Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy

----------------------------------------------------------------

§ 1.GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ ( Từ 0
Tiết 15

0

đến 1800)

I. MỤC TIÊU : 1. Về kiến thức : - Hiểu được khái niệm nữa đường tròn đơn vị , khái niệm các giá trị lượng giác , biết cách vận dụng và tính được các giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt. 2. Về kỹ năng : - Tính được các giá trị lượng giác đặc biệt. 3. Về tư duy : - Rèn luyện tư duy lôgic. 4. Về thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận. II. CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: Học sinh : sách giáo khoa, thước kẻ , compa Học sinh đã học tỷ số lượng giác của một góc nhọn ở lớp 9 Giáo viên : Bảng phụ , đèn chiếu Projeter III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp dựa vào phương pháp trực quan thông qua các hoạt động tư duy và hoạt động nhóm. IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG: 1: Kiểm tra bài cũ: Giáo viên dùng bảng phụ đã vẽ trước hình vẽ nữa đường tròn lượng giác trên hệ trục tọa độ và cho học sinh tính các tỷ số lượng giác của góc α theo x và y là tọa độ của M 2. Tiến trình bài dạy: Hoạt động 1: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ?1: Theo các em , như thế nào Nữa đường tròn đơn vị là được gọi là nữa đường tròn nữa đường tròn có tâm trùng đơn vị ? với gốc tọa độ O có bán kính R = 1 và nằm phía trên trục Ox ?2: Nếu cho một góc α bất kỳ Có duy nhất một điểm M 0≤ α ≤ 0 thỏa (0 180 ) thì ta có ∠Mox = α thể xác định được bao nhiêu điểm M trên nữa đường tròn -Phát hiện được sin α = y. đơn vị sao cho ∠Mox = cos α = x, tan α = y / x cot α α =x/y ?3: Giả sử M ( x ; y) , tính sin α , cos α , tan α , cot α theo x và y . ( 00 ≤ α ≤ 1800) - Phát biểu định nghĩa Hoạt dộng 2: Nội dung ghi bảng

y

1 M
α

y

-1

O

x

1

x

1. Định nghĩa : ( SGK)

1

Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------Hoạt động của giáo viên Giáo viên chia học sinh thành các nhóm, hoạt động trong 3’ - Hướng dẫn học sinh xác định vị trí điểm M. - Hướng dẫn học sinh tính tọa độ điểm M - Giáo viên chỉ định hoặc cho đại diện của từng nhóm lên trình bày kết quả của mình. Hoạt động của học sinh Ví dụ 1: Tìm các giá trị lượng giác của góc 1200. Tìm các giá trị lượng giác của các góc 00, 1800, 900 - Với các góc α nào thì sin α < 0 ? - Với các góc α nào thì cos α < 0 ? Học sinh trình bày kết quả của từng nhóm Nội dung ghi bảng

Hoạt động 3: Hoạt động của giáo viên -Giáo viên vẽ hình lên bảng hoặc treo bảng phụ đã vẽ hình - Hướng dẫn học sinh tìm sự liên hệ giữa hai góc α = ∠ Mox và α ’= ∠M’Ox - So sánh hoành độ và tung độ của hai điểm M và M’ từ đó suy ra quan hệ của các giá trị lượng giác của hai góc đó.

Hoạt động của học sinh - Học sinh tìm ra được 1800 - α = α ’

Nội dung ghi bảng
y

- Giáo viên hướng dẫn cho học sinh cách xác định giá trị lượng giác của một số góc Học sinh tự tính toán và lập ra bảng đặc biệt giá trị lượng giác của các góc đặc biệt. V. Củng cố - hướng dẫn học ở nhà. - Cách xác định vị trí của điểm M sao cho ∠Mox = α với góc α cho trước - Quan hệ giữa hoành độ và tung độ của hai điểm đối xứng nhau qua Oy - Giá trị lượng giác của hai góc bù nhau.

- Với hai điểm M và M’ thì - x’ = x và y ‘ = y - Từ đó sin( 1800 - α ) = sin α cos( 1800 - α ) = - cos α tan ( 1800 - α ) = - tan α ( α ≠ 900) cot( 1800- α ) = - cot α ( 00< α < 1800)

1
M' y M

α'

α
x

-1

x'

O

1

x

2. Giá trị lượng giác của hai góc bù nhau : ( SGK) 3. Giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt: ( SGK)

§ 1.GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ ( Từ 0

0

đến 1800)

Tiết 16 I. MỤC TIÊU : 1. Về kiến thức : - Nắm chắc giá trị lượng giác của một góc bất kỳ ( từ 00 đến 1800) - Hiểu được một số hệ thức giữa các giá trị lượng giác đó. 2. Về kỹ năng : - Tính được các giá trị lượng và đơn giản được các hệ thức có chứa các giá trị lượng giác đó.

2

tan(1800 . Cho điểm.Phương tiện : Phiếu học tập. Đại diện nhóm nhận xét + tan1400 )+ (tan600 +tan1200 )+ đánh giá … + tan 1800.α ) .4.α ). Nội dung bài dạy: Hôm nay chúng ta sẽ thảo luận một số bài tập về giá trị lượng giác của một góc bất kỳ ( từ 00 đến 1800) Mục đích là phải tính được giá trị lượng giác của một góc bất kỳ ( từ 00 đến 1800) Chia lớp thành nhiều nhóm .Kiến thức : Chuẩn bị 4 .sgk) Chứng minh các hệ thức sau: a) sin2 α + cos2 α = 1. đèn chiếu Projecter. phân tích . CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: . 3 . III.Rèn luyện tư duy lôgic 4. 3 cos α − 5 sin α b) Tính P = biết tan α = . 3.cot2 1350. Về thái độ : .Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm Thảo luận nhóm a) A = để tìm kết quả. tổng hợp. II. Yêu cầu đại diện nhóm trình bày và Bài 2: đại diện nhóm khác nhận xét. Đại diện nhóm trình bày a) A = (tan200 + tan1600 )+(tan400 Giáo viên chỉnh sữa. cot α . .Cẩn thận . Về tư duy : .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------. Ghi nhận kết quả =(tan200 tan200)+(tan400tan400 ) + (tan600 -tan600)+ … + tan 1800.cos2 1200 + tan2 300 + cos2 1800 . b) B = sin(1800 . 1 2 Gợi ý ( nếu cần): Bài 1b) Chia tử và mẫu cho cos α b) P = . Bài 2) Lưu ý đến các góc bù nhau. Hoạt động 1: Phiếu học tập số 1 Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau: a) A = sin2 450 . IV. sin α − cos α Bài 2: Đơn giản biểu thức sau: a) A = tan200 + tan400 + tan600 + ……+ tan1400 + tan1600 + tan1800 . nhận xét . mỗi nhóm từ 4 đến 6 học sinh.6 bài toán. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG: 1: Kiểm tra bài cũ: 2.Tích cực . PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp dựa vào phương pháp trực quan thông qua các hoạt động tư duy và hoạt động nhóm. chính xác trong tính toán và lập luận. =0 b) B = sin α Hoạt động 2: Phiếu học tập số 2 Bài 1: ( bài 3/ 43 .2cos( 1800 . chủ động.tan α ( 00 < α < 1800) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng -Phát phiếu học tập 1 Nhận phiếu học tập 1 Bài 1 7 . .1.Chứng minh và vận dụng được cá hệ thức giữa các giá trị lượng giác đó.α ). . đèn chiếu overhead.Rèn luyện các thao tác tư duy lôgic : so sánh . cử 1 em làm nhóm trưởng.

Gợi ý : Dùng các hệ thức đã chứng minh được ở bài 3/ 43 sgk Yêu cầu đại diện nhóm trình bày và đại diện nhóm khác nhận xét. Nội dung ghi bảng 3a) y 1 M α y -1 O x 1 x Ta có : x2 + y2 = OH2 = 1 Vậy : sin2 α + cos2 α = 1 3b.cos2 α = => sin α = 2 2 ( vì sin 3 1 α > 0) * 1 + tan2 α = cos 2 α 4 .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------b) 1 + tan2 α = c) 1 + cot2 Hoạt động của giáo viên Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày Gợi ý ( nếu cần) 3a) lưu ý đến định nghĩa 1 2 α cos α 1 0 0 = 2 (0 < α < 180 ) sin α (α ≠ 90 0 ) Hoạt động của học sinh Lên bảng trình bày . Tính giá trị lượng giác còn lại của góc 3 1 = sin 2 α + cos 2 α sin 2 α sin 2 α α Nội dung ghi bảng 1 > 0 => 0 < 3 8 9 Hoạt động của học sinh Nhận phiếu học tập số 3 Thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày kết quả Đại diện nhóm nhận xét Ghi nhận kết quả Bài 4: cos α = Cos2 α<π 2 α + sin2 α = 1 =>sin2 α = 1 . c) Dùng các hệ thức lượng giác cơ bản Ghi nhận kết quả. Giáo viên đánh giá kết quả 1 . b) 1 + tan2 α = 1 + = 1 cos α 2 sin 2 α cos 2 α = cos 2 α + sin 2 α cos 2 α (α ≠ 90 0 ) cos 2 α sin 2 α c) 1 +cot2 α = 1 + = Nhận xét. đánh giá kết quả Hoạt động 3: Phiếu học tập số 3: Bài 4: Cho cos α = Hoạt động của giáo viên Phát phiếu học tập số 3 Yêu cầu thảo luận nhóm để tìm lời giải.

. Khi đó số B nếu cần đo của góc AOB được gọi là số đo 5 . Học sinh sử dụng được các tính chất của tích vô hướng trong tính toán .. Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc. Suy nghĩ về cách tìm các giá trị lượng giác của một góc khi biết một giá trị lượng giác của nó. Biết suy luận ra trường hợp đặc biệt và một số tính chất. O = b . TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ TIẾT 17. biết cách chứng minh công thức hình chiếu. hiểu được cách tính bình phương vô hướng của một vec tơ.Cẩn thận . ta vẽ các vec định góc của hai vectơ a và b tơ OA = a . 4. IV. . Biết cách chứng minh hai vectơ vuông góc bằng cách dùng tích vô hướng. 1. ý nghĩa vật lý của tích vô hướng .Sử dụng thành thạo các tính chất của tích vô hướng vào tính toán và biến đổi biểu thức vectơ. Về kiến thức : . Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy. -Bước đầu biết vận dụng các định nghĩa tích vô hướng .Toán học bắt nguồn từ thực tiễn II.GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC. 2. chính xác .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------Yêu cầu học sinh về nhà tìm thêm lời giải khác => tan2 α = 1 cos 2 α => tan α = 2 2 ( vì tan α > 0) 1 sin α * tan α = = 2 2 => cot α = 2 2 cos α -1= 8 Củng cố : Xem lại các bài đã giải trong tiết học hôm nay. Về tư duy: . Cho hai vectơ a và b khác vectơ O . .CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC. 3. Xác định góc của hai vectơ a và b Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên hướng dẫn học sinh xác Từ một điểm O tùy ý . Về kỹ năng : . Biết áp dụng vào bài tập.Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động .Tiết trước học sinh đã được học về tỷ số lượng giác của một góc và góc giữa hai vectơ. § 2. . Từ định nghĩa tích vô hướng . Về thái độ: .Thực tiễn học sinh đã được học trong vật lý khái niệm công sinh ra bởi lực và công thức tính công theo lực.Định nghĩa . I.Hiểu được định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ.Thành thạo cách tính tích vô hướng của hai vectơ khi biết độ dài của hai vectơ và góc giữa hai vec tơ đó.Chuẩn bị đèn chiếu Projeter III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1 Kiểm tra bài cũ: a) Nêu cách xác định góc giữa hai véc tơ b) Bài toán vật lý: 2 Bài mới: Hoạt động 1: Góc giữa hai véc tơ. MỤC TIÊU . công thức hình chiếu và tính chất vào bài tập mang tính tổng hợp đơn giản.

điều ngược lại có đúng không? So sánh : ( k a ). b ). b và k ( a . đại diện nhóm lên trình Nội dung ghi bảng 6 . b = ? So sánh a . Biết ( F .b =a b c s o α Hoạt động 3: Suy luận từ định nghĩa Hoạt động của giáo viên Nếu a = b thì a . b = 0 a. b = k ( a . cho học sinh nhận xét góc AOB Khi nào thì góc giữa hai vectơ a và b bằng O0 ? bằng 1800? của góc giữa hai vectơ a và b Không thay đổi và b cùng hướng. Hãy tính công của lực. b ) a.b =a b c s o α b.| OO |. Hoạt động 4: Ví dụ áp dụng định nghĩa Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cho tam giác đều cạnh a.b =a với α = ( a. a Nếu ( a .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------Nếu có ít nhất một trong hai vectơ a hoặc b là vectơ O thì ta xem góc giữa hai vectơ đó là tùy ý Cho thay đổi vị trí của điểm O. b và b . thảo tâm . b ) = 900 thì a . làm cho vật chuyển động từ O đến O’.a = a = ( a ) = | a | Tính chất : a) a . Hãy chia các khả năng của k o( ( k a ).b = 0 k a. M là trụng điểm của BC.cos α ' Đơn vị : F là N OO’ là m A là Jun Nội dung ghi bảng Định nghĩa: a. b = k a b c s o( = k a b cs o( k ( a . a b) a _|_ b <=> a .a =b a c s o α a . b = b .a = a c s a o 0 0 = a 2 Nội dung ghi bảng 2 2 2 a . b = ?. a và b ngược hướng a Hoạt động 2: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Giả sử có một loại lực F không đổi tác động lên một vật . ' Hoạt động của giáo viên Giá trị A không kể đơn vị đo gọi là tích vô hướng của hai vectơ F và OO ' Tổng quát với a. b ). b ) c) ( k a ). G là trọng Học sinh nhận phiếu học tập. b ) Hoạt động của học sinh a. OO ) = α . b )= k a b c s k a. b ) b cs o α Hoạt động của học sinh A = | F |. Hãy luận nhóm.

C = A A 2 2 2 a a2 . Từ câu 1 hãy chứng minh rằng : điều kiện cần và đủ để tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tổng các bình phương các cặp cạnh đối diện bằng nhau .BC G . c a . (a .( b . −CA ) 2 Hướng dẫn học sinh chứng = . AC BG . đánh giá kết Học sinh ghi nhận kết quả quả Hoạt động 6: Bài tập phối hợp nhằm củng cố lý thuyết.Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------tính tích vô hướng B .C B A D A minh.đại diện các nhóm khác nhận xét.H nằm trên tia AC và AH.C + 2 C . trên màn hình ( CB . ta chứng minh tính chất.B = A C B A N G M C Hoạt động 5: Tính chất của tích vô hướng. b . a .B A D => điều phải chứng minh.a .2 C .C ) A = 2 C . G .b |2) a .| b |2 1 2 2 ( |a | + |b | .k Nội dung ghi bảng d) a .| b |2 = | a |2.C A A BA . Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Từ tính chất của hình chiếu . a2 a2 . trong đó k là số không đổi 7 .B A C B . D B = 2 C .2a b + ( 2 = ( a )2 + a . đại diện nhóm trình bày . b .BC = B . −CA ) 2 + CD 2 −CB 2 −(CD . 3. A H C =k Đánh giá.b ( a + b ) ) . BM .A M C = k . BG .b = 2 2 ) 1 ( | a + b |2. ( xem như bài tập về nhà) chứng minh từng tính chất . Tìm tập hợp các điểm M có A . hãy nhóm khác nhận xét kết quả.|a . c Học sinh thảo luận theo nhóm . 2.b ) = (a ) .AC = k .( b )2 ) = ( a ) 2 .b )( a + b ) = ( a ) 2 .c ) = a . b + a . − AD 2 = Giáo viên cho hiện đề toán 1.k >0.b = 4 Giáo viên nhận xét .suy ra từ câu 1 3. AB .( b + c ) = a .( b b) 2 ( a .b a . Gọi H là hình chiếu của M lên AC A .B A D 2.AC = .k< 0 H nằm trên tia đối AC và AH. b + a .BC = 2 2 a2 a2 .G C B bày kết quả .BC BM . (C −. AC = C B 2 6 B . đại diện Dựa vào các tính chất đã học . nhận xét kết quả .Chứng minh: AB2 +CD2 = BC2+AD2 +2 C .( b )2 = | a |2. c Nội dung ghi bảng Bài toán : Cho tứ giác ABCD.( b + c ) = a .| a .A M C = k <=> A .G = BA .b | a . chứng minh 2 2 ( a .b )( a + b )= ( a + b ) = (a ) + 2a b + ( b 2 2 2 = a ( a + b ). 1. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2 + CD 2 − BC 2 .

.Các tính chất của tích vô hướng.GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC. Biết áp dụng vào bài tập.Hiểu được định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ. Biết suy luận ra trường hợp đặc biệt và một số tính chất. Bài mới: Hoạt động 1: Tìm tập hợp điểm thỏa mãn một đẳng thức véc tơ. Về tư duy: . 2.Tính được độ dài của vec tơ và khoảng cách giữa hai điểm . 4.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC.Phát hiện và giải quyết vấn đề.Chuẩn bị đèn chiếu Projeter III. . IV.Hoạt động nhóm. Biết cách chứng minh hai vectơ vuông góc bằng cách dùng tích vô hướng. § 2.Cẩn thận . TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ TIẾT 18.Xác định được góc giữa hai véc tơ 3. . 3 trang 45 sgk. .Thành thạo cách tính tích vô hướng của hai vectơ khi biết độ dài của hai vectơ và góc giữa hai vec tơ đó. . Về kiến thức : .Biết quy lạ về quen.Cách chứng minh hai đường thẳng vuông góc bằng tích vô hướng ? . MỤC TIÊU . biết cách chứng minh công thức hình chiếu.Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------. .Định nghĩa tích vô hướng của hai véc tơ.Toán học bắt nguồn từ thực tiễn II.Trong trường hợp nào thì dùng công thức nào cho phù hợp ? . .. Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc. đã làm bài tập ở nhà. 2.Làm các bài tập 1.Học sinh nắm được các tính chất của tích vô hướng và biểu thức tọa độ của tích vô hướng. .Có mấy cách tính tích vô hướng của hai véc tơ ? . 1. I.Sử dụng thành thạo các tính chất của tích vô hướng vào tính toán và biến đổi biểu thức vectơ. 2.Nêu tính chất của tích vô hướng .Tiết trước học sinh đã được học định nghĩa và tính chất của tích vô hướng giữa hai vectơ. . Về kỹ năng : . TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1 Kiểm tra bài cũ: . k = 0 H trùng với A . .Rèn luyện tư duy lô gic .Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên chia học sinh thành các Học sinh tiếp nhận đề toán . chính xác trong tính toán . Về thái độ: . trao Bài toán 1:Cho đoạn thẳng AB có 8 . khi đó tập hợp điểm M là đường thẳng vuông góc với AC tại H • Củng cố : .Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động . Từ định nghĩa tích vô hướng .

Gọi O là trung điểm đoạn thẳng AB. gợi ý nếu đổi theo nhóm. đại diện nhóm lên cần trình bày kết quả.cos00 = O .O = OA.OA2 = MO2 . A B A B O X B' A Phát biểu bằng lời của bài toán ? AO Nếu ∠ B ≥ 9O0 thì AOB ) O .O ' A B 9 . +O )( A B O A M +O ) O B = ( M . ta có M . O .OB’ = OA. OB.O ' A B B Nội dung ghi bảng Bài toán 2: Cho hai vec tơ O .cos ( ∠ A B B' B = .cos ( ∠ O ) = .cos1800 = O . Gọi B’ là hình chiếu của A B B trên đường thẳng OA.a2 = k2 <=> MO2 = a2 + k2 Vậy tập hợp các điểm M trong mặt phẳng là đường tròn tâm O bán kính R = a 2 + k 2 độ dài 2a và số k2 .O = OA.M = ( M .O = O . OB’ = OA.Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------nhóm. OB’.cos ( ∠ A B = OA.OA.OB.O ' . Tìm tập hợp các điểm M sao cho M .a2 Do đó M . đại diện nhóm lên trình bày kết quả.M = k2 A B 2 <=> MO .OA. OB. +O )( M −OA O A O ) = MO 2 − OA 2 = MO2 . phát phiếu học tập hoặc chiếu đề toán lên màn hình Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng minh Gợi ý nếu cần đổi theo nhóm. OB’. AO Nếu ∠ B < 9O0 thì AOB ) O .M = k2 A B M A O B Giáo viên nhận xét kết quả Hoạt động 2: Chứng minh đẳng thức vec tơ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Học sinh tiếp nhận đề toán .Chứng minh rằng O . trao Giáo viên hướng dẫn .

Ta có M là hình chiếu A của M trên đường thẳng MB.M A B = MO . Bài toán 3: Cho đường tròn ( O. luôn đi qua M. đại diện nhóm lên trình bày kết quả.M C B = ( M + OC )( O M +O ) O B = ( M −OB )( O M +O ) O B = MO 2 −OB 2 = d2 . MT là tiếp tuyến của đường tròn thì M/ (O) P 10 .M = d2 . ta có M . gợi ý nếu cần Vẽ đường kính BC của đường tròn M C O d R A T B C O A M B Áp dụng công thức chiếu Quy tắc ba điểm So sánh kết quả với tiếp tuyến MT của đường tròn Vẽ đường kính BC của đường tròn ( O.Giá trị M . B.R . đánh giá kết quả. R ) và điểm M cố định.O = O . Một đường thẳng ∆ thay đổi .gọi là công thức hình chiếu ' Vec tơ O ' gọi là vec tơ hình B chiếu của vectơ O trên đường B thẳng OA Học sinh thảo luận theo nhóm. Khi M ở ngoài đường tròn ( O) .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------B B' O A Giáo viên nhận xét .R2 ( với d = MO ) Chú ý : 1.Chứng minh rằng 2 2 M .O A B A B . Giáo viên hướng dẫn.M = d2 . R).M A B = M . cắt đường tròn đó tại hai điểm A.R2 gọi là A B phương tích của điểm M đối với đường tròn ( O) và ký hiệu A B = M . C Theo công thức hình chiếu .R2 2. Công thức O .

Bài tập 4. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ TIẾT 19.Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm . thảo luận nhóm.Học sinh nắm được các tính chất của tích vô hướng và biểu thức tọa độ của tích vô hướng. Biết cách chứng minh hai vectơ vuông góc bằng cách dùng tích vô hướng. 1. b c) a 2 d) cos( a . b ) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên phát phiếu học tập cho Nhận phiếu học tập Các hệ thức quan trọng ( sgk) hoc sinh Thảo luận nhóm. I. sửa sai kết quả Phiếu học tập : Cho hai vec tơ a = ( 1. cho a = ( x. 6 sgk P § 2. m) a) Tìm m để a và b vuông góc với nhau b) Tìm độ dài của a và b . Tính a) i 2. y ) và b = ( x’ . j b) a .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------2 M/ (O) = MT d2 . Tìm m để | a | _|_ | b | Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Nhận phiếu học tập .Công thức tính góc của hai véc tơ .sgk) Giáo viên hướng dẫn học sinh áp dụng hệ quả và các hệ thức quan trọng Củng cố : .Biểu thức tọa độ của tích vô hướng . 11 . j 2. 2) và b = ( . 5. Về kỹ năng : . MỤC TIÊU .Thành thạo cách tính tích vô hướng của hai vectơ khi biết độ dài của hai vectơ và góc giữa hai vec tơ đó.Vận dụng được các kiến thức về tích vô hướng vào giải bài tập 2. i .Phương tích của một điểm đối với một đường tròn . đại diện nhóm trình bày kết quả Hệ quả : khoảng cách giữa hai điểm (sgk) Gọi học sinh lên bảng trình bày Ví dụ ( ví dụ 2 .MO2 = MT2 Hoạt động 3: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng Phiếu học tập : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho . y’).1 . đại diện nhóm trình bày kết quả Nhóm khác nhân xét Đánh giá . Về kiến thức : .

.Tích vô hướng của hai vectơ .CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC. C ) = 1800 – C C A ( C .Toán học bắt nguồn từ thực tiễn II. b ) Dấu của tích vô hướng phụ thuộc Vậy 00 ≤ α < 900 => cos α > 0 vào đâu? => a . BC ) C D Hoạt động 3: Bài 7/ 52/ sgk Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng 12 .Cẩn thận . B ) + ( B . TIẾN TRÌNH BÀI HỌC: 1. đưa các giả thiết của bài toán về các kiến thức đã học. Tiến trình bài dạy: Hoạt động 1: Bài 4/ 51/sgk Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng a. .Sử dụng thành thạo các tính chất của tích vô hướng vào tính toán và biến đổi biểu thức vectơ.Xác định được góc giữa hai véc tơ 3. biết cách liên hệ thực tế. AB ) = 540 . Về thái độ: . Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc. B ) = 1800 – B C ( B . giáo viên chỉnh sữa nếu cần => a . AB ) = 1800 – A A => ( AB .Rèn luyện tư duy lô gic 4. b < 0 = 90 => cos α = 0 0 Hoạt động của học sinh Ta có ( AB .Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy. Về tư duy: .Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động . . . Bài cũ : . IV.Biểu thức tọa độ của tích vô hướng 2.Hoạt động nhóm.( A + A B+ C) = 3600 Nội dung ghi bảng A B (AB . b > 0 0 α ≤ 1800 => 90 < cos α <0 α Hoạt động 2: Bài 5/ 51/ sgk Hoạt động của giáo viên Cách xác định góc của hai vectơ ? Giáo viên hướng dẫn học sinh giải theo nhóm Gọi học sinh lên trình bày . đã làm bài tập ở nhà. chính xác trong tính toán . C ) C C A 0 + ( C .Tiết trước học sinh đã được học định nghĩa và tính chất của tích vô hướng giữa hai vectơ.Tính được độ dài của vec tơ và khoảng cách giữa hai điểm . . .GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------.Chuẩn bị đèn chiếu Projeter III.Quy lạ về quen.Phát hiện và giải quyết vấn đề.b =a b c s α o Gọi học sinh nhắc lại biểu thức định nghĩa của tích vô hướng Phụ thuộc và cos α với α = ( a . .

khoảng cách giữa hai điểm.D )+ D (D A B B A )+ D ( D .D C B C = D . Áp dụng quy tắc ba điểm đối với các vectơ B . 13 .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------Nhắc lại quy tắc ba điểm đối với hiệu hai vectơ. ta chứng minh AD_|_ BC Ta có BD _|_ AC => D C = B A 0 CD _|_ AB = > D AB = C 0 Kết hợp với C A D B + D C + D A C B A B =0 => D B = 0 => DA _|_ BC A C Hoạt động 4: Bài 13/ 52/ sgk Hoạt động của giáo viên Toạ độ của u Toạ độ của v Biểu thức toạ độ của tích vô hướng Điều kiện để hai vectơ vuông góc Công thức tính độ lớn của vectơ Giáo viên chỉnh sữa nếu cần .Các bài tập còn lại. -5) v = (k.Góc giữa hai vec tơ. Hoạt động của học sinh u = ( ½. . C .D A C A A = D . biểu thức toạ độ của tích vô hướng .A B Áp dụng quy tắc ba điểm ta có : B C = D .D )=0 D C C B A Giả sử BD _|_ AC và CD _|_ AB.D B B A Khi đó : C A D B + D C + D A C B A B = C D (D .Công thức tính độ lớn của vectơ. tích vô hướng . -4) u v = xx’+ y y’ u v = 0 <=> ½ . AB C A C = C B A .40 | u | = x2 + y2 Do đó | u | = | v | 1 + 25 = k 2 + 16 4 1 37 => k = ± 2 Nội dung ghi bảng <=> Củng cố : .k + 20 = 0 <=> k = .

Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi. Tiến trình bài dạy: Hoạt đông 1: Định lý côsin trong tam giác Phiếu học tập 1: Cho tam giác ABC vuông tại A . HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC tiết 20 I.A )2 B 14 . MỤC TIÊU . . TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1 Kiểm tra bài cũ: . học sinh tự xây dựng Định lý côsin trong tam giác. .Toán học bắt nguồn từ thực tiễn II.Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------- § 3.Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động . Về thái độ: . 4.GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.Từ công thức tích vô hướng của hai vec tơ đã học. thảo luận nhóm. IV.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC. bảng phụ . Về kiến thức : . Về tư duy: . . .Tích vô hướng của hai vec tơ .Phiếu học tập. chính xác trong tính toán .Biết quy lạ về quen.Thành thạo cách tính độ dài của các cạnh . trong cách chứng minh trên ta được đẳng thức như thế nào ? C B 2 B C =( A C . . A ) = ? C B Nếu tam giác ABC tùy ý . 1.Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế. . BC = a . Định lý côsin trong tam giác : Hướng dẫn nếu cần đại diện nhóm lên trình bày (sgk) A Góc A vuông => cos( A .Từ các tỷ số lượng giác đã biết . chứng minh 2 2 2 B C = A C + A B Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên phát phiếu học tập Tiếp nhận đề toán.Phát hiện và giải quyết vấn đề. ta đặt AB = c. học sinh tự xây dựng định lý sin trong tam giác 2Về kỹ năng : .Hoạt động nhóm. số đo của các góc trong tam giác.Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy.Rèn luyện tư duy lô gic .Biểu thức tọa độ của tích vô hướng 2. . AC = b.Chuẩn bị đèn chiếu Projeter III.Cẩn thận .Vận dụng các kiến thức đã học vào các ví dụ đơn giản. 3.

2ac. c = 23.cosA b2 = a2 + c2 . thảo luận . định lý côsin trở thành định lý nào ? Từ định lý hàm số côsin hãy viết công thức tính giá trị cosA. Phiếu học tập 2: . trình bày kết quả . b = 24.∧ A ≈ 160 58’ a2 + c2 − b2 2ac cos B = 15 .9565 2 2 2 = 24 + 23 − 7 ≈ 0. cosC theo độ dài các cạnh a.A C C B B 2 2 =A C +A C B -2| A || A |cos( B A . b.cosB c2 = a2 + b2 .24 hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để tính cosA = 0.9565 => . c cos A = cos B = b2 + c2 − a2 2bc a2 + c2 − b2 2ac a2 + b2 − c2 2ab Hệ quả:( sgk) cos C = Hoạt động 2: Áp dụng định lý côsin. Nhóm 1:Tính góc A của tam giác ABC Nhóm II: Tính góc B của tam giác ABC Nhóm III: Tính góc C của tam giác ABC Chia học sinh thành các nhóm . cosB.23 .2 bc.2ab. chẳng hạn vuông tại A.Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------Thay đổi vai trò của các cạnh ta được kết quả thế nào ? Cho hiện định lý = A 2+ A 2 -2 A .Các cạnh của tam giác ABC là a = 7.A ) C B = A 2+ A C B 2 a2 = b2 + c2 .cosC Khi tam giác ABC vuông . Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng B 7 23 C 24 A cos A = b2 + c2 − a2 2bc 2.

Tàu B chạy với tốc độ 20 hải lý một giờ . ∧ = 600 . b = 2RsinB. Nếu tam giác ABC không vuông 16 .23 .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------= 7 2 + 23 2 − 24 2 2. đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 600 . CA = b . c = 2RsinC Nếu góc A không vuông thì các đẳng thức trên còn đúng không ? Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Áp dụng tỷ số lượng giác trong tam giác vuông A c b C a O B Tam giác ABC không vuông thì các đẳng thức trên còn đúng Áp dụng tỷ số lượng giác trong tam giác vuông ta có các đẳng thức cần chứng minh.∧ B ≈ Phiếu học tập 3: Cho tam giác ABC có AB = 5. AC = 8 . Sau 2 giờ . AB = c nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R Kiểm chứng các đẳng thức sau nếu góc A vuông : a = 2R sinA. hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lý ? ( 1 hải lý ≈ 1. . Tàu C chạy với vận tốc 15 hải lý một giờ.Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của cạnh BC ? a) 129 b) 7 c) 49 d) 69 ( Đáp án : c) Phiếu học tập 4: Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí A.7 ≈ 0. 852 km ) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên hướng dẫn các nhóm tìm lời giải Áp dụng định lý côsin trong tam giác ABC ( hình 10/5 ) 30 A ? 40 60° A Hoạt động 3: Định lý sin trong tam giác Cho tam giác ABC có BC = a.0062 => .

17sgk 17 .16. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác Bài tập về nhà 15. ta có A A' b c O Nếu A không vuông . góc bù nhau nếu A tù Ta có sin ( ∠A) = sin ( ∠BAC) = sin( ∠BA’C) = BC a = BA' 2 R Chứng minh tương tự cho các trường hợp còn lại Ví dụ củng cố .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------không? Vẽ đường kính BA’ của đường tròn. a = 6 . tìm cách đưa về giống như trường hợp A vuông? C a B sin ( ∠BAC) = sin( ∠BA’C) khi góc A nhọn hoặc tù sin ( ∠BAC) = sin( ∠BA’C ) ? c a A b C O B A' Dùng tỷ số lượng giác trong tam giác vuông Góc nội tiếp cùng chắn một cung nếu góc A nhọn.Cho tam giác ABC có ∠A = 600 .

GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.Học sinh nắm được các công thức tính độ dài của các đường trung tuyến của tam giác và các công thức tính diện tích tam giác.Vận dụng các kiến thức đã học vào các ví dụ đơn giản.cos ∠AIC ta có AB2 + AC2 = 2AI2 + IB2 + IC2 B I đặt AI = ma . tính ma theo a.Tính được các thành phần của tam giác dựa vào các công thức diện tích. Về thái độ: . A 2 theo AI .Rèn luyện tư duy lô gic .CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC.cos ∠ Tính AB 2 . . . Về kiến thức : .Chuẩn bị đèn chiếu Projeter III. .cos ∠ cos ∠AIB = .IC.Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy. 4.Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi. Tiến trình bài dạy: Hoạt đông 1 : Công thức trung tuyến Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng 2 A = AI2 + IB2 + 2AI. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC tiết 21 I.Cẩn thận . IV. c ? C 18 . . ICvà C A B AIB BI Có nhận xét gì về cos ∠AIB và cos ∠AIC A C 2 AIC = AI2 + IC2 + 2AI. Về tư duy: .Toán học bắt nguồn từ thực tiễn II. Biết cách vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế 2Về kỹ năng : . 1.Biết quy lạ về quen. chính xác trong tính toán .Phiếu học tập. 3.Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------- § 3.Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động . . TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1 Kiểm tra bài cũ: 2.Thành thạo cách tính độ dài của các đường trung tuyến theo các cạnh của tam giác .Hoạt động nhóm. IB.Phát hiện và giải quyết vấn đề. b. bảng phụ . MỤC TIÊU . .

r 2 1 SOBC = c.Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------Ta có công thức trung tuyến Viết tương tự cho mb và mc 2 ma = b2 + c2 a2 − 2 4 a2 + c2 b2 − 2 4 a2 + b2 c2 − 2 4 2 mb = 2 mc = Hoạt động 2: Công thức diện tích Hoạt động của giáo viên Cho tam giác ABC . 15. r ) là đường tròn nội tiếp tam giác ABC . sin B 2 1 S = a. D) 168 . B) 84 .r 2 1 SOAC = b.r S= p ( p −a )( p −b)( p −c ) Hoạt động 3: Ví dụ áp dụng Chia học sinh thành các nhóm . sin C 2 1 S = b.b. 28. Hãy tính diện tích các tam giác ABO.r 2 SOBC = A c r O r B a C r b SABC = p. ACO.c. b. 2) Một tam giác có ba cạnh là 26. phát phiếu học tập. tính diện tích tam giác theo a và ha? Hãy tính ha trong tam giác AHB theo cạnh c và góc B Tương tự tính diện tích S theo góc A và góc C Hoạt động của học sinh 1 S = a. BCO theo a. c. 30. thảo luận nhóm và trình bày kết quả 1) Một tam giác có ba cạnh là 13. C) 42. 14.c. sin A 2 S= c ha b B H a C A c ha b S= Áp dụng định lý sin ta được biểu thức nào ? Gọi ( O . sinB c 1 a. và r ? abc 4R H B a C 1 a. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ? A) 84.ha 2 Nội dung ghi bảng A h sinB = a => ha = c. Bán kính vòng tròn nội tiếp là bao nhiêu ? 19 .

chính xác trong tính toán .Phát hiện và giải quyết vấn đề.Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động . AC = 19. cosC.Thành thạo cách tính độ dài của các cạnh và các góc khi biết một số yếu tố trong tam giác. b) B. Về tư duy: . . cosB. góc A = 560.Vận dụng các kiến thức đã học vào các ví dụ đơn giản. C. Về thái độ: . C) 4.Rèn luyện tư duy lô gic . .Tính được các thành phần của tam giác dựa vào các công thức diện tích.Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy. . HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC tiết 23 & 24 I.Phiếu học tập.Hoạt động nhóm. c = 8. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra theo nhóm ( gọi đại diện nhóm lên trình bày) Cho tam giác ABC biết AB = 23. .Tính các cạnh và các góc của tam giác dựa trên một số điều kiện. B) 8. . Tính a) sin B. sin C.Toán học bắt nguồn từ thực tiễn II. c) Tính độ dài cạnh BC.Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------A) 16. 1.Giúp học sinh áp dụng tốt các định lý hàm số sin cà cos vào giải toán . Về kiến thức : .GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC. MỤC TIÊU . 4. IV. Khi đó diện tích của tam giác là A) 9 1 5 B) 3 1 5 C) 105 D) 2 15 3 Củng cố : Công thức tính độ dài trung tuyến trong tam giác Các công thức tính diện tích tam giác Bài tập sách giáo khoa Tiết 22: KIỂM TRA HỌC KỲ I § 3. . 3) Cho tam giác ABC có a = 4. 3.Cẩn thận . b = 6. .Biết cách vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế 2Về kỹ năng : . 20 . bảng phụ .Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi.Chuẩn bị đèn chiếu Projeter III.Biết quy lạ về quen. . D) 4 2 .CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC.

Biết a = 17. sữa nếu cần. sin C Gọi đại diện các nhóm lên trình bày c= Hướng dẫn sử dụng máy tính để sin A tính ra kết quả. Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính. -Trong một tam giác khi biết hai Ta luôn có : A + B + C = 1800 góc bất kỳ thì ta có thể tính được góc thứ ba không? Suy ra C = 83030’ . Biết a = 17. Hoạt động 3: ( Giải tam giác khi biết 3 cạnh) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Gọi học sinh nhắc lại định lý hàm b2 + c2 − a2 cos A = số cos 2bc cos B = a2 + c2 − b2 2ac Nội dung ghi bảng Bài toán : Cho tam giác ABC . biết a = 15. giáo viên chỉnh sữa nếu cần. Áp dụng định lý hàm số cos b2 + c2 − a2 thay giá trị ta cos A = 2bc được cosA ⇒ A Bài toán : Cho tam giác ABC. Tính góc C . sin C sin B Nội dung ghi bảng Ta có thể tính được các góc của tam giác khi biết ba cạnh hay không? Giáo viên phát phiếu học tập Gọi học sinh lên bẳng trình bày . Tính các góc của tam giác ? 21 . b = 22.Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------2. c = 19. B = 640 và A = 43030’.7. Hoạt động 2 : ( Giải tam giác khi biết 2 cạnh và 1 góc) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nếu biết 2 cạnh và góc xen giữa hai Dùng định lý hàm số cos cạnh thì ta tính cạnh còn laị bằng cách nào ? Nếu biết 2 cạnh và góc không xen Dùng định lý hàm số sin giữa thì tính cạnh còn lại bằng cách b sin A nào ? ⇒B sinB = Giáo viên phát phiếu học tập cho a ⇒C = học sinh Gọi học sinh lên trình bày. Tiến trình bài dạy: Hoạt đông 1: ( Giải tam giác khi biết độ dài 1 cạnh và 2 góc) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Giáo viên phân tích các trường hợp có thể xảy ra đối với trường hợp này. B và cạnh c của tam giác ⇒c = b. c của tam giác Nội dung ghi bảng Bài toán : Cho tam giác ABC . b = 21 và A = 48030’. sin B học sinh b= Giáo viên hướng dẫn nếu cần sin A a. Tính góc C và các cạnh b.7. chỉnh . ta có a.Giáo viên phát phiếu học tập cho Áp dụng định lý hàm số sin .

biết p = 15.hãy tính góc ABC Tính góc ABC ⇒ góc ACB Áp dụng định lý hàm số sin ta tính Gọi học sinh trình bày . Khi đó diện tích của tam giác là A) 9 1 5 B) 3 1 5 C) 105 D) 2 15 3 2) Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết : A) Độ dài 3 cạnh B) Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ C) Số đo 3 góc D) Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ 3) Tam giác với ba cạnh là 5. c = 8. 12.Ta có thể tính được AB không? Tính AB .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------A 19 22 B 15 C Hoạt động 4: ( Ứng dụng vào bài toán thực tế ) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Gợi ý cho học sinh giải toán : Chuyển bài toán về dạng tam giác Gợi ý : -Trong tam giác ABC ta đã biết được gì? . b = 6. 13 có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu ? A) 6 B) 8 C) 1 3 2 D) 1 1 2 22 . B=540.c A c b 54° 67° 45' a B C p =a+b +c = 15 Hoạt động 6: 1)Cho tam giác ABC có a = 4. giáo viên được cạnh BC. C = 67045’. b. chỉnh sữa nếu cần Hoạt động 5: ( Một số dạng toán khác ) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phân tích đề và gợi ý cho học sinh giải Nhắc lại các tính chất về tỉ lệ thức của hai phân số để học sinh phát hiện vấn đề . Tính a. Nội dung ghi bảng Bài toán 37/ trang 67/ sgk C A 4 H 45° 20 B Nội dung ghi bảng Cho tam giác ABC .

nhận xét đánh giá kết quả của học sinh Biểu thức tọa độ của tích vô hướng =0 B. 9 .4 C. Các hệ thức lượng trong tam giác : Định lí hàm số cosin . Kết luận nào sau đây sai : A. 2.Định lí hàm số sin Các công thức tính diện tích tam giác. PHƯƠNG PHÁP : Tái hiện kiến thức thông qua thực hành làm bài tập. Về kiến thức : Ôn lại : Giá trị lượng giác của 1 góc α với 10 ≤ α ≤ 180 0 Tích vô hướng của hai véc tơ .Biểu thức định nghĩa . PHẦN CHUẨN BỊ : . a . II. b 23 .b Cần sử dụng kiến thức nào ? Giáo viên hướng dẫn. Có 6 Ô trả lời được 1 câu được 1 điểm. 10 3 Câu 2: Nếu tam giác MNP có MP=5 . ∠ MPN = 1200 thì độ dài cạnh MN ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ) là : A . 3.Đã học được bao nhiêu tích bằng bao nhiêu ? công thức tính diện tích A . 4) . 35.5 B.Biểu thức tọa độ .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------Củng cố : Nhắc lại các dạng toán Bài tập về nhà : 33. 38 sgk Tiết 25:ÔN TẬP CHƯƠNG II I MỤC TIÊU BÀI DẠY : 1.0 Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ cho a = ( 3. 12. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: 1: Ổn định lớp 2: Khởi động: (ở dưới dạng trò chơi) Hoạt động 1: Khởi động : Chia lớp thành 6 nhóm . 34. 5. Về kỹ năng: . -3) .Làm quen với phương pháp xác định tập hợp điểm M thỏa một đẳng thức về tích vô hướng hay độ dài. trong đó có 1 ô có ngôi sao may mắn. hội ý trả lời Câu 1: Cho tam giác với ba cạnh là 5. 6.0 D. III . Giáo viên hướng dẫn học sinh tính độ dài MN 10 3 D. bài tập trắc nghiệm. Bài tập ôn tập chương : 2. Tam giác đó có diện . b = ( 4. 11. a _|_. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên hướng dẫn các nhóm Đại diện chọn 1 câu . PN = 8.Của giáo viên : Giáo án điện tử . 7.Của học sinh: Các kiến thức đã học ở chương II . 12.Sử dụng máy tính . IV .4 B. 10 tam giác C. bảng phụ . 12 và 13 .

bán kính đường tròn nội bài toán. O tính đường cao xuất phát từ đỉnh B. các công 3) Tính diện tích . học sinh tự N là trung điểm của CD. b ) là A. M ngoại tiếp tam giác BMC.Giáo viên hướng dẫn học sinh số sin. AC -Hướng dẫn các nhóm vẽ hình Nhóm 1: -Các kiến thức cần sử dụng để giải 1) Tính độ dài đoạn BM. b = ( 1. M là điểm 1 làm trong 5 phút. hệ thức nào đúng? A. D. . Gọi tập( 3 hoặc 6 nhóm) . 0 D. | a |. Một kết quả khác. bán kính đường tròn nội tiếp . cho hiện giả thiết phát từ C. bán kính đường tròn nội 24 . đường cao xuất giải thức tính diện tích. Giá trị của cos ( a . I bài toán 2) Tính IC. Hoạt động 2: Hoạt động nhóm .Giáo viên đánh giá kết quả phát từ D. C. | =0 a .b (a ) 2 (a ) 2 |=. Học sinh tái hiện các kiến thức đã Nhóm 3: học để giải bài toán này : 1) Tính độ dài đoạn MN .| b | Câu 4: Trong các hệ thức sau.Tái hiện các kiến thức đã học 3) Tính diện tích tam giác BMC . a a .| b | | = ±| a | Câu 5: Cho a = ( 4. giáo viên chỉ trên cạnh AC sao cho AM = định từng em của từng nhóm trình 4 C D N bày bài giải của nhóm mình. 8 5 B. 1). đường cao xuất Học sinh vẽ hình .Vận dụng các kiến thức vừa được tái hiện trong hoạt động 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Chia học sinh thành các nhóm học Cho hình vuông ABCD cạnh a.Định lý hàm số cosin.| =| = a a a |. định lý hàm 2) Tính IC . Nhóm 2: 1) Tính độ dài đoạn MN B A 2) Tính IC 3) Tính diện tích .b |=0 D. tiếp . 4). 8 17 C. định lý trung tuyến. . | B.Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------C. ngoại tiếp tam giác MNC.

M =M với A. từng Đưa đẳng thức về một trong các nhóm đưa ra kết quả dạng sau: R. B cố định 2. …. giáo viên nhận xét .v . A B 2. Củng cố. Bài 2: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC a) Chứng minh rằng : với mọi M ta luôn có : MA2 + MB2 + MC2 = 3MG 2 + GA2 + GB2 + GC2 b) Tìm tập hợp các điểm M sao cho MA2 + MB2 + MC2 = k2 Tổng quát hơn : bài 3( trang 70) Giáo viên hướng dẫn học sinh giải . 25 . ngoại tiếp tam giác BDN. giáo viên nhận xét . dặn dò: Xem lại các bài đã giải . đánh giá kết quả.Tập hợp các điểm M là đường trung thì tập hợp của điểm M là …. AM = k . A cố định thì tập hợp các điểm M là 3. v không đổi . k ∈ v không đổi . làm tiếp các bài tập ôn tập chương còn lại . 1. đánh giá kết quả. M =k v .Các nhóm lần lượt trình bày kết tiếp . V . Tập hợp M là đường tròn tâm A .Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------. bán kính R = | k | | v | Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả Gọi học sinh lên bảng giải bài 2. trực của đoạn thẳng AB. k = 0 : M trùng với A 1. quả Hoạt động 3: Làm quen với phương pháp xác định tập hợp điểm thỏa một đẳng thức về tích vô hướng hay độ dài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên đưa phương pháp Học sinh trao đổi theo nhóm . A 3. A cố định thì tập hợp của điểm k ≠ 0 : tập hợp của M là đường thẳng đi qua A và cùng phương với v M là …….

Giáo án hình học 10 Cao Thị Thu Thủy ---------------------------------------------------------------- 26 .