P. 1
CONG THUC TINH TOAN NONG DO

CONG THUC TINH TOAN NONG DO

5.0

|Views: 2,333|Likes:
Được xuất bản bởiNgoc Hung Dang

More info:

Published by: Ngoc Hung Dang on Nov 10, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/21/2013

pdf

text

original

Hóa Học Việt Nam

Nguồn: Chembuddy
Dịch: Thái Phú Khánh Hòa
Các Ph!ng Phá"
T#nh T$án Nồng %&
Mục lục
Nồng độ là gì?............................................................................................................................... 1
Nồng độ phần trăm khối lượng.................................................................................................. 1
Các đơn vị tnh ppm! pp"! ppt! pp#........................................................................................... 1
Nồng độ phần trăm khối lượng $ th% tch................................................................................. &
Nồng độ phần trăm v' th% tch................................................................................................... &
C( v)n đ' gì khi *+ ,-ng đ.n nồng độ phần trăm h/0 kh1ng?............................................ 2
Nồng độ 3h4n t+ g/m.................................................................................................................. 2
Nồng độ ch56n.............................................................................................................................. 2
Nồng độ m7l khối lượng..............................................................................................................8
3hần m7l........................................................................................................................................ 8
Ch50%n đ9i t: nồng độ phần trăm khối lượng */ng nồng độ m7l th% tch......................... ;
Ch50%n đ9i t: nồng độ phần trăm */ng nồng độ m7l khối lượng....................................... <
3h/ l7=ng và trộn ,5ng ,ịch....................................................................................................... >
Các k? hi@5 đ= ,Ang tr7ng "ài nà0............................................................................................ B
3h- chC...........................................................................................................................................B
DEng t(m tFt một *ố c1ng thGc tnh t7án nồng độ................................................................. 1H
Nồng độ là gì?
Nồng độ là một cách m1 tE thành phần cI/ hJn hợp. Kr7ng khi đ(! hầ5 h.t chCng t/
đ'5 ,Ang nồng độ đ% m1 tE các ,5ng ,ịch ch)t lLng! khái ni@m nồng độ c( th% ,Ang
ch7 các hJn hợp ")t kM! chG kh1ng chN ,Ang ch7 các hJn hợp ch)t lLng. Khành phần các
kim l7Oi tr7ng hợp kim cPng được tnh thQ7 tN l@ phần trăm tương tR như thành phần
cI/ các ch)t tr7ng ph4n h(/ hSc. Thi chCng t/ n(i kh1ng kh c( chG/ 1U kh trơ! đồng
nghV/ vWi vi@c chCng t/ đ/ng đ' cXp đ.n khái ni@m nồng độ. Cách "i%5 ,iYn nồng độ
thQ7 thành phần phần trăm thưZng t được ,Ang đ.n! nhưng cách nà0 v[n được *+
,-ng tr7ng các lVnh vRc ch50\n "i@t khác.
Nồng độ m7l th% tch và nồng độ đương lượng ]nồng độ ch56n^ thưZng được ,Ang đ.n
tr7ng lVnh vRc _`(/ `Sc 3h4n Kcha vì chCng th5Xn lợi ch7 vi@c tnh t7án hàm lượng
cI/ ch)t th/m gi/ và *En ph6m phEn Gng. Nồng độ b7l khối lượng và nồng độ 3hần
m7l thưZng được ,Ang tr7ng lVnh vRc _`(/ c?a vì chCng kh1ng th/0 đ9i thQ7 nhi@t độ.
KN l@ phần trăm thưZng kh1ng được ,Ang đ.n ng7Oi tr: phần trăm v' khối lượng! vì n(
giCp chCng t/ ,Y hi%5! các ,5ng ,ịch vWi nồng độ phần trăm ch7 trưWc! giCp chCng t/
,Y ,àng ch56n "ị hơn.
Nồng độ phần trăm khối lượng
KN l@ phần trăm v' khối lượng thưZng được ,Ang đ% "i%5 ,iYn nồng độ. N( được định
nghV/ như */5d

]1^
Thối lượng cI/ ,5ng ,ịch ]tr7ng trưZng hợp đơn giEn chN c( một ,5ng m1i và một ch)t
t/n^ *e làd

]&^
f7 vX0 chCng t/ c( th% vi.t lOi c1ng thGc cI/ nồng phần trăm khối lượng như */5d

]2^
KN l@ phần trăm v' khối lượng là nồng độ phần trăm gác định! khác vWi nồng độ phần
trăm v' th% tch! các "On n\n chC ? tWi đơn vị cI/ các th1ng *ố ghi tr\n nh=n cI/ các lS
h(/ ch)t.
Các đơn vị tính ppm, pp, ppt, pp!
33 ]3/rt* pQr^ là một k? hi@5 #5i ưWc ,Ang ch7 các nồng độ c( giá trị r)t nhL. Nhìn
ch5ng n( tương tR vWi thành phần phần trăm khối lượng! khi n(i 1U khối lượng đi'5
nà0 c( nghV/ là 1g ch)t nà7 đ( tr7ng 1HHg hJn hợp! và được gSi là ]mhc ,A r)t t khi
1
C
U i/i
=
m
ch)t t/n
m
,5ng,ịch
×1HHU
m
,5ng,ịch
= m
ch)t t/n
 m
,5ngm1i
C
% i/ i
=
m
ch)t t/n
m
,5ng,ịch
 m
ch)t t/n
×1HH%
,Ang^ pph $ ]p/rt* pQr h5n,rQ, ^ một phần trăm. Các k? hi@5 khác được li@t k\ ,ưWi
đ40d
ppm 3hần tri@5 ]p/rt* pQr mili7n^ ]1H
<
^
pp" 3hần tN ]p/rt* pQr "ili7n^ ]1H
B
^
ppt 3hần nghìn tN ]p/rt* pQr trilli7n^ ]1H
1&
^
pp# 3hần tri@5 tN ]p/rt* pQr #5/,rili7n^ ]1H
1;
^
jơn vị pp# r)t t khi được ,Ang đ.n! chN ,Ang ch7 vi@c tnh t7án l? th50.t! ckn ppt
thưZng h/0 "ị nhầm l[n vWi _p/rt* pQr th75*/n,a ]một phần nghìn^l Kr7ng trưZng hợp
nà0 n.5 "On m5ốn ,Ang k? hi@5 _p/rt pQra thì cách /n t7àn là ,Ang ppth ]p/rt* pQr
th75*/n,^ h7hc là ,Ang k? hi@5 m ]pr7 millQ^.
ChC ? rnng k? hi@5 _3/rt* pQra thưZng r)t h/0 "ị nhầm l[n! ppm thưZng c( nghV/ là 1
đơn vị khối lượng tr7ng 1H
<
đơn vị khối lượng! nhưng n( c( th% ,Ang ch7 đơn vị th%
tch h7hc là 1 hOt cơ "En tr7ng 1H
<
hOt cơ "En. 1ml op
<
]kh^ được th\m và7 1HHH lt `
&
]kh^ thì tN l@ *e là 1ppm v' th% tch! nhưng tN l@ v' khối lượng *e là >2ppm. q ,-d Kr7ng
m[5 cI/ DQ c( 1 ng50\n t+ 3" tr7ng 1H
<
ng50\n t+ DQ! như vX0 tN l@ khối lượng cI/ 3"
*7 vWi DQ là &2ppm.
Nồng độ phần trăm khối lượng " th# tích
Kr7ng *ách giá7 kh7/ `(/ `Sc "nng ti.ng qi@t thì nồng độ phần trăm khối lượnglth%
tch thưZng được gSi là _Nồng độ phần trăma ]U irv^ được định nghV/ như */5d
C
U i/v
=
m
ch)t t/n
q
,5ng,ịch
×1HHU

]8^
q ,-d một ,5ng ,ịch chG/ ;g ch)t t/n tr7ng 1HHml ,5ng ,ịch thì ,5ng,ịch nà0 c( nồng
độ là ;U irv.
s đ40 c( & đi'5 #5/n trSng đáng chC ?. KhG nh)t là! nồng độ phần trăm khối lượng th%
tch kh1ng được "i%5 thị "nng đơn vị phần trăm ]U^ đơn th5ần! mà là "nng đơn vị tU
grlu. KhG h/i là! ,7 cách định nghV/ cI/ nồng độ phần trăm khối lượnglth% tch ,7 vX0
v[n c( nhvng ,5ng ,ịch c( nồng độ c/7 hơn 1HHU irv.
Nồng độ phần trăm v$ th# tích
Nồng độ phần trăm v' th% tch t U vrv uđược định nghV/ như */5d

];^
q ,-d wượ5 v/ng c( nồng độ là 1&U vrv Qt/n7l! đi'5 nà0 c( nghV/ là tr7ng mJi 1HHml
rượ5 v/ng *e c( 1& ml Qt/n7l.
ChN c( th% tch cI/ các kh l? tưxng là c( tnh cộng hợp. Nhưng đối vWi t)t cE trưZng các
&
C
U v/ v
=
q
ch)t t/n
q
,5ng,ịch
×1HHU
hợp khác thì th% tch c5ối kh1ng là t9ng cI/ các th% tch đầ5 được ,Ang đ% ch56n "ị hJn
hợp! ,7 vX0 nồng độ phần trăm v' th% tch cI/ các ch)t tr7ng một hJn hợp c( t9ng
kh1ng là 1HHU.
N.5 "On đ9 nưWc và7 ;Hml Qt/n7l đ% th5 được 1HHml ,5ng ,ịch thì "On *e c( được một
,5ng ,ịch ;HU vrv cI/ Qt/n7l. Như vX0 thì nồng độ phần trăm th% tch cI/ nưWc tr7ng
,5ng ,ịch là "/7 nhi\5? q' mht l7gic thì c45 trE lZi thưZng là ;HU! nhưng ,7 *R c7 lOi
cI/ th% tch n\n đ% c( được 1HHml ,5ng ,ịch thì "On phEi th\m ;2!> ml nưWc! như vX0
nồng độ cI/ nưWc là ;2!>U vrv. f7 vX0 t9ng nồng độ cI/ Qt/n7l và nưWc tr7ng ,5ng
,ịch là 1H2!>U đi'5 nà0 #5E thXt kh1ng h/0 chCt nà7.
f7 *R c7 lOi v' th% tch n\n khi ch50%n đ9i nồng độ phần trăm th% tch "On phEi cần đ.n
khối lượng ri\ng cI/ ,5ng ,ịch! ,5ng m1i và ch)t t/n.
C% v&n đ$ gì khi '( )*ng đ+n nồng độ phần trăm h,- kh.ng?
Như các v)n đ' đ= được nhFc đ.n tr7ng các m-c _Nồng độ phần trăm khối lượng lth%
tcha và _Nồng độ phần trăm th% tcha. yt nh)t c( th\m h/i l? ,7 phEi c6n trSng khi
,Ang đ.n nồng độ phần trăm.
Nồng độ phần trăm thưZng "ị lOm ,-ng x nhi'5 phương ,i@n khác nh/5. bột ,5ng
,ịch được tr\n nh=n là ;U thì c( th% là n( đ= ch56n "ị "nng cách th\m ;g ch)t t/n và7
B;g ,5ng m1i! t50 nhi\n cách */5 đ40 thưZng được kh50.n cá7 nhưng t khi được
ngưZi t/ đ% ? đ.n! đ( làd l)0 ;g ch)t t/n rồi th\m ,5ng m1i đ.n th% tch 1HHml ]nồng độ
là U irv^! h7hc là l)0 ;g ch)t t/n rồi đ9 và7 1HHml ,5ng m1i. N.5 làm 65 khi ph/
,5ng ,ịch vWi nồng độ U irv c( le "On *e l)0 ;g ch)t t/n rồi th\m ,5ng m1i và7 đ.n
th% tch 1HHml! h7hc l)0 ;g ch)t t/n ph/ vWi một t ,5ng m1i đ% ch)t t/n! t/n h.t rồi */5
đ( mWi đư/ th% tch cI/ ,5ng ,ịch l\n 1HHml. f5ng ,ịch vWi nồng độ phần trăm v' th%
tch ;HU vrv thưZng được ch56n "ị "nng cách đ7ng một một th% tch "nng nh/5 cI/ &
ch)t lLng. Kr7ng t:ng trưZng hợp tr\n k.t #5E c5ối cAng *e kh1n giống nh/5 và thXt r/
thì nồng độ cI/ các ch)t c( tr7ng ,5ng ,ịch là r)t kh( gác định.
Kh1ng thưZng thì ngưZi t/ t đ% ? đ.n *R ch\nh l@nh v' nồng độ thXt và nồng độ giE
định! mhc ,ầ5 chCng kh1ng ch56n gác khi ch56n "ị ,5ng ,ịch. Thi ,Ang đ.n các ,5ng
,ịch l7Oi nà0! "On n\n "i.t rnng thành phần cI/ các ch)t tr7ng ,5ng ,ịch *e kh1ng như
"On m7ng đợi. Nồng độ phần trăm thQ7 th% tch và khối lượngl th% tch đ'5 ph- th5ộc
và7 nhi@t độ. Thi nhi@t th)p thì độ chnh gác cI/ chCng là r)t đáng nghi ngZ.
Nồng độ /h0n t( g,m
Nồng độ ph4n t+ g/m h/0 nồng độ m7l th% tch ]ozT thưZng gSi là nồng độ m7l^
thưZng được "i%5 thị "nng b! được định nghV/ làd

]<^
qà c( đơn vị là t m7lrcu. j40 là đơn vị nồng độ thưZng ,Ang. Nồng độ m7l thưZng
được ,Ang tr7ng các Gng ,-ng ph4n tch và thưZng được đ7 vWi độ chnh gác r)t c/7.
2
C
b
=
n
ch)t t/n
q
,5ng,ịch
qà đ40 là cách "i%5 thị nồng độ được kh50.n cá7 vì n( giCp ch7 vi@c tnh t7án hàm
lượng cI/ ch)t th/m gi/ và *En ph6m phEn Gng ,Y ,àng hơn.
D)t lợi ,50 nh)t là nồng độ m7l lOi "ị Enh hưxng "xi nhi@t độ! khi mà ,5ng ,ịch "ị làm
n(ng l\n thì gần như là th% tch cI/ n( th/0 đ9i ,7 vX0 mà nồng độ m7l giEm g5ống.
Thi nhi@t độ ch\nh l@nh ;° C *e làm ch7 nồng độ m7l th/0 đ9i tr7ng kh7Eng 1U n\n
*/i *ố tr7ng kh7Eng nà0 v[n c( th% gE0 r/ ch7 ,A chCng t/ đSc giá trị th% tch ghi tr\n
"5rQt một cách chnh gác.
Kr7ng các *ách h/0 các "ài "á7 cP! thNnh th7Eng "On th)0 nồng độ được vi.t ,ưWi ,Ong
br;HHl đi'5 nà0 c( nghV/ là 1 m7l tr7ng ;HH lit ,5ng ,ịch ]br;HH { H.HH&m7lrc^.
Nồng độ ch12n
Nồng độ đương lượng ]h/0 nồng độ ch56n^ cPng tương tR như nồng độ m7l nhưng
,Ang đương lượng th/0 ch7 m7l ch)t t/n tr7ng ,5ng ,ịch. N( "i%5 thị *ố đương lượng
tr7ng một lit. f7 vX0 vWi cAng một ,5ng ,ịch c( th% c( nhi'5 nồng độ đương lượng ch7
các l7Oi phEn Gng khác nh/5. q ,- ,5ng ,ịch /gt *5l|5ric 1b *e c( nồng độ đương
lượng &N ch7 phEn Gng /gtr"/}ơ nhưng chN là 1N tr7ng phEn Gng tO7 tI/ D/o~
8
. j%
tnh t7án nồng độ đương lượng cI/ một ,5ng ,ịch nà7 đ( "On cần "i.t chnh gác nồng
độ m7l cI/ n( cPng như h@ *ố tN lượng cI/ các ch)t phEn Gng được ,Ang.
j% ch50%n đ9i nồng độ đương lượng */ng các ,Ong nồng độ khác thì trưWc h.t "On phEi
tìm được nồng độ m7l cI/ n(. Nồng độ ch56n c( đơn vị là tđương lượngrcu.
Nồng độ m3l khối lượng
Nồng độ m7l khối lượng được định nghV/ thQ7 một cách độc lXp vWi *R th/0 đ9i nhi@t
cI/ độd
]>^
qà n( được "i%5 thị "nng đơn vị tm7lrkgu. fOng nồng độ nà0 r)t hi.m khi
,Ang tr7ng _`(/ ph4n tcha nhưng lOi h/0 được ,Ang tr7ng _`(/ l?a đhc
"i@t là khi tìm hi%5 tnh ch)t cI/ một ch)t nà7 đ(! x một kh7Eng nhi@t độ
gi/7 động khá rộng! h7hc là tnh ch)t cI/ ,5ng ,ịch th/0 đ9i cAng vWi nhi@t
độ và thành phần cI/ các ch)t.
/hần m3l
3hần m7l được định nghV/ là tN *ố cI/ *ố m7l một ch)t tr\n t9ng *ố m7l cI/ t)t cE các
ch)t. q ,-d bột ,5ng ,ịch chG/ 1H m7l Qt/n7l tr\n mJi 1HHHg nưWc. bà 1HHHg nưWc c(
;;.;1 m7l nưWc ,7 vX0 phần m7l cI/ Qt/n7l làd 1Hr];;.;1•1H^{H.1;&>.
3hần m7l kh1ng ph- th5ộc và7 nhi@t. 3hần m7l c( th% ,Ang ch7 hJn hợp cI/ ")t kM các
ch)t! 3hần m7l c( giá trị cRc đOi l51n là 1 và t9ng t)t cE phần m7l cI/ các ch)t tr7ng hJn
hợp "nng 1. j% ch50%n phần m7l */ng các ,Ong nồng độ khác! cần "i.t khối lượng cI/
,5ng m1i và ch)t t/n. qà một đi%m đáng chC ? là phần m7l kh1ng c( đơn vị.
8
C
m
=
n
ch)t t/n
m
,5ngm1i
Ch1-#n đ4i t5 nồng độ phần trăm khối lượng ',ng nồng độ m3l
th# tích
KrưWc h.t! tr7ng t)t cE các trưZng hợp khi "On m5ốn ch50%n đ9i các đơn vị nồng độ
"On cần phEi "i.t ph4n t+ lượng cI/ ch)t t/n và khối lượng ri\ng cI/ ,5ng ,ịch. bhc
,ầ5 rnng nhvng ngưZi tr7ng ngh' c( th% ch50%n đ9i nồng độ "nng t/0 n.5 khi cần!
nhưng cách tốt nh)t v[n là ,Ang các c1ng c- c( khE năng tnh t7án nồng độ như phần
m'm C€oC cI/ ChQmD5,,0. Nhưng giá thành cI/ các phần m'm nà0 thì x qi@t N/m
kh1ng m)0 /i m5ốn m5/ c( "En #50'n h•n h7i cE! hS thà là tnh t7án "nng t/0. jơn
giEn vì là kh1ng c( kinh ph đ% m5/ "En #50'n. f[5 */7 tnh t7án "nng t/0 v[n l7gic
hơn khi khối lượng c1ng vi@c kh1ng lWn lFm. Nhvng ph‚p tnh đơn giEn mà ,Ang phần
m'm tnh t7án thưZng h/0 làm ch7 c7n ngưZi lưZi đi.
Kr7ng các phương pháp ch5ng ,Ang ch50%n đ9i nồng độ thì phương pháp cơ "En mà
"On đ% ? đ.n đầ5 ti\n là định nghV/ cI/ các nồng độ! nhnm áp ,-ng các c1ng thGc
ch50%n đ9i. Nhưng thNnh th7Eng "On phEi cần th\m một *ố th1ng tin ph- đ% h7àn t)t
c1ng vi@c. D40 giZ giE *+ rnng t1i cần ch50%n t: nồng độ phần trăm khối lượng */ng
nồng độ m7l th% tch. K1i phEi gQm lOi nồng độ m7l th% tch được định nghV/ th. nà7?

]ƒ^
Kr7ng đ( C
b
là nồng độ m7l th% tch! n
ch)t t/n
là *ố m7l và q
,5ng ,ịch
là th% tch. Nồng độ
m7l khối lượng được định nghV/ làd

]B^
qi@c t1i phEi làm "40 giZ là "i%5 ,iYn *ố m7l và th% tch ,Ang tr7ng phương trình ]ƒ^
thQ7 định nghV/ cI/ nồng độ phần trăm khối lượng. KrưWc h.t t1i "i%5 ,iYn *ố m7l cI/
ch)t t/n thQ7 khối lượng cI/ n(.

]1H^
Kr7ng đ( m
b
là ph4n t+ lượng cI/ ch)t t/n! m
ch)t t/n
c( th% tnh thQ7 nồng độ phần trăm
khối lượng. K: phương trình *ố ]B^ t1i c( th% rCt r/ đượcd

]11^
K: phương trình ]1H^ và ]11^ t1i *e "i%5 ,iYn được n
ch)t t/n
như ,ưWi đ40.
n
ch)t t/n
=
C
Ui/ i
m
,5ng,ịch
1HHUm
b
]1&^
;
C
b
=
n
ch)t t/n
q
,5ng,ịch
C
U i/i
=
m
ch)t t/n
m
,5ng,ịch
×1HHU
n
ch)t t/n
=
m
ch)t t/n
m
b
m
ch)t t/n
=
C
Ui/ i
1HHU
×m
,5ng,ịch
D40 giZ phEi giEi #50.t đ.n th% tch ,5ng ,ịch! t1i đ= c( m
,5ng ,ịch
"40 giZ cần tìm th\m
th% tch ,5ng ,ịch! nhưng h/i đOi lượng nà0 lOi c( mối li\n h@ thQ7 phương trình */5
đ40d
q
,5ng,ịch
=
m
,5ng,ịch
1HHH ,

]12^
KOi */7 lOi phEi ,Ang đ.n th:/ *ố 1HHH? cà vì th% tch l)0 đơn vị là c ckn khối lượng
ri\ng lOi c( đơn vị là grml n\n phEi cần đ.n th:/ *ố 1HHH đ% #5i đ9i. 1HHH là *ố ml tr7ng
một c.
D40 giZ đ= đ.n lCc t1i gộp các phương trình tr\n lOi thành một phương trình t9ng #5át
hơnd
C
b
=
n
ch)t t/n
q
,5ng,ịch
=
C
Ui/i
m
,5ng,ịch
1HHUm
b
m
,5ng,ịch
1HHH ,
=
1H C
U i/ i
,
m
b

]18^
`/0
C
b
=
1H C
U i/i
,
m
b
]1;^
Kr7ng các *ách th/m khE7 "án tr\n thị trưZng! t1i thưZng th)0 hS ,Ang c1ng thGc
tương tR nhưng k? hi@5 c( hơi khác một chCtd
C
b
=
1H C U ,
b

]1<^
Kr7ng đ( C U và b lần lượt là nồng độ phần trăm và ph0n t( lượng cI/ ch)t t/n. DOn
n\n "i.t rnng nồng độ phần trăm được hi%5 là nồng độ phần trăm khối lượng.
Thi vi.t th5Xt t7án ch7 các phần m'm ch50%n đ9i t: nồng độ phần trăm khối lượng!
"On cPng cần đ.n phương trình ]1<^. K50 rnng ng1n ngv lXp trình khác nh/5 v' cC pháp
nhưng đ'5 ,Ang ch5ng một th5Xt t7án.
Ch1-#n đ4i t5 nồng độ phần trăm ',ng nồng độ m3l khối lượng
qi@c ch50%n đ9i */ng nồng độ m7l khối lượng đki hLi 0\5 cầ5 c/7 hơn! vì chCng t/ cần
ph4n "i@t ,5ng m1i và ,5ng ,ịch. `=0 gQm lOi định nghV/ cI/ nồng độ phần trăm khối
lượng và nồng độ m7l khối lượng.
C
m
=
n
ch)t t/n
m
,5ng m1i
]1>^
<
C
U i/i
=
m
ch)t t/n
m
,5ngm1i
m
ch)t t/n
×1HHU

]1ƒ^
„Qm r/ h/i c1ng thGc tr\n kh1ng th)0 c( đi%m nà7 ch5ng cE! ,7 đ( chCng t/ phEi tìm r/
đi%m ch5ng cI/ chCng "nng cách ch50%n n
ch)t t/n
*/ng ,Ong gốc "/n đầ5 cI/ n(.
n
ch)t t/n
=
m
ch)t t/n
m
b

]1B^
K: "i%5 thGc ]1>^ và ]1B^ t/ th5 được "i%5 thGc ,ưWi đ40d
C
m
=
1HHH
m
b
×
m
ch)t t/n
m
,5ngm1i
]&H^
Kh:/ *ố 1HHH là cần thi.t là vì nồng độ m7l khối lượng c( đơn vị tm7lrkgu tr7ng khi đ(
khối lượng cI/ các ch)t c( đơn vị là g/m. N.5 chCng t/ c( rCt r/ được tN l@ m
ch)t t/n
r
m
,5ng m1i
t: c1ng thGc ]1ƒ^ thì c7i như vi@c đư/ r/ c1ng thGc ch50%n đ9i đ= h7àn t)t.
C
U i/ i
m
,5ngm1i
C
U i/ i
m
ch)t t/n
= m
ch)t t/n
1HHU

]&1^
jht nh4n t+ ch5ng t/ *e th5 đượcd
C
U i/ i
m
,5ngm1i
= m
ch)t t/n
1HHU− C
U i/ i


]&&^
và th5 được tN l@ thGc */5 đ40d
m
ch)t t/n
m
,5ngm1i
=
C
U i/ i
1HHU−C
U i/ i

]&2^
Kh/0 "i%5 thGc ]&2^ và7 ]&H^ th5 được c1ng thGc c5ốid
C
m
=
1HHH
m
b
×
C
U i/ i
1HHU− C
U i/i


]&8^
`/0
C
m
=
1HHH C
U i/ i
m
b
1HHU−C
U i/ i


]&;^
K: phương trình nà0 "On c( th% tnh C
m
thQ7 C
U iri
và ngược lOi.
>
/h, l36ng và trộn )1ng )ịch
3hương pháp đơn giEn nh)t đ% trộn l[n các ,5ng ,ịch là ,R/ và7 c1ng thGc ,ưWi đ40.
C
b1
q
1
 C
b&
q
&
 ... = C
bp
q
p

]&<^
Kr7ng đ( Cb và q lần lượt là nồng độ m7l và th% tch cI/ hJn hợp ,5ng ,ịch. Thi
kh1ng c( 0\5 cầ5 nà7 khác thì phương trình c4n "nng khối lượng *e làd
C
b1
q
1
= C
bp
q
p

]&>^
CE h/i c1ng thGc tr\n đ'5 đCng nhưng chCng kh1ng ch7 chCng t/ m/nh mối nà7 đ%
tnh t7án th% tch cI/ hJn hợp ,5ng ,ịch */5 khi trộn ch5ng cE. qì l? ,7 khối lượng
ri\ng th/0 đ9i */5 khi trộn l[n! h7hc là ,7 *R c7 lOi v' th% tch n\n th% tch c5ối c( đ1i
khi kh1ng "nng t9ng cI/ các th% thch t:ng ,5ng ,ịch trưWc khi trộn. K50 nhi\n thì
"Eng li@t k\ khối lượng ri\ng cPng kh1ng giCp được gì nhi'5 ch7 vi@c tnh t7àn nồng độ
n.5 như "On kh1ng "i.t th% tch cI/ ,5ng ,ịch. qà "On kh1ng th% tnh t7án được th%
tch cI/ ,5ng ,ịch n.5 kh1ng "i.t được khối lượng ri\ng cI/ n(. Thối lượng ri\ng là
một hàm cI/ nồng độ mà kh1ng th% tnh được.
Cách tốt nh)t đ% th7át khLi ". tFc tr\n là tnh t7án nồng độ phần trăm khối lượng.
KrưZng hợp nà0 chCng t/ thưZng th/m chi.5 đ.n "Eng li@t k\ khối lượng ri\ng cI/ các
nồng độ đ= "i.t.
N.5 "i.t th% tch cI/ các ,5ng ,ịch trưWc khi trộn l[n! chCng t/ c( th% ,Ang "Eng th/m
chi.5 khối lượng ri\ng đ% tìm khối lượng cI/ ,5ng ,ịch rồi */5 đ( ,Ang đ.n c1ng thGc
tnh nồng độ phần trăm khối lượng.
C
U i/ i
=
m
ch)t t/n
m
,5ng,ịch
×1HHU

]&ƒ^
qà hi%n nhi\n làd m
,5ng,ịch
= m
ch)t t/n
 m
,5ngm1i
j% tìm khối lượng ch)t t/n và ,5ng m1i t/ ,Ang các phương trình */5d
; ]&B^
C( kối lượng ch)t t/n! c( khối lượng ,5ng m1i chCng t/ *e tìm được khối lượng ,5ng
,ịch! chCng t/ c( th% tìm được nồng độ phần trăm khối lượng cI/ ,5ng ,ịch. Kìm được
C
U iri
chCng t/ c( th% tìm được nồng độ m7l th% tch cI/ ,5ng ,ịch ,R/ thQ7 "Eng th/7
chi.5 khối lượng ri\ng. Thi tìm được nồng độ m7l th% tch cI/ ,5ng ,ịch! áp ,-ng và7
"i%5 thGc ]&<^ h7hc ]&>^ chCng t/ c( th% tìm được th% tch c5ối cI/ ,5ng ,ịch một cách
,Y ,àng.
ƒ
m
,5ng,ịch
= m
,5ngm1i
 m
ch)t t/n m
ch)t t/n
=
C
; i/i
1HHU
×m
,5ng,ịch
Các k7 hi81 đ6 )9ng tr3ng ài nà-
• C
U iri
d Nồng độ phần trăm khối lượng
• C
U irv
d Nồng độ phần trăm khối lượnglth% tch
• C
U vrv
d Nồng độ phần trăm th% tch
• C
b
d Nồng độ m7l th% tch
• C
m
d Nồng độ m7l khối lượng
• m d khối lượng
• m
b
d 3h4n t+ lượng
• n d oố m7l
• q d Kh% tch
• , d khối lượng ri\ng
/h* ch:
fưWi đ40 t1i *e đnh k…m một "Eng t(m tFt các c1ng thGc tnh t7án và ch50%n đ9i giv/
các ,Ong nồng độ. DOn c( th% in tr\n tZ gi)0 €; h7hc nhL hơn! g)p làm đ1i! k†p ch5ng
vWi má0 tnh "L tCi *e r)t ti@n ,-ng! khi cần đ.n "On chN cần mx r/ mà kh1ng cần phEi
vFt (c đ% nhW lOi. DOn kh1ng n\n đQm "Eng t(m tFt nà0 và7 phkng thi! giám thị phát
hi@n r/ thì "On ghp rFc rối rồi. N.5 phEi thi thì "On phEi nhW các c1ng thGc nà0 th1i!
kh1ng ckn lR/ chSn nà7 khác. K1i kh1ng m5ốn gi/n lXn nhưng c( "Eng t(m tFt nà0
c1ng vi@c ch56n "ị h(/ ch)t tr7ng phkng th nghi@m *e ,Y ,àng hơn.
K1i là ngưZi qi@t! nhưng thXt g)5 h9 khi n(i rnng t1i kh1ng giLi ti.ng qi@t đ% ,iYn đOt
"ài ,ịch cI/ mình một cách tr1i chE0 và ,Y đSc hơn. N.5 "On th)0 c( ng1n t: nà7 chư/
thch hợp! h=0 g(p ? ki.n ch7 t1i đ% các "En ,ịch lần */5 *e tốt hơn.
bSi ? ki.n g(p gin g+i và7d h&vntQ/mt€Kugm/il ,7t c7m
B
Bảng tóm tắt một số công thức tính toán nồng độ
Nồng độ m3l th# tích
Nồng độ m3l khối lượng
C
m
=
n
ch)t t/n
m
,5ngm1i
=
m
ch)t t/n
m
b
ch)t t/n
m
,5ng m1i
Nồng độ đương lượng
N =
‡#
ch)t t/n
q
,5ng,ịch
Kr7ng đ( ‡#
ch)t t/n
là *ố đượng lượng cI/ ch)t t/n.
Nồng độ phần trăm khối lượng


ppm, pp, ppt
ppm =
m
ch)t t/n
m
,5ng ,ịch
×1H
<
ˆ pp" =
m
ch)t t/n
m
,5ng ,ịch
×1H
B
ˆ ppt =
m
ch)t t/n
m
,5ng,ịch
×1H
2
/hần m3l
g =
n
ch)t t/n

n
i
ˆ ∑
n
i
t9ng *ố m7l cI/ t)t cE các ch)t c( mht tr7ng hJn
hợp.
;rộn l<n các )1ng )ịch
b
1
q
1
 b
&
q
&
 ... = b
p
q
p
ˆ Kr7ng đ( b
p
! q
p
là nồng độ c5ối và
th% tch c5ối.
Các phương trình khác
oố m7l ch)t t/n n
ch)t t/n
=
m
ch)t t/n
m
b
ch)tt/n
ˆ m
,5ng,ịch
= m
,5ng m1i
 m
ch)t t/n
Thối lượng ri\ng cI/ ,5ng ,ịchd , =
m
,5ng,ịch
1HHH q
ˆ q c( đơn vị là c ]lit^.
Các k7 hi81 thư=ng )9ng
b d Nồng độ m7l th% tch ]m7lrc^
N d Nồng độ đương lượng ]‡#rc^
C
m
d Nồng độ m7l khối lượng ]m7lrc^
‡# d oố đương lượng
n d oố m7l
m
b
d 3h4n t+ khối ]g^
q d Kh% tch
m d Thối lượng ]g^
, d Thối lượng ri\ng ]grmc^
b =
n
ch)t t/n
q
,5ng,ịch
h7hc là b =
m
ch)t t/n
m
b
ch)tt/n
q
,5ng,ịch
C
U i/ i
=
m
ch)t t/n
m
,5ng,ịch
×1HHU =
m
ch)t t/n
m
ch)t t/n
 m
,5ngm1i
×1HHU
Ch1-#n đ4i ',ng nồng độ m3l th# tích
K: nồng độ phần trăm khối lượng */ng nồng độ m7l th% tchd
b =
1H C
U i/ i
,
m
b
ch)tt/n
K: nồng độ m7l khối lượng */ng nồng độ m7l th% tchd
b =
1HHH m ,
1HHH  m m
b
ch)t t/n
3hần m7l */ng nồng độ m7l th% tchd
b =
1HHH ,
m
b
ch)tt/n

1 − g
g
m
b
,5ng m1i
Ch1-#n đ4i t5 nồng độ m3l
Nồng độ m7l */ng nồng độ phần trăm khối lượngd
C
U i/ i
=
b m
b
ch)tt/n
1H ,
Nồng độ m7l th% tch */ng nồng độ m7l khối lượngd
C
m
=
1HHH b
1HHH , − b m
b
ch)t t/n
Nồng độ m7l th% tch */ng phần m7ld
>?ng th,m chi+1 khối lượng ri@ng gAml
B CAC N,DE E
F
GD
H
IJKtic ECl NE
L
H.H H.BBB1 H.BBB1 H.BBƒ& H.BBB& H.BBB1
1.H 1.H1H< 1.HH;8 H.BBB> 1.HH2& H.BB;<
&.H 1.H&1B 1.H1&B 1.HH1& 1.HHƒ& H.BB12
2.H 1.H221 1.H1Bƒ 1.HH&< 1.H12& H.Bƒ2&
8.H 1.H882 1.H&<< 1.HH81 1.H1ƒ1 H.B>B&
;.H 1.H;;8 1.H228 1.HH;; 1.H&2H H.B;B>
1H.H 1.1111 1.H<ƒ> 1.H1&< 1.H8>8 H.B8&1
1;.H 1.1<;; 1.1H8ƒ 1.H1B; 1.H>&; H.B&;<
&H.H 1.&&1B 1.182H 1.H&<1 1.HBƒH H.ƒB;1
2H.H 1.2211 1.&&1& 1.H2ƒ2 1.18B2
8H.H 1.822B 1.2H>H 1.H8ƒƒ 1.1BƒH
;H.H 1.;&BH 1.2BƒB 1.H;>;
<H.H 1.;H21 1.H<8&
>H.H 1.<1;H 1.H<8&
ƒH.H 1.>2&2 1.H<BB
BH.H 1.ƒ1B> 1.H<<H
1HH.H 1.ƒ2H; 1.H8B> g =
b m
b
,5ngm1i
1HHH ,  b

m
b
,5ng m1i
− m
b
ch)t t/n

...................................... 7 Các ký hiệu đã dùng trong bài này...................................................................................... 4 Chuyển đổi từ nồng độ phần trăm khối lượng sang nồng độ mol thể tích.................................................................................................................................................................................................................................................. 3 Nồng độ mol khối lượng.............................................................. ppb.....................................................................................2 Nồng độ phần trăm về thể tích....................................... 3 Nồng độ chuẩn................4 Phần mol...........................................................10 .Mục lục Nồng độ là gì?............... ppq...........................................................................9 Bảng tóm tắt một số công thức tính toán nồng độ............... 1 Nồng độ phần trăm khối lượng....................................................... ppt.......................................................................1 Nồng độ phần trăm khối lượng – thể tích. 3 Nồng độ Phân tử gam..................................................................................................... 1 Các đơn vị tính ppm......................................................................................................................................... 9 Phụ chú.............................................................................................................................. 2 Có vấn đề gì khi sử dụng đến nồng độ phần trăm hay không?....................................................................................................................................................................................................... 6 Pha loãng và trộn dung dịch................................................................ 5 Chuyển đổi từ nồng độ phần trăm sang nồng độ mol khối lượng......

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->