ĐH Công nghiệp Tp.

HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 1
TO TOÁ ÁN CAO C N CAO CẤ ẤP A1 P A1
CAO Đ CAO ĐẲ ẲNG NG
PHÂN PH PHÂN PHỐ ỐI CHƯƠNG TRÌNH I CHƯƠNG TRÌNH
S Số ố ti tiế ết t: 45 : 45
----- -----
Chương 1. Hàm số một biến số

Chương 2. Phép tính vi phân hàm một biến số

Chương 3. Phép tính tích phân hàm một biến số
Chương 4. Chuỗi số

Chương 5. Đại số tuyến tính
Tài liệu tham khảo

1. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Toán cao cấp
(bậc Cao đẳng)
– ĐH Công nghiệp TP. HCM.
2. Nguyễn Đình Trí – Toán cao cấp Tập 1, 2
(Dùng cho SV Cao đẳng)
–NXB Giáo dục.
Biên Biên so soạ ạn n: : ThS ThS. . Đo Đoà àn n Vương Vương Nguyên Nguyên
T Tả ải i Slide Slide b bà ài i gi giả ảng ng To Toá án n A A1 1 CĐ CĐ t tạ ại i
dvntailieu.wordpress.com dvntailieu.wordpress.com
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§1. Bổ túc về hàm số
§2. Giới hạn của hàm số
§3. Đại lượng vô cùng bé – vô cùng lớn
§4. Hàm số liên tục
…………………………….
§1. BỔ TÚC VỀ HÀM SỐ
1.1. Khái niệm cơ bản
1.1.1. Định nghĩa hàm số
• Cho , X Y ⊂ ℝ khác rỗng.
Ánh xạ : f X Y → với ( ) x y f x = ֏ là một hàm số.
Khi đó:
– Miền xác định (MXĐ) của f, ký hiệu D
f
, là tập X.
– Miền giá trị (MGT) của f là:
¦ ¦
( ) G y f x x X = = ∈ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
– Nếu
1 2 1 2
( ) ( ) f x f x x x = ⇒ = thì f là đơn ánh.
– Nếu f(X) = Y thì f là toàn ánh.
– Nếu f vừa đơn ánh vừa toàn ánh thì f là song ánh.
VD 1.
a) Hàm số : f → ℝ ℝ thỏa ( ) 2
x
y f x = = là đơn ánh.
b) Hàm số : [0; ) f → ÷∞ ℝ thỏa
2
( ) f x x = là toàn ánh.
c) Hsố : (0; ) f ÷∞ → ℝ thỏa ( ) ln f x x = là song ánh.
• Hàm số y = f(x) được gọi là hàm chẵn nếu:
( ) ( ), .
f
f x f x x D − = ∀ ∈

• Hàm số y = f(x) được gọi là hàm lẻ nếu:
( ) ( ), .
f
f x f x x D − = − ∀ ∈
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nhận xét
– Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung.
– Đồ thị của hàm số lẻ đối xứng qua gốc tọa độ.
1.1.2. Hàm số hợp
• Cho hai hàm số f và g thỏa điều kiện
g f
G D ⊂ .
Khi đó, hàm số ( ) ( )( ) [ ( )] h x f g x f g x = = được gọi là
hàm số hợp của f và g.
Chú ý
( )( ) ( )( ). f g x g f x ≠
VD 2. Hàm số
2 2 2
2( 1) 1 y x x = ÷ − − là hàm hợp của
2
( ) 2 f x x x = − và
2
( ) 1 g x x = ÷ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.1.3. Hàm số ngược

• Hàm số g được gọi là hàm số ngược của f,
ký hiệu
1
g f

= , nếu ( ),
f
x g y y G = ∀ ∈ .
Nhận xét
– Đồ thị hàm số
1
( ) y f x

=
đối xứng với đồ thị của
hàm số ( ) y f x = qua
đường thẳng y x = .
VD 3. Cho ( ) 2
x
f x = thì
1
2
( ) log f x x

= , mọi x > 0.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 2
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2. Hàm số lượng giác ngược
1.2.1. Hàm số y = arcsin x
• Hàm số sin y x = có hàm ngược trên ;
2 2
l
π π
l

l
l


1
: [ 1; 1] ;
2 2
f

l
π π
l
− → −
l
l

arcsin x y x = ֏ .
VD 4. arcsin 0 0 = ;
arcsin( 1)
2
π
− = − ;

3
arcsin
2 3
π
= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2.2. Hàm số y = arccos x
• Hàm số cos y x = có hàm ngược trên [0; ] π là

1
: [ 1; 1] [0; ] f

− → π
arccos x y x = ֏ .
VD 5. arccos 0
2
π
= ;
arccos( 1) − = π;

3
arccos
2 6
π
= ;
1 2
arccos
2 3
− π
= .
Chú ý
arcsin arccos , [ 1; 1].
2
x x x
π
÷ = ∀ ∈ −
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2.3. Hàm số y = arctan x
• Hàm số tan y x = có hàm ngược trên ;
2 2
( )
π π
·

·

·
( )


1
: ;
2 2
f

( )
π π
·
→ −
·

·
( )

arctan x y x = ֏ .
VD 6. arctan0 0 = ;
arctan( 1)
4
π
− =− ;
arctan 3
3
π
= .
Quy ước. ( ) ( )
arctan , arctan .
2 2
π π
÷∞ = −∞ = −
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2.4. Hàm số y = arccot x
• Hàm số cot y x = có hàm ngược trên (0; ) π là

1
: (0; ) f

→ π ℝ
cot x y arc x = ֏ .
VD 7. cot 0
2
arc
π
= ;

3
cot( 1)
4
arc
π
− = ;
cot 3
6
arc
π
= .
Quy ước. cot( ) 0, cot( ) . arc arc ÷∞ = −∞ = π
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
2.1. Các định nghĩa
Định nghĩa 1
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới
hạn là L (hữu hạn) khi
0
[ ; ] x x a b → ∈ , ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x L

= , nếu 0 ∀ε cho trước ta tìm được 0 δ
sao cho khi
0
0 x x < − < δ thì ( ) f x L − < ε.
Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy)
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới
hạn là L (hữu hạn) khi
0
[ ; ] x x a b → ∈ , ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x L

= , nếu mọi dãy {x
n
} trong
0
( ; ) \ { } a b x mà
0 n
x x → thì lim ( )
n
n
f x L
→∞
= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → ÷∞,
ký hiệu lim ( )
x
f x L
→÷∞
= , nếu 0 ∀ε cho trước ta tìm
được N > 0 đủ lớn sao cho khi x > N thì ( ) f x L − < ε.
• Tương tự, ký hiệu lim ( )
x
f x L
→−∞
= , nếu 0 ∀ε cho
trước ta tìm được N < 0 có trị tuyệt đối đủ lớn sao cho
khi x < N thì ( ) f x L − < ε.

Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là ÷∞ khi
0
x x → , ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x

= ÷∞, nếu 0 M ∀ lớn tùy ý cho trước ta
tìm được 0 δ sao cho khi
0
0 x x < − < δ thì
( ) f x M .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 3
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Tương tự, ký hiệu
0
lim ( )
x x
f x

= −∞, nếu 0 M ∀ < có trị
tuyệt đối lớn tùy ý cho trước ta tìm được 0 δ sao cho
khi
0
0 x x < − < δ thì ( ) f x M < .
Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía)
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi
0
x x →
với
0
x x thì ta nói f(x) có giới hạn phải tại x
0
(hữu
hạn), ký hiệu
0
0
lim ( )
x x
f x L
→ ÷
= hoặc
0
lim ( )
x x
f x L
÷

= .
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi
0
x x →
với
0
x x < thì ta nói f(x) có giới hạn trái tại x
0
(hữu
hạn), ký hiệu
0
0
lim ( )
x x
f x L
→ −
= hoặc
0
lim ( )
x x
f x L


= .
Chú ý.
0
0 0
lim ( ) lim ( ) lim ( ) .
x x
x x x x
f x L f x f x L
− ÷

→ →
= ⇔ = =
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Tính chất
Cho
0
lim ( )
x x
f x a

= và
0
lim ( )
x x
g x b

= . Khi đó:
1)
0
lim[ . ( )] .
x x
C f x C a

= (C là hằng số).
2)
0
lim[ ( ) ( )]
x x
f x g x a b

± = ± .
3)
0
lim[ ( ) ( )]
x x
f x g x ab

= ;
4)
0
( )
lim , 0
( ) x x
f x a
b
g x b →
= ≠ ;
5) Nếu
0 0
( ) ( ), ( ; ) f x g x x x x ≤ ∀ ∈ − ε ÷ ε thì a b ≤ .
6) Nếu
0 0
( ) ( ) ( ), ( ; ) f x h x g x x x x ≤ ≤ ∀ ∈ − ε ÷ ε và

0 0
lim ( ) lim ( )
x x x x
f x g x L
→ →
= = thì
0
lim ( )
x x
h x L

= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định lý
• Nếu
0 0
lim ( ) 0, lim ( )
x x x x
u x a v x b
→ →
= = thì:
0
( )
lim[ ( )] .
v x b
x x
u x a

=
VD 1. Tìm giới hạn
2
1
2
lim
3
x
x
x
x
L
x

→∞
( )
·
=
·

·
÷ ( )
.
A. 9 L = ; B. 4 L = ; C. 1 L = ; D. 0 L = .
Các kết quả cần nhớ
1)
0 0
1 1
lim , lim
x x x x
− ÷
→ →
= −∞ = ÷∞.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2) Xét
1
1 0
1
1 0
...
lim
...
n n
n n
m m
x
m m
a x a x a
L
b x b x b



→∞

÷ ÷ ÷
=
÷ ÷ ÷
, ta có:
a)
n
n
a
L
b
= nếu n m = ;
b) 0 L = nếu n m < ;
c) L = ∞ nếu n m .
3)
0 0
sin tan
lim lim 1
x x
x x
x x α → α →
α α
= =
α α
.
4) Số e:
( )
1
0
1
lim 1 lim 1 .
x
x
x x
x e
x →±∞ →
( )
·
÷ = ÷ =
·

·
( )

Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tìm giới hạn
2
2
3
lim 1
2 1
x
x
x
L
x
→∞
( )
·
= ÷
·

·
( ) ÷
.
A. L = ∞; B.
3
L e = ; C.
2
L e = ; D. 1 L = .
VD 3. Tìm giới hạn
( )
1
2 4
0
lim 1 tan
x
x
L x
÷

= ÷ .
A. L = ∞; B. 1 L = ; C.
4
L e = ; D. L e = .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ – VÔ CÙNG LỚN
3.1. Đại lượng vô cùng bé
a) Định nghĩa
• Hàm số ( ) x α được gọi là đại lượng vô cùng bé (VCB)
khi
0
x x → nếu
0
lim ( ) 0
x x
x

α = (x
0
có thể là vô cùng).
VD 1.
( )
3
( ) tan sin 1 x x α = − là VCB khi 1 x

→ ;

2
1
( )
ln
x
x
β = là VCB khi x → ÷∞.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 4
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Tính chất của VCB

1) Nếu ( ), ( ) x x α β là các VCB khi
0
x x → thì
( ) ( ) x x α ±β và ( ). ( ) x x α β là VCB khi
0
x x → .

2) Nếu ( ) x α là VCB và ( ) x β bị chận trong lân cận
0
x
thì ( ). ( ) x x α β là VCB khi
0
x x → .

3)
0
lim ( ) ( ) ( )
x x
f x a f x a x

= ⇔ = ÷α , trong đó ( ) x α là
VCB khi
0
x x → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
c) So sánh các VCB
• Định nghĩa
Cho ( ), ( ) x x α β là các VCB khi
0
x x → ,
0
( )
lim
( ) x x
x
k
x →
α
=
β
.
Khi đó:
– Nếu 0 k = , ta nói ( ) x α là VCB cấp cao hơn ( ) x β ,
ký hiệu ( ) 0( ( )) x x α = β .
– Nếu k = ∞, ta nói ( ) x α là VCB cấp thấp hơn ( ) x β .
– Nếu 0 k ≠ ≠ ∞, ta nói ( ) x α và ( ) x β là các VCB
cùng cấp.
– Đặc biệt, nếu 1 k = , ta nói ( ) x α và ( ) x β là các VCB
tương đương, ký hiệu ( ) ( ) x x α β ∼ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2.
• 1 cos x − là VCB cùng cấp với
2
x khi 0 x → vì:
2
2 2
0 0
2 sin
1 cos 1
2
lim lim
2
4
2
x x
x
x
x
x
→ →

= =
( )
·

·

·
( )
.

2 2
sin 3( 1) 9( 1) x x − − ∼ khi 1 x → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Tính chất của VCB tương đương khi x → x
0
1) ( ) ( ) ( ) ( ) 0( ( )) 0( ( )) x x x x x x α β ⇔ α −β = α = β ∼ .
2) Nếu ( ) ( ), ( ) ( ) x x x x α β β γ ∼ ∼ thì ( ) ( ) x x α γ ∼ .
3) Nếu
1 1 2 2
( ) ( ), ( ) ( ) x x x x α β α β ∼ ∼ thì
1 2 1 2
( ) ( ) ( ) ( ) x x x x α α β β ∼ .
4) Nếu ( ) 0( ( )) x x α = β thì ( ) ( ) ( ) x x x α ÷β β ∼ .
• Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao
Cho ( ), ( ) x x α β là tổng các VCB khác cấp khi
0
x x →
thì
0
( )
lim
( ) x x
x
x →
α
β
bằng giới hạn tỉ số hai VCB cấp thấp
nhất của tử và mẫu.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 3. Tìm giới hạn
3
4 2
0
cos 1
lim
x
x x
L
x x

− ÷
=
÷
.
Chú ý. Nếu ( ) u x là VCB khi 0 x → thì ta có thể thay x
bởi ( ) u x trong 8 công thức trên.
• Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0
1) sinx x ∼ ; 2) tanx x ∼ ;

3) arcsinx x ∼ ; 4) arctanx x ∼
5)
2
1 cos
2
x
x − ∼ ; 6) 1
x
e x − ∼ ;
7) ln(1 ) x x ÷ ∼ ; 8) 1 1
n
x
x
n
÷ − ∼ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Quy tắc VCB tương đương không áp dụng được cho
hiệu hoặc tổng của các VCB nếu chúng làm triệt tiêu
tử hoặc mẫu của phân thức.
VD 6.
2 2
0 0
2 ( 1) ( 1)
lim lim
x x x x
x x
e e e e
x x
− −
→ →
÷ − − ÷ −
=

2
0
( )
lim 0
x
x x
x

÷ −
= = (Sai!).
VD 4. Tính giới hạn
2
2
0
ln(1 2 sin )
lim
sin . tan
x
x x
L
x x


= .
VD 5. Tính
( )
2 2
3
0
sin 1 1 3 tan
lim
sin 2
x
x x x
L
x x

÷ − ÷ −
=
÷
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 5
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2. Đại lượng vô cùng lớn
a) Định nghĩa
• Hàm số f(x) được gọi là đại lượng vô cùng lớn (VCL)
khi
0
x x → nếu
0
lim ( )
x x
f x

= ∞ (x
0
có thể là vô cùng).
VD 7.
3
cos 1
2 sin
x
x x
÷

là VCL khi 0 x → ;

3
2
1
cos 4 3
x x
x x
÷ −
− ÷
là VCL khi x → ÷∞.
Nhận xét. Hàm số ( ) f x là VCL khi
0
x x → thì

1
( ) f x
là VCB khi
0
x x → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) So sánh các VCL
• Định nghĩa
Cho ( ), ( ) f x g x là các VCL khi
0
x x → ,
0
( )
lim
( ) x x
f x
k
g x →
= .
Khi đó:
– Nếu 0 k = , ta nói ( ) f x là VCL cấp thấp hơn ( ) g x .
– Nếu k = ∞, ta nói ( ) f x là VCL cấp cao hơn ( ) g x .
– Nếu 0 k ≠ ≠ ∞, ta nói ( ) f x và ( ) g x là các VCL
cùng cấp.
– Đặc biệt, nếu 1 k = , ta nói ( ) f x và ( ) g x là các VCL
tương đương. Ký hiệu ( ) ( ) f x g x ∼ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 8.


3
3
x
là VCL khác cấp với
3
1
2x x ÷
khi 0 x → vì:
3
3 3 3 3
0 0 0
3 1 2
lim : 3 lim 3 lim
2
x x x
x x x
x x x x x
→ → →
( )
÷
·
= = = ∞
·

·
( ) ÷
.

3 3
2 1 2 x x x ÷ − ∼ khi x → ÷∞.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 9. Tính các giới hạn:
3
3
cos 1
lim
3 2
x
x x
A
x x
→∞
− ÷
=
÷
;
3 2
7 2
2 1
lim
2 sin
x
x x
B
x x
→÷∞
− ÷
=

.
• Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp
Cho f(x) và g(x) là tổng các VCL khác cấp khi
0
x x →
thì
0
( )
lim
( ) x x
f x
g x →
bằng giới hạn tỉ số hai VCL cấp cao nhất
của tử và mẫu.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. HÀM SỐ LIÊN TỤC

4.1. Định nghĩa

• Số
0 f
x D ∈ được gọi là điểm cô lập của f(x) nếu

0 0 0
0 : ( ; ) \ { } x x x x ∃ε ∀ ∈ −ε ÷ε thì
f
x D ∉ .

• Hàm số f(x) liên tục tại x
0
nếu
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x

= .

• Hàm số f(x) liên tục trên tập X nếu f(x) liên tục tại mọi
điểm
0
x X ∈ .

Quy ước

• Hàm số f(x) liên tục tại mọi điểm cô lập của f(x).
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.3. Hàm số liên tục một phía
• Định nghĩa
Hàm số f(x) được gọi là liên tục trái (phải) tại x
0
nếu
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x


= (
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x
÷

= ).
• Định lý
Hàm số f(x) liên tục tại x
0
nếu
0 0
0
lim ( ) lim ( ) ( ).
x x x x
f x f x f x
− ÷
→ →
= =
4.2. Định lý
• Tổng, hiệu, tích và thương của các hàm số liên tục tại
x
0
là hàm số liên tục tại x
0
.
• Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó.
• Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất trên đoạn đó.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 6
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Cho hàm số
2 2
3 tan sin
, 0
( )
2
, 0
x x
x
f x
x
x
'
1
÷
1
1
1
=
|
1
1
α ≤
1
1+
.
Giá trị của α để hàm số liên tục tại 0 x = là:
A. 0 α = ; B.
1
2
α = ; C. 1 α = ; D.
3
2
α = .
VD 2. Cho hàm số
2 2
ln(cos )
, 0
( )
arctan 2
2 3, 0
x
x
f x
x x
x
'
1
1

1
1
=
| ÷
1
1
α − =
1
1+
.
Giá trị của α để hàm số liên tục tại 0 x = là:
A.
17
12
α = ; B.
17
12
α =− ; C.
3
2
α =− ; D.
3
2
α = .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.4. Phân loại điểm gián đoạn

• Nếu hàm số ( ) f x không liên tục tại
0
x thì
0
x được gọi
là điểm gián đoạn của ( ) f x .

• Nếu tồn tại các giới hạn:
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x



= ,
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x
÷
÷

=
nhưng
0
( ) f x

,
0
( ) f x
÷

0
( ) f x không đồng thời bằng
nhau thì ta nói
0
x là điểm gián đoạn loại một.

Ngược lại,
0
x là điểm gián đoạn loại hai.
……………………………………………………………………………
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§1. ĐẠO HÀM
§1. Đạo hàm
§2. Vi phân
§3. Các định lý cơ bản về hàm khả vi – Cực trị
§4. Công thức Taylor
§5. Quy tắc L’Hospital
………………………………………………………
1.1. Các định nghĩa
a) Định nghĩa đạo hàm
Cho hàm số ( ) y f x = xác định trong lân cận ( ; ) a b của
0
( ; ) x a b ∈ . Giới hạn:
0 0
0 0
( ) ( )
lim lim
x x
f x x f x
y
x x ∆ → ∆ →
÷∆ −

=
∆ ∆

(nếu có) được gọi là đạo hàm của ( ) y f x = tại
0
x .
Ký hiệu là
0
( ) f x ′
hay
0
( ) y x ′
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nhận xét. Do
0
x x x ∆ = − nên:
0
0
0
0
( ) ( )
( ) lim .
x x
f x f x
f x
x x →

′ =


Nhận xét. Hàm số ( ) f x có đạo hàm tại x
0
khi và chỉ khi
0 0 0
( ) ( ) ( ). f x f x f x
− ÷
′ ′ ′ = =
b) Đạo hàm một phía
Cho hàm số ( ) y f x = xác định trong lân cận phải
0
( ; ) x b của
0
x . Giới hạn
0
0
0
( ) ( )
lim
x x
f x f x
x x
÷



(nếu có)
được gọi là đạo hàm bên phải của ( ) y f x = tại
0
x .
Ký hiệu là
0
( ) f x
÷
′ . Tương tự,
0
( ) f x

′ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Cho
3
( ) (0) f x x f ′ = ⇒ = ∞,
( ) (0 ) f x x f
÷
′ = ⇒ = ÷∞.
c) Đạo hàm vô cùng
• Nếu tỉ số
y
x

→ ∞

khi 0 x ∆ → thì ta nói ( ) y f x = có
đạo hàm vô cùng tại
0
x .

• Tương tự, ta cũng có các khái niệm đạo hàm vô cùng
một phía.
Chú ý

Nếu ( ) f x liên tục và có đạo hàm vô cùng tại
0
x thì tiếp
tuyến tại
0
x của đồ thị ( ) y f x = song song với trục Oy.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2. Các quy tắc tính đạo hàm
1) Đạo hàm tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số:
( ) u v u v ′ ′ ′ ± = ± ; ( ) uv u v uv ′ ′ ′ = ÷ ;

2
,
k kv
k
v
v

( )
′ −
·
= ∈
·

·
( )
ℝ;
2
u u v uv
v
v

( )
′ ′ −
·
=
·

·
( )
.
2) Đạo hàm của hàm số hợp ( ) [ ( )] f x y u x = :

( ) ( ). ( ) f x y u u x ′ ′ ′ = hay ( ) ( ). ( ) y x y u u x ′ ′ ′ = .
3) Đạo hàm hàm số ngược của ( ) y y x = :
1
( )
( )
x y
y x
′ =

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 7
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Đạo hàm của một số hàm số sơ cấp
1)
( )
1
. x x
α α−

= α ; 2)
( )
1
2
x
x

= ;

3)
( )
sin cos x x

= ; 4)
( )
cos sin x x

=− ;

5)
( )
2
1
tan
cos
x
x

= 6)
( )
2
1
cot
sin
x
x

=− ;

2
1 tan x = ÷ ;
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
7)
( )
x x
e e

= ; 8)
( )
.ln
x x
a a a

= ;

9)
( )
1
ln x
x

= ; 10)
( )
1
log
.ln
a
x
x a

= ;

11)
( )
2
1
arcsin =
1
x
x


; 12)
( )
2
1
arccos =
1
x
x



;

13)
( )
2
1
arctan
1
x
x

=
÷
; 14)
( )
2
1
cot
1
arc x
x


=
÷
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.3. Đạo hàm hàm số cho bởi phương trình tham số

• Cho hàm số ( ) y f x = có phương trình dạng tham số
( ), ( ) x x t y y t = = . Giả sử ( ) x x t = có hàm số ngược
và hàm số ngược này có đạo hàm thì:
( )
( ) .
( )
t
x
t
y
y t
y x hay y
x t x


′ ′ = =
′ ′

VD 2. Tính ( ) y x ′ của hàm số cho bởi
2
3
2 1
, 0
4
x t
t
y t
'
1
= −
1
1

|
1
=
1
1+
.
VD 3. Tính (1)
x
y′ của hàm số cho bởi
2
2
t
x e
y t t
'
1
=
1
1
|
1
= −
1
1+
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.4. Đạo hàm cấp cao
• Giả sử ( ) f x có đạo hàm ( ) f x ′ và ( ) f x ′ có đạo hàm thì
( )
( ) ( ) f x f x

′ ′′ = là đạo hàm cấp hai của ( ) f x .
• Tương tự ta có:
( )
( ) ( 1)
( ) ( )
n n
f x f x


= là đạo hàm cấp n của ( ) f x .
VD 4. Cho hàm số
2
( ) sin f x x = . Tính đạo hàm
(6)
(0) f .
A.
(6)
(0) 32 f = ; B.
(6)
(0) 32 f = − ;
C.
(6)
(0) 16 f = − ; D.
(6)
(0) 0 f = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 5. Tính
( )
( )
n
f x của hàm số
1
( ) (1 )
n
f x x
÷
= − .
VD 6. Tính
( ) n
y của hàm số
2
1
3 4
y
x x
=
− −
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.5. Đạo hàm của hàm số ẩn

• Cho phương trình ( , ) 0 F x y = (*).
Nếu ( ) y y x = là hàm số xác định trong 1 khoảng nào đó
sao cho khi thế ( ) y x vào (*) ta được đồng nhất thức thì
( ) y x được gọi là hàm số ẩn xác định bởi (*).

• Đạo hàm hai vế (*) theo x , ta được . 0
x y x
F F y ′ ′ ′ ÷ = .

Vậy , 0.
x
x y
y
F
y F
F

′ ′ = − ≠



( )
x
y x y ′ ′ = được gọi là đạo hàm của hàm số ẩn ( ) y x .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 8
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Ta có thể xem hàm ẩn ( ) y x như hàm hợp ( ) u x và thực
hiện đạo hàm như hàm số hợp.
VD 10. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
3 2 4
( 1) 0 y x y x ÷ ÷ ÷ = . Tính ( ) y x ′ .
VD 8. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
ln 0
x
xy e y − ÷ = (*). Tính (0) y′ .
VD 7. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi 0
x y
xy e e − ÷ = .
Tính ( ) y x ′ .
VD 9. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
2 2
ln arctan
y
x y
x
÷ = . Tính ( ) y x ′ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§2. VI PHÂN
2.1. Vi phân cấp một
• Hàm số ( ) y f x = được gọi là khả vi tại
0 f
x D ∈ nếu
0 0 0
( ) ( ) ( ) f x f x x f x ∆ = ÷∆ − có thể biểu diễn dưới
dạng:
0
( ) . 0( ) f x A x x ∆ = ∆ ÷ ∆
với A là hằng số và 0( ) x ∆ là VCB khi 0 x ∆ → .

Khi đó, đại lượng . A x ∆ được gọi là vi phân của hàm số
( ) y f x = tại x
0
. Ký hiệu
0
( ) df x hay
0
( ) dy x .
Nhận xét

0
( ) . 0( ) f x A x x ∆ = ∆ ÷ ∆
0
( ) 0( ) f x x
A
x x
∆ ∆
⇒ = ÷
∆ ∆

Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố

0
0
0
( )
( )
x
f x
A f x A
x
∆ →

′ ⇒ ÷÷÷÷→ ⇒ =

.

0 0
( ) ( ). df x f x x ′ ⇒ = ∆ hay ( ) ( ). df x f x x ′ = ∆ .
• Chọn ( ) ( ) f x x df x x dx x = ⇒ = ∆ ⇒ = ∆ .

Vậy ( ) ( ) . df x f x dx hay dy y dx ′ ′ = =
VD 1. Tính vi phân cấp 1 của
2 3
( )
x
f x x e = tại
0
1 x = − .
VD 3. Tính vi phân cấp 1 của hàm số
ln(arcsin )
2
x
y = .
VD 2. Tính vi phân cấp 1 của
2
arctan( 1) y x = ÷ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Vi phân cấp cao
• Giả sử ( ) y f x = có đạo hàm đến cấp n thì
1 ( )
( )
n n n n
d y d d y y dx

= =
được gọi là vi phân cấp n của hàm ( ) y f x = .
VD 4. Tính vi phân cấp 2 của hàm số ln(sin ) y x = .
VD 5. Tính vi phân cấp n của hàm số
2x
y e = .
Chú ý
Khi x là một hàm số độc lập với y thì công thức
( ) n n n
d y y dx = không còn đúng nữa.
VD 6. Tính vi phân cấp 2 của ( ) tan f x x = tại
0
4
x
π
= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN VỀ HÀM KHẢ VI
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
3.1. Các định lý

3.1.1. Bổ đề Fermat
Cho hàm số ( ) f x xác định trong ( ; ) a b và có đạo hàm tại
0
( ; ) x a b ∈ . Nếu ( ) f x đạt giá trị lớn nhất (hoặc bé nhất)
tại
0
x trong ( ; ) a b thì
0
( ) 0 f x ′ = .

3.1.2. Định lý Rolle

Cho hàm số ( ) f x liên tục trong [ ; ] a b và khả vi trong
( ; ) a b . Nếu ( ) ( ) f a f b = thì ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho ( ) 0 f c ′ = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.1.3. Định lý Cauchy
Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trong [ ; ] a b , khả vi
trong ( ; ) a b và ( ) 0, ( ; ) g x x a b ′ ≠ ∀ ∈ .
Khi đó, ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho:
( ) ( ) ( )
.
( ) ( ) ( )
f b f a f c
g b g a g c
′ −
=
′ −


3.1.4. Định lý Lagrange
Cho hàm số ( ) f x liên tục trong [ ; ] a b , khả vi trong ( ; ) a b .
Khi đó, ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho:
( ) ( )
( ).
f b f a
f c
b a

′ =


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 9
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2. Cực trị của hàm số
3.2.1. Hàm số đơn điệu
a) Định nghĩa
Cho hàm số ( ) f x liên tục trong trong ( ; ) a b . Khi đó:
• ( ) f x được gọi là tăng (đồng biến) trong ( ; ) a b nếu
1 2
1 2
( ) ( )
0
f x f x
x x


,
1 2
, ( ; ) x x a b ∀ ∈ và
1 2
x x ≠ .
• ( ) f x được gọi là giảm (nghịch biến) trong ( ; ) a b nếu
1 2
1 2
( ) ( )
0
f x f x
x x

<

,
1 2
, ( ; ) x x a b ∀ ∈ và
1 2
x x ≠ .
• ( ) f x được gọi là đơn điệu trong ( ; ) a b nếu
( ) f x tăng hay giảm trong ( ; ) a b .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nếu ( ) f x đơn điệu trong ( ; ) a b và liên tục trong ( ; ] a b thì
( ) f x đơn điệu trong ( ; ] a b (trường hợp khác tương tự).
b) Định lý
Cho hàm số ( ) f x khả vi trong trong ( ; ) a b . Khi đó:
• Nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ′ ∀ ∈ thì ( ) f x tăng trong ( ; ) a b .
• Nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ′ < ∀ ∈ thì ( ) f x giảm trong ( ; ) a b .
VD 1. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
ln( 1) y x = ÷ .
VD 2. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
2
1
( )
( 1)
x
f x
x
÷
=

.
VD 3. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
1
2
y
x x
=

.
VD 4. Tìm các khoảng đơn điệu của
3
4 x
y e

= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2.2. Cực trị
a) Định nghĩa
Nếu ( ) f x liên tục trong ( ; ) a b chứa
0
x và
0
( ) ( ) f x f x <
hay
0
( ) ( ) f x f x ,
0
( ; ) \ { } x a b x ∀ ∈ thì ( ) f x đạt cực tiểu
hay cực đại tại
0
x .
b) Định lý
Cho ( ) f x có đạo hàm đến cấp 2n trong ( ; ) a b chứa
0
x
thỏa
(2 1)
0 0
( ) ... ( ) 0
n
f x f x

′ = = = và
(2 )
0
( ) 0
n
f x ≠ .
• Nếu
(2 )
0
( ) 0
n
f x thì ( ) f x đạt cực tiểu tại
0
x .
• Nếu
(2 )
0
( ) 0
n
f x < thì ( ) f x đạt cực đại tại
0
x .
VD 5. Tìm cực trị (nếu có) của
4
( ) f x x = ,
3
( ) f x x = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2.3. Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất
a) Định nghĩa
Cho hàm số ( ) y f x = có MXĐ D và X D ⊂ .
• Số M được gọi là giá trị lớn nhất của ( ) f x trên X nếu:
0 0
: ( ) x X f x M ∃ ∈ = và ( ) , f x M x X ≤ ∀ ∈ .
Ký hiệu là: max ( )
x X
M f x

= .
• Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của ( ) f x trên X nếu:
0 0
: ( ) x X f x m ∃ ∈ = và ( ) , f x m x X ≥ ∀ ∈ .
Ký hiệu là: min ( )
x X
m f x

= .
Chú ý
• Hàm số có thể không đạt max hoặc min trên X D ⊂ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nếu max ( )
x X
M f x

= và min ( )
x X
m f x

= thì:
( ) , m f x M x X ≤ ≤ ∀ ∈ .
b) Phương pháp tìm max – min
Hàm số liên tục trên đoạn [a; b]
Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ; ] a b .
Để tìm
[ ; ]
max ( )
x a b
f x


[ ; ]
min ( )
x a b
f x

, ta thực hiện các bước sau:
• Bước 1. Giải phương trình ( ) 0 f x ′ = . Giả sử có n
nghiệm
1
,..., [ ; ]
n
x x a b ∈ (loại các nghiệm ngoài [ ; ] a b ).
• Bước 2. Tính
1
( ), ( ),..., ( ), ( )
n
f a f x f x f b .
• Bước 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trong các giá trị đã
tính ở trên là các giá trị max, min tương ứng cần tìm.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 6. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 2
3
( ) 3
2
f x x x x = − − ÷ trên đoạn [0; 2].
Chú ý
• Nếu đề bài chưa cho đoạn [ ; ] a b thì ta phải tìm MXĐ
của hàm số trước khi làm bước 1.
• Có thể đổi biến số ( ) t t x = và viết ( ) ( ( )) y f x g t x = = .
Gọi T là miền giá trị của hàm ( ) t x thì:
max ( ) max ( )
x X t T
f x g t
∈ ∈
= , min ( ) min ( )
x X t T
f x g t
∈ ∈
= .
VD 7. Tìm max, min của
2
( ) 5 6 f x x x = − ÷ ÷ .
VD 8. Tìm max, min của
2
sin 1
sin sin 1
x
y
x x
÷
=
÷ ÷
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 10
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Hàm số liên tục trên khoảng (a; b)
Cho hàm ( ) y f x = liên tục trên ( ; ) a b ( , a b có thể là ∞).
Để tìm
( ; )
max ( )
x a b
f x


( ; )
min ( )
x a b
f x

, ta thực hiện các bước:
• Bước 1. Giải phương trình ( ) 0 f x ′ = . Giả sử có n
nghiệm
1
,..., [ ; ]
n
x x a b ∈ (loại các nghiệm ngoài [ ; ] a b ).
• Bước 2. Tính
1
( ),..., ( )
n
f x f x và hai giới hạn
1 2
lim ( ), lim ( )
x a x b
L f x L f x
÷ −
→ →
= = .
• Bước 3. Kết luận:
1) Nếu
1 1 2
max{ ( ),..., ( )} max{ , }
n
f x f x L L thì
1
( ; )
max max{ ( ),..., ( )}
n
x a b
f f x f x

= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Ta có thể lập bảng biến thiên của ( ) f x thay cho bước 3.
VD 10. Tìm max, min của
2
( )
2 1
x
f x
x
=
÷ −
.
……………………………………………………………………
2) Nếu
1 1 2
min{ ( ),..., ( )} min{ , }
n
f x f x L L < thì
1
( ; )
min min{ ( ),..., ( )}
n
x a b
f f x f x

= .
3) Nếu không thỏa 1) (hoặc 2)) thì hàm số không đạt
max (hoặc min).

VD 9. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
2
( )
1
x
f x
x
=

trên khoảng (1; ) ÷∞ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. CÔNG THỨC TAYLOR
4.1. Công thức khai triển Taylor
a) Khai triển Taylor với phần dư Peano
• Cho hàm ( ) f x liên tục trên [ ; ] a b có đạo hàm đến cấp
1 n ÷ trên ( ; ) a b với
0
, ( ; ) x x a b ∈ ta có:
( )
0
0 0
0
( )
( ) ( ) (( ) ).
!
k
n
k n
k
f x
f x x x O x x
k
=
= − ÷ −


b) Khai triển Maclaurin

• Khai triển Taylor với phần dư Peano tại
0
0 x = được
gọi là khai triển Maclaurin.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Vậy:
( )
0
(0)
( ) ( ).
!
k n
k n
k
f
f x x O x
k
=
= ÷


• Khai triển Maclaurin được viết lại:
/ //
2
( )
(0) (0)
( ) (0) ...
1! 2!
(0)
... ( ).
!
n
n n
f f
f x f x x
f
x O x
n
= ÷ ÷ ÷
÷ ÷

VD 1. Khai triển Maclaurin của ( ) tan f x x = đến
3
x .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.2. Các khai triển Maclaurin cần nhớ
1)
2
1
1 ... 0( )
1
n n
x x x x
x
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

.
2)
2
1 ... 0( )
1! 2! !
n
x n
x x x
e x
n
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ .
3)
2 3 4
ln(1 ) ... 0( )
1 2 3 4
n
x x x x
x x ÷ = − ÷ − ÷ ÷ .
4)
2 4 6
cos 1 ... 0( )
2! 4! 6!
n
x x x
x x = − ÷ − ÷ ÷ .
5)
3 5 7
sin ... 0( )
1! 3! 5! 7!
n
x x x x
x x = − ÷ − ÷ ÷ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
• Nếu ( ) u x là VCB khi 0 x → thì ta thay x trong các
công thức trên bởi ( ) u x .
VD 2. Khai triển Maclaurin hàm số
2
1
1 3
y
x
=
÷
đến
6
x .
VD 3. Khai triển Maclaurin của
2
ln(1 2 ) y x = − đến
6
x .
VD 4. Khai triển Maclaurin của hàm số 2
x
y = đến
4
x .
VD 5. Cho hàm số ( ) cos 2 f x x x = . Tính
(7)
(0) f .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 11
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§5. QUY TẮC L’HOSPITAL
VD 1. Tìm giới hạn
2
0
2
lim
x x
x
e e
L
x


÷ −
= .
Định lý (quy tắc L’Hospital)
Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x khả vi trong lân cận của điểm
0
x và ( ) 0 g x ′ ≠ trong lân cận của
0
x (có thể
0
( ) 0 g x ′ = ).
Nếu
0
( )
lim
( ) x x
f x
g x →
có dạng
0
0
hoặc


thì:
0 0
( ) ( )
lim lim .
( ) ( ) x x x x
f x f x
g x g x → →

=


Chú ý
Ta có thể áp dụng quy tắc L’Hospital nhiều lần.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 3. Tìm giới hạn
( )
3
0
lim ln
x
L x x
÷

= (dạng 0∞).
VD 4. Tìm giới hạn
1
1
1
lim
x
x
L x


= (dạng 1

).
VD 2. Tìm giới hạn
2 2
2 2
0
sin
lim
.arctan
x
x x
L
x x


= .
A. 0 L = ; B. L = ∞; C.
1
2
L = ; D.
1
3
L = .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§1. Tích phân bất định
§2. Tích phân xác định
§3. Ứng dụng của tích phân xác định
§4. Tích phân suy rộng
…………………………
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
1.1. Định nghĩa
• Hàm số ( ) F x được gọi là một nguyên hàm của ( ) f x trên
khoảng ( ; ) a b nếu ( ) ( ), ( ; ) F x f x x a b ′ = ∀ ∈ .
Ký hiệu ( ) f x dx

(đọc là tích phân).
Nhận xét
• Nếu ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x thì ( ) F x C ÷ cũng là
nguyên hàm của ( ) f x .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Tính chất
1) . ( ) ( ) , k f x dx k f x dx k = ∈
∫ ∫

2) ( ) ( ) f x dx f x C ′ = ÷


3) ( ) ( )
d
f x dx f x
dx
=


4) [ ( ) ( )] ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx ÷ = ÷
∫ ∫ ∫
.
MỘT SỐ NGUYÊN HÀM CẦN NHỚ
1) . , a a dx ax C = ÷ ∈


2)
1
, 1
1
x
x dx C
α÷
α
= ÷ α ≠−
α ÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3) ln
dx
x C
x
= ÷

; 4) 2
dx
x C
x
= ÷


5)
x x
e dx e C = ÷

; 6)
ln
x
x
a
a dx C
a
= ÷


7) cos sin xdx x C = ÷

; 8) sin cos xdx x C = − ÷

9)
2
tan
cos
dx
x C
x
= ÷

; 10)
2
cot
sin
dx
x C
x
=− ÷


11)
2 2
1
arctan
dx x
C
a a
x a
= ÷
÷


12)
2 2
arcsin , 0
dx x
C a
a
a x
= ÷



Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
13)
2 2
1
ln
2
dx x a
C
a x a
x a

= ÷
÷




14) ln tan
sin 2
dx x
C
x
= ÷



15) ln tan
cos 2 4
dx x
C
x
( )
π
·
= ÷ ÷
·

·
( )



16)
2
2
ln
dx
x x a C
x a
= ÷ ÷ ÷
÷


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 12
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Tính
2
4
dx
I
x
=


.
A.
1 2
ln
4 2
x
I C
x
÷
= ÷

; B.
1 2
ln
4 2
x
I C
x

= ÷
÷
;
C.
1 2
ln
2 2
x
I C
x

= ÷
÷
; D.
1 2
ln
2 2
x
I C
x
÷
= ÷

.
VD 2. Tính
2
6
dx
I
x x
=
− −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 3. Tính
ln 1
dx
I
x x
=
÷

.
VD 4. Tính
2
3 ln
dx
I
x x
=


.
VD 5. Tính
3
( 3)
dx
I
x x
=
÷

.
1.2. Phương pháp đổi biến
a) Định lý
Nếu ( ) ( ) f x dx F x C = ÷

với ( ) t ϕ khả vi thì:
( ( )) ( ) ( ( )) . f t t dt F t C ′ ϕ ϕ = ϕ ÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.3. Phương pháp từng phần
a) Công thức
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) u x v x dx u x v x u x v x dx ′ ′ = −
∫ ∫

hay . udv uv vdu = −
∫ ∫

VD 6. Tính ln I x xdx =

.
VD 7. Tính
2
x
x
I dx =

.
Chú ý
Đối với nhiều tích phân khó thì ta phải đổi biến trước
khi lấy từng phần.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 8. Tính
3 sin
cos
x
I xe dx =

.
b) Các dạng tích phân từng phần thường gặp

• Đối với dạng tích phân ( )
x
P x e dx
α

, ta đặt:

( ), .
x
u P x dv e dx
α
= =

• Đối với dạng tích phân ( )ln P x x dx
α

, ta đặt:

ln , ( ) . u x dv P x dx
α
= =
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
0 1 1
...
n n
x a x x x b

= < < < < = .
Lấy điểm
1
[ ; ]
k k k
x x

ξ ∈ tùy ý ( 1, k n = ).
Lập tổng tích phân:
1
1
( )( )
n
k k k
k
f x x

=
σ = ξ −

.
§2. TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
2.1. Định nghĩa. Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ] a b .
Ta chia đoạn [ ; ] a b thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia
Ký hiệu là ( ) .
b
a
I f x dx =


Giới hạn hữu hạn (nếu có)
1
max( ) 0
lim
k k
k
x x
I

− →
= σ được gọi
là tích phân xác định của ( ) f x trên đoạn [ ; ] a b .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Tính chất
1) . ( ) ( ) ,
b b
a a
k f x dx k f x dx k = ∈
∫ ∫

2) [ ( ) ( )] ( ) ( )
b b b
a a a
f x g x dx f x dx g x dx ± = ±
∫ ∫ ∫

3) ( ) 0; ( ) ( )
a b a
a a b
f x dx f x dx f x dx = = −
∫ ∫ ∫

4) ( ) ( ) ( ) , [ ; ]
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx c a b = ÷ ∈
∫ ∫ ∫

5) ( ) 0, [ ; ] ( ) 0
b
a
f x x a b f x dx ≥ ∀ ∈ ⇒ ≥


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 13
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
6) ( ) ( ), [ ; ] ( ) ( )
b b
a a
f x g x x a b f x dx g x dx ≤ ∀ ∈ ⇒ ≤
∫ ∫

7) ( ) ( )
b b
a a
a b f x dx f x dx < ⇒ ≤
∫ ∫


8) ( ) , [ ; ] m f x M x a b ≤ ≤ ∀ ∈
( ) ( ) ( )
b
a
m b a f x dx M b a ⇒ − ≤ ≤ −


9) Nếu ( ) f x liên tục trên đoạn [ ; ] a b thì
[ ; ] : ( ) ( )( )
b
a
c a b f x dx f c b a ∃ ∈ = −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Công thức Newton – Leibnitz
• Nếu ( ) f x liên tục trên [ ; ] a b và ( ) F x là một nguyên hàm
tùy ý của ( ) f x thì:
( ) ( ) ( ) ( ).
b
b
a
a
f x dx F x F b F a = = −


Nhận xét
1) Có hai phương pháp tính tích phân như §1.
2) Hàm số ( ) f x liên tục và lẻ trên [ ; ] −α α thì
( ) 0 f x dx
α
−α
=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Đặc biệt
( ) ( )
b b
a a
f x dx f x dx =
∫ ∫
nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ≠ ∀ ∈ .
3) Hàm số ( ) f x liên tục và chẵn trên [ ; ] −α α thì:
0
( ) 2 ( ) f x dx f x dx
α α
−α
=
∫ ∫
.
4) Để tính ( )
b
a
f x dx

ta dùng bảng xét dấu của ( ) f x để
tách ( ) f x ra thành các hàm trên từng đoạn nhỏ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tính
0
cos I x x dx
π
=

.
VD 3. Tính
1
2 3
1
1. sin I x x dx

= ÷

.
VD 1. Tính
3
2
1
2 5
dx
I
x x
=
− ÷

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 4.
2
8
0
7!! 105
sin .
8!! 2 768
x dx
π
π π
= =

.
• Công thức Walliss
2 2
0 0
( 1)!!
,
!!
sin cos
( 1)!!
. ,
2 !!
n n
n
n
n
xdx xdx
n
n
n
π π
'
1 −
1
1
1
1
= =
|
1 − π
1
1
1
1
+
∫ ∫
leû
chaün

Trong đó:
0 !! 1 !! 1 = = ; 2 !! 2; 3 !! 3; 4 !! 2.4 = = = ;
5 !! 1.3.5; 6 !! 2.4.6; 7 !! 1.3.5.7; ... = = =
VD 5. Tính
2
3 2
0
(cos 1)cos I x x dx
π
= −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
2 1
( ) ( )
b
a
S f x f x dx
l
= −
l
l
∫ 2 1
( ) ( )
d
c
S g y g y dy
l
= −
l
l

a) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tổng quát
3.1. Tính diện tích S của hình phẳng
S S
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 14
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
các đường
2
y x = và
4
y x = .
A.
1
15
S = ; B.
2
15
S =
C.
4
15
S = ; D.
8
15
S = .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
các đường
2
x y = và 2 y x = − .
VD 3. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
các đường 1
x
y e = − ,
2
3
x
y e = − và 0 x = .
A.
1
ln 4
2
− ; B.
ln 4 1
2

; C.
1 ln2
2

; D.
1
ln2
2

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 4. Tính diện tích hình elip
2 2
2 2
: 1
x y
S
a b
÷ ≤ .
b) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tham số

Hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình
( ), ( ) x x t y y t = = với [ ; ] t ∈ α β thì:
( ). ( ) . S y t x t dt
β
α
′ =


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 5. Tính độ dài cung parabol
2
2
x
y = từ gốc tọa độ
O(0; 0) đến điểm
1
1;
2
M
( )
·

·

·
( )
.
3.2. Tính độ dài l của đường cong

a) Đường cong có phương trình tổng quát
Cho cung

AB có phương trình ( ), [ ; ] y f x x a b = ∈ thì:

2
1 [ ( )] .
b
AB
a
l f x dx ′ = ÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Đường cong có phương trình tham số
Cho cung

AB có phương trình tham số
( )
, [ ; ]
( )
x x t
t
y y t
'
1 =
1
∈ α β
|
1 =
1
+
thì:

2 2
[ ( )] [ ( )] .
AB
l x t y t dt
β
α
′ ′ = ÷


VD 6. Tính độ dài cung C có phương trình:
2
2
1
, 0; 1
ln 1
x t
t
y t t
'
1
= ÷ 1
1
1 l

|
( ) l
l 1
· = ÷ ÷
1
·
( ) 1
1+
.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 7. Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi
ln , 0 y x y = = , 1, x x e = = quay xung quanh Ox.
VD 8. Tính V do
2 2
2 2
( ) : 1
x y
E
a b
÷ = quay quanh Ox.
3.3. Tính thể tích vật thể tròn xoay
a) Vật thể quay quanh Ox
Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi
( ), 0 y f x y = = , x a = , x b = quay quanh Ox là:
2
[ ( )] .
b
a
V f x dx = π


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 15
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 9. Tính thể tích V do hình phẳng
S giới hạn bởi
2
2 , 0 y x x y = − =
quay xung quanh Oy.
b) Vật thể quay quanh Oy
Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi
( ) x g y = , 0 x = , y c = và y d = quay quanh Oy là:
2
[ ( )] .
d
c
V g y dy = π


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Giải. Phương trình parabol
2
2 y x x = − được viết lại:
2 2
2 ( 1) 1 y x x x y = − ⇔ − = −
1 1 , 1
1 1 , 1
x y x
x y x

= ÷ − ≥



= − − <

.

1
1
3
0
0
8 8
4 1 (1 )
3 3
y dy y
π π
= π − = − − =

.
Vậy
( ) ( )
1
2 2
0
1 1 1 1 V y y dy
l
l
= π ÷ − − − −
l
l


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 10. Dùng công thức (*) để giải lại VD 9.
Chú ý

Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi
( ) y f x = , 0 y = , x a = và x b = quay xung quanh Oy
còn được tính theo công thức:
2 ( ) (*).
b
a
V xf x dx = π


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. TÍCH PHÂN SUY RỘNG
4.1. Tích phân suy rộng loại 1
4.1.1. Định nghĩa
• Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ) a ÷∞ , khả tích trên
mọi đoạn [ ; ] ( ) a b a b < .
Giới hạn (nếu có) của ( )
b
a
f x dx

khi b → ÷∞ được gọi
là tích phân suy rộng loại 1 của ( ) f x trên [ ; ) a ÷∞ .
Ký hiệu:
( ) lim ( ) .
b
b
a a
f x dx f x dx
÷∞
→÷∞
=
∫ ∫

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nghiên cứu về tích phân suy rộng (nói chung) là khảo
sát sự hội tụ và tính giá trị hội tụ (thường là khó).
• Định nghĩa tương tự:
( ) lim ( ) ;
b b
a
a
f x dx f x dx
→−∞
−∞
=
∫ ∫

( ) lim ( ) .
b
b
a
a
f x dx f x dx
÷∞
→÷∞
−∞
→−∞
=
∫ ∫

• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân
hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Trường hợp α khác 1:

1
1
1
1
lim lim
1
b
b
b b
dx
I x
x
−α
α
→÷∞ →÷∞
( )
·
= =
·

·
−α ( )



( )
1
1
, 1 1
lim 1
1
1
, 1.
b
b
−α
→÷∞
'
1
1
α
1
= − =
|α −
1 −α
1 ÷∞ α <
1
+

Giải • Trường hợp α = 1:
1
1
lim lim ln
b
b
b b
dx
I x
x →÷∞ →÷∞
( )
·
= = = ÷∞

·
·
( )

(phân kỳ).
VD 1. Khảo sát sự hội tụ của tích phân
1
dx
I
x
÷∞
α
=

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 16
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tính tích phân
0
2
(1 )
dx
I
x
−∞
=


.
VD 3. Tính tích phân
2
1
dx
I
x
÷∞
−∞
=
÷

.
Vậy
Với 1 α :
1
1
I =
α −
(hội tụ).
Với 1 α ≤ : I = ÷∞ (phân kỳ).
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
• Nếu tồn tại lim ( ) ( )
x
F x F
→÷∞
= ÷∞ , ta dùng công thức:
( ) ( )
a
a
f x dx F x
÷∞
÷∞
=

.
• Nếu tồn tại lim ( ) ( )
x
F x F
→−∞
= −∞ , ta dùng công thức:
( ) ( )
b
b
f x dx F x
−∞
−∞
=

.
• Tương tự:
( ) ( ) f x dx F x
÷∞
÷∞
−∞
−∞
=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.1.2. Các tiêu chuẩn hội tụ
a) Tiêu chuẩn 1
• Nếu 0 ( ) ( ), [ ; ) f x g x x a ≤ ≤ ∀ ∈ ÷∞ và
( )
a
g x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ.
• Các trường hợp khác tương tự.
VD 4. Xét sự hội tụ của tích phân
10
1
x
I e dx
÷∞

=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Tiêu chuẩn 2
• Nếu ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ (ngược lại
không đúng).
• Các trường hợp khác tương tự.
VD 5. Xét sự hội tụ của tích phân
1
cos 3
x
I e x dx
÷∞

=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
c) Tiêu chuẩn 3
• Cho ( ), ( ) f x g x liên tục, luôn dương trên [ ; ) a ÷∞

( )
lim
( ) x
f x
k
g x →÷∞
= . Khi đó:
Nếu 0 k < < ÷∞ thì:
( )
a
f x dx
÷∞

và ( )
a
g x dx
÷∞

cùng hội tụ hoặc phân kỳ.
Nếu 0 k = và ( )
a
g x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nếu
( )
a
k
g x dx
÷∞
'
1 = ÷∞
1
1
1
|
1
1
1
1
+

phaân kyø
thì ( )
a
f x dx
÷∞

phân kỳ.

• Các trường hợp khác tương tự.
VD 6. Xét sự hội tụ của tích phân
2 3
1
1 2
dx
I
x x
÷∞
=
÷ ÷

.
Chú ý
• Nếu ( ) ( ) ( ) f x g x x → ÷∞ ∼ thì
( )
a
f x dx
÷∞

và ( )
a
g x dx
÷∞

có cùng tính chất.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 17
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 7. Xét sự hội tụ của tích phân
1
1 sin
dx
I
x x
÷∞
=
÷ ÷

.
VD 8. Điều kiện của α để
3
1
. ln 1
dx
I
x x
÷∞
α
=
÷

hội tụ là:
A. 3 α ; B.
3
2
α ; C. 2 α ; D.
1
2
α .
VD 9. Điều kiện của α để
2
4
1
( 1)
2 3
x dx
I
x x
÷∞
α
÷
=
÷ −

hội tụ?
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.2. Tích phân suy rộng loại 2
4.2.1. Định nghĩa
• Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ) a b và không xác định
tại b, khả tích trên mọi đoạn [ ; ] ( 0) a b −ε ε .
Giới hạn (nếu có) của ( )
b
a
f x dx
−ε

khi 0 ε → được gọi là
tích phân suy rộng loại 2 của ( ) f x trên [ ; ) a b .
Ký hiệu:
0
( ) lim ( ) .
b b
a a
f x dx f x dx
−ε
ε→
=
∫ ∫

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Định nghĩa tương tự:
0
( ) lim ( )
b b
a a
f x dx f x dx
ε→
÷ε
=
∫ ∫
(suy rộng tại a );
0
( ) lim ( )
b b
a a
f x dx f x dx
−ε
ε→
÷ε
=
∫ ∫
(suy rộng tại a , b ).
• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân
hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ.
VD 10. Khảo sát sự hội tụ của
0
, 0
b
dx
I b
x
α
=

.
Giải. • Trường hợp α = 1:
0 0 0
lim lim ln ln lim ln
b
b dx
I x b
x
÷ ÷ ÷ ε
ε→ ε→ ε→
ε
( )
· = = = − ε = ÷∞

·
·
( )

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Trường hợp α khác 1:

1
0 0 0
1
lim lim lim
1
b b
b
dx
I x dx x
x
−α −α
α
ε→ ε→ ε→ ε
ε ε
( )
·
= = =
·

·
−α ( )
∫ ∫

( )
1
1 1
0
1 , 1
lim
1
1
, 1.
b
b
−α
−α −α
ε→
'
1
1
α < 1
= −ε =
|
−α
1 −α
1 ÷∞ α
1
+

Vậy
Với 1 α < :
1
1
b
I
−α
=
−α
(hội tụ).

Với 1 α ≥ : I = ÷∞ (phân kỳ).
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 11. Tính tích phân
1
3
2
1
6
3
1 9
dx
I
x
=


.
A.
3
I
π
= − ; B.
3
I
π
= ; C.
6
I
π
= ; D. I = ÷∞.
VD 12. Tính tích phân
3 2
1
. ln
e
dx
I
x x
=

.
VD 13. Tính tích phân
2
2
1
dx
I
x x
=


.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.1.2. Các tiêu chuẩn hội tụ
• Các tiêu chuẩn hội tụ như tích phân suy rộng loại 1.

Chú ý
• Nếu ( ) ( ) ( ) f x g x x b → ∼ thì ( )
b
a
f x dx

và ( )
b
a
g x dx


có cùng tính chất (với b là cận suy rộng).
VD 14. Tích phân suy rộng
1
0
( 1)(2 )
x dx
I
x x x
α
=
÷ −


hội tụ khi và chỉ khi:
A. 1 α <− ; B.
1
2
α <− ; C.
1
2
α − ; D. α ∈ ℝ.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 18
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 15. Tích phân suy rộng
1
2
0
1
( 1)sin
x
I dx
x x
α
÷
=
÷


phân kỳ khi và chỉ khi:
A. 1 α ≤− ; B.
1
2
α ≤− ; C.
1
2
α ≥− ; D. α ∈ ℝ.
Chú ý
• Cho
1 2
I I I = ÷ với
1 2
, , I I I là các tích phân suy rộng
ta có:
1)
1
I và
2
I hội tụ I ⇒ hội tụ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2)
1
2
( )
0
I
I
'
1 → −∞
1
|
1 ≤
1
+
phaân kyø
hoặc
1
2
( )
0
I
I
'
1 → ÷∞
1
|
1 ≥
1
+
phaân kyø

thì I phân kỳ.
3)
1
2
( )
0
I
I
'
1 → −∞
1
|
1
1
+
phaân kyø
hoặc
1
2
( )
0
I
I
'
1 → ÷∞
1
|
1 <
1
+
phaân kyø

thì chưa thể kết luận I phân kỳ.
VD 16.
1
2
0
1
sin
x
I dx
x x
α
÷
=

phân kỳ khi và chỉ khi:
A.
1
4
α ≤ ; B.
1
4
α ≤− ; C.
1
2
α ≤− ; D. α ∈ ℝ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CHUỖI SỐ
1.1. Định nghĩa
• Cho dãy số có vô hạn các số hạng
1 2
, ,..., ,...
n
u u u
Biểu thức
1 2
1
... ...
n n
n
u u u u

=
÷ ÷ ÷ ÷ =


được gọi là chuỗi số.
• Các số
1 2
, ,..., ,...
n
u u u là các số hạng và
n
u được gọi là
số hạng tổng quát của chuỗi số.
§1. Khái niệm cơ bản về chuỗi số
§2. Chuỗi số dương
§3. Chuỗi số có dấu tùy ý
……………………………
• Tổng n số hạng đầu tiên
1 2
...
n n
S u u u = ÷ ÷ ÷ được
gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
• Nếu dãy
¦ ¦
n
n
S
∈ℕ
hội tụ đến số S hữu hạn thì ta nói
chuỗi số hội tụ và có tổng là S , ta ghi là
1
n
n
u S

=
=

.
Ngược lại, ta nói chuỗi số phân kỳ.
VD 1. Xét sự hội tụ của chuỗi nhân
1
1
n
n
aq


=

với 0 a ≠ .
Giải
• 1 q = :
n
S na = → ÷∞ ⇒ chuỗi phân kỳ.
• 1 q ≠ :
1
1 1
. .
1 1
n n
n
q q
S u a
q q
− −
= =
− −

Với 1 q thì
n
S → ÷∞ ⇒ chuỗi phân kỳ.
Vậy
1
1
n
n
aq


=

hội tụ 1 q ⇔ < .
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
( 1)
n
n n

=
÷

.
Với 1 q < thì
1
n
a
S
q
→ ⇒

chuỗi hội tụ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
ln 1
n
n

=
( )
·
÷
·

·
( )

.
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
n n

=

.
1.2. Điều kiện cần để chuỗi số hội tụ
• Nếu chuỗi
1
n
n
u

=

hội tụ thì lim 0
n
n
u
→∞
= ,
ngược lại nếu lim 0
n
n
u
→∞
≠ thì
1
n
n
u

=

phân kỳ.
VD 5. Xét sự hội tụ của chuỗi số
4
4
1
3 2
n
n
n n

=
÷ ÷

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
5
4
1
1
n
n
n

=
÷

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 19
1.3. Tính chất
• Nếu
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
hội tụ thì:
1 1 1
( )
n n n n
n n n
u v u v
∞ ∞ ∞
= = =
÷ = ÷
∑ ∑ ∑
.
• Nếu
1
n
n
u

=

hội tụ thì:
1 1
n n
n n
u u
∞ ∞
= =
α =α
∑ ∑
.

• Tính chất hội tụ hay phân kỳ của chuỗi số không đổi
nếu ta thêm hoặc bớt đi hữu hạn số hạng.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§2. CHUỖI SỐ DƯƠNG
2.1. Định nghĩa

1
n
n
u

=

được gọi là chuỗi số dương nếu 0,
n
u n ≥ ∀ .
Khi 0,
n
u n ∀ thì chuỗi số là dương thực sự.
2.2. Các định lý so sánh
Định lý 1. Cho hai chuỗi số dương
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
thỏa:
0
0 ,
n n
u v n n ≤ ≤ ∀ ≥ .
• Nếu
1
n
n
v

=

hội tụ thì
1
n
n
u

=

hội tụ.
• Nếu
1
n
n
u

=

phân kỳ thì
1
n
n
v

=

phân kỳ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 1. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
.2
n
n
n

=

.
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi điều hòa
1
1
n
n

=

bằng cách
so sánh với
1
1
ln 1
n
n

=
( )
·
÷
·

·
( )

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
Định lý 2
Cho hai chuỗi số
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
thỏa:
0
n
u và 0
n
v với n đủ lớn và lim
n
n
n
u
k
v →∞
= .
• Nếu 0 k = thì
1
n
n
u

=

phân kỳ
1
n
n
v

=


phân kỳ.
• Nếu k = ÷∞ thì
1
n
n
u

=

hội tụ
1
n
n
v

=


hội tụ.
• Nếu 0 k < <÷∞ thì
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
cùng tính chất.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
2 ( 1)
.3
n
n
n
n
n

÷
=
÷

bằng cách
so sánh với
1
2
3
n
n

=
( )
·

·

·
( )

.
Chú ý
Chuỗi
1
1
n
n

α
=

hội tụ khi 1 α và phân kỳ khi 1 α ≤ .
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
5
1
1
2 3 n
n
n

=
÷
÷

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
2.3. Các tiêu chuẩn hội tụ
2.3.1. Tiêu chuẩn D’Alembert
Cho chuỗi số dương
1
n
n
u

=


1
lim
n
n
n
u
D
u
÷
→∞
= .
• Nếu 1 D < thì chuỗi hội tụ.
• Nếu 1 D thì chuỗi phân kỳ.
• Nếu 1 D = thì chưa thể kết luận.
VD 5. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1 1
1
3
n
n
n
n

=
( )
·
÷
·

·
( )

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
5 ( !)
(2 )!
n
n
n
n

=

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 20
2.3.2. Tiêu chuẩn Cauchy
Cho chuỗi số dương
1
n
n
u

=

và lim
n
n
n
u C
→∞
= .
• Nếu 1 C < thì chuỗi hội tụ.
• Nếu 1 C thì chuỗi phân kỳ.
• Nếu 1 C = thì chưa thể kết luận.
VD 7. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
1
2
n
n

=
( )
·

·

·
( )

.
VD 8. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
3
n
n
n
n

=

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
2.3.3. Tiêu chuẩn Tích phân Maclaurin – Cauchy
Cho hàm số ( ) f x liên tục, không âm và giảm trên nửa
khoảng [ ; ), k k ÷∞ ∈ ℕ. Khi đó:
( ) ( )
n k
k
f n f x dx
÷∞

=



hoäi tuï hoäi tuï.
VD 9. Xét sự hội tụ của chuỗi số
3 2
1
1
n n

=

.
VD 10. Xét sự hội tụ của chuỗi số
3
2
1
ln
n
n n

=

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§3. CHUỖI SỐ CÓ DẤU TÙY Ý
VD 1.
1
( 1)
n
n
n

=


,
1
1
1
2 1
( 1)
2
n
n
n
n

÷
÷
=
÷


là các chuỗi đan dấu.
3.1. Chuỗi đan dấu
a) Định nghĩa. Chuỗi số
1
( 1)
n
n
n
u

=


được gọi là
chuỗi số đan dấu nếu 0,
n
u n ∀ .
b) Định lý Leibnitz
Nếu dãy { }
n n
u
∈ℕ
giảm nghiêm ngặt và 0
n
u → thì chuỗi

1
( 1)
n
n
n
u

=


hội tụ. Khi đó, ta gọi là chuỗi Leibnitz.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
( 1)
n
n
n

=


.
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
2 1
( 1)
2
n
n
n
n

÷
=
÷


.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
( 1)
( 1)
n
n
n n

=

÷ −

.
3.2. Chuỗi có dấu tùy ý
a) Định nghĩa
• Chuỗi
1
,
n n
n
u u

=


ℝ được gọi là chuỗi có dấu tùy ý.

1
n
n
u

=

được gọi là hội tụ tuyệt đối nếu
1
n
n
u

=

hội tụ.

1
n
n
u

=

được gọi là bán hội tụ nếu
1
n
n
u

=

hội tụ và

1
n
n
u

=

phân kỳ.
VD 5. Chuỗi số
1
( 1)
n
n
n

=


là bán hội tụ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
b) Định lý
Nếu
1
n
n
u

=

hội tụ thì chuỗi có dấu tùy ý
1
n
n
u

=

hội tụ.
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
cos( )
n
n
n
n

=

.
VD 7. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
( 1) ( 2)
3
n n
n
n
÷ ∞
=
− ÷ −

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
………………………………………………………
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 21
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
§1. MA TRẬN
§1. Ma trận
§2. Định thức
§3. Hệ phương trình tuyến tính
§4. Không gian vector
…………………………………………………
1.1. Các định nghĩa
a) Định nghĩa ma trận
• Ma trận A cấp m n trên ℝ là 1 hệ thống gồm
m n số
ij
a ∈ ℝ ( 1, ; 1, ) i m j n = = và được sắp
thành bảng gồm m dòng và n cột:
11 12 1
21 22 2
1 2
...
...
.
... ... ... ...
...
n
n
m m mn
a a a
a a a
A
a a a
( )
·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
• Các số
ij
a được gọi là các phần tử của A ở dòng thứ i
và cột thứ j .
• Cặp số ( , ) m n được gọi là kích thước của A.
• Khi 1 m = , ta gọi:
11 12 1
( ... )
n
A a a a = là ma trận dòng.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Khi 1 n = , ta gọi
11
1
...
m
a
A
a
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
là ma trận cột.
• Khi 1 m n = = , ta gọi:
11
( ) A a = là ma trận gồm 1 phần tử.
• Ma trận (0 )
ij m n
O

= có tất cả các phần tử đều bằng 0
được gọi là ma trận không.
• Tập hợp các ma trận A được ký hiệu là
,
( )
m n
M ℝ , để
cho gọn ta viết là ( )
ij m n
A a

= .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Ma trận vuông
Khi m n = , ta gọi A là ma trận vuông cấp n.
Ký hiệu là ( )
ij n
A a = .
Đường chéo chứa các phần
tử
11 22
, ,...,
nn
a a a được gọi
là đường chéo chính của
( )
ij n
A a = ,
đường chéo còn lại được gọi
là đường chéo phụ.
2 3
5 8
7 4
2
4
6
6 5
7
3
1
1 0
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
·

·

·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Các ma trận vuông đặc biệt
Ma trận vuông có tất cả các
phần tử nằm ngoài đường
chéo chính đều bằng 0 được
gọi là ma trận chéo.
1 0 0
0 5 0
0 0 0
( )

·

·

·

·

·

·
·
·
( )
Ma trận chéo cấp n gồm tất
cả các phần tử trên đường
chéo chính đều bằng 1 được
gọi là ma trận đơn vị cấp n.
Ký hiệu là
n
I .
3
1 0 0
0 1 0
0 0 1
I
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Ma trận ma trận vuông cấp n có tất cả các phần tử
nằm phía dưới (trên) đường chéo chính đều bằng
0 được gọi là ma trận tam giác trên (dưới).
1 0 2
0 1 1
0 0 0
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·
·
( )
3 0 0
4 1 0
1 5 2
B
( )
·

·

·



·

·
·

·
( )
Ma trận vuông cấp n có tất cả
các cặp phần tử đối xứng
nhau qua đường chéo chính
bằng nhau (
ij ji
a a = ) được
gọi là ma trận đối xứng.
0
0
3
1
2
4
4
1
1
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 22
b) Ma trận bằng nhau
Hai ma trận ( )
ij
A a = và ( )
ij
B b = được gọi là bằng
nhau, ký hiệu A B = , khi và chỉ khi chúng cùng
kích thước và , ,
ij ij
a b i j = ∀ .
VD 1. Cho
1
2
x y
A
z t
( )
·

· =

·

·
( )

1 0 1
2 3
B
u
( )

·

· =

·

·
( )
.
Ta có:
0; 1; 2; 2; 3 A B x y z u t = ⇔ = =− = = = .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
1.2. Các phép toán trên ma trận
a) Phép cộng và trừ hai ma trận
VD 2.
1 0 2 2 0 2 1 0 4
2 3 4 5 3 1 7 0 3
( ) ( ) ( )

· · ·

· · · ÷ =

· · ·
− − −
· · ·
( ) ( ) ( )
;

1 0 2 2 0 2 3 0 0
2 3 4 5 3 1 3 6 5
( ) ( ) ( )
− −
· · ·

· · · − =

· · ·
− − − −
· · ·
( ) ( ) ( )
.
Nhận xét
Phép cộng ma trận có tính giao hoán và kết hợp.
Cho hai ma trận ( )
ij m n
A a

= và ( )
ij m n
B b

= , ta có:
( ) .
ij ij m n
A B a b

± = ±
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Phép nhân vô hướng
VD 3.
1 1 0 3 3 0
3
2 0 4 6 0 12
( ) ( )
− −
· ·

· · − =

· ·
− −
· ·
( ) ( )
;

2 6 4 1 3 2
2
4 0 8 2 0 4
( ) ( )
· ·

· · =

· ·
− −
· ·
( ) ( )
.
Chú ý
• Phép nhân vô hướng có tính phân phối đối với phép
cộng ma trận.
• Ma trận 1.A A − = − được gọi là ma trận đối của A.
Cho ma trận ( )
ij m n
A a

= và λ ∈ ℝ, ta có:
( ) .
ij m n
A a λ λ

=
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Phép nhân hai ma trận
Trong đó,
( )
1
1, ; 1,
n
ik ij jk
j
c a b i m k p
=
= = =

.
VD 4. Thực hiện phép nhân
( )
1
1 2 3 2
5
( )

·

·

·

·

·

·
·

·
( )
.
Cho hai ma trận ( )
ij m n
A a

= và ( )
jk n p
B b

= , ta có:
( ) .
ik m p
AB c

=
VD 5. Thực hiện phép nhân
( )
1 1 0
1 2
1 0 3
( )

·

·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 6. Tính
2 0
1 1 1
1 1
2 0 3
1 3
( )
·
( )
· −
· ·

· − ·

· ·

· · ( )
·

·
( )
.
Tính chất

1) (AB)C = A(BC); 2) A(B + C) = AB + AC;

3) (A + B)C = AC + BC; 4) λ(AB) = (λA)B = A(λB);

5)
n m
AI A I A = = , với
,
( )
m n
A M ∈ ℝ .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 7. Cho
1 0 1
2 2 0
3 0 3
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )

1 2 1
0 3 1
2 1 0
B
( )
− −
·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )
.
Thực hiện phép tính: a) AB; b) BA.
VD 8. Thực hiện phép nhân:
1 1 2 0 1 3 2 1 2 1
2 3 0 1 2 1 1 0 2 1
1 1 4 2 1 3 3 1 0 2
A
( )( )( )( )
− − −
· · · ·

· · · ·

· · · ·

= − − − − · · · ·

· · · ·

· · · ·
· · · ·
− − − −
· · · ·
( )( )( )( )
.
Chú ý
• Phép nhân ma trận không có tính giao hoán.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 23
• Đặc biệt, khi ( )
ij n
A a = và
*
p ∈ ℕ , ta có:
p
n n
I I =

0 1 1
, ( ) ( )
p p p
n
A I A A A A A
− −
= = =
(lũy thừa ma trận).
VD 9. Cho ma trận
1 1
0 1
A
( )

·

· =

·

·
( )
, giá trị của
2010
A là:
A.
1 2010
0 1
( )
− −
·

·

·

·
( )
; B.
1 2010
0 1
( )

·

·

·

·
( )
;
C.
1 2010
0 1
( )

·

·

·

·
( )
; D.
1 2010
0 1
( )
− −
·

·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 10. Cho
2 0
1 0
B
( )
·

· =

·

·
( )
, giá trị của
2009
2
( ) I B − là:
A.
1 0
1 1
( )

·

·

·

·
( )
; B.
1 0
1 1
( )

·

·

·
− −
·
( )
; C.
1 0
1 1
( )

·

·

·

·
( )
; D.
1 0
1 1
( )
·

·

·
− −
·
( )
.
VD 11. Cho ( )
ij
A a = là ma trận vuông cấp 100 có
các phần tử ở dòng thứ i là ( 1)
i
− .
Tìm phần tử
36
b của ma trận
2
B A = .
VD 12. Cho ( )
ij
A a = là ma trận vuông cấp 40 có các
phần tử ( 1)
i j
ij
a
÷
= − . Phần tử
25
a của
2
A là:
A.
25
0 a = ; B.
25
40 a =− ; C.
25
40 a = ; D.
25
1 a = − .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
d) Phép chuyển vị
Cho ma trận ( )
ij m n
A a

= .
Khi đó, ( )
T
ji n m
A a

= được gọi là ma trận chuyển vị
của A (nghĩa là chuyển tất cả các dòng thành cột).
VD 13. Cho
1 4
1 2 3
2 5
4 5 6
3 6
T
A A
( )
·
( )
·
· ·

· = ⇒ =·

· ·

· · ( )
·
·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 14. Cho
1 1
0 1 2
0 2 ,
1 0 3
3 2
A B
( )

·
( )
· −
· ·

· = = ·

· ·
− −
· · ( )
·
− −
·
( )
.
a) Tính ( )
T
AB .
b) Tính
T T
B A và so sánh kết quả với ( )
T
AB .
Tính chất

1) (A + B)
T
= A
T
+ B
T
; 2) (λA)
T
= λA
T
;
3) (A
T
)
T
= A; 4) (AB)
T
= B
T
A
T
;
5)
T
A A = ⇔ A đối xứng.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
1.3. Phép biến đổi sơ cấp trên dòng của ma trận
(Gauss – Jordan)
Cho ma trận ( )
ij m n
A a

= ( 2) m ≥ . Các phép biến đổi
sơ cấp (PBĐSC) dòng e trên A là:
1)
1
( ) : e Hoán vị hai dòng cho nhau
i k
d d
A A

′ ÷÷÷→ .
2)
2
( ) : e Nhân 1 dòng với số 0 λ ≠ ,
i i
d d
A A
λ →
′′ ÷÷÷÷→ .
3)
3
( ) : e Thay 1 dòng bởi tổng của dòng đó với λ lần
dòng khác,
i i k
d d d
A A
λ → ÷
′′′ ÷÷÷÷÷→ .
Chú ý
1) Trong thực hành ta thường làm
i i k
d d d
A B
µ λ → ÷
÷÷÷÷÷→ .
2) Tương tự, ta cũng có các phép biến đổi sơ cấp trên
cột của ma trận.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 15. Dùng PBĐSC trên dòng để đưa ma trận
2 1 1
1 2 3
3 1 2
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )
về
1 2 3
0 1 7 / 5
0 0 0
B
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·
·
( )
.
2 2 1
3 3 1
2
3
1 2 3
0 5 7
0 5 7
d d d
d d d
→ −
→ −
( )

·

·

·

÷÷÷÷÷→ − ·

·

·
·

·
( )
Giải. Ta có:
1 2
1 2 3
2 1 1
3 1 2
d d
A

( )

·

·

·

÷÷÷→ − ·

·

·
·

·
( )
3 3 2
2 2
1
5
1 2 3
0 1 7 / 5 .
0 0 0
d d d
d d
B
→ −

( )

·

·

·

÷÷÷÷→ − = ·

·

·
·
·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 24
1.4. Ma trận bậc thang
• Một dòng của ma trận có tất cả các phần tử đều bằng
0 được gọi là dòng bằng 0 (hay dòng không).
• Phần tử khác 0 đầu tiên tính từ trái sang của 1 dòng
trong ma trận được gọi là phần tử cơ sở của dòng đó.
• Ma trận bậc thang là ma trận khác không cấp m n
( , 2) m n ≥ thỏa hai điều kiện:
1) Các dòng bằng 0 (nếu có) ở phía dưới các dòng
khác 0;
2) Phần tử cơ sở của 1 dòng bất kỳ nằm bên phải
phần tử cơ sở của dòng ở phía trên dòng đó.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 16. Các ma trận bậc thang:
1 0 2
0 0 3 ,
0 0 0
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
0 1 2 3
0 0 4 5 ,
0 0 0 1
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
1 0 ... 0
0 1 ... 0
.
... ... ... ...
0 0 ... 1
n
I
( )
·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
Các ma trận không phải là bậc thang:
0 0 0
3 1 4
0 0 5
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
,
0 2 7
0 3 4
0 0 5
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
,
1 3 5
0 0 4
2 1 3
( )
·

·

·

·

·

·
·
·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
1.5. Ma trận khả nghịch
Chú ý
Nếu B là ma trận nghịch đảo của A thì B là duy nhất
và A cũng là ma trận nghịch đảo của B.
a) Định nghĩa
• Ma trận ( )
n
A M ∈ ℝ được gọi là khả nghịch nếu tồn
tại ma trận ( )
n
B M ∈ ℝ sao cho:
.
n
AB BA I = =
• Ma trận B được gọi là ma trận nghịch đảo của A.
Ký hiệu
1
B A

= . Khi đó:
1 1 1 1
; ( ) .
n
A A AA I A A
− − − −
= = =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 17.
2 5
1 3
A
( )
·

· =

·

·
( )

3 5
1 2
B
( )

·

· =

·

·
( )
là hai ma trận
nghịch đảo của nhau vì
2
AB BA I = = .
Chú ý
1) Nếu ma trận A có 1 dòng (hay cột) bằng 0 thì
không khả nghịch.
2)
1 1 1
( ) AB B A
− − −
= . 3) Nếu 0 ac bd − ≠ thì:
1
1
. .
a b c b
d c d a
ac bd

( ) ( )

· ·

· · =

· ·

− · ·
( ) ( )
VD 18. Cho hai ma trận:

2 5
1 3
A
( )
·

· =

·

·
( )
,
2 1
3 2
B
( )
·

· =

·

·
( )
.
Thực hiện phép tính: a)
1
( ) AB

; b)
1 1
B A
− −
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Tìm ma trận nghịch đảo bằng phép biến đổi
sơ cấp trên dòng (tham khảo)
Cho ( )
n
A M ∈ ℝ khả nghịch, ta tìm
1
A

như sau:
Bước 1. Lập ma trận
( )
n
A I (ma trận chia khối) bằng
cách ghép ma trận
n
I vào bên phải của A.
Bước 2. Dùng phép biến đổi sơ cấp trên dòng để đưa

( )
n
A I về dạng
( )
n
I B .
Khi đó:
1
A B

= .
VD 19. Tìm nghịch đảo của
1 1 0 1
0 1 1 0
0 0 1 1
0 0 0 1
A
( )

·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Giải. Ta có:
( )
4
1 1 0 1 1 0 0 0
0 1 1 0 0 1 0 0
0 0 1 1 0 0 1 0
0 0 0 1 0 0 0 1
A I
( )

·

·

·

− ·

·

=
·
·
·
·

·

·
·
( )

3 3 4
2 3 2
1 1 2 4
1 0 0 0 1 1 1 2
0 1 0 0 0 1 1 1
.
0 0 1 0 0 0 1 1
0 0 0 1 0 0 0 1
d d d
d d d
d d d d
→ −
→ −
→ ÷ −
( )
− −
·

·

·

− − ·

·

÷÷÷÷÷→
·
·

·
·

·

·
·
( )
4
I

1
A

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 25
§2. ĐỊNH THỨC
2.1. Định nghĩa
a) Ma trận con cấp k
Cho
( )
( )
ij n
n
A a M = ∈ ℝ .
• Ma trận vuông cấp k được lập từ các phần tử nằm
trên giao của k dòng và k cột của A được gọi là ma
trận con cấp k của A.
• Ma trận
ij
M có cấp 1 n − thu được từ A bằng cách
bỏ đi dòng thứ i và cột thứ j được gọi là ma trận con
của A ứng với phần tử
ij
a .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 1. Ma trận
1 2 3
4 5 6
7 8 9
A
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
có các ma trận con ứng
với các phần tử
ij
a là:

11
5 6
8 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
12
4 6
7 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
13
4 5
7 8
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
21
2 3
8 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
22
1 3
7 9
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
23
1 2
7 8
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
31
2 3
5 6
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
32
1 3
4 6
M
( )
·

· =

·

·
( )
,
33
1 2
4 5
M
( )
·

· =

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Định thức (Determinant)
Định thức của ma trận vuông ( )
n
A M ∈ ℝ , ký hiệu
detA hay A, là 1 số thực được định nghĩa:
Nếu
11
( ) A a = thì
11
detA a = .
Nếu
11 12
21 22
a a
A
a a
( )
·

· =

·

·
( )
thì
11 22 12 21
detA a a a a = − .
Nếu ( )
ij n
A a = (cấp 3 n ≥ ) thì:
11 11 12 12 1 1
det ...
n n
A a A a A a A = ÷ ÷ ÷
trong đó, ( 1) det
i j
ij ij
A M
÷
= − và số thực
ij
A được
gọi là phần bù đại số của phần tử
ij
a .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
11 12 13 11 12
21 22 23 21 22
31 32 33 31 32
a a a a a
a a a a a
a a a a a
(Tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét liền trừ
đi tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét đứt).
2) Tính
11 12 13
21 22 23
31 32 33
a a a
a a a
a a a
.
Chú ý
1) det 1, det 0
n n
I O = = .
11 12 13
21 22 23
31 32 33
a a a
a a a
a a a
hoặc
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 2. Tính định thức của các ma trận sau:
3 2
1 4
A
( )

·

· =

·

·
( )
,
1 2 1
3 2 1
2 1 1
B
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·
·
( )
.
VD 3. Tính định thức của ma trận:
0 0 3 1
4 1 2 1
3 1 0 2
2 3 3 5
A
( )

·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.2. Các tính chất cơ bản của định thức
Cho ma trận vuông
( )
( )
ij n
n
A a M = ∈ ℝ , ta có các
tính chất cơ bản sau:
VD 4.
1 3 2 1 2 1
2 2 1 3 2 1 12
1 1 1 2 1 1

− = − = −

.
a) Tính chất 1
( )
det det .
T
A A =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 26
b) Tính chất 2
Nếu hoán vị hai dòng (hoặc hai cột) cho nhau thì
định thức đổi dấu.
VD 5.
1 3 2
2 2 1
1 1 1



1 1 1
2 2 1
1 3 2

=− −
1 1 1
2 2 1 .
3 1 2

= −
Hệ quả. Nếu định thức có ít nhất 2 dòng (hoặc 2 cột)
giống nhau thì bằng 0.
VD 6.
1
1
3 3
2 2
1 1
0
7
= ;
2 5
2
5
3
2
1 0
1
y y
y
x
y
x x
= .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Tính chất 3
Nếu nhân 1 dòng (hoặc 1 cột) với số thực λ thì
định thức tăng lên λ lần.
VD 7.
3.1 0 3.( 1) 1 0 1
2 1 2 3 2 1 2
3 1 7 3 1 7
− −
− = − ;

3 3
3 3
3 3
1 1
1 ( 1) 1
1 1
x x x x x
x y y x y y
x z z z z
÷
÷ = ÷
÷
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Hệ quả

1) Nếu định thức có ít nhất 1 dòng (hoặc 1 cột)
bằng 0 thì bằng 0.

2) Nếu định thức có 2 dòng (hoặc 2 cột) tỉ lệ với
nhau thì bằng 0.
VD 8.
2
3 2
0 1
0 0
0
x
x y
x y
= ;
6 6 9
2 2 3 0
8 3 12
− −
− =
− −
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 9.
3 3 3
3 3 3
1 1 1 1 0
;
1 1 1
x x x x x x
x y y x y y x y y
z z z z z z
÷ − −
= ÷
2 2
2 2
2 2
cos 2 3 sin 2 3 1 2 3
sin 5 6 cos 5 6 1 5 6 .
1 8 9 sin 8 9 cos 8 9
x x
x x
x x
÷ =
d) Tính chất 4
Nếu định thức có 1 dòng (hoặc 1 cột) mà mỗi phần
tử là tổng của 2 số hạng thì ta có thể tách thành tổng
2 định thức.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
e) Tính chất 5
Định thức sẽ không đổi nếu ta cộng vào 1 dòng
(hoặc 1 cột) với λ lần dòng (hoặc cột) khác.
VD 10. Sử dụng tính chất 5 để đưa định thức sau về
dạng bậc thang:
1 2 3
1 2 1
2 3 4
∆ = − − .
VD 11. Sử dụng tính chất 5 để tính
2 2
2 2
2 2
x
x
x
∆ = .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.3. Định lý (khai triển Laplace)
Cho ma trận vuông
( )
( )
ij n
n
A a M = ∈ ℝ , ta có các
khai triển Laplace của định thức A:
a) Khai triển theo dòng thứ i
1 1 2 2
1
det ... .
n
i i i i in in ij ij
j
A a A a A a A a A
=
= ÷ ÷ ÷ =


Trong đó, ( 1) det( )
i j
ij ij
A M
÷
= − .

b) Khai triển theo cột thứ j
1 1 2 2
1
det ... .
n
j j j j nj nj ij ij
i
A a A a A a A a A
=
= ÷ ÷ ÷ =


Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 27
VD 12. Tính định thức
1 0 0 2
2 0 1 2
1 3 2 3
3 0 2 1
bằng hai cách
khai triển theo dòng 1 và khai triển theo cột 2.
VD 13. Áp dụng tính chất và định lý Laplace, hãy tính
định thức
1 1 1 2
2 1 1 3
1 2 1 2
3 3 2 1


.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Các kết quả đặc biệt cần nhớ
1) Dạng tam giác
11 12 1 11
22 2 21 22
11 22
1 2
... 0 ... 0
0 ... ... 0
... .
... ... ... ... ... ... ... ...
0 0 ... ...
n
n
nn
nn n n nn
a a a a
a a a a
a a a
a a a a
= =
3) Dạng chia khối
det . det
n
A B
A C
O C
=

… … …

, với , , ( )
n
A B C M ∈ ℝ .
2) Dạng tích: det( ) det . det . AB A B =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 14. Tính định thức:

1 2 3 4
0 2 7 19
det
0 0 3 0
0 0 0 1
A

=

.
VD 15. Tính định thức:

0 0 3 4
3 2 7 19
det
1 2 3 7
0 0 8 1
B

=

.
VD 16. Tính
1 1 1 2 1 4
det 2 0 3 2 1 3
1 2 3 1 2 1
C
( )( )

· ·

· ·

· ·

= · ·

· ·

· ·
· ·

· ·
( )( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 17. Tính
1 1 1 2 1 4 3 1 4
det 2 0 3 2 1 3 0 1 2 .
1 2 3 1 2 1 1 2 1
T
D
( )( )( )
− −
· · ·

· · ·

· · ·

= · · ·

· · ·

· · ·
· · ·
− · · ·
( )( )( )
VD 18. Phương trình
1 0 0
1 0 0
0
2 2
3 8 2
x
x
x x
x
=

có nghiệm
là: A. 1 x = ± ; B. 1 x = ; C. 1 x = − ; D.
1
2
x
x

= ±

= ±

.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.4. Ứng dụng định thức tìm ma trận nghịch đảo
VD 19. Giá trị của tham số m để ma trận
2
1 0 1 0
0 1 1 1
T
m m m
A
m m m
( ) ( )( )

· · ·
· · · =

· · ·

· · ·
( )( ) ( )

khả nghịch là:

A.
0
1
m
m

=

=

; B.
0
1
m
m
'
1 ≠
1
|
1 ≠
1
+
; C. 0 m ≠ ; D. 1 m ≠ .
a) Định lý
Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi:
det 0. A≠
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
b) Thuật toán tìm A
–1

• Bước 1. Tính detA. Nếu det 0 A= thì kết luận A
không khả nghịch. Ngược lại, ta làm tiếp bước 2.
• Bước 2. Lập ma trận
( )
, ( 1) det
i j
ij ij ij
n
A A M
÷
= − .
Suy ra ma trận phụ hợp (adjunct matrix) của A là:
( )
.
T
ij
n
adjA A
l
=
l
l

• Bước 3. Ma trận nghịch đảo của A là:
1
1
. .
det
A adjA
A

=
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 28
VD 20. Tìm ma trận nghịch đảo (nếu có) của:
1 2 1
1 1 2
3 5 4
A
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
.
VD 21. Cho ma trận
1 2 1
0 1 1
1 2 3
A
( )
·

·

·



·

·
·
·
( )
. Tìm
1
A

.
Giải. Ta có: det 2 0 A A = ≠ ⇒ khả nghịch.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
11 12 13
1 1 0 1 0 1
1, 1, 1,
2 3 1 3 1 2
A A A = = =− = = = −
21 22 23
2 1 1 1 1 2
4, 2, 0,
2 3 1 3 1 2
A A A =− =− = = =− =
31 32 33
2 1 1 1 1 2
1, 1, 1.
1 1 0 1 0 1
A A A = = =− = − = =
1 4 1
1 2 1
1 0 1
adjA
( )

·

·

·

⇒ = − ·

·

·
·

·
( )
1
1 4 1
1
1 2 1 .
2
1 0 1
A

( )

·

·

·

⇒ = − ·

·

·
·

·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
2.5. Hạng của ma trận
a) Định thức con cấp k
Cho ma trận
( )
ij
m n
A a

= . Định thức của ma trận con
cấp k của A được gọi là định thức con cấp k của A.
Định lý
Nếu ma trận A có tất cả các định thức con cấp k đều
bằng 0 thì các định thức con cấp 1 k ÷ cũng bằng 0.
b) Hạng của ma trận
Cấp cao nhất của định thức con khác 0 của ma trận A
được gọi là hạng của ma trận A. Ký hiệu là ( ) r A .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Chú ý
• Nếu
( )
ij
m n
A a

= khác 0 thì 1 ( ) min{ , }. r A m n ≤ ≤
• Nếu A là ma trận không thì ta quy ước ( ) 0 r A = .
c) Thuật toán tìm hạng của ma trận
• Bước 1. Đưa ma trận cần tìm hạng về bậc thang.
• Bước 2. Số dòng khác 0 của ma trận bậc thang chính
là hạng của ma trận đã cho.
• Đặc biệt
Nếu A là ma vuông cấp n thì:
( ) det 0. r A n A = ⇔ ≠

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 22. Điều kiện của tham số m để ma trận
1 2
0 3 2
0 1 1
m
A
( )
− −
·

·

·



·

·
·
·
( )
có hạng bằng 3 là:
A. 1 m ≠ ; B. 1 m ≠ − ; C. 1 m ≠ ± ; D. 0 m ≠ .
VD 23. Cho ma trận:

1 3 4 2
2 5 1 4
3 8 5 6
A
( )

·

·

·

= − ·

·

·
·

·
( )
.
Tìm ( ) r A .
VD 24. Tìm ( ) r A . Biết:

2 1 1 3
0 1 0 0
0 1 2 0
0 1 1 4
A
( )

·

·

·

·

·

=
·
·
·
·

·
− −
·
( )
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Chú ý
Ta có thể hoán vị cột của ma trận rồi đưa về bậc thang.
VD 25. Giá trị của tham số m để ma trận

1 1 3
2 2 0
2 1 3
m
A m
m
( )
÷
·

·

·

= ÷ ·

·

·
·
·
( )
có ( ) 2 r A = là:
A.
2
1
m
m

=−

=

;
B. 1 m = ;
C. 2 m =− ;
D.
1
0
m
m

= −

=

.
VD 26. Tùy theo
giá trị m, tìm
hạng của ma trận:
1 2 1 1 1
1 1 1 1
1 0 1 1
1 2 2 1 1
m
A
m
( )
− −
·

·

·
− − −
·

·

=
·
·
·
·

·

·
( )
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 29
§3. HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
3.1. Định nghĩa
Hệ gồm n ẩn ( 1,..., )
i
x i n = và m phương trình:

11 1 12 2 1 1
21 1 22 2 2 2
1 1 2 2
...
...
............................................
...
n n
n n
m m mn n m
a x a x a x b
a x a x a x b
a x a x a x b
'
1 ÷ ÷ ÷ =
1
1
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
|
1
1
1
1
÷ ÷ ÷ =
1
1+
( ) I
trong đó, các hệ số ( 1,..., ; 1,..., )
ij
a i n j m ∈ = = ℝ ,
được gọi là hệ phương trình tuyến tính.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Đặt:
( )
11 1
1
...
... ... ...
...
n
ij
m n
m mn
a a
A a
a a

( )
·

·

·

= = ·

·

·
·
·
( )
,
( )
1
...
T
m
B b b = và
( )
1
...
T
n
X x x =
lần lượt là ma trận hệ số, ma trận cột hệ số tự do và
ma trận cột ẩn.
• Bộ số
( )
1
...
T
n
α α α = hoặc
( )
1
; ...;
n
α α α =
được gọi là nghiệm của ( ) I nếu A B α = .
Khi đó, hệ ( ) I trở thành AX B = .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 1. Cho hệ phương trình:
1 2 3 4
1 2 3
2 3
2 4 4
2 4 3
2 7 5.
x x x x
x x x
x x
'
1
− ÷ ÷ =
1
1
1
÷ ÷ =−
|
1
1
− = 1
1+

Hệ phương trình được viết lại dưới dạng ma trận:
1
2
3
4
1 1 2 4 4
2 1 4 0 3
0 2 7 0 5
x
x
x
x
( )
·
( ) ( )

· −
· ·
·
· ·
·
· ·
·
= − · ·
·
· ·
·
· · ·
· · · −
· ·
( ) ( ) ·

·
( )

và (1; 1; 1; 1) α = − − là 1 nghiệm của hệ.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
3.2. Định lý Crocneker – Capelli
Cho hệ phương trình tuyến tính AX B = . Gọi ma trận
mở rộng là
( )
11 12 1 1
1 2
...
... ... ... ... ...
...
n
m m mn m
a a a b
A A B
a a a b
( )
·

·

·

· = =

·

·
·
·
( )
.
Định lý
Trong trường hợp hệ AX B = có nghiệm thì:
Nếu ( ) : r A n = kết luận hệ có nghiệm duy nhất;
Nếu ( ) : r A n < kết luận hệ có vô số nghiệm
phụ thuộc vào n r − tham số.
Hệ AX B = có nghiệm khi và chỉ khi ( ) ( ). r A r A =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 3. Điều kiện của tham số m để hệ phương trình:
2
8 7 1
3 2 4
5 1
5 2 2
mx z t m
x my z t m
mz t m
z mt m
'
1 ÷ − = −
1
1
1
÷ ÷ ÷ =
1
1
|
1 ÷ = −
1
1
1
− = ÷
1
1+

có nghiệm duy nhất là:
A. 0 m ≠ ; B. 1 m ≠ ; C. 1 m ≠ ± ; D. 5 m ≠ ± .
VD 2. Tùy theo điều kiện tham số m, hãy biện luận số
nghiệm của hệ phương trình:
2
3 0
(1 ) 1.
x my z
m z m
'
1 ÷ − =
1
|
1 − = −
1
+

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
3.3. Phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính
VD 4. Giải hệ phương trình tuyến tính sau bằng
phương pháp ma trận:
2 1
3 3
2 1.
x y z
y z
x y z
'
1
÷ − =
1
1
1
÷ =
|
1
1
÷ ÷ =− 1
1+

a) Phương pháp ma trận (tham khảo)
Cho hệ phương trình tuyến tính AX B = , với A là
ma trận vuông cấp n khả nghịch.
Ta có:
1
. AX B X A B

= ⇔ =
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 30
Giải.
1
2 1 1 1 1 2
1
0 1 3 3 2 3
2
2 1 1 1 0 1
A A

( ) ( )
− − −
· ·

· ·

· ·

= ⇒ = − · ·

· ·

· ·
· ·

· ·
( ) ( )
.
Hệ phương trình
1
X A B

⇔ =
1 1 2 1 3
1
3 2 3 3 6
2
1 0 1 1 1
x x
y y
z z
( ) ( )( ) ( ) ( )
− − −
· · · · ·

· · · · ·

· · · · ·

⇔ = − ⇔ = · · · · ·

· · · · ·

· · · · ·
· · · · ·
− − −
· · · · ·
( ) ( )( ) ( ) ( )
.
Vậy hệ đã cho có nghiệm
3,
6,
1.
x
y
z
'
1
=−
1
1
1
=
|
1
1
= − 1
1+

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Cho hệ AX B = , với A là ma trận vuông cấp n.
• Bước 1. Tính các định thức:

11 1 1
1
... ...
det ... ... ... ... ...
... ...
j n
n nj nn
a a a
A
a a a
∆ = = ,

1 1
1
1 1
... ...
... ... ... ... , 1,
..
...
. ...
n
n
j
n nn
a a
j
b a
b
n
a
∆ = =
(thay cột thứ j trong ∆ bởi cột tự do).
b) Phương pháp định thức (hệ Cramer)
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
• Bước 2. Kết luận:
Nếu 0, 1,
j
j n ∆ = ∆ = ∀ = thì hệ có vô số nghiệm
(ta thay tham số vào hệ và tính trực tiếp).
Nếu 0 ∆ = và 0, 1,
j
j n ∃∆ ≠ = thì hệ vô nghiệm.
Nếu 0 ∆ ≠ thì hệ có nghiệm duy nhất:
, 1, .
j
j
x j n

= ∀ =


Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Giải. Ta có:

2 1 1
0 1 3 4
2 1 1

∆ = = ,
1
1 1
1 3
1
3
1
12
1 1

= =−

∆ ,
VD 5. Giải hệ phương trình sau bằng định thức:
2 1
3 3
2 1.
x y z
y z
x y z
'
1
÷ − =
1
1
1
÷ =
|
1
1
÷ ÷ =− 1
1+

Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 6. Hệ phương trình
( 1) 2
( 1) 0
m x y m
x m y
'
1 ÷ ÷ = ÷
1
|
1 ÷ ÷ =
1
+

có nghiệm khi và chỉ khi:
A. 2 m = − ; B. 2 0 m m ≠− ∧ ≠ ;
C. 0 m ≠ ; D. 2 m ≠ − .
Vậy
1 2 3
3, 6, 1. x y z
∆ ∆ ∆
= =− = = = =−
∆ ∆ ∆


2
1
3
2 1
0 3 24
2 1 1



= = ,
3
1
3
2 1
0 1 4
2 1 1


= =− .
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Phương pháp ma trận bậc thang
(phương pháp Gauss)
Xét hệ phương trình tuyến tính AX B = .
• Bước 1. Đưa ma trận mở rộng
( )
A B về dạng bậc
thang bởi PBĐSC trên dòng.
• Bước 2. Giải ngược từ dòng cuối cùng lên trên.
Chú ý. Trong quá trình thực hiện bước 1, nếu:
có 2 dòng tỉ lệ thì xóa đi 1 dòng;
có dòng nào bằng 0 thì xóa dòng đó;
có 1 dòng dạng
( )
0...0 , 0 b b ≠ thì hệ vô nghiệm.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 31
VD 7. Giải hệ sau bằng phương pháp Gauss:
2 1
3 3
2 1.
x y z
y z
x y z
'
1
÷ − =
1
1
1
÷ =
|
1
1
÷ ÷ =− 1
1+

Giải. Ta có:
( )
2 1 1 1
0 1 3 3
2 1 1 1
A B
( )
− ·

·

·

· =

·

·
·

·
( )
3 3 1
2 1 1 1
0 1 3 3 .
0 0 2 2
d d d → −
( )
− ·

·

·

· ÷÷÷÷→

·

·
·

·
( )
Hệ
2 1 3
3 3 6
2 2 1
x y z x
y z y
z z
' '
1 1
÷ − = =−
1 1
1 1
1 1
⇔ ÷ = ⇔ =
| |
1 1
1 1
= − = − 1 1
1 1 + +
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 8. Giải hệ phương trình tuyến tính:
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3
5 2 5 3 3
4 3 2 1
2 7 = 1.
x x x x
x x x x
x x x
'
1
− ÷ − =
1
1
1
÷ ÷ − =
|
1
1
÷ − − 1
1+

x 4 5 1
2 7 11 2
3 11 6 1.
y z
x y z
x y z
'
1
÷ ÷ = −
1
1
1
÷ − =
|
1
1
÷ − = 1
1+
C.
15 79
4 21
x
y
z
α
α
α
'
1
= −
1
1
1
=− −
|
1
1
= ∈ 1
1+

; D.
15 79
4 21
x
y
z
α
α
α
'
1
= ÷
1
1
1
=− −
|
1
1
= ∈ 1
1+

.
VD 9. Tìm nghiệm của hệ

A. 15, 4, 0 x y z = = − = ;
B. Hệ có vô số nghiệm;
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
A. 1 m =± ;
B. 1 m = ;
C. 7 m =− ;
D. 7 m = .
VD 10. Tìm nghiệm của hệ
3 2 3
2 2 7
x y z
x y z
'
1 − ÷ =
1
|
1 ÷ − =
1
+
.
A.
2
7 2
x
y
z
α
α
'
1
=
1
1
1
= −
|
1
1
= ∈ 1
1+

; B.
2
3 2
x
y
z
α
α
'
1
=
1
1
1
= ÷
|
1
1
= ∈ 1
1+


C. Hệ có vô số nghiệm; D. Hệ vô nghiệm.
VD 11. Giá trị của tham số m để hệ phương trình

2 (7 ) 2
2 4 5 1
3 6 3
x y m z
x y z
x y mz
'
1
÷ ÷ − =
1
1
1
÷ − =
|
1
1
÷ ÷ = 1
1+

có vô số nghiệm là:
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
§4. KHÔNG GIAN VECTOR
4.1. Định nghĩa 1
Cho tập V khác rỗng, xét hai phép toán sau:
( , ) x y x y V ÷ ∈ và ( , ) x x V λ λ ∈ ∈ ℝ .
Ta nói V cùng với hai phép toán trên là một
không gian vector nếu thỏa 8 tính chất sau:
1) ( ) ( ) , , , x y z x y z x y z V ÷ ÷ = ÷ ÷ ∀ ∈ ;
2) : , V x x x x V θ θ θ ∃ ∈ ÷ = ÷ = ∀ ∈ ;
3) , ( ) : ( ) ( ) x V x V x x x x θ ∀ ∈ ∃ − ∈ − ÷ = ÷ − = ;
4) , , x y y x x y V ÷ = ÷ ∀ ∈ ;
5) ( ) , , , x y x y x y V λ λ λ λ ÷ = ÷ ∀ ∈ ∀ ∈ ℝ ;
6) ( ) , , , x x x x V λ µ λ µ λ µ ÷ = ÷ ∀ ∈ ∀ ∈ ℝ ;
7) ( ) ( ) , , , x x x V λ µ λ µ λ µ = ∀ ∈ ∀ ∈ ℝ ;
8) 1 . , x x x V = ∀ ∈ .
Trong đó, V θ ∈ được gọi là vector không.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
4.2. Định nghĩa 2
Trong kgvt V , cho n vector ( 1,..., )
i
u i n = .

1
,
n
i i i
i
u λ λ
=


ℝ được gọi là một tổ hợp tuyến tính
của n vector
i
u .
• Hệ
1 2
{ , ,..., }
n
u u u được gọi là độc lập tuyến tính
(đltt) nếu có
1
n
i i
i
u λ θ
=
=

thì 0, 1,
i
i n λ = ∀ = .
• Hệ
1 2
{ , ,..., }
n
u u u không là độc lập tuyến tính thì
được gọi là phụ thuộc tuyến tính (pttt).
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 1.
• Trong
2
ℝ , hệ gồm 2 vector:
( ) ( ) ¦ ¦
1 2
1; –1 , 2; 3 u u = =
là độc lập tuyến tính.
• Trong
n
ℝ , hệ gồm n vector :
¦ ¦
(0;...; ;...; 0); 1,..., ; 0
i
u i n α α = = ≠
(thành phần thứ i của
i
u là α) là đltt.
• Trong
3
ℝ , hệ gồm 3 vector:
( ) ( ) ( ) ¦ ¦
1 2 3
–1; 3; 2 , 2; 0; 1 , 0; 6; 5 u u u = = =
là phụ thuộc tuyến tính.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Cao đẳng 32
4.3. Định nghĩa 3

• Trong kgvt V, hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
n
A u u u = được gọi là
một cơ sở của V nếu hệ A độc lập tuyến tính và mọi
vector của V đều biểu diễn tuyến tính qua A.
• Nếu kgvt V có một cơ sở gồm n vector thì V được
gọi là kgvt có n chiều. Ký hiệu là dimV = n.
Khi đó, trong kgvt V , mọi hệ có nhiều hơn n vector
đều phụ thuộc tuyến tính.
VD 2. Trong
2
ℝ , hệ
( ) ( ) ¦ ¦
1 2
1; –1 , 2; 3 A u u = = =
là một cơ sở.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
4.4. Hệ vector trong
n

a) Định nghĩa
Trong
n
ℝ , cho m vector
1
( ,..., ), 1,
i i in
u a a i m = = .
Ta gọi
( )
ij
m n
A a

= là ma trận dòng của m vector
i
u .
b) Định lý
• Trong
n
ℝ , hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
m
u u u đltt ⇔ ( ) r A m =
(hạng của A bằng số phần tử của hệ).
• Trong
n
ℝ , hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
m
u u u pttt ⇔ ( ) r A m < .

• Trong
n
ℝ , hệ
¦ ¦
1 2
, ,...,
n
u u u là cơ sở ⇔
( ) r A n =
.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
VD 3. Trong
3
ℝ , xét sự đltt hay pttt của hệ sau:
¦ ¦
1 2 3
( 1; 2; 0), (1; 5; 3), (2; 3; 4) u u u = − = = .
VD 4. Trong
3
ℝ , tìm điều kiện m để hệ sau là cơ sở:
¦ ¦
1 2 3
( ; 1; 1), (1; ; 1), (1; 1; ) u m u m u m = = = .
VD 5. Trong
4
ℝ , điều kiện của tham số m để hệ sau
¦ ¦
(1;2;1; 4), (2; 3; ; 7), (5; 8;2 1;19), (4; 7; 2;15) m m m ÷ ÷
phụ thuộc tuyến tính là:
A. 2 m = ; B. 2 m = − ; C. 4 m = ; D. m ∈ ℝ.
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh Chương Chương 4. 4. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
c) Tọa độ của vector
Trong kgvt
n
ℝ , cho cơ sở
1 2
{ , , , }
n
F u u u = … .
Vector x V ∈ tùy ý có biểu diễn tuyến tính một cách
duy nhất qua cơ sở F là
1
,
n
i i i
i
x u α α
=
= ∈

ℝ.
Ta nói x có tọa độ đối với cơ sở F là
1 2
( ; ; ; )
n
α α α … .
Ký hiệu là [ ]
F
x .
Đặc biệt,
1
{ (1; 0;...; 0),..., (0;...; 0;1)}
n
E u u = = =
được gọi là cơ sở chính tắc của
n
ℝ . Khi đó, tọa độ
của 1 vector được viết theo dạng quen thuộc.
VD 6. Trong
2
ℝ , cho (3; 5) x = − và 1 cơ sở:
1 2
{ (2; 1), (1; 1)} F u u = = − = .
Tìm tọa độ của vector x trong cơ sở F ?
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
d) Tọa độ của vector trong các cơ sở khác nhau
Ma trận chuyển cơ sở
Trong kgvt
n
ℝ , cho 2 cơ sở:
1 2
{ }, { }, 1, 2,...,
i i
B u B v i n = = = .
Ma trận
( )
1 1 1
1 2
[ ] [ ] ... [ ]
B B n B
v v v được gọi là ma trận
chuyển cơ sở từ
1
B sang
2
B . Ký hiệu là:
1 2
B B
P

.
Công thức đổi tọa độ:
1 1 2 2
[ ] .[ ] .
B B B B
x P x

=
……………………………Hết……………………………..
Chương Chương 5. 5. Đ Đạ ại i s số ố tuy tuyế ến n t tí ính nh
Đặc biệt. Ta có: ( )
1
1 2
[ ] [ ]...[ ]
E B n
P u u u

=
(ma trận cột của các vector trong
1
B ).
Công thức tìm ma trận chuyển
( )
1 2 1 2 1 2
1
.
B B B E E B E B E B
P P P P P

→ → → → →
= =
VD 7. Trong
2
ℝ , cho 2 cơ sở:
1 1 2
{ (1; 0), (0; 1)} B u u = = = − ,

2 1 2
{ (2; 1), (1; 1)} B v v = = − = .
Cho biết
2
[ ] (1; 2)
B
x = . Hãy tìm
1
[ ]
B
x ?

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Sunday, October 31, 2010

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

1.2. Hàm số lượng giác ngược

1.2.1. Hàm số y = arcsin x • Hàm số y = sin x có hàm ngược trên  π π f −1 : [−1; 1] → − ;   2 2   x ֏ y = arcsin x .

 π π − ;  là  2 2  

1.2.2. Hàm số y = arccos x • Hàm số y = cos x có hàm ngược trên [0; π] là

f −1 : [−1; 1] → [0; π] x ֏ y = arccos x . π VD 5. arccos 0 = ; 2 arccos(−1) = π ; arccos
Chú ý

VD 4. arcsin 0 = 0 ;

π arcsin(−1) = − ; 2 3 π arcsin = . 2 3

3 π −1 2π = ; arccos = . 2 6 2 3

arcsin x + arccos x =

π , ∀x ∈ [−1; 1]. 2

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

 π π • Hàm số y = tan x có hàm ngược trên − ;  là    2 2     π π −1 f : ℝ → − ;      2 2   x ֏ y = arctan x . VD 6. arctan 0 = 0 ; π arctan(−1) = − ; 4 π arctan 3 = . 3
Quy ước. arctan (+∞) =

1.2.3. Hàm số y = arctan x

1.2.4. Hàm số y = arccot x

• Hàm số y = cot x có hàm ngược trên (0; π) là
f −1 : ℝ → (0; π) x ֏ y = arc cot x . π VD 7. arc cot 0 = ; 2 3π arc cot(−1) = ; 4 π arc cot 3 = . 6 Quy ước. arc cot(+∞) = 0, arc cot(−∞) = π.

π π , arctan (−∞) = − . 2 2

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

§2. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
2.1. Các định nghĩa Định nghĩa 1 • Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → x 0 ∈ [a ; b ], ký hiệu lim f (x ) = L , nếu ∀ε > 0 cho trước ta tìm được δ > 0
x →x 0

Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng) • Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → +∞ , ký hiệu lim f (x ) = L , nếu ∀ε > 0 cho trước ta tìm
x →+∞

được N > 0 đủ lớn sao cho khi x > N thì f (x ) − L < ε . • Tương tự, ký hiệu lim f (x ) = L , nếu ∀ε > 0 cho
x →−∞

sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì f (x ) − L < ε . Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy) • Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b). Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → x 0 ∈ [a ; b ], ký hiệu lim f (x ) = L , nếu mọi dãy {xn} trong (a ; b ) \ {x 0 } mà
x →x 0

trước ta tìm được N < 0 có trị tuyệt đối đủ lớn sao cho khi x < N thì f (x ) − L < ε . Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng) • Ta nói f(x) có giới hạn là +∞ khi x → x 0 , ký hiệu lim f (x ) = +∞ , nếu ∀ M > 0 lớn tùy ý cho trước ta
x →x0

x n → x 0 thì lim f (x n ) = L .
n →∞

tìm được δ > 0 sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì
f (x ) > M .

Toán cao c p A1 Cao đ ng

2

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Sunday, October 31, 2010

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

• Tương tự, ký hiệu lim f (x ) = − ∞ , nếu ∀ M < 0 có trị tuyệt đối lớn tùy ý cho trước ta tìm được δ > 0 sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì f (x ) < M . Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía) • Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x → x 0 với x > x 0 thì ta nói f(x) có giới hạn phải tại x0 (hữu hạn), ký hiệu lim f (x ) = L hoặc lim f (x ) = L .
x →x0 +0
x →x+
0

x →x0

2.2. Tính chất Cho lim f (x ) = a và lim g (x ) = b . Khi đó:
x →x 0 x →x 0

1) lim [C .f (x )] = C .a (C là hằng số).
x →x 0 x →x 0 x →x 0
x →x 0

2) lim [ f (x ) ± g (x )] = a ± b . 3) lim [ f (x )g (x )] = ab ; 4) lim
f (x ) a = , b ≠ 0; g (x ) b 5) Nếu f (x ) ≤ g (x ), ∀x ∈ (x 0 − ε; x 0 + ε) thì a ≤ b . 6) Nếu f (x ) ≤ h (x ) ≤ g (x ), ∀x ∈ (x 0 − ε; x 0 + ε) và lim f (x ) = lim g (x ) = L thì lim h (x ) = L .
x →x 0 x →x 0 x →x 0

• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x → x 0 với x < x 0 thì ta nói f(x) có giới hạn trái tại x0 (hữu hạn), ký hiệu lim f (x ) = L hoặc lim f (x ) = L .
x → x 0 −0
x →x−
0

Chú ý. lim f (x ) = L ⇔ lim− f (x ) = lim+ f (x ) = L .
x →x0 x →x
0

x→x

0

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Định lý • Nếu lim u(x ) = a > 0, lim v(x ) = b thì:
x →x 0 x →x 0

2) Xét L = lim a) L =
an

an x n + an −1x n −1 + ... + a0 + bm−1x m−1 + ... + b0

x →∞ b x m m

, ta có:

x →x 0

lim [u(x )]v (x ) = a b .
2x x −1

 2x  VD 1. Tìm giới hạn L = lim      x →∞  x + 3  
A. L = 9 ; B. L = 4 ;

. D. L = 0 .

C. L = 1;

Các kết quả cần nhớ 1 1 1) lim = −∞, lim = +∞. − + x →0 x x →0 x

nếu n = m ; bn b) L = 0 nếu n < m ; c) L = ∞ nếu n > m . sin αx tan αx 3) lim = lim = 1. αx → 0 α x αx → 0 αx 4) Số e:
1  x  1 + 1  = lim (1 + x )x = e. lim    x →±∞  x →0 x 

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s
2x

  3x  VD 2. Tìm giới hạn L = lim 1 +    . 2   x →∞  2x + 1 

§3. ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ – VÔ CÙNG LỚN

A. L = ∞ ;

B. L = e 3 ;

C. L = e 2 ;

D. L = 1.

VD 3. Tìm giới hạn L = lim 1 + tan2 x
x →0
+

(

)

1 4x

3.1. Đại lượng vô cùng bé a) Định nghĩa • Hàm số α(x ) được gọi là đại lượng vô cùng bé (VCB) khi x → x 0 nếu lim α(x ) = 0 (x0 có thể là vô cùng).
x →x 0

.

A. L = ∞ ;

B. L = 1;

C. L = 4 e ;

D. L = e .

VD 1. α(x ) = tan3 sin 1 − x là VCB khi x → 1− ;

(

)

β(x ) =

1 ln2 x

là VCB khi x → +∞ .

Toán cao c p A1 Cao đ ng

3

Hàm s m t bi n s Chương 1. Tìm giới hạn L = lim x 3 − cos x + 1 x4 + x2 x →0 . ta nói α(x ) là VCB cấp thấp hơn β(x ). – Nếu 0 ≠ k ≠ ∞ . trong đó α(x ) là x →x 0 c) So sánh các VCB • Định nghĩa Cho α(x ). Chương 1. β(x ) là các VCB khi x → x 0 . Hàm s m t bi n s Chương 1.wordpress. x →0 x2 Toán cao c p A1 Cao đ ng 4 . Nếu u(x ) là VCB khi x → 0 thì ta có thể thay x bởi u(x ) trong 8 công thức trên. ta nói α(x ) là VCB cấp cao hơn β(x ). Hàm s m t bi n s b) Tính chất của VCB 1) Nếu α(x ). α 2(x ) ∼ β2(x ) thì α1(x )α 2 (x ) ∼ β1(x )β2(x ). 2) Nếu α(x ) là VCB và β(x ) bị chận trong lân cận x 0 thì α(x ).β(x ) là VCB khi x → x 0 . ta nói α(x ) và β(x ) là các VCB cùng cấp. Chú ý Quy tắc VCB tương đương không áp dụng được cho hiệu hoặc tổng của các VCB nếu chúng làm triệt tiêu tử hoặc mẫu của phân thức. Hàm s m t bi n s Chương 1. e x + e −x − 2 (e x − 1) + (e −x − 1) VD 6. lim = lim x →0 x →0 x2 x2 x + (−x ) = lim = 0 (Sai!).HCM dvntailieu. VD 4. Hàm s m t bi n s VD 3. lim x →x 0 α(x ) = k. • 1 − cos x là VCB cùng cấp với x 2 khi x → 0 vì: x 2 sin 2 1 − cos x 2 = 1. 4) Nếu α(x ) = 0(β(x )) thì α(x ) + β(x ) ∼ β(x ).β(x ) là VCB khi x → x 0 . tan x x →0 . n Chú ý. ta nói α(x ) và β(x ) là các VCB tương đương. 2 7) ln(1 + x ) ∼ x . – Nếu k = ∞ . 2010 Chương 1. • Tính chất của VCB tương đương khi x → x0 1) α(x ) ∼ β(x ) ⇔ α(x ) − β(x ) = 0(α(x )) = 0(β(x )). Tính giới hạn L = lim ln(1 − 2x sin2 x ) sin x 2 . 3) Nếu α1(x ) ∼ β1(x ). October 31. – Đặc biệt. Tính L = lim sin ( x + 1 − 1 + x 2 − 3 tan2 x sin x 3 + 2x . VCB khi x → x 0 . β(x ) Khi đó: – Nếu k = 0 . Hàm s m t bi n s VD 2.com Sunday. 3) arcsin x ∼ x . ký hiệu α(x ) = 0(β(x )) . ký hiệu α(x ) ∼ β(x ) . 2) Nếu α(x ) ∼ β(x ). β(x ) ∼ γ(x ) thì α(x ) ∼ γ(x ). ) x →0 8) n 1 + x − 1 ∼ x . nếu k = 1. β(x ) là tổng các VCB khác cấp khi x → x 0 α(x ) thì lim bằng giới hạn tỉ số hai VCB cấp thấp x →x 0 β(x ) nhất của tử và mẫu. • Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0 1) sin x ∼ x . x2 5) 1 − cos x ∼ . 2) tan x ∼ x . Chương 1. 3) lim f (x ) = a ⇔ f (x ) = a + α(x ). • Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao Cho α(x ). x VD 5. 4) arctan x ∼ x 6) e − 1 ∼ x . lim = lim 2 2 x →0 x →0 2 x x  4     2   • sin2 3(x − 1) ∼ 9(x − 1)2 khi x → 1.ĐH Công nghi p Tp. β(x ) là các VCB khi x → x 0 thì α(x ) ± β(x ) và α(x ).

Tính các giới hạn: x 3 − cos x + 1 x 3 − 2x 2 + 1 A = lim . B = lim . • Định lý Hàm số f(x) liên tục tại x0 nếu lim f (x ) = lim f (x ) = f (x 0 ). g(x ) – Nếu k = ∞ . Hàm s m t bi n s Chương 1. Hàm s m t bi n s Chương 1. Nhận xét. – Đặc biệt. Đại lượng vô cùng lớn a) Định nghĩa • Hàm số f(x) được gọi là đại lượng vô cùng lớn (VCL) khi x → x 0 nếu lim f (x ) = ∞ (x0 có thể là vô cùng).  3  x 3 2x 3 + x   x →0  x →0 x →0 x 3 x 3 x 3 là VCL khác cấp với 1 3 • Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp Cho f(x) và g(x) là tổng các VCL khác cấp khi x → x 0 f (x ) thì lim bằng giới hạn tỉ số hai VCL cấp cao nhất x →x 0 g(x ) của tử và mẫu. • 2 x + x − 1 ∼ 2 x khi x → +∞ .com Sunday. Hàm s m t bi n s §4.wordpress. lim VD 7. Chương 1. Hàm s m t bi n s Chương 1.2. tích và thương của các hàm số liên tục tại x0 là hàm số liên tục tại x0. hiệu. ta nói f (x ) là VCL cấp thấp hơn g(x ). x →x 0 4. Hàm số f (x ) là VCL khi x → x 0 thì 1 là VCB khi x → x 0 . x 0 + ε) \ {x 0 } thì x ∉ Df .2. • Hàm số f(x) liên tục trên tập X nếu f(x) liên tục tại mọi điểm x 0 ∈ X . ta nói f (x ) và g(x ) là các VCL tương đương. Hàm số liên tục một phía • Định nghĩa Hàm số f(x) được gọi là liên tục trái (phải) tại x0 nếu lim f (x ) = f (x 0 ) ( lim f (x ) = f (x 0 )). Định lý • Tổng. 3 3 VD 9. October 31. 2x 3 − sin x x3 + x −1 là VCL khi x → +∞ .3. − x →x 0 + x →x 0 − x →x 0 + x →x 0 Toán cao c p A1 Cao đ ng 5 .1. Định nghĩa • Số x 0 ∈ D f được gọi là điểm cô lập của f(x) nếu ∃ε > 0 : ∀x ∈ (x 0 − ε. HÀM SỐ LIÊN TỤC 4. ta nói f (x ) là VCL cấp cao hơn g(x ). Ký hiệu f (x ) ∼ g(x ) . là VCL khi x → 0 . x →x 0 f (x ) =k. • Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó. nếu k = 1. f (x ) – Nếu 0 ≠ k ≠ ∞ . ta nói f (x ) và g(x ) là các VCL cùng cấp. g(x ) là các VCL khi x → x 0 . • Hàm số f(x) liên tục tại x0 nếu lim f (x ) = f (x 0 ). Quy ước • Hàm số f(x) liên tục tại mọi điểm cô lập của f(x). 2010 Chương 1. • khi x → 0 vì: 2x + x 3 1  2x 3 + x x   lim  :  = 3 lim = 3 lim = ∞. 3 x →∞ x →+∞ 3x + 2x 2 x 7 − sin2 x Chương 1. • Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn đó. 4. x →x 0 b) So sánh các VCL • Định nghĩa Cho f (x ).HCM dvntailieu. Hàm s m t bi n s VD 8. x 2 − cos 4x + 3 cos x + 1 Khi đó: – Nếu k = 0 . Hàm s m t bi n s 3.ĐH Công nghi p Tp.

Ngược lại. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Đạo hàm Vi phân Các định lý cơ bản về hàm khả vi – Cực trị Công thức Taylor Quy tắc L’Hospital ……………………………………………………… Chương 2. Do ∆x = x − x 0 nên: f ′(x 0 ) = lim f (x ) − f (x 0 ) x − x0 x →x 0 . Hàm số f (x ) có đạo hàm tại x0 khi và chỉ khi − + f ′(x 0 ) = f ′(x 0 ) = f ′(x 0 ). Phân loại điểm gián đoạn • Nếu hàm số f (x ) không liên tục tại x 0 thì x 0 được gọi là điểm gián đoạn của f (x ). Chương 2. §3. ĐẠO HÀM 1. k ∈ ℝ . D. hiệu. B. Giới hạn lim (nếu có) + x − x0 x →x 0 được gọi là đạo hàm bên phải của y = f (x ) tại x 0 . Hàm s m t bi n s Chương 1.HCM dvntailieu. α = . ta cũng có các khái niệm đạo hàm vô cùng một phía. α = 1. 3) Đạo hàm hàm số ngược của y = y(x ): 1 x ′(y ) = . x ≤ 0    Giá trị của α để hàm số liên tục tại x = 0 là: 1 3 A.1. …………………………………………………………………………… − f (x 0 ). 12 12 2 2 Chương 1.wordpress. x 0 là điểm gián đoạn loại hai. x >0 VD 1.com Sunday. b) Đạo hàm một phía Cho hàm số y = f (x ) xác định trong lân cận phải f (x ) − f (x 0 ) (x 0 .  2x   α.   = . + f (x 0 ) §1. B. Các quy tắc tính đạo hàm 1) Đạo hàm tổng. VD 1.2. f (x ) = x ⇒ f ′(0+ ) = +∞ . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.u ′(x ). y ′(x ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 6 . Cho hàm số f (x ) =  .x ≠0  VD 2. C.     2     v  v   v v2 2) Đạo hàm của hàm số hợp f (x ) = y[u(x )]: f ′(x ) = y ′(u ). + − Ký hiệu là f ′(x 0 ). §1. 1. Chú ý Nếu f (x ) liên tục và có đạo hàm vô cùng tại x 0 thì tiếp tuyến tại x 0 của đồ thị y = f (x ) song song với trục Oy .ĐH Công nghi p Tp. α = − . x = 0    Giá trị của α để hàm số liên tục tại x = 0 là: 17 17 3 3 A. ′ k   u ′ u ′v − uv ′    = −kv ′ . 2 2   ln(cos x )  .u ′(x ) hay y ′(x ) = y ′(u ). b ). D. b ) của x 0 . Chương 2.4. α = 0 . C. (uv )′ = u ′v + uv ′ . Ký hiệu là f ′(x 0 ) hay y ′(x 0 ). §2. Cho hàm số f (x ) =  arctan2 x + 2x 2 . §4. 2010  3 tan2 x + sin2 x   . tích và thương của hai hàm số: (u ± v )′ = u ′ ± v ′ . Hàm s m t bi n s 4. • Nếu tồn tại các giới hạn: − + lim f (x ) = f (x 0 ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Nhận xét. b) của x 0 ∈ (a . α = . Tương tự.   2α − 3. October 31. lim f (x ) = f (x 0 ) − x →x 0 + x →x 0 nhưng và f (x 0 ) không đồng thời bằng nhau thì ta nói x 0 là điểm gián đoạn loại một. f ′(x 0 ). • Tương tự. Cho f (x ) = 3 x ⇒ f ′(0) = ∞. Nhận xét. Giới hạn: f (x 0 + ∆x ) − f (x 0 ) ∆y lim = lim ∆x → 0 ∆ x ∆x → 0 ∆x (nếu có) được gọi là đạo hàm của y = f (x ) tại x 0 . α = . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé c) Đạo hàm vô cùng ∆y • Nếu tỉ số → ∞ khi ∆x → 0 thì ta nói y = f (x ) có ∆x đạo hàm vô cùng tại x 0 . α = − . §5. α = . Các định nghĩa a) Định nghĩa đạo hàm Cho hàm số y = f (x ) xác định trong lân cận (a .

C. VD 6. Tính f (n )(x ) của hàm số f (x ) = (1 − x )n +1 . y ) = 0 (*). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. ′ • Đạo hàm hai vế (*) theo x . t ≠ 0.x α−1 . D. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Đạo hàm của một số hàm số sơ cấp 7) e x 1) x α ( )′ = α. 2  y = t − 2t   1. . ′ Vậy yx = − Fx′ . Nếu y = y(x ) là hàm số xác định trong 1 khoảng nào đó sao cho khi thế y(x ) vào (*) ta được đồng nhất thức thì y(x ) được gọi là hàm số ẩn xác định bởi (*). x 9) ln x 1 )′ = x .yx = 0 .5. f (6)(0) = 32 . ( 1 )′ = x . Giả sử x = x (t ) có hàm số ngược và hàm số ngược này có đạo hàm thì: y′ y ′(t ) ′ y ′(x ) = hay yx = t . . Tính y ′(x ) của hàm số cho bởi  .ĐH Công nghi p Tp.4. Toán cao c p A1 Cao đ ng 7 . −1 1 − x2 −1 1 + x2 3) (sin x )′ = cos x .wordpress.3. y = y(t ).com Sunday. ( ) VD 4. Đạo hàm hàm số cho bởi phương trình tham số • Cho hàm số y = f (x ) có phương trình dạng tham số x = x (t ). Đạo hàm của hàm số ẩn • Cho phương trình F (x . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 5. Tính yx (1) của hàm số cho bởi  . 8) a x ( )′ = a . 2) ( x )′ = 2 1x . October 31. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Tính y (n ) của hàm số y = 1 x − 3x − 4 2 . f (6)(0) = 0 . 6) (cot x )′ = − . 11) (arcsin x )′ = 13) (arctan x )′ = 12)(arccos x )′ = 14) (arc cot x )′ = .ln a . f (6)(0) = −32 . y = 4t 3    x = et   ′ VD 3. Đạo hàm cấp cao • Giả sử f (x ) có đạo hàm f ′(x ) và f ′(x ) có đạo hàm thì ( f ′(x ))′ = f ′′(x ) là đạo hàm cấp hai của f (x ). Chương 2.HCM dvntailieu. Cho hàm số f (x ) = sin 2 x . ta được Fx′ + Fy′. F ′ ≠ 0. A. 1 sin2 x ( ) ( ′ = ex . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 1. 1 1− x2 1 1 + x2 10) loga x . Fy′ y ′ y ′(x ) = yx được gọi là đạo hàm của hàm số ẩn y(x ). Tính đạo hàm f (6)(0). B.ln a . • Tương tự ta có: ′ f (n )(x ) = f (n −1)(x ) là đạo hàm cấp n của f (x ). x ′(t ) x t′  x = 2t 2 − 1  VD 2. Chương 2. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. f (6)(0) = −16 . 1 2 cos x = 1 + tan2 x . 5) (tan x )′ = 4) (cos x )′ = − sin x . 1. 2010 Chương 2.

2. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. 3. Tính vi phân cấp n của hàm số y = e 2x . VD 1. Tính vi phân cấp 2 của hàm số y = ln(sin x ).wordpress.∆x + 0(∆x ) dạng: với A là hằng số và 0(∆x ) là VCB khi ∆x → 0 . đại lượng A. 3. Ký hiệu df (x 0 ) hay dy(x 0 ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §3. xy − e x + ln y = 0 (*). VD 5.4. VD 9. Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: y ln x 2 + y 2 = arctan . CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN VỀ HÀM KHẢ VI CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 3. Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: y 3 + (x 2 + 1)y + x 4 = 0 . x Chú ý Ta có thể xem hàm ẩn y(x ) như hàm hợp u(x ) và thực hiện đạo hàm như hàm số hợp.  → ∆x ⇒ df (x 0 ) = f ′(x 0 ). Nếu f (a ) = f (b ) thì ∃c ∈ (a . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 7.b ] và khả vi trong (a .∆x hay df (x ) = f ′(x ). Tính vi phân cấp 1 của y = arctan(x 2 + 1) . Vậy df (x ) = f ′(x )dx hay dy = y ′dx .b). Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi xy − e x + e y = 0 .1.1.1.b ]. Các định lý 3. Chương 2. Vi phân cấp cao • Giả sử y = f (x ) có đạo hàm đến cấp n thì d n y = d (d n −1y ) = y (n )dx n được gọi là vi phân cấp n của hàm y = f (x ). Nếu f (x ) đạt giá trị lớn nhất (hoặc bé nhất) tại x 0 trong (a . Tính y ′(x ). Chương 2.∆x được gọi là vi phân của hàm số y = f (x ) tại x0. g(b) − g(a ) g ′(c) 3. Tính vi phân cấp 2 của f (x ) = tan x tại x 0 = π . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.b) sao cho: f (b ) − f (a ) = f ′(c ). Nhận xét • ∆f (x 0 ) = A. Định lý Lagrange Cho hàm số f (x ) liên tục trong [a .b ) và g ′(x ) ≠ 0. Tính vi phân cấp 1 của f (x ) = x 2e 3x tại x 0 = −1.b ). Bổ đề Fermat Cho hàm số f (x ) xác định trong (a . ∃c ∈ (a. VI PHÂN 2.HCM dvntailieu. ∃c ∈ (a.1.∆x . • Chọn f (x ) = x ⇒ df (x ) = ∆x ⇒ dx = ∆x . Tính y ′(x ). 4 VD 3. October 31. Tính y ′(0). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé ⇒ ∆f (x 0 ) 2.1.2. Khi đó. Định lý Rolle Cho hàm số f (x ) liên tục trong [a . VD 8. Định lý Cauchy Cho hai hàm số f (x ). VD 2.b ).b) thì f ′(x 0 ) = 0 . Tính vi phân cấp 1 của hàm số y = 2 ln(arcsin x ) .1.b ).b) sao cho: f (b) − f (a ) f ′(c) = . ∀x ∈ (a . Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: §2.ĐH Công nghi p Tp.b ) sao cho f ′(c ) = 0 . Khi đó. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé ∆x   →0  A ⇒ f ′(x 0 ) = A . Chú ý Khi x là một hàm số độc lập với y thì công thức d ny = y (n )dx n không còn đúng nữa.1. g(x ) liên tục trong [a .∆x + 0(∆x )⇒ ∆f (x 0 ) ∆x =A+ 0(∆x ) ∆x VD 10.b ) và có đạo hàm tại x 0 ∈ (a . 2010 Chương 2. VD 4.com Sunday. Chương 2. Khi đó. VD 6.b ]. Tính y ′(x ). khả vi trong (a. b −a Toán cao c p A1 Cao đ ng 8 .3. khả vi trong (a. Vi phân cấp một • Hàm số y = f (x ) được gọi là khả vi tại x 0 ∈ D f nếu ∆f (x 0 ) = f (x 0 + ∆x ) − f (x 0 ) có thể biểu diễn dưới ∆f (x 0 ) = A.

b ) và liên tục trong (a. b ] thì ta phải tìm MXĐ của hàm số trước khi làm bước 1. b ]. Ký hiệu là: m = min f (x ). October 31. x ∈X Chú ý • Hàm số có thể không đạt max hoặc min trên X ⊂ D . min f (x ) = min g(t )..b) chứa x 0 và f (x 0 ) < f (x ) hay f (x 0 ) > f (x ). Giải phương trình f ′(x ) = 0 .. Chương 2. x n ∈ [a.b ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 3. ∀x ∈ (a. Gọi T là miền giá trị của hàm t (x ) thì: max f (x ) = max g(t ).b ) thì f (x ) tăng trong (a. min của f (x ) = −x 2 + 5x + 6 . b] Cho hàm số y = f (x ) liên tục trên đoạn [a. b) Định lý Cho hàm số f (x ) khả vi trong trong (a. • Nếu f ′(x ) < 0.b ).b ] thì f (x ) đơn điệu trong (a. 2 sin x + sin x + 1 Toán cao c p A1 Cao đ ng 9 . • Nếu f (2n )(x 0 ) < 0 thì f (x ) đạt cực đại tại x 0 . (x − 1)2 1 VD 3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 3. ∀x ∈ (a . Ký hiệu là: M = max f (x ).b ] x ∈[a . f (x 1 )..2.com Sunday. x 2 ∈ (a. f (x ) = x . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé • Nếu M = max f (x ) và m = min f (x ) thì: x ∈X m ≤ f (x ) ≤ M .b ) và x1 ≠ x 2 . 2010 Chương 2. VD 1. x 2 − 2x • f (x ) được gọi là giảm (nghịch biến) trong (a. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. x ∈X • Nếu f (2n )(x 0 ) > 0 thì f (x ) đạt cực tiểu tại x 0 . Tìm các khoảng đơn điệu của y = ln(x 2 + 1). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. • Bước 2. Để tìm max f (x ) và min f (x ). Hàm số đơn điệu a) Định nghĩa Cho hàm số f (x ) liên tục trong trong (a. Tìm max. ∀x ∈ X .b ) nếu f (x1 ) − f (x 2 ) > 0 . VD 4. • Số M được gọi là giá trị lớn nhất của f (x ) trên X nếu: ∃x 0 ∈ X : f (x 0 ) = M và f (x ) ≤ M .2. Tìm các khoảng đơn điệu của y = .ĐH Công nghi p Tp. ta thực hiện các bước sau: x ∈[a . min tương ứng cần tìm.1. 4 3 • Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của f (x ) trên X nếu: ∃x 0 ∈ X : f (x 0 ) = m và f (x ) ≥ m.2.b ) \ {x 0 } thì f (x ) đạt cực tiểu hay cực đại tại x 0 . x ∈X t ∈T x ∈X t ∈T VD 7.b) và x1 ≠ x 2 .2. x 2 ∈ (a . x2 + 1 VD 2. min của y = .. Giả sử có n nghiệm x 1.b). Cực trị a) Định nghĩa Nếu f (x ) liên tục trong (a . Tính f (a ). x ∈X b) Phương pháp tìm max – min Hàm số liên tục trên đoạn [a. x1 − x 2 • Nếu f (x ) đơn điệu trong (a. ∀x ∈ (a. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.b) chứa x 0 thỏa f ′(x 0 ) = . ∀x1. nhỏ nhất trong các giá trị đã tính ở trên là các giá trị max. 2].. ∀x ∈ X . Tìm cực trị (nếu có) của f (x ) = x .2.. Khi đó: • Nếu f ′(x ) > 0. f (x n ). Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất a) Định nghĩa Cho hàm số y = f (x ) có MXĐ D và X ⊂ D . Tìm giá trị lớn nhất. • Bước 3.wordpress. VD 6.b ] (trường hợp khác tương tự).. Chương 2.b ).. x1 − x 2 • f (x ) được gọi là đơn điệu trong (a.b ).b ) nếu f (x1 ) − f (x 2 ) < 0 . f (b). = f (2n −1)(x 0 ) = 0 và f (2n )(x 0 ) ≠ 0 . Tìm max. b ] (loại các nghiệm ngoài [a. Khi đó: • f (x ) được gọi là tăng (đồng biến) trong (a. Cực trị của hàm số 3. 3. b) Định lý Cho f (x ) có đạo hàm đến cấp 2n trong (a ..b ] • Bước 1. • Có thể đổi biến số t = t (x ) và viết y = f (x ) = g(t (x )). Tìm các khoảng đơn điệu của f (x ) = .. sin x + 1 VD 8. giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 f (x ) = x 4 − x 2 − x + 3 trên đoạn [0.HCM dvntailieu.b ) thì f (x ) giảm trong (a. VD 5. Giá trị lớn nhất. ∀x ∈ X .3. ∀x1. 2 Chú ý • Nếu đề bài chưa cho đoạn [a.b ) nếu f (x ) tăng hay giảm trong (a. Tìm các khoảng đơn điệu của y = e x 3 −4 . b ]).

. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.. + 0(x n ). Tính f (x 1 ).. + x + O(x n )...wordpress.. 2 x + 2 −1 …………………………………………………………………… • Bước 3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §4.. k f (x ) = f (0) + b) Khai triển Maclaurin • Khai triển Taylor với phần dư Peano tại x 0 = 0 được gọi là khai triển Maclaurin. Tìm max.HCM dvntailieu. Khai triển Maclaurin của hàm số y = 2x đến x 4 . b ] (loại các nghiệm ngoài [a. Khai triển Maclaurin của f (x ) = tan x đến x 3 .b ) Chương 2.. giá trị nhỏ nhất của hàm số x3 f (x ) = 2 trên khoảng (1. min của f (x ) = .. + 0(x n ).. f (x n ) và hai giới hạn L1 = lim f (x ). x 0 ∈ (a .. b có thể là ∞ ). VD 9. Các khai triển Maclaurin cần nhớ 1 = 1 + x + x 2 + . b) Cho hàm y = f (x ) liên tục trên (a.... • Bước 2. Tìm giá trị lớn nhất. Khai triển Maclaurin của y = ln(1 − 2x 2 ) đến x 6 .. 1! 2! n! x x2 x3 x4 3) ln(1 + x ) = − + − + . f (x n )}. L2 } thì max f = max{f (x 1 ).. +∞).ĐH Công nghi p Tp. x −1 Chú ý Ta có thể lập bảng biến thiên của f (x ) thay cho bước 3. b ]). x ∈(a .. VD 2. CÔNG THỨC TAYLOR 4. b) (a. k! k =0 n n + 1 trên (a . f (x n )} < min{L1.. + x n + 0(x n ). 2! 4 ! 6! x x3 x5 x7 5) sin x = − + − + .. b ] có đạo hàm đến cấp Vậy: f (x ) = ∑ f (k )(0) k x + O(x n ). L2 = lim f (x ). 1! 2! (n ) f (0) n . Để tìm max f (x ) và min f (x ). + 0(x n ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 4.. 1! 3! 5! 7 ! 4) cos x = 1 − Chú ý • Nếu u(x ) là VCB khi x → 0 thì ta thay x trong các công thức trên bởi u(x ). f / (0) f // (0) 2 x+ x + . Kết luận: 1) Nếu max{f (x 1 ). + + 0(x n ). b ) với x .. Chương 2.2. x ∈(a .. Khai triển Maclaurin hàm số y = 1 1 + 3x 2 đến x 6 .b ) x ∈(a .com Sunday. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. + − x →a x →b 2) Nếu min{f (x 1 ). Giả sử có n nghiệm x 1. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Hàm số liên tục trên khoảng (a.. Giải phương trình f ′(x ) = 0 . x VD 10... 2010 Chương 2... Tính f (7)(0)... VD 5.. 1) 1−x x x2 xn 2) e x = 1 + + + . f (x n )} > max{L1. f (x n )} .1. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2... Công thức khai triển Taylor a) Khai triển Taylor với phần dư Peano • Cho hàm f (x ) liên tục trên [a . VD 4.. ta thực hiện các bước: • Bước 1. n! VD 1. Toán cao c p A1 Cao đ ng 10 . Cho hàm số f (x ) = x cos 2x . October 31. L2 } thì min f = min{f (x 1 )..b ) x ∈(a . VD 3. 1 2 3 4 x2 x4 x6 + − + .b ) 3) Nếu không thỏa 1) (hoặc 2)) thì hàm số không đạt max (hoặc min).. b) ta có: f (x ) = • Khai triển Maclaurin được viết lại: n k =0 ∑ n f (k )(x 0 ) k! (x − x 0 ) + O((x − x 0 ) ).... x n ∈ [a.

arctan2 x 1 1 B. Tích phân bất định §2. Ứng dụng của tích phân xác định §4. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé §1. Tìm giới hạn L = lim x 3 ln x (dạng 0 × ∞ ). 2 3 x →0 x 2 − sin2 x VD 3.wordpress. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Nhận xét • Nếu F (x ) là nguyên hàm của f (x ) thì F (x ) + C cũng là nguyên hàm của f (x ). x x x 4) 6) ∫ dx x x = 2 x +C 13) ∫ e dx = e + C . Nếu lim x →x 0 f (x ) 0 ∞ có dạng hoặc thì: 0 ∞ g(x ) f (x ) f ′(x ) lim = lim . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Tính chất 1) ∫ k . 7) ∫ cos xdx = sin x + C .f (x )dx = k ∫ f (x )dx . TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 1. 9) ∫ a dx = ln a + C 8) ∫ sin xdx = − cos x + C ∫ dx sin2 x = − cot x + C ax ∫ x 2 −a2 ∫ dx = 1 x −a ln +C 2a x + a 14) dx x = ln tan + C sin x 2 ∫ dx cos2 x dx = tan x + C . C. MỘT SỐ NGUYÊN HÀM CẦN NHỚ 1) ∫ a.HCM dvntailieu. x →1 1 Chương 3.1. Tìm giới hạn L = lim A. e x + e −x − 2 VD 1. VD 2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 3) 5) ∫ dx = ln x + C . x 2 . b ). x →0 x2 VD 4. k ∈ ℝ 2) 3) ∫ f ′(x )dx = f (x ) + C §1. Định nghĩa • Hàm số F (x ) được gọi là một nguyên hàm của f (x ) trên khoảng (a. α ≠ −1 α +1 Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. ∀x ∈ (a . October 31. Tích phân xác định §3. a ∈ ℝ 2) ∫ x αdx = x α+1 + C .com Sunday. QUY TẮC L’HOSPITAL Định lý (quy tắc L’Hospital) Cho hai hàm số f (x ). L = ∞ . Tìm giới hạn L = lim . Tích phân suy rộng ………………………… Chương 3. 2010 Chương 2. 10) 15) 16) ∫ ∫ x π dx = ln tan  +  + C   2 4  cos x   dx x +a 2 11) 12) ∫ x 2 + a 2 = a arctan a + C ∫ dx a2 − x 2 = arcsin x +C. Tìm giới hạn L = lim x x −1 (dạng 1∞ ).dx = ax + C . D. b ) nếu F ′(x ) = f (x ). Ký hiệu d f (x )dx = f (x ) dx ∫ 4) ∫ [ f (x ) + g(x )]dx = ∫ f (x )dx + ∫ g(x )dx . x → 0+ ( ) Chú ý Ta có thể áp dụng quy tắc L’Hospital nhiều lần. L = 0 . L = . x →x 0 g (x ) x →x 0 g ′(x ) . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §5. g(x ) khả vi trong lân cận của điểm x 0 và g ′(x ) ≠ 0 trong lân cận của x 0 (có thể g ′(x 0 ) = 0 ). ∫ f (x )dx (đọc là tích phân). a > 0 a 1 x = ln x + x 2 + a + C Toán cao c p A1 Cao đ ng 11 . L = .ĐH Công nghi p Tp.

Phương pháp đổi biến a) Định lý Nếu ∫ f (x )dx = F (x ) + C với ϕ(t ) khả vi thì: ∫ f (ϕ(t ))ϕ′(t )dt = F (ϕ(t )) + C . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. ta đặt: Chú ý Đối với nhiều tích phân khó thì ta phải đổi biến trước khi lấy từng phần. I = ln +C . 4 2+x 1 x +2 ln +C . dv = P (x )dx . ta đặt: VD 6. 4 2−x 1 x −2 C. Lấy điểm ξk ∈ [x k −1. VD 2. October 31. 2010 Chương 3. b ] thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia x 0 = a < x1 < . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. I = D. Tính I = VD 4. c ∫ a f (x )dx = − ∫ f (x )dx b b Giới hạn hữu hạn (nếu có) I = b max(x k −x k −1 )→ 0 k lim σ được gọi là tích phân xác định của f (x ) trên đoạn [a . Tính I = ∫ dx x2 − x − 6 . < xn −1 < xn = b . 2 x −2 1. VD 5. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 1. Cho hàm số f (x ) xác định trên [a. b ] f (x )dx ≥ 0 Ký hiệu là I = ∫ f (x )dx . x k ] tùy ý (k = 1. Tính I = ∫ cos3 x esin xdx . k ∈ ℝ a b b ∫ a a [ f (x ) ± g (x )]dx = b ∫ a f (x )dx ± a ∫ a g (x )dx Lập tổng tích phân: σ = ∑ f (ξk )(x k − x k −1 ). k =1 n ∫ a b f (x )dx = 0. Tính I = ∫ x 3 − ln 2 x dx .. Tính I = u = P (x ). x (x 3 + 3) Chương 3. b ] ⇒ ∫ a Toán cao c p A1 Cao đ ng 12 .f (x )dx a b = k ∫ f (x )dx .3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé §2. c ∈ [a . ∫ x 2 x ∫ P(x )e αx dx . Tính I = ∫ ∫ dx x ln x + 1 dx .com Sunday.2. b ]. . u = lnα x . n ).HCM dvntailieu. Định nghĩa. Chương 3. Tính chất b b Ta chia đoạn [a. b ].1. VD 3. ∫ x ln xdx . Tính I = 4 − x2 1 2+x A. dv = e αx dx . I = 1 2−x ln +C . B.wordpress. b) Các dạng tích phân từng phần thường gặp • Đối với dạng tích phân ∫ udv = uv − ∫ vdu. dx . 1) 2) 3) 4) ∫ k . a 5) f (x ) ≥ 0. Tính I = VD 7. Phương pháp từng phần a) Công thức ∫ u(x )v ′(x )dx = u(x )v(x ) − ∫ u ′(x )v(x )dx hay VD 8. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 1. TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3.. • Đối với dạng tích phân ∫ P(x )ln α x dx . ∀ x ∈ [a . ∫ a f (x )dx = ∫ a f (x )dx + ∫ c b f (x )dx . I = ln +C . 2 x +2 ∫ dx .ĐH Công nghi p Tp.

1 dx 4) Để tính ∫ a f (x ) dx ta dùng bảng xét dấu của f (x ) để VD 2.ĐH Công nghi p Tp. b ] : ∫ f (x )dx = f (c )(b − a ). Tính I = ∫ x 2 − 2x + 5 . 8!! 2 768 3 VD 5. ∀x ∈ [a.com Sunday. Chương 3.7. 5 !! = 1 . 2 S = ∫  f2 (x ) − f1 (x ) dx a b S = ∫ g 2 (y ) − g1 (y ) dy c d Toán cao c p A1 Cao đ ng 13 . b ] b ⇒ m(b − a ) ≤ ∫ f (x )dx ≤ M (b − a ) a 9) Nếu f (x ) liên tục trên đoạn [a. 2) Hàm số f (x ) liên tục và lẻ trên [−α. Đặc biệt b b ∫ a f (x ) dx = ∫ a f (x )dx nếu f (x ) ≠ 0. Tính I = ∫ x cos x dx .4 . a b 8) m ≤ f (x ) ≤ M . 4 !! = 2 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. . b ] thì b Nhận xét 1) Có hai phương pháp tính tích phân như §1. 3 !! = 3. Tính I = −1 ∫ x 2 + 1.2.wordpress. Chương 3. = . VD 3.1. Tính I = ∫ (cos 0 x − 1)cos x dx . 7 !! = 1 .3 . a ∫ f (x )dx = 0 .3 . 6 !! = 2 . . ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 3. α ] thì α −α ∃c ∈ [a. ∀x ∈ (a.5 .4 . n chaün  2 n !!   §3. 2 !! = 2.sin3 x dx . ∫ sin 0 π 2 S S 8 x dx = π 2 7 !! π 105π . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b b Chương 3. Tính diện tích S của hình phẳng a) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tổng quát VD 4.. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 6) f (x ) ≤ g(x ).5. b ] và F (x ) là một nguyên hàm tùy ý của f (x ) thì: b 7) a < b ⇒ ∫ a f (x )dx ≤ ∫ f (x ) dx a ∫ f (x )dx = F (x ) a = F (b) − F (a ). October 31. Công thức Newton – Leibnitz • Nếu f (x ) liên tục trên [a . ∀x ∈ [a .  (n − 1)!!   . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé • Công thức Walliss ∫ sin 0 π 2 n xdx = ∫ 0 π 2 Trong đó: 0 !! = 1 !! = 1 ..HCM dvntailieu. b ] ⇒ b b ∫ f (x )dx ≤ ∫ g(x )dx a a 2. n leû   n !! n cos xdx =    π (n − 1)!!  .6. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 3 3) Hàm số f (x ) liên tục và chẵn trên [−α.b). Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. 2010 Chương 3. 0 1 π tách f (x ) ra thành các hàm trên từng đoạn nhỏ. α ] thì: −α b ∫ α f (x )dx = 2 ∫ f (x )dx . 0 α VD 1.

Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi y = ln x . t ∈ 0.ĐH Công nghi p Tp. VD 4. α V = π∫ [ f (x )]2 dx . Tính thể tích vật thể tròn xoay a) Vật thể quay quanh Ox Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi y = f (x ). α l AB =∫ a 1 + [ f ′(x )]2 dx .3. Tính V do (E ) : x2 a2 + y2 b2 = 1 quay quanh Ox. 0) đến điểm M 1. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b) Đường cong có phương trình tham số Cho cung AB có phương trình tham số x = x (t )   . VD 8. x = a . S = . x = b quay quanh Ox là: b l AB = ∫ [x ′(t )]2 + [y ′(t )]2 dt . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. b ] thì: b S = ∫ y(t ).  O(0. x = e quay xung quanh Ox. y = e 2x − 3 và x = 0 . 2010 Chương 3.wordpress. ln 2 − 2 2 2 2 Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tham số Hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình x = x (t ). Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Tính độ dài cung C có phương trình:  x = t 2 + 1       . October 31.     1 . β] thì:  y = y(t )   β 3. y = y(t ) với t ∈ [α. S = . . Toán cao c p A1 Cao đ ng 14 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. D. a VD 6. B. 1 2 A. VD 3. S = 15 15 4 8 C. y = 0 . y = 0 .2. B. β] thì: β 3.com Sunday. C. D. Tính độ dài l của đường cong a) Đường cong có phương trình tổng quát Cho cung AB có phương trình y = f (x ). Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường x = y 2 và y = x − 2 . Tính diện tích hình elip S : x2 a2 + y2 b2 VD 5. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 1. x ∈ [a . Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = e x − 1. y = ln t + t 2 + 1          VD 7.  2  x2 từ gốc tọa độ 2 Chương 3. x = 1. Tính độ dài cung parabol y = ≤ 1. t ∈ [α. 15 15 VD 2. ln 4 − . S = . . 1 . Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = x 2 và y = x 4 . 1 ln 4 − 1 1 − ln 2 1 A.x ′(t ) dt .HCM dvntailieu.

Giải • Trường hợp α = 1: b −∞ ∫ f (x )dx = lim b →+∞ a →−∞ a ∫ f (x )dx . ngược lại là tích phân phân kỳ. a Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé +∞ • Định nghĩa tương tự: b b VD 1. Định nghĩa • Cho hàm số f (x ) xác định trên [a .1. a Giới hạn (nếu có) của ∫ f (x )dx khi b → +∞ được gọi a b VD 10. • Nghiên cứu về tích phân suy rộng (nói chung) là khảo sát sự hội tụ và tính giá trị hội tụ (thường là khó). c Giải. +∞). b V = 2π ∫ xf (x )dx (*). y = 0 quay xung quanh Oy. October 31. Dùng công thức (*) để giải lại VD 9.ĐH Công nghi p Tp. ⇔ x = 1 − 1 − y . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b) Vật thể quay quanh Oy Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi x = g(y ).1. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3.HCM dvntailieu. khả tích trên mọi đoạn [a . ( ) − (1 − 2 2 1 − y  dy   ) = 4π∫ 0 1 1 − y dy = − 1 8π 8π (1 − y )3 = . Khảo sát sự hội tụ của tích phân I = −∞ +∞ ∫ f (x )dx = lim a →−∞ ∫ a b f (x )dx . Ký hiệu: +∞ ∫ a f (x )dx = lim b →+∞ ∫ f (x )dx . +∞). x ≥ 1  .com Sunday. ∫ 1 dx xα . Phương trình parabol y = 2x − x 2 được viết lại: y = 2x − x 2 ⇔ (x − 1)2 = 1 − y x = 1 + 1 − y . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. x < 1  1  Vậy V = π∫  1 + 1 − y  0  VD 9.wordpress. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. I = lim b →+∞ ∫ 1 b  dx   = lim ln x  = +∞ (phân kỳ).1. là tích phân suy rộng loại 1 của f (x ) trên [a . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chú ý Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi y = f (x ). 3 3 0 Chương 3. ∫ xα b →+∞ dx = ( ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 15 . y = 0 . Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi y = 2x − x 2 . 2010 Chương 3. x = 0 . y = c và y = d quay quanh Oy là: d V = π ∫ [g(y )]2dy. b ] (a < b ). α < 1. TÍCH PHÂN SUY RỘNG 4. α >1 = lim b1−α − 1 =  − 1 α  + ∞. 1  b →+∞  x • Trường hợp α khác 1: I = lim b  1 lim x 1−α     1 1 − α b →+∞    1   1  1 . Tích phân suy rộng loại 1 4. x = a và x = b quay xung quanh Oy còn được tính theo công thức: b §4. 1 − α b →+∞    b • Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân hội tụ.

+∞) f (x ) và lim = k . +∞ ∫ 1 dx 1 + x 2 + 2x 3 . Chú ý • Nếu tồn tại lim F (x ) = F (+∞). 2010 Chương 3. +∞) và +∞ b) Tiêu chuẩn 2 +∞ • Nếu ∫ a +∞ f (x ) dx hội tụ thì ∫ a f (x )dx hội tụ (ngược lại ∫ a +∞ g(x )dx hội tụ thì ∫ a f (x )dx hội tụ. Xét sự hội tụ của tích phân I = ∫ 1 e −x dx . • Nếu tồn tại lim F (x ) = F (−∞). ta dùng công thức: x →+∞ +∞ ∫ a f (x )dx = F (x ) +∞ a . luôn dương trên [a . +∞ • Các trường hợp khác tương tự. −∞ ∫ f (x )dx = F (x ) +∞ −∞ . Xét sự hội tụ của tích phân I = ∫ 1 e −x cos 3x dx . ta dùng công thức: VD 2. +∞ +∞ g(x )dx cùng hội tụ hoặc phân kỳ.com Sunday. October 31. g(x ) liên tục. Toán cao c p A1 Cao đ ng 16 . 10 Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. VD 4. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. • Các trường hợp khác tương tự.wordpress. +∞ VD 5. Các tiêu chuẩn hội tụ a) Tiêu chuẩn 1 • Nếu 0 ≤ f (x ) ≤ g(x ). Xét sự hội tụ của tích phân I = Chú ý • Nếu f (x ) ∼ g(x ) (x → +∞) thì f (x )dx hội tụ.2. không đúng). Tính tích phân I = −∞ 1 + x ∫ dx 2 .HCM dvntailieu. • Tương tự: −∞ +∞ ∫ f (x )dx = F (x ) b −∞ . • Các trường hợp khác tương tự. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3.1. +∞ ∫ a f (x )dx và ∫ a VD 6. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Vậy Với α > 1 : I = 1 (hội tụ). +∞ Nếu k = 0 và ∫ a g(x )dx hội tụ thì ∫ a ∫ a f (x )dx và ∫ a g(x )dx có cùng tính chất. Chương 3.ĐH Công nghi p Tp. Tính tích phân I = −∞ (1 − x ) +∞ ∫ 0 dx 2 x →−∞ b . ∀x ∈ [a. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 4. α −1 Với α ≤ 1: I = +∞ (phân kỳ). Khi đó: x →+∞ g(x ) Nếu 0 < k < +∞ thì: +∞ +∞ k = +∞    Nếu +∞ thì   ∫ g(x )dx phaân kyø  a   +∞ ∫ a f (x )dx phân kỳ. VD 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé c) Tiêu chuẩn 3 • Cho f (x ).

wordpress. I = . Tích phân suy rộng I = ∫ 0 1 x αdx x (x + 1)(2 − x ) D. • Trường hợp α = 1: b ∫x 0 dx . b ). 2 2 Toán cao c p A1 Cao đ ng 17 . α > 2 . VD 14. ln 2 x dx x2 − x 3 . α < − . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 11. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 7.com Sunday. α > . Tích phân suy rộng loại 2 4. I = − . α Vậy Với α < 1: I = b1−α (hội tụ). Các tiêu chuẩn hội tụ • Các tiêu chuẩn hội tụ như tích phân suy rộng loại 1. α > 1. I = . b  b1−α   1 . 2 tích phân suy rộng loại 2 của f (x ) trên [a . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Xét sự hội tụ của tích phân I = +∞ ∫ 1 dx . B. Khảo sát sự hội tụ của I = Giải. 4. 2 C. Ký hiệu: b b−ε VD 9. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé • Định nghĩa tương tự: b b • Trường hợp α khác 1: f (x )dx (suy rộng tại a ). 2010 Chương 3. b − ε] (ε > 0). b ∫ a b f (x )dx = lim ε→ 0 ∫ a a+ε b −ε ∫ I = lim ∫ ε→ 0 ε dx xα = lim ∫ x −αdx = ε→ 0 ε b b  1 lim x 1−α     ε 1 − α ε→0    f (x )dx = lim ε→ 0 a+ε ∫ • Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân hội tụ.   ( ) VD 10. I = +∞ . f (x )dx (suy rộng tại a . α < −1. b −ε VD 8. Chú ý b b π π π A. ngược lại là tích phân phân kỳ. α <1 1−α 1−α = −ε = 1 − α lim b   ε→0 1−α  + ∞. hội tụ khi và chỉ khi: 1 1 A.2. ln x + 1 3 α hội tụ là: Giới hạn (nếu có) của ∫ a f (x )dx khi ε → 0 được gọi là 3 B. b > 0. October 31. Điều kiện của α để I = ∫ 1 (x 2 + 1)dx 2x α + x 4 − 3 hội tụ? ∫ a f (x )dx = lim ε→0 ∫ a f (x )dx . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé +∞ Chương 3.  + ε  x ε→0  ε→0+ Với α ≥ 1 : I = +∞ (phân kỳ).1. α ∈ ℝ . b ) và không xác định tại b . C. VD 13.ĐH Công nghi p Tp. D. B. 1 + sin x + x 4. ∫ 1 dx x . 1−α I = lim ε→ 0 + ∫ ε b  dx = lim ln x  = ln b − lim ln ε = +∞ . Điều kiện của α để I = A. α > − . b ). VD 12.2. Tính tích phân I = ∫ 1 2 dx x .1. +∞ 1 D. 3 3 6 e • Nếu f (x ) ∼ g(x ) (x → b ) thì ∫ a f (x )dx và ∫ g(x )dx a có cùng tính chất (với b là cận suy rộng). Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Chương 3. Tính tích phân I = ∫ 1 . khả tích trên mọi đoạn [a .HCM dvntailieu. α > .2. α > 3 . Định nghĩa • Cho hàm số f (x ) xác định trên [a . Chương 3. C. Tính tích phân I = ∫ 1 6 1 3 3dx 1 − 9x 2 .

.. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 Toán cao c p A1 Cao đ ng 18 . un . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 15. I 2 là các tích phân suy rộng ta có: 1) I 1 và I 2 hội tụ ⇒ I hội tụ. Giải • q = 1: Sn = na → +∞ ⇒ chuỗi phân kỳ. ta nói chuỗi số phân kỳ. 1 − qn 1 − qn = a. B.HCM dvntailieu. VD 16. Lý thuy t chu i §1.. 2010 Chương 3.. Chuỗi số dương §3. n5 ∞ n4 ∑ ∞ 1 n .. VD 2.wordpress... Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∞ ∑ 3n 4 + n + 2 . Lý thuy t chu i Chương 4. α ≤ − . Điều kiện cần để chuỗi số hội tụ • Nếu chuỗi n =1 ∑ un ∞ hội tụ thì lim un = 0 .com Sunday. 2 2 D.. α ≤ . Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n(n + 1) . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. ∑ n4 + 1 . ∞ ∞ ngược lại nếu lim un ≠ 0 thì 1 n →∞ n =1 ∑ un phân kỳ. là các số hạng và un được gọi là số hạng tổng quát của chuỗi số. ∞ u1 + u2 + .. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 VD 5. • q ≠ 1: Sn = u1 . α ≤ − . KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CHUỖI SỐ chuỗi số hội tụ và có tổng là S . I → −∞ ( phaân kyø ) I   2)  1 hoặc  1   I 2 ≤ 0 I 2     thì I phân kỳ. ta ghi là 1.. C.     n   n =1 VD 4. 1−q 1 −q n =1 ∑ aq n−1 với a ≠ 0 ... Chuỗi số có dấu tùy ý …………………………… • Tổng n số hạng đầu tiên Sn = u1 + u2 + . Tích phân suy rộng I = ∫ 0 1 x +1 (x 2 + 1)sin x α dx phân kỳ khi và chỉ khi: 1 1 A. October 31. D. α ≤ − . u2 . ∞  1 VD 3. B.. un . α ∈ ℝ . + un + . 4 4 2 Chương 4. + un được gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số.1. Định nghĩa • Cho dãy số có vô hạn các số hạng u1. Xét sự hội tụ của chuỗi nhân được gọi là chuỗi số.. VD 6. α ≤ −1.. n →∞ Vậy n =1 ∑ aq n −1 hội tụ ⇔ q < 1 . 1 −q Với q > 1 thì Sn → +∞ ⇒ chuỗi phân kỳ.  I I → −∞ ( phaân kyø )  3)  1 hoặc  1   I 2 > 0 I 2     thì chưa thể kết luận I phân kỳ. I = → +∞ ( phaân kyø ) ≥0 → +∞ ( phaân kyø ) <0 Chú ý • Cho I = I 1 + I 2 với I . u2 .. I 1 . Biểu thức ∑ un = S . = ∑ un n =1 ∞ VD 1. • Các số u1. ∞ Ngược lại. Khái niệm cơ bản về chuỗi số §2. α ∈ ℝ ..ĐH Công nghi p Tp. α ≥ − . Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ ln 1 + . • Nếu dãy {Sn } n ∈ℕ hội tụ đến số S hữu hạn thì ta nói n =1 §1. C... Lý thuy t chu i Chương 4..2. a ⇒ chuỗi hội tụ. Chương 4. Lý thuy t chu i Với q < 1 thì Sn → ∞ 1. ∫ 0 1 xα + 1 x 2 sin x dx phân kỳ khi và chỉ khi: 1 1 1 A.

∞ ∞ ∞ ∀n . ∞ n =1 n =1 ∞ n =1 n =1 n =1 ∞ ∑ vn hội tụ thì: ∞ ∞ ∞ §2. ∑ u n . phân kỳ. n =1 (2n )! .com Sunday. n =1 Chương 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n. ∀ n ≥ n 0 . ∞ VD 5. un > 0 và vn > 0 với n đủ lớn và lim n →∞ VD 2.wordpress. 2.2n .1. Tính chất • Nếu n =1 ∑un . Xét sự hội tụ của chuỗi số VD 4. Lý thuy t chu i Chương 4. Cho hai chuỗi số dương ∞ ∞ n =1 • Nếu n =1 ∑un hội tụ thì: ∑ αun = α∑un . ∞ • Nếu D < 1 thì chuỗi hội tụ.   ∑ n  n   n =1 3  5n (n !)2 . Xét sự hội tụ của chuỗi điều hòa so sánh với   ∑ ln 1 + n . Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n +1 2n 5 + 3 n 1  1 + 1  . ∑ vn cùng tính chất. Lý thuy t chu i Chương 4. Các tiêu chuẩn hội tụ 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ ∞ 2n (n + 1) n. Định nghĩa • n =1 ∑ un được gọi là chuỗi số dương nếu un ≥ 0. Các định lý so sánh Định lý 1. ∞ 1 Định lý 2 Cho hai chuỗi số n =1 ∑ un . Khi un > 0.      ∞  1 n =1 ∑n ∞ 1 bằng cách • Nếu k = 0 thì n =1 ∑ un phân kỳ ⇒ ∑ vn n =1 ∞ ∞ phân kỳ.HCM dvntailieu. ∀n thì chuỗi số là dương thực sự. ∞ ∞ n =1 ∑(un + vn ) = ∑ un + ∑vn . • Nếu k = +∞ thì n =1 ∑ un ∞ ∞ hội tụ ⇒ ∑ vn hội tụ.3. ∞ n =1 n =1 ∞ • Nếu 0 < k < +∞ thì n =1 ∑ un . VD 6. • Nếu • Nếu n =1 ∞ n =1 ∑ vn ∑ un hội tụ thì n =1 ∞ ∑ un n =1 hội tụ. 2010 Chương 4. ∑ vn thỏa: n =1 0 ≤ u n ≤ vn .3. Lý thuy t chu i VD 3.1.3. Lý thuy t chu i Chương 4. Lý thuy t chu i 1.2. • Nếu D > 1 thì chuỗi phân kỳ. • Tính chất hội tụ hay phân kỳ của chuỗi số không đổi nếu ta thêm hoặc bớt đi hữu hạn số hạng. Lý thuy t chu i VD 1. CHUỖI SỐ DƯƠNG 2. ∑ vn n =1 ∞ ∞ thỏa: un vn = k.ĐH Công nghi p Tp.3n +1 bằng cách 2. October 31. ∑ un ∞ và lim un +1 un n →∞ = D. Chú ý Chuỗi n =1 ∑ nα ∞ 1 hội tụ khi α > 1 và phân kỳ khi α ≤ 1. phân kỳ thì ∑ vn Chương 4. • Nếu D = 1 thì chưa thể kết luận. Tiêu chuẩn D’Alembert Cho chuỗi số dương n =1 so sánh với n =1   ∑ 3      ∞  2 n . Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ ∞ Toán cao c p A1 Cao đ ng 19 .

VD 5. Lý thuy t chu i §3. Chuỗi đan dấu a) Định nghĩa. Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ (−1)n un ∞ (−1)n . n =k ∑ f (n ) hoäi tuï ⇔ ∞ +∞ ∫ k f (x )dx hoäi tuï. n n =1 n =1 ……………………………………………………… ∑ Toán cao c p A1 Cao đ ng 20 . Lý thuy t chu i Chương 4. ∞ ∞ ∑ un ∞ hội tụ thì chuỗi có dấu tùy ý n =1 ∑ un hội tụ. 1 Chương 4. . Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ (−1)n 2n + 1 2n +1 . Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑   . (−1)n ∞ 2n + 1 VD 1. ta gọi là chuỗi Leibnitz. VD 10. 2n +1 n =1 n n =1 ∞ VD 3. n =1 ∑ un được gọi là bán hội tụ nếu ∞ n =1 ∞ ∑ un phân kỳ. n =2 ∑ ∞ (−1)n n + (−1)n . +∞).3. Khi đó: • Nếu C < 1 thì chuỗi hội tụ. k ∈ ℕ . Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∞ ∑ ∑ ∞ cos(n n ) n2 VD 7. ∞ • • n =1 ∞ ∑ un được gọi là hội tụ tuyệt đối nếu ∑ un hội tụ.3. Lý thuy t chu i 3.2. 2010 Chương 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ n ln3 n .ĐH Công nghi p Tp.      n =1  2  ∞ n2 VD 9. CHUỖI SỐ CÓ DẤU TÙY Ý 3.3. Lý thuy t chu i Chương 4. Khi đó. • Nếu C > 1 thì chuỗi phân kỳ. ∑ .wordpress. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑3 ∞ n =2 ∞ 1 n2 . b) Định lý Leibnitz Nếu dãy {un }n ∈ℕ giảm nghiêm ngặt và un → 0 thì chuỗi n =1 ∑ (−1)n un ∞ VD 4. không âm và giảm trên nửa khoảng [k . n =1 ∑ un hội tụ và ∞ n =1 VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số (−1)n + (−2)n +1 3n . Xét sự hội tụ của chuỗi số hội tụ. 1  VD 7. Tiêu chuẩn Cauchy Cho chuỗi số dương n =1 ∑ un và nlim n un →∞ ∞ =C .com Sunday. Chuỗi số n =1 VD 2. Chương 4. October 31. Lý thuy t chu i Chương 4. un ∈ ℝ được gọi là chuỗi có dấu tùy ý.HCM dvntailieu.1. ∑ (−1)n +1 là các chuỗi đan dấu. Chuỗi có dấu tùy ý a) Định nghĩa • Chuỗi ∞ n =1 b) Định lý Nếu n =1 ∑ un . 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ 3n ∞ nn . Lý thuy t chu i 2. ∀n . n n =1 ∑ ∞ ∞ được gọi là chuỗi số đan dấu nếu un > 0. VD 8. • Nếu C = 1 thì chưa thể kết luận.2. Chuỗi số (−1)n là bán hội tụ. Tiêu chuẩn Tích phân Maclaurin – Cauchy Cho hàm số f (x ) liên tục.

. • Ma trận vuông Khi m = n .. Đ i s tuy n tính • Các ma trận vuông đặc biệt Ma trận vuông có tất cả các phần tử nằm ngoài đường chéo chính đều bằng 0 được gọi là ma trận chéo.. −1 0 0      0 5 0           0 0 0   Ma trận chéo cấp n gồm tất 1  cả các phần tử trên đường   chéo chính đều bằng 1 được I 3 = 0   gọi là ma trận đơn vị cấp n . Đường chéo chứa các phần tử a11. amn   • Các số aij được gọi là các phần tử của A ở dòng thứ i và cột thứ j . 0   Ký hiệu là I n .  3 4 −1     4 1 0       −1 0 2       Toán cao c p A1 Cao đ ng 21 ..     . Đ i s tuy n tính a   11      • Khi n = 1. n ) và được sắp thành bảng gồm m dòng và n cột: a  11 a12  a a22   A =  21  . . ta gọi A là ma trận vuông cấp n . . §4.ĐH Công nghi p Tp.. Đ i s tuy n tính Chương 5. October 31. ta gọi A =  . a1n     . n ) được gọi là kích thước của A. a22 .. • Khi m = 1. Đ i s tuy n tính §1. a2n  .HCM dvntailieu. Chương 5... m. Ký hiệu là A = (aij )n .  là ma trận cột.. MA TRẬN 1.... 2010 Chương 5. 1   5   7    3    2 3 4   6 7 8    6 5 4   2 1 0   Chương 5..wordpress. • Cặp số (m. để cho gọn ta viết là A = (aij )m×n . • Tập hợp các ma trận A được ký hiệu là M m . a1n ) là ma trận dòng. Ma trận Định thức Hệ phương trình tuyến tính Không gian vector ………………………………………………… §1.     a   m1     • Khi m = n = 1... Các định nghĩa a) Định nghĩa ma trận • Ma trận A cấp m × n trên ℝ là 1 hệ thống gồm m × n số aij ∈ ℝ (i = 1.   a  m 1 am 2  Chương 5. ann được gọi là đường chéo chính của A = (aij )n .. ta gọi: A = (a11 ) là ma trận gồm 1 phần tử. đường chéo còn lại được gọi là đường chéo phụ.1. • Ma trận O = (0ij )m×n có tất cả các phần tử đều bằng 0 được gọi là ma trận không.. §2. §3...   .. Đ i s tuy n tính Chương 5..  0 0   1 0    0 1   Ma trận ma trận vuông cấp n có tất cả các phần tử nằm phía dưới (trên) đường chéo chính đều bằng 0 được gọi là ma trận tam giác trên (dưới).com Sunday..n (ℝ). Đ i s tuy n tính . j = 1.  3 0 0 1 0 −2            B =  4 1 0 A = 0 −1 1            −1 5 2 0 0  0         Ma trận vuông cấp n có tất cả các cặp phần tử đối xứng nhau qua đường chéo chính bằng nhau (aij = a ji ) được gọi là ma trận đối xứng. ta gọi: A = (a11 a12 .

 VD 6.ĐH Công nghi p Tp. u = 2. c) Phép nhân hai ma trận Cho hai ma trận A = (aij )m×n và B = (bjk )n×p . Đ i s tuy n tính Chương 5. 4) λ(AB) = (λA)B = A(λB).          Ta có: A = B ⇔ x = 0. ta có: AB = (cik )m×p . 2010 Chương 5. với A ∈ M m.               Nhận xét Phép cộng ma trận có tính giao hoán và kết hợp. Chương 5. Cho A = 2 −2 0  và B =  0 −3 1. khi và chỉ khi chúng cùng kích thước và aij = bij . Đ i s tuy n tính b) Phép nhân vô hướng Cho ma trận A = (aij )m×n và λ ∈ ℝ . b) BA.A = −A được gọi là ma trận đối của A.wordpress. VD 3. cik = ∑ aijbjk j =1 n (i = 1. Thực hiện phép nhân:  1 −1 2 0    1 3  2 −1 2 −1             A =  2 −3 0−1 −2 1  1 0 −2 1 .               −1 0 2  2 0 2 −3 0 0             2 3 −4 − 5 −3 1 = −3 6 −5 .     ) ) Chương 5. z = 2. VD 8. m. y = −1. p).       −5      1 −1 0    VD 5.HCM dvntailieu. ∀i. ký hiệu A = B . • Ma trận −1. Đ i s tuy n tính Tính chất 1) (AB)C = A(BC). 2) A(B + C) = AB + AC. ta có: A ± B = (aij ± bij )m×n . Chú ý • Phép nhân vô hướng có tính phân phối đối với phép cộng ma trận. 1. 5) AI n = A = I m A . October 31. 1 x y  1 0 −1       VD 1. ta có: λA = (λaij )m×n . ( ( −1      VD 4. t = 3 . Thực hiện phép nhân 1 2  −1 0 3.             −1 1 4 2 −1 −3 3 1   0 −2           Chú ý • Phép nhân ma trận không có tính giao hoán. Chương 5.2. −1 0 2  2 0 2 1 0 4           VD 2.com Sunday.   2 3 −4 + 5 −3 1 = 7 0 −3. Đ i s tuy n tính b) Ma trận bằng nhau Hai ma trận A = (aij ) và B = (bij ) được gọi là bằng nhau. 0 4   Trong đó.n (ℝ). Tính   −2 0 3        −1 3        1 0 −1 −1 −2 1             VD 7. 3) (A + B)C = AC + BC. j . Thực hiện phép nhân 1 2 3  2 . Cho A =  z 2 t  và B = 2 u 3 . Các phép toán trên ma trận a) Phép cộng và trừ hai ma trận Cho hai ma trận A = (aij )m×n và B = (bij )m×n . k = 1. Đ i s tuy n tính  0   1 1 −1  2       1 −1. −1  −3  −2   2   −4    1 0  3 =    0 −4 6    1 6 4  = 2   0 8    −2  −3 0  .  0 12   3 2 .            2 −1 0    3 0 −3      Thực hiện phép tính: a) AB . Toán cao c p A1 Cao đ ng 22 . Đ i s tuy n tính Chương 5.

A    A′′ . Cho B =  1 0. Đ i s tuy n tính Chương 5. B. Phép biến đổi sơ cấp trên dòng của ma trận (Gauss – Jordan) Cho ma trận A = (aij )m×n (m ≥ 2). B =  −1 0 −3. . Tìm phần tử b36 của ma trận B = A2 . Đ i s tuy n tính 1. → Chú ý di →µdi +λdk 1) Trong thực hành ta thường làm A      B . giá trị của A là:    −1 −2010  1 −2010   . Chương 5. −1 −1.  D. → 2) Tương tự.  0 0  −1  −1         2 0  2009   VD 10. ta cũng có các phép biến đổi sơ cấp trên cột của ma trận. giá trị của (I 2 − B ) là:     −1 0 −1 0  −1 0 1  0            A.             3 −1 2  0 0   0         Giải. AT = (a ji )n×m được gọi là ma trận chuyển vị của A (nghĩa là chuyển tất cả các dòng thành cột). October 31. 4) (AB)T = BTAT. Đ i s tuy n tính d) Phép chuyển vị Tính chất 1) (A + B)T = AT + BT. Đ i s tuy n tính • Đặc biệt. b) Tính BT AT và so sánh kết quả với (AB )T . → 3) (e3 ) : Thay 1 dòng bởi tổng của dòng đó với λ lần di →di +λdk dòng khác. khi A = (aij )n và p ∈ ℕ* . 1 4    1 2 3       ⇒ AT = 2 5. a25 = 0 .HCM dvntailieu.   1   d2 → d2   5   0   0 0  Toán cao c p A1 Cao đ ng 23 .                    VD 11. Cho A = (aij ) là ma trận vuông cấp 100 có các phần tử ở dòng thứ i là (−1)i . 1 −1  2010   VD 9. Đ i s tuy n tính Chương 5.  −1 1. 2) (λA)T = λAT. Ta có:  1 −2 3  1 −2 3        d →d −2d   d1 ↔d2  2 1 −1    0 5 −7 2 2 1  A  →   d3 →d3 −3d1 →          3 −1 2  0 5 − 7            1 −2  3      d3 →d3 −d2    → 0 1 −7 / 5 = B. . ta có: p In = In và A0 = I n . Phần tử a25 của A2 là: A. Dùng PBĐSC trên dòng để đưa ma trận 2 1 −1 1 −2 3            A = 1 −2 3  về B = 0 1 −7 / 5.   C. Chương 5. a25 = 40 . VD 15. D.   A. 2010 Chương 5. Cho A =   4 5 6           3 6       1 −1  0 1 −2         VD 14. a25 = −40 . Cho ma trận A =  0 1 .3.  B. 5) AT = A ⇔ A đối xứng. Các phép biến đổi sơ cấp (PBĐSC) dòng e trên A là: di ↔dk 1) (e1 ) : Hoán vị hai dòng cho nhau A   → A′ .  VD 13. Cho A = (aij ) là ma trận vuông cấp 40 có các phần tử aij = (−1)i + j . Chương 5.wordpress. B. C. A     A′′′ . Cho ma trận A = (aij )m×n . di →λdi 2) (e2 ) : Nhân 1 dòng với số λ ≠ 0 . Khi đó. Cho A =  0 2 . Đ i s tuy n tính VD 12. T T 3) (A ) = A.   0 0  1  1        1 −2010 −1 −2010   . C.ĐH Công nghi p Tp. a25 = −1. D.  1 1.         −3 −2     a) Tính (AB )T .com Sunday. −1 −1. Ap = (Ap−1 )A = A(Ap−1 ) (lũy thừa ma trận).

Ma trận khả nghịch a) Định nghĩa • Ma trận A ∈ M n (ℝ) được gọi là khả nghịch nếu tồn tại ma trận B ∈ M n (ℝ) sao cho: AB = BA = I n .       0 0 0       1 0 . A =    1 3 −1 2        nghịch đảo của nhau vì AB = BA = I 2 .com Sunday.ĐH Công nghi p Tp..     d c  ac −bd  .. 2010 Chương 5.. 1      • Ma trận bậc thang là ma trận khác không cấp m × n (m.   2 5 2 1   −d a . Đ i s tuy n tính Chương 5...     0 0 0 1         0 0 . Đ i s tuy n tính 1. VD 16.   VD 19. . 2 5   3 −5   và B =   là hai ma trận   VD 17.. • Phần tử khác 0 đầu tiên tính từ trái sang của 1 dòng trong ma trận được gọi là phần tử cơ sở của dòng đó. Đ i s tuy n tính Chương 5.      A= 1 3 3 2         Thực hiện phép tính: a) (AB )−1 . 0    0 1 2 3      0 1 ... Lập ma trận A I n (ma trận chia khối) bằng ( ) Giải. Đ i s tuy n tính 1. . I =      n    .. 0      . Bước 2.. Đ i s tuy n tính b) Tìm ma trận nghịch đảo bằng phép biến đổi sơ cấp trên dòng (tham khảo) Cho A ∈ M n (ℝ) khả nghịch. 0 −1 1 0   . 2) (AB )−1 = B −1A−1 . −1 Chương 5.   1 −1 0 1 −1   Khi đó: A = B . October 31. 3) Nếu ac − bd ≠ 0 thì: Chương 5. 2) Phần tử cơ sở của 1 dòng bất kỳ nằm bên phải phần tử cơ sở của dòng ở phía trên dòng đó. Tìm nghịch đảo của A =  0 0 1 1      0 0 0 1     1 −1    0 −1  = 0 0   0 0   0 1 1 0 0 0    1 0 0 1 0 0    1 1 0 0 1 0     0 1 0 0 0 1  ( ) ( ) 1   0  d3 →d3 −d4   d    → d2 →d3 − 2 0 d1 →d1 +d2 −d 4   0   0 0 0 1 −1 1 −2    1 0 0 0 −1 1 −1  . 0 0 4. • Ma trận B được gọi là ma trận nghịch đảo của A. Các ma trận bậc thang:  1 0 2     0 0 3. 0 3 4. Ta có: A I 4 ( ) cách ghép ma trận I n vào bên phải của A.wordpress.5.  0 1 0 0 0 1 −1     0 0 10 0 0 1  I4 A−1 Toán cao c p A1 Cao đ ng 24 . Dùng phép biến đổi sơ cấp trên dòng để đưa A I n về dạng I n B . 0 0 4 5 . n ≥ 2) thỏa hai điều kiện: 1) Các dòng bằng 0 (nếu có) ở phía dưới các dòng khác 0. Cho hai ma trận: a b b    = 1 . Chú ý 1) Nếu ma trận A có 1 dòng (hay cột) bằng 0 thì không khả nghịch... Ký hiệu B = A−1 . Khi đó: A−1A = AA−1 = I n . (A−1 )−1 = A.                             0 0 5 0 0 5 2 1 3       Chương 5. Các ma trận không phải là bậc thang: 0 0 0 0 2 7  1 3 5            3 1 4...4. Đ i s tuy n tính c − VD 18. b) B −1A−1 . . B =  . Chú ý Nếu B là ma trận nghịch đảo của A thì B là duy nhất và A cũng là ma trận nghịch đảo của B . Ma trận bậc thang • Một dòng của ma trận có tất cả các phần tử đều bằng 0 được gọi là dòng bằng 0 (hay dòng không).HCM dvntailieu. ta tìm A−1 như sau: Bước 1.

Các tính chất cơ bản của định thức Cho ma trận vuông A = (aij ) ∈ M n (ℝ). Đ i s tuy n tính VD 2. 2 −2 1 = 3 −2 1 = −12 . M =    =  33  4 6 4      Chương 5.   5 4 6 4  .  8   2 . + a1n A1n trong đó.1. Ma trận A = 4    7  5 6    M 11 =  8 9.ĐH Công nghi p Tp. M 22     2 3    M 31 =  5 6.        2 3 3 5      det AT = det A. Tính định thức của ma trận: 0 0 3 −1     4 1 2 −1    A= 3 1 0 2 . Tính định thức của các ma trận sau: 1 2 −1   3 −2        . M 13 =    =  7 9 7      1 3 1  . Đ i s tuy n tính b) Định thức (Determinant) Định thức của ma trận vuông A ∈ M n (ℝ). Định nghĩa a) Ma trận con cấp k Cho A = (aij ) ∈ M n (ℝ).HCM dvntailieu. Đ i s tuy n tính Chương 5. detOn = 0 . 1    VD 1. ký hiệu Chú ý 1) det I n = 1. det A hay A .. • Ma trận M ij có cấp n − 1 thu được từ A bằng cách bỏ đi dòng thứ i và cột thứ j được gọi là ma trận con của A ứng với phần tử aij . M 23 =    =  7 9 7       1 3 1  . M 12     2 3    M 21 =  8 9. a21 a22 a23 a 21 a 22 a 31 a 32 a 33 a 31 a 32 a11 a12 a13 a 21 a22 a23 a 31 a 32 a 33 (Tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét liền trừ đi tổng của tích các phần tử trên đường chéo nét đứt). M 32     Chương 5. 2010 Chương 5.  A=      1 4     2 1  1    2. 1 3 2 1 2 −1 VD 4.. B =  3 −2 1  . −1 1 1 2 1 1 ( ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 25 .com Sunday. October 31. Chương 5. ĐỊNH THỨC 2. n • Ma trận vuông cấp k được lập từ các phần tử nằm trên giao của k dòng và k cột của A được gọi là ma trận con cấp k của A. Đ i s tuy n tính  2 3   5 6 có các ma trận con ứng     8 9 với các phần tử a là:  ij  5 . Đ i s tuy n tính §2.  8  2  . ta có các n tính chất cơ bản sau: a) Tính chất 1 VD 3.2. a 31 a 32 a 33 a11 a12 a13 a11 a12 ho c det A = a11A11 + a12A12 + . a  a   Nếu A =  11 12  thì detA = a11a 22 − a12a21 . Aij = (−1)i + j det M ij và số thực Aij được gọi là phần bù đại số của phần tử aij .wordpress. Đ i s tuy n tính Chương 5. là 1 số thực được định nghĩa: Nếu A = (a11 ) thì det A = a11 .  a  21 a 22    Nếu A = (aij )n (cấp n ≥ 3 ) thì: a11 a12 a13 2) Tính a 21 a 22 a23 .

1 8 9 8 9 Chương 5. −8 −3 12 cos2 x sin x sin x 2 2 2 3 8 9 sin2 x 2 2 3 5 6 + cos x cos2 x 1 2 3 5 6 = 1 5 6. Định lý (khai triển Laplace) n Cho ma trận vuông A = (aij ) ∈ M n (ℝ). y5 x + 1 y y 3 = (x + 1) 1 y y 3 . 2 2 1 = 0.wordpress. j =1 n Trong đó.. n x b) Khai triển theo cột thứ j det A = a1 j A1 j + a 2 j A2 j + .com Sunday. 1 0 −1 = 3 2 1 −2 . Sử dụng tính chất 5 để tính ∆ = 2 x 2 . Aij = (−1) 2 2 i+j det(M ij ). 2) Nếu định thức có 2 dòng (hoặc 2 cột) tỉ lệ với nhau thì bằng 0. October 31. x + 1 x − 1 x 3 1 −1 y z 1 0 3 x x x z3 x 1 y z y =x z3 y +x z3 y y3 .HCM dvntailieu. Đ i s tuy n tính Chương 5.ĐH Công nghi p Tp. Sử dụng tính chất 5 để đưa định thức sau về 1 2 3 dạng bậc thang: ∆ = −1 2 −1 . Đ i s tuy n tính e) Tính chất 5 Định thức sẽ không đổi nếu ta cộng vào 1 dòng (hoặc 1 cột) với λ lần dòng (hoặc cột) khác. 6 −6 −9 1 z VD 8. Đ i s tuy n tính b) Tính chất 2 Nếu hoán vị hai dòng (hoặc hai cột) cho nhau thì định thức đổi dấu.. Đ i s tuy n tính Chương 5. Đ i s tuy n tính Chương 5. 2 d) Tính chất 4 Nếu định thức có 1 dòng (hoặc 1 cột) mà mỗi phần tử là tổng của 2 số hạng thì ta có thể tách thành tổng 2 định thức. 2010 Chương 5. + anj Anj = ∑ aij Aij . 2.1 0 3. 1 1 7 1 y2 1 y2 y5 = 0. x2 x 3 0 y 2 2 −3 = 0 . 3 1 7 1 x 1 z x3 z3 Hệ quả.. x 0 0 1 y = 0. 2 3. x x2 x3 3 3 1 2 3 1 1 −2 7 x3 z3 x +1 x x +1 z VD 6. Chương 5. ta có các khai triển Laplace của định thức A: VD 10. 1 −1 1 1 3 2 −1 1 1 c) Tính chất 3 Nếu nhân 1 dòng (hoặc 1 cột) với số thực λ thì định thức tăng lên λ lần. 2 −2 1 = − 2 −1 1 1 1 − 2 1 = −2 3 3 2 2 1 1. i =1 VD 11. 2 2 x Toán cao c p A1 Cao đ ng 26 . + ain Ain = ∑ aij Aij .(−1) VD 7. Đ i s tuy n tính Hệ quả 1) Nếu định thức có ít nhất 1 dòng (hoặc 1 cột) bằng 0 thì bằng 0.. Nếu định thức có ít nhất 2 dòng (hoặc 2 cột) giống nhau thì bằng 0. VD 9.3. VD 5. 2 3 4 a) Khai triển theo dòng thứ i det A = ai 1Ai 1 + ai 2Ai 2 + .

C. Giá trị của tham số m để ma trận T     0  m − 1 0  m 1 m      A=   0 m  1 m − 1  1    m2        khả nghịch là: m = 0 A.. . Tính định thức 2 0 1 2 bằng hai cách 1 3 2 3 3 0 2 1 Các kết quả đặc biệt cần nhớ 1) Dạng tam giác a11 a12 . Nếu det A = 0 thì kết luận A không khả nghịch..  m ≠ 1   • Bước 2. D.. . Tính định thức: 1 2 3 4 det A = VD 15. a2n a a22 .. VD 19. 0 0 a22 .det B. 2010 Chương 5. ..... Ma trận nghịch đảo của A là: 1 A−1 = . .  .  .detC .         1 2 −31 2 1  1 2 1            T 1 1 −1 2 1 4         VD 16... det A C. .HCM dvntailieu.. Đ i s tuy n tính 1 0 0 2 VD 12. Ứng dụng định thức tìm ma trận nghịch đảo a) Định lý Ma trận vuông A khả nghịch khi và chỉ khi: det A ≠ 0. Ngược lại. Đ i s tuy n tính 2. Aij = (−1)i + j det M ij . Tính định thức: 0 0 3 4 0 −2 7 19 3 −2 7 19 .. .. Đ i s tuy n tính Chương 5. B.. . Tính det D = 2 0 3 2 1 3  0 1 2 . Phương trình 2 3 0 0 0 0 = 0 có nghiệm x −2 2 x x = ± 1 là: A. C ∈ M n (ℝ) . 1 2 −1 2 3 3 2 1 2) Dạng tích: det(AB ) = det A. Đ i s tuy n tính Chương 5. Đ i s tuy n tính Chương 5. m ≠ 0 .  . b) Thuật toán tìm A–1 • Bước 1.. a1n a11 0 . On ⋮ C Chương 5.adjA. m = 1 m ≠ 0  B. 0 0 3 0 1 2 3 7 0 0 0 −1 0 0 8 −1 1 1 −12 1 4−3 1 4             VD 17.. x = ±2 1 x x 8 Chương 5. Đ i s tuy n tính VD 14. ann khai triển theo dòng 1 và khai triển theo cột 2. VD 13. Áp dụng tính chất và định lý Laplace..... n  • Bước 3. với A. Lập ma trận (Aij ) . n Suy ra ma trận phụ hợp (adjunct matrix) của A là: T adjA = (Aij )  . D. 3) Dạng chia khối A ⋮ B … … … = det A. Tính detA.. B. ann an 1 an 2 .com Sunday.ann . x = ±1. ta làm tiếp bước 2. x = −1. Toán cao c p A1 Cao đ ng 27 .4. m ≠ 1.         1 2 −31 2 1         x 1 VD 18...... 0 = 21 = a11a22 . October 31.wordpress. hãy tính 1 1 1 2 2 −1 1 3 định thức . 0 0 .. Tính detC = 2 0 3 2 1 3 .. x = 1.ĐH Công nghi p Tp. det B = .. ..

Tìm r (A). A33 = 1 2 0 1 = 1. B. 2 3 1 3 1 2 A21 = − 2 1 2 3 = −4. A12 = − = 1. Hạng của ma trận a) Định thức con cấp k Cho ma trận A = (aij ) . • Đặc biệt Nếu A là ma vuông cấp n thì: r (A) = n ⇔ det A ≠ 0. Đ i s tuy n tính Chương 5. c) Thuật toán tìm hạng của ma trận • Bước 1. C. Tìm A−1 . A23 = − 1 2 1 2 = 0. Đ i s tuy n tính Chương 5. m ≠ 1. Điều kiện của tham số m để ma trận m −1 −2      0 3 A= 2  có hạng bằng 3 là:      0 1  1    A. m = 1. m ≠ ±1. Ký hiệu là r (A). • Bước 2. Đ i s tuy n tính VD 22. Cho ma trận: 1 − 3 4 2        A = 2 −5 1 4.  2 A= m + 2 0 có r (A) = 2 là:   C. Định lý Nếu ma trận A có tất cả các định thức con cấp k đều bằng 0 thì các định thức con cấp k + 1 cũng bằng 0. Biết: 2 1 −1 3       0 −1 0  0  . Ta có: det A = 2 ≠ 0 ⇒ A khả nghịch.wordpress.  . Định thức của ma trận con Chú ý • Nếu A = (aij ) m×n khác 0 thì 1 ≤ r (A) ≤ min{m.HCM dvntailieu. Tìm ma trận nghịch đảo (nếu có) của: 1 2 1       A = 1 1 2.com Sunday.ĐH Công nghi p Tp. D. Cho ma trận A = 0 1 1. October 31. b) Hạng của ma trận Cấp cao nhất của định thức con khác 0 của ma trận A được gọi là hạng của ma trận A. m = 1 m + 1  1 3      B. VD 25. A22 = 1 1 1 3 = 2. Giá trị của tham số m để ma trận A. Tùy theo   giá trị m .        3 5 4   1 1 0 1 0 1 A11 = = 1. m ≠ 0 .     1 2 3      Giải. m = −2 . m ≠ −1. VD 23. n}. A31 = 2 1 1 1 = 1. m = −2 . VD 24. Đ i s tuy n tính 2. Đưa ma trận cần tìm hạng về bậc thang. Chương 5.5.   A= 0 1  2 0      0 −1 1 −4      Chú ý Ta có thể hoán vị cột của ma trận rồi đưa về bậc thang. A13 = = −1. cấp k của A được gọi là định thức con cấp k của A.  1 −4 1   1 −4 1         1   1  ⇒ A−1 =  1 ⇒ adjA =  2 −1 2 −1 .      1 3 m = −1   2m  −1 2 1 VD 26.       2    −1 0 −1 0  1 1        Chương 5. Đ i s tuy n tính VD 20. Đ i s tuy n tính Chương 5. A32 = − 1 1 0 1 = −1.         3 −8 5 6   Tìm r (A). 1 2 1       VD 21. m×n • Nếu A là ma trận không thì ta quy ước r (A) = 0 . Số dòng khác 0 của ma trận bậc thang chính là hạng của ma trận đã cho. m = 0 −1 1     −1 −1    1 1    −1 1   Toán cao c p A1 Cao đ ng 28 . tìm  m −1 1   hạng của ma trận:A =  1   1   m 2  0 2 D. 2010 Chương 5.

... m ≠ 1. Nếu r (A) < n : kết luận hệ có vô số nghiệm phụ thuộc vào n − r tham số. Phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính a) Phương pháp ma trận (tham khảo) Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B . Đ i s tuy n tính §3. ... được gọi là hệ phương trình tuyến tính.. . m ≠ ±5 ........... −1. αn ( ) T hoặc α = α1 ... các hệ số aij ∈ ℝ (i = 1. amn bm    m1   Định lý Hệ AX = B có nghiệm khi và chỉ khi r (A) = r (A).... .. hãy biện luận số nghiệm của hệ phương trình: x + my − 3z = 0     (1 − m 2 )z = m − 1. D.. ( ) Trong trường hợp hệ AX = B có nghiệm thì: Nếu r (A) = n : kết luận hệ có nghiệm duy nhất..wordpress... .   a x + a x + . 2010 Chương 5... Ta có: AX = B ⇔ X = A−1B.    a11 .. m ).3.. αn ( ) được gọi là nghiệm của (I ) nếu Aα = B . Khi đó.. Chương 5..... October 31..      a am 2 .. Đ i s tuy n tính Chương 5.. j = 1..  = (aij ) . Đ i s tuy n tính Chương 5.. .  2 3   Hệ phương trình được viết lại dưới dạng ma trận:   1 − 1 2 4   x 1   4       x        2 1 4 0 2  = −3  x      3          0 2 −7 0   5        x     4   và α = (1... 1) là 1 nghiệm của hệ.. Điều kiện của tham số m để hệ phương trình: mx  + 8z − 7t = m − 1   3x + my + 2z + 4t = m     mz + 5t = m 2 − 1    5z − mt = 2m + 2    có nghiệm duy nhất là: A... C...... Đ i s tuy n tính VD 1. Chương 5. .1.... + a x = b  21 1 22 2 2n n 2 (I )  . n... Cho hệ phương trình: x − x + 2x + 4x = 4  1  2 3 4  2x + x + 4x = −3  1 2 3  2x − 7x = 5.   Toán cao c p A1 Cao đ ng 29 ... Đ i s tuy n tính B = b1 . • Bộ số α = α1 ...com Sunday.. a1n     Đặt: A =  . Định nghĩa Hệ gồm n ẩn x i (i = 1. hệ (I ) trở thành AX = B ... amn    Chương 5... .2. m ≠ 0 .. 3..   VD 3. x n ( ) T lần lượt là ma trận hệ số. m ≠ ±1.. B.. a1n b1      mở rộng là A = A B =  ...... ma trận cột hệ số tự do và ma trận cột ẩn.... Gọi ma trận a   11 a12 . n ) và m phương trình: a x + a x + . bm ( ) T và X = x 1 . Tùy theo điều kiện tham số m . −1. + a x = b  11 1 12 2 1n n 1   a x + a x + .HCM dvntailieu.. với A là ma trận vuông cấp n khả nghịch... Định lý Crocneker – Capelli Cho hệ phương trình tuyến tính AX = B . Đ i s tuy n tính VD 2... 3. HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH 3. + a x = b  m1 1 m2 2 mn n m   trong đó. Giải hệ phương trình tuyến tính sau bằng phương pháp ma trận: 2x + y − z = 1     y + 3z = 3    2x + y + z = −1........     m×n     am 1 . .....ĐH Công nghi p Tp. VD 4...

Đ i s tuy n tính Chương 5.    Vậy hệ đã cho có nghiệm y = 6... Đ i s tuy n tính • Bước 2.. Trong quá trình thực hiện bước 1..wordpress.. n.. với A là ma trận vuông cấp n .... Giải hệ phương trình sau bằng định thức:   2x + y − z = 1   y + 3z = 3   2x + y + z = −1.. nếu: có 2 dòng tỉ lệ thì xóa đi 1 dòng.. ∆ Nếu ∆ = ∆ j = 0. y = ( ) (m + 1)x + y = m + 2  VD 6...   z = −1... B.         2     −1 0  1   2 1 1      −1 Hệ phương trình ⇔ X = A B x  −1 −1 2  1  x  −3                 1       ⇔ y  =  3 2 −3 3  ⇔ y  =  6 .. ∀j = 1. có 1 dòng dạng 0. ∆1 ∆ = −3......            2                z         1 −1 z  −1            −1 0 x = −3. ann ∆ = det A = . anj a11 . October 31. Đưa ma trận mở rộng A B về dạng bậc thang bởi PBĐSC trên dòng. an 1 .. Đ i s tuy n tính Chương 5. . . Đ i s tuy n tính Chương 5. C. an 1 . n thì hệ vô nghiệm. Ta có: 2 1 −1 1 1 −1 3 = −12 . ann .. D. n .0 b .... ∆= 0 1 2 1 3 = 4. 1 Nếu ∆ = 0 và ∃∆ j ≠ 0. Kết luận: Nếu ∆ ≠ 0 thì hệ có nghiệm duy nhất: ∆ x j = j .. .. Đ i s tuy n tính b) Phương pháp định thức (hệ Cramer) Cho hệ AX = B . m ≠ 0 . Giải ngược từ dòng cuối cùng lên trên. m ≠ −2 .com Sunday. .. b1 ∆ j = . m ≠ −2 ∧ m ≠ 0 .. ..    Giải.    Chương 5. có dòng nào bằng 0 thì xóa dòng đó. A = 0 1 3  ⇒ A−1 =  3 2 −3. bn . VD 5. Hệ phương trình   x + (m + 1)y = 0   có nghiệm khi và chỉ khi: A. .HCM dvntailieu. Chú ý. .. Chương 5. ∀j = 1. (thay cột thứ j trong ∆ bởi cột tự do). a1 j . • Bước 2.. . b ≠ 0 thì hệ vô nghiệm. Đ i s tuy n tính 2 1 −1 2 1 1 ∆2 = 0 3 2 −1 Vậy x = 3 = 24 .. m = −2 . ∆3 = 0 1 3 = −4 .. ( ) Toán cao c p A1 Cao đ ng 30 . z = ∆3 ∆ = −1. j = 1. 2010 2 1 −1     −1 −1 2      1   Giải. c) Phương pháp ma trận bậc thang (phương pháp Gauss) Xét hệ phương trình tuyến tính AX = B .ĐH Công nghi p Tp.. Tính các định thức: a11 . n thì hệ có vô số nghiệm (ta thay tham số vào hệ và tính trực tiếp). 1 2 1 −1 ∆2 ∆ = 6.. j = 1. a1n . • Bước 1.. • Bước 1. 1 ∆1 = 3 1 −1 1 Chương 5. a1n .

m = ±1.. ∀ λ . 5) { là phụ thuộc tuyến tính. ∀ x ∈ V . y ∈ V . cho n vector ui (i = 1.. Tìm nghiệm của hệ  . Đ i s tuy n tính Chương 5.. µ ∈ ℝ .. n ... • ∑λu . –1). u2 .    D. y ∈ V ) và λ x (λ ∈ ℝ . • Trong ℝn .2. D. • Hệ {u1.HCM dvntailieu. 2) ∃ θ ∈ V : x + θ = θ + x = x ... n. i = 1. Giá trị của tham số m để hệ phương trình x + 2y + (7 − m )z = 2   A. Ta có:   2 1 −1 1   2 1 −1 1       d →d −   0 1 3 3    d1 → 0 1 3 3  . 2010 Chương 5. ∀ x . C. • Trong ℝ 3 . y = −4 − 21α . µ ∈ ℝ . 7) ( λ µ ) x = λ ( µ x ) . n ). Tìm nghiệm của hệ  x + 4y + 5z = −1    A. un } không là độc lập tuyến tính thì được gọi là phụ thuộc tuyến tính (pttt). B. 3) ∀ x ∈ V . ∀ x . VD 1. u3 = (0. có vô số nghiệm là: Chương 5. 4) x + y = y + x . α. xét hai phép toán sau: x + y (x . Định nghĩa 1 Cho tập V khác rỗng.  D. 1). 8) 1 . y ... θ ∈ V được gọi là vector không.  1 2 3    VD 9. Chương 5.1.  2x + y − 2z = 7    x = 2  x = 2     y = 7 − 2α . 3.    z = α ∈ ℝ z = α ∈ ℝ       3x − y + 2z = 3  VD 10.. 3) { } } } là độc lập tuyến tính. ∀ x .. 0. 2). ∀ x ∈ V . Giải hệ sau bằng phương pháp Gauss:   2x + y − z = 1   y + 3z = 3   2x + y + z = −1. m = 1. 3 3     AB =          0 0 2 −2  2 1 1 −1         2x + y − z = 1 x = −3       y + 3z = 3 ⇔ y = 6 . • Trong ℝ 2 .  2x + 4y − 5z = 1  B. 0).x = x . y = −4. ∀ λ . KHÔNG GIAN VECTOR 4.. m = 7 . u2 .com Sunday. 2x + 7y − 11z = 2  3x + 11y − 6z = 1. α ≠ 0 • Hệ {u1. Trong đó. Ta nói V cùng với hai phép toán trên là một không gian vector nếu thỏa 8 tính chất sau: 1) ( x + y ) + z = x + ( y + z ) . ∀ x ∈ V . hệ gồm 2 vector: u1 = (1. u2 = (2. y = 3 + 2α A. (thành phần thứ i của ui là α ) là đltt. un } được gọi là độc lập tuyến tính (đltt) nếu có { ∑λu i =1 i n i = θ thì λi = 0.   3x + 6y + mz = 3 C.     z = α ∈ ℝ z = α ∈ ℝ       C. x = 15.... λ i =1 i i n i ∈ ℝ được gọi là một tổ hợp tuyến tính của n vector ui . Giải hệ phương trình tuyến tính:   5x 1 − 2x 2 + 5x 3 − 3x 4 = 3  4x + x + 3x − 2x = 1  1 2 3 4  2x + 7x − x = − 1.  Giải. ∀ x ∈ V . z = 0 . Toán cao c p A1 Cao đ ng 31 . Đ i s tuy n tính Chương 5. Đ i s tuy n tính VD 7.    x = 15 − 79α x = 15 + 79α       y = −4 − 21α . B. 6.. u2 = (2. y ∈ V . Định nghĩa 2 Trong kgvt V .. 6) ( λ + µ ) x = λ x + µ x . hệ gồm 3 vector: u1 = ( –1. Đ i s tuy n tính Chương 5. Hệ vô nghiệm. October 31. Đ i s tuy n tính 4. hệ gồm n vector : ui = (0. Đ i s tuy n tính §4.. z ∈ V . ∀i = 1. Hệ có vô số nghiệm. ∀ λ ∈ ℝ .wordpress.. Hệ có vô số nghiệm. ∃ ( − x ) ∈ V : ( − x ) + x = x + ( − x ) = θ . m = −7 . x ∈ V ) .... VD 11..  Hệ ⇔      z = −1 2z = −2       ( ) VD 8.ĐH Công nghi p Tp. 5) λ ( x + y ) = λ x + λ y .

Khi đó. Ký hiệu là: PB →B . u2 = (2. mọi hệ có nhiều hơn n vector đều phụ thuộc tuyến tính. u2 . c) Tọa độ của vector Trong kgvt ℝ n .. Ký hiệu là dimV = n. m... Trong ℝ 2 .. m = 4 .1. u2 . u 3 = (1. αi ∈ ℝ . u2 = (0.2. Đ i s tuy n tính Chương 5.[x ]B2 . i =1 n { } VD 5. i = 1... hệ {u1. um } đltt ⇔ r (A) = m (hạng của A bằng số phần tử của hệ).. Ta gọi A = (aij ) m×n là ma trận dòng của m vector ui . tọa độ của 1 vector được viết theo dạng quen thuộc. 2010 Chương 5... • Trong ℝn . Ta nói x có tọa độ đối với cơ sở F là (α1..7). 1). un } . cho x = (3. 0).4. 0. B. Hệ vector trong ℝn một cơ sở của V nếu hệ A độc lập tuyến tính và mọi vector của V đều biểu diễn tuyến tính qua A. • Nếu kgvt V có một cơ sở gồm n vector thì V được gọi là kgvt có n chiều..2. Trong ℝ 2 . a) Định nghĩa Trong ℝn .[un ] Công thức tìm ma trận chuyển PB →B = PB →E PE →B = PE →B 1 2 1 2 ( ) (ma trận cột của các vector trong B1 ).….. Đ i s tuy n tính VD 6. un } là cơ sở ⇔ r (A) = n . 0. Chương 5.HCM dvntailieu.. Khi đó. un = (0. m + 2. α2 . Ta có: PE →B1 = [u1 ] [u2 ].. Toán cao c p A1 Cao đ ng 32 . { } VD 4. ( 1 ) −1 PE →B . 2. cho 2 cơ sở: B1 = {ui }. Đ i s tuy n tính VD 3. 3. u2... B2 = {v1 = (2.ĐH Công nghi p Tp.. [vn ]B 1 1 Đặc biệt.. Trong ℝ 3 . u2 = (1.7. hệ A = u1 = (1. Trong ℝ 2 .. (5.. trong kgvt V . –1). u2 .3.. −1)} . um } pttt ⇔ r (A) < m . (2... Ký hiệu là [x ]F . ……………………………H t……………………………. VD 2.. hệ A = u1. 8. Đặc biệt. Chương 5. n • Trong ℝ ..19). 1)} . Hãy tìm [x ]B ? 2 1 Công thức đổi tọa độ: [x ]B1 = PB1 →B2 .. m = 2 . E = {u1 = (1. 5. Cho biết [x ]B = (1. Vector x ∈ V tùy ý có biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua cơ sở F là x = ∑ αi ui .wordpress. 1). m ∈ ℝ . cho 2 cơ sở: B1 = {u1 = (1..1)} được gọi là cơ sở chính tắc của ℝ n .com Sunday. 1)} .. B2 = {vi }. 1.2m + 1.. m = −2 . 2). October 31. 4) . Đ i s tuy n tính Chương 4. Định nghĩa 3 • Trong kgvt V . 3.. Trong ℝ 4 . 3). −5) và 1 cơ sở: F = {u1 = (2. tìm điều kiện m để hệ sau là cơ sở: u1 = (m. hệ {u1. {(1. u2 .. m. Ma trận [v1 ]B [v2 ]B . 2 ( 1 ) được gọi là ma trận 1 2 VD 7..…. 4). điều kiện của tham số m để hệ sau phụ thuộc tuyến tính là: A.. ain ).. un { } được gọi là 4. { } b) Định lý • Trong ℝn . cho m vector ui = (ai 1. C. m . u2 = (1.. chuyển cơ sở từ B1 sang B2 .. Đ i s tuy n tính 4. v2 = (1. i = 1. cho cơ sở F = {u1. m ) . Trong ℝ 3 . u2 = (1.. −1). xét sự đltt hay pttt của hệ sau: u1 = (−1. αn ).. n . 0).. Tìm tọa độ của vector x trong cơ sở F ? d) Tọa độ của vector trong các cơ sở khác nhau Ma trận chuyển cơ sở Trong kgvt ℝ n . u 3 = (2. 3) là một cơ sở. Đ i s tuy n tính Chương 5. 0). (4. −1).. hệ {u1. 1.15)} D..

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful