CÁC PHÉP TOÁN SỐ HỌC

x
9
125
32
29

y
5
48
18
12

(x+y)^2 x^2+y^2+2xy
?
?
?
?
?
?
?
?

x/y
?
?
?
?

3xy
?
?
?
?

Dùng các phép toán số học để tính các giá trị cho các ô trống ?

CÁC PHÉP TOÁN LUẬN LÝ
a
47
58
12
35

b
23
58
49
75

a>b
?
?
?
?

a<b
?
?
?
?

a>=b
?
?
?
?

a<=b
?
?
?
?

CÁC HÀM TOÁN HỌC - MATH FUNCTIONS
x
7
13
15
8

y
2
-4
66
8

Mod(x,y)
?
?
?
?

Int(x/y)
?
?
?
?

Sqrt(x+y)
?
?
?
?

Round(x/y,2) Power(x,4) Produc(x,y)
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?

CÁC HÀM LUẬN LÝ - LOGICAL FUNCTIONS
a
4
2
24
24

b
5
12
14
24

c
14
32
16
16

m=a>b
?
?
?
?

n=b>c
?
?
?
?

CÁC HÀM THỐNG KÊ (Statistical functions)
14
b
19
23
some
65
66

28
35
56
49
8

36
43
study
14
28
command
51

d
57
compare
10
53
52
38

2
85
13
computer
24
Learn

And(m,n)
?
?
?
?

Or(m,n)And(m,Or(m,n))
?
?
?
?
?
?
?
?

Dùng các hàm luận lý để điền vào các ô trống ?

Giá trị lớn nhất

?

Giá trị nhỏ nhất
Giá trị trung
bình
Tổng các giá trị
Số ô chứa giá
trị
Số ô chứa giá
trị chuỗi

?

Số ô chứa giá
trị >50
Số ô bắt đầu
bằng chữ
"com"

?
?
?
?
?
?

d(m,Or(m,n))

(4) 36500 38500 39000 40000 ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Dùng các hàm ngày tháng để điền vào ô trống ? Serial Giây number (2) 0.32 ? 0.(4) ? ? ? ? Dùng các hàm thời gian để điền vào ô trống ? .45 ? Phút (3) ? ? ? ? Giờ (4) ? ? ? ? Tạo lại thời gian từ (2).CÁC HÀM NGÀY THÁNG THỜI GIAN (DATE / TIME FUNTION) serial Ngày (2) Tháng (3) Năm (4) Stt ngày trong tuần Tạo lại ngày tháng từ (2).(3).75 ? 0. (3).64 ? 0.

6 Xếp loại Hạng Yêu cầu: 1. biết rằng: Ký tự cuối cùng của Mã HĐ là Mã Loại 2. Tính cột giảm giá sao cho: Nếu Mã loại là 1 thì Giảm giá = 30%*Đơn giá * Số lượng Nếu Mã loại là 2 thì Giảm giá = 50%*Đơn giá * Số lượng 4. 3. Xếp hạng cho các học sinh theo thứ tự từ cao đến thấp BẢNG XẾP LOẠI ĐTB 0 5 7 9 Xếp Loại Yếu Trung Bình Khá Giỏi . Lập công thức điền dữ liệu cho cột xếp loại 2. Tính cột thành tiền = Đơn giá * Sốạ lượng .9 8.CÁC HÀM XỬ LÝ CHUỖI (TEXT FUNTIONS) Mặt hàng Kaki 2 Jean 1 Jean 2 Kaki 1 Mã HĐ Mã loại STTHĐ K1252 J2011 J0982 K5801 Đơn giá Số lượng Giảm giá Thành tiền 80000 15 200000 24 150000 12 120000 30 Yêu cầu: 1. Lập công thức cho cột STT HĐ. Lập công thức cho cột Mã Loại.2 9.4 8.Giảm giá CÁC HÀM DÒ TÌM (LOOKUP FUNCTIONS) Họ và tên Trần Minh Nguyễn Bảo Lê Hồng Phạm Tuấn Cao Bích Lý Tuấn Phan Công ĐTB 5.6 9.5 3. biết rằng: 3 ký tự giữa của Mã HĐ là STT của hoá đơn.5 6.

o cột xếp loại eo thứ tự từ cao đến thấp .

c được nhập từ bàn phím 2/ Lập công thức tính Delta=b2-4ac dựa vào trị của Delta lập công thức tính nghiệm cho 2 cột x1 và x2 . b.GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT ax+b=0 a 0 0 1 2 b 0 5 0 4 x ? ? ? ? Yêu cầu: Nhập các tham số a.b. Tính nghiệm x GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ax^2+bx+c=0 a b 4 1 2 0 0 0 c 4 -2 4 4 0 0 D -8 1 60 8 1 0 x1 144 0 -464 16 0 0 x2 ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Yêu cầu: 1/ Số liệu cho các cột a.

.

chép xuông tới dòng số 10 sẽ tạo thành bảng cửu chương từ 1-9 .BẢNG CỬU CHƯƠNG Tại ô A1 hãy lập công thức sao cho khi sao chép sang những ô lân cận (chép ngang tới cột I.

cột I. chép xuông tới dòng số .

Lập công thức cho cột thành tiền biết: Thành tiền = ĐG Nhập*SL+Phí VC 3. Định dạng các ô chứa trị dạng số: không có số lẻ và có dấu phân cách phần nghìn . Lập công thức cho cột ĐG Xuất ĐG Xuất = Thành tiền + 2%Thành tiền 4. Lập công thức cho cột phí vạn chuyển (Phí VC). biết rằng Phí VC = (ĐC Nhập *SL)*5% 2.BẢNG CHIẾT TÍNH GIÁ THÀNH STT Tên mặt hàng ĐVT 1 ĐƯỜNG KG 2 TRỨNG CHỤC 3 BƠ KG 4 SỮA HỘP 5 MUỐI KG 6 GẠO KG 7 BỘT KG ĐG Nhập 7500 10000 40000 7800 3500 6000 4300 SL 150 225 118 430 105 530 275 Phí VC Thành tiền ĐG Xuất ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Yêu cầu: 1.

000.000.000 Yêu cầu: 1.000 PGĐ:200.000 thì in ra với màu tím(Magenta) HD: Dùng lệnh Conditional Formatting Phụ cấp chức vụ ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? .000 NV: 150.20%*Lương tháng. Lập công thức lấy số liệu cho các ô tổng cộng.000 4. Định dạng các ô thuộc cột Thực lãnh sao cho: Nếu Thực lãnh >= 1. Lập công thức lấy số liệu cho các người làm hơn 22 ngày.000 thì in ra với màu đỏ Nếu 800. với mức thưởng được ấn định như sau: Nếu số ngày công >=25: Thưởng 20%* Lương Tháng Nếu số ngày công >=22: Thưởng 10%* Lương Tháng Nếu số ngày công <22 :Không Thưởng HD: Dùng hàm if(số ngày công >= 25.BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Họ và tên Cao Văn Cốt Bùi Thị Béo Đỗ Văn Đậu Nguyễn Văn Cam Bạch Thị Tạng Trương Văn Sình Phạm Thị Luật Tạ Văn Tốn Đinh Thị Sét Lâm Văn Tặc Lương cao nhất Lương trung bình Lương thấp nhất Lương Số ngày ngày công 50000 26 45000 23 40000 25 37000 26 45000 22 40000 20 37000 18 50000 25 50000 26 37000 17 ? ? ? Lương tháng ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Chức vụ GĐ PGĐ PGĐ TP NV NV NV TP NV NV Tổng cộng Thưởng ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Số người làm hơn 22 ngày Số người có lương hơn 1.000 < Thực lãnh < 1.000.if(…)) 3. thấp nhất.000 thì in ra với màu xanh Blue Nếu Thực lãnh < 800. trung bình 6. Lập công thức cho cột thưởng.000 TP:180. Tính cột Thực Lãnh= Lương tháng +Thưởng + Phụ cấp chức vụ 5. biết rằng: Nếu chức vụ là GĐ: 250.Lập công thức cho cột phụ cấp chức vụ. Lương cao nhất. số người lương hơn 1 triệu. HD: Dùng hàm Countif 7. Tính cột Lương Tháng = Lương ngày*số ngày công 2.

Thực lãnh ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? .

3. Lập công thức xác định xem năm của ngày ở ô B21 có phải là năm nhuận? 4.BÀI TẬP VỀ NGÀY THÁNG Ngày 6/27/2006 Thứ ? Số ngày trong tháng ? Năm nhuặn hay không nhuặn ? Yêu cầu: 1. Lập công thức in ra số ngày có trong tháng của tháng ở ô B21. Thử gõ các giá trị ngày khác nhau ở ô B21 và kiểm tra kết quả hiện lên ở các ô còn lại . Hãy lập công thức in ra thứ (tiếng Việt) của giá trị ngày. 2.

Lập công thức tính tiền thưởng cho từng nhân viên. Đặt tên vùng cho ô chứa giá trị ngày công qui định là NCQD 2. biết rằng: Thưởng (từng người) = mức thưởng cho 1 ngày vượt *số ngày công làm vượt của người đó 4.TÍNH LƯƠNG VÀ SỐ NGÀY LÀM THÊM Phòng kinh doanh STT 1 2 3 4 Họ và tên Trần Cao Kiến Nguyễn Tâm Thất Mạnh Thường Nhân Văn Sĩ Diện LNC 45000 35000 45000 40000 Ngày Công 25 23 22 25 Lương ? ? ? ? Thưởng Thực Lãnh ? ? ? ? ? ? ? ? LNC 45000 35000 40000 35000 Ngày Công 20 24 18 25 Lương ? ? ? ? Thưởng Thực Lãnh ? ? ? ? ? ? ? ? Phòng Kế Hoạch STT 1 2 3 4 Họ và tên Nông Quốc Công Võ Việt Nam Lê Nhân Bản Phạm Kim Cô Bảng Tổng Hợp Phòng Kế Hoạch Kinh Doanh Số ngày làm thêm ? ? Ngày công quy định Thưởng ? ? Tổng ngày công Tổng thưởng làm thêm ? ? ? ? Yêu Cầu: 1. Lập công thức tính số liệu cho bảng tổng hợp. biết rằng: Lương=LCN*Ngàycông. nếu Ngày công > NCQD thì LCB*NCQD 3. biết rằng Tổng ngày công làm thêm = Số ngày công làm vượt NCQD của 2 phòng cộng lại Thưởng=(Tổng thưởng/Tổng ngày công làm thêm)*số ngày vượt(của phòng đó) . Lập công thức cho cột thực lãnh. biết rằng Thực lãnh= Lương + Thưởng 5. Lập công thức tính lương của các nhân viên thuộc các phòng.

Ngày công quy định 22 .

Bảng dò là Biểu giá phòng 4. Lập công thức cho cột số tuần.BẢNG CHI TIẾT THÔNG TIN KHÁCH HÀNG CỦA 1 KHÁCH SẠN STT Họ tên 1 Trần Nam 2 Nguyễn Thy 3 Nguyễn An 4 Huỳnh Bảo 5 Trần Đình 6 Phan Phúc 7 Hà Bảo Ca 8 Phạm Thành 9 Lê Quốc 10 Bùi Thế Sự Mã số L1A-F3 L2A-F1 L1A-F2 L2A-F1 L1B-F3 L2B-F2 L1A-F3 L2B-F3 L1B-F1 L1B-F2 Ngày đến 3/5/2001 3/6/2001 3/10/2001 3/23/2001 3/17/2001 3/22/2001 3/30/2001 4/3/2001 4/5/2001 4/12/2001 BIỂU GIÁ PHÒNG Loại phòng L1A L1B L2A L2B ĐGT 260000 250000 210000 190000 ĐGN 45000 40000 36000 30000 Ngày đi 3/16/2001 3/20/2001 3/30/2001 4/1/2001 4/30/2001 3/27/2001 4/21/2001 4/21/2001 5/12/2001 4/27/2001 Tiền ăn ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ĐGT ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? BIỂU GIÁ KHẨU PHẦN ĂN Mã phần ăn Đơn giá F1 20000 BẢNG THỐNG KÊ Loại phòng L1A L2A L1B L2B Doanh thu Yêu cầu: 1. Thêm cột Số Tuần vào bên trái cột ĐGT. biết : Tiền ăn = số ngày ở* đơn giá khẩu phần ăn Biết 2 ký tự cuối của Mã số là Mã Phần ăn HD: Dùng hàm Hlookup. biết số tuần là số ngày ở được đổi ra tuần lễ tuần lễ (không tính các ngày lẻ) HD: Dùng hàm Int hoặc Trunc để bỏ phần lẻ sau khi chia số ngày ở cho 7 3. với trị dò là Mã Phần Ăn. Lập công thức cho cột ĐGT (Đơn Giá Tuần) HD: Dùng hàm Vlookup với trị dò là 3 ký tự đầu bên trái của Mã số. Lập công thức cho cột số ngày lẻ biết . bảng dò là biểu giá khẩu phần ăn 2. Lập công thức tính số liệu cho cột tiện ăn. Thêm cột số ngày lẻ vào bên trái cột ĐGN.

Giảm Giá 9. Lập công thức tính doanh thu theo từng phòng ở Bảng Thống kê HD: Dùng hàm sumif(vùng điều kiện. Chèn thêm cột tiền phòng vào bên trái cột tổng cộng Tính Tiền phòng = ĐGT* Số Tuần + ĐGN * Số ngày lẻ 7. Tính Cột giảm giá biết Nếu số ngày ở từ 15 ngày trở lên thì giảm giá 5% Tiền phòng 8.Số ngày lẻ là số ngày ở còn lại sau khi đã đổi ra tuần HD: Dùng hàm Mod lấy về số dư của phép chia số ngày ở cho 7 5. Tính cột tổng cộng bằng = Tiền ăn + Tiền Phòng . Lập công thức cho cột ĐGN (Đơn Giá Ngày) 6. Thêm cột giảm giá vào bên trái cột tổng cộng. vùng cần tính) . điều kiện.

ỦA 1 KHÁCH SẠN ĐGN ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tổng cộng ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? KHẨU PHẦN ĂN ểu giá phòng F2 35000 F3 50000 .

.

50 giây Trong đó tuổi dựa vào năm sinh 4) Thêm cột thành tích sau cột ưu tiên và tính: Thành tích = Thời lượng .Giờ xuất phát.BẢNG TÍNH THÀNH TÍCH VẬN ĐỘNG VIÊN STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 TÊN THANH HÀ VÂN NGỌC LIÊN PHONG DŨNG NAM MINH HÙNG TÀI SƠN LAN TÂM NGHI NĂM SINH 3/20/1980 10/1/1973 3/15/1975 5/20/1963 2/25/1982 3/15/1968 10/20/1970 10/15/1972 12/1/1977 2/15/1980 3/10/1968 12/20/1975 1/15/1974 4/1/1975 12/25/1965 GIỜ XUẤT PHÁT 07:00:00 07:02:00 07:05:00 07:02:00 07:02:00 07:05:00 07:00:00 07:05:00 07:00:00 07:05:00 07:05:00 07:05:00 07:05:00 07:00:00 07:00:00 GIỜ ĐẾN ĐÍCH 07:10:01 07:11:20 07:15:30 07:05:50 07:10:01 07:10:01 07:07:20 07:10:01 07:20:00 07:10:01 07:20:00 07:09:25 07:10:35 07:20:00 07:05:50 THỜI LƯỢNG ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ƯU TIÊN ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? 1) Định dạng hai cột giờ xuất phát và giờ đến đích theo dạng hh:mm:ss:00 2) Tính thời lượng. biết Thời lượng= Giờ đến đích .25 giây Nếu từ 32 tuổi trở lên : 1. "Hạng 5" 6) Sao chép bảng tính thành 1 bản khác và sắp xếp theo thứ tự tăng dần của hạng 7) Sao chép bảng tính thành 1 bản khác và sắp xếp theo thứ tự tăng dần của Tên .ưu tiên Sau đó cũng định dạng tương tự như trên 5) Tính cột hang dựa trên Thành tích theo dạng "Hạng …" Vi dụ : "Hạng 3". Sau đó cũng định dạng tương tự như trên 3) Thêm cột ưu tiên sau cột thời lượng và tính cột này theo tiêu chuẩn : Nếu dưới 18t : giây(không ưu tiên) Nếu từ 18t đến dưới 25t : 1 giây Nếu từ 25t đến 32 t : 1.

THÀNH TÍCH ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? HẠNG ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? .

25 9.5 1 0. nếu 8>ĐTB>=6 "Khá".25 7.75 5.75 Điểm thêm 0. Điền vào cột Điểm Thêm dựa vào kí tự vào kí tự đầu của Mã Dò trong bảng Điểm Thêm. Chèn thêm cột điểm thêm bên trái cột Kết Quả.5 6 7.Kết Quả Thi Cuối Khóa Mã số Họ và tên T001 T002 D003 T004 D005 K006 K007 T008 Nguyễn Văn Ban Nguyễn Duy Dương Hoàng Quốc Bảo Võ Quốc Việt Hoàng Bảo Trị Bùi Đăng Khoa Vũ Thị Thu Hà Nguyễn Thị Kim Loan Mã Windows Word Excel 7 9 8 8 10 10 10 3 4 8 6 7 8 10 7 8 ĐTB 6 9 6 4 6 2 7 6 5.25 Bảng Điểm Thêm Số thí sinh đậu ? Điểm Cộng Thêm Số thí sinh rớt ? Số thí sinh có điểm trung bình >8 ? Điểm trung bình thấp nhất Người có điểm trung bình cao nhất ? ? T 0. Tính Điểm Trung Bình biết rằng Môn Excel nhân hệ số 2 2. 3.5 1 2 2 0.25 8.75 7.5 8 9.75 6.5 5.75 6.5 0. Nếu 5>ĐTB xếp "Yếu" 5. Nếu Điểm Trung Bình (ĐTB) >=8 xếp "Giỏi". Tổng Điểm = Điểm Trung Bình + Điểm Thêm 4. Trích rút các học viên có ĐTB>7 và Xếp loại "Khá" .5 Tổng điểm 6. Xếp Loại.5 6.75 8. Xác định cột Kết quả biết ĐTB >=5 và không có môn nào dưới 5 điểm 6. nếu 6>ĐTB>= "TB".5 D K 1 2 1.

Kết quả ? ? ? ? ? ? ? ? Xếp loại giỏI kém kém kém kém kém kém .

Trang trí bảng tính theo mẫu.5% của tổng cộng Nếu kí tự đầu của Mã số là "N": giảm 1.NGÀY NHẬP)*10 + SỐ LƯỢNG*4.75% của tổng cộng 2.00 VNĐ .000.75% * TRỊ GIÁ.00 HMON 1/20/1995 3/25/1995 1. THUẾ = 5%* TRỊ GIÁ. VỚI TRỊ GIÁ <=2500000 THUẾ =5.00 TĐỨC 1/18/1995 4/18/1995 N02 NẾP THƠM Kg 800.00 TĐỨC 1/14/1995 1/24/1995 B01 BỘT MÌ CANADA Kg 600.00 NBÈ 2/15/1995 3/5/1995 G02 GẠO NÀNG THƠM Kg 1.##0. TIỀN LƯU KHO= (NGÀY XÚÂT . và định dạng tất cả các cột chứa dữ liệu số theo dạng #. đối với kho TĐỨC hoặc HMÔN E.00 HMON 1/19/1995 1/19/1995 N03 NẾP DẺO Kg 400. TRỊ GIÁ = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ B.THẺ NHẬP XUẤT KHO MÃ SỐ DIỄN GIẢI ĐƠN SỐ VỊ LƯỢNG TÊN KHO NGÀY NHẬP NGÀY XUẤT G01 GẠO NÀNG THƯƠNG Kg 1. đối với kho NBÈ hoặc Bchánh Chuyên chở =Sốlượng* 1350. TỔNG CỘNG= TIỀN LƯU KHO+THUẾ + CHUYÊN CHỞ F.00 HMON 1/25/1995 5/25/1995 G04 GẠO TẺ Kg 800.500. Chèn thêm cột Tiền Giảm và tính theo tiêu chuẩn Nếu kí tự đầu của Mã số là "G": giảm 3% của tổng cộng Nếu kí tự đầu của Mã số là "B": giảm 2.25% C.00 BCHÁNH 2/17/1995 4/9/1995 G03 GẠO NÀNG HƯƠNG Kg 550.00 NBÈ 1/17/1995 2/18/1995 N01 NẾP TẺ Kg 850. CHUYÊN CHỞ = SỐ LƯỢNG *1500.00 BCHÁNH 1/15/1995 2/23/1995 B02 BỘT MÌ PHÁP Kg 750. Tính các cột sau A. VỚI TRỊ GIÁ >2500000 D.00 NBÈ 1/16/1995 3/26/1995 B03 BỘT MÌ HOA KỲ Kg 600.

00 ? ? ? ? ? VND 2.500.00 ? ? ? ? ? VND 4.00 ? ? ? ? ? VND 3.800.00 ? ? ? ? ? VND 3.200.900.500.Ẻ NHẬP XUẤT KHO ĐƠN GIÁ TRỊ GIÁ TIỀN LƯU KHO THUẾ VND 3.000.700.000.200.00 ? ? ? ? ? VND 3.00 ? ? ? ? ? VND 3.00 ? ? ? ? ? VND 2.700.00 ? ? ? ? ? VND 4.00 ? ? ? ? ? CHUYÊN CHỞ TỔNG CỘNG .00 ? ? ? ? ? VND 4.

00 44.00 8. và tính theo tổng của thành tiền Giữ nguyên kết quả câu trên.50 8.Hãy tính Subtotal theo Nhóm Loại Phòng. Điền cột STT tự động 2.BẢNG TÍNH TIỀN KHÁCH SẠN STT TÊN 1 THANH 2 HÀ 3 VÂN 4 NGỌC 5 LIÊN 6 PHONG 7 DŨNG 8 NAM 9 MINH 10 HÙNG 11 TÀI 12 SƠN 13 LAN 14 TÁM 15 NGHI LOẠI PHÒNG L1A L2C L1A L1B L2A L2C L1C L2B L1B L1A L2C L2B L1C L1B L2B NGÀY ĐẾN NGÀY ĐI 2/14/98 2/19/98 4/30/98 5/24/98 11/30/98 1/31/99 10/9/99 10/16/99 12/31/98 2/28/99 3/4/99 3/24/99 9/14/99 9/24/99 9/30/99 11/30/99 2/14/99 3/29/99 11/30/99 12/14/99 12/31/98 1/9/99 12/31/98 1/9/99 3/4/99 3/14/99 11/30/98 12/4/98 11/30/98 12/4/98 Bảng giá khách sạn Loại phòng L1A L1B L1C L2A L2B L2C Giá tuần 50.00 35.7) 5. tiếp theo tính trung bình của thành tiền 8.00 38.00 47.NGÀY ĐẾN. và tính cột này dừa vào Loại phòng và Bảng giákhách sạn 4. Thêm cột ĐƠN GIÁ NGÀY. sau đó sắp xếp theo thành tiền tăng dần . Sao chép bảng 1 sang vị trí khác. Thêm cột ĐƠN GIÁ TUẦN. và tính cột này dựa vào loại phòng và bảng giá khách sạn 6. Thêm cột THÀNH TIỀN.00 Giá ngày 9.00 6.50 7. và tính cột này dựa vào : Thành Tiền = (Số Tuần ở * ĐƠN GIÁ Tuần) +(Số ngày lẻ ở * Đơn giá ngày) Tuy nhiên. Tính cột này dựa vào NGÀY ĐẾN và NGÀY ĐI SỐ TUẦN Ở = INT((NGÀY ĐI . Thêm cột Số tuần ở. Thêm cột SỐ NGÀY LẺ Ở.NGÀY ĐẾN)/7) 3.00 7.50 1. và tính cột này dựa vào: SOÁ NGÀY LẺ Ở = MOD(NGÀY ĐI .00 41. nếu ( số ngày lẻ ở * đơn giá ngày) > Đơn giá tùần thì lấy đơn giá tùân 7.

.

Số Tuần: Câu hỏi: 1.NewWorld Hotel Quí khách Nguyễn Văn Ban Phiếu Thanh Toán Ngày đến Ngày đi 2/13/2001 2/28/2001 1. Tổng số ngày: 2. Tính tổng số ngày 2. Tính số tuần 3. Tính tổng số tiền phải trả ? ? và Giá/ngày(USD) 120 ? ? Có hiện ra chữ tuần và chữ ngày sau kết Có hiện ra chữ tuần và chữ ngày sau kết quả! quả! VíVídụ: dụ:55tuần tuần .

rld Hotel Tỷ giá: Phí dịch vụ thêm (USD) 325 1USD/16000 VND Thành tiền (VND) ? hiện ra chữ tuần và chữ ngày sau kết ó hiện ra chữ tuần và chữ ngày sau kết ả! uả! dụ: dụ:55tuần tuần .

VẼ CÁC BIỂU ĐỒ CHO CÁC BẢNG SỐ LIỆU SAU TÌNH HÌNH DOANH THU CỦA CÁC CÔNG TY Đơn vị tính (Triệu đồng) 2001 2002 2003 2004 Cty Hoàn Phúc 200 262 364 451 Cty Quốc Gia 158 168 245 256 Cty Hưng Thịnh 324 452 254 463 TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CỦA CÔNG TY Đơn vị tính: USD 2001 2002 2003 2004 Cà phê 150000 160000 250000 256000 Hải sản 160000 170000 185000 198000 Lúa gạo 245000 264000 285000 298000 Yêu cầu: Tự giải .

Vẽ Biểu Đồ Câu 1 Vẽ biểu đồ hình cột để minh hoạ cho các số liệu sau: Xem biểu đồ mẫu TÌNH HÌNH KINH DOANH Tên Hàng Nhập Kho Xuất Kho Tồn Kho Mực 263 202 61 Bào Ngư 405 281 124 Nghêu 401 203 198 Cá 381 16 365 Câu 2 Đồ thị của hàm số y=x3 Xem đồ thị mẫu .

Biểu Đồ Tình Hình Kinh Doanh Tình hình Nhập Xuất Tồn TÌNH HÌNH 405 450 400 350 Số Lượng 300 263 202 250 200 150 61 100 50 0 Mực Đồ thị của hàm số y=x3 Bào .

nh Hình Kinh Doanh Nhập Xuất Tồn TÌNH HÌNH NHẬP XUẤT TỒN KHO 405 401 381 365 281 263 203 198 202 124 61 16 Mực hàm số y=x3 Bào Ngư Nghêu Mặt Hàng Cá Nhập Kho Xuất Kho Tồn Kho .

STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Trường PTTH Miền Đông
Kết Qủa Học Tập năm học 2002
Điểm TB
Họ và Tên
Đạo Đức
Trong Năm
A
B
C
D
E
F
G
I
H
K

4
7
4
3
8
9
3
5
6
4

TB
Tốt
Tốt
Tốt
Tốt
TB
TB
Tốt
TB
Tốt

Ghi Chú
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?

Câu hỏi:
Điền cột ghi chú theo tiêu chuẩn sau:
Những học sinh có đạo đức tốt, có điểm TB từ 4 trở lên hoặc những học sinh có
đạo đức TB và có điểm TB từ 5 trở lên thì ghi "Lên lớp", còn lại ghi "Ở lại lớp"

Ngày
16-02
21-03
28-03
12-04
17-06
15-09
25-11
30-11
22-12
23-12

Mã hàng
Ca04
Ba01
Ca03
Tr03
Ba02
Tr04
Ca02
Tr02
Tr03
Ca02

Công ty xuất khẩu Nhà Rồng
Tổng giá trị xuất khẩu nông sản năm 2000
Tên hàng
Giá/tấn (USD)
Số lượng(tấn)
?
?
205
?
?
800
?
?
520
?
?
1200
?
?
5320
?
?
205
?
?
720
?
?
670
?
?
925
?
?
135
Tổng cộng

Câu hỏi:
1. Dựa vào hai chữ đầu cột Mã hàng và bảng A để điền vào cột tên hàng
2. Dựa vào hai chữ cuối cột Mã hàng và bảng B để điền vào cột giá
3. Tính cột tổng giá trị theo công thức: (Số lượng * giá) + 5% thuế
4. Tính tổng giá trị của Cafe, Trà, Bắp

Tổng giá trị
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?

Bảng phụ A

Tên hàng Tổng trị giá
Ca
Cafe
?
Ba
Bắp
?
Tr
Trà
?
Bảng phụ B

Giá

01
40

02
120

03
210

04
250

Trường PTTH Lê Hồng Phong
Phiếu báo điểm học kỳ I
Họ và tên:
Trần phương Bình
Lớp:
12D1
Môn
Văn
Toán
Điểm
3
9
Điểm Trung Bình:
Điểm cao nhất:
Điểm thấp nhất:
Tổng số môn học:
Tổng số điểm:

?
?
?
?
?


7

Hoá
8

Sinh
5

Sử
4

Địa 6 Nngữ 7 Tdục 8 .

5 ? Xếp hạng Hạng 1 Hạng 3 Hạng 3 Hạng 2 Hạng 10 Hạng 8 Hạng 5 Hạng 6 Hạng 7 Hạng 9 Dùng hàm và các phép toán thích hợp để điền dữ liệu như hình bên.5 ? 7 Trần Tuấn Quy 8.5 ? 6 Trần Quí Thịnh 5. Kết quả đây!! .Lớp 12A2 BẢNG TỔNG KẾT CUỐI NĂM STT Họ và Tên Điểm TB Xếp hạng 1 Trần Thị Thắm 10 ? 2 Nguyễn Hồng Lan 9 ? 3 Phạm Thị Huệ 9 ? 4 Lâm Minh Tâm 9.5 ? 5 Lâm Quang Phú 3.5 ? 8 Thái Hoàng Vân 8 ? 9 Lưu Quốc Hùng 6 ? 10 Lê Văn Bảo 4.

Kết quả đây!!! .

0 ? ? FALSE 5/21/1970 A 5.5 ? ? TRUE 3/22/1981 D 4.0 9.0 ? ? TRUE 3/11/1971 D 6.0 ? ? FALSE 8/31/1977 C 7.0 ? ? TRUE 9/12/1974 C 8.0 4.5.0 ? ? FALSE 7/25/1969 A 10.5 6.0 ? ? TRUE 9/28/1969 C 5.5 ? ? FALSE 3/11/1985 B 5.0 ? ? TRUE 11/30/1967 C 8.5 thì nhận xét = 0.STT Họ 1 Đoàn Thị 2 Đỗ Trọng 3 Phạm Thị Thanh 4 Trần Hữu 5 Đinh Thị Ngọc 6 Nguyễn Văn 7 Trần Thanh 8 Lưu Quốc 9 Thái Hoàng 10 Lê Quốc 11 Trần Quang 12 Trần Văn 13 Lâm Tuấn 14 Ngô Vĩnh 15 Quách Thị 16 Tần Nam 17 Lưu Thị 18 Nguyễn Đức 19 Trần Thái 20 Hoàng Bình 21 Lưu Thị Tên Kim Thu Loan Duy Hà Yến Mai Bình Minh Hoa Minh Quân Duy Chi Thu Nam Lan Minh Đức Liêm Liên BẢNG KẾT QUẢ THI CỦA CÁC LỚP Phái Ngày Sinh Lớp Lý Thuyết Thực Hành Nhận Xét Điểm TB TRUE 3/13/1982 D 8.0 ? ? FALSE 7/1/1979 B 8.5 ? ? FALSE 8/21/1980 C 6.5 ? ? TRUE 7/20/1969 C 6.0 ? ? TRUE 12/3/1980 D 5.5 8.0 9.0 6.0 ? ? BẢNG XẾP LOẠI ĐTB Xếp loại 5 Trung bình 7 Khá 8 Giỏi 9 Xuất sắc Yêu cầu: Lập công thức cho các cột còn lại 1.0 6.0 6.0 9.5 8.0 7.5 8.0 10.5 7.5 7.5 ? ? FALSE 12/12/1969 D 6.0 ? ? FALSE 12/25/1969 B 7. còn lại = 0 2. Cột ĐTB=(LT+TH)/2+NX và được làm tròn đến hàng đơn vị. tuy nhiên ĐTB không được quá 10 3.0 8.0 ? ? TRUE 7/4/1971 B 4. Cột Xếp loại: nếu ĐTB <5 thì "Rớt" ngược lại dò trong Bảng Xếp Loại .0 6.0 8.0 ? ? FALSE 1/6/1971 D 6.0 10. Cột nhận xét: nếu không có điểm < 8 thì nhận xét 1 nếu không có điểm <7.0 9.0 ? ? TRUE 9/3/1976 B 6.0 ? ? FALSE 3/14/1968 B 8.5 7.5 ? ? FALSE 11/15/1969 D 7.

Xếp loại ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? .

trong suốt khoá học sẽ có thêm 10 ngày nghỉ lễ) 9/9/2006 4/2/2007 1. Lấy ngày hiện hành (ngày hôm nay).-Click Clickvào vàocác cácôômm để xem công thức. Tính tổng số ngày học.HCM ngày: 10/29/2011 THÔNG BÁO TUYỂN SINH CAO HỌC NĂM 2002 Ngày khai giảng vào thứ: 7 Ngày: Thi cuối khóa vào thứ: 2 Ngày: Tổng số ngày học là: 135 Lưu ý: Không học vào ngày thứ bảy và chủ nhật. Dùng hàm Weekday để tính thứ của ngày khai giảng và ngày thi cuối khóa 3. . chú.-Đưa Đưatrỏ trỏchuột chuộtđế đế hình hìnhtam tamgiác giácmàu mà góc góctrên trêncủa củaôôđể đểx chú. để xem công thức . .Trường Đại Học Bách Khoa TP. 2.

.. chú.-Click Clickvào vàocác cácôômàu màuvàng vàng để xem công thức.-Đưa Đưatrỏ trỏchuột chuộtđến đếncác các hình hìnhtam tamgiác giácmàu màuđỏ đỏởở góc góctrên trêncủa củaôôđể đểxem xemghi ghi chú. để xem công thức. .

Báo Cáo Doanh Thu Năm 2000 (Triệu) STT Tên mặt hàng Tổng giá trị 1 CD1 ? 2 CD2 ? 3 CD3 ? 4 Soft1 ? 5 Soft2 ? 6 Soft3 ? Tổng cộng ? Sử dụng Dữ liệu trong 4 Sheet: 24-1.24-4 để điền dữ liệu vào ô có dấu ? .24-3.Exper Co.24-2.

Doanh thu Quí I (triệu) STT Tên mặt hàng Quí I 1 CD1 45 2 CD2 68 3 CD3 25 4 Soft1 110 5 Soft2 0 6 Soft3 0 Tổng cộng 248 .

Doanh thu Quí II (triệu) STT Tên mặt hàng Quí II 1 CD1 80 2 CD2 45 3 CD3 115 4 Soft1 25 5 Soft2 80 6 Soft3 0 Tổng cộng 345 .

Doanh thu Quí II (triệu) STT Tên mặt hàng Quí III 1 CD1 15 2 CD2 30 3 CD3 150 4 Soft1 30 5 Soft2 150 6 Soft3 0 Tổng cộng 375 .

Doanh thu Quí IV (triệu) STT Tên mặt hàng Quí IV 1 CD1 25 2 CD2 25 3 CD3 90 4 Soft1 65 5 Soft2 120 6 Soft3 210 Tổng cộng 535 .

"T" là Than. Điền cột Số Hiệu. Cột này nhận 2 ký tự đầu của cột Mã Số 2. Biết nếu ký tự thứ ba bằng "G" là Gạo. Số hiệu nhận 3 kí tự cuối của cột Mã Số. Trích lọc những nhân viên có Mã Số Hiệu là 003 . 4.Danh Sách Sản Phẩm Xuất Khẩu STT Mã Số 1 XKG001 2 NKD001 3 NKD002 4 XKG002 5 NKT001 6 NKT002 7 XKG003 8 NKD003 Mã Xuất Nhập . 3.Khẩu Tên Sản Phẩm ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Số Hiệu ? ? ? ? ? ? ? ? 1. "D" là Đường. Điền cột Mã Xuất Nhập Khẩu. Điền cột Tên Sản Phẩm.

Chèn thêm cột Thực Lãnh phía sau cột Phụ Cấp. Tính Chèncột thêm phụ cấp. Điền cột chức vụ. bậccột lương. "GV" : 450000 4. Dò trong Bảng chức vụ 2.Bảng Lương Của Giáo Viên MS GV01 HT05 GV02 GV01 HP04 GV03 GV01 HỌ VÀ TÊN Nguyễn Kim Loan Hoàn Thanh Tuấn Trần Bình Nguyên Nguyễn Văn Ban Trần Quốc Huy Võ Văn Lân Đào Hồng Thắm Bảng chức vụ Mã chức vụ Tên chức vụ HT HIỆU TRƯỞNG HP HIỆU PHÓ GV GIÁO VIÊN CHỨC VỤ ? ? ? ? ? ? ? BẬC LƯƠNG ? ? ? ? ? ? ? LƯƠNG CƠ BẢN 500000 500000 500000 500000 500000 500000 500000 Thực lãnh cao nhất Tổng số giáo viên ? ? 1. Thực lãnh = Lương cơ bản * Bậc lương + Phụ cấp . Biết Tính nhậncập 2 kýphụ tự cấp cuốibiết củanếu MS là (mã số) : 600000 : "HP" : 3. Biết mã chức vụ là 2 kí tự đầu của MS (Mã số). "HT" 550000.

ương + Phụ cấp .

BẢNG THANH TOÁN TIỀN ĐIỆN STT Điện Kế ĐK 01 ĐK 02 ĐK 03 ĐK 04 ĐK 05 ĐK 06 ĐK 07 ĐK 08 ĐK 09 ĐK 10 ĐK 11 ĐK 12 Họ Tên Chủ Hộ Nguyễn Văn Lê Thị Trần Văn Phan Đình Hồ Thị Lưu Văn Cao Nguyệt Dương Minh Đào Cẩm Ngô Công Lê Phương Trần Hà NN CB ND KD SX Ban Dung Đang Phùng Cẩn Lang Quế Châu Tú Bằng Nam Trung Mã Hộ Số Cũ NN-A NN-B CB-C CB-B CB-A ND-D ND-C ND-A KD-D KD-C KD-A SX-A BẢNG ĐƠN GIÁ ĐIỆN A B 250 200 350 300 450 400 650 600 550 500 Số Mới 44 97 28 67 50 59 10 51 25 98 12 60 Số Trong Số Ngoài ĐM ĐM 285 254 150 202 231 300 283 291 291 249 279 212 ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? BẢN C D 175 275 375 575 475 150 250 350 550 450 A B C D Mã Hộ: Trong đó 2 ký tự đầu chỉ loại hộ. ngược lại SỐ NGOÀI ĐỊNH MỨC = (SỐ MỚI -SỐ CŨ) 3. Tiền Trong Định Mức = Số Trong Định Mức * Đơn Giá.Số cũ) < Định mức. Tiền Ngoài Định Mức = Số Ngoài Định Mức*Đơn Giá *1. ký tự cuối chỉ khu vực đăng ký 1.5 . Giá Tra trong bảng Đơn Giá (Hàm INDEX) 4. CountIf() Mã Số NN CB ND Bảng Thống Kê Theo Loại Hộ Loại Hộ Số Lượng Tổng Thành Tiền NHÀ NƯỚC ? ? CÁN BỘ ? ? NHÂN DÂN ? ? . Giá Tra trong bảng Đơn Giá (Hàm INDEX) 5.Số cũ. ngược lại thì lấy định mức tra trong bảng 2. Thành Tiền = Tiền Trong Định Mức + Tiền Ngoài Định Mức 7. nếu (số mới . Trích rút dữ liệu sang ô khác những hộ Hoặc là NN hoặc là CB 8. Số trong định mức = Số mới . Nếu không vượt định mức SỐ NGOÀI ĐỊNH MỨC =0. Tính toàn bảng thông kê sau hàm SumIf().

Kẻ khung và tô màu cho bảng . Dùng chức năng Advanced Filter.KD SX KINH DOANH SẢN XUẤT ? ? ? ? VẼ ĐỒ THỊ DẠNG COLUMN MINH HỌA BẢNG THỐNG KÊ 10. COUNTIF() Mã Số A B C D Bảng Thống Kê Theo Khu Vực Loại Hộ Số Lượng Tổng Thành Tiền VÙNG SÂU ? ? NGOẠI THÀNH ? ? NỘI THÀNH ? ? ƯU TIÊN ? ? 11. hãy trích rút danh sách mẫu tin thỏa từng trường hợp sau Những hộ có Số Cũ<=50 hoặc Số Mới >=250 12. Tính toán bảng thống kê sau bắng hàm SUMIF().

ĐỊNH MỨC àm INDEX) iá (Hàm INDEX) SX 80 90 100 120 120 140 180 220 .Tiền Trong ĐM Tiền Ngoài ĐM Thành Tiền ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? NN BẢNG ĐỊNH MỨC (Kwh) CB ND KD 150 100 80 160 120 120 180 150 150 200 175 175 định mức tra trong bảng định mức ỨC = (SỐ MỚI -SỐ CŨ) .

.

Copy dữ liệu xuống vị trí bên dưới. Điền cột Phân loại theo số hiệu. Trích lọc những nhân viên có Phân loại theo số hiệu là 05 5.Danh Sách Nhân Viên STT 01 02 03 04 05 06 07 08 Họ Và Tên Mã Số Nhân Viên Nguyễn Văn Ban GĐ08001 Hoàn Thanh Tuấn TP05002 Trần Bình Nguyên TP05001 Phân Trung Tuấn PP06002 Trần Quốc Huy PP06001 Võ Văn Lân NV04001 Đào Hồng Thắm NV05002 Nguyên Quang Huy NV03004 Phân Loại theo Phân loại Phân loại theo chức vụ theo số hiệu bậc lương ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? 1. 4. Cột này lấy ký tự thứ 3 và 4 của Mã Số Nhân Viên. Cột này lấy 3 kí tự cuối của Mã Số Nhân Viên. Điền cột Phân loại theo bậc lương. Điền cột Phân loại theo chức vụ. 3. Cột này nhận 2 ký tự đầu của cột Mã Số Nhân Viên 2. trích lọc những nhân viên theo bậc lương là 06 (Yêu cầu: Tự giải) .

.Nhân Viên ố Nhân Viên.

Tổng Điểm = Tổng điểm theo hệ số của ba môn (Toán*2+Lý+Hóa). 4.5 Lý Hóa 8 6 6 5 7 6 8 7 3 5 2 3 2 3 Ưu Tiên Điểm Chuẩn : Tổng Điểm Kết Quả 22 Số thí sinh đậu : ? Số thí sinh hỏng : ? Số thí sinh có Tổng Điểm ? >27 1. Điền dữ liệu cho ô ? Tương ứng với yêu cầu của cột bên phải. Dựa theo bảng Ưu Tiên Khu Vực. 2. Tính cột Tổng Điểm. Tính cột Ưu Tiên. 3 ký tự đầu của số báo danh là Mã khu vực của thí sinh.Kết Quả Thi Tuyển Sinh SBD KV1A001 KV2A002 KV2B003 KV3C004 KV1B005 KV2B007 KV2B008 Họ Và Tên Nguyễn Kim Loan Hoàn Thanh Tuấn Trần Bình Nguyên Phân Trung Tuấn Trần Quốc Huy Võ Văn Lân Đào Hồng Thắm Toán 4 5 5 7 2 7 4 Bảng Ưu Tiên Khu Vực Mã khu vực Điểm Ưu Tiên KV1 0. Trong điểm hệ số 2 + Điểmđó Ưu tiênToán lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn thi ghi "Đậu" ngược lại ghi "Hỏng". .5 KV2 1 KV3 2.

.

Lập công thức lấy dữ liệu cho cột tên xe. biết rằằng 2 ký tự cuối của Mã Hiệu là Mã Phân Phối. biết rằng: Ký tự đầu tiên của Mã Hiệu là Mã Hãng Xe. Lập công thức điền dữ liệu cho cột phân phối. Lập công thức điền dữ liệu cho cột Tên Hãng. . 2. 3.CÁC HÀM DÒ TÌM (LOOKUP FUNCTIONS) Mã Hiệu S11 Y11 H12 S12 Y10 H11 Tên Hãng ? ? ? ? ? ? Bảng Tên Xe Mã Hàng Tên Hàng Phân Khối ? ? ? ? ? ? Tên Xe ? ? ? ? ? ? Bảng mã phân khối Mã PK 10 11 12 H Honda S Suzuki Y Yamaha 100 Dream S100 Crypton 110 Wave Viva Sirius 125 Spacy Fx Majesty Bảng tên loại xe Honda Suzuki Yamaha Yêu cầu: 1.

ng mã phân khối Phân Khối 100 110 125 .

BẢNG CHI TIẾT MUA XE GẮN MÁY STT 1 ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Mã Hóa Đơn Hãng Sản Xuất Phân Khối (CC)Nhãn Hiệu H10019M ? ? ? S11458B ? ? ? Y15468B ? ? ? S15425B ? ? ? K15125M ? ? ? S12568B ? ? ? S15689B ? ? ? Y15125M ? ? ? H15488B ? ? ? K10542B ? ? ? H10025M ? ? ? Y11402B ? ? ? S11856B ? ? ? H11256B ? ? ? K15239M ? ? ? S12876M ? ? ? H12812B ? ? ? H11582B ? ? ? Y11639B ? ? ? H15148M ? ? ? BẢNG PHÂN KHỐI Mã Phân Khối Số Phân Khối TG Bảo Hành (Tháng) BẢNG NHÃN HIỆU Phân Khối 100 Loại Honda Dream Wave Suzuki x Viva Yamaha x Sirius Kawasaki Max II x Ngày 08/2005 08/2004 07/2006 05/2005 12/2004 10/2005 03/2006 06/2005 02/2004 05/2003 01/2005 05/2004 08/2005 12/2004 05/2003 08/2005 04/2004 09/2002 12/2004 11/2003 10 100 18 11 110 18 12 125 15 110 125 150 BẢNG THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG XE Hãng SX SL Mua SL Bán Spacy Fx Nouvo x 15 150 12 @ Avenis Majesty x THỐNG KÊ TÌNH HÌNH MUA BÁN XE THEO LO Loại Phân Khối 100 .

bán vào các ngày cò .Honda Suzuki Yamaha Kawasaki ? ? ? ? ? ? ? ? Tính giá trị cho các ô trống ? Yêu cầu: Tự giải Số Lần Mua Bán ? Lượng xe trung bình các loại mua. bán vào các ngày cu Lượng xe trung bình các loại mua.

