P. 1
Bai Tap Hay Ve Vec To

Bai Tap Hay Ve Vec To

|Views: 781|Likes:
Được xuất bản bởituyphuoc02

More info:

Published by: tuyphuoc02 on Oct 21, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/24/2011

pdf

text

original

Phạm Viết Sĩ Đại cương về vectơ 1.Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF.

Dựng các vectơ EH và FG bằng AD . Chứng minh rằng CDGH là hình bình hành 2.Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O), H là trực tâm của tam giác a)Gọi D là điểm đối xứng của A qua tâm O. Chứng minh rằng BD = HC b)Gọi K là trung điểm của AH và I là trung điểm của BC,chứng minh OK = IH 3.Cho hình bình hành ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và CD. Đường chéo BD lần lượt cắt AF và CE tại M và N. chứng minh rằng : DM = MN = NB 4.Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Dựng AD = GC và DE = GB Chứng minh rằng GE = 0 5.Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) ta kẻ 2 tiếp tuyến AB và AC với (O). Gọi H là giao điểm của AO và BC.Trên đường trung trực của đoạn AH lấy 1 điểm M.Từ M kẻ tiếp tuyến MD với (O). Chứng minh rằng : |MA| = | MF | Các phép toán vectơ 1.Rút gọn các biểu thức sau: a)OM – ON + AD + MD + EK – EP – MD b)+ – + + + c) + + – + – + 2. Chứng minh rằng a) + = + b) + = + c) + + = + d) + + = + + = + + e) + + + = + + 3.Cho hình bình hành ABCD và một điểm M tùy ý . Chứng minh rằng : + = + 4.Cho tam giác ABC, Bên ngoài của tam giác ta vẽ các hình bình hành ABIJ ,BCPQ ,CARS. Chứng minh rằng : + + = 5.Cho tam giác ABC có trung tuyến AM.Trên cạnh AC lấy hai điểm E và F sao cho AE = EF = FC. Gọi N là giao điểm của AM và BE.Tính tổng + + + 6.Cho tam giác đều ABC cạnh a.Tính độ dài của các vectơ + , + , – 7.Cho hai vectơ và ≠ .Tìm điều kiện của và để: a) = + b) = 8.Cho 3 điểm O,A,B không thẳng hàng.Với điều kiện nào thì vectơ + nằm trên đường phân giác của góc AOB 9. Chứng minh rằng : = ⇔ trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau 10.Cho hình bình hành ABCD.Trên đường chéo AC lấy điểm O.Qua O kẻ các đường thẳng song song với các cạnh của hình bình hành cắt AB và DC tại M và N, cắt AD và BC tại E và F. Chứng minh rằng : a) + = + b) = + 11.Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm O a)Hãy xác định các điểm M ,N ,P sao cho: = + ; = + ; = + b)Chứng minh rằng + + = 12.Cho tam giác ABC. Gọi A’ là điểm đối xứng với B qua A ;B’ là điểm đối xứng với C qua B ;C’ là điểm đối xứng với A qua C . Chứng minh rằng với một điểm O bất kỳ ta có : + + = + + 13.Cho n điểm trên mặt phẳng .Bạn An ký hiệu chúng là A1, A2, …, An. Bạn Bình ký hiệu chúng là B1, B2, …, Bn. -1-

Gọi M .Cho hình bình hành ABCD. Gọi M.R.Cho hình bình hành ABCD. Gọi M.Phạm Viết Sĩ Chứng minh rằng : ++.P.DD’.Cho ngũ giác ABCDE. gọi I và J là trung điểm AC và BD a)Chứng minh rằng + = 2 b)Xác định điểm M sao cho + + 2= c)Xác định điểm N sao cho +++= 15. DE. Gọi M .Tìm quĩ tích các điểm M thỏa mãn: = 17. Tìm điểm M thoả mãn: 4= + + 20.R thoả: 2+3= .. R lần lượt là trung điểm các cạnh AB.Q lần lượt là trung điểm của AA’.–2+ = . 5– 2– = 24.Q. Chứng minh rằng : a) + + = b) hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm 31. CD. CA .= – + 23.P . BC.+ 3+ 2 = – + = . BC. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của MP và NQ Chứng minh rằng : IJ // AE và IJ = AE 28.S sao cho + + = .Cho ngũ giác ABCDE.Cho lục giác ABCDEF .N . Q.B a)Hãy xác định các điểm P.Tìm điểm O thoả mãn : +++ ++ = 21.Cho tam giác ABC. = 2– . chứng minh rằng + = + 25. P.N .chứng minh rằng : = + . Chứng minh rằng MNPQ là hình bình hành 16. Chứng minh rằng hai tam giác MPE và NQR có cùng trọng tâm 30. CD.+= 14.Cho hai điểm phân biệt A và B.Cho tam giác ABC a)Tìm điểm M thoả mãn : – + = b)Tìm điểm N thoả mãn : = + + c)Tìm điểm K thoả mãn :+ + + = d)Tìm điểm M thoả mãn :+ – 2 = e)Tìm điểm N thoả mãn :+ + 2 = f)Tìm điểm P thoả mãn : – + 2 = 19.E thoả mãn: 4 – = .=3.Q. DE.–3= b)Với điểm O bất kỳ.2+ + = .N . EA.Cho tứ giác ABCD.CC’ .Cho hai điểm phân biệt A. + 2= b)Tìm quĩ tích điểm M thoả mãn: |4 – | = |+ 2| 22.xác định các điểm G.Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có cùng đỉnh A.BB’ .Cho tam giác ABC.Cho tam giác ABC.Cho lục giác đều ABCDEF .=3 a)Chứng minh rằng : 2 = 3 – ∀O -2- . Chứng minh rằng ++=++ 26.AB Chứng minh rằng : + + = 27.P là các điểm được xác định như sau: =3. Gọi M . M là điểm tuỳ ý. N.. Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB.P lần lượt là trung điểm BC.Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ lần lượt có trọng tâm là G và G’ a)Chứng minh rằng : + + = 3 b)Từ đó suy ra điều kiện để hai tam giác có cùng trọng tâm 29.Cho tam giác ABC a)Xác định các điểm D. N. P.Cho hai hình bình hành ABCD và A’B’C’D’.Cho tam giác ABC a)Xác định điểm I sao cho : + 2 = b)Xác định điểm K sao cho : + 2 = 18.

Cho tam giác ABC và trung tuyến AM. . BP đồng qui hoặc song song ⇔ m.F lần lượt là hình chiếu của M xuống 3 cạnh . P lần lượt chia các đoạn thẳng AB. Gọi D. Suy ra hai tam giác ADE và BFG có diện tích bằng nhau 45*. theo các vectơ và 42* Cho tam giác ABC . CA = b a)Gọi CM là đường phân giác trong của góc C. Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AG và K là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AB = 5AK a)Tính các vectơ .AB . n. BC. C. N = AA’  CC’. Lấy các điểm A’ và B’ sao cho = m . Chứng minh rằng = . = n.Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng : a + b+ c= 44*.CA .n. = (2+ ) = (2+ ) b)Chứng minh rằng : + + = 40*.E. B.Cho tam giác đều ABC tâm O và M là điểm tuỳ ý bên trong của tam giác.K thẳng hàng 34. = .M là điểm tuỳ ý. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Chứng minh rằng : = + 33.p = 1 (định lý Mênêlauýt) b)AN. C’A = 2C’B. CA.Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Chứng minh rằng vectơ = – 3+ 2 không phụ thuộc vào vị trí điểm M 39. Gọi I là giao điểm của A’B và B’A. CM. N.Tính các vectơ . Một đường thẳng song song với AB cắt các đoạn thẳng AM. C’ sao cho A’B = 2A’C. Hãy tính vectơ theo các vectơ và b)Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. B’C = 2B’A. AC. Gọi M là trung điểm AB và N là điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2NA. Chứng minh rằng : a)M. AB lần lượt lấy các điểm A’. p ≠ 1. a)Chứng minh rằng nếu có một điểm I và một số t sao cho = t+ (1 – t) thì ∀ điểm M ta đều có : = t+ (1 – t) b)Chứng minh rằng : = t+ (1 – t) ⇔ A.Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O. Các điểm M.Cho hình thang ABCD có các cạnh đáy là AB và CD.Cho 3 điểm phân biệt A. N. Hãy tính vectơ theo hai vectơ và 43*.AB lấy các điểm M.= .theo hai vectơ và b)Chứng minh rằng 3 điểm C. CA theo các tỉ số m. AP = BP a)Chứng minh rằng : = (2+ ) .Cho tam giác ABC.Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng nếu cho trước một điểm M nằm trên cạnh AD thì sẽ tìm được một điểm N nằm trên cạnh BC sao cho AN//MC và DN//MB 46*. Trên các cạnh BC.Cho tam giác ABC. B’.I . P = BB’  CC’ a)So sánh các đoạn thẳng AM. Chứng minh rằng điểm M ∈d ⇔ có số α sao cho: = α + (1 – α ) Với điều kiện nào của α thì M ∈ đoạn thẳng AB 36.Cho tam giác ABC.p = – 1(định lý Xêva) 37.P sao cho BM = MC .CA . Một điểm G nằm trên cạnh AB sao cho FG//AC.N.n.P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC ..Đặt = .Đặt = .N.Phạm Viết Sĩ b)Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm 32. P thẳng hàng ⇔ m.Cho tam giác ABC . BC lần lượt tại D..Cho tam giác ABC. Gọi K là trung điểm của MN a)Chứng minh rằng : = + b)Gọi D là trung điểm BC. Gọi M. BC = a. Gọi M = AA’  BB’. Chứng minh rằng : + + = -3- .Cho điểm O cố định và đường thẳng d đi qua hai điểm A B cố định. MN. NA’ b)So sánh diện tích hai tam giác ABC và MNP 47*. C thẳng hàng 35. CN = NA . B.chứng minh rằng : = + 38.Trên các cạnh BC .Cho tam giác ABC với các cạnh AB = c. E và F. Chứng minh rằng + + + + = 41*.

Tìm quĩ tích trọng tâm G của tam giác A’B’C’ khi t thay đổi 62.ta lấy các điểm M và N sao cho = kvà = k. = k (k ≠ 1) a)Vẽ các điểm M.P là các điểm thoả: = . Phân tích theo và -4- .Cho tam giác ABC và 3 vectơ cố định . Gọi M.N.BB1 .Phạm Viết Sĩ 48*.N.Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý a)Chứng minh rằng vectơ = + 2 – 3 không phụ thuộc vị trí điểm M b)Dựng điểm D sao cho = .Cho tam giác ABC .G 50*. H là trực tâm của tam giác .Tính các góc AOB .Tìm tập hợp các trung điểm I của đoạn MN 56. = t.lấy các điểm A’. J ? c)Gọi P và Q là hai điểm xác định bởi + k = và + k = Chứng minh rằng O là trung điểm của đoạn PQ 54.P khi k = 3 b)Với k tuỳ ý khác 1.Gọi G. I . M là điểm đối xứng của trọng tâm G qua B.Gọi I và J là trung điểm các đoạn AB và CD .P lần lượt là các điểm chia các đoạn thẳng AB. = Chứng minh rằng các tam giác ABC và tam giác MNP có cùng trọng tâm 59..G3 lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCA’ .CC1 .BC. γ bằng bao nhiêu? 63. = k . B’ . Với mỗi số t ∈ R. β .Cho các tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm G .N .Cho hai điểm A và B cố định.Cho ba vectơ .Kết luận gì về ba điểm O .P là những điểm xác định bởi: = k . = t.hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm 53*. M là điểm tuỳ ý và P là điểm xác định bởi : = +3 Chứng minh rằng đường thẳng MP đi qua một điểm cố định 52*.BCA1 ..Gọi O là trung điểm MN a)Chứng minh rằng : = ( + ) và = ( + ) b)Từ đó chứng minh : + k = . Với số k tuỳ ý. Chứng minh rằng đường thẳng MN đi qua trọng tâm G của tam giác ABC 61.N.Cho tam giác ABC và đường thẳng d. có độ dài bằng nhau và + + = ..Gọi M .Cho tam giác ABC và hai điểm M. γ sao cho: α + β + γ = 1 và = α + β + γ .chứng minh rằng : a) + + = b) = (+ ) 57.Trong đường tròn (O) cho 3 dây cung song song AA1 . Gọi G1.Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O). Chứng minh rằng = 3 Kết luận gì về ba điểm O.BOC .và CAB1 thẳng hàng 51*. Chứng minh rằng ∀điểm M ta luôn luôn tìm được 3 số α .C’ sao cho = t.chứng minh rằng : (k – 1) = k – với O là một điểm tuỳ ý c)Chứng minh rằng ∀ k ≠ 1. CAB’ . ABC’ Chứng minh rằng G là trọng tâm của tam giác G1G2G3 64. + k = (k ≠ – 1).Gọi G là trọng tâm tam giác ABC .CD cắt AB tại K.Cho tứ giác ABCD.COA 58. Chứng minh rằng + 2 = và = 3 49*.G2.Cho tam giác ABC và một điểm O bất kỳ.Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm 60. H .Nếu điểm M trùng với trọng tâm của tam giác ABC thì các số α . gọi D là điểm đối xứng của A qua tâm O a) Chứng minh rằng HBDC là hình bình hành b) Chứng minh rằng + + = 2 và + + = c)Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tìm điểm M trên d sao cho vectơ = + + 2có độ dài nhỏ nhất 55*. = .G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và A’B’C’ a)Chứng minh rằng : + + = 3 b)Gọi M. β .Cho tam giác ABC.M và N là các điểm xác định bởi + k = .N thoả: 2+ 3 = và + 3 = . Chứng minh rằng trực tâm của ba tam giác ABC1 .CA theo cùng một tỉ số k ≠ 1 .

Chứng minh rằng E. theo . b)Tìm toạ độ trung điểm I của AB c)M là điểm đối xứng với A qua B.B.G thẳng hàng c)Gọi K là trung điểm DE và M là điểm xác định bởi = x Tính . + tanC.D.Cho tg ABC. M là điểm sao cho = 3 .Cho tam giác ABC.5=2 a)Tính và theo và b)Chứng minh rằng 3 điểm D.F thẳng hàng 71.B. chứng minh rằng : a) . + tanB.B.BB’ . + tanC.Trên trục x’Ox cho các điểm A.Cho tam giác ABC có trọng tâm G. hai điểm M . M là điểm trên AC sao cho = .Gọi H là điểm đối xứng với G qua C và K là các điểm đối xứng với A qua B a)Chứng minh rằng: 3= 5 – b)Chứng minh rằng: 3 = 5 + 2 c)Gọi M là điểm xác định bởi = x xác định x để H. α .N thỏa 3 = .D .Gọi D và E là các điểm xác định bởi: =2. trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE = AB . N là điểm đối xứng với M qua A .M thẳng hàng 66.Trên trục x’Ox cho các điểm A.N là điểm sao cho = 3.F là điểm trên cạnh AC sao cho AF = AC.Cho tam giác ABC . + .các đường cao là AA’ . M là điểm thỏa mãn = – 2 và N là điểm thỏa = x – a)Xác định x để A . = 0 b) tanA.– 3.CC’.Trên trục x’Ox cho các điểm A.J thẳng hàng c) Dựng điểm J thỏa mãn điều kiện bài toán 70. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. + . β 73. L là điểm sao cho = x . theo . = 0 -5- .M thẳng hàng 67.I . MG cắt đường thẳng AB tại N. 4.Tìm N 2.N. = 2 – 2 c) 2 + 2 = 2(2 + 2 ) d) 2 – 2 = 2. Chứng minh rằng : a) tanB. – 2 .Cho hình bình hành ABCD.G là trọng tâm tam giác ABC.Cho tam giác ABC.Tính tỉ số 69.5 a)Tìm toạ độ điểm D sao cho = 3 b)Tìm toạ độ điểm M sao cho + + = 0 c)Tìm toạ độ điểm N sao cho 2 – + 5 = 0 3. 2= a) Tính theo và b) Gọi I và J là hai điểm thỏa = α .Cho hình bình hành ABCD. = 72.1 a)Tính .– 3.C và I là trung điểm BC. Xác định x để M.Tính 74.chứng minh rằng : a) + = 2 b) . Điểm I trên cạnh AC sao cho CI = CA.Cho tam giác ABC.M .Tìm tập hợp các điểm M thỏa a) = b) + 2 – 3 = Toạ độ trên trục 1.B.C lần lượt có toạ độ là 1.C. J là điểm thỏa = – a)Chứng minh rằng : = – b)Chứng minh rằng B .Cho tam giác ABC có trực tâm H.K.C lần lượt có toạ độ là 2. = β Tính .E.Trên trục x’Ox cho các điểm A.N thẳng hàng b)Xác định x để MN đi qua trung điểm I của BC.Phạm Viết Sĩ 65.K. và x và xác định x để A.L thẳng hàng 68.

C thẳng hàng 14.M(x. Tìm toạ độ đỉnh C 10Cho tam giác ABC biết trọng tâm G(1.4) . Chứng minh rằng: hai đường thẳng AB và CD song song 15.B .Cho 3 điểm A(– 1.N(1. Tìm m để + cùng phương với 5. = (– 10. Chứng minh rằng ACBE là hình bình hành 9.P(2.8) d) = (– 2.– 15) b) = (2.J là trung điểm của AB và CD . = (2.Xét xem các cặp vectơ sau có cùng phương không?Nếu cùng phương thì có cùng hướng không? a) = (2.+ y.5) .3) e) = (0.B .C(3.1) .1) .Tìm m để A .= (1. trung điểm cạnh AC là E(3.Trên trục x’Ox cho các điểm A. = (4.Cho các điểm A(1. Tọa độ Oxy 1.C(2.3).3).Phạm Viết Sĩ b) AB . Chứng minh rằng: hai đường thẳng AB và CD song song 16.8) .– 2) Tìm x để 3 điểm A.– 3).– 5).2m + 1).Cho 4 điểm A(– 2.Cho 3 vectơ = (m.Cho tam giác ABC có A(– 1.chứng minh rằng AB2 + CD2 = 4IJ2 .C 11.= (2. = (– 6.3) . .7) . = (2m + 1.1) .3) .C b)Chứng minh rằng: các tam giác ABC và MNP có trọng tâm trùng nhau Đề kiểm tra Đề 1(CB) -62 2 2 . .trung điểm của BC là D(– 1.CA .3).– 15) c) = (0.4).B(3.Cho các vectơ = (3.C thẳng hàng 13.0) 6.B(1.C tạo thành một tam giác b)Tìm tọa độ điểm D sao cho = – 3 + c)Tìm tọa độ điểm E sao cho O là trọng tâm của tam giác ABE 17.B .B(3. 2 a)Tìm toạ độ các điểm C.1) .4). đỉnh C nằm trên trục Oy và trọng tâm G nằm trên trục Ox.– 3) .1) .2) .C(3.. = 0 5.M thẳng hàng 12. a)Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC b)Tìm tọa độ điểm D sao cho C là trọng tâm tam giác ABD c) Tìm tọa độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành 8. = (m – 4. = (– 10.3) .B(2.1) Tìm các số x.C(2. D(0.B(1.B(9.2) a)Tìm tọa độ các đỉnh A .4).Tìm toạ độ các đỉnh A.m) .B. IA2 = .1) .Cho 3 điểm A(– 2.7). D(– 4.Cho = 2– 3 và = k + 4.2) .– 1).các cạnh BC .6) Phân tích theo và 4.y sao cho x.B .7) .= .C(2.5) . Chứng minh rằng: A . = (0. = (3.3) .– 3).– 2). + AC . Tìm các giá trị của k để hai vectơ và cùng phương 3. B(5. + AD .Cho các điểm A(2.1) .3m – 4). + . = (2.1).– 3) .– 1) a)Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành b)Gọi E là điểm đối xứng với D qua A.Cho các điểm A(– 3.Cho tam giác ABC .B lần lượt có toạ độ là – 1.AB lần lượt có trung điểm là M(– 2.6) .D sao cho : = – 2 và = 2 b)Gọi I.– 3) .Cho = (1.C(0.1) = (4.1) a)Tìm tọa độ vectơ = 2 – + 3 b)Tìm tọa độ vectơ sao cho + = – c)Tìm các số k và h sao cho = k + h 2.– 3) a)Chứng minh rằng: ba điểm A . B(1.– 5).B.2) . + 7 = 7.Cho các vectơ = (– 1.Cho 4 điểm A(0.B(2.4) .C(m + 4.Cho các điểm A(– 4.2).

c)Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = CA .A = 120o a)tính .1) .BC = 7 .Xét ba điểm sau có thẳng hàng không: A(2. Gọi H là trung điểm BC.CA. Chứng minh rằng :                   . || = 5 và (.Đặt = . = a)Hãy biểu thị các vectơ .AC = 8 và góc A = 60o . c) . = . 2 2 2 2 2 2 2 2 -7- .D .tính a) .P lần lượt là trung điểm các cạnh AB . Gọi M.A là điểm có tọa độ dương. Chứng minh rằng: + + = 4.Cho hình vuông ABCD tâm O. Chứng minh rằng : a) + = b) hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm 2.BC = 5 .Cho tam giác OAB. qua các vectơ và b)Chứng minh rằng: ba điểm C .C = 90o .E thẳng hàng 2.Cho tứ giác ABCD. 5. Tam giác ABC có AB = 6. c) . Tam giác ABC có AB = 5 .N .Gọi M .5) Đề 2(CB) 1.DA.( + ) và suy ra góc giữa hai vectơ và + 3.Cho tam giác đều ABC cạnh a.Cho hai vectơ . Tính cosA 11.Gọi C .AC = 8.Cho hai vectơ và.Tính các vectơ sau: a) + + + b) + + c) – 2. C(8.Cho hình bình hành ABCD tâm O. có = 5 .Cho tam giác ABC.BC .Tìm k để BM vuông góc với trung tuyến AD của tam giác ABC 10.điểm O trùng với gốc tọa độ.Tính .– 3) .Cho tam giác ABC cân đỉnh A.Phạm Viết Sĩ 1. Chứng minh rằng: a) = b= + 3.Trong mặt phẳng Oxy cho điểm G(1. cạnh AB song song với Ox. 6. = 12 và = 13.Cho hai vectơ và thỏa mãn || = 3 .) = 120o Với giá trị nào của m thì hai vectơ + m và – mvuông góc nhau 9.N.K là trung điểm của BI Chứng minh rằng: = + 3.AC = 4 . 4. rồi suy ra giá trị góc A b)Tính . Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có cùng đỉnh A. Tam giác ABC có AB = 5 .Cho hình chữ nhật ABCD tâm O a) Chứng minh rằng: = b)Với điểm M tùy ý.Trên tia AC lấy điểm M và đặt = k.Cho tam giác đều ABC cá cạnh bằng 1. Tam giác ABC có AB = 4 .BC .CD .Cho tg ABC có trọng tâm G.= a +b −a −b = a +b −a −b = a +b −a −b        2. Tam giác ABC có AC = 9 . CN vuông góc nhau .P.Tính tọa độ hai đỉnh A và B Đề 3 (NC) 1.Tìm tọa độ điểm A ∈ Ox và điểm B ∈ Oy sao cho G là trọng tâm tam giác OAB Tích vô hướng 1. Đường thẳng đi qua hai điểm A và B cắt trục Ox tại M và cắt trục Oy tại N. 8.2).Gọi I là trung điểm của BC .D .2). B(5.E là các điểm sao cho = 2 .4) và B(2. b). cạnh bên = a và hai trung tuyến BM. b) Gọi M là trung điểm AC tính .Tính tích vô hướng .CA = 8 a)Tính .tính .Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB .cạnh a.Trong mo Oxy cho hai điểm A(1.Tính: a).BC = 11 a)Tính .Tính diện tích tam giác OMN Đề 4(NC) 1.. = . b). 7.chứng minh rằng: + = + 0 2.

Chứng minh rằng : . và . Hai đường chéo cắt nhau tại O. M và N lần lượt là trung điểm của AK và DC . + .h để a) AC ⊥ BD b) IA ⊥ IB với I là trung điểm CD 24. + . 14. + . = – (a2 + b2 + c2) e)Tính AG theo a .Gọi M.+ . Chứng minh rằng HK ⊥ IJ 28.Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là a. Gọi K là hình chiếu vuông góc của B trên AC.AC = 6 và A = 45o . d) Chứng minh rằng : . Tìm x để AL ⊥ BM 25. BE.Tính . b) .Tính . N là hai điểm trên (O) và I = AM∩BN.R) và hai dây cung AA’ . Chứng minh rằng : . I và J là trung điểm của AD và BC.b .M là một điểm tuỳ ý. Chứng minh rằng : MA2 + MB2 + MC2 = 3MG2 + GA2 + GB2 + GC2 16.Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi M là trung điểm của AB. Tìm quĩ tích những điểm M thoả mãn : -8- . chứng minh rằng: SM ⊥ A’B’ 29.Cho tam giác ABC có H là trực tâm và M là trung điểm của BC Chứng minh rằng : . = BC2 28. + .Cho tam giác ABC. = IA2 – IB2 b) .D tuỳ ý a) Chứng minh rằng : .BB’ vuông góc nhau tại S. b)Tính theo và ⇒ độ dài của AL c)M là điểm trên cạnh AC sao cho AM = x.x c)Tìm x để AN ⊥ BM 26.Cho tam giác ABC có 3 đường trung tuyến AD. chứng minh rằng : a) .và D là hình chiếu của H trên AC. Tính theo và . + .Cho tam giác ABC có trọng tâm G.AC = a và A = 120o a) Tính BC và .Cho hình vuông ABCD. 27. b).K lần lượt là trực tâm của các tam giác ABO và CDO.Cho O là trung điểm AB. Chứng minh rằng : a) . CF.ba đường cao đồng qui 20.Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng AM ⊥BD 21. Chứng minh rằng : AN ⊥ DM 22. = OM2 – OA2 13.+ . = . Gọi M và N lần lượt là trung điểm BC và CD. Gọi G là trọng tâm. BC = b Tìm điều kiện giữa a .b .hãy tính: a) .B. M là điểm thuộc cạnh BC.Cho tam giác ABC có AB = 3 . b)Gọi N là điểm trên cạnh BC sao cho BN = x.chứng minh rằng: AB2 – BC2 + CD2 – DA2 = 2. Gọi L là chân đường phân giác trong của góc A a)Tính . = . + .Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R. + .b. I là trung điểm BC.= 0 b)Từ đó chứng minh rằng trong một tam giác. M là trung điểm của HD.Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 4.c.Cho đường tròn (O. c) .Cho tam giác ABC cân tại A. c) .Cho tam giác ABC có AB = 2a . Gọi H .Gọi H là trung điểm của BC.c 17.Cho tứ giác ABCD.= 4R2 19.Cho hình vuông ABCD tâm O. = (AD2 + BC2 – AC2 – BD2) 15.Phạm Viết Sĩ b)Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 2.Cho hình thang ABCD vuông tại A và B. cạnh đáy AD = a. AB = h.= 0 18.C.Cho 4 điểm A. = (AB2 + AC2 – BC2) c) .Cho tứ giác ABCD . 12. Chứng minh rằng : BM ⊥ MN 23.

Chứng minh rằng MP ⊥ BC ⇔ .Tính diện tích tam giác đó. ta lấy điểm N trên tia AM sao cho .) +(.= 0 D c) + + = H d) + + = A 39.CMA đều bằng 120o .Cho tam giác ABC vuông tại A.Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 1.gọi P là trung điểm đoạn thẳng AD. Chứng minh rằng 2.BMC . = . = 2. 32*. + . = AH2.(+ ) = 0 e) ( – ). M là trung điểm cạnh CB a)Xác định trên đường thẳng AC một điểm N sao cho tam giác MDN vuông tại D.) + (.a)Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn tâm (O.Cho lục giác đều A1A2…A6 nội tiếp trong đường tròn (O. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho CM = E 2BM.= . c) MA2 + MC2 = MB2 + MD2 d) MA2 + . Gọi D là điểm đối xứng với C qua đường thẳng AB .Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) và một điểm M sao cho các góc AMB .Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (O.Phạm Viết Sĩ a) . = 0 c) MA2 = .chứng minh rằng BMN là tam giác vuông cân 34. Tìm quĩ tích các điểm N 31.R).chứng minh rằng : a) + = + b) . = 3R2 -9- . AC = b.(2 – ) = 0 30. Chứng minh rằng : ˆ ˆ ˆ a) cos MOA 1 + cos MOA 2 + …+ cos MOA 6 = 0 F G 2 2 2 b) MA1 + MA2 + …+ MA6 là một hằng số ( = 12R2) 42*.R) . b)Xác định trên đường thẳng AC một điểm P sao cho tam giác MPD vuông tại M. N là điểm trên cạnh AB sao cho BN = 2AN a) Tính vectơ vàtheo hai vectơ và b)Tìm hệ thức liên hệ giữa b và c sao cho AMB ⊥ CN C 40.C’.Các đường thẳng AM . Chứng minh rằng: MA + MB + MC = MA’ + MB’ + MC’ 36*.Cho tam giác ABC và các hình vuông ABED. = .CM cắt đường tròn (O) lần lượt tại A’ .M là một điểm bất kỳ trên đường tròn a)Chứng minh rằng : MA2 + MB2 + MC2 = 6R2 b)Chứng minh rằng : MA2 + 2.Cho hình vuông ABCD. ACHI . Xác định dạng của tam giác ABC biết rằng: (. H là hình chiếu của A trên ∆ . b) MA2 + .Tính diện tích tam giác đó.= 0 b) (+ + ). M là một điểm tuỳ ý trên đường tròn . Chứng minh rằng: MA2 + MB2 + MC2 = 6R2 b) Tổng quát bài toán trên cho một đa giác đều n cạnh 41*. 38.Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại M. M là điểm tuỳ ý.) = 33. d) (+ ).Cho AA’ là một dây cung của đường tròn (O) và M là một điểm nằm trên dây cung đó.điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AM = N là trung điểm đoạn thẳng DC. c) Tính cosin của góc hợp bởi hai đường thẳng MP và PD 37.B’ .BM .BCGH Chứng minh rằng : I a) (+ ).Cho hình chữ nhật ABCD tâm O.= MA(MA – MA’) 35. AB = c.R) và một điểm M thay đổi trên đường tròn đó.Với mỗi điểm M trên ∆ .Cho điểm A cố định nằm ngoài đường thẳng ∆ .

0) a)Chứng minh rằng: 3 điểm A .C(3. b)AH là đường cao của tam giác ABC.AB = 6 . Tam giác ABC có tính chất gì.) = 45.)+ (.Cho tam giác ABC có A = 60o .biết rằng: (.B(1.Điều ngược lại có đúng không? 47.Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý a)Chứng minh rằng vectơ = + 2 – 3 không phụ thuộc vị trí điểm M b) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.– 5).Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(– 1.10 - .Q lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AC.1) và D(0. Gọi D là trung điểm AB và E là trọng tâm của tam giác ADC a)Tính .B.0) .3) .B .D(– 1.Một điểm M thay đổi trên trục hoành.B(0.Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A.0) .1) .1) . BC và AD.Cho tam giác ABC có AB = AC = 5 .B(3.4) . Chứng minh rằng: tứ giác ABCD là hình thang cân 52.1) .– 2).B(4. c)Tìm quĩ tích điểm M sao cho 2MA2 + MB2 = 3MC2 49.C(6. Gọi M . góc BAC = 120o nội tiếp trong đường tròn tâm I. chứng minh rằng : MA2 + 3MB2 – 2MC2 = 2MI2 + IA2 + 3IB2 – 2IC2 d)Khi M chạy trên đường thẳng (d) cố định.6).B(0.– 1) .Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(2.Tính theo và c)Chứng minh rằng IE ⊥ CD 46.Tìm tọa độ chân đường cao H 51.– 3) .AC = 8 .C(3.B với A(5.)+ (.B(3.Cho tứ giác lồi ABCD.2) .B(– 3.c c)M là một điểm tùy ý.Phạm Viết Sĩ c)Suy ra nếu M ở trên cung nhỏ BC thì MA = MB + MC 43. Chứng minh rằng: tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn .Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A.D với A(– 1. = a)Chứng minh rằng : = ( + – ) . Chứng minh rằng: tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn 55.C(1. theo a .– 1) Chứng minh rằng: tam giác ABC vuông cân tại A 50 .hãy tìm vị trí của M để biểu thức MA2 + 3MB2 – 2MC2 nhỏ nhất 48.b .C(2. = . chứng minh rằng : 2MA2 + MB2 – 3MC2 = 2. gọi M là trung điểm BC a)Tính độ dài đoạn AM và độ dài đường phân giác trong của góc A 44*.c.b .4) .– 1) a)Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành b)Kẻ đường cao AH . Đặt = .Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A.C với A(– 1.N .1) .Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(– 8.– 2).1) .C(2.Tìm giá trị nhỏ nhất của 54.C.4) . = ( + – ) b)Chứng minh rằng :nếu MN = PQ thì AB ⊥ CD.4) .Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(3.C tạo thành một tam giác b)Tính góc B của tam giác ABC 53. Gọi D là trung điểm AB và I là điểm thỏa + 3 – 2= a)Chứng minh rằng BCDI là hình bình hành b)Tính .Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là a .P . BD.D(– 3.B.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->