P. 1
Bo 30 de Thi Thu Dai Hoc Cua Bo Giao Duc Va Daotao

Bo 30 de Thi Thu Dai Hoc Cua Bo Giao Duc Va Daotao

|Views: 4,558|Likes:
Được xuất bản bởicobetocnau_9810

More info:

Published by: cobetocnau_9810 on Oct 28, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/25/2013

pdf

text

original

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 1

(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2 điểm)
Cho hàm số y = −x
3
−3x
2
+ mx + 4, trong đó m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho, với m = 0.
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + ∞).
Câu II. (2 điểm)
1. Giải phương trình: 3 (2cos
2
x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0
2. Giải phương trình:
2
2 4 1
2
log (x 2) log (x 5) log 8 0 + + − + ·
Câu III. (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
x
e 1 +
, trục hoành và hai đường thẳng x = ln3, x = ln8.
Câu VI. (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt
phẳng (ABCD). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
Câu V. (1 điểm)
Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2
x (y z) y (z x) z (x y)
P
yz zx xy
+ + +
· + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x
2
+ y
2
– 6x + 5 = 0. Tìm điểm M thuộc
trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 60
0
.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương trình:
x 1 2t
y 1 t
z t
· + ¹
¹
· − +
'
¹
· −
¹
Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Câu VIIa. (1 điểm)
Tìm hệ số của x
2
trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x
2
+ x – 1)
6
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x
2
+ y
2
– 6x + 5 = 0. Tìm điểm M thuộc
trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 60
0
.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương trình:
x 1 y 1 z
2 1 1
− +
· ·

.
Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Câu VIIb. (1 điểm)
Tìm hệ số của x
3
trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x
2
+ x – 1)
5
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
- 1 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 2
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số
2
2
x
y
x
+
·

, có đồ thị là (C)
1. Khảo sát và vẽ (C)
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(– 6 ; 5)
Câu II. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình:
cos x cos3x 1 2 sin 2x
4
π | `
+ · + +

. ,
.
2. Giải hệ phương trình:
3 3
2 2 3
x y 1
x y 2xy y 2
¹ + ·
¹
'
+ + ·
¹
¹
Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân
2x ln 3
x x
ln 2
e dx
I
e 1 e 2
·
− + −

Câu VI. (1,0 điểm)
Hình chóp tứ giác đều SABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBC
bằng 2. Với giá trị nào của góc
α
giữa
mặt bên và mặt đáy của chóp thì thể tích của chóp nhỏ nhất?
Câu V. (1,0 điểm) Cho a, b, c 0: abc 1. > · Chứng minh rằng:
1 1 1
1
a b 1 b c 1 c a 1
+ + ≤
+ + + + + +
II . PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A(1;0) ; B(–2;4) ;C(–1; 4) ; D(3 ; 5) và đường thẳng d: 3x – y – 5 = 0. Tìm
điểm M trên d sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau.
2. Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau:

1 2
x 1 2t
x y 1 z 2
d : ; d : y 1 t
2 1 1
z 3
· − + ¹
− + ¹
· · · +
'

¹
·
¹
Câu VIIa. (1,0 điểm) Tìm số thực x, y thỏa mãn đẳng thức : x(3 + 5i) + y(1 – 2i)
3
= 7 + 32i
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d: x - 2y -2 = 0 và điểm A(0;1) ; B(3; 4). Tìm toạ độ điểm
M trên đường thẳng d sao cho 2MA
2
+ MB
2
là nhỏ nhất.
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(1;7;-1), B(4;2;0) và mặt phẳng (P): x + 2y - 2z + 1 = 0. Viêt
phương trình hình chiếu của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P)
Câu VIIb. (1,0 điểm) Cho số phức z = 1 + 3 i. Hãy viết dạng lượng giác của số phức z
5
.
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
- 2 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 3
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
3 2
y = x - 3x + 4
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 4) và có hệ số góc là m. Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N sao
cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau.
Câu II (2điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2
2
x +1+ y(x + y) = 4y
(x +1)(x + y - 2) = y
¹
¹
'
¹
¹
(x, y ∈R)
2. Giải phương trình: 2 2 sin(x ).cos x 1
12
π
− ·
Câu III (1 điểm) Tính tích phân
1
2
0
I = xln(x + x +1)dx


Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt
phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo
một thiết diện có diện tích bằng
2
a 3
8
. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
C âu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm GTLN của biểu thức
2 2 2 2 2 2
1 1 1
P = + +
a + 2b + 3 b + 2c + 3 c + 2a +3
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mp với hệ trục tọa độ Oxy cho parabol (P):
2
y = x - 2x và elip (E):
2
2
x
+ y =1
9
.Chứng minh rằng (P) giao
(E) tại 4 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Viết phương trình đường tròn đi qua 4 điểm đó.
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình
2 2 2
x + y + z - 2x + 4y - 6z -11= 0 và
mặt phẳng (α ) có phương trình 2x + 2y – z + 17 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (β ) song song với (α ) và cắt (S)
theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π .
Câu VIIa (1 điểm): Tìm hệ số của số hạng chứa x
2
trong khai triển nhị thức Niutơn của
n
4
1
x +
2 x
| `

. ,
, biết rằng n là
số nguyên dương thỏa mãn:
2 3 n+1
0 1 2 n
n n n n
2 2 2 6560
2C + C + C +.......... + C =
2 3 n +1 n +1

B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d
1
: x + y + 5 = 0, d
2
: x + 2y – 7 = 0 và tam giác ABC có A(2 ; 3), trọng
tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d
1


điểm C thuộc d
2
. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P):
x – y – z – 3 = 0. Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
MA + MB + MC .
Câu VIIb (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình (m - 3)
x
+ ( 2- m)x + 3 - m = 0 có
nghiệm thực
- 3 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 4
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số y =
2 3
2
x
x


có đồ thị là (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.
2. Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình:
3 3
sin x.sin3x + cos xcos3x 1
= -
π π 8
tan x - tan x +
6 3
| ` | `

. , . ,
2. Giải hệ phương trình:
3 3 3
2 2
8x y 27 18y (1)
4x y 6x y (2)
¹ + ·
¹
'
+ · ¹
¹
Câu III (1 điểm): Tính tích phân I =
2
2
6
1
sin x sin x dx
2
π
π
⋅ +

Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S. ABC có góc ((SBC), (ACB)) =60
0
, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a.
Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).
Câu V (1 điểm): Cho x, y, z là các số thực dương .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
A =
x y z
x (x y)(x z) y (y x)(y z) z (z x)(z y)
+ +
+ + + + + + + + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Cho ∆ ABC có B(1; 2), phân giác trong góc A có phương trình (∆ ): 2x + y – 1 = 0; khoảng cách từ C đến (∆ )
bằng 2 lần khoảng cách từ B đến (∆ ). Tìm A, C biết C thuộc trục tung.
2. Trong không gian Oxyz cho mp (P): x – 2y + z – 2 = 0 và hai đường thẳng :
(d
1
)
x 1 3 y z 2
1 1 2
+ − +
· · ; (d
2
)
x 1 2t
y 2 t (t )
z 1 t
· + ¹
¹
· + ∈
'
¹
· +
¹
¡
. Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong mp (P)
và cắt cả 2 đường thẳng (d
1
), (d
2
).
Câu VIIa (1điểm):
Từ các số 0 , 1 , 2 , 3, 4, 5, 6. Lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau mà nhất thiết phải có chữ số 5
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu Vb (2điểm):
1. Cho ∆ ABC có diện tích bằng 3/2; A(2;–3), B(3;–2), trọng tâm G ∈ (d) 3x – y –8 =0. Tìm bán kính đường tròn
nội tiếp ∆ ABC.
2. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng: (P): 2x – 2y – z +1 = 0,
(Q): x + 2y – 2z – 4 = 0 và mặt cầu (S): x
2
+ y
2
+ z
2
+ 4x – 6y +m = 0. Tìm tất cả các giá trị của m để (S) cắt (d)
tại 2 điểm MN sao cho MN = 8.
Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình
x-y x+y
x+y
e + e = 2(x +1)
e = x - y +1
¹
¹
'
¹
¹
(x, y ∈R)
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
- 4 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 5
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
2 1
1
x
y
x

·

(C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OAB ∆ vuông tại O.
Câu II (2 điểm) 1. Giải phương trình:
( )
( ) x
x x
x x
sin 1 2
cos sin
1 cos . cos
2
+ ·
+

2. Giải hệ phương trình:
¹
¹
¹
'
¹
· + + +
· − +
4 1 1
3
2 2
2 2
y x
xy y x
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: ( )

+
2
0
cos
2 sin . sin
π
xdx x e
x
Câu IV (1điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA⊥ (ABCD) và SA = a. Gọi M, N
lần lượt là trung điểm AD, SC.
1. Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách từ D đến mp (BMN).
2. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BD
Câu V (1 điểm): Chứng minh rằng:
2
x
x
e cos x 2 x , x R
2
+ ≥ + − ∀ ∈
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2) và cắt đường tròn (C) có phương trình
( ) ( ) 25 1 2
2 2
· + + − y x theo một dây cung có độ dài bằng 8.
2. Chứng tỏ rằng phương trình
2 2 2 2
2 os . 2sin . 4 4 4sin 0 x y z c x y z α α α + + + − + − − · luôn là phương trình của
một mặt cầu. Tìm α để bán kính mặt cầu là lớn nhất.
Câu VIIa (1 điểm):
Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Hãy tính xác suất để lập được số tự
nhiên chia hết cho 5.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Cho ∆ABC biết: B(2; -1), đường cao qua A có phương trình d
1
: 3x - 4y + 27 = 0, phân giác trong góc C có
phương trình d
2
: x + 2y - 5 = 0. Tìm toạ độ điểm A.
2. Trong không gian Oxyz , cho điểm A( 3 ; 4 ; 2) ; (d)
y z-1
x = =
2 3
và m.phẳng (P): 4x +2y + z – 1 = 0
a) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P) .
b) Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa (d) và vuông góc với mặt phẳng (P) .
Câu VIIb (1 điểm): Tính tổng:
1004
2009
2
2009
1
2009
0
2009
... C C C C S + + + + · .
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
- 5 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 6
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số m x x m x y − + + − · 9 ) 1 ( 3
2 3
, với
m
là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với 1 · m .
2. Xác định
m
để hàm số đã cho đạt cực trị tại
2 1
, x x
sao cho
2
2 1
≤ −x x
.
Câu II. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình:
)
2
sin( 2
cos sin
2 sin
cot
2
1 π
+ ·
+
+ x
x x
x
x
.
2. Giải phương trình:
) 1 2 ( log 1 ) 1 3 ( log 2
3
5
5
+ · + − x x
.
Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân

+
+
·
5
1
2
1 3
1
dx
x x
x
I .
Câu IV. (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ' ' ' . C B A ABC có
). 0 ( ' , 1 > · · m m CC AB
Tìm
m
biết
rằng góc giữa hai đường thẳng ' AB và ' BC bằng
0
60 .
Câu V. (1,0 điểm) Cho các số thực không âm
z y x , ,
thoả mãn 3
2 2 2
· + + z y x . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
z y x
zx yz xy A
+ +
+ + + ·
5
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ
, Oxy
cho tam giác ABC có
) 6 ; 4 ( A
, phương trình các
đường thẳng chứa đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là
0 13 2 · + −y x

0 29 13 6 · + − y x
. Viết
phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
2. Trong không gian với hệ toạ độ
, Oxyz
cho hình vuông
MNPQ

) 4 ; 3 ; 2 ( ), 1 ; 3 ; 5 ( − − P M
. Tìm toạ
độ đỉnh
Q
biết rằng đỉnh N nằm trong mặt phẳng
. 0 6 : ) ( · − − + z y x γ
Câu VIIa. (1,0 điểm) Cho tập
{ ¦ 6 , 5 , 4 , 3 , 2 , 1 , 0 · E
. Từ các chữ số của tập E lập được bao nhiêu số tự nhiên
chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb. (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ
, Oxy
xét elíp
) (E
đi qua điểm
) 3 ; 2 ( − − M
và có
phương trình một đường chuẩn là . 0 8 · + x Viết phương trình chính tắc của
). (E
2. Trong không gian với hệ toạ độ
, Oxyz
cho các điểm
) 2 ; 3 ; 0 ( ), 0 ; 1 ; 0 ( ), 0 ; 0 ; 1 ( C B A
và mặt phẳng
. 0 2 2 : ) ( · + + y x α
Tìm toạ độ của điểm M biết rằng M cách đều các điểm
C B A , ,
và mặt phẳng
). (α
Câu VIIb. (1,0 điểm) Khai triển và rút gọn biểu thức
n
x n x x ) 1 ( ... ) 1 ( 2 1
2
− + + − + − thu được đa thức
n
n
x a x a a x P + + + · ... ) (
1 0
. Tính hệ số 8
a
biết rằng
n
là số nguyên dương thoả mãn
n C C
n n
1 7 1
3 2
· +
.
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 7
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

- 6 -
I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x
4
– 4x
2
+ 3
2. Tìm m để phương trình
4 2
2
4 3 log x x m − + ·
có đúng 4 nghiệm.
Câu II (2 điểm).
1. Giải bất phương trình:
( ) ( )
3
2
5 1 5 1 2 0
x x x+
− + + − ≤
2. Giải phương trình:
2
( 2) 1 2 x x x x − + − · −
Câu III (1 điểm)
Tính giới hạn sau:
1 2
3
1
tan( 1) 1
lim
1
x
x
e x
x


+ − −

Câu IV (1 điểm).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi ,
·
BAD
= α . Hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt
đáy, hai mặt bên còn lại hợp với đáy một góc
β
. Cạnh SA = a. Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp
S.ABCD.
Câu V (1 điểm). Cho tam giác ABC với các cạnh là a, b, c. Chứng minh rằng:

3 3 3 2 2 2 2 2 2
3 ( ) ( ) ( ) a b c abc a b c b c a c a b + + + ≥ + + + + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa.( 2 điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng
: 2 3 0 x y ∆ + − ·
và hai điểm A(1; 0), B(3; - 4). Hãy tìm trên
đường thẳng ∆ một điểm M sao cho
3 MA MB +
uuur uuur
nhỏ nhất.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:
1
1
: 2
2
x t
d y t
z t
· − ¹
¹
·
'
¹
· − +
¹

2
: 1 3
1
x t
d y t
z t
· ¹
¹
· +
'
¹
· −
¹
. Lập phương trình
đường thẳng đi qua M(1; 0; 1) và cắt cả hai đường thẳng d
1
và d
2
.
Câu VIIa. (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn:
2
2 0 z z + ·
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb.(2điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C
1
): x
2
+ y
2
= 13 và (C
2
): (x - 6)
2
+ y
2
= 25 cắt nhau tại
A(2; 3). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C
1
), (C
2
) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:
1
1
: 2
2
x t
d y t
z t
· − ¹
¹
·
'
¹
· − +
¹

2
: 1 3
1
x t
d y t
z t
· ¹
¹
· +
'
¹
· −
¹
. Lập phương trình
mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của d
1
và d
2
.
Câu VIIb. (1 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện
1 2 1 z i + + ·
, tìm số phức z có modun nhỏ nhất.
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 8
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 7 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
Cho hàm số y = -
3
x
3
+ x
2
+ 3x -
3
11
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: 2cos3x +
3
sinx + cosx = 0
2. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
91 2 (1)
91 2 (2)
x y y
y x x
¹
+ · − +
¹
'
+ · − + ¹
¹
Câu III (1 điểm):
Cho số thực b ≥ ln2. Tính J =


x
ln10
b
3 x
e dx
e 2
và tìm
→ b ln2
lim J.
Câu IV (1 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a, góc
·
BAD
= 60
0
. Gọi M là trung điểm AA’ và N là trung điểm của CC’. Chứng minh rằng bốn điểm B’, M, N, D đồng
phẳng. Hãy tính độ dài cạnh AA’ theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông.
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn
1 1 1
2010 + + ·
x y z
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P =
1 1 1
2 2 2 x y z x y z x y z
+ +
+ + + + + +
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Phương trình hai cạnh của một tam giác trong mp tọa độ là 5x - 2y + 6 = 0; 4x + 7y – 21 = 0. Viết phương trình
cạnh thứ ba của tam giác đó, biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O.
2. Trong không gian Oxyz, tìm trên Ox điểm cách đều đ.thẳng (d) :
x 1 y z 2
1 2 2
− +
· · và mp (P): 2x – y – 2z = 0.
Câu VIIa(1 điểm): Cho tập hợp X = { ¦ 0,1,2,3,4,5,6,7
. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác
nhau đôi một từ X sao cho 1 trong 3 chữ số đầu tiên phải bằng 1.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C
1
): x
2
+ y
2
= 13 và (C
2
): (x - 6)
2
+ y
2
= 25 cắt nhau tại A(2; 3). Viết
phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C
1
), (C
2
) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.
2. Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng: (d
1
):
¹
¹
¹
'
¹
·
·
·
4 z
t y
t 2 x
; (d
2
) :
x 3 t
y t
z 0
· − ¹
¹
·
'
¹
·
¹
.
Chứng minh (d
1
) và (d
2
) chéo nhau. Viết pt mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d
1
) và (d
2
).
Câu VIIb (1 điểm): Giải pt sau trong C: z
4
– z
3
+ 6z
2
– 8z – 16 = 0.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 9
- 8 -
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số:
4 2
y x 4x m · − + (C)
1. Khảo sát hàm số với m = 3.
2. Giả sử đồ thị (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có
diện tích phần phía trên và phần phía dưới trục hoành bằng nhau.
Câu II (2 điểm):
1. Giải bất phương trình:
2 2
x 3x 2 2x 3x 1 x 1 − + − − + ≥ −
2. Giải phương trình:
3 3 2
cos x cos3x sin xsin3x
4
+ ·
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân: I =
2
3
0
7sin x 5cos x
dx
(sin x cos x)
π

+

Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy góc 60
o
. Mặt
phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N. Tính thể tích hình chóp S.ABMN
theo a.
Câu V (1 điểm) Cho 4 số thực a, b, c, d thoả mãn: a
2
+ b
2
= 1;c – d = 3. Cmr:
9 6 2
F ac bd cd
4
+
· + − ≤ .
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Tìm phương trình chính tắc của elip (E), biết tiêu cự là 8 và (E) qua điểm M(– 15; 1).
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng
1
x y z
d :
1 1 2
· · và
2
x 1 2t
d : y t
z 1 t
· − − ¹
¹
·
'
¹
· +
¹
.
Xét vị trí tương đối của d
1
và d
2
. Viết phương trình đường thẳng qua O, cắt d
2
và vuông góc với d
1
.
Câu VIIa (1 điểm):
Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng. Người ta chọn ra 4 viên bi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn
để trong số bi lấy ra không có đủ cả 3 màu?
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phương trình: 1
9 16
2 2
· −
y x
. Viết phương trình chính tắc
của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H).
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ( ) 0 5 2 : · + − + z y x P và 3 1
2
3
: ) ( − · + ·
+
z y
x
d ,
điểm A( -2; 3; 4). Gọi ∆ là đường thẳng nằm trên (P) đi qua giao điểm của ( d) và (P) đồng thời vuông góc với d
Tìm trên ∆ điểm M sao cho khoảng cách AM ngắn nhất.
Câu VIIb (1 điểm): Tìm hệ số của x
3
trong khai triển
n
2
2
x
x
| `
+

. ,
biết n thoả mãn:
1 3 2n 1 23
2n 2n 2n
C C ... C 2

+ + + · .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 10
- 9 -
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
1
1 2

+
·
x
x
y có đồ thị (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số .
2. Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B . Gọi I là giao hai tiệm cận , tìm
vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình: 2
cos . 2 sin
2sin x - 2x 3sin
·
x x
2. Giải hệ phương trình :
¹
¹
¹
'
¹
· − + +
· + − + −
0 22 2
0 9 6 4
2 2
2 2 4
y x y x
y y x x
.
Câu III (1 điểm) Tính tích phân sau: I= dx. . cos . sin .
3
2
0
sin
2
x x e
x

π

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a , mặt bên hợp với đáy góc
α
.
Tìm
α
để thể tích của hình chóp đạt giá trị lớn nhất.
Câu V (1 điểm) Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn : x +3y+5z 3 ≤ .Chứng minh rằng:

4 625 3
4
+ z xy
+
4 15
4
+ x yz
+ 4 81 5
4
+ y zx ≥ 45 5 xyz.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(
2
1
; 0) . Đường thẳng chứa cạnh AB có
phương trình x – 2y + 2 = 0 , AB = 2AD. Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D, biết A có hoành độ âm .
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng ) (
1
d và ) (
2
d có phương trình .
Lập phương trình mặt phẳng chứa (d
1
) và ) (
2
d .
Câu VIIa (1 điểm) Tìm m để phương trình x 10
1 ). 1 2 ( 4 8
2 2
+ + · + + x x m x
.có 2 nghiệm phân biệt
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M(2;1); N(4; -2); P(2;0); Q(1;2)
lần lượt thuộc cạnh AB, BC, CD, AD. Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng ( ∆) và (
) ' ∆
có phương trình .
( ) ( )
¹
¹
¹
'
¹
+ ·
·
+ ·

¹
¹
¹
'
¹
·
+ ·
+ ·

4t' 2
t' 2 y
t' 2 -2 x
: ;
4
2t -1 y
t 3 x
:
'
z z
Viết phương trình đường vuông góc chung của ( ∆) và (
) ' ∆
Câu VIIb (1 điểm) Giải và biện luận phương trình :
1 + mx
( . 2 4 3 ) 2 2
2 3 2 2
− + − · + + x x x mx x m
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 11
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 10 -
3
3
9
1
6
4 - x
: ) (d ;
1
2 - z
3
1 y
2
1
); (
2 1

·

· ·
+
·
− z y x
d

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
2
3 2


·
x
x
y
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Cho M là điểm bất kì trên (C). Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B. Gọi I là giao
điểm của các đường tiệm cận.Tìm điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp ∆ IAB có diện tích nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình :
,
`

.
|
− · − +
2 4
cos 2 sin
2
cos sin
2
sin 1
2 2
x
x
x
x
x π
2. Giải bất phương trình :

,
`

.
|
− + − > − + − x x x x x
2
1
log ) 2 ( 2 2 ) 1 4 4 ( log
2
1
2
2
Câu III (1 điểm) Tính tích phân

,
`

.
|
+
+
·
e
dx x x
x x
x
I
1
2
ln 3
ln 1
ln
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a. BC =
2
a
. 3 a SA · ,
· ·
0
30 · · SAB SAC
. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c =
3
4
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3 3
3
1
3
1
3
1
a c c b b a
P
+
+
+
+
+
·

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(-1;1) và B(3;3), đường thẳng (D): 3x – 4y + 8 = 0.
Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng(D).
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(0; 0; -3), B(2; 0; -1) và mp (P) có pt:
3x 8y 7z 1 0 − + + ·
.
Viết pt chính tắc đường thẳng d nằm trên mp (P) và d vuông góc với AB tại giao điểm của đường thẳng AB và (P).
Câu VIIa (1 điểm)
Tìm số nguyên dương n biế t:
2 3 2 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
2 3.2.2 .... ( 1) ( 1)2 .... 2 (2 1)2 40200
− − +
+ + + +
− + + − − + − + · −
k k k n n
n n n n
C C k k C n n C
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng 0 5 2 :
1
· + − y x d . d
2
: 3x + 6y – 7 = 0. Lập
phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2; -1) sao cho đường thẳng đó cắt hai đường thẳng d
1
và d
2
tạo ra một tam
giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng d
1
, d
2
.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1; -1; 2), B( 1; 3; 2), C( 4; 3; 2), D( 4; -1; 2) và mặt phẳng
(P) có phương trình:
0 2 · − + + z y x
. Gọi A’là hình chiêú của A lên mặt phẳng Oxy. Gọi ( S) là mặt cầu đi qua 4
điểm A’, B, C, D. Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (S).
Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình
¹
¹
¹
'
¹
+ · + +
· +
+ − +
1 1 3
2 . 3 2 2
2
3 2 1 3
x xy x
x y y x
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 12
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 11 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
2
1 2
+
+
·
x
x
y có đồ thị là (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2. Chứng minh đường thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm m để đoạn AB có
độ dài nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
2. Giải bất phương trình: ) 3 (log 5 3 log log
2
4
2
2
2
2
− > − − x x x
Câu III (1 điểm):
Tìm nguyên hàm

·
x x
dx
I
5 3
cos . sin
Câu IV (1 điểm):
Cho lăng trụ tam giác ABC.A
1
B
1
C
1
có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30
0
.
Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A
1
B
1
C
1
) thuộc đường thẳng B
1
C
1
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA
1
và B
1
C
1
theo a.
Câu V (1 điểm)
Xét ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn a
2010
+ b
2010
+ c
2010
= 3. Tìm GTLN của biểu thức P = a
4
+ b
4
+ c
4
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x - 1)
2
+ (y + 2)
2
= 9 và đường thẳng
d: x + y + m = 0. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới
đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.
2. Trong hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d có phương trình
x 1 2t
y t
z 1 3t
· + ¹
¹
·
'
¹
· +
¹
. Lập pt mặt phẳng (P) đi
qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất.
Câu VI I a (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai
chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
- 2x + 4y - 4 = 0 và đường thẳng d có phương trình
x + y + m = 0. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới
đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d :
3
1
1 2
1 −
· ·
− z y x
. Lập phương
trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất.
Câu VIIb (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số
chẵn và ba chữ số lẻ.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 13
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 12 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
Cho hàm số y = x
3
– 3(m+1)x
2
+ 9x – m (1), m là tham số thực
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
2. Xác định các giá trị m để hàm số (1) nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 2.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình:
2
2 1
3 2 6
x
x
x−
·
2. Giải phương trình:
tan tan .sin3 sinx +sin2x
6 3
x x x
π π | ` | `
− + ·

. , . ,
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân
( )
2
3
0
sinxdx
sinx + 3 osx c
π

Câu IV (1 điểm):
Tính thể tích hình chóp S.ABC biết SA = a,SB = b, SC = c,
· · ·
0 0 0
ASB 60 , 90 , 120 BSC CSA · · · .
Câu V (1 điểm):
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
2 2 2
2 2 2
log 1 log 1 log 4 + + + + + x y z trong đó x, y, z là các số dương thoả
mãn điều kiện xyz = 8.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mp với hệ trục toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d
1
): x + y + 1 = 0, (d
2
): 2x – y – 1 = 0. Lập phương trình
đường thẳng (d) đi qua M(1;-1) cắt (d
1
) và (d
2
) tương ứng tại A và B sao cho
2MA MB 0 + ·
uuuur uuur r
.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 1 = 0 và hai điểm A(1;7;-1),
B(4;2;0). Lập phương trình đường thẳng (D) là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên (P).
Câu VIIa(1 điểm): Ký hiệu x
1
và x
2
là hai nghiệm phức của phương trình 2x
2
– 2x + 1 = 0. Tính giá trị các số phức:
2
1
1
x

2
2
1
x
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho hypebol (H) có phương trình
2 2
1
9 4
x y
− · . Giả sử (d) là một tiếp
tuyến thay đổi và F là một trong hai tiêu điểm của (H), kẻ FM ⊥(D). Chứng minh rằng M luôn nằm trên một đường
tròn cố định, viết phương trình đường tròn đó.
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Tìm tọa độ trực tâm của
tam giác ABC.
Câu VIIb (1 điểm):
Người ta sử dụng 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn Vật lý, 7 cuốn Hoá học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm giải
thưởng cho 9 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Trong 9 học sinh trên có hai bạn Ngọc và Thảo.
Tìm sác xuất để hai bạn Ngọc và Thảo có phần thưởng giống nhau.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 14
- 13 -
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
3 2
2 ( 3) 4 y x mx m x · + + + + có đồ thị là (C
m
)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C
1
) của hàm số trên khi m = 1.
2. Cho (d) là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1; 3). Tìm các giá trị của tham số m sao cho (d)
cắt (C
m
) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng
8 2
.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình:
cos2 5 2(2- cos )(sin - cos ) x x x x + ·
2. Giải bất phương trình :
( ) ( )
2 3
2 3
2
log 1 log 1
0
3 4
x x
x x
+ − +
>
− −
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân I =
6 6 4
x
4
sin x cos x
dx
6 1
π
π

+
+


Câu IV (1 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O . Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA = 2a . Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SB ,SD . Tính thể tích khối chóp OAHK.
Câu V (1 điểm): Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
3 3 3
4 4 4
3
(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )
a b c
b c c a a b
+ + ≥
+ + + + + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm I(2; 4) ; B(1;1) ; C(5;5) . Tìm điểm A sao cho I là tâm đường
tròn nội tiếp ∆ ABC.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(2; 0; 1) B(1; 0; 0), C(1; 1; 1) và mặt phẳng
(P): x + y + z - 2 = 0. Viết phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (P)
Câu VIIa (1 điểm): Giải phương trình:
2 2
4 2 3 4 x x x x + − · + −
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm):
1.Trong mặt phẳng Oxy , cho hình thang ABCD có AB //CD và A( 10;5) ; B(15;-5 ) ; D (-20;0 ) Tìm toạ độ C
2. Trong không gian Oxyz cho đường thảng ( ∆):
x t
y 1 2t
z 2 t
· − ¹
¹
· − +
'
¹
· +
¹
( t ∈ R ) và mặt phẳng (P): 2x – y - 2z – 2 = 0
Viết phương trình mặt cầu(S) có tâm I∈∆và khoảng cách từ I đến mp(P) là 2 và mặt cầu(S) cắt mp(P) theo giao
tuyến đường tròn (C) có bán kính r = 3
Câu VII b (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

2 2
1 1 1 1
9 ( 2)3 2 1 0
x x
m m
+ − + −
− + + + ·

-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 15
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 14 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y =
1 x
3 x

+
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Cho điểm M
o
(x
o
;y
o
) thuộc đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại M
o
cắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B.
Chứng minh M
o
là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình: 4sin
3
x + 4sin
2
x + 3sin2x + 6cosx = 0
2. Giải phương trình: x + 2 x 7 − = 2 1 x − + 1 7 x 8 x
2
+ − + − ( x ∈ R)
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:

− ·
2
1
xdx ln ) 2 x ( I
Câu IV (1 điểm)
Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' có cạnh bằng a và điểm K thuộc cạnh CC' sao cho CK =
3
2
a. Mặt phẳng (α )
đi qua A, K và song song BD chia khối lập phương thành hai khối đa diện. Tính thể tích của hai khối đa diện đó.
Câu V (1 điểm)
Cho a, b, c là ba số dương. Chứng minh rằng

2
9
2
2
2 2
2
2 2
2
2 2 3 3 3

+
+
+
+
+
+
+
+
+
+ +
ac b
a c
bc a
c b
ab c
b a
abc
c b a
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, lập phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn bằng 4 2 , các
đỉnh trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên một đường tròn.
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(1;2;0), B(0;4;0), C(0;0;3).
a) Viết phương trình đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng (ABC).
b) Viết phương trình (P) chứa OA, sao cho khoảng cách từ B đến (P) bằng khoảng cách từ C đến (P).
Câu VIIa. (1 điểm)
Giải phương trình : 2(log
2
x + 1)log
4
x + log
2
4
1
= 0
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho đường thẳng ( ) : 2 4 0 d x y − − ·
. Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với
các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d).
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho( ) : 2 5 0 x y z α + + − ·
và mặt cầu (S)
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 25 x y z − + + + − ·
a) Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu song song với Ox và vuông góc với ( ) α
b) Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai A(1;– 4;4) điểm B(3; – 5; – 1) và hợp với ( ) α
một góc 60
0
Câu VIIb. (1 điểm)
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau mà mỗi số lập được
đều nhỏ hơn 25000?
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 16
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 15 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm):
Cho hàm số
1
x
y
x
·

(C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) , biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến tiếp tuyến
là lớn nhất.
Câu II: (2 điểm):
1. Giải phương trình:
1
os3x os2x osx
2
c c c − + ·
2. Giải bất phương trình :
2
4 4
16 3
2
x x
x x
+ + −
≤ + − −
Câu III: (1 điểm): Tính tích phân:
1
2
lnxdx
e
I x
x
| `
· +

. ,

.
Câu IV: (1 điểm): Cho hình chóp lục giác đều S.ABCDEF với SA = a, AB = b. Tính thể tích của hình chóp đó và
khoảng cách giữa các đường thẳng SA, BE.
Câu V : (1 điểm): Cho x, y là các số thực thõa mãn điều kiện:
2 2
3. x xy y + + ≤
Chứng minh rằng :
2 2
(4 3 3) 3 4 3 3. x xy y − + ≤ − − ≤ −
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa : (2 điểm):
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ∆ABC với B(2; -7), phương trình đường cao AA’: 3x + y + 11 = 0 ;
phương trình trung tuyến CM : x + 2y + 7 = 0 . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB và AC
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (P): 3x + 2y – z + 4 = 0 và điểm A(4;0;0), B(0; 4; 0). Gọi I là trung
điểm của đoạn thẳng AB.
a) Tìm tọa độ giao điểm E của đường thẳng AB với mặt phẳng (P).
b) Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng (P) đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và mặt
phẳng (P).
Câu VIIa : (1 điểm): Giải bất phương trình:
3log 3 2log 2
3
log 3 log 2
x x
x x
+

+

B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb : (2 điểm):
1. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1 ; 4 ) và cắt hai tia Ox,Oy tại hai điểm A,B sao cho độ dài
OA + OB đạt giá trị nhỏ nhất.
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(-1 ; 0 ; 2) ; B( 3 ; 1 ; 0) ; C(0 ; 1 ; 1) và đường thẳng (d) là giao
tuyến của hai mặt phẳng (P) : 3x –z + 5 = 0 ; (Q) : 4x + y – 2z + 1 = 0
a) Viết phương trình tham số của (d) và phương trình mặt phẳng (
α
) qua A ; B; C .
b) Tìm giao điểm H của (d) và (
α
) . Chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC .
Câu VIIb: (1 điểm):
Cho tập A= { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau chọn trong A sao cho số đó chia
hết cho 15.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 17
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 16 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Gọi (C
m
) là đồ thị của hàm số
3 2
(2 1) 1 y x m x m · − + + − − (1) m là tham số
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
2.Tìm để đồ thị (C
m
) tiếp xúc với đường thẳng
2 1 y mx m · − −
Câu II (2 điểm):
1. Tìm nghiệm
x 0;
2
π | `


. ,
của phương trình: (1 cos x) (sin x 1)(1 cos x) (1 cos x) (sin x 1)(1 cosx) sin x 2 + + + − − + − · +
2. Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
x 2 x y 3 y 5
x 2 x y 3 y 2
¹
+ + + + + ·
¹
'
+ − + + − · ¹
¹
.
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân
4
2 4
0
sin 4x
I dx
cos x. tan x 1
π
·
+

.
Câu IV (1 điểm): Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và đỉnh A’ cách đều
các đỉnh A, B, C. Cạnh bên AA’ tạo với đáy góc 60
0
. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a.
Câu V (1 điểm) Cho 4 số thực
x, y, z, t 1 ≥
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4 4 4 4
1 1 1 1
P (xyzt 1)
x 1 y 1 z 1 t 1
| `
· + + + +

+ + + +
. ,
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABC D có cạnh AC đi qua điểm M(0;– 1). Biết AB = 2AM, pt đường
phân giác trong (AD): x – y = 0, đường cao (CH): 2x + y + 3 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của ABC D .
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 4 điểm A(3;0;0), B(0;1;4), C(1;2;2), D(-1;-3;1).
Chứng tỏ A,B,C,D là 4 đỉnh của một tứ diện và tìm trực tâm của tam giác ABC.
Câu VIIa (1 điểm):
Cho tập hợp X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}. Từ các chữ số của tập X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số
khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Viết phương trình đường thẳng (d) qua A(1 ; 2) và tạo với đường thẳng (D):
x + 3 y - 5
=
1 2
một góc 45
0
.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d là giao tuyến của 2 mp: (P) : x - my + z - m = 0 và
Q) : mx + y - mz -1 = 0, m là tham số.
a) Lập phương trình hình chiếu Δ của (d) lên mặt phẳng Oxy.
b) Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng Δ luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định trong mặt phẳng
Oxy.
Câu V IIb (1 điểm):
Giải phương trình sau trên tập C : (z
2
+ z)
2
+ 4(z
2
+ z) – 12 = 0
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 18
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 17 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y =
2 4
1
x
x

+
.
2. Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(- 3;0) và N(- 1; - 1).
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: 4cos
4
x – cos2x
1 3x
cos4x +cos
2 4
− =
7
2
2. Giải phương trình: 3
x
.2x = 3
x
+ 2x + 1
Câu III (1 điểm):
Tính tích phân: K =
2
x
0
1 sinx
e dx
1+cosx
π
+ | `

. ,

Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC độ dài cạnh bên bằng 1. Các mặt bên hợp với mặt phẳng đáy một góc α.
Tính thể tích hình cầu nội tiếp hình chóp S.ABC.
Câu V (1 điểm) Gọi a, b, c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. CMR:
2 2 2
52
a b c 2abc 2
27
≤ + + + <
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip (E) : x
2
+ 4y
2
= 16
a) Đường thẳng d qua tiêu điểm trái , vuông góc với trục lớn , cắt (E) tại M và N . Tính độ dài MN
b) Cmr : OM
2
+ MF
1
.MF
2
luôn là hằng số với M tùy ý trên (E)
2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho đường thẳng (d):
2 4
3 2 2
x y z − −
· ·

và hai điểm A(1;2; - 1), B(7;-
2;3). Tìm trên (d) những điểm M sao cho khoảng cách từ đó đến A và B là nhỏ nhất.
Câu VIIa(1 điểm)
Tính giá trị biểu thức sau : M = 1 + i + i
2
+ i
3
+ …………….. + i
2010
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb(2 điểm):
1. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A(- 4 ; 6 ) và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích là 6
2. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1 ; 2 ; 3) và hai đường thẳng :(d
1
) :
1
3
1
2
2
2 −
·

+
·
− z y x

và (d
2
) :
1
1
2
1
1
1 +
·

·

− z y x
a) Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng điểm A qua đường thẳng (d
1
) .
b) Chứng tỏ (d
1
) và (d
2
) chéo nhau . Viết phương trình đường vuông góc chung của (d
1
) và (d
2
) .
Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình:
x x 8 y x y y
x y 5
¹
− · + ¹
'
− · ¹
¹
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 19
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút
- 18 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
4 3 2
x 2x 3 x 1 (1) y x m m · + − − + .
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 0.
2. Định m để hàm số (1) có hai cực tiểu.
Câu II (2 điểm):
1. Giải phương trình: cos3x.cos
3
x – sin3x.sin
3
x =
2 3 2
8
+
2. Giải phương trình: 2x +1 + x
( )
2 2
2 1 2x 3 0 x x x + + + + + ·
Câu III (2 điểm):
Tính tích phân:
( )
2
0
I x 1 sin 2xdx
π
· +

.
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC =
2 a
. Đáy là tam giác ABC cân
·
0
120 BAC ·
, cạnh BC = 2a. Gọi
M là trung điểm của SA, tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC).
Câu V (1 điểm)
Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: x + y + z = xyz.Tìm GTNN của
(1 ) (1 ) (1 )
xy yz zx
A
z xy x yz y zx
· + +
+ + +
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M (–2 ; 5) và hai đường thẳng (d
1
) : 4x – 2y –1 = 0 ;
(d
2
) :
x = -2 +3t
y = t
¹
'
¹
a) Tính góc giữa (d
1
) và (d
2
) .
b) Tìm điểm N trên (d
2
) cách điểm M một khoảng là 5
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(3;1;1), B(0;1;4), C(-1;-3;1). Lập phương trình của
mặt cầu (S) đi qua A, B, C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P): x +y – 2z + 4 = 0.
Câu VI I a (1 điểm): Chứng minh ( ) ( ) ( )
2010 2008 2006
3 1 4 1 4 1 i i i i + · + − +
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ∆ABC với C(2; 3) , phương trình đường thẳng (AB): 3x – 4 y + 1 = 0
phương trình trung tuyến (AM) : 2x – 3y + 2 = 0 . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC và BC.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1; -1; 0), B(1; -1; 2), C(2; -2; 1), D(-1; 1; 1).
a) Viết phương trình của mặt phẳng chứa AB và song song với CD. Tính góc giữa AB, CD.
b) Giả sử mặt phẳng (α) đi qua D và cắt ba trục tọa độ tại các điểm M, N, P khác gốc O sao cho D là trực tâm của
tam giác MNP. Hãy viết phương trình của (α).
Câu VIIb(1 điểm): Giải phương trình: ( ) ( )
1
4 2 2 2 1 sin 2 1 2 0
x x x x
y
+
− + − + − + ·
.
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 20
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .
- 19 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y = x
3
+ (1 – 2m)x
2
+ (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2
2. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực
tiểu nhỏ hơn 1.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình: cos2x + (1 + 2cosx)(sinx – cosx) = 0
2. Giải hệ phương trình:
¹
¹
¹
'
¹
· − +
· + −
2 5 ) y x ) ( y x (
1 3 ) y x ) ( y x (
2 2
2 2
(x, y ∈ )
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:

+

·
e
1
dx
x ln 2 1 x
x ln 2 3
I
Câu IV (1 điểm)
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có A'.ABC là h.chóp tam giác đều cạnh đáy AB = a, cạnh bên AA' = b. Gọi α là góc giữa
hai mp (ABC) và (A'BC). Tính tanα và thể tích của khối chóp A'.BB'C'C
Câu V (1 điểm)
Cho hai số dương x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện x + y ≥ 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A =
2
3 2
y
y 2
x 4
4 x 3 +
+
+
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(2;1), đường cao qua đỉnh B có phương trình
là x – 3y – 7 = 0 và đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình là x + y + 1 = 0. Xác định tọa độ các đỉnh B
và C của tam giác.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm G(1 ; 1 ; 1) .
a) Viết phương trình mặt phẳng (
α
) qua G và vuông góc với đường thẳng OG .
b) (
α
) cắt Ox, Oy ,Oz tại A, B,C . Chứng minh tam giác ABC đều và G là trực tâm tam giác ABC.
Câu VIIa. (1 điểm)
Cho hai đường thẳng song song d
1
và d
2
. Trên đường thẳng d
1
có 10 điểm phân biệt, trên đường thẳng d
2
có n điểm
phân biệt (n ≥ 2). Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm đã cho. Tìm n.
B.Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho (E): 9x
2
+ 16y
2
= 144
Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M(2 ; 1) và cắt elip (E) tại A và B sao cho M là trung điểm của AB
2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 5 = 0 và các điểm A(0; 0; 4), B(2; 0; 0)
a)Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P)
b)Viết phương trình mặt cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu VIIb. (1 điểm)
Tìm các giá trị x trong khai triển nhị thức Newton
( )
x
n
5 lg(10 3 ) ( x 2)lg3
2 2
− −
+ biết rằng số hạng thứ 6 của khai triển
bằng 21 và
1 3 2
n n n
C C 2C + · .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
- 20 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 21
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm):
Cho hàm số y =
1
3
x
3
– mx
2
+(m
2
– 1)x + 1 ( có đồ thị (C
m
) )
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2.
2. Tìm m, để hàm số (C
m
) có cực đại, cực tiểu và y

+ y
CT
> 2 .
Câu II (2 điểm):
1. Giải bất phương trình:
1 1
15.2 1 2 1 2
+ +
+ ≥ − +
x x x
2. Tìm m để phương trình:
2
2 0,5
4(log x) log x m 0 − + · có nghiệm thuộc (0, 1).
Câu III (2 điểm):Tính tích phân: I =
( )
3
6 2
1
dx
x 1 x +

.
Câu IV (1 điểm):
Tính thể tích của hình chóp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên (SAB) vuông góc với đáy, hai
mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc α.
Câu V (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y =
2
cos x
sin x(2cos x sin x) −
với 0 < x ≤
3
π
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1.Viết phương trình chính tắc của (E) có hai tiêu điểm
1 2
, F F
biết (E) qua
3 4
;
5 5
M
| `

. ,

1 2
MFF ∆
vuông tại M
2. Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng: (d
1
) :
x t
y 4 t
z 6 2t
· ¹
¹
· +
'
¹
· +
¹
; và (d
2
) :
x t '
y 3t ' 6
z t ' 1
· ¹
¹
· −
'
¹
· −
¹
Gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm I(1; -1; 1) trên (d
2
). Tìm phương trình tham số của đường thẳng qua K
vuông góc với (d
1
) và cắt (d
1
).
Câu VI I a (1 điểm): Giải phương trình:
2
4 3
z
z z z 1 0
2
− + + + · trên tập số phức.
B. Theo chương trình Nâng cao :
Câu VIb(2 điểm):
1.Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường tròn : (C
1
): x
2
+ y
2
– 2x – 2y – 2 = 0. ; (C
2
): x
2
+ y
2
– 8x – 2y + 16 = 0.
Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C
1
) và (C
2
).
2. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :
D
1
:
2 1
1 1 2
x y z − −
· ·

, D
2
:
2 2
3
x t
y
z t
· − ¹
¹
·
'
¹
·
¹
a) Chứng minh rằng D
1
chéo D
2
. Viết phương trình đường vuông góc chung của D
1
và D
2

b) Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của D
1
và D
2

Câu VI I b (1 điểm):
Tính tổng
0 1 2 2009
2009 2009 2009 2009
S C 2C 3C ... 2010C · + + + + .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
- 21 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 22
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (c) của hàm số : y = x
3
– 3x
2
+ 2
2. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
2
2 2
1
m
x x
x
− − ·


Câu II (2,0 điểm ) 1. Giải phương trình :
11 5 7 3 2009
cos sin 2sin
4 2 4 2 2 2
x x x π π π | ` | ` | `
− + − · +

. , . , . ,
2. Giải hệ phương trình :
2 2
2 2
2 2
30 9 25 0
30 9 25 0
30 9 25 0
x x y y
y y z z
z z x x
¹ − − ·
¹
− − ·
'
¹
− − ·
¹
Câu III (1,0 điểm ) Tính tích phân : I =
3
1
(x 4)dx
3. x 1 x 3

+
+ + +


Câu IV ( 1,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a , AD = 2a . Cạnh SA vuông
góc với mặt phẳng đáy , cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 60
0
. Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho
AM =
3
3
a
, mặt phẳng ( BCM) cắt cạnh SD tại N . Tính thể tích khối chóp S.BCNM .
Câu V ( 1,0 điểm ) Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 2
-x
+ 2
-y
+2
-z
= 1 .Chứng minh rằng :

4 4 4
2 2 2 2 2 2
x y z
x y z y z x z x y + + +
+ +
+ + +

2 2 2
4
x y z
+ +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a ( 2,0 điểm )
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình :
2 2
3
· + ¹
'
· +
¹
x t
y t
và một điểm A(0; 1).
Tìm điểm M thuộc d sao cho AM ngắn nhất.
2. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :
d
1
:
2 1
4 6 8
x y z − +
· ·
− −
; d
2
:
7 2
6 9 12
x y z − −
· ·

a) Chứng minh rằng d
1
và d
2
song song . Viết phương trình mặt phẳng ( P) qua d
1
và d
2
.
b) Cho điểm A(1;-1;2) ,B(3 ;- 4;-2).Tìm điểm I trên đường thẳng d
1
sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu VII.a (1,0điểm) Giải phương trình :
2 3
9 27
3 3
log ( 1) log 2 log 4 log ( 4) x x x + + · − + +
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Với giá trị nào của m thì phương trình
2 2
2( 2) 4 19 6 0 x y m x my m + − + + + − · là phương trình đường tròn
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1 ; 2 ; -1); B(2 ; -1 3) ; C(-4 ; 7 ; 5)
và (P) : x – 2y + z = 0
a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua A , song song mặt phẳng (P) và vuông góc đường thẳng BC
b) Tìm điểm M trên (P) sao cho độ dài AM + BM đạt giá trị nhỏ nhất .
CâuVII.b ( 1,0 điểm) Cho phương trình :
2 2
5 5
log 2 log 1 2 0 x x m + + − − · , ( m là tham số ) .
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
3
1;5
]
]
- 22 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 23
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số : y = (x – m)
3
– 3x (1)
1. Xác định m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0.
2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 1.
Câu II (2 điểm):
1. Tìm tổng tất cả các nghiệm x thuộc [2; 40] của phương trình: sinx – cos2x = 0.
2. Giải hệ phương trình:
8
2
x y x y
y x y
¹
+ + − ·
¹
'
− ·
¹
¹
Câu III (1 điểm): Tìm k để hệ bất phương trình sau có nghiệm:
( )
3
3
2
2 2
1 3x 0
1 1
log log 1 1
2 3
x k
x x
¹
− − − <
¹
'
¹ + − ≤
¹
Câu IV (1 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
· 0
D 60 BA ·
, SA vuông góc mặt phẳng (ABCD),
SA = a. Gọi C' là trung điểm của SC. Mặt phẳng (P) đi qua AC' và song với BD, cắt các cạnh SB, SD của hình chóp
lần lượt tại B', D'. Tính thể tích của khối chóp S.AB'C'D'.
Câu V (1 điểm): Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh bất đẳng thức:

( ) ( ) ( )
ab bc ca a b c
c a a b b c c c a a a b b b c
+ + ≥ + +
+ + + + + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B..
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC biết A(1;4)
B(-7;4) C(2;-5)
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

1
x 1 t
( ) : y 1 t
z 2
· + ¹
¹
∆ · − −
'
¹
·
¹
, ( )
2
x 3 y 1 z
:
1 2 1
− −
∆ · ·


a) Viết phương trình mặt phẳng chứa ∆
1
và song song với ∆
2
.
b) Xác định điểm A trên ∆
1
và điểm B trên ∆
2
sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
Câu VIIa (1 điểm): Tìm số phức z thõa mãn điều kiện:
5 z ·
và phần thực của z bằng hai lần phần ảo của nó.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , viết phương trình đường thẳng (D) qua A(– 2 ; 0) và tạo với đường thẳng
(d) : x + 3y – 3 = 0 một góc 45
0
2. Cho mặt phẳng (P):2x – y + 2z – 3 = 0 và mặt cầu (S ):
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 25 x y z − + + + − ·
a) Chứng tỏ rằng mặt phẳng (P) và mặt cầu (S ) cắt nhau. Tìm bán kính của đường tròn giao tuyến
b) Lập phương trình các tiếp diện của mặt cầu song song với mặt phẳng (P).
Câu VII b (1 điểm): Tính tổng:
2 3 25
25 25 25
S 1.2. 2.3. ... 24.25. C C C · + + + .
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------

- 23 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 24
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2 điểm)
Cho hàm số
4 2
2 1 y x mx m · − + − (1) , với
m
là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi 1 m · .
2. Xác định
m
để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có
bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1.
Câu II (2 điểm)
1.Giải phương trình:
x
x x
x x
2
3 2
2
cos
1 cos cos
tan 2 cos
− +
· − .
2. Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
1 4
( ) 2 7 2
x y xy y
y x y x y
¹ + + + ·
'
+ · + +
¹
,
( , ) x y ∈R
.
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
3
2
2
1
log
1 3ln
e
x
I dx
x x
·
+

.
Câu IV. (1 điểm)
Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có các cạnh AB = AD = a, AA' =
3
2
a
và góc BAD = 60
0
. Gọi M và N
lần lượt là trung điểm của các cạnh A'D' và A'B'. Chứng minh AC' vuông góc với mặt phẳng (BDMN). Tính
thể tích khối chóp A.BDMN.
Câu V. (1 điểm)
Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn 1 a b c + + · . Chứng minh rằng:
7
2
27
ab bc ca abc + + − ≤ .
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa. ( 2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(5; 2). Phương trình đường trung trực cạnh BC,
đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).
Câu VIIa. (1 điểm)
Cho
1
z
,
2
z
là các nghiệm phức của phương trình
2
2 4 11 0 z z − + ·
. Tính giá trị của biểu thức
2 2
1 2
2
1 2
( )
z z
z z
+
+
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb. ( 2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng∆:
3 8 0 x y + + ·
,
' :3 4 10 0 x y ∆ − + ·
và điểm
A(-2 ; 1). Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng ∆, đi qua điểm A và tiếp xúc với đường
thẳng ∆’.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1). Viết phương trình
mặt phẳng (ABC) và tìm điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC.
Câu VIIb. (1 điểm)
Giải hệ phương trình :
2
1 2
1 2
2log ( 2 2) log ( 2 1) 6
log ( 5) log ( 4) = 1
x y
x y
xy x y x x
y x
− +
− +
¹ − − + + + − + ·
¹
'
+ − +
¹
¹
,
( , ) x y ∈R
- 24 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 25
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Câu I. (2 điểm) Cho hàm số y = –x
3
+ 3x
2
+ mx – 2 (1), m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0.
2. Tìm các giá trị của m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0; 2).
Câu II. ( 2 điểm)
1. Giải phương trình:
2
2
tan tan 2
sin
tan 1 2 4
x x
x
x
π + | `
· +

+ . ,
.
2. Giải hệ phương trình:
1 2
2
(1 4 ).5 1 3
( , )
1
3 1 2
x y x y x y
x y
x y y y
x
− − + − +
¹ + · +
¹

'
− − · −
¹
¹
¡
.
Câu III. (1 điểm) Tính tích phân:
4
0
sin
4
sin 2 2(sin cos ) 2
x dx
x x x
π π | `


. ,
+ + +

.
Câu IV. ( 1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B, AB = a, SA = 2a và SA vuông góc mặt phẳng
đáy. Mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SB, SC lần lượt tại H, K. Tính theo a thể tích khối tứ diện SAHK.
Câu V. ( 1 điểm)
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng một nghiệm thực:
2 4
2 4 1 ( ) R x x x m m + + − + · ∈
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VI.a ( 2 điểm)
1. Cho đường tròn (C): (x – 3)² + (y +1)² = 4 và điểm M (1; 3) Viết phương trình tiếp tuyến (d) của (C),biết (d) đi qua
M.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M(1;2;3). Lập phương trình mặt phẳng đi qua M cắt ba tia Ox tại A, Oy
tại B, Oz tại C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất.
Câu VII.a ( 1 điểm)
Giải bất phương trình:
2 1 2 1
3 2 5.6 0
x x x + +
+ − ≤ .
B.Theo chương trình Nâng cao:
Câu VI.b ( 2 điểm)
1. Chứng minh rằng trong các tiếp tuyến của (P) : y
2
= 4x kẻ từ các điểm A(0 ; 1) ; B(2 ;– 3) có hai tiếp tuyến vuông
góc với nhau
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

1 2
x 2 t
x 4 y 1 z 5
d : và : d : y 3 3t , t
3 1 2
z t
· + ¹
− − + ¹
· · · − + ∈
'
− −
¹
·
¹
¡

a). Chứng minh rằng d
1
và d
2
chéo nhau, tính khoảng cách giữa d
1
và d
2
.
b). Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d
1
và d
2
.
Câu VII.b ( 1 điểm) Giải phương trình:
7 3
log log (2 ) x x · +
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
- 25 -
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 26
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số:
4 2
y x (2m 1)x 2m · − + + (m là tham biến).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2.
2. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình : ( )
2 2
1 8 21 1
2cos x cos x 3 sin 2(x ) 3cos(x ) sin x
3 3 2 3
π
+ + π · + − π + + + .
2. Giải hệ phương trình :
¹
¹
¹
'
¹
− · + +
− · + −
2 2 2
2 2
) y x ( 7 y x y x
) y x ( 3 y x y x
Câu III (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau :
( )
x
2
xe
y 0, y , x 1
x 1
· · ·
+
.
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB = a, BC = a ,
·
0
90 BAD ·
, cạnh
2 SA a ·
và SA vuông
góc với đáy, tam giác SCD vuông tại C. Gọi H là hình chiếu của A trên SB, tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng
cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD).
Câu V (1 điểm) Với mọi số thực
; ; x y z
lớn hơn 1 và thỏa điều kiện
1 1 1
2
x y z
+ + ≥
.
Tìm GTlN của biểu thức A = (x – 1) (y – 1) (z – 1)
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ∆ ABC với A(–1; 1) ; B(–2; 0) ; C(2 ; 2) . Viết phương trình đường
thẳng cách đều các đỉnh của ∆ ABC
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm
A(4; 0; 0), B(0; 0; 4)
và mp (P):
2x y 2z 4 0 − + − ·
a). Chứng minh rằng đường thẳng AB song song với mặt phẳng (P), viết phương trình mặt phẳng trung trực
của đoạn AB.
b). Tìm điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC đều.
Câu VIIa (1 điểm): Tìm phần thực của số phức:
n
z (1 i) · + , trong đó n∈N và thỏa mãn:
( ) ( )
4 5
log n 3 log n 6 4 − + + ·
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1. Trong mặt phẳng Oxy , cho (H) :
2 2
1
4 5
x y
− · và đường thẳng (d) : x – y + m = 0 . CMR (d) luôn cắt (H) tại
hai điểm M , N thuộc hai nhánh khác nhau của (H).
2. Trong không gian Oxyz , cho các điểm ( ) ( ) ( ) 1;3;5 , 4;3; 2 , 0; 2;1 A B C − −
. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC.
Câu VIIb (1 điểm): Cho số phức : z 1 3.i · − . Hãy viết số z
n
dạng lượng giác biết rằng n∈N và thỏa mãn:
2
3 3
log (n 2n 6) log 5 2 2
n 2n 6 4 (n 2n 6)
− +
− + + · − + .
- 26 -
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 27
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số
2 1
1
x
y
x
+
·
+
(C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2.Tìm trên đồ thị (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất.
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2 2
3 3
2 1
2 2
y x
x y y x
¹
− ·
¹
'
− · − ¹
¹
.
2.Giải phương trình sau: ( )
6 6
8 sin cos 3 3sin 4 3 3cos 2 9sin2 11 x x x x x + + · − +
.
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân: I =
1 2
1
2
1
( 1 )
x
x
x e dx
x
+
+ −

.
Câu IV(1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AC = AD = a
2
, BC = BD = a, khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD)
bằng
3
a
.Tính góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD). Biết thể của khối tứ diện ABCD bằng
3
15
27
a
.
Câu V (1,0 điểm) Với mọi số thực x, y thỏa điều kiện ( )
2 2
2 1 x y xy + · +
. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
4 4
2 1
x y
P
xy
+
·
+
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa( 2,0 điểm)
1. Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn : x
2
+ y
2
– 2x + 6y –15 = 0 (C ). Viết phương trình đường thẳng
(Δ) vuông góc với đường thẳng: 4x – 3y + 2 = 0 và cắt đường tròn (C) tại A;B sao cho AB = 6.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng: d
1
:
2 1
4 6 8
x y z − +
· ·
− −

d
2
:
7 2
6 9 12
x y z − −
· ·

. Xét vị trí tương đối của d
1
và d
2
. Cho hai điểm A(1;-1;2) và B(3 ;- 4;-2), Tìm tọa độ điểm I
trên đường thẳng d
1
sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu VIIa (1,0 điểm) Giải phương trình trên tập hợp C : (z
2
+ i)(z
2

z
) = 0
B. Theo chương trình Nâng cao.
Câu VIb(2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E):
2 2
1
4 3
x y
+ · và đường thẳng ∆:3x + 4y =12. Từ điểm M bất kì trên∆ kẻ tới
(E) các tiếp tuyến MA, MB. Chứng minh rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho (d) :
3 2 1
2 1 1
x y z − + +
· ·

và mặt phẳng (P) : x + y + z + 2 = 0 . Lập
phương trình đường thẳng (D) nằm trong (P) sao cho (D) ⊥ (d) và khoảng cách từ giao điểm của (d) và (P) đến
đường thẳng (D) là
42
.
Câu VIIb (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
¹
'
¹
+ · +
+ · +
y y x x
x y y x
2 2 2
2 2 2
log 2 log 72 log
log 3 log log
- 27 -
-----------------------------------------Hết --------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 28
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I ( 2 điểm)
Cho hàm số 2 ) 2 ( ) 2 1 (
2 3
+ + − + − + · m x m x m x y (1) m là tham số.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m=2.
2. Tìm tham số m để đồ thị của hàm số (1) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d:
0 7 · + + y x
góc
α
, biết
26
1
cos · α
.
Câu II (2 điểm)
1. Giải bất phương trình:
5 4
4
2
log
2
2
1
≤ −
,
`

.
|
− x
x
.
2. Giải phương trình: ( ) . cos 3 2 cos 3 cos 2 1 cos 2 . 2 sin 3 x x x x x − + · + +
Câu III (1 điểm)
Tính tích phân: I
( )

+ +
+
·
4
0
2
2 1 1
1
dx
x
x
.
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB 2 a · . Gọi I là trung điểm
của BC, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn:
IH IA 2 − ·
, góc giữa SC và mặt đáy
(ABC) bằng
0
60 .Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB tới (SAH).
Câu V (1 điểm)
Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn: xyz z y x ≤ + +
2 2 2
. Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
xy z
z
zx y
y
yz x
x
P
+
+
+
+
+
·
2 2 2
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn:
Câu VIa (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(3;0), đường cao từ đỉnh B có phương trình
0 1 · + +y x
,
trung tuyến từ đỉnh C có phương trình: 2x-y-2=0. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1). Hãy viết
phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 3 .
Câu VIIa (1 điểm)
Cho khai triển: ( ) ( )
14
14
2
2 1 0
2
2 10
... 1 2 1 x a x a x a a x x x + + + + · + + + . Hãy tìm giá trị của
6
a
.
B. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(1;-1), B(2;1), diện tích bằng
5 , 5
và trọng tâm G
thuộc đường thẳng d:
0 4 3 · − +y x
. Tìm tọa độ đỉnh C.
2. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P)
0 1 · + − + z y x
,đường thẳng d:
3
1
1
1
1
2


·


·
− z y x

Gọi I là giao điểm của d và (P). Viết phương trình của đường thẳng ∆ nằm trong (P), vuông góc với d và cách
I một khoảng bằng 2 3 .
Câu VIIb (1 điểm) Giải phương trình trên tập hợp C :
3
1
z i
i z
+ | `
·


. ,

-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 29
- 28 -
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = 2x
3
– 3(2m + 1)x
2
+ 6m(m + 1)x +1 có đồ thị (C
m
).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng
( ) +∞ ; 2
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình:
1 ) 1 2 cos 2 ( 3 cos 2 · + x x

2. Giải phương trình :
3
2
3
5 1 2 ) 1 3 (
2 2
− + · − + x x x x
Câu III (1 điểm) Tính tích phân

+
·
2 ln 3
0
2 3
) 2 (
x
e
dx
I

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng
(ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’
và BC là
a 3
4
Câu V (1 điểm)
Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: 1
2 2
· + − y xy x .Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức

1
1
2 2
4 4
+ +
+ +
·
y x
y x
P

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm) Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa: (2 điểm)
1. Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2. Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng
y = x. Tìm toạ độ đỉnh C.
2. Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với
O qua (ABC).
Câu VIIa (1 điểm) Giải phương trình: 10 ) 2 )( 3 )( (
2
· + + − z z z z ,
∈ z
C.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1. Trong mp(Oxy) ,cho điểm A(-1 ;0), B(1 ;2) và đường thẳng (d): x - y - 1 = 0. Lập phương trình đường tròn đi
qua 2 điểm A, B và tiếp xúc với đường thẳng (d).
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

2
5
1
1
3
4
:
1

+
·


·
− z y x
d

1 3
3
1
2
:
2
z y x
d ·
+
·

Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d
1
và d
2
Câu VIIb (1 điểm) Giải bất phương trình: 2 log 9 ) 2 log 3 (
2 2
− > − x x x
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 30
(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút
- 29 -

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2,0 điểm) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3 2
1
2 3 .
3
y x x x · − +
2.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến này đi qua gốc tọa độ O.
Câu II: (2,0 điểm) 1.Giải phương trình
2 sin 2 3sin cos 2
4
x x x
π | `
+ · + +

. ,
.
2.Giải hệ phương trình
2 2
2
3
4 4( ) 7
( )
1
2 3
xy x y
x y
x
x y
¹
+ + + ·
¹
+
¹
'
¹
+ ·
¹
+
¹
.
Câu III: (1,0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình
2
2 2 2 m x x x − + · +
có 2 nghiệm phân biệt.
Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính theo a thể tích khối chóp
. S ABCD và tính bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình chóp đó.
Câu V: (1,0 điểm) Với mọi số thực dương a; b; c thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
( ) ( ) ( )
3 3 3
2 2 2
a b c
P
1 a 1 b 1 c
· + +
− − −
II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa: (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )
2 2
: ( 1) ( 1) 25 C x y − + + · và M(7 ; 3) .Lập
phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A,B sao cho MA = 3MB.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( ) 1; 2;3 I −
.Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với
trục Oy.
Câu VII.a: (1,0 điểm) 1. Giải phương trình
2.27 18 4.12 3.8
x x x x
+ · +
.
2. Tìm nguyên hàm của hàm số ( )
2
tan
1 cos
x
f x
x
·
+
.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb:(2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )
2 2
: 2 0 C x y x + + · . Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C
,
biết góc giữa tiếp tuyến này và trục tung bằng
30
o
.
2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A
1
B
1
C
1
D
1
có các cạnh AA
1
= a , AB = AD = 2a . Gọi M,N,K lần lượt là
trung điểm các cạnh AB,AD, AA
1
.
a) Tính theo a khoảng cách từ C
1
đến mặt phẳng (MNK) .
b) Tính theo a thể tích của tứ diện C
1
MNK
Câu VII.b: (1,0 điểm)
1. Giải bất phương trình
4 log
3
243
x
x
+
>
.
2. Tìm m để hàm số
2
1 mx
y
x

· có 2 điểm cực trị A, B và đoạn AB ngắn nhất
-----------------------------------------Hết ---------------------------------------------
ĐÁP SỐ CÁC ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
- 30 -
ĐỀ 1 Câu I: 2. m ≤ 0 Câu II: 1.
n
x ( 1) n , n Z
3
x k , k Z
6
π
· − + π ∈

π

· − + π ∈

; 2.
x 6 ·

3 17
x
2
t
·
Câu III: S = 2 + ln
3
2
Câu IV: R =
a 21
6
Câu V: Min P = 2 khi x = y = z =
1
3
.
Câu VIa: 1. Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 ; − 7 ) và (0 ; 7 )
2. Phương trình tham số của đường thẳng MH là:
x 2 t
y 1 4t
z 2t
· + ¹
¹
· −
'
¹
· −
¹
Câu VIIa: Hệ số của x
2
trong khai triển P thành đa thức là :
0 2
6 6
C .C
1 0
6 5
C .C − = 9.
Câu VIb: 1. Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 ; − 7 ) và (0 ; 7 )
2. Phương trình chính tắc của đường thẳng MH là:
x 2 y 1 z
1 4 2
− −
· ·
− −
Câu VIIb : Hệ số của x
3
trong khai triển P thành đa thức là :
0 3
5 5
C .C
1 1
5 4
C .C − = −10.
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 2 Câu I: 2. Có 2 tiếp tuyến là : ( ) ( )
1 2
x 7
d : y x 1; d : y
4 2
· − − · − +
Câu II: 1.
x k
2
x k
4
x k2
π
· + π

π

· − + π

· π

; 2.
3 3
3 2 3
;
9 9
| `


. ,
;
3 3
4 4
;
2 2
| `


. ,
Câu III: I = 2ln3 - 1 Câu IV: V =
2
4
3sin .cos α α
; V ≥
4 3
3
⇒Min V =
4 3
3
khi cosα =
3
3

Câu V: Chứng minh
( )
3
3 3 3
3 3 3 3
1 1 c
a b 1 a b c
ab a b c
≤ ·
+ + + +
+ +

Câu VIa: 1. M(
7
3
; 2) hoặc M(– 9 ; – 32) ; 2. Phương trình đường vuông góc chung (d) :
x 2 y z 1
1 2 4
− +
· ·

Câu VIIa: x = 6 ; y = 1 Câu VIb: 1. 2MA
2
+ MB
2
≥ 27 ⇒GTNN là 27 khi M(2;0) ;
2. Phương trình (d) :
x 3 4t
y 3t
z 2 t
· + ¹
¹
·
'
¹
· −
¹
Câu VIIb :
5
5 5
32(cos sin )
3 3
z i
π π
· +
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 3 Câu I: 2.
6 35
m
3
t
· Câu II: 1. Nghiệm của hpt đã cho là (1; 2), (-2; 5) ;
2. Vậy phương trình có nghiệm π +
π
− · k
6
x ,
(k ) ∈Z
Câu III:
12
3
3 ln
4
3
I
π
− · Câu IV: V =
3
a 3
12

Câu V: P đạt giá trị lớn nhất bằng
2
1
khi a = b = c = 1.
Câu VIa: 1. 4 giao điểm của (E) và (P) cùng nằm trên đường tròn có phương trình :
2 2
9x 9y 16x 8y 9 0 + − − − ·
2.(β ) có phương trình 2x + 2y – z - 7 = 0
- 31 -
Câu VIIa: Vậy hệ số cần tìm là
21
4

Câu VIb: 1. Vậy (C) có phương trình 0
27
338
y
9
17
x
27
83
y x
2 2
· − + − +
2. F nhỏ nhất bằng
9
553
3
64
3 3
19
. 3
2
· +

,
`

.
|
khi M là hình chiếu của G lên (P).
Câu VIIb :
5
m 3
3
≤ ≤
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 4 Câu I: 2. AB min = 2 2⇔
0
3 (3;3)
1 (1;1)
o
x M
x M
· →

· →

Câu II: 1.x = –
6
π
+ kπ ; 2. Hệ đã cho có 2 nghiệm
3 5 6 3 5 6
; , ;
4 4 3 5 3 5
| ` | ` − +

. , . , + −
Câu III: I = ( )
3
2
16
π+ Câu IV: d(B; SAC) =
3V 3a
dt(SAC) 13
·
. Câu V: Max P = 1 khi x = y = z = 1
Câu VIa: 1. C(0; –5) ; A
( )
− 33 14
;
5 5
; 2. Phương trình (∆ )
1 2
1 2 ( )
2
x t
y t t
z
· −
¹
¹
· − ∈
'
¹
·
¹
¡
Câu VIIa: 1560
Câu VIb: 1. C(–2; 10) ⇒r =
S 3
p 2 65 89
·
+ +
hoặc C(1; –1) ⇒
S 3
r
p 2 2 5
· ·
+
. 2. m = –12
Câu VIIb : Hệ có nghiệm duy nhất (0;0)
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 5 Câu I: 2 . m = – 2 Câu II: 1.
x k2
2
x k2
π
· − + π

· π+ π

; 2. Vậy hệ có hai nghiệm là:
( ) ( ) 3 ; 3 , 3 ; 3 − −
.
Câu III: I =
8
3
Câu IV: 1.V=
3
a
24
; d =
a 6
6
; 2.
( )
· 0
MN, BD 60 · Câu V:
Câu VIa: 1. y - 2 = 0 và 3x - 4y + 5 = 0.; 2.
2
k
π
α π · + Câu VIIa: P(A) =
49
13
5880
1560
·
Câu VIb: 1.(– 5;3) ; 2.a) H(-1; 2; 1) ; b) Pt (α ) : 4x – 11y + 6z – 6 = 0 Câu VIIb : S = 2
2008
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 6 Câu I: 2.
3 1 3 − − < ≤ − m

. 1 3 1 ≤ < + − m
Câu II: 1.
π
π
k x + ·
2
;
. , ,
3
2
4
∈ + · t k
t
x
π π
; 2. x
= 2
Câu III: I =
100 9
ln
27 5
+ Câu IV: . 2 · m Câu V: GTLN của A là
3
14
, đạt được khi
. 1 · · · z y x
Câu VIa: 1. 0 72 6 4
2 2
· − + − + y x y x hay . 85 ) 3 ( ) 2 (
2 2
· + + − y x ; 2.
). 4 ; 3 ; 5 ( − Q
hay
). 3 ; 5 ; 4 ( − Q
Câu VIIa: 420 Câu VIb: 1.
2 2
x y
(E) : 1.
16 12
+ · hoặc
2 2
x y
(E) : 1.
52 39/ 4
+ · ; 2.
(1; 1; 2)
23 23 14
( ; ; ).
3 3 3
M
M

Câu VIIb : a
8
= 89
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 7
Câu I: 2. m = 1 hay 2 < m < 8 Câu II: 1.
5 1 5 1
2 2
log ( 2 1) log ( 2 1)
+ +
− ≤ ≤ + x
; 2. x = 2 Câu III: 9
- 32 -
Câu IV:
3 2
.
cot
3sin
S ABCD
a
V
β
α
· và S
xq
=
2
cot 1
.(1 )
sin sin
a β
α β
+ Câu VIa: 1. M(
19 2
;
5 5

) ;
2. Phương trình (d) :
x 1 y z 1
4 8 1
− −
· · Câu VIIa: z = 0, z = - 2 và z = 1 3i t Câu VIb: 1. M(
17
5

;
6
5
)
2. Phương trình (S) :
2 2 2
1 14 1 1
( ) ( ) ( )
10 5 10 2
x y z − + − + + · Câu VIIb : z =
1 2
1 ( 2 )
5 5
i − + + − +
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 8 Câu I: 2. M(3;
3
16
), N(-3;
3
16
) Câu II: 1.x =
3
π
+
k
2
π
; 2.x = y = 3
Câu III: J =
]
− −
]
b 2/3
3
4 (e 2) ;
2
→ b ln2
lim J.
= 6 Câu IV: a
2
Câu V: MaxP =
1050
2
khi x = y = z =
6
1050

Câu VIa: 1. y + 7 = 0 ; 2. A(3 ; 0 ; 0) Câu VIIa: 2280 (số) Câu VIb: 1. (d) : x – 3y + 7 = 0
2. Phương trình (S) :
2 2 2
(x 2) (y 1) (z 2) 4. − + − + − ·
Câu VIIb: ĐS: { ¦
− − − 1,2, 2 2i, 2 2i
.
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 9 Câu I: 2.m =
20
9
Câu II: 1.S = ( – ∞ ;
1
2
) ∪ { 1} ; 2. x = t
8
π
+ kπ Câu III: I = 1 Câu IV: V =
3
a 3
16
Câu V: Câu VIa: 1.
2 2
x y
(E) : 1
20 4
+ · ; 2.
x t
Ptts : y t
z 0
· ¹
¹
∆ · −
'
¹
·
¹
Câu VIIa: 1485 Câu VIb: 1.
2 2
1
40 15
x y
+ ·
2.
7 4 16
( ; ; )
3 3 3
M − Câu VIIb : Hệ số của x
3
là 101376
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 10 Câu I: 2. M
1
(
3 2 ; 3 1 + +
) ; M
2
(
3 2 ; 3 1 − −
)
Câu II: 1. x = t
3
π
+ k2π ; 2.
¹
'
¹
·
·
3
2
y
x
;
¹
'
¹
·
− ·
3
2
y
x
;
¹
'
¹
·
·
5
2
y
x
;
¹
'
¹
·
− ·
5
2
y
x
Câu III: I =
e
2
Câu IV: V
max
27
3 4
3
a
· khi đó tan α
2
=1
⇒ α
= 45
o
Câu V:
Câu VIa: 1.A(-2;0) ; B(2;2) ; C(3;0) ; D(-1;-2) ; 2.Phương trình (P) : x + y – 5z + 10 = 0
Câu VIIa:
5
12
4 ≤ < m
hoặc -5 < 4 − < m
Câu VIb: 1. AB: x- 2y = 0 ; CD : x- 2y-2 =0 ; BC: 2x +y – 6= 0; AD: 2x + y -4 =0
hoặc AB: -x + y+ 1 =0 ; BC: -x –y + 2= 0 ; AD: -x –y +3 =0 ; CD: -x + y+ 2 =0
2. Phương trình (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) : 2x – y + 10z – 47 = 0 ; (Q) : x + 3y – 2z + 6 = 0
Câu VIIb : * 1 1 < < − m phương trình có nghiệm x=
1
2


m
* m = -1 phương trình nghiệm 1 ≥ ∀x
* Các trường hợp còn lại phương trình vô nghiệm
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 11 Câu I: 2. M(1; 1) và M(3; 3) Câu II: 1. x = kπ ; 2.
2
1
x
4
1
< <
hoặc x < 0. Câu III: I =
3
e 2 2 2 5
3
+ −
- 33 -
Câu IV: V =
3
a
16
Câu V: Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi 4 / 1 c b a · · ·
Câu VIa: 1.Phương trình (C) : (x – 3)
2
+(y + 2)
2
= 25 ; (C) :
2 2
31 4225
( ) ( 27)
2 4
x y − + + ·
; 2. Phương trình (d) :
x 2 y z 1
2 1 2
− −
· ·
− −
Câu VIIa: n = 100
Câu VIb: 1.
0 5 y x 3 : d · − +
hoặc
0 5 y 3 x : d · − −
; 2. Tâm H
5 1 1
( ; ; )
3 6 6
và bán kính r =
186
6
Câu VIIb :
¹
¹
¹
'
¹
·
·
11
8
log y
0 x
2

( ) [ ]
¹
¹
¹
'
¹
+ − ·
− + ·
) 8 3 ( log 2 y
1 8 3 log
3
1
x
2
2
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 12 Câu I: 2. m = 0 Câu II: 1.
π
π
2
2
k x + ·
; 2. S =
) 16 ; 8 ( ]
2
1
; 0 ( ∪
Câu III: I =
4 2
2
1 3 1
tan x tan x 3ln tan x C
4 2 2tan x
+ + − +
Câu IV: d =
a 3
4
Câu V: Max P = 3 khi a = b = c = 1
Câu VIa: 1.m = 5 hoặc m = 7 ; 2. Phương trình (P) : 7x + y – 5z – 77 = 0 Câu VIIa: 1440 (số)
Câu VIb: 1. m = 5 hoặc m = 7 ; 2. Phương trình (P) : 7x + y – 5z – 77 = 0 Câu VIIb : 11040 (số)
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 13 Câu I: 2.m = - 3 hoặc m = 1 Câu II: 1. x = 1 ; 2.
2
; 2
2 3
x k x k
π π
π · · − +
Câu III: I =
3
6
Câu IV: V
S.ABC
=
2
abc
12
Câu V: Min P = 5
4
x y 8; z 2 2 ⇔ · · · Câu VIa: 1. (d): x – 1 = 0 ;
2. d = (P) ∩(Q) với (P) : x + 2y – 2z + 1 = 0 và (Q): 8x + 7x + 11z – 46 = 0 Câu VIIa:
2 2
1 2
1 1
2i ; 2i
x x
· · −

Câu VIb: 1.Phương trình (C) : x
2
+ y
2
= 9.; 2. H
36 18 12
; ;
49 49 49
| `

. ,
. Câu VIIb :
5
p(A)
18
·
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 14 Câu I: 2.
1 137
m
2
t
· Câu II: 1.
x k2
(k Z)
2
x k2
π
· + π

· π+ π

; 2. S =
( ) ( ) 1; 0 4; − ∪ +∞
Câu III: I =
5
32
π
Câu IV: V =
3
2a
27
Câu VIa: 1. A(
1 17
;
3 3
) 2.Pt (S) : x
2
+ y
2
+z
2
– 2x – 2z + 1 = 0
Câu VIIa: x = 0 ; x = 2 ; x =
2 14
3
− t
Câu VIb: 1.C( -7; -26) ; 2.
( )
2 2 2
1
2 2 2
2
11 14 1
( ) : 13
6 3 6
1 1 7
: 13
3 3 3
S x y z
S x y z
| ` | ` | `
− + + + − ·

. , . , . ,
| ` | ` | `
+ + + + − ·

. , . , . ,
Câu VIIb :
48
4
7
m ≤ ≤
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 15 Câu II: 1.

π +
π
t ·
π +
π
− ·
2 k
3
2
x
2 k
2
x
; 2. x = 4 Câu III: I = 2ln2 +
5
4
Câu IV: V
1
=
3
a
3
và V
2
=
3
2a
3
- 34 -
Câu V: Câu VIa: 1.(E) :
4
y
8
x
2 2
+ = 1 ; 2. a) Phương trình (d) :
6 3 4
x y z
· · ; b) Phương trình (P) : 6x – 3y – 4z = 0
(P) : 6x + 3y – 4z = 0 Câu VIIa: x = 2 hoặc x =
1
4
Câu VIb: 1. (x – 4)
2
+ (y – 4)
2
= 16 ;
2 2
4 4 16
( ) ( )
3 3 9
x y − + + ·
2. a) 2y – z + 4 ± 5 5 = 0 ; b) 2x – y + z – 10 = 0 ; 10x + 25y – z + 94 = 0 Câu VIIb: 360 (số)
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 16 Câu I: 2. y = – x ; y = – x + 4 Câu II: 1.
2
,
7 7
· + ∈ x k k
π π
Z
với k ≠ 3 + 7m , m ∈ Z ;
2. S =
145
;
36
`
+∞

,
Câu III: I =
1
4
(e
2
+ 5) Câu IV: V =
( )
2 2 2
3
1
3 2
b a b
Bh

·
và d =
( )
2 2
2 2
3
.
4a


a b
b
b
Câu V:
Câu VIa: 1.(AB) : 4x + 3y + 13 = 0 ; (AC) : 7x + 9y – 37 = 0 ; 2. a) E(-12;16;0) ; b)
1 1 3
; ;
4 2 4
K
| `


. ,

Câu VIIa: S = ∅ Câu VIb: 1.(d) : 2x + y – 6 = 0 ; 2.a) (d) :
9 2
5 3
x t
y t
z t
· ¹
¹
· +
'
¹
· +
¹
và (α ) : x + 2y + 3z – 5 = 0
b) H(-2 ; 5 ; -1) Câu VIIb : 222 (số)
---------------------------------------- ------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 17 Câu II: 1.x =
4
π
; 2.
1 17 13
x , y 1 x , y
2 20 20
· · ∨ · ·
. Câu III: I = 2 - 2 Câu IV: V =
3
a 3
12
Câu V: Min P = 4 khi x = y = z = t = 1 Câu VIa: 1.A(1;1) ; B(-3;-1) ; C(
1
2
− ; – 2) Câu VIIa: 1056 (số)
Câu VIb: 1. x – 3y + 5 = 0 ; 3x + y – 5 = 0
2. a) ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng z = 0 và (α ) : 2mx + (1 – m
2
)y – (m
2
+ 1) = 0
b) ∆ tiếp xúc với đường tròn tâm O, R = 1.
Câu VIIb : z = 1 ; z = -2 ;
1 23
2
i
z
− t
·
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 18 Câu I: 2. A(0; -4) ; B(2;0) Câu II: 1.x = k8π ; 2. x = t 1 Câu III: K =
2
e
π

Câu IV: V =
( )
3
3
2
4tan
2
3 4 tan
α
+ α
Câu V: Câu VIa: 1.a) MN = 2 ; b) hằng số là 20 ; 2. M(2; 0; 4) Câu VIIa: M = i
Câu VIb: 1.phương trình (d) : 3x + 4y – 12 = 0 ; 3x + y + 6 = 0 ; 2.a) A’(-1 ; -4 ; 1) ; b) (d) :
10
3
29
3
10
3
x t
y t
z t
¹
· − +
¹
¹
¹
· +
'
¹
¹
· +
¹
¹
Câu VIIb: x = 9 ; y = 4
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 19 Câu I: 2. m ≠ t
4
3
Câu II: 1.
x k , k Z
16 2
π π
· t + ∈
; 2. x =
1
2

Câu III: I = 1 +
4
π

Câu IV: d =
a 2
3
Câu V: Min A =
3 3
4
khi x = y = z = 3 Câu VIa: 1.a) 45
0
; b) N(-2;0) hay N(1;1)
2. Phương trình(S) : (x – 1)
2
+ (y + 1)
2
+ (z – 2)
2
= 9 Câu VIb: 1.(AC) : x – 3y + 7 = 0; (BC) : 8x – 9y + 11 = 0
- 35 -
2. a) Phương trình (P) : x + y – z + 2 = 0 và ϕ = 60
o
; b) Phương trình (α ) : x – y –z + 3 = 0
Câu VIIb: Pt có ng:
1; 1 k , k Z
2
π | `
− − + π ∈

. ,
.
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 20 Câu I: 2. m < – 1 hay
4
5
< m <
5
7
Câu II: 1. x =
4
π
+ kπ , x = π + k2π hoặc x =
2
π
+ k2π (k ∈
Z) ;
2.

− · − ·
· ·
3 y , 2 x
2 y , 3 x
Câu III: I =
4 2 5
3

Câu IV: tanα =
a
a b
2 2
3 2 −
và V =
4
3
2 2 2
a b a −
Câu V: Giá trị nhỏ nhất của A là
2
9
khi x = y = 2 Câu VIa: 1.B(-2;-3) và C(4;-5) Câu VIIa: n = 20
Câu VIb: 1.(d) : 9x + 8y – 26 = 0 ; 2. a) Phương trình hình chiếu d = (P) ∩ (Q) , với (P) : 2x – y + 2z + 5 = 0 ;
(Q) : 2x + 6y + z – 4 = 0 ; b) Phương trình (S):x
2
+y
2
+z
2
−2x +
2
1
y −4z = 0 hoặc (S) x
2
+ y
2
+ z
2
−2x +
3
4
y−4z = 0
Câu VIIb : x = 0 hoặc x = 2
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 21 Câu I: 2. Câu II: 1. x ≤ 2 ; 2. m ≤
1
4
Câu III:
117 41 3
I
135 12
− π
· + Câu IV: V =
3
tan
16
a α
Câu V: Min y = 2 khi x =
4
π
Câu VIa: 1. (E) : 4x
2
+ 9y
2
=36 ;
2.Phương trình tham số của đường thẳng (d ):
18
x 44t
11
12
y 30t
11
7
z 7t
11
¹
· +
¹
¹
¹
· − −
'
¹
¹
· −
¹
¹
; Câu VIIa: S = {1+i; 1- i ;
1 i 1 i
;
2 2
− + − −
}
Câu VIb: 1. Có 3 phương trình tiếp tuyến chung:
1 2 3
2 4 7 2 2 4 7 2
( ): x 3, ( ): y x , ( ) y x
4 4 4 4
+ −
∆ · ∆ · − + ∆ · +
2. a) Phương trình đường vuông góc chung

:
2
3 5
2
x t
y t
z t
· + ¹
¹
· +
'
¹
·
¹
b) (S) :
2 2 2
11 13 1 5
6 6 3 6
x y z
| ` | ` | `
− + − + + ·

. , . , . ,
Câu VIIb: ·
2008
S 2011.2 .
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 22 Câu I: 2. *) Nếu m < -2 : Phương trình vô nghiệm *) Nếu m = - 2 : Phương trình có hai nghiệm
*) Nếu – 2 < m < 0 : Phương trình có 4 nghiệm phân biệt *) Nếu m ≥ 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu II: 1.
2
, x= 2 , x =k2
3 3 2
k
x k
π π π
π π · + + ; 2. Nghiệm của hệ là ( )
5 5 5
0;0;0 , ; ;
3 3 3
¹ ¹ | `
' '

. , ¹ ¹
Câu III: I = - 8 + 28ln2 – 8 ln3 Câu IV: V =
3
10 3
27
a
Câu V: Câu VIa: 1.
2 9
( ; )
5 5
M −
2. a) Phương trình (P): 5x – 22y + 19z + 9 = 0 ; b) I
65 21 43
; ;
29 58 29
− − | `

. ,
Câu VIIa: x = 2 hoặc x = 2 -
24
Câu VIb: 1.m < 1 hay m > 2 ; 2a) (d) :
1 2 1
3 2 1
x y z − − +
· · ; b)
15 10 5
( ; ; )
11 11 11
I Câu VIIb: 0 ≤ m ≤ 5
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
- 36 -
ĐỀ 23 Câu I: 1. m = – 1 Câu II: 1. S = 117π ; 2. Hệ có 2 nghiệm
· ¹
'
·
¹
5
1
x
y
;
¹
· −
¹
'
+
·
¹
¹
8 17
3 17
2
x
y
Câu III: k > – 5 Câu IV: V =
3
3
18
a
Câu V: Câu VIa: 1.(C) : x
2
+ y
2
+ 6x + 2y – 31 = 0 ;
2.a) (α ) : x + y – z + 2 = 0 ; b) A( 1; -1; 2), B(3; 1; 0). Câu VIIa: 2 5 5; 2 5 5 Z i Z i · − − · +
Câu VIb: 1. Phương trình (d) : 2x – 4y + 1 = 0 ; 4x + 2y +11 = 0 ; 2.a) r =
209
3

b) Phương trình (P) : 2x – y + 2z + 8 = 0 ; 2x – y + 2z – 22 = 0 Câu VIIb: S = 5033164800
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 24 Câu I: 2. m = 1 hoặc m =
5 1
2

Câu II: 1.
2 2
2 , 2 ; hay
3 3
x k x k x k
π π
π π · · t + ·
.;
2.
( ; ) {(1; 2), ( 2; 5)}. x y · −
Câu III: I =
3
4
27ln 2
Câu IV: V =
3
16
a
Câu VIa: 1. B =
19 4
;
3 3
| `


. ,
; C =
14 37
;
3 3
| `

. ,
; 2. I(0;2;1) và R = 5 Câu VIIa:
11
4
Câu VIb: 1. Phương trình (C) : (x – 1)
2
+ (y + 3)
2
= 25. ; 2. Phương trình (ABC) : x + 2y – 4z + 6 = 0 ; M(2;3;-7)
Câu VIIb: Hệ có nghiệm duy nhất
2, 1 x y · − ·
.
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 25
Câu I: 2. m ≤ – 3 Câu II: 1.
4
2
6
5
2
6
x k
x k
x k
π
π
π
π
π
π

· − +

· +

· +

; 2. Hệ có 4 nghiệm : ( )
1 5
;1 ; 2 5; 2
2
| `
t
t


. ,
Câu III: I =
4 3 2
4

Câu IV: V =
3
8
45
a
Câu V: 0 < m ≤
4
3 . Câu VIa: 1. x – 1 = 0 ; 3x + 4y – 15 = 0
2. Phương trình (P) : 6x + 3y + 2z – 18 = 0 Câu VIIa: x ≤
3
2
log 2
Câu VIb: 1. x – y + 1 = 0 và x + y + 1 = 0
2. a) d = 2 6 ; b) Phương trình (S) : (x – 2)
2
+ (y – 1)
2
+ (z + 1)
2
= 6 Câu VIIb: x = 49
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 26 Câu I: 2. m > 0 và m ≠
1
2
Câu II: 1. x =
2
π
+ k2π ; 2. Hệ có 3 nghiệm (0;0) ; (-1;-2) ; (2;1)
Câu III: S = 1
2
e
− Câu IV: V =
3
2
6
a
và d =
5
a
Câu V: Max A = 8 khi x = y = z =
3
2

Câu VIa: 1.(d) : x – 3y + 3 = 0 ; x – y + 1 = 0 ; 2x – 4y + 5 = 0 ; 2.a) x – z = 0 ; b) C(0;-4;0) ;
20 44 20
( ; ; )
9 9 9
C
Câu VIIa: n = 19 Câu VIb: 1. ; 2. I
5 8 8
; ;
3 3 3
| `


. ,
Câu VIIb : n = 3
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 27
Câu I: 2. M(0;1) và M (-2;3) Câu II: 1. x = y = 1 ; x = y = – 1 ; 2.
5 7
, ; ;
12 12 4 12
x k x k x k x k
π π π π
π π π π · + · + · + · +
- 37 -
Câu III:
5
2
3
.
2
I e · Câu IV: α = 45
0
Câu V: GTLN là
1
4
và GTNN là
2
15
Câu VIa: 1. 3x + 4y + 29 = 0 và 3x + 4y – 11 = 0 ; 2. I
65 21 43
; ;
29 58 29
− − | `

. ,
Câu VIIa: z = 0 ; z = 1 ;
1 3 2 2 2 2
; ;
2 2 2 2 2 2
i i i
z z z · − t · − · − +
Câu VIb: 1. Điểm cố định (1;1) ; 2. Phương trình (D) :
3 2 5 2 '
4 3 2 3 '
5 5 '
x t x t
y t y t
z t z t
· − + · + ¹ ¹
¹ ¹
· − + ∨ · − +
' '
¹ ¹
· + · − +
¹ ¹
Câu VIIb :
1 3 log 2
1
2

· x
;
1 3 log 2
2
2

· y
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 28 Câu I: 2. m ≤ –
1
4
hoặc m ≥
1
2
Câu II: 1. S =
4 4 8 16
; ;
17 9 3 5
] ]

] ]
] ]
; 2.
2
, 2
6 3
x k x k
π π
π π · − + · t +
Câu III: I = 2ln2 –
1
4
Câu IV: V =
3
15
6
a
và d =
2
a
Câu V: Max P =
1
2
khi x = y = z = 3
Câu VIa: 1. Phương trình (C) : x
2
+ y
2
– 2x + 4y – 3 = 0 ; 2. Pt (P) : x – y + z + 2 = 0 ; 7x + 5y + z + 2 = 0
Câu VIIa: a
6
= 41748 Câu VIb: 1. C(–1;6) hoặc C(
17 36
;
5 5
− ) ;
2. Phương trình (∆) :
1 5 7
2 1 1
x y z − − −
· ·
− −
; hay
1 1 1
2 1 1
x y z − + −
· ·
− −
Câu VIIb: z = 0 ; z = ± 3
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 29 Câu I: 2. m ≤ 1 Câu II: 1.
5
2 π m
x ·
(
t m 5 ≠
);
7
2
7
π π m
x + ·
(
3 7 + ≠ l m
) ; 2.
¹
'
¹
+
¹
'
¹
+ −

7
60 2
;
2
6 1
x
Câu III: I
8
1
)
2
3
ln(
4
3
− ·
Câu IV: V =
3
3
12
a
Câu V: 6 2 6 ) 2 6 ( − · − · f MaxP ,
15
11
)
3
1
( min · − · f P
Câu VIa: 1. C(-1;0) hoặc C(
3
8
;
3
5
) ; 2.
)
3
2
;
3
2
;
3
4
( ' − O
Câu VIIa: 6 1t − · z ; i z t − · 1
Câu VIb: 1.Phương trình (C) : x
2
+ (y – 1)
2
= 2 ; 2. Phương trình (S) : ( )
2
2 2
2 ( 1) ( 1) 6 x y z − + − + + ·
Câu VIIb :

< <
>
1 0
4
x
x
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
ĐỀ 30 Câu I: 2. y = 0 hay y = 3x Câu II: 1.
2 , 2
2
x k x k
π
π π π · − + · +
; 2. (1;0) Câu III: 1 10 m < < .
Câu IV: V =
3
2
6
a
và r =
( )
2 3 1
4
a −
Câu V: Min P =
1
4
khi a = b = c =
1
3
Câu VIa: 1. y – 3 = 0
; 12x – 5y – 69 = 0 ; 2. Phương trình (S) : ( )
2
2 2
1 ( 2) ( 3) 10 x y z − + + + − · Câu VIIa: 1. x = 1
; 2. ( )
2
2
1 1 cos
ln
2 cos
x
F x C
x
| `
+
· +

. ,
Câu VIb: 1. ( )
1
: 3 2 3 0 x y ∆ − t + · . ( )
2
: 3 2 3 0 x y ∆ + t + ·
Câu VIIb : 1.
1
0
243
x < < hoặc 3 x < . ; 2.
1
2
m · −
----------------------------------------------- Hết-----------------------------------------------------------
- 38 -

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO)

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 2 Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số y = x+2 , có đồ thị là (C) x−2

1. Khảo sát và vẽ (C) 2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(– 6 ; 5) Câu II. (2,0 điểm) π  1. Giải phương trình: cos x + cos3x = 1 + 2 sin  2x +  . 4  3  3 x + y = 1 2. Giải hệ phương trình:  2 2 3  x y + 2xy + y = 2  Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân I =
ln 3 ln 2

e 2x dx ex − 1 + ex − 2

Câu VI. (1,0 điểm) Hình chóp tứ giác đều SABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng 2. Với giá trị nào của góc α giữa mặt bên và mặt đáy của chóp thì thể tích của chóp nhỏ nhất? 1 1 1 + + ≤1 Câu V. (1,0 điểm) Cho a, b,c > 0 : abc = 1. Chứng minh rằng: a + b +1 b + c + 1 c+ a + 1 II . PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. A. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa. (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A(1;0) ; B(–2;4) ;C(–1; 4) ; D(3 ; 5) và đường thẳng d: 3x – y – 5 = 0. Tìm điểm M trên d sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau. 2. Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau:

x y −1 z + 2 d1 : = = ; 2 −1 1

 x = −1 + 2t  d2 : y = 1 + t z = 3 

Câu VIIa. (1,0 điểm) Tìm số thực x, y thỏa mãn đẳng thức : x(3 + 5i) + y(1 – 2i)3 = 7 + 32i B. Theo chương trình Nâng cao Câu VIb. (2,0 điểm) 1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d: x - 2y -2 = 0 và điểm A(0;1) ; B(3; 4). Tìm toạ độ điểm M trên đường thẳng d sao cho 2MA2 + MB2 là nhỏ nhất. 2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(1;7;-1), B(4;2;0) và mặt phẳng (P): x + 2y - 2z + 1 = 0. Viêt phương trình hình chiếu của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P) Câu VIIb. (1,0 điểm) Cho số phức z = 1 + 3 i. Hãy viết dạng lượng giác của số phức z5. -----------------------------------------Hết ---------------------------------------------

-2-

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO)

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 3 Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x 3 - 3x 2 + 4 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 4) và có hệ số góc là m. Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau. Câu II (2điểm)  2  x +1 + y(x + y) = 4y 1. Giải hệ phương trình:  2 (x, y ∈ R ) (x +1)(x + y - 2) = y  2. Giải phương trình: 2 2 sin(x − π ).cos x = 1 12
1 0

2 Câu III (1 điểm) Tính tích phân I = ∫ xln(x + x +1)dx

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo a2 3 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’. 8 CâuV (1 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm GTLN của biểu thức 1 1 1 P= 2 + 2 + 2 . 2 2 a + 2b + 3 b + 2c + 3 c + 2a2 + 3 II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. A. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): x2 1. Trong mp với hệ trục tọa độ Oxy cho parabol (P): y = x 2 - 2x và elip (E): + y 2 = 1 .Chứng minh rằng (P) giao 9 (E) tại 4 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Viết phương trình đường tròn đi qua 4 điểm đó. 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình x 2 + y 2 + z 2 - 2x + 4y - 6z -11 = 0 và mặt phẳng (α ) có phương trình 2x + 2y – z + 17 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (β ) song song với (α ) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π . n 1   2 Câu VIIa (1 điểm): Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của  x + 4 , biết rằng n là 2 x   22 23 2 2n+1 n 6560 số nguyên dương thỏa mãn: 2C0 + C1 + Cn + .......... + Cn = n n 2 3 n +1 n +1 B. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): 1. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0, d2: x + 2y – 7 = 0 và tam giác ABC có A(2 ; 3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d1 và điểm C thuộc d2 . Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P): x – y – z – 3 = 0. Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA 2 + MB2 + MC2 . Câu VIIb (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình (m - 3) x + ( 2- m)x + 3 - m = 0 có nghiệm thực một thiết diện có diện tích bằng

-3-

A. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng: (P): 2x – 2y – z +1 = 0.sin3x + cos3 xcos3x 1 =π 1. B sao cho AB ngắn nhất. 4. Lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau mà nhất thiết phải có chữ số 5 B. Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C) tại A. (ACB)) =600. tan  x +  3  6  3  3 3 8x y + 27 = 18y (1) 2. ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a. ABC có góc ((SBC). Câu II (2 điểm): sin 3 x. 6. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. khoảng cách từ C đến (∆ ) bằng 2 lần khoảng cách từ B đến (∆ ). Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. y. y ∈ R ) e = x .–3). e x -y + ex + y = 2(x +1)  Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình  x + y (x. 2. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. phân giác trong góc A có phương trình (∆ ): 2x + y – 1 = 0.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức x y z + + A= x + (x + y)(x + z) y + (y + x)(y + z) z + (z + x)(z + y) II. 2 . 2. Cho ∆ ABC có B(1.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 4 Thời gian làm bài: 180 phút I. A(2. Tìm tất cả các giá trị của m để (S) cắt (d) tại 2 điểm MN sao cho MN = 8.0 điểm) 2x − 3 Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = có đồ thị là (C) x− 2 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên. 2. Tìm A.0 điểm). Trong không gian Oxyz cho mp (P): x – 2y + z – 2 = 0 và hai đường thẳng :  x = 1 + 2t x +1 3 − y z + 2  = = (d1) . PHẦN TỰ CHỌN (3. Câu V (1 điểm): Cho x. Giải hệ phương trình:  2 2  4x y + 6x = y (2)  2 Câu III (1 điểm): Tính tích phân I = ∫ sin x ⋅ sin x + dx π 6 π 2 1 2 Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.–2). Cho ∆ ABC có diện tích bằng 3/2. 2). Câu VIIa (1điểm): Từ các số 0 . 1 . trọng tâm G ∈ (d) 3x – y –8 =0. z là các số thực dương . (d2)  y = 2 + t (t ∈ ¡ ) . 3. Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC). Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong mp (P) 1 1 2 z = 1 + t  và cắt cả 2 đường thẳng (d1). Theo chương trình Nâng cao: Câu Vb (2điểm): 1. B(3.y +1  -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- -4- . 5. (d2). C biết C thuộc trục tung. Tìm bán kính đường tròn nội tiếp ∆ ABC. (Q): x + 2y – 2z – 4 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 4x – 6y +m = 0. Giải phương trình: 8  π  tan  x .

b) Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa (d) và vuông góc với mặt phẳng (P) . Cho ∆ ABC biết: B(2. 1.phẳng (P): 4x +2y + z – 1 = 0 3 a) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P) . 2. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. phân giác trong góc C có phương trình d2: x + 2y . B. -1). Trong không gian Oxyz . Tìm α để bán kính mặt cầu là lớn nhất. + C 2009 . 6. ∀x ∈ R 2 II. A. Tìm toạ độ điểm A. PHẦN TỰ CHỌN (3. 3. I.0 điểm). 2) . -----------------------------------------Hết ---------------------------------------------5- .0 điểm) 2x −1 Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = (C) x −1 1. SA ⊥ (ABCD) và SA = a. 4 .( cos x − 1) = 2(1 + sin x ) sin x + cos x  x 2 + y 2 − xy = 3  2. SC. Gọi M. 0 1 2 1004 Câu VIIb (1 điểm): Tính tổng: S = C 2009 + C 2009 + C 2009 + .5 = 0.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hãy tính xác suất để lập được số tự nhiên chia hết cho 5. Chứng tỏ rằng phương trình x 2 + y 2 + z 2 + 2c osα. Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách từ D đến mp (BMN).x − 2sin α . 2. Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1. Giải hệ phương trình:  2  x +1 + y2 +1 = 4  π Câu III (1 điểm): Tính tích phân: ∫ (e 2 0 cos x + sin x . 7}.y + 4z − 4− 4sin2 α = 0 luôn là phương trình của một mặt cầu. cho điểm A( 3 . Câu II (2 điểm) 1. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và BD Câu V (1 điểm): Chứng minh rằng: e x + cos x ≥ 2 + x − x2 . 2. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): 1. (d) x = = y 2 z -1 và m. 5..4y + 27 = 0. sin 2 xdx ) Câu IV (1điểm): Cho hình chóp S. Giải phương trình: cos 2 x.. đường cao qua A có phương trình d1: 3x . N lần lượt là trung điểm AD. B sao cho ∆OAB vuông tại O. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2. 2) và cắt đường tròn (C) có phương trình ( x − 2) 2 + ( y + 1) 2 = 25 theo một dây cung có độ dài bằng 8. Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A. Câu VIIa (1 điểm): Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. 2. 4.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 5 Thời gian làm bài: 180 phút . 1.

.1. + a n x n . A. (2. Tìm toạ độ của điểm M biết rằng M cách đều các điểm A.. (1. + n(1 − x ) n thu được đa thức 1 7 1 P ( x) = a 0 + a1 x +.0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều AB .0 điểm) Khai triển và rút gọn biểu thức 1 − x + 2(1 − x) 2 +.. B (0. x 2 +1 x 3x +1 dx . cho tam giác ABC có A( 4. C Câu IV. 3.0 điểm) Cho hàm số y = x 3 − 3(m +1) x 2 + 9 x − m .0 điểm) Câu I. 2. 5. (2.0 điểm). Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1 . Tìm m biết B ' bằng 60 0 . 1. 2. 2. (1. Trong không gian với hệ toạ độ O (α) : x + 2 y + 2 = 0. Câu VIIa. xyz . Trong mặt phẳng với hệ toạ độ O y . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = xy + yz + zx + 5 . Câu VIIb. Giải phương trình: 1 sin 2 x π cot x + = 2 sin( x + ) . B. 0) C (0. (2. (2. 6) . (1.0 điểm) 1. xét elíp (E ) đi qua điểm M ( − .0 điểm) 1.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 6 Thời gian làm bài: 180 phút . C và mặt phẳng (α ). phương trình các đường thẳng chứa đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2 x − y +13 = 0 và 6 x −13 y + 29 = 0 . −3) và có phương trình một đường chuẩn là x + 8 = 0. Cn Cn n -----------------------------------------Hết --------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) -6- ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 7 Thời gian làm bài: 180 phút . sin x + cos x 2 2 3 2. với m là tham số thực. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Câu II. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với m = 1 . (1. Tìm toạ 1 2. Từ các chữ số của tập E lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau? B. PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm) Cho tập E ={0. I. Tính hệ số a8 biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn 2 + 3 = . cho hình vuông M P N Q có M (5. (1. 3. 6} . Trong không gian với hệ toạ độ O độ đỉnh Q biết rằng đỉnh N nằm trong mặt phẳng (γ ) : x + y − z − 6 = 0.0 điểm) 1. −4) . 3. cho các điểm A(1. 0). Theo chương trình Chuẩn: x Câu VIa. 2) và mặt phẳng .0 điểm) Tính tích phân I = ∫ 1 5 5 ( 2 x + 1) . PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. C rằng góc giữa hai đường thẳng AB ' và Câu V. 4. y . Giải phương trình: 2 log 5 (3 x − 1) + 1 = log Câu III. Theo chương trình Nâng cao: x 2 Câu VIb. Viết phương trình chính tắc của (E ). CC ' = m (m > 0). P ( 2. 0. x+y+z II. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B..1. A' B ' C ' có AB =1. z thoả mãn x 2 + y 2 + z 2 = 3 . xyz . 3. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ O y . − ).0 điểm) Cho các số thực không âm x.. x 2 sao cho x1 −x 2 ≤ 2 .

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng: d1 :  y = 2t và d 2 :  y = 1 + 3t . x = 1− t x = t   2. (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau. Hãy tìm trên uu uu ur ur đường thẳng ∆ một điểm M sao cho MA + 3MB nhỏ nhất. Chứng minh rằng: a 3 + b3 + c3 + 3abc ≥ a (b2 + c 2 ) + b(c 2 + a 2 ) + c (a 2 + b2 ) II.6)2 + y2 = 25 cắt nhau tại A(2. 0). 0. 1) và cắt cả hai đường thẳng d1 và d2. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x4 – 4x2 + 3 4 2 2. A. Câu V (1 điểm). c. Theo chương trình Nâng cao Câu VIb. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C1). tìm số phức z có modun nhỏ nhất. .ABCD có đáy là hình thoi .I.0 điểm) Câu I (2 điểm). (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn: z 2 + 2 z = 0 B. Lập phương trình  z = −2 + t z = 1− t   mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của d1 và d2. Câu II (2 điểm).0 điểm). hai mặt bên còn lại hợp với đáy một góc β . B(3. 3). b. Giải phương trình: x 2 − ( x + 2) x − 1 = x − 2 Câu III (1 điểm) e x −1 + tan( x 2 − 1) − 1 Tính giới hạn sau: lim 3 x →1 x −1 Câu IV (1 điểm). 1.(2điểm) 1. x = 1− t x = t   2. . Giải bất phương trình: ( 5 −1 + ) ( x 5 +1 − 2 ) x x+ 3 2 ≤0 2. Cạnh SA = a. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. · Cho hình chóp S. (1 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z + 1 + 2i = 1 .Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ∆ : x + 2 y − 3 = 0 và hai điểm A(1. Câu VIIa.4). Cho tam giác ABC với các cạnh là a. Hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy. BAD = α . Theo chương trình Chuẩn Câu VIa. Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp S. PHẦN TỰ CHỌN (3.Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 = 13 và (C2): (x . -----------------------------------------Hết --------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) -7- ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 8 Thời gian làm bài: 180 phút .Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng: d1 :  y = 2t và d 2 :  y = 1 + 3t .( 2 điểm) 1. Tìm m để phương trình x − 4 x + 3 = log 2 m có đúng 4 nghiệm.ABCD. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. 1. Lập phương trình  z = −2 + t z = 1− t   đường thẳng đi qua M(1. Câu VIIb.

N. 1 1 1 Câu V (1 điểm) Cho x.3. Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng: (d ):  y = t .4. Câu VIIb (1 điểm): Giải pt sau trong C: z4 – z3 + 6z2 – 8z – 16 = 0. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.6)2 + y2 = 25 cắt nhau tại A(2. tìm trên Ox điểm cách đều đ. Gọi M là trung điểm AA’ và N là trung điểm của CC’. 3). (d ) :  y = t z= 0   z= 4  1 2 −t .I. Hãy tính độ dài cạnh AA’ theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông. biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O. B. 1 2 2 Cho số thực b ≥ ln2.0 điểm). Chứng minh rằng bốn điểm B’. Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 = 13 và (C2): (x . D đồng phẳng. Giải hệ phương trình  2  y + 91 = x − 2 + x2 (2)  Câu III (1 điểm): e −2 Câu IV (1 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABCD. Viết pt mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2). góc 0 · BAD = 60 . 2.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a. A. Phương trình hai cạnh của một tam giác trong mp tọa độ là 5x .5.2.  x = 2t x= 3   2. Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau. PHẦN TỰ CHỌN (3.2y + 6 = 0.1.6. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau đôi một từ X sao cho 1 trong 3 chữ số đầu tiên phải bằng 1. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb(2 điểm): 1. Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó. z là các số dương thoả mãn + + = 2010 . 4x + 7y – 21 = 0. 2x + y + z x + 2 y + z x + y + 2z II. Giải phương trình: 2cos3x + 3 sinx + cosx = 0  x 2 + 91 = y − 2 + y2 (1)  2. } Câu VIIa(1 điểm): Cho tập hợp X = { 0. Trong không gian Oxyz. x −1 y z + 2 = = 2. Tính J = ∫b ln10 exdx 3 x lim và tìm b→ln2 J. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: x y z 1 1 1 + + P= . N đối xứng nhau qua trục tung Câu II (2 điểm): 1.thẳng (d) : và mp (P): 2x – y – 2z = 0. y. (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -8ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 9 . M. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C1). PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.7 . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = 1 1 x3 + x2 + 3x 3 3 1.

d thoả mãn: a2 + b2 = 1. 3. SD lần lượt tại M. 9+6 2 Câu V (1 điểm) Cho 4 số thực a. 2.0 điểm).  x = −1 − 2t x y z  2.ABMN theo a. Giải phương trình: cos3 x cos3x + sin3 x sin 3x = 2 4 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I = ∫ (sin x + cos x) 0 π 2 7 sin x − 5cos x 3 dx Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp đều S. N. + C2n = 2 . 2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng d1 : = = và d 2 :  y = t . 2 điểm A( -2. Câu II (2 điểm): 1. Tính thể tích hình chóp S. I.. PHẦN TỰ CHỌN (3. Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có diện tích phần phía trên và phần phía dưới trục hoành bằng nhau. c. biết tiêu cự là 8 và (E) qua điểm M(– 15 . Giả sử đồ thị (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút . Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): 1. Giải bất phương trình: x 2 − 3x + 2 − 2x 2 − 3x +1 ≥ x −1 2. 4 II.0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số: y = x 4 − 4x 2 + m (C) 1. Viết phương trình chính tắc 16 9 của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H). Khảo sát hàm số với m = 3. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không có đủ cả 3 màu? B. 4). mặt bên tạo với mặt đáy góc 60o. A. b. Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC.c – d = 3. Viết phương trình đường thẳng qua O. 2  1 3 2n −1 23 Câu VIIb (1 điểm): Tìm hệ số của x trong khai triển  x 2 +  biết n thoả mãn: C 2n + C2n + . 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho Hypebol (H) có phương trình: x2 y2 − = 1. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.. cắt d2 và vuông góc với d1. x  3 n -----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -9ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 10 . Cmr: F = ac + bd − cd ≤ . Câu VIIa (1 điểm): Một hộp đựng 5 viên bi đỏ. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ( P ) : x + 2 y − z + 5 = 0 và ( d ) : x+3 = y +1 = z − 3 . Tìm phương trình chính tắc của elip (E). 1). Người ta chọn ra 4 viên bi. 1 1 2 z = 1 + t  Xét vị trí tương đối của d1 và d2. Gọi ∆ là đường thẳng nằm trên (P) đi qua giao điểm của ( d) và (P) đồng thời vuông góc với d Tìm trên ∆ điểm M sao cho khoảng cách AM ngắn nhất. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1.

y. Giải phương trình: sin 2 x. N(4. AD. D.(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng (d1 ) và (d 2 ) có phương trình .10 ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 11 Thời gian làm bài: 180 phút .Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm) 1 1. 2. Tìm α để thể tích của hình chóp đạt giá trị lớn nhất. biết A có hoành độ âm . Giải hệ phương trình :  2 . PHẦN TỰ CHỌN (3. ( ∆ ) :  y = 2 t' Viết phương trình đường vuông góc chung của ( ∆ ) và ( ∆' ) z = 4  z = 2 + 4t'   Câu VIIb (1 điểm) Giải và biện luận phương trình : mx + 1 ( m 2 x 2 + 2mx + 2) = x 3 − 3x 2 + 4 x − 2.Theo chương trình Nâng cao Câu VIb (2 điểm) 1.1). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số . -2). (d 2 ) : = = 2 3 1 6 9 3 Lập phương trình mặt phẳng chứa (d 1 ) và (d 2 ) . Q(1. cos x 2 2  4 x − 4 x + y − 6 y + 9 = 0 2.Chứng minh rằng: 3 xy 625 z 4 + 4 + 15 yz x 4 + 4 + 5 zx 81y 4 + 4 ≥ 45 5 xyz. mặt bên hợp với đáy góc α . P(2. 0) . Câu II (2 điểm) 3sin 2x . Tìm toạ độ các đỉnh A. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I( .0). Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông.0 điểm). x 2 + 1 . 2 2 Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S. 0 Câu VIIa (1 điểm) Tìm m để phương trình 10 x 2 +8 x + 4 = m(2 x + 1).4 y −1 z − 3 = = .ABCD có cạnh bên bằng a . BC.0 điểm) 2x +1 Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = có đồ thị (C).2sin x =2 1. x = 3 + t x = -2 + 2 t'   ' ( ∆ ) :  y = -1 + 2t . x −1 1. Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B . sin x. AB = 2AD. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng ( ∆ ) và ( ∆' ) có phương trình . CD. II.2 x . 2. cos 3 x. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. I.  x y + x 2 + 2 y − 22 = 0  π Câu III (1 điểm) Tính tích phân sau: I= ∫ e sin x . BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . dx.có 2 nghiệm phân biệt B. 2. A. ( d1 ). x −1 y +1 z . Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M(2. . C. z thoả mãn : x +3y+5z ≤ 3 . B. Đường thẳng chứa cạnh AB có 2 phương trình x – 2y + 2 = 0 .2) lần lượt thuộc cạnh AB. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. tìm vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất. Gọi I là giao hai tiệm cận . Câu V (1 điểm) Cho 3 số dương x.

PHẦN TỰ CHỌN (3. 2n− n 1)2+ Cn 1 2 + = − B.1) và B(3.0 điểm) 2x − 3 Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = x− 2 1.3). Giải bất phương trình : log2 (4x − 4x + 1) − 2x > 2 − (x + 2) log1  2 − x 1 2   e  ln x  + 3x2 ln x dx Câu III (1 điểm) Tính tích phân I = ∫     1  x 1+ ln x Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S. Gọi ( S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A’.. c là ba số dương thoả mãn : a + b + c = P= 1 3 a + 3b +3 1 b + 3c +3 1 c + 3a II. +( − k(k 1)2 C2n 1 +. C( 4.ABC có AB = AC = a.. 2). Cho M là điểm bất kì trên (C). Gọi A’là hình chiêú của A lên mặt phẳng Oxy. 3. A. B(2. 2. Giải phương trình : 1+ sin sinx − cos sin x = 2cos  −  2 2  4 2 2 2. -1.2. B và tiếp xúc với đường thẳng(D). -3).ABC.. d2: 3x + 6y – 7 = 0. 2.I. D. 2. C. -1) và mp (P) có pt: 3x − 8y + 7z + 1 = 0 . 0. Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B. B.Tìm điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp ∆ IAB có diện tích nhỏ nhất. BC = a · . 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x + y + z − 2 = 0 . 23x+1 + 2y−2 = 3.. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2. Câu II (2 điểm) x x 2 x 2 π 1. B( 1.0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(0. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho cho hai đường thẳng d1 : 2 x − y + 5 = 0 . đường thẳng (D): 3x – 4y + 8 = 0. -1) sao cho đường thẳng đó cắt hai đường thẳng d1 và d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng d1. . Câu VIIa (1 điểm) 2 3 k − k n 2 − 1 n 2 +1 1) − 2k + (2 40200 Tìm số nguyên dương n biế t: 2C2n+ 1 − 3. b. 2). PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. d2.2C2n 1+ +. Viết pt chính tắc đường thẳng d nằm trên mp (P) và d vuông góc với AB tại giao điểm của đường thẳng AB và (P). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy.11 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 12 Thời gian làm bài: 180 phút . SA = a 3 .. Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận. D( 4. Tính thể tích khối chóp S. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. cho điểm A(-1. Theo chương trình Nâng cao Câu VIb (2 điểm) 1..Theo chương trình Chuẩn Câu VIa (2 điểm) 1. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho 4 điểm A( 1.2y+3x  Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình   3x2 + 1+ xy= x + 1  BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . 3. 2). -1. Lập phương trình đường tròn qua A. 0. 2 3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 Câu V (1 điểm) Cho a. Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (S). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. SAB = ·SAC =300 .

Chứng minh đường thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A. C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.0 điểm) 2x + 1 Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = có đồ thị là (C) x+2 1. . Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb(2 điểm): 1. -1) và đường thẳng d : . Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x .2x + 4y . cos 5 x Câu IV (1 điểm): Cho lăng trụ tam giác ABC. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 . Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất. b.1) 2 + (y + 2)2 = 9 và đường thẳng d: x + y + m = 0.I. Lập phương 2 1 3 trình mặt phẳng (P) đi qua A. Câu VIIa(1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ. c thỏa mãn a2010 + b2010 + c2010 = 3. Lập pt mặt phẳng (P) đi  z = 1 + 3t  qua A.A 1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a.0 điểm). C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2. Câu VIIb (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và ba chữ số lẻ. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. x −1 y z −1 = = 2. Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc đường thẳng B1C1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10.  x = 1 + 2t  2. II. song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB. B. Tìm GTLN của biểu thức P = a4 + b4 + c4. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. B. song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất. Trong hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10. góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30 0. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1 và B1C1 theo a. Giải phương trình: 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8 2.12 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 13 Thời gian làm bài: 180 phút . 2. A. Câu V (1 điểm) Xét ba số thực không âm a. 2. Giải bất phương trình: log 2 x − log 2 x 2 − 3 > 5 (log 4 x 2 − 3) 2 Câu III (1 điểm): dx Tìm nguyên hàm I = ∫ 3 sin x. Câu II (2 điểm): 1. PHẦN TỰ CHỌN (3. AC tới đường tròn (C) (B.4 = 0 và đường thẳng d có phương trình x + y + m = 0. AC tới đường tròn (C) (B. -1) và đường thẳng d có phương trình  y = t .

0). Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 1 = 0 và hai điểm A(1.0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x3 – 3(m+1)x2 + 9x – m (1). kẻ FM ⊥(D). Giả sử (d) là một tiếp 9 4 tuyến thay đổi và F là một trong hai tiêu điểm của (H). B(4.SB = b. m là tham số thực 1. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------log 2 x + 1 + log2 y + 1 + log2 z + 4 trong đó x. 2. cho hypebol (H) có phương trình − = 1 . 7 cuốn Hoá học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm giải thưởng cho 9 học sinh.2. cho ba điểm A(1. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. C(0. mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy. 2.0 điểm). PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.sin 3 x = s inx + sin2x 6 3   Câu III (1 điểm): π 2 x Tính tích phân ∫ 0 ( sinx + s inxdx 3cosx ) 3 Câu IV (1 điểm): · · · Tính thể tích hình chóp S.13 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 14 . Lập phương trình (d u u ur 2xr r đường thẳng (d) đi qua M(1. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb(2 điểm): x2 y2 1.ABC biết SA = a. 6 cuốn Vật lý. Giải phương trình: 3x2 2 2 x−1 = 6 π  π  2.I. Xác định các giá trị m để hàm số (1) nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 2.0. II. PHẦN TỰ CHỌN (3. Tính giá trị các số phức: 1 1 2 và 2 . BSC = 900 . x1 x2 B. SC = c. A. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1. Trong 9 học sinh trên có hai bạn Ngọc và Thảo.-1). z là các số dương thoả 2 2 2 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO . Trong mp với hệ trục toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1): x + y + 1 = 0. Câu II (2 điểm): 1. Câu VIIb (1 điểm): Người ta sử dụng 5 cuốn sách Toán. 2. viết phương trình đường tròn đó. Câu VIIa(1 điểm): Ký hiệu x1 và x2 là hai nghiệm phức của phương trình 2x2 – 2x + 1 = 0.3).2.0). Tìm sác xuất để hai bạn Ngọc và Thảo có phần thưởng giống nhau.0). B(0. Giải phương trình: tan  x −  tan  x +  . Câu V (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = mãn điều kiện xyz = 8.0.u u2):u u – y – 1 = 0.-1) cắt (d1) và (d2) tương ứng tại A và B sao cho 2MA + MB = 0 . ASB = 600 . CSA = 1200 . Lập phương trình đường thẳng (D) là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên (P).7. y. Chứng minh rằng M luôn nằm trên một đường tròn cố định. Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(2.(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số trên khi m = 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Cho (d) là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1. B(15.Trong mặt phẳng Oxy . . B. 2. 0). D (-20. Tìm điểm A sao cho I là tâm đường tròn nội tiếp ∆ ABC. cho hình thang ABCD có AB //CD và A( 10. Câu II (2 điểm): 1.5) .Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. Tìm các giá trị của tham số m sao cho (d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0. Giải phương trình: cos2x + 5 = 2(2.cos x) 2. Trong không gian Oxyz cho đường thảng ( ∆ ):  y = −1 + 2t ( t ∈ R ) và mặt phẳng (P): 2x – y .0 ) Tìm toạ độ C x = −t  2. 0.-5 ) . B(1. C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2 . cho ba điểm I(2.14 - . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.0 điểm). I.1) . B. C và có tâm thuộc mặt phẳng (P) Câu VIIa (1 điểm): Giải phương trình: x + 4 − x2 = 2 + 3 x 4 − x2 B. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 3). 1) và mặt phẳng (P): x + y + z . C(5. Chứng minh rằng: 4a3 4b3 4c 3 + + ≥3 (1+ b)(1+ c) (1 + c)(1 + a) (1 + a)(1 + b) II.0 điểm) x Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x3 + 2m 2 + (m+ 3)x + 4 có đồ thị là (Cm) 1. 4).2z – 2 = 0 z = 2 + t  Viết phương trình mặt cầu(S) có tâm I∈ ∆ và khoảng cách từ I đến mp(P) là 2 và mặt cầu(S) cắt mp(P) theo giao tuyến đường tròn (C) có bán kính r = 3 Câu VIIb (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực: 2 2 1 1 9 + 1− x − (m+ 2)3 + 1−x + 2m + 1 = 0 -----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 15 (ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút . Câu V (1 điểm): Cho ba số thực dương a. 1. Gọi H . tâm O . b. Viết phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A. 1) B(1. c thỏa mãn abc = 1. 0.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a .SD .2 = 0. 2. C(1.cos x)(sin x. 4) . Giải bất phương trình : Câu III (1 điểm): π 4 log 2 ( x + 1) − log 3 ( x + 1) 2 3 x 2 − 3x − 4 >0 sin 6 x + cos 6 x dx Tính tích phân I = ∫ 6x + 1 π − 4 Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.Theo chương trình Nâng cao Câu VIb (2 điểm): 1. Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a . PHẦN TỰ CHỌN (3. K lần lượt là hình chiếu của A lên SB . Tính thể tích khối chóp OAHK. A.5) .

– 4.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Câu VIIa. Giải phương trình: 4sin3x + 4sin2x + 3sin2x + 6cosx = 0 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb. lập phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn bằng 4 2 . Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy).0). sao cho khoảng cách từ B đến (P) bằng khoảng cách từ C đến (P).0). 5. (2 điểm) 1. K và song song BD chia khối lập phương thành hai khối đa diện. cho ( α ) : x + y + 2 z − 5 = 0 và mặt cầu (S) ( x − 1) 2 + ( y + 1) 2 + ( z − 2) 2 = 25 b) Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai A(1. b) Viết phương trình (P) chứa OA.2. 2. 2.3).0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = 1.I. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. A'B'C'D' có cạnh bằng a và điểm K thuộc cạnh CC' sao cho CK = 2 a.4) điểm B(3. Câu V (1 điểm) Cho a. C(0. Giải phương trình: x + 2 7 − x = 2 x −1 + − x 2 + 8x − 7 +1 ( x ∈ R) Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I = ∫ ( x − 2) ln xdx 1 2 x +3 x −1 Câu IV (1 điểm) Cho hình lập phương ABCD. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.0 điểm). 2. b. các đỉnh trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên một đường tròn. (2 điểm) 1. Tiếp tuyến của (C) tại Mo cắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. c là ba số dương. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa. Cho điểm Mo(xo. Chứng minh rằng a3 + b3 + c3 a 2 + b 2 b2 + c 2 c 2 + a 2 9 + 2 + + ≥ 2abc c + ab a 2 + bc b 2 + ac 2 II.yo) thuộc đồ thị (C). – 1) và hợp với ( α ) một góc 600 Câu VIIb.0. Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d). PHẦN TỰ CHỌN (3. 2. (1 điểm) Giải phương trình : 2(log2x + 1)log4x + log2 1 =0 4 B.15 ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 16 Thời gian làm bài: 180 phút . A. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Mặt phẳng (α ) 3 đi qua A. a) Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu song song với Ox và vuông góc với ( α ) . (1 điểm) Từ các chữ số 0. 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau mà mỗi số lập được đều nhỏ hơn 25000? -----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . Chứng minh Mo là trung điểm của đoạn thẳng AB. cho A(1. 4. a) Viết phương trình đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng (ABC). – 5.4. 1. Câu II (2 điểm) 1. Tính thể tích của hai khối đa diện đó. 3. B(0. cho đường thẳng ( d ) : 2 x − y − 4 = 0 .

6}. Câu II: (2 điểm): 1 1. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB và AC 2. (Q) : 4x + y – 2z + 1 = 0 a) Viết phương trình tham số của (d) và phương trình mặt phẳng ( α ) qua A . cho ∆ABC với B(2. a) Tìm tọa độ giao điểm E của đường thẳng AB với mặt phẳng (P). -7). B(0. B( 3 .Oy tại hai điểm A. 0) . B. b) Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng (P) đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng (P).Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa: (2 điểm): 1. 2. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến tiếp tuyến là lớn nhất. b) Tìm giao điểm H của (d) và ( α ) . cho (P): 3x + 2y – z + 4 = 0 và điểm A(4.0). 3. AB = b. Câu VIIb: (1 điểm): Cho tập A= { 0.0 điểm). II.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. BE. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 17 (ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .0 điểm) Câu I: (2 điểm): x Cho hàm số y = (C) x −1 1. 4. phương trình đường cao AA’: 3x + y + 11 = 0 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau chọn trong A sao cho số đó chia hết cho 15. Chứng minh rằng : −(4 3 + 3) ≤ x2 − xy − 3y2 ≤ 4 3 − 3. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) . Giải phương trình: cos3x − cos2x + cosx = 2 x+4 + x−4 2.0. . 1) và đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) : 3x –z + 5 = 0 . 0 . 1 .Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. x 1 Câu IV: (1 điểm): Cho hình chóp lục giác đều S. y là các số thực thõa mãn điều kiện: x2 + xy + y2 ≤ 3.B sao cho độ dài OA + OB đạt giá trị nhỏ nhất.ABCDEF với SA = a.16 - . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. 3logx 3+ 2logx 2 ≥3 Câu VIIa: (1 điểm): Giải bất phương trình: logx 3+ logx 2 B. cho A(-1 . 4 ) và cắt hai tia Ox. phương trình trung tuyến CM : x + 2y + 7 = 0 . C . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho 2.I.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. C(0 . A. 0). Câu V: (1 điểm): Cho x. Giải bất phương trình : ≤ x + x 2 − 16 − 3 2 e  2 Câu III: (1 điểm): Tính tích phân: I = ∫  x +  lnxdx . Chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC . PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 1. 1 .Theo chương trình Nâng cao Câu VIb: (2 điểm): 1. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1 . 2. 4. Tính thể tích của hình chóp đó và khoảng cách giữa các đường thẳng SA. PHẦN TỰ CHỌN (3. 5. 2) .

1). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.  x 2 + 2 − x + y2 + 3 − y = 2  Câu III (1 điểm): 0 cos x. Chứng tỏ A. 2.2). 6}. b) Chứng minh rằng khi m thay đổi.– 1). t ≥ 1 . Câu VIIa (1 điểm): Cho tập hợp X = {0. a) Lập phương trình hình chiếu Δ của (d) lên mặt phẳng Oxy.0 điểm) Câu I (2 điểm): Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số y = − x 3 + (2m + 1) x2 − m − 1 (1) m là tham số 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:  1 1 1 1  P = (xyzt + 1)  4 + 4 + 4 + 4   x +1 y +1 z +1 t +1  2 4 Tính tích phân I = ∫ π 4 sin 4x dx .Tìm để đồ thị (Cm) tiếp xúc với đường thẳng y = 2mx − m − 1 Câu II (2 điểm):  π x) = x + sin 2 1. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. D(-1. Viết phương trình đường thẳng (d) qua A(1 . 2) và tạo với đường thẳng (D): x +3 1 = y-5 2 một góc 450 . Tính thể tích của khối lăng trụ theo a.0 điểm).my + z . Cạnh bên AA’ tạo với đáy góc 600.D là 4 đỉnh của một tứ diện và tìm trực tâm của tam giác ABC. A. 3.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và đỉnh A’ cách đều các đỉnh A. . pt đường phân giác trong (AD): x – y = 0. Câu VIIb (1 điểm): Giải phương trình sau trên tập C : (z2 + z)2 + 4(z2 + z) – 12 = 0 -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . z. đường cao (CH): 2x + y + 3 = 0.0).17 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 18 Thời gian làm bài: 180 phút . II.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.mz -1 = 0. 4. 2.-3. đường thẳng Δ luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định trong mặt phẳng Oxy.C. Từ các chữ số của tập X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d là giao tuyến của 2 mp: (P) : x . Giải hệ phương trình:  . C.2. Tìm nghiệm x ∈  0.  của phương trình: (1 + cos x) (sin x + 1)(1 + cos x) − (1 − cos x) (sin x +1)(1 −cos  2  x 2 + 2 + x + y2 + 3 + y = 5  2. y.1. Tìm tọa độ các đỉnh của D ABC . Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1.m = 0 và Q) : mx + y . Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb(2 điểm): 1.0. C(1. B.4).B. 2. PHẦN TỰ CHỌN (3. tan x + 1 Câu IV (1 điểm): Cho khối lăng trụ tam giác ABC. 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 4 điểm A(3. m là tham số. B(0. 1. 2. Biết AB = 2AM. B. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho D ABC có cạnh AC đi qua điểm M(0.I. Câu V (1 điểm) Cho 4 số thực x.

. Câu VIIa(1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau : M = 1 + i + i2 + i3 + ……………. cho điểm A(1 . A. Viết phương trình đường vuông góc chung của (d1) và (d2) . Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. b) Chứng tỏ (d1) và (d2) chéo nhau . Tính thể tích hình cầu nội tiếp hình chóp S. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. CMR: 27 II.18 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 19 Thời gian làm bài: 180 phút .ABC. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = .3.4 . Giải phương trình: 3 . x x − 8 y = x + y y  Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình:  x − y = 5  -----------------------------------------Hết -------------------------------------------π 2 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Các mặt bên hợp với mặt phẳng đáy một góc α. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb(2 điểm): 1.3). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. 3) và hai đường thẳng :(d1) : 2 −1 1 x −1 y −1 z +1 = = và (d2) : −1 2 1 a) Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng điểm A qua đường thẳng (d1) . Tìm trên (d) những điểm M sao cho khoảng cách từ đó đến A và B là nhỏ nhất.2.0) và N(. B(7. . Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A(. Giải phương trình: 4cos4x – cos2x − cos4x + cos = 2 4 2 x x 2. vuông góc với trục lớn . cho elip (E) : x2 + 4y2 = 16 a) Đường thẳng d qua tiêu điểm trái .0 điểm). 6 ) và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích là 6 x−2 y +2 z −3 = = 2. b. Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(. Trong không gian Oxyz ..3 −2 2 2.ABC độ dài cạnh bên bằng 1. 2 .0 điểm) Câu I (2 điểm): 2x − 4 1. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho đường thẳng (d): và hai điểm A(1.2x = 3 + 2x + 1 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: K =  1 + s inx e x dx ∫  1+cosx   0 Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S. 52 ≤ a 2 + b2 + c2 + 2abc < 2 Câu V (1 điểm) Gọi a. cắt (E) tại M và N . Câu II (2 điểm): 1 3x 7 1. Tính độ dài MN b) Cmr : OM2 + MF1.MF2 luôn là hằng số với M tùy ý trên (E) x−2 y z−4 = = 2. PHẦN TỰ CHỌN (3.I.1).1. c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. x +1 2. + i2010 B.1).

cho các điểm A(-1. 2010 2008 2006 = 4i ( 1 + i) − 4( 1 + i) Câu VIIa(1 điểm): Chứng minh 3 ( 1 + i ) B. N.-3.0 điểm). 0). Câu V (1 điểm) Cho x. Tính góc giữa AB. A.ABC có SA = SB = SC = a 2 . -1.Tìm GTNN của A = xy yz zx + + .1. z (1 + xy ) x (1 + yz ) y (1 + zx) II. a) Viết phương trình của mặt phẳng chứa AB và song song với CD. 2).sin3x = 2+ 3 2 8 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. cho điểm M (–2 . tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC). B. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC và BC.I. y.0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x4 + mx3 − 2x2 − 3 x+ 1 (1 . 1). z là các số thực dương thoả mãn: x + y + z = xyz. Gọi M là trung điểm của SA.1. phương trình đường thẳng (AB): 3x – 4 y + 1 = 0 phương trình trung tuyến (AM) : 2x – 3y + 2 = 0 . PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. -2. B(0. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): 1. 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. CD. Câu II (2 điểm): 1.1).1). PHẦN TỰ CHỌN (3. 1). cạnh BC = 2a. -1. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Giải phương trình: cos3x. ∫ 0 π 2 Câu IV (1 điểm) · Cho hình chóp S. 3) . C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P): x +y – 2z + 4 = 0. Lập phương trình của mặt cầu (S) đi qua A. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 0. .  x = -2 + 3t (d2) :  y = t a) Tính góc giữa (d1) và (d2) . P khác gốc O sao cho D là trực tâm của tam giác MNP. 2. B(1. x x+1 x x Câu VIIb(1 điểm): Giải phương trình: 4 − 2 + 2 2 − 1 sin 2 + y − 1 + 2 = 0. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. b) Tìm điểm N trên (d2) cách điểm M một khoảng là 5 2. Định m để hàm số (1) có hai cực tiểu. 5) và hai đường thẳng (d1) : 4x – 2y –1 = 0 . cho 3 điểm A(3. ( ) ( ) -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) . Đáy là tam giác ABC cân BAC = 1200 . b) Giả sử mặt phẳng (α) đi qua D và cắt ba trục tọa độ tại các điểm M. Giải phương trình: 2x +1 + x x2 + 2 + ( x + 1) x2 + 2x+ 3 = 0 Câu III (2 điểm): Tính tích phân: I = ( x + 1) sin 2xdx . C(2. Hãy viết phương trình của (α). C(-1. 2. m ) 1.4). Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. D(-1.19 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 20 Thời gian làm bài: 180 phút .cos3x – sin3x. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. cho ∆ABC với C(2.

Gọi α là góc giữa hai mp (ABC) và (A'BC). A. cạnh bên AA' = b.C . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. 1) và cắt elip (E) tại A và B sao cho M là trung điểm của AB 2. Xác định tọa độ các đỉnh B và C của tam giác. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3x 2 + 4 2 + y 3 + A= 4x y2 II.Theo chương trình Nâng cao Câu VIb. 2.Oz tại A.Theo chương trình Chuẩn Câu VIa. PHẦN TỰ CHỌN (3. (2 điểm) 1.0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x3 + (1 – 2m)x2 + (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1) 1.BB'C'C Câu V (1 điểm) Cho hai số dương x. đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1. Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm đã cho.I. 1) . (1 điểm) Tìm các giá trị x trong khai triển nhị thức Newton ( 2 lg(10− 3x ) + 2 5 ( x −2)lg3 ) n biết rằng số hạng thứ 6 của khai triển 1 3 2 bằng 21 và C n + Cn = 2Cn . Câu VIIb. (1 điểm) Cho hai đường thẳng song song d1 và d2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2 2. y ∈ 2 2  (x + y) (x − y ) = 2 5 ∫x 1 e ) Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I = 3 − 2 ln x 1 + 2 ln x dx Câu IV (1 điểm) Cho lăng trụ ABC.chóp tam giác đều cạnh đáy AB = a. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. cho (E): 9x2 + 16y2 = 144 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M(2 . y thay đổi thỏa mãn điều kiện x + y ≥ 4.0 điểm).ABC là h.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. B. cho mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 5 = 0 và các điểm A(0. 4). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại. cho tam giác ABC có đỉnh A(2. 0) a)Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P) b)Viết phương trình mặt cầu đi qua O. B và tiếp xúc với mặt phẳng (P). PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Tính tanα và thể tích của khối chóp A'. 0. Chứng minh tam giác ABC đều và G là trực tâm tam giác ABC. 0. a) Viết phương trình mặt phẳng ( α ) qua G và vuông góc với đường thẳng OG .1). -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- . 1 . trên đường thẳng d 2 có n điểm phân biệt (n ≥ 2).A'B'C' có A'. Giải phương trình: cos2x + (1 + 2cosx)(sinx – cosx) = 0 2. B. (2 điểm) 1. Câu II (2 điểm) 1.20 - . b) ( α ) cắt Ox. A. Oy . B(2. điểm cực tiểu. cho điểm G(1 .  (x − y) (x 2 + y 2 ) = 1 3 Giải hệ phương trình:  (x. Tìm n. Câu VIIa. Trên đường thẳng d1 có 10 điểm phân biệt. đường cao qua đỉnh B có phương trình là x – 3y – 7 = 0 và đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình là x + y + 1 = 0.

6 2 1 dx Câu IV (1 điểm): Tính thể tích của hình chóp S. 1).5 x + m = 0 có nghiệm thuộc (0. cos x π Câu V (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = với 0 < x ≤ .. Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng: (d1) :  y = 4 + t .0 điểm). hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc α.0 điểm) Câu I (2 điểm): 1 Cho hàm số y = x3 – mx2 +(m2 – 1)x + 1 ( có đồ thị (Cm) ) 3 1.  và ∆MF1F2 vuông tại M  5 5 x = t '   y = 3t ' − 6 z = t ' − 1  Gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm I(1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :  x = 2− 2t x − 2 y− 1 z  = = . PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Theo chương trình Nâng cao : Câu VIb(2 điểm): 1. 2 sin x(2 cos x − sin x) 3 II.21 - . Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. Câu II (2 điểm): 1.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 21 Thời gian làm bài: 180 phút . z2 4 3 Câu VIIa(1 điểm): Giải phương trình: z − z + + z + 1 = 0 trên tập số phức..2 x +1 + 1 ≥ 2 x − 1 + 2x +1 2 2.Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường tròn : (C1): x2 + y2 – 2x – 2y – 2 = 0. D1 : D2 :  y = 3 1 −1 2 z = t  a) Chứng minh rằng D1 chéo D2 . PHẦN TỰ CHỌN (3. -1. biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a. để hàm số (Cm) có cực đại. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------. . Viết phương trình đường vuông góc chung của D1 và D2 b) Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của D1 và D2 Câu VIIb (1 điểm): 0 1 2 2009 Tính tổng S = C2009 + 2C2009 + 3C2009 + . (C2): x2 + y2 – 8x – 2y + 16 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2). 2. 2.Viết phương trình chính tắc của (E) có hai tiêu điểm F1 . Tìm m để phương trình: 4(log 2 x ) − log0. Giải bất phương trình: 15. Tìm m. 3 Câu III (2 điểm):Tính tích phân: I = ∫ x (1+ x ) . Tìm phương trình tham số của đường thẳng qua K vuông góc với (d1) và cắt (d1). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. cực tiểu và yCĐ+ yCT > 2 . 1) trên (d 2). F2 biết (E) qua M  x = t  2. mặt bên (SAB) vuông góc với đáy. và (d2) :  z = 6 + 2t   3 4  .+ 2010C2009 . A.ABC. I. 2 B.

Biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x − 2x − 2 = x − 1 π π x π  11 5x 7  3x 2009  −  + sin −  = 2sin + Câu II (2.5    .a (1. A. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy . cho đường thẳng d có phương trình :  và một điểm A(0.-2). I. 1).2) .BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 22 Thời gian làm bài: 180 phút .0điểm) Giải phương trình : log9 (x + 1) + log 3 2 = log 3 4 − x + log (x + 4) 27 B. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy .0 điểm) Câu I (2. PHẦN TỰ CHỌN (3. Theo chương trình Nâng cao Câu VI.0 điểm) Cho phương trình : log5 x + 2 log5 x+ 1− m− 2 = 0 .-1.0 điểm )  x = 2 + 2t 1.0 điểm ) Tính tích phân : I = ∫ 3.0 điểm ) Cho hình chóp S.b (2. Giải phương trình : cos  m  4 2  4 2  2 2  3 x2 − x2y− 2 y 0 0 9 5=  0 2 9 2 5= 2.0 điểm ) 1.. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . y = 3+ t Tìm điểm M thuộc d sao cho AM ngắn nhất. 2 . 2 2 CâuVII. Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho Câu III (1.a ( 2. b) Cho điểm A(1. 3 AM = a 3 . y . 3 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1. -1). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.Chứng minh rằng : 4x 4y + y 2x + 2+ z 2y + z 2 + x 4z 2x + 2y + 2z + z ≥ y + 4 2 2x + II.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a . cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 600 . mặt phẳng ( BCM) cắt cạnh SD tại N . C(-4 .Tìm điểm I trên đường thẳng d1 sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất 2 3 Câu VII. Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng : x− 7 y− 2 z x− 2 y z +1 = = = = d1 : . PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. ( m là tham số ) .0 điểm) 1.0 điểm).B(3 .0 điểm ) Cho x . 7 . -1 3) . Viết phương trình mặt phẳng ( P) qua d1 và d2 . 5) và (P) : x – 2y + z = 0 a) Viết phương trình đường thẳng (d) qua A . 2.4. Giải hệ phương trình : 3 y − y z− 2 z 0 3 z2 − z2x− 2 x 0 9 5=  0 (x + 4)dx x +1 + x + 3 −1 Câu IV ( 1.BCNM . d2 : 4 −6 −8 −6 9 12 a) Chứng minh rằng d1 và d2 song song . Tính thể tích khối chóp S. cho ba điểm A(1 . Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 + y 2 − 2( m + 2) x + 4 my +19 m − 6 = 0 là phương trình đường tròn 2.22 - . 3 Câu V ( 1. AD = 2a .0 điểm) 1. Theo chương trình Chuẩn Câu VI. B(2 . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (c) của hàm số : y = x3 – 3x2 + 2 2 2. song song mặt phẳng (P) và vuông góc đường thẳng BC b) Tìm điểm M trên (P) sao cho độ dài AM + BM đạt giá trị nhỏ nhất . z là ba số thực thỏa mãn : 2-x + 2-y +2-z = 1 .b ( 1.

Câu V (1 điểm): Cho a. A. Xác định m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0. B..0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. viết phương trình đường thẳng (D) qua A(– 2 .C25 + 2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 1. BAD = 600 . c là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh bất đẳng thức: ab bc ca a b c + + ≥ + + c( c + a) a( a + b) b( b + c) c + a a + b b + c II. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1. Tìm tổng tất cả các nghiệm x thuộc [2. SA = a. -----------------------------------------Hết -------------------------------------------- . 2. D'. + 24. PHẦN TỰ CHỌN (3. 0) và tạo với đường thẳng (d) : x + 3y – 3 = 0 một góc 450 2. viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC biết A(1.4) B(-7.23 - . PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7... Tìm bán kính của đường tròn giao tuyến b) Lập phương trình các tiếp diện của mặt cầu song song với mặt phẳng (P). Cho mặt phẳng (P):2x – y + 2z – 3 = 0 và mặt cầu (S ): ( x − 1) 2 + ( y + 1) 2 + ( z − 2) 2 = 25 a) Chứng tỏ rằng mặt phẳng (P) và mặt cầu (S ) cắt nhau.C25 . Câu VIIa (1 điểm): Tìm số phức z thõa mãn điều kiện: z = 5và phần thực của z bằng hai lần phần ảo của nó.25. SD của hình chóp lần lượt tại B'. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy .AB'C'D'.-5) 2.  x + y+ x− y = 8  2.2. 2 3 25 Câu VIIb (1 điểm): Tính tổng: S = 1. Giải hệ phương trình:  =2 y x− y   x − 13 − 3x − k < 0  Câu III (1 điểm): Tìm k để hệ bất phương trình sau có nghiệm:  1 3 1  log2 x2 + log2 ( x − 1) ≤ 1 3 2 Câu IV (1 điểm): · Cho hình chóp S. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): 1. ( ∆ 2 ) : = = −1 2 1 z = 2  a) Viết phương trình mặt phẳng chứa ∆ 1 và song song với ∆ 2.3. cắt các cạnh SB. b) Xác định điểm A trên ∆ 1 và điểm B trên ∆ 2 sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất. Gọi C' là trung điểm của SC.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 23 Thời gian làm bài: 180 phút .Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. b.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a.4) C(2.C25 + . Câu II (2 điểm): 1. I. Mặt phẳng (P) đi qua AC' và song với BD. cho hai đường thẳng: x = 1 + t x − 3 y −1 z  (∆1 ) :  y = −1 − t . Tính thể tích của khối chóp S. 40] của phương trình: sinx – cos2x = 0. SA vuông góc mặt phẳng (ABCD). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy .0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số : y = (x – m)3 – 3x (1) 1.

1). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Gọi M và N 2 lần lượt là trung điểm của các cạnh A'D' và A'B'. ( x. B(1. ( z1 + z2 ) 2 B. I. B(2. AA' = z + z2 Cho z1 . C(-1. 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng ∆ : x + 3 y + 8 = 0 . y( x + y)2 = 2 x2 + 7 y + 2  Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I = ∫ 1 e log 3 x 2 x 1 + 3ln 2 x dx . (1 điểm) a 3 và góc BAD = 600. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC. PHẦN TỰ CHỌN (3. ( x.-2. cos 2 x  x 2 + y 2 + xy + 1 = 4 y 2.1. đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 . 2).0 điểm) Câu I. Câu IV. 1). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. (1 điểm)  2 log1− x (− xy − 2 x + y + 2) + log2+ y ( x 2 − 2 x + 1) = 6  Giải hệ phương trình :  . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . biết A(-1. đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0. -1). (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD. Câu V.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 24 Thời gian làm bài: 180 phút . Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị.24 2 2 . 2.1). b. Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng ∆ .A'B'C'D' có các cạnh AB = AD = a. Câu VIIb. (2 điểm) Cho hàm số y = x 4 − 2mx 2 + m − 1 (1) . Tính giá trị của biểu thức 1 . Chứng minh AC' vuông góc với mặt phẳng (BDMN). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Câu II (2 điểm) cos 2 x + cos 3 x − 1 1. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa. y ∈ R) =1 log1− x ( y + 5) − log2+ y ( x + 4)  . y ∈ R) . (1 điểm) 7 Cho a. 3). Cho ba điểm A(0. 1.0. Phương trình đường trung trực cạnh BC. A. 0. c là các số thực không âm thỏa mãn a + b + c = 1 . ∆ ' :3 x − 4 y + 10 = 0 và điểm A(-2 . 1). ( 2 điểm) 1. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb. Câu VIIa. 2. ( 2 điểm) 1. 2. Giải hệ phương trình:  . Chứng minh rằng: ab + bc + ca − 2abc ≤ .BDMN. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 2. C(-2. đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆ ’. cho tam giác ABC biết A(5. hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính thể tích khối chóp A.Giải phương trình: cos 2 x − tan 2 x = . Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và tìm điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC.2). z2 là các nghiệm phức của phương trình 2 z 2 − 4 z + 11 = 0 . với m là tham số thực.0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1 . 27 II.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SB. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0. 2 tan x + 1 2  4 x− y 1− x + y x− y + 2 (1 + 4 ).Theo chương trình Nâng cao: Câu VI. t ∈ ¡ 3 −1 −2  z=t  a). Chứng minh rằng trong các tiếp tuyến của (P) : y2 = 4x kẻ từ các điểm A(0 . Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2.25 - .b ( 2 điểm) 1.2. Câu II. Câu V. y ∈ ¡ ) . Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau. AB = a. Cho đường tròn (C): (x – 3)² + (y +1)² = 4 và điểm M (1. 2. A. Tính theo a thể tích khối tứ diện SAHK. B(2 . ( 1 điểm) Cho hình chóp S. B. m là tham số thực. ∫ sin 2 x + 2(sin x + cos x) + 2 0 Câu IV. 3) Viết phương trình tiếp tuyến (d) của (C).a ( 2 điểm) 1. Lập phương trình mặt phẳng đi qua M cắt ba tia Ox tại A. ( 1 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng một nghiệm thực: 4 x 2 + 2 x + 4 − x + 1 = m (m ∈ R) II. cho hai đường thẳng:  x = 2+t x − 4 y −1 z + 5  d1 : = = và : d2 :  y = −3 + 3t .3). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Theo chương trình Chuẩn: Câu VI. cho M(1. tính khoảng cách giữa d1 và d2. 2).ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B.5 = 1+ 3  2. π  sin  x −  dx  4 Câu III. SA = 2a và SA vuông góc mặt phẳng đáy. ( 2 điểm) tan 2 x + tan x 2 π  = sin  x +  . SC lần lượt tại H.b ( 1 điểm) Giải phương trình: log 7 x = log3 (2 + x ) -----------------------------------------Hết -------------------------------------------. Câu VII. K.6x ≤ 0 . PHẦN TỰ CHỌN (3. Câu VII. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . PHẦN BẮT BUỘC CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm) Câu I.– 3) có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau 2.BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 25 Thời gian làm bài: 180 phút . 2. (2 điểm) Cho hàm số y = –x3 + 3x2 + mx – 2 (1). b). Oy tại B.a ( 1 điểm) Giải bất phương trình: 32 x +1 + 22 x +1 − 5. (1 điểm) Tính tích phân: . Oz tại C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất. 1) . I. Giải phương trình: π 4 ( x.0 điểm).biết (d) đi qua M. Giải hệ phương trình:  2 1  x − 3y y − = 1 − 2 y x  1. 1. Tìm các giá trị của m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0.

cho (H) : n 2 − 2n + 6 + 4log3 (n 2 −2n + 6) = (n2 − 2n + 6)log3 5 . 1 1 1 Câu V (1 điểm) Với mọi số thực x.5 ) . Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Hãy viết số zn dạng lượng giác biết rằng n∈N và thỏa mãn: 1.0 điểm).0. tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD). cho ∆ ABC với A(–1. 1. Câu VIIb (1 điểm): Cho số phức : z = 1 − 3. Câu VIIa (1 điểm): Tìm phần thực của số phức: z = (1 + i) n . CMR (d) luôn cắt (H) tại 4 5 hai điểm M .0.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB = a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2. Giải hệ phương trình :   x 2 + x y+ y 2 = 7(x − y) 2 Câu III (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau : y = 0. Viết phương trình đường thẳng cách đều các đỉnh của ∆ ABC 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy . cho các điểm A ( −1. C ( 0.3. x y z Tìm GTlN của biểu thức A = (x – 1) (y – 1) (z – 1) II.0). 2. cạnh SA = a 2 và SA vuông góc với đáy. Trong mặt phẳng Oxy . PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. B(0. . Gọi H là hình chiếu của A trên SB. BAD = 900 . y. 2. 4) và mp (P): 2x − y + 2z − 4 = 0 a). Câu II (2 điểm) 1 8 21π 1 2 2 ) + sin x . 2 ) . A. Chứng minh rằng đường thẳng AB song song với mặt phẳng (P). Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm): x2 y 2 − = 1 và đường thẳng (d) : x – y + m = 0 .26 - . 1) . trong đó n∈N và thỏa mãn: log 4 ( n − 3) + log5 ( n + 6 ) = 4 . Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau. BC = a . z lớn hơn 1 và thỏa điều kiện + + ≥ 2 . N thuộc hai nhánh khác nhau của (H). viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB. cho 2 điểm A(4.1) . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. 1. B. tam giác SCD vuông tại C. x = 1. Giải phương trình : 2 cos x + cos ( x + 3π ) = + sin 2(x − π) + 3cos(x + 3 3 2 3  x 2 − x y+ y 2 = 3(x − y) 2. b). 2. Câu IV (1 điểm) · Cho hình chóp S. y = xe x ( x + 1) 2 . C(2 . Tìm điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC đều. 2) .0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số: y = x 4 − (2m + 1)x 2 + 2m (m là tham biến). B ( −4. I. 0) . B(–2. PHẦN TỰ CHỌN (3. Trong không gian Oxyz .i .BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 26 Thời gian làm bài: 180 phút .3.

2) và B(3 .4.-1. biểu thức P = 2.Tìm trên đồ thị (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất. x − 3 y + 2 z +1 = = 2.0 điểm) Giải hệ phương trình:   x log 2 72 + log 2 x = 2 y + log 2 y x − 2 y z+ 1 = = và 4 −6 −8 .  x + log 2 y = y log 2 3 + log 2 x Câu VIIb (1. Lập 2 1 −1 phương trình đường thẳng (D) nằm trong (P) sao cho (D) ⊥ (d) và khoảng cách từ giao điểm của (d) và (P) đến đường thẳng (D) là 42 . 2 x − y = 2 y − x  2 6 6 − x 2. Câu III (1. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Câu VIb(2.0 điểm) 2x +1 Câu I (2. Giải hệ phương trình:  3 3 .Giải phương trình sau: 8 ( sin x + cos x ) + 3 3 sin 4 x= 3 3 cos 2 x 9sin 2 + 11 . Từ điểm M bất kì trên ∆ kẻ tới 1. Câu VIIa (1.-----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 27 Thời gian làm bài: 180 phút . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của a 3 15 . 1 x+ ( x + 1 − )e x dx . cho (d) : và mặt phẳng (P) : x + y + z + 2 = 0 .0 điểm) 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng: d1 : d2 : x − 7 y− 2 z = = . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E): 4 3 (E) các tiếp tuyến MA.0 điểm) x2 y 2 + = 1 và đường thẳng ∆ :3x + 4y =12. Xét vị trí tương đối của d1 và d2 . BC = BD = a. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . 2 xy + 1 II. Cho hai điểm A(1..B sao cho AB = 6. Biết thể của khối tứ diện ABCD bằng 2 2 Câu V (1.0 điểm) 2 y 2 − x2 = 1  1. Chứng minh rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định. MB. Theo chương trình Nâng cao. PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm) Cho hàm số y = (C) x +1 1.-2).0 điểm) Giải phương trình trên tập hợp C : (z2 + i)(z2 – z ) = 0 B.0 điểm). 27 x4 + y 4 . y thỏa điều kiện 2 ( x + y ) = xy + 1 .Theo chương trình Chuẩn Câu VIa( 2.0 điểm) Tính tích phân: I = ∫ x 1 2 1 Câu IV(1.Tính góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD).0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AC = AD = a 2 . Viết phương trình đường thẳng (Δ) vuông góc với đường thẳng: 4x – 3y + 2 = 0 và cắt đường tròn (C) tại A. Tìm tọa độ điểm I −6 9 12 trên đường thẳng d1 sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho 2. A. Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn : x2 + y2 – 2x + 6y –15 = 0 (C ).27 - . khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD) bằng a 3 . Câu II (2. I.0 điểm) Với mọi số thực x.

Gọi I là trung điểm của BC. đường cao từ đỉnh B có phương trình x + y +1 = 0 . 26 α . 2.-2) và C(1. Trong không gian với hệ trục Oxyz. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa (2 điểm) 1. Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S. 2.. Hãy viết phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B.-----------------------------------------Hết -------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 28 (ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .0.đường thẳng d: Gọi I là giao điểm của d và (P).1).( 2 cos x +1) + 2 = cos 3 x + cos 2 x −3 cos x.1. x + yz y + zx z + xy 2 (1 + x +1 1 + 2x ) 2 dx . + a14 x14 . Trong mặt phẳng Oxy. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.5 và trọng tâm G thuộc đường thẳng d: 3 x + y − 4 = 0 . Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. A.0).Hãy tính thể tích khối chóp S. y. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. góc giữa SC và mặt đáy (ABC) bằng 60 0 . Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P= x y z + 2 + 2 . Viết phương trình của đường thẳng ∆ nằm trong (P). 2. B(2. hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy (ABC) thỏa mãn: IA = −2 IH . diện tích bằng 5..-1).0 điểm). vuông góc với d và cách I một khoảng bằng 3 2 . B. 1. Câu V (1 điểm) Cho x. cho các điểm A(-1. cho tam giác ABC biết A(3.ABC và khoảng cách từ trung điểm K của SB tới (SAH). Hãy tìm giá trị của a 6 .28 3 x − 2 y −1 z −1 = = 1 −1 −3 .0). Tìm tham số m để đồ thị của hàm số (1) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d: x + y + 7 = 0 góc cos α = 1 . Giải bất phương trình: 2. trung tuyến từ đỉnh C có phương trình: 2x-y-2=0. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m=2. PHẦN TỰ CHỌN (3. Giải phương trình: Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I = ∫ 0 4  2x  log 2  −4 ≤ 5 . Câu VIIa (1 điểm) 2 Cho khai triển: (1 + 2 x ) 10 ( x 2 + x + 1) = a 0 + a1 x + a 2 x 2 + . cho tam giác ABC biết A(1. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIb (2 điểm) 1.  z +i  Câu VIIb (1 điểm) Giải phương trình trên tập hợp C :   =1 i−z -----------------------------------------Hết --------------------------------------------BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 29 .ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A.0 điểm) Câu I ( 2 điểm) Cho hàm số y = x 3 + (1 − 2m) x 2 + (2 − m) x + m + 2 (1) m là tham số. cho mặt phẳng (P) x + y − z +1 = 0 . I. B(0. Tìm tọa độ đỉnh C. AB = a 2 . z là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn: x 2 + y 2 + z 2 ≤ xyz .1. 1 4−x 2 3 sin 2 x. II. biết Câu II (2 điểm) 1.1). đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 3 .

0.2) và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng y = x. C(0.1 = 0.cho điểm A(-1 . Giải phương trình : (3x + 1) 2 x 2 − 1 = 5 x 2 + 3 ln 2 3 x −3 2 Câu III (1 điểm) Tính tích phân I= ∫ 0 dx (3 e x + 2) 2 Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = 2x3 – 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x +1 có đồ thị (Cm). 2. Tìm toạ độ đỉnh C. Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2. B(0. cho các điểm A(1. 2.(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút . z∈ C. B(0. A. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với O qua (ABC). Biết A(1. B(1 .0).0. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Trong không gian Oxyz.Tìm giá trị lớn nhất . cho hai đường thẳng: d1 : x − 4 y −1 z + 5 x −2 y +3 z = = d2 : = = 3 −1 −2 1 3 1 Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2 Câu VIIb (1 điểm) Giải bất phương trình: x (3 log 2 x − 2) > 9 log 2 x − 2 -----------------------------------------Hết --------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (ĐỀ THAM KHẢO) .0). ∞ 2. Câu VIIa (1 điểm) Giải phương trình: ( z 2 − z )( z + 3)( z + 2) =10 . Theo chương trình Chuẩn Câu VIa: (2 điểm) 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC.z thoả mãn là các số thực: x 2 − xy + y 2 = 1 . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0. I.nhỏ nhất của biểu thức và BC là P= x 4 + y 4 +1 x 2 + y 2 +1 II. PHẦN TỰ CHỌN (3.2) và đường thẳng (d): x . B.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’ a 3 4 Câu V (1 điểm) Cho x. 1. Lập phương trình đường tròn đi qua 2 điểm A.0 điểm) Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.y. Trong mp(Oxy) .0). Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2. B và tiếp xúc với đường thẳng (d).+ ) Câu II (2 điểm) 1.y .2.29 - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 30 Thời gian làm bài: 180 phút .A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Giải phương trình: 2 cos 3 x(2 cos 2 x +1) = 1 2. Theo chương trình Nâng cao Câu VIb (2 điểm) 1.0).

Câu IV: (1. Câu V: (1. b.0 điểm) 1. a3 b3 c3 + + Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 2 2 2 ( 1− a ) ( 1− b) ( 1− c) II.0 điểm) 1. 2 x + 1 = 3  x+ y  Câu III: (1.AD.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S .0 điểm) Với mọi số thực dương a.27 x + 18 x = 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. 2.0 điểm) 1. Gọi M.b: (1. Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình m x 2 − 2 x + 2 = x + 2 có 2 nghiệm phân biệt. AB = AD = 2a .B sao cho MA = 3MB.8 x . biết tiếp tuyến này đi qua gốc tọa độ O.0 điểm) 1 3 2 Câu I: (2.0 điểm) 1. Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) . 4  3  2 2  4 xy + 4( x + y ) + ( x + y ) 2 = 7  2. 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tính theo a thể tích khối chóp S . tan x 2.0 điểm) 2 2 1. −2. 3 2. ABCD và tính bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình chóp đó.0 điểm). a) Tính theo a khoảng cách từ C1 đến mặt phẳng (MNK) . PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy. Giải bất phương trình x 4+ log3 x > 243 . cho điểm I ( 1. PHẦN TỰ CHỌN (3.12 x + 3. c thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1. cho đường tròn ( C ) : x + y + 2 x = 0 . biết góc giữa tiếp tuyến này và trục tung bằng 30o .30 - .Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.Giải hệ phương trình  .K lần lượt là trung điểm các cạnh AB. B và đoạn AB ngắn nhất x -----------------------------------------Hết --------------------------------------------- ĐÁP SỐ CÁC ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x − 2 x + 3 x.0 điểm) 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. b) Tính theo a thể tích của tứ diện C1MNK Câu VII. Theo chương trình Chuẩn 2 2 Câu VIa: (2. Câu II: (2.N. A.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C). 2.3) .I.Giải phương trình π  2 sin  2 x +  = 3sin x + cos x + 2 . Tìm m để hàm số y = mx 2 − 1 có 2 điểm cực trị A. AA1. 1 + cos 2 x B. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = . Theo chương trình Nâng cao Câu VIb:(2.A1B1C1D1 có các cạnh AA1 = a .Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A. Giải phương trình 2. Câu VII.a: (1. cho đường tròn ( C ) : ( x − 1) + ( y + 1) = 25 và M(7 . 3) .

7 ) Câu IV: R = x = 2 + t  2.C5 −C5 .(β ) có phương trình 2x + 2y – z . (-2.   9 . − 7 ) và (0 . − 7 ) và (0 . 7 ) x − 2 y −1 z = = 1 −4 −2 0 3 1 1 3 Câu VIIb: Hệ số của x trong khai triển P thành đa thức là : C5 . 9  . Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 .C5 = 9. Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 . M( 7 x − 2 y z +1 = = . ( d 2 ) : y = − x 7 + 4 2 π   x = 2 + kπ  π Câu II: 1. n ∈ Z 3 3 ± 17 2. 2.C 6 −C1 . 2 .  x = − + kπ  4  x = k2π    Câu III:  3 3 23 3   3 4 3 4  .0) . k ∈ Z  6  1 a 21 Câu V: Min P = 2 khi x = y = z = . Phương trình tham số của đường thẳng MH là:  y = 1 − 4t  z = −2t  2 0 Câu VIIa: Hệ số của x2 trong khai triển P thành đa thức là : C0 . m ≤ 0 Câu II: 1. 6 6 Câu VIb: 1.1 Câu IV: V = 4 4 3 4 3 3 . 5) .V≥ ⇒ Min V = khi cosα = 3sin α.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 2 Câu I: 2. – 32) .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 3 Câu I: 2. 2MA + MB ≥ 27 ⇒ GTNN là 27 khi M(2. π a3 3 3 3π 2. 2). Phương trình chính tắc của đường thẳng MH là: ----------------------------------------------. 2) hoặc M(– 9 . Vậy phương trình có nghiệm x = − + kπ . x = 6 và x = Câu III: S = 2 + ln 2 2  x = − π + kπ .  . 2 Câu VIa: 1. Phương trình (d) :  y = 3t Câu VIIb: z = 32(cos 3 3 z = 2 − t  ( 1 3 a+3b+3c ) = 3 c a+3b+3c 3 ----------------------------------------------. Phương trình đường vuông góc chung (d) : 3 −1 2 4 2 2 Câu VIIa: x = 6 . 2         I = 2ln3 . 3 6 Câu VIa: 1.C4 = − 10. y = 1 Câu VIb: 1. Có 2 tiếp tuyến là : ( d1 ) : y = − x − 1. (k ∈ Z) Câu III: I = ln3− Câu IV: V = 6 4 12 12 1 Câu V: P đạt giá trị lớn nhất bằng khi a = b = c = 1. 2.  x = 3 + 4t 5π 5π  5 + i sin ) 2.31 - .ĐỀ 1 Câu I:  n π  x = ( −1) 3 + nπ. 2. 4 giao điểm của (E) và (P) cùng nằm trên đường tròn có phương trình : 9x 2 + 9y 2 − 16x − 8y − 9 = 0 2. m = 6 ± 35 3 Câu II: 1. Nghiệm của hpt đã cho là (1. 2.cos α 3 3 3 2 1 ≤ Câu V: Chứng minh a + b + 1 3 ab Câu VIa: 1.7 = 0 .

Vậy hệ có hai nghiệm là:  x = π + k2π ( 3 .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 7 Câu I: 2.V= . m = –12 p p 2 + 65 + 89 2+2 5 Câu VIIb: Hệ có nghiệm duy nhất (0. x 14 . π π t 2π Câu II: 1. Câu V: Max P = 1 khi x = y = z = 1 ( π + 2 ) Câu IV: d(B. 2. SAC) = dt(SAC) = 13 16  x = 1− 2t  Câu VIa: 1. . 6  . 33 . C(–2. AB min = 2 2 ⇔  . 3 . log 5 +1 2 ( 2 − 1) ≤ x ≤ log 5 +1 2 ( 2 + 1) . 3+ 5 . Hệ đã cho có 2 nghiệm  3− 5 . BD ) = 600 Câu V: 3 24 6 π 1560 13 = Câu VIa: 1. 2. (· MN. b) Pt (α ) : 4x – 11y + 6z – 6 = 0 Câu VIIb: S = 22008 Câu III: I = ----------------------------------------------. m = – 2 Câu II: 1. 2.32 - .Câu VIIa: Vậy hệ số cần tìm là 21 4 83 17 338 x+ y− =0 27 9 27 2 2 Câu VIb: 1.. 2. 6   4 3+ 5   4 3− 5  6 3V 3a 3 Câu III: I = . α = + kπ Câu VIIa: P(A) = 2 5880 49 Câu VIb: 1.a) H(-1. hoặc (E) : + = 1.4y + 5 = 0.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 6 =2 Câu I: 2. )( ) 8 a3 a 6 Câu IV: 1. 2. 10) ⇒ r = = hoặc C(1. –1) ⇒ r = = .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 4 ( ) ----------------------------------------------. −4). 3. − 3 ≤ m < −1 − 3 vµ −1 + 3 < m ≤1. Vậy (C) có phương trình x + y − 2  19  64 553 2.d= . . đạt được khi x = y = z = 1. 2.− 3 .  M (1. Phương trình (∆ )  y = 1− 2t (t ∈ ¡ ) Câu VIIa: 1560 5 5 z = 2  S 3 S 3 Câu VIb: 1. 16 12 52 39 / 4 3 3 3  Câu III: I = Câu IV: m = 2 .x = – + kπ .3)  x0 = 3 → M (3 Câu I: 2. t ∈ . 2. − ).1  xo = 1→ M (1 ) π     Câu II: 1. 2) x 2 y2 x2 y2 Câu VIIa: 420 Câu VIb: 1. x 2 + y 2 − 4 x + 6 y −72 = 0 hay ( x −2) 2 +( y +3) 2 = 85 . 2. m = 1 hay 2 < m < 8 Câu II: 1. Câu V: GTLN của A là 100 9 + ln 27 5 ----------------------------------------------. . 1) . 3 3 Câu VIa: 1.  23 23 14 Câu VIIb: a8 = 89 M ( . 2. . hay Q ( 4. y .3) .0) ----------------------------------------------. − 3 . 2. x = 4 + 3 . =  +   3 9  3 3 5 ≤m≤3 Câu VIIb: 3 . Q (5.  . –5) . x = 2 Câu III: 9 . − ). C(0. khi M là hình chiếu của G lên (P). 1. (E) : + = 1.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 5 Câu I: π   x = − 2 + k2π 2 . F nhỏ nhất bằng 3. 2. k . 2. x = 2 + kπ .(– 5. 5. A −14 .2 = 0 và 3x .

Câu VIIb: ĐS: −1 − 2 2i. x = kπ .2 + 3 ) . AB: x.2 và z = 1 ± 3i Câu VIb: 1.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 9 a3 3 16 Câu I: 2. Câu IV: VS .x = y = 3 3 2 1050 6 3 b 2/3 lim Câu III: J =  4 − (e − 2)  . AD: 2x + y -4 =0 hoặc AB: -x + y+ 1 =0 . 1) và M(3.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 11 Câu I: 2.2) . M( . . Phương trình (S) : (x − 2) + (y − 1) + (z − 2) = 4. M1( 1 + 3.2y = 0 . A(3 . 2. B(2. 0) Câu VIIa: 2280 (số) Câu VIb: 1. BC: -x –y + 2= 0 . C(3. (Q) : x + 3y – 2z + 6 = 0 −2 Câu VIIb: * − 1 < m < 1 phương trình có nghiệm x= m −1 * m = -1 phương trình nghiệm ∀x ≥ 1 * Các trường hợp còn lại phương trình vô nghiệm ----------------------------------------------. Câu III: I = 4 2 5− 2 2 + 2e3 3 . 3 y = 3 y = 3 y = 5 y = 5 Câu IV: V max = Câu III: I = e 2 4a 3 3 khi đó tan 2 α =1 ⇒ α = 45 o Câu V: 27 Câu VIa: 1. M (− . Phương trình (d) : Câu VIIa: z = 0. CD: -x + y+ 2 =0 2. 1 1 < x < hoặc x < 0.  . Ptts ∆ :  y = − t 20 4 z = 0  7 4 16 2.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 10 Câu I: 2. . Phương trình (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) : 2x – y + 10z – 47 = 0 . N(-3. − 2 2i . Phương trình (S) : ( x − ) + ( y − ) + ( z + ) = Câu VIIb: z = −1 + 5 5 10 5 10 2 π kπ + . 2. ) 3 3 ĐỀ 8 Câu II: 1. x = ± + k2π .0) . 2. ) 4 8 1 5 5 1 2 1 2 14 2 1 2 1 + i (−2 + ) 2. 3) Câu II: 1. ----------------------------------------------. M(1. CD : x.-2) .0) . ) ∪ { 1} . 2.a 2 cot β 1 19 −2 a 3 cot 2 β . ) Câu VIIb: Hệ số của x3 là 101376 3 3 3 Câu VIIa: 1485 Câu VIb: 1. x2 y 2 + =1 40 15 ----------------------------------------------. b→ln2 J. x = ± + kπ 9 2 8 Câu III: I = 1 Câu IV: V = x = t  x 2 y2 Câu V: Câu VIa: 1.2 − 3 )  x = 2  x = −2  x = 2  x = − 2 π Câu II: 1. sin α sin β 5 5 3sin α x −1 y z −1 −17 6 = = 2. ABCD = và Sxq = ). M2( 1 − 3. AD: -x –y +3 =0 . 2. 0 . 2. 2.m = 20 1 π Câu II: 1. (E) : + = 1 . M( . D(-1. = 6 Câu IV: a 2 Câu V: MaxP = khi x = y = z =   2 2 1050 Câu VIa: 1. BC: 2x +y – 6= 0.A(-2.S = ( – ∞ . 2. y + 7 = 0 .x = { } ----------------------------------------------.2.(1 + ) Câu VIa: 1.Phương trình (P) : x + y – 5z + 10 = 0 12 Câu VIIa: 4 < m ≤ hoặc -5 < m < −4 5 Câu VIb: 1. .2y-2 =0 .Hết----------------------------------------------------------Câu I: 2. z = .33 - . 1 6 1 6 ). (d) : x – 3y + 7 = 0 2 2 2 . M(3.

 2π x = ± + k 2π 3  . Câu VIIb: 4 ≤ m≤ 2 2 2 7 1 1 7 ( S2 ) :  x +  +  y +  +  z −  = 13       3  3  3  1 ± 137 Câu I: 2.m = . x = k π 2π . Phương trình (P) : 7x + y – 5z – 77 = 0 Câu VIIb: 11040 (số) ----------------------------------------------.3 hoặc m = 1 Câu II: 1. m = 5 hoặc m = 7 . d = (P) ∩(Q) với (P) : x + 2y – 2z + 1 = 0 và (Q): 8x + 7x + 11z – 46 = 0 Câu VIIa: 2 = 2i . ] ∪ (8.  32  x = π + k2π 1 17 2a 3 Câu IV: V = Câu VIa: 1.Hết----------------------------------------------------------Câu I: 2. 2. x = 3 2 2 2 14   1  11   ( S1 ) :  x −  +  y +  +  z −  = 13 6  3  6  48 Câu VIb: 1.x = − + k 2π 2 3 Câu III: I = 3 6 2 abc Câu V: Min P = 5 ⇔ x = y = 4 8. 2. d : 3x + y − 5 = 0 hoặc d : x − 3y − 5 = 0 . x = 1 .  .16) 2 2 1 3 2 1 4 + C Câu IV: d = a 3 Câu V: Max P = 3 khi a = b = c = 1 Câu III: I = tan x + tan x + 3ln tan x − 2 4 2 2 tan x 4 Câu VIa: 1. m = 2 ----------------------------------------------. x = 4 Câu III: I = 2ln2 + 5 a3 2a 3 Câu IV: V1 = và V2 = 4 3 3 . 2. (C) : ( x − .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 15 π   x = − 2 + k 2π Câu II: 1. -26) . 2. S = ( −1. x = 2 . ) và bán kính r = 3 6 6 1  x = 0  x = log2 3+ 8 − 1 3 Câu VIIb:  8 và  y = log 2  11 y = 2 − log (3+ 8)  2  [ ( ) ] 186 6 π 1 + k 2π . 2.C( -7. A( .Phương trình (C) : (x – 3)2 +(y + 2)2 = 25 . S = (0. +∞ ) Câu III: I = 2 ĐỀ 14 Câu II: 1. H  . . 2. 2.Pt (S) : x2 + y2 +z2 – 2x – 2z + 1 = 0 3 3 27 −2 ± 14 Câu VIIa: x = 0 .Phương trình (C) : x2 + y2 = 9.34 - .0 ) ∪ ( 4. (d): x – 1 = 0 . m = 0 Câu II: 1. Câu VIIb: p(A) = 18  49 49 49  Câu IV: VS. ) 2. 2. . 12 1 1 2. Phương trình (d) : x − 2 y z −1 = = 2 −1 −2 Câu VIIa: n = 100 5 1 1 Câu VIb: 1. 2.ABC = π  x = + k2π 5π  (k ∈ Z) .. x = ĐỀ 12 ----------------------------------------------. Tâm H ( .m = 5 hoặc m = 7 . Phương trình (P) : 7x + y – 5z – 77 = 0 Câu VIIa: 1440 (số) Câu VIb: 1. 2 = −2i x1 x2 5  36 18 12  Câu VIb: 1. 2.a3 Câu IV: V = 16 Câu V: Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi a = b = c = 1/ 4 31 2 4225 ) + ( y + 27) 2 = 2 4 Câu VIa: 1.Hết----------------------------------------------------------- ----------------------------------------------. z = 2 2 Câu VIa: 1.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 13 Câu I: 2.

2.-1) . -4 .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 17 Câu II: 1. 2. b) (d) :  y = 3   10 z = 3 + t  Câu VIIb: x = 9 . y = 4 ----------------------------------------------. b) Phương trình (P) : 6x – 3y – 4z = 0 8 4 6 3 4 1 4 2 4 2 16 Câu VIb: 1.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 18 Câu I: 2. 2. k ∈ Z .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 16 Câu I: 2. −1 ± i 23 Câu VIIb: z = 1 . 2. 3x + y + 6 = 0 . a) Phương trình (d) : = = . C( − . ( x − ) + ( y + ) = 4 3 3 9 2. (AC) : 7x + 9y – 37 = 0 4a − b  1 1 3 .phương trình (d) : 3x + 4y – 12 = 0 . S =  4  36  3 a 2 − b2 b2 3( a 2 − b2 ) Câu IV: V = 1 Bh = và d = b .35 - .16. 0. x = . x = ± 1 π π + k . 2. z = 2 Câu V: Min P = 4 khi x = y = z = t = 1 ----------------------------------------------. 4) Câu VIIa: M = i 10  x = − 3 + t  29  +t Câu VIb: 1.a) (d) :  y = 9 + 2t và (α ) : x + 2y + 3z – 5 = 0  z = 5 + 3t  b) H(-2 .0) 4 tan 3 α 2 2 Câu II: 1. +∞  Câu III: I = (e2 + 5) 2. y = – x + 4 Câu II: 1. x = 1 145  . . A(0.(d) : 2x + y – 6 = 0 .Câu V: Câu VIa: 1. b) hằng số là 20 . 5 . R = 1. Phương trình(S) : (x – 1) + (y + 1) + (z – 2)2 = 9 Câu VIb: 1. k Z với k ≠ 3 + 7m .a) 450 . 1) . z = -2 . ∈ 7 7 2 Câu VIa: 1. y = . ( 2 2 ) Câu V: 3 π 2π + k . y = 1 ∨ x = . B(2. (BC) : 8x – 9y + 11 = 0 Câu IV: d = . 10x + 25y – z + 94 = 0 Câu VIIb: 360 (số) (P) : 6x + 3y – 4z = 0 Câu VIIa: x = 2 hoặc x = ----------------------------------------------. a) E(-12. x = ± 1 Câu III: K = e 2 π Câu IV: V = 3 ( 4 + tan α ) 3 Câu V: Câu VIa: 1.0) . M(2. m ≠ ± 4 3 Câu II: 1. – 2) Câu VIIa: 1056 (số) 2 Câu VIb: 1. (x – 4)2 + (y – 4)2 = 16 . m ∈ Z .A(1. 2. b) K  − . x = − 16 2 2 Câu III: I = 1 + π 4 a 2 3 3 Câu V: Min A = khi x = y = z = 3 Câu VIa: 1. y = – x .   4 2 4 x = t  Câu VIIa: S = ∅ Câu VIb: 1. B(-3. 2. x – 3y + 5 = 0 . 3x + y – 5 = 0 2. -1) Câu VIIb: 222 (số) ----------------------------------------------.x = π 1 17 13 . b) N(-2. 4 2 20 20 Câu III: I = 2 - 2 Câu IV: V = a3 3 12 1 Câu VIa: 1.(AB) : 4x + 3y + 13 = 0 . a) ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng z = 0 và (α ) : 2mx + (1 – m2)y – (m2 + 1) = 0 b) ∆ tiếp xúc với đường tròn tâm O.a) A’(-1 .a) MN = 2 . 2.1) 3 4 2 2 2. a) 2y – z + 4 ± 5 5 = 0 .x = k8π .(AC) : x – 3y + 7 = 0. b) 2x – y + z – 10 = 0 . -4) .1) .(E) : x y z x 2 y2 + = 1 .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 19 Câu I: 2.0) hay N(1.

m < 1 hay m > 2 . Câu I: 2. 2. 1.-3) và C(4. −1 − + kπ. x = 4 + kπ . b) I  . 2   ----------------------------------------------. ) Câu VIIb: 0 ≤ m ≤ 5 3 2 1 11 11 11 ----------------------------------------------.B(-2. 2a) (d) : . Nghiệm của hệ là ( 0.36 - .i . y = 2 x = − . a) Phương trình đường vuông góc chung ∆:  y = 3+ 5t b) (S) :  z = 2t  Câu VIIb: S = 2011.8 + 28ln2 – 8 ln3 Câu IV: V = Câu V: Câu VIa: 1.0.0) . b) I ( . 2. (Q) : 2x + 6y + z – 4 = 0 . x = π + k2π hoặc x = 2 + k2π (k ∈ Câu IV: tanα = 2 3b 2 − a 2 a 2 3b 2 − a 2 và V = a 4 π π x = 3. (∆2 ): y = −  x = 2+ t  2. x = + 3 3 2  3 3 3  2 9 10a 3 3 Câu III: I = . Có 3 phương trình tiếp tuyến chung: (∆1): x = 3. 2.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 21 1 Câu I: 2. . . m < – 1 hay 4 < m < 5 Câu III: I = 4 2 −5 3 5 7 Câu II: 1. Câu II: 1. ) 5 5 27  65 −21 −43  .2 : Phương trình có hai nghiệm *) Nếu – 2 < m < 0 : Phương trình có 4 nghiệm phân biệt *) Nếu m ≥ 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt  π k2π π  5 5 5 . Câu VIIa: S = {1+i. m ≤ 4 Câu V: Min y = 2 khi x = π Câu VIa: 1.2.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 20 Z) .  Câu VIIa: x = 2 hoặc x = 2 . x =k2π . a) Phương trình hình chiếu d = (P) ∩ (Q) . với (P) : 2x – y + 2z + 5 = 0 . (E) : 4x2 + 9y2 =36 . ( ∆3 ) y = x+ 4 4 4 4 2 2 2 11  13   1  5   x − 6  +  y − 6  +  z + 3 = 6       ----------------------------------------------. a) Phương trình (P) : x + y – z + 2 = 0 và ϕ = 60o .22008 .(d) : 9x + 8y – 26 = 0 .  . x ≤ 2 . 2. b) Phương trình (α ) : x – y –z + 3 = 0 π   Câu VIIb: Pt có ng:  1. 2.Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 22 Câu I: 2. y = − 2 3  Câu V: Giá trị nhỏ nhất của A là 9 khi x = y = 2 2 Câu VIa: 1. 2 4+ 7 2 2 4−7 2 x+ . 4 117 − 41 3 π + Câu III: I = 135 12 a 3 tan α Câu IV: V = 16 18   x = 11 + 44t  12 −1 + i −1 − i  .Phương trình tham số của đường thẳng (d ):  y = − − 30t . x= + k2 .24  29 58 29  x −1 y − 2 z +1 15 10 5 = = Câu VIb: 1.   π Câu II: 1. M (− .-5) Câu VIIa: n = 20 1 4 y − = 0 hoặc (S) x2 + y2 + z2 − + y− = 0 4z 2x 4z 2 3 Câu VIb: 1. *) Nếu m < -2 : Phương trình vô nghiệm *) Nếu m = .Hết----------------------------------------------------------- . a) Phương trình (P): 5x – 22y + 19z + 9 = 0 . } 11 2 2  7  z = 11 − 7t  Câu VIb: 1. b) Phương trình (S):x2 +y2+z2− + 2x Câu VIIb: x = 0 hoặc x = 2 ----------------------------------------------. 2. k ∈ Z  .

. x = k 2π . I(0. (-1.-4.a) (α ) : x + y – z + 2 = 0 . Phương trình (P) : 6x + 3y + 2z – 18 = 0 2. x – y + 1 = 0 và x + y + 1 = 0 2 2. . 2. 4x + 2y +11 = 0 . ) 9 9 9  5 8 8 Câu VIIa: n = 19 Câu VIb: 1. hay x = k . x = y = – 1 . 2. 2. x = π 5π π 7π + kπ . 2. 2). (−2.1) và R = 5 Câu VIIa: 4 Câu VIb: 1. 2x – y + 2z – 22 = 0 209 3 Câu VIIb: S = 5033164800 ----------------------------------------------. 2. a) d = 2 6 . m ≤ – 3 π   x = − 4 + kπ  π Câu II: 1.  x = + k 2π . x – y + 1 = 0 . M(0. Z = 2 5 + 5i i Câu VIb: 1.  .  3 27 ln 2  3 3  3 3  16 11 . Hệ có 2 nghiệm  y = 1 . b) A( 1.(d) : x – 3y + 3 = 0 . M(2. b) Phương trình (S) : (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z + 1)2 = 6 Câu VIIb: x = 49 π + k2π . C =  .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 25 Câu I: 2. -1. Câu IV: V = Câu VIa: 1.a) r = b) Phương trình (P) : 2x – y + 2z + 8 = 0 . y = 1 . 2). b) C(0. y ) = {(1. 2    ( ) Câu III: I = 4−3 2 4 Câu IV: V = 8a 3 45 Câu V: 0<m≤ 4 3 .  Câu VIIb: n = 3  3 3 3 ----------------------------------------------. 0). x = + kπ 12 12 4 12 .37 - .-7) Câu VIIb: Hệ có nghiệm duy nhất x = −2. m > 0 và m ≠ 1 2 Câu II: 1.3) Câu II: 1.1) và M (-2. 2. x = y = 1 .3. 5)}.Hết----------------------------------------------------------Câu I: 2. S = 117π . m = – 1 Câu II: 1. 2.  3+ 17  y =  2 3 a 3 Câu III: k > – 5 Câu IV: V = Câu V: Câu VIa: 1.-2) . x – 1 = 0 . x = ± + k 2π . 2. m = 1 hoặc m = ----------------------------------------------.(C) : x2 + y2 + 6x + 2y – 31 = 0 .Hết----------------------------------------------------------2π 2π 5 −1 Câu II: 1. Câu VIa: 1.1) 2 e a 3 a3 2 Câu III: S = − 1 Câu IV: V = và d = Câu V: Max A = 8 khi x = y = z = 2 5 2 6 20 44 20 Câu VIa: 1. 1. . C ( . . x = + kπ . 18 2. Phương trình (C) : (x – 1)2 + (y + 3)2 = 25. B(3. 2. I  − . 2 ± 5. x = + k π . Hệ có 3 nghiệm (0. (2.a) x – z = 0 . Phương trình (ABC) : x + 2y – 4z + 6 = 0 .Hết----------------------------------------------------------- ĐỀ 27 Câu I: 2. Câu III: I = 2. B =  − . ĐỀ 24 Câu I: 2. 2x – 4y + 5 = 0 . x = 8− 17 x = 5  ĐỀ 23 Câu I: 1.0) . x = ĐỀ 26 ----------------------------------------------. 3x + 4y – 15 = 0 Câu VIIa: x ≤ log 3 2 Câu VIb: 1.1 .0) . Phương trình (d) : 2x – 4y + 1 = 0 .2. Câu VIIa: Z = −2 5 − 5.. Hệ có 4 nghiệm :  6  5π x = + k 2π  6   1± 5    2 . 3 3 2 4  19 4   14 37  a3 ( x.

2. Pt (P) : x – y + z + 2 = 0 . hay Câu VIIb: z = 0 . m ≤ 1 Câu II: 1. .  Câu I: 2. C(–1. 2. 2. 2.0) hoặc C( x >4  < x <1 0  5 8 4 2 2 . x = 1 2 1  1 + cos 2 x  ln   + C Câu VIb: 1. − ) . 2. 2. 0 < x < hoặc 3 < x . Điểm cố định (1. y – 3 = 0 4 3 6 4 ----------------------------------------------.Phương trình (C) : x2 + (y – 1)2 = 2 .0) Câu III: 1 < m < 10 . Phương trình (∆) : . 2 ----------------------------------------------. y = 2 log 3 −1 2 2 1 2 3 5 e2. 2 1 1 a 2 3 −1 a3 2 Câu IV: V = và r = Câu V: Min P = khi a = b = c = Câu VIa: 1. x = − ĐỀ 30 ( ) .z = − + 2 2 2 2 2 2  x = −3 + 2t  x = 5 + 2t '   Câu VIb: 1. ( ∆1 ) : 3 x − y ± 2 + 3 = 0 . O ' ( . y = 0 hay y = 3x Câu II: 1. 2. x = 5 ( m ≠ 5t ).1 2 và GTNN là 4 15  65 −21 −43  . 7x + 5y + z + 2 = 0 17 36 Câu VIIa: a6 = 41748 Câu VIb: 1.− ) 3 3 3 3 3 Câu VIIa: z =− 1± 6 2 . 12x – 5y – 69 = 0 . 3x + 4y + 29 = 0 và 3x + 4y – 11 = 0 . x = 7 + 7 ( m ≠ 7l + 3 ) .Hết----------------------------------------------------------- . x ∈ 2 7   1 11 3 3 1 a3 3 I = ln( ) − Câu IV: V = Câu V: MaxP = f ( 6 − 2) = 6 − 2 6 .1) . Câu VIa: 1. F ( x ) = ----------------------------------------------. x = π + k 2π .Hết---------------------------------------------------------- 4 4   8 16  π 2π Câu II: 1. ) . x = − + kπ .6) hoặc C( . 5 5 x −1 y − 5 z − 7 x −1 y +1 z −1 = = = = 2. z = ± 3 −2 1 −1 −2 1 −1 ĐỀ 28 Câu I: 2. z = −1 ± i Câu VIb: 1. 2. C(-1. 2. S =  .  ∪  .z = − .Hết----------------------------------------------------------Câu I: 2.  . x = ± + k 2π 6 3 17 9   3 5  1 a 1 a 3 15 Câu III: I = 2ln2 – Câu IV: V = và d = Câu V: Max P = khi x = y = z = 3 4 2 2 6 Câu VIa: 1. . 2. Phương trình (S) : ( x − 2 ) + ( y − 1) 2 + ( z + 1)2 = 6 Câu VIIb: π + k 2π . z = − ± . ( ∆ 2 ) : 3 x + y ± 2 + 3 = 0 2  cos 2 x  1 1 Câu VIIb: 1. Phương trình (C) : x2 + y2 – 2x + 4y – 3 = 0 . I  . m = − 243 2 . 2. min P = f (− ) = 4 2 8 3 15 12 ĐỀ 29 Câu III: Câu VIa: 1. m ≤ – 1 1 hoặc m ≥ 4 2 ----------------------------------------------. (1. Phương trình (D) :  y = −4 + 3t ∨  y = −2 + 3t ' z = 5 + t  z = −5 + t '   Câu VIIb: x = 2 log 3 −1 . Phương trình (S) : ( x − 1) + ( y + 2) 2 + ( z − 3)2 = 10 Câu VIIa: 1. z = 1 .Hết----------------------------------------------------------−1 + 6 2 + 60  2mπ π 2 mπ .38 - .   29 58 29  Câu III: I = Câu IV: α = 450 Câu V: GTLN là 1 i 3 2 i 2 2 i 2 Câu VIIa: z = 0 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->