Chuyên đề luyện thi ĐH, CĐ

DĐ: 0986562906

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG
Chuyên đề: Điểm - Đường thẳng trong mặt phẳng
Bài 1. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác cân ABC, BC = BA, với A(1; -1), C(3; 5), đỉnh B nằm trên đường thẳng d: 2x – y = 0. Viết phương trình các đường thẳng AB và BC. Bài 2. Tìm toạ độ các đỉnh B, C của tam giác ABC biết A(-1; -3), trọng tâm G(4; -2), đường thẳng trung trực của AB có phương trình: 3x + 2y – 4 = 0. Bài 3. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng: d1: 2x – y + 5 = 0, d2: 3x + 6y – 7 = 0. Lập phương trình đường thẳng đi qua P(2; -1) sao cho đường thẳng đó cắt d1, d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của d1 và d2. Bài 4. Cho đường thẳng d: x – 2y – 2 = 0 và hai điểm A(0; 1), B(3; 4). Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho 2MA2 + MB2 có giá trị nhỏ nhất. Bài 5. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC. Phương trình đường thẳng chứa cạnh 8 7 AB: y = 2x, Phương trình đường thẳng chứa cạnh AC là: y = -0,25x + 2,25, trọng tâm G( ; ). 3 3 Tính diện tích tam giác ABC. Bài 6. Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1; 0), B(3; -1) và đường thẳng d: x – 2y -1 = 0. Tìm C thuộc d sao cho diện tích tam giác ABC bằng 6. Bài 7. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, A thuộc d: x – 4y – 2 = 0, BC song song với d. Phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0 và trung điểm AC là M(1; 1). Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC. Bài 8. Trong mặt phẳng Oxy có A(2; -1), B(1; -2), trọng tâm G thuộc đường thẳng x + y – 2 = 0 Tìm toạ độ điểm C biết diện tích tam giác ABC bằng 3/2. Bài 9. Cho tam giác ABC với A(1; 5), B(-4; -5), C(4; -1). Tìm toạ độ trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Bài 10. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại C, biết A(-2; 0), B(2; 0) và khoảng cách từ trọng tâm G đến trục hoành bằng
1 . Tìm toạ độ đỉnh C. 3

Bài 11. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x – 4y + 1 = 0. Lập phương trình đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng 1. Bài 12. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng: d1: 2x – 3y + 1 = 0, d2: 4x + y – 5 = 0. A là giao điểm của d1 và d2. Tìm điểm B thuộc d1, điểm C thuộc d2 sao cho tam giác ABC có trọng tâm G(3; 5). Bài 13. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, A(2; 2). Lập phương trình các cạnh của tam giác biết phương trình đường cao kẻ từ B và C tương ứng là: 9x – 3y – 4 = 0 và x + y – 2 = 0. Nguyễn Thị Thoả – Trường THPT Đặng Thúc Hứa- Thanh Chương – Nghệ An

-3). Cho đường thẳng (d): (1 – m2)x + 2my + m2 – 4m + 1 = 0. Bài 21. 2) là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Viết phương trình đường thẳng AB. b) Tính diện tích tam giác. Cho đường thẳng (d): x – 2y + 2 = 0 và hai điểm A(0. đường cao CH: 2x + y + 3 = 0. Cho tam giác ABC có đỉnh A(-1.6). Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC. AB = 2AM. 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng ∆ : x + y − 5 = 0 . B(0. Viết phương trình các cạnh AC và BC. Chứng tỏ rằng khi m thay đổi (d) luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định. Biết I có tung độ dương.5). Đường phân giác trong của góc A có phương trình: x + 2y – 8 = 0 a) Viết phương trình các cạnh của tam giác. Cho đường tròn (C). b) Tính diện tích của tam giác. 5). cạnh AC qua M(0.0). -1). phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A có dạng: -4x + 3y + 2 = 0. Cho tam giác ABC. B(3. C(-4. Cho tam giác ABC có B(-4.-1). Cho tam giác ABC. cho hình chữ nhật ABCD có điểm I(6. CĐ DĐ: 0986562906 Bài 14. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại A với B(-3. Tìm trên d một điểm M sao cho: a) MA − MB lớn nhất. (O là gốc toạ độ). Giả sử các tiếp điểm là M. Bài 16.2). đường phân giác trong và trung tuyến kẻ từ một đỉnh của tam giác có phương trình lần lượt là: x + 2y – 5 = 0 và 4x + 13y – 10 = 0. Bài 20.Chuyên đề luyện thi ĐH. Bài 24. N. 0). B(2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Bài 18. Bài 23. b) MA + MB nhỏ nhất. x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 và điểm A(3. Bài 17. Bài 22. phương trình trung tuyến kẻ từ đỉnh C có dạng: 4x + y + 3 = 0. A(1. bán kính đường tròn nội tiếp r = 2 10 -5. a) Viết phương trình ba cạnh của tam giác. 3).Thanh Chương – Nghệ An . 1). Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết C(4. Cho tam giác ABC có đường phân giác trong AD: x – y = 0. Tìm tọa độ B và C. Tính độ dài đoạn MN. 0). Trung tuyến CM: 5x + 7y – 20 = 0 và đường cao BK: 5x – 2y – 4 = 0. Vẽ hình chữ nhật OABC thoả mãn OC = 2 OA và yB > 0. chu vi của tam giác ABC. a) Tìm toạ độ chân H của đường cao kẻ từ đỉnh A. Cho A(2. b) Tính diện tích.3). Bài 15. C(7. Bài 19. Điểm M(1. Viết phương trình các tiếp tuyến kẻ từ A đến đường tròn. Nguyễn Thị Thoả – Trường THPT Đặng Thúc Hứa.5).1). Bài 25. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác ABC. C(4.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful