ĐH Công nghiệp Tp.

HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 1
TO TOÁ ÁN CAO C N CAO CẤ ẤP A1 P A1
CAO Đ CAO ĐẲ ẲNG NG
PHÂN PH PHÂN PHỐ ỐI CHƯƠNG TRÌNH I CHƯƠNG TRÌNH
S Số ố ti tiế ết t: 45 : 45
----- -----
Chương 1. Hàm số một biến số

Chương 2. Phép tính vi phân hàm một biến số

Chương 3. Phép tính tích phân hàm một biến số
Chương 4. Chuỗi số

Chương 5. Đại số tuyến tính
Tài liệu tham khảo

1. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Toán cao cấp
(bậc Cao đẳng)
– ĐH Công nghiệp TP. HCM.
2. Nguyễn Đình Trí – Toán cao cấp Tập 1, 2
(Dùng cho SV Cao đẳng)
–NXB Giáo dục.
Biên Biên so soạ ạn n: : ThS ThS. . Đo Đoà àn n Vương Vương Nguyên Nguyên
T Tả ải i Slide Slide b bà ài i gi giả ảng ng To Toá án n A A1 1 CĐ CĐ t tạ ại i
dvntailieu.wordpress.com dvntailieu.wordpress.com
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§1. Bổ túc về hàm số
§2. Giới hạn của hàm số
§3. Đại lượng vô cùng bé – vô cùng lớn
§4. Hàm số liên tục
…………………………….
§1. BỔ TÚC VỀ HÀM SỐ
1.1. Khái niệm cơ bản
1.1.1. Định nghĩa hàm số
• Cho , X Y ⊂ ℝ khác rỗng.
Ánh xạ : f X Y → với ( ) x y f x = ֏ là một hàm số.
Khi đó:
– Miền xác định (MXĐ) của f, ký hiệu D
f
, là tập X.
– Miền giá trị (MGT) của f là:
¦ ¦
( ) G y f x x X = = ∈ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
– Nếu
1 2 1 2
( ) ( ) f x f x x x = ⇒ = thì f là đơn ánh.
– Nếu f(X) = Y thì f là toàn ánh.
– Nếu f vừa đơn ánh vừa toàn ánh thì f là song ánh.
VD 1.
a) Hàm số : f → ℝ ℝ thỏa ( ) 2
x
y f x = = là đơn ánh.
b) Hàm số : [0; ) f → ÷∞ ℝ thỏa
2
( ) f x x = là toàn ánh.
c) Hsố : (0; ) f ÷∞ → ℝ thỏa ( ) ln f x x = là song ánh.
• Hàm số y = f(x) được gọi là hàm chẵn nếu:
( ) ( ), .
f
f x f x x D − = ∀ ∈

• Hàm số y = f(x) được gọi là hàm lẻ nếu:
( ) ( ), .
f
f x f x x D − = − ∀ ∈
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nhận xét
– Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung.
– Đồ thị của hàm số lẻ đối xứng qua gốc tọa độ.
1.1.2. Hàm số hợp
• Cho hai hàm số f và g thỏa điều kiện
g f
G D ⊂ .
Khi đó, hàm số ( ) ( )( ) [ ( )] h x f g x f g x = = được gọi là
hàm số hợp của f và g.
Chú ý
( )( ) ( )( ). f g x g f x ≠
VD 2. Hàm số
2 2 2
2( 1) 1 y x x = ÷ − − là hàm hợp của
2
( ) 2 f x x x = − và
2
( ) 1 g x x = ÷ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.1.3. Hàm số ngược

• Hàm số g được gọi là hàm số ngược của f,
ký hiệu
1
g f

= , nếu ( ),
f
x g y y G = ∀ ∈ .
Nhận xét
– Đồ thị hàm số
1
( ) y f x

=
đối xứng với đồ thị của
hàm số ( ) y f x = qua
đường thẳng y x = .
VD 3. Cho ( ) 2
x
f x = thì
1
2
( ) log f x x

= , mọi x > 0.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 2
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2. Hàm số lượng giác ngược
1.2.1. Hàm số y = arcsin x
• Hàm số sin y x = có hàm ngược trên ;
2 2
l
π π
l

l
l


1
: [ 1; 1] ;
2 2
f

l
π π
l
− → −
l
l

arcsin x y x = ֏ .
VD 4. arcsin 0 0 = ;
arcsin( 1)
2
π
− = − ;

3
arcsin
2 3
π
= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2.2. Hàm số y = arccos x
• Hàm số cos y x = có hàm ngược trên [0; ] π là

1
: [ 1; 1] [0; ] f

− → π
arccos x y x = ֏ .
VD 5. arccos 0
2
π
= ;
arccos( 1) − = π;

3
arccos
2 6
π
= ;
1 2
arccos
2 3
− π
= .
Chú ý
arcsin arccos , [ 1; 1].
2
x x x
π
÷ = ∀ ∈ −
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2.3. Hàm số y = arctan x
• Hàm số tan y x = có hàm ngược trên ;
2 2
( )
π π
·

·

·
( )


1
: ;
2 2
f

( )
π π
·
→ −
·

·
( )

arctan x y x = ֏ .
VD 6. arctan0 0 = ;
arctan( 1)
4
π
− =− ;
arctan 3
3
π
= .
Quy ước. ( ) ( )
arctan , arctan .
2 2
π π
÷∞ = −∞ = −
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2.4. Hàm số y = arccot x
• Hàm số cot y x = có hàm ngược trên (0; ) π là

1
: (0; ) f

→ π ℝ
cot x y arc x = ֏ .
VD 7. cot 0
2
arc
π
= ;

3
cot( 1)
4
arc
π
− = ;
cot 3
6
arc
π
= .
Quy ước. cot( ) 0, cot( ) . arc arc ÷∞ = −∞ = π
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
2.1. Các định nghĩa
Định nghĩa 1
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới
hạn là L (hữu hạn) khi
0
[ ; ] x x a b → ∈ , ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x L

= , nếu 0 ∀ε cho trước ta tìm được 0 δ
sao cho khi
0
0 x x < − < δ thì ( ) f x L − < ε.
Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy)
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới
hạn là L (hữu hạn) khi
0
[ ; ] x x a b → ∈ , ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x L

= , nếu mọi dãy {x
n
} trong
0
( ; ) \ { } a b x mà
0 n
x x → thì lim ( )
n
n
f x L
→∞
= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → ÷∞,
ký hiệu lim ( )
x
f x L
→÷∞
= , nếu 0 ∀ε cho trước ta tìm
được N > 0 đủ lớn sao cho khi x > N thì ( ) f x L − < ε.
• Tương tự, ký hiệu lim ( )
x
f x L
→−∞
= , nếu 0 ∀ε cho
trước ta tìm được N < 0 có trị tuyệt đối đủ lớn sao cho
khi x < N thì ( ) f x L − < ε.

Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là ÷∞ khi
0
x x → , ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x

= ÷∞, nếu 0 M ∀ lớn tùy ý cho trước ta
tìm được 0 δ sao cho khi
0
0 x x < − < δ thì
( ) f x M .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 3
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Tương tự, ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x

= −∞, nếu 0 M ∀ < có trị
tuyệt đối lớn tùy ý cho trước ta tìm được 0 δ sao cho
khi
0
0 x x < − < δ thì ( ) f x M < .
Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía)
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi
0
x x →
với
0
x x thì ta nói f(x) có giới hạn phải tại x
0
(hữu
hạn), ký hiệu
0
0
lim ( )
x x
f x L
→ ÷
= hoặc
0
lim ( )
x x
f x L
÷

= .
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi
0
x x →
với
0
x x < thì ta nói f(x) có giới hạn trái tại x
0
(hữu
hạn), ký hiệu
0
0
lim ( )
x x
f x L
→ −
= hoặc
0
lim ( )
x x
f x L


= .
Chú ý.
0
0 0
lim ( ) lim ( ) lim ( ) .
x x
x x x x
f x L f x f x L
− ÷

→ →
= ⇔ = =
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Tính chất
Cho
0
lim ( )
x x
f x a

= và
0
lim ( )
x x
g x b

= . Khi đó:
1)
0
lim[ . ( )] .
x x
C f x C a

= (C là hằng số).
2)
0
lim[ ( ) ( )]
x x
f x g x a b

± = ± .
3)
0
lim[ ( ) ( )]
x x
f x g x ab

= ;
4)
0
( )
lim , 0
( ) x x
f x a
b
g x b →
= ≠ ;
5) Nếu
0 0
( ) ( ), ( ; ) f x g x x x x ≤ ∀ ∈ − ε ÷ ε thì a b ≤ .
6) Nếu
0 0
( ) ( ) ( ), ( ; ) f x h x g x x x x ≤ ≤ ∀ ∈ − ε ÷ ε và

0 0
lim ( ) lim ( )
x x x x
f x g x L
→ →
= = thì
0
lim ( )
x x
h x L

= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định lý
• Nếu
0 0
lim ( ) 0, lim ( )
x x x x
u x a v x b
→ →
= = thì:
0
( )
lim[ ( )] .
v x b
x x
u x a

=
VD 1. Tìm giới hạn
2
1
2
lim
3
x
x
x
x
L
x

→∞
( )
·
=
·

·
÷ ( )
.
A. 9 L = ; B. 4 L = ; C. 1 L = ; D. 0 L = .
Các kết quả cần nhớ
1)
0 0
1 1
lim , lim
x x x x
− ÷
→ →
= −∞ = ÷∞.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2) Xét
1
1 0
1
1 0
...
lim
...
n n
n n
m m
x
m m
a x a x a
L
b x b x b



→∞

÷ ÷ ÷
=
÷ ÷ ÷
, ta có:
a)
n
n
a
L
b
= nếu n m = ;
b) 0 L = nếu n m < ;
c) L = ∞ nếu n m .
3)
0 0
sin tan
lim lim 1
x x
x x
x x α → α →
α α
= =
α α
.
4) Số e:
( )
1
0
1
lim 1 lim 1 .
x
x
x x
x e
x →±∞ →
( )
·
÷ = ÷ =
·

·
( )

Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tìm giới hạn
2
2
3
lim 1
2 1
x
x
x
L
x
→∞
( )
·
= ÷
·

·
( ) ÷
.
A. L = ∞; B.
3
L e = ; C.
2
L e = ; D. 1 L = .
VD 3. Tìm giới hạn
( )
1
2 4
0
lim 1 tan
x
x
L x
÷

= ÷ .
A. L = ∞; B. 1 L = ; C.
4
L e = ; D. L e = .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ – VÔ CÙNG LỚN
3.1. Đại lượng vô cùng bé
a) Định nghĩa
• Hàm số ( ) x α được gọi là đại lượng vô cùng bé (VCB)
khi
0
x x → nếu
0
lim ( ) 0
x x
x

α = (x
0
có thể là vô cùng).
VD 1.
( )
3
( ) tan sin 1 x x α = − là VCB khi 1 x

→ ;

2
1
( )
ln
x
x
β = là VCB khi x → ÷∞.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 4
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Tính chất của VCB

1) Nếu ( ), ( ) x x α β là các VCB khi
0
x x → thì
( ) ( ) x x α ±β và ( ). ( ) x x α β là VCB khi
0
x x → .

2) Nếu ( ) x α là VCB và ( ) x β bị chận trong lân cận
0
x
thì ( ). ( ) x x α β là VCB khi
0
x x → .

3)
0
lim ( ) ( ) ( )
x x
f x a f x a x

= ⇔ = ÷α , trong đó ( ) x α là
VCB khi
0
x x → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
c) So sánh các VCB
• Định nghĩa
Cho ( ), ( ) x x α β là các VCB khi
0
x x → ,
0
( )
lim
( ) x x
x
k
x →
α
=
β
.
Khi đó:
– Nếu 0 k = , ta nói ( ) x α là VCB cấp cao hơn ( ) x β ,
ký hiệu ( ) 0( ( )) x x α = β .
– Nếu k = ∞, ta nói ( ) x α là VCB cấp thấp hơn ( ) x β .
– Nếu 0 k ≠ ≠ ∞, ta nói ( ) x α và ( ) x β là các VCB
cùng cấp.
– Đặc biệt, nếu 1 k = , ta nói ( ) x α và ( ) x β là các VCB
tương đương, ký hiệu ( ) ( ) x x α β ∼ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2.
• 1 cos x − là VCB cùng cấp với
2
x khi 0 x → vì:
2
2 2
0 0
2 sin
1 cos 1
2
lim lim
2
4
2
x x
x
x
x
x
→ →

= =
( )
·

·

·
( )
.

2 2
sin 3( 1) 9( 1) x x − − ∼ khi 1 x → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Tính chất của VCB tương đương khi x → x
0
1) ( ) ( ) ( ) ( ) 0( ( )) 0( ( )) x x x x x x α β ⇔ α −β = α = β ∼ .
2) Nếu ( ) ( ), ( ) ( ) x x x x α β β γ ∼ ∼ thì ( ) ( ) x x α γ ∼ .
3) Nếu
1 1 2 2
( ) ( ), ( ) ( ) x x x x α β α β ∼ ∼ thì
1 2 1 2
( ) ( ) ( ) ( ) x x x x α α β β ∼ .
4) Nếu ( ) 0( ( )) x x α = β thì ( ) ( ) ( ) x x x α ÷β β ∼ .
• Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao
Cho ( ), ( ) x x α β là tổng các VCB khác cấp khi
0
x x →
thì
0
( )
lim
( ) x x
x
x →
α
β
bằng giới hạn tỉ số hai VCB cấp thấp
nhất của tử và mẫu.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 3. Tìm giới hạn
3
4 2
0
cos 1
lim
x
x x
L
x x

− ÷
=
÷
.
Chú ý. Nếu ( ) u x là VCB khi 0 x → thì ta có thể thay x
bởi ( ) u x trong 8 công thức trên.
• Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0
1) sinx x ∼ ; 2) tanx x ∼ ;

3) arcsinx x ∼ ; 4) arctanx x ∼
5)
2
1 cos
2
x
x − ∼ ; 6) 1
x
e x − ∼ ;
7) ln(1 ) x x ÷ ∼ ; 8) 1 1
n
x
x
n
÷ − ∼ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Quy tắc VCB tương đương không áp dụng được cho
hiệu hoặc tổng của các VCB nếu chúng làm triệt tiêu
tử hoặc mẫu của phân thức.
VD 6.
2 2
0 0
2 ( 1) ( 1)
lim lim
x x x x
x x
e e e e
x x
− −
→ →
÷ − − ÷ −
=

2
0
( )
lim 0
x
x x
x

÷ −
= = (Sai!).
VD 4. Tính giới hạn
2
2
0
ln(1 2 sin )
lim
sin . tan
x
x x
L
x x


= .
VD 5. Tính
( )
2 2
3
0
sin 1 1 3 tan
lim
sin 2
x
x x x
L
x x

÷ − ÷ −
=
÷
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 5
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2. Đại lượng vô cùng lớn
a) Định nghĩa
• Hàm số f(x) được gọi là đại lượng vô cùng lớn (VCL)
khi
0
x x → nếu
0
lim ( )
x x
f x

= ∞ (x
0
có thể là vô cùng).
VD 7.
3
cos 1
2 sin
x
x x
÷

là VCL khi 0 x → ;

3
2
1
cos 4 3
x x
x x
÷ −
− ÷
là VCL khi x → ÷∞.
Nhận xét. Hàm số ( ) f x là VCL khi
0
x x → thì

1
( ) f x
là VCB khi
0
x x → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) So sánh các VCL
• Định nghĩa
Cho ( ), ( ) f x g x là các VCL khi
0
x x → ,
0
( )
lim
( ) x x
f x
k
g x →
= .
Khi đó:
– Nếu 0 k = , ta nói ( ) f x là VCL cấp thấp hơn ( ) g x .
– Nếu k = ∞, ta nói ( ) f x là VCL cấp cao hơn ( ) g x .
– Nếu 0 k ≠ ≠ ∞, ta nói ( ) f x và ( ) g x là các VCL
cùng cấp.
– Đặc biệt, nếu 1 k = , ta nói ( ) f x và ( ) g x là các VCL
tương đương. Ký hiệu ( ) ( ) f x g x ∼ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 8.


3
3
x
là VCL khác cấp với
3
1
2x x ÷
khi 0 x → vì:
3
3 3 3 3
0 0 0
3 1 2
lim : 3 lim 3 lim
2
x x x
x x x
x x x x x
→ → →
( )
÷
·
= = = ∞
·

·
( ) ÷
.

3 3
2 1 2 x x x ÷ − ∼ khi x → ÷∞.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 9. Tính các giới hạn:
3
3
cos 1
lim
3 2
x
x x
A
x x
→∞
− ÷
=
÷
;
3 2
7 2
2 1
lim
2 sin
x
x x
B
x x
→÷∞
− ÷
=

.
• Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp
Cho f(x) và g(x) là tổng các VCL khác cấp khi
0
x x →
thì
0
( )
lim
( ) x x
f x
g x →
bằng giới hạn tỉ số hai VCL cấp cao nhất
của tử và mẫu.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. HÀM SỐ LIÊN TỤC

4.1. Định nghĩa

• Số
0 f
x D ∈ được gọi là điểm cô lập của f(x) nếu

0 0 0
0 : ( ; ) \ { } x x x x ∃ε ∀ ∈ −ε ÷ε thì
f
x D ∉ .

• Hàm số f(x) liên tục tại x
0
nếu
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x

= .

• Hàm số f(x) liên tục trên tập X nếu f(x) liên tục tại mọi
điểm
0
x X ∈ .

Quy ước

• Hàm số f(x) liên tục tại mọi điểm cô lập của f(x).
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.3. Hàm số liên tục một phía
• Định nghĩa
Hàm số f(x) được gọi là liên tục trái (phải) tại x
0
nếu
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x


= (
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x
÷

= ).
• Định lý
Hàm số f(x) liên tục tại x
0
nếu
0 0
0
lim ( ) lim ( ) ( ).
x x x x
f x f x f x
− ÷
→ →
= =
4.2. Định lý
• Tổng, hiệu, tích và thương của các hàm số liên tục tại
x
0
là hàm số liên tục tại x
0
.
• Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó.
• Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất trên đoạn đó.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 6
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Cho hàm số
2 2
3 tan sin
, 0
( )
2
, 0
x x
x
f x
x
x
'
1
÷
1
1
1
=
|
1
1
α ≤
1
1+
.
Giá trị của α để hàm số liên tục tại 0 x = là:
A. 0 α = ; B.
1
2
α = ; C. 1 α = ; D.
3
2
α = .
VD 2. Cho hàm số
2 2
ln(cos )
, 0
( )
arctan 2
2 3, 0
x
x
f x
x x
x
'
1
1

1
1
=
| ÷
1
1
α − =
1
1+
.
Giá trị của α để hàm số liên tục tại 0 x = là:
A.
17
12
α = ; B.
17
12
α =− ; C.
3
2
α =− ; D.
3
2
α = .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.4. Phân loại điểm gián đoạn

• Nếu hàm số ( ) f x không liên tục tại
0
x thì
0
x được gọi
là điểm gián đoạn của ( ) f x .

• Nếu tồn tại các giới hạn:
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x



= ,
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x
÷
÷

=
nhưng
0
( ) f x

,
0
( ) f x
÷

0
( ) f x không đồng thời bằng
nhau thì ta nói
0
x là điểm gián đoạn loại một.

Ngược lại,
0
x là điểm gián đoạn loại hai.
……………………………………………………………………………
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§1. ĐẠO HÀM
§1. Đạo hàm
§2. Vi phân
§3. Các định lý cơ bản về hàm khả vi – Cực trị
§4. Công thức Taylor
§5. Quy tắc L’Hospital
………………………………………………………
1.1. Các định nghĩa
a) Định nghĩa đạo hàm
Cho hàm số ( ) y f x = xác định trong lân cận ( ; ) a b của
0
( ; ) x a b ∈ . Giới hạn:
0 0
0 0
( ) ( )
lim lim
x x
f x x f x
y
x x ∆ → ∆ →
÷∆ −

=
∆ ∆

(nếu có) được gọi là đạo hàm của ( ) y f x = tại
0
x .
Ký hiệu là
0
( ) f x ′
hay
0
( ) y x ′
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nhận xét. Do
0
x x x ∆ = − nên:
0
0
0
0
( ) ( )
( ) lim .
x x
f x f x
f x
x x →

′ =


Nhận xét. Hàm số ( ) f x có đạo hàm tại x
0
khi và chỉ khi
0 0 0
( ) ( ) ( ). f x f x f x
− ÷
′ ′ ′ = =
b) Đạo hàm một phía
Cho hàm số ( ) y f x = xác định trong lân cận phải
0
( ; ) x b của
0
x . Giới hạn
0
0
0
( ) ( )
lim
x x
f x f x
x x
÷



(nếu có)
được gọi là đạo hàm bên phải của ( ) y f x = tại
0
x .
Ký hiệu là
0
( ) f x
÷
′ . Tương tự,
0
( ) f x

′ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Cho
3
( ) (0) f x x f ′ = ⇒ = ∞,
( ) (0 ) f x x f
÷
′ = ⇒ = ÷∞.
c) Đạo hàm vô cùng
• Nếu tỉ số
y
x

→ ∞

khi 0 x ∆ → thì ta nói ( ) y f x = có
đạo hàm vô cùng tại
0
x .

• Tương tự, ta cũng có các khái niệm đạo hàm vô cùng
một phía.
Chú ý

Nếu ( ) f x liên tục và có đạo hàm vô cùng tại
0
x thì tiếp
tuyến tại
0
x của đồ thị ( ) y f x = song song với trục Oy.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2. Các quy tắc tính đạo hàm
1) Đạo hàm tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số:
( ) u v u v ′ ′ ′ ± = ± ; ( ) uv u v uv ′ ′ ′ = ÷ ;

2
,
k kv
k
v
v

( )
′ −
·
= ∈
·

·
( )
ℝ;
2
u u v uv
v
v

( )
′ ′ −
·
=
·

·
( )
.
2) Đạo hàm của hàm số hợp ( ) [ ( )] f x y u x = :

( ) ( ). ( ) f x y u u x ′ ′ ′ = hay ( ) ( ). ( ) y x y u u x ′ ′ ′ = .
3) Đạo hàm hàm số ngược của ( ) y y x = :
1
( )
( )
x y
y x
′ =

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 7
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Đạo hàm của một số hàm số sơ cấp
1)
( )
1
. x x
α α−

= α ; 2)
( )
1
2
x
x

= ;

3)
( )
sin cos x x

= ; 4)
( )
cos sin x x

=− ;

5)
( )
2
1
tan
cos
x
x

= 6)
( )
2
1
cot
sin
x
x

=− ;

2
1 tan x = ÷ ;
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
7)
( )
x x
e e

= ; 8)
( )
.ln
x x
a a a

= ;

9)
( )
1
ln x
x

= ; 10)
( )
1
log
.ln
a
x
x a

= ;

11)
( )
2
1
arcsin =
1
x
x


; 12)
( )
2
1
arccos =
1
x
x



;

13)
( )
2
1
arctan
1
x
x

=
÷
; 14)
( )
2
1
cot
1
arc x
x


=
÷
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.3. Đạo hàm hàm số cho bởi phương trình tham số

• Cho hàm số ( ) y f x = có phương trình dạng tham số
( ), ( ) x x t y y t = = . Giả sử ( ) x x t = có hàm số ngược
và hàm số ngược này có đạo hàm thì:
( )
( ) .
( )
t
x
t
y
y t
y x hay y
x t x


′ ′ = =
′ ′

VD 2. Tính ( ) y x ′ của hàm số cho bởi
2
3
2 1
, 0
4
x t
t
y t
'
1
= −
1
1

|
1
=
1
1+
.
VD 3. Tính (1)
x
y′ của hàm số cho bởi
2
2
t
x e
y t t
'
1
=
1
1
|
1
= −
1
1+
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.4. Đạo hàm cấp cao
• Giả sử ( ) f x có đạo hàm ( ) f x ′ và ( ) f x ′ có đạo hàm thì
( )
( ) ( ) f x f x

′ ′′ = là đạo hàm cấp hai của ( ) f x .
• Tương tự ta có:
( )
( ) ( 1)
( ) ( )
n n
f x f x


= là đạo hàm cấp n của ( ) f x .
VD 4. Cho hàm số
2
( ) sin f x x = . Tính đạo hàm
(6)
(0) f .
A.
(6)
(0) 32 f = ; B.
(6)
(0) 32 f = − ;
C.
(6)
(0) 16 f = − ; D.
(6)
(0) 0 f = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 5. Tính
( )
( )
n
f x của hàm số
1
( ) (1 )
n
f x x
÷
= − .
VD 6. Tính
( ) n
y của hàm số
2
1
3 4
y
x x
=
− −
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.5. Đạo hàm của hàm số ẩn

• Cho phương trình ( , ) 0 F x y = (*).
Nếu ( ) y y x = là hàm số xác định trong 1 khoảng nào đó
sao cho khi thế ( ) y x vào (*) ta được đồng nhất thức thì
( ) y x được gọi là hàm số ẩn xác định bởi (*).

• Đạo hàm hai vế (*) theo x , ta được . 0
x y x
F F y ′ ′ ′ ÷ = .

Vậy , 0.
x
x y
y
F
y F
F

′ ′ = − ≠



( )
x
y x y ′ ′ = được gọi là đạo hàm của hàm số ẩn ( ) y x .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 8
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Ta có thể xem hàm ẩn ( ) y x như hàm hợp ( ) u x và thực
hiện đạo hàm như hàm số hợp.
VD 10. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
3 2 4
( 1) 0 y x y x ÷ ÷ ÷ = . Tính ( ) y x ′ .
VD 8. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
ln 0
x
xy e y − ÷ = (*). Tính (0) y′ .
VD 7. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi 0
x y
xy e e − ÷ = .
Tính ( ) y x ′ .
VD 9. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
2 2
ln arctan
y
x y
x
÷ = . Tính ( ) y x ′ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§2. VI PHÂN
2.1. Vi phân cấp một
• Hàm số ( ) y f x = được gọi là khả vi tại
0 f
x D ∈ nếu
0 0 0
( ) ( ) ( ) f x f x x f x ∆ = ÷∆ − có thể biểu diễn dưới
dạng:
0
( ) . 0( ) f x A x x ∆ = ∆ ÷ ∆
với A là hằng số và 0( ) x ∆ là VCB khi 0 x ∆ → .

Khi đó, đại lượng . A x ∆ được gọi là vi phân của hàm số
( ) y f x = tại x
0
. Ký hiệu
0
( ) df x hay
0
( ) dy x .
Nhận xét

0
( ) . 0( ) f x A x x ∆ = ∆ ÷ ∆
0
( ) 0( ) f x x
A
x x
∆ ∆
⇒ = ÷
∆ ∆

Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố

0
0
0
( )
( )
x
f x
A f x A
x
∆ →

′ ⇒ ÷÷÷÷→ ⇒ =

.

0 0
( ) ( ). df x f x x ′ ⇒ = ∆ hay ( ) ( ). df x f x x ′ = ∆ .
• Chọn ( ) ( ) f x x df x x dx x = ⇒ = ∆ ⇒ = ∆ .

Vậy ( ) ( ) . df x f x dx hay dy y dx ′ ′ = =
VD 1. Tính vi phân cấp 1 của
2 3
( )
x
f x x e = tại
0
1 x = − .
VD 3. Tính vi phân cấp 1 của hàm số
ln(arcsin )
2
x
y = .
VD 2. Tính vi phân cấp 1 của
2
arctan( 1) y x = ÷ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Vi phân cấp cao
• Giả sử ( ) y f x = có đạo hàm đến cấp n thì
1 ( )
( )
n n n n
d y d d y y dx

= =
được gọi là vi phân cấp n của hàm ( ) y f x = .
VD 4. Tính vi phân cấp 2 của hàm số ln(sin ) y x = .
VD 5. Tính vi phân cấp n của hàm số
2x
y e = .
Chú ý
Khi x là một hàm số độc lập với y thì công thức
( ) n n n
d y y dx = không còn đúng nữa.
VD 6. Tính vi phân cấp 2 của ( ) tan f x x = tại
0
4
x
π
= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN VỀ HÀM KHẢ VI
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
3.1. Các định lý

3.1.1. Bổ đề Fermat
Cho hàm số ( ) f x xác định trong ( ; ) a b và có đạo hàm tại
0
( ; ) x a b ∈ . Nếu ( ) f x đạt giá trị lớn nhất (hoặc bé nhất)
tại
0
x trong ( ; ) a b thì
0
( ) 0 f x ′ = .

3.1.2. Định lý Rolle

Cho hàm số ( ) f x liên tục trong [ ; ] a b và khả vi trong
( ; ) a b . Nếu ( ) ( ) f a f b = thì ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho ( ) 0 f c ′ = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.1.3. Định lý Cauchy
Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trong [ ; ] a b , khả vi
trong ( ; ) a b và ( ) 0, ( ; ) g x x a b ′ ≠ ∀ ∈ .
Khi đó, ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho:
( ) ( ) ( )
.
( ) ( ) ( )
f b f a f c
g b g a g c
′ −
=
′ −


3.1.4. Định lý Lagrange
Cho hàm số ( ) f x liên tục trong [ ; ] a b , khả vi trong ( ; ) a b .
Khi đó, ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho:
( ) ( )
( ).
f b f a
f c
b a

′ =


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 9
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2. Cực trị của hàm số
3.2.1. Hàm số đơn điệu
a) Định nghĩa
Cho hàm số ( ) f x liên tục trong trong ( ; ) a b . Khi đó:
• ( ) f x được gọi là tăng (đồng biến) trong ( ; ) a b nếu
1 2
1 2
( ) ( )
0
f x f x
x x


,
1 2
, ( ; ) x x a b ∀ ∈ và
1 2
x x ≠ .
• ( ) f x được gọi là giảm (nghịch biến) trong ( ; ) a b nếu
1 2
1 2
( ) ( )
0
f x f x
x x

<

,
1 2
, ( ; ) x x a b ∀ ∈ và
1 2
x x ≠ .
• ( ) f x được gọi là đơn điệu trong ( ; ) a b nếu
( ) f x tăng hay giảm trong ( ; ) a b .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nếu ( ) f x đơn điệu trong ( ; ) a b và liên tục trong ( ; ] a b thì
( ) f x đơn điệu trong ( ; ] a b (trường hợp khác tương tự).
b) Định lý
Cho hàm số ( ) f x khả vi trong trong ( ; ) a b . Khi đó:
• Nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ′ ∀ ∈ thì ( ) f x tăng trong ( ; ) a b .
• Nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ′ < ∀ ∈ thì ( ) f x giảm trong ( ; ) a b .
VD 1. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
ln( 1) y x = ÷ .
VD 2. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
2
1
( )
( 1)
x
f x
x
÷
=

.
VD 3. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
1
2
y
x x
=

.
VD 4. Tìm các khoảng đơn điệu của
3
4 x
y e

= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2.2. Cực trị
a) Định nghĩa
Nếu ( ) f x liên tục trong ( ; ) a b chứa
0
x và
0
( ) ( ) f x f x <
hay
0
( ) ( ) f x f x ,
0
( ; ) \ { } x a b x ∀ ∈ thì ( ) f x đạt cực tiểu
hay cực đại tại
0
x .
b) Định lý
Cho ( ) f x có đạo hàm đến cấp 2n trong ( ; ) a b chứa
0
x
thỏa
(2 1)
0 0
( ) ... ( ) 0
n
f x f x

′ = = = và
(2 )
0
( ) 0
n
f x ≠ .
• Nếu
(2 )
0
( ) 0
n
f x thì ( ) f x đạt cực tiểu tại
0
x .
• Nếu
(2 )
0
( ) 0
n
f x < thì ( ) f x đạt cực đại tại
0
x .
VD 5. Tìm cực trị (nếu có) của
4
( ) f x x = ,
3
( ) f x x = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2.3. Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất
a) Định nghĩa
Cho hàm số ( ) y f x = có MXĐ D và X D ⊂ .
• Số M được gọi là giá trị lớn nhất của ( ) f x trên X nếu:
0 0
: ( ) x X f x M ∃ ∈ = và ( ) , f x M x X ≤ ∀ ∈ .
Ký hiệu là: max ( )
x X
M f x

= .
• Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của ( ) f x trên X nếu:
0 0
: ( ) x X f x m ∃ ∈ = và ( ) , f x m x X ≥ ∀ ∈ .
Ký hiệu là: min ( )
x X
m f x

= .
Chú ý
• Hàm số có thể không đạt max hoặc min trên X D ⊂ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nếu max ( )
x X
M f x

= và min ( )
x X
m f x

= thì:
( ) , m f x M x X ≤ ≤ ∀ ∈ .
b) Phương pháp tìm max – min
Hàm số liên tục trên đoạn [a; b]
Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ; ] a b .
Để tìm
[ ; ]
max ( )
x a b
f x


[ ; ]
min ( )
x a b
f x

, ta thực hiện các bước sau:
• Bước 1. Giải phương trình ( ) 0 f x ′ = . Giả sử có n
nghiệm
1
,..., [ ; ]
n
x x a b ∈ (loại các nghiệm ngoài [ ; ] a b ).
• Bước 2. Tính
1
( ), ( ),..., ( ), ( )
n
f a f x f x f b .
• Bước 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trong các giá trị đã
tính ở trên là các giá trị max, min tương ứng cần tìm.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 6. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 2
3
( ) 3
2
f x x x x = − − ÷ trên đoạn [0; 2].
Chú ý
• Nếu đề bài chưa cho đoạn [ ; ] a b thì ta phải tìm MXĐ
của hàm số trước khi làm bước 1.
• Có thể đổi biến số ( ) t t x = và viết ( ) ( ( )) y f x g t x = = .
Gọi T là miền giá trị của hàm ( ) t x thì:
max ( ) max ( )
x X t T
f x g t
∈ ∈
= , min ( ) min ( )
x X t T
f x g t
∈ ∈
= .
VD 7. Tìm max, min của
2
( ) 5 6 f x x x = − ÷ ÷ .
VD 8. Tìm max, min của
2
sin 1
sin sin 1
x
y
x x
÷
=
÷ ÷
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 10
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Hàm số liên tục trên khoảng (a; b)
Cho hàm ( ) y f x = liên tục trên ( ; ) a b ( , a b có thể là ∞).
Để tìm
( ; )
max ( )
x a b
f x


( ; )
min ( )
x a b
f x

, ta thực hiện các bước:
• Bước 1. Giải phương trình ( ) 0 f x ′ = . Giả sử có n
nghiệm
1
,..., [ ; ]
n
x x a b ∈ (loại các nghiệm ngoài [ ; ] a b ).
• Bước 2. Tính
1
( ),..., ( )
n
f x f x và hai giới hạn
1 2
lim ( ), lim ( )
x a x b
L f x L f x
÷ −
→ →
= = .
• Bước 3. Kết luận:
1) Nếu
1 1 2
max{ ( ),..., ( )} max{ , }
n
f x f x L L thì
1
( ; )
max max{ ( ),..., ( )}
n
x a b
f f x f x

= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Ta có thể lập bảng biến thiên của ( ) f x thay cho bước 3.
VD 10. Tìm max, min của
2
( )
2 1
x
f x
x
=
÷ −
.
……………………………………………………………………
2) Nếu
1 1 2
min{ ( ),..., ( )} min{ , }
n
f x f x L L < thì
1
( ; )
min min{ ( ),..., ( )}
n
x a b
f f x f x

= .
3) Nếu không thỏa 1) (hoặc 2)) thì hàm số không đạt
max (hoặc min).

VD 9. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
2
( )
1
x
f x
x
=

trên khoảng (1; ) ÷∞ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. CÔNG THỨC TAYLOR
4.1. Công thức khai triển Taylor
a) Khai triển Taylor với phần dư Peano
• Cho hàm ( ) f x liên tục trên [ ; ] a b có đạo hàm đến cấp
1 n ÷ trên ( ; ) a b với
0
, ( ; ) x x a b ∈ ta có:
( )
0
0 0
0
( )
( ) ( ) (( ) ).
!
k
n
k n
k
f x
f x x x O x x
k
=
= − ÷ −


b) Khai triển Maclaurin

• Khai triển Taylor với phần dư Peano tại
0
0 x = được
gọi là khai triển Maclaurin.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Vậy:
( )
0
(0)
( ) ( ).
!
k n
k n
k
f
f x x O x
k
=
= ÷


• Khai triển Maclaurin được viết lại:
/ //
2
( )
(0) (0)
( ) (0) ...
1! 2!
(0)
... ( ).
!
n
n n
f f
f x f x x
f
x O x
n
= ÷ ÷ ÷
÷ ÷

VD 1. Khai triển Maclaurin của ( ) tan f x x = đến
3
x .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.2. Các khai triển Maclaurin cần nhớ
1)
2
1
1 ... 0( )
1
n n
x x x x
x
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

.
2)
2
1 ... 0( )
1! 2! !
n
x n
x x x
e x
n
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ .
3)
2 3 4
ln(1 ) ... 0( )
1 2 3 4
n
x x x x
x x ÷ = − ÷ − ÷ ÷ .
4)
2 4 6
cos 1 ... 0( )
2! 4! 6!
n
x x x
x x = − ÷ − ÷ ÷ .
5)
3 5 7
sin ... 0( )
1! 3! 5! 7!
n
x x x x
x x = − ÷ − ÷ ÷ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
• Nếu ( ) u x là VCB khi 0 x → thì ta thay x trong các
công thức trên bởi ( ) u x .
VD 2. Khai triển Maclaurin hàm số
2
1
1 3
y
x
=
÷
đến
6
x .
VD 3. Khai triển Maclaurin của
2
ln(1 2 ) y x = − đến
6
x .
VD 4. Khai triển Maclaurin của hàm số 2
x
y = đến
4
x .
VD 5. Cho hàm số ( ) cos 2 f x x x = . Tính
(7)
(0) f .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 11
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§5. QUY TẮC L’HOSPITAL
VD 1. Tìm giới hạn
2
0
2
lim
x x
x
e e
L
x


÷ −
= .
Định lý (quy tắc L’Hospital)
Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x khả vi trong lân cận của điểm
0
x và ( ) 0 g x ′ ≠ trong lân cận của
0
x (có thể
0
( ) 0 g x ′ = ).
Nếu
0
( )
lim
( ) x x
f x
g x →
có dạng
0
0
hoặc


thì:
0 0
( ) ( )
lim lim .
( ) ( ) x x x x
f x f x
g x g x → →

=


Chú ý
Ta có thể áp dụng quy tắc L’Hospital nhiều lần.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 3. Tìm giới hạn
( )
3
0
lim ln
x
L x x
÷

= (dạng 0∞).
VD 4. Tìm giới hạn
1
1
1
lim
x
x
L x


= (dạng 1

).
VD 2. Tìm giới hạn
2 2
2 2
0
sin
lim
.arctan
x
x x
L
x x


= .
A. 0 L = ; B. L = ∞; C.
1
2
L = ; D.
1
3
L = .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§1. Tích phân bất định
§2. Tích phân xác định
§3. Ứng dụng của tích phân xác định
§4. Tích phân suy rộng
…………………………
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
1.1. Định nghĩa
• Hàm số ( ) F x được gọi là một nguyên hàm của ( ) f x trên
khoảng ( ; ) a b nếu ( ) ( ), ( ; ) F x f x x a b ′ = ∀ ∈ .
Ký hiệu ( ) f x dx

(đọc là tích phân).
Nhận xét
• Nếu ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x thì ( ) F x C ÷ cũng là
nguyên hàm của ( ) f x .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Tính chất
1) . ( ) ( ) , k f x dx k f x dx k = ∈
∫ ∫

2) ( ) ( ) f x dx f x C ′ = ÷


3) ( ) ( )
d
f x dx f x
dx
=


4) [ ( ) ( )] ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx ÷ = ÷
∫ ∫ ∫
.
MỘT SỐ NGUYÊN HÀM CẦN NHỚ
1) . , a a dx ax C = ÷ ∈


2)
1
, 1
1
x
x dx C
α÷
α
= ÷ α ≠−
α ÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3) ln
dx
x C
x
= ÷

; 4) 2
dx
x C
x
= ÷


5)
x x
e dx e C = ÷

; 6)
ln
x
x
a
a dx C
a
= ÷


7) cos sin xdx x C = ÷

; 8) sin cos xdx x C = − ÷

9)
2
tan
cos
dx
x C
x
= ÷

; 10)
2
cot
sin
dx
x C
x
=− ÷


11)
2 2
1
arctan
dx x
C
a a
x a
= ÷
÷


12)
2 2
arcsin , 0
dx x
C a
a
a x
= ÷



Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
13)
2 2
1
ln
2
dx x a
C
a x a
x a

= ÷
÷




14) ln tan
sin 2
dx x
C
x
= ÷



15) ln tan
cos 2 4
dx x
C
x
( )
π
·
= ÷ ÷
·

·
( )



16)
2
2
ln
dx
x x a C
x a
= ÷ ÷ ÷
÷


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 12
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Tính
2
4
dx
I
x
=


.
A.
1 2
ln
4 2
x
I C
x
÷
= ÷

; B.
1 2
ln
4 2
x
I C
x

= ÷
÷
;
C.
1 2
ln
2 2
x
I C
x

= ÷
÷
; D.
1 2
ln
2 2
x
I C
x
÷
= ÷

.
VD 2. Tính
2
6
dx
I
x x
=
− −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 3. Tính
ln 1
dx
I
x x
=
÷

.
VD 4. Tính
2
3 ln
dx
I
x x
=


.
VD 5. Tính
3
( 3)
dx
I
x x
=
÷

.
1.2. Phương pháp đổi biến
a) Định lý
Nếu ( ) ( ) f x dx F x C = ÷

với ( ) t ϕ khả vi thì:
( ( )) ( ) ( ( )) . f t t dt F t C ′ ϕ ϕ = ϕ ÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.3. Phương pháp từng phần
a) Công thức
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) u x v x dx u x v x u x v x dx ′ ′ = −
∫ ∫

hay . udv uv vdu = −
∫ ∫

VD 6. Tính ln I x xdx =

.
VD 7. Tính
2
x
x
I dx =

.
Chú ý
Đối với nhiều tích phân khó thì ta phải đổi biến trước
khi lấy từng phần.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 8. Tính
3 sin
cos
x
I xe dx =

.
b) Các dạng tích phân từng phần thường gặp

• Đối với dạng tích phân ( )
x
P x e dx
α

, ta đặt:

( ), .
x
u P x dv e dx
α
= =

• Đối với dạng tích phân ( )ln P x x dx
α

, ta đặt:

ln , ( ) . u x dv P x dx
α
= =
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
0 1 1
...
n n
x a x x x b

= < < < < = .
Lấy điểm
1
[ ; ]
k k k
x x

ξ ∈ tùy ý ( 1, k n = ).
Lập tổng tích phân:
1
1
( )( )
n
k k k
k
f x x

=
σ = ξ −

.
§2. TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
2.1. Định nghĩa. Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ] a b .
Ta chia đoạn [ ; ] a b thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia
Ký hiệu là ( ) .
b
a
I f x dx =


Giới hạn hữu hạn (nếu có)
1
max( ) 0
lim
k k
k
x x
I

− →
= σ được gọi
là tích phân xác định của ( ) f x trên đoạn [ ; ] a b .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Tính chất
1) . ( ) ( ) ,
b b
a a
k f x dx k f x dx k = ∈
∫ ∫

2) [ ( ) ( )] ( ) ( )
b b b
a a a
f x g x dx f x dx g x dx ± = ±
∫ ∫ ∫

3) ( ) 0; ( ) ( )
a b a
a a b
f x dx f x dx f x dx = = −
∫ ∫ ∫

4) ( ) ( ) ( ) , [ ; ]
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx c a b = ÷ ∈
∫ ∫ ∫

5) ( ) 0, [ ; ] ( ) 0
b
a
f x x a b f x dx ≥ ∀ ∈ ⇒ ≥


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 13
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
6) ( ) ( ), [ ; ] ( ) ( )
b b
a a
f x g x x a b f x dx g x dx ≤ ∀ ∈ ⇒ ≤
∫ ∫

7) ( ) ( )
b b
a a
a b f x dx f x dx < ⇒ ≤
∫ ∫


8) ( ) , [ ; ] m f x M x a b ≤ ≤ ∀ ∈
( ) ( ) ( )
b
a
m b a f x dx M b a ⇒ − ≤ ≤ −


9) Nếu ( ) f x liên tục trên đoạn [ ; ] a b thì
[ ; ] : ( ) ( )( )
b
a
c a b f x dx f c b a ∃ ∈ = −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Công thức Newton – Leibnitz
• Nếu ( ) f x liên tục trên [ ; ] a b và ( ) F x là một nguyên hàm
tùy ý của ( ) f x thì:
( ) ( ) ( ) ( ).
b
b
a
a
f x dx F x F b F a = = −


Nhận xét
1) Có hai phương pháp tính tích phân như §1.
2) Hàm số ( ) f x liên tục và lẻ trên [ ; ] −α α thì
( ) 0 f x dx
α
−α
=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Đặc biệt
( ) ( )
b b
a a
f x dx f x dx =
∫ ∫
nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ≠ ∀ ∈ .
3) Hàm số ( ) f x liên tục và chẵn trên [ ; ] −α α thì:
0
( ) 2 ( ) f x dx f x dx
α α
−α
=
∫ ∫
.
4) Để tính ( )
b
a
f x dx

ta dùng bảng xét dấu của ( ) f x để
tách ( ) f x ra thành các hàm trên từng đoạn nhỏ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tính
0
cos I x x dx
π
=

.
VD 3. Tính
1
2 3
1
1. sin I x x dx

= ÷

.
VD 1. Tính
3
2
1
2 5
dx
I
x x
=
− ÷

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 4.
2
8
0
7!! 105
sin .
8!! 2 768
x dx
π
π π
= =

.
• Công thức Walliss
2 2
0 0
( 1)!!
,
!!
sin cos
( 1)!!
. ,
2 !!
n n
n
n
n
xdx xdx
n
n
n
π π
'
1 −
1
1
1
1
= =
|
1 − π
1
1
1
1
+
∫ ∫
leû
chaün

Trong đó:
0 !! 1 !! 1 = = ; 2 !! 2; 3 !! 3; 4 !! 2.4 = = = ;
5 !! 1.3.5; 6 !! 2.4.6; 7 !! 1.3.5.7; ... = = =
VD 5. Tính
2
3 2
0
(cos 1)cos I x x dx
π
= −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
2 1
( ) ( )
b
a
S f x f x dx
l
= −
l
l
∫ 2 1
( ) ( )
d
c
S g y g y dy
l
= −
l
l

a) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tổng quát
3.1. Tính diện tích S của hình phẳng
S S
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 14
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
các đường
2
y x = và
4
y x = .
A.
1
15
S = ; B.
2
15
S =
C.
4
15
S = ; D.
8
15
S = .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
các đường
2
x y = và 2 y x = − .
VD 3. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
các đường 1
x
y e = − ,
2
3
x
y e = − và 0 x = .
A.
1
ln 4
2
− ; B.
ln 4 1
2

; C.
1 ln2
2

; D.
1
ln2
2

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 4. Tính diện tích hình elip
2 2
2 2
: 1
x y
S
a b
÷ ≤ .
b) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tham số

Hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình
( ), ( ) x x t y y t = = với [ ; ] t ∈ α β thì:
( ). ( ) . S y t x t dt
β
α
′ =


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 5. Tính độ dài cung parabol
2
2
x
y = từ gốc tọa độ
O(0; 0) đến điểm
1
1;
2
M
( )
·

·

·
( )
.
3.2. Tính độ dài l của đường cong

a) Đường cong có phương trình tổng quát
Cho cung

AB có phương trình ( ), [ ; ] y f x x a b = ∈ thì:

2
1 [ ( )] .
b
AB
a
l f x dx ′ = ÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Đường cong có phương trình tham số
Cho cung

AB có phương trình tham số
( )
, [ ; ]
( )
x x t
t
y y t
'
1 =
1
∈ α β
|
1 =
1
+
thì:

2 2
[ ( )] [ ( )] .
AB
l x t y t dt
β
α
′ ′ = ÷


VD 6. Tính độ dài cung C có phương trình:
2
2
1
, 0; 1
ln 1
x t
t
y t t
'
1
= ÷ 1
1
1 l

|
( ) l
l 1
· = ÷ ÷
1
·
( ) 1
1+
.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 7. Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi
ln , 0 y x y = = , 1, x x e = = quay xung quanh Ox.
VD 8. Tính V do
2 2
2 2
( ) : 1
x y
E
a b
÷ = quay quanh Ox.
3.3. Tính thể tích vật thể tròn xoay
a) Vật thể quay quanh Ox
Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi
( ), 0 y f x y = = , x a = , x b = quay quanh Ox là:
2
[ ( )] .
b
a
V f x dx = π


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 15
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 9. Tính thể tích V do hình phẳng
S giới hạn bởi
2
2 , 0 y x x y = − =
quay xung quanh Oy.
b) Vật thể quay quanh Oy
Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi
( ) x g y = , 0 x = , y c = và y d = quay quanh Oy là:
2
[ ( )] .
d
c
V g y dy = π


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Giải. Phương trình parabol
2
2 y x x = − được viết lại:
2 2
2 ( 1) 1 y x x x y = − ⇔ − = −
1 1 , 1
1 1 , 1
x y x
x y x

= ÷ − ≥



= − − <

.

1
1
3
0
0
8 8
4 1 (1 )
3 3
y dy y
π π
= π − = − − =

.
Vậy
( ) ( )
1
2 2
0
1 1 1 1 V y y dy
l
l
= π ÷ − − − −
l
l


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 10. Dùng công thức (*) để giải lại VD 9.
Chú ý

Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi
( ) y f x = , 0 y = , x a = và x b = quay xung quanh Oy
còn được tính theo công thức:
2 ( ) (*).
b
a
V xf x dx = π


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. TÍCH PHÂN SUY RỘNG
4.1. Tích phân suy rộng loại 1
4.1.1. Định nghĩa
• Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ) a ÷∞ , khả tích trên
mọi đoạn [ ; ] ( ) a b a b < .
Giới hạn (nếu có) của ( )
b
a
f x dx

khi b → ÷∞ được gọi
là tích phân suy rộng loại 1 của ( ) f x trên [ ; ) a ÷∞ .
Ký hiệu:
( ) lim ( ) .
b
b
a a
f x dx f x dx
÷∞
→÷∞
=
∫ ∫

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nghiên cứu về tích phân suy rộng (nói chung) là khảo
sát sự hội tụ và tính giá trị hội tụ (thường là khó).
• Định nghĩa tương tự:
( ) lim ( ) ;
b b
a
a
f x dx f x dx
→−∞
−∞
=
∫ ∫

( ) lim ( ) .
b
b
a
a
f x dx f x dx
÷∞
→÷∞
−∞
→−∞
=
∫ ∫

• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân
hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Trường hợp α khác 1:

1
1
1
1
lim lim
1
b
b
b b
dx
I x
x
−α
α
→÷∞ →÷∞
( )
·
= =
·

·
−α ( )



( )
1
1
, 1 1
lim 1
1
1
, 1.
b
b
−α
→÷∞
'
1
1
α
1
= − =
|α −
1 −α
1 ÷∞ α <
1
+

Giải • Trường hợp α = 1:
1
1
lim lim ln
b
b
b b
dx
I x
x →÷∞ →÷∞
( )
·
= = = ÷∞

·
·
( )

(phân kỳ).
VD 1. Khảo sát sự hội tụ của tích phân
1
dx
I
x
÷∞
α
=

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 16
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tính tích phân
0
2
(1 )
dx
I
x
−∞
=


.
VD 3. Tính tích phân
2
1
dx
I
x
÷∞
−∞
=
÷

.
Vậy
Với 1 α :
1
1
I =
α −
(hội tụ).
Với 1 α ≤ : I = ÷∞ (phân kỳ).
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
• Nếu tồn tại lim ( ) ( )
x
F x F
→÷∞
= ÷∞ , ta dùng công thức:
( ) ( )
a
a
f x dx F x
÷∞
÷∞
=

.
• Nếu tồn tại lim ( ) ( )
x
F x F
→−∞
= −∞ , ta dùng công thức:
( ) ( )
b
b
f x dx F x
−∞
−∞
=

.
• Tương tự:
( ) ( ) f x dx F x
÷∞
÷∞
−∞
−∞
=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.1.2. Các tiêu chuẩn hội tụ
a) Tiêu chuẩn 1
• Nếu 0 ( ) ( ), [ ; ) f x g x x a ≤ ≤ ∀ ∈ ÷∞ và
( )
a
g x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ.
• Các trường hợp khác tương tự.
VD 4. Xét sự hội tụ của tích phân
10
1
x
I e dx
÷∞

=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Tiêu chuẩn 2
• Nếu ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ (ngược lại
không đúng).
• Các trường hợp khác tương tự.
VD 5. Xét sự hội tụ của tích phân
1
cos 3
x
I e x dx
÷∞

=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
c) Tiêu chuẩn 3
• Cho ( ), ( ) f x g x liên tục, luôn dương trên [ ; ) a ÷∞

( )
lim
( ) x
f x
k
g x →÷∞
= . Khi đó:
Nếu 0 k < < ÷∞ thì:
( )
a
f x dx
÷∞

và ( )
a
g x dx
÷∞

cùng hội tụ hoặc phân kỳ.
Nếu 0 k = và ( )
a
g x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nếu
( )
a
k
g x dx
÷∞
'
1 = ÷∞
1
1
1
|
1
1
1
1
+

phaân kyø
thì ( )
a
f x dx
÷∞

phân kỳ.

• Các trường hợp khác tương tự.
VD 6. Xét sự hội tụ của tích phân
2 3
1
1 2
dx
I
x x
÷∞
=
÷ ÷

.
Chú ý
• Nếu ( ) ( ) ( ) f x g x x → ÷∞ ∼ thì
( )
a
f x dx
÷∞

và ( )
a
g x dx
÷∞

có cùng tính chất.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 17
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 7. Xét sự hội tụ của tích phân
1
1 sin
dx
I
x x
÷∞
=
÷ ÷

.
VD 8. Điều kiện của α để
3
1
. ln 1
dx
I
x x
÷∞
α
=
÷

hội tụ là:
A. 3 α ; B.
3
2
α ; C. 2 α ; D.
1
2
α .
VD 9. Điều kiện của α để
2
4
1
( 1)
2 3
x dx
I
x x
÷∞
α
÷
=
÷ −

hội tụ?
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.2. Tích phân suy rộng loại 2
4.2.1. Định nghĩa
• Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ) a b và không xác định
tại b, khả tích trên mọi đoạn [ ; ] ( 0) a b −ε ε .
Giới hạn (nếu có) của ( )
b
a
f x dx
−ε

khi 0 ε → được gọi là
tích phân suy rộng loại 2 của ( ) f x trên [ ; ) a b .
Ký hiệu:
0
( ) lim ( ) .
b b
a a
f x dx f x dx
−ε
ε→
=
∫ ∫

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Định nghĩa tương tự:
0
( ) lim ( )
b b
a a
f x dx f x dx
ε→
÷ε
=
∫ ∫
(suy rộng tại a );
0
( ) lim ( )
b b
a a
f x dx f x dx
−ε
ε→
÷ε
=
∫ ∫
(suy rộng tại a , b ).
• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân
hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ.
VD 10. Khảo sát sự hội tụ của
0
, 0
b
dx
I b
x
α
=

.
Giải. • Trường hợp α = 1:
0 0 0
lim lim ln ln lim ln
b
b dx
I x b
x
÷ ÷ ÷ ε
ε→ ε→ ε→
ε
( )
· = = = − ε = ÷∞

·
·
( )

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Trường hợp α khác 1:

1
0 0 0
1
lim lim lim
1
b b
b
dx
I x dx x
x
−α −α
α
ε→ ε→ ε→ ε
ε ε
( )
·
= = =
·

·
−α ( )
∫ ∫

( )
1
1 1
0
1 , 1
lim
1
1
, 1.
b
b
−α
−α −α
ε→
'
1
1
α < 1
= −ε =
|
−α
1 −α
1 ÷∞ α
1
+

Vậy
Với 1 α < :
1
1
b
I
−α
=
−α
(hội tụ).

Với 1 α ≥ : I = ÷∞ (phân kỳ).
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 11. Tính tích phân
1
3
2
1
6
3
1 9
dx
I
x
=


.
A.
3
I
π
= − ; B.
3
I
π
= ; C.
6
I
π
= ; D. I = ÷∞.
VD 12. Tính tích phân
3 2
1
. ln
e
dx
I
x x
=

.
VD 13. Tính tích phân
2
2
1
dx
I
x x
=


.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.1.2. Các tiêu chuẩn hội tụ
• Các tiêu chuẩn hội tụ như tích phân suy rộng loại 1.

Chú ý
• Nếu ( ) ( ) ( ) f x g x x b → ∼ thì ( )
b
a
f x dx

và ( )
b
a
g x dx


có cùng tính chất (với b là cận suy rộng).
VD 14. Tích phân suy rộng
1
0
( 1)(2 )
x dx
I
x x x
α
=
÷ −


hội tụ khi và chỉ khi:
A. 1 α <− ; B.
1
2
α <− ; C.
1
2
α − ; D. α ∈ ℝ.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 18
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 15. Tích phân suy rộng
1
2
0
1
( 1)sin
x
I dx
x x
α
÷
=
÷


phân kỳ khi và chỉ khi:
A. 1 α ≤− ; B.
1
2
α ≤− ; C.
1
2
α ≥− ; D. α ∈ ℝ.
Chú ý
• Cho
1 2
I I I = ÷ với
1 2
, , I I I là các tích phân suy rộng
ta có:
1)
1
I và
2
I hội tụ I ⇒ hội tụ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2)
1
2
( )
0
I
I
'
1 → −∞
1
|
1 ≤
1
+
phaân kyø
hoặc
1
2
( )
0
I
I
'
1 → ÷∞
1
|
1 ≥
1
+
phaân kyø

thì I phân kỳ.
3)
1
2
( )
0
I
I
'
1 → −∞
1
|
1
1
+
phaân kyø
hoặc
1
2
( )
0
I
I
'
1 → ÷∞
1
|
1 <
1
+
phaân kyø

thì chưa thể kết luận I phân kỳ.
VD 16.
1
2
0
1
sin
x
I dx
x x
α
÷
=

phân kỳ khi và chỉ khi:
A.
1
4
α ≤ ; B.
1
4
α ≤− ; C.
1
2
α ≤− ; D. α ∈ ℝ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CHUỖI SỐ
1.1. Định nghĩa
• Cho dãy số có vô hạn các số hạng
1 2
, ,..., ,...
n
u u u
Biểu thức
1 2
1
... ...
n n
n
u u u u

=
÷ ÷ ÷ ÷ =


được gọi là chuỗi số.
• Các số
1 2
, ,..., ,...
n
u u u là các số hạng và
n
u được gọi là
số hạng tổng quát của chuỗi số.
§1. Khái niệm cơ bản về chuỗi số
§2. Chuỗi số dương
§3. Chuỗi số có dấu tùy ý
……………………………
• Tổng n số hạng đầu tiên
1 2
...
n n
S u u u = ÷ ÷ ÷ được
gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
• Nếu dãy
¦ ¦
n
n
S
∈ℕ
hội tụ đến số S hữu hạn thì ta nói
chuỗi số hội tụ và có tổng là S , ta ghi là
1
n
n
u S

=
=

.
Ngược lại, ta nói chuỗi số phân kỳ.
VD 1. Xét sự hội tụ của chuỗi nhân
1
1
n
n
aq


=

với 0 a ≠ .
Giải
• 1 q = :
n
S na = → ÷∞ ⇒ chuỗi phân kỳ.
• 1 q ≠ :
1
1 1
. .
1 1
n n
n
q q
S u a
q q
− −
= =
− −

Với 1 q thì
n
S → ÷∞ ⇒ chuỗi phân kỳ.
Vậy
1
1
n
n
aq


=

hội tụ 1 q ⇔ < .
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
( 1)
n
n n

=
÷

.
Với 1 q < thì
1
n
a
S
q
→ ⇒

chuỗi hội tụ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
ln 1
n
n

=
( )
·
÷
·

·
( )

.
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
n n

=

.
1.2. Điều kiện cần để chuỗi số hội tụ
• Nếu chuỗi
1
n
n
u

=

hội tụ thì lim 0
n
n
u
→∞
= ,
ngược lại nếu lim 0
n
n
u
→∞
≠ thì
1
n
n
u

=

phân kỳ.
VD 5. Xét sự hội tụ của chuỗi số
4
4
1
3 2
n
n
n n

=
÷ ÷

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
5
4
1
1
n
n
n

=
÷

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 19
1.3. Tính chất
• Nếu
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
hội tụ thì:
1 1 1
( )
n n n n
n n n
u v u v
∞ ∞ ∞
= = =
÷ = ÷
∑ ∑ ∑
.
• Nếu
1
n
n
u

=

hội tụ thì:
1 1
n n
n n
u u
∞ ∞
= =
α =α
∑ ∑
.

• Tính chất hội tụ hay phân kỳ của chuỗi số không đổi
nếu ta thêm hoặc bớt đi hữu hạn số hạng.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§2. CHUỖI SỐ DƯƠNG
2.1. Định nghĩa

1
n
n
u

=

được gọi là chuỗi số dương nếu 0,
n
u n ≥ ∀ .
Khi 0,
n
u n ∀ thì chuỗi số là dương thực sự.
2.2. Các định lý so sánh
Định lý 1. Cho hai chuỗi số dương
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
thỏa:
0
0 ,
n n
u v n n ≤ ≤ ∀ ≥ .
• Nếu
1
n
n
v

=

hội tụ thì
1
n
n
u

=

hội tụ.
• Nếu
1
n
n
u

=

phân kỳ thì
1
n
n
v

=

phân kỳ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 1. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
.2
n
n
n

=

.
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi điều hòa
1
1
n
n

=

bằng cách
so sánh với
1
1
ln 1
n
n

=
( )
·
÷
·

·
( )

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
Định lý 2
Cho hai chuỗi số
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
thỏa:
0
n
u và 0
n
v với n đủ lớn và lim
n
n
n
u
k
v →∞
= .
• Nếu 0 k = thì
1
n
n
u

=

phân kỳ
1
n
n
v

=


phân kỳ.
• Nếu k = ÷∞ thì
1
n
n
u

=

hội tụ
1
n
n
v

=


hội tụ.
• Nếu 0 k < <÷∞ thì
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
cùng tính chất.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
2 ( 1)
.3
n
n
n
n
n

÷
=
÷

bằng cách
so sánh với
1
2
3
n
n

=
( )
·

·

·
( )

.
Chú ý
Chuỗi
1
1
n
n

α
=

hội tụ khi 1 α và phân kỳ khi 1 α ≤ .
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
5
1
1
2 3 n
n
n

=
÷
÷

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
2.3. Các tiêu chuẩn hội tụ
2.3.1. Tiêu chuẩn D’Alembert
Cho chuỗi số dương
1
n
n
u

=


1
lim
n
n
n
u
D
u
÷
→∞
= .
• Nếu 1 D < thì chuỗi hội tụ.
• Nếu 1 D thì chuỗi phân kỳ.
• Nếu 1 D = thì chưa thể kết luận.
VD 5. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1 1
1
3
n
n
n
n

=
( )
·
÷
·

·
( )

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
5 ( !)
(2 )!
n
n
n
n

=

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 20
2.3.2. Tiêu chuẩn Cauchy
Cho chuỗi số dương
1
n
n
u

=

và lim
n
n
n
u C
→∞
= .
• Nếu 1 C < thì chuỗi hội tụ.
• Nếu 1 C thì chuỗi phân kỳ.
• Nếu 1 C = thì chưa thể kết luận.
VD 7. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
1
2
n
n

=
( )
·

·

·
( )

.
VD 8. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
3
n
n
n
n

=

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
2.3.3. Tiêu chuẩn Tích phân Maclaurin – Cauchy
Cho hàm số ( ) f x liên tục, không âm và giảm trên nửa
khoảng [ ; ), k k ÷∞ ∈ ℕ. Khi đó:
( ) ( )
n k
k
f n f x dx
÷∞

=



hoäi tuï hoäi tuï.
VD 9. Xét sự hội tụ của chuỗi số
3 2
1
1
n n

=

.
VD 10. Xét sự hội tụ của chuỗi số
3
2
1
ln
n
n n

=

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§3. CHUỖI SỐ CÓ DẤU TÙY Ý
VD 1.
1
( 1)
n
n
n

=


,
1
1
1
2 1
( 1)
2
n
n
n
n

÷
÷
=
÷


là các chuỗi đan dấu.
3.1. Chuỗi đan dấu
a) Định nghĩa. Chuỗi số
1
( 1)
n
n
n
u

=


được gọi là
chuỗi số đan dấu nếu 0,
n
u n ∀ .
b) Định lý Leibnitz
Nếu dãy { }
n n
u
∈ℕ
giảm nghiêm ngặt và 0
n
u → thì chuỗi

1
( 1)
n
n
n
u

=


hội tụ. Khi đó, ta gọi là chuỗi Leibnitz.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
( 1)
n
n
n

=


.
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
2 1
( 1)
2
n
n
n
n

÷
=
÷


.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
( 1)
( 1)
n
n
n n

=

÷ −

.
3.2. Chuỗi có dấu tùy ý
a) Định nghĩa
• Chuỗi
1
,
n n
n
u u

=


ℝ được gọi là chuỗi có dấu tùy ý.

1
n
n
u

=

được gọi là hội tụ tuyệt đối nếu
1
n
n
u

=

hội tụ.

1
n
n
u

=

được gọi là bán hội tụ nếu
1
n
n
u

=

hội tụ và

1
n
n
u

=

phân kỳ.
VD 5. Chuỗi số
1
( 1)
n
n
n

=


là bán hội tụ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
b) Định lý
Nếu
1
n
n
u

=

hội tụ thì chuỗi có dấu tùy ý
1
n
n
u

=

hội tụ.
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
cos( )
n
n
n
n

=

.
VD 7. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
( 1) ( 2)
3
n n
n
n
÷ ∞
=
− ÷ −

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
………………………………………………………
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 21
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
§1. MA TRẬN
§1. Ma trận
§2. Định thức
§3. Hệ phương trình tuyến tính
§4. Không gian vector
…………………………………………………
1.1. Các định nghĩa
a) Định nghĩa ma trận
• Ma trận A cấp m n trên ℝ là 1 hệ thống gồm
m n số
ij
a ∈ ℝ ( 1, ; 1, ) i m j n = = và được sắp
thành bảng gồm m dòng và n cột:
11 12 1
21 22 2
1 2
...
...
.
... ... ... ...
...
n
n
m m mn
a a a
a a a
A
a a a
( )
·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
• Các số
ij
a được gọi là các phần tử của A ở dòng thứ i
và cột thứ j .
• Cặp số ( , ) m n được gọi là kích thước của A.
• Khi 1 m = , ta gọi:
11 12 1
( ... )
n
A a a a = là ma trận dòng.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Khi 1 n = , ta gọi
11
1
...
m
a
A
a
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
là ma trận cột.
• Khi 1 m n = = , ta gọi:
11
( ) A a = là ma trận gồm 1 phần tử.
• Ma trận (0 )
ij m n
O

= có tất cả các phần tử đều bằng 0
được gọi là ma trận không.
• Tập hợp các ma trận A được ký hiệu là
,
( )
m n
M ℝ , để
cho gọn ta viết là ( )
ij m n
A a

= .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Ma trận vuông
Khi m n = , ta gọi A là ma trận vuông cấp n.
Ký hiệu là ( )
ij n
A a = .
Đường chéo chứa các phần
tử
11 22
, ,...,
nn
a a a được gọi
là đường chéo chính của
( )
ij n
A a = ,
đường chéo còn lại được gọi
là đường chéo phụ.
2 3
5 8
7 4
2
4
6
6 5
7
3
1
1 0
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
·

·

·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Các ma trận vuông đặc biệt
Ma trận vuông có tất cả các
phần tử nằm ngoài đường
chéo chính đều bằng 0 được
gọi là ma trận chéo.
1 0 0
0 5 0
0 0 0
( )

·

·

·

·

·

·
·
·
( )
Ma trận chéo cấp n gồm tất
cả các phần tử trên đường
chéo chính đều bằng 1 được
gọi là ma trận đơn vị cấp n.
Ký hiệu là
n
I .
3
1 0 0
0 1 0
0 0 1
I
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Ma trận ma trận vuông cấp n có tất cả các phần tử
nằm phía dưới (trên) đường chéo chính đều bằng
0 được gọi là ma trận tam giác trên (dưới).
1 0 2
0 1 1
0 0 0
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·
·
( )
3 0 0
4 1 0
1 5 2
B
( )
·

·

·



·

·
·

·
( )
Ma trận vuông cấp n có tất cả
các cặp phần tử đối xứng
nhau qua đường chéo chính
bằng nhau (
ij ji
a a = ) được
gọi là ma trận đối xứng.
0
0
3
1
2
4
4
1
1
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 22
b) Ma trận bằng nhau
Hai ma trận ( )
ij
A a = và ( )
ij
B b = được gọi là bằng
nhau, ký hiệu A B = , khi và chỉ khi chúng cùng
kích thước và , ,
ij ij
a b i j = ∀ .
VD 1. Cho
1
2
x y
A
z t
( )
·

· =

·

·
( )

1 0 1
2 3
B
u
( )

·

· =

·

·
( )
.
Ta có:
0; 1; 2; 2; 3 A B x y z u t = ⇔ = =− = = = .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
1.2. Các phép toán trên ma trận
a) Phép cộng và trừ hai ma trận
VD 2.
1 0 2 2 0 2 1 0 4
2 3 4 5 3 1 7 0 3
( ) ( ) ( )

· · ·

· · · ÷ =

· · ·
− − −
· · ·
( ) ( ) ( )
;

1 0 2 2 0 2 3 0 0
2 3 4 5 3 1 3 6 5
( ) ( ) ( )
− −
· · ·

· · · − =

· · ·
− − − −
· · ·
( ) ( ) ( )
.
Nhận xét
Phép cộng ma trận có tính giao hoán và kết hợp.
Cho hai ma trận ( )
ij m n
A a

= và ( )
ij m n
B b

= , ta có:
( ) .
ij ij m n
A B a b

± = ±
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Phép nhân vô hướng
VD 3.
1 1 0 3 3 0
3
2 0 4 6 0 12
( ) ( )
− −
· ·

· · − =

· ·
− −
· ·
( ) ( )
;

2 6 4 1 3 2
2
4 0 8 2 0 4
( ) ( )
· ·

· · =

· ·
− −
· ·
( ) ( )
.
Chú ý
• Phép nhân vô hướng có tính phân phối đối với phép
cộng ma trận.
• Ma trận 1.A A − = − được gọi là ma trận đối của A.
Cho ma trận ( )
ij m n
A a

= và λ ∈ ℝ, ta có:
( ) .
ij m n
A a λ λ

=
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Phép nhân hai ma trận
Trong đó,
( )
1
1, ; 1,
n
ik ij jk
j
c a b i m k p
=
= = =

.
VD 4. Thực hiện phép nhân
( )
1
1 2 3 2
5
( )

·

·

·

·

·

·
·

·
( )
.
Cho hai ma trận ( )
ij m n
A a

= và ( )
jk n p
B b

= , ta có:
( ) .
ik m p
AB c

=
VD 5. Thực hiện phép nhân
( )
1 1 0
1 2
1 0 3
( )

·

·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 6. Tính
2 0
1 1 1
1 1
2 0 3
1 3
( )
·
( )
· −
· ·

· − ·

· ·

· · ( )
·

·
( )
.
Tính chất

1) (AB)C = A(BC); 2) A(B + C) = AB + AC;

3) (A + B)C = AC + BC; 4) λ(AB) = (λA)B = A(λB);

5)
n m
AI A I A = = , với
,
( )
m n
A M ∈ ℝ .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 7. Cho
1 0 1
2 2 0
3 0 3
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )

1 2 1
0 3 1
2 1 0
B
( )
− −
·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )
.
Thực hiện phép tính: a) AB; b) BA.
VD 8. Thực hiện phép nhân:
1 1 2 0 1 3 2 1 2 1
2 3 0 1 2 1 1 0 2 1
1 1 4 2 1 3 3 1 0 2
A
( )( )( )( )
− − −
· · · ·

· · · ·

· · · ·

= − − − − · · · ·

· · · ·

· · · ·
· · · ·
− − − −
· · · ·
( )( )( )( )
.
Chú ý
• Phép nhân ma trận không có tính giao hoán.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 23
• Đặc biệt, khi ( )
ij n
A a = và
*
p ∈ ℕ , ta có:
p
n n
I I =

0 1 1
, ( ) ( )
p p p
n
A I A A A A A
− −
= = =
(lũy thừa ma trận).
VD 9. Cho ma trận
1 1
0 1
A
( )

·

· =

·

·
( )
, giá trị của
2010
A là:
A.
1 2010
0 1
( )
− −
·

·

·

·
( )
; B.
1 2010
0 1
( )

·

·

·

·
( )
;
C.
1 2010
0 1
( )

·

·

·

·
( )
; D.
1 2010
0 1
( )
− −
·

·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 10. Cho
2 0
1 0
B
( )
·

· =

·

·
( )
, giá trị của
2009
2
( ) I B − là:
A.
1 0
1 1
( )

·

·

·

·
( )
; B.
1 0
1 1
( )

·

·

·
− −
·
( )
; C.
1 0
1 1
( )

·

·

·

·
( )
; D.
1 0
1 1
( )
·

·

·
− −
·
( )
.
VD 11. Cho ( )
ij
A a = là ma trận vuông cấp 100 có
các phần tử ở dòng thứ i là ( 1)
i
− .
Tìm phần tử
36
b của ma trận
2
B A = .
VD 12. Cho ( )
ij
A a = là ma trận vuông cấp 40 có các
phần tử ( 1)
i j
ij
a
÷
= − . Phần tử
25
a của
2
A là:
A.
25
0 a = ; B.
25
40 a =− ; C.
25
40 a = ; D.
25
1 a = − .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
d) Phép chuyển vị
Cho ma trận ( )
ij m n
A a

= .
Khi đó, ( )
T
ji n m
A a

= được gọi là ma trận chuyển vị
của A (nghĩa là chuyển tất cả các dòng thành cột).
VD 13. Cho
1 4
1 2 3
2 5
4 5 6
3 6
T
A A
( )
·
( )
·
· ·

· = ⇒ =·

· ·

· · ( )
·
·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 14. Cho
1 1
0 1 2
0 2 ,
1 0 3
3 2
A B
( )

·
( )
· −
· ·

· = = ·

· ·
− −
· · ( )
·
− −
·
( )
.
a) Tính ( )
T
AB .
b) Tính
T T
B A và so sánh kết quả với ( )
T
AB .
Tính chất

1) (A + B)
T
= A
T
+ B
T
; 2) (λA)
T
= λA
T
;
3) (A
T
)
T
= A; 4) (AB)
T
= B
T
A
T
;
5)
T
A A = ⇔ A đối xứng.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
1.3. Phép biến đổi sơ cấp trên dòng của ma trận
(Gauss – Jordan)
Cho ma trận ( )
ij m n
A a

= ( 2) m ≥ . Các phép biến đổi
sơ cấp (PBĐSC) dòng e trên A là:
1)
1
( ) : e Hoán vị hai dòng cho nhau
i k
d d
A A

′ ÷÷÷→ .
2)
2
( ) : e Nhân 1 dòng với số 0 λ ≠ ,
i i
d d
A A
λ →
′′ ÷÷÷÷→ .
3)
3
( ) : e Thay 1 dòng bởi tổng của dòng đó với λ lần
dòng khác,
i i k
d d d
A A
λ → ÷
′′′ ÷÷÷÷÷→ .
Chú ý
1) Trong thực hành ta thường làm
i i k
d d d
A B
µ λ → ÷
÷÷÷÷÷→ .
2) Tương tự, ta cũng có các phép biến đổi sơ cấp trên
cột của ma trận.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 15. Dùng PBĐSC trên dòng để đưa ma trận
2 1 1
1 2 3
3 1 2
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )
về
1 2 3
0 1 7 / 5
0 0 0
B
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·
·
( )
.
2 2 1
3 3 1
2
3
1 2 3
0 5 7
0 5 7
d d d
d d d
→ −
→ −
( )

·

·

·

÷÷÷÷÷→ − ·

·

·
·

·
( )
Giải. Ta có:
1 2
1 2 3
2 1 1
3 1 2
d d
A

( )

·

·

·

÷÷÷→ − ·

·

·
·

·
( )
3 3 2
2 2
1
5
1 2 3
0 1 7 / 5 .
0 0 0
d d d
d d
B
→ −

( )

·

·

·

÷÷÷÷→ − = ·

·

·
·
·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 24
1.4. Ma trận bậc thang
• Một dòng của ma trận có tất cả các phần tử đều bằng
0 được gọi là dòng bằng 0 (hay dòng không).
• Phần tử khác 0 đầu tiên tính từ trái sang của 1 dòng
trong ma trận được gọi là phần tử cơ sở của dòng đó.
• Ma trận bậc thang là ma trận khác không cấp m n
( , 2) m n ≥ thỏa hai điều kiện:
1) Các dòng bằng 0 (nếu có) ở phía dưới các dòng
khác 0;
2) Phần tử cơ sở của 1 dòng bất kỳ nằm bên phải
phần tử cơ sở của dòng ở phía trên dòng đó.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 16. Các ma trận bậc thang:
1 0 2
0 0 3 ,
0 0 0
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
0 1 2 3
0 0 4 5 ,
0 0 0 1
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
1 0 ... 0
0 1 ... 0
.
... ... ... ...
0 0 ... 1
n
I
( )
·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
Các ma trận không phải là bậc thang:
0 0 0
3 1 4
0 0 5
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
,
0 2 7
0 3 4
0 0 5
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
,
1 3 5
0 0 4
2 1 3
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
1.5. Ma trận khả nghịch
Chú ý
Nếu B là ma trận nghịch đảo của A thì B là duy nhất
và A cũng là ma trận nghịch đảo của B.
a) Định nghĩa
• Ma trận ( )
n
A M ∈ ℝ được gọi là khả nghịch nếu tồn
tại ma trận ( )
n
B M ∈ ℝ sao cho:
.
n
AB BA I = =
• Ma trận B được gọi là ma trận nghịch đảo của A.
Ký hiệu
1
B A

= . Khi đó:
1 1 1 1
; ( ) .
n
A A AA I A A
− − − −
= = =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 17.
2 5
1 3
A
( )
·

· =

·

·
( )

3 5
1 2
B
( )

·

· =

·

·
( )
là hai ma trận
nghịch đảo của nhau vì
2
AB BA I = = .
Chú ý
1) Nếu ma trận A có 1 dòng (hay cột) bằng 0 thì
không khả nghịch.
2)
1 1 1
( ) AB B A
− − −
= . 3) Nếu 0 ac bd − ≠ thì:
1
1
. .
a b c b
d c d a
ac bd

( ) ( )

· ·

· · =

· ·

− · ·
( ) ( )
VD 18. Cho hai ma trận:

2 5
1 3
A
( )
·

· =

·

·
( )
,
2 1
3 2
B
( )
·

· =

·

·
( )
.
Thực hiện phép tính: a)
1
( ) AB

; b)
1 1
B A
− −
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Tìm ma trận nghịch đảo bằng phép biến đổi
sơ cấp trên dòng (tham khảo)
Cho ( )
n
A M ∈ ℝ khả nghịch, ta tìm
1
A

như sau:
Bước 1. Lập ma trận
( )
n
A I (ma trận chia khối) bằng
cách ghép ma trận
n
I vào bên phải của A.
Bước 2. Dùng phép biến đổi sơ cấp trên dòng để đưa

( )
n
A I về dạng
( )
n
I B .
Khi đó:
1
A B

= .
VD 19. Tìm nghịch đảo của
1 1 0 1
0 1 1 0
0 0 1 1
0 0 0 1
A
( )

·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Giải. Ta có:
( )
4
1 1 0 1 1 0 0 0
0 1 1 0 0 1 0 0
0 0 1 1 0 0 1 0
0 0 0 1 0 0 0 1
A I
( )

·

·

·

− ·

·

=
·
·
·
·

·

·
·
( )

3 3 4
2 3 2
1 1 2 4
1 0 0 0 1 1 1 2
0 1 0 0 0 1 1 1
.
0 0 1 0 0 0 1 1
0 0 0 1 0 0 0 1
d d d
d d d
d d d d
→ −
→ −
→ ÷ −
( )
− −
·

·

·

− − ·

·

÷÷÷÷÷→
·
·

·
·

·

·
·
( )
4
I

1
A

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 25
§2. ĐỊNH THỨC
2.1. Định nghĩa
a) Ma trận con cấp k
Cho
( )
( )
ij n
n
A a M = ∈ ℝ .
• Ma trận vuông cấp k được lập từ các phần tử nằm
trên giao của k dòng và k cột của A được gọi là ma
trận con cấp k của A.
• Ma trận
ij
M có cấp 1 n − thu được từ A bằng cách
bỏ đi dòng thứ i và cột thứ j được gọi là ma trận con
của A ứng với phần tử
ij
a .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 1. Ma trận
1 2 3
4 5 6
7 8 9
A
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
có các ma trận con ứng
với các phần tử
ij
a là:

11
5 6
8 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
12
4 6
7 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
13
4 5
7 8
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
21
2 3
8 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
22
1 3
7 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
23
1 2
7 8
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
31
2 3
5 6
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
32
1 3
4 6
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
33
1 2
4 5
M
( )
·

· =

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Định thức (Determinant)
Định thức của ma trận vuông ( )
n
A M ∈ ℝ , ký hiệu
detA hay A, là 1 số thực được định nghĩa:
Nếu
11
( ) A a = thì
11
detA a = .
Nếu
11 12
21 22
a a
A
a a
( )
·

· =

·

·
( )
thì
11 22 12 21
detA a a a a = − .
Nếu ( )
ij n
A a = (cấp 3 n ≥ ) thì:
11 11 12 12 1 1
det ...
n n
A a A a A a A = ÷ ÷ ÷
trong đó, ( 1) det
i j
ij ij
A M
÷
= − và số thực
ij
A được
gọi là phần bù đại số của phần tử
ij
a .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
11 12 13 11 12
21 22 23 21 22
31 32 33 31 32
a a a a a
a a a a a
a a a a a
(Tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét liền trừ
đi tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét đứt).
2) Tính
11 12 13
21 22 23
31 32 33
a a a
a a a
a a a
.
Chú ý
1) det 1, det 0
n n
I O = = .
11 12 13
21 22 23
31 32 33
a a a
a a a
a a a
hoặc
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 2. Tính định thức của các ma trận sau:
3 2
1 4
A
( )

·

· =

·

·
( )
,
1 2 1
3 2 1
2 1 1
B
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·
·
( )
.
VD 3. Tính định thức của ma trận:
0 0 3 1
4 1 2 1
3 1 0 2
2 3 3 5
A
( )

·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.2. Các tính chất cơ bản của định thức
Cho ma trận vuông
( )
( )
ij n
n
A a M = ∈ ℝ , ta có các
tính chất cơ bản sau:
VD 4.
1 3 2 1 2 1
2 2 1 3 2 1 12
1 1 1 2 1 1

− = − = −

.
a) Tính chất 1
( )
det det .
T
A A =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 26
b) Tính chất 2
Nếu hoán vị hai dòng (hoặc hai cột) cho nhau thì
định thức đổi dấu.
VD 5.
1 3 2
2 2 1
1 1 1



1 1 1
2 2 1
1 3 2

=− −
1 1 1
2 2 1 .
3 1 2

= −
Hệ quả. Nếu định thức có ít nhất 2 dòng (hoặc 2 cột)
giống nhau thì bằng 0.
VD 6.
1
1
3 3
2 2
1 1
0
7
= ;
2 5
2
5
3
2
1 0
1
y y
y
x
y
x x
= .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Tính chất 3
Nếu nhân 1 dòng (hoặc 1 cột) với số thực λ thì
định thức tăng lên λ lần.
VD 7.
3.1 0 3.( 1) 1 0 1
2 1 2 3 2 1 2
3 1 7 3 1 7
− −
− = − ;

3 3
3 3
3 3
1 1
1 ( 1) 1
1 1
x x x x x
x y y x y y
x z z z z
÷
÷ = ÷
÷
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Hệ quả

1) Nếu định thức có ít nhất 1 dòng (hoặc 1 cột)
bằng 0 thì bằng 0.

2) Nếu định thức có 2 dòng (hoặc 2 cột) tỉ lệ với
nhau thì bằng 0.
VD 8.
2
3 2
0 1
0 0
0
x
x y
x y
= ;
6 6 9
2 2 3 0
8 3 12
− −
− =
− −
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 9.
3 3 3
3 3 3
1 1 1 1 0
;
1 1 1
x x x x x x
x y y x y y x y y
z z z z z z
÷ − −
= ÷
2 2
2 2
2 2
cos 2 3 sin 2 3 1 2 3
sin 5 6 cos 5 6 1 5 6 .
1 8 9 sin 8 9 cos 8 9
x x
x x
x x
÷ =
d) Tính chất 4
Nếu định thức có 1 dòng (hoặc 1 cột) mà mỗi phần
tử là tổng của 2 số hạng thì ta có thể tách thành tổng
2 định thức.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
e) Tính chất 5
Định thức sẽ không đổi nếu ta cộng vào 1 dòng
(hoặc 1 cột) với λ lần dòng (hoặc cột) khác.
VD 10. Sử dụng tính chất 5 để đưa định thức sau về
dạng bậc thang:
1 2 3
1 2 1
2 3 4
∆ = − − .
VD 11. Sử dụng tính chất 5 để tính
2 2
2 2
2 2
x
x
x
∆ = .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.3. Định lý (khai triển Laplace)
Cho ma trận vuông
( )
( )
ij n
n
A a M = ∈ ℝ , ta có các
khai triển Laplace của định thức A:
a) Khai triển theo dòng thứ i
1 1 2 2
1
det ... .
n
i i i i in in ij ij
j
A a A a A a A a A
=
= ÷ ÷ ÷ =


Trong đó, ( 1) det( )
i j
ij ij
A M
÷
= − .

b) Khai triển theo cột thứ j
1 1 2 2
1
det ... .
n
j j j j nj nj ij ij
i
A a A a A a A a A
=
= ÷ ÷ ÷ =


Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 27
VD 12. Tính định thức
1 0 0 2
2 0 1 2
1 3 2 3
3 0 2 1
bằng hai cách
khai triển theo dòng 1 và khai triển theo cột 2.
VD 13. Áp dụng tính chất và định lý Laplace, hãy tính
định thức
1 1 1 2
2 1 1 3
1 2 1 2
3 3 2 1


.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Các kết quả đặc biệt cần nhớ
1) Dạng tam giác
11 12 1 11
22 2 21 22
11 22
1 2
... 0 ... 0
0 ... ... 0
... .
... ... ... ... ... ... ... ...
0 0 ... ...
n
n
nn
nn n n nn
a a a a
a a a a
a a a
a a a a
= =
3) Dạng chia khối
det . det
n
A B
A C
O C
=

… … …

, với , , ( )
n
A B C M ∈ ℝ .
2) Dạng tích: det( ) det . det . AB A B =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 14. Tính định thức:

1 2 3 4
0 2 7 19
det
0 0 3 0
0 0 0 1
A

=

.
VD 15. Tính định thức:

0 0 3 4
3 2 7 19
det
1 2 3 7
0 0 8 1
B

=

.
VD 16. Tính
1 1 1 2 1 4
det 2 0 3 2 1 3
1 2 3 1 2 1
C
( )( )

· ·

· ·

· ·

= · ·

· ·

· ·
· ·

· ·
( )( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 17. Tính
1 1 1 2 1 4 3 1 4
det 2 0 3 2 1 3 0 1 2 .
1 2 3 1 2 1 1 2 1
T
D
( )( )( )
− −
· · ·

· · ·

· · ·

= · · ·

· · ·

· · ·
· · ·
− · · ·
( )( )( )
VD 18. Phương trình
1 0 0
1 0 0
0
2 2
3 8 2
x
x
x x
x
=

có nghiệm
là: A. 1 x = ± ; B. 1 x = ; C. 1 x = − ; D.
1
2
x
x

= ±

= ±

.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.4. Ứng dụng định thức tìm ma trận nghịch đảo
VD 19. Giá trị của tham số m để ma trận
2
1 0 1 0
0 1 1 1
T
m m m
A
m m m
( ) ( )( )

· · ·
· · · =

· · ·

· · ·
( )( ) ( )

khả nghịch là:

A.
0
1
m
m

=

=

; B.
0
1
m
m
'
1 ≠
1
|
1 ≠
1
+
; C. 0 m ≠ ; D. 1 m ≠ .
a) Định lý
Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi:
det 0. A≠
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Thuật toán tìm A
–1

• Bước 1. Tính detA. Nếu det 0 A= thì kết luận A
không khả nghịch. Ngược lại, ta làm tiếp bước 2.
• Bước 2. Lập ma trận
( )
, ( 1) det
i j
ij ij ij
n
A A M
÷
= − .
Suy ra ma trận phụ hợp (adjunct matrix) của A là:
( )
.
T
ij
n
adjA A
l
=
l
l

• Bước 3. Ma trận nghịch đảo của A là:
1
1
. .
det
A adjA
A

=
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 28
VD 20. Tìm ma trận nghịch đảo (nếu có) của:
1 2 1
1 1 2
3 5 4
A
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
.
VD 21. Cho ma trận
1 2 1
0 1 1
1 2 3
A
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
. Tìm
1
A

.
Giải. Ta có: det 2 0 A A = ≠ ⇒ khả nghịch.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
11 12 13
1 1 0 1 0 1
1, 1, 1,
2 3 1 3 1 2
A A A = = =− = = = −
21 22 23
2 1 1 1 1 2
4, 2, 0,
2 3 1 3 1 2
A A A =− =− = = =− =
31 32 33
2 1 1 1 1 2
1, 1, 1.
1 1 0 1 0 1
A A A = = =− = − = =
1 4 1
1 2 1
1 0 1
adjA
( )

·

·

·

⇒ = − ·

·

·
·

·
( )
1
1 4 1
1
1 2 1 .
2
1 0 1
A

( )

·

·

·

⇒ = − ·

·

·
·

·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.5. Hạng của ma trận
a) Định thức con cấp k
Cho ma trận
( )
ij
m n
A a

= . Định thức của ma trận con
cấp k của A được gọi là định thức con cấp k của A.
Định lý
Nếu ma trận A có tất cả các định thức con cấp k đều
bằng 0 thì các định thức con cấp 1 k ÷ cũng bằng 0.
b) Hạng của ma trận
Cấp cao nhất của định thức con khác 0 của ma trận A
được gọi là hạng của ma trận A. Ký hiệu là ( ) r A .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Chú ý
• Nếu
( )
ij
m n
A a

= khác 0 thì 1 ( ) min{ , }. r A m n ≤ ≤
• Nếu A là ma trận không thì ta quy ước ( ) 0 r A = .
c) Thuật toán tìm hạng của ma trận
• Bước 1. Đưa ma trận cần tìm hạng về bậc thang.
• Bước 2. Số dòng khác 0 của ma trận bậc thang chính
là hạng của ma trận đã cho.
• Đặc biệt
Nếu A là ma vuông cấp n thì:
( ) det 0. r A n A = ⇔ ≠

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 22. Điều kiện của tham số m để ma trận
1 2
0 3 2
0 1 1
m
A
( )
− −
·

·

·



·

·
·
·
( )
có hạng bằng 3 là:
A. 1 m ≠ ; B. 1 m ≠ − ; C. 1 m ≠ ± ; D. 0 m ≠ .
VD 23. Cho ma trận:

1 3 4 2
2 5 1 4
3 8 5 6
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )
.
Tìm ( ) r A .
VD 24. Tìm ( ) r A . Biết:

2 1 1 3
0 1 0 0
0 1 2 0
0 1 1 4
A
( )

·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·
− −
·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Chú ý
Ta có thể hoán vị cột của ma trận rồi đưa về bậc thang.
VD 25. Giá trị của tham số m để ma trận

1 1 3
2 2 0
2 1 3
m
A m
m
( )
÷
·

·

·

= ÷ ·

·

·
·
·
( )
có ( ) 2 r A = là:
A.
2
1
m
m

=−

=

;
B. 1 m = ;
C. 2 m =− ;
D.
1
0
m
m

= −

=

.
VD 26. Tùy theo
giá trị m, tìm
hạng của ma trận:
1 2 1 1 1
1 1 1 1
1 0 1 1
1 2 2 1 1
m
A
m
( )
− −
·

·

·
− − −
·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 29
§3. HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
3.1. Định nghĩa
Hệ gồm n ẩn ( 1,..., )
i
x i n = và m phương trình:

11 1 12 2 1 1
21 1 22 2 2 2
1 1 2 2
...
...
............................................
...
n n
n n
m m mn n m
a x a x a x b
a x a x a x b
a x a x a x b
'
1 ÷ ÷ ÷ =
1
1
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
|
1
1
1
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+
( ) I
trong đó, các hệ số ( 1,..., ; 1,..., )
ij
a i n j m ∈ = = ℝ ,
được gọi là hệ phương trình tuyến tính.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Đặt:
( )
11 1
1
...
... ... ...
...
n
ij
m n
m mn
a a
A a
a a

( )
·

·

·

= = ·

·

·
·
·
( )
,
( )
1
...
T
m
B b b = và
( )
1
...
T
n
X x x =
lần lượt là ma trận hệ số, ma trận cột hệ số tự do và
ma trận cột ẩn.
• Bộ số
( )
1
...
T
n
α α α = hoặc
( )
1
; ...;
n
α α α =
được gọi là nghiệm của ( ) I nếu A B α = .
Khi đó, hệ ( ) I trở thành AX B = .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 1. Cho hệ phương trình:
1 2 3 4
1 2 3
2 3
2 4 4
2 4 3
2 7 5.
x x x x
x x x
x x
'
1
− ÷ ÷ =
1
1
1
÷ ÷ =−
|
1
1
− = 1
1+

Hệ phương trình được viết lại dưới dạng ma trận:
1
2
3
4
1 1 2 4 4
2 1 4 0 3
0 2 7 0 5
x
x
x
x
( )
·
( ) ( )

· −
· ·
·
· ·
·
· ·
·
= − · ·
·
· ·
·
· · ·
· · · −
· ·
( ) ( ) ·

·
( )

và (1; 1; 1; 1) α = − − là 1 nghiệm của hệ.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
3.2. Định lý Crocneker – Capelli
Cho hệ phương trình tuyến tính AX B = . Gọi ma trận
mở rộng là
( )
11 12 1 1
1 2
...
... ... ... ... ...
...
n
m m mn m
a a a b
A A B
a a a b
( )
·

·

·

· = =

·

·
·
·
( )
.
Định lý
Trong trường hợp hệ AX B = có nghiệm thì:
Nếu ( ) : r A n = kết luận hệ có nghiệm duy nhất;
Nếu ( ) : r A n < kết luận hệ có vô số nghiệm
phụ thuộc vào n r − tham số.
Hệ AX B = có nghiệm khi và chỉ khi ( ) ( ). r A r A =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 3. Điều kiện của tham số m để hệ phương trình:
2
8 7 1
3 2 4
5 1
5 2 2
mx z t m
x my z t m
mz t m
z mt m
'
1 ÷ − = −
1
1
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
|
1 ÷ = −
1
1
1
− = ÷
1
1+

có nghiệm duy nhất là:
A. 0 m ≠ ; B. 1 m ≠ ; C. 1 m ≠ ± ; D. 5 m ≠ ± .
VD 2. Tùy theo điều kiện tham số m, hãy biện luận số
nghiệm của hệ phương trình:
2
3 0
(1 ) 1.
x my z
m z m
'
1 ÷ − =
1
|
1 − = −
1
+

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
3.3. Phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính
VD 4. Giải hệ phương trình tuyến tính sau bằng
phương pháp ma trận:
2 1
3 3
2 1.
x y z
y z
x y z
'
1
÷ − =
1
1
1
÷ =
|
1
1
÷ ÷ =− 1
1+

a) Phương pháp ma trận (tham khảo)
Cho hệ phương trình tuyến tính AX B = , với A là
ma trận vuông cấp n khả nghịch.
Ta có:
1
. AX B X A B

= ⇔ =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 30
Giải.
1
2 1 1 1 1 2
1
0 1 3 3 2 3
2
2 1 1 1 0 1
A A

( ) ( )
− − −
· ·

· ·

· ·

= ⇒ = − · ·

· ·

· ·
· ·

· ·
( ) ( )
.
Hệ phương trình
1
X A B

⇔ =
1 1 2 1 3
1
3 2 3 3 6
2
1 0 1 1 1
x x
y y
z z
( ) ( )( ) ( ) ( )
− − −
· · · · ·

· · · · ·

· · · · ·

⇔ = − ⇔ = · · · · ·

· · · · ·

· · · · ·
· · · · ·
− − −
· · · · ·
( ) ( )( ) ( ) ( )
.
Vậy hệ đã cho có nghiệm
3,
6,
1.
x
y
z
'
1
=−
1
1
1
=
|
1
1
= − 1
1+

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Cho hệ AX B = , với A là ma trận vuông cấp n.
• Bước 1. Tính các định thức:

11 1 1
1
... ...
det ... ... ... ... ...
... ...
j n
n nj nn
a a a
A
a a a
∆ = = ,

1 1
1
1 1
... ...
... ... ... ... , 1,
..
...
. ...
n
n
j
n nn
a a
j
b a
b
n
a
∆ = =
(thay cột thứ j trong ∆ bởi cột tự do).
b) Phương pháp định thức (hệ Cramer)
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Bước 2. Kết luận:
Nếu 0, 1,
j
j n ∆ = ∆ = ∀ = thì hệ có vô số nghiệm
(ta thay tham số vào hệ và tính trực tiếp).
Nếu 0 ∆ = và 0, 1,
j
j n ∃∆ ≠ = thì hệ vô nghiệm.
Nếu 0 ∆ ≠ thì hệ có nghiệm duy nhất:
, 1, .
j
j
x j n

= ∀ =


Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Giải. Ta có:

2 1 1
0 1 3 4
2 1 1

∆ = = ,
1
1 1
1 3
1
3
1
12
1 1

= =−

∆ ,
VD 5. Giải hệ phương trình sau bằng định thức:
2 1
3 3
2 1.
x y z
y z
x y z
'
1
÷ − =
1
1
1
÷ =
|
1
1
÷ ÷ =− 1
1+

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 6. Hệ phương trình
( 1) 2
( 1) 0
m x y m
x m y
'
1 ÷ ÷ = ÷
1
|
1 ÷ ÷ =
1
+

có nghiệm khi và chỉ khi:
A. 2 m = − ; B. 2 0 m m ≠− ∧ ≠ ;
C. 0 m ≠ ; D. 2 m ≠ − .
Vậy
1 2 3
3, 6, 1. x y z
∆ ∆ ∆
= =− = = = =−
∆ ∆ ∆


2
1
3
2 1
0 3 24
2 1 1



= = ,
3
1
3
2 1
0 1 4
2 1 1


= =− .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Phương pháp ma trận bậc thang
(phương pháp Gauss)
Xét hệ phương trình tuyến tính AX B = .
• Bước 1. Đưa ma trận mở rộng
( )
A B về dạng bậc
thang bởi PBĐSC trên dòng.
• Bước 2. Giải ngược từ dòng cuối cùng lên trên.
Chú ý. Trong quá trình thực hiện bước 1, nếu:
có 2 dòng tỉ lệ thì xóa đi 1 dòng;
có dòng nào bằng 0 thì xóa dòng đó;
có 1 dòng dạng
( )
0...0 , 0 b b ≠ thì hệ vô nghiệm.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 31
VD 7. Giải hệ sau bằng phương pháp Gauss:
2 1
3 3
2 1.
x y z
y z
x y z
'
1
÷ − =
1
1
1
÷ =
|
1
1
÷ ÷ =− 1
1+

Giải. Ta có:
( )
2 1 1 1
0 1 3 3
2 1 1 1
A B
( )
− ·

·

·

· =

·

·
·

·
( )
3 3 1
2 1 1 1
0 1 3 3 .
0 0 2 2
d d d → −
( )
− ·

·

·

· ÷÷÷÷→

·

·
·

·
( )
Hệ
2 1 3
3 3 6
2 2 1
x y z x
y z y
z z
' '
1 1
÷ − = =−
1 1
1 1
1 1
⇔ ÷ = ⇔ =
| |
1 1
1 1
= − = − 1 1
1 1 + +
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 8. Giải hệ phương trình tuyến tính:
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3
5 2 5 3 3
4 3 2 1
2 7 = 1.
x x x x
x x x x
x x x
'
1
− ÷ − =
1
1
1
÷ ÷ − =
|
1
1
÷ − − 1
1+

x 4 5 1
2 7 11 2
3 11 6 1.
y z
x y z
x y z
'
1
÷ ÷ = −
1
1
1
÷ − =
|
1
1
÷ − = 1
1+
C.
15 79
4 21
x
y
z
α
α
α
'
1
= −
1
1
1
=− −
|
1
1
= ∈ 1
1+

; D.
15 79
4 21
x
y
z
α
α
α
'
1
= ÷
1
1
1
=− −
|
1
1
= ∈ 1
1+

.
VD 9. Tìm nghiệm của hệ

A. 15, 4, 0 x y z = = − = ;
B. Hệ có vô số nghiệm;
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
A. 1 m =± ;
B. 1 m = ;
C. 7 m =− ;
D. 7 m = .
VD 10. Tìm nghiệm của hệ
3 2 3
2 2 7
x y z
x y z
'
1 − ÷ =
1
|
1 ÷ − =
1
+
.
A.
2
7 2
x
y
z
α
α
'
1
=
1
1
1
= −
|
1
1
= ∈ 1
1+

; B.
2
3 2
x
y
z
α
α
'
1
=
1
1
1
= ÷
|
1
1
= ∈ 1
1+


C. Hệ có vô số nghiệm; D. Hệ vô nghiệm.
VD 11. Giá trị của tham số m để hệ phương trình

2 (7 ) 2
2 4 5 1
3 6 3
x y m z
x y z
x y mz
'
1
÷ ÷ − =
1
1
1
÷ − =
|
1
1
÷ ÷ = 1
1+

có vô số nghiệm là:
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
§4. KHÔNG GIAN VECTOR
4.1. Định nghĩa 1
Cho tập V khác rỗng, xét hai phép toán sau:
( , ) x y x y V ÷ ∈ và ( , ) x x V λ λ ∈ ∈ ℝ .
Ta nói V cùng với hai phép toán trên là một
không gian vector nếu thỏa 8 tính chất sau:
1) ( ) ( ) , , , x y z x y z x y z V ÷ ÷ = ÷ ÷ ∀ ∈ ;
2) : , V x x x x V θ θ θ ∃ ∈ ÷ = ÷ = ∀ ∈ ;
3) , ( ) : ( ) ( ) x V x V x x x x θ ∀ ∈ ∃ − ∈ − ÷ = ÷ − = ;
4) , , x y y x x y V ÷ = ÷ ∀ ∈ ;
5) ( ) , , , x y x y x y V λ λ λ λ ÷ = ÷ ∀ ∈ ∀ ∈ ℝ ;
6) ( ) , , , x x x x V λ µ λ µ λ µ ÷ = ÷ ∀ ∈ ∀ ∈ ℝ ;
7) ( ) ( ) , , , x x x V λ µ λ µ λ µ = ∀ ∈ ∀ ∈ ℝ ;
8) 1 . , x x x V = ∀ ∈ .
Trong đó, V θ ∈ được gọi là vector không.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
4.2. Định nghĩa 2
Trong kgvt V , cho n vector ( 1,..., )
i
u i n = .

1
,
n
i i i
i
u λ λ
=


ℝ được gọi là một tổ hợp tuyến tính
của n vector
i
u .
• Hệ
1 2
{ , ,..., }
n
u u u được gọi là độc lập tuyến tính
(đltt) nếu có
1
n
i i
i
u λ θ
=
=

thì 0, 1,
i
i n λ = ∀ = .
• Hệ
1 2
{ , ,..., }
n
u u u không là độc lập tuyến tính thì
được gọi là phụ thuộc tuyến tính (pttt).
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 1.
• Trong
2
ℝ , hệ gồm 2 vector:
( ) ( ) ¦ ¦
1 2
1; –1 , 2; 3 u u = =
là độc lập tuyến tính.
• Trong
n
ℝ , hệ gồm n vector :
¦ ¦
(0;...; ;...; 0); 1,..., ; 0
i
u i n α α = = ≠
(thành phần thứ i của
i
u là α) là đltt.
• Trong
3
ℝ , hệ gồm 3 vector:
( ) ( ) ( ) ¦ ¦
1 2 3
–1; 3; 2 , 2; 0; 1 , 0; 6; 5 u u u = = =
là phụ thuộc tuyến tính.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 32
4.3. Định nghĩa 3

• Trong kgvt V, hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
n
A u u u = được gọi là
một cơ sở của V nếu hệ A độc lập tuyến tính và mọi
vector của V đều biểu diễn tuyến tính qua A.
• Nếu kgvt V có một cơ sở gồm n vector thì V được
gọi là kgvt có n chiều. Ký hiệu là dimV = n.
Khi đó, trong kgvt V , mọi hệ có nhiều hơn n vector
đều phụ thuộc tuyến tính.
VD 2. Trong
2
ℝ , hệ
( ) ( ) ¦ ¦
1 2
1; –1 , 2; 3 A u u = = =
là một cơ sở.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
4.4. Hệ vector trong
n

a) Định nghĩa
Trong
n
ℝ , cho m vector
1
( ,..., ), 1,
i i in
u a a i m = = .
Ta gọi
( )
ij
m n
A a

= là ma trận dòng của m vector
i
u .
b) Định lý
• Trong
n
ℝ , hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
m
u u u đltt ⇔ ( ) r A m =
(hạng của A bằng số phần tử của hệ).
• Trong
n
ℝ , hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
m
u u u pttt ⇔ ( ) r A m < .

• Trong
n
ℝ , hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
n
u u u là cơ sở ⇔
( ) r A n =
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 3. Trong
3
ℝ , xét sự đltt hay pttt của hệ sau:
¦ ¦
1 2 3
( 1; 2; 0), (1; 5; 3), (2; 3; 4) u u u = − = = .
VD 4. Trong
3
ℝ , tìm điều kiện m để hệ sau là cơ sở:
¦ ¦
1 2 3
( ; 1; 1), (1; ; 1), (1; 1; ) u m u m u m = = = .
VD 5. Trong
4
ℝ , điều kiện của tham số m để hệ sau
¦ ¦
(1;2;1; 4), (2; 3; ; 7), (5; 8;2 1;19), (4; 7; 2;15) m m m ÷ ÷
phụ thuộc tuyến tính là:
A. 2 m = ; B. 2 m = − ; C. 4 m = ; D. m ∈ ℝ.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh Chương Chương 4. 4. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Tọa độ của vector
Trong kgvt
n
ℝ , cho cơ sở
1 2
{ , , , }
n
F u u u = … .
Vector x V ∈ tùy ý có biểu diễn tuyến tính một cách
duy nhất qua cơ sở F là
1
,
n
i i i
i
x u α α
=
= ∈

ℝ.
Ta nói x có tọa độ đối với cơ sở F là
1 2
( ; ; ; )
n
α α α … .
Ký hiệu là [ ]
F
x .
Đặc biệt,
1
{ (1; 0;...; 0),..., (0;...; 0;1)}
n
E u u = = =
được gọi là cơ sở chính tắc của
n
ℝ . Khi đó, tọa độ
của 1 vector được viết theo dạng quen thuộc.
VD 6. Trong
2
ℝ , cho (3; 5) x = − và 1 cơ sở:
1 2
{ (2; 1), (1; 1)} F u u = = − = .
Tìm tọa độ của vector x trong cơ sở F ?
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
d) Tọa độ của vector trong các cơ sở khác nhau
Ma trận chuyển cơ sở
Trong kgvt
n
ℝ , cho 2 cơ sở:
1 2
{ }, { }, 1, 2,...,
i i
B u B v i n = = = .
Ma trận
( )
1 1 1
1 2
[ ] [ ] ... [ ]
B B n B
v v v được gọi là ma trận
chuyển cơ sở từ
1
B sang
2
B . Ký hiệu là:
1 2
B B
P

.
Công thức đổi tọa độ:
1 1 2 2
[ ] .[ ] .
B B B B
x P x

=
……………………………Hết……………………………..
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Đặc biệt. Ta có: ( )
1
1 2
[ ] [ ]...[ ]
E B n
P u u u

=
(ma trận cột của các vector trong
1
B ).
Công thức tìm ma trận chuyển
( )
1 2 1 2 1 2
1
.
B B B E E B E B E B
P P P P P

→ → → → →
= =
VD 7. Trong
2
ℝ , cho 2 cơ sở:
1 1 2
{ (1; 0), (0; 1)} B u u = = = − ,

2 1 2
{ (2; 1), (1; 1)} B v v = = − = .
Cho biết
2
[ ] (1; 2)
B
x = . Hãy tìm
1
[ ]
B
x ?

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Sunday, October 31, 2010

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

1.2. Hàm số lượng giác ngược

1.2.1. Hàm số y = arcsin x • Hàm số y = sin x có hàm ngược trên  π π f −1 : [−1; 1] → − ;   2 2   x ֏ y = arcsin x .

 π π − ;  là  2 2  

1.2.2. Hàm số y = arccos x • Hàm số y = cos x có hàm ngược trên [0; π] là

f −1 : [−1; 1] → [0; π] x ֏ y = arccos x . π VD 5. arccos 0 = ; 2 arccos(−1) = π ; arccos
Chú ý

VD 4. arcsin 0 = 0 ;

π arcsin(−1) = − ; 2 3 π arcsin = . 2 3

3 π −1 2π = ; arccos = . 2 6 2 3

arcsin x + arccos x =

π , ∀x ∈ [−1; 1]. 2

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

 π π • Hàm số y = tan x có hàm ngược trên − ;  là    2 2     π π −1 f : ℝ → − ;      2 2   x ֏ y = arctan x . VD 6. arctan 0 = 0 ; π arctan(−1) = − ; 4 π arctan 3 = . 3
Quy ước. arctan (+∞) =

1.2.3. Hàm số y = arctan x

1.2.4. Hàm số y = arccot x

• Hàm số y = cot x có hàm ngược trên (0; π) là
f −1 : ℝ → (0; π) x ֏ y = arc cot x . π VD 7. arc cot 0 = ; 2 3π arc cot(−1) = ; 4 π arc cot 3 = . 6 Quy ước. arc cot(+∞) = 0, arc cot(−∞) = π.

π π , arctan (−∞) = − . 2 2

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

§2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
2.1. Các định nghĩa Định nghĩa 1 • Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → x 0 ∈ [a ; b ], ký hiệu lim f (x ) = L , nếu ∀ε > 0 cho trước ta tìm được δ > 0
x →x 0

Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng) • Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → +∞ , ký hiệu lim f (x ) = L , nếu ∀ε > 0 cho trước ta tìm
x →+∞

được N > 0 đủ lớn sao cho khi x > N thì f (x ) − L < ε . • Tương tự, ký hiệu lim f (x ) = L , nếu ∀ε > 0 cho
x →−∞

sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì f (x ) − L < ε . Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy) • Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → x 0 ∈ [a ; b ], ký hiệu lim f (x ) = L , nếu mọi dãy {xn} trong (a ; b ) \ {x 0 } mà
x →x 0

trước ta tìm được N < 0 có trị tuyệt đối đủ lớn sao cho khi x < N thì f (x ) − L < ε . Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng) • Ta nói f(x) có giới hạn là +∞ khi x → x 0 , ký hiệu lim f (x ) = +∞ , nếu ∀ M > 0 lớn tùy ý cho trước ta
x →x0

x n → x 0 thì lim f (x n ) = L .
n →∞

tìm được δ > 0 sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì
f (x ) > M .

Toán cao c p A1 Cao đ ng

2

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Sunday, October 31, 2010

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

• Tương tự, ký hiệu lim f (x ) = − ∞ , nếu ∀ M < 0 có trị tuyệt đối lớn tùy ý cho trước ta tìm được δ > 0 sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì f (x ) < M . Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía) • Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x → x 0 với x > x 0 thì ta nói f(x) có giới hạn phải tại x0 (hữu hạn), ký hiệu lim f (x ) = L hoặc lim f (x ) = L .
x →x0 +0
x →x+
0

x →x0

2.2. Tính chất Cho lim f (x ) = a và lim g (x ) = b . Khi đó:
x →x 0 x →x 0

1) lim [C .f (x )] = C .a (C là hằng số).
x →x 0 x →x 0 x →x 0
x →x 0

2) lim [ f (x ) ± g (x )] = a ± b . 3) lim [ f (x )g (x )] = ab ; 4) lim
f (x ) a = , b ≠ 0; g (x ) b 5) Nếu f (x ) ≤ g (x ), ∀x ∈ (x 0 − ε; x 0 + ε) thì a ≤ b . 6) Nếu f (x ) ≤ h (x ) ≤ g (x ), ∀x ∈ (x 0 − ε; x 0 + ε) và lim f (x ) = lim g (x ) = L thì lim h (x ) = L .
x →x 0 x →x 0 x →x 0

• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x → x 0 với x < x 0 thì ta nói f(x) có giới hạn trái tại x0 (hữu hạn), ký hiệu lim f (x ) = L hoặc lim f (x ) = L .
x → x 0 −0
x →x−
0

Chú ý. lim f (x ) = L ⇔ lim− f (x ) = lim+ f (x ) = L .
x →x0 x →x
0

x→x

0

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Định lý • Nếu lim u(x ) = a > 0, lim v(x ) = b thì:
x →x 0 x →x 0

2) Xét L = lim a) L =
an

an x n + an −1x n −1 + ... + a0 + bm−1x m−1 + ... + b0

x →∞ b x m m

, ta có:

x →x 0

lim [u(x )]v (x ) = a b .
2x x −1

 2x  VD 1. Tìm giới hạn L = lim      x →∞  x + 3  
A. L = 9 ; B. L = 4 ;

. D. L = 0 .

C. L = 1;

Các kết quả cần nhớ 1 1 1) lim = −∞, lim = +∞. − + x →0 x x →0 x

nếu n = m ; bn b) L = 0 nếu n < m ; c) L = ∞ nếu n > m . sin αx tan αx 3) lim = lim = 1. αx → 0 α x αx → 0 αx 4) Số e:
1  x  1 + 1  = lim (1 + x )x = e. lim    x →±∞  x →0 x 

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s
2x

  3x  VD 2. Tìm giới hạn L = lim 1 +    . 2   x →∞  2x + 1 

§3. ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ – VÔ CÙNG LỚN

A. L = ∞ ;

B. L = e 3 ;

C. L = e 2 ;

D. L = 1.

VD 3. Tìm giới hạn L = lim 1 + tan2 x
x →0
+

(

)

1 4x

3.1. Đại lượng vô cùng bé a) Định nghĩa • Hàm số α(x ) được gọi là đại lượng vô cùng bé (VCB) khi x → x 0 nếu lim α(x ) = 0 (x0 có thể là vô cùng).
x →x 0

.

A. L = ∞ ;

B. L = 1;

C. L = 4 e ;

D. L = e .

VD 1. α(x ) = tan3 sin 1 − x là VCB khi x → 1− ;

(

)

β(x ) =

1 ln2 x

là VCB khi x → +∞ .

Toán cao c p A1 Cao đ ng

3

x VD 5. lim x →x 0 α(x ) = k. ta nói α(x ) và β(x ) là các VCB cùng cấp. 2) Nếu α(x ) là VCB và β(x ) bị chận trong lân cận x 0 thì α(x ). VD 4. 3) arcsin x ∼ x . Chương 1. – Nếu 0 ≠ k ≠ ∞ . 3) lim f (x ) = a ⇔ f (x ) = a + α(x ). x2 5) 1 − cos x ∼ . ta nói α(x ) là VCB cấp thấp hơn β(x ). Chú ý Quy tắc VCB tương đương không áp dụng được cho hiệu hoặc tổng của các VCB nếu chúng làm triệt tiêu tử hoặc mẫu của phân thức.ĐH Công nghi p Tp. Chương 1. Tìm giới hạn L = lim x 3 − cos x + 1 x4 + x2 x →0 . 2) Nếu α(x ) ∼ β(x ). VCB khi x → x 0 .com Sunday. ký hiệu α(x ) = 0(β(x )) . ta nói α(x ) và β(x ) là các VCB tương đương. e x + e −x − 2 (e x − 1) + (e −x − 1) VD 6. – Đặc biệt. Hàm s m t bi n s Chương 1. • 1 − cos x là VCB cùng cấp với x 2 khi x → 0 vì: x 2 sin 2 1 − cos x 2 = 1. nếu k = 1. Hàm s m t bi n s Chương 1. β(x ) là các VCB khi x → x 0 thì α(x ) ± β(x ) và α(x ). Nếu u(x ) là VCB khi x → 0 thì ta có thể thay x bởi u(x ) trong 8 công thức trên.β(x ) là VCB khi x → x 0 . ta nói α(x ) là VCB cấp cao hơn β(x ). n Chú ý. lim = lim 2 2 x →0 x →0 2 x x  4     2   • sin2 3(x − 1) ∼ 9(x − 1)2 khi x → 1. ) x →0 8) n 1 + x − 1 ∼ x . α 2(x ) ∼ β2(x ) thì α1(x )α 2 (x ) ∼ β1(x )β2(x ). β(x ) là các VCB khi x → x 0 . ký hiệu α(x ) ∼ β(x ) .β(x ) là VCB khi x → x 0 . 4) Nếu α(x ) = 0(β(x )) thì α(x ) + β(x ) ∼ β(x ). • Tính chất của VCB tương đương khi x → x0 1) α(x ) ∼ β(x ) ⇔ α(x ) − β(x ) = 0(α(x )) = 0(β(x )). β(x ) ∼ γ(x ) thì α(x ) ∼ γ(x ). – Nếu k = ∞ . 4) arctan x ∼ x 6) e − 1 ∼ x . Hàm s m t bi n s Chương 1.wordpress. lim = lim x →0 x →0 x2 x2 x + (−x ) = lim = 0 (Sai!). 2) tan x ∼ x . Tính giới hạn L = lim ln(1 − 2x sin2 x ) sin x 2 . Hàm s m t bi n s b) Tính chất của VCB 1) Nếu α(x ). tan x x →0 . Hàm s m t bi n s VD 3. 3) Nếu α1(x ) ∼ β1(x ).HCM dvntailieu. trong đó α(x ) là x →x 0 c) So sánh các VCB • Định nghĩa Cho α(x ). Hàm s m t bi n s VD 2. 2010 Chương 1. x →0 x2 Toán cao c p A1 Cao đ ng 4 . β(x ) Khi đó: – Nếu k = 0 . • Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao Cho α(x ). β(x ) là tổng các VCB khác cấp khi x → x 0 α(x ) thì lim bằng giới hạn tỉ số hai VCB cấp thấp x →x 0 β(x ) nhất của tử và mẫu. 2 7) ln(1 + x ) ∼ x . October 31. Tính L = lim sin ( x + 1 − 1 + x 2 − 3 tan2 x sin x 3 + 2x . • Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0 1) sin x ∼ x .

 3  x 3 2x 3 + x   x →0  x →0 x →0 x 3 x 3 x 3 là VCL khác cấp với 1 3 • Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp Cho f(x) và g(x) là tổng các VCL khác cấp khi x → x 0 f (x ) thì lim bằng giới hạn tỉ số hai VCL cấp cao nhất x →x 0 g(x ) của tử và mẫu. 2010 Chương 1. • 2 x + x − 1 ∼ 2 x khi x → +∞ .3. Hàm s m t bi n s Chương 1. • Định lý Hàm số f(x) liên tục tại x0 nếu lim f (x ) = lim f (x ) = f (x 0 ).HCM dvntailieu.ĐH Công nghi p Tp. Định lý • Tổng. ta nói f (x ) và g(x ) là các VCL cùng cấp. – Đặc biệt. B = lim . x →x 0 4. Định nghĩa • Số x 0 ∈ D f được gọi là điểm cô lập của f(x) nếu ∃ε > 0 : ∀x ∈ (x 0 − ε. 2x 3 − sin x x3 + x −1 là VCL khi x → +∞ . • khi x → 0 vì: 2x + x 3 1  2x 3 + x x   lim  :  = 3 lim = 3 lim = ∞. 3 3 VD 9. Nhận xét. Hàm s m t bi n s VD 8.wordpress. g(x ) là các VCL khi x → x 0 . x →x 0 f (x ) =k. ta nói f (x ) và g(x ) là các VCL tương đương. tích và thương của các hàm số liên tục tại x0 là hàm số liên tục tại x0. • Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn đó. g(x ) – Nếu k = ∞ . ta nói f (x ) là VCL cấp thấp hơn g(x ). ta nói f (x ) là VCL cấp cao hơn g(x ).1. 4. Hàm số liên tục một phía • Định nghĩa Hàm số f(x) được gọi là liên tục trái (phải) tại x0 nếu lim f (x ) = f (x 0 ) ( lim f (x ) = f (x 0 )). Hàm s m t bi n s Chương 1. − x →x 0 + x →x 0 − x →x 0 + x →x 0 Toán cao c p A1 Cao đ ng 5 .com Sunday. • Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó. f (x ) – Nếu 0 ≠ k ≠ ∞ .2. HÀM SỐ LIÊN TỤC 4. Chương 1. x →x 0 b) So sánh các VCL • Định nghĩa Cho f (x ). • Hàm số f(x) liên tục tại x0 nếu lim f (x ) = f (x 0 ). là VCL khi x → 0 . nếu k = 1. Tính các giới hạn: x 3 − cos x + 1 x 3 − 2x 2 + 1 A = lim . hiệu.2. Hàm s m t bi n s §4. Hàm s m t bi n s Chương 1. Đại lượng vô cùng lớn a) Định nghĩa • Hàm số f(x) được gọi là đại lượng vô cùng lớn (VCL) khi x → x 0 nếu lim f (x ) = ∞ (x0 có thể là vô cùng). Hàm số f (x ) là VCL khi x → x 0 thì 1 là VCB khi x → x 0 . Hàm s m t bi n s 3. • Hàm số f(x) liên tục trên tập X nếu f(x) liên tục tại mọi điểm x 0 ∈ X . 3 x →∞ x →+∞ 3x + 2x 2 x 7 − sin2 x Chương 1. Quy ước • Hàm số f(x) liên tục tại mọi điểm cô lập của f(x). x 2 − cos 4x + 3 cos x + 1 Khi đó: – Nếu k = 0 . lim VD 7. October 31. x 0 + ε) \ {x 0 } thì x ∉ Df . Ký hiệu f (x ) ∼ g(x ) .

Tương tự.2. f (x ) = x ⇒ f ′(0+ ) = +∞ . October 31. α = − . 2010  3 tan2 x + sin2 x   .     2     v  v   v v2 2) Đạo hàm của hàm số hợp f (x ) = y[u(x )]: f ′(x ) = y ′(u ). α = . Phân loại điểm gián đoạn • Nếu hàm số f (x ) không liên tục tại x 0 thì x 0 được gọi là điểm gián đoạn của f (x ). tích và thương của hai hàm số: (u ± v )′ = u ′ ± v ′ . Chú ý Nếu f (x ) liên tục và có đạo hàm vô cùng tại x 0 thì tiếp tuyến tại x 0 của đồ thị y = f (x ) song song với trục Oy . Chương 2. C.   = . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Đạo hàm Vi phân Các định lý cơ bản về hàm khả vi – Cực trị Công thức Taylor Quy tắc L’Hospital ……………………………………………………… Chương 2. α = − . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Nhận xét. VD 1. Cho hàm số f (x ) =  arctan2 x + 2x 2 . x = 0    Giá trị của α để hàm số liên tục tại x = 0 là: 17 17 3 3 A.u ′(x ) hay y ′(x ) = y ′(u ). Hàm s m t bi n s 4. k ∈ ℝ . α = . lim f (x ) = f (x 0 ) − x →x 0 + x →x 0 nhưng và f (x 0 ) không đồng thời bằng nhau thì ta nói x 0 là điểm gián đoạn loại một. Ký hiệu là f ′(x 0 ) hay y ′(x 0 ). x >0 VD 1. Hàm số f (x ) có đạo hàm tại x0 khi và chỉ khi − + f ′(x 0 ) = f ′(x 0 ) = f ′(x 0 ). 3) Đạo hàm hàm số ngược của y = y(x ): 1 x ′(y ) = . Giới hạn lim (nếu có) + x − x0 x →x 0 được gọi là đạo hàm bên phải của y = f (x ) tại x 0 . α = . • Tương tự. α = . Hàm s m t bi n s Chương 1. Cho hàm số f (x ) =  .x ≠0  VD 2.   2α − 3. Do ∆x = x − x 0 nên: f ′(x 0 ) = lim f (x ) − f (x 0 ) x − x0 x →x 0 . hiệu. b) của x 0 ∈ (a .1. 12 12 2 2 Chương 1. α = 0 . C.ĐH Công nghi p Tp. Chương 2. x 0 là điểm gián đoạn loại hai. b ). y ′(x ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 6 . 2 2   ln(cos x )  . D. §1. ta cũng có các khái niệm đạo hàm vô cùng một phía. §3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Cho f (x ) = 3 x ⇒ f ′(0) = ∞. D. f ′(x 0 ). §5. Nhận xét. α = 1. Các quy tắc tính đạo hàm 1) Đạo hàm tổng. + − Ký hiệu là f ′(x 0 ). B. Các định nghĩa a) Định nghĩa đạo hàm Cho hàm số y = f (x ) xác định trong lân cận (a . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé c) Đạo hàm vô cùng ∆y • Nếu tỉ số → ∞ khi ∆x → 0 thì ta nói y = f (x ) có ∆x đạo hàm vô cùng tại x 0 .  2x   α. + f (x 0 ) §1. 1. ′ k   u ′ u ′v − uv ′    = −kv ′ . Ngược lại. ĐẠO HÀM 1. b) Đạo hàm một phía Cho hàm số y = f (x ) xác định trong lân cận phải f (x ) − f (x 0 ) (x 0 . §2.com Sunday. B. b ) của x 0 .4. §4. …………………………………………………………………………… − f (x 0 ). x ≤ 0    Giá trị của α để hàm số liên tục tại x = 0 là: 1 3 A.u ′(x ). • Nếu tồn tại các giới hạn: − + lim f (x ) = f (x 0 ). Giới hạn: f (x 0 + ∆x ) − f (x 0 ) ∆y lim = lim ∆x → 0 ∆ x ∆x → 0 ∆x (nếu có) được gọi là đạo hàm của y = f (x ) tại x 0 . (uv )′ = u ′v + uv ′ .HCM dvntailieu.wordpress.

1 1− x2 1 1 + x2 10) loga x . Giả sử x = x (t ) có hàm số ngược và hàm số ngược này có đạo hàm thì: y′ y ′(t ) ′ y ′(x ) = hay yx = t . Chương 2. ′ • Đạo hàm hai vế (*) theo x . 2  y = t − 2t   1. Fy′ y ′ y ′(x ) = yx được gọi là đạo hàm của hàm số ẩn y(x ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Đạo hàm của một số hàm số sơ cấp 7) e x 1) x α ( )′ = α. f (6)(0) = 32 . 2) ( x )′ = 2 1x . x ′(t ) x t′  x = 2t 2 − 1  VD 2. 8) a x ( )′ = a . 11) (arcsin x )′ = 13) (arctan x )′ = 12)(arccos x )′ = 14) (arc cot x )′ = . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Đạo hàm của hàm số ẩn • Cho phương trình F (x . 6) (cot x )′ = − . f (6)(0) = −32 .HCM dvntailieu. 1 sin2 x ( ) ( ′ = ex . 5) (tan x )′ = 4) (cos x )′ = − sin x .ln a . ( ) VD 4. D.4. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Tính yx (1) của hàm số cho bởi  . ( 1 )′ = x . B. f (6)(0) = 0 .ĐH Công nghi p Tp. • Tương tự ta có: ′ f (n )(x ) = f (n −1)(x ) là đạo hàm cấp n của f (x ). 1. VD 6.com Sunday. F ′ ≠ 0. −1 1 − x2 −1 1 + x2 3) (sin x )′ = cos x . Tính y ′(x ) của hàm số cho bởi  . Tính đạo hàm f (6)(0).3. ta được Fx′ + Fy′. Đạo hàm hàm số cho bởi phương trình tham số • Cho hàm số y = f (x ) có phương trình dạng tham số x = x (t ).yx = 0 . Toán cao c p A1 Cao đ ng 7 . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 5. y ) = 0 (*). October 31.wordpress. ′ Vậy yx = − Fx′ . 2010 Chương 2. t ≠ 0. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.5. C. . Cho hàm số f (x ) = sin 2 x .ln a . Nếu y = y(x ) là hàm số xác định trong 1 khoảng nào đó sao cho khi thế y(x ) vào (*) ta được đồng nhất thức thì y(x ) được gọi là hàm số ẩn xác định bởi (*). 1 2 cos x = 1 + tan2 x . y = 4t 3    x = et   ′ VD 3. Đạo hàm cấp cao • Giả sử f (x ) có đạo hàm f ′(x ) và f ′(x ) có đạo hàm thì ( f ′(x ))′ = f ′′(x ) là đạo hàm cấp hai của f (x ). A. Tính f (n )(x ) của hàm số f (x ) = (1 − x )n +1 . Tính y (n ) của hàm số y = 1 x − 3x − 4 2 .x α−1 . y = y(t ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 1. x 9) ln x 1 )′ = x . f (6)(0) = −16 . . Chương 2.

b ]. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Các định lý 3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 7. Tính vi phân cấp 2 của hàm số y = ln(sin x ). Tính y ′(x ). VD 8. Nếu f (x ) đạt giá trị lớn nhất (hoặc bé nhất) tại x 0 trong (a .b) thì f ′(x 0 ) = 0 .2.∆x + 0(∆x ) dạng: với A là hằng số và 0(∆x ) là VCB khi ∆x → 0 . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé ⇒ ∆f (x 0 ) 2.ĐH Công nghi p Tp. Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: §2.b ). Chương 2. Định lý Rolle Cho hàm số f (x ) liên tục trong [a . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Nếu f (a ) = f (b ) thì ∃c ∈ (a .b ). Chương 2. x Chú ý Ta có thể xem hàm ẩn y(x ) như hàm hợp u(x ) và thực hiện đạo hàm như hàm số hợp. Chú ý Khi x là một hàm số độc lập với y thì công thức d ny = y (n )dx n không còn đúng nữa. 3. VD 4. g(x ) liên tục trong [a .∆x được gọi là vi phân của hàm số y = f (x ) tại x0. VD 2. Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: y ln x 2 + y 2 = arctan .  → ∆x ⇒ df (x 0 ) = f ′(x 0 ). Vi phân cấp cao • Giả sử y = f (x ) có đạo hàm đến cấp n thì d n y = d (d n −1y ) = y (n )dx n được gọi là vi phân cấp n của hàm y = f (x ). Tính vi phân cấp n của hàm số y = e 2x .com Sunday. Tính vi phân cấp 1 của f (x ) = x 2e 3x tại x 0 = −1. • Chọn f (x ) = x ⇒ df (x ) = ∆x ⇒ dx = ∆x . khả vi trong (a.1. Ký hiệu df (x 0 ) hay dy(x 0 ). ∃c ∈ (a. October 31. VD 6. xy − e x + ln y = 0 (*). Chương 2.2. g(b) − g(a ) g ′(c) 3. 2010 Chương 2.HCM dvntailieu. Vi phân cấp một • Hàm số y = f (x ) được gọi là khả vi tại x 0 ∈ D f nếu ∆f (x 0 ) = f (x 0 + ∆x ) − f (x 0 ) có thể biểu diễn dưới ∆f (x 0 ) = A.b ] và khả vi trong (a .∆x hay df (x ) = f ′(x ). VD 5. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé ∆x   →0  A ⇒ f ′(x 0 ) = A .4. VD 1. VI PHÂN 2. Vậy df (x ) = f ′(x )dx hay dy = y ′dx .b).b ) và có đạo hàm tại x 0 ∈ (a .b ). Nhận xét • ∆f (x 0 ) = A. Tính y ′(x ). Định lý Lagrange Cho hàm số f (x ) liên tục trong [a .3. VD 9.1. Tính vi phân cấp 1 của hàm số y = 2 ln(arcsin x ) .b ) và g ′(x ) ≠ 0.wordpress. ∀x ∈ (a . Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: y 3 + (x 2 + 1)y + x 4 = 0 .1. CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN VỀ HÀM KHẢ VI CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §3. Khi đó.1.b ) sao cho f ′(c ) = 0 . khả vi trong (a. ∃c ∈ (a. Định lý Cauchy Cho hai hàm số f (x ).∆x + 0(∆x )⇒ ∆f (x 0 ) ∆x =A+ 0(∆x ) ∆x VD 10. 4 VD 3. b −a Toán cao c p A1 Cao đ ng 8 . đại lượng A. Khi đó.b ]. Tính y ′(x ).∆x .b) sao cho: f (b ) − f (a ) = f ′(c ). Tính y ′(0). Khi đó. Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi xy − e x + e y = 0 .1. Bổ đề Fermat Cho hàm số f (x ) xác định trong (a . Tính vi phân cấp 2 của f (x ) = tan x tại x 0 = π . Tính vi phân cấp 1 của y = arctan(x 2 + 1) . 3.b) sao cho: f (b) − f (a ) f ′(c) = .1.1.

b ] x ∈[a . = f (2n −1)(x 0 ) = 0 và f (2n )(x 0 ) ≠ 0 .2. x n ∈ [a. 2 Chú ý • Nếu đề bài chưa cho đoạn [a. x ∈X • Nếu f (2n )(x 0 ) > 0 thì f (x ) đạt cực tiểu tại x 0 ..b) chứa x 0 thỏa f ′(x 0 ) = .2. Tìm max..b ) nếu f (x1 ) − f (x 2 ) > 0 .b ] thì f (x ) đơn điệu trong (a. VD 1.b ] (trường hợp khác tương tự).HCM dvntailieu. • Nếu f (2n )(x 0 ) < 0 thì f (x ) đạt cực đại tại x 0 .b ) thì f (x ) tăng trong (a.b ) và liên tục trong (a. 4 3 • Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của f (x ) trên X nếu: ∃x 0 ∈ X : f (x 0 ) = m và f (x ) ≥ m.1. b ]. Chương 2. Tính f (a )..b) và x1 ≠ x 2 . VD 4. x ∈X t ∈T x ∈X t ∈T VD 7. (x − 1)2 1 VD 3. Gọi T là miền giá trị của hàm t (x ) thì: max f (x ) = max g(t ). Ký hiệu là: M = max f (x ).2. min của f (x ) = −x 2 + 5x + 6 . Cực trị của hàm số 3.. 2010 Chương 2. Để tìm max f (x ) và min f (x ). f (x n ). Cực trị a) Định nghĩa Nếu f (x ) liên tục trong (a .b ) và x1 ≠ x 2 .. f (x ) = x . nhỏ nhất trong các giá trị đã tính ở trên là các giá trị max. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 3.2.b) chứa x 0 và f (x 0 ) < f (x ) hay f (x 0 ) > f (x ). min f (x ) = min g(t ). ∀x ∈ (a .b ). Giả sử có n nghiệm x 1. x1 − x 2 • Nếu f (x ) đơn điệu trong (a.b ) nếu f (x1 ) − f (x 2 ) < 0 . Tìm các khoảng đơn điệu của y = e x 3 −4 . b) Định lý Cho f (x ) có đạo hàm đến cấp 2n trong (a . sin x + 1 VD 8. x ∈X b) Phương pháp tìm max – min Hàm số liên tục trên đoạn [a.. Tìm các khoảng đơn điệu của y = ln(x 2 + 1). x 2 ∈ (a . b ] (loại các nghiệm ngoài [a. b] Cho hàm số y = f (x ) liên tục trên đoạn [a. Tìm cực trị (nếu có) của f (x ) = x .b ). ∀x1. Ký hiệu là: m = min f (x ). b) Định lý Cho hàm số f (x ) khả vi trong trong (a.b ) nếu f (x ) tăng hay giảm trong (a.. x 2 − 2x • f (x ) được gọi là giảm (nghịch biến) trong (a. Giá trị lớn nhất.ĐH Công nghi p Tp. ∀x ∈ X . • Số M được gọi là giá trị lớn nhất của f (x ) trên X nếu: ∃x 0 ∈ X : f (x 0 ) = M và f (x ) ≤ M . 2 sin x + sin x + 1 Toán cao c p A1 Cao đ ng 9 . x 2 ∈ (a. 2].com Sunday. b ]). b ] thì ta phải tìm MXĐ của hàm số trước khi làm bước 1.. ∀x ∈ (a. • Bước 2. 3. x1 − x 2 • f (x ) được gọi là đơn điệu trong (a.. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé • Nếu M = max f (x ) và m = min f (x ) thì: x ∈X m ≤ f (x ) ≤ M . VD 5. Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất a) Định nghĩa Cho hàm số y = f (x ) có MXĐ D và X ⊂ D .b ) \ {x 0 } thì f (x ) đạt cực tiểu hay cực đại tại x 0 .. Tìm các khoảng đơn điệu của f (x ) = . • Có thể đổi biến số t = t (x ) và viết y = f (x ) = g(t (x )).b).3. ∀x1. Giải phương trình f ′(x ) = 0 .b ) thì f (x ) giảm trong (a. ∀x ∈ (a. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. ∀x ∈ X . min tương ứng cần tìm. ∀x ∈ X . Khi đó: • Nếu f ′(x ) > 0. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. f (x 1 ). Tìm các khoảng đơn điệu của y = . VD 6. x ∈X Chú ý • Hàm số có thể không đạt max hoặc min trên X ⊂ D . f (b). giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 f (x ) = x 4 − x 2 − x + 3 trên đoạn [0. Tìm giá trị lớn nhất.2. • Nếu f ′(x ) < 0. Tìm max. Chương 2.b ). Hàm số đơn điệu a) Định nghĩa Cho hàm số f (x ) liên tục trong trong (a.b ).wordpress. ta thực hiện các bước sau: x ∈[a . x2 + 1 VD 2. min của y = . Khi đó: • f (x ) được gọi là tăng (đồng biến) trong (a.b ] • Bước 1. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. October 31. • Bước 3.

VD 2. Kết luận: 1) Nếu max{f (x 1 )... Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Hàm số liên tục trên khoảng (a. Khai triển Maclaurin của y = ln(1 − 2x 2 ) đến x 6 ..b ) 3) Nếu không thỏa 1) (hoặc 2)) thì hàm số không đạt max (hoặc min). x VD 10. x ∈(a . 2 x + 2 −1 …………………………………………………………………… • Bước 3.. b có thể là ∞ ). 1 2 3 4 x2 x4 x6 + − + . x n ∈ [a..wordpress.. ta thực hiện các bước: • Bước 1. Cho hàm số f (x ) = x cos 2x . b) (a.... VD 3. L2 } thì max f = max{f (x 1 ).. + 0(x n ).. Khai triển Maclaurin của hàm số y = 2x đến x 4 . f (x n )} < min{L1.HCM dvntailieu. +∞). Khai triển Maclaurin của f (x ) = tan x đến x 3 .. f (x n )}. Công thức khai triển Taylor a) Khai triển Taylor với phần dư Peano • Cho hàm f (x ) liên tục trên [a .. Tính f (7)(0). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.. min của f (x ) = . x 0 ∈ (a .b ) Chương 2. k f (x ) = f (0) + b) Khai triển Maclaurin • Khai triển Taylor với phần dư Peano tại x 0 = 0 được gọi là khai triển Maclaurin. b ] có đạo hàm đến cấp Vậy: f (x ) = ∑ f (k )(0) k x + O(x n )..2. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. VD 9.b ) x ∈(a . 1! 2! n! x x2 x3 x4 3) ln(1 + x ) = − + − + .. Tính f (x 1 ). Toán cao c p A1 Cao đ ng 10 .. + − x →a x →b 2) Nếu min{f (x 1 ). b) Cho hàm y = f (x ) liên tục trên (a.. x −1 Chú ý Ta có thể lập bảng biến thiên của f (x ) thay cho bước 3. Giả sử có n nghiệm x 1. f / (0) f // (0) 2 x+ x + . + 0(x n ). x ∈(a . L2 } thì min f = min{f (x 1 )... 1! 2! (n ) f (0) n .. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 4.... October 31.. 1) 1−x x x2 xn 2) e x = 1 + + + . + x + O(x n ). L2 = lim f (x ).... Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §4..ĐH Công nghi p Tp. + x n + 0(x n ).. n! VD 1.. k! k =0 n n + 1 trên (a . Tìm giá trị lớn nhất.com Sunday. Khai triển Maclaurin hàm số y = 1 1 + 3x 2 đến x 6 . giá trị nhỏ nhất của hàm số x3 f (x ) = 2 trên khoảng (1. + 0(x n ). Giải phương trình f ′(x ) = 0 . Các khai triển Maclaurin cần nhớ 1 = 1 + x + x 2 + . 2! 4 ! 6! x x3 x5 x7 5) sin x = − + − + . Để tìm max f (x ) và min f (x ).. + + 0(x n ).1.b ) x ∈(a . 1! 3! 5! 7 ! 4) cos x = 1 − Chú ý • Nếu u(x ) là VCB khi x → 0 thì ta thay x trong các công thức trên bởi u(x ). CÔNG THỨC TAYLOR 4.. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.. f (x n )} . b ] (loại các nghiệm ngoài [a. f (x n ) và hai giới hạn L1 = lim f (x ).. VD 5. f (x n )} > max{L1. Tìm max. b ]). b) ta có: f (x ) = • Khai triển Maclaurin được viết lại: n k =0 ∑ n f (k )(x 0 ) k! (x − x 0 ) + O((x − x 0 ) ). b ) với x . • Bước 2.. 2010 Chương 2. Chương 2... VD 4.

L = 0 .f (x )dx = k ∫ f (x )dx . Định nghĩa • Hàm số F (x ) được gọi là một nguyên hàm của f (x ) trên khoảng (a. October 31. 9) ∫ a dx = ln a + C 8) ∫ sin xdx = − cos x + C ∫ dx sin2 x = − cot x + C ax ∫ x 2 −a2 ∫ dx = 1 x −a ln +C 2a x + a 14) dx x = ln tan + C sin x 2 ∫ dx cos2 x dx = tan x + C . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Tính chất 1) ∫ k .1. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. D. Ứng dụng của tích phân xác định §4. Ký hiệu d f (x )dx = f (x ) dx ∫ 4) ∫ [ f (x ) + g(x )]dx = ∫ f (x )dx + ∫ g(x )dx . 7) ∫ cos xdx = sin x + C . Tích phân bất định §2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 3) 5) ∫ dx = ln x + C . x x x 4) 6) ∫ dx x x = 2 x +C 13) ∫ e dx = e + C . Tích phân suy rộng ………………………… Chương 3.ĐH Công nghi p Tp. Tìm giới hạn L = lim A. ∀x ∈ (a . g(x ) khả vi trong lân cận của điểm x 0 và g ′(x ) ≠ 0 trong lân cận của x 0 (có thể g ′(x 0 ) = 0 ). 2010 Chương 2. Tích phân xác định §3. x 2 . Nhận xét • Nếu F (x ) là nguyên hàm của f (x ) thì F (x ) + C cũng là nguyên hàm của f (x ). b ) nếu F ′(x ) = f (x ). TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 1. 2 3 x →0 x 2 − sin2 x VD 3. a ∈ ℝ 2) ∫ x αdx = x α+1 + C . Nếu lim x →x 0 f (x ) 0 ∞ có dạng hoặc thì: 0 ∞ g(x ) f (x ) f ′(x ) lim = lim . QUY TẮC L’HOSPITAL Định lý (quy tắc L’Hospital) Cho hai hàm số f (x ). 10) 15) 16) ∫ ∫ x π dx = ln tan  +  + C   2 4  cos x   dx x +a 2 11) 12) ∫ x 2 + a 2 = a arctan a + C ∫ dx a2 − x 2 = arcsin x +C. L = . e x + e −x − 2 VD 1. x →x 0 g (x ) x →x 0 g ′(x ) . b ). MỘT SỐ NGUYÊN HÀM CẦN NHỚ 1) ∫ a. L = . k ∈ ℝ 2) 3) ∫ f ′(x )dx = f (x ) + C §1.wordpress.HCM dvntailieu. VD 2. x →1 1 Chương 3. a > 0 a 1 x = ln x + x 2 + a + C Toán cao c p A1 Cao đ ng 11 . ∫ f (x )dx (đọc là tích phân). x →0 x2 VD 4. Tìm giới hạn L = lim . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §5. Tìm giới hạn L = lim x 3 ln x (dạng 0 × ∞ ). Tìm giới hạn L = lim x x −1 (dạng 1∞ ). α ≠ −1 α +1 Chương 3.com Sunday. C. x → 0+ ( ) Chú ý Ta có thể áp dụng quy tắc L’Hospital nhiều lần. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé §1.dx = ax + C . L = ∞ .arctan2 x 1 1 B.

c ∈ [a . TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 2. c ∫ a f (x )dx = − ∫ f (x )dx b b Giới hạn hữu hạn (nếu có) I = b max(x k −x k −1 )→ 0 k lim σ được gọi là tích phân xác định của f (x ) trên đoạn [a . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 1. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 1. I = ln +C . b ] f (x )dx ≥ 0 Ký hiệu là I = ∫ f (x )dx . Tính I = u = P (x ). 1) 2) 3) 4) ∫ k . b) Các dạng tích phân từng phần thường gặp • Đối với dạng tích phân ∫ udv = uv − ∫ vdu. Tính I = ∫ cos3 x esin xdx . 2 x −2 1. • Đối với dạng tích phân ∫ P(x )ln α x dx . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé §2. Phương pháp đổi biến a) Định lý Nếu ∫ f (x )dx = F (x ) + C với ϕ(t ) khả vi thì: ∫ f (ϕ(t ))ϕ′(t )dt = F (ϕ(t )) + C .wordpress. x (x 3 + 3) Chương 3. October 31. Lấy điểm ξk ∈ [x k −1. Tính chất b b Ta chia đoạn [a.com Sunday. Tính I = VD 7. b ]. ∫ x ln xdx .f (x )dx a b = k ∫ f (x )dx . Phương pháp từng phần a) Công thức ∫ u(x )v ′(x )dx = u(x )v(x ) − ∫ u ′(x )v(x )dx hay VD 8..ĐH Công nghi p Tp. k =1 n ∫ a b f (x )dx = 0. x k ] tùy ý (k = 1. Tính I = VD 4. Tính I = ∫ ∫ dx x ln x + 1 dx .3. 4 2−x 1 x −2 C. k ∈ ℝ a b b ∫ a a [ f (x ) ± g (x )]dx = b ∫ a f (x )dx ± a ∫ a g (x )dx Lập tổng tích phân: σ = ∑ f (ξk )(x k − x k −1 ). dv = e αx dx . Tính I = 4 − x2 1 2+x A. Tính I = ∫ x 3 − ln 2 x dx .1. VD 3. ta đặt: VD 6. ∫ a f (x )dx = ∫ a f (x )dx + ∫ c b f (x )dx . b ] thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia x 0 = a < x1 < . I = 1 2−x ln +C . b ]. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. B. ta đặt: Chú ý Đối với nhiều tích phân khó thì ta phải đổi biến trước khi lấy từng phần. Cho hàm số f (x ) xác định trên [a. 4 2+x 1 x +2 ln +C . .2. I = D.HCM dvntailieu. Tính I = ∫ dx x2 − x − 6 . u = lnα x . n ). ∫ x 2 x ∫ P(x )e αx dx . Chương 3. 2 x +2 ∫ dx . VD 2. dv = P (x )dx .. Định nghĩa. dx . < xn −1 < xn = b . b ] ⇒ ∫ a Toán cao c p A1 Cao đ ng 12 . a 5) f (x ) ≥ 0. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. ∀ x ∈ [a . VD 5. I = ln +C . 2010 Chương 3.

4 . b ] b ⇒ m(b − a ) ≤ ∫ f (x )dx ≤ M (b − a ) a 9) Nếu f (x ) liên tục trên đoạn [a. 7 !! = 1 . n leû   n !! n cos xdx =    π (n − 1)!!  . October 31. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 3.3 . Tính I = ∫ x cos x dx . b ] : ∫ f (x )dx = f (c )(b − a ). a ∫ f (x )dx = 0 . b ] thì b Nhận xét 1) Có hai phương pháp tính tích phân như §1. ∀x ∈ (a. n chaün  2 n !!   §3. 0 α VD 1. 6 !! = 2 . ∫ sin 0 π 2 S S 8 x dx = π 2 7 !! π 105π . b ] và F (x ) là một nguyên hàm tùy ý của f (x ) thì: b 7) a < b ⇒ ∫ a f (x )dx ≤ ∫ f (x ) dx a ∫ f (x )dx = F (x ) a = F (b) − F (a ). Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 6) f (x ) ≤ g(x ). α ] thì α −α ∃c ∈ [a. 3 !! = 3.com Sunday.b). b ] ⇒ b b ∫ f (x )dx ≤ ∫ g(x )dx a a 2.2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. 1 dx 4) Để tính ∫ a f (x ) dx ta dùng bảng xét dấu của f (x ) để VD 2. 2 S = ∫  f2 (x ) − f1 (x ) dx a b S = ∫ g 2 (y ) − g1 (y ) dy c d Toán cao c p A1 Cao đ ng 13 .wordpress. 5 !! = 1 . . VD 3..5 .ĐH Công nghi p Tp. 2 !! = 2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b b Chương 3. Tính I = ∫ x 2 − 2x + 5 . .HCM dvntailieu. 4 !! = 2 . = . ∀x ∈ [a . Tính I = ∫ (cos 0 x − 1)cos x dx .1.4 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé • Công thức Walliss ∫ sin 0 π 2 n xdx = ∫ 0 π 2 Trong đó: 0 !! = 1 !! = 1 . 2010 Chương 3..7.3 . 2) Hàm số f (x ) liên tục và lẻ trên [−α.5. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 3 3) Hàm số f (x ) liên tục và chẵn trên [−α. α ] thì: −α b ∫ α f (x )dx = 2 ∫ f (x )dx . 8!! 2 768 3 VD 5. ∀x ∈ [a. Chương 3.  (n − 1)!!   .6. Tính I = −1 ∫ x 2 + 1. 0 1 π tách f (x ) ra thành các hàm trên từng đoạn nhỏ. a b 8) m ≤ f (x ) ≤ M .sin3 x dx . Đặc biệt b b ∫ a f (x ) dx = ∫ a f (x )dx nếu f (x ) ≠ 0. Tính diện tích S của hình phẳng a) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tổng quát VD 4. Công thức Newton – Leibnitz • Nếu f (x ) liên tục trên [a . Chương 3.

Tính độ dài cung C có phương trình:  x = t 2 + 1       .  O(0. 1 ln 4 − 1 1 − ln 2 1 A. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3.ĐH Công nghi p Tp. Tính độ dài cung parabol y = ≤ 1. VD 4. Tính độ dài l của đường cong a) Đường cong có phương trình tổng quát Cho cung AB có phương trình y = f (x ). Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = e x − 1. y = ln t + t 2 + 1          VD 7. B. Tính V do (E ) : x2 a2 + y2 b2 = 1 quay quanh Ox. t ∈ 0. α l AB =∫ a 1 + [ f ′(x )]2 dx . Tính diện tích hình elip S : x2 a2 + y2 b2 VD 5.HCM dvntailieu. β] thì:  y = y(t )   β 3. VD 3. x = e quay xung quanh Ox. a VD 6. x = a .wordpress. . 0) đến điểm M 1.     1 .  2  x2 từ gốc tọa độ 2 Chương 3. D. C. y = 0 .com Sunday. VD 8. October 31. ln 2 − 2 2 2 2 Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 1. 1 . S = . Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = x 2 và y = x 4 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. β] thì: β 3. y = e 2x − 3 và x = 0 . y = 0 . x = b quay quanh Ox là: b l AB = ∫ [x ′(t )]2 + [y ′(t )]2 dt .x ′(t ) dt . 15 15 VD 2. Toán cao c p A1 Cao đ ng 14 . B. t ∈ [α. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường x = y 2 và y = x − 2 . α V = π∫ [ f (x )]2 dx . ln 4 − . 2010 Chương 3. S = 15 15 4 8 C. 1 2 A. x = 1. b ] thì: b S = ∫ y(t ). D. S = . S = . y = y(t ) với t ∈ [α. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b) Đường cong có phương trình tham số Cho cung AB có phương trình tham số x = x (t )   . Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi y = ln x . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tham số Hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình x = x (t ). Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. . Tính thể tích vật thể tròn xoay a) Vật thể quay quanh Ox Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi y = f (x ).2.3. x ∈ [a .

1. +∞). 1  b →+∞  x • Trường hợp α khác 1: I = lim b  1 lim x 1−α     1 1 − α b →+∞    1   1  1 . October 31. Dùng công thức (*) để giải lại VD 9. b V = 2π ∫ xf (x )dx (*). Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. x = a và x = b quay xung quanh Oy còn được tính theo công thức: b §4. • Nghiên cứu về tích phân suy rộng (nói chung) là khảo sát sự hội tụ và tính giá trị hội tụ (thường là khó). Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chú ý Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi y = f (x ). 2010 Chương 3. +∞).com Sunday. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Giải • Trường hợp α = 1: b −∞ ∫ f (x )dx = lim b →+∞ a →−∞ a ∫ f (x )dx . khả tích trên mọi đoạn [a .1.1. b ] (a < b ). ⇔ x = 1 − 1 − y . ∫ xα b →+∞ dx = ( ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 15 . a Giới hạn (nếu có) của ∫ f (x )dx khi b → +∞ được gọi a b VD 10. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b) Vật thể quay quanh Oy Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi x = g(y ).ĐH Công nghi p Tp.wordpress. x < 1  1  Vậy V = π∫  1 + 1 − y  0  VD 9. x = 0 . α < 1. c Giải. y = c và y = d quay quanh Oy là: d V = π ∫ [g(y )]2dy. Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi y = 2x − x 2 . Khảo sát sự hội tụ của tích phân I = −∞ +∞ ∫ f (x )dx = lim a →−∞ ∫ a b f (x )dx . ∫ 1 dx xα . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. là tích phân suy rộng loại 1 của f (x ) trên [a . ( ) − (1 − 2 2 1 − y  dy   ) = 4π∫ 0 1 1 − y dy = − 1 8π 8π (1 − y )3 = . Ký hiệu: +∞ ∫ a f (x )dx = lim b →+∞ ∫ f (x )dx . 1 − α b →+∞    b • Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân hội tụ. Tích phân suy rộng loại 1 4. a Chương 3. I = lim b →+∞ ∫ 1 b  dx   = lim ln x  = +∞ (phân kỳ). Định nghĩa • Cho hàm số f (x ) xác định trên [a .HCM dvntailieu. Phương trình parabol y = 2x − x 2 được viết lại: y = 2x − x 2 ⇔ (x − 1)2 = 1 − y x = 1 + 1 − y . y = 0 . TÍCH PHÂN SUY RỘNG 4. y = 0 quay xung quanh Oy. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé +∞ • Định nghĩa tương tự: b b VD 1. ngược lại là tích phân phân kỳ. α >1 = lim b1−α − 1 =  − 1 α  + ∞. x ≥ 1  . 3 3 0 Chương 3.

10 Chương 3. −∞ ∫ f (x )dx = F (x ) +∞ −∞ . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. VD 4. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Xét sự hội tụ của tích phân I = ∫ 1 e −x cos 3x dx . Toán cao c p A1 Cao đ ng 16 . +∞ ∫ 1 dx 1 + x 2 + 2x 3 . +∞ ∫ a f (x )dx và ∫ a VD 6. Xét sự hội tụ của tích phân I = ∫ 1 e −x dx . +∞ • Các trường hợp khác tương tự.com Sunday. Xét sự hội tụ của tích phân I = Chú ý • Nếu f (x ) ∼ g(x ) (x → +∞) thì f (x )dx hội tụ. +∞ +∞ g(x )dx cùng hội tụ hoặc phân kỳ. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Vậy Với α > 1 : I = 1 (hội tụ). Tính tích phân I = −∞ 1 + x ∫ dx 2 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 4. ta dùng công thức: x →+∞ +∞ ∫ a f (x )dx = F (x ) +∞ a . ta dùng công thức: VD 2. • Nếu tồn tại lim F (x ) = F (−∞). Các tiêu chuẩn hội tụ a) Tiêu chuẩn 1 • Nếu 0 ≤ f (x ) ≤ g(x ).HCM dvntailieu. +∞) và +∞ b) Tiêu chuẩn 2 +∞ • Nếu ∫ a +∞ f (x ) dx hội tụ thì ∫ a f (x )dx hội tụ (ngược lại ∫ a +∞ g(x )dx hội tụ thì ∫ a f (x )dx hội tụ. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé c) Tiêu chuẩn 3 • Cho f (x ). không đúng). October 31. ∀x ∈ [a. Chương 3.wordpress.ĐH Công nghi p Tp. +∞ VD 5.2. Chú ý • Nếu tồn tại lim F (x ) = F (+∞). • Tương tự: −∞ +∞ ∫ f (x )dx = F (x ) b −∞ .1. Khi đó: x →+∞ g(x ) Nếu 0 < k < +∞ thì: +∞ +∞ k = +∞    Nếu +∞ thì   ∫ g(x )dx phaân kyø  a   +∞ ∫ a f (x )dx phân kỳ. α −1 Với α ≤ 1: I = +∞ (phân kỳ). Tính tích phân I = −∞ (1 − x ) +∞ ∫ 0 dx 2 x →−∞ b . • Các trường hợp khác tương tự. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. VD 3. +∞) f (x ) và lim = k . g(x ) liên tục. luôn dương trên [a . 2010 Chương 3. • Các trường hợp khác tương tự. +∞ Nếu k = 0 và ∫ a g(x )dx hội tụ thì ∫ a ∫ a f (x )dx và ∫ a g(x )dx có cùng tính chất.

Xét sự hội tụ của tích phân I = +∞ ∫ 1 dx . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé +∞ Chương 3. b > 0. Tích phân suy rộng loại 2 4. VD 12. α > 3 . ∫ 1 dx x . 3 3 6 e • Nếu f (x ) ∼ g(x ) (x → b ) thì ∫ a f (x )dx và ∫ g(x )dx a có cùng tính chất (với b là cận suy rộng). α > . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. α Vậy Với α < 1: I = b1−α (hội tụ). α ∈ ℝ . α > 1. B. +∞ 1 D. Tích phân suy rộng I = ∫ 0 1 x αdx x (x + 1)(2 − x ) D.ĐH Công nghi p Tp. α > − . α > 2 . f (x )dx (suy rộng tại a .wordpress.1. Điều kiện của α để I = ∫ 1 (x 2 + 1)dx 2x α + x 4 − 3 hội tụ? ∫ a f (x )dx = lim ε→0 ∫ a f (x )dx . b  b1−α   1 . Chương 3.com Sunday. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. C. VD 13. ngược lại là tích phân phân kỳ. khả tích trên mọi đoạn [a .2. Ký hiệu: b b−ε VD 9. 2010 Chương 3. Khảo sát sự hội tụ của I = Giải. 2 2 Toán cao c p A1 Cao đ ng 17 .2. b ). 1 + sin x + x 4. α < −1. Chương 3. α <1 1−α 1−α = −ε = 1 − α lim b   ε→0 1−α  + ∞. 1−α I = lim ε→ 0 + ∫ ε b  dx = lim ln x  = ln b − lim ln ε = +∞ .HCM dvntailieu. VD 14. D. B. • Trường hợp α = 1: b ∫x 0 dx . b ). Định nghĩa • Cho hàm số f (x ) xác định trên [a . I = .  + ε  x ε→0  ε→0+ Với α ≥ 1 : I = +∞ (phân kỳ). ln 2 x dx x2 − x 3 . Chú ý b b π π π A. 2 tích phân suy rộng loại 2 của f (x ) trên [a . Tính tích phân I = ∫ 1 . ln x + 1 3 α hội tụ là: Giới hạn (nếu có) của ∫ a f (x )dx khi ε → 0 được gọi là 3 B. October 31.1. b ) và không xác định tại b . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé • Định nghĩa tương tự: b b • Trường hợp α khác 1: f (x )dx (suy rộng tại a ). b − ε] (ε > 0).2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 11. C. Điều kiện của α để I = A. α < − . α > . Các tiêu chuẩn hội tụ • Các tiêu chuẩn hội tụ như tích phân suy rộng loại 1. hội tụ khi và chỉ khi: 1 1 A. b −ε VD 8. Tính tích phân I = ∫ 1 6 1 3 3dx 1 − 9x 2 . I = − . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 7. 4. Tính tích phân I = ∫ 1 2 dx x . b ∫ a b f (x )dx = lim ε→ 0 ∫ a a+ε b −ε ∫ I = lim ∫ ε→ 0 ε dx xα = lim ∫ x −αdx = ε→ 0 ε b b  1 lim x 1−α     ε 1 − α ε→0    f (x )dx = lim ε→ 0 a+ε ∫ • Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân hội tụ. I = +∞ . I = .   ( ) VD 10. 2 C.

• Các số u1. 2 2 D. Tích phân suy rộng I = ∫ 0 1 x +1 (x 2 + 1)sin x α dx phân kỳ khi và chỉ khi: 1 1 A... Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 VD 5. α ≥ − ... October 31. α ≤ − . α ∈ ℝ . n →∞ Vậy n =1 ∑ aq n −1 hội tụ ⇔ q < 1 .ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu. VD 2. 1−q 1 −q n =1 ∑ aq n−1 với a ≠ 0 . un . = ∑ un n =1 ∞ VD 1. un . ∑ n4 + 1 .. Định nghĩa • Cho dãy số có vô hạn các số hạng u1. Lý thuy t chu i §1.. 2010 Chương 3. α ≤ −1. ∞ u1 + u2 + . ∫ 0 1 xα + 1 x 2 sin x dx phân kỳ khi và chỉ khi: 1 1 1 A. • Nếu dãy {Sn } n ∈ℕ hội tụ đến số S hữu hạn thì ta nói n =1 §1. C. Biểu thức ∑ un = S .. ∞  1 VD 3. 1 −q Với q > 1 thì Sn → +∞ ⇒ chuỗi phân kỳ. + un + ..wordpress.. ∞ ∞ ngược lại nếu lim un ≠ 0 thì 1 n →∞ n =1 ∑ un phân kỳ.... Chuỗi số dương §3. C.2. Điều kiện cần để chuỗi số hội tụ • Nếu chuỗi n =1 ∑ un ∞ hội tụ thì lim un = 0 . B.  I I → −∞ ( phaân kyø )  3)  1 hoặc  1   I 2 > 0 I 2     thì chưa thể kết luận I phân kỳ. α ∈ ℝ . KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CHUỖI SỐ chuỗi số hội tụ và có tổng là S . 1 − qn 1 − qn = a.. VD 6.. Lý thuy t chu i Chương 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∞ ∑ 3n 4 + n + 2 .. ta nói chuỗi số phân kỳ. D. Giải • q = 1: Sn = na → +∞ ⇒ chuỗi phân kỳ. a ⇒ chuỗi hội tụ. B. I 1 . ta ghi là 1... Chuỗi số có dấu tùy ý …………………………… • Tổng n số hạng đầu tiên Sn = u1 + u2 + .. u2 . • q ≠ 1: Sn = u1 . Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ ln 1 + . ∞ Ngược lại. n5 ∞ n4 ∑ ∞ 1 n . u2 . Khái niệm cơ bản về chuỗi số §2.com Sunday. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n(n + 1) . I = → +∞ ( phaân kyø ) ≥0 → +∞ ( phaân kyø ) <0 Chú ý • Cho I = I 1 + I 2 với I . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 15... Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 Toán cao c p A1 Cao đ ng 18 . + un được gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số. α ≤ − . α ≤ − . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. α ≤ . là các số hạng và un được gọi là số hạng tổng quát của chuỗi số. VD 16. Lý thuy t chu i Chương 4. Chương 4.1. Xét sự hội tụ của chuỗi nhân được gọi là chuỗi số. I 2 là các tích phân suy rộng ta có: 1) I 1 và I 2 hội tụ ⇒ I hội tụ.     n   n =1 VD 4. I → −∞ ( phaân kyø ) I   2)  1 hoặc  1   I 2 ≤ 0 I 2     thì I phân kỳ. 4 4 2 Chương 4. Lý thuy t chu i Với q < 1 thì Sn → ∞ 1.

Các định lý so sánh Định lý 1. Lý thuy t chu i Chương 4.3. ∑ vn thỏa: n =1 0 ≤ u n ≤ vn .wordpress. ∞ n =1 n =1 ∞ n =1 n =1 n =1 ∞ ∑ vn hội tụ thì: ∞ ∞ ∞ §2.3. ∑ vn cùng tính chất. ∑ u n . phân kỳ. • Tính chất hội tụ hay phân kỳ của chuỗi số không đổi nếu ta thêm hoặc bớt đi hữu hạn số hạng. Lý thuy t chu i VD 3. ∞ VD 5. Cho hai chuỗi số dương ∞ ∞ n =1 • Nếu n =1 ∑un hội tụ thì: ∑ αun = α∑un . • Nếu • Nếu n =1 ∞ n =1 ∑ vn ∑ un hội tụ thì n =1 ∞ ∑ un n =1 hội tụ. Tiêu chuẩn D’Alembert Cho chuỗi số dương n =1 so sánh với n =1   ∑ 3      ∞  2 n .3n +1 bằng cách 2. ∑ un ∞ và lim un +1 un n →∞ = D. Tính chất • Nếu n =1 ∑un . ∞ ∞ n =1 ∑(un + vn ) = ∑ un + ∑vn .3. Các tiêu chuẩn hội tụ 2. Lý thuy t chu i Chương 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ ∞ 2n (n + 1) n.com Sunday. un > 0 và vn > 0 với n đủ lớn và lim n →∞ VD 2.2n . ∞ n =1 n =1 ∞ • Nếu 0 < k < +∞ thì n =1 ∑ un . phân kỳ thì ∑ vn Chương 4. ∀n thì chuỗi số là dương thực sự. • Nếu D > 1 thì chuỗi phân kỳ. 2010 Chương 4. ∞ 1 Định lý 2 Cho hai chuỗi số n =1 ∑ un . Lý thuy t chu i Chương 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n +1 2n 5 + 3 n 1  1 + 1  . Xét sự hội tụ của chuỗi số VD 4.ĐH Công nghi p Tp. CHUỖI SỐ DƯƠNG 2.HCM dvntailieu. • Nếu D = 1 thì chưa thể kết luận.1. ∑ vn n =1 ∞ ∞ thỏa: un vn = k. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n. • Nếu k = +∞ thì n =1 ∑ un ∞ ∞ hội tụ ⇒ ∑ vn hội tụ. Định nghĩa • n =1 ∑ un được gọi là chuỗi số dương nếu un ≥ 0. October 31. Lý thuy t chu i 1. n =1 Chương 4. Chú ý Chuỗi n =1 ∑ nα ∞ 1 hội tụ khi α > 1 và phân kỳ khi α ≤ 1. ∞ • Nếu D < 1 thì chuỗi hội tụ.1. ∞ ∞ ∞ ∀n . Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ ∞ Toán cao c p A1 Cao đ ng 19 . Lý thuy t chu i VD 1. Khi un > 0. n =1 (2n )! . VD 6. ∀ n ≥ n 0 .   ∑ n  n   n =1 3  5n (n !)2 .      ∞  1 n =1 ∑n ∞ 1 bằng cách • Nếu k = 0 thì n =1 ∑ un phân kỳ ⇒ ∑ vn n =1 ∞ ∞ phân kỳ. Xét sự hội tụ của chuỗi điều hòa so sánh với   ∑ ln 1 + n . 2.2.

Chuỗi số n =1 VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ (−1)n 2n + 1 2n +1 .3. ∞ • • n =1 ∞ ∑ un được gọi là hội tụ tuyệt đối nếu ∑ un hội tụ. Khi đó: • Nếu C < 1 thì chuỗi hội tụ. n =1 ∑ un hội tụ và ∞ n =1 VD 6. (−1)n ∞ 2n + 1 VD 1. 1  VD 7. n n =1 ∑ ∞ ∞ được gọi là chuỗi số đan dấu nếu un > 0. Chuỗi có dấu tùy ý a) Định nghĩa • Chuỗi ∞ n =1 b) Định lý Nếu n =1 ∑ un . • Nếu C = 1 thì chưa thể kết luận. VD 8.com Sunday. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ 3n ∞ nn . n =k ∑ f (n ) hoäi tuï ⇔ ∞ +∞ ∫ k f (x )dx hoäi tuï.      n =1  2  ∞ n2 VD 9. b) Định lý Leibnitz Nếu dãy {un }n ∈ℕ giảm nghiêm ngặt và un → 0 thì chuỗi n =1 ∑ (−1)n un ∞ VD 4. n =2 ∑ ∞ (−1)n n + (−1)n .3. n =1 ∑ un được gọi là bán hội tụ nếu ∞ n =1 ∞ ∑ un phân kỳ. k ∈ ℕ . Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ n ln3 n . Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∞ ∑ ∑ ∞ cos(n n ) n2 VD 7. . ∑ . 2.HCM dvntailieu. un ∈ ℝ được gọi là chuỗi có dấu tùy ý. Khi đó. Lý thuy t chu i 2.2. Xét sự hội tụ của chuỗi số hội tụ. CHUỖI SỐ CÓ DẤU TÙY Ý 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑3 ∞ n =2 ∞ 1 n2 . ∑ (−1)n +1 là các chuỗi đan dấu. Chuỗi số (−1)n là bán hội tụ. ∀n . Lý thuy t chu i Chương 4. • Nếu C > 1 thì chuỗi phân kỳ. October 31. Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑   . ta gọi là chuỗi Leibnitz. Chuỗi đan dấu a) Định nghĩa. Tiêu chuẩn Cauchy Cho chuỗi số dương n =1 ∑ un và nlim n un →∞ ∞ =C .wordpress. Lý thuy t chu i Chương 4.1. +∞). n n =1 n =1 ……………………………………………………… ∑ Toán cao c p A1 Cao đ ng 20 . Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ (−1)n un ∞ (−1)n . ∞ ∞ ∑ un ∞ hội tụ thì chuỗi có dấu tùy ý n =1 ∑ un hội tụ. 1 Chương 4.2. 2n +1 n =1 n n =1 ∞ VD 3. Lý thuy t chu i Chương 4. Chương 4.3. VD 5. Tiêu chuẩn Tích phân Maclaurin – Cauchy Cho hàm số f (x ) liên tục.ĐH Công nghi p Tp. VD 10. Xét sự hội tụ của chuỗi số (−1)n + (−2)n +1 3n . Lý thuy t chu i 3. không âm và giảm trên nửa khoảng [k . Lý thuy t chu i §3. 2010 Chương 4.

n ) và được sắp thành bảng gồm m dòng và n cột: a  11 a12  a a22   A =  21  .. Các định nghĩa a) Định nghĩa ma trận • Ma trận A cấp m × n trên ℝ là 1 hệ thống gồm m × n số aij ∈ ℝ (i = 1. §2. • Khi m = 1. • Cặp số (m. Đ i s tuy n tính Chương 5.  là ma trận cột.n (ℝ). Đ i s tuy n tính .. a22 .... a1n ) là ma trận dòng.     a   m1     • Khi m = n = 1.     .. a1n     . Đ i s tuy n tính • Các ma trận vuông đặc biệt Ma trận vuông có tất cả các phần tử nằm ngoài đường chéo chính đều bằng 0 được gọi là ma trận chéo.  3 4 −1     4 1 0       −1 0 2       Toán cao c p A1 Cao đ ng 21 . ta gọi A là ma trận vuông cấp n .HCM dvntailieu. Đ i s tuy n tính §1..ĐH Công nghi p Tp. • Ma trận vuông Khi m = n . j = 1. §4. §3.. 2010 Chương 5.. Chương 5.. Đ i s tuy n tính Chương 5. ta gọi A =  ... .   a  m 1 am 2  Chương 5...  3 0 0 1 0 −2            B =  4 1 0 A = 0 −1 1            −1 5 2 0 0  0         Ma trận vuông cấp n có tất cả các cặp phần tử đối xứng nhau qua đường chéo chính bằng nhau (aij = a ji ) được gọi là ma trận đối xứng. Ký hiệu là A = (aij )n . ta gọi: A = (a11 ) là ma trận gồm 1 phần tử.. n ) được gọi là kích thước của A. October 31. −1 0 0      0 5 0           0 0 0   Ma trận chéo cấp n gồm tất 1  cả các phần tử trên đường   chéo chính đều bằng 1 được I 3 = 0   gọi là ma trận đơn vị cấp n . amn   • Các số aij được gọi là các phần tử của A ở dòng thứ i và cột thứ j . • Ma trận O = (0ij )m×n có tất cả các phần tử đều bằng 0 được gọi là ma trận không.. Ma trận Định thức Hệ phương trình tuyến tính Không gian vector ………………………………………………… §1. .  0 0   1 0    0 1   Ma trận ma trận vuông cấp n có tất cả các phần tử nằm phía dưới (trên) đường chéo chính đều bằng 0 được gọi là ma trận tam giác trên (dưới)..   . 1   5   7    3    2 3 4   6 7 8    6 5 4   2 1 0   Chương 5.1. để cho gọn ta viết là A = (aij )m×n . • Tập hợp các ma trận A được ký hiệu là M m . MA TRẬN 1...com Sunday. m. Đường chéo chứa các phần tử a11.. ta gọi: A = (a11 a12 ... đường chéo còn lại được gọi là đường chéo phụ.wordpress. ann được gọi là đường chéo chính của A = (aij )n . Đ i s tuy n tính a   11      • Khi n = 1. 0   Ký hiệu là I n . a2n  .

Tính   −2 0 3        −1 3        1 0 −1 −1 −2 1             VD 7.2. 2) A(B + C) = AB + AC. Thực hiện phép nhân:  1 −1 2 0    1 3  2 −1 2 −1             A =  2 −3 0−1 −2 1  1 0 −2 1 . 1 x y  1 0 −1       VD 1.wordpress.  0 12   3 2 . Đ i s tuy n tính Chương 5. 4) λ(AB) = (λA)B = A(λB). ta có: AB = (cik )m×p . Đ i s tuy n tính b) Phép nhân vô hướng Cho ma trận A = (aij )m×n và λ ∈ ℝ . Chương 5. Chương 5. October 31. với A ∈ M m.          Ta có: A = B ⇔ x = 0. −1  −3  −2   2   −4    1 0  3 =    0 −4 6    1 6 4  = 2   0 8    −2  −3 0  .            2 −1 0    3 0 −3      Thực hiện phép tính: a) AB . 1.A = −A được gọi là ma trận đối của A. ∀i. Cho A = 2 −2 0  và B =  0 −3 1. 0 4   Trong đó. Đ i s tuy n tính b) Ma trận bằng nhau Hai ma trận A = (aij ) và B = (bij ) được gọi là bằng nhau. y = −1.             −1 1 4 2 −1 −3 3 1   0 −2           Chú ý • Phép nhân ma trận không có tính giao hoán. Các phép toán trên ma trận a) Phép cộng và trừ hai ma trận Cho hai ma trận A = (aij )m×n và B = (bij )m×n .com Sunday. c) Phép nhân hai ma trận Cho hai ma trận A = (aij )m×n và B = (bjk )n×p .HCM dvntailieu. Chú ý • Phép nhân vô hướng có tính phân phối đối với phép cộng ma trận. m. j . z = 2. t = 3 . 3) (A + B)C = AC + BC. ký hiệu A = B .  VD 6. VD 3.n (ℝ). ( ( −1      VD 4.               Nhận xét Phép cộng ma trận có tính giao hoán và kết hợp. Cho A =  z 2 t  và B = 2 u 3 . Thực hiện phép nhân 1 2 3  2 . Đ i s tuy n tính  0   1 1 −1  2       1 −1. • Ma trận −1. khi và chỉ khi chúng cùng kích thước và aij = bij . u = 2.               −1 0 2  2 0 2 −3 0 0             2 3 −4 − 5 −3 1 = −3 6 −5 . ta có: λA = (λaij )m×n . k = 1.   2 3 −4 + 5 −3 1 = 7 0 −3. Thực hiện phép nhân 1 2  −1 0 3. Toán cao c p A1 Cao đ ng 22 . ta có: A ± B = (aij ± bij )m×n . 2010 Chương 5. p).ĐH Công nghi p Tp. cik = ∑ aijbjk j =1 n (i = 1.       −5      1 −1 0    VD 5. 5) AI n = A = I m A . b) BA. −1 0 2  2 0 2 1 0 4           VD 2.     ) ) Chương 5. Đ i s tuy n tính Chương 5. VD 8. Đ i s tuy n tính Tính chất 1) (AB)C = A(BC).

Cho ma trận A = (aij )m×n .com Sunday. Cho ma trận A =  0 1 . Đ i s tuy n tính d) Phép chuyển vị Tính chất 1) (A + B)T = AT + BT. Cho A =  0 2 .   C. A    A′′ . a25 = 40 . a25 = −1. 2010 Chương 5. . 1 −1  2010   VD 9. Đ i s tuy n tính 1.wordpress. Phép biến đổi sơ cấp trên dòng của ma trận (Gauss – Jordan) Cho ma trận A = (aij )m×n (m ≥ 2). Đ i s tuy n tính Chương 5. Chương 5.   0 0  1  1        1 −2010 −1 −2010   . C. T T 3) (A ) = A. giá trị của (I 2 − B ) là:     −1 0 −1 0  −1 0 1  0            A. b) Tính BT AT và so sánh kết quả với (AB )T . 2) (λA)T = λAT.  VD 13. Cho B =  1 0. October 31. B. Các phép biến đổi sơ cấp (PBĐSC) dòng e trên A là: di ↔dk 1) (e1 ) : Hoán vị hai dòng cho nhau A   → A′ . khi A = (aij )n và p ∈ ℕ* . → 3) (e3 ) : Thay 1 dòng bởi tổng của dòng đó với λ lần di →di +λdk dòng khác.  D. Ap = (Ap−1 )A = A(Ap−1 ) (lũy thừa ma trận). Dùng PBĐSC trên dòng để đưa ma trận 2 1 −1 1 −2 3            A = 1 −2 3  về B = 0 1 −7 / 5. Đ i s tuy n tính VD 12. Chương 5. −1 −1.             3 −1 2  0 0   0         Giải. ta có: p In = In và A0 = I n . Đ i s tuy n tính • Đặc biệt.         −3 −2     a) Tính (AB )T . a25 = 0 . → Chú ý di →µdi +λdk 1) Trong thực hành ta thường làm A      B . 5) AT = A ⇔ A đối xứng. Cho A = (aij ) là ma trận vuông cấp 100 có các phần tử ở dòng thứ i là (−1)i . A     A′′′ .ĐH Công nghi p Tp.3. B =  −1 0 −3. Tìm phần tử b36 của ma trận B = A2 . Khi đó. di →λdi 2) (e2 ) : Nhân 1 dòng với số λ ≠ 0 . VD 15.  −1 1. D. AT = (a ji )n×m được gọi là ma trận chuyển vị của A (nghĩa là chuyển tất cả các dòng thành cột). Cho A =   4 5 6           3 6       1 −1  0 1 −2         VD 14. −1 −1.   A.  B. D. giá trị của A là:    −1 −2010  1 −2010   . 4) (AB)T = BTAT. Cho A = (aij ) là ma trận vuông cấp 40 có các phần tử aij = (−1)i + j . ta cũng có các phép biến đổi sơ cấp trên cột của ma trận. B. Đ i s tuy n tính Chương 5.  0 0  −1  −1         2 0  2009   VD 10. 1 4    1 2 3       ⇒ AT = 2 5. C.                    VD 11. Ta có:  1 −2 3  1 −2 3        d →d −2d   d1 ↔d2  2 1 −1    0 5 −7 2 2 1  A  →   d3 →d3 −3d1 →          3 −1 2  0 5 − 7            1 −2  3      d3 →d3 −d2    → 0 1 −7 / 5 = B. Chương 5. .HCM dvntailieu. a25 = −40 . Phần tử a25 của A2 là: A.   1   d2 → d2   5   0   0 0  Toán cao c p A1 Cao đ ng 23 .  1 1. → 2) Tương tự.

Các ma trận bậc thang:  1 0 2     0 0 3.. n ≥ 2) thỏa hai điều kiện: 1) Các dòng bằng 0 (nếu có) ở phía dưới các dòng khác 0.. Đ i s tuy n tính 1.   VD 19. 2) Phần tử cơ sở của 1 dòng bất kỳ nằm bên phải phần tử cơ sở của dòng ở phía trên dòng đó.4.. 0 −1 1 0   . (A−1 )−1 = A. 3) Nếu ac − bd ≠ 0 thì: Chương 5.     d c  ac −bd  . Dùng phép biến đổi sơ cấp trên dòng để đưa A I n về dạng I n B . VD 16. Lập ma trận A I n (ma trận chia khối) bằng ( ) Giải. .5.                             0 0 5 0 0 5 2 1 3       Chương 5.. Ma trận khả nghịch a) Định nghĩa • Ma trận A ∈ M n (ℝ) được gọi là khả nghịch nếu tồn tại ma trận B ∈ M n (ℝ) sao cho: AB = BA = I n . Ma trận bậc thang • Một dòng của ma trận có tất cả các phần tử đều bằng 0 được gọi là dòng bằng 0 (hay dòng không).       0 0 0       1 0 . . I =      n    . ta tìm A−1 như sau: Bước 1.HCM dvntailieu.. Ký hiệu B = A−1 . 2 5   3 −5   và B =   là hai ma trận   VD 17. Cho hai ma trận: a b b    = 1 . Bước 2.com Sunday. Chú ý 1) Nếu ma trận A có 1 dòng (hay cột) bằng 0 thì không khả nghịch. . b) B −1A−1 . • Ma trận B được gọi là ma trận nghịch đảo của A. 0 3 4..     0 0 0 1         0 0 . Đ i s tuy n tính c − VD 18. 0 0 4. Đ i s tuy n tính Chương 5. Chú ý Nếu B là ma trận nghịch đảo của A thì B là duy nhất và A cũng là ma trận nghịch đảo của B .      A= 1 3 3 2         Thực hiện phép tính: a) (AB )−1 . 0 0 4 5 ...   2 5 2 1   −d a . 0    0 1 2 3      0 1 . B =  . 0      .  0 1 0 0 0 1 −1     0 0 10 0 0 1  I4 A−1 Toán cao c p A1 Cao đ ng 24 . 2) (AB )−1 = B −1A−1 .. Đ i s tuy n tính Chương 5. October 31... 2010 Chương 5. • Phần tử khác 0 đầu tiên tính từ trái sang của 1 dòng trong ma trận được gọi là phần tử cơ sở của dòng đó. Đ i s tuy n tính 1.. −1 Chương 5. Tìm nghịch đảo của A =  0 0 1 1      0 0 0 1     1 −1    0 −1  = 0 0   0 0   0 1 1 0 0 0    1 0 0 1 0 0    1 1 0 0 1 0     0 1 0 0 0 1  ( ) ( ) 1   0  d3 →d3 −d4   d    → d2 →d3 − 2 0 d1 →d1 +d2 −d 4   0   0 0 0 1 −1 1 −2    1 0 0 0 −1 1 −1  .wordpress. 1      • Ma trận bậc thang là ma trận khác không cấp m × n (m.. Đ i s tuy n tính b) Tìm ma trận nghịch đảo bằng phép biến đổi sơ cấp trên dòng (tham khảo) Cho A ∈ M n (ℝ) khả nghịch. Khi đó: A−1A = AA−1 = I n . A =    1 3 −1 2        nghịch đảo của nhau vì AB = BA = I 2 . Các ma trận không phải là bậc thang: 0 0 0 0 2 7  1 3 5            3 1 4. Ta có: A I 4 ( ) cách ghép ma trận I n vào bên phải của A..   1 −1 0 1 −1   Khi đó: A = B .ĐH Công nghi p Tp.

detOn = 0 . + a1n A1n trong đó.. Aij = (−1)i + j det M ij và số thực Aij được gọi là phần bù đại số của phần tử aij .ĐH Công nghi p Tp. M 32     Chương 5. 1 3 2 1 2 −1 VD 4. Đ i s tuy n tính b) Định thức (Determinant) Định thức của ma trận vuông A ∈ M n (ℝ). M 13 =    =  7 9 7      1 3 1  .wordpress. Đ i s tuy n tính VD 2. det A hay A . Đ i s tuy n tính §2. Định nghĩa a) Ma trận con cấp k Cho A = (aij ) ∈ M n (ℝ). M 22     2 3    M 31 =  5 6. Đ i s tuy n tính Chương 5.  8   2 . Tính định thức của ma trận: 0 0 3 −1     4 1 2 −1    A= 3 1 0 2 . Đ i s tuy n tính Chương 5. B =  3 −2 1  .        2 3 3 5      det AT = det A. Chương 5. là 1 số thực được định nghĩa: Nếu A = (a11 ) thì det A = a11 .  A=      1 4     2 1  1    2. Đ i s tuy n tính  2 3   5 6 có các ma trận con ứng     8 9 với các phần tử a là:  ij  5 .  a  21 a 22    Nếu A = (aij )n (cấp n ≥ 3 ) thì: a11 a12 a13 2) Tính a 21 a 22 a23 .  8  2  . n • Ma trận vuông cấp k được lập từ các phần tử nằm trên giao của k dòng và k cột của A được gọi là ma trận con cấp k của A. a21 a22 a23 a 21 a 22 a 31 a 32 a 33 a 31 a 32 a11 a12 a13 a 21 a22 a23 a 31 a 32 a 33 (Tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét liền trừ đi tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét đứt). October 31. 1    VD 1. Tính định thức của các ma trận sau: 1 2 −1   3 −2        . M =    =  33  4 6 4      Chương 5. Các tính chất cơ bản của định thức Cho ma trận vuông A = (aij ) ∈ M n (ℝ). a 31 a 32 a 33 a11 a12 a13 a11 a12 ho c det A = a11A11 + a12A12 + .   5 4 6 4  . 2010 Chương 5.HCM dvntailieu.. a  a   Nếu A =  11 12  thì detA = a11a 22 − a12a21 . ĐỊNH THỨC 2. • Ma trận M ij có cấp n − 1 thu được từ A bằng cách bỏ đi dòng thứ i và cột thứ j được gọi là ma trận con của A ứng với phần tử aij . M 23 =    =  7 9 7       1 3 1  . Ma trận A = 4    7  5 6    M 11 =  8 9.1. M 12     2 3    M 21 =  8 9. ta có các n tính chất cơ bản sau: a) Tính chất 1 VD 3. ký hiệu Chú ý 1) det I n = 1. −1 1 1 2 1 1 ( ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 25 .2. 2 −2 1 = 3 −2 1 = −12 .com Sunday.

Đ i s tuy n tính Chương 5. 3 1 7 1 x 1 z x3 z3 Hệ quả.ĐH Công nghi p Tp.com Sunday... Định lý (khai triển Laplace) n Cho ma trận vuông A = (aij ) ∈ M n (ℝ).. 2 2 x Toán cao c p A1 Cao đ ng 26 . x2 x 3 0 y 2 2 −3 = 0 .(−1) VD 7. Chương 5. Đ i s tuy n tính Chương 5. 1 8 9 8 9 Chương 5. x 0 0 1 y = 0. 2 3. ta có các khai triển Laplace của định thức A: VD 10. VD 5. x x2 x3 3 3 1 2 3 1 1 −2 7 x3 z3 x +1 x x +1 z VD 6. 1 −1 1 1 3 2 −1 1 1 c) Tính chất 3 Nếu nhân 1 dòng (hoặc 1 cột) với số thực λ thì định thức tăng lên λ lần. Đ i s tuy n tính Chương 5. + ain Ain = ∑ aij Aij . x + 1 x − 1 x 3 1 −1 y z 1 0 3 x x x z3 x 1 y z y =x z3 y +x z3 y y3 . y5 x + 1 y y 3 = (x + 1) 1 y y 3 . 1 0 −1 = 3 2 1 −2 . 2. −8 −3 12 cos2 x sin x sin x 2 2 2 3 8 9 sin2 x 2 2 3 5 6 + cos x cos2 x 1 2 3 5 6 = 1 5 6. Đ i s tuy n tính e) Tính chất 5 Định thức sẽ không đổi nếu ta cộng vào 1 dòng (hoặc 1 cột) với λ lần dòng (hoặc cột) khác. j =1 n Trong đó. 2) Nếu định thức có 2 dòng (hoặc 2 cột) tỉ lệ với nhau thì bằng 0. VD 9. Sử dụng tính chất 5 để tính ∆ = 2 x 2 .HCM dvntailieu. Đ i s tuy n tính b) Tính chất 2 Nếu hoán vị hai dòng (hoặc hai cột) cho nhau thì định thức đổi dấu. + anj Anj = ∑ aij Aij . 2 3 4 a) Khai triển theo dòng thứ i det A = ai 1Ai 1 + ai 2Ai 2 + . n x b) Khai triển theo cột thứ j det A = a1 j A1 j + a 2 j A2 j + . i =1 VD 11. Sử dụng tính chất 5 để đưa định thức sau về 1 2 3 dạng bậc thang: ∆ = −1 2 −1 . Nếu định thức có ít nhất 2 dòng (hoặc 2 cột) giống nhau thì bằng 0. 2 d) Tính chất 4 Nếu định thức có 1 dòng (hoặc 1 cột) mà mỗi phần tử là tổng của 2 số hạng thì ta có thể tách thành tổng 2 định thức.3. 2010 Chương 5. Đ i s tuy n tính Hệ quả 1) Nếu định thức có ít nhất 1 dòng (hoặc 1 cột) bằng 0 thì bằng 0. Aij = (−1) 2 2 i+j det(M ij ). 6 −6 −9 1 z VD 8. 1 1 7 1 y2 1 y2 y5 = 0. October 31.wordpress. 2 2 1 = 0.. 2 −2 1 = − 2 −1 1 1 1 − 2 1 = −2 3 3 2 2 1 1.1 0 3.

.wordpress.. x = −1. D... ann an 1 an 2 .. Tính định thức: 1 2 3 4 det A = VD 15.. 3) Dạng chia khối A ⋮ B … … … = det A. m = 1 m ≠ 0  B. x = ±2 1 x x 8 Chương 5. Aij = (−1)i + j det M ij . với A. hãy tính 1 1 1 2 2 −1 1 3 định thức .adjA. ann khai triển theo dòng 1 và khai triển theo cột 2. 0 0 a22 . Ma trận nghịch đảo của A là: 1 A−1 = . Đ i s tuy n tính Chương 5. ..det B. a1n a11 0 . Đ i s tuy n tính 1 0 0 2 VD 12. Đ i s tuy n tính Chương 5.         1 2 −31 2 1  1 2 1            T 1 1 −1 2 1 4         VD 16. VD 19. x = 1. n  • Bước 3.ann .HCM dvntailieu. .. Giá trị của tham số m để ma trận T     0  m − 1 0  m 1 m      A=   0 m  1 m − 1  1    m2        khả nghịch là: m = 0 A. C ∈ M n (ℝ) . 0 0 . VD 13. B. . ... b) Thuật toán tìm A–1 • Bước 1.detC . Lập ma trận (Aij ) .... ta làm tiếp bước 2. Tính định thức 2 0 1 2 bằng hai cách 1 3 2 3 3 0 2 1 Các kết quả đặc biệt cần nhớ 1) Dạng tam giác a11 a12 .. Tính detA..         1 2 −31 2 1         x 1 VD 18. D. Áp dụng tính chất và định lý Laplace.com Sunday. 1 2 −1 2 3 3 2 1 2) Dạng tích: det(AB ) = det A. x = ±1.. Nếu det A = 0 thì kết luận A không khả nghịch. 0 = 21 = a11a22 .. n Suy ra ma trận phụ hợp (adjunct matrix) của A là: T adjA = (Aij )  .. C. det B = ... Ứng dụng định thức tìm ma trận nghịch đảo a) Định lý Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi: det A ≠ 0. Tính detC = 2 0 3 2 1 3 ..ĐH Công nghi p Tp. Tính định thức: 0 0 3 4 0 −2 7 19 3 −2 7 19 . October 31...4... .. Đ i s tuy n tính Chương 5. Đ i s tuy n tính 2. . B.  .. det A C. m ≠ 0 . Ngược lại. Đ i s tuy n tính VD 14. On ⋮ C Chương 5...  m ≠ 1   • Bước 2.  . Phương trình 2 3 0 0 0 0 = 0 có nghiệm x −2 2 x x = ± 1 là: A. 0 0 3 0 1 2 3 7 0 0 0 −1 0 0 8 −1 1 1 −12 1 4−3 1 4             VD 17.  . m ≠ 1.. 2010 Chương 5. . Toán cao c p A1 Cao đ ng 27 . Tính det D = 2 0 3 2 1 3  0 1 2 . a2n a a22 ..

• Bước 2. m = 1 m + 1  1 3      B. Biết: 2 1 −1 3       0 −1 0  0  . Đ i s tuy n tính VD 20. D. b) Hạng của ma trận Cấp cao nhất của định thức con khác 0 của ma trận A được gọi là hạng của ma trận A. A31 = 2 1 1 1 = 1.com Sunday. A32 = − 1 1 0 1 = −1. Đ i s tuy n tính 2. Hạng của ma trận a) Định thức con cấp k Cho ma trận A = (aij ) . Số dòng khác 0 của ma trận bậc thang chính là hạng của ma trận đã cho. m = −2 .  2 A= m + 2 0 có r (A) = 2 là:   C. m×n • Nếu A là ma trận không thì ta quy ước r (A) = 0 . A33 = 1 2 0 1 = 1. m = 0 −1 1     −1 −1    1 1    −1 1   Toán cao c p A1 Cao đ ng 28 . Đ i s tuy n tính Chương 5. B.       2    −1 0 −1 0  1 1        Chương 5.  1 −4 1   1 −4 1         1   1  ⇒ A−1 =  1 ⇒ adjA =  2 −1 2 −1 . A23 = − 1 2 1 2 = 0. • Đặc biệt Nếu A là ma vuông cấp n thì: r (A) = n ⇔ det A ≠ 0.  . cấp k của A được gọi là định thức con cấp k của A. A22 = 1 1 1 3 = 2. Tìm r (A). Định thức của ma trận con Chú ý • Nếu A = (aij ) m×n khác 0 thì 1 ≤ r (A) ≤ min{m.      1 3 m = −1   2m  −1 2 1 VD 26. VD 23. Ta có: det A = 2 ≠ 0 ⇒ A khả nghịch.         3 −8 5 6   Tìm r (A). Đ i s tuy n tính Chương 5. Chương 5.wordpress.HCM dvntailieu.ĐH Công nghi p Tp.   A= 0 1  2 0      0 −1 1 −4      Chú ý Ta có thể hoán vị cột của ma trận rồi đưa về bậc thang. 2010 Chương 5. Cho ma trận: 1 − 3 4 2        A = 2 −5 1 4. A13 = = −1. 2 3 1 3 1 2 A21 = − 2 1 2 3 = −4. m ≠ −1. n}. m = 1. Định lý Nếu ma trận A có tất cả các định thức con cấp k đều bằng 0 thì các định thức con cấp k + 1 cũng bằng 0.        3 5 4   1 1 0 1 0 1 A11 = = 1. 1 2 1       VD 21. Đưa ma trận cần tìm hạng về bậc thang. VD 24. m ≠ ±1. c) Thuật toán tìm hạng của ma trận • Bước 1. Giá trị của tham số m để ma trận A. October 31. Đ i s tuy n tính VD 22. A12 = − = 1. VD 25. Tùy theo   giá trị m . m = −2 .5.     1 2 3      Giải. tìm  m −1 1   hạng của ma trận:A =  1   1   m 2  0 2 D. Ký hiệu là r (A). Cho ma trận A = 0 1 1. C. Tìm ma trận nghịch đảo (nếu có) của: 1 2 1       A = 1 1 2. m ≠ 0 . m ≠ 1. Tìm A−1 . Điều kiện của tham số m để ma trận m −1 −2      0 3 A= 2  có hạng bằng 3 là:      0 1  1    A. Đ i s tuy n tính Chương 5.

 = (aij ) ... Chương 5... .. HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH 3. được gọi là hệ phương trình tuyến tính......... Phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính a) Phương pháp ma trận (tham khảo) Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B ...3. hãy biện luận số nghiệm của hệ phương trình: x + my − 3z = 0     (1 − m 2 )z = m − 1.. Nếu r (A) < n : kết luận hệ có vô số nghiệm phụ thuộc vào n − r tham số. . 1) là 1 nghiệm của hệ... j = 1... 2010 Chương 5.   VD 3..... Định nghĩa Hệ gồm n ẩn x i (i = 1.2. m ≠ 0 .HCM dvntailieu. Gọi ma trận a   11 a12 .. ( ) Trong trường hợp hệ AX = B có nghiệm thì: Nếu r (A) = n : kết luận hệ có nghiệm duy nhất.   Toán cao c p A1 Cao đ ng 29 ..  2 3   Hệ phương trình được viết lại dưới dạng ma trận:   1 − 1 2 4   x 1   4       x        2 1 4 0 2  = −3  x      3          0 2 −7 0   5        x     4   và α = (1... n.. Ta có: AX = B ⇔ X = A−1B.....   a x + a x + ..... bm ( ) T và X = x 1 ... −1......com Sunday.. m ≠ ±1. Giải hệ phương trình tuyến tính sau bằng phương pháp ma trận: 2x + y − z = 1     y + 3z = 3    2x + y + z = −1. Tùy theo điều kiện tham số m ... Cho hệ phương trình: x − x + 2x + 4x = 4  1  2 3 4  2x + x + 4x = −3  1 2 3  2x − 7x = 5. ma trận cột hệ số tự do và ma trận cột ẩn. C. αn ( ) được gọi là nghiệm của (I ) nếu Aα = B . m )... + a x = b  m1 1 m2 2 mn n m   trong đó.     m×n     am 1 ... 3. Định lý Crocneker – Capelli Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B . Điều kiện của tham số m để hệ phương trình: mx  + 8z − 7t = m − 1   3x + my + 2z + 4t = m     mz + 5t = m 2 − 1    5z − mt = 2m + 2    có nghiệm duy nhất là: A....... . .. Đ i s tuy n tính VD 2.. .. a1n     Đặt: A =  . VD 4.. + a x = b  21 1 22 2 2n n 2 (I )  .. Đ i s tuy n tính Chương 5. . αn ( ) T hoặc α = α1 .. các hệ số aij ∈ ℝ (i = 1.... D.      a am 2 . x n ( ) T lần lượt là ma trận hệ số.. B.... October 31...wordpress... amn    Chương 5. Chương 5. Khi đó... Đ i s tuy n tính §3. ... −1.1. Đ i s tuy n tính Chương 5.. • Bộ số α = α1 . Đ i s tuy n tính VD 1..... amn bm    m1   Định lý Hệ AX = B có nghiệm khi và chỉ khi r (A) = r (A). với A là ma trận vuông cấp n khả nghịch. + a x = b  11 1 12 2 1n n 1   a x + a x + .ĐH Công nghi p Tp... .    a11 . Đ i s tuy n tính B = b1 . m ≠ 1... a1n b1      mở rộng là A = A B =  ... hệ (I ) trở thành AX = B .... n ) và m phương trình: a x + a x + .. 3.. m ≠ ±5 .

a1n . • Bước 1.0 b ... 1 ∆1 = 3 1 −1 1 Chương 5.ĐH Công nghi p Tp..    Giải. m = −2 . ∆= 0 1 2 1 3 = 4.. c) Phương pháp ma trận bậc thang (phương pháp Gauss) Xét hệ phương trình tuyến tính AX = B . Đ i s tuy n tính Chương 5. . • Bước 1. có 1 dòng dạng 0.. ( ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 30 .. .            2                z         1 −1 z  −1            −1 0 x = −3. b ≠ 0 thì hệ vô nghiệm.HCM dvntailieu... C. j = 1. VD 5. Hệ phương trình   x + (m + 1)y = 0   có nghiệm khi và chỉ khi: A.. Giải hệ phương trình sau bằng định thức:   2x + y − z = 1   y + 3z = 3   2x + y + z = −1.. 1 2 1 −1 ∆2 ∆ = 6. b1 ∆ j = . . Tính các định thức: a11 . ∆1 ∆ = −3.. a1n .. với A là ma trận vuông cấp n . . D. anj a11 .    Vậy hệ đã cho có nghiệm y = 6.. Đ i s tuy n tính 2 1 −1 2 1 1 ∆2 = 0 3 2 −1 Vậy x = 3 = 24 .. m ≠ −2 ∧ m ≠ 0 .. y = ( ) (m + 1)x + y = m + 2  VD 6. 2010 2 1 −1     −1 −1 2      1   Giải.. Chú ý... Đưa ma trận mở rộng A B về dạng bậc thang bởi PBĐSC trên dòng.. Đ i s tuy n tính Chương 5. ∀j = 1. Chương 5.com Sunday... B. Kết luận: Nếu ∆ ≠ 0 thì hệ có nghiệm duy nhất: ∆ x j = j . . . Đ i s tuy n tính • Bước 2. (thay cột thứ j trong ∆ bởi cột tự do). ann ∆ = det A = . n .. có dòng nào bằng 0 thì xóa dòng đó. bn .. A = 0 1 3  ⇒ A−1 =  3 2 −3..         2     −1 0  1   2 1 1      −1 Hệ phương trình ⇔ X = A B x  −1 −1 2  1  x  −3                 1       ⇔ y  =  3 2 −3 3  ⇔ y  =  6 .. . a1 j .. an 1 .wordpress.. ann .... n thì hệ có vô số nghiệm (ta thay tham số vào hệ và tính trực tiếp).. n. 1 Nếu ∆ = 0 và ∃∆ j ≠ 0. . an 1 . m ≠ −2 .. nếu: có 2 dòng tỉ lệ thì xóa đi 1 dòng.    Chương 5.. ∆3 = 0 1 3 = −4 .   z = −1. Ta có: 2 1 −1 1 1 −1 3 = −12 . • Bước 2. j = 1.. ∀j = 1... Trong quá trình thực hiện bước 1. Giải ngược từ dòng cuối cùng lên trên. z = ∆3 ∆ = −1.. Đ i s tuy n tính b) Phương pháp định thức (hệ Cramer) Cho hệ AX = B . Đ i s tuy n tính Chương 5. ∆ Nếu ∆ = ∆ j = 0.. m ≠ 0 . n thì hệ vô nghiệm. October 31.

. y = 3 + 2α A.. ∀ x . y = −4 − 21α .. θ ∈ V được gọi là vector không. ∀ λ ∈ ℝ .. 0.wordpress. µ ∈ ℝ .. n. VD 11. 6. KHÔNG GIAN VECTOR 4. Ta nói V cùng với hai phép toán trên là một không gian vector nếu thỏa 8 tính chất sau: 1) ( x + y ) + z = x + ( y + z ) .  1 2 3    VD 9. Ta có:   2 1 −1 1   2 1 −1 1       d →d −   0 1 3 3    d1 → 0 1 3 3  . 2) ∃ θ ∈ V : x + θ = θ + x = x . Đ i s tuy n tính VD 7. Hệ vô nghiệm.com Sunday. Giải hệ phương trình tuyến tính:   5x 1 − 2x 2 + 5x 3 − 3x 4 = 3  4x + x + 3x − 2x = 1  1 2 3 4  2x + 7x − x = − 1. ∀ x ∈ V . ∃ ( − x ) ∈ V : ( − x ) + x = x + ( − x ) = θ . Hệ có vô số nghiệm. 4) x + y = y + x . (thành phần thứ i của ui là α ) là đltt.. 5) λ ( x + y ) = λ x + λ y . VD 1. y ∈ V ) và λ x (λ ∈ ℝ . i = 1. x ∈ V ) . Hệ có vô số nghiệm. • Hệ {u1. October 31. ∀i = 1. n . un } được gọi là độc lập tuyến tính (đltt) nếu có { ∑λu i =1 i n i = θ thì λi = 0... • ∑λu . ∀ x .ĐH Công nghi p Tp. 2010 Chương 5. ∀ x ∈ V . m = ±1.. Tìm nghiệm của hệ  x + 4y + 5z = −1    A. u2 = (2.x = x . x = 15. m = −7 . α ≠ 0 • Hệ {u1. ∀ λ . u2 .1.. z = 0 . C.. Giải hệ sau bằng phương pháp Gauss:   2x + y − z = 1   y + 3z = 3   2x + y + z = −1. u2 . B. λ i =1 i i n i ∈ ℝ được gọi là một tổ hợp tuyến tính của n vector ui . n ).. m = 7 . 3.. u3 = (0. m = 1.  Giải. • Trong ℝ 3 . Đ i s tuy n tính §4. 7) ( λ µ ) x = λ ( µ x ) .    z = α ∈ ℝ z = α ∈ ℝ       3x − y + 2z = 3  VD 10. hệ gồm n vector : ui = (0. xét hai phép toán sau: x + y (x . u2 = (2. y = −4. hệ gồm 2 vector: u1 = (1. z ∈ V . 5) { là phụ thuộc tuyến tính.. Toán cao c p A1 Cao đ ng 31 . B.. 3) ∀ x ∈ V . 2).HCM dvntailieu. 6) ( λ + µ ) x = λ x + µ x .   3x + 6y + mz = 3 C. y ∈ V .    x = 15 − 79α x = 15 + 79α       y = −4 − 21α .    D. cho n vector ui (i = 1.     z = α ∈ ℝ z = α ∈ ℝ       C.. Định nghĩa 1 Cho tập V khác rỗng. ∀ x ∈ V . un } không là độc lập tuyến tính thì được gọi là phụ thuộc tuyến tính (pttt). Giá trị của tham số m để hệ phương trình x + 2y + (7 − m )z = 2   A. µ ∈ ℝ . α. Đ i s tuy n tính Chương 5. y . 1). • Trong ℝ 2 .. 2x + 7y − 11z = 2  3x + 11y − 6z = 1.  2x + 4y − 5z = 1  B... Đ i s tuy n tính 4. Định nghĩa 2 Trong kgvt V . 3 3     AB =          0 0 2 −2  2 1 1 −1         2x + y − z = 1 x = −3       y + 3z = 3 ⇔ y = 6 .  Hệ ⇔      z = −1 2z = −2       ( ) VD 8. Chương 5. ∀ λ . ∀ x . –1). Đ i s tuy n tính Chương 5.  D. Đ i s tuy n tính Chương 5.  2x + y − 2z = 7    x = 2  x = 2     y = 7 − 2α .2. hệ gồm 3 vector: u1 = ( –1. • Trong ℝn . y ∈ V ... 3) { } } } là độc lập tuyến tính. ∀ x ∈ V .. có vô số nghiệm là: Chương 5.. D. 8) 1 . Tìm nghiệm của hệ  .. 0). Trong đó.

[x ]B2 . u 3 = (2. −5) và 1 cơ sở: F = {u1 = (2. c) Tọa độ của vector Trong kgvt ℝ n . Ký hiệu là: PB →B .. { } VD 4. um } pttt ⇔ r (A) < m . 5. cho 2 cơ sở: B1 = {ui }. u2 ... Ký hiệu là [x ]F . u2 = (1. Ta nói x có tọa độ đối với cơ sở F là (α1.7... điều kiện của tham số m để hệ sau phụ thuộc tuyến tính là: A..... 1)} . 0. Cho biết [x ]B = (1.com Sunday. m.7). αi ∈ ℝ . a) Định nghĩa Trong ℝn . Hãy tìm [x ]B ? 2 1 Công thức đổi tọa độ: [x ]B1 = PB1 →B2 ..... Chương 5... 2).. Trong ℝ 2 .15)} D. Trong ℝ 4 . 0). Toán cao c p A1 Cao đ ng 32 .[un ] Công thức tìm ma trận chuyển PB →B = PB →E PE →B = PE →B 1 2 1 2 ( ) (ma trận cột của các vector trong B1 ). 0. u2 = (0. i = 1. cho m vector ui = (ai 1. un } là cơ sở ⇔ r (A) = n . [vn ]B 1 1 Đặc biệt. 1. B.. Trong ℝ 3 . Khi đó.19). Ký hiệu là dimV = n. Ma trận [v1 ]B [v2 ]B .4. Vector x ∈ V tùy ý có biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua cơ sở F là x = ∑ αi ui . E = {u1 = (1. um } đltt ⇔ r (A) = m (hạng của A bằng số phần tử của hệ)... m. u2 .. u2. Ta có: PE →B1 = [u1 ] [u2 ]... u2 = (1.1..ĐH Công nghi p Tp. 1). Trong ℝ 2 . cho x = (3. 2. 0). Ta gọi A = (aij ) m×n là ma trận dòng của m vector ui .….. October 31. 2010 Chương 5. 0)... • Nếu kgvt V có một cơ sở gồm n vector thì V được gọi là kgvt có n chiều. (5. m ) . hệ A = u1 = (1.. tìm điều kiện m để hệ sau là cơ sở: u1 = (m.….. • Trong ℝn .. Trong ℝ 3 .. Khi đó. Hệ vector trong ℝn một cơ sở của V nếu hệ A độc lập tuyến tính và mọi vector của V đều biểu diễn tuyến tính qua A. u2 . m = −2 . i = 1. n ... 3) là một cơ sở. Định nghĩa 3 • Trong kgvt V .. ( 1 ) −1 PE →B . chuyển cơ sở từ B1 sang B2 . 4). un = (0. m = 4 . 3. −1)} ..2. 3. αn ).. 1).. Đ i s tuy n tính Chương 4. Chương 5. u 3 = (1. ……………………………H t……………………………. Đ i s tuy n tính VD 6. –1). Đ i s tuy n tính VD 3.. (2. m ∈ ℝ .3. i =1 n { } VD 5. −1).wordpress. trong kgvt V . u2 .2m + 1. α2 . m + 2. Đ i s tuy n tính 4. m . ain ). Trong ℝ 2 .. { } b) Định lý • Trong ℝn . Đ i s tuy n tính Chương 5. xét sự đltt hay pttt của hệ sau: u1 = (−1. hệ {u1. C. v2 = (1. 4) . Tìm tọa độ của vector x trong cơ sở F ? d) Tọa độ của vector trong các cơ sở khác nhau Ma trận chuyển cơ sở Trong kgvt ℝ n . −1).. cho 2 cơ sở: B1 = {u1 = (1. tọa độ của 1 vector được viết theo dạng quen thuộc. hệ A = u1.HCM dvntailieu.2. mọi hệ có nhiều hơn n vector đều phụ thuộc tuyến tính. un } .. n • Trong ℝ . Đặc biệt. Đ i s tuy n tính Chương 5. 1)} . u2 = (1. 2 ( 1 ) được gọi là ma trận 1 2 VD 7. hệ {u1. un { } được gọi là 4. B2 = {vi }.1)} được gọi là cơ sở chính tắc của ℝ n . cho cơ sở F = {u1. {(1.. hệ {u1. (4. VD 2. B2 = {v1 = (2. m = 2 . 3). 8. u2 = (2. 1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful