P. 1
Bài tập Mác 2

Bài tập Mác 2

|Views: 2,272|Likes:
Được xuất bản bởiHuong Nguyen

More info:

Published by: Huong Nguyen on Oct 13, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/30/2013

pdf

text

original

Bài tập Mác Lênin 2 - Phần thặng dư

Bài 1: Trong 8 giờ công nhân sản xuất được 16 sản phẩm có tng gi! tr" #à 8$ đô #%&
'(i: gi! tr" tng sản phẩm #àm r% trong ngà) *à gi! tr" c+% 1 sản phẩm #à ,%o nhi-u.
n/u:
%& 01ng suất #%o đ2ng t1ng #-n 3 #4n
,& 5ường đ2 #%o đ2ng t1ng #-n 1&6 #4n&
Trả #ời:
%& 7i! tr" tng sản phẩm trong ngà) 8hông th%) đi9 7i! tr" c+% 1 sản phẩm s: h; t<
6 xu=ng c>n 3.6 đô #%&
,& 7i! tr" tng sản phẩm trong ngà) #à 13$ đô #%9 7i! tr" c+% 1 sản phẩm 8hông đi&
Bài 3: Trong ?u! tr@nh sản xuất sản phẩm. h%o m>n thi/t ," *à m!) móc #à 1$$&$$$
đô #%& 5hi phA ngu)-n #iBu. *Ct #iBu *à nhi-n #iBu #à D$$&$$$ đô #%&
'E) x!c đ"nh chi phA tư ,ản 8hả ,i/n n/u ,i/t rFng gi! tr" c+% 1 sản phẩm #à
1&$$$$$$ đô #% *à tr@nh đ2 ,óc #2t #à 3$$G&
Trả #ời: 3$$&$$$ đô #%&
Bài D: 5ó 1$$ công nhân #àm thu-. sản xuất 1 th!ng được 13&6$$ đHn *" sản phẩm
*Ii chi phA tư ,ản ,ất ,i/n #à 36$&$$$ đô #%& 7i! tr" sJc #%o đ2ng 1 th!ng c+% 1 công
nhân #à 36$ đô #%. mK L D$$G&
'E) x!c đ"nh gi! tr" c+% 1 đHn *" sản phẩm *à 8/t cấu c+% nó&
Trả #ời: 38 đô #%9 M3$ c N 3* N 6mO
Bài P: 01m 1Q3D. tiRn #ưHng trung ,@nh c+% 1 công nhân công nghiBp ch/ ,i/n S TU
#à 1&3D8 đô #%Vn1m. c>n gi! tr" thWng Xư Xo 1 công nhân t;o r% #à 3&1DP đô #%& Y/n
n1m 1QZD. nh[ng ch\ ti-u tr-n t1ng #-n tưHng Jng #à 1&63$ đô #% *à 6&1D8 đô #%&
'E) x!c đ"nh trong nh[ng n1m đó thời gi%n c+% người công nhân #%o đ2ng cho m@nh
*à cho nhà tư ,ản th%) đi như th/ nào. n/u ngà) #àm *iBc 8 giờ ]
Trả #ời: ^ Thời gi%n #%o đ2ng c4n thi/t giảm t< 3.QP giờ xu=ng 1.8D giờ
^ Thời gi%n #%o đ2ng thWng Xư t1ng t< 6.$6 giờ #-n 6.1Z giờ
Bài 6: Tư ,ản đ4u tư Q$$& $$$ đô #%. trong đó ,( *ào tư #iBu sản xuất #à Z8$&$$$ đô
#%& _= công nhân #àm thu- thu h`t *ào sản xuất #à P$$ người&
'E) x!c đ"nh 8h=i #ượng gi! tr" mIi Xo 1 công nhân t;o r%. ,i/t rFng ta suất gi! tr"
thWng Xư #à 3$$G&
Trả #ời: Q$$ đô #%&
Bài 6: 5ó 3$$ công nhân #àm *iBc trong 1 nhà m!)& 5J 1 giờ #%o đ2ng. 1 công nhân
t;o r% #ượng gi! tr" mIi #à 6 đô #%. mKL D$$G& 7i! tr" sJc #%o đ2ng mbi ngà) c+% 1
công nhân #à 1$ đô #%&
'E) x!c đ"nh đ2 Xài c+% ngà) #%o đ2ng& 0/u gi! tr" sJc #%o đ2ng 8hông đi *à tr@nh
đ2 ,óc #2t t1ng #-n 1VD th@ 8h=i #ượng gi! tr" thWng Xư mà nhà tư ,ản chi/m đo;t
trong 1 ngà) t1ng #-n ,%o nhi-u]
Trả #ời: 8 giờ 9 T t1ng #-n 3$$$ đô #%&
Bài Z: Tư ,ản Jng r% 1&$$$$$$ đô #%. trong đó Z$$&$$$ đô #% ,( *ào m!) móc *à
thi/t ,". 3$$&$$$ đô #% ,( *ào ngu)-n #iBu. mKL 3$$G&
'E) x!c đ"nh: _= #ượng người #%o đ2ng s: giảm xu=ng ,%o nhi-u G n/u: ch=i #ượng
gi! tr" thWng Xư 8hông đi. tiRn #ưHng công nhân 8hông đi. mK t1ng #-n #à 36$G&
Trả #ời: 3$G
Bài 8: 0gà) #àm *iBc 8 giờ. mK L D$$G& _%u đó nhà tư ,ản 8do Xài ngà) #%o đ2ng #-n
1$ giờ& Tr@nh đ2 ,óc #2t sJc #%o đ2ng trong xA nghiBp th%) đi như th/ nào n/u gi! tr"
sJc #%o đ2ng 8hông đi& 0hà tư ,ản t1ng th-m gi! tr" thWng Xư ,Fng phưHng ph!p
nào&
Trả #ời: mK t1ng đ/n P$$G 9 phưHng ph!p sản xuất gi! tr" thWng Xư tu)Bt đ=i&
Bài Q: 5ó P$$ công nhân #àm thu-& Tho;t đ4u ngà) #àm *iBc #à 1$ giờ. trong thời
gi%n đó mbi công nhân đE t;o r% gi! tr" mIi #à D$ đô #%. mK L 3$$G&
ch=i #ượng *à ta suất gi! tr" thWng Xư ngà) th%) đi như th/ nào n/u ngà) #%o đ2ng
giảm 1 giờ nhưng cường đ2 #%o đ2ng t1ng 6$G. tiRn #ưHng *en gi[ ngu)-n] 0hà tư
,ản t1ng th-m gi! tr" thWng Xư ,Fng phưHng ph!p nào ]
Trả #ời: T t1ng t< 8&$$$ đ/n 13&3$$ đô #% 9 mK L D$6G 9 fhưHng ph!p ,óc #2t gi! tr"
thWng Xư tu)Bt đ=i&
Bài 1$: 0gà) #àm *iBc 8 giờ. thời gi%n #%o đ2ng thWng Xư #à P giờ& _%u đó. Xo t1ng
n1ng suất #%o đ2ng trong c!c ngành sản xuất *Ct phẩm ti-u Xgng n-n hàng ho! S
nh[ng ngành nà) rh hHn trưIc 3 #4n& Tr@nh đ2 ,óc #2t #%o đ2ng th%) đi như th/ nào.
n/u đ2 Xài ngà) #%o đ2ng 8hông đi] igng phưHng ph!p ,óc #2t gi! tr" thWng Xư
nào]
Trả #ời: mK t1ng t< 1$$G #-n D$$G 9 phưHng ph!p ,óc #2t gi! tr" thWng Xư tưHng đ=i&
Bài 11: 5hi phA trung ,@nh *R tư ,ản ,ất ,i/n cho 1 đHn *" hàng ho! trong 1 ngành #à
Q$ đô #%. chi phA tư ,ản 8hả ,i/n #à 1$ đô #%. mK L 3$$G& T2t nhà tư ,ản sản xuất
trong 1 n1m được 1$$$ đHn *" hàng ho!& _%u 8hi !p Xjng 8U thuCt mIi. n1ng suất
#%o đ2ng s=ng trong xA nghiBp c+% nhà tư ,ản đó t1ng #-n 3 #4n& _= #ượng hàng ho!
sản xuất ckng t1ng #-n tưHng Jng&
Ta suất gi! tr" thWng Xư th%) đi như th/ nào trong xA nghiBp c+% nhà tư ,ản đó so
*Ii ta suất gi! tr" thWng Xư trung ,@nh c+% ngành& 0hà tư ,ản trong n1m thu được
,%o nhi-u gi! tr" thWng Xư si-u ng;ch]
Trả #ời: mK t1ng #-n 6$$G. tng m si-u ng;ch #à D$&$$$ đô #%&
Bài 13: TrưIc 8i% sJc #%o đ2ng ,!n thlo gi! tr"& _%u đó tiRn #ưHng X%nh nghm% t1ng
#-n 3 #4n. gi! cả *Ct phẩm ti-u Xgng t1ng 6$G. c> gi! tr" sJc #%o đ2ng Xo cường đ2
#%o đ2ng t1ng *à ảnh hưSng c+% c!c )/u t= #"ch sn. t@nh th4n đE t1ng D6G&
'E) tAnh tiRn #ưHng thoc t/ thCt so th%) đi như th/ nào]
Trả #ời: Q3.6G
Bài 1D: Tư ,ản Jng trưIc 6$$&$$$ đô #%. c :* L P :1. mK p 1$$G&
'(i s%u ,%o nhi-u n1m trong điRu 8iBn t!i sản xuất giản đHn. tư ,ản đó được ,i/n
thành gi! tr" thWng Xư tư ,ản ho!]
Trả #ời: s%u 6 n1m&
Bài 1P: chi t chJc sản xuất. nhà tư ,ản 8inh Xo%nh Jng trưIc 6$ triBu đô #%. trong
điRu 8iBn cấu t;o h[u cH c+% tư ,ản #à Q :1& 'E) tAnh ta suất tAch #uU. n/u ,i/t rFng
mbi n1m 3.36 triBu đô #% gi! tr" thWng Xư ,i/n thành tư ,ản *à tr@nh đ2 ,óc #2t #à
D$$G&
Trả #ời: 16G
Bài 16: Tư ,ản Jng trưIc #à 1$$&$$$ đô #%. c :* L P :1. mK L 1$$G. 6$G gi! tr"
thWng Xư được tư ,ản ho!& 'E) x!c đ"nh #ượng gi! tr" th1ng Xư tư ,ản ho! t1ng #-n
,%o nhi-u. n/u tr@nh đ2 ,óc #2t t1ng đ/n D$$G&
Trả #ời: T1ng 3$&$$$ đô #%
Bài 16: Tư ,ản Jng trưIc #à 1&$$$$$$ đô #%. c : * #à P :1& _= công nhân #àm thu- #à
3&$$$ người& _%u đó tư ,ản t1ng #-n 1&8$$$$$ đô #%. cấu t;o h[u cH c+% tư ,ản t1ng
#-n #à Q :1&
'(i nhu c4u sJc #%o đ2ng th%) đi như th/ nào. n/u tiRn #ưHng c+% mbi công nhân
8hông th%) đi&
Trả #ời: giảm 3$$ người&
Bài 1Z: Tư ,ản Jng trưIc 6$$&$$$ đô #%& Trong đó ,( *ào nhà xưSng 3$$&$$$ đô #%.
m!) móc. thi/t ," #à 1$$&$$$ đô #%& 7i! tr" c+% ngu)-n #iBu. nhi-n #iBu *à *Ct #iBu phj
gấp D #4n gi! tr" sJc #%o đ2ng&
'E) x!c đ"nh tng s=: tư ,ản c= đ"nh. tư ,ản #ưu đ2ng. tư ,ản ,ất ,i/n. tư ,ản 8hả
,i/n&
Trả #ời:
Tng s= tư ,ản c= đ"nh #à D$$&$$$ đô #% 9 Tng s= tư ,ản #ưu đ2ng #à 3$$&$$$ đô #%
Tng s= tư ,ản ,ất ,i/n #à P6$&$$$ đô #% 9 Tng s= tư ,ản 8hả ,i/n #à 6$&$$$ đô #%&
Bài 18: Toàn ,2 tư ,ản Jng trưIc #à 6 triBu đô #%. trong đó gi! tr" ngu)-n *Ct #iBu #à
1.3 triBu đô #%. nhi-n #iBu. điBn #à 3$$&$$$ đô #%. tiRn #ưHng 6$$&$$$ đô #%& 7i! tr"
m!) móc *à thi/t ," sản xuất gấp D #4n gi! tr" nhà xưSng *à công tr@nh& Thời gi%n
h%o m>n hoàn toàn c+% ch`ng #à 1$ *à 36 n1m&
'E) tAnh tng s= tiRn 8hấu h%o s%u 8 n1m&
Trả #ời: 3.Z3 triBu đô #%&
Bài 1Q: T2t cb m!) có gi! tr" 6$$&$$$ đô #%. Xo tAnh h%o m>n h[u h@nh trong 16
n1m& 0hưng ?u% P n1m ho;t đ2ng gi! tr" c+% c!c m!) mIi tưHng to đE giảm đi 36
G&
'E) x!c đ"nh so tn thất Xo h%o m>n *ô h@nh c+% cb m!) đó&
Trả #ời: 11$&$$$ đô #%&
Bài 3$: Tư ,ản Jng trưIc #à D.6 triBu đô #%. trong đó tư ,ản c= đ"nh #à 3.6 triBu đô #%.
tư ,ản 8hả ,i/n #à 3$$&$$$ đô #%& Tư ,ản c= đ"nh h%o m>n trung ,@nh trong 13.6
n1m. ngu)-n nhi-n *Ct #iBu 3 th!ng mu% 1 #4n. tư ,ản 8hả ,i/n ?u%) 1 n1m 1$ #4n&
'E) x!c đ"nh t=c đ2 chu chu)qn c+% tư ,ản&
Trả #ời: $.6 n1m&
Bài 31: 7iả sn gi! tr" c+% nhà xưSng. công tr@nh sản xuất #à D$$&$$$ đô #%& 5ông cj.
m!) móc. thi/t ," #à 8$$&$$$ đô #%. thời h;n sn Xjng trung ,@nh c+% ch`ng #à 16 n1m
*à 1$ n1m& 5hi phA 1 #4n *R ngu)-n #iBu. nhi-n #iBu. *Ct #iBu #à 1$$&$$$ đô #%. c>n *R
sJc #%o đ2ng #à 6$&$$$ đô #%& Tbi th!ng mu% ngu)-n nhi-n *Ct #iBu 1 #4n *à trả tiRn
thu- công nhân 3 #4n&
'E) tAnh : %& Thời gi%n chu chu)qn c+% tư ,ản c= đ"nh
,& Thời gi%n chu chu)qn c+% tư ,ản #ưu đ2ng&
c& Thời gi%n chu chu)qn trung ,@nh c+% toàn ,2 tư ,ản Jng trưIc&
Trả #ời: 11 n1m9 33.6 ngà)9 6 th!ng&
Bài 33: Tư ,ản Jng trưIc #à 6$$&$$$ đô #%& 5ấu t;o h[u cH c+% tư ,ản #à Q :1& Tư
,ản ,ất ,i/n h%o m>n X4n trong 1 chu 8r sản xuất #à 1 n1m. tư ,ản 8hả ,i/n ?u%) 1
n1m 13 *>ng. mbi *>ng t;o r% 1$$&$$$ đô #% gi! tr" thWng Xư& 'E) x!c đ"nh 8h=i
#ượng gi! tr" thWng Xư *à ta suất gi! tr" thWng Xư hàng n1m&
Trả #ời: T L 1.3 triBu đô #% 9 mK L 3&P$$G
Bài 3D: Tư ,ản Jng trưIc c+% 8hu *oc s #à 1$$ ta đô #%. c+% 8hu *oc ss #à P3.6 ta đô
#%& c :* *à mK c+% cả 3 8hu *oc như nh%u #à P :1 *à 3$$G& t 8hu *oc s. Z$G gi! tr"
thWng Xư được tư ,ản ho!& 'E) x!c đ"nh #ượng gi! tr" thWng Xư mà 8hu *oc ss c4n
phải ,( *ào tAch #uU cu=i chu 8r sản xuất& Bi/t rFng cấu t;o h[u cH c+% tư ,ản trong
xE h2i 8hông th%) đi&
Trả #ời: P.6 ta đô #%
Bài 3P: Tư ,ản Jng trưIc trong 8hu *oc ss #à 36 ta đô #%. thlo cấu t;o h[u cH c+% tư
,ản #à P :1. cu=i n1m s= gi! tr" thWng Xư tư ,ản ho! #à 3.P ta đô #% *Ii c :* L 6 :1& t
8hu *oc s. chi phA cho tư ,ản 8hả ,i/n #à 1$ ta đô #%& 7i! tr" tng sản phẩm xE h2i #à
116 ta đô #%. trong đó gi! tr" sản phẩm c+% 8hu *oc ss #à D6 ta đô #%& Ta suất gi! tr"
thWng Xư S cả 3 8hu *oc như nh%u #à 3$$G&
u!c đ"nh ta suất tAch #uU S 8hu *oc s. ,i/t rFng *iBc ,i/n gi! tr" thWng Xư thành tư
,ản S đâ) xả) r% *Ii c :* L 8 :1
Trả #ời: P6 G
Bài 36 :Tr@nh đ2 ,óc #2t #à 3$$G *à cấu t;o h[u cH c+% tư ,ản #à Z :1& Trong gi! tr"
hàng ho! có 8&$$$ đô #% gi! tr" thWng Xư& vIi điRu 8iBn tư ,ản ,ất ,i/n h%o m>n
hoàn toàn trong 1 chu 8r sản xuất&
'E) x!c đ"nh: chi phA sản xuất tư ,ản *à gi! tr" hàng ho! đó&
Trả #ời: D3&$$$ đô #% 9 P$&$$$ đô #%
Bài 36: 5ó s= tư ,ản #à 1$$&$$$ đô #%. *Ii cấu t;p h[u cH c+% tư ,ản #à P :1& wu% 1
thời gi%n. tư ,ản đE t1ng #-n D$$&$$$ đô #% *à cấu t;o h[u cH t1ng #-n #à Q :1&
TAnh so th%) đi c+% ta suất #ợi nhuCn n/u tr@nh đ2 ,óc #2t công nhân trong thời 8r
nà) t1ng t< 1$$G #-n 16$G&
v@ s%o ta suất #ợi nhuCn giảm xu=ng mWc Xg tr@nh đ2 ,óc #2t t1ng #-n&
Trả #ời: 7iảm t< 3$G xu=ng 16G9 Xo ảnh hưSng c+% cấu t;o h[u cH c+% tư ,ản t1ng
#-n&
Bài 3Z:Tng s= tư ,ản công nghiBp *à tư ,ản thưHng nghiBp #à 8$$ đHn *". *Ii ta
suất #ợi nhuCn ,@nh ?uân #à 16G. #ợi nhuCn thưHng nghiBp #à 1$8 đHn *"&
5!c nhà tư ,ản thưHng nghiBp c4n phải mu% *à ,!n sản phẩm thlo gi! ,%o nhi-u đq
hx *à c!c nhà tư ,ản công nghiBp thu được #ợi nhuCn ,@nh ?uân]
Trả #ời: 838 *à 8P$ đHn *"&
Bài 38: Tng tư ,ản ho;t đ2ng sản xuất #à 6$$ ta đô #%. trong đó 3$$ ta #à *=n đi
*%)&
'E) x!c đ"nh tng s= thu nhCp c+% c!c nhà tư ,ản công nghiBp *à #ợi tJc c+% c!c nhà
tư ,ản cho *%). n/u ta suất #ợi nhuCn ,@nh ?uân #à 13G *à ta suất #ợi tJc tiRn *%) #à
DG cả n1m&
Trả #ời: 6P ta đô #% *à 6 ta đô #%&

Một nhà tư bản sản xuất trong 1 năm được 1000 đơn vị hàng hoá. tình thần đã tăng 35%. m’ = 100%. m’ = 305% . tư bản đó được biến thành giá trị thặng dư tư bản hoá? Trả lời: sau 5 năm.6% Bài 13: Tư bản ứng trước 600.000 đô la. m’ – 100%. Số lượng hàng hoá sản xuất cũng tăng lên tương ứng. Bài 11: Chi phí trung bình về tư bản bất biến cho 1 đơn vị hàng hoá trong 1 ngành là 90 đô la. Bài 14: Khi tổ chức sản xuất. Sau đó.Bài 8: Ngày làm việc 8 giờ. c :v = 4 :1. Hãy tính tỷ suất tích luỹ. Trả lời: m’ tăng đến 400% . trong điều kiện cấu tạo hữu cơ của tư bản là 9 :1. Nhà tư bản tăng thêm giá trị thặng dư bằng phương pháp nào. Hãy xác định lượng giá trị thăng dư tư bản hoá tăng lên bao nhiêu.25 triệu đô la giá trị thặng dư biến thành tư bản và trình độ bóc lột là 300%. tiền lương vẫn giữ nguyên? Nhà tư bản tăng thêm giá trị thặng dư bằng phương pháp nào ? Trả lời: M tăng từ 8. m’ = 200%. Khối lượng và tỷ suất giá trị thặng dư ngày thay đổi như thế nào nếu ngày lao động giảm 1 giờ nhưng cường độ lao động tăng 50%. Trình độ bóc lột sức lao động trong xí nghiệp thay đổi như thế nào nếu giá trị sức lao động không đổi. nếu trình độ bóc lột tăng đến 300%. giá cả vật phẩm tiêu dùng tăng 60%.000 đô la. năng suất lao động sống trong xí nghiệp của nhà tư bản đó tăng lên 2 lần. Bài 9: Có 400 công nhân làm thuê. Nhà tư bản trong năm thu được bao nhiêu giá trị thặng dư siêu ngạch? Trả lời: m’ tăng lên 500%. tổng m siêu ngạch là 30.000 đến 12. Sau đó tiền lương danh nghĩa tăng lên 2 lần. do tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất vật phẩm tiêu dùng nên hàng hoá ở những ngành này rẻ hơn trước 2 lần. Trả lời: Tăng 20. phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối. nếu biết rằng mỗi năm 2.000 đô la . chi phí tư bản khả biến là 10 đô la. m’ = 300%. cò giá trị sức lao động do cường độ lao động tăng và ảnh hưởng của các yếu tố lịch sử.200 đô la . thời gian lao động thặng dư là 4 giờ. m’ = 200%. Thoạt đầu ngày làm việc là 10 giờ. phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối. Trả lời: 15% Bài 15: Tư bản ứng trước là 100. 50% giá trị thặng dư được tư bản hoá. Sau khi áp dụng kỹ thuật mới. Bài 12: Trước kia sức lao động bán theo giá trị. Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tuyệt đối. nhà tư bản kinh doanh ứng trước 50 triệu đô la.000 đô la. Bài 10: Ngày làm việc 8 giờ. Hỏi sau bao nhiêu năm trong điều kiện tái sản xuất giản đơn. c :v = 4 :1. Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào trong xí nghiệp của nhà tư bản đó so với tỷ suất giá trị thặng dư trung bình của ngành. trong thời gian đó mỗi công nhân đã tạo ra giá trị mới là 30 đô la. Trình độ bóc lột lao động thay đổi như thế nào. Sau đó nhà tư bản kéo dài ngày lao động lên 10 giờ. Hãy tính tiền lương thực tế thật sự thay đổi như thế nào? Trả lời: 92. nếu độ dài ngày lao động không đổi? Dùng phương pháp bóc lột giá trị thặng dư nào? Trả lời: m’ tăng từ 100% lên 300% .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->