P. 1
Phuong Phap Toa Do Trong Mat Phang

Phuong Phap Toa Do Trong Mat Phang

|Views: 491|Likes:
Được xuất bản bởiicytuvi

More info:

Published by: icytuvi on Nov 21, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/01/2012

pdf

text

original

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG MẶT PHẲNG
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
Vấn đề 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
A. CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. Toạ độ vectơ: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy:
1)
a
= (a
1
; a
2
) <=>
a
= a
1
i


+a
2
j
2) Cho a = (a
1
; a
2
) , b = (b
1
; b
2
). Ta có:
a tb = (a
1
t
b
1
; a
2
t
b
2
)
3) Cho a = (a
1
; a
2
), b = (b
1
; b
2
). Ta có:
a . b = a
1
b
1
+ a
2
b
2
a
=
2
2
2
1
a a +
Cos( a , b ) =
b a
b a
.
.
II. Toạ độ điểm: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy
1) M(x
M
;y
M
) <=> OM = (x
M
;y
M
)
2) Cho A(x
A
;y
A
), B(x
B
;y
B
). Ta có:
AB = (x
B
-x
A
; y
B
-y
A
)
và AB =
2 2
) ( ) (
A B A B
y y x x − + −
3) Nếu điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k (k 1 ≠ ) thì
¹
¹
¹
'
¹


·


·
k
ky y
y
k
kx x
x
B A
M
B A
M
1
1
Đặc biệt khi M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì
¹
¹
¹
'
¹
+
·
+
·
2
2
B A
M
B A
M
y y
y
x x
x
Nếu G là trọng tâm ∆ABC thì
¹
¹
¹
'
¹
+ +
·
+ +
·
3
3
C B A
G
C B A
G
y y y
y
x x x
x
III. Liên hệ giữa toạ độ hai vectơ vuông góc, cùng phương:
38
Chuyên đề 4 :
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
Cho
a
= (a
1
; a
2
),
b
= (b
1
; b
2
). Ta có:
1)
a

⊥ b
<=>
a
.
b
= 0 <=> a
1
b
1
+ a
2
b
2
= 0
2) a cùng phương với b <=> a
1
b
2
- a
2
b
1
= 0
B. BÀI TẬP:
Bài 1: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho 3 điểm:
A(-2;1), B(-1;-2), C(3;-1)
a) Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
b) Tìm toạ độ trực tâm H và trọng tâm G của ∆ABC
c) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
Chứng tỏ rằng 3 điểm B, G, D thẳng hàng
Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho ∆ABC với
A(2;6), B(-3;-4), C(5;0)
a) Tính chu vi và diện tích ∆ABC
b) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng AB với trục hoành và của
đường thẳng AC với trục tung.
c) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp ∆
ABC .
Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có các đỉnh
A(-1;0), B(4;0), C(0;m) với m ≠ 0. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo
m. Xác định m để tam giác GAB vuông tại G. (TS 2004-K.D)
Vấn đề 2: ĐƯỜNG THẲNG
39
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
A. CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. Phương trình tổng quát của đường thẳng
a) Phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng
Ax + By + C = 0 (A
2
+B
2
≠ 0)
Vectơ pháp tuyến n =(A;B),vectơ chỉ phương a =(-B;A)
b) Phương trình đường thẳng đi qua điểm M
0
(x
0
;y
0
) và có vectơ pháp
tuyến n =(A;B) là: A(x-x
0
) + B(y-y
0
)=0
2. Phương trình tham số của đường thẳng:
Đường thẳng đi qua điểm M
0
(x
0
;y
0
) và có vectơ chỉ phương
a = (a
1
;a
2
) có phương trình tham số là:
¹
'
¹
+ ·
+ ·
t a y y
t a x x
2 0
1 0
(t R ∈ )
3. Phương trình chính tắc của đường thẳng có dạng:
1
0
a
x x −
=
2
0
a
y y −
Chú ý:
a) Đường thẳng song song với ∆: Ax+ By+ C = 0 có phương trình
dạng Ax + By + C’ = 0 (C’ ≠ C)
b) Đường thẳng vuông góc với ∆: Ax+ By+ C = 0 có phương trình
dạng –Bx + Ay + C’ = 0
II.VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA 2 ĐƯỜNG THẲNG:
Cho 2 đường thẳng:
(∆
1
): A
1
x + B
1
y + C
1
= 0 (1)
(∆
2
): A
2
x + B
2
y + C
2
= 0 (2)
Toạ độ giao điểm của (∆
1
) và (∆
2
), nếu có là nghiệm của hệ (1) và (2)
Ta có kết quả sau:
- Nếu
2
1
A
A

2
1
B
B
thì (∆
1
) cắt (∆
2
)
- Nếu
2
1
A
A
=
2
1
B
B

2
1
C
C
thì (∆
1
) // (∆
2
)
- Nếu
2
1
A
A
=
2
1
B
B
=
2
1
C
C
thì (∆
1
) ≡ (∆
2
)
Ghi chú: (∆
1
)

(∆
2
) <=> A
1
A
2
+ B
1
B
2
= 0
* Chùm đường thẳng:
40
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
Cho 2 đường thẳng (∆
1
) và (∆
2
) cắt nhau
Phương trình của chùm đường thẳng đi qua giao điểm của (∆
1
) và (∆
2
) có
dạng: λ (A
1
x + B
1
y + C
1
) + µ (A
2
x + B
2
y + C
2
)=0 ( λ
2

2
≠ 0)
III. GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG- KHOẢNG CÁCH TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN
MỘT ĐƯỜNG THẲNG:
1. Góc giữa hai đường thẳng:
Cho 2 đường thẳng (∆
1
) và (∆
2
) cắt nhau, lần lượt có các vectơ pháp tuyến
là 1 n và 2 n
Gọi ϕ là góc hợp bởi (∆
1
) và (∆
2
), ta có:
Cosϕ =
2 1
2
1
.
.
n n
n n
Ghi chú: ϕ

90
0
2. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng :
a) Định lý: Khoảng cách từ 1 điểm M
0
(x
0
;y
0
) đến đường thẳng
(∆ ): Ax + By + C = 0 được cho bởi:
d(M
0
,∆ ) =
2 2
0 0
B A
C By Ax
+
+ +
b) Phương trình đường phân giác:
Cho hai đường thẳng cắt nhau
(∆
1
): A
1
x + B
1
y + C
1
= 0
(∆
2
): A
2
x + B
2
y + C
2
= 0
Phương trình hai đường phân giác của các góc hợp bởi (∆
1
) và (∆
2
) là:
2
1
2
1
1 1 1
B A
C y B x A
+
+ +
= t
2
2
2
2
2 2 2
B A
C y B x A
+
+ +
B. BÀI TẬP:
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy:
Bài 4: Cho 3 điểm A(-1;3), B(-2;0), C(3;1)
a) Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc và phương trình tổng
quát của đường thẳng BC
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (∆
1
) qua A và song song với
BC
c) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (∆
2
) qua A và vuông góc
với BC
Bài 5: Cho 2 đường thẳng:
(∆
1
): 2x – 3y + 15= 0
(∆
2
): x – 12y + 3 = 0
41
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
a) Chứng tỏ rằng (∆
1
) và (∆
2
) cắt nhau
b) Viết phương trình đường thẳng (d
1
) đi qua giao điểm của (∆
1
),(∆
2
) và đi
qua điểm A(2;0)
c) Viết phương trình đường thẳng (d
2
) đi qua giao điểm của (∆
1
),(∆
2
) và
vuông góc với đường thẳng (∆
3
): x – y + 1 = 0
Bài 6: Cho 2 đường thẳng:
(∆
1
): x + 2y + 16 = 0
(∆
2
): x – 3y + 9 = 0
a) Tính góc tạo bởi (∆
1
) và (∆
2
)
b) Tính khoảng cách từ điểm M(5;3) tới (∆
1
) và (∆
2
)
c) Viết phương trình các đường phân giác của các góc hợp bởi (∆
1
)và (∆
2
)
Bài 7: Cho 3 đường thẳng (d
1
), (d
2
), (d
3
) có phương trình lần lượt là y = 0,
3x + 4y –24 = 0, 3x –y + 6 =0. Ba đường thẳng này cắt nhau tạo thành tam giác
ABC.
a) Tính toạ độ các đỉnh A, B, C
b) Viết phương trình các đường thẳng chứa các đường cao AA’, BB’, CC’ và
tính toạ độ trực tâm H của ∆ ABC.
c) So sánh góc giữa (d
1
)và (d
2
) với góc giữa (d
2
) và (d
3
)
Bài 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;1), B(4;-3). Tìm điểm
C thuộc đường thẳng x -2y -1 = 0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB
bằng 6. (TS 2004-K.B)
Vấn đề 3: ĐƯỜNG TRÒN
A. CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. Phương trình đường tròn
42
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
1. Định lý 1: Phương trình đường tròn (C) có tâm I(a;b) bán kính R trong hệ
toạ độ Oxy là: (x-a)
2
+ (y-b)
2
= R
2
2. Định lý 2: Phương trình x
2
+ y
2
+ 2Ax + 2By + C = 0 với A
2
+B
2
-C>0 là
phương trình đường tròn tâm I(-A;-B), bán kính R = C B A − +
2 2
II. Vị Trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn
Cho đường thẳng (∆ ) và đường tròn (C) có tâm I và bán kính R
Gọi d là khoảng cách từ I đến đường thẳng (∆ )
• Nếu d > R thì (∆ ) và (C) không có điểm chung
• Nếu d = R thì (∆ ) và (C) có một điểm chung duy nhất. Khi đó (∆ )
gọi là tiếp tuyến của đường tròn (C) và điểm chung gọi là tiếp điểm.
• Nếu d < R thì (∆ ) và (C) có hai điểm chung
III. Phương tích, trục đẳng phương:
1. Phương tích:
Cho đường tròn (C): F (x;y) = x
2
+ y
2
+ 2Ax + 2By + C = 0 và điểm
M
0
(x
0
;y
0
). Ta có: PM
0
/(C) = F(x
0
;y
0
) =
+ +
2
0
2
0
y x
2Ax
o
+ 2By
o
+ C
2. Trục đẳng phương: Cho hai đường tròn không đồng tâm (C
1
) và (C
2
) có
phương trình:
(C
1
): x
2
+ y
2
+2A
1
x +2B
1
y +C
1
= 0
(C
2
): x
2
+ y
2
+2A
2
x +2B
2
y +C
2
= 0
Phương trình trục đẳng phương của hai đường tròn (C
1
) và (C
2
) là:
2 (A
1
–A
2
)x + 2(B
1
- B
2
)y + C
1
–C
2
= 0
IV. Phương trình tiếp tuyến:
Cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
+ 2Ax+ 2By + C = 0
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M
0
(x
0
;y
0
)

(C) là:
x
o
x + y
o
y + A(x
o
+x)+ B(y
o
+y) + C = 0
B. BÀI TẬP: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy:
Bài 9: Cho đường tròn (C) có phương trình x
2
+y
2
– 4x –2y – 4 = 0
a) Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C)
b) Với giá trị nào của b thì đường thẳng (∆ ): y = x + b có điểm chung
với(C).
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng
3x – 4y +1 =0
Bài 10: Cho 3 điểm A(-1;0), B(5;0), C(2;1)
a) Tìm phương trình đường tròn (C) đi qua 3 điểm A, B, C.
b) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A
43
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
c) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm D(3;-11)
Bài 11:
a) Tìm phương trình đường tròn (C
1
) có tâm I
1
(1;2) và tiếp xúc với trục Ox
b) Tìm phương trình đường tròn (C
2
) có đường kính MN với M(2;
5
+1) và
N(6;-
5
+1)
c) Tìm phương trình các đường tiếp tuyến chung của hai đường tròn (C
1
) và
(C
2
)
d) Tìm phương trình trục đẳng phương của (C
1
) và (C
2
)
Bài 12: Cho hai đường tròn:
(C
1
): x
2
+y
2
- 4x +2y –4 =0; (C
2
): x
2
+y
2
- 10x - 6y + 30 =0
a) Xác định tâm và bán kính của (C
1
) và (C
2
). Lập phương trình đường thẳng
(d) đi qua tâm của (C
1
) và (C
2
).
b) Chứng minh (C
1
) và (C
2
) tiếp xúc ngoài với nhau. Xác định toạ độ tiếp
điểm H. Suy ra phương trình tiếp tuyến chung của (C
1
) và (C
2
) tại H.
(Thi HKI 2004-2005)
Bài 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0;2),
B(-2;-2) và C(4;-2). Gọi H là chân đường cao kẻ từ B; M và N lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB và BC. Viết phương trình đường tròn đi qua các điểm H, M,
N. (TS 2007-K.A).
44
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
Vấn đề 4: ELIP VÀ HYPEBOL
A. CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN:
ELIP HYPEBOL
1) Định nghĩa:
(E) =
{ ¦ a MF MF M 2
2 1
· +
F
1
F
2
= 2c, a > c
2) Phương trình chính tắc:
2
2
2
2
b
y
a
x
+ = 1 với b
2
= a
2
– c
2
3) Hình dạng và các yếu tố:
Cho elip (E):
2
2
2
2
b
y
a
x
+ = 1
a) Hình dạng:
b) Các yếu tố:
A
1
A
2
= 2a: trục lớn
B
1
B
2
= 2b : trục nhỏ
Các đỉnh: A
1
(-a;0),A
2
(a;0),B
1
(0;-b),B
2
(0;b)
Các tiêu điểm: F
1
(-C;0), F
2
(C;0)
Tiêu cự: F
1
F
2
= 2c
Bán kính qua tiêu của điểm M
) (E ∈
:
¹
¹
¹
'
¹
− ·
+ ·
M
M
x
a
c
a MF
x
a
c
a MF
2
1
1) Định nghĩa:
(H) =
{ ¦ a MF MF M 2
2 1
· −
F
1
F
2
= 2c, c > a
2) Phương trình chính tắc:
2
2
2
2
b
y
a
x
− = 1 với b
2
= c
2
– a
2
3) Hình dạng và các yếu tố
Cho Hypebol (H):
2
2
2
2
b
y
a
x
− = 1
a) Hình dạng:
b) Các yếu tố
A
1
A
2
= 2a: trục thực
B
1
B
2
= 2b : trục ảo
Các đỉnh:A
1
(-a;0), A
2
(a;0)
Các tiêu điểm: F
1
(-C;0), F
2
(C;0)
Tiêu cự: F
1
F
2
= 2c
Bán kính qua tiêu của điểm M
) (H ∈
+ x
M
> 0 :
¹
¹
¹
'
¹
− ·
+ ·
a x
a
c
MF
a x
a
c
MF
M
M
2
1
+ x
M
< 0 :
¹
¹
¹
'
¹
+ − ·
− − ·
a x
a
c
MF
a x
a
c
MF
M
M
2
1
45
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
• Tâm sai: e =
1 <
a
c
• Phương trình đường chuẩn:
(∆
1
): x = -
c
a
e
a
2
− ·
; (∆
2
): x =
c
a
e
a
2
·
4) Phương trình tiếp tuyến:
Cho elip (E):
2
2
2
2
b
y
a
x
+ = 1
a) Phương trình tiếp tuyến của (E) tại
M
o
(x
o
;y
o
) ∈ (E) có dạng:
1
2
0
2
0
· +
b
y y
a
x x

b) Đường thẳng (∆ ): Ax + By

+ C = 0 là tiếp
tuyến của (E) <=> A
2
a
2
+ B
2
b
2
= C
2
• Tâm sai: e =
1 >
a
c
• Phương trình đường chuẩn:
(∆
1
): x = -
c
a
e
a
2
− ·
; (∆
2
): x =
c
a
e
a
2
·
• Phương trình tiệm cận:
(d
1
): y = -
x
a
b
; (d
2
): y =
x
a
b
4) Phương trình tiếp tuyến:
Cho Hypebol (H):
2
2
2
2
b
y
a
x
− = 1
a) Phương trình tiếp tuyến của (H) tại
M
o
(x
o
;y
o
) ∈ (H) có dạng:
1
2
0
2
0
· −
b
y y
a
x x

b) Đường thẳng (∆ ): Ax + By

+ C = 0 là tiếp
tuyến của (H) <=> A
2
a
2
- B
2
b
2
= C
2
B. BÀI TẬP:
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy:
Bài 14: Cho elip (E): 16x
2
+ 25y
2
= 100
a) Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai và tìm phương trình
các đường chuẩn của (E).
b) Tìm tung độ các điểm thuộc (E) có hoành độ x = 2 và tính khoảng cách từ
điểm đó tới 2 tiêu điểm.
c) Tìm các giá trị của K để đường thẳng (d): y = x + k có điểm chung với(E).
Bài 15:
a) Viết phương trình chính tắc của elip (E) nhận một tiêu điểm là F
2
(5;0) và
có độ dài trục nhỏ 2b =
6 4
Tìm toạ độ các đỉnh, tiêu điểm thứ hai F
1
và tính tâm sai của (E)
b) Tìm toạ độ điểm M ∈ (E) sao cho MF
2
= 2MF
1
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (E) tại điểm N

,
`

.
|
7
15 8
; 3
Bài 16:
a) Viết phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn bằng 10,
phương trình một đường chuẩn là
4
25
· x
46
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
b) Một đường thẳng đi qua một tiêu điểm của (E), vuông góc với trục Ox, cắt
(E) tại M và N. Tính độ dài đoạn thẳng MN.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (E) biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A(5;2).
Bài 17: Cho hypebol (H): 24x
2
- 25y
2
= 600
a) Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai và tìm phương trình
các đường chuẩn của (H)
b) Tìm tung độ của điểm thuộc (H) có hoành độ x = 10 và tính khoảng cách
từ điểm đó tới 2 tiêu điểm.
c) Tìm các giá trị của K để đường thẳng (d): y = Kx - 1 có điểm chung
với(H).
Bài 18:
a) Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) có tâm sai e =
5
và (H) đi
qua điểm A (
10
; 6)
b) Tìm phương trình các đường tiệm cận của (H). Vẽ (H)
c) Chứng tỏ rằng tích các khoảng cách từ một điểm M tuỳ ý thuộc (H) đến 2
đường tiệm cận của (H) là một số không đổi.
Bài 19:
a) Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) có một tiêu điểm F
2
(
5
;0) và
phương trình một đường tiệm cận là y = 2x.
b) Tìm phương trình tiếp tuyến (t) của (H) tại điểm M ( 2, -2
3
)
c) Tiếp tuyến (t) của (H) cắt 2 đường tiệm cận của (H) tại P và Q. Chứng tỏ
rằng M là trung điểm của đoạn thẳng PQ.
Bài 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho elip
(E):
2 2
1
25 16
x y
+ ·
có hai tiêu điểm F
1
, F
2
.
1. Cho điểm M(3;m) thuộc (E), hãy viết phương trình tiếp tuyến của
(E) tại M khi m > 0.
2. Cho A và B là hai điểm thuộc (E) sao cho AF
1
+ BF
2
= 8. Hãy tính
AF
2
+ BF
1
. (TN THPT 2004)
Bài 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hypebol (H) có phương trình
2 2
1
4 5
x y
− ·
1. Tìm tọa độ các tiêu điểm, tọa độ các đỉnh và viết phương trình các đường
tiệm cận của (H).
2. Viết phương trình các tiếp tuyến của (H) biết các tiếp tuyến đó đi qua
điểm M(2;1). (TN THPT 2006)
47
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
Vấn đề 5: PARABOL
A. CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN:
I. Định nghĩa:
Trong mặt phẳng cho đường thẳng (∆ ) cố định và điểm F cố định không
thuộc ∆ . Tập hợp các điểm M của mặt phẳng sao cho M cách đều (∆ ) và F được
gọi là một parabol
• F gọi là tiêu điểm
• (∆ ) gọi là đường chuẩn của parabol
• Khoảng cách p từ tiêu điểm đến đường chuẩn gọi là tham số tiêu của parabol
• Với M ∈(P); MF gọi là bán kính qua tiêu của điểm M.
II. Phương trình chính tắc:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho parabol (P) như trong định nghĩa,
trong đó chọn F(
2
p
; 0) và (∆ ): x = -
2
p
Phương trình chính tắc của parabol (P) là: y
2
= 2px
III. Hình dạng và các yếu tố: Cho Parabol (P): y
2
= 2px
1) Hình dạng:
2) Các yếu tố:
• O(0;0) là đỉnh của parabol
• Ox là trục đối xứng của parabol
• Bán kính qua tiêu của điểm M ∈ (P): MF =
2
p
+ x
M
IV: Phương trình tiếp tuyến:
Cho parabol (P): y
2
= 2px
a) Phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm M
0
(x
0
;y
0
) ∈ (P) là
y
0
y = p(x
0
+x)
b) Đường thẳng (∆ ): Ax + By + C = 0 là tiếp tuyến của (P) <=> pB
2
= 2AC
B. BÀI TẬP:
48
Tài liệu tham khảo ôn tập TN.THPT
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy:
Bài 22: Cho parabol (P) có phương trình chính tắc là y
2
= 12x
a) Tìm tọa độ tiêu điểm và phương trình đường chuẩn của (P)
b) Một điểm nằm trên (P) có hoành độ x = 2. Hãy tính khoảng cách từ điểm
đó đến tiêu điểm.
c) Qua điểm I (2;0) vẽ một đường thẳng thay đổi cắt (P) tại 2 điểm A và B.
Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ A và B tới trục Ox là một hằng số.
Bài 23:
a) Tìm phương trình chính tắc của parabol (P) có trục đối xứng là Ox và tiêu
điểm là F (4;0). Viết phương trình đường chuẩn (∆ ) của (P)
b) Viết phương trình tiếp tuyến (t) của (P) tại điểm A (1;4), (t) cắt trục Ox tại
B. Chứng tỏ ∆ ABF cân.
c) Tìm quỹ tích các điểm M mà từ đó vẽ được hai tiếp tuyến với (P) và hai
tiếp tuyến này vuông góc với nhau.
Bài 24: Cho parabol (P): y
2
= 8x
a) Tìm tọa độ tiêu điểm và viết phương trình đường chuẩn của (P)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm M thuộc (P) có tung độ bằng
4.
c) Giả sử đường thẳng (d) đi qua tiêu điểm của (P) và cắt (P) tại hai điểm
phân biệt A, B có hoành độ tương ứng là x
1
, x
2
Chứng minh: AB = x
1
+ x
2
+ 4
(TN THPT 2005)
49

6). Xác định m để tam giác GAB vuông tại G. C(3.m) với m ≠ 0. a2).0) a) Tính chu vi và diện tích ∆ABC b) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng AB với trục hoành và của đường thẳng AC với trục tung. D thẳng hàng Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho ∆ABC với A(2.Tài liệu tham khảo ôn tập TN. Chứng tỏ rằng 3 điểm B. B. B(-1. B(4.-1) a) Chứng minh rằng 3 điểm A. b) Tìm toạ độ trực tâm H và trọng tâm G của ∆ABC c) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có các đỉnh A(-1. B(-3.THPT Cho a = (a1.-2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m. G.0).-4). BÀI TẬP: Bài 1: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho 3 điểm: A(-2. b2). C không thẳng hàng. Ta có: 1) a ⊥ b <=> a .0). b = (b1.D) Vấn đề 2: ĐƯỜNG THẲNG 39 . c) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp ∆ ABC . b = 0 <=> a1b1 + a2b2 = 0 2) a cùng phương với b <=> a1b2 .a2b1 = 0 B. C(5.1). (TS 2004-K. C(0.

y0) và có vectơ chỉ phương a = (a1.y0) và có vectơ pháp tuyến n =(A. Phương trình chính tắc của đường thẳng có dạng: = Chú ý: a) Đường thẳng song song với ∆: Ax+ By+ C = 0 có phương trình dạng Ax + By + C’ = 0 (C’ ≠ C) b) Đường thẳng vuông góc với ∆: Ax+ By+ C = 0 có phương trình dạng –Bx + Ay + C’ = 0 II.THPT A.Nếu A = B = C thì (∆ 1) ≡ (∆ 2) 2 2 2 Ghi chú: (∆ 1) ⊥ (∆ 2) <=> A1A2 + B1B2 = 0 * Chùm đường thẳng: 40 A1 B1 C1 A1 B1 C1 A1 B1 .Nếu A ≠ B thì (∆ 1) cắt (∆ 2) 2 2 . nếu có là nghiệm của hệ (1) và (2) Ta có kết quả sau: .A) b) Phương trình đường thẳng đi qua điểm M0(x0. Phương trình tham số của đường thẳng: Đường thẳng đi qua điểm M0(x0.a2) có phương trình tham số là:  x = x0 + a1t   y = y 0 + a2t x − x0 a1 y − y0 a2 (t ∈ R ) 3.Nếu A = B ≠ C thì (∆ 1) // (∆ 2) 2 2 2 . Phương trình tổng quát của đường thẳng a) Phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng Ax + By + C = 0 (A2+B2 ≠ 0) Vectơ pháp tuyến n =(A. CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN I.VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA 2 ĐƯỜNG THẲNG: Cho 2 đường thẳng: (∆ 1): A1x + B1y + C1 = 0 (1) (∆ 2): A2x + B2y + C2 = 0 (2) Toạ độ giao điểm của (∆ 1) và (∆ 2). PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 1.B) là: A(x-x0) + B(y-y0)=0 2.vectơ chỉ phương a =(-B.B).Tài liệu tham khảo ôn tập TN.

0).Tài liệu tham khảo ôn tập TN. B(-2.THPT Cho 2 đường thẳng (∆ 1) và (∆ 2) cắt nhau Phương trình của chùm đường thẳng đi qua giao điểm của (∆ 1) và (∆ 2) có dạng: λ (A1x + B1y + C1) + µ (A2x + B2y + C2)=0 ( λ 2+µ 2 ≠ 0) III.1) a) Viết phương trình tham số.n 2 n1 . ta có: Cosϕ = n1.KHOẢNG CÁCH TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG: 1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng: a) Định lý: Khoảng cách từ 1 điểm M0(x0. BÀI TẬP: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy: Bài 4: Cho 3 điểm A(-1. C(3.y0) đến đường thẳng (∆ ): Ax + By + C = 0 được cho bởi: d(M0. Góc giữa hai đường thẳng: Cho 2 đường thẳng (∆ 1) và (∆ 2) cắt nhau. lần lượt có các vectơ pháp tuyến là n1 và n 2 Gọi ϕ là góc hợp bởi (∆ 1) và (∆ 2).3). n2 Ghi chú: ϕ ≤ 900 2. phương trình chính tắc và phương trình tổng quát của đường thẳng BC b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (∆ 1) qua A và song song với BC c) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (∆ 2) qua A và vuông góc với BC Bài 5: Cho 2 đường thẳng: (∆ 1): 2x – 3y + 15= 0 (∆ 2): x – 12y + 3 = 0 41 . GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG.∆ ) = Ax 0 + By 0 + C A2 + B 2 b) Phương trình đường phân giác: Cho hai đường thẳng cắt nhau (∆ 1): A1x + B1y + C1 = 0 (∆ 2): A2x + B2y + C2 = 0 Phương trình hai đường phân giác của các góc hợp bởi (∆ 1) và (∆ 2) là: A1 x + B1 y + C1 A +B 2 1 2 1 =± A2 x + B2 y + C 2 2 2 A2 + B2 B.

c) So sánh góc giữa (d1)và (d2) với góc giữa (d2) và (d3) Bài 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(1. Phương trình đường tròn 42 . 3x + 4y –24 = 0. 3x –y + 6 =0. C b) Viết phương trình các đường thẳng chứa các đường cao AA’. CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN I.3) tới (∆ 1) và (∆ 2) c) Viết phương trình các đường phân giác của các góc hợp bởi (∆ 1)và (∆ 2) Bài 7: Cho 3 đường thẳng (d1).0) c) Viết phương trình đường thẳng (d2) đi qua giao điểm của (∆ 1).(∆ 2) và đi qua điểm A(2. (d3) có phương trình lần lượt là y = 0. B. BB’.B) Vấn đề 3: ĐƯỜNG TRÒN A. Ba đường thẳng này cắt nhau tạo thành tam giác ABC. B(4.THPT a) Chứng tỏ rằng (∆ 1) và (∆ 2) cắt nhau b) Viết phương trình đường thẳng (d1) đi qua giao điểm của (∆ 1).(∆ 2) và vuông góc với đường thẳng (∆ 3): x – y + 1 = 0 Bài 6: Cho 2 đường thẳng: (∆ 1): x + 2y + 16 = 0 (∆ 2): x – 3y + 9 = 0 a) Tính góc tạo bởi (∆ 1) và (∆ 2) b) Tính khoảng cách từ điểm M(5. (TS 2004-K.1). Tìm điểm C thuộc đường thẳng x -2y -1 = 0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6. a) Tính toạ độ các đỉnh A.Tài liệu tham khảo ôn tập TN.-3). (d2). CC’ và tính toạ độ trực tâm H của ∆ ABC.

Vị Trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn Cho đường thẳng (∆ ) và đường tròn (C) có tâm I và bán kính R Gọi d là khoảng cách từ I đến đường thẳng (∆ ) • Nếu d > R thì (∆ ) và (C) không có điểm chung • Nếu d = R thì (∆ ) và (C) có một điểm chung duy nhất. Phương trình tiếp tuyến: Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 2Ax+ 2By + C = 0 Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M0(x0. trục đẳng phương: 1. B.THPT 1.y0). bán kính R = A 2 + B 2 −C II.Tài liệu tham khảo ôn tập TN. Trục đẳng phương: Cho hai đường tròn không đồng tâm (C1) và (C2) có phương trình: (C1): x2 + y2 +2A1x +2B1y +C1 = 0 (C2): x2 + y2 +2A2x +2B2y +C2 = 0 Phương trình trục đẳng phương của hai đường tròn (C1) và (C2) là: 2 (A1 –A2)x + 2(B1.y0) ∈ (C) là: xox + yoy + A(xo +x)+ B(yo +y) + C = 0 B. Khi đó (∆ ) gọi là tiếp tuyến của đường tròn (C) và điểm chung gọi là tiếp điểm. C.-B). Ta có: PM0/(C) = F(x0. C(2.y) = x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0 và điểm M0(x0. B(5. Phương tích: Cho đường tròn (C): F (x.B2)y + C1 –C2 = 0 IV.0). b) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A 43 . Định lý 2: Phương trình x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0 với A2+B2-C>0 là phương trình đường tròn tâm I(-A.1) a) Tìm phương trình đường tròn (C) đi qua 3 điểm A. BÀI TẬP: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy: Bài 9: Cho đường tròn (C) có phương trình x2 +y2 – 4x –2y – 4 = 0 a) Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C) b) Với giá trị nào của b thì đường thẳng (∆ ): y = x + b có điểm chung với(C).0). • Nếu d < R thì (∆ ) và (C) có hai điểm chung III. Định lý 1: Phương trình đường tròn (C) có tâm I(a. Phương tích.y0) = 2 2 x0 + y0 + 2Axo + 2Byo + C 2. c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 3x – 4y +1 =0 Bài 10: Cho 3 điểm A(-1.b) bán kính R trong hệ toạ độ Oxy là: (x-a)2 + (y-b)2 = R2 2.

B(-2.5 +1) c) Tìm phương trình các đường tiếp tuyến chung của hai đường tròn (C1) và (C2) d) Tìm phương trình trục đẳng phương của (C1) và (C2) Bài 12: Cho hai đường tròn: (C1): x2 +y2 . cho tam giác ABC có A(0. N. 5 +1) và N(6.2).A).-2). Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua tâm của (C1) và (C2).. M. Viết phương trình đường tròn đi qua các điểm H.Tài liệu tham khảo ôn tập TN.4x +2y –4 =0.-11) Bài 11: a) Tìm phương trình đường tròn (C1) có tâm I1(1. Gọi H là chân đường cao kẻ từ B.10x .-2) và C(4.THPT c) Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm D(3.6y + 30 =0 a) Xác định tâm và bán kính của (C1) và (C2). (Thi HKI 2004-2005) Bài 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Xác định toạ độ tiếp điểm H. M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC. b) Chứng minh (C1) và (C2) tiếp xúc ngoài với nhau.2) và tiếp xúc với trục Ox b) Tìm phương trình đường tròn (C2) có đường kính MN với M(2. (TS 2007-K. 44 . Suy ra phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2) tại H. (C2): x2 +y2 .

0) Tiêu cự: F1F2 = 2c Bán kính qua tiêu của điểm M ∈(E ) : c   MF1 = a + a x M  c MF2 = a − x M a  b) Các yếu tố A1A2 = 2a: trục thực B1B2 = 2b : trục ảo Các đỉnh:A1(-a.b) Các tiêu điểm: F1(-C.-b).A2(a.0). A2(a.B2(0. c > a 2) Phương trình chính tắc: x2 y2 − = 1 với b2 = c2 – a2 a2 b2 3) Hình dạng và các yếu tố: Cho elip (E): a) Hình dạng: x y + 2 =1 2 a b 2 2 3) Hình dạng và các yếu tố Cho Hypebol (H): a) Hình dạng: x2 y2 − =1 a 2 b2 b) Các yếu tố: A1A2 = 2a: trục lớn B1B2 = 2b : trục nhỏ Các đỉnh: A1(-a.0). F2(C. F2(C.0).0).0) Tiêu cự: F1F2 = 2c Bán kính qua tiêu của điểm M ∈(H ) c   MF1 = a xM + a + xM > 0 :  c MF2 = xM − a a  c   MF1 = − a x M − a + xM < 0 :  c  MF2 = − x M + a a  45 . a > c 2) Phương trình chính tắc: x2 y2 + = 1 với b2 = a2 – c2 a2 b2 HYPEBOL 1) Định nghĩa: F F (H) = {M M 1 −M 2 = 2a} F1F2 = 2c.0).THPT Vấn đề 4: ELIP VÀ HYPEBOL A. CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN: ELIP 1) Định nghĩa: (E) = {M MF 1 + MF 2 = 2a} F1F2 = 2c.B1(0.Tài liệu tham khảo ôn tập TN.0) Các tiêu điểm: F1(-C.

Bài 15: a) Viết phương trình chính tắc của elip (E) nhận một tiêu điểm là F 2 (5.yo) ∈ (E) có dạng: x0 x y 0 y + 2 =1 a2 b b) Đường thẳng (∆ ): Ax + By + C = 0 là tiếp tuyến của (E) <=> A2 a2 + B2 b2 = C2 b) Đường thẳng (∆ ): Ax + By + C = 0 là tiếp tuyến của (H) <=> A2 a2 . phương trình một đường chuẩn là x= 25 4 46 . (d2): y = x a a 4) Phương trình tiếp tuyến: 4) Phương trình tiếp tuyến: x2 y2 Cho elip (E): 2 + 2 = 1 a b Cho Hypebol (H): x2 y2 − =1 a 2 b2 a) Phương trình tiếp tuyến của (H) tại Mo(xo. BÀI TẬP: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy: Bài 14: Cho elip (E): 16x2 + 25y2 = 100 a) Tìm toạ độ các đỉnh.  7      Bài 16: a) Viết phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn bằng 10. tiêu điểm thứ hai F1 và tính tâm sai của (E) b) Tìm toạ độ điểm M ∈ (E) sao cho MF2 = 2MF1 c) Viết phương trình tiếp tuyến của (E) tại điểm N  8 1 5 3. b) Tìm tung độ các điểm thuộc (E) có hoành độ x = 2 và tính khoảng cách từ điểm đó tới 2 tiêu điểm. toạ độ các tiêu điểm. (∆ 2): x = e c e c c • Phương trình tiệm cận: (d1): y = b b x . tính tâm sai và tìm phương trình các đường chuẩn của (E). (∆ 2): x = e c e c c • Tâm sai: e = a > 1 • Phương trình đường chuẩn: (∆ 1): x = a a2 a a2 =− = .0) và có độ dài trục nhỏ 2b = 4 6 Tìm toạ độ các đỉnh.THPT • Tâm sai: e = a <1 • Phương trình đường chuẩn: (∆ 1): x = a a2 a a2 =− = . c) Tìm các giá trị của K để đường thẳng (d): y = x + k có điểm chung với(E).yo) ∈ (H) có dạng: x0 x y 0 y − 2 =1 a2 b a) Phương trình tiếp tuyến của (E) tại Mo(xo.Tài liệu tham khảo ôn tập TN.B2 b2 = C2 B.

Bài 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho elip (E): x2 y2 + =1 25 16 có hai tiêu điểm F 1 . 1.THPT b) Một đường thẳng đi qua một tiêu điểm của (E). Bài 17: Cho hypebol (H): 24x2 . tọa độ các đỉnh và viết phương trình các đường tiệm cận của (H). (TN THPT 2006) 47 . hãy viết phương trình tiếp tuyến của (E) tại M khi m > 0. -2 3 ) c) Tiếp tuyến (t) của (H) cắt 2 đường tiệm cận của (H) tại P và Q. Viết phương trình các tiếp tuyến của (H) biết các tiếp tuyến đó đi qua điểm M(2. cắt (E) tại M và N. F 2 . 2. 2. c) Tìm các giá trị của K để đường thẳng (d): y = Kx . Cho A và B là hai điểm thuộc (E) sao cho AF 1 + BF 2 = 8. tính tâm sai và tìm phương trình các đường chuẩn của (H) b) Tìm tung độ của điểm thuộc (H) có hoành độ x = 10 và tính khoảng cách từ điểm đó tới 2 tiêu điểm. b) Tìm phương trình tiếp tuyến (t) của (H) tại điểm M ( 2. toạ độ các tiêu điểm. (TN THPT 2004) Bài 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hypebol (H) có phương trình x2 y 2 − =1 4 5 1.1). Tìm tọa độ các tiêu điểm.0) và phương trình một đường tiệm cận là y = 2x. c) Viết phương trình tiếp tuyến của (E) biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A(5. Chứng tỏ rằng M là trung điểm của đoạn thẳng PQ. Cho điểm M(3.2). 6) b) Tìm phương trình các đường tiệm cận của (H). Hãy tính AF 2 + BF 1 .m) thuộc (E). vuông góc với trục Ox. Bài 18: a) Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) có tâm sai e = 5 và (H) đi qua điểm A ( 10 .25y2 = 600 a) Tìm toạ độ các đỉnh. Tính độ dài đoạn thẳng MN. Vẽ (H) c) Chứng tỏ rằng tích các khoảng cách từ một điểm M tuỳ ý thuộc (H) đến 2 đường tiệm cận của (H) là một số không đổi. Bài 19: a) Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) có một tiêu điểm F2( 5 .1 có điểm chung với(H).Tài liệu tham khảo ôn tập TN.

MF gọi là bán kính qua tiêu của điểm M. trong đó chọn F( p 2 . Tập hợp các điểm M của mặt phẳng sao cho M cách đều (∆ ) và F được gọi là một parabol • F gọi là tiêu điểm • (∆ ) gọi là đường chuẩn của parabol • Khoảng cách p từ tiêu điểm đến đường chuẩn gọi là tham số tiêu của parabol • Với M ∈(P). Định nghĩa: Trong mặt phẳng cho đường thẳng (∆ ) cố định và điểm F cố định không thuộc ∆ .0) là đỉnh của parabol • Ox là trục đối xứng của parabol • Bán kính qua tiêu của điểm M ∈ (P): MF = 2 + xM p IV: Phương trình tiếp tuyến: Cho parabol (P): y2 = 2px a) Phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm M0(x0. II.y0) ∈ (P) là y0y = p(x0+x) b) Đường thẳng (∆ ): Ax + By + C = 0 là tiếp tuyến của (P) <=> pB2 = 2AC B.THPT Vấn đề 5: PARABOL A. BÀI TẬP: 48 . CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN: I. Phương trình chính tắc: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Hình dạng và các yếu tố: Cho Parabol (P): y2 = 2px 1) Hình dạng: 2) Các yếu tố: • O(0.Tài liệu tham khảo ôn tập TN. 0) và (∆ ): x = - p 2 Phương trình chính tắc của parabol (P) là: y2 = 2px III. cho parabol (P) như trong định nghĩa.

0) vẽ một đường thẳng thay đổi cắt (P) tại 2 điểm A và B. Chứng tỏ ∆ ABF cân. B có hoành độ tương ứng là x1.Tài liệu tham khảo ôn tập TN. Hãy tính khoảng cách từ điểm đó đến tiêu điểm. Bài 24: Cho parabol (P): y2 = 8x a) Tìm tọa độ tiêu điểm và viết phương trình đường chuẩn của (P) b) Viết phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm M thuộc (P) có tung độ bằng 4.4). Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ A và B tới trục Ox là một hằng số. x2 Chứng minh: AB = x1 + x2 + 4 (TN THPT 2005) 49 . (t) cắt trục Ox tại B. c) Giả sử đường thẳng (d) đi qua tiêu điểm của (P) và cắt (P) tại hai điểm phân biệt A. c) Qua điểm I (2.THPT Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy: Bài 22: Cho parabol (P) có phương trình chính tắc là y2 = 12x a) Tìm tọa độ tiêu điểm và phương trình đường chuẩn của (P) b) Một điểm nằm trên (P) có hoành độ x = 2.0). Bài 23: a) Tìm phương trình chính tắc của parabol (P) có trục đối xứng là Ox và tiêu điểm là F (4. Viết phương trình đường chuẩn (∆ ) của (P) b) Viết phương trình tiếp tuyến (t) của (P) tại điểm A (1. c) Tìm quỹ tích các điểm M mà từ đó vẽ được hai tiếp tuyến với (P) và hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->