P. 1
Chuyen de Phuong Trinh Chua Can Thuc

Chuyen de Phuong Trinh Chua Can Thuc

|Views: 626|Likes:
Được xuất bản bởiCún Con Lon Ton

More info:

Published by: Cún Con Lon Ton on Nov 04, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/10/2013

pdf

text

original

Chuyên đề: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ

1. PHƯƠNG PHÁP LUỸ THỪA
Dạng 1 : Phương trình
0( 0) A B
A B
A B
≥ ≥ ¹
· ⇔
'
·
¹
Dạng 2: Phương trình
2
0 B
A B
A B
≥ ¹
· ⇔
'
·
¹
Tổng quát:
2
2
0
k
k
B
A B
A B
≥ ¹
· ⇔
'
·
¹
Dạng 3: Phương trình
0
) 0
2
A
A B C B
A B AB C
¹

¹
+ + · ⇔ ≥
'
¹
+ + ·
¹
(chuyển về dạng 2)
+)
( )
3 3 3 3 3 3
3 . A B C A B A B A B C + · ⇔ + + + ·
(1)
và ta sử dụng phép thế :
3 3
A B C + ·
ta được phương trình :
3
3 . . A B A BC C + + ·
(2)
Dạng 4:
3 2 1 3 2 1
;
k k
A B A B A B A B
+ +
· ⇔ · · ⇔ ·
Chú ý: - Phương trình (2) là phương trình hệ quả của ph tr (1).
- Phép bình phương 2 vế của một phương trình mà không có điều kiện cho 2 vế không âm là một phép
biến đổi hệ quả. Sau khi tìm được nghiệm ta phải thử lại.
Giải các phương trình sau:
1)
4 6 4
2
+ · + − x x x
2)
x x x − · + − 2 4 2
2
3) ( ) 9 4 3
2 2
− · − − x x x
4)
2 1 9 3
2
− · + − x x x
5)
0 3 2 3
2
· − − + − x x x
6) 2 1 9 3
2
− · + − x x x
7) 5 1 3 3 3 · − − x x 8)
x x − · − − 2 1 4
9)
3 3 3
5 1 1 x x x · − + +
10)
3 3 3
11 2 6 5 + · + + + x x x 11) 0 3 2 1
3 3 3
· + + + + + x x x 12) 3 2 1 − · − − − x x x
13) 8 2 7 3 − · − − + x x x 14) 0 1 2 3 1 5 · − − − − − x x x 15) x x x 2 5 3 2 − · − − +
16) 0 12 14 · − − − y y 17)
4 x 2 x 2 x 2 x 16 x 6 x 3
2 2 2
+ + · + + + +
18)
7 9 2 5 6 2 3
2 2 2
+ + · + + + + + x x x x x x
19) 2 9 1 − + · + x x 20)
2 7 9
2 2
· − − + x x
(20)
3 3 1 2 2 2 x x x x + + + · + +
 Nhận xét :
Nếu phương trình : ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x h x k x + · + Mà có : ( ) ( ) ( ) ( ) f x h x g x k x + · +
, thì ta biến
đổi phương trình về dạng ( ) ( ) ( ) ( ) f x h x k x g x − · − sau đó bình phương ,giải phương trình hệ quả
(21)
3
2
1
1 1 3
3
x
x x x x
x
+
+ + · − + + +
+

 Nhận xét :
Nếu phương trình : ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x h x k x + · + Mà có : ( ) ( ) ( ) ( ) . . f x h x k x g x ·
thì ta biến đổi
( ) ( ) ( ) ( ) f x h x k x g x − · − sau đó bình phương ,giải phương trình hệ quả
2. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
Dạng 1: Các phương trình có dạng :
∗ . . 0 A B AB α β γ + + · , đặt
2
. . t A B A B t · ⇒ ·
∗ . ( ) . ( ) 0 f x f x α β γ + + · , đặt
2
( ) ( ) t f x f x t · ⇒ ·
∗ .( )( ) ( ) 0
x b
x a x b x a
x a
α β γ

− − + − + ·

đặt
2
( ) ( )( )
x b
t x a x a x b t
x a

· − ⇒ − − ·


Chú ý:
∗ Nếu không có điều kiện cho t, sau khi tìm được x thì phải thử lại
Bài 1. Giải các phương trình sau: 7)
x x x x 2 7 1 10 5
2 2
− − · + +
1)
28 5 5 ) 4 )( 1 (
2
+ + · + + x x x x
2)
( ) 7 3 22 3 3
2 2
+ − · − + − x x x x
3)
2 2 5 2 ) 5 (
3 2
− − + · + x x x x
4)
5 4 2 2 4
2 2
+ − · + − x x x x
5) 12 2 ) 2 )( 4 ( 4
2
− − · + − − x x x x 6) 12 2 ) 6 )( 4 (
2
− − · − + x x x x
Bài 2. Tìm m để phương trình sau có nghiệm?
a) m x x x x + + − · − + 3 5 2 ) 3 )( 2 1 (
2
b) ( ) ( ) 3 1 3 4 2
2
− · + − + + − m x x x x
Bài 3. Cho phương trình: 2 ) 1 )( 3 ( 4 2
2
− · + − + + − m x x x x
a. Giải phương trình khi m = 12 b. Tìm m để phương trình có nghiệm?
Bài 4. Cho phương trình: m
3 x
1 x
) 3 x ( 4 ) 1 x )( 3 x ( ·

+
− + + − (Đ3)
a. Giải phương trình với m = -3 b. Tìm m để phương trình có nghiệm?
Dạng 2: Các phương trình có dạng: ( ) 0 C B A B A
2
· + t t t Đặt t A B · t
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) (QGHN-HVNH’00) x x x x − + · − + 1
3
2
1
2
b)
3 5 2 2 3 1 3 2
2
+ + + · + + + x x x x x
- 2
c) (AN’01)
x x x x x 14 181 42 7 49 2 6 7 7 7
2
− · − + + − + +
d) 6 16 x x
2
4 x 4 x
2
− − + ·
− + +
e)
4
2
1
2
2
5
5 + + · +
x
x
x
x
(Đ36) g) (TN- KA, B ‘01)
7
2
1
2
2
3
3 − + · +
x
x
x
x
h) z z z z z 2 4 ) 3 )( 1 ( 2 3 1 − · + − + + + − i)
2 5 3 2 9 4 1 2 3
2
+ − + − · − + − x x x x x
(KTQS‘01)
Bài 2. Cho phương trình: ( ) ( ) a x x x x · − + − − + + 8 1 8 1 (ĐHKTQD - 1998)
a. Giải phương trình khi a = 3. b. Tìm a để phương trình đã cho có nghiệm.?
Bài 3. Cho phương trình: ( ) ( ) m x x x x · − + − − + + 6 3 6 3 (Đ59)
a. Giải phương trình với m = 3. b. Tìm m để phương trình có nghiệm?
Bài 4. Cho phương trình: m x x x x · − + − − + + ) 3 )( 1 ( 3 1 (m-tham số) (ĐHSP Vinh 2000)
a. Giải phương trình khi m = 2. b. Tìm để phương trình đã cho có nghiệm.
Bài 5. Tìm a để PT sau có nghiệm: ( ) ( ) a x x x x · − + − − + + 2 2 2 2
Tất cả bài tập 2, 3, 4, 5 ta có thể sáng tạo thêm những câu hỏi hoặc những bài tập sau:
a) Tìm a để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất? (ĐK cần và đủ)
b) Tìm a để phương trình đã cho vô nghiệm?
Dạng 3: Đặt ẩn phụ nhưng vẫn còn ẩn ban đầu. (Phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn )
Từ những phương trình tích ( ) ( )
1 1 1 2 0 x x x + − + − + ·
, ( ) ( )
2 3 2 3 2 0 x x x x + − + − + ·
Khai triển và rút gọn ta sẽ được những phương trình vô tỉ không tầm thường chút nào, độ khó của phương
trình dạng này phụ thuộc vào phương trình tích mà ta xuất phát .
Từ đó chúng ta mới đi tìm cách giải phương trình dạng này .Phương pháp giải được thể hiện qua các ví dụ
sau .Bài 1. Giải phương trình :
( )
2 2 2
3 2 1 2 2 x x x x + − + · + +
Giải: Đặt
2
2 t x · +
, ta có : ( )
2
3
2 3 3 0
1
t
t x t x
t x
·
− + − + · ⇔

· −

Bài 2. Giải phương trình :
( )
2 2
1 2 3 1 x x x x + − + · +
Giải:
2
Đặt :
2
2 3, 2 t x x t · − + ≥
Khi đó phương trình trở thnh : ( )
2
1 1 x t x + · + ( )
2
1 1 0 x x t ⇔ + − + ·
Bây giờ ta thêm bớt , để được phương trình bậc 2 theo t có ∆ chẵn :
( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2
2 3 1 2 1 0 1 2 1 0
1
t
x x x t x t x t x
t x
·
− + − + + − · ⇔ − + + − · ⇔

· −

Từ một phương trình đơn giản :
( ) ( )
1 2 1 1 2 1 0 x x x x − − + − − + + ·
, khai triển ra ta sẽ được pt sau
Bài 3. Giải phương trình sau :
2
4 1 1 3 2 1 1 x x x x + − · + − + −
Giải:
Nhận xét : đặt
1 t x · −
, pttt:
4 1 3 2 1 x x t t x + · + + +
(1)
Ta rút
2
1 x t · −
thay vào thì được pt:
( ) ( )
2
3 2 1 4 1 1 0 t x t x − + + + + − ·
Nhưng không có sự may mắn để giải được phương trình theo t
( ) ( )
2
2 1 48 1 1 x x ∆ · + + − + − không
có dạng bình phương .
Muốn đạt được mục đích trên thì ta phải tách 3x theo
( ) ( )
2 2
1 , 1 x x − +
Cụ thể như sau : ( ) ( ) 3 1 2 1 x x x · − − + +
thay vào pt (1) ta được:
Bài 4. Giải phương trình:
2
2 2 4 4 2 9 16 x x x + + − · +
Giải .
Bình phương 2 vế phương trình: ( ) ( ) ( )
2 2
4 2 4 16 2 4 16 2 9 16 x x x x + + − + − · +
Ta đặt :
( )
2
2 4 0 t x · − ≥ . Ta được:
2
9 16 32 8 0 x t x − − + ·
Ta phải tách ( ) ( )
2 2 2
9 2 4 9 2 8 x x x α α α · − + + −
làm sao cho
t

có dạng chính phương .
Nhận xét : Thông thường ta chỉ cần nhóm sao cho hết hệ số tự do thì sẽ đạt được mục đích
Bài tập đề nghị: Giải các phương trình sau
1)
( ) 1 2 2 1 1 4
2 2
+ + · + − x x x x
2) ( ) 1 2 1 2 1 2
2 2
− − · − + − x x x x x 3)
36 1 x 12 x x
2
· + + +
4)
1 x 2 1 x 4 x 2 x 1
2 2
+ − − · − +
5)
2
1 1 3 3 1 4 x x x x − + − + · − +
6) 1 cos sin sin sin
2
· + + + x x x x
7) 0
x
1
x 3
x
1
1
x
1 x
x 2 · − − − −

+ 8)
( ) ( ) y x y x
y x
x x + + ·
]
]
]

+ +
+

2 2 2
cos 4 13 cos 2
2
sin 4 . 3 4
(9)
2 2
2 2
12 12
12 x x
x x
− + − ·
Một số dạng khác.
1)
( ) ( ) ( )
2
2
4 3 1 7 3 1 9 + − + · + x x x
2) 1
3
3
1 3
2 4 2
+ + − · + − x x x x 3)
1 3 1
2 3
− + · − x x x
4)
( ) 6 3 8 . 10
2 3
+ − · + x x x
5)
2 1 1
2 4 2
· − + + − − x x x x
6) 0
2
12
2
2
12
2
6
4
·




− x
x
x
x
x
x

7)
12
35
1
2
·

+
x
x
x
8)
1
1
3
1
1
1
1
3
1
1
2
2
2 2
2
2


·

+ −
⇔ −

·

x
x
x
x x
x
x
x
10) 3
1
2
1
·
+

+ x
x
x
x
(Đ141) 11)
( )
9 2
2 1 1
4
2
2
+ ·
+ −
x
x
x
Dạng 4: . Đặt ẩn phụ đưa về phương trình thuần nhất bậc 2 đối với 2 biến :
Chúng ta đã biết cách giải phương trình:
2 2
0 u uv v α β + + ·
(1) bằng cách
Xét 0 v ≠ phương trình trở thành :
2
0
u u
v v
α β
| ` | `
+ + ·

. , . ,
0 v · thử trực tiếp
3
Các trường hợp sau cũng đưa về được (1)
 ( ) ( ) ( ) ( ) . . a A x bB x c A x B x + ·

2 2
u v mu nv α β + · +
Chúng ta hãy thay các biểu thức A(x) , B(x) bởi các biểu thức vô tỉ thì sẽ nhận được phương trình vô tỉ theo
dạng này .
a) . Phương trình dạng : ( ) ( ) ( ) ( ) . . a A x bB x c A x B x + ·
Như vậy phương trình ( ) ( ) Q x P x α · có thể giải bằng phương pháp trên nếu
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
. P x A x B x
Q x aA x bB x
¹ ·
¹
'
· +
¹
¹
Xuất phát từ đẳng thức :
( ) ( )
3 2
1 1 1 x x x x + · + − +
( ) ( ) ( )
4 2 4 2 2 2 2
1 2 1 1 1 x x x x x x x x x + + · + + − · + + − +
( ) ( )
4 2 2
1 2 1 2 1 x x x x x + · − + + +
( ) ( )
4 2 2
4 1 2 2 1 2 2 1 x x x x x + · − + + +
Hãy tạo ra những phương trình vô tỉ dạng trên ví dụ như:
2 4
4 2 2 4 1 x x x − + · +
Để có một phương trình đẹp , chúng ta phải chọn hệ số a,b,c sao cho phương trình bậc hai
2
0 at bt c + − ·

giải “ nghiệm đẹp”
Bài 1. Giải phương trình :
( )
2 3
2 2 5 1 x x + · +
Giải: Đặt
2
1, 1 u x v x x · + · − +

Phương trình trở thành : ( )
2 2
2
2 5
1
2
u v
u v uv
u v
·

+ · ⇔

·

Tìm được:
5 37
2
x
t
·
Bài 2. Giải phương trình :
2 4 2
3
3 1 1
3
x x x x − + · − + +
Bài 3: giải phương trình sau :
2 3
2 5 1 7 1 x x x + − · −
Giải:
Đk: 1 x ≥
Nhận xt : Ta viết ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
1 1 7 1 1 x x x x x x α β − + + + · − + +
Đồng nhất thức ta được: ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
3 1 2 1 7 1 1 x x x x x x − + + + · − + +
Đặt
2
1 0, 1 0 u x v x x · − ≥ · + + > , ta được:
9
3 2 7
1
4
v u
u v uv
v u
·

+ · ⇔

·

Ta được :
4 6 x · t
Bài 4. Giải phương trình :
( )
3
3 2
3 2 2 6 0 x x x x − + + − ·
Giải:
Nhận xét : Đặt 2 y x · + ta hãy biến pt trên về phương trình thuần nhất bậc 3 đối với x và y :
3 2 3 3 2 3
3 2 6 0 3 2 0
2
x y
x x y x x xy y
x y
·
− + − · ⇔ − + · ⇔

· −

Pt có nghiệm : 2, 2 2 3 x x · · −
b).Phương trình dạng :
2 2
u v mu nv α β + · +
4
Phương trình cho ở dạng này thường khó “phát hiện “ hơn dạng trên , nhưg nếu ta bình phương hai vế thì
đưa về được dạng trên.
Bài 1. giải phương trình :
2 2 4 2
3 1 1 x x x x + − · − +
Giải:
Ta đặt :
2
2
1
u x
v x
¹ ·
¹
'
· −
¹
¹
khi đó phương trình trở thành :
2 2
3 u v u v + · −
Bài 2.Giải phương trình sau :
2 2
2 2 1 3 4 1 x x x x x + + − · + +
Giải
Đk
1
2
x ≥ . Bình phương 2 vế ta có :
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
2 2 1 1 2 2 1 2 2 1 x x x x x x x x x x + − · + ⇔ + − · + − −
Ta có thể đặt :
2
2
2 1
u x x
v x
¹ · +
'
· −
¹
khi đó ta có hệ :
2 2
1 5
2
1 5
2
u v
uv u v
u v


·

· − ⇔

+
·

Do
, 0 u v ≥
.
( )
2
1 5 1 5
2 2 1
2 2
u v x x x
+ +
· ⇔ + · −
Bài 3. giải phương trình :
2 2
5 14 9 20 5 1 x x x x x − + − − − · +
Giải:
Đk 5 x ≥ . Chuyển vế bình phương ta được:
( ) ( )
2 2
2 5 2 5 20 1 x x x x x − + · − − +
Nhận xét : không tồn tại số
, α β
để : ( ) ( )
2 2
2 5 2 20 1 x x x x x α β − + · − − + +
vậy ta không thể đặt
2
20
1
u x x
v x
¹ · − −
'
· +
¹
.
Nhưng may mắn ta có : ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
20 1 4 5 1 4 4 5 x x x x x x x x x − − + · + − + · + − −
. Ta viết lại
phương trình:
( ) ( )
2 2
2 4 5 3 4 5 ( 4 5)( 4) x x x x x x − − + + · − − + . Đến đây bài toán được giải quyết .
Dạng 5: Đặt nhiều ẩn phụ đưa về tích
 Xuất phát từ một số hệ “đại số “ đẹp chúng ta có thể tạo ra được những phương trình vô tỉ mà khi giải nó
chúng ta lại đặt nhiều ẩn phụ và tìm mối quan hệ giữa các ẩn phụ để đưa về hệ
Xuất phát từ đẳng thức
( ) ( ) ( ) ( )
3
3 3 3
3 a b c a b c a b b c c a + + · + + + + + + , Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
3
3 3 3
0 a b c a b c a b a c b c + + · + + ⇔ + + + ·
Từ nhận xét này ta có thể tạo ra những phương trình vô tỉ có chứa căn bậc ba .
2 2 3 3 3
7 1 8 8 1 2 x x x x x + − − − + − + ·
3 3 3 3
3 1 5 2 9 4 3 0 x x x x + + − + − − − ·
Bài 1. Giải phương trình :
2 . 3 3 . 5 5 . 2 x x x x x x x · − − + − − + − −
Giải :
2
3
5
u x
v x
w x
¹
· −
¹
¹
· −
'
¹
· −
¹
¹
, ta có :
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
2
2
2
2 2
3 3
5 5
u v u w u uv vw wu
v uv vw wu u v v w
w uv vw wu v w u w
¹ + + · ¹ − · + +
¹ ¹
− · + + ⇔ + + ·
' '
¹ ¹
− · + + + + ·
¹ ¹
, giải hệ ta được:
30 239
60 120
u x · ⇔ ·
5
Bài 2. Giải phương trình sau :
2 2 2 2
2 1 3 2 2 2 3 2 x x x x x x x − + − − · + + + − +
Giải . Ta đặt :
2
2
2
2
2 1
3 2
2 2 3
2
a x
b x x
c x x
d x x
¹
· −
¹
¹
· − −
¹
'
· + + ¹
¹
· − +
¹
¹
, khi đó ta có :
2 2 2 2
2
a b c d
x
a b c d
+ · +
¹
⇔ · −
'
− · −
¹
Bài 3. Giải các phương trình sau
1)
2 2
4 5 1 2 1 9 3 x x x x x + + − − + · −
( ) ( ) ( )
3
3 2 4
4 4 4
1 1 1 1 x x x x x x x x + − + − · − + + −
3. PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH.
 Sử dụng đẳng thức
( ) ( ) 1 1 1 0 u v uv u v + · + ⇔ − − ·
( ) ( ) 0 au bv ab vu u b v a + · + ⇔ − − ·
( ) ( ) - - a c x b d
ax b cx d
m
+
+ t + ·
2 2
( )( ) 0 A B A B A B · ⇔ − + ·
a
3
−b
3
⇔ (a−b)(a
2
+ab+b
2
)=0 ⇔ a=b
Bài 1. Giải phương trình :
2 3 3 3
1 2 1 3 2 x x x x + + + · + + +
Giải:
( ) ( )
3 3
0
1 1 2 1 0
1
x
pt x x
x
·
⇔ + − + − · ⇔

· −

Bi 2. Giải phương trình :
2 2 3 3 3 3
1 x x x x x + + · + +
Giải:
+ 0 x · , không phải là nghiệm
+ 0 x ≠ , ta chia hai vế cho x:
( )
3 3 3
3 3
1 1
1 1 1 1 0 1
x x
x x x x
x x
| `
+ +
+ · + + ⇔ − − · ⇔ ·

. ,
Bài 3. Giải phương trình:
2
3 2 1 2 4 3 x x x x x x + + + · + + +
Giải: : 1 dk x ≥ −
pt
( ) ( )
1
3 2 1 1 0
0
x
x x x
x
·
⇔ + − + − · ⇔

·

Bài 4. Giải phương trình :
4
3 4
3
x
x x
x
+ + ·
+
Giải:
Đk: 0 x ≥
Chia cả hai vế cho
3 x +
:
2
4 4 4
1 2 1 0 1
3 3 3
x x x
x
x x x
| `
+ · ⇔ − · ⇔ ·

+ + +
. ,
 Dùng hằng đẳng thức
Biến đổi phương trình về dạng :
1 2 3 2 2 1
( )( . . ... . )
k k K K K K K
A B A B A A B A B A B B
− − − − −
· ⇔ − + + + + +
Bài 1. Giải phương trình :
3 3 x x x − · +
Giải:
6
Đk:
0 3 x ≤ ≤
khi đó pt đ cho tương đương :
3 2
3 3 0 x x x + + − ·
3
3
1 10 10 1
3 3 3 3
x x
− | `
⇔ + · ⇔ ·

. ,
Bài 2. Giải phương trình sau :
2
2 3 9 4 x x x + · − −
Giải:
Đk: 3 x ≥ − phương trình tương đương :
( )
2
2
1
3 1 3
1 3 9
5 97
3 1 3
18
x
x x
x x
x
x x
·

+ + ·

+ + · ⇔ ⇔

− −

·
+ + · −

Bài 3. Giải phương trình sau :
( ) ( )
2
2
3 3
2 3 9 2 2 3 3 2 x x x x x + + · + +
Giải : pttt
( )
3
3 3
2 3 0 1 x x x ⇔ + − · ⇔ ·
ĐS: x=1.
Bài tập đề nghị
Giải các phương trình sau :
1)
6 7 2 3 3 21 10
2
− + + + · + + x x x x
4) 8)
6 5 2 3 3 15 8
2
− + + + · + + x x x x
2)
( ) ( ) 0 1 2 1 3 1
2 2 2
· − + − + +
n
n n
x x x
(với n ∈ N; n ≥ 2) 5) x
x
x x
4
2
4 7
2
·
+
+ +
(ĐHDL ĐĐ’01)
3)
1 2 2 2 2
2
+ · + − − − − x x x x
6) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 1 2 6 4 6 3 1 2 2 + + − + − · + − − + x x x x x x
7) ( ) 0 1 1 2
2
· − + − − − − x x x x x x (1) (HVKT QS - 2001)
4. PHƯƠNG PHÁP GIẢN ƯỚC
1. (ĐHSPHN2’00)
2
) 2 ( ) 1 ( x x x x x · + + − 2.
4 5 3 4 2 3
2 2 2
+ − · + − + + − x x x x x x
3.
2003 2004 2002 2003 2001 2002
2 2 2
+ − · + − + + − x x x x x x
4.
2
) 2 ( 1 ( 2 x x x x x · + − −
5. ) 3 ( 2 ) 2 ( ) 1 ( + · − + − x x x x x x 8)
4 5 2 3 4 2 3
2 2 2
+ − ≥ + − + + − x x x x x x
(Đ8)
6. ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( + · − + − x x x x x x 9.
7 9 2 5 6 2 3
2 2 2
+ + · + + + + + x x x x x x
(BKHN- 2001)
5. PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.
1.
5 50 x 10 x 5 x 4 x
2 2
· + − − + −
2.
1 1 6 8 1 4 3 · − − + + − − + x x x x
3.
2
3
1 2 1 2
+
· − − + − +
x
x x x x 4.
2 2 5 2 2 5 2 3 2 · − − − + − + + x x x x
5.
2 1 2 1 2 · − − − − + x x x x
(HVCNBC’01) 6.
x x x − · + − 1 1 2
2 4
(Đ24) 8. 4 1 2 4 + + · + x x
7.
2 4 4 4 4 · − + + − − x x x x
. 8.
1 1 6 8 1 8 15 · − − + + − − + x x x x
6. PHƯƠNG PHÁP NHÂN LƯỢNG LIÊN HỢP
6.1. Nhân lượng liên hợp để xuất hiện nhân tử chung
a) Phương pháp
Một số phương trình vô tỉ ta có thể nhẩm được nghiệm
0
x
như vậy phương trình luôn đưa về được
dạng tích ( ) ( )
0
0 x x A x − · ta có thể giải phương trình ( ) 0 A x ·
hoặc chứng minh ( ) 0 A x ·
vô nghiệm ,
chú ý điều kiện của nghiệm của phương trình để ta có thể đánh gía ( ) 0 A x ·
vô nghiệm
b) Ví dụ
Bài 1 . Giải phương trình sau :
( )
2 2 2 2
3 5 1 2 3 1 3 4 x x x x x x x − + − − · − − − − +
Giải:
7
Ta nhận thấy : ( ) ( ) ( )
2 2
3 5 1 3 3 3 2 2 x x x x x − + − − − · − −
v ( ) ( ) ( )
2 2
2 3 4 3 2 x x x x − − − + · −
Ta có thể trục căn thức 2 vế :
( )
2 2
2 2
2 4 3 6
2 3 4
3 5 1 3 1
x x
x x x
x x x x
− + −
·
− + − +
− + + − +
Dể dàng nhận thấy x=2 là nghiệm duy nhất của phương trình .
Bài 2. Giải phương trình sau (OLYMPIC 30/4 đề nghị) :
2 2
12 5 3 5 x x x + + · + +
Giải: Để phương trình có nghiệm thì :
2 2
5
12 5 3 5 0
3
x x x x + − + · − ≥ ⇔ ≥
Ta nhận thấy : x=2 là nghiệm của phương trình , như vậy phương trình có thể phân tích về dạng
( ) ( ) 2 0 x A x − ·
, để thực hiện được điều đó ta phải nhóm , tách như sau :
( )
( )
2 2
2 2
2 2
2 2
4 4
12 4 3 6 5 3 3 2
12 4 5 3
2 1
2 3 0 2
12 4 5 3
x x
x x x x
x x
x x
x x
x x
− −
+ − · − + + − ⇔ · − +
+ + + +
| `
+ +
⇔ − − − · ⇔ ·

+ + + +
. ,
Dễ dàng chứng minh được :
2 2
2 2 5
3 0,
3
12 4 5 3
x x
x
x x
+ +
− − < ∀ >
+ + + +
Bài 3. Giải phương trình :
2 3 3
1 1 x x x − + · −
Giải :Đk
3
2 x ≥
Nhận thấy x=3 là nghiệm của phương trình , nên ta biến đổi phương trình
( )
( )
( ) ( )
2
2 3 3
2 3
2 2 3
3
3 3 9
3
1 2 3 2 5 3 1
2 5
1 2 1 4
x x x
x
x x x x
x
x x
]
− + +
+
]
− − + − · − − ⇔ − + ·
]
− +
− + − +
]
]
Ta chứng minh :
( )
( )
2
2
2 2 2 3 3
3
3 3
1 1 2
1 2 1 4 1 1 3
x x
x x x
+ +
+ · + <
− + − + − + +
2
3
3 9
2 5
x x
x
+ +
<
− +
Vậy pt có nghiệm duy nhất x=3
6.2. Đưa về “hệ tạm “
a) Phương pháp
Nếu phương trình vô tỉ có dạng A B C + · , mà :
A B C α − ·

ở dây C có thể là hàng số ,có thể là biểu thức của
x
. Ta có thể giải như sau :
A B
C A B
A B
α

· ⇒ − ·

, khi đĩ ta có hệ: 2
A B C
A C
A B
α
α
¹
+ ·
¹
⇒ · +
'
− ·
¹
¹
b) Ví dụ
Bài 4. Giải phương trình sau :
2 2
2 9 2 1 4 x x x x x + + + − + · +
Giải:
Ta thấy : ( ) ( ) ( )
2 2
2 9 2 1 2 4 x x x x x + + − − + · +
4 x · − không phải là nghiệm
Xét 4 x ≠ −
Trục căn thức ta có :
2 2
2 2
2 8
4 2 9 2 1 2
2 9 2 1
x
x x x x x
x x x x
+
· + ⇒ + + − − + ·
+ + − − +
Vậy ta có hệ:
2 2
2
2 2
0
2 9 2 1 2
2 2 9 6
8
2 9 2 1 4
7
x
x x x x
x x x
x
x x x x x
·
¹
+ + − − + ·
¹

⇒ + + · + ⇔
'

·
+ + + − + · + ¹
¹

8
Thử lại thỏa; vậy phương trình có 2 nghiệm : x=0 v x=
8
7
Bài 5. Giải phương trình :
2 2
2 1 1 3 x x x x x + + + − + ·
Ta thấy : ( ) ( )
2 2 2
2 1 1 2 x x x x x x + + − − + · +
, như vậy không thỏa mãn điều kiện trên.
Ta có thể chia cả hai vế cho x và đặt
1
t
x
· thì bài toán trở nên đơn giản hơn
Bài tập đề nghị
Giải các phương trình sau :
( )
2 2
3 1 3 1 x x x x + + · + +
4 3 10 3 2 x x − − · −
(HSG Toàn Quốc
2002)
( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 5 2 10 x x x x x − − · + − −
2 3
4 1 2 3 x x x + · − + −
2 3 3
1 3 2 3 2 x x x − + − · −
2 3
2 11 21 3 4 4 0 x x x − + − − ·
(OLYMPIC 30/4-2007)
2 2 2 2
2 1 3 2 2 2 3 2 x x x x x x x − + − − · + + + − +
2 2
2 16 18 1 2 4 x x x x + + + − · +
2 2
15 3 2 8 x x x + · − + +
Giải các phương trình sau:
1) ) 3 ( 2 ) 2 ( ) 1 ( + · − + − x x x x x x 2)
2
) 2 ( ) 1 ( 2 x x x x x · + − − 3) x x x · − − + 1 2 2 2
4)
x
x x
x x 21
21 21
21 21
·
− − +
− + +
5) x
x x
x x
− ·
− + −
− − −
6
5 7
5 7
3 3
3 3
6)
4 x 5 x 2 3 x 4 x 2 x 3 x
2 2 2
+ − · + − + + −
7)
2 x x 3 x 2 x 2 2 x 3 x 1 x 2
2 2 2 2
+ − + + + · − − + −
8)
4 3 1 5 3 2 3 7 3
2 2 2 2
+ − − − − · − − + − x x x x x x x
9)
2004 2005 2 2003 2004 2002 2003
2 2 2
+ − · + − + + − x x x x x x

7. PHƯƠNG PHÁP NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ
1. Dùng hằng đẳng thức :
Từ những đánh giá bình phương :
2 2
0 A B + ≥ , phương trình dạng
2 2
0 A B + · ⇔
0
0
A
B
· ¹
'
·
¹
2. Dùng bất đẳng thức
Một số phương trình được tạo ra từ dấu bằng của bất đẳng thức:
A m
B m
≥ ¹
'

¹
nếu dấu bằng ỏ (1) và (2) cùng
dạt được tại
0
x
thì
0
x
là nghiệm của phương trình A B ·
Ta có :
1 1 2 x x + + − ≤
Dấu bằng khi và chỉ khi 0 x · và
1
1 2
1
x
x
+ + ≥
+
, dấu bằng khi và chỉ khi
x=0. Vậy ta có phương trình:
1
1 2008 1 2008 1
1
x x x
x
− + + · + +
+
Đôi khi một số phương trình được tạo ra từ ý tưởng :
( )
( )
A f x
B f x
¹ ≥
¹
'

¹
¹
khi đó :
( )
( )
A f x
A B
B f x
¹ ·
¹
· ⇔
'
·
¹
¹
 Nếu ta đoán trước được nghiệm thì việc dùng bất đẳng thức dễ dàng hơn, nhưng có nhiều bài nghiệm
là vô tỉ việc đoán nghiệm không được, ta vẫn dùng bất đẳng thức để đánh giá được
Bài 1. Giải phương trình (OLYMPIC 30/4 -2007):
2 2
9
1
x x
x
+ · +
+
Giải: Đk 0 x ≥
9
Ta có :
( )
2 2
2
2 2 1
2 2 1 9
1 1 1
x
x x x
x x x
]
| ` | `
]
]
+ ≤ + + + · +

]
] + + + ]
. , . ,
]
Dấu bằng
2 2 1 1
7 1 1
x
x x
⇔ · ⇔ ·
+ +
Bài 2. Giải phương trình :
2 4 2 4
13 9 16 x x x x − + + ·
Giải: Đk: 1 1 x − ≤ ≤
Biến đổi pt ta có :
( )
2
2 2 2
13 1 9 1 256 x x x − + + ·
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki:
( )
( ) ( ) ( )
2
2 2 2 2 2
13. 13. 1 3. 3. 3 1 13 27 13 13 3 3 40 16 10 x x x x x − + + ≤ + − + + · −
Áp dụng bất đẳng thức Côsi:
( )
2
2 2
16
10 16 10 64
2
x x
| `
− ≤ ·

. ,
Dấu bằng
2
2
2 2
2
1
5 1
3
2
10 16 10
5
x
x
x
x
x x

¹ ·
+

− · ¹

⇔ ⇔
'

¹
· −
· −
¹

Bài 3. giải phương trình:
3` 2 4
3 8 40 8 4 4 0 x x x x − − + − + ·
Ta chứng minh :
4
8 4 4 13 x x + ≤ +

( ) ( )
2
3 2
3 8 40 0 3 3 13 x x x x x x − − + ≥ ⇔ − + ≥ +
Bài tập đề nghị .
Bài 1: Giải các phương trình sau
1 2 1 2
1 2 1 2
1 2 1 2
x x
x x
x x
− +
− + + · +
+ −
4 4 4
1 1 2 8 x x x x + − + − − · +
4 4 4
2 8 4 4 4 4 x x x + · + + −
4 3 3
16 5 6 4 x x x + · +
3` 2 4
3 8 40 8 4 4 0 x x x x − − + − + ·
3 3 4 2
8 64 8 28 x x x x + + − · − +
2
2
1 1
2 2 4 x x
x x
| `
− + − · − +

. ,
Bài 2 : Giải các phương trình sau:
1)
2 2 2
2 4 14 10 5 7 6 3 x x x x x x − − · + + + + +
2) 18 6
11 6
15 6
2
2
2
+ − ·
+ −
+ −
x x
x x
x x
3)
2 3 5 4 13 6 11 6
4 2 2 2
+ · + − + + − + + − x x x x x x
4) ( )( ) 5 4 2 2 5 , 3 3
2 2 2
+ − + − · + − x x x x x x
5)
4 2 2
13 12 3 3 12 8 2 + − − · + − x x x x
6)
2 1 5 2
2
· − + + − x x x
7)
4 4
1 ) 1 ( 2 x x x x + − · + −
8)
x
x
x
x
x x
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1 2 1

+
+
+

· + + − 9) 11 6 4 2
2
+ − · − + − x x x x (Đ11)
10)
2 2 2
3 3 1 2 3 2 x x x x x x − + + − · + −
11) 52 12 10 2
2
+ − · − + − x x x x
8. PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ HỆ .
Dạng 1: Đưa về hệ phương trình bình thường. Hoặc hệ đối xứng loại một.
Đặt
( ) ( ) , u x v x α β · ·
và tìm mối quan hệ giữa
( ) x α

( ) x β
từ đó tìm được hệ theo u,v
Bài 1. Giải phương trình:
( )
3 3 3 3
25 25 30 x x x x − + − ·
10
Đặt
3 3 3 3
35 35 y x x y · − ⇒ + ·
Khi đó phương trình chuyển về hệ phương trình sau:
3 3
( ) 30
35
xy x y
x y
+ ·
¹
¹
'
+ ·
¹
¹
, giải hệ này ta tìm được
( ; ) (2;3) (3; 2) x y · · . Tức là nghiệm của phương trình là {2;3} x ∈
Bài 2. Giải phương trình:
4
4
1
2 1
2
x x − − + ·
Điều kiện:
0 2 1 x ≤ ≤ −
Đặt
4
4
2 1
0 2 1, 0 2 1
x u
u v
x v
¹
− − · ¹
⇒ ≤ ≤ − ≤ ≤ −
'
· ¹
¹
Ta đưa về hệ phương trình sau:
4
4
2
2 4 4
4
1
1
2
2
1
2 1 2 1
2
u v
u v
u v v v
¹
· −
¹
¹
+ ·
¹ ¹

' '
| `
¹ ¹
+ · − − + · −
¹
¹
. ,
¹
Giải phương trình thứ 2:
2
2 2
4
1
( 1) 0
2
v v
| `
+ − + ·

. ,
, từ đó tìm ra
v
rồi thay vào tìm nghiệm của phương
trình.
Bài 3. Giải phương trình sau:
5 1 6 x x + + − ·
Điều kiện: 1 x ≥
Đặt
1, 5 1( 0, 0) a x b x a b · − · + − ≥ ≥
thì ta đưa về hệ phương trình sau:
2
2
5
( )( 1) 0 1 0 1
5
a b
a b a b a b a b
b a
¹
+ ·
¹
→ + − + · ⇒ − + · ⇒ · −
'
− ·
¹
¹
Vậy
11 17
1 1 5 1 1 5
2
x x x x x

− + · + − ⇔ − · − ⇒ ·
Bài 4. Giải phương trình:
6 2 6 2 8
3 5 5
x x
x x
− +
+ ·
− +
Giải
Điều kiện: 5 5 x − < <
Đặt
( )
5 , 5 0 , 10 u x v y u v · − · − < <
.
Khi đó ta được hệ phương trình:
2
2 2
( ) 10 2
10
2 4 4 4 8
( ) 1 2( )
3 3
u v uv
u v
u v u z
uv u v
¹
¹ + · +
+ ·
¹ ¹

' '
| `
+ − · − − + + ·
¹ ¹
¹ . ,
¹
Bài tập đề nghị : Giải các phương trình sau
1)
1 1 2
3
− − · − x x
(ĐHTCKTHN - 2001)
2)
1 2 3
2 2
· − + − + − x x x x
3)
1 1
2
· + − + + x x x x
(ĐHDL HP’01)
4)
2 1 x x 5
4 4
· − + −

5)
3 6 x 3 x 3 x 3 x
2 2
· + − + + −
6) 1 3 34
3 3
· − − + x x (Đ12)
7) 5 97
4 4
· − + x x
8)
2 x 12 x 14
3 3
· − + +
9) 4 64 ) 8 ( ) 8 (
3 2
3
2
3
2
· − + − + + x x x
10)
9 17 17
2 2
· − + − + x x x x
11)
2
1
2
1
2
· +

x
x

12)
2 1 1
3 3
· − + + x x
13) 1
8
65
2
3
2 3 2
+ − · + x x
11
14) 1 x
2
1
x
2
1
3 3
· − + +
15)
3 tgx 2 tgx 7
3 3
· − + +

16) 6 x 12 x 24
3
· − + +
17)
( ) ( )
30
1 x x 34
x 34 1 x 1 x x 34
3 3
3 3
·
+ − −
− + − + −
18) ( ) ( ) [ ]
2
3 3
2
x 1 2 x 1 x 1 x 1 1 − + · + − − − +
19)
3 3 2 3 2
4 x x 2 x x 2 · − − + + +
20)
( ) ( ) 1 1 9 1 3 1 3
3 2
3
2
3
2
· − + − + + x x x

21)
( ) ( ) ( ) ( ) 3 x 7 x 2 x 7 x 2
3 3
2
3
2
· + − − + + −
22)
1 1 2 1 2 1 1 2 + + · + − + + + + x x x x x
23)
3 3 2 3 2
4 x cos x sin · +
24)
3 x sin 2 . x sin x sin 2 x sin
2 2
· − + − +
25) 1 x 2 cos
2
1
x 2 cos
2
1
4 4
· + + −
26)
1 1 x cos 8 x sin 8 10
4 2 4 2
· − − +
27)
2 x 17 x 17 · − − +
(DL Hùng vương- 2001)
28)
x 6 1 1 x − · + −
(CĐ mẫu giáo TW1- 2001)
29)
5 4 x 8 x 5 x x
2 2
· − + + − +
30)
2
1
1 x x 1 x x
2 2
· + − − + + (Đ142)
31) ( ) 30 x 35 x x 35 x
3 3 3 3
· − + −
32)
1 1 x 5 x 3 8 x 5 x 3
2 2
· + + − + +
33)
1 6 x 5 x 2 2 2 x 5 x 2
2 2
· − + − + +
34)
4 x 2 35 x 2 47
4 4
· + + −
Dạng 2: Đưa phương trình đã cho về hệ đối xứng loại hai.
 Ta hãy đi tìm nguồn gốc của những bài toán giải phương trình bằng cách đưa về hệ đối xứng loại II
Ta xét một hệ phương trình đối xứng loại II sau :
( )
( )
2
2
1 2 (1)
1 2 (2)
x y
y x
¹
+ · +
¹
'
+ · +
¹
¹
việc giải hệ này thì đơn giản
Bây giời ta sẽ biến hệ thành phương trình bằng cách đặt ( ) y f x ·
sao cho (2) luôn đúng , 2 1 y x · + − ,
khi đó ta có phương trình :
( )
2
2
1 ( 2 1) 1 2 2 x x x x x + · + − + ⇔ + · +
Vậy để giải phương trình :
2
2 2 x x x + · +
ta đặt lại như trên và đưa về hệ
Bằng cách tương tự xét hệ tổng quát dạng bậc 2 :
( )
( )
2
2
x ay b
y ax b
α β
α β
¹
+ · +
¹
'
+ · +
¹
¹
, ta sẽ xây dựng được phương trình
dạng sau : đặt y ax b α β + · + , khi đó ta có phương trình : ( )
2 a
x ax b b
β
α β
α α
+ · + + −
Tương tự cho bậc cao hơn : ( )
n
n
a
x ax b b
β
α β
α α
+ · + + −
Tóm lại phương trình thường cho dưới dạng khai triển ta phải viết về dạng :
( ) ' '
n
n
x p a x b α β γ + · + + v
đặt
n
y ax b α β + · + để đưa về hệ , chú ý về dấu của
α
???
Việc chọn
; α β
thông thường chúng ta chỉ cần viết dưới dạng :
( ) ' '
n
n
x p a x b α β γ + · + + là chọn được.
Bài 1. Giải phương trình:
2
2 2 2 1 x x x − · −
Điều kiện:
1
2
x ≥
Ta có phương trình được viết lại là:
2
( 1) 1 2 2 1 x x − − · −
Đặt 1 2 1 y x − · − thì ta đưa về hệ sau:
2
2
2 2( 1)
2 2( 1)
x x y
y y x
¹
− · −
¹
'
− · −
¹
¹
Trừ hai vế của phương trình ta được ( )( ) 0 x y x y − + ·
Giải ra ta tìm được nghiệm của phương trình là:
2 2 x · +
Kết luận: Nghiệm của phương trình là {1 2; 1 3} − +
Bài 2. Giải phương trình:
2
2 6 1 4 5 x x x − − · +
Giải
12
Điều kiện
5
4
x ≥ −
Ta biến đổi phương trình như sau:
2 2
4 12 2 2 4 5 (2 3) 2 4 5 11 x x x x x − − · + ⇔ − · + +
Đặt 2 3 4 5 y x − · + ta được hệ phương trình sau:
2
2
(2 3) 4 5
( )( 1) 0
(2 3) 4 5
x y
x y x y
y x
¹
− · +
¹
⇒ − + − ·
'
− · +
¹
¹
Với 2 3 4 5 2 3 x y x x x · ⇒ − · + ⇒ · + . Với 1 0 1 1 2 x y y x x + − · ⇒ · − → · −
Bài tập đề nghị : Giải các phương trình sau
1)
3
3
1 2 2 1 − · + x x 2)
3 3
2 x 3 3 2 x − · +
3) (x
2
+ 3x - 4)
2
+ 3(x
2
+ 3x - 4) = x + 4
4) 1 1
2
+ · − x x 5)
x 2 2 x
2
− · + −
6) 5 5
2
· − + x x 7)
x x · + − 5 5
8) 0 x ,
28
9 x 4
x 7 x 7
2
>
+
· + (ĐHAN-D) 9)
x x · + − 4 4
10) ( ) 6 3 x 9 x
3
3
+ − · −
11)
5 x 5 x
2
· + +
12)
2 2 x 3 3 x
3 3
· + −
13)
1 x 1 x
2
· + +
14)
x x 3 3 · + +
9. PHƯƠNG PHÁP ĐẠO HÀM.
1. Các bước:
 Tìm tập xác định của phương trình.
 Biến đổi phương trình (nếu cần) để đặt f(x) bằng một biểu thức nào đó.
 Tính đạo hàm f(x), rồi dựa vào tính đồng biến(nbiến) của hàm số để kết luận nghiệm của phương trình.
2. Ví dụ. Giải phương trình sau: 0 3 2 2 2 1 2
3 3 3
· + + + + + x x x (1)
Giải:
Tập xác định: D = R. Đặt f(x) =
3 3 3
3 2 2 2 1 2 + + + + + x x x
Ta có:
2
3
, 1 ,
2
1
; 0
) 3 2 (
2
) 2 2 (
2
) 1 2 (
2
) ( '
3
2
3
2
3
2
− − − ≠ ∀ >
+
+
+
+
+
· x
x x x
x f
Suy ra hàm số f(x) đồng biến trên tập M=
,
`

.
|
+∞ − ∪

,
`

.
|
− − ∪

,
`

.
|
− − ∪

,
`

.
|
− ∞ − ,
2
3
2
3
, 1 1 ,
2
1
2
1
,
Ta thấy f(-1)=0 ⇒x=-1 là một nghiệm của (1). Ta có: 3 )
2
3
( ; 3 )
2
1
( − · − · − f f
Ta có bảng biến thiên của hàm số f(x):
x
-∞
2
3
− -1
2
1
− +∞
f’(x)
] ] ]
F(x) +∞
0 3
-∞ -3
Từ bảng biến thiên ta thấy f(x) = 0 ⇔ x = -1. Vậy phương trình đã cho có duy nhất một nghiệm x = -1.
Bài tập tương tự:
Giải các phương trình sau:
1)
3 2 3 2 3 3
2 1 2 1 2 x x x x + + · + + +
2)
( ) ( ) ( ) 0 3 9 2 3 3 1 2 2 1 2
2 2
· + + +
,
`

.
|
+ + + + x x x x
13
Từ bài 2, ta có bài tập 3.
3)
( ) ( ) ( ) ( ) 0 1999 2000 1999 1 2 2000 1 2
2 2
· + + + + + + + x x x x
4) 19 3 19 3 + + + · + + + y y x x
5) (ĐH.B’02) Xác định m để phương trình sau có nghiệm:
( )
2 2 4 2 2
1 1 1 2 2 1 1 x x x x x m − − + + − · + − − +
6) (ĐH.A’08) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt:
m x x x x · − + − + + 6 2 6 2 2 2
4 4
10. PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HOÁ.
Ví dụ. Giải phương trình sau:
( )
2
3
2 3
2 2 1 x x x x − · − +
(1)
Giải:
Tập xác định: D = [-1; 1]. (2)
Do (2) nên đặt x = cost (*), với 0 ≤ t ≤ π (A)
Khi đó phương trình (1) trở thành: ( ) ) cos 1 ( 2 cos cos 1 cos
2
3
2 3
t t t t − · − + (3)
Với t ∈ (A), ta có: ( ) ( ) ) 4 ( sin . cos 2 cos . sin 1 sin cos sin . cos 2 sin cos ) 3 (
3 3
t t t t t t t t t t · − + ⇔ · + ⇔
Đặt X = cost + sint (5), 2 ≤ X (B)⇒X
2
= 1 + 2sint.cost ⇒sint.cost =
2
1
2
− X
Phương trình (4) trở thành phương trình ẩn X:
( ) ( ) 0 2 3 2 1 2 3
2
1
. 2
2
1
1 .
2 3 2 2
2 2
· − − + ⇔ − · − ⇔

·

,
`

.
| −
− X X X X X X
X X
X
( )( )

+ − ·
− − ·
·

· + +
·
⇔ · + + − ⇔
1 2
1 2
2
0 1 2 2
2
0 1 2 2 2
2
2
X
X
X
X X
X
X X X
Ta thấy chỉ có nghiệm X = 2 và X = -
2
+ 1 là thoả mãn điều kiện (B).
+ Với X = 2 , thay vào (5) ta được:
. , 2
4
2
2 4
1
4
sin 2
4
sin 2 2 cos sin Z k k t k t t t t t ∈ + · ⇔ + · + ⇔ ·
,
`

.
|
+ ⇔ ·
,
`

.
|
+ ⇔ · + π
π
π
π π π π
Vì t ∈ (A) nên ta có t =
4
π
. Thay vào (*) ta được: x = cos
4
π
=
2
2
(thoả mãn tập xác định D).
+ Với X = -
2
+ 1, thay vào (5) ta được:
.
2
1 2
4
sin 1 2
4
sin 2 (**) 1 2 cos sin
+ −
·
,
`

.
|
+ ⇔ + − ·
,
`

.
|
+ ⇔ + − · +
π π
t t t t
Khi đó, ta có:

2
1 2 2
2
2 2 3
1
2
1 2
1
4
sin 1
4
cos
2
2

t ·

− t ·

,
`

.
|
+ −
− t ·
]
]
]

,
`

.
|
+ − t ·
,
`

.
|
+
π π
t t ⇒
2
1 2 2
4
cos

t ·

,
`

.
|
+
π
t
14
( ) ) 6 ( 1 2 2 sin cos
2
1 2 2
sin cos
2
2
2
1 2 2
4
sin . sin
4
cos . cos − t · − ⇔

t · − ⇔

t · − ⇔ t t t t t t
π π
Từ (**) và (6) suy ra cost =
2
1 2 2 1 2 − t + −
. Thay vào (5), ta được x =
2
1 2 2 1 2 − t + −
.
Nhưng chỉ có nghiệm x =
2
1 2 2 1 2 − − + −
thoả mãn tập xác định D.
Vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm x =
2
2
và x =
2
1 2 2 1 2 − − + −
.
Bài tập tương tự. 1)
2 3
1 3 4 x x x − · −
(HVQHQT- 2001) 2)
( ) ( )
2
3
2 3
1 2 . 1 x x x x − · − +
3)
2
2
x 2 1
2
x 1 x 2 1
− ·
− +
4)
( ) ( ) [ ]
2
3 3
2
x 1 2 x 1 x 1 x 1 1 − + · + − − − +
Một số bài tập tham khảo:
1. Giải các phương trình sau:
1) 4 2 5 9 + − · + x x 8)
4
7 2
2
− ·


x
x
x
15) x x x 2 5 1 6 − − · − − −
2)
1 25
2
− · − x x
9) 1 4 1 3 · + − + x x 16) 0 1 2 3 1 5 · − − − − − x x x
3)
2 2 4
2
− · − + x x x
10) 2 1 11 · − − − x x 17)
1 1
2 4
− · − − x x x
4)
1 1
2
− · − x x
11) x x − − · − + 16 7 9 18)
x x − · − − 13 5 2
6)
x x x − · + − 6 4 2
2
13) 7 14 2 5 − · + − + x x x 20) 4 4 12
3 3
· + + − x x
7)
1 4 5
2
− · − + x x x
14)
x x x x − · − + + − 9 9 9
2
21)
3 3 3
3 2 2 1 − · − + − x x x
2. Giải các phương trình sau:
1)
x x x x 4 12 8 2 6
2 2
+ + − · −
9) x x x x 2 1 ) 2 )( 1 ( 2
2
+ · − + +
2)
x x x x 3 3 ) 2 )( 5 (
2
+ · − +
10)
13 3 3 7 2
2 2 2
+ + · + + + + + x x x x x x
3)
8 7 1 5 7 8 5
2 2
+ · + − − x x x x
11)
1 ) ( 2 1 ) 1 4 (
2 2
+ + · + − x x x x
4)
6 2 5 3 ) 4 )( 1 (
2
· + + − + + x x x x
12)
1 ) 3 ( 1 3
2 2
+ + · + + x x x x
5) ) 6 )( 3 ( 3 6 3 x x x x − + + · − + + 13)
2 2 2 1 2 ) 1 ( 2
2 2
− + · + − x x x x
6)
) 1 ( 3 2 3
2
x x x x − + · − +
14)
3 6 3 3 3
2 2
· + + + + − x x x x
7)
3 5 2 2 3 16 1 3 2
2
+ + + · + + + + x x x x x
15)
19 3 3 2 7
2 2 2
+ + · + + + + + x x x x x x
3. Giải các phương trình sau: (ẩn phụ → hệ) 1)
3 3 − · + x x
2)
1 3 3
2 2
· + + + + − x x x x
3)
5 10 3
2 2
· − + + x x
4)
7 8 2 3 15 2 3
2 2
· + − + + − x x x x
4. Giải các phương trình sau (Đánh giá) 1)
2 1 5 2
2
· − + + − x x x

3) 18 8 5 3
2
+ − · − + − x x x x 2)
3 1 2 1
3 2 2
· − + − x x
4) 4 2 2
4 4
· − + − + + x x x x
5. Tìm m để phương trình có nghiệm.
1) m x x x x · − − − − + − ) 3 )( 1 ( 3 1 2) a x x · − + + 1 1 4) m x x x x − · + − + 2 ) 4 )( 2 ( 2
2
6. Tìm m để phương trình có nghiệm.
1) m x x · + + − 2 4 4) m x x · − + 2 2) m x x · − +
4 4
2 5)
m x x · − + −
3 2 2
1 2 1
3) m x x x x · − + − + − + − 3 3 1 1
4 4
6) m x x x x · − + − + + 2 2
4 4
7. Giải phương trình, hệ phương trình:
a) 38 12 5 7
2
+ − · − + − x x x x b) 14 12 3 3 2 2 5
2
+ − · − + − x x x x c)
2004 2004
2
· + + x x
15
d)
¹
¹
¹
'
¹
· + +
· + +
1 1
1 1
y x
y x
e)
¹
¹
¹
'
¹
· +
· + +
7
4 1
y x
y x
f) 2
2
1
2
1
1
2
· + +
+ x x
x
11. XÂY DỰNG BÀI TOÁN TỪ TÍNH CHẤT CỰC TRỊ HÌNH HỌC
11.1 Dùng tọa độ của véc tơ
 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho các véc tơ: ( ) ( )
1 1 2 2
; , ; u x y v x y · ·
r r
khi đó ta có
 ( ) ( )
2 2
2 2 2 2
1 2 1 2 1 1 2 2
u v u v x x y y x y x y + ≤ + ⇔ + + + ≤ + + +
r r r r
Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi hai véc tơ , u v
r r
cùng hướng
1 1
2 2
0
x y
k
x y
⇔ · · ≥
, chú ý tỉ số phải dương

. . .cos . u v u v u v α · ≤
r r r r r r
, dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi cos 1 u v α · ⇔ ↑↑
r
11.2 Sử dụng tính chất đặc biệt về tam giác
 Nếu tam giác
ABC
là tam giác đều , thì với mọi điểm M trên mặt phẳng tam giác, ta luôn có
MA MB MC OA OB OC + + ≥ + + với O là tâm của đường tròn .Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi M O ≡ .
 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và điểm M tùy ý trong mặt mặt phẳng Thì MA+MB+MC nhỏ nhất khi
điểm M nhìn các cạnh AB,BC,AC dưới cùng một góc
0
120
Bài tập: giải phương trình, hệ phương trình sau:
( ) ( )
2 2 2
2 2 1 2 3 1 1 2 3 1 1 3 x x x x x x − + + − − + + + + + ·
2 2
4 5 10 50 5 x x x x − + − − + ·
3)
2 2 2
5( 2 ) 6( 2 ) 5( 2 ) 4( ) x yz y xz z xy x y z + + + + + · + +
4)
2
2 1 6( 1) x y x y x x + + − + + · +
5)
1 2 3 100
1 2 3 100
1
1 1 1 ... 1 100 1
100
1
1 1 1 ... 1 100 1
100
x x x x
x x x x
¹
+ + + + + + + + · +
¹
¹
'
¹
− + − + − + + − · −
¹
¹
MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HỌC:
I/ Dạng 1: Giải phương trình.
1/ (Dự bị 2 khối D 2006) :
2
x 2 7 x 2 x 1 x 8x 7 1 + − · − + − + − +
, x R ∈ .
2/ (Dự bị 1 khối B 2006) :
2
3x 2 x 1 4x 9 2 3x 5x 2 − + − · − + − +
, x R ∈ .
3/ (Dự bị 1 khối B 2005) : 3x 3 5 x 2x 4 − − − · − .
4/ ( ĐH KD-2005)
2 x 2 2 x 1 x 1 4 + + + − + ·
;
5/ ( ĐH KD-2006) :
2
2x 1 x 3x 1 0 − + − + · ,
x R ∈
6/ ( ) ( )
1 x 1 1 x 2x 5 x + + + + − ·
; 7/
2 2
2x 3x 5 2x 3x 5 3x + + + − + ·
8/ 10x 1 x 3 1 − − + · ; 9/ 3x 5 x 1 4 + − − ·
10/ 2x 5 x 2 2x 1 − + + · + ; 11/
1 x 1
2
x 1 x 1
2 x 1
+ | `
− · +


. ,
.
12/
2
1 2x 1 x
2
2x 1
2
+ −
+ ·
.
II/ Dạng 2: Giải bất phương trình.
16
1/ (Dự bị 2 khối B 2005) :
2
8x 6x 1 4x 1 0 − + − + ≤
;
2/ (Dự bị 1 khối D 2005) : 2x 7 5 x 3x 2 + − − ≥ − ;
3/ ( ĐH KD

- 02)
( )
2 2
x 3x 2x 3x 2 0 − − − ≥ ;
4/ ( ĐH KA-05) 5x 1 x 1 2x 4 − − − > − ;
5/ ( ĐH KA-04)
( )
2
2 x 16
7 x
x 3
x 3 x 3


+ − >
− −
;
6/ ( ĐH KA-2010):
2
x x
1
1 2(x x 1)


− − +
III/ Dạng 3: Tìm điều kiện để phương trình, bất phương trình có nghiệm .
Thông thường ở dạng này ta sử dụng một trong các phương pháp sau:
* PP1: Sử dụng tính chất đồng biến ,nghịch biến của hàm số.
* PP2: Sử dụng tương giao của các đồ thị hàm số.
1/ (Dự bị 1 khối B 2007) : Tìm m để phương trình:
4
2
x 1 x m + − ·
có nghiệm.
2/ (Dự bị 1 khối A 2007) :Tìm m để bất phương trình :
2
m x 2x 2 1 x(2 x) 0
| `
− + + + − ≤

. ,

có nghiệm
x 0;1 3
]
∈ +
]
.
3/ ( ĐH KA-2007) Tìm m để phương trình
4
2
3 x 1 m x 1 2 x 1 − + + · −
có nghiệm thực .
4/ ( ĐH KB-2007) CMR với giá trị của mọi m, phương trình
2
x 2x 8 m(x 2) + − · − có 2
nghiệm thực phân biệt .
5/ ( ĐH KA-2007) Tìm m để phương trình
4 4
2x 2x 2 6 x 2 6 x m + + − + − ·
, ( ) m R ∈
có đúng hai nghiệm thực phân biệt.
6/ (Khối D-2004): CMR: phương trình sau có đúng một nghiệm :
5 2
x x 2x 1 0 − − − ·
.
7/ ( ĐH KB-2004): Xác định m để phương trình sau có nghiệm :

2 2 4 2 2
m 1 x 1 x 2 2 1 x 1 x 1 x
| `
+ − − + · − + + − −

. ,
.
8/ ( ĐH KB-2006): Tìm m để pt:
2
x mx 2 2x 1 + + · +
có 2 nghiệm thực phân biệt
17

(Phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn ) z − 1 + z + 3 + 2 ( z − 1)( z + 3) = 4 − 2 z i)  Từ những phương trình tích ( x +1 −1 )( x +1 − x + 2 = 0 . 4. Cho phương trình: − x 2 + 2 x + 4 (3 − x)( x + 1) = m − 2 a. Giải các phương trình sau: 2 x − x2 = x + 1− x a) (QGHN-HVNH’00) 1 + 3 b) 2 x + 3 + x + 1 = 3x + 2 2 x 2 + 5x + 3 .( x − a )( x − b) + β ( x − a ) x −b x −b + γ = 0 đặt t = ( x − a ) ⇒ ( x − a)( x − b) = t 2 x−a x−a Chú ý: ∗ Nếu không có điều kiện cho t. b.1998) a. Tìm m để phương trình có nghiệm? x + 1 + 3 − x − ( x + 1)(3 − x) = m (m-tham số) (ĐHSP Vinh 2000) Bài 4. 3.2 d) x+ 4+ x− 4 = x + x2 − 16− 6 2 c) (AN’01) 7 x + 7 + 7 x − 6 + 2 49 x 2 + 7 x − 42 = 181 − 14 x e) 5 x + h) 5 2 x = 2x + 1 +4 2x (Đ36) g) (TN.Phương pháp giải được thể hiện qua các ví dụ 2 2 2 sau . Cho phương trình: (x − 3)(x + 1) + 4(x − 3) = m (Đ3) x− 3 a. Tìm a để phương trình đã cho có nghiệm. Từ đó chúng ta mới đi tìm cách giải phương trình dạng này . Giải phương trình : ( x + 1) Giải: 2 .∗ α .KA. Giải phương trình với m = 3. Tìm để phương trình đã cho có nghiệm. ) ( 2x + 3 − x )( 2x + 3 − x + 2 = 0 ) Khai triển và rút gọn ta sẽ được những phương trình vô tỉ không tầm thường chút nào. Giải phương trình : x + 3 − x + 2 x = 1 + 2 x + 2 ( ) Giải: Đặt t = t = 3 2 x 2 + 2 .? Bài 3. Giải phương trình với m = -3 b. sau khi tìm được x thì phải thử lại Bài 1. b. Giải phương trình khi m = 12 b. Cho phương trình: a. Giải phương trình khi a = 3. Giải phương trình khi m = 2. Tìm m để phương trình có nghiệm? x+1 Bài 4. Giải các phương trình sau: 7) 5 x 2 + 10 x + 1 = 7 − x 2 − 2 x 1) ( x + 1)( x + 4) = 5 x 2 + 5 x + 28 4) x 2 − 4 x + 2 = 2 x 2 − 4 x + 5 2) ( x − 3) + 3 x − 22 = 2 x 2 − 3x + 7 3) x( x + 5) = 23 x 2 + 5 x − 2 − 2 5) − 4 (4 − x)( 2 + x) = x 2 − 2 x − 12 6) (4 + x)(6 − x) = x 2 − 2 x − 12 Bài 2. B ‘01) 3 x + 3 2 x = 2x + 1 −7 2x 3 x − 2 + x − 1 = 4 x − 9 + 2 3x 2 − 5 x + 2 (KTQS‘01) 1 + x + 8 − x − (1 + x )( 8 − x ) = a Bài 2. Bài 5. b. Cho phương trình: 3 + x + 6 − x − ( 3 + x )( 6 − x ) = m (Đ59) a. Tìm a để PT sau có nghiệm: 2 + x + 2 − x − ( 2 + x )( 2 − x ) = a Tất cả bài tập 2. Tìm m để phương trình sau có nghiệm? a) (1 + 2 x)(3 − x) = 2 x 2 − 5 x + 3 + m b) − x 2 + 2 x + 4 ( 3 − x )( x + 1) = m − 3 Bài 3. 5 ta có thể sáng tạo thêm những câu hỏi hoặc những bài tập sau: a) Tìm a để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất? (ĐK cần và đủ) b) Tìm a để phương trình đã cho vô nghiệm? Dạng 3: Đặt ẩn phụ nhưng vẫn còn ẩn ban đầu. Cho phương trình: (ĐHKTQD . ta có : t − ( 2 + x ) t − 3 + 3 x = 0 ⇔ t = x − 1  x 2 − 2 x + 3 = x2 + 1 Bài 2. độ khó của phương trình dạng này phụ thuộc vào phương trình tích mà ta xuất phát .Bài 1. Tìm m để phương trình có nghiệm? Dạng 2: Các phương trình có dạng: A ± B± ( A ± B +C= 0 ) 2 Đặt t = A± B Bài 1.

) ( 2 1+ x ) 2 thay vào pt (1) ta được: Bài 4. x 3 + 8 = 3( x 2 − x + 6 ) 7) x + 10) ( ) 2 2) x 2 − 3 x + 1 = − 5) 8) 4 3 x4 + x2 +1 3 6) 3) x 3 − 1 = x 2 + 3x − 1 x − x2 −1 + x + x2 −1 = 2 6x 12 x 12 x − − 24 =0 x−2 x−2 x−2 x x 2 −1 = 35 12 x x +1 −2 = 3 (Đ141) x +1 x 1 3x 1− x 2 + x 2 3x = −1 ⇔ = −1 2 2 1− x 1− x 1− x 2 1− x 2 4x 2 = 2x + 9 11) 2 1− 1 + 2x ( ) Dạng 4: . 2 2 Bình phương 2 vế phương trình: 4 ( 2 x + 4 ) + 16 2 4 − x + 16 ( 2 − x ) = 9 x + 16 2 Ta đặt : t = 2 4 − x ≥ 0 . Muốn đạt được mục đích trên thì ta phải tách 3x theo Cụ thể như sau : 3 x = − ( 1 − x ) + 2 ( 1 + x ) ( ) ) 2 − 48 ( x + 1 − 1 không ) ( 1− x .2 2 Đặt : t = x 2 − 2 x + 3. Đặt ẩn phụ đưa về phương trình thuần nhất bậc 2 đối với 2 biến : 2 2  Chúng ta đã biết cách giải phương trình: u + α uv + β v = 0 (1) bằng cách u u Xét v ≠ 0 phương trình trở thành :   + α   + β = 0 v v v = 0 thử trực tiếp 2 3 . khai triển ra ta sẽ được pt sau ) Bài 3. 1) 9( x + 1) 2 = ( 3 x + 7 ) 1 − 3 x + 4 4) 10. Nhận xét : Thông thường ta chỉ cần nhóm sao cho hết hệ số tự do thì sẽ đạt được mục đích Bài tập đề nghị: Giải các phương trình sau 1) ( 4 x − 1) x 2 + 1 = 2 x 2 + 2 x + 1 2) 2(1 − x ) x 2 + 2 x − 1 = x 2 − 2 x − 1 3) x2 + x + 12 x + 1 = 36 5) 4 1 + x − 3 = x + 3 1 − x + 1 − x 2 6) sin x + sin x + sin 2 x + cos x = 1   x−1 1 1 2 2 x+ y + 2 cos( x + y )  = 13 + 4 cos 2 ( x + y ) 7) 2x + 8) 4 3. Giải phương trình: 2 2 x + 4 + 4 2 − x = 9 x 2 + 16 Giải . t ≥ 2 Khi đó phương trình trở thnh : ( x + 1) t = x + 1 ⇔ x + 1 − ( x + 1) t = 0 Bây giờ ta thêm bớt . Ta được: 9 x 2 − 16t − 32 + 8 x = 0 2 Ta phải tách 9 x 2 2 ( ) ( ) = α 2 ( 4 − x ) + ( 9 + 2α ) x − 8α làm sao cho ∆ t có dạng chính phương . Giải phương trình sau : 4 x + 1 − 1 = 3 x + 2 1 − x + 1 − x 2 Giải: Nhận xét : đặt t = 1 − x . pttt: 4 1 + x = 3 x + 2t + t 1 + x (1) 2 Ta rút x = 1 − t 2 thay vào thì được pt: 3t − 2 + 1 + x t + 4 ( ) ( 1+ x −1 = 0 Nhưng không có sự may mắn để giải được phương trình theo t ∆ = 2 + 1 + x có dạng bình phương . 4 x − x sin − 1− − 3 x − = 0 2   x x x 12 12 (9) 12 − 2 + x 2 − 2 = x 2 x x 4) 1+ x − 2x2 = 4x2 − 1 − 2x + 1 Một số dạng khác. để được phương trình bậc 2 theo t có ∆ chẵn : t = 2 x 2 − 2 x + 3 − ( x + 1) t + 2 ( x − 1) = 0 ⇔ t 2 − ( x + 1) t + 2 ( x − 1) = 0 ⇔  t = x − 1 Từ một phương trình đơn giản : ( 1− x − 2 1+ x )( 1 − x − 2 + 1 + x = 0 .

 P ( x ) = A ( x ) . B(x) bởi các biểu thức vô tỉ thì sẽ nhận được phương trình vô tỉ theo dạng này . v = x + x + 1 > 0 .b. Giải phương trình : 2 x + 2 = 5 x + 1 x 3 + 1 = ( x + 1) ( x2 − x + 1) ( )( ) ( ) Giải: Đặt u = x + 1. ta được: 3u + 2v = 7 uv ⇔  v = 1 u 4  Ta được : x = 4 ± 6 2 Bài 4.Phương trình dạng : α u + β v = mu 2 + nv 2 Pt có nghiệm : x = 2. 4 .B ( x )  Q ( x ) = α P ( x ) có thể giải bằng phương pháp trên nếu  Như vậy phương trình Q ( x ) = aA ( x ) + bB ( x )  Xuất phát từ đẳng thức : x 4 + x 2 + 1 = ( x4 + 2 x2 + 1) − x2 = ( x2 + x + 1) ( x2 − x + 1) x 4 + 1 = x 2 − 2 x + 1 x2 + 2 x + 1 4 x 4 + 1 = ( 2 x 2 − 2 x + 1) ( 2 x2 + 2 x + 1) Hãy tạo ra những phương trình vô tỉ dạng trên ví dụ như: 4 x 2 − 2 2 x + 4 = x4 + 1 Để có một phương trình đẹp . Giải phương trình : x 2 − 3 x + 1 = − x + x2 + 1 3 Bài 3: giải phương trình sau : 2 x 2 + 5 x − 1 = 7 x3 − 1 Giải: Đk: x ≥ 1 2 Nhận xt : Ta viết α ( x − 1) + β x + x + 1 = 7 Tìm được: x = 5 ± 37 2 ( ) ( x − 1) ( x2 + x + 1) 2 Đồng nhất thức ta được: 3 ( x − 1) + 2 x + x + 1 = 7 ( ) ( x − 1) ( x2 + x + 1) v = 9u Đặt u = x − 1 ≥ 0 .Các trường hợp sau cũng đưa về được (1)  a. chúng ta phải chọn hệ số a. v = x 2 − x + 1 2 2 u = 2v Phương trình trở thành : 2 ( u + v ) = 5uv ⇔  u = 1 v 2  3 4 Bài 2. A ( x ) + bB ( x ) = c A ( x ) .c sao cho phương trình bậc hai at 2 + bt − c = 0 giải “ nghiệm đẹp” 2 3 Bài 1.B ( x ) a) . A ( x ) + bB ( x ) = c A ( x ) .B ( x )  α u + β v = mu 2 + nv 2 Chúng ta hãy thay các biểu thức A(x) . Giải phương trình : x 3 − 3 x 2 + 2 Giải: Nhận xét : Đặt y = ( x + 2) 3 − 6x = 0 x + 2 ta hãy biến pt trên về phương trình thuần nhất bậc 3 đối với x và y : x = y x 3 − 3 x 2 + 2 y3 − 6 x = 0 ⇔ x3 − 3xy2 + 2 y3 = 0 ⇔   x = −2 y x = 2−2 3 b). Phương trình dạng : a.

5 − x + 5 − x . ta có : 3 − v = uv + vw + wu ⇔ ( u + v ) ( v + w ) = 3 . Ta có a 3 + b 3 + c3 = ( a + b + c ) ⇔ ( a + b ) ( a + c ) ( b + c ) = 0 Từ nhận xét này ta có thể tạo ra những phương trình vô tỉ có chứa căn bậc ba . 3 − x + 3 − x . 2 − x u = 2 − x ( u + v ) ( u + w ) = 2 2 − u 2 = uv + vw + wu     2 Giải : v = 3 − x .  v = x +1  ( ( ) ) ( ) Dạng 5: Đặt nhiều ẩn phụ đưa về tích  Xuất phát từ một số hệ “đại số “ đẹp chúng ta có thể tạo ra được những phương trình vô tỉ mà khi giải nó chúng ta lại đặt nhiều ẩn phụ và tìm mối quan hệ giữa các ẩn phụ để đưa về hệ 3 3 Xuất phát từ đẳng thức ( a + b + c ) = a 3 + b3 + c3 + 3 ( a + b ) ( b + c ) ( c + a ) . giải phương trình : Giải: 5 x 2 − 14 x + 9 − x 2 − x − 20 = 5 x + 1 2 Đk x ≥ 5 . Giải phương trình : x = 2 − x . Bình phương 2 vế ta có : 2 (x 2 + 2 x ) ( 2 x − 1) = ( x2 + 2 x ) − ( 2 x − 1)  1− 5 v u = u = x + 2 x 2 2 2 Ta có thể đặt :  khi đó ta có hệ : uv = u − v ⇔   v = 2x −1 1+ 5  v u =  2 1+ 5 1+ 5 Do u . β để : 2 x − 5 x + 2 = α x − x − 20 + β ( x + 1) vậy ta không thể đặt ( (x 2 − x − 20 ) ( x + 1) ) 2 2 Nhưng may mắn ta có : x − x − 20 ( x + 1) = ( x + 4 ) ( x − 5 ) ( x + 1) = ( x + 4 ) x − 4 x − 5 . 7 x + 1 − 3 x 2 − x − 8 + 3 x2 − 8 x + 1 = 2 3 3x + 1 + 3 5 − x + 3 2 x − 9 − 3 4 x − 3 = 0 Bài 1. nhưg nếu ta bình phương hai vế thì đưa về được dạng trên. Ta viết lại 2 2 phương trình: 2 x − 4 x − 5 + 3 ( x + 4 ) = 5 ( x − 4 x − 5)( x + 4) . Bài 1.Phương trình cho ở dạng này thường khó “phát hiện “ hơn dạng trên . u = v ⇔ x2 + 2x = ( 2 x − 1) 2 2 Bài 3.Giải phương trình sau : Giải Đk x ≥ x 2 + 2 x + 2 x − 1 = 3 x2 + 4 x + 1 (x 2 + 2 x ) ( 2 x − 1) = x2 + 1 ⇔ 2 1 . u = x 2 − x − 20 . Chuyển vế bình phương ta được: 2 x − 5 x + 2 = 5 2 2 Nhận xét : không tồn tại số α . Đến đây bài toán được giải quyết . giải hệ ta được: 5 − w2 = uv + vw + wu    ( v + w ) ( u + w ) = 5 w = 5 − x  30 239 u= ⇔x= 60 120 3 5 . v ≥ 0 . giải phương trình : x 2 + 3 x 2 − 1 = x4 − x2 + 1 Giải: u = x 2  Ta đặt :  khi đó phương trình trở thành : u + 3v = u 2 − v 2 v = x2 − 1   Bài 2.

B + AK −3 . Giải phương trình: Giải: dk : x ≥ −1 pt ⇔ 3 3 x + 3 x2 + x  x +1  x +1 3 + x = 1+ 3 x +1 ⇔  3 − 1 x x   ( 3 x −1 = 0 ⇔ x = 1 ) x + 3 + 2 x x + 1 = 2x + x2 + 4 x + 3 x = 1 x +1 −1 = 0 ⇔  x = 0 4x =4 x Bài 4. PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH. Giải các phương trình sau 1) 4 x 2 + 5 x + 1 − 2 x2 − x + 1 = 9 x − 3 x + 4 x ( 1 − x ) + 4 ( 1 − x ) = 1 − x + 4 x3 + 4 x2 ( 1 − x ) 3 3. Giải phương trình : Giải: 3−x = x 3+x 6 .BK − 2 + BK −1 ) Bài 1. Ta đặt :  c =  d =  2x2 − 1 x 2 − 3x − 2 2x + 2x + 3 2 . không phải là nghiệm + x ≠ 0 .. Giải phương trình : x + 3 + x+3 ( x + 3 − 2x )( ) Giải: Đk: x ≥ 0 Chia cả hai vế cho  4x 4x 4x  =2 ⇔ 1 − x + 3 : 1+  = 0 ⇔ x =1 x+3 x+3 x+3   2  Dùng hằng đẳng thức Biến đổi phương trình về dạng : Ak = B k ⇔ ( A − B )( AK −1 + AK − 2 .  Sử dụng đẳng thức u + v = 1 + uv ⇔ ( u − 1) ( v − 1) = 0 au + bv = ab + vu ⇔ ( u − b ) ( v − a ) = 0 ( a .. + A.B2 + . ta chia hai vế cho x: Bài 3.d) ax + b ± cx + d = m A2 = B 2 ⇔ ( A − B )( A + B ) = 0 a3− 3 ⇔ (a− 2+ab+b2)=0 ⇔ a=b b b)(a Bài 1.Bài 2. Giải phương trình : 3 x + 1 + 3 x 2 = Giải: + x = 0 . Giải phương trình sau : 2 x 2 − 1 + x 2 − 3 x − 2 = 2 x2 + 2 x + 3 + x2 − x + 2 a =  b =  Giải . Giải phương trình : Giải: pt ⇔ 3 3 ( 3 x +1 −1 )( x + 1 + 3 x + 2 = 1 + 3 x 2 + 3x + 2 x = 0 x + 2 −1 = 0 ⇔   x = −1 ) Bi 2. khi đó ta có :  a + b = c + d 2 2 2 2 a − b = c − d ⇔ x = −2 x2 − x + 2 Bài 3.c) x+ ( b .

5. x ( x − 1) + x ( x − 2) = x( x + 3) 9. Nhân lượng liên hợp để xuất hiện nhân tử chung a) Phương pháp Một số phương trình vô tỉ ta có thể nhẩm được nghiệm x0 như vậy phương trình luôn đưa về được chú ý điều kiện của nghiệm của phương trình để ta có thể đánh gía A ( x ) = 0 vô nghiệm b) Ví dụ Bài 1 . n ≥ 2) x+2 6) ( x + 2)( 2 x − 1) − 3 x + 6 = 4 − ( x + 6)( 2 x − 1) + 3 x + 2 x2 − x − 2 − 2 x − 2 + 2 = x + 1 x 2 + 10 x + 21 = 3 x + 3 + 2 x + 7 − 6 (1) (HVKT QS .2001) 7) x − 2 x − 1 − ( x − 1) x + x 2 − x = 0 4. x 2 + 3x + 2 + x 2 + 6 x + 5 = 2 x 2 + 9 x + 7 5. Giải phương trình sau : 2 x + 3 = 9 x 2 − x − 4 3 Giải: Đk: x ≥ −3 phương trình tương đương : 1 + 3 + x ( ) 2 x = 1  x + 3 + 1 = 3x = 9x ⇔  ⇔  x = −5 − 97  x + 3 + 1 = −3 x   18  2 2 Bài 3. 2 x( x − 1 − x( x + 2) = x 2 (Đ8) (BKHN.1.2001) x 2 − 2002 x + 2001 + x 2 − 2003x + 2002 = x 2 − 2004 x + 2003 x( x − 1) + x( x − 2) = 2 x( x + 3) x 2 − 3x + 2 + x 2 − 4 x + 3 ≥ 2 x 2 − 5 x + 4 6. 4. 3 x 2 − 5 x + 1 − x2 − 2 = 3 ( x2 − x − 1) − x2 − 3 x + 4 7 . x 2 − 3x + 2 + x 2 − 4 x + 3 = x 2 − 5x + 4 4. x( x − 1) + x ( x + 2) = x 2 8) 2. x2 − 4x + 5 − x2 − 10 + 50 = 5 x 2. x + 3 − 4 x −1 + x + 8 − 6 x −1 = 1 x + 2 x −1 + x − 2 x −1 = x+3 2 (HVCNBC’01) x + 2 + 3 2x − 5 + x − 2 − 2x − 5 = 2 2 x 4 − 2x 2 + 1 = 1 − x (Đ24) x + 2 x −1 − x − 2 x −1 = 2 8.Đk: 0 ≤ x ≤ 3 khi đó pt đ cho tương đương : x 3 + 3 x 2 + x − 3 = 0 3 1  10 10 − 1  ⇔x+ = ⇔x=  3 3 3 3  Bài 2. PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI. 8. Giải phương trình sau : Giải: dạng tích ( x − x0 ) A ( x ) = 0 ta có thể giải phương trình A ( x ) = 0 hoặc chứng minh A ( x ) = 0 vô nghiệm . x + 15 − 8 x − 1 + x + 8 − 6 x − 1 = 1 6. (ĐHSPHN2’00) 3. 4 x + 2 = x + 1 + 4 7. Giải phương trình sau : 2 + 3 3 9 x 2 ( x + 2 ) = 2 x + 3 3 3 x ( x + 2 ) Giải : pttt ⇔ ( 3 x + 2 − 3 3x ) 3 = 0 ⇔ x =1 ĐS: x=1. PHƯƠNG PHÁP NHÂN LƯỢNG LIÊN HỢP 6. Bài tập đề nghị Giải các phương trình sau : 1) 2) 3) n 4) 8) x 2 + 8 x + 15 = 3 x + 3 + 2 x + 5 − 6 x2 + 7x + 4 5) = 4 x (ĐHDL ĐĐ’01) ( x + 1) 2 + 3n ( x − 1) 2 + 2n x 2 − 1 = 0 (với n ∈ N. 3. 6. 5. 1. x − 4x − 4 + x + 4x − 4 = 2 . PHƯƠNG PHÁP GIẢN ƯỚC 1.

Giải phương trình sau : 2 x 2 + x + 9 + 2 x2 − x + 1 = x + 4 Giải: 2 2 Ta thấy : 2 x + x + 9 − 2 x − x + 1 = 2 ( x + 4 )  A+ B =C A− B  = C ⇒ A − B = α . mà : A − B = α C ở dây C có thể là hàng số .2. Giải phương trình : 3 x 2 − 1 + x = x3 − 1 Giải :Đk x ≥ 3 2 Nhận thấy x=3 là nghiệm của phương trình . Ta có thể giải như sau : b) Ví dụ Bài 4. khi đĩ ta có hệ:  ⇒ 2 A = C +α A− B A − B =α   x = −4 không phải là nghiệm Xét x ≠ −4 Trục căn thức ta có : 2 ( ) ( ) 2x + 8 2 2x + x + 9 − 2x − x + 1 = x + 4 ⇒ 2 x 2 + x + 9 − 2 x2 − x + 1 = 2 x = 0  2 x 2 + x + 9 − 2 x2 − x + 1 = 2  2 ⇒ 2 2x + x + 9 = x + 6 ⇔  Vậy ta có hệ:  2 2 x = 8  2x + x + 9 + 2x − x + 1 = x + 4  7  8 .có thể là biểu thức của x . Đưa về “hệ tạm “ a) Phương pháp  Nếu phương trình vô tỉ có dạng A + B = C . Bài 2. để thực hiện được điều đó ta phải nhóm . như vậy phương trình có thể phân tích về dạng ( x − 2 ) A ( x ) = 0 . Giải phương trình sau (OLYMPIC 30/4 đề nghị) : x 2 + 12 + 5 = 3 x + x2 + 5 Giải: Để phương trình có nghiệm thì : x 2 + 12 − x 2 + 5 = 3 x − 5 ≥ 0 ⇔ x ≥ 5 3 Ta nhận thấy : x=2 là nghiệm của phương trình . nên ta biến đổi phương trình  2  ( x − 3) ( x + 3 x + 9 ) 3 = 2 3 2 3 x2 − 1 x3 − 2 + 5 ( ) + 2 x −1 + 4   x+3 x+3 2 1+ = 1+ < 2 < x + 3x + 9 2 2 Ta chứng minh : 3 2 3 x2 − 1 x −1 +1 + 3 ( ) + 2 3 x2 − 1 + 4 x3 − 2 + 5 x+3   x 2 − 1 − 2 + x − 3 = x3 − 2 − 5 ⇔ ( x − 3) 1 +   ( ) Vậy pt có nghiệm duy nhất x=3 6. ∀x > Dễ dàng chứng minh được : 3 x 2 + 12 + 4 x2 + 5 + 3 Bài 3.2 2 2 2 Ta nhận thấy : 3 x − 5 x + 1 − 3 x − 3 x − 3 = −2 ( x − 2 ) v x − 2 − x − 3 x + 4 = 3 ( x − 2 ) ( ) ( ) ( ) ( ) Ta có thể trục căn thức 2 vế : 3 x 2 − 5 x + 1 + 3 ( x2 − x + 1) −2 x + 4 = 3x − 6 x 2 − 2 + x2 − 3x + 4 Dể dàng nhận thấy x=2 là nghiệm duy nhất của phương trình . tách như sau : x 2 + 12 − 4 = 3 x − 6 + x2 + 5 − 3 ⇔ x2 − 4 x 2 + 12 + 4 = 3( x − 2) + x2 − 4 x2 + 5 + 3   x+2 x +1 ⇔ ( x − 2)  − − 3 = 0 ⇔ x = 2 2 x2 + 5 + 3   x + 12 + 4 x+2 x+2 5 − − 3 < 0.

Giải phương trình (OLYMPIC 30/4 -2007): Giải: Đk x ≥ 0 2 2 + x = x+9 x +1 9 . Dùng hằng đẳng thức : 2. Vậy ta có phương trình:  Nếu ta đoán trước được nghiệm thì việc dùng bất đẳng thức dễ dàng hơn. vậy phương trình có 2 nghiệm : x=0 v x= Bài 5.Thử lại thỏa. dấu bằng khi và chỉ khi x +1 Ta có : 1 + x + 1 − x ≤ 2 Dấu bằng khi và chỉ khi x = 0 và 1 − 2008 x + 1 + 2008 x = x +1 + 1 + 1+ x x +1  A = f ( x)  A ≥ f ( x)   Đôi khi một số phương trình được tạo ra từ ý tưởng :  khi đó : A = B ⇔   B ≤ f ( x) B = f ( x )   x=0. nhưng có nhiều bài nghiệm là vô tỉ việc đoán nghiệm không được. như vậy không thỏa mãn điều kiện trên. phương trình dạng A2 + B 2 = 0 ⇔  B = 0   Một số phương trình được tạo ra từ dấu bằng của bất đẳng thức:  dạt được tại x0 thì x0 là nghiệm của phương trình A = B A = 0 A ≥ m nếu dấu bằng ỏ (1) và (2) cùng B ≤ m 1 ≥ 2 . PHƯƠNG PHÁP NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ 1. Giải phương trình : 8 7 2 x 2 + x + 1 + x2 − x + 1 = 3x 2 2 2 Ta thấy : ( 2 x + x + 1) − ( x − x + 1) = x + 2 x . ta vẫn dùng bất đẳng thức để đánh giá được Bài 1. Ta có thể chia cả hai vế cho x và đặt t = Bài tập đề nghị Giải các phương trình sau : 1 thì bài toán trở nên đơn giản hơn x x 2 − 1 + 3 x3 − 2 = 3 x − 2 2 x 2 − 11x + 21 − 3 3 4 x − 4 = 0 (OLYMPIC 30/4-2007) 3 x 2 + 3 x + 1 = ( x + 3 ) x2 + 1 4 − 3 10 − 3 x = x − 2 (HSG Toàn Quốc 2002) 2 3 ( 2 − x) ( 5 − x) = x+ ( 2 − x ) ( 10 − x ) 2 x 2 − 1 + x 2 − 3 x − 2 = 2 x2 + 2 x + 3 + x2 − x + 2 2 x 2 + 16 x + 18 + x2 − 1 = 2 x + 4 x 2 + 15 = 3 x − 2 + x2 + 8 x2 + 4 = x − 1 + 2x − 3 Giải các phương trình sau: 1) x( x − 1) + x( x − 2) = 2 x( x + 3) 4) 21 + x + 21 − x 21 = x 21 + x − 21 − x 3 2) 2 x( x − 1) − x( x + 2) = x 2 6) 3) 2x + 2 − 2x −1 = x 5) 3 7− x −3 x −5 = 6− x 7− x +3 x −5 x2 − 3x + 2 + x2 − 4x + 3 = 2 x2 − 5x + 4 7) 2x2 − 1 + x2 − 3x − 2 = 2x2 + 2x + 3 + x2 − x + 2 8) 3 x 2 − 7 x + 3 − x 2 − 2 = 3 x 2 − 5 x − 1 − x 2 − 3x + 4 9) x 2 − 2003 x + 2002 + x 2 − 2004 x + 2003 = 2 x 2 − 2005 x + 2004 7. Dùng bất đẳng thức  Từ những đánh giá bình phương : A2 + B 2 ≥ 0 .

3.5 = 2 x 4 + 8 = 4 4 + x 4 + 4 x4 − 4 Bài 2: Giải các phương trình sau: 1) 3 x + 6 x + 7 + 5 x + 10 x + 14 = 4 − 2 x − x 2 2 2 3) 5) x 2 − 6 x + 11 + x 2 − 6 x + 13 + 4 x 2 − 4 x + 5 = 3 + 2 (x 2 − 2 x + 2)( x 2 − 4 x + 5) 2 x 2 − 8 x + 12 = 3 − 4 3 x 2 − 12 x + 13 1 − 2x 1 + 2x + 1 + 2x 1 − 2x 6) x 2 − 2 x + 5 + x − 1 = 2 7) 9) 11) 2( 1 − x + x ) = 4 1 − x + 4 x (Đ11) 8) 1 − 2 x + 1 + 2 x = x − 2 + 4 − x = x 2 − 6 x + 11 x − 2 + 10 − x = x 2 − 12 x + 52 10) x 2 − 2 x + 3 = 2 x 2 − x + 1 + 3x − 3 x 2 8. Giải phương trình: x 25 − x x + 25 − x = 30 3 ( 3 ) 10 . v = β ( x ) và tìm mối quan hệ giữa α ( x ) và β ( x ) từ đó tìm được hệ theo u. Hoặc hệ đối xứng loại một. Bài 1: Giải các phương trình sau 2 ( x + 3) ≥ x + 13 1 − 2x + 1 + 2x = 4 1 − 2x 1 + 2x + 1 + 2x 1 − 2x x + 4 1− x + x − 1− x = 2 + 4 8 16 x 4 + 5 = 6 3 4 x3 + x x 3` − 3 x 2 − 8 x + 40 − 8 4 4 x + 4 = 0 8 + x 3 + 64 − x3 = x4 − 8 x2 + 28 1 1  2 − x2 + 2 − 2 = 4 −  x +  x x  x 2 − 6 x + 15 2) 2 = x 2 − 6 x + 18 x − 6 x + 11 4) x 2 − 3 x + 3.v 3 3 Bài 1. 1 − x 2 + 3. 3 1 + x2 2 ) 2 ≤ ( 13 + 27 ) ( 13 − 13 x2 + 3 + 3 x2 ) = 40 (16 − 10 x2 ) Áp dụng bất đẳng thức Côsi: 10 x 16 − 10 x ( )  16  ≤   = 64  2 2 2   x= 1 + x2  5  1 − x2 = ⇔ Dấu bằng ⇔  3 2  10 x 2 = 16 − 10 x 2 x=−   5  Bài 3. 13. Giải phương trình : 13 x 2 − x 4 + 9 x2 + x4 = 16 Giải: Đk: −1 ≤ x ≤ 1 Biến đổi pt ta có : x 2 13 1 − x2 + 9 1 + x2 Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki: ( ) 2 2 = 256 ( 13. PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ HỆ .  Đặt u = α ( x ) . 2 2  + x ≤  2 2 Ta có :    x +1   2 Dấu bằng ⇔ 2 2 = x +1 2  1  x    = x+9 + x + 1  +   x +1  x +1        1 1 ⇔x= 7 x +1 ( ) 2 Bài 2. Dạng 1: Đưa về hệ phương trình bình thường. giải phương trình: x 3` − 3 x 2 − 8 x + 40 − 8 4 4 x + 4 = 0 Ta chứng minh : 8 4 4 x + 4 ≤ x + 13 và x 3 − 3 x 2 − 8 x + 40 ≥ 0 ⇔ ( x − 3) Bài tập đề nghị .

b = 5 + x − 1(a ≥ 0. b ≥ 0) thì ta đưa về hệ phương trình sau: a 2 + b = 5  → (a + b)(a − b + 1) = 0 ⇒ a − b + 1 = 0 ⇒ a = b − 1  2 b −a =5   Vậy x −1 + 1 = 5 + x −1 ⇔ x −1 = 5 − x ⇒ x = 6 − 2x 6 + 2x 8 + = 5− x 5+ x 3 11 − 17 2 Bài 4. Giải phương trình: Giải Điều kiện: −5 < x < 5 Đặt u = 5 − x . 2) . v = 5 − y 0 < u . Bài 3. v < 10 .0 ≤ v ≤ 4 2 − 1 Đặt  4 x = v  1  1  u = 4 2 − v u + v = 4  2 ⇔ Ta đưa về hệ phương trình sau:  2 u 2 + v 4 = 2 − 1  1 − v  + v 4 = 2 − 1    4 2   Khi đó phương trình chuyển về hệ phương trình sau:  1   Giải phương trình thứ 2: (v + 1) −  v + 4  = 0 . y ) = (2.3) = (3.2001) 2) 3) 4) 5) 6) 7) 8) 9) 10) 11) 3 ( x + 8) 2 + 3 ( x − 8) 2 + 3 x 2 − 64 = 4 3 − x + x2 − 2 + x − x2 = 1 x + x + 1 − x 2 + x = 1 (ĐHDL HP’01) 4 5− x + 4 x − 1 = 2 x2 − 3x + 3 + x2 − 3x + 6 = 3 3 x + 34 − 3 x − 3 = 1 (Đ12) 4 x + 4 97 − x = 5 3 14+ x + 3 12− x = 2 x + 17 − x 2 + x 17 − x 2 = 9 1 1 + =2 2 − x2 x 12) 3 1 + x + 3 1 − x = 2 65 13) 3 x 2 + 2 = 3 x 2 − + 1 8 11 . Giải phương trình sau: x + 5 + x − 1 = 6 Điều kiện: x ≥ 1 Đặt a = x − 1. ( ) (u + v) 2 = 10 + 2uv u 2 + v 2 = 10   Khi đó ta được hệ phương trình:  4 4 2  4 8⇔  − − + 2(u + z ) = (u + v) 1 −  = 3  u v  uv  3  Bài tập đề nghị : Giải các phương trình sau 1) 3 2 − x = 1 − x − 1 (ĐHTCKTHN . Giải phương trình: 2 Điều kiện: 0 ≤ x ≤ 2 − 1  2 −1− x = u  ⇒0≤u≤ 2 − 1. Tức là nghiệm của phương trình là x ∈ {2. giải hệ này ta tìm được 3 3  x + y = 35  ( x.3} 1 2 −1 − x + 4 x = 4 Bài 2.Đặt y = 3 35 − x3 ⇒ x3 + y 3 = 35  xy ( x + y ) = 30  . từ đó tìm ra v rồi thay vào tìm nghiệm của phương 2  2 2 2 trình.

n Bài 1.2001) 2 29) x + x − 5 + x2 + 8x − 4 = 5 1 x 2 + x + 1 − x2 − x + 1 = 30) (Đ142) 2 31) x3 35− x3 x + 3 35− x3 = 30 32) 3x2 + 5x + 8 − 3x2 + 5x + 1 = 1 33) 2x2 + 5x + 2 − 2 2x2 + 5x − 6 = 1 4 34) 47− 2x + 4 35+ 2x = 4 1 2 1 2 17) ( 34− x) 3 3 x + 1 − ( x + 1) 3 34− x = 30 34− x − 3 x + 1 18) 1+ 1− x2 ( 1− x) 3 − (1+ x) 3 = 2 + 1− x2 19) 3 2 + x + x2 + 3 2 − x − x2 = 3 4 20) 21) 3 3 2 3 2 3 [ ] ( 3x + 1) 2 + 3 ( 3x − 1) 2 + 3 9 x 2 − 1 = 1 ( 2 − x) + ( 7 + x) − ( 2 − x)( 7 + x) = 3 ( ) 22) 2 x + x + 1 + 1 + 2 x − x + 1 = 2 x + 1 + 1 2 23) 3 sin2 x + 3 cos x = 3 4 Dạng 2: Đưa phương trình đã cho về hệ đối xứng loại hai. y = x + 2 − 1 .  Ta hãy đi tìm nguồn gốc của những bài toán giải phương trình bằng cách đưa về hệ đối xứng loại II ( x + 1) 2 = y + 2 (1)   Ta xét một hệ phương trình đối xứng loại II sau :  việc giải hệ này thì đơn giản 2 ( y + 1) = x + 2 (2)  Bây giời ta sẽ biến hệ thành phương trình bằng cách đặt y = f ( x ) sao cho (2) luôn đúng . chú ý về dấu của α ??? Việc chọn α . 2 − sin2 x = 3 2 2 25) 4 − cos x + 4 + cos x = 1 2 26) 4 10+ 8sin2 x − 4 8cos x − 1 = 1 27) 17+ x − 17− x = 2 (DL Hùng vương. ta sẽ xây dựng được phương trình 2 ( α y + β ) = ax + b  a β 2 ax + b + b − dạng sau : đặt α y + β = ax + b . khi đó ta có phương trình : ( α x + β ) = α α a β n Tương tự cho bậc cao hơn : ( α x + β ) = n ax + b + b − α α n Tóm lại phương trình thường cho dưới dạng khai triển ta phải viết về dạng : ( α x + β ) = p n a ' x + b ' + γ v đặt α y + β = n ax + b để đưa về hệ . Giải phương trình: 2 x 2 − 6 x − 1 = 4 x + 5 Giải 12 . β thông thường chúng ta chỉ cần viết dưới dạng : ( α x + β ) = p n a ' x + b ' + γ là chọn được.1 1 +x+3 −x =1 2 2 3 7 + tgx+ 3 2 − tgx= 3 15) 16) 3 24+ x + 12− x = 6 14) 3 24) sinx + 2 − sin2 x + sinx. 1 + 3} Bài 2. Điều kiện: x ≥ Giải phương trình: x 2 − 2 x = 2 2 x − 1 1 2 Ta có phương trình được viết lại là: ( x − 1) 2 − 1 = 2 2 x − 1  x 2 − 2 x = 2( y − 1)  Đặt y − 1 = 2 x − 1 thì ta đưa về hệ sau:  2  y − 2 y = 2( x − 1)  Trừ hai vế của phương trình ta được ( x − y )( x + y ) = 0 Giải ra ta tìm được nghiệm của phương trình là: x = 2 + 2 Kết luận: Nghiệm của phương trình là {1 − 2. khi đó ta có phương trình : ( x + 1) = ( x + 2 − 1) + 1 ⇔ x 2 + 2 x = 2 x+2 Vậy để giải phương trình : x 2 + 2 x = x + 2 ta đặt lại như trên và đưa về hệ ( α x + β ) 2 = ay + b  Bằng cách tương tự xét hệ tổng quát dạng bậc 2 :  .2001) 28) x − 1 + 1 = 6 − x (CĐ mẫu giáo TW1.

 Biến đổi phương trình (nếu cần) để đặt f(x) bằng một biểu thức nào đó. Giải phương trình sau: 3 2 x + 1 + 3 2 x + 2 + 3 2 x + 3 = 0 (1) Giải: Tập xác định: D = R.Điều kiện x ≥ − 5 4 Ta biến đổi phương trình như sau: 4 x 2 − 12 x − 2 = 2 4 x + 5 ⇔ (2 x − 3) 2 = 2 4 x + 5 + 11 (2 x − 3) 2 = 4 y + 5  ⇒ ( x − y )( x + y − 1) = 0 Đặt 2 y − 3 = 4 x + 5 ta được hệ phương trình sau:  (2 y − 3)2 = 4 x + 5   Với x = y ⇒ 2 x − 3 = 4 x + 5 ⇒ x = 2 + 3 .−1 ∪  − 1. f (− ) = −3 Ta có bảng biến thiên của hàm số f(x): x f’(x) F(x) 0 -∞ -3 3 -∞ − 3 2 1 2 3 2 -1  − 1 2 +∞  +∞  Từ bảng biến thiên ta thấy f(x) = 0 ⇔ x = -1.−  ∪  − . x > 0 (ĐHAN-D) 9) 4 − 4 + x = x 10) 3 x − 9 = ( x − 3) + 6 28 2 11) x + 5 + x = 5 12) x3 − 33 3x + 2 = 2 13) x2 + 1+ x = 1 14) 3 + 3 + x = x 8) 7x2 + 7x = 9. Đặt f(x) = 3 2 x + 1 + 3 2 x + 2 + 3 2 x + 3 Ta có: f ' ( x) = 2 3 (2 x + 1) 2 + 2 3 ( 2 x + 2) 2   + 3 1 3 > 0. rồi dựa vào tính đồng biến(nbiến) của hàm số để kết luận nghiệm của phương trình. Ví dụ.4)2 + 3(x2 + 3x .  Tính đạo hàm f(x).−1. 1. Các bước:  Tìm tập xác định của phương trình. Bài tập tương tự: Giải các phương trình sau: 1) 3 2 2   2) ( 2 x + 1)  2 + ( 2 x + 1) + 3  + 3x 2 + 9 x + 3 = 0   x + 2 + 3 x + 1 = 3 2x 2 + 1 + 3 2x 2 ( ) 13 . Ta có: f ( − ) = 3.−  ∪  − Ta thấy f(-1)=0 ⇒ x=-1 là một nghiệm của (1). Với x + y − 1 = 0 ⇒ y = 1 − x → x = 1 − 2 Bài tập đề nghị : Giải các phương trình sau 1) x 3 + 1 = 23 2 x − 1 2) x3 + 2 = 33 3x − 2 3) (x2 + 3x . ∀x ≠ − .+∞  2  2  2    2 Suy ra hàm số f(x) đồng biến trên tập M=  − ∞. 2.− 2 2 (2 x + 3) 2 1 2 3  3  1    .4) = x + 4 4) x 2 − 1 = x + 1 5) − x2 + 2 = 2 − x 6) x 2 + 5 − x = 5 7) 5 − 5 + x = x 4x + 9 3 . Vậy phương trình đã cho có duy nhất một nghiệm x = -1. PHƯƠNG PHÁP ĐẠO HÀM.

với 0 ≤ t ≤ π (A) Khi đó phương trình (1) trở thành: cos 3 t + (1 − cos 2 t ) 3 = cos t 2(1 − cos 2 t ) (3) Với t ∈ (A). 4 2 4 2 + 1. thay vào (5) ta được:  π  π  − 2 +1 sin t + cos t = − 2 + 1 (**) ⇔ 2 sin  t +  = − 2 + 1 ⇔ sin  t +  = . X . + Với X = 2 .cost = Phương trình (4) trở thành phương trình ẩn X:  X 2 −1 X 2 −1  = 2.A’08) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt: 4 2 x + 2 x + 24 6 − x + 2 6 − x = m 10.Từ bài 2. sin t ⇔ ( cos t + sin t )(1 − sin t.cost ⇒ sint. ta có bài tập 3. 3) ( 2 x + 1) 2000 + ( ( 2 x + 1) 2 + 1999 ) + x(2000 + ) x 2 + 1999 = 0 ) 4) x + 3 + x + 19 = y + 3 + y + 19 5) (ĐH. Ví dụ. ta có:  − 2 + 1   π   π  = ± 1− 3 − 2 2 = ± 2 2 −1 ⇒ cos t +  = ± 1 − sin t +   = ± 1 −   4 4  2 2 2       2 2 2 2 −1  π cos t +  = ± 2  4 14 .B’02) Xác định m để phương trình sau có nghiệm: m 1+ x2 − 1− x2 + 2 = 2 1− x4 + 1+ x2 − 1− x2 ( 6) (ĐH. cos t ) = 2 cos t.1 − ⇔ X 3 − X 2 = 2 X 2 −1 ⇔ X 3 + 2 X 2 − 3X − 2 = 0  2  2   X 2 −1 2 ( ) ( ) X = 2  X = 2 ⇔ X − 2 X 2 + 2 2X +1 = 0 ⇔  ⇔ X = − 2 −1 2  X + 2 2X +1 = 0  X = − 2 +1  ( )( ) Ta thấy chỉ có nghiệm X = 2 và X = . (2) Do (2) nên đặt x = cost (*). 4 2 4  4  4 Vì t ∈ (A) nên ta có t = + Với X = - π π 2 . Giải phương trình sau: x 3 + (1 − x 2 ) 3 = x 2 − 2 x 2 (1) Giải: Tập xác định: D = [-1. k ∈ Z . ta có: (3) ⇔ cos 3 t + sin 3 t = 2 cos t. 4 4 2   Khi đó. 1]. thay vào (5) ta được: π π π  π  π sin t + cos t = 2 ⇔ 2 sin t +  = 2 ⇔ sin t +  = 1 ⇔ t + = + k 2π ⇔ t = + k 2π . X ≤ 2 (B)⇒ X2 = 1 + 2sint.2 + 1 là thoả mãn điều kiện (B). PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HOÁ. Thay vào (*) ta được: x = cos = (thoả mãn tập xác định D). sin t ( 4) Đặt X = cost + sint (5).

Tìm m để phương trình có nghiệm.⇔ cos t. 1) 4 − x + x + 2 = m 4) x + 2 − x = m 2) 4 x + 4 2 − x = m 5) 1 − x 2 + 23 1 − x 2 = m 3) 4 x − 1 + x − 1 + 4 3 − x + 3 − x = m 6) 4 x + x + 4 2 − x + 2 − x = m 7. 2(1 − x 2 ) 1) 4 x 3 − 3 x = 1 − x 2 (HVQHQT. hệ phương trình: a) 7 − x + x − 5 = x 2 − 12 x + 38 b) 5 − 2 x + 2 x − 3 = 3 x 2 − 12 x + 14 c) 2 x + x + 2004 = 2004 15 . 1) x − 1 + 3 − x − ( x − 1)(3 − x) = m 2) x + 1 + 1 − x = a 4) 2 ( x + 2)(4 − x ) + x 2 = 2 x − m 6. Thay vào (5). Giải các phương trình sau: 1) x 2 − 6 = 2 x 2 − 8 x + 12 + 4 x 9) 2 x 2 + ( x + 1)(2 − x) = 1 + 2 x 2) ( x + 5)(2 − x) = 3 x 2 + 3 x 3) 5 x − 8 7 x 2 − 5 x + 1 = 7 x 2 + 8 4) ( x + 1)( x + 4) − 3 x 2 + 5 x + 2 = 6 5) 7) 2) 2 10) x 2 + x + 2 + x 2 + x + 7 = 3 x 2 + 3 x + 13 11) (4 x − 1) x 2 + 1 = 2( x 2 + x ) + 1 12) x 2 + 3 x + 1 = ( x + 3) x 2 + 1 13) 2( x − 1) 2 x 2 + 1 = 2 x 2 + 2 x − 2 14) 15) 1) 2 x + 3 + 6 − x = 3 + ( x + 3)(6 − x) 6) 3 + 2 x − x 2 = 3( x + 1 − x ) 2 x + 3 + x + 1 + 16 = 3 x + 2 2 x 2 + 5 x + 3 2 x 2 − 3x + 3 + x 2 + 3 x + 6 = 3 x 2 + 7 + x + x 2 + x + 2 = 3 x 2 + 3x + 19 x +3 = x −3 4) 3x 2 − 2 x + 15 + 3x 2 − 2 x + 8 = 7 3. ta được x = . cos π π 2 2 −1 2 ( cos t − sin t ) = ± 2 2 − 1 ⇔ cos t − sin t = ± 2 2 − 1(6) − sin t.2001) 1+ 2x 1− x2 = 1− 2x2 2 4) 1+ 1− x2 [ (1− x) 3 − ( 1+ x) 3 ] = 2+ 1− x2 Một số bài tập tham khảo: 1. 2 2 2) x 3 + (1 − x 2 ) 3 = x. Giải các phương trình sau: x−2 = x−4 1) 9 + x = 5 − 2 x + 4 8) 2x − 7 2) 25 − x 2 = x − 1 9) 3x + 1 − x + 4 = 1 3) 4) 6) 4 + 2x − x 2 = x − 2 x −1 = x2 −1 x 2 − 2x + 4 = 6 − x 10) 11) 13) 11 − x − x − 1 = 2 9 + x − 7 = − 16 − x x + 5 − 2 x + 14 = x − 7 15) 6 − x − 1 − x = − 5 − 2 x 16) 17) 18) 20) 3 5x − 1 − 3x − 2 − x − 1 = 0 1− x4 − x2 = x −1 2 − x − 5 = 13 − x 12 − x + 3 4 + x = 4 7) x 2 + 5 x − 4 = x − 1 14) − x 2 + 9 x + 9 − x = 9 − x 21) 3 x − 1 + 3 x − 2 = 3 2 x − 3 2. 2 2 Nhưng chỉ có nghiệm x = − 2 + 1− 2 2 − 1 thoả mãn tập xác định D. 3) 2 và x = − 2 + 1− 2 2 − 1 . Giải phương trình. phương trình đã cho có hai nghiệm x = Bài tập tương tự. Giải các phương trình sau: (ẩn phụ → hệ) 3− x + x + 3+ x + x =1 3) 2 x + 3 + 10 − x = 5 4. Tìm m để phương trình có nghiệm. Giải các phương trình sau (Đánh giá) 1) x 2 − 2 x + 5 + x − 1 = 2 3) x − 3 + 5 − x = x 2 − 8 x + 18 2) 1 − x 2 + 23 1 − x 2 = 3 4) 4 x + x + 4 2 − x + 2 − x = 4 5.sin = ± ⇔ 4 4 2 2 2 Từ (**) và (6) suy ra cost = − 2 +1± 2 2 −1 − 2 +1± 2 2 −1 . 2 Vậy.

+ 1 − x = 100 1 − 1 1 2 3 100  100  MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HỌC: I/ Dạng 1: Giải phương trình. + 1 + x100 = 100 1 + 100  5)   1 − x + 1 − x + 1 − x + . 4/ ( ĐH KD-2005) 2 x + 2 + 2 x + 1 − x + 1 = 4 . x ∈ R . hệ phương trình sau: 2 x 2 − 2 x + 1 + 2 x2 − ( 3 − 1 x + 1 + 2 x2 + ) ( 3 +1 x +1 = 3 ) x 2 − 4 x + 5 − x2 − 10 x + 50 = 5 3) 5( x 2 + 2 yz ) + 6( y 2 + 2 xz ) + 5( z2 + 2 xy ) = 4( x + y + z ) 4) x + y + x − y + 2 x 2 + 1 = 6( x + 1)  1  1 + x1 + 1 + x2 + 1 + x3 + .v = u . 3/ (Dự bị 1 khối B 2005) : 3x − 3 − 5− x = 2x − 4 . 2/ (Dự bị 1 khối B 2006) : 3x − 2 + x − 1 = 4x − 9 + 2 3x2 − 5x + 2 . 2 7/ 2x2 + 3x + 5 + 2x2 − 3x + 5 = 3x 9/ 3x + 5 − x − 1 = 4 11/ 1  x+1 x2 − 1 =  x + 1 . v . y2 ) khi đó ta có r r r r u+v ≤ u + v ⇔ r r  ( x1 + x2 ) 2 2 2 + ( y1 + y2 ) ≤ x1 2 + y12 + x2 + y2 2 Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi hai véc tơ u .cos α ≤ u . Cho các véc tơ: u = ( x1 . v = ( x2 . thì với mọi điểm M trên mặt phẳng tam giác. y1 ) .. 2  x −1 II/ Dạng 2: Giải bất phương trình.AC dưới cùng một góc 1200 Bài tập: giải phương trình. 10/ 2x − 5 + x + 2 = 2x + 1 . ) 8/ 10x − 1 − x + 3 = 1. x ∈ R ( 1+ x + 1 )( 1+ x + 2x − 5 = x .Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi M ≡ O . 16 . 5/ ( ĐH KD-2006) : 6/ 2 2x − 1 + x − 3x + 1 = 0 . 1/ (Dự bị 2 khối D 2006) : x + 2 7− x = 2 x − 1 + −x2 + 8x − 7 + 1. dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi cos α = 1 ⇔ u ↑↑ v r r 11..2 Sử dụng tính chất đặc biệt về tam giác  Nếu tam giác ABC là tam giác đều .. 2 12/ 1+ 2x 1− x + 2x2 = 1. v cùng hướng ⇔  x1 y1 = = k ≥ 0 . x +1 + y = 1  d)   x + y +1 = 1   x +1 + y = 4  e)  x + y = 7  f) 2x 1 1 + + =2 1+ x 2 2x 11. v . chú ý tỉ số phải dương x2 y2 rr r r r r r u.  Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và điểm M tùy ý trong mặt mặt phẳng Thì MA+MB+MC nhỏ nhất khi điểm M nhìn các cạnh AB. ta luôn có MA + MB + MC ≥ OA + OB + OC với O là tâm của đường tròn . x ∈ R .1 Dùng tọa độ của véc tơ  Trong mặt phẳng tọa độ Oxy..BC. XÂY DỰNG BÀI TOÁN TỪ TÍNH CHẤT CỰC TRỊ HÌNH HỌC 11.

  3/ ( ĐH KA-2007) Tìm m để phương trình 3 x − 1 + m x + 1 = 24 x 2 − 1 có nghiệm thực . 2/ (Dự bị 1 khối D 2005) : 2x + 7 − 5− x ≥ 3x − 2 .nghịch biến của hàm số.1/ (Dự bị 2 khối B 2005) : 8x2 − 6x + 1 − 4x + 1≤ 0 .1+ 3 . phương trình x 2 + 2x − 8 = m(x − 2) có 2 nghiệm thực phân biệt . 7/ ( ĐH KB-2004): Xác định m để phương trình sau có nghiệm :   m  1+ x2 − 1 − x2 + 2  = 2 1 − x4 + 1 + x2 − 1 − x2 .   8/ ( ĐH KB-2006): Tìm m để pt: x 2 + mx + 2 = 2x + 1 có 2 nghiệm thực phân biệt 17 . bất phương trình có nghiệm . Thông thường ở dạng này ta sử dụng một trong các phương pháp sau: * PP1: Sử dụng tính chất đồng biến . 6/ (Khối D-2004): CMR: phương trình sau có đúng một nghiệm : x5 − x2 − 2x − 1= 0 . 4/ ( ĐH KA-05) 5x − 1 − x − 1 > 2x − 4 . 5/ ( ĐH KA-04) 2 x 2 − 16 x −3 ( )+ x −3 > ≥1 7−x .02) x 2 − 3x ( ) 2x 2 − 3x − 2 ≥ 0 . * PP2: Sử dụng tương giao của các đồ thị hàm số. 4/ ( ĐH KB-2007) CMR với giá trị của mọi m. 5/ ( ĐH KA-2007) Tìm m để phương trình 4 2x + 2x + 24 6 − x + 2 6 − x = m . x −3 6/ ( ĐH KA-2010): x− x 1 − 2(x 2 − x + 1) III/ Dạng 3: Tìm điều kiện để phương trình. 1/ (Dự bị 1 khối B 2007) : Tìm m để phương trình: 4 x2 + 1 − x = m có nghiệm. 3/ ( ĐH KD .  2  2/ (Dự bị 1 khối A 2007) :Tìm m để bất phương trình : m x − 2x + 2 + 1 + x(2− x) ≤ 0   có nghiệm x ∈  0. ( m ∈ R ) có đúng hai nghiệm thực phân biệt.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->