P. 1
Tự Học Chữ Hán

Tự Học Chữ Hán

|Views: 222|Likes:
Được xuất bản bởianhhoang85

More info:

Published by: anhhoang85 on Nov 19, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/11/2013

pdf

text

original

Sections

  • II._ Ghép Chữ, Làm Câu
  • Bài thứ bảy
  • II Ghép Chữ Làm Câu:
  • Bài thứ tám
  • I._Học Tiếng
  • III._Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
  • Bài thứ mười
  • Bài thứ mười một
  • Bài thứ mười hai
  • Bài thứ mười ba
  • Bài thứ mười bốn
  • I._Học tiếng
  • I._ Học Tiếng
  • II._Ghép Chữ Làm Câu
  • Bài thứ mười chín
  • II. Ghép Chữ Làm Câu
  • Bài thứ hai mươi
  • II._ Chép Chữ Làm Câu
  • Bài thứ hai mươi mốt
  • Bài thứ hai mươi hai
  • III._Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
  • 23-Bài thứ hai mươi ba
  • I._ Học Tiếng
  • III._ Nhận Ðịnh Sơ Lược Về Bài Thơ
  • A._Nội Dung:
  • B._ Hình Thức:
  • II._Ghép chữ làm câu
  • III._Nhận định văn phạm

一 身 二 手 大 山 小 石

I._ Học Tiếng.

âm: nhất (nhứt).
bộ: 一 (nhất).
nghĩa: một (duy nhất, thống nhất, nhất đán, nhất sĩ nhì nông, đệ nhất, nhất nhật bất
kiến như tam thu hề).

âm: thân.
bộ: 身 (thân).
nghĩa: thân mình, toàn thể (thân phận, thân thế, tu thân, bản thân, thân danh).

âm: nhị.
bộ: 二 (nhị).
nghĩa: hai (đệ nhị, nhị trùng âm).
手 thủ: tay xm bài !.

âm: đại (ngày xưa đọ" #à thái).
bộ: 大 (đại).
nghĩa: to #ớn (đại nhân, đại nghĩa, đại đa số, "ự" đại, $uảng đại).
山 sơn: n%i (xm bài bốn).

âm: tiểu.
bộ: 小 (tiểu).
nghĩa: nhỏ (tiểu tổ, tiểu nhi, tiểu nhân).

âm: thạ"h.
bộ: 石 (thạ"h).
nghĩa: đá (&ọng phu thạ"h, thạ"h nh', thạ"h t(n, kim thạ"h k) duy*n).
+hữ "ần phân biệt khi &iết:
石 thạ"h,
右 âm: hữu, bộ: khẩu, nghĩa: b*n mặt.
II._ Ghép Chữ, Làm Câu.
一 身 nhất thân: một thân mình.
二 手 nhị thủ: hai tay.
大 山 đại sơn: n%i #ớn.
小 石 tiểu thạ"h: đá nhỏ.
山 大 sơn đại: n%i (thì) #ớn (mệnh đề đ- trọn nghĩa).
石 小 thạ"h tiểu: đá (thì) nhỏ (mệnh đề đ- trọn nghĩa).
大 人 đại nhân: người #ớn.
小 羊 tiểu dương: d* "on.
大 人 之 小 羊 đại nhân "hi tiểu dương: "on d* nhỏ "ủa người #ớn.
人 大 nhân đại: người (thì) #ớn (mệnh đề đ- trọn nghĩa).
羊 小 "on d* (thì) nhỏ (mệnh đề đ- trọn nghĩa).
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm.
../ 0rong từ ngữ 大 山 (đại sơn), 小 石 (tiểu thạ"h), 大 (đại: tĩnh từ) đứng trướ" 山
(sơn: danh từ) &à 小 (tiểu: tĩnh từ) đứng trướ" 石 (thạ"h: danh từ).
1ui tắ": 0rong một từ ngữ (tứ" #à một phần "ủa mệnh đề), tĩnh từ (&ì đ2ng &ai bổ t%",
phụ) đứng trướ" danh từ.
3./ +á" "âu 山 大 sơn đại 石 小 thạ"h tiểu 人 大 nhân đại 羊 小 dương tiểu, đều #à
những mệnh đề đ- trọn nghĩa, trong đ2 山, 石, 人, 羊 #à "hủ từ đứng trướ", "4n 大 小
#à thuộ" từ (hoặ" t%" từ) đứng sau. 5goài ra "á" "âu tr*n đều không "2 động từ 6thì,
#à7.
1ui tắ": 0rong một mệnh đề, "á" từ ngữ tho thứ tự: "hủ từ, động từ, t%" từ (hoặ"
thuộ" từ).
8hi đi &ới thuộ" từ, động từ, 6#à, thì7 thường khỏi dùng đến.
Bài thứ sáu
天 地 日 月 父 母 男 女
I._Học Tiếng

âm: thiên.
bộ: 大 (đại).
nghĩa:
1._ trời (thiên thanh, thiên diễn, thiên nga, thiên võng khôi khôi, sơ nhi bt !"u, #$u s% tại nh&n
thành s% tại thiên, nh&n đ'nh th(ng thiên).
)._ ti*t trời.
Chữ cần phân biệt khi viết:
天 thiên+ 夭 &#, -êu, b., 大 , ngh/a, n0t #1t vui v2 ôn t3n, (-êu -êu nh$ d4, s(5 #1t h6à d'u
(7u"n 8g9))+ 夫 &#, :hu, b., 大, ngh/a, 5h3ng.
Chú ý:
1._ ;r6ng v<n bạ5h th6ại, 5h9 thiên 5=n 5> ngh/a !à ?ngà-@.
)._ Ah9 thiên vi*t thB6 !Ci h.i D (天 5> ngh/a 一 大 tE5 !à !Fn 5> #.t).

âm: đ'a.
bộ: 土 (thG).
Chú ý:
1._ AHn :h&n biIt ) b. 土 thG và 士 s/, tr6ng 5h9 土 thG n0t ngang trên ng(n hơn n0t ngang d$Fi,
trái !ại !à 士 s/.
)._ B. 土 g3# 5á5 hJnh thE5 d$Fi đ&-,
a) K1t L d$Fi 5Ma 5h9, 土
tN dO, 坐 &#, t6ạ, ngh/a, ng3i.
b) K1t bên trái 5Ma 5h9, P
tN dO, 地 đ'a.
nghĩa:
1._đt, #1t đt (đ'a !D, thG đ'a, đ'a !Qi).
)._s&n nhà.
AhR D,
1._Sai 5h9 土 thG và 地 đTu 5> ngh/a !à ?đt@ nh$ng 土 5hN 5ht đt+ 5=n 地5hN #1t đt.
)._ Ah9 地 vi*t thB6 !Ci hài thanh, g3# b. 土 thG và &# 也 d4, v"-.

âm: nh"t (nh%t).
bộ: 日 (nh"t).
nghĩa:
1._ U1t trời, (nh"t th%5, nh"t trJnh, nh"t bá6, tr%5 nh"t, 5á5h nh"t, nh"t dOng, 8h"t BVn).
)._ 8gà-, 日 日 nh"t nh"t, ngà- ngà-, #Wi ngà-.
Chữ cần phân biệt khi viết:
日 nh"t+ 曰 &#, vi*t, b., 曰 (vi*t), ngh/a, rXng, n>i rXng (:hát tY ng9).

âm: ngu-It.
bộ: 月 (ngu-It).
Chú ý: 5Hn :h&n biIt b. 月 ngu-It vFi b. 肉 nhO5 5Zng vi*t d$Fi hJnh thE5, 月.
nghĩa:
1._ #1t tr<ng (ngu-It th%5, ngu-It 5Hu, ngu-It điIn).
)._tháng (ta# 5á ngu-It, !O5 5á ngu-It, bán ngu-It san).

âm: :hO.
bộ: 父 (:hO).
nghĩa: 5ha (th&n :hO, :hO t[ tJnh th&#, :hO hu-nh, :hO !46, s$ :hO, \uC5 :hO, :hO #]u, :hO hI,
:hO t":).
AZng 5> &# !à, :hM.
ngh/a,
1._ ng$ời già 田 父 điTn :hM, ông già !à# ru.ng, 漁 父 ng$ :hM, ông già đánh 5á.
)._ ti*ng g^i !'5h s% 5Ma đàn ông. 尼 父 8i :hM, đ_ 5hN KE5 `hGng t[.

âm: #]u.
bộ: (vô).
nghĩa: #a (#]u hI, #]u giá6).
Chú ý:
1._ Sai 5h9 母 và khá5 L sC n0t bên tr6ng.
)._ Ah9 母 #]u 5=n 5> th_ vi*t, P (tE5 !à th* 5á5 n0t bên tr6ng bXng 5h9 ! t[, 56n).

âm: na#
bộ: 田 điTn.
nghĩa:
1._ 56n trai (na# nhi, na# t[).
)._ ti*ng t% b$ng 5Ma 56n trai đCi vFi 5ha #a.
c._ 1 tr6ng d t$F5 (5ông, hHu, bá, t[, na#).
Chú ý:
Ah9 男 vi*t thB6 !Ci h.i D (男 tE5 56n trai !à ng$ời 5> sE5 kh62 " !%5 đ_ !à# ru.ng 田 điTn).

