P. 1
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

|Views: 3,229|Likes:
Được xuất bản bởiLan Anh Nguyen

More info:

Published by: Lan Anh Nguyen on Jan 04, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/26/2013

pdf

text

original

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

Định hướng đề tài trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
LỜI MỞ ĐẦU
Phần 1. GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÔNG TY PT ( t!n"#
1.1 Q$% t&nh h&nh th'nh (' )h%t t*+n ,-! C.n" t/ PT
_ C.n" t/ ,0 )hần )h1n )h2* th3, )h45 PT6 t7n "*!8 9:,h ;PT <889
9*=t*>$t*8n ?8*nt =t8,@ ,85)!n/A6 t7n (*Bt tCt ;PT <8896 DECA F' 5Gt HIn (:
t3, th$G, C.n" t/ C0 )hần TJ) H8'n PhK Th%*.
_ C.n" t/ HLM, th'nh FJ) thN8 O$/Bt H:nh =2 P1PQP1RP1S 98 )hTn" ĐUn" @V
@*nh 98!nh6 =W KB H8X,h (' Đầ$ TL Th'nh )h2 H' NG* ,Y).
_ TZ =W ,hVnh ,-! C.n" t/ H[t tX*\ E2 Q]^ G*_* Ph`n"6 PhLan" PhLIn" L*bt6
Q$Jn Th!nh c$1n6 Th'nh )h2 H' NG*
_ Đ*bn th8X*\ PS^^SPd]RS eN>=*tN\ fff.)h$th!*"8$).,85
_ L:,h =g h&nh th'nh (' ,%, 52, )h%t t*+n
+ ChVnh thh, th'nh FJ) nU5 ^PPd (i* =2 (2n H*j$ Fb F' 1P.PPP.PPP.PPP
Hkn". TLi, H` ,.n" t/ h8Xt HGn" (i* tL ,%,h F' 5Gt HIn (: t3, th$G,
=3 O$_n Fl t3, t*B) ,-! C.n" t/ C0 )hần tJ) H8'n PhK Th%*
+ L' nI* ,$n" ,Y) =_n )h45 t2t nhYt t8n" n"'nh th3, )h45 tX* 5*jn
mC, 5' HX* 9*bn F' ,%, =_n )h45 =n! C. G%* H' L!n
1.2 Chh, nUn"6 nh*b5 (Z (' ,I ,Y$ t0 ,hh, ,-! C.n" t/ PT
1.^.1 Chh, nUn"6 nh*b5 (Z ,-! C.n" t/
+ K*nh 98!nh t7n Fonh (3, thLIn" 5X* >%n >$.n6 >%n Fp. m!8 "k5
)h1n )h2* ,%, ,h-n" F8X* =n! C. G%* H' L!n
+ M$!6 >%n LM$6 >*!6 nLi, "*_* @h%tq
+ r:,h (Z t!n" tV nG* thYt6 (Jn ,h$/+n h'n" h`!6 h'nh @h%,h >sn"
.t. thN8 hM) Hkn"q r:,h (Z thLIn" 5X*q r:,h (Z tL (Yn6 th*Bt @B6
tX8 5t$ nhun 5%, h'n" h`! =_n )h45 *n6 O$_n" ,%86 n"h*7n ,h$
th: tLan"
1.^.^ CI ,Y$ t0 ,hh, ,-! C.n" t/
Sơ đồ 1.2: Cơ cấu t c!"c #$ %&' (u)* +, c-. c/*0 t'


1.Q C%, F8X* =_n )h45 ,h- /B$ (' 5Xn" FLi* )h1n )h2* ,-! C.n" t/
Ban giám đốc
Phòng kế
toán tài
chính
Phòng
kinh
doanh
Phòng
hành chính
Phòng
hậu cần
Bộ phận
giao hàng
Kho
Phòng
nghiên
cứu thị
trường
Phòng
bán hàng
1.3.1 Đ[, H*+56 ,I ,Y$ ,%, F8X* =_n )h45 ,h- /B$
v. Đ[, H*+5 =_n )h45
+ C%, =_n )h45 =n! C. G%* H' L!n ,$n" ,Y) H! 9Xn" ,%, =_n )h45 "*'$ 9*nh
9Lwn"6 thI5 n"8n ,h8 5x* th'nh (*7n t8n" "*! H&nh.
+ Ở 5y* "*!* Hx!n )h%t t*+n @h%, nh!$6 ,8n n"La* ,` nh$ ,ầ$ (j 9*nh 9Lwn"
@h%, nh!$ H+ )h%t t*+n t2t nhYt. C%, =_n )h45 =n! 9'nh ,h8 tp =I =*nh ,$n"
,Y) Hầ/ H- n"$kn 9*nh 9Lwn" ,h8 tp )h%t t*+n h8'n th*bn.
+ C%, =_n )h45 =n! 9'nh ,h8 tp nhz ,$n" ,Y) Hầ/ H- n"$kn 9*nh 9Lwn" ,h8 >{
)h%t t*+n h8'n th*bn (' @h.n Fin t|n" n"'/.
+ C$n" ,Y) Hầ/ H- n"$kn 9Lwn" ,hYt H+ tp )h%t t*+n thJt @hzN 5Xnh (' nUn"
HGn" t8n" "*!* H8Xn th*B$ nh*.
+ C$n" ,Y) Hầ/ H- nUn" FLMn" "*K) ,I th+ F$.n @hzN 5Xnh 5' ,Tn 5!n" FX* =3
t3 t*n H+ ,%, >Xn th!nh th*B$ n*7n @h%5 )h% (' thg th%,h ,hVnh 5&nh t8n"
"*!* H8Xn th!nh th*B$ n*7n.
m. Ph1n F8X* =_n )h45
Ph1n F8X* =_n )h45 thN8 nhun h*b$\
 r$t,h L!9/
 }*=8
 r$t,h L!9/ G8F9
 r$t,h L!9/ 1^Q~S]•
 }*=t*
 Y858=t
 H8'n h_8
 TLan" =*nh
Ph1n F8X* =_n )h45 thN8 HG t$0*
 Tp =I =*nh
 Tp nhz
 Th*B$ nh*
 Th!nh th*B$ n*7n
 N"La* Fin
Ph1n F8X* =_n )h45 thN8 ,h-n" F8X*
 En! t*bt t€n"
 En! >Gt
 En! H[,
 En! ,h$!
 •(!nt*nN
C. m*+$ Hk ,I ,Y$ =_n )h45
1.Q.^ Q$/ t&nh >%n h'n"
Sữa bột Sữa đặc Sữa chua Sữa tiệt trùng ovantine
12
22
32
33%
52%
_ EI Hk O$/ t&nh
Phần ^. PH‚N TƒCH T„NG QUÁT H•…T ІNG E‡N cUˆT KINH
r•vNH C‰v CÔNG TY ( T!n"#
2.1Ph1n tV,h t&nh h&nh t*7$ thZ =_n )h45
^.1.1 KBt O$_ h8Xt HGn" @*nh 98!nh t8n" nhnn" nU5 "ần H1/ ,-! C.n" t/\
m_n" @Bt O$_ 98!nh =2 >%n h'n"6 98!nh =2 thN8 h&nh thh, )h1n )h2*
(' nhJn Š{t
Cty FieslandCampina
Cty FieslandCampina
N!4 P!5* P!67
N!4 P!5* P!67
Đ78% B&* 9:
Đ78% B&* 9:
N0;<7 T7=u
>?*0
N0;<7 T7=u
>?*0
B)*0: >@.*! A6 t!B@ t!&*0 c-. c/*0 t' *C% 2DDE
ĐIn (:\ t‹ VNĐ
C!F t7=u 2DD1 2DD3 2DDG 2DDE
r8!nh =2 R1.St‹ 1P]t‹ 1^1t‹ 1QRt‹
Kh%,h h'n" 11PP 11]P 1^PP 1^]P
m!8 )h- 1PPŒ 1PPŒ 1PPŒ 1PPŒ
E_n )h45 5i* •.•t‹ ]]t‹ 1QRt‹ ^•1t‹
ChVnh =%,h "*% dŒ ]Œ ]Œ ]Œ
ChVnh =%,h ,.n" nM 1dŒ 1]Œ 1]Œ 1]Œ
Q$!n hb @h%,h h'n" V*) =h8)
(1]•#
V*) =h8)
(^PP#
V*) =h8)
(^^P#
V*) =h8)
(^]P#
Th%n" r8!nh =2
1 •.•^]
^ S.^d
Q ^1.P•]
S ^R.PRS
] 1^.R1]
• 1P.]P•
d 1d.SSQ
• ^Q.]Q
R •.•^S
1P 1.1QR
11 1.1••
1^ P.S^1
^.1.^ Th: tLan" t*7$ thZ (' ,%, H2* th- ,Xnh t!nh ,-! C.n" t/
o m*+$ Hk ,I ,Y$ th: tLan"
o m_n" )h1n F8X* @h%,h h'n"
13%
18%
10%
11%
11%
14%
23%
Đ6*0 Đ. H@4*0 H.7 H.7 B4 TI;*0 H@4* J7K%
T!.*! Lu5* CMu G7ấ' B. ĐN*!
T7=u c!,
đ&*!
07&
>7*! O;P*0 QIP A!@R TI;*0
#4'
B&* +: N0;<7
t7=u
O?*0
Đ2*
tLMn"
@h%,h
h'n"
CUn" t*n6 nh'
th$2,6
)hTn"
@h%5
,%, >bnh
(*bn nh*6
>bnh
(*bn =_n.
C%, =h8) txn"
H*+5 ,-! ,%,
@h$ (3,
C%, ,g!
h'n" ,`
@h_ nUn"
>%n HLM,
=n! >Gt
,%, F8X*
C%, ,g!
h'n" nhz
Fp6 tX)
h`!6 ,%,
O$%n ,'
)h7
TYt ,_
,%, H2*
tLMn"
Kh_
nUn" ,h*
t_
NM QP n"'/
th!nh t8%n
NM ] n"'/ th!nh
t8%n
NM Q
n"'/
th!nh
t8%n
Th!nh
t8%n n"!/
Th`*
O$Nn
Q$!n t15 HBn
,hVnh =%,h
,-! ,%, hun"
‡nh hLWn"
nh*j$ >W* th.n"
t*n ,Xnh t!nh
,-! ,%, hun"
E3 F$1n
,h$/+n
,-! h'n"
h`!
‡nh
hLWn"
nh*j$
LM* V,h ThLWn" t7n
=2 @7 HIn ('
=2 FLMn"
@h%,h h'n"
Hy tM t*+n @h!*
tLn" >'/ ('
thLWn" 98!nh
=2 h'n" th%n"6
O$l6 hy tM nh1n
(*7n t*B) th: t3,
t*B) tX* ,g! h'n"
Hy tM
t*jn tLn"
>'/ ('
thLWn"
98!nh =2
h'n"
th%n"6
O$l.
C%,
,hLIn"
t&nh
@h$/Bn
5u* ,%,
=_n )h45
=n! nLi,
C%,
,hLIn"
t&nh H0*
O$'6
@h$/Bn
5X*.
Nh1n t2
O$/Bt
H:nh
5$!
V: thB =_n
)h45 t8n"
@7nh / tB
LM nh$Jn (' =3
Hầ$ tL ,-! nh'
,$n" ,Y)6 $/ tVn
=_n )h45 t7n
th: tLan"
LM*
nh$Jn6
th%* HG
)hZ, (Z.
$/ tVn =_n
Th%* HG
)hZ, (Z
(' ,hU5
=`, @h%,h
h'n"
Th%* HG
tL (Yn6
th%* HG
)hZ, (Z
)h45.
Đ%nh
"*% =!$
5$!
H'* FTn" H'* FTn" H'* FTn" H'* FTn" H'* FTn"
Q$/jn
F3,
@h%,h
h'n"
C!8 C!8 T$n"
>&nh
^.1.Q M. h&nh @7nh )h1n )h2*
^.1.S C%, =_n )h45 (' H2* th- ,Xnh t!nh
B)*0: C&c A)* R!S% cT*! tI.*! UV7 C/ G&7 H4 9.*
PT <889
Phòng
bán hàng
VIP =h8) TLn" >'/
N"La* t*7$ 9€n" ,$2* ,€n"
r*nh 9Lwn" m%n Fp
C!-*0 +@T7 A)* R!S% CT*! tI.*! tIWc t7KR CT*! tI.*! 07&* t7KR
mGt C. G%* H' L!n V*n!5*F@6 N$t*<889 m%nh @Ž86 ,%, =_n )h45
,hB >*Bn t| =n!
mGt C. G%* H' L!n G8F9 M*FNŠ6 v>>8tt m%nh @Ž86 ,%, =_n )h45
,hB >*Bn t| =n!
}*=8 •n<!6 r$5NŠ6 v>>8tt m%nh @Ž86 ,%, =_n )h45
,hB >*Bn t| =n!
En! H[, V*n!5*F@ ĐLan"
Y858=t V*n!5*F@ NLi, h8! O$_6 t%* ,1/
En! tLI* t*bt t€n" V*n!5*F@6 m! (&6 MG, ,h1$ NLi, h8! O$_6 t%* ,1/
}*=t* V*n!5*F@ 6 H!n8*5*F@ NLi, h8! O$_6 t%* ,1/
•(!nt*nN NN=tFN E8,8F!
B)*0: S@ A&*! PT X@@O UV7 c&c c/*0 t' c?*0 !Y t!6*0 H4 9.*
T7=u c!, đ&*! 07& PT X@@O
P!;ơ*0
N!u*0
Luất *!ZR
[!Su
Hu'
P!;ơ*0
Th: )hần (t• txn" th:
tLan" H' L!n#
1^Œ 1PŒ dŒ •Œ
Hb th2n" nh1n =3 Ch$/7n
n"h*b)
~,kn" @jnh
Th$ần
tK/~HIn "*_n
Th$ần
tK/~HIn
"*_n
Th$ần
tK/~HIn "*_n
K~n t'* ,hVnh T2t T2t T$n" >&nh T$n" >&nh
^.^ Ph1n tV,h t&nh h&nh F!8 HGn"6 t*jn FLIn"
^.^.1 CI ,Y$ F!8 HGn" t8n" C.n" t/
o m_n" T&nh h&nh nh1n =3
C!F t7=u 2DD1 2DD3 2DDG 2DDE
T0n" nh1n =3 •P •] 11P 1SP
Q$_n FV S • 1^ 1]
HJ$ ,ần 1^ 1] 1• ^P
K*nh 98!nh SS S] S• Sd
^.^.^ C%, h&nh thh, )h1n )h2* t*jn FLIn" t8n" C.n" t/
o m_n" FLIn"
o C%,h tVnh FLIn" H2* (i* >G )hJn t3, t*B)6 "*%n t*B)
C%,h tVnh FLIn" ,h8 ,%n >G nh1n (*7n (Un )hTn" \
Vr N"$/‘n v \ nh1n (*7n )hTn" @*nh 98!nh
LLIn" ,I >_n ’ Hb =2 FLIn" Š Mh, FLIn" t2* th*+$ O$/ H:nh
’ Q.RŠ •]P6PPP ’ ^6Q]P6PPP H
PhZ ,J) t*jn Un tL! ,h8 ,%n >G ,.n" nh1n (*7n F' ^P6PPPHkn"~ n"La*~ n"'/
PhZ ,Y) t*jn Un ’ =2 t*jn Un 1 n"'/ Š =2 n"'/ F'5 (*b, th3, tB
’ ^P6PPP Š ^Q.] ’ SdP6PPP H
LLIn" tha* "*!n ’ (•]P6PPP Š Q.R Š^Q.]#~^•“SdP6PPP’ ^6d]16^]P H
LLIn" t0n" ,Gn" ’ LLIn" ,I >_n “ LLIn" tha* "*!n“ LLIn" n"h• 25 (nB$
,`#
’ ^6]Q]6PPP “ ^6d•16^]P ’ ]6^R16^]P H
C%, @h8_n tV,h mHcH6 mHYT6 KPCĐ t| ('8 FLIn"
’ •.]Œ Š LLIn" ,I >_n ’ •.]Œ Š ^6]Q]6PPP ’ 1]^61PP
T0n" FLIn" th3, Fonh ’ ]6^R16^]P ” 1]^61PP’ ]61QR61]P H
TLIn" t3 (i* ,%, nh1n (*7n ,Tn FX*
TV,h ,%, @h8_n tV,h thN8 FLIn" thN8 O$/ H:nh
^.Q Ph1n tV,h ,.n" t%, O$_n Fl (Jt tL6 t'* =_n ,2 H:nh
^.Q.1 C.n" t%, O$_n Fl t'* =_n ,2 H:nh
o m_n" t&nh h&nh t'* =_n ,2 H:nh
^.Q.^ C.n" t%, O$_n Fl @h8 (Jn
o H8Xt HGn" @h8 h'n"
+ Kh8 h'n" HLM, H[t n"!/ >7n ,Xnh (Un )hTn" ,.n" t/ Yt th$Jn t*bn ,h8 (*b,
Š$Yt nhJ) h'n" h`! =!$ @h* F'5 th- tZ, tX* (Un )hTn".
+ H'n" h`! tX* @h8 HLM, O$_n FV thN8 )hLIn" thh, nhJ) tLi, Š$Yt tLi, ('
@h* h'n" h`! HLM, (Jn ,h$/+n ('8 @h8 th& HLM, nh1n (*7n @h8 @*+5 t! @o
FLwn" tLi, @h* ('8 @h8 (' HLM, >_8 O$_n thN8 HKn" t*7$ ,h$4n Hu O$/ H:nh
,-! C.n" t/ t%nh (*b, F'5 hzn" h'n" h`! h!/ thYt th8%t h'n" h`!.
+ H'n" h`! t8n" @h8 HLM, >2 tV =C) ŠB) Yt hM) FV (' th$Jn t*bn ,h8 (*b, ŠB)
9w (' >_8 O$_n.
+ K*+5 =8%t h'n" tkn Yt ,h[t ,h•6 h'n" n"'/ @*+5 @7 t| Q HBn ] =_n )h45 >Yt
@&q ,$2* th%n" t*Bn h'nh @*+5 @7 H:nh @&. KB h8X,h tV,h 93 )hTn" F' tV,h
]Œ ,-! dŒ "*% t: tkn @h8 h'n" =n! nLi,. H'n" t$ần Nh' )h1n )h2* "g* >%8
,%8 F7n Nh' ,$n" ,Y) ,%, =_n )h45 @h` >%n6 tkn @h8 ,!86 ,Jn 9!tN H+ Nh'
,$n" ,Y) hy tM ,%, ,hLIn" t&nh >%n ! th: tLan".
o H8Xt HGn" (Jn t_*
+ ĐG* ŠN "k5 ,%, F8X* ŠN )h€ hM) (i* nh$ ,ầ$ (Jn ,h$/+n t8n" H:! >'n th'nh
)h2 H' NG*. )hLIn" thh, (Jn ,h$/+n h*bn n!/ F' ŠN 5%/ (' ŠN ,` txn" t_*
nhŽ. V*b, @Bt hM) ,%, )hLIn" t*bn (Jn t_* n'/ Hu tX8 ! =3 th$Jn t*bn ,h8
(*b, (Jn ,h$/+n h'n" h`! =_n )h45 ,h8 nh*j$ H:! H*+5 "ần nh!$ t8n" 5Gt
@h$ (3, (' F'5 "*_5 ,h* )hV t8n" (Jn ,h$/+n.
+ Đ2* (i* ŠN 5%/ ,-! ,%n >G nh1n (*7n th& C.n" t/ hy tM 5Gt )hần >sn" ,%,h
t_ ,h8 hx 5Gt )hần @h8_n )hV nhYt H:nh.
Phần Q. PH‚N TƒCH H•…T ІNG T–I CHƒNH K— T•ÁN C‰v
CÔNG TY ( T!n"#
3.1 Ph1n tV,h Hb th2n" @B t8%n ,-! C.n" t/
Q.1.1 T0 ,hh, mG 5%/ @B t8%n ,-! C.n" t/
o EI Hk mG 5%/ @B t8%n6 ,hh, nUn" nh*b5 (Z ,-! t|n" n"La*


K— T•ÁN T˜™ỞNG
Th- O$š KB t8%n
H'n" h`!
KB t8%n
T'* ,hVnh
Q.1.^ H7 th2n" ,hVnh =%,h @B t8%n %) 9Zn" tX* C.n" t/
o Đ[, H*+5 ,hVnh =%,h @B t8%n
 Niên độ kế toán\ T| n"'/ 1~1 HBn n"'/ Q1~1^
 Kỳ kế toán\ Th%n"
 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong việc ghi chép kế toán\ V*bt n!5 Hkn"6 n"$/7n
tC, ,h$/+n H0* t| ,%, HIn (: t*jn tb @h%, =!n" VNĐ thN8 t‹ "*% th3, tB 98
N"1n h'n" Nh' nLi, V*bt n!5 ,.n" >2 tX* tha* H*+5 )h%t =*nh n"h*b) (Z.
 Chế độ kế toán áp dụng\ ThN8 O$/Bt H:nh =2 S•~^PP• QĐ›mTC n"'/
1S~R~^PP• ,-! mTC
 h!ơng pháp kế toán "#CĐ\
“ N"$/7n "*% TECĐ\ Đ%nh "*% thN8 "*% th3, tB H+ tVnh "*% th'nh th3, tB ('
"*% t: ,Tn FX* ,-! TECĐ.
“ PhLIn" )h%) %) 9Zn"\ KhY$ h!8 thN8 HLan" thœn".
 h!ơng pháp kế toán h$ng t%n kho
“ PhLIn" )h%) Š%, H:nh "*% t: h'n" tkn @h8 ,$2* @•\ G*% >&nh O$1n
“ PhLIn" )h%) Š%, H:nh t: "*% h'n" tkn @h8\ K7 @h!* thLan" Š$/7n
 &ệ th'ng t$i kho(n sử dụng
› C.n" t/ %) 9Zn" hb th2n" t'* @h8_n >!n h'nh thN8 O$/Bt H:nh =2 S•~^PP•
QĐ›mTC n"'/ 1S~R~^PP• ,-! mTC
› r3! ('8 hb th2n" t'* @h8_n @B t8%n 98 Nh' NLi, >!n h'nh6 ,Un ,h ('8 ,hh,
nUn" nh*b5 (Z (' tVnh ,hYt h8Xt HGn"6 H[, H*+5 t0 ,hh, @*nh 98!nh6 C.n" t/
Hu n"h*7n ,h$ F3! ,hxn6 Š1/ 93n" nhnn" 9!nh 5Z, t'* @h8_n %) 9Zn" W
,.n" t/6 (' O$/ H:nh ž nhnn" t'* @h8_n n'/.
› C%, t'* @h8_n 5' C.n" t/ H!n" =g 9Zn" F'\
• L8X* t'* @h8_n 1\ T'* =_n n"Cn hXn\ 1116 11^6 1Q16 1QQ6 1Q•6 1S^6 1]Q6
1]•
• L8X* t'* @h8_n ^\ T'* =_n 9'* hXn\ ^116^1S6 ^S^6 ^SS
• L8X* t'* @h8_n Q\ NM )h_* t_\ Q116 QQQ6 QQS6 QQ]6 QQ•
• L8X* t'* @h8_n S\ N"$kn (2n ,h- =W hn$\ S116 S^1
• L8X* t'* @h8_n ]\ r8!nh th$\ ]116 ]1]
• L8X* t'* @h8_n •\ Ch* )hV =_n Š$Yt @*nh 98!nh\ •Q^6 •Q]6 •S^
• L8X* t'* @h8_n d\ Th$ nhJ) @h%,\ d11
• Nh`5 t'* @h8_n F8X* •\ Ch* )hV @h%,\ •116 •^1
• Nh`5 t'* @h8_n R\ c%, H:nh @Bt O$_ @*nh 98!nh\ R11
 &ệ th'ng s) áp dụng\
“ C%, =06 thp @B t8%n ,h* t*Bt\ E0 ,h* t*Bt >%n h'n"6 thp @h8 @B t8%n . . .
“ C%, >_n" @76 ,hhn" t| "h* =06 =0 ,hhn" t| "h* =06 =0 ,%* ,%, t'* @h8_n ..
 &*nh th+c ghi s)\ Chhn" t| "h* =0
 &ệ th'ng ,áo cáo kế toán
“ m_n" ,1n H2* @B t8%n\ Mt$ =2 mP1 › rN
“ m%8 ,%8 @Bt O$_ h8Xt HGn" @*nh 98!nh\ Mt$ =2 mP^› rN
“ m%8 ,%8 FL$ ,h$/+n t*jn tb\ Mt$ =2 mPQ › rN
“ Th$/Bt 5*nh >%8 ,%8 t'* ,hVnh\ Mt$ =2 mPR ” rN
Q.1.Q NhJn Š{t (j 5h, HG )h€ hM) (' tVnh H[, th€ ,-! Hb th2n" @B t8%n ,-! C.n"
t/
3.2 Ph1n tV,h t&nh h&nh t'* ,hVnh ,-! C.n" t/
Q.^.1 Ph1n tV,h @h%* O$%t ,%, m%8 ,%8 t'* ,hVnh
TJ) hM) (' )h1n tV,h @h%* O$%t >_n" KQHrEcKr (' CĐKT ^ nU5 ^PP•
(' ^PPR
BÁO CÁO TH !H"#
Khoản mục Năm 2009 Năm 2008 Chênh lệch %
Doanh thu thuần 69,779,624,527 132,247,465,368 -62,467,840,841 -47.24
Thu nhập khác 2,029,374,970 1,939,412,016 89,962,954 4.64
Doanh thu tài chính 190,457,683 247,763,744 -57,306,061 -23.13
Giá vốn hàng bán 69,485,288,466 130,999,112,267 -61,513,823,801 -46.96
Chi phí quản lý doanh nghiệp 2,049,274,217 2,969,071,375 -919,797,158 -30.98
Loi nhuận trưóc thuế và lãi vay
(EBÌT) 464,894,497 466,457,486 -1,562,989 -0.34
Khâu hao 24,604,960 24,604,960
Loi nhuận gộp (8=6+7) 489,499,457 489,499,457
Lãi vay 9,326,945 11,017,952 -1,691,007 -15.35
Loi nhuận trưóc thuế (10=6-9) 455,567,552 455,439,534 128,018 0.03
Thuế TNDN 113,891,888 113,859,884 32,005 0.03
Loi nhuận sau thuế 341,675,664 341,579,651 96,014 0.03
C$! %&' T(' CH)!H
T(' S*!
Ch+nh ,ệch
-./-0
% ch+nh
,ệch
12 T(' S*! !34! H5! 675807.5.728.

22289
Ì. Tiên và các khoản tưong dưong tiên 295,925,378

85.19
ÌÌ. Các khoản dầu tư tài chính ngãn han
ÌÌÌ. Các khoản phải thu ngãn han 1,144,677,345
ÌV. Hàng tôn kho 159,884,521

2.67
V. Tài sản ngãn han khác -21,527,965
(
3.52)
B2 T(' S*! :(' H5! ;587-307-0.
69
92.9
Ì. Các khoản phải thu dài han
ÌÌ. Tài sản cố dịnh 657,038,089
51
7.61
ÌÌÌ. Bât dộng sản dầu tư
ÌV. Các khoản dầu tư tài chính dài han
V. Tài sản dài han khác
T<!3 C=!3 T(' S*! 272357..873;0

362;2
!3>! ?&!
12 !@ #H*' TA* /9;076857.3;
B
;2;2C
'2 !D ngEn hFn -468,175,936
1. Vay ngãn han 1,000,118,102
2. Phải trả người bán -1,858,815,939
(3
5.61)
3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nưóc
4. Phải trả người lao dộng 48,116,232

3.22
5. Các khoản phải trả, phải nộp ngãn han khác 342,405,669

9.19
''2 !D GHi hFn -
B2 !3>! ?&! CHI SJ HK 278-9768373-9
69
;2-;
'2 !guLn vMn Ninh Goanh 2,248,605,752
15
0.68
?'2 ODi nhuPn chQa RhSn RhMi 455,567,552
12
6.86
T<!3 C=!3 !3>! ?&! 272357..873;0

31.62
Q.^.^ Ph1n tV,h ,%, nh`5 ,h• =2
Ph1n tV,h S nh`5 ,h• =2\ Kh_ nUn" th!nh t8%n6 ,I ,Y$ t'* ,hVnh6 h*b$ O$_
h8Xt HGn"6 @h_ nUn" =*nh Fa*
v. Nh`5 ,h• =2 (j ,I ,Y$
B)*0 Cơ cấu T47 A)*\N0uồ* U6*
ĐVT\ Œ
C$! %&' T(' CH)!H
T(' S*!
TT trUng nVW
2--.
TT trUng
nVW 2--0
TVng
giXW
12 T(' S*! !34! H5! .6250 .022- /;2;3
Ì. Tiên và các khoản tưong dưong tiên 6.91 4.91 2.00
ÌÌ. Các khoản dầu tư tài chính ngãn han
ÌÌÌ. Các khoản phải thu ngãn han 12.30 0.00 12.30
ÌV. Hàng tôn kho 66.03 84.65 -18.62
V. Tài sản ngãn han khác 6.34 8.65 -2.31
B2 T(' S*! :(' H5! 0292 620- 6.63
Ì. Các khoản phải thu dài han
ÌÌ. Tài sản cố dịnh 8.42 1.80 6.63
ÌÌÌ. Bât dộng sản dầu tư
ÌV. Các khoản dầu tư tài chính dài han
V. Tài sản dài han khác
T<!3 C=!3 T(' S*! 6--2-- 6--2--
!3>! ?&!
12 !@ #H*' TA* 562-5 83202 /22288
'2 !D ngEn hFn 51.05 73.82 -22.77
1. Vay ngãn han 26.81 21.15 5.67
2. Phải trả người bán 20.04 52.67 -32.63
3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nưóc
4. Phải trả người lao dộng 0.52 0 0.52
5. Các khoản phải trả, phải nộp ngãn han 3.68 0 3.68
khác
''2 !D GHi hFn
B2 !3>! ?&! CHI SJ HK 902.5 2;260 22288
'2 !guLn vMn Ninh Goanh 40.19 21.10 19.09
?'2 ODi nhuPn chQa RhSn RhMi 8.75 5.08 3.67
T<!3 C=!3 !3>! ?&! 100.00 100.00
m. Nh`5 ,h• =2 (j @h_ nUn" th!nh t8%n
TLi, hBt t! ŠN5 Š{t ti* t&nh h&nh ,.n" nM ,-! C.n" t/
Hb =2 nM t0n" O$%t (hb =2 nM t7n (2n ,h- =W hn$#
B)*0 TN*! !N*! c/*0 *]
Chi tiêu Năm 2008 Năm 2009 Chênh lệch %
Hệ số no tông quát 0.81 0.55 -0.26 -32.18
Hệ số tu tài tro 0.26 0.49 0.23 86.95
Ch• =2 @h_ nUn" th!nh t8%n >!8 "k5\
B)*0 N!^% c!F A6 [!) *C*0 t!.*! t@&*
Chi tiêu Năm 2008 Năm 2009 Chênh lệch
Khả năng thanh toán hiện hành 1.33 1.79 0.46
Khả năng thanh toán nhanh 0.07 0.38 0.31
Khả năng thanh toán tức thời 0.07 0.14 0.07
C. Nh`5 ,h• =2 h*b$ O$_ h8Xt HGn"
B)*0 N!^% c!F A6 !7Yu (u) !@Tt đ$*0
Chi tiêu Ðon vị Giá trị
Vòng quay hàng tôn kho Vòng 12
Thời han luân chuyên HTK Ngày 32
Vòng quay khoản phải thu Vòng 122
Ky thu no bình quân Ngày 3
Vòng quay khoản phải trả Vòng 25
Ky trả no bình quân Ngày 15
Vòng quay Tông tài sản Vòng 9
Vòng quay tài sản ngãn han Vòng 9
D. Nh`5 ,h• =2 @h_ nUn" =*nh Fa*
B)*0 N!^% c!F A6 [!) *C*0 A7*! +<7
Chi tiêu PT Ngành
ROS 0.005 0.15
ROA 0.042 0.06
ROE 0.107 0.08
Q.^.Q Đ%nh "*%6 nhJn Š{t t&nh h&nh t'* ,hVnh ,-! C.n" t/
Q.Q Ph1n tV,h ,h* )hV
TJ) hM) (' )h1n F8X* ,h* )hV ,-! C.n" t/
Ph1n tV,h
Q.Q Ph1n tV,h h*b$ O$_ =g 9Zn" t'* =_n (' n"$kn t'* tM
Q.S.1 ChVnh =%,h tVn 9Zn"
m_n" t0n" hM) tVn 9Zn" (i* nh' ,$n" ,Y)
m_n" )h1n nh`5 @h%,h h'n" thN8 tha* "*!n tVn 9Zn"
Q.S.^ C1n H2* t'* ,hVnh
Q.] Đ%nh "*%6 nhJn Š{t h*b$ O$_ O$_n Fl t'* ,hVnh
Phần S. ĐÁNH GIÁ CHUNG V– LŸv CHN H™ỚNG ĐỀ T–I T¡T
NGHIỆP ( T!n"#
S.1 Đ%nh "*%6 nhJn Š{t ,h$n" h8Xt HGn" @B t8%n t'* ,hVnh ,-! C.n" t/
S.^ HLin" Hj t'* t2t n"h*b)\ Q$_n Fl ,h* )hV
T7n Hj t'* (' Fl 98 ,hxn\
EI >G H*j$ @*bn H+ "*_* O$/Bt (Yn Hj H[t !
Đj ,LIn" =I >G ,-! Hj t'* t2t n"h*b)
J_T 9`ẬN

+

Kinh doanh trên lĩnh vực thương mại bán buôn, bán lẻ. Bao gồm phân phối các chủng loại sữa Cô Gái Hà Lan

+ Mua, bán rượu, bia, nước giải khát;
+

Dịch vụ trang trí nội thất, vận chuyển hàng hóa, hành khách bằng ôtô theo hợp đồng; Dịch vụ thương mại; Dịch vụ tư vấn, thiết kế, tạo mẫu nhãn mác hàng hóa sản phẩm in, quảng cáo, nghiên cứu thị trường

1.2.2 Cơ cấu tổ chức của Công ty Sơ đồ 1.2: Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lí của công ty

Ban giám đốc

Phòng kế toán tài chính

Phòng kinh doanh

Phòng hành chính

Phòng hậu cần

Phòng nghiên cứu thị trường

Phòng bán hàng

Bộ phận giao hàng

Kho

1.3 Các loại sản phẩm chủ yếu và mạng lưới phân phối của Công ty

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->