BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-------------------ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề dài 05 trang )

ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010-2011
MÔN HÓA HỌC - KHỐI 11
Thời gian làm bài : 90 phút

* Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH : ( 45 câu , từ câu 1 đến câu 45) :
Câu 1: Có 1 dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch ( nhiệt độ không đổi ) thì :
A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.
B. Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.
C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.
D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.
Câu 2: Dung dịch chứa ion H+ có thể phản ứng với dung dịch chứa các ion hay phản ứng với các chất
rắn nào sau đây:
A. CaCO3, Na2SO3, CuCl2
B. Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO, CuO
2+
+
C. OH , CO3 , Na , K
D. Tất cả đáp án trên
Câu 3: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5 M, dung dịch vẫn dư axit. Thêm 3ml
dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
A. 1,2 M
B. 0,6 M
C. 0,75 M
D. 0,9 M
Câu 4: Trong giờ thực hành thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc và nóng .
Biện pháp tốt nhất để xử lý tránh việc ô nhiễm ô nhiểm môi trường là :
A. Sau thí nghiệm , nút ống nghiệm bằng bông có tẩm một ít giấm ăn .
B. Sau thí nghiệm , nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi.
C. Sau thí nghiệm , nút ống nghiệm bằng bông có tẩm một ít rượu etylic.
D. Sau thí nghiệm , nút ống nghiệm bằng bông có tẩm một ít cồn 900 .
Câu 5: Cho phản ứng : Cu + H+ + NO3-  → Cu2+ + NO + H2O.
Tổng các hệ số cân bằng (tối giản, có nghĩa) của phản ứng trên là :
A. 22.
B. 23.
C. 28.
D. 10.
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 5,7. Đun nóng X một thời gian trong
bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 7,125. Hiệu suất của
phản ứng tổng hợp NH3 là :
A. 50%
B. 37,5%
C. 40%
D. 25%
Câu 7:Dãy gồm các oxit không bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là :
A.
MgO và CuO
B. MgO và Al2O3
C. MgO và Fe2O3
D. Al2O3 và CuO
Câu 8: Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng
R .Nguyên tố R đó là :
A. Nitơ
B. Photpho
C. Vanadi
D. Một kết quả khác
Câu 9: Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tính chất của các nguyên tố nhóm nitơ : “Từ nitơ đến bitmut thì...”
A.nguyên tử khối tăng dần.
B. bán kính nguyên tử tăng dần.
C. độ âm điện tăng dần.
D. năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần.
Câu 10: Hỗn hợp A gồm sắt và oxit sắt có khối lượng là 5,92 gam . Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn
hợp A đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn B và khí C . Cho khí C tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư
thu được 9 gam kết tủa . Khối lượng của hỗn hợp B là :
A. 54,2 gam
B. 4,48 gam
C. 4,84 gam
D. 4,54 gam

_______________ Giáo viên ra đề : Phạm Lê Thanh ____________________________

1

1000. HNO 3 đặc B.344.3. 1. CO 2. D. C. Ca D. 0. Dung dịch Y có chứa ClO −4 .H2. NO3− và y mol H+. BaCl2 .HCl. 0. NaNO3 và H2SO4 đặc D. 0.. HNO3 đặc và bạc.02 mol SO4 và x mol OH . NO2. HNO3 đặc và đồng. 600.Câu 11: Trộn 3 dung dịch HCl 0.38 D. C. 13.56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư).06 B. D. CaCl2 . 0.50.96 lít H2 (đktc). Khí X là A. Giá trị của m là: A. Tổng thể tích (lít) khí oxi (đktc) tham gia trong quá trình trên là : A. 1. NaNO2 và H2SO4 đặc B. 0. 3.37%. 0. C.Sau đó sục hết lượng khí NO2 này cùng với dòng khí oxi vào nước để chuyển hết thành dung dịch HNO3 . 4. Coi thể tích dung dịch không thay đổi. B. Cũng hòa tan m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12. D. 6. thu được 0. H 2O. AgNO3 D.1M và Ba(OH)2 0.72 Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 3. H 2O. B. Để trung hòa hết 300ml dung dịch X cần vừa đủ Vml dung dịch Y. B.1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X. 57. HNO3 đặc và cacbon B.72 gam Mg và 0. HCl .70.2M và H3PO4 0. N2.04 gam chất rắn. Câu 23: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây : A. CuO . D.2M. Độ điện li của axit này là : A. 1 B. Dung dịch Y gồm NaOH 0.09 D. 0.48 C.6. 2− + Câu 12: Dung dịch X có chứa: 0. B.07 C.8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3. thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn).2 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng .6M.lọc hết lượng kết tủa.4M. 0.10 phân tử HNO2 và 3. D. Al2O3 CO. C.448.672. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là : A.36 B. B.HNO3 đặc _______________ Giáo viên ra đề : Phạm Lê Thanh ____________________________ 2 .88%.12%.dư thu được khí NO( sản phẩm khử duy nhất ) . Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 13 Câu 13: Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3 Trong sơ đồ A . Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. B. C.80. 12. CO2. 58. thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. thu được dung dịch X. NaNO2 và HCl đặc Câu 17: X là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Giá trị của V là : A.63%.64. 0. nung đến khối lượng không đổi thu được 2. HCl . HNO3 C. AgNO3 Câu 14: Cho 0. N2O.B lần lượt là các chất : A. Câu 22: Cho 1.896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y.02 Câu 16: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ : A. 200. Câu 18: Khi đun nóng. 21. Câu 21: Cho hỗn hợp gồm 6. 87.85. nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là A. NO.36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra một oxit và một axit : A. 333. HNO3 B. H2SO4 0.448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng.2M. 0. 14. 85. 0. D. Đem hết sản phẩm khử này oxi hóa bằng khí oxi dư thu được khí NO2 .1M. tổng số mol ClO −4 và NO3− là 0. Fe2O3.H 2SO4 đặc C. Al2O3 CO.1018 ion NO2. Hòa tan m gam X vào lượng dư nước thu được 8. 12. HNO3 đặc và lưu huỳnh C.32 lít khí H2 (đktc).07 mol Na . Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là : A. 19 Câu 15: Trong 1 ml dung dịch axit nitro có 5.04. 2 C. Giá trị của V là A. 12 D. NH3 và O2 C. Câu 19: Hòa tan 19.224.3M. D. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. C.

N2 được điều chế bằng cách đun nóng dd NH4NO2 bão hoà Câu 36: Cho các chất (1) MgO. Na2SO4. Dung dịch Ba(OH)2 B. đồng vị của cacbon C.5 B. 1.CaO. Na2CO3 và KNO3 Câu 32: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là: A.4. 11. (2). Mg. KHSO4. (2) O2. Trộn lẫn dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa. Ca(OH)2.6SiO2 C. (3) C. MgO.6SiO2 D. đồng phân của cacbon Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. CO.3.SiO2 Câu 30: Trong nhóm cacbon. Si và Ge D. KOH và FeCl3 B.3. 1. FeO. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư). D. MgO.Câu 24: Trong phản ứng của photpho với (1) Ca. (4) KClO3. Cu.5 D. (1). Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon D. (2). (4) D. khuấy kĩ.3. Phần không tan Z gồm : A.CaO. 1. 3 D. Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô C.6CaO.3% Silic dioxit về khối lượng. 2Na2O. Trong phòng thí nghiệm. đồng hình của cacbon B. (3) Câu 25: Phương trình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là: H3PO4 3H+ + PO43Khi thêm HCl vào dung dịch : A. Nước Brom D. H2SO4. NaOH. nồng độ PO43. Na2CO3. (2) C. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là: A. Cl2.2Na2O. Giả sử các phản ứng xáy ra hoàn toàn. B. những nguyên tố nào chỉ thể hiện tính khử ở trạng thái đơn chất ? A. C + 2H2 CH4 B. 2C + Ca  CaC2 C. 5 C. Al(OH)3. MgO .NaOH và K2SO4 C. Câu 26: Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm: Al2O3 . (5)axit HCl. cân bằng trên không bị chuyển dịch. thù hình của cacbon D. cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận. Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. HF. Mg. Fe3O4. 5.2. cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch. (1). Fe3O4 . 1. (3) Cl2. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là : A.4.5 C. D. 4. Thành phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là: A. A và B có thể là: A. (3) KOH. Si và Sn Câu 31: Dung dịch chất A làm quỳ tím hoá xanh. 3C + 4Al  Al4C3 Câu 29: Một loại thuỷ tinh thường chứa 13% Natri oxit. (4) B. C và Si B. 6.Na2O. Cu. Fe. CuO nung nóng thu được hỗn hợp rắn Y. HCl.7% Canxi oxit.6CaO. B. Sn và Pb C. B. Ca(NO3)2. Fe.tăng lên. Na2O. Dung dịch Ca(OH)2 C.K2CO3 và Ba(NO3)2 D. Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng B. D. dung dịch chất B không làm đổi màu quỳ tím.SiO2 B. Silic đioxit phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây: A.2.4 _______________ Giáo viên ra đề : Phạm Lê Thanh ____________________________ 3 . Câu 34: Kim cương và than chì là các dạng: A. 75.2. NH4Cl.3. Câu 27: Cho các chất: NaHCO3. 7. Cu. C. (2). thấy còn lại phần không tan Z. Dung dịch BaCl2 Câu 33: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2. C + CO2  2CO D. (3). Cu. 6 Câu 28: Tính khử của C thể hiện ở phản ứng : A.(1). C. C. (4)axit HF. 4 B.

bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm. N2O5 Câu 45: Nhiệt phân AgNO3 sản phẩm thu được là : A.15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0. Không lớn hơn 12 nhưng không bé hơn 0 C. không tan trong nước. dùng dung dịch phenolphtalein. ns2np2 D. PHẦN RIÊNG ( 5 CÂU ): A.Câu 37: Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0. D. kim loại Cu B. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O Câu 44: Một oxit nitơ có công thức NOx trong đó nitơ chiếm 30.01M.5M hay 3. 0. NH3 + HCl → NH4Cl C.5M D.12 lít D. NO B.68 M C. Dùng các chất nào để nhận biết A.02 . NO2. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl D.51g chất rắn. Câu 40: Một cốc đựng 200. dùng dung dịch muối tan của bạc D. tan trong nước. HNO 3.2 lít dung dịch HNO 3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 19.90 M Câu 47: Có 3 lọ axit riêng biệt chứa các dung dịch: HCl. 0. NO2 B. dùng giấy quỳ. Cả A. CuSO4 khan D. giấy quỳ Câu 48: Trong bình kín chứa đầy 15 lít dung dịch Ca(OH)2.0ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l. Sục vào bình một lượng khí CO2 có số mol biến thiên trong khoảng không lớn hơn 0.B đều đúng Câu 39: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng ? Tất cả các muối cacbonat đều : A. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 A. 15 ml B.2. NO2.43% về khối lượng.5M B. Không lớn hơn 15 nhưng không bé hơn 2 D. 0. Ag. ns2np5 B. O2 C. Không lớn hơn 15 nhưng không bé hơn 0 B.86 M D. B.4 lít C. 10 ml C. đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi thì được 0.02 M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3? Biết rằng phản ứng cho thoát ra khí CO2. Công thức của oxit nitơ đó là : A. Hỏi a có giá trị nào sau đây ? A. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit. 20 ml D. 1. 1.5g kết tủa. ns2np4 Câu 42: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là A. N2O3 D. Không lớn hơn 12 nhưng không bé hơn 2 _______________ Giáo viên ra đề : Phạm Lê Thanh ____________________________ 4 .2M. 8.12 nhưng không bé hơn 0. H2SO4 đặc B.56 lít B. KOH rắn Câu 43: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3 A. Sau phản ứng hỏi khối lượng kết tủa ( gam) biến thiên khoàng nào : A.50 M B. 12 ml Câu 38: Thổi V lít CO2 (đktc) vào dd chứa 0. H2SO4 không có nhãn.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2. dùng muối tan của bari. 0.5M hay 7. Giá trị của V là A. O2 D. Ag2O. 0. ns2np3 C. ta thu được một kết tủa. Rót vào cốc này 20.0M C. Ag2O. 1M hay 1. P2O5 C. NO2 C. A.5M Câu 41: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là A. 1. C. Ag2O.0 ml dung dịch AlCl3 0. BAN CƠ BẢN : ( Từ câu 46 đến câu 50) Câu 46: Cho 13.0.1. dung dịch bazơ C. O2 II.2 mol Ca(OH)2 thì thu được 2. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O B.

225 kg B. 2 C. 5.4 Câu 50: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch : CH3COOH ⇄ CH3COO + H+ . 22.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm ! _______________ Giáo viên ra đề : Phạm Lê Thanh ____________________________ 5 .120 C. NO2. BAN NÂNG CAO : ( Từ câu 51 đến câu 55) Câu 51: Thêm dần dần Vml dung dịch Ba(OH)2 vào 150ml dd gồm MgSO4 0. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11. thu được 2 lít dung dịch X.14 và 2. Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaOH D. 0. N2 B. m tương ứng là : A. Nhỏ thêm vài giọt dd HCl vào C.1 lít dung dịch B chứa NaOH 0. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 .Câu 49: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l. sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7.19g 3 Câu 52: Dùng 56 m khí NH3 (đktc) để điều chế HNO3.180 Câu 55 : Cho 100ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1. 0. O2 D. Trường hợp nào sau đây làm cho độ điện li của CH3COOH tăng ? A. nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.Tìm a? A. Cô cạn dung dịch B. Nhỏ thêm vào vài giọt dd NH4Cl B. 0.0 gam kết tủa. Mặt khác.5M tác dụng vừa đủ với 0.08 và 4. cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng. 0. 36225 kg D.Thí sinh không được sử dụng tài liệu gì khác ! . Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hoá thành HNO3. O2 C. 36.Giá trị của a là : A. O2 − + 2+ Câu 54: Cho dung dịch X gồm: 0.1M và Al2(SO4)3 0. Cu. 24.007 mol Na . 0. 0. Giá trị của a.07 và 3.1175g B.5 kg Câu 53: Nhiệt phân Cu(NO3)2 sản phẩm thu được là : A. 362. O2.006 mol Cl-. 3 D. 0. 2. 3622.003 mol Ca . Cu.4125g C. Tính m.5M và KOH a M. 0.04 và 4. NO2. Tách kết tủa.006 HCO3 và 0.82 gam kết tủa.895g D. 0. 4 HẾT .222 B.444 D.001 − mol NO3 .2 C.15M thì thu được lượng kết tủa lớn nhất.25 kg C. 0. Cu(NO2)2. CuO. 1 B.8 D. Khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là A. A. 0.8 B.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful