P. 1
Trac Nghiem Hoa Dai Cuong

Trac Nghiem Hoa Dai Cuong

|Views: 170|Likes:
Được xuất bản bởikiengcan_9999

More info:

Published by: kiengcan_9999 on Dec 28, 2010
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/10/2011

pdf

text

original

Phần trắc nghiệm 1.

1 Trong các phát biểu sau đây, các phát biểu đúng là: 1) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z có số khối A khác nhau được gọi là các đồng vị. 2) Hạt nhân nguyên tử của các đồng vị của một nguyên tố có số nơtron khác nhau 3) Nguyên tử lượng của một nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn là trung bình cộng của nguyên tử lượng của các đồng vị theo tỉ lệ tồn tại trong tự nhiên 4) Trừ đồng vị nhiều nhất của một nguyên tố X, các đồng vị khác đều là những đồng vị phóng xạ. 1.2 Chọn phát biểu đúng về tính chất của các đồng vị của cùng một nguyên tố: Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lí hoá học. Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau được gọi là các đồng vị. Các đồng vị có cùng số proton và cùng số nơtron. Đồng vị chiếm cùng một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. 1.3 Phát biểu nào dưới đây là đúng: Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau được gọi là các đồng vị. Với mỗi nguyên tố, số lượng proton trong hạt nhân nguyên tử là cố định, song có thể khác nhau về số lượng nơtron, đó là hiện tượng đồng vị. Các nguyên tử có số khối như nhau, song số proton của hạt nhân khác nhau được gọi là các đồng vị. Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lí hoá học. 1.4 Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất. 1) Đồng vị gồm các nguyên tử có cùng bậc số nguyên tử Z nhưng có sự khác nhau về số khối lượng A. 2) Nguyên tử lượng của một nguyên tố là trung bình cộng của các đồng vị theo tỉ lệ của các đồng vị này trong thiên nhiên. 3) Khác nhau duy nhất về cơ cấu giữa các đồng vị là có số nơtron khác nhau. 4) Trừ đồng vị có nhiều nhất của một nguyên tố, các đồng vị khác đều là những đồng vị phóng xạ. a) Chỉ có 1 đúng b) Câu 1 và 2 đúng c) Câu 1 và 4 đúng d) 1,2 và 3 đúng 1.5 Chọn phát biểu sai về kiểu nguyên tử Bohr áp dụng cho nguyên tử Hiđro hoặc các ion giống Hiđro. Khi chuyển động trên quỹ đạo Bohr, năng lượng của electron không thay đổi. Electron khối lượng m, chuyển động với tốc độ v trên quỹ đạo Bohr bán kính r, có độ lớn của momen động lượng bằng: mvr = nh/2π. Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ khi chuyển từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác. Bức xạ phát ra có bước sóng λ=│Ed-Ec│/h 1.6 Độ dài sóng λ mà eletron phát ra sẽ ngắn nhất khi electron di chuyển từ quỹ đạo lượng tử: a) nd = 5 sang nc = 1 b) nd = 1 sang nc = 5; c) nd = ∞ sang nc = 1 d) nd = 6 sang nc = 2 1.7 Độ dài sóng của bức xạ do nguyên tử Hiđro phát ra tuân theo hệ thức

1/λ=RH(1/n12-1/n22). Nếu n1 = 1 và n2 = 4, bức xạ ứng vớI sự chuyển electron: Từ quỹ đạo 4 xuống quỹ đạo 1, bức xạ thuộc dãy Lyman Từ quỹ đạo 1 lên quỹ đạo 4, bức xạ thuộc dãy Lyman Từ quỹ đạo 1 lên quỹ đạo 4, bức xạ thuộc dãy Balmer. Từ quỹ đạo 4 xuống quỹ đạo 1, bức xạ thuộc dãy Balmer. 1.8 Chọn phát biểu sai: 1) Các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp n-1 2) Số lượng tử phụ l xác định dạng và tên của orbital nguyên tử. 3) Số lượng tử từ ml có các giá trị từ -n đến n 4) Số lượng tử phụ có các giá trị từ 0 đến n-1 1.9 Các phát biểu sau đều đúng trừ: Số lượng tử chính n có giá trị nguyên dương tối đa là 7. Số lượng tử phụ l (ứng với một giá trị chính n) luôn nhỏ hơn n. Năng lượng electron và khoảng cách trung bình của electron đối với hạt nhân nguyên tử tăng theo n. Công thức 2n2 cho biết số electron tối đa có thể có trong lớp electron thứ n của một nguyên tử trong bảng hệ thống tuần hoàn. 1.10 Số lượng tử chính và số lượng tử phụ l lần lượt xác định: Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử. Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử. Năng lượng của electron và sự định hướng của orbital nguyên tử. Năng lượng của electron và hình dạng của orbital nguyên tử. 1.11 Số lượng tử từ ml đặc trưng cho: Dạng orbital nguyên tử. Kích thước orbital nguyên tử. Sự định hướng của orital nguyên tử. Tất cả đều đúng. 1.12 Chọn câu đúng AO là: 1) Hàm sóng mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử được xác định bởi ba số lượng tử n,l và ml. 2) Bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron. 3) Quỹ đạo chuyển động của electron trong nguyên tử. 4) Đặc trưng cho trạng thái năng lượng của elctrron trong nguyên tử. 5) Khoảng không gian bên trong đó các electron của nguyên tử chuyển động. a) 1 và 5 b) 1,2 và 3 c) 1 d) cả năm câu đều đúng. 1.13 Bộ bốn số lượng tử nào dưới đây có thể chấp nhận được: n = 3, l = +3, ml = +1, ms = +1/2 n = 3, l = +1, ml = +2, ms = +1/2 n = 2, l = +1, ml = -1, ms = -1/2 n = 4, l = +3, ml = -4, ms = -1/2 1.14 Trong bốn số lượng tử n, l, ml dưới đây: 1) n = 4, l = 3, ml = 0 2) n = 3, l = 3, ml = -1 3) n = 1, l = 0, ml = 1 4) n = 3, l = 2, ml = -2

l = 0. l = 2. nghĩa là : Xác suất gặp electron1scủa H giống nhau theo mọi hưởng trong không gian.24 Công thức electron của Cu2+ ở trạng thái bình thường là: a)1s22s22p63s23p63d94s0 b)1s22s22p63s23p63d74s2 c)1s22s22p63s23p63d84s1 d)1s22s22p63s23p63d104s0 1. nguyên lý ngoại trừ Pauli và quy tắc Hund. số lượng tử orbital bằng 2 và số lượng tử spin bằng –1/2 a) –2 b) 3 c) -3 d) -4 1. 3s b) 5p. 3s c)5s.18 Sự phân bố các electron trong nguyên tử cacbon ở trạng thái bền là: 1s22s22p2 .Những bộ nào có thể chấp nhận được. nguyên lí ngoại trừ Pauli. Cách sắp xếp nào dưới đây là đúng: a) 3s < 3p < 3d < 4s b) 3s < 3p < 4s < 3d c) 2s < 2p < 3p < 3s d) 4s < 4p < 4d < 5s 1.16 Một orbital nguyên tử 5f tương ứng với bộ số lượng tử nào sau đây: a) n = 5. 4f. Cả ba ý trên đều đúng. l = 2 .↑ │↑ │. n = 4. l = 2. ms = +1/2 và –1/2 1.↑↓. 3p d)5d. ml = 0. tiểu phân nào có cấu hình electron ngoài cùng là 3s23p6. Electron 1s chỉ di chuyển tại cùng không gian bên trong hình cầu ấy. ms = +1/2 n = 4. l = 2 c) n = 3. 3s 1. 1. .23 Xác định cấu hình electron hoá trị của nguyên tố có số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn là 47 a) 4d105s25p1 b) 4d95s2 c) 4d105s1 d) 4d10 1. l = 0. ms = +1/2 và –1/2 n = 3. Các quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki 1. . ml = 1. Đặt trên cơ sở: Nguyên lý vững bền Pauli và quy tắc Hund Nguyên lý vững bền Pauli. n = 3.22 Chọn số lượng tử từ ml thích hợp cho một electron trong một nguyên tử có số lượng tử chính bằng 4. 1. l = 3 d) n = 5.. l = 3 b) n = 4.19 Trạng thái electron ngoài cùngtrong nguyên tử Z=30 được đặc trưng bằng các số lượng tử n = 3. 4d. c) 5 orbital nguyên tử d) 7 orbital nguyên tử.17 Người ta sắp xếp một số orbital nguyên tử có năng lượng tăng dần.15 Tương ứng với bộ hai số nguyên tử: n = 4.20 Tên các orbital ứng vớI n = 5. l = 0 lần lượt là: a) 5d.25 Orbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu. quy tắc Hund và quy tắc Cleskovxki Nguyên lí vững bền Pauli.↑↓. có tổng cộng: a) 1 orbital nguyên tử b) 3 orbital nguyên tử.. l = 2. . a) X(Z=17) b)X(Z=19) c)X-(Z=17) d)X+(Z=20). ml = -2. 4d. ml = +2. Khoảng cách của electron 1s đến nhân H luôn luôn không đổi. a) 1 b)2 và 3 c)1 và 4 d) 4 1. l = 3. l = 4 1. ms = -1/2 n = 4.21 Trong các nguyên tử và ion sau. 4p.

Trong chu kì. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nóm B bao giờ cũng có số electron lớp . Cu d) Cu. Điện tích hạt nhân nguyên tử của bất kì nguyên tố nào về trị số thứ tự của nguyên tố đó trong hệ thống tuần hoàn. 2.26 Các electron có cùng số lượng tử chính chịu tác dụng chắn yếu nhất là: a) Các electron f b) Các electron s c) Các electron p d) Các electron d 1. S(Z = 16). phân nhóm IIIB chưa phải là phân nhóm chứa nhiều nguyên tố nhất.2 Phát biểu nào dưới đây là sai: Tính chất của các nguyên tố phụ thuộc tuần hoàn vào điện tích hạt nhân của nguyên tử. các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.4 Phát biểu nào dưới đây là đúng: Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm A bao giờ cũng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và bằng số nhóm. S2c)S2-. Sc. 1. thành phần và tính chất các hợp chất biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. các nguyên tố được chia thành 4 khối: s. Zn2+ b) Zn2+. d. Sc. Cr.1. Zn(Z = 30). S2-. Chu kì là một dãy các nguyên tố. Cr(Z = 24).28 Ở trạng thái kích thích nguyên tử oxi có cấu hình như sau: 1s22s22p4 1s22s22p32d1 1s22s22p5 1s22s22p33s1 1. p. Cu b)K. thành phân và tính chất các hợp chất biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử. Sc(Z = 21). các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần. a) 1 b)2 c)3 d) Không có phát biểu nào sai 2. Dựa vào cấu hình electron. Trong chu kì. Tính chất ủa đơn chất. Trong bảng hệ thống tuần hoàn. mở đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm. f 2. Cr. Cr c) K. Cr3+ d)Ca2+. cuối là halogen. mở đầu là một kim loại kiềm.27 Số electron của nguyên tử Cr(Z = 24) là: a) 4 b) 6 c) 5 d) 3 1. Sc. 2.1 Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào sai: Điện tích hạt nhân nguyên tử bất kì nguyên tố nào về trị số bằng số thứ tự của nguyên tố đó trong bảng hệ thống tuần hoàn. Những ion có cấu hình tương tự khí hiếm là: a) Ca2+.3 Phát biểu nào dưới đây là đúng: Chu kì là một dãy các nguyên tố.29 Cho số thứ tự các nguyên tố Ca(Z = 20). kết thúc là một khí hiếm Các nguyên tố trong chu kì có số lớp electron bằng nhau.30 Trong bốn nguyên tố K(Z = 19). Cr(Z = 24) và Cu(Z = 29) nguyên tử của các nguyên tố nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là: a) F. Tính chất các đơn chất.

Số oxy hoá dương cực đại của các nguyên tố phân nhóm VA bằng +5. là kim loại R thuộc chu kì 3. có số oxy hoá dương cao nhất +5 và có số oxy hoá âm thấp nhất –3 . là kim loại 2. có số oxy hoá dương cao nhất +3 và có số oxy hoá âm thấp nhất –3. Co(Z=27) và Ni(Z=28) thuộc phân nhóm VIIIB nên có Cấu hình electron hoá trị giống nhau Số electron hoá trị bằng số thứ tự của nhóm Số electron của lớp electron ngoài cùng giống nhau Số electron hoá trị giống nhau. Thuộc phân nhóm IIIB. phân nhóm VIIA. Thuộc phân nhóm VB.11 Nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 4p3. Tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng nhóm A ( hoặc cùng nhóm B)bao giờ cũng tương tự nhau (ở một mức độ nhất định) 2. ô 23 Chu kì 4.5 Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d54s2 là: Chu kì 4. có số oxy hoá dương cao nhất +3 và không có số oxy hoá âm. phân nhóm VB. 2. phân nhóm phụ nhóm I có cấu hình electron như sau: 3d104s24p64d04f05s1 3d104s24p64d104f05s1 3d104s24p64d84f05s2 3d104s24p64d104f05s2 2. d. nhóm IVA. nhóm VIA. nhóm VIB. A phải : Thuộc phân nhóm IIIA. nhóm IVB. Các nguyên tố s. phân nhóm VIIB. phân nhóm VIIB.10 Phân nhóm có độ âm điện lớn nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn là: Phân nhóm VIIA Phân nhóm VIA Phân nhóm IIIA Phân nhóm IA 2.7 Nguyên tố R thuộc chu kì 5. là phi kim R thuộc chu kì 3. ô 25 2. 2.. Số oxy hoá dương cực đại luôn bằng với số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố đó. ô 25 Chu kì 4.6 Fe(Z=26). Số oxy hoá dương cực đại luôn bằng số electron trên các phân lớp hoá trị của nguyên tố đó. f là kim loại còn nguyên tố p là phi kim. ô 25 Chu kì 4.ngoài cùng bằng nhau.8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố R là:3s23p4 R thuộc chu kì 3. là phi kim R thuộc chu kì 3.9 Chọn phát biểu đúng Số oxy hoá dương cực đại của một nguyên tố luôn bằng với số thứ tự của phân nhóm của nguyên tố đó.

bán kính nguyên tử giảm dần từ trái qua phải.14 Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào sai: Trong một chu kì theo thứ tự từ trái qua phải. c) Ái lực electron nhỏ hơn. 2. Các ion của những nguyên tố nằm trong cùng một chu kì thì có bán kính bằng nhau. Trong một phân nhóm phụ. Tính kim loại giảm dần. b) Điện tích hạt nhân nguyên tử nhỏ hơn.20 Năng lượng ion hoá của nguyên tử Hiđro là năng lượng phải cung cấp để đưa electron từ: Tầng 1 lên tầng 2 Tầng 1 lên tầng 7 Tâng 1 ra vô cực Từ vô cực xuống tầng 1. khi đi từ trái sang phải.16 Trong một phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn. ta có: 1) Số lớp electron tăng dần. 3) Tính kim loạI tăng dần 4) Tính phi kim tăng dần a) 1 b)4 c)1. tính kim loại của các nguyên tố khi đi từ trên xuống dưới biến thiên theo chiều: a) Không đổi b) Tăng dần c) Giảm dần d) Không xác định 2.Thuộc phân nhóm VA. 2. d) Độ âm điện nhỏ hơn. Sự thay đổi năng lượng ion hoá thứ nhất của các nguyên tố .18 Bán kính ion của các nguyên tố phân nhóm VIA lớn hơn bán kính ion đẳng eletron của các nguyên tố phân nhóm VIIA(ở cùng chu kì) do các nguyên tố phân nhóm VIA có: a) Khối lượng nguyên tử nhỏ hơn. có số oxy hoá dương cao nhất +5 và có số oxy hoá âm thấp nhất –3 2.19 Chọn phát biểu đúng: Bán kính ion luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử.4 2. là phi kim b) Z=24. là kim loại 2. nguyên tố B có: a) Z=25. 2. 2. phân nhóm VI.21 Chọn phát biểu sai. là kim loại c) Z=24. ion có số oxy hoá lớn hơn có kích thước nhỏ hơn. phân nhóm VIIB.17 Trong một phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn. độ âm điện giảm dần từ trên xuống dưới. nguyên tố A có: a) Z=34.12 Chọn trường hợp đúng: Nguyên tố chu kì 4. là phi kim d) Z=25.15 Chọn phát biểu sai: Trong một phân nhóm chính. là kim loại c) Z=26. Trong một chu kì nhỏ(trừ khí hiếm).2. tính oxi hoá của nguyên tố khi đi từ trên xuống dưới biến thiên theo chiều: a) Tăng dần b) Giảm dần c) Không đổi d)Không xác định được. bán kính của nguyên tố đứng sau luôn nhỏ hơn bán kính của nguyên tố đứng trước. là kim loại b) Z=24. tính phi kim loại tăng dần từ trái qua phải trong một chu kì nhỏ (trừ khí hiếm). 2) Tính phi kim giảm dần. là phi kim d) Z=34. Trong một chu kì. bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới. Trong chuỗi ion đẳng electron.3 d)1. 2.13 Chọn trường hợp đúng Nguyên tố B ở chu kì 4. là phi kim 2.

Năng lượng ion hoá thứ nhất (I1) của các nguyên tố có cấu trúc elctrron: 1s22s22p4(1).23 Cho các nguyên tố hoá học sau: Ne(Z = 10). độ âm điện tăng dần.trong các phân nhóm theo chiều tăng số thứ tự nguyên tố được giải thích như sau: Trong phân nhóm phụ. I1 giảm do sự tăng hiệu ứng chắn. 1s22s22p3. Trong một phân nhóm chính từ trên xuống độ âm điện giảm. Trong một phân nhóm chính. Trong một chu kì. Có trị số bằng năng lượng ion hoá thứ nhất (I1) của nguyên tố đó. kim loạI kiềm có độ âm điện nhỏ nhất.22 Chọn trường hợp đúng: So sánh năng lượng ion hoá thứ nhất I1 của N(Z=7) và O(Z=8) I1(N) < I1(O) vì trong một chu kì. I1 giảm do sự tăng kích thước nguyên tử. 2. một kim loại có độ âm điện nhỏ. I1(N) > I1(O) vì N có cấu hình bán bão hoà phân lớp 2p I1(N) ≈ I1(O) vì electron cuối cùng của N và O cùng thuộc phân lớp 2p Không so sánh được. Trong một chu kì từ trái qua phải độ âm điện tăng. brom và iot được xếp tăng dần theo dãy: χHe < χH < χBr < χI 2. 2.24 Chọn trường hợp đúng. khi đi từ trái sang phải I1 tăng dần. Sự sai biệt giữa hai độ âm điện của A và B càng lớn thì liên kết A-B càng ít phân cực 2. hiđro.26 Chọn phát biểu đúng: Độ âm điện của một kim loại lớn hơn độ âm điện của một phi kim loại. 1s22s22p6(3) và 1s22s22p63s1(4) tăng theo chiều: a) 1 → 2 → 3 → 4 b) 3 → 2 → 1 → 4 c) 4 → 1 → 2→ 3 d) 4 → 3 → 2 → 1 2. Độ âm điện của bốn nguyên tố heli. Ái lực electron của nguyên tố: Là năng lượng phát ra (-) hay thu vào (+) khi kết hợp electron vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích. trái lại. Tăng đều đặn trong một chu kì từ trái qua phải. Trong phân nhóm phụ. Là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm electron vào nguyên tử trung hoà. từ trên xuống. . Na(Z = 11) và Mg(Z = 12). độ âm điên tăng từ trên xuống dưới. Chọn phát biểu đúng: I1 của Mg nhỏ hơn I1 của Ne I1 của Mg nhỏ hơn I1 của Na I2 của Na nhỏ hơn I2 của Ne. I1 giảm do sự giảm hiệu ứng xâm nhập của các electron ns Trong phân nhóm chính. 2. I2 của Mg lớn hơn I2 của Na. I1 tăng do tăng điện tích hạt nhân và hiệu ứng xâm nhập của các electrron ns.28 Phát biểu nào dưới đây là đúng: Độ âm điện một kim loại luôn nhỏ hơn độ âm điện một phi kim Trong một nhóm A. Trong phân nhóm chính.27 Phát biểu nào dưới đây là sai: Độ âm điện χ là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron về phía mình. Một phi kim mạnh có độ âm điện lớn.25 Chọn câu đúng. 2.

2 Chọn phát biểu sai: 1) Độ dài liên kết là khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử trong liên kết.4 Chọn phát biểu sai: Liên kết cộng hoá trị kiểu sigma là liên kết cộng hoá trị bền nhất. 3. 4) Mọi loại liên kết hoá học đều có bản chất điện. ClO và ClO có độ dài tương ứng: 1.57 và 1. b) Ne và Na c) Na và Mg d) Na và Ne 2. Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho: a) Độ bền ion tăng b) Năng lượng liên kết tăng dần. Liên kết cộng hoá trị hình thành trên hai cơ chế cho nhận và ghép đôi. Trong một phân nhóm chính. Cộng hoá trị của một nguyên tố bằng số electron độc thân của nguyên tử (ở trạng thái cơ bản hay kích thích) Liên kết cộng hoá trị bền khi mức độ xen phủ các orbital nguyên tử càng lớn.Trong cùng một chu kì. ta nói ở đây có sự xen phủ của hai orbital nguyên tử. Trong cùng một chu kì. Năng lượng ion hoá luôn có dấu dương.30 Phát biểu nào dưới đây là đúng: Năng lượng ion hoá I1 là năng lượng tối thiểu cần tiêu tốn để tách một electron khỏi nguyên tử tự do ở trạng thái khí có năng lượng thấp nhất( không bị kích thích). Natri và Magie là như sau: Ne: 1s22s22p6 Na: 1s22s22p63s1 Mg: 1s22s22p63s2 Cặp nguyên tố có năng lượng ion hoá I1 lớn nhất và I2 lớn nhất theo thứ tự là : a) Ne và Mg. 2) Năng lượng liên kết là năng lượng cần tiêu tốn để phá vỡ liên kết.42 A0.64.1 Chọn câu sai.29 Cấu hình electron của ba nguyên tố Neon.5 b) 3. 3) Góc hoá trị là một đại lượng đặc trưng cho tất cả các loại phân tử. Liên kết pi là liên kết được hình thành trên cơ sở tự che phủ của các orbital nguyên tử nằm trên trục nối hai nhân. 2.3 Phát biểu nào dưới đây là không phù hợp vớI lí thuyết VB: Liên kết cộng hoá trị hình thành do sự kết đôi của hai electron spin trái dấu. độ âm điện tăng dần. 1. 3. ClO . Liên kết Cl – O trong dãy ion ClO-. 1.45 d) Không có câu nào sai. từ trên xuống năng lượng ion hoá I1 tăng Năng lượng ion hoá I1 của B(Z=5) lớn hơn năng lượng ion hoá của Be(Z=4) Năng lượng ion hoá I1 của N(Z=7) nhỏ hơn năng lượng ion hoá I1của O(Z=8) 3. a) 1. 5) Độ phân cực một phân tử bằng tổng độ phân cực của các liên kết có trong phân tử đó. từ trái qua phải.7. năng lượng ion hoá càng lớn càng khó tách electron ra khỏi nguyên tử. các halogen có độ âm điện lớn nhất. 3. .3.5 c)3. Sự định hướng của liên kết cộng hoá trị được quyết định bởi sự lai hoá của nguyên tử trung tâm tham gia tạo liên kết. c) Tính bền của các ion tăng dần d) Bậc liên kết tăng dần. Nitơ có 5 cộng hoá trị trong hợp chất HNO3.

không phân cực. Liên kết cộng hoá trị định chỗ là liên kết hai electron nhiều tâm.3. 3. Cấu trúc góc.10 Phát biểu nào dưới đây là đúng: Sự lai hoá orbital ngưyểnt có thể xảy ra giữa: Các orbital nguyên tử có cùng số lượng tử chính n. hình dạng và định hướng không gian khác nhau.SO . Lai hoá sp3 được thực hiện do sự tổ hợp một orbital s và orbital p( của cùng một nguyên tố ) kết quả xuất hiện 4 orbital lai hoá sp3 phân bố đối xứng dưới một góc 1200.ClO giảm dần do: Sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp 3s và 3p tăng dần. kết quả xuất hiện 3 orbital sp2 phân bố đối xứng dươớ một góc 109. Các orbital có năng lượng gần nhau và có mật độ electron đủ lớn.6 Theo thuyết lai hoá .280. Cấu trúc góc. 3. Cấu trúc thẳng hàng.11 Những đặc điểm nào dưới đây đúng với phân tử H2O.5 Chọn phát biểu đúng. Các orbital nguyên tử có năng lượng xấp xỉ nhau. không phân cực. Các orbital có hình dạng hoàn toàn giống nhau. phân cực.7 Chọn phát biểu đúng: Theo thuyết lai hoá các orbital nguyên tử ta có: Sự lai hoá thường không có liên hệ đến hình học phân tử. Trong liên kết cộng hoá trị các electron là của chung phân tửvà chúng luôn tổ hợp với nhau thành các orbital phân tử. Tất cả đều sai. kết quả xuất hiện2 orbital sp phân bố đối xứng dưới một góc 1800. Các orbital lai hoá luôn nhận tất cả các trục toạ độ là trục đối xứng. Liên kết cộng hoá trị luôn có tính phân cực mạnh. có tính đối xứng giống nhau đốI với trục nối tâm hai nguyên tử. Liên kết cộng hoá trị định chỗ là liên kết hai electron hai tâm. không phân cực.9 Bốn Orbital lai hoá sp3 của phân tử CH4 có đặc điểm: Hình dạng giống nhau nhưng năng lượng và định hướng không gian khác nhau. Hình dạng. 3. Kích thước các nguyên tử trung tâm tham gia lai hoá tăng dần. các orital tham gia lai hoá cần phải có các điều kiện: Các orbital giống nhau hoàn toàn về năng lượng. Cấu trúc thẳng góc.PO . Hình dạng và năng lượng giống nhau nhưng định hướng không gian khác nhau. Năng lượng các orbital nguyên tử (AO) tham gia lai hoá tăng dần. 3. Lai hoá sp2 được thực hiện do sự tổ hợp một orbital s và 2 orbiatl p ( của cùng một nguyên tố). 3. năng lượng và định hướng không gian hoàn toàn giống nhau với góc lai hoá là 109028’ Năng lượng bằng nhau.8 Sự lai hoá sp3 của nguyên tử trung tâm trong dãy ion: SiO . Lai hoá sp được thực hiện do sự tổ hợp một orbital s và một orbital p ( của cùng một nguyên tử). 3. . Các orbital nguyên tử có cùng số lượng tử orbital l Các orbital nguyên tử có mức năng lượng khác nhau.

3. 3) Các e của các ngưyểnt chỉ chịu lực tác dụng của hạt nhân nguyên tử đó.15 Phân tử SO2 có góc hoá trị OSO=11905 có đặc điểm cấu tạo là: Dạng góc. phân cực. Các electron trong phân tử chịu ảnh hưởng của tất cả các hạt nhân nguyên tử trong phân tử. Cấu hình tứ diện đều. Cấu hình tam giác phẳng. Cấu trúc tứ diện.33. có liên kết π 2 tâm. Cấu hình tháp tam giác. S(Z=16).19 Chọn phát biểu đúng theo phương pháp MO: 1) Phương pháp Orbital phân tử cho rằng trong phân tử không còn tồn tại orbital nguyên tử. . phân cực. 3. 2 và 3 b) 1. bậc liên kết 2.13 Chọn phát biểu đúng về cấu hình phân tử NH3: Cấu hình tam giác phẳng. 3 nguyên tử C đều lai hoá sp2. 3. 3 nguyên tử C đều lai hoá sp. có 4 cặp electron không định chỗ. OF2 và OCl2. 3. Biết N(Z=7). có liên kết π không định chỗ 3 tâm. a) 1. 3. không có liên kết π Dạng góc. Dạng tam giác. không phân cực.14 Chọn phát biểu đúng.16 Độ lớn góc liên kết F-B-F trong phân tử BF3 bằng: a) 1800 b) 1200 c) 109028’ d) 900. nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái lai hoá sp3 Cấu trúc tam giác phẳng. góc hoá trị xếp tăng dần theo dãy: SCl2 < OF2 < OCl2 OCl2 < SCl2 < OF2 OF2 < OCl2 < SCl2 OF2 < SCl2 < OCl2 3. bậc liên kết 1. có liên kết π không định chỗ. Trong các phân tử đó. 4) Các orbital phân tử được tạo thành do sự tổ hợp tuyến tính các orbital nguyên tử. Xe(Z=54). 2 và 4 c) 2 và 4 d)1 và 2 3.5. Phân tử CH3-CH2-CH3 có đặc điểm: 3 nguyên tử C đều không lai hoá.3. 3 nguyên tử C đều lai hoá sp3. trạng thái e được đặt trưng bằng số sóng phân tử. nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái sp2. phân cực. không phân cực. số MO tạo thành bằng số AO tham gia tổ hợp. tiểu phân có cấu trúc tứ diện đều là: a) NH4+ b) SF4 c) XeF4 d) SO2Cl2. bậc liên kết 1. thay vào đấy là các orbital phân tử. 3. Dạng góc.20 Chọn phát biểu sai về phương pháp MO. Cấu trúc tháp.18 Phát biểu nào dưới đây là đúng: Cho ba phân tử sau: SCl2. 2) Phẳng là tổ hợp thống nhất của các hạt nhân nguyên tử và e. bậc liên kết 1.17 Những đặc điểm nào dưới đây phù hợp với ion sunfat SO Cấu trúc phẳng.12 Trong các tiểu phân sau.

bậc liên kết của CO.< NO < NO+ d) NO+ < NO < NO3. tốc độ phản ứng sẽ: Không đổi theo thời gian Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không . NO.25 Độ dài liên kết trong các tiểu phân NO. CN. H2. NO+.H2-.và NO+ lần lượt là: a) 1.lớn nhất Trong N2 lớn nhất Bằng nhau 3.là : a) b) c) d) 3. 3 d) Bằng nhau và bằng 2 3. F.23 Chọn câu đúng. H2b) H2.22 Biết điện tích hạt nhân của Be.5 . H223.tăng dần theo thứ tự: a) NO < NO+ < NOb) NO < NO.30 Chọn phát biểu chính xác: a) O2 có bậc liên kết bé hơn O2+ b) Năng lượng liên kết của O2+ lớn hơn O2 c) Liên kết O2 có độ dài lớn hơn O2+ d) Các phát biểu trên đều đúng.và H22. 2. Ngoài MO liên kết và phản ứng liên kết còn có MO không liên kết.29 Chọn phát biểu đúng.7 và 3.9.24 So sánh bậc liên kết trong N2. Cấu hình electron của ion CN. Phân tử nào không tồn tại trong thực tế? a) N2 b) Li2 c) Be2 d) F2 3. Sự thêm electron vào orbital phân tử liên kết dẫn đến hệ quả: Giảm độ dài và tăng năng lượng liên kết Tăng độ dài và giảm năng lượng liên kết Giảm độ dài và giảm năng lượng liên kết. 3 b) Bằng nhau và bằng 3 c) 2. 5. 3. phân tử nào thuận từ.21 Dựa vào thuyết orbital phân tử MO trong các phân tử H2.1Chọn phát biểu đúng: Đối với phản ứng một chiều.phân tử nào có liên kết bền nhất. H2-. N và Li lần lượt là 4. H22c) H22-. H2 d) H2-. NO+ và NO.< NO+ c) NO. Theo phương pháp orbital phân tử.tăng dần theo thứ tự: a) NO < NO. phân tử nào không tồn tại a) H2. 2.< NO+ b) NO+ < NO < NOc) NO-< NO < NO+ d) NO < NO+ < NO3. Tăng độ dài và tăng năng lượng liên kết.28 Biết cacbon có Z bằng 6 và nitơ có Z bằng 7. cấu hình electron phân tử BN là a) b) c) d) 3. 3. H2. CO và CN-: Trong CO lớn nhất Trong CN.27 Theo thuyết MO.Các electron phân bố trong phân tử theo các quy tắc như trong nguyên tử đa electron (trừ quy tắc Cleskovxki) MO liên kết có năng lượng lớn hơn AO ban đầu. H22-.26 Chọn trường hợp đúng: Độ bền liên kết trong các tiểu phân NO.

Phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện Phản ứng tự xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng. CC=CD=0.B.Tăng dần theo thời gian Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không. Không có phát biểu nào đúng 5. c) Phản ứng luôn có Kp=Kc(RT)∆n với của tất cả các chất không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của chúng.4 mol H2. a) 8 b) 6 c)4 d) 2 5.3 Chọn phát biểu đúng về hệ cân bằng: Hệ cân bằng là hệ trong đó có tỉ lệ thành phần các chất không thay đổi khi ta thay đổI các điều kiện khác Hệ cân bằng là hệ có nhiệt độ và áp suất ổn định. Trạng thái của hệ ở điều kiện này như sau: Hệ đang dịch chuyển theo chiều thuận Hệ đang dịch chuyển theo chiều nghịch Hệ nằm ở trạng thái cân bằng. Một hỗn hợp có nồng độ CA=CB=103M.CD là nồng độ các chất tại lúc đang xét. Sau khi cân bằng được thiết lập. Khi phản ứng này đạt đến trạng thái cân bằng lượng tác chất là 0. b) Hằng số cân bằng Kc tính bằng biểu biểu thức: VớI CA. Chọn phát biểu đúng: a) .4 Kết luận nào dưới đây là đúng khi một phản ứng thuận nghịch có ∆G0 <0 Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 0 Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 1 Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 1 Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 0. 0.5 mol/l.8 mol CO và 0.9 Phản ứng thuận nghịch sau có hằng số cân bằng Kp(1): .4 mol CO2.D là 1. 5.0 c) Kc=0.C.25 d) Kc=4. Hằng số cân bằng Kc của hệ này là: a) Kc=1. 5.5 b) Kc=2.8 Chọn phát biểu đúng: cho phản ứng A(dd) + B(dd) C(dd) + D(dd).8 mol H2O trong bình kín có dung tích là 1 lít Kc của phản ứng trên có giá trị. Câu a và câu b đều đúng 5.5 Cho phản ứng aA(l) + bB(k) cC(k) + dD(l) có hằng số cân bằng Kc. 5. 5. khi ∆G=0 thì ∆G0=-RTlnKc. d) Cả ba phát biểu đều sai.01M. 0.2 Phản ứng thuậng nghịch là Phản ứng có thể xãy ra theo chiều thuận hay theo chiều nghịch tuỳ điều kiện phản ứng. nồng độ của C là 2mol/l. Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng.7 Cho phản ứng CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O (k). Hằng số cân bằng Kc ở điều kiện cho trước bẳng 200. 5. Hệ cân bằng là hệ có nhiệt độ áp suất thành phần giống nhau ở mọi điểm của hệ và không thay đổi theo thời gian.CC. Nồng độ ban đầu của mỗi chất A.6 Cho một phản ứng thuận nghịch trong dung dịch lỏng A+ B C + D .CB.

3) Hằng số cân bằng của một phản ứng là một đại lượng không đổi ở nhiệt độ xác định.10 Phát biểu nào dưới đây là phù hợp với đặc điểm của hằng số cân bằng Kp của một phản ứng thuận nghịch Kp tăng khi tăng nhiệt độ với phản ứng có ∆H0 <0 Kp tăng khi tăng nhiệt độ với phản ứng có ∆H0>0 Kp giảm khi tăng nhiệt độ với phản ứng có ∆H0>0 Kp không thay đổi theo nhiệt độ dù ∆H0 dương hay âm. cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm lượng chất đó: a) 1 và 3 b) 1. 5. 5. 2) Khi tăng nhiệt độ. ở 5000C có Kp=33. nồng độ) thì cân bằng sẽ dịch theo chiều chống lại sự thay đổI đó.15 Chọn giải pháp hợp lí nhất: Cho phản ứng: N2(k) + O2(k) 2NO(k) ∆H>0 Để thu được nhiều NO ta có thể dùng các biện pháp: .5. 4) Hệ đã đạt trạng thái cân bằng thì lượng các chất thêm vào không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng. cân bằng của một phản ứng bất kì sẽ chuyển dịch theo chiều thu nhiệt 3) Khi giảm áp suất. Phản ứng trên là một quá trình: a) Đoạn nhiệt b) Thu nhiệt c) Đẳng nhiệt d) Tăng nhiệt 5. khi giảm nhiệt độ. cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt.2H2(k) + O2(k) 2H2O(k) Kp(1) Phản ứng thuận nghịch sau co hằng số cân bằng Kp(2) : H2(k) + 1/2O2(k) H2O(k) Kp(2) Mối liên hệ giữa Kp(1) và Kp(2) là như sau: Kp(2)=1/2Kp(1) Kp(2)=Kp(1) Kp(2)=2Kp(1) Kp(2)= 5. nếu ta thay đổi một yếu tố(áp suất.3 và 4 c) 1 và 4 d) 1 và 2 5.11 Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây: 1) Việc thay đổi áp suất ngoài không làm thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng có tổng số mol chất khí của các sản phẩm bằng tổng số mol chất khí của các chất đầu.nhiệt độ.2 và 3 b) 1 c) 2 và 3 d) 1.12 Chọn ý đúng: 1) Một hệ đang ở trạng thái cân bằng. cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng toả nhiệt. cân bằng của một phản ứng bất kì sẽ chuyển dịch theo chiều tăng số phân tử khí.14 Cân bằng trong phản ứng H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) sẽ dịch chuyển theo chiều nào nếu tăng áp suất của hệ phản ứng: a) Thuận b) Nghịch c) Không dịch chuyển d)Không thể dự đoán. a) 1.3 và 4 5. 2) Khi tăng nhiệt độ.13 Chọn phát biểu đúng: Phản ứng A(k) B(k) + C(k) ở 3000C có Kp =11. 4) Khi thêm một chất ( tác chất hay sản phẩm) vào hệ cân bằng.

6.CAm.CB.CC V = k.16 Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) có ∆H <0 Để được nhiều SO3 hơn. Câu a và c đúng.17 Chọn ý đúng: Tác động nào sẽ tăng hiệu suất phản ứng: CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) ∆H >0 a) Giảm nhiệt độ b) Tăng áp suất c) Tăng nhiệt độ d) Tăng nồng độ CO2 5. 5. ta nên chọn biện pháp nào trong 3 biện pháp sau: 1) Giảm nhiệt độ 2) Tăng áp suất 3) Thêm O2 a) Chỉ có biện pháp 1 b) Chỉ có 1 và 2 c) Cả 3 biện pháp d) Chỉ có 1 và 3 5. với m và n là những giá trị tìm được từ thực nghiệm. Phản ứng toả nhiệt dưới đây đã đạt trạng thái cân bằng: 2A(k) + B(k) = 4D(k) Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo thêm sản phẩm. nên: Phản ứng bậc 3. Phản ứng trên là phản ứng phức tạp.20 Chọn biện pháp đúng. V = k.3 d) Giảm thể tích bình.3 Phản ứng 2A + 2B + C → D + E có các đặc điểm sau: . Cho phản ứng: 2A(k) + B(k) → C(k) Biểu thức tốc độ phản ứng phải là: V = k.CA2. 5.18 Cho các phản ứng: (1) N2(k) + O2(k) 2NO(k) ∆H0>0 (2) N2(k) + 3H2(k) 2NH3 ∆H0<0 (3) MgCO3(r ) MgO(r ) + CO2(k) ∆H0>0 Với phản ứng nào ta nên dùng nhiệt độ cao và áp suất thấp để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. a) Phản ứng (1) b) Phản ứng (2) c) Phản ứng (3) d) Phản ứng (1) và (2) 5. 6. Bậc của phản ứng được tính trực tiếp bằng hệ số tỉ lượng của các chất tham gia phản ứng và bằng 3.1 Chọn đáp án đúng. (nâu) ( không màu) Trong bốn trường hợp dưới.CBn.CBn. 5.a) Tăng áp suất và giảm nhiệt độ b) Tăng nhiệt độ c) Tăng áp suất và tăng nhiệt đố d) Giảm áp suất. với m và n là những giá trị tìm được từ phương trình phản ứng. a) 1. một số biện pháp sau đây đã được sử dụng: 1) Tăng nhiệt độ 2) Thêm chất D 3) Giảm thể tích bình phản ứng 4) Giảm nhiệt độ 5) Thêm chất A 6) Tăng thể tích bình phản ứng.CA2.2 Chọn phát biểu đúng: Phản ứng 2A + B → 2C có biểu thức tốc độ phản ứng là v = k.CAm. 3.19 Chọn trường hợp đúng: Xét cân bằng: 2NO2(k) N2O4(k) ∆H0298=-14 kcal. 5 b) 4. 6. 6 c) 2.CB. màu nâu của NO2 sẽ đậm nhất khi: a) Đun nóng đến 373K b) Làm lạnh đến 273K c) Tăng áp suất d) Giữ ở 298K. V = k.

không đổi. Biết rằng: Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần khi tăng lên hai lần. . 3) Phản ứng có bậc chung bằng 3. Có giá trị không đổi trong suốt quá trình phản ứng đẳng nhiệt. Biến đổi khi có mặt chất xúc tác. 6. 3 và 4. C là: a) v = k. Các kết luận đúng là: a) 1. Có thể kết luận rằng: 1) Phản ứng có bậc một đối với O2 và bậc hai đối với NO 2) Bậc của phản ứng được tính trực tiếp từ các hệ số tỷ lượng của các tác chất. 6. b) v = k. 2. Là tốc độ riêng của phản ứng khi CA = CB = 1 mol. Cả ba thí nghiệm trên đều ở cùng nhiệt độ. vận tốc v không đổi. vận tốc v tăng gấp 8 lần. vận tốc v tăng gấp đôi. 6. vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần và phản ứng này là phản ứng đơn giản. tăng gấp ba. vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần và phản ứng này lf phản ứng phức tạp.7 Chọn câu sai: Hằng số tốc độ của phản ứng nA + mB = AnBm Phụ thuộc vào nồng độ CA và CB. 6.8 Tốc độ phản ứng tăng khi tăng nồng độ là do: Tang số va chạm của các tiểu phân phản ứng.9 Chọn phát biểu đúng: Nguyên nhân chính làm cho tốc độ phản ứng tăng lên khi tăng nhiệt độ là: Tần suất va chạm giữa các tiểu phân tăng. Tăng entropi của phản ứng Giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng. 4) Vận tốc phản ứng trong biểu thức trên là vận tốc phản ứng trung bình. Tăng hằng số tốc độ của phản ứng. tăng gấp đôi. d) v =k. tăng gấp đôi. Biểu thức của vận tốc v theo các nồng độ A.5 Một phản ứng A + 2B = C bậc 1 đốI vớI và bậc 1 đốI vớI . . Nếu và đều gấp đôi.6 Cho phản ứng 2NO (k) + O2(k) = 2NO2(k) Biểu thức thực nghiệm của vận tốc phản ứng là v = k. 2 và 3 b) 1.4 Cho phản ứng: CH3Br(dd) + OH-(dd) → CH3OH(dd) + Br-(dd). 6. Tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần khi tăng lên ba lần Viết biểu thức tốc độ phản ứng: a) v = k b) v = k. B. đều tăng gấp đôi. không đổi. c) v = k. vận tốc phản ứng tăng gấp 8 lần và phản ứng là phản ứng đơn giản. Nếu và đều tăng gấp đôi. c) v = k. vận tốc phản ứng tăng lên gấp 4 lần và phản ứng này là phản ứng đơn giản. được thực hiện ở nhiệt độ không đổi. Nếu và đều tăng gấp ba. d) v = k. Làm giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng. 6. 3 và 4 c) 1 và 3 d) 1. Nếu tăng gấp đôi.

6. làm cho hệ mau đạt đến trạng thái cân bằng mới. Làm tăng vận tốc cả chiều thu và toả nhiệt.15 Chọn câu đúng.10 Sự tăng nhiệt độ có tác động như thế nào đối với một phản ứng thuận nghịch: Chỉ làm tăng vận tốc chiều thu nhiệt. Phụ thuộc vào bề mặt tiếp xúc pha mà không phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng.16 Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất: Có một số phản ứng tuy có ∆G < 0 song trong thực tế phản ứng vẫn không xãy ra. Của bất kì phản ứng nào cũng tăng lên khi khuấy trộn Chỉ được quyết định bởi tương tác hoá học của bản thân chất phản ứng. 2) Làm tăng vận tốc phản ứng nhờ làm giảm năng lượng hoạt hoá.Làm tăng entropi của hệ. 6. 6.12 Chọn các đặc tính đúng của chất xúc tác. 6. 2 và 4 b) 1 và 3 c) 1. Chất xúc tác làm cho tốc độ phản ứng tăng lên nhờ các đặc tính sau: 1) Làm cho ∆G của phản ứng âm hơn. Chỉ làm tăng vận tốc chiều toả nhiệt. . a) 1. 4) Tăng lên khi tăng nồng độ axit. Nhiệt độ càng cao.11 Chất xúc tác có ảnh hưởng như thế nào đến cân bằng hoá học: Không ảnh hưởng đến cân bằng. Tốc độ của phản ứng hoà tan kim loại rắn trong dung dịch axit sẽ: 1) Giảm xuống khi giảm nhiệt độ phản ứng. 3) Làm tăng vận tốc của phản ứng nhờ làm tăng vận tốc chuyển động của các tiểu phân. 4) Làm cho ∆G của phản ứng đổi dấu từ dương sang âm. a) 1.13 Chọn ý sai: Tốc độ phản ứng càng lớn khi: Năng lượng hoạt hoá càng lớn Entropi hoạt hoá càng lớn Số va chạm có hiệu quả giữa các tiểu phân càng lớn. 2) Tăng lên khi tăng kích thước các hạt kim loại. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch Làm cân bằng dịch chuyển theo chiều phản ứng thuận. Vậy có thể áp dụng những biện pháp nào trong các cách sau để phản ứng xảy ra: 1) Dùng xúc tác 2) Tăng nhiệt độ 3) Tăng nồn độ tác chất 4) Nghiền nhỏ các tác chất rắn. Làm tăng số va chạm có năng lượng lớn hơn năng lượng hoạt hoá. Tăng đồng đều vận tốc cả chiều thu và toả nhiệt nên cân bằng không thay đổi.14 Chọn câu đúng: Tốc độ của phản ứng dị thể Tăng lên khi tăng bề mặt tiếp xúc pha. Làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng. 6. 6. 2 và 3 b) 1 và 2 c) 2 và 4 d) 2 6. 2 và 4 d) 1 và 4. 3) Giảm xuống khi giảm áp suất phản ứng.

36.5g b) 21. b) Số gam chất tan trong 100ml nước ở điều kiện đã cho c) Số mol chất điện li rắn ít tan trong 1 lít nước ở điều kiện đã cho d) Số gam chất tan trong 1000g nước ở điều kiện đã cho.n = MnCl2 + Cl2 + 2H2O.17 Chọn câu trả lời đầy đủ nhất. 18. a) Ở 300C b) Ở 400C c) Ở 500C d) Ở 600C. 7. 2 và 4 d) 1. 7. Ở nhiệt độ nào phản ứng sẽ kết thúc sau 20 phút. 3 và 4.1 Đương lượng của KMnO4 bằng : a) M/1 b)M/3 c)M/5 d)Tuỳ thuộc vào phản ứng 7. 40g c) 57g. 5. 40g.4 M. c) Các biện pháp 1. Để tăng tốc độ của phản ứng dị pha có sự tham gia của chất rắn có thể dùng những biện pháp nào trong các biện pháp sau đây: 1) Tăng nhiệt độ 2) Dùng xúc tác 3) Tăng nồng độ các chất phản ứng 4) Giảm nồng độ sản phẩm phản ứng trên bề mặt chất phản ứng rắn 5) Nghiêng nhỏ các chất phản ứng rắn a) Tất cả các biện pháp trên b) Các biện pháp1. d) Các biện pháp 1.18 Phản ứng CO(k) + Cl2(k) → COCl2 (k) là phản ứng đơn giản.19 Một phản ứng kết thúc sau 3 giờ ở 200C. 35.6 Chọn phát biểu đúng : 1) Nồng độ phần trăm phân tử gam cho biết số phân khối lượng của chất tan hoặc của dung môi trong dung dịch. Khi tăng nhiệt độ phản ứng lên 1200C thì thờI gian phản ứng sẽ là: a) 20 phút b) 60 phút c) 9 giờ d) Đáp số khác 7. 4. 20g d) 114g.5 Chọn phát biểu đúng trong các chất sau: a) Độ tan của đa số chất ít tan giảm khi nhiệt độ của dung dịch tăng.3 Cho phản ứng MnO2 + 4HClđ. Độ tan của các chất trong nước là : a) Số ml khí chất tan tối đa trong 100g nước ở điều kiện đã cho. 35. 3. 3. d) Không có phát biểu nào đúng. biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 3.5g. 3.20 Ở 1000C. 6.a) 1 và 2 b) 1 và 3 c) 1. 2.5g. 2.2 Cho phản ứng: Al2(SO4)3 + 4NaOH = 2Na2SO4 + 2 2SO4 Đương lượng của Al2(SO4)3 và NaOH lần lượt bằng: a) 342g. 6. 6.75g. 2. một phản ứng kết thúc sau 3 giờ. 40g b) 171g. 6. 7. 2) Nồng độ đương lượng gam được biểu diễn bằng số mol chất tan trong 1 lit dung . 7.5 g) a) 43.25g c) 87g. Hệ số nhiệt độ của phản ứng là 3. b) Độ tan của chất ít tan chỉ phụ thuộc vào bản chất chất ít tan đó và nhiệt độ.5g d) 21. c) Độ tan chất ít tan sẽ tăng khi cho vào dung dịch ion cùng loại với 1 trong các ion của chất ít tan đó. 2.9 M thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào? a) Tăng 3 lần b) Tăng 4 lần c) Tăng 7 lần d) Tăng 12 lần.1M lên 0.4 Chọn câu đúng. Nếu nồng độ CO tăng từ 0. Đương lượng gam của MnO2 và HCl lần lượt bằng: ( Cho biết phân tử gam và của HCl bằng 36. nồng độ Cl2 tăng từ 0.3 M lên 0.75g.

11 Khi áp suất không đổi. 4) Nồng độ molan cho biết số mol chất tan trong một lít dung dịch. 5. d) Áp suất hơi bão hoà của một dung dịch loãng chứa một chất không điện li tỉ lệ thuận với nồng độ phần mol của chất tan. 6 c) 5.13 So sánh nhiệt độ sôi của các dung dịch CH3OH (t1) . 2.34 mmHg c) 22.8 Chọn phát biểu đúng a) Một chất lỏng sôi ở một nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hoà của chất lỏng bằng áp suất môi trường.0 mmHg 7. Cho biết ở nhiệt độ này nước tinh khiết có áp suất hơi bão hoà bằng 23.10 Chọn câu đúng : a) Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch bằng phần mol của dung môi trong dung dịch. 5) Cần biết khối lượng riêng của dung dịch khi chuyển nồng độ phần trăm thành nồng độ phân tử gam hoặc nồng độ đương lượng gam. nồng độ dung dịch ( loãng có chất tan không bay hơi và không tạo dung dịch rắn với dung môi ) càng tăng thì : a) Nhiệt độ sôi tăng b) Nhiệt độ sôi giảm c) Nhiệt độ đông đặc giảm d) Các câu a và c đều đúng 7. d) Áp suất hơi bão hoà của dung dịch loãng phân tử không phụ thuộc vào bản chất chất tan. 6 .10-2N phải lấy là: a) 0. a) 23. 7. áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch nghịch biến với nồng độ chất tan . 5. a) 1.4 mmHg b) 0.7 Chọn phát biểu đúng Để pha chế 100 ml dung dịch H2SO4 10-4 N thì số ml dung dịch H2SO4 2. áp suất hơi bão hoà của B tăng. b) Áp suất hơi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hoà của dung môi tinh khiết ở cùng giá trị nhiệt độ.dịch 3) Đối với một dung dịch. 7.9 Chọn phát biểu sai. c) Nhiệt độ kết tinh của dung môi trong dung dịch nghịch biến với nồng độ mol của dung dịch . a) Ở cùng nhiệt độ T.12 Ở 250C. b) Khi hoà tan một chất A trong chất B.76 mmHg và khối lượng phân tử chất tan bằng 62. c) Áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch tỉ lệ thuận với phần mol của dung môi trong dung dịch. 5.5g. 7. nồng độ đương lượng gam của một chất có thể nhỏ hơn nồng độ phân tử gam của nó.6 mmHg d) 19. 6 b) 1.5 ml b) 1 ml c) 2 ml d) 0. b) Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch bằng nồng độ phần mol của chất tan. 6 d) 3. CH3CHO (t2) và . áp suất hơi bão hoà của nước trong dung dịch chứa 5g chất tan trong 100g nước ở nhiệt độ 250C. c) Nước luôn luôn sôi ở 1000C d) Nước muối sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước nguyên chất.25 ml 7. 7. 6) Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của 1cm3 chất đó.

NaCl – CH3COOH – C6H12O6 b) CH3COOH – NaCl – C6H12O6 – CaCl2 c) C6H12O6 – CH3COOH – NaCl – CaCl2 d) CaCl2 – CH3COOH – C6H12O6 – NaCl 7. 7. các hằng số điện li của axit. Ở cùng điều kiện.16 Hoà tan 155 mg một bazơ hữu cơ đơn chức ( M = 31 ) vào 50 ml nước.14 Khả năng điện li thành dung dịch nước xảy ra ở các hợp chất xảy ra ở liên kết cộng hoá trị không cực (1). 7. 2) Độ tan và độ điện li có cùng bản chất. a) CaCl2 .1013 7. dung dịch điện li so với dung dịch phân tử có: a) Áp suất hơi bão hoà thấp hơn.023. 4) Các hằng số điện li của axit.22 Cho 4 dung dịch sau: 1) CH3COOH + CH3COONa pha theo tỉ lệ mol 1:1 2) CH3COOH + NaOH pha theo tỉ lệ mol 1:1 3) CH3COOH + NaOH pha theo tỉ lệ mol 2:1 4) HCl + NH3 pha theo tỉ lệ 1:1 . b) Áp suất hơi bão hoà cao hơn. áp suất hơi bão hoà cao hơn. nhiệt độ sôi cao hơn. độ điện li và độ thuỷ phân có cùng bản chất. c) Nhiệt độ đông đặc cao hơn. Độ điện li của chất điện li a) Tăng lên khi tăng nhiệt độ và giảm nồng độ dung dịch b) Tăng lên khi giảm nhiệt độ và tăng nồng độ dung dịch c) Là hằng số ở nhiệt độ xác định. 7. cộng hoá trị phân cực mạnh (2).20 Số ion H+ có trong 1 lít dung dịch có pOH = 13 là: a) 6. bazơ tích số tan đều là hằng số cân bằng tuân theo định luật Gulberg – Waage a) 3. Tính độ phân li của bazơ này: a) 5% b) 0.5% 7. 3) Theo thuyết proton. dung dịch thu được có pH = 10. c) dung dịch chứa CH3COOH và HCl d) dung dịch chứa NH4OH và NH4Cl 7.1% c) 1% d) 0.21 pH của dung dịch nào sẽ hầu như không thay đổi khi pha loãng 2 lâng a) dung dịch chứa NH4OH và NaOH b) dung dịch chứa HCl và NaCl. 1) Theo thuyết proton.19 Chọn các phát biểu đúng.01M của những chất cho dưới đây là phụ hợp với sự giảm dần áp suất thẩm thấu.1010 b) 6.1022 c) 6.023. d) Là hằng số ở nồng độ xác định 7. 2. bazơ có cùng bản chất với hằng số thuỷ phân. nhiệt độ đông đặc thấp hơn.15 Chọn nhận xét chính xác.C2H5OH (t3) cùng chứa B gam chất tan trong 1000g nước có: a) t3 > t2 > t1 b) t1 > t2 > t3 c) t2 > t1 > t3 d) Không đủ dữ kiện để tính.1023 d) 6. cộng hoá trị phân cực yếu (4) thay đổi theo chiều: a) (1) < (2) < (3) < (4) b) (1) > (2) > (3) > (4) c) (1) < (2) < (4) < (3) d) (1) < (4) < (2) < (3) 7. 3.023.023. 4 c) 1.17 Chọn nhận xét chính xác. d) Áp suất hơi bão hoà thấp hơn. 4 d) Tất cả đều đúng.18 Trật tự sắp xếp nào của các dung dịch 0. nhiệt độ sôi cao hơn. 4 b) 1. ion (3).

Tính tích .30 Chọn đáp án đúng Nhỏ từng giọt dung dịch (NH4)2SO4 0. a) Chỉ có trường hợp (1) b) Chỉ có trường hợp (2) c) Các trương hợp (1) .46 7.32 Cho 3 dung dịch nước BaCl2.1N a) (1) 10.10-5) a) 9.23 pH của dung dịch nào sẽ hầu như không thay đổi khi pha loãng 2 lần bằng nước: 1) CH3COONH4 2) HCl & NaCl 3) NH4Cl & NH3 4) CH3COONa & CH3COOH a) 3 b) 1.Trong 4 dung dịch kể trên.74. không kết tủa 7.88. (2) 4.73 7.8.73. 3 và 4 d) cả 4 dung dịch trên 7.6. CH3COOH.23.73 . 4 c) 2.26 Tính pH của dung dịch trong hai trường hợp sau: 1) Rót 50ml dung dịch CH3COOH 0.1M ( Kb của NH4OH: 1. biết tích số tan của CaF2 T=10-10.25 pH của một dung dịch axit HA 0.06 b) (1) 8. (2) 5. 3 . 3 7. có kết tủa c) 10-11. dung dịch nào có thể là dung dịch đệm? a) 1 b) 1 và 3 c) 1.06 d) (1) 8.24 Tính pH của dung dịch nước chứa NH4OH 0. (2) 5.84 . c) Làm giảm độ tan của AgCl d) Cả 3 trường hợp trên đều có thể xãy ra. CaF2 có kết tủa hay không.78 b) 3. a) H2SO4 < HCl < CH3COOH < Na2CO3 b) Na2CO3 < CH3COOH < HCl = H2SO4 c) H2SO4= HCl < CH3COOH < Na2CO3 d) Na2CO3 < CH3COOH < HCl < H2SO4 7.0001 ion Ba2+ và ion Sr2+ thì: a) Kết tủa xuất hiện trước b) Kết tủa SrSO4 xuất hiện trước c) Cả ba kết tủa xuất hiện đồng thời d) Không tạo thành kết tủa.26 d) 9. (2) d) Cả ba trường hợp 7. không kết tủa d) 10-80. không kết tủa b) 10-9.31 Trộn các dung dịch: 1) 100ml dung dịch AgNO3 10-4M với 100ml dung dịch HCl 10-5M 2) 100ml dung dịch AgNO3 10-4M với 100ml dung dịch NaCl 10-4M 3) 100ml dung dịch AgNO3 10-4M với 100ml dung dịch HCl 10-6M Trong trường hợp nào có sự tạo thành kết tủa AgCl? Cho biết tích số tan của AgCl là T=10-9. Na2CO3.15N vào 50ml dung dịch NaOH 0.42 c) 4.8.15N đo được là 2.vào dung dịch AgCl sẽ: a) Làm tăng độ tan của AgCl b) Không làm thay đổi độ tan của AgCl.74 c) 4.1N vào 50ml dung dịch NaOH 0. 4 d) 2. Na2CO3.1M vào 1 lít dung dịch chứa 0.28 Trộn 50ml dung dịch Ca(NO3)2 10-4M với 50ml dung dịch SbF3 2.33 7.27 Sắp các dung dịch có cùng nồng độ mol của các chất sau đây theo thứ tự pH tăng dần: H2SO4.49 7. Cho biết pT của BáO4 và SrSO4 lần lượt bằng 9.10-4M. 3.97 và 6.4 a) 10-10.58 d) 2.3M và NH4Cl 0.29 Khi thêm ion NO3. 7. (2) 4. a) 4.26 b) 4.46 c) (1) 8. và NaCl và nước nguyên chất BaCO3 tan nhiều hơn cả trong .34. HCl.1N 2) Rót 50ml dung dịch CH3COOH 0. Tính pKa của axit này.

6 d) 1. Ba(OH)2 + HCl a) 1. 2 & 3.36 Chọnnhận xét đúng : Cho phản ứng : AgI (r) + NaCl (dd) = AgCl (r) + NaI (dd) Phản ứng xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận.37 Chọn đáp án đúng nhất. 3. 2) Có thể làm tan một chất rắn ít tan bằng cách đưa vào dung dịch một loại ion có thể .13 c) 1022.35 Cho phản ứng trao đổi ion: NH4Cl (dd) + Na2S (dd) + H2O NH4OH (dd) + NaHS (dd) + NaCl (dd) Hằng số cân bằng của phản ứng bằng: a) 10-3. Phản ứng thuận nghịch vì pư nằm tỷong khoảng -40kJ đến +40kJ Có thể coi AgI thực tế không tan trong dung dịch NaCl vì tỷ lệ khi cân bằng quá nhỏ. NH3 + HCl 5. a) 1 b) 2 & 3 c) 1 & 2 d) 1.40 Chọn các câu sai: 1) Một chất ít tan sẽ kết tủa khi tích số nồng độ các ion của nó ( với số mũ bằng số nguyên tử trong công thức phân tử của nó ) bằng đúng tích số tan.38 Chọn câu sai. 3. 5 c) 1.65 b) 10-22.13 d)103. 5. NH3 + CH3COOH 4. 3. KOH + H2SO4 2.33 Chọn phát biểu đúng: Người ta trộn các dung dịch axit và bazơ theo đúng tỉ lệ trung hoà. 6 b) 1. 7.34 Chọn phát biểu sai: 1) Axit mạnh và bazơ mạnh có thể cùng tồn tại trong một dung dịch.65 7. 2) Ion lạ tạo kết tủa với một loại ion của chất điện li đó 3) Ion lạ tạo chất điện li với một loại ion của chất điện li đó. 3 và 4 d) 1và 3 7. 6 7. a) 1 b) 3 c) 1. NaOH + CH3COOH 3. 4) Phản ứng trao đổi ion thường xảy ra với tốc độ lớn. Đối với các cặp axit và bazơ nào dưới đây dung dịch thu được có môi trường trung tính hoặc coi như trung tính: 1. 4 d) 4 7. NaOH + NaHCO3 6. Độ tan chất điện li khó tan tronmg nước ở nhiệt độ nhất định tăng lên khi thêm ion lạ có thể là do: 1) Lực ion của dung dịch tăng lên làm giảm hệ số hoạt độ.a) dd BaCl2 b) dd NaCl c) dd Na2CO3 d) H2O 7.39 Sự thuỷ phân không xảy ra đối với các muối tạo thành từ: a) Axit yếu và bazơ mạnh b) Axit mạnh và bazơ yếu c) Axit yếu và bazơ yếu d) Axit mạnh và bazơ mạnh 7. 2) Phản ứng trao đổi ion xảy ra khi tạo thành chất điện li hoặc chất ít tan 3) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trung hoà giữa axit mạnh và bazơ mạnh có thể khác nhau tuỳ thuộc loại axit và loại bazỏ sử dụng. 7. Phản ứng chỉ xãy ra theo chiều nghịch a) 1 b) 2 c) 3. Độ thuỷ phân của một muối càng lớn khi: a) Axit yếu tạo thành nó có hằng số điện li càng nhỏ b) Dung dịch càng loại c) Hằng số thuỷ phân càng nhỏ d) Bazơ tạo thành nó càng yếu.

5) Dung dịch nước của các muối tạo thành từ axit và bazơ mạnh tương tác với nhau luôn trung tính. 3. 5 d) 3. 4. nếu sản phẩm tạo thành ở thể khí thì khi đun nóng dung dịch. 3. a) 1. 5 b) 1. 4 . cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch 4) Các bazơ có hằng số điện li nhỏ hơn 10-7 không thể tồn tại với một lượng đáng kể trong dung dịch có mặt axit mạnh. 3) Đối với một hệ hở.tạo với ion đó một chất rắn ít tan hoặc ít điện li khác. 3. 4 c) 1.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->