CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – NGHỀ TIN HỌC VĂN PHÒNG Năm học 2007 – 2008 @@-Hãy chọn

câu hỏi đúng nhất . 1). Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm: a). Phím 10 b). Phím ESC c). Phím Enter d). Phím Delete 2). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: a). 0 b). 5 c). #VALUE! d). #NAME! 3). Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện: a). Insert - Column b). View - Column c). Format - Column d). Table - Column 4). Bạn hiểu B-Virus là gì ? a). Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B: b). Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện c). Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record ) d). Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel 5). Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là: a). Mở một hồ sơ mới b). Đóng hồ sơ đang mở c). Mở một hồ sơ đã có d). Lưu hồ sơ vào đĩa 6). Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào: a). Ram b). Bộ nhớ ngoài c). Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng d). Tất cả đều sai 7). Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím: a). Ctrl – Z b). Ctrl – X c). Ctrl - V d). Ctrl - Y 8). Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo: a). Ctrl + A b). Alt + A c). Alt + F d). Ctrl + F 9). Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc" ;ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả: a). #VALUE! b). Tin hoc c). 2008 d). Tin hoc2008 10). Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành: a). Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu b). Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cục c). Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu d). Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng toàn cục 11). Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là : a). Tạo tệp văn bản mới b). Chức năng thay thế trong soạn thảo c). Định dạng chữ hoa d). Lưu tệp văn bản vào đĩa 12). Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính ? a). Shift+Home b). Alt+Home c). Ctrl+Home d). Shift+Ctrl+Home 13). Khi đang làm việc với Windows, muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, ta thực hiện: a). Chọn đối tượng, rồi chọn File - Copy b). Chọn đối tượng, rồi chọn File - Open
1

muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản..Bullets and Numbering b). để gộp nhiều ô thành một ô. Format . Trong bảng tính Exce. My Computer hoăc My Network Places 22). Trong Excel. Edit .Merge Cells d). TIN d). Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Winword. ta thực hiện: a). Khi đang làm việc với PowerPoint.. My Computer hoặc Recycle Bin c).. Table . Tại ô B2 gõ công thức =RIGHT(A2. để nhập vào công thức tính toán cho một ô. muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa.Split Cells 18).Merge Cells c). Lưu tệp văn bản vào đĩa d). d). muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa. Một ý nghĩa khác 23). Biểu đồ đường gấp khúc dùng so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu d). Tools . Table . Ctrl_Del d). Alt_Del c)..Split Cells d). 16). My Computer hoặc Windows Explorer b). biểu đồ. công dụng của tổ hợp phím Ctrl . Dấu bằng (= ) c). 14).Restore d). Trong mạng máy tính. ta thực hiện : a). File . muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách. muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím ? a).Bullets and Numbering c). Cả 3 câu đều đúng 17).) của Slide. Chọn đối tượng.Merge Cells b). Dấu hai chấm (: ) d).S là: a). Insert .. Biểu đồ hình tròn rất thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể c).Split Cells c).Slide Layout.Slide Layout. File . ta thực hiện: a). Shift_Del b). rồi chọn File . Biểu đồ cột rất thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột b).Cells b). Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi c). Xóa tệp văn bản b). Dấu chấm hỏi (?) b). Khi đang làm việc với Windows. Table .. c). tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Phát biểu nào sau đây đúng? a). Mạng diện rộng c). nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Winword.3) thì nhận được kết quả ? a). b). rồi chọn menu lệnh : a).Move To Folder.Slide Layout... Table . ta thực hiện 2 . Tạo tệp văn bản mới 25). Trong soạn thảo Winword. thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì? a). 3 b). Tinhoc 24).. ta có thể sử dụng : a). rồi chọn File . Windows Explorer hoặc Recycle Bin d). Chọn đối tượng. ta thực hiện : Chọn các ô cần gộp. Tools .c). Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số d). Cả 3 câu đều sai 26).Bullets and Numbering d). trước hết ta phải gõ: a). Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số 19).Bullets and Numbering 20). Table . Mạng cục bộ b).. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus b). Trong khi làm việc với Excel.. Dấu đô la ($) 15). HOC c). Trong khi làm việc với Excel. hình ảnh.Slide Layout.. Trong soạn thảo Winword. Format . Trong Windows. Mạng toàn cầu d). khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin. Chèn kí hiệu đặc biệt c). Tools . muốn tách một ô thành nhiều ô. View .. Tools .Split Cells 21). điều đó có nghĩa là gì? a).

Header and Footer 38).Search 39). File .New. d). Khi làm việc với Word xong.. Trong soạn thảo văn bản Word. Edit ..New. Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì: 3 . Windows . Trong kết nối mạng máy tính cục bộ. c). b).Search c). để thiết đặt lại hệ thống. Thanh công cụ định dạng b). Slide Show . File . Tools .Header and Footer c). muốn thoát khỏi. Tools .Search d). 41).Save d). đĩa vi tính. Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách b).New Slide 29).Exit d).Save b). Bấm phím Space c). Trong Windows. 4 d). sau đó chọn Folder b). Trong windows. ta thực hiện : a).New Slide b). muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen). ở cửa sổ Explore. File . File .Slide Design. Edit .View Show b). Tools .. sau đó chọn Folder 36). ta thực hiện: a). Slide Show . sau đó chọn Folder c).Save 27). Accessories c). Slide Show . muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo. Tools . 2 b). . Control Windows b). Control Panel c). Windows Explorer 35). Em sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục? a). Nháy chuột ở mục đầu.Header and Footer b). Control Desktop 33). Thanh công cụ vẽ d). Format .. để chèn thêm một Slide mới. Microsoft Office b).. Cáp mạng gồm mấy loại? a). Khi đang làm việc với PowerPoint. 5 31). để chọn một lúc các file hoặc folder nằm liền kề nhau trong một danh sách ? a).Save c).New Slide c).New. View .. muốn tìm kiếm tệp hay thư mục. ta thực hiện : a). muốn tạo một thư mục mới. tại dòng có chứa các hình : tờ giấy trắng. File . Control System d). Insert . Insert . 3 c). tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để : a). ta chọn chức năng: a). Format . Windows . Bấm phím Enter b). Insert . Edit . ta thực hiện a). Khi đang làm việc với PowerPonit. Window . Trong Windows. Cắt một đoạn văn bản b).View Show 28).Exit b).Slide Design. ta thực hiện: a).View Show c). ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối d).. được gọi là: a). Window . sau đó chọn Folder d). Thanh công cụ chuẩn c). Khi đang làm việc với PowerPoint. ta thực hiện a). Cắt và sao chép một đoạn văn bản 30). Trong Windows.a).Slide Design.. Sao chép một đoạn văn bản d). Tools . File .. Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách c).New Slide d). Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách 40). Trên màn hình Word. ta thực hiện: a).. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard c).New.Header and Footer d).Exit 32). Window . Trong khi đang soạn thảo văn bản Word. Trong soạn thảo Word.Exit c). Control Panel d)..Search b). Thanh công cụ bảng và đường viền 37). Bấm phím mũi tên di chuyển d). muốn thay đổi thiết kế của Slide. View .Slide Design. để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang). Edit . ta thực hiện: a). máy in.View Show d). Bấm phím Tab 34). Start . Tools .

