P. 1
do lech pha

do lech pha

|Views: 222|Likes:
Được xuất bản bởitailieuvatly12

More info:

Published by: tailieuvatly12 on Dec 08, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/19/2014

pdf

text

original

Chuyªn ®Ò ®é lÖch pha GV: phan

thÕ ®Þnh
Họ Và Tên……………….Lớp…........
Câu 1. Cho dòng điện xoay chiều i = I0sinω t chạy qua mạch gồm R và cuộn dây thun c!m " m#c n$i ti%&' (%t )u*n nào sau đây
)à đ+ng,
-' u" s.m &ha h/n uR một g0c π 12' 3' u" c4ng &ha v.i u gi5a hai đu đoạn mạch'
C' u gi5a hai đu đoạn mạch ch*m &ha h/n i' 6' u" ch*m &ha so v.i i một g0c π 12'
Câu 2. 78t hiệu điện th% xoay chiều u vào hai đu mạch điện gồm R và C m#c n$i ti%& th9:
-' độ )ệch &ha c;a uR và u )à π 12' 3' uR ch*m &ha h/n i một g0c π 12'
C' uC ch*m &ha h/n uR một g0c π 12' 6' uC nhanh &ha h/n i một g0c π 12
Câu 3. <=ong mạch điện xoay chiều gồm R> "> C m#c n$i ti%&> độ )ệch &ha gi5a hiệu điện th% gi5a hai đu điện t=? R và hiệu điện
th% gi5a hai đu đoạn mạch )à ϕ = @ π 1A' ChBn C%t )u*n đ+ng'
-' mạch c0 tDnh dung ChEng' 3' mạch c0 tDnh c!m ChEng'
C' mạch c0 tDnh t=? ChEng' 6' mạch cộng hF?ng điện
Câu 4: Go v.i điện E& gi5a hai đu đoạn mạch> dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chH c0 tI điện Ji%n đKi điều hoà
A. s.m &ha h/n một g0c
2
π
' B. t=L &ha h/n một g0c
2
π
'
C. s.m &ha h/n một g0c
M
π
' D. t=L &ha h/n một g0c
M
π
'
Câu 5: <=Nn đoạn mạch xoay chiều chH c0 cuộn c!m thun th9 hiệu điện th% gi5a hai đu đoạn mạch so v.i cFOng độ dòng điện
t=ong mạch sP :
A. t=L &ha h/n một g0c
M
π
. B. t=L &ha h/n một g0c
2
π
.
C. s.m &ha h/n một g0c
2
π
. D. s.m &ha h/n một g0c
M
π
.
Câu 6: Cho đoạn mạch R"C n$i ti%& c0 Q"=QR=QC12 th9 độ )ệch &ha gi5a điện E& hai đu đoạn mạch v.i dòng điện qua mạch )à:
A. @ R1A B. @ R1M C. R1A D. R1M
Câu 7: Cuén d©y thuÇn c¶m L = 0,2 ®!c m"c n#$ t$Õp %&$ t' C = ()*
µ
+ %,- m.n/ ®$Ön 0-ay ch$Òu
1, 2 = 200 34 5é lÖch pha /$6a h$Öu ®$Ön thÕ %&$ d7n/ ®$Ön l,:
a8
M
π
98 :
M
π
C)
2
π
;8 :
2
π
Câu 8:. 5$Ön t<= thuÇn )>0

%, t' C = )?
µ
+ m"c n#$ t$Õp %,- m.n/ ®$Ön 0-ay ch$Òu 1, >0 34 5é
lÖch pha /$6a d7n/ ®$Ön %&$ h$Öu ®$Ön thÕ ha$ ®Çu m.ch l,:
a8 :>(
0
98 (@
0
c8 : (@
0
d8 >(
0
Câu 9: Cho đoạn mạch R"C n$i ti%& c0 Q"=QR=QC12 th9 độ )ệch &ha gi5a điện E& hai đu đoạn mạch v.i dòng điện qua mạch )à:
A. @ R1A B. @ R1M C. R1A D. R1M
Câu 10. <=ong mạch điện xoay chiều gồm R> "> C m#c n$i ti%& th9:
A. 7ộ )ệch &ha c;a uR và u )à R12S B. Tha c;a u" nhanh h/n &ha c;a i một g0c R12
C. Tha c;a uC nhanh h/n &ha c;a i một g0c R12S D. Tha c;a uR nhanh h/n &ha c;a i một g0c R12
Câu 11. Uột mạch điện gồm điện t=? thun R = VW Ω m#c n$i ti%& cuộn c!m c0 độ tX c!m " =
W

Y và v.i tI điện c0 điện
dung C =
A
Z0


[' 6òng điện xoay chiều chạy t=ong mạch c0 Ji\u th]c: i = 2 cos Z00
π
t ^-_' 7ộ )ệch &ha c;a hiệu điện th% hai
đu đoạn mạch và hiệu điện th% hai đu tI điện'
A:
M
π
B:
A
M
π
C:
A
M
π
− ;:
M
π

C©u 12: Cét ®-.n m.ch 0-ay ch$Òu chD cE ha$ phÇn tF, 9$Õt cGn/ ®é d7n/ ®$Ön t<-n/ m.ch nhanh
pha hHn h$Öu ®$Ön thÕ /$6a ha$ ®Çu ®-.n m.ch l,
A
π
, 9$ªn ®é cIa h$Öu ®$Ön thÕ %, cGn/ ®é d7n/
®$Ön t<-n/ m.ch lÇn l!t l, 1
0
= (2V %, J
0
= *,0A4 5-.n m.ch ®E /Km cLc phÇn tF %, /$L t<Þ cIa chMn/
l, N ch- 2 = >0384
Chuyªn ®Ò ®é lÖch pha GV: phan
thÕ ®Þnh
A4
mY A0 " > W0 R = Ω =
B4
[ `Z0 C > W0 R µ = Ω =
C4
mY A0 " > [ `Z0 C = µ =
;4
mY A0 " > Z00 R = Ω =
Câu 13. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây m#c n$i ti%& v.i tI điện' 7ộ )ệch &ha cu! hiệu điện th% gi5a hai đu cuộn dây
so v.i cFOng độ dòng điện t=ong mạch )à
A
π
' Yiệu điện th% gi5a hai đu tI điện Jang A )n hiệu điện th% hiệu dIng gi5a hai
đu cuộn dây' 7ộ )ệch &ha c;a hiệu điện th% gi5a hai đu cuộn dây so v.i hiệu điện th% gi5a hai đu đoạn mạch t=Nn )à:
-' 0 3'
2
π
C'
A
π
− 6'
A

Câu 14. 7oạn mạch gồm một cuộn dây c0 điện t=? thun = ghb& n$i ti%& v.i một tI điện' (hi m#c đoạn mạch này vào nguồn
xoay chiều> dung ChEng c;a tI Jang M0c> điện E& hai đu cuộn dây )ệch &ha R1A so v.i dòng điện> còn điện E& gi5a hai J!n tI
)ệch &ha R1A so v.i điện E& nguồn' 7iện t=? = c;a cuộn dây c0 giE t=d nào,
A. = = Z0
A
c B. = = A0c C. = = Z0c D. = = A0
A
c
Câu 15: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây c0 điện t=? thun R> m#c n$i ti%& v.i tI điện' 3i%t hiệu điện th% gi5a hai
đu cuộn dây )ệch &ha
2
π
so v.i hiệu điện th% gi5a hai đu đoạn mạch' U$i )iNn hệ gi5a điện t=? thun R v.i c!m ChEng e" c;a
cuộn dây và dung ChEng eC c;a tI điện )à
-' R
2
= eC^e" f eC_' 3' R
2
= eC^eC f e"_' C' R
2
= e"^eC f e"_' 6' R
2
= e"^e" f eC_'
C©u 16. Cét ®-.n m.ch 0-ay ch$Òu /Km mét t' ®$Ön cE dun/ OhLn/
Ω =200
C
Z
%, mét cuén d©y
m"c n#$ t$Õp4 Ph$ ®Qt %,- ha$ ®Çu ®-.n m.ch t<ªn mét ®$Ön Lp 0-ay ch$Òu cE 9$Ru thSc
V t u _
A
Z00 cos^ 2 Z20
π
π + = thT thUy ®$Ön Lp /$6a ha$ ®Çu cuén d©y cE /$L t<Þ h$Öu d'n/ l, )20V %,
V&m pha 2 π V- %&$ ®$Ön Lp ®Qt %,- m.ch4 CWn/ VuUt t$ªu th' cIa cuén d©y l,:
A: 2X0Y B: @2Y C: )20Y ;: )X)V
C©u 174 Cét m.ch ®$Ön 0-ay ch$Òu cE t' ®$Ön ®!c m"c %,- h$Öu ®$Ön thÕ 0-ay ch$Òu cE /$L t<Þ
h$Öu d'n/ OhWn/ ®Z$4 $Öu ®$Ön thÕ V- %&$ d7n/ ®$Ön t<-n/ m.ch V[:
A: V&m pha
M
π
B: V&m pha
2
π
C: \<] pha
M
π
;: \<] pha
2
π
Câu 18: 78t vào hai đu đoạn mạch điện R"C Chgng &hân nhEnh một điện E& xoay chiều c0 tn s$ W0 Yh' 3i%t điện t=? thun R
= 2W c> cuộn dây thun c!m ^c!m thun_ c0 Y
Z
"
π
= '7\ điện E& ? hai đu đoạn mạch t=L &ha π 1M so v.i cFOng độ dòng điện
th9 dung ChEng c;a tI điện )à
-' Z00 c' 3' ZW0 c' C. 125 Ω. 6' VW c'
C©u 19: Cét ®-.n m.ch 0-ay ch$Òu chD cE ha$ phÇn tF, 9$Õt cGn/ ®é d7n/ ®$Ön t<-n/ m.ch nhanh
pha hHn h$Öu ®$Ön thÕ /$6a ha$ ®Çu ®-.n m.ch l,
A
π
, 9$ªn ®é cIa h$Öu ®$Ön thÕ %, cGn/ ®é d7n/
®$Ön t<-n/ m.ch lÇn l!t l, 1
0
= (2V %, J
0
= *,0A4 5-.n m.ch ®E /Km cLc phÇn tF %, /$L t<Þ cIa chMn/
l, N ch- 2 = >0384
A4
mY A0 " > W0 R = Ω =
B4
[ `Z0 C > W0 R µ = Ω =
C4
mY A0 " > [ `Z0 C = µ =
;4
mY A0 " > Z00 R = Ω =
C©u 20: Ch- m.ch ^,C %_ h$ệu điện th% xoay chiều Kn đdnh ch- 9$Õt Oh$ chD cE ^ thT $ = cosN)00π t8 A4 Ph$
chD cE t' C thT $ = cos)00π t ` π a28A4 b$ Oh$ m#c c¶ ^,C thT h$Öu ®$Ön thÕ ha$ ®Çu ®-.n m.ch
lÖch pha V- %&$ cGn/ ®é d7n/ ®$Ön ha$ ®Çu ®-.n m.ch l, 9a- nh$ªu
A4 :π a2 B4 π aX C4 π a2 ;4 :π aX
Câu20: Ch- m.ch ^, C ch- 1
^
= (0 V, 1
C
= X0V, b$ h$Öu ®$Ön thÕ ha$ ®Çu ®-.n m.ch lÖch pha 9a-
nh$ªu V- %&$ h$Öu ®$Ön thÕ ha$ ®Çu t' ®$Ön
A4 (?,*π a)*0 B4 >(π a)*0 C4 :π a2 ;4 π aX
Câu21:Uột cuộn dây m#c n$i ti%& v.i tI điện C> hiệu điện th% hai đu đoạn mạch Z20 2 osZ00 ^ _ u c t V π = > hiệu điện th% hai đu
cuộn dây c0 giE t=d hiệu dIng )à Z20^i_ và nhanh &ha R12 so v.i hiệu điện th% hai đu đoạn mạch' <9m hệ s$ cgng sujt c;a mạch,
Chuyªn ®Ò ®é lÖch pha GV: phan
thÕ ®Þnh
-'
2
A
S 3'
2
2
S C'Z12S 6'0>k
Câu22. đ8t vào hai đu đoạn mạch R"C Chgng &hân nhEnh một điện E& xoay chiều c0 tn s$ W0Yh'
Z
2W > R L H
π
= Ω = ' 7ề điện
E& hai đu đoạn mạch t=L &ha
M
π
so v.i cFOng độ dòng điện th9 dung ChEng c;a tI điện )à:
-' ZW0Ω 3' Z00Ω C' VWΩ 6' Z2WΩ
Câu23. 7oạn mạch xoay chiều R"C m#c n$i ti%& '
Z
Z0 >
Z0
R L H
π
= Ω = > C thay đKi đFlc' U#c vào hai đu mạch điện một
điện E& xoay chiều
0
cosZ00 u U t π = ' 7\ điện E& hai đu mạch c4ng &ha v.i điện t=? th9 điện dung C c0 giE t=d )à
-'
A
Z0
F
π

3' A>Zk F µ C'
M
Z0
2
F
π

6'
M
Z0
F
π

Câu24. Cho mạch điện R>">C m#c n$i ti%&' Cuộn dây chH c0 độ tX c!m
0>Z
L H
π
= > điện t=? thun Z0 R = Ω> tI điện
W00
C F µ
π
= ' 78t vào hai đu đoạn mạch một điện E& xoay chiều c0 tn s$ m=W0Yh > điện E& hiệu dIng Q=Z00i' độ )ệch &ha
gina điện E& hai đu đoạn mạch và dòng điện t=ong mạch )à:
-'
M
π
ϕ = − 3'
o
π
ϕ = C'
M
π
ϕ = 6'
A
π
ϕ =
Câu25 Cho đoạn mạch nhF h9nh' 3i%t hiệu điện th% hai đu đoạn mạch c0 Ji\u th]c u = 2M0
2
cosZ00π t ^i_> cFOng độ dòng
điện hiệu dIng t=ong mạch I = Z-> uU3 và u-U )ệch &ha nhau π 1A> uU3 và u-3 )ệch &ha
nhau π 1o> u-p và u-3 )ệch &ha nhau π 12' 7iện t=? c;a cuộn dây'
A: = = M0 A Ω ' 3:M0Ω ' C:20 A Ω 6:20Ω
Câu26: Cho đoạn mạch -3 m#c thqo th] tX đoạn -U gồm cuộn dây c0 độ tX c!m " và điện t=? t=ong => đoạn U3 gồm điện t=?
R và tI điệnC Ji%t u-3 = ZM0 2 cosZ00π t ^i_ S Q-U = o0i S u-U )ệch &ha một g0c π 1A so v.i uU3> giE t=d hiệu điện th% hiệu
dIng c;a đoạn U3 )à:
Câu 27: Cho đoạn mạch -3 c0 th] tX đoạn -p gồm điện t=? R> đoạn pU gồm tI điện C> đoạn U3 gồm cuộn dây thun c!m" :
R = Z0Ω '' Yiệu điện th% gi5a - và 3 )ugn c0 Ji\u th]c u = Z00 2 cosZ00π t_ ^i_'CFOng độ dòng điện t=ong mạch ch*m &ha
h/n u-3 một g0c
4
π
và nhanh &ha h/n u-U một g0c
4
π
' 7ộ tX c!m c;a cuộn dây và độ )ệch &ha gi5a u-U và u-3 )à:
-:
0> 2
>
2
π
π
3:
0> 2
>
2
π
π
− C:
2
>
2
π
π
6:
2
>
2
π
π

Câu28. Cho đoạn mạch R"C n$i ti%&> giE t=d c;a R đr Ji%t> " c$ đdnh' 78t một hiệu điện th% xoay chiều Kn đdnh vào hai đu đoạn
mạch> ta thjy cFOng độ dòng điện qua mạch ch*m &ha π 1A so v.i hiệu điện th% t=Nn đoạn R"' 7\ t=ong mạch c0 cộng hF?ng th9
dung ChEng eC c;a tI &h!i c0 giE t=d Jang
-' R1
A
' 3' R' C' R
A
6' AR'
Câu 29. Cho mạch điện "RC n$i ti%& thqo th] tX t=Nn' 3i%t R )à Ji%n t=?> cuộn dây thun c!m c0 " = M1π ^Y_> tI c0 điện dung C
= Z0
@M
1π ^[_' 78t vào hai đu đoạn mạch một hiệu điện th% xoay chiều Kn đdnh c0 Ji\u th]c:
u = Q0'cosZ00π t ^i_' 7\ hiệu điện th% uR" )ệch &ha π 12 so v.i uRC th9 R Jang Jao nhiNu,
-' R = A00Ω ' 3' R = Z00Ω ' C' R = Z00
2
Ω ' 6' R = 200Ω '
Câu 30. Cho một đoạn mạch R"C n$i ti%&' 3i%t " = Z1π Y và C = 2W1π µ [> hiệu điện th% xoay chiều đ8t vào hai đu mạch Kn
đdnh và c0 Ji\u th]c u = Q0 cosZ00π t' shb& thNm tI Ct vào đoạn ch]a tI C' 7\ hiệu điện th% hai đu đoạn mạch )ệch &ha π 12
so v.i hiệu điện th% gi5a hai đu Jộ tI th9 &h!i ghb& th% nào và giE t=d c;a Ct Jang Jao nhiNu,
-' ghb& Ct11C> Ct = VW1π µ [' 3' ghb& CtntC> Ct = VW1π µ ['
C' ghb& Ct11C> Ct = 2W µ [' 6' ghb& CtntC> Ct = Z00 µ ['
Chuyªn ®Ò ®é lÖch pha GV: phan
thÕ ®Þnh
Câu 31' Cho một đoạn mạch R"C n$i ti%&' 3i%t " = Z1π Y> C = 2'Z0
@M
1π [> R thay đKi đFlc' 78t vào hai đu đoạn mạch một
hiệu điện th% c0 Ji\u th]c: u = Q0 cos Z00π t' 7\ uC ch*m &ha Aπ 1M so v.i u-3 th9 R &h!i c0 giE t=d
-' R = W0 Ω' 3' R = ZW0 A Ω C' R = Z00 Ω 6' R = Z00
2

Câu 32Uạch R"C n$i ti%& c0 R =Z00c> "=21R^Y_>m = W0 Yh' 3i%t i nhanh &ha h/n u Z g0c R1M =ad' 7iện dIng C c0 giE t=d -'
Z001R^u[_ 3'W01R^u[_ C'Z001AR^u[_ 6' Z1AR^[_
Câu 33: Uạch nhF h9nh vP: Q-3 = Z20i S " =
A
1R^Y_
v = Z00 R ^=ad1s_ RZ = 200 c >QU3 = o0i và t=L &ha h/n u-3 o0
0
'
7iện t=? thun R2 và điện dung C c0 giE t=d
-' R2 = 200 c và C =Z00
A
1MR^u[_ 3' R2 = 200
A
c và C =W01 R^u[_
C' R2 = Z00
A
c và C =Z001MR^u[_ 6' R2 = Z00
A
c và C =W01R^u[_
Câu34 :Uạch nhF h9nh vP uUT = Z00
2
cos Z00Rt ^i_
V2 chH VW i S iZ chH Z2W i'7ộ )ệch &ha gi5a uUp và uU T )à
-'R 1M ^=ad_ 3' R 1A ^=ad_ C'R 12 ^=ad_ 6' @R 1M
Câu 35: Uột đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện t=? thun> cuộn c!m thun và tI điện m#c n$i ti%&' 3i%t c!m ChEng gj& đgi
dung ChEng' 64ng vgn C% xoay chiều ^điện t=? =jt ).n_ đo điện E& gi5a hai đu tI điện và điện E& gi5a hai đu điện t=? th9 s$ chH
c;a vgn C% )à nhF nhau' 7ộ )ệch &ha c;a điện E& gi5a hai đu đoạn mạch so v.i cFOng độ dòng điện t=ong đoạn mạch )à
-'
M
π
' 3'
o
π
' C'
A
π
' 6'
A
π
− '
Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều R"C nhF h9nh vP'
( ) V ft U u
AB
π 2 cos 2 = ' Cuộn dây thun c!m c0 độ tX c!m
Z
> L H
π
= tI diện c0
A
Z0
C F
π

= > M0 R = Ω' Yiệu điện th% u-U và u-3 )ệch &ha nhau
2
π
'
<n s$ m c;a dòng điện xoay chiều c0 giE t=d )à
-' Z20Yh 3' o0Yh C' Z00Yh 6' W0Yh
Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều nhF h9nh vP> điện E& đ8t vào
hai đu mạch )à: ( )
-3 0
u Q cosZ00 t i = π
' Cuộn dây thun c!m
c0 độ tX c!m
Z
" Y =
π
' <I điện c0 điện dung
M
0> W'Z0
C [

=
π
'
7iện E& t]c thOi u-U và u-3 )ệch &ha nhau
2
π
' 7iện t=? thun c;a
đoạn mạch )à:
-' Z00Ω 3' 200Ω C' W0Ω 6' VWΩ
Câu 38: Uột đoạn mạch điện xoay chiều c0 dạng nhF h9nh vP'
3i%t hiệu điện th% u-w và uw3 )ệch &ha nhau
2
π
'
<9m m$i )iNn hệ gi5a R> => "> C'
-' R = "C= 3' = = CR"
C' " = CR= 6' C = "R=
Câu 39: 78t điện E& u = Q0cosω t vào hai đu đoạn mạch m#c n$i ti%& gồm điện t=? thun R> tI điện và cuộn c!m thun c0 độ tX
c!m " thay đKi đFlc' 3i%t dung ChEng c;a tI điện Jang R A ' 7iều chHnh " đ\ điện E& hiệu dIng gi5a hai đu cuộn c!m đạt cXc
đại> Chi đ0
-' điện E& gi5a hai đu điện t=? )ệch &ha
o
π
so v.i điện E& gi5a hai đu đoạn mạch'
3' điện E& gi5a hai đu tI điện )ệch &ha
o
π
so v.i điện E& gi5a hai đu đoạn mạch'
C' t=ong mạch c0 cộng hF?ng điện'
6' điện E& gi5a hai đu cuộn c!m )ệch &ha
o
π
so v.i điện E& gi5a hai đu đoạn mạch'
C R 2
R 1
M B A L
Chuyªn ®Ò ®é lÖch pha GV: phan
thÕ ®Þnh
Câu 40: 78t một điện E& xoay chiều c0 giE t=d hiệu dIng Q vào hai đu đoạn mạch -3 gồm cuộn c!m thun c0 độ tX c!m "> điện
t=? thun R và tI điện c0 điện dung C m#c n$i ti%& thqo th] tX t=Nn' sBi Q"> QR và QCx)n )Flt )à cEc điện E& hiệu dIng gi5a hai
đu myi &hn tn' 3i%t điện E& gi5a hai đu đoạn mạch -3 )ệch &ha
2
π
so v.i điện E& gi5a hai đu đoạn mạch p3 ^đoạn mạch
p3 gồm R và C _' Yệ th]c nào dF.i đây )à đ+ng,
-'
2 2 2 2
R C "
Q Q Q Q = + + ' 3'
2 2 2 2
C R "
Q Q Q Q = + + '
C'
2 2 2 2
" R C
Q Q Q Q = + + 6'
2 2 2 2
R C "
Q Q Q Q = + +
Câu 41: Uột đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thun c!m " m#c n$i ti%&> Z00 R = Ω > tn s$ dòng điện m = W0Yh' Yiệu
điện th% hiệu dIng ? 2 đu mạch Q = Z20i' " c0 giE t=d Jao nhiNu n%u umạch và i )ệch nhau Z g0c
A
π
> cho Ji%t giE t=d cgng sujt c;a
mạch )+c đ0'
-'
A
L H
π
= 3'
Z
A
L H
π
=
C'
Z
L H
π
= 6'
Z
2
L H
π
=
C'
2
Z0
2W S
2W A
R C F
π

= Ω = 6'
A
W'Z0
W0 S R C F
π

= Ω =
Câu 42: Uột đoạn mạch -3 gồm hai đoạn mạch -U và U3 m#c n$i ti%&' 7oạn mạch -U c0 điện t=? thun W0Ω m#c n$i ti%&
v.i cuộn c!m thun c0 độ tX c!m
π
Z
Y> đoạn mạch U3 chH c0 tI điện v.i điện dung thay đKi đFlc' 78t điện E& u = Q0
t π Z00 cos ^i_ vào hai đu đoạn mạch -3' 7iều chHnh điện dung c;a tI điện đ%n giE t=d CZ sao cho điện E& hai đu đoạn mạch
-3 )ệch &ha
2
π
so v.i điện E& hai đu đoạn mạch -U' siE t=d c;a CZ Jang
-' F
π
W
Z0 ' k

3' F
π
W
Z0

C' F
π
W
Z0 ' M

6' F
π
W
Z0 ' 2

Câu 43: Cho mạch điện nhF h9nh vP' 3i%t cuộn dây thun c!m'
78t vào hai đu một điện E& xoay chiều
0
cos^Z00 _' u U t π ϕ = +
7iều chHnh giE t=d c;a độ tX c!m " ta thjy Chi
Z
A
L L H
π
= = và
2
Z
L L H
π
= = thi dòng điện t]c thOi
Z 2
> i i
tF/ng ]ng đều )ệch &ha một một g0c
M
π
so v.i hiệu điện th% hai đ mạch điện' <Dnh C,
-'
W0
C F µ
π
=
3'
Z00
C F µ
π
=
C'
ZW0
C F µ
π
=
6'
200
C F µ
π
=
Câu 44: 78t vào hai đu đoạn mạch h9nh A'A một hiệu điện th% u = Qocos^200t_ th9 am&q C% chH Z- và vgn C% chH k0i đồng thOi
hiệu điện th% gi5a hai đu vgn C% )ệch &ha π 1o so v.i cFOng độ dòng điện t=ong mạch' <h9 C%t )u*n nào sau đây )à !n"#
A. Cuộn dây thun c!m c0 độ tX c!m " = 0>kY
B. Cuộn dây c0 điện t=? Ro = M0Ω và c0 độ tX c!m " = 0>2Y
C. Cuộn dây c0 điện t=? Ro = M0 3Ω và c0 độ tX c!m " = 0>2Y
D. Cuộn dây c0 điện t=? Ro = M0 3Ω và c0 độ tX c!m " = 0>MY
Câu 45: 78t vào hai đu đoạn mạch h9nh A'M một hiệu điện th% u = 200cos^Z00t z π 1o_i' (hi ChoE ( đ0ng th9 cFOng độ dòng
điện t=ong mạch )à i = 2cos^Z00t z π 1A_-' siE t=d c;a R và C )à:
A. R = W0 3c và C = 200u[ B. R = W0 3c và C = 2001 3u[
C. R = W0c và C = 200u[ D. R = W0c và C = 2001 3u[
Câu 46: 78t vào hai đu đoạn mạch h9nh A'Z một hiệu điện th% u = Qocos^Z00t_ th9 hiệu điện th% u-U và uUp )ệch &ha nhau ZW0
o
>
đồng thOi Q-U = Qp3' 3i%t Rp3 = 200c' <h9 C%t )u*n nào sau đây )à đ+ng,
A. Cuộn dây c0 điện t=? R = Z00 3Ω và c0 độ tX c!m " = ZY
B. Cuộn dây thun c!m c0 độ tX c!m " = 200Y
C. Cuộn dây c0 điện t=? R = Z00Ω và c0 độ tX c!m " = 3Y
R " C - 3

• •
i
-

- 3
U
cnh (4(

• •
R
C "

- 3
U
(
cnh (4X

• •

- 3
U
p
cnh (4)
Chuyªn ®Ò ®é lÖch pha GV: phan
thÕ ®Þnh
D. Cuộn dây thun c!m c0 độ tX c!m " = 2Y
Câu 47 78t vào hai đu đoạn mạch h9nh A'W một hiệu điện th% u = Qocos^vt_' <h9 hiệu điện
th% u-p và uU3 )ệch &ha nhau `0
o
> đồng thOi đo đFlc Q-p = o0i> QU3 = k0i và I = 2-' siE
t=d c;a R Jang Jao nhiNu,
A. A0Ω B. 2MΩ C. Z201VΩ D. ChFa xEc đdnh đFlc cI th\'
Câu 48: Uạch điện -3 ch]a hai t=ong Ja &hn tn R> "> C' (hi m#c vào hai đu -> 3 một hiệu điện th% xoay chiều u =
Zo0cos^Z00t z π 1M_i> th9 cFOng độ dòng điện qua mạch )à i = 2 2cos^Z00t z π 12_-' Uạch -3 ch]a:
A. R và "> v.i R = M0Ω và " = 0>MY B. " và C> v.i e" @ eC = k0Ω
C. " và C> v.i eC f e" = k0Ω D. R và C> v.i R = M0Ω và C = 2W0u[
Câu 49: 78t vào hai đu đoạn mạch h9nh A'Z một hiệu điện th% u = Qocos^Z00t_ th9 hiệu điện th% u-U và uUp )ệch &ha nhau Z20
o
>
đồng thOi Q-U = QUp' 3i%t CUp = 200u[' <h9 C%t )u*n nào sau đây )à đ+ng,
A. Cuộn dây thun c!m c0 độ tX c!m " = 0>WY
B. Cuộn dây c0 điện t=? R = 2WΩ và c0 độ tX c!m " = 0>2W 3Y
C. Cuộn dây c0 điện t=? R = 2W 3Ω và c0 độ tX c!m " = 0>2WY
D. Cuộn dây thun c!m c0 độ tX c!m " = W0Y
Câu 50: 78t vào hai đu đoạn mạch h9nh A'2 một hiệu điện th% u = Qocos^k0t_ th9 hiệu điện th% u-U s.m &ha A0
o
và u-p t=L &ha
A0
o
so v.i up3> đồng thOi Q-U = Qp3' 3i%t Rp3 = W0c' siE t=d c;a C )à:
A. 2W01 3u[ B. 2W0u[
C. 2W00u[ D. 200u[

• •
R
C "

- 3 U
Y9nh A'W
p

• •

- 3
U
p
cnh (42
R C ">R
o

• •

- 3
U
p
cnh (4)

2 3 3 Câu 14. F A. r = 30 3 Ω Câu 15: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R. C. C©u 16. Câu 13. π /2 D.Chuyªn ®Ò ®é lÖch pha thÕ ®Þnh GV: phan . . Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần r ghép nối tiếp với một tụ điện. r = 10Ω D. 53π /180 C. -π /4 Câu20: Cho m¹ch R. Điện trở r của cuộn dây có giá trị nào? A. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai 3 đầu cuộn dây.0A. π /4 Câu21:Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C. D. §o¹n m¹ch ®ã gåm c¸c phÇn tö vµ gi¸ trÞ cña chóng lµ ( cho f = 50Hz). biªn ®é cña hiÖu ®iÖn thÕ vµ cêng ®é dßng 3 ®iÖn trong m¹ch lÇn lît lµ U0 = 32V vµ I0 = 8. C«ng suÊt tiªu thô cña cuén d©y lµ: A: 240W B: 72W C: 120W D: 141V C©u 17. D.8π /180 B. R = 50 Ω L = 30 mH B. Hái hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch lÖch pha bao nhiªu so víi hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu tô ®iÖn A. 36. r = 10 3 Ω B. C. R =100 Ω L = 30 m C©u 20: Cho m¹ch R. Khi chØ cã tô C th× i = cos100π t + π /2)A. Khi mắc đoạn mạch này vào nguồn xoay chiều. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π π so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Khi ®Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch trªn mét ®iÖn ¸p xoay chiÒu cã biÓu thøc )V th× thÊy ®iÖn ¸p gi÷a hai ®Çu cuén d©y cã gi¸ trÞ hiÖu dông lµ 120V vµ 3 sím pha π 2 so víi ®iÖn ¸p ®Æt vµo m¹ch. − D. 100 Ω. dung kháng của tụ bằng 40Ω. B. R2 = ZC(ZL – ZC).C và hiệu điện thế xoay chiều ổn định cho biÕt khi chØ cã R th× i = cos(100π t) A. điện áp hai đầu cuộn dây lệch pha π/3 so với dòng điện. hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u = 120 2cos100π t (V ) . 0 B. mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện trở thuần R 1 = 25 Ω. 150 Ω. UC = 40V. biÕt cêng ®é dßng ®iÖn trong m¹ch nhanh π pha h¬n hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch lµ . H C. R = 50 Ω C = 910 µ C = 910 µ . C cho UR = 30 V. HiÖu ®iÖn thÕ so víi dßng ®iÖn trong m¹ch sÏ: A: sím pha u = 120 2 cos( 100 πt + π π 4 B: sím pha π 2 C: TrÔ pha π 4 D: TrÔ pha π 2 Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Mét m¹ch ®iÖn xoay chiÒu cã tô ®iÖn ®îc m¾c vµo hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu cã gi¸ trÞ hiÖu dông kh«ng ®æi. R2 = ZC(ZC – ZL). -π /2 B. L = 30 m D. D.Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π /4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là A. . R2 = ZL(ZC – ZL). L = 30 m F H R =100 Ω L = 30 m . C©u 19: Mét ®o¹n m¹ch xoay chiÒu chØ cã hai phÇn tö. R = 50 Ω C = 910 µ F H . Mét ®o¹n m¹ch xoay chiÒu gåm mét tô ®iÖn cã dung kh¸ng Z C = 200 Ω vµ mét cuén d©y m¾c nèi tiÕp. R2 = ZL(ZL – ZC). -π /2 D. H C. π /4 C. 125 Ω. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = H . Hái khi mắc c¶ R. C. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng Z L của 2 cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là A. F A. Tìm hệ số công suất của mạch? π . C = 910 µ . Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là: π π 2π A. Độ lệch pha cuả hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là .C th× hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch lÖch pha so víi cêng ®é dßng ®iÖn hai ®Çu ®o¹n m¹ch lµ bao nhiªu A. 75 Ω. còn điện áp giữa hai bản tụ lệch pha π/3 so với điện áp nguồn. . hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120(V) và nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. R = 50 Ω L = 30 mH B. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. B. r = 30Ω C.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->