P. 1
Quy Hoach Tuyen Tinh

Quy Hoach Tuyen Tinh

|Views: 691|Likes:
Được xuất bản bởitrandinhcong

More info:

Published by: trandinhcong on Oct 22, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/17/2012

pdf

text

original

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

TRUNG TÂM THÔNG TIN – THƯ VIỆN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
• HỌC PHẦN: U! HOẠCH TU!"N T#NH
• M$ HỌC PHẦN: TN%&'(
I) TÀI LIỆU THAM KHẢO GIẢNG VI*N Đ+ ,U-T
1. Quy hoạch tuyến tính : Giáo trình hoàn chỉnh / Phan Quốc Khánh . - Hà Nội : Giáo
!c" #$$$ .- %&$ tr.' #1 c( .
o Số định danh: )1*.+# PH-K
o Đăng ký cá biệt: $1,$%&-1*-$1,$%&-#.
#. /ối 0u hoá 1uy hoạch tuyến tính 2à r3i rạc / N4uy5n 67c N4h8a . - Hà Nội : Giáo
!c " 1**- .- 1*# tr.' #% c( .
o Số định danh: )1*.. NG-N
o Đăng ký cá biệt: **9$$)$---**9$$)$*#"**,$.*++*-
**,$.*+-1"**,$.*+-."**,$.*+-%"**,$.*+-&-**,$.*+--
.. :;<(<ntary =in<ar Pro4ra((in4 >ith 9??;ication@ / Ko;(an A<rnar" A<cB CoD<rt
: . - N<> EorB : 9ca<(ic Pr<@@ " 1**) .- %%* tr.' #1 c( .
o Số định danh: )1*.+# KF-A
o Đăng ký cá biệt: *&9$1$1&$
II) TÀI LIỆU THAM KHẢO THƯ VIỆN Đ+ ,U-T
1. Quy hoạch tuyến tính : Giáo trình hoàn chỉnh. ;G thuyết cH DIn" ?h0Hn4 ?há? JHn
hình" Dài toán (ạn4" thuKt toán JiL( tron4 / Phan Quốc Khánh" /rMn HuN N0Hn4 .
- /ái DIn ;Mn th7 hai .- H. : Giáo !c" #$$. .- %)+ tr. ' #1 c( .
o Số định danh: )1*.+# PH-K
o Đăng ký cá biệt:
$%9$$+*)#"$%9$$+*)."$%O$$&&.&"$%,$&$$--"$%,$&$$*$
#. Quy hoạch tuyến tính : 4iáo trình hoàn chỉnh :?h0Hn4 ?há? JHn hình" Dài toán
(ạn4" thuKt toán JiL( tron4 : ;G thuyết cH DIn / Phan Quốc Khánh" /rMn HuN
N0Hn4 . - H. : Giáo !c" #$$$ .- %)* tr.' #1 c( .
o Số định danh: )1*.+# PH-K
o Đăng ký cá biệt: $$9$$#-+&-$$9$$#-+*"$$,$)%*+1-$$,$)%*+)
.. =in<ar an Non;in<ar Pro4ra((in4 / Pt<?h<n G. Na@h" 9ri<;a PoQ<r . - Pin4a?or< :
,cGra>-Hi;;" 1**& .- RR" &*# tr.' #. c( .
o Số định danh: )1*.+ N9-P
o Đăng ký cá biệt: *-O$$11#&
%. Aài tK? 1uy hoạch tuyến tính / Phí ,ạnh Aan . - /ái DIn ;Mn th7 nhSt" cT @Ua
chVa .- H. : 6ại hWc P0 ?hạ( " #$$+ .- .+* tr. ' #1 c( .
o Số định danh: )1*.+#$ +& PH-A
o Đăng ký cá biệt: $*,$*1%-%-$*,$*1%--
). Quy hoạch tuyến tính : Giáo trình Oao JXn4 P0 ?hạ( / Phí ,ạnh Aan . - H. : 6ại
hWc P0 ?hạ(" #$$+ .- 1*% tr. ' #% c( .
o Số định danh: )1*.+# PH-A
1
o Đăng ký cá biệt: $-9$1*$*-"$-9$1*$**"$-,$-+$%1-$-,$-+$%.
&. =G thuyết - Aài tK? - Aài 4iIi 1uy hoạch tuyến tính tối 0u hoá / =Y Khánh =uKn . - H.
: =ao Jộn4" #$$& .- #&# tr. ' #1 c( .
o Số định danh: )1*.+# =:-=
o Đăng ký cá biệt: $+9$1+#-1"$+9$1+#-#"$+,$-$*))-$+,$-$*)*
+. Aài tK? 1uy hoạch tuyến tính : /T( tZt ;G thuyết' Oác thí ! JiLn hình' Oác Dài tK?
t[n4 h\? B]( h0^n4 _n" ;3i 4iIi / /rMn /`c . - /ái DIn .- H. : Khoa hWc 2à Ka
thuKt" #$$% .- #** tr. ' #% c( .
o Số định danh: )1*.+#$ +& /C-/
o Đăng ký cá biệt:
$&9$1%+$1"$&9$1%+$#"$&O$$&+*$"$&,$+%%#*"$&,$+%%.$
-. Quy hoạch tuyến tính / /rMn Rubn Pinh . - /ái DIn ;Mn 1 .- H. : 6ại hWc P0 ?hạ("
#$$% .- 1&+ tr. ' #1 c( .
o Số định danh: )1*.+# /C-P
o Đăng ký cá biệt: $&9$1%&1*"$&9$1%&#$"$&,$+%1%+-$&,$+%1%*
*. Quy hoạch tuyến tính / N4uy5n N4Wc /hZn4" N4uy5n 6ình Hoá . - H. : 6ại hWc
Quốc 4ia" #$$% .- 1%- tr. ' #% c( .
o Số định danh: )1*.+# NG-/
o Đăng ký cá biệt: $)9$1.)*.-$)9$1.)*)"$),$+$+$)-$),$+$+11
1$.6ại @ố tuyến tính 2à 1uy hoạch tuyến tính / N4c /hành =on4 . - /?.HO, : 6HQG"
#$$. .- .%. tr. ' #$ c( .
o Số định danh: )1#.) NG-P
o Đăng ký cá biệt: $.9$$+%&#"$.9$$+%&."$.,$)--*#"$.,$)--*.
11.Quy hoạch tuyến tính : Giáo trình Jào tạo 4iáo 2iYn /HOP hN O6PP / Phí ,ạnh Aan
. - Hà Nội : Giáo !c " 1*** .- 11# tr.' #1 c( .
o Số định danh: )1*.+# PH-A
o Đăng ký cá biệt: $19$$.#$#-$19$$.#$%"$1,$))+#."$1,$))+#%
1#./oán Binh tế" ?hMn 1uy hoạch tuyến tính" Dài 4iIn4 2à Dài tK? / N4uy5n /hành OI .
- /P.HO, : /r03n4 6ại hWc Kinh tế " 1*** .- #1% tr.' #$ c( .
o Số định danh: )1*.+# NG-O
o Đăng ký cá biệt: $$9$$#--)-$$9$$#--+"$$,$)%**#"$$,$)%**.
1../ối 0u hoá 1uy hoạch tuyến tính 2à r3i rạc / N4uy5n 67c N4h8a . - Hà Nội : Giáo
!c " 1**- .- 1*# tr.' #% c( .
o Số định danh: )1*.. NG-N
o Đăng ký cá biệt: **9$$)$---**9$$)$*#"**,$.*++*-
**,$.*+-1"**,$.*+-."**,$.*+-%"**,$.*+-&-**,$.*+--
1%.Ph0Hn4 ?há? 4iIi toán : Quy hoạch tuyến tính 2à @H Jd P<rt" tài ;iNu ;0u hành nội
Dộ en4 cho @inh 2iYn Binh tế / =Y fgn Phi . - /P.HO, : /r03n4 6ại hWc Kinh tế"
1**% .- #1& tr. ' #$ c( .
o Số định danh: )1*.+#$ +& =:-P
o Đăng ký cá biệt: *)9$$1)+."*)9$$1)+%
1).=G thuyết 1uy hoạch tuyến tính 2à ;G thuyết Jd thh hVu hạn / iojn Ohbu =on4" =Y
Huy Hen4 . - Hà Nội : Giáo !c" 1**& .- #)# tr. ' #1 c( .
o Số định danh: )1*.+# iF-=
o Đăng ký cá biệt: *&9$$1-%$-*&9$$1-%%
1&.Quy hoạch tuyến tính / 6kn4 fgn lyYn . - Hà Nội : Giáo !c " 1*-* .- 1&$ tr.' 1*
c( .
o Số định danh: )1*.+# i9-l
o Đăng ký cá biệt: *$9$$$.#%"*$9$$$.#)
1+.=G thuyết 2à Dài tK? (_u 1uy hoạch tuyến tính : /ài ;iNu ?h!c 2! ;^? Ddi 0mn4 tại
ch7c . - /P.HO, : /r03n4 6ại hWc Kinh tế" 1**$ .- 11* tr.' #$ c( .
o Số định danh: )1#.) AF,
o Đăng ký cá biệt: *$9$$$1.$
#

Lý thuyết quy hoạch tuyến tính và lý thuyết đồ thị hữu hạn / Doãn Châu Long. . 1999 .72 TR-S o Đăng ký cá biệt: 06A014619.112 tr.Hà Nội : Giáo dục . o Số định danh: 519.06A014702. o Số định danh: 519.148 tr.00M054992. o Số định danh: 519. lời giải / Trần Túc .. phần quy hoạch tuyến tính.H. 1994 . Các thí dụ điển hình.... 2006 .06A014620. o Số định danh: 519.99M039784.72 DA-U o Đăng ký cá biệt: 90A000324. 1999 . o Số định danh: 512.Tái bản lần 1 ..192 tr. 1996 . 2004 . Lý thuyết . Lý thuyết và bài tập mẫu quy hoạch tuyến tính : Tài liệu phục vụ lớp bồi dưỡng tại chức . 21 cm .TP.343 tr.. . .252 tr.72 PH-B o Đăng ký cá biệt: 01A003202-01A003204. Nguyễn Đình Hoá .Tái bản .. o Số định danh: 519.72 NG-C o Đăng ký cá biệt: 00A002885-00A002887.720 76 LE-P o Đăng ký cá biệt: 95A001573.90A000325 17. 19 cm ..214 tr.5 BOM o Đăng ký cá biệt: 90A000130 o Đăng ký cá biệt: 08A019098. tài liệu lưu hành nội bộ dùng cho sinh viên kinh tế / Lê Văn Phi .5 NG-P o Đăng ký cá biệt: 03A007462.. Toán kinh tế.08M087041-08M087043 2 .03A007463. .Bài tập . . 1990 . .. . 1998 . 20 cm .H.HCM : Trường Đại học Kinh tế. 21 cm .03M058893 11. 20 cm . 1989 ..00M054993 13. o Số định danh: 519. 2004 . o Số định danh: 519.05M070705-05M070711 10. Phương pháp giải toán : Quy hoạch tuyến tính và sơ đồ Pert... Quy hoạch tuyến tính : Giáo trình đào tạo giáo viên THCS hệ CĐSP / Phí Mạnh Ban .01M055724 12.HCM : Trường Đại học Kinh tế .299 tr. Đại số tuyến tính và quy hoạch tuyến tính / Ngô Thành Long .Hà Nội : Giáo dục . : Đại học Sư phạm.Bài giải quy hoạch tuyến tính tối ưu hoá / Lê Khánh Luận .216 tr. Quy hoạch tuyến tính / Trần Xuân Sinh . o Số định danh: 519.08A019099. . 2003 .Hà Nội : Giáo dục.99M039783. . 20 cm . Bài tập quy hoạch tuyến tính : Tóm tắt lý thuyết.72 LE-L o Đăng ký cá biệt: 07A017281.HCM : ĐHQG..95A001574 15. : Đại học Quốc gia.6..H. Các bài tập tổng hợp kèm hướng dẫn. . 21 cm .720 76 TR-T o Đăng ký cá biệt: 06A014701.Tp.01M055723.06M074430 8.167 tr. o Số định danh: 519.03M058892.262 tr.Hà Nội : Giáo dục . Tối ưu hoá quy hoạch tuyến tính và rời rạc / Nguyễn Đức Nghĩa . 21 cm .99M03977999M039781.07A017282. .3 NG-N o Đăng ký cá biệt: 99A005088-99A005092..07M080955-07M080959 7.160 tr. o Số định danh: 512. .06C006790.TP.06M074429. bài giảng và bài tập / Nguyễn Thành Cả . : Khoa học và Kỹ thuật. 24 cm ... 24 cm . .06M074147-06M074149 9.TP.HCM : Trường Đại học Kinh tế. o Số định danh: 519.. . 20 cm . . : Lao động. Lê Huy Hùng . 24 cm .119 tr.72 NG-T o Đăng ký cá biệt: 05A013593-05A013595. . Quy hoạch tuyến tính / Đặng Văn Uyên .H. 2004 . . Quy hoạch tuyến tính / Nguyễn Ngọc Thắng. .99M039786-99M039788 14. .72 DO-L o Đăng ký cá biệt: 96A001840-96A001844 16.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->