phanquangthoai@yahoo

04h2 Lhu

Edited by Foxit Reader Copyright(C) by Foxit Corporation,2005-2009 For Evaluation Only. NGHỆ VI SINH VẬT CÔNG

1. Vi khuẩn là vsv ? a.đơn bào 2. Vi khuẩn không có cơ quan nào nào? a.ty thể 3. Quan sát vi khuẩn có thể sử dụng? a.nhuộm tế bào sống b. nhuộm tế bào chết(pp Gram) 4. Sự giống nhau giữa màng Gram(-) và Gram(+) là? a.Có 2 dẫn xuất gluco và được nối với nhau bằng peptid doligan. 5. Vi khuẩn sinh sản hình thức nào? a.nhân đôi 6. cầu khuẩn( coccus-cocci), đường kính 0.2-3µm có hình gì? a. hình cầu 7. Trực khuẩn (Bacille- bacilli) có hình gì? a.hình que 8. Xạ khuẩn hình gì? a.hình sợi 9. Nhóm Prokaryryote gồm có? a.vi khuẩn b. xạ khuẩn c.tảo lam 10. Nhóm Eukaryote gồm có? a.nấm men b. Nấm sợi c.tảo(trừ tảo lam) 11. Thành tế bào của vi khuẩn gồm có? a.vi khuẩn Gram(+) b.vi khuẩn Gram(-) 12. Vi khuẩn Gram(+) có chất gì? a.peptid doligan 13. Dẫn xuất của glyxerin và axít béo là gì? a. photpho lipid 14. Màng tế bào chât của vi khuẩn gồm có hai lớp ? a. photpho lipid b.protein 15. Tinh bột (C6H10O5)n là polymer của các phân tử nào? a.đường glucô 16. Chức năng tế bào chất của vi khuẩn? a.nơi xảy ra quá trình trao đổi chất ở bên trong tế bào 17. PH của vi khuẩn=? a.pH trung tính 18. Bản chất của Plasmide vi khuẩn là gì? a.là 1 đoạn ADN nằm trong tế báo chất 19. Trong cơ thể người Glycogen nẳm ở đâu? a. trong gan 20. Nấm men là vsv? a.đơn bào, không chuyển động 21. Kích thước của nấm men….. so với vi khuẩn? a.lớn hơn 22. Quan sát nấm men có thể nhuộm màu bằng? a.Xanh metylen

1

VSV cực kì ưa nhiệt Topt? a. tb chết có màu xanh. Các chất TĐC bậc 1 thường gặp? a.kháng sinh b.….độc tố VSV c. có vai trò rõ rang trong quá trình TĐC 36. PH tế bào chất của nấm men=? a.nhanh . Sinh sản ở nấm men thuộc sinh sản? a.đường c. Ưu điểm của phương pháp xác định độ đục canh trường? a.có mặt hầu hết các loại VSV c. Vsv tự dưỡng sử dụng chất gì để tạo năng lượng? a.muối amôn(NH4+) c. VSV ưa ấm có Topt ? a. Vsv hóa năng sử dụng chất gì để tạo năng lượng? a. 23. chết b.các chất kích thích sinh trưởng. 33. Các Nitơ hữu cơ mà VSV sử dụng được? a. d.vitamin. Các Nitơ vô cơ mà VSV sử dụng được? b.không phân biệt tb sống.nitrite(NO2-) d. phân chia 31. Nhược điểm của phương pháp xác định độ đục canh trường? a.>700C 40. nitrate(NH3-) a. Các chất TĐC bậc 1 có đặc điểm gì? a.amilopectin 27.sinh sản vô tính :nảy chồi.CT đơn giản b.acid amin b. 30-370C 2 . Tinh bột gồm có? a. sử dụng ánh sáng mặt trời +hc vô cơ(khoáng) ATP 24.uống nước mưa có nhiều độc 35. Ưu điểm của thanh trùng? a. sử dụng ánh sáng mặt trời +hc hữu cơ ATP 25. 45-550C 41.acid béo.vô tính phương pháp phân đôi GC: CT: n= 1/G 30. 38.trong nước mưa có muối nitrát và nitrít gây độc nấm men b. Các chất TĐC bậc 2 thường gặp? a. giá trị dinh dưỡng 39.ure(NH2)2CO 28.PH=5 34.amilo b...protein 29.Không lấy nước mưa làm rượu bia vì sao? a.phanquangthoai@yahoo CÔNG NGHỆ VI SINH VẬT GC:tb sống không bắt màu. VSV ưa nhiệt có Topt ? a. Vsv dị dưỡng sử dụng chất gì để tạo năng lượng? a. Giữ lại giá trị cảm quan b. 37. Sinh sản ở vi khuẩn là sinh sản? a.sử dụng chất hóa học 26. đơn giản 32.không áp dụng với sv có khả năng kết lắng.petide c.acid amin b.

hiếu khí bắt buộc b.kỵ khí không bắt buộc( tùy tiện) b. Vi sinh vật không sử dụng O2 để tổng hợp năng lượng.. thuốc phiện 57. và thời gian khoảng. clostrdium.hay trong lòng đất.. trong điều kiện không có O2 VSV sẽ tổng hợp năng lượng theo con đường khác gọi là? vd? a. 20-250C 43. Cafe 55. Công thức của Acid lactid ? a. Mosphin có chứa trong đâu? a. CH3 – CH . Kỵ khí bắt buộc b..COOH ‫׀‬ OH 50.phanquangthoai@yahoo CÔNG NGHỆ VI SINH VẬT 42. [S] µexpo = Ks + [S] 52..Vi sinh vật sử dụng O2 để tổng hợp năng lượng. Phương trình Monod ? a. µexpomax . 5-100C 44. đại dương 47.dị hóa 54. Thanh trùng Pauter nhiệt độ cao là.a. Nhóm VSV sử dụng O2 để sinh tổng hợp năng lượng ATP. Vi sinh vật không sử dụng O2 để tổng hợp năng lượng nhưng có thể tồn tại được trong điều kiện có O2 gọi là? a.vd: vi khuẩn. Quá trình sử dụng tiền tố và năng lượng tạo ra vật chất tế bào gọi là? a.vi hiếu khí GC: vd: khi lượng O2 < 20% 46. VSV ưa lạnh có Topt ? a. T= 30s hoặc 1’(vài chục giây) 3 . thuốc lá 56...t0 = 90 – 950C b.vd nấm men 48.. kỵ khí chịu dưỡng 45. Nhóm vi sinh vật sinh trưởng được trong môi trường nghèo O2 và cũng dùng O2 tổng hợp năng lượng gọi là? a. VSV ưa mát có Topt ? a.Sai.? a. Vắc xin phòng bệnh dại là của Pauter ? a. Trong điều kiện có O2. Quá trình sản xuất tạo ra tiền tố và năng lượng gọi là? a. nhà bác học người Anh – Tener 51.b. O2 là chất độc đối với chúng gọi là? Vd? a.nấm mốc 49. Đây là con đường sinh tổng hợp năng lượng duy nhất của chúng gọi là? Vd? a.đồng hóa 53. Cafein có trong đâu? a. Nicotin có trong đâu? a.

penicillum b.khuẩn mao 68.phanquangthoai@yahoo CÔNG NGHỆ VI SINH VẬT 58. và thời gian khoảng. Hoạt độ của nước cho VSV phát triển tốt nhất ? a. Thanh trùng Pauter nhiệt độ thấp là. ty thể 69. Thành phần chủ yếu của Virút là gì? a.Có thể tiêu diệt được bào tử 63.. xanh metylen 70.. Thời gian thanh trùng dài nên năng suất sx sẽ giảm 64. yếu tố sinh trưởng của vi khuẩn? a. T=3-5s ( vài giây) c. Axit nucleotit ( AND hay ARN) được bao quanh bởi một vỏ protein 66.. sữa. Nhược điểm của pp thanh trùng Tuyndall? a.t0 = 70 – 800C b. Nguồn nitơ nấm men không sử dụng? a. Chất nào VSV dễ sử dụng nhất ? a. Nhiệt độ không cao nên giá trị dinh dưỡng và cảm quan không bị ảnh hưởng xấu b.b. Khoảng cách giữa hai lần thanh trùng Tyndall ? a.glucô 72. aw = 0. 45 – 60% 77.staphylococus 73.. Xử lí UHT ( Ultra Hight temperatuze) tiệt trùng siêu cao có chế độ nhiệt độ và thời gian bao lâu? Vd? a. 60.t0 = 63 – 650C b. sống ẩn 67. tế bào 65.Cơ quan giúp vi khuẩn bám trên thể rắn? a. Chu trình Crebs tạo ra bao nhiêu mol ATP ? a. Virút không có cấu tạo gi? a. nước trái cây. Thianin 71. Thanh trùng Tyndall xử lý mẫu ở nhiệt độ và thời gian bao lâu? a.? a. Amoni clorua 74.. Hai loài nào đối kháng nhau? a.. Ưu điểm của pp thanh trùng Tuyndall? a. Nấm men tổng hợp năng lượng ở bộ phận nào? a.143-145oC b. xác định bao nhầy bằng chất gì ? a. T= 30’ 61.. Trạng thái bảo tử vi khuẩn là bào tử sống ở trạng thái ? a.99 76. T= 20 hoặc 30’(vài chục phút) 59. Độ ẩmcủa môi trường tối ưu dao động cho VSV phát triển tốt nhất ? a. 24h 62.9 – 0. Vi khuẩn lien kết với nhau tạo thành chuỗi? a. Sanira 75.a. 38 mol GC: pt C6H12O6 + 6O2 6C02 + 2H2O +38 ATP 4 .

Phương pháp đông khô không sử dụng gì? a. Phương pháp đông khô còn gọi Là phương pháp nào ? a. pHopt = 3. Buồng đếm Thoma dung đếm VSV nào? 5 . 3 giai đoạn GC: kích thích. phản ứng giữa ATP – Luciferine với 3 giai đoạn 90.giảm độ ẩm b.glucid b. Cấy chuyền bằng phương pháp thạch nghiêng nhằm mục đích gì ? a.5-10 lần 87.5 79.pH = 8-9 b.2ATP GC: C6H12O6 2CO2 + 2C2H5OH + 2 ATP 83. Định lượng ATP bẳng phương pháp nào? a.Buồng đếm Thoma ( chiều cao 0. dẫn nhiệt b. pHopt = 6. đối lưu nhiệt 85. Vi sinh vật ưa kiềm có pH =? a. oxihóa. vi sinh vật trên buồng đếm chuyên dung. Bức xạ nhiệt: hồng ngoại. PH tối ưu của nấm ? a. Yếu tố sinh trưởng của VSV ? a.vd:acid dophile 96.chất béo 94. Phương pháp đông khô sử dụng gì ? a. Nấm mốc định lượng bằng phương pháp nao ? a.Fed-batch 81. Phương pháp nuôi cấy tĩnh có bổ sung cơ chất là phương pháp? a.5 – 7. là 1 hc hữu cơ 89. Buồng đếm Salubemi ( chiều cao 0. cellulose 88.0 – 6. Lên men etanol tạo ra mấy ATP? a. Vi sinh vật ưa acid có pH =? a.1mm) b. Cấy chuyền định kì bao nhiêu lần? a.chất ức chế tăng c.04mm) 98.vd:basophile hay alcalophire 97. Định lượng ATP có mấy giai đoạn? a.chất dinh dưỡng giảm 95. dung buồn đếm nào? a.đồng hình 91. dercacboxyl hóa 84. pH = 1-2 b. Lên men lactic đồng hình và dị hình cái nào tạo nhiều ATP hơn? a.0 80. độ pha loãng 10 lần 92. Sinh khối 82.phanquangthoai@yahoo CÔNG NGHỆ VI SINH VẬT 78. Độ pha loãng liên tiếp lớn hơn 5? a. Bản chất của thạch dừa ? a. thăng hoa 93. Hai nguồn năng lượng cung cấp chủ yếu cho con người ? a. vi sóng 86. PH tối ưu của Vi khuẩn ? a.

hàm lượng chất nội bào d. phômai. tương. Kỹ thuật Breed dùng để đếm VSV nào khi sử dụng 0. chao. nhuộm màu VSV rồi đếm? a. Tiệt trùng là gì? a.D)*X 106. Vi sinh vật phát triển mạnh trong giai đoạn nào? a.ƯD: nước mắm.. µ = (dX/dt)*(1/X) 105. Vi khuẩn 100. là quá trình phân giải lipid thành những tiền tố glixerin & các acid béo. 113. Logarit 114. 108. Tốc độ pha loãng của phương pháp nuôi cấy liên tục của VSV có công thức tổng quát? a.. Buồng đếm Salubemi dung đếm VSV nào? a.phanquangthoai@yahoo CÔNG NGHỆ VI SINH VẬT a. b. 111.L ~ K. Phương pháp nuôi cấy liên tục của VSV có công thức tổng quát? a.01 mL mẫu cố định trên 1cm2 phiến kính.. thanh trùng là gì? a. Kỹ thuật Epilfuorescence: nhuộm VSV nào với flurochrome rồi đếm tế bào dưới đèn UV: tb sống có màu xanh.trước giai đoạn ổn định 6 . 109.C 103. bacillus) riêng các loài khác thì có thể tiêu diệt ở một mức độ nhất định. Công thức xác định độ đục canh trường? a. 112. là tiêu diệt VSV ở dạng tb sinh dưỡng và ở dạng bào tử có trong mẫu khảo sát.Là tiêu diệt hệ VSV gây bệnh trong thực phẩm ( trừ 2 giống Clostridium. 110. b. Hằng số tốc độ sinh trưởng của VSV? a. là quá trình tổng hợp Triglyceride trong tb từ các tiền tố ( glycerine & acid béo) và năng lượng do quá trình dị hóa trong cơ thể. Thời gian kết thúc quá trình nuôi VSV? a.Nấm men 99.tổng hợp prôtein từ tiền tố tb acid amin do quá trình dị hóa protein.(D): D = F/V (đơn vị tính :h-1) 107.ƯD: thức ăn gia súc. lượng sinh khối c. Các phương pháp đánh giá sự sinh trưởng ở VSV? a. Đồng hóa Lipid là quá trình gi? a.giai đoạn đầu ổn định 115. Dị hóa Protein là quá trình gì? ứng dụng? a. Thời điểm kết thúc cấp nhân giống? a. (dX/dt) = (µ . phân giải Prôtêin thành tiền tố (acid amin) và có thể là năng lượng. đếm số tb b. Đồng hóa protein là quá trình gì? a.Vi khuẩn 101. A= log(l0/l)= K. tb chết có màu đỏ (ADN biến tính ) a.Dị hóa lipdie là quá trình gì? a.hoạt tính tb 104.C.Vi khuẩn hoặc nấm men 102.

cerevisiae 124.đồng hình vi khuẩn lactic 121. Sản xuất sữa chua yaourt(probio ties). tinh bột 123. Sản xuất etanol từ nguyên liậu nào? a. vi khuẩn lactic 122. S. Lên men bia rượu sản xuất bằng phương pháp nào? a. nem chua bằng phương pháp nào? a. Sử dụng ánh sang cường độ bao nhiêu để tiêu diệt VSV? a.400-600µm 118.phanquangthoai@yahoo CÔNG NGHỆ VI SINH VẬT 116.dị hóa glucid 119.303 117.dị hóa glucid 120. Vi khuẩn lactic đồng hình dị hóa glucid. Phương trình tiệt trùng N? Hằng số phá hủy k? a. 7 . N=N0*e-kt b. Vi sinh vật dung trong sản xuất bia? a. Sản xuất bánh mì bằng phương pháp nào? a. Bơ len men do VSV nào? a. Phomai sản xuất bằng phương pháp nào? a. K: lg N = -kt N0 2. đồng hóa glucide 125. Thạch dừa sản xuất theo phương pháp nào? a.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful