CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Trình độ: Đại học Bộ môn/Ngành đào tạo: Khoa học Môi trường

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Học phần: QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG Mã học phần: 83471 2. Số tín chỉ: 02 Số tiết: 30 (Lí thuyết: 30; Thực hành: 0) 3. Điều kiện để học học phần: Đã học xong Hóa học Môi trường, Hóa Phân tích 4. Mục tiêu của học phần: Trang bị cho sinh viên kỹ năng lập kế hoạch, thực hiện việt thu mẫu và phân tích một cách hoàn thiện, lựa chọn vị trí quan trắc và đánh giá các kết quả quan trắc được. Cung cấp các đánh giá về diễn biến chất lượng môi trường trên quy mô quốc gia, phục vụ việc xây dựng báo cáo hiện trạng môi trường. 5. Chương trình chi tiết: Chương 1: Khái niệm 1.1 Định nghĩa quan trắc môi trường 1.2 Mục tiêu môi trường 1.3 Chương trình quan trắc môi trường 1.4 Trạm và mạng lưới quan trắc 1.5 Lấy mẫu Chương 2: Quan trắc môi trường ở VN 2.1 Lịch sử phát triển 2.2 Mạng lưới quan trắc 2.3 Quy hoạch mạng lưới quan trắc đến năm 2020 Chương 3: Quan trắc môi trường nước 3.1 Các thông số chất lượng nước 3.2 Thông số quan trắc 3.3 Lựa chọn địa điểm 3.4 Tần suất và thời gian quan trắc 3.5 Các dạng mẫu 3.6 Thiết bị lấy mẫu, Bảo quản mẫu 3.7 QA-QC trong lấy mẫu nước 3.8 Đo đạc hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm Chương 4: Quan trắc môi trường không khí 4.1 Tổng quan ô nhiễm không khí và tiếng ồn 4.2 Mục đích quan trắc môi trường không khí (QTMTKK) 4.3 Các bước thực hiện 4.4 Lấy mẫu và phân tích mẫu không khí

NXB Giáo dục. Viện Môi Trường và Tài Nguyên. Lê Trình. từ 1995 đến 1999. Phạm Nguyễn Kim Tuyến ThS. Hình thức thi học phần: Thi tự luận 7. 2005. Đinh Xuân Thắng. Hà Nội. NXB ĐH Quốc Gia. Nguyễn Xuân Dũ . 2001. Phòng lý hoá nước.Jeffrey Peirce.1.7 7. Giáo trình Quan Trắc Môi trường. .AarneVesilind. Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng. Hà Nội. Giáo trình xét nghiệm các chỉ tiêu nước và nước thải. Viện Môi trường và Tài nguyên – ĐH Quốc Gia TP.HCM. Phân Bón.2 . Cây Trồng. 2005. 1998.Weiner and P. thực hành: hệ số 0.4. DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG KHOA GIẢNG VIÊN TS. Cách đánh giá: Điểm học phần là điểm trung bình chung của các điểm bộ phận. Các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) về Môi trường. Viện Vệ Sinh Y Tế Công Cộng. Nguyễn Tinh Dung. APHA. 6. Hoá Học Phân Tích – Các phương pháp định lượng hoá học. Các điểm bộ phận và hệ số của chúng: . Publishing Corp. Tài liệu học tập: 1. 4th edition. Sổ tay phân tích Đất . Tài liệu giảng dạy xét nghiệm lý hoá nước. NXBGD.5 Quan trắc môi trường không khí xung quanh 6.Điểm thảo luận. 2000. Viện Môi trường và Tài nguyên. Nguyễn Tinh Dung. Environmental Pollution and control. 11. Cách đánh giá học phần: 7. Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater.Điểm thi: hệ số 0. AWWA-WPCF.3.P. 1997. Ô Nhiễm Không Khí.H. 19th edition. Hà Nội. Viện Môi trường và Tài nguyên – ĐH Quốc Gia TP. Hoá Học Phân Tích – Các phương pháp định lượng hoá học. Nguyễn Viết Ngoạn TS. 7. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật. J. 5.2. 1995. 1997. APHA – AWWA – WEF. Viện Thổ Nhưỡng Nông Hoá. NXB Nông nghiệp. S K Agarwal. 7. 2. Butterworth-Heinemann. 9.HCM. 10. 1998. New Delhi : A. 3.1. 1998. 2000. 8. Boston. 4. Environmental monitoring.Nước. Bộ Khoa học và Công nghệ.Điểm chuyên cần: hệ số 0. Ruth F. Quan trắc và kiểm soát ô nhiễm môi trường. 12.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful