P. 1
Bai Tap AP Suat Va Hieu Suat Phan Ung

Bai Tap AP Suat Va Hieu Suat Phan Ung

|Views: 729|Likes:
Được xuất bản bởitomoyochan_hd

More info:

Published by: tomoyochan_hd on Oct 19, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/29/2012

pdf

text

original

CHUYÊN ĐỀ VỀ ÁP SUẤT VÀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG - Giáo viên dạy : Bùi Thị Nguyệt

I /. BÀI TẬP VỀ ÁP SUẤT CHẤT KHÌ - LIÊN QUAN ĐẾN ÁP SUẤT. Công thức liên quan đến việc tính áp suất :
- PV = n RT ( n : là số mol khí ; V : lit ; P : atm ; R = 0,082 ; T là độ K0 ) - P1/ P2 = n1 / n2. - ở cùng một điều kiện thì tỉ lệ thể tích bằng tỉ lệ số mol. Câu 1: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21,0 gam nitơ. Tính áp suất của khí trong bình biết nhiệt độ của khí trong bình bằng 250C. Câu 2. Trong 1 bình kín dung tích 1 lít chứa N2 ở 23,7 0C và 0,5 atm. Thêm vào bình 9,4 gam muối nitrat

kim loại X. Nhiệt phân hết muối rồi đưa nhiệt độ bình về 136,50C áp suất trong bình la p . Chất rắn còn lại là 4 gam .Công thức của muối nitrat và p là : A. NaNO3 ; 5,8atm B.Cu(NO3)2 ; 4,87atm C. Fe(NO3)2 ; 4,6atm D.KNO3 ; 5,7atm
Câu 3. Trong mét b×nh kÝn chøa 10 lÝt nit¬ vµ 10 lÝt hi®r« ë nhiÖt O 0 C vµ ¸p suÊt 10atm. Sau ph¶n øng th× ¸p suÊt trong b×nh sau ph¶n øng lµ bao nhiªu (trong c¸c sè díi ®©y)? A. 8 atm B. 9 atm C. 10 atm D. 11 atm Câu 4. Trong qu¸ tr×nh tæng hîp amoniac, ¸p suÊt trong b×nh gi¶m 10% so víi ¸p suÊt lóc ®Çu. BiÕt nhiÖt ®é cña b×nh kh«ng ®æi. Thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ tÝch hçn hîp N 2, H2, NH3 khÝ thu ®îc sau ph¶n øng ( nÕu hçn hîp dÇu lîng nit¬ vµ hy®ro ®îc lÊy theo ®óng tØ lÖ hîp thøc) lÇn lît lµ: A. 22,2%; 66,7 % vµ 11,1 % C. 20,2%; 69,7 % vµ 10,1 % B. 22,2%; 67,7 % vµ 11,1 % D. KÕt qu¶ kh¸c

Câu 5. Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất 400atm. Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên. Tổng số mol khi tham gia phản ứng là :A.18 mol B.19 mol C. 20 mol D.21 mol Câu 6. Bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C, áp suất 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình lúc này là 8 atm. % thể tích khí hiđro đã tham gia phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 40% D. 70% Câu 7: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít H2 ở nhiệt độ 00C và áp suất 10atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00C a)Tính p trong bình sau pứ, biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng:A. 10 atm; B. 8 atm; C. 9 atm; D. 8,5 atm b) Nếu áp suất trong bình là 9 atm sau phản ứng thì có bao nhiêu phần trăm mỗi khí tham gia phản ứng A.N2: 20% ;H2 40%. B. N2: 30% ;H2 20%. C. N2: 10% ;H2 30%. D. N2: 20% ;H2 20%

II/ LIÊN QUAN ĐẾN HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG.
Câu 1. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có khối lượng mol trung bình bằng 7,2 đvC. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có khối lượng mol trung bình bằng 8 đvC. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là : A. 20% B. 25% C. 40% D. 60% Câu 2. Nếu lấy 17 tấn NH3 để điều chế HNO3, với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau)?.

A. 35 tấn

B. 75 tấn

C. 80 tấn

D. 110 tấn

Câu 3. Trộn 4 lít N2 với 16 lít H2 cho vào bình phản ứng. Sau khi phản ứng đạt cân bằng thấy bình phản ứng có V(lít) hỗn hợp các khí. Tìm V, biết H = 20%. Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. A. 18,4 B. 19,2 C. 19,6 D. 16,8 Câu 4. Trộn 10 lít N2 với 15 lít H2 cho vào bình phản ứng. Sau khi phản ứng đạt cân bằng thấy bình phản ứng có V(lít) hỗn hợp các khí. Tìm V, biết H = 25%. Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

NH4Cl D.15. khi đi từ N đến Bi. C. NH3 là chất khí không màu. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2 D. 2. Cho PTHH : N2 + 3H2 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng trên sẽ A. C.CHUYÊN ĐỀ VỀ ÁP SUẤT VÀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG . phân tử N2 không phân cực. 2. Câu 8.5 % D. D. NH3 C. III/ BÀI TẬP VỀ N2 VÀ NH3. không mùi. tăng nhiệt độ. chuyển dịch theo chiều nghịch. chuyển dịch theo chiều thuận.9.5 D. C.3. A. Cho PTHH : 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2.6. NaNO2 2. D.2. Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần. 20 C. Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu A. 2. Tính axit của các oxit giảm dần. Biết rằng cứ từ 2m3 (đkc) hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ 1:3 về thể tích thu được một lượng amoniac đủ để điều chế 3.8. H2SO4 đặc.11. C. Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào dưới đây ? A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O B. C. Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử ? A. 23. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà. B. tan nhiều trong nước. C. CuO không thay đổi màu. áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%. Hiện tượng quan sát được là A. D. tăng nhiệt độ. 22. Tính phi kim tăng dần. B. D. Câu 7 . 30 % B. ∆ H = –124 kJ Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi A.5. B. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. axit nitric là axit mạnh nhất. Cần lấy bao nhiêu lít khí nitơ và khí hidro để điều chế được 67. sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm. D. Dung dịch NH3 có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do A. 2.892g/ml). Tính hiệu suất của quá trình chuyển hoá).12. Kết luận nào dưới đây là đúng ? A. giảm áp suất. B. D.923g/ml). 2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O D. đồng thời tính bazơ tăng dần. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 to C. 22. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí. điều khẳng định nào dưới đây không đúng ? A. giảm áp suất. Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O. D. NH3 + HCl → NH4Cl C. NH3 + HCl → NH4Cl B. NH3 là chất oxi hoá.14.2 lít khí amoniac? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ. tăng nhiệt độ. tăng áp suất. C.10. B. Cl2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử. 2. 2. Dung dịch amoniac là một bazơ yếu. C. tăng áp suất. Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là A. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng. D.4. Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch. 20 % C. NH4NO2 B. Tính hiệu suất của phản ứng. Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A.914 lít dd NH3 (D= 0. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. D. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA. Trong nhóm nitơ.75 B. Trộn 10 lít N2 với 15 lít H2 cho vào bình phản ứng. NH3 + H2O NH + + OH − → 4 2. Trong phòng thí nghiệm. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. 25% Câu 6.1. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu. 2. lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt. giảm nhiệt độ. 2. đồng thời tính kim loại giảm dần. Trong các phản ứng dưới đây. CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh. D. Zn(OH)2 là một bazơ tan. . B. C. P2O5. CaO. 2. Sau khi phản ứng đạt cân bằng thấy bình phản ứng có 22 lít hỗn hợp các khí. Cl2 là chất khử. C. Cho phản ứng sau : 2NO (k) + O2 (k) 2NO2(k) . 2. có kết tủa màu xanh lam tạo thành. CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ.13. B. CuSO4 khan. liên kết trong phân tử N 2 là liên kết 3.Giáo viên dạy : Bùi Thị Nguyệt A. Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính. không xác định được. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2 2. 20 Câu 5. Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là A. giảm áp suất. dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm. có năng lượng lớn. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. 2. B. Đun nóng hỗn hợp gồm 200g CaO và 200g NH4Cl. B. D. không thay đổi. C. phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử ? A. có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra. có thể điều chế khí N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây ? A. Tìm hiệu suất phản ứng. NH3 là chất khử. C. Từ lượng khí NH3 tạo ra điều chế được 224 ml dd NH3 30% (D= 0. Trong các axit có oxi. giảm nhiệt độ. CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng. Zn2+ có khả năng tạo thành phức chất tan với NH3. D. B. B. Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là A. B.

6 lít. Tất cả các muối amoni tan trong nước. 2 lít B.0 %. 3 lít C. 2. Trộn 2 lít NO với 3 lít O2.4 lít (thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện). Các muối amoni đều là chất điện li mạnh. Muối amoni kém bền với nhiệt.18. Nồng độ mol của (NH 4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là A. B. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác. a) Tính thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng. Một oxit nitơ có công thức phân tử dạng NOx.2 lít khí amoniac ? Biết thể tích các khí được đo ở Dẫn 1.Giáo viên dạy : Bùi Thị Nguyệt 2. dung dịch NaOH 2.21.33%. B. B. dung dịch HCl B. Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp bột Al2O3 và CuO mà không làm thay đổi khối lượng. 1.344 lít NH3 vào bình chứa 0. có mùi xốc. cùng điều kiện nhiệt độ. 2M và 2M. a) Viết PTHH dạng phân tử và ion rút gọn. Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni ? A. Bài 27. Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng. SO 2 − . b) Tính nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu. C. 2. nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh. Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu ? A. 50. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. 4 lít D. hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16.20. B. 50% B.0 %. NO3 rồi tiến hành đun nóng 4 4 thì thu được 23. C. Cho hỗn hợp gồm N2. 25.23. Khi đó. .16. 11.0 %. 30% C. C. D. 5. 2. C. từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy A.2 lít. D. NO2. − 2. 1M và 2M. B. áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%. Biết thể tích các khí được đo ở đktc. D.19. Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3. dung dịch NH3 C.3 gam kết tủa và 6. D. H2O D.43 % về khối lượng. Dung dịch của muối amoni luôn có môi trường bazơ. dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Bài 26. 75. Oxit đó có công thức là A. D. không mùi. C. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ. Bài 28. D. 2M và 2M.56 lít. trong đó N chiếm 30. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là bao nhiêu ? (biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) A. 4 lít B. 33. N2O4. đun nóng. 0. 8 lít D. Để hoà tan hết kết tủa thu được sau phản ứng cần tối thiểu 10 ml dung dịch NaOH 2M.72 lít (đktc) một chất khí duy nhất. b) Tính khối lượng của muối NH4Cl được tạo ra.17.24. 20% D. Cần lấy bao nhiêu lít khí nitơ và khí hiđro để điều chế được 67.CHUYÊN ĐỀ VỀ ÁP SUẤT VÀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG . H2 và NH3 đi qua dung dịch H2SO4 đặc. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X gồm các ion : NH + . 5 lít 2. B. 12 lít 2. Thành phần phần trăm theo thể tích của NH3 là A. NO. thoát ra chất khí không màu. 2. 1 M và 1M. 6 lít C. có thể dùng hoá chất nào dưới đây ? A. 40% 2. thoát ra chất khí không màu.672 lít Cl2. Hiệu suất phản ứng là A.12 lít. Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH4NO2 là A.22. C. N2O5.25.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->