Số Lượng TG Bảo Hành 2 ? 6 ? 8 ? 2 ? 6 ? 4 ? 1 ? 3 ? 2 ? 8 ? 3 ? 10 ? 4 ? 3 ? 2 ? 6 ? 3 ? 5 ? 2 ? 4 ? BẢNG LOẠI XE Mã Loại H S Y K Hết Hạn ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Hãng Sản Xuất Honda Suzuki Yamaha Kawasaki HÌNH MUA BÁN XE THEO LOẠI PHÂN KHỐI 110 125 150 .

bán vào các ngày còn lại: ? ? ? . bán vào các ngày cuối tuần: các loại mua.? ? các loại mua.

Dựa vào ký tự đầu của Mã hàng và bảng phụ để điền vào cột Tên hàng 2. Tính tổng số lượng và giá trị Dầu của hai hãng British Pertro. Thành tiền = Đơn giá * Số lượng + Thuế 6. Cột đơn giá lấy trong bảng phụ 4. Thuế: Hàng trong nước đươcạ miễn thuế. nếu "TN" thì điền là hàng trong nư 3. Dựa vào bản phụ và 02 ký tự cuối của Mã hàng để điền vào cột Hãng sản xuất.50% 9000 2% Mã Hàng BP ES SH CA MO Yêu cầu (Tự giải): 1.BẢNG TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU STT Mã hàng Tên Hàng Hãng SX Đơn Giá SLượng (lít) 1 2 3 4 5 6 7 N4TCA N06MO N89BP D00BP D01ES D00TN X92SH ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? 10000 5000 4500 3500 3600 2400 2600 MHàng X D N Tên Hàng Xăng Dầu Nhớt ĐG đồng/lít Thuế Xuất 7000 3% 6200 3. và Esso . còn lại thuế tính theo bảng phụ (Số lượng * Đơn giá * Thuế) 5.

N LIỆU Thuế Thành Tiền ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tên Hãng Sản Xuất British Petro Esso Shell Castrol Mobil ng sản xuất. nếu "TN" thì điền là hàng trong nước. phụ (Số lượng * Đơn giá * Thuế) o .

và Tổng giá trị Xuất ? ? ? ? . Điền vào cột Nhập/Xuất dựa theo Số phiếu. Tổng giá trị Nhập. Thành tiền = Số lượng * Đơn giá. 4. 3. Dựa vào cột Mã hàng và bảng phụ để điền và cột Đơn giá. ngược lại là Xuất. Tính tổng giá trị Thành tiền. Nếu ký tự đầu của Số phiếu là N thì Nhập. Dựa vào cột Mã hàng và bảng phụ để điền và cột Tên hàng 2.Bảng tổng kết Nhập xuất Nông Sản Số phiếu N1 X1 N2 N3 X2 X3 Mã hàng L01 C01 C01 B01 L01 C01 N4 N5 N6 X4 L01 C01 L01 B01 Tên hàng Nhập/Xuất ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Số lượng 230 110 5 210 165 65 320 120 110 115 Đơn giá Thành tiền ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Yêu cầu (Tự giải): 1. Định dạng tiền tệ cột dữ liệu là "đồng" 6. 5.

Mã Hàng C01 L01 B01 Tên Hàng Café Lúa Bắp Tổng Số Tiền Tổng Số tiền Nhập Đơn Giá 120 60 45 Tổng Số Tiền Xuất .

Loại 2 45000 75000 90000 125000 Mã Hàng Tổng Tiền BẢNG THỐNG KÊ DOANH THU AT SM QK ? ? ? QJ ? Yêu cầu 1. Tính cột Giảm Giá sao cho: Nếu số lượng >= 150 thì Giảm giá = 50% * Thành tiền Nếu số lượng >= 100 thì Giảm giá = 30% * Thành tiền Nếu số lượng >= 50 thì Giảm giá = 15% * Thành tiền 5. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tình hình doanh thu của các mặt hàng ở bảng thống kê 8.Loại 1 80000 105000 160000 220000 ĐG . Tính cho các ô trong Bảng Thống Kê Doanh Thu 7. biết rằng 2 ký tự đầu của Mã HĐ là Mã hàng 2.ĐƠN GIÁ Mã Hàng AT SM QK QJ Tên Hàng Áo thun Sơ mi Quần Kaki Quần Jean ĐG .Giảm Giá 6. còn nếu là 2 thì đó là hàng loại 2 3. Lập công thức cho cột Tên Hàng. biết rằng nếu ký tự thứ 3 của Mã HĐ là 1 thì đó là hàng loại 1. Lọc ra danh sách các mặt hàng thỏa điều kiện sau: .BẢNG KÊ CHI TIẾT MẶT HÀNG MAY MẶC STT Mã HĐ 01 AT1-001 02 QJ2-002 03 QK1-003 04 AT2-004 05 SM1-005 06 AT2-006 07 QJ1-007 08 QJ2-008 09 AT1-009 10 SM2-010 11 QK1-011 12 SM2-012 Tên Hàng Số Lượng Đơn Giá ? 95 ? ? 105 ? ? 285 ? ? 50 ? ? 85 ? ? 100 ? ? 75 ? ? 35 ? ? 55 ? ? 140 ? ? 20 ? ? 60 ? Thành Tiền Giảm Giá Tổng Tiền ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? BẢNG TÊN HÀNG . Lập công thức cho cột Đơn Giá. Tính cột Tổng Tiền = Thành tiền . Tính cột Thành tiền = Số Lượng * Đơn Giá 4.

Là mặt hàng Áo Thun có số lượng trên 80 Hoặc bất kỳ mặt hàng quần Jean nào có số lượng từ 120 trở lên .

bạn gõ công thức = datedif(A3. tức ngày hôm nay). lẻ mấy tháng. Muốn tính ra số tháng lẻ (chưa đủ một năm). Bạn ghi thêm "y" (year) để hàmg datedif tính ra số năm tròn. mấy ngày ? HD: Trong ô bên dưới. bạn lại ghi khác: "md" (month-day) . chẳng hạn ô B3."y"). Hàm Datedif dùng để tính khoảng thời gian.today(). Muốn tính số ngày lẻ (chưa đủ một tháng).Ngày sinh 7/28/1989 TÍNH TUỔI Tuổi Tháng Ngày #NAME? #NAME? #NAME? Tính chính xác tuổi mình là bao nhiêu năm. bạn không ghi "y". mà ghi "ym" (year-month). Nó cần biết ngày khởi đầu (ở đây là ngày ghi tại ô A1) và ngày kết thúc (ở đây là today().

húc ghi "ym" (year-month). Muốn tính số ."y").A3.today().

Lương kỳ 2 = Lương lãnh . Hoàn tất các ô tổng cộng Lương Lãnh Lương Kỳ 1 Lương Kỳ 2 ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? 2 5 2 1 2 4 3 1 2 3 1 .(Lương ngày * ngày nghỉ) 3. Lương lãnh = Lương tháng .Lương kỳ 1 5.BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG THÁNG THÁNG 01/2008 STT Họ Tên BAN GIÁM ĐỐC 01 Trần Quí Thịnh 02 Trần Tuấn Quy 03 Trần Xương Phùng Cộng PHÒNG KINH DOANH 01 Trần Võ Trung Hiếu 02 Nguyễn Thị Ngọc Hạnh 03 Thái Hoàng Vân 04 Lâm Quang Phú 05 Nguyễn Thanh Long 06 Ngô Tuấn Duy 07 Trần Đại Đông Hiệp 08 Võ Thị Xuân Mai 09 Lê Hồng Thủy Tiên 10 Nguyễn Ngọc Phương Hồng Cộng PHÒNG KẾ TOÁN 01 Đoàn Văn Hiển 02 Lê Thành Vĩnh 03 Nguyễn Phan Hiệp 04 Nguyễn Ngọc Tân 05 Nguyễn Phi Anh Cộng TỔNG CỘNG Lương Ngày Lương Tháng Ngày Nghỉ 50000 45000 45000 40000 40000 30000 30000 28500 28500 28500 28500 28500 28500 40000 38000 35000 35000 35000 1. Lương tháng = Lương ngày *26 2. Lương kỳ 1 = 2/3 lương 4.

8 Ký Nhận .

Thực lãnh = lương tháng .BẢNG LƯƠNG THÁNG 05/2008 STT Mã nhân Họ viên 1 A01 2 C01 3 B01 4 D02 5 D01 6 A02 7 C03 8 B02 9 A03 10 C05 Tên Phạm Văn Trần Thị Nguyễn Văn Phạm Thị Trương Văn Trịnh Thị Lê Văn Nguyễn Thị Lý Văn Triệu Văn Ban Dung An Châu Hoà Lan Nam Mai Phúc Quang Bậc lương 410 330 420 630 310 330 520 400 390 330 Bậc lương trượt giá ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Ngày làm Nghỉ chế Hệ số việc độ năng suất 26 24 26 25 22 26 24 26 26 24 4 2 4 2 4 4 2 2 2 4 Bảng tra hệ số Mã NV A B C D Hệ số năng suất 17 14 12 10 Dựa vào mã nhân viên để tìm hệ số năng suất 1.thuế thu nhập 5.27*1. Bậc lương trượt giá= Bậc lương * 102.4 2. Thuế thu nhập được tính như sau: lương tháng <= 500000 thì thuế = 0 lương tháng <= 1000000 thì phần lương trong khoảng 500000 đến 1000000 tính thuế 10% lương tháng > 1000000 thì Thuế 20% 4. Tính tổng thu nhập và tổng thực lãnh ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? . Lương tháng = Lương làm việc + lương chế độ Trong đó lương làm việc = (Bậc lương theo trượt giá/26) * ngày làm việc * hệ số năng suất Lương chế độ = (Bậc lương theo trượt giá/26) * ngày nghỉ chế độ 3.

Lương tháng ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Thuế thu Thực lãnh nhập ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? .

thuế . nếu là "TN" thì là "Trong Nước" nếu khác thì tìm ở bảng tra 2 3. nếu không thì dựa vào bảng tra 1 tính thuế =số lượng* đơn giá* t 5. Nếu hãng sản xuất là trong nước thì thuế bằng 0.50% Nhớt 2500 2% BẢNG TRA 2 BP ES British Petro Esso 1. Hãng sản xuất theo hai kí tự cuối của mã hàng.BẢNG THỐNG KÊ NHẬP NHIÊN LIỆU 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2008 STT Mã hàng Tên hàng Hãng sản xuất 1 D00BP 2 D01ES 3 X92SH 4 N4TCA 5 D00TN 6 N06MO 7 N89BP Đơn giá (Đồng/lít) Số lượng (lít) Thuế 5 24 13 35 26 21 12 BẢNG TRA 1 MÃ HÀNG X D N TÊN HÀNG ĐƠN GIÁ THUẾ XUẤT Xăng 5000 3% Dầu 12000 2. Thành tiền = số lượng * đơn giá . Tìm tên hàng trong kí tự đầu của mã hàng trong bảng tra 1 2. Tính đơn giá theo kí tự đầu của mã hàng trong bảng 1 4.

ĐẦU NĂM 2008 Thành tiền BẢNG TRA 2 SH Shell CA Castrol MO Mobil ếu khác thì tìm ở bảng tra 2 nh thuế =số lượng* đơn giá* thuế xuất .

Thực lãnh tối thiểu phải là 150000. Tìm hệ số theo mã loại 4. Tính phụ cấp Mỗi năm công tác được tính phụ cấp 1000 Nếu mã loại là A thì phụ cấp được cộng th 6. Lương = hệ số * lương căn bản * ngày c công >24 gnày thì số ngày công dư sẽ được 5. Tính mã loại theo ký tự bên trái của mã 1 --> 3 4 --> 6 7 --> 8 2. Số năm công tác là ký tự bên phải của m 10 9 9 9 12 11 10 9 15 13 12 11 3.BẢNG LƯƠNG THÁNG 10/2004 STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Mã loại A B C D Họ Phạm Văn Trần Thị Nguyễn Văn Phạm Thị Trương Văn Trịnh Thị Lê Văn Nguyễn Thị Lý Văn Triệu Văn Tên Bảo Dung An Châu Hòa Lan Nam Mai Phúc Quang Mã số A1 C2 D1 B4 B7 C5 B3 B5 A4 D2 Bảng tính hệ số Số năm công tác Lương căn Mã loại bản Ngày công 600 23 480 25 390 28 520 24 520 23 480 25 520 25 520 25 600 22 390 28 1. Nếu hơn hoặc bằng 150000 thì Thực lãnh = Lư .

THÁNG 10/2004 Số năm công tác Hệ số Lương Phụ cấp ã loại theo ký tự bên trái của mã số công tác là ký tự bên phải của mã số số theo mã loại = hệ số * lương căn bản * ngày công. Nếu ngày gnày thì số ngày công dư sẽ được tính gấp đôi công tác được tính phụ cấp 10000 ại là A thì phụ cấp được cộng thêm 6000 nh tối thiểu phải là 150000. Nếu thực lãnh lớn bằng 150000 thì Thực lãnh = Lương + Phụ cấp Thực lãnh .

Tính đơn giá theo bảng đơn giá. Tính thời gian thực hiện chuyến đi 4.BẢNG TÍNH CƯỚC PHÍ VẬN TẢI Số xe 50-2923 52-1234 50-8533 50-2923 51-1111 52-2222 50-4455 52-2929 Số Lg trọng tải 5 10 2 3 6 5 10 6 Lộ trình Pleiku Quy Nhơn Nha Trang Hà Nội Lào Lào Hà Nội Đà Nẵng Đơn giá ? ? ? ? ? ? ? ? Cước phí ? ? ? ? ? ? ? ? Bảng đơn giá và thời gian qui định Tuyến đường Đà Nẵng Hà Nội Lào Nha Trang Pleiku Quy Nhơn Đơn giá Thời gian 5000 7 10000 5 25000 8 3000 6 6000 4 4000 2 Yêu cầu 1. sẽ được thưởng 5%. nếu chở quá tải thì cước phí sẽ bằng 110% đơn giá. 3. Nếu thời gian thực hiện nhanh hơn thời gian trong bảng thời gian quy định. 2. Nếu xe chở đúng trọng tải thì cước phí bằng đơn giá. Ngày đi 1/5/1993 3/5/1993 3/5/1993 1/5/1993 6/5/1993 10/5/1993 5/20/1993 5/21/1993 .

VẬN TẢI Ngày đến 1/25/1993 3/6/1993 3/6/1993 2/5/1993 7/5/1993 10/11/1993 5/26/1993 5/27/1993 T.gian thực hiện ? ? ? ? ? ? ? ? Số xe (2 chữ số đầu) 50 51 52 Thưởng ? ? ? ? ? ? ? ? Trọng tải 4 8 12 .

Tính số ngày khách ở 2.DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THUÊ PHÒNG Tên khách Phạm Thị Nhung Nhâm Đường Võ Thị Ngọc Loan Hà Huệ Anh Chung Bùi Phan Huỳnh Thái Kham Lê Tấn Hùng Nguyễn Thị Hà Hà Tô Hà Lê Thị Thanh Số phòng Ngày đến Ngày đi Số ngày 103 106 207 307 205 204 308 210 110 401 1/5/2003 3/8/2003 4/10/2003 4/16/2003 5/6/2003 5/7/2003 5/7/2003 5/9/2003 5/9/2003 5/9/2003 6/5/2003 5/1/2003 4/21/2003 6/16/2003 5/7/2003 5/12/2003 5/9/2003 5/10/2003 5/12/2003 5/18/2003 151 54 11 61 1 5 2 1 3 9 Tầng Giá 1 2 60 Biểu giá phòng (Bảng 2) 3 50 40 Yêu cầu: 1. Tính tổng cộng = tiền phòng + tiền dịch vụ . Theo bảng 3. Tính số tiền giảm giá Biết nếu khách ở từ 2 tuần trở lên thì được giảm giá 20% trên tồng số tiền phòng 6. điền tên dịch vụ và số tiền dịch vụ/ ngày 3. Tính tổng số tiền dịch vụ 4.tiền giảm . Tính tổng số tiền phòng = giá phòng quy định ở bảng 2 * số ngày ở Biết ký tự đầu của số phòng chính là số tầng 5.

KÝ THUÊ PHÒNG Dịch vụ Tên dịch vụ LA FB BU FB BU LA CR CR BU FB Laundry Food & Beverage Business Center Food & Beverage Business Center Laundry Car Rental Car Rental Business Center Food & Beverage (Bảng 2) Tiền dịch vụ 3 10 5 10 5 3 15 15 5 10 Tổng số Số tiền giảm tiền Tổng số tiền phòng giá dịch vụ 453 540 55 610 5 15 30 15 15 90 9060 3240 550 2440 50 250 80 50 180 270 1812 648 0 488 0 0 0 0 0 0 Biểu giá dịch vụ theo ngày (Bảng 3) 4 30 Mã DV BU CR FB LA Tên dịch vụ Business Center Car Rental Food & Beverage Laundry Số tiền 5 15 10 3 .

Thành tiền 7701 3132 605 2562 55 265 110 65 195 360 .

B là băng sao Tiền trả = số băng thuê * số ngày thuê * đơn giá Số băng thuê là kí tự thứ 3 của Mã khách đổi thành trị số(Value) Nếu khách trả tiền trước (kí tự của mã khách là T) và có số băng thuê lớn hơn 1 thì kể từ ngày thứ 2 khách được giảm 50% giá tiền mỗi băng. căn cứ theo kí tự cuối của Mã Khách.ngày thuê Thể loại căn cứ theo kí tự đầu của Mã khách. Nếu khách có số ngày thuê lớn hơn 1 nhưng trả sau ( kí tự thứ tư trong mã khách là chữ S) thì kể từ ngày thứ giảm 20% giá tiền mỗi băng Định dạng cột tiền trả theo dạng Curency ($) và không có số lẻ. Loại.SỔ THUÊ BĂNG VIDEO STT 1 2 3 4 5 6 7 Tên khách Châu Hồng Hùng Liễu Mai Thúy Vân Mã khách CA1TB NB2SL HB9SB VB7TB TA2SL CA4SB NA5TL Ngày thuê 5/9/2003 5/8/2003 5/10/2003 5/11/2003 5/10/2003 5/11/2003 5/20/2003 Băng gốc 2500 3000 2000 2500 3000 Băng sao 2000 3000 1500 2000 2500 Ngày trả SN thuê 5/11/2003 ? 5/9/2003 ? 5/13/2003 ? 5/12/2003 ? 5/12/2003 ? 5/13/2003 ? 5/22/2003 ? Thể lọai ? ? ? ? ? ? ? BẢNG GIÁ Mã C N T H V Thể lọai Cải lương Ca nhạc Tình cảm Hình sự Võ thuật Số ngày thuê = ngày trả . Sắp xếp cột tên khách theo thứ tự ABC . biết L là phim lẻ. Nếu kí tự thứ 2 của Mã khách là A thì là băng gốc. còn B là phim Bộ Đơn giá căn cứ theo Mã khách và bảng giá.

B là băng sao n 1 thì kể từ ngày thứ 2 khách ách là chữ S) thì kể từ ngày thứ 2 khách được .O Loại ? ? ? ? ? ? ? Đơn giá ? ? ? ? ? ? ? Tiền trả ? ? ? ? ? ? ? A thì là băng gốc.

BẢNG TÍNH TIỀN LƯƠNG THÁNG 10/2004 DANH SÁCH PHÒNG BAN (BẢNG 1) Mã PB BGD PTC PTV PKH Tên PB Ban Giám đốc Phòng tổ chức Phòng tài vụ Phòng kế hoạch Mã PB Mã nhân viên ? 001 ? 002 ? 003 ? 004 ? 005 ? 009 Mã PB Tên Phòng Ban BGD ? PTC ? PTV ? PKH ? DANH SÁCH NHÂN VIÊN (BẢNG 2) Hệ số Mã NV Tên nhân viên lương 001 Trần Đan Như 100 003 Đăng Thế Khoa 90 005 Nguyễn Ngọc Chấn 120 009 Nguyễn Trọng Tài 60 004 Nguyễn Tiến Huy 40 002 Trần Thị Hạnh Nhi 80 DANH SÁCH LƯƠNG . biết rằng lương = hệ số * ngày công * 290 đồng 3.THƯỞNG THÁNG 10/2004 (BẢNG 3) Tên nhân viên Ngày công Tiền lương Tiền thưởng ? 25 ? ? ? 27 ? ? ? 24 ? ? ? 26 ? ? ? 23 ? ? ? 24 ? ? BẢNG TỔNG HỢP (BẢNG 4) Tổng số nhân viênTổng số ngày côngTổng tiền lương ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? 1. biết những ai đi làm 25 ngày/ tháng trở lên sẽ được thưởng 10% lương 4. biết ban giám đốc hưởng 30% lương. Ở bảng 3: Tính phụ cấp. phòng kế hoạch hưởng 20% lương. Tính tổng cộng 6. Ở bảng 3: Tính tiền lương của nhân viên. Ở bảng 3: Tính tiền thưởng của nhân viên. Hoàn tất bảng 4 . các phòng ban khác hưởng 10% lương 5. Căn cứ vào bảng 1 và bảng 2. điền tên và mã phòng ban của nhân viên vào bảng 3 2.

(BẢNG 2) Mã PB PTC PTV BGD PTC PTV PKH G 3) Phụ cấp Tổng cộng ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? .

TỒN KHO ĐẦU KÌ: Mã hàng B C H O D X Hàng Bạc hà Cam Chanh Coca Dầu Xá xị SL đầu kì Trị giá đầu kìGiá nhập Giá xuất 1700 1310000 770 2400 1810000 750 1800 1402000 760 1800 1404000 770 3200 2534000 750 5200 4102000 720 840 850 820 880 800 820 NHẬP XUẤT TRONG KÌ: NGÀY SỐ CT 2/2/2003 NB-003 2/3/2003 XC-004 2/4/2003 NH-005 2/5/2003 NB-006 2/6/2003 XX-007 2/7/2003 XO-008 2/8/2003 NO-009 2/9/2003 XD-010 2/10/2003 XX-011 2/11/2003 NC-012 2/12/2003 NO-013 2/13/2003 XH-014 2/14/2003 ND-015 2/15/2003 NB-016 MẶT HÀNG BẢNG TỔNG KẾT NHẬP MẶT HÀNG Bạc hà Cam Chanh Coca Dầu Xá xị TỔNG SỐ LƯỢNG TỔNG TRỊ GIÁ TỒN KHO CUỐI KÌ MẶT HÀNG Bạc hà SỐ LƯỢNG CUỐI KÌ TRỊ GIÁ CUỐI KÌ SỐ LƯỢNG GIÁ NHẬP GIÁ XUẤT 2000 2500 2400 1900 2200 2000 3000 1500 2000 1800 2100 1500 1800 2000 BẢNG TỔNG MẶT HÀNG Bạc hà Cam Chanh Coca Dầu Xá xị .

trị giá xuất trong kì .số lượng xuất trong kì Trị giá cuối kì = (Trị giá đầu kì + trị giá nhập trong kì) .Cam Chanh Coca Dầu Xá xị Số lượng cuối kì = (SL đầu kì + SL nhập trong kì ) .

TRỊ GIÁ BẢNG TỔNG KẾT XUẤT TỔNG SỐ LƯỢNG TỔNG TRỊ GIÁ .

.

. đĩa CD. đĩa cứng.2Mb Thùng 120 C74 Đĩa CD 740Mb Thùng 200 H64 Đĩa cứng 3. Dựa vào ký tự đầu và 2 ký tự cuối của Mã HĐ.4Mb Thùng 140 SM2 Đĩa mềm 1.STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Báo Cáo Bán Hàng (Tuần lễ từ 7đến 14-12-98) Mã HĐ Mặt hàng Ngày Đơn vị SLượng Đơn giá Thành tiền SD1M2 ? 07-12-98 ? 5 ? ? HDM64 ? 12-12-98 ? 2 ? ? CDM74 ? 08-12-98 ? 12 ? ? SD1M4 ? 09-12-98 ? 7 ? ? HDM64 ? 11-12-98 ? 3 ? ? CDM74 ? 07-12-98 ? 5 ? ? SD1M2 ? 10-12-98 ? 6 ? ? CDM74 ? 14-12-98 ? 4 ? ? SD1M4 ? 13-12-98 ? 10 ? ? SD1M2 ? 14-12-98 ? 20 ? ? Tổng Cộng ? Bảng Danh Mục Mã Tên mặt hàng Đơn vị Đơn giá SM4 Đĩa mềm 1. Tính tổng số tiền bán được của các mặt hàng: Đĩa mềm. Sắp xếp bảng tính theo ngày tăng dần. Định dạng ngày theo kiểu: mm/dd/yy 5. 3. đơn vị. tìm trong bảng Danh mục để lấy tên mặt hàng. sau đó thực hiện các yêu cầu sau: 1. Tính thành tiền cho từng hóa đơn và tổng số tiền bán được trong tuần.2Mb Cái 120 Tổng số tiền bán được của các mặt hàng Đĩa mềm Đĩa cứng Đĩa CD Nhập và trình bày bảng tính. 4. đơn gi 2.

mặt hàng. . đơn vị. đơn giá.

sau đó thực hiện các yêu cầu sau: 1. Ngày đi. . Ngày đến. Tính tiền giảm Nếu khách nào ở vào ngày 15/01/98 thì được giảm 50% tiền thuê của ngày đó.Quản lý khách sạn ABC: Bảng Theo Dõi Khách Hàng STT Khách Số phòng Ngày đến Ngày đi Tiền thuê Tiền giảmTiền phải trả 1 Ban A01 35796 35805 ? ? ? 2 Hùng B01 35810 35810 ? ? ? 3 Nam A01 35815 35820 ? ? ? 4 Minh C02 35810 35815 ? ? ? 5 Thanh B02 35820 35825 ? ? ? 6 Dũng A02 35796 35825 ? ? ? Bảng giá thuê phòng (VNĐ) Loại Giá/ngày A 500000 B 300000 C 200000 Nhập và trình bày bảng tính. Tiền phải trả. 3. Hãy cho biết: . Tính tiền thuê: = Số ngày ở x Giá thuê 1 ngày .tiền giảm 4. Trích ra những người ở trong ngày 30.Ký tự đầu của Số phòng cho biết loại phòng. 2. Số phòng.Tổng số người ở trong ngày 15/01/98 . định dạng lại 2 cột Ngày đến và Ngày đi. Tiền phải trả: Tiền thuê .Tổng số tiền đã thu được từ ngày 01 đến ngày 15/01/98 5. gồm các cột Khách.

. Tiền phải trả.c hiện các yêu cầu sau: n. Ngày đi.

. Dựa vào bảng phụ 1 để điền vào cột Đơn vị tính 3..000) 6...... Dựa vào bảng phụ 1 và phụ 2 để điền Tên mặt hàng. Tính cột thành tiền theo yêu cầu sau: Thành tiền = Số lượng x Đơn giá (Giảm 2% cho các mặt hàng có giá thành lớn hơn 1./.Cửa hàng vật liệu xây dựng ABC Bảng tổng kết cuối ngày Ngày ../. Dựa vào bảng đơn giá và bảng phụ 2 để tính đơn giá 4. (Trích toàn bộ thông tin) ? ? ? ? ? .. Trích ra danh sách của tất cả các mặt hàng loại một.000) 5.. Mã mặt Đơn vị STT Tên mặt hàng SL Đơn giá hàng tính 1 A01 ? ? 1000 ? 2 B01 ? ? 80 ? 3 A02 ? ? 1200 ? 4 C01 ? ? 20 ? 5 C02 ? ? 80 ? Tổng Bảng phụ 1 Kí tự thứ Loại VLXD Đơn vị tính nhất A Gạch men Viên B Tôn Tấm C Xi măng Bao Bảng đơn giá Kí tự thứ Loại 1 nhất A 15000 B 80000 C 85000 Thành tiền Bảng phụ 2 Kí tự thứ 2 Chất và 3 lượng 1 Loại 1 2 Loại 2 Loại 2 13000 70000 75000 1. Định dạng số có dấu phân cách hàng ngàn (1.000... Ví dụ: A01 --> Gạch men loại 1 2.

Dựa vào kí tự đầu của cột Mã để điền vào cột Tên theo qui định T --> TEA C --> COFFEE 2. Biết rằng đơn giá nhập thấp hơn đơn giá xuất 15% * Chú ý: Cột Loại HĐ cho biết hàng xuất hay nhập (N: Nhập. Thống kê tổng thành tiền của Tea khi xuất. Tính cột Đơn giá dựa theo bảng đơn giá xuất hàng. . Định dạng cột Đơn gía và Thành tiền theo dạng Currency. Tính cột thành tiền theo yêu cầu sau: Thành tiền = Số lượng x Đơn giá (Giảm 5% cho các hóa đơn xuất ngày 15-10-98) 5. Tea khi nhập. có đ 6.000 đ 20. Dựa vào bảng phụ và 2 ký tự cuối của cột Mã để điền vào cột Loại 3. Coffee khi xuất.000 đ 60.000 đ 100. X: Xuất) 4.000 đ COFFEE 120.000 đ Thống kê Tên hàng Tổng thành tiền Xuất Nhập TEA COFFEE 1. có dấu phân cách hàng ngàn và không có số lẽ.BẢNG CHI TIẾT NHẬP XUẤT Loại HĐ Ngày Mã Tên Loại S lượng Đơn giá Thành tiền X 36069 TRBL-TB ? ? 100 ? ? N 36083 CBMT-TH ? ? 50 ? ? X 36101 TRBL-DB ? ? 20 ? ? X 36083 TRBL-TH ? ? 50 ? ? X 36098 CBMT-DB ? ? 100 ? ? N 36104 CBMT-TB ? ? 500 ? ? X 36110 CBMT-TH ? ? 30 ? ? Bảng phụ Đơn giá xuất hàng (1kg) 2 kí tự cuối TH DB TB Loại hàng Thương hạng Đặc biệt Trung bình TEA 80. Coffee khi nhập.000 đ 40.

Ví dụ 10.000 Đ .ơn đơn giá xuất 15% g ngàn và không có số lẽ. có đơn vị là "Đ".

Lập công thức điền Số năm công tác là ký tự thứ 2 và 3 của Mã nhân viên 4.Bảng lương tháng 01-2008 STT Mã nhân viên Họ và tên Phòng ban Lương căn bản Ngày công Mã loại Số năm công Hệ số táclương Lương 1 A20ĐT Nguyễn Văn Ban ? 540 26 ? ? ? ? 2 B15TV Ng văn Khánh ? 290 24 ? ? ? ? 3 C06HC Hứa Minh Tuấn ? 290 25 ? ? ? ? 4 D03VT Trần Quốc Dân ? 310 24 ? ? ? ? 5 C18ĐT Trần Hồng ? 290 23 ? ? ? ? 6 B10ĐT Trần Hiếu Trung ? 290 26 ? ? ? ? Bảng mã ĐT Đào tạo Mã loại A B C D HC Hành chính TV Tài vụ VT Vật tư Bảng hệ số (%) Số năm công tác 1 --> 3 4 --> 8 9 -->15 10 12 14 10 11 13 9 10 12 8 9 11 > 16 20 16 14 13 Nhập và định dạng dạng bảng tính một cách hợp lý 1. Tính lương = Lương cơ bản x Hệ số lương x Ngày công 6. Lập công thức điền Mã loại là ký tự thứ nhất của Mã nhân viên 3. Tính Hệ số lương theo Mã loại. Số năm công tác và tra theo bảng Hệ số 5. lập công thức điền vào cột Phòng ban 2. Dựa vào bảng mã. Tính thành tiền = Lương + Phụ cấp 7. Trích ra danh sách những người có mã loại A hay B thuộc vào Phòng đào tạo .

Tự nhập cột Ngày đi và Ngày về. Tiền khách sạn. Lập và tính bảng tổng kết sang 1 Sheet khác .Nơi du lịch Đà Lạt Nha Trang Vũng Tàu Huế Đà Lạt Huế Nha Trang Đà Lạt Vũng Tàu Ngày đi ? ? ? ? ? ? ? ? ? Các chuyến di lịch ngắn ngày Ngày về Tiền ăn Tiền khách sạn ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tiền xe ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tổng cộng ? ? ? ? ? ? ? ? ? Bảng đơn giá Nơi du lịch Tiến xe Tiến ăn/ng Tiền KS/ng Đà Lạt 40000 15000 80000 Nha Trang 50000 15000 60000 Vũng tàu 20000 12000 100000 Huế 60000 25000 90000 Bảng tổng kết Nơi du lịch Số lần Tiền ăn Đà Lạt ? ? Nha Trang ? ? Vũng Tàu ? ? Huế ? ? Tiền khách sạn ? ? ? ? Tiền xe ? ? ? ? Tổng cộng ? ? ? ? Nhập và trình bày bảng tính. 4. Các cột có giá trị bằng tiền định dạng theo kiểu có đơn vị là "đồng". Tính cột Tiền ăn.Tiền ăn = (Ngày đi . định dạng ngày theo kiểu dd-mm-yy Ví dụ: 25-09-2008 2.Ngày về) x Tiền khách sạn 1 ngày 3.Tiền khách sạn = (Ngày đi . sau đó thực hiện các yêu cầu sau: 1. Tiền xe theo bảng đơn gía .ngày về) x Ngày . ví dụ 5 đồng.

Tính số tuần ở: (ngày đi . Tính tổng như sau: Lấy tiền ăn + tiền ở theo tuần + tiền ở theo ngày. Tính tiền ăn: (ngày đi .ngày đến + 1)/7 lấy số lẻ 4. Tính giá Tuần và Ngày căn cứ vào 3 ký tự trái của Mã số và tra trong Biểu giá phòng. sau đó thực hiện các yêu cầu sau: 1.ngày đến + 1) x giá ăn 1 ngày trong bảng biểu giá tính theo 2 ký tự cuối của Mã số 2.Khách Vương Hồ Lâm Tô Lý Lan Mai Trâm Long Tấn Đến 06/03 25/03 20/03 25/03 27/03 01/04 03/04 07/05 11/04 15/04 Khách sạn Hải Yến Đi Mã số Ăn Tuần 12/06 TRBF2 ? ? 18/05 L1BF4 ? ? 15/05 L1AF0 ? ? 12/04 TRAF1 ? ? 10/05 L3BF5 ? ? 28/05 L1AF5 ? ? 03/06 L3BF1 ? ? 12/06 L2AF4 ? ? 06/06 L1BF3 ? ? 14/06 TRCF0 ? ? Biểu gía phòng Loại Tuần Ngày TRA 50 TRB 45 L1A 45 L1B 40 L2A 40 L2B 36 L3A 30 L3B 28 TRC 41 F0 9 8 8 7 7 6 5 5 7 F1 5 Giá ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Ngày ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Giá ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Biểu giá phí ăn/1 ngày F2 F3 F4 8 10 12 Cộng ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? F5 15 18 Nhập và trình bày bảng tính. 5.ngày đến + 1)/7 không lấy số lẻ 3. Nếu tiền ở theo ngày lễ vượt quá giá 1 tuần th . Tính số ngày lẻ: (ngày đi .

.eo 2 ký tự cuối của Mã số heo ngày lễ vượt quá giá 1 tuần thì chỉ tính theo giá 1 tuần.

trừ trong định mức nếu âm thì lấy 0 3.Mức Vượt Đ. Nếu đáp số nhỏ hơn hay bằng định mức tra trong bảng định mức thì kết quả chính 2. sau đó thực hiện các yêu cầu sau: 1.Mức trả ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? 1 50 Nhập và trình bày bảng tính. Tính vượt định mức: Lấy số mới . Tính giá phải trả: tiền trong định mức + ngoài định mức 6. Trích danh sách những loại hộ vượt định mức . 4. Tính tiền vượt định mức: Số vượt định mức nhân với giá phạt là giá cao gấp đôi so với giá bình thường. Tính định mức: Số mới .số cũ .số cũ.Mức ngoài Phải Đ. 5. Tính tiền trong định mức: Số trong định mức nhân với giá cho trong bảng giá.Bảng chi tiết tiền điện Điện kế Chủ hộ Loại hộ Số cũ Số mới Trong Đ.Mức DK001 ? CQ-A 210 280 50 ? DK002 ? NN-D 220 330 110 ? DK003 ? CB-A 270 300 30 ? DK004 ? CB-C 270 350 50 ? DK005 ? CQ-A 300 340 40 ? DK006 ? CB-E 280 330 50 ? DK007 ? CB-C 210 340 50 ? DK008 ? CN-D 230 350 95 ? DK009 ? NN-D 260 320 60 ? DK010 ? CN-E 270 340 70 ? A B C D E CQ CB CN KD NN CQ 50 60 70 75 85 Bảng định mức CB CN KD 40 20 60 40 50 80 55 70 95 65 95 120 70 110 150 NN 30 60 85 90 95 A 30 15 12 35 10 Bảng giá điện B C D 40 45 55 25 25 50 24 20 50 60 70 80 20 15 45 E 70 50 40 90 35 Tiền trong Tiền Đ.

ngược lại phải lấy số định mức trong bảng. . với giá bình thường.ng định mức thì kết quả chính là số đó.

Tiền giảm 5.Bảng Theo Dõi Chi Tiết Bán Hàng STT Mã hàng Tên hàng Ngày bán Số lượng (kg) Đơn giá Tiền giảm Thành tiền 1 F ? 15/01/98 50 ? ? ? 2 C ? 10/02/98 100 ? ? ? 3 X ? 20/04/98 200 ? ? ? 4 F ? 30/03/98 20 ? ? ? 5 C ? 20/04/98 50 ? ? ? 6 A ? 10/02/98 30 ? ? ? 7 X ? 15/01/98 50 ? ? ? Mã hàng Tên hàng F A C X Sắt Nhôm Đồng Xi măng Tháng Tổng thành tiền Bảng đơn giá Đơn giá mỗi tháng (đồng/1kg) 1 2 3 4 5000 5500 5000 5500 7000 8000 9000 9000 3000 300 3500 4000 8000 8500 9000 10000 Bảng thống kê 1 2 ? ? 3 ? Tổng số lượng của mặt hàng xi măng bán trong tháng 1 4 ? ? Nhập và trình bày bảng tính. Tính các yêu cầu trong bảng thống kê 6. Tính tổng số lượng Xi măng bán trong tháng 1. Đơn giá phụ thuộc vào mã hàng và ngày bán trong tháng nào thì tính giá của tháng đó dựa theo bảng đơn giá. Tiền giảm: Nếu mua số lượng lớn hơn 100 thì được giảm giá 5% trên số lượng mua 4. 3. . Thành tiền: = (Số lượng x đơn giá) . Dựa vào bảng Đơn giá để điền cột Tên hàng theo cột Mã hàng 2. sau đó thực hiện các yêu cầu sau: 1.

.ng đó dựa theo bảng đơn giá.

Miễn giảm Trị giá tra trong bảng phụ 4.000. Thành tiền: = Trị giá .Số 1 2 3 4 5 6 Ngày 15/07/98 20/08/98 01/07/98 05/09/98 01/08/98 10/07/98 Công ty du lịch Sài Gòn Mã chuyến Địa điểm Miễn giảm CH04 ? ? CH02 ? ? CH01 ? ? CH03 ? ? CH04 ? ? CH03 ? ? Bảng phụ Mã chuyến Địa điểm Loại xe CH01 Nha Trang 52 CH02 Hà Nội 24 CH03 Đà Lạt 12 CH04 Vũng Tàu 52 Tháng 7 8 9 Giá 15.000 đ 5. Địa điểm: Dựa vào bảng phụ để điền vào cột Địa điểm.000 đ Bảng thống kê Tổng số chuyến Tổng giá trị ? ? ? ? ? ? Nhập và trình bày bảng tính.000.000 đ 20. Miễn giảm: Giảm 10% cho các chuyến đi du lịch Hà Nội 3. 2.000. sau đó thực hiện các yêu cầu sau: 1. Tính các yêu cầu trong bảng thống kê Thành tiền ? ? ? ? ? ? .000.000 đ 10.

Đơn giá căn cứ vào Bảng phụ để tính 3. Lọc ra danh sách những cửa hàng nhận báo Tuổi trẻ 6.STT 1 2 3 4 5 6 7 8 Mã Hàng TNNS01 TNNB05 CANB03 PNNB04 TTNS02 CANS01 PNNB03 TTNB02 Bảng phụ 2 Kí tự đầu của Mã hàng TT TN PN CA Cửa Hàng Sách Báo Tổng Hợp Tên Hàng Ngày Giao Đơn Giá ? 05/01/98 ? ? 07/01/98 ? ? 07/01/98 ? ? 08/01/98 ? ? 12/01/98 ? ? 12/01/98 ? ? 15/01/98 ? ? 17/01/98 ? Tên Báo Tuổi trẻ Thanh niên Phụ nữ Công an Số Lượng Thành Tiền ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Giá Báo Nhật Báo Nguyệt San 1000 2500 1500 3500 2000 5000 1300 2800 1. Nếu Mã hàng là 01. Tính tổng số tiền thu được trong 1 tuần từ ngày 5 đến ngày 12 . Tên hàng căn cứ vào 2 ký tự đầu và 2 ký tự tiếp theo của Mã hàng và Bảng phụ để tính Ví dụ: TNNS --> Thanh niên Nguyệt san TNNB --> Thanh niên Nhật báo 2. Làm tròn đến hàng nghìn. Nếu số lượng =100 thì giảm 5%. Thành tiền = Số lượng x Đơn giá. 03 thì số lượng là 100. 02. còn lại là 50 4. 5.

Với đơn giá lấy trong bảng Tồn kho. còn lại điền "Hộp" 3.4 Tổng kết tháng 4 Mặt hàng Số lượng PC ? HD ? FD ? Thành tiền ? ? ? ? ? ? ? ? Đơn giá Số lượng 700 20 1000 30 80 20 120 14 4 0 6 20 Thành tiền ? ? ? 1. còn lại giữ nguyên đơn giá. Căn cứ vào bảng tồn kho tháng 3 để điền tên hàng 2. Thành tiền = Số lượng x Đơn giá 5.2 FD144 Địa mềm 1.STT Mã hàng 1 PC586 2 PC486 3 FD120 4 HD420 5 HD850 6 PC586 7 FD120 8 FD144 Tên hàng ? ? ? ? ? ? ? ? Cửa Hàng Máy Tính Tháng 4/2008 Đơn vị Số lượng Ngày bán Đơn giá ? 14 39540 ? ? 10 39550 ? ? 12 39547 ? ? 4 39560 ? ? 10 39556 ? ? 4 39565 ? ? 10 39549 ? ? 10 39544 ? Bảng tồn kho tháng 3 Mã hàng Tên hàng PC486 Máy tính 486 PC586 Máy tính 586 HD420 Đĩa cứng 420 HD850 Đĩa cứng 850 FD120 Đĩa mềm 1. Điền đơn vị tính. Nếu mã hàng là PC hoặc HD thì điền "Cái". Đưa ra danh sách những Mặt hàng có số lượng >=10 bán sau ngày 10 . 4. Nếu bán sau ngày 20 thì đơn giá giảm 4%.

.trong bảng Tồn kho.

điểm Hoá nhân hệ số 2 3. Kết quả điền Đỗ cho những người có Tổng cộng >= điểm chuẩn và không có môn nào 0 điểm (coi những ô không chứa điểm là 0) 3.Kết Qủa Tuyển Sinh Mã số Họ và tên Ngành Điểm Tổng cộngKết qủa Toán Lý Hóa A001 Mai Phương 10 9 ? B102 Trần Bình 8 9 7 ? C111 Lê Tuấn 9 5 6 ? C102 Trần Nghĩa 9 9 ? B007 Lý Hương 7 7 7 ? B205 Hoàng Lan 8 9 ? A102 Vũ Trọng 7 8 8 ? Điểm chuẩn Toán Lý Hoá Số thí sinh đậu: Tổng số thí sinh: Ghi chú ? ? ? ? ? ? ? 29 28 27 ? ? Thống kê tuyển sinh Ngành TS Đậu TS Rớt Toán ? ? Lý ? ? Hóa ? ? 1. 4. tên ngành là Hoá. Nếu khối C. tên ngành là Lý. Đưa ra danh sách thí sinh thi khối A và Có Học bổng. 2. Còn lại để trống. điểm Lý nhân hệ số 2 Nếu khối C. Nếu Điểm Tổng cộng >= điểm chuẩn thì ghi Có học bổng. tên ngành là Toán. Tổng cộng được tính như sau: Nếu khối A. . Tên ngành điền theo quy tắc sau: Nếu khối A. Nếu khối B. điểm toán được nhân hệ số 2 Nếu khối B.

Munich Lãi-Lỗ ? ? ? ? ? ? ? 10 12 10 7 12 10 10 Bảng thống kê Hạng Tổng D Thu Tổng số đội 1? ? 2? ? 1. Tên nước căn cứ vào ký tự đầu tiên trong mã CLB kết hợp với bảng Tên nước 3.Lỗ trong cột Lãi .Chi phí. Doanh thu = SL Cổ động viên x Giá vé 5. Tên CLB căn cứ từ mã thứ 2 và thứ 3 trong mã CLB kết hợp với bảng Mã CLB 2.Lỗ tuỳ theo Doanh thu . Sử dụng các hàm thích hợp để điền dữ liệu vào Bảng thống kê . Giá vé tính tương tự như tính tên CLB 4. CLB loại 2 có chi phí 600000 Loại của CLB căn cứ vào ký tự cuối cùng của Mã CLB 6. Biết rằng CLB loại 1 có chi phí là 900000.Báo Cáo Tình Hình Doanh Thu Các CLB Trong Năm 1998 STT Mã CLB Tên CLB Tên Nước SL CĐV Giá vé Doanh thu 1 IAC1 ? ? 80000 ? ? 2 EMU2 ? ? 60000 ? ? 3 FPS2 ? ? 50000 ? ? 4 SBA1 ? ? 100000 ? ? 5 SRE1 ? ? 80000 ? ? 6 GBM2 ? ? 70000 ? ? 7 PBI2 ? ? 40000 ? ? Bảng mã nước Mã Tên nước I ý G Đức S Tây B Nha P Bồ Đ Nha F Pháp E Anh Mã câu lạc bộ Mã Tên CLB Giá vé MU Manchaster PS Paris SG RE Real Madrit BI Benfica AC Ac Milan BA Barcelona BM B. Điền chữ Lãi .

Mặt hàng T001 T002 F001 A001 P002 A001 T003 Tên hàng ? ? ? ? ? ? ? Bảng Theo Dõi Hàng Hóa Hàng nhập Số lượng Đơn giá Trị giá 100 10 ? 200 15 ? 50 20 ? 500 10 ? 1000 100 ? 100 20 ? 50 10 ? Danh Mục Hàng Hóa Mặt hàng Tên hàng A001 Vi tính P002 Photocopy T001 Ti vi T002 Tủ lạnh T003 Điện thoại F001 Fax ĐVT Cái Cái Cái Cái Cái Cái Bảng thống kê Loại Hàng nhập Tổng SL A ? B ? C ? Hàng xuất Tổng G Trị Tổng SL ? ? ? ? ? ? Hàng xuất Số lượng Trị giá 50 ? 150 ? 50 ? 300 ? 500 ? 0? 100 ? Loại A B C C C A Tổng G Trị ? ? ? 1. Loại B là 3% Trị giá. Trị giá hàng xuất = Số lượng Hàng xuất x Đơn giá hàng nhập + % Trị giá hàng nhập. Điền tên hàng căn cứ vào mã mặt hàng và bảng Danh mục Hàng hoá 2. Sử dụng các hàm thích hợp để điền dữ liệu vào bảng Thống kê . Loại C là 1% Trị giá 4. Trị giá hàng nhập bằng Số lượng hàng nhập x Đơn giá hàng nhập 3. Biết rằng nếu Mặt hàng Loại A thì 2% Trị giá.

Điền tên hàng căn cứ vào ký tự thứ 2 và thứ 3 và bảng Tên hàng 2. lấy 2 ký tự đằng sau phần thập phân 7. Đơn vị tiền tệ là USD. Nếu mã hàng có ký tự cuối cùng là C thì được giảm 5% Thuế. Đưa ra Danh sách những Mặt hàng là Tivi hoặc Cassette có Đơn giá >=200 . Thành tiền = Đơn giá x Số lượng 3. Đơn giá vốn = (thành tiền + Thuế + Phí vận chuyển)/Số lượng 6. % Thuế căn cứ vào ký tự đầu tiên của Mã hàng và bảng phụ Thuế được tính bằng % số thuế x Thành tiền.Bảng Chi Tiết Tính Giá Thành STT Mã hàng Tên hàng Đơn giáSố lượngThành tiềnThuế nhập 1 TTVC ? 400 300 ? ? 2 CCAK ? 200 200 ? ? 3 DDMC ? 350 300 ? ? 4 TTVK ? 450 100 ? ? 5 CCAC ? 180 500 ? ? 6 MMIC ? 10 200 ? ? Bảng phụ Mã Thuế Phí VC T 29% 4% C 10% 3% D 8% 3% M 2% 0% Phí VC ĐGiá vốn ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ĐGiá bán ? ? ? ? ? ? Bảng Tên hàng Mã hàng Tên hàng TV Tivi CA Cassette DM Đầu máy MI Micro 1. 4. Phí vận chuyển = % phí vận chuyển trong bảng Phụ x Thành tiền 5. Đơn giá bán = 120% Đơn giá vốn chú ý: Các cột đơn giá phải định dạng theo kiểu Tiền tệ.

ý tự đằng sau phần thập phân .

Điền tên hàng căn cứ vào 2 ký tự đầu trong cột Mã hàng và Bảng Danh mục hàng 2. 4. Tính đơn giá dựa vào 2 ký tự đầu. Nếu Là hàng Xuất thì được giảm 2% thành tiền. thông tin ở cột Nhập . Tính Thành tiền = Số lượng x Đơn giá.Bảng Nhập Xuất Hàng Hóa STT Mã hàng Tên hàng 1 MO240 ? 2 CP100 ? 3 KB101 ? 4 CP105 ? 5 MO220 ? 6 CP090 ? 7 KB103 ? 8 MO110 ? 9 KB104 ? 10 CP116 ? Danh mục hàng Mã Tên hàng CP CPU MO Monitor KB Keyboard Bảng thống kê Mã hàng Tổng tiền nhập CP ? MO ? KB ? Số hóa đơn xuất được giảm giá: Nhập-Xuất N X X N X X N X X N Số lượng Bảng đơn giá Mã KB Nhập Xuất Đơn giá 9? 1? 14 ? 5? 2? 4? 3? 15 ? 4? 3? MO 15 18 Thành tiền ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? CP 200 240 1165 1398 Tổng tiền xuất ? ? ? ? 1. Sử dụng các hàm thích hợp để điền dữ liệu vào các ô trong bảng Thống kê.Xuất và Bảng đơn giá 3. .

PP) Tính BHYT (5%lưong CB).Bảng lương tháng 9 năm 2008 STT Họ và tên 1 Anh ? Mr.6 26 ? 4. 5. Tính BHXH (20%lưong CB).1 28 ? 4. 7.BHYT-BHXH).5 23 ? 3. Tính lương nghỉ (Số ngày nghỉ * Ngày công) Ghi chú: làm đủ 26 ngày công Tính lương làm thêm (Số ngày làm thêm*Ngày công*1. 4.5 27 ? 4. Ban ? Hoa ? Mai ? Minh ? Ninh ? Nam ? Phương ? Tuấn Tổng cộng Yêu cầu: 1. Chức vụ Lương cơ bảnHệ số GĐ 400000 PGĐ 360000 TP 250000 PP 240000 NV 200000 TP 230000 NV 150000 PP 200000 NV 160000 Số Ngày côngLương hệ số 4.8 24 ? ? Tổng số cán bộ theo danh sách ? Chức vụ Số lượng Cao nhất Lương cao nhất ? GĐ ? ? Lương thấp nhất ? PGĐ ? ? Lương trung bình ? TP PP NV ? ? ? ? ? ? Tính lương hệ số (Lương CB*Hệ số lương). Tính phụ cấp chức vụ (20% lương HS nếu chức vụ là GĐ.6 27 ? 4. Thành tiền (Lương hệ số+Phụ cấp CV+Làm thêm – Lương nghỉ .PGĐ.5 25 ? 3.2 28 ? 4. . 3. 15% lương HS nếu chức vụ là TP.3 25 ? 3.2). 6. 2.

YT-BHXH).PP). BHXH ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Thành tiền ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? .Lương nghỉLương Làm thêmPhụ cấp chức vụBHYT ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Thấp nhất Trung bình Tỷ lệ % ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ương HS nếu chức vụ là TP.

3.Lớp Số đơn vị học trình Triết Họ và tên Toán cc Mã sinh viên Anh 1 STT Tin 1 Bảng điểm học kỳ I năm 2007– 2008 6 6 3 3 1 A005 Ban TH02 8 6 8 4 2 A006 Chinh TH01 5 7 9 7 3 A007 Thuỷ TH02 6 5 6 8 4 A008 Hùng TH03 4 6 7 5 5 A009 Dũng TH05 7 8 9 9 6 A010 Mạnh TH01 5 7 4 4 7 A011 Tuyến TH02 6 7 5 8 8 A012 Phúc TH02 8 5 6 9 9 A013 Dương TH03 7 6 8 9 10 A014 Trang TH02 9 8 7 6 Định dạng lại Bảng tính cho đẹp! Tổng số sinh viên theo danh sách ? % Số sinh viên có điểm TB cao nhất ? % Số sinh viên có điểm TB thấp nhất ? % Số sinh viên còn nợ ĐVHT ? % Số sinh viên có học bổng ? % Loại Số lượng XS ? G ? Khá ? TBK TB Kém ? ? ? Yêu cầu: 1. 4. . TBK. Xếp loại sinh viên: Loại Kém. Tính điểm trung bình theo công thức bình quân gia quyền. Học bổng 1000000 nếu ĐTB>=8 và không nợ ĐVHT. 2. Tính số ĐVHT nợ. 5. Tên học phần nợ. Khá. Lập bảng thống kê theo mẫu trên. 500000 nếu ĐTB>=7 và không nợ ĐVHT. TB. XS. G.

.KTCT Tên học Điểm trung bình Số ĐVHT còn phần nợ nợ Định dạng lại những ô này cho đẹp! Xếp loại Học bổng 6 9 ? ? ? ? ? 6 ? ? ? ? ? 7 ? ? ? ? ? 8 ? ? ? ? ? 9 ? ? ? ? ? 6 ? ? ? ? ? 5 ? ? ? ? ? 4 ? ? ? ? ? 8 ? ? ? ? ? 9 ? ? ? ? ? Cao nhất Thấp nhất Trung bìnhTỷ lệ % ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? không nợ ĐVHT.

Thành tiền = Số lượng * Đơn giá (đơn giá được tính trong bảng ĐG) 2. Tổng hợp số liệu và điền vào Bảng tổng hợp Máy giặt TV SamSung Điều hòa Công trình A Tên đội Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Đội xây lắp 256 215 Nội thất 120 120 Đội sửa chữa 69 85 Đội điện nước 145 130 320 150 90 134 Công trình B Tên đội Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Nội thất 142 150 Đội sửa chữa 146 142 132 154 .Bài tập sử dụng Consolidate BÁO CÁO TÌNH HÌNH THEO DÕI BÁN HÀNG Tháng 9 năm 2008 kiốt : Hạnh Tên hàng Tủ lạnh SANYO Quạt cây Máy giặt TV SamSung Số lượng Thành tiền 4 12 3 10 kiốt : Trung Tên hàng Số lượng TV SamSung 4 Tủ lạnh SANYO 12 Máy giặt 3 Điều hòa 10 kiốt: Lan Bảng đơn giá Tên hàng Số lượng TV SamSung Tủ lạnh SANYO Máy giặt Quạt cây Thành tiền 4 5 3 10 Tủ lạnh SANYO Điều hòa Máy giặt TV SamSung Quạt cây Bảng tổng hợp Tên hàng Tổng Tủ lạnh SANYO Quạt cây Số lượng Tên hàng Đơn vị Chiếc Chiếc Chiếc Chiếc Chiếc Chú ý: Thành tiền 1.

Môi trường 124 148 136 bảng giá tiền công Tên đội Tiền công Đội xây lắp 45 Nội thất 55 Đội sửa chữa 40 Đội điện nước 50 Môi trường 42 BẢNG THEO DÕI TỔNG HỢP Tháng 8 Tên đội Đội xây lắp Nội thất Đội sửa chữa Đội điện nước Môi trường 9 10 11 Chú ý: 1. Tổng hợp số liệu vào Bảng Theo dõi tổng hợp. 2. Tính tiền phải trả = Tổng số ngày công * Tiền công (tiền công được cho trong Bảng Giá tiền công) Tiền phải trả .

O TÌNH HÌNH THEO DÕI BÁN HÀNG Tháng 9 năm 2008 Thành tiền Bảng đơn giá Đơn giá 2500 5300 4500 2200 200 1. Thành tiền = Số lượng * Đơn giá (đơn giá được tính trong bảng ĐG) 2. Tổng hợp số liệu và điền vào Bảng tổng hợp .

.

Tổng hợp số liệu và điền vào Bảng tổng hợp .2.

.

Dựa vào bảng 1 và 2 ký tự bên phải của Mã hộ để điền tên khu vực 2.5 1.5 1 6 5 0.Match CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÀ STT Điện kế 1 DK001 2 DK002 3 DK003 4 DK005 5 DK006 6 DK007 7 DK011 8 DK008 9 DK009 10 DK010 Mã NT MN TT Mã hộ SXMN KDMN SXTT SHTT SHMN KDTT SHNT KDNT SXNT SHTT Khu vực Mục đích sử dụng ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Bảng khu vực Khu vực Nông thôn Miền núi Thành thị Mục đích Sinh hoạt Sản xuất Kinh doanh Bảng định mức Thành thị Nông thôn 70 60 300 250 200 150 Mục đích Sinh hoạt Sản xuất Kinh doanh Thống kê tiền trả theo mục đích SD Sinh hoạt ? Sản xuất ? Kinh doanh ? Chỉ số Cũ Tiêu thụ (Kw/h) Mới 80 90 85 25 62 56 60 50 50 30 400 300 345 350 383 507 520 240 650 60 ĐM vượt ĐM ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Bảng mục đích SX SH KD Sản xuất Sinh hoạt Kinh doanh Mã MĐ Miền núi 50 200 100 bảng đơn giá Mục đích Thành thị Nông thôn Sinh hoạt 500 650 Sản xuất 800 1200 Kinh doanh 950 1350 bảng hệ số Thành thị Nông thôn Miền núi 3 2. Dựa vào bảng 2 và 2 ký tự bên trái của Mã hộ để điền mục đích sử dụng. .5 Bảng thống kê tiền trả theo Khu vực Thành thị ? Nông thôn ? Miền núi ? Yêu cầu: 1.Bài tập sử dụng hàm Index .5 4 3.

Vượt định mức = Số mới .3. Tiền vượt ĐM = Số điện vượt ĐM * Đơn giá * Hệ số Tổng cộng = Tiền ĐM + Tiền vượt ĐM 5.ĐM Tiền ĐM = ĐM * đơn giá (được lấy từ bảng đơn giá). . Thống kê số tiền phải trả theo khu vực và theo mục đích sử dụng. Dựa vào bảng định mức để điền định mức 4.Số cũ .

Bài tập sử dụng hàm Index .Match CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÀ Tiền phải trả ĐM Vượt ĐM ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? bảng đơn giá Miền núi 750 1700 1650 Tổng cộng ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? .

.

Tính tiền trả của từng cuộc gọi.85 321. Thời gian gọi = TG kết thúc . Tính số phút của từng cuộc gọi (nếu số giây lớn hơn 0 thì ) 3.TG bắt đầu 2.57 34.Bài tập sử dụng các hàm thời gian Bảng tính tiền điện thoại trong ngày 1/10/2008 Stt Tên Người Gọi 1 Nguyễn Văn Ban 2 Thanh Loan 3 Hải Phương 4 Minh Phương 5 Thu Lan 6 Thu Hà 7 Mai Phương 8 Hạnh Hoa 9 Minh Anh 10 Minh An Số Quay 4862972 4.65 34. .76 34.85 Thời Gian Thời Gian Kết Thời Gian Bắt Đầu Thúc Gọi 7:20:12 7:20:25 8:20:20 9:20:20 9:10:12 9:50:12 10:20:35 11:10:35 5:20:12 6:05:12 13:20:13 13:50:13 13:20:10 13:30:10 22:20:12 23:20:12 13:20:12 13:59:12 16:20:12 16:50:12 Số Giây Tổng Số Phút Mã Tỉnh Tên Tỉnh Tiền Trả Gọi Yêu cầu: mã tỉnh tên tỉnh 4 Hà Nội 8 TP HCM 34 Hà Tây 321 Hưng Yên CP 3' đầu 1200 3600 1500 3000 CP các phút tiếp 300 1800 650 1000 1.83 4.63 4.75 4.75 8.

loại phòng khách ở 2/ Dựa vào bảng dò dò loại tiền khách hàng sử dụng 3/ Bảng giá khách sạn tính theo thời gian lưu trú và loại phòng tính chi phí theo USD khách hàng phải trả 4/ Dựa vào tỷ giá các loại tiền tệ quy đổi ra tiền của nước khách hàng. Nếu ngày đến và ngày đi bằng nhau tính 1 ngà 5/ Dựa vào tỷ giá quy đổi ra tiền VNĐ 6/ Dựa vào tổng giá trị chi trả ghi giá trị thưởng mà khách hàng nhận được 7/ Thống kê doanh thu theo nước 8/ Lọc ra khách hàng Mỹ Quốc hay Nhật 9/ Thống kê doanh thu theo loại phòng 10/ Thống kê theo nước và loại phòng .Doanh Thu Khách Sạn N STT Mã khách hàng Ngày đến Ngày đi 1 SB005EN 1/1/2006 1/7/2006 2 SC013EN 4/20/2006 5/10/2006 3 MC020EN 3/13/2006 4/28/2006 4 MC039EN 3/20/2006 4/18/2006 5 SA004KO 1/30/2006 4/8/2006 6 SA012KO 12/28/2005 1/20/2006 7 LA023KO 4/13/2006 4/16/2006 8 MC026KO 4/13/2006 5/30/2006 9 LA035KO 3/29/2006 5/5/2006 10 MB002JA 5/18/2006 6/2/2006 11 MB008JA 2/12/2006 4/5/2006 12 LB010JA 5/23/2006 8/26/2006 13 MA014JA 3/21/2006 4/17/2006 14 MB019JA 3/17/2006 4/22/2006 15 MC003US 2/8/2006 3/7/2006 16 SC006US 5/11/2006 8/6/2006 17 MC015US 4/4/2006 5/22/2006 18 MC018US 3/30/2006 4/10/2006 19 MC025US 3/14/2006 4/7/2006 20 LA001SI 4/18/2006 4/22/2006 Yêu cầu : 1/ Dựa vào bảng dò dò tên nước.

47 0 455 50065.Tên nước khách hàng Anh quốc Hàn Quốc Japan Loại Phòng Best Room Data Sum of Tiền trả theo USD Sum of Trả tiền nước khách hàng Sum of Quy tiền VNĐ Sum of Tiền trả theo USD Sum of Trả tiền nước khách hàng Sum of Quy tiền VNĐ Sum of Tiền trả theo USD Sum of Trả tiền nước khách hàng Sum of Quy tiền VNĐ Mỹ quốc Sum of Tiền trả theo USD Sum of Trả tiền nước khách hàng Sum of Quy tiền VNĐ Singapore Sum of Tiền trả theo USD Sum of Trả tiền nước khách hàng Sum of Quy tiền VNĐ Total Sum of Tiền trả theo USD Total Sum of Trả tiền nước khách hàng Total Sum of Quy tiền VNĐ Business Room 265 26425.69 0 265 26425.47 0 455 50065.69 0 .

17 Romantic Room Japan Yen 132 14524.84 Vip Room Hàn Quốc Won 155 15456.00 Vip Room Mỹ quốc Dollar Mỹ 155 155.09 SD khách hàng phải trả n và ngày đi bằng nhau tính 1 ngày Bảng Tham chiếu .41 Souvernir Room Hàn Quốc Won 100 9971.34 Business Room Japan Yen 150 16505.00 Vip Room Mỹ quốc Dollar Mỹ 158 158.10 Business Room Japan Yen 150 16505.00 Souvernir Room Singapore Dollar Sin 125 203.03 Souvernir Room Hàn Quốc Won 125 12464.00 Vip Room Mỹ quốc Dollar Mỹ 163 163.44 Best Room Hàn Quốc Won 135 13462.56 Excellence Room Anh quốc Bảng Anh 148 105.55 Hight level room Japan Yen 148 16285.00 Excellence Room Mỹ quốc Dollar Mỹ 142 142.70 Vip Room Anh quốc Bảng Anh 158 112.84 Best Room Hàn Quốc Won 130 12963.88 Business Room Japan Yen 155 17055.17 Vip Room Mỹ quốc Dollar Mỹ 158 158.oanh Thu Khách Sạn Ngàn Sao Loại Phòng Supper Room Tên nước khách hàng Tiền khách sử dụng Tiền trả theo USD Trả tiền nước khách hàng Anh quốc Bảng Anh 145 103.70 Vip Room Anh quốc Bảng Anh 155 110.

7 0 148 16285.56 0 .56 0 0 225 22436.55 0 125 203.1 0 132 14524.55 0 142 142 0 290 247.7 103.81 0 145 103.72 0 148 132 16285.1 0 14524.Excellence RoomHight level room Romantic Room Souvernir Room Supper Room 148 145 105.09 0 350 22639.

Quy tiền VNĐ Phần thưởng khuyến mãi 2313475 ? Thống kê doanh thu USD theo nước Singapore TK doanh thu USD theo phòng LA ? Mã Q-Gia SI JA US KO EN VI Tên Nước Singapore Japan Mỹ quốc Hàn Quốc Anh quốc Việt Nam ? 2361340 ? 2473025 ? 2520890 ? 2074150 ? 2153925 ? 1994375 ? 2473025 ? 1595500 ? 2473025 ? 2393250 ? 2106060 ? 2361340 ? 2393250 ? 2520890 ? 2265610 ? 2473025 ? Mã Q-Gia Tên Nước Tiền Tỷ giá/VNĐ SI Singapore Dollar Sin 9820 2600665 ? 2520890 ? Khuyến mãi lưu trú tính theo US 1994375 ? Tổng chi phí đến 499 Thưởng Hàng Lưu niệm Bảng Singapore Japan Mỹ quốc Hàn Quốc Anh quốc Việt Nam Souvernir Room ? ? ? ? ? ? Mã Phòng LA LB Loại phòng Souvernir Room Romantic Room Thời gian .

41 64318.83 0 0 6 14 23 30 125 120 115 110 100 150 145 140 135 132 .95 0 80875.59 0 0 735 634 634 0 1102 16313.8 0 0 155 645 15456.54 432.Vip Room Grand Total 313 606 223.34 0 776 776 0 125 203.09 0 2887 146605.

Japan Mỹ quốc Hàn quốc Anh quốc Việt Nam ? ? ? ? ? LB ? LC ? SA ? SB ? SC ? Tiền Dollar Sin Yen Dollar Mỹ Won Bảng Anh Đồng Tỷ giá/VNĐ 9820 145 15955 160 22340 1 JA Japan Yen 145 US Mỹ quốc Dollar Mỹ 15955 KO Hàn Quốc Won 160 EN Anh quốc Bảng Anh 22340 VI Việt Nam Đồng 1 Khuyến mãi lưu trú tính theo USD 999 1449 1500 Vé du lịch Mũi Né Vé du lịch Nha Trang Vé du lịch Hạ Long Romantic Room ? ? ? ? ? ? Bảng thống thống kê doanh thu theo USD Favorite Room Best Room Supper Room ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? LC SA SB Favorite Room Best Room Supper Room SC Excellence Room ? ? ? ? ? ? MA Excellence Room Hight level room .

160 155 150 145 140 145 142 138 135 130 148 145 140 137 132 152 150 148 146 142 157 155 151 148 146 .

MA ? MB ? Business RoomVip Room ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? MB MC Business Room Vip Room MC ? .

160 157 155 153 150 165 163 160 158 155 .

200 ? 4 C01 ? 300 ? 5 C02 ? 80 ? Tổng Bảng phụ 1 Kí tự thứ Loại VLXD Đơn vị tính nhất A Gạch men Viên B Tôn Tấm C Xi măng Bao Bảng đơn giá Kí tự thứ Loại 1 nhất A 15000 B 80000 C 85000 Thành tiền ? ? ? ? ? ? Bảng phụ 2 Kí tự thứ Chất 2 và 3 lượng 1 loại 1 2 loại 2 Loại 2 13000 70000 75000 1. Nếu Thành tiền >=10triệu thì thành tiền được giảm 5% số lượng vượt quá 10triệ Định dạng cột Thành tiền là kiểu tiền tệ với đơn vị là đồng 5. Căn cứ vào ký tự đầu tiên của Mã mặt hàng và Bảng đơn giá để điền Đơn giá 4...... Căn cứ vào ký tự đầu tiên của Mã mặt hàng và Bảng phụ 1 để điền đơn vị tính 3.000 ? 2 B01 ? 800 ? 3 A02 ? 1.. Ví dụ: Gạch men Loại 1 2... Mã mặt Đơn vị STT Tên mặt hàng SL Đơn giá hàng tính 1 A01 ? 1./. Sử dụng 2 bảng Phụ để điền Tên mặt hàng.Cửa hàng vật liệu xây dựng ABC Bảng tổng kết cuối ngày Ngày .... Thành tiền = Số lượng x Đơn giá./.. Đưa ra những mặt hàng Loại 1 có Số lượng >500 .

5% số lượng vượt quá 10triệu .

5 ? ? 1. còn lại Trượt 6.25 điểm thì Đỗ. Yêu cầu SV di chuyển bảng phụ sang Sheet khác và thực hiện điền cột Diện ưu tiên dựa vào Ký tự đầu của Mã số kết hợp với bảng phụ đang nằm trên 1 Sheet khác Sheet hiện hành. Nếu Tổng cộng >=13. điểm cộng là 1 2.5 4.5 ? ? 1 5 3? ? 2 2.Mã số B12 A11 C22 A11 B12 Tên Quế Gấm Lụa Nhung Tơ XLC2 TB Khá Giỏi Khá TB Thông tin về kỳ thi: Điểm văn cao nhất Điểm toán cao nhất Tổng số thí sinh Tổng số thí sinh đậu Tổng số thí sinh rớt Kết Qủa Kỳ Thi Tuyển Lớp 10 Điểm Điểm Văn Toán Diện ƯT cộng ƯT 4.5 8? ? 1. điểm cộng là 2.5 ? ? ? ? ? Tổng cộng ? ? ? ? ? Bảng phụ (Di chuyển sang Sheet khác) Ký tự đầu Diện UT Điểm UT B Diện 2 1.5 A Diện 1 2 C Diện 3 1 1. Tính điểm ưu tiên theo cách tính của cột Diện ưu tiên 4.5 3 6? ? 2 6 7. Dùng các hàm thích hợp để điền dữ liệu vào bảng Thông tin về kỳ thi 7. nếu xếp loại Khá. Tổng cộng = Văn + Toán + Điểm cộng + Điểm ưu tiên 5. Đưa ra danh sách các thí sinh Đậu . 3. Tính điểm Cộng căn cứ vào Xếp loại Cấp 2 Nếu xếp loại Giỏi.

Kết qủa ? ? ? ? ? ên dựa vào Ký tự đầu của Mã số .

Đưa ra danh sách các nhân viên có khối lượng bốc vác >=25 và tầng 2 . Điền tên Nhân viên căn cứ vào 2 ký tự số trong Mã NV và Bảng 1 2. tầng vận chuyển và bảng Đơn giá công Định dạng theo kiểu tiền tệ với đơn vị tiền tệ là đồng 3.STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Bảng 1 Mã NV 1 2 3 4 Mã NV V01AD V02AD V01AD V02AD V03AD V04AD V01AD V04AD V01AD V02AD Tên NV Nghĩa Bình Tùng Bảo Bảng Tính Công Bốc Vác Tên nhân viên Khối lượng (kg) ? 35 ? 25 ? 15 ? 40 ? 70 ? 55 ? 80 ? 47 ? 60 ? 68 Tổng Tầng 1 2 3 Tầng 1 2 3 2 1 1 2 3 2 2 Thu nhập ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Bảng đơn giá công <=30 Kg >30-60 kg 2000 3000 3000 4000 4000 5000 >60 kg 5000 7000 9000 Tổng thu nhập của từng nhân viên Tên NV Tổng thu nhập Nghĩa ? Bình ? Tùng ? Bảo ? 1. Tính thu nhập căn cứ vào khối lượng. Tính tổng thu nhập của từng nhân viên 4.

tiện 15000 30000 500000 100000 120000 Bảng phụ Chí phí (phương tiện) Chi phí ăn ở /ngày Máy bay Tàu Xe 500000 300000 120000 50000 200000 100000 50000 70000 180000 30000 80000 15000 60000 1. Điền cột phương tiện biết rằng: ký tự cuối trong Mã chuyến là A thì Phương tiện là Máy bay Ký tự cuối trong mã chuyến là B. Điền tên chuyến Du lịch căn cứ vào 3 ký tự đầu của Mã chuyến và Bảng phụ 2. phương tiện là Tàu. Phí ăn ở = số ngày ở x chi phí ăn ở /ngày cho trong Bảng phụ 3. Tổng cộng = phí phương tiện + ăn ở 6. Lọc ra danh sách những chuyến du lịch đi Huế .phương tiện là Xe 4. C .Các Chuyến Du Lịch Trong Tháng 1 STT 2 4 1 3 5 3 kí tự đầu HUE NTR DLA VTA Mã chuyến VTA-01C DLA-02C HUE-01A NTR-01B HUE-02C Tuyến Huế Nha Trang Đà Lạt Vũng Tàu Tuyến DL Khởi hành Kết thúc ? ? ? ? ? 02/01/98 03/01/98 03/01/98 05/01/98 10/01/98 04/01/98 07/01/98 11/01/98 09/01/98 18/01/98 Phí ăn ở ? ? ? ? ? Phương tiện ? ? ? ? ? Phí P. Tính chi phí phương tiện căn cứ vào Mã chuyến và Bảng phụ 5.

Tổng cộng 135000 350000 900000 380000 520000 là Máy bay .

STT
2
5
4
1
3
6

Bảng Chi Tiết Doanh Thu
Tài xế
Mã xe
Tên xe
Số Km Thành tiền
Nguyễn A
ET
?
20
?
Trần Hùng
ET
?
2
?
Lê Khanh
MT
?
3.25
?
Trần Nam
VT
?
5.5
?
Hồ Thanh
VT
?
1
?
Đỗ Hậu
VT
?
3.2
?

Bảng A
Mã xe
Tên xe
Đơn giá
VT Vina Taxi
6500
ET Airport Taxi
6000
MT Mailinh Taxi
5500
Bảng tổng kết
Mã xe
Tên xe
Tổng thu
VT
?
?
ET
?
?
MT
?
?
1. Điền Tên xe căn cứ vào Mã xe và Bảng A
2. Tính thành tiền theo yêu cầu sau
Nếu số Km<= 3 thì lấy số Km x Đơn giá cho trong bảng A
Nếu số Km<=10 thì 3km đầu tính theo đơn giá cho trong bảng A. Cứ 1/4 km tiếp theo tính theo đơn giá 1500đ
Nếu số Km>10 thì 3km đầu tính theo đơn giá cho trong bảng A. Cứ 1/4 km tiếp theo tính theo đơn giá 1500đ,
nhưng tính từ km thứ 11 trở đi thì 1/4km được giảm 25%
3. Sử dụng các hàm thích hợp để tính toán cách yêu cầu trong bảng Tổng kết
4. Đưa ra danh sách các xe Vina Taxi chạy nhiều hơn 3km

tính theo đơn giá 1500đ
nh theo đơn giá 1500đ,

STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Bảng Kê Khai Bán Hàng Qúi I
Mã hàng Tháng Tên hàng Đơn giá
S-lượng
G01
?
?
?
20
B02
?
?
?
30
D01
?
?
?
11
M01
?
?
?
200
S02
?
?
?
50
B01
?
?
?
200
G03
?
?
?
150
D03
?
?
?
90
D02
?
?
?
120
S02
?
?
?
300


S
M
B
D
G

Bảng phụ
Tên hàng Đơn giá
Sữa
5000
Muối
3000
Bánh
5000
Đường
10000
Gạo
4000

Tháng
Số lượng bán
Tổng doanh thu

Bảng thống kê
Tháng 1 Tháng 2
?
?
?
?

Loại
Lãi suất

B
7%

D-thu
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?

Lãi
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?

Bảng lãi suất
D
G
10%
5%

M
4%

tháng 3
?
?

1. Tháng là ký tự cuối cùng trong Mã hàng
2. Dựa vào ký tự đầu tiên và Bảng Phụ để điền tên Hàng và Đơn giá
3. Doanh thu = Số lượng x Đơn giá
4. Lãi = Doanh thu x % Lãi suất cho trong Bảng Lãi suất
5. Sử dụng các hàm thích hợp để Tính toán Bảng Thống kê
6. Đưa ra danh sách mặt hàng Gạo bán trong tháng 1 với yêu cầu chỉ sử dụng điều kiện ở duy nhất 1 cột Mã hàng

S
5%

ở duy nhất 1 cột Mã hàng.

5.Đà nẵng 3000 đ 64 Vũng Tàu 1000 đ 1. Số cuộc gọi chính là số phút tính cho Liên tỉnh.Bảng Theo Dõi Các Cuộc Gọi Điện Báo STT Cuộc gọi TP/Tỉnh 1 2 3 4 5 6 057-824105 064-824531 8293567 053-823532 064-825115 8658579 ? ? ? ? ? ? Giờ BĐ Giờ KT 10:15 11:20 9:07 12:00 8:05 9:10 10:20 11:22 9:15 12:05 8:06 10:30 Thời gian (phút) ? ? ? ? ? ? Đơn giá Số cuộc gọi ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tiền phải trả ? ? ? ? ? ? Bảng cước phí điện thoại Mã tỉnh Tên tỉnh Đgiá (phút) 57 Phú yên 2000 đ 53 Tp. Đơn giá cho các cuộc gọi Nội hạt là 800đ/phút. Điền thời gian đàm thoại là số phút gọi 3. Điền tên Tỉnh thành phố thích hợp. 4. Cuộc gọi liên tỉnh tính cước theo Bảng Đơn giá. 3 phút được tính là 1 cuộc. Nếu số nào không có mã vùng điền "Nội hạt" 2. Thành tiền = Số cuộc gọi x Đơn giá . Với các cuộc gọi nội hạt.

út được tính là 1 cuộc.eo Bảng Đơn giá. .

Tính toán các yêu cầu trong Bảng thống kê 7. Đưa ra danh sách những hộ kinh doanh bị phạt ở Chợ Tân Định 8. Điền Tên mặt hàng dựa vào mã MH kinh doanh và Bảng 2 3. Tiền Thuế = Vốn Kinh doanh x % Thuế cho trong Bảng 2 4. Thuế phải nộp = Tiền Thuế + Tiền phạt 6. hãy vẽ biểu đồ so sánh Thuế giữa các Chợ với nhau. Nếu Ngày đóng thuế chậm hơn Ngày hết hạn quá 3 ngày thì mỗi ngày chịu phạt 2% tiền thuế 5. Điền Tên chợ căn cứ vào 2 ký tự cuối của Số đăng ký Kinh doanh và Bảng 1 2. Đựa vào bảng Thống kê.Báo cáo Thuế Tháng 1 Số đăng ký Tên kinhchợ doanh Mặt hàng kinhTên doanh mặt hàng Vốn kinh doanh Tiền thuế Ngày hết hạn đóng thuế 001/DK ? VKT ? 10000000 ? 35796 001/BT ? QA ? 2000000 ? 35810 002/BC ? TP ? 5000000 ? 35808 004/TD ? MP ? 15000000 ? 35815 004/PN ? GD ? 2000000 ? 35815 002/DK ? QA ? 10000000 ? 35813 002/TD ? GD ? 1500000 ? 35797 003/BC ? MP ? 9000000 ? 35805 002/BT ? VKT ? 8000000 ? 35807 003/TD ? TP ? 900000 ? 35820 Bảng 1 Mã chợ Tên chợ TD Tân Định BT Bến Thành BC Bà Chiểu DK Đa Kao PN Phú Nhuận Mhàng TP GD MP VKT QA Bảng 2 Tên hàng Thuế % Thực phẩm 5 Giầy dép 3 Mỹ phẩm 10 Vải Kate 9 Quần áo 8 Định dạng lại Ngày hết hạn đóng và Ngày đóng thực tế theo định dạng: dd/mm/yyyy 1. .

Ngày đóng thực tế Tiền phạt 35796 ? 35814 ? 35810 ? 35820 ? 35824 ? 35812 ? 35804 ? 35805 ? 35810 ? 35821 ? hạt 2% tiền thuế Bảng thống kê Chợ Tổng thuế TD ? BT ? BC ? DK ? PN ? Thuế phải nộp ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? .

Định dạng lại cột ngày theo định dạng: dd-mm-yyyy 2. điền Tea. Nếu ký tự đầu của Mã hàng là T.000 đ 20.000 đ 40.000 đ 60. Loại hàng căn cứ vào 2 ký tự cuối của Mã hàng và Bảng phụ 4.Bảng chi tiết nhập xuất Loại hđ Ngày Mã Tên Loại S lượng Đơn giá Thành tiền X 36069 TRBL-TB ? ? 100 ? 2000000 N 36083 CBMT-TH ? ? 50 ? 5100000 X 36101 TRBL-DB ? ? 20 ? 1200000 X 36083 TRBL-TH ? ? 50 ? 3800000 X 36098 CBMT-DB ? ? 100 ? 10000000 N 36104 CBMT-TB ? ? 500 ? 17000000 X 36110 CBMT-TH ? ? 30 ? 3600000 Bảng phụ Đơn giá xuất hàng (1kg) 2 kí tự cuối TH DB TB Loại hàng Thượng hạngĐặc biệt Trung bình TEA 80.000 đ COFFEE 120.000 đ 100. Nếu đơn giá Nhập (Loại hoá đơn là N) thì đơn giá thấp hơn so với Đơn giá trong Bảng phụ 15% 5. điền Coffee 3. Sử dụng các hàm thích hợp để Tính thành tiền của Bảng thống kê .000 đ Thống kê Tên hàng TEA COFFEE Tổng thành tiền Xuất Nhập ? ? ? ? 1. Nếu ký tự đầu là C.

Bảng phụ 15% .

Câu 4 Tính Tổng Cộng cho các cột Số Ngày Thuê.Đơn Giá Thuê BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ XE Tuần Ngày Quy Đổi Tên Khách Ngày Thuê Ngày Trả Số Ngày Thuê Số Tuần Số Ngày Lẽ Nguyễn 1/20/2004 1/30/2004 Lê 1/1/2004 1/17/2004 Giao 3/20/2004 4/28/2004 Vy 10/5/2004 10/26/2004 Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 86 11 9 Yêu Cầu Câu 1 Tính Số Ngày Thuê Xe = Ngày Trả .Ngày Thuê. Câu 2 Hãy quy đổi Số Ngày Thuê thành Số Tuần và Số Ngày Lễ Ví dụ : Nếu Số Ngày Thuê là 10 ngày thì quy đổi thành 1 tuần và 3 ngày lẻ Câu 3 Tính giá trị cho cột Phải Trả biết rằng Phải Trả = Số Tuần x Đơn Giá Tuần + Số Ngày x Đơn Giá và mỗi khách hàng được giảm 5% số tiền Phải Trả. Số Ngày Lẻ và Phải Trả Câu 5 Định dạng và kẻ khung cho bảng tính . Số Tuần.

650000 100000 Phải Trả 7647500 Giá Tuần + Số Ngày x Đơn Giá Ngày và Phải Trả .

Tiền Điện. Thuê Bao và Phải Trả Câu 7 Định dạng và kẻ khung cho bảng tính . biết rằng : Định Mức cho khu vực 1 là 50. khu vực 2 là 100 và k Câu 2 Tính lượng điện tiêu thụ của mỗi hộ biết rằng Tiêu Thụ = Số Mới .Ngược lại : cứ mỗi KW vượt định mức tính giá 800 đ/KW (Số KW trong định mức vẫn tính giá Câu 4 Tính Thuê Bao = 5% * Tiền Điện Câu 5 Tính Phải Trả= Tiền Điện + Thuê Bao Câu 6 Tính Tổng Cộng cho các cột Tiêu Thụ.850 Yêu Cầu Câu 1 Xác định gía trị cho cột Định Mức.Số Cũ Câu 3 Tính Tiền Điện biết rằng : Tiêu Điện = Tiêu Thụ * Đơn Giá.BẢNG TÍNH TIỀN ĐIỆN Khách Hàng Khu Vực Số Cũ Số Mới Định Mức Tiêu Thụ Tiền Điện Anh 1 468 500 Vũ 2 160 230 Trang 3 410 509 Lan 3 436 630 Loan 2 307 450 Thanh 1 171 205 Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 572 287. trong đó: .Nếu số KW Tiêu Thụ <= Số KW Định Mức của khu vực mình thi tính gía 450 đ/KW .

Thuê Bảo Phải Trả 14.243 c 1 là 50. khu vực 2 là 100 và khu vực 3 là 150 thi tính gía 450 đ/KW KW trong định mức vẫn tính giá 450 đ/KW) .393 302.

Nếu mức tiêu thụ là 30 m3 thì chỉ tính 1 giá là 100 đ/1m3 .50 2% Từ 51-100 3% Trên 100 5% . 50 m3 tính 150 đ/1m3 và 20 m3 còn lại tính 200 đ/1m3 Câu 3 Tính Phụ Phí biết rằng : Phụ Phí =Tiền Nước * %Phụ Phí.BẢNG TÍNH TIỀN NƯỚC Chủ Hộ Số Cũ Số Mới Tiêu Thụ Tiền Nước Lê 468 500 Hoa 160 230 Việt 410 509 Hoà 210 630 Trâm 307 410 Thảo 171 210 Phụ Phí Phải Trả Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 763 117050 5232.5 122282.5 Yêu Cầu Câu 1 Tính lượng nước tiêu thụ của mỗi hộ biết rằng Tiêu Thụ = Số Mới .Nếu mức tiêu thụ là 120 m3 thì có 3 giá : 50 m3 tính 100 đ/1m3. trong đó Đơn Giá được tính theo phương pháp luỹ tiến như sau: Số M3 Tiêu Thụ Đơn Giá Từ 0 . trong đó %Phụ Phí được quy định như Lưu ý : Phụ Phí không tính theo phương pháp luỹ tiến Số M3 Tiêu Thụ %Phụ Phí Từ 0 .Số Cũ Câu 2 Tính Tiền Nước biết rằng : Tiền Nước = Tiêu Thụ * Đơn Giá.50 100 Từ 51-100 150 Trên 100 200 Ví Dụ: .Nếu mức tiêu thụ là 70 m3 thì có 2 giá : 50 m3 tính 100 đ/1m3 và 20 m3 tính 150 đ/1m .

Phụ Phí và Phải Trả Câu 6 Định dạng và kẻ khung cho bảng tính .Câu 4 Tính Phải Trả = Tiền Nước + Phụ Phí Câu 5 Tính Tổng Cộng cho các cột Tiêu Thụ. Tiền Nước.

50 m3 tính 150 đ/1m3 %Phụ Phí được quy định như sau : .Đơn Giá được tính theo đ/1m3 và 20 m3 tính 150 đ/1m3 0 đ/1m3.

.

Khá : ĐTB >=7 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 6 .KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM 2002 Môn Chính Tên Học Sinh Toán Lý Hoá Môn Phụ Sinh Sử Địa Anh 9 4 4 7 4 10 Nguyệt 3 5 6 3 2 5 Vũ 6 5 4 6 6 4 Châu 8 8 9 9 8 9 Thành 9 5 5 8 4 8 Vân 9 9 6 9 4 4 Trang 4 7 5 6 6 6 Vinh 10 9 9 10 8 9 Hoàng 7 4 1 2 2 5 Thuỷ 6 2 4 9 9 5 ĐTB Vị Thứ Yêu Cầu Câu 1 Hãy tính ĐTB cho mỗi học sinh biết rằng ĐTB=Tổng Điểm / Tổng Hệ Số.Các Môn Chính có hệ số là 2 .Các Môn Phụ có hệ số là 1 Câu 2 Hãy xếp Vị Thứ cho mỗi học sinh dựa vào ĐTB Câu 3 Hãy Xếp Loại cho học sinh dựa vào các yêu cầu sau: . trong đó : .Giỏi : ĐTB >=9 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 8 .TB : ĐTB >=5 và không có môn nào điểm nhỏ hơn 4 .Yếu : Các trường hợp còn lại .

Xếp Loại ng Hệ Số. trong đó : Kết Quả Tham Khảo TB Y TB K TB TB TB G Y Y .

Ngày Đến Câu 2 Tính Đơn Giá cho mỗi Loại Phòng.Loại Phòng là A thì Đơn Giá là 50000 . biết rằng: .Các trường hợp khác thì không giảm .Nếu Số Ngày Ở >=25 thì được giảm 5% Tiền Phòng .Nếu Ngày Đến là Chủ Nhật và Số Ngày Ở >=30 thì được giảm 10% Tiền Phòng .Loại Phòng là B thì Đơn Giá là 30000 .Loại Phòng là C thì Đơn Giá là 20000 Câu 3 Tính Thành Tiền biết rằng Thành Tiền = Số Ngày Ở * Đơn Giá tiền phòng Câu 4 Tính Tiền Giảm cho mỗi du khaïch biết rằng : .BẢNG TÍNH TIỀN KHÁCH SẠN Khách Hàng Quốc Tịch Ngày Đến Ngày Đi Số Ngày Ở Loại Phòng Ngọc VN 12/15/2002 12/30/2002 A Jean ANH 6/5/2002 7/6/2002 C Rooney Nhật 4/1/2002 4/30/2002 B Thanh VN 8/9/2002 10/13/2002 B Madona Mỹ 2/7/2002 2/15/2002 A Hoa VN 12/4/2002 12/30/2002 C Jovani YÏ 6/2/2002 7/4/2002 C Daniela Hà Lan 9/7/2002 9/19/2002 B Bacbara Anh 1/31/2002 2/14/2002 A Hải VN 11/7/2002 12/9/2002 B Đơn Giá Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 264 Yêu Cầu Câu 1 Hãy tính Số Ngày Ở cho mỗi khách du lịch biết rằng Số Ngày Ở = Ngày Đi .

770. Tỷ lệ % số tiền Phải Trả của khách VN so với khách Nước Ngoài là bao nhiêu ? Câu 7 Hoàn thành Bảng Thống Kê sau: Loại Phòng Tổng Số Ngày Ở Tổng Thành Tiền Tổng Số Tiền Giảm Tổng Số Tiền Phải Trả A B C Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 264 7.460.Tiền Giảm Câu 6 Hoàn thành các thông tin sau (Thay các dấu ? bằng các công thức tính toán) a. Có bao nhiêu khách có bao nhiêu khách có Số Ngày Ở <= 10 ? f. Số khách du lịch có quốc tịch Việt Nam ? b.Câu 5 Tính số tiền Phải Trả = Thành Tiền . Số phòng loại C đã sử dụng là bao nhiêu? g. Có bao nhiêu khách có tên bắt đầu là chữ H ? e.000 . Tổng Số Ngày Ở của khách nước ngoài ? d. Tỷ lệ % giữa khách du lịch Việt Nam và Nước Ngoài ? c.000 310.000 7.

Ngày Đến Tiền Giảm 310.770.000 .000 Phải Trả 7.460.H SẠN Thành Tiền 7.000 .

67% ? 126 ? 2 ? 1 ? 3 ? 116.Kết Quả Kết Quả Tham Khảo ? 4 ? 66.14% .

Học sinh nào bị Thi Lại thì ghi tên môn thi lại đó (Tức là tên môn thi có điểm <5) . Câu 5 Định dạng cột Học Bổng sao cho xuất hiện ký hiệu phân cách hàng ngàn và có ký hiệu tiền tệ là "Đồng . biết rằng: .Các trường hợp còn lại thì không nhận học bổng.Học sinh nào thi cả 3 môn có điểm>= 5 thì ghi "Đạt" .Các trường hợp còn lại thì để trống Câu 4 Hãy tạo giá trị cho cột Học Bổng.Học sinh nào thi kiểm tra với Kết Quả "Đạt" và có Tổng Điểm cao nhất thì được nhận : 100000 .KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM Tên Học Sinh Lớp Anh Môn Kiểm Tra Tổng Điểm Kết Quả Môn Thi Lại Toán Lý Hoá 12A1 2 10 1 ? ? ? Thảo 12A2 8 5 1 ? ? ? Việt 10A1 9 8 5 ? ? ? Lan 11A2 5 10 6 ? ? ? Thành 12C1 9 10 7 ? ? ? Vũ 10D3 8 2 6 ? ? ? Lê 12B3 10 10 4 ? ? ? Chinh 10C1 9 2 7 ? ? ? Hoàng 10A1 2 7 2 ? ? ? Tùng 11B2 8 9 9 ? ? ? Yêu Cầu Câu 1 Tính Tổng Điểm = Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm Hoá Câu 2 Hãy tạo giá trị cho cột Kết Quả biết rằng: .Các trường hợp còn lại thì ghi "Hỏng" Câu 3 Hãy tạo giá trị cho cột Thi Lại biết rằng: .Học sinh nào có 2 môn thi điểm>= 5 thì ghi "Thi Lại" .

ẦU NĂM Học Bổng Kết Quả Tham Khảo ? 0 ? 0 ? 0 ? 0 ? 100.000 được nhận : 100000 ó ký hiệu tiền tệ là "Đồng" .000 ? 0 ? 0 ? 0 ? 0 ? 100.

000 Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 220.BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG THÁNG 01-2003 Số Thứ Tự Mã Họ Tên Nhân Viên Nhân Viên Phòng Ban Chức Vụ Phụ Cấp Chức Vụ Lương Cơ Bản ? A01 Nguyên ? GĐ ? 550.000 ? B06 Tùng ? NV ? 310.000 ? C02 Hoàng ? NV ? 300.000 ? C01 Chi ? NV ? 300.000 ? B03 Hiền ? NV ? 330.000 ? A03 Thanh ? TP ? 450.000 ? B02 Hạnh ? PP ? 350.000 BẢNG TRA PHÒNG BAN Mã Phòng Ban A B C Tên Phòng Ban Kế Hoạch Hành Chính Kế Toán BẢNG TRA PHỤ CẤP GĐ 50000 PGĐ 40000 TP 30000 PP 20000 NV 10000 Yêu Cầu Câu 1 Sử dụng công thức hãy điền giá trị cho cột Số Thứ Tự Câu 2 Căn cứ vào ký tự đầu tiên bên trái của Mã Nhân Viên và BẢNG TRA PHÒNG BAN.790.000 ? A02 My ? TP ? 430.000 ? A04 Trâm ? NV ? 320.000 3. hãy điền tên phòng ban cho các nhân viên ở cột Phòng. .000 ? B01 Lê ? PGĐ ? 450.

Câu 3 Căn cứ vào số liệu ở cột Chức Vụ và BẢNG TRA PHỤ CẤP. hãy tính tiền Phụ Cấp Chức Vụ cho mỗ Câu 4 Tính Thực Lãnh cho mỗi nhân viên biết rằng Thực Lãnh = Phụ Cấp Chức Vụ + Lương Câu 5 Tính Tổng Cộng cho cộtt Thực Lãnh Câu 6 Thao tác định dạng và kẻ khung cho bảng tính .

03 Thực Lãnh ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? 4.000 .010.

ụ Cấp Chức Vụ cho mỗi nhân viên .

Thành Tiền.370 BẢNG TRA THÔNG TIN Mã Hàng Hoá Tên Hàng Hoá Giá Sĩ Giá Lẻ Mã Chuyên Chở Phần Trăm Chuyên Chở X Xăng 3000 3300 1 2% D Dầu 2000 2200 2 5% N Nhớt 1000 1100 3 7% Yêu Cầu Câu 1 Điền các số liệu cho cột Tên Hàng dựa vào ký tự đầu tiên bên trái của Mã Hàng và tra trong Bảng Tra Câu 2 Tính Thành Tiền= Số Lượng * Đơn Giá. Chuyên Chở và Phải Trả Câu 5 Thao tác định dạng và kẻ khung cho bảng tính . trong đó Phần Trăm Chuyên Chở của loại mặt hàng thì dựa vào ký tự đầu tiên bên phải của Mã Hàng và tra theo Bảng Tra Thông Tin Câu 4 Tính Phải Trả = Thanh Tiền + Chuyên Chở và tính Tổng Cộng cho các cột Số Lượng.370 495.Công Ty Xăng Dầu X BÁO CÁO DOANH THU Mã Hàng Tên Hàng Số Lượng Thành Tiền Chuyên Chở Phải Trả XL1 ? 30 ? ? ? DS1 ? 10 ? ? ? NS3 ? 50 ? ? ? DL1 ? 60 ? ? ? XS2 ? 25 ? ? ? XS1 ? 35 ? ? ? Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 481. biết rằng Đơn Giá được tra theo Bảng Tra Thông Tin và ký tự giữa trong Mã Hàng quy định Gía Lẽ (L) hay Gía Sĩ (S) cho từng mặt hàng Câu 3 Tính Chuyên Chở = Thành Tiền * Phần Trăm Chuyên Chở.000 14.

ng và tra trong Bảng Tra Thông Tin ảng Tra Thông Tin Trăm Chuyên Chở của từng ảng Tra Thông Tin Số Lượng. Thành Tiền. .

Câu 2 Tính Tiền Công Lắp Ráp = Số Lượng * Đơn Giá Lắp Ráp. nếu không có thì quy vào loại KHÁC và lấy Tên Sản Phẩm là Bóng đèn đặc biệt.BẢNG THEO DÕI TÌNH HÌNH SẢN XUẤT Nhân Viên Mã Sản Phẩm Tên Sản Phẩm Số Lượng Tiền Công Lắp Ráp Lê BĐT ? 836 ? Việt BĐX ? 400 ? Thuỷ BĐC ? 174 ? Trang BĐH ? 800 ? Lan BĐG ? 273 ? Khanh BĐC ? 113 ? Tổng Cộng Bảng Tra Tên Sản Phẩm và Đơn Giá Lắp Ráp Mã Sản Phẩm Tên Sản Phẩm Đơn Gía Lắp Ráp BDC Bóng đèn Compact 30 BĐH Bóng đèn Huỳnh Quang 50 BĐT Bóng đèn Tròn 15 Khác Bóng đèn đặc biệt 100 Yêu Cầu Câu 1 Hãy điền giá trị cho cột Tên Sản Phẩm trong Bảng Theo Dõi Tình Hình Sản Xuất dựa vào Mã Sản Phẩm và tra trong Bảng Tra Tên Sản Phẩm và Đơn Giá Lắp Ráp.Thưởng 50000 cho nhân viên nào đạt được mức Tiền Công Lắp Ráp cao kế tiếp .Các trường hợp còn lại thì không thưởng Câu 4 Định dạng và kẻ khung cho bảng tính . biết rằng: Trường hợp tra có Mã Sản Phẩm trong Bảng Tra thì lấy giá trị Tên Sản Phẩm tương ứng.Thưởng 100000 cho nhân viên nào có mức Tiền Công Lắp Ráp cao nhất . trong đó Đơn Giá Lắp Ráp cho mỗi lo thi dựa vào Tên Sản Phẩm trong Bảng Theo Dõi Tình Hình Sản Xuất và tra trong Bảng Tra Câu 3 Tính Tiền Thưởng cho mỗi nhân viên biết rằng : .

000 ? 50. Bóng đèn đặc biệt.UẤT Tiền Thưởng Kết Quả Tham Khảo ? 0 ? 100. biết rằng: rị Tên Sản Phẩm tương ứng. rong đó Đơn Giá Lắp Ráp cho mỗi loại sản phẩm Sản Xuất và tra trong Bảng Tra áp cao nhất ắp Ráp cao kế tiếp .000 ? 0 ? 100.000 ? 0 Tình Hình Sản Xuất dựa vào Giá Lắp Ráp.

000 Tải nặng 5 T 450. hãy điền Đơn Giá Thuê cho mỗi Loại Xe.5 T 4/10/2007 4/25/2007 Việt Tải nặng 5 T 5/20/2007 5/25/2007 Hùng Máy xúc 5/22/2007 6/12/2007 Châu Tải nhẹ 2. Câu 3 Tính Phải Trả = Số Ngày Thuê * Đơn Giá Thuê.5 T 6/13/2007 6/16/2007 Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo Bảng 2 BẢNG TRA GIÁ THUÊ XE Loại Xe Giá Thuê Ngày (Ngàn) Tải nhẹ 2.Bảng 1 BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ XE Khách Hàng Loại Xe Ngày Thuê Ngày Trả Long Máy xúc 1/10/2007 1/27/2007 Hà Nâng hàng 2/2/2007 3/4/2007 Thanh Tải nhẹ 2.Ngày Thuê Câu 2 Dựa vào Loại Xe ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2.5 T 200. biết rằng: Trong số ngày từ Ngày Thuê xe đến N Đơn Giá Thuê của ngày đó được tính gấp đôi Câu 4 Tính Tổng Cộng cho các cột Số Ngày Thuê và Phải Trả Câu 5 Hoàn thành Bảng Tổng Hợp sau: .000 Yêu Cầu Câu 1 Tính Số Ngày Thuê = Ngày Trả .000 Nâng hàng 300.000 Máy xúc 400.

BẢNG TỔNG HỢP Loại Xe Tổng Số Ngày Tổng Phải Trả Nâng hàng Tải nặng 5 T Tải nhẹ 2.000 .5 T Máy xúc Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 91 34.400.

000 3 200.HUÊ XE Số Ngày Thuê Đơn Giá Thuê Phải Trả 17 400.600.000 600.000 5 450.000 á Thuê cho mỗi Loại Xe.000 2.000 3.400.000 9.600.700.500.400.000 91 34400000 91 34.000 7.000 30 300. Trong số ngày từ Ngày Thuê xe đến Ngày Trả xe nếu có ngày Chủ Nhật thì .000 21 400.000 15 200.000 10.

.

5 điểm .Nếu thuộc diện chính sách là CTB (Con thương binh) thì được 1 điểm .Nếu thuộc diện chính sách là MN (Miền núi) thì được 0.5 điểm .Còn ngoài ra không thuộc các diện thì 0 điểm Câu 3 Tính Tổng Điểm biết rằng Tổng Điểm = Điểm Toán + Điểm Hoá + Điểm Lý + Điểm ưu tiên .KẾT QUẢ THI TUYỂN SINH Số Báo Danh Tên Thí Sinh Mã Diện Toán Trường Chính Sách A01 Thanh A K B01 Le C B02 Viet C01 Lý Hoá ? ? ? CLS ? ? ? B CTB ? ? ? Hoang C CTB ? ? ? D01 Thy C K ? ? ? D02 Thai A MN ? ? ? Bảng Tra Điểm Thi Bảng Điểm Chuẩn Số Báo Danh Toán Lý Hoá Mã Trường D01 10 9 7 Điểm Chuẩn B01 10 8 4 D02 9 10 5 C01 7 0 1 A01 3 6 4 B02 8 6 4 Yêu Cầu Câu 1 Dựa vào Số Báo Danh của mỗi thí sinh và tra ở Bảng Tra Điểm Thi hãy xác định giá trị cho các cột Toán. biết rằng: . Lý và Hoá Câu 2 Xác định Điểm ưu tiên cho mỗi thí sinh.Nếu thuộc diện chính sách là CLS (Con liệt sỹ) thì được 1.

Câu 4 Xác định giá trị cho cột Kết Quả. còn ngược lại thì ghi là "Rớt". trong đó Điểm Chuẩn của mỗi trường thì tra theo Bảng Điểm Chuẩn dựa vào giá trị ở cột Mã Trường Câu 5 Định dạng và kẻ khung cho bảng tính . biết rằng : Nếu: Tổng Điểm >= Điểm Chuẩn thì ghi là "Đậu".

SINH Điểm ưu tiên Tổng Điểm Kết Quả Kết Quả Tham Khảo ? ? ? Rớt ? ? ? Đậu ? ? ? Đậu ? ? ? Rớt ? ? ? Đậu ? ? ? Đậu Bảng Điểm Chuẩn A B C 16 17.5 19 hãy xác định giá trị cho các cột điểm Điểm Lý + Điểm ưu tiên .

ểm Chuẩn thì ghi là "Đậu". thì tra theo Bảng Điểm Chuẩn .

Trung Tâm Ngoại Ngữ Rạng Đông KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM 2006 Mã Học Viên Ngày Đăng Ký Học Ngày Bắt Ngày Thi Học Phí Đầu Học Tốt Nghiệp Đã Nộp Ngày Nộp Học Phí A01 1/10/2006 ? ? 150000 5/10/2006 B01 1/18/2006 ? ? 450000 8/15/2006 A02 3/6/2006 ? ? 150000 9/10/2006 C02 4/15/2006 ? ? 900000 2/8/2007 A03 6/4/2006 ? ? 100000 10/15/2006 B02 7/20/2006 ? ? 500000 6/12/2007 C01 8/4/2006 ? ? 900000 6/11/2007 B03 9/10/2006 ? ? 500000 4/13/2007 A04 9/3/2006 ? ? 150000 1/14/2007 C06 12/8/2006 ? ? 850000 10/8/2007 BẢNG TRA THỜI GIAN VÀ HỌC PHÍ Mã Cấp Độ A B C Thời Gian Học (Tháng) 6 9 12 Học Phí 150000 500000 900000 Yêu Cầu Câu 1 Căn cứ vào Ngày Đăng Ký Học của Học viên hãy xác định Ngày Bắt Đầu Học cho Học viên. . biết rằng: Học viên đăng ký trúng vào buổi học nào (2-4-6 hoặcc 3-5-7) thì học vào buổi đó và Ngày Bắt Đầu Học là ngày của buổi kế tiếp.

Câu 4 Tạo giá trị cho cột Ghi Chú: Nếu Học viên nào nộp đủ học phí và trước Hạn Cuối Nộp Học Phí thì ghi " ngược lại thì để rống Trong đó : Học phí của mỗi cấp độ thì dựa vào ký tự đầu tiên bên trái của Mã Học Viên và tra trong Bản .Ngày Đăng Ký là : 26/03/2006 tức là Thứ Haithì Ngày Bắt Đầu Học là : 28/03/2006 tức là Thứ Tư .Trường hợp đăng ký trúng Chủ Nhật thì Ngày Bắt Đầu Học là Ngày Thứ Bacủa tuần kế tiếp Câu 2 Điền giá trị cho cột Ngày Thi Tốt Nghiệp dựa vào Ngày Bắt Đầu Học và Thời Gian Học. Ví dụ : Ngày Thi Tốt Nghiệp là : 12/07/2006 thì Hạn Cuối Nộp Học Phí là : 30/06/2006. biết rằng Thờ của mỗi cấp độ thì dựa vào ký tự đầu tiên bên tráicủa Mã Học Viên và tra trong Bảng Tra Thời Gian và Câu 3 Điền giá trị cho cột Hạn Cuối Nộp Học Phí biết rằng học viên thi Tốt nghiệp Tháng nào thì Hạn Cuối Nộp Học Phí là Ngày cuối cùng của Tháng trước đó.Ví dụ : .Ngày Đăng Ký là : 20/07/2006 tức là Thứ Nămthì Ngày Bắt Đầu Học là : 22/07/2006 tức là Thứ Bảy .

2006 Hạn Cuối Nộp Học Phí Ghi Chú Kết Quả Tham Khảo ? ? Được Thi ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Được Thi ? ? Được Thi ? ? Được Thi ? ? Đầu Học cho Học viên. biết rằng: ào buổi đó và Ngày Bắt Đầu Học Được Thi .

biết rằng Thời Gian Học tra trong Bảng Tra Thời Gian và Học Phí nghiệp Tháng nào thì Hạn Cuối 30/06/2006. .c là : 28/03/2006 tức là Thứ Tư c là : 22/07/2006 tức là Thứ Bảy Thứ Bacủa tuần kế tiếp và Thời Gian Học. c Hạn Cuối Nộp Học Phí thì ghi "Được Thi" ủa Mã Học Viên và tra trong Bảng Tra Tra Thời Gian và Học Phí.

000.000 ? Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo Bảng 2 BẢNG PHÂN LOẠI HỢP ĐỒNG Mã Hợp Đồng Loại Hợp Đồng Số Ngày Quy Định Thực Hiện HĐ N Ngắn ngày 5 T Trung bình 15 D Dài ngày 25 Yêu Cầu Câu 1 Dựa vào ký tự đầu tiên bên trái của Mã HĐ ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2.Ngày Kiểm Tra được quy định là ngày cuối của Tháng ký hợp đồng .000.000.Công ty Dịch vụ Thiên Hương Bảng 1 BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG Mã HĐ Ngày Ký Hợp Đồng Loại Hợp Đồng Giá Trị Hợp Đồng Tỷ Lệ % Hoàn Thành D001 1/2/2006 ? 20.000 ? T002 4/5/2006 ? 10.Số Ngày Quy Định Thực Hiện cho mỗi hợp đồng thì dựa vào Loại Hợp Đồng ở Bảng 1 và tra ở Câu 3 Tính Tiền Ứng Hợp Đồng = Tỷ Lệ % Hợp Đồng đã hoàn thành * Giá Trị Hợp Đồng.000.000.000 ? T003 10/24/2006 13.000 ? D002 7/10/2006 ? 25.Tỷ Lệ % Hoàn Thành được tính bằng Số Ngày Đã Thực Hiện HĐ (Tính đến Ngày Kiểm Tra) so với Số Ngày Quy Định Thực Hiện HĐ . Trường hợ .000.000 ? N004 3/28/2006 ? 8. hãy điền giá trị cho cột Loại H Câu 2 Điền giá trị cho cột Tỷ Lệ % Hoàn Thành với: .000 ? N002 12/24/2006 ? ? 6.

đã hoàn thành kế hoạch (Tức là Tỷ Lệ % Hoàn Thành >=100%) thì được tính 100% Giá Trị Hợp Đ Câu 4 Tính Giá Trị Hợp Đồng Còn Lại = Giá Trị Hợp Đồng .Tiền Ứng Hợp Đồng Câu 5 Tính Tổng Cộng cho các cột Tiền Ứng Hợp Đồng và Giá Trị Hợp Đồng Còn Lại .

866. Trường hợp Hợp đồng nào .NG Tiền Ứng Hợp Đồng Giá Trị HĐ Còn Lại ? ? ? ? ? ? 67.667 14.333 điền giá trị cho cột Loại Hợp Đồng nh đến Ngày Kiểm Tra) p Đồng ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2 rị Hợp Đồng.133.

nh 100% Giá Trị Hợp Đồng .

000 C17 ? ? Q2-005 450.000 Quận 3 ? ? Tổng Cộng BẢNG TRA Mã Tuyến Mức Bảo Hiểm Bệnh Viện Bảo Hiểm Q1 5% Đa khoa Q2 10% C17 Q3 15% Quận 3 Yêu Cầu Câu 1 Tính Tiền Bảo Hiểm cho mỗi bệnh nhân biết rằng Tiền Bảo Hiểm = Mức Lương * Mức Bảo Hiểm. Mức Bảo Hiểm của từng người bệnh được quy định bởi hai ký tự đầu tiên bên trái của Mã Số Nhân Câu 2 Tính Tổng Tiền Bảo Hiểm Câu 3 Tạo giá trị cho cột Ghi Chú: Nếu bệnh nhân nào mua Bảo hiểm và điều trị tại cùng một Bệnh viện thì Trong đó : Bệnh viện mà Bệnh nhân mua Bảo hiểm thì dựa vào hai ký tự đầu tiên bên trái của Mã Số Ví dụ : Bệnh nhân Q1-001: Bệnh viện bảo hiểm là Đa Khoa mà điều trị cũng tại Đa Khoa thì là "Trún còn nếu điều trị tại bệnh viện khác thì là "Trái tuyến" Câu 4 Định dạng và kẻ khung cho bảng tính .000 Đa khoa ? ? Q1-004 550.BẢNG THEO DÕI TIỀN BẢO HIỂM Mã Số Nhân Viên Mức Lương Bệnh Viện Điều Trị Tiền Bảo Hiểm Ghi Chú Q1-001 400.000 C17 ? ? Q3-006 700.000 Đa khoa ? ? Q2-002 500.000 Quận 3 ? ? Q3-003 600.

Kết Quả Tham Khảo Trúng tuyến Trái tuyến Trái tuyến Trái tuyến Trúng tuyến Trúng tuyến = Mức Lương * Mức Bảo Hiểm. . trong đó: đầu tiên bên trái của Mã Số Nhân Viên và tra theo Bảng Tra điều trị tại cùng một Bệnh viện thì ghi là "Trúng tuyến". ngược lại là "Trái tuyến" ký tự đầu tiên bên trái của Mã Số Nhân Viên và tra theo Bảng Tra u trị cũng tại Đa Khoa thì là "Trúng Tuyến".

Công ty Xuất nhập khẩu TÌNH HÌNH XUẤT HÀNG NÔNG SẢN QUÝ 1 .657. hãy điền tên cho các mặt hàng Câu 2 Hãy tính Thành Tiền. nếu : + Bằng 1 : thì được giảm 3% + Bằng 2 : thì được giảm 5% + Bằng 3 : thì được giảm 7% Câu 4 Tính Phải Trả = Thành Tiền . trong đó: Đơn Giá của mỗi mặt hàng thì tra trong Bảng Tra dựa vào Mã Hàng Câu 3 Tính Tiền Giảm cho mỗi loại hàng biết rằng Tiêfn Giảm = Thành Tiền * %Giảm.790 4.Tiền Giảm .2002 Mã Hàng Tên Hàng Số Lượng Thành Tiền Tiền Giảm Phải Trả GTD-1 ? 100 ? ? ? GTH-2 ? 245 ? ? ? GNH-3 ? 278 ? ? ? GTT-2 ? 189 ? ? ? GNH-3 ? 256 ? ? ? GTD-2 ? 289 ? ? ? GTH-3 ? 275 ? ? ? Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 1632 68. trong đó : %Gi cho mỗi mặt hàng dựa vào ký tự đầu tiên bên phải. biết rằng Thành Tiền = Số Lượng * Đơn Giá.4 64.132.6 Bảng Tra Mã Hàng Tên Hàng GTD Loại 1 2 3 Gạo trắng dài 20 40 60 GTH Gạo thơm 15 45 75 GNH Gạo Nàng Hương 10 20 30 GTT Gạo trắng tròn 30 40 50 Yêu Cầu Câu 1 Dựa vào 3 ký tự bên trái của Mã Hàng và tra trong Bảng Tra.

Câu 5 Tính Tổng Cộng cho các cột Số Lượng. Tiền Giảm và Phải Trả . Thành Tiền.

ền tên cho các mặt hàng iền * %Giảm. trong đó : %Giảm .

.

Học sinh thi có một môn điểm < 5 ghi là "Thi Lại" Câu 3 Hãy tạo giá trị cho cột Thi Lại biết rằng: .0 .Học sinh thi tất cả các môn với số điểm >=5 ghi là "Đạt" .Học sinh học lớp chuyên mà thi môn chuyên có điểm < 5 hoặc có trên 1 môn thi có điểm < 5 thì ghi là " . Câu 2 Điền giá trị cho cột Ghi Chú biết rằng : .Trường PTTH Lý Tự Trọng BẢNG ĐIỂM THI XẾP LOẠI HỌC TẬP MÔN THI Tên HS Lớp Chuyên Toán Lý Hoá Văn Sử Địa Lê Toán 6 5 9 4 5 6 9 6 6 Vân Anh 10 8 9 9 9 10 10 9 10 Thảo Địa 5 8 6 7 6 6 9 2 6 Thành Văn 9 7 9 6 8 7 7 6 6 Trúc Sử 8 9 6 9 3 8 8 6 7 Việt Địa 4 6 7 6 7 8 9 6 7 Hào Hoá 7 5 8 5 5 7 8 9 5 Hoàng Lý 9 10 9 10 9 7 10 10 9 Trinh Trung 7 8 9 9 8 7 4 7 7 Nhật Sinh 9 8 8 8 8 6 9 6 8 Thái Lý 6 5 7 5 6 6 8 7 8 Bình Hoá 9 6 7 7 7 8 7 3 6 Mỹ Pháp 8 6 7 5 6 7 7 6 5 Anh Pháp Trung Yêu Cầu Câu 1 Tính ĐTB = Tổng Điểm / Tổng Hệ Số biết rằng Học sinh học lớp chuyên môn học nào thì điểm thi môn đó được tính hệ số 2.Các trường hợp còn lại thì để trống Câu 4 Điền giá trị cho cột Xếp Loại đối với các học sinh thi Đạt dựa vào ĐTB như sau: .0 <= ĐTB < 9 .Khá với 7.TB với 5 <= ĐTB < 7.Học sinh nào bị Thi Lại thì ghi tên môn thi lại đó (Tức là tên môn thi có điểm <5) .

Giỏi thì được 100000 .Trung Bình thì được 0 Câu 6 Điền giá trị cho cột Thưởng biết rằng: . không có môn thi nào điểm < 5.Giỏi với ĐTB >= 9 .Các trường hợp khác thì không Thưởng .. không bỏ thi môn nàothì được .Học sinh nào Xếp Loại Khá.Các trường hợp Thi Lại và Hỏng thì để trống Câu 5 Tính Học Bổng cho các học sinh dựa vào Xếp Loại như sau: .Khá thì được 50000 .Học sinh nào Xếp Loại Giỏi. không có môn thi nào điểm < 5. không bỏ thi môn nàothì được .

LOẠI HỌC TẬP ĐTB Ghi Chú Môn Thi Lại Xếp Loại Học Bổng Kết Quả Tham Khảo 7 ? ? ? ? ? ? 10 ? ? ? ? ? 100000 3 ? ? ? ? ? ? 10 ? ? ? ? ? 50000 8 ? ? ? ? ? ? 9 ? ? ? ? ? ? 4 ? ? ? ? ? ? 9 ? ? ? ? ? 100000 5 ? ? ? ? ? ? 8 ? ? ? ? ? 50000 5 ? ? ? ? ? 0 5 ? ? ? ? ? 9 ? ? ? ? ? Sinh ôn học nào thì điểm thi ôn thi có điểm < 5 thì ghi là "Hỏng" 0 .

môn nàothì được Thưởng 100000 môn nàothì được Thưởng 50000 .

000 ? ? Thuý TN-1 ? 450 32.376 600.000 ? ? Hà TC-1 ? 987 24.000 ? ? Vân XX-2 ? 478 15.000 Bảng 2 BẢNG TRA TÊN VÀ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM Mã SP Tên SP CH TC TN Cá Hộp Trái Cây Hộp Thịt Nguội XX Xúc Xích Loại 1 2 4 6 8 Loại 2 4 6 8 10 Yêu Cầu Câu 1 Điền số liệu cho cột Tên Sản Phẩm dựa vào 2 ký tự bên trái của Mã Sản Phẩm ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2 Câu 2 Tính Phụ Cấp bằng công thức: Phục Cấp = Số Lượng * Đơn Giá Hoàn Thành Một Sản Phẩm Trong đó : Đơn Giá cho mỗi đơn vị sản phẩm được tra trong Bảng 2 dựa vào Mã Sản Phẩm ở Bảng 1 và ký tự đầu tiên bên phải của Mã Sản Phẩm quy định Loại sản phẩm .000 ? ? Hoàng TN-1 ? 774 21.Bảng 1 Công ty Sản xuất Đồ hộp Mỹ Long BẢNG THEO DÕI TÌNH HÌNH SẢN XUẤT THÁNG 04-2003 Tên Mã Tên Nhân Viên Sản Phẩm Sản Phẩm Số Lượng Mức Lương Phụ Cấp Tiền Thưởng Trinh CH-2 ? 826 18.765 20.000 ? ? Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 3.000 ? ? Vy TC-1 ? 250 23.

Câu 3 Tính Tiền Thưởng cho mỗi công nhân theo quy định sau: Số Lượng Sản Phẩm Hoàn Thành Tiền Thưởng Từ 0 đến 500 0 Từ 500 đến 750 100000 Trên 750 200000 Câu 4 Tính Thành Tiền = Mức Lương + Phụ Cấp + Tiền Thưởng Câu 5 Tính giá trị Tổng Cộng cho các cột Số Lượng. Tiền Thưởng và Thành Tiền . Phụ Cấp.

376 ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2 ã Sản Phẩm ở Bảng 1 .Thành Tiền ? ? ? ? ? ? 753.

.

.Ban VN 12/15/2002 Hà Nội ? Jean ANH 6/5/2002 Hồng Kông ? Rooney NHẬT 4/1/2002 Hàn Quốc ? Thanh VN 8/9/2002 Hồ Chí Minh ? Jenifer MỸ 2/7/2002 Thái Lan ? Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 796 Bảng 2 BẢNG TRA GIÁ VÉ Giá vé (ĐVT :USD) (Tính từ ngày đến ngày) Tuyến Bay Ngày 1 đến 10 Ngày 11 đến 20 Ngày 21 đến 31 Hà Nội 22 25 28 Hồ Chí Minh 27 29 41 Thái Lan 199 210 237 Hồng Kông 289 268 272 Hàn Quốc 256 241 261 Yêu Cầu Câu 1 Tính Giá Vé cho mỗi chuyến bay. Ngày Bay ở Bảng 1 Câu 2 Tính tiền Bảo Hiểm cho mỗi hành khách biết rằng số tiền Bảo Hiểm được tính bằng công thức: Giá Vé * %Bảo Hiểm. trong đó %Bảo Hiểm được quy định theo Quốc Tịch như sau: . biết rằng Giá Vé được tra trong Bảng 2 dựa vào Tuyến Bay.Bảng 1 Hãng Hàng Không Chim Én BẢNG THỐNG KÊ TÌNH HÌNH CÁC CHUYẾN BAY Hành Khách Quốc Tịch Ngày Bay Tuyến Bay Giá Vé Mr.Quốc Tịch là VN thì mức Bảo Hiểm là 3%.

.Nếu Ngày Bay trúng ngày Chủ Nhật hoặc Thứ Bảy thì tính 2%Giá Vé .Còn các Quốc Tịch khác là 5%. Câu 3 Tính giá trị cho cột Phụ Thu biết ràng: .Nếu Ngày Bay trúng vào các ngày khác thì không tính Phụ Thu Câu 4 Tính số tiền Phải Trả cho mỗi hành khách theo công thức: Phải Trả = Giá Vé + Bảo Hiểm + Phụ Thu Câu 5 Thực hiện thao tác định dạng và kẻ khung cho bảng tính .

76 vào Tuyến Bay. bằng công thức: 0.26 .5 835.CHUYẾN BAY Bảo Hiểm Phụ Thu Phải Trả ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? 38.

.

Bảng 1
Bưu cục Chiến Thắng

BẢNG THEO DÕI CUỘC GỌI
Ngày
Gọi

Thời Gian
Bắt Đầu

Thời Gian
Kết Thúc

Số
Phút

Hình Thức
gọi

Thành
Tiền

3/20/2003

12:30:45

12:47:30

?

LT

?

4/24/2003

23:01:30

23:45:56

?

NT

?

6/30/2003

14:20:30

14:37:01

?

DD

?

7/5/2003

6:18:08

6:27:00

?

DD

?

8/12/2003

17:02:45

17:34:56

?

LT

?

9/7/2003

3:02:58

3:25:49

?

NT

?

Tổng Cộng
Kết Quả Tham Khảo

142

238,800

Bảng 2

BẢNG TRA GIÁ CƯỚC CUỘC GỌI
Hình Thức Gọi

Diễn Giải Đơn Giá (đ/phút)

NT

Nội Tỉnh

1200

LT

Liên Tỉnh

1800

DD

Di Động

2700

Yêu Cầu
Câu 1

Tính Số Phút cho mỗi cuộc gọi, biết rằng Số Phút được tính bằng Thời Gian Kết Thúc - Thời Gian
và số giây lẻ >30 thì tính thêm 1 phút
Ví dụ:
- Bắt đầu gọi lúc: 13:02:01 và Kết thúc lúc: 13:04:58 thì tính là: 3 phút
- Bắt đầu gọi lúc: 14:20:37 và Kết thúc lúc: 14:25:27 thì tính là : 5 phút

Câu 2

Tính Thành Tiền = Số Phút * Đơn Giá trong đó Đơn Giá cho mỗi cuộc gọi thì dựa vào Hình Thức
ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2

Câu 3

Tính Tiền Giảm cho mỗi cuộc gọi biết rằng nếu gọi vào ngày Thứ Bảy hoặc Chủ Nhật thì
được giảm 10% Thành Tiền, còn gọi vào các ngày khác thì không giảm.

Câu 4

Tính Phải Trả = Thành Tiền - Tiền Giảm

Câu 5

Hoàn thành Bảng Thống Kê sau :
Hình Thức
Gọi

Tổng Số
Phút Gọi

Tổng Số Tiền
Phải Trả

NT

?

?

LT

?

?

DD

?

?

Tổng Cộng

?

?

Kết Quả
Tham Khảo

142

233,610

Tiền
Giảm

Phải
Trả

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

5,190 233,610

n Kết Thúc - Thời Gian Bắt Đầu

ọi thì dựa vào Hình Thức Gọi

c Chủ Nhật thì

Bảng 1
Công ty Phương Nam

BẢNG THEO DÕI TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
Mã Hàng

Tên Hàng

Tổ Sản Xuất

Ngày Xuất

Số Lượng Hư Hỏng

GV

?

1

5/15/2003

500

?

GT

?

2

5/20/2003

700

?

GB

?

3

5/27/2003

400

?

GV

?

3

6/1/2003

200

?

GB

?

2

6/7/2003

200

?

2000

41

Tổng Cộng
Kết Quả Tham Khảo
Bảng 2
BẢNG TRA HÀNG HOÁ
Mã Hàng

Tên Hàng

% Hư Hỏng

GB

Giày Bata

1%

GV

Giày Vải

2%

GT

Giày Thể Thao

3%

Yêu Cầu
Câu 1 Dựa vào giá trị cột Mã Hàng và tra ở Bảng 2, hãy điền giá trị cho cột Tên Hàng

Câu 2 Hãy điền số liệu cho cột Hư Hỏng, biết rằng số lượng giày bị Hư Hỏng được tính bởi
công thức: Số Lượng * %Hư Hỏng, trong đó %Hư Hỏng của mỗi loại giày
được quy định dựa vào Mã Hàng và tra ở Bảng 2

Câu 3 Tính Tiền Thưởng cho mỗi tổ sản xuất biết rằng:
- Nếu Ngày Xuất là Chủ Nhật và Số Lượng Giày Hư Hỏng <= 5 thì được thưởng 500000
- Nếu Số Lượng >=500 và Số Lượng Guày Hư Hỏng <=10 thì thưởng 300000
- Các trường hợp còn lại thì không thưởng

Câu 4 Hãy hoàn thành Bảng Thống Kê sau: BẢNG THỐNG KÊ Tên Sản Xuất Tổng Số Lượng Tổng Hư Hỏng 2000 41 1 2 3 Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo .

000 ược tính bởi ợc thưởng 500000 .UẤT Tiền Thưởng ? ? ? ? ? 800.

.

Bảng 1 BẢNG THỐNG KÊ TIÊU THỤ SẢN PHẨM Mã SP CDR-SS Đại Lý SGN Tên Hàng . .Tên Hãng Sản Xuất ? Đơn Giá ? KEY-DE HNN ? ? MOU-IM DNA ? ? KEY-SS HNN ? ? CDR-DE DNA ? ? MOU-IM SGN ? ? Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo Bảng 2 BẢNG TRA TÊN HÀNG.672 HNN 915 DNA 1.Tên Hãng Sản Xuất SS IM Mã Hàng Tên Hàng SamSung IBM CDR CDRom 30 25 KEY Keyboard 10 17 MOU Mouse 5 9 Bảng 3 BẢNG TỔNG HỢP Đại Lý Kết Quả Tham Khảo Tổng Tiền SGN 3.231 Tổng Cộng Yêu Cầu Câu 1 Căn cứ vào 3 ký tự bên trái và 2 ký tự bên phải của Mã SP trong Bảng 1. TÊN HÃNG SẢN XUẤT VÀ ĐƠN GIÁ Mã Hãng .

Câu 3 Tính Thành Tiền = Số Lượng * Đơn Giá.Tên Hãng Sản Xuất là : CDRom . Ví dụ : Mã SP là CDR-SS thì có Tên Hàng .hãy tra trong Bảng 2 để điền giá trị cho cột Tên Hàng . Câu 4 Hãy hoàn thành Bảng Tổng Hợp ở Bảng 3 .Tên Hãng Sản Xuất.Sam Sung Câu 2 Hãy điền Đơn Giá cho mỗi mặt hàng dựa vào Mã SP ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2.

N PHẨM Số Lượng Thành Tiền 96 ? 35 ? 19 ? 39 ? 53 ? 88 ? 5.818 ĐƠN GIÁ Sản Xuất DE Dell 20 15 13 .

Sam Sung .CDRom .

Nhân viên nào không trực ngày lễ thì để trống Câu 3 Hoàn thành Bảng Tổng Hợp Tiền Trực cho mỗi nhân viên biết rằng: .Nhân viên nào trực ngày lễ thì đánh dấu T . hãy điền giá trị cho Bảng 2 với yêu cầu: .Bảng 1 BẢNG THEO DÕI NGÀY TRỰC Ngày Trực 1/1/2006 An Nhân Viên Trực Long Hà Thảo X 3/2/2006 X X 3/20/2006 4/5/2006 X X 4/30/2006 X X 5/3/2006 X 7/7/2006 X 8/20/2006 9/2/2006 X X X 10/10/2006 12/25/2006 Việt X X Số Ngày Trực Bảng 2 Bảng 3 Ngày Lễ BẢNG THEO DÕI NGÀY TRỰC LỄ Nhân Viên Trực Long Thảo An Việt Hà BẢNG TỔNG Tên NV 1/1/2006 An 4/30/2006 Hà 5/1/2006 Long 9/2/2006 Thảo Việt Yêu Cầu Câu 1 Tính Số Ngày Trực của mỗi nhân viên biết rằng nhân viên nào trực thì có dấu X Câu 2 Dựa vào số liệu ở Bảng 1.

Trực ngày thường thì được 50000 đ Chú ý : Chỉ sử dụng một công thức cho cột Tiền Trực Lễ .Trực ngày lễ thì được 100000 đ ..

000 200.000 200.BẢNG TỔNG HỢP TIỀN TRỰC Tiền Trực Lễ Kết Quả Tham Khảo Tiền Trực Ngày Tổng Cộng 250.000 100.000 .000 250.

.

Bảng 1 Xí nghiệp Lắp ráp Xe máy Hoàng Hôn BẢNG THEO DÕI TÌNH HÌNH LẮP RÁP SẢN PHẨM THÁNG 03-2003 Tổ Sản Xuất Loại Xe Số Lượng Ngày Giao Sản Phẩm 1 DREAM 150 3/10/2003 2 WAVE 500 3/15/2003 3 FUTURE 300 3/25/2003 Kết Quả Bảng 2 BẢNG TRA THÔNG TIN Loại Xe Chỉ Tiêu Kế Hoạch Hoàn Thành WAVE 600 3/2/2003 FUTURE 200 3/20/2003 DREAM 120 3/30/2003 Yêu Cầu Câu 1 Điền giá trị cho cột Kết Quả với yêu cầu sau: . .Nếu tổ sản xuất nào có Số Lượng sản phẩm lắp ráp > Chỉ Tiêu được giao và ngày giao sản phẩm trước ngày Hoàn Thành Kế Hoạch đã đề ra thì ghi “Vượt Kế Hoạch”. Câu 3 Thao tác định dạng và kẻ khung cho bảng tính .Ngược lại thì để trống Trong đó : Chỉ tiêu Số Lượng sản phẩm lắp ráp phải hoàn thành và thời gian hoàn thành kế hoạch của mỗi tổ sản xuất thì dựa vào ký hiệu loại xe ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2 Câu 2 Tính giá trị cho cột Tiền Thưởng biết rằng mức Tiền Thưởng sẽ là 1000000 cho tổ sản xuất nào lắp ráp vượt mức kế hoạch được giao.

000 0 0 đề ra thì ghi “Vượt Kế Hoạch”. và thời gian xe ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2 ẽ là 1000000 .RÁP Tiền Thưởng Kết Quả Tham Khảo 1.000.

500 2.200 1.280 Bảng 2 BẢNG TRA GIÁ HÀNG HOÁ Mã Hàng Tên Hàng X Mua Bán S L S L Xăng 1.Bảng 1 Tổng Công Ty Xăng Dầu BẢNG KÊ TÌNH HÌNH MUA BÁN NGUYÊN LIỆU Đại Lý Mã Hàng Tên Hàng Nghiệp Vụ Hình Thức Số Lượng Ánh Sáng N Mua L 245 Hoàng Hôn X Mua S 321 Bình Minh D Bán S 157 Sức Sống X Mua L 134 Vươn Lên N Bán S 423 Tổng Cộng Kết Quả Tham Khảo 1.000 2.300 2. trong đó Đơn Giá được tra ở Bảng 2 dựa vào Mã Hàng.400 N Nhớt 2.000 D Dầu 1. Nghiệp Vụ (Mua hoặc Bán) và Hình Thức (Sĩ hoặc Lẽ) ở Bảng 1 Câu 3 Hãy hoàn thành Bảng Thống Kê sau: BẢNG THỐNG KÊ Tên Hàng Tổng Số Lượng Tổng Số Tiền Xăng ? ? Dầu ? ? Nhớt ? ? Tổng Cộng ? ? .000 2.800 2.500 1.000 2.700 2.600 Yêu Cầu Câu 1 Hãy điền số liệu cho cột Tên Hàng dựa vào Mã Hàng ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2 Câu 2 Tính Thành Tiền = Số Lượng * Đơn Giá.

Kết Quả Tham Khảo 1280 2485600 .

600 ở Bảng 2 dựa vào .N LIỆU Thành Tiền 2.485.

.

Sở Thuỷ Sản TP Định dạng bảng tính cho đẹp! BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH NgayCT MaHang TenHang Loai NhapKho XuatKho 37906 T-1 Tôm 1 871 261 37806 C-2 Cá 2 851 24 37653 M-1 Mực 1 263 202 37772 M-3 Mực 3 681 111 37897 B-2 Bào Ngư 2 405 281 37899 N-1 Nghêu 1 401 203 37816 T-3 Tôm 3 639 141 37930 B-3 Bào Ngư 3 896 102 37761 N-2 Nghêu 2 507 153 37902 C-1 Cá 1 381 16 Yêu Cầu Hoàn thành Bảng thống kê sau (Thay các dấu ? bằng các công thức) Định dạng lại cột Ngày CT theo dạng: dd/mm/yyyy BẢNG THỐNG KÊ Câu 1 Có bao nhiêu mặt hàng có MaHang bắt đầu bằng chữ T? Câu 2 Đếm xem có bao nhiêu mặt hàng Loai 2? Câu 3 Tổng NhapKho của các mặt hàng Loai 3 là bao nhiêu? Câu 4 Tổng XuatKho của các mặt hàng Tôm là bao nhiêu? Câu 5 Giá trị nhỏ nhất TonKho của các mặt hàng Loai 2 là bao nhiêu? Câu 6 Giá trị lớn nhất XuatKho của mặt hàng Mực là bao nhiêu? Câu 7 Tổng TonKho của các mặt hàng Loai 1 và Loai 2 là bao nhiêu? Câu 8 Tổng NhapKho và XuatKho của các mặt hàng Loai 3 là bao nhiêu? Câu 9 Tổng TonKho của mặt hàng Bào Ngư và Nghêu là bao nhiêu? Câu 10 Tỷ lệ phần trăm giữa XuatKho và NhapKho của mặt hàng Cá là bao nhiêu? Câu 11 Tổng XuatKho của mặt hàng Tôm Loai 1 và Mực Loai 3 là bao nhiêu? Câu 12 Tổng NhapKho của Nghêu và Bào Ngư loại 2 là bao nhiêu? Câu 13 Tỷ lệ phần trăm TonKho giữa mặt hàng Mực và Cá là bao nhiêu? Câu 14 Giá trị NhapKho nhỏ nhất của các mặt hàng có TonKho >=500 là bao nhiêu? .

hãy lọc ra danh sách: Câu 1 Các mặt hàng Loai 1 Câu 2 Các mặt hàng có NhapKho >=500 và TonKho>400 Câu 3 Các mặt hàng Loai 3 và có XuatKho < 300 Câu 4 Các mặt hàng có XuatKho >=250 trong tháng 10 Câu 5 Các mặt hàng có NhapKho.TonKho>100 trong khoảng thời gian từ ngày 1 đến ngày 15 . Sử dụng chức năng lọc bằng Advanced Filter. hãy lọc ra danh sách: Câu 1 Các mặt hàng là Tôm Câu 2 Các mặt hàng có NhapKho <=500 Câu 3 Các mặt hàng Loai 1 và có XuatKho>200 Câu 4 Các mặt hàng là Bào Ngư hoặc Tôm Câu 5 Các mặt hàng có XuatKho > 150 sau ngày 01/06/2003.Câu 15 Tổng TonKho của các mặt hàng có NhapKho <500 hoặc XuatKho >=200 là bao nhiêu? Câu 16 Giá trị NhapKho nhỏ nhất trong tháng 7 là bao nhiêu? Câu 17 Tổng XuatKho của các mặt hàng Loai 1 trong tháng 10 là bao nhiêu? Câu 18 Giá trị TonKho lớn nhất từ ngày 1 đến ngày 15 là bao nhiêu? Câu 19 Tổng NhapKho của Quý 4 là bao nhiêu? (Quý 4 gồm các tháng 10. nếu Loai mà trùng thì tăng dần theo TonKho Câu 4 Tăng dần theo TenHang. nếu trùng Loai thì tăng dần TenHang. nếu trùng TenHang thì giảm dần theo NhapKho Câu 5 Giảm dần theo Loai.11 và 12) Câu 20 Tổng NhapKho và XuatKho của các mặt hàng trong ngày Thứ Bảy và Chủ Nhật là bao nh Hãy sắp xếp danh sách theo yêu cầu sau: Câu 1 Tăng dần theo NgayCT Câu 2 Giảm dần theo TenHang Câu 3 Giảm dần theo Loai. XuatKho. nếu trùng TenHang thì giảm dần theo NgayCT Sử dụng chức năng lọc bằng AutoFilter.

25% ? 372 ? 1313 ? 52.nh cho TonKho 610 827 61 570 124 198 498 794 354 365 ác công thức) g Cá là bao nhiêu? là bao nhiêu? =500 là bao nhiêu? Kết Quả ? KQ Tham Khảo 2 ? 3 ? 2216 ? 402 ? 124 ? 202 ? 2539 ? 2570 ? 1470 ? 3.94% ? 681 .

hãy lọc ra danh sách: ed Filter.XuatKho >=200 là bao nhiêu? ? 1358 ? 639 ? 480 ? 827 tháng 10.11 và 12) ? 2954 Thứ Bảy và Chủ Nhật là bao nhiêu? ? 2993 bao nhiêu? theo yêu cầu sau: n theo NhapKho Filter. hãy lọc ra danh sách: .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful