P. 1
de thi khoi 11 hay lam

de thi khoi 11 hay lam

|Views: 135|Likes:
Được xuất bản bởiQuỳnh Trâm Huỳnh

More info:

Published by: Quỳnh Trâm Huỳnh on Nov 16, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/17/2011

pdf

text

original

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010-2011

-------------------- MÔN HÓA HỌC - KHI 11
ĐỀ CH!NH TH"C Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề dài 05 trang )
* Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H !" #i $" C !%" & !'" ( !)" &a %*" +g %'" ,l %$" - *!" . *%" Cl */0/"
1 *2" Ca '3" 4e /)" Cu )'" 5n )/" ,6 $/ " 78 93" :b 9/0/" ,g !39" 7a !*$;
I# $H%N CH&NG CHO T'T C( TH! )INH * + 45 câu , từ câu 1 đến câu 45, *
C-. 1* C< ! =ung =>ch ch?t đi@n li yếu; 1hi thay đAi nBng đC của =ung =>ch ( nhi@t đC khDng đAi ) thE :
A; FC đi@n li vG hHng 6ố đi@n li đIu thay đAi;
B# FC đi@n li vG hHng 6ố đi@n li đIu khDng thay đAi;
C; FC đi@n li thay đAi vG hHng 6ố đi@n li khDng đAi;
D; FC đi@n li khDng đAi vG hHng 6ố đi@n li thay đAi;
C-. 2* Jung =>ch chKa ion H
L
c< thM NhOn Kng vPi =ung =>ch chKa các ion hay NhOn Kng vPi các ch?t
8Qn nGo 6au đRy:
,; CaC(
*
0 &a
%
.(
*
0 CuCl
%
7; Cu((H)
%
0 4e((H)
%
0 4e(0 Cu(
C; (H
S
0 C(
*
%S
0 &a
L
0 1
L
J; T?t cO đáN án t8ên
C-. /* FA !3 Ul =ung =>ch 1(H vGo !/ Ul =ung =>ch H
%
.(
'
30/ +0 =ung =>ch vVn =ư aWit; ThêU *Ul
=ung =>ch &a(H !+ vGo thE =ung =>ch t8ung hoG; &Bng đC UolXl của =ung =>ch 1(H lG:
,; !0% + 7; 30) + C; 30$/ + J; 302 +
C-. 0* T8ong giY thZc hGnh th[ nghi@U cho kiU lo\i Cu tác =]ng vPi =ung =>ch H&(
*
đ^c vG n<ng ;
7i@n NháN tốt nh?t đM Wử l_ t8ánh vi@c D nhi`U D nhiMU UDi t8ưYng lG :
A# .au th[ nghi@U 0 nat ống nghi@U bHng bDng c< tbU UCt [t gi?U cn ;
B# .au th[ nghi@U 0 nat ống nghi@U bHng bDng c< tbU nưPc vDi;
C# .au th[ nghi@U 0 nat ống nghi@U bHng bDng c< tbU UCt [t 8ượu etylic;
D. .au th[ nghi@U 0 nat ống nghi@U bHng bDng c< tbU UCt [t cBn 23
3
;
C-. 1* Cho NhOn Kng : Cu L H
L
L &(
*
S
 →  Cu
%L
L &( L H
%
(;
TAng các h@ 6ố cRn bHng (tối giOn0 c< nghda) của NhOn Kng t8ên lG :
A# %%; B# %*; C# %9; D# !3;
C-. 2* HDen hfgN khih i gDjU &
%
vaj H
%
coh tik khDhi 6o vfhi He bcjng /0$; Fun nohng i UDgt thfji gian t8ong
bijnh kihn (coh bDgt 4e lajU Wuhc tahc)0 thu đưfgc hDen hfgN khih l coh tik khDhi 6o vfhi He bcjng $0!%/; Hiêgu 6uRht cuka
Nhakn ưhng tDkng hfgN &H
*
laj :
,; /3m 7; *$0/m C; '3m J; %/m
C-. 3*Jny gBU các oWit khDng b> khử boi kh[ C( o nhi@t đC cao lG :
A. +g( vG Cu( B; +g( vG ,l
%
(
*
C; +g( vG 4e
%
(
*
D; ,l
%
(
*
vG Cu(
C-. 4* +Ct nguyên tố : c< hợN ch?t vPi Hi=8D lG :H
*
oWit cao nh?t của : chKa '*0)) m khối lượng
: ;&guyên tố : đ< lG :
,; &itf 7; -hotNho C; pana=i J; +Ct kết quO khác
C-. 5* Chr 8a nhsn Wtt sai khi n<i vI t[nh ch?t của các nguyên tố nh<U nitf : uTv nitf đến bitUut thE;;;w
,;nguyên tử khối tcng =xn; 7; bán k[nh nguyên tử tcng =xn;
C; đC RU đi@n tcng =xn; J; ncng lượng ion hoá thK nh?t giOU =xn;
C-. 10* Hyn hợN , gBU 6Qt vG oWit 6Qt c< khối lượng lG /02% gaU ; Cho =zng kh[ C( =ư đi qua hyn
hợN , đun n<ng thu được hyn hợN ch?t 8Qn 7 vG kh[ C ; Cho kh[ C tác =]ng vPi =ung =>ch Ca((H)
%

thu được 2 gaU kết tủa ; 1hối lượng của hyn hợN 7 lG :
,; /'0% gaU 7; '0'9 gaU C; '09' gaU J; '0/' gaU
_______________ Giáo viên ra đề : h!m "ê Thanh ____________________________ !
C-. 11* T8Cn * =ung =>ch HCl 30*+" H
%
.(
'
30%+ vG H
*
-(
'
30!+ vPi nh{ng thM t[ch bHng nhau thu
được =ung =>ch i; Jung =>ch l gBU &a(H 30!+ vG 7a((H)
%
30%+; FM t8ung hza hết *33Ul =ung =>ch
i cxn vva đủ pUl =ung =>ch l; |iá t8> của p lG :
A# !333; B# ***0*; C# )33; D# %33;
C-. 12* Jung =igch i coh chưha: 303$ Uol &a
L
" 303% Uol
%
'
.(

vaj W Uol (H
S
; Jung =igch l coh chưha
' *
Cl( 0 &(
− −
vaj y Uol H
L
" tDkng 6Dh Uol
'
Cl(

vaj
*
&(

laj 303'; T8Dgn i vaj l đưfgc !33 Ul =ung =igch 5;
Jung =igch 5 coh NH (bok qua 6ưg điêgn li cuka H
%
() laj :
A; ! B# % C# !% D; !*
C-. 1/* Cho 6f đB: (&H
'
)
%
.(
'
L, &H
'
Cl L7 &H
'
&(
*
T8ong 6f đB , 07 lxn lượt lG các ch?t :
,; HCl 0 H&(
*
C; CaCl
%
0 H&(
*
7; 7aCl
%
0 ,g&(
*
J; HCl 0 ,g&(
*
C-. 10* Cho 30''9 l[t kh[ &H
*
(đktc) đi qua ống 6K đZng !) gaU Cu( nung n<ng0 thu được ch?t 8Qn i
(giO 6ử NhOn Kng WOy 8a hoGn toGn); -hxn t8cU khối lượng của Cu t8ong i lG :
,; !%0*$m; 7; 9$0)*m; C; !'0!%m; J; 9/099m;
C-. 11* T8ong ! Ul =ung =>ch aWit nit8o c< /0)';!3
!2
NhRn tử H&(
%
vG *0);!3
!9
ion &(
%
S
; FC đi@n li
của aWit nGy lG :
,; 303) 7; 303$ C; 3032 J; !03%
C-. 12* T8ong Nhzng th[ nghi@U ngưYi ta điIu chế H&(
*
tv :
A# &a&(
%
vG H
%
.(
'
đ^c B# &H
*
vG (
%
C; &a&(
*
vG H
%
.(
'
đ^c D; &a&(
%
vG HCl đ^c
C-. 13* i lG hyn hợN kiU lo\i 7a vG ,l; Hza tan U gaU i vGo lượng =ư nưPc thu được 902) l[t H
%
(đktc); C}ng hza tan U gaU i vGo =ung =>ch &a(H =ư thE thu được !%0*% l[t kh[ H
%
(đktc); |iá t8> của
U lG:
A# /909/; B# %!093; C# !*0$3; D# /$0/3;
C-. 14* 1hi đun n<ng0 NhOn Kng gi{a c^N ch?t nGo 6au đRy t\o 8a UCt oWit vG UCt aWit :
A# H&(
*
đ^c vG cacbon B# H&(
*
đ^c vG lưu hu~nh
C# H&(
*
đ^c vG đBng; D# H&(
*
đ^c vG b\c;
C-. 15* Hza tan !20% gaU Cu bHng =ung =>ch H&(
*
lonng 0=ư thu được kh[ &(( 6On NhbU khử =uy
nh?t ) ; FeU hết 6On NhbU khử nGy oWi h<a bHng kh[ oWi =ư thu được kh[ &(
%
;.au đ< 6]c hết lượng kh[
&(
%
nGy c•ng vPi =zng kh[ oWi vGo nưPc đM chuyMn hết thGnh =ung =>ch H&(
*
; TAng thM t[ch (l[t) kh[
oWi (đktc) thaU gia t8ong quá t8Enh t8ên lG :
A# *0*) B# '0'9 C# !%0*9 D# )0$%
C-. 20* H?N th] hoGn toGn *0*) l[t kh[ C(
%
(đktc) vGo !%/ Ul =ung =>ch 7a((H)
%
!+0 thu được
=ung =>ch i; Coi thM t[ch =ung =>ch khDng thay đAi0 nBng đC Uol của ch?t tan t8ong =ung =>ch i lG
A# 30'+; B# 30)+; C# 30!+; D# 30%+;
C-. 21* Cho hyn hợN gBU )0$% gaU +g vG 309 gaU +g( tác =]ng hết vPi lượng =ư =ung
=>ch H&(
*
; .au khi các NhOn Kng WOy 8a hoGn toGn0 thu được 3092) l[t UCt kh[ i (đktc) vG =ung
=>ch l; #GU bay hfi =ung =>ch l thu được ') gaU Uuối khan; 1h[ i lG
A# &
%
; B# &(; C# &
%
(; D# &(
%
;
C-. 22* Cho !0/) gaU hyn hợN gBU ,l vG ,l
%
(
*
NhOn Kng hết vPi =ung =>ch HCl (=ư)0 thu được p
l[t kh[ H
%
(đktc) vG =ung =>ch i; &h€ tv tv =ung =>ch &H
*
đến =ư vGo =ung =>ch i thu được kết
tủa0l•c hết lượng kết tủa0 nung đến khối lượng khDng đAi thu được %03' gaU ch?t 8Qn; |iá t8> của p lG
A# 30''9; B# 30%%'; C# !0*''; D# 30)$%;
C-. 2/* Cacbon NhOn Kng vPi t?t cO các ch?t t8ong =ny nGo 6au đRy :
A# Cu( 0 C(
%
0HCl0H
%
.(
'
đ^c C# ,l
%
(
*
C(0 H
%
(0 H&(
*
đ^c
B# ,l
%
(
*
C(0 H
%
(0 Ca D# 4e
%
(
*
0 C(
%0
H
%
0H&(
*
đ^c
_______________ Giáo viên ra đề : h!m "ê Thanh ____________________________ %
C-. 20* T8ong NhOn Kng của NhotNho vPi (!) Ca0 (%) (
%
0 (*) Cl
%
0 (') 1Cl(
*
; &h{ng NhOn Kng t8ong đ<
NhotNho thM hi@n t[nh khử lG:
,;(!)0 (%)0 (') 7; (!)0 (*) C; (%)0 (*)0 (') J; (!)0 (%)0 (*)
C-. 21: -hưfng t8Enh đi@n li tAng cCng của H
*
-(
'
t8ong =ung =>ch lG:
H
*
-(
'
*H
L
L -(
'
*S
1hi thêU HCl vGo =ung =>ch :
,; cRn bHng t8ên chuyMn =>ch theo chiIu thusn;
7; cRn bHng t8ên chuyMn =>ch theo chiIu ngh>ch;
C; cRn bHng t8ên khDng b> chuyMn =>ch;
J; nBng đC -(
'
*S
tcng lên;
C-. 22* Cho kh[ C( (=ư) đi qua ống 6K đZng hyn hợN i gBU: ,l
%
(
*
0 +g( 0 4e
*
(
'
0 Cu( nung n<ng
thu được hyn hợN 8Qn l; Cho l vGo =ung =>ch &a(H (=ư)0 khu?y kd0 th?y czn l\i Nhxn khDng tan 5; |iO
6ử các NhOn Kng Wáy 8a hoGn toGn; -hxn khDng tan 5 gBU :
A# +g0 4e(0 Cu; B# +g0 4e0 Cu; C# +g(0 4e0 Cu; D# +g(0 4e
*
(
'
0 Cu;
C-. 23* Cho cahc chRht: &aHC(
*
0 C(0 ,l((H)
*
0 4e((H)
*
0 H40 Cl
%
0 &H
'
Cl; .Dh chRht tahc =ugng đưfgc vfhi
=ung =igch &a(H loaeng fk nhiêgt đDg thưfjng laj
,; ' 7; / C; * J; )
C-. 24* T[nh khử của C thM hi@n o NhOn Kng :
,; %C L Ca  CaC
%
C; C L %H
%
CH
'
7; C L C(
%
 %C( J; *C L ',l  ,l
'
C
*
C-. 25* +Ct lo\i thu‚ tinh thưYng chKa !*m &at8i oWit0 !!0$m CanWi oWit0 $/0*m .ilic =ioWit vI khối
lượng; ThGnh Nhxn của thu‚ tinh nGy biMu =i`n =ưPi =\ng các oWit lG:
,;%&a
%
(;Ca(;).i(
%
C; %&a
%
(;)Ca(;.i(
%
7;&a
%
(;Ca(;).i(
%
J; &a
%
(;)Ca(;.i(
%
C-. /0* T8ong nh<U cacbon0 nh{ng nguyên tố nGo chr thM hi@n t[nh khử o t8\ng thái đfn ch?t ƒ
,; C vG .i 7; .n vG -b C; .i vG |e J; .i vG .n
C-. /1* Jung =>ch ch?t , lGU qu~ t[U hoá Wanh0 =ung =>ch ch?t 7 khDng lGU đAi UGu qu~ t[U; T8Cn
lVn =ung =>ch của % ch?t l\i thE Wu?t hi@n kết tủa; , vG 7 c< thM lG:
,;&a(H vG 1
%
.(
'
C; 1(H vG 4eCl
*
7;1
%
C(
*
vG 7a(&(
*
)
%
J; &a
%
C(
*
vG 1&(
*
C-. /2* FM NhRn bi@t kh[ .(
%
vG kh[ C(
%
thE thuốc thử nên =•ng lG:
,; Jung =>ch Ca((H)
%
C; Jung =>ch 7a((H)
%
7; &ưPc 78oU J; Jung =>ch 7aCl
%
C-. //* Cho =ung =>ch 7a(HC(
*
)
%
lxn lượt vGo các =ung =>ch: CaCl
%
0 Ca(&(
*
)
%
0 &a(H0 &a
%
C(
*
0
1H.(
'
0 &a
%
.(
'
0 Ca((H)
%
0 H
%
.(
'
0 HCl; .ố t8ưYng hợN c< t\o 8a kết tủa lG :
A# '; B# $; C; /; D# 2#
C-. /0* 1iU cưfng vG than chE lG các =\ng:
,; đBng hEnh của cacbon 7; đBng v> của cacbon
C; th• hEnh của cacbon J; đBng NhRn của cacbon
C-. /1* -haht biêku najo 6au đRy 6789: đuhng ƒ
A# Jung =>ch đRgU đcgc cuka &a
%
.i(
*
vaj 1
%
.i(
*
đưfgc gogi laj thuyk tinh lokng
B; FahU chahy Uagie coh thêk đưfgc =RgN tcht bcjng caht khD
C# 1iU cưfng vG than chE lG % =\ng th• hEnh của cacbon
D; T8ong Nhojng thih nghiêgU0 &
%
đưfgc điêju chêh bcjng cahch đun nohng == &H
'
&(
%
baeo hoaj
C-. /2* Cho các ch?t (!) +g(0 (%) C0 (*) 1(H0 (')aWit H40 (/)aWit HCl; .ilic đioWit NhOn Kng vPi t?t cO
các ch?t t8ong nh<U nGo 6au đRy:
A; !0%0*0'0/ B# !0%0*0/ C# !0*0'0/ D# !0%0*0'
_______________ Giáo viên ra đề : h!m "ê Thanh ____________________________ *
C-. /3* Cxn thêU [t nh?t bao nhiêu Ul =ung =>ch &a
%
C(
*
30!/+ vGo %/ Ul == ,l
%
(.(
'
)
*
303% + đM
lGU kết tủa hoGn toGn ion nhDU =ưPi =\ng ,l((H)
*
ƒ 7iết 8Hng NhOn Kng cho thoát 8a kh[ C(
%
;
,; !/ Ul 7; !3 Ul C; %3 Ul J; !% Ul
C-. /4* ThAi p l[t C(
%
(đktc) vGo == chKa 30% Uol Ca((H)
%
thE thu được %0/g kết tủa; |iá t8> của p lG
,; 30/) l[t 7; 90' l[t
C; !0!% l[t J; CO ,07 đIu đang
C-. /5* &hsn đ>nh nGo 6au đRy vI Uuối cacbonat lG đang ƒ
T?t cO các Uuối cacbonat đIu :
,; tan t8ong nưPc;
7; b> nhi@t NhRn t\o 8a oWit kiU lo\i vG cacbon =ioWit;
C; b> nhi@t NhRn t8v Uuối cacbonat của kiU lo\i kiIU;
J; khDng tan t8ong nưPc;
C-. 00* +Ct cốc đZng %3303 Ul =ung =>ch ,lCl
*
30%+; :<t vGo cốc nGy %303Ul =ung =>ch

&a(H nBng
đC a UolXl0 ta thu được UCt kết tủa0 đeU 6?y khD vG nung đến khối lượng khDng đAi thE được 30/!g ch?t
8Qn; H€i a c< giá t8> nGo 6au đRy ƒ
A# !0/+ B# !0/+ hay *03+ C# !+ hay !0/+ D#!0/+ hay $0/+
C-. 01* C?u hEnh elect8on lPN ngoGi c•ng của các nguyên tố nh<U p, lG
,; n6
%
nN
/
7; n6
%
nN
*
C; n6
%
nN
%
J; n6
%
nN
'
C-. 02* Ch?t c< thM =•ng đM lGU khD kh[ &H
*
lG
,; H
%
.(
'
đ^c 7; -
%
(
/
C; Cu.(
'
khan J; 1(H 8Qn
C-. 0/: -hưfng t8Enh NhOn Kng nGo 6au đRy khDng thM hi@n t[nh khử của &H
*
,; '&H
*
L /(
%
→'&( L )H
%
( 7; &H
*
L HCl →&H
'
Cl
C; 9&H
*
L *Cl
%
→&
%
L )&H
'
Cl J; %&H
*
L *Cu( →*Cu L &
%
L *H
%
(
C-. 00* +Ct oWit nitf c< cDng thKc &(
W
t8ong đ< nitf chiếU *30'*m vI khối lượng; CDng thKc của oWit
nitf đ< lG :
,; &( 7; &(
%
C; &
%
(
*
J; &
%
(
/
C-. 01* &hi@t NhRn ,g&(
*
6On NhbU thu được lG :
,; ,g
%
(0 &(
%
7; ,g
%
(0 &(
%
0 (
%
C; ,g0 &(
%
0 (
%
J; ,g
%
(0 (
%
II# $H%N ;I<NG + 1 C=& ,*
A# BAN C> B(N * ( Từ câu 46 đến câu 50)
C-. 02* Cho !*0/ gaU ,l tác =]ng vva đủ vPi %0% l[t =ung =>ch H&(
*
thu được hyn hợN kh[ &( vG &
%
(
c< t‚ khối 6o vPi H
%
lG !20%; &Bng đC Uol của =ung =>ch H&(
*

,; 30/3 + 7; 30)9 + C; 309) + J; 3023 +
C-. 03* C< * l• aWit 8iêng bi@t chKa các =ung =>ch: HCl0 H&(
*
0 H
%
.(
'
khDng c< nhnn; J•ng các ch?t
nGo đM nhsn biết
,; =•ng Uuối tan của ba8i0 kiU lo\i Cu
7; =•ng gi?y qu~0 =ung =>ch ba„f
C; =•ng =ung =>ch Uuối tan của b\c
J; =•ng =ung =>ch NhenolNhtalein0 gi?y qu~
C-. 04* T8ong bEnh k[n chKa đxy !/ l[t =ung =>ch Ca((H)
%
;303!+; .]c vGo bEnh UCt lượng kh[ C(
%
c<
6ố Uol biến thiên t8ong khoOng khDng lPn hfn 30!% nhưng khDng bt hfn 303% ; .au NhOn Kng h€i khối
lượng kết tủa ( gaU) biến thiên khoGng nGo :
,; 1hDng lPn hfn !/ nhưng khDng bt hfn 3
7; 1hDng lPn hfn !% nhưng khDng bt hfn 3
C; 1hDng lPn hfn !/ nhưng khDng bt hfn %
J; 1hDng lPn hfn !% nhưng khDng bt hfn %
_______________ Giáo viên ra đề : h!m "ê Thanh ____________________________ '
C-. 05* Cho U gaU &a(H vajo % liht =ung =igch &aHC(
*
nDjng đDg a UolXl0 thu đưfgc % liht =ung =igch i;
#Rhy ! liht =ung =igch i tahc =ugng vfhi =ung =igch 7aCl
%
(=ư) thu đưfgc !!09% gaU kêht tuka; +cgt khahc0 cho ! liht
=ung =igch i vajo =ung =igch CaCl
%
(=ư) 8Dji đun nohng0 6au khi kêht thuhc cahc Nhakn ưhng thu đưfgc $03 gaU kêht
tuka; |iah t8ig cuka a0 U tưfng ưhng laj :
,; 303' vaj '09 7; 303$ vaj *0% C; 3039 vaj '09 J; 30!' vaj %0'
C-. 10* CRn bcjng 6au tDjn tagi t8ong =ung =>ch : CH
*
C((H ⇄ CH
*
C((
S
L H
L
;
T8ưfjng hfgN najo 6au đRy lajU cho đDg điêgn li cuka CH
*
C((H tcng ƒ
,; CD c\n =ung =>ch 7; &hok thêU vaji giogt == HCl vajo
C; &hok thêU vajo vaji giogt == &a(H J; &hok thêU vajo vaji giogt == &H
'
Cl
B# BAN N=NG CAO : ( Từ câu 51 đến câu 55)
C-. 11* ThêU =xn =xn pUl =ung =>ch 7a((H)
%
vGo !/3Ul == gBU +g.(
'
30!+ vG ,l
%
(.(
'
)
*
30!/+
thE thu được lượng kết tủa lPn nh?t; Tách kết tủa0 nung đến khối lượng khDng đAi thu được U gaU ch?t
8Qn; T[nh U;
,; %%0!!$/g 7; %'0'!%/g C; %092/g J; /0!2g
C-. 12* J•ng /) U
*
kh[ &H
*
(đktc) đM điIu chế H&(
*
; 7iết 8Hng chr c< 2%m &H
*
chuyMn hoá thGnh
H&(
*
; 1hối lượng =ung =>ch H&(
*
'3m thu được lG
,; *)0%%/ kg 7; *)%0%/ kg C; *)%%/ kg J; *)%%0/ kg
C-. 1/: &hi@t NhRn Cu(&(
*
)
%
6On NhbU thu được lG :
,; Cu0 (
%
0 &
%
7; Cu0 &(
%
0 (
%
C; Cu(0 &(
%
0 (
%
J; Cu(&(
%
)
%
0 (
%
C-. 10* Cho =ung =igch i gDjU: 3033$ Uol &a
L
" 3033* Uol Ca
%L
" 3033) Uol Cl
S
" 3033)
*
HC(

vaj 3033!
Uol
*
&(

; Fêk loagi bok hêht Ca
%L
t8ong i cRjn UDgt lưfgng vva đuk =ung =igch chưha a gaU Ca((H)
%
;|iá t8ig cuka
a laj :
,; 30%%% 7; 30!%3 C; 30''' J; 30!93
C-. 11 * Cho !33Ul =ung =>ch , chKa HCl %+ vG H&(
*
!0/+ tác =]ng vva đủ vPi 30! l[t =ung =>ch 7
chKa &a(H 30/+ vG 1(H a +;TEU aƒ
,; ! 7; % C; * J; '
H?T
# Th$ %inh &h'ng đ()* %+ d,ng tài li-. g/ &há* 0
# 1án b2 *oi thi &h'ng gi3i th$*h g/ thêm 0

_______________ Giáo viên ra đề : h!m "ê Thanh ____________________________ /

Độ điện li của axit này là : A. H 2O.02 Câu 16: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ : A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. HNO3 đặc và lưu huỳnh C. Câu 19: Hòa tan 19.38 D. HNO 3 đặc B.448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng. 0.2M. 6. 1000. thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X.H 2SO4 đặc C. NaNO2 và HCl đặc Câu 17: X là hỗn hợp kim loại Ba và Al.1M. 0. 19 Câu 15: Trong 1 ml dung dịch axit nitro có 5.Sau đó sục hết lượng khí NO2 này cùng với dòng khí oxi vào nước để chuyển hết thành dung dịch HNO3 .04.1M và Ba(OH)2 0. 57. D. 0. D. D.63%. C.09 D. 0. thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa.37%. 0.36 B. NO3 và y mol H+.B lần lượt là các chất : A. 4 4 Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là : A. BaCl2 . Cũng hòa tan m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12. 333. Al2O3 CO. B. Dung dịch Y có chứa − − ClO − . thu được 0.3.H2.85.6. Giá trị của m là: A. H 2O. 14. N2. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. 85. NaNO2 và H2SO4 đặc B.2M. HCl . 0. NO. NH3 và O2 C.8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3.2M và H3PO4 0. 12. Hòa tan m gam X vào lượng dư nước thu được 8.672.12%. 1.4M. Coi thể tích dung dịch không thay đổi. 1 B. 87. B. 0. C. 1. D. C. 2 C. CO2. 13. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. NaNO3 và H2SO4 đặc D.32 lít khí H2 (đktc). tổng số mol ClO − và NO3 là 0.70. D. N2O.48 C. Câu 23: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây : A. Để trung hòa hết 300ml dung dịch X cần vừa đủ Vml dung dịch Y. C. 12 D. 2− + Câu 12: Dung dịch X có chứa: 0. Al2O3 CO.448. H2SO4 0. B. HNO3 C. 21. Câu 22: Cho 1. Dung dịch Y gồm NaOH 0.6M. B. AgNO3 Câu 14: Cho 0. C. 4.72 Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 3. Ca D. NO2. Giá trị của V là A.07 C. nung đến khối lượng không đổi thu được 2.72 gam Mg và 0.02 mol SO4 và x mol OH .07 mol Na . AgNO3 D. Giá trị của V là : A.dư thu được khí NO( sản phẩm khử duy nhất ) . CO 2. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là : A. Khí X là A. C.224. HCl .. HNO3 đặc và cacbon B. 0.344. 3. 58.50. 12. thu được dung dịch X.Câu 11: Trộn 3 dung dịch HCl 0.HNO3 đặc _______________ Giáo viên ra đề : Phạm Lê Thanh ____________________________ 2 . 200.36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. HNO3 đặc và bạc.96 lít H2 (đktc). Đem hết sản phẩm khử này oxi hóa bằng khí oxi dư thu được khí NO2 .10 phân tử HNO2 và 3. D.896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y.2 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng . Câu 21: Cho hỗn hợp gồm 6.lọc hết lượng kết tủa.88%. 0. nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là A. D. CuO .56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư). CaCl2 .04 gam chất rắn. HNO3 đặc và đồng. 0. HNO3 B. 0.06 B.64. Tổng thể tích (lít) khí oxi (đktc) tham gia trong quá trình trên là : A. B.1018 ion NO2.HCl.80. B.1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X. 13 Câu 13: Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3 Trong sơ đồ A . phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra một oxit và một axit : A.3M. Fe2O3. 600. Câu 18: Khi đun nóng.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->