P. 1
Lop 5 Tuan 5 Cktkn

Lop 5 Tuan 5 Cktkn

|Views: 1,855|Likes:
Được xuất bản bởiTuan Nguyen

More info:

Published by: Tuan Nguyen on Oct 12, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/03/2011

pdf

text

original

Sections

  • Đạo đức: (tiết 5)
  • CÓ CHÍ THÌ NÊN
  • I. Mục tiêu
  • B. Bài mới
  • Tập đọc:(
  • MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC
  • I. Mục tiêu
  • II. Đồ dùng dạy- học
  • I.Mục tiêu
  • II. Đồ dùng dạy – học
  • III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu
  • 1.Kiểm tra bài cũ
  • 2. Dạy – học bài mới
  • Bài 1
  • Bài 2
  • 3. Củng cố – dặn dò
  • III. Hoạt động dạy-học
  • 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Bài mới:
  • I. Mục tiêu:
  • II. Đồ dùng dạy -học
  • A.Kiểm tra bài cũ
  • III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
  • Bài 4
  • Luyện từ và Câu
  • MỞ RỘNG VỐN TỪ: HOÀ BÌNH
  • II. Đồ dùng dạy học
  • III. Các hoạt động dạy học
  • Bài 3
  • II. Đồ dùng dạy học:
  • III. Hoạt động dạy - học
  • 2. Giới thiệu bài
  • Tập đọc
  • III. Các hoạt động dạy- học
  • A. Kiểm tra bài cũ
  • TẬP LÀM VĂN
  • LUYỆN TẬP BÁO CÁO THỐNG KÊ
  • \II. Đồ dùng dạy - học
  • Toán
  • III. Các hoạt động dạy – học
  • BÀI 5: TẬP NẶN TẠO DÁNG
  • NẶN CON VẬT QUEN THUỘC
  • II. Chuẩn bị
  • III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
  • Luyện từ và câu
  • TỪ ĐỒNG ÂM
  • II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
  • Bài 2:
  • KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
  • II. Đồ dùng dạy học: Tranh SGK
  • III. Hoạt động dạy học:
  • MI-LI-MÉT VUÔNG . BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
  • II. Đồ dùng – dạy học
  • 2.4.Luyện tập – thực hành Bài 1
  • Tập làm văn
  • TRẢ BÀI VĂN TẢ CẢNH
  • B. Dạy bài mới
  • KĨ THUẬT MỘT SỐ DỤNG CỤ NẤU ĂN VÀ ĂN UỐNG TRONG GIA ĐÌNH
  • I. MỤC TIÊU :
  • II. CHUẨN BỊ :
  • III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
  • I.Mục tiêu:
  • II. Đánh giá tình hình tuần qua:

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5

Thứ ngày Môn Thứ hai Đạo đức 20/09/2010 Tập đọc Toán Khoa học Thứ ba Chính tả 21/09/2010 Toán Nhạc Lt và câu Lịch sử Thứ tư Tập đọc 22/09/2010 Toán Thể dục Tập làm văn Địa lý Thứ năm Toán 23/09/2010 Mĩ thuật Lt và câu K chuyện Khoa học Thứ sáu Toán 24/09/2010 T. Làm văn Thể dục Kĩ thuật Sinh hoạt

Tiết 5 10 21 10 5 22 5 10 5 11 23 10 10 5 24 5 11 5 11 25 11 11 5 5

Tên bài dạy Có chí thì nên Một chuyên gia máy xúc Ôn bảng đo độ dài Thực hành: Nói không với các chất gây nghiện Nghe viết: Một chuyên gia máy xúc Ôn bảng đơn vị đo khối lượng Mở rộng vốn từ về Hòa bình Phan Bội Châu và phong trào Đông Du Ê-mi-li con.. Luyện tập Lập bảng thống kê Vùng biển nước ta Đề ca mét vuông, Héc tô mét vuôn Tập nặn tạo dáng. Nặn con vật quan trọng Từ đồng âm Kể chuyện đã nghe đã đọc Thực hành nói không với các chất gây nghiện Mi li mét vuông, bảng đo đơn vị diện tích Trả bài văn tả cảnh Một số dụng cụ nấu ăn trong gia đình Sinh hoạt tuần 5

Ngày soạn:18/09/2010

Đạo đức: (tiết 5) CÓ CHÍ THÌ NÊN I. Mục tiêu -Biết được một số cơ bản của người sống có ý chí. -Biết được: Người có ý chí có thể vượt qua được khó khăn trong cuộc sống. -Cảm phục và noi theo những gương có ý chívượt lên những khó khăn trong cuộc sống để trở thành người có ích cho gia đình. III. Các hoạt động dạy học TIẾT 1 Hoạt động dạy A. Kiểm tra bài cũ - Yêu cầu HS nêu ghi nhớ của bài học trước - GV nhận xét ghi điểm B. Bài mới 1. Giới thiệu bài: 2. Nội dung bài: * Hoạt động 1: HS tìm hiểu thông tin về tấm gương vợt khó của Trần Bảo Đồng. a) Mục tiêu: - Gv nêu - HS đọc SGK 1 HS đọc to cả lớp cùng b) Cách tiến hành nghe. - Yêu cầu HS đọc thông tin về Trần - HS đọc câu hỏi trong SGK và trả lời. Bảo Đồng trong SGK - Yêu cầu HS thảo luận cả lớp theo câu hỏi trong SGK. * Hoạt động 2: xử lí tình huống a) Mục tiêu: - Gv nêu. b) Cách tiến hành - GV chia lớp thành nhóm 4 . Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống * Hoạt động 3: Làm bài tập 1-2 Trong SGK - Các nhóm thảo luận - đại diện nhóm lên trình bày ý kiến của nhóm - lớp nhận xét bổ xung. Hoạt động học - 2 HS nêu bài học

aMục tiêu: GV nêu b) Cách tiến hành - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 - GV nêu lần lượt từng trường hợp, HS giơ thẻ màu thể hiện sự đánh giá của mình * Ghi nhớ : SGK 3. Củng cố dặn dò - Nhận xét giờ học - Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS thảo luận nhóm 2 - HS giơ thẻ theo quy ước

- Hs nêu nghi nhớ

Tập đọc:( MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC I. Mục tiêu -Đọc diễn cảm bài văn thể hiện được cảm xúc về tình bạn,tình hữu nghị của người kể chuyện với chuyên gia nước bạn. -Hiểu nội dung:Tình hữu nghị của chuyên gia nước bạn với công nhân Việt Nam. II. Đồ dùng dạy- học - Tranh ảnh về các công trình do chuyên gia nước ngoài hỗ trợ xây dựng: Cầu Thăng Long, nhà máy Thuỷ điện Hoà Bình, cầu Mỹ Thuận... III. Các hoạt động dạy- học Hoạt động dạy A. Kiểm tra bài cũ - HS đọc thuộc lòng bài thơ Bài ca về trái đất - GV nhận xét ghi điểm B. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài a) Luyện đọc - GV đọc- 1 HS đọc - Chia đoạn: Bài chia làm 4 đoạn GV nêu các đoạn - Đọc nối tiếp lần 1: 4 HS đọc GV sửa lỗi phát âm - GV ghi từ khó HS đọc sai - HS đọc nối tiếp lần 2 GV kết hợp giải nghĩa từ chú giải - Yêu cầu đọc lướt văn bản tìm câu , đoạn khó đọc - GV ghi từ câu dài khó đọc lên bảng (Bảng phụ) - Yêu cầu hS đọc - GV đọc - GV đọc toàn bài b) Tìm hiểu bài HS đọc thầm đoạn - HS đọc câu hỏi - Anh Thuỷ gặp anh A- lếch - xay ở Hoạt động học - 2 HS đọc thuộc lòng và trả lời về các câu hỏi trong SGK

- HS nghe

- HS đọc, cả lớp đọc thầm bài - 4 HS đọc nối tiếp - HS đọc từ khó - 4 HS đọc nối tiếp - HS đọc từ chú giải trong SGK - HS đọc

- HS đọc - HS đọc thầm doạn - 1 HS đọc câu hỏi + Anh Thuỷ gặp anh A- lếch- xây ở công trường xây dựng

đâu? - Dáng vẻ của anh A- lếch- xây có gì đặc biệt khiến anh Thuỷ chú ý? - Dáng vẻ của A- lếch- xây gợi cho tác giả cảm nghĩ như thế nào? - Chi tiết nào làm cho em nhớ nhất?Vì sao? + Anh A-lếch- xây có vóc người cao lớn, mái tóc vàng óng ửng lên như một mảng nắng , thân hình chắc và khoẻ trong bộ quần áo xanh công nhân, khuôn mặt to chất phác. + Cuộc gặp gỡ giữa 2 người bạn đồng nghiệp rất cởi mở và thân mật, họ nhìn nhau bằng ánh mắt đầy thiện cảm, họ nắm tay nhau bằng bàn tay đầy dầu mỡ + Chi tiết tả anh A- lếch- xây xuất hiện ở công trường + Chi tiết tả cuộc gặp gỡ giữa anh Thuỷ và anh A- lếch xây. Họ rất hiểu nhau về công việc . Họ nói chuyện rất cởi mở, thân mật . - HS nêu Nội dung: Tình hửu nghị của chuyên gia nước bạn với công nhân Việt Nam. - HS nhắc lại nội dung bài - HS đọc - HS nghe - HS thi đọc , nhận xét bạn đọc hay. -HSKT đọc bài

H: Nội dung bài nói lên điều gì? - GV ghi nội dung bài c) Đọc diễn cảm - Treo bảng phụ có đoạn văn chọn hướng dẫn luyện đọc (Đ4) - GV đọc mẫu - HS thi đọc diễn cảm -HSKT: GV HD cho HS đọc một số câu trong bài 3. Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị tiết sau.

.GV hỏi : 1m bằng bao nhiêu dm ? .Mục tiêu -Biết tên gọi. Lớn hơn mét km 1km = 10hm .Toán: ÔN TẬP : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI I.GV nhận xét và cho điểm HS.Hướng dẫn luyện tập Bài 1 . kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng. Dạy – học bài mới 2.HS nêu : Trong 2 đơn vị đo độ dài liền nhau . 2.GV hỏi : Dựa vào bảng đơn vị hãy .1m bằng bao nhiêu dam ? .1m = 1 dam . Mét m 1m = 10dm = 1 dam 10 hm 1hm =10dam = 1 hm 10 dam 1m = 10dm = 1 dam 10 bé hơn mét dm cm 1dm 1cm = 10cm = 10mm = 1 m 10 mm 1mm = 1 cm 10 = 1 dm 10 . HS dưới lớp theo dõi và nhận xét. III.1 HS lên bảng làm bài.HS nghe. Đồ dùng dạy – học Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1. HS cả lớp làm bài vào vở bài tập. 10 .2.GV viết vào cột mét : 1m = 10 dm . 10 Họat động học . .1.HS : 1m = 10dm .GV viết tiếp vào cột mét để có : 1m = 10dm = 1 dam .GV yêu cầu HS làm tiếp các cột còn lại trong bảng. II.2 HS lên bảng làm bài. -Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài với các đơn vị đo độ dài. .GV treo bảng có sẵn nội dung bài tập và yêu cầu HS đọc đề bài. .Kiểm tra bài cũ GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học trước.HS đọc đề bài. Các hoạt động dạy – học chủ yếu Hoạt động dạy 1.Giới thiệu bài 2. .

. Củng cố – dặn dò GV tổng kết giờ học. ..3 HS lên bảng làm bài.giỏi làm) . . HS cả lớp làm bài vào vở bài tập. -GV HD HSKT làm bài a) 135m = 1350 dm 342dm = 3420cm 15cm = 150mm thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé. . .GV yêu cầu các HS khác tự làm bài. sau đó cho điểm. . . m . .GV yêu cầu HS đọc đề bài. HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK. .HS nêu : 4km37 = 4km + 37m = 4000m + 37 = 4037m Vậy 4km37m = 4037m .1 HS đọc đề bài toán trước lớp. HS cả lớp làm bài vào vở bài tập. 10 . b) 8300m = 830dam 4000m = 40km 25000m = 25km (dành cho HS khá. hướng dẫn các HS khác vẽ sơ đồ bài toán rồi giải.Nhận xét bài làm của HS.GV viết lên bảng 4km 37m = …. : .. cm 1cm = . Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn.cho biết trong hai đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị gấp mấy lần đơn vị bé. Bài 4(dành cho HS khá.1 HS làm bài trên bảng lớp.GV chữa bài và cho điểm HS.GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bàn.GV gọi HS đọc đề bài toán. sau đó yêu cầu HS đổi chèo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.1 HS cả lớp theo dõi bài chữa của GV sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau. Bài 2 .. 3.. . m 1m = . HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.m và yêu cầu HS nêu cách tìm số thích hợp điền vào chỗ trống.1 HS làm bài trên bảng lớp.. dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng lớp. đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn.HS đọc thầm đề bài trong SGK.. Bài 3 .giỏi làm) c) 1mm = .

Khoa học: THỰC HÀNH: NÓI “ KHÔNG” ĐỐI VỚI CÁC CHẤT GÂY NGHIỆN I. Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông tin -yêu cầu học sinh đọc thông tin SGK và hoàn thành bảng sau: Tác hại của rượu.thuốc lá. 21. Hoạt động dạy-học Hoạt động dạy 1.rượu bia. 23 SGK III. II. ma là những chất chất như thế nào và nó gây hại gì cho sức khoẻ.Chuẩn bị: Hình trang 20. bia . ma tuý. 22. bia.bia Tác hại của ma tuý Tác hại của thuốc lá Đối với người sử dụng Đối với người xung quanh GV kết luận -Làm cá nhân -Một số HS trình bày.Kiểm tra bài cũ: 2.mỗi HS chỉ trình bày một ý -HS khác bổ sung Hoạt động học Nghe giới thiệu bài . thuốc lá.ta tìm hiểu qua bài học hôm nay. -Từ chối sử dụng rượu.rượu. Mục tiêu -Nêu đươc một số tác hại của ma tuý.Bài mới: Giói thiệu bài:Thuốc lá.

rượu bia. -cử một bạn làm ban giám khảo và 3-5 bạn tham gia chơi một chủ đề.ma tuý Kết luận: Rượu.dặn dò.mỗi hộp có các câu hỏi liên quan -Đại diện lên bốc thăm Chính tả .ma tuý đều là những chất gây nghiện có hại cho sức khoẻ Củng cố.thuốc lá.Nhận xét tiết học .các bạn còn lại là quan sát viên Nhóm nào có điểm trung bình cao nhất là thắng phiếu. .bia.Hoạt động 2: Trò chơi bốc thăm trả lời câu hỏi -Phổ biến luật chơi: 3 hộp đựng đến tác hại của thuốc lá.Chuẩn bị tiết sau.

HS đọc đoạn viết . Các hoạt động dạy.Bảng lớp viết sẵn mô hình cấu tạo vần III. theo mô hình cấu tạo vần.. buồng máy. biết trình bày đúng đoạn văn . chấm bài 3. khuôn mặt to chất phát ..HS đọc yêu cầu bài . Hướng dẫn làm bài tập Bài 2 .Nghe . thân mật.Dáng vẻ của người ngoại quốc này có gì đặc biệt? Hoạt động học . ua (BT2).Anh cao lớn. -Tìm được các tiếng có chứa uô. ua trong bài văn và nắm được cách đánh dấu thanh: trong các trong các tiếng chứa uô. B. Mục tiêu: -Viếtđúng bài chính tả.HS đọc đoạn văn .Gọi HS nhận xét tiếng bạn vừa tìm trên bảng . .HS nêu : Khung cửa. ngoại quốc. viết cấu tạo vần các tiếng vừa đọc .Gọi HS đọc yêu cầu bài tập . Giới thiệu bài 2. biển.Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được c) Viết chính tả d) Soát lỗi. tìm được tiếng thích hợp có chứa uô hoặc ua để điền vào 2 trong số 4 câu thầnh ngữ ở BT3. tóc vàng ửng lên như một mảng nắng.HS viết bài -HSKT nhìn sách viết .. công trường khoẻ.Yêu cầu HS tìm từ khó .1 HS lên bảng làm bài còn HS cả lớp làm vào vở . thân hình chắc và khoẻ. bìa. . giản dị. tất cả gợi lên những nét giản dị. cả lớp viết vào vở các tiếng: tiến. Hướng dẫn viết chính tả. Anh mặc bộ quần áo màu xanh công nhân.HS đọc từ. Đồ dùng dạy -học .Yêu cầu HS tự làm bài .Lớp nhận xét bài bạn làm trên bảng b) Hướng dẫn viết từ khó . tham quan. chất phác.Kiểm tra bài cũ .học Hoạt động dạy A. II. mía.Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 1 HS viết lên bảng lớp. a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn . Bài mới 1.MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC I.

HS nêu yêu cầu . + Chậm như rùa: quá chậm chạp + Ngang như cua: tính tình gàn dở . 3.Gọi HS đọc yêu cầu . . Củng cố dặn dò . .GV nhận xét Bài 3 .Chuẩn bị tiết sau.HS làm bài tập theo cặp đôi: Tìm tiếng còn thiếu trong câu thành ngữ và giải thích nghĩa của thành ngữ đó.2 HS thảo luận và trả lời: + Muôn người như một: mọi người đoàn kết một lòng. khó nói chuyện. + Cày sâu cuốc bẫm: chăm chỉ làm việc trên đồng ruộng. Toán: . khó thống nhất ý kiến..GV nhận xét.Gọi HS trả lời .Nhận xét tiết học .

2.GV viết vào cột kg : 1kg = 10hg 1 . HS cả lớp làm bài vào vở bài tập. và yêu cầu các HS đọc đề bài.HS : 1kg = yến. Lớn hơn kg tấn tạ 1 tấn 1 tạ = 10 tạ = 10 yến = 1 tấn 10 yến 1 yến = 10kg = 1 tạ 10 kg kg 1 kg = 10 hg = 1 yến 10 Bé hơn kg hg dag 1hg 1dag = 10 dag = 10g = 1 kg 10 g 1g = 1 dag 10 = 1 hg 10 . 2.GV viết tiếp vào cột kg để có : 1kg = 10hg = 1 yến 10 .HS đọc đề bài.GV treo bảng có sẵn nội dung bài tập .HS nghe.HS : 1kg = 10hg .GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS .Kiểm tra bài cũ .1 HS lên bảng làm bài.GV nhận xét và cho điểm HS. 2.Mục tiêu -Biết tên gọi.GV hỏi : 1kg bằng bao nhiêu hg ? . -Biết chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng và các bài toán có số đo khối lượng. 10 .ÔN TẬP : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG I. II.2 HS lên bảng làm bài. Dạy – học bài mới 2.1.Hướng dẫn ôn tập Bài 1 .kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông dụng.1kg bằng bao nhiêu yến ? . .GV yêu cầu HS làm tiếp các cột còn lại trong bảng. . Đồ dùng dạy – học Bảng phụ viết sẵn bài tập 1 III Các hoạt động dạy – học chủ yếu Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Giới thiệu bài . . thêm của tiết học trước. HS dưới lớp theo dõi làm các bài tập hướng dẫn luyện tập và nhận xét.

GV gọi HS đọc đề bài toán. 2500g Ta có : 2kg50g = 2kg + 50g = 2000g + 50 g = 2050g . Bài giải trên bảng. .GV viết lên bảng một trường hợp và gọi HS nêu cách làm trước lớp.GV yêu cầu HS tự làm bài. Củng cố – dặn dò .GV nhận xét và cho điểm HS.GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn vào vở bài tập.GV yêu cầu HS nêu cách đổi của phần c. 10 -HSKT làm theo sự HD của GV . Bài 3(Dành cho HS khá. Sau đó. a) 18 yến = 180 kg 200 tạ = 20 000 kg 35 tấn = 35 000 kg c) 2kg326g = 2326g .Một số HS lần lượt nêu trước lớp. HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.HS nêu cách làm 1 trường hợp : Ví dụ : So sánh : 2kg50g .. .GV hỏi : Muốn điền dấu so sánh được đúng. . 300 x 2 = 600 (kg) Hai ngày đầu cửa hàng bán được là : 300 + 600 = 900 (kg) 1 tấm = 1000 kg Ngày thứ ba cửa hàng bán được là : 1000 – 900 = 100 (kg) 3. .d .GV hỏi : Dựa vào bảng hãy cho biết trong hai đơn vị đo khối lượng liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé.4 HS lên bảng làm bài. cả lớp theo dõi bổ xung ý kiến. . HS cả lớp làm bài vào vở bài tập. . b) 430kg = 43 yến 2500 kg = 25 tạ 16 000 kg = 16 tấn d) 4008g = 4kg8g . đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn.1 HS lên bảng làm bài.HS nêu : Để so sánh được đúng chúng ta . trước hết chúng ta cần làm cần đổi các số đo về cùng một đơn vị đo rồi so sánh. .HS làm bài vào vở bài tập. Bài 2 -GV kết hợp HD cho HSKT làm .GV gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng.1 HS nhận xét. HS cả lớp Bài 4 đọc thầm đề bài trong SGK.1 HS đọc đề bài toán trước lớp.GV yêu cầu HS làm bài. . sau đó nhận xét và cho Ngày thứ hai cửa hàng bán được là : điểm HS.GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài. HS cả lớp làm bài .HS nêu : Trong 2 đơn vị đo khối lượng liền nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé..giỏi làm) . . gì ? . đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn..

- .

. thanh bình. + bình yên: yên lành không gặp điều gì rủi ro hay tai hoạ + bình thản: phẳng lặng. + thái bình: yên ổn không có chiến tranh GV nhận xét chốt lại Bài 2 . trạng thái không có chiến tranh.Những từ đồng nghĩa với từ hoà bình: bình yên. Trạng thái hiền hoà.Gọi HS dưới lớp đọc thuộc lòng các câu tục ngữ thành ngữ ở tiết trước. 2.Yêu cầu HS làm theo cặp . Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy A.Gọi HS đọc yêu cầu . III.Gọi HS trả lời Nêu ý nghĩa của từng từ ngữ và đặt câu? .Luyện từ và Câu MỞ RỘNG VỐN TỪ: HOÀ BÌNH I.HS tự làm bài và phát biểu + ý b.. . + Lặng yên: trạng thái yên và không có tiếng động.HS đọc . Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1 .Kiểm tra bài cũ . thoải mái không biểu lộ bối rối. B. Đồ dùng dạy học -Một số tờ phiếu viết nội dung của bài tập 1. Mục tiêu -Hiểu nghĩa của từ hoà bình (BT1).Vì trạng thái bình thản là thư thái.Yêu cầu HS tự làm bài H: Tại sao em chọn ý b mà không chọn ý c hoặc ý a? Hoạt động học . Đây là từ chỉ trạng thái tinh thần của con người. Bài mới 1.HS nêu .3 HS lên làm HS đọc .GV nhận xét ghi điểm. yên ả là trạng thái của cảnh vật hoặc tính nết con người.Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với một cặp từ trái nghĩa mà em biết? .tìm được từ đồng nghĩa với từ hoà bình (BT2) -Viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố(BT3) II. thái bình. yên ổn tâm trạng nhẹ nhàng thoải mái không có điều gì áy náy lo nghĩ.Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập . Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học 2. .HS thảo luận theo cặp .

1 HS làm .HS tự làm bài .Bài 3 .Nhận xét tiết học .HS tự làm bài . .Dặn HS về hoàn thành bài văn của mình. Củng cố dặn dò . chuẩn bị tiết sau. + thanh bình: yên vui trong cảnh hoà bình.HS đọc đoạn văn của mình .Gọi 1 HS làm vào giấy khổ to dán lên bảng GV và lớp nhận xét 3.HS đọc yêu cầu .HS đọc yêu cầu .

tư liệu em tìm hiểu được về Phan Bội Châu.1908 ông vận động thanh niên Việt Nam sang Nhật học để trở về đánh Pháp cứu nước. . hoạt động của Phan Bội Châu): +Phan Bội Châu sinh năm 1867 trong một nhà nho nghèo thuộc tỉnh Nghệ An.HS nghe.Lịch sử: PHAN BỘI CHÂU VÀ PHONG TRÀO ĐÔNG DU I.HS làm việc theo nhóm để trả lời câu hỏi sau: + Chia sẻ với các bạn trong nhóm thông tin. .Lần lượt từng học sinh trình bày. + Ông day dứt lo tìm con đường giải phóng dân tộc. Hoạt động dạy . Kiểm tra bài cũ: nêu câu hỏi + Từ cuối TK XIX ở Việt Nam đã xuất hiện những ngành kinh tế mới nào? + Những thay đổi về kinh tế đã tạo ra những giai cấp. cả nhóm theo dõi.Học sinh báo cáo kết quả thảo luận. chọn thông tin để viết thành tiểu sử của Phan Bội Châu.HS nhóm khác nghe. Giới thiệu bài Trong bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về phong trào yêu nước Đông Du do Phan Bội Châu lãnh đạo. nhận xét và bổ xung. . tầng lớp mới nào trong xã hội Việt Nam? 2. nhận xét. II. Mục tiêu Biết Phan Bội Châu là một trong những nhà yêu nước tiêu biểu đầu thế kĩ XX (giới thiệu đôi nét về cuộc đời.HS mở SGK . (Tiểu sử Phan Bội Châu: Phan Bội Châu sinh năm 1867 trong Hoạt động học .HS trả lời. Cả nhóm cùng thảo luận. . +Từ năm 1905. Đây là phong trào Đông Du.học Hoạt động dạy 1. . Hoạt động 1: Làm việc nhóm 4 Tiểu sử Phan Bội Châu . .Phan Bội Châu lớn lên khi đất nước bị thực dân Pháp đô hộ.Đại diện nhóm trình bày. Đồ dùng dạy học: -Chân dung Phan Bội Châu -Phiếu học tập III.

Hết thời gian thảo luận .Học sinh trình bày các nét chính về phong trào Đông Du.Phong trào Đông Du tan rã.một gia đình nhà nho nghèo. giàu truyền thống yêu nước thuộc huyện Nam Đàn.) . Ông mất ngày 29-10-1940 tại Huế) Hoạt động 2 Sơ lược về phong trào Đông Du Học sinh thảo luận nhóm câu hỏi sau: + Phong trào Đông Du diễn ra vào thời gian nào? Ai là người lãnh đạo. nhóm thanh niên Việt Nam vẫn hăng say học tập? 3Củng cố. khơi dậy lòng yêu nước của nhân dân ta.Phong trào càng ngày càng vận động được nhiều người sang Nhật hạ. .HS làm việc nhóm 6 . sau mỗi lần có nhận xét.Nhận xét tiết học . tổ chức và giữ vai trò trọng yếu trong phong trào Đông Du. thiếu thốn. các nhóm cử đại diện lên trình bày Theo 3 ý cơ bản ( nguyên nhân. Ý nghĩa: Cổ vũ. dặn dò .3 học sinh trình bày theo 3 phần trên. + Tại sao trong điều kiện khó khăn.Chuẩn bị bài sau . tỉnh Nghệ An. Ông là người khởi xướng. . đặc biệt là các thanh niên yêu nước đã hưởng ứng phong trào Đông Du như thế nào? + Kết quả của phong trào Đông Du và ý nghĩa của phong trào này là gì? .Kết quả) .HS nêu (VD:Vì họ có lòng yêu nước.diễn biến. . Mục đích của phong trào là gì? + Nhân dân trong nước.

Gọi HS đọc bài Một chuyên gia máy xúc B. Pô.5 HS đọc nối tiếp .Yêu cầu HS đọc thầm và đọc câu hỏi . -Hiểu ý nghĩa:Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để phản đối chiến tranh xâm lược Việt Nam. CON. Các hoạt động dạy.Yêu cầu HS đọc các tên riêng nước ngoài: E-mi.trầm lắng.HS tìm và nêu . Giới thiệu bài 2.Vì sao chú Mo -li. đọc được diễn cảm được bài thơ..xơn.. .HS đọc nối tiếp lần 2 HS đọc phần chú giải . I. không nhân danh ai. Oa.xơn lên án cuộc chiến tranh xâm lược của chính quyền Mĩ? Hoạt động học .2 HS đọc và trả lời câu hỏi . Mục tiêu -Đọc đúng tên nước ngoài trong bài.1 HS đọc cả lớp đọc thầm .HS đọc nối tiếp GV kết hợp sửa lỗi phat âm ngắt giọng . Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài a) luyện đọc .xơn.MI.tô.HS đọc bài .HS đọc .GV ghi từ khó đọc .Tập đọc Ê.li. Kiểm tra bài cũ .HS đọc đồng thanh .HS đọc từ khó . II.HS theo dõi .HS đọc lướt văn bản tìm câu khó đọc GV ghi bảng HD đọc . Chúng . Bài mới 1.học Hoạt động dạy A. .mác.sinh.5 HS đọc nối tiếp .LI.HS đọc thầm đoạn thơ và đọc to câu hỏi + Vì đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa và vô nhân đạo. Đồ dùng dạy học .Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.tơn . giôn . Mo-ri. động.GV đọc bài .Tranh ảnh về nhữnh cảnh đau thương mà đế quốc Mĩ gây ra trên đất nước VN III.GV đọc toàn bài c) Tìm hiểu bài .

thai .HS luyện đọc hướng dẫn luyện đọc diễn cảm sau đó học thuộc lòng. tự nguyện. hãy ôm hôn mẹ cho cha và nói với mẹ: " Cha đi vui. 4 . hơi độc để đốt bệnh viện.HS đọc nội dung bài c) Đọc diễn cảm ..Gọi 4 HS đọc nối tiếp bài . trường học.Nhận xét tiết học . cha không bế con .Chú mo. dám tự thiêu dể phản đối cuộc chiến tranh xâm lược VN của -GV ghi nội dung Mĩ . xin mẹ đừng buồn + Chú muốn động viên vợ con bớt đau -Vì sao chú Mo-li-xơn nói: Cha đi vui.li-xơn nói với con điều gì? về được nữa.GV ghi: Tố cáo tội ác của Mĩ ném bom na pan.HS thi đọc thuộc lòng .Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì? của chú Mo-li. giết trẻ em vô tội. B52.HS bình chọn bạn đọc hay nhất và thuộc .? khổ vì sự ra đi của chú .GV nhận xét ghi điểm nhất 3. Mo-li-xơn? + Bài thơ ca ngợi hành động dũng cảm .pác.HS đọc nối tiếp . vì lí tưởng cao đẹp .Gv treo bảng phụ ghi sẵn khổ thơ 3. Chú dặn khi mẹ đến.Dặn HS đọc thuộc lòng và xem trước bài Sự sụp đổ của chế độ a. Chú ra đi thanh thản. . + Chú nói trời sắp tối.HS thi -HSKT: Đọc bài .Chú Mo-li-xơn dám xả thân vì việc -Bạn có suy nghĩ gì về hành động của chú nghĩa. giết cả những cánh đồng xanh. Củng cố dặn dò .xơn.

1.Giới thiệu bài 2.GV yêu cầu HS đọc đề bài trước lớp.GV nhận xét và cho điểm HS.HS nghe. -Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài. Các hoạt động dạy – học chủ yếu Hoạt động dạy 1.2. Bài giải Cả hai trường thu được là : 1 tấn 300kg + 2 tấn 700kg = 3 tấn 1000 kg .1 HS lên bảng làm bài. . Dạy – học bài mới 2. 2. . HS dưới lớp theo dõi và nhận xét.GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học trước. HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.GV yêu cầu các HS khác tự là bài. Hoạt động học .Hướng dẫn luyện tập Bài 1 .Toán LUYỆN TẬP I. .2 HS lên bảng làm bài. III.Hình vẽ bài tập 3 vẽ sẵn trên bảng.Kiểm tra bài cũ .học . sau đó đi hướng dẫn các HS kém.1 HS đọc đề bài thành tiếng trước lớp.hình vuông. Đồ dùng dạy. .Mục tiêu -Biết tính diện tính một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật. Câu hỏi hướng dẫn : + Cả hai trường thu được mấy tấm .khối lượng II.

1 HS đọc đề bài toán trước lớp. . -HS làm theo sự HD của GV .Diện tích mảnh đất bằng tổng diện tích của hai hình.GV : Hãy so sánh diện tích của . chiều dài 14m. sau đó nhận xét và cho điểm HS. HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 6m.GV gọi 1 HS đọc đề bài toán.GV chữa bài của HS trên bảng lớp.giỏi làm bài) .Mảnh đất được tảo bởi hai hình : . vậy 4 tấm thì sản xuất được nhiêu quyển vở ? (giấy) 3 tấm 1000kg = 4 tấm 4 tấn gấp 2 tấn số lần là : 4 : 2 = 2 (lần) Số quyển vở sản xuất được là : 50000 x 2 = 100 000 (quyển) Đáp số : 100 000 quyển vở. Bài 3 . .GV yêu cầu HS tự làm bài.GV cho HS quan sát hình và hỏi : -Mảnh đất được tạo bởi các mảnh có kích thước. hình dạng như thế nào ? .1 HS lên bảng làm bài. GV HD HSKT làm bài Bài 2(Dành cho HS khá. sau đó nhận xét và cho điểm HS.giấy vụn ? + Biết cứ hai tấn giấy vụn thì sản xuất được 50 000 quyển vở. .GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng lớp. . Hình vuông CEMN có cạnh dài 7m . Bài giải 120 kg = 120 000g Đà điểu nặng gấp chim sâu số lần là : 120 000 : 60 = 2000 lần Đáp số : 2000 lần .

. đó hỏi: Hình chữ nhật ABCD có kích 4 x 3 = 12(cm2) . .khá . Bài 4(Dành cho HS.HS cả lớp làm bài vào vở bài tập. nhanh nhất là người thắng cuộc.HS chia thành các nhóm.GV tổ chức cho các nhóm HS thi vẽ.GV yêu cầu HS làm bài.GV : Vậy chúng ta phải vẽ các hình .GV yêu cầu HS quan sát hình sau thước là bao nhiêu ? Diện tích của hình là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ? chữ nhật như thế nào ? . .HS nêu : Ta có : 12 = 1 x 12 = 2 x 6 = 3 x 4. Nhóm nào vẽ được theo nhiều cách nhất.Chúng ta phải vẽ các hình chữ nhật có kích thước khác hình ABCD nhưng có diện tích bằng 12cm2 vẽ.mảnh đất với tổng diện tích của hai hình đó. Vậy ta có thêm 2 cách vẽ : + Chiều rộng 1cm và chiều dài 12cm.giỏi làm) . HS cả lớp nhận xét và tự kiểm tra lại bài của mình.HS nêu : Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4cm. Sau đó 1 HS đọc bài chữa trước lớp. . suy nghĩ và tím cách . chiều rộng 3cm. Diện tích của hình ABCD là : . Bài giải Diện tích hình chữ nhật ABCD là : 14 x 6 = 84 (m2) Diện tích hình vuông CEMN là : 7 x 7 = 49(m2) Diện tích của mảnh đất là : 84 + 49 = 133 (m2) Đáp số : 133 m2 . Chiều rộng 2 cm và chiều dài 6cm.GV nhận xét và cho điểm HS.

GV cho HS nêu các cách vẽ của mình. 3..Chuẩn bị tiết sau.Nhận xét tiết học .GV nhận xét các cách của HS đưa ra. . Củng cố – dặn dò . sau đó tuyên dương nhóm thắng cuộc. .

HS khá.TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP BÁO CÁO THỐNG KÊ I.Hát .1 học sinh tự ghi điểm của từng môn mà bản thân em đã đạt được ghi vào phiếu.  Bài 1: HOẠT ĐỘNG HỌC .học: HOẠT ĐỘNG DẠY 1. giỏi. . Mục tiêu: Biết thống kê theo hàng (BT1) và thống kê bằng cách lập bảng (BT2) để trình bày kết quả điểm học tập trong tháng của từng thành viên và của cả tổ. Khởi động: 2. II. yêu cầu học sinh lập thống điểm trong tuần kê về việc học của mình trong tuần.Hoạt động nhóm . Bài cũ: 3.8) : 3 Điểm TB (5 .Học sinh thống kê kết quả học tập trong tuần như : .Giấy khổ to III.1 học sinh đọc yêu cầu bài tập.Giáo viên nêu bảng mẫu thống kê. Các hoạt động dạy.Học sinh nhận xét về ý thức học tập của mình * Hoạt động 2: Giúp học sinh hiểu tác . Bút dạ . Phát triển các hoạt động: * Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết thống kê kết quả học tập trong tuần của bản thân. biết trình bày kết quả bằng bảng thống kê thể hiện kết quả học tập của từng học sinh trong tổ.Một số mẫu thống kê đơn giản. Điểm giỏi (9 . Giới thiệu bài mới: 4.6) : 1 Điểm K (1 .4) : không có . dụng của việc lập bảng thống kê: làm rõ . Cả lớp đạo thầm . Viết . Chuẩn bị : Số điểm của lớp hoặc phiếu ghi điểm từng học sinh .10) : 2 Điềm khá (7 .Số điểm từ 1 đến 4 : 0 5-6:1 7-8:3 9 -10 : 2 .Dựa vào bảng thống kê trên nói rõ số sẵn trên bảng.

Tiến bộ ở môn nào? Môn nào chưa tiến bộ? Bạn nào học còn chậm? . Vừa trình bày vừa ghi.mỗi dòng thể hiện kết quả học tập của từng học sinh (xếp theo thứ tự bảng chữ cái) .Đại diện nhóm trình bày bảng thống kê. Nhận xét chung về việc học của cả tổ.Dựa vào kết quả thống kê để lập bảng thống kê .Nhắc nhở các bạn cùng học tốt hơn nữa . thấy rõ số điểm chung. Họ và tên.kết quả học tập của mỗi học sinh trong sự so sánh với kết quả học tập của từng bạn trong tổ. .Học sinh đặt tên cho bảng thống kê .Học sinh xác định số cột dọc: STT. Loại điểm .Chuẩn bị bài văn tả cảnh .Bảng thống kê kết quả học tập trong tuần.Học sinh ghi .Cả lớp nhận xét  Giáo viên nhận xét chốt lại 4.1 học sinh đọc yêu cầu  Bài 2: .Củng cố .Học sinh xác định số cột ngang .Học sinh nhắc lại nội dung ghi nhớ 5. Dặn dò: . tháng của tổ .Nhận xét tiết học .

Các hình minh hoạ trong SGK. .Vũng Tàu. Bản đồ hành chính Việt Nam.giới thiệu bài mới . . Mục tiêu Nêu được một số đặc điểm và vai trò của vùng biển nước ta: +Vùng biển của nước ta là một bộ phận của biển đông ..Phiếu học tập của HS.…(trên bản đồ(lược đồ). yêu cầu trả lời các câu hỏi về nội dung bài cũ.Địa lí VÙNG BIỂN NƯỚC TA I.là đường giao thông quan trọng và cung cấp nguồn tài nguyên to lớn.nước không bao giờ đóng băng.Lược đồ khu vực biển Đông. +Chỉ được một số điểm du lịch. Hoạt động dạy Kiểm tra bài cũ .nghỉ mát ven biển nổi tiếng:Hạ Long. . Các hoạt động dạy . +Biển có vai tròđiều hoà khí hậu. Đồ dùng dạy .Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam. +Ở vùng biển Việt nam. III. \II. sau đó nhận xét và cho điểm HS. Hoạt động học + Nêu tên và chỉ trên bản đồ một số sông của nước ta.GV giới thiệu bài: Hoạt động 1 . . + Sông ngòi nước ta có đặc điểm gì? + Nêu vai trò của sông ngòi.học .GV gọi 3 HS lên bảng.Nha Trang.học .

.HS làm việc theo cặp. đọc SGK. trao đổi. ..GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng đọc mục 2 trong SGK để: Nam. Hoạt động 2 Đặc điểm của vùng biển nước ta .HS nêu: Biển Đông bao bọc phía đông. nêu công dụng của lược đồ.2 HS ngồi cạnh nhau chỉ vào lược đồ trong SGK cho nhau xem. cả lớp cùng theo dõi..GV kết luận: Vùng biển nước ta là một bộ phận của biển Đông. các nước có chung biển Đông. .Vùng biển nước ta . Sau đó GV gọi 2 HS lần lượt lên bảng chỉ trên bản đồ.GV yêu cầu HS chỉ vùng biển của Việt Nam trên bản đồ (lược dồ) nam và tây nam phần đất liền của nước ta. + Mỗi đặc điểm trên có tác động thế . phía .GV treo lược đồ khu vực biển Đông và yêu cầu HS nêu tên.GV yêu cầu HS quan sát lược đồ và hỏi HS: Biển Đông bao bọc ở những phía nào của phần đất liền Việt Nam? . . sau đó ghi ra giấy các đặc diểm của vùng biển Việt + Tìm những đặc điểm của biển Việt Nam. .HS nêu: Lược đồ khu vực biển Đông giúp ta nhận xét các đặc điểm của vùng biển này như: Giới hạn của biển Đông. . nếu sai thì sửa lại cho bạn. khi HS này chỉ HS kia phải nhận xét được bạn chỉ đúng hay sai.

Nhân dân vùng biển lợi dụng thuỷ triều để lấy nước làm muối và ra khơi đánh cá. Bão biển đã gây ra những thiệt hại lớn cho tàu thuyền và những vùng ven biển. .nào đến đời sống và sản xuất của nhân dân ta? .1 HS nêu ý kiến.GV gọi HS nêu các đặc điểm của vùng biển Việt Nam. mỗi nhóm 4 . bổ sung ý kiến và đi đến thống nhất: Các đặc điểm của biển Việt Nam: Nước không bao giờ đóng băng. Hoạt động 3 Vai trò của biển Biển tác động như thế nào đến khí . . Hằng ngày. sau đó thảo luận để thực hiện nhiệm vụ. . Miền Bắc và miền Trung hay có bão.6 hậu của nước ta? Biển cung cấp cho chúng ta những loại tài nguyên nào? Các loại tài HS nhận nhiệm vụ. có lúc hạ xuốn .GV yêu cầu HS trình bày tác động của mỗi đặc điểm trên đến đời sống và sản xuất của nhân dân. Vì biển không bao giờ đóng băng nên thuận lợi cho giao thông đường biển và đánh bắt thuỷ hải sản trên biển.HS thực hành vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa đặc điểm của biển nước ta và tác động của chúng đến đời sống và sản xuất của nhân dân.Nêu câu hỏi và nhờ GV giúp đỡ nếu gặp khó . nước biển có lúc dâng lên.HS chia thành các nhóm nhỏ. cả lớp theo dõi.

cung cấp muối. Biển là đường giao thông quan trọng. khí tự nhiên làm nhiên liệu cho ngành công nghiệp. góp phần đáng kể để phát triển ngành du lịch. nghỉ mát hấp dẫn. các nhóm khác theo dõi. 4. hải sản cho đời sống và ngành sản xuất chế biến hải sản. Các bãi biển đẹp là nơi du lịch. Có thể dựa theo các câu hỏi gợi ý của và sản xuất của nhân dân ta? Biển mang lại thuận lợi gì cho giao thông ở nước ta? Bờ biển dài với nhiều bãi biển góp phần phát triển ngành kinh tế nào? .Mục tiêu .CA.Chuẩn bị tiết sau Toán ĐỀ. bổ sung câu trả lời cho HS GV để nêu các vai trò của biển: Biển giúp cho khí hậu nước ta trở nên điều hoà hơn. Củng cố dặn dò .1 nhóm trình bày ý kiến trước lớp.nguyên này đóng góp gì vào đời sống khăn.Nhận xét tiết học . Biển cung cấp dầu mỏ.MÉT VUÔNG. bổ sung ý kiến để có câu trả lời hoàn chỉnh.GV sửa chữa. HÉC -TÔ -MÉT VUÔNG I. .

Đồ dùng dạy – học Chuẩn bị trước hình biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1 dam. .GV giới thiệu : 1 dam x 1 dam = 1 dam2.Giới thiệu đơn vị đo diện tích đề-camét vuông a) Hình thành biểu tượng về đề-ca-mét vuông . sau đó Hoạt động học . Hoạt động dạy 1. đọc là đề-ca-mét vuông. 1hm (thu nhỏ) III.HS tính : 1dam x 1 dam = 1dam2 .GV yêu cầu : Hãy chia cạnh hình vuông 1 dam thành 10 phần bằng nhau.HS nêu : 1 dam = 10m. HS dưới lớp theo dõi và nhận xét. Các hoạt động dạy – học . Dạy – học bài mới 2. m2. . . đề-ca-mét vuông chính là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dam.GV nhận xét và cho điểm HS. . em hãy tính diện tích của hình vuông. . . .GV hỏi : 1 dam bằng bao nhiêu mét.Kiểm tra bài cũ GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học trước. . dm2. Héc-tô-meta vuông -Biết tên gọi. .Giới thiệu bài .HS thực hiện thao tác chia hình vuông cạnh 1 dam thành 100 hình vuông nhỏ cạnh 1m. .1.GV giới thiệu bài : 2.GV giới thiệu tiếp : đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2.HS nghe GV giảng. kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề-ca-mét vuông.-Biết tên gọi.HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học.2 HS lên bảng làm bài. .HS viết : dam2 HS đọc : đề-ca-mét vuông. b) Tìm mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông . 2. II.GV treo lên bảng hình biểu diễn của hình vuông có cạnh 1dam như SGK.GV : Hình vuông có cạnh dài 1 dam.kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích -Biết chuyển đổi các số đo diện tích(trường hợp đơn giản).GV yêu cầu HS nêu các đơn vị đo diện tích đã học.HS nêu : cm2 . . . .2.HS quan sát hình.

+ 100 hình vuông nhỏ có diện tích là 1 x 100 = 100 (cm2) + Vậy 1dam2 = 100m2 HS viết và đọc 1dam2 = 100m2 + Đề-ca-mét vuông gấp 100 lần mét vuông.HS quan sát hình. sau đó nối các điểm để tạo thành các hình vuông nhỏ. .GV yêu cầu : Hãy chia cạnh hình vuông 1hm thành 10 phần bằng nhau.HS nêu : 1hm = 10dam . .nối các điểm để tạo thành các hình vuông nhỏ.3. .GV hỏi : 1hm bằng bao nhiêu đề-camét? . + Được tất cả 10 x 10 = 100 hình .GV treo lên bảng hình biểu diễn của hình vuông có cạnh dài 1hm như SGK.HS tính : 1hm x 1hm = 1hm2. . đọc là héc-tô-mét vuông.GV giới thiệu tiếp : héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2. b) Tìm mối quan hệ giữa héc-tô-mét vuông và đề-ca-mét vuông .Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc-tômét vuông ? a) Hình thành biểu tượng về héc-tô-mét vuông.HS viết : hm2 HS đọc : héc-tô-mét vuông. .GV hỏi : Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu mét ? + Chia cạnh hình vuông lớn có cạnh dài 1 dam thành các hình vuông nhỏ cạnh 1m thì được tất cả bao nhiêu hình vuông nhỏ ? + Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích bao nhiêu mét vuông ? + 100 hình vuông nhỏ có diện tích là bao nhiêu mét vuông ? + Vậy 1 dam2 bằng bao nhiêu mét vuông + đề-ca-mét vuông gấp bao nhiêu lần mét vuông ? 2. . . em hãy tình diện tích của hình vuông. .HS : Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài 1m.HS nghe GV giảng bài. .HS thực hiện thao tác chia hình vuông cạnh 1hm thành 100 hình vuông nhỏ cạnh 1dam.GV giới thiệu : 1hm x 1hm = 1hm2. .GV hỏi : Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu đề-ca-mét ? + Chia hình vuông lớn có cạnh dài 1hm thành các hình vuông nhỏ cạnh 1dam thì được tất cả bao nhiêu hình vuông nhỏ ? + Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là bao . + Được tất cả 10 x 10 = 100 (hình) + Mỗi hình vuông nhỏ có dịên tích là 1m2. héc-tô-mét vuông chính là diện tích của hình vuồng có cạnh dài 1hm.GV nêu : Hình vuông có cạnh dài 1hm. . .HS : Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài 1 dam.

3 HS lên bảng làm và nêu cách làm : 2dam2 = . . .1 HS lên bảng làm mẫu : .. .dam2 Ta có 100m2 = 1dam2 1m2 = 1 dam2 100 . sau đó cho HS làm bài.. Suy ra 3m2= 3 10 dm2 .Luyện tập – thực hành Bài 1 .m2 Ta có 1 dam2 = 100m2 Vậy 2 dam2 = 200m2 3 dam2 15m2 = .GV gọi 1 HS làm mẫu với số đo đầu tiên. + Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là 1dam2.. .HS nêu : Bài tập yêu cầu chúng ta viết các số đo có 2 đơn vị dưới dạng số đó có 1 đơn vị là đề-ca-mét vuông. sau đó nhận xét và cho điểm HS.nhiêu đề-ca-mét vuông ? + 100 hình vuông nhỏ có diện tích là bao nhiêu đề-ca-mét vuông ? + Vậy 1hm2 bằng bao nhiêu đề-ca-mét vuông ? + Héc-tô-mét vuông gấp bao nhiêu lần đềca-mét vuông ? . .GV chữa bài của HS trên bảng lớp.... Bài 2 . Bài 4(dành cho HS. có thể viết thêm các số đo khác. các HS khác viết vào vở bài tập.GV đọc các số đo diện tích cho HS viết. dam2 .m2 3dam2 5m2 = .GV gọi 3 HS khá làm bài trước lớp. các HS khác làm bài vào vở bài tập.. sau đó nêu rõ cách làm..GV yêu cầu HS đọc đề bài..2 HS lên bảng viết...giỏi) .Một số HS nêu trước lớp.. -HSKT làm theo sự HD của GV .khá.HS lần lượt đọc các số đo diện tích trước lớp..3 HS lên bảng làm bài. GV HD cho HSKT viết Bài 3 . sau đó hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? .GV viết lên bảng các trường hợp sau : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 2dam2 = .GV yêu câu HS nêu lại mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông. Yêu cầu viết đúng thứ tự GV đọc. 2. . giữa héc-tô-mét vuông và đề-ca-mét vuông. + 100 hình vuông nhỏ có diện tích là : 1 x 100 = 100 (dam2) + 1 hm2 = 100dam2 HS viết và đọc : 1hm2 = 100dam2 + Héc-tô-mét vuông gấp 100 lần đề-camét vuông..GV viết các số đo diện tích lên bảng và yêu cầu HS đọc.m2 3m2 = ..4.GV yêu cầu HS tiếp tục làm các phần còn lại của bài.m2 Ta có 3dam2= 300m2 Vậy 3dam2 15m2 = 300m2 + 15m2 = 315m2 3m2 = .

GV gọi 1 HS chữa miệng các phần còn lại của bài. .Chuẩn bị tiết sau. sau đó tự làm các phần còn lại của bài.Củng cố – dặn dò . 3. 5dam2 23m2 = 5 dam2 + =5 23 dam2 100 23 dam2 100 .Nhận xét tiết học .HS theo dõi bài chữa của bạn và kiểm tra lại bài của mình. . sau đó nhận xét và cho điểm HS..HS cả lớp cùng chữa bài làm mẫu.

Em thích con vật nào nhất? Vì sao? . nhảy… cho sinh động. ảnh về các con vật.HS :SGK. II. 3. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. con trâu… . Chuẩn bị. + Có thể tạo dáng đi . *Hoạt động 2: Cách nặn GV hướng dẫn hs cách nặn như sau: + Cho hs quan sát hình tham khảo ở SGK + Yêu cầu hs chọn màu đất nặn cho con vật ( các bộ phận) +Nặn từng bộ phận và các chi tiết của con vật rồi ghép.HS biết cách nặn và nặn được con vật theo cảm nhận riêng.HS miêu tả đặc điểm các con vật. .Kiểm tra đồ dùng học tập. chạy . .Em hãy miêu tả đặc điểm . .GV : SGK. chạy . *Hoạt động 3: Thực hành Hoạt động của trò Hs quan sát . dính lại.Hs chú ý và trả lời câu hỏi .Con gà. bảo vệ con vật.GV gợi ý cho Hs chon con vật sẽ nặn . . hình dáng .Hs yêu mến và có ý thức chăm sóc . màu sắc con vật em định nặn. Mục tiêu . chạy nhảy… thay đổi như thế nào? + Em còn biết con vật nào nữa? .Nội dung bài mới. giấy vẽ . đặt câu hỏi để Hs suy nghĩ trả lời: + Con vật trong tranh . nhảy… cho sinh động. Hoạt động của thầy *Hoạt động 1: Quan sát . nhận xét GV : giới thiệu tranh .BÀI 5: TẬP NẶN TẠO DÁNG NẶN CON VẬT QUEN THUỘC I. đứng . con mèo. .. dính lại.Hs nhận biết được hình dáng . ảnh là con gì? + Con vật có những bộ phận gì? + Hình dáng của chúng khi đi ..HS .SGV -1 số tranh ảnh về các con vật quen thuộc. Hs thực hiện theo: +Nặn từng bộ phận và các chi tiết của con vật rồi ghép.Ổn định tổ chức. 2. .vở thực hành III. đứng . + Có thể tạo dáng đi . đặc đIểm cảu con vật trong các hoạt động . vở ghi.

cá nhân tích cực phát biểu ý kiến XD bài. HS lắng nghe. Mục tiêu . áo khi nặn xong cần rửa tay sạch sẽ. HS thực hiện. Luyện từ và câu TỪ ĐỒNG ÂM I. Dặn dũ Nhắc hs quan sát hoạ tiết trong trang trí đối xứng qua trục.Có thể nặn một hoặc nhiều con vật theo ý thích. .Chọn ra tác phẩm đẹp mình yêu thích.GV yêu cầu hs làm bài theo ý thích: + HS có thể thực hành cá nhân: nặn theo ý thích GV quan sát hướng dẫn thêm Nhắc Hs không được bôi bẩn ra bàn ghế . quần . *Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá -GV nhận xét chung tiết học Khen ngợi những nhóm. -Nhận xét bài nặn của nhau. Chuẩn bị bài sau Hs thực hiện Các em thích cùng một loài vật ngồi cùng nhau .

Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu cầu của tiết học 2. . Bài mới 1. Ghi nhớ. + hai từ câu có phát âm giống nhau nhưng có nghĩa khác nhau.Gọi 3 HS đọc đoạn văn miêu tả vẻ thanh bình của nông thôn đã làm ở tiết trước. -Biết phân biệt nghĩa của các từ đồng âm(bài tập1 mục III) . III.4 HS đọc ghi nhớ .bước đầu hiểu được tác dụng của từ đồng âm qua mẩu chuyện vui và các câu đố.Em có nhận xét gì về hai câu văn trên? . Luyện tập . Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy A. 2. Kiểm tra bài cũ . II..3 HS đọc .Gọi HS nêu ghi nhớ 3.Nghĩa của từng câu trên là gì? Em hãy chọn lời giải thích đúng ở bài tập 2 Hoạt động học .Hãy nêu nhận xét của em về nghĩa và cách phát âm các từ câu trên KL: Những từ phát âm hoàn toàn giống nhau song có nghĩa khác nhau được gọi là từ đồng âm. . .Hiểu thế nào là từ đồng âm. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ. trên văn bản được mở đầu bằng một chữ cái viết hoa và kết thúc bằng một dấu ngắt câu. Đặt được câu để phân biệt được từ đồng âm(2 trong 3 từ ở BT2).HS nghe .HS đọc câu văn + Hai câu văn trên đều là 2 câu kể. + từ câu trong Đoạn văn này có 5 câu là đơn vị của lời nói diễn đạt một ý trọn vẹn. . Nhận xét Bài 1 Viết bảng câu: Ông ngồi câu cá Đoạn văn này có 5 câu. mỗi câu có 1 từ câu nhưng nghĩa của chúng khác nhau + Từ câu trong Ông ngồi câu cá là bắt cá tôm bằng móc sắt nhỏ buộc ở 2 đầu dây.GV nhận xét ghi điểm B.

+ nhà cửa ở đây được xây dựng hình bàn cờ/ Lá cờ đỏ sao vàng phấp phới tung bay.Gọi HS đọc câu đố . Củng cố dặn dò .3 HS đọc bài của mình + bố em mua một bộ bàn ghế rất đẹp/ họ đang bàn về việc sửa đường.Nhận xét lời giải đúng Bài 2: .Dặn HS học thuộc câu đố và tìm các từ đồng âm . Bài 4 .Gọi HS trả lời . .tiền tiêu: vị trí quan trọng nơi bố trí canh gác ở phía trước khu vực trú quân hướng về phía địch . + ba tuổi: ba là số liên tiếp theo số 2 trong dãy số tự nhiên.Nhận xét khen ngợi HS 3.Nhận xét tiết học .GV nhận xét lời giải đúng.3 HS lên bảng lớp làm cả lớp làm vào vở .HS đọc .Gọi HS đọc yêu cầu .GV nhận xét Bài 3 .Tổ chức HS làm việc theo cặp . Mục tiêu .Yêu cầu HS tự làm bài . người sinh ra và nuôi dưỡng mình. ĐÃ ĐỌC I. .HS đọc yêu cầu bài tập H: Vì sao Nam tưởng ba mình chuyển sang làm việc tại ngân hàng? + ba má: ba là bố.Bài 1 .Yêu cầu HS tự làm bài .HS đọc .HS đọc + Vì Nam nhầm lẫn nghĩa của 2 từ đồng âm là tiền tiêu .gọi HS trả lời .HS làm bài Kể chuyện KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE.Gọi HS đọc yêu cầu bài và bài mẫu .tiền tiêu: chi tiêu .

Một số HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể . . III. cùng nhận xét bổ xung cho nhau về nội dung ý nghĩa câu chuyện mà các bạn trong nhóm mình kể. truyện gắn với chủ điểm hoà bình.chống chiến tranh.2 HS kể Hoạt động học . đã đọc ca ngợi hoà bình chống chiến tranh . Giới thiệu bài .-Kể lại được câu chuyện đã nghe.HS kể lại theo tranh 2 đoạn câu chuyện Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai .biết trao đổi về nội dung. chống chiến tranh? c) Thi kể .Tổ chức HS kể trước lớp -5.1 HS đọc . Kiểm tra bài cũ .HS kể trong nhóm 4.GV nhận xét ghi điểm B. GV gạch chân từ: Kể lai một câu chuyện đã nghe.GV giới thiệu và nêu mục đích yêu cầu của bài 2. GV ghi nhanh lên bảng các tiêu chí đánh giá lên bảng b) Kể trong nhóm . Đồ dùng dạy học -Sách báo. Các hoạt động dạy. Hướng dẫn HS kể chuyện a) Hướng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của giờ học . Bài mới 1.7 HS thi kể chuyện của mình trước lớp .Yêu cầu hS đọc kĩ gợi ý 3. II.Một HS đọc đề bài. ý nghĩa câu chuyện.HS đọc yêu cầu 3 GV có thể gợi ý: + Trong câu chuyện bạn thích nhân vật nào? Vì sao? + Chi tiết nào trong câu chuyện bạn cho là hay nhất? + Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì? + Câu chuyện có ý nghĩa như thế nào đối với phong trào yêu hoà bình. đã đọc ca ngợi hoà bình.HS nghe .học Hoạt động dạy A.

GV nhận xét tiết học. 3. GV nhận xét khen ngợi .Gọi HS nhận xét bạn kể theo tiêu chí đã nêu. Củng cố dặn dò .Mục tiêu: .HS khác nghe và hỏi lại về nội dung ý nghĩa câu chuyện hoặc trả lời câu hỏi của bạn để tạo không khí sôi nổi. tuyên dương. hào hứng trong lớp .Chuẩn bị tiết sau. Khoa học Thực hành : Nói “Không” đối với các chất gây nghiện (tiếp) I.. .

Kiểm tra: 2 HS. làm bạn chạm vào ghế? . 1/ Việc từ chối hút thuốc lá. các nhóm nhận vai và thể hiện.Tại sao có người biết chiếc ghế nguy hiểm mà vẫn đẩy bạn. Đóng vai. các nhóm khác nhận xét góp ý.Tại sao khi bị xô đẩy.Bài mới: a/ Giới thiệu bài: b/ Các hoạt động: Hoạt động 1: Trò chơi “Chiếc ghế nguy hiểm”. rượu. Cách tiến hành: Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn.-Nêu được một số tác hại của ma tuý.rượu. uống. lớp đóng góp ý kiến nhận .ma tuý II. Bước 2: GV nhắc nhở HS khi chơi. Từ đó có ý thức tránh xa nguy hiểm. Hoạt động học Nêu tác hại của rượu. .thuốc lá. -Từ chối sử dụng rượu. MT: HS nhận ra: Nhiều khi biết chắc hành vi nào đó sẽ nguy hiểm cho bản thân hoặc người khác mà vẫn có người làm.bia. . không sử dụng các chất gây nghiện. Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy 1. MT: HS biết thực hiện kĩ năng từ chối. có bạn cố gắng tránh để không ngã vào ghế? Tại sao có người lại tự mình tự ngã vào ghế? Hoạt động 2. sử dụng ma tuý có dễ dàng không? 2/ Trong trường hợp doạ dẫm. Đồ dùng dạy học: Tranh SGK III. .HS trả lời.bia. chúng ta phải làm gì? 3/ Chúng ta nên tìm sự giúp đỡ của ai nếu HĐ2: Thảo luận . phát phiếu ghi tình huống cho các nhóm. 2.Tại sao khi đi qua chiếc ghế.Em cảm thấy thế nào khi đi qua chiéc ghế? . bia.thuốc lá. bia? Bước 3: Thảo luận cả lớp.Các nhóm trình diễn.Các nhóm đọc tình huống. GV chuẩn bị và phổ biến luật chơi.GV Tổ chức và hướng dẫn. phải đi chậm để không chạm vào ghế? . GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận. ép buộc. Chia lớp thành 3 nhóm. .

không tự giải quyết được? GV kết luận. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH . 3. Củng cố dặn dò: Về nhà chuẩn bị cho giờ sau. xét. Toán MI-LI-MÉT VUÔNG .

km2. Dạy – học bài mới 2. III.GV yêu cầu : Hãy nêu các đơn vị đo diện tích mà các em đã học. nhiều khi chúng ta phải thực hiện đo những dịên tích rất bé mà dùng các đơn vị đo đã học thì chưa thuận tiện. . kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.GV nêu : Trong thực tế hay trong khoa học.HS nghe GV giới thiệu.I. hm2.2. Các hoạt động dạy – học.GV treo hình vuông minh hoạ như SGK. . Hoạt động dạy 1.Giới thiệu bài 2. chỉ cho HS thấy hình vuông . .1. Vì vậy người ta dùng một đơn vị nhỏ gọi là mi-li-mét vuông. .HS nêu các đơn vị : cm2. biết quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-met vuông.Kiểm tra bài cũ 2. II.Mục tiêu -Biết tên gọi.Giới thiệu đơn vị đo diện tích mili-mét vuông. HS dưới lớp theo dõi và nhận xét. a) Hình thành biểu tượng về mi-limét vuông . kí hiệu.HS tính và nêu : diện tích của hình vuông có cạnh là 1mm là : . dm2 dam2. . Bảng kẻ sẵn các cột như phần b) SGK.2 HS lên bảng làm bài. Hoạt động học . Đồ dùng – dạy học Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1cm như trong phần a) SGK. -Biết tên gọi. độ lớn của mi-li-mét vuông.HS nghe.

em hãy cho biết mi-li-mét vuông vuông có cạnh dài 1mm. sau đó yêu cầu HS tính diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm.HS : 1cm2 = 100mm2. .Bảng đơn vị đo diện tích 1mm x 1mm = 1mm2 .1 HS nêu trước lớp. . .3. HS cả lớp theo dõi và bổ xung ý kiến. b) Tìm mỗi quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông .HS : Mi-li-mét vuông là diện tích của hình . Sau đó yêu cầu : hãy tính diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.GV yêu cầu HS quan sát tiếp hình minh hoạ. .GV hỏi : Dựa vào các ký hiệu của các đơn vị đo diện tích đã học. . .có cạnh 1mm. .1mm2 = 1 cm2 100 .Vậy 1mm2 bằng bao nhiêu phần của cm2 ? 2.GV thống nhất thứ tự các đơn vị đo .GV treo bảng phụ có kẻ sẵn các cột. em hãy nêu cách ký hiệu của mi-li-mét vuông.Vậy 1cm2 bằng bao nhiêu mm2 ? . . .HS nêu : 1m2 = 100dm2 .GV nêu yêu cầu : Em hãy nêu các đơn vị đo diện tích từ bé đến lớn.HS đọc lại các đơn vị đo diện tích theo đúng thứ tự.GV hỏi : Dựa vào các đơn vị đo đã là gì ? .HS tính và nêu : 1cm x 1cm = 1cm2 . học.HS nêu : Diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm gấp 100 lần diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.GV hỏi : diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm gấp bao nhiêu lần diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm ? .HS nêu : mm2.

kém nhau bao nhiêu lần ? 2. yêu cầu viết đúng với thứ tự đọc của GV.GV yêu cầu HS làm tương tự với các cột khác. .Luyện tập – thực hành Bài 1 a) GV viết các số đo diện tích lên bảng. sau đó hướng dẫn HS thực hiện 2 phép biến đổi để làm mẫu. .GV hỏi : 1 mét vuông bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông ? .4. . b) GV đọc các số đo diện tích cho HS viết.1 HS lên bảng điền tiếp các thông tin để hoàn thành bảng đơn vị đo diện tích.HS nêu : 1m2 = 1 dam2 100 .Hai đơn vị đo diện tích tiếp liền nhau thì hơn.GV yêu cầu HS đọc đề bài. kém nhau 100 lần. + Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé : 7hm2 = m2 . các HS khác viết vào vở bài tập. GV HD HSKT đọc Bài 2(2b dành cho hs khá giỏi làm) . Các HS khác làm vào vở. sau đó viết vào bảng đơn vị đo diện tích.2 HS lên bảng viết. ? .GV hỏi : 1 mét vuông bằng mấy phần đề-ca-mét vuông ? . . chỉ số đo bất kỳ cho HS đọc.Vậy hai đơn vị đo diện tích liền nhau thì hơn.diện tích từ bé đến lớn với cả lớp.GV viết vào cột mét : 1 1m = 100dm = dam2 100 2 2 .

. Mục tiêu -Biết rút kinh nghiệm khi viết bài văn tả cảnh(về ý.7 hm2 = 70 000 m2 + Đổi từ đơn vị bé ra đơn vị lớn : 90 000m2= .. Củng cố – dặn dò Tập làm văn TRẢ BÀI VĂN TẢ CẢNH I.GV chữa bài của HS trên bảng lớp. . .GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài. đặt câu…).nhận biết được lỗi trong bài và tự sữa được lỗi.dùng từ. 1mm2 = 8mm2 = 1 cm2 100 8 cm2 100 29 cm2 100 1dm2 = 7dm2 = 1 m2 100 7 m2 100 34 2 m 100 29mm2 = 34dm2 = 3. sau đó nhận xét và cho điểm HS.. Bài 3 .GV yêu cầu HS tự làm bài.bố cục.hm2 90 0000m2 = 9hm2.

Dạy bài mới 1.GV gọi HS đọc đoạn văn hay cho cả lớp nghe.Lỗi chính tả có tiến bộ. Kiểm tra bài cũ . bài văn tốt . . diễn đạt hoặc ý hay.HS đọc . khoa học + GV nêu một số bài văn đúng yêu cầu và sinh động giàu tình cảm. viết đúng yêu cầu của đề.xác định đúng yêu cầu của đề.. Hoạt động học .Nhận xét B. Học tập những đoạn văn hay.II. Hướng dẫn chữa bài . + Nhược điểm: GV nêu một số lỗi điển hình về ý.HS nghe 2 HS 1 nhóm trao đổi để cùng chữa bài .GV theo dõi giúp đỡ c). Nhận xét chung và hướng dẫn HS chữa một số lỗi điển hình. về dùng từ. a) Nhận xét chung + Ưu điểm: .học Hoạt động dạy A.GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học 2. hình thức trình bày đẹp. cách trình bày.HS đã hiểu đề. .. bố cục rõ ràng ..HS trả lời . GV hỏi HS tìm ra cách dùng từ..5 HS nộp bài chấm . đặt câu.HS xem lại bài của mình.Diễn đạt câu ý rõ ràng -c Có sáng tạo khi làm bài . Các hoạt động dạy. có sáng tạo cách trình bày khoa học . Giới thiệu bài . + Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến .HS chữa bài . Đồ dùng dạy học III.GV chấm bảng thống kê .Yêu cầu HS tự chữa bài của mình bằng cách trao đổi với bạn .Yêu cầu HS thảo luận và tìm cách sửa .Trả bài cho HS b).

suối. biển. Củng cố dặn dò .GV gợi ý viết lại đoạn văn. . quan sát một cảnh sông nước.Dặn HS về viết lại bài chưa đạt . Viết lại đoạn văn . 3. MỤC TIÊU : .Nhận xét tiết học .HS viết KĨ THUẬT MỘT SỐ DỤNG CỤ NẤU ĂN VÀ ĂN UỐNG TRONG GIA ĐÌNH I.d).

.Đặt câu hỏi gợi ý để HS kể tên các dụng cụ thường dùng để đun .Nêu lại ghi nhớ SGK . Bài cu :. CHUẨN BỊ : . bảo quản một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thông thường trong gia đình . Một số loại phiếu học tập .Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận . cách sử dụng . b) Các hoạt động : HOẠT ĐỘNG DẠY Hoạt động 1 : Xác định các dụng cụ đun . nấu .Các nhóm đọc SGK .Biết giữ gìn vệ sinh . MT : Giúp HS nhận diện được các dụng cụ nấu ăn trong nhà . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. . . 4. . Bài mới : Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình .Một số dụng cụ đun . cách sử dụng . thảo luận . khí bioga để nấu ăn.GV dùng câu hỏi cuối bài để đánh giá kết quả học tập của HS . bảo quản một số dụng cụ đun . yêu cầu cần đạt của tiết học . ghi kết quả vào phiếu học tập . + TKNL khi nấu ăn. Củng cố : . nấu . . .Biết đặc điểm . a) Giới thiệu bài : Nêu mục đích . III.Nêu lại ghi nhớ bài học trước . . ăn uống thông thường trong gia đình . ăn uống trong gia đình . * GDSDNLTK&HQ: +Chọn loại bếp nấu ăn TKNL.Giáo dục HS yêu thích tìm hiểu về việc nấu ăn .Các nhóm khác nhận xét . nấu .Tranh một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thông thường . + Có thể dùng NLMT.Sử dụng tranh minh họa để kết luận từng nội dung theo SGK . . II. 3. an toàn trong quá trình sử dụng dụng cụ nấu ăn . HOẠT ĐỘNG HỌC Hoạt động lớp . . nhắc lại tên các dụng cụ Hoạt động nhóm . nấu . ăn uống trong gia đình .Nhận xét. ăn uống thường dùng trong gia đình . ăn uống . 2. bổ sung . . Khởi động : Hát . Ghi tên các dụng cụ lên bảng theo từng nhóm . Hoạt động 2 : Tìm hiểu đặc điểm . .

Mục tiêu: .Nhận xét tiết học . biết nêu cao tinh thần tự học. SINH HOẠT LỚP I. ảnh về các thực phẩm thường được dùng trong nấu ăn hàng ngày để học tốt bài sau . .5. . . tự rèn luyện bản thân.Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân. Dặn dò : .Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn.HS biết được những ưu điểm.Dặn HS sưu tầm tranh. . những hạn chế về các mặt trong tuần 4.

củng cố các kiến thức đã học.Khắc phục tình trạng quên sách vở và đồ dùng học tập ở HS. * Học tập: .Khắc phục tình trạng nói chuyện riêng trong giờ học.Duy trì SS lớp tốt.Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 3.Giữ vệ sinh cá nhân.Đi học đầy đủ. đúng giờ. * Hoạt động khác: . vệ sinh ăn uống : tốt. .Thực hiện VS trong và ngoài lớp. IV. .Dạy-học đúng PPCT và TKB. .Thi đua hoa điểm 10 trong lớp.Nhắc nhở HS tham gia đầy đủ các hoạt động ngoài giờ lên lớp. .Nhắc nhở HS đi học đều.Tiếp tục duy trì SS.Tổ chức duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp. .Tham gia đầy đủ các buổi thể dục giữa giờ. * Văn thể mĩ: . . * Hoạt động khác: . có học bài và làm bài trước khi đến lớp. . . . . .Chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp.Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học. nghỉ học phải xin phép. . giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc.Sinh hoạt Đội đúng quy định. * Học tập: . trong trường. .Tích cực tự ôn tập kiến thức đã học.II. Đánh giá tình hình tuần qua: * Nề nếp: . -Đã đại hội chi đội bầu ra ban chỉ huy chi đội mới. . III.Vệ sinh thân thể.Thực hiện trang trí lớp học. Kế hoạch tuần 6: * Nề nếp: . nề nếp ra vào lớp đúng quy định. vệ sinh ăn uống. Tổ chức trò chơi: GV tổ chức cho HS thi đua giải toán nhanh giữa các tổ nhằm ôn tập.Nhắc nhở gia đình đóng các khoản đầu năm. Rút kinh nghiệm .Nề nếp lớp tương đối ổn định.Thực hiện hát đầu giờ. * Vệ sinh: . .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->