Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng

V n đ 1 ấ ề . H T A Đ TRONG KHÔNG GIAN-T A Đ C AVECTO, T A Đ C A ĐI M Ệ Ọ Ộ Ọ Ộ Ủ Ọ Ộ Ủ Ể
1.Trong h t a đ Oxy cho ệ ọ ộ
(1; 2;1) a · −
r
, ( 2;1;1) b · −
r
, 3 2 c i j k · + −
r r r
r
.Tìm t a đ các véct ọ ộ ơ
a)
3 2 u a b · −
r
r r
b)
3 v c b · − −
r r r
c)
w 2 a b c · − +
uur r r r
d)
3
2
2
x a b c · − +
r r r r
2.Trong h t a đ Oxy cho ệ ọ ộ
(1; 1; 0) a · −
r
, ( 1;1; 2) b · −
r
, 2 c i j k · − −
r r r
r
,
d i ·
r r
a)xác đ nh k đ véct ị ể ơ (2; 2 1; 0) u k · −
r
cùng ph ng v i ươ ớ a
r
b)xác đ nh các s th c m,n,p đ ị ố ự ể d ma nb pc · − +
r r r r
c)Tính
, , 2 a b a b +
r r r r
3.Cho A(2;5;3) , B(3;7;4) , C(x;y;6)
a)Tìm x,y đ ba đi m A,B ,C th ng hàng ể ể ẳ
b)Tìm giao đi m c a đ ng th ng AB v i m t ph ng yOz.Tính đ dài đo n AB ể ủ ườ ẳ ớ ặ ẳ ộ ạ
c)Xác đ nh t a đ đi m M trên mp Oxy sao cho MA+MB nh nh t ị ọ ộ ể ỏ ấ
4.Trong h t a đ Oxy cho ệ ọ ộ
1
(1; 2; )
4
a · −
r
, ( 2;1;1) b · −
r
, 3 2 4 c i j k · + +
r r r
r
a) Tính các tích vô h ng ướ
. a b
r r
,
. c b
rr
.Trong ba véct trên có các c p véct nào vuông góc ơ ặ ơ
b)Tính os(a,b) C
r r
, os(a,i) C
rr
5.Cho A(1;-1;1) ,B(2;-3;2), C(4;-2;2),D(3;0;1),E(1;2;3)
a)Ch ng t r ng ABCD là hình ch nh t.Tính di n tích c a nó. ứ ỏ ằ ữ ậ ệ ủ
b)Tính cos các góc c a tam giác ABC ủ
c)Tìm trên đ ng th ng Oy đi m cách đ u hai đi m AB ườ ẳ ể ề ể
d)Tìm t a đ đi m M th a ọ ộ ể ỏ
2 0 MA MB MC + − ·
uuur uuur uuuur r
6.Cho A(1;-1;1) ,B(2;-3;2), C(4;-2;2).
a)Tìm t a đ trung đi m c a đo n AB ọ ộ ể ủ ạ
b)Tìm t a đ trong tâm tam giác ABC ọ ộ
V n đ 2: ấ ề TÍCH CÓ H NG HAI VÉCT VÀ CÁC NG D NG ƯỚ Ơ Ứ Ụ
1.Tính tích có h ng ướ
, u v
]
]
r r
bi t r ng ế ằ
a) (1; 2;1) u · −
r
, ( 2;1;1) v · −
r
b) ( 1;3;1) u · −
r
, (0;1;1) v ·
r
c) 4 u i j · +
r r r
, 2 v i j k · − −
r r r
r
2.Tính tích
, .w u v
]
]
r r uur
bi t r ng ế ằ
a) (1; 2;1) u · −
r
, (0;1; 0) v ·
r
, w (1; 2; 1) · −
uur
b) ( 1; 1;1) u · − −
r
, (0; 0; 2) v ·
r
, w (1; 2; 1) · − −
uur
c)
4 u i j · +
r r r
, 2 v i j k · − −
r r r
r
, w (5;1; 1) · −
uur
3.Cho A(1;-1;1) ,B(2;-3;2), C(4;-2;2), D(1;2;3)
a)Ch ng t r ng A,B,C không th ng hàng ứ ỏ ằ ẳ
b)Ch ng t r ng b n đi m A,B,C,D không đ ng ph ng ứ ỏ ằ ố ể ồ ẳ
c)Tính di n tích tam giác ABC ệ
d)Tính th tích t di n ABCD.Bi t r ng ể ứ ệ ế ằ
4.Cho hình chóp S.ABCD có A(2;-1;1) ,B(2;-3;2), C(4;-2;2), D(1;2;-1), S(0;0;7)
a)Tính di n tích tam giác SAB ệ
b)Tính di n tích t giác ABCD ệ ứ
c)Tính th tích hình chóp S.ABCD.T đó suy ra kho ng cách t S đ n mp(ABCD) ể ừ ả ừ ế
d)Tính kho ng cách t A đ n mp(SCD) ả ừ ế
5.Cho hình h p ABCD.A’B’C’D’ . Bi t r ng A(1;2;-1), B(-1;1;3), C(-1;-1;2) và D’(2;-2;-3) ộ ế ằ
a)Tìm t a đ các đ nh còn l i ọ ộ ỉ ạ
b)Tính th tích hình h p ể ộ
 Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng
c)Tính th tích t di n A.A’BC. Tính t s ể ứ ệ ỉ ố
. ' ' ' '
. ' ' '
ABCD A B C D
A A B C
V
V
d)Tính th tích kh i đa di n ABCDD’ ể ố ệ
V n đ 3 : ấ ề PH NG TRÌNH C A M T C U ƯƠ Ủ Ặ Ầ
1.Tìm tâm và bán kính m t c u ặ ầ
a)
2 2 2
( 2) ( 1) ( 2) 9 x y z − + + + − · b)
2 2 2
25
4 5 3 0
4
x y z x y z + + − + + + ·
2.Cho A(1;3;-7), B(5;-1;1) .
a)L p ph ng trình m t c u tâm A bán kính AB ậ ươ ặ ầ
b)L p ph ng trình m t c u đ ng kính AB ậ ươ ặ ầ ườ
c)L p ph ng trình m t c u tâm B ti p xúc v i m t ph ng Oxy ậ ươ ặ ầ ế ớ ặ ẳ
3.Cho A(1;1;1) ,B(1;2;1) ,C(1;1;2) , D(2;2;1)
a)Vi t ph ng trình m t c u đi qua b n đi m A,B,C,D ế ươ ặ ầ ố ể
b)Tìm hình chi u c a tâm m t c u câu a) lên các mp Oxy, Oyz ế ủ ặ ầ ở
4.L p ph ng trình m t c u đi qua 3 đi m A(1;2;-4), B(1;-3;1) , C(2;2;3) và có tâm n m trên mp Oxy ậ ươ ặ ầ ể ằ
5.Cho A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0), D(1;2;1)
a)Ch ng t r ng ABCD là m t t di n ứ ỏ ằ ộ ứ ệ
b)Vi t ph ng trình m t c u ngo i ti p t di n ABCD ế ươ ặ ầ ạ ế ứ ệ
c)Vi t ph ng trình m t c u c t mp(ABC) theo thi t di n là m t đ ng tròn có bán kính l n nh t. ế ươ ặ ầ ắ ế ệ ộ ườ ớ ấ
6.Ch ng t r ng ph ng trình ứ ỏ ằ ươ
2 2 2 2
4 2 4 4 0 x y z mx my z m m + + + − + + + · luôn là ph ng trình c a ươ ủ
m t m t c u. Tìm m đ bán kính m t c u là nh nh t. ộ ặ ầ ể ặ ầ ỏ ấ
7.Ch ng t r ng ph ng trình ứ ỏ ằ ươ
2 2 2 2
2 os . 2sin . 4 4 4sin 0 x y z c x y z α α α + + + − + − − · luôn là ph ng ươ
trình c a m t m t c u. Tìm m đ bán kính m t c u là l n nh t. ủ ộ ặ ầ ể ặ ầ ớ ấ
V n đ 4: ấ ề PH NG TRÌNH M T PH NG ƯƠ Ặ Ẳ
1.Cho A(-1;2;3), B(2;-4;3), C(4;5;6)
a)Vi t ph ng trình mp đi qua A và nh n vect ế ươ ậ ơ (1; 1;5) n −
r
làm vect pháp tuy n ơ ế
b)Vi t ph ng trình mp đi qua A bi t r ng hai véct có giá song song ho t n m trong mp đó là ế ươ ế ằ ơ ặ ằ
(1; 2; 1), (2; 1;3) a b − −
r
r
c)Vi t ph ng trình mp qua C và vuông góc v i đ ng th ng AB ế ươ ớ ườ ẳ
d)Vi t ph ng trình mp trung tr c c a đo n AC ế ươ ự ủ ạ
e)Vi t ph ng trình mp (ABC) ế ươ
2.Cho A(-1;2;1), B(1;-4;3), C(-4;-1;-2)
a)Vi t ph ng trình mp đi qua I(2;1;1) và song song v i mp (ABC) ế ươ ớ
b)Vi t ph ng trình mp qua A và song song v i mp (P):2x- y- 3z- 2 = 0 ế ươ ớ
c)Vi t ph ng trình mp qua hai đi m A , B và vuông góc v i mp (Q):2x- y+2z- 2 = 0 ế ươ ể ớ
d)Vi t ph ng trình mp qua A, song song v i Oy và vuông góc v i mp (R):3x – y-3z-1=0 ế ươ ớ ớ
e)Vi t ph ng trình mp qua C song song v i mp Oyz ế ươ ớ
3.Vi t ph ng trình mp đi qua M(2;1;4) và c t các tr c Ox, Oy, Oz t i các đi m A,B, C sao cho ế ươ ắ ụ ạ ể
OA = OB = OC
4.Vi t ph ng trình mp đi qua M(2;2;2) c t các tia Ox, Oy,Oz t i các đi m A,B,C sao cho th tích t ế ươ ắ ạ ể ể ứ
di n OABC nh nh t . ệ ỏ ấ
5.Vi t ph ng trình mp đi qua M(1;1;1) c t các tia Ox, Oy,Oz l n l c t i các đi m A,B,C sao cho tam ế ươ ắ ầ ượ ạ ể
giác ABC cân t i A, đ ng th i M là tr ng tâm tam giác ABC. ạ ồ ờ ọ
6.Cho t di n ABCD ,bi t r ng A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0), D(1;2;1). ứ ệ ế ằ
a)Vi t ph ng trình mp ch a A và song song v i mp (ABC) ế ươ ứ ớ
b)Vi t ph ng trình mp cách đ u b n đ nh c a t di n đó. ế ươ ề ố ỉ ủ ứ ệ
7.Cho mp(P):2x- y+2z- 2 = 0 và hai đi m A(2;-1;6), B(-3;-1;-4). ể
 Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng
a)Tính kho ng cách t A đ n mp (P) ả ừ ế
b)vi t ph ng trình mp ch a hai đi m A,B và t o v i mp (P ) m t góc có s đo l n nh t. ế ươ ứ ể ạ ớ ộ ố ớ ấ
c)Vi t ph ng trình m t c u tâm B ti p xúc v i mp (P) ế ươ ặ ầ ế ớ
8.Cho ba m t ph ng ặ ẳ
( )
( )
( )
: 2 2 1 0
: 2 1 0
: 2 2 3 0
x y z
x y z
x y z
α
β
γ
− − − ·
− + − ·
− + + − ·
a)Trong ba m t ph ng đó mp nào song song v i mp nào? ặ ẳ ớ
b)Tìm qu tích các đi m cách đ u ỹ ể ề ( ) α
và( ) γ
c)Tính kho ng cách gi a hai mp ả ữ ( ) α
và( ) γ
d)Tìm qu tích các đi m cách ỹ ể ( ) β
m t kho ng b ng 1 ộ ả ằ
e)Vi t ph ng trình m t c u có tâm thu c tr c Ox và ti p xúc v i hai mp ế ươ ặ ầ ộ ụ ế ớ ( ) α
và( ) γ
9.Cho hai m t ph ng ặ ẳ
( )
( )
: 2 2 1 0
: 2 1 0
x y z
x y z
α
β
− − − ·
− + − ·
a)Tính cosin góc gi a hai mp đó ữ
b)Vi t ph ng trình m t c u có tâm thu c Oy ti p xúc v i c hai mp đó. ế ươ ặ ầ ộ ế ớ ả
c)Vi t ph ng trình mp đi qua giao tuy n c a hai mp đó và song song v i tr c Ox ế ươ ế ủ ớ ụ
10.Cho m t ph ng (P):2x- y+2z- 3 = 0 và m t c u (C ): ặ ẳ ặ ầ
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 25 x y z − + + + − ·
a)Ch ng t r ng m t ph ng (P) và m t c u (C ) c t nhau. Tìm bán kính c a đ ng tròn giao tuy n ứ ỏ ằ ặ ẳ ặ ầ ắ ủ ườ ế
b)L p ph ng trình các ti p di n c a m t c u song song v i m t ph ng (P) ậ ươ ế ệ ủ ặ ầ ớ ặ ẳ
12. Cho hai m t ph ng ặ ẳ ( ) : 2 2 5 0 x y z α − + − ·
và m t c u (C) ặ ầ
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 25 x y z − + + + − ·
a)L p ph ng trình ti p di n c a m t c u song song v i Ox và vuông góc v i ậ ươ ế ệ ủ ặ ầ ớ ớ ( ) α
b)Tính góc gi a mp ư ( ) α
v i Ox ớ
c)L p ph ng trình mp đi qua hai A(1;0;1) đi m B(1;-2;2) và h p v i ậ ươ ể ợ ớ ( ) α
m t góc 60 ộ
0
13.Cho b n đi m A(1;1;2), B(1;2;1), C(2;1;1), D(1;1;-1) ố ể
a)Vi t ph ng trình mp ABC. ế ươ
b)Tính góc cosin gi a hai m t ph ng (ABC) và (ABD) ữ ặ ẳ
14.Vi t ph ng trình mp đi qua đi m M(2;1;-1) và qua giao tuy n c a hai m t ph ng x- y+ z -4= 0 và ế ươ ể ế ủ ặ ẳ
3x- y + z -1= 0
15. Vi t ph ng trình mp đi qua giao tuy n c a hai m t ph ng x+2 z -4= 0 và x+ y - z + 3= 0 đ ng ế ươ ế ủ ặ ẳ ồ
th i song song v i m t ph ng x+ y+ z = 0 ờ ớ ặ ẳ
16. Vi t ph ng trình mp đi qua giao tuy n c a hai m t ph ng3 x-y+ z -2= 0 và x+4 y -5= 0 đ ng ế ươ ế ủ ặ ẳ ồ
th i vuông góc v i m t ph ng 2x- y+ 7 = 0 ờ ớ ặ ẳ
17.Cho hình l p ph ng ABCD.A’B’C’D’ có c nh b ng 2.G i I,J ,K l n l c là trung đi m các c nh ậ ươ ạ ằ ọ ầ ượ ể ạ
BB’ , C’D’ và D’A’.
a) Ch ng t r ng m t ph ng (IJK) vuông góc v i m t ph ng (CC’K) ứ ỏ ằ ặ ẳ ớ ặ ẳ
b)Tính góc gi a hai m t ph ng (JAC) và (IAC’) ữ ặ ẳ
c)Tính kho ng cách t I đ n mp(AJK) ả ừ ế
18.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t AB= SA= 2a. AD= a.Đ t h tr c Oxyz sao ữ ậ ặ ệ ụ
cho các tia Ox, Oy ,Oz l n l c trùng v i các tia AB,AD,AS. ầ ượ ớ
a)T đi m C v tia CE cùng h ng v i tia AS. Tìm t a đ c a E. ừ ể ẽ ướ ớ ọ ộ ủ
b)Tính kho ng cách t C đ n m t ph ng (SBD). ả ừ ế ặ ẳ
c)Ch ng t r ng m t ph ng (SAB) vuông góc v i m t ph ng (SBC) ứ ỏ ằ ặ ẳ ớ ặ ẳ
d)Tính cosin góc gi a hai m t ph ng (SBC) và (SDC) ữ ặ ẳ
 Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng
e)Tính th tích hình chóp S.ABCD ể
19.Cho tam giác đ u ABC c nh a, I là trung đi m c a BC.D là đi m đ i x ng v i A qua I.D ng đo n ề ạ ể ủ ể ố ứ ớ ự ạ
SD =
6
2
a vuông góc v i mp (ABC).Ch ng minh r ng ớ ứ ằ
a)
( ) ( ) mp SAB mp SAC ⊥
b)
( ) ( ) mp SBC mp SAD ⊥
c)Tính th tích hình chóp S.ABC ể
V n đ 5: ấ ề PH NG TRÌNH Đ NG TH NG ƯƠ ƯỜ Ẳ
1.Vi t ph ng trình tham s c a đ ng th ng ế ươ ố ủ ườ ẳ
a)Đi qua A(1;2;-1) và có vect ch ph ng là ơ ỉ ươ
(1; 2;1) a · −
r
b) đi qua hai đi m I(-1;2;1), J(1;-4;3). ể
c)Đi qua A và song song v i đ ng th ng ớ ườ ẳ
1 2 1
2 1 3
x y z − − +
· ·


d)Đi qua M(1;2;4) và vuông góc v i m t ph ng 3x- y + z -1= 0 ớ ặ ẳ
2.Tìm ph ng trình chính t c c a đ ng th ng ươ ắ ủ ườ ẳ
a)Qua A(3;-1;2) và song song v i đ ng th ng ớ ườ ẳ
1 2
3
x t
y t
z t
· − ¹
¹
· +
'
¹
· −
¹
b)Qua A và song song v i hai m t ph ng x+2 z -4= 0 ; x+ y - z + 3= 0 ớ ặ ẳ
c)Qua M(1;1;4) và vuông góc v i hai đ ng th ng (d ớ ườ ẳ
1
):
1 2
3
x t
y t
z t
· − ¹
¹
· +
'
¹
· −
¹
và (d
2
):
1 2 1
2 1 3
x y z − − +
· ·

3.Cho t di n ABCD ,bi t r ng A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0), D(1;2;1) ứ ệ ế ằ
a)Vi t ph ng trình đ ng th ng qua A và vuông góc v i m t ph ng (BCD). ế ươ ườ ẳ ớ ặ ẳ
b)Vi t ph ng trình đ ng th ng qua I(1;5;-2) và vuông góc v i c hai đ ng th ng AB,CD. ế ươ ườ ẳ ớ ả ườ ẳ
4.Vi t ph ng trình hình chi u vuông góc c a đ ng th ng (d): ế ươ ế ủ ườ ẳ
1 2 1
2 1 3
x y z − − +
· ·

lên các m t ph ng ặ ẳ
t a đ ọ ộ
5.Vi t ph ng trình hình chi u c a đ ng th ng (d) ế ươ ế ủ ườ ẳ
1 2
3
x t
y t
z t
· − ¹
¹
· +
'
¹
· −
¹
lên m t ph ng (P):x+ y - z + 3= 0 ặ ẳ
6.Vi t ph ng trình giao tuy n c a hai m t ph ng ế ươ ế ủ ặ ẳ ( ) ( ) : 2 2 1 0, : 2 1 0 x y z x y z α β − − − · − + − ·
V n đ 6 ấ ề : V TRÍ T NG Đ I C A CÁC Đ NG TH NG VÀ CÁC M T PH NG Ị ƯƠ Ố Ủ ƯỜ Ẳ Ặ Ẳ
-GÓC VÀ KHO NG CÁCH Ả
7.Xét v trí t ng đ i gi a hai đ ng th ng ị ươ ố ữ ườ ẳ
a) (d)
1 7 3
2 1 4
x y z − − −
· · và (d’)
6 1 2
3 2 1
x y z − + +
· ·


b) (d)
1 2
2 2 1
x y z − −
· ·

và (d’)
8 4
2 3 1
x y z + −
· ·


c) (d)
2 1
4 6 8
x y z − +
· ·
− −
và (d’)
7 2
6 9 12
x y z − −
· ·
 Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng
d) (d)
1 2
3
x t
y t
z t
· − ¹
¹
· +
'
¹
· −
¹
và (d’) là giao tuy n c a hai m t ph ng ế ủ ặ ẳ ( ) ( ) : 2 3 3 9 0, : 2 3 0 x y z x y z α β − − − · − + + ·
8.Xét v trí t ng đ i c a đ ng th ng và m t ph ng.Tìm t a đ giao đi m c a chúng n u có. ị ươ ố ủ ườ ẳ ặ ẳ ọ ộ ể ủ ế
a)(d)
12 9 1
4 3 1
x y z − − −
· · và ( ) : 3 5 2 0 x y z α + − − ·
b)(d)
1 3
2 4 3
x y z + −
· · và ( ) : 3 3 2 5 0 x y z α − + − ·
c)(d)
9 1 3
8 2 3
x y z − − −
· · và ( ) : 2 4 1 0 x y z α + − + ·
9.Tính góc gi a các c p đ ng th ng bài 7. ữ ặ ườ ẳ ở
10.Tính kho ng cách gi a các c p đ ng th ng bài 7(n u chúng chéo nhau ho t song song nhau) ả ữ ặ ườ ẳ ở ế ặ
11.Tính góc gi a c p đ ng th ng và m t ph ng bài 8. ữ ặ ườ ẳ ặ ẳ ở
12.Tính kho ng cách t đi m M(-1;2;3) đ n các đ ng th ng ả ừ ể ế ườ ẳ
a)(d
1
):
12 9 1
4 3 1
x y z − − −
· · b) (d
2
):
1 2
3
x t
y t
z t
· − ¹
¹
· +
'
¹
· −
¹
c)(d
3
) là giao tuy n c a hai m t ph ng ế ủ ặ ẳ ( ) ( ) : 2 3 3 9 0, : 2 3 0 x y z x y z α β − − − · − + + ·
13.Cho đ ng th ng (d) ườ ẳ
1 1 3
1 2 1
x y z − − −
· · và ( ) : 2 4 1 0 x y z α + − + ·
.
a)Tìm giao đi m gi a (d) và ể ữ ( ) α
b)Vi t ph ng trình mp ch a (d) và h p v i ế ươ ứ ợ ớ ( ) α
m t góc có s đo l n nh t ộ ố ớ ấ
c)Vi t ph ng trình mp ch a (d) và h p v i ế ươ ứ ợ ớ ( ) α
m t góc có s đo nh nh t ộ ố ỏ ấ
14.Trong không gian cho b n đ ng th ng ố ườ ẳ
(d
1
):
1 2
1 2 2
x y z − −
· ·

, (d
2
):
2 2
2 4 4
x y z − −
· ·


(d
3
):
1
2 1 1
x y z −
· · , (d
4
) :
2 1
2 2 1
x y z − −
· ·


a)Ch ng t r ng (d ứ ỏ ằ
1
) và (d
2
) cùng n m trên m t m t ph ng.Vi t ph ng trình t ng quát c a m t ph ng ằ ộ ặ ẳ ế ươ ổ ủ ặ ẳ
đó
b)Ch ng t r ng t n t i m t đ ng th ng (d) c t c b n đ ng th ng đã cho. ứ ỏ ằ ồ ạ ộ ườ ẳ ắ ả ố ườ ẳ
c)Tính côsin góc gi a (d ữ
1
) và (d
3
)
15.Cho ba đi m A(1;1;1), B(-1;2;0) C(2;-3;2) và mp ể ( ) : 2 0 x y z α + + − ·
a)Tính cosin góc gi a hai đ ng th ng AB và BC ữ ườ ẳ
b)Tìm trên mp ( ) α
đi m cách đ u 3 đi m A,B,C ể ề ể
c)Tìm ph ng trình hình chi u c a đ ng th ng AB lên mp ươ ế ủ ườ ẳ ( ) α
16.Cho t di n ABCD.Bi t r ng A(1;1;2), B(1;2;1), C(2;1;1), D(1;1;-1) ứ ệ ế ằ
a)Tính góc gi a hai đ ng th ng AC và BD ữ ườ ẳ
b)Tính kho ng cách gi a hai đ ng th ng AB và CD ả ữ ườ ẳ
c)Tìm t a đ hình chi u H c a A lên mp (BDC) ọ ộ ế ủ
d) Tính kho ng cách t A đ n đ ng th ng DB ả ừ ế ườ ẳ
e)Tính kho ng cách t g c t a đ đ n mp (BCD) ả ừ ố ọ ộ ế
 Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng
17.Tìm đi m M’ đ i x ng v i đi m M(2;-1;1) qua mp ể ố ứ ớ ể ( ) : 2 0 x y z α + + − ·
18.Tìm đi m A’ đ i x ng v i đi m A(2;-1;5) quađ ng th ng ể ố ứ ớ ể ườ ẳ
1 2 3
1 2 3
x y z − − −
· ·
19.Cho A(3;1;0) , B(1;-2;5) và mp( ) : 2 0 x y z α + + − ·
Tìm đi m M trên mp ể ( ) α
sao cho MA+MB nhỏ
nh t ấ
20.Cho A(2;1;1) , B(1;2;-1) và mp( ) : 2 4 0 x y z α + + + ·
.Tìm đi m M trên mp ể ( ) α
sao cho
MA MB −

l n nh t ớ ấ
21.Cho A(2;1;1) , B(1;2;-1) và mp( ) : 2 4 0 x y z α + + + ·
.Tìm đi m M trên mp ể ( ) α
sao cho
MA MB +
uuur uuur

nh nh t . ỏ ấ
22.Cho A(3;1;0) , B(1;-2;5) và mp( ) : 2 0 x y z α + + − ·
Tìm đi m M trên mp ể ( ) α
sao cho MA
2
+MB
2
nh nh t ỏ ấ
23.Cho A(3;1;0) , B(1;-2;5),C(-1;-2;-3) và mp( ) : 2 0 x y z α + + − ·
Tìm đi m M trên mp ể ( ) α
sao cho
MA
2
+MB
2
+MC
2
nh nh t ỏ ấ
24.Cho A(3;1;0) , B(1;-2;5),C(-1;-2;-3), D(1;5;1) và mp( ) : 1 0 x y z α + + + ·
Tìm đi m M trên mp ể ( ) α

sao cho MA
2
+MB
2
+MC
2
+MD
2
nh nh t ỏ ấ
25.Cho ba đ ng th ng (d ườ ẳ
1
):
1 2 2
1 4 3
x y z − + −
· · ,(d
2
):
3
1
5
x t
y t
z t
· ¹
¹
· −
'
¹
· +
¹
Và (d
3
) là giao tuy n c a hai m t ph ng ế ủ ặ ẳ ( ) ( ) : 2 4 3 0, : 2 1 0 x y z x y z α β − + − · − − + ·
Vi t ph ng trình song song v i (d ế ươ ớ
1
) c t c hai đ ng th ng (d ắ ả ườ ẳ
2
) và (d
3
)
26.Cho hai đ ng th ng (d ườ ẳ
1
):
1 2
3
x t
y t
z t
· + ¹
¹
·
'
¹
· −
¹
Và (d
2
) là giao tuy n c a hai m t ph ng ế ủ ặ ẳ ( ) ( ) : 2 1 0, : 2 3 0 x y z x z α β + + − · + − ·
Vi t ph ng trình đ ng th ng đi qua A(1;-1;1) c t c hai đ ng th ng (d ế ươ ườ ẳ ắ ả ườ ẳ
1
) và (d
2
)
27.Vi t ph ng trình c a đ ng th ng n m trong mp :y+2z = 0 và c t c hai đ ng th ng. ế ươ ủ ườ ẳ ằ ắ ả ườ ẳ
(d
1
):
1
4
x t
y t
z t
· − ¹
¹
·
'
¹
·
¹
(d
2
):
2
4 2
1
x t
y t
z
· − ¹
¹
· +
'
¹
·
¹
28.Cho hai đ ng th ng (d): ườ ẳ
1 1 2
2 3 1
x y z + − −
· · và (d’):
2 2
1 5 2
x y z − +
· ·

.
a)Ch ng t r ng (d) và (d’ ) chéo nhau.Tính kho ng cách gi a chúng ứ ỏ ằ ả ữ
b)Vi t ph ng trình đ ng vuông góc chung c a chúng ế ươ ườ ủ
c)Tính góc gi a (d ữ
1
) và (d
2
)
29.Cho hai đ ng th ng (d): ườ ẳ
1 2 3
1 2 3
x y z − − −
· · và (d’):
2
1
x t
y t
z t
· − ¹
¹
· − +
'
¹
·
¹
.
a)Ch ng t r ng (d) và (d’ ) chéo nhau.Tính kho ng cách gi a chúng ứ ỏ ằ ả ữ
b)Vi t ph ng trình đ ng vuông góc chung c a chúng ế ươ ườ ủ
c)Tính góc gi a (d ữ
1
) và (d
2
)
 Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng
30.Cho hai đ ng th ng (d ườ ẳ
1
):
1 3
2
x t
y t
z t
· + ¹
¹
· − +
'
¹
·
¹
Và (d
2
) là giao tuy n c a hai m t ph ng ế ủ ặ ẳ ( ) ( ) : 2 0, : 1 0 x y z x α β + − + · + ·
Vi t ph ng trình đ ng th ng đi qua A(0;1;1) vuông góc v i đ ng th ng (d ế ươ ườ ẳ ớ ườ ẳ
1
) và c t (d ắ
2
)
31.Cho đ ng th ng (d) là giao tuy n c a hai m t ph ng ườ ẳ ế ủ ặ ẳ ( ) ( ) : 4 1 0, : 0 x y x z α β + − · + ·
.Vi t ế
ph ng trình đ ng th ng đi qua đi m M(0;1;-1) vuông góc và c t đ ng th ng (d) ươ ườ ẳ ể ắ ườ ẳ
32.Cho hai đi m A(1;1;-5), B(0;1;-7) và đ ng th ng (d) là giao tuy n c a hai m t ph ng ể ườ ẳ ế ủ ặ ẳ
( ) ( ) : 1, : 1 y x z α β · + · −
Tìm đi m M thu c đ ng th ng (d) sao cho chu vi tam giác AMB nh nh t. ể ộ ườ ẳ ỏ ấ
V n đ 7 ấ ề : GI I BÀI TOÁN B NG PH NG PHÁP T A Đ Ả Ằ ƯƠ Ọ Ộ
Gi i các bài toán sau b ng ph ng pháp t a đ 1 ả ằ ươ ọ ộ
1..Trong không gian v i h to đ Đ các Oxyz cho hình h p ch nh t ABCD.A'B'C'D' có A trùng v i ớ ệ ạ ộ ề ộ ữ ậ ớ
g c c a h to đ , B(a; 0; 0), D(0; a; 0), A'(0; 0; b) ố ủ ệ ạ ộ
(a > 0, b > 0). G i M là trung đi m c nh CC'. ọ ể ạ
a) Tính th tích kh i t di n BDA'M theo a và b. ể ố ứ ệ
b) Xác đ nh t s ị ỷ ố
b
a
đ hai m t ph ng (A'BD) và (MBD) vuông góc v i nhau. ể ặ ẳ ớ
2. Trong không gian v i h to đ Đ các Oxyz cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi , AC ớ ệ ạ ộ ề
c t BD t i g c to đ O.Bi t A(2; 0; 0) B(0; 1; 0) S(0; 0; 2 ắ ạ ố ạ ộ ế
2
). G i M là trung đi m c a c nh SC. ọ ể ủ ạ
a) Tính góc và kho ng cách gi a hai đ ng th ng SA và BM. ả ữ ườ ẳ
b) Gi s m t ph ng (ABM) c t SD t i N. Tính th tích hình chóp S.ABMN. ả ử ặ ẳ ắ ạ ể
3.Cho hình l p ph ng ABCD.A’B’C’D c nh a. ậ ươ ạ
a)Ch ng minh r ng ứ ằ
' ( ' ') A C AB D ⊥

b)Ch ng minh r ng giao đi m c a đ ng chéo A’C và mp (AB’D’) đi qua tr ng tâm c a tam giác ứ ằ ể ủ ườ ọ ủ
AB’D’
c)Tính kho ng cách gi a hai mp(AB’D’) và(C’BD) ả ữ
d)Tính góc t o b i hai mp(DA’C) và (ABB’A’) ạ ở
e)Tính th tích c a kh i đa di n ABCA’B’ ể ủ ố ệ
4.Cho hình l p ph ng ABCD.A’B’C’D c nh a.Các đi m M thu c AD’ và N thu c BD sao cho ậ ươ ạ ể ộ ộ
AM=DN=k ,(
0 2 k a < <
)
a) Xác đ nh k đ đo n MN ng n nh t ị ể ạ ắ ấ
b)Ch ng minh r ng MN luôn song song v i mp (A’D’BC) khi k bi n thiên. ứ ằ ớ ế
c)Khi đo n MN ng n nh t ch ng minh MN là đ ng vuông góc chung c a AD’ và BD và lúc đó MN ạ ắ ấ ứ ườ ủ
song song v i AC. ớ
5.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O c nh a, góc ạ
·
0
60 BAD ·
và đ ng cao SA = a. ườ
a) Tính kho ng cách t O đ n mp (SBC) ả ừ ế
b) Tính kho ng cách gi a hai đ ng th ng AD và SB ả ữ ườ ẳ
c)Góc gi a đ ng th ng SA và mp (SCD) ữ ườ ẳ
e)G i M, N l n l c là trung đi m c a SA,SB.TÍnh t s ọ ầ ượ ể ủ ỉ ố
.
.
S MNAB
S ABCD
V
V
6.Cho hình vuông ABCD và tam giác đ u SAD c nh a n m trong hai m t ph ng vuông góc v i ề ạ ằ ặ ẳ ớ
nhau.G i I là trung đi m c a AB. ọ ể ủ
a)Ch ng minh r ng CI ứ ằ ⊥ SB
b)Tính kho ng cách gi a hai đ ng th ng AD và SB ả ữ ườ ẳ
 Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng
c)Tính đ dài đo n vuông góc chung c a hai đ ng th ng SA và BD ộ ạ ủ ườ ẳ
d)Tính t s ỉ ố
.
.
I SAB
S ABCD
V
V
7.Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đ u c nh a; các c nh bên đ u b ng ề ạ ạ ề ằ
6
2
a .G i ọ ( ) α
là mp
song song v i BC và vuông góc v i mp(SBC), g i I là trung đi m c a BC. ớ ớ ọ ể ủ
a)Tính kho ng cách t I đ n mp ả ừ ế ( ) α
b)Tính góc gi a AB và ữ ( ) α
8.Cho hình lăng tr đ ng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là m t hình thoi c nh a, góc ụ ứ ộ ạ = 60
0
. g i ọ
M là trung đi m c nh AA' và N là trung đi m c nh CC'. Ch ng minh r ng b n đi m B', M, D, N cùng ể ạ ể ạ ứ ằ ố ể
thu c m t m t ph ng. Hãy tính đ dài c nh AA' theo a đ t giác B'MDN là hình vuông. ộ ộ ặ ẳ ộ ạ ể ứ
9. Cho hai m t ph ng (P) và (Q) vuông góc v i nhau, có giao tuy n là đ ng th ng ặ ẳ ớ ế ườ ẳ ∆. Trên ∆ l y hai ấ
đi m A, B v i AB = a. Trong m t ph ng (P) l y đi m C, trong m t ph ng (Q) l y đi m D sao cho AC, ể ớ ặ ẳ ấ ể ặ ẳ ấ ể
BD cùng vuông góc v i ớ ∆ và AC = BD = AB. Tính bán kính m t c u ngo i ti p t di n ABCD và tính ặ ầ ạ ế ứ ệ
kho ng cách t A đ n m t ph ng (BCD) theo a. ả ừ ế ặ ẳ
10. Trong không gian v i h to đ Đ các Oxyz cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, ớ ệ ạ ộ ề
AC c t BD t i g c to đ O. Bi t A(2; 0; 0) B(0; 1; 0) S(0; 0; 2 ắ ạ ố ạ ộ ế
2
). G i M là trung đi m c a c nh ọ ể ủ ạ
SC.
a) Tính góc và kho ng cách gi a hai đ ng th ng SA và BM. ả ữ ườ ẳ
b) Gi s m t ph ng (ABM) c t SD t i N. Tính th tích hình chóp S.ABMN. ả ử ặ ẳ ắ ạ ể
*M t s đ thi đ i h c trong th i gian g n đây ộ ố ề ạ ọ ờ ầ
1) (Đ d b 1 kh i B năm 2007) ề ự ị ố Trong không gian Oxyz cho các đi m A(–3,5,–5); B(5,–3,7); và m t ể ặ
ph ng (P): x + y + z = 0 ẳ
1. Tìm giao đi m I c a đ ng th ng AB v i m t ph ng (P). ể ủ ườ ẳ ớ ặ ẳ
2. Tìm đi m M ể ∈ (P) sao cho MA
2
+ MB
2
nh nh t. ỏ ấ
2) (Đ d b 1 kh i B năm 2007) ề ự ị ố . Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA
vuông góc v i hình chóp. Cho AB = a, SA = a ớ
2
. G i H và K l n l t là hình chi u c a A lên SB, SD. ọ ầ ượ ế ủ
Ch ng minh SC ứ ⊥ (AHK) và tính th tích hình chóp OAHK. ể
3) (Đ d b 2 kh i A năm 2007) ề ự ị ố Trong không gian Oxyz cho các đi m A(2,0,0); B(0,4,0); C(2,4,6) và ể
đ ng th ng (d) là giao tuy n c a hai m t ph ng ườ ẳ ế ủ ặ ẳ
α − + · β + + − · ( ) : 6x 3y 2z 0,( ) : 6x 3y 2z 24 0
1. Ch ng minh các đ ng th ng AB và OC chéo nhau. ứ ườ ẳ
2. Vi t ph ng trình đ ng th ng ế ươ ườ ẳ ∆ // (d) và c t các đ ng AB, OC. ắ ườ
4) (Đ d b 2 kh i A năm 2007) ề ự ị ố Cho hình chóp SABC có góc
( )
o
60 ABC , SBC ·

, ABC và SBC là các
tam giác đ u c nh a. Tính theo a kho ng cách t đ nh B đ n mp(SAC). ề ạ ả ừ ỉ ế
5)(Đ d b 1 kh i A năm 2007) ề ự ị ố Trong không gian Oxyz cho hai đi m A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và m t ể ặ
ph ng (P): 2x - y + z + 1 = 0 ẳ
1. Vi t ph ng trình m t ph ng ch a AB và vuông góc v i mp (P). ế ươ ặ ẳ ứ ớ
2. Tìm t a đ đi m M ọ ộ ể ∈ (P) sao cho MA + MB nh nh t. ỏ ấ
 Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng
6)(Đ d b 1 kh i A năm 2007) ề ự ị ố . Cho lăng tr đ ng ABCA ụ ứ
1
B
1
C
1
có AB = a, AC = 2a, AA
1
2a 5 · và
o
120 BAC·

. G i M là trung đi m c a c nh CC ọ ể ủ ạ
1
. Ch ng minh MB ứ ⊥MA
1
và tính kho ng cách d t đi m ả ừ ể
A t i m t ph ng (A ớ ặ ẳ
1
BM).
7) (Đ d b 2 kh i B năm 2007) ề ự ị ố . Trong không gian Oxyz cho các đi m A(2,0,0); M(0,–3,6) ể
1. Ch ng minh r ng m t ph ng (P): x + 2y – 9 = 0 ti p xúc v i m t c u tâm M, bán kính MO. Tìm t a ứ ằ ặ ẳ ế ớ ặ ầ ọ
đ ti p đi m. ộ ế ể
2. Vi t ph ng trình m t ph ng (Q) ch a A, M và c t các tr c Oy, Oz t i các đi m t ng ng B, C sao ế ươ ặ ẳ ứ ắ ụ ạ ể ươ ứ
cho V
OABC
= 3.
8) (Đ d b 1 kh i B năm 2007) ề ự ị ố . . Trong m t ph ng (P) cho n a đ ng tròn đ ng kính AB = 2R và ặ ẳ ử ườ ườ
đi m C thu c n a đ ng tròn đó sao cho AC = R. Trên đ ng th ng vuông góc v i (P) t i A l y đi m ể ộ ử ườ ườ ẳ ớ ạ ấ ể
S sao cho
( )
o
60 SBC , SAB ·

. G i H, K l n l t là hình chi u c a A trên SB, SC. Ch ng minh ọ ầ ượ ế ủ ứ ∆AHK
vuông và tính V
SABC
?
9)(Đ d b 1 kh i D năm 2007) ề ự ị ố Cho đ ng th ng d: ườ ẳ
1
1 z
1
2 y
2
3 x

+
·
+
·

và m t ph ng ặ ẳ
(P):
0 2 z y x · + + +
1. Tìm giao đi m M c a d và (P). ể ủ
2. Vi t ph ng trình đ ng th ng ế ươ ườ ẳ ∆ n m trong (P) sao cho ằ ∆ ⊥ d và kho ng cách t M đ n ả ừ ế ∆ b ng ằ
42
.
10)(Đ d b 1 kh i D năm 2007) ề ự ị ố . Cho lăng tr đ ng ABCA ụ ứ
1
B
1
C
1
có đáy ABC là tam giác vuông
a AC AB · · , AA
1
= a
2
. G i M, N l n l t là trung đi m c a đo n AA ọ ầ ượ ể ủ ạ
1
và BC
1
. Ch ng minh MN là ứ
đ ng vuông góc chung c a các đ ng th ng AA ườ ủ ườ ẳ
1
và BC
1
. Tính
1 1
BC MA
V
.
11)(Đ d b 2 kh i D năm 2007) ề ự ị ố .Cho m t ph ng (P): x – 2y + 2z – 1 = 0 và các đ ng th ng ặ ẳ ườ ẳ
2
z
3
3 y
2
1 x
: d
1
·


·


5
5 z
4
y
6
5 x
: d
2

+
· ·

1. Vi t ph ng trình m t ph ng (Q) ch a d ế ươ ặ ẳ ứ
1
và (Q) ⊥ (P).
2. Tìm các đi m M ể ∈ d
1
, N ∈ d
2
sao cho MN // (P) và cách (P) m t kho ng b ng 2. ộ ả ằ
12(Đ d b 2 kh i D năm 2007) ề ự ị ố . Cho lăng tr đ ng ABCA ụ ứ
1
B
1
C
1
có t t c các c nh đ u b ng a. M là ấ ả ạ ề ằ
trung đi m c a đo n AA ể ủ ạ
1
. Ch ng minh BM ứ ⊥ B
1
C và tính d(BM, B
1
C).
13. (Đ d b 1 kh i A năm 2006). ề ự ị ố
Cho hình h p đ ng ABCD.A’B’C’D’ có AB = AD = a và góc BAD = 60 ộ ứ
0
. G i M,N là trung đi m các ọ ể
c nh A’D’ và A’B’.Ch ng minh r ng A’C’ vuông góc v i m t ph ng (BDMN). Tính th tích c a kh i ạ ứ ằ ớ ặ ẳ ể ủ ố
chóp A.BDMN
14.(Đ chính th c kh i D năm 2007). ề ứ ố
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông t i A và B. BA = BC = a, AD = 2a. ạ
C nh SA vuông góc v i đáy và SA = ạ ớ
2 a
.H là hình chi u c a A lên SB .Ch ng minh r ng tam ế ủ ứ ằ
giác SCD vuông và tính theo a kho ng cách t H đ n m t ph ng (SCD) ả ừ ế ặ ẳ
15. (Đ chính th c kh i B năm 2007). ề ứ ố
Cho hình chóp t giác đ u SABCD có đáy là hình vuông c nh a, G i E là đi m đ i x ng c a D ứ ề ạ ọ ể ố ứ ủ
qua trung đi m c a SA,M là trung đi m c a AE, N là trung đi m c a BC.Ch ng minh r ng MN ể ủ ể ủ ể ủ ứ ằ
vuông góc v i BD và tính theo a kho ng cách gi a hai đ ng th ng MN và AC. ớ ả ữ ườ ẳ
(Đ chính th c kh i A năm 2007). ề ứ ố
 Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng
16.Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a, m t bên SAB là tam giác đ u và n m ạ ặ ề ằ
trong m t ph ng vuông góc v i đáy .G i M,N,P l n l c là trung đi m c a các c nh SB,BC,CD. Ch ng ặ ẳ ớ ọ ầ ượ ể ủ ạ ứ
minh AM vuông góc v i BP và tính th tích kh i t di n CMNP ớ ể ố ứ ệ
Đ THAM KH O Ề Ả sè 1
MÔN: Toán
Th i gian làm bài: 180 phút ờ
*********
I - PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINH Ầ Ấ Ả (7,0 đi m) ể
Câu I (2,0 đi m) ể Cho hàm s ố
3 2
y = - x + (m - 1)x + (m + 3)x - 4.
1. Kh o sát s bi n thiên và v đ th hàm s v i m = 0 ả ự ế ẽ ồ ị ố ớ
2. Tìm đ hàm s đ ng bi n trên kho ng (0; 3) ể ố ồ ế ả
Câu II (2,0 đi m) ể
1. Gi i ph ng trình: ả ươ ( )
2 2
sinx 1+ tanx x + tan x=1
2. Gi i b t ph ng trình: ả ấ ươ
+ − + ≤ + 3 4 2 1 3 x x x
3. Gi i ph ng trình : ả ươ
x x 1
log (4 4) x log (2 3)
2 1
2
+
+ · − −
Câu III (1,0 đi m) ể Tính tích phân: I =
1 3
2
0
x 2
dx
x +1 2 1
| `


+
. ,

x
x
Câu IV (1,0 đi m) ể Cho h×nh chãp S.ABCD cã ®¸y ABCD lµ h×nh vu«ng c¹nh a. 
SA vu«ng gãc víi mp(ABCD) vµ SA = a. Gäi E lµ trung ®iÓm cña c¹nh CD. 
TÝnh SH theo a víi H lµ h×nh chiÕu cña S lªn ®êng th¼ng BE.TÝnh thÓ 
tÝch cña khèi nãn trßn xoay khi quay ∆SHE  quanh SH.
Câu V (1 đi m) ể Cho 3 số dương a, b, c thoả mãn: abc = 1. 
Chứng minh rằng: 
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
ab bc ac 3
+ +
c a + c b a b +a c b a +b c 2

II - PH N RIÊNG Ầ (3,0 đi m) . Thí sinh ch đ oc làm m t trong hai ph n (ph n A ho c B) ể ỉ ự ộ ầ ầ ặ
A. Theo ch ng trình Chu n ươ ẩ
Câu VI.a (2,0 đi m) ể
1. Trong mÆt ph¼ng víi hÖ trôc to¹ ®é Oxy, cho A(2; 2) vµ hai ®êng 
th¼ng (d) : x+y­2=0  vµ (d’) : x + y ­8 =0 
T×m to¹ ®é cña B ∈ (d)  vµ C ∈(d’)sao cho  ∆ABC vu«ng c©n t¹i A
2. Trong kh«ng gian cho  hai ®êng th¼nhg ( )
¹
'
¹
· − +
· − +
0 3 2
0 2 2
:
1
z x
y x
d  , 
( )
¹
'
¹
· + − −
· + + −
0 6 4 2
0 10 4
:
2
z y x
z y x
d    vµ ®iÓmA(1, 2, 3) 
a. LËp ph¬ng tr×nh  cña ®êng th¼ng (d) ®i qua ®iÓm A vu«ng gãc víi 
( )
1
d  vµ c¾t  ®êng th¼ng 
( )
2
d .
b. LËp ph¬ng tr×nh mÆt cÇu t©m A c¾t 
( )
1
d  t¹i A, B ph©n biÖt sao cho 
AB = 3
Câu VII.a (1,0 đi m) ể Cho n ∈ N
*
 tho¶ m∙n : 
1 2 2 3 3 4 2 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1 2 1
2.2 3.2 . 4.2 ... (2 1).2 25
+
+ + + + +
− + − + + + ·
n n
n n n n n
C C C C n C
      T×m sè h¹ng kh«ng chøa x trong khai triÓn Niut¬n cña (x + 1/x)
12
 Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng
B. Theo ch ng trrình Nâng cao ươ
Câu VI.b (2,0 đi m) ể
1. Gi¶i ph¬ng tr×nh 
− + + + ·
2
4 3
1 0 
2
z
z z z ∈ Víi z   C
2. Trong kh«ng gian 0xyz ,cho hai ®êng th¼ng (d
1
),(d
2
) cã ph¬ng tr×nh 
cho bëi :
( )
3
3
2
2
1
1
:
1

·

·
− z y x
d  ; ( )
0 5 3 2
0 2
:
2
¹
'
¹
· − + −
· − +
z y x
z y x
d
a) Chøng tá r»ng hai ®êng th¼ng (d
1
), (d
2
) chÐo nhau. TÝnh kho¶ng 
c¸ch gi÷a chóng. LËp ph¬ng tr×nh ®êng th¼ng qua gèc to¹ ®é vu«ng gãc 
vµ c¾t 
( )
1
d
b) ViÕt ph¬ng tr×nh mÆt ph¼ng(P) song song, c¸ch ®Òu (d
1
), (d
2

Câu VII.b (1 đi m) ể
Cho haøm soá
2
1
1
x mx
y
x
+ −
·

(1) Ñònh m ñeå ñöôøng thaúng y=m caét ñoà thò
haøm soá (1) taïi hai ñieåm phaân bieät A, B sao cho OA OB ⊥ .

−1).2.Cho A(2. song song với Oy và vuông góc với mp (R):3x – y-3z-1=0 e)Viết phương trình mp qua C song song với mp Oyz 3. Tính tỉ số VA.A’BC.y+2z.2.-1.3) c)Viết phương trình mp qua C và vuông góc với đường thẳng AB d)Viết phương trình mp trung trực của đoạn AC e)Viết phương trình mp (ABC) 2.2.1. B(-3.-1.1.-1.x − 2sin α . B(2. 2. Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng VABCD. 6.-1.1) . C(5.3) và có tâm nằm trên mp Oxy 5. B(5. Oz tại các điểm A.Viết phương trình mp đi qua M(2.Chứng tỏ rằng phương trình x 2 + y 2 + z 2 + 4mx − 2my + 4 z + m2 + 4m = 0 luôn là phương trình của một mặt cầu.Tìm tâm và bán kính mặt cầu 25 2 2 2 =0 a) ( x − 2) 2 + ( y + 1) 2 + ( z − 2) 2 = 9 b) x + y + z − 4 x + 5 y + 3 z + 4 2.2 = 0 và hai điểm A(2.0).-1.0).1) và song song với mp (ABC) b)Viết phương trình mp qua A và song song với mp (P):2x.2. B và vuông góc với mp (Q):2x. 5. C(4. D(2. Tìm m để bán kính mặt cầu là lớn nhất.3).-4.-4.Cho A(-1.Viết phương trình mp đi qua M(1. a)Lập phương trình mặt cầu tâm A bán kính AB b)Lập phương trình mặt cầu đường kính AB c)Lập phương trình mặt cầu tâm B tiếp xúc với mặt phẳng Oxy 3.6).-7).1. Oy. D(1.2 = 0 d)Viết phương trình mp qua A. y + 4 z − 4 − 4sin 2 α = 0 luôn là phương trình của một mặt cầu.1) .-1. 7.D b)Tìm hình chiếu của tâm mặt cầu ở câu a) lên các mp Oxy.1.1).2. D(1. B(1.B.2.-4).Oz tại các điểm A.4) và cắt các trục Ox.B(1.C(1.6) r a)Viết phương trình mp đi qua A và nhận vectơ n(1.-1. đồng thời M là trọng tâm tam giác ABC.-1.y.1) .2.3).-4). 7.1) a)Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A.Cho A(-1. B(-3. B(-3.3).C.2.-1. a)Viết phương trình mp chứa A và song song với mp (ABC) b)Viết phương trình mp cách đều bốn đỉnh của tứ diện đó.6).Chứng tỏ rằng phương trình x 2 + y 2 + z 2 + 2cosα . Oyz 4.-3.1) cắt các tia Ox.5.3z.Viết phương trình mp đi qua M(2. . −1.2) .1.B. Oy.2) cắt các tia Ox.y+2z.1) a)Chứng tỏ rằng ABCD là một tứ diện b)Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD c)Viết phương trình mặt cầu cắt mp(ABC) theo thiết diện là một đường tròn có bán kính lớn nhất.-4). A ' B 'C ' D ' c)Tính thể tích tứ diện A.-2) a)Viết phương trình mp đi qua I(2. B(1.C sao cho tam giác ABC cân tại A. 6.2 = 0 c)Viết phương trình mp qua hai điểm A . Oy. C sao cho OA = OB = OC 4.Cho A(1.C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất .3. −1.6).-1. C(2.5) làm vectơ pháp tuyến b)Viết phương trình mp đi qua A biết rằng hai véctơ có giá song song hoặt nằm trong mp đó là r r a (1.-4). Tìm m để bán kính mặt cầu là nhỏ nhất. b (2.Cho A(1.B.Oz lần lược tại các điểm A.1). C(-4. C(5. A ' B 'C ' d)Tính thể tích khối đa diện ABCDD’ Vấn đề 3 : PHƯƠNG TRÌNH CỦA MẶT CẦU 1.biết rằng A(2.1) .Cho tứ diện ABCD .Lập phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A(1. Vấn đề 4: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 1.Cho mp(P):2x.B.2.

1). c)Viết phương trình mp đi qua giao tuyến của hai mp đó và song song với trục Ox 10.1). C’D’ và D’A’. Viết phương trình mp đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng3 x-y+ z -2= 0 và x+4 y -5= 0 đồng thời vuông góc với mặt phẳng 2x.J .1) điểm B(1.Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2. c)Chứng tỏ rằng mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC) d)Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SDC) .Cho ba mặt phẳng ( β ) : x − 2 y + z − 1 = 0 ( γ ) : −2 x + y + 2 z − 3 = 0 a)Trong ba mặt phẳng đó mp nào song song với mp nào? b)Tìm quỹ tích các điểm cách đều ( α ) và ( γ ) c)Tính khoảng cách giữa hai mp ( α ) và ( γ ) d)Tìm quỹ tích các điểm cách ( β ) một khoảng bằng 1 e)Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và tiếp xúc với hai mp ( α ) và ( γ ) 9.1. D(1.3 = 0 và mặt cầu (C ): ( x − 1) 2 + ( y + 1) 2 + ( z − 2) 2 = 25 a)Chứng tỏ rằng mặt phẳng (P) và mặt cầu (C ) cắt nhau.Cho hình chóp S.AS.-2.z + 3= 0 đồng thời song song với mặt phẳng x+ y+ z = 0 16.y+2z.0.1. Tìm bán kính của đường tròn giao tuyến b)Lập phương trình các tiếp diện của mặt cầu song song với mặt phẳng (P) 12. Tìm tọa độ của E. b)Tính góc cosin giữa hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) 14.1.y + z -1= 0 15. Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng a)Tính khoảng cách từ A đến mp (P) b)viết phương trình mp chứa hai điểm A.B và tạo với mp (P ) một góc có số đo lớn nhất.2). C(2. a) Chứng tỏ rằng mặt phẳng (IJK) vuông góc với mặt phẳng (CC’K) b)Tính góc giữa hai mặt phẳng (JAC) và (IAC’) c)Tính khoảng cách từ I đến mp(AJK) 18. AD= a.K lần lược là trung điểm các cạnh BB’ . c)Viết phương trình mặt cầu tâm B tiếp xúc với mp (P) ( α ) : 2x − y − 2z −1 = 0 8.y+ 7 = 0 17.Cho mặt phẳng (P):2x. Cho hai mặt phẳng ( α ) : 2 x − 2 y + z − 5 = 0 và mặt cầu (C) ( x − 1) 2 + ( y + 1) 2 + ( z − 2) 2 = 25 a)Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu song song với Ox và vuông góc với ( α ) b)Tính góc giưa mp ( α ) với Ox c)Lập phương trình mp đi qua hai A(1.AD.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB= SA= 2a.Đặt hệ trục Oxyz sao cho các tia Ox.-1) và qua giao tuyến của hai mặt phẳng x.y+ z -4= 0 và 3x.1.Viết phương trình mp đi qua điểm M(2.2. a)Từ điểm C vẽ tia CE cùng hướng với tia AS. Oy .Cho hai mặt phẳng ( α ) : 2x − y − 2z −1 = 0 ( β ) : x − 2 y + z −1 = 0 a)Tính cosin góc giữa hai mp đó b)Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc Oy tiếp xúc với cả hai mp đó. B(1.Cho bốn điểm A(1. b)Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD).Gọi I.-1) a)Viết phương trình mp ABC. Viết phương trình mp đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng x+2 z -4= 0 và x+ y .2) và hợp với ( α ) một góc 600 13.Oz lần lược trùng với các tia AB.

Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng  x = 1 − 2t  a)Qua A(3.2. b)Viết phương trình đường thẳng qua I(1.ABC Vấn đề 5: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 1. I là trung điểm của BC.z + 3= 0  x = 1 − 2t x −1 y − 2 z +1  = = c)Qua M(1.2. J(1.-4.3).1) a)Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD).ABCD 19.2.Viết phương trình tham số của đường thẳng r a)Đi qua A(1. C(5. D(1.-1.Viết phương trình hình chiếu của đường thẳng (d)  y = 3 + t lên mặt phẳng (P):x+ y . x −1 y − 2 z +1 = = c)Đi qua A và song song với đường thẳng 2 −1 3 d)Đi qua M(1.-4).Cho tam giác đều ABC cạnh a.5.-1.2.Viết phương trình giao tuyến của hai mặt phẳng ( α ) : 2 x − y − 2 z − 1 = 0. x −1 y − 2 z +1 = = 4.Cho tứ diện ABCD .6).0).-1) và có vectơ chỉ phương là a = (1.Dựng đoạn 6 SD = a vuông góc với mp (ABC).Chứng minh rằng 2 a) mp ( SAB ) ⊥ mp ( SAC ) b) mp ( SBC ) ⊥ mp ( SAD) c)Tính thể tích hình chóp S.4) và vuông góc với mặt phẳng 3x.1. ( β ) : x − 2 y + z − 1 = 0 Vấn đề 6: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA CÁC ĐƯỜNG THẲNG VÀ CÁC MẶT PHẲNG -GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH 7.Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng (d): lên các mặt phẳng 2 −1 3 tọa độ  x = 1 − 2t  5.Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng x −1 y − 7 z − 3 x − 6 y +1 z + 2 = = = = a) (d) và (d’) 2 1 4 3 −2 1 x −1 y − 2 z x y +8 z − 4 = = = = b) (d) và (d’) 2 −2 1 −2 3 1 x − 2 y z +1 x−7 y −2 z = = = = c) (d) và (d’) 4 −6 −8 6 9 12 . −2.D là điểm đối xứng với A qua I. B(-3.-1. Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng e)Tính thể tích hình chóp S.CD.1).y + z -1= 0 2.-2) và vuông góc với cả hai đường thẳng AB.1) b) đi qua hai điểm I(-1.biết rằng A(2.4) và vuông góc với hai đường thẳng (d1):  y = 3 + t và (d2): 2 −1 3  z = −t  3. x+ y .z + 3= 0  z = −t  6.-1.2) và song song với đường thẳng  y = 3 + t  z = −t  b)Qua A và song song với hai mặt phẳng x+2 z -4= 0 .

D(1.Xét vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng.Cho tứ diện ABCD.-1) a)Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BD b)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD c)Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên mp (BDC) d) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng DB e)Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến mp (BCD) .Trong không gian cho bốn đường thẳng x −1 y − 2 z x−2 y−2 z = = = = (d1): .-3.1.2). Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng  x = 1 − 2t  d) (d)  y = 3 + t và (d’) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( α ) : 2 x − 3 y − 3 z − 9 = 0. 12. 1 2 1 a)Tìm giao điểm giữa (d) và ( α ) b)Viết phương trình mp chứa (d) và hợp với ( α ) một góc có số đo lớn nhất c)Viết phương trình mp chứa (d) và hợp với ( α ) một góc có số đo nhỏ nhất 14.Biết rằng A(1. (d4) : 2 1 1 2 2 −1 a)Chứng tỏ rằng (d1) và (d2) cùng nằm trên một mặt phẳng.Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đó b)Chứng tỏ rằng tồn tại một đường thẳng (d) cắt cả bốn đường thẳng đã cho.1).Tính góc giữa các cặp đường thẳng ở bài 7.C c)Tìm phương trình hình chiếu của đường thẳng AB lên mp ( α ) 16.1).2) và mp ( α ) : x + y + z − 2 = 0 a)Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AB và BC b)Tìm trên mp ( α ) điểm cách đều 3 điểm A. ( β ) : x − 2 y + z + 3 = 0  z = −t  8.2.1.B. ( β ) : x − 2 y + z + 3 = 0 x −1 y −1 z − 3 = = 13.3) đến các đường thẳng  x = 1 − 2t x − 12 y − 9 z − 1  = = a)(d1): b) (d2):  y = 3 + t 4 3 1  z = −t  c)(d3) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( α ) : 2 x − 3 y − 3 z − 9 = 0. 10.Tính khoảng cách giữa các cặp đường thẳng ở bài 7(nếu chúng chéo nhau hoặt song song nhau) 11. B(-1.1. C(2.1.0) C(2.1).Tính khoảng cách từ điểm M(-1. x − 12 y − 9 z − 1 = = a)(d) và ( α ) : 3x + 5 y − z − 2 = 0 4 3 1 x +1 y − 3 z = = b)(d) và ( α ) : 3x − 3 y + 2 z − 5 = 0 2 4 3 x − 9 y −1 z − 3 = = c)(d) và ( α ) : x + 2 y − 4 z + 1 = 0 8 2 3 9.Tính góc giữa cặp đường thẳng và mặt phẳng ở bài 8.2. (d2): 1 2 −2 2 4 −4 x y z −1 x − 2 y z −1 = = (d3): = = .2.Cho đường thẳng (d) và ( α ) : x + 2 y − 4 z + 1 = 0 . B(1.Cho ba điểm A(1. c)Tính côsin góc giữa (d1) và (d3) 15.Tìm tọa độ giao điểm của chúng nếu có.

-1.-2. ( β ) : 2 x − y − z + 1 = 0 Viết phương trình song song với (d1) cắt cả hai đường thẳng (d2) và (d3)  x = 1 + 2t  26.Tìm điểm M trên mp ( α ) sao cho MA + MB nhỏ nhất . B(1.-1.Cho A(3.1. B(1. 2 3 1 1 5 −2 a)Chứng tỏ rằng (d) và (d’ ) chéo nhau.Tìm điểm M trên mp ( α ) sao cho MA − MB 18. B(1.-2.-1.-2.1) qua mp ( α ) : x + y + z − 2 = 0 x −1 y − 2 z − 3 = = 1 2 3 19. ( β ) : x + 2 z − 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A(1. D(1.2.Tính khoảng cách giữa chúng b)Viết phương trình đường vuông góc chung của chúng c)Tính góc giữa (d1) và (d2) x = 2 − t x −1 y − 2 z − 3  = = 29.Cho A(2.1.-2.Cho hai đường thẳng (d): và (d’):  y = −1 + t . B(1.5). B(1. B(1.Cho A(3.1) .1.1.0) .Cho ba đường thẳng (d1): .Cho A(2.-2.Tìm điểm M’ đối xứng với điểm M(2.1. Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng 17.1) cắt cả hai đường thẳng (d1) và (d2) 27. 1 2 3 z = t  28.Cho hai đường thẳng (d): a)Chứng tỏ rằng (d) và (d’ ) chéo nhau.1) .Tìm điểm A’ đối xứng với điểm A(2.C(-1.5) quađường thẳng lớn nhất uuu uuu r r 21. x = 1− t x = 2 − t   (d1):  y = t (d2):  y = 4 + 2t  z = 4t z = 1   x +1 y −1 z − 2 x−2 y+2 z = = = = và (d’): .-1) và mp ( α ) : 2 x + y + z + 4 = 0 .Viết phương trình của đường thẳng nằm trong mp :y+2z = 0 và cắt cả hai đường thẳng.5) và mp ( α ) : x + y + z − 2 = 0 Tìm điểm M trên mp ( α ) sao cho MA+MB nhỏ nhất 20.5.-2.Tính khoảng cách giữa chúng b)Viết phương trình đường vuông góc chung của chúng c)Tính góc giữa (d1) và (d2) .Cho A(3.0) .0) . 22.-3).-1) và mp ( α ) : 2 x + y + z + 4 = 0 .(d2):  y = 1 − t 1 4 3 z = 5 + t  Và (d3) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( α ) : 2 x − y + 4 z − 3 = 0.5).5) và mp ( α ) : x + y + z − 2 = 0 Tìm điểm M trên mp ( α ) sao cho MA2+MB2 nhỏ nhất 23.Cho A(3.C(-1.-3) và mp ( α ) : x + y + z − 2 = 0 Tìm điểm M trên mp ( α ) sao cho MA2+MB2 +MC2 nhỏ nhất 24.1) và mp ( α ) : x + y + z + 1 = 0 Tìm điểm M trên mp ( α ) sao cho MA2+MB2 +MC2 +MD2 nhỏ nhất  x = 3t x −1 y + 2 z − 2  = = 25.0) .2.1.Cho hai đường thẳng (d1):  y = t z = 3 − t  Và (d2) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( α ) : 2 x + y + z − 1 = 0.

0) S(0. b > 0).Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(0.1.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a. b) Giả sử mặt phẳng (ABM) cắt SD tại N. 0. b) (a > 0. Vấn đề 7: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ Giải các bài toán sau bằng phương pháp tọa độ1 1. 0. a) Tính khoảng cách từ O đến mp (SBC) b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB c)Góc giữa đường thẳng SA và mp (SCD) VS . c)Khi đoạn MN ngắn nhất chứng minh MN là đường vuông góc chung của AD’ và BD và lúc đó MN song song với AC. a.TÍnh tỉ số VS .ABCD có đáy ABCD là hình thoi . a)Chứng minh rằng CI ⊥ SB b)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB a để hai mặt phẳng (A'BD) và (MBD) vuông góc với nhau. 0. N lần lược là trung điểm của SA.1. Gọi M là trung điểm cạnh CC'. 2 2 ). Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng  x = 1 + 3t  30.Cho hình lập phương ABCD.-5). b .-7) và đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( α ) : y = 1.Biết A(2. a)Chứng minh rằng A ' C ⊥ ( AB ' D ') b)Chứng minh rằng giao điểm của đường chéo A’C và mp (AB’D’) đi qua trọng tâm của tam giác AB’D’ c)Tính khoảng cách giữa hai mp(AB’D’) và(C’BD) d)Tính góc tạo bởi hai mp(DA’C) và (ABB’A’) e)Tính thể tích của khối đa diện ABCA’B’ 4. 3.-1) vuông góc và cắt đường thẳng (d) 32. ABCD 6. a) Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BM. Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hình chóp S.Cho hình lập phương ABCD.ABMN.1) vuông góc với đường thẳng (d1) và cắt (d2) 31. 1.. b) Xác định tỷ số 2. B(0.Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAD cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. 0) B(0.Gọi I là trung điểm của AB. 0).SB.Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.Cho hai đường thẳng (d1):  y = −2 + t z = t  Và (d2) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( α ) : x + y − z + 2 = 0.Cho hai điểm A(1. · 5.A'B'C'D' có A trùng với gốc của hệ toạ độ.( 0 < k < a 2 ) a) Xác định k để đoạn MN ngắn nhất b)Chứng minh rằng MN luôn song song với mp (A’D’BC) khi k biến thiên. A'(0. Tính thể tích hình chóp S. ( β ) : x + z = −1 Tìm điểm M thuộc đường thẳng (d) sao cho chu vi tam giác AMB nhỏ nhất.Cho hình chóp S. a) Tính thể tích khối tứ diện BDA'M theo a và b. góc BAD = 600 và đường cao SA = a.Cho đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( α ) : x + 4 y − 1 = 0.A’B’C’D cạnh a. D(0. AC cắt BD tại gốc toạ độ O.Các điểm M thuộc AD’ và N thuộc BD sao cho AM=DN=k . Gọi M là trung điểm của cạnh SC. B(a.MNAB e)Gọi M. ( β ) : x + 1 = 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A(0.A’B’C’D cạnh a.1. 0.1. 0). ( β ) : x + z = 0 .

-2). ∧ 4) (Đề dự bị 2 khối A năm 2007) Cho hình chóp SABC có góc ( SBC.–3. 2.Gọi ( α ) là mp 2 . 0. và mặt phẳng (P): x + y + z = 0 1. Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng c)Tính độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng SA và BD VI . Chứng minh rằng bốn điểm B'. Tìm điểm M ∈ (P) sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất. 0.y + z + 1 = 0 1.0). OC.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Tính theo a khoảng cách từ đỉnh B đến mp(SAC). gọi M là trung điểm cạnh AA' và N là trung điểm cạnh CC'. các cạnh bên đều bằng a song song với BC và vuông góc với mp(SBC). N cùng thuộc một mặt phẳng. Chứng minh SC ⊥ (AHK) và tính thể tích hình chóp OAHK.ABC) = 60o . 0) S(0. Hãy tính độ dài cạnh AA' theo a để tứ giác B'MDN là hình vuông. Viết phương trình đường thẳng ∆ // (d) và cắt các đường AB. 2. 0) B(0. AC cắt BD tại gốc toạ độ O. 2) (Đề dự bị 1 khối B năm 2007). ABCD 7. Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hình chóp S.3. SA vuông góc với hình chóp. Biết A(2. 5)(Đề dự bị 1 khối A năm 2007)Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (-1. Tính thể tích hình chóp S.A'B'C'D' có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a. có giao tuyến là đường thẳng ∆.ABMN.–5). BD cùng vuông góc với ∆ và AC = BD = AB. gọi I là trung điểm của BC. Trên ∆ lấy hai điểm A. SA = a 2 . 3) (Đề dự bị 2 khối A năm 2007)Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2. trong mặt phẳng (Q) lấy điểm D sao cho AC. 1.SAB d)Tính tỉ số VS . B với AB = a. 6 . Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P). 10. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. 2 2 ). B(0. *Một số đề thi đại học trong thời gian gần đây 1) (Đề dự bị 1 khối B năm 2007)Trong không gian Oxyz cho các điểm A(–3.4. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau.Cho hình lăng trụ đứng ABCD. b) Giả sử mặt phẳng (ABM) cắt SD tại N.0).6) và đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng (α) : 6x − 3y + 2z = 0. M.Cho hình chóp S. 9.5. B (-3. Tìm tọa độ điểm M ∈ (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất. B(5.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a.0.(β) : 6x + 3y + 2z − 24 = 0 1. Tìm giao điểm I của đường thẳng AB với mặt phẳng (P). C(2. SD.-18) và mặt phẳng (P): 2x .4. Trong mặt phẳng (P) lấy điểm C.7). ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a. góc = 600 . Cho AB = a. 2. Chứng minh các đường thẳng AB và OC chéo nhau. a)Tính khoảng cách từ I đến mp ( α ) b)Tính góc giữa AB và ( α ) 8. Gọi M là trung điểm của cạnh SC. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) theo a. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A lên SB.7. a) Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BM. D.

AD = 2a. Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại A lấy điểm ∧ S sao cho ( SAB. 2. SC. Chứng minh MB⊥MA1 và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM). Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2. Tìm giao điểm M của d và (P). Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong (P) sao cho ∆ ⊥ d và khoảng cách từ M đến ∆ bằng 42 . M là trung điểm của đoạn AA1.SBC) = 60o . Chứng minh rằng mặt phẳng (P): x + 2y – 9 = 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm M. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có đáy là hình vuông cạnh a. . AA1 = 2a 5 và ∧ BAC = 120o . Cho hình hộp đứng ABCD.0. AC = 2a.(Đề chính thức khối D năm 2007). N là trung điểm của BC. Gọi M.BDMN 14.Chứng minh rằng A’C’ vuông góc với mặt phẳng (BDMN). 8) (Đề dự bị 1 khối B năm 2007). Cạnh SA vuông góc với đáy và SA = a 2 . Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có AB = a.Chứng minh rằng tam giác SCD vuông và tính theo a khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD) 15.0). bán kính MO. Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa A. Chứng minh MN là đường vuông góc chung của các đường thẳng AA1 và BC1. K lần lượt là hình chiếu của A trên SB. N lần lượt là trung điểm của đoạn AA1 và BC1. AA1 = a 2 . Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. (Đề chính thức khối B năm 2007). 2. Oz tại các điểm tương ứng B. M và cắt các trục Oy.6) 1. Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông AB = AC = a .Chứng minh rằng MN vuông góc với BD và tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và AC. 7) (Đề dự bị 2 khối B năm 2007). (Đề dự bị 1 khối A năm 2006). 2. Tính thể tích của khối chóp A.A’B’C’D’ có AB = AD = a và góc BAD = 600. Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có tất cả các cạnh đều bằng a. 13.M là trung điểm của AE. Chứng minh ∆AHK vuông và tính VSABC? 9)(Đề dự bị 1 khối D năm 2007)Cho đường thẳng d: x− 3 y+ 2 z+1 = = và mặt phẳng 2 1 −1 (P): x + y + z + 2 = 0 1. Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d1 và (Q) ⊥ (P). Tìm các điểm M ∈ d1. N ∈ d2 sao cho MN // (P) và cách (P) một khoảng bằng 2. B1C). Gọi H. 12(Đề dự bị 2 khối D năm 2007).H là hình chiếu của A lên SB . 11)(Đề dự bị 2 khối D năm 2007).Cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 1 = 0 và các đường thẳng x−1 y− 3 z x− 5 y z+ 5 d1 : = = và d2 : = = 2 −3 2 6 4 −5 1. C sao cho VOABC = 3. Tìm tọa độ tiếp điểm. Gọi M.–3.N là trung điểm các cạnh A’D’ và A’B’. Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng 6)(Đề dự bị 1 khối A năm 2007). . Gọi E là điểm đối xứng của D qua trung điểm của SA. (Đề chính thức khối A năm 2007). Tính VMA 1BC1 . BA = BC = a. M(0. Gọi M là trung điểm của cạnh CC1. 10)(Đề dự bị 1 khối D năm 2007). Trong mặt phẳng (P) cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R và điểm C thuộc nửa đường tròn đó sao cho AC = R. Chứng minh BM ⊥ B1C và tính d(BM.

 c thoả mãn: abc = 1.Gọi M. LËp ph¬ng tr×nh  cña ®êng th¼ng (d) ®i qua ®iÓm A vu«ng gãc víi  b. 3)   2 x − 4 y − z + 6 = 0 a..  TÝnh SH theo a víi H lµ h×nh chiÕu cña S lªn ®êng th¼ng BE. 3) Câu II (2.C2 n +1 − 4. cho A(2.  Chứng minh rằng:  ab bc ac 3 + 2 2 2 2+ 2 2 2 2 ≥ 2 2 c a + c b a b +a c b a +b c 2 2 2 II . Chứng minh AM vuông góc với BP và tính thể tích khối tứ diện CMNP ĐỀ THAM KHẢO sè 1 MÔN: Toán Thời gian làm bài: 180 phút ********* I .x + (m .Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gäi E lµ trung ®iÓm cña c¹nh CD. 2. Giải phương trình: sinx 1+ tanx x + tan x=1 2. .1)x + (m + 3)x .0 điểm) Cho hàm số y = .4.BC.  2 x + z − 3 = 0 x − y + 4 z + 10 = 0 ( d2 ) :     vµ ®iÓmA(1. 2) vµ hai ®êng  th¼ng (d) : x+y­2=0  vµ (d’) : x + y ­8 =0  T×m to¹ ®é cña B ∈  (d)  vµ C ∈ (d’)sao cho   ∆ABC vu«ng c©n t¹i A 2 x + y − 2 = 0 2. + (2n + 1).a (2. LËp ph¬ng tr×nh mÆt cÇu t©m A c¾t  ( d1 )  t¹i A. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số v ới m = 0 2.0 điểm) Cho h×nh chãp S.TÝnh thÓ  tÝch cña khèi nãn trßn xoay khi quay  ∆SH E  quanh SH.PHẦN RIÊNG (3.0 điểm) 1.23 C2 n +1 + . Theo chương trình Chuẩn Câu VI. Tìm để hàm số đồng biến trên khoảng (0.0 điểm) Cho n ∈  N* tho¶ m∙n :  1 2 3 4 2 n +1 C2 n +1 − 2. Thí sinh chỉ đựoc làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. Giải bất phương trình: x x+1 og og 2 − 3) 3.22.0 điểm) 3 2 Câu I (2. 1.0 điểm) Tính tích phân: I = ∫  2 dx x +1 2x + 1  0 Câu IV (1.  SA vu«ng gãc víi mp(ABCD) vµ SA = a.P lần lược là trung điểm của các cạnh SB.0 điểm) . mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy .N. Câu V (1 điểm) Cho 3 số dương a. Trong mÆt ph¼ng víi hÖ trôc to¹ ®é Oxy. B ph©n biÖt sao cho  AB = 3 Câu VII.2C2 n +1 + 3.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7. Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng 16. b.CD.22 n C2 n +1 = 25       T×m sè h¹ng kh«ng chøa x trong khai triÓn Niut¬n cña (x + 1/x)12 ( d1 )  vµ c¾t  ®êng th¼ng  ( d2 ) .. Giải phương trình : l 2 (4 + 4) = x − l 1 ( 2 1 ( 2 ) 2 3x + 4 − 2x + 1 ≤ x + 3  x3 2x  − Câu III (1. Trong kh«ng gian cho  hai ®êng th¼nhg  ( d1 ) :   .0 điểm) 1.a (1.ABCD cã ®¸y ABCD lµ h×nh vu«ng c¹nh a.

z2   ∈C + z+ 1 = 0 V íiz    2 .cho hai ®êng th¼ng (d1). (d2)  Câu VII. c¸ch ®Òu (d1).b (2. Trong kh«ng gian 0xyz .(d2) cã ph¬ng tr×nh  cho bëi : x + 2 y − z = 0 ( d1 ) : x − 1 = y − 2 = z − 3  .  ( d 2 ) :  1 2 3 2 x − y + 3 z − 5 = 0 a) Chøng tá r»ng hai ®êng th¼ng (d1).b (1 điểm) x2 + m x − 1 Cho haøm soá y = (1) Ñònh m ñeå ñöôøng thaúng y=m caét ñoà thò x− 1 haøm soá (1) taïi hai ñieåm phaân bieät A. Phương pháp tọa độ trong không gian –Ban KHTN­ LTĐH                                  Gv: Huỳnh Hữu Hùng B. Theo chương trrình Nâng cao Câu VI. Gi¶i ph¬ng tr×nh  z − z + 2. LËp ph¬ng tr×nh ®êng th¼ng qua gèc to¹ ®é vu«ng gãc  vµ c¾t  ( d1 ) b) ViÕt ph¬ng tr×nh mÆt ph¼ng(P) song song. (d2) chÐo nhau. TÝnh kho¶ng  c¸ch gi÷a chóng. B sao cho O A ⊥ O B .0 điểm) 4 3 1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful