Phạm Viết Sĩ Đại cương về vectơ 1.Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF.

Dựng các vectơ EH và FG bằng AD . Chứng minh rằng CDGH là hình bình hành 2.Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O), H là trực tâm của tam giác a)Gọi D là điểm đối xứng của A qua tâm O. Chứng minh rằng BD = HC b)Gọi K là trung điểm của AH và I là trung điểm của BC,chứng minh OK = IH 3.Cho hình bình hành ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và CD. Đường chéo BD lần lượt cắt AF và CE tại M và N. chứng minh rằng : DM = MN = NB 4.Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Dựng AD = GC và DE = GB Chứng minh rằng GE = 0 5.Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) ta kẻ 2 tiếp tuyến AB và AC với (O). Gọi H là giao điểm của AO và BC.Trên đường trung trực của đoạn AH lấy 1 điểm M.Từ M kẻ tiếp tuyến MD với (O). Chứng minh rằng : |MA| = | MF | Các phép toán vectơ 1.Rút gọn các biểu thức sau: a)OM – ON + AD + MD + EK – EP – MD b)+ – + + + c) + + – + – + 2. Chứng minh rằng a) + = + b) + = + c) + + = + d) + + = + + = + + e) + + + = + + 3.Cho hình bình hành ABCD và một điểm M tùy ý . Chứng minh rằng : + = + 4.Cho tam giác ABC, Bên ngoài của tam giác ta vẽ các hình bình hành ABIJ ,BCPQ ,CARS. Chứng minh rằng : + + = 5.Cho tam giác ABC có trung tuyến AM.Trên cạnh AC lấy hai điểm E và F sao cho AE = EF = FC. Gọi N là giao điểm của AM và BE.Tính tổng + + + 6.Cho tam giác đều ABC cạnh a.Tính độ dài của các vectơ + , + , – 7.Cho hai vectơ và ≠ .Tìm điều kiện của và để: a) = + b) = 8.Cho 3 điểm O,A,B không thẳng hàng.Với điều kiện nào thì vectơ + nằm trên đường phân giác của góc AOB 9. Chứng minh rằng : = ⇔ trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau 10.Cho hình bình hành ABCD.Trên đường chéo AC lấy điểm O.Qua O kẻ các đường thẳng song song với các cạnh của hình bình hành cắt AB và DC tại M và N, cắt AD và BC tại E và F. Chứng minh rằng : a) + = + b) = + 11.Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm O a)Hãy xác định các điểm M ,N ,P sao cho: = + ; = + ; = + b)Chứng minh rằng + + = 12.Cho tam giác ABC. Gọi A’ là điểm đối xứng với B qua A ;B’ là điểm đối xứng với C qua B ;C’ là điểm đối xứng với A qua C . Chứng minh rằng với một điểm O bất kỳ ta có : + + = + + 13.Cho n điểm trên mặt phẳng .Bạn An ký hiệu chúng là A1, A2, …, An. Bạn Bình ký hiệu chúng là B1, B2, …, Bn. -1-

Cho hai điểm phân biệt A. Gọi M. Q.Q. N.R thoả: 2+3= ..Cho hình bình hành ABCD.Tìm điểm O thoả mãn : +++ ++ = 21.xác định các điểm G.Cho hai điểm phân biệt A và B..=3.B a)Hãy xác định các điểm P. Chứng minh rằng MNPQ là hình bình hành 16.Cho tam giác ABC.P là các điểm được xác định như sau: =3.–2+ = .+ 3+ 2 = – + = .Cho ngũ giác ABCDE.CC’ . Gọi M . Gọi I và J lần lượt là trung điểm của MP và NQ Chứng minh rằng : IJ // AE và IJ = AE 28.Cho lục giác ABCDEF . DE. CA .Tìm quĩ tích các điểm M thỏa mãn: = 17. Gọi M .Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ lần lượt có trọng tâm là G và G’ a)Chứng minh rằng : + + = 3 b)Từ đó suy ra điều kiện để hai tam giác có cùng trọng tâm 29. BC.BB’ . CD.R.Q lần lượt là trung điểm của AA’.AB Chứng minh rằng : + + = 27.Cho tam giác ABC.N .Cho tứ giác ABCD.S sao cho + + = . gọi I và J là trung điểm AC và BD a)Chứng minh rằng + = 2 b)Xác định điểm M sao cho + + 2= c)Xác định điểm N sao cho +++= 15.2+ + = .Cho lục giác đều ABCDEF .N . chứng minh rằng + = + 25. P. + 2= b)Tìm quĩ tích điểm M thoả mãn: |4 – | = |+ 2| 22. M là điểm tuỳ ý. Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB. Chứng minh rằng ++=++ 26. Gọi M. P. Gọi M .E thoả mãn: 4 – = . BC. R lần lượt là trung điểm các cạnh AB.chứng minh rằng : = + .Phạm Viết Sĩ Chứng minh rằng : ++.= – + 23.Cho hình bình hành ABCD.Cho tam giác ABC a)Xác định điểm I sao cho : + 2 = b)Xác định điểm K sao cho : + 2 = 18.P .Q. 5– 2– = 24.Cho tam giác ABC a)Tìm điểm M thoả mãn : – + = b)Tìm điểm N thoả mãn : = + + c)Tìm điểm K thoả mãn :+ + + = d)Tìm điểm M thoả mãn :+ – 2 = e)Tìm điểm N thoả mãn :+ + 2 = f)Tìm điểm P thoả mãn : – + 2 = 19. N. EA. Chứng minh rằng hai tam giác MPE và NQR có cùng trọng tâm 30.P lần lượt là trung điểm BC.Cho hai hình bình hành ABCD và A’B’C’D’.P. CD.+= 14. DE.=3 a)Chứng minh rằng : 2 = 3 – ∀O -2- .Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có cùng đỉnh A.N .Cho tam giác ABC.Cho ngũ giác ABCDE. Tìm điểm M thoả mãn: 4= + + 20. Chứng minh rằng : a) + + = b) hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm 31. = 2– .–3= b)Với điểm O bất kỳ.DD’.Cho tam giác ABC a)Xác định các điểm D.

Hãy tính vectơ theo hai vectơ và 43*. B.Đặt = . E và F.. NA’ b)So sánh diện tích hai tam giác ABC và MNP 47*. Một điểm G nằm trên cạnh AB sao cho FG//AC. Gọi M.n. Gọi M là trung điểm AB và N là điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2NA. Chứng minh rằng vectơ = – 3+ 2 không phụ thuộc vào vị trí điểm M 39. Gọi K là trung điểm của MN a)Chứng minh rằng : = + b)Gọi D là trung điểm BC.. B’. Hãy tính vectơ theo các vectơ và b)Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. CM. Chứng minh rằng : a + b+ c= 44*.Cho điểm O cố định và đường thẳng d đi qua hai điểm A B cố định. CA.P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC . a)Chứng minh rằng nếu có một điểm I và một số t sao cho = t+ (1 – t) thì ∀ điểm M ta đều có : = t+ (1 – t) b)Chứng minh rằng : = t+ (1 – t) ⇔ A. B’C = 2B’A.N.Trên các cạnh BC .Cho tam giác ABC. C. Lấy các điểm A’ và B’ sao cho = m . Trên các cạnh BC.CA .Cho tam giác ABC .P sao cho BM = MC . .Cho tam giác ABC và trung tuyến AM.Phạm Viết Sĩ b)Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm 32. C’A = 2C’B. C thẳng hàng 35. P thẳng hàng ⇔ m.I .Cho tam giác đều ABC tâm O và M là điểm tuỳ ý bên trong của tam giác.Cho tam giác ABC. BC. N.p = 1 (định lý Mênêlauýt) b)AN. = . = n. Chứng minh rằng điểm M ∈d ⇔ có số α sao cho: = α + (1 – α ) Với điều kiện nào của α thì M ∈ đoạn thẳng AB 36.n. Gọi M = AA’  BB’. C’ sao cho A’B = 2A’C.Tính các vectơ .AB lấy các điểm M. Chứng minh rằng nếu cho trước một điểm M nằm trên cạnh AD thì sẽ tìm được một điểm N nằm trên cạnh BC sao cho AN//MC và DN//MB 46*.Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O. = (2+ ) = (2+ ) b)Chứng minh rằng : + + = 40*. Một đường thẳng song song với AB cắt các đoạn thẳng AM. AC.Đặt = .M là điểm tuỳ ý. P = BB’  CC’ a)So sánh các đoạn thẳng AM.E.Cho 3 điểm phân biệt A. Chứng minh rằng + + + + = 41*. AB lần lượt lấy các điểm A’.Cho tam giác ABC.Cho hình thang ABCD có các cạnh đáy là AB và CD. N = AA’  CC’.theo hai vectơ và b)Chứng minh rằng 3 điểm C. Các điểm M. p ≠ 1. theo các vectơ và 42* Cho tam giác ABC . Chứng minh rằng : a)M.AB . BC lần lượt tại D. CA theo các tỉ số m. AP = BP a)Chứng minh rằng : = (2+ ) . Gọi I là giao điểm của A’B và B’A.Cho tam giác ABC có trọng tâm G.Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Chứng minh rằng : = + 33. CA = b a)Gọi CM là đường phân giác trong của góc C. Gọi D.F lần lượt là hình chiếu của M xuống 3 cạnh . Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AG và K là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AB = 5AK a)Tính các vectơ . BP đồng qui hoặc song song ⇔ m.Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng : + + = -3- . N. BC = a.K thẳng hàng 34. P lần lượt chia các đoạn thẳng AB.Cho tam giác ABC với các cạnh AB = c.Cho tam giác ABC. MN.chứng minh rằng : = + 38.= . Suy ra hai tam giác ADE và BFG có diện tích bằng nhau 45*.CA .p = – 1(định lý Xêva) 37.N. n. B. CN = NA . Chứng minh rằng = .

M là điểm tuỳ ý và P là điểm xác định bởi : = +3 Chứng minh rằng đường thẳng MP đi qua một điểm cố định 52*. Gọi G1. = t. Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm 60. H .Cho tam giác ABC và một điểm O bất kỳ.Phạm Viết Sĩ 48*. I . CAB’ .CC1 .BCA1 . Với mỗi số t ∈ R.BB1 . γ bằng bao nhiêu? 63.Cho ba vectơ .CA theo cùng một tỉ số k ≠ 1 .P khi k = 3 b)Với k tuỳ ý khác 1. = k . γ sao cho: α + β + γ = 1 và = α + β + γ .N.P lần lượt là các điểm chia các đoạn thẳng AB.N thoả: 2+ 3 = và + 3 = . β . Chứng minh rằng ∀điểm M ta luôn luôn tìm được 3 số α .G 50*. Chứng minh rằng + 2 = và = 3 49*.N. có độ dài bằng nhau và + + = .G2. H là trực tâm của tam giác .Gọi O là trung điểm MN a)Chứng minh rằng : = ( + ) và = ( + ) b)Từ đó chứng minh : + k = .Kết luận gì về ba điểm O .Cho hai điểm A và B cố định.Gọi I và J là trung điểm các đoạn AB và CD .BOC . gọi D là điểm đối xứng của A qua tâm O a) Chứng minh rằng HBDC là hình bình hành b) Chứng minh rằng + + = 2 và + + = c)Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.Gọi M . Chứng minh rằng = 3 Kết luận gì về ba điểm O. Gọi M. ABC’ Chứng minh rằng G là trọng tâm của tam giác G1G2G3 64.Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng trực tâm của ba tam giác ABC1 .N. β .Nếu điểm M trùng với trọng tâm của tam giác ABC thì các số α . = . M là điểm đối xứng của trọng tâm G qua B.Cho tam giác ABC . Chứng minh rằng đường thẳng MN đi qua trọng tâm G của tam giác ABC 61. B’ .P là những điểm xác định bởi: = k .chứng minh rằng : a) + + = b) = (+ ) 57. = t..COA 58.Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O). Tìm điểm M trên d sao cho vectơ = + + 2có độ dài nhỏ nhất 55*.chứng minh rằng : (k – 1) = k – với O là một điểm tuỳ ý c)Chứng minh rằng ∀ k ≠ 1.CD cắt AB tại K.M và N là các điểm xác định bởi + k = . = Chứng minh rằng các tam giác ABC và tam giác MNP có cùng trọng tâm 59.Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý a)Chứng minh rằng vectơ = + 2 – 3 không phụ thuộc vị trí điểm M b)Dựng điểm D sao cho = .Cho tam giác ABC và 3 vectơ cố định .Cho các tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm G . Phân tích theo và -4- . J ? c)Gọi P và Q là hai điểm xác định bởi + k = và + k = Chứng minh rằng O là trung điểm của đoạn PQ 54. + k = (k ≠ – 1).Cho tam giác ABC và hai điểm M.Tính các góc AOB .và CAB1 thẳng hàng 51*. Với số k tuỳ ý.Gọi G.Cho tam giác ABC và đường thẳng d.Trong đường tròn (O) cho 3 dây cung song song AA1 .G3 lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCA’ .Cho tứ giác ABCD.lấy các điểm A’.ta lấy các điểm M và N sao cho = kvà = k.BC.G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và A’B’C’ a)Chứng minh rằng : + + = 3 b)Gọi M.. = k (k ≠ 1) a)Vẽ các điểm M..P là các điểm thoả: = .N .Tìm tập hợp các trung điểm I của đoạn MN 56.Cho tam giác ABC.Tìm quĩ tích trọng tâm G của tam giác A’B’C’ khi t thay đổi 62.C’ sao cho = t.hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm 53*.Gọi G là trọng tâm tam giác ABC .

b)Tìm toạ độ trung điểm I của AB c)M là điểm đối xứng với A qua B. và x và xác định x để A.F là điểm trên cạnh AC sao cho AF = AC.Tính tỉ số 69.Cho tam giác ABC.K.N thẳng hàng b)Xác định x để MN đi qua trung điểm I của BC.Gọi H là điểm đối xứng với G qua C và K là các điểm đối xứng với A qua B a)Chứng minh rằng: 3= 5 – b)Chứng minh rằng: 3 = 5 + 2 c)Gọi M là điểm xác định bởi = x xác định x để H.N là điểm sao cho = 3. theo . 4.Trên trục x’Ox cho các điểm A.Trên trục x’Ox cho các điểm A.F thẳng hàng 71.CC’.L thẳng hàng 68. L là điểm sao cho = x .Cho hình bình hành ABCD. = β Tính .B.1 a)Tính .Cho tam giác ABC có trọng tâm G.các đường cao là AA’ . MG cắt đường thẳng AB tại N.M thẳng hàng 67. J là điểm thỏa = – a)Chứng minh rằng : = – b)Chứng minh rằng B .M .5=2 a)Tính và theo và b)Chứng minh rằng 3 điểm D.C và I là trung điểm BC.5 a)Tìm toạ độ điểm D sao cho = 3 b)Tìm toạ độ điểm M sao cho + + = 0 c)Tìm toạ độ điểm N sao cho 2 – + 5 = 0 3. – 2 .Tìm N 2. 2= a) Tính theo và b) Gọi I và J là hai điểm thỏa = α . + tanC. Chứng minh rằng E. chứng minh rằng : a) .Cho tam giác ABC có trực tâm H. theo .G thẳng hàng c)Gọi K là trung điểm DE và M là điểm xác định bởi = x Tính . + .Trên trục x’Ox cho các điểm A. = 2 – 2 c) 2 + 2 = 2(2 + 2 ) d) 2 – 2 = 2.Cho tam giác ABC.Phạm Viết Sĩ 65. N là điểm đối xứng với M qua A . trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE = AB .BB’ .Cho hình bình hành ABCD.N thỏa 3 = .B.Cho tam giác ABC .Trên trục x’Ox cho các điểm A.B. = 0 b) tanA.– 3.N.E. M là điểm trên AC sao cho = . Chứng minh rằng : a) tanB.G là trọng tâm tam giác ABC.K. M là điểm sao cho = 3 .Gọi D và E là các điểm xác định bởi: =2.Tính 74. Cho tam giác ABC có trọng tâm G.D .B. M là điểm thỏa mãn = – 2 và N là điểm thỏa = x – a)Xác định x để A .J thẳng hàng c) Dựng điểm J thỏa mãn điều kiện bài toán 70.M thẳng hàng 66. = 72.– 3.Tìm tập hợp các điểm M thỏa a) = b) + 2 – 3 = Toạ độ trên trục 1. + . Điểm I trên cạnh AC sao cho CI = CA. = 0 -5- . + tanB.Cho tg ABC. + tanC. Xác định x để M.D. hai điểm M .C lần lượt có toạ độ là 2. α .C lần lượt có toạ độ là 1. β 73.I .Cho tam giác ABC.chứng minh rằng : a) + = 2 b) .C.

AB lần lượt có trung điểm là M(– 2.0) 6.C(2.M(x.3m – 4).C(0.– 3) .6) Phân tích theo và 4. B(5.4) .2) .3) e) = (0. = (2. Tìm các giá trị của k để hai vectơ và cùng phương 3. Chứng minh rằng: hai đường thẳng AB và CD song song 16.C(2.chứng minh rằng AB2 + CD2 = 4IJ2 .M thẳng hàng 12.1) .Cho các điểm A(– 4.– 3).3) .8) d) = (– 2.4) . = (– 10. B(1. Chứng minh rằng ACBE là hình bình hành 9. = (2.– 3) . = 0 5. D(0. + AD . = (– 10.7). .C b)Chứng minh rằng: các tam giác ABC và MNP có trọng tâm trùng nhau Đề kiểm tra Đề 1(CB) -62 2 2 . 2 a)Tìm toạ độ các điểm C.B(3.– 3) a)Chứng minh rằng: ba điểm A .– 5).y sao cho x.5) .B(2. . a)Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC b)Tìm tọa độ điểm D sao cho C là trọng tâm tam giác ABD c) Tìm tọa độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành 8.m) .8) .– 3) .2) a)Tìm tọa độ các đỉnh A .B . Chứng minh rằng: hai đường thẳng AB và CD song song 15.1) .Tìm m để A .2).Xét xem các cặp vectơ sau có cùng phương không?Nếu cùng phương thì có cùng hướng không? a) = (2. + .C thẳng hàng 13. trung điểm cạnh AC là E(3.C(3. + AC .3) .B .1) Tìm các số x.B lần lượt có toạ độ là – 1. = (3.P(2.Cho tam giác ABC .Cho 3 vectơ = (m.– 1).1) .C 11.7) .= (2.Cho các vectơ = (3..3).Cho các điểm A(2. + 7 = 7.– 3).C(2.B(1.3) . = (m – 4.trung điểm của BC là D(– 1.4). Tìm toạ độ đỉnh C 10Cho tam giác ABC biết trọng tâm G(1.C(m + 4.– 15) b) = (2. = (4.Cho 4 điểm A(0.Trên trục x’Ox cho các điểm A.2m + 1). = (0.B(1.= (1.1).N(1.CA .3). Tọa độ Oxy 1.Cho tam giác ABC có A(– 1.– 1) a)Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành b)Gọi E là điểm đối xứng với D qua A.1) .Tìm toạ độ các đỉnh A. Chứng minh rằng: A .Cho 4 điểm A(– 2.các cạnh BC .1) .B .7) .3) .+ y.2) .3).1) .Cho = 2– 3 và = k + 4.4).B(2.D sao cho : = – 2 và = 2 b)Gọi I.6) .1) .– 2).Cho 3 điểm A(– 2.Phạm Viết Sĩ b) AB .B.B(3.5) .B(9.Cho = (1. D(– 4.4).Cho các vectơ = (– 1.C thẳng hàng 14.= .1) = (4.C(3.1) a)Tìm tọa độ vectơ = 2 – + 3 b)Tìm tọa độ vectơ sao cho + = – c)Tìm các số k và h sao cho = k + h 2. = (– 6.– 5). đỉnh C nằm trên trục Oy và trọng tâm G nằm trên trục Ox.– 2) Tìm x để 3 điểm A.B.Cho các điểm A(– 3. = (2m + 1. IA2 = .C tạo thành một tam giác b)Tìm tọa độ điểm D sao cho = – 3 + c)Tìm tọa độ điểm E sao cho O là trọng tâm của tam giác ABE 17.B . Tìm m để + cùng phương với 5.2) .J là trung điểm của AB và CD .– 15) c) = (0.Cho các điểm A(1.Cho 3 điểm A(– 1.

có = 5 .Trong mặt phẳng Oxy cho điểm G(1.( + ) và suy ra góc giữa hai vectơ và + 3.Cho hình chữ nhật ABCD tâm O a) Chứng minh rằng: = b)Với điểm M tùy ý.Tính .Trên tia AC lấy điểm M và đặt = k.BC = 7 .D ..E là các điểm sao cho = 2 .Tính: a).N .D .Cho hai vectơ và.P lần lượt là trung điểm các cạnh AB .– 3) .Gọi M .BC = 11 a)Tính .5) Đề 2(CB) 1. Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có cùng đỉnh A. cạnh AB song song với Ox.= a +b −a −b = a +b −a −b = a +b −a −b        2.BC .điểm O trùng với gốc tọa độ.Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB .Gọi C .cạnh a. || = 5 và (. b). C(8.1) . b).Tính diện tích tam giác OMN Đề 4(NC) 1.4) và B(2.Cho tam giác ABC cân đỉnh A. Chứng minh rằng: + + = 4.AC = 4 . Chứng minh rằng :                   .Tính tích vô hướng .A = 120o a)tính .tính .Cho hai vectơ .BC = 5 . Tam giác ABC có AB = 5 .CA = 8 a)Tính . Chứng minh rằng : a) + = b) hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm 2.C = 90o .P.Tìm tọa độ điểm A ∈ Ox và điểm B ∈ Oy sao cho G là trọng tâm tam giác OAB Tích vô hướng 1.E thẳng hàng 2. 2 2 2 2 2 2 2 2 -7- . b) Gọi M là trung điểm AC tính . 8.Xét ba điểm sau có thẳng hàng không: A(2. Gọi H là trung điểm BC.A là điểm có tọa độ dương.Trong mo Oxy cho hai điểm A(1.2).K là trung điểm của BI Chứng minh rằng: = + 3. 4. qua các vectơ và b)Chứng minh rằng: ba điểm C .Cho tam giác đều ABC cạnh a.Phạm Viết Sĩ 1. cạnh bên = a và hai trung tuyến BM. = a)Hãy biểu thị các vectơ . Gọi M.Tính các vectơ sau: a) + + + b) + + c) – 2. c) . B(5. Tính cosA 11.AC = 8 và góc A = 60o .chứng minh rằng: + = + 0 2.Gọi I là trung điểm của BC .Tìm k để BM vuông góc với trung tuyến AD của tam giác ABC 10.Cho tam giác OAB.AC = 8. c) . Tam giác ABC có AC = 9 . CN vuông góc nhau .CA.Cho hai vectơ và thỏa mãn || = 3 .Cho tg ABC có trọng tâm G. c)Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = CA .N. rồi suy ra giá trị góc A b)Tính . = 12 và = 13. Tam giác ABC có AB = 6.Cho tứ giác ABCD.tính a) . = .2).Cho tam giác ABC. 7.Cho hình vuông ABCD tâm O.Cho hình bình hành ABCD tâm O. 5. Tam giác ABC có AB = 4 .Cho tam giác đều ABC cá cạnh bằng 1. Tam giác ABC có AB = 5 . 6.BC .DA.Tính tọa độ hai đỉnh A và B Đề 3 (NC) 1. = .) = 120o Với giá trị nào của m thì hai vectơ + m và – mvuông góc nhau 9.Đặt = . Chứng minh rằng: a) = b= + 3. Đường thẳng đi qua hai điểm A và B cắt trục Ox tại M và cắt trục Oy tại N.CD .

+ .M là một điểm tuỳ ý. Gọi M là trung điểm của AB.chứng minh rằng: AB2 – BC2 + CD2 – DA2 = 2.Cho đường tròn (O. b)Gọi N là điểm trên cạnh BC sao cho BN = x.Gọi H là trung điểm của BC.Cho hình thang ABCD vuông tại A và B. I là trung điểm BC.Tính .Cho tam giác ABC có AB = 3 . Chứng minh rằng HK ⊥ IJ 28.AC = a và A = 120o a) Tính BC và .x c)Tìm x để AN ⊥ BM 26.R) và hai dây cung AA’ . AB = h. + .Cho tam giác ABC có 3 đường trung tuyến AD. BE. chứng minh rằng: SM ⊥ A’B’ 29. M là trung điểm của HD. Chứng minh rằng : MA2 + MB2 + MC2 = 3MG2 + GA2 + GB2 + GC2 16.c.Phạm Viết Sĩ b)Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 2. Gọi K là hình chiếu vuông góc của B trên AC. 14. chứng minh rằng : a) . c) .= 0 18.D tuỳ ý a) Chứng minh rằng : .Cho hình vuông ABCD tâm O.Cho tam giác ABC có AB = 2a .Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 4.C. + . = .ba đường cao đồng qui 20. + .Cho O là trung điểm AB. cạnh đáy AD = a. Chứng minh rằng : BM ⊥ MN 23. + . c) .Cho tam giác ABC có trọng tâm G. = (AD2 + BC2 – AC2 – BD2) 15. I và J là trung điểm của AD và BC. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Chứng minh rằng AM ⊥BD 21. 27. và . Chứng minh rằng : . Chứng minh rằng : .+ .Cho tứ giác ABCD. + . Gọi M và N lần lượt là trung điểm BC và CD.Cho hình vuông ABCD. = .+ .h để a) AC ⊥ BD b) IA ⊥ IB với I là trung điểm CD 24.= 0 b)Từ đó chứng minh rằng trong một tam giác.Cho 4 điểm A.Cho tứ giác ABCD.Tính . CF.K lần lượt là trực tâm của các tam giác ABO và CDO.c 17. = – (a2 + b2 + c2) e)Tính AG theo a .B.Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là a.Gọi M. Gọi H .hãy tính: a) . Gọi L là chân đường phân giác trong của góc A a)Tính .BB’ vuông góc nhau tại S.= 4R2 19.Cho tam giác ABC có H là trực tâm và M là trung điểm của BC Chứng minh rằng : . d) Chứng minh rằng : . Chứng minh rằng : AN ⊥ DM 22. Tìm quĩ tích những điểm M thoả mãn : -8- .AC = 6 và A = 45o . b). Chứng minh rằng : a) .Cho tam giác ABC. b) .và D là hình chiếu của H trên AC. M và N lần lượt là trung điểm của AK và DC .Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R.b . = (AB2 + AC2 – BC2) c) .Cho tứ giác ABCD . + . Tính theo và . Tìm x để AL ⊥ BM 25.b. BC = b Tìm điều kiện giữa a . Gọi G là trọng tâm. 12. M là điểm thuộc cạnh BC.Cho hình chữ nhật ABCD. = IA2 – IB2 b) . = BC2 28. N là hai điểm trên (O) và I = AM∩BN.Cho tam giác ABC cân tại A.b . = OM2 – OA2 13. b)Tính theo và ⇒ độ dài của AL c)M là điểm trên cạnh AC sao cho AM = x.

C’.B’ .= 0 D c) + + = H d) + + = A 39.gọi P là trung điểm đoạn thẳng AD.) +(. Chứng minh rằng 2.BM .chứng minh rằng BMN là tam giác vuông cân 34.Tính diện tích tam giác đó.Cho AA’ là một dây cung của đường tròn (O) và M là một điểm nằm trên dây cung đó.a)Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn tâm (O. M là một điểm tuỳ ý trên đường tròn .CMA đều bằng 120o . Gọi D là điểm đối xứng với C qua đường thẳng AB .(+ ) = 0 e) ( – ).Cho lục giác đều A1A2…A6 nội tiếp trong đường tròn (O.= 0 b) (+ + ). b)Xác định trên đường thẳng AC một điểm P sao cho tam giác MPD vuông tại M. 38. N là điểm trên cạnh AB sao cho BN = 2AN a) Tính vectơ vàtheo hai vectơ và b)Tìm hệ thức liên hệ giữa b và c sao cho AMB ⊥ CN C 40.= . M là trung điểm cạnh CB a)Xác định trên đường thẳng AC một điểm N sao cho tam giác MDN vuông tại D. c) MA2 + MC2 = MB2 + MD2 d) MA2 + . Chứng minh rằng MP ⊥ BC ⇔ .Phạm Viết Sĩ a) .M là một điểm bất kỳ trên đường tròn a)Chứng minh rằng : MA2 + MB2 + MC2 = 6R2 b)Chứng minh rằng : MA2 + 2. = . Tìm quĩ tích các điểm N 31. M là điểm tuỳ ý. ta lấy điểm N trên tia AM sao cho .Các đường thẳng AM . d) (+ ). = .BCGH Chứng minh rằng : I a) (+ ).Cho tam giác ABC và các hình vuông ABED.điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AM = N là trung điểm đoạn thẳng DC. + .= MA(MA – MA’) 35.chứng minh rằng : a) + = + b) . = AH2. c) Tính cosin của góc hợp bởi hai đường thẳng MP và PD 37. = 3R2 -9- . = 2.Với mỗi điểm M trên ∆ . Chứng minh rằng: MA + MB + MC = MA’ + MB’ + MC’ 36*.(2 – ) = 0 30.R) .Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) và một điểm M sao cho các góc AMB .Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (O.) + (.Cho hình chữ nhật ABCD tâm O.Cho tam giác ABC vuông tại A.Cho hình vuông ABCD.CM cắt đường tròn (O) lần lượt tại A’ .Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại M.) = 33.BMC . Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho CM = E 2BM. Chứng minh rằng: MA2 + MB2 + MC2 = 6R2 b) Tổng quát bài toán trên cho một đa giác đều n cạnh 41*.R) và một điểm M thay đổi trên đường tròn đó. H là hình chiếu của A trên ∆ . Xác định dạng của tam giác ABC biết rằng: (. ACHI .Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 1. AB = c. Chứng minh rằng : ˆ ˆ ˆ a) cos MOA 1 + cos MOA 2 + …+ cos MOA 6 = 0 F G 2 2 2 b) MA1 + MA2 + …+ MA6 là một hằng số ( = 12R2) 42*. AC = b.Cho điểm A cố định nằm ngoài đường thẳng ∆ .Tính diện tích tam giác đó. = 0 c) MA2 = .R). b) MA2 + . 32*.

4) .1) .Phạm Viết Sĩ c)Suy ra nếu M ở trên cung nhỏ BC thì MA = MB + MC 43. = a)Chứng minh rằng : = ( + – ) .1) .0) .0) a)Chứng minh rằng: 3 điểm A . chứng minh rằng : 2MA2 + MB2 – 3MC2 = 2.C(2.4) .Tìm tọa độ chân đường cao H 51.– 2).b .Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A.Q lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AC.B(3.C tạo thành một tam giác b)Tính góc B của tam giác ABC 53.B(4.1) .Điều ngược lại có đúng không? 47.C(3.B(– 3. c)Tìm quĩ tích điểm M sao cho 2MA2 + MB2 = 3MC2 49.4) . gọi M là trung điểm BC a)Tính độ dài đoạn AM và độ dài đường phân giác trong của góc A 44*.1) .b .– 1) Chứng minh rằng: tam giác ABC vuông cân tại A 50 . Gọi M .1) và D(0.– 1) a)Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành b)Kẻ đường cao AH .10 - .D(– 1.Tìm giá trị nhỏ nhất của 54. Tam giác ABC có tính chất gì.C(3.B(1.Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là a .C(1.hãy tìm vị trí của M để biểu thức MA2 + 3MB2 – 2MC2 nhỏ nhất 48.B . = .B(3.4) .c.3) .Cho tam giác ABC có A = 60o . Chứng minh rằng: tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn 55. b)AH là đường cao của tam giác ABC. = ( + – ) b)Chứng minh rằng :nếu MN = PQ thì AB ⊥ CD.Tính theo và c)Chứng minh rằng IE ⊥ CD 46.2) . Chứng minh rằng: tứ giác ABCD là hình thang cân 52.B.biết rằng: (.1) .Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(2. BC và AD. Gọi D là trung điểm AB và I là điểm thỏa + 3 – 2= a)Chứng minh rằng BCDI là hình bình hành b)Tính . Chứng minh rằng: tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn .C(2. theo a .B(0.C(6.Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(– 1.Một điểm M thay đổi trên trục hoành.Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý a)Chứng minh rằng vectơ = + 2 – 3 không phụ thuộc vị trí điểm M b) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.P . BD. chứng minh rằng : MA2 + 3MB2 – 2MC2 = 2MI2 + IA2 + 3IB2 – 2IC2 d)Khi M chạy trên đường thẳng (d) cố định.D với A(– 1.– 5). Đặt = .) = 45.B với A(5.Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(3.C với A(– 1.– 2).N .– 1) .B(0.c c)M là một điểm tùy ý.Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A.D(– 3.C.0) .Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A.)+ (.AC = 8 . góc BAC = 120o nội tiếp trong đường tròn tâm I. Gọi D là trung điểm AB và E là trọng tâm của tam giác ADC a)Tính .Cho tam giác ABC có AB = AC = 5 .6).– 3) .Cho tứ giác lồi ABCD.Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(– 8.AB = 6 .)+ (.B.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful