P. 1
De Thi Dap an Toan 10 HK1 Nang Cao

De Thi Dap an Toan 10 HK1 Nang Cao

|Views: 333|Likes:
Được xuất bản bởiikak123456

More info:

Published by: ikak123456 on Dec 24, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/05/2014

pdf

text

original

Câu 1.

(3 điểm) Cho hàm số
2
3
2
2
1
2
+ − = x x y
(1)
a. Vẽ đồ thị hàm số (1).
b. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) !i đ"#$g th%$g
& + =x y
.
Câu 2. ( 2,5 điểm)
a. 'i(i h)



= −
= −
2
2
2
2
y x y
x y x
b. Tìm m để mọi $ghi)m của *h"+$g t,ì$h sa- đ.- /m.
0 1 2 2
2
= − + + m mx x
Câu 3. (3,5 điểm)
1. T,o$g m1t *h%$g !i h) tọa độ
Oxy
cho c2c điểm
( ) ( ) 2 3 3 4 1 3 2 − − B A
. Tìm tọa độ
điểm 5 sao cho 0 2 = − MB MA .
2. Cho tam gi2c 67C c8
c AB b CA a BC = = = 3 3
4 c8 b2$ 9:$h đ"#$g t,;$ $ội ti<* =à r .
7i<t
0
>0
?
= B 4
3
3 @
= r 4
A = b
.
a. T:$h b2$ 9:$h đ"#$g t,;$ $goBi ti<* tam gi2c ABC.
b. T:$h c2c cB$h a à c của tam gi2c ABC.
Câu 4. (1 điểm) Cho
z y x 4 4
=à c2c số C"+$g thDa mE$
> ≥ + + z y x
. Tìm gi2 t,ị $hD $hFt
của biể- thGcH
.
3 3 3
y x
z
x z
y
z y
x
Q
+
+
+
+
+
=
----------------------------------Hết------------------------------------
Xem đáp á t!i "ttp#$$t"pt-t"ac"t"a"1-t"a""%a&'i%(et&'
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10 – NÂNG CAO
CONTENT Score
Câu 1. a.(2 điểm)
Vẽ đồ thịI
Jọc si$h tK =àm
LM- cN- O2c đị$h đP$g b. =Qm R-aS =M$4 t,Tc đối OG$g OU24 tọa độ đV$h
W(23X1Y2)4 giao !i ZO =à (130) à (330)4 giao !i ZS =à (033Y2)I
240
T!Ư"NG TH#T TH$CH TH%NH &
'( TH& H)C *+ & , N-M H)C 2010 ,2011
T. To/0 M10 2345 To/0 10 – NÂNG CAO
)"*i +ia (,m b,i# -. p"/t
[\ CJ]^J TJ_C
b. (1 điểm)
Tìm giao
điểmI
`h"+$g t,ì$h hoà$h độ giao điểm
0 a > &
2
3
2
2
1
2 2
= − − ⇔ + = + − x x x x x
04&
a 3 1 = − = ⇔ x x
. b-S ,a c2c giao điểm (X13 @) à (a312)
04&
Câu 2 .
a. (1,5 điểm)
'i(i h)I
T,c 2 < của `T thG $hFt cho `T thG 2 ta đ"dc 3OX3S U O
2
e S
2
fUg (OXS)(OhSX3)U0
04&
TJ1H OXSU0 haS OUS4 thaS ào h) tìm đ"dc c2c $ghi)m (030)3 (X13X1) 04&
TJ2. OhSX3U0 haS S U 3XO thaS ào h) thFS i $ghi)m. VjS h) đE cho c8 2
$ghi)m (030) à (X13X1)
04&
b. (1 điểm)
Tìm m để mọi
$ghi)m đ.-
/mI
Lcbt fUg





>
<
≥ ∆
0
0
0
0
1






> −
< −
≥ + −

0 1 2
0 2
0 1 2
2
m
m
m m
04&
2
1
2
1
0 > ⇔







>
>

⇔ m
m
m
m
. VjS mg1Y2 thì mọi $ghi)m của `T đE cho đ.- /m 04&
Câu 3.
1. (1 điểm)
Tìm tọa độ
điểm 5I
'ọi
) 3 ( y x M
ta c8 ) 2 3 3 ( )3 1 3 2 ( y x MB y x MA − − − = − − − = 04&
Tc 0 2 = − MB MA ta c8 h)



=
− =




= − − − −
= − − − −
&
A
0 ) 2 ( 2 1
0 ) 3 ( 2 2
y
x
y y
x x
04&
2.a (1 điểm)
T:$h b2$ 9:$h
đ"#$g t,;$
$goBi ti<*
k* CT$g đị$h =l bi$ t,o$g tam gi2c ta c8
B
a
2
si$ 2
=
04&
ThaS số ta c8
3
3 A
>0 si$ 2
A
0
= = 2 04&
2.b (1,5 điểm)
T:$h a à cI
Thmo đị$h =: ci si$ B ac c a b cos 2
2 2 2
− + = Co đ8 ac c a − + =
2 2
>@ (1)
nBi c8
r
c b a
B ac 1 )
2
( si$
2
1 + +
= =
Co đ8
>@ ) ( A 3 + + = c a ac
(2)
04&
Tc (1) à (2) ta c8 h)



+ + =
− + =
>@ ) ( A 3
>@
2 2
c a ac
ac c a
gi(i h) $àS ta đ"dc aUcUA. 140
Câu 4 .
(1 điểm)
Tìm 'T^^
Thmo bFt đ%$g thGc 65 e '5 ta c8
x
z y
z y
x
3 2
2
3
≥ +
+
+
+
4
y
x z
x z
y
3 2
2
3
≥ +
+
+
+
4
z
y x
y x
z
3 2
2
3
≥ +
+
+
+
04&
Cộ$g 3 7[T t,M$ =Bi ta đ"dc
( ) z y x z y x
y x
z
x z
y
z y
x
+ + ≥ + + + +
+
+
+
+
+
3 >
3 3 3
( ) > > 2
3 3 3
≥ − + + ≥
+
+
+
+
+
= z y x
y x
z
x z
y
z y
x
Q
. VjS
> = MiQ
04&
7SH 6e #3uo07
5aths ',o-* oo high schoo= oo Thach Tha$h 1

b (1. x+y 2 z+x 2 ta có x3 y +z + + 2 ≥ 3x . (1 điểm) Tìm giao điểm… Phương trình hoành độ giao điểm ⇔x = − . Câu 3. 3ac = 8( a + c ) + 64 0. (1 điểm) Tìm tọa độ điểm M… 2. M =(− −x. Vậy M y +z z +x x + y By: Le Phuong Maths Group of high school of Thach Thanh 1 . x+y-3=0 hay y = 3-x thay vào hệ thấy vô nghiệm.− − y ).5 điểm) Tính a và c… Câu 4.5 0.5 0.12) a.-1) m 2 − 2m +1 ≥ 0 ∆ ≥ 0   Ycbt <=> S < 0 ⇔  − 2m < 0 P > 0  2m −1 > 0   Câu 2.5 0.0) và (-1.2 − y ) 2 − x − 2( −3 − x ) = 0 x = −8 Từ MA − 2MB = 0 ta có hệ −1 − y − 2(2 − y ) = 0 ⇔  y = 5   a Áp dụng định lý Sin trong tam giác ta có R = 2 sin B 8 8 3 Thay số ta có R = = 0 2 sin 60 3 Theo định lí cô sin b 2 = a 2 + c 2 − 2ac cos B do đó 64 = a 2 + c 2 − ac (1) 1 a +b +c ) r do đó 3ac = 8( a + c ) + 64 Lại có S = ac sin B = ( (2) 2 2  64 = a 2 + c 2 − ac Từ (1) và (2) ta có hệ  giải hệ này ta được a=c=8.0).5 x y z + + + x + y + z + 6 ≥ 3( x + y + z ) y +z z +x x + y x3 y3 z3 inQ = 6 Q= + + ≥ 2( x + y + z ) − 6 ≥ 6 .5 0. Vậy m>1/2 thì mọi nghiệm của PT đã cho đều âm 2 m > 1  2  A 1 B 3 Gọi M ( x.5 0. y +z 2 0.5 0.5 0. (1. (1 điểm) Tìm m để mọi nghiệm đều âm… 1.5 1. thay vào hệ tìm được các nghiệm (0.-1) TH2. 1 1 2 3 x − 2x + = x + 5 ⇔ x2 − 6x − 7 = 0 2 2 0.5 0. Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (0. x =7 .a (1 điểm) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp 2.5 0. 4) và (7.5 0.5 điểm) Giải hệ… Trừ 2 vế của PT thứ nhất cho PT thứ 2 ta được 3x-3y = x2 – y2 <=> (x-y)(x+y-3)=0 TH1: x-y=0 hay x=y.b.5 (1 điểm) Tìm GTNN Cộng 3 3 3 3 BĐT trên lại ta được 0.   ∀m 1  ⇔  m > 0 ⇔ m > . y ) ta có M =(2 −x. b. (-1.5 Suy ra các giao điểm (-1.0 Theo bất đẳng thức AM – GM z3 x+y y3 z+x + + 2 ≥ 3z + + 2 ≥ 3y .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->