P. 1
Dinh Li Viet Va Ung Dung( Hay Ghe)

Dinh Li Viet Va Ung Dung( Hay Ghe)

|Views: 743|Likes:
Được xuất bản bởihoanganh2010

More info:

Published by: hoanganh2010 on Oct 25, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/04/2013

pdf

text

original

ĐẶT VẤN ĐỀ.

Việc không sử dụng định lý đảo về dấu c! "!# "h$c %&c ' hi(n nhi)n đ* đ+# l,i
không -" kh. kh/n cho h0c sinh "1ong việc giải "o2n c3ng nh4 cho gi2o vi)n "1ong
5u2 "16nh giảng d,7. Tu7 nhi)n8 "1ong ho9n cảnh đ. ch:ng "! l,i c. nh;ng c2ch "h$c
kh2c đ( "i<= c&n c3ng nh4 "6# 1! nhiều =h4>ng =h2= đ( giải 5u7<" %9i "o2n.
V?i nh;ng công cụ đ>n giản nh4 định lý Vi@+"8 #A" sB =h4>ng =h2= "huCn "uý
"h4Dng dEng nh4 đF" Gn =hụ8 =h4>ng =h2= h9# sBH ch:ng "ôi Iin đ4! 1! #A" sB v-
dụ về c2c %9i "o2n đ4Jc giải không %Kng định lý đảo về dấu "!# "h$c %&c '.
Lấ" #ong đ4Jc sM 5u!n "N#8 đ.ng g.= ý ki<n c! 5uý "hC7 cô v9 c2c %,n.
O.SỬ DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ÉT ĐỐI VỚI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1.Đị! "# V$-%& '!( )!*+, &-.! /0' !1$2
Hai số x
1
, x
2
là các nghiệm của phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0 1! "hi #à ch$ "hi
1 2 1 2
b c
% = x + x = & #à ' = x x =
a a
3.B4$ &0) 50 67,2
P9i QR (ìm các giá tr) của m *+ phương trình x
2
, 2m&1!x + m
2
+ -m , . = 0
a! /0 hai nghiệm trái 1234
b! /0 hai nghiệm *53 l6n hơn &1
c! /0 hai nghiệm *53 nh7 hơn 1
1! /0 hai nghiệm x
1
, x
2
sa8 ch8 x
1
9 1 9 x
2
4
L8$ ,$9$2
(a c0: ;< = = , =m4
'hương trình *> ch8 c0 hai nghiệm "hi #à ch$ "hi ;<
0 ha? m 1 ≥ ≤
@!
A6i *i53 "iện @!, phương trình *> ch8 c0 hai nghiệm x
1
, x
2
th7a m>n
x
1
+ x
2
= 2m&1!, x
1
x
2
= m
2
+ -m , .
a!'hương trình c0 hai nghiệm trái 123 "hi #à ch$ "hi m
2
+ -m , . 9 0 ha? , . 9 m 9 1
b!(a c0
1 2 1 2 1 2
x 1 x x 1 0 x 1 x 1!x 1! 0 < < ⇔ − < < − ⇔ − − <
1

( )
1 2 1 2
2
x x & x + x ! + 1 9 0
m -m , . & 2 m 1 1 0
B 1 m B 1

⇔ + − + <
⇔ − − < < −
Aậ? B 1 m B 1 − − < < −

c! (a c0 x
1
C &1, x
2
C &1

1
2
1 2
1 2
2
x +1C 0
x +1C 0
x +1!x +1! C 0
x +1! +x +1! C 0
m +=m& = C 0
2m C 0
&B+ 1. 9 m 1












⇔ ≤
Aậ? B 1. 1 m − + < ≤
1!(a c0: x
1
91, x
2
91

1
2
1 2
1 2
2
x &19 0
x &19 0
x &1!x &1! C 0
x &1! +x &1! 9 0
m +2m& 2 C 0
2m& 2! 9 0
&1+ B 9 m
m 9 &1& B













⇔ 


Aậ?
&1+ B 9 m 1
m 9 &1& B





P9i 'R (ìm các giá tr) của m *+ *ưDng thEng ? = x + m cFt *G th) hàm số ? =
x &1
x +B
tHi hai
*i+m th3Ic hai nhánh của *G th) *04
L8$ ,$9$2
'( h8ành *I gia8 *i+m x + m =
x &1
x +B
2
A6i x J &B, '( trKn tương *ương #6i: x
2
+ m+2!x + Bm + 1 = 01!
LK3 cM3 bài t8án *ưNc th7a m>n "hi #à ch$ "hi '(1! c0 hai nghiệm x
1
,x
2
th7a m>n x
1
9&B9x
2
OPn *Q? ta lHi trR #5 bài t8án như P9i Q .
P9i SR (ìm các giá tr) của m sa8 ch8 '( x
2
+2m+1!x + m
2
&10 = 0 c0 hai nghiệm x
1
, x
2
th7a
m>n &= 9 x
1
9 1 9 x
2

L8$ ,$9$2
'( c0 hai nghiệm x
1
, x
2
"hi ; = 2m+1!
2
, -m
2
, 10! S 0 ha? m S &BTU- 1!
Vhi *0 x
1
+ x
2
= &2m &1 #à x
1
x
2
= m
2
, 10
(a c0 , = 9 x
1
, , = 9 x
2
"hi 0 9 x
1
+ =, 0 9 x
2
+ =4 W8 *0 ta c0 hệ:
2
1 2
1 2
x =!x =!C0 m &12m+T2 C 0 11
2!
x =!+x =!C0 2 12& 2m+1! C 0
m
+ +  
⇔ ⇔ <
 
+ +
 
XHi c0 x
1
9 1 9 x
2
"hi x
1
, 1 9 0 9 x
2
, 1 4 W8 *0 ta c0
x
1
, 1! 4 x
2
, 1! 9 0

m
2
+ 2m , Y 9 0

& - 9 m 9 2 B!
(Z 1!, 2! #à B! ta *ưNc , - 9 m 9 2 là các giá tr) cMn tìm4
PTO TUV TWXNY TZ.
P9i QR (ìm m *+ '( m + 1!x
2
, 2m + B!x + 1& m = 0 c0 t2t c[ các nghiệm *53 l6n hơn 14
P9i 'R (ìm m *+ '( x
2
, m+2!x , m
2
, 2 = 0 c0 hai nghiệm th7a m>n x
1
9 - 9 x
2
9 \4
P9i SR (ìm m *+ '( m+1!x
2
, Ym+1!x + =m = 0 c0 *]ng mIt nghiệm th3Ic 0^ 1!4
P9i [R (ìm các giá tr) của m *+ '( m4-
x
+ 2m+B!2
x
, Bm & . = 0 c0 hai nghiệm trái 1234
OO.Đ:T ;N PHỤ
1.<$= &!>' "$? @A12
A6i ; = b
2
, -ac4 'hương trình bậc hai 1! c0 :
& Hai nghiệm trái 123 "hi #à ch$ "hi ' 9 0
& Hai nghiệm c_ng Qm "hi #à ch$ "hi ; ≥ 0, % 9 0 #à ' C 0
& Hai nghiệm c_ng 1ương "hi #à ch$ "hi ; ≥ 0, % C 0 #à ' C 0
A6i cách nhìn nhận x 9 C!a thì x , a 9 C!0, ta *ưa bài t8án #5 #iệc s8 sánh nghiệm t của
phương trình `n t = x & a #6i số 0
3.B4$ &0) 50 67,
P9i QR (ìm m *+ '( m+2!x
2
, 2m+1!x + m
2
+ -m + B = 0
B
a! /0 hai nghiệm trái 123
b! /0 hai nghiệm *53 l6n hơn 1
c! /0 hai nghiệm x
1
, x
2
sa8 ch8 x
1
9 2 9 x
2
4
L8$ ,$9$2
'( c0 hai nghiệm "hi m + 2 J 0 #à ;< = m+1!
2
, m+2!m+1!m+B! S 0
ha? m J &2, m a &1@!
a!'( c0 hai nghiệm trái 123 "hi #à ch$ "hi
m+2!m
2
+ -m + B! 9 0
m 9 &B
&2 9 m 9 &1




b! Obt x = t + 1 Vhi *0 '( trR thành : m+2!t+1!
2
, 2m+1!t+1! + m
2
+ -m + B = 0
ha? m+2!t
2
+ 2t + m
2
+ Bm + B = 0 2!
LK3 cM3 bài t8án *ưNc th7a m>n "hi #à ch$ "hi '(2! c0 hai nghiệm c_ng 1ương
2
&2
C 0
m+2
m +Bm+B
C 0
m+2








#6i OV @! ! hệ nà? #c nghiệm4
Aậ? "hcng c0 giá tr) nà8 của m th7a m>n bài t8án4
c! Obt x = t + 2 4 Vhi *0 x 9 2 "hi t 9 0, x C 2 "hi t C 0
(a *ưNc '( : m+2!t
2
+ 2m + =!t + m
2
+ -m + \ = 0B!
LK3 cM3 bài t8án *ưNc th7a m>n "hi #à ch$ "hi '(2! c0 hai nghiệm trái 123
(dc là m+2! m
2
+ -m + \! 9 0 ha? m 9 &2
Aậ? m 9 &2
PTO TUV TWXNY TZ
P9i QR (ìm các giá tr) của m *+ '( mx
2
, 2 m+ 2!x + m + 1 = 0
a! /0 hai nghiệm trái 123, b! /0 hai nghiệm c_ng nh7 hơn 2
c! /0 hai nghiệm x
1
, x
2
th7a m>n &19 x
1
9 B 9 x
2
4
P9i 'R (ìm các giá tr) của m *5 *ưDng thEng ? = mx + 2 cFt *G th) của hàm số
2
x + x +1
? =
x +1

/! tHi hai *i+m phQn biệt
a! (h3Ic c_ng mIt nhánh của *G th) / !
b! efm #5 hai phga của *ưDng thEng ? = x4
-
OOO.PHƯƠNG PHBP HCD SỐ
P9i QR (ìm các giá tr) của m *+ '( -
x
, m42
x+1
+ 1+2m = 0 c0 hai nghiệm 0 9 x
1
9 1 9 x
2
4
L8$ ,$9$2
Obt t = 2
x
tC0! ta *ưNc t
2
, 2mt + 2m = 0

m =
2
t 1
2t &1!
+
,1! #ì t = 1 "hcng là nghiệm của
'(!
(a th2? #6i mhi t C 0 ,'( 2
x
= t c0 13? nh2t nghiệm4
Aì #ậ? ?K3 cM3 bài t8án th8[ m>n "hi 2! c0 hai nghiệm 1 9 t
1
9 2 9 t
2
4
ijt kt! = A'1!, t S 0, kt! liKn tlc trKn m0^ +n!o{ } 1
k<t! =
2
2
2t & -t
2t & 2!
, k<t! = 0

t = 0, t= 2
(a c0 b[ng biPn thiKn của hàm kt!
x 1 2 -
k<x! & 0 +
kx!
+n 1=UB
2

Aậ? bài t8án *ưNc th7a m>n "hi m C 2
P9i 'R (ìm các giá tr) của m sa8 ch8 *ưDng thEng ? = &B cFt *G th) hàm số ? = x
-
+ 2mx
2
+
2m tHi - *i+m phQn biệt th7a m>n: c0 *]ng 1 *i+m c0 h8ành *I l6n hơn 1,.^ các *i+m cpn lHi
c0 h8ành *I nh7 hơn 0,.4
L8$ ,$9$2
'( h8ành *I gia8 *i+m : x
-
+ 2mx
2
+ 2m + B = 0

& 2m =
-
2
x +B
x +1
1!
ijt hàm số kx! = A'1!, kx! liKn tlc trKn q
k<x! =
. B 2 2
2 2 2 2
2x +-x & =x 2xx &1!x +B!
x +1! x +1!
=
k<x! = 0

x = 0, x = 1
r[ng biPn thiKn của kx!
i &n &1 0 1U2 1 BU2 +n
k<x! & 0 + 0 & 0 +
.
kx!
+n +n
B
-TU20 12TU.2
2 2
Aậ? 12TU.2 9 &2m 9 B ha? &BU2 9 m 9 &12TU10-
OV. \NY ]^NY VT_ `a` PTO T_aN `Z` TLb VT TcNd ĐXN ĐOef TL_NY
gdh_ iaT dTj ik.
P9i QR (ìm các giá tr) của m *+ hàm số ? = x
B
+=x
2
+Bm+-!x *Ht csc tr) tHi x
1
, x
2
th7a
m>n:
a! x
1
9 1, x
2
9 1
b! x
1
9 1 9 x
2
c! &B 9 x
1
9&1 9 x
2
ThMc "<8 đBi v?i h9# sB %&c S #uBn c. cMc "1ị "h6 =h4>ng "16nh 7lmn =hải c. '
nghiệ# =hNn %iệ". V&7 n)n8 7)u cCu c! %9i "o2n đ4Jc chu7(n "h9nh R o T6# # đ(
=h4>ng "16nh %&c 'R 7lmn c. c2c nghiệ# "hoả #*n RH.p Đ<n đN7 Iin #Di %,n đ0c "M
l9# "i<=.
P9i 'R (ìm m *+ hàm số
!. ?=x
B
+Bmx
2
&m+-!x+2, *Gng biPn trKn 2^
+∞
!
%. ?=&x
B
&Bmx
2
+2m&1!x+1, ngh)ch biPn trKn
^1! −∞
4
q %9i "o2n n978 ch:ng "! c. "h( giải 5u7<" dM! "1)n dấu c! %iệ" "h$c ∆c! 7l.
T1ong "14Dng hJ= ∆rn8 7l c. ' nghiệ# =hNn %iệ"8 khi đ.
!s 7lmn c. h!i nghiệ# đều nht h>n hoFc %Kng '.
%s 7lmn c. ' nghiệ# đều l?n h>n hoFc %Kng Q.
jDi c2c %,n "M l9# "i<= nhu.
=

3  -1+ 3 < m ≤ 1 Vậy   m < -1.⇔ x1x 2 . x2 > -1  x +1 > 0 ⇔ 1  x 2 +1 > 0 (x +1)(x 2 +1) > 0 ⇔ 1 (x1 +1) + (x 2 +1) > 0 m 2 + 6m .2) < 0 -1+ 3 < m ⇔  m < -1. Lời giải: PT hoành độ giao điểm x + m = x -1 x +3 x -1 tại hai x +3 2 .6 > 0 ⇔ 2m > 0 ⇔ -3 + 15 < m ≤ 1 Vậy −3 + 15 < m ≤ 1 d)Ta có: x1 <1.2 > 0 ⇔ 2(m .2 ( m − 1) + 1 < 0 ⇔ − 3 −1 < m < 3 −1 Vậy − 3 − 1 < m < 3 − 1 c) Ta có x1 > -1. x2 <1  x -1 < 0 ⇔ 1  x 2 -1 < 0 (x -1)(x 2 -1) > 0 ⇔ 1 (x1 -1) + (x 2 -1) < 0 m 2 + 2m .3  Bài 2: Tìm các giá trị của m để đường thẳng y = x + m cắt đồ thị hàm số y = điểm thuộc hai nhánh của đồ thị đó.(x1 + x 2 ) + 1 < 0 ⇔ m 2 + 4m – 5 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->