âm: n9.
bộ: 女 n9.
b. nà- g3# 5> 5á5 hJnh thE5 d$Fi đ&-,
1._ đ1t bên d$Fi 5Ma 5h9, 女
tN dO, # &#, th6V, ngh/a, -ên,
)._ đ1t bên :hVi 5Ma 5h9, $
tN dO, % &#, nh$, ngh/a, deng đ_ s6 sánh.
nghĩa: 56n gái (n9 !$u, n9 kiIt, nhi n9).
II._ Ghép Chữ Làm Câu.
小 天 地 ti_u thiên đ'a, trời đt nhf (ngh/a b>ng, khu v%5 riêng 5Ma ai).
月 大 月 小 ngu-It đại, ngu-It ti_u, tháng đM, tháng thi*u. ;rên 5á5 tờ !'5h, vT ngà- &# !'5h,
th$ờng 5> ghi nh9ng 5h9 ngà- 月 大 , cg ngà-, 月 小 , )h ngà-.
人 之 父 母 nh&n 5hi :hO #]u, 5ha #a 5Ma 56n ng$ời. ;Y ng9 nà- khi*n ta nhF !ại #.t tY ng9
rt \uBn thu.5, th$ờng đ$Q5 nh(5 đ*n khi đT 5": đ*n #Ci t$ơng \uan gi9a \uan và d&n. K> !à tY
ng9,
& 之 父 母 d&n 5hi :hO #]u, ngh/a !à 5ha #a 5Ma d&n.
A&u ?\uan !à 5ha #a 5Ma d&n@ 5> ngh/a, \uan :hVi th$ơng d&n, :hVi !6 5h6 d&n, 5hing khá5 nà6
5ha #a !6 5h6 56n đf (56n #Fi sanh).
jhVi n>i, & 之 父 母 5hE không :hVi 父 母 之 & vJ 父 母 之 & 5> ngh/a !à, d&n 5Ma 5ha #a.
III._ Nhận Ðnh !" !#n $h%m.
kin nh(5 !ại, tr6ng #.t tY ng9, ti*ng 5hN đ'nh (D :hO, 5> th_ !à danh tY, t/nh tY...) ba6 giờ 5Zng
đEng tr$F5 ti*ng đ$Q5 5hN đ'nh (D 5hlnh).
8g$ời ta đ1t thê# 5h9 之 5hi gi9 ti*ng 5hN đ'nh và ti*ng đ$Q5 5hN đ'nh khi nà6 5á5 ti*ng nà- 5>
sC 5h9 s6 !B, h615 5> tY ) 5h9 trL !ên.
大 人 đại nh&n, ng$ời !Fn.
人 父 nh&n :hO, 5ha (5Ma) ng$ời.
人 之 父 母 nh&n 5hi :hO #]u, 5ha #a (5Ma) ng$ời.
大 人 之 父 母 đại nh&n 5hi :hO #]u, 5ha #a (5Ma) ng$ời !Fn.
_______________________
P
b. thG đEng bên tráimmm#]u vi*t vFi 5h9 t[
Bài hứ bả!
' 天 ( 日 ) 地 *
I._ Học Tiếng
'
âm: thanh.
bộ: ' (thanh).
nghĩa: xanh (xanh da trời, xanh "ỏ).
天 thi*n: trời (xm bài 9).
(
âm: bạ"h.
bộ: ( (bạ"h).
nghĩa:
../màu trắng.
3./sáng, r: ràng (minh bạ"h).
!./trình bày ("áo bạ"h).
;./trạng từ: uổng "ông &ô ("h.
日 nhật: mặt trời (xm bài sáu).
)
âm: m-n.
bộ: +(thuỷ).
nghĩa: đầy, đầy tràn, đầy đủ (tự m-n, m-n nguyện).
Chú ý:
+hữ ) &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ + (thuỷ) &à âm:
<hần âm này, ta "4n thấy trong "hữ:
, âm: man, bộ: - (mụ"), nghĩa: #ừa dối (khai man).
地 địa: mặt đất (xm bài 9).
*
âm: hồng.
bộ: . (mị"h).
nghĩa: mầu đỏ.
Chú ý: "hữ * &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ . (mị"h) &à âm / ("ông: kh=o tay,
thợ).
II Ghép Chữ Làm Câu:
' 天 thanh thi*n: trời xanh, bầu trời xanh, nền trời xanh.
( 日 bạ"h nhật: mặt trời trắng.
' 天 ( 日 thanh thi*n bạ"h nhật: giữa ban ngày, một "á"h "ông khai, không "2 >
"h giấu mờ ám.
) 地 m-n địa: khắp tr*n mặt đất.
' 天 ( 日 ) 地 * thanh thi*n bạ"h nhật m-n địa hồng: trời xanh, mặt trời trắng,
khắp mặt đất (thì) đỏ. ?2 #à màu "ờ "ủa 0rung @oa Aân 1uố". 0hật ra, #%" mới #ập
Aân 1uố", nướ" 0rung @oa "2 B màu "ờ như sau: đỏ, &àng, xanh, trắng &à đn
(hồng, hoàng, #am, bạ"h, hắ") tượng trưng "ho nCm giống dân @án, @ồi, D-n, Dông,
0ạng hợp #ại #àm một tr*n đất 0rung @oa.
' 山 thanh sơn: n%i xanh.
' 男 ' 女 thanh nam thanh nữ: thanh ni*n nam nữ.
( 0 bạ"h thuỷ: nướ" #-.
Thu Ðà:
1 2 人 3 4 ( 0
vị tất nhân tình giai bạch thuỷ.
5 6 7 8 9 : ;
nhẫn tương tâm sự phó hàn uyên.
0ình đời đâu phải #à nướ" #- hết.
5 nào giao ph2 n!i #4ng "ủa mình "ho &ự" #ạnhE
( 手 bạ"h thủ: ../tay trắng, 3./ tay không.
) 身 m-n thân: "ùng mình, khắp mình.
) < m-n t%": ../đầy "hân, khắp "hân, 3./đầy đủ.
0 ) 田 thuỷ m-n điền: nướ" đầy ruộng (mệnh đề đ- trọn nghĩa).
) 田 之 0 ...m-n điền "hi thuỷ...: nướ" (đang) phủ khắp ruộng...
羊 ) 山 dương m-n sơn: d* đầy n%i (mệnh đề đ- trọn nghĩa).
) 山 之 羊 ...m-n sơn "hi dương...: những "on d* (") đầy trong n%i...
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
Qui Tắc: <hần bổ t%" #uôn #uôn đứng trướ" > "h(nh trong một từ ngữ. 0rong "á" từ
ngữ:
) 田 之 0 m-n điền "hi thuỷ, ) 山 之 羊 m-n sơn "hi dương, 0 thuỷ &à 羊 dương #à >
"h(nh, "4n ) 田 m-n điền &à ) 山 m-n sơn #à > phụ, dùng để bổ t%" &à do đ2 đứng
trướ" > "h(nh.
Qui Tắc: 0rong một từ ngữ, phần bổ t%" ("2 thể gồm nhiều "hữ, "2 khi "ả mệnh đề
nữa) #uôn #uôn đứng trướ" > "h(nh.
Bài hứ "m
小 = > ? @ ?
I._Học Tiếng
小 tiểu: nhỏ (xm bài !).
=
âm: mi*u.
bộ: A (tr$).
nghĩa: "on mFo.
Chú ý: +hữ = &iết tho #ối hài thanh gồm bộ A (tr$) &à âm B (mi*u: mạ, "ỏ mới
mọ").
>
âm: tam.
bộ: 一 (nhất).
nghĩa: ! (ba).
?
âm: "h("h.
bộ: C (truy).
Chú ý:
Chữ cần phân biệt khi viết.
C truy, D âm: giai, bộ: 人 (nhân), nghĩa: đ%p (giai nhân).
nghĩa:
../tiếng "h$ #oại ("on).
3./"ho ta "hữ 6"hiế"7, "2 nghĩa #à . ("hiế" b2ng, "ô thân "h("h ảnh).
Gh=p 3 "hữ ? "h("h, ta s& "2 "hữ:
E âm: song, bộ: C (truy), nghĩa: một đôi, 3 (hai).
Chú ý: +hữ ? gồm bộ C (truy) &à "hữ F (hựu: #ại).
@
âm: tứ,
bộ: G (&i).
nghĩa: ; (bốn).
Chú ý:
G &i khá" &ới H (khẩu: miệng).
G &i &iết to hơn H khẩu. G &i "h$ #à bộ mà thôi, H khẩu &ừa #à bộ, &ừa #à "hữ. G &i
&iết thành "hữ như sau: I
II._Ghép Chữ Làm Câu
小 = tiểu mi*u: mFo nhỏ.
> ? tam "h("h: ! "on.
@ ? tứ "h("h: ; "on.
小 = > ? @ ?
tiểu mi*u tam "h("h, tứ "h("h: mFo nhỏ ! "on, ; "on, hoặ" ba bốn "on mFo nhỏ.
小 = 一 ? tiểu mi*u nhất "h("h: một "on mFo nhỏ.
一 ? 小 = nhất "h("h tiểu mi*u: một "on mFo nhỏ.
一 小 = nhất tiểu mi*u: một "on mFo nhỏ.
III._Nhận Ðịnh Về Văn Phạm.
0rong "á" từ ngữ = 一 ? (mi*u nhất "h("h) 一 ? = (nhất "h("h mi*u), ? "h("h #à
tiếng "h$ #oại &à "2 thể đặt " sau hoặ" trướ" danh từ.
1ui tắ": 0iếng "h$ #oại đứng trướ" hoặ" đứng sau danh từ mà n2 đượ" dùng để "h$
#oại. Aù " &ị tr( nào, n2 "'ng #uôn #uôn đi #iền &ới tiếng "h$ số.
&ài 'hứ ch(n
( J K L M L
I._ Học Tiếng
( bạ5h, tr(ng (bB# bài n).
J
âm: bC.
bộ: N (5&n).
nghĩa: vVi.
K
âm: ngZ.
bộ: 二 (nh').
nghĩa:n<#.
L
âm:tht.
bộ:O (hI).
Chú ý: b. O hI và b. P :h$ơng !à hai b. khá5 nhau.
nghĩa:
1._t#, 1 5&- (vVi), ti*ng 5hN !6ại. AZng đ$Q5 deng đ_ 5hN !6ại 5h6 thR nh$ ng%a, Q &#, #4, b.,
Q (#4).
)._tH# th$ờng (\uC5 gia h$ng v6ng tht :hu h9u trá5h).
Chú ý: Si_u thB6 ngh/a #.t t#, 1 5&- (vVi) 5h9 L tht 5Zng 5=n vi*t R .
M
âm: !O5.
bộ: S (bát).
nghĩa: o.
II._Ghép Chữ Làm Câu
( J bạ5h bC, vVi tr(ng.
K L ngZ tht, d t#, d 5&-.
M L !O5 tht, o t#, o 5&-.
( J K L M L bạ5h bC ngZ tht !O5 tht, vVi tr(ng d 5&-(t#), o 5&- (t#) h615 d, o t# vVi
tr(ng.
J 一 L bC nht tht, 1 t# vVi.
一 L J nht tht bC, 1 t# vVi.
III._ Nhận Ðnh !" !#n $h%m
L !à #.t ti*ng 5hN !6ại. p6 đ>, n> 5Zng thB6 5hung #.t \ui t(5 vFi 5á5 ti*ng 5hN !6ại khá5 (nh$
?) tE5 !à,
;i*ng 5hN !6ại đEng tr$F5 h615 đEng sau danh tY #à n> đ$Q5 deng đ_ 5hN !6ại. pe L v' trl nà6,
n> 5Zng !uôn !uôn đi !iTn vFi ti*ng 5hN sC.
Bài hứ mười
T U V W X Y
I._Học Tiếng
T
âm:kỷ.
bộ:T (kỷ).
nghĩa:bàn nhỏ (trường kỷ).
Chú ý: Chữ cần phân biệt khi viết. T kỷ, Z (bộ 人 nhân đi), [ âm: ngột, bộ: Z (nhân
đi), nghĩa: "ao, \ âm: phàm, bộ: T (kỷ), nghĩa: .) gồm, 3) hFn, thấp (phàm nhân,
phàm trần).
U
âm: trá".
bộ: ] (mộ").
nghĩa: án thư, bàn &uông.
V
âm: ỷ.
bộ: mộ" (mộ").
nghĩa: ghế dựa.
Chú ý: +hữ V &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ ] mộ" &à âm ^ k): #ạ #ùng.
W
âm: uyển. #
bộ: _ (m-nh).
nghĩa: "ái "h=n.
Chú ý: "hữ W &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ _ (m-nh) &à âm
. <hần âm này ta "4n thấy trong "hữ ` âm: oán, bộ: 7 (tâm), nghĩa: oán giận.
a âm: uyển, bộ: b(mi*n), nghĩa: r: ràng.
X
âm:d'ng.
bộ: ] (mộ").
nghĩa: "ái thùng.
Chú ý: +hữ X &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ ] mộ" &à âm c d'ng: #ối giữa dành
"ho $uan đi ngày xưa.
Y
âm:bồn.
bộ: _ (m-nh).
nghĩa: "ái "hậu (0rang t' "ổ bồn).
Chú ý: +hữ Y &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ _ m-nh &à âm d phân: "hia ra.
II._ Ghép Chữ Làm Câu
e âm: thượng, bộ: 一 (nhất), nghĩa: " tr*n.
T e kỷ thượng: " tr*n "hiế" bàn "on.
U e trá" thượng: " tr*n "hiế" án thư.
V e ỷ thượng: " tr*n "hiế" ghế dựa.
f âm: trung, bộ: g ("ổn), nghĩa: " trong.
W f uyển trung: " trong "h=n.
X f d'ng trung: " trong thùng.
Y f bồn trung: " trong "hậu.
U e 之 大 W trá" thượng "hi đại uyển: "ái "h=n #ớn tr*n bàn (đây #à một từ ngữ,
"hưa phải #à một mệnh đề đ- trọn nghĩa).
W f 之 ( 0 uyển trung "hi bạ"h thuỷ: nướ" #- trong "h=n ((đây #à một từ ngữ, "hưa
phải #à một mệnh đề đ- trọn nghĩa).
山 f 之 h 羊 sơn trung "hi ngưu dương: những "on b4 "on d* trong n%i.
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
0rong "á" từ ngữ T e kỷ thượng, W f uyển trung "á" #i*n từ e thượng, f trung
đều đứng sau danh từ.
Qui tắc: +á" #i*n từ "h$ nơi "hốn e, f #uôn #uôn đứng sau danh từ.
/////////////////////
# 0ự ?iển 0hiều +h'u, @oa Hiệt 0ân 0ự ?iển "ủa I> HCn @ùng &à 0ự ?iển @oa Hiệt
@iện ?ại "ủa 8hổng ?ứ" J Iong +ương đều phi*n âm #à oản, giống như tiếng Hiệt: "ái
oản đơm xôi, giữ "hùa thờ <hật thì Cn oản.
Bài hứ mười mộ
i j k l m n
I._Học Tiếng
i
âm: điểu.
bộ: i (điểu).
nghĩa: "on "him (điểu "ầm, bá"h điểu $ui sào).
Chú ý: Chữ cần phân biệt khi viết:
i điểu, o âm: ô, bộ: p (hoả), nghĩa: "on $uạ, màu đn (ô hợp, kim ô, ô thướ").
j
âm: trùng.
bộ: q (trùng).
nghĩa:
../sâu bọ ("ôn trùng).
3./ngày xưa, dùng để "h$ tất "ả "á" #oài động &ật.
r j &' trùng: #oài "him, r &': #ông "him.
s j mao trùng: #oài th%, s mao: #ông th%.
0rong bài 6Gánh gạo đưa "hồng7 "ụ 5guy(n +ông 0rứ "2 &iết:
t u r j f 之 一 #ộ diệ" &' trùng trung "hi nhất: "on "4 "'ng #à một trong "á" #oài
"him.
k
âm: ngư.
bộ: k (ngư).
nghĩa: "on "á.
Chú ý: "ần phân biệt k ngư: "á, bộ k ngư &ới 漁 ngư: đánh "á, bộ vthuỷ.
k 0 ngư thuỷ: "á nướ" (duy*n "á nướ"), "'ng "2 nghĩa #à: nướ" mắm.
漁 父 ngư phủ: ông #-o đánh "á. 0rong bài 6Kống rượu ti*u sầu7, +ao Lá 1uát "2 "âu:
w 8 x y z { |
} ~ • € • 漁 ‚
Thế sự thăng trầm uân mạc vấn!
"ên ba thâm #ứ hữu ngư châu.
Hiệ" đời #*n xuống thế nào anh đừng hỏi đến, (+h$ "ần biết) 5ơi "hốn xa xôi sâu th)m
"2 kh2i, "2 s2ng (kia), "2 "hiế" thuyền đánh "á.
5goài ra "4n "2 "âu tụ" ngữ: ƒ „ … †, 漁 ‡ ˆ ‰ bạng duật tương trì ngư ông đắ"
#ợi
("on trai, "on "4 "ùng n(u k=o mổ nhau, ông #-o đánh "á đượ" #ợi).
l
âm: ng-.
bộ: Š ($ua).
nghĩa:
../ta, tôi.
3./"ủa ta, "ủa tôi (ng- "hấp).
Chú ý: Lạ"h thoại thường dùng l ng- để "h$ tôi hoặ" ta (ngôi thứ . số (t). 0rái #ại,
trong &Cn ngôn, "hữ ‹ ngô thông dụng hơn.
‹ âm: ngô, bộ: H khẩu, nghĩa: ta, tôi.
5goài ra đồng nghĩa &ới l "4n "2:
Œ âm: dư, bộ: 人 (nhân), • âm: dư, bộ: Ž($uyết).
m
âm: n(, nhĩ.
bộ: •(nhân đứng).
nghĩa:
../mày.
3./ "ủa mày (đồng nghĩa &ới •) • âm: n-i, bộ: ‘(phiệt).
Chú ý:
../+hữ m "'ng "4n &iết ’
3./+hữ m thường đượ" dùng trong &Cn bạ"h thoại để "h$ ngôi thứ 3 số (t. +'ng để
"h$ ngôi thứ hai số (t nhưng &ới > tôn k(nh, người ta th*m "hữ 7 tâm &ào "hữ m, đ2
#à "hữ “ nấm: ông.
!./0rong &Cn ngôn, những "hữ sau đây đượ" dùng để "h$ ngôi thứ hai số (t.
” âm: nhĩ, bộ: • (hào), – âm: nhữ, bộ: v(thuỷ), z âm: $uân, bộ: H (khẩu).
;./+hữ m &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ •(nhân đứng) &à âm — (nhĩ: ” mày).
n
âm: tha.
bộ: •(nhân đứng).
nghĩa: ../n2, 3./ kia, khá".
Chú ý:
../0rong &Cn bạ"h thoại, n "2 nghĩa #à n2, ngôi thứ ba số (t, nam giới, ˜ ngôi thứ ba
số (t, nữ giới, bộ 女,™ "h$ động &ật (bộ h ngưu), š "h$ đồ &ật (bộ › mi*n).
0rong &Cn ngôn để "h$ 6n27, người ta dùng:
œ âm: b$, bộ: • (sá"h). (+hủ từ)
之 âm: "hi, bộ: ‘(phiệt). (0%" từ)
+'ng trong &Cn ngôn, để "h$ 6"ủa n27, người ta dùng "hữ: ž âm: k), bộ: S (bát).
3./ 0rong &Cn ngôn. n "2 nghĩa khá", kia.
n 人 tha nhân: người khá".
n 日 tha nhật: ngày khá".
n Ÿ tha &-ng: đi nơi khá".
n tha hương: $u* người.
!./ +hữ n đượ" &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ • (nhân) &à âm 也 d-: &ậy.
II._Ghép Chữ Làm Câu
山 f 之 ( i sơn trung "hi bạ"h điểu: "on "him trắng trong n%i.
l 父 ng- phụ: "ha ("ủa) tôi.
l 之 父 母 ng- "hi phụ m*u: "ha m% "ủa tôi.
l 父 母 之 田 地 ng- phụ m*u "hi điền địa: ruộng đất "ủa "ha m% tôi.
¡ âm: kiến, bộ: ¡ (kiến), nghĩa: trông thấy.
l ¡ m ng- kiến nhĩ: tôi trông thấy anh.
m ¡ l nhĩ kiến ng-: anh trông thấy tôi.
œ ¡ ž 父 b$ kiến k) phụ: n2 trông thấy "ha "ủa n2.
œ ¡ 之 b$ kiến "hi: n2 trông thấy người ấy.
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
l m œ nhân &ật đại danh từ chủ từ.
l m 之 nhân &ật đại danh từ túc từ.
l m ž "hủ hữu tĩnh từ.
Bài hứ mười hai
¢ £ 月 ¤ 日 ¥
I._Học Tiếng
¢
âm: tảo.
bộ: 日 (nhật).
nghĩa:
../ buổi sáng.
3./ sớm.
Chú ý: +hữ ¢ gồm bộ 日 nhật &à "hữ ¦ thập: .M.
£
âm: kh"i
bộ: § (tẩu).
nghĩa:
../ dậy, thứ" dậy.
3./ nổi #*n (kh"i bịnh), mới bắt đầu (kh"i sự).
!./ đi đứng (y, thự", kh"i, "ư).
Chú ý: "hữ kh"i gồm bộ § tẩu &à âm ¨ kỷ: mình.
月 nguyệt: mặt trCng (xm bài 9).
¤
âm: #ạ".
bộ: © (thảo).
nghĩa:
../ hoa #á rụng.
3./ rơi xuống(#ưu #ạ"), thi rớt, thi hỏng (#ạ" đệ).
!./ mặt trời, mặt trCng #ặn (nguyệt #ạ" ô đề sương m-n thi*n).
;./ mới #àm nhà xong Cn mừng (#ạ" thành).
B./ "h! " (tọa #ạ").
Chú ý: "hữ ¤ &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ © &à âm ª (Iạ": t*n một "on sông "
0hiểm tây b*n 0àu).
日 nhật: mặt trời (xm bài 9).
¥
âm: xuất.
bộ: « (khảm).
nghĩa:
../ ra (xuất hành).
3./ mặt trời, mặt trCng mọ".
!./ m" ra (xuất khẩu thành "hương).
;./ hơn (xuất $uần bạt "h%ng).
B./ đuổi, bỏ (xuất th*).
Chú ý:
../ +hữ ¥ &iết tho #ối hội >, gồm hai "hữ « khảm "h)ng khá" nào như 3 "ái &ự" sâu
&à "hữ g "ổn gợi > nhô ra.
3./ +hữ ¥ không phải do 3 "hữ 山 sơn tạo thành.
II._ Ghép Chữ Làm Câu
¢ £ tảo kh"i: ../buổi sáng thứ" dậy. 3./ dậy sớm.
月 ¤ nguyệt #ạ": trCng #ặn.
日 ¥ nhật xuất: mặt trời mọ".
¢ £ 月 ¤ 日 ¥ tảo kh"i nguyệt #ạ" nhật xuất: buổi sáng (khi) thứ" dậy, mặt trCng
#ặn, mặt trời mọ".
月 ¥ nguyệt xuất: trCng mọ".
日 ¤ nhật #ạ": mặt trời #ặn.
l 日 日 ¢ £ ng- nhật nhật tảo kh"i: m!i ngày tôi dậy sớm.
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
../ 0rong "âu l 日 日 ¢ £ ng- nhật nhật tảo kh"i, ¢ #à trạng từ đứng trướ" £ #à
động từ.
Qui tắc: 0rạng từ đứng trướ" động từ.
3./ +'ng trong "âu l 日 日 ¢ £ ng- nhật nhật tảo kh"i. nhật nhật #à trường hợp t%"
từ "h$ thời gian "'ng đứng trướ" động từ £.
Qui tắc: 0rường hợp t%" từ "h$ thời gian đứng trướ" động từ.
Bài hứ mười ba
¬ ¬ - - e ® ¯
I._ Học Tiếng
¬
âm: kha ("a).
bộ: H (khẩu).
nghĩa: anh (đại "a).
Chú ý:
../ ¬ gồm hai "hữ ° khả: "2 thể gh=p #ại.
3./ ¬ ¬ #à tiếng gọi 6người anh7 dùng trong bạ"h thoại, trong &Cn ngôn, để "h$
6anh7 người ta dùng "hữ: ± âm: huynh, bộ: ² (nhân đi).
-
âm: đệ.
bộ: ³ ("ung).
nghĩa: m trai.
+'ng "2 âm: đ(, nghĩa: biết giữ đạo anh m, đồng nghĩa &ới ´ đ( bộ 7 tâm.
Chú ý: 0rong bạ"h thoại, để "h$ 6m trai7, người ta dùng hai "hữ - -. 0rong &Cn
ngôn, người ta "h$ dùng một "hữ - mà thôi.
e
âm: thượng.
bộ: 一 (nhất).
nghĩa: " tr*n, ph(a tr*n.
+'ng "2 âm: thướng. 5ghĩa: đi #*n.
Chú ý:
../ 0rong bạ"h thoại, e "4n "2 nghĩa #à rồi, trướ" e µ thượng "hâu: tuần rồi.
3./ +hữ e thượng &à "hữ phản nghĩa "ủa n2 #à ¶ hạ đều thuộ" bộ 一 nhất &à đều
&iết tho #ối "h$ sự, tứ" #à #ối 6trông mà biết đượ", x=t mà r: >7. 0hật &ậy, trông &ào
hai "hữ e &à ¶ , ta "2 thể hình dung hai &ị tr( khá" nhau, #ấy n=t 一 "oi như đường
"hân trời #àm mố".
®
âm: họ".
bộ: ! (t').
nghĩa:
../ họ".
3./ bắt "hướ".
Chú ý: họ" đượ" &iết tho #ối hội >, giải th("h #ối &iết này ta "2 thể "2 một > niệm &ề
&iệ" họ" ngày xưa. 0hật &ậy, ® nghĩa #à gìE ® #à ông thầy "ầm nơi 3 tay "ây roi • để
uốn nắn một đứa tr+ ! dưới mái nhà ·
¯
âm: khứ.
bộ: ¸ (khư).
nghĩa:
../ đi (khứ hồi).
3./ $ua.
0hôi @ộ: ¯ ¹ º 日 » ¼ f khứ ni*n kim nhật th' môn trung: nCm ngoái ("'ng)
ngày hôm nay, tại "'a này (đề t("h s" xứ kiến).
!./trừ, bỏ.
;./ trợ ngữ từ.
II._ Ghép Chữ Làm Câu
¬ ¬ - - kha kha đệ đệ: anh &à m trai.
e ® ¯ thướng họ" khứ: đi họ".
0hự" ra "hữ ¯ khứ " đây không "2 nghĩa #à đi, mà "h$ đ2ng &ai một trợ ngữ từ, dùng
để #àm sống động động từ e mà thôi (e ... ¯). +'ng thế trong một bài từ "ủa ông
?ào 0iềm đời 0ấn, tựa #à 1ui khứ #ai từ (½ ¯ ¾ ¿) ta thấy: ½ : tr" &ề, ¯ ¾ khứ #ai:
trợ ngữ từ, ½ ¯ ¾ "2 nghĩa: &ề đi thôi.
l - ng- đệ: m trai "ủa tôi.
l 小 - ng- tiểu đệ: m trai nhỏ ("ủa) tôi.
' 山 e 之 月thanh sơn thượng "hi nguyệt: &ầng trCng tr*n n%i xanh.
À e 之 大 W trá" thượng "hi đại uyển (oản): "ái "h=n #ớn tr*n bàn.
大 À 之 e • ( J K L đại trá" "hi thượng hữu bạ"h bố ng' thất: tr*n "hiế" bàn #ớn
"2 B "ây &ải trắng.
• âm: hữu, bộ: 月 (nguyệt), nghĩa: "2.
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
0rong "âu ¬ ¬ - - e ® ¯ kha kha đệ đệ thướng họ" khứ, ta nhận thấy e #à một
động từ.
0rong "âu 大 À 之 e • ( J K L đại trá" "hi thượng hữu bạ"h bố ng' thất, ta nhận
thấy e #à một #i*n từ.
0rường hợp một "hữ mà khi thì #à tiếng này, khi thì #à tiếng khá", rất thường thấy
trong @án &Cn.
Tỉ $ụ kh%c:
z z Á Á 父 父 ! ! (z $uân: &ua, Á thần: bề tôi, 父 phụ: "ha, ! t': "on) "2 nghĩa
#à Hua phải giữ đạo &ua, bề tôi phải giữ đạo bề tôi, "ha phải giữ đạo "ha, "on phải giữ
đạo "on, tứ" #à:
Hua phải ra &ua, bề tôi ra bề tôi, "ha ra "ha, "on ra "on (m!i người giữ bổn phận
mình).
& tỉ $ụ kh%c:
人 ž 人 nhân k) nhân: "oi những người ấy #à người N 人: người (danh từ), "oi #à
người (động từ)O
¥ 吿 Â Ã xuất "áo phản diện: đi thưa &ề trình N Ã: mặt (danh từ), trình (động từ)O
Qui tắc: . tiếng trong @án &Cn "2 thể thuộ" nhiều tự #oại khá" nhau.
Bài hứ mười bốn
Ä 一 Å Æ Ç È É
I._ Học Tiếng
Ä
âm: thư.
bộ: 曰 (&iết).
nghĩa:
../sá"h (giáo khoa thư).
3./ghi "h=p, &iết (thư pháp).
!./ kinh 0hư (tứ" #à kinh 0hượng 0hư, một trong nCm kinh).
Chú ý:
+hữ "ần phân biệt khi &iết.
Ä thư, Ê âm: tr%, bộ: 日 (nhật), nghĩa: ban ngày, Ë âm: hoạ, bộ: 田 (điền), nghĩa: &&.
一 nhất: một (xm bài B).
Å
âm: bổn (bản).
bộ: ] (mộ").
nghĩa:
../ "ái gố" "ây.
3./ &ốn, trướ" #à (bản >).
!./$uyển, "uốn (tiếng "h$ #oại).
;./&ốn #iếng (nhất bản &ạn #ợi).
Chú ý:
+hữ Å &iết tho #ối "h$ sự (trông mà biết đượ" x=t mà r: >). 0hật &ậy: đây #à một "ái
"ây ] phần " ph(a dưới "ủa ], phải #à gố" Å. +'ng thế, phần " tr*n "ủa ], phải #à
ngọn Ì.
Ì âm: mạt, bộ: ]
Í • Å Ì, 8 • Î ÏHật hữu bản mạt, sự hữu "hung thuỷ. Hật (thì) "2 gố" "2 ngọn,
&iệ" (thì) "2 đầu "2 "uối P ?ại @ọ".
Æ
âm: đồ.
bộ: G (&i).
nghĩa:
../ &&, tranh (hoạ đồ, địa đồ, đồ thư $uán).
3./ toan, mưu t(nh (mưu đồ).
Ç
âm: đa.
bộ: Ð (tị"h).
nghĩa: nhiều (da thiểu, đa số, đa mưu t%" kế).
È
âm: tự.
bộ: ! (t').
nghĩa:
../ "hữ.
<hân biệt "hữ Ñ &Cn &à È tự.
J Lắt "hướ" hình trạng từng #oài mà đạt gọi #à Ñ &Cn.
J @ình tiếng "ùng hợp #ại &ới nhau, gọi #à È tự.
+'ng n*n phân biệt È tự &à ¿ từ.
J ¿ từ #à ngữ tố "Cn bản, #à đơn &ị > nghĩa nhỏ nhất.
J È tự #à đơn &ị hình thể &à thanh âm, m!i È tự "2 một hình thể &à một thanh âm
ri*ng.
J D!i ¿ đều "2 nghĩa "ủa n2 &à "2 thể gồm .hoặ" 3, ! È.
Gồm . È gọi #à Ò Ó ¿ đơn âm tự. 0$ dụ: 人, <, 手.
Gồm 3 È gọi #à Ô Ó ¿ phứ" âm từ. 0$ dụ: ÕÖ ("aQ=), ×Ø thanh đình: "on "huồn
"huồn.
Gồm ! È gọi #à > Ó ¿ tam âm từ. 0$ dụ: đồ thư $uán: thư &iện.
J <hần nhiều m!i tự đều "2 > nghĩa "ủa n2, nhưng "'ng "2 khi không "2 > nghĩa.
Tỉ $ụ: Õ, Ö, ×, Ø.
3./ t*n tự. 8inh I( định "on trai 3M tuổi #àm #( đội m' (Ù Ú gia $uan: đội m') rồi mới
đặt t*n, "on gái nhận #ời gả "hồng mới "ài trâm (Û 筓 "ập k*: "ài trâm). Hì thế "on
gái "hưa "hồng gọi #à 1 È (&ị tự: "hưa đặt t*n tự).
É
âm: thiểu.
bộ: 小 (tiểu).
nghĩa:
../ (t.
3./ "h* ("h* người: É 之 thiểu "hi).
+'ng "2 âm: thiếu.
nghĩa: ../ tr+, 3./k+ gi%p &iệ" thứ hai ($uan thái sư "2 $uan thiếu sư gi%p &iệ").
II._ Ghép Chữ Làm Câu
Ä 一 Å thư nhất bổn: sá"h . $uyển, . $uyển sá"h.
Æ Ç đồ đa: hình (thì) nhiều.
È É tự thiểu: "hữ (thì) (t.
Ä 一 Å Æ Ç È É thư nhất bản đồ đa tự thiểu: (đây #à) một $uyển sá"h ("2) nhiều
tranh (mà) (t "hữ.
山 f • ( i sơn trung hữu bạ"h điểu: trong n%i "2 "him trắng.
山 f Ç ( i sơn trung đa bạ"h điểu: trong n%i "2 nhiều "him trắng.
山 f ( i Ç sơn trung bạ"h điểu đa: trong n%i "2 nhiều "him trắng.
山 f ( i Ç ? sơn trung bạ"h điểu đa "h("h: trong n%i "2 nhiều "him trắng.
大 À 之 e • Ä Ç Å J Ç L: đại trá" "hi thượng, hữu thư đa bổn, bố đa thất: tr*n
"hiế" bàn #ớn, "2 nhiều $uyển sá"h, nhiều xấp &ải.
Ü âm: ư, bộ: Ý (phương), nghĩa: 'iên từ, " đây dùng để so sánh.
Ç Ü đa ư: nhiều hơn,
大 Ü đại ư: #ớn hơn, to hơn.
l Ä f Æ Ç Ü È ng- thư trung đồ đa ư tự: trong sá"h "ủa tôi hình nhiều hơn "hữ.
羊 大 Ü Þ dương đại ư mi*u: d* #ớn hơn mFo.
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
R +hữ Ç "2 nghĩa #à 6nhiều, "2 nhiều7: do đ2, để "h$ 6"2 nhiều7, không "ần phải
th*m "hữ • hữu &ào nữa. 5ếu muốn giữ "ả "hữ • #*n "hữ Ç, thì phải dùng th*m
tiếng "h$ #oại.
R +hữ Ü ư #à một #i*n từ, đi #iền sau tĩnh từ n2 "2 > so sánh.
&ài 'hứ mười )#m
ß f k à ¾ à ¯
I._ Học Tiếng
ß
âm: trJ.
bộ: +(thuq).
nghĩa: 5ái a6+ a6 đà6 5hung \uanh đ_ gi9 thành g^i !à thành trJ (á ß).
Chú ý: 5h9 ß g3# b. + thuq và &# 也 (d4, v"-).
f
âm: trung.
bộ: g (5Gn).
nghĩa:
1._ L gi9a, L tr6ng.
)._ n[a (trung đ3 nhi :h*).
5=n 5> &# trRng.
ngh/a, 1._ đRng (trRng 5á5h, ngôn trRng). )._b', #(5 (trRng :h6ng, trRng th[).
k ng$, 5á (bB# bài 11).
à
âm: du.
bộ: +(thuq)
nghĩa:
1._ !.i (d$Fi n$F5).
)._ d=ng n$F5 (th$Qng du, trung du, hạ du).
Chú ý: 5h9 à g3# b. +thuq và &# â. jhHn &# nà-, ta 5=n th- tr6ng 5h9,
ã &#, du, b., ä (b$F5), ngh/a, đi ba.
¾
âm: !ai.
bộ: 人 (nh&n).
nghĩa:
1._ !ại.
)._ tFi, sr tFi (!ai niên, t$ơng !ai).
Chú ý: 5h9 ¾ 5=n đ$Q5 vi*t å
¯ khE, đi (bB# bài 1c).
II._ Ghép Chữ Làm Câu
ß f k trJ trung ng$, 5á tr6ng a6
à ¾ à ¯ du !ai du khE, !.i \ua !.i !ại.
ß f k à ¾ à ¯ trJ trung ng$ du !ai du khE, 5á tr6ng a6 !.i \ua !.i !ại.
k à 0 f ng$ du thuq trung, 5á !.i tr6ng n$F5.
田 f 之 h § ¾ § ¯ diTn trung 5hi ng$u tsu !ai tsu khE, 56n tr&u tr6ng ru.ng 5hạ- \ua 5hạ-
!ại.
§ &#, tsu, b., § (tsu), ngh/a, 5hạ-.
山 f 之 i æ ¾ æ ¯ sơn trung 5hi đi_u :hi !ai :hi khE, 56n 5hi# tr6ng nRi ba- \ua, ba- !ại.
æ &#, :hi, b., æ (:hi), ngh/a, ba-.
III._ Nhận Ðnh !" !#n $h%m
Ah9 ¾, 5h9 ¯ đi 5hung vFi đ.ng tY đ$Q5 !": !ại ) !Hn 5> ngh/a, \ua ... !ại.
Lài thứ mười sáu
0 ç è é ê ë Ä ì
I._Học iếng
0: thuỷ: nướ" (xm bài ;).
ç
âm: &u.
bộ: _ (m-nh).
nghĩa: "h=n, bát.
Chú ý: "hữ _ &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ _ (m-nh) &à âm í (&u: nơi).
è
âm: mặ".
bộ: 土 (thổ).
nghĩa:
../ mự" (tao nhân mặ" khá"h).
3./màu đn, tham ô (mặ" #ại).
!./họ Dặ" (Dặ" 0' &ới thuyết 8i*m ái).
Chú ý: +hữ è &iết &ừa tho #ối hài thanh, gồm bộ 土 thổ &à âm î hắ": đn, &ừa tho
#ối hội > (&ì mự" tàu #à "hất đặ" như đất đn î 土 : hắ" thổ).
é
âm: hạp.
bộ: _ (m-nh).
nghĩa: "ái hộp.
Chú ý: "hữ é &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ _ m-nh &à âm ï (hạp: hợp #ại).
ê
âm: b%t.
bộ: ð (tr%").
nghĩa:
../"ây &iết, "ây b%t (b%t đàm).
3./ "h=p (b%t "hi ư thư ê 之 Ü Ä).
Chú ý: +hữ b%t &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ ð tr%" &à âm: ñ (duật: bFn).
+hữ ê "4n "2 thể &iết ò.
ë
âm: giá.
bộ: ] (mộ").
nghĩa:
../"ái giá để gá" (danh từ).
3./ gá" #*n (động từ).
!./đặt điều &u &ạ (giá hoạ).
Chú ý:
../ +hữ ë &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ ] &à âm Ù (gia: tCng th*m).
3./+hữ "ần phân biệt khi &iết:
ë giá, ó âm: già, bộ: ] (mộ"), nghĩa: "ái gông (. #oại hình "ụ), già giang: gông "ùm.
5guy(n Au: (ià giang một trẻ một trai! một $ây v) 'ại buộc hai thâm tình. (8iều).
Ä thư: sá"h (xm bài .;).
ì
âm: bao.
bộ: ô (bao).
nghĩa:
../bao, bọ".
3./"ái bao.
II._ Ghép Chữ Làm Câu.
0 ç thuỷ &u: "h=n nướ".
è é mặ" hạp: hộp mự".
ê ë b%t giá: "ái gá" b%t.
Ä ì thư bao: "ái "ặp sá"h.
l - 之 Ä ì f • è 一 é Ä > Å ng- đệ "hi thư bao trung, hữu mặ" nhất hạp, thư
tam bổn: trong "ặp "ủa m trai tôi, "2 . hộp mự", ! $uyển sá"h.
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm.
1ua "á" tiếng 0 ç, è é, ê ë, Ä ì, gồm toàn danh từ, ta nhận thấy danh từ phụ
("h$ định) #uôn #uôn đi trướ" danh từ "h(nh (đượ" "h$ định).
.SJLài thứ mười bảy
õ ö ÷ ¶ * ø ù ú
I._ Học Tiếng
õ
âm: song.
bộ: û (huyệt).
nghĩa: "'a sổ (đồng song).
Chú ý:
../+hữ song &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ û &à âm ü song: "'a sổ, thông: ống
kh2i.
3./ +hữ õ "'ng "4n &iết #à ý.
ö
âm: tiền.
bộ: þ (đao).
nghĩa: ph(a trướ".
÷
âm: giai.
bộ: ÿ(phụ).
nghĩa: "ái thềm.
Chú ý: ÿđặt b*n trái "ủa "hữ: bộ 阜 phụ, t$ dụ: ÷, ÿđặt b*n phải "ủa "hữ: bộ 邑 ấp,
t$ dụ: 都 (đô: kinh đô, k+ "hợ).
Chú ý: +hữ ÷ &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ ÿ phụ &à âm 4 (giai: đều #à).

âm: hạ.
bộ: 一 (nhất).
nghĩa: ph(a dưới.
+'ng "2 âm: há, nghĩa: đi xuống (động từ).
* hồng: đỏ (xm bài S).
ø
âm: hoa.
bộ: 艹 (thảo)
nghĩa: hoa, bông.
Chú ý: +hữ ø &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ 艹 thảo &à âm 化 hoá: thay đổi.
ù
âm: #ụ".
bộ: . (mị"h).
nghĩa: xanh (xanh #á "ây) #ụ" diệp tố.
Chú ý:
../ +hữ ù &iết tho #ối hài thanh gồm bộ . &à âm T phần âm này, ta "4n thấy trong
"á" "hữ :
碌 âm: #ụ", bộ: thạ"h, nghĩa: hFn hạ, tầm thường, (#ụ" #ụ" thường nhân).
祿 âm: #ộ", bộ: ⺬ thị, nghĩa: ph%", tốt (ph%" #ộ" thọ).
3./ "2 khi "hữ ù "'ng &iết 菉, bộ 艹 thảo.
ú
âm: diệp.
bộ: © thảo.
nghĩa:
../ #á,
3./ họ Aiệp.
Chú ý: +hữ ú &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ 艹 thảo &à âm T phần âm này ta "4n
thấy trong "á" "hữ :
蝶 âm: điệp, bộ: q (trùng), nghĩa: bươm bướm, (hồ điệp).
牒 âm: điệp, bộ: 片 (phiến), nghĩa: tờ trình (thông điệp).
諜 âm: điệp, bộ: 言 (ngôn), nghĩa: d4 x=t (gián điệp).
II._ Ghép Chữ Làm Câu
õ ö song tiền: ph(a trướ" "'a sổ.
÷ ¶ giai hạ: ph(a dưới thềm nhà.
* ø hồng hoa: hoa đỏ.
ù ú #ụ" diệp: #á xanh.
õ ö ÷ ¶ * ø ù ú song tiền giai hạ, hồng hoa, #ụ" diệp: trướ" "'a sổ, dưới thềm
nhà, ("2) hoa đỏ, ("2) #á xanh.
¤ ø ) 地 #ạ" hoa m-n địa: những "ánh hoa (đ-) rụng ("hủ từ) phủ đầy (động từ) sân
(t%" từ).
ö 日 tiền nhật: hôm trướ".
õ ö • 小 ß, ß f Ç 大 k song tiền hữu tiểu trì, trì trung đa đại ngư: trướ" "'a sổ
"2 "ái ao nhỏ, trong ao "2 nhiều "á #ớn.
l e ® 之 ö ng- thướng họ" "hi tiền: trướ" khi tôi đi họ"...
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
+hữ ö "2 nghĩa #à 6trướ"7, dùng để "h$ &ề thời gian hoặ" không gian. 52 "'ng phải
đứng sau như "á" #i*n từ khá" f e ¶.
Ui*ng trong ö 日 hôm trướ" ö đượ" "oi như tĩnh từ &à do đ2 đứng trướ" danh từ.
Lài thứ mười tám
一 二 > @ K M 七 S 九 ¦
I._ Học Tiếng.
一 nhấ: . (xm bài B).
二 nhị: 3 (xm bài B).
> am: ! (xm bài V).
@ ứ: ; (xm bài V).
K ng$: B (xm bài W).
M %ục: 9 (xm bài W).

âm: thất.
bộ: 一 (nhất).
nghĩa: S (thất tị"h: đ*m mồng S tháng S).
S
âm: bát.
bộ: S (bát).
nghĩa: V.
Chú ý: +hữ "ần phân biệt khi &iết.
S bát, 人 nhân, 入 âm: nhập, bộ: 入 (nhập), nghĩa: &ô, &ào.

âm: "'u.
bộ: 乙 (ất).
nghĩa: W.
Chú ý: "hữ "ần phân biệt khi &iết.
九 "'u, T kỷ, 丸 âm: hoàn, bộ: 丶 ("hủ), nghĩa: &i*n tr4n.
¦
âm: thập.
bộ: ¦ (thập).
nghĩa: .M.
II._Ghép Chữ Làm Câu.
元 月 nguy*n nguyệt X 正 月 "h(nh nguyệt: tháng gi*ng.
元 âm: nguy*n, bộ: Z (nhân đi), nghĩa: đầu.
正 âm: "h(nh, bộ: 止, nghĩa: "h(nh.
二 月, > 月, @, K, M, 七, S, 九, ¦, ¦ 一 月 nhị nguyệt, tam nguyệt, tứ, ng', #ụ", thất,
bát, "'u, thập, thập nhất nguyệt: tháng 3, tháng !... tháng ...
臘 月 #ạp nguyệt: tháng "hạp.
臘 âm: #ạp, bộ: 肉 (nhụ"), nghĩa: #( "hạp, &ào #%" "uối nCm.
µ âm: "hu ("hâu), bộ: ä (xướ"), nghĩa: .) &4ng khắp, 3) tuần #(.
一 µ nhất "hu: một tuần #(.
µ 一, µ 二, µ >, µ @, µ K, µ M, µ 日 "hu nhất, "hu nhị, "hu tam, "hu tứ, "hu
ng', "hu #ụ", "hu nhật: thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ nCm, thứ sáu, thứ bảy, "hủ nhật.
e µ thượng "hu: tuần rồi.
e µ 一 thượng "hu nhất: thứ hai tuần rồi.
¶ µ hạ "hu: tuần tới.
¶ µ 二 hạ "hu nhị: thứ ba tuần tới.
Å µ bổn "hu: tuần này.
Å µ > thứ tư tuần này.
Chú ý: +hữ µ đồng nghĩa &ới "hữ 禮 拜 #( bái, (mà ta thường thấy dùng để "h$ "á"
ngày trong tuần trong "á" tờ #ị"h) hoặ" 星 期 tinh k)
禮 âm: #(, bộ: 示 (thị), nghĩa: ph=p tắ" phải tho trong "á" &iệ" $uan, hôn, tang, tế.
+'ng đượ" &iết #à 礼.
拜 âm: bái, bộ: 手 (thủ), nghĩa: #ạy,
星 âm: tinh, bộ: 日(nhật), nghĩa: ngôi sao,
期 âm: k), bộ: 月 (nguyệt), nghĩa: k) hạn.
一 九 M K ¹, > 月, ¦ > 日 nhất "'u #ụ" ng' ni*n, tam nguyệt, thập tam nhật: ngày
.!, tháng !, nCm .W9B
¹ âm: ni*n, bộ: 干 ("an), nghĩa: nCm.
乙 ¹, 元 月, ! ¦: mồng mười tháng gi*ng, nCm ,t tị.
乙 âm: ất, bộ: 乙 (ất), nghĩa: . trong .M "an.
âm: tị, bộ: ¨ (kỷ), nghĩa: . trong .3 "hi.
! âm: sơ, bộ: " (đao), nghĩa: mồng
j # @ £ trùng thanh tứ kh"i: tiếng "ôn trùng nổi #*n " ; ph(a.
# âm: thanh, bộ: $ (nhĩ). nghĩa: tiếng, tiếng động.
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
0rong "âu j # @ £, "hữ @ đứng trướ" động từ £ đượ" "oi như một trạng từ &à "2
nghĩa #à: " ; ph(a, từ ; ph(a, khắp ; ph(a.
Bài hứ mười ch&n
% ® 囘 & ' ' 地 ( ) *
I._ Học Tiếng
%
âm: tán.
bộ: + (phộ").
nghĩa:
../ tan ra (giải tán, kinh tâm tán đ"m).
3./ buông ra, giải ra, (tán muộn).
+'ng "2 âm: tản
nghĩa: ../ rời rạ" (tản mạn), 3./ nhàn r!i (nhàn tản), !./ đi bộ (tản bộ).
+'ng "4n &iết (.)
Chú ý: "hữ % gồm bộ + (phộ") &à âm , t("h: xưa.
® họ": họ" (xm bài .!).

âm: hồi.
bộ: G (&i).
nghĩa: tr" &ề. (3)
&
âm: gia.
bộ: b (mi*n).
nghĩa:
../nhà.
3./&ợ gọi "hồng #à gia, "hồng gọi &ợ #à thất. +hinh <hụ ngâm: 0ình gia thất nào ai
"h)ng "2..
!./người "2 tài &ề một môn gì.
;./0iếng tự xưng (gia phụ, gia huynh).
B./giống gì nuôi " trong nhà (gia "ầm gia s%").
' thanh: xanh (xm bài S).
'
âm: thảo.
bộ: - (thảo).
nghĩa: "ỏ.
Chú ý: +hữ ' &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ - thảo &à âm ¢ tảo: sớm.
地 địa: đất, sân, b-i (xm bài 9).
(
âm: ph2ng.
bộ: + (phộ").
nghĩa:
../ buông, thả, m" (ph2ng th("h, ph2ng t%ng, khai ph2ng).
3./phát ra (ph2ng $uang).
Chú ý: "hữ ( gồm bộ + phộ" &à âm: Ý phương: hướng.
)
âm: phong.
bộ: ) (phong).
nghĩa:
../gi2 (phong &').
3./th2i tụ" ($uố" phong).
!./dáng dấp (phong tư), "2 &+ thi thơ (phong nh-).
*
âm: tranh.
bộ: ð (tr%").
nghĩa: . #oại đàn "2 .! dây.
Chú ý:
../ +hữ * &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ ð tr%" &à âm . tranh: giành nhau.
3./ +hữ . "'ng "4n &iết #à /.
II. Ghép Chữ Làm Câu.
% ® tán họ" X ( ® ph2ng họ": tan họ".
囘家hồi gia: tr" &ề nhà.
' ' 地 thanh thảo địa: b-i "ỏ xanh.
( ) * ph2ng phong tranh: thả diều giấy. ) * : "on diều giấy.
% ® 囘 & ' ' 地 ( ) * tán họ", hồi gia, thanh thảo địa, ph2ng phong tranh: tan
họ", &ề nhà, (tr*n) b-i "ỏ xanh thả diều.
' ' 地 e, * ø ) 0 thanh thảo địa thượng, hồng hoa m-n khai: tr*n b-i "ỏ xanh,
hoa hồng n" đầy.
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
0rong "âu ' ' 地 e, * ø ) 0, "hữ ) đứng trướ" động từ 0 đ2ng &ai một trạng
từ.
'ui ắc: 0rạng từ đứng trướ" động từ.
///////////////////
.) +hữ tán &iết b-ng "hữ , gh=p &ới + không tìm thấy trong 8hang @i 0ự điển &à
không tìm đượ" trong kho k> tự uni"od.
3) +'ng &iết #à 1, &*n thuộ" bộ G
Bài hứ hai mươi
± 大 2 小 ± 3 4 2 5 6
I._Học Tiếng
±
âm: huynh.
bộ: Z (nhân đi).
nghĩa:
../ anh,
3./ tiếng để gọi bạn.
Chú ý: "hữ ± gồm Z nhân đi &à "hữ H khẩu: miệngY
大 đại: #ớn (xm bài B).
2
âm: muội.
bộ: 女 (nữ).
nghĩa: m gái.
Chú ý:
+hữ 2 &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ 女 &à âm 1 &ị: "hưa ("'ng đọ" #à mùi).
小 tiểu: nhỏ (xm bài B).
7
âm: xướng.
bộ: H (khẩu).
nghĩa:
../ hát.
3./ hát trướ", để "ho người ta hoạ.
Chú ý: +hữ 7 &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ H &à âm 8 xương: thịnh &ượng.
4
âm: "a.
bộ:9 (khiếm).
nghĩa:
../hát.
3./kh%" hát.
Chú ý: +hữ 4 &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ 9 khiếm &à âm ¬ kha: ("a) anh.
:
âm: phá"h.
bộ: ; (thủ).
nghĩa:
../ &!, tát.
3./ nhịp, "ung đàn.
!./ "ái phá"h, dùng để đánh nhịp khi hát.
Chú ý: +hữ : &iết tho #ổi hài thanh, gồm bộ ; thủ &à âm ( bạ"h: trắng.
6
âm: "ầu.
bộ: s (mao).
nghĩa: $uả b2ng.
Chú ý:+hữ 6 &iết tho #ổi hài thanh, gồm bộ s thủ &à âm < "ầu: tìm.
II._ Chép Chữ Làm Câu
± 大 huynh đại: anh (thì) #ớn.
2 小 muội tiểu: m gái (thì) nhỏ.
± 3 4 huynh xướng "a: anh hát.
2 5 6 muội phá"h "ầu : m gái &! banh.
± 大 2 小 ± 3 4 2 5 6 huynh đại muội tiểu, huynh xướng "a, muội phá"h "ầu:
anh #ớn m gái nhỏ, anh hát, m gái &! banh.
: 手 phá"h thủ: &! tay.
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
0rong "âu ± 大, 2 小, ± 3 4, 2 5 6 ta nhận thấy "2 tất "ả bốn mệnh đề độ" #ập,
đặt #i*n tiếp nhau.
0rong 3 mệnh đề đầu ± 大, 2 小 ta nhận thấy không "2 động từ 6#à7.
Qui tắc: Giữa "hủ từ &à thuộ" từ (t%" tĩnh từ giữ &ai tr4 thuộ" từ), không "ần "2 động
từ 6#à7.
Bài hứ hai mươi mố
0 õ = 地 > T
? è @ ê A È
I._ Học Tiếng
0
âm: khai.
bộ: ¼ (môn).
nghĩa:
../m" (khai môn, khai thành).
3./n" (hoa khai).
!./đào, bới ra, m" mang (khai hà, khai hoang).
;./buông thả (khai ph2ng).
B./xếp bày (khai đơn).
9./bắt đầu (khai bộ).
S./trừ, trừ bỏ đi (khai trừ).
õ song: "'a sổ (xm bài .S).
=
âm: tảo.
bộ: ;(thủ).
nghĩa: $u=t (tảo mộ).
Chú ý: +hữ = "2 thể xm như:
J &ừa &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ ; thủ &à âm B "ây "hổi.
J &ừa &iết tho #ối hội > = "2 nghĩa #à tay (;) "ầm "hổi (B) để $u=t
地 địa: đất, b-i, sân (xm bài 9).
>
âm: thứ".
bộ: ; (thủ).
nghĩa: #au "hùi.
Chú ý: +hữ > &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ ; thủ &à âm C thứ": khuôn ph=p.
T kỷ: bàn nhỏ (xm bài .M).
?
âm: ma.
bộ: 石 (thạ"h).
nghĩa: mài (thi*n ma bá"h "hiết).
Chú ý: "hữ ? &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ 石 thạ"h &à âm D ("ây gai).
è mặ": mự" (xm bài .9).
@
âm: "hấp.
bộ: 土 (thổ).
nghĩa: "ầm giữ ("hấp "hánh).
ê b%t: "ây &iết (xm bài .9).
A
âm: tả.
bộ: b (mi*n).
nghĩa:
../&iết, sao "h=p (tả tự).
3./phỏng tho n=t b%t, như && tho tấm ảnh đ- "hụp (tả "hân, mi*u tả).
!./bày tỏ, tháo ra, dố" hết ra (8inh thư: dĩ tả ng- ưu).
È tự: "hữ (xm bài .;).
II._Ghép Chữ Làm Câu.
0 õ khai song: m" "'a sổ.
= 地 tảo địa: $u=t sân, $u=t nhà.
> T thứ" kỷ: #au bàn.
? è ma mặ": mài mự".
@ ê "hấp b%t: "ầm &iết, "ầm b%t.
A È tả tự: &iết "hữ.
0 õ = 地 > T ? è @ ê A È khai song, tảo địa, thứ" kỷ, ma mặ", "hấp b%t tả tự:
m" "'a sổ, $u=t nhà, #au bàn, mài mự", "ầm b%t, &iết "hữ.
¢ E, ± 0 õ, 2 = 地, - > T tảo kh"i, huynh khai song, muội tảo địa, đệ thứ" kỷ:
Záng dậy, anh m" "'a sổ, m gái $u=t nhà, m trai #au bàn.
ø ¤ ø 0 hoa #ạ" hoa khai: hoa rụng hoa n".
A È 之 ö, F ? è, G @ ê tả tự "hi tiền, ti*n ma mặ", hậu "hấp b%t: trướ" khi &iết
"hữ, trướ" hết mài mự", sau (đ2) "ầm b%t.
F âm: ti*n, bộ: Z (nhân đi), nghĩa: trướ".
G âm: hậu, bộ: • (sá"h), nghĩa: sau, ph(a sau.
0 õ 之 G, l = 地, > T khai song "hi hậu, ng- tảo địa, thứ" kỷ: sau khi m" "'a sổ
(xong), tôi $u=t nhà, #au bàn.
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
?ể "h$ 6trướ" khi7, 6sau khi7, người ta dùng: (之) ö... (之) G.
?ể "h$ "ông &iệ" #àm trướ", "ông &iệ" #àm sau, người ta dùng "hữ F , "hữ G.
Bài hứ hai mươi hai
H 日 º 日 I 日
J K L K Ò K
I._Học Tiếng
H
âm: tạ".
bộ: 日 (nhật).
nghĩa: hôm $ua.
Chú ý: +hữ H &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ 日 nhật &à âm M sạ: "hợt.
日 nhật: ngày(xm bài .9).
bạ"h thoại thường dùng "hữ 天 thi*n.
º
âm: kim.
bộ: 人 (nhân).
nghĩa: nay, ngày nay, ngay bây giờ.
I
âm: minh.
bộ: 日 (nhật).
nghĩa:
../sáng (minh tinh).
3./sáng suốt (minh tr(, anh minh)
!./#àm sáng (minh đứ").
;./ngày mai (minh nhật).
Chú ý: "hữ I đượ" &iết tho #ối hội >, gồm "ả 日nhật 月 nguyệt #ại.
J
âm: mi*n.
bộ: ] (mộ").
nghĩa: "ây bông &ải.
Chú ý: +hữ J gồm bộ ] mộ" &à âm N bạ"h: #ụa.
K
âm: y.
bộ: K (y).
nghĩa:
../"ái áo.
3./mặ" áo (thự", y, hành, tr%, y "ẩm hồi hương: mặ" áo gấm &ề #àng)
+'ng đọ" #à >.
Chú ý: Lộ K "4n đượ" &iết dưới hình thứ" O. @ình thứ" này "h$ đặt " b*n trái "ủa
"hữ mà thôi. th( dụ: P âm: sam, bộ: K (y), nghĩa: áo đơn.
+'ng "2 khi hình thứ" K bị tá"h #àm hai phần &à đượ" đặt ph(a tr*n &à ph(a dưới "ủa
"hữ. . ph(a tr*n ta "2 Q &à " ph(a dưới #à (T)
th( dụ: R âm: biểu, bộ: K (y), nghĩa: " ngoài (biểu bì), S âm: suy, bộ: K (y), nghĩa:
suy k=m.
L
âm: giáp.
bộ: 大 (đại).
nghĩa: k=p, "ặp.
Ò
âm: đan (đơn).
bộ: H (khẩu).
nghĩa:
../một (đơn độ", đơn "hiế").
3./"ái toa (h2a đơn).
+'ng "2 âm: thiền, nghĩa: &u nướ" @ung nô (0hiền Hu).
Chú ý: "hữ Ò "4n &iết T
II._Ghép Chữ Làm Câu
H 日 tạ" nhật: ngày hôm $ua.
º 日 kim nhật: ngày hôm nay.
I 日 minh nhật: ngày mai.
J K mi*n y: áo bông, áo (dệt b-ng) bông (&ải).
L K giáp y: áo k=p, áo "ặp ("2 3 #ớp).
Ò K đan y: áo đơn ("2 . #ớp).
H 日, º 日, I 日, J K, L K, Ò K tạ" nhật, kim nhật, minh nhật, mi*n y, giáp y, đan
y: hôm $ua, hôm nay, ngày mai, áo bông, áo k=p, áo đơn.
n 日 tha nhật: ngày kia.
¯ 日khứ nhật: ngày (đ-) $ua.
¾ 日 #ai nhật: ngày (sắp) tới.
日 日 nhật nhật: ngày ngày, m!i ngày.
l - 日 日 e ® ¯ ng- đệ nhật nhật thượng họ" khứ.
ö 日 tiền nhật: ngày hôm trướ".
G 日 hậu nhật: ngày sau, ngày hôm sau.
山 e 之 ø ' 日 Ç sơn thượng "hi hoa thảo nhật đa: hoa "ỏ tr*n n%i ngày "àng
nhiều.
III._Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
0rong "âu 山 e 之 ø ' 日 Ç. "hữ 日 đứng trướ" "hữ Ç giữ "hứ" &ụ một trạng từ &à
"2 > nghĩa 6m!i ngày m!i...7 6"àng ngày "àng...7
//////
(T) [m trong th( dụ đi kFm, không thể hiển thị b-ng uni"od đượ".
()*Bài hứ hai mươi ba
l U U V W X
† Y " Z [ K
I._ Học Tiếng
l ng-: tôi, "ủa tôi (xm bài ..)
U
âm: t$.
bộ: 女 (nữ).
nghĩa: "hị.
Chú ý: bạ"h thoại dùng hai tiếng U U để "h$ 6"hị7 trong khi &Cn ngôn "h$ dùng một
tiếng U mà thôi.
V
âm: tại.
bộ: 土 (thổ).
nghĩa:
../ .
3./ "4n sống (phụ m*u tại, bất &i(n du).
!./ trợ ngữ từ, "2 nghĩa 6"h(nh #à7 (đại họ" "hi đạo, tại minh minh đứ", tại tân dân,
tại "h$ ư "h( thiện).
;./ đang (tại "hứ").
W
âm: ph4ng.
bộ: \ (hộ).
nghĩa: "ái buồng, "ái nhà.
Chú ý: "hữ W &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ \ hộ &à âm Ý phương: nơi.
X
âm: nội.
bộ: 入 (nhập).
nghĩa:
../ " trong.
3./ "ung "ấm "ủa nhà &ua (đại nội).
!./ tiếng để "h$ &ợ (nội t', nội nhân, tiện nội).
;./ b*n nội đối &ới b*n ngoại.

âm: trì.
bộ: ; (thủ).
nghĩa: "ầm, giữ (duy trì, hộ trì, phù trì).
Chú ý: "hữ † &iết tho #ối hài thanh, gồm ;(thủ) &à âm ] tự: "hùa.
Y
âm: ti(n.
bộ: " (đao).
nghĩa:
../"ái k=o (Y " ti(n đao).
3./ "ắt x=n.
Chú ý: "hữ Y &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ " &à âm ö tiền: trướ".
thật ra, "hữ Y #%" đầu &iết ^, gồm bộ r &' &à âm ö tiền.
" đao: dao (xm bài !).
Z
âm: tài.
bộ: K (y).
nghĩa:
../ "ắt áo.
3./ giảm bớt (tài giảm $uân sự).
!./ x=t hơn k=m phải trái (tổng tài, trọng tài).
;./ $uyết đoán (tài phán, độ" tài).
Chú ý: "hữ _ gồm bộ K y &à âm T. <hần âm này ta "4n thấy trong "á" "hữ sau đây:
_ âm: tài, bộ: ] (mộ"), nghĩa: trồng "ây,
` âm: tai, bộ: H (khẩu), nghĩa: &ậy thay (đặt " "uối "âu).
a
âm: tân.
bộ: b ("ân).
nghĩa: mới.
Chú ý: "hữ a gồm bộ b "ân &à âm T . <hần âm này ta "4n thấy trong "hữ
c âm: thân, bộ: ¡, nghĩa: $un thuộ", gần g'i.
II._ Ghép Chữ Làm Câu
l U U ng- t$ t$: "hị tôi.
V W X tại ph4ng nội: " trong buồng, " trong nhà.
† Y " trì ti(n đao: "ầm k=o.
Z [ K tài tân y: "ắt áo mới.
l U U V W X † Y " Z [ K ng- t$ t$ tại ph4ng nội trì ti(n đao tài tân y: "hị tôi "
trong nhà "ầm k=o "ắt áo mới.
l 日日7 4, : 6 ng- nhật nhật xướng "a, phá"h "ầu: m!i ngày tôi "a hát đánh "ầu.
III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm.
1ua "á" "âu: l U U V W X † Y " Z [ K &à l 日日7 4 : 6 ta nhận thấy "hủ từ
l U U &à l #uôn #uôn đứng " đầu "âu. +á" tiếng dùng để "h$ trường hợp &ề không
gian V W X hoặ" thời gian 日 日 dều đượ" đặt sau "hủ từ.
3;J Lài thứ hai mươi bốn
@ d e
f ã g ' 地
h i ù j ß
k l m ø n
o p ( q e
I._Học Tiếng
@ tứ: bốn (xm bài V).
d
âm: thời.
bộ: 日 (nhật).
nghĩa:
../#%", khi.
3./ mùa (tứ thời kh%").
!./giờ (khoảng thời gian b-ng 3 giờ như giờ 0>, giờ Z'u...).
;./#uôn #uôn (họ" nhi thời tập "hi: Iuận 5gữ) P th$nh thoảng.
Chú ý: "hữ d &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ 日 nhật &à âm ] tự: "hùa.
e
âm: thi.
bộ: 言 (ngôn).
nghĩa:
../thơ.
3./8inh 0hi (một trong 5g' 8inh).
Chú ý: "hữ e &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ 言 ngôn &à âm ] tự: "hùa.
f
âm: xuân.
bộ: 日 (nhật).
nghĩa:
../mùa xuân.
3./&ào mùa xuân, mọi &ật "2 &+ hớn h", tốt tươi, n*n tuổi tr+ gọi #à thanh xuân ' f.
!./tho +hu #( ngày xưa thường "ho "ưới xin &ào tháng trọng xuân rf (tháng hai),
n*n thường gọi "on gái muốn #ấy "hồng #à hoài xuân sf.
ã
âm: du.
bộ: ä (xướ").
nghĩa:
../đi xa (du họ").
3./"hơi (du h().
!./tới "h! "ảnh đ%p ngắm ngh(a "ho thoả th("h (ngao sơn du thuỷ, du #ị"h, du xuân).
Chú ý: à du (bộ thuỷ +) "2 nghĩa #à #ội.
g
âm: phương.
bộ: 艹 (thảo).
nghĩa:
../ "ỏ thơm.
3./thơm (phương danh $u( tánh, bá"h thế #ưu phương).
Chú ý: "hữ g &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ 艹 &à âm: Ý phương: nơi.
' thảo: "ỏ (xm bài 9).
地 địa: đất, sân, b-i (xm bài 9).
h
âm: hạ.
bộ: t (truy).
nghĩa: mùa hạ.
i
âm: thư"ng.
bộ: u (bối)
nghĩa:
../thư"ng "ho k+ "2 "ông.
3./trông thấy đ%p, hay n*n ngắm ngh(a, khn tặng (thư"ng thứ").
Chú ý: "hữ i &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ u &à âm: T . <hần âm này ta "4n thấy
trong "á" "hữ:
v âm: đường, bộ: w (thổ), nghĩa: gian "h(nh trong nhà.
x âm: thường, bộ: H (khẩu), nghĩa: nếm.
y âm: thường, bộ: K (y), nghĩa: "ái xi*m (ngh* thuờng).
z âm: thường, bộ: N ("ân), nghĩa: bình thường.
{ âm: đương, bộ: 田, nghĩa: trong #%".
| âm: "hư"ng, bộ: 手 (thủ), #4ng bàn tay.
ù #ụ": xanh #á "ây (xm bài .S).
j
âm: hà.
bộ: 艹(thảo)
nghĩa: sn.
"'ng "2 âm: hạ, nghĩa: ../gánh &á". 3./nhớ ơn.
Chú ý: "hữ j &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ 艹 thảo &à âm } hà: gì, sao.
ß trì: "ái ao (xm bài .B).
k
âm: thu.
bộ: ~ (hoà).
nghĩa:
../ mùa thu.
3./ nCm (thi*n thu &ĩnh biệt).
Chú ý: "hữ k &iết tho #ối hội >, đế "h$ mùa #%a "h(n, &ì #%" đ2 ~ hoà: "ây #%a, bị •
hoả: #'a "ủa mặt trời, tứ" ánh nắng nung nấu.
l
âm: ẩm.
bộ: € (thự").
nghĩa:
../uống.
3./ ngậm, nuốt (&ận khứ anh hùng ẩm hận đa).
"'ng "2 âm: ấm, nghĩa: "ho uống (ấm "hi dĩ t'u).
Chú ý:
../ +hữ l ẩm &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ € thự" &à âm 9 khiếm: thiếu, &ắng.
3./ 0rong bạ"h thoại, để "h$ uống người ta dùng "hữ: • âm: hát, bộ: H khẩu.
m
âm: hoàng (hu)nh).
bộ: m (hoàng).
nghĩa: màu &àng (hoàng hôn).
ø hoa: bông hoa (xm bài .S).
n
âm: t'u.
bộ: ‚ (dậu).
nghĩa: rượu.
o
âm: đông.
bộ: ƒ (bCng).
nghĩa: mùa đông.
p
âm: ngâm.
bộ: H (khẩu).
nghĩa:
../đọ" thơ, đọ" ph%, k=o giọng "ho dài ra.
3./r*n r$ (&ô bịnh thân ngâm).
Chú ý:
../+hữ p &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ H &à âm º kim: nay.
3./+'ng &ới "hữ H &à "hữ º nếu đổi &ị tr(, s& "2 "hữ „ âm: hàm, bộ: H (khẩu),
nghĩa: ngậm, "hứa (hàm s%", hàm oan).
( bạ"h: trắng (xm bài S).
q
âm: tuyết.
bộ: … (&').
nghĩa:
../tuyết, mưa gặp #%" r=t $uá đông #ại thành từng mảnh.
3./r'a (tuyết hận, tuyết s$).
Chú ý: "hữ q &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ … &' &à âm † k>: đầu "on nh(m.
II._ Ghép Chữ Làm Câu.
@ d e tứ thời thi: thơ bốn mùa, bài thơ "a tụng bốn mùa trong trời đất.
g ' 地 phương thảo địa: b-i "ỏ (xanh) thơm nứ".
f ã g ' 地 xuân du phương thảo địa: mùa xuân đi dạo tr*n b-i "ỏ (xanh) thơm
nứ".
?2 #à hội ‡ ' đạp thanh: gi*m #*n "ỏ xanh.
?oạn 0rường 0ân 0hanh:
Thanh minh tr*ng tiết th%ng ba!
+ễ 'à tả* mộ! hội 'à ,ạp thanh.
ù j ß #ụ" hà trì: ao sn xanh.
h i ù j ß hạ thư"ng #ụ" hà trì: mùa hF ngắm ngh(a, thư"ng thứ" ("ảnh) ao sn
xanh.
m ø hoàng hoa: bông "%". @oàng hoa t'u: rượu "%".
k l m ø n thu ẩm hoàng hoa t'u: mùa thu uống rượu "%".
( q e: bạ"h tuyết thi: thơ #ấy đầu đề tuyết trắng.
o p ( q e đông ngâm bạ"h tuyết thi: mùa đông ngâm thơ bạ"h tuyết, nhìn tuyết
trắng rơi "ao hứng mà ngâm thơ.
III._ Nhận Ðịnh +ơ Lược Về Bài Thơ.
,._Nội -ung:
D!i mùa trong nCm, đối &ới nhà nho ngày xưa, đều "2 một "ái th% ri*ng. 8hông "2
mùa nào k=m mùa nào, &à biết sống "h(nh #à biết tận hư"ng những #ạ" th% ấy. .
đây, "uộ" sống "2 &+ nhàn tản, bình dị, tuy trầm #ặng nhưng hết mự" phong ph%, "ả
&ề thể xá" (ã l) #*n tinh thần (i p). I& dĩ nhi*n, &ì m!i thời m!i khá" (b$ nhất thời,
th' nhất thời), n*n "h%ng ta ngày nay "2 một nếp sinh hoạt khá" h)n, "2 thể n2i,
"h%ng ta #uôn #uôn sống &ội, sống &àng "ơ hồ như không "2 #%" nào kịp sống P "hứ
đừng n2i sống đầy đủ J "ái giây ph%t sống hiện tại "ủa "h%ng ta. ?ọ" bài thơ này ta
không khỏi #i*n tư"ng đến mấy "ây sau đây "ủa +ụ 5guy(n L$nh 8hi*m:
Thu ăn măng trúc! ,)ng ăn gi%.
-uân tắm hồ s.n! hạ tắm a*.
B._ H.nh Thức:
?ây #à một bài "ổ thi, thể ng' ngôn tứ "%.
?ặ" điểm "ủa bài này "h(nh #à #ối dùng "hữ giản dị, "ụ thể, "á"h hành &Cn tự nhi*n,
nhất #à " đây tá" giả đ- kh=o đặt bốn "hữ f h k o " đầu m!i "âu, khiến "ho đề
mụ" @ d e như đượ" nổi bật #*n.
3BJ Lài thứ hai mươi #Cm

ð ˆ ‰ Š ‹ !
Œ æ ¾ Œ æ ¯


I._Học Tiếng

ð
âm: tr%".
bộ: ð(tr%").
nghĩa: "ây tr
Chú ý: ð &iết thành bộ như sau
ˆ
âm: #i*m.
bộ:
(tr%").
nghĩa: "ái rFm, "ái mành mành.
Chú ý: +hữ ˆ &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ
tr%" &à âm • #i*m: ngay, biết phân biệt n*n "hCng, không #ấy s-ng: thanh #i*m.

5ếu ta tiếp tụ" phân t("h "hữ • #i*m, ta s& thấy #i*m thuô" bộ Ž nghi*m &à âm •
ki*m: gồm.


âm: ngoại.
bộ: Ð(tị"h).
nghĩa:
../ngoài (trái &ới • nội: trong).
3./&ợ "oi "hồng #à ‰! ngọai t'.
!./b*n ngọai, b*n nội.

Š
âm: #ưng.
bộ: 入(nhập).
nghĩa: 3.

+'ng "2 âm: #ượng (#ạng)
5ghĩa: .M đồng "ân gọi #à . #ạng.
.9 #ạng #à . "ân
Chú ý: +hữ Š "4n "2 thể &iết ‘ hoặ"

âm: yến.
bộ: ’ (hỏa). Lộ này "2 ! hình thứ":
../ ’ đặt " ph(a dưới "hữ. 0$ dụ: ‹ yến.
3./ • đặt " ph(a dưới "hữ. 0$ dụ:

âm: phần.
nghĩa: đốt.
!./ • đặt " b*n trái "hữ. 0$ dụ:

âm: đCng.
nghĩa: ngọn đFn.
nghĩa:
../"him =n.
3./y*n ngh$ (y*n "ư).

+'ng "2 âm: y*n
nghĩa: nướ" \*n (" miến bắ" nướ" 0àu ngày xưa).

!
âm: t'.
bộ: !(t').
nghĩa:
../"on.
3./thầy (8hổng 0').
!./. trong B tướ" ("ông, hầu, bá, t', nam).

+'ng "2 âm: t>.
nghĩa: . trong .3 "hi.

Chú ý:
+hữ "ần phân biệt khi &iết:
! t'
• âm: kiết. bộ: ! (t'). nghĩa: đơn "hiế", trơ trọi.
– âm: $uyết. bộ: ! (t'). nghĩa: ngắn.
8iết "ủng: "on #oCn $uCn, "on bọ gậy, sau h2a ra "on mu!i.

Œ
âm: hốt.
bộ: 7 (tâm). Lộ này gồm "2 ! hình thứ":
../ 7đặt " ph(a dưới hoặ" b*n mặt "hữ. 0$ dụ:
— âm: sầu. nghĩa: buồn.
˜ âm: s$. nghĩa: hổ th%n.
3./ ™đặt b*n trái "ủa "hữ. 0$ dụ:
š âm: phạ. nghĩa: sợ
!./ đặt " ph(a dưới "ủa "hữ. 0$ dụ:
› âm: "ung. nghĩa: kinh thổ #ộ ra ngoài.

nghĩa:
../ thình #ình, "hợt (hốt nhi*n).
3./ nh-ng (sơ hốt).

+h% >:
../+hữ &iết tho #ối hài thanh, gồm bộ 7 tâm &à âm Í &ật: "hớ, đừng.
3./ +hữ "ần phân biệt khi &iết:
Œ hốt
œ âm: thông. bộ: (tâm). nghĩa: &ội &àng.

æ
âm: phi.
bộ: æ (phi).
nghĩa:
../bay (phi "ơ).
3./nhanh hư bay (phi báo).
!./#ời n2i không "Cn "ứ, thơ nặ" danh gọi #à æ Ä (phi thư).
Chú ý:
+hữ æ "4n &iết
¾ #ai: #ại (xm bài .B).

¯ khứ: đi (xm bài .B).


II._Ghép chữ %àm câu.

ð ˆ ‰ tr%" #i*m ngoại: b*n ng4ai ("ủa) rFm tr.
‹ ! yến t': "on "him =n.

Chú ý:
+hữ ! " đây không phải tiếng "h$ #ọai, mà #à tiếng gi%p #ời. 0a n2i : ‹ ! yến t': "on
"him =n. •! kiện t': trái "ầu. mžŸ hoàng anh nhi: "on "him hoàng anh &.&]

^ể phân biệt tiếng "h$ #ọai &à tiếng gi%p #ời, ta "ần nhớ:

../0iếng gi%p #ời #uôn #uôn đi #iền sau danh từ (‹ !, • !). Iối này bạ"h thoại hay
dung để "h$ tiếng đứng trướ" #à danh từ, &Cn ngôn rất (t dung đến.
3./0rái #ại, tiếng "h$ #ọai "2 thể đứng trướ" hoặ" sau danh từ &à #uôn #uôn đi #iền tho
tiếng "h$ số. (= > ?, > ? =).
!.0iếng gi%p #ời "2 thể dung "hung "o nhiều sự &ật, trái #ại tiếng "h$ #ọai thường "h$
thuộ" ri*ng &ề một số sự &ật "ùng #oại mà thôi.

Š ‹ ! #ưng yến t': 3 "on "him =n.
Œ æ ¾, Œ æ ¯ hốt phi #ai, hốt phi khứ: "hợt bay $ua, "hợt bay #ại.
ð ˆ ‰, Š ‹ !, Œ æ ¾, Œ æ ¯ tr%" #i*m ngoại, #ưng yến t', hốt phi #ai,
hốt phi khứ: (") b*n ngoài rFm tr, ("2) 3 "on "him =n, "hợt bay $ua, "hợt bay #ại.

õ ö • ð ˆ, ˆ ‰ • ( ‹ Ç ? Zong tiền hữu tr%" #i*m, #i*m ngoại hữu bạ"h
yến đa "h("h: trướ" "'a sổ "2 rFm tr, b*n ngoài rFm tr "2 nhiều "on =n trắng.


III._Nhận /ịnh 0ăn phạm.

0hành ngữ æ ¾ æ ¯ phi #ai phi khứ "2 nghĩa: bay $ua bay #ại (in như thành ngữ: à
¾ à ¯ du #ai du khứ: #ội $ua #ội #ại).

0rạng từ Œ hốt đượ" #ập #ại 3 #ần khi đi "hung &ới thành ngữ æ ¾ æ ¯ phi #ai phi
khứ.
&ài 'hứ hai mươi 1"u
V f ¡ 父 母
入 ® ¢ £ F ¤
I. Học 'iếng
V tại, L (bB# bài )c)
gia, nhà (bB# bài 1h).
f trung, L tr6ng (bB# bài 1d).
¡
âm: hiếu
bộ: !(t[)
nghĩa:
1. ;hờ 5ha #a h*t !=ng (hi*u đễ).
). ;O5 g^i tang :hO5 !à ¡ hi*u.
父 phụ, 5ha (bB# bài o).
母 mẫu, #a (bB# bài o).

âm: nhập
bộ: 入 (nh":)
nghĩa: vô, và6
Chú ý, Ah9 5Hn :h&n biIt khi vi*t,
入 (nhập) 人 nhân S bát
® học , h^5 (bB# bài 1c)
¢
âm: hiệu.
bộ: ] (#.5)
nghĩa:
1. ;r$ờng h^5.
). A: tá tr6ng \u&n đ.i.
É¢ thiếu hiệu, thi*u tá.
f¢ trung hiệu, trung tá
e¢ thưng hiệu, đại tá
AZng 5> &#, giá!
8gh/a,
1. Aái 5e# 5h&n.
). ;ra b0t, đlnh 5hánh !ại sá5h vL (giá6 khá#).
Chú ý: Ah9 ¢ g3# b. ] m"c và &# ¥ gia!, tra6.
£
âm: k#nh
bộ: ¦ (:h.5)
nghĩa:
1. 5ung klnh, L ng6ài #1t 5Zng nh$ L tr6ng !=ng, không dá# 5Qt nhQt, !á6 !*u.
). d&ng #ời, đ_ tf !=ng klnh tr^ng.
Chú ý:Ah9 £ vi*t thB6 !Ci hài thanh g3# b. ¦ ph"c và &# § c$u, n*u.
F
âm: ti%n
bộ: Z(nh&n đi).
nghĩa:
1. tr$F5 (tiên h^5 !ễ, h"u h^5 v<n).
). 8g$ời đ4 5h*t (tiên v$ơng, tiên đ*, tiên nghiê#).
¤
âm: &inh (&anh)
bộ: ¤ (sinh)
nghĩa:
1. sCng, 5=n sCng, 5u.5 sCng, nh9ng ng$ời sCng.
). sinh sVn, nV- nL. (sinh !Qi)
c. h^5 tr= (tiên sinh, ông thH-, vJ !à ng$ời h^5 tr$F5 #Jnh). ;hH- g^i tr= !à ¤+ h^5 tr= 5Zng b$ng
#Jnh !à ¤.

II. Ghép chữ )àm câu.
V&f tại gia trung, L tr6ng nhà.
¡父母 hiếu phụ mẫu, hi*u (vFi) 5ha #a.
入®¢ nhập học hiệu, và6 tr$ờng h^5.
F¤ ti%n &inh,
1. Bạ5h th6ại deng đ_ 5hN ông thH- dạ- h^5+ v<n ngôn thJ deng 5h9, ¨ âm, &ư bộ N
). ti*ng deng đ_ g^i ông.
£ F ¤ '#nh ti%n &inh, klnh thH- dạ-.
V & f, ¡ 父 母, 入 ® ¢, £ F ¤ (ại gia trung) hiếu phụ mẫu) nhập học hiệu) k#nh
ti%n &inh* t nhà (thJ) hi*u klnh (vFi) 5ha #a, và6 tr$ờng (thJ) klnh tr^ng thH-.
l V W X Z a K +g, tại ph-ng n"i) t.i tân /,;ôi #a- (5(t) á6 #Fi L tr6ng nhà (tr6ng
:h=ng)
l入©X +g, nhập th0t n"i: tôi và6 tr6ng nhà.
© âm, th0t+ bộ, b (#iên)+ ngh/a, nhà.
ß f k à ¾ à ¯ (r1 trung ngư 2u 3ai 2u kh4, 5á tr6ng a6 !.i \ua !.i !ại.
III. Nhận *nh +" +#n ph%m
8ên :h&n biIt 5á5h deng 5h9 X n"i và 5h9 f trung. AV hai 5h9 đTu 5hN ?L tr6ng@+ tu- nhiên,
X đ$Q5 deng đ_ 5hN ?tr6ng nhà, tr6ng 5[a, tr6ng :h=ngu@, tE5 !à đCi !ại vFi bên ng6ài, 5=n f
!à đ_ 5hN ?L gi9a, tr6ng kh6Vng, tr6ng khuôn khG 5ái gJ đ>@+ f đCi vFi hai bên, vFi 5hung
\uanh.
Bài thứ hai #ươi bả-
天 ! ª 月 « I õ ö ¬ - 月 V ® Ý
I. Học 'iếng
天 thiên, trời (bB# bài o).

!
âm: sơ
bộ: " (đa6)
nghĩa:
1. UFi, b(t đHu (trạng tY).
). !R5 ban đHu (nh&n 5hi sơ, tlnh bVn thiIn).
c. đHu tiên (sơ b., sơ thu)
v. ti*ng deng đ_ 5hN 1g ngà- đHu tháng.
!一, #3ng #.t
!¦, #3ng #$ời
¯
âm: v4n
bộ: nh%t
nghĩa:
1. 5hiTu tCi
). !R5 vT 5hiTu, !R5 #u.n #àng. (v4n niên+ tu* v4n).
c. `2 đ*n sau (v4n sinh)
Chú ý, Ah9 ¯ vi*t thB6 !Ci hài thanh, g3# b. 日 nh%t và &# ° #iễn tránh, khfi.
月 ngu-It, #1t tr<ng (bB# bài o).
«
âm: \uang
bộ: Z(nh&n đi).
nghĩa:
1. wnh sáng (\uang tu-*n).
). xáng (dạ \uang).
c. y%5 rz, v2 vang (\uang !&#, \uang :hO5)
v. S*t nhin, trCng trơn.
Nh,-ng T.ng,
C5 6m h.ng 78m &inh nh. ngh9!*
(r:ng h!a tư;i h!a &;m 3ại chi<u
=i8 >5ng v?a th@i) h!a v?a nA
C0t b8 v"i v.ng >6m bán ch*
Ch chi<u 3ác >ác ngưBi h: ChầuD Euang
=ánh h!a c-n nFng) c5 b.n h!.n
+.! >âu Eu. 6m) n.! chá! mG
HG /ếu 6m) thI 3-ng kh5ng anJ*
I #inh, sang (bB# bài ))).
õ s6ng, 5[a sG (bB# bài 1n).
ö tiTn, :hla tr$F5 (bB# bài 1n).
¬
âm: viễn
bộ: ä (b$F5).
nghĩa: ba
Chú ý, Ah9 ¬vi*t thB6 !Ci hài thanh, g3# b. ä b$F5 và &# ± viên tránh, khfi.
-
âm: v^ng
bộ: 月(ngu-It).
nghĩa:
1. ;rông ba (viễn v^ng klnh).
). A> 5ái đ_ 5h6 ng$ời 5hiê# ng$zng (danh v^ng+ danh gia v^ng t.5).
c. U6ng $F5 (h- v^ng, tht v^ng, tu-It v^ng)
v. 8gà- rX# g^i !à -日 v^ng nh%t, ngà- #3ng #.t g^i !à ²日s>5 nh%t.
² âm: s>5+ bộ: 月(ngu-It).
V tại, L (bB# bài )c).
®
âm: đông
bộ: ](#.5).
nghĩa:
1. S$Fng đông (đông :h$ơng, đông sang, 5G đông).
). ;hu.5 vT #ea bu&n (®) đông :h6ng, gi> bu&n).
Th/i Hộ,
+hân 2iện b0t tri h. 74 kh4
K.! h!a / cLu tiếu >5ng ph!ng
({T tl5h sơ ki*n bE)
Ngu01n 2u,
(rư;c &au n.! th0/ b8ng ngưBi
M!a >.! nNm ng!ái c-n cưBi gi8 >5ng*
({6ạn tr$ờng t&n thanh)
Chú ý, Ah9 5Hn :h&n biIt khi vi*t,
® (đông)
³âm: giVn, bộ: #.5, nghĩa: 5h^n !%a, th2 trB.
Ngu01n !#n Thành,
;rời {ông (|iVn}) :hC v"n ra s>5 5Vnh
(~<n t* tr"n v6ng t$Fng s/)
Ý
âm: :h$ơng
bộ: Ý(:h$ơng).
nghĩa:
1. ~uông vE5 (:h$ơng 5hlnh, :h$ơng bl5h+ !": :h$ơng bl5h).
). S$Fng (tE :h$ơng).
c. 8ơi (đ'a :h$ơng)
v. jh$ơng thuC5, #ôn thuC5.
d. ;rái (:h$ơng #Inh)
o. {ang, #Fi (trạng tY). ;N dO, d$zng t[ :h$ơng tri :hO #]u &n.
II. Ghép chữ )àm câu.
天 ! ª thi%n &I v,n, trời #Fi tCi.
月 « ngu/ệt Euang, ánh tr<ng.
月 « I ngu/ệt Euang minh, ánh tr<ng sáng.
« I Euang minh, sáng (đ3ng ngh/a vFi I #inh).
õ ö ¬ - s!ng ti<n viOn vọng, (L tr$F5 5[a sG nhJn ra ba).
月 V ® Ý ngu/ệt tại >5ng phưIng, tr<ng L h$Fng đông.
天 ! ª, 月 « I, õ ö ¬ -, 月 V ® Ý.
thi%n &I v,n ngu/ệt Euang minh &!ng ti<n viOn vọng ngu/ệt tại >5ng phưIng:
trời #Fi tCi, ánh tr<ng sáng, (đEng) tr$F5 5[a sG nhJn ra ba, (thJ th-) tr<ng L h$Fng đông.
日 ¥ d, « ) õ, © f 大 I.
nhLt 7u0t thBi) Euang m,n &!ng) th0t trung >ại minh:
7R5 #1t trời #^5, ánh sáng tràn đH- 5[a sG, tr6ng nhà sáng r%5 !ên.
©âm: tht, bộ: b #iên, nghĩa: nhà.
日 Ý ¥ nhLt phưIng 7u0t, #1t trời vYa đang #^5.
一 ´ nh4t 7#ch, 1 #0t.
一 Ý ´ nh4t phưIng 7#ch, 1 #) .
一 µ Ý ´ nh4t 3ập phưIng 7#ch, 1 #c .
µ âm: !":, bộ: µ (!":), nghĩa: đRng.
III. Nhận *nh +" +#n ph%m
;r6ng 5á5 #Inh đT 天 ! ª,õ ö ¬ -, 月Ý¥, © f 大 I. 5h9 ! &I, 5h9 ¬ viOn, 5h9 Ý
phưIng và 5h9 大 >ại đEng tr$F5 5á5 đ.ng tY đ>ng vai trạng tY .
A&u 月 « I 5> th_ 5(t ngh/a !à ?ánh tr<ng sáng@ h615 •tr<ng sáng@, te- thB6 ta 56i 5h9 «
Euang !à danh tY (I« ) ha- đ.ng tY («I ).
Bài thứ hai #ươi tám
大 ¶ e 人 Ÿ ¾ · ¸ ¹ · º »
I. Học 'iếng
大 đại, !Fn, t6 (bB# bài d).

âm: !.
bộ: < (tR5).
nghĩa: 56n đ$ờng
Chú ý: Ah9 ¶ g3# b. < tR5 và &# ¼ 5á5, #Wi
e th$Qng, L trên (bB# bài 1c).
人 nh&n, ng$ời (bB# bài c).
Ÿ
âm: v4ng
bộ: •(sá5h).
nghĩa:
1. đi.
). đ4 \ua (d/ v4ng, \uá v4ng).
c. ;h$ờng th$ờng (v4ng v4ng).
Chú ý: Ah9 Ÿ g3# b. • sá5h và &# ½ 5hM, 5hRa
¾ !ai, !ại (bB# bài )d).
·
âm: h615
bộ: Š (\ua).
nghĩa: h615 !à (!ời n>i 5=n nghi ngờ).
¸
âm: thYa
bộ: ¾(:hiIt).
nghĩa:
1. Azi, đi (thYa ba, thYa !6ng).
). 8h&n, nh&n 5ơ h.i (thYa 5ơ, thYa th*).
c. xC nh&n (thYa sC, !u"t thYa trY).
v. Ahu-ên 5hL m 5W bB € b%5 (th$Qng thYa, đại thYa, tiTu thYa, ti*ng h^5 thYa).
AZng 5> &# ?th1ng@
¹
âm: ba
bộ: ¹ (ba).
nghĩa: bB
º
âm: b.
bộ: 止(5hN).
nghĩa:
1. B$F5 5h&n (nht b., nht bái), v"n n$F5 (\uC5 b.).
). B$F5.
»
âm: hành
bộ: »(hành).
nghĩa:
1. 8h9ng -*u tC 5Hn thi*t tr6ng trời đt (ngZ hành).
). 7à# (hành s%).
c. {i (khLi hành, hành trJnh).
AZng 5> &# ?hạnh@
8gh/a, hạnh ki_#, n*t na.
AZng 5> &# ?hàng@
8gh/a, 1. Sàng ngZ. ). A[a hiIu (d$Q5 hàng).
II. Ghép chữ )àm câu.
大 ¶ e >ại 3" thung, đi trên đ$ờng !Fn.
人 Ÿ ¾ nhân v,ng 3ai, ng$ời \ua !ại.
· ¸ ¹ h!Fc th?a 7a, h615 5zi bB.
· º » h!Fc b" h.nh, h615 đi b..
大 ¶ e 人 Ÿ ¾· ¸ ¹ · º »
>ại 3" thưng) nhân v,ng 3ai) h!Fc th?a 7a) h!Fc b" h.nh*
trên đ$ờng 5ái, ng$ời \ua !ại, h615 đi bB, h615 đi b.
¶ e Ç 人 Ÿ ¾ 3" thưng >a nhân v,ng 3ai, trên đ$ờng nhiTu ng$ời \ua !ại.
¶ e Ÿ ¾ 之 人Ç !" thưng v,ng 3ai chi nhân >a, trên đ$ờng ng$ời \ua !ại nhiTu (nhiTu
ng$ời \ua !ại).
¶ e É 人 Ÿ ¾ 3" thưng thiPu nhân v,ng 3ai, trên đ$ờng lt ng$ời \ua !ại.
¶ e Ÿ ¾ 之 人 É 3" thưng v,ng 3ai chi nhân thiPu, trên đ$ờng ng$ời \ua !ại lt (lt ng$ời
\ua !ại).
» 人 h.nh nhân, ng$ời đi đ$ờng.
¶ e ¿ » 人 3" thưng v5 h.nh nhân, trên đ$ờng không 5> ng$ời đi !ại.
¿âm: vô, bộ: ’ (hfa), nghĩa: không 5>.
l 日 日 º » Ÿ À ng, nhật nhật b" h.nh v,ng thQ, #Wi ngà- tôi đi b. đ*n 5hQ.
¬»Á¸¹l viOn h.nh giR th?a 7a, ng$ời đi ba đi bXng bB.
Áâm: giV, bộ: Â (!46), nghĩa: 5hN đ'nh đại danh tY.
III. Nhận *nh +" +#n ph%m
;a n>i, ïþ phi kh4 phi 3ai e®¯ thư;ng học kh4 Ÿ¾,Ÿ¢,ŸÀ v,ng 3ai) v,ng
hiệu) v,ng thQ º»,¬»,»人 b" h.nh) viOn h.nh) h.nh nhân.
A<n 5E và6 nh9ng đ6ạn -, ta nh"n th- 5á5 5h9 ¯,Ÿ,» tu- 5> ngh/a !à ?đi@ nh$ng #Wi 5h9
đ$Q5 deng thB6 #.t 5á5h khá5 nhau.
Chú ý: À âm, th', bộ, N (5&n), nghĩa, 5hQ.
Bài thứ ba#ươi "h(n
Ä Å Æ e
,l1¤d
ÇÇ¿ÈÉ
天ÊŒ¤l
¤lË}爲
¿KÌl:
¿ÍÌlÎ
Ï”天¤l
Ïl1¤d
I. Học 'iếng
Ä vưIng, h^ ~$ơng (bB# bài cv).
Å
âm: phạm
bộ: ] (#.5).
nghĩa: thanh t'nh (5ái gJ 5> !iên \uan đ*n jh"t đTu g^i !à jhạ# nh$ :hạ# 5ung, :hạ# 5hRng,
:hạ# &#).
Chú ý:
Ah9 Å g3# 5h9 Ð 3âm và 5h9 \ ph.m, g3#. ~J 5h9 \ 5Zng vi*t Ñ nên 5h9 Å 5Zng vi*t Å
Æ
âm: ch#
bộ: 7 (t&#).
nghĩa: điTu #à k2 s/ ô# : L tr6ng !=ng, (5hl h$Fng).
Chú ý:
Ah9 Æ g3# b. 7 tâm và &# 士 &S, `2 s/, nhà nh6, vYa thB6 !Ci h.i D (Æ) tE5 !à điTu #à !=ng
(7) 5Ma k2 s/ (士) hXng #ơ $F5 th%5 hiIn.
e
âm: thi
bộ: 言 (ngôn).
nghĩa: bài thơ
Chú ý:
Ah9 e g3# b. 言 ng5n và &# ] tL: 5hea.
,
âm: t#ch
bộ: 日 (nh%t).
nghĩa: b$a (, • ,Á, ngà- b$a).
Á âm: giR+ bộ: Â(!46)+ nghĩa: 5hN th' đa' danh tY.
l ng4, tôi (bB# bài 11).
1
âm: vQ
bộ: ] (#.5).
nghĩa: 5h$a (v' !ai, v' thành niên, v' v6ng nh&n)
AZng 5> &# , #ei m nghi3: 1 tr6ng 1) 5hi
Chú ý:
Ah9 5Hn :h&n biIt khi vi*t
1 +. Ì âm: #ạt+ bộ: ](#.5)+ nghĩa: 5ái ng^n 5&- (v"t h9u bVn #ạt+ 7ê #ạt 8gu-ễn sơ).
¤ &inh, sinh ra (bB# bài )d).
d thBi : th1: !R5 (bB# bài )v).

Ç
âm: minh
bộ: · (#'5h).
nghĩa: #ờ #'5h (u #inh, #inh #u.i).

¿
âm: v5
bộ: ’ (hfa).
nghĩa: không 5>
AZng 5> &# , #ô m nghi3: ti*ng jhạn (8a# #ô), +amanah, \u- -, 5ung klnh đNnh !ễ.
Chú ý:
Ah9 ¿ 5=n vi*t (thB6 !Ci 5G) Ò. {&- 5Zng !à !Ci vi*t đơn giVn.

II._ Ghép Chữ, Làm Câu. 一 二 大 小 山 石 大 小 大 人 羊 身 手 山 石 大 小 人 羊 人 大 小 nhất thân: một thân mình. nhị thủ: hai tay. đại sơn: núi lớn. tiểu thạch: đá nhỏ. sơn đại: núi (thì) lớn (mệnh đề đã trọn nghĩa). thạch tiểu: đá (thì) nhỏ (mệnh đề đã trọn nghĩa). đại nhân: người lớn. tiểu dương: dê con. 之 小 羊 đại nhân chi tiểu dương: con dê nhỏ của người lớn. nhân đại: người (thì) lớn (mệnh đề đã trọn nghĩa). con dê (thì) nhỏ (mệnh đề đã trọn nghĩa).

III._ Nhận Ðịnh Về Văn Phạm. 1._ Trong từ ngữ 大 山 (đại sơn), 小 石 (tiểu thạch), 大 (đại: tĩnh từ) đứng trước 山 (sơn: danh từ) và 小 (tiểu: tĩnh từ) đứng trước 石 (thạch: danh từ). Qui tắc: Trong một từ ngữ (tức là một phần của mệnh đề), tĩnh từ (vì đóng vai bổ túc, phụ) đứng trước danh từ. 2._ Các câu 山 大 sơn đại 石 小 thạch tiểu 人 大 nhân đại 羊 小 dương tiểu, đều là những mệnh đề đã trọn nghĩa, trong đó 山, 石, 人, 羊 là chủ từ đứng trước, còn 大 小 là thuộc từ (hoặc túc từ) đứng sau. Ngoài ra các câu trên đều không có động từ “thì, là”. Qui tắc: Trong một mệnh đề, các từ ngữ theo thứ tự: chủ từ, động từ, túc từ (hoặc thuộc từ). Khi đi với thuộc từ, động từ, “là, thì” thường khỏi dùng đến.

Bài thứ sáu 天地日月父母男女
I._Học Tiếng


âm: thiên. bộ: 大 (đại). nghĩa: 1._ trời (thiên thanh, thiên diễn, thiên nga, thiên võng khôi khôi, sơ nhi bất lậu, mưu sự tại nhân thành sự tại thiên, nhân định thắng thiên).

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->