Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ

Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 1+2
Bài : Hàm số lượng giác
I.Mục tiêu
1) Kiến thức
Học sinh nắm chắc về các hàm số lượng giác
2) kĩ năng
HS có kĩ năng vẽ đồ thị hsố y = sinx , y = cosx , y =tanx , y= cotx
3) Tư duy
HS phải có tính duy trừu tượng , khái quát hoá, đặc biệt hoá.
4) Thái độ
HS có sự ham hiểu biết , đức tính cẩn thận , chính xác
II . Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT
2)Trò: ĐN hsố lượng giác , cách vẽ đồ thị hsố lượng giác
III.Gợi ý phương pháp dạy học
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
- Hoạt động 1 : Nhắc lại các kiến thức cơ bản về hàm số lương giác
- Hoạt động 2 : Bài tập
B. Phần thể hiện trên lớp .
1.ổn định lớp
2.Bài mới
Hoạt động 1
GV : Cho học sinh ôn tập lại các kiến thức về hàm số lượng giác

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nhắc lại những kiến thức cơ
bản nhất của hàm số y = sinx
Câu hỏi 2
Nhắc lại những kiến thức cơ
*. HS y = sinx
- TXĐ : D = R
- TGT : [-1;1]
- Là hàm số lẻ
- Tuần hoàn với chu kì 2
π
-Đồ thị
*.Hàm số y= cosx
- TXĐ : D = R
- 1 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
bản của hàm số y = sinx
Câu hỏi 3
Nhắc lại về hàm số y = tanx

Câu hỏi 4
Nhắc lại những kiến thức cơ
bản nhất của hàm số y = cotx
- TGT : [-1;1]
- Là hàm số chẵn
- Tuần hoàn với chu kì 2
π
-Đồ thị
*.Hàm số y = tanx
- TXĐ : D = R\{
,
2
k k Z
π
π + ∈
}
- TGT : R
- Là hàm số lẻ
- Tuần hoàn với chu kì
π
- Đồ thị
*.Hàm số y = cotx
- TXĐ : D = R\{
, k k Z π ∈
}
- TGT : R
- Là hàm số lẻ
- Tuần hoàn với chu kì
π
- Đồ thị
Hoạt động 2
GV cho học sinh làm một số bài tập để củng cố khắc sâu về hàm số
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- 2 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Câu hỏi 1
Trên [-
3
; 2
2
π
π
] tìm những giái
trị của x để hàm số y = sinx nhận giá trị
dương. Nhận giá trị âm.
Câu hỏi 2
Trên [-
3
; 2
2
π
π
] tìm những giái
trị của x để hàm số y = sinx nhận giá trị
dương. Nhận giá trị âm.
Câu hỏi 3
Trên [-
3
; 2
2
π
π
] tìm
những giái trị của x để hàm số y = tanx
nhận giá trị dương. Nhận giá trị âm.
Câu hỏi 4
Trên [-
3
; 2
2
π
π
] tìm những giái
trị của x để hàm số y = cotx nhận giá trị
dương. Nhận giá trị âm.
*.Những khoảng hàm số nhận giá trị
dương là: (
3
;
2
π
π −
)

(0;
π
)
- Những khoảng hàm số nhận giá trị âm
là: (-
; 0) ( ; 2 ) π π π ∪
)
*.Những khoảng HS nhận giá trị dương
(-
3
; ) ( ; 2 )
2 2 2
π π π
π U
- Những khoảng hàm số nhận giá trị âm
(-
3
; )
2 2
π π

3
( ; )
2 2
π π
U
*.Học sinh tự tìm
*.Học sinh tự tìm.
3) Củng cố
Nắm chắc tính chẵn lẻ và tuần hoàn của các hàm số lượng giác
Cần phần biệt rõ đồ thi của hàm số y=sinx và y=cosx
4) Bài tập
Làm các bài tập về hàm số lượng giác trong SBT.
Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 3+4
Bài : Phương trình lượng giác
I.Mục tiêu
1) Kiến thức
Học sinh nắm chắc về các phương trình lượng giác thường gặp .
2) kĩ năng
- HS có kĩ năng giải các bài tập về một số phương trình lượng giác
thườnggặp
- áp giải một số dạng bài tập co liên quan
3) Tư duy
- 3 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
HS phải có tính duy trừu tượng , khái quát hoá, đặc biệt hoá.
4) Thái độ
HS có sự ham hiểu biết , đức tính cẩn thận , chính xác
II . Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT
2)Trò: Ôn lại các kiến thức về phương trình lượng giác thường gặp
III.Gợi ý phơng pháp dạy học
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
- Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác.
- Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác.
- Hoạt động 2 : Phương trình bậc nhất đối với hàm số sinx và cosx .
B. Phần thể hiện trên lớp .
1) ổn định lớp
2) Bài mới
Hoạt động 1
GV viên gọi học sinh nhắc lại dạng và cách giải phương trình bậc nhất đối với 1
hàm số lượng giác .
GV đưa ra một số bài tập nhằm củng cố khắc sâu thêm kiến thức .
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Giải phương trình
2sinx - 3 = 0
Câu hỏi 2
Giải phương trình
3 tanx + 1 = 0
Câu hỏi 3
Giải phương trình
2 cosx + 1 = 0
Câu hỏi 4
Giải phương trình
3cotx + 1 = 0

+. 2sinx - 3 = 0

sinx = 3 /2

2
3
2
2 ,
3
x k
x k k Z
π
π
π
π
¹
· +
¹
¹
'
¹
· + ∈
¹
¹
+. 3 tanx + 1 = 0

tanx = -1/ 3

x = -
π
/6 + k2
π
, k Z ∈
+.

cosx = -1/ 2


x=
2 ,
4
k k Z
π
π t + ∈
+.Học sinh tự giải
Hoạt động 2
GV yêu cầu học sinh nhắc lại dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng
giác.
- 4 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
GV cho học sinh làm một số bài tập củng cố khắc sâu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Giải phương trình
2sin
2
x + 3sinx – 5 =0
Câu hỏi 2
Giải phương trình
2sin
2
x – 7sinx + 3 = 0
Câu hỏi 3
Giải phương trình
3cos
2
x + 2sinx -2 = 0
Câu hỏi 4
Giải phườn trình
3sin
2
x – 5sinxcosx + 4 cos
2
x = 1

+.Đặt sinx = t , | t |

1
2t
2
+ 3t -5 = 0

1
5
t
t
· ¹
'
· −
¹
t = 1 thay lại có sinx = 1

x =
2 ,
2
k k Z
π
π + ∈
t= -5 (loại)
+.Học sinh lên bảng giải .
+.3cos
2
x + 2sinx -2 = 0


3( 1-sin
2
x) + 2sinx – 2 = 0


-3sin
2
x + 2sinx + 1 = 0
Đặt sinx = t , | t|

1 có phương trình
- 3t
2
+ 2t +1 = 0

1
1
3
t
t
·
¹
¹
'
· −
¹
¹


sin 1
1
sin
3
x
x
·
¹
¹
'
· −
¹
¹

2
2
1
arcsin( ) 2 ,
3
1
arcsin( ) 2
3
x k
x k k Z
x k
π
π
π
π π
¹
· +
¹
¹
¹
· − + ∈
'
¹
¹
· − − +
¹
¹
+. 3sin
2
x – 5sinxcosx + 4 cos
2
x = 1

2sin
2
x – 5sinxcosx + 3 cos
2
x = 0
cosx

0 chia cả hai vế cho cos
2
x ta
được:
2tan
2
x – 5tanx + 3 = 0
Đặt tanx = t , ta có phương trình
2t
2
– 5t + 3 = 0


1 tan 1
3 3
tan
2 2
t x
t x
· ·
¹ ¹
¹ ¹

' '
· ·
¹ ¹
¹ ¹


4
,
3
arctan
2
x k
k Z
x k
π
π
π
¹
· +
¹
¹

'
¹
· +
¹
¹
- 5 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Hoạt động 3
GV đưa ra các dạng bài tập về phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu dạng phương trình bậc
nhất đối với sinx và cosx?
Câu hỏi 2
Giải phương trình
3 sinx + cosx = 1
Câu hỏi 3
Giải phương trình
3sinx + 4cosx = 5
+.Dạng : asinx + bcosx = c
+. 3 sinx + cosx = 1
Chia cả 2 vế cho 3 1 2 + · ta có phương
trình :
3 /2sinx + 1/2 cosx =1/2
Đặt
3 1
cos , sin
2 2
α α · · ta có phương
trình:
Sin(
6
x
π
+
) = 1/2



2
6 6
,
2
6 6
x k
k Z
x k
π π
π
π π
π π
¹
+ · +
¹
¹

'
¹
+ · − +
¹
¹


2
,
2
2
3
x k
k Z
x k
π
π
π
·
¹
¹

'
· +
¹
¹
+. 3sinx + 4cosx = 5
Chia cả 2 vế cho 9 16 5 + · có phương
trình :
3/5 sinx + 4/5cosx = 1
Đặt
3 4
cos , sin
5 5
α α · ·
có phương trình
Sin(
x α +
) = 1
⇔ 2 2 ,
2 2
x k x k k Z
π π
α π α π + · + ⇔ · − + ∈
3) Củng cố :
Qua bài này về nhà cần xem lại kĩ các dạng phương trình lượng giác đã gặp ,
Lưu ý khi đặt ẩn phụ cho phương trình bậc hai đối với sinx hoặc cosx cần đặt điều
kiện cho ẩn phụ
4) Bài tập :
Làm lại các bài tập đã chữa và làm bài tập 3.1- 3.7 SBT
Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 5 -7
Bài : Phép dời hình và phép đồng dạng
I.Mục tiêu
- 6 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về phép dời hình và phép
đồng dạng.
2.Kĩ năng.
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến phép dời hình và phép đồng dạng.
3. Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.
- óc tư duy về hình học.
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.
II . Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT
2)Trò: ĐN hsố lượng giác , cách vẽ đồ thị hsố lượng giác
III.Gợi ý phơng pháp dạy học
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
- Hoạt động 1 : Ôn tập và làm các dạng bài tập về phép dời hình .
- Hoạt động 2 : Ôn tập và làm các dạng bài tập về phép đồng dạng .
B. Phần thể hiện trên lớp .
1.ổn định lớp.
2.Bài mới
Hoạt động 1
GV : Ôn tập lại các kiến thức chính về phép dời hình.
I.Phép dời hình
1.Phép đồng dạng.
GV cho học sinh nhắc lại định nghĩa
2.Phép Tịnh tiến.
GV cho học sinh nhắc lại biểu thức toạ độ: M’(x’;y’) là ảnh của M(a;b) thì:
'
'
x x a
y y b
· + ¹
'
· +
¹
với ( ; ) v a b
r
3.Phép Đối xứng trục
GV cho học sinh nhắc lại biểu thức toạ độ: M’(x’;y’) là ảnh của M(a;b) qua phép
đối xừng trục ox thì :
'
'
x x
y y
· ¹
'
· −
¹
+. M’(x’;y’) là ảnh của M(a;b) qua phép đối xừng trục oy thì :
'
'
x x
y y
· − ¹
'
·
¹
4.Phép đối xứng tâm
GV cho học sinh nhắc lại biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm : : M’(x’;y’) là
ảnh của M(a;b) qua phép đối tâm O thì :
- 7 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
'
'
x x
y y
· − ¹
'
· −
¹
5.Phép quay
GV cho học sinh nhắc lại biểu thức toạ độ của phép quay
0
(0;90 )
Q
: M’(x’;y’) là ảnh
của M(a;b) qua phép quay
0
(0;90 )
Q
thì :
'
'
x y
y x
· − ¹
'
·
¹
+. M’(x’;y’) là ảnh của M(a;b) qua phép quay
0
(0; 90 )
Q

thì :
'
'
x y
y x
· ¹
'
· −
¹
6.Phép dời hình.
GV cho học sinh nhắc lại định nghĩa .
+. Lưu ý : Thực hiện liên tiếp hai phép dời hình là một phép dời hình.
7. áp dụng.
Bài tập 1
Cho A(2;-1) , B( -2;3) và đường thẳng d có phương trình : 2x – y +1 = 0
a) Tìm ảnh của A , B và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ (1; 2) v
r
.
b) Tìm ảnh của A , B và đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O.
GV hướng dẫn học sinh trong 10 phút
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Tìm ảnh của điểm A,B qua
phép tịnh tiến theo vectơ (1; 2) v
r
.
Câu hỏi 2
Tìm ảnh cảu d qua phép tịnh
tiến theo vectơ (1; 2) v
r
.
Câu hỏi 3
Tìm ảnh của A ,B qua phép đối
xứng tâm O .
Câu hỏi 4
Tìm ảnh của đưởng thẳng d qua
phép đối xứng tâm O
+.Gọi A’ , B’ là ảnh của A , B qua phép
tịnh tiến theo vectơ (1; 2) v
r
.khi đó :
A’(3;1) , B’(-1;5)
+.Theo biểu thức toạ độ có :
'
'
x x a
y y b
· + ¹
'
· +
¹

' x x a
y y b
· − + ¹

'
· − +
¹
Thay vào phương trình d ta có ảnh của d
là d’ có phương trình là:
-2x +y + 1 = 0
+. Gọi A’ , B’ là ảnh của A , B qua phép
đối xứng tâm O .khi đó :
A’(-2;1) , B(2;-3)
+ . Làm tương tự ý a) học sinh lên bảng
trình bày lời giải.
ĐS: -2x + y +1 = 0
Bài tập 2
Cho điểm A( 2;-1) , B ( -1 ; 1) và d : x- 2y +3 = 0 . Hãy tìm ảnh của A , B và d qua
a) Phép đối xứng trục Ox.
b) Phép đối xứng trục Oy.
- 8 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
GV hướng dẫn học sinh làm bài .
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1:
Nhắc lại biểu thức toạ độ của
phép đối xứng trục Ox? áp dụng làm
câu a)
Câu hỏi 2
Nhắc lại biểu thức toạ độ của
phép đối xứng trục Ox? áp dụng làm
câu b)
+.Biểu thức toạ độ:
'
'
x x
y y
· ¹
'
· −
¹
a) +.Gọi A’ , B’ là ảnh của điểm A , B ta
có :
A’(2;1) , B’(-1;-1)
+.Gọi d’ là ảnh của d theo biểu thức
toạ độ có :
'
'
x x
y y
· ¹
'
· −
¹
nên phương trình
của d’ có dạng:
x+2y +3 =0
+. Làm tương tự câu a) học sinh lên
bảng làm câu b)
ĐS: A’( -2;-1) , B’(1;1)
d: -x + 2y +3 = 0
Bài tập 3
Cho điểm A(2;1) , B(3;-2) và d : 3x + y -1 = 0. Tìm ảnh của chúng qua
a) Phép quay tâm O góc quay 90
0

b) Phép quay tâm O góc quay -90
0

GV hướng dẫn học sinh làm ý a)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
c) Nêu biểu thức toạ độ
của phép quay tâm O góc quay
90
0
? áp dụng làm ý a)
Câu hỏi 2
Làm tương tự ý a) hãy làm ý b)
+. Biểu thức toạ độ :
'
'
x y
y x
· − ¹
'
·
¹
a) Gọi A’ , B’ và d’ lần lượt là ảnh
của A . B , d qua phép quay tâm
O góc quay 90
0
ta có :
A’(-1;2) , B’(2;3) và
d: x – 3y -1 =0.
+. Học sinh lên bảng trình bày
Bài tập 4
Cho điểm A(1;2) , B(1;-2) và d có phương trình : -2x+ 3y +2 =0 .Tìm ảnh của
chúng qua :
a) Thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép quay tâm O góc quay
90
0
.
b) Thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép quay tâm O góc quay
90
0
.
GV hướng dẫn học sinh làm ý a)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Tìm ảnh của A ,B , d qua phép
+.Gọi A’ , B’ , d’ lần lượt là ảnh của A ,
B và d qua phép đối xứng trục Ox thi :
- 9 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
đối xứng trục Ox
Câu hỏi 2
Tìm ảnh của A’ , B’ , d’ qua
phép
quay tâm O góc quay 90
0
.
Câu hỏi 3
Tương tự làm ý b)
A’(1;-2) , B(1;2) và
d: -2x – 3y +2 = 0
+.Gọi A” , B” , d” lần lượt là ảnh của A’
, B’ , d’ qua phép quay tâm O góc quay
90
0
. ta có
A”(2;1) , B”(-2;1) và
d : -3x + 2y +2 =0
+.Học sinh lên bảng làm.
Bài tập 5
Cho điểm A(3;2) , B(-1;-2) và d có phương trình : - x+ 3y +1 =0 .Tìm ảnh của
chúng qua :
c) Thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép đối xứng tâm O.
d) Thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép Tịnh tiến theo (1; 1) v −
r
GV hướng dẫn học sinh làm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Tìm ảnh của A , B , d qua phép
đối xứng trục Ox?
Câu hỏi 2
Tìm ảnh của A’ , B’, d’ qua
phép đối xứng tâm O ?
Câu hỏi 3
Tìm ảnh của A , B , d qua phép
đối xứng trục Oy?
Câu hỏi 4
Tìm ảnh của A’ , B’, d’ qua
phép đối xứng tâm O ?
+.Gọi A’ , B’ , d’ lần lượt là ảnh của A,
B ,d thì: A’(3;-2) , B’(-1;2) và
d: -x+ 3y +1 = 0
+. Gọi A’’ , B’’ , d’’ lần lượt là ảnh của
A’, B’ ,d’ thì: A’’(-3;2) , B’’(1;-2) và
d’’: x -3y +1 = 0
+. Gọi A’ , B’ , d’ lần lượt là ảnh của A,
B ,d thì : A’(-3;2) , B’(1;-2) và
d: x-3y + 1 = 0
+. Gọi A’’ , B’’ , d’’ lần lượt là ảnh của
A’, B’ ,d’ thì: A’’(-2;1) , B’’(2;-1) và
d’’: x -3y +3 = 0
II.Phép đồng dạng
1.Phép vị tự
*. Công thức định nghĩa : V
(0;K)
(M) = M’ thì ' OM kOM ·
uuuuur uuuur
2.Phép đồng dạng
GV gọi học sinh nhắc lại định nghĩa và các tính chất .
3.Bài tập
Bài tập 7
Cho đường tròn có tâm I(3; 1) và bán kính R= 4
a) Viết phương trình đường tròn
b) Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng tâm O với tỉ số k =2
- 10 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
GV hướng dẫn học sinh làm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu phương trình tổng quát của
đường tròn ? áp dụng viết phương trình
đường tròn trên ?
Câu hỏi 2
Cho biết ảnh của đường tròn qua
phép đồng dạng ?
Câu hỏi 3
Tìm ảnh của I ( 3; 1) qua phép
đồng dạng tâm O tỉ số k = 2?
Câu hỏi 3
Viết phương trình đường tròn là
ảnh của đường tròn trên?
+.PTTQ
(x-a)
2
+ (y-b)
2
= R
2
Nên đường tròn trên có phương trình:
(x-3)
2
+ (y-1)
2
= 16
+. Là đường tròn có bán kính là kR.
+Theo định nghĩa ta có
' 2 OI OI ·
uuur uur
nên I’(6;2)
+ . PT : (x-6)
2
+ (y-2)
2
= 64
3) Củng cố
- Cần nắm chắc biểu thức toạ độ của các phép dời hình
- Nắm chắc các tính chất của phép dời hình.
4) Bài tập
- Xem lại tất cả các dạng bài tập đã chữa .
- Làm các bài tập trong SBT .
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 8-11
Bài : tổ hợp và xác suất
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về tổ hợp và xác suất.
2.Kĩ năng.
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến tổ hợp và xác suất.
- Đặc biệt là một số bài tập có liên quan đến thực tế .
3. Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.
- óc tư duy lô gíc.
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.
II . Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT
2)Trò: Nắm chắc các công thức tính tổ hợp , chỉnh hợp , hoán vị.
- Các kiến thức về xác suất.
III.Gợi ý phơng pháp dạy học
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
- 11 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
- Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết .
- Hoạt động 2 : Ôn tập và làm các dạng bài tập về tổ hợp và xác suất.
B. Phần thể hiện trên lớp .
1.ổn định lớp.
2.Bài mới
Hoạt động 1
I.Hoán vị , chỉnh hợp , tổ hợp
1.Hoán vị
GV cho học sinh nhắc lại công thức tính hoán vị .
Pn = n!
2.Chỉnh hợp
GV cho học sinh nhắc lại công thức tính chỉnh hợp .
k
n
A
= n.(n-1)…(n-k+1)
Hoặc
!
( )!
k
n
n
A
n k
·

GV : Gọi học sinh nêu mối quan hệ giữa hoán vị và chỉnh hợp
HS : Hoán vị là trường hợp riêng của chỉnh hợp khi k = n
3.Tổ hợp
GV cho học sinh nhắc lại công thức tính tổ hợp .
!
!( )!
k
n
n
C
k n k
·

GV : Yêu cầu học sinh phân biệt giữa tổ hợp và chỉnh hợp
HS :Chỉnh hợp thì quan tâm đến thứ tự sắp xếp , còn tổ hợp thì không quan
tâm đến thứ tự sắp xếp các phần tử.
4. Bài tập
Bài 1 : Có bao nhiêu số nguyên dương gồm năm chữ số khác nhau
GV hướng dẫn học sinh làm trong 5’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu dạng tổng quát của số cần
tìm?
Câu hỏi 2
Phép thành lập số trên có quan
tâm đến thứ tự sắp xếp ko? Nó là chỉnh
hợp hay chinrh hợp ?
Câu hỏi 3
Kết luận
+. Dạng abcde với
a b c d e ≠ ≠ ≠ ≠
.
+. Không quan tâm đến thứ tự sắp xếp .
Là một chỉnh hợp.
+. Vây có
5
9
15120 A ·
cách chọn.
Bài tập 2: Lớp 11B6 có 15 bạn nữ . có bao nhiêu cách phân công 6 bạn vào đội
tuyển bóng đá nữ của lớp
GV hướng dẫn học sinh làm trong 3’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
- 12 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Cách phân công các bạn
ABCDEF có khác cách phân công các
bạn ABCDFE không ? vị vậy nó là tổ
hợp hay chỉnh hợp ?
Câu hỏi 2
Kết luận
+. Không . Vì vậy nó là Tổ hợp
+. Vậy có
6
15
5005 C ·
cách chọn
Bài tập 3: Lớp 11B5 chon ra dược 10 bạn tham ra thi đấu câu lông trong đó có
6 nam và 4 nữ . Hỏi có bao nhiêu cách thành lập
a) Đôi nam
b) Đôi nữ
c) Đôi nam – nữ.
GV hướng dẫn học sinh làm trong 8’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Chọn 2 Nam từ 4 nam là chỉnh
hợp hay tổ hợp ? Tính số cách chọn ?
Câu hỏi 2
Tương tự tính cách thành lập ra
đôi Nữ ?
Câu hỏi 3
Tính số cách chọn 1 bạn Nam và
1 bạn Nữ ?
Câu hỏi 4.
Tính số cách chon đôi Nam –
Nữ ?
+ Là tổ hợp vì nó không quan tâm đến
thứ tự sắp xếp . Nên có

2
6
15 C ·
cách chọn
+.Có
2
4
6 C ·
cách chọn.
+. Có
1
4
4 C ·
cách chọn bạn Nữ và Có
1
6
6 C ·
cách chọn bạn Nam.
+. Theo quy tắc nhân có

1
4
. C
1
6
6 C ·
.4 = 24 cách chon ra đôi
Nam – Nữ .
Bài tập 4 : Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 10 người trong đó có An và
Bình vào 10 ghế kê thành hàng ngang , sao cho :
a) Hai bạn An và Bình ngồi cạnh nhau
b) Hai bạn An và Bình không ngồi cạch nhau .
GV hướng dẫn làm trong 7’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Có bao nhiêu cách sắp xếp An
và Bình ngồi cạnh nhau và bao nhiêu
cách sắp xếp 8 bạn còn lại .
Câu hỏi 2
Kết luận về cách sắp xếp để An
, Bình ngồi gần nhau?
Câu hỏi 3
Có tấp cả bao nhiêu cách sắp
xếp 10 người vào 10 ghế ?
Câu hỏi 4
+. Có 2.9 = 18 cách xếp An và Bình
ngồi vào hai ghế cạch nhau và 8! Cách
sắp xếp các bạn còn lại vào 8 ghế .
+.Vậy có tất cả 18.8! cách xếp
+.Có 10!
+.Vậy có 10! – 18.8! Cách sắp xếp để
- 13 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Kết luận An và Binh không ngồi gần nhau.

Bài 5 : Có 4 bạn Nam và 3 bạn Nữ xếp vào 7 ghế . Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp
để
a) Nam và Nữ ngồi xen kẽ
b) 4 bạn nam ngồi cạch nhau.
GV hướng dẫn học sinh làm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu các trường hợp để Nam ,
Nữ ngồi xen kẽ?
Câu hỏi 2
Tính số cách đó?
Câu hỏi 3
Nêu các trường hợp để 4 bạn
Nam ngồi gần nhau?
Câu hỏi 4
Tính số cách đó?
+. Dạng : N.Nữ.N.Nữ.N.Nữ.N
+.Có : 4!.3! cách sắp xếp.
+.Dạng : NNNN.Nữ.Nữ.Nữ
Nữ.NNNN.Nữ.Nữ.
Nữ.Nữ.NNNN.Nữ
+.Có : 4!.3!.4 cách sắp xếp.

Bài 6: Trong một chuồng nhốt gia cầm có : 5 con gà , 7 con Vịt và 4 con Ngan .
Bắt ngẫu nhiên ra 3 con. Tính xác suất bắt ra
a) 3 con cùng loại.
b) 3 con khác loại
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Tính số phần tử của không gian
mẫu?
Câu hỏi 2
Nêu các trường hợp có thể xảy
ra đối với ý a)?
Câu hỏi 3
Tính xs trong trường hợp đó ?
Câu hỏi 4
Nêu các trường hợp có thể xảy ra
đối với ý b)?
Câu hỏi 5
Tính xs trong trường hợp đó ?
+. n( Ω) =
3
16
C

+. Hoặc 3 con Gà , hoặc 3 con Vịt , hoặc
3 con Ngan .
+.n(A) =
3
5
C
+
3
7
C
+
3
4
C
=
Vậy P(A) =
49
560
+.1 Gà , 1 Ngan và 1Vịt .

+. P(B) =
140
560

- 14 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Bài 7 : Trong một bể cá cảnh có 10 con cá Vàng và 7 con cá xanh. Bắt ngẫu nhiên
ta 4 con . Tính xác xuất bắt phải
a) 4 con cùng loại
b) Có ít nhất một con cá Vàng
GV hướng dẫn học sinh làm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Tính số phần tử của không gian
mẫu ?
Câu hỏi 2
Nêu các trường hợp có thể xảy
ra với ý a)?
Câu hỏi 3
Tính xs trong trường hợp đó ?
Câu hỏi 4
Nhắc lại về hai biến cố đối ?
Nêu mối quan hệ về xác suất của hai
biến cố đối?
Câu hỏi 5
Biến cố B có biến cố đối
không ? Nêu biến cố đó ?
Câu hỏi 6
Tính xs trong trường hợp đó ?
+. n( Ω) =
4
17
C
+. Hoặ 4 con Vàng , hoặc 4 con đỏ
+. n(A)=
4 4
10 7
C C +

Vậy P(A) =
245
2380
+.
A
là biến cố đối của A nếu :
A
=
\ A Ω
Khi đó : P(
A
) = 1- P(A)
+. Biến cố đối của B là biến cố không
bắt phải con cá Vàng nào.
+. P(B) = 1 – P( B ) =1-
4
7
2380
C
=
2345
2380
Hoạt động 2
Bài tập 2: Trên giá sách có 4 quyển sách Toán , 5 quyển sách Lí và 6 quyển sách
Hoá. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách .Tính xác suất lấy phải :
a) Ba quyển khác loại.
b) Có ít nhất một quyển sách Toán.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu số cách chọn ra được một
quyển sách Toán , một quyển sách Lí và
một quyển sách Hoá.
+. Có
1
4
4 C ·
cách chọn một quyển sách
Toán.
+. Có
1
5
5 C ·
cách chọn một quyển sách
Lí.
+. Có
1
6
6 C ·
cách chọn một quyển sách
- 15 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Câu hỏi 2
Tính xác suất câu a) ?
Câu hỏi 3
Nêu biến cố đối và công thức
tính xác suất của biến cố đối?
Câu hỏi 4
Dựa vào công thức biến cố đối
hãy tính xác suất câu b)
Hoá.
+. Số cách chon ba quyển khác loại là :
4.5.6 = 120 cách
Vậy xác suất là :
P(A) = 3
12
120
C
=
120 6
220 11
·
+. A và B gọi là biến cố đối nếu : A=
/ B Ω
Và P(A) = 1- P(B)
+.Gọi B là biến cố không lấy được
quyển sách Toán nào thì :
N(
B
) =
3
9
84 C ·
cách chọn
P(
B
) =
84
220
Vậy P(B) = 1- P(
B
) = 1-
84
220
=
136
220
3. Củng cố
Qua bài này về nhà cần :
- Hoàn thiện các bài đẫ chữa vào vở
- Xem lại mối ưuan hệ giữa Tổ hợp và Chỉnh hợp
- Các tính chất của xs đặc biệt là quy tắc cộng xs và mối quan hệ của hai xs
biến cố đối.
4. Bài tập
- Làm thêm các dạng bài tập về xác xuất trong SBT
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 12-14
Bài : Đường thẳng và mặt phẳng
trong không gian. Quan hệ song song
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về đường thẳng và mặt phẳng
trong không gian
2.Kĩ năng.
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến đường thẳng và mặt phẳng.
- Rèn luyện khả năng vẽ hình không gian.
3. Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.
- óc tư duy lô gíc.
- 16 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.
II . Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT, Giáo án
2)Trò: Nắm chắc cách biểu diễn một hình không gian trên mặt phẳng .
- Các tính chất và các định lí về đường thẳng và mặt phẳng trong
không gian.
III.Gợi ý phơng pháp dạy học
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
Gồm 7 hoạt động là nhằm giải quyết các dạng bài toán về hình học không
gian.
B. Phần thể hiện trên lớp .
1.ổn định lớp.
2.Bài mới
Hoạt động 1
Bài 1 : Trong mặt phẳng (P) cho tứ giác ABCD có các cạnh đối AB và CD
không song song với nhau . Gọi S là một điểm nằm ngoài mp(P) .
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
I
B
C
A
D
S
O
I
B
C
A
D
S
O

GV hướng dẫn học sinh làm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Để tìm được giao tuyến của hai
mp ta cần tìm được những yếu tố nào ?
Câu hỏi 2
Gọi O là giao của AC và BD
chứng minh rằng O là điểm chung thứ 2
của hai mp (SAC) và (SBD) sau điểm
S .
+. Tìm được hai điểm chung.
+. O thuộc AC nên O thuộc (SAC)
O thuộc BD nên O thuộc (SDB)
Vậy O là điểm chung của 2 mặt
phẳng (SAC) và (SDB).
- 17 -
I
B
C
A
D
S
O
I
B
C
A
D
S
O
A
F C
O
A'
B
E
D
C'
B'
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Câu hỏi 3
Kết luận về giao tuyến của 2 mp
trên.
Câu hỏi 4
Theo gt 2 mp AB và CD không
song song thì chung phải sao với nhau?
Câu hỏi 5
Gọi I là giao của AB và CD
chứng minh rằng O là điểm chung thứ 2
của hai mp (SAB) và (SCD) sau điểm
S .
Câu hỏi 5
Kết luận về giao tuyến của 2
mp trên.
+. Vậy giao tuyến của (SAC) và (SBD)
là đường thẳng SO.
+. Chúng phải cắt nhau .
+. I thuộc AB nên I thuộc (SAB)
I thuộc CD nên I thuộc (SCD)
Vậy I là điểm chung của 2 mặt phẳng
(SAB) và (SDC).
+. Vậy giao tuyến là đưởng thẳng SI .
Hoạt động 2
Bài tập 2
Cho tam giác ABC và một điểm O nằm ngoài mặt phẳng (ABC) . Gọi A’ ,
B’ , C’ là các điểm lần lượt nằm trên các đoạn thẳng OA , OB ,OC và không trùng
với các đầu mút của các đoạn thẳng đó . Chứng minh rằng nếu các cặp đường
thẳng A’B’ và AB , B’C’ và BC , C’A’ và CA cắt nhau lần lượt tại D , F ,E thì ba
điểm D , E ,F thẳng hàng.
GV hướng dẫn học sinh làm.
- 18 -
I
B
C
A
D
S
O
I
B
C
A
D
S
O
A
F C
O
A'
B
E
D
C'
B'
O
A C
B
D
A'
C'
B'
D'
M
M'
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Để chứng minh ba điểm thẳng
hàng ta cần phải chứng minh theo
hướng nào ?
Câu hỏi 2
Tìm giao tuyến của hai mp
(A’B’C’) và ( ABC) ?
Câu hỏi 3
Kết luận
+. Cần chứng minh ba điểm đó nằm trên
một đường thẳng .
+. Là đưởng thẳng EF .
+. Vậy E , F , D cùng thuộc giao tuyến
của 2 mặt phẳng A’B’C’) và ( ABC) .
nên ba điểm E , F , D thẳng hàng .
Hoạt động 3
Bài 3
Cho tam giác ABC và một điểm O nằm ngoài mp(ABC) . Trên các đoạn OA
,OB ,OC ta lần lượt lấy các điểm A’ ,B’ ,C’ không trùng với các đầu mút các đoạ
thẳng đó . Gọi M là một điểm thuộc mặt phẳng (ABC) và nằm trong tam giác ABC
. Tìm giao điểm của :
a) Đường thẳng B’C’ và mặt phẳng (OAM) .
b) Đường thẳng OM với mp(A’B’C’)
GV hướng dẫn học sinh làm
- 19 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
ĐVĐ : Để tìm giao điểm của một
đường thẳng và một mp ta đưa về việc
tìm giao tuyến của mp đó với một mp
chứa đường thẳng kia ( sao cho việc tìm
giao tuyến là đơn giản nhất ) . Khi đó
giao điểm giữa giao tuyến và đường
thẳng trên chính là giao điểm cần tìm .
Câu hỏi 1
Tìm giao tuyến giữa (A’B’C’)
với (OAM) ?
Câu hỏi 2
Kết luận về giao điểm của B’C’
và (OAM) ?
Câu hỏi 3
Nên chọn mặt phẳng nào chứa
OM để việc tìm giao tuyến giữa mặt
phẳng đó và ( A’B’C’) là dễ nhất ? Tìm
giao tuyến đó
Câu hỏi 4
Kết luận về giao điểm của OM
và (A’B’C’) ?

+. Nghe và suy nghĩ cách giải
+.là OD
+. B’C’
I
(AOD) = D’
+. Chọn mp (AOD) . Khi đó
(AOD)
I
(A’B’C’) = A’D’
+. Là điểm M’
3.Củng cố
- Ôn tập lại các kiến thức chính về đường thẳng và mặt phẳng và quan hệ song
song trong không gian.
4.Bài tập
- Hoàn thành các bài tập đã chữa vào vở.
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 15-17
Bài : Dãy số –Cấp số cộng-Cấp số nhân
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về dãy số , cấp số cộng , cấp
số nhân.
2.Kĩ năng.
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến dãy số.
- áp dụng làm các bài tập có liên quan.
3. Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.
- 20 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
- óc tư duy lô gíc.
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.
II . Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT, Giáo án
2)Trò: Ôn tập các kiến thức đã học về Dãy số, cấp số cộng , cấp số nhân .
Đồ dùng học tập.
III.Gợi ý phơng pháp dạy học
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
Gồm 6 hoạt động là nhằm giải quyết các dạng bài toán về dãy số.
B. Phần thể hiện trên lớp .
1.ổn định lớp.
2.Bài mới
Hoạt động 1
Bài tập 1 : Có bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số được thành lập từ các số
0,1,2,3,4,5,6 sao cho:
a) Các chữ số có thể giống nhau .
b) Các chữ số khác nhau.
Gv hướng dẫn học sinh làm.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Số chẵn là những số như thế
nào?
Có bao nhiêu cách chọn số có đuôi như
vậy ?
Câu hỏi 2
Số giống nhau là số như thế
nào ?
Câu hỏi 3
Gọi số đó có dạng tổng quát là
abcd . Với ý a) có bao nhiêu cách chọn
số a , số b , số c và số d .
Câu hỏi 4
Kết luận về số cách chọn ?
Câu hỏi 5
Các số khác nhau . Nêu số cuối
là số 0 thì a , b, c, có bao nhiêu cách
chọn ?
Câu hỏi 6
Các số khác nhau . Nêu số cuối
+.Là các số có tận cũng là số chẵn .
Có 4 cách chọn như vậy .
+. Ví dụ số 2222
+. Số a có 6 cách chọn
Số b có 7 cách chọn
Số c có 7 cách chọn
Số d có 3 cách chọn
+. Vậy có 6.7.7.3 cách chọn
+. a có 6 cách chọn
b có 5 cách chọn
c có 4 cách chọn
+.a có 5 cách chọn
b có 5 cách chọn
c có 4 cách chọn
d có 3 cách chọn.
- 21 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
là số khác 0 thì a , b, c, có bao nhiêu
cách chọn ?
Câu hỏi 7
Kết luận về số cách chọn?

+.Vậy có tất cả : 120 + 300 = 420 cách
chọn.
Hoạt động 2
Bài tập : Chứng minh rằng với mọi n thì :
3 2
3 5 n n n + + chia hết cho 3
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu các bước
chứng minh một bài
toán bằng phương
pháp quy nạp .
Câu hỏi 2
áp dụng hãy
chứng minh bài tập
trên?
GV nhận xét và chính
xác hoá lời giải của bài
toán
+. Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GV
+.Giải : Đặt A =
3 2
3 5 n n n + +
Với n = 1 thì A= 9 M3
Giả sử mệnh đề đúng với n = k >1. Nghĩa là :

3 2
3 5 k k k + +
Ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với n = k+1 .Nghĩa
là CM

3 2
( 1) 3( 1) 5( 1) 3 k k k + + + + + M
Thật vậy : ta có theo giải thiết quy nạp

3 2 3 2 2
( 1) 3( 1) 5( 1) 3 3 1 3 6 3 5 5 k k k k k k k k k + + + + + · + + + + + + + +
=(
3 2
3 5 k k k + + ) +(
2
3( 2 3) k k + + M3
Vâỵ mệnh đề cũng đúng với k = n+1 nên mệnh đề đúng
với n
*
N ∈
Hoạt động 3
Bài tập 3 : Xét tính tăng giảm của các dãy số sau :
a)
2
3 1
n
u n · −
b)
1
1
n
n
u
n
+
·

c)
( 1) 2
n n

GV hướng dẫn học sinh làm ý a)
Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS
Câu hỏi 1
Nêu định nghĩa dãy số tăng ,
dãy số giảm ?
Câu hỏi 2
Xét hiệu
1 n n
u u
+

= ?
+.HS đứng tại chỗ trả lời.
+. Ta có
- 22 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
1 n n
u u
+

=
1
3 1 3 1 2.3
n n n +
− − + · >0 .
Vậy dãy số là dãy số tăng.
+. HS lên bảng trình bày lời giải câu b
Đáp án : Là dãy số tăng
+. Hs lên bảng làm ý c
Đáp án : Không tăng không giảm.
Hoạt động 4
Bài tập 4 : Tính số tiếng chuông báo giờ của một đồng hồ chạy từ 0h đến 12 giờ .
Biết số tiếng chuông bằng số giờ.
GV gợi ý để học sinh làm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Số tiếng chuông có lập thành
một CSC không ?
Câu hỏi 2
áp dụng công thức tính tổng của
n số hạng đầu CSC hãy tính số tiếng
chuông đồng hồ theo yêu cầu đề bài.
+. Là một cấp số cộng có u
1
= 1 và d= 1.
+ áp dụng công thức S =
1 12
.( )
2
n
u u +
12
12
(1 12) 78
2
S ⇒ · + ·
tiếng chuông
Hoạt động 5
Bài tập 5 : Cho cấp số nhân (u
n
) có công bội q .
a) Cho biết u
1
= 2 , u
7
= 1457
b) Cho biết u
1
= 1/2 , u
5
= 1/35
c) Cho biết u
1
= -3 , q=2/3 . Tìm u
6
GV gợi ý để học sinh lên bảng làm.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu công thức số hạng tổng
quát?
Câu hỏi 2
áp dụng mỗi học sinh làm một ý
theo yêu câu của bài.

+.
1
1
.
n
n
u u q

·
a) q= 3
b) q =1/2
c) -2/243
Hoạt động 6
Bài tập 6 : Tìm u
1
và q của một cấp số nhân biết :
a)
4 2
5 3
72
144
u u
u u
− ·
¹
'
− ·
¹
GV gợi ý học sinh làm
Hoạt động của GV
Câu hỏi 1
Hãy phân tích các số hạng theo
số hạng đầu ?
+. áp dụng công thức số hạng tổng quát

1
1
.
n
n
u u q

·
- 23 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Câu hỏi 2
Giải HPT tìm u
1
và d ?
Ta có :
2 1
. u u q ·
,
2
3 1
. u u q ·
,
3
2 1
. u u q ·
,
4
5 1
. u u q ·
+. Thay vào ta có HPT

3
1. 1
4 2
1 1
. 72
. . 144
u q u q
u q u q
¹ − ·
¹
'
− ·
¹
¹

Giải HPT trên có
1
12, 2 u q · ·
.
b)
6
7
192
384
u
u
·
¹
'
·
¹
Giải : HS lên bảng làm.
Đs:
1
6, 2 u q · ·
3.Củng cố
- Nhắc lại các công thức về số hạng tổng quát và công thức tính tổng của Cấp số
cộng và cấp số nhân.
4.Bài tập
- Hoàn thành các bài tập đã chữa vào vở.
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 18-23
Bài : Giới hạn
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về giới hạn của dãy số , giới
hạn hàm số và tính liên tục của hàm số.
2.Kĩ năng.
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến Giới hạn của hàm số.
- Biết cách chứng minh tính liên tục của hàm số.
3. Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.
- óc tư duy lô gíc.
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.
II . Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT, Giáo án
2)Trò: Ôn tập các kiến thức đã học về giới hạn .
Đồ dùng học tập.
III.Gợi ý phơng pháp dạy học
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
Gồm 9 hoạt động là nhằm giải quyết các dạng bài toán về giới hạn và tính
liên tục của hàm số.
B. Phần thể hiện trên lớp .
- 24 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
1.ổn định lớp.
2.Bài mới
Hoạt động 1
Bài tập 1.Tính các giới hạn sau :
a)
2
2
2 3 5
( )
1
n n
Lim
n
+ −
+
b)
3
2
3 2 1
( )
2 2 3
n n
Lim
n n
− +
− +
c)
2
2 3 5
( )
3 1
n n
Lim
n
+ −

d)
4
2
2 3 1
( )
3 1
n n
Lim
n n
− +
− +
GV hướng dẫn học sinh làm ý a)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nhắc lại các giới hạn đặc biệt
đã học?
Câu hỏi 2
Xác định luỹ thừa bậc cao nhất
trong phân số?
Câu hỏi 3
Chia cả tử và mẫu cho n với
luỹ thừa cao nhất đó.và áp dụng các
giới hạn đặc biệt đã học để tính giới
hạn của dãy số trên?
+. HS trả lời
+. Là luỹ thừa 2
+.Chia cả tử và mẫu cho
2
n ta có :
2
2
2 3 5
( )
1
n n
Lim
n
+ −
+
=
2
2
3 5
2
1
1
n n
Lim
n
| `
+ −



+
. ,
=2
Gọi học sinh giải câu b)
ĐS :

Gọi học sinh giải câu c)
Đs : 0
GV hướng dẫn học sinh làm câu d

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Xác định luỹ thừa bậc cao nhất
trong phân số?
GV : Khi chia phân số cho
2
n thì trong
căn phải chia cho
4
n .
Câu hỏi 2
áp dụng tìm giới hạn câu d)

+. Là luỹ thừa 2
+.Chia cả tử và mẫu cho
2
n ta có :
4
2
2 3 1
( )
3 1
n n
Lim
n n
− +
− +
=
3 4
2
3 1
2
2
( )
1 1
3
3
n n
Lim
n n
− +
·
− +
- 25 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Hoạt động 2
Bài tập 2 : Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn sau
a)-2,1,-1/2,1/4,-1/8,…
b) 1,1/3,1/9,1/27,…
c) -1,1/10,-1/100,…
GV hướng dẫn học sinh làm ý a)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu công thức tính tổng của
một cấp số nhân lùi vô hạn ?
Câu hỏi 2
Xác định công bội của dãy số ?
Câu hỏi 3
áp dụng tính tổng của cấp số
nhân trên?
+. S =
1
1
u
q −

+ q =-1/2
+. S =
2
1
1
2

+
=
4
3

+.Học sinh lên bảng làm ý b)
ĐS : S =
1 3
1
2
1
3
·

+Học sinh lên bảng làm ý c)
ĐS : S =
1 10
1
11
1
10

· −
+
Hoạt động 3
Bài tập 3 : Tính các giới hạn sau :
a)
3 2
( 2 3) Lim n n − +
b)
4 2
( 2 3) Lim n n − − +
c)
2
( 4 3 1 2 ) Lim n n n − + +
d)
2
( 3 1 ) Lim n n n − + −
Giải
Học sinh giải câu a)
Đs : +

Học sinh giải câu b)
Đs : -

GV hướng dẫn học sinh làm câu c)
Hoạt động của GV Hoạt động c ủa HS
Câu hỏi 1
Khi n dần tới

thì dãy số +. Giới hạn dãy số có dạng vô định :

-

- 26 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
tiến tới đâu?
Câu hỏi 2
Nêu cách khử dạng vô định
này và áp dụng tính giới hạn trên?
+.Nhân chia volứi biểu thức liên hợp để
làm mất căn trên tử .
Nhân chia vơí biểu thức
2
( 4 3 1 2 ) n n n − + − ta có
c)
2
( 4 3 1 2 ) Lim n n n − + +
=
2 2
2
( 4 3 1 2 ).( 4 3 1 2 )
( )
( 4 3 1 2 )
n n n n n n
Lim
n n n
− + + − + −
− + −
=
2
3 1
( )
( 4 3 1 2 )
n
Lim
n n n
− +
− + −
=


GV: tương tự gọi học sinh lên bảng làm câu d)
Đs :
3
2

Hoạt động 4
Bài 4 : Tính giới hạn của các dãy số sau :
a)
2
3
5 6
3
x
x x
Lim
x

− +

b)
2
2
2
4
2
x
x
Lim
x x


− −
c)
2
2
6
3
x
x x
Lim
x

− +

Giải
GV hướng dẫn học sinh làm ý a)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Khi x

3 thì tử số và mẫu số
tiến tới mấy ?
Câu hỏi 2
Nêu cách khử dạng vô định
0
0
?
Câu hỏi 3
áp dụng tính giới hạn trên ?
+.Tử và mẫu cùng tiến tới 0 nên giưói
hạn có dạng
0
0
.
+.Phân tích tử số và mẫu số về tích của
các nhị thức để khử nghiệm x =3 .
+.Ta có :

2
3
5 6
3
x
x x
Lim
x

− +

=
3
( 3).( 2)
3
x
x x
Lim
x

− −


=
3
( 2) 1
x
Lim x

− ·

GV gọi học sinh làm câu b)
ĐS :
4
3
- 27 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Gv gọi học sinh làm câu c)
Đs : -8
Hoạt động 5
Bài tập 5 : Cho hàm số
2
7 12
, 3
( )
3
2 5, 3
x x
x
f x
x
x x
¹ − +
≤ ¹
·
− '
¹
− >
¹
Tính
( )
x x
Lim f x


,
( )
x x
Lim f x
+


( )
x x
Lim f x

nếu có
GV hướng dẫn học sinh làm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu điều kiện để hàm số có
giới hạn?
Câu hỏi 2
Tính giới hạn trái
( )
x x
Lim f x


?
Câu hỏi 3
Tính giới hạn phải
( )
x x
Lim f x
+

?
Câu hỏi 4
So sánh hai giới hạn và kết
luận ?
+.
( )
x x
Lim f x

=L

( )
x x
Lim f x


=
( )
x x
Lim f x
+

=L
+.
( )
x x
Lim f x


=
2
3 3
7 12 ( 3)( 4)
3 3
x x
x x x x
Lim Lim
x x
− −
→ →
− + − −
·
− −
=
3
( 4) 1
x
Lim x


− · −
+.
( )
x x
Lim f x
+

=
(2 5)
x x
Lim x
+


=1
+ vậy
( )
x x
Lim f x



( )
x x
Lim f x
+

nên không tồn tại
giới hạn
( )
x x
Lim f x

Hoạt động 6
Bài 6 : Tính các giới hạn sau :
a)
3
2 3
3
x
x
Lim
x


+
| `


. ,
b)
2
2 3
2
x
x
Lim
x
+

− +
| `


. ,
c)
3
3 2
3
x
x
Lim
x



| `


. ,
GV hướng dẫ học sinh làm ý a)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Khi x
3 →
tử số và mẫu số tiến
tới giái trị nào ?
Câu hỏi 2
Xác định dấu của mẫu số khi x
3

→ ?
Câu hỏi 3
Kết luận về giới hạn của dãy số
+.Tử số tiến tới 9 , mẫu số tiến tới 0 .
+.x 3

→ nghĩa là x<3 nên x-3 < 0.
- 28 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
?
Vậy
3
2 3
3
x
x
Lim
x


+
| `


. ,
=
−∞
GV gọi học sinh lên bảng làm ý b)
Đs :
−∞
GV gọi học sinh lên bảng làm ý b)
Đsố :
+∞
Hoạt động 7
Bài 7 : Tính các giới hạn sau
a)
3
( 2 3)
x
Lim x x
→+∞
− +
b)
4 3
(2 5)
x
Lim x x
→−∞
− +
c)
3 2
(2 3 6)
x
Lim x x
→−∞
− −
GV hướng dẫn học sinh làm ý a)
GV gọi học sinh lên làm ý b)
Đs :
+∞
GV gọi học sinh lên làm ý b)
Đs :
−∞
Hoạt động 8
Bài tập 8 : Xét tính liên tục của hàm số y= f(x) tại x
0
= 2 biết :
f(x) =
3
8
, 2
2
5, 2
x
x
x
x
¹ −
≠ ¹
− '
¹
·
¹
GV hướng dẫn học sinh làm :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu điều kiện để hàm số liên
tục tại một điểm ?
Câu hỏi 2
+. HS trả lời .
- 29 -
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu các giới hạn đặc biệt của
hàm số dần tới vô cực ?
Câu hỏi 2
Nêu quy tắc tính giới hạn tích
f(x).g(x) ?
Câu hỏi 3
Đưa
3
x ra làm nhân tử chung
hãy tính giới hạn của hàm số ?
+. HS trả lời
+.HS trả lời
+.
3
( 2 3)
x
Lim x x
→+∞
− +
=
3
2 3
2 3
(1 )
x
Lim x
x x
→+∞
− +
=
+∞
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Tính các giới hạn của hàm
số ?
Câu hỏi 3
Kết luận ?
+.
3
2
2 2
8
( ) ( 2 4) 12
2
x x
x
Lim Lim x x
x
→ →

· + + ·

+.Vậy
3
2
8
( ) (2)
2
x
x
Lim f
x




nên hàm số gián
đoạn tại x= 2.
Hoạt động 9
Bài 9 : Chứng minh rằng các phương trình sau có ít nhất một nghiệm :
a)
3
2 6 1 0 x x − + ·
b)
cos x x ·
GV hướng dẫn học sinh làm ý a)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu ĐL3 về điều kiện tồn tại
nghiệm của phương trình ?
Câu hỏi 2
Tìm các khoảng (a;b) mà tại đấy
f(a).f(b) < 0 ?
Câu hỏi 3
Kết luận ?
+. Học sinh trả lời
+. Xét trên khoảng (0 ;1) có :
f(0).f(1)=1.(-3) <0 nên hàm số có
nghiệm trong khoảng (0;1).
+. Xét trên khoảng (1 ;2) có :
f(1).f(2)=(-3).11 <0 nên hàm số có
nghiệm trong khoảng (1;2).
Vậy phương trình
3
2 6 1 0 x x − + · có ít
nhất hai nghiệm thuộc các khoảng (0;1)
và (1;2) .
GV gọi HS làm ý b)
Đs: Có nghiệm trong (0;
2
π
).
3.Củng cố
- Nhắc lại các kiến thức chính của chương :
+.Cách tính giới hạn của dãy số.
+.Các giới hạn đặc biệt của dãy số.
+.Định lí về giưói hạn dãy số.
+.Cách tính giưói hạn của hàm số.
+.Tính liên tục của hàm số.
+.Định lí về điều kiện tồn tại nghiệm của PT
4.Bài tập
- Hoàn thiện các bài đã chữa vào vở .
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 24-27
VÉC TƠ . QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
I.Mục tiêu
- 30 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về véc tơ và các bài toán về
quan hệ vuông góc trong không gian.
2.Kĩ năng.
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến véc tơ và các bài toán về quan hệ vuông
góc trong không gian.
- Biết cách chứng minh đường thẳng vuông góc với đt , mặt phẳng và hai mặt
phẳng cuông góc.
- Xác định được góc giữa hai đường thẳng , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng ,
góc giữa hai mặt phẳng
3. Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.
- óc tư duy lô gíc.
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.
II . Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT, Giáo án
2)Trò: Ôn tập các chương III .
Đồ dùng học tập.
III.Gợi ý phương pháp dạy học
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
Gồm 9 hoạt động là nhằm giải quyết các dạng bài toán véc tơ và các bài toán
về quan hệ vuông góc trong không gian.
B. Phần thể hiện trên lớp .
1.ổn định lớp.
2.Bài mới
Hoạt động 1
Bài tập 1 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành . Chứng minh
rằng :
SA SC SB SD + · +
uur uuur uur uuur
GV hướng dẫn học sinh làm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu tính chất đường chéo của
hỡnh bỡnh hành?
Câu hỏi 2
Nêu quy tắc hỡnh bỡnh hành và
hệ quả của nó ?
Câu hỏi 3
Áp dụng lên bảng giải bài tập 1
+. Hai đường chéo cắt nhau tại trung
điểm mỗi đường.
+. AC AB AD · +
uuur uuur uuur
+.Hệ quả : Cho tam giác ABC có AH là
đường trung tuyến thỡ :

1
( )
2
AH AB AC · +
uuur uuur uuur
+.Gọi O là giao điểm của AC và BD
- 31 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Trong tam giác SAC có SO là đường
trung tuyến nên :

1
( )
2
SO SA SC · +
uuur uur uuur
(1)
Trong tam giác SBD có SO là đường
trung tuyến nên :

1
( )
2
SO SB SD · +
uuur uur uuur
(2)
Từ (1) và (2) ta suy ra
SA SC SB SD + · +
uur uuur uur uuur
Hoạt động 2
Bài tập 2 : Cho hỡnh chóp ABCD . Gọi G là trong tâm của tam giác ABC . Chứng
minh rằng 3 DA DB DC DG + + ·
uuur uuur uuur uuur
GV : Vẽ hình và hướng dẫn học sinh chứng minh
A
A'
D'
B'
D
C'
B C
R
Q
P
S
M
N
D
A
C
B
G
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nhắc lại Quy tắc cộng 3
điểm ?
Câu hỏi 2
Phân tích các véc tơ
, , DA DB DC
uuur uuur uuur
theo véc tơ DG
uuur
.
Câu hỏi 3
Áp dụng giải bài tập 2 .
+. Cho ba điểm A,B,C bất kỡ thỡ ta luôn
có : AB BC AC + ·
uuur uuur uuur
+. Ta có DA DG GA · +
uuur uuur uuur
DB DG GB · +
uuur uuur uuur
DC DG GC · +
uuur uuur uuur
Cộng vế với vế các phương trỡnh lại ta

3 DA DB DC DG GA GB GC + + · + + +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Vỡ G là trọng tâm nên :
0 GA GB GC + + ·
uuur uuur uuur r
Vậy : 3 DA DB DC DG + + ·
uuur uuur uuur uuur
- 32 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Hoạt động 3
Bài tập 3 : Cho hình chóp ABCD có ABC và DBC là các tam giácđều . Chúng
minh rằng
AD ⊥ BC
GV vẽ hình và hướng dẫn học sinh chứng minh theo 3 cách .
B
C
A
D
I
Cách 1: Sử dụng điều kiện tích vô hướng của hai véc tơ vuông góc
GV: yêu cầu học sinh xét tích vô hướng của hai véc tơ BC
uuur

AD
uuur
Cánh 2 : Sử dụng định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
GV : yêu cầu học sinh chúng minh BC ⊥ (SID) từ đó suy ra BC ⊥ SD .
Cách 3 : Sử dụng định lí ba đường thẳng vuông góc .
GV: yêu cầu học sinh chúng minh BC vuông góc với hỡnh chiếu ID của SD từ đó
suy ra BC ⊥ SD .
Hoạt động 4
Bài tập 4: Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và DCB là hai tam giác cân có
chung cạnh BC . Gọi I là trung điểm của BC .
a) Chứng minh rằng BC vuông góc với mặt phẳng (ADI).
b) Gọi H là đường cao của tam giác ADI , chứng minh AH vuông góc với mặt
phẳng (BCD).
GV vẽ hình và hướng dẫn học sinh chứng minh .
- 33 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Hoạt động 5
Bài tập 5 :Cho hình chóp ABCD có DA, DB ,DC đôi một vuông góc . Gọi H là
chân đường cao hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) . Chứng minh rằng :
a) H là trực tâm của tam giác ABC
b)
2 2 2 2
1 1 1 1
DH DA DB DC
· + +
GV vẽ hình và hướng dẫn học sinh làm.
B
C
A
D
I
H
A
D
C
B
H
M
N
B
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Trực tâm là gì?
Câu hỏi 2
Chứng minh AH ⊥ BC ?
+.Là giao của ba đường cao .
+. Ta có DH ⊥ BC ( Vỡ DH ⊥ (ABC) )
- 34 -
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu cách chứng minh một
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ?
Câu hỏi 2
Nêu tính chất đường trung tuyến
hạ từ đỉnh của tam giác cân ?
Câu hỏi 3
Chứng minh BC

(SID) ?
Câu hỏi 4
Chứng minh AH ⊥ (BCD) ?
+. HS trả lời .
+. Đường trung tuyến cũng là đường cao
.
+. BC

AI và BC

DI nên BC

(SID)
+.AH

DI và AH

BC nên
AH

(BCD)
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Câu hỏi 3
Chứng minh BH ⊥ AC ?
Câu hỏi 4
Kết luận câu a)
Câu hỏi 5
Nêu tính chất đường cao hạ từ
đỉnh góc vuông của tam giác ?
Câu hỏi 6
Áp dụng chứng minh
2 2 2 2
1 1 1 1
DH DA DB DC
· + +
AD⊥ BC ( Vỡ AD⊥ (ABC) )
Vậy BC ⊥ (ADH) nên BC ⊥ AH.
+.Chứng minh tương tự học sinh tự
chứng minh.
+.Vậy H là giao của hai đường cao Của
tam giác ABC nên H là trực tâm của tam
giác ABC .
+. Hs trả lời.
+. Trong tam giác vuông AND có

2 2 2
1 1 1
DH DA DN
· +
(1)
Trong tam giác vuông DBC có

2 2 2
1 1 1
DN DB DC
· +
(2)
Từ (1) và (2) có :
2 2 2 2
1 1 1 1
DH DA DB DC
· + +
Hoạt động 6
Bài tập 6 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và có
SA = SB=SC = a . Chứng minh rằng :
a) (ABCD) ⊥ (SBD) .
b) Tam giác SBD là tam giác vuông
- 35 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
-GV vẽ hình và hướng dẫn học sinh làm
B
C
A
D
I
H
A
D
C
B
H
M
N
S
D
C
A
B
O
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Câu hỏi 1
Nêu cách chứng minh hai mặt
phẳng vuông góc ?
Câu hỏi 2
Chứng minh AC vuông góc với
mặt phẳng (SBD)?
Câu hỏi 3
Áp dụng chứng minh
(ABCD) ⊥ (SBD)
+.Chứng minh một trong hai mặt phẳng
đó chứa một đường thẳng vuông góc với
mặt phẳng kia .
+.SO ⊥ AC ( Vỡ tam giác SAC cân tại S
)
BD ⊥ AC ( Tính chất hỡnh thoi ).
Vậy AC ⊥ (SBD).
+.Ta có AC⊥ (SBD).
Vậy (ABCD) ⊥ (SBD) .
3.Củng cố
- Nhắc lại cách chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng , vuông góc
với mặt phẳng .
- Phép chiếu vuông góc .
- Hai mặt phẳng vuông góc .
4.Bài tập
- Hoàn thiện các bài tập đó chữa vào vở .
Ngày soạn: Ngày dạy:
- 36 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
Tiết 17-32
ĐẠO HÀM – VI PHÂN
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về đạo hàm ,v i phân .
2.Kĩ năng.
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến véc tơ và các bài toán về đạo hàm ,v i
phân .
- Vận dụng làm một số dạng bài tập vật lí về chuyển động và các bài tập có liên
quan.
3. Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.
- óc tư duy lô gíc.
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.
II . Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT, Giáo án
2)Trò: Ôn tập các kiến thức chính của chương V .
Đồ dùng học tập.
III.Gợi ý phương pháp dạy học
-Sử dụng phương pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
Gồm 10 hoạt động là nhằm giải quyết các dạng bài toán véc tơ và các bài
toán về đạo hàm và vi phân.
B. Phần thể hiện trên lớp .
1.ổn định lớp.
2.Bài mới
Hoạt động 1
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng
- Trả lời câu hỏi của GV
- Thảo luận tỡm hướng
giải bài toán
- Nhận xét bài làm của
bạn
-Gọi học sinh nhắc lại về
quy tắc tính đạo hàm
- Chia lớp thành 4 nhúm
và yờu cầu mỗi nhúm làm
một ý.
- Cho học sinh nhận xét
bài làm của các nhóm và
đưa ra lời giải chính xác
Bài tập 1 : Tính đạo hàm
các hàm số sau bằng định
nghĩa
a) y = x^2 + 2x-5
tại x
0
= 2
b) y = x^3 –x
tại x
0
= 2
c) y =
1 x
x
+
tại x
0
= 1
d) y = x
Hoạt động 2
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng
Bài 2 . Viết phương trỡnh
- 37 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
-
0 0 0
'( ).( ) y f x x x y · − +
-Theo rừi lời giải của giáo
viên .
- Suy nghĩ tỡm lời giải bài
toán và lên bảng trỡnh bày
lời giải .
- Gọi học sinh nhắc lại
về dạng tổng quát của
PTTT ?
-Làm mấu ý a)
-Gọi học sinh lên bảng
làm các ý cũn lại
- Nhận xét bài làm của
học sinh và chính xác
hoá lời giải của bài toán .
tiếp tuyến đồ thị các hàm
số sau:
a) y = x^3 +2x^2 – 3x +5
b) y = x^2- 3x+6
c) y =
2
3 2
1
x x
x
− +
+
Giải :
a)y’= 3x^2 +4x – 3
'(2) 17 f ⇒ ·
0
2 ^ 3 2.2 ^ 2 3.2 5 y · + − +
=19
Vậy phương trỡnh tiếp
tuyến
y = 17(x-2) +19= 17x - 15
Hoạt động 3
Bài tập 3 : Tính đạo hàm của các hàm số sau
a) y =
3 2
2 4 5 5 x x x − + −
b) y = ( 2x^2 – 3x).(x^3-x )
c) y =
2 3
2
x
x

+
d) y = x^3 - x x - 3x – 3
GV cho học sinh suy nghĩ trong 5’ và gọi học sinh lên trình bầy lời giải
ĐS:
a) y’ = 6x^2 – 8x +5
b) y’ = (4x-3).(x^3-x) + (2x^2 -3x)(3x^2 -1)
= 10x^4 -12x^3 -6x^2 +5x
c) y’=
7
2 x +
d) y’= 3x^2 –
3
2
x - 3
Hoạt động 4
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng
- Trả lời câu hỏi của
GV
- Thảo luận nhóm và
-Gọi học sinh nhắc lại
đạo hàm của hàm số :
y = sinx và y = cosx
- yêu cầu các nhóm
thảo luận tìm lời giải .
Bài tập 4 : Tính đạo hàm của các
hàm lượng giác sau :
a) y = sin( 2x^2 -3x +1)
b) y = cos ( 3x+ 5)
c) y= sin
5
x
d) y = cos
7
x
- 38 -
Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ
cử đại diện nhóm lên
trình bày .
- Nhận xét lời giải của
các nhóm khác .
- Gọi các nhóm lên
trỡnh bày lời giải và
nhận xét chính xác hoá
lời giải .
Đáp số :
a) y’ = (4x -3).sin( 2x^2 -3x
+1)
b) y’ =3.cos ( 3x+ 5)
c) y’ = 5cosx. sin
4
x
d) y’ = -7sinx.cos
6
x
- 39 -

Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ bản của hàm số y = sinx - TGT : [-1;1] - Là hàm số chẵn - Tuần hoàn với chu kì 2 π -Đồ thị

Câu hỏi 3 Nhắc lại về hàm số y = tanx

*.Hàm số y = tanx - TXĐ : D = R\{

π + kπ , k ∈ Z } 2

- TGT : R - Là hàm số lẻ - Tuần hoàn với chu kì π - Đồ thị

Câu hỏi 4 Nhắc lại những kiến thức cơ bản nhất của hàm số y = cotx

*.Hàm số y = cotx - TXĐ : D = R\{ kπ , k ∈ Z } - TGT : R - Là hàm số lẻ - Tuần hoàn với chu kì π - Đồ thị

Hoạt động 2 GV cho học sinh làm một số bài tập để củng cố khắc sâu về hàm số Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-2-

Câu hỏi 1 Trên [-

3π ; 2π ] tìm những giái 2

Trần Đức Ngọc - THPT TÂN KỲ *.Những khoảng hàm số nhận giá trị dương là: (
3π ; −π ) ∪ (0; π ) 2

trị của x để hàm số y = sinx nhận giá trị dương. Nhận giá trị âm. Câu hỏi 2 Trên [3π ; 2π ] tìm những giái 2

- Những khoảng hàm số nhận giá trị âm là: (- π ;0) ∪ (π ; 2π ) ) *.Những khoảng HS nhận giá trị dương (- ; ) U ( (π π 2 2
3π ; 2π ) 2

trị của x để hàm số y = sinx nhận giá trị dương. Nhận giá trị âm. Câu hỏi 3 Trên [-

- Những khoảng hàm số nhận giá trị âm
3π π π 3π ; − ) U( ; ) 2 2 2 2

3π ; 2π ] tìm 2

*.Học sinh tự tìm

những giái trị của x để hàm số y = tanx nhận giá trị dương. Nhận giá trị âm. Câu hỏi 4 Trên [3π ; 2π ] tìm những giái 2

trị của x để hàm số y = cotx nhận giá trị dương. Nhận giá trị âm.

*.Học sinh tự tìm.

3) Củng cố Nắm chắc tính chẵn lẻ và tuần hoàn của các hàm số lượng giác Cần phần biệt rõ đồ thi của hàm số y=sinx và y=cosx 4) Bài tập Làm các bài tập về hàm số lượng giác trong SBT. Ngày soạn : Tiết 3+4 Ngày dạy :

Bài : Phương trình lượng giác
I.Mục tiêu 1) Kiến thức Học sinh nắm chắc về các phương trình lượng giác thường gặp . 2) kĩ năng - HS có kĩ năng giải các bài tập về một số phương trình lượng giác thườnggặp - áp giải một số dạng bài tập co liên quan 3) Tư duy
-3-

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 +.Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác. Phần thể hiện trên lớp . B. đặc biệt hoá. k ∈ Z Câu hỏi 2 Giải phương trình 3 tanx + 1 = 0 Câu hỏi 3 Giải phương trình 2 cosx + 1 = 0 Câu hỏi 4 Giải phương trình 3cotx + 1 = 0 +. 2sinx . đức tính cẩn thận .Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác. -4- . 1)Thầy: SGK.Học sinh tự giải Hoạt động 2 GV yêu cầu học sinh nhắc lại dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác. GV đưa ra một số bài tập nhằm củng cố khắc sâu thêm kiến thức . 1) ổn định lớp 2) Bài mới Hoạt động 1 GV viên gọi học sinh nhắc lại dạng và cách giải phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác .Gợi ý phơng pháp dạy học -Sử dụng phơng pháp tổng hợp IV.Các Hoạt động .Hoạt động 2 : Phương trình bậc nhất đối với hàm số sinx và cosx . chính xác II . SGV. k ∈ Z 4 +. khái quát hoá. .3 = 0 π   x = 3 + k 2π    x = 2π + k 2π .THPT TÂN KỲ HS phải có tính duy trừu tượng . 4) Thái độ HS có sự ham hiểu biết . Chuẩn bị phương tiện dạy học.3 = 0 Giải phương trình ⇔ sinx = 3 /2 ⇔ 2sinx . ⇔ cosx = -1/ 2 ⇔ x= ± π + k 2π .Trần Đức Ngọc . .π /6 + k2 π .Tiến trình bài học A. SBT 2)Trò: Ôn lại các kiến thức về phương trình lượng giác thường gặp III. k ∈ Z  3  +. 3 tanx + 1 = 0 ⇔ tanx = -1/ 3 ⇔ x = .

k ∈Z 3  x = arctan + kπ   2 -5- .Đặt sinx = t . k ∈ Z 2 x= Câu hỏi 2 Giải phương trình 2sin2x – 7sinx + 3 = 0 Câu hỏi 3 Giải phương trình 3cos2x + 2sinx -2 = 0 t= -5 (loại) +. | t | ≤ 1 2 2sin x + 3sinx – 5 =0 2t2 + 3t -5 = 0 t = 1 ⇔ t = −5 t = 1 thay lại có sinx = 1 ⇔ π + k 2π .Học sinh lên bảng giải .k ∈Z  x = arcsin(− ) + k 2π 3  1   x = π − arcsin( − 3 ) + k 2π  Câu hỏi 4 Giải phườn trình 3sin2x – 5sinxcosx + 4 cos2x = 1 +.Trần Đức Ngọc .3t2 + 2t +1 = 0 t = 1 sin x = 1   ⇔ 1 ⇒  1 t = − 3 sin x = − 3   ⇔ π   x = 2 + k 2π  1  .3cos2x + 2sinx -2 = 0 ⇔ 3( 1-sin2x) + 2sinx – 2 = 0 ⇔ -3sin2 x + 2sinx + 1 = 0 Đặt sinx = t .THPT TÂN KỲ GV cho học sinh làm một số bài tập củng cố khắc sâu Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Giải phương trình +. 3sin2x – 5sinxcosx + 4 cos2x = 1 ⇔ 2sin2x – 5sinxcosx + 3 cos2x = 0 cosx ≠ 0 chia cả hai vế cho cos2x ta được: 2tan2x – 5tanx + 3 = 0 Đặt tanx = t . ta có phương trình 2t2 – 5t + 3 = 0 t = 1  tan x = 1   ⇔  3⇒ 3 t = 2  tan x = 2   π  x = + kπ   4 ⇔ . +. | t| ≤ 1 có phương trình .

3.1.sin α = 3 4 có phương trình 5 5 Sin( x + α ) = 1 π π ⇔ x + α = + k 2π ⇔ x = − α + k 2π . 3sinx + 4cosx = 5 Chia cả 2 vế cho 9 + 16 = 5 có phương trình : 3/5 sinx + 4/5cosx = 1 Đặt cos α = .THPT TÂN KỲ Hoạt động 3 GV đưa ra các dạng bài tập về phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Nêu dạng phương trình bậc +.k ∈Z 2π  x = 3 + k 2π  Sin( Câu hỏi 3 Giải phương trình 3sinx + 4cosx = 5 +. Lưu ý khi đặt ẩn phụ cho phương trình bậc hai đối với sinx hoặc cosx cần đặt điều kiện cho ẩn phụ 4) Bài tập : Làm lại các bài tập đã chữa và làm bài tập 3. k ∈ Z 2 2 3) Củng cố : Qua bài này về nhà cần xem lại kĩ các dạng phương trình lượng giác đã gặp . = sin α ta có phương 2 2 π + x ) = 1/2 6  π π  x + 6 = 6 + k 2π  ⇔  .Dạng : asinx + bcosx = c nhất đối với sinx và cosx? Câu hỏi 2 +.Mục tiêu -6- Ngày dạy: Tiết 5 -7 Bài : Phép dời hình và phép đồng dạng .k ∈Z  x + π = π − π + k 2π  6 6   x = k 2π  ⇔ . 3 sinx + cosx = 1 Giải phương trình Chia cả 2 vế cho 3 + 1 = 2 ta có phương 3 sinx + cosx = 1 trình : 3 /2sinx + 1/2 cosx =1/2 Đặt trình: 3 1 = cos α .7 SBT Ngày soạn: I.Trần Đức Ngọc .

cách vẽ đồ thị hsố lượng giác III. .Kĩ năng.y’) là ảnh của M(a. SBT 2)Trò: ĐN hsố lượng giác .y’) là ảnh của M(a. B. 1)Thầy: SGK. 1. .Phép Tịnh tiến. Phần thể hiện trên lớp . b) y' = y +b 3.y’) là ảnh của M(a. II . Chuẩn bị phương tiện dạy học. I. M’(x’.Bài mới Hoạt động 1 GV : Ôn tập lại các kiến thức chính về phép dời hình. .Hoạt động 2 : Ôn tập và làm các dạng bài tập về phép đồng dạng .Trần Đức Ngọc .óc tư duy về hình học.Phép dời hình 1. 2.y’) là ảnh của M(a.Kiến thức .ổn định lớp.Phép Đối xứng trục GV cho học sinh nhắc lại biểu thức toạ độ: M’(x’. 2. SGV.Phép đối xứng tâm GV cho học sinh nhắc lại biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm : : M’(x’. khắc sâu và nâng cao các kiến thức về phép dời hình và phép đồng dạng.b) thì: r x ' = x + a  với v(a.b) qua phép đối xừng trục oy thì : x ' = −x  y' = y 4. GV cho học sinh nhắc lại biểu thức toạ độ: M’(x’.Các Hoạt động .THPT TÂN KỲ 1. 3.Tiến trình bài học A.Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.Hoạt động 1 : Ôn tập và làm các dạng bài tập về phép dời hình . GV cho học sinh nhắc lại định nghĩa 2.Biết làm các dạng bài tập liên quan đến phép dời hình và phép đồng dạng.Nhằm củng cố .Gợi ý phơng pháp dạy học -Sử dụng phơng pháp tổng hợp IV.Phép đồng dạng.Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn. Tư duy_ Thái độ .b) qua phép đối tâm O thì : -7- . .b) qua phép đối xừng trục ox thì : x ' = x  y' = −y +.

B qua phép Tìm ảnh của điểm A. B(2. B’(-1. -8- .3) và đường thẳng d có phương trình : 2x – y +1 = 0 r a) Tìm ảnh của A . Làm tương tự ý a) học sinh lên bảng phép đối xứng tâm O trình bày lời giải.b) qua phép quay Q(0. A’(3. 1) và d : x. GV hướng dẫn học sinh trong 10 phút Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 +. B ( -1 . B( -2.90 ) : M’(x’.b) qua phép quay Q(0.5) Câu hỏi 2 Tìm ảnh cảu d qua phép tịnh +. Hãy tìm ảnh của A .-1) .1) . 2) .-1) . 2) .-3) Câu hỏi 4 Tìm ảnh của đưởng thẳng d qua + . Lưu ý : Thực hiện liên tiếp hai phép dời hình là một phép dời hình. B’ là ảnh rcủa A .−90 ) thì : 0 x ' = y   y ' = −x 6.90 ) thì : 0 0 x ' = − y  y' = x +. 7.B qua tịnh tiến theo vectơ v(1. B’ là ảnh của A . GV cho học sinh nhắc lại định nghĩa . B qua phép đối xứng tâm O . Gọi A’ .1) . +.2y +3 = 0 .THPT TÂN KỲ x ' = −x  y' = −y 5. áp dụng. 2) . B và d qua a) Phép đối xứng trục Ox.khi đó : r phép tịnh tiến theo vectơ v(1. ĐS: -2x + y +1 = 0 Bài tập 2 Cho điểm A( 2. b) Tìm ảnh của A . M’(x’. Thay vào phương trình d ta có ảnh của d là d’ có phương trình là: -2x +y + 1 = 0 +.khi đó : A’(-2.Trần Đức Ngọc . b) Phép đối xứng trục Oy. B và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v(1. B và đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O. Bài tập 1 Cho A(2.Gọi A’ .Phép quay GV cho học sinh nhắc lại biểu thức toạ độ của phép quay Q(0.B qua phép đối xứng tâm O .Phép dời hình. 2) .Theo biểu thức toạ độ có : r x ' = x + a  x = − x '+ a tiến theo vectơ v(1. ⇔  y' = y +b  y = −y + b Câu hỏi 3 Tìm ảnh của A .y’) là ảnh của M(a.y’) là ảnh của M(a.

Câu hỏi 2 +.1) . Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1: x ' = x +. B(3.1) .-2) và d : 3x + y -1 = 0.Gọi d’ là ảnh của d theo biểu thức toạ độ có :  Câu hỏi 2 Nhắc lại biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục Ox? áp dụng làm câu b) x = x ' nên phương trình y = −y' của d’ có dạng: x+2y +3 =0 +. B’(2.1) d: -x + 2y +3 = 0 Bài tập 3 Cho điểm A(2.3) và d: x – 3y -1 =0. Tìm ảnh của chúng qua a) Phép quay tâm O góc quay 900 b) Phép quay tâm O góc quay -900 GV hướng dẫn học sinh làm ý a) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 x ' = − y +.Trần Đức Ngọc .Tìm ảnh của chúng qua : a) Thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép quay tâm O góc quay 900. B’ . B(1. Học sinh lên bảng trình bày Làm tương tự ý a) hãy làm ý b) Bài tập 4 Cho điểm A(1. d qua phép quay tâm O góc quay 900 ta có : A’(-1. b) Thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép quay tâm O góc quay 900. B’ và d’ lần lượt là ảnh 900 ? áp dụng làm ý a) của A .-1) .2) .-2) và d có phương trình : -2x+ 3y +2 =0 . Tìm ảnh của A .Gọi A’ .2) .THPT TÂN KỲ GV hướng dẫn học sinh làm bài .B . B . d qua phép B và d qua phép đối xứng trục Ox thi : -9- .Gọi A’ . GV hướng dẫn học sinh làm ý a) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 +.-1) +. Biểu thức toạ độ :  c) Nêu biểu thức toạ độ y' = x của phép quay tâm O góc quay a) Gọi A’ . B’(-1. Làm tương tự câu a) học sinh lên bảng làm câu b) ĐS: A’( -2. B’(1. d’ lần lượt là ảnh của A . B’ là ảnh của điểm A .Biểu thức toạ độ:  Nhắc lại biểu thức toạ độ của y' = −y phép đối xứng trục Ox? áp dụng làm a) +. B ta câu a) có : A’(2.

r d) Thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép Tịnh tiến theo v(1. B’ .d thì : A’(-3. B’.Gọi A’ . B . d’ lần lượt là ảnh của A. B(1.Tìm ảnh của chúng qua : c) Thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép đối xứng tâm O. B’(1.Bài tập Bài tập 7 Cho đường tròn có tâm I(3.-2) và đối xứng trục Oy? d: x-3y + 1 = 0 Câu hỏi 4 Tìm ảnh của A’ .d’ thì: A’’(-3. B . d’’ lần lượt là ảnh của phép đối xứng tâm O ? A’. B’’ . B’ .Gọi A” .d’ thì: A’’(-2. B’ .1) và d : -3x + 2y +2 =0 Câu hỏi 3 Tương tự làm ý b) +. B’’ . d” lần lượt là ảnh của A’ Tìm ảnh của A’ .x+ 3y +1 =0 . Công thức định nghĩa : V(0. d qua phép B . d’ qua . B’’(2. d’ lần lượt là ảnh của A. 1) và bán kính R= 4 a) Viết phương trình đường tròn b) Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng tâm O với tỉ số k =2 . B’ .Phép đồng dạng GV gọi học sinh nhắc lại định nghĩa và các tính chất .2) và d: -x+ 3y +1 = 0 Câu hỏi 2 +.Phép vị tự u uu u ur uu r uu *. Bài tập 5 Cho điểm A(3.2) .-2) . B’’(1. B’ .1) .d thì: A’(3. −1) GV hướng dẫn học sinh làm Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Tìm ảnh của A . Gọi A’’ . Gọi A’’ . đối xứng trục Ox? B .Học sinh lên bảng làm. Gọi A’ . B’.-1) và d’’: x -3y +3 = 0 II.Trần Đức Ngọc .Phép đồng dạng 1. d’ qua A’.K)(M) = M’ thì OM ' = kOM 2.2) và d: -2x – 3y +2 = 0 Câu hỏi 2 +. B”(-2. d’’ lần lượt là ảnh của Tìm ảnh của A’ .-2) và d có phương trình : .2) . B” . d’ qua +. B(-1.THPT TÂN KỲ đối xứng trục Ox A’(1. B’(-1. Tìm ảnh của A .10 - . B’ .-2) và phép đối xứng tâm O ? d’’: x -3y +1 = 0 Câu hỏi 3 +. d’ qua phép quay tâm O góc quay phép 900. 3. A”(2. d qua phép +.2) .1) . ta có quay tâm O góc quay 900.-2) .

Tiến trình bài học A. 2.Đặc biệt là một số bài tập có liên quan đến thực tế . Ngày soạn: Tiết 8-11 Ngày dạy: Bài : tổ hợp và xác suất I.Các kiến thức về xác suất. khắc sâu và nâng cao các kiến thức về tổ hợp và xác suất.óc tư duy lô gíc.Kĩ năng.11 - . III.Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn. Là đường tròn có bán kính là kR. SGV. . PT : (x-6)2 + (y-2)2 = 64 ảnh của đường tròn trên? 3) Củng cố . .Làm các bài tập trong SBT . II .Mục tiêu 1.Kiến thức .Xem lại tất cả các dạng bài tập đã chữa . 4) Bài tập .Nắm chắc các tính chất của phép dời hình.Các Hoạt động . SBT 2)Trò: Nắm chắc các công thức tính tổ hợp .2) đồng dạng tâm O tỉ số k = 2? Câu hỏi 3 Viết phương trình đường tròn là + . . . chỉnh hợp .Nhằm củng cố .THPT TÂN KỲ GV hướng dẫn học sinh làm Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 +.Cần nắm chắc biểu thức toạ độ của các phép dời hình .Trần Đức Ngọc . . Chuẩn bị phơng tiện dạy học.Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải. . 1) qua phép OI ' = 2OI nên I’(6.Gợi ý phơng pháp dạy học -Sử dụng phơng pháp tổng hợp IV. Tư duy_ Thái độ . hoán vị. 1)Thầy: SGK. Cho biết ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng ? Câu hỏi 3 +Theor địnhunghĩa ta có uu u ur Tìm ảnh của I ( 3.PTTQ Nêu phương trình tổng quát của (x-a)2 + (y-b)2 = R2 đường tròn ? áp dụng viết phương trình Nên đường tròn trên có phương trình: đường tròn trên ? (x-3)2 + (y-1)2 = 16 Câu hỏi 2 +. 3.Biết làm các dạng bài tập liên quan đến tổ hợp và xác suất.

Phần thể hiện trên lớp . Không quan tâm đến thứ tự sắp xếp . tổ hợp 1. có bao nhiêu cách phân công 6 bạn vào đội tuyển bóng đá nữ của lớp GV hướng dẫn học sinh làm trong 3’ Hoạt động của GV Câu hỏi 1 .Bài mới Hoạt động 1 I. B. Dạng abcde với a ≠ b ≠ c ≠ d ≠ e . chỉnh hợp . Pn = n! 2.Tổ hợp GV cho học sinh nhắc lại công thức tính tổ hợp .Chỉnh hợp GV cho học sinh nhắc lại công thức tính chỉnh hợp .ổn định lớp. Vây có A95 = 15120 cách chọn. còn tổ hợp thì không quan tâm đến thứ tự sắp xếp các phần tử. Kết luận Bài tập 2: Lớp 11B6 có 15 bạn nữ . 4. Bài tập Bài 1 : Có bao nhiêu số nguyên dương gồm năm chữ số khác nhau GV hướng dẫn học sinh làm trong 5’ Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Nêu dạng tổng quát của số cần +. Ank = n. tâm đến thứ tự sắp xếp ko? Nó là chỉnh Là một chỉnh hợp.Hoạt động 2 : Ôn tập và làm các dạng bài tập về tổ hợp và xác suất.12 - Hoạt động của HS .Hoán vị .(n-1)…(n-k+1) Hoặc Ank = n! (n − k )! GV : Gọi học sinh nêu mối quan hệ giữa hoán vị và chỉnh hợp HS : Hoán vị là trường hợp riêng của chỉnh hợp khi k = n 3. tìm? Câu hỏi 2 Phép thành lập số trên có quan +. k Cn = n! k !(n − k )! GV : Yêu cầu học sinh phân biệt giữa tổ hợp và chỉnh hợp HS :Chỉnh hợp thì quan tâm đến thứ tự sắp xếp . 1. hợp hay chinrh hợp ? Câu hỏi 3 +.Hoán vị GV cho học sinh nhắc lại công thức tính hoán vị .Trần Đức Ngọc .Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết . 2.THPT TÂN KỲ . .

Vậy có C15 = 5005 cách chọn Kết luận Bài tập 3: Lớp 11B5 chon ra dược 10 bạn tham ra thi đấu câu lông trong đó có 6 nam và 4 nữ .Có C42 = 6 cách chọn. Có 2. Nữ ? Bài tập 4 : Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 10 người trong đó có An và Bình vào 10 ghế kê thành hàng ngang . 1 1 C4 . sắp xếp các bạn còn lại vào 8 ghế .Vậy có 10! – 18.13 - .9 = 18 cách xếp An và Bình và Bình ngồi cạnh nhau và bao nhiêu ngồi vào hai ghế cạch nhau và 8! Cách cách sắp xếp 8 bạn còn lại . Vì vậy nó là Tổ hợp ABCDEF có khác cách phân công các bạn ABCDFE không ? vị vậy nó là tổ hợp hay chỉnh hợp ? 6 Câu hỏi 2 +.8! Cách sắp xếp để .Vậy có tất cả 18. Bình ngồi gần nhau? Câu hỏi 3 Có tấp cả bao nhiêu cách sắp +. Không . 1 bạn Nữ ? +. đôi Nữ ? Câu hỏi 3 1 +. Nên có C62 = 15 cách chọn Câu hỏi 2 Tương tự tính cách thành lập ra +.THPT TÂN KỲ Cách phân công các bạn +. sao cho : a) Hai bạn An và Bình ngồi cạnh nhau b) Hai bạn An và Bình không ngồi cạch nhau . GV hướng dẫn làm trong 7’ Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Có bao nhiêu cách sắp xếp An +.8! cách xếp . Hỏi có bao nhiêu cách thành lập a) Đôi nam b) Đôi nữ c) Đôi nam – nữ. Câu hỏi 2 Kết luận về cách sắp xếp để An +. Theo quy tắc nhân có Câu hỏi 4.4 = 24 cách chon ra đôi Tính số cách chon đôi Nam – Nam – Nữ .Trần Đức Ngọc .Có 10! xếp 10 người vào 10 ghế ? Câu hỏi 4 +. Có C4 = 4 cách chọn bạn Nữ và Có Tính số cách chọn 1 bạn Nam và 1 C6 = 6 cách chọn bạn Nam. GV hướng dẫn học sinh làm trong 8’ Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Chọn 2 Nam từ 4 nam là chỉnh + Là tổ hợp vì nó không quan tâm đến hợp hay tổ hợp ? Tính số cách chọn ? thứ tự sắp xếp . C6 = 6 .

NNNN.THPT TÂN KỲ An và Binh không ngồi gần nhau. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để a) Nam và Nữ ngồi xen kẽ b) 4 bạn nam ngồi cạch nhau.Nữ. 7 con Vịt và 4 con Ngan . đối với ý b)? Câu hỏi 5 Tính xs trong trường hợp đó ? . Tính xác suất bắt ra a) 3 con cùng loại. +. Câu hỏi 3 Tính xs trong trường hợp đó ? +. Bắt ngẫu nhiên ra 3 con. Bài 5 : Có 4 bạn Nam và 3 bạn Nữ xếp vào 7 ghế .Dạng : NNNN.NNNN. Nữ.Nữ.14 49 560 +.N.Có : 4!.Nữ.Kết luận Trần Đức Ngọc .Nữ.N. b) 3 con khác loại Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 3 Tính số phần tử của không gian +. hoặc ra đối với ý a)? 3 con Ngan .Nữ.3!.Nữ.Nữ Nam ngồi gần nhau? Nữ.n(A) = C53 + C73 + C43 = Vậy P(A) = Câu hỏi 4 Nêu các trường hợp có thể xảy ra +.Nữ Câu hỏi 4 Tính số cách đó? +. P(B) = 140 560 .Có : 4!.1 Gà .N Nữ ngồi xen kẽ? Câu hỏi 2 Tính số cách đó? +.3! cách sắp xếp. Bài 6: Trong một chuồng nhốt gia cầm có : 5 con gà . GV hướng dẫn học sinh làm Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Nêu các trường hợp để Nam . Câu hỏi 3 Nêu các trường hợp để 4 bạn +. hoặc 3 con Vịt . 1 Ngan và 1Vịt . Hoặc 3 con Gà .4 cách sắp xếp.Nữ. Dạng : N.Nữ. n( Ω ) = C16 mẫu? Câu hỏi 2 Nêu các trường hợp có thể xảy +.

THPT TÂN KỲ Bài 7 : Trong một bể cá cảnh có 10 con cá Vàng và 7 con cá xanh. một quyển sách Lí và Toán.Trần Đức Ngọc . 1 +. b) Có ít nhất một quyển sách Toán.P(A) +. Tính xác xuất bắt phải a) 4 con cùng loại b) Có ít nhất một con cá Vàng GV hướng dẫn học sinh làm Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 4 Tính số phần tử của không gian +. Có C4 = 4 cách chọn một quyển sách quyển sách Toán . Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 1 Nêu số cách chọn ra được một +. 1 một quyển sách Hoá. Có C6 = 6 cách chọn một quyển sách . Biến cố đối của B là biến cố không bắt phải con cá Vàng nào.15 - . +. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách . Bắt ngẫu nhiên ta 4 con . +. hoặc 4 con đỏ ra với ý a)? Câu hỏi 3 Tính xs trong trường hợp đó ? Câu hỏi 4 Nhắc lại về hai biến cố đối ? Nêu mối quan hệ về xác suất của hai biến cố đối? Câu hỏi 5 Biến cố B có biến cố đối không ? Nêu biến cố đó ? Câu hỏi 6 Tính xs trong trường hợp đó ? 4 +.Tính xác suất lấy phải : a) Ba quyển khác loại. 5 quyển sách Lí và 6 quyển sách Hoá. n(A)= C10 + C74 Vậy P(A) = +. Hoặ 4 con Vàng . Có C5 = 5 cách chọn một quyển sách Lí. P(B) = 1 – P( B ) =12345 C74 = 2380 2380 245 2380 Hoạt động 2 Bài tập 2: Trên giá sách có 4 quyển sách Toán . A là biến cố đối của A nếu : A = Ω \ A Khi đó : P( A ) = 1. n( Ω ) = C17 mẫu ? Câu hỏi 2 Nêu các trường hợp có thể xảy +.

P(B) +.6 = 120 cách Vậy xác suất là : = P(A) = C 3 = 220 11 12 120 120 6 Câu hỏi 3 Nêu biến cố đối và công thức tính xác suất của biến cố đối? Câu hỏi 4 Dựa vào công thức biến cố đối hãy tính xác suất câu b) +. khắc sâu và nâng cao các kiến thức về đường thẳng và mặt phẳng trong không gian 2.P( B ) = 1- 3.Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.Kĩ năng. 3. Bài tập . Quan hệ song song I. A và B gọi là biến cố đối nếu : A= Ω/ B Và P(A) = 1.Làm thêm các dạng bài tập về xác xuất trong SBT Ngày soạn: Tiết 12-14 Ngày dạy: Bài : Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. 4.5. . Câu hỏi 2 Tính xác suất câu a) ? +. .Các tính chất của xs đặc biệt là quy tắc cộng xs và mối quan hệ của hai xs biến cố đối.Xem lại mối ưuan hệ giữa Tổ hợp và Chỉnh hợp . Củng cố Qua bài này về nhà cần : .16 - .Mục tiêu 1.Nhằm củng cố .THPT TÂN KỲ Hoá.Kiến thức .Rèn luyện khả năng vẽ hình không gian.óc tư duy lô gíc. Số cách chon ba quyển khác loại là : 4.Gọi B là biến cố không lấy được quyển sách Toán nào thì : N( B ) = C93 = 84 cách chọn P( B ) = 84 220 84 136 = 220 220 Vậy P(B) = 1. . Tư duy_ Thái độ .Hoàn thiện các bài đẫ chữa vào vở .Trần Đức Ngọc .Biết làm các dạng bài tập liên quan đến đường thẳng và mặt phẳng. .

O thuộc AC nên O thuộc (SAC) O thuộc BD nên O thuộc (SDB) Vậy O là điểm chung của 2 mặt phẳng (SAC) và (SDB). . 2. Giáo án 2)Trò: Nắm chắc cách biểu diễn một hình không gian trên mặt phẳng .Các Hoạt động Gồm 7 hoạt động là nhằm giải quyết các dạng bài toán về hình học không gian.ổn định lớp. Gọi S là một điểm nằm ngoài mp(P) . III. .17 - Hoạt động của HS +. SGV.Trần Đức Ngọc .Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải. +.THPT TÂN KỲ .Bài mới Hoạt động 1 Bài 1 : Trong mặt phẳng (P) cho tứ giác ABCD có các cạnh đối AB và CD không song song với nhau . Tìm được hai điểm chung. a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). 1)Thầy: SGK.Các tính chất và các định lí về đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. SBT. S S B B A I D C O I D C A O GV hướng dẫn học sinh làm Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Để tìm được giao tuyến của hai mp ta cần tìm được những yếu tố nào ? Câu hỏi 2 Gọi O là giao của AC và BD chứng minh rằng O là điểm chung thứ 2 của hai mp (SAC) và (SBD) sau điểm S. 1. . B. Chuẩn bị phơng tiện dạy học. Phần thể hiện trên lớp . II . b) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).Gợi ý phơng pháp dạy học -Sử dụng phơng pháp tổng hợp IV.Tiến trình bài học A.

+. B’C’ và BC .Trần Đức Ngọc . C’ là các điểm lần lượt nằm trên các đoạn thẳng OA .E thì ba điểm D .OC và không trùng với các đầu mút của các đoạn thẳng đó . +. Hoạt động 2 Bài tập 2 Cho tam giác ABC và một điểm O nằm ngoài mặt phẳng (ABC) . E . Câu hỏi 5 Kết luận về giao tuyến của 2 mp trên. . Câu hỏi 4 Theo gt 2 mp AB và CD không song song thì chung phải sao với nhau? Câu hỏi 5 Gọi I là giao của AB và CD chứng minh rằng O là điểm chung thứ 2 của hai mp (SAB) và (SCD) sau điểm S. Gọi A’ . C’A’ và CA cắt nhau lần lượt tại D . A B' B D E C F GV hướng dẫn học sinh làm.THPT TÂN KỲ Câu hỏi 3 Kết luận về giao tuyến của 2 mp trên.18 - . +. Chứng minh rằng nếu các cặp đường thẳng A’B’ và AB . OB . I thuộc AB nên I thuộc (SAB) I thuộc CD nên I thuộc (SCD) Vậy I là điểm chung của 2 mặt phẳng (SAB) và (SDC). Chúng phải cắt nhau . B’ . F . O A' C' +. Vậy giao tuyến của (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO.F thẳng hàng. Vậy giao tuyến là đưởng thẳng SI .

+.THPT TÂN KỲ Hoạt động của HS +. nên ba điểm E . F . F A B' Hoạt động 3 C Bài 3 Cho tam giácBABC và một điểm O nằm ngoài mp(ABC) .OC ta lần lượt lấy các điểm A’ . Tìm giao điểm của : a) Đường thẳng B’C’ và mặt phẳng (OAM) .C’ không trùng với các đầu mút các đoạ thẳng đó . D thẳng hàng .Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Để chứng minh ba điểm thẳng hàng ta cần phải chứng minh theo hướng nào ? Câu hỏi 2 Tìm giao tuyến của hai mp O (A’B’C’) và ( ABC) ? Câu hỏi 3 A' Kết luận C' Trần Đức Ngọc .19 - . F .B’ . D cùng thuộc giao tuyến của 2 mặt phẳng A’B’C’) và ( ABC) . Vậy E . Gọi M là một điểm thuộc mặt phẳng (ABC) và nằm trong tam giác ABC E . Cần chứng minh ba điểm đó nằm trên một đường thẳng .OB . +. Trên các đoạn OA D . Là đưởng thẳng EF . b) Đường thẳng OM với mp(A’B’C’) GV hướng dẫn học sinh làm O C' M' A' D' B' A M D B C .

Kiến thức . . Khi đó giao điểm giữa giao tuyến và đường thẳng trên chính là giao điểm cần tìm . Nghe và suy nghĩ cách giải tìm giao tuyến của mp đó với một mp chứa đường thẳng kia ( sao cho việc tìm giao tuyến là đơn giản nhất ) . Khi đó OM để việc tìm giao tuyến giữa mặt (AOD) I (A’B’C’) = A’D’ phẳng đó và ( A’B’C’) là dễ nhất ? Tìm giao tuyến đó Câu hỏi 4 Kết luận về giao điểm của OM +. khắc sâu và nâng cao các kiến thức về dãy số . Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 15-17 Bài : Dãy số –Cấp số cộng-Cấp số nhân I. Tư duy_ Thái độ . 3.Ôn tập lại các kiến thức chính về đường thẳng và mặt phẳng và quan hệ song song trong không gian. B’C’ I (AOD) = D’ và (OAM) ? Câu hỏi 3 Nên chọn mặt phẳng nào chứa +. cấp số cộng . 2.Kĩ năng.Củng cố .Trần Đức Ngọc . . .Nhằm củng cố .Mục tiêu 1.Bài tập .20 - .THPT TÂN KỲ Hoạt động của GV Hoạt động của HS ĐVĐ : Để tìm giao điểm của một đường thẳng và một mp ta đưa về việc +. 4. Chọn mp (AOD) . Câu hỏi 1 Tìm giao tuyến giữa (A’B’C’) +.Hoàn thành các bài tập đã chữa vào vở.Biết làm các dạng bài tập liên quan đến dãy số.áp dụng làm các bài tập có liên quan. Là điểm M’ và (A’B’C’) ? 3.Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.là OD với (OAM) ? Câu hỏi 2 Kết luận về giao điểm của B’C’ +. cấp số nhân.

óc tư duy lô gíc.a có 5 cách chọn chọn ? b có 5 cách chọn c có 4 cách chọn Câu hỏi 6 d có 3 cách chọn. 1)Thầy: SGK.4.1. Có bao nhiêu cách chọn số có đuôi như vậy ? Câu hỏi 2 +. Với ý a) có bao nhiêu cách chọn số a .Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.3 cách chọn Câu hỏi 4 Kết luận về số cách chọn ? +.Các Hoạt động Gồm 6 hoạt động là nhằm giải quyết các dạng bài toán về dãy số. Nêu số cuối .ổn định lớp.THPT TÂN KỲ . số c và số d . Các số khác nhau . Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Số chẵn là những số như thế +. 1.21 - . SBT. có bao nhiêu cách +. cấp số cộng . . b.6 sao cho: a) Các chữ số có thể giống nhau . Nêu số cuối là số 0 thì a . a có 6 cách chọn b có 5 cách chọn Câu hỏi 5 c có 4 cách chọn Các số khác nhau . c.3.2.Gợi ý phơng pháp dạy học -Sử dụng phơng pháp tổng hợp IV. 2.Tiến trình bài học A. Vậy có 6.Là các số có tận cũng là số chẵn . b) Các chữ số khác nhau. Đồ dùng học tập. cấp số nhân .Trần Đức Ngọc . +. Ví dụ số 2222 Số giống nhau là số như thế nào ? +. Chuẩn bị phơng tiện dạy học. SGV. Số a có 6 cách chọn Câu hỏi 3 Số b có 7 cách chọn Gọi số đó có dạng tổng quát là Số c có 7 cách chọn Số d có 3 cách chọn abcd .7. II .Bài mới Hoạt động 1 Bài tập 1 : Có bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số được thành lập từ các số 0. Giáo án 2)Trò: Ôn tập các kiến thức đã học về Dãy số. Phần thể hiện trên lớp .7. số b . III. B.5. nào? Có 4 cách chọn như vậy . Gv hướng dẫn học sinh làm.

Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GV chứng minh một bài toán bằng phương +.Vậy có tất cả : 120 + 300 = 420 cách chọn. Ta có .Nghĩa chứng minh bài tập là CM trên? (k + 1)3 + 3(k + 1)2 + 5(k + 1) M 3 Thật vậy : ta có theo giải thiết quy nạp (k + 1)3 + 3(k + 1)2 + 5(k + 1) = k 3 + 3k 2 + 3k + 1 + 3k2 + 6k + 3 + 5k + 5 =( k 3 + 3k 2 + 5k ) +( 3(k 2 + 2k + 3) M 3 Vâỵ mệnh đề cũng đúng với k = n+1 nên mệnh đề đúng GV nhận xét và chính với n ∈ N * xác hoá lời giải của bài toán Hoạt động 3 Bài tập 3 : Xét tính tăng giảm của các dãy số sau : a) un = 3n2 − 1 n +1 n −1 n n c) (−1) 2 b) un = GV hướng dẫn học sinh làm ý a) Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Nêu định nghĩa dãy số tăng .THPT TÂN KỲ là số khác 0 thì a .22 - Hoạt động cuả HS +. Câu hỏi 7 Kết luận về số cách chọn? Hoạt động 2 Bài tập : Chứng minh rằng với mọi n thì : n3 + 3n2 + 5n chia hết cho 3 Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Nêu các bước +. +. có bao nhiêu cách chọn ? +. Nghĩa là : 3 2 k + 3k + 5k áp dụng hãy Ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với n = k+1 .Giải : Đặt A = n3 + 3n2 + 5n pháp quy nạp . Với n = 1 thì A= 9 M3 Câu hỏi 2 Giả sử mệnh đề đúng với n = k >1.HS đứng tại chỗ trả lời. b. dãy số giảm ? Câu hỏi 2 Xét hiệu un +1 − un = ? .Trần Đức Ngọc . c.

Biết số tiếng chuông bằng số giờ.23 - .3n >0 . ⇒ S = (1 + 12) = 78 tiếng chuông 12 2 Hoạt động 5 Bài tập 5 : Cho cấp số nhân (un) có công bội q . Vậy dãy số là dãy số tăng. un = u1. Hoạt động 4 Bài tập 4 : Tính số tiếng chuông báo giờ của một đồng hồ chạy từ 0h đến 12 giờ .(u1 + u12 ) 2 n số hạng đầu CSC hãy tính số tiếng 12 chuông đồng hồ theo yêu cầu đề bài. Tìm u6 GV gợi ý để học sinh lên bảng làm.q n −1 số hạng đầu ? . u7 = 1457 b) Cho biết u1 = 1/2 . HS lên bảng trình bày lời giải câu b Đáp án : Là dãy số tăng +. Là một cấp số cộng có u1 = 1 và d= 1.THPT TÂN KỲ un +1 − un = 3n +1 − 1 − 3n + 1 = 2. +. GV gợi ý để học sinh làm Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Số tiếng chuông có lập thành +. một CSC không ? Câu hỏi 2 n áp dụng công thức tính tổng của + áp dụng công thức S = . a) Cho biết u1 = 2 . c) -2/243 Hoạt động 6 Bài tập 6 : Tìm u1 và q của một cấp số nhân biết : a) u4 − u2 = 72  u5 − u3 = 144 GV gợi ý học sinh làm Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Hãy phân tích các số hạng theo +. q=2/3 .Trần Đức Ngọc .q n −1 quát? Câu hỏi 2 a) q= 3 áp dụng mỗi học sinh làm một ý b) q =1/2 theo yêu câu của bài. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Nêu công thức số hạng tổng +. Hs lên bảng làm ý c Đáp án : Không tăng không giảm. áp dụng công thức số hạng tổng quát un = u1. u5 = 1/35 c) Cho biết u1 = -3 .

Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.q 4 Câu hỏi 2 Giải HPT tìm u1 và d ? +. SGV. 1)Thầy: SGK.q = 72   4 2 u1 . Tư duy_ Thái độ . II . . u2 = u1 . khắc sâu và nâng cao các kiến thức về giới hạn của dãy số . Giáo án 2)Trò: Ôn tập các kiến thức đã học về giới hạn .q 2 .THPT TÂN KỲ Ta có : u2 = u1 .Trần Đức Ngọc .q 3 . 4. . giới hạn hàm số và tính liên tục của hàm số. Đs: u1 = 6.24 - .Bài tập .Nhắc lại các công thức về số hạng tổng quát và công thức tính tổng của Cấp số cộng và cấp số nhân.q = 144  Giải HPT trên có u1 = 12. q = 2 3. . B.Mục tiêu 1.Các Hoạt động Gồm 9 hoạt động là nhằm giải quyết các dạng bài toán về giới hạn và tính liên tục của hàm số.Kiến thức .Tiến trình bài học A. Chuẩn bị phơng tiện dạy học. q = 2 . u3 = u1. .Củng cố .óc tư duy lô gíc.Biết cách chứng minh tính liên tục của hàm số. III. Thay vào ta có HPT u1. u5 = u1.q − u1 .q 3 − u1.Hoàn thành các bài tập đã chữa vào vở.Nhằm củng cố . Phần thể hiện trên lớp . .Kĩ năng.Biết làm các dạng bài tập liên quan đến Giới hạn của hàm số. Đồ dùng học tập. 3. Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 18-23 Bài : Giới hạn I. 2.Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.q .Gợi ý phơng pháp dạy học -Sử dụng phơng pháp tổng hợp IV. SBT. b)  u6 = 192 u7 = 384 Giải : HS lên bảng làm.

2.Chia cả tử và mẫu cho n 2 ta có : Câu hỏi 2 3 1 2− 3 + 4 4 áp dụng tìm giới hạn câu d) 2n − 3n + 1 n n )= 2 Lim( ) = Lim( 2 3n − n + 1 1 1 3− + 2 n n 3 .THPT TÂN KỲ 1.Trần Đức Ngọc . +.và áp dụng các giới hạn đặc biệt đã học để tính giới hạn của dãy số trên? Gọi học sinh giải câu b) ĐS : ∞ Gọi học sinh giải câu c) Đs : 0 GV hướng dẫn học sinh làm câu d Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Xác định luỹ thừa bậc cao nhất +. HS trả lời +. Là luỹ thừa 2 trong phân số? GV : Khi chia phân số cho n 2 thì trong căn phải chia cho n 4 .25 - Hoạt động của HS +.ổn định lớp.Chia cả tử và mẫu cho n 2 ta có : 3 5   2 + n − n2 2n + 3n − 5 Lim( ) = Lim  n2 + 1  1 + 12 n  2    =2   . Là luỹ thừa 2 +.Tính các giới hạn sau : 2n 2 + 3n − 5 ) n2 + 1 3n3 − 2n + 1 ) b) Lim( 2 2n − 2n + 3 2n 2 + 3n − 5 Lim( ) c) 3n − 1 2n 4 − 3n + 1 d) Lim( 2 ) 3n − n + 1 a) Lim( GV hướng dẫn học sinh làm ý a) Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Nhắc lại các giới hạn đặc biệt đã học? Câu hỏi 2 Xác định luỹ thừa bậc cao nhất trong phân số? Câu hỏi 3 Chia cả tử và mẫu cho n với luỹ thừa cao nhất đó.Bài mới Hoạt động 1 Bài tập 1.

∞ .Trần Đức Ngọc .… b) 1. S = 1 + 1 = 3 2 u1 +.-1/100.26 - Hoạt động c ủa HS +.1/10.1.THPT TÂN KỲ Hoạt động 2 Bài tập 2 : Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn sau a)-2.∞ GV hướng dẫn học sinh làm câu c) Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Khi n dần tới ∞ thì dãy số .1/9.1/4.… GV hướng dẫn học sinh làm ý a) Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Nêu công thức tính tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn ? Câu hỏi 2 Xác định công bội của dãy số ? Câu hỏi 3 áp dụng tính tổng của cấp số nhân trên? Hoạt động của HS +. Giới hạn dãy số có dạng vô định : ∞ .-1/2.1/27. S = 1 − q + q =-1/2 −2 −4 +.-1/8.… c) -1.1/3.Học sinh lên bảng làm ý b) 1 ĐS : S = 1 − 1 = 3 2 3 +Học sinh lên bảng làm ý c) −1 10 =− ĐS : S = 1 + 1 11 10 Hoạt động 3 Bài tập 3 : Tính các giới hạn sau : a) Lim(n3 − 2n2 + 3) b) Lim(−n4 − 2n2 + 3) c) Lim( 4n2 − 3n + 1 + 2n) d) Lim( n2 − 3n + 1 − n) Giải Học sinh giải câu a) Đs : + ∞ Học sinh giải câu b) Đs : .

Trần Đức Ngọc . +.( 4n2 − 3n + 1 − 2n) ( 4n 2 − 3n + 1 − 2n) −3n + 1 ) =∞ = Lim( ( 4n 2 − 3n + 1 − 2n) ) GV: tương tự gọi học sinh lên bảng làm câu d) Đs : −3 2 Hoạt động 4 Bài 4 : Tính giới hạn của các dãy số sau : x2 − 5x + 6 a) Lim x →3 x −3 x2 − 4 b) Lim 2 x →2 x − x − 2 x2 − x + 6 c) Lim x →2 x −3 Giải GV hướng dẫn học sinh làm ý a) Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Khi x → 3 thì tử số và mẫu số tiến tới mấy ? Câu hỏi 2 Nêu cách khử dạng vô định Câu hỏi 3 áp dụng tính giới hạn trên ? 0 ? 0 Hoạt động của HS +.27 - .Nhân chia volứi biểu thức liên hợp để làm mất căn trên tử .Tử và mẫu cùng tiến tới 0 nên giưói hạn có dạng 0 .THPT TÂN KỲ tiến tới đâu? Câu hỏi 2 Nêu cách khử dạng vô định này và áp dụng tính giới hạn trên? +.( x − 2) x2 − 5x + 6 Lim = Lim x →3 x →3 x−3 x −3 = Lim( x − 2) = 1 x →3 GV gọi học sinh làm câu b) ĐS : 4 3 . Nhân chia vơí biểu thức ( 4n 2 − 3n + 1 − 2n) ta có c) Lim( 4n2 − 3n + 1 + 2n) = Lim( ( 4n 2 − 3n + 1 + 2n).Phân tích tử số và mẫu số về tích của các nhị thức để khử nghiệm x =3 . 0 +.Ta có : ( x − 3).

28 - . mẫu số tiến tới 0 . Lim f ( x) =L ⇔ Lim f ( x) = Lim f ( x) =L x→ x x→ x x→x − + +. → 3− ? Câu hỏi 3 Kết luận về giới hạn của dãy số . Lim f ( x) = Lim(2 x − 5) =1 x→x x→x + + vậy Lim f ( x) ≠ Lim f ( x) nên không tồn tại x→ x x→x − + giới hạn Lim f ( x) x→ x Hoạt động 6 Bài 6 : Tính các giới hạn sau : 2x + 3    x −3   −2 x + 3  b) Lim   + x→2  x − 2   3 − 2x  c) Lim   − x →3  x − 3   a) Lim  x →3 − GV hướng dẫ học sinh làm ý a) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Khi x → 3 tử số và mẫu số tiến +. tới giái trị nào ? Câu hỏi 2 Xác định dấu của mẫu số khi x +. Lim f ( x) = Lim x→ x − x →3− Câu hỏi 3 Tính giới hạn phải Lim f ( x) x→x ? Câu hỏi 4 So sánh hai giới hạn và kết luận ? + = Lim( x − 4) = −1 x →3 − + x 2 − 7 x + 12 ( x − 3)( x − 4) = Lim − x →3 x−3 x−3 +.Tử số tiến tới 9 .Trần Đức Ngọc .x ≤3  f ( x) =  x−3 2 x − 5.x → 3− nghĩa là x<3 nên x-3 < 0.THPT TÂN KỲ Gv gọi học sinh làm câu c) Đs : -8 Hoạt động 5 Bài tập 5 : Cho hàm số  x 2 − 7 x + 12 . Lim f ( x) và Lim f ( x) nếu có x→ x− x → x+ x→ x GV hướng dẫn học sinh làm Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Nêu điều kiện để hàm số có giới hạn? Câu hỏi 2 Tính giới hạn trái Lim f ( x) ? x→ x − Hoạt động của HS +. x > 3  Tính Lim f ( x) .

HS trả lời +.THPT TÂN KỲ ? GV gọi học sinh lên bảng làm ý b) Đs : −∞ GV gọi học sinh lên bảng làm ý b) Đsố : +∞ Hoạt động 7 Bài 7 : Tính các giới hạn sau 3 a) xLim ( x − 2 x + 3) →+∞ 4 3 b) xLim (2 x − x + 5) →−∞ 3 2 c) xLim (2 x − 3x − 6) →−∞  Vậy Lim  x →3 − 2x + 3   = −∞  x −3  Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Nêu các giới hạn đặc biệt của hàm số dần tới vô cực ? Câu hỏi 2 Nêu quy tắc tính giới hạn tích f(x).29 - Hoạt động của HS +.g(x) ? Câu hỏi 3 Đưa x3 ra làm nhân tử chung hãy tính giới hạn của hàm số ? GV hướng dẫn học sinh làm ý a) Hoạt động của HS +. . HS trả lời .x ≠ 2  f(x) =  x − 2 5.HS trả lời 2 3 3 +. x = 2  GV hướng dẫn học sinh làm : Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Nêu điều kiện để hàm số liên tục tại một điểm ? Câu hỏi 2 . xLim ( x − 2 x + 3) = xLim x3 (1 − 2 + 3 ) = +∞ →+∞ →+∞ x x GV gọi học sinh lên làm ý b) Đs : +∞ GV gọi học sinh lên làm ý b) Đs : −∞ Hoạt động 8 Bài tập 8 : Xét tính liên tục của hàm số y= f(x) tại x0 = 2 biết :  x3 − 8 .Trần Đức Ngọc .

Cách tính giới hạn của dãy số. Xét trên khoảng (0 .(-3) <0 nên hàm số có nghiệm trong khoảng (0.Các giới hạn đặc biệt của dãy số.1). Câu hỏi 3 Vậy phương trình 2 x3 − 6 x + 1 = 0 có ít Kết luận ? nhất hai nghiệm thuộc các khoảng (0.f(b) < 0 ? f(0). x3 − 8 ) ≠ f (2) nên hàm số gián x−2 Hoạt động 9 Bài 9 : Chứng minh rằng các phương trình sau có ít nhất một nghiệm : a) 2 x3 − 6 x + 1 = 0 b) cos x = x GV hướng dẫn học sinh làm ý a) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Câu hỏi 1 Nêu ĐL3 về điều kiện tồn tại +.11 <0 nên hàm số có nghiệm trong khoảng (1. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN I. +.THPT TÂN KỲ Tính các giới hạn của hàm x3 − 8 ) = Lim( x 2 + 2 x + 4) = 12 +.Bài tập .Nhắc lại các kiến thức chính của chương : +.số ? Câu hỏi 3 Kết luận ? Trần Đức Ngọc .Định lí về điều kiện tồn tại nghiệm của PT 4.30 - .f(2)=(-3).f(1)=1. Xét trên khoảng (1 .1) có : f(a). ). +.Định lí về giưói hạn dãy số. Học sinh trả lời nghiệm của phương trình ? Câu hỏi 2 Tìm các khoảng (a.Mục tiêu . +.2) .2).Tính liên tục của hàm số.Vậy Lim( x →2 đoạn tại x= 2.b) mà tại đấy +. Lim( x →2 x →2 x−2 +. Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 24-27 π 2 VÉC TƠ . +.Cách tính giưói hạn của hàm số. 3.Hoàn thiện các bài đã chữa vào vở . +.Củng cố . GV gọi HS làm ý b) Đs: Có nghiệm trong (0.2) có : f(1). +.1) và (1.

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.Nhằm củng cố .Biết cách chứng minh đường thẳng vuông góc với đt .Các Hoạt động Gồm 9 hoạt động là nhằm giải quyết các dạng bài toán véc tơ và các bài toán về quan hệ vuông góc trong không gian.Bài mới Hoạt động 1 Bài tập 1 : Cho hình chóp S.THPT TÂN KỲ 1.Kiến thức .Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải. SGV. II .Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.Gọi O là giao điểm của AC và BD .Gợi ý phương pháp dạy học -Sử dụng phơng pháp tổng hợp IV. AC = AB + AD +. Phần thể hiện trên lớp . B. III. 1. Đồ dùng học tập. 2. .ABCD có đáy ABCD là hình bình hành .ổn định lớp. Chứng minh rằng : ur u u u r u u u u r u u r SA + SC = SB + SD GV hướng dẫn học sinh làm Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Nêu tính chất đường chéo của hỡnh bỡnh hành? Câu hỏi 2 Nêu quy tắc hỡnh bỡnh hành và hệ quả của nó ? Hoạt động của HS +. SBT. Giáo án 2)Trò: Ôn tập các chương III . góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .Hệ quả : Cho tam giác ABC có AH là đường trung tuyến thỡ : uu 1 uu uu ur ur ur AH = ( AB + AC ) 2 uu ur uu uu ur ur Câu hỏi 3 Áp dụng lên bảng giải bài tập 1 .31 - +. mặt phẳng và hai mặt phẳng cuông góc. +.Biết làm các dạng bài tập liên quan đến véc tơ và các bài toán về quan hệ vuông góc trong không gian.óc tư duy lô gíc.Kĩ năng. Chuẩn bị phương tiện dạy học. 2.Tiến trình bài học A. . góc giữa hai mặt phẳng 3. .Trần Đức Ngọc . Tư duy_ Thái độ . . khắc sâu và nâng cao các kiến thức về véc tơ và các bài toán về quan hệ vuông góc trong không gian.Xác định được góc giữa hai đường thẳng . . 1)Thầy: SGK.

DC theo véc tơ DG .32 - . Hoạt động của HS +. Gọi G là trong tâm của tam giác ABC . Chor bauđiểmur A.THPT TÂN KỲ Trong tam giác SAC có SO là đường trung tuyến nên : u u 1 ur u u u r u u r SO = ( SA + SC ) (1) 2 uu 1 ur uu u r u u r SO = ( SB + SD) (2) 2 SA + SC = SB + SD Trong tam giác SBD có SO là đường trung tuyến nên : Từ (1)uvà (2) tausuyu u ra u uu u u r u r r r Hoạt động 2 Bài tập 2 : Cho hỡnhu u ABCD .A' Q D' Trần Đức Ngọc .C bất kỡ thỡ ta luôn u u ur u u u u có : AB + u u = u u u u BC AC ur u r ur +. Ta có u u = u u + GA DA DG ur u r u u ur DB = DG + GB uu uu uu ur u r ur DC = DG + GC Cộng vế với vế các phương trỡnh lại ta có u u u u u u u u u u u u u u ur ur ur u r ur ur ur DA + DB + DC = 3DG + GA + GB + GC Vỡ G là u u utâmunên r trọngur ur : ur u u GA + GB + GC = 0 uu uu uu ur ur ur uu ur Vậy : DA + DB + DC = 3DG .B. Chứng chóp u u u u u u ur ur ur ur minh rằng DA + DB + DC = 3DG GV : Vẽ hình và hướng dẫn học sinh chứng minh D A G C B Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Nhắc lại Quy tắc cộng 3 điểm ? Câu hỏi 2 Phân tích các véc tơ uu uu uu ur ur ur uu ur DA. DB. Câu hỏi 3 Áp dụng giải bài tập 2 .

Gọi I là trung điểm của BC . Chúng minh rằng AD ⊥ BC GV vẽ hình và hướng dẫn học sinh chứng minh theo 3 cách .33 - . GV: yêu cầu học sinh chúng minh BC vuông góc với hỡnh chiếu ID của SD từ đó suy ra BC ⊥ SD . chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (BCD). b) Gọi H là đường cao của tam giác ADI . GV : yêu cầu học sinh chúng minh BC ⊥ (SID) từ đó suy ra BC ⊥ SD .THPT TÂN KỲ Hoạt động 3 Bài tập 3 : Cho hình chóp ABCD có ABC và DBC là các tam giácđều . Hoạt động 4 Bài tập 4: Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và DCB là hai tam giác cân có chung cạnh BC . A B I C D Cách 1: Sử dụng điều kiện tích vô hướng của hai véc tơuvuôngu u góc ur u ur GV: yêu cầu học sinh xét tích vô hướng của hai véc tơ BC và AD Cánh 2 : Sử dụng định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng . .Trần Đức Ngọc . a) Chứng minh rằng BC vuông góc với mặt phẳng (ADI). Cách 3 : Sử dụng định lí ba đường thẳng vuông góc . GV vẽ hình và hướng dẫn học sinh chứng minh .

⊥ BC ? .AH ⊥ B AI và BC ⊥ DI nên BC ⊥ ⊥ DI và AH ⊥ BC nên AH ⊥ (BCD) Hoạt động D 5 Bài tập 5 :Cho hình chóp ABCD có DA. Ta có DH ⊥ BC ( Vỡ DH ⊥ (ABC) ) .THPT TÂN KỲ Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Nêu cách chứng minh một A đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ? Câu hỏi 2 Nêu tính chất đường trung tuyến hạ từ đỉnh của tam giác cân ? Câu hỏi 3 Chứng minh BC ⊥ (SID) ? Câu hỏi 4 I C Chứng minh AH ⊥ (BCD) ? H Hoạt động của HS +. +. Chứng minh rằng : a) H là trực tâm của tam giác ABC b) 1 1 1 1 = + + 2 2 2 DH DA DB DC 2 GV vẽ hình và hướng dẫn học sinh làm.Trần Đức Ngọc . HS trả lời . +. Đường trung tuyến cũng là đường cao .Là giao của ba đường cao . DB .34 - +. Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) . A M H D C N B B Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Trực tâm là gì? Câu hỏi 2 Chứng minh AH Hoạt động của HS +.DC đôi một vuông góc . BC (SID) +.

+.Vậy H là giao của hai đường cao Của tam giác ABC nên H là trực tâm của tam giác ABC .Chứng minh tương tự học sinh tự chứng minh. Hs trả lời. Trong tam giác vuông AND có 1 1 1 = + 2 2 DH DA DN 2 1 1 1 = + 2 2 DN DB DC 2 (1) (2) Trong tam giác vuông DBC có Từ (1) và (2) có : 1 1 1 1 = + + 2 2 2 DH DA DB DC 2 Hoạt động 6 Bài tập 6 : Cho hình chóp S. Chứng minh rằng : a) (ABCD) ⊥ (SBD) . Câu hỏi 5 Nêu tính chất đường cao hạ từ đỉnh góc vuông của tam giác ? Câu hỏi 6 Áp dụng chứng minh 1 1 1 1 = + + 2 2 2 DH DA DB DC 2 +.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và có SA = SB=SC = a .Trần Đức Ngọc .35 - . Câu hỏi 3 Chứng minh BH Câu hỏi 4 Kết luận câu a) ⊥ AC ? +. b) Tam giác SBD là tam giác vuông . +.THPT TÂN KỲ AD ⊥ BC ( Vỡ AD ⊥ (ABC) ) Vậy BC ⊥ (ADH) nên BC ⊥ AH.

+. Ngày soạn: .Bài tập . vuông góc với mặt phẳng .SO ⊥ AC ( Vỡ tam giác SAC cân tại S ) BD ⊥ AC ( Tính chất hỡnh thoi ). . +.Trần Đức Ngọc .Phép chiếu vuông góc .THPT TÂN KỲ -GV vẽ hình và hướng dẫn học sinh làm S D C O A B Hoạt động của GV Câu hỏi 1 Nêu cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc ? Câu hỏi 2 Chứng minh AC vuông góc với mặt phẳng (SBD)? Câu hỏi 3 Áp dụng chứng minh (ABCD) ⊥ (SBD) Hoạt động của HS +.Ta có AC ⊥ (SBD). Vậy (ABCD) ⊥ (SBD) .Củng cố .Chứng minh một trong hai mặt phẳng đó chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia .Nhắc lại cách chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng .36 - Ngày dạy: . 4.Hai mặt phẳng vuông góc . . Vậy AC ⊥ (SBD).Hoàn thiện các bài tập đó chữa vào vở . 3.

THPT TÂN KỲ Tiết 17-32 ĐẠO HÀM – VI PHÂN I. 2. SBT. 3. Viết phương trỡnh . SGV.Mục tiêu 1.Kiến thức . III.Nhận xét bài làm của c) y = x bạn . Phần thể hiện trên lớp . B.ổn định lớp.Gợi ý phương pháp dạy học -Sử dụng phương pháp tổng hợp IV.Trần Đức Ngọc . II . 2.óc tư duy lô gíc. . .Nhằm củng cố .Tiến trình bài học A. Giáo án 2)Trò: Ôn tập các kiến thức chính của chương V . 1)Thầy: SGK. tại x0 = 2 x +1 . .Kĩ năng.Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải. khắc sâu và nâng cao các kiến thức về đạo hàm . 1.37 - Ghi bảng Bài 2 .Trả lời câu hỏi của GV -Gọi học sinh nhắc lại về các hàm số sau bằng định quy tắc tính đạo hàm nghĩa a) y = x^2 + 2x-5 . Đồ dùng học tập.v i phân .Biết làm các dạng bài tập liên quan đến véc tơ và các bài toán về đạo hàm .v i phân .Chia lớp thành 4 nhúm tại x0 = 2 giải bài toán và yờu cầu mỗi nhúm làm b) y = x^3 –x một ý.Bài mới Hoạt động 1 Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng Bài tập 1 : Tính đạo hàm .Cho học sinh nhận xét tại x0 = 1 bài làm của các nhóm và d) y = x đưa ra lời giải chính xác Hoạt động 2 Hoạt động của HS Hoạt động của GV . Tư duy_ Thái độ .Vận dụng làm một số dạng bài tập vật lí về chuyển động và các bài tập có liên quan.Các Hoạt động Gồm 10 hoạt động là nhằm giải quyết các dạng bài toán véc tơ và các bài toán về đạo hàm và vi phân. Chuẩn bị phơng tiện dạy học.Thảo luận tỡm hướng .Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn. .

( x − x0 ) + y0 Trần Đức Ngọc .(x^3-x) + (2x^2 -3x)(3x^2 -1) = 10x^4 -12x^3 -6x^2 +5x c) y’= 7 x+2 3 2 d) y’= 3x^2 – x .Suy nghĩ tỡm lời giải bài toán và lên bảng trỡnh bày -Gọi học sinh lên bảng làm các ý cũn lại lời giải . . ⇒ f '(2) = 17 y0 = 2 ^ 3 + 2.2 ^ 2 − 3.3 Hoạt động 4 Hoạt động của HS .x x .Nhận xét bài làm của học sinh và chính xác hoá lời giải của bài toán . Hoạt động 3 Bài tập 3 : Tính đạo hàm của các hàm số sau a) y = 2 x 3 − 4 x 2 + 5 x − 5 b) y = ( 2x^2 – 3x)..(x^3-x ) c) y = 2x − 3 x+2 d) y = x^3 .yêu cầu các nhóm c) y= sin5x thảo luận tìm lời giải .3x+6 c) y = Giải : a)y’= 3x^2 +4x – 3 x 2 − 3x + 2 x +1 -Theo rừi lời giải của giáo -Làm mấu ý a) viên .Trả lời câu hỏi của GV .Gọi học sinh nhắc lại tiếp tuyến đồ thị các hàm về dạng tổng quát của số sau: PTTT ? a) y = x^3 +2x^2 – 3x +5 b) y = x^2.y = f '( x0 ).38 - . d) y = cos7x .3x – 3 Vậy phương trỡnh tiếp tuyến y = 17(x-2) +19= 17x .Thảo luận nhóm và Hoạt động của GV Ghi bảng Bài tập 4 : Tính đạo hàm của các -Gọi học sinh nhắc lại hàm lượng giác sau : đạo hàm của hàm số : a) y = sin( 2x^2 -3x +1) y = sinx và y = cosx b) y = cos ( 3x+ 5) .THPT TÂN KỲ .2 + 5 =19 .15 GV cho học sinh suy nghĩ trong 5’ và gọi học sinh lên trình bầy lời giải ĐS: a) y’ = 6x^2 – 8x +5 b) y’ = (4x-3).

THPT TÂN KỲ cử đại diện nhóm lên trình bày .sin( 2x^2 -3x nhận xét chính xác hoá +1) lời giải .Trần Đức Ngọc .Gọi các nhóm lên Đáp số : trỡnh bày lời giải và a) y’ = (4x -3).cos6x . b) y’ =3. .39 - .cos ( 3x+ 5) c) y’ = 5cosx.Nhận xét lời giải của các nhóm khác . . sin4x d) y’ = -7sinx.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful