P. 1
Bai Tap Mach Dao Dong LC

Bai Tap Mach Dao Dong LC

|Views: 379|Likes:
Được xuất bản bởiDuong Quoc Dat

More info:

Published by: Duong Quoc Dat on Nov 23, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/24/2012

pdf

text

original

Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 µ !

" t# điện có điện dung 5µ $%
&'ong mạch có dao động điện từ tự do% (hoảng th)i gian gi*a hai lần li+n ti,- m" điện tích t'+n một .ản t# điện có độ l/n
cực đại l"
0% 5π %12
34
5% 6% 785π %12
34
5% C%12π %12
34
5% 9% 12
34
5%
Câu 2: Một mạch dao động LC đư:c d;ng đ< l"m mạch ch=n 5óng% >< .ư/c 5óng m" mạch thu đư:c t?ng l+n hai lần th@
-hải:
A. t?ng L l+n 7 lần B. t?ng C l+n 7 lần C. t?ng L l+n A lần D. giảm C A lần
Câu 3: Một mạch dao động LC Bhi hoạt động th@ cư)ng độ dCng điện có giD t'E cực đại l" F4 Gm0H% &ính cư)ng độ dCng
điện Bhi n?ng lư:ng điện t'ư)ng .Ing J5K n?ng lư:ng điện từ cLa mạchM
A. 1N m0 B. O m0 C. 17 m0 D. F m0
Câu 4 : Mạch dao động LC lí tưởng8 cuộn dPQ có độ tự cảm L R 12
3A
% 6i<u thSc hiệu điện th, gi*a hai đầu cuộn dPQ l" u R
N2co5G7%12
4
t 3
7
π
HT% 6i<u thSc cư)ng độ dCng điện t'ong mạch l"
A. i R AcosG7%12
4
t 3
7
π
H0% B. i R 28A co5 G7%12
4
tH0%
C. i R Aco5G7%12
4
t 3 π H0% D. i R 28Aco5G7%12
4
t 3
7
π
H 0%
Câu 5 : Một mạch dao động gồm t# điện có điện dung C !" một cuộc dPQ thuần cảm có độ tự cảm L8 hiệu điện th, cực đại
hai đầu t# l" U2% Cư)ng độ dCng điện hiệu d#ng t'ong mạch l"
A.
2
C
V U
7L
= % B.
2
LC
V U
7
= % C.
2
7C
V U
L
= % D.
2
1
V U
7LC
= %
Câu 6 : &'ong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do Gdao động 'i+ngH !/i tần 5W góc 12
A
'adX58 cho L R 1 m% HiÖu
®iÖn thÕ cùc ®ai hai ®Çu t# điện l" 7T% (hi cư)ng độ dCng điện t'ong mạch .Ing 281 0 th× hiÖu ®iÖn thÕ
hai ®Çu t# điện l"
0% 1 T% B. 18 A1A T % C% 18JF7 T% 9% 18OJ5 T %
Câu 7: >iện tích cLa t# điện t'ong mạch LC .i,n thi+n thYo -t Z R [oco5G
7
T
π
t \ π H% &ại th)i đi<m t R
A
T
8 ta có:
A. ]?ng lư:ng điện t'ư)ng cực đại% B.iệu điện th, gi*a hai .ản t# .Ing 2%
C. >iện tích cLa t# cực đại% D.9Cng điện Zua cuộn dPQ .Ing 2%
Câu 8:Cư)ng độ dCng điện t'ong mạch dao động LC có .i<u thSc i R Oco5 ωtGm0H% T"o th)i đi<m n?ng lư:ng điện t'ư)ng
.Ing N lần n?ng lư:ng từ t'ư)ng th@ cư)ng độ dCng điện i .Ing
A. Fm0% B. 185
7
m0% C. 7
7
m0% D.1m0
Câu 9:(hi nói !^ ZuD t'@nh 5óng điện từ8 đi^u n"o 5au đPQ l" Bh_ng đ`ngM
A. &'ong ZuD t'@nh lan t'uQ^n8 nó mang thYo n?ng lư:ng%
B. Tactb cư)ng độ điện t'ư)ng !" !actb cảm Sng từ lu_n !u_ng góc !/i -hưbng t'uQ^n 5óng%
C. &'ong ZuD t'@nh t'uQ^n 5óng8 điện t'ư)ng !" từ t'ư)ng lu_n dao động !u_ng -ha nhau%
D. &'ong chPn Bh_ng8 .ư/c 5óng cLa 5óng điện từ tc lệ nghEch !/i tần 5W 5óng%
Câu 10:Mét m¹ch dao ®éng LC cã ®iÖn dung C=6/ π
µ
F . iÖn !" cùc ®¹i t#$n t% &' ()=*+, - .'
d/ng ®iÖn cùc ®¹i &' 0)=1 m2. Chu 34 dao déng c5a m¹ch ®iÖn &'6
2. 7ms. 8. 9:ms. C. 9+: ms. ;.)+7 ms.
Câu 11:Một mạch ch=n 5óng cLa một mDQ thu !_ tuQ,n gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L .i,n thi+n từ 28Fd đ,n 17d
!" một t# điện có điện dung .i,n thi+n từ 72-$ đ,n N22-$% MDQ n"Q có th< .et đư:c 5óng điện từ có .ư/c 5óng l/n nhft l":
A. 1NA84m% B. 7NA84m% C. 5A2m% D.4A2m
Câu 12:(hi nói !^ 5óng điện từ8 -hDt .i<u n"o dư/i đPQ l" saiM
A. góng điện từ .E -hản hạ Bhi gi- mit -hPn cDch gi*a hai m_i t'ư)ng%
B. &'ong ZuD t'@nh t'uQ^n 5óng điện từ8 !Ycto cư)ng độ điện t'ư)ng !" !Ycto cảm Sng từ lu_n c;ng -hưbng%
C. góng điện từ t'uQ^n đư:c t'ong m_i t'ư)ng !jt chft !" t'ong chPn Bh_ng%
D. &'ong chPn Bh_ng8m 5óng điện từ lan t'uQ^n !/i tWc độ .Ing !/i tWc độ Dnh 5Dng
Câu 13:Một mạch dao động LC có điện t'ở thuần .Ing Bh_ng8 gồm cuộn dPQ thuần cảm !" t# điện có điện dung C% &'ong
mạch có dao động điện từ tự do !/i tần 5W k% (hi mec nWi ti,- !/i t# điện t'ong mạch t'+n một t# điện có điện dung
C
F
th@
tần 5W dao động điện từ tự dao cLa mạch n"Q .Ing
A. 285k% B. 2875k% C. 7k% D. k%
Câu 14:Mạch dao động LC có điện t'ở thuần .Ing Bh_ng gồm cuộn dPQ thuần cảm !" t# điện có điện dung 5l$% &'ong
mạch có dao động điện từ tự do !/i hiệu điện th, cực đại gi*a hai .ản t# .Ing 12T% ]?ng lư:ng dao động điện từ t'ong
mạch .Ing
A. 785%12
3A
m% B. 2815m% C. 2875m% D.785%12
3F
m%
Câu 15 :Mạch dao động LC có điện t'ở thuần .Ing Bh_ng gồm cuộn dPQ thuần cảm có độ tự cảm Am !" t# điện có điện
dung On$% &'ong mạch có dao động động điện từ tự do8 hiệu điện th, cực đại gi*a hai .ản t# .Ing 5T% (hi hiệu điện th,
gi*a hai .ản t# l" FT th@ cư)ng độ dCng điện Zua cuộn cảm .Ing
A. 17m0% B.4m0% C. Fm0% D.Om0
Câu 16: Mạch dao động LC cLa một mDQ thu !_ tuQ,n điện% Cuộn cảm L R 1m !" t# điện Ch% &@m giD t'E Ch đ< mạch thu
đư:c 5óng !_ tuQ,n có .ư/c 5óng ngen λR J5 m% LfQ π R F81A
A. 5875-$ B. 78F5-$ C. 28J5-$% D. 4 -$
Câu 17: ]?ng lư:ng điện t'ư)ng !" n?ng lư:ng từ t'ư)ng t'ong mạch dao động LC lí tưởng l" đại lư:ng:
A. (h_ng đni thYo th)i gian%
B. 6i,n đni đi^u ho" thYo th)i gian8 c;ng tần 5W !" .Ing hai lần tần 5W cLa mạch dao động%
C. 6i,n đni đi^u ho" thYo th)i gian8 c;ng tần 5W !" .Ing tần 5W cLa mạch dao động%
D. 6i,n đni đi^u ho" thYo th)i gian8 c;ng tần 5W !" .Ing một noa tần 5W cLa mạch dao động%
Câu 18: Một mạch dao động gồm một t# điện có điện dung C R F4-$ !" một cuộn cảm có độ tự cảm L R 281 m% &ại th)i
đi<m .an đầu cư)ng độ dCng điện có giD t'E cực đại V2 R 52 m0%6i<u thSc n"o 5au đPQ đ`ng !/i .i<u thSc cLa điện tích t'+n
hai .ản t# điện%
A. Z R F85%12
3O
co5 





t
N
12 %
4
1
GCH B. Z R F%12
317
co5 





+
7
12 %
4
1
N
π
t GCH
C. Z R F%12
3O
co5 






7
12 %
4
1
N
π
t GCH D. Z R 785%12
3O
co5 





−π t
N
12 %
4
1
GCH
Câu 19: Mạch ch=n 5óng cLa một mDQ thu gồm một t# điện có điện dung 122Xπ
7
G-$H !" cuộn cảm có độ tự cảm 1 Gµ H%
Mạch dao động t'+n có th< .et đư:c 5óng điện từ thuộc dải 5óng !_ tuQ,n n"oM
0% 9"i !" cực d"i 6% &'ung C% ]gen 9% Cực ngen
Câu 20 :Một dải 5óng điện từ t'ong chPn Bh_ng có tần 5W từ A82%12
1A
p đ,n J85%12
1A
p% 6i,t !jn tWc Dnh 5Dng t'ong chPn
Bh_ng F%12
N
mX5% 9ải 5óng t'+n thuộc !;ng n"o t'ong thang 5óng điện từM
0% T;ng tia to ngoại 6% T;ng tia hồng ngoại C% T;ng Dnh 5Dng nh@n thfQ 9% T;ng tia qbnghYn
Câu 21 :Một mạch dao động LC có điện t'ở thuần Bh_ng đDng B<8 t# điện có điện dung 2825 l$% 9ao động điện từ 'i+ng Gtự
doH cLa mạch LC !/i hiệu điện th, cực đại ở hai đầu t# điện .Ing 4 T% (hi hiệu điện th, ở hai đầu t# điện l" A T th@ n?ng
lư:ng từ t'ư)ng t'ong mạch .Ing
0% 285 µ m 6% 281 µ m C% 28A µ m 9% 28O µ m
Câu 22 : Mét m¹ch dao ®éng LC ®<c d=ng thu sãng ®iÖn t>. 8?c sãng thu ®<c &' *)m. @ thu ®<c
sãng cã A?c sãng &' 9) m th× cÇn mBc .'o t% C t% CC cã gi! t#D Aao nhi$u .' mBc nh thÕ n'oE
2F. CC= C/9, .' mBc nGi tiÕ" 8F. CC= 96C .' mBc song song
CF. CC= C/96 .' mBc nGi tiÕ" H ;F. CC= 9, C .' mBc
song song
Câu 23 :Một mạch dao động LC có điện t'ở thuần Bh_ng đDng B<% 9ao động điện từ 'i+ng Gtự doH cLa mạch LC có chu B@
722 µ 5% ]?ng lư:ng điện t'ư)ng t'ong mạch .i,n đni đi^u ho" !/i chu B@ l"
0% A22 µ 5 6% 522 µ 5 C% 122 µ 5 9% 722 µ 5
C©u 24 . Ihi mBc t% C9 .'o m¹ch dao ®éng th× thu ®<c sãng ®iÖn t> cã A?c sãng m 122
1
= λ +
3hi thaJ t% C9 AKng t% CL th× m¹ch thu ®<c sãng m J5
7
= λ . Ihi mBc hai t% nGi tiÕ" .?i nhau #Mi
mBc .'o m¹ch th× ABt ®<c sãng cã A?c sãng &'6
2. *) m 8. :) m C. 6) m ;. 9L)
m
C©u 25 . Mét m¹ch dao ®éng LC &N tOng gMm t% cã ®iÖn dung $ 5µ dao ®éng ®iÖn t> tù do .?i
®iÖn !" cùc ®¹i hai APn t% ®iÖn &' 6 -. Ihi ®iÖn !" tQc thRi O hai APn t% &' * - th× nSng &<ng t>
t#Rng t#ong m¹ch AKng6
2. 9)
T,
U 8. 7.9)
T,
U C. *.9)
T,
U ;. ,.9)
T,
U
C©u 26. V#ong m¹ch LC &N tOng+ cQ sau nhWng 3hoPng thRi gian nh nhau t) th× nSng &<ng t#ong
cuén cPm .' .' t#ong t% ®iÖn &¹i AKng nhau. Chu 34 dao ®éng #i$ng c5a m¹ch &'6
2. V = t)/L 8. V = Lt) C. V = t)/* ;. V = *t)
C©u 27. Mét m¹ch LC cã ®iÖn t#O 3hXng ®!ng 3@+ dao ®éng ®iÖn t> tù do t#ong m¹ch cã chu
34 L.9)
T*
s. YSng &<ng ®iÖn t#Rng t#ong m¹ch AiÕn ®Zi ®i[u ho' .?i chu 34 &'6
2. L.9)
T*
s 8. *+).9)
T*
s C. 9+).9)
T*
s ;. )+,.9)
T*
s
Câu 28. &# điện cLa mạch dao động có điện dung C R 1 d$8 .an đầu đư:c điện tích đ,n hiệu điện th, 122T 8 5au đó cho
mạch thực hiện dao động điện từ tet dần % ]?ng lư:ng mft mDt cLa mạch từ Bhi .et đầu thực hiện dao động đ,n Bhi dao
động điện từ tet hrn l" .ao nhi+uM
0%

s R 12 mm 6%

s R 12 Bm C%

s R 5 mm 9%

s R 5 B m
Câu 28: (hi mec t# điện C1 !/i cuộn cảm L th@ mạch thu đư:c 5óng có .ư/c 5óng t 1 R 42 mu (hi mec t# điện có điện
dung C7 !/i cuộn cảm L th@ mạch thu đư:c 5óng có .ư/c 5óng t 7 R N2 m% (hi mec C1 nWi ti,- C7 !/i cuộn cảm L th@ mạch
thu đư:c 5óng có .ư/c 5óng l" .ao nhi+uM
0% t R J2 m% 6% t R AN m% C% t R 122 m 9% t R 1A2 m%
Câu 29: Cư)ng độ dCng điện tSc th)i t'ong mạch dao động LC có dạng i R 2827co57222tG0H%&# điện t'ong mạch có điện
dung 5 d$ % >ộ tự cảm cLa cuộn cảm l"
0% L R 5%12
4 −
6% L R 52m C% L R 5%12
N −
9% L R 52
Câu 30 : Một mạch dao động gồm cuộn dPQ thuần cảm !" t# điện th@ hiệu điện th, cực đại gi*a hai .ản t# điện U2C li+n hệ
!/i cư)ng độ dCng điện cực đại V2 .ởi .i<u thSc:
0%
2C 2
L
U R V
C
6%
2C 2
L
U R V
C
C%
C
L
U
C
π
1
2
= 9%
2C 2
L
U R V
vC
Câu 31 : >iện tích cLa t# điện t'ong mạch dao động LC .i,n thi+n thYo -hưbng t'@nh Z R [oco5G
7
T
π
t \ π H% &ại th)i đi<m
t R &XA 8 ta có:
0% 9Cng điện Zua cuộn dPQ .Ing 2% 6% iệu điện th, gi*a hai .ản t# .Ing 2%
C% ]?ng lư:ng điện t'ư)ng cực đại% 9% >iện tích cLa t# cực đại%
Câu 32: Mạch ch=n 5óng cLa một mDQ thu thanh gồm cuộn dPQ có độ tự cảm L R 7%12
34
8 điện t'ở thuần q R 2% >< mDQ
thu thanh chc có th< thu đư:c cDc 5óng điện từ có .ư/c 5óng từ 5Jm đ,n J5Fm8 ngư)i ta mec t# điện t'ong mạch t'+n .Ing
một t# điện có điện dung .i,n thi+n% wi t# điện n"Q -hải có điện dung t'ong Bhoảng n"oM
0% 7825%12
3J
$ x C x 1A8F4%12
3J
$ 6% F8O1%12
312
$ x C x 428F%12
312
$
C% 28A5%12
3O
$ x C x JO8J%12
3O
$ 9% 2817%12
3N
$ x C x 748A%12
3N
$
Câu 33 : Một mạch dao động gồm t# điện có điện dung nF C 7 = !" một cuộn cảm có độ tự cảm
H L µ N =
Gđiện t'ở
Bh_ng đDng B<H% (hi có dao động điện từ t'ong mạch th@ Bhoảng th)i gian ngen nhft gi*a hai lần li+n ti,- n?ng lư:ng điện
t'ư)ng !" n?ng lư:ng từ t'ư)ng có giD t'E .Ing nhau l"
A. 281
s µ
B. 28N
s µ
C. 28A
s µ
D. 287
s µ
Câu 34: Một mạch dao động gồm t# điện !" một cuộn cảm điện t'ở Bh_ng đDng B<% >iện D- cực đại ở hai đầu t# điện l"
U2R7T% (hi cư)ng độ dCng điện t'ong mạch .Ing noa cư)ng độ dCng điện cực đại th@ hiệu điện th, gi*a hai đầu t# điện
.Ing
A. 2875T B. 285T C. 1T D. 18JT
Câu 35: Mạch dao động LC cLa một mDQ thu .an đầu thu đư:c 5óng điện từ có .ư/c 5óng λ8 muWn thu đư:c 5óng điện
từ có .ư/c 5óng λ F th@ -hải mec th+m !"o mạch một t# Cy
A. nWi ti,- !/i C !" CyR7C B. 5ong 5ong !/i C !" CyR7C
C. nWi ti,- !/i C !" CyRNC D. 5ong 5ong !/i C !" CyRNC
Câu 36 : Mét m¹ch dao ®éng gMm t% ®iÖn 5 8 7 = C "F+ cuén cPm L = 9)
µ
H+ \iP s] t¹i thRi ®i@m
Aan ®Çu cRng ®é d/ng ®iÖn &' cùc ®¹i .' AKng *) m2. 8i@u thQc c5a cRng ®é d/ng ®iÖn &'
2. H 12 % 7 co5G 12 % A
N 7 −
= i ^2F 8. H 12 % 7 co5G 12 % A
N 7
t i

= ^2F
C. H 12 co5G 12 % A
N 7
t i

= ^2F ;. H 12 % 7 co5G 12 % A
N 7
t i π

= ^2H
Câu 37: Mét m¹ch dao ®éng gMm t% ®iÖn 5 8 7 = C "F+ cuén cPm H L µ 12 = . \iP s] t¹i thRi ®i@m
Aan ®Çu cRng ®é d/ng ®iÖn &' cùc ®¹i .' AKng *) m2. 8i@u thQc c5a hiÖu ®iÖn thÕ giWa hai
APn t% &'
2. ( )( ) V t u
N
1 % 7 5in N2 = 8. ( )( ) V t u
N
12 % 7 5in A2 =
C. ( )( ) V t u
N
12 % 7 5in N2 = ;. ( )( ) V t u
N
12 % 7 5in N2 π =
Câu 38: (hi mec t# điện C1 !"o Bhung dao động th@ tần 5W dao động 'i+ng cLa Bhung l" k1 R OBp% (hi ta thaQ đni t# C1
.Ing t# C7 th@ tần 5W dao động 'i+ng cLa Bhung l" k7 R 17 Bp% TjQ Bhi mec t# C1 nWi ti,- t# C7 !"o Bhung dao động th@ tần
5W 'i+ng cLa Bhung l":
0% F Bp 6% 581 Bp C% 71 Bp 9% 15 Bp
Câu 39 : Mạch dao động cLa một mDQ thu !_ tuQ,n gồm cuộn cảm L R 5
µ
!" t# hoaQ có điện d#ng .i,n thi+n từ C1 R
12 -$ đ,n C7 R 752 -$% 9ải 5óng điện từ m" mDQ thu đư:c có .ư/c 5óng l"
0% 1585 m ÷ A185 m% 6% 1F8F m ÷ 4484 m% C% 1F8F m ÷ O785 m% 9% 11 m ÷ J5 m%
Câu 40: Cư)ng độ dCng điện tSc th)i t'ong mạch dao động LC lí tưởng l" i R 282Nco5G7222tHG0H% Cuộn dPQ có độ tự cảm L
R 52GmH% iệu điện th, gi*a hai .ản t# tại th)i đi<m cư)ng độ dCng điện tSc th)i t'ong mạch .Ing cư)ng độ dCng điện
hiệu d#ng l"% 0%
7 A
T% 6% F7T% C%
7 7
T% 9% NT%
Câu 41 &'ong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do8 điện tích cLa một .ản t# điện !" cư)ng độ
dCng điện Zua cuộn cảm .i,n thi+n đi^u hCa thYo th)i gian
0% lu_n ngư:c -ha nhau% 6% !/i c;ng .i+n độ%
C% lu_n c;ng -ha nhau% 9% !/i c;ng tần 5W%
Câu 42 : (hi nói !^ dao động điện từ t'ong mạch dao động LC lí tưởng8 -hDt .i<u n"o 5au đPQ saiM
0% Cư)ng độ dCng điện Zua cuộn cảm !" hiệu điện th, gi*a hai .ản t# điện .i,n thi+n đi^u hCa thYo th)i gian !/i c;ng
tần 5W%
6% ]?ng lư:ng điện từ cLa mạch gồm n?ng lư:ng từ t'ư)ng !" n?ng lư:ng điện t'ư)ng%
C% >iện tích cLa một .ản t# điện !" cư)ng độ dCng điện t'ong mạch .i,n thi+n đi^u hCa thYo th)i gian lệch -ha
7
π
%
9% ]?ng lư:ng từ t'ư)ng !" n?ng lư:ng điện t'ư)ng cLa mạch lu_n c;ng t?ng hoic lu_n c;ng giảm%
Câu 43: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L !" t# điện có điện dung thaQ đni đư:c
từ C1 đ,n C7% Mạch dao động n"Q có chu B@ dao động 'i+ng thaQ đni đư:c%
0% từ
1
A LC π đ,n
7
A LC π % 6% từ
1
7 LC π đ,n
7
7 LC π
C% từ
1
7 LC đ,n
7
7 LC 9% từ
1
A LC đ,n
7
A LC
Câu 44: zhDt .i<u n"o 5au đPQ l" sai Bhi nói !^ 5óng điện từM
0% góng điện từ l" 5óng ngang%
6% (hi 5óng điện từ lan t'uQ^n8 !Yctb cư)ng độ điện t'ư)ng lu_n !u_ng góc !/i !Yctb cảm Sng từ%
C% (hi 5óng điện từ lan t'uQ^n8 !Yctb cư)ng độ điện t'ư)ng lu_n c;ng -hưbng !/i !Yctb cảm Sng từ%
9% góng điện từ lan t'uQ^n đư:c t'ong chPn Bh_ng%
Câu 45: Một 5óng điện từ có tần 5W 122 Mp t'uQ^n !/i tWc độ F%12
N
mX5 có .ư/c 5óng l"
A. F2 m% B. F22 m% C. F m% D. 28F m%
Câu 46: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm Bh_ng đni8 t# điện có điện dung C thaQ đni%
(hi C R C1 th@ tần 5W dao động 'i+ng cLa mạch l" J85 Mp !" Bhi C R C7 th@ tần 5W dao động 'i+ng cLa mạch l" 12 Mp%
],u C R C1 \ C7 th@ tần 5W dao động 'i+ng cLa mạch l"
A. 1J85 Mp% B. 785 Mp% C. 482 Mp% D. 1785 Mp%
Câu 47:Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do% 6i,t điện tích cực đại cLa một .ản t# điện có độ
l/n l" 12
{N
C !" cư)ng độ dCng điện cực đại Zua cuộn cảm thuần l" 478N m0% &ần 5W dao động điện từ tự do cLa mạch l"
A. 12
F
Bp% B. F%12
F
Bp% C. 785%12
F
Bp% D. 7%12
F
Bp%
Câu 48: Một mạch dao động LC lí tưởng8 gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L !" t# điện có điện dung C% &'ong mạch có
dao động điện từ tự do% |=i U28 V2 lần lư:t l" hiệu điện th, cực đại gi*a hai đầu t# điện !" cư)ng độ dCng điện cực đại t'ong
mạch th@
A. U2 R V2
L
C
B. U2 R
2
I
LC
C. U2 R V2
C
L
D. U2 R V2
LC
Câu 49: Mạch dao động LC lí tưởng gồm t# điện có điện dung C8 cuộn cảm thuần có độ tự cảm L% &'ong mạch có dao
động điện từ tự do% 6i,t hiệu điện th, cực đại gi*a hai .ản t# điện l" U2% ]?ng lư:ng điện từ cLa mạch .Ing
A.
1
7
LC
7
% B.
7
2
1
7
CU C.
1
7
CL
7
% D.
7
2
7
U
LC
Câu 50: &'ong một mạch dao động LC Bh_ng có điện t'ở thuần8có dao động điện từ tự do%iệu điện th, cực đại gi*a hai
.ản t# !" cư)ng độ dCng điện cực đại Zua mạch lần lư:t l" U2 !" V2%&ại th)i đi<m cư)ng độ dCng điện t'ong mạch có giD t'E
V2X7 th@ độ l/n hiệu điện th, gi*a hai .ản t# đi+n l"%
0%
2
F
A
U 6%
2
F
A
U
C%
2
1
7
U 9%
2
F
A
U
Câu 51:Mạch dao động cLa một mDQ thu 5óng !_ tuQ,n có t# điện !/i điện dung C !" cuộn cảm !/i độ tự cảm L8thu đư:c
5óng đi+n từ có .ư/c 5óng 72m% >< thu đư:c 5óng điện từ có .ư/c 5óng A2m8ngư)i ta -hải mec 5ong 5ong !/i t# cLa mạch
dao động t'+n một t# điện có điện dung C1 .Ing%
0 AC% 6%C% C%7C% 9%FC%

Trong m¹ch LC lÝ tëng.25pF B. 2. 60 m D. Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào? A.5. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? A.10-9cos  . 5. 2. q = 3. Khi m¾c tô C1 vµo m¹ch dao ®éng th× thu ®îc sãng ®iÖn tõ cã bíc sãng λ1 = 100 m . Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 200 µ s.10-9cos  . Lấy π = 3.35pF C. khi thay tô C1 b»ng tô C2 th× m¹ch thu ®îc sãng λ 2 = 75 m .1 mH.5.0. B. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng A. C'= C/16 vµ m¾c nèi tiÕp ` D). 40 m B. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là A. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng A. Dài và cực dài B.5. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng A. 120 m F C©u 25.10-4 s B. Bíc sãng thu ®îc lµ 40m. 6 pF Câu 17: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch dao động LC lí tưởng là đại lượng: A.5.10-4J. B.108 m/s.10-4 s D. Biến đổi điều hoà theo thời gian. Câu 18: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 36pF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 0. C'= 16C vµ m¾c song song C). D. 0.10 t + Câu19:Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100/π 2 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm 1 (µ H).9 µ J Câu 22 : Mét m¹ch dao ®éng LC ®îc dïng thu sãng ®iÖn tõ. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không 3. 0.2.10-4 s . dao ®éng ®iÖn tõ tù do trong m¹ch cã chu kú 2. 400 µ s B. T = 4t0 C©u 27. C'= C/15 vµ m¾c nèi tiÕp B). hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 5V. 5. D.5. T = t0/2 B.14 A. Mét m¹ch LC cã ®iÖn trë kh«ng ®¸ng kÓ. Vùng tia Rơnghen Câu 21 :Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. C.Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của điện tích trên hai bản tụ điện. C. Vùng tia tử ngoại B. 0. 500 µ s C.5 µ J B. Câu 15 :Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4mH và tụ điện có điện dung 9nF. 2. 3mA.1 µ J C. 10-5 J B. cø sau nh÷ng kho¶ng thêi gian nh nhau t0 th× n¨ng lîng trong cuén c¶m vµ vµ trong tô ®iÖn l¹i b»ng nhau.9mA Câu 16: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện. 0.6mA. q = 3. T = t0/4 D.Câu 14:Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung 5μF. Ngắn D. Cuộn cảm L = 1mH và tụ điện Cx.4 µ J D. B.10 t − π  (C) 6   8 B. Cực ngắn Câu 20 :Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4.10-5 J C©u 26. Vùng tia hồng ngoại C. cùng tần số và bằng tần số của mạch dao động. Chu kú dao ®éng riªng cña m¹ch lµ: A. Mét m¹ch dao ®éng LC lÝ tëng gåm tô cã ®iÖn dung 5µ dao ®éng ®iÖn tõ tù do víi ®iÖn ¸p cùc ®¹i hai b¶n tô ®iÖn lµ 6 V. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. 0.0. Vùng ánh sáng nhìn thấy D. N¨ng lîng ®iÖn trêng trong m¹ch biÕn ®æi ®iÒu hoµ víi chu kú lµ: A. Trong mạch có dao động động điện từ tự do. q = 3. C'= 15 C vµ m¾c song song Câu 23:Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. D.10-5 J C. D.75pF. Biến đổi điều hoà theo thời gian.10-12cos  . Biến đổi điều hoà theo thời gian.15J. 9.10 14 Hz đến 7. 200 µ s C©u 24. Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện có giá trị cực đại I0 = 50 mA. 100 µ s D. 0.0. 1. tụ điện có điện dung 0. 1  6  1 π  8 C.05 μF. §Ó thu ®îc sãng cã bíc sãng lµ 10 m th× cÇn m¾c vµo tô C tô C' cã gi¸ trÞ bao nhiªu vµ m¾c nh thÕ nµo? A).1014 Hz.10-4 s C. 4.10-9cos  . q = 2. 0.25J.10 t  (C) π 1  (C) 2 6 1  8 D. 0. T = 2t0 C.10 t −  (C) 2 6 8 A. Tìm giá trị Cx để mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng ngắn λ = 75 m.10-4s. 12mA. Không đổi theo thời gian.5. 4. Trung C.10-3J. cùng tần số và bằng một nửa tần số của mạch dao động. Khi ®iÖn ¸p tøc thêi ë hai b¶n tô lµ 4 V th× n¨ng lîng tõ trêng trong m¹ch b»ng: A. cùng tần số và bằng hai lần tần số của mạch dao động. 80 m C. Khi m¾c hai tô nèi tiÕp víi nhau råi m¾c vµo m¹ch th× b¾t ®îc sãng cã bíc sãng lµ: A.10-5 J D. C. Trong mạch có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 10V.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->