P. 1
Bai Tap Ve Can Bang Hoa Hoc

Bai Tap Ve Can Bang Hoa Hoc

|Views: 432|Likes:
Được xuất bản bởimanha2hh2

More info:

Published by: manha2hh2 on Jan 03, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/26/2013

pdf

text

original

Câu 1: Tốc độ của một phản ứng có dạng:v=k.

C
x
A
.C
y
B
(A, B ! " ch#t kh$c nha%&. '(%
t)ng n*ng độ A +n " ,n (n*ng độ B kh-ng đ./& th0 tốc độ phản ứng t)ng 1 ,n. 2/$ t34
của x !
A. 5. B. 6. C. 7. 8. 1.
Câu 2: Ch9 phản ứng :a%: C$c ch#t phản ứng =; c$c ch#t :ản ph<m. =(% tố >?@'2
ảnh hABng đ(n tốc độ phản ứng nó/ t3+n !
A. n*ng độ c$c ch#t phản ứng. B. n*ng độ c$c ch#t :ản ph<m.
C. nh/Ct độ. 8. ch#t xDc t$c.
Câu 3: >h/ t)ng th+m EF
G
C, tốc độ một phản ứng h9$ hHc t)ng +n " ,n. IJy kh/ t)ng
nh/Ct độ của phản ứng đó tK "L
G
C +n ML
G
C th0 tốc độ phản ứng t)ng
A. L ,n. B. EF ,n. C. E7 ,n. 8. 5" ,n.
Câu 4: >h/ t)ng th+m EF
G
C, tốc độ một phản ứng h9$ hHc t)ng +n 5 ,n. NO tốc độ phản
ứng đó (đang t/(n h!nh B 5F
G
C& t)ng 1E ,n th0 c,n phả/ t)ng nh/Ct độ +n đ(n
A. LF
G
C. B. 7F
G
C. C. MF
G
C. 8. 1F
G
C.
Câu 5: >h/ t)ng th+m EF
G
C, tốc độ một phản ứng h9$ hHc t)ng +n 6 ,n. IJy kh/ g/ảm
nh/Ct độ tK MF
G
C x%ống 6F
G
C th0 tốc độ phản ứng g/ảm đ/
A. E7 ,n. B. 5" ,n. C. 76 ,n. 8. E"1 ,n.
Câu 6: 'gAP/ ta ch9 '
"
v! ?
"
v!9 t39ng Q0nh kRn d%ng tRch kh-ng đ./ v! thSc h/Cn phản
ứng:
'
"
T 5?
"
U=; "'?
5
. Va% một thP/ g/an, n*ng độ c$c ch#t t39ng Q0nh nhA :a%:
W'
"
X = "YZ W?
"
X = 5YZ W'?
5
X = "Y. '*ng độ m9[ của '
"
v! ?
"
Qan đ,% ,n A\t !
A. 5 v! 7. B. " v! 5. C. 6 v! 1. 8. " v! 6.
Câu 7: ]^t phản ứng :a% B nh/Ct độ kh-ng đ./: "'G T G
"
U=; "'G
"
. >h/ thO tRch Q0nh
phản ứng g/ảm đ/ một n_a th0 tốc độ phản ứng
A. t)ng 6 ,n. B. g/ảm 6 ,n. C. t)ng 1 ,n. 8. g/ảm 1 ,n.
Câu 8: Ch9 7 gam, k`m hạt v!9 cốc đSng d%ng d4ch ?
"
VG
6
"Y B nh/Ct độ thAPng. B/(n
đ./ n!9 :a% đay kh-ng !m thay đ./ tốc độ phản ứngb
A. thay 7 gam k`m hạt Qcng 7 gam k`m Qột.
B. t)ng nh/Ct độ +n đ(n LF
G
C.
C. thay d%ng d4ch ?
"
VG
6
"Y Qcng d%ng d4ch ?
"
VG
6
EY.
8. t)ng thO tRch d%ng d4ch ?
"
VG
6
"Y +n " ,n.
Câu 9: Ch9 phản ứng: ">CG
5
(3& U=; ">C(3& T 5G
"
(k&. =(% tố kh-ng ảnh hABng đ(n
tốc độ của phản ứng t3+n !
A. kRch thAdc hạt >CG
5
. B. $p :%#t. C. ch#t xDc t$c. 8. nh/Ct độ.
Câu 10: >h/ phản ứng th%Jn ngh4ch B t3ạng th$/ can Qcng th0 nó
A. kh-ng xảy 3a nea. B. vfn t/(p tgc xảy 3a.
C. chh xảy 3a thi9 ch/j% th%Jn. 8. chh xảy 3a thi9 ch/j% ngh4ch.
Câu 11: 2/$ t34 hcng :ố can Qcng >
C
của phản ứng thay đ./ kh/
A. thay đ./ n*ng độ c$c ch#t. B. thay đ./ nh/Ct độ.
C. thay đ./ $p :%#t. 8. th+m ch#t xDc t$c.
Câu 12: C$c y(% tố ảnh hABng đ(n can Qcng h9$ hHc !
A. n*ng độ, nh/Ct độ v! ch#t xDc t$c. B. n*ng độ, $p :%#t v! d/Cn tRch Qj mkt.
C. n*ng độ, nh/Ct độ v! $p :%#t. 8. $p :%#t, nh/Ct độ v! ch#t xDc t$c.
Câu 13: Ch9 phản ứng: li
"
G
5
(3& T 5CG (k& =; "li (3& T 5CG
"
(k&.
>h/ t)ng $p :%#t của phản ứng n!y th0
A. can Qcng ch%yOn d4ch thi9 ch/j% th%Jn. B. can Qcng kh-ng Q4 ch%yOn d4ch.
C. can Qcng ch%yOn d4ch thi9 ch/j% ngh4ch. 8. phản ứng dKng ạ/.
Câu 14: Ch9 phản ứng: '
"
(k& T 5?
"
(k& U=; "'?
5
(k& m? U F.
>h/ g/ảm nh/Ct độ của phản ứng tK 6LF
G
C x%ống đ(n "L
G
C th0
A. can Qcng ch%yOn d4ch thi9 ch/j% th%Jn. B. can Qcng kh-ng Q4 ch%yOn d4ch.
C. can Qcng ch%yOn d4ch thi9 ch/j% ngh4ch. 8. phản ứng dKng ạ/.
Câu 15: nhản ứng: "VG
"
T G
"

U=;
"VG
5 m
? U F. >h/ g/ảm nh/Ct độ v! kh/ g/ảm $p
:%#t th0 can Qcng của phản ứng t3+n ch%yOn d4ch tAong ứng !
A. th%Jn v! th%Jn. B. th%Jn v! ngh4ch.
C. ngh4ch v! ngh4ch. 8.ngh4ch v! th%Jn.
Câu 16: T3ộn E m9 ?
"
vd/ E m9 p
"
t39ng Q0nh kRn d%ng tRch E Rt. B/(t 3cng B 6EF
G
, hcng
:ố tốc độ của phản ứng th%Jn ! F,F7Lq v! hcng :ố tốc độ của phản ứng ngh4ch ! F,FFEM.
>h/ phản ứng đạt td/ t3ạng th$/ can Qcng B 6EF
G
C th0 n*ng độ của ?p !
A. ",qL. B. E,L". C. E,6M. 8. F,M7.
Câu 17: Ch9 phản ứng :a% B một nh/Ct độ nh#t đ4nh: '
"
T 5?
5
U=; "'?
5
. '*ng độ
(m9[& Dc Qan đ,% của '
"
v! ?
"
,n A\t ! F,"E v! ",7. B/(t >
C
của phản ứng ! ". '*ng
độ can Qcng (m9[& của '
"
, ?
"
, '?
5
tAong ứng !
A. F,F1Z E v! F,6. B. F,FEZ " v! F,6. C. F,F"Z E v! F,". 8. F,FFEZ " v! F,F6.
Câu 18: Ch9 phản ứng: CG (k& T ?
"
G (k& U=; CG
"
(k& T ?
"
(k&
B/(t >
C
của phản ứng ! E v! n*ng độ Qan đ,% của CG v! ?
"
G tAong ứng ! F,E m9[ v!
F,6 m9[. '*ng độ can Qcng (m9[& của CG v! ?
"
G

tAong ứng !
A. F,F1 v! F,F1. B. F,F" v! F,F1. C. F,F" v! F,5". 8. F,FL v! F,5L.
Câu 19: Yột Q0nh kRn d%ng tRch kh-ng đ./ I Rt chứa '?
5
B F
G
C v! Eatm vd/ n*ng độ
Em9[. '%ng Q0nh đ(n L67
G
C v! '?
5
Q4 phan h%r thi9 phản ứng: "'?
5
U=; '
"
T
5?
"
. >h/ phản ứng đạt td/ t3ạng th$/ can Qcng, $p :%#t khR t39ng Q0nh ! 5,5atm. B nh/Ct độ
n!y n*ng độ can Qcng của '?
5
(m9[& v! g/$ t34 của >
C
!
A. F,EZ ",FE.EF
s5
. B. F,qZ ",F1.EF
s6
. C. F,ELZ 5,F".EF
s6
. 8. F,FLZ 5,"M.EF
s5
.
Câu 20: Ch9 phAong t30nh phản ứng: "A(k& T B (k& U=; "] (k& T "=(k&. 'gAP/ ta
t3ộn 6 ch#t, mt/ ch#t E m9 v!9 Q0nh kRn d%ng tRch " Rt (kh-ng đ./&. >h/ can Qcng, A\ng
ch#t ] ! E,7 m9. ?cng :ố can Qcng của phản ứng n!y !
A. L1,LE B. 55,66. C. "q,"7 8. 6F,q7.
Câu 21: Ch9 phản ứng: CG T C
" U=;
CGC
"
thSc h/Cn t39ng Q0nh kRn d%ng tRch E Rt
B nh/Ct độ kh-ng đ./. >h/ can Qcng WCGX = F,F"Z WC
"
X = F,FEZ WCGC
"
X = F,F". Bom th+m
v!9 Q0nh E,6"gam C
"
. '*ng độ m9[ của CGZ C
"
v! CGC
"
B t3ạng th$/ can Qcng md/
,n A\t !
A. F,FE5Z F,F"5 v! F,F"M. B. F,FE6Z F,F"6 v! F,F"7.
C. F,FELZ F,F"L v! F,F"L. 8. F,FE7Z F,F"7 v! F,F"6.
Câu 22 (A-07): >h/ t/(n h!nh i:ti hóa g/ea E m9 C?
5
CGG? vd/ E m9 C
"
?
L
G? th0 th%
đA\c "[5 m9 i:ti. NO đạt h/C% :%#t cSc đạ/ ! qFu (tRnh thi9 ax/t& kh/ t/(n h!nh i:ti hóa
E m9 ax/t axit/c c,n :ố m9 3A\% ity/c ! (c$c phản ứng i:ti h9$ thSc h/Cn B cvng nh/Ct
độ&
A. F,56". B. ",q"L. C. F,6L7. 8. ",6E".
Câu 23: Ch9 can Qcng: '
"
G
6 U=;
"'G
"
. Ch9 E1,6 gam '
"
G
6
v!9 Q0nh chan kh-ng d%ng
tRch L,q Rt B "M
G
C, kh/ đạt đ(n t3ạng th$/ can Qcng, $p :%#t ! E atm. ?cng :ố can Qcng >
C
B nh/Ct độ n!y !
A. F,F6F. B. F,FFM. C. F,LFF. 8. F,FF1.
Câu 24: >h/ h9! tan VG
"
v!9 nAdc có can Qcng :a%: VG
"
T ?
"
G U=; ?VG
5
s
T ?
T
. >h/
ch9 th+m 'aG? v! kh/ ch9 th+m ?
"
VG
6
9wng v!9 d%ng d4ch t3+n th0 can Qcng :` ch%yOn
d4ch tAong ứng !
A. th%Jn v! th%Jn. B. th%Jn v! ngh4ch.
C. ngh4ch v! th%Jn. 8. ngh4ch v! ngh4ch.
Câu 25: T39ng một hC kRn có thO tRch I, t.ng h\p '?
5
thi9 phản ứng :
'
"(>&
T 5?
"(>&
x "'?
5(>&

y nh/Ct độ T ngAP/ ta đAa v!9 a m9 '
"
v! Q m9 ?
"
.>h/ can Qcng đA\c th/(t Jp th0 $p
:%#t t9!n ph,n ! n atm v! đw :_ dgng h(t x m9 '
"
E. T0m Q/O% thức $p :%#t 3/+ng ph,n của mt/ ch#t khR B t3ạng th$/ can Qcng thi9 a,Q,n,x
". T0m Q/O% thức >
p
B nh/Ct độ T kh/ a=E,Q=5
Câu 26: Ch9 can Qcng đ*ng thO : '
"
G
6 (>&
x "'G
"

(>&
E1,6 g '
"
G
6
đA\c đkt t39ng E Q0nh 3tng thO tRch L,q Rt B "M
F
C , $p :%#t B t3ạng th$/ can
Qcng ! E atm.
Czng vd/ A\ng '
"
G
6
#y nhAng B EEF
F
C $p :%#t can Qcng vfn ! E atm nhAng thO tRch
nhJn đA\c ! E",E6 Rt
E. TRnh độ phan hủy của '
"
G
6
B "M
F
C v! EEF
F
C
". TRnh hcng :ố can Qcng >
p
B " nh/Ct độ t3+n
Ca% "M: y nh/Ct độ "L
F
C , phản ứng : '
"
G
6 (>&
x "'G
"

(>&
có hcng :ố can Qcng >
p
= F,EM
TRnh th!nh ph,n của htn h\p 3a phan :ố m9 kh/ $p :%#t ch%ng của hC ,n A\t ! Eatm ,
EF atm
TRnh tAong tS vd/ :
y nh/Ct độ 75
F
C , phản ứng : '
"
G
6 (>&
x "'G
"

(>&
có hcng :ố can Qcng >
p
= E,"M
Ca% "1: ?cng :ố can Qcng cả% phản ứng t.ng h\p '?
5
:
'
"(>&
T 5?
"(>&
x "'?
5(>&
B LFF
F
C,>
p
= E,L.EF
sL
atm
s"

TRnh xim có Qa9 nh/+% ph,n t3)m htn h\p Qan đ,% ('
"(>&
T 5?
"(>&
& đw ch%yOn th!nh '?
5
n(% thSc h/Cn phản ứng B LFF atm,EFFF atm v! ch9 nhJn x^t vj k(t {%ả
Ca% "q: y 1"F
F
C hcng :ố can Qcng >
p
của c$c phản ứng nhA :a% :
CaCG
5 (3&
x CaG (3& T CG
"

(k&
>
E
= F,"
C
(3&
T CG
"
x CG
(k&
>
"
= "
Ch9 E m9 CaCG
5

(3&
v! E m9 C
(3&v!9
Q0nh chan kh-ng d%ng tRch "",6 Rt d%y t30 B 1"F
F
C
E. TRnh :ố m9 c$c ch#t kh/ can Qcng
". y thO tRch n!9 th0 :S phan hủy CaCG
5
! h9!n t9!n

C. thay đổi áp suất. thay đổi nồng độ các chất. thay đổi nhiệt độ. cân bằng không bị chuyển dịch.B. nhiệt độ và chất xúc tác. thêm chất xúc tác. Câu 13: Cho phản ứng: B. C. kích thước hạt KClO3. áp suất và diện tích bề mặt. nhiệt độ. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. D. áp suất. <=> 2NH3 (k) ΔH < 0. B. Câu 12: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là A. nồng độ. phản ứng dừng lại. D. Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 25 OC thì A. tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần. thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M. D. không xảy ra nữa. Câu 10: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó A. B. chỉ xảy ra theo chiều nghịch. phản ứng dừng lại. => 2Fe (r) + 3CO2 (k). cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. C. Fe2O3 (r) + 3CO (k) Khi tăng áp suất của phản ứng này thì A. D. áp suất. cân bằng không bị chuyển dịch. nồng độ. D. B. C. Câu 11: Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi A. nhiệt độ và chất xúc tác. . Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là A. C. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. D. Câu 9: Cho phản ứng: 2KClO3 (r) <=> 2KCl(r) + 3O2 (k). tăng nhiệt độ lên đến 50OC. C. chất xúc tác. D. nồng độ. C. chỉ xảy ra theo chiều thuận. Câu 14: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) B. vẫn tiếp tục xảy ra. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. nhiệt độ và áp suất.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->