ĐH Công nghiệp Tp.

HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 1
TO TOÁ ÁN CAO C N CAO CẤ ẤP A1 P A1
CAO Đ CAO ĐẲ ẲNG NG
PHÂN PH PHÂN PHỐ ỐI CHƯƠNG TRÌNH I CHƯƠNG TRÌNH
S Số ố ti tiế ết t: 45 : 45
----- -----
Chương 1. Hàm số một biến số

Chương 2. Phép tính vi phân hàm một biến số

Chương 3. Phép tính tích phân hàm một biến số
Chương 4. Chuỗi số

Chương 5. Đại số tuyến tính
Tài liệu tham khảo

1. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Toán cao cấp
(bậc Cao đẳng)
– ĐH Công nghiệp TP. HCM.
2. Nguyễn Đình Trí – Toán cao cấp Tập 1, 2
(Dùng cho SV Cao đẳng)
–NXB Giáo dục.
Biên Biên so soạ ạn n: : ThS ThS. . Đo Đoà àn n Vương Vương Nguyên Nguyên
T Tả ải i Slide Slide b bà ài i gi giả ảng ng To Toá án n A A1 1 CĐ CĐ t tạ ại i
dvntailieu.wordpress.com dvntailieu.wordpress.com
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§1. Bổ túc về hàm số
§2. Giới hạn của hàm số
§3. Đại lượng vô cùng bé – vô cùng lớn
§4. Hàm số liên tục
…………………………….
§1. BỔ TÚC VỀ HÀM SỐ
1.1. Khái niệm cơ bản
1.1.1. Định nghĩa hàm số
• Cho , X Y ⊂ ℝ khác rỗng.
Ánh xạ : f X Y → với ( ) x y f x = ֏ là một hàm số.
Khi đó:
– Miền xác định (MXĐ) của f, ký hiệu D
f
, là tập X.
– Miền giá trị (MGT) của f là:
¦ ¦
( ) G y f x x X = = ∈ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
– Nếu
1 2 1 2
( ) ( ) f x f x x x = ⇒ = thì f là đơn ánh.
– Nếu f(X) = Y thì f là toàn ánh.
– Nếu f vừa đơn ánh vừa toàn ánh thì f là song ánh.
VD 1.
a) Hàm số : f → ℝ ℝ thỏa ( ) 2
x
y f x = = là đơn ánh.
b) Hàm số : [0; ) f → ÷∞ ℝ thỏa
2
( ) f x x = là toàn ánh.
c) Hsố : (0; ) f ÷∞ → ℝ thỏa ( ) ln f x x = là song ánh.
• Hàm số y = f(x) được gọi là hàm chẵn nếu:
( ) ( ), .
f
f x f x x D − = ∀ ∈

• Hàm số y = f(x) được gọi là hàm lẻ nếu:
( ) ( ), .
f
f x f x x D − = − ∀ ∈
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nhận xét
– Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung.
– Đồ thị của hàm số lẻ đối xứng qua gốc tọa độ.
1.1.2. Hàm số hợp
• Cho hai hàm số f và g thỏa điều kiện
g f
G D ⊂ .
Khi đó, hàm số ( ) ( )( ) [ ( )] h x f g x f g x = = được gọi là
hàm số hợp của f và g.
Chú ý
( )( ) ( )( ). f g x g f x ≠
VD 2. Hàm số
2 2 2
2( 1) 1 y x x = ÷ − − là hàm hợp của
2
( ) 2 f x x x = − và
2
( ) 1 g x x = ÷ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.1.3. Hàm số ngược

• Hàm số g được gọi là hàm số ngược của f,
ký hiệu
1
g f

= , nếu ( ),
f
x g y y G = ∀ ∈ .
Nhận xét
– Đồ thị hàm số
1
( ) y f x

=
đối xứng với đồ thị của
hàm số ( ) y f x = qua
đường thẳng y x = .
VD 3. Cho ( ) 2
x
f x = thì
1
2
( ) log f x x

= , mọi x > 0.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 2
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2. Hàm số lượng giác ngược
1.2.1. Hàm số y = arcsin x
• Hàm số sin y x = có hàm ngược trên ;
2 2
l
π π
l

l
l


1
: [ 1; 1] ;
2 2
f

l
π π
l
− → −
l
l

arcsin x y x = ֏ .
VD 4. arcsin 0 0 = ;
arcsin( 1)
2
π
− = − ;

3
arcsin
2 3
π
= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2.2. Hàm số y = arccos x
• Hàm số cos y x = có hàm ngược trên [0; ] π là

1
: [ 1; 1] [0; ] f

− → π
arccos x y x = ֏ .
VD 5. arccos 0
2
π
= ;
arccos( 1) − = π;

3
arccos
2 6
π
= ;
1 2
arccos
2 3
− π
= .
Chú ý
arcsin arccos , [ 1; 1].
2
x x x
π
÷ = ∀ ∈ −
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2.3. Hàm số y = arctan x
• Hàm số tan y x = có hàm ngược trên ;
2 2
( )
π π
·

·

·
( )


1
: ;
2 2
f

( )
π π
·
→ −
·

·
( )

arctan x y x = ֏ .
VD 6. arctan0 0 = ;
arctan( 1)
4
π
− =− ;
arctan 3
3
π
= .
Quy ước. ( ) ( )
arctan , arctan .
2 2
π π
÷∞ = −∞ = −
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2.4. Hàm số y = arccot x
• Hàm số cot y x = có hàm ngược trên (0; ) π là

1
: (0; ) f

→ π ℝ
cot x y arc x = ֏ .
VD 7. cot 0
2
arc
π
= ;

3
cot( 1)
4
arc
π
− = ;
cot 3
6
arc
π
= .
Quy ước. cot( ) 0, cot( ) . arc arc ÷∞ = −∞ = π
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
2.1. Các định nghĩa
Định nghĩa 1
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới
hạn là L (hữu hạn) khi
0
[ ; ] x x a b → ∈ , ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x L

= , nếu 0 ∀ε cho trước ta tìm được 0 δ
sao cho khi
0
0 x x < − < δ thì ( ) f x L − < ε.
Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy)
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới
hạn là L (hữu hạn) khi
0
[ ; ] x x a b → ∈ , ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x L

= , nếu mọi dãy {x
n
} trong
0
( ; ) \ { } a b x mà
0 n
x x → thì lim ( )
n
n
f x L
→∞
= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → ÷∞,
ký hiệu lim ( )
x
f x L
→÷∞
= , nếu 0 ∀ε cho trước ta tìm
được N > 0 đủ lớn sao cho khi x > N thì ( ) f x L − < ε.
• Tương tự, ký hiệu lim ( )
x
f x L
→−∞
= , nếu 0 ∀ε cho
trước ta tìm được N < 0 có trị tuyệt đối đủ lớn sao cho
khi x < N thì ( ) f x L − < ε.

Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là ÷∞ khi
0
x x → , ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x

= ÷∞, nếu 0 M ∀ lớn tùy ý cho trước ta
tìm được 0 δ sao cho khi
0
0 x x < − < δ thì
( ) f x M .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 3
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Tương tự, ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x

= −∞, nếu 0 M ∀ < có trị
tuyệt đối lớn tùy ý cho trước ta tìm được 0 δ sao cho
khi
0
0 x x < − < δ thì ( ) f x M < .
Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía)
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi
0
x x →
với
0
x x thì ta nói f(x) có giới hạn phải tại x
0
(hữu
hạn), ký hiệu
0
0
lim ( )
x x
f x L
→ ÷
= hoặc
0
lim ( )
x x
f x L
÷

= .
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi
0
x x →
với
0
x x < thì ta nói f(x) có giới hạn trái tại x
0
(hữu
hạn), ký hiệu
0
0
lim ( )
x x
f x L
→ −
= hoặc
0
lim ( )
x x
f x L


= .
Chú ý.
0
0 0
lim ( ) lim ( ) lim ( ) .
x x
x x x x
f x L f x f x L
− ÷

→ →
= ⇔ = =
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Tính chất
Cho
0
lim ( )
x x
f x a

= và
0
lim ( )
x x
g x b

= . Khi đó:
1)
0
lim[ . ( )] .
x x
C f x C a

= (C là hằng số).
2)
0
lim[ ( ) ( )]
x x
f x g x a b

± = ± .
3)
0
lim[ ( ) ( )]
x x
f x g x ab

= ;
4)
0
( )
lim , 0
( ) x x
f x a
b
g x b →
= ≠ ;
5) Nếu
0 0
( ) ( ), ( ; ) f x g x x x x ≤ ∀ ∈ − ε ÷ ε thì a b ≤ .
6) Nếu
0 0
( ) ( ) ( ), ( ; ) f x h x g x x x x ≤ ≤ ∀ ∈ − ε ÷ ε và

0 0
lim ( ) lim ( )
x x x x
f x g x L
→ →
= = thì
0
lim ( )
x x
h x L

= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định lý
• Nếu
0 0
lim ( ) 0, lim ( )
x x x x
u x a v x b
→ →
= = thì:
0
( )
lim[ ( )] .
v x b
x x
u x a

=
VD 1. Tìm giới hạn
2
1
2
lim
3
x
x
x
x
L
x

→∞
( )
·
=
·

·
÷ ( )
.
A. 9 L = ; B. 4 L = ; C. 1 L = ; D. 0 L = .
Các kết quả cần nhớ
1)
0 0
1 1
lim , lim
x x x x
− ÷
→ →
= −∞ = ÷∞.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2) Xét
1
1 0
1
1 0
...
lim
...
n n
n n
m m
x
m m
a x a x a
L
b x b x b



→∞

÷ ÷ ÷
=
÷ ÷ ÷
, ta có:
a)
n
n
a
L
b
= nếu n m = ;
b) 0 L = nếu n m < ;
c) L = ∞ nếu n m .
3)
0 0
sin tan
lim lim 1
x x
x x
x x α → α →
α α
= =
α α
.
4) Số e:
( )
1
0
1
lim 1 lim 1 .
x
x
x x
x e
x →±∞ →
( )
·
÷ = ÷ =
·

·
( )

Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tìm giới hạn
2
2
3
lim 1
2 1
x
x
x
L
x
→∞
( )
·
= ÷
·

·
( ) ÷
.
A. L = ∞; B.
3
L e = ; C.
2
L e = ; D. 1 L = .
VD 3. Tìm giới hạn
( )
1
2 4
0
lim 1 tan
x
x
L x
÷

= ÷ .
A. L = ∞; B. 1 L = ; C.
4
L e = ; D. L e = .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ – VÔ CÙNG LỚN
3.1. Đại lượng vô cùng bé
a) Định nghĩa
• Hàm số ( ) x α được gọi là đại lượng vô cùng bé (VCB)
khi
0
x x → nếu
0
lim ( ) 0
x x
x

α = (x
0
có thể là vô cùng).
VD 1.
( )
3
( ) tan sin 1 x x α = − là VCB khi 1 x

→ ;

2
1
( )
ln
x
x
β = là VCB khi x → ÷∞.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 4
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Tính chất của VCB

1) Nếu ( ), ( ) x x α β là các VCB khi
0
x x → thì
( ) ( ) x x α ±β và ( ). ( ) x x α β là VCB khi
0
x x → .

2) Nếu ( ) x α là VCB và ( ) x β bị chận trong lân cận
0
x
thì ( ). ( ) x x α β là VCB khi
0
x x → .

3)
0
lim ( ) ( ) ( )
x x
f x a f x a x

= ⇔ = ÷α , trong đó ( ) x α là
VCB khi
0
x x → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
c) So sánh các VCB
• Định nghĩa
Cho ( ), ( ) x x α β là các VCB khi
0
x x → ,
0
( )
lim
( ) x x
x
k
x →
α
=
β
.
Khi đó:
– Nếu 0 k = , ta nói ( ) x α là VCB cấp cao hơn ( ) x β ,
ký hiệu ( ) 0( ( )) x x α = β .
– Nếu k = ∞, ta nói ( ) x α là VCB cấp thấp hơn ( ) x β .
– Nếu 0 k ≠ ≠ ∞, ta nói ( ) x α và ( ) x β là các VCB
cùng cấp.
– Đặc biệt, nếu 1 k = , ta nói ( ) x α và ( ) x β là các VCB
tương đương, ký hiệu ( ) ( ) x x α β ∼ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2.
• 1 cos x − là VCB cùng cấp với
2
x khi 0 x → vì:
2
2 2
0 0
2 sin
1 cos 1
2
lim lim
2
4
2
x x
x
x
x
x
→ →

= =
( )
·

·

·
( )
.

2 2
sin 3( 1) 9( 1) x x − − ∼ khi 1 x → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Tính chất của VCB tương đương khi x → x
0
1) ( ) ( ) ( ) ( ) 0( ( )) 0( ( )) x x x x x x α β ⇔ α −β = α = β ∼ .
2) Nếu ( ) ( ), ( ) ( ) x x x x α β β γ ∼ ∼ thì ( ) ( ) x x α γ ∼ .
3) Nếu
1 1 2 2
( ) ( ), ( ) ( ) x x x x α β α β ∼ ∼ thì
1 2 1 2
( ) ( ) ( ) ( ) x x x x α α β β ∼ .
4) Nếu ( ) 0( ( )) x x α = β thì ( ) ( ) ( ) x x x α ÷β β ∼ .
• Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao
Cho ( ), ( ) x x α β là tổng các VCB khác cấp khi
0
x x →
thì
0
( )
lim
( ) x x
x
x →
α
β
bằng giới hạn tỉ số hai VCB cấp thấp
nhất của tử và mẫu.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 3. Tìm giới hạn
3
4 2
0
cos 1
lim
x
x x
L
x x

− ÷
=
÷
.
Chú ý. Nếu ( ) u x là VCB khi 0 x → thì ta có thể thay x
bởi ( ) u x trong 8 công thức trên.
• Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0
1) sinx x ∼ ; 2) tanx x ∼ ;

3) arcsinx x ∼ ; 4) arctanx x ∼
5)
2
1 cos
2
x
x − ∼ ; 6) 1
x
e x − ∼ ;
7) ln(1 ) x x ÷ ∼ ; 8) 1 1
n
x
x
n
÷ − ∼ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Quy tắc VCB tương đương không áp dụng được cho
hiệu hoặc tổng của các VCB nếu chúng làm triệt tiêu
tử hoặc mẫu của phân thức.
VD 6.
2 2
0 0
2 ( 1) ( 1)
lim lim
x x x x
x x
e e e e
x x
− −
→ →
÷ − − ÷ −
=

2
0
( )
lim 0
x
x x
x

÷ −
= = (Sai!).
VD 4. Tính giới hạn
2
2
0
ln(1 2 sin )
lim
sin . tan
x
x x
L
x x


= .
VD 5. Tính
( )
2 2
3
0
sin 1 1 3 tan
lim
sin 2
x
x x x
L
x x

÷ − ÷ −
=
÷
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 5
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2. Đại lượng vô cùng lớn
a) Định nghĩa
• Hàm số f(x) được gọi là đại lượng vô cùng lớn (VCL)
khi
0
x x → nếu
0
lim ( )
x x
f x

= ∞ (x
0
có thể là vô cùng).
VD 7.
3
cos 1
2 sin
x
x x
÷

là VCL khi 0 x → ;

3
2
1
cos 4 3
x x
x x
÷ −
− ÷
là VCL khi x → ÷∞.
Nhận xét. Hàm số ( ) f x là VCL khi
0
x x → thì

1
( ) f x
là VCB khi
0
x x → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) So sánh các VCL
• Định nghĩa
Cho ( ), ( ) f x g x là các VCL khi
0
x x → ,
0
( )
lim
( ) x x
f x
k
g x →
= .
Khi đó:
– Nếu 0 k = , ta nói ( ) f x là VCL cấp thấp hơn ( ) g x .
– Nếu k = ∞, ta nói ( ) f x là VCL cấp cao hơn ( ) g x .
– Nếu 0 k ≠ ≠ ∞, ta nói ( ) f x và ( ) g x là các VCL
cùng cấp.
– Đặc biệt, nếu 1 k = , ta nói ( ) f x và ( ) g x là các VCL
tương đương. Ký hiệu ( ) ( ) f x g x ∼ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 8.


3
3
x
là VCL khác cấp với
3
1
2x x ÷
khi 0 x → vì:
3
3 3 3 3
0 0 0
3 1 2
lim : 3 lim 3 lim
2
x x x
x x x
x x x x x
→ → →
( )
÷
·
= = = ∞
·

·
( ) ÷
.

3 3
2 1 2 x x x ÷ − ∼ khi x → ÷∞.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 9. Tính các giới hạn:
3
3
cos 1
lim
3 2
x
x x
A
x x
→∞
− ÷
=
÷
;
3 2
7 2
2 1
lim
2 sin
x
x x
B
x x
→÷∞
− ÷
=

.
• Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp
Cho f(x) và g(x) là tổng các VCL khác cấp khi
0
x x →
thì
0
( )
lim
( ) x x
f x
g x →
bằng giới hạn tỉ số hai VCL cấp cao nhất
của tử và mẫu.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. HÀM SỐ LIÊN TỤC

4.1. Định nghĩa

• Số
0 f
x D ∈ được gọi là điểm cô lập của f(x) nếu

0 0 0
0 : ( ; ) \ { } x x x x ∃ε ∀ ∈ −ε ÷ε thì
f
x D ∉ .

• Hàm số f(x) liên tục tại x
0
nếu
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x

= .

• Hàm số f(x) liên tục trên tập X nếu f(x) liên tục tại mọi
điểm
0
x X ∈ .

Quy ước

• Hàm số f(x) liên tục tại mọi điểm cô lập của f(x).
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.3. Hàm số liên tục một phía
• Định nghĩa
Hàm số f(x) được gọi là liên tục trái (phải) tại x
0
nếu
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x


= (
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x
÷

= ).
• Định lý
Hàm số f(x) liên tục tại x
0
nếu
0 0
0
lim ( ) lim ( ) ( ).
x x x x
f x f x f x
− ÷
→ →
= =
4.2. Định lý
• Tổng, hiệu, tích và thương của các hàm số liên tục tại
x
0
là hàm số liên tục tại x
0
.
• Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó.
• Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất trên đoạn đó.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 6
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Cho hàm số
2 2
3 tan sin
, 0
( )
2
, 0
x x
x
f x
x
x
'
1
÷
1
1
1
=
|
1
1
α ≤
1
1+
.
Giá trị của α để hàm số liên tục tại 0 x = là:
A. 0 α = ; B.
1
2
α = ; C. 1 α = ; D.
3
2
α = .
VD 2. Cho hàm số
2 2
ln(cos )
, 0
( )
arctan 2
2 3, 0
x
x
f x
x x
x
'
1
1

1
1
=
| ÷
1
1
α − =
1
1+
.
Giá trị của α để hàm số liên tục tại 0 x = là:
A.
17
12
α = ; B.
17
12
α =− ; C.
3
2
α =− ; D.
3
2
α = .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.4. Phân loại điểm gián đoạn

• Nếu hàm số ( ) f x không liên tục tại
0
x thì
0
x được gọi
là điểm gián đoạn của ( ) f x .

• Nếu tồn tại các giới hạn:
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x



= ,
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x
÷
÷

=
nhưng
0
( ) f x

,
0
( ) f x
÷

0
( ) f x không đồng thời bằng
nhau thì ta nói
0
x là điểm gián đoạn loại một.

Ngược lại,
0
x là điểm gián đoạn loại hai.
……………………………………………………………………………
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§1. ĐẠO HÀM
§1. Đạo hàm
§2. Vi phân
§3. Các định lý cơ bản về hàm khả vi – Cực trị
§4. Công thức Taylor
§5. Quy tắc L’Hospital
………………………………………………………
1.1. Các định nghĩa
a) Định nghĩa đạo hàm
Cho hàm số ( ) y f x = xác định trong lân cận ( ; ) a b của
0
( ; ) x a b ∈ . Giới hạn:
0 0
0 0
( ) ( )
lim lim
x x
f x x f x
y
x x ∆ → ∆ →
÷∆ −

=
∆ ∆

(nếu có) được gọi là đạo hàm của ( ) y f x = tại
0
x .
Ký hiệu là
0
( ) f x ′
hay
0
( ) y x ′
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nhận xét. Do
0
x x x ∆ = − nên:
0
0
0
0
( ) ( )
( ) lim .
x x
f x f x
f x
x x →

′ =


Nhận xét. Hàm số ( ) f x có đạo hàm tại x
0
khi và chỉ khi
0 0 0
( ) ( ) ( ). f x f x f x
− ÷
′ ′ ′ = =
b) Đạo hàm một phía
Cho hàm số ( ) y f x = xác định trong lân cận phải
0
( ; ) x b của
0
x . Giới hạn
0
0
0
( ) ( )
lim
x x
f x f x
x x
÷



(nếu có)
được gọi là đạo hàm bên phải của ( ) y f x = tại
0
x .
Ký hiệu là
0
( ) f x
÷
′ . Tương tự,
0
( ) f x

′ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Cho
3
( ) (0) f x x f ′ = ⇒ = ∞,
( ) (0 ) f x x f
÷
′ = ⇒ = ÷∞.
c) Đạo hàm vô cùng
• Nếu tỉ số
y
x

→ ∞

khi 0 x ∆ → thì ta nói ( ) y f x = có
đạo hàm vô cùng tại
0
x .

• Tương tự, ta cũng có các khái niệm đạo hàm vô cùng
một phía.
Chú ý

Nếu ( ) f x liên tục và có đạo hàm vô cùng tại
0
x thì tiếp
tuyến tại
0
x của đồ thị ( ) y f x = song song với trục Oy.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2. Các quy tắc tính đạo hàm
1) Đạo hàm tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số:
( ) u v u v ′ ′ ′ ± = ± ; ( ) uv u v uv ′ ′ ′ = ÷ ;

2
,
k kv
k
v
v

( )
′ −
·
= ∈
·

·
( )
ℝ;
2
u u v uv
v
v

( )
′ ′ −
·
=
·

·
( )
.
2) Đạo hàm của hàm số hợp ( ) [ ( )] f x y u x = :

( ) ( ). ( ) f x y u u x ′ ′ ′ = hay ( ) ( ). ( ) y x y u u x ′ ′ ′ = .
3) Đạo hàm hàm số ngược của ( ) y y x = :
1
( )
( )
x y
y x
′ =

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 7
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Đạo hàm của một số hàm số sơ cấp
1)
( )
1
. x x
α α−

= α ; 2)
( )
1
2
x
x

= ;

3)
( )
sin cos x x

= ; 4)
( )
cos sin x x

=− ;

5)
( )
2
1
tan
cos
x
x

= 6)
( )
2
1
cot
sin
x
x

=− ;

2
1 tan x = ÷ ;
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
7)
( )
x x
e e

= ; 8)
( )
.ln
x x
a a a

= ;

9)
( )
1
ln x
x

= ; 10)
( )
1
log
.ln
a
x
x a

= ;

11)
( )
2
1
arcsin =
1
x
x


; 12)
( )
2
1
arccos =
1
x
x



;

13)
( )
2
1
arctan
1
x
x

=
÷
; 14)
( )
2
1
cot
1
arc x
x


=
÷
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.3. Đạo hàm hàm số cho bởi phương trình tham số

• Cho hàm số ( ) y f x = có phương trình dạng tham số
( ), ( ) x x t y y t = = . Giả sử ( ) x x t = có hàm số ngược
và hàm số ngược này có đạo hàm thì:
( )
( ) .
( )
t
x
t
y
y t
y x hay y
x t x


′ ′ = =
′ ′

VD 2. Tính ( ) y x ′ của hàm số cho bởi
2
3
2 1
, 0
4
x t
t
y t
'
1
= −
1
1

|
1
=
1
1+
.
VD 3. Tính (1)
x
y′ của hàm số cho bởi
2
2
t
x e
y t t
'
1
=
1
1
|
1
= −
1
1+
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.4. Đạo hàm cấp cao
• Giả sử ( ) f x có đạo hàm ( ) f x ′ và ( ) f x ′ có đạo hàm thì
( )
( ) ( ) f x f x

′ ′′ = là đạo hàm cấp hai của ( ) f x .
• Tương tự ta có:
( )
( ) ( 1)
( ) ( )
n n
f x f x


= là đạo hàm cấp n của ( ) f x .
VD 4. Cho hàm số
2
( ) sin f x x = . Tính đạo hàm
(6)
(0) f .
A.
(6)
(0) 32 f = ; B.
(6)
(0) 32 f = − ;
C.
(6)
(0) 16 f = − ; D.
(6)
(0) 0 f = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 5. Tính
( )
( )
n
f x của hàm số
1
( ) (1 )
n
f x x
÷
= − .
VD 6. Tính
( ) n
y của hàm số
2
1
3 4
y
x x
=
− −
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.5. Đạo hàm của hàm số ẩn

• Cho phương trình ( , ) 0 F x y = (*).
Nếu ( ) y y x = là hàm số xác định trong 1 khoảng nào đó
sao cho khi thế ( ) y x vào (*) ta được đồng nhất thức thì
( ) y x được gọi là hàm số ẩn xác định bởi (*).

• Đạo hàm hai vế (*) theo x , ta được . 0
x y x
F F y ′ ′ ′ ÷ = .

Vậy , 0.
x
x y
y
F
y F
F

′ ′ = − ≠



( )
x
y x y ′ ′ = được gọi là đạo hàm của hàm số ẩn ( ) y x .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 8
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Ta có thể xem hàm ẩn ( ) y x như hàm hợp ( ) u x và thực
hiện đạo hàm như hàm số hợp.
VD 10. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
3 2 4
( 1) 0 y x y x ÷ ÷ ÷ = . Tính ( ) y x ′ .
VD 8. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
ln 0
x
xy e y − ÷ = (*). Tính (0) y′ .
VD 7. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi 0
x y
xy e e − ÷ = .
Tính ( ) y x ′ .
VD 9. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
2 2
ln arctan
y
x y
x
÷ = . Tính ( ) y x ′ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§2. VI PHÂN
2.1. Vi phân cấp một
• Hàm số ( ) y f x = được gọi là khả vi tại
0 f
x D ∈ nếu
0 0 0
( ) ( ) ( ) f x f x x f x ∆ = ÷∆ − có thể biểu diễn dưới
dạng:
0
( ) . 0( ) f x A x x ∆ = ∆ ÷ ∆
với A là hằng số và 0( ) x ∆ là VCB khi 0 x ∆ → .

Khi đó, đại lượng . A x ∆ được gọi là vi phân của hàm số
( ) y f x = tại x
0
. Ký hiệu
0
( ) df x hay
0
( ) dy x .
Nhận xét

0
( ) . 0( ) f x A x x ∆ = ∆ ÷ ∆
0
( ) 0( ) f x x
A
x x
∆ ∆
⇒ = ÷
∆ ∆

Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố

0
0
0
( )
( )
x
f x
A f x A
x
∆ →

′ ⇒ ÷÷÷÷→ ⇒ =

.

0 0
( ) ( ). df x f x x ′ ⇒ = ∆ hay ( ) ( ). df x f x x ′ = ∆ .
• Chọn ( ) ( ) f x x df x x dx x = ⇒ = ∆ ⇒ = ∆ .

Vậy ( ) ( ) . df x f x dx hay dy y dx ′ ′ = =
VD 1. Tính vi phân cấp 1 của
2 3
( )
x
f x x e = tại
0
1 x = − .
VD 3. Tính vi phân cấp 1 của hàm số
ln(arcsin )
2
x
y = .
VD 2. Tính vi phân cấp 1 của
2
arctan( 1) y x = ÷ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Vi phân cấp cao
• Giả sử ( ) y f x = có đạo hàm đến cấp n thì
1 ( )
( )
n n n n
d y d d y y dx

= =
được gọi là vi phân cấp n của hàm ( ) y f x = .
VD 4. Tính vi phân cấp 2 của hàm số ln(sin ) y x = .
VD 5. Tính vi phân cấp n của hàm số
2x
y e = .
Chú ý
Khi x là một hàm số độc lập với y thì công thức
( ) n n n
d y y dx = không còn đúng nữa.
VD 6. Tính vi phân cấp 2 của ( ) tan f x x = tại
0
4
x
π
= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN VỀ HÀM KHẢ VI
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
3.1. Các định lý

3.1.1. Bổ đề Fermat
Cho hàm số ( ) f x xác định trong ( ; ) a b và có đạo hàm tại
0
( ; ) x a b ∈ . Nếu ( ) f x đạt giá trị lớn nhất (hoặc bé nhất)
tại
0
x trong ( ; ) a b thì
0
( ) 0 f x ′ = .

3.1.2. Định lý Rolle

Cho hàm số ( ) f x liên tục trong [ ; ] a b và khả vi trong
( ; ) a b . Nếu ( ) ( ) f a f b = thì ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho ( ) 0 f c ′ = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.1.3. Định lý Cauchy
Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trong [ ; ] a b , khả vi
trong ( ; ) a b và ( ) 0, ( ; ) g x x a b ′ ≠ ∀ ∈ .
Khi đó, ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho:
( ) ( ) ( )
.
( ) ( ) ( )
f b f a f c
g b g a g c
′ −
=
′ −


3.1.4. Định lý Lagrange
Cho hàm số ( ) f x liên tục trong [ ; ] a b , khả vi trong ( ; ) a b .
Khi đó, ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho:
( ) ( )
( ).
f b f a
f c
b a

′ =


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 9
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2. Cực trị của hàm số
3.2.1. Hàm số đơn điệu
a) Định nghĩa
Cho hàm số ( ) f x liên tục trong trong ( ; ) a b . Khi đó:
• ( ) f x được gọi là tăng (đồng biến) trong ( ; ) a b nếu
1 2
1 2
( ) ( )
0
f x f x
x x


,
1 2
, ( ; ) x x a b ∀ ∈ và
1 2
x x ≠ .
• ( ) f x được gọi là giảm (nghịch biến) trong ( ; ) a b nếu
1 2
1 2
( ) ( )
0
f x f x
x x

<

,
1 2
, ( ; ) x x a b ∀ ∈ và
1 2
x x ≠ .
• ( ) f x được gọi là đơn điệu trong ( ; ) a b nếu
( ) f x tăng hay giảm trong ( ; ) a b .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nếu ( ) f x đơn điệu trong ( ; ) a b và liên tục trong ( ; ] a b thì
( ) f x đơn điệu trong ( ; ] a b (trường hợp khác tương tự).
b) Định lý
Cho hàm số ( ) f x khả vi trong trong ( ; ) a b . Khi đó:
• Nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ′ ∀ ∈ thì ( ) f x tăng trong ( ; ) a b .
• Nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ′ < ∀ ∈ thì ( ) f x giảm trong ( ; ) a b .
VD 1. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
ln( 1) y x = ÷ .
VD 2. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
2
1
( )
( 1)
x
f x
x
÷
=

.
VD 3. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
1
2
y
x x
=

.
VD 4. Tìm các khoảng đơn điệu của
3
4 x
y e

= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2.2. Cực trị
a) Định nghĩa
Nếu ( ) f x liên tục trong ( ; ) a b chứa
0
x và
0
( ) ( ) f x f x <
hay
0
( ) ( ) f x f x ,
0
( ; ) \ { } x a b x ∀ ∈ thì ( ) f x đạt cực tiểu
hay cực đại tại
0
x .
b) Định lý
Cho ( ) f x có đạo hàm đến cấp 2n trong ( ; ) a b chứa
0
x
thỏa
(2 1)
0 0
( ) ... ( ) 0
n
f x f x

′ = = = và
(2 )
0
( ) 0
n
f x ≠ .
• Nếu
(2 )
0
( ) 0
n
f x thì ( ) f x đạt cực tiểu tại
0
x .
• Nếu
(2 )
0
( ) 0
n
f x < thì ( ) f x đạt cực đại tại
0
x .
VD 5. Tìm cực trị (nếu có) của
4
( ) f x x = ,
3
( ) f x x = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2.3. Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất
a) Định nghĩa
Cho hàm số ( ) y f x = có MXĐ D và X D ⊂ .
• Số M được gọi là giá trị lớn nhất của ( ) f x trên X nếu:
0 0
: ( ) x X f x M ∃ ∈ = và ( ) , f x M x X ≤ ∀ ∈ .
Ký hiệu là: max ( )
x X
M f x

= .
• Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của ( ) f x trên X nếu:
0 0
: ( ) x X f x m ∃ ∈ = và ( ) , f x m x X ≥ ∀ ∈ .
Ký hiệu là: min ( )
x X
m f x

= .
Chú ý
• Hàm số có thể không đạt max hoặc min trên X D ⊂ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nếu max ( )
x X
M f x

= và min ( )
x X
m f x

= thì:
( ) , m f x M x X ≤ ≤ ∀ ∈ .
b) Phương pháp tìm max – min
Hàm số liên tục trên đoạn [a; b]
Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ; ] a b .
Để tìm
[ ; ]
max ( )
x a b
f x


[ ; ]
min ( )
x a b
f x

, ta thực hiện các bước sau:
• Bước 1. Giải phương trình ( ) 0 f x ′ = . Giả sử có n
nghiệm
1
,..., [ ; ]
n
x x a b ∈ (loại các nghiệm ngoài [ ; ] a b ).
• Bước 2. Tính
1
( ), ( ),..., ( ), ( )
n
f a f x f x f b .
• Bước 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trong các giá trị đã
tính ở trên là các giá trị max, min tương ứng cần tìm.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 6. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 2
3
( ) 3
2
f x x x x = − − ÷ trên đoạn [0; 2].
Chú ý
• Nếu đề bài chưa cho đoạn [ ; ] a b thì ta phải tìm MXĐ
của hàm số trước khi làm bước 1.
• Có thể đổi biến số ( ) t t x = và viết ( ) ( ( )) y f x g t x = = .
Gọi T là miền giá trị của hàm ( ) t x thì:
max ( ) max ( )
x X t T
f x g t
∈ ∈
= , min ( ) min ( )
x X t T
f x g t
∈ ∈
= .
VD 7. Tìm max, min của
2
( ) 5 6 f x x x = − ÷ ÷ .
VD 8. Tìm max, min của
2
sin 1
sin sin 1
x
y
x x
÷
=
÷ ÷
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 10
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Hàm số liên tục trên khoảng (a; b)
Cho hàm ( ) y f x = liên tục trên ( ; ) a b ( , a b có thể là ∞).
Để tìm
( ; )
max ( )
x a b
f x


( ; )
min ( )
x a b
f x

, ta thực hiện các bước:
• Bước 1. Giải phương trình ( ) 0 f x ′ = . Giả sử có n
nghiệm
1
,..., [ ; ]
n
x x a b ∈ (loại các nghiệm ngoài [ ; ] a b ).
• Bước 2. Tính
1
( ),..., ( )
n
f x f x và hai giới hạn
1 2
lim ( ), lim ( )
x a x b
L f x L f x
÷ −
→ →
= = .
• Bước 3. Kết luận:
1) Nếu
1 1 2
max{ ( ),..., ( )} max{ , }
n
f x f x L L thì
1
( ; )
max max{ ( ),..., ( )}
n
x a b
f f x f x

= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Ta có thể lập bảng biến thiên của ( ) f x thay cho bước 3.
VD 10. Tìm max, min của
2
( )
2 1
x
f x
x
=
÷ −
.
……………………………………………………………………
2) Nếu
1 1 2
min{ ( ),..., ( )} min{ , }
n
f x f x L L < thì
1
( ; )
min min{ ( ),..., ( )}
n
x a b
f f x f x

= .
3) Nếu không thỏa 1) (hoặc 2)) thì hàm số không đạt
max (hoặc min).

VD 9. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
2
( )
1
x
f x
x
=

trên khoảng (1; ) ÷∞ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. CÔNG THỨC TAYLOR
4.1. Công thức khai triển Taylor
a) Khai triển Taylor với phần dư Peano
• Cho hàm ( ) f x liên tục trên [ ; ] a b có đạo hàm đến cấp
1 n ÷ trên ( ; ) a b với
0
, ( ; ) x x a b ∈ ta có:
( )
0
0 0
0
( )
( ) ( ) (( ) ).
!
k
n
k n
k
f x
f x x x O x x
k
=
= − ÷ −


b) Khai triển Maclaurin

• Khai triển Taylor với phần dư Peano tại
0
0 x = được
gọi là khai triển Maclaurin.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Vậy:
( )
0
(0)
( ) ( ).
!
k n
k n
k
f
f x x O x
k
=
= ÷


• Khai triển Maclaurin được viết lại:
/ //
2
( )
(0) (0)
( ) (0) ...
1! 2!
(0)
... ( ).
!
n
n n
f f
f x f x x
f
x O x
n
= ÷ ÷ ÷
÷ ÷

VD 1. Khai triển Maclaurin của ( ) tan f x x = đến
3
x .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.2. Các khai triển Maclaurin cần nhớ
1)
2
1
1 ... 0( )
1
n n
x x x x
x
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

.
2)
2
1 ... 0( )
1! 2! !
n
x n
x x x
e x
n
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ .
3)
2 3 4
ln(1 ) ... 0( )
1 2 3 4
n
x x x x
x x ÷ = − ÷ − ÷ ÷ .
4)
2 4 6
cos 1 ... 0( )
2! 4! 6!
n
x x x
x x = − ÷ − ÷ ÷ .
5)
3 5 7
sin ... 0( )
1! 3! 5! 7!
n
x x x x
x x = − ÷ − ÷ ÷ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
• Nếu ( ) u x là VCB khi 0 x → thì ta thay x trong các
công thức trên bởi ( ) u x .
VD 2. Khai triển Maclaurin hàm số
2
1
1 3
y
x
=
÷
đến
6
x .
VD 3. Khai triển Maclaurin của
2
ln(1 2 ) y x = − đến
6
x .
VD 4. Khai triển Maclaurin của hàm số 2
x
y = đến
4
x .
VD 5. Cho hàm số ( ) cos 2 f x x x = . Tính
(7)
(0) f .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 11
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§5. QUY TẮC L’HOSPITAL
VD 1. Tìm giới hạn
2
0
2
lim
x x
x
e e
L
x


÷ −
= .
Định lý (quy tắc L’Hospital)
Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x khả vi trong lân cận của điểm
0
x và ( ) 0 g x ′ ≠ trong lân cận của
0
x (có thể
0
( ) 0 g x ′ = ).
Nếu
0
( )
lim
( ) x x
f x
g x →
có dạng
0
0
hoặc


thì:
0 0
( ) ( )
lim lim .
( ) ( ) x x x x
f x f x
g x g x → →

=


Chú ý
Ta có thể áp dụng quy tắc L’Hospital nhiều lần.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 3. Tìm giới hạn
( )
3
0
lim ln
x
L x x
÷

= (dạng 0∞).
VD 4. Tìm giới hạn
1
1
1
lim
x
x
L x


= (dạng 1

).
VD 2. Tìm giới hạn
2 2
2 2
0
sin
lim
.arctan
x
x x
L
x x


= .
A. 0 L = ; B. L = ∞; C.
1
2
L = ; D.
1
3
L = .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§1. Tích phân bất định
§2. Tích phân xác định
§3. Ứng dụng của tích phân xác định
§4. Tích phân suy rộng
…………………………
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
1.1. Định nghĩa
• Hàm số ( ) F x được gọi là một nguyên hàm của ( ) f x trên
khoảng ( ; ) a b nếu ( ) ( ), ( ; ) F x f x x a b ′ = ∀ ∈ .
Ký hiệu ( ) f x dx

(đọc là tích phân).
Nhận xét
• Nếu ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x thì ( ) F x C ÷ cũng là
nguyên hàm của ( ) f x .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Tính chất
1) . ( ) ( ) , k f x dx k f x dx k = ∈
∫ ∫

2) ( ) ( ) f x dx f x C ′ = ÷


3) ( ) ( )
d
f x dx f x
dx
=


4) [ ( ) ( )] ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx ÷ = ÷
∫ ∫ ∫
.
MỘT SỐ NGUYÊN HÀM CẦN NHỚ
1) . , a a dx ax C = ÷ ∈


2)
1
, 1
1
x
x dx C
α÷
α
= ÷ α ≠−
α ÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3) ln
dx
x C
x
= ÷

; 4) 2
dx
x C
x
= ÷


5)
x x
e dx e C = ÷

; 6)
ln
x
x
a
a dx C
a
= ÷


7) cos sin xdx x C = ÷

; 8) sin cos xdx x C = − ÷

9)
2
tan
cos
dx
x C
x
= ÷

; 10)
2
cot
sin
dx
x C
x
=− ÷


11)
2 2
1
arctan
dx x
C
a a
x a
= ÷
÷


12)
2 2
arcsin , 0
dx x
C a
a
a x
= ÷



Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
13)
2 2
1
ln
2
dx x a
C
a x a
x a

= ÷
÷




14) ln tan
sin 2
dx x
C
x
= ÷



15) ln tan
cos 2 4
dx x
C
x
( )
π
·
= ÷ ÷
·

·
( )



16)
2
2
ln
dx
x x a C
x a
= ÷ ÷ ÷
÷


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 12
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Tính
2
4
dx
I
x
=


.
A.
1 2
ln
4 2
x
I C
x
÷
= ÷

; B.
1 2
ln
4 2
x
I C
x

= ÷
÷
;
C.
1 2
ln
2 2
x
I C
x

= ÷
÷
; D.
1 2
ln
2 2
x
I C
x
÷
= ÷

.
VD 2. Tính
2
6
dx
I
x x
=
− −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 3. Tính
ln 1
dx
I
x x
=
÷

.
VD 4. Tính
2
3 ln
dx
I
x x
=


.
VD 5. Tính
3
( 3)
dx
I
x x
=
÷

.
1.2. Phương pháp đổi biến
a) Định lý
Nếu ( ) ( ) f x dx F x C = ÷

với ( ) t ϕ khả vi thì:
( ( )) ( ) ( ( )) . f t t dt F t C ′ ϕ ϕ = ϕ ÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.3. Phương pháp từng phần
a) Công thức
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) u x v x dx u x v x u x v x dx ′ ′ = −
∫ ∫

hay . udv uv vdu = −
∫ ∫

VD 6. Tính ln I x xdx =

.
VD 7. Tính
2
x
x
I dx =

.
Chú ý
Đối với nhiều tích phân khó thì ta phải đổi biến trước
khi lấy từng phần.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 8. Tính
3 sin
cos
x
I xe dx =

.
b) Các dạng tích phân từng phần thường gặp

• Đối với dạng tích phân ( )
x
P x e dx
α

, ta đặt:

( ), .
x
u P x dv e dx
α
= =

• Đối với dạng tích phân ( )ln P x x dx
α

, ta đặt:

ln , ( ) . u x dv P x dx
α
= =
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
0 1 1
...
n n
x a x x x b

= < < < < = .
Lấy điểm
1
[ ; ]
k k k
x x

ξ ∈ tùy ý ( 1, k n = ).
Lập tổng tích phân:
1
1
( )( )
n
k k k
k
f x x

=
σ = ξ −

.
§2. TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
2.1. Định nghĩa. Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ] a b .
Ta chia đoạn [ ; ] a b thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia
Ký hiệu là ( ) .
b
a
I f x dx =


Giới hạn hữu hạn (nếu có)
1
max( ) 0
lim
k k
k
x x
I

− →
= σ được gọi
là tích phân xác định của ( ) f x trên đoạn [ ; ] a b .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Tính chất
1) . ( ) ( ) ,
b b
a a
k f x dx k f x dx k = ∈
∫ ∫

2) [ ( ) ( )] ( ) ( )
b b b
a a a
f x g x dx f x dx g x dx ± = ±
∫ ∫ ∫

3) ( ) 0; ( ) ( )
a b a
a a b
f x dx f x dx f x dx = = −
∫ ∫ ∫

4) ( ) ( ) ( ) , [ ; ]
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx c a b = ÷ ∈
∫ ∫ ∫

5) ( ) 0, [ ; ] ( ) 0
b
a
f x x a b f x dx ≥ ∀ ∈ ⇒ ≥


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 13
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
6) ( ) ( ), [ ; ] ( ) ( )
b b
a a
f x g x x a b f x dx g x dx ≤ ∀ ∈ ⇒ ≤
∫ ∫

7) ( ) ( )
b b
a a
a b f x dx f x dx < ⇒ ≤
∫ ∫


8) ( ) , [ ; ] m f x M x a b ≤ ≤ ∀ ∈
( ) ( ) ( )
b
a
m b a f x dx M b a ⇒ − ≤ ≤ −


9) Nếu ( ) f x liên tục trên đoạn [ ; ] a b thì
[ ; ] : ( ) ( )( )
b
a
c a b f x dx f c b a ∃ ∈ = −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Công thức Newton – Leibnitz
• Nếu ( ) f x liên tục trên [ ; ] a b và ( ) F x là một nguyên hàm
tùy ý của ( ) f x thì:
( ) ( ) ( ) ( ).
b
b
a
a
f x dx F x F b F a = = −


Nhận xét
1) Có hai phương pháp tính tích phân như §1.
2) Hàm số ( ) f x liên tục và lẻ trên [ ; ] −α α thì
( ) 0 f x dx
α
−α
=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Đặc biệt
( ) ( )
b b
a a
f x dx f x dx =
∫ ∫
nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ≠ ∀ ∈ .
3) Hàm số ( ) f x liên tục và chẵn trên [ ; ] −α α thì:
0
( ) 2 ( ) f x dx f x dx
α α
−α
=
∫ ∫
.
4) Để tính ( )
b
a
f x dx

ta dùng bảng xét dấu của ( ) f x để
tách ( ) f x ra thành các hàm trên từng đoạn nhỏ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tính
0
cos I x x dx
π
=

.
VD 3. Tính
1
2 3
1
1. sin I x x dx

= ÷

.
VD 1. Tính
3
2
1
2 5
dx
I
x x
=
− ÷

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 4.
2
8
0
7!! 105
sin .
8!! 2 768
x dx
π
π π
= =

.
• Công thức Walliss
2 2
0 0
( 1)!!
,
!!
sin cos
( 1)!!
. ,
2 !!
n n
n
n
n
xdx xdx
n
n
n
π π
'
1 −
1
1
1
1
= =
|
1 − π
1
1
1
1
+
∫ ∫
leû
chaün

Trong đó:
0 !! 1 !! 1 = = ; 2 !! 2; 3 !! 3; 4 !! 2.4 = = = ;
5 !! 1.3.5; 6 !! 2.4.6; 7 !! 1.3.5.7; ... = = =
VD 5. Tính
2
3 2
0
(cos 1)cos I x x dx
π
= −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
2 1
( ) ( )
b
a
S f x f x dx
l
= −
l
l
∫ 2 1
( ) ( )
d
c
S g y g y dy
l
= −
l
l

a) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tổng quát
3.1. Tính diện tích S của hình phẳng
S S
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 14
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
các đường
2
y x = và
4
y x = .
A.
1
15
S = ; B.
2
15
S =
C.
4
15
S = ; D.
8
15
S = .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
các đường
2
x y = và 2 y x = − .
VD 3. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
các đường 1
x
y e = − ,
2
3
x
y e = − và 0 x = .
A.
1
ln 4
2
− ; B.
ln 4 1
2

; C.
1 ln2
2

; D.
1
ln2
2

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 4. Tính diện tích hình elip
2 2
2 2
: 1
x y
S
a b
÷ ≤ .
b) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tham số

Hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình
( ), ( ) x x t y y t = = với [ ; ] t ∈ α β thì:
( ). ( ) . S y t x t dt
β
α
′ =


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 5. Tính độ dài cung parabol
2
2
x
y = từ gốc tọa độ
O(0; 0) đến điểm
1
1;
2
M
( )
·

·

·
( )
.
3.2. Tính độ dài l của đường cong

a) Đường cong có phương trình tổng quát
Cho cung

AB có phương trình ( ), [ ; ] y f x x a b = ∈ thì:

2
1 [ ( )] .
b
AB
a
l f x dx ′ = ÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Đường cong có phương trình tham số
Cho cung

AB có phương trình tham số
( )
, [ ; ]
( )
x x t
t
y y t
'
1 =
1
∈ α β
|
1 =
1
+
thì:

2 2
[ ( )] [ ( )] .
AB
l x t y t dt
β
α
′ ′ = ÷


VD 6. Tính độ dài cung C có phương trình:
2
2
1
, 0; 1
ln 1
x t
t
y t t
'
1
= ÷ 1
1
1 l

|
( ) l
l 1
· = ÷ ÷
1
·
( ) 1
1+
.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 7. Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi
ln , 0 y x y = = , 1, x x e = = quay xung quanh Ox.
VD 8. Tính V do
2 2
2 2
( ) : 1
x y
E
a b
÷ = quay quanh Ox.
3.3. Tính thể tích vật thể tròn xoay
a) Vật thể quay quanh Ox
Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi
( ), 0 y f x y = = , x a = , x b = quay quanh Ox là:
2
[ ( )] .
b
a
V f x dx = π


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 15
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 9. Tính thể tích V do hình phẳng
S giới hạn bởi
2
2 , 0 y x x y = − =
quay xung quanh Oy.
b) Vật thể quay quanh Oy
Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi
( ) x g y = , 0 x = , y c = và y d = quay quanh Oy là:
2
[ ( )] .
d
c
V g y dy = π


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Giải. Phương trình parabol
2
2 y x x = − được viết lại:
2 2
2 ( 1) 1 y x x x y = − ⇔ − = −
1 1 , 1
1 1 , 1
x y x
x y x

= ÷ − ≥



= − − <

.

1
1
3
0
0
8 8
4 1 (1 )
3 3
y dy y
π π
= π − = − − =

.
Vậy
( ) ( )
1
2 2
0
1 1 1 1 V y y dy
l
l
= π ÷ − − − −
l
l


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 10. Dùng công thức (*) để giải lại VD 9.
Chú ý

Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi
( ) y f x = , 0 y = , x a = và x b = quay xung quanh Oy
còn được tính theo công thức:
2 ( ) (*).
b
a
V xf x dx = π


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. TÍCH PHÂN SUY RỘNG
4.1. Tích phân suy rộng loại 1
4.1.1. Định nghĩa
• Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ) a ÷∞ , khả tích trên
mọi đoạn [ ; ] ( ) a b a b < .
Giới hạn (nếu có) của ( )
b
a
f x dx

khi b → ÷∞ được gọi
là tích phân suy rộng loại 1 của ( ) f x trên [ ; ) a ÷∞ .
Ký hiệu:
( ) lim ( ) .
b
b
a a
f x dx f x dx
÷∞
→÷∞
=
∫ ∫

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nghiên cứu về tích phân suy rộng (nói chung) là khảo
sát sự hội tụ và tính giá trị hội tụ (thường là khó).
• Định nghĩa tương tự:
( ) lim ( ) ;
b b
a
a
f x dx f x dx
→−∞
−∞
=
∫ ∫

( ) lim ( ) .
b
b
a
a
f x dx f x dx
÷∞
→÷∞
−∞
→−∞
=
∫ ∫

• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân
hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Trường hợp α khác 1:

1
1
1
1
lim lim
1
b
b
b b
dx
I x
x
−α
α
→÷∞ →÷∞
( )
·
= =
·

·
−α ( )



( )
1
1
, 1 1
lim 1
1
1
, 1.
b
b
−α
→÷∞
'
1
1
α
1
= − =
|α −
1 −α
1 ÷∞ α <
1
+

Giải • Trường hợp α = 1:
1
1
lim lim ln
b
b
b b
dx
I x
x →÷∞ →÷∞
( )
·
= = = ÷∞

·
·
( )

(phân kỳ).
VD 1. Khảo sát sự hội tụ của tích phân
1
dx
I
x
÷∞
α
=

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 16
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tính tích phân
0
2
(1 )
dx
I
x
−∞
=


.
VD 3. Tính tích phân
2
1
dx
I
x
÷∞
−∞
=
÷

.
Vậy
Với 1 α :
1
1
I =
α −
(hội tụ).
Với 1 α ≤ : I = ÷∞ (phân kỳ).
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
• Nếu tồn tại lim ( ) ( )
x
F x F
→÷∞
= ÷∞ , ta dùng công thức:
( ) ( )
a
a
f x dx F x
÷∞
÷∞
=

.
• Nếu tồn tại lim ( ) ( )
x
F x F
→−∞
= −∞ , ta dùng công thức:
( ) ( )
b
b
f x dx F x
−∞
−∞
=

.
• Tương tự:
( ) ( ) f x dx F x
÷∞
÷∞
−∞
−∞
=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.1.2. Các tiêu chuẩn hội tụ
a) Tiêu chuẩn 1
• Nếu 0 ( ) ( ), [ ; ) f x g x x a ≤ ≤ ∀ ∈ ÷∞ và
( )
a
g x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ.
• Các trường hợp khác tương tự.
VD 4. Xét sự hội tụ của tích phân
10
1
x
I e dx
÷∞

=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Tiêu chuẩn 2
• Nếu ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ (ngược lại
không đúng).
• Các trường hợp khác tương tự.
VD 5. Xét sự hội tụ của tích phân
1
cos 3
x
I e x dx
÷∞

=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
c) Tiêu chuẩn 3
• Cho ( ), ( ) f x g x liên tục, luôn dương trên [ ; ) a ÷∞

( )
lim
( ) x
f x
k
g x →÷∞
= . Khi đó:
Nếu 0 k < < ÷∞ thì:
( )
a
f x dx
÷∞

và ( )
a
g x dx
÷∞

cùng hội tụ hoặc phân kỳ.
Nếu 0 k = và ( )
a
g x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nếu
( )
a
k
g x dx
÷∞
'
1 = ÷∞
1
1
1
|
1
1
1
1
+

phaân kyø
thì ( )
a
f x dx
÷∞

phân kỳ.

• Các trường hợp khác tương tự.
VD 6. Xét sự hội tụ của tích phân
2 3
1
1 2
dx
I
x x
÷∞
=
÷ ÷

.
Chú ý
• Nếu ( ) ( ) ( ) f x g x x → ÷∞ ∼ thì
( )
a
f x dx
÷∞

và ( )
a
g x dx
÷∞

có cùng tính chất.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 17
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 7. Xét sự hội tụ của tích phân
1
1 sin
dx
I
x x
÷∞
=
÷ ÷

.
VD 8. Điều kiện của α để
3
1
. ln 1
dx
I
x x
÷∞
α
=
÷

hội tụ là:
A. 3 α ; B.
3
2
α ; C. 2 α ; D.
1
2
α .
VD 9. Điều kiện của α để
2
4
1
( 1)
2 3
x dx
I
x x
÷∞
α
÷
=
÷ −

hội tụ?
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.2. Tích phân suy rộng loại 2
4.2.1. Định nghĩa
• Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ) a b và không xác định
tại b, khả tích trên mọi đoạn [ ; ] ( 0) a b −ε ε .
Giới hạn (nếu có) của ( )
b
a
f x dx
−ε

khi 0 ε → được gọi là
tích phân suy rộng loại 2 của ( ) f x trên [ ; ) a b .
Ký hiệu:
0
( ) lim ( ) .
b b
a a
f x dx f x dx
−ε
ε→
=
∫ ∫

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Định nghĩa tương tự:
0
( ) lim ( )
b b
a a
f x dx f x dx
ε→
÷ε
=
∫ ∫
(suy rộng tại a );
0
( ) lim ( )
b b
a a
f x dx f x dx
−ε
ε→
÷ε
=
∫ ∫
(suy rộng tại a , b ).
• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân
hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ.
VD 10. Khảo sát sự hội tụ của
0
, 0
b
dx
I b
x
α
=

.
Giải. • Trường hợp α = 1:
0 0 0
lim lim ln ln lim ln
b
b dx
I x b
x
÷ ÷ ÷ ε
ε→ ε→ ε→
ε
( )
· = = = − ε = ÷∞

·
·
( )

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Trường hợp α khác 1:

1
0 0 0
1
lim lim lim
1
b b
b
dx
I x dx x
x
−α −α
α
ε→ ε→ ε→ ε
ε ε
( )
·
= = =
·

·
−α ( )
∫ ∫

( )
1
1 1
0
1 , 1
lim
1
1
, 1.
b
b
−α
−α −α
ε→
'
1
1
α < 1
= −ε =
|
−α
1 −α
1 ÷∞ α
1
+

Vậy
Với 1 α < :
1
1
b
I
−α
=
−α
(hội tụ).

Với 1 α ≥ : I = ÷∞ (phân kỳ).
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 11. Tính tích phân
1
3
2
1
6
3
1 9
dx
I
x
=


.
A.
3
I
π
= − ; B.
3
I
π
= ; C.
6
I
π
= ; D. I = ÷∞.
VD 12. Tính tích phân
3 2
1
. ln
e
dx
I
x x
=

.
VD 13. Tính tích phân
2
2
1
dx
I
x x
=


.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.1.2. Các tiêu chuẩn hội tụ
• Các tiêu chuẩn hội tụ như tích phân suy rộng loại 1.

Chú ý
• Nếu ( ) ( ) ( ) f x g x x b → ∼ thì ( )
b
a
f x dx

và ( )
b
a
g x dx


có cùng tính chất (với b là cận suy rộng).
VD 14. Tích phân suy rộng
1
0
( 1)(2 )
x dx
I
x x x
α
=
÷ −


hội tụ khi và chỉ khi:
A. 1 α <− ; B.
1
2
α <− ; C.
1
2
α − ; D. α ∈ ℝ.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 18
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 15. Tích phân suy rộng
1
2
0
1
( 1)sin
x
I dx
x x
α
÷
=
÷


phân kỳ khi và chỉ khi:
A. 1 α ≤− ; B.
1
2
α ≤− ; C.
1
2
α ≥− ; D. α ∈ ℝ.
Chú ý
• Cho
1 2
I I I = ÷ với
1 2
, , I I I là các tích phân suy rộng
ta có:
1)
1
I và
2
I hội tụ I ⇒ hội tụ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2)
1
2
( )
0
I
I
'
1 → −∞
1
|
1 ≤
1
+
phaân kyø
hoặc
1
2
( )
0
I
I
'
1 → ÷∞
1
|
1 ≥
1
+
phaân kyø

thì I phân kỳ.
3)
1
2
( )
0
I
I
'
1 → −∞
1
|
1
1
+
phaân kyø
hoặc
1
2
( )
0
I
I
'
1 → ÷∞
1
|
1 <
1
+
phaân kyø

thì chưa thể kết luận I phân kỳ.
VD 16.
1
2
0
1
sin
x
I dx
x x
α
÷
=

phân kỳ khi và chỉ khi:
A.
1
4
α ≤ ; B.
1
4
α ≤− ; C.
1
2
α ≤− ; D. α ∈ ℝ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CHUỖI SỐ
1.1. Định nghĩa
• Cho dãy số có vô hạn các số hạng
1 2
, ,..., ,...
n
u u u
Biểu thức
1 2
1
... ...
n n
n
u u u u

=
÷ ÷ ÷ ÷ =


được gọi là chuỗi số.
• Các số
1 2
, ,..., ,...
n
u u u là các số hạng và
n
u được gọi là
số hạng tổng quát của chuỗi số.
§1. Khái niệm cơ bản về chuỗi số
§2. Chuỗi số dương
§3. Chuỗi số có dấu tùy ý
……………………………
• Tổng n số hạng đầu tiên
1 2
...
n n
S u u u = ÷ ÷ ÷ được
gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
• Nếu dãy
¦ ¦
n
n
S
∈ℕ
hội tụ đến số S hữu hạn thì ta nói
chuỗi số hội tụ và có tổng là S , ta ghi là
1
n
n
u S

=
=

.
Ngược lại, ta nói chuỗi số phân kỳ.
VD 1. Xét sự hội tụ của chuỗi nhân
1
1
n
n
aq


=

với 0 a ≠ .
Giải
• 1 q = :
n
S na = → ÷∞ ⇒ chuỗi phân kỳ.
• 1 q ≠ :
1
1 1
. .
1 1
n n
n
q q
S u a
q q
− −
= =
− −

Với 1 q thì
n
S → ÷∞ ⇒ chuỗi phân kỳ.
Vậy
1
1
n
n
aq


=

hội tụ 1 q ⇔ < .
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
( 1)
n
n n

=
÷

.
Với 1 q < thì
1
n
a
S
q
→ ⇒

chuỗi hội tụ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
ln 1
n
n

=
( )
·
÷
·

·
( )

.
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
n n

=

.
1.2. Điều kiện cần để chuỗi số hội tụ
• Nếu chuỗi
1
n
n
u

=

hội tụ thì lim 0
n
n
u
→∞
= ,
ngược lại nếu lim 0
n
n
u
→∞
≠ thì
1
n
n
u

=

phân kỳ.
VD 5. Xét sự hội tụ của chuỗi số
4
4
1
3 2
n
n
n n

=
÷ ÷

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
5
4
1
1
n
n
n

=
÷

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 19
1.3. Tính chất
• Nếu
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
hội tụ thì:
1 1 1
( )
n n n n
n n n
u v u v
∞ ∞ ∞
= = =
÷ = ÷
∑ ∑ ∑
.
• Nếu
1
n
n
u

=

hội tụ thì:
1 1
n n
n n
u u
∞ ∞
= =
α =α
∑ ∑
.

• Tính chất hội tụ hay phân kỳ của chuỗi số không đổi
nếu ta thêm hoặc bớt đi hữu hạn số hạng.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§2. CHUỖI SỐ DƯƠNG
2.1. Định nghĩa

1
n
n
u

=

được gọi là chuỗi số dương nếu 0,
n
u n ≥ ∀ .
Khi 0,
n
u n ∀ thì chuỗi số là dương thực sự.
2.2. Các định lý so sánh
Định lý 1. Cho hai chuỗi số dương
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
thỏa:
0
0 ,
n n
u v n n ≤ ≤ ∀ ≥ .
• Nếu
1
n
n
v

=

hội tụ thì
1
n
n
u

=

hội tụ.
• Nếu
1
n
n
u

=

phân kỳ thì
1
n
n
v

=

phân kỳ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 1. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
.2
n
n
n

=

.
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi điều hòa
1
1
n
n

=

bằng cách
so sánh với
1
1
ln 1
n
n

=
( )
·
÷
·

·
( )

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
Định lý 2
Cho hai chuỗi số
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
thỏa:
0
n
u và 0
n
v với n đủ lớn và lim
n
n
n
u
k
v →∞
= .
• Nếu 0 k = thì
1
n
n
u

=

phân kỳ
1
n
n
v

=


phân kỳ.
• Nếu k = ÷∞ thì
1
n
n
u

=

hội tụ
1
n
n
v

=


hội tụ.
• Nếu 0 k < <÷∞ thì
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
cùng tính chất.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
2 ( 1)
.3
n
n
n
n
n

÷
=
÷

bằng cách
so sánh với
1
2
3
n
n

=
( )
·

·

·
( )

.
Chú ý
Chuỗi
1
1
n
n

α
=

hội tụ khi 1 α và phân kỳ khi 1 α ≤ .
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
5
1
1
2 3 n
n
n

=
÷
÷

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
2.3. Các tiêu chuẩn hội tụ
2.3.1. Tiêu chuẩn D’Alembert
Cho chuỗi số dương
1
n
n
u

=


1
lim
n
n
n
u
D
u
÷
→∞
= .
• Nếu 1 D < thì chuỗi hội tụ.
• Nếu 1 D thì chuỗi phân kỳ.
• Nếu 1 D = thì chưa thể kết luận.
VD 5. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1 1
1
3
n
n
n
n

=
( )
·
÷
·

·
( )

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
5 ( !)
(2 )!
n
n
n
n

=

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 20
2.3.2. Tiêu chuẩn Cauchy
Cho chuỗi số dương
1
n
n
u

=

và lim
n
n
n
u C
→∞
= .
• Nếu 1 C < thì chuỗi hội tụ.
• Nếu 1 C thì chuỗi phân kỳ.
• Nếu 1 C = thì chưa thể kết luận.
VD 7. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
1
2
n
n

=
( )
·

·

·
( )

.
VD 8. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
3
n
n
n
n

=

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
2.3.3. Tiêu chuẩn Tích phân Maclaurin – Cauchy
Cho hàm số ( ) f x liên tục, không âm và giảm trên nửa
khoảng [ ; ), k k ÷∞ ∈ ℕ. Khi đó:
( ) ( )
n k
k
f n f x dx
÷∞

=



hoäi tuï hoäi tuï.
VD 9. Xét sự hội tụ của chuỗi số
3 2
1
1
n n

=

.
VD 10. Xét sự hội tụ của chuỗi số
3
2
1
ln
n
n n

=

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§3. CHUỖI SỐ CÓ DẤU TÙY Ý
VD 1.
1
( 1)
n
n
n

=


,
1
1
1
2 1
( 1)
2
n
n
n
n

÷
÷
=
÷


là các chuỗi đan dấu.
3.1. Chuỗi đan dấu
a) Định nghĩa. Chuỗi số
1
( 1)
n
n
n
u

=


được gọi là
chuỗi số đan dấu nếu 0,
n
u n ∀ .
b) Định lý Leibnitz
Nếu dãy { }
n n
u
∈ℕ
giảm nghiêm ngặt và 0
n
u → thì chuỗi

1
( 1)
n
n
n
u

=


hội tụ. Khi đó, ta gọi là chuỗi Leibnitz.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
( 1)
n
n
n

=


.
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
2 1
( 1)
2
n
n
n
n

÷
=
÷


.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
( 1)
( 1)
n
n
n n

=

÷ −

.
3.2. Chuỗi có dấu tùy ý
a) Định nghĩa
• Chuỗi
1
,
n n
n
u u

=


ℝ được gọi là chuỗi có dấu tùy ý.

1
n
n
u

=

được gọi là hội tụ tuyệt đối nếu
1
n
n
u

=

hội tụ.

1
n
n
u

=

được gọi là bán hội tụ nếu
1
n
n
u

=

hội tụ và

1
n
n
u

=

phân kỳ.
VD 5. Chuỗi số
1
( 1)
n
n
n

=


là bán hội tụ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
b) Định lý
Nếu
1
n
n
u

=

hội tụ thì chuỗi có dấu tùy ý
1
n
n
u

=

hội tụ.
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
cos( )
n
n
n
n

=

.
VD 7. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
( 1) ( 2)
3
n n
n
n
÷ ∞
=
− ÷ −

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
………………………………………………………
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 21
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
§1. MA TRẬN
§1. Ma trận
§2. Định thức
§3. Hệ phương trình tuyến tính
§4. Không gian vector
…………………………………………………
1.1. Các định nghĩa
a) Định nghĩa ma trận
• Ma trận A cấp m n trên ℝ là 1 hệ thống gồm
m n số
ij
a ∈ ℝ ( 1, ; 1, ) i m j n = = và được sắp
thành bảng gồm m dòng và n cột:
11 12 1
21 22 2
1 2
...
...
.
... ... ... ...
...
n
n
m m mn
a a a
a a a
A
a a a
( )
·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
• Các số
ij
a được gọi là các phần tử của A ở dòng thứ i
và cột thứ j .
• Cặp số ( , ) m n được gọi là kích thước của A.
• Khi 1 m = , ta gọi:
11 12 1
( ... )
n
A a a a = là ma trận dòng.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Khi 1 n = , ta gọi
11
1
...
m
a
A
a
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
là ma trận cột.
• Khi 1 m n = = , ta gọi:
11
( ) A a = là ma trận gồm 1 phần tử.
• Ma trận (0 )
ij m n
O

= có tất cả các phần tử đều bằng 0
được gọi là ma trận không.
• Tập hợp các ma trận A được ký hiệu là
,
( )
m n
M ℝ , để
cho gọn ta viết là ( )
ij m n
A a

= .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Ma trận vuông
Khi m n = , ta gọi A là ma trận vuông cấp n.
Ký hiệu là ( )
ij n
A a = .
Đường chéo chứa các phần
tử
11 22
, ,...,
nn
a a a được gọi
là đường chéo chính của
( )
ij n
A a = ,
đường chéo còn lại được gọi
là đường chéo phụ.
2 3
5 8
7 4
2
4
6
6 5
7
3
1
1 0
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
·

·

·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Các ma trận vuông đặc biệt
Ma trận vuông có tất cả các
phần tử nằm ngoài đường
chéo chính đều bằng 0 được
gọi là ma trận chéo.
1 0 0
0 5 0
0 0 0
( )

·

·

·

·

·

·
·
·
( )
Ma trận chéo cấp n gồm tất
cả các phần tử trên đường
chéo chính đều bằng 1 được
gọi là ma trận đơn vị cấp n.
Ký hiệu là
n
I .
3
1 0 0
0 1 0
0 0 1
I
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Ma trận ma trận vuông cấp n có tất cả các phần tử
nằm phía dưới (trên) đường chéo chính đều bằng
0 được gọi là ma trận tam giác trên (dưới).
1 0 2
0 1 1
0 0 0
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·
·
( )
3 0 0
4 1 0
1 5 2
B
( )
·

·

·



·

·
·

·
( )
Ma trận vuông cấp n có tất cả
các cặp phần tử đối xứng
nhau qua đường chéo chính
bằng nhau (
ij ji
a a = ) được
gọi là ma trận đối xứng.
0
0
3
1
2
4
4
1
1
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 22
b) Ma trận bằng nhau
Hai ma trận ( )
ij
A a = và ( )
ij
B b = được gọi là bằng
nhau, ký hiệu A B = , khi và chỉ khi chúng cùng
kích thước và , ,
ij ij
a b i j = ∀ .
VD 1. Cho
1
2
x y
A
z t
( )
·

· =

·

·
( )

1 0 1
2 3
B
u
( )

·

· =

·

·
( )
.
Ta có:
0; 1; 2; 2; 3 A B x y z u t = ⇔ = =− = = = .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
1.2. Các phép toán trên ma trận
a) Phép cộng và trừ hai ma trận
VD 2.
1 0 2 2 0 2 1 0 4
2 3 4 5 3 1 7 0 3
( ) ( ) ( )

· · ·

· · · ÷ =

· · ·
− − −
· · ·
( ) ( ) ( )
;

1 0 2 2 0 2 3 0 0
2 3 4 5 3 1 3 6 5
( ) ( ) ( )
− −
· · ·

· · · − =

· · ·
− − − −
· · ·
( ) ( ) ( )
.
Nhận xét
Phép cộng ma trận có tính giao hoán và kết hợp.
Cho hai ma trận ( )
ij m n
A a

= và ( )
ij m n
B b

= , ta có:
( ) .
ij ij m n
A B a b

± = ±
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Phép nhân vô hướng
VD 3.
1 1 0 3 3 0
3
2 0 4 6 0 12
( ) ( )
− −
· ·

· · − =

· ·
− −
· ·
( ) ( )
;

2 6 4 1 3 2
2
4 0 8 2 0 4
( ) ( )
· ·

· · =

· ·
− −
· ·
( ) ( )
.
Chú ý
• Phép nhân vô hướng có tính phân phối đối với phép
cộng ma trận.
• Ma trận 1.A A − = − được gọi là ma trận đối của A.
Cho ma trận ( )
ij m n
A a

= và λ ∈ ℝ, ta có:
( ) .
ij m n
A a λ λ

=
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Phép nhân hai ma trận
Trong đó,
( )
1
1, ; 1,
n
ik ij jk
j
c a b i m k p
=
= = =

.
VD 4. Thực hiện phép nhân
( )
1
1 2 3 2
5
( )

·

·

·

·

·

·
·

·
( )
.
Cho hai ma trận ( )
ij m n
A a

= và ( )
jk n p
B b

= , ta có:
( ) .
ik m p
AB c

=
VD 5. Thực hiện phép nhân
( )
1 1 0
1 2
1 0 3
( )

·

·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 6. Tính
2 0
1 1 1
1 1
2 0 3
1 3
( )
·
( )
· −
· ·

· − ·

· ·

· · ( )
·

·
( )
.
Tính chất

1) (AB)C = A(BC); 2) A(B + C) = AB + AC;

3) (A + B)C = AC + BC; 4) λ(AB) = (λA)B = A(λB);

5)
n m
AI A I A = = , với
,
( )
m n
A M ∈ ℝ .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 7. Cho
1 0 1
2 2 0
3 0 3
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )

1 2 1
0 3 1
2 1 0
B
( )
− −
·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )
.
Thực hiện phép tính: a) AB; b) BA.
VD 8. Thực hiện phép nhân:
1 1 2 0 1 3 2 1 2 1
2 3 0 1 2 1 1 0 2 1
1 1 4 2 1 3 3 1 0 2
A
( )( )( )( )
− − −
· · · ·

· · · ·

· · · ·

= − − − − · · · ·

· · · ·

· · · ·
· · · ·
− − − −
· · · ·
( )( )( )( )
.
Chú ý
• Phép nhân ma trận không có tính giao hoán.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 23
• Đặc biệt, khi ( )
ij n
A a = và
*
p ∈ ℕ , ta có:
p
n n
I I =

0 1 1
, ( ) ( )
p p p
n
A I A A A A A
− −
= = =
(lũy thừa ma trận).
VD 9. Cho ma trận
1 1
0 1
A
( )

·

· =

·

·
( )
, giá trị của
2010
A là:
A.
1 2010
0 1
( )
− −
·

·

·

·
( )
; B.
1 2010
0 1
( )

·

·

·

·
( )
;
C.
1 2010
0 1
( )

·

·

·

·
( )
; D.
1 2010
0 1
( )
− −
·

·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 10. Cho
2 0
1 0
B
( )
·

· =

·

·
( )
, giá trị của
2009
2
( ) I B − là:
A.
1 0
1 1
( )

·

·

·

·
( )
; B.
1 0
1 1
( )

·

·

·
− −
·
( )
; C.
1 0
1 1
( )

·

·

·

·
( )
; D.
1 0
1 1
( )
·

·

·
− −
·
( )
.
VD 11. Cho ( )
ij
A a = là ma trận vuông cấp 100 có
các phần tử ở dòng thứ i là ( 1)
i
− .
Tìm phần tử
36
b của ma trận
2
B A = .
VD 12. Cho ( )
ij
A a = là ma trận vuông cấp 40 có các
phần tử ( 1)
i j
ij
a
÷
= − . Phần tử
25
a của
2
A là:
A.
25
0 a = ; B.
25
40 a =− ; C.
25
40 a = ; D.
25
1 a = − .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
d) Phép chuyển vị
Cho ma trận ( )
ij m n
A a

= .
Khi đó, ( )
T
ji n m
A a

= được gọi là ma trận chuyển vị
của A (nghĩa là chuyển tất cả các dòng thành cột).
VD 13. Cho
1 4
1 2 3
2 5
4 5 6
3 6
T
A A
( )
·
( )
·
· ·

· = ⇒ =·

· ·

· · ( )
·
·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 14. Cho
1 1
0 1 2
0 2 ,
1 0 3
3 2
A B
( )

·
( )
· −
· ·

· = = ·

· ·
− −
· · ( )
·
− −
·
( )
.
a) Tính ( )
T
AB .
b) Tính
T T
B A và so sánh kết quả với ( )
T
AB .
Tính chất

1) (A + B)
T
= A
T
+ B
T
; 2) (λA)
T
= λA
T
;
3) (A
T
)
T
= A; 4) (AB)
T
= B
T
A
T
;
5)
T
A A = ⇔ A đối xứng.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
1.3. Phép biến đổi sơ cấp trên dòng của ma trận
(Gauss – Jordan)
Cho ma trận ( )
ij m n
A a

= ( 2) m ≥ . Các phép biến đổi
sơ cấp (PBĐSC) dòng e trên A là:
1)
1
( ) : e Hoán vị hai dòng cho nhau
i k
d d
A A

′ ÷÷÷→ .
2)
2
( ) : e Nhân 1 dòng với số 0 λ ≠ ,
i i
d d
A A
λ →
′′ ÷÷÷÷→ .
3)
3
( ) : e Thay 1 dòng bởi tổng của dòng đó với λ lần
dòng khác,
i i k
d d d
A A
λ → ÷
′′′ ÷÷÷÷÷→ .
Chú ý
1) Trong thực hành ta thường làm
i i k
d d d
A B
µ λ → ÷
÷÷÷÷÷→ .
2) Tương tự, ta cũng có các phép biến đổi sơ cấp trên
cột của ma trận.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 15. Dùng PBĐSC trên dòng để đưa ma trận
2 1 1
1 2 3
3 1 2
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )
về
1 2 3
0 1 7 / 5
0 0 0
B
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·
·
( )
.
2 2 1
3 3 1
2
3
1 2 3
0 5 7
0 5 7
d d d
d d d
→ −
→ −
( )

·

·

·

÷÷÷÷÷→ − ·

·

·
·

·
( )
Giải. Ta có:
1 2
1 2 3
2 1 1
3 1 2
d d
A

( )

·

·

·

÷÷÷→ − ·

·

·
·

·
( )
3 3 2
2 2
1
5
1 2 3
0 1 7 / 5 .
0 0 0
d d d
d d
B
→ −

( )

·

·

·

÷÷÷÷→ − = ·

·

·
·
·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 24
1.4. Ma trận bậc thang
• Một dòng của ma trận có tất cả các phần tử đều bằng
0 được gọi là dòng bằng 0 (hay dòng không).
• Phần tử khác 0 đầu tiên tính từ trái sang của 1 dòng
trong ma trận được gọi là phần tử cơ sở của dòng đó.
• Ma trận bậc thang là ma trận khác không cấp m n
( , 2) m n ≥ thỏa hai điều kiện:
1) Các dòng bằng 0 (nếu có) ở phía dưới các dòng
khác 0;
2) Phần tử cơ sở của 1 dòng bất kỳ nằm bên phải
phần tử cơ sở của dòng ở phía trên dòng đó.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 16. Các ma trận bậc thang:
1 0 2
0 0 3 ,
0 0 0
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
0 1 2 3
0 0 4 5 ,
0 0 0 1
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
1 0 ... 0
0 1 ... 0
.
... ... ... ...
0 0 ... 1
n
I
( )
·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
Các ma trận không phải là bậc thang:
0 0 0
3 1 4
0 0 5
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
,
0 2 7
0 3 4
0 0 5
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
,
1 3 5
0 0 4
2 1 3
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
1.5. Ma trận khả nghịch
Chú ý
Nếu B là ma trận nghịch đảo của A thì B là duy nhất
và A cũng là ma trận nghịch đảo của B.
a) Định nghĩa
• Ma trận ( )
n
A M ∈ ℝ được gọi là khả nghịch nếu tồn
tại ma trận ( )
n
B M ∈ ℝ sao cho:
.
n
AB BA I = =
• Ma trận B được gọi là ma trận nghịch đảo của A.
Ký hiệu
1
B A

= . Khi đó:
1 1 1 1
; ( ) .
n
A A AA I A A
− − − −
= = =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 17.
2 5
1 3
A
( )
·

· =

·

·
( )

3 5
1 2
B
( )

·

· =

·

·
( )
là hai ma trận
nghịch đảo của nhau vì
2
AB BA I = = .
Chú ý
1) Nếu ma trận A có 1 dòng (hay cột) bằng 0 thì
không khả nghịch.
2)
1 1 1
( ) AB B A
− − −
= . 3) Nếu 0 ac bd − ≠ thì:
1
1
. .
a b c b
d c d a
ac bd

( ) ( )

· ·

· · =

· ·

− · ·
( ) ( )
VD 18. Cho hai ma trận:

2 5
1 3
A
( )
·

· =

·

·
( )
,
2 1
3 2
B
( )
·

· =

·

·
( )
.
Thực hiện phép tính: a)
1
( ) AB

; b)
1 1
B A
− −
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Tìm ma trận nghịch đảo bằng phép biến đổi
sơ cấp trên dòng (tham khảo)
Cho ( )
n
A M ∈ ℝ khả nghịch, ta tìm
1
A

như sau:
Bước 1. Lập ma trận
( )
n
A I (ma trận chia khối) bằng
cách ghép ma trận
n
I vào bên phải của A.
Bước 2. Dùng phép biến đổi sơ cấp trên dòng để đưa

( )
n
A I về dạng
( )
n
I B .
Khi đó:
1
A B

= .
VD 19. Tìm nghịch đảo của
1 1 0 1
0 1 1 0
0 0 1 1
0 0 0 1
A
( )

·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Giải. Ta có:
( )
4
1 1 0 1 1 0 0 0
0 1 1 0 0 1 0 0
0 0 1 1 0 0 1 0
0 0 0 1 0 0 0 1
A I
( )

·

·

·

− ·

·

=
·
·
·
·

·

·
·
( )

3 3 4
2 3 2
1 1 2 4
1 0 0 0 1 1 1 2
0 1 0 0 0 1 1 1
.
0 0 1 0 0 0 1 1
0 0 0 1 0 0 0 1
d d d
d d d
d d d d
→ −
→ −
→ ÷ −
( )
− −
·

·

·

− − ·

·

÷÷÷÷÷→
·
·

·
·

·

·
·
( )
4
I

1
A

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 25
§2. ĐỊNH THỨC
2.1. Định nghĩa
a) Ma trận con cấp k
Cho
( )
( )
ij n
n
A a M = ∈ ℝ .
• Ma trận vuông cấp k được lập từ các phần tử nằm
trên giao của k dòng và k cột của A được gọi là ma
trận con cấp k của A.
• Ma trận
ij
M có cấp 1 n − thu được từ A bằng cách
bỏ đi dòng thứ i và cột thứ j được gọi là ma trận con
của A ứng với phần tử
ij
a .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 1. Ma trận
1 2 3
4 5 6
7 8 9
A
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
có các ma trận con ứng
với các phần tử
ij
a là:

11
5 6
8 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
12
4 6
7 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
13
4 5
7 8
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
21
2 3
8 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
22
1 3
7 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
23
1 2
7 8
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
31
2 3
5 6
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
32
1 3
4 6
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
33
1 2
4 5
M
( )
·

· =

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Định thức (Determinant)
Định thức của ma trận vuông ( )
n
A M ∈ ℝ , ký hiệu
detA hay A, là 1 số thực được định nghĩa:
Nếu
11
( ) A a = thì
11
detA a = .
Nếu
11 12
21 22
a a
A
a a
( )
·

· =

·

·
( )
thì
11 22 12 21
detA a a a a = − .
Nếu ( )
ij n
A a = (cấp 3 n ≥ ) thì:
11 11 12 12 1 1
det ...
n n
A a A a A a A = ÷ ÷ ÷
trong đó, ( 1) det
i j
ij ij
A M
÷
= − và số thực
ij
A được
gọi là phần bù đại số của phần tử
ij
a .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
11 12 13 11 12
21 22 23 21 22
31 32 33 31 32
a a a a a
a a a a a
a a a a a
(Tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét liền trừ
đi tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét đứt).
2) Tính
11 12 13
21 22 23
31 32 33
a a a
a a a
a a a
.
Chú ý
1) det 1, det 0
n n
I O = = .
11 12 13
21 22 23
31 32 33
a a a
a a a
a a a
hoặc
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 2. Tính định thức của các ma trận sau:
3 2
1 4
A
( )

·

· =

·

·
( )
,
1 2 1
3 2 1
2 1 1
B
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·
·
( )
.
VD 3. Tính định thức của ma trận:
0 0 3 1
4 1 2 1
3 1 0 2
2 3 3 5
A
( )

·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.2. Các tính chất cơ bản của định thức
Cho ma trận vuông
( )
( )
ij n
n
A a M = ∈ ℝ , ta có các
tính chất cơ bản sau:
VD 4.
1 3 2 1 2 1
2 2 1 3 2 1 12
1 1 1 2 1 1

− = − = −

.
a) Tính chất 1
( )
det det .
T
A A =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 26
b) Tính chất 2
Nếu hoán vị hai dòng (hoặc hai cột) cho nhau thì
định thức đổi dấu.
VD 5.
1 3 2
2 2 1
1 1 1



1 1 1
2 2 1
1 3 2

=− −
1 1 1
2 2 1 .
3 1 2

= −
Hệ quả. Nếu định thức có ít nhất 2 dòng (hoặc 2 cột)
giống nhau thì bằng 0.
VD 6.
1
1
3 3
2 2
1 1
0
7
= ;
2 5
2
5
3
2
1 0
1
y y
y
x
y
x x
= .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Tính chất 3
Nếu nhân 1 dòng (hoặc 1 cột) với số thực λ thì
định thức tăng lên λ lần.
VD 7.
3.1 0 3.( 1) 1 0 1
2 1 2 3 2 1 2
3 1 7 3 1 7
− −
− = − ;

3 3
3 3
3 3
1 1
1 ( 1) 1
1 1
x x x x x
x y y x y y
x z z z z
÷
÷ = ÷
÷
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Hệ quả

1) Nếu định thức có ít nhất 1 dòng (hoặc 1 cột)
bằng 0 thì bằng 0.

2) Nếu định thức có 2 dòng (hoặc 2 cột) tỉ lệ với
nhau thì bằng 0.
VD 8.
2
3 2
0 1
0 0
0
x
x y
x y
= ;
6 6 9
2 2 3 0
8 3 12
− −
− =
− −
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 9.
3 3 3
3 3 3
1 1 1 1 0
;
1 1 1
x x x x x x
x y y x y y x y y
z z z z z z
÷ − −
= ÷
2 2
2 2
2 2
cos 2 3 sin 2 3 1 2 3
sin 5 6 cos 5 6 1 5 6 .
1 8 9 sin 8 9 cos 8 9
x x
x x
x x
÷ =
d) Tính chất 4
Nếu định thức có 1 dòng (hoặc 1 cột) mà mỗi phần
tử là tổng của 2 số hạng thì ta có thể tách thành tổng
2 định thức.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
e) Tính chất 5
Định thức sẽ không đổi nếu ta cộng vào 1 dòng
(hoặc 1 cột) với λ lần dòng (hoặc cột) khác.
VD 10. Sử dụng tính chất 5 để đưa định thức sau về
dạng bậc thang:
1 2 3
1 2 1
2 3 4
∆ = − − .
VD 11. Sử dụng tính chất 5 để tính
2 2
2 2
2 2
x
x
x
∆ = .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.3. Định lý (khai triển Laplace)
Cho ma trận vuông
( )
( )
ij n
n
A a M = ∈ ℝ , ta có các
khai triển Laplace của định thức A:
a) Khai triển theo dòng thứ i
1 1 2 2
1
det ... .
n
i i i i in in ij ij
j
A a A a A a A a A
=
= ÷ ÷ ÷ =


Trong đó, ( 1) det( )
i j
ij ij
A M
÷
= − .

b) Khai triển theo cột thứ j
1 1 2 2
1
det ... .
n
j j j j nj nj ij ij
i
A a A a A a A a A
=
= ÷ ÷ ÷ =


Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 27
VD 12. Tính định thức
1 0 0 2
2 0 1 2
1 3 2 3
3 0 2 1
bằng hai cách
khai triển theo dòng 1 và khai triển theo cột 2.
VD 13. Áp dụng tính chất và định lý Laplace, hãy tính
định thức
1 1 1 2
2 1 1 3
1 2 1 2
3 3 2 1


.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Các kết quả đặc biệt cần nhớ
1) Dạng tam giác
11 12 1 11
22 2 21 22
11 22
1 2
... 0 ... 0
0 ... ... 0
... .
... ... ... ... ... ... ... ...
0 0 ... ...
n
n
nn
nn n n nn
a a a a
a a a a
a a a
a a a a
= =
3) Dạng chia khối
det . det
n
A B
A C
O C
=

… … …

, với , , ( )
n
A B C M ∈ ℝ .
2) Dạng tích: det( ) det . det . AB A B =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 14. Tính định thức:

1 2 3 4
0 2 7 19
det
0 0 3 0
0 0 0 1
A

=

.
VD 15. Tính định thức:

0 0 3 4
3 2 7 19
det
1 2 3 7
0 0 8 1
B

=

.
VD 16. Tính
1 1 1 2 1 4
det 2 0 3 2 1 3
1 2 3 1 2 1
C
( )( )

· ·

· ·

· ·

= · ·

· ·

· ·
· ·

· ·
( )( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 17. Tính
1 1 1 2 1 4 3 1 4
det 2 0 3 2 1 3 0 1 2 .
1 2 3 1 2 1 1 2 1
T
D
( )( )( )
− −
· · ·

· · ·

· · ·

= · · ·

· · ·

· · ·
· · ·
− · · ·
( )( )( )
VD 18. Phương trình
1 0 0
1 0 0
0
2 2
3 8 2
x
x
x x
x
=

có nghiệm
là: A. 1 x = ± ; B. 1 x = ; C. 1 x = − ; D.
1
2
x
x

= ±

= ±

.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.4. Ứng dụng định thức tìm ma trận nghịch đảo
VD 19. Giá trị của tham số m để ma trận
2
1 0 1 0
0 1 1 1
T
m m m
A
m m m
( ) ( )( )

· · ·
· · · =

· · ·

· · ·
( )( ) ( )

khả nghịch là:

A.
0
1
m
m

=

=

; B.
0
1
m
m
'
1 ≠
1
|
1 ≠
1
+
; C. 0 m ≠ ; D. 1 m ≠ .
a) Định lý
Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi:
det 0. A≠
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Thuật toán tìm A
–1

• Bước 1. Tính detA. Nếu det 0 A= thì kết luận A
không khả nghịch. Ngược lại, ta làm tiếp bước 2.
• Bước 2. Lập ma trận
( )
, ( 1) det
i j
ij ij ij
n
A A M
÷
= − .
Suy ra ma trận phụ hợp (adjunct matrix) của A là:
( )
.
T
ij
n
adjA A
l
=
l
l

• Bước 3. Ma trận nghịch đảo của A là:
1
1
. .
det
A adjA
A

=
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 28
VD 20. Tìm ma trận nghịch đảo (nếu có) của:
1 2 1
1 1 2
3 5 4
A
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
.
VD 21. Cho ma trận
1 2 1
0 1 1
1 2 3
A
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
. Tìm
1
A

.
Giải. Ta có: det 2 0 A A = ≠ ⇒ khả nghịch.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
11 12 13
1 1 0 1 0 1
1, 1, 1,
2 3 1 3 1 2
A A A = = =− = = = −
21 22 23
2 1 1 1 1 2
4, 2, 0,
2 3 1 3 1 2
A A A =− =− = = =− =
31 32 33
2 1 1 1 1 2
1, 1, 1.
1 1 0 1 0 1
A A A = = =− = − = =
1 4 1
1 2 1
1 0 1
adjA
( )

·

·

·

⇒ = − ·

·

·
·

·
( )
1
1 4 1
1
1 2 1 .
2
1 0 1
A

( )

·

·

·

⇒ = − ·

·

·
·

·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.5. Hạng của ma trận
a) Định thức con cấp k
Cho ma trận
( )
ij
m n
A a

= . Định thức của ma trận con
cấp k của A được gọi là định thức con cấp k của A.
Định lý
Nếu ma trận A có tất cả các định thức con cấp k đều
bằng 0 thì các định thức con cấp 1 k ÷ cũng bằng 0.
b) Hạng của ma trận
Cấp cao nhất của định thức con khác 0 của ma trận A
được gọi là hạng của ma trận A. Ký hiệu là ( ) r A .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Chú ý
• Nếu
( )
ij
m n
A a

= khác 0 thì 1 ( ) min{ , }. r A m n ≤ ≤
• Nếu A là ma trận không thì ta quy ước ( ) 0 r A = .
c) Thuật toán tìm hạng của ma trận
• Bước 1. Đưa ma trận cần tìm hạng về bậc thang.
• Bước 2. Số dòng khác 0 của ma trận bậc thang chính
là hạng của ma trận đã cho.
• Đặc biệt
Nếu A là ma vuông cấp n thì:
( ) det 0. r A n A = ⇔ ≠

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 22. Điều kiện của tham số m để ma trận
1 2
0 3 2
0 1 1
m
A
( )
− −
·

·

·



·

·
·
·
( )
có hạng bằng 3 là:
A. 1 m ≠ ; B. 1 m ≠ − ; C. 1 m ≠ ± ; D. 0 m ≠ .
VD 23. Cho ma trận:

1 3 4 2
2 5 1 4
3 8 5 6
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )
.
Tìm ( ) r A .
VD 24. Tìm ( ) r A . Biết:

2 1 1 3
0 1 0 0
0 1 2 0
0 1 1 4
A
( )

·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·
− −
·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Chú ý
Ta có thể hoán vị cột của ma trận rồi đưa về bậc thang.
VD 25. Giá trị của tham số m để ma trận

1 1 3
2 2 0
2 1 3
m
A m
m
( )
÷
·

·

·

= ÷ ·

·

·
·
·
( )
có ( ) 2 r A = là:
A.
2
1
m
m

=−

=

;
B. 1 m = ;
C. 2 m =− ;
D.
1
0
m
m

= −

=

.
VD 26. Tùy theo
giá trị m, tìm
hạng của ma trận:
1 2 1 1 1
1 1 1 1
1 0 1 1
1 2 2 1 1
m
A
m
( )
− −
·

·

·
− − −
·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 29
§3. HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
3.1. Định nghĩa
Hệ gồm n ẩn ( 1,..., )
i
x i n = và m phương trình:

11 1 12 2 1 1
21 1 22 2 2 2
1 1 2 2
...
...
............................................
...
n n
n n
m m mn n m
a x a x a x b
a x a x a x b
a x a x a x b
'
1 ÷ ÷ ÷ =
1
1
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
|
1
1
1
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+
( ) I
trong đó, các hệ số ( 1,..., ; 1,..., )
ij
a i n j m ∈ = = ℝ ,
được gọi là hệ phương trình tuyến tính.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Đặt:
( )
11 1
1
...
... ... ...
...
n
ij
m n
m mn
a a
A a
a a

( )
·

·

·

= = ·

·

·
·
·
( )
,
( )
1
...
T
m
B b b = và
( )
1
...
T
n
X x x =
lần lượt là ma trận hệ số, ma trận cột hệ số tự do và
ma trận cột ẩn.
• Bộ số
( )
1
...
T
n
α α α = hoặc
( )
1
; ...;
n
α α α =
được gọi là nghiệm của ( ) I nếu A B α = .
Khi đó, hệ ( ) I trở thành AX B = .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 1. Cho hệ phương trình:
1 2 3 4
1 2 3
2 3
2 4 4
2 4 3
2 7 5.
x x x x
x x x
x x
'
1
− ÷ ÷ =
1
1
1
÷ ÷ =−
|
1
1
− = 1
1+

Hệ phương trình được viết lại dưới dạng ma trận:
1
2
3
4
1 1 2 4 4
2 1 4 0 3
0 2 7 0 5
x
x
x
x
( )
·
( ) ( )

· −
· ·
·
· ·
·
· ·
·
= − · ·
·
· ·
·
· · ·
· · · −
· ·
( ) ( ) ·

·
( )

và (1; 1; 1; 1) α = − − là 1 nghiệm của hệ.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
3.2. Định lý Crocneker – Capelli
Cho hệ phương trình tuyến tính AX B = . Gọi ma trận
mở rộng là
( )
11 12 1 1
1 2
...
... ... ... ... ...
...
n
m m mn m
a a a b
A A B
a a a b
( )
·

·

·

· = =

·

·
·
·
( )
.
Định lý
Trong trường hợp hệ AX B = có nghiệm thì:
Nếu ( ) : r A n = kết luận hệ có nghiệm duy nhất;
Nếu ( ) : r A n < kết luận hệ có vô số nghiệm
phụ thuộc vào n r − tham số.
Hệ AX B = có nghiệm khi và chỉ khi ( ) ( ). r A r A =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 3. Điều kiện của tham số m để hệ phương trình:
2
8 7 1
3 2 4
5 1
5 2 2
mx z t m
x my z t m
mz t m
z mt m
'
1 ÷ − = −
1
1
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
|
1 ÷ = −
1
1
1
− = ÷
1
1+

có nghiệm duy nhất là:
A. 0 m ≠ ; B. 1 m ≠ ; C. 1 m ≠ ± ; D. 5 m ≠ ± .
VD 2. Tùy theo điều kiện tham số m, hãy biện luận số
nghiệm của hệ phương trình:
2
3 0
(1 ) 1.
x my z
m z m
'
1 ÷ − =
1
|
1 − = −
1
+

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
3.3. Phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính
VD 4. Giải hệ phương trình tuyến tính sau bằng
phương pháp ma trận:
2 1
3 3
2 1.
x y z
y z
x y z
'
1
÷ − =
1
1
1
÷ =
|
1
1
÷ ÷ =− 1
1+

a) Phương pháp ma trận (tham khảo)
Cho hệ phương trình tuyến tính AX B = , với A là
ma trận vuông cấp n khả nghịch.
Ta có:
1
. AX B X A B

= ⇔ =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 30
Giải.
1
2 1 1 1 1 2
1
0 1 3 3 2 3
2
2 1 1 1 0 1
A A

( ) ( )
− − −
· ·

· ·

· ·

= ⇒ = − · ·

· ·

· ·
· ·

· ·
( ) ( )
.
Hệ phương trình
1
X A B

⇔ =
1 1 2 1 3
1
3 2 3 3 6
2
1 0 1 1 1
x x
y y
z z
( ) ( )( ) ( ) ( )
− − −
· · · · ·

· · · · ·

· · · · ·

⇔ = − ⇔ = · · · · ·

· · · · ·

· · · · ·
· · · · ·
− − −
· · · · ·
( ) ( )( ) ( ) ( )
.
Vậy hệ đã cho có nghiệm
3,
6,
1.
x
y
z
'
1
=−
1
1
1
=
|
1
1
= − 1
1+

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Cho hệ AX B = , với A là ma trận vuông cấp n.
• Bước 1. Tính các định thức:

11 1 1
1
... ...
det ... ... ... ... ...
... ...
j n
n nj nn
a a a
A
a a a
∆ = = ,

1 1
1
1 1
... ...
... ... ... ... , 1,
..
...
. ...
n
n
j
n nn
a a
j
b a
b
n
a
∆ = =
(thay cột thứ j trong ∆ bởi cột tự do).
b) Phương pháp định thức (hệ Cramer)
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Bước 2. Kết luận:
Nếu 0, 1,
j
j n ∆ = ∆ = ∀ = thì hệ có vô số nghiệm
(ta thay tham số vào hệ và tính trực tiếp).
Nếu 0 ∆ = và 0, 1,
j
j n ∃∆ ≠ = thì hệ vô nghiệm.
Nếu 0 ∆ ≠ thì hệ có nghiệm duy nhất:
, 1, .
j
j
x j n

= ∀ =


Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Giải. Ta có:

2 1 1
0 1 3 4
2 1 1

∆ = = ,
1
1 1
1 3
1
3
1
12
1 1

= =−

∆ ,
VD 5. Giải hệ phương trình sau bằng định thức:
2 1
3 3
2 1.
x y z
y z
x y z
'
1
÷ − =
1
1
1
÷ =
|
1
1
÷ ÷ =− 1
1+

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 6. Hệ phương trình
( 1) 2
( 1) 0
m x y m
x m y
'
1 ÷ ÷ = ÷
1
|
1 ÷ ÷ =
1
+

có nghiệm khi và chỉ khi:
A. 2 m = − ; B. 2 0 m m ≠− ∧ ≠ ;
C. 0 m ≠ ; D. 2 m ≠ − .
Vậy
1 2 3
3, 6, 1. x y z
∆ ∆ ∆
= =− = = = =−
∆ ∆ ∆


2
1
3
2 1
0 3 24
2 1 1



= = ,
3
1
3
2 1
0 1 4
2 1 1


= =− .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Phương pháp ma trận bậc thang
(phương pháp Gauss)
Xét hệ phương trình tuyến tính AX B = .
• Bước 1. Đưa ma trận mở rộng
( )
A B về dạng bậc
thang bởi PBĐSC trên dòng.
• Bước 2. Giải ngược từ dòng cuối cùng lên trên.
Chú ý. Trong quá trình thực hiện bước 1, nếu:
có 2 dòng tỉ lệ thì xóa đi 1 dòng;
có dòng nào bằng 0 thì xóa dòng đó;
có 1 dòng dạng
( )
0...0 , 0 b b ≠ thì hệ vô nghiệm.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 31
VD 7. Giải hệ sau bằng phương pháp Gauss:
2 1
3 3
2 1.
x y z
y z
x y z
'
1
÷ − =
1
1
1
÷ =
|
1
1
÷ ÷ =− 1
1+

Giải. Ta có:
( )
2 1 1 1
0 1 3 3
2 1 1 1
A B
( )
− ·

·

·

· =

·

·
·

·
( )
3 3 1
2 1 1 1
0 1 3 3 .
0 0 2 2
d d d → −
( )
− ·

·

·

· ÷÷÷÷→

·

·
·

·
( )
Hệ
2 1 3
3 3 6
2 2 1
x y z x
y z y
z z
' '
1 1
÷ − = =−
1 1
1 1
1 1
⇔ ÷ = ⇔ =
| |
1 1
1 1
= − = − 1 1
1 1 + +
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 8. Giải hệ phương trình tuyến tính:
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3
5 2 5 3 3
4 3 2 1
2 7 = 1.
x x x x
x x x x
x x x
'
1
− ÷ − =
1
1
1
÷ ÷ − =
|
1
1
÷ − − 1
1+

x 4 5 1
2 7 11 2
3 11 6 1.
y z
x y z
x y z
'
1
÷ ÷ = −
1
1
1
÷ − =
|
1
1
÷ − = 1
1+
C.
15 79
4 21
x
y
z
α
α
α
'
1
= −
1
1
1
=− −
|
1
1
= ∈ 1
1+

; D.
15 79
4 21
x
y
z
α
α
α
'
1
= ÷
1
1
1
=− −
|
1
1
= ∈ 1
1+

.
VD 9. Tìm nghiệm của hệ

A. 15, 4, 0 x y z = = − = ;
B. Hệ có vô số nghiệm;
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
A. 1 m =± ;
B. 1 m = ;
C. 7 m =− ;
D. 7 m = .
VD 10. Tìm nghiệm của hệ
3 2 3
2 2 7
x y z
x y z
'
1 − ÷ =
1
|
1 ÷ − =
1
+
.
A.
2
7 2
x
y
z
α
α
'
1
=
1
1
1
= −
|
1
1
= ∈ 1
1+

; B.
2
3 2
x
y
z
α
α
'
1
=
1
1
1
= ÷
|
1
1
= ∈ 1
1+


C. Hệ có vô số nghiệm; D. Hệ vô nghiệm.
VD 11. Giá trị của tham số m để hệ phương trình

2 (7 ) 2
2 4 5 1
3 6 3
x y m z
x y z
x y mz
'
1
÷ ÷ − =
1
1
1
÷ − =
|
1
1
÷ ÷ = 1
1+

có vô số nghiệm là:
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
§4. KHÔNG GIAN VECTOR
4.1. Định nghĩa 1
Cho tập V khác rỗng, xét hai phép toán sau:
( , ) x y x y V ÷ ∈ và ( , ) x x V λ λ ∈ ∈ ℝ .
Ta nói V cùng với hai phép toán trên là một
không gian vector nếu thỏa 8 tính chất sau:
1) ( ) ( ) , , , x y z x y z x y z V ÷ ÷ = ÷ ÷ ∀ ∈ ;
2) : , V x x x x V θ θ θ ∃ ∈ ÷ = ÷ = ∀ ∈ ;
3) , ( ) : ( ) ( ) x V x V x x x x θ ∀ ∈ ∃ − ∈ − ÷ = ÷ − = ;
4) , , x y y x x y V ÷ = ÷ ∀ ∈ ;
5) ( ) , , , x y x y x y V λ λ λ λ ÷ = ÷ ∀ ∈ ∀ ∈ ℝ ;
6) ( ) , , , x x x x V λ µ λ µ λ µ ÷ = ÷ ∀ ∈ ∀ ∈ ℝ ;
7) ( ) ( ) , , , x x x V λ µ λ µ λ µ = ∀ ∈ ∀ ∈ ℝ ;
8) 1 . , x x x V = ∀ ∈ .
Trong đó, V θ ∈ được gọi là vector không.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
4.2. Định nghĩa 2
Trong kgvt V , cho n vector ( 1,..., )
i
u i n = .

1
,
n
i i i
i
u λ λ
=


ℝ được gọi là một tổ hợp tuyến tính
của n vector
i
u .
• Hệ
1 2
{ , ,..., }
n
u u u được gọi là độc lập tuyến tính
(đltt) nếu có
1
n
i i
i
u λ θ
=
=

thì 0, 1,
i
i n λ = ∀ = .
• Hệ
1 2
{ , ,..., }
n
u u u không là độc lập tuyến tính thì
được gọi là phụ thuộc tuyến tính (pttt).
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 1.
• Trong
2
ℝ , hệ gồm 2 vector:
( ) ( ) ¦ ¦
1 2
1; –1 , 2; 3 u u = =
là độc lập tuyến tính.
• Trong
n
ℝ , hệ gồm n vector :
¦ ¦
(0;...; ;...; 0); 1,..., ; 0
i
u i n α α = = ≠
(thành phần thứ i của
i
u là α) là đltt.
• Trong
3
ℝ , hệ gồm 3 vector:
( ) ( ) ( ) ¦ ¦
1 2 3
–1; 3; 2 , 2; 0; 1 , 0; 6; 5 u u u = = =
là phụ thuộc tuyến tính.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 32
4.3. Định nghĩa 3

• Trong kgvt V, hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
n
A u u u = được gọi là
một cơ sở của V nếu hệ A độc lập tuyến tính và mọi
vector của V đều biểu diễn tuyến tính qua A.
• Nếu kgvt V có một cơ sở gồm n vector thì V được
gọi là kgvt có n chiều. Ký hiệu là dimV = n.
Khi đó, trong kgvt V , mọi hệ có nhiều hơn n vector
đều phụ thuộc tuyến tính.
VD 2. Trong
2
ℝ , hệ
( ) ( ) ¦ ¦
1 2
1; –1 , 2; 3 A u u = = =
là một cơ sở.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
4.4. Hệ vector trong
n

a) Định nghĩa
Trong
n
ℝ , cho m vector
1
( ,..., ), 1,
i i in
u a a i m = = .
Ta gọi
( )
ij
m n
A a

= là ma trận dòng của m vector
i
u .
b) Định lý
• Trong
n
ℝ , hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
m
u u u đltt ⇔ ( ) r A m =
(hạng của A bằng số phần tử của hệ).
• Trong
n
ℝ , hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
m
u u u pttt ⇔ ( ) r A m < .

• Trong
n
ℝ , hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
n
u u u là cơ sở ⇔
( ) r A n =
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 3. Trong
3
ℝ , xét sự đltt hay pttt của hệ sau:
¦ ¦
1 2 3
( 1; 2; 0), (1; 5; 3), (2; 3; 4) u u u = − = = .
VD 4. Trong
3
ℝ , tìm điều kiện m để hệ sau là cơ sở:
¦ ¦
1 2 3
( ; 1; 1), (1; ; 1), (1; 1; ) u m u m u m = = = .
VD 5. Trong
4
ℝ , điều kiện của tham số m để hệ sau
¦ ¦
(1;2;1; 4), (2; 3; ; 7), (5; 8;2 1;19), (4; 7; 2;15) m m m ÷ ÷
phụ thuộc tuyến tính là:
A. 2 m = ; B. 2 m = − ; C. 4 m = ; D. m ∈ ℝ.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh Chương Chương 4. 4. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Tọa độ của vector
Trong kgvt
n
ℝ , cho cơ sở
1 2
{ , , , }
n
F u u u = … .
Vector x V ∈ tùy ý có biểu diễn tuyến tính một cách
duy nhất qua cơ sở F là
1
,
n
i i i
i
x u α α
=
= ∈

ℝ.
Ta nói x có tọa độ đối với cơ sở F là
1 2
( ; ; ; )
n
α α α … .
Ký hiệu là [ ]
F
x .
Đặc biệt,
1
{ (1; 0;...; 0),..., (0;...; 0;1)}
n
E u u = = =
được gọi là cơ sở chính tắc của
n
ℝ . Khi đó, tọa độ
của 1 vector được viết theo dạng quen thuộc.
VD 6. Trong
2
ℝ , cho (3; 5) x = − và 1 cơ sở:
1 2
{ (2; 1), (1; 1)} F u u = = − = .
Tìm tọa độ của vector x trong cơ sở F ?
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
d) Tọa độ của vector trong các cơ sở khác nhau
Ma trận chuyển cơ sở
Trong kgvt
n
ℝ , cho 2 cơ sở:
1 2
{ }, { }, 1, 2,...,
i i
B u B v i n = = = .
Ma trận
( )
1 1 1
1 2
[ ] [ ] ... [ ]
B B n B
v v v được gọi là ma trận
chuyển cơ sở từ
1
B sang
2
B . Ký hiệu là:
1 2
B B
P

.
Công thức đổi tọa độ:
1 1 2 2
[ ] .[ ] .
B B B B
x P x

=
……………………………Hết……………………………..
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Đặc biệt. Ta có: ( )
1
1 2
[ ] [ ]...[ ]
E B n
P u u u

=
(ma trận cột của các vector trong
1
B ).
Công thức tìm ma trận chuyển
( )
1 2 1 2 1 2
1
.
B B B E E B E B E B
P P P P P

→ → → → →
= =
VD 7. Trong
2
ℝ , cho 2 cơ sở:
1 1 2
{ (1; 0), (0; 1)} B u u = = = − ,

2 1 2
{ (2; 1), (1; 1)} B v v = = − = .
Cho biết
2
[ ] (1; 2)
B
x = . Hãy tìm
1
[ ]
B
x ?

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Sunday, October 31, 2010

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

1.2. Hàm số lượng giác ngược

1.2.1. Hàm số y = arcsin x • Hàm số y = sin x có hàm ngược trên  π π f −1 : [−1; 1] → − ;   2 2   x ֏ y = arcsin x .

 π π − ;  là  2 2  

1.2.2. Hàm số y = arccos x • Hàm số y = cos x có hàm ngược trên [0; π] là

f −1 : [−1; 1] → [0; π] x ֏ y = arccos x . π VD 5. arccos 0 = ; 2 arccos(−1) = π ; arccos
Chú ý

VD 4. arcsin 0 = 0 ;

π arcsin(−1) = − ; 2 3 π arcsin = . 2 3

3 π −1 2π = ; arccos = . 2 6 2 3

arcsin x + arccos x =

π , ∀x ∈ [−1; 1]. 2

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

 π π • Hàm số y = tan x có hàm ngược trên − ;  là    2 2     π π −1 f : ℝ → − ;      2 2   x ֏ y = arctan x . VD 6. arctan 0 = 0 ; π arctan(−1) = − ; 4 π arctan 3 = . 3
Quy ước. arctan (+∞) =

1.2.3. Hàm số y = arctan x

1.2.4. Hàm số y = arccot x

• Hàm số y = cot x có hàm ngược trên (0; π) là
f −1 : ℝ → (0; π) x ֏ y = arc cot x . π VD 7. arc cot 0 = ; 2 3π arc cot(−1) = ; 4 π arc cot 3 = . 6 Quy ước. arc cot(+∞) = 0, arc cot(−∞) = π.

π π , arctan (−∞) = − . 2 2

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

§2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
2.1. Các định nghĩa Định nghĩa 1 • Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → x 0 ∈ [a ; b ], ký hiệu lim f (x ) = L , nếu ∀ε > 0 cho trước ta tìm được δ > 0
x →x 0

Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng) • Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → +∞ , ký hiệu lim f (x ) = L , nếu ∀ε > 0 cho trước ta tìm
x →+∞

được N > 0 đủ lớn sao cho khi x > N thì f (x ) − L < ε . • Tương tự, ký hiệu lim f (x ) = L , nếu ∀ε > 0 cho
x →−∞

sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì f (x ) − L < ε . Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy) • Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → x 0 ∈ [a ; b ], ký hiệu lim f (x ) = L , nếu mọi dãy {xn} trong (a ; b ) \ {x 0 } mà
x →x 0

trước ta tìm được N < 0 có trị tuyệt đối đủ lớn sao cho khi x < N thì f (x ) − L < ε . Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng) • Ta nói f(x) có giới hạn là +∞ khi x → x 0 , ký hiệu lim f (x ) = +∞ , nếu ∀ M > 0 lớn tùy ý cho trước ta
x →x0

x n → x 0 thì lim f (x n ) = L .
n →∞

tìm được δ > 0 sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì
f (x ) > M .

Toán cao c p A1 Cao đ ng

2

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Sunday, October 31, 2010

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

• Tương tự, ký hiệu lim f (x ) = − ∞ , nếu ∀ M < 0 có trị tuyệt đối lớn tùy ý cho trước ta tìm được δ > 0 sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì f (x ) < M . Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía) • Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x → x 0 với x > x 0 thì ta nói f(x) có giới hạn phải tại x0 (hữu hạn), ký hiệu lim f (x ) = L hoặc lim f (x ) = L .
x →x0 +0
x →x+
0

x →x0

2.2. Tính chất Cho lim f (x ) = a và lim g (x ) = b . Khi đó:
x →x 0 x →x 0

1) lim [C .f (x )] = C .a (C là hằng số).
x →x 0 x →x 0 x →x 0
x →x 0

2) lim [ f (x ) ± g (x )] = a ± b . 3) lim [ f (x )g (x )] = ab ; 4) lim
f (x ) a = , b ≠ 0; g (x ) b 5) Nếu f (x ) ≤ g (x ), ∀x ∈ (x 0 − ε; x 0 + ε) thì a ≤ b . 6) Nếu f (x ) ≤ h (x ) ≤ g (x ), ∀x ∈ (x 0 − ε; x 0 + ε) và lim f (x ) = lim g (x ) = L thì lim h (x ) = L .
x →x 0 x →x 0 x →x 0

• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x → x 0 với x < x 0 thì ta nói f(x) có giới hạn trái tại x0 (hữu hạn), ký hiệu lim f (x ) = L hoặc lim f (x ) = L .
x → x 0 −0
x →x−
0

Chú ý. lim f (x ) = L ⇔ lim− f (x ) = lim+ f (x ) = L .
x →x0 x →x
0

x→x

0

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Định lý • Nếu lim u(x ) = a > 0, lim v(x ) = b thì:
x →x 0 x →x 0

2) Xét L = lim a) L =
an

an x n + an −1x n −1 + ... + a0 + bm−1x m−1 + ... + b0

x →∞ b x m m

, ta có:

x →x 0

lim [u(x )]v (x ) = a b .
2x x −1

 2x  VD 1. Tìm giới hạn L = lim      x →∞  x + 3  
A. L = 9 ; B. L = 4 ;

. D. L = 0 .

C. L = 1;

Các kết quả cần nhớ 1 1 1) lim = −∞, lim = +∞. − + x →0 x x →0 x

nếu n = m ; bn b) L = 0 nếu n < m ; c) L = ∞ nếu n > m . sin αx tan αx 3) lim = lim = 1. αx → 0 α x αx → 0 αx 4) Số e:
1  x  1 + 1  = lim (1 + x )x = e. lim    x →±∞  x →0 x 

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s
2x

  3x  VD 2. Tìm giới hạn L = lim 1 +    . 2   x →∞  2x + 1 

§3. ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ – VÔ CÙNG LỚN

A. L = ∞ ;

B. L = e 3 ;

C. L = e 2 ;

D. L = 1.

VD 3. Tìm giới hạn L = lim 1 + tan2 x
x →0
+

(

)

1 4x

3.1. Đại lượng vô cùng bé a) Định nghĩa • Hàm số α(x ) được gọi là đại lượng vô cùng bé (VCB) khi x → x 0 nếu lim α(x ) = 0 (x0 có thể là vô cùng).
x →x 0

.

A. L = ∞ ;

B. L = 1;

C. L = 4 e ;

D. L = e .

VD 1. α(x ) = tan3 sin 1 − x là VCB khi x → 1− ;

(

)

β(x ) =

1 ln2 x

là VCB khi x → +∞ .

Toán cao c p A1 Cao đ ng

3

2) tan x ∼ x . Hàm s m t bi n s b) Tính chất của VCB 1) Nếu α(x ). ta nói α(x ) là VCB cấp thấp hơn β(x ).HCM dvntailieu. VD 4. lim = lim x →0 x →0 x2 x2 x + (−x ) = lim = 0 (Sai!). • 1 − cos x là VCB cùng cấp với x 2 khi x → 0 vì: x 2 sin 2 1 − cos x 2 = 1. ) x →0 8) n 1 + x − 1 ∼ x . Nếu u(x ) là VCB khi x → 0 thì ta có thể thay x bởi u(x ) trong 8 công thức trên. ký hiệu α(x ) ∼ β(x ) . lim x →x 0 α(x ) = k. ta nói α(x ) và β(x ) là các VCB tương đương. 4) arctan x ∼ x 6) e − 1 ∼ x . β(x ) Khi đó: – Nếu k = 0 . nếu k = 1. ta nói α(x ) là VCB cấp cao hơn β(x ). 2) Nếu α(x ) ∼ β(x ). Hàm s m t bi n s Chương 1. Chương 1. e x + e −x − 2 (e x − 1) + (e −x − 1) VD 6. – Nếu k = ∞ . 3) Nếu α1(x ) ∼ β1(x ). x2 5) 1 − cos x ∼ . Tìm giới hạn L = lim x 3 − cos x + 1 x4 + x2 x →0 . β(x ) là các VCB khi x → x 0 . tan x x →0 . x →0 x2 Toán cao c p A1 Cao đ ng 4 . VCB khi x → x 0 . α 2(x ) ∼ β2(x ) thì α1(x )α 2 (x ) ∼ β1(x )β2(x ).wordpress. x VD 5. β(x ) ∼ γ(x ) thì α(x ) ∼ γ(x ). ta nói α(x ) và β(x ) là các VCB cùng cấp. Tính L = lim sin ( x + 1 − 1 + x 2 − 3 tan2 x sin x 3 + 2x . 2 7) ln(1 + x ) ∼ x .ĐH Công nghi p Tp. Chú ý Quy tắc VCB tương đương không áp dụng được cho hiệu hoặc tổng của các VCB nếu chúng làm triệt tiêu tử hoặc mẫu của phân thức. Hàm s m t bi n s VD 2.β(x ) là VCB khi x → x 0 . • Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0 1) sin x ∼ x . October 31. trong đó α(x ) là x →x 0 c) So sánh các VCB • Định nghĩa Cho α(x ). Tính giới hạn L = lim ln(1 − 2x sin2 x ) sin x 2 . Chương 1.β(x ) là VCB khi x → x 0 . 2) Nếu α(x ) là VCB và β(x ) bị chận trong lân cận x 0 thì α(x ). Hàm s m t bi n s Chương 1. – Đặc biệt. ký hiệu α(x ) = 0(β(x )) . n Chú ý. 3) lim f (x ) = a ⇔ f (x ) = a + α(x ). • Tính chất của VCB tương đương khi x → x0 1) α(x ) ∼ β(x ) ⇔ α(x ) − β(x ) = 0(α(x )) = 0(β(x )). 2010 Chương 1. lim = lim 2 2 x →0 x →0 2 x x  4     2   • sin2 3(x − 1) ∼ 9(x − 1)2 khi x → 1. 3) arcsin x ∼ x . Hàm s m t bi n s VD 3. Hàm s m t bi n s Chương 1.com Sunday. β(x ) là các VCB khi x → x 0 thì α(x ) ± β(x ) và α(x ). – Nếu 0 ≠ k ≠ ∞ . β(x ) là tổng các VCB khác cấp khi x → x 0 α(x ) thì lim bằng giới hạn tỉ số hai VCB cấp thấp x →x 0 β(x ) nhất của tử và mẫu. 4) Nếu α(x ) = 0(β(x )) thì α(x ) + β(x ) ∼ β(x ). • Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao Cho α(x ).

ta nói f (x ) là VCL cấp thấp hơn g(x ). • Hàm số f(x) liên tục trên tập X nếu f(x) liên tục tại mọi điểm x 0 ∈ X . Đại lượng vô cùng lớn a) Định nghĩa • Hàm số f(x) được gọi là đại lượng vô cùng lớn (VCL) khi x → x 0 nếu lim f (x ) = ∞ (x0 có thể là vô cùng). 4. x 2 − cos 4x + 3 cos x + 1 Khi đó: – Nếu k = 0 . Tính các giới hạn: x 3 − cos x + 1 x 3 − 2x 2 + 1 A = lim .2. Định nghĩa • Số x 0 ∈ D f được gọi là điểm cô lập của f(x) nếu ∃ε > 0 : ∀x ∈ (x 0 − ε. lim VD 7. • Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn đó. x →x 0 b) So sánh các VCL • Định nghĩa Cho f (x ). Hàm số liên tục một phía • Định nghĩa Hàm số f(x) được gọi là liên tục trái (phải) tại x0 nếu lim f (x ) = f (x 0 ) ( lim f (x ) = f (x 0 )). g(x ) là các VCL khi x → x 0 . x 0 + ε) \ {x 0 } thì x ∉ Df . Hàm s m t bi n s 3. 3 3 VD 9. Định lý • Tổng.2. • Định lý Hàm số f(x) liên tục tại x0 nếu lim f (x ) = lim f (x ) = f (x 0 ).com Sunday. Hàm s m t bi n s VD 8. Hàm s m t bi n s Chương 1. Hàm s m t bi n s §4. g(x ) – Nếu k = ∞ . Quy ước • Hàm số f(x) liên tục tại mọi điểm cô lập của f(x). Hàm s m t bi n s Chương 1.HCM dvntailieu. x →x 0 4. Hàm s m t bi n s Chương 1. x →x 0 f (x ) =k. B = lim . Nhận xét. 3 x →∞ x →+∞ 3x + 2x 2 x 7 − sin2 x Chương 1. tích và thương của các hàm số liên tục tại x0 là hàm số liên tục tại x0. Ký hiệu f (x ) ∼ g(x ) . 2010 Chương 1. HÀM SỐ LIÊN TỤC 4. là VCL khi x → 0 .  3  x 3 2x 3 + x   x →0  x →0 x →0 x 3 x 3 x 3 là VCL khác cấp với 1 3 • Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp Cho f(x) và g(x) là tổng các VCL khác cấp khi x → x 0 f (x ) thì lim bằng giới hạn tỉ số hai VCL cấp cao nhất x →x 0 g(x ) của tử và mẫu. − x →x 0 + x →x 0 − x →x 0 + x →x 0 Toán cao c p A1 Cao đ ng 5 . Chương 1. Hàm số f (x ) là VCL khi x → x 0 thì 1 là VCB khi x → x 0 . f (x ) – Nếu 0 ≠ k ≠ ∞ . ta nói f (x ) và g(x ) là các VCL tương đương. • Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó. hiệu.1. ta nói f (x ) và g(x ) là các VCL cùng cấp. 2x 3 − sin x x3 + x −1 là VCL khi x → +∞ .wordpress. • Hàm số f(x) liên tục tại x0 nếu lim f (x ) = f (x 0 ). • 2 x + x − 1 ∼ 2 x khi x → +∞ . – Đặc biệt.ĐH Công nghi p Tp. October 31. ta nói f (x ) là VCL cấp cao hơn g(x ). nếu k = 1. • khi x → 0 vì: 2x + x 3 1  2x 3 + x x   lim  :  = 3 lim = 3 lim = ∞.3.

+ f (x 0 ) §1. Hàm số f (x ) có đạo hàm tại x0 khi và chỉ khi − + f ′(x 0 ) = f ′(x 0 ) = f ′(x 0 ). D. Cho hàm số f (x ) =  arctan2 x + 2x 2 . α = 1. Nhận xét. α = .   2α − 3. x >0 VD 1. …………………………………………………………………………… − f (x 0 ). B. Các định nghĩa a) Định nghĩa đạo hàm Cho hàm số y = f (x ) xác định trong lân cận (a .com Sunday. + − Ký hiệu là f ′(x 0 ). Giới hạn: f (x 0 + ∆x ) − f (x 0 ) ∆y lim = lim ∆x → 0 ∆ x ∆x → 0 ∆x (nếu có) được gọi là đạo hàm của y = f (x ) tại x 0 . b ). f (x ) = x ⇒ f ′(0+ ) = +∞ .u ′(x ). 12 12 2 2 Chương 1. Ngược lại. §4. y ′(x ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 6 . B. k ∈ ℝ . x 0 là điểm gián đoạn loại hai. §3. §5. VD 1. • Tương tự. α = . 3) Đạo hàm hàm số ngược của y = y(x ): 1 x ′(y ) = . Chương 2. x ≤ 0    Giá trị của α để hàm số liên tục tại x = 0 là: 1 3 A. Phân loại điểm gián đoạn • Nếu hàm số f (x ) không liên tục tại x 0 thì x 0 được gọi là điểm gián đoạn của f (x ). §2.   = . ĐẠO HÀM 1. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé c) Đạo hàm vô cùng ∆y • Nếu tỉ số → ∞ khi ∆x → 0 thì ta nói y = f (x ) có ∆x đạo hàm vô cùng tại x 0 .u ′(x ) hay y ′(x ) = y ′(u ). Do ∆x = x − x 0 nên: f ′(x 0 ) = lim f (x ) − f (x 0 ) x − x0 x →x 0 .1. (uv )′ = u ′v + uv ′ . D. C. • Nếu tồn tại các giới hạn: − + lim f (x ) = f (x 0 ). 1. Tương tự. b ) của x 0 .  2x   α. Cho f (x ) = 3 x ⇒ f ′(0) = ∞. Giới hạn lim (nếu có) + x − x0 x →x 0 được gọi là đạo hàm bên phải của y = f (x ) tại x 0 .     2     v  v   v v2 2) Đạo hàm của hàm số hợp f (x ) = y[u(x )]: f ′(x ) = y ′(u ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Đạo hàm Vi phân Các định lý cơ bản về hàm khả vi – Cực trị Công thức Taylor Quy tắc L’Hospital ……………………………………………………… Chương 2. October 31. C.HCM dvntailieu. α = .4.ĐH Công nghi p Tp. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.x ≠0  VD 2. 2010  3 tan2 x + sin2 x   . ta cũng có các khái niệm đạo hàm vô cùng một phía. Chương 2. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Nhận xét. b) Đạo hàm một phía Cho hàm số y = f (x ) xác định trong lân cận phải f (x ) − f (x 0 ) (x 0 . α = − . α = 0 . lim f (x ) = f (x 0 ) − x →x 0 + x →x 0 nhưng và f (x 0 ) không đồng thời bằng nhau thì ta nói x 0 là điểm gián đoạn loại một. Chú ý Nếu f (x ) liên tục và có đạo hàm vô cùng tại x 0 thì tiếp tuyến tại x 0 của đồ thị y = f (x ) song song với trục Oy . f ′(x 0 ). Các quy tắc tính đạo hàm 1) Đạo hàm tổng. Cho hàm số f (x ) =  . 2 2   ln(cos x )  . ′ k   u ′ u ′v − uv ′    = −kv ′ . α = − . Ký hiệu là f ′(x 0 ) hay y ′(x 0 ). α = . §1.wordpress. tích và thương của hai hàm số: (u ± v )′ = u ′ ± v ′ . Hàm s m t bi n s Chương 1. Hàm s m t bi n s 4. hiệu.2. x = 0    Giá trị của α để hàm số liên tục tại x = 0 là: 17 17 3 3 A. b) của x 0 ∈ (a .

Cho hàm số f (x ) = sin 2 x . Nếu y = y(x ) là hàm số xác định trong 1 khoảng nào đó sao cho khi thế y(x ) vào (*) ta được đồng nhất thức thì y(x ) được gọi là hàm số ẩn xác định bởi (*). 11) (arcsin x )′ = 13) (arctan x )′ = 12)(arccos x )′ = 14) (arc cot x )′ = . ( 1 )′ = x . 8) a x ( )′ = a . 1 sin2 x ( ) ( ′ = ex . D. C. 1. f (6)(0) = −32 .ln a . Chương 2. 2  y = t − 2t   1. 5) (tan x )′ = 4) (cos x )′ = − sin x . . x 9) ln x 1 )′ = x .3. f (6)(0) = 0 . x ′(t ) x t′  x = 2t 2 − 1  VD 2.5. Toán cao c p A1 Cao đ ng 7 . B. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 1.yx = 0 . f (6)(0) = 32 .HCM dvntailieu. ′ Vậy yx = − Fx′ . ta được Fx′ + Fy′. −1 1 − x2 −1 1 + x2 3) (sin x )′ = cos x . Tính đạo hàm f (6)(0). f (6)(0) = −16 . Đạo hàm hàm số cho bởi phương trình tham số • Cho hàm số y = f (x ) có phương trình dạng tham số x = x (t ). October 31.wordpress. Fy′ y ′ y ′(x ) = yx được gọi là đạo hàm của hàm số ẩn y(x ). A. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. ( ) VD 4. t ≠ 0. y = y(t ). 1 1− x2 1 1 + x2 10) loga x . 6) (cot x )′ = − . ′ • Đạo hàm hai vế (*) theo x . y ) = 0 (*). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 5. .x α−1 . Tính y ′(x ) của hàm số cho bởi  . Tính f (n )(x ) của hàm số f (x ) = (1 − x )n +1 .4. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Đạo hàm của một số hàm số sơ cấp 7) e x 1) x α ( )′ = α.com Sunday. Tính yx (1) của hàm số cho bởi  . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. 2010 Chương 2. F ′ ≠ 0. Đạo hàm của hàm số ẩn • Cho phương trình F (x . VD 6. Chương 2. y = 4t 3    x = et   ′ VD 3. Tính y (n ) của hàm số y = 1 x − 3x − 4 2 . 1 2 cos x = 1 + tan2 x . Đạo hàm cấp cao • Giả sử f (x ) có đạo hàm f ′(x ) và f ′(x ) có đạo hàm thì ( f ′(x ))′ = f ′′(x ) là đạo hàm cấp hai của f (x ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Giả sử x = x (t ) có hàm số ngược và hàm số ngược này có đạo hàm thì: y′ y ′(t ) ′ y ′(x ) = hay yx = t .ln a . • Tương tự ta có: ′ f (n )(x ) = f (n −1)(x ) là đạo hàm cấp n của f (x ).ĐH Công nghi p Tp. 2) ( x )′ = 2 1x .

2010 Chương 2. Tính y ′(0).b ) và có đạo hàm tại x 0 ∈ (a .1.b ). Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: y 3 + (x 2 + 1)y + x 4 = 0 . Bổ đề Fermat Cho hàm số f (x ) xác định trong (a . VD 1. 3. xy − e x + ln y = 0 (*). 3. VD 9. khả vi trong (a. b −a Toán cao c p A1 Cao đ ng 8 .∆x + 0(∆x )⇒ ∆f (x 0 ) ∆x =A+ 0(∆x ) ∆x VD 10. Chương 2. ∃c ∈ (a. VD 6. Tính vi phân cấp 1 của hàm số y = 2 ln(arcsin x ) . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 7.b) thì f ′(x 0 ) = 0 .wordpress. Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: §2. Chú ý Khi x là một hàm số độc lập với y thì công thức d ny = y (n )dx n không còn đúng nữa.∆x .1.∆x được gọi là vi phân của hàm số y = f (x ) tại x0. Định lý Cauchy Cho hai hàm số f (x ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé ⇒ ∆f (x 0 ) 2.1. Tính vi phân cấp 1 của f (x ) = x 2e 3x tại x 0 = −1. Định lý Lagrange Cho hàm số f (x ) liên tục trong [a . VD 4.1. Nhận xét • ∆f (x 0 ) = A.ĐH Công nghi p Tp. Tính vi phân cấp 2 của hàm số y = ln(sin x ). đại lượng A. Nếu f (x ) đạt giá trị lớn nhất (hoặc bé nhất) tại x 0 trong (a . 4 VD 3. Khi đó. VI PHÂN 2.b). Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi xy − e x + e y = 0 . Vi phân cấp cao • Giả sử y = f (x ) có đạo hàm đến cấp n thì d n y = d (d n −1y ) = y (n )dx n được gọi là vi phân cấp n của hàm y = f (x ).∆x hay df (x ) = f ′(x ).b ]. Các định lý 3.b ) và g ′(x ) ≠ 0. Tính vi phân cấp 1 của y = arctan(x 2 + 1) . Tính vi phân cấp 2 của f (x ) = tan x tại x 0 = π . Nếu f (a ) = f (b ) thì ∃c ∈ (a .b ] và khả vi trong (a .1. ∀x ∈ (a .  → ∆x ⇒ df (x 0 ) = f ′(x 0 ). Vậy df (x ) = f ′(x )dx hay dy = y ′dx .b ) sao cho f ′(c ) = 0 . Tính y ′(x ). x Chú ý Ta có thể xem hàm ẩn y(x ) như hàm hợp u(x ) và thực hiện đạo hàm như hàm số hợp. October 31.1. VD 8. Chương 2. Vi phân cấp một • Hàm số y = f (x ) được gọi là khả vi tại x 0 ∈ D f nếu ∆f (x 0 ) = f (x 0 + ∆x ) − f (x 0 ) có thể biểu diễn dưới ∆f (x 0 ) = A. g(b) − g(a ) g ′(c) 3.3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §3.b ). g(x ) liên tục trong [a . Ký hiệu df (x 0 ) hay dy(x 0 ).b) sao cho: f (b ) − f (a ) = f ′(c ). Định lý Rolle Cho hàm số f (x ) liên tục trong [a . VD 5. khả vi trong (a.b ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.com Sunday.∆x + 0(∆x ) dạng: với A là hằng số và 0(∆x ) là VCB khi ∆x → 0 .1. VD 2. Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: y ln x 2 + y 2 = arctan . • Chọn f (x ) = x ⇒ df (x ) = ∆x ⇒ dx = ∆x . Tính y ′(x ). Khi đó. CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN VỀ HÀM KHẢ VI CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 3.b) sao cho: f (b) − f (a ) f ′(c) = . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé ∆x   →0  A ⇒ f ′(x 0 ) = A .2.2. Chương 2. Tính y ′(x ). Khi đó. ∃c ∈ (a.b ]. Tính vi phân cấp n của hàm số y = e 2x .4.HCM dvntailieu.

∀x1. • Số M được gọi là giá trị lớn nhất của f (x ) trên X nếu: ∃x 0 ∈ X : f (x 0 ) = M và f (x ) ≤ M . Tính f (a ). • Nếu f ′(x ) < 0. b ]. • Bước 3.b ] x ∈[a . • Bước 2. Tìm các khoảng đơn điệu của f (x ) = . 2]. 4 3 • Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của f (x ) trên X nếu: ∃x 0 ∈ X : f (x 0 ) = m và f (x ) ≥ m. VD 4.b ) và liên tục trong (a. • Có thể đổi biến số t = t (x ) và viết y = f (x ) = g(t (x )). ∀x ∈ X . min tương ứng cần tìm.HCM dvntailieu.2. min của f (x ) = −x 2 + 5x + 6 . x1 − x 2 • f (x ) được gọi là đơn điệu trong (a. Tìm cực trị (nếu có) của f (x ) = x . Khi đó: • Nếu f ′(x ) > 0. Giải phương trình f ′(x ) = 0 .wordpress. Hàm số đơn điệu a) Định nghĩa Cho hàm số f (x ) liên tục trong trong (a. ∀x ∈ (a . VD 1. Tìm các khoảng đơn điệu của y = .2.3.2. Giá trị lớn nhất.b ) nếu f (x ) tăng hay giảm trong (a.b ) nếu f (x1 ) − f (x 2 ) > 0 .. x 2 − 2x • f (x ) được gọi là giảm (nghịch biến) trong (a. b ] thì ta phải tìm MXĐ của hàm số trước khi làm bước 1.b ) và x1 ≠ x 2 . VD 6. Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất a) Định nghĩa Cho hàm số y = f (x ) có MXĐ D và X ⊂ D . b ] (loại các nghiệm ngoài [a. ta thực hiện các bước sau: x ∈[a .. x2 + 1 VD 2.b ) thì f (x ) tăng trong (a.b ). Tìm max. Tìm max.b) chứa x 0 thỏa f ′(x 0 ) = . October 31.b ) \ {x 0 } thì f (x ) đạt cực tiểu hay cực đại tại x 0 . b ])..1. nhỏ nhất trong các giá trị đã tính ở trên là các giá trị max. VD 5. x n ∈ [a. f (b).ĐH Công nghi p Tp.2. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 3. x 2 ∈ (a.b) và x1 ≠ x 2 . Khi đó: • f (x ) được gọi là tăng (đồng biến) trong (a.. Tìm giá trị lớn nhất. 2010 Chương 2. x 2 ∈ (a .b ] • Bước 1. 2 sin x + sin x + 1 Toán cao c p A1 Cao đ ng 9 . 3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé • Nếu M = max f (x ) và m = min f (x ) thì: x ∈X m ≤ f (x ) ≤ M . Chương 2. ∀x ∈ X . ∀x ∈ X . x ∈X • Nếu f (2n )(x 0 ) > 0 thì f (x ) đạt cực tiểu tại x 0 . Chương 2.. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.b ) thì f (x ) giảm trong (a.. b] Cho hàm số y = f (x ) liên tục trên đoạn [a. b) Định lý Cho hàm số f (x ) khả vi trong trong (a. Gọi T là miền giá trị của hàm t (x ) thì: max f (x ) = max g(t ).b ). f (x n ). Cực trị của hàm số 3.b ). • Nếu f (2n )(x 0 ) < 0 thì f (x ) đạt cực đại tại x 0 . giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 f (x ) = x 4 − x 2 − x + 3 trên đoạn [0. min của y = . f (x 1 ). Cực trị a) Định nghĩa Nếu f (x ) liên tục trong (a .b ) nếu f (x1 ) − f (x 2 ) < 0 .b ] (trường hợp khác tương tự). (x − 1)2 1 VD 3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.b ] thì f (x ) đơn điệu trong (a. ∀x1. x1 − x 2 • Nếu f (x ) đơn điệu trong (a. ∀x ∈ (a. Ký hiệu là: M = max f (x ). Tìm các khoảng đơn điệu của y = e x 3 −4 . x ∈X t ∈T x ∈X t ∈T VD 7. f (x ) = x . ∀x ∈ (a.com Sunday.2. = f (2n −1)(x 0 ) = 0 và f (2n )(x 0 ) ≠ 0 .. b) Định lý Cho f (x ) có đạo hàm đến cấp 2n trong (a .b). Để tìm max f (x ) và min f (x ).b ). x ∈X b) Phương pháp tìm max – min Hàm số liên tục trên đoạn [a.. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 3. Tìm các khoảng đơn điệu của y = ln(x 2 + 1).b) chứa x 0 và f (x 0 ) < f (x ) hay f (x 0 ) > f (x ). sin x + 1 VD 8. 2 Chú ý • Nếu đề bài chưa cho đoạn [a. Giả sử có n nghiệm x 1.. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. x ∈X Chú ý • Hàm số có thể không đạt max hoặc min trên X ⊂ D . min f (x ) = min g(t ). Ký hiệu là: m = min f (x )..

com Sunday. Cho hàm số f (x ) = x cos 2x . L2 } thì min f = min{f (x 1 ).. x 0 ∈ (a .HCM dvntailieu. b có thể là ∞ ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2... 1! 2! (n ) f (0) n . f (x n ) và hai giới hạn L1 = lim f (x ). VD 3. L2 = lim f (x ). + x + O(x n ). Khai triển Maclaurin của y = ln(1 − 2x 2 ) đến x 6 . x −1 Chú ý Ta có thể lập bảng biến thiên của f (x ) thay cho bước 3...b ) x ∈(a ..wordpress.. VD 9. • Bước 2. VD 5.b ) x ∈(a .. 2010 Chương 2. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 4. x n ∈ [a. + 0(x n ).2.. L2 } thì max f = max{f (x 1 ). 2 x + 2 −1 …………………………………………………………………… • Bước 3. k f (x ) = f (0) + b) Khai triển Maclaurin • Khai triển Taylor với phần dư Peano tại x 0 = 0 được gọi là khai triển Maclaurin. Khai triển Maclaurin của f (x ) = tan x đến x 3 .. VD 4. b ] (loại các nghiệm ngoài [a.. x ∈(a ... Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Hàm số liên tục trên khoảng (a. + − x →a x →b 2) Nếu min{f (x 1 ). Giả sử có n nghiệm x 1. + 0(x n ).b ) Chương 2. Giải phương trình f ′(x ) = 0 . Để tìm max f (x ) và min f (x ).. 2! 4 ! 6! x x3 x5 x7 5) sin x = − + − + . Tìm giá trị lớn nhất. x VD 10. b) Cho hàm y = f (x ) liên tục trên (a. f (x n )} . CÔNG THỨC TAYLOR 4.. f / (0) f // (0) 2 x+ x + . Khai triển Maclaurin của hàm số y = 2x đến x 4 . + x n + 0(x n ).1... VD 2.. x ∈(a .. Chương 2.. b ]). 1! 2! n! x x2 x3 x4 3) ln(1 + x ) = − + − + ... October 31. ta thực hiện các bước: • Bước 1... 1) 1−x x x2 xn 2) e x = 1 + + + . f (x n )} < min{L1. +∞).ĐH Công nghi p Tp. Các khai triển Maclaurin cần nhớ 1 = 1 + x + x 2 + . Tính f (7)(0)... min của f (x ) = . 1 2 3 4 x2 x4 x6 + − + .. Toán cao c p A1 Cao đ ng 10 . f (x n )} > max{L1.. + + 0(x n ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §4... Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Kết luận: 1) Nếu max{f (x 1 ).. n! VD 1. b) (a.. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.. Tính f (x 1 ). 1! 3! 5! 7 ! 4) cos x = 1 − Chú ý • Nếu u(x ) là VCB khi x → 0 thì ta thay x trong các công thức trên bởi u(x ).. k! k =0 n n + 1 trên (a .b ) 3) Nếu không thỏa 1) (hoặc 2)) thì hàm số không đạt max (hoặc min). giá trị nhỏ nhất của hàm số x3 f (x ) = 2 trên khoảng (1. Tìm max.. + 0(x n ). b) ta có: f (x ) = • Khai triển Maclaurin được viết lại: n k =0 ∑ n f (k )(x 0 ) k! (x − x 0 ) + O((x − x 0 ) ). Khai triển Maclaurin hàm số y = 1 1 + 3x 2 đến x 6 . Công thức khai triển Taylor a) Khai triển Taylor với phần dư Peano • Cho hàm f (x ) liên tục trên [a . b ] có đạo hàm đến cấp Vậy: f (x ) = ∑ f (k )(0) k x + O(x n ).. f (x n )}.. b ) với x ..

Nhận xét • Nếu F (x ) là nguyên hàm của f (x ) thì F (x ) + C cũng là nguyên hàm của f (x ). TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 1. Tìm giới hạn L = lim A.dx = ax + C . 10) 15) 16) ∫ ∫ x π dx = ln tan  +  + C   2 4  cos x   dx x +a 2 11) 12) ∫ x 2 + a 2 = a arctan a + C ∫ dx a2 − x 2 = arcsin x +C. Tìm giới hạn L = lim x x −1 (dạng 1∞ ). k ∈ ℝ 2) 3) ∫ f ′(x )dx = f (x ) + C §1. October 31. Tích phân suy rộng ………………………… Chương 3.1. α ≠ −1 α +1 Chương 3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §5. MỘT SỐ NGUYÊN HÀM CẦN NHỚ 1) ∫ a. Ứng dụng của tích phân xác định §4. x →1 1 Chương 3. Định nghĩa • Hàm số F (x ) được gọi là một nguyên hàm của f (x ) trên khoảng (a. 7) ∫ cos xdx = sin x + C .HCM dvntailieu. x →0 x2 VD 4.wordpress. x →x 0 g (x ) x →x 0 g ′(x ) . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 3) 5) ∫ dx = ln x + C .f (x )dx = k ∫ f (x )dx . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé §1.com Sunday. 2010 Chương 2. Nếu lim x →x 0 f (x ) 0 ∞ có dạng hoặc thì: 0 ∞ g(x ) f (x ) f ′(x ) lim = lim . ∫ f (x )dx (đọc là tích phân). L = ∞ . a > 0 a 1 x = ln x + x 2 + a + C Toán cao c p A1 Cao đ ng 11 . Ký hiệu d f (x )dx = f (x ) dx ∫ 4) ∫ [ f (x ) + g(x )]dx = ∫ f (x )dx + ∫ g(x )dx . Tìm giới hạn L = lim . b ). QUY TẮC L’HOSPITAL Định lý (quy tắc L’Hospital) Cho hai hàm số f (x ). VD 2. Tích phân xác định §3.arctan2 x 1 1 B. g(x ) khả vi trong lân cận của điểm x 0 và g ′(x ) ≠ 0 trong lân cận của x 0 (có thể g ′(x 0 ) = 0 ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Tích phân bất định §2. Tìm giới hạn L = lim x 3 ln x (dạng 0 × ∞ ). L = . x 2 . e x + e −x − 2 VD 1. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Tính chất 1) ∫ k . x → 0+ ( ) Chú ý Ta có thể áp dụng quy tắc L’Hospital nhiều lần. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. L = 0 . 2 3 x →0 x 2 − sin2 x VD 3. D. b ) nếu F ′(x ) = f (x ). a ∈ ℝ 2) ∫ x αdx = x α+1 + C . ∀x ∈ (a . L = . C. 9) ∫ a dx = ln a + C 8) ∫ sin xdx = − cos x + C ∫ dx sin2 x = − cot x + C ax ∫ x 2 −a2 ∫ dx = 1 x −a ln +C 2a x + a 14) dx x = ln tan + C sin x 2 ∫ dx cos2 x dx = tan x + C .ĐH Công nghi p Tp. x x x 4) 6) ∫ dx x x = 2 x +C 13) ∫ e dx = e + C .

. Định nghĩa. ∫ x ln xdx . ∫ a f (x )dx = ∫ a f (x )dx + ∫ c b f (x )dx . VD 3.HCM dvntailieu. ∫ x 2 x ∫ P(x )e αx dx . b ].. TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Tính chất b b Ta chia đoạn [a. Tính I = u = P (x ). VD 2. u = lnα x . 2010 Chương 3. c ∫ a f (x )dx = − ∫ f (x )dx b b Giới hạn hữu hạn (nếu có) I = b max(x k −x k −1 )→ 0 k lim σ được gọi là tích phân xác định của f (x ) trên đoạn [a . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3.f (x )dx a b = k ∫ f (x )dx .com Sunday.1. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé §2. ta đặt: Chú ý Đối với nhiều tích phân khó thì ta phải đổi biến trước khi lấy từng phần. Chương 3. Tính I = ∫ cos3 x esin xdx . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 1.ĐH Công nghi p Tp. 2 x +2 ∫ dx .3. I = 1 2−x ln +C . n ).wordpress. Phương pháp đổi biến a) Định lý Nếu ∫ f (x )dx = F (x ) + C với ϕ(t ) khả vi thì: ∫ f (ϕ(t ))ϕ′(t )dt = F (ϕ(t )) + C . 4 2−x 1 x −2 C. k ∈ ℝ a b b ∫ a a [ f (x ) ± g (x )]dx = b ∫ a f (x )dx ± a ∫ a g (x )dx Lập tổng tích phân: σ = ∑ f (ξk )(x k − x k −1 ). a 5) f (x ) ≥ 0. 1) 2) 3) 4) ∫ k .2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 1. I = ln +C . x k ] tùy ý (k = 1. Tính I = ∫ dx x2 − x − 6 . I = ln +C . Tính I = ∫ ∫ dx x ln x + 1 dx . dx . October 31. Tính I = 4 − x2 1 2+x A. k =1 n ∫ a b f (x )dx = 0. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. 2 x −2 1. b) Các dạng tích phân từng phần thường gặp • Đối với dạng tích phân ∫ udv = uv − ∫ vdu. Tính I = VD 7. b ]. VD 5. c ∈ [a . b ] f (x )dx ≥ 0 Ký hiệu là I = ∫ f (x )dx . b ] ⇒ ∫ a Toán cao c p A1 Cao đ ng 12 . ∀ x ∈ [a . < xn −1 < xn = b . Lấy điểm ξk ∈ [x k −1. ta đặt: VD 6.. Tính I = ∫ x 3 − ln 2 x dx . • Đối với dạng tích phân ∫ P(x )ln α x dx . Phương pháp từng phần a) Công thức ∫ u(x )v ′(x )dx = u(x )v(x ) − ∫ u ′(x )v(x )dx hay VD 8. Tính I = VD 4. Cho hàm số f (x ) xác định trên [a. dv = e αx dx . dv = P (x )dx . I = D. 4 2+x 1 x +2 ln +C . B. x (x 3 + 3) Chương 3. b ] thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia x 0 = a < x1 < .

. 8!! 2 768 3 VD 5.  (n − 1)!!   . ∀x ∈ [a. = . a ∫ f (x )dx = 0 .4 .ĐH Công nghi p Tp. a b 8) m ≤ f (x ) ≤ M . b ] : ∫ f (x )dx = f (c )(b − a ). Đặc biệt b b ∫ a f (x ) dx = ∫ a f (x )dx nếu f (x ) ≠ 0. October 31.HCM dvntailieu. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. b ] ⇒ b b ∫ f (x )dx ≤ ∫ g(x )dx a a 2. Tính I = ∫ x 2 − 2x + 5 . Tính I = ∫ (cos 0 x − 1)cos x dx . 3 !! = 3. Tính I = −1 ∫ x 2 + 1.. 0 α VD 1. 5 !! = 1 .2.wordpress. 6 !! = 2 .4 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé • Công thức Walliss ∫ sin 0 π 2 n xdx = ∫ 0 π 2 Trong đó: 0 !! = 1 !! = 1 . α ] thì: −α b ∫ α f (x )dx = 2 ∫ f (x )dx . 2) Hàm số f (x ) liên tục và lẻ trên [−α. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 3 3) Hàm số f (x ) liên tục và chẵn trên [−α. .. α ] thì α −α ∃c ∈ [a.3 . b ] b ⇒ m(b − a ) ≤ ∫ f (x )dx ≤ M (b − a ) a 9) Nếu f (x ) liên tục trên đoạn [a. 4 !! = 2 .5 . Công thức Newton – Leibnitz • Nếu f (x ) liên tục trên [a . VD 3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 6) f (x ) ≤ g(x ).7. Tính diện tích S của hình phẳng a) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tổng quát VD 4.1.sin3 x dx .b). 2010 Chương 3. ∫ sin 0 π 2 S S 8 x dx = π 2 7 !! π 105π . Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b b Chương 3. b ] thì b Nhận xét 1) Có hai phương pháp tính tích phân như §1. 7 !! = 1 . Tính I = ∫ x cos x dx .3 . ∀x ∈ (a.5. b ] và F (x ) là một nguyên hàm tùy ý của f (x ) thì: b 7) a < b ⇒ ∫ a f (x )dx ≤ ∫ f (x ) dx a ∫ f (x )dx = F (x ) a = F (b) − F (a ). 1 dx 4) Để tính ∫ a f (x ) dx ta dùng bảng xét dấu của f (x ) để VD 2. n leû   n !! n cos xdx =    π (n − 1)!!  . 2 !! = 2. Chương 3. ∀x ∈ [a .com Sunday. 0 1 π tách f (x ) ra thành các hàm trên từng đoạn nhỏ. 2 S = ∫  f2 (x ) − f1 (x ) dx a b S = ∫ g 2 (y ) − g1 (y ) dy c d Toán cao c p A1 Cao đ ng 13 . n chaün  2 n !!   §3.6. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3.

Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường x = y 2 và y = x − 2 .HCM dvntailieu.wordpress. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. ln 2 − 2 2 2 2 Chương 3. x = e quay xung quanh Ox. Tính diện tích hình elip S : x2 a2 + y2 b2 VD 5. x = a . Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = x 2 và y = x 4 . x ∈ [a . 1 ln 4 − 1 1 − ln 2 1 A. y = ln t + t 2 + 1          VD 7. Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi y = ln x . D. α V = π∫ [ f (x )]2 dx . a VD 6. 0) đến điểm M 1. C. 1 2 A. VD 3.2. VD 8. B. 15 15 VD 2. S = 15 15 4 8 C. y = 0 . t ∈ [α. b ] thì: b S = ∫ y(t ). Tính độ dài l của đường cong a) Đường cong có phương trình tổng quát Cho cung AB có phương trình y = f (x ).  O(0.com Sunday. D. y = e 2x − 3 và x = 0 . Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = e x − 1. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b) Đường cong có phương trình tham số Cho cung AB có phương trình tham số x = x (t )   . β] thì:  y = y(t )   β 3. S = . β] thì: β 3. 2010 Chương 3. October 31.  2  x2 từ gốc tọa độ 2 Chương 3. S = . x = 1.ĐH Công nghi p Tp. VD 4. Tính độ dài cung C có phương trình:  x = t 2 + 1       . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Tính thể tích vật thể tròn xoay a) Vật thể quay quanh Ox Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi y = f (x ). x = b quay quanh Ox là: b l AB = ∫ [x ′(t )]2 + [y ′(t )]2 dt . S = . t ∈ 0. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 1. Tính V do (E ) : x2 a2 + y2 b2 = 1 quay quanh Ox.3. B. . . Toán cao c p A1 Cao đ ng 14 .     1 .x ′(t ) dt . Tính độ dài cung parabol y = ≤ 1. 1 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tham số Hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình x = x (t ). Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. y = y(t ) với t ∈ [α. ln 4 − . y = 0 . α l AB =∫ a 1 + [ f ′(x )]2 dx .

x ≥ 1  . Phương trình parabol y = 2x − x 2 được viết lại: y = 2x − x 2 ⇔ (x − 1)2 = 1 − y x = 1 + 1 − y .ĐH Công nghi p Tp. ⇔ x = 1 − 1 − y . ∫ xα b →+∞ dx = ( ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 15 . I = lim b →+∞ ∫ 1 b  dx   = lim ln x  = +∞ (phân kỳ). y = c và y = d quay quanh Oy là: d V = π ∫ [g(y )]2dy. Định nghĩa • Cho hàm số f (x ) xác định trên [a . 3 3 0 Chương 3.1.com Sunday. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3.1. October 31. α < 1. +∞). Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chú ý Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi y = f (x ). x < 1  1  Vậy V = π∫  1 + 1 − y  0  VD 9. khả tích trên mọi đoạn [a . ( ) − (1 − 2 2 1 − y  dy   ) = 4π∫ 0 1 1 − y dy = − 1 8π 8π (1 − y )3 = .HCM dvntailieu. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Tích phân suy rộng loại 1 4. a Chương 3. x = a và x = b quay xung quanh Oy còn được tính theo công thức: b §4. ngược lại là tích phân phân kỳ. Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi y = 2x − x 2 . x = 0 . ∫ 1 dx xα . Dùng công thức (*) để giải lại VD 9. +∞). c Giải. b ] (a < b ). y = 0 . Giải • Trường hợp α = 1: b −∞ ∫ f (x )dx = lim b →+∞ a →−∞ a ∫ f (x )dx .wordpress. 1 − α b →+∞    b • Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân hội tụ. a Giới hạn (nếu có) của ∫ f (x )dx khi b → +∞ được gọi a b VD 10. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Khảo sát sự hội tụ của tích phân I = −∞ +∞ ∫ f (x )dx = lim a →−∞ ∫ a b f (x )dx . 1  b →+∞  x • Trường hợp α khác 1: I = lim b  1 lim x 1−α     1 1 − α b →+∞    1   1  1 . là tích phân suy rộng loại 1 của f (x ) trên [a . 2010 Chương 3.1. y = 0 quay xung quanh Oy. Ký hiệu: +∞ ∫ a f (x )dx = lim b →+∞ ∫ f (x )dx . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b) Vật thể quay quanh Oy Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi x = g(y ). b V = 2π ∫ xf (x )dx (*). • Nghiên cứu về tích phân suy rộng (nói chung) là khảo sát sự hội tụ và tính giá trị hội tụ (thường là khó). α >1 = lim b1−α − 1 =  − 1 α  + ∞. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé +∞ • Định nghĩa tương tự: b b VD 1. TÍCH PHÂN SUY RỘNG 4.

October 31. 2010 Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé c) Tiêu chuẩn 3 • Cho f (x ). Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Vậy Với α > 1 : I = 1 (hội tụ). Xét sự hội tụ của tích phân I = Chú ý • Nếu f (x ) ∼ g(x ) (x → +∞) thì f (x )dx hội tụ. α −1 Với α ≤ 1: I = +∞ (phân kỳ). +∞ ∫ 1 dx 1 + x 2 + 2x 3 . +∞ ∫ a f (x )dx và ∫ a VD 6.HCM dvntailieu. không đúng). luôn dương trên [a . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 4. VD 4. • Tương tự: −∞ +∞ ∫ f (x )dx = F (x ) b −∞ . • Nếu tồn tại lim F (x ) = F (−∞). Toán cao c p A1 Cao đ ng 16 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Tính tích phân I = −∞ (1 − x ) +∞ ∫ 0 dx 2 x →−∞ b . ∀x ∈ [a. 10 Chương 3. VD 3.wordpress. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Các tiêu chuẩn hội tụ a) Tiêu chuẩn 1 • Nếu 0 ≤ f (x ) ≤ g(x ). ta dùng công thức: x →+∞ +∞ ∫ a f (x )dx = F (x ) +∞ a . Tính tích phân I = −∞ 1 + x ∫ dx 2 .1. +∞) và +∞ b) Tiêu chuẩn 2 +∞ • Nếu ∫ a +∞ f (x ) dx hội tụ thì ∫ a f (x )dx hội tụ (ngược lại ∫ a +∞ g(x )dx hội tụ thì ∫ a f (x )dx hội tụ. +∞) f (x ) và lim = k . +∞ +∞ g(x )dx cùng hội tụ hoặc phân kỳ. • Các trường hợp khác tương tự. Khi đó: x →+∞ g(x ) Nếu 0 < k < +∞ thì: +∞ +∞ k = +∞    Nếu +∞ thì   ∫ g(x )dx phaân kyø  a   +∞ ∫ a f (x )dx phân kỳ. Chương 3.ĐH Công nghi p Tp. Xét sự hội tụ của tích phân I = ∫ 1 e −x dx . ta dùng công thức: VD 2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. +∞ Nếu k = 0 và ∫ a g(x )dx hội tụ thì ∫ a ∫ a f (x )dx và ∫ a g(x )dx có cùng tính chất.2. Xét sự hội tụ của tích phân I = ∫ 1 e −x cos 3x dx .com Sunday. −∞ ∫ f (x )dx = F (x ) +∞ −∞ . +∞ • Các trường hợp khác tương tự. Chú ý • Nếu tồn tại lim F (x ) = F (+∞). • Các trường hợp khác tương tự. g(x ) liên tục. +∞ VD 5.

khả tích trên mọi đoạn [a . ln x + 1 3 α hội tụ là: Giới hạn (nếu có) của ∫ a f (x )dx khi ε → 0 được gọi là 3 B. b − ε] (ε > 0). B.ĐH Công nghi p Tp. Điều kiện của α để I = ∫ 1 (x 2 + 1)dx 2x α + x 4 − 3 hội tụ? ∫ a f (x )dx = lim ε→0 ∫ a f (x )dx . Tính tích phân I = ∫ 1 6 1 3 3dx 1 − 9x 2 . Khảo sát sự hội tụ của I = Giải. Tích phân suy rộng loại 2 4. ln 2 x dx x2 − x 3 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé +∞ Chương 3. I = +∞ .2. α > . B. ∫ 1 dx x . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 11. α < −1. October 31. Chương 3.2. f (x )dx (suy rộng tại a . b  b1−α   1 . 2 tích phân suy rộng loại 2 của f (x ) trên [a . α ∈ ℝ . C.com Sunday. VD 13. α < − . b ∫ a b f (x )dx = lim ε→ 0 ∫ a a+ε b −ε ∫ I = lim ∫ ε→ 0 ε dx xα = lim ∫ x −αdx = ε→ 0 ε b b  1 lim x 1−α     ε 1 − α ε→0    f (x )dx = lim ε→ 0 a+ε ∫ • Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân hội tụ. I = . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. α > 3 .   ( ) VD 10.  + ε  x ε→0  ε→0+ Với α ≥ 1 : I = +∞ (phân kỳ). VD 12. b > 0.1. b ). D. Tính tích phân I = ∫ 1 2 dx x . Định nghĩa • Cho hàm số f (x ) xác định trên [a . VD 14. Điều kiện của α để I = A. α <1 1−α 1−α = −ε = 1 − α lim b   ε→0 1−α  + ∞. Ký hiệu: b b−ε VD 9. 2 2 Toán cao c p A1 Cao đ ng 17 . 1−α I = lim ε→ 0 + ∫ ε b  dx = lim ln x  = ln b − lim ln ε = +∞ . Xét sự hội tụ của tích phân I = +∞ ∫ 1 dx . Tích phân suy rộng I = ∫ 0 1 x αdx x (x + 1)(2 − x ) D. α > − . hội tụ khi và chỉ khi: 1 1 A. ngược lại là tích phân phân kỳ. α > 2 . 2010 Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé • Định nghĩa tương tự: b b • Trường hợp α khác 1: f (x )dx (suy rộng tại a ). I = . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 7. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3.1.HCM dvntailieu. 2 C. α Vậy Với α < 1: I = b1−α (hội tụ). +∞ 1 D.wordpress. α > 1. b −ε VD 8. Các tiêu chuẩn hội tụ • Các tiêu chuẩn hội tụ như tích phân suy rộng loại 1. Chương 3. 1 + sin x + x 4. b ) và không xác định tại b . b ). 3 3 6 e • Nếu f (x ) ∼ g(x ) (x → b ) thì ∫ a f (x )dx và ∫ g(x )dx a có cùng tính chất (với b là cận suy rộng). Tính tích phân I = ∫ 1 . α > .2. C. Chú ý b b π π π A. I = − . • Trường hợp α = 1: b ∫x 0 dx . 4.

. Lý thuy t chu i Chương 4. α ∈ ℝ .. VD 2. + un + . α ≤ − . α ≤ − . Định nghĩa • Cho dãy số có vô hạn các số hạng u1. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n(n + 1) .. October 31. α ≤ −1. α ∈ ℝ . ∞ u1 + u2 + . u2 . B... n →∞ Vậy n =1 ∑ aq n −1 hội tụ ⇔ q < 1 . B.. n5 ∞ n4 ∑ ∞ 1 n . • q ≠ 1: Sn = u1 . ta nói chuỗi số phân kỳ. KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CHUỖI SỐ chuỗi số hội tụ và có tổng là S .... 4 4 2 Chương 4. D. Chương 4. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. • Các số u1.. Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ ln 1 + .  I I → −∞ ( phaân kyø )  3)  1 hoặc  1   I 2 > 0 I 2     thì chưa thể kết luận I phân kỳ. u2 . Chuỗi số có dấu tùy ý …………………………… • Tổng n số hạng đầu tiên Sn = u1 + u2 + .. I 2 là các tích phân suy rộng ta có: 1) I 1 và I 2 hội tụ ⇒ I hội tụ. α ≤ . I 1 . Chuỗi số dương §3. là các số hạng và un được gọi là số hạng tổng quát của chuỗi số.. ∞  1 VD 3. C.HCM dvntailieu.. Lý thuy t chu i Với q < 1 thì Sn → ∞ 1. a ⇒ chuỗi hội tụ. ∫ 0 1 xα + 1 x 2 sin x dx phân kỳ khi và chỉ khi: 1 1 1 A. 2 2 D. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 Toán cao c p A1 Cao đ ng 18 . I = → +∞ ( phaân kyø ) ≥0 → +∞ ( phaân kyø ) <0 Chú ý • Cho I = I 1 + I 2 với I . ∞ Ngược lại.ĐH Công nghi p Tp. Lý thuy t chu i §1. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 VD 5. = ∑ un n =1 ∞ VD 1. α ≤ − . C. 1−q 1 −q n =1 ∑ aq n−1 với a ≠ 0 . Khái niệm cơ bản về chuỗi số §2. 2010 Chương 3. ta ghi là 1. 1 −q Với q > 1 thì Sn → +∞ ⇒ chuỗi phân kỳ. 1 − qn 1 − qn = a. Điều kiện cần để chuỗi số hội tụ • Nếu chuỗi n =1 ∑ un ∞ hội tụ thì lim un = 0 . ∑ n4 + 1 . ∞ ∞ ngược lại nếu lim un ≠ 0 thì 1 n →∞ n =1 ∑ un phân kỳ.. VD 16..com Sunday. Biểu thức ∑ un = S . un .wordpress..2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 15. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∞ ∑ 3n 4 + n + 2 . Tích phân suy rộng I = ∫ 0 1 x +1 (x 2 + 1)sin x α dx phân kỳ khi và chỉ khi: 1 1 A.. un . I → −∞ ( phaân kyø ) I   2)  1 hoặc  1   I 2 ≤ 0 I 2     thì I phân kỳ. Lý thuy t chu i Chương 4. VD 6.. • Nếu dãy {Sn } n ∈ℕ hội tụ đến số S hữu hạn thì ta nói n =1 §1. Giải • q = 1: Sn = na → +∞ ⇒ chuỗi phân kỳ. α ≥ − ..1. + un được gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số.     n   n =1 VD 4.. Xét sự hội tụ của chuỗi nhân được gọi là chuỗi số.

• Nếu D = 1 thì chưa thể kết luận.3. Lý thuy t chu i 1. ∞ 1 Định lý 2 Cho hai chuỗi số n =1 ∑ un . un > 0 và vn > 0 với n đủ lớn và lim n →∞ VD 2.1. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n +1 2n 5 + 3 n 1  1 + 1  . Các định lý so sánh Định lý 1. • Nếu • Nếu n =1 ∞ n =1 ∑ vn ∑ un hội tụ thì n =1 ∞ ∑ un n =1 hội tụ.2. ∞ ∞ n =1 ∑(un + vn ) = ∑ un + ∑vn . Lý thuy t chu i Chương 4. Các tiêu chuẩn hội tụ 2. ∀n thì chuỗi số là dương thực sự. • Nếu k = +∞ thì n =1 ∑ un ∞ ∞ hội tụ ⇒ ∑ vn hội tụ. Cho hai chuỗi số dương ∞ ∞ n =1 • Nếu n =1 ∑un hội tụ thì: ∑ αun = α∑un .3. • Tính chất hội tụ hay phân kỳ của chuỗi số không đổi nếu ta thêm hoặc bớt đi hữu hạn số hạng.wordpress. ∑ un ∞ và lim un +1 un n →∞ = D.ĐH Công nghi p Tp. Lý thuy t chu i VD 1. ∀ n ≥ n 0 . Xét sự hội tụ của chuỗi điều hòa so sánh với   ∑ ln 1 + n .3.   ∑ n  n   n =1 3  5n (n !)2 . VD 6. ∞ VD 5. Lý thuy t chu i Chương 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n. October 31. Lý thuy t chu i VD 3.HCM dvntailieu. Tiêu chuẩn D’Alembert Cho chuỗi số dương n =1 so sánh với n =1   ∑ 3      ∞  2 n . Định nghĩa • n =1 ∑ un được gọi là chuỗi số dương nếu un ≥ 0.3n +1 bằng cách 2.1. Tính chất • Nếu n =1 ∑un . ∑ vn cùng tính chất.      ∞  1 n =1 ∑n ∞ 1 bằng cách • Nếu k = 0 thì n =1 ∑ un phân kỳ ⇒ ∑ vn n =1 ∞ ∞ phân kỳ. Xét sự hội tụ của chuỗi số VD 4. ∞ • Nếu D < 1 thì chuỗi hội tụ. ∞ n =1 n =1 ∞ n =1 n =1 n =1 ∞ ∑ vn hội tụ thì: ∞ ∞ ∞ §2.2n . Chú ý Chuỗi n =1 ∑ nα ∞ 1 hội tụ khi α > 1 và phân kỳ khi α ≤ 1. CHUỖI SỐ DƯƠNG 2. 2. ∑ vn n =1 ∞ ∞ thỏa: un vn = k. ∞ ∞ ∞ ∀n . ∑ vn thỏa: n =1 0 ≤ u n ≤ vn . Lý thuy t chu i Chương 4. 2010 Chương 4. phân kỳ thì ∑ vn Chương 4. • Nếu D > 1 thì chuỗi phân kỳ. ∞ n =1 n =1 ∞ • Nếu 0 < k < +∞ thì n =1 ∑ un . phân kỳ. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ ∞ 2n (n + 1) n. ∑ u n . n =1 Chương 4. n =1 (2n )! . Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ ∞ Toán cao c p A1 Cao đ ng 19 . Khi un > 0.com Sunday.

2. VD 8. Chương 4.2. 1 Chương 4. n =k ∑ f (n ) hoäi tuï ⇔ ∞ +∞ ∫ k f (x )dx hoäi tuï. Xét sự hội tụ của chuỗi số hội tụ. Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑   . .3. ∞ ∞ ∑ un ∞ hội tụ thì chuỗi có dấu tùy ý n =1 ∑ un hội tụ. Lý thuy t chu i Chương 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số (−1)n + (−2)n +1 3n . Lý thuy t chu i Chương 4. Khi đó: • Nếu C < 1 thì chuỗi hội tụ.2. Chuỗi số (−1)n là bán hội tụ. Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ (−1)n un ∞ (−1)n . Chuỗi đan dấu a) Định nghĩa. Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ n ln3 n . un ∈ ℝ được gọi là chuỗi có dấu tùy ý. 2010 Chương 4. b) Định lý Leibnitz Nếu dãy {un }n ∈ℕ giảm nghiêm ngặt và un → 0 thì chuỗi n =1 ∑ (−1)n un ∞ VD 4. ta gọi là chuỗi Leibnitz. n =1 ∑ un được gọi là bán hội tụ nếu ∞ n =1 ∞ ∑ un phân kỳ. VD 5. ∑ . (−1)n ∞ 2n + 1 VD 1. 1  VD 7. Lý thuy t chu i 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∞ ∑ ∑ ∞ cos(n n ) n2 VD 7. Khi đó. Lý thuy t chu i §3.wordpress.HCM dvntailieu. +∞). • Nếu C > 1 thì chuỗi phân kỳ.      n =1  2  ∞ n2 VD 9. ∑ (−1)n +1 là các chuỗi đan dấu. 2n +1 n =1 n n =1 ∞ VD 3. n n =1 ∑ ∞ ∞ được gọi là chuỗi số đan dấu nếu un > 0.com Sunday. n =1 ∑ un hội tụ và ∞ n =1 VD 6.3. ∀n . Chuỗi có dấu tùy ý a) Định nghĩa • Chuỗi ∞ n =1 b) Định lý Nếu n =1 ∑ un . VD 10. Lý thuy t chu i 3. Chuỗi số n =1 VD 2. Tiêu chuẩn Tích phân Maclaurin – Cauchy Cho hàm số f (x ) liên tục. ∞ • • n =1 ∞ ∑ un được gọi là hội tụ tuyệt đối nếu ∑ un hội tụ.1. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑3 ∞ n =2 ∞ 1 n2 . n =2 ∑ ∞ (−1)n n + (−1)n . k ∈ ℕ . Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ 3n ∞ nn . không âm và giảm trên nửa khoảng [k . Lý thuy t chu i Chương 4.3. CHUỖI SỐ CÓ DẤU TÙY Ý 3.ĐH Công nghi p Tp. • Nếu C = 1 thì chưa thể kết luận. October 31. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ (−1)n 2n + 1 2n +1 . n n =1 n =1 ……………………………………………………… ∑ Toán cao c p A1 Cao đ ng 20 . Tiêu chuẩn Cauchy Cho chuỗi số dương n =1 ∑ un và nlim n un →∞ ∞ =C .

.. §4. a2n  . amn   • Các số aij được gọi là các phần tử của A ở dòng thứ i và cột thứ j . n ) được gọi là kích thước của A.... Đường chéo chứa các phần tử a11.  0 0   1 0    0 1   Ma trận ma trận vuông cấp n có tất cả các phần tử nằm phía dưới (trên) đường chéo chính đều bằng 0 được gọi là ma trận tam giác trên (dưới). 1   5   7    3    2 3 4   6 7 8    6 5 4   2 1 0   Chương 5.  là ma trận cột. ta gọi A =  . MA TRẬN 1. đường chéo còn lại được gọi là đường chéo phụ. a1n ) là ma trận dòng.. 2010 Chương 5.. để cho gọn ta viết là A = (aij )m×n . a1n     ...ĐH Công nghi p Tp. • Ma trận vuông Khi m = n . Đ i s tuy n tính §1.   . Đ i s tuy n tính . ta gọi: A = (a11 ) là ma trận gồm 1 phần tử.1.. Đ i s tuy n tính Chương 5..wordpress. Chương 5.. Ký hiệu là A = (aij )n . • Tập hợp các ma trận A được ký hiệu là M m . ta gọi A là ma trận vuông cấp n ... n ) và được sắp thành bảng gồm m dòng và n cột: a  11 a12  a a22   A =  21  . ta gọi: A = (a11 a12 .com Sunday.. −1 0 0      0 5 0           0 0 0   Ma trận chéo cấp n gồm tất 1  cả các phần tử trên đường   chéo chính đều bằng 1 được I 3 = 0   gọi là ma trận đơn vị cấp n . Đ i s tuy n tính Chương 5. • Cặp số (m.  3 4 −1     4 1 0       −1 0 2       Toán cao c p A1 Cao đ ng 21 . m.. j = 1. Đ i s tuy n tính • Các ma trận vuông đặc biệt Ma trận vuông có tất cả các phần tử nằm ngoài đường chéo chính đều bằng 0 được gọi là ma trận chéo. Đ i s tuy n tính a   11      • Khi n = 1.   a  m 1 am 2  Chương 5. • Khi m = 1. Các định nghĩa a) Định nghĩa ma trận • Ma trận A cấp m × n trên ℝ là 1 hệ thống gồm m × n số aij ∈ ℝ (i = 1. • Ma trận O = (0ij )m×n có tất cả các phần tử đều bằng 0 được gọi là ma trận không. October 31...HCM dvntailieu. Ma trận Định thức Hệ phương trình tuyến tính Không gian vector ………………………………………………… §1. ann được gọi là đường chéo chính của A = (aij )n . §3..     a   m1     • Khi m = n = 1.  3 0 0 1 0 −2            B =  4 1 0 A = 0 −1 1            −1 5 2 0 0  0         Ma trận vuông cấp n có tất cả các cặp phần tử đối xứng nhau qua đường chéo chính bằng nhau (aij = a ji ) được gọi là ma trận đối xứng. ...n (ℝ). §2. a22 .     ... 0   Ký hiệu là I n .

khi và chỉ khi chúng cùng kích thước và aij = bij .       −5      1 −1 0    VD 5.             −1 1 4 2 −1 −3 3 1   0 −2           Chú ý • Phép nhân ma trận không có tính giao hoán.A = −A được gọi là ma trận đối của A. Toán cao c p A1 Cao đ ng 22 .com Sunday.            2 −1 0    3 0 −3      Thực hiện phép tính: a) AB . −1 0 2  2 0 2 1 0 4           VD 2. ký hiệu A = B . t = 3 .     ) ) Chương 5. Thực hiện phép nhân:  1 −1 2 0    1 3  2 −1 2 −1             A =  2 −3 0−1 −2 1  1 0 −2 1 . 5) AI n = A = I m A . 2) A(B + C) = AB + AC. b) BA. m. Chương 5.               Nhận xét Phép cộng ma trận có tính giao hoán và kết hợp. 1.  0 12   3 2 . Thực hiện phép nhân 1 2 3  2 . ∀i. y = −1. Cho A = 2 −2 0  và B =  0 −3 1. Đ i s tuy n tính Tính chất 1) (AB)C = A(BC). Các phép toán trên ma trận a) Phép cộng và trừ hai ma trận Cho hai ma trận A = (aij )m×n và B = (bij )m×n . 3) (A + B)C = AC + BC. j . c) Phép nhân hai ma trận Cho hai ma trận A = (aij )m×n và B = (bjk )n×p . Đ i s tuy n tính b) Phép nhân vô hướng Cho ma trận A = (aij )m×n và λ ∈ ℝ . Tính   −2 0 3        −1 3        1 0 −1 −1 −2 1             VD 7. Đ i s tuy n tính b) Ma trận bằng nhau Hai ma trận A = (aij ) và B = (bij ) được gọi là bằng nhau.               −1 0 2  2 0 2 −3 0 0             2 3 −4 − 5 −3 1 = −3 6 −5 . Chương 5.   2 3 −4 + 5 −3 1 = 7 0 −3. ta có: AB = (cik )m×p . Thực hiện phép nhân 1 2  −1 0 3. October 31. 1 x y  1 0 −1       VD 1. −1  −3  −2   2   −4    1 0  3 =    0 −4 6    1 6 4  = 2   0 8    −2  −3 0  . u = 2. ( ( −1      VD 4. ta có: λA = (λaij )m×n .n (ℝ). Đ i s tuy n tính Chương 5. z = 2.          Ta có: A = B ⇔ x = 0. cik = ∑ aijbjk j =1 n (i = 1. Cho A =  z 2 t  và B = 2 u 3 .wordpress. Đ i s tuy n tính  0   1 1 −1  2       1 −1. VD 3. với A ∈ M m.HCM dvntailieu. ta có: A ± B = (aij ± bij )m×n .2. Đ i s tuy n tính Chương 5.  VD 6. VD 8. 4) λ(AB) = (λA)B = A(λB).ĐH Công nghi p Tp. 0 4   Trong đó. k = 1. Chú ý • Phép nhân vô hướng có tính phân phối đối với phép cộng ma trận. p). 2010 Chương 5. • Ma trận −1.

Cho A =  0 2 . . Khi đó. Đ i s tuy n tính • Đặc biệt. October 31. Đ i s tuy n tính 1. ta có: p In = In và A0 = I n . khi A = (aij )n và p ∈ ℕ* . 2) (λA)T = λAT.         −3 −2     a) Tính (AB )T . ta cũng có các phép biến đổi sơ cấp trên cột của ma trận. Phần tử a25 của A2 là: A. Cho A =   4 5 6           3 6       1 −1  0 1 −2         VD 14. C.             3 −1 2  0 0   0         Giải. di →λdi 2) (e2 ) : Nhân 1 dòng với số λ ≠ 0 .  1 1.wordpress. Cho A = (aij ) là ma trận vuông cấp 100 có các phần tử ở dòng thứ i là (−1)i . 5) AT = A ⇔ A đối xứng. Ap = (Ap−1 )A = A(Ap−1 ) (lũy thừa ma trận). Chương 5. Chương 5. → 3) (e3 ) : Thay 1 dòng bởi tổng của dòng đó với λ lần di →di +λdk dòng khác. Cho ma trận A = (aij )m×n . Đ i s tuy n tính VD 12. 1 4    1 2 3       ⇒ AT = 2 5. A    A′′ . giá trị của (I 2 − B ) là:     −1 0 −1 0  −1 0 1  0            A. Đ i s tuy n tính Chương 5. Các phép biến đổi sơ cấp (PBĐSC) dòng e trên A là: di ↔dk 1) (e1 ) : Hoán vị hai dòng cho nhau A   → A′ . B =  −1 0 −3.HCM dvntailieu.  0 0  −1  −1         2 0  2009   VD 10. B. Cho ma trận A =  0 1 . b) Tính BT AT và so sánh kết quả với (AB )T . Chương 5. A     A′′′ . Dùng PBĐSC trên dòng để đưa ma trận 2 1 −1 1 −2 3            A = 1 −2 3  về B = 0 1 −7 / 5.  B. −1 −1. Cho B =  1 0. C.com Sunday. AT = (a ji )n×m được gọi là ma trận chuyển vị của A (nghĩa là chuyển tất cả các dòng thành cột).   A.   1   d2 → d2   5   0   0 0  Toán cao c p A1 Cao đ ng 23 .3. D. → 2) Tương tự.  D. a25 = −1. −1 −1.   C. T T 3) (A ) = A. Phép biến đổi sơ cấp trên dòng của ma trận (Gauss – Jordan) Cho ma trận A = (aij )m×n (m ≥ 2). → Chú ý di →µdi +λdk 1) Trong thực hành ta thường làm A      B . Đ i s tuy n tính Chương 5.  VD 13. . 1 −1  2010   VD 9.   0 0  1  1        1 −2010 −1 −2010   . Đ i s tuy n tính d) Phép chuyển vị Tính chất 1) (A + B)T = AT + BT. 2010 Chương 5. B. giá trị của A là:    −1 −2010  1 −2010   . Cho A = (aij ) là ma trận vuông cấp 40 có các phần tử aij = (−1)i + j . Ta có:  1 −2 3  1 −2 3        d →d −2d   d1 ↔d2  2 1 −1    0 5 −7 2 2 1  A  →   d3 →d3 −3d1 →          3 −1 2  0 5 − 7            1 −2  3      d3 →d3 −d2    → 0 1 −7 / 5 = B.                    VD 11.  −1 1. a25 = −40 . Tìm phần tử b36 của ma trận B = A2 . a25 = 40 . D.ĐH Công nghi p Tp. 4) (AB)T = BTAT. a25 = 0 . VD 15.

ta tìm A−1 như sau: Bước 1. 2) (AB )−1 = B −1A−1 . Dùng phép biến đổi sơ cấp trên dòng để đưa A I n về dạng I n B . 0 −1 1 0   .. ...5. A =    1 3 −1 2        nghịch đảo của nhau vì AB = BA = I 2 . Đ i s tuy n tính Chương 5. 2010 Chương 5. 1      • Ma trận bậc thang là ma trận khác không cấp m × n (m.. Khi đó: A−1A = AA−1 = I n .ĐH Công nghi p Tp. I =      n    . Đ i s tuy n tính 1. Ma trận khả nghịch a) Định nghĩa • Ma trận A ∈ M n (ℝ) được gọi là khả nghịch nếu tồn tại ma trận B ∈ M n (ℝ) sao cho: AB = BA = I n . Ta có: A I 4 ( ) cách ghép ma trận I n vào bên phải của A. Ma trận bậc thang • Một dòng của ma trận có tất cả các phần tử đều bằng 0 được gọi là dòng bằng 0 (hay dòng không). 2 5   3 −5   và B =   là hai ma trận   VD 17. . B =  . Đ i s tuy n tính b) Tìm ma trận nghịch đảo bằng phép biến đổi sơ cấp trên dòng (tham khảo) Cho A ∈ M n (ℝ) khả nghịch.   VD 19. Các ma trận không phải là bậc thang: 0 0 0 0 2 7  1 3 5            3 1 4. 0 0 4 5 . . Chú ý 1) Nếu ma trận A có 1 dòng (hay cột) bằng 0 thì không khả nghịch. Đ i s tuy n tính 1. October 31..com Sunday.     0 0 0 1         0 0 . −1 Chương 5.. 0      . b) B −1A−1 . n ≥ 2) thỏa hai điều kiện: 1) Các dòng bằng 0 (nếu có) ở phía dưới các dòng khác 0. Lập ma trận A I n (ma trận chia khối) bằng ( ) Giải. • Ma trận B được gọi là ma trận nghịch đảo của A. • Phần tử khác 0 đầu tiên tính từ trái sang của 1 dòng trong ma trận được gọi là phần tử cơ sở của dòng đó. Chú ý Nếu B là ma trận nghịch đảo của A thì B là duy nhất và A cũng là ma trận nghịch đảo của B . 3) Nếu ac − bd ≠ 0 thì: Chương 5.. 0    0 1 2 3      0 1 ...wordpress. (A−1 )−1 = A. VD 16.                             0 0 5 0 0 5 2 1 3       Chương 5...       0 0 0       1 0 .. Ký hiệu B = A−1 . 0 3 4.. 0 0 4.4.   1 −1 0 1 −1   Khi đó: A = B .  0 1 0 0 0 1 −1     0 0 10 0 0 1  I4 A−1 Toán cao c p A1 Cao đ ng 24 .HCM dvntailieu. Cho hai ma trận: a b b    = 1 . 2) Phần tử cơ sở của 1 dòng bất kỳ nằm bên phải phần tử cơ sở của dòng ở phía trên dòng đó. Các ma trận bậc thang:  1 0 2     0 0 3. Tìm nghịch đảo của A =  0 0 1 1      0 0 0 1     1 −1    0 −1  = 0 0   0 0   0 1 1 0 0 0    1 0 0 1 0 0    1 1 0 0 1 0     0 1 0 0 0 1  ( ) ( ) 1   0  d3 →d3 −d4   d    → d2 →d3 − 2 0 d1 →d1 +d2 −d 4   0   0 0 0 1 −1 1 −2    1 0 0 0 −1 1 −1  .     d c  ac −bd  .      A= 1 3 3 2         Thực hiện phép tính: a) (AB )−1 . Đ i s tuy n tính Chương 5.. Đ i s tuy n tính c − VD 18.   2 5 2 1   −d a . Bước 2.

Các tính chất cơ bản của định thức Cho ma trận vuông A = (aij ) ∈ M n (ℝ). −1 1 1 2 1 1 ( ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 25 .wordpress. a 31 a 32 a 33 a11 a12 a13 a11 a12 ho c det A = a11A11 + a12A12 + . Đ i s tuy n tính  2 3   5 6 có các ma trận con ứng     8 9 với các phần tử a là:  ij  5 . M 22     2 3    M 31 =  5 6. n • Ma trận vuông cấp k được lập từ các phần tử nằm trên giao của k dòng và k cột của A được gọi là ma trận con cấp k của A. October 31. det A hay A . a  a   Nếu A =  11 12  thì detA = a11a 22 − a12a21 . Đ i s tuy n tính b) Định thức (Determinant) Định thức của ma trận vuông A ∈ M n (ℝ). detOn = 0 . ĐỊNH THỨC 2.  8  2  . M 13 =    =  7 9 7      1 3 1  . M 32     Chương 5. B =  3 −2 1  . 1    VD 1. 1 3 2 1 2 −1 VD 4. M =    =  33  4 6 4      Chương 5. Aij = (−1)i + j det M ij và số thực Aij được gọi là phần bù đại số của phần tử aij . Đ i s tuy n tính Chương 5.com Sunday. Ma trận A = 4    7  5 6    M 11 =  8 9. M 12     2 3    M 21 =  8 9. ký hiệu Chú ý 1) det I n = 1. Tính định thức của ma trận: 0 0 3 −1     4 1 2 −1    A= 3 1 0 2 ..  a  21 a 22    Nếu A = (aij )n (cấp n ≥ 3 ) thì: a11 a12 a13 2) Tính a 21 a 22 a23 .   5 4 6 4  . 2 −2 1 = 3 −2 1 = −12 .  A=      1 4     2 1  1    2. a21 a22 a23 a 21 a 22 a 31 a 32 a 33 a 31 a 32 a11 a12 a13 a 21 a22 a23 a 31 a 32 a 33 (Tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét liền trừ đi tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét đứt). + a1n A1n trong đó. M 23 =    =  7 9 7       1 3 1  . ta có các n tính chất cơ bản sau: a) Tính chất 1 VD 3. 2010 Chương 5. • Ma trận M ij có cấp n − 1 thu được từ A bằng cách bỏ đi dòng thứ i và cột thứ j được gọi là ma trận con của A ứng với phần tử aij .2. Đ i s tuy n tính §2. Đ i s tuy n tính VD 2.HCM dvntailieu. Tính định thức của các ma trận sau: 1 2 −1   3 −2        .        2 3 3 5      det AT = det A. Đ i s tuy n tính Chương 5.  8   2 . Định nghĩa a) Ma trận con cấp k Cho A = (aij ) ∈ M n (ℝ).1. Chương 5.. là 1 số thực được định nghĩa: Nếu A = (a11 ) thì det A = a11 .ĐH Công nghi p Tp.

VD 5.HCM dvntailieu. 1 8 9 8 9 Chương 5. Nếu định thức có ít nhất 2 dòng (hoặc 2 cột) giống nhau thì bằng 0. ta có các khai triển Laplace của định thức A: VD 10. Chương 5. VD 9.. 2) Nếu định thức có 2 dòng (hoặc 2 cột) tỉ lệ với nhau thì bằng 0. x 0 0 1 y = 0. 2 3 4 a) Khai triển theo dòng thứ i det A = ai 1Ai 1 + ai 2Ai 2 + . 2. + anj Anj = ∑ aij Aij . 2 −2 1 = − 2 −1 1 1 1 − 2 1 = −2 3 3 2 2 1 1. Sử dụng tính chất 5 để tính ∆ = 2 x 2 . Đ i s tuy n tính Hệ quả 1) Nếu định thức có ít nhất 1 dòng (hoặc 1 cột) bằng 0 thì bằng 0. x2 x 3 0 y 2 2 −3 = 0 .com Sunday. 2 d) Tính chất 4 Nếu định thức có 1 dòng (hoặc 1 cột) mà mỗi phần tử là tổng của 2 số hạng thì ta có thể tách thành tổng 2 định thức. Sử dụng tính chất 5 để đưa định thức sau về 1 2 3 dạng bậc thang: ∆ = −1 2 −1 . 1 0 −1 = 3 2 1 −2 . Đ i s tuy n tính Chương 5.(−1) VD 7.3. y5 x + 1 y y 3 = (x + 1) 1 y y 3 . Đ i s tuy n tính b) Tính chất 2 Nếu hoán vị hai dòng (hoặc hai cột) cho nhau thì định thức đổi dấu. j =1 n Trong đó.1 0 3. n x b) Khai triển theo cột thứ j det A = a1 j A1 j + a 2 j A2 j + . Aij = (−1) 2 2 i+j det(M ij ). 6 −6 −9 1 z VD 8. 3 1 7 1 x 1 z x3 z3 Hệ quả.ĐH Công nghi p Tp. Đ i s tuy n tính Chương 5. + ain Ain = ∑ aij Aij . 2 3. Đ i s tuy n tính Chương 5. Đ i s tuy n tính e) Tính chất 5 Định thức sẽ không đổi nếu ta cộng vào 1 dòng (hoặc 1 cột) với λ lần dòng (hoặc cột) khác. Định lý (khai triển Laplace) n Cho ma trận vuông A = (aij ) ∈ M n (ℝ)..wordpress. 1 1 7 1 y2 1 y2 y5 = 0. 2010 Chương 5. 1 −1 1 1 3 2 −1 1 1 c) Tính chất 3 Nếu nhân 1 dòng (hoặc 1 cột) với số thực λ thì định thức tăng lên λ lần. 2 2 x Toán cao c p A1 Cao đ ng 26 .. i =1 VD 11. −8 −3 12 cos2 x sin x sin x 2 2 2 3 8 9 sin2 x 2 2 3 5 6 + cos x cos2 x 1 2 3 5 6 = 1 5 6. x x2 x3 3 3 1 2 3 1 1 −2 7 x3 z3 x +1 x x +1 z VD 6.. x + 1 x − 1 x 3 1 −1 y z 1 0 3 x x x z3 x 1 y z y =x z3 y +x z3 y y3 . 2 2 1 = 0. October 31.

Toán cao c p A1 Cao đ ng 27 . VD 13. .. Đ i s tuy n tính Chương 5.. det A C. On ⋮ C Chương 5. ... Áp dụng tính chất và định lý Laplace.. Tính định thức 2 0 1 2 bằng hai cách 1 3 2 3 3 0 2 1 Các kết quả đặc biệt cần nhớ 1) Dạng tam giác a11 a12 .ann .wordpress.. ann an 1 an 2 . n Suy ra ma trận phụ hợp (adjunct matrix) của A là: T adjA = (Aij )  . 0 0 ... n  • Bước 3.         1 2 −31 2 1  1 2 1            T 1 1 −1 2 1 4         VD 16. x = ±1. Ma trận nghịch đảo của A là: 1 A−1 = . Đ i s tuy n tính 2.. Tính detA.4. Lập ma trận (Aij ) . 3) Dạng chia khối A ⋮ B … … … = det A. Đ i s tuy n tính 1 0 0 2 VD 12. 0 = 21 = a11a22 .. D.detC . Đ i s tuy n tính VD 14.adjA. m = 1 m ≠ 0  B. x = −1. 0 0 3 0 1 2 3 7 0 0 0 −1 0 0 8 −1 1 1 −12 1 4−3 1 4             VD 17... x = 1.  m ≠ 1   • Bước 2. .  . Aij = (−1)i + j det M ij . Tính định thức: 1 2 3 4 det A = VD 15. det B = ... ta làm tiếp bước 2. D. m ≠ 1. Nếu det A = 0 thì kết luận A không khả nghịch. . 2010 Chương 5. B.com Sunday.. . Tính det D = 2 0 3 2 1 3  0 1 2 . . ann khai triển theo dòng 1 và khai triển theo cột 2. C. hãy tính 1 1 1 2 2 −1 1 3 định thức ..         1 2 −31 2 1         x 1 VD 18. 0 0 a22 .. 1 2 −1 2 3 3 2 1 2) Dạng tích: det(AB ) = det A.. Phương trình 2 3 0 0 0 0 = 0 có nghiệm x −2 2 x x = ± 1 là: A. a1n a11 0 .. a2n a a22 .. October 31. ..HCM dvntailieu. Tính detC = 2 0 3 2 1 3 . C ∈ M n (ℝ) . Ứng dụng định thức tìm ma trận nghịch đảo a) Định lý Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi: det A ≠ 0..  . b) Thuật toán tìm A–1 • Bước 1.det B.  .. ... với A. x = ±2 1 x x 8 Chương 5.. Tính định thức: 0 0 3 4 0 −2 7 19 3 −2 7 19 . VD 19. Giá trị của tham số m để ma trận T     0  m − 1 0  m 1 m      A=   0 m  1 m − 1  1    m2        khả nghịch là: m = 0 A.ĐH Công nghi p Tp.. m ≠ 0 ... Đ i s tuy n tính Chương 5. Đ i s tuy n tính Chương 5. B.. Ngược lại.

Tùy theo   giá trị m . m = 1 m + 1  1 3      B. Đ i s tuy n tính VD 20. Ta có: det A = 2 ≠ 0 ⇒ A khả nghịch. Giá trị của tham số m để ma trận A.       2    −1 0 −1 0  1 1        Chương 5. cấp k của A được gọi là định thức con cấp k của A.  1 −4 1   1 −4 1         1   1  ⇒ A−1 =  1 ⇒ adjA =  2 −1 2 −1 .   A= 0 1  2 0      0 −1 1 −4      Chú ý Ta có thể hoán vị cột của ma trận rồi đưa về bậc thang.ĐH Công nghi p Tp. VD 23. Tìm ma trận nghịch đảo (nếu có) của: 1 2 1       A = 1 1 2. Cho ma trận: 1 − 3 4 2        A = 2 −5 1 4. C. c) Thuật toán tìm hạng của ma trận • Bước 1. • Bước 2. 1 2 1       VD 21. A31 = 2 1 1 1 = 1. Biết: 2 1 −1 3       0 −1 0  0  . m = −2 . VD 24. b) Hạng của ma trận Cấp cao nhất của định thức con khác 0 của ma trận A được gọi là hạng của ma trận A. Chương 5. m ≠ −1.         3 −8 5 6   Tìm r (A). A22 = 1 1 1 3 = 2. m ≠ ±1. Đ i s tuy n tính Chương 5. Định thức của ma trận con Chú ý • Nếu A = (aij ) m×n khác 0 thì 1 ≤ r (A) ≤ min{m.com Sunday. m×n • Nếu A là ma trận không thì ta quy ước r (A) = 0 . Đ i s tuy n tính Chương 5.        3 5 4   1 1 0 1 0 1 A11 = = 1. D. Ký hiệu là r (A). A12 = − = 1. Tìm r (A). Định lý Nếu ma trận A có tất cả các định thức con cấp k đều bằng 0 thì các định thức con cấp k + 1 cũng bằng 0. 2010 Chương 5. A23 = − 1 2 1 2 = 0. Đ i s tuy n tính 2. m = 1. m = −2 .HCM dvntailieu.5. Số dòng khác 0 của ma trận bậc thang chính là hạng của ma trận đã cho. A32 = − 1 1 0 1 = −1. m ≠ 1. Tìm A−1 . • Đặc biệt Nếu A là ma vuông cấp n thì: r (A) = n ⇔ det A ≠ 0. Đ i s tuy n tính Chương 5.  . A33 = 1 2 0 1 = 1. VD 25. Điều kiện của tham số m để ma trận m −1 −2      0 3 A= 2  có hạng bằng 3 là:      0 1  1    A. m = 0 −1 1     −1 −1    1 1    −1 1   Toán cao c p A1 Cao đ ng 28 .  2 A= m + 2 0 có r (A) = 2 là:   C. A13 = = −1. Cho ma trận A = 0 1 1. October 31.      1 3 m = −1   2m  −1 2 1 VD 26.     1 2 3      Giải. 2 3 1 3 1 2 A21 = − 2 1 2 3 = −4. Đ i s tuy n tính VD 22. Đưa ma trận cần tìm hạng về bậc thang.wordpress. Hạng của ma trận a) Định thức con cấp k Cho ma trận A = (aij ) . m ≠ 0 . tìm  m −1 1   hạng của ma trận:A =  1   1   m 2  0 2 D. B. n}.

.. ... . m ≠ 0 .     m×n     am 1 ... . . Nếu r (A) < n : kết luận hệ có vô số nghiệm phụ thuộc vào n − r tham số.2. m ).... amn    Chương 5. Đ i s tuy n tính Chương 5. Cho hệ phương trình: x − x + 2x + 4x = 4  1  2 3 4  2x + x + 4x = −3  1 2 3  2x − 7x = 5.... Khi đó. + a x = b  21 1 22 2 2n n 2 (I )  .3. ...   VD 3... Phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính a) Phương pháp ma trận (tham khảo) Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B .. Ta có: AX = B ⇔ X = A−1B.   a x + a x + . ma trận cột hệ số tự do và ma trận cột ẩn......  2 3   Hệ phương trình được viết lại dưới dạng ma trận:   1 − 1 2 4   x 1   4       x        2 1 4 0 2  = −3  x      3          0 2 −7 0   5        x     4   và α = (1.  = (aij ) ..... n ) và m phương trình: a x + a x + .. 2010 Chương 5.   Toán cao c p A1 Cao đ ng 29 ..... x n ( ) T lần lượt là ma trận hệ số. m ≠ 1. các hệ số aij ∈ ℝ (i = 1.. Đ i s tuy n tính §3...    a11 . hệ (I ) trở thành AX = B . Tùy theo điều kiện tham số m . Giải hệ phương trình tuyến tính sau bằng phương pháp ma trận: 2x + y − z = 1     y + 3z = 3    2x + y + z = −1. 3.. m ≠ ±5 . với A là ma trận vuông cấp n khả nghịch. + a x = b  11 1 12 2 1n n 1   a x + a x + ....HCM dvntailieu..... VD 4...ĐH Công nghi p Tp... a1n b1      mở rộng là A = A B =  . Đ i s tuy n tính Chương 5....1. Đ i s tuy n tính VD 1. −1.... Định lý Crocneker – Capelli Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B ... 3..      a am 2 .... • Bộ số α = α1 ...... Chương 5...wordpress.. a1n     Đặt: A =  .. −1.com Sunday.. ... 1) là 1 nghiệm của hệ. n... D.. hãy biện luận số nghiệm của hệ phương trình: x + my − 3z = 0     (1 − m 2 )z = m − 1. m ≠ ±1.. Điều kiện của tham số m để hệ phương trình: mx  + 8z − 7t = m − 1   3x + my + 2z + 4t = m     mz + 5t = m 2 − 1    5z − mt = 2m + 2    có nghiệm duy nhất là: A.. j = 1. . Gọi ma trận a   11 a12 . C. Chương 5...... B. Định nghĩa Hệ gồm n ẩn x i (i = 1. ( ) Trong trường hợp hệ AX = B có nghiệm thì: Nếu r (A) = n : kết luận hệ có nghiệm duy nhất.. amn bm    m1   Định lý Hệ AX = B có nghiệm khi và chỉ khi r (A) = r (A). Đ i s tuy n tính VD 2......... + a x = b  m1 1 m2 2 mn n m   trong đó. HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH 3. αn ( ) được gọi là nghiệm của (I ) nếu Aα = B . October 31. .. αn ( ) T hoặc α = α1 ... bm ( ) T và X = x 1 . được gọi là hệ phương trình tuyến tính... Đ i s tuy n tính B = b1 .

. Trong quá trình thực hiện bước 1. m ≠ 0 .. có dòng nào bằng 0 thì xóa dòng đó.. nếu: có 2 dòng tỉ lệ thì xóa đi 1 dòng. 2010 2 1 −1     −1 −1 2      1   Giải. m = −2 .... m ≠ −2 . a1n .            2                z         1 −1 z  −1            −1 0 x = −3. C.ĐH Công nghi p Tp.    Vậy hệ đã cho có nghiệm y = 6... j = 1. a1 j .. n.         2     −1 0  1   2 1 1      −1 Hệ phương trình ⇔ X = A B x  −1 −1 2  1  x  −3                 1       ⇔ y  =  3 2 −3 3  ⇔ y  =  6 . B. ∆= 0 1 2 1 3 = 4.   z = −1. ( ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 30 .. n thì hệ có vô số nghiệm (ta thay tham số vào hệ và tính trực tiếp). Hệ phương trình   x + (m + 1)y = 0   có nghiệm khi và chỉ khi: A.. b1 ∆ j = . ann . .HCM dvntailieu.com Sunday.. Đ i s tuy n tính Chương 5.. với A là ma trận vuông cấp n . ∆3 = 0 1 3 = −4 . bn .. ∀j = 1. D.    Chương 5. • Bước 2. A = 0 1 3  ⇒ A−1 =  3 2 −3.. Đ i s tuy n tính Chương 5. ... an 1 .... 1 Nếu ∆ = 0 và ∃∆ j ≠ 0. j = 1. . Tính các định thức: a11 . b ≠ 0 thì hệ vô nghiệm. ann ∆ = det A = .. c) Phương pháp ma trận bậc thang (phương pháp Gauss) Xét hệ phương trình tuyến tính AX = B . • Bước 1. ∀j = 1. an 1 . VD 5. Giải ngược từ dòng cuối cùng lên trên.. Giải hệ phương trình sau bằng định thức:   2x + y − z = 1   y + 3z = 3   2x + y + z = −1. Đưa ma trận mở rộng A B về dạng bậc thang bởi PBĐSC trên dòng. y = ( ) (m + 1)x + y = m + 2  VD 6. có 1 dòng dạng 0. . Đ i s tuy n tính b) Phương pháp định thức (hệ Cramer) Cho hệ AX = B . m ≠ −2 ∧ m ≠ 0 . Ta có: 2 1 −1 1 1 −1 3 = −12 . • Bước 1.. a1n . anj a11 . October 31... z = ∆3 ∆ = −1.. Đ i s tuy n tính • Bước 2. Kết luận: Nếu ∆ ≠ 0 thì hệ có nghiệm duy nhất: ∆ x j = j . n thì hệ vô nghiệm. . Đ i s tuy n tính 2 1 −1 2 1 1 ∆2 = 0 3 2 −1 Vậy x = 3 = 24 . n . Chú ý.    Giải.. Đ i s tuy n tính Chương 5... . Chương 5... (thay cột thứ j trong ∆ bởi cột tự do). ∆ Nếu ∆ = ∆ j = 0. . 1 2 1 −1 ∆2 ∆ = 6. . ∆1 ∆ = −3..wordpress.......0 b . 1 ∆1 = 3 1 −1 1 Chương 5.

–1). α ≠ 0 • Hệ {u1.ĐH Công nghi p Tp.. Ta nói V cùng với hai phép toán trên là một không gian vector nếu thỏa 8 tính chất sau: 1) ( x + y ) + z = x + ( y + z ) . Đ i s tuy n tính Chương 5.wordpress. 0). Giá trị của tham số m để hệ phương trình x + 2y + (7 − m )z = 2   A. October 31.  D.. KHÔNG GIAN VECTOR 4. B.  2x + y − 2z = 7    x = 2  x = 2     y = 7 − 2α . µ ∈ ℝ . Đ i s tuy n tính Chương 5. y ∈ V .. Tìm nghiệm của hệ  . y ∈ V . y = −4 − 21α . Chương 5. x = 15.. Trong đó. VD 1. m = −7 . Hệ vô nghiệm. µ ∈ ℝ . cho n vector ui (i = 1.. ∀ x ∈ V .. hệ gồm 2 vector: u1 = (1. ∀ λ ∈ ℝ . ∀ x ∈ V . z ∈ V . Đ i s tuy n tính 4. 0.    x = 15 − 79α x = 15 + 79α       y = −4 − 21α . λ i =1 i i n i ∈ ℝ được gọi là một tổ hợp tuyến tính của n vector ui . ∀ x . α.     z = α ∈ ℝ z = α ∈ ℝ       C.2. un } được gọi là độc lập tuyến tính (đltt) nếu có { ∑λu i =1 i n i = θ thì λi = 0. y ∈ V ) và λ x (λ ∈ ℝ . • Hệ {u1. ∀ x . Giải hệ phương trình tuyến tính:   5x 1 − 2x 2 + 5x 3 − 3x 4 = 3  4x + x + 3x − 2x = 1  1 2 3 4  2x + 7x − x = − 1.com Sunday. 6) ( λ + µ ) x = λ x + µ x . hệ gồm 3 vector: u1 = ( –1.. 2x + 7y − 11z = 2  3x + 11y − 6z = 1. Toán cao c p A1 Cao đ ng 31 . • Trong ℝn . 6. y . 5) λ ( x + y ) = λ x + λ y . 2010 Chương 5. Định nghĩa 1 Cho tập V khác rỗng... hệ gồm n vector : ui = (0.. z = 0 . Đ i s tuy n tính §4.. Đ i s tuy n tính VD 7. u2 . m = 7 . Hệ có vô số nghiệm. Định nghĩa 2 Trong kgvt V . Ta có:   2 1 −1 1   2 1 −1 1       d →d −   0 1 3 3    d1 → 0 1 3 3  .. u2 = (2. C. m = 1. y = −4. 3) { } } } là độc lập tuyến tính.x = x . 3) ∀ x ∈ V .  Giải. y = 3 + 2α A. ∀ λ .  2x + 4y − 5z = 1  B.1. i = 1.. ∀i = 1. 5) { là phụ thuộc tuyến tính. ∃ ( − x ) ∈ V : ( − x ) + x = x + ( − x ) = θ . 1). có vô số nghiệm là: Chương 5. u3 = (0. VD 11. 4) x + y = y + x . • ∑λu . n ). u2 = (2.    D.. D.. x ∈ V ) . Đ i s tuy n tính Chương 5. ∀ x . xét hai phép toán sau: x + y (x . u2 ...HCM dvntailieu. • Trong ℝ 2 . (thành phần thứ i của ui là α ) là đltt.  Hệ ⇔      z = −1 2z = −2       ( ) VD 8. 8) 1 . 2). ∀ x ∈ V ... θ ∈ V được gọi là vector không. Hệ có vô số nghiệm..   3x + 6y + mz = 3 C.. n . ∀ λ . m = ±1. 3.  1 2 3    VD 9.. Giải hệ sau bằng phương pháp Gauss:   2x + y − z = 1   y + 3z = 3   2x + y + z = −1.    z = α ∈ ℝ z = α ∈ ℝ       3x − y + 2z = 3  VD 10. un } không là độc lập tuyến tính thì được gọi là phụ thuộc tuyến tính (pttt).. • Trong ℝ 3 . B. ∀ x ∈ V . 3 3     AB =          0 0 2 −2  2 1 1 −1         2x + y − z = 1 x = −3       y + 3z = 3 ⇔ y = 6 . Tìm nghiệm của hệ  x + 4y + 5z = −1    A. 2) ∃ θ ∈ V : x + θ = θ + x = x . n. 7) ( λ µ ) x = λ ( µ x ) ..

……………………………H t…………………………….. u2 = (1.[un ] Công thức tìm ma trận chuyển PB →B = PB →E PE →B = PE →B 1 2 1 2 ( ) (ma trận cột của các vector trong B1 ). 2 ( 1 ) được gọi là ma trận 1 2 VD 7.. { } VD 4. cho x = (3. 2). −1)} . (5. Trong ℝ 3 .ĐH Công nghi p Tp. Định nghĩa 3 • Trong kgvt V ... VD 2. Ma trận [v1 ]B [v2 ]B . un } là cơ sở ⇔ r (A) = n ... Tìm tọa độ của vector x trong cơ sở F ? d) Tọa độ của vector trong các cơ sở khác nhau Ma trận chuyển cơ sở Trong kgvt ℝ n . n • Trong ℝ . m. • Nếu kgvt V có một cơ sở gồm n vector thì V được gọi là kgvt có n chiều. um } pttt ⇔ r (A) < m . n . 2. m ) .4. um } đltt ⇔ r (A) = m (hạng của A bằng số phần tử của hệ).. 1)} .[x ]B2 . −1). Trong ℝ 3 . u2 .19). Trong ℝ 2 . −5) và 1 cơ sở: F = {u1 = (2. 1)} ... u2 ... chuyển cơ sở từ B1 sang B2 . –1).1)} được gọi là cơ sở chính tắc của ℝ n . Chương 5. 1). Hãy tìm [x ]B ? 2 1 Công thức đổi tọa độ: [x ]B1 = PB1 →B2 . điều kiện của tham số m để hệ sau phụ thuộc tuyến tính là: A. trong kgvt V . 1). 0). tọa độ của 1 vector được viết theo dạng quen thuộc. 1. { } b) Định lý • Trong ℝn .. 0. Đ i s tuy n tính Chương 5. hệ {u1. Ta có: PE →B1 = [u1 ] [u2 ]. Ký hiệu là dimV = n.. Trong ℝ 4 . {(1. m = 4 . un = (0. 5..2. Ta nói x có tọa độ đối với cơ sở F là (α1. Đ i s tuy n tính Chương 4. u2 .. cho 2 cơ sở: B1 = {ui }. Vector x ∈ V tùy ý có biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua cơ sở F là x = ∑ αi ui . mọi hệ có nhiều hơn n vector đều phụ thuộc tuyến tính. u2 = (1. v2 = (1. 4) .….. B. i = 1.3. October 31.. α2 ... E = {u1 = (1.wordpress. hệ A = u1 = (1. C. B2 = {vi }. 3) là một cơ sở.2m + 1. Toán cao c p A1 Cao đ ng 32 . [vn ]B 1 1 Đặc biệt. m + 2.. Khi đó. cho cơ sở F = {u1. i = 1. (2. m = 2 .…. 0). ain )... c) Tọa độ của vector Trong kgvt ℝ n . 2010 Chương 5.. hệ {u1. u2 = (1. Ký hiệu là: PB →B . cho m vector ui = (ai 1. u 3 = (2.... u2.. 3). i =1 n { } VD 5. m = −2 . Hệ vector trong ℝn một cơ sở của V nếu hệ A độc lập tuyến tính và mọi vector của V đều biểu diễn tuyến tính qua A. B2 = {v1 = (2.7).. m.. xét sự đltt hay pttt của hệ sau: u1 = (−1. m . Trong ℝ 2 . Đ i s tuy n tính Chương 5.. Đ i s tuy n tính VD 6.2..1. 4). Đặc biệt. 3... Đ i s tuy n tính VD 3.. cho 2 cơ sở: B1 = {u1 = (1.. m ∈ ℝ . αi ∈ ℝ .. u 3 = (1.. Ta gọi A = (aij ) m×n là ma trận dòng của m vector ui . a) Định nghĩa Trong ℝn .HCM dvntailieu.. 0. Ký hiệu là [x ]F . Trong ℝ 2 . αn ). Chương 5. 8... 0). Cho biết [x ]B = (1.7.com Sunday. u2 = (0. un } . ( 1 ) −1 PE →B . hệ A = u1. hệ {u1.. un { } được gọi là 4. (4. Đ i s tuy n tính 4. −1).15)} D. • Trong ℝn . tìm điều kiện m để hệ sau là cơ sở: u1 = (m. Khi đó. u2 = (2. u2 . 3. 1.