P. 1
Bai Giang Toan a3

Bai Giang Toan a3

|Views: 1,327|Likes:
Được xuất bản bởiBang Nhoc

More info:

Published by: Bang Nhoc on Jan 07, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/16/2013

pdf

text

original

dvntailieu.wordpress.

com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 1
TO TOÁ ÁN CAO C N CAO CẤ ẤP A3 P A3 Đ ĐẠ ẠI H I HỌ ỌC C
PHÂN PH PHÂN PHỐ ỐI CHƯƠNG TRÌNH I CHƯƠNG TRÌNH
S Số ố ti tiế ết: 45 t: 45
----- -----
Chương 1. Hàm số nhiều biến số
Chương 2. Tích phân bội
Chương 3. Tích phân đường – Tích phân mặt
Chương 4. Phương trình vi phân
Tài liệu tham khảo
1. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Toán cao cấp A3
– ĐHCN TP. HCM.
2. Đỗ Công Khanh – Giải tích hàm nhiều biến
(tập 3, 4) – NXB ĐHQG TP. HCM.
Download Slide b Download Slide bà ài gi i giả ảng To ng Toá án A3 n A3 ĐH t ĐH tạ ại i
dvntailieu.wordpress.com dvntailieu.wordpress.com
Biên so Biên soạ ạn: n: ThS. ThS. Đo Đoà àn Vương Nguyên n Vương Nguyên
3. Nguyễn Đình Trí – Phép tính Giải tích
hàm nhiều biến – NXB Giáo dục.
4. Phan Quốc Khánh – Phép tính Vi tích phân (tập 2)
– NXB Giáo dục.
5. Nguyễn Thừa Hợp – Giải tích (tập 1, 2)
– NXB ĐHQG Hà Nội.
6. Nguyễn Thủy Thanh – Bài tập Giải tích (tập 2)
– NXB Giáo dục.
7. James Stewart – Calculus concepts and contexts.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
§1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1.1. Các định nghĩa
a) Miền phẳng
• Trong mặt phẳng Oxy, hình phẳng D giới hạn bởi các
đường cong kín được gọi là miền phẳng. Tập hợp các
đường cong kín giới hạn D được gọi là biên của D, ký
hiệu D ∂ hay Γ. Đặc biệt, mặt phẳng Oxy được xem là
miền phẳng với biên ở vô cùng.
§1. Khái niệm cơ bản
§2. Đạo hàm riêng – Vi phân
§3. Khai triển Taylor của hàm hai biến số
§4. Cực trị của hàm hai biến số
…………………………………………………………..
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Miền phẳng D kể cả biên D ∂ được gọi là miền đóng,
miền phẳng D không kể biên D ∂ là miền mở.

• Miền phẳng D được gọi là miền liên thông nếu có 1
đường cong nằm trong D nối 2 điểm bất kỳ thuộc D.
Miền liên thông có biên là 1 đường cong kín được gọi
là miền đơn liên (hình a); có biên là nhiều đường cong
kín rời nhau là miền đa liên (hình b).
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
b) Lân cận của một điểm
• Khoảng cách giữa 2 điểm
1 1 1
( , ) M x y ,
2 2 2
( , ) M x y là:
( ) ( ) ( )
2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
, d M M M M x x y y = = − ÷ − .
• Hình tròn ( , ) S M ε mở có tâm
( , ) M x y , bán kính 0 ε được
gọi là một lân cận của điểm M.
Nghĩa là:
2 2
0 0 0 0 0
( , ) ( , ) ( ) ( ) M x y S M x x y y ∈ ε ⇔ − ÷ − < ε.
M
ε

Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Chú ý
• Trong trường hợp xét hàm số ( , ) f x y mà không nói gì
thêm thì ta hiểu MXĐ của hàm số là tập tất cả các điểm
2
( , ) M x y ∈ ℝ sao cho ( , ) f x y có nghĩa.
c) Hàm số hai biến số
• Trong mặt phẳng Oxy cho tập
2
D ⊂ ℝ .
Tương ứng : f D → ℝ cho tương ứng mỗi ( , ) x y D ∈
với một giá trị ( , ) z f x y = ∈ ℝ duy nhất được gọi là
hàm số hai biến số , x y.
• Tập
2
D ⊂ ℝ được gọi là miền xác định (MXĐ) của hàm
số ( , ) f x y , ký hiệu là
f
D . Miền giá trị của hàm ( , ) f x y là:
¦ ¦
( , ) ( , )
f
G z f x y x y D = = ∈ ∈ ℝ .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 2
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Hàm có nhiều hơn hai biến được định nghĩa tương tự.
VD 1.
• Hàm số
2
( , ) 3 cos f x y x y xy = − có
2
f
D = ℝ .

• Hàm số
2 2
4 z x y = − − có MXĐ là hình tròn đóng
tâm (0; 0) O , bán kính 2 R = .

• Hàm số
2 2
ln(4 ) z x y = − − có MXĐ là hình tròn mở
tâm (0; 0) O , bán kính 2 R = .

• Hàm số ( , ) ln(2 3) z f x y x y = = ÷ − có MXĐ là nửa
mp mở có biên : 2 3 0 d x y ÷ − = , không chứa O.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
1.2. Giới hạn của hàm số hai biến số
a) Điểm tụ
• Trong mpOxy cho dãy điểm ( , ), 1, 2, ...
n n n
M x y n =
Điểm
0 0 0
( , ) M x y được gọi là điểm tụ của dãy trên nếu
mọi lân cận của
0
M đều chứa vô số phần tử của dãy.
• Điểm
0 0 0
( , ) M x y được gọi là điểm tụ của tập
2
D ⊂ ℝ
nếu mọi lân cận của điểm
0
M đều chứa vô số điểm
thuộc D.
b) Định nghĩa giới hạn (giới hạn bội)
• Điểm
0 0 0
( , ) M x y được gọi là giới hạn của dãy điểm
( , ), 1, 2, ...
n n n
M x y n = nếu
0 0 0
( , ) M x y là điểm tụ duy
nhất của dãy.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Hàm số ( , ) f x y có giới hạn là { } L ∈ ±∞ ℝ ∪ khi
n
M
dần đến
0
M nếu lim ( , )
n n
n
f x y L
→∞
= . Ký hiệu:
0 0 0 0
0
( , ) ( , )
lim ( , ) lim ( , ) lim ( ) .
x x x y x y M M
y y
f x y f x y f M L
→ → →

= = =
VD 2.
2
2
( , ) (1, 1)
2 3 1 3
lim
2
3
x y
x y x
xy
→ −
− −
=−
÷
.
VD 3. Tìm
( , ) (0,0)
lim ( , )
x y
f x y

, với
2 2
( , )
xy
f x y
x y
=
÷
.
Ký hiệu là:
0
lim
n
n
M M
→∞
= hay
0
n
n
M M
→∞
÷÷÷÷→ .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Vậy
( , ) (0,0)
lim ( , ) 0
x y
f x y

= .
Nhận xét
• Nếu đặt
0 0
cos , sin x x r y y r = ÷ ϕ = ÷ ϕ thì:
0 0
( , ) ( , ) 0 x y x y r → ⇔ → .
VD 4. Tìm
2 2
2 2
( , ) (0,0)
sin( )
lim
x y
x y
x y

÷
÷
.
Giải.
0
0
2 2 2
0 ( , ) 0
x
y
xy xy
f x y x
x y y


≤ = ≤ = ÷÷÷→
÷
.
Giải. Đặt cos , sin x r y r = ϕ = ϕ, ta có:
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 5. Cho hàm số
2 2
2
( , )
xy
f x y
x y
=
÷
.
Chứng tỏ rằng
( , ) (0,0)
lim ( , )
x y
f x y

không tồn tại.
Giải. Đặt cos , sin x r y r = ϕ = ϕ, ta có:
2
2
( , ) (0,0) 0
sin2
lim ( , ) lim sin2 .
x y r
r
f x y
r
→ →
ϕ
= = ϕ
Do giới hạn phụ thuộc vào ϕ nên không duy nhất.
Vậy
( , ) (0,0)
lim ( , )
x y
f x y

không tồn tại.
2 2 2
2 2 2
( , ) (0,0) 0
sin( ) sin
lim lim 1
x y r
x y r
x y r
→ →
÷
= =
÷
.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
c) Giới hạn lặp
• Giới hạn theo từng biến khi
n
M dần đến
0
M của hàm số
( , ) f x y được gọi là giới hạn lặp.
Khi
0
x x → trước,
0
y y → sau thì ta viết:
0 0
lim lim ( , )
y y x x
f x y
→ →
.
Khi
0
y y → trước,
0
x x → sau thì ta viết:
0 0
lim lim ( , )
x x y y
f x y
→ →
.
VD 6. Xét hàm số
2 2
2 2
sin sin
( , )
x y
f x y
x y

=
÷
. Ta có:
0 0 0
2
2
sin
lim lim ( , ) lim 1
y y x x y y
y
f x y
y
→ → →

= =− ,
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 3
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
0 0 0
2
2
sin
lim lim ( , ) lim 1
x x y y x x
x
f x y
x
→ → →
= = .
Vậy
0 0 0 0
lim lim ( , ) lim lim ( , )
y y x x x x y y
f x y f x y
→ → → →
≠ .
• Định lý
Trong
2
ℝ cho hình vuông H có 1 đỉnh là
0 0 0
( , ) M x y
và hàm số ( , ) f x y xác định trong H.
Nếu tồn tại
0 0
( , ) ( , )
lim ( , )
x y x y
f x y L

= ∈ ℝ và mỗi y Y ∈
tồn tại
0
( ) lim ( , )
x x
y f x y

ϕ = ∈ ℝ thì:
0 0 0
lim lim ( , ) lim ( )
y y x x y y
f x y y L
→ → →
= ϕ = .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Nhận xét
• Nếu
0 0 0 0
lim lim ( , ) lim lim ( , )
y y x x x x y y
f x y f x y
→ → → →
≠ thì không tồn
tại
0 0
( , ) ( , )
lim ( , )
x y x y
f x y

.
• Sự tồn tại giới hạn lặp không kéo theo sự tồn tại giới
hạn bội và ngược lại.
1.3. Hàm số liên tục
• Hàm số ( , ) f x y liên tục tại
2
0 0 0
( , ) M x y D ∈ ⊂ ℝ nếu
0 0
0 0
( , ) ( , )
lim ( , ) ( , ).
x y x y
f x y f x y

=
• Hàm số ( , ) f x y liên tục trên tập
2
D ⊂ ℝ nếu nó liên tục
tại mọi điểm thuộc D.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 7. Xét sự liên tục của
2 2
2 2
sin sin
( , )
x y
f x y
x y

=
÷
.
Giải. Với ( , ) (0, 0) x y ≠ thì hàm số ( , ) f x y xác định nên
liên tục.

Tại (0, 0) thì
( , ) (0,0)
lim ( , )
x y
f x y

không tồn tại (VD 6).
Vậy hàm số ( , ) f x y liên tục trên
2
\ {(0, 0)} ℝ .
Chú ý

Hàm số ( , ) f x y liên tục trên miền đóng giới nội D thì nó
đạt giá trị lớn nhất (max) và nhỏ nhất (min) trên D.
……………………………………………………………
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
§2. ĐẠO HÀM RIÊNG – VI PHÂN
2.1. Đạo hàm riêng
a) Đạo hàm riêng cấp 1
• Cho hàm số ( , ) f x y xác định trên miền mở
2
D ⊂ ℝ
chứa điểm
0 0 0
( , ) M x y . Cố định
0
y , nếu hàm số
0
( , ) f x y
có đạo hàm tại
0
x thì ta gọi đạo hàm đó là đạo hàm riêng
theo biến x của hàm số ( , ) f x y tại
0 0
( , ) x y .
Ký hiệu:
0 0
( , )
x
f x y hay
/
0 0
( , )
x
f x y hay
0 0
( , ).
f
x y
x



Vậy
0
/ 0 0 0
0 0
0
( , ) ( , )
( , ) lim .
x
x x
f x y f x y
f x y
x x →

=


Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Tương tự, đạo hàm riêng theo biến y tại
0 0
( , ) x y là:
0
/ 0 0 0
0 0
0
( , ) ( , )
( , ) lim .
y
y y
f x y f x y
f x y
y y →

=


Chú ý
• Nếu ( ) f x là hàm số một biến x thì
/
x
f df
f
x dx

= =

.
• Hàm số nhiều hơn hai biến có định nghĩa tương tự.
VD 1. Tính các đạo hàm riêng của hàm số:
4 3 2 3
( , ) 3 2 3 f x y x x y y xy = − ÷ − tại ( 1; 2) − .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 3. Tính các đạo hàm riêng của cos
x
z
y
= tại ( ; 4) π .
VD 4. Tính các đạo hàm riêng của
2
( , , ) sin
x y
f x y z e z = .
b) Đạo hàm riêng cấp cao
• Đạo hàm riêng (nếu có) của hàm số
/
( , )
x
f x y ,
/
( , )
y
f x y
được gọi là các đạo hàm riêng cấp hai của ( , ) f x y .
VD 2. Tính các đạo hàm riêng của
2
2 2
1
ln
1
x
z
x y
÷
=
÷ ÷
.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 4
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Ký hiệu:
( )
2
2
//
2
xx x
x x
f f
f f f
x x
x
( )
∂ ∂ ∂
·
= = = =
·

·
∂ ∂ ( ) ∂
,
( ) 2
2
//
2
yy y
y y
f f
f f f
y y
y
( )
∂ ∂ ∂
·
= = = =
·

·
∂ ∂ ( ) ∂
,
( )
2
//
xy xy x
y
f f
f f f
y x y x
( )
∂ ∂ ∂
·
= = = =
·

·
∂ ∂ ∂ ∂ ( )
,
( )
2
//
yx yx y
x
f f
f f f
x y x y
( )
∂ ∂ ∂
·
= = = =
·

·
∂ ∂ ∂ ∂ ( )
.
• Hàm số nhiều hơn 2 biến và đạo hàm riêng cấp cao hơn
2 có định nghĩa tương tự.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 6. Cho hàm số
5 4 4 5
( , ) f x y x y x y = ÷ − .
Giá trị của đạo hàm riêng cấp năm
3 2
(5)
(1; 1)
x y
f − là:
A.
3 2
(5)
(1; 1) 480
x y
f − = ; B.
3 2
(5)
(1; 1) 480
x y
f − =− ;
C.
3 2
(5)
(1; 1) 120
x y
f − = ; D.
3 2
(5)
(1; 1) 120
x y
f − =− .
VD 5. Tính các đạo hàm riêng cấp hai của hàm số:
3 2 3 4
( , )
y
f x y x e x y y = ÷ − tại ( 1; 1) − .
• Định lý Schwarz
Nếu hàm số ( , ) f x y có các đạo hàm riêng
// //
,
xy yx
f f liên
tục trong miền mở
2
D ⊂ ℝ thì
// //
.
xy yx
f f =
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 7. Đạo hàm riêng
2 2
( )
( 2)
m n
m n
x y x
z m

÷
≥ của
2x y
z e

= là:
A.
2
( 1) 2
n m n x y
e
÷ −
− ; B.
2
( 1) 2
m m n x y
e
÷ −
− ;
C.
2
( 1) 2
m m x y
e

− ; D.
2
( 1) 2
n m x y
e

− .
2.2. Vi phân

2.2.1. Vi phân cấp 1
a) Số gia của hàm số
• Cho hàm số ( , ) f x y xác định trong lân cận
0
( , ) S M ε
của điểm
0 0 0
( , ) M x y . Cho x một số gia x ∆ và y một
số gia y ∆ , khi đó hàm ( , ) f x y có tương ứng số gia:
0 0 0 0
( , ) ( , ). f f x x y y f x y ∆ = ÷∆ ÷∆ −
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
b) Định nghĩa
• Nếu trong lân cận
0
( , ) S M ε với số gia x ∆ , y ∆ mà số
gia f ∆ tương ứng có thể viết được dưới dạng:
( )
2 2
. . , ( ) ( ) f A x B y O r r x y ∆ = ∆ ÷ ∆ ÷ = ∆ ÷ ∆ ,
trong đó , A B là những số chỉ phụ thuộc vào điểm
0 0 0
( , ) M x y và hàm ( , ) f x y , không phụ thuộc , x y ∆ ∆
thì đại lượng . . A x B y ∆ ÷ ∆ được gọi là vi phân của
hàm số ( , ) f x y tại điểm
0 0 0
( , ) M x y .
• Khi đó, ( , ) f x y được gọi là khả vi tại điểm
0 0 0
( , ) M x y .
Ký hiệu là:
0 0
( , ) . . . df x y A x B y = ∆ ÷ ∆
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Nhận xét
• Xét những điểm
0 0
( , ) M x x y y ÷ ∆ ÷ ∆ dịch chuyển
trên đường đi qua
0
M song song Ox . Khi đó 0 y ∆ = :
0 0 0 0
( , ) ( , ) . ( ) f f x x y f x y A x O x ∆ = ÷ ∆ − = ∆ ÷ ∆
/
0 0
0
lim ( , )
x
x
f
A A f x y
x ∆ →

⇒ = ⇒ =

.
Tương tự,
/
0 0
0
lim ( , )
y
y
f
B B f x y
y ∆ →

= ⇒ =

.
Suy ra
/ /
( , ) ( , ). ( , ).
x y
df x y f x y x f x y y = ∆ ÷ ∆ .
• Xét ( , ) ( , ) f x y x df x y x dx x = ⇒ = ∆ ⇒ = ∆ .
Tương tự, dy y = ∆ . Vậy:
/ /
( , ) ( , ) ( , ) .
x y
df x y f x y dx f x y dy = ÷
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
c) Định lý
• Nếu hàm số ( , ) f x y có các đạo hàm riêng trong lân cận
nào đó của
0 0
( , ) x y và các đạo hàm riêng này liên tục
tại
0 0
( , ) x y thì ( , ) f x y khả vi tại
0 0
( , ) x y .
VD 8. Cho hàm
2 5
( , )
x y
f x y x e y

= − . Tính (1; 1) df − .
VD 9. Tính vi phân cấp 1 của hàm
2
2
sin( )
x y
z e xy

= .
2.2.2. VI PHÂN CẤP CAO
a) Vi phân cấp 2
• Giả sử ( , ) f x y là hàm khả vi với , x y là các biến độc
lập. Các số gia , dx x dy y = ∆ = ∆ tùy ý độc lập với
, x y nên được xem là hằng số đối với , x y.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 5
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Chú ý
• Nếu , x y là các biến không độc lập (biến trung gian)
( , ) x x = ϕ ψ , ( , ) y y = ϕ ψ thì công thức trên không còn
đúng nữa. Sau đây ta chỉ xét trường hợp , x y độc lập.
• Vi phân của ( , ) df x y được gọi là vi phân cấp 2 của
( , ) f x y . Ký hiệu và công thức:
( ) 2 2
2 2 2
2 .
xy
x y
d f d df f dx f dxdy f dy ′′ ′′ ′′ = = ÷ ÷
VD 10. Cho hàm số
2 3 2 3 5
( , ) 3 f x y x y xy x y = ÷ − .
Tính vi phân cấp hai
2
(2; 1) df − .
VD 11. Tính vi phân cấp 2 của hàm
2
( , ) ln( ) f x y xy = .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
b) Vi phân cấp n
( )
( ) 1
0
.
k n k
n
n n n k k n k
n
x y
k
d f d d f C f dx dy

− −
=
= =


Trong đó
0
( ) ( )
n n
n n
x y x
f f = ,
0
( ) ( )
n n
n n
x y y
f f = ,

0 n n
dx dy dx = ,
0 n n
dx dy dy = .
VD 12. Tính vi phân cấp 3 của hàm số
3 2
( , ) f x y x y = .
VD 13. Tính vi phân
3
d z của hàm số
2
cos 3
x
z e y = .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
2.3. Đạo hàm của hàm số hợp
a) Hàm hợp với một biến độc lập
• Cho ( , ) f x y là hàm khả vi đối với , x y và , x y là những
hàm khả vi đối với biến độc lập t . Khi đó, hàm hợp của
biến t là ( ) ( ( ), ( )) t f x t y t ω = khả vi. Ta có:
/ /
( ) .
x y
dx dy
t f f
dt dt
′ ω = ÷
VD 14. Tính ( ) t ′ ω với hàm số
2
( , ) f x y x y = và
2
3 , sin x t t y t = − = .
Giải.
/ /
( ) . .
x y
dx dy
t f f
dt dt
′ ω = ÷
2 / 2 / 2
2 (3 ) (sin ) 2 (6 1) cos
t t
xy t t x t xy t x t = − ÷ = − ÷ .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Tính trực tiếp như sau:

2 2
( ) (3 ) sin t t t t ω = −
2 2 2
( ) 2(3 )(6 1)sin (3 ) cos t t t t t t t t ′ ⇒ ω = − − ÷ −

2
2 (6 1) cos xy t x t = − ÷ .
VD 15. Cho
2 2 2
( , ) ln( ), sin f x y x y y x = ÷ = . Tính
df
dx
.
Giải
/ /
2 2 2 2 2 /
ln( ) ln( ) (sin )
x
x y
df
x y x y x
dx
l l
= ÷ ÷ ÷
l l
l l


2 2 2 2 2 2
2 2 sin2 2 2 sin2 x y x x y x
x y x y x y
÷
= ÷ =
÷ ÷ ÷
.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
b) Hàm hợp với hai biến độc lập
• Cho ( , ) f x y là hàm khả vi đối với , x y và , x y là những
hàm khả vi đối với hai biến độc lập , ϕ ψ. Khi đó, hàm
hợp của 2 biến , ϕ ψ là ( , ) ( ( , ), ( , )) f x y ω ϕ ψ = ϕ ψ ϕ ψ
khả vi. Ta có:
/ / / / / / / / / /
. . , . . .
x y x y
f x f y f x f y
ϕ ϕ ϕ ψ ψ ψ
ω = ÷ ω = ÷
2.4. Đạo hàm của hàm số ẩn (hai biến)
• Hàm ( , ) z x y xác định trên
2
z
D ⊂ ℝ thỏa phương trình
( , , ( , )) 0, ( , )
z
F x y z x y x y D D = ∀ ∈ ⊂ (*) được gọi là
hàm số ẩn hai biến xác định bởi (*).
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Giả sử các hàm trên đều khả vi, đạo hàm 2 vế (*) ta được:
/ / / / / /
. 0, . 0
x z x y z y
F F z F F z ÷ = ÷ = .
Vậy
( )
/
/
/ / /
/ /
, 0 .
y
x
x y z
z z
F
F
z z F
F F
= − =− ≠
VD 16. Cho hàm ẩn ( , ) z x y thỏa phương trình:
cos( ) xyz x y z = ÷ ÷ . Tính
/ /
,
x y
z z .
VD 17. Cho hàm ẩn ( , ) z x y thỏa phương trình mặt cầu:
2 2 2
2 4 6 2 0 x y z x y z ÷ ÷ − ÷ − − = . Tính
/
y
z .
……………………………………………………
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 6
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
§3. KHAI TRIỂN TAYLOR HÀM HAI BIẾN
3.1. Công thức Taylor
Cho hàm số ( , ) f x y có đạo hàm riêng đến cấp 1 n ÷
trong miền mở D chứa điểm
0 0 0
( ; ) M x y .
Giả sử
0 0
( ; ) N x x y y D ÷∆ ÷∆ ∈ và MN D ⊂ .
Đặt
0 0
, dx x x x dy y y y = ∆ = − = ∆ = − .
Trong đó,
2 2
0 0
( ) ( ) x x y y ρ = − ÷ − .
Khai triển Taylor hàm ( , ) f x y ở lân cận điểm
0
M là:
0 0
0
( ) ( )
( , ) ( ) ... ( ).
1! !
n
n
df M d f M
f x y f M O
n
ρ = ÷ ÷ ÷ ÷
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Khai triển Maclaurin
Trong đó, , dx x dy y = = ,
2 2
x y ρ = ÷ .
Tại lân cận (0; 0) O , khai triển Maclaurin ( , ) f x y là:
(0; 0) (0; 0)
( , ) (0; 0) ... ( ).
1! !
n
n
df d f
f x y f O
n
ρ = ÷ ÷ ÷ ÷
Các khai triển Maclaurin hàm 1 biến cần nhớ
1)
2
1
1 ... ( )
1
n n
x x x O x
x
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

.
2)
2
1 ... ( )
1! 2! !
n
x n
x x x
e O x
n
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
3)
2 3 4
ln(1 ) ... ( )
1 2 3 4
n
x x x x
x O x ÷ = − ÷ − ÷ ÷ .
4)
2 4 6
cos 1 ... ( )
2! 4! 6!
n
x x x
x O x = − ÷ − ÷ ÷ .
5)
3 5 7
sin ... ( )
1! 3! 5! 7!
n
x x x x
x O x = − ÷ − ÷ ÷ .
3.2. Các ví dụ
VD 1. Khai triển Taylor ở lân cận điểm (1; 1) của hàm số
( , )
x
f x y y = đến số hạng bậc hai.
Giải. Ta có:
• (1;1) 1 f = ;
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• ( , ) ( , ) ( , )
x y
df x y f x y dx f x y dy ′ ′ = ÷

1
ln (1;1) 1
x x
y ydx xy dy df dy y

= ÷ ⇒ = = − ;

2 2
2 2 2
( , ) 2
xy
x y
d f x y f dx f dxdy f dy ′′ ′′ ′′ = ÷ ÷

2 2 1 2 2
ln 2 ( ln +1) ( 1)
x x x
y ydx y x y dxdy x x y dy
− −
= ÷ ÷ −

2
(1;1) 2 2( 1)( 1) d f dxdy x y ⇒ = = − − .
Vậy
2
1 ( 1) ( 1)( 1) ( )
x
y y x y O ρ = ÷ − ÷ − − ÷ ,
2 2
( 1) ( 1) x y ρ = − ÷ − .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 2. Khai triển Maclaurin của hàm số
2 2
( , ) cos( ) f x y x y = ÷ đến số hạng bậc 4.
VD 3. Khai triển Maclaurin của hàm số
2
sin
x
z e y = đến
số hạng bậc 5.
VD 4. Khai triển Maclaurin của hàm số
2
(1 )
x
z y = ÷ đến
số hạng bậc 6.
……………………………………………………………
VD 5. Cho hàm
3
1
( , )
x
y
f x y e
÷
= . Tính vi phân
7
(0; 0) d f ?
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 1. Hàm số
2
2
2 2
3
( , )
2 4
y y
f x y x y xy x
( )
·
= ÷ − = − ÷
·

·
( )

2
( , ) 0, ( , ) f x y x y ⇒ ≥ ∀ ∈ ℝ nên đạt cực tiểu tại (0; 0) O .
§4. CỰC TRỊ CỦA HÀM HAI BIẾN SỐ
4.1. Định nghĩa (cực trị địa phương)
• Hàm số ( , ) z f x y = đạt cực trị địa phương (gọi tắt là
cực trị) tại
0 0 0
( , ) M x y nếu với mọi điểm ( , ) M x y khá
gần nhưng khác
0
M thì hiệu
0 0
( , ) ( , ) f f x y f x y ∆ = −
có dấu không đổi.
• Nếu 0 f ∆ thì
0 0
( , ) f x y được gọi là giá trị cực tiểu

0
M là điểm cực tiểu của ( , ) z f x y = .
• Nếu 0 f ∆ < thì
0 0
( , ) f x y được gọi là giá trị cực đại và
0
M là điểm cực đại của ( , ) z f x y = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 7
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
b) Điều kiện đủ
Giả sử ( , ) z f x y = có điểm dừng là
0
M và có đạo hàm
riêng cấp hai tại lân cận của điểm
0
M .
Đặt
2 2
// // //
0 0 0
( ), ( ), ( )
xy
x y
A f M B f M C f M = = = .
4.2. ĐỊNH LÝ
a) Điều kiện cần
• Nếu hàm số ( , ) z f x y = đạt cực trị tại
0 0 0
( , ) M x y và
tại đó hàm số có đạo hàm riêng thì:
0 0 0 0
( , ) ( , ) 0.
x y
f x y f x y ′ ′ = =
• Điểm
0 0 0
( , ) M x y thỏa
0 0 0 0
( , ) ( , ) 0
x y
f x y f x y ′ ′ = = được
gọi là điểm dừng,
0
M có thể không là điểm cực trị.
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Khi đó:
• Nếu
2
0
( , )
0
AC B
f x y
A
'
1

1

|
1
1
+
đạt cực tiểu tại
0
M .
• Nếu
2
0
( , )
0
AC B
f x y
A
'
1

1

|
1 <
1
+
đạt cực đại tại
0
M .
• Nếu
2
0 ( , ) AC B f x y − < ⇒ không đạt cực trị tại
0
M .
• Nếu
2
0 AC B − = thì ta không thể kết luận.
4.3. Phân loại cực trị
• Trong không gian Oxyz , xét mặt cong S chứa đường
cong ( ) C . Chiếu S lên mpOxy ta được miền
2
D ⊂ ℝ
và đường cong phẳng ( ) : ( , ) 0 x y γ ϕ = (xem hình vẽ).
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
Khi đó, điểm
1
P S ∈ là
điểm cao nhất (hay thấp
nhất) so với các điểm ở
trong lân cận của nó và
hình chiếu
1
M D ∈ là
được gọi là điểm cực trị
tự do của hàm ( , ) f x y
xác định trên D (vì không phụ thuộc vào ( ) γ ). Tương
tự, điểm
2
( ) P C ∈ là điểm cao nhất (hay thấp nhất) so
với các điểm ở trong lân cận của nó và hình chiếu
2
( ) M ∈ γ là điểm cực trị có điều kiện ràng buộc bởi
( ) : ( , ) 0 x y γ ϕ = của hàm ( , ) f x y .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Bước 1. Tìm điểm dừng
0 0 0
( , ) M x y bằng cách giải hệ:
/
0 0
/
0 0
( , ) 0
( , ) 0.
x
y
f x y
f x y
'
1
=
1
1
|
1
=
1
1+

• Bước 2. Tính
2
// //
0 0 0 0
( , ), ( , )
xy
x
A f x y B f x y = = ,

2
// 2
0 0
( , )
y
C f x y AC B = ⇒ ∆ = − .
• Bước 3. Dựa vào điều kiện đủ để kết luận.
4.4. Cực trị tự do
Cho hàm số ( , ) f x y xác định trên D.
Để tìm cực trị của ( , ) f x y , ta thực hiện các bước sau:
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 2. Tìm điểm dừng của hàm số (1 ) z xy x y = − − .
VD 3. Tìm cực trị của hàm
2 2
4 2 8 z x y x y = ÷ ÷ − ÷ .
VD 4. Tìm cực trị của hàm số
3 3
3 2 z x y xy = ÷ − − .
VD 5. Tìm cực trị của
2 3 2 2
3 3 3 2 z x y y x y = ÷ − − ÷ .
VD 6. Cho hàm số
50 20
( 0, 0) z xy x y
x y
= ÷ ÷ .
Khẳng định đúng là:
A. z đạt cực tiểu tại (2; 5) M và giá trị cực tiểu 39 z = .
B. z đạt cực tiểu tại (5; 2) M và giá trị cực tiểu 30 z = .
C. z đạt cực đại tại (2; 5) M và giá trị cực đại 39 z = .
D. z đạt cực đại tại (5; 2) M và giá trị cực đại 30 z = .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
a) Phương pháp khử
• Từ phương trình ( , ) 0 x y ϕ = ta rút x hoặc y thế vào
( , ) f x y , sau đó tìm cực trị của hàm một biến.
4.5. Cực trị có điều kiện (cực trị vướng)
• Cho hàm số ( , ) f x y xác định trên lân cận của điểm
0 0 0
( , ) M x y thuộc đường cong ( ) : ( , ) 0 x y γ ϕ = .
Nếu tại điểm
0
M , hàm ( , ) f x y đạt cực trị thì ta nói
0
M
là điểm cực trị có điều kiện của ( , ) f x y với điều kiện
( , ) 0 x y ϕ = .
• Để tìm cực trị có điều kiện của hàm số ( , ) f x y ta dùng
phương pháp khử hoặc nhân tử Lagrange.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 8
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 7. Tìm điểm cực trị của hàm
2
z x y = thỏa điều kiện:
3 0 x y − ÷ = .
b) Phương pháp nhân tử Lagrange
Tại điểm cực trị ( , ) x y của f , gọi
/
/
/ /
y
x
x y
f
f
λ =− =−
ϕ ϕ

nhân tử Lagrange. Để tìm cực trị ta thực hiện các bước:
• Bước 1. Lập hàm phụ (hàm Lagrange):
( , , ) ( , ) ( , ). L x y f x y x y λ = ÷ λϕ
• Bước 2. Giải hệ: 0, 0, 0
x y
L L L
λ
′ ′ ′ = = =
Suy ra điểm dừng
0 0 0
( , ) M x y ứng với
0
λ .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Bước 4. Từ điều kiện ràng buộc (1) và (2), ta có:
Nếu
2
0
( ) 0 d L M thì ( , ) f x y đạt cực tiểu tại
0
M .
Nếu
2
0
( ) 0 d L M < thì ( , ) f x y đạt cực đại tại
0
M .
Nếu
2
0
( ) 0 d L M = thì
0
M không là điểm cực trị.
• Bước 3. Tính vi phân cấp 2 tại
0 0 0
( , ) M x y ứng với
0
λ :
2 2
2 2 2
0
( ) 2 .
xy
x y
d L M L dx L dxdy L dy ′′ ′′ ′′ = ÷ ÷
Các vi phân , dx dy phụ thuộc vào điều kiện ràng buộc:
0 0 0 0 0 0
2 2
( , ) ( , ) ( , ) 0 (1)
( ) ( ) 0 (2).
x y
d x y x y dx x y dy
dx dy
'
′ ′ 1 ϕ = ϕ ÷ϕ =
1
1
|
1 ÷
1
1+

Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 11. Tìm cực trị của hàm số ( , ) 10 40 f x y x y = ÷ thỏa
điều kiện 20 xy = và , 0 x y .
VD 8. Tìm điểm cực trị của hàm số ( , ) 2 f x y x y = ÷
với điều kiện
2 2
5 x y ÷ = .
VD 9. Tìm giá trị cực trị của hàm số
2 2
z x y = ÷ thỏa
điều kiện
2 2
3 4 x y x y ÷ = ÷ .
VD 10. Tìm điểm cực trị của hàm z xy = thỏa điều kiện:
2 2
1
8 2
x y
÷ = .
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
• Bước 1. Tìm các điểm cực trị tự do
1
, ...,
n
N N trong D
(chỉ cần tìm điểm dừng).
4.6. Giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm hai biến
trên miền đóng, bị chặn (cực trị toàn cục)
Cho miền
2
D ⊂ ℝ đóng có biên : ( , ) 0 D x y ∂ ϕ = và
( , ) f x y là hàm liên tục trên D, khả vi trong D mở (có
thể không khả vi tại m điểm
1
, ...,
m
M M ). Giả sử biên
D ∂ trơn, nghĩa là hàm ϕ khả vi. Để tìm giá trị lớn nhất
– nhỏ nhất của f trên D, ta thực hiện các bước sau:
• Bước 2. Tìm các điểm cực trị
1
, ...,
p
P P trên biên D ∂
thỏa điều kiện ( , ) 0 x y ϕ = (chỉ cần tìm điểm dừng).
Chương Chương 1. H 1. Hà àm s m số ố nhi nhiề ều bi u biế ến s n số ố
VD 12. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
2 2
( , ) f x y x y = ÷ trong miền
2 2
3
:
4
D x x y − ÷ ≤ .
• Bước 3. Giá trị max ( , ), min ( , )
D D
f x y f x y tương ứng là
giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trong tất cả các giá trị sau:
1
( ), ..., ( )
m
f M f M ,
1
( ), ..., ( )
n
f N f N ,
1
( ), ..., ( )
p
f P f P .
VD 13. Cho hàm số
2 2
( , ) f x y x y xy x y = ÷ − ÷ ÷ .
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ( , ) f x y trong miền
: 0, 0, 3 D x y x y ≤ ≤ ÷ ≥− .
VD 14. Tìm max, min của =sin +sin +sin( + ) z x y x y
trong miền : 0 , 0
2 2
D x y
π π
≤ ≤ ≤ ≤ .
………………………………………………………
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
§1. Tích phân bội hai (tích phân kép)
§2. Tích phân bội ba
§3. Ứng dụng của tích phân bội
…………………………..
§1. TÍCH PHÂN BỘI HAI
1.1. Bài toán mở đầu (thể tích khối trụ cong)
• Xét hàm số ( , ) z f x y =
liên tục, không âm và
một mặt trụ có các
đường sinh song song
với Oz , đáy là miền
phẳng đóng D trong
mpOxy.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 9
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
• Để tính thể tích khối trụ, ta chia miền D thành n phần
không dẫm lên nhau
i
S ∆ , 1; i n = . Diện tích mỗi phần
cũng ký hiệu là
i
S ∆ . Khi đó, khối trụ cong được chia
thành n khối trụ nhỏ. Trong mỗi phần
i
S ∆ ta lấy điểm
( ; )
i i i
M x y tùy ý và thể tích V của khối trụ là:
1
( ; )
n
i i i
i
V f x y S
=
≈ ∆

.
• Gọi
¦ ¦
max ( , ) ,
i i
d d A B A B S = ∈ ∆ là đường kính của
i
S ∆ . Ta có:
max 0
1
lim ( ; ) .
i
n
i i i
d
i
V f x y S

=
= ∆


Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
1.2. Tích phân bội hai
a) Định nghĩa
• Cho hàm số ( , ) f x y xác định trên miền D đóng và bị
chặn trong mặt phẳng Oxy.
Chia miền D một cách tùy ý thành n phần không dẫm
lên nhau, diện tích mỗi phần là
i
S ∆ , 1; i n = .
Lấy n điểm tùy ý ( ; )
i i i i
M x y S ∈ ∆ , 1; i n = . Khi đó,

1
( ; )
n
n i i i
i
I f x y S
=
= ∆

được gọi là tổng tích phân của
( , ) f x y trên D (ứng với phân hoạch
i
S ∆ và các điểm
chọn
i
M ).
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
• Nếu giới hạn
max 0
1
lim ( , )
i
n
i i i
d
i
I f x y S

=
= ∆

tồn tại hữu
hạn, không phụ thuộc vào phân hoạch
i
S ∆ và cách chọn
điểm
i
M thì số thực I được gọi là tích phân bội hai của
hàm số ( , ) f x y trên miền D.
Ký hiệu là: ( , )
D
I f x y dS =
∫∫
.
• Chia miền D bởi các đường thẳng song song với Ox ,
Oy ta được .
i i i
S x y ∆ = ∆ ∆ hay dS dxdy = .
Vậy ( , ) ( , ) .
D D
I f x y dS f x y dxdy = =
∫∫ ∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
• Nếu tồn tại tích phân ( , )
D
f x y dxdy
∫∫
, ta nói hàm số
( , ) f x y khả tích trên miền D; ( , ) f x y là hàm dưới dấu
tích phân; x và y là các biến tích phân.

Nhận xét
( )
D
S D dxdy =
∫∫
(diện tích của miền D).
Nếu ( , ) 0 f x y , liên tục trên D thì thể tích hình trụ có
các đường sinh song song với Oz , hai đáy giới hạn bởi
các mặt 0 z = , ( , ) z f x y = là ( , )
D
V f x y dxdy =
∫∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
b) Định lý
Hàm ( , ) f x y liên tục trong miền D đóng và bị chặn thì
khả tích trong D.
1.3. Tính chất của tích phân bội hai
Giả thiết rằng các tích phân dưới đây đều tồn tại.
• Tính chất 1. ( , ) ( , )
D D
f x y dxdy f u v dudv =
∫∫ ∫∫
.
• Tính chất 2
[ ( , ) ( , )]
D D D
f x y g x y dxdy fdxdy gdxdy ± = ±
∫∫ ∫∫ ∫∫
;
( , ) ( , ) ,
D D
kf x y dxdy k f x y dxdy k = ∈
∫∫ ∫∫
ℝ.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
• Tính chất 3
Nếu chia miền D thành
1 2
, D D bởi đường cong có diện
tích bằng 0 thì:
1 2
( , ) ( , ) ( , )
D D D
f x y dxdy f x y dxdy f x y dxdy = ÷
∫∫ ∫∫ ∫∫
.

1.4. PHƯƠNG PHÁP TÍNH
1.4.1. Đưa về tích phân lặp
a) Định lý (Fubini)
Giả sử tích phân ( , )
D
I f x y dxdy =
∫∫
tồn tại, trong đó
1 2
{( , ) : , ( ) ( )} D x y a x b y x y y x = ≤ ≤ ≤ ≤ ,
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 10
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
và với mỗi [ ; ] x a b ∈ cố định,
2
1
( )
( )
( , )
y x
y x
f x y dy

tồn tại.
Khi đó:
2
1
( )
( )
( , ) .
y x
b
a y x
I dx f x y dy =
∫ ∫


Tương tự, nếu miền D là:
1 2
{( , ) : ( ) ( ), } D x y x y x x y c y d = ≤ ≤ ≤ ≤
thì
2
1
( )
( )
( , ) .
x y
d
c x y
I dy f x y dx =
∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Chú ý

1) Nếu miền D là hình chữ nhật,
{( , ) : , } [ ; ] [ ; ] D x y a x b c y d a b c d = ≤ ≤ ≤ ≤ = thì:
( , ) ( , ) = ( , ) .
b d d b
D a c c a
f x y dxdy dx f x y dy dy f x y dx =
∫∫ ∫ ∫ ∫ ∫


2) Nếu
1 2
{( , ) : , ( ) ( )} D x y a x b y x y y x = ≤ ≤ ≤ ≤
và ( , ) ( ). ( ) f x y u x v y = thì:

2
1
( )
( )
( , ) ( ) ( ) .
y x
b
D a y x
f x y dxdy u x dx v y dy =
∫∫ ∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
3) Nếu
1 2
{( , ) : ( ) ( ), } D x y x y x x y c y d = ≤ ≤ ≤ ≤
và ( , ) ( ). ( ) f x y u x v y = thì:

2
1
( )
( )
( , ) ( ) ( ) .
x y
d
D c x y
f x y dxdy v y dy u x dx =
∫∫ ∫ ∫


4) Nếu D là miền phức tạp thì ta chia D ra thành những
miền đơn giản.
VD 1. Cho ( , )
D
I f x y dxdy =
∫∫
. Xác định cận tích phân
lặp với miền D giới hạn bởi 0, 2 , 0 y y x x a = = = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 2. Tính tích phân
2
6
D
I xy dxdy =
∫∫
.
Trong đó, [0; 2] [ 1; 1] D = − .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 3. Tính tích phân (2 )
D
I x y dxdy = ÷
∫∫
.
Trong đó, { 1 , 2 0} D y x y y = ≤ ≤ − − ≤ ≤ .
VD 4. Tính tích phân

D
I ydxdy =
∫∫
,
trong đó miền D
giới hạn bởi các đường

2
2, y x y x = ÷ = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 5. Tính tích phân
D
I ydxdy =
∫∫
, trong đó miền D
giới hạn bởi các đường
2
4, 2 y x y x = − = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 11
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
b) Đổi thứ tự lấy tích phân
2
1
( )
( )
( , )
y x
b
a y x
I dx f x y dy =
∫ ∫
2
1
( )
( )
( , )
x y
d
c x y
I dy f x y dx =
∫ ∫
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 6. Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau:
2 3
1 0
( , )
y
I dy f x y dx =
∫ ∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 7. Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau:
2
1 2
0
( , )
x
x
I dx f x y dy

=
∫ ∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 8. Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau:
2 2
1 3 1
0 1
9 9
( , ) ( , )
x
x x
I dx f x y dy dx f x y dy = ÷
∫ ∫ ∫ ∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
1.4.2. PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN
a) Công thức đổi biến tổng quát
Giả sử ( , ) x x u v = , ( , ) y y u v = là hai hàm số có các đạo
hàm riêng liên tục trên miền đóng bị chặn
uv
D trong
mpOuv. Gọi
xy
D là miền xác định bởi:
{( , ) : ( , ), ( , ), ( , ) }
xy uv
D x y x x u v y y u v u v D = = = ∈ .
Nếu hàm ( , ) f x y khả tích trên
xy
D và Jacobien
( , )
0
( , )
u v
u v
x x
x y
J
y y u v
′ ′

= = ≠
′ ′

trong
uv
D
thì ( , ) ( ( , ), ( , )). .
xy uv
D D
f x y dxdy f x u v y u v J dudv =
∫∫ ∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Chú ý.
( , ) 1 1
( , ) ( , )
( , )
u v
u v
x y
x y
x x
x y
J
y y u v u v u u
x y
v v
′ ′

= = = =
′ ′
′ ′ ∂ ∂
∂ ′ ′
.
VD 9. Tính
2 2
( )
D
I x y dxdy = −
∫∫
, với miền D là hình
chữ nhật giới hạn bởi các đường thẳng:
1, 3, 2, 5 x y x y x y x y ÷ = ÷ = − = − = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 12
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 10. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 parapol:
2 2
, 2 , y x y x = =
2 2
, 3 x y x y = = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
b) Đổi biến trong tọa độ cực
Trong mpOxy, xét miền D.
Vẽ 2 tia , OA OB tiếp xúc với
miền D và
( ) ( )
, , , Ox OA Ox OB = α = β

.
Khi đó:
( )
1 2
, .
OM OM OM
M D
Ox OM
'
1 ≤ ≤
1
1
∈ ⇔
|
1α ≤ ≤ β
1
1+


Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Đặt
cos
sin
x r
y r
'
1 = ϕ
1
|
1 = ϕ
1
+
với
( )
, , r OM Ox OM = ϕ =

.
Khi đó, miền D trở thành:
1 2
{( , ) : ( ) ( ), }
r
D r r r r
ϕ
= ϕ ϕ ≤ ≤ ϕ α ≤ ϕ ≤ β .
Ta có
cos sin
( , )
sin cos ( , )
r
r
r x x
x y
J r
y y r r
ϕ
ϕ
′ ′ ϕ − ϕ

= = = =
′ ′ ϕ ϕ ∂ ϕ
.
Vậy:
2
1
( )
( )
( , ) ( cos , sin ). .
xy
r
D r
f x y dxdy d f r r rdr
ϕ
β
α ϕ
= ϕ ϕ ϕ
∫∫ ∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Chú ý

1) Đổi biến trong tọa độ cực thường dùng khi biên của D
là đường tròn hoặc elip.
2) Để tìm
1 2
( ), ( ) r r ϕ ϕ ta thay cos , sin x r y r = ϕ = ϕ
vào phương trình của biên D.
3) Nếu cực O nằm trong D và mỗi tia từ O chỉ cắt biên
D tại 1 điểm thì:
( ) 2
0 0
( cos , sin )
r
I d f r r rdr
ϕ π
= ϕ ϕ ϕ
∫ ∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
4) Nếu cực O nằm trên biên của D thì:
( )
0
( cos , sin )
r
I d f r r rdr
ϕ β
α
= ϕ ϕ ϕ
∫ ∫
.
5) Nếu biên của D là elip
2 2
2 2
1
x y
a b
÷ = thì ta đặt:
cos , sin x ra y rb = ϕ = ϕ.
Khi đó, D trở thành hình tròn:
{( , ) : 0 2 , 0 1}
r
D r r
ϕ
= ϕ ≤ ϕ ≤ π ≤ ≤ .
Ta có Jacobien J abr = và:
2 1
0 0
( cos , sin ) I ab d f ra rb rdr
π
= ϕ ϕ ϕ
∫ ∫
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 11. Hãy biểu diễn tích phân ( , )
D
I f x y dxdy =
∫∫

trong tọa độ cực. Biết miền D nằm ngoài đường tròn
2 2
1
( ) : 2 C x y x ÷ = và nằm trong
2 2
2
( ) : 4 C x y x ÷ = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 13
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 12. Tính tích phân
2 2
( ) x y
D
I e dxdy
− ÷
=
∫∫
, trong đó
D là hình tròn
2 2 2
x y R ÷ ≤ .
VD 13. Tính tích phân
2 2
4
D
x y
I dxdy
a b
( ) ( )
· ·
= − −
· ·

· ·
( ) ( )
∫∫
,
D giới hạn bởi 2 elip nằm trong góc phần tư thứ nhất:
2 2 2 2
1 2
( ) : 1, ( ) : 1
2 2
x y x y
E E
a b a b
( ) ( ) ( ) ( )
· · · ·
÷ = ÷ =
· · · ·

· · · ·
( ) ( ) ( ) ( )
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 14. Tính diện tích miền D (cắt tia Oy) giới hạn bởi:
y x =− , 0 y = và
2 2 2 2
3 3 x y x y x ÷ = ÷ − .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Công thức Walliss
1)
2 2
0 0
( 1)!!
,
!!
sin cos
( 1)!!
. ,
2 !!
n n
n
n
n
xdx xdx
n
n
n
π π
'
1 −
1
1
1
1
= =
|
1 − π
1
1
1
1
+
∫ ∫
leû
chaün.

Trong đó, !! n đọc là n Walliss, định nghĩa như sau:

0!! 1!! 1; 2!! 2; 3!! 1.3; 4!! 2.4; = = = = =

5!! 1.3.5; 6!! 2.4.6; 7!! 1.3.5.7; 8!! 2.4.6.8;... = = = =
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2)
0
( 1)!!
2. ,
!!
sin
( 1)!!
. ,
!!
n
n
n
n
xdx
n
n
n
π
'
1 −
1
1
1
1
=
|
1 −
1
π
1
1
1
+

leû
chaün.


0
0,
( 1)!! cos
. ,
!!
n
n
n xdx
n
n
π
'
1
1
1
1
− =
|
π 1
1
1
1+

leû
chaün.

3)
2 2
0 0
0,
( 1)!! sin cos
2 . ,
!!
n n
n
n xdx xdx
n
n
π π
'
1
1
1
1
− = =
|
π 1
1
1
1+
∫ ∫
leû
chaün.

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD.
2
2
0
1!!
sin .
2 2!! 4
xdx
π
π π
= =

,
2
5
0
4!! 8
cos
5!! 15
xdx
π
= =

,

5
0
cos 0 xdx
π
=

,
6
0
5!! 15
sin .
6!! 48
xdx
π
π
= π =

,

2
7
0
sin 0 xdx
π
=

,
2
6
0
5!! 15
cos 2 .
6!! 24
xdx
π
π
= π =

.
………………………………………………………………………
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
§2. TÍCH PHÂN BỘI BA
2.1. Bài toán mở đầu (khối lượng vật thể)
• Giả sử ta cần tính khối lượng của vật thể V không đồng
chất, biết mật độ (khối lượng riêng) tại điểm ( , , ) P x y z là
( ) ( , , ) P x y z ρ ρ ρ = = .
• Ta chia V thành n phần tùy ý không dẫm lên nhau, thể
tích mỗi phần là
i
V ∆ , 1, i n = . Trong mỗi
i
V ∆ ta lấy
điểm ( , , )
i i i i
P x y z và ký hiệu đường kính của
i
V ∆ là
i
d .
Khi đó, khối lượng của V xấp xỉ:
1
( ).
n
i i
i
m P V ρ
=
≈ ∆

.
• Vậy
max 0
1
lim ( ).
i
n
i i
d
i
m P V ρ

=
= ∆

(nếu giới hạn hữu hạn).
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 14
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2.2. Định nghĩa tích phân bội ba
• Cho hàm số ( , , ) f x y z xác định trong miền đo được V
trong không gian Oxyz . Chia miền V như bài toán
mở đầu và lập tổng tích phân
1
: ( , , )
n
n i i i i
i
I f x y z V
=
= ∆

.
• Nếu
max 0
1
lim ( , , )
i
n
i i i i
d
i
I f x y z V

=
= ∆

tồn tại hữu hạn,
không phụ thuộc vào cách chia miền V và cách chọn
điểm
i
P thì số thực I được gọi là tích phân bội ba của
hàm số ( , , ) f x y z trên V .
Ký hiệu: ( , , ) .
V
I f x y z dxdydz =
∫∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
• Nếu tồn tại tích phân, ta nói ( , , ) f x y z khả tích; ( , , ) f x y z
là hàm dưới dấu tích phân; , , x y z là các biến tích phân.
• Hàm số ( , , ) f x y z liên tục trong miền V bị chặn và đóng
thì khả tích trong V.
Nhận xét
Nếu 0 f ≥ trên V thì ( , , )
V
I f x y z dxdydz =
∫∫∫
là khối
lượng vật thể V, với khối lượng riêng vật chất chiếm
thể tích V là ( , , ) f x y z .
Đặc biệt, nếu ( , , ) 1 f x y z ≡ thì I là thể tích của V.
Tích phân bội ba có các tính chất như tích phân kép.
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT C T CẦ ẦU U
2 2 2 2
( ) ( ) ( ) x a y b z c R − ÷ − ÷ − =
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT TR T TRỤ Ụ TRÒN TRÒN
2 2 2
( ) ( ) x a y b R − ÷ − =
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT TR T TRỤ Ụ ELIP ELIP
2 2
2 2
1
x y
a b
÷ =
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT TR T TRỤ Ụ PARABOL PARABOL
2
y ax =
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 15
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT N T NÓ ÓN N
2 2
z x y = ÷
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT PARABOLIC T PARABOLIC
2 2
z x y = ÷
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT PARABOLIC T PARABOLIC
2 2
z a x y = − −
Chương Chương 2. M 2. Mộ ột s t số ố m mặ ặt b t bậ ậc hai c hai
M MẶ ẶT ELIPSOID T ELIPSOID
2 2 2
2 2 2
1
x y z
a b c
÷ ÷ =
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2.3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH

2.3.1. Đưa về tích phân lặp
a) Chiếu miền V lên mpOxy
Giả sử miền V có giới hạn trên bởi mặt
2
( , ) z z x y = ,
giới hạn dưới bởi
1
( , ) z z x y = , giới hạn xung quanh bởi
mặt trụ có đường sinh song song với trục Oz .
Gọi
xy
D là hình chiếu của V trên mpOxy.
Khi đó:
2
1
( , )
( , )
( , , ) ( , , ) .
xy
z x y
V D z x y
f x y z dxdydz dxdy f x y z dz =
∫∫∫ ∫∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Đặc biệt

• Nếu
1 2
{( , ) : , ( ) ( )}
xy
D x y a x b y x y y x = ≤ ≤ ≤ ≤ thì:
2 2
1 1
( ) ( , )
( ) ( , )
( , , ) ( , , ) .
y x z x y
b
V a y x z x y
f x y z dxdydz dx dy f x y z dz =
∫∫∫ ∫ ∫ ∫


• Nếu
1 2
{( , ) : ( ) ( ), }
xy
D x y x y x x y c y d = ≤ ≤ ≤ ≤ thì:
2 2
1 1
( ) ( , )
( ) ( , )
( , , ) ( , , ) .
x y z x y
d
V c x y z x y
f x y z dxdydz dy dx f x y z dz =
∫∫∫ ∫ ∫ ∫

dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 16
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
b) Chiếu miền V lên mpOxz

Giả sử miền V có giới hạn (theo chiều ngược với tia Oy)
bởi hai mặt
2
( , ) y y x z = và
1
( , ) y y x z = , giới hạn xung
quanh bởi mặt trụ có đường sinh song song với trục Oy.

Gọi
xz
D là hình chiếu của V trên mpOxz .
Khi đó:

2
1
( , )
( , )
( , , ) ( , , ) .
xz
y x z
V D y x z
f x y z dxdydz dxdz f x y z dy =
∫∫∫ ∫∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
c) Chiếu miền V lên mpOyz
Giả sử miền V có giới hạn (theo chiều ngược với tia Ox )
bởi hai mặt
2
( , ) x x y z = và
1
( , ) x x y z = , giới hạn xung
quanh bởi mặt trụ có đường sinh song song với trục Ox .

Gọi
yz
D là hình chiếu của V trên mpOyz . Khi đó:
2
1
( , )
( , )
( , , ) ( , , ) .
yz
x y z
V D x y z
f x y z dxdydz dydz f x y z dx =
∫∫∫ ∫∫ ∫

Đặc biệt. Nếu miền [ ; ] [ ; ] [ ; ] V a b c d e f =
thì ( , , ) ( , , ) .
f b d
V a c e
f x y z dxdydz dx dy f x y z dz =
∫∫∫ ∫ ∫ ∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 1. Tính tích phân 8
V
I xyzdxdydz =
∫∫∫
với miền V
là hình hộp chữ nhật [1; 2] [ 1; 3] [0; 2] V = − .
A. 12 I = ; B. 24 I = ; C. 48 I = ; D. 96 I = .
VD 2. Tính tích phân lặp

2
1 1 2
1 0
(1 2 )
x
I dx dy z dz

= ÷
∫ ∫ ∫

và dựng miền lấy tích phân V .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 3. Tính tích phân
V
I ydxdydz =
∫∫∫
với miền V
giới hạn bởi 1 x y z ÷ ÷ = và 3 mặt phẳng tọa độ.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2.3.2. CÔNG THỨC ĐỔI BIẾN TỔNG QUÁT
Giả sử ( , , ) x x u v w = , ( , , ) y y u v w = , ( , , ) z z u v w = có
đạo hàm riêng liên tục trong miền
uvw
V đóng bị chặn
trong không gian Ouvw.
Nếu Jacobien
( , , )
0
( , , )
u v w
u v w
u v w
x x x
x y z
J y y y
u v w
z z z
′ ′ ′

′ ′ ′ = = ≠

′ ′ ′
thì


( , , )
( ( , , ), ( , , ), ( , , )). . .
uvw
V
V
f x y z dxdydz
f x u v w y u v w z u v w J dudvdw =
∫∫∫
∫∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 4. Tính tích phân ( )
V
I x y z dxdydz = ÷ ÷
∫∫∫
với
: 2 V x y z x y z x y z − ÷ ÷ ÷ − ÷ ÷ ÷ − ≤ .
VD 5. Tính thể tích của khối elipsoid

2 2 2
2
2 2 2
:
x y z
V R
a b c
÷ ÷ ≤
( , , , 0) a b c R .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 17
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2.3.3. Đổi biến trong tọa độ trụ
Đặt
cos
sin
x r
y r
z z
'
1
= ϕ
1
1
1
= ϕ
|
1
1
= 1
1+
, 0 r ≥ ,
[0; 2 ] ϕ ∈ π hoặc [ ; ] ϕ ∈ −π π .
ϕ
Jacobien
r z
r z
r z
x x x
J y y y r
z z z
ϕ
ϕ
ϕ
′ ′ ′
′ ′ ′ = =
′ ′ ′
.
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Khi đó ta có:
( , , )
( cos , sin , ). . .
r z
V
V
f x y z dxdydz
f r r z r drd dz
ϕ
= ϕ ϕ ϕ
∫∫∫
∫∫∫

VD 6. Tính tích phân:

2 2
V
I z x y dxdydz = ÷
∫∫∫
,
với V là khối hình trụ
giới hạn bởi:

2 2
2 x y y ÷ = ,
0 z = và 1 z = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 7. Tính
2 2 2
( )
V
I x y z dxdydz = ÷ ÷
∫∫∫
với V là
khối hình nón giới hạn bởi
2 2 2
x y z ÷ = và 1 z = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
2.3.3. Đổi biến trong tọa độ cầu
Đặt
sin cos ,
sin sin ,
cos ,
x r
y r
z r
'
1
= θ ϕ
1
1
1
= θ ϕ
|
1
1
= θ 1
1+

0, [0; 2 ], [0; ] r ≥ ϕ ∈ π θ ∈ π
ϕ
θ
Jacobien
( , , )
( , , )
x y z
J
r

=
∂ ϕ θ

2
sin .
r
r
r
x x x
y y y r
z z z
ϕ θ
ϕ θ
ϕ θ
′ ′ ′
′ ′ ′
= = θ
′ ′ ′
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Khi đó ta có:
2
( , , ) . sin . .
r
V V
f x y z dxdydz f r drd d
ϕθ
= θ ϕ θ
∫∫∫ ∫∫∫

Với ( , , ) ( sin cos , sin sin , cos ) f f x y z f r r r ≡ = θ ϕ θ ϕ θ .
VD 8. Tính tích phân:

2 2 2
V
dxdydz
I
x y z
=
÷ ÷
∫∫∫
.
Trong đó
V:
2 2 2
1 4 x y z ≤ ÷ ÷ ≤ .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 9. Tính tích phân
2 2
( )
V
I x y dxdydz = ÷
∫∫∫
với V
là miền giới hạn bởi:
2 2 2
4, 0 x y z y ÷ ÷ ≤ ≥ và 0 z ≥ .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 18
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
……………………………………………………………
VD 10. Tính tích phân
2 2 2
V
I x y z dxdydz = ÷ ÷
∫∫∫
,
trong đó V là miền giới hạn bởi:
2 2 2
0 x y z z ÷ ÷ − ≤ .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN BỘI

3.1. Tính thể tích V của vật thể

Thể tích V của vật thể có đường sinh song song với Oz
và hình chiếu trên Oxy là D, hai đáy giới hạn bởi các
mặt
1 2
( , ) ( , ) z f x y z f x y = ≤ = là:
2 1
( , ) ( , ) .
D
V f x y f x y dxdy
l
= −
l
l
∫∫


Thể tích của vật thể Ω là:
( ) . V dxdydz

Ω =
∫∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 1. Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi
phần hình trụ
2 2
1 x y ÷ = và hai mặt phẳng
5 0 x y z ÷ ÷ − = , 2 z = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 2. Tính thể tích vật thể V giới hạn bởi
phần hình trụ
2 2
2 0 x y y ÷ − = nằm trong
hình cầu
2 2 2
4 x y z ÷ ÷ = ứng với 0 z ≥ .
V
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 3. Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi các mặt:
2 2
4 x y z ÷ = − ,
2 2
2 x y ÷ ≥ và 0 z = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
3.2. Giá trị trung bình của hàm trên miền đóng
Giá trị trung bình của hàm ( , ) f x y trên miền
2
D ⊂ ℝ
đóng và bị chặn là:
1
( , ) .
( )
D
f f x y dxdy
S D
=
∫∫

Giá trị trung bình của hàm ( , , ) f x y z trên miền
3
Ω ⊂ ℝ
đóng và bị chặn là:
1
( , , ) .
( )
f f x y z dxdydz
V

=

∫∫∫

VD 4. Tính giá trị trung bình của ( , ) cos f x y x xy = trong
hình chữ nhật : D 0 x ≤ ≤ π, 0 1 y ≤ ≤ .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 19
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 5. Tính giá trị trung bình của ( , , ) f x y z xyz = trong
hình lập phương Ω = [0; 2][0; 2][0; 2].
3.3. Khối lượng m của vật thể
Xét bản phẳng chiếm miền
2
D ⊂ ℝ (đóng và bị chặn)
có khối lượng riêng (mật độ khối lượng hay tỉ khối) tại
điểm ( , ) M x y D ∈ là hàm ( , ) x y ρ liên tục trên D.
Khi đó, khối lượng của bản phẳng là:
( , ) .
D
m x y dxdy ρ =
∫∫

VD 6. Tính khối lượng của bản phẳng chiếm miền D
giới hạn bởi
2 2
4 x y ÷ ≤ , 0 x ≥ và 0 y ≥ .
Biết tỉ khối phẳng là hàm ( , ) x y xy ρ = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
Xét vật thể chiếm miền
3
V ⊂ ℝ (đóng và bị chặn) có
khối lượng riêng là hàm ( , , ) x y z ρ liên tục trên V.
Khi đó, khối lượng của vật thể là:
( , , ) .
V
m x y z dxdydz ρ =
∫∫∫

VD 7. Tính khối lượng của vật thể chiếm miền V giới
hạn bởi các mặt:
z x y = ÷ , 1 x y ÷ = và 3 mặt phẳng tọa độ.
Biết khối lượng riêng là hàm ( , , ) x y z x ρ = .
Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
3.4. Trọng tâm của vật thể
Tọa độ trọng tâm G của bản phẳng D có khối lượng
riêng ( , ) x y ρ liên tục trên D là:
1 1
( , ) , ( , ) .
G G
D D
x x x y dxdy y y x y dxdy
m m
ρ ρ = =
∫∫ ∫∫

Tương tự, tọa độ trọng tâm G của vật thể V là:
1
( , , ) ,
1
( , , ) ,
1
( , , ) .
G
V
G
V
G
V
x x x y z dxdyz
m
y y x y z dxdyz
m
z z x y z dxdyz
m
ρ
ρ
ρ
=
=
=
∫∫∫
∫∫∫
∫∫∫

Chương Chương 2. T 2. Tí ích phân b ch phân bộ ội i
VD 8. Tìm tọa độ trọng tâm hình phẳng D giới hạn bởi
0, 0, 1 x y x y ≥ ≥ ÷ ≤ . Biết ( , ) 2 x y x y ρ = ÷ .
VD 9. Tìm tọa độ trọng tâm của vật thể đồng chất V
giới hạn bởi 0 z = ,
2 2
2 z x y = − − và
2 2
1 x y ÷ = .
Giải. Vật thể đồng chất nên ( , , ) x y z k ρ = ∈ ℝ.
• Ta có:
V
m k dxdydz m kV = ⇒ =
∫∫∫

1
G
V V
k
x xdxdyz xdxdyz
m V
⇒ = =
∫∫∫ ∫∫∫
.
…………………………………………………………..
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
§1. Tích phân đường loại 1
§2. Tích phân đường loại 2
§3. Tích phân mặt loại 1
§4. Tích phân mặt loại 2
………………………………………………………
§1. TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI I
1.1. Định nghĩa
• Giả sử đường cong L trong mặt phẳng Oxy có phương
trình tham số ( ), x x t = ( ) y y t = với [ ; ] t a b ∈ và ( , ) f x y
là hàm số xác định trên L.
Chia L thành n cung không dẫm lên nhau bởi các điểm
chia ứng với
0 1
...
n
a t t t b = < < < = .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t




O x
y
0
t
x
1 i
t
x
− i
t
x
n
t
x
L
• Gọi độ dài cung thứ i là
i
s ∆ .
Trên cung thứ i lấy điểm
( ( ), ( ))
i i i
M x t y t tùy ý.
i
s ∆

i
M
Tổng
1
( )
n
n i i
i
I f M s
=
= ∆



được gọi là tổng tích phân đường loại 1 của hàm số
( , ) f x y trên đường cong L.
• Giới hạn
0
1
lim ( )
i
n
i i
max s
i
f M s
∆ →
=


tồn tại hữu hạn
được gọi là tích phân đường loại 1 của ( , ) f x y trên L.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 20
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
được định nghĩa tương tự.
Nhận xét
Tích phân đường loại 1 có tất cả các tính chất của tích
phân xác định.
Ký hiệu là ( , )
L
f x y ds

hay ( , )
L
f x y dl

.
• Tích phân đường loại 1 của hàm số ( , , ) f x y z trên đường
cong L trong không gian, ký hiệu là ( , , )
L
f x y z ds

,
Tích phân đường loại 1 không phụ thuộc vào chiều của
cung AB, nghĩa là:

.
AB BA
fds fds =
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
1.2. Sự tồn tại tích phân đường loại 1
a) Khái niệm đường cong trơn
Đường cong L có phương
trình ( ) x x t = , ( ) y y t = được
gọi là trơn nếu các đạo hàm
( ) x t ′ , ( ) y t ′ tồn tại và không
đồng thời bằng 0.
Nói cách khác, đường cong L được gọi là trơn nếu tại
mọi điểm M L ∈ đều vẽ được tiếp tuyến với L.
b) Định lý
Nếu đường cong L trơn từng khúc (hay từng đoạn) và
hàm số f liên tục trên L thì tích phân
L
fds

tồn tại.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
1.3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH
a) Đường cong L có phương trình tham số
• Nếu đường cong L trong mặt phẳng có phương trình
( ) x x t = , ( ) y y t = , với a t b ≤ ≤ thì:
( ) ( )
2 2
( , ) ( ( ), ( )) .
b
t t
L a
f x y ds f x t y t x y dt ′ ′ = ÷
∫ ∫


• Nếu đường cong L trong không gian có phương trình
( ) x x t = , ( ) y y t = , ( ) z z t = với a t b ≤ ≤ thì:
( ) ( ) ( )
2 2 2
( , , ) . .
b
t t t
L a
f x y z ds f x y z dt ′ ′ ′ = ÷ ÷
∫ ∫

Trong đó, ( ( ), ( ), ( )) f f x t y t z t ≡ .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 1. Tính tích phân
L
I xds =

.
Trong đó, L là cung tròn có phương trình tham số:
cos x t = , sin y t = ,
6 3
t
π π
≤ ≤ .
VD 2. Tính tích phân ( )
L
I x y dl = −

. Trong đó, L là
đoạn thẳng nối điểm (0; 2) A và điểm ( 2; 3) B − − .
VD 3. Tính tích phân
2
(1 2 )2
L
I x ydl = −

. Trong đó, L
là đoạn thẳng nối điểm (1; 3) A − và điểm (1; 7) B − .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 4. Tính tích phân (2 )
L
I xy z ds = ÷

. Trong đó, L là
đường xoắn ốc trụ tròn xoay có phương trình tham số:
cos x a t = , sin y a t = , z bt = , 0 2 t ≤ ≤ π.
VD 5*. Tính tích phân
2 4
1 4 4
L
yds
I
x x
=
÷ −

.
Trong đó, L là phần giao tuyến giữa 2 mặt:
2 2
2 2 z x y = − − ,
2
z x =
và nằm trong góc phần 8 thứ nhất nối từ điểm (0; 1; 0) A
đến điểm (1; 0; 1) B .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
b) Đường cong L có phương trình tổng quát


• Nếu L có phương trình ( ) y y x = với a x b ≤ ≤ thì:

( )
2
( , ) ( , ( )). 1 .
b
x
L a
f x y ds f x y x y dx ′ = ÷
∫ ∫


• Nếu L có phương trình ( ) x x y = với a y b ≤ ≤ thì:

( )
2
( , ) ( ( ), ). 1 .
b
y
L a
f x y ds f x y y x dy ′ = ÷
∫ ∫

dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 21
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Đặc biệt

• Nếu L có phương trình y = α ∈ ℝ với a x b ≤ ≤ thì:

( , ) ( , ) .
b
L a
f x y ds f x dx = α
∫ ∫


• Nếu L có phương trình x = α ∈ ℝ với a y b ≤ ≤ thì:

( , ) ( , ) .
b
L a
f x y ds f y dy = α
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 6. Tính tích phân ( )
L
I x y ds = ÷

với L là OAB ∆
có các đỉnh (0; 0), (1; 0), (1; 2) O A B .
VD 7. Tính tích phân

2
2
81 9
2
81 8
C
x
I x ds
x

=


.
Trong đó, C là cung

2
2
1
9
x
y ÷ =
nằm trong góc phần tư thứ ba.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
c) Đường cong L trong tọa độ cực

• Nếu phương trình của đường cong L được cho trong tọa
độ cực ( ) r r = ϕ với α ≤ϕ ≤β thì ta xem ϕ là tham số.

Khi đó, phương trình của L là:

( )cos , x r = ϕ ϕ ( )sin , y r = ϕ ϕ . α ≤ ϕ ≤ β

• Đặt ( ( )cos , ( )sin ) f f r r ≡ ϕ ϕ ϕ ϕ , ta có công thức:

( )
2
2
( , ) . .
L
f x y ds f r r d
β
ϕ
α
′ = ÷ ϕ
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 8. Tính tích phân
2 2
L
I x y ds = ÷

. Trong đó, L
là đường tròn có phương trình
2 2
( ) : 4 0 C x y y ÷ − = .
cos
sin
x r
y r
ϕ
ϕ
'
1 =
1
|
1 =
1
+
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
1.4. Ứng dụng của tích phân đường loại 1
a) Tính độ dài của cung
VD 9. Tính độ dài l của cung
2
2
1
: , 1; 3
ln 1
x t
L t
y t t
'
1
= ÷ 1
1
1 l

|
( ) l
l 1
· = ÷ ÷
1
·
( ) 1
1+
.
Độ dài l của cung L là .
L
l ds =


VD 10. Tính độ dài l của cung
: (1 cos ), [0; ] L r a = ÷ ϕ ϕ ∈ π .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
b) Tính khối lượng m và trọng tâm G của cung
Nếu cung L có hàm mật độ khối lượng ρ phụ thuộc vào
điểm M L ∈ thì khối lượng của cung là:
.
L
m ds ρ =


VD 11. Tính độ dài cung tròn

2 2
( ) : 2 0 C x y x ÷ − = nối
từ điểm
3 3
;
2 2
A
( )
·

·

·

· ·
( )
đến

1 3
;
2 2
B
( )
·

· −

·

· ·
( )
và không đi qua O.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 22
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Trọng tâm G của cung L ứng với ( , ) x y ρ ρ = là:
1 1
( , ) , ( , ) .
G G
L L
x x x y ds y y x y ds
m m
ρ ρ = =
∫ ∫


Trọng tâm G của cung L ứng với ( , , ) x y z ρ ρ = là:
1 1 1
, , .
G G G
L L L
x x ds y y ds z z ds
m m m
ρ ρ ρ = = =
∫ ∫ ∫

VD 12. Cho một dây thép có dạng nửa đường tròn trong
mpOyz với phương trình
2 2
1 y z ÷ = , 0 z ≥ .
Biết hàm mật độ khối lượng ( , , ) 2 x y z z ρ = .
Tìm khối lượng và trọng tâm của dây thép.
………………………………………………………………
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
§2. TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI II
2.1. Bài toán mở đầu
Tính công sinh ra do lực ( ) F F M =

tác dụng lên chất
điểm ( , ) M x y di chuyển dọc theo đường cong L.
• Nếu L là đoạn thẳng AB thì công sinh ra là:
( )
. cos , W F AB F AB F AB = =

.
Chiếu ( )
i
F M

,
1 i i
A A

lần lượt lên trục , Ox Oy ta được:
• Nếu L là cung AB thì ta chia L thành n cung nhỏ bởi
các điểm chia
0 1
, , ...,
n
A A A A B = = . Trên mỗi cung

1 i i
A A

ta lấy điểm ( , )
i i i
M x y tùy ý.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
( ) ( ). ( ).
i i i
F M P M i Q M j = ÷



1
. .
i i i i
A A x i y j

= ∆ ÷∆

.
Khi đó, công W sinh ra là:
1
1 1
( )
n n
i i i i
i i
W W F M A A

= =
≈ =
∑ ∑



1
= ( ) ( ) .
n
i i i i
i
P M x Q M y
=
l
∆ ÷ ∆
l
l


Vậy
1
0
1
lim ( ) ( )
i i
n
i i i i
max A A
i
W P M x Q M y


=
l
= ∆ ÷ ∆
l
l

.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
2.2. Định nghĩa (tích phân đường theo tọa độ)

• Cho hai hàm số ( , ), ( , ) P x y Q x y xác định trên đường
cong L. Chia L như bài toán mở đầu. Khi đó:

1
( ) ( )
n
n i i i i
i
I P M x Q M y
=
l
= ∆ ÷ ∆
l
l

được gọi là tổng tích
phân đường loại 2 của ( , ), ( , ) P x y Q x y trên L.

• Giới hạn
1
0
lim
i i
n
max A A
I

tồn tại hữu hạn được gọi là
tích phân đường loại 2 của ( , ), ( , ) P x y Q x y trên L.
Ký hiệu là: ( , ) ( , ) .
L
P x y dx Q x y dy ÷


Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
• Định nghĩa tương tự trong không gian Oxyz :
( , , ) ( , , ) ( , , )
L
P x y z dx Q x y z dy R x y z dz ÷ ÷

.
Nhận xét

Tích phân đường loại 2 có tất cả các tính chất như tích
phân xác định.

Từ định nghĩa tổng tích phân, ta có thể viết:

( , ) ( , ) ( , ) ( , ) .
AB AB AB
P x y dx Q x y dy P x y dx Q x y dy ÷ = ÷
∫ ∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
• Định lý
Nếu hai hàm số ( , ), ( , ) P x y Q x y liên tục trong miền mở
chứa đường cong L trơn từng khúc thì tồn tại tích phân
đường loại 2 của ( , ), ( , ) P x y Q x y dọc theo L.
Tích phân đường loại 2 phụ thuộc vào chiều của L.
Do đó, khi viết tích phân ta cần ghi rõ điểm đầu và cuối:

( , ) ( , ) ( , ) ( , ) .
AB BA
P x y dx Q x y dy P x y dx Q x y dy ÷ =− ÷
∫ ∫


Chú ý
Nếu L là đường cong phẳng và kín lấy theo chiều dương
thì ta dùng ký hiệu: ( , ) ( , ) .
L
P x y dx Q x y dy ÷


dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 23
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
2.3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH
a) Đường cong L có phương trình tham số
Xét đường cong L chứa cung AB.

• Nếu L có phương trình ( ) x x t = , ( ) y y t = thì:

( ( ), ( )) ( ( ), ( )) .
B
A
t
t t
t
AB
Pdx Qdy P x t y t x Q x t y t y dt
l
′ ′ ÷ = ÷
l
l
∫ ∫


• Nếu L có phương trình ( ) x x t = , ( ) y y t = , ( ) z z t = thì:

( )
. . . .
B
A
t
t t t
t
AB
Pdx Qdy Rdz P x Qy Rz dt ′ ′ ′ ÷ ÷ = ÷ ÷
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
b) Đường cong L có phương trình tổng quát
Xét đường cong L chứa cung AB.

• Nếu L có phương trình ( ) y y x = thì:

( , ( )) ( , ( )). .
B
A
x
x
x
AB
Pdx Qdy P x y x Q x y x y dx
l
′ ÷ = ÷
l
l
∫ ∫


• Nếu L có phương trình ( ) x x y = thì:

( ( ), ). ( ( ), ) .
B
A
y
y
y
AB
Pdx Qdy P x y y x Q x y y dy
l
′ ÷ = ÷
l
l
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Đặc biệt

• Nếu L có phương trình y = α ∈ ℝ thì:

( , ) ( , ) ( , ) .
B
A
x
x
AB
P x y dx Q x y dy P x dx ÷ = α
∫ ∫


• Nếu L có phương trình x = α ∈ ℝ thì:

( , ) ( , ) ( , ) .
B
A
y
y
AB
P x y dx Q x y dy Q y dy ÷ = α
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 1. Tính tích phân

AB
I dx xdy = ÷

. Trong đó

AB có
phương trình
2
2 , 2 3 x t y t = = − với (0; 2) A và (2; 5) B .
VD 2. Tính tích phân 2
L
I xdx dy = −

. Trong đó, L là
elip
2 2
2 2
1
x y
a b
÷ = lấy theo chiều dương.
VD 3. Tính tích phân ( ) ( )
L
I x y dx x y dy = − ÷ ÷

, với
L là đường nối điểm (0; 0) O với điểm (1; 1) A trong các
trường hợp:
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
1) L là đường thẳng y x = ;
2) L là đường cong
2
y x = .
VD 4. Tính tích phân

4
BA
I dx xydy = ÷

, với

BA có
phương trình y x = và điểm (1; 1) A , (4; 2) B .
VD 5. Tính tích phân
L
I dx ydy dz = − ÷

.
Trong đó, L là đường cong trong Oxyz có phương trình:
cos x t = , sin y t = , 2 z t =
nối từ điểm (0; 1; ) A π đến (1; 0; 0) B .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
2.4. Công thức Green (liên hệ với tích phân kép)
a) Xác định chiều trên biên
của miền đa liên
Đường cong L được gọi là
Jordan nếu nó không tự cắt.
Cho miền D là miền đa liên,
liên thông, bị chặn có biên
D ∂ Jordan kín trơn từng
khúc.
Chiều dương của D ∂ là chiều
mà khi di chuyển dọc theo
biên ta thấy miền D nằm về
phía bên tay trái.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 24
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
b) Công thức Green
Cho miền D (xác định như mục a).
Nếu ( , ) P x y , ( , ) Q x y và các đạo hàm riêng liên tục trên
miền mở chứa D thì:

( )
( , ) ( , ) .
x y
D D
P x y dx Q x y dy Q P dxdy

′ ′ ÷ = −
∫ ∫∫


Hệ quả
Diện tích của miền D được tính theo công thức:

2
1 1
( ) ( ) ( ) .
2 2
D D
S D xdy ydx hay S D r d
∂ ∂
= − = ϕ ϕ
∫ ∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 6. Tính diện tích hình elip
2 2
2 2
1
x y
a b
÷ ≤ .
VD 7. Tính diện tích hình tròn
2 2
2 0 x y y ÷ − ≤ .
VD 8. Tính tích phân:
2 2
( arctan ) ( 2 )
y
C
I x x y dx x xy y e dy

= ÷ ÷ ÷ ÷

.
Trong đó, C là đường tròn
2 2
2 0 x y y ÷ − = .
VD 9. Tính
2 2
L
xdy ydx
I
x y

=
÷

trong các trường hợp:
1) L là đường cong kín không bao quanh gốc tọa độ O;
2) L là đường cong kín bao quanh gốc tọa độ O.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Giải
1) Do
2 2
y
P
x y

=
÷
,
2 2
x
Q
x y
=
÷
và các đạo hàm riêng
liên tục trên
2
\ {(0; 0)} ℝ nên áp dụng Green, ta có:
( )
2 2
0
x y
L D
xdy ydx
I Q P dxdy
x y

′ ′ = = − =
÷
∫ ∫∫
.
2) Hàm
2 2
y
P
x y

=
÷

2 2
x
Q
x y
=
÷
không liên tục tại
(0; 0) O nên ta không áp dụng được công thức Green.
Giả sử L có phương trình trong tọa độ cực là ( ) r r = ϕ .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Khi đó, phương trình tham số của L là:
( )cos , ( )sin , 0 2 x r y r = ϕ ϕ = ϕ ϕ ≤ ϕ ≤ π.
Do
cos sin
sin cos
r
r
dx x dr x d dr r d
dy y dr y d dr r d
ϕ
ϕ
'
′ ′ 1 = ÷ ϕ = ϕ − ϕ ϕ
1
|
′ ′ 1 = ÷ ϕ = ϕ ÷ ϕ ϕ
1
+
nên:

2 2 2 2 2
cos sin xdy ydx r d r d r d − = ϕ ϕ ÷ ϕ ϕ = ϕ

2 2
L
xdy ydx
I
x y

⇒ =
÷



2
2
2
0
2
r d
r
π
ϕ
= = π

.
Cách khác
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
2.5. Điều kiện để tích phân đường không phụ thuộc
vào đường lấy tích phân
a) Định lý
Giả sử các hàm số , P Q và các đạo hàm riêng cấp một
của chúng liên tục trong miền mở đơn liên D.
Khi đó, bốn mệnh đề sau tương đương:
1) , ( , )
y x
P Q x y D ′ ′ = ∀ ∈ .
2) ( , ) ( , ) 0
L
P x y dx Q x y dy ÷ =

dọc theo mọi đường
cong kín L nằm trong D.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
3) Tích phân

( , ) ( , ) ,
AB
P x y dx Q x y dy AB D ÷ ⊂

, chỉ phụ
thuộc vào hai đầu mút , A B mà không phụ thuộc vào
đường nối giữa A với B.
4) Biểu thức ( , ) ( , ) P x y dx Q x y dy ÷ là vi phân toàn phần
của hàm ( , ) u x y nào đó trong miền D. Nghĩa là:
( , ) : ( , ) ( , ) ( , ) u x y du x y P x y dx Q x y dy ∃ = ÷ .

b) Hệ quả
Nếu ( , ) ( , ) P x y dx Q x y dy ÷ là vi phân toàn phần của hàm
( , ) u x y nào đó trong miền mở đơn liên D thì:

( , ) ( , ) ( ) ( ).
AB
P x y dx Q x y dy u B u A ÷ = −


dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 25
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 10. Tích phân đường nào sau đây không phụ thuộc
vào các đường trơn từng khúc nối hai điểm , A B ?
A.

3 4
(4 2 ) ( 2 )
AB
I xy x dx y y x dy = ÷ ÷ ÷ −

.
B.

3 4 2 2
(4 2 1) ( 6 1)
AB
I xy x dx y x y dy = ÷ − ÷ ÷ −

.
C.

3 4
(4 2 ) ( 2 )
AB
I xy x dx y y x dy = ÷ − ÷ −

.
D.

3 4 2 2
(4 2 1) ( 6 1)
AB
I xy x dx y x y dy = ÷ − − ÷ −

.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 11. Tính
2 2 2 2
L
x y x y
I dx dy
x y x y
− ÷
= ÷
÷ ÷

. Biết L là
đường trơn từng khúc nối điểm ( 1; 1) A − − và ( 2; 2) B − −
nằm trong miền D không chứa gốc tọa độ O.
VD 13. Tính tích phân
(5; 12)
2 2
(3; 4)
xdx ydy
I
x y
÷
=
÷

.
VD 12. Cho biết hàm ( , ) 2 1
y x
u x y xe ye x = − ÷ ÷ có vi
phân toàn phần: ( 2) ( )
y x y x
du e ye dx xe e dy = − ÷ ÷ − .
Hãy tính
(1; 0)
(1; 1)
( 2) ( )
y x y x
I e ye dx xe e dy = − ÷ ÷ −

?
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Chú ý
Giả sử hai hàm số , P Q thỏa định lý. Khi tính tích phân

2 2
1 1
( ; )
( ; )
x y
x y
I Pdx Qdy = ÷

, người ta
thường tính theo đường
gấp khúc song song với
các trục tọa độ.
VD 14. Tính tích phân
(3; 2)
2
(1; 1)
( 2 )
( )
x y dx ydy
I
x y
÷ ÷
=
÷

theo
một đường trơn từng khúc không cắt ( ) : 0 d x y ÷ = .
…………………………………………………………….
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
§3. TÍCH PHÂN MẶT LOẠI I
3.1. Định nghĩa
• Cho hàm số ( , , ) f x y z xác định trên mặt S. Chia mặt S
một cách tùy ý thành n phần không dẫm lên nhau, diện
tích mỗi phần là ( 1, 2, ..., )
i
S i n ∆ = . Trong mỗi
i
S ∆ ta
lấy điểm
i
M và lập tổng tích phân
1
( )
n
n i i
i
I f M S
=
= ∆

.
• Nếu giới hạn
max ( ) 0
1
lim ( )
i
n
i i
d S
i
I f M S
∆ →
=
= ∆

tồn tại hữu
hạn, không phụ thuộc vào cách chia S và cách chọn
điểm
i
M thì số thực I được gọi là tích phân mặt loại 1
của hàm ( , , ) f x y z trên S.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Ký hiệu là: ( , , ) .
S
I f x y z dS =
∫∫

3.2. PHƯƠNG PHÁP TÍNH

a) Chiếu S lên mpOxy

Nếu S có phương trình ( , ) z z x y = và S có hình chiếu
trên mpOxy là D thì:

( ) ( )
2 2
( , , ( , )) 1 .
x y
D
I f x y z x y z z dxdy ′ ′ = ÷ ÷
∫∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
b) Chiếu S lên mpOxz
Nếu S có phương trình ( , ) y y x z = và S có hình chiếu
trên mpOxz là D thì:

( ) ( )
2 2
( , ( , ), ) 1 .
x z
D
I f x y x z z y y dxdz ′ ′ = ÷ ÷
∫∫


c) Chiếu S lên mpOyz
Nếu S có phương trình ( , ) x x y z = và S có hình chiếu
trên mpOyz là D thì:

( ) ( )
2 2
( ( , ), , ) 1 .
y z
D
I f x y z y z x x dydz ′ ′ = ÷ ÷
∫∫

dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 26
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 2. Tính tích phân
S
I zdS =
∫∫
, trong đó S là phần
mặt cầu
2 2 2
4 x y z ÷ ÷ = với 0 x ≥ , 0 y ≥ .
VD 1. Tính tích phân
2 2
( )
S
I x y dS = ÷
∫∫
.
Trong đó S là phần mặt nón
2 2 2
z x y = ÷ , 0 1 z ≤ ≤ .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 3. Tính tích phân
S
I xyzdS =
∫∫
.
Trong đó S là 6 mặt của
hình hộp chữ nhật
0 1 x ≤ ≤ , 0 2 y ≤ ≤ ,
0 3 z ≤ ≤ .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
3.3. Ứng dụng của tích phân mặt loại 1
Diện tích mặt S là .
S
dS
∫∫

Khối lượng của mặt S có hàm mật độ ( , , ) x y z ρ là
( , , ) .
S
m x y z dS ρ =
∫∫

Khi đó, tọa độ trọng tâm G của mặt S là:
1 1
( , , ) , ( , , ) ,
1
( , , ) .
G G
S S
G
S
x x x y z dS y y x y z dS
m m
z z x y z dS
m
ρ ρ
ρ
= =
=
∫∫ ∫∫
∫∫

………………………………………………………………….
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
§4. TÍCH PHÂN MẶT LOẠI II
4.1. Các định nghĩa
4.1.1. Mặt định hướng

• Mặt trơn S được gọi là mặt định hướng nếu pháp vector
đơn vị n

xác định tại mọi điểm M S ∈ (có thể trừ biên
S) biến đổi liên tục khi M chạy trên S .
S
. M
n

• Mặt định hướng có hai phía,
phía mà nếu đứng trên đó thì
n

hướng từ chân lên đầu là
phía dương, ngược lại là phía
âm.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
S
. M
n

• Hướng của biên S là hướng
ngược chiều kim đồng hồ khi
nhìn từ ngọn của n

.
• Khi mặt S không kín, ta gọi
phía trên là phía mà n

lập
với tia Oz góc nhọn, ngược
là là phía dưới.
z
• Khi mặt S kín ta gọi phía trong và phía ngoài.
• Mặt trơn từng khúc S được
gọi là định hướng được nếu
hai phần trơn bất kỳ của S nối
với nhau bởi đường biên C có
định hướng ngược nhau.
n

n

S
C
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
4.1.2. Định nghĩa tích phân mặt loại 2
• Cho hàm số ( , , ) f x y z xác định trên mặt định hướng,
trơn từng khúc S . Chia mặt S thành n phần không dẫm
lên nhau, diện tích mỗi phần là
i
S ∆
( )
1, i n = . Trong
mỗi
i
S ∆ ta lấy điểm
i i
M S ∈ ∆ tùy ý. Gọi
i
D là hình
chiếu của
i
S ∆ lên Oxy kèm theo dấu dương nếu
i
S ∆ có
định hướng trên, ngược lại là dấu âm.
• Lập tổng tích phân
( )
1
( ).
n
n i i
i
I f M S D
=
=

.
Nếu giới hạn
max ( ) 0
lim
i
n
d S
I I
∆ →
= tồn tại hữu hạn, không
phụ thuộc vào cách chia S và cách chọn điểm
i
M thì số
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 27
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
I được gọi là tích phân mặt loại 2 của ( , , ) f x y z trên mặt
định hướng S.
Ký hiệu ( , , ) .
S
f x y z dxdy
∫∫


• Tương tự, khi chiếu S lần lượt lên Ozx và Oyz ta có:
( , , )
S
f x y z dzdx
∫∫
và ( , , )
S
f x y z dydz
∫∫
.

• Kết hợp cả 3 dạng trên ta được tích phân mặt loại 2 của
các hàm ( , , ), ( , , ), ( , , ) P x y z Q x y z R x y z trên mặt S :
( , , ) ( , , ) ( , , ) .
S
P x y z dydz Q x y z dzdx R x y z dxdy ÷ ÷
∫∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Chú ý

Nếu đổi hướng của mặt S thì tích phân đổi dấu.

Khi tính tích phân
S
I Pdydz Qdzdx Rdxdy = ÷ ÷
∫∫
,
người ta thường tách riêng thành 3 tích phân như sau:
.
S S S
I Pdydz Qdzdx Rdxdy = ÷ ÷
∫∫ ∫∫ ∫∫


Nếu mặt S kín, hướng lấy tích phân ra phía ngoài S ,
thì tích phân được ký hiệu:
.
S
Pdydz Qdzdx Rdxdy ÷ ÷
∫∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
4.2. Liên hệ với tích phân mặt loại 1
Cho mặt định hướng trơn từng khúc S . Gọi , , α β γ lần
lượt là góc hợp bởi n

với các tia Ox, , Oy Oz . Khi đó:

S
Pdydz Qdzdx Rdxdy ÷ ÷
∫∫

( cos cos cos )
S
P Q R dS = α ÷ β ÷ γ
∫∫
.
Trong đó:
2 2
1
cos
1 ( ) ( )
y z
x x
α =
′ ′ ÷ ÷
,
2 2
1
cos
1 ( ) ( )
x z
y y
β =
′ ′ ÷ ÷
,
2 2
1
cos
1 ( ) ( )
x y
z z
γ =
′ ′ ÷ ÷
.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Đặc biệt:
Nếu mặt S có pháp vector đơn vị ( ; ; ) n a b c =

thì:
= ( . . . ) .
S
S
Pdydz Qdzdx Rdxdy
Pa Qb Rc dS
÷ ÷
÷ ÷
∫∫
∫∫

VD 1. Tính tích phân

S
I dydz dzdx dxdy = ÷ ÷
∫∫
.
Trong đó, S là tam giác giao
của mặt phẳng 1 x y z ÷ ÷ =
với 3 mặt phẳng tọa độ
(lấy phía trên).
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
4.3. Phương pháp tính tích phân mặt loại 2
Nếu S có hình chiếu đơn trị (không trùng lắp) lên Oxy
là miền
xy
D và có phương trình ( , ) z z x y = thì:
( , , ) ( , , ( , )) .
xy
S D
R x y z dxdy R x y z x y dxdy = ±
∫∫ ∫∫

(dấu “+” hay “–” tùy thuộc vào S ở phía trên hay dưới).
Nếu S có hình chiếu đơn trị lên Oxz là miền
xz
D và có
phương trình ( , ) y y x z = thì:
( , , ) ( , ( , ), ) .
xz
S D
Q x y z dzdx Q x y x z z dzdx = ±
∫∫ ∫∫

(dấu “+” khi S hướng về phía ngọn của tia Oy).
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
Nếu S có hình chiếu đơn trị lên Oyz là miền
yz
D và có
phương trình ( , ) x x y z = thì:
( , , ) ( ( , ), , ) .
yz
S D
P x y z dydz P x y z y z dydz = ±
∫∫ ∫∫

(dấu “+” khi S hướng về phía ngọn của tia Ox ).
VD 2. Tính tích phân

S
I zdxdy =
∫∫
,
với S là phía ngoài của
mặt cầu
2 2 2 2
x y z R ÷ ÷ = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 28
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
4.4. Công thức Stokes
(mối liên hệ giữa tích phân đường và mặt loại 2)

Cho S là mặt định hướng, trơn từng khúc có biên S ∂
Jordan trơn từng khúc. Giả sử , , P Q R là các hàm số
có đạo hàm riêng liên tục trong miền mở chứa S .
Khi đó:
( )
( )
( )
.
y z
S S
z x
S
x y
S
Pdx Qdy Rdz R Q dydz
P R dzdx
Q P dxdy

′ ′ ÷ ÷ = −
′ ′ ÷ −
′ ′ ÷ −
∫ ∫∫
∫∫
∫∫

(Hướng S ∂ là hướng dương phù hợp với hướng của S ).
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
x
y
z
O
R
S
C
n

VD 3. Tính tích phân
C
ydx zdy xdz ÷ ÷

. Trong đó C là
đường tròn giao của mặt cầu
2 2 2 2
x y z R ÷ ÷ = và mặt
phẳng 0 x y z ÷ ÷ = , hướng tích phân trên C là hướng
dương khi nhìn từ ngọn của tia Oz .
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 4. Tính
3 3 3
S
I x dydz y dzdx z dxdy = ÷ ÷
∫∫
, với S là
mặt phía ngoài của mặt cầu
2 2 2 2
x y z R ÷ ÷ = .
4.5. Công thức Gauss – Ostrogradski
(mối liên hệ giữa tích phân mặt và bội ba)
Cho V là một khối bị chặn với biên S kín, trơn từng
khúc hướng ra phía ngoài. Giả sử , , P Q R là các hàm
có đạo hàm riêng liên tục trong miền mở chứa V.
Khi đó:
( )
.
S
x y z
V
Pdydz Qdzdx Rdxdy
P Q R dxdydz
÷ ÷
′ ′ ′ = ÷ ÷
∫∫
∫∫∫

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
4.6. Các ví dụ trắc nghiệm tích phân mặt loại 2
VD 5. Tính tích phân
S
I dxdy =
∫∫
, với S là mặt dưới
của mặt
2
2
1, 2
9
y
x z ÷ ≤ = .
A. 3 I =− π.
B. 3 I = π.
C. 9 I =− π.
D. 9 I = π.
Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 6. Tính
S
I zdxdy =
∫∫
, với S là mặt trên của mặt
2 z = được giới hạn bởi 1, 0, 0 1 x y x y ÷ ≤ ≥ ≤ ≤ .
A. 1 I = ; B. 2 I = ; C. 3 I = ; D. 4 I = .
VD 7. Tính tích phân
3 2
S
I xdxdy xdydz ydzdx = ÷ −
∫∫
,
với S là mặt biên ngoài của elipsoid

2 2
2
: 1
4 9
y z
x Ω ÷ ÷ ≤ .
A. 144 I = π; B. 32 I = π;
C. 8 I = π; D. 36 I = π.
x
y
z
O
1
2
3

Chương Chương 3. T 3. Tí ích phân đư ch phân đườ ờng ng – – T Tí ích phân m ch phân mặ ặt t
VD 8. Tính 2
S
I xdydz zdzdx dxdy = ÷ ÷
∫∫
với S là
mặt ngoài của mặt cầu
2 2 2
2 0, 1 x y z z z ÷ ÷ − = ≤ .
A.
2
3
I
π
=− .
B.
2
3
I
π
=− .
C.
3
I
π
= .
D.
3
I
π
=− .
…………………………………………………………………
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 29
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
§1. Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân
§2. Phương trình vi phân cấp 1
§3. Phương trình vi phân cấp cao
……………………………
§1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
1.1. Bài toán mở đầu
a) Bài toán 1
• Tìm phương trình đường
cong ( ) : ( ) C y f x = đi qua
điểm (2; 3) M sao cho mọi
đoạn của tiếp tuyến với ( ) C
nằm giữa hai trục tọa độ
đều bị tiếp điểm chia thành
hai phần bằng nhau ?
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Nhận thấy hàm ,
C
y C
x
= ∈ ℝ thỏa (*).
Thay tọa độ của M vào
C
y
x
= ta được
6
y
x
= .
b) Bài toán 2

Tìm vận tốc nhỏ nhất để khi phóng một vật theo phương
thẳng đứng sao cho vật không rơi trở lại trái đất ? Cho
biết lực cản của không khí là không đáng kể.
Giải. Giả sử ( , ) ( ) I x y C ∈ , hệ số góc tiếp tuyến tại I là:
( ) tan ( )
PI PI y
y x y x
PA OP x
′ ′ = α =− =− ⇒ =− (*).
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Giải. Gọi khối lượng của trái đất và vật phóng là , M m.
Khoảng cách từ tâm trái đất đến trọng tâm của vật phóng
là r , R là bán kính của trái đất.
Theo định luật hấp dẫn Newton, lực hút tác dụng lên vật

2
.
Mm
f k
r
= (k là hằng số hấp dẫn).
Phương trình chuyển động của vật là:
2 2
2 2 2 2
. . .
d r Mm d r M
m k k
dt r dt r
=− ⇔ =− (1).
Mặt khác
2
2
.
d r dv dv dr dv
v
dt dr dt dr
dt
= = = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
2 2
(1) .
dv M kM
v k vdv dr
dr
r r
⇔ = − ⇔ =−
2
1
2
2
kM v kM
vdv dr C
r
r
⇒ =− ⇒ = ÷
∫ ∫
(2).
Tại thời điểm 0 t = thì r R = và
0
v v = nên:
2 2
2
0 0
1
(2)
2 2 2
v v
kM v kM kM
C
R r R
( )
·

·
⇒ = − ⇒ = ÷ −

·

·
·
( )
(3).
Khi r → ÷∞ thì
2
2
0
0
2 2
v
kM v
R
− = ≥
0
2kM
v
R
⇒ ≥ .
Thay các giá trị , , k M R ta được
0
11, 2 / v km s ≈ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
• Cấp cao nhất của đạo hàm có trong phương trình vi
phân được gọi là cấp của phương trình vi phân đó.
• Dạng tổng quát của phương trình vi phân cấp n là:
( )
( , , , ..., ) 0
n
F x y y y ′ = (*).
Nếu từ (*) ta giải được theo
( ) n
y thì ptvp có dạng:
( ) ( 1)
( , , , ..., )
n n
y f x y y y

′ = .
1.2. Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân (ptvp)

• Phương trình chứa đạo hàm hoặc vi phân của một hoặc
vài hàm cần tìm được gọi là phương trình vi phân.
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
• Nghiệm của (*) trên khoảng D nào đó là hàm ( ) y x = ϕ
xác định trên D sao cho khi thay ( ) y x = ϕ vào (*) ta
được đồng nhất thức trên D.
• Phương trình vi phân nếu có nghiệm thì sẽ có vô số
nghiệm sai khác nhau một hằng số C.
• Giải phương trình vi phân là đi tìm tất cả các nghiệm
của phương trình vi phân đó.
• Đồ thị nghiệm ( ) y x = ϕ của một phương trình vi phân
được gọi là đường cong tích phân.
Chú ý
• Nghiệm của một phương trình vi phân thường được
biểu diễn dưới dạng hàm ẩn.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 30
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
§2. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP I
2.1. Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân cấp 1
• Phương trình vi phân cấp 1 là phương trình có dạng
tổng quát ( , , ) 0 F x y y′ = (*). Nếu từ (*) ta giải được
theo y′ thì (*) trở thành ( , ) y f x y ′ = .
• Nghiệm của (*) có dạng ( ) y y x = chứa hằng số C được
gọi là nghiệm tổng quát. Khi thế điều kiện
0 0
( ) y y x =
cho trước (thường gọi là điều kiện đầu) vào nghiệm
tổng quát ta được giá trị
0
C cụ thể và nghiệm lúc này
được gọi là nghiệm riêng của (*).
• Nghiệm thu được trực tiếp từ (*) và không thỏa nghiệm
tổng quát được gọi là nghiệm kỳ dị của (*).
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Giải. Ta có:
2
0
2
x
y x y x y C ′ ′ − = ⇔ = ⇒ = ÷ (1).
Thế (2; 1) M vào (1) ta được
2
1 1
2
x
C y = − ⇒ = − .
VD 2. Tìm nghiệm kỳ dị của ptvp
2
1 y y ′ = − .
VD 1. Tìm hàm ( ) y y x = thỏa 0 y x ′ − = .
Biết đường cong tích phân đi qua điểm (2; 1) M .
Giải. Với điều kiện 1 1 y − ≤ ≤ , ta có:

2 2
1 1
dy
y y y
dx
′ = − ⇒ = −

2
1
dy
dx
y
⇒ =

∫ ∫
, 1 1 y − < < .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Nhận thấy 1 y = ± thỏa ptvp nhưng không thỏa (2).
Vậy 1 y = ± là nghiệm kỳ dị.
Từ đây về sau, ta không xét đến nghiệm kỳ dị.
arcsin sin( ) y x C y x C ⇒ = ÷ ⇒ = ÷ (2).
VD 3. Tìm ptvp của họ đường cong
2
y Cx = .
Giải. Ta có:
2
2 y Cx y Cx ′ = ⇒ =
2
2 2
y y
C y x
x x
′ ′
⇒ = ⇒ =
Vậy
2
, 0
y
y x
x
′ = ≠ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
2.2. Một số phương trình vi phân cấp 1 cơ bản
2.2.1. Phương trình vi phân cấp 1 với biến phân ly
Phương trình vi phân với biến phân ly có dạng:
( ) ( ) 0 (1). f x dx g y dy ÷ =
Phương pháp giải
Lấy tích phân hai vế của (1) ta được nghiệm tổng quát:
( ) ( ) . f x dx g y dy C ÷ =
∫ ∫

VD 4. Giải phương trình vi phân
2 2
0
1 1
xdx ydy
x y
÷ =
÷ ÷
.
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 6. Giải ptvp
2 3
( 1) ( 1)( 1) 0 x y dx x y dy ÷ ÷ − − = .
VD 5. Giải phương trình vi phân ( 2) y xy y ′ = ÷ .
VD 7. Giải ptvp
2
xy y y ′ ÷ = thỏa điều kiện
1
(1)
2
y = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Chẳng hạn, hàm số:
( , )
2 3
x y
f x y
x y

=
÷
là đẳng cấp bậc 0,
2
4 3
( , )
5
x xy
f x y
x y
÷
=

là đẳng cấp bậc 1,
2
( , ) 3 2 f x y x xy = − là đẳng cấp bậc 2.
2.2.2. Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1

a) Hàm đẳng cấp hai biến số
• Hàm hai biến ( , ) f x y được gọi là đẳng cấp bậc n nếu
với mọi 0 k thì ( , ) ( , )
n
f kx ky k f x y = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 31
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
b) Phương trình vi phân đẳng cấp

• Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1 có dạng:
( , ) (2). y f x y ′ =

Trong đó, ( , ) f x y là hàm số đẳng cấp bậc 0.
Phương pháp giải
Bước 1. Biến đổi (2)
y
y
x
( )
·
′ ⇔ = ϕ
·

·
( )
.
Bước 2. Đặt
y
u y u xu
x
′ ′ = ⇒ = ÷ .
Bước 3. (2) ( )
( )
du dx
u xu u
u u x
′ ⇒ ÷ = ϕ ⇒ =
ϕ −


( )
( ) 0 u u x ϕ − ≠ ≠ (đây là ptvp có biến phân ly).
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 8. Giải phương trình vi phân
2 2
x xy y
y
xy
− ÷
′ = .
VD 9. Giải phương trình vi phân
x y
y
x y
÷
′ =


với điều kiện đầu (1) 0 y = .
VD 10. Giải phương trình vi phân:
ln ln
y y
xy y x
x x
′ = ÷ ( , 0) x y .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
2.2.3. Phương trình vi phân toàn phần
• Cho hai hàm số ( , ), ( , ) P x y Q x y và các đạo hàm riêng
của chúng liên tục trong miền mở D, thỏa điều kiện
, ( , )
x y
Q P x y D ′ ′ = ∀ ∈ . Nếu tồn tại hàm ( , ) u x y sao cho
( , ) ( , ) ( , ) du x y P x y dx Q x y dy = ÷
thì phương trình vi phân có dạng:
( , ) ( , ) 0 (3) P x y dx Q x y dy ÷ =
được gọi là phương trình vi phân toàn phần.

• Nghiệm tổng quát của (3) là ( , ) u x y C = .

Nhận xét
( , ) ( , ), ( , ) ( , )
x y
u x y P x y u x y Q x y ′ ′ = = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Phương pháp giải
Bước 1. Từ (3) ta có
x
u P ′ = (3a) và
y
u Q ′ = (3b).
Bước 2. Lấy tích phân (3a) theo biến x ta được:
( , ) ( , ) ( , ) ( ) u x y P x y dx x y C y = = ϕ ÷

(3c).
Trong đó, ( ) C y là hàm theo biến y.
Bước 3. Đạo hàm (3c) theo biến y ta được:
( )
y y
u C y ′ ′ ′ = ϕ ÷ (3d).
Bước 4. So sánh (3b) và (3d) ta tìm được ( ) C y .
Thay ( ) C y vào (3c) ta được ( , ) u x y .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 11. Cho phương trình vi phân:
2 2
(3 2 2 ) ( 6 3) 0 y xy x dx x xy dy ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = (*).
1) Chứng tỏ (*) là phương trình vi phân toàn phần.
2) Giải phương trình (*).
VD 12. Giải ptvp ( 1) ( ) 0
y
x y dx e x dy ÷ − ÷ ÷ = .
VD 13. Giải phương trình vi phân:
[( 1) ] ( ) 0
x y x y
x y e e dx e xe dy ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
2.2.4. Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1
• Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 có dạng:
( ) ( ) (4). y p x y q x ′ ÷ =
• Khi ( ) 0 q x = thì (4) được gọi là phương trình vi phân
tuyến tính cấp 1 thuần nhất.
Phương pháp giải
(phương pháp biến thiên hằng số Lagrange)
Bước 1. Tìm biểu thức
( )
( )
p x dx
A x e


= .
Bước 2. Tìm biểu thức
( )
( ) ( ).
p x dx
B x q x e dx

=

.
Bước 3. Nghiệm tổng quát là ( ) ( ) y A x B x C
l
= ÷
l
l
.
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 32
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Chú ý
• Khi tính các tích phân trên, ta chọn hằng số là 0.
• Phương pháp biến thiên hằng số là đi tìm nghiệm
tổng quát của (4) dưới dạng:
( )
( ) .
p x dx
y C x e


=
Nhận xét.
( ) ( )
( ) ( ). .
( )
p x dx q x
B x q x e dx dx
A x

= =
∫ ∫

VD 14. Trong phương pháp biến thiên hằng số, ta đi tìm
nghiệm tổng quát của 2 4 ln
y
y x x
x
′ ÷ = dưới dạng:
A.
2
( ) C x
y
x
= ; B.
3
( ) C x
y
x
= ;
C.
( ) C x
y
x
= ; D.
( ) C x
y
x
= − .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 15. Giải phương trình vi phân
2
0 y x y ′ − =
thỏa điều kiện đầu
9
3 x
y e
=
= − .
VD 16. Giải phương trình
sin
cos
x
y y x e

′ ÷ = .
VD 17. Giải phương trình 2 tan2 sin 4 y y x x ′ − = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
2.2.5. Phương trình vi phân Bernoulli
• Phương trình vi phân Bernoulli có dạng:
( ) ( ) (5). y p x y q x y
α
′ ÷ =
• Khi 0 α = hoặc 1 α = thì (5) là tuyến tính cấp 1.
• Khi ( ) ( ) 1 p x q x = = thì (5) là pt có biến phân ly.
Phương pháp giải (với α khác 0 và 1)
Bước 1. Với 0 y ≠ , ta chia hai vế cho y
α
:
(5) ( ) ( )
y y
p x q x
y y
α α

⇒ ÷ =

1
( ) ( ) y y p x y q x
−α −α
′ ⇒ ÷ = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Bước 2. Đặt
1
(1 ) z y z y y
−α −α
′ ′ = ⇒ = −α , ta được:
(5) (1 ) ( ) (1 ) ( ) z p x z q x ′ ⇒ ÷ −α = −α
(đây là phương trình tuyến tính cấp 1).
VD 18. Giải phương trình vi phân
2
y
y xy
x
′ ÷ =
với điều kiện đầu 1, 1 x y = = .
VD 19. Giải phương trình vi phân
3 4
2 y xy x y ′ − = .
……………………………………………………………………
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
§3. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP CAO
3.1. Các dạng phương trình vi phân cấp 2 cơ bản
3.1.1. Phương trình khuyết y và y’
• Phương trình vi phân khuyết y và y′
có dạng:
( ) (1). y f x ′′ =

Phương pháp giải

• Lấy tích phân hai vế (1) hai lần:
1
( ) ( ) ( ) y f x y f x dx x C ′′ ′ = ⇒ = = ϕ ÷



1 1 2
( ) ( ) y x dx C x x C x C ⇒ = ϕ ÷ = ψ ÷ ÷

.
VD 1. Giải phương trình vi phân
2
y x ′′ = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 2. Giải ptvp
2x
y e ′′ = với
7 3
(0) , (0)
4 2
y y′ =− = .
3.1.2. Phương trình khuyết y
• Phương trình vi phân khuyết y có dạng:
( , ) (2). y f x y ′′ ′ =
Phương pháp giải
• Đặt z y′ = đưa (2) về phương trình tuyến tính cấp 1.
VD 3. Giải phương trình vi phân
y
y x
x

′′ = − .
VD 4. Giải pt vi phân ( 1) 0
1
y
y x x
x

′′ − − − =


với điều kiện (2) 1, (2) 1 y y′ = =− .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 33
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
3.1.3. Phương trình khuyết x
• Phương trình vi phân khuyết x có dạng:
( , ) (3). y f y y ′′ ′ =
VD 5. Giải phương trình vi phân
( )
2
2 1 yy y ′′ ′ = ÷ .
VD 6. Giải phương trình vi phân 2 (1 2 ) 0 y y y ′′ ′ ÷ − =
với điều kiện
1
(0) 0, (0)
2
y y′ = = .
Phương pháp giải
• Đặt z y′ = ta có: .
dz dz dy dz
y z z
dx dy dx dy
′′ ′ = = = = .
• Khi đó, (3) trở thành ptvp với biến số phân ly.
VD 7. Giải phương trình vi phân
2
(1 ) 2( ) 0 y y y ′′ ′ − ÷ = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
3.2. Phương trình vi phân cấp 2 tuyến tính
với hệ số hằng
3.2.1. Phương trình thuần nhất
• Phương trình thuần nhất có dạng:
( )
1 2 1 2
0, , (4). y a y a y a a ′′ ′ ÷ ÷ = ∈ ℝ
Trường hợp 1
Phương trình (5) có hai nghiệm thực phân biệt
1 2
, k k .
Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng
1 2
1 2
,
k x k x
y e y e = =
và nghiệm tổng quát là
1 2
1 2
.
k x k x
y C e C e = ÷
Phương pháp giải. Xét phương trình đặc trưng của (4):
2
1 2
0 (5). k a k a ÷ ÷ =
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Trường hợp 2
Phương trình (5) có nghiệm kép thực k .
Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng
1 2
,
kx kx
y e y xe = =
và nghiệm tổng quát là
1 2
.
kx kx
y C e C xe = ÷
Trường hợp 3
Phương trình (5) có hai nghiệm phức liên hợp
k i = α ± β.
Khi đó, (4) có hai nghiệm riêng:
1 2
cos , sin
x x
y e x y e x
α α
= β = β
và nghiệm tổng quát là:
( )
1 2
cos sin .
x
y e C x C x
α
= β ÷ β
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 8. Giải phương trình vi phân 2 3 0 y y y ′′ ′ ÷ − = .
VD 9. Giải phương trình vi phân 6 9 0 y y y ′′ ′ − ÷ = .
VD 10. Giải phương trình vi phân 16 0 y y ′′ ÷ = .
VD 11. Giải phương trình vi phân 2 7 0 y y y ′′ ′ ÷ ÷ = .
VD 12. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình:
0 y y y ′′ ′ − ÷ = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
3.2.2. Phương trình không thuần nhất

• Phương trình không thuần nhất có dạng:
( )
1 2 1 2
( ), , (6). y a y a y f x a a ′′ ′ ÷ ÷ = ∈ ℝ

a) Phương pháp giải tổng quát

• Nếu (4) có hai nghiệm riêng
1 2
( ), ( ) y x y x thì (6) có
nghiệm tổng quát là
1 1 2 2
( ) ( ) ( ) ( ). y C x y x C x y x = ÷

• Để tìm
1
( ) C x và
2
( ) C x , ta giải hệ Wronsky:
1 1 2 2
1 1 2 2
( ) ( ) ( ) ( ) 0
( ) ( ) ( ) ( ) ( ).
C x y x C x y x
C x y x C x y x f x
'
′ ′ 1 ÷ =
1
|
′ ′ ′ ′ 1 ÷ =
1
+

Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 13. Giải phương trình vi phân 2 y y y x ′′ ′ − ÷ = (a).
Giải. Xét phương trình thuần nhất:
2 0 y y y ′′ ′ − ÷ = (b).
Ta có:
2
2 1 0 1 k k k − ÷ = ⇔ =
1 2
,
x x
y e y xe ⇒ = = là 2 nghiệm riêng của (b).
Suy ra, nghiệm tổng quát của (a) có dạng:
1 2
( ). ( ).
x x
y C x e C x xe = ÷ .
Ta có hệ Wronsky:
1 2
1 2
. ( ) . ( ) 0
. ( ) ( 1) . ( )
x x
x x
e C x xe C x
e C x x e C x x
'
1
′ ′ ÷ =
1
1
|
1 ′ ′ ÷ ÷ =
1
1+

dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 34
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Giải hệ bằng định thức Crammer, ta được:
2
1
2
( )
( )
x
x
C x x e
C x xe


'
1
′ = −
1
1
|
1 ′ =
1
1+


2
1 1 1
2 2 2
( ) ( ) ( 2 2)
( ) ( ) ( 1) .
x
x
C x C x dx e x x C
C x C x dx e x C


'
1
′ = = ÷ ÷ ÷
1
1

|
1 ′ = = − ÷ ÷
1
1+



Vậy phương trình (a) có nghiệm tổng quát là:

1 2
2
x x
y C e C xe x = ÷ ÷ ÷ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
b) CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI ĐẶC BIỆT
Phương pháp cộng nghiệm
• Định lý
Nghiệm tổng quát của phương trình không thuần nhất
(6) bằng tổng nghiệm tổng quát của phương trình thuần
nhất (4) với 1 nghiệm riêng của (6).
VD 14. Cho phương trình vi phân:
2
2 2 (2 )
x
y y y x e ′′ ′ − ÷ = ÷ (*).
1) Chứng tỏ (*) có 1 nghiệm riêng là
2 x
y x e = .
2) Tìm nghiệm tổng quát của (*).
VD 15. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân:
2sin2 4 cos 2 y y x x ′′ ′ ÷ = ÷ ,
biết 1 nghiệm riêng là cos 2 y x = − .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Phương pháp chồng chất nghiệm
• Định lý
Cho phương trình
1 2 1 2
( ) ( ) (7) y a y a y f x f x ′′ ′ ÷ ÷ = ÷ .
Nếu
1
( ) y x và
2
( ) y x lần lượt là nghiệm riêng của
1 2 1
( ) y a y a y f x ′′ ′ ÷ ÷ = ,
1 2 2
( ) y a y a y f x ′′ ′ ÷ ÷ =
thì nghiệm riêng của (7) là:
1 2
( ) ( ). y y x y x = ÷
VD 16. Tìm nghiệm tổng quát của
2
2cos y y x ′′ ′ − = (*).
Cho biết 1 y y ′′ ′ − = và cos2 y y x ′′ ′ − = lần lượt có
nghiệm riêng
1
y x =− ,
2
2 1
cos 2 sin2
10 10
y x x =− − .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Phương pháp tìm nghiệm riêng của phương trình
vi phân tuyến tính cấp 2 với hệ số hằng

Xét phương trình
1 2
( ) (6) y a y a y f x ′′ ′ ÷ ÷ =

1 2
0 (4). y a y a y ′′ ′ ÷ ÷ =
• Trường hợp 1: f(x) có dạng e
αx
P
n
(x)
( ( )
n
P x là đa thức bậc n).
Bước 1. Nghiệm riêng của (6) có dạng:

. ( )
m x
n
y x e Q x
α
=
( ( )
n
Q x là đa thức đầy đủ bậc n).
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Bước 2. Xác định m:
1) Nếu α không là nghiệm của phương trình đặc trưng
của (4) thì 0 m = .
2) Nếu α là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng
của (4) thì 1 m = .
3) Nếu α là nghiệm kép của phương trình đặc trưng
của (4) thì 2 m = .
Bước 3. Thế . ( )
m x
n
y x e Q x
α
= vào (6) và đồng nhất thức
ta được nghiệm riêng cần tìm.
VD 17. Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân:
3 2
2 3 ( 1)
x
y y y e x ′′ ′ − − = ÷ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Giải. Ta có
3 2
( ) ( 1)
x
f x e x = ÷ ,
2
2
3, ( ) 1 P x x α = = ÷ .
Suy ra nghiệm riêng có dạng:
3 2
( )
m x
y x e Ax Bx C = ÷ ÷ .
Do 3 α = là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng
2
2 3 0 k k − − = nên 1 m = .
Suy ra nghiệm riêng có dạng
3 2
( )
x
y xe Ax Bx C = ÷ ÷ .
Thế
3 2
( )
x
y xe Ax Bx C = ÷ ÷ vào phương trình đã cho,
đồng nhất thức ta được:
1 1 9
, ,
12 16 32
A B C = = − = .
dvntailieu.wordpress.com Monday, August 23, 2010
Toán cao cấp A3 Đại học 35
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Vậy nghiệm riêng là
3 2
1 1 9
12 16 32
x
y xe x x
( )
·
= − ÷
·

·
( )
.
• Trường hợp 2
f(x) có dạng e
αx
[P
n
(x)cosβx + Q
m
(x)sinβx]
( ( )
n
P x là đa thức bậc n, ( )
m
Q x là đa thức bậc m).
Bước 1. Nghiệm riêng có dạng:
[ ( )cos ( )sin ]
s x
k k
y x e R x x H x x
α
β β = ÷
( ( ), ( )
k k
R x H x là đa thức đầy đủ bậc max{ , } k n m = ).
VD 18. Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân:
2 2
x x
y y y xe e

′′ ′ ÷ ÷ = ÷ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Bước 2. Xác định s :
1) Nếu i α β ± không là nghiệm của phương trình đặc
trưng của (4) thì 0 s = .
2) Nếu i α β ± là nghiệm của phương trình đặc trưng
của (4) thì 1 s = .
Bước 3. Thế [ ( )cos ( )sin ]
s x
k k
y x e R x x H x x
α
β β = ÷
vào (6) và đồng nhất thức ta được nghiệm riêng.
VD 19. Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân:
2 3 cos 3 sin
x x
y y y e x xe x ′′ ′ ÷ − = ÷ .
Giải. Ta có ( ) (cos 3 sin )
x
f x e x x x = ÷
1, 1, 0, 1, 1 n m k α β ⇒ = = = = = .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Suy ra nghiệm riêng có dạng:
[( )cos ( )sin ]
s x
y x e Ax B x Cx D x = ÷ ÷ ÷ .
Do 1 i i α β ± = ± không là nghiệm của phương trình
đặc trưng
2
2 3 0 k k ÷ − = nên 0 s = .
Vậy dạng nghiệm riêng là:
[( )cos ( )sin ]
x
y e Ax B x Cx D x = ÷ ÷ ÷ .
Giải. Ta có 1, 1, 2 k α β = = = .
1 i ± là nghiệm của
2
2 2 0 1 k k s − ÷ = ⇒ = .
VD 20. Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân:
2
2 2 [( 1)cos sin ]
x
y y y e x x x x ′′ ′ − ÷ = ÷ ÷ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
Vậy dạng nghiệm riêng cần tìm là:
2 2
[( )cos ( )sin ]
x
y xe Ax Bx C x Dx Ex F x = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ .
VD 21. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân:
3sin y y x ′′ ÷ = (*).
3.3. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP CAO
tuyến tính thuần nhất với hệ số hằng
• Phương trình tuyến tính thuần nhất cấp n có dạng:
( ) ( 1) ( 2)
1 2 1
+ + +...+ + 0 (8).
n n n
n n
y a y a y a y a y
− −

′ =
Trong đó, , 1, 2,...,
i
a i n ∈ = ℝ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
• Định lý
Nếu phương trình đặc trưng của (8)
1 2
1 2 1
... 0
n n n
n n
k a k a k a k a
− −

÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =

có n nghiệm thực đơn
1 2 1
, , ..., ,
n n
k k k k



thì phương trình (8) có n nghiệm riêng
1 2 1
1 2 1
, , ..., ,
n n
k x k x k x k x
n n
y e y e y e y e


= = = =

và nghiệm tổng quát là:

1 2 1
1 2 1
... .
n n
k x k x k x k x
n n
y C e C e C e C e


= ÷ ÷ ÷ ÷
Trong đó, , 1, 2,...,
i
C i n ∈ = ℝ .
Chương Chương 4. 4. Phương tr Phương trì ình vi phân nh vi phân
VD 22. Giải phương trình 2 2 0 y y y y ′′′ ′′ ′ − − ÷ = .
Giải. Phương trình đặc trưng:
3 2
2 2 0 1, 2 k k k k k − − ÷ = ⇔ = ± = .
Vậy phương trình có 3 nghiệm riêng:
2
1 2 3
, ,
x x x
y e y e y e

= = =
và nghiệm tổng quát là
2
1 2 3
x x x
y C e C e C e

= ÷ ÷ .
VD 23. Giải phương trình vi phân
(4)
5 4 0 y y y ′′ − ÷ = .
………………Hết………………

dvntailieu.wordpress.com

Monday, August 23, 2010

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

• Hàm có nhiều hơn hai biến được định nghĩa tương tự.
VD 1. • Hàm số f (x , y ) = 3x 2y − cos xy có Df = ℝ2 . • Hàm số z = 4 − x 2 − y 2 có MXĐ là hình tròn đóng tâm O(0; 0), bán kính R = 2 . • Hàm số z = ln(4 − x 2 − y 2 ) có MXĐ là hình tròn mở tâm O(0; 0), bán kính R = 2 . • Hàm số z = f (x , y ) = ln(2x + y − 3) có MXĐ là nửa mp mở có biên d : 2x + y − 3 = 0 , không chứa O .

1.2. Giới hạn của hàm số hai biến số
a) Điểm tụ • Trong mpOxy cho dãy điểm M n (x n , yn ), n = 1, 2, ... Điểm M 0 (x 0 , y 0 ) được gọi là điểm tụ của dãy trên nếu mọi lân cận của M 0 đều chứa vô số phần tử của dãy. • Điểm M 0 (x 0 , y 0 ) được gọi là điểm tụ của tập D ⊂ ℝ 2 nếu mọi lân cận của điểm M 0 đều chứa vô số điểm thuộc D .

b) Định nghĩa giới hạn (giới hạn bội) • Điểm M 0 (x 0 , y 0 ) được gọi là giới hạn của dãy điểm

M n (x n , yn ), n = 1, 2,... nếu M 0 (x 0 , y 0 ) là điểm tụ duy
nhất của dãy.

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Ký hiệu là: lim M n = M 0 hay M n   M 0 . →
n →∞

n →∞

Giải. 0 ≤ f (x , y ) =

xy x2 + y2

xy y2

= x   → 0 .

x →0 y →0

• Hàm số f (x, y ) có giới hạn là L ∈ ℝ ∪ {±∞} khi Mn dần đến M 0 nếu lim f (xn , yn ) = L . Ký hiệu:
n →∞
x →x 0 y →y0

Vậy

(x ,y )→(0,0)

lim

f (x , y ) = 0 .

lim f (x , y ) =

(x ,y )→(x 0 ,y0 )

lim

f (x , y ) = lim f (M ) = L.
M →M 0

Nhận xét • Nếu đặt x = x 0 + r cos ϕ, y = y 0 + r sin ϕ thì:

VD 2.

(x , y )→(1,−1)

lim

2x 2y − 3x − 1 xy 2 + 3

3 =− . 2

(x , y ) → (x 0 , y0 ) ⇔ r → 0 .
. x 2 + y2 Giải. Đặt x = r cos ϕ, y = r sin ϕ , ta có:
(x ,y )→(0,0)

VD 3. Tìm

(x ,y )→(0,0)

lim

f (x , y ), với f (x , y ) =

xy x 2 + y2

VD 4. Tìm

lim

sin(x 2 + y 2 )

.

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà
(x ,y )→(0,0)

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

lim

sin(x 2 + y 2 ) x 2 + y2

= lim
2xy

sin r 2 r2

r →0

= 1.

c) Giới hạn lặp • Giới hạn theo từng biến khi M n dần đến M 0 của hàm số f (x , y ) được gọi là giới hạn lặp. Khi x → x 0 trước, y → y 0 sau thì ta viết: lim lim f (x , y ).
y →y 0 x →x 0

VD 5. Cho hàm số f (x , y ) = Chứng tỏ rằng

(x ,y )→(0,0)

. x + y2 lim f (x , y ) không tồn tại.
2

Giải. Đặt x = r cos ϕ, y = r sin ϕ , ta có:
(x ,y )→(0,0)

Khi y → y 0 trước, x → x 0 sau thì ta viết: lim lim f (x , y ).
x →x 0 y →y 0

lim

f (x , y ) = lim

r 2 sin 2ϕ r2

r →0

= sin 2ϕ.

VD 6. Xét hàm số f (x , y ) =

sin x 2 − sin y 2 x 2 + y2 − sin y 2

. Ta có:

Do giới hạn phụ thuộc vào ϕ nên không duy nhất. Vậy lim f (x , y ) không tồn tại.
(x ,y )→(0,0)

y →y 0 x →x 0

lim lim f (x , y ) = lim

y →y0

y2

= −1 ,

Toán cao c p A3 Đ i h c

2

dvntailieu.wordpress.com

Monday, August 23, 2010

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

= 1. x2 Vậy lim lim f (x , y ) ≠ lim lim f (x , y ).
x →x 0 y →y0 x →x 0

lim lim f (x , y ) = lim
y →y 0 x →x 0

sin x 2

Nhận xét • Nếu lim lim f (x , y ) ≠ lim lim f (x , y ) thì không tồn
y →y0 x →x 0 x →x 0 y →y 0

x →x 0 y →y 0

tại

(x ,y )→(x 0 ,y0 )

lim

f (x , y ).

• Định lý Trong ℝ2 cho hình vuông H có 1 đỉnh là M 0 (x 0 , y 0 ) và hàm số f (x , y ) xác định trong H . Nếu tồn tại
(x ,y )→(x 0 ,y 0 ) x →x 0

• Sự tồn tại giới hạn lặp không kéo theo sự tồn tại giới hạn bội và ngược lại.
1.3. Hàm số liên tục • Hàm số f (x , y ) liên tục tại M 0 (x 0 , y0 ) ∈ D ⊂ ℝ2 nếu
(x ,y )→(x 0 ,y0 )

lim

f (x , y ) = L ∈ ℝ và mỗi y ∈ Y

tồn tại ϕ(y ) = lim f (x , y ) ∈ ℝ thì:
y →y 0 x →x 0

lim

f (x , y ) = f (x 0 , y 0 ).

lim lim f (x , y ) = lim ϕ(y ) = L .
y →y 0

• Hàm số f (x , y ) liên tục trên tập D ⊂ ℝ2 nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc D .

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chú ý Hàm số f (x , y ) liên tục trên miền đóng giới nội D thì nó đạt giá trị lớn nhất (max) và nhỏ nhất (min) trên D .

§2. ĐẠO HÀM RIÊNG – VI PHÂN
2.1. Đạo hàm riêng a) Đạo hàm riêng cấp 1 • Cho hàm số f (x , y ) xác định trên miền mở D ⊂ ℝ 2 chứa điểm M 0 (x 0 , y 0 ). Cố định y0 , nếu hàm số f (x , y 0 ) có đạo hàm tại x 0 thì ta gọi đạo hàm đó là đạo hàm riêng theo biến x của hàm số f (x , y ) tại (x 0 , y 0 ). Ký hiệu: fx (x 0 , y 0 ) hay fx/ (x 0 , y 0 ) hay
∂f (x , y ). ∂x 0 0 f (x , y0 ) − f (x 0 , y0 ) / . Vậy fx (x 0 , y0 ) = lim x →x 0 x − x0

. x 2 + y2 Giải. Với (x , y ) ≠ (0, 0) thì hàm số f (x , y ) xác định nên
liên tục. Tại (0, 0) thì
(x ,y )→(0,0)

VD 7. Xét sự liên tục của f (x , y ) =

sin x 2 − sin y 2

lim

f (x , y ) không tồn tại (VD 6).

Vậy hàm số f (x , y ) liên tục trên ℝ2 \ {(0, 0)}.
……………………………………………………………

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà

• Tương tự, đạo hàm riêng theo biến y tại (x 0 , y 0 ) là:
fy/ (x 0 , y0 ) = lim f (x 0 , y ) − f (x 0 , y0 ) y − y0
y →y 0

VD 2. Tính các đạo hàm riêng của z = ln

x2 + 1 x 2 + y2 + 1

.

.
VD 3. Tính các đạo hàm riêng của z = cos

Chú ý
∂f df = . ∂x dx • Hàm số nhiều hơn hai biến có định nghĩa tương tự.

x tại (π; 4). y
2

• Nếu f (x ) là hàm số một biến x thì fx/ =

VD 4. Tính các đạo hàm riêng của f (x , y, z ) = e x y sin z .
b) Đạo hàm riêng cấp cao • Đạo hàm riêng (nếu có) của hàm số fx/ (x , y ), fy/ (x , y ) được gọi là các đạo hàm riêng cấp hai của f (x , y ).

VD 1. Tính các đạo hàm riêng của hàm số: f (x , y ) = x 4 − 3x 3y 2 + 2y 3 − 3xy tại (−1; 2).

Toán cao c p A3 Đ i h c

3

−1) = −480 . f (x .∆x + B. Vi phân cấp 1 a) Số gia của hàm số • Cho hàm số f (x . D. Cho x một số gia ∆x và y một số gia ∆y . Tương tự. y 0 ) − f (x 0 . y 0 + ∆ y ) dịch chuyển trên đường đi qua M 0 song song Ox . (−1) 2 + ) Đạo hàm riêng z (m−2n n 2 xm y x n m +n 2x −y (m ≥ 2) của z = e là: e .1. Giá trị của đạo hàm riêng cấp năm f (5)2 (1. Ký hiệu là: df (x 0 . y ) = ∆x ⇒ dx = ∆x . y0 ). B là những số chỉ phụ thuộc vào điểm 2. Hàm s nhi u bi n s Hà Nhận xét • Xét những điểm M (x 0 + ∆ x . b) Định nghĩa • Nếu trong lân cận S (M 0 . y ) tại điểm M 0 (x 0 . Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. Toán cao c p A3 Đ i h c 4 . Cho hàm số f (x . Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. =     ∂x  ∂ y  ∂x ∂y A. không phụ thuộc ∆x . y ) có các đạo hàm riêng fxy . y ) = x 3ey + x 2y 3 − y 4 tại (−1. −1) = 480 . −1) = 120 . ε) với số gia ∆x . y ) = fx/ (x .∆y.∆ x + O (∆ x ) ∆f ⇒ lim = A ⇒ A = fx/ (x 0 . y là các biến độc lập. ε) của điểm M 0 (x 0 . 3 x y • Hàm số nhiều hơn 2 biến và đạo hàm riêng cấp cao hơn 2 có định nghĩa tương tự. Các số gia dx = ∆x . 2. ∆y → 0 ∆ y c) Định lý • Nếu hàm số f (x . y 0 ) = A. y ) có tương ứng số gia: M 0 (x 0 . Vậy: df (x . y ) = x ⇒ df (x . fyx liên // // tục trong miền mở D ⊂ ℝ 2 thì fxy = fyx . y .∆y + O (r ). −1) là: 3 x y // fxy = fxy = ( fx ) // fyx = fyx = fy ( )x 2 ∂  ∂f   = ∂ f . VI PHÂN CẤP CAO a) Vi phân cấp 2 • Giả sử f (x . ∆y thì đại lượng A. y )dx + fy/ (x . r = (∆x )2 + (∆y )2 .dvntailieu. Tính các đạo hàm riêng cấp hai của hàm số: f (x . −1). Chương 1. y ) là hàm khả vi với x .2. lim = B ⇒ B = fy/ (x 0 . (−1)m 2m +n e 2x −y . 3 x y B.∆x + B.2. (−1)m 2m e 2x −y . dy = ∆y . y ).∆x + B. • Định lý Schwarz // // Nếu hàm số f (x . dy = ∆y tùy ý độc lập với x . y ). Vi phân ∆f = A. =      ∂y  ∂ x  ∂y ∂x 2  ∂  ∂f   = ∂ f . Hàm s nhi u bi n s Hà 2x −y VD 7. 3 x y D. • Xét f (x . Khi đó ∆ y = 0 : ∆ f = f (x 0 + ∆ x .∆y được gọi là vi phân của hàm số f (x .∆ y . y ). 2. y ) = x 5 + y 4 − x 4y 5 . y0 + ∆y ) − f (x 0 . y ) được gọi là khả vi tại điểm M 0 (x 0 . f (5)2 (1. y ) có các đạo hàm riêng trong lân cận nào đó của (x 0 . f (5)2 (1. Cho hàm f (x . Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. • Khi đó. B. 1).com Monday. y ) = x 2e x −y − y 5 . f (5)2 (1. VD 8. f (5)2 (1. Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà Ký hiệu: f // = fxx = ( fx ) = 2 x x f // y2 = fyy = fy ( )y y   ∂  ∂f  ∂ 2 f .2.2. A. 3 x y C.  =  ∂x  ∂ x 2 ∂x     ∂  ∂f  ∂ 2 f  = = . y 0 ) thì f (x . August 23. y nên được xem là hằng số đối với x . y )dy. ∆x → 0 ∆ x ∆f Tương tự. VD 9. y 0 ) và hàm f (x .∆ x + fy/ (x . Tính vi phân cấp 1 của hàm z = e x 2 −y sin(xy 2 ). y ) xác định trong lân cận S (M 0 . ∆y mà số gia ∆f tương ứng có thể viết được dưới dạng: C.     ∂y  ∂ y  ∂y 2 VD 5. trong đó A. Suy ra df (x . y0 ). y 0 ) và các đạo hàm riêng này liên tục tại (x 0 . Tính df (1. VD 6.wordpress. y ) = fx/ (x . khi đó hàm f (x . y 0 ). y 0 ) . −1) = −120 . y ) khả vi tại (x 0 . y 0 ) = A. y 0 ). ∆f = f (x 0 + ∆x . (−1)n 2m e 2x −y . y 0 ) . 2010 Chương 1. y 0 ).

Ta có: dx dy + fy/ . 2 2 2 2 2 d n f = d d n −1 f = Trong đó x ny 0 n 0 ( ) ∑C k =0 (n ) n n k (n ) f dx k dy n −k . y = sin2 x . y là những hàm khả vi đối với biến độc lập t . Cho hàm ẩn z(x . Toán cao c p A3 Đ i h c 5 . ψ . ψ là ω(ϕ. z (x .wordpress. ψ ) thì công thức trên không còn f (n ) =f xn . Tính zy . y ) = x 2y 3 + xy 2 − 3x 3y 5 .com Monday. VD 12.dvntailieu. y ) là hàm khả vi đối với x . y ) ∈ D ⊂ Dz (*) được gọi là VD 17. Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. Đạo hàm của hàm số hợp a) Hàm hợp với một biến độc lập • Cho f (x . dt dt / / = 2xy(3t 2 − t )t + x 2 (sin t )t = 2xy(6t − 1) + x 2 cos t . Ký hiệu và công thức: ′′ d f = d (df ) = fx′′dx + 2 fxydxdy + fy′′dy . y độc lập. Giải / / df = ln(x 2 + y 2 ) + ln(x 2 + y 2 ) (sin 2 x )/ x  x  y dx = 2x x +y 2 2 + 2y sin 2x x +y 2 2 = 2x + 2y sin 2x x 2 + y2 . y là các biến không độc lập (biến trung gian) x = x (ϕ. Sau đây ta chỉ xét trường hợp x . y ) thỏa phương trình: / / xyz = cos(x + y + z ). y ) là hàm khả vi đối với x . ) VD 16. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà 2.3. y ) được gọi là vi phân cấp 2 của b) Vi phân cấp n f (x . y ) = ln(x 2 + y 2 ). y và x . y ) = x 3y 2 . y ) thỏa phương trình mặt cầu: / x 2 + y 2 + z 2 − 2x + 4y − 6z − 2 = 0 . hàm hợp của 2 biến ϕ. VD 15. Tính vi phân cấp hai df 2 (2. Cho f (x. đúng nữa.y ψ . zy = − Fy/ Fz/ (F / z ≠0 . Cho hàm số f (x . Hàm s nhi u bi n s Hà b) Hàm hợp với hai biến độc lập • Cho f (x . ϕ ψ Giả sử các hàm trên đều khả vi. Tính vi phân cấp 2 của hàm f (x . Tính z x . y = sin t . …………………………………………………… hàm số ẩn hai biến xác định bởi (*).z x = 0. Hàm s nhi u bi n s Hà • Vi phân của df (x . Cho hàm ẩn z (x . ψ)) khả vi. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. Tính df . y ) = x 2y và ω′(t ) = fx/ Tính trực tiếp như sau: ω(t ) = (3t 2 − t )2 sin t ⇒ ω ′(t ) = 2(3t 2 − t )(6t − 1)sin t + (3t 2 − t )2 cos t = 2xy(6t − 1) + x 2 cos t . Tính vi phân d 3z của hàm số z = e 2x cos 3y . ω/ = fx/ . + fy/ .4. ψ). Khi đó. VD 10. VD 11. Tính vi phân cấp 3 của hàm số f (x .y ϕ . dt dt VD 14. y ). y )) = 0. −1). n f (0 )n = f (nn ) . Đạo hàm của hàm số ẩn (hai biến) • Hàm z(x . y ) xác định trên Dz ⊂ ℝ2 thỏa phương trình F (x . y là những hàm khả vi đối với hai biến độc lập ϕ. ∀(x . dx dy = dy n . hàm hợp của biến t là ω(t ) = f (x (t ). Fy/ + Fz/ .x ϕ + fy/ . Khi đó.x ψ + fy/ .zy = 0 . dx dy Giải. dx x = 3t 2 − t. y(ϕ. y(t )) khả vi. x y 0 n y dx dy = dx . 2010 Chương 1. / Vậy z x = − Fx/ Fz/ / . Tính ω ′(t ) với hàm số f (x . Chương 1. n x k y n −k Chú ý • Nếu x . zy . Ta có: / / / / ω/ = fx/ . y và x . August 23. ω ′(t ) = fx/ . ψ ). 2. y ) = ln(xy 2 ). y. VD 13. y = y(ϕ. ψ) = f (x (ϕ. đạo hàm 2 vế (*) ta được: / / Fx/ + Fz/ .

4) cos x = 1 − 2! 4 ! 6! x x3 x5 x7 5) sin x = − + − + .. y ) . CỰC TRỊ CỦA HÀM HAI BIẾN SỐ 4.wordpress. ρ = (x − x 0 )2 + (y − y 0 )2 . y )dx + fy′(x .1. y ) là: f (x . 0) + df (0. Hàm s nhi u bi n s Hà §3. Hàm s nhi u bi n s Hà VD 2. + d n f (M 0 ) n! + O(ρ n ).. khai triển Maclaurin f (x . Đặt dx = ∆x = x − x 0 ..1) = dy = y − 1. Ta có: • f (1. Tính vi phân d 7 f (0. y ) = fx′(x . y ) đạt cực trị địa phương (gọi tắt là cực trị) tại M 0 (x 0 . 0) d n f (0. y 0 ) được gọi là giá trị cực tiểu và M 0 là điểm cực tiểu của z = f ( x . y ) − f (x 0 . ′′ • d 2 f (x .1.1) = 2dxdy = 2(x − 1)(y − 1). Hàm s nhi u bi n s Hà 3) ln(1 + x ) = x x x x − + − + . Vậy y x = 1 + (y − 1) + (x − 1)(y − 1) + O(ρ 2 ). dx = x . 0)? …………………………………………………………… M 0 là điểm cực đại của z = f ( x . y ) ở lân cận điểm M 0 là: f (x . dy = ∆y = y − y 0 . Trong đó. Khai triển Maclaurin của hàm số z = (1 + y )x đến số hạng bậc 6... 0). VD 3. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. y ) ∈ ℝ 2 nên đạt cực tiểu tại O (0.. • Nếu ∆ f < 0 thì f ( x 0 . Cho hàm f (x . Các khai triển Maclaurin hàm 1 biến cần nhớ 1 1) = 1 + x + x 2 + . Chương 1. August 23. Khai triển Maclaurin của hàm số z = e x sin y đến số hạng bậc 5. y )dy = y x ln ydx + xy x −1dy ⇒ df (1... ⇒ d 2 f (1. VD 4. y ) = e y +1 . Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. Định nghĩa (cực trị địa phương) • Hàm số z = f (x . + + O(ρ n ). y 0 ) được gọi là giá trị cực đại và 2  y 3y 2 VD 1. ρ = x 2 + y 2 . y 0 ) có dấu không đổi.. 2010 Chương 1. 0) . y ) có đạo hàm riêng đến cấp n + 1 trong miền mở D chứa điểm M 0 (x 0 . Khai triển Maclaurin của hàm số f (x .com Monday. 0) + .. y 0 ).1) = 1. + O(x n ). Các ví dụ VD 1. 1 2 3 4 x2 x4 x6 + − + . 1−x x x2 xn + . 1! 3! 5! 7 ! 2 3 4 • df (x ... Hàm số f (x . Khai triển Maclaurin Tại lân cận O(0. + x n + O(x n ). y 0 ) nếu với mọi điểm M (x . y ) = fx′′dx 2 + 2 fxydxdy + fy′′dy 2 2 2 = y x ln2 ydx 2 + 2y x −1(x ln y +1)dxdy + x (x − 1)y x −2dy 2 3.2. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. Công thức Taylor Cho hàm số f (x .. Giải. ρ = (x − 1)2 + (y − 1)2 . + O(x n ). y ) khá gần nhưng khác M 0 thì hiệu ∆ f = f (x .. Chương 1. 1! n! Giả sử N (x 0 + ∆x . y ) = cos(x 2 + y 2 ) đến số hạng bậc 4. y ) ≥ 0. ∀ (x . y ) = x 2 + y 2 − xy = x −  +     2 4   2 VD 5. Trong đó. + O(x n ). y ) = f (M 0 ) + df (M 0 ) 1! + . dy = y . 2) e x = 1 + + 1! 2! n! Khai triển Taylor hàm f (x . y ) = f (0. • Nếu ∆ f > 0 thì f ( x 0 . x3 2 §4. y ) . y ) = y x đến số hạng bậc hai. y 0 + ∆y ) ∈ D và MN ⊂ D . Toán cao c p A3 Đ i h c 6 .dvntailieu. 1) của hàm số f (x . + + O(x n ) . Khai triển Taylor ở lân cận điểm (1. ⇒ f (x . KHAI TRIỂN TAYLOR HÀM HAI BIẾN 3.

B = fxy (M 0 ). Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. B. z đạt cực đại tại M (5. điểm P1 ∈ S là điểm cao nhất (hay thấp nhất) so với các điểm ở trong lân cận của nó và hình chiếu M1 ∈ D là được gọi là điểm cực trị tự do của hàm f (x . sau đó tìm cực trị của hàm một biến. Tìm cực trị của hàm z = x 2 + y 2 + 4x − 2y + 8 . 2 x C = f // (x 0 . y ) = 0 (xem hình vẽ). z đạt cực tiểu tại M (2. ĐỊNH LÝ a) Điều kiện cần • Nếu hàm số z = f (x .wordpress. x y Khẳng định đúng là: A. b) Điều kiện đủ Giả sử z = f (x . 2 2 x y Khi đó: AC − B 2 > 0  • Nếu  ⇒ f (x .2. 5) và giá trị cực tiểu z = 39 . y0 ). C = f // (M 0 ). y ) = 0 . // Đặt A = f // (M 0 ). Hàm s nhi u bi n s Hà VD 2. z đạt cực đại tại M (2. Chương 1. VD 4. y ) ta dùng phương pháp khử hoặc nhân tử Lagrange. Để tìm cực trị của f (x . Hàm s nhi u bi n s Hà 4. Cực trị có điều kiện (cực trị vướng) • Cho hàm số f (x . y ) = 0 ta rút x hoặc y thế vào f (x . y ) = 0  x 0 0  /  f (x . y ) = 0. 2) và giá trị cực đại z = 30 . 4. y ) = 0 . y ) đạt cực đại tại M 0 . y 0 ) thỏa fx′(x 0. xét mặt cong S chứa đường cong (C ). Toán cao c p A3 Đ i h c 7 . • Điểm M 0 (x 0 . y ) đạt cực trị tại M 0 (x 0 . y ) xác định trên D (vì không phụ thuộc vào ( γ)). • Nếu AC − B 2 = 0 thì ta không thể kết luận. y ) với điều kiện ϕ(x . C. Tìm cực trị của hàm số z = x 3 + y 3 − 3xy − 2 . y0 ) và tại đó hàm số có đạo hàm riêng thì: fx′(x 0. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. y ). y ) xác định trên lân cận của điểm M 0 (x 0 . y0 ) ⇒ ∆ = AC − B 2 .3. Tìm cực trị của z = 3x 2y + y 3 − 3x 2 − 3y 2 + 2 . điểm P2 ∈ (C ) là điểm cao nhất (hay thấp nhất) so với các điểm ở trong lân cận của nó và hình chiếu M 2 ∈ (γ) là điểm cực trị có điều kiện ràng buộc bởi (γ) : ϕ(x . y ). Tìm điểm dừng M 0 (x 0 . hàm f (x . Hàm s nhi u bi n s Hà Khi đó. y ) đạt cực tiểu tại M 0 . B = fxy (x 0 . Cực trị tự do Cho hàm số f (x . 50 20 VD 6. Cho hàm số z = xy + + (x > 0. a) Phương pháp khử • Từ phương trình ϕ(x . 4. Tương tự. M 0 có thể không là điểm cực trị. y0 ). Phân loại cực trị • Trong không gian Oxyz . Chương 1. y ). 2) và giá trị cực tiểu z = 30 .   A<0   • Nếu AC − B 2 < 0 ⇒ f (x . y ) xác định trên D . y 0 ) = 0 được gọi là điểm dừng. y ) đạt cực trị thì ta nói M 0 là điểm cực trị có điều kiện của f (x .4. Tìm điểm dừng của hàm số z = xy(1 − x − y ). • Để tìm cực trị có điều kiện của hàm số f (x . Nếu tại điểm M 0 . VD 5. Tính A = f // (x 0 . 4. D.   A>0   AC − B 2 > 0  • Nếu  ⇒ f (x .5. August 23. y 0 ) = 0. y ) có điểm dừng là M 0 và có đạo hàm riêng cấp hai tại lân cận của điểm M 0 . y 0 ) thuộc đường cong (γ) : ϕ(x . z đạt cực tiểu tại M (5. y 0 ) = fy′(x 0. y 0 ) bằng cách giải hệ:  f / (x . y ) = 0 của hàm f (x .dvntailieu. y 0 ) = fy′(x 0. Dựa vào điều kiện đủ để kết luận. y > 0). 5) và giá trị cực đại z = 39 . 2 y • Bước 3.com Monday. 2010 Chương 1. y ) không đạt cực trị tại M 0 . Chiếu S lên mpOxy ta được miền D ⊂ ℝ2 và đường cong phẳng (γ) : ϕ(x . VD 3. y 0 0   // • Bước 2. ta thực hiện các bước sau: • Bước 1.

Tìm các điểm cực trị tự do N 1 . f (N n ). y ) liên tục. M m ). y ) = 0 và f (x ... Tìm giá trị cực trị của hàm số z = x 2 + y 2 thỏa điều kiện x 2 + y 2 = 3x + 4y .com Monday. bị chặn (cực trị toàn cục) Cho miền D ⊂ ℝ 2 đóng có biên ∂D : ϕ(x . ′ ′ ′ • Bước 2. Tìm cực trị của hàm số f (x . Nếu d 2L(M 0 ) = 0 thì M 0 không là điểm cực trị. Tìm max. • Bước 2. f (M m ). y ) = 2x + y với điều kiện x + y = 5 . f (N 1 ). Tìm điểm cực trị của hàm z = xy thỏa điều kiện: x y + = 1... August 23. y 0 ) ứng với λ 0 : ′′ ′′ ′′ d 2L(M 0 ) = Lx 2dx 2 + 2Lxydxdy + Ly 2dy 2 . N n trong D (chỉ cần tìm điểm dừng). Hàm s nhi u bi n s Hà VD 7. f (P1 ). y ) trong miền D : x ≤ 0. y ) = x 2 + y 2 trong miền D : x 2 − x + y 2 ≤ . VD 9.wordpress. . Các vi phân dx . y0 ) ứng với λ 0 . Ứng dụng của tích phân bội …………………………. Giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của hàm hai biến trên miền đóng.... Hàm s nhi u bi n s Hà VD 8. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 f (x . 2 2 ……………………………………………………… Toán cao c p A3 Đ i h c 8 . 0 ≤ y ≤ .. Chương 2. y ) = ϕ ′ (x . VD 10. Ly = 0. Giải hệ: Lx = 0. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1. dy phụ thuộc vào điều kiện ràng buộc: d ϕ(x .. y )dx + ϕ ′ (x . Tìm điểm cực trị của hàm z = x 2y thỏa điều kiện: x − y + 3 = 0. b) Phương pháp nhân tử Lagrange Tại điểm cực trị (x . y ) đạt cực tiểu tại M 0 . §1. fx/ ϕ/ x =− fy/ / ϕy là nhân tử Lagrange. y )dy = 0 (1)  0 0 x 0 0 y 0 0    (dx )2 + (dy )2 > 0 (2).. khả vi trong D mở (có thể không khả vi tại m điểm M 1 . y ) tương ứng là D D giá trị lớn nhất. y ) = 0 (chỉ cần tìm điểm dừng).. y. nhỏ nhất trong tất cả các giá trị sau: f (M 1 ). Hàm s nhi u bi n s Hà • Bước 3. y ) + λϕ(x . x + y ≥ −3 . ta có: Nếu d 2L(M 0 ) > 0 thì f (x . y ) = 10x + 40y thỏa điều kiện xy = 20 và x .. 8 2 2 2 2 2 4. Lλ = 0 Suy ra điểm dừng M 0 (x 0 . Tích phân bội ba §3.. y ) đạt cực đại tại M 0 .dvntailieu... Giả sử biên ∂D trơn. ta thực hiện các bước sau: • Bước 1. Bài toán mở đầu (thể tích khối trụ cong) • Xét hàm số z = f (x .1.. Để tìm cực trị ta thực hiện các bước: • Bước 1. nghĩa là hàm ϕ khả vi. Tích phân bội hai (tích phân kép) §2.. y ). y ) = x 2 + y 2 − xy + x + y . min f (x . thỏa điều kiện ϕ(x . 2010 Chương 1. y ≤ 0. Chương 1. Chương 1. min của z = sin x + sin y + sin(x +y ) π π trong miền D : 0 ≤ x ≤ . Tìm điểm cực trị của hàm số f (x .    • Bước 4.. đáy là miền phẳng đóng D trong mpOxy . y ) của f . Cho hàm số f (x . Pp trên biên ∂D VD 11.. y ).. Tìm các điểm cực trị P1 .. Lập hàm phụ (hàm Lagrange): L(x . Tính vi phân cấp 2 tại M 0 (x 0 . 4 VD 13. VD 12. Hàm s nhi u bi n s Hà Chương 1..6. Nếu d 2L(M 0 ) < 0 thì f (x . không âm và một mặt trụ có các đường sinh song song với Oz . Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f (x . Tích phân b i Tí §1. λ ) = f (x . Để tìm giá trị lớn nhất – nhỏ nhất của f trên D . Giá trị max f (x . y ) là hàm liên tục trên D . gọi λ = − • Bước 3.. TÍCH PHÂN BỘI HAI 1. VD 14.. Từ điều kiện ràng buộc (1) và (2). y > 0 . f (Pp ).

2010 Chương 2. y ) trên D (ứng với phân hoạch ∆Si và các điểm chọn M i ).∆yi hay dS = dxdy . y )]dxdy = D ∫∫ fdxdy ± ∫∫ gdxdy . y ) xác định trên miền D đóng và bị chặn trong mặt phẳng Oxy . max d →0 lim i n i =1 Chương 2. D1 D2 • Tính chất 1. i = 1. liên tục trên D thì thể tích hình trụ có các đường sinh song song với Oz . yi ) tùy ý và thể tích V của khối trụ là: V ≈ ∑ f (xi . Oy ta được ∆Si = ∆x i . yi )∆Si . y )dxdy = D 1. D D 1. • Gọi di = max d (A. Nếu f (x . y ) liên tục trong miền D đóng và bị chặn thì khả tích trong D . y )dxdy = k ∫∫ f (x . y ) là V = ∫∫ f (x .3. yi )∆Si được gọi là tổng tích phân của f (x . i =1 n ∑ f (xi . ta chia miền D thành n phần không dẫm lên nhau ∆Si . n i =1 1. D D Chương 2. trong đó D ∫∫ D kf (x . khối trụ cong được chia thành n khối trụ nhỏ. ∫∫ f (x. y1(x ) ≤ y ≤ y2 (x )}. Chia miền D một cách tùy ý thành n phần không dẫm lên nhau. B ∈ ∆Si là đường kính của ∆Si . y)dS = ∫∫ f (x . D D Ký hiệu là: I = ∫∫ f (x . y )dxdy. y ) ± g(x. y ) : a ≤ x ≤ b. z = f (x . y ) là hàm dưới dấu tích phân. ta nói hàm số D hạn. f (x . • Tính chất 3 Nếu chia miền D thành D1. yi ) ∈ ∆Si . y )dxdy . n . y )dxdy. Ta có: V = { } I n = ∑ f (x i . August 23. PHƯƠNG PHÁP TÍNH 1. diện tích mỗi phần là ∆Si .4. Tích phân b i Tí • Để tính thể tích khối trụ. y )dxdy = ∫∫ f (u. i = 1.1. yi )∆Si . y )dxdy tồn tại. y )dxdy . Nhận xét S (D ) = ∫∫ dxdy (diện tích của miền D ). Đưa về tích phân lặp a) Định lý (Fubini) Giả sử tích phân I = ∫∫ f (x . yi )∆Si i =1 n tồn tại hữu • Nếu tồn tại tích phân ∫∫ f (x. D • Chia miền D bởi các đường thẳng song song với Ox . Trong mỗi phần ∆Si ta lấy điểm M i (xi . n .dvntailieu. k ∈ ℝ . Tích phân bội hai a) Định nghĩa • Cho hàm số f (x . Tích phân b i Tí b) Định lý Hàm f (x . D D = {(x . y )dxdy . f (x . y ) > 0 . v )dudv . D D • Tính chất 2 ∫∫ [ f (x.4. Khi đó. Tích phân b i Tí Chương 2. Tích phân b i Tí Chương 2. Tính chất của tích phân bội hai Giả thiết rằng các tích phân dưới đây đều tồn tại. Toán cao c p A3 Đ i h c 9 . ∫∫ f (x. x và y là các biến tích phân. Diện tích mỗi phần cũng ký hiệu là ∆Si . Tích phân b i Tí • Nếu giới hạn I = max di →0 lim ∑ f (xi . Tích phân b i Tí Chương 2.com Monday. y )dS .2. i = 1. Khi đó. không phụ thuộc vào phân hoạch ∆Si và cách chọn điểm M i thì số thực I được gọi là tích phân bội hai của hàm số f (x . hai đáy giới hạn bởi các mặt z = 0 . B ) A. y )dxdy + ∫∫ f (x.wordpress. D2 bởi đường cong có diện tích bằng 0 thì: ∫∫ f (x. n . Lấy n điểm tùy ý M i (x i . y ) khả tích trên miền D . Vậy I = ∫∫ f (x. y ) trên miền D .

v(y ) thì: d x 2 (y ) ∫∫ D f (x . b ] × [c. trong đó miền D D Trong đó. nếu miền D là: D = {(x . c ≤ y ≤ d } = [a . y ) = u(x ).com Monday. y )dxdy = ∫ a y2 (x ) u(x )dx ∫ v(y )dy. y )dx . y ) : a ≤ x ≤ b. y 2 = 2x . c ≤ y ≤ d } và f (x . x1 (y ) 4) Nếu D là miền phức tạp thì ta chia D ra thành những miền đơn giản. y )dy. ∫∫ D f (x . Trong đó. giới hạn bởi các đường y = x − 4. y )dxdy .dvntailieu. y1 (x ) ∫∫ D f (x . b y2 (x ) ∫ Chú ý f (x . x1 (y ) y1(x ) Chương 2. y = 2x . Tính tích phân I = ∫∫ ydxdy . y ) : a ≤ x ≤ b. y )dy tồn tại. y )dy=∫ dy ∫ f (x . D trong đó miền D giới hạn bởi các đường y = x + 2. y )dx . b ] cố định. VD 4.v(y ) thì: b thì I = ∫ dy ∫ c x 2 (y ) f (x . D = {y ≤ x ≤ 1 − y.wordpress. Tích phân b i Tí và với mỗi x ∈ [a . Tích phân b i Tí VD 3. D = [0. Tích phân b i Tí y 2 (x ) Chương 2. Tích phân b i Tí 3) Nếu D = {(x . 2010 Chương 2. y )dxdy = ∫ c v(y )dy ∫ u(x )dx . y ) : x1(y ) ≤ x ≤ x 2 (y ). August 23. y1 (x ) 1) Nếu miền D là hình chữ nhật. y ) = u(x ). y1(x ) ≤ y ≤ y2 (x )} và f (x . a c c a Tương tự. y = x 2 . 2]× [−1. − 2 ≤ y ≤ 0}. 2 D lặp với miền D giới hạn bởi y = 0. 1]. Toán cao c p A3 Đ i h c 10 . x = a > 0 . y ) : x1(y ) ≤ x ≤ x 2 (y ). y )dxdy = ∫ dx ∫ f (x. Tính tích phân I = ∫∫ ydxdy . VD 5. Tích phân b i Tí Chương 2. D = {(x . Cho I = ∫∫ f (x. d ] thì: b d d b Khi đó: I = ∫ dx ∫ a f (x . Tích phân b i Tí Chương 2. VD 1. Chương 2. Tính tích phân I = ∫∫ 6xy dxdy . c ≤ y ≤ d } d 2) Nếu D = {(x . Tính tích phân I = ∫∫ D (2x + y )dxdy . Xác định cận tích phân D VD 2.

Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau: I = ∫ dx ∫ 0 x 1 2−x 2 f (x . y )dy . y = y(u. với miền D là hình Nếu hàm f (x . PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN a) Công thức đổi biến tổng quát Giả sử x = x (u. v ) ∈ Duv }. y ) x u Chú ý.dvntailieu. Tích phân b i Tí Chương 2. 2010 Chương 2. y ) khả tích trên Dxy và Jacobien J = ′ ∂(x .wordpress. x − y = 2. v ). ′ yv ′ ′ ∂(u. v ). (u. Tích phân b i Tí 1. v ) ux uy ∂(x . y )dy .com Monday. x2 9 1 x2 9 3 1 Chương 2. y )dx y1 (x ) x1 (y ) Chương 2.2. v ). v ) yu VD 9. v ) là hai hàm số có các đạo hàm riêng liên tục trên miền đóng bị chặn Duv trong mpOuv . 0 b I = ∫ dx ∫ a y 2 (x ) d f (x . Tích phân b i Tí Chương 2. Tích phân b i Tí VD 7. Tính I = ′ xv 1 1 = = . y )dy + ∫ dx ∫ f (x . y(u. y ) : x = x (u. x + y = 3. y )dx . y ) ′ ′ vx vy ∫∫ (x D 2 − y 2 )dxdy . August 23. y)dxdy = ∫∫ f (x (u. x − y = 5 . v )). Tích phân b i Tí b) Đổi thứ tự lấy tích phân VD 6. I = ∫ 0 1 x dx ∫ f (x . J dudv. Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau: I = ∫ 1 3 2y dy ∫ f (x . J = = ′ ∂(u. v). y )dy I = ∫ c x 2 (y ) dy ∫ f (x . Dxy Toán cao c p A3 Đ i h c 11 . ′ ∂(x . y ) x u = ′ yu ∂(u. Tích phân b i Tí Chương 2. v ) Duv chữ nhật giới hạn bởi các đường thẳng: x + y = 1. ′ xv ≠ 0 trong Duv ′ yv thì ∫∫ f (x.4. Gọi Dxy là miền xác định bởi: Dxy = {(x . Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân sau: VD 8. y = y(u.

ϕ) yr Vậy: β α ′ xϕ cos ϕ −r sin ϕ = = r. I = ∫ 0 2π r (ϕ ) dϕ ∫ 0 f (r cos ϕ. r1 (ϕ ) Chương 2. Tích phân b i Tí 4) Nếu cực O nằm trên biên của D thì: β r (ϕ) VD 11.OA) = α. ϕ) : 0 ≤ ϕ ≤ 2π. y = r sin ϕ vào phương trình của biên D . 5) Nếu biên của D là elip = 1 thì ta đặt: a 2 b2 x = ra cos ϕ. Tích phân b i Tí VD 10. OM ≤ β. OM . r2 (ϕ) ta thay x = r cos ϕ. ϕ) : r1(ϕ) ≤ r ≤ r2 (ϕ). ( ) Chú ý 1) Đổi biến trong tọa độ cực thường dùng khi biên của D là đường tròn hoặc elip. Khi đó: OM ≤ OM ≤ OM  1 2  M ∈D ⇔  α ≤ Ox . y ) x r′ Ta có J = = ′ ∂(r. Tích phân b i Tí Chương 2.  y = r sin ϕ   Khi đó. xét miền D . r sin ϕ)rdr . rb sin ϕ)rdr . 2π 1 Ta có Jacobien J = abr và: I = ab ∫ d ϕ ∫ f (ra cos ϕ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 parapol: y = x 2 .com Monday. 2) Để tìm r1(ϕ). 0 0 Toán cao c p A3 Đ i h c 12 .dvntailieu. y)dxdy = ∫ d ϕ ∫ Dxy f (r cos ϕ. 2y = x 2 . Hãy biểu diễn tích phân I = ∫∫ f (x .wordpress. x2 + y2 trong tọa độ cực. r sin ϕ). b) Đổi biến trong tọa độ cực Trong mpOxy . y )dxdy D I = ∫ dϕ ∫ α 0 f (r cos ϕ. Khi đó. D trở thành hình tròn: Dr ϕ = {(r . Tích phân b i Tí Chương 2. ′ yϕ sin ϕ r cos ϕ r2 ( ϕ ) 3) Nếu cực O nằm trong D và mỗi tia từ O chỉ cắt biên D tại 1 điểm thì: ∫∫ f (x. Biết miền D nằm ngoài đường tròn (C 1 ) : x 2 + y 2 = 2x và nằm trong (C 2 ) : x 2 + y 2 = 4x . Tích phân b i Tí x = r cos ϕ  Đặt  với r = OM .OB ) = β . ϕ = Ox . 2010 Chương 2. (Ox. OB tiếp xúc với miền D và (Ox. 3x = y 2 . miền D trở thành: Dr ϕ = {(r .rdr . 0 ≤ r ≤ 1} . x = y 2 . Vẽ 2 tia OA. August 23. r sin ϕ)rdr . Tích phân b i Tí Chương 2. y = rb sin ϕ .    ( ) Chương 2. α ≤ ϕ ≤ β}. ∂(x .

. n leû   n  (n − 1)!! cos xdx =  . 0 .           b        a       2a   2b  Chương 2. Tính tích phân I = 2 ∫∫ e D 2 −(x +y ) 2 2 dxdy .wordpress.dvntailieu. n leû n chaün.. . Tích phân b i Tí n leû n chaün. Tính diện tích miền D (cắt tia Oy ) giới hạn bởi: y = −x . 5!! = 1. 5!! 15π = .4.4. Tích phân b i Tí Công thức Walliss π 2 π 2 1) ∫ sin 0 n xdx = ∫ 0  (n − 1)!!   . n chaün. Tính tích phân I =  x 2  y 2     4 −   −   dxdy .5.6. 2!! = 2. π   n  (n − 1)!! ∫ cos xdx = π. • Ta chia V thành n phần tùy ý không dẫm lên nhau. 3) ∫ sin 0 xdx = ∫ 0   0. y. Toán cao c p A3 Đ i h c 13 . thể tích mỗi phần là ∆Vi .∆Vi . 2π. n !! đọc là n Walliss. (E 2 ) :   +   = 1 . Khi đó. 0 !! = 1!! = 1. y.3.   n !!     0.   0 n !!    π 2π 2π n Chương 2. ∫ cos 0 6 xdx = 2π. ∫ 0 2π sin7 xdx = 0 .  2 n !!   Trong đó. yi . 3!! = 1. z ) là ρ = ρ(P ) = ρ(x . 8!! = 2. TÍCH PHÂN BỘI BA 5 xdx = 4 !! 8 = . August 23. n chaün.5. 4 !! = 2.. i = 1.6. Trong mỗi ∆Vi ta lấy điểm Pi (xi . 7 !! = 1.   n !!  n 2) ∫ sin xdx =   (n − 1)!! π. 2 2 !! 4 ∫ cos 0 π 2 §2.3. n leû   n !!  n cos xdx =   π (n − 1)!!  .1. n . Bài toán mở đầu (khối lượng vật thể) • Giả sử ta cần tính khối lượng của vật thể V không đồng chất. Tích phân b i Tí VD. biết mật độ (khối lượng riêng) tại điểm P(x . ∫ sin 0 2 xdx = π 1!! π = . D là hình tròn x + y ≤ R . 6!! = 2. Tích phân b i Tí Chương 2.com Monday. . • Vậy m = lim max di → 0 n ……………………………………………………………………… ∑ ρ(P ). z ). ∫∫ a   b        D D giới hạn bởi 2 elip nằm trong góc phần tư thứ nhất:  x 2  y 2  x 2  y 2 (E1 ) :   +   = 1. khối lượng của V xấp xỉ: m ≈ ∑ ρ(Pi ). 6!! 24 2. 2010 Chương 2. . .∆V i =1 i n i =1 i (nếu giới hạn hữu hạn).3. 5!! 15 ∫ 0 π cos5 xdx = 0 . 2 VD 13. y = 0 và x 2 + y 2 = 3 x 2 + y 2 − 3x .4. trong đó VD 14. định nghĩa như sau:  (n − 1)!!   2.7.8. ∫ sin 0 2π π 6 xdx = π.  n !!    Chương 2. 6!! 48 5!! 15π = . Tích phân b i Tí VD 12. zi ) và ký hiệu đường kính của ∆Vi là di . Tích phân b i Tí π 2 Chương 2.

z ). z i )∆Vi . y. M t s m t b c hai Chương 2. Chương 2. Ký hiệu: I = ∫∫∫ f (x. z ) ≡ 1 thì I là thể tích của V . lim ∑ f (xi . zi )∆Vi i =1 n i =1 tồn tại hữu hạn. M t s m t b c hai Chương 2. y. y. z ) trên V . yi . Tích phân b i Tí 2. z ) xác định trong miền đo được V trong không gian Oxyz . y. M t s m t b c hai M TC U M T TR TRÒN (x − a )2 + (y − b)2 + (z − c)2 = R 2 (x − a )2 + (y − b)2 = R2 Chương 2. y. mở đầu và lập tổng tích phân I n := ∑ f (x i . z )dxdydz là khối V không phụ thuộc vào cách chia miền V và cách chọn điểm Pi thì số thực I được gọi là tích phân bội ba của hàm số f (x . z là các biến tích phân. yi . f (x . • Nếu I = max di → 0 n • Hàm số f (x . y. lượng vật thể V . Tích phân b i Tí Chương 2. August 23. Tích phân bội ba có các tính chất như tích phân kép.com Monday. V Đặc biệt. y. x .dvntailieu. M t s m t b c hai M T TR ELIP M T TR PARABOL x 2 y2 + =1 a 2 b2 y = ax 2 Toán cao c p A3 Đ i h c 14 . Nhận xét Nếu f ≥ 0 trên V thì I = ∫∫∫ f (x. z ) liên tục trong miền V bị chặn và đóng thì khả tích trong V . z ) là hàm dưới dấu tích phân. y.wordpress. nếu f (x . ta nói f (x .2. Chia miền V như bài toán • Nếu tồn tại tích phân. z ) khả tích. y. y. Định nghĩa tích phân bội ba • Cho hàm số f (x . 2010 Chương 2. với khối lượng riêng vật chất chiếm thể tích V là f (x . z )dxdydz.

1. y. y. y. z )dxdydz = ∫∫ dxdy ∫ V Dxy z 2 (x . y1 (x ) z1 (x . z )dz . y.y ) f (x . y ). M t s m t b c hai Chương 2. Gọi Dxy là hình chiếu của V trên mpOxy .y ) z1 (x . PHƯƠNG PHÁP TÍNH 2. y ). M t s m t b c hai Chương 2.dvntailieu. giới hạn dưới bởi z = z1 (x.y ) • Nếu Dxy = {(x .y ) Toán cao c p A3 Đ i h c 15 .com Monday. giới hạn xung quanh bởi mặt trụ có đường sinh song song với trục Oz . y1(x ) ≤ y ≤ y2 (x )} thì: b y2 (x ) z 2 (x .wordpress.y ) dx ∫ f (x . y ) : x 1(y ) ≤ x ≤ x 2 (y ).y ) ∫∫∫ V f (x . August 23. z )dz . M t s m t b c hai M T PARABOLIC M T ELIPSOID x 2 y2 z 2 + + =1 a 2 b2 c2 z = a − x 2 − y2 Chương 2. y. ∫∫∫ f (x. 2010 Chương 2.3. z )dxdydz = ∫ dy ∫ V c x 2 (y ) z 2 (x . M t s m t b c hai M T NÓN NÓ M T PARABOLIC z = x 2 + y2 z = x 2 + y2 Chương 2. Đưa về tích phân lặp a) Chiếu miền V lên mpOxy Giả sử miền V có giới hạn trên bởi mặt z = z 2 (x . Tích phân b i Tí Chương 2. x1 (y ) z1 (x . c ≤ y ≤ d } thì: d ∫∫∫ f (x. z )dz . y ) : a ≤ x ≤ b. Khi đó: Đặc biệt • Nếu Dxy = {(x . Tích phân b i Tí 2.3. y. z )dxdydz = ∫ dx a ∫ dy ∫ f (x .

I = 24 . w ) có đạo hàm riêng liên tục trong miền Vuvw đóng bị chặn trong không gian Ouvw . z )dy. y. f ] b d f y1 (x . y. v. 2]. Tính thể tích của khối elipsoid x 2 y2 z 2 V : + + ≤ R2 2 2 2 a b c (a. b.dudvdw. z = z(u. 2010 Chương 2. VD 2. giới hạn xung quanh bởi mặt trụ có đường sinh song song với trục Oy . 2] × [−1. v.wordpress. giới hạn bởi x + y + z = 1 và 3 mặt phẳng tọa độ. 3] × [0. v. z ). Tính tích phân I = ∫∫∫ 8xyzdxdydz với miền V V VD 3.3. August 23. z )dxdydz V = ∫∫∫ f (x (u. ∫∫∫ f (x. Gọi Dxz là hình chiếu của V trên mpOxz . v. Tính tích phân lặp I = −1 ∫ 1 dx ∫ dy ∫ (1 + 2z )dz x2 0 1 2 và dựng miền lấy tích phân V . y. I = 12. w )).2.z ) ∫∫∫ V f (x . Khi đó: x 2 (y . Tích phân b i Tí VD 1. ′ ′ ′ xu xv xw ∂(x . Tích phân b i Tí 2. z )dxdydz = ∫∫ Dyz dydz ∫ f (x . D. w ).z ) f (x . z )dx . w ). v. J . v. Tích phân b i Tí b) Chiếu miền V lên mpOxz Giả sử miền V có giới hạn (theo chiều ngược với tia Oy ) bởi hai mặt y = y2 (x . Tính tích phân I = ∫∫∫ (x + y + z )dxdydz với V V : −x + y + z + x − y + z + x + y − z ≤ 2 .z ) thì ∫∫∫ V f (x . C. z ). ∫∫∫ V f (x . R > 0). y. Tích phân b i Tí Chương 2. Đặc biệt. z )dxdydz = ∫ a dx ∫ dy ∫ f (x . c e Chương 2. Khi đó: c) Chiếu miền V lên mpOyz Giả sử miền V có giới hạn (theo chiều ngược với tia Ox ) bởi hai mặt x = x 2 (y. y. y = y(u. Tích phân b i Tí Chương 2. c. y(u. Chương 2.com Monday. Tích phân b i Tí Chương 2. w ) ′ z v zw ′ ′ zu VD 4. VD 5. Gọi Dyz là hình chiếu của V trên mpOyz . giới hạn xung quanh bởi mặt trụ có đường sinh song song với trục Ox . Nếu miền V = [a. z(u. y. y. Vuvw Toán cao c p A3 Đ i h c 16 . I = 96 .dvntailieu. CÔNG THỨC ĐỔI BIẾN TỔNG QUÁT Giả sử x = x (u. w ). b ]×[c. v. Tính tích phân I = ∫∫∫ ydxdydz với miền V V là hình hộp chữ nhật V = [1. I = 48 . y. A. w ).z ) dxdz ∫ x1 (y . z ) ′ ′ ′ Nếu Jacobien J = = yu yv yw ≠ 0 thì ∂(u. z )dxdydz = ∫∫ Dxz y2 (x . B. z )dz . z ) và y = y1(x . d ]× [e. z ) và x = x1 (y.

y ≥ 0 và z ≥ 0 . z = 0 và z = 1 . Tính tích phân: I = x r′ ′ Jacobien J = yr z r′ ′ xϕ ′ yϕ ′ zϕ ′ xz ′ yz = r . VD 9.wordpress. y. Tích phân b i Tí 2. y. ϕ ∈ [0.com Monday. là miền giới hạn bởi: x + y + z 2 ≤ 4.r 2 sin θ. Tích phân b i Tí Chương 2. y. ′ zz ∫∫∫ z V x 2 + y 2dxdydz .r . VD 8. Tính tích phân: dxdydz I = ∫∫∫ . ′ zθ ϕ Chương 2. Tích phân b i Tí Chương 2. ϕ với V là khối hình trụ giới hạn bởi: x 2 + y 2 = 2y . y.    Đặt y = r sin θ sin ϕ. z ). Tính I = ∫∫∫ (x V 2 + y + z )dxdydz với V là 2 2 2 2 2 2. 2π] hoặc ϕ ∈ [−π. r ≥ 0 . Toán cao c p A3 Đ i h c 17 .    r ≥ 0. θ Jacobien J = ∂(x .dvntailieu.3. 2π].   z = z    ϕ ∈ [0. Tích phân b i Tí Chương 2. z )dxdydz V = ∫∫∫ f (r cos ϕ. ϕ.3. x 2 + y2 + z2 V Trong đó V : 1 ≤ x2 + y2 + z 2 ≤ 4.   z = r cos θ. Tích phân b i Tí Khi đó ta có: ∫∫∫ V f (x . r cos θ). θ) ′ xr ′ = yr ′ zr ′ xϕ ′ yϕ ′ zϕ ′ xθ ′ y θ = r 2 sin θ. z ) = f (r sin θ cos ϕ. r sin ϕ. 2010 Chương 2. Đổi biến trong tọa độ cầu x = r sin θ cos ϕ. θ ∈ [0. Vr ϕz VD 6.drd ϕdz. Chương 2. Khi đó ta có: ∫∫∫ f (x. Tính tích phân I = 2 ∫∫∫ (x V 2 2 + y 2 )dxdydz với V Với f ≡ f (x . z ) ∂(r . August 23. r sin θ sin ϕ.3. z )dxdydz = ∫∫∫ Vr ϕθ f .drd ϕd θ. π] khối hình nón giới hạn bởi x + y = z và z = 1 . Đổi biến trong tọa độ trụ x = r cos ϕ    Đặt y = r sin ϕ . Tích phân b i Tí VD 7. π].3.

x 2 + y 2 ≥ 2 và z = 0 . …………………………………………………………… Chương 2. 0 ≤ y ≤ 1. Tích phân b i Tí 2 2 VD 10. Tích phân b i Tí Chương 2. Tính tích phân I = ∫∫∫ V x + y + z dxdydz .wordpress. y. Toán cao c p A3 Đ i h c 18 . hai đáy giới hạn bởi các mặt z = f1(x . 3. 2 §3.dvntailieu.2. y ) là: V = ∫∫  f2 (x . y )dxdy. Thể tích của vật thể là: V ( ) = ∫∫∫ dxdydz . ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN BỘI 3. Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi phần hình trụ x 2 + y 2 = 1 và hai mặt phẳng x + y + z − 5 = 0. August 23.1. Tính giá trị trung bình của f (x . Tích phân b i Tí Chương 2. z ) trên miền đóng và bị chặn là: 1 f = f (x . y ) trên miền D ⊂ ℝ2 đóng và bị chặn là: f = 1 f (x . y ) ≤ z = f2 (x . S (D ) ∫∫ D Giá trị trung bình của hàm f (x . Tích phân b i Tí VD 3.com Monday. y ) = x cos xy trong hình chữ nhật D : 0 ≤ x ≤ π . Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi các mặt: x 2 + y 2 = 4 − z . 2010 Chương 2. Giá trị trung bình của hàm trên miền đóng Giá trị trung bình của hàm f (x . V Chương 2. V ( ) ∫∫∫ ⊂ ℝ3 VD 4. y ) − f1(x . z = 2 . Tích phân b i Tí Chương 2. y. z )dxdydz . Tính thể tích vật thể V giới hạn bởi phần hình trụ x 2 + y 2 − 2y = 0 nằm trong hình cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4 ứng với z ≥ 0 . Tích phân b i Tí VD 1. y ) dxdy. VD 2. D trong đó V là miền giới hạn bởi: x 2 + y 2 + z 2 − z ≤ 0 . Tính thể tích V của vật thể Thể tích V của vật thể có đường sinh song song với Oz và hình chiếu trên Oxy là D .

Biết tỉ khối phẳng là hàm ρ(x . y )dxdy. z )dxdyz . y )dxdy. x ≥ 0 và y ≥ 0 . khối lượng của vật thể là: m = ∫∫∫ ρ(x . Tính khối lượng của bản phẳng chiếm miền D giới hạn bởi x 2 + y 2 ≤ 4 . y ) liên tục trên D . y ) trên đường cong L . Định nghĩa • Giả sử đường cong L trong mặt phẳng Oxy có phương trình tham số x = x (t ). Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3.4. m V VD 8. z = 2 − x 2 − y 2 và x 2 + y 2 = 1. Tìm tọa độ trọng tâm hình phẳng D giới hạn bởi x ≥ 0. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí §1.. Biết khối lượng riêng là hàm ρ(x . Giải. Vật thể đồng chất nên ρ(x . Tích phân mặt loại 2 ……………………………………………………… • Gọi độ dài cung thứ i là ∆si . ∑ f (M i )∆si i =1 n Mi xt i O x t0 xt i −1 xt x n được gọi là tổng tích phân đường loại 1 của hàm số f (x . Chia L thành n cung không dẫm lên nhau bởi các điểm chia ứng với a = t0 < t1 < . y. y.. 2010 Chương 2. • Giới hạn ∑ f (M i )∆si max ∆s →0 lim i n tồn tại hữu hạn i =1 được gọi là tích phân đường loại 1 của f (x . Chương 3. Chương 2. y(ti )) tùy ý. z ) = x . Tìm tọa độ trọng tâm của vật thể đồng chất V giới hạn bởi z = 0. y )dxdy. Tích phân b i Tí Chương 2. m D m D Tương tự. y ) là hàm số xác định trên L . Khi đó. tọa độ trọng tâm G của vật thể V là: 1 xG = ∫∫∫ x ρ(x . V V 1 …………………………………………………………. z ) liên tục trên V . Tổng I n = y L ∆si • • • • • §1.. < tn = b . yG = ∫∫ y ρ(x . y ) ∈ D là hàm ρ(x . Tính khối lượng của vật thể chiếm miền V giới hạn bởi các mặt: z = x + y . Tích phân b i Tí 3. y ) = xy . y ≥ 0. x + y = 1 và 3 mặt phẳng tọa độ. 2]×[0. Tính giá trị trung bình của f (x . 2]. y. z )dxdyz . • Ta có: m = k ∫∫∫ dxdydz ⇒ m = kV V k ⇒ xG = m ∫∫∫ xdxdyz = V ∫∫∫ xdxdyz . Trên cung thứ i lấy điểm M i (x (ti ). y ) liên tục trên D là: 1 1 xG = ∫∫ x ρ(x . y. Tích phân mặt loại 1 §4. y.com Monday. x + y ≤ 1. Khi đó. Tích phân b i Tí VD 5. khối lượng của bản phẳng là: m = ∫∫ ρ(x .1. V VD 6. y ) trên L . y = y(t ) với t ∈ [a. Tích phân b i Tí Chương 2. Toán cao c p A3 Đ i h c 19 . b ] và f (x .3.wordpress. z )dxdyz . VD 9. y.dvntailieu. D Xét vật thể chiếm miền V ⊂ ℝ 3 (đóng và bị chặn) có khối lượng riêng là hàm ρ(x . VD 7. 3. Trọng tâm của vật thể Tọa độ trọng tâm G của bản phẳng D có khối lượng riêng ρ(x . Khối lượng m của vật thể Xét bản phẳng chiếm miền D ⊂ ℝ2 (đóng và bị chặn) có khối lượng riêng (mật độ khối lượng hay tỉ khối) tại điểm M (x . Tích phân đường loại 2 §3. z ) = xyz trong hình lập phương = [0. TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI I 1. m V 1 zG = ∫∫∫ z ρ(x . August 23. y ) = 2x + y . z )dxdydz . 2]×[0. z ) = k ∈ ℝ . m V 1 yG = ∫∫∫ y ρ(x . y. y. Biết ρ(x . Tích phân đường loại 1 §2.

Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 1. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Ký hiệu là ∫ f (x . −7). b) Định lý Nếu đường cong L trơn từng khúc (hay từng đoạn) và hàm số f liên tục trên L thì tích phân ∫ fds tồn tại. 2 • Nếu L có phương trình x = x (y ) với a ≤ y ≤ b thì: ∫ L f (x . y = a sin t . (xt′ ) a b 2 + (yt′ ) + (zt′ ) dt. z = x 2 và nằm trong góc phần 8 thứ nhất nối từ điểm A(0.com Monday. Toán cao c p A3 Đ i h c 20 . Trong đó. L Nhận xét Tích phân đường loại 1 có tất cả các tính chất của tích phân xác định. −3) và điểm B(1. 0) ∫ yds ∫ . y. ∫ L f (x . y(t )) (xt′ ) a b 2 + (yt′ ) dt. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. y )ds = ∫ f (x. z = bt . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. 1).3. z )ds . y = y(t ). L f (x . L là phần giao tuyến giữa 2 mặt: z = 2 − x 2 − 2y 2 . AB BA Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí VD 4. là đoạn thẳng nối điểm A(1. a ′ 1 + (yx ) dx . với a ≤ t ≤ b thì: VD 1. 1. ký hiệu là ∫ f (x . y = sin t . 2 Trong đó. L Tích phân đường loại 1 không phụ thuộc vào chiều của cung AB . 0 ≤ t ≤ 2π .dvntailieu. PHƯƠNG PHÁP TÍNH a) Đường cong L có phương trình tham số • Nếu đường cong L trong mặt phẳng có phương trình x = x (t ). ≤ t ≤ . Tính tích phân I = ∫ (2xy + z )ds . y. 2) và điểm B(−2. z ) trên đường cong L trong không gian. y ′(t ) tồn tại và không đồng thời bằng 0. L L • Tích phân đường loại 1 của hàm số f (x . −3). y = y(t ) được gọi là trơn nếu các đạo hàm x ′(t ). Trong đó. August 23. được định nghĩa tương tự. Tính tích phân I = 1 + 4x 2 − 4x 4 L Trong đó. 0. y. Nói cách khác. 2 2 VD 3.2. 1. VD 5*. z = z(t ) với a ≤ t ≤ b thì: đoạn thẳng nối điểm A(0. y )ds hay ∫ f (x. 2010 Chương 3. f ≡ f (x (t ). đường cong L được gọi là trơn nếu tại mọi điểm M ∈ L đều vẽ được tiếp tuyến với L . y = y(t ). L là L b) Đường cong L có phương trình tổng quát • Nếu L có phương trình y = y(x ) với a ≤ x ≤ b thì: b đường xoắn ốc trụ tròn xoay có phương trình tham số: x = a cos t . Chương 3. z (t )). 6 3 VD 2. L là cung tròn có phương trình tham số: π π x = cos t . nghĩa là: ∫ fds = ∫ fds. (xy′ ) a b 2 + 1 dy. y )ds = ∫ f (x (t ). z )ds = ∫ f . y(t ). Sự tồn tại tích phân đường loại 1 a) Khái niệm đường cong trơn Đường cong L có phương trình x = x (t ). Trong đó. L Trong đó. y )dl . y )ds = ∫ f (x (y ). L L 2 là • Nếu đường cong L trong không gian có phương trình x = x (t ). Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. y). Tính tích phân I = ∫ xds . y(x )). Tính tích phân I = ∫ (1 − 2x L )2ydl . đến điểm B(1. Tính tích phân I = ∫ (x − y )dl .wordpress. L ∫ L f (x .

wordpress. Tính tích phân I = ∫ (x + y )ds với L là ∆OAB L có các đỉnh O(0. Ứng dụng của tích phân đường loại 1 a) Tính độ dài của cung Độ dài l của cung L là l = ∫ ds. y = r (ϕ)sin ϕ. Tính độ dài cung tròn (C ) : x 2 + y 2 − 2x = 0 nối 3  3  đến  từ điểm A  .com Monday. VD 8. y )ds = ∫ f (α. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 1. Chương 3. π]. Tính tích phân I = ∫ L x 2 + y 2 ds . 0). ta có công thức: β ∫ L f (x . α ≤ ϕ ≤ β. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. a ds . t ∈ 1. L là đường tròn có phương trình (C ) : x 2 + y 2 − 4y = 0 . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí c) Đường cong L trong tọa độ cực • Nếu phương trình của đường cong L được cho trong tọa độ cực r = r (ϕ) với α ≤ ϕ ≤ β thì ta xem ϕ là tham số. Tính độ dài l của cung   x = t 2 + 1   L :  .  2   2    b) Tính khối lượng m và trọng tâm G của cung Nếu cung L có hàm mật độ khối lượng ρ phụ thuộc vào điểm M ∈ L thì khối lượng của cung là: m = ∫ ρds. ∫ f (x. Tính tích phân • Nếu L có phương trình x = α ∈ ℝ với a ≤ y ≤ b thì: b ∫ L f (x . ϕ ∈ [0. y )ds = ∫ f (x. y = ln t + t 2 + 1         3 . α ′ r 2 + rϕ ( ) 2 d ϕ. 2). C I = ∫ 2x 81 − 9x 2 Chương 3. −  và không đi qua O . x = r cos ϕ    y = r sin ϕ   • Đặt f ≡ f (r (ϕ)cos ϕ. Tính độ dài l của cung L : r = a(1 + cos ϕ). y )ds = ∫ f. 81 − 8x 2 Trong đó. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. A(1. Khi đó. C là cung x2 + y2 = 1 9 nằm trong góc phần tư thứ ba. r (ϕ)sin ϕ). August 23.  2 2      1  3  B  .4. y )dy. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Đặc biệt • Nếu L có phương trình y = α ∈ ℝ với a ≤ x ≤ b thì: b VD 6. B(1.dvntailieu. 2010 Chương 3. L VD 9. α)dx . Toán cao c p A3 Đ i h c 21 . L VD 10. phương trình của L là: x = r (ϕ)cos ϕ. Trong đó.  VD 11. 0). L a VD 7.

j . Chiếu F (M i ). Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. ……………………………………………………………… Ai −1Ai ta lấy điểm M i (x i . Biết hàm mật độ khối lượng ρ(x .i + Q(M i ). y ). Ai −1Ai lần lượt lên trục Ox . yG = ∫ y ρ(x . y )dy.dvntailieu. AB AB AB • Định lý Nếu hai hàm số P (x . AB BA Nhận xét Tích phân đường loại 2 có tất cả các tính chất như tích phân xác định. y )dx + Q(x. yi ) tùy ý. Bài toán mở đầu Tính công sinh ra do lực F = F (M ) tác dụng lên chất điểm M (x . y )dy. L Tích phân đường loại 2 phụ thuộc vào chiều của L . A1 . y )dx + Q(x. Trên mỗi cung ( ) VD 12. y. • Nếu L là đoạn thẳng AB thì công sinh ra là: W = F . y ).AB = F AB cos F . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. z ) là: 1 1 1 xG = ∫ x ρds. công W sinh ra là: W ≈ ∑Wi = ∑ F (M i )Ai−1Ai i =1 n n i =1 n I n = ∑ P (M i )∆xi + Q(M i )∆yi  được gọi là tổng tích i =1 n phân đường loại 2 của P(x . m L m L m L §2. max A A → 0 i −1 i n tích phân đường loại 2 của P(x . Chú ý Nếu L là đường cong phẳng và kín lấy theo chiều dương thì ta dùng ký hiệu: ∫ P (x . Q(x . Q(x . 2010 Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí • Định nghĩa tương tự trong không gian Oxyz : ∫ P(x. An = B . Khi đó: và Ai −1Ai = ∆xi . y ) dọc theo L . y.j 2. z )dy + R(x. y)dx + Q(x. y ) xác định trên đường cong L . y )dy. L Chương 3. z ) = 2z . Chia L như bài toán mở đầu.. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí F (M i ) = P (M i ). Oy ta được: Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. z ≥ 0 . zG = ∫ z ρds. y )dy = −∫ P(x . Ký hiệu là: i =1 ∫ P(x .. y ).wordpress. y)dx + Q(x. y. y ) di chuyển dọc theo đường cong L . m L m L Trọng tâm G của cung L ứng với ρ = ρ(x .i + ∆yi . Cho một dây thép có dạng nửa đường tròn trong mpOyz với phương trình y 2 + z 2 = 1.2. y )dy = ∫ P(x. L Toán cao c p A3 Đ i h c 22 . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Trọng tâm G của cung L ứng với ρ = ρ(x . Tìm khối lượng và trọng tâm của dây thép. Định nghĩa (tích phân đường theo tọa độ) • Cho hai hàm số P(x . Q(x . y. y ) liên tục trong miền mở chứa đường cong L trơn từng khúc thì tồn tại tích phân đường loại 2 của P(x . z )dx + Q(x . y )ds. y )dy. y )dx + ∫ Q(x. Khi đó. TÍCH PHÂN ĐƯỜNG LOẠI II 2. August 23. y )dx + Q(x . z )dz .com Monday. y ) là: 1 1 xG = ∫ x ρ(x . Q(x .1. yG = ∫ y ρds. y. y )ds. y ) trên L . • Nếu L là cung AB thì ta chia L thành n cung nhỏ bởi các điểm chia A = A0 . khi viết tích phân ta cần ghi rõ điểm đầu và cuối: ∫ P (x. y ). • Giới hạn =∑ P(M i )∆xi + Q(M i )∆yi .. y ). Q(x . AB .. i =1 lim max Ai −1Ai →0 I n tồn tại hữu hạn được gọi là Vậy W = lim ∑ P(M i )∆xi + Q(M i )∆yi  . Từ định nghĩa tổng tích phân. ta có thể viết: ∫ P (x. y ) trên L . Do đó.

y = 2 − 3t với A(0.com Monday. 1). Chiều dương của ∂D là chiều mà khi di chuyển dọc theo biên ta thấy miền D nằm về phía bên tay trái.3. 0. August 23. phương trình y = x và điểm A(1. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Đặc biệt • Nếu L có phương trình y = α ∈ ℝ thì: VD 1. VD 4.zt′ )dt. Tính tích phân I = elip x2 a2 + y2 b2 P (x . AB yA yB Chương 3. 1) trong các trường hợp: Chương 3. với BA BA có 2. Tính tích phân I = ∫ dx − ydy + dz . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. 2) L là đường cong y = x 2 . Trong đó AB có AB ∫ AB xB phương trình x = 2t 2 . VD 2.wordpress. bị chặn có biên ∂D Jordan kín trơn từng khúc. y(x )). y(t ))xt′ + Q(x (t ). y). L là đường cong trong Oxyz có phương trình: x = cos t . Cho miền D là miền đa liên. Công thức Green (liên hệ với tích phân kép) a) Xác định chiều trên biên của miền đa liên Đường cong L được gọi là Jordan nếu nó không tự cắt. z = 2t nối từ điểm A(0. PHƯƠNG PHÁP TÍNH a) Đường cong L có phương trình tham số Xét đường cong L chứa cung AB . y )dx + Q(x . L là L • Nếu L có phương trình x = α ∈ ℝ thì: = 1 lấy theo chiều dương.4. y )dy = ∫ P(x. liên thông. VD 5. ∫ AB P (x . 2010 Chương 3.dvntailieu. Toán cao c p A3 Đ i h c 23 . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 1) L là đường thẳng y = x . 5). y(t ))yt′  dt. 2). α)dx . y ) dy.yx′  dx .xt′ + Q. • Nếu L có phương trình x = x (t ).yt′ + R. y )dx + Q(x . π) đến B(1. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 2. 1. xA ∫ 2xdx − dy . Tính tích phân I = ∫ dx + xdy . y(x )) + Q(x . AB xA xB • Nếu L có phương trình x = x (t ). L Trong đó. y )dy = ∫ Q(α. Tính tích phân I = ∫ (x − y )dx + (x + y )dy . y )dy. B(4. y = y(t ). Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Tính tích phân I = ∫ dx + 4xydy . 0) với điểm A(1. y = sin t . 2) và B(2. y = y(t ) thì: b) Đường cong L có phương trình tổng quát Xét đường cong L chứa cung AB . tA tB ∫ Pdx + Qdy = ∫ P (x. AB tA tB ∫ Pdx + Qdy = ∫ P(x (y ). yA yB VD 3. • Nếu L có phương trình y = y(x ) thì: ∫ AB Pdx + Qdy = ∫ P (x (t ).xy′ + Q(x (y ). 0). với L L là đường nối điểm O(0. z = z (t ) thì: • Nếu L có phương trình x = x (y ) thì: ∫ Pdx + Qdy + Rdz = ∫ (P. Trong đó.

y )dx + Q(x. y )dy . dx = x ′dr + x ′ d ϕ = cos ϕdr − r sin ϕd ϕ  r ϕ Do  nên:  ′ ′ dy = yrdr + y ϕd ϕ = sin ϕdr + r cos ϕd ϕ   xdy − ydx = r 2 cos2 ϕd ϕ + r 2 sin2 ϕd ϕ = r 2d ϕ xdy − ydx ⇒I =∫ 2 2 L x +y 2π =∫ 0 r 2d ϕ r2 = 2π .5. Nếu P(x . y )dy là vi phân toàn phần của hàm u(x . 0 ≤ ϕ ≤ 2π . bốn mệnh đề sau tương đương: ′ 1) Py′ = Qx . 2010 Chương 3. y )dy = ∫∫ (Qx′ − Py′)dxdy. Tính I = ∂D ∫r 2 (ϕ)d ϕ. y )dx + Q(x. chỉ phụ AB thuộc vào hai đầu mút A. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 1) Do P = −y x + y2 2 . y )dy = u(B) − u(A). 2 2 2 và Q = x Khi đó.Q = Giải x x 2 + y2 và các đạo hàm riêng liên tục trên ℝ2 \ {(0. AB Toán cao c p A3 Đ i h c 24 . trong các trường hợp: x 2 + y2 1) L là đường cong kín không bao quanh gốc tọa độ O . Điều kiện để tích phân đường không phụ thuộc vào đường lấy tích phân a) Định lý Giả sử các hàm số P . AB ⊂ D . ∫ P(x. y )dx + Q(x . VD 7.com Monday. D Hệ quả Diện tích của miền D được tính theo công thức: 1 S (D ) = 2 Trong đó. y ). 0)} nên áp dụng Green. y ) : du(x .dvntailieu. C là đường tròn x 2 + y 2 − 2y = 0 . C ∫ P(x .wordpress. 0) nên ta không áp dụng được công thức Green. ta có: I = ∫ L xdy − ydx x 2 + y2 −y ′ = ∫∫ Qx − Py′ dxdy = 0 . ∀(x . Tính tích phân: I = ∫ (x arctan x + y 2 )dx + (x + 2xy + y 2e −y )dy . y )dy = 0 dọc theo mọi đường L cong kín L nằm trong D . y )dx + Q(x . b) Hệ quả Nếu P(x . y )dx + Q(x . Q và các đạo hàm riêng cấp một của chúng liên tục trong miền mở đơn liên D . Nghĩa là: ∃u(x . Tính diện tích hình elip x2 a2 + y2 b2 ≤ 1. y )dy là vi phân toàn phần của hàm u(x . B mà không phụ thuộc vào đường nối giữa A với B . D ( ) 2) Hàm P = không liên tục tại x +y x + y2 O(0. y )dx + Q(x . y ) = P (x . ∂D ∫ 1 xdy − ydx hay S (D ) = 2 VD 9. Tính diện tích hình tròn x 2 + y 2 − 2y ≤ 0 . August 23. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí b) Công thức Green Cho miền D (xác định như mục a). y = r (ϕ)sin ϕ. 3) Tích phân ∫ P (x. y ) nào đó trong miền D . y ) nào đó trong miền mở đơn liên D thì: Khi đó. y ) ∈ D . phương trình tham số của L là: x = r (ϕ)cos ϕ. L ∫ xdy − ydx Chương 3. Q(x . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 2. y )dy. y ) và các đạo hàm riêng liên tục trên miền mở chứa D thì: ∂D VD 6. 2) ∫ P(x. Cách khác Chương 3. y )dx + Q(x . Giả sử L có phương trình trong tọa độ cực là r = r (ϕ). 4) Biểu thức P(x . VD 8. 2) L là đường cong kín bao quanh gốc tọa độ O .

z ). 4 VD 12. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chú ý Giả sử hai hàm số P.com Monday. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí VD 10. Định nghĩa • Cho hàm số f (x . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. 2 2 c) Chiếu S lên mpOyz Nếu S có phương trình x = x (y. Q thỏa định lý. ∫∫ f (x (y. hạn. y. I = B. 12) VD 13. y.. Khi tính tích phân (x 2 .. y )) D ′ ′ 1 + (z x ) + z y 2 ( ) 2 dxdy. diện tích mỗi phần là ∆Si (i = 1. Tính I = ∫ x 2 + y 2 dx + x 2 + y 2 dy . Tính tích phân I = ∫ (3. Trong mỗi ∆Si ta n n lấy điểm M i và lập tổng tích phân I n = ∑ f (M i )∆Si . y ) và S có hình chiếu trên mpOxy là D thì: I = ∫∫ f (x. không phụ thuộc vào cách chia S và cách chọn điểm M i thì số thực I được gọi là tích phân mặt loại 1 của hàm f (x . Toán cao c p A3 Đ i h c 25 . y ) = xe y − ye x + 2x + 1 có vi phân toàn phần: du = (e y − ye x + 2)dx + (xe y − e x )dy . y. z (x. i =1 max d (∆Si )→0 VD 14. Chương 3. ∫ (1. (3.wordpress. −2) nằm trong miền D không chứa gốc tọa độ O . Biết L là L x −y x +y ∫ AB AB (4xy 3 + 2x )dx + (y 4 + 2y − x )dy . ∫ (4xy ∫ (4xy AB + 2x − 1)dx + (y 4 + 6x 2y 2 − 1)dy . −1) và B(−2. August 23. Cho biết hàm u(x . y. PHƯƠNG PHÁP TÍNH a) Chiếu S lên mpOxy Nếu S có phương trình z = z(x . 2) §3. 4) xdx + ydy x 2 + y2 . Chương 3.2. Chia mặt S một cách tùy ý thành n phần không dẫm lên nhau. n ). z ).dvntailieu. Tích phân đường nào sau đây không phụ thuộc vào các đường trơn từng khúc nối hai điểm A. 3 đường trơn từng khúc nối điểm A(−1. 1) (x + 2y )dx + ydy (x + y )2 • Nếu giới hạn I = theo lim ∑ f (M i )∆Si i =1 tồn tại hữu một đường trơn từng khúc không cắt (d ) : x + y = 0 . z ) và S có hình chiếu trên mpOxz là D thì: I = 3. + 2x )dx − (y + 2y − x )dy . (1. y2 ) I = ∫ (x1 . 0) 3 Hãy tính I = 3 ∫ (4xy AB + 2x − 1)dx − (y 4 + 6x 2y 2 − 1)dy . 1) (e y − ye x + 2)dx + (xe y − e x )dy ? (5. 2. y(x. TÍCH PHÂN MẶT LOẠI I 3. z ) và S có hình chiếu trên mpOyz là D thì: I = ∫∫ f (x. I = C. I = VD 11... Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Ký hiệu là: I = ∫∫ f (x. z ) trên S . 2010 Chương 3. y. z ) D ′ 1 + xy ( ) + (xz′ ) 2 2 dydz . z )dS . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. B ? A. I = D. z ) xác định trên mặt S .1. người ta thường tính theo đường gấp khúc song song với các trục tọa độ. z ) D ′ ′ 1 + (yx ) + (yz ) dxdz . Tính tích phân I = ∫ (1. y1 ) Pdx + Qdy . ……………………………………………………………. S b) Chiếu S lên mpOxz Nếu S có phương trình y = y(x .

S Chương 3.1. y.S (Di ). n M. Trong mỗi ∆Si ta lấy điểm M i ∈ ∆Si tùy ý. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 3. Gọi Di là hình chiếu của ∆Si lên Oxy kèm theo dấu dương nếu ∆Si có định hướng trên. Tính tích phân I = Trong đó S là 6 mặt của hình hộp chữ nhật 0 ≤ x ≤ 1. Tính tích phân I = ∫∫ (x S 2 + y )dS . z )dS . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí VD 1.1. phía mà nếu đứng trên đó thì n hướng từ chân lên đầu là phía dương. VD 3. Mặt định hướng • Mặt trơn S được gọi là mặt định hướng nếu pháp vector đơn vị n xác định tại mọi điểm M ∈ S (có thể trừ biên S ) biến đổi liên tục khi M chạy trên S . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí • Hướng của biên S là hướng ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn từ ngọn của n . z ) là m= ∫∫ ρ(x. z )dS .com Monday. 0 ≤ y ≤ 2 . y. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. trong đó S là phần S mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = 4 với x ≥ 0 . S VD 2. trơn từng khúc S . z )dS .wordpress. Các định nghĩa 4. Tính tích phân I = ∫∫ zdS . z )dS . Định nghĩa tích phân mặt loại 2 • Cho hàm số f (x . y. m S …………………………………………………………………. • Khi mặt S không kín. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. m S m S 1 zG = ∫∫ z ρ(x . Chia mặt S thành n phần không dẫm lên nhau. tọa độ trọng tâm G của mặt S là: 1 1 xG = ∫∫ x ρ(x .1. z Chương 3. • Mặt định hướng có hai phía. y. y ≥ 0 . TÍCH PHÂN MẶT LOẠI II ∫∫ dS . Chương 3.2.1. ngược là là phía dưới. n n C • Lập tổng tích phân I n = ∑ f (M i ). 0 ≤ z ≤ 3. y. Khối lượng của mặt S có hàm mật độ ρ(x . ( ) • Khi mặt S kín ta gọi phía trong và phía ngoài. yG = ∫∫ y ρ(x . S 4. ∫∫ xyzdS .dvntailieu.3. • Mặt trơn từng khúc S được gọi là định hướng được nếu hai phần trơn bất kỳ của S nối với nhau bởi đường biên C có định hướng ngược nhau. S Khi đó. August 23. không S phụ thuộc vào cách chia S và cách chọn điểm M i thì số Toán cao c p A3 Đ i h c 26 . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí n M. ngược lại là phía âm. y. z ) xác định trên mặt định hướng. 2 Trong đó S là phần mặt nón z 2 = x 2 + y 2 . n . diện tích mỗi phần là ∆Si i = 1. Ứng dụng của tích phân mặt loại 1 Diện tích mặt S là §4. 2010 Chương 3. 0 ≤ z ≤ 1 . ta gọi phía trên là phía mà n lập với tia Oz góc nhọn. ngược lại là dấu âm. S 4. Nếu giới hạn I = i =1 n max d (∆Si )→0 lim I n tồn tại hữu hạn.

3. thì tích phân được ký hiệu: ∫∫ Pdydz + Qdzdx + Rdxdy.b + R. z ). z )dydz = ±∫∫ P(x(y. S S người ta thường tách riêng thành 3 tích phân như sau: I = ∫∫ Pdydz + ∫∫ Qdzdx + ∫∫ Rdxdy. y. hướng lấy tích phân ra phía ngoài S .dvntailieu. y(x. Ký hiệu ∫∫ f (x . Toán cao c p A3 Đ i h c 27 . β. y. z )dzdx . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. z )dzdx = ±∫∫ Q(x . Liên hệ với tích phân mặt loại 1 Cho mặt định hướng trơn từng khúc S . Oz . z )dydz . y. Gọi α. y. z )dzdx và ∫∫ f (x. y. z ) thì: ∫∫ R(x. z )dxdy = ±∫∫ R(x. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí I được gọi là tích phân mặt loại 2 của f (x . z ) thì: VD 2. y. y. y. z )dydz . S S S • Kết hợp cả 3 dạng trên ta được tích phân mặt loại 2 của các hàm P(x . R(x . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3.wordpress. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 4. Nếu S có hình chiếu đơn trị lên Oxz là miền Dxz và có phương trình y = y(x . 2010 Chương 3. Trong đó. S Chương 3. Tính tích phân I = ∫∫ zdxdy . y. z )dxdy. y. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 4. (dấu “+” hay “–” tùy thuộc vào S ở phía trên hay dưới). Oy. z )dxdy. y. y. Phương pháp tính tích phân mặt loại 2 Nếu S có hình chiếu đơn trị (không trùng lắp) lên Oxy là miền Dxy và có phương trình z = z (x . Khi đó: Đặc biệt: Nếu mặt S có pháp vector đơn vị n = (a. S Chú ý Nếu đổi hướng của mặt S thì tích phân đổi dấu. y. Khi tính tích phân I = ∫∫ Pdydz + Qdzdx + Rdxdy . S cosβ = 1 ′ ′ 1 + (yx ) + (yz ) 2 . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. Tính tích phân I = ∫∫ dydz + dzdx + dxdy . S Nếu mặt S kín. z ). γ lần lượt là góc hợp bởi n với các tia Ox .a + Q.c)dS . z )dydz + Q(x. S Trong đó: cos α = 1 ′ ′ 1 + (x y )2 + (x z )2 2 . z ).com Monday. (dấu “+” khi S hướng về phía ngọn của tia Oy ). z ) trên mặt định hướng S . z ). S Dxy ∫∫ P(x . z )dzdx + R(x. khi chiếu S lần lượt lên Ozx và Oyz ta có: ∫∫ f (x. S • Tương tự. VD 1. S Dxz với S là phía ngoài của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = R 2 . Chương 3. z ) trên mặt S : ∫∫ P (x. S là tam giác giao của mặt phẳng x + y + z = 1 với 3 mặt phẳng tọa độ (lấy phía trên). S ∫∫ Pdydz + Qdzdx + Rdxdy S =∫∫ (P . S ∫∫ Q(x. August 23. y. S Dyz (dấu “+” khi S hướng về phía ngọn của tia Ox ). cosγ = 1 ′ ′ 1 + (z x )2 + (z y )2 .2. y. Q(x . y ))dxdy. b. z(x. y ) thì: Nếu S có hình chiếu đơn trị lên Oyz là miền Dyz và có phương trình x = x (y. c) thì: ∫∫ Pdydz + Qdzdx + Rdxdy S = ∫∫ (P cos α + Q cos β + R cos γ)dS .

mặt ngoài của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 − 2z = 0. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 4. VD 7. S S S ( ) (Hướng ∂S là hướng dương phù hợp với hướng của S ). 3 π D. Chương 3. B. I = 1. D. A. I = 8π . Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí 4. 2010 Chương 3. S z 3 với S là mặt biên ngoài của elipsoid y2 z 2 : x2 + + ≤ 1. Tính tích phân I = ∫∫ 3xdxdy + 2xdydz − ydzdx . Giả sử P. x ≥ 0. R là các hàm có đạo hàm riêng liên tục trong miền mở chứa V . Khi đó: 4. Khi đó: ∫ Pdx + Qdy + Rdz = ∫∫ Ry′ − Qz′ dydz VD 3. Tính I = ∫∫ x dydz + y dzdx + z dxdy . I ∫∫ dxdy .4. August 23. Q. Tính tích phân I = của mặt x 2 + A. trơn từng khúc hướng ra phía ngoài. với S là 3 3 3 S mặt phía ngoài của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = R 2 . I = − . với S là mặt trên của mặt S VD 8. I = − . 0 ≤ y ≤ 1. = 3π . 4 9 A. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. I = . B. I D. z = 2 .5. I = 3 . C. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. = 9π . Chương 3. Giả sử P. Q. trơn từng khúc có biên ∂S Jordan trơn từng khúc. 3 A.com Monday. hướng tích phân trên C là hướng dương khi nhìn từ ngọn của tia Oz .6. I = 2 . Công thức Gauss – Ostrogradski (mối liên hệ giữa tích phân mặt và bội ba) Cho V là một khối bị chặn với biên S kín. Trong đó C C là đường tròn giao của mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = R 2 và mặt phẳng x + y + z = 0 . Công thức Stokes (mối liên hệ giữa tích phân đường và mặt loại 2) Cho S là mặt định hướng. 9 VD 4. Tính tích phân ∫ ydx + zdy + xdz . I = 36π . z ≤ 1. Tính I = ∫∫ xdydz + 2zdzdx + dxdy với S là S z = 2 được giới hạn bởi x + y ≤ 1.dvntailieu. I B. O 1 x 2 y 2π . 3 π C. 3 2π B. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí VD 6. R là các hàm số có đạo hàm riêng liên tục trong miền mở chứa S . Các ví dụ trắc nghiệm tích phân mặt loại 2 VD 5. với S S là mặt dưới ∫∫ Pdydz + Qdzdx + Rdxdy S ′ = ∫∫∫ Px′ + Qy + Rz′ dxdydz . y2 ≤ 1. D. I = − ………………………………………………………………… Toán cao c p A3 Đ i h c 28 . Tính I = ∫∫ zdxdy .wordpress. I = 32π . C. I = 4 . ( ) z R O S x C n y ∂S ′ + ∫∫ (Pz′ − Rx )dzdx ′ + ∫∫ Qx − Py′ dxdy. = −9π. I C. V ( ) = −3π. Tích phân đư ng – Tích phân m t Tí Chương 3. I = 144π .

.1. Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân (ptvp) • Phương trình chứa đạo hàm hoặc vi phân của một hoặc vài hàm cần tìm được gọi là phương trình vi phân. R Thay các giá trị k . • Dạng tổng quát của phương trình vi phân cấp n là: F (x ... x C 6 Thay tọa độ của M vào y = ta được y = .. (2) ⇒ C 1 = 0 − ⇒ = + −  2  2 R 2 r R     Khi r → +∞ thì 2 v0 2 − kM v2 = ≥ 0 ⇒ v0 ≥ R 2 2kM . Phương trình vi phân trì §1. 2 dt dr dt dr dt (1) ⇔ v ⇒ ∫ dv M kM = −k . Phương trình vi phân cấp cao …………………………… Chương 4. y (n −1) ). y (n ) ) = 0 (*). y. ⇔ vdv = − dr 2 dr r r2 kM v2 kM vdv = −∫ 2 dr ⇒ = + C 1 (2). Phương trình vi phân trì Giải. Chương 4. Chương 4.wordpress. KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN 1. m . y. hệ số góc tiếp tuyến tại I là: PI PI y y ′(x ) = tan α = − =− ⇒ y ′(x ) = − (*).dvntailieu. 2 km / s .. 3) sao cho mọi đoạn của tiếp tuyến với (C ) nằm giữa hai trục tọa độ đều bị tiếp điểm chia thành hai phần bằng nhau ? Giải. Toán cao c p A3 Đ i h c 29 . Phương trình vi phân trì §1.. 2010 Chương 4. • Giải phương trình vi phân là đi tìm tất cả các nghiệm của phương trình vi phân đó. ⇔ = −k . r2 Phương trình chuyển động của vật là: d 2r Mm d 2r M m. R ta được v0 ≈ 11. y ) ∈ (C )..com Monday. Theo định luật hấp dẫn Newton. Nếu từ (*) ta giải được theo y (n ) thì ptvp có dạng: y (n ) = f (x . 2 r r Tại thời điểm t = 0 thì r = R và v = v0 nên:  2  v 2 kM v2 kM  v0 kM   (3). Giả sử I (x . (k là hằng số hấp dẫn). =v . Phương trình vi phân cấp 1 §3. Bài toán mở đầu a) Bài toán 1 • Tìm phương trình đường cong (C ) : y = f (x ) đi qua điểm M (2. lực hút tác dụng lên vật Mm là f = k . August 23. y ′. • Cấp cao nhất của đạo hàm có trong phương trình vi phân được gọi là cấp của phương trình vi phân đó. Chú ý • Nghiệm của một phương trình vi phân thường được biểu diễn dưới dạng hàm ẩn. Gọi khối lượng của trái đất và vật phóng là M . (1). = −k . • Phương trình vi phân nếu có nghiệm thì sẽ có vô số nghiệm sai khác nhau một hằng số C . R là bán kính của trái đất. PA OP x C . Phương trình vi phân trì Chương 4. Phương trình vi phân trì Chương 4. M . Phương trình vi phân trì 1. y ′.. dt 2 r2 dt 2 r2 Mặt khác d 2r dv dv dr dv = = . Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân §2. C ∈ ℝ thỏa (*). Khoảng cách từ tâm trái đất đến trọng tâm của vật phóng là r . x x Nhận thấy hàm y = b) Bài toán 2 Tìm vận tốc nhỏ nhất để khi phóng một vật theo phương thẳng đứng sao cho vật không rơi trở lại trái đất ? Cho biết lực cản của không khí là không đáng kể. • Đồ thị nghiệm y = ϕ(x ) của một phương trình vi phân được gọi là đường cong tích phân. • Nghiệm của (*) trên khoảng D nào đó là hàm y = ϕ(x ) xác định trên D sao cho khi thay y = ϕ(x ) vào (*) ta được đồng nhất thức trên D .2.

1. Chương 4. VD 3. Phương trình vi phân trì §2. 2010 Chương 4. −1 < y < 1. y ) được gọi là đẳng cấp bậc n nếu với mọi k > 0 thì f (kx .2. Giải ptvp xy ′ + y = y thỏa điều kiện y(1) = . Giải phương trình vi phân xdx 1+x 2 + ydy 1 + y2 = 0. VD 6.wordpress. Nếu từ (*) ta giải được theo y ′ thì (*) trở thành y ′ = f (x . 2x + 3y f (x . Biết đường cong tích phân đi qua điểm M (2. 2 x2 Thế M (2. Vậy y = ±1 là nghiệm kỳ dị. Giải ptvp x 2(y + 1)dx + (x 3 − 1)(y − 1)dy = 0 . • Nghiệm của (*) có dạng y = y(x ) chứa hằng số C được gọi là nghiệm tổng quát. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP I 2. VD 1. Phương trình vi phân trì ⇒ arcsin y = x + C ⇒ y = sin(x + C ) (2). Tìm hàm y = y(x ) thỏa y ′ − x = 0 . Vậy y ′ = 2y . Một số phương trình vi phân cấp 1 cơ bản Nhận thấy y = ±1 thỏa ptvp nhưng không thỏa (2). ky ) = k n f (x . ta có: dy y′ = 1 − y2 ⇒ = 1 − y2 dx dy ⇒∫ = ∫ dx . y ).2. 1). Phương trình vi phân trì VD 5. y. 2 2 x −y là đẳng cấp bậc 0. 2. x VD 4. Khi thế điều kiện y 0 = y(x 0 ) cho trước (thường gọi là điều kiện đầu) vào nghiệm tổng quát ta được giá trị C 0 cụ thể và nghiệm lúc này được gọi là nghiệm riêng của (*). Ta có: y ′ − x = 0 ⇔ y ′ = x ⇒ y = + C (1). Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1 a) Hàm đẳng cấp hai biến số • Hàm hai biến f (x . Phương trình vi phân trì Giải.2. Chương 4. hàm số: f (x . 1) vào (1) ta được C = −1 ⇒ y = − 1. y ) = 4x 2 + 3xy là đẳng cấp bậc 1.1. Ta có: y = Cx 2 ⇒ y ′ = 2Cx ⇒ C = y′ y′ 2 ⇒y = x 2x 2x Phương pháp giải Lấy tích phân hai vế của (1) ta được nghiệm tổng quát: ∫ f (x )dx + ∫ g(y )dy = C . 5x − y f (x . Phương trình vi phân trì Chương 4. Tìm ptvp của họ đường cong y = Cx 2 . y ) = 1 VD 7. Tìm nghiệm kỳ dị của ptvp y ′ = 1 − y 2 . ta không xét đến nghiệm kỳ dị. August 23. y ). 1 − y2 Chương 4. Với điều kiện −1 ≤ y ≤ 1. 2 VD 2. x ≠ 0. 2. Phương trình vi phân trì Chương 4. 2.dvntailieu. Chẳng hạn. Giải. x2 Giải. Toán cao c p A3 Đ i h c 30 . Giải phương trình vi phân y ′ = xy(y + 2). Từ đây về sau. Khái niệm cơ bản về phương trình vi phân cấp 1 • Phương trình vi phân cấp 1 là phương trình có dạng tổng quát F (x . y ′) = 0 (*).com Monday. • Nghiệm thu được trực tiếp từ (*) và không thỏa nghiệm tổng quát được gọi là nghiệm kỳ dị của (*). y ) = 3x 2 − 2xy là đẳng cấp bậc 2. Phương trình vi phân cấp 1 với biến phân ly Phương trình vi phân với biến phân ly có dạng: f (x )dx + g(y )dy = 0 (1).2.

• Khi q(x ) = 0 thì (4) được gọi là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 thuần nhất. y )dy = 0 (3) Phương pháp giải ′ ′ Bước 1. Phương pháp giải x +y x −y VD 10. (2) ⇒ u + xu ′ = ϕ(u ) ⇒ = ϕ(u ) − u x ϕ(u ) − u ≠ 0 ≠ x ) (đây là ptvp có biến phân ly). Bước 3.com Monday. Bước 2. ∀(x . 2. uy (x. So sánh (3b) và (3d) ta tìm được C (y ). Phương trình vi phân trì b) Phương trình vi phân đẳng cấp • Phương trình vi phân đẳng cấp cấp 1 có dạng: y ′ = f (x . Giải phương trình vi phân: [(x + y + 1)e x + e y ]dx + (e x + xe y )dy = 0 . August 23. y > 0). VD 13. Tìm biểu thức A(x ) = e ∫ . • Nghiệm tổng quát của (3) là u(x . Phương trình vi phân trì Chương 4. y ). y ) = P (x . C (y ) là hàm theo biến y . được gọi là phương trình vi phân toàn phần. Phương pháp giải (phương pháp biến thiên hằng số Lagrange) − p(x )dx Bước 1. Đạo hàm (3c) theo biến y ta được: ′ ′ uy = ϕy + C ′(y ) (3d).3. y  Bước 1. Phương trình vi phân trì 2. Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 • Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 có dạng: y ′ + p(x )y = q(x ) (4). 2010 Chương 4. y )dx = ϕ(x .2. Trong đó. y )dx + Q(x . y ). y ) và các đạo hàm riêng của chúng liên tục trong miền mở D . xy VD 9. 1) Chứng tỏ (*) là phương trình vi phân toàn phần. Phương trình vi phân trì VD 11. y ) + C (y ) (3c). y ) = P (x . y ) ∈ D . Q(x .wordpress. 2) Giải phương trình (*). VD 12. y ) (2). y ) = C . thỏa điều kiện ′ Qx = Py′. Bước 3. Chương 4. y )dx + Q(x . Đặt u = ⇒ y ′ = u + xu ′ . Bước 4.   x     y Bước 2. Tìm biểu thức B(x ) = ∫ q(x ). Giải phương trình vi phân y ′ = với điều kiện đầu y(1) = 0 . y )dy thì phương trình vi phân có dạng: P (x . y ) = Q(x. f (x .2. ( VD 8. Phương trình vi phân trì Chương 4. Biến đổi (2) ⇔ y ′ = ϕ  . Giải phương trình vi phân y ′ = x 2 − xy + y 2 .e ∫ p(x )dxdx . Từ (3) ta có ux = P (3a) và uy = Q (3b). Giải phương trình vi phân: y y xy ′ ln = y ln + x (x . y ). Trong đó. Cho phương trình vi phân: (3y 2 + 2xy + 2x )dx + (x 2 + 6xy + 3)dy = 0 (*). Nghiệm tổng quát là y = A(x ) B(x ) + C  .4. Giải ptvp (x + y − 1)dx + (ey + x )dy = 0 . Thay C (y ) vào (3c) ta được u(x . Toán cao c p A3 Đ i h c 31 . x du dx Bước 3. Phương trình vi phân trì Chương 4. Phương trình vi phân toàn phần • Cho hai hàm số P (x . x x Chương 4. y ). y ) là hàm số đẳng cấp bậc 0. Nhận xét ′ ′ ux (x. Nếu tồn tại hàm u(x . Bước 2. y ) sao cho du(x .dvntailieu. y ) = ∫ P (x . Lấy tích phân (3a) theo biến x ta được: u(x .

2010 Chương 4. A(x ) VD 15. y = 1 . Với y ≠ 0 . Giải phương trình y ′ − 2y tan 2x = sin 4x . Phương trình vi phân trì §3. ta chia hai vế cho y α : y′ y (5) ⇒ + p(x ) = q(x ) α y yα ⇒ y ′y −α + p(x )y 1−α = q(x ). …………………………………………………………………… Chương 4. tổng quát của (4) dưới dạng: y = C (x )e q(x ) dx . • Khi p(x ) = q(x ) = 1 thì (5) là pt có biến phân ly. ta được: (5) ⇒ z ′ + (1 − α )p(x )z = (1 − α )q(x ) (đây là phương trình tuyến tính cấp 1).dvntailieu. ta đi tìm y nghiệm tổng quát của y ′ + 2 = 4x ln x dưới dạng: x C (x ) C (x ) A. Giải pt vi phân y ′′ − y′ − x (x − 1) = 0 x −1 với điều kiện y(2) = 1. Phương trình vi phân trì Chương 4. August 23.1. ta chọn hằng số là 0. Phương trình vi phân trì Chương 4. 7 3 VD 2. VD 4. Các dạng phương trình vi phân cấp 2 cơ bản 3. • Phương pháp biến thiên hằng số là đi tìm nghiệm −∫ p(x )dx . y′ . Giải phương trình vi phân y ′′ = x − ∫ ϕ(x )dx + C1x = ψ(x ) + C1x + C 2 . y = xy 2 x VD 19.1.2. Phương pháp giải (với α khác 0 và 1) Bước 1. VD 14. VD 17. Bước 2. y ′(2) = −1.e ∫ dx = ∫ Chú ý • Khi tính các tích phân trên.wordpress. y = x x VD 16. 4 2 3.1. Phương trình vi phân trì Nhận xét. Đặt z = y 1−α ⇒ z ′ = (1 − α)y ′y −α . Giải ptvp y ′′ = e 2x với y(0) = − . B(x ) = ∫ p(x )dx q(x ). y = . VD 1. Phương trình khuyết y • Phương trình vi phân khuyết y có dạng: y ′′ = f (x . y = . Giải phương trình vi phân y ′ + với điều kiện đầu x = 1. y ′(0) = . Trong phương pháp biến thiên hằng số. • Khi α = 0 hoặc α = 1 thì (5) là tuyến tính cấp 1. Chương 4. B. Giải phương trình vi phân y ′′ = x 2 .2. x Toán cao c p A3 Đ i h c 32 . y = − .5.com Monday. D. Phương trình vi phân trì 2. Giải phương trình vi phân y ′ − x 2y = 0 thỏa điều kiện đầu y x =3 = −e 9 .1. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP CAO 3. VD 18. y ′) (2). Phương trình vi phân trì Chương 4. Giải phương trình y ′ + y cos x = e − sin x . Giải phương trình vi phân y ′ − 2xy = x 3y 4 . C. Phương pháp giải • Lấy tích phân hai vế (1) hai lần: y ′′ = f (x ) ⇒ y ′ = ∫ f (x )dx = ϕ(x ) + C 1 ⇒y = VD 3. 2 x x3 C (x ) C (x ) . Phương trình vi phân Bernoulli • Phương trình vi phân Bernoulli có dạng: y ′ + p(x )y = q(x )y α (5). Phương trình khuyết y và y’ • Phương trình vi phân khuyết y và y ′ có dạng: y ′′ = f (x ) (1). Phương pháp giải • Đặt z = y ′ đưa (2) về phương trình tuyến tính cấp 1.

nghiệm tổng quát của (a) có dạng: y = C 1(x ). y2 = xe kx kx kx và nghiệm tổng quát là y = C 1e + C 2xe .e x + C 2 (x ). ta giải hệ Wronsky: C ′(x )y (x ) + C ′(x )y (x ) = 0  1 1 2 2   ′ ′ ′ ′ C 1(x )y1(x ) + C 2 (x )y2 (x ) = f (x ). Ta có hệ Wronsky: e x .C ′(x ) + (x + 1)e . (a1.2. 2 VD 7. Phương trình vi phân trì Chương 4. Phương trình vi phân trì Chương 4. Chương 4. Chương 4.wordpress. Ta có: k 2 − 2k + 1 = 0 ⇔ k = 1 ⇒ y1 = e x .dvntailieu. a) Phương pháp giải tổng quát • Nếu (4) có hai nghiệm riêng y1(x ). Giải phương trình vi phân y ′′ − 6y ′ + 9y = 0 . Phương trình vi phân trì 3. Phương trình vi phân trì Trường hợp 2 Phương trình (5) có nghiệm kép thực k . Suy ra. VD 5.2. Trường hợp 1 Phương trình (5) có hai nghiệm thực phân biệt k1 . Giải phương trình vi phân y ′′ + 2y ′(1 − 2y ) = 0 1 với điều kiện y(0) = 0.2.1.C ′(x ) + xe x . Khi đó. (a1 . Phương trình vi phân trì Chương 4. (3) trở thành ptvp với biến số phân ly. 2 VD 6. VD 12. = =z . VD 9. Giải. Phương pháp giải. • Để tìm C 1(x ) và C 2 (x ). Giải phương trình vi phân y ′′ − 2y ′ + y = x (a). Giải phương trình vi phân 2yy ′′ = (y ′) + 1 . Giải phương trình vi phân y ′′ + 2y ′ + 7y = 0 . 2010 Chương 4. y2 (x ) thì (6) có nghiệm tổng quát là y = C 1(x )y1(x ) + C 2 (x )y2 (x ).C ′ (x )  =0 1 2   x x e . Phương trình thuần nhất • Phương trình thuần nhất có dạng: y ′′ + a1y ′ + a2y = 0. 3. Phương trình vi phân cấp 2 tuyến tính với hệ số hằng 3. Phương trình vi phân trì 3. Trường hợp 3 Phương trình (5) có hai nghiệm phức liên hợp k = α ± iβ. (4) có hai nghiệm riêng: y1 = e αx cos βx .   VD 13. y2 = xe x là 2 nghiệm riêng của (b). Phương pháp giải dz dz dy dz • Đặt z = y ′ ta có: y ′′ = z ′ = . (4) có hai nghiệm riêng y1 = e và nghiệm tổng quát là y = C 1e k1x k1x . VD 11. Khi đó.1.2. y2 = e k 2x k2x + C 2e .com Monday. Xét phương trình đặc trưng của (4): k 2 + a1k + a 2 = 0 (5). y ′(0) = . Phương trình không thuần nhất • Phương trình không thuần nhất có dạng: y ′′ + a1y ′ + a2y = f (x ). a2 ∈ ℝ ) (6). y ′) (3). dx dy dx dy • Khi đó. VD 10. k2 . y2 = e αx sin βx và nghiệm tổng quát là: y = e αx (C 1 cos βx + C 2 sin βx ) . Phương trình khuyết x • Phương trình vi phân khuyết x có dạng: y ′′ = f (y. VD 8. a 2 ∈ ℝ ) (4). Khi đó.C ′ (x ) = x  1 2   Toán cao c p A3 Đ i h c 33 . Giải phương trình vi phân (1 − y )y ′′ + 2(y ′)2 = 0 . August 23. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình: y ′′ − y ′ + y = 0 . Giải phương trình vi phân y ′′ + 16y = 0 .3. Xét phương trình thuần nhất: y ′′ − 2y ′ + y = 0 (b).xe x . Giải phương trình vi phân y ′′ + 2y ′ − 3y = 0 . (4) có hai nghiệm riêng y1 = e kx .

Thế y = x m . Xác định m : 1) Nếu α không là nghiệm của phương trình đặc trưng của (4) thì m = 0 . Giải. 10 10 Bước 1. y2 = − cos 2x − sin 2x . VD 16.e αxQn (x ) vào (6) và đồng nhất thức ta được nghiệm riêng cần tìm. Nếu y1(x ) và y2 (x ) lần lượt là nghiệm riêng của y ′′ + a1y ′ + a2y = f1(x ).C = . VD 14. Bước 3. Phương trình vi phân trì Chương 4. Suy ra nghiệm riêng có dạng: y = x me 3x (Ax 2 + Bx + C ) . 2) Tìm nghiệm tổng quát của (*). 12 16 32 Toán cao c p A3 Đ i h c 34 . Suy ra nghiệm riêng có dạng y = xe 3x (Ax 2 + Bx + C ). biết 1 nghiệm riêng là y = − cos 2x . Phương trình vi phân trì Chương 4.dvntailieu. Ta có f (x ) = e 3x (x 2 + 1).com Monday. VD 15. Phương trình vi phân trì Phương pháp chồng chất nghiệm • Định lý Cho phương trình y ′′ + a1y ′ + a2y = f1(x ) + f2 (x ) (7). 2010 Chương 4. • Trường hợp 1: f(x) có dạng eαxPn(x) ( Pn (x ) là đa thức bậc n ).e αxQn (x ) (Qn (x ) là đa thức đầy đủ bậc n ). 2) Nếu α là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng của (4) thì m = 1. P2 (x ) = x 2 + 1. Chương 4. A= 1 1 9 . Tìm nghiệm tổng quát của y ′′ − y ′ = 2 cos2 x (*). ta được: 2 −x  ′  C 1(x ) = −x e  C ′ (x ) = xe−x  2   −x 2   ′ C 1(x ) = ∫ C 1(x )dx = e (x + 2x + 2) + C 1 ⇒  C (x ) = C ′ (x )dx = −e −x (x + 1) + C .wordpress. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân: y ′′ + y ′ = 2 sin 2x + 4 cos 2x . Phương pháp tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân tuyến tính cấp 2 với hệ số hằng Xét phương trình y ′′ + a1y ′ + a2y = f (x ) (6) và y ′′ + a1y ′ + a2y = 0 (4). Cho phương trình vi phân: y ′′ − 2y ′ + 2y = (2 + x 2 )e x (*). Phương trình vi phân trì Chương 4. α = 3. Thế y = xe 3x (Ax 2 + Bx + C ) vào phương trình đã cho. Cho biết y ′′ − y ′ = 1 và y ′′ − y ′ = cos 2x lần lượt có 2 1 nghiệm riêng y1 = −x . Phương trình vi phân trì Bước 2. Do α = 3 là nghiệm đơn của phương trình đặc trưng k 2 − 2k − 3 = 0 nên m = 1. August 23.  2 ∫ 2 2   b) CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI ĐẶC BIỆT Phương pháp cộng nghiệm • Định lý Nghiệm tổng quát của phương trình không thuần nhất (6) bằng tổng nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất (4) với 1 nghiệm riêng của (6). đồng nhất thức ta được: VD 17. Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân: y ′′ − 2y ′ − 3y = e 3x (x 2 + 1). Phương trình vi phân trì Giải hệ bằng định thức Crammer. 3) Nếu α là nghiệm kép của phương trình đặc trưng của (4) thì m = 2 . B =− . 1) Chứng tỏ (*) có 1 nghiệm riêng là y = x 2e x . y ′′ + a1y ′ + a2y = f2 (x ) thì nghiệm riêng của (7) là: y = y1(x ) + y2 (x ). Nghiệm riêng của (6) có dạng: y = x m . Vậy phương trình (a) có nghiệm tổng quát là: y = C 1e x + C 2xe x + x + 2 . Chương 4.

. Giải phương trình vi phân y (4) − 5y ′′ + 4y = 0 . VD 23. Chương 4.. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân: y ′′ + y = 3 sin x (*). Vậy dạng nghiệm riêng cần tìm là: y = xe x [(Ax 2 + Bx + C )cos x + (Dx 2 + Ex + F )sin x ]. 2) Nếu α ± i β là nghiệm của phương trình đặc trưng của (4) thì s = 1. ………………H t……………… Trong đó. n ..   12  16 32    VD 18. Giải. n . β = 1. Phương trình vi phân trì 1 1 9 Vậy nghiệm riêng là y = xe 3x  x 2 − x + . Giải. Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân: y ′′ − 2y ′ + 2y = e x [(x 2 + 1)cos x + x sin x ]. Giải.. Giải phương trình y ′′′ − 2y ′′ − y ′ + 2y = 0 . 2.. + an −1k + an = 0 có n nghiệm thực đơn k1. Bước 3. i = 1. y3 = e 2x kn x y1 = e k1x .. Toán cao c p A3 Đ i h c 35 .. n = 0. Ta có f (x ) = e x (cos x + 3x sin x ) ⇒ α = 1. Qm (x ) là đa thức bậc m ). August 23... • Trường hợp 2 f(x) có dạng eαx[Pn(x)cosβx + Qm(x)sinβx] ( Pn (x ) là đa thức bậc n ... y2 = e k 2x . kn thì phương trình (8) có n nghiệm riêng VD 22. Vậy phương trình có 3 nghiệm riêng: y1 = e−x .3. yn −1 = e kn −1x . Phương trình vi phân trì • Định lý Nếu phương trình đặc trưng của (8) k n + a1k n −1 + a2k n −2 + . Vậy dạng nghiệm riêng là: y = e x [(Ax + B )cos x + (Cx + D )sin x ]. 2. Ta có α = 1.. y2 = e x . Thế y = x se αx [Rk (x )cos βx + H k (x )sin βx ] vào (6) và đồng nhất thức ta được nghiệm riêng. Phương trình vi phân trì Chương 4.. Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân: y ′′ + 2y ′ − 3y = e x cos x + 3xe x sin x . Phương trình đặc trưng: k 3 − 2k 2 − k + 2 = 0 ⇔ k = ±1... PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP CAO tuyến tính thuần nhất với hệ số hằng • Phương trình tuyến tính thuần nhất cấp n có dạng: y (n ) +a1y (n −1) +a2y (n −2) +. k2 . C i ∈ ℝ. VD 20. β = 1. m = 1. H k (x ) là đa thức đầy đủ bậc k = max{n. Phương trình vi phân trì Chương 4.. kn −1 .. Xác định s : 1) Nếu α ± i β không là nghiệm của phương trình đặc trưng của (4) thì s = 0 . và nghiệm tổng quát là: y = C 1e k1x + C 2e k2x + .wordpress. 2010 Chương 4. Chương 4. Bước 2.. Trong đó.. + C n −1e kn −1x + C ne kn x .. VD 21. ai ∈ ℝ. Bước 1. 1 ± i là nghiệm của k 2 − 2k + 2 = 0 ⇒ s = 1. Phương trình vi phân trì Suy ra nghiệm riêng có dạng: y = x se x [(Ax + B )cos x + (Cx + D )sin x ].com Monday. Phương trình vi phân trì Chương 4.+an −1y ′+an y = 0 (8). k = 2 . Do α ± i β = 1 ± i không là nghiệm của phương trình đặc trưng k 2 + 2k − 3 = 0 nên s = 0 . Nghiệm riêng có dạng: y = x se αx [Rk (x )cos β x + H k (x ) sin βx ] ( Rk (x ). i = 1. k = 2 . yn = e và nghiệm tổng quát là y = C 1e−x + C 2e x + C 3e 2x .. 3. k = 1. VD 19. Tìm dạng nghiệm riêng của phương trình vi phân: y ′′ + 2y ′ + y = xe x + 2e −x . m} ).dvntailieu..

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->