Phạm Viết Sĩ Đại cương về vectơ 1.Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF.

Dựng các vectơ EH và FG bằng AD . Chứng minh rằng CDGH là hình bình hành 2.Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O), H là trực tâm của tam giác a)Gọi D là điểm đối xứng của A qua tâm O. Chứng minh rằng BD = HC b)Gọi K là trung điểm của AH và I là trung điểm của BC,chứng minh OK = IH 3.Cho hình bình hành ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và CD. Đường chéo BD lần lượt cắt AF và CE tại M và N. chứng minh rằng : DM = MN = NB 4.Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Dựng AD = GC và DE = GB Chứng minh rằng GE = 0 5.Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) ta kẻ 2 tiếp tuyến AB và AC với (O). Gọi H là giao điểm của AO và BC.Trên đường trung trực của đoạn AH lấy 1 điểm M.Từ M kẻ tiếp tuyến MD với (O). Chứng minh rằng : |MA| = | MF | Các phép toán vectơ 1.Rút gọn các biểu thức sau: a)OM – ON + AD + MD + EK – EP – MD b)+ – + + + c) + + – + – + 2. Chứng minh rằng a) + = + b) + = + c) + + = + d) + + = + + = + + e) + + + = + + 3.Cho hình bình hành ABCD và một điểm M tùy ý . Chứng minh rằng : + = + 4.Cho tam giác ABC, Bên ngoài của tam giác ta vẽ các hình bình hành ABIJ ,BCPQ ,CARS. Chứng minh rằng : + + = 5.Cho tam giác ABC có trung tuyến AM.Trên cạnh AC lấy hai điểm E và F sao cho AE = EF = FC. Gọi N là giao điểm của AM và BE.Tính tổng + + + 6.Cho tam giác đều ABC cạnh a.Tính độ dài của các vectơ + , + , – 7.Cho hai vectơ và ≠ .Tìm điều kiện của và để: a) = + b) = 8.Cho 3 điểm O,A,B không thẳng hàng.Với điều kiện nào thì vectơ + nằm trên đường phân giác của góc AOB 9. Chứng minh rằng : = ⇔ trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau 10.Cho hình bình hành ABCD.Trên đường chéo AC lấy điểm O.Qua O kẻ các đường thẳng song song với các cạnh của hình bình hành cắt AB và DC tại M và N, cắt AD và BC tại E và F. Chứng minh rằng : a) + = + b) = + 11.Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm O a)Hãy xác định các điểm M ,N ,P sao cho: = + ; = + ; = + b)Chứng minh rằng + + = 12.Cho tam giác ABC. Gọi A’ là điểm đối xứng với B qua A ;B’ là điểm đối xứng với C qua B ;C’ là điểm đối xứng với A qua C . Chứng minh rằng với một điểm O bất kỳ ta có : + + = + + 13.Cho n điểm trên mặt phẳng .Bạn An ký hiệu chúng là A1, A2, …, An. Bạn Bình ký hiệu chúng là B1, B2, …, Bn. -1-

Q. Gọi M.B a)Hãy xác định các điểm P. Chứng minh rằng ++=++ 26.2+ + = .Cho lục giác đều ABCDEF .Cho lục giác ABCDEF .R.P.Tìm quĩ tích các điểm M thỏa mãn: = 17.Cho tam giác ABC.Q.BB’ . R lần lượt là trung điểm các cạnh AB.+ 3+ 2 = – + = . DE.Cho tam giác ABC a)Tìm điểm M thoả mãn : – + = b)Tìm điểm N thoả mãn : = + + c)Tìm điểm K thoả mãn :+ + + = d)Tìm điểm M thoả mãn :+ – 2 = e)Tìm điểm N thoả mãn :+ + 2 = f)Tìm điểm P thoả mãn : – + 2 = 19.Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có cùng đỉnh A. Gọi M.R thoả: 2+3= .Cho ngũ giác ABCDE. M là điểm tuỳ ý.Phạm Viết Sĩ Chứng minh rằng : ++.E thoả mãn: 4 – = .Tìm điểm O thoả mãn : +++ ++ = 21. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của MP và NQ Chứng minh rằng : IJ // AE và IJ = AE 28. chứng minh rằng + = + 25. Chứng minh rằng : a) + + = b) hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm 31. DE.Cho ngũ giác ABCDE. = 2– . P.P là các điểm được xác định như sau: =3. CD. Gọi M .Cho hình bình hành ABCD.CC’ .chứng minh rằng : = + .Cho tam giác ABC a)Xác định điểm I sao cho : + 2 = b)Xác định điểm K sao cho : + 2 = 18. N.Cho tam giác ABC a)Xác định các điểm D. N.Cho tam giác ABC.Q. Gọi M . CA .Cho hai điểm phân biệt A..=3. Tìm điểm M thoả mãn: 4= + + 20. 5– 2– = 24.N .Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ lần lượt có trọng tâm là G và G’ a)Chứng minh rằng : + + = 3 b)Từ đó suy ra điều kiện để hai tam giác có cùng trọng tâm 29.= – + 23. EA.Cho tứ giác ABCD.N . BC. BC. Chứng minh rằng hai tam giác MPE và NQR có cùng trọng tâm 30. Chứng minh rằng MNPQ là hình bình hành 16. Gọi M . CD.+= 14.S sao cho + + = . + 2= b)Tìm quĩ tích điểm M thoả mãn: |4 – | = |+ 2| 22.AB Chứng minh rằng : + + = 27. Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB.Cho hình bình hành ABCD.DD’.Q lần lượt là trung điểm của AA’.Cho hai điểm phân biệt A và B.Cho tam giác ABC.–3= b)Với điểm O bất kỳ. gọi I và J là trung điểm AC và BD a)Chứng minh rằng + = 2 b)Xác định điểm M sao cho + + 2= c)Xác định điểm N sao cho +++= 15.=3 a)Chứng minh rằng : 2 = 3 – ∀O -2- .N ..Cho hai hình bình hành ABCD và A’B’C’D’.–2+ = .P .P lần lượt là trung điểm BC. P.xác định các điểm G.

Đặt = .n. Hãy tính vectơ theo hai vectơ và 43*. CA = b a)Gọi CM là đường phân giác trong của góc C. P thẳng hàng ⇔ m.Cho hình thang ABCD có các cạnh đáy là AB và CD.AB . AB lần lượt lấy các điểm A’. Chứng minh rằng điểm M ∈d ⇔ có số α sao cho: = α + (1 – α ) Với điều kiện nào của α thì M ∈ đoạn thẳng AB 36. C thẳng hàng 35.N. B’C = 2B’A. C’ sao cho A’B = 2A’C.N.P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC . Chứng minh rằng : a + b+ c= 44*. NA’ b)So sánh diện tích hai tam giác ABC và MNP 47*. = n. Gọi M = AA’  BB’. MN..Trên các cạnh BC .F lần lượt là hình chiếu của M xuống 3 cạnh . .Phạm Viết Sĩ b)Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm 32.Cho tam giác ABC. BC = a. C.Cho tam giác ABC. CA. = .Cho tam giác ABC và trung tuyến AM.p = – 1(định lý Xêva) 37.p = 1 (định lý Mênêlauýt) b)AN. Gọi K là trung điểm của MN a)Chứng minh rằng : = + b)Gọi D là trung điểm BC. B’. Chứng minh rằng + + + + = 41*. CA theo các tỉ số m. Suy ra hai tam giác ADE và BFG có diện tích bằng nhau 45*. C’A = 2C’B. B.= . Trên các cạnh BC. CN = NA . Chứng minh rằng vectơ = – 3+ 2 không phụ thuộc vào vị trí điểm M 39. CM. Gọi D.K thẳng hàng 34. Chứng minh rằng : a)M. AP = BP a)Chứng minh rằng : = (2+ ) .M là điểm tuỳ ý.Cho tam giác ABC.Cho 3 điểm phân biệt A.P sao cho BM = MC .Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Chứng minh rằng nếu cho trước một điểm M nằm trên cạnh AD thì sẽ tìm được một điểm N nằm trên cạnh BC sao cho AN//MC và DN//MB 46*..Cho tam giác đều ABC tâm O và M là điểm tuỳ ý bên trong của tam giác.n.I . = (2+ ) = (2+ ) b)Chứng minh rằng : + + = 40*.Tính các vectơ . Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AG và K là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AB = 5AK a)Tính các vectơ . P = BB’  CC’ a)So sánh các đoạn thẳng AM.CA . Một đường thẳng song song với AB cắt các đoạn thẳng AM. Các điểm M.Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng = .theo hai vectơ và b)Chứng minh rằng 3 điểm C. p ≠ 1.Đặt = . P lần lượt chia các đoạn thẳng AB.AB lấy các điểm M. BC lần lượt tại D. N = AA’  CC’. Gọi M. Gọi I là giao điểm của A’B và B’A.CA . AC. Chứng minh rằng : + + = -3- . B. a)Chứng minh rằng nếu có một điểm I và một số t sao cho = t+ (1 – t) thì ∀ điểm M ta đều có : = t+ (1 – t) b)Chứng minh rằng : = t+ (1 – t) ⇔ A. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Chứng minh rằng : = + 33. n.chứng minh rằng : = + 38.Cho tam giác ABC với các cạnh AB = c. BP đồng qui hoặc song song ⇔ m. Một điểm G nằm trên cạnh AB sao cho FG//AC. Lấy các điểm A’ và B’ sao cho = m .E.Cho tam giác ABC. theo các vectơ và 42* Cho tam giác ABC . BC. Hãy tính vectơ theo các vectơ và b)Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. E và F. N.Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm AB và N là điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2NA.Cho điểm O cố định và đường thẳng d đi qua hai điểm A B cố định. N.Cho tam giác ABC .Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O.

γ bằng bao nhiêu? 63. Với số k tuỳ ý.Cho các tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm G .chứng minh rằng : a) + + = b) = (+ ) 57.P là các điểm thoả: = . = t.Tìm tập hợp các trung điểm I của đoạn MN 56.N thoả: 2+ 3 = và + 3 = . Phân tích theo và -4- . M là điểm đối xứng của trọng tâm G qua B.Nếu điểm M trùng với trọng tâm của tam giác ABC thì các số α .M và N là các điểm xác định bởi + k = . = t.Cho tam giác ABC và 3 vectơ cố định .G 50*. β . Chứng minh rằng + 2 = và = 3 49*.BB1 . Chứng minh rằng trực tâm của ba tam giác ABC1 . Với mỗi số t ∈ R.Trong đường tròn (O) cho 3 dây cung song song AA1 ..Gọi O là trung điểm MN a)Chứng minh rằng : = ( + ) và = ( + ) b)Từ đó chứng minh : + k = .G2. = . γ sao cho: α + β + γ = 1 và = α + β + γ . Chứng minh rằng = 3 Kết luận gì về ba điểm O. β . = Chứng minh rằng các tam giác ABC và tam giác MNP có cùng trọng tâm 59.Tính các góc AOB . Tìm điểm M trên d sao cho vectơ = + + 2có độ dài nhỏ nhất 55*.N.P khi k = 3 b)Với k tuỳ ý khác 1. Gọi G1.ta lấy các điểm M và N sao cho = kvà = k. Chứng minh rằng ∀điểm M ta luôn luôn tìm được 3 số α .Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O).Gọi I và J là trung điểm các đoạn AB và CD .hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm 53*.Cho tam giác ABC và một điểm O bất kỳ.Cho tam giác ABC.Cho tứ giác ABCD.Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . CAB’ . gọi D là điểm đối xứng của A qua tâm O a) Chứng minh rằng HBDC là hình bình hành b) Chứng minh rằng + + = 2 và + + = c)Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.Tìm quĩ tích trọng tâm G của tam giác A’B’C’ khi t thay đổi 62.BOC .BC.CA theo cùng một tỉ số k ≠ 1 .chứng minh rằng : (k – 1) = k – với O là một điểm tuỳ ý c)Chứng minh rằng ∀ k ≠ 1.và CAB1 thẳng hàng 51*.COA 58.P là những điểm xác định bởi: = k .Gọi M ..Kết luận gì về ba điểm O .Cho hai điểm A và B cố định. có độ dài bằng nhau và + + = . Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm 60.lấy các điểm A’. + k = (k ≠ – 1). M là điểm tuỳ ý và P là điểm xác định bởi : = +3 Chứng minh rằng đường thẳng MP đi qua một điểm cố định 52*. I . H . = k . H là trực tâm của tam giác .Gọi G.N.Cho tam giác ABC .Cho ba vectơ .Cho tam giác ABC và hai điểm M.CC1 . = k (k ≠ 1) a)Vẽ các điểm M.N.CD cắt AB tại K.BCA1 .N . Chứng minh rằng đường thẳng MN đi qua trọng tâm G của tam giác ABC 61. J ? c)Gọi P và Q là hai điểm xác định bởi + k = và + k = Chứng minh rằng O là trung điểm của đoạn PQ 54.Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý a)Chứng minh rằng vectơ = + 2 – 3 không phụ thuộc vị trí điểm M b)Dựng điểm D sao cho = . ABC’ Chứng minh rằng G là trọng tâm của tam giác G1G2G3 64.Phạm Viết Sĩ 48*.G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và A’B’C’ a)Chứng minh rằng : + + = 3 b)Gọi M. Gọi M.Cho tam giác ABC và đường thẳng d.C’ sao cho = t.Cho tam giác ABC.G3 lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCA’ .P lần lượt là các điểm chia các đoạn thẳng AB. B’ ..

Gọi D và E là các điểm xác định bởi: =2.5 a)Tìm toạ độ điểm D sao cho = 3 b)Tìm toạ độ điểm M sao cho + + = 0 c)Tìm toạ độ điểm N sao cho 2 – + 5 = 0 3.B.Trên trục x’Ox cho các điểm A. – 2 . b)Tìm toạ độ trung điểm I của AB c)M là điểm đối xứng với A qua B.F thẳng hàng 71. trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE = AB . = β Tính .Cho hình bình hành ABCD.Gọi H là điểm đối xứng với G qua C và K là các điểm đối xứng với A qua B a)Chứng minh rằng: 3= 5 – b)Chứng minh rằng: 3 = 5 + 2 c)Gọi M là điểm xác định bởi = x xác định x để H. + .Tìm tập hợp các điểm M thỏa a) = b) + 2 – 3 = Toạ độ trên trục 1.F là điểm trên cạnh AC sao cho AF = AC.các đường cao là AA’ . và x và xác định x để A.C.Cho tg ABC.Cho tam giác ABC.K. = 2 – 2 c) 2 + 2 = 2(2 + 2 ) d) 2 – 2 = 2.Trên trục x’Ox cho các điểm A.5=2 a)Tính và theo và b)Chứng minh rằng 3 điểm D.N.Cho tam giác ABC. theo .E. = 72.J thẳng hàng c) Dựng điểm J thỏa mãn điều kiện bài toán 70.B.1 a)Tính . + tanC. theo . M là điểm trên AC sao cho = .B. N là điểm đối xứng với M qua A . M là điểm sao cho = 3 .– 3.CC’.C và I là trung điểm BC. = 0 -5- .Trên trục x’Ox cho các điểm A.N là điểm sao cho = 3. M là điểm thỏa mãn = – 2 và N là điểm thỏa = x – a)Xác định x để A .BB’ . L là điểm sao cho = x . J là điểm thỏa = – a)Chứng minh rằng : = – b)Chứng minh rằng B . chứng minh rằng : a) .C lần lượt có toạ độ là 1.Tính 74.K.Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Cho tam giác ABC có trọng tâm G.chứng minh rằng : a) + = 2 b) . + tanC. α . hai điểm M . MG cắt đường thẳng AB tại N. Xác định x để M.Tính tỉ số 69.Phạm Viết Sĩ 65.Cho tam giác ABC .M thẳng hàng 66. = 0 b) tanA.M thẳng hàng 67.Cho tam giác ABC có trực tâm H. β 73. Chứng minh rằng : a) tanB. Điểm I trên cạnh AC sao cho CI = CA.L thẳng hàng 68.Cho tam giác ABC.D.G thẳng hàng c)Gọi K là trung điểm DE và M là điểm xác định bởi = x Tính .N thỏa 3 = .C lần lượt có toạ độ là 2.D . 2= a) Tính theo và b) Gọi I và J là hai điểm thỏa = α .B.N thẳng hàng b)Xác định x để MN đi qua trung điểm I của BC.Cho hình bình hành ABCD. + .– 3.Trên trục x’Ox cho các điểm A. Chứng minh rằng E.I . + tanB.G là trọng tâm tam giác ABC.Tìm N 2.M . 4.

7).Phạm Viết Sĩ b) AB .B.D sao cho : = – 2 và = 2 b)Gọi I.3) .1) = (4.Cho các vectơ = (– 1.1).N(1.5) .4).Cho = (1.3) e) = (0.Trên trục x’Ox cho các điểm A. = (m – 4.3).4) . = (– 10. .CA .B(2.C(2. = (0.C(0.3) . = (2.7) .2) a)Tìm tọa độ các đỉnh A .– 5).B(3.J là trung điểm của AB và CD . = (– 6.B(1.2) . trung điểm cạnh AC là E(3.Cho các điểm A(– 4. = (2m + 1.= (2. Chứng minh rằng: hai đường thẳng AB và CD song song 16.C(2.1) .– 3).1) .B.y sao cho x.Cho các điểm A(1.1) Tìm các số x.4) .1) .C(3.1) .1) . Chứng minh rằng: A .3) .0) 6.P(2.Cho tam giác ABC có A(– 1.AB lần lượt có trung điểm là M(– 2.2) .C(m + 4. = (3.Cho 3 điểm A(– 2.4).Cho 4 điểm A(0.B(9. Chứng minh rằng: hai đường thẳng AB và CD song song 15.các cạnh BC ..Cho = 2– 3 và = k + 4.C tạo thành một tam giác b)Tìm tọa độ điểm D sao cho = – 3 + c)Tìm tọa độ điểm E sao cho O là trọng tâm của tam giác ABE 17.6) .– 3) a)Chứng minh rằng: ba điểm A .B(1. + AC .B lần lượt có toạ độ là – 1.M(x.Tìm m để A .– 2). + . + AD .C thẳng hàng 14.3).6) Phân tích theo và 4.8) .M thẳng hàng 12.4).1) a)Tìm tọa độ vectơ = 2 – + 3 b)Tìm tọa độ vectơ sao cho + = – c)Tìm các số k và h sao cho = k + h 2. Tìm các giá trị của k để hai vectơ và cùng phương 3.C thẳng hàng 13. a)Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC b)Tìm tọa độ điểm D sao cho C là trọng tâm tam giác ABD c) Tìm tọa độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành 8. Tìm toạ độ đỉnh C 10Cho tam giác ABC biết trọng tâm G(1. = (4.Cho tam giác ABC .– 1).Cho các điểm A(– 3.1) .– 3) . + 7 = 7.+ y.B .B .B .B(3. IA2 = .trung điểm của BC là D(– 1.5) .m) . 2 a)Tìm toạ độ các điểm C.– 3). B(5. .Cho 3 vectơ = (m. = (2.– 3) .2).Cho các điểm A(2.– 1) a)Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành b)Gọi E là điểm đối xứng với D qua A.= .C b)Chứng minh rằng: các tam giác ABC và MNP có trọng tâm trùng nhau Đề kiểm tra Đề 1(CB) -62 2 2 .Cho 3 điểm A(– 1.– 5). đỉnh C nằm trên trục Oy và trọng tâm G nằm trên trục Ox. B(1.2m + 1).8) d) = (– 2.– 3) .1) .Xét xem các cặp vectơ sau có cùng phương không?Nếu cùng phương thì có cùng hướng không? a) = (2.B(2. D(0. = (– 10.3) . Chứng minh rằng ACBE là hình bình hành 9.= (1.7) .Tìm toạ độ các đỉnh A.3).C(3.– 15) b) = (2.Cho các vectơ = (3. Tọa độ Oxy 1.– 15) c) = (0.B .Cho 4 điểm A(– 2. = 0 5. D(– 4.C(2.C 11.2) .chứng minh rằng AB2 + CD2 = 4IJ2 .– 2) Tìm x để 3 điểm A. Tìm m để + cùng phương với 5.3m – 4).

cạnh a.Cho tam giác ABC. b).điểm O trùng với gốc tọa độ.E thẳng hàng 2. = a)Hãy biểu thị các vectơ .Xét ba điểm sau có thẳng hàng không: A(2.Đặt = .Tính diện tích tam giác OMN Đề 4(NC) 1.CD .Tính tọa độ hai đỉnh A và B Đề 3 (NC) 1.4) và B(2.Gọi C .( + ) và suy ra góc giữa hai vectơ và + 3. cạnh AB song song với Ox. = 12 và = 13. Tam giác ABC có AB = 6.tính a) . Chứng minh rằng: a) = b= + 3.Cho hình chữ nhật ABCD tâm O a) Chứng minh rằng: = b)Với điểm M tùy ý.N .AC = 8..N. Tam giác ABC có AB = 5 . cạnh bên = a và hai trung tuyến BM.CA. || = 5 và (.Cho hai vectơ .= a +b −a −b = a +b −a −b = a +b −a −b        2. 4.Cho tam giác OAB. Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có cùng đỉnh A.Cho tam giác đều ABC cá cạnh bằng 1.Cho hình bình hành ABCD tâm O.Cho hai vectơ và thỏa mãn || = 3 .A = 120o a)tính .BC = 5 .Gọi I là trung điểm của BC . 7.C = 90o .Trong mặt phẳng Oxy cho điểm G(1.Tính tích vô hướng . Gọi M.tính . b).CA = 8 a)Tính .2). C(8. = . b) Gọi M là trung điểm AC tính . Tam giác ABC có AB = 5 .Gọi M .Tìm tọa độ điểm A ∈ Ox và điểm B ∈ Oy sao cho G là trọng tâm tam giác OAB Tích vô hướng 1.P lần lượt là trung điểm các cạnh AB .AC = 4 .BC = 11 a)Tính . CN vuông góc nhau .Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB . B(5. 8.D . qua các vectơ và b)Chứng minh rằng: ba điểm C . c) .A là điểm có tọa độ dương. rồi suy ra giá trị góc A b)Tính .Tính: a). Tam giác ABC có AC = 9 .Cho hình vuông ABCD tâm O. Gọi H là trung điểm BC.chứng minh rằng: + = + 0 2.D . Chứng minh rằng :                   .5) Đề 2(CB) 1. Tam giác ABC có AB = 4 .BC = 7 .Trên tia AC lấy điểm M và đặt = k. = .E là các điểm sao cho = 2 .P. c) . 2 2 2 2 2 2 2 2 -7- .2).) = 120o Với giá trị nào của m thì hai vectơ + m và – mvuông góc nhau 9.– 3) .BC . Chứng minh rằng : a) + = b) hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm 2.Tính các vectơ sau: a) + + + b) + + c) – 2. Tính cosA 11.Cho tam giác đều ABC cạnh a.Tính .Cho tam giác ABC cân đỉnh A.Phạm Viết Sĩ 1.Cho hai vectơ và. 6. 5. Đường thẳng đi qua hai điểm A và B cắt trục Ox tại M và cắt trục Oy tại N.AC = 8 và góc A = 60o . c)Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = CA . Chứng minh rằng: + + = 4.K là trung điểm của BI Chứng minh rằng: = + 3.Cho tg ABC có trọng tâm G.BC .1) .DA.Cho tứ giác ABCD. có = 5 .Tìm k để BM vuông góc với trung tuyến AD của tam giác ABC 10.Trong mo Oxy cho hai điểm A(1.

Chứng minh rằng : . Gọi H . AB = h. + .x c)Tìm x để AN ⊥ BM 26. Chứng minh rằng : BM ⊥ MN 23.C. Chứng minh rằng : AN ⊥ DM 22. chứng minh rằng: SM ⊥ A’B’ 29. Chứng minh rằng : a) .AC = a và A = 120o a) Tính BC và . M là trung điểm của HD.b .= 0 b)Từ đó chứng minh rằng trong một tam giác.Cho đường tròn (O. Gọi G là trọng tâm.Cho hình vuông ABCD tâm O.= 0 18.Cho tam giác ABC cân tại A. = OM2 – OA2 13. Gọi L là chân đường phân giác trong của góc A a)Tính . = (AD2 + BC2 – AC2 – BD2) 15. Chứng minh rằng : .c. + . 27. = (AB2 + AC2 – BC2) c) .h để a) AC ⊥ BD b) IA ⊥ IB với I là trung điểm CD 24. b) .Cho hình vuông ABCD.b .Tính . b). BC = b Tìm điều kiện giữa a .Cho hình thang ABCD vuông tại A và B. = – (a2 + b2 + c2) e)Tính AG theo a .Cho tam giác ABC có AB = 3 . 12. I và J là trung điểm của AD và BC. Tìm x để AL ⊥ BM 25.Gọi H là trung điểm của BC. + .chứng minh rằng: AB2 – BC2 + CD2 – DA2 = 2. N là hai điểm trên (O) và I = AM∩BN.Gọi M. cạnh đáy AD = a.D tuỳ ý a) Chứng minh rằng : .Cho 4 điểm A. Gọi M và N lần lượt là trung điểm BC và CD. d) Chứng minh rằng : . + . + .ba đường cao đồng qui 20.Cho tam giác ABC có 3 đường trung tuyến AD.Phạm Viết Sĩ b)Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 2. 14. c) . Hai đường chéo cắt nhau tại O. + . I là trung điểm BC. = .Cho tam giác ABC.Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng HK ⊥ IJ 28. Gọi K là hình chiếu vuông góc của B trên AC.b. M và N lần lượt là trung điểm của AK và DC . chứng minh rằng : a) .M là một điểm tuỳ ý. b)Tính theo và ⇒ độ dài của AL c)M là điểm trên cạnh AC sao cho AM = x.Cho O là trung điểm AB. M là điểm thuộc cạnh BC.Cho tam giác ABC có H là trực tâm và M là trung điểm của BC Chứng minh rằng : . = BC2 28.Cho tam giác ABC có trọng tâm G.hãy tính: a) . + .B.R) và hai dây cung AA’ .+ .= 4R2 19.BB’ vuông góc nhau tại S. và .AC = 6 và A = 45o . b)Gọi N là điểm trên cạnh BC sao cho BN = x. Tính theo và .c 17. Tìm quĩ tích những điểm M thoả mãn : -8- .K lần lượt là trực tâm của các tam giác ABO và CDO.+ . Chứng minh rằng AM ⊥BD 21.Cho tứ giác ABCD.Cho hình chữ nhật ABCD. Chứng minh rằng : MA2 + MB2 + MC2 = 3MG2 + GA2 + GB2 + GC2 16. c) . = .Tính .Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 4. Gọi M là trung điểm của AB.Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R. BE. CF.Cho tứ giác ABCD .và D là hình chiếu của H trên AC.Cho tam giác ABC có AB = 2a .Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là a. = IA2 – IB2 b) .

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) và một điểm M sao cho các góc AMB . Xác định dạng của tam giác ABC biết rằng: (. 32*. M là điểm tuỳ ý. = AH2.) +(. Chứng minh rằng : ˆ ˆ ˆ a) cos MOA 1 + cos MOA 2 + …+ cos MOA 6 = 0 F G 2 2 2 b) MA1 + MA2 + …+ MA6 là một hằng số ( = 12R2) 42*.chứng minh rằng : a) + = + b) . AB = c.gọi P là trung điểm đoạn thẳng AD.R).BM . M là một điểm tuỳ ý trên đường tròn .Tính diện tích tam giác đó.BMC .R) và một điểm M thay đổi trên đường tròn đó.Các đường thẳng AM . M là trung điểm cạnh CB a)Xác định trên đường thẳng AC một điểm N sao cho tam giác MDN vuông tại D. ACHI .a)Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn tâm (O. Tìm quĩ tích các điểm N 31.Cho lục giác đều A1A2…A6 nội tiếp trong đường tròn (O.Cho AA’ là một dây cung của đường tròn (O) và M là một điểm nằm trên dây cung đó.= . d) (+ ).) + (. H là hình chiếu của A trên ∆ .điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AM = N là trung điểm đoạn thẳng DC. = 2.Cho hình vuông ABCD.chứng minh rằng BMN là tam giác vuông cân 34.= 0 b) (+ + ).R) .Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Chứng minh rằng MP ⊥ BC ⇔ . = .Cho tam giác ABC và các hình vuông ABED.Cho điểm A cố định nằm ngoài đường thẳng ∆ .(+ ) = 0 e) ( – ). b)Xác định trên đường thẳng AC một điểm P sao cho tam giác MPD vuông tại M. ta lấy điểm N trên tia AM sao cho .C’. c) Tính cosin của góc hợp bởi hai đường thẳng MP và PD 37.Với mỗi điểm M trên ∆ .= 0 D c) + + = H d) + + = A 39.CM cắt đường tròn (O) lần lượt tại A’ .CMA đều bằng 120o . = 0 c) MA2 = .Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 1.) = 33. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho CM = E 2BM.M là một điểm bất kỳ trên đường tròn a)Chứng minh rằng : MA2 + MB2 + MC2 = 6R2 b)Chứng minh rằng : MA2 + 2. c) MA2 + MC2 = MB2 + MD2 d) MA2 + . AC = b.= MA(MA – MA’) 35. b) MA2 + .(2 – ) = 0 30.Tính diện tích tam giác đó. Chứng minh rằng 2. Gọi D là điểm đối xứng với C qua đường thẳng AB .Phạm Viết Sĩ a) . Chứng minh rằng: MA + MB + MC = MA’ + MB’ + MC’ 36*. Chứng minh rằng: MA2 + MB2 + MC2 = 6R2 b) Tổng quát bài toán trên cho một đa giác đều n cạnh 41*.Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (O. = 3R2 -9- . 38.B’ . = .Cho tam giác ABC vuông tại A. N là điểm trên cạnh AB sao cho BN = 2AN a) Tính vectơ vàtheo hai vectơ và b)Tìm hệ thức liên hệ giữa b và c sao cho AMB ⊥ CN C 40. + .BCGH Chứng minh rằng : I a) (+ ).Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại M.

Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là a .)+ (.Tìm giá trị nhỏ nhất của 54. Gọi M .3) .0) .B(3. Gọi D là trung điểm AB và I là điểm thỏa + 3 – 2= a)Chứng minh rằng BCDI là hình bình hành b)Tính .B . Chứng minh rằng: tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn 55. = a)Chứng minh rằng : = ( + – ) .1) .Q lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AC.Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(– 8.) = 45.4) . chứng minh rằng : MA2 + 3MB2 – 2MC2 = 2MI2 + IA2 + 3IB2 – 2IC2 d)Khi M chạy trên đường thẳng (d) cố định.Phạm Viết Sĩ c)Suy ra nếu M ở trên cung nhỏ BC thì MA = MB + MC 43.Tìm tọa độ chân đường cao H 51.Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A.1) .10 - .AB = 6 .Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(3.C(3.Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A.c.C.4) .B(3.Điều ngược lại có đúng không? 47.2) .AC = 8 .P .C tạo thành một tam giác b)Tính góc B của tam giác ABC 53.biết rằng: (. Tam giác ABC có tính chất gì.– 3) .Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(2.Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(– 1.4) .Cho tam giác ABC có A = 60o .0) .D với A(– 1.B.– 1) . gọi M là trung điểm BC a)Tính độ dài đoạn AM và độ dài đường phân giác trong của góc A 44*.– 1) Chứng minh rằng: tam giác ABC vuông cân tại A 50 .Tính theo và c)Chứng minh rằng IE ⊥ CD 46.– 1) a)Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành b)Kẻ đường cao AH . = .b .– 5). chứng minh rằng : 2MA2 + MB2 – 3MC2 = 2. b)AH là đường cao của tam giác ABC.Cho tứ giác lồi ABCD.B với A(5.C với A(– 1. Gọi D là trung điểm AB và E là trọng tâm của tam giác ADC a)Tính .hãy tìm vị trí của M để biểu thức MA2 + 3MB2 – 2MC2 nhỏ nhất 48. góc BAC = 120o nội tiếp trong đường tròn tâm I.B.N .Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý a)Chứng minh rằng vectơ = + 2 – 3 không phụ thuộc vị trí điểm M b) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.C(2. Đặt = .)+ (.C(1.Một điểm M thay đổi trên trục hoành.B(0.B(– 3. = ( + – ) b)Chứng minh rằng :nếu MN = PQ thì AB ⊥ CD.– 2).– 2). Chứng minh rằng: tứ giác ABCD là hình thang cân 52.Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A.1) .C(6. c)Tìm quĩ tích điểm M sao cho 2MA2 + MB2 = 3MC2 49. BC và AD.B(4.b .D(– 1.c c)M là một điểm tùy ý.1) và D(0. theo a .B(0.0) a)Chứng minh rằng: 3 điểm A .C(3.4) .C(2.6).1) . Chứng minh rằng: tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn .Cho tam giác ABC có AB = AC = 5 .D(– 3.1) .B(1. BD.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful