Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ

Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
30
Phầ n II
HÓA HỌ C CÁC HỢ P CHẤ T VÔ CƠ
Chư ơ ng 1
CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VIIA
Nhóm Halogen
1. Cấ u tạ o nguyên tử
÷ Cấ u hình electron lớ p ngoài cùng củ a X là ns
2
np
5
. Dễ dàng thự c hiệ n quá trình :
X
2
+ 2e -> 2X
-
Thể hiệ n tính oxi hoá mạ nh.
÷ Số oxi hoá: Flo chỉ có số oxi hoá ÷1, các halogen khác có các s ố oxi hoá ÷1, +1, +3, +5
và +7.
÷ Từ F
2
÷ I
2
: tính oxi hóa giả m, tính khử tăng, độ âm điệ n giả m.
2. Tính chấ t vậ t lý
F
2
, Cl
2
là chấ t khí, Br
2
là chấ t lỏ ng, I
2
là chấ t rắ n. Khí flo màu lụ c nhạ t, khí clo màu vàng
lụ c, chấ t lỏ ng brom màu đỏ nâu, tinh thể iot màu tím đen. Các halogen đề u rấ t độ c.
F
2
không tan trong nư ớ c vì nó phân hủ y nư ớ c rấ t mạ nh; Các halogen khác tan t ư ơ ng đố i
ít trong nư ớ c như ng tan nhiề u trong các dung môi hữ u cơ như : C
6
H
6
, CCl
4
,….
3. Tính chấ t hoá họ c
Tính chấ t hóa họ c đặ c trư ng củ a các halogen là tính oxi hóa mạ nh
a. Phả n ứ ng vớ i hiđro: Xả y ra vớ i mứ c độ khác nhau:
H
2
+ F
2
-> 2HF phả n ứ ng xả y ra ngay trong bóng tố i, ở đk th ư ờ ng, nổ
H
2
+ Cl
2
-> 2Cl phả n ứ ng xả y ra khi chiế u sáng hoặ c có đố t nóng, nổ
H
2
+ Br
2
-> 2HBr phả n ứ ng xả y ra khi đố t nóng
H
2
+ I
2
2HI phả n ứ ng xả y ra ở nhiệ t độ cao, thuậ n nghịch
b. Phả n ứ ng mạ nh vớ i kim loạ i
2Fe + 3Cl
2
-> 2FeCl
3
Phả n ứ ng tạ o thành hợ p chấ t ở đó kim loạ i có số oxi hoá cao (nế u kim loạ i có nhiề u số oxi
hoá như Fe, Sn…)
c. Phả n ứ ng vớ i H
2
O: Khi cho halogen tan vào nư ớ c thì:
÷ Flo phân huỷ nư ớ c:
F
2
+ H
2
O -> 2HF + 1/2O
2
÷ Clo tạ o thành hỗ n hợ p 2 axit:
Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO
÷ Brom cho phả n ứ ng tư ơ ng tự như ng tan kém clo.
÷ Iot tan rấ t ít.
d. Phả n ứ ng vớ i phi kim khác
2P + 3Cl
2
-> 2PCl
3
2P + 5Cl
2
-> 2PCl
5
Cl
2
, Br
2
, I
2
không phả n ứ ng trự c tiế p vớ i oxi.
e. Phả n ứ ng vớ i dung dịch kiề m
÷ Clo tác dụ ng vớ i dung dịch kiề m loãng và nguộ i tạ o thành nư ớ c Javen:
2
0
Cl + NaOH ÷ O Cl Na Cl Na
1 1 + ÷
+ + H
2
O
÷ Clo tác dụ ng vớ i dung dịch kiề m đặ c và nóng tạ o thành muố i clorat:
2
0
Cl + NaOH ÷÷ ÷
0
t
3
5 1
O Cl Na Cl Na
+ ÷
+ + H
2
O
÷ Clo tác dụ ng vớ i vôi tôi tạ o thành clorua vôi:
2
0
Cl + Ca(OH)
2 bộ t ẩ m, huyề n phù
÷
2
CaOCl + 2H
2
O
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
31
Nư ớ c Javen, clorua vôi l à nhữ ng chấ t oxi hoá mạ nh do Cl
+
trong phân tử gây ra. Chúng
đư ợ c dùng làm chấ t tẩ y màu, sát trùng.
f. Halogen mạ nh đẩ y halogen yế u ra khỏ i hợ p chấ t:
2Cl
2
+ NaBr -> 2NaCl + Br
2
g. Oxi hóa các hợ p chấ t có tính khử :
Cl
2
+ 2FeCl
2
÷ 2FeCl
3
Br
2
+ SO
2
+ 2H
2
O ÷ 2HBr + H
2
SO
4
I
2
+ 2Na
2
S
2
O
3
÷ Na
2
S
4
O
6
+ 2NaI
4. Ứ ng dụ ng và điề u chế clo
÷ Clo đư ợ c dùng để :
+ Diệ t trùng trong nư ớ c sinh hoạ t ở các thành phố
+ Tẩ y trắ ng vả i sợ i, giấ y
+ Sả n xuấ t nư ớ c Javen, clorua vôi, axit HCl
+ Sả n xuấ t các hoá chấ t trong công nghiệ p d ư ợ c phẩ m, công nghiệ p dệ t…
÷ Trong phòng thí nghiệ m, clo đư ợ c điề u chế từ axit HCl:
4HCl + MnO
2
÷÷ ÷
0
t
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
16HCl + 2KMnO
4
÷÷ ÷ 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
÷ Trong công nghiệ p: clo đư ợ c điề u chế bằ ng cách điệ n phân dung dịch muố i clorua kim
loạ i kiề m. Khi đó clo thoát ra ở anôt theo ph ư ơ ng trình.
2NaCl + 2H
2
O ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
mn dpdd ,
2NaOH + H
2
+ Cl
2
5. Trạ ng thái tự nhiên
Trong lớ p vỏ trái đấ t, clo đứ ng thứ 11 trong tấ t cả các nguy ên tố hóa họ c và đứ ng thứ
nhấ t trong các halogen. Clo tự nhi ên tồ n tạ i ở hai dạ ng đồ ng vị: Cl
35
17
(75,77%)
và Cl
37
17
(24,23%). Do hoạ t độ ng hóa họ c mạ nh, clo chỉ tồ n tạ i trong tự nhi ên ở dạ ng hợ p chấ t,
chủ yế u là muố i clorua (trong nư ớ c biể n, mỏ muố i, khoáng vậ t: cacnalit KCl. MgCl
2
.6H
2
O
và xinvinit NaCl. KCl).
6. Hợ p chấ t
a. Hiđro halogenua_ axit halogenhiđric (HX)
÷ Đề u là chấ t khí, tan nhiề u trong H
2
O thành nhữ ng axit mạ nh (trừ HF l à axit yế u vì giữ a
các phân tử có tạ o liên kế t hiđro), điệ n li hoàn toàn trong dung dịch:
HX + H
2
O -> H
3
O
+
+ X
-
HCl là chấ t khí không màu, mùi xố c, nặ ng hơ n không khí (d = 1,26). Trong không khí ẩ m
nó tạ o thành các hạ t nhỏ như sư ơ ng mù. Nồ ng độ cho phép trong không khí l à: 0,005mg/l.
÷ Axit halogenhiđric có đầ y đủ các tính chấ t hóa họ c đặ c tr ư ng củ a mộ t axit:
+ Làm đổ i màu chấ t chỉ thị: quỳ tím hóa đỏ
+ Tác dụ ng vớ i bazơ và oxit bazơ tạ o thành muố i và nư ớ c
HCl + NaOH -> NaCl + H
2
O
2HCl + CuO -> CuCl
2
+ H
2
O
+ Tác dụ ng vớ i kim loạ i mạ nh (tr ư ớ c H trong dãy điệ n hóa) giả i phóng H
2
2HCl + Zn -> ZnCl
2
+ H
2
+ Tác dụ ng vớ i muố i tạ o thành muố i mớ i và axit mớ i (muố i mớ i phả i ít tan hoặ c axit
mớ i phả i dễ bay hơ i):
2HCl + CaCO
3
-> CaCl
2
+ CO
2
| + H
2
O
- Riêng HF có tính chấ t đặ c biệ t: nó có thể tác dụ ng đư ợ c vớ i SiO
2
(thủ y tinh)
4HF + SiO
2
-> SìF
4
+ 2H
2
O
2HF + SìF
4
-> H
2
[SìF
6
]
Do vậ y ngư ờ i ta không đự ng dung dịch HF trong các lọ thủ y tinh mà đự ng trong các
lọ bằ ng chấ t dẻ o.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
32
- Ngoài tính axit, các HX do có chứ a X
-1
nên chúng còn thể hiệ n tính khử khi tác dụ ng
vớ i các chấ t oxi hóa mạ nh. Từ HF -> HI tính khử tăng dầ n Ví dụ :
16HCl + 2KMnO
4
-> 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
÷ Phầ n lớ n các muố i clorua tan nhiề u trong H
2
O, trừ mộ t số ít tan như AgCl, PbCl
2
,
Hg
2
Cl
2
, Cu
2
Cl
2
,…Tính tan củ a các muố i bromua và iođua tư ơ ng t ự muố i clorua.
- Điề u chế các HX:
+ Tổ ng hợ p trự c tiế p:
H
2
+ X
2
-> 2HX
+ Dùng phư ơ ng pháp trao đổ i ion:
NaCl
rắ n
+ H
2
SO
4 đặ c
÷÷ ÷
0
t
HCl + NaHSO
4
÷ Cách nhậ n biế t ion Cl
÷
(Br
÷
, I
÷
): Bằ ng phả n ứ ng tạ o muố i clorua ( bromua…) kế t tủ a vớ i
Ag
+
(AgNO
3
)
AgNO
3
+ NaCl -> NaNO
3
+ AgCl |
Trắ ng
AgBr kế t tủ a màu vàng, AgI kế t tủ a màu vàng đậ m
b. Axit hipoclorơ (HClO)
÷ Là axit yế u, kém bề n, chỉ tồ n tạ i trong dung dịch.
÷ Axit HClO và muố i củ a nó là hipoclorit (như NaClO) đề u có tính oxi hoá mạ nh vì có
chứ a Cl
+
:
Cl
+
+ 2e -> Cl
-1
c. Axit cloric (HClO
3
)
÷ Là axit khá mạ nh, tan nhiề u trong H
2
O, chỉ tồ n tạ i trong dung dịch nồ ng độ d ư ớ i 50%.
÷ Axit HClO
3
và muố i clorat (KClO
3
) có tính oxi hoá mạ nh.
1 5
6
÷ +
÷ + Cl e Cl
- Muố i clorat là nguyên liệ u điề u chế Oxi trong phòng thí nghiệ m
KClO
3
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
0
2
,t MnO
KCl + 3/2O
2
d. Axit pecloric (HClO
4
)
Là chấ t lỏ ng không màu, bố c khói trong không khí, l à axit mạ nh nhấ t trong các axit, tan
nhiề u trong H
2
O, HClO
4
có tính oxi hoá mạ nh.
Axit pecloric đư ợ c điề u chế bằ ng phả n ứ ng:
2KClO
4
+ H
2
SO
4
÷ 2HClO
4
+ K
2
SO
4
Từ HClO -> HClO
4
tính bề n, tính axit tăng và khả năng oxi hóa giả m.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
33
Chư ơ ng 2
OXI – LƯ U HUỲ NH
I. Oxi
1. Cấ u tạ o nguyên tử
÷ Oxi (Z = 8) có cấ u hình electron: 1s
2
2s
2
2p
4
1s
2
2s
2
2p
4
Có 6 e ở lớ p ngoài cùng, dễ dàng thu 2e để bão hoà lớ p ngoài cùng. Là chấ t oxi hoá
mạ nh:
O
2
+ 4e -> 2O
-2
÷ Ở điề u kiệ n bình thư ờ ng, oxi tồ n tạ i ở dạ ng phân tử 2 nguyên tử : O
2
Dạ ng thù hình khác củ a oxi là ozon: O
3
÷ Oxi có 3 đồ ng vị tồ n tạ i trong tự nhi ên:
O
16
8
(99,76%); O
17
8
(0,037%); O
18
8
(0,2%)
2. Tính chấ t vậ t lý
÷ Oxi là chấ t khí không màu, không mùi, hơ i nặ ng hơ n không khí (d = 1,1), hoá l ỏ ng ở
÷183
o
C, hoá rắ n ở ÷219
o
C, tan ít trong nư ớ c, duy trì sự cháy sự số ng. Oxi lỏ ng và rắ n có
màu xanh da trờ i.
÷ Ozon là chấ t khí mùi xố c, màu xanh da trờ i.
3. Tính chấ t hoá họ c: Oxi là chấ t oxi hóa mạ nh, thể hiệ n qua:
÷ Tác dụ ng vớ i kim loạ i:
Oxi phả n ứ ng trự c tiế p vói hầ u hế t các kim loạ i (trừ Au và Pt) để tạ o thành oxit
Fe + O2 -> Fe3O4
÷ Đố i vớ i phi kim (trừ halogen) oxi tác dụ ng trự c tiế p khi đố t nóng (ri êng P trắ ng tác dụ ng
vớ i O
2
ở t
o
thư ờ ng)
S + O
2 ÷÷ ÷
0
t
SO
2
C + O
2 ÷÷ ÷
0
t
CO
2
÷ Ozon có tính oxi hoá mạ nh hơ n O
2
, do nó không bề n, bị phân huỷ thành oxi tự do.
O
3
-> O
2
+ O
Điề u này thể hiệ n ở phả n ứ ng O
3
đẩ y đư ợ c iot khỏ i dung dịch KI (O
2
không có phả n ứ ng
này).
2KI + O
3
+ H
2
O -> I
2
+ O
2
+ 2KOH
4. Điề u chế
÷ Trong phòng thí nghi ệ m: nhiệ t phân các muố i giàu oxi. Ví dụ :
2
0 1
3
2 5
0
O Cl K O Cl K
t
+ ÷÷ ÷
÷ ÷ +
hay
2KMnO
4
÷÷ ÷
0
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
÷ Trong công nghiệ p: hoá lỏ ng không khí ở nhiệ t độ rấ t thấ p (÷200
o
C), sau đó chư ng
phân đoạ n lấ y O
2
(ở ÷183
o
C)
5. Trạ ng thái tự nhiên:
Oxi là nguyên tố phổ biế n nhấ t trên trái đấ t, chiế m khoả ng 20% thể tích không khí,
khoả ng 50% khố i lư ợ ng vỏ trái đấ t, khoả ng 60% khố i l ư ợ ng cơ thể ngư ờ i, 89% khố i lư ợ ng
nư ớ c.
Mỗ i ngư ờ i mộ t ngày cầ n 20 – 30m
3
oxi để thở .
|| || || | |
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
34
II. Lư u huỳ nh
1. Cấ u tạ o nguyên tử
÷ Lư u huỳ nh (S) ở cùng nhóm VIA vớ i oxi, có cấ u hình e : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. Lớ p e
ngoài cùng cũ ng có 6e, dễ dàng thự c hiệ n quá trình.
S + 2e -> S
-2
thể hiệ n tính oxi hoá như ng yế u hơ n oxi.
÷ Ở trạ ng thái rắ n, mỗ i phân tử l ư u huỳ nh gồ m 8 nguyên tử (S
8
) khép kín thành vòng:
S S S S
S S S S
2. Tính chấ t vậ t lý
÷ Lư u huỳ nh là chấ t rắ n màu vàng nhạ t, không tan trong H
2
O, tan trong mộ t số dung môi
hữ u cơ như : CCl
4
, C
6
H
6
, rư ợ u…dẫ n nhiệ t, dẫ n điệ n rấ t kém.
÷ Lư u huỳ nh nóng chả y ở 112,8
o
C nó trở nên sẫ m và đặ c lạ i, gọ i là S dẻ o.
S
rắ n
-> S
lỏ ng, vàng
- > S
quánh, nhớ t, nâu đỏ
-> S
sôi
->S
hơ i
-> S
bộ t vàng
119
0
C 187
0
C 445
0
C làm lạ nh
3. Tính chấ t hoá họ c
Lư u huỳ nh vừ a có tính oxi hóa vừ a có tính khử , th ư ờ ng gặ p các mứ c oxi hóa sau: S
-2
, S
+4
,
S
+6
.
÷ Ở t
o
thư ờ ng, S hoạ t độ ng kém so vớ i oxi. Ở t
o
cao, S phả n ứ ng đư ợ c vớ i nhiề u phi kim
và kim loạ i.
S + O
2 ÷÷ ÷
0
t
SO
2
(S
0
-> S
+4
)
S + Fe
÷÷ ÷
0
t
FeS (S
0
-> S
-2
)
S + H
2 ÷÷ ÷
0
t
H
2
S (S
0
-> S
-2
)
÷ Hoà tan trong axit oxi hoá:
S + 2HNO
3 ÷÷ ÷
0
t
H
2
SO
4
+ 2NO (S
0
-> S
+6
)
S + 2H
2
SO
4 đặ c ÷÷ ÷
0
t
2H
2
O + 3SO
2
(S
0
-> S
+4
)
* 90% lư ợ ng S dùng để sả n xuấ t H
2
SO
4
, 10% còn lạ i dùng để lư u hóa cao su, sả n xuấ t
diêm, chấ t dẻ o ebonit,….
4. Hợ p chấ t
a) Hiđro sunfua (H
2
S
2
)
÷ Là chấ t khí không màu, mùi trứ ng thố i, độ c, nặ ng hơ n không khí (d = 1,17), ít tan trong
H
2
O. H
2
S hóa lỏ ng ở -60
0
C và hóa rắ n ở - 86
0
C. Dung dịch H
2
S là axit sunfuhiđric.
÷ Có tính khử mạ nh, cháy trong O
2
:
H
2
S + 3/2O
2 ÷÷ ÷
0
t
SO
2
+ H
2
O
2H
2
S + SO
2 ÷÷ ÷
0
t
3S + 2H
2
O
Khi gặ p chấ t oxi hoá mạ nh như Cl
2
, S
-2
có thể bị oxi hoá đế n S
+6
:
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O
÷÷ ÷
0
t
8HCl + H
2
SO
4
H
2
S là axit yế u.
Khi có mặ t oxi và nư ớ c, H
2
S có thể phả n ứ ng vớ i mộ t số kim loạ i như : Ag, Cu:
2H
2
S + 4Ag + O
2 ÷÷ ÷
2Ag
2
S + 2H
2
O Vì vậ y mộ t số đồ vậ t bằ ng bạ c, đồ ng để trong
không khí ẩ m bị hóa đen.
Muố i sunfua trung tính (ví dụ ZnS) hầ u hế t ít tan trong H
2
O. Chỉ có sunfua kim loạ i kiề m,
kiề m thổ tan nhiề u.
÷ Để nhậ n biế t H
2
S hoặ c muố i sunfua (S

) dùng muố i chì, kế t tủ a PbS màu đen sẽ xuấ t
hiệ n.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
35
Pb(NO
3
)
2
+ Na
2
S -> PbS| + 2NaNO
3
b) Lư u huỳ nh đioxit SO
2
và axit sunfurơ H
2
SO
3
(
4 +
S )
÷ SO
2
là chấ t khí không màu, mùi hắ c, nặ ng hơ n không khí (d = 2,2), hóa l ỏ ng ở -10
0
C,
độ c, tác dụ ng vớ i H
2
O:
SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
HSO
3
-
+ H
+
- SO
2
vừ a là chấ t oxi hóa vừ a là chấ t khử và là mộ t oxit axit.
SO
2
+ 1/2O
2 ÷÷ ÷
0
t
SO
3
SO
2
+ 2H
2
S
÷÷ ÷
0
t
3S + 2H
2
O
SO
2
+ NaOH -> NaHSO
3
SO
2
+ 2NaOH -> Na
2
SO
3
+ H
2
O
÷ H
2
SO
3
là axit yế u (K
1
= 2.10
-2
), không bề n chỉ tồ n tạ i trong dung dịch loãng. Muố i củ a
axit sunfurơ là sunfit (ví dụ Na
2
SO
3
).
Mứ c oxi hoá +4 là mứ c trung gian, nên H
2
SO
3
và muố i sunfit vừ a có tính oxi hoá vừ a có
tính khử .
S
+4
– 2e -> S
+6
: tính khử
S
+4
+ 4e -> S
0
: tính oxi hóa
c) Lư u huỳ nh trioxit SO
3
và axit sunfuric (H
2
SO
4
)
÷ Ở điề u kiệ n thư ờ ng, SO
3
là chấ t lỏ ng không màu, dễ bay hơ i, nhiệ t độ nóng chả y là
16,8
0
C, nhiệ t độ sôi là 44,7
0
C. SO
3
rấ t háo nư ớ c, tan vô hạ n trong H
2
O và trong axit H
2
SO
4
và toả nhiề u nhiệ t.
SO
3
+ H
2
O -> H
2
SO
4
AH = - 88KJ/mol
÷ SO
3
không có ứ ng dụ ng thự c tế , nó l à sả n phẩ m trung gian trong quá tr ình sả n xuấ t axit
H
2
SO
4.
÷ H
2
SO
4
là chấ t lỏ ng sánh, tan vô hạ n trong nư ớ c, H
2
SO
4
đặ c hút ẩ m rấ t mạ nh và toả
nhiề u nhiệ t.
÷ Dung dịch H
2
SO
4
loãng có đầ y đủ các tính chấ t hóa họ c củ a mộ t axit thông thư ờ ng:
+ Làm đổ i màu chấ t chỉ thị: quỳ tím hóa đỏ
+ Tác dụ ng vớ i bazơ và oxit bazơ tạ o thành muố i và nư ớ c
H
2
SO
4
+ 2NaOH -> Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
H
2
SO
4
+ CuO -> CuSO
4
+ H
2
O
+ Tác dụ ng vớ i kim loạ i mạ nh (tr ư ớ c H trong dãy điệ n hóa) giả i phóng H
2
Fe + H
2
SO
4 l
-> FeSO
4
+ H
2
+ Tác dụ ng vớ i muố i tạ o thành muố i mớ i và axit mớ i (muố i mớ i phả i ít tan hoặ c axit
mớ i phả i dễ bay hơ i):
H
2
SO
4
+ CaCO
3
-> CaSO
4
+ CO
2
| + H
2
O
÷ Dung dịch H
2
SO
4
đậ m đặ c là chấ t oxi hoá mạ nh, hoà tan đư ợ c hầ u hế t các kim loạ i khi
đun nóng (trừ Au và Pt).
Kim loạ i càng mạ nh khử S
+6
củ a H
2
SO
4
đặ c về hợ p chấ t có số oxi hoá càng thấ p (SO
2
, S,
H
2
S).
Ví dụ :
3H
2
SO
4 đ, nóng
+ 4Na -> 2Na
2
SO
4
+ H
2
S + 2H
2
O
3H
2
SO
4 đ, nóng
+ 2Mg -> 2MgSO
4
+ S + 3H
2
O
2H
2
SO
4 đ, nóng
+ Cu -> CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
Chú ý: Fe và Al bị thụ độ ng hoá trong H
2
SO
4
đặ c nguộ i, do đó có thể dùng thùng
băng nhôm hoặ c sắ t để đự ng axit sunfuric đặ c nguộ i .
÷ Ngoài nhữ ng tính chấ t trên, H
2
SO
4
còn có tính chấ t đặ c biệ t là tính háo nư ớ c. Nó có khả
năng chiế m nư ớ c củ a nhiề u muố i kế t tinh hoặ c củ a các hợ p chấ t:
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
36
CuSO
4
. 5H
2
O ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
đ SO H
4 2
CuSO
4
Xanh trắ ng
Hoặ c:
C
12
H
22
O
11 trắ ng
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
đ SO H
4 2
C
đen
Mộ t phầ n C tham gia phả n ứ ng:
C + 2H
2
SO
4
-> CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
÷ Phầ n lớ n các muố i sunfat tan nhiề u trong n ư ớ c. Chỉ có 1 số muố i không tan l à : BaSO
4
,
PbSO
4
, Ag
2
SO
4
và CaSO
4
ít tan.
÷ Cách nhậ n biế t ion SO
4
2-
. Bằ ng phả n ứ ng tạ o thành muố i sunfat kế t tủ a:
Ba
2+
+ SO
4
2-
-> BaSO
4 |
(trắ ng)
÷ Điề u chế axit H
2
SO
4
. Axit sunfuric chủ yế u đư ợ c điề u chế từ lư u huỳ nh và từ quặ ng
pirit FeS
2
theo các phả n ứ ng:
2FeS
2
+ 11O
2
÷÷ ÷
0
t
Fe
2
O
3
+ 4SO
2
SO
2
+ 1/2O
2 ÷÷ ÷
0
t
SO
3
SO
3
+ H
2
O -> H
2
SO
4
d) Các muố i sunfat:
Các muố i sunfat quan trọ ng có giá trị trong thự c tế l à:
CaSO
4
(thạ ch cao) đư ợ c dùng trong công nghiệ p sả n xuấ t xi măng, để đúc t ư ợ ng, làm bộ t
bó chỗ xư ơ ng gẫ y.
MgSO
4
dùng làm thuố c nhuậ n tràng.
Na
2
SO
4
dùng trong công nghi ệ p thuỷ tinh.
CuSO
4
dùng để mạ điệ n, thuố c trừ nấ m…
Na
2
S
2
O
3
(natri thiosunfat) dùng trong phép chu ẩ n độ iot (chấ t chỉ thị là hồ tinh bộ t).
2Na
2
S
2
O
3
+ I
2
-> 2NaI + Na
2
S
4
O
6
Thiosunfat còn dùng trong kỹ thuậ t điệ n ả nh
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
37
Chư ơ ng 3
NITƠ - PHOTPHO
I. Nitơ
1. Cấ u tạ o nguyên tử
÷ Nitơ có cấ u hình electron
1s
2
2s
2
2p
3
Do có 3 e độ c thân nên nitơ có khả năng tạ o ra ba li ên kế t cộ ng hoá trị vớ i nguyên tố
khác.
÷ Độ âm điệ n củ a N là 3, chỉ nhỏ hơ n củ a F và O, do đó N có số oxi hoá dư ơ ng trong hợ p
chấ t vớ i 2 nguyên tố này. Còn trong các hợ p chấ t khác, nitơ có số oxi hoá âm.
Số oxi hoá củ a N : ÷3, 0, +1, +2, +3, +4 và +5.
÷ Nitơ tồ n tạ i bề n ở dạ ng phân tử N
2
(N ÷ N).
÷ Nguyên tố nitơ tự nhiên là hỗ n hợ p củ a hai đồ ng vị N
14
7
và N
15
7
vớ i tỷ lệ 272 : 1. Nit ơ
chiế m 0,01% khố i lư ợ ng vỏ Trái Đấ t. Dạ ng tồ n tạ i tự do l à nhữ ng phân tử hai nguyên tử .
2. Tính chấ t vậ t lý
Nitơ là chấ t khí, không màu, không mùi, không cháy, hoá l ỏ ng ở ÷195,8
o
C và hoá rắ n ở
÷209,9
o
C.
Nitơ nhẹ hơ n không khí (d = 1,2506g/lít ở đktc), hoà tan rấ t ít trong nư ớ c.
3. Tính chấ t hoá họ c
Vì có liên kế t ba nên phân tử N
2
rấ t bề n, chỉ ở nhiệ t độ rấ t cao mớ i phân li th ành nguyên
tử . Do vậ y ở nhiệ t độ thư ờ ng, nitơ rấ t trơ , không phả n ứ ng vớ i các nguyên tố khác.
Ở nhiệ t độ cao, đặ c biệ t l à khi có chấ t xúc tác, nitơ phả n ứ ng vớ i nhiề u nguyên tố kim loạ i
và phi kim.
a) Tác dụ ng vớ i hiđro
Ở 400
o
C, có bộ t Fe xúc tác, áp suấ t cao, N
2
tác dụ ng vớ i H
2
. Phả n ứ ng phát nhiệ t:
N
2
+ 3H
2
2NH
3
b) Tác dụ ng vớ i oxi
Ở 3000
o
C hoặ c có tia lử a điệ n, N
2
tác dụ ng vớ i O
2
. Phả n ứ ng thu nhiệ t:
N
2
+ O
2
2NO
Ở nhiệ t độ thư ờ ng, NO hoá hợ p ngay vớ i O
2
củ a không khí tạ o ra NO
2
màu nâu:
NO + 1/2O
2
NO
2
c) Tác dụ ng vớ i kim loạ i:
Al + 1/2N
2
÷÷ ÷
0
t
AlN (nhôm nitrua)
Nitơ không phả n ứ ng trự c tiế p vớ i halogen, l ư u huỳ nh.
4. Điề u chế và ứ ng dụ ng
a) Trong công nghiệ p : Hoá lỏ ng không khí, sau đó chư ng cấ t phân đoạ n và thu N
2

-196
o
C.
b) Trong phòng thí nghi ệ m: Nhiệ t phân 1 số muố i amoni. Ví dụ :
NH
4
NO
2
÷÷ ÷
0
t
N
2
+ 2H
2
O
(NH
4
)
2
Cr
2
O
7
÷÷ ÷
0
t
N
2
+Cr
2
O
3
+ 4H
2
O
Nitơ chủ yế u đư ợ c dùng để sả n xuấ t amoniac, axit nitric, phân đạ m, tạ o môi tr ư ờ ng lạ nh.
5. Các hợ p chấ t quan trọ ng củ a nit ơ .
a) Amoniac
Công thứ c cấ u tạ o:
|| | | | ||
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
38
N H H
H
Phân tử NH
3
tồ n tạ i trong không gian dư ớ i dạ ng tứ diệ n, góc liên kế t là 107,8
0
(ba liên kế t
tạ o thành bở i 3 obitan lai hoá sp
3
củ a N)
Liên kế t giữ a N và 3H là liên kế t cộ ng hoá trị có cự c, cặ p e dùng chung lệ ch về phía N.
Phân tử NH
3
là phân tử phân cự c, ở N còn 1 cặ p electron tự do làm cho NH
3
tạ o đư ợ c liên
kế t hiđro.
÷ Tính chấ t vậ t lý:
NH
3
là chấ t khí không màu, mùi khai và xố c, nhẹ hơ n không khí, tan nhi ề u trong H
2
O (ở
20
o
C, mộ t thể tích nư ớ c có thể hoà tan 700 thể tích NH
3
khí). NH
3
hoá lỏ ng ở ÷33,4
o
C, hoá
rắ n ở ÷77,8
o
C.
÷ Tính chấ t hoá họ c
+ Tính bazơ : NH
3
là mộ t bazơ vì có khả năng nhậ n proton.
NH
3
+ HOH -> NH
4
+
+ OH
-
K
bazơ
= 1,8.10
÷3
* NH
3
tác dụ ng vớ i axit tạ o thành muố i amoni:
NH
3
+ HCl -> NH
4
Cl
Dạ ng ion:
NH
3
+ H
+
-> NH
4
+
Nế u thự c hiệ n phả n ứ ng giữ a NH
3
(khí) và HCl (khí) thì t ạ o thành đám khói trắ ng - đó là
nhữ ng tinh thể rấ t nhỏ NH
4
Cl.
* Dung dịch NH
3
làm xanh quỳ tím, làm hồ ng phenolphtalein
* Dung dịch NH
3
có khả năng kế t tủ a nhiề u kim loạ i mà hiđroxit củ a chúng không tan:
Ví dụ như :
3NH
3
+ 3HOH + AlCl
3
-> 3NH
4
Cl + Al(OH)
3 |
+ Đặ c biệ t: NH
3
có thể tạ o phứ c vớ i mộ t số ion kim loạ i nh ư Ag
+
, Cu
2+
, Ni
2+
, Hg
2+
,
Cd
2+
,…
Vì vậ y, khi cho dung dịch NH
3
tác dụ ng từ từ vớ i dung dịch muố i củ a các kim loạ i tr ên
thấ y kế t tủ a (hiđroxit hoặ c muố i bazơ ) sau đó kế t tủ a tan vì tạ o phứ c:
2NH
3
+ 2HOH + ZnCl
2
-> 2NH
4
Cl + Zn(OH)
2 |
Zn(OH)
2
+ 4NH
3
-> [Zn(NH
3
)
4
]
2+
+ 2OH
-
+ Tính khử :
NH
3
cháy trong oxi cho ngọ n lử a màu vàng:
2NH
3
+ 3/2O
2 kk
÷÷ ÷
0
t
N
2
+ 3H
2
O
NH
3
cháy trong Cl
2
tạ o khói trắ ng NH
4
Cl
2NH
3
+ 3Cl
2 kk
÷÷ ÷
0
t
N
2
+ 6HCl

NH
3 k
+ HCl
k
= NH
4
Cl
rắ n
NH
3
khử đư ợ c mộ t số oxit kim loạ i:
2NH
3
+ 3CuO ÷÷ ÷
0
t
3Cu + N
2
+ 3H
2
O
+ Bả n thân NH
3
có thể bị nhiệ t phân thành N
2
, H
2
ở khoả ng 600
0
C – 800
0
C:
2NH
3
N
2
+ 3H
2
+ Các muố i amoni dễ bị nhiệ t phân:
NH
4
Cl ÷÷ ÷
0
t
NH
3
| + HCl
(NH
4
)
2
CO
3
÷÷ ÷
0
t
2NH
3
| + CO
2
| + H
2
O
NH
4
HCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
là bộ t nở , ở 60
o
C đã phân huỷ , đư ợ c dùng trong công nghệ thự c
phẩ m.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
39
+ Muố i amoni nitrat bị nhiệ t phân theo 2 cách:
NH
4
NO
3
÷÷ ÷
0
t
N
2
O + 2H
2
O
NH
4
NO
3
÷ ÷ ÷ ÷
> C
0
200
N
2
+ 1/2O
2
+ 2H
2
O
÷ Điề u chế :
Điề u chế NH
3
dự a trên phả n ứ ng.
N
2
+ 3H
2
2NH
3
+ Q (tỏ a nhiệ t)
Muố n phả n ứ ng đạ t hiệ u suấ t cao cầ n tiế n h ành ở áp suấ t cao (300 ÷ 1000 atm), nhiệ t độ
vừ a phả i (400
o
C – 500
0
C) và có bộ t sắ t làm xúc tác.
Khí N
2
lấ y từ không khí.
Khí H
2
lấ y từ khí tự nhiên, khí lò cố c hoặ c từ sả n phẩ m củ a phả n ứ ng giữ a cacbon v à
H
2
O.
÷ Ứ ng dụ ng:
NH
3
dùng để điề u chế axit HNO
3
, các muố i amoni (NH
4
Cl, NH
4
NO
3
), điề u chế xôđa…
b) Các oxit củ a nitơ
Nitơ tạ o vớ i oxi 5 loạ i oxit:
N
2
O, NO, N
2
O
3
, NO
2
và N
2
O
5
.
Số oxi hoá: +1, +2, +3, +4, và +5.
Chỉ có NO và NO
2
điề u chế trự c tiế p đư ợ c bằ ng các phả n ứ ng hóa họ c.
÷ N
2
O : khí không màu, mùi dễ chịu, hơ i có vị ngọ t. N
2
O không tác dụ ng vớ i oxi. ở
500
o
C bị phân huỷ thành N
2
và O
2
.
N
2
O N
2
+ 1/2O
2
÷ NO: khí không màu, để trong không khí phả n ứ ng vớ i oxi tạ o th ành NO
2
màu nâu.
NO + 1/2O
2
NO
2
÷ NO
2
: khí màu nâu, rấ t độ c, bị đime hoá theo cân bằ ng.
2 NO
2
N
2
O
4
Ở điề u kiệ n thư ờ ng, tồ n tạ i hỗ n hợ p NO
2
và N
2
O
4
. Tỷ lệ số mol NO
2
: N
2
O
4
phụ thuộ c
vào nhiệ t độ . Trên 100
o
C chỉ có NO
2
NO
2
là oxit axit hỗ n hợ p. Khi tác dụ ng vớ i H
2
O cho hỗ n hợ p hai axit:
2NO
2
+ H
2
O -> HNO
3
+ HNO
2

3HNO
2
-> HNO
3
+ 2NO + H
2
O
Khi tác dụ ng vớ i kiề m đư ợ c hỗ n hợ p gồ m muố i nitrat và muố i nitrit.
2NO
2
+ 2NaOH -> NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
Các oxit NO và NO
2
thể hiệ n tính oxi hoá khi tác dụ ng vớ i chấ t khử mạ nh:
NO
2
+ SO
2
-> NO + SO
3
NO + H
2
S -> 1/2N
2
+ S + H
2
O
Và thể hiệ n tính khử khi gặ p chấ t oxi hoá mạ nh nh ư Cl
2
, Br
2
, O
3
, KMNO
4

NO + 1/2Cl
2
-> NOCl (nitrozyl clorua )
2NO
2
+ O
3
-> N
2
O
5
+ O
2
c) Axit nitrơ HNO
2
Là axit yế u, kém bề n, chỉ tồ n tạ i trong dung dịch lo ãng. Khi đặ c hoặ c nóng dễ bị phân
huỷ .
3HNO
2
-> HNO
3
+ 2NO + H
2
O
HNO
2
và muố i nitrit vừ a có tính oxi hoá vừ a có tính khử :
N
+3
+ 1e -> N
+2
(NO)
N
+5
-2e -> N
+5
(HNO
3
)
d) Axit nitric HNO
3
Công thứ c cấ u tạ o:
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
40
N O H
O
O
Trong phân tử HNO
3
có mộ t liên kế t cho - nhậ n và hoá trị củ a N là IV (4 cặ p e dùng
chung), còn số oxi hoá củ a N là +5 (về hình thứ c N có hoá trị V).
÷ Tính chấ t vậ t lý:
Axit nitric nguyên chấ t là chấ t lỏ ng không màu, sôi ở 86
o
C, hoá rắ n ở ÷41
o
C.
HNO
3
dễ bị phân huỷ ngoài ánh sáng thành NO
2
, O
2
và H
2
O nên dung dịch HNO
3
đặ c có
màu vàng (vì có lẫ n NO
2
) và phả i đư ợ c bả o quả n trong các bình tố i màu.
HNO
3
đặ c dễ gây bỏ ng nặ ng, làm vàng da, phá hỏ ng vả i, giấ y.
÷ Tính chấ t hoá họ c:
* Tính axit: Là axit mạ nh, phân li hoàn toàn.
HNO
3
-> H
+
+ NO
3
-
Hay
HNO
3
+ H
2
O -> H
3
O
+
+ NO
3
-
* Tính oxi hoá: Do chứ a N
+5
(là mứ c oxi hóa cao nhấ t củ a N) HNO
3
là chấ t oxi hoá manh.
Nó tác dụ ng vớ i hầ u hế t các kim loạ i (trừ vàng và platin) và khi đó N
+5
có thể bị khử thành
N
+4
, N
+2
, N
+1
, N
o
và N
-3
tuỳ thuộ c vào nồ ng độ axit, nhiệ t độ và độ hoạ t độ ng củ a kim loạ i .
Đố i vớ i axit HNO
3
đặ c, nóng: Oxi hoá hầ u hế t các kim loạ i (trừ Au, Pt) , sả n phẩ m khí là
NO
2
màu nâu.
4H NO
3 đ,n
+ Mg -> Mg(NO
3
)
2
+ 2NO
2
| + 2H
2
O
4H NO
3 đ,n
+ Cu -> Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
| + 2H
2
O
HNO
3
đặ c, nguộ i: thụ độ ng vớ i Fe và Al
Đố i vớ i axit HNO
3
loãng: Oxi hoá hầ u đư ợ c hế t các kim loạ i (trừ Au, Pt), sả n phẩ m khí l à
NO, N
2
O, N
2
hoặ c NH
3
(NH
4
NO
3
). Khi axit càng loãng, chấ t khử càng mạ nh thì N
+5
(trong
HNO
3
) bị khử về số oxi hoá càng thấ p (tính oxi hóa càng mạ nh)
Ví dụ :
30HNO
3
+ 8Al -> 8Al(NO
3
)
3
+ 3N
2
O| + 15H
2
O
* Hỗ n hợ p dung dịch đậ m đặ c củ a HNO
3
và HCl có tỷ lệ mol: 1mol HNO
3
+ 3mol HCl
gọ i là nư ớ c cư ờ ng thủ y hay cư ờ ng toan, hoà tan đư ợ c cả Au và Pt.
HNO
3
+ 3HCl + Au -> AuCl
3
+ NO + 2H
2
O
Axit HNO
3
cũ ng oxi hoá đư ợ c nhiề u phi kim như C, Si, P, S:
2HNO
3
+ S -> H
2
SO
4
+ 2NO
2HNO
3
+ 3/2C -> 2NO + 3/2CO
2
+ H
2
O
÷ Điề u chế axit HNO
3
:
* Trong phòng thí nghi ệ m
KNO
3
+ H
2
SO
4 đ
-> KHSO
4
+ HNO
3
Để thu HNO
3
, ngư ờ i ta chư ng cấ t dung dịch trong chân không.
* Trong công nghiệ p, sả n xuấ t HNO
3
từ NH
3
và O
2
:
2NH
3
+ 5/2O
2 kk
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
Pt C, 850
0
2NO + 3H
2
O
NO + 1/2O
2
-> NO
2
2NO
2
+ 1/2O
2
+ H
2
O -> 2HNO
3
÷ Ứ ng dụ ng:
HNO
3
là nguyên liệ u cơ bả n để điề u chế muố i nitrat, phân bón, chấ t nổ , nhi ên liệ u tên lử a,
các hợ p chấ t nitro, amin.
e) Muố i nitrat
÷ Tính tan: Tấ t cả các muố i nitrat đề u dễ tan trong H
2
O, là nhữ ng chấ t điệ n li mạ nh.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
41
Cu(NO
3
)
2
-> Cu
2+
+ 2NO
3
-
÷ Khả năng bị nhiệ t phân: Tấ t cả các muố i nitrat đề u không bề n ở nhiệ t độ cao. Tuỳ thuộ c
ion kim loạ i có trong muố i, các nitrat bị phân huỷ tạ o thành nhữ ng loạ i hợ p chấ t khác nhau
(như ng đề u phả i giả i phóng O
2
)
* Nhiệ t phân muố i nitrat củ a kim loạ i mạ nh (đứ ng trư ớ c Mg trong dãy Bêkêtôp): -> Muố i
Nitrit + O
2
KNO
3
÷÷ ÷
0
t
KNO
2
+ 1/2O
2 |
* Nhiệ t phân muố i nitrat củ a kim loạ i trung b ình (Từ Mg ÷ Cu): -> Oxit + NO
2
+ O
2
Cu(NO
3
)
2
÷÷ ÷
0
t
CuO + 2NO
2
+ 1/2O
2 |
* Nhiệ t phân muố i nitrat củ a kim loạ i yế u (sau Cu): -> kim loạ i + NO
2
+ O
2
AgNO
3
÷÷ ÷
0
t
Ag + NO
2
+ 1/2O
2 |
÷ Ứ ng dụ ng củ a muố i nitrat : dùng làm phân bón, thuố c nổ , cung cấ p oxi trong phòng thí
nghiệ m,...
Kali nitrat dùng để chế tạ o thuố c nổ đen (thuố c nổ có khói). Th ành phầ n thuố c nổ đen :
75% KNO
3
, 10% S, 15% C. Khi hỗ n hợ p nổ , xả y ra phả n ứ ng.
KNO
3
+ S + C -> K
2
S + SO
2
+ CO
2
÷ Nhậ n biế t ion NO
3
-
:
Để nhậ n biế t ion NO
3
-
(HNO
3
, muố i nitrat) có thể dùng hỗ n hợ p Cu trong môi trư ờ ng axit
(ví dụ H
2
SO
4
)
2NO
3
-
+ 3Cu + 8H
+
-> 3Cu
2+
+ 2NO| + 4H
2
O
Ta thấ y Cu tan, dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra, r ồ i hoá nâu trong
không khí.
II. Phot pho
1. Cấ u tạ o nguyên tử
Photpho có điệ n tích hạ t nhân +15
Cấ u hình e:
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
Photpho ở phân nhóm chính nhóm V, chu kỳ 3. Nguy ên tử P có 3 electron ở phân lớ p 3p
và phân lớ p 3d còn trố ng (chư a có electron) nên 1e ở phân lớ p 3s có thể nhả y l ên 3d làm cho
P có 5e độ c thân và như vậ y có thể có hoá trị V (khác N)
2. Tính chấ t vậ t lý và các dạ ng thù hình
Đơ n chấ t photpho có thể tồ n tạ i dư ớ i nhiề u dạ ng thù hình khác nhau. Hai dạ ng thù hình
quan trọ ng là photpho trắ ng và photpho đỏ .
÷ Photpho trắ ng: là chấ t rắ n màu trắ ng hoặ c hơ i vàng, rấ t độ c. ở 280
o
C, photpho trắ ng
chuyể n thành photpho đỏ .
Photpho trắ ng tự bố c cháy trong không khí, phát sáng trong bóng tố i (lân tinh). Ng ư ờ i ta
bả o quả n nó bằ ng cách ngâm trong n ư ớ c, tránh ánh sáng.
÷ Photpho đỏ : là chấ t rắ n có màu đỏ , không độ c. ở nhiệ t độ cao, P đỏ thăng hoa. Gặ p
lạ nh, hơ i P đỏ ngư ng tụ thành P trắ ng.
P đỏ khá bề n, khó nóng chả y, không tan trong bấ t kỳ dung môi n ào.
3. Tính chấ t hoá họ c:
Lớ p ngoài cùng củ a nguyên tử P có 5e. Trong các hợ p chấ t, P có số oxi hoá l à -3, +3 và
+5. Photpho thể hiệ n cả hai tính chấ t: tính khử và tính oxi hóa:
So vớ i nitơ , photpho hoạ t độ ng hơ n, đặ c biệ t là P trắ ng.
÷ Tác dụ ng vớ i oxi: Photpho cháy trong không khí t ạ o ra điphotpho pentaoxit P
2
O
5
.
4P + 5O
2
÷÷ ÷
0
t
2P
2
O
5
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
42
P trắ ng bị oxi hoá chậ m trong không khí th ành P
2
O
3
, khi đó phả n ứ ng không phát nhiệ t
mà phát quang.
÷ Tác dụ ng vớ i axit nitric:
3P + 5HNO
3 đ, n
+ 2H
2
O -> 3H
3
PO
4
+ 5NO
÷ Tác dụ ng vớ i halogen: P bố c cháy trong clo và nổ trong flo.
2P + 3Cl
2
-> 2PCl
3
÷ Tác dụ ng vớ i muố i : P có thể gây nổ khi tác dụ ng vớ i nhữ ng muố i có tính oxi hoá mạ nh
như KNO
3
, KClO
3
, …
5KClO
3
+ 6P -> 5KCl + 3P
2
O
5
÷ Tác dụ ng vớ i hiđro và kim loạ i (P thể hiệ n tính oxi hoá).
2P + 3Ca -> Ca
3
P
2
(canxi photphua)
Các muố i photphua dễ bị thủ y phân tạ o th ành PH
3
(photphin)
PH
3
là chấ t khí, rấ t độ c. Trên 150
o
C bị bố c cháy trong không khí:
2PH
3
+ 4O
2 kk
÷÷ ÷
0
t
P
2
O
5
+ 3H
2
O
PH
3
sinh ra do sự thố i rữ a xác độ ng thự c vậ t, nế u có lẫ n điphotphin P
2
H
4
thì tự bố c cháy
phát ra ánh sáng xanh (đó là hi ệ n tư ợ ng "ma trơ i")
4. Điề u chế và ứ ng dụ ng
÷ P khá hoạ t độ ng, trong tự nhiên nó tồ n tạ i ở dạ ng hợ p chấ t như các quặ ng photphorit
Ca
3
(PO
4
)
2
, apatit 3Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
.
÷ P đư ợ c dùng để chế tạ o diêm: Thuố c gắ n ở đầ u que di êm gồ m mộ t chấ t oxi hoá như
KClO
3
, KNO
3
.., mộ t chấ t dễ cháy như S… và keo dính. Thuố c quét bên cạ nh hộ p diêm là
bộ t P đỏ và keo dính. Để tăng độ cọ sát còn trộ n thêm bộ t thuỷ tinh mịn vào cả 2 loạ i thuố c
trên.
÷ P đỏ dùng để sả n xuấ t axit photphoric:
P -> P
2
O
5
-> H
3
PO
4
÷ Trong công nghiệ p, ngư ờ i ta điề u chế P bằ ng cách nung hỗ n hợ p canxiphotphat, SiO
2
(cát) và than:
2Ca
3
(PO
4
)
2
+ 6SiO
2
+ 10C ÷÷ ÷
0
t
6CaSiO
3
+ 10CO + P
4
5. Hợ p chấ t củ a photpho
a) Điphotpho pentaoxit P
2
O
5
P
2
O
5
là chấ t rắ n, màu trắ ng, rấ t háo nư ớ c, tác dụ ng mãnh liệ t vớ i nư ớ c tạ o thành axit
photphoric:
P
2
O
5
+ 3HOH -> 2H
3
PO
4
Chính vì vậ y ngư ờ i ta dùng P
2
O
5
để làm khô nhiề u chấ t.
b) Axit photphoric H
3
PO
4
.
÷ H
3
PO
4
là chấ t rắ n, không màu, nóng chả y ở 42,5
o
C, tan vô hạ n trong nư ớ c.
Trong P
2
O
5
và H
3
PO
4
, photpho có số oxi hoá +5. Khác vớ i nit ơ , photpho có độ âm điệ n
nhỏ nên bề n hơ n ở mứ c +5. Do vậ y H
3
PO
4
và P
2
O
5
khó bị khử và không có tính oxi hoá như
HNO
3
.
÷ H
3
PO
4
là axit trung bình ở nấ c 1, yế u và rấ t yế u ở nấ c 2 và nấ c 3; trong dung dịch điệ n
li theo 3 nấ c: trung bình ở nấ c thứ nhấ t, yế u và rấ t yế u ở các nấ c thứ hai, thứ ba.
H
3
PO
4
H
2
PO
4
-
+ H
+
H
2
PO
4
-
HPO
4
2-
+ H
+
HPO
4
2-
PO
4
3-
+ H
+
Dung dịch axit H
3
PO
4
có nhữ ng tính chấ t chung củ a axit: l àm đỏ quỳ tím, tác dụ ng vớ i
bazơ , oxit bazơ tạ o thành muố i axit hoặ c muố i trung hoà như NaH
2
PO
4
, Na
2
HPO
4
, Na
3
PO
4
.
÷ H
3
PO
4
có thể tác dụ ng vớ i nhữ ng kim loạ i đứ ng trư ớ c H trong dãy Bêkêtôp cho H
2
thoát ra.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
43
Ví dụ :
3Zn + 2H
3
PO
4
-> Zn
3
(PO
4
)
2
+ 2H
2
c) Muố i photphat
Ứ ng dụ ng vớ i 3 mứ c điệ n li củ a axit H
3
PO
4
có dãy muố i photphat:
÷ Muố i photphat trung hoà:
Na
3
PO
4
, Zn
3
(PO
4
)
2
, (NH
4
)
3
PO
4
÷ Muố i đihiđro photphat
NaH
2
PO
4
, Ca(H
2
PO
4
)
2
,....
÷ Muố i hiđro photphat:
Na
2
HPO
4
, CaHPO
4
,…
Các muố i trung hoà và muố i axit củ a kim loạ i Na, K và amoni đề u tan trong nư ớ c. Vớ i
các kim loạ i khác chỉ muố i đihiđro photphat l à tan đư ợ c, ngoài ra đề u không tan hoặ c tan ít
trong H
2
O.
d) Điề u chế và ứ ng dụ ng
÷ Trong công nghiệ p, điề u chế H
3
PO
4
từ quặ ng Ca
3
(PO
4
)
2
và axit H
2
SO
4
:
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 3H
2
SO
4
-> 3CaSO
4
| + 2H
3
PO
4
÷ Trong phòng thí nghi ệ m, H
3
PO
4
đư ợ c điề u chế từ P
2
O
5
(hoà tan vào H
2
O) hay từ P (hoà
tan bằ ng HNO
3
đặ c).
Axit photphoric chủ yế u đư ợ c dùng để sả n xuấ t phân bón.
6. Phân bón hoá họ c
Phân bón hoá họ c là nhữ ng hoá chấ t có chứ a nguyên tố dinh dư ỡ ng, dùng để bón cho cây
trồ ng nhằ m nâng cao năng suấ t.
Nhữ ng hoá chấ t dùng làm phân bón phả i là nhữ ng hợ p chấ t tan đư ợ c trong dung dịch
thấ m trong đấ t để rễ cây hấ p thụ đư ợ c. Ngoài ra, hợ p chấ t đó phả i không độ c hạ i, không gây
ô nhiễ m môi trư ờ ng.
Có ba loạ i phân bón hoá họ c cơ bả n: phân đạ m, phân lân và phân kali.
a) Phân đạ m là phân chứ a nguyên tố nitơ . Cây chỉ hấ p thụ đạ m dư ớ i dạ ng ion NO
3
-
và ion
NH
4
+
. Các loạ i phân đạ m quan trọ ng:
÷ Muố i amoni: NH
4
Cl (25% N), (NH
4
)
2
SO
4
(21% N), NH
4
NO
3
(35% N, thư ờ ng đư ợ c gọ i
là "đạ m hai lá")
÷ Ure: CO(NH
2
)
2
(46% N) giàu nitơ nhấ t. Trong đấ t ure bị biế n đổ i dầ n thành amoni
cacbonat.
CO(NH
2
)
2
+ 2H
2
O -> (NH
4
)
2
CO
3
Các muố i amoni và ure bị kiề m phân huỷ , do đó không nên bả o quả n phân đạ m gầ n vôi,
không bón cho các loạ i đấ t kiề m.
÷ Muố i nitrat: NaNO
3
, Ca(NO
3
)
2
,…thư ờ ng bón cho các vùng đấ t chua mặ n.
b) Phân lân là phân chứ a nguyên tố photpho. Cây hấ p thụ lân dư ớ i dạ ng ion PO
4
3-
. Các
loạ i phân lân chính.
÷ Phân lân tự nhiên: Quặ ng photphat Ca
3
(PO
4
)
2
thích hợ p vớ i đấ t chua ; phân nung chả y
(nung quặ ng photphat vớ i đolomit).
÷ Supephotphat đơ n: Hỗ n hợ p canxi đihiđro photphat và thạ ch cao, đư ợ c điề u chế theo
phả n ứ ng:
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 2H
2
SO
4
-> 2CaSO
4
| + Ca(H
2
PO
4
)
2
÷ Supe photphat kép: là muố i canxi đihiđro photphat, đư ợ c điề u chế theo phả n ứ ng:
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 3H
2
SO
4
-> 3CaSO
4
| + 2H
3
PO
4
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 4H
3
PO
4
-> 3Ca(H
2
PO
4
)
2
÷ Amophot: chứ a cả đạ m và lân, đư ợ c điề u chế bằ ng cách cho NH
3
tác dụ ng vớ i axit
photphoric thu đư ợ c hỗ n hợ p trong mono và điamophot NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
44
c) Phân kali: chứ a nguyên tố kali, cây hấ p thụ kali dư ớ i dạ ng ion K
+
. Phân kali chủ yế u là
KCl lấ y từ quặ ng muố i cacnalit (KCl.MgCl
2
.6H
2
O), sinvinit (KCl.NaCl). Ngoài ra ngư ờ i ta
cũ ng dùng KNO
3
.K
2
SO
4
.
d) Phân vi lư ợ ng: là loạ i phân chứ a mộ t số l ư ợ ng rấ t nhỏ các nguyên tố như đồ ng, kẽ m,
molipđen, mangan, coban, bo, iot… Ch ỉ cầ n bón mộ t lư ợ ng rấ t nhỏ các nguyên tố này cũ ng
làm cho cây phát triể n tố t.
Ở nư ớ c ta có mộ t số nhà máy lớ n sả n xuấ t supephotphat (Lâm Thao - Phú Thọ ), sả n xuấ t
phân đạ m (Hà Bắ c) và có mộ t số địa phư ơ ng sả n xuấ t phân lân nung chả y…
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
45
Chư ơ ng 4
CACBON - SILIC
I. Cacbon
1. Cấ u tạ o nguyên tử
÷ Cacbon thiên nhiên là hỗ n hợ p hai đồ ng vị bề n: C
12
6
(98,982%) và C
13
6
(0,108%). NTK =
12,0115.
÷ Cấ u hình e nguyên tử củ a cacbon ở trạ ng thái cơ bả n:
1s
2
2s
2
2p
2
Do đó cacbon có thể có hoá trị II (liên kế t cộ ng hoá trị)
÷ Ở trạ ng thái kích thích, có 1e ở phân lớ p 2s nhả y l ên phân lớ p 2p tạ o thành 4e độ c thân
đồ ng nhấ t, vì thế cacbon có hoá trị IV trong hầ u hế t các hợ p chấ t.
÷ Ở trạ ng thái rắ n, các nguyên tử cacbon liên kế t vớ i nhau theo kiể u kim cư ơ ng hoặ c
graphit.
2. Các dạ ng thù hình và tính chấ t vậ t lý
Cacbon có 3 dạ ng thù hình: kim cư ơ ng, than chì (graphit) và cacbon vô định hình.
a) Kim cư ơ ng
Kim cư ơ ng có cấ u trúc mạ ng tinh thể nguyên tử , mỗ i nguyên tử C liên kế t cộ ng hoá trị
bề n vữ ng vớ i 4 nguyên tử C xung quanh, tạ o hình tứ diệ n đề u. Sự đồ ng nhấ t và bề n vữ ng
củ a liên kế t này khiế n kim cư ơ ng có tính rấ t cứ ng, không bay hơ i và trơ vớ i nhiề u chấ t hoá
họ c.
b) Than chì
Tinh thể than chì (graphit) có cấ u trúc lớ p. Trên mỗ i lớ p, mỗ i nguyên tử C liên kế t vớ i 3
nguyên tử C khác bằ ng liên kế t cộ ng hoá trị. Liên kế t giữ a nhữ ng nguyên tử C trong 1 lớ p
rấ t bề n vữ ng, liên kế t giữ a các lớ p rấ t yế u, do vậ y các lớ p trong tinh thể có thể tr ư ợ t lên
nhau. Cấ u trúc này làm than chì mề m, trơ n, dùng làm bút chì, bôi trơ n các ổ bi.
c) Cacbon vô định hình
Cacbon vô định hình (than cố c, than gỗ , bồ hóng,…) gồ m nhữ ng tinh thể rấ t n hỏ , có cấ u
trúc không trậ t tự .
Tính chấ t củ a cacbon vô định hình tuỳ thuộ c vào nguyên liệ u và phư ơ ng pháp điề u chế
chúng.
Than gỗ và than xư ơ ng có cấ u tạ o xố p nên chúng có khả năng hấ p phụ mạ nh các chấ t khí
và chấ t tan trong dung dịch.
3. Tính chấ t hoá họ c
Các dạ ng thù hình củ a cacbon tuy có tính chấ t vậ t lý rấ t khác nhau nh ư ng tính chấ t hoá
họ c củ a chúng căn bả n giố ng nhau: cháy trong oxi, cả kim c ư ơ ng và than chì đề u tạ o thành
khí CO
2
.
a) Phả n ứ ng vớ i oxi
Khi cháy trong oxi, phả n ứ ng toả nhiề u nhiệ t:
C + O
2
÷ ÷ ÷ ÷
C
0
350
CO
2
+ Q
Vì vậ y cacbon đư ợ c dùng chủ yế để làm nhiên liệ u trong đờ i số ng, trong công nghiệ p.
|| | | ||
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
46
b) Phả n ứ ng vớ i các oxit kim loạ i
Cacbon khử đư ợ c nhiề u oxit kim loạ i. Ví dụ :
3C + 2Fe
2
O
3
÷÷ ÷
0
t
3CO
2
+ 4Fe
C + 2CuO ÷÷ ÷
0
t
CO
2
+ 2Cu
c) Phả n ứ ng vớ i oxit phi kim
Cacbon phả n ứ ng vớ i oxit củ a mộ t số phi kim tạ o th ành các hợ p chấ t có liên kế t cộ ng hoá
trị và rấ t rắ n. Ví dụ :
SiO
2
+ 3C ÷÷ ÷
0
t
SiC + 2CO
Đố t nóng cacbon trong khí CO
2
, tạ o ra CO
C + CO
2
÷÷ ÷
0
t
2CO
d) Phả n ứ ng vớ i hơ i nư ớ c
Cacbon tác dụ ng vớ i hơ i nư ớ c ở nhiệ t độ cao tạ o ra khí thanh (mộ t hỗ n hợ p gồ m CO v à
H
2
)
C + H
2
O ÷÷ ÷
0
t
CO + H
2
Khí than là nhiên liệ u quan trọ ng trong công nghiệ p.
e) Hợ p chấ t vớ i các halogen
Cacbon tạ o nhiề u hợ p chấ t vớ i halogen: CF
4
, CCl
4
, CF
2
Cl
2
,… Trong đó CCl
4
đư ợ c dùng
làm dung môi, CF
2
Cl
2
(freon) là chấ t làm lạ nh trong các máy lạ nh và nó là mộ t trong các
chấ t gây "thủ ng" tầ ng ozon.
f) Trong các hợ p chấ t vớ i hiđro và kim loạ i, cacbon có số oxi hoá âm.
Ví dụ :
C + H
2
÷÷ ÷
0
t
4 +
C H
4
CaO + 3C ÷ ÷ ÷ ÷
C
0
2000
2
1 ÷
C Ca + CO
4. Các hợ p chấ t quan trọ ng củ a cacbon
a) Cacbon monooxit CO
÷ Công thứ c cấ u tạ o: C ÷ O
÷ CO là khí không màu, không mùi, r ấ t độ c (gây chế t ngư ờ i), CO hoá lỏ ng ở -191,5
o
C và
hoá rắ n ở -205
o
C.
÷ Ở t
o
thư ờ ng, CO rấ t trơ ; ở t
o
cao, CO bị cháy thành CO
2
cho ngọ n lử a màu xanh:
CO + 1/2O
2
÷÷ ÷
0
t
CO
2
÷ Vớ i clo tạ o thành photgen là mộ t chấ t độ c hoá họ c:
CO + Cl
2
-> COCl
2
÷ CO có tính khử mạ nh, nó khử đư ợ c các oxit kim loạ i hoạ t độ ng vừ a v à yế u.
Ví dụ :
CO + CuO ÷÷ ÷
0
t
Cu + CO
2
CO đư ợ c dùng làm chấ t khử trong công nghiệ p luyệ n kim.
b) Cacbon đioxit CO
2
÷ Công thứ c cấ u tạ o: O = C = O. Phân tử đố i xứ ng, nguyên tử C và hai nguyên tử O
nằ m trên mộ t đư ờ ng thẳ ng, do đó phân tử không phân cự c.
÷ CO
2
là khí không màu, không mùi, nặ ng hơ n không khí 1,5 lầ n.
CO
2
ít tan trong nư ớ c (ở 20
o
C, mộ t thể tích nư ớ c hoà tan đư ợ c 0,88 thể tích CO
2
). Dư ớ i
áp suấ t thư ờ ng, ở -78
o
C, khí CO
2
hoá rắ n, gọ i là nư ớ c đá khô.
 CO
2
có tính chấ t củ a oxit axit và có tính oxi hoá yế u.
+ Tác dụ ng vớ i H
2
O:
CO
2
+ H
2
O CO + H
2
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
47
H
2
CO
3
là axit yế u (K
1
= 4,5.10
-7
, K
2
= 4,7.10
-11
), kém bề n, khi bị đun nóng nó phân huỷ
cho CO
2
bay ra.
+ Tác dụ ng vớ i kiề m:
CO
2
+ 2NaOH -> Na
2
CO
3
+ H
2
O
CO
2
+ NaOH -> NaHCO
3
+ Tác dụ ng vớ i kim loạ i:
CO
2
có thể oxi hoá mộ t số kim loạ i có tính khử mạ nh ở nhiệ t độ cao:
CO
2
+ 2Mg ÷÷ ÷
0
t
2MgO + C
+ Tác dụ ng vớ i NH
3
: Tạ o thành ure.
2NH
3
+ CO
2
÷÷ ÷
0
t
(NH
2
)
2
CO
 Điề u chế CO
2
:
+ Nung đá vôi:
CaCO
3
÷ ÷ ÷ ÷
C
0
1200
CaO + CO
2 |
+ Trong phòng thí nghiệ m:
CaCO
3
+ 2HCl -> CaCl
2
+ H
2
O + CO
2 |
- Ứ ng dụ ng củ a CO
2
:
Chữ a cháy.
Trong công nghiệ p thự c phẩ m, sả n xuấ t xôđa, ure,…
c) Muố i cacbonat
Tồ n tạ i 2 loạ i muố i cacbonat.
- Muố i cacbonat trung hoà : Na
2
CO
3
, CaCO
3
, …
- Muố i hiđrocacbonat (muố i axit):
Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
,...
Muố i cacbonat củ a kim loạ i kiề m, amoni v à hiđrocacbonat củ a kim loạ i kiề m, kiề m thổ
(trừ NaHCO
3
) tan đư ợ c trong nư ớ c, các muố i cacbonat còn lạ i không tan.
- Ở t
o
cao : muố i cacbonat kim loạ i kiề m không bị phân huỷ , cacbonat củ a các kim loạ i
khác phân huỷ , tạ o ra oxit kim loạ i .
CaCO
3
÷÷ ÷
0
t
CaO + CO
2 |
- Muố i hiđrocacbonat kém bề n, bị phân huỷ ở > 100
o
C. Mộ t vài muố i (ví dụ Ca(HCO
3
)
2
)
chỉ tồ n tạ i trong dung dịch.
Mg(HCO
3
)
2
÷÷ ÷
0
t
MgO + 2CO
2 |
+ H
2
O
- Muố i cacbonat tác dụ ng vớ i nhiề u axit, giả i phóng CO
2
:
CaCO
3
+ 2HCl -> CaCl
2
+ H
2
O + CO
2 |
II. Silic
1. Cấ u tạ o nguyên tử
÷ Silic là nguyên tố phổ biế n thứ hai trong tự nhi ên sau oxi, gồ m ba loạ i đồ ng vị :
Si
28
14
(92,27%); Si
28
14
(4,68%); Si
28
14
(3,05%)
÷ Cấ u hình e lớ p ngoài cùng củ a silic : 3s
2
3p
2
.
2. Tính chấ t vậ t lý
÷ Silic là chấ t rắ n, màu xám, dẫ n điệ n, dẫ n nhiệ t. Nóng chả y ở 1423
o
C. Silic dạ ng đơ n
tinh thể là chấ t bán dẫ n nên dùng trong kỹ thuậ t radio, pin mặ t trờ i.
3. Tính chấ t hoá họ c
÷ Silic tinh thể trơ , silic vô định hình khá hoạ t độ ng:
Si + O
2
÷÷ ÷
0
t
SiO
2
Si + C ÷ ÷ ÷ ÷
C
0
2000
SiC

Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
48
÷ Silic hoá hợ p đư ợ c vớ i flo ở t
o
thư ờ ng :
Si + 2F
2
÷÷ ÷ SiF
4
÷ Ở điề u kiệ n thư ờ ng, silic không tác dụ ng vớ i axit, chỉ tác dụ ng vớ i hỗ n hợ p HNO
3
+
HF:
3Si + 4HNO
3
+ 18HF ÷÷ ÷ 3H
2
[SiF
6
] + 4NO + 8H
2
O
÷ Silic tác dụ ng vớ i kiề m tạ o ra muố i silicat và giả i phóng H
2
:
Si + 2NaOH + H
2
O ÷÷ ÷ Na
2
SiO
3
+ 2H
2 |
÷ Tính chấ t hoá họ c đặ c biệ t củ a silic l à nó có thể tạ o thành các silan kiể u ankan vớ i hiđro
và halogen : Si
n
H
2n+2 ;
Si
n
Cl
2n+2
4. Ứ ng dụ ng và điề u chế
Silic đư ợ c ứ ng dụ ng chủ yế u trong các lĩnh vự c chính sau:
÷ Chế tạ o hợ p kim đặ c biệ t có tính cứ ng v à chịu axit.
÷ Chế tạ o chấ t bán dẫ n trong kỹ thuậ t vô tuyế n điệ n, pin mặ t trờ i.
Trong phòng thí nghiệ m, silic vô định hình đư ợ c điề u chế bằ ng phả n ứ ng:
2Mg + SiO
2
÷ ÷ ÷ ÷
C
0
900
2MgO + Si
Trong công nghiệ p:
2C + SiO
2
÷ ÷ ÷ ÷
C
0
1800
2CO
|
+ Si
5. Các hợ p chấ t quan trọ ng củ a silic
a) Silic đioxit SiO
2
÷ SiO
2
là chấ t rắ n, không màu, nóng chả y ở 1700
o
C. Thạ ch anh, phalê, ametit là SiO
2
nguyên chấ t.
÷ SiO
2
là oxit axit, ở t
o
cao nó tác dụ ng đư ợ c vớ i oxit bazơ , kiề m, cacbonat kim loạ i kiề m,
tạ o ra silicat :
CaO + SiO
2
÷÷ ÷
0
t
CaSiO
3
2NaOH + SiO
2
÷÷ ÷
0
t
Na
2
SiO
3
+ H
2
O
K
2
CO
3
+ SiO
2
÷÷ ÷
0
t
K
2
SiO
3
+ CO
2
÷ SiO
2
có tính chấ t hoá họ c đặ c trư ng là tan đư ợ c trong dung dịch axit HF:
SiO
2
+ 4HF -> SiF
4
+ 2H
2
O
Khi dư HF:
SiF
4
+ 2HF

-> H
2
[SiF
6
]
tan
Vì vậ y ngư ờ i ta dùng HF để khắ c chữ , khắ c hình trên thuỷ tinh.
÷ SiO
2
đư ợ c dùng rộ ng rãi trong xây dự ng, sả n xuấ t thuỷ tinh, đá mài,…
b) Axit silicic và muố i silicat
H
2
SiO
3
là axit yế u, ít tan trong nư ớ c.
Điề u chế H
2
SiO
3
:
Na
2
SiO
3
+ 2HCl -> 2NaCl + H
2
SiO
3 |
Muố i củ a axit silicic l à silicat.
Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
trông giố ng thuỷ tinh, tan đư ợ c trong nư ớ c nên đư ợ c gọ i là thuỷ tinh
tan.
Thuỷ tinh tan dùng chế tạ o xi măng, bêtông chịu axit.
Nguyên liệ u để sả n xuấ t thuỷ tinh l à cát thạ ch anh, đá vôi và xôđa:
Na
2
CO
3
+ SiO
2
÷÷ ÷
0
t
Na
2
SiO
3
+ CO
2 |
CaCO
3
+ SiO
2
÷÷ ÷
0
t
CaSiO
3
+ CO
2 |
Thành phầ n hoá họ c củ a thuỷ tinh này đư ợ c biể u diễ n gầ n đúng bằ ng công thứ c các oxit:
Na
2
O.CaO.6SiO
2.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
49
Chư ơ ng 5
ĐẠ I CƯ Ơ NG VỀ KIM LOẠ I
1. Vị trí và cấ u tạ o củ a kim loạ i
a. Vị trí
Trong bả ng tuầ n hoàn các nguyên tố hoá họ c, kim loạ i ở nhữ ng vị trí:
÷ Phân nhóm chính nhóm I, II, III (trừ bo) (nhóm IA, IIA, IIIA)
÷ Phân nhóm phụ nhóm I đế n nhóm VIII (nhóm IB -> VIIIB)
÷ Họ lantan và họ actini (nhữ ng nguyên tố xế p riêng ở dư ớ i bả ng).
÷ Mộ t phầ n củ a các phân nhóm chính nhóm IV, V, VI.
Hiệ n nay ngư ờ i ta biế t khoả ng 109 nguyên tố hoá họ c, trong đó có tr ên 85 nguyên tố là
kim loạ i.
Các nguyên tố càng nằ m ở bên trái, phía dư ớ i củ a bả ng, tính kim loạ i càng mạ nh.
b. Cấ u tạ o củ a nguyên tử kim loạ i
÷ Nguyên tử kim loạ i có số electron ở lớ p ngo ài cùng nhỏ ( s 4 ), dễ dàng cho đi trong
các phả n ứ ng hoá họ c.
÷ Trong cùng 1 chu kì, nguyên t ử củ a các nguyên tố kim loạ i có bán kính lớ n hơ n và có
điệ n tích hạ t nhân nhỏ hơ n so vớ i các nguyên tố phi kim. Nhữ ng nguyên tử có bán kính lớ n
là nhữ ng nguyên tử nằ m ở góc dư ớ i, bên trái củ a bả ng tuầ n hoàn.
c. Cấ u tạ o tinh thể kim loạ i
÷ Các nguyên tử kim loạ i sắ p xế p theo mộ t trậ t tự xác định l àm thành mạ ng lư ớ i tinh thể
kim loạ i. Nút củ a mạ ng lư ớ i là các ion dư ơ ng hoặ c các nguyên tử trung hoà. Khoả ng không
gian giữ a các nút lư ớ i không thuộ c nguyên tử nào, làm thành "khí electron" mà các nguyên
tử kim loạ i ở nút lư ớ i liên kế t vớ i nhau tạ o thành mạ ng lư ớ i bề n vữ ng.
Liên kế t sinh ra trong mạ ng l ư ớ i kim loạ i do các e tự do gắ n các ion d ư ơ ng kim loạ i lạ i
vớ i nhau gọ i là liên kế t kim loạ i.
Đặ c điể m củ a liên kế t kim loạ i:
÷ Do tấ t cả các e tự do trong kim loạ i tham gia.
÷ Liên kế t kim loạ i do tư ơ ng tác tĩnh điệ n giữ a các ion dư ơ ng và các e tự do.
2. Tính chấ t vậ t lý
÷ Ở điề u kiệ n thư ờ ng, các kim loạ i đề u ở trạ ng thái rắ n (tinh thể ), trừ Hg l à chấ t lỏ ng.
Nhiệ t độ nóng chả y rấ t khác nhau.
÷ Ngư ờ i ta phân biệ t : Các kim loạ i đen (gồ m Fe, Mn, Cr) và kim loạ i màu (các kim loạ i
còn lạ i).
÷ Kim loạ i có tính dẫ n điệ n, dẫ n nhiệ t tố t, có tính dẻ o, có ánh kim.
Nhữ ng tính chấ t đó củ a kim loạ i có thể đ ư ợ c giả i thích bở i nhữ ng đặ c điể m cấ u tạ o củ a
chúng.
a) Tính dẫ n điệ n và dẫ n nhiệ t
÷ Khi nố i 2 đầ u thanh kim loạ i vớ i 2 cự c củ a nguồ n điệ n. Dư ớ i tác dụ ng củ a điệ n trư ờ ng,
các e tự do chuyể n độ ng theo 1 hư ớ ng xác định làm thành dòng điệ n trong kim loạ i.
÷ Khi đun nóng kim loạ i tạ i 1 điể m nào đó, các nút lư ớ i (nguyên tử , ion) ở điể m đó nhậ n
thêm năng lư ợ ng, dao độ ng mạ nh l ên và truyề n năng lư ợ ng cho các e tự do. Các e tự do lạ i
truyề n năng lư ợ ng cho các nút xa hơ n. Và cứ như thế năng lư ợ ng (dạ ng nhiệ t) đư ợ c truyề n
ra khắ p thanh kim loạ i. Đó l à bả n chấ t tính dẫ n nhiệ t củ a kim loạ i.
b) Tính dẻ o (dễ kéo sợ i, dát mỏ ng):
Khi tác dụ ng lự c cơ họ c lên thanh kim loạ i, mộ t số nút mạ ng l ư ớ i kim loạ i có thể bị xê
dịch, như ng mố i liên kế t giữ a các lớ p nút trong mạ ng nhờ các e tự do vẫ n đ ư ợ c bả o toàn, do
đó mạ ng lư ớ i tinh thể vẫ n bề n vữ ng, mặ c dù hình dạ ng thanh kim loạ i bị thay đổ i.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
50
3. Tính chấ t hoá họ c
* Do có đư ợ c nhữ ng đặ c điể m cấ u tạ o tr ên, các nguyên tử kim loạ i dễ dàng cho e hoá trị,
thể hiệ n tính khử :
M – ne -> M
n+
So sánh tính khử củ a kim loạ i : Đi từ đầ u đế n cuố i "d ãy thế điệ n hóa" củ a các kim loạ i th ì
tính khử giả m dầ n.
K, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Ag, Hg, Au.
* Các phả n ứ ng đặ c trư ng củ a kim loạ i:
a) Phả n ứ ng vớ i oxi :
÷ Ở t
o
thư ờ ng, phầ n lớ n kim loạ i phả n ứ ng vớ i O
2
củ a không khí tạ o thành lớ p bả o vệ cho
kim loạ i không bị oxi hoá tiế p tụ c.
÷ Khi nung nóng, phầ n lớ n kim loạ i cháy trong oxi.
Ví dụ :
4Na + O
2
-> 2Na
2
O
3Fe + 2O
2
÷÷ ÷
0
t
Fe
3
O
4
b) Phả n ứ ng vớ i halogen và các phi kim khác
÷ Vớ i halogen: các kim loạ i kiề m, kiề m thổ , Al phả n ứ ng ngay ở t
o
thư ờ ng. Các kim loạ i
khác phả n ứ ng yế u hơ n, phả i đun nóng. Hợ p chấ t tạ o thành ở đó kim loạ i có hoá trị cao:
2Fe + 3Cl
2
÷÷ ÷
0
t
2FeCl
3
÷ Vớ i phi kim khác (yế u hơ n) phả i đun nóng :
Zn + S ÷÷ ÷
0
t
ZnS
c) Phả n ứ ng vớ i hiđro:
Kim loạ i kiề m và kiề m thổ phả n ứ ng tạ o hợ p chấ t hiđrua kim loạ i dạ ng muố i, ở đó số oxi
hoá củ a H là -1
2Na + H
2
-> 2NaH
d) Phả n ứ ng vớ i nư ớ c:
÷ Ở t
o
thư ờ ng, chỉ có các kim loạ i kiề m, kiề m thổ phả n ứ ng đ ư ợ c vớ i nư ớ c tạ o thành dung
dịch kiề m và giả i phóng H
2
. Mộ t số kim loạ i yế u hơ n tạ o thành lớ p bả o vệ hiđroxit hoặ c tạ o
thành axit.
Na + H
2
O -> NaOH + 1/2H
2
÷ Ở nhiệ t độ nóng đỏ , nhữ ng kim loạ i đứ ng tr ư ớ c hiđro trong dãy thế điệ n hoá phả n ứ ng
vớ i hơ i nư ớ c. Ví dụ :
Fe + H
2
O ÷ ÷ ÷ ÷
> C
0
570
FeO + H
2 |
e) Vớ i axit thông thư ờ ng (tính oxi hóa thể hiệ n ở ion H
+
): HCl, H
2
SO
4
loãng, …
Phả n ứ ng xả y ra dễ dàng khi:
÷ Kim loạ i đứ ng trư ớ c H
2
.
÷ Muố i tạ o thành phả i tan
Mg + 2HCl -> MgCl
2
+ H
2 |
g) Vớ i axit HNO
3
, H
2
SO
4
đặ c nóng:
Trừ Au và Pt, còn hầ u hế t các kim loạ i tác dụ ng đư ợ c vớ i HNO
3
(đặ c hoặ c loãng), H
2
SO
4
(đặ c, nóng),
÷ Vớ i HNO
3
đặ c:
(Khí duy nhấ t bay ra là NO
2
màu nâu).
Mg + 4HNO
3 đ, n
÷÷ ÷
0
t
Mg(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
Cu + 4HNO
3 đ, n
÷÷ ÷
0
t
Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O

Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
51

÷ Vớ i HNO
3
loãng:
Tuỳ theo độ mạ nh củ a kim loạ i và độ loãng củ a axit, sả n phẩ m khí bay ra có thể l à N
2,
N
2
O, NO. Đố i vớ i kim loạ i mạ nh và axit rấ t loãng, sả n phẩ m là NH
4
NO
3
.
Ví dụ :
8Na + 10HNO
3 đ, n
÷÷ ÷
0
t
8NaNO
3
+ NH
4
NO
3
+ 3H
2
O
4Mg + 10HNO
3 đ, n
÷÷ ÷
0
t
4Mg(NO
3
)
2
+ N
2
O + 5H
2
O
3Cu + 8HNO
3 đ, n
÷÷ ÷
0
t
3Cu(NO
3
)
2
+ NO + 4H
2
O
÷ Vớ i axit H
2
SO
4
đặ c nóng.
Kim loạ i + H
2
SO
4
đ.n ÷ muố i + (H
2
S, S, SO
2
) + H
2
O.
Tuỳ theo độ mạ nh củ a kim loạ i mà sả n phẩ m củ a sự khử S
+6
(trong H
2
SO
4
) có thể là H
2
S,
S hay SO
2
.
Kim loạ i càng mạ nh thì S
+6
bị khử về số oxi hoá càng thấ p.
Ví dụ :
8Na + 5H
2
SO
4 đ, n
÷÷ ÷
0
t
4Na
2
SO
4
+ H
2
S + 5H
2
O
2Mg + 3H
2
SO
4 đ, n
÷÷ ÷
0
t
2MgSO
4
+ S+ 3H
2
O
Cu + 2H
2
SO
4 đ, n
÷÷ ÷
0
t
CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
Chú ý: Al và Fe bị thụ độ ng hoá trong H
2
SO
4
đặ c, nguộ i và HNO
3
đặ c, nguộ i. Nguyên
nhân là do khi 2 kim loạ i này tiế p xúc vớ i các axit đặ c, nguộ i thì trên bề mặ t chúng có tạ o
lớ p màng mỏ ng, đặ c xít bả o vệ kim loạ i không bị axit tác dụ ng. Do đó, trong thự c tế ng ư ờ i
ta thư ờ ng dùng các xitec bằ ng sắ t để chuyên chở các axit trên.
h) Phả n ứ ng vớ i kiề m:
Mộ t số kim loạ i đứ ng trư ớ c H
2
và hiđroxit củ a nó có tính lư ỡ ng tính có thể phả n ứ ng vớ i
kiề m mạ nh.
Ví dụ như Be, Zn, Al:
Al + NaOH + H
2
O -> NaAlO
2
+ 3/2H
2 |
k) Phả n ứ ng kim loạ i mạ nh đẩ y kim loạ i yế u ra khỏ i hợ p chấ t :
÷ Đẩ y kim loạ i yế u khỏ i dung dịch muố i. Ví dụ :
Fe + CuSO
4
-> FeSO
4
+ Cu|
Chú ý: Nhữ ng kim loạ i tác dụ ng mạ nh vớ i H
2
O như kim loạ i kiề m, kiề m thổ , khi gặ p
dung dịch nư ớ c thì trư ớ c hế t phả n ứ ng vớ i H
2
O và không có phả n ứ ng đẩ y kim loạ i yêu hơ n
ra khỏ i muố i.
÷ Đẩ y kim loạ i yế u khỏ i oxit (phả n ứ ng nhiệ t kim loạ i).
Xả y ra ở t
o
cao, toả nhiề u nhiệ t làm nóng chả y kim loạ i:
Al + Fe
2
O
3 ÷÷ ÷
0
t
Al
2
O
3
+ Fe +Q
2Al + 3NiO
÷÷ ÷
0
t
Al
2
O
3
+ 3Ni
Phư ơ ng pháp này thư ờ ng đư ợ c dùng để điề u chế các kim loạ i khó nóng chả y nh ư Cr, Mn,
Fe… và đư ợ c ứ ng dụ ng nhiề u trong kỹ thuậ t h àn kim loạ i (đư ờ ng ray xe lử a,...).
4. Dãy thế điệ n hoá củ a kim loạ i
a. Cặ p oxi hoá - khử củ a kim loạ i
Giữ a kim loạ i M và ion kim loạ i M
n+
tồ n tạ i mộ t cân bằ ng:
M
+n
+ ne M
0
Trong nhữ ng điề u kiệ n nhấ t định, cân bằ ng đó có thể xả y ra theo 1 chiề u xác định. Dạ ng
oxi hoá và dạ ng khử củ a cùng mộ t nguyên tố tạ o thành cặ p oxi hoá - khử (oxh/kh) củ a
nguyên tố đó.
Ví dụ :
Các cặ p oxi hoá - khử : Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Al
3+
/Al.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
52
b. Điệ n thế oxi hoá - khử :
Để đặ c trư ng cho khả năng oxi hoá - khử củ a mộ t cặ p oxi hoá - khử , ngư ờ i ta dùng đạ i
lư ợ ng gọ i là điệ n thế oxi hoá - khử và ký hiệ u E
oxh/kh
.
Khi nồ ng độ dạ ng oxi hoá và nồ ng độ dạ ng khử bằ ng 1mol/l ( |oxh] = |kh] = 1mol/l), ta có
thể oxi hoá - khử chuẩ n E
0
oxh/kh.
Tính oxi hóa củ a kim loạ i tăng dầ n:
Dạ ng oxi hóa: K
+
Na
+
Mg
2+
Al
3+
Zn
2+
Fe
2+
Ni
2+
Sn
2+
Pb
2+
H
+
Cu
2+
Hg
2
2+
Ag
+
Pt
2+
Au
3+
Dạ ng khử : K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu 2Hg Ag Pt Au
Tính khử củ a kim loạ i giả m dầ n
c. Ý nghĩa củ a dãy thế điệ n hoá củ a kim loạ i
- Dự đoán chiề u phả n ứ ng giữ a 2 c ặ p oxh - kh:
Khi cho 2 cặ p oxh - kh gặ p nhau, dạ ng oxi hóa mạ nh nhấ t sẽ tác dụ ng vớ i dạ ng khử mạ nh
nhấ t tạ o thành dạ ng oxi hóa yêu hơ n và dạ ng khử yế u hơ n:
Ví dụ :
Có 2 cặ p oxh - kh : Zn
2+
/Zn và Fe
2+
/Fe phả n ứ ng:
Zn + Fe
2+
-> Zn
2+
+ Fe
0
Có 2 cặ p oxh - kh: Zn
2+
/Zn và Cu
2+
/Cu phả n ứ ng:
Zn + Cu
2+
-> Zn
2+
+ Cu
0
- Nhữ ng kim loạ i đứ ng trư ớ c H đẩ y đư ợ c hiđro ra khỏ i dung dịch axit.
Ví dụ :
Fe + H
2
SO
4
-> FeSO
4
+ H
2 |
5. Hợ p kim
a. Định nghĩa:
Hợ p kim là chấ t rắ n thu đư ợ c sau khi nung chả y mộ t hỗ n hợ p nhiề u kim loạ i khác nhau
hoặ c hỗ n hợ p kim loạ i và phi kim.
b. Cấ u tạ o củ a hợ p kim:
Hợ p kim thư ờ ng đư ợ c cấ u tạ o bằ ng các loạ i tinh thể :
+ Tinh thể hỗ n hợ p: Gồ m nhữ ng tinh thể củ a các đơ n chấ t trong hỗ n hợ p ban đầ u, khi
nóng chả y chúng không tan vào nhau.
+ Tinh thể dung dịch rắ n: Là nhữ ng tinh thể đư ợ c tạ o thành sau khi nung nóng chả y các
đơ n chấ t trong hỗ n hợ p tan vào nhau
+ Tinh thể hợ p chấ t hoá họ c: Là tinh thể củ a nhữ ng hợ p chấ t hoá họ c đư ợ c tạ o ra sau khi
nung nóng chả y các đơ n chấ t trong hỗ n hợ p.
c. Liên kế t hoá họ c trong hợ p kim:
Liên kế t trong hợ p kim chủ yế u l à liên kế t kim loạ i. Trong loạ i hợ p kim có tinh thể l à hợ p
chấ t hoá họ c, kiể u liên kế t là liên kế t cộ ng hoá trị .
d. Tính chấ t củ a hợ p kim:
Hợ p kim có nhữ ng tính chấ t hoá họ c t ư ơ ng tự tính chấ t củ a các chấ t trong hỗ n hợ p ban
đầ u, như ng tính chấ t vậ t lý và tính chấ t cơ họ c lạ i khác nhiề u.
e. Ứ ng dụ ng:
Hợ p kim đư ợ c dùng nhiề u trong:
÷ Công nghiệ p chế tạ o máy: chế tạ o ôtô, máy bay, các loạ i máy móc…
÷ Công nghiệ p xây dự ng…
6. Ăn mòn kim loạ i và chố ng ăn mòn
a. Sự ăn mòn kim loạ i:
Sự phá huỷ kim loạ i hoặ c hợ p kim do tác dụ ng hoá họ c củ a môi tr ư ờ ng xung quanh gọ i l à
sự ăn mòn kim loạ i.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
53
Căn cứ vào cơ chế củ a sự ăn mòn, ăn mòn kim loạ i đư ợ c chia thành 2 loạ i chính: ăn mòn
hoá họ c và ăn mòn điệ n hoá.
* Ăn mòn hoá họ c:
Ăn mòn hoá họ c là sự phá huỷ kim loạ i do kim loạ i phả n ứ ng hoá họ c vớ i chấ t khí hoặ c
hơ i nư ớ c ở nhiệ t độ cao.
Đặ c điể m củ a ăn mòn hoá họ c:
÷ Không phát sinh dòng điệ n.
÷ Nhiệ t độ càng cao thì tố c độ ăn mòn càng nhanh.
Sự ăn mòn hoá họ c thư ờ ng xả y ra ở :
÷ Nhữ ng thiế t bị củ a lò đố t.
÷ Nhữ ng chi tiế t củ a độ ng cơ đố t trong.
÷ Nhữ ng thiế t bị tiế p xúc vớ i hơ i nư ớ c ở nhiệ t độ cao.
Ví dụ :
3Fe + 4H
2
O ÷÷ ÷
0
t
Fe
3
O
4
+ 4H
2 |
Cu + Cl
2
÷÷ ÷
0
t
CuCl
2
Bả n chấ t củ a ăn mòn hoá họ c là quá trình oxi hoá - khử , trong đó các electron củ a kim
loạ i chuyể n trự c tiế p sang môi tr ư ờ ng tác dụ ng:
M
0
– ne -> M
+n
* Ăn mòn điệ n hoá:
Ăn mòn điệ n hoá là sự phá huỷ kim loạ i do kim loạ i tiế p xúc vớ i dung dịch chấ t điệ n li tạ o
nên dòng điệ n.
Cơ chế ăn mòn điệ n hoá:
Nhữ ng kim loạ i dùng trong đờ i số ng và kỹ thuậ t thư ờ ng ít nhiề u có lẫ n tạ p chấ t (kim loạ i
khác hoặ c phi kim), khi tiế p xúc vớ i môi tr ư ờ ng điệ n li (như hơ i nư ớ c có hoà lẫ n các khí
CO
2
, NO
2
, SO
2
,…hoặ c nư ớ c biể n, …) sẽ xả y ra quá tr ình ăn mòn điệ n hoá.
Xét cơ chế ăn mòn sắ t có lẫ n đồ ng trong không khí ẩ m có ho à tan H
+
, O
2
, CO
2
, NO
2
,…tạ o
thành môi trư ờ ng điệ n li.
Sắ t có lẫ n đồ ng tiế p xúc vớ i môi trư ờ ng điệ n li tạ o thành 1 pin, trong đó Fe là kim loạ i
hoạ t độ ng hơ n là cự c âm, Cu là cự c dư ơ ng.
H
+
Fe–2e->Fe
2+
Fe
2+
Fe
Cu
-
+
H
2
÷ Ở cự c âm: Fe bị oxi hoá và bị ăn mòn.
Fe – 2e -> Fe
2+
Ion Fe
2+
tan vào môi trư ờ ng điệ n li, trên sắ t dư e. Các e dư này chạ y sang Cu (để giả m bớ t
sự chênh lệ ch điệ n tích âm giữ a thanh sắ t và đồ ng).
÷ Ở cự c dư ơ ng: Xả y ra quá trình khử ion H
+
và O
2
.
Ion H
+
và O
2
trong môi trư ờ ng điệ n li đế n miế ng Cu thu e:
2H
+
+2e -> H
2
O
2
+ H
2
O + 4e -> 4OH
-
Sau đó xả y ra quá trình tạ o thành gỉ sắ t:
Fe
2+
+ 2OH
-
-> Fe(OH)
2
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
54
4Fe(OH)
2
+O
2
+ 2H
2
O-> 4Fe(OH)
3
Các hiđroxit sắ t này có thể bị mấ t H
2
O tạ o thành gỉ sắ t, có thành phầ n xác định:
xFeO. yFe
2
O
3
. mH
2
O
Bả n chấ t củ a sự ăn mòn điệ n hóa: Bả n chấ t củ a ăn mòn điệ n hoá là mộ t quá trình oxi
hóa khử xả y ra trên bề mặ t các điệ n cự c. Ở cự c âm xả y ra quá trình oxi hóa kim loạ i, ở cự c
dư ơ ng xả y ra quá trình khử các ion H
+
(nế u dùng dung dịch điệ n li là axit).
Các điề u kiệ n cầ n và đủ để xả y ra hiệ n tư ợ ng ăn mòn điệ n hóa:
- Các điệ n cự c phả i khác chấ t nhau : có thể là cặ p kim loạ i khác nhau, cặ p kim loạ i -
phi kim (C), cặ p kim loạ i - hợ p chấ t hóa họ c (xêmentit Fe
3
C). Trong đó kim loạ i có tính khử
mạ nh sẽ là cự c âm. Như vậ y, kim loạ i nguyên chấ t khó bị ăn mòn.
- Các điệ n cự c phả i tiế p xúc vớ i nhau (trự c tiế p hoặ c gi án tiế p qua dây dẫ n).
- Các điệ n cự c cùng tiế p xúc vớ i mộ t dung dịch điệ n li.
b. Cách chố ng ăn mòn kim loạ i:
+ Cách li kim loạ i vớ i môi trư ờ ng:
Dùng nhữ ng chấ t bề n vớ i môi tr ư ờ ng phủ lên bề mặ t kim loạ i. Đó l à:
÷ Các loạ i sơ n chố ng gỉ, vecni, dầ u mỡ , tráng men, phủ hợ p chấ t polime.
÷ Mạ mộ t số kim loạ i bề n như crom, niken, đồ ng, kẽ m, thiế c lên bề mặ t kim loạ i cầ n
bả o vệ .
+ Dùng hợ p kim chố ng gỉ (hợ p kim inox):
Chế tạ o nhữ ng hợ p kim không gỉ trong môi tr ư ờ ng không khí, môi trư ờ ng hoá chấ t.
Nhữ ng hợ p kim không gỉ thư ờ ng đắ t tiề n, vì vậ y sử dụ ng chúng còn hạ n chế .
+ Dùng chấ t chố ng ăn mòn (chấ t kìm hãm)
Chấ t chố ng ăn mòn làm bề mặ t kim loạ i trở nên thụ độ ng (trơ ) đố i vớ i môi trư ờ ng ăn
mòn.
Ngày nay ngư ờ i ta đã chế tạ o đư ợ c hàng trăm chấ t chố ng ăn mòn khác nhau, chúng đư ợ c
dùng rộ ng rãi trong các ngành công nghi ệ p hoá chấ t.
+ Dùng phư ơ ng pháp đi ệ n hóa:
Nố i kim loạ i cầ n bả o vệ vớ i 1 tấ m kim loạ i khác có tính khử mạ nh h ơ n. Ví dụ , để bả o vệ
vỏ tàu biể n bằ ng thép, ngư ờ i ta gắ n vào vỏ tàu (phầ n chìm trong nư ớ c biể n) 1 tấ m kẽ m. Khi
tàu hoạ t độ ng, tấ m kẽ m bị ăn mòn dầ n, vỏ tàu đư ợ c bả o vệ . Sau mộ t thờ i gian ngư ờ i ta thay
tấ m kẽ m khác.
7. Điề u chế kim loạ i
a. Nguyên tắ c:
Khử ion kim loạ i thành kim loạ i.
M
n+
+ ne -> M
b. Các phư ơ ng pháp đi ề u chế
* Phư ơ ng pháp thủ y luyệ n:
Dùng kim loạ i tự do có tính khử mạ nh hơ n để khử ion kim loạ i trong dung dịch muố i.
Ví dụ :
÷ Điề u chế đồ ng kim loạ i:
Zn + Cu
2+
-> Zn
2+
+ Cu
÷ Điề u chế bạ c kim loạ i:
Fe + Ag
+
-> Fe
2+
+ Ag
* Phư ơ ng pháp nhiệ t luyệ n:
Dùng các chấ t khử như CO, H
2
, C hoặ c kim loạ i để khử ion kim loạ i trong oxit ở nhiệ t độ
cao. Phư ơ ng pháp này đư ợ c sử dụ ng để sả n xuấ t kim loạ i trong công nghiệ p:
CuO + H
2
÷÷ ÷
0
t
Cu + H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3CO ÷÷ ÷
0
t
2Fe + 3CO
2
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
55
* Phư ơ ng pháp điệ n phân:
Dùng dòng điệ n 1 chiề u trên catôt (cự c âm) để khử ion kim loạ i trong hợ p chấ t. Bằ ng
phư ơ ng pháp này, ngư ờ i ta có thể điề u chế đư ợ c hầ u hế t các kim loạ i mộ t cách rấ t tinh khiế t.
÷ Điề u chế kim loạ i có tính khử mạ nh (từ Na đế n Al). Điệ n phân hợ p chấ t nóng chả y
(muố i, kiề m, oxit).
Ví dụ : Điề u chế Na bằ ng cách điệ n phân NaCl nóng chả y.
NaCl ÷ ÷÷ ÷
dpnc
Na + Cl
2
÷ Điề u chế kim loạ i có tính khử trung bình và yế u: Điệ n phân dung dịch muố i củ a chúng
trong nư ớ c.
Ví dụ :
Điề u chế Cu bằ ng cách điệ n phân dung dịch CuSO
4.
CuSO
4.
+ H
2
O ÷ ÷ ÷ ÷
dpdd
Cu + H
2
SO
4
+ 1/2O
2
Bằ ng phư ơ ng pháp điệ n phân có thể điề u chế đư ợ c kim loạ i có độ tinh khiế t cao.
8. Hợ p chấ t củ a kim loạ i
a. Oxit M
x
O
y
+ Đề u là tinh thể .
+ Tác dụ ng vớ i H
2
O. Chỉ có mộ t số oxit kim loạ i mạ nh (ví dụ kim loạ i kiề m, kiề m
thổ ) và mộ t số anhiđrit axit có số oxi hoá cao mớ i phả n ứ ng trự c tiế p vớ i H
2
O.
Na
2
O + H
2
O -> 2NaOH
CrO
3
+ H
2
O -> H
2
CrO
4
Mn
2
O
7
+ H
2
O -> 2HMnO
4
+ Tác dụ ng vớ i axit: Phầ n lớ n các oxit bazơ phả n ứ ng vớ i axit.
CuO + 2HCl -> CuCl
2
+ H
2
O
+ Tác dụ ng vớ i oxit axit. Chỉ có oxit củ a các kim loạ i mạ nh phả n ứ ng đ ư ợ c.
CaO + CO
2
-> CaCO
3
+ Tác dụ ng vớ i kiề m: Các oxit axit và các oxit lư ỡ ng tính phả n ứ ng đư ợ c.
Al
2
O
3
+ 2NaOH -> 2NaAlO
2
+ H
2
O
Mn
2
O
7
+ 2KOH -> 2KMnO
4
+ H
2
O
b. Hiđroxit
Hiđroxit là hợ p chấ t tư ơ ng ứ ng vớ i sả n phẩ m kế t hợ p oxit và H
2
O. Hiđroxit có thể có tính
bazơ hoặ c axit.
+ Hiđroxit củ a mộ t số kim loạ i (trừ củ a kim loạ i kiề m, kiề m thổ ) bị nhiệ t phân khi
nung nóng tạ o thành oxit:
2M(OH)
n
÷÷ ÷
0
t
M
2
O
n
+ nH
2
O
+ Tính tan trong H
2
O: Phầ n lớ n ít tan, chỉ có hiđroxit củ a kim loạ i kiề m, Ba(OH)
2

mộ t số hiđroxit trong đó kim loạ i có số oxi hoá cao l à tan đư ợ c trong H
2
O. Ví dụ : H
2
CrO
4
,
H
2
Cr
2
O
7
, H
2
MnO
4
, HMnO
4
.
+ Tính axit - bazơ :
Phầ n lớ n có tính bazơ , mộ t số có tính lư ỡ ng tính (như Be(OH)
2
, Zn(OH)
2
, Al(OH)
3
,
Sn(OH)
2
,…), mộ t số là axit (H
2
CrO
4
, H
2
Cr
2
O
7
, HMnO
4
).
+ Tính oxi hoá - khử : Thể hiệ n rõ đố i vớ i mộ t số hiđroxit củ a kim loạ i có nhiề u số oxi
hoá hoặ c hiđroxit củ a kim loạ i yế u.
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O -> 4Fe(OH)
3
2Ni(OH)
3
+ 6HCl -> 2NiCl
2
+ Cl
2
+ 6H
2
O
c. Muố i
*Tính tan củ a muố i:
÷ Muố i nitrat củ a các kim loạ i: đề u dễ tan trong n ư ớ c.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
56
÷ Muố i sunfat củ a các kim loạ i: phầ n lớ n dễ tan, trừ CaSO
4
, BaSO
4,
PbSO
4
, Ag
2
SO
4
.
÷ Muố i clorua củ a các kim loạ i: phầ n lớ n dễ tan, trừ AgCl, PbCl
2
, CuCl, Hg
2
Cl
2
, …
÷ Muố i cacbonat củ a các kim loạ i: phầ n lớ n khó tan, trừ cacbonat củ a kim loạ i kiề m
và amoni.
÷ Muố i cacbonat axit: nói chung tan tố t h ơ n muố i cacbonat trung tính (trừ cacbonat
axit củ a kim loạ i kiề m).
*Tính oxi hoá - khử củ a muố i:
÷ Mộ t số muố i có số oxi hoá thấ p củ a kim loạ i kém bề n, có tính khử .
FeCl
2
+ 3/2Cl
2
-> FeCl
3
÷ Mộ t số muố i củ a kim loạ i yế u, hoặ c có số oxi hoá cao củ a kim loạ i th ì kém bề n, có
tính oxi hoá hoặ c dễ bị phân huỷ :
AgCl -> Ag + 1/2Cl
2
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
57
Chư ơ ng 6
CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM IA
1. Cấ u tạ o nguyên tử
÷ Có 1 e hoá trị ở lớ p ngoài cùng.
÷ Bán kính nguyên tử lớ n, điệ n tích hạ t nhân nhỏ (so vớ i các nguy ên tố cùng chu kì). Vì
vậ y kim loạ i kiề m rấ t dễ như ờ ng 1e hoá trị - thể hiệ n tính khử mạ nh.
M – 1e -> M
+
Đi từ Li ÷ Fr tính khử tăng dầ n (Fr là nguyên tố phóng xạ ít đư ợ c nghiên cứ u).
2. Tính chấ t vậ t lý
÷ Là nhữ ng kim loạ i mề m, nhẹ , trắ ng như bạ c.
÷ Dễ tạ o hợ p kim vớ i Hg gọ i l à hỗ n hố ng.
÷ Nhiệ t độ nóng chả y và nhiệ t độ sôi thấ p. Đi từ Li ÷ Cs, nhiệ t độ nóng chả y và nhiệ t độ
sôi giả m dầ n.
÷ Dẫ n nhiệ t và dẫ n điệ n tố t.
÷ Đơ n chấ t và hợ p chấ t khi cháy cho ngọ n lử a đặ c tr ư ng: Li : đỏ tía ; Na : vàng; K : tím
Rb : đỏ huyế t.
Bả ng 3: Các nguyên tố nhóm IA
Nguyên tố Li Na K Rb Cs
Cấ u hình electron (He) 2s
1
(Ne) 3s
1
(Ar) 4s
1
(Kr) 5s
1
(Xe) 6s
1
Năng lư ợ ng ion hóa, kJ/mol 520 500 420 400 380
Bán kính nguyên tử , nm 0.15 1.19 0.24 0.25 0.27
Nhiệ t độ nóng chả y
o
C 180 98 64 39 29
Nhiệ t độ sôi,
o
C 1330 892 760 688 690
Khố i lư ợ ng riêng, g/cm
3
0.53 0.97 0.86 1.53 1.90
Độ cứ ng (lấ y kim cư ơ ng =
10)
0.6 0.4 0.5 0.3 0.2
Kiể u mạ ng tinh thể Lậ p phư ơ ng tâm khố i
3. Tính chấ t hoá họ c
a) Phả n ứ ng vớ i oxi:
÷ Ở t
o
thư ờ ng : Li, Na, K + O
2
÷ lớ p oxit trên mặ t ; Rb, Cs bố c cháy.
÷ Khi đun nóng : Li, Na, K bố c cháy mãnh liệ t tạ o thành oxit (Li
2
O) hay peoxit Na
2
O
2
,
K
2
O
2
.
b) Vớ i các phi kim khác:
÷ Phả n ứ ng mãnh liệ t vớ i halogen ở t
o
thư ờ ng, hoặ c khi đun nhẹ :
2Na + Br
2
-> 2NaBr
÷ Khi đố t nóng phả n ứ ng vớ i S, H
2
, P, …
2K + S ÷÷ ÷
0
t
K
2
S
2Na + H
2
÷÷ ÷
0
t
2NaH
NaH là chấ t rắ n, khi gặ p nư ớ c, bị thuỷ phân:
c) Phả n ứ ng vớ i nư ớ c: Phả n ứ ng mạ nh ngay ở nhiệ t độ thư ờ ng tạ o thành dung dịch
kiề m.
Na + H
2
O -> Nạ OH + 1/2H
2
d) Phả n ứ ng vớ i axit thư ờ ng và axit oxi hoá: phả n ứ ng xả y ra mãnh liệ t.
4. Hợ p chấ t
a. Oxit M
2
O là chấ t rắ n, phả n ứ ng mạ nh vớ i nư ớ c, vớ i axit và oxit axit.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
58
Ví dụ :
Na
2
O + HOH -> 2NaOH
Li
2
O + H
2
S -> Li
2
S + H
2
O
K
2
O + CO
2
-> K
2
CO
3
b. Hiđroxit MOH
÷ Là chấ t rắ n, hút ẩ m mạ nh, tan nhiề u trong nư ớ c và toả nhiệ t do tạ o thành hiđrat. Dễ
nóng chả y (322
0
C)..
÷ Là bazơ mạ nh, điệ n li hoàn toàn trong dung dịch nư ớ c.
÷ Phả n ứ ng trung hoà vớ i axit, oxit axit. Ví dụ
Na
2
O + H
2
SO
4
-> Na
2
SO
4
+ H
2
O
K
2
O + CO
2
-> K
2
CO
3
Khi dư CO
2
:
CO
2
+ K
2
CO
3
+ HOH -> 2KHCO
3
Cacbonat axit củ a kim loạ i kiề m khá bề n, có thể tách khỏ i dung dịch d ư ớ i dạ ng tinh thể
khi đun cạ n dung dịch. Như ng khi nung nóng tinh thể bị phân tích thành cacbonat, ví dụ
NaHCO
3
bị phân tích ở 160
o
C.
Muố i cacbonat kim loạ i kiề m rấ t bề n, nó ng chả y ở khoả ng 800
o
C, không bị phân tích.
- Các dung dịch MOH có thể kế t tủ a các ion kim loạ i mà hiđroxit củ a chúng không tan
trong kiề m dư :
2NaOH + CuCl
2
-> 2NaCl + Cu(OH)
2 |
Điề u chế hiđroxit kim loạ i kiề m:
÷ Điệ n phân dung dịch muố i clorua loãng, nguộ i có màng ngăn (xem phầ n điệ n phân).
÷ Bằ ng phả n ứ ng trao đổ i:
Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
-> CaCO
3 |
+ 2NaOH
c. Muố i
Hầ u hế t các muố i củ a kim loạ i kiề m đề u tan nhiề u trong n ư ớ c (trừ KClO
4
), mộ t số muố i
tồ n tạ i trong thiên nhiên : NaCl, Na
2
SO
4
.10H
2
O, Na
2
AlF
6
, KCl, NaCl.KCl (xinvinit),
KCl.MgCl
2
.H
2
O (cacnalit), KCl.MgSO
4
.3H
2
O. (cainit).
Mộ t số muố i kim loạ i quan trọ ng:
÷ Natri clorua NaCl:
NaCl là chấ t rắ n, không màu, dễ tan trong nư ớ c, nóng chả y ở 800
o
C.
NaCl đư ợ c khai thác từ nư ớ c biể n, từ muố i mỏ . Nó đư ợ c dùng nhiề u trong công nghiệ p
thự c phẩ m, để sả n xuấ t clo, axit clohiđric, n ư ớ c Javen,…
÷ Natri hiđrocacbonat :
Muố i natri hiđrocacbonat NaHCO
3
là chấ t rắ n màu trắ ng, ít tan trong nư ớ c, bề n ở nhiệ t
độ thư ờ ng, bị phân huỷ ở nhiệ t độ cao.
2NaHCO
3
÷÷ ÷
0
t
Na
2
CO
3
+ CO
2 |
+ H
2
O
NaHCO
3
là muố i củ a axit yế u, không bề n, tác dụ ng đ ư ợ c vớ i axit mạ nh:
NaHCO
3
+ HCl -> NaCl + H
2
O
Mặ t khác, NaHCO
3
là muố i axit, tác dụ ng đư ợ c vớ i kiề m:
NaHCO
3
+ Nạ OH -> Na
2
CO
3
+ H
2
O
÷ Muố i natri cacbonat Na
2
CO
3
:
Na
2
CO
3
là chấ t rắ n màu trắ ng, dễ tan trong nư ớ c. ở nhiệ t độ thư ờ ng nó tồ n tạ i ở dạ ng
muố i ngậ m nư ớ c Na
2
CO
3
.10H
2
O. ở nhiệ t độ cao, mấ t nư ớ c tạ o thành muố i khan Na
2
CO
3

nhiệ t độ nóng chả y ở 850
o
C.
Na
2
CO
3
bị thuỷ phân trong dung dịch cho môi tr ư ờ ng kiề m mạ nh:
Na
2
CO
3
+ HOH NaOH + NaHCO
3
CO
3
2-
+ HOH OH
-
+ HCO
3
-
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
59
Na
2
CO
3
là nguyên liệ u hoá họ c quan trọ ng để sả n xuấ t thuỷ tinh, x à phòng và nhiề u muố i
khác.
d. Nhậ n biế t kim loạ i kiề m và hợ p chấ t củ a chúng.
Dự a vào màu ngọ n lử a: dùng dây Pt sạ ch nhúng vào các hợ p chấ t củ a các kim loạ i kiề m
đem đố t trên ngọ n lử a đèn cồ n:
Hợ p chấ t củ a Li
+
: ngọ n lử a màu đỏ .
Hợ p chấ t củ a Na
+
: ngọ n lử a màu vàng.
Hợ p chấ t củ a K
+
: ngọ n lử a màu tím.
5. Điề u chế
Kim loạ i kiề m rấ t dễ bị oxi hóa thành ion dư ơ ng, do vậ y trong tự nhiên kim loạ i kiề m chỉ
tồ n tạ i ở dạ ng tổ ng hợ p chấ t (muố i). Nguy ên tắ c điề u chế là khử các ion kim loạ i kiề m :
M
+
+ e = M
Tuy nhiên sự khử các ion là rấ t khó khăn. Phư ơ ng pháp quan trọ ng nhấ t điề u chế kim loạ i
kiề m là điệ n phân muố i halogenua hoặ c hiđroxit củ a chúng ở dạ ng nóng chả y.
Ví dụ :
NaCl ÷ ÷÷ ÷
đpnc
Na + 1/2Cl
2
6. Ứ ng dụ ng củ a kim loạ i kiề m
Kim loạ i kiề m có nhiề u ứ ng dụ ng quan trọ ng :
- Dùng chế tạ o hợ p kim có nhiệ t độ nóng chả y thấ p.
- Các kim loạ i kali và natri dùng làm chấ t trao đổ i nhiệ t trong các l ò phả n ứ ng hạ t nhân.
- Kim loạ i Cs dùng chế tạ o tế bào quang điệ n.
- Kim loạ i kiề m đư ợ c dùng để điề u chế mộ t số kim loạ i hiế m bằ ng phư ơ ng pháp nhiệ t
kim loạ i.
- Kim loạ i kiề m đư ợ c dùng làm chấ t xúc tác trong nhiề u phả n ứ ng hữ u c ơ và chế tạ o chấ t
chố ng nổ cho xăng…
7. Trạ ng thái tự nhiên
÷ Natri thư ờ ng gặ p dư ớ i dạ ng NaCl (muố i ăn), Na
2
SO
4
.10H
2
O, Na
2
CO
3
(xôđa), NaNO
3
(diêm tiêu).
÷ Kali thư ờ ng gặ p ở dạ ng : KCl.NaCl (xinvinit), KCl.MgCl
2
.6H
2
O (cacnanit)
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
60
Chư ơ ng 7
CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM IIA
1. Cấ u tạ o nguyên tử
÷ Có 2 electrong hoá trị ở lớ p ngoài cùng.
÷ Bán kính nguyên tử khá lớ n, điệ n tích hạ t nhân t ư ơ ng đố i nhỏ (so vớ i các nguyên tố
trong cùng chu kỳ ). Vì vậ y các nguyên tố đề u có tính khử mạ nh (như ng kém kim loạ i kiề m),
dễ như ờ ng 2e.
M – 2e -> M
2+
2. Tính chấ t vậ t lý
÷ Là nhữ ng chấ t rắ n, có ánh bạ c, dẫ n điệ n, dẫ n nhiệ t tố t.
÷ Nhiệ t độ sôi và nhiệ t độ nóng chả y tư ơ ng đố i thấ p (cao hơ n kim loạ i kiề m)
Ví dụ : củ a Mg là 650
o
C, củ a Ba là 710
o
C.
÷ Màu ngọ n lử a đặ c trư ng củ a đơ n chấ t và hợ p chấ t:
Ca: đỏ da cam; Sr, Ra: đỏ son; Ba: xanh lụ c.
Bả ng 4: Các nguyên tố nhóm IIA
Nguyên tố Be Mg Ca Sr Ba
Cấ u hình electron (He) 2s
2
(Ne) 3s
2
(Ar) 4s
2
(Kr) 5s
2
(Xe) 6s
2
Năng lư ợ ng ion hóa, kJ/mol M
- 2e = M
2+
1800 1450 1150 1060 970
Bán kính nguyên tử , nm 0.11 0.16 0.2 0.21 0.22
Nhiệ t độ nóng chả y,
o
C 1280 650 838 768 714
Nhiệ t độ sôi,
o
C 2770 1110 1440 1380 1640
Khố i lư ợ ng riêng, g/cm
3
1.85 1.74 1.55 2.6 3.5
Độ cứ ng (lấ y kim cư ơ ng =10) 2.0 1.5 1.8
Kiể u mạ ng tinh thể Lụ c giác đề u Lậ p phư ơ ng tâm diệ n Lậ p phư ơ ng
tâm khố i
3. Tính chấ t hoá họ c
Kim loạ i nhóm IIA là nhữ ng nguyên tố nhóm s, nguyên tử có 2 electron hóa trị (s
2
), có
bán kính nguyên tử tư ơ ng đố i lớ n. Do đó, chúng dễ dàng như ờ ng 2e tạ o thành ion dư ơ ng,
thể hiệ n tính khử mạ nh, trong các hợ p chấ t chúng có số oxi hóa là +2. Tính khử củ a nhữ ng
kim loạ i này thể hiệ n qua các phả n ứ ng hoá họ c sau :
a. Phả n ứ ng vớ i oxi
÷ Ở nhiệ t độ thư ờ ng, các kim loạ i phân nhóm chính nhóm II bị O
2
không khí oxi hoá t ạ o
thành lớ p oxit trên bề mặ t.
÷ Khi đố t nóng bố c cháy mãnh liệ t.
Ví dụ :
2Ca + O
2
÷÷ ÷
0
t
2CaO
b. Phả n ứ ng vớ i các phi kim khác.
÷ Vớ i halogen: phả n ứ ng dễ dàng ở ngay nhiệ t độ thư ờ ng
Ca + Cl
2
-> CaCl
2
÷ Vớ i các phi kim kém hoạ t độ ng: phả i đun nóng
Ca + 2C ÷÷ ÷
0
t
CaC
2
3Mg + 2N
2
÷÷ ÷
0
t
Mg
3
N
2
Ca + H
2
÷÷ ÷
0
t
CaH
2
c. Phả n ứ ng vớ i H
2
O
÷ Be không phả n ứ ng vì có lớ p oxit bả o vệ
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
61
÷ Mg không tan trong nư ớ c lạ nh, khi đun nóng tạ o tan chậ m do phả n ứ ng vớ i n ư ớ c.
÷ Ca, Sr, Ba phả n ứ ng mạ nh vớ i nư ớ c ở nhiệ t độ thư ờ ng.
Ca + 2H
2
O -> Ca(OH)
2
+ H
2 |
d. Phả n ứ ng vớ i axit (axit thư ờ ng và axit oxi hoá)
÷ Be, Mg phả n ứ ng dễ dàng.
÷ Ca, Sr, Ba phả n ứ ng mãnh liệ t
Mg + 2HCl -> MgCl
2
+ H
2 |
4Ca + 10HNO
3
-> 4Ca(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ 5H
2
O
e. Phả n ứ ng vớ i dung dịch kiề m và kiề m nóng chả y
Chỉ có Be phả n ứ ng:
Be + NaOH + H
2
O -> Na
2
[Be(OH)
4
] + H
2 |
Be + 2NaOH ÷÷ ÷
0
t
Na
2
BeO
2
+ H
2
f. Phả n ứ ng đẩ y kim loạ i yế u hơ n khỏ i oxit hoặ c muố i khan khi đun nóng
2Mg + TiO
2
÷÷ ÷
0
t
2MgO + Ti
2Ca + TiCl
4
÷÷ ÷
0
t
2CaCl
2
+ Ti
4. Điề u chế
Phư ơ ng pháp phổ biế n nhấ t và quan trọ ng nhấ t là điệ n phân muố i halogenua nóng chả y:
CaCl
2 ÷ ÷÷ ÷
đpnc
Ca + Cl
2
5. Mộ t số hợ p chấ t quan trọ ng
a. Oxit MO: Đề u là chấ t rắ n, màu trắ ng, rấ t bề n nhiệ t, nóng chả y ở nhiệ t độ rấ t cao (ví dụ
CaO nóng chả y ở 2585
o
C).
MgO phả n ứ ng chậ m vớ i H
2
O ; CaO ; SrO ; BaO phả n ứ ng mãnh liệ t vớ i nư ớ c:
CaO + H
2
O -> Ca(OH)
2
Các oxit đề u tan dễ dàng trong axit.
BeO tác dụ ng vớ i dung dịch kiề m
BeO + NaOH -> Na
2
BeO
2
+ H
2
O
Quan trọ ng nhấ t trong số các oxit l à CaO. CaO đư ợ c gọ i là vôi số ng, tác dụ ng vớ i nư ớ c
cho Ca(OH)
2
gọ i là vôi tôi, dùng làm vậ t liệ u xây dự ng.
b. Hiđroxit M(OH)
2
÷ Tính tan và tính bazơ tăng dầ n:
Be(OH)
2
Mg(OH)
2
Ca(OH)
2
Sr(OH)
2
Ba(OH)
2
÷ Be(OH)
2
có tính lư ỡ ng tính
Be(OH)
2
+ 2HCl -> BeCl
2
+ H
2
O
Be(OH)
2
+ 2KOH -> K
2
BeO
2
+ H
2
O
÷ Mg(OH)
2
kế t tủ a trắ ng, là bazơ yế u, tan trong axit.
÷ Ca(OH)
2
ít tan trong nư ớ c, là bazơ khá mạ nh.
÷ Ba(OH)
2
tan khá nhiề u trong nư ớ c tạ o thành dung dịch kiề m mạ nh.
÷ Khi đun nóng, Be(OH)
2
và Mg(OH)
2
bị mấ t nư ớ c biế n thành oxit:
Mg(OH)
2 ÷÷ ÷
0
t
MgO + H
2
O
Chú ý: Khi cho khí clo tác dụ ng vớ i Ca(OH)
2
hoặ c CaO ta thu đư ợ c clorua vôi CaOCl
2

công thứ c cấ u tạ o:
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
62
Ca
O
Cl
Cl
+
-
Ca(OH)
2 (bộ t ẩ m, huyề n phù)
+ Cl
2
-> CaOCl
2
+ H
2
O
Clorua vôi là chấ t oxi hoá mạ nh, dùng để sát trùng và tẩ y trắ ng. Các phả n ứ ng quan
trọ ng củ a clorua vôi l à:
CaOCl
2 ÷÷ ÷
0
t
CaCl
2
+ 1/2O
2
|
CaOCl
2
+ 2HCl -> CaCl
2
+ Cl
2
| + H
2
O
2CaOCl
2
+ CO
2
-> CaCl
2
+ CaCO
3 |
+ Cl
2
|
c. Muố i
a) Muố i nitrat: tan nhiề u trong nư ớ c.
b) Muố i clorua: tan nhiề u trong nư ớ c
c) Muố i sunfat: từ BeSO
4
÷ BaSO
4
độ tan giả m dầ n. BeSO
4
, MgSO
4
tan nhiề u,
SrSO
4
, BaSO
4
không tan.
d) Muố i cacbonat:
÷ Muố i cacbonat trung tính MCO
3
: ít tan trong nư ớ c, khi nung nóng bị phân tích. Ví dụ :
MCO
3 ÷÷ ÷
0
t
MO + CO
2
÷ Muố i cacbonat axit Me(HCO
3
)
2
tan nhiề u trong nư ớ c, chỉ tồ n tạ i trong dung dịch vì có
cân bằ ng sau;
MCO
3
+ CO
2
+ H
2
O M(HCO
3
)
2
Khi dư CO
2
, cân bằ ng chuyể n dịch sang phả i.
Khi đun nóng, cân bằ ng chuyể n dịch sang trái. Phả n ứ ng xả y ra theo chiề u thuậ n nghịch
giả i thích sự tạ o thành thạ ch nhũ trong các hang độ ng và sự tạ o thành lớ p cặ n đá vôi trong
ấ m đun nư ớ c, phích đự ng nư ớ c nóng.
6. Ứ ng dụ ng
Kim loạ i beri tạ o ra nhữ ng hợ p kim cứ ng, đ àn hồ i, không bị ăn mòn, dùng chế tạ o máy
bay, vỏ tầ u biể n…
Kim loạ i magie tạ o ra đư ợ c nhữ ng hợ p kim có đặ c tính nhẹ v à bề n, dùng chế tạ o máy
bay, tên lử a, ôtô…
Kim loạ i canxi dùng làm chấ t khử để tách mộ t số kim loạ i khỏ i hợ p chấ t; tách oxi, l ư u
huỳ nh ra khỏ i thép..
Các kim loạ i kiề m thổ còn lạ i ít có ứ ng dụ ng trong thự c tế
7. Trạ ng thái tự nhiên
÷ Mg thư ờ ng gặ p ở dạ ng MgCO
3
(manhezit), CaCO
3
.MgCO
3
(đolomit),
KCl.MgCl
2
.6H
2
O (cacnalit), KCl.MgSO
4
.6H
2
O (cainit).
÷ Ca thư ờ ng gặ p ở dạ ng CaCO
3
(đá vôi, đá phấ n, đá hoa), CaCO
3
.MgCO
3
(đolomit),
CaO
4
.2H
2
O (thạ ch cao), Ca
3
(PO
4
)
2
(photphorit), 3Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
(apatit).
8. Nư ớ c cứ ng
a. Định nghĩa
÷ Tuỳ theo lư ợ ng ion Ca
2+
và Mg
2+
có trong nư ớ c nhiề u hay ít mà ngư ờ i ta chia nư ớ c
thiên nhiên thành 2 loạ i:
+ Nư ớ c mề m: Có ít ion Ca
2+
, Mg
2+
hoà tan (tổ ng nồ ng độ 2 ion này < 0,002 mol/l).
+ Nư ớ c cứ ng: Có hoà tan nhiề u ion Ca
2+
, Mg
2+
(tổ ng nồ ng độ 2 ion này > 0,002 mol/l).
÷ Độ cứ ng củ a nư ớ c gồ m 2 loạ i:
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
63
+ Độ cứ ng tạ m thờ i: Do muố i cacbonat axit củ a canxi và magie gây ra, khi đun sôi nư ớ c,
các muố i này bị phân huỷ tạ o ra muố i, cacbonat kế t tủ a:
M(HCO
3
)
2 ÷÷ ÷
0
t
MCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
+ Độ cứ ng vĩnh cử u: gây ra do muố i clorua, sunfat củ a Ca
2+
và Mg
2+
. Khi đun sôi, độ
vĩnh cử u không bị mấ t.
+ Độ cứ ng toàn phầ n: là tổ ng củ a hai độ cứ ng trên.
b. Tác hạ i củ a nư ớ c cứ ng
÷ Đóng cặ n vào thành nồ i hơ i làm giả m độ dẫ n nhiệ t nên làm tố n nhiên liệ u và có thể gây
ra nổ nồ i hơ i.
÷ Dùng nư ớ c cứ ng cho nấ u ăn l àm thự c phẩ m lâu chín, giả m mùi vị
÷ Nư ớ c cứ ng cũ ng làm hỏ ng nhiề u dung dịch cầ n pha, dẫ n tớ i sai số trong nhiề u phép
phân tích, nghiên cứ u,…
÷ Giặ t xà phòng trong nư ớ c cứ ng sẽ khó sạ ch, tố n xà phòng vì xà phòng bi ế n thành muố i
củ a Ca
2+
, Mg
2+
ít tan, vón cụ c trên vả i.
Ví dụ :
2C
17
H
35
COONa + Ca
2+
-> (C
17
H
35
COO)
2
Ca| + 2Na
+
c. Cách làm mề m nư ớ c.
* Khử độ cứ ng tạ m thờ i :
÷ Đun sôi nư ớ c.
 Dùng các phư ơ ng pháp vôi, xút và xôđa.
+ Phư ơ ng pháp vôi:
Ca(OH)
2
+ Ca(HCO
3
)
2
-> 2CaCO
3
| + H
2
O
Ca(OH)
2
+ Mg(HCO
3
)
2
-> CaCO
3
| + Mg(OH)
2
| + H
2
O
+ Phư ơ ng pháp xút:
2NaOH + Ca(HCO
3
)
2
-> CaCO
3
| + Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
2NaOH + Mg(HCO
3
)
2
-> MgCO
3
| + Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
+ Phư ơ ng pháp xôđa:
Na
2
CO
3
+ Mg(HCO
3
)
2
-> MgCO
3
| + 2NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ Ca(HCO
3
)
2
-> CaCO
3
| + 2NaHCO
3
* Khử độ cứ ng toàn phầ n:
÷ Dùng phả n ứ ng trao đổ i (vớ i Na
2
CO
3
hay Na
3
PO
4
) đã kế t tủ a Ca
2+
và Mg
2+
:
Na
2
CO
3
+ Ca
2+
-> CaCO
3
| + 2Na
+
÷ Dùng nhự a trao đổ i ion (gọ i l à các ionit): cho nư ớ c chả y qua cộ t chứ a nhự a trao đổ i
ion, các ion Ca
2+
, Mg
2+
sẽ bị giữ lạ i trên cộ t.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
64
Chư ơ ng 8
NHÔM – SẮ T
I. Nhôm
1. Cấ u tạ o nguyên tử
÷ Nguyên tử Al có 3 electron hoá trị ở lớ p ngoài cùng (cấ u hình e : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3
1
).
÷ Bán kính nguyên tử tư ơ ng đố i lớ n.
÷ Điệ n tích hạ t nhân Z tư ơ ng đố i nhỏ .
Vì thế Al có tính khử mạ nh (kém Mg), dễ nh ư ờ ng 3e hoá trị:
Al – 3e -> Al
3+
2. Tính chấ t vậ t lý
÷ Al là kim loạ i nhẹ (d = 2,7 g/cm
3
), trắ ng như bạ c, nhiệ t độ nóng chả y l à 600
0
C.
÷ Al rấ t dẻ o, dễ kéo dài, dát mỏ ng tớ i 0,01mm.
÷ Nhôm có cấ u tạ o mạ ng lậ p phư ơ ng tâm diệ n, mậ t độ electron tự do tư ơ ng đố i lớ n. Do
vậ y nhôm có khả năng dẫ n điệ n và nhiệ t tố t. Độ dẫ n điệ n bằ ng 2/3 đồ ng, như ng nhôm nhẹ
hơ n đồ ng 3 lầ n. Độ dẫ n nhiệ t củ a nhôm hơ n sắ t 3 lầ n. Tạ o hợ p kim vớ i nhiề u kim loạ i khác.
3. Tính chấ t hoá họ c
Trong dãy điệ n hoá, nhôm đứ ng liề n sau các kim loạ i kiề m và kim loạ i kiề m thổ , nên
nhôm là kim loạ i có tính khử mạ nh, nó bị oxi hóa dễ dàng thành ion Al
3+
Al – 3e -> Al
3+
a. Phả n ứ ng vớ i oxi
÷ Ở nhiệ t độ thư ờ ng: do lớ p oxit mỏ ng bả o vệ nên Al không phả n ứ ng vớ i oxi. Nế u l àm
sạ ch lớ p Al
2
O
3
thì nhôm sẽ phả n ứ ng mạ nh vớ i oxi.
4Al + 3O
2
-> 2Al
2
O
3
Ví dụ , sau khi nhúng Al vào thuỷ ngân để tạ o thành hỗ n hố ng trên bề mặ t Al, khi để ra
không khí sẽ xả y ra hiệ n tư ợ ng "Al mọ c lông tơ ".
Ở dạ ng bộ t, khi đun nóng, Al cháy mạ nh toả nhiề u nhiệ t.
b. Phả n ứ ng vớ i các phi kim
÷ Vớ i Cl
2
, Br
2
: Al phả n ứ ng ngay ở nhiệ t độ thư ờ ng, tạ o thành AlCl
3
, AlBr
3
.
÷ Khi đun nóng, Al phả n ứ ng vớ i I
2
, S. ở nhiệ t độ cao, Al phả n ứ ng đư ợ c vớ i N
2
, C.
2Al + 3I
2
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
O H2
2AlI
3
(bố c cháy tỏ a nhiề u nhiệ t)
2Al + 3S ÷÷ ÷
0
t
Al
2
S
3
2Al + N
2
÷÷ ÷
0
t
2AlN
c. Phả n ứ ng vớ i H
2
O
÷ Ở nhiệ t độ thư ờ ng, Al không phả n ứ ng vớ i H
2
O vì có lớ p oxit bề n vữ ng bả o vệ . Nế u
đánh bỏ lớ p oxit đi, Al phả n ứ ng vớ i H
2
O ở nhiệ t độ thư ờ ng.
2Al + 6H
2
O -> 2Al(OH)
3
+ 3H
2 |
Phả n ứ ng trên nhanh chóng dừ ng lạ i vì Al(OH)
3
| bả o vệ không cho Al tiế p xúc vớ i H
2
O.
d. Phả n ứ ng vớ i axit thư ờ ng
Vớ i dung dịch HCl và H
2
SO
4
(l), nhôm phả n ứ ng dễ dàng (Al đứ ng trư ớ c H):
Al + 3HCl -> AlCl
3
+ 3/2H
2
e. Phả n ứ ng vớ i axit oxi hoá
÷ Vớ i HNO
3
đặ c, nguộ i và H
2
SO
4
đặ c, nguộ i : Al bị thụ độ ng hoá.
÷ Trong các trư ờ ng hợ p khác (axit loãng, axit đặ c, nóng) phả n ứ ng xả y ra dễ dàng:
Ví dụ :
Al + 4HNO
3 l
-> Al(NO
3
)
3
+ NO
|
+ 2H
2
O
f. Phả n ứ ng vớ i dung dịch kiề m
Phả n ứ ng mạ nh vì Al(OH)
3
| lư ỡ ng tính, tan đư ợ c trong kiề m.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
65
Al + NaOH +H
2
O -> NaAlO
2
+ 3/2H
2
g. Phả n ứ ng đẩ y kim loạ i yế u hơ n khỏ i hợ p chấ t
÷ Vớ i dung dịch muố i:
2Al + 3Cu
2+
-> 2Al
3+
+ 3Cu
÷ Phả n ứ ng nhiệ t nhôm: Đẩ y kim loạ i yế u khỏ i oxit khi nung nó ng.
2Al + Fe
2
O
3
÷÷ ÷
0
t
Al
2
O
3
+ 2Fe
Phả n ứ ng nhiệ t nhôm đư ợ c dùng để điề u chế Mn, Cr, V, W và các hợ p kim củ a sắ t.
4. Hợ p chấ t củ a Al
a. Nhôm oxit Al
2
O
3
÷ Màu trắ ng, rấ t bề n vớ i nhiệ t, khó nóng chả y (nhiệ t độ nóng chả y > 2000
o
C)
÷ Không tác dụ ng vớ i nư ớ c, không tan trong nư ớ c.
÷ Al
2
O
3
là oxit lư ỡ ng tính, tác dụ ng vớ i dung dịch axit mạ nh v à dung dịch kiề m. Dễ phả n
ứ ng vớ i kiề m nóng chả y.
Al
2
O
3
+ 2NaOH ÷÷ ÷
0
t
2NaAlO
2
+ H
2
O
Al
2
O
3
+ 6HCl -> 2AlCl
3
+ 3H
2
O
Tinh thể nhôm oxit không màu hoặ c có màu, mộ t phầ n dùng làm đồ nữ trang, mộ t phầ n
dùng chế tạ o các chi tiế t trong các ngành kĩ thuậ t chính xác, như chân kính đồ ng hồ , máy
phát laze..
Nhôm oxit lẫ n tạ p chấ t có độ rắ n cao, đư ợ c dùng làm vậ t liệ u mài (đá mài, bộ t giấ y
ráp, bộ t đánh bóng…)
b. Nhôm hiđroxit Al(OH)
3
÷ Al(OH)
3
là chấ t kế t tủ a dạ ng keo, ít tan trong nư ớ c.
÷ Là hiđroxit lư ỡ ng tính, dễ tan trong axit và trong dung dịch kiề m, đặ c biệ t không tan
vào dung dịch NH
3
loãng.
Al(OH)
3
+ 3HCl -> AlCl
3
+ 3H
2
O
Al(OH)
3
+ NaOH -> NaAlO
2
+ 2H
2
O
÷ Al(OH)
3
nung nóng bị mấ t nư ớ c.
2Al(OH)
3
÷÷ ÷
0
t
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
÷ Điề u chế Al(OH)
3
bằ ng phả n ứ ng trao đổ i vớ i dung dịch NH
4
OH:
Al
3+
+ 3NH
3
+ 3H
2
O -> Al(OH)
3
+ 3NH
4
+
c. Muố i nhôm
÷ Các muố i nitrat, sunfat, halogenua củ a nhôm đề u tan nhiề u trong nư ớ c.
÷ Mộ t loạ i muố i Al phổ biế n l à phèn chua. Đó là muố i kép Al - K có công thứ c:
K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O, phèn chua đư ợ c dùng để làm trong nư ớ c, dùng trong kỹ nghệ
thuộ c da và giấ y.
÷ Muố i aluminat: Có ion AlO
2
-
, chỉ bề n trong dung dịch kiề m (ví dụ NaAlO
2
). Trong môi
trư ờ ng axit yế u tạ o thành Al(OH)
3
kế t tủ a. Ví dụ :
NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O -> NaHCO
3
+ Al(OH)
3 |
AlO
2
-
+ CO
2
+ 2H
2
O -> HCO
3
-
+ Al(OH)
3 |
5. Mộ t số hợ p kim quan trọ ng củ a nhôm
Nhôm có nhiề u tính chấ t quý, như ng có như ợ c điể m là quá mề m và kém dai (dễ gãy đứ t).
Hợ p kim nhôm có nhữ ng tính chấ t vậ t lí hóa họ c h ơ n hẳ n nhôm.
Dư ớ i đây là mộ t số hợ p kim quan trọ ng củ a nhôm:
a. Hợ p kim đuyra
Hợ p kim quan trọ ng nhấ t củ a nhôm là đuyra. Thành phầ n có 94% Al; 4%Cu; còn l ạ i là
các nguyên tố Mn, Mg, Si… Hợ p kim này có độ bề n hơ n nhôm 4 lầ n (gầ n bằ ng độ bề n củ a
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
66
thép), có tỉ khố i xấ p xỉ 2,75 g/cm
3
. Đuyra đư ợ c dùng nhiề u trong công nghiệ p chế tạ o máy
bay, ô tô, xe lử a....
b. Hợ p kim silumin
Thành phầ n chính củ a hợ p kim silumin l à Al và Si (10 đế n 14% Si). Hợ p kim này có ư u
điể m là nhẹ , bề n, và rấ t ăn khuôn (thể tích dãn nở khi nhiệ t độ giả m). Silumin đư ợ c dùng để
đúc mộ t số bộ phậ n máy móc.
c. Hợ p kim almelec
Hợ p kim almelec có chứ a 98,5% nhôm ; còn l ạ i là Mg, Si, Fe. Hợ p kim này có ư u
điể m là điệ n trở nhỏ , dai và bề n hơ n nhôm. Almelec dùng để chế tạ o dây cáp dẫ n điệ n cao
thế thay cho đồ ng là kim loạ i quý hiế m và nặ ng.
d. Hợ p kim eletron
Thành phầ n chính củ a hợ p kim electron là magie (83,3%) nhôm(10,5%), còn l ạ i là kẽ m
và mangan. Electron có nhữ ng ư u điể m là nhẹ (có khố i lư ợ ng riêng 1,75g/cm
3
), bằ ng 0,65
lầ n so vớ i nhôm), rấ t bề n về mặ t cơ họ c (bề n hơ n thép) chịu đư ợ c sự va chạ m và sự thay đổ i
nhiệ t độ trong giớ i hạ n lớ n và độ t ngộ t. Electron dùng để chế tạ o tàu vũ trụ , vệ tinh nhân
tạ o…
6. Ứ ng dụ ng củ a nhôm
Nhôm là kim loạ i đư ợ c sử dụ ng rộ ng rãi (sau sắ t) trong nhiề u ngành kinh tế quố c dân và
đờ i số ng thư ờ ng ngày. Nhữ ng ứ ng dụ ng củ a nhôm có li ên quan chặ t chẽ vớ i tính chấ t vậ t lí
và hóa họ c củ a nhôm.
- Tính nhẹ và bề n đố i vớ i không khí và nư ớ c, đư ợ c ứ ng dụ ng làm vậ t liệ u chế tạ o
máy bay, ôtô, tên lử a, tầ u vũ trụ .
- Màu trắ ng bạ c, đẹ p đư ợ c dùng xây dự ng nhà cử a và trang trí nộ i thấ t.
- Nhôm dẫ n điệ n và nhiệ t tố t, đư ợ c dùng làm dây cáp dẫ n điệ n cao thế thay cho đồ ng
và kim loạ i đắ t tiề n. Nhôm dùng chế tạ o thiế t bị trao đổ i nhiệ t, các dụ ng cụ đun nấ u, vừ a có
vẻ đẹ p vừ a bề n, tiế t kiệ m năng l ư ợ ng. Giấ y nhôm dùng bao gói thự c phẩ m, các loạ i bánh
kẹ o, không gây độ c hạ i cho sứ c khoẻ con ngư ờ i.
- Nhôm là kim loạ i có tính khử khá mạ nh, bộ t nhôm d ùng chế tạ o hỗ n hợ p tecmit
(hỗ n hợ p tecmit là hỗ n hợ p gồ m bộ t nhôm và bộ t oxi sắ t từ (Fe
3
O
4
), khi cháy tạ o ra nhiệ t độ
từ 2300 - 2700
o
C) để hàn kim loạ i, điề u chế mộ t số kim loạ i trong phòng thí nghiệ m.
7. Điề u chế Al
Trong công nghiệ p, sả n xuấ t nhôm chủ yế u bằ ng ph ư ơ ng pháp điệ n phân nóng chả y
Al
2
O
3
có mặ t criolit Na
3
AlF
6
để làm giả m nhiệ t độ nóng chả y củ a Al
2
O
3
.
Khi nóng chả y:
Al
2
O
3
÷÷ ÷
0
t
2Al
3+
+ 3O
-2
Catot: 4. Al
3+
+ 3e -> Al
Anot: 3. 2O
-2
+ 4e -> O
2
Pt diệ n phân Al
2
O
3
÷÷ ÷
đp
2Al + 3/2O
2
Điệ n phân ở 950
o
C, điệ n thế 4 - 5 von.
Các điệ n cự c làm bằ ng than graphit, do đó anôt bị ăn mòn bở i phả n ứ ng.
C + O
2
-> CO
2
Vì vậ y, khi điệ n phân phả i thư ờ ng xuyên bổ sung than ở anôt. Al
2
O
3
lấ y từ quặ ng boxit.
8. Nhậ n biế t ion Al
3+
Nhậ n biế t ion Al
3+
bằ ng phả n ứ ng tạ o kế t tủ a keo Al(OH)
3
tan trong kiề m dư như ng
không tan trong NH
3
.
9. Trạ ng thái tự nhiên củ a nhôm
Nhôm thư ờ ng gặ p dư ớ i dạ ng : boxit (Al
2
O
3
.nH
2
O), cao lanh (Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O),…
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
67
II. Sắ t
1. Cấ u tạ o nguyên tử
Sắ t nằ m ở nhóm VIIIB, thuộ c nhóm các nguy ên tố họ d.Cấ u hình electron:
[Ne] 3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
Lớ p sắ t ngoài cùng có 14 electron, đang xây d ự ng dở dang nên kém bề n. Vì vậ y Fe có thể
như ờ ng 2 electron lớ p ngoài cùng và mộ t số electron ở lớ p sát ngoài cùng để có số oxi hoá
+2, +3 và +6. Sắ t là kim loạ i hoạ t độ ng trung bình, số oxi hoá thư ờ ng gặ p là +2 và +3.
2. Tính chấ t vậ t lý
÷ Sắ t nguyên chấ t có ánh bạ c, dẻ o, dẫ n điệ n, dẫ n nhiệ t tố t, n óng chả y ở 1539
o
C.
÷ Dư ớ i 800
o
C sắ t có tính nhiễ m từ , bị nam châm hút v à trở thành nam châm (tạ m thờ i).
3. Tính chấ t hoá họ c
Khi tham gia phả n ứ ng hóa họ c, nguyên tử sắ t có thể như ờ ng 2e ở phân lớ p 4s hoặ c
như ờ ng thêm mộ t số electron ở phân lớ p 3d chư a bão hoà (thư ờ ng là 1e). Tính chấ t hóa họ c
cơ bả n củ a sắ t là tính khử và nguyên tử sắ t có thể bị oxi hóa thành ion Fe
2+
hoặ c Fe
3+
, tuỳ
thuộ c vào chấ t oxi hóa đã tác dụ ng vớ i sắ t.
a. Phả n ứ ng vớ i O
2
:
÷ Ở nhiệ t độ thư ờ ng, trong không khí khô, tạ o thành lớ p oxit bề mặ t (Fe
3
O
4
).
÷ Trong không khí ẩ m, sắ t bị gỉ (do bị ăn mòn điệ n hoá).
÷ Khi nóng đỏ , cháy vớ i oxi:
3Fe + 2O
2
÷÷ ÷
0
t
Fe
3
O
4
b. Phả n ứ ng vớ i các phi kim:
Khi bị đố t nóng, Fe phả n ứ ng vớ i hầ u hế t các phi kim, ví dụ :
2Fe + 3Cl
2
÷÷ ÷
0
t
2FeCl
3
Fe + S ÷÷ ÷
0
t
FeS
c. Phả n ứ ng vớ i nư ớ c:
Ở nhiệ t độ nóng đỏ , Fe phả n ứ ng mạ nh vớ i h ơ i nư ớ c:
Fe + H
2
O ÷ ÷ ÷ ÷
> C
0
570
FeO + H
2
3Fe + 4H
2
O ÷ ÷ ÷ ÷
< C
0
570
Fe
3
O
4
+ 4H
2
d. Phả n ứ ng vớ i axit thông t hư ờ ng:
Fe + H
2
SO
4
-> FeSO
4
+ H
2
e. Phả n ứ ng vớ i axit oxi hoá:
÷ Fe bị thụ độ ng hoá bở i HNO
3
đặ c, nguộ i và H
2
SO
4
đặ c, nguộ i.
÷ Trong các trư ờ ng hợ p khác (H
2
SO
4
đặ c, nóng; HNO
3
loãng), Fe dễ dàng phả n ứ ng.
Fe + 2H
2
SO
4 đ
÷÷ ÷
0
t
FeSO
4
+ SO
2 |
+ 2H
2
O
Fe + 4HNO
3 l
÷÷ ÷
0
t
Fe(NO
3
)
3
+ NO
|
+ 2H
2
O
f. Vớ i dung dịch kiề m:
Fe không tác dụ ng vớ i dung dịch kiề m
g. Đẩ y kim loạ i yế u khỏ i hợ p chấ t:
Fe + CuSO
4
-> Cu + FeSO
4
4. Hợ p chấ t
a. Oxit
Có 3 loạ i: FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
(FeO.Fe
2
O
3
).
÷ Cả 3 đề u là chấ t rắ n, không tác dụ ng vớ i H
2
O và không tan trong H
2
O
÷ Vớ i chấ t khử (như CO, H
2
ở nhiệ t độ cao) : Oxit chứ a sắ t có số oxi hoá cao bị khử
thành oxit có số oxi hoá thấ p rồ i thành kim loạ i:
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
68
Fe
2
O
3 ÷ ÷ ÷ ÷
0
,t CO
Fe
3
O
4 ÷ ÷ ÷ ÷
0
,t CO
FeO
÷ ÷ ÷ ÷
0
,t CO
Fe

÷ Vớ i chấ t oxi hoá: Oxit chứ a sắ t có số oxi hoá thấ p biế n th ành oxit có số oxi hoá cao:
2FeO + 1/2O
2
-> Fe
2
O
3
÷ Cả 3 đề u là oxit bazơ , hoà tan trong axit, không hoà tan trong ki ề m.
FeO + 2HCl -> FeCl
2
+ H
2
O
Fe
3
O
4
+ 3H
2
SO
4
-> FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
Nế u hoà tan trong axit oxi hoá thì t ạ o thành muố i Fe
3+
:
3FeO + 10HNO
3
-> 3Fe(NO
3
)
3
+ NO + 5H
2
O
b. Hiđroxit
Fe(OH)
2
| có màu trắ ng.
Fe(OH)
3
| có màu nâu.
÷ Cả 2 hiđroxit này đề u ít tan trong nư ớ c.
÷ Khi nung nóng (không có không khí), b ị mấ t nư ớ c tạ o thành oxit:
Fe(OH)
2 ÷÷ ÷
0
t
FeO + H
2
O
2Fe(OH)
3 ÷÷ ÷
0
t
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
Nế u nung trong khí quyể n có oxi thì đề u tạ o thành Fe
2
O
3
, vì:
2Fe(OH)
2
+ 1/2O
2 ÷÷ ÷
0
t
Fe
2
O
3
+ 2H
2
O
÷ Fe(OH)
2
dễ bị oxi hoá (ngay trong không khí) th ành Fe(OH)
3
:
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O -> 4Fe(OH)
3
÷ Cả 2 hiđroxit đề u là bazơ yế u, tan trong axit:
Fe(OH)
2
+ 2HCl -> FeCl
2
+ 2H
2
O
Fe(OH)
3
+ 3HCl -> FeCl
3
+ 3H
2
O
÷ Fe(OH)
3
không tan trong kiề m dư , như ng tan mộ t ít trong kiề m đặ c vì có tính axit và
rấ t yế u.
c. Muố i
+) Các muố i nitrat, halogenua, sunfat củ a Fe đề u tan nhiề u trong n ư ớ c.
+) Muố i Fe
2+
có tính khử mạ nh.
10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 18H
2
SO
4
-> 5Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 18H
2
O
+) Muố i Fe
3+
có tính oxi hoá
FeCl
3
+ KI -> FeCl
2
+ KCl + 1/2I
2
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3Na
2
S -> 2FeS| + 3Na
2
SO
4
+ S|
d. Cách nhậ n biế t
+) Nhậ n biế t hợ p chấ t củ a Fe
2+
÷ Bằ ng phả n ứ ng tạ o kế t tủ a Fe(OH)
2
màu trắ ng, rồ i bị oxi hoá dầ n thành Fe(OH)
3
màu
nâu.
÷ Bằ ng phả n ứ ng thể hiệ n tính khử củ a Fe
2+
. Ví dụ làm mấ t màu KMnO
4
(xem phả n ứ ng
3b.)
+) Nhậ n biế t hợ p chấ t củ a Fe
3+
Bằ ng phả n ứ ng tạ o thành kế t tủ a Fe(OH)
3
màu nâu đỏ .
e. Hợ p chấ t củ a Fe trong tự nhiên
Trong tự nhiên, sắ t tồ n tạ i chủ yế u trong các khoáng chấ t sau :
Oxit sắ t từ (Fe
3
O
4
), hêmatit (Fe
2
O
3
), hêmatit nâu (Fe
2
O
3
. H
2
O), xeđerit (FeCO
3
), pirit
(FeS
2
)
5. Hợ p kim củ a Fe
a. Sắ t non: là hợ p kim củ a sắ t có chứ a dư ớ i 0,01% cacbon.
b. Gang: là hợ p kim củ a sắ t chứ a 2 - 6% cacbon, ngoài ra còn có mộ t ít Mn, Si, P, S.
Ngư ờ i ta phân biệ t:
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
69
÷ Gang xám: Chế tạ o ở nhiệ t độ cao, có chứ a nhiề u cacbon (3,5 - 6%) và ít Si hơ n.

÷ Gang trắ ng: Rấ t cứ ng như ng rấ t dòn, dùng để luyệ n sắ t hoặ c thép.
÷ Gang đặ c biệ t: Có chứ a nhiề u Mn, Si, Cr, W. Dùng để trộ n vào gang thư ờ ng để luyệ n
thép quý.
c. Thép: là hợ p kim củ a sắ t có từ 0,01 - 2% cacbon và mộ t số nguyên tố khác. Ngư ờ i ta
phân biệ t:
+) Thép thư ờ ng hay thép cacbon: có chứ a ít C, Si, Mn và rấ t ít P, S. Độ cứ ng củ a thép
phụ thuộ c vào hàm lư ợ ng cacbon.
+) Thép đặ c biệ t: có chứ a nhữ ng lư ợ ng đáng kể các nguyên tố khác như Mn, Si, Cr, Ni,
W. Thép đặ c biệ t có nhữ ng tính chấ t cơ họ c và vậ t lý rấ t quý.
Ví du:
÷ Thép Ni - Cr: Rấ t cứ ng, ít dòn. Dùng để chế tạ o vòng bi, vỏ xe bọ c thép.
÷ Thép W - Mo - Cr: Rấ t cứ ng ngay ở nhiệ t độ cao. Dùng để chế tạ o dụ ng cụ cắ t gọ t kim
loạ i.
÷ Thép Si: Rấ t dẻ o, đàn hồ i tố t. Dùng chế lò xo, díp ôtô.
÷ Thép Mn: Rấ t bề n, chịu đư ợ c va đậ p mạ nh. Dùng để chế máy nghiề n đá, thanh đư ờ ng
ray.
6. Luyệ n gang
a. Nguyên tắ c
Dùng CO để khử sắ t oxit (nế u l à quặ ng FeCO
3
thì nung trư ớ c để biế n thành sắ t oxit).
b. Các phả n ứ ng trong lò cao:
÷ Ở phía trên nồ i lò:
C + O
2
÷÷ ÷
0
t
CO
2
CO
2
+ C ÷÷ ÷
0
t
2CO
÷ Khí CO bố c lên gặ p sắ t oxit:
3Fe
2
O
3
+ CO ÷÷ ÷
0
t
2Fe
3
O
4
+ CO
2
Fe
3
O
4
+ CO ÷÷ ÷
0
t
3FeO + CO
2
FeO + CO ÷÷ ÷
0
t
Fe + CO
2
÷ Đồ ng thờ i xả y ra tư ơ ng tác giữ a Fe và C tạ o thành sắ t cacbua Fe
3
C hoà tan trong gang.
Mộ t phầ n cacbon trong gang ở dạ ng than chì (graphit).
Gang trắ ng chứ a nhiề u Fe
3
C, gang xám chứ a nhiề u than chì.
7. Luyệ n thép
a. Nguyên tắ c
Tách bớ t khỏ i gang mộ t phầ n lớ n C, Cr, Si, Mn v à hầ u hế t P, S.
b. Phả n ứ ng xả y ra khi luyệ n thép.
÷ O
2
củ a không khí oxi hoá mộ t phầ n Fe trong gang lỏ ng.
2Fe + O
2
÷÷ ÷
0
t
2FeO
÷ FeO oxi hoá các tạ p chấ t như Si, Mn, C:
2FeO + Si -> 2Fe + SiO
2
FeO + Mn -> Fe + MnO
FeO + CO -> Fe + CO
2
SiO
2
và MnO bị loạ i cùng xỉ lò, CO cháy:
CO+ 1/2O
2
-> CO
2
÷ Loạ i P, S:
FeO + P -> Fe + P
2
O
5
P
2
O
5
+ 3CaO -> Ca
3
(PO
4
)
2
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
70
FeS + CaO -> CaS + FeO
Ca
3
(PO
4
)
2
, CaO và CaS đư ợ c loạ i cùng vớ i xỉ.
÷ Khử FeO còn sót lạ i trong thép
FeO + SiO
2
-> FeSiO
3
FeO + Mn -> Fe + MnO
MnO + SiO
2
-> MnSiO
3
FeSiO
3,
MnSiO
3
đư ợ c loạ i cùng xỉ.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
71
Chư ơ ng 9
CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM B
I. Các nguyên tố nhóm IB (Cu, Ag, Au)
1. Tính chấ t vậ t lý
÷ Đề u là kim loạ i màu, nặ ng, cứ ng, quý.
÷ Nhiệ t độ nóng chả y cao (Cu: 1083
0
C, Ag: 960,8
0
C, Au: 1063
0
C).
÷ Dẫ n điệ n, dẫ n nhiệ t tố t. Ag dẫ n đi ệ n tố t nhấ t trong các kim loạ i
2. Tính chấ t hoá họ c
Đề u là kim loạ i hoạ t độ ng yế u, đứ ng sau H trong d ãy thế điệ n hoá. Các số oxi hoá chủ
yế u:
Cu : +1, +2 ; Ag : +1 ; Au : +1, +3.
Mộ t số phả n ứ ng quan trọ ng:
a. Phả n ứ ng vớ i oxi
Chỉ có Cu phả n ứ ng trự c t iế p khi đun nóng.
2Cu + O
2
÷÷ ÷
0
t
2CuO
(ở nhiệ t độ thư ờ ng, trong khí quyể n tr ên mặ t đồ ng tạ o thành lớ p oxit rấ t mỏ ng bả o vệ ).
b. Phả n ứ ng vớ i halogen
Cả 3 kim loạ i phả n ứ ng trự c tiế p tạ o th ành CuCl
2
, AgCl, AuCl
3
. Khi nung nóng, Cu phả n
ứ ng vớ i S tạ o thành Cu
2
S.
c. Phả n ứ ng vớ i axit oxi hoá
HNO
3
(đặ c, loãng), H
2
SO
4
(đặ c) chỉ phả n ứ ng trự c tiế p vớ i Cu v à Ag:
3Cu + 8HNO
3
÷÷ ÷
0
t
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
2Ag + 2H
2
SO
4 đ,
n
÷÷ ÷
0
t
Ag
2
SO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
Au chỉ tan trong nư ớ c cư ờ ng toan:
Au + HNO
3
+ 3HCl -> AuCl
3
+ NO + 2H
2
O
3. Hợ p chấ t
3.1. Hợ p chấ t có số oxi hoá +1
a) Oxit:
÷ Cu
2
O: màu đỏ gạ ch, không tan và không tác dụ ng vớ i nư ớ c.
÷ Ag
2
O: màu nâu, chỉ tan mộ t lư ợ ng nhỏ trong nư ớ c.
b) Hiđroxit:
Hiđroxit không bề n, bị phân tích ngay khi vừ a tạ o th ành
AgO
AgNO
3
+ NaOH -> NaNO
3
+ AgOH
H
2
O
c) Muố i
÷ Muố i củ a Ag
+
: AgNO
3
tan nhiề u, AgCl và Ag
2
SO
4
không tan Trong dung dịch NH
3
tạ o thành phứ c chấ t tan.
AgCl + 2NH
3
-> [Ag(NH
3
)
2
]
+
+ Cl
-
÷ Muố i Cu
+
và Au
+
: không bề n, dễ bị oxi hoá hoặ c tự biế n đổ i th ành hợ p chấ t có số oxi
hoá bề n hơ n.
3.2. Hợ p chấ t có số oxi hoá +2
Chỉ đặ c trư ng đố i vớ i Cu.
a) Oxit CuO chấ t rắ n màu đen, không tác dụ ng vớ i nư ớ c, không tan trong nư ớ c.
b) Hiđroxit Cu(OH)
2
Kế t tủ a xanh da trờ i, khi nung nóng bị phân tích th ành CuO và
H
2
O.
Cu(OH)
2 ÷÷ ÷
0
t
CuO + H
2
O
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
72
c) Muố i: Các muố i nitrat, sunfat, halogenua đề u tan nhiề u. Có khuynh h ư ớ ng tạ o phứ c
chấ t.
Cu
2+
+ 2OH
-
-> Cu(OH)
2 |
Cu(OH)
2
+ 4NH
3
-> [Cu(NH
3
)
4
]
2+
+ 2OH
-
3.3. Hợ p chấ t có số oxi hoá +3
Chỉ đặ c trư ng vớ i Au.
a) Au
2
O
3
: Rắ n, màu đen, không tan trong nư ớ c.
b) Au(OH)
3
: Kế t tủ a, lư ỡ ng tính, tan trong dung dịch kiề m v à axit.
c) Muố i: Các muố i nitrat, clorua, sunfat đề u dễ tan.
4. Trạ ng thái tự nhiên
÷ Cu thư ờ ng gặ p ở dạ ng Cu
2
S (pirit đồ ng), CuS.FeS (cancopirit), CuCO
3
.Cu(OH)
2
(malakit), 2CuCO
3
.Cu(OH)
2
(azurit), Cu
2
O (cuprit).
÷ Ag: Thư ờ ng gặ p muố i sunfua bạ c lẫ n trong các quặ ng muố i sunfua kim loạ i khác.
÷ Au: gặ p ở dạ ng đơ n chấ t.
II. Các nguyên tố nhóm IIB (Zn, Cd, Hg)
1. Tính chấ t vậ t lý
Zn, Cd, Hg là nhữ ng kim loạ i trắ ng bạ c.
÷ Hg là chấ t lỏ ng, Zn, Cd là chấ t rắ n tư ơ ng đố i dễ nóng chả y.
÷ Hg rấ t dễ tạ o hợ p kim vớ i nhiề u kim loạ i khác gọ i l à hỗ n hố ng.
÷ Zn và Cd đứ ng trư ớ c H, Hg đứ ng sau H trong dãy thế điệ n hoá.
2. Kẽ m
2.1. Tính chấ t hoá họ c củ a Zn
Zn là kim loạ i khá hoạ t độ ng:
Zn – 2e -> Zn
2+
a) Phả n ứ ng vớ i nhiề u phi kim:
Zn + Cl
2 ÷÷ ÷
0
t
ZnCl
2
Zn + O
2 ÷÷ ÷
0
t
ZnO
b) Phả n ứ ng vớ i H
2
O:
÷ Ở nhiệ t độ thư ờ ng tạ o thành lớ p Zn(OH)
2
bả o vệ .
÷ Khi nung nóng Zn phả n ứ ng vớ i hơ i nư ớ c:
Zn + H
2
O
÷÷ ÷
0
t
ZnO + H
2
c) Phả n ứ ng vớ i axit và kiề m:
÷ Zn phả n ứ ng dễ dàng vớ i axit thư ờ ng và axit oxi hoá.
Zn + 2HCl -> ZnCl
2
+ H
2
4Zn + 10HNO
3 loãng ÷÷ ÷
0
t
4Zn(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ 5H
2
O
÷ Zn phả n ứ ng vớ i dung dịch kiề m:
Zn + 2NaOH + H
2
O -> Na
2
ZnO
2
+ H
2 |
d) Zn tan đư ợ c trong dung dịch NH
3
(khác Al)
Zn + 4NH
3
+ 2H
2
O -> [Zn(NH
3
)
4
](OH)
2
+ H
2 |
2.2. Hợ p chấ t củ a Zn
a) Oxit ZnO:
Là chấ t rắ n, màu trắ ng, không tan trong nư ớ c, như ng tan trong dung dịch axit và dung
dịch kiề m
ZnO + H
2
SO
4
-> ZnSO
4
+ H
2
O
ZnO + 2NaOH -> Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
b) Hiđroxit Zn(OH)
2
:
Là chấ t kế t tủ a trắ ng, có tính lư ỡ ng tính (tan trong axit và kiề m).
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
73
Zn(OH)
2
+ H
2
SO
4
-> ZnSO
4
+ 2H
2
O
Zn(OH)
2
+ 2NaOH -> Na
2
ZnO
2
+ 2H
2
O
Dễ tạ o phứ c chấ t vớ i dung dịch NH
3
:
Zn(OH)
2
+ 4NH
3
-> [Zn(NH
3
)
4
](OH)
2
c) Muố i Zn: Zn(NO
3
)
2
, ZnSO
4
, ZnCl
2
, ZnBr
2
đề u tan nhiề u trong nư ớ c. ZnS kế t tủ a
trắ ng.
2.3. Điề u chế Zn
Nung quặ ng (ZnS hay ZnCO
3
) tạ o thành oxit, sau đó:
ZnO + C ÷÷ ÷
0
t
Zn + CO
2.4. Trạ ng thái tự nhiên
Sphalerit(ZnS), ganmay (ZnCO
3
), ZnO và ZnO. Al
2
O
3
, Zn
2
SiO
4
. H
2
O
3. Thuỷ ngân
3.1. Tính chấ t hoá họ c:
a) Phả n ứ ng vớ i oxi: Khi đun nóng
Hg + O
2
÷÷ ÷
0
t
HgO
Hg phả n ứ ng vớ i Cl
2
và S ngay ở nhiệ t độ thư ờ ng.
Hg + Cl
2
÷÷ ÷ HgCl
2
b) Phả n ứ ng vớ i axit oxi hóa:
3Hg + 10HNO
3 loãng
÷÷ ÷ 3Hg(NO
3
)
2
+ 2NO +5H
2
O
c) Phả n ứ ng vớ i muố i Hg
2+
tạ o thành Hg
+
:
Hg
2+
+ Hg -> Hg
2
2+
3.2. Hợ p chấ t
Hợ p chấ t củ a thuỷ ngân tồ n tạ i ở 2 số oxi hoá : +2, +1.
a) Oxit HgO: chấ t rắ n, màu đỏ hoặ c vàng, không tan và không tác dụ ng vớ i nư ớ c. Tan
trong axit, khi nung nóng bị phân tích thành Hg và O
2
.
2HgO ÷÷ ÷
0
t
2Hg + O
2
b) Hiđroxit: không bề n, bị phân tích ngay khi vừ a tạ o th ành:
Hg(OH)
2
-> HgO + H
2
O
c) Muố i: Các muố i Hg(NO
3
)
2
, Hg
2
SO
4
, HgCl
2
đề u tan nhiề u trong nư ớ c.
III. Mộ t số nguyên tố quan trọ ng khác
1. Thiế c và chì (Sn, Pb)
1.1. Tính chấ t vậ t lý
÷ Sn là kim loạ i màu trắ ng, Pb là kim loạ i màu xám.
÷ Đề u có nhiệ t độ nóng chả y khá thấ p.
1.2. Tính chấ t hoá họ c
Là nhữ ng kim loạ i hoạ t độ ng trung bình. Trong các hợ p chấ t tồ n tạ i ở 2 số oxi hoá: +2
và +4.
a) Phả n ứ ng vớ i oxi:
Ở nhiệ t độ thư ờ ng, trên bề mặ t tạ o thành lớ p oxit bả o vệ . Khi nung nóng phả n ứ ng mạ nh
vớ i oxi tạ o thành SnO
2
và PbO.
Sn + O
2
÷÷ ÷
0
t
SnO
2
Pb +
2
1
O
2
÷÷ ÷
0
t
PbO
b) Phả n ứ ng vớ i halogen
Phả n ứ ng tạ o thành halogenua SnX
4
, PbX
2
:
Sn + 2Cl
2
÷÷ ÷
0
t
SnCl
4
Pb + 2Cl
2
÷÷ ÷
0
t
PbCl
4
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
74
c) Phả n ứ ng vớ i nư ớ c
Ở nhiệ t độ thư ờ ng tạ o thành lớ p hiđroxit bả o vệ . Khi có mặ t oxi, Pb phả n ứ ng đ ư ợ c vớ i
H
2
O.
Pb + 1/2O
2
+ H
2
O -> Pb(OH)
2
d) Phả n ứ ng vớ i axit thư ờ ng (HCl và H
2
SO
4
loãng).
÷ Sn phả n ứ ng chậ m.
÷ Pb hầ u như không phả n ứ ng vì tạ o thành muố i không tan bả o vệ .
Sn + 2HCl -> SnCl
2
+ H
2 |
Pb + 2HCl -> PbCl
2
| + H
2 |
e) Phả n ứ ng vớ i axit oxi hoá
÷ Pb phả n ứ ng tạ o thành muố i Pb
2+
3Pb + 10HNO
3
-> 3Pb(NO
3
)
2
+ 2NO + 5H
2
O
Pb + 3H
2
SO
4
đ, n -> PbSO
4 |
+ 2SO
2
+ 3H
2
O
 Sn phả n ứ ng tạ o thành muố i Sn
2+
và Sn
4+
tuỳ từ ng trư ờ ng hợ p:
Sn + 4H
2
SO
4
đ, n -> Sn(SO
4
)
2
+ 2SO
2
+ 4H
2
O
4Sn + 10HNO
3
-> 4Sn(NO
3
)
2
+NH
4
NO
3
+ 5H
2
O
Sn + 4HNO
3
-> H
2
SnO
3
+ 4NO
2
+ H
2
O
f) Phả n ứ ng vớ i dung dịch kiề m
Cả 2 kim loạ i đề u tan:
Sn + 2Nạ OH -> Na
2
SnO
2
+ H
2 |
Pb + 2Nạ OH -> Na
2
PbO
2
+ H
2 |
1.3. Hợ p chấ t củ a Sn và Pb.
a) Oxit: SnO
2
, PbO
2
, SnO, PbO
Các oxit đề u là chấ t rắ n, không tác dụ ng vớ i nư ớ c. Tác dụ ng vớ i axit rấ t khó khăn ( ngay
cả khi đun nóng).
Tác dụ ng vớ i kiề m nóng chả y
CaO + PbO
2
-> CaPbO
3
PbO
2
thể hiệ n tính oxi hoá:
3PbO
2
+ 2MnO
2
+ 3H
2
SO
4
÷÷ ÷
0
t
2HMnO
4
+ 3PbSO
4
+ 2H
2
O
b) Hiđroxit: Sn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Sn(OH)
4
, Pb(OH)
4
đề u là nhữ ng chấ t không tan trong
nư ớ c và là nhữ ng hiđrư xit lư ỡ ng tính.
Ví dụ :
Sn(OH)
4
+ 4HCl -> SnCl
4
+ 4H
2
O
Sn(OH)
4
+ 2NaOH -> Na
2
[Sn(OH)
6
]
Pb(OH)
2
+ 2HCl -> PbCl
2
+ 2H
2
O
Pb(OH)
2
+ 2NaOH -> Na
2
PbO
2
+ 2H
2
O
c) Muố i
÷ Muố i Pb
4+
: kém bề n, dễ chuyể n thành muố i Pb
2+
.
PbCl
4
-> PbCl
2
+ Cl
2
÷ Muố i halogenua và sunfat Pb
2+
: ít tan.
÷ Muố i Sn
2+
có tính khử :
SnCl
2
+ HgCl
2
-> SnCl
4
+ Hg| (đen)
2. Crom
2.1. Tính chấ t
÷ Crom (Cr = 52) là kim loạ i sáng trắ ng, khó nóng chả y, rấ t cứ ng.
÷ Crom bề n đố i vớ i nư ớ c và không khí ở nhiệ t độ thư ờ ng.
Khi nung nóng, ở trạ ng thái bộ t, crom dễ bị oxi hoá bở i các phi kim.
Ví dụ :
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
75
4Cr + 3O
2
÷÷ ÷
0
t
2Cr
2
O
3
2Cr + 3Cl
2
÷÷ ÷
0
t
2CrCl
3
÷ Crom dễ dàng tan trong axit thư ờ ng.
Cr + 3HCl -> CrCl
3
+ 3/2H
2 |
÷ Crom bị thụ độ ng hoá trong HNO
3
đặ c, nguộ i và trong H
2
SO
4
đặ c, nguộ i
÷ Crom dễ dàng tác dụ ng vớ i chấ t oxi hoá trong môi tr ư ờ ng kiề m.
Cr + 3NaNO
3
+ 2NaOH -> Na
2
CrO
4
+ 3NaNO
2
+ H
2
O
2.2. Hợ p chấ t:
Trong các hợ p chấ t, crom tồ n tạ i ở 2 số oxi hoá điể n hình : +3 và +6.
a) Oxit Cr
2
O
3
Là chấ t rắ n, màu xanh lá cây, không tác dụ ng vớ i nư ớ c, không tác dụ ng vớ i dung dịch
kiề m và axit.
Cr
2
O
3
tác dụ ng vớ i kiề m nóng chả y tạ o thành muố i cromit MeCrO
2
Cr
2
O
3
+ 2NaOH ÷÷ ÷
0
t
2NaCrO
2
+ H
2
O
b) Hiđroxit Cr(OH)
3
Là chấ t không tan trong nư ớ c, màu xanh lá cây, lư ỡ ng tính.
Cr(OH)
3
+ 3HCl -> CrCl
3
+ 3H
2
O
Cr(OH)
3
+ NaOH -> NaCrO
2
+ 2H
2
O
c) Muố i Cr
3+
Cr(NO
3
)
3
, CrCl
3
, Cr
2
(SO
4
)
3
đề u tan nhiề u trong nư ớ c tạ o thành dung dịch màu xanh lá
cây.
d) Hợ p chấ t Cr
+6
H
2
CrO
4
: axit cromic
H
2
Cr
2
O
7
: axit đicromic.
Giữ a hai ion CrO
4
2-
và ion Cr
2
O
7
2-
có cân bằ ng trong dung dịch do:
CrO
4
2-
bề n trong môi trư ờ ng kiề m
Cr
2
O
7
2-
bề n trong môi trư ờ ng axit
2CrO
4
2-
+ 2H
+
Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O
÷ Hợ p chấ t Cr
6+
có tính oxi hoá:
K
2
Cr
2
O
7
+ 3Na
2
SO
3
+ 4H
2
SO
4
-> K
2
SO
4
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ 3Na
2
SO
4
+ 4H
2
O
K
2
Cr
2
O
7
+ 14HBr -> 2KBr + 2CrBr
3
+ 3Br
2
+ 7H
2
O
3. Mangan
3.1. Tính chấ t
÷ Mangan là kim loạ i trắ ng bạ c, cứ ng dòn, khó nóng chả y,khá hoạ t độ ng (kém Al như ng
mạ nh hơ n Zn).
÷ Mangan có thể tồ n tạ i ở nhữ ng mứ c oxi hoá +2, +3, +4, +6 và +7. Như ng bề n nhấ t
và phổ biế n nhấ t là các mứ c : +2 ; +4 ; +6 và +7.
 Phả n ứ ng vớ i oxi: ở nhiệ t độ thư ờ ng tạ o lớ p oxit MnO
2
bả o vệ , ở dạ ng bộ t bị oxi hoá
dễ dàng.
Mn + O
2
÷÷ ÷
0
t
MnO
2
 Phả n ứ ng vớ i các phi kim khác: tạ o thành nhữ ng hợ p chấ t mangan (II).
Mn + Cl
2
÷÷ ÷
0
t
MnCl
2
Mn + S ÷÷ ÷
0
t
MnS
 Phả n ứ ng vớ i nư ớ c: ở nhiệ t độ thư ờ ng phả n ứ ng chậ m, ở nhiệ t độ cao phả n ứ ng nhanh
hơ n.
Mn + H
2
O ÷÷ ÷
0
t
Mn(OH)
2
+ H
2 |
÷ Phả n ứ ng vớ i axit thư ờ ng và axit oxi hoá tạ o thành muố i Mn
2+
.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
76
Mn + HCl -> MnCl
2
+ H
2
Mn+ H
2
SO
4 loãng
-> MnSO
4
+ H
2
3Mn + 8HNO
3
-> 3Mn(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
÷ Mn bị HNO
3
đặ c, nguộ i thụ độ ng hoá.
3.2. Hợ p chấ t
a) Hợ p chấ t Mn
2+
 Oxit MnO là chấ t rắ n, tan trong axit, bị oxi hoá th ành MnO
2
.
 Hiđroxit Mn(OH)
2
là chấ t kế t tủ a trắ ng, dễ chuyể n thành Mn(OH)
4
màu nâu.
Mn(OH)
2
+ 1/2O
2
+ H
2
O -> Mn(OH)
4
 Muố n Mn
2+
muố i nitrat, clorua,sunfat, axetat tan nhiề u trong n ư ớ c.
b) Oxit MnO
2
là chấ t rắ n màu đen, không tan trong nư ớ c, phả n ứ ng vớ i axit tạ o thành
muố i Mn
2+
.
MnO
2
+ 4HCl ÷÷ ÷
0
t
MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
÷ Trong kiề m nóng chả y, oxi không khí oxi hoá đư ợ c MnO
2
:
2MnO
2
+ O
2
+ 4KOH ÷÷ ÷
0
t
2K
2
MnO
4
+ 2H
2
O
Muố i Mn
4+
kém bề n, dễ bị chuyể n thành muố i Mn
2+
.
c) Kali manganat K
2
MnO
4
Là chấ t tinh thể màu xanh, tan trong nư ớ c, kém bề n trong dung dịch, dễ bị chuyể n th ành
KMnO
4
:
3K
2
MnO
4
+ 2H
2
O -> 2KMnO
4
+ MnO
2
+ 4KOH
d) Kali pemanganat KMnO
4
Là chấ t tinh thể màu tím, tan nhiề u trong nư ớ c, có tính oxi hoá mạ nh, tuỳ theo môi
trư ờ ng Mn
7+
bị khử :
÷ Môi trư ờ ng axit:
Mn
+7
+ 5e -> Mn
2+
÷ Môi trư ờ ng trung tính:
Mn
+7
+ 3e-> Mn
+4
(MnO
2
)
÷ Môi trư ờ ng kiề m:
Mn
+7
+ 1e-> Mn
+6
(MnO
4
2-
)
Ví dụ :
2KMnO
4
+ 5Na
2
SO
3
+ 3H
2
SO
4
-> K
2
SO
4
+ 5Na
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 3H
2
O
2KMnO
4
+ 3Na
2
SO
3
+ H
2
O - > 2KOH + 2MnO
2
+ 3Na
2
SO
4
2KMnO
4
+ Na
2
SO
3
+ 2KOH -> 2K
2
MnO
4
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O
2KMnO
4
+ 16HCl -> 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
÷ KMnO
4
bị nhiệ t phân giả i phóng oxi:
2KMnO
4
÷÷ ÷
0
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
4. Coban và niken
4.1. Tính chấ t
÷ Coban và niken đề u là kim loạ i màu trắ ng bạ c, đặ c biệ t Ni có vẻ sáng đẹ p n ên thư ờ ng
dùng để mạ kim loạ i. Cả 2 đề u cứ ng, nặ ng, nhiệ t độ nóng chả y cao.
÷ Coban và niken đề u đứ ng trư ớ c H trong dãy thế điệ n hoá, như ng hoạ t độ ng kém Fe.
÷ Khi đun nóng, coban và niken có kh ả năng tham gia phả n ứ ng vớ i mộ t số phi kim nh ư :
O
2
, Cl
2
, S, P,…
4.2. Hợ p chấ t củ a coban và niken
Hợ p chấ t củ a coban, niken có số oxi hoá +2 đặ c trư ng hơ n +3 (khác Fe).
a) Oxit CoO, NiO, Co
2
O
3
, Ni
2
O
3
.
Hóa họ c các hợ p chấ t vô cơ
Đồ ng Đứ c Thiệ n   Trư ờ ng THPT Sơ n Độ ng số 3
77
Các oxit này đề u là chấ t rắ n, không tác dụ ng vớ i nư ớ c. Tác dụ ng vớ i axit như ng không
tác dụ ng vớ i kiề m:
CoO + 2HCl -> CoCl
2
+ H
2
O
Ni
2
O
3
+ 6HCl -> 2NiCl
3
+ 3H
2
O
b) Hiđroxit
 M(OH)
2
: đề u là chấ t kế t tủ a, Co(OH)
2
màu hồ ng, Ni(OH)
2
màu xanh lá cây.
+ Dư ớ i tác dụ ng củ a chấ t oxi hoá mạ nh (ví dụ NaClO) chuyể n th ành Me(OH)
3
.
2Co(OH)
2
+ NaClO + H
2
O -> 2Co(OH)
3
+ NaCl
+ Ni(OH)
2
không bị oxi hoá bở i oxi ở nhiệ t độ thư ờ ng.
+ Me(OH)
2
là nhữ ng bazơ yế u, tan trong axit.
 M(OH)
3
:
+ Là nhữ ng chấ t kế t tủ a, Co(OH)
3
màu xanh thẫ m, Ni(OH)
3
mầ u nâu đen.
+ Đề u là bazơ yế u, hoà tan trong axit tạ o thành muố i có số oxi hoá +2.
4Co(OH)
3
+ 4H
2
SO
4
-> 4CoSO
4
+ O
2 |
+ 10H
2
O
2Ni(OH)
3
+ 6HCl -> 2NiCl
2
+ Cl
2 |
+ H
2
O
c) Muố i: Chỉ có muố i vớ i oxi hoá +2 l à bề n.
 Muố i Co
2+
: muố i khan màu xanh lam, khi bị hiđrat hoá và tan trong dung dịch có màu
hồ ng.
 Muố i Ni
2+
: có màu xanh lá cây.
÷ Các muố i nitrat, sunfat, halogenua tan nhiề u trong nư ớ c.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful

Master Your Semester with Scribd & The New York Times

Special offer: Get 4 months of Scribd and The New York Times for just $1.87 per week!

Master Your Semester with a Special Offer from Scribd & The New York Times