Trong soạn thảo Winword. khi dùng tây ẩm ướt sử dụng máy tính b).Drop Cap 53). Trong bảng tính Excel. Phần mềm ứng dụng b). Ogranization Art c). ta có thể khai báo đơn vị đo : a). Đơn vị đo bắt buộc là Inches c). Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào? a). sau đó : a). ta thực hiện : a). Trong soạn thảo văn bản Word. Làm việc trong nhà b). $B$1:$D$10 45). Insert . 5 c). & 50). Trong CPU b). để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái. Tất cả đều đúng 47). Thông qua môi trường không khí . Tools . để tạo một bảng (Table). Trong ROM 52). Ảnh hưởng cột sống d). Ogranization Chart d).khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc c). Trong các dạng địa chỉ sau đây. #VALUE! d). B$1$:D$10$ d). Trong Winword. ta đánh dấu đoạn văn . Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái c)... b. Đơn vị đo bắt buộc là Picas 49). công dụng của tổ hợp Ctrl . tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0). Microsoft Equation b). $B1:$D10 c). View . Trên bộ nhớ ngoài d).Drop Cap b). Cả 2 câu a. ta thực hiện : a).a). địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối? a). >< d). Định dạng trang 55). B$1:D$10 b). Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào? a). 0 b).Copy b).Insert Table 51). lề phải. thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là : 4 . Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả: a).khi đặt những máy tính quá gần nhau d). muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn.Drop Cap d). Phần mềm hệ thống c). Edit . Bấm tổ hợp phím Ctrl . để soạn thảo một công thức toán học phức tạp. Trong WinWord. Format . Trong WinWord. Điều nào không đúng khi nói về điều kiện làm việc của nghề Tin học văn phòng? a). Thông qua người sử dụng. # b). Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải d). Chọn menu lệnh Edit . theo bạn. <> c). Đơn vị đo bắt buộc là Points d). . Hệ điều hành là : a). Thông qua hệ thống điện . đều sai 48). ta thường dùng công cụ : a).Insert Table b). Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo d). Format .Drop Cap c). Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái b). Ảnh hưởng thị lực c). Trong RAM c). Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ : a). Internet hiện nay phát triển ngày càng nhanh . Tiếp xúc với độc hại 54). Tạo tệp văn bản mới b). Phần mềm tiện ích d). Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải 42).Insert Table d).. Word Art 46). để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard.F là : a). Insert . Trong bảng tính Excel.C c). đều đúng d). b.Insert Table c). Trong soạn thảo Winword. #DIV/0! 44). Centimeters b). Lưu tệp văn bản vào đĩa c). Cả 2 câu a. Table . Các câu trên đều sai 43). điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh.

Open c). tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5. muốn lưu hồ sơ với một tên khác.Delete Slide 65). Edit . d). Tất cả đều đúng b). tự sao chép để lây lan. Tất cả đều sai 69). File . muốn xóa bỏ một Slide. Trong soạn thảo Winword. Cả 2 câu a. để mở một tài liệu đã được soạn thảo trong Winword : a). c).Print d). 300 d). 58). Là một chương trình máy tính do con người tạo ra. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền c). Atl+Home c).Delete Slide b). Bạn hiểu Virus tin học là gì ? a). Del d).Print Preview 57). Trong soạn thảo Winword. Trong bảng tính Excel. Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các cột B2. từ Shortcut có ý nghĩa gì? a). tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". dều sai 68). muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ : chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè. ta thực hiện: a).Delete Slide d). Cuối năm 1998 c). thì tệp đó ? a). Cuối năm 1999 b). Window . Phím F5 b). Trong Winword. 5Angiang6 c). File . ta thực hiện a).Delete Slide c). tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" . Trong Windows. D2.Open b). Trong soạn thảo văn bản Word. Slide Show . Window . ta bấm phím: a). Có khả năng tự dấu kín.Properties b).300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là: a). E2.Save d). File . ta thực hiện: a).100. Chọn menu lệnh Edit . Phím F1 d). Tab c). Cả 3 câu đều sai 60).Save As c). tin hoc van phong d). Ctrl+Home d). Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học. TIN HOC VAN PHONG b). Trong Windows. Shift+Home b). WinWord d). Excel b). Trong WinWord. 200 b). CapsLock 59). Cuối năm 1996 56). Trong bảng tính Excel. Tại ô B2 gõ vào công thức =LOWER(A2) thì nhận được kết quả? a).a). Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE b). Luôn luôn ở trong thư mục My Documents c). File . File . 100 c). Cuối năm 1997 d). b. 5Angiang2 d).200. Cả 2 câu a. Calculator c). File . Đóng các cửa sổ đang mở d). nếu lưu tệp vào đĩa. ta bấm : a). tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản ? a). Phím F3 c). 1Angiang2 64). Khi đang làm việc với PowerPoint. b.IF(5<6. Để trình diễn một Slide trong PowerPoint. Bắt buộc ở trong thư mục WINWORD (EXCEL ) d). Insert b). Trong bảng tính Excel. Notepad 62). File . thì kết quả nhận được tại ô E2 là: a). False 63). có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi ? a). Tạo đường tắt để truy cập nhanh b). muốn định dạng lại trang giấy in. Phím F10 66). đều đúng d).Page Setup c). Khi đang làm việc với WinWord (Excel). Ctrl+Alt+Home 5 . Tin hoc van phong c). Tin Hoc Van Phong 61). C2. Tools .Save b). Chọn menu lệnh File .Save As 67). 1Angiang6 b).

Dữ liệu b). TIN 72). Làbộ xử lý thông tin . Trong máy tính RAM có nghĩa là gì ? a). Trong bảng tính Excel. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa. để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại. Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today()-1 thì nhận được kết quả là: a). Ctrl+C b). Nháy chuột chọn ô tính cần sửa. Trong bảng tính Excel. Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2. ESC 84). Landscape 71). Ctrl+Ins c). UPS c). Print Screen d). rồi chọn Exit b). 80). File . tại ô A2 có giá trị là số 10 . b). Trường d). muốn kết thúc phiên trình diễn. Tại ô B2 gõ vào công thức 6 . rồi chọn Return c). B6*C6/100c). Tin Hoc Van Phong 74). Tại ô B2 gõ vào công thức =PROPER(A2) thì nhận được kết quả? a). c). ta thực hiện: a). 1 78). tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" . Tin hoc van phong b). để đóng một hồ sơ đang mở. d). Left d). 3 c). Hệ điều hành . rồi bấm phím F4 c). tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Hubd). File . Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không c). ô c). Trong Excel. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa. d). Trong Excel. Trong soạn thảo Word. 8/17/2008 77). rồi bấm phím F10 d). Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang d). Cả ba câu đều sai 79). E7*F7/100 b). Tại ô C2 gõ công thức =MOD(A2. Trong bảng tính Excel. Trong bảng tính Excel. Người và máy tính giao tiếp thông qua : a). #NAME! d). rồi chọn End Show d). Trong soạn thảo văn bản Word. USB b). Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 8/18/2008. Bàn phím và màn hình . ta thực hiện : a). 0 b).New d). Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải 73). 3 c). Tin hoc van phong c). Tinhoc b). rồi chọn Screen 85). b). Tất cả đều đúng . Khi đang trình diễn trong PowerPoint. Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên . rồi bấm phím F12 83). giao của một hàng và một cột được gọi là? a).Close b). để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào? a). Công thức 76).Exit c). #VALUE! c). Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là: a). Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang b). Nháy phải chuột. 10 b). Hãy chọn ra tên thiết bị mạng? a). E6*F6/100 d). Trong bảng tính Excel. HOC d). tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. tại ô A2 có sẵn giá trị số 10 . Khi đang sử dụng Windows. Nháy phải chuột. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa. E2*C2/100 81). ô B2 có giá trị là số 3.B2) thì nhận được kết quả : a). Portrait b).3) thì nhận được kết quả ? a). #Value d). rồi bấm phím F2 b). RAM . Right c). Nháy phải chuột. ta thực hiện : a). Webcam 75). TIN HOC VAN PHONG d).70). Nháy phải chuột. File . Là bộ nhớ chỉ đọc c). File .Save 82). Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy ? a). muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục : a).

Kiểu chuỗi. View .. 50 86). thường bị nghẽn 7 . Micro c). Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị.. Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record b). 6 87). Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là : a). kiểu ngày tháng. Nếu sử dụng nút điền để điền dữ liệu đến các ô B2. Edit . View . Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện c). Kiểu chuỗi. khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô các kí tự: a). Nếu kết nối Internet của bạn chậm. Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm. View . 10d).. để khai báo thời gian tự lưu văn bản. Tools . kiểu số. Trong thẻ Save..AutoCorrect Options. không cần bấm phím 93).Option. #VALUE! b). ta chọn: a).Option. 2 Angiang 2 95). kiểu công thức b).. Tất cả đều đúng 98). File . 1 Angiang 6 d). theo bạn nguyên nhân chính là gì ? a). Insert . Kiểu công thức. Window .. thì kết quả nhận được tại ô E2 là: a). Trong bảng tính Excel. Alt+Esc b). ta đánh dấu khối chọn hàng này và thực hiện : a).AutoCorrect Options. Trong soạn thảo Word. Trong thẻ Save. kiểu hàm. Bấm phím Enter c). E2 . TINHOC d). D2. Edit . Webcam d). Ctrl+Esc c).5) thì nhận được kết quả: a). Trong Windows. * 94). Tools . kiểu số. đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every c). đành phải nhấn nút Power Off 91)..Enter b). ta thực hiện: a). Trong bảng tính Excel. đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every d). kiểu lôgic. Tools . 2 c). nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới : a). 92).Option..Delete d). Ctrl+Alt+Esc d). đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every 96). Tinhoc c).Symbol 89). Tools .Symbol b).Delete 97). Máy in b). #VALUE! b). $ d). kiểu văn bản. Trong thẻ Save. Đĩa mềm 88). Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel d). kiểu lôgic.Delete Rows b).. Trong thẻ Save. Kiểu số. muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt.Symbol c). & b). Trong bảng tính Excel. phím tắt nào giúp bạn truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy ? a). đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every b). muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản. d). Trong bảng tính Excel. Table .. Trong Winword..AutoCorrect Options. ta chọn : a). 1 Angiang 2 c).Symbol d). Bấm tổ hợp phím Ctrl .. Không có cách nào khác. c). Bấm tổ hợp phím Shift ..Option. 5 Angiang 2 b). Format . tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi TINHOC . C2. kiểu ngày tháng 90). Bạn hiểu Macro Virus là gì ? a). Trong khi soạn thảo văn bản.=PRODUCT(A2. theo em thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung? a). kiểu ngày tháng d). Nhấn phím Delete c). tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2".AutoCorrect Options. kiểu ngày tháng c). muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tính.. # c). Tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả : a). Khi soạn thảo văn bản.Enter d).. Word tự động. b).. Format .

muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím: a). B1-H15 d). Tiêu đề b). Tools . muốn cài đặt máy in. Do chưa trả phí Internet c). File .Page Numbers c). muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tằng (giảm). Có đường lưới hay không c).Page Numbers b).A c).. Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng? a). Khi làm việc trong mạng cục bộ. Start .New b).Page Numbers 108). Cả 2 câu đều đúng 105). Trong soạn thảo Winword.New d). ta thực hiện a). ta thực hiện : a). rồi chọn mục Add a printer 104). #N/A! d).New 109). Trong soạn thảo văn bản Word. View . ta thực hiện ? a). Format . Edit . Insert .Printer and Faxes. #VALUE! c). ta thực hiện : a).. muốn đánh số trang cho văn bản. Trong mạng máy tính.Sort c). Do người dùng chưa biết sử dụng Internet 99). rồi chọn mục Add a printer c). ta thực hiện: a).Printer and Faxes. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn b). Trong Windows. thuật ngữ Share có ý nghĩa gì? a). tại ô A2 có giá trị là số 2008. 2008 106). #Value b). chương trình thông báo lỗi? a). Khi đang soạn thảo văn bản Word. Ctrl c). B1:H15 c). Trong Windows.Printer and Faxes. Trong bảng tính Excel. Tab 107). #NAME! b). B1.Chọn Properties c). Tools . Khi soạn thảo văn bản trong Winword. Trong bảng tính Excel. để kiểm tra không gian đĩa và chưa được sử dụng.New c). Nháy chuột vào từ cần chọn d). khối ô là tập hợp nhiều ô kế cận tạo thành hình chữ nhật. 0 c). hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ? a).. Tools . ta thực hiện: a). My Computer b). File .H15 b). View .Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra . Internet Explorer 101). rồi chọn mục Add a printer b).Sort d). 4 d). Cả 2 câu đều sai d). CapsLock d). Data . Insert . Bấm tổ hợp phím Ctrl . Trong Excel. Chú giải cho các trục d). Tại ô B2 gõ công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả ? a). khi viết sai tên hàm trong tính toán. Trong bảng tính Excel. ESC b).mạch b). Trong Windows không thể kiểm tra không được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác b).Page Numbers d). Chia sẻ tài nguyên b). Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng 8 .Sort b). B1. Format . muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu tượng : a). Cả 3 câu đều đúng 110). My Network Places d). #DIV/0! 100). Do Internet có tốc độ chậm d). rồi chọn mục Add a printer d). Trong Excel. muốn đánh dấu lựa chọn một từ. Window . Bấm phím Enter 111). File . Nháy đúp Computer . My Document c).H15 103).Sort 102).Printer and Faxes. muốn tạo một hồ sơ mới.

ta thực hiện : a). Trong Windows Explorer. Bắt buộc phải có phần mở rộng 116). Table . SUM b). Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách d). Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách 122). ta chọn : a).AutoFilter d). ta thực hiện: a). Cả 2 câu đều đúng d). ở cửa sổ Explore. Format . Format . tại ô A2 có giá trị là chuỗi Tinhoc . để in văn bản ra giấy : 9 . Kích thước tệp d).Print Preview b).Print Preview c). Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục b).Print Preview 117). Tại ô B2 gõ vào công thức =UPPER(A2) thì nhận được kết quả? a). 1 c).Insert Columns b).Paragraph c). Kiểu tệp 119). Tại ô B2 gõ vào công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả : a). Trong bảng tính Excel. Tin Hoc Van Phong d). Tần suất sử dụng c). 4 d). Trong bảng tính Excel. tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2008 . TIN HOC VAN PHONG b). tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30. Format .AutoFilter 121). Tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả : a). Table . Trong bảng tính Excel. View . Giá trị kiểu số 2008 113). Data . #VALUE! c). Trong Excel. để lọc dữ liệu tự động.Insert Cells d). tại ô A2 có sẵn giá trị số 2008 . COUNTIF c). Edit . TinHoc d). 110 115). theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục? a). Tại ô C2 gõ vào công thức =A2 thì nhận được kết quả tại ô C2: a). File .5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là: a).c).AutoFilter b). Trong soạn thảo Winword. Giá trị kiểu chuỗi 2008 d). Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ d). tên của thư mục được đặt : a). Khi soạn thảo văn bản xong.Filter . 30 b). hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước? a).Filter . View . Tin hoc van phong c). tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" . Insert .Insert Columns c).65. Nháy chuột ở mục đầu. Format . Trong bảng tính Excel.10. để chèn thêm một cột vào trang tính. Cả 2 câu đều sai 124).Filter . Trong bảng tính Excel. 2008 b). Tên tệp b). ta thực hiện: a). Tinhoc 118). #NAME! b). Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp d). #Value b).Columns 125). Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ 112).Print Preview d).Cells .AutoFilter c). Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách b). để hiển thị trang sẽ in lên màn hình. TINHOC c). Trong bảng tính Excel. Bắt buộc không được có phần mở rộng c). Khi soạn thảo văn bản trong Winword. để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không kề nhau trong một danh sách? a). ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối c). COUNT d). Trong hệ điều hành Windows. muốn định dạng ký tự. #DIV/0! 114). 65 d). Trong windows.Filter . sau khi chọn khối cần lọc. Format .Font b). Tin hoc van phong 120). SUMIF 123). Insert . 5 c). Trong bảng tính Excel.

Slide Show . Cả 2 câu đều sai 130). Theo bạn.. có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím: a). Các câu a. Trong WinWord. Page Up . Bấm tổ hợp phím Ctrl . Tự nhân bản c). Slide Show .. Chọn menu lệnh File .a). tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản ? a). ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện: a). Shift+End b). Khi đang làm việc với PowerPoint.Custom Animation. Phá hủy CMOS 127). rồi chọn Delete c). Các câu a. Slide Show . và b. muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn. View . Lây nhiễm vào boot record b). Insert . Cả 2 câu đều sai 10 . điều gì mà tất cả các virus tin học đều cố thực hiện? a).Custom Animation. rồi chọn Add Effect c). Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng d).Custom Animation.Print b). . rồi chọn Add Effect 128). Cả 2 câu đều đúng d). rồi chọn Remove b). hình ảnh. Ctrl-Page Up . đều sai 126). Cả 2 câu đều đúng d). Page Down b).Page Down c). rồi chọn Add Effect d). Ctrl+End d). muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản. Alt+End c). Ctrl+Alt+End 129).Custom Animation. và b. Ctrl. Khi đang làm việc với PowerPoint.Custom Animation.P c). Format . Khi đang làm việc với Excel. rồi chọn Add Effect b). đều đúng d).. ta thực hiện : a).Custom Animation.

Table . Table . Landscape Câu : 071 . Ctrl+Home Câu : 013 . My Computer hoặc Windows Explorer Câu : 022 . Calculator Câu : 062 . Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record ) Câu : 005 . Cả 2 câu a. Mạng cục bộ. tin hoc van phong Câu : 061 . Dán một đoạn văn bản từ Clipboard Câu : 030 . Insert . TIN Câu : 072 . File . Ctrl .Page Setup Câu : 057 . Cuối năm 1997 Câu : 056 . $B$1:$D$10 Câu : 045 .Insert Table Câu : 051 . đều đúng Câu : 068 . b. Các câu trên đều sai Câu : 043 . 8/17/2008 Câu : 077 . File . Format . Phím F5 Câu : 066 . 5 Câu : 003 . Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo Câu : 055 .Merge Cells Câu : 021 .ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM – TIN HỌC VĂN PHÒNG Câu : 001 . Cả 2 câu a. Edit . Cả 3 câu đều sai Câu : 060 .Header and Footer Câu : 038 .Slide Layout. #VALUE! Câu : 010 . #DIV/0! Câu : 044 .Slide Design. Format . Dấu bằng (= ) Câu : 015 . <> Câu : 050 . File . rồi chọn File .Column Câu : 004 . File . đều đúng Câu : 048 ..Save Câu : 027 .Search Câu : 039 . File . Hub Câu : 075 .Restore Câu : 014 . sau đó chọn Folder Câu : 036 . ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối Câu : 040 .Save As Câu : 067 .. Control Panel Câu : 033 ..Bullets and Numbering Câu : 020 . Chọn đối tượng. 1Angiang6 Câu : 064 . Lưu tệp văn bản vào đĩa Câu : 025 . Tin Hoc Van Phong Câu : 074 . Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái Câu : 042 . Tiếp xúc với độc hại Câu : 054 . b. Phần mềm hệ thống Câu : 047 . Ctrl+Home Câu : 070 . Ram Câu : 007 . Thanh công cụ chuẩn Câu : 037 .New.Split Cells Câu : 018 . Chức năng thay thế trong soạn thảo Câu : 012 .View Show Câu : 028 . Windows Explorer Câu : 035 . Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số Câu : 019 .. Shift_Del Câu : 026 . Format . Câu : 041 . Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không Câu : 073 . Centimeters Câu : 049 . Table .Drop Cap Câu : 053 .New Slide Câu : 029 .Z Câu : 008 . Câu : 016 . Trên bộ nhớ ngoài Câu : 052 . Microsoft Equation Câu : 046 . Tất cả đều đúng Câu : 058 . Mạng cục bộ Câu : 023 .Delete Slide Câu : 065 . Phím ESC Câu : 002 . Format . Tạo đường tắt để truy cập nhanh Câu : 069 . Format . Nháy chuột ở mục đầu. Mở một hồ sơ đã có Câu : 006 . 200 Câu : 063 . View . Ctrl + A Câu : 009 . Slide Show . Start . 3 Câu : 031 .Exit Câu : 032 . Insert Câu : 059 . Bấm phím mũi tên di chuyển Câu : 034 . HOC Câu : 024 . 1 11 . Cả 3 câu đều đúng Câu : 017 . mạng toàn cầu Câu : 011 . ô Câu : 076 . mạng diện rộng.

5 Angiang 2 Câu : 095 . kiểu công thức Câu : 090 . Trong thẻ Save.Filter . Câu : 079 . File .. File . Print Screen Câu : 084 . Table . Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên . Hệ điều hành .Close Câu : 082 . Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm.Printer and Faxes. Ctrl-Page Up . Câu : 092 .Print Preview Câu : 117 . Table .AutoFilter Câu : 121 . SUMIF Câu : 123 . 50 Câu : 086 .New Câu : 109 . Nháy chuột chọn ô tính cần sửa. Tab Câu : 107 ..Sort Câu : 102 . Câu : 080 . 4 Câu : 106 . Máy in Câu : 088 . rồi chọn Add Effect Câu : 128 . #VALUE! Câu : 087 . Chia sẻ tài nguyên Câu : 112 . Tools .Page Numbers Câu : 108 . kiểu ngày tháng.Delete Rows Câu : 097 . Data . thường bị nghẽn mạch Câu : 099 . # Câu : 094 . TIN HOC VAN PHONG Câu : 120 . E6*F6/100 Câu : 081 . rồi bấm phím F2 Câu : 083 .Custom Animation. Slide Show . Bấm phím Enter Câu : 093 . Giá trị kiểu số 2008 Câu : 113 . Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp Câu : 116 . Slide Show .Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra .Font Câu : 124 . Tinhoc Câu : 118 . Ctrl+Esc Câu : 091 . Format . rồi chọn mục Add a printer Câu : 104 . kiểu số. Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách Câu : 122 . Nháy phải chuột.AutoCorrect Options. đều đúng Câu : 126 . Tự nhân bản Câu : 127 .Symbol Câu : 089 . rồi chọn End Show Câu : 085 . 65 Câu : 115 . Insert . Insert .Option. Ctrl+End Câu : 129 . Tần suất sử dụng Câu : 119 . đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every Câu : 096 . Các câu a. Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel Câu : 098 . và b. kiểu lôgic. rồi chọn Remove Câu : 130 . Start .Câu : 078 . Tools . Ctrl. B1:H15 Câu : 103 .Chọn Properties Câu : 105 . Nháy đúp chuột vào từ cần chọn Câu : 111 .Insert Columns Câu : 125 . File .Page Down 12 . Nháy đúp Computer .Custom Animation. Cả 3 câu đều đúng Câu : 110 .. Kiểu chuỗi. Data . My Network Places Câu : 101 . #NAME! Câu : 100 .. 4 Câu : 114 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful