1

CHƯƠNG
CHƯƠNG
2: H
2: H


P Đ
P Đ


NG XU
NG XU


T NH
T NH


P KH
P KH


U
U

V
V


n
n
ñ
ñ


chung
chung
v
v


h
h


p
p
ñ
ñ


ng
ng
XNK
XNK

K
K


thu
thu


t
t
so
so


n
n
th
th


o
o
c
c
á
á
c
c
ñi
ñi


u
u
kho
kho


n
n
c
c


a
a
h
h


p
p
ñ
ñ


ng
ng
2
1. Hop dông xuât nhâp khâu là sự thỏa thuận
giữa các bên mua bán có trụ sở kinh doanh ở
các nước khác nhau.
Bên bán:
Cung cấp hàng hóa và chứng từ
Nhận tiền
Bên mua:
Trả tiền.
Nhận hàng
I. Các vấn ñề chung về hợp ñồng xuất nhập khẩu
3
2. Đặc ñiểm của hợp ñồng xuất nhập khẩu
Chủ thể của hợp ñồng: có trụ sở kinh doanh
ở các nước khác nhau.
Hàng hóa: Hàng hóa hữu hình và thường
chuyển ra khỏi biên giới của các nước.
Đồng tiền thanh toán thường là ngoại tệ.
Luật áp dụng: luật quốc gia, tập quán, thông
lệ quốc tế, các ñiều ước quốc tế,…
4
3. Bố cục của hợp ñồng xuất nhập khẩu
3 phần:
Phần 1: Phần trình bày (representations)
Tiêu ñề
Số hợp ñồng.
Thời gian ký kết hợp ñồng.
Phần giới thiệu chủ thể hợp ñồng: (parties)
Tên doanh nghiệp
Địa chỉ
ĐT, Fax, email,…
Người ñại diện.
Các ñịnh nghĩa, các phụ lục, cơ sở pháp lý
5
THE BUYER : HOA SEN GROUP
Address : No.9, Thong Nhat Boulevard, Song Than II Industrial
Park, Binh Duong Province, Vietnam
Tel : +84-650-790 955/737 903
Fax : +84-650-790 888/737 979
Represented by : Mr. Le Phuoc Vu Title : Chairman/General Director
THE SELLER:TENOVA key technologies Industriebau GmbH
Address : Inkustrasse 1-7/B/1/1, 3400 Klosterneuburg, Austria
Tel : +43 2243 34590
Fax : +43 2243 34590 - 20
Represented by : Mr. Giovanni Gallarati Title : Managing Director
6
Cơ sở pháp lý của hợp ñồng:
The Seller has agreed to sell and the Buyer has
agreed to buy the commodity under the terms and
conditions provided in this contract as follows
(Người bán ñồng ý bán và người mua ñồng ý mua
hàng hóa theo các ñiều kiện và ñiều khoản ñược
quy ñịnh trong hợp ñồng này như sau)
7
Hoặc :
After negotiation, both parties have agreed
to sign this contract on the following terms
and conditions
(sau khi ñám phán, hai bên thống nhất ký
hợp ñồng này dựa trên các ñiều kiện và
ñiều khoản sau)
8
Phần 2: Các ñiều khoản và ñiều kiện của hợp
ñồng (Terms and conditions)
Cách biểu hiện:
Điều khoản rõ ràng: express terms : ñược thể
hiện rõ ràng trong hợp ñồng
Điều khoản ngụ ý (implied terms): ñược suy ra
từ ñiều khoản rõ ràng
9
Tầm quan trọng
Những ñiều kiện cơ bản (conditions): nếu một
bên vi phạm thì bên kia có thể hủy bỏ hợp ñồng
Điều khoản thứ yếu (warranties): nếu một bên vi
phạm thì bên kia không có quyền hủy hợp ñồng,
nhưng ñược quyền ñòi bồi thường thiệt hại.
10
Mức ñộ sử dụng
Điều khoản riêng: (specific terms) áp dụng cho
từng giao dịch riêng biệt.
Điều khoản chung: (general terms): áp dụng cho
nhiều giao dịch khác nhau.
11
- Những ñiều khoản chủ yếu (cơ bản):
Tên hàng (Commodity)
Số lượng (Quantity).
Chất lượng (Quality/Specification)
Giá cả (Price)
Giao hàng (Shipment/Delivery).
Thanh toán (Payment)
Các ñiều khoản chủ yếu và tùy nghi
12
Nhûng diêu khoán tùy nghi (thú yêu):
Bao bì và ký mã hiệu hàng hóa (packing and
marking)
Phạt vi phạm hợp ñồng hoặc chế tài (penalty
hoặc sanction)
Bảo hiểm (insurance)
Bất khả kháng (force majeure)
Trọng tài (arbitration)
Điều khoản về khử trùng (fumigation)
Điều khoản về thuê tàu (shipping terms)
Điều khoản bảo hành (warranty)
...
13
Phần 3: phần kết của hợp ñồng xuất nhập khẩu
- Ngôn ngữ
- Số bản gốc
- Ngày hiệu lực
- Thể thức sửa ñổi, bổ sung, hủy bỏ hợp ñồng
- Địa ñiểm lập hợp ñồng
- Chữ ký các bên…
14
II. II. K Kỹ ỹ thu thuậ ật t so soạ ạn n th thả ảo o c cá ác c ñi ñiề ều u kho khoả ản n c củ ủa a h hợ ợp p ñ ñồ ồng ng
(1). Điều khoản về tên hàng (name of goods
/commodity/ decriptions)
- Ghi tên thương mại kèm tên khoa học.
- Ghi tên hàng hóa kèm ñịa phương sản xuất
- Ghi tên hàng kèm tên nhà sản xuất
- Ghi tên hàng kèm nhãn hiệu hàng hóa
15
- Tên hàng kèm qui cách chính của hàng
hóa
- Tên hàng kèm công dụng chủ yếu của
hàng hóa
- Tên hàng kèm mã số hàng hóa
- Hoặc có thể kết hợp các cách trên
16
2. 2. Đi Điề ều u kho khoả ản n v về ề s số ố lư lượ ợng ng (quantity) (quantity)
a. Đơn vị tính số lượng, trọng lượng
Một số ñơn vị ño lường thông dụng:
1 tấn (T) = 1 Mectric Ton (MT) = 1.000 kg
1 tấn = 2.204,6 pound (Lb)
1 pound (Lb) = 0,454 kg
1 gallon (dầu mỏ) Anh = 4,546 lít
1 gallon (dầu mỏ) Mỹ = 3,785 lít
1 thùng (barrel) dầu mỏ = 159 lít
1 thùng (Bushel) ngũ cốc = 36 lít
1 ounce = lạng = 28,35 gram
1 troy ounce = 31,1 gram
1 Inch = 2,54 cm (1m = 39,37 inch)
1 foot = 12 inches = 0,3048 m: (1m = 3,281 ft.)
1 mile = 1,609 km.
1 yard = 0,9144m ; (1m = 1,0936 yard)
17
b. Phương pháp quy ñịnh số lượng

Phương
Phương
ph
ph
á
á
p
p
qui
qui
ñ
ñ


nh
nh
d
d


t
t
kho
kho
á
á
t
t
(
(
ch
ch
í
í
nh
nh
x
x
á
á
c
c
)
)
s
s






ng
ng
:
:
Ví dụ: 1.000 cái máy kéo; 10.000 xe máy
Thường dùng trong buôn bán hàng công
nghiệp, hàng bách hóa.
18
Phương pháp qui ñịnh phỏng chừng:
Ví dụ: Khoảng 1.000.000 tấn than, xấp xỉ 5.000 tấn quặng
thiếc.
Phương pháp này thường ñược dùng khi mua bán hàng
hóa có khối lượng lớn như: phân bón, quặng, ngũ cốc
...
Các từ sử dụng:
- Khoảng (about)
- Xấp xỉ (Approximately)
- Trên dưới (More or less)
- Từ ... ñến ... (From . . . to . . .)
* Ví dụ: 1.000 MT more or less 5%.
Hoặc from 950 MT to 1.050 MT about 1.000 MT.
Lưu ý: Khi dùng about hoặc approximately thì trong
phương thức thanh toán bằng L/C thường dung sai cho
phép là 10%. (UCP 600)
19
Các vấn ñề liên quan ñến dung sai
(tolerance hoặc margin)
- Dung sai là bao nhiêu
- Dung sai do ai lựa chọn (at buyer’s option
hoặc at seller’s option)
- Giá dung sai tính như thế nào (giá thị
trường hay theo giá hợp ñồng)
20
c. Phương pháp xác ñịnh trọng lượng hàng hóa
Trọng lượng cả bì (Gross weight): trọng lượng
của bản thân hàng hóa cộng trọng lượng mọi
thứ bao bì.
Gross weight = Net weight + Tareweight
(Trọng lượng cả bì = trọng lượng tịnh + trọng
lượng bao bì)
Trường hợp áp dụng:
21
Trọng lượng tịnh (Net Weight) chỉ tính trọng
lượng của bản thân hàng hóa.
Net weight = gross weight – tare weight
Cách xác ñịnh trọng lượng bao bì
- Trọng lượng bao bì thực tế (actual tare)
- Trọng lượng bao bì bình quân (average tare)
- Trọng lượng bao bì quen dùng (customary tare)
- Trong lượng bao bì ước tính (estimated tare)
- Trọng lượng bao bì theo lời khai người bán trên
hóa ñơn (invoiced tare)
22
Trọng lượng thương mại (commercial weight) là
trọng lượng của hàng hóa có ñộ ẩm tiêu chuẩn.
Qui ñổi trọng lượng thực tế của hàng hóa sang trọng
lượng thương mại nhờ công thức:
GTM = Gtt (1 + Wtc)/(1 + Wtt)
Trong ñó:
GTM - trọng lượng thương mại của hàng hóa;
Gtt - Trọng lượng thực tế của hàng hóa
Wtc - ñộ ẩm tiêu chuẩn của hàng hóa (tính bằng %)
Wtt - ñộ ẩm thực tế của hàng hóa (tính bằng %)
23
d. Địa ñiểm xác ñịnh số lượng trọng lượng
Cảng ñi, nước xuất khẩu: shipped
quantity/weight hoặc B/L quantity/weight
Cảng ñến nước nhập khẩu: landed
quantity/weight
Địa ñiểm xác ñịnh là ở ñâu: Cảng ñi, cảng ñến,
nước xuất khẩu hay nhập khẩu.
24
3. Điều khoản về bao bì (packing):
a) Phương pháp qui ñịnh chất lượng bao bì:
Qui ñịnh chung: Chất lượng bao bì phù hợp với
một phương tiện vận tải nào ñó.
Ví dụ: Bao bì phù hợp với vận chuyển ñường sắt
Bao bì phù hợp với vận chuyển ñường biển
Bao bì phù hợp với vận chuyển ñường hàng
không.
Phương pháp này có nhược ñiểm là có thể dẫn ñến
tranh chấp vì hai bên không hiểu giống nhau.
25
Qui ñịnh cụ thể:
- Vật liệu làm bao bì
- Hình dáng của bao bì: Hộp (case), thùng
(drums), cuộn (rolls), bao (gunny bags) ...
- Kích thước bao bì
- Số lớp bao bì và cách thức cấu tạo của
mỗi lớp ñó.
- Yêu cầu về ñai nẹp bao bì . . .
26
b) Phương pháp cung cấp bao bì:
- Người bán cung cấp bao bì nhưng người mua
không trả lại.
- Người bán cung cấp bao bì nhưng người mua
trả lại.
- Bên mua gởi bao bì ñến trước ñể ñóng gói.
27
c) Phương pháp xác ñịnh giá cả bao bì:
- Ðược tính vào giá hàng (Packing charges
included).
- Bao bì tính riêng so với giá hàng: tính theo
thực tế hoặc % so giá hàng.
- Giá cả bao bì tính như giá hàng (gross weight
for net)
28
(4). Điều khoản về phẩm chất hàng hóa (quality
hoặc specification)
a. Xác ñịnh phẩm chất dựa vào hàng mẫu (sample)
Chất lượng hàng hóa ñược xác ñịnh căn cứ vào chất
lượng của một ít hàng hóa gọi là mẫu hàng (sample).
- Thông thường mẫu sẽ ñược ñóng dấu và ký tên, lập
3 mẫu
- Mẫu hàng có thể do người bán hoặc người mua ñưa
ra.
- Phương pháp này thường dùng trong mua bán các
hàng hóa khó tiêu chuẩn hóa, khó mô tả
Ví dụ: quality as per (about) the sample given by the
seller/buyer.
29
b. Dựa vào phẩm cấp (category) hoặc tiêu chuẩn
(standard)
Tiêu chuẩn là những quy ñịnh về sự ñánh giá chất
lượng (các tiêu chuẩn về phẩm chất), về
phương pháp sản xuất, chế biến, ñóng gói, kiểm
tra hàng hóa….
Dựa tiêu chuẩn người ta phân hàng hóa nhiều
phẩm cấp: loại 1, loại 2, loại 3
Khi ký hợp ñồng các bên dẫn chiếu ñến các tiêu
chuẩn này (số tiêu chuẩn, người/cơ quan ban
hành)
Ví dụ: Xi măng Việt Nam P.500 theo TCVN 140/84
30
c. Dựa vào hàm lượng chất chủ yếu trong hàng
hóa
Chất chủ yếu có 2 loại
- Chất có ích: loại này càng nhiều càng tốt, trong
hợp ñồng phải qui ñịnh mức tối thiểu (min).
- Chất vô ích, có hại: càng ít, càng tốt, trong hợp
ñồng cần khống chế mức tối ña (max).
Phương pháp này thường dùng trong mua bán
nguyên liệu, lương thực, thực phẩm.
Ví dụ: sắn lát (tinh bột : 70% tối thiểu (min), bùn
ñất, cát không quá 1% (max),…)
31
Ví dụ: Phẩm chất gạo xuất khẩu 25% tấm
- Độ ẩm tối ña 14% : moisture max 14%
- Tạp chất tối ña 0,5%: foreign matter max 0,5%
- Hạt vỡ tối ña 25%: broken bean max 25%
- Hạt nguyên tối thiểu 40%: standard bean min
40%
- Hạt hư không quá 2%: damaged grain max 2%
- Hạt bạc bụng không quá 8% : chalky grain max
8%
- Hạt ñỏ không quá 4%: red bean max 4%
32
d. Dựa vào số lượng thành phẩm thu ñược từ
hàng hóa ñó
Ví dụ: số lượng dầu lấy ñược từ hạt có dầu
Số lượng len lấy ñược từ lông cừu
Số lượng ñường kính lấy ñược từ ñường thô.
Phương pháp này dùng trong mua bán nguyên
liệu hoặc bán thành phẩm
33
e. Dựa vào hiện trạng hàng hóa
Thường dùng trong mua bán nông sản và khoáng
sản, trong hợp ñồng có câu “Chỉ bán hàng nếu
ñến” (to arrive sale)
Có nghĩa là có thế nào giao thế ấy, tức phẩm chất
hàng hóa giao ñúng như mẫu hàng ñã lấy ñược
khi bốc, còn khi hàng ñến phẩm chất thế nào
người mua nhận thế ñó, tức người mua chịu rủi
ro, hư hỏng về hàng hóa trong quá trình vận
chuyển.
34
f. Dựa vào việc xem hàng trước
Phương pháp này thường gọi là “ñã xem và ñồng
ý” (inspected – approved), tức là hàng hóa ñược
người mua xem và ñồng ý, còn người mua phải
nhận hàng và trả tiền
- Trường hợp Hợp ñồng có qui ñịnh chất lượng và
ghi người mua xem trước.
- Trường hợp người mua xem trước khi ký hợp
ñồng
35
g. Dựa vào dung trọng hàng hóa
- Dung trọng là trọng lượng tự nhiên của 1 ñơn vị
dung tích.
- Dung trọng: nói lên tính chất vật lý: hình dạng, kích
cỡ, trọng lượng,…tỷ trọng tạp chất.
- Dùng chủ yếu trong mua bán ngũ cốc
36
Ngoài ra, có thể có các phương pháp sau
- Dựa vào quy cách hàng hóa
- Dựa vào nhãn hiệu hàng hóa
- Dựa vào tài liệu kỹ thuật
- Dựa vào mô tả hàng hóa,…
- Kết hợp một hoặc nhiều các trên lại với nhau
37
(5). Điều khoản về giá cả (price hoặc unit price)
a. Đồng tiền tính toán (account currency):
- Đồng tiền Người bán
- Đồng tiền người mua
- Đồng tiền thứ 3
Chọn ñồng tiền nào
- Tập quán ngành hàng
- Thị trường
- Thị trường thuộc về ai
38
b. Phương pháp qui ñịnh giá hợp ñồng: thường có
2 cách
+ Giá cố ñịnh (fixed price): giá ñược xác ñịnh lúc
ký hợp ñồng và không thay ñổi trong quá trình
thực hiện hợp ñồng
+ Giá thay ñổi: chưa xác ñịnh chính thức khi ký
hợp ñồng
- Giá quy ñịnh sau: Giá ñược xác ñịnh sau thời
ñiểm ký kết hợp ñồng.
- Giá linh hoạt (flexible price) : Giá cho phép ñiều
chỉnh theo biến ñộng của thị trường.
39
- Giá di ñộng (trượt) (sliding scale price): giá ñược
ñiều chỉnh theo biến ñộng của chi phí ñầu vào.
Áp dụng: Thiết bị toàn bộ, tàu biển, máy bay, các
thiết bị lớn trong công nghiệp.
40
c. Điều kiện cơ sở giao hàng
- FOB, CFR, CIF,…???
- Địa ñiểm, cảng nào?
- Incoterms năm?
d. Các quy ñịnh khác:
- Chi phí bao bì ñã tính trong giá hàng hay chưa
(packing charges included)???
- Linh kiện ñã tính hay chưa (accessory cost
included)???
- Phí xếp dỡ, chèn lót (dunnage), lõng hàng
(lighterage), phí cầu bến (THC – terminal handling
charge),…có tính trong giá giá hàng hay chưa, phí
san xếp (stowage - S, trimming - T,…)???
41
(6). (6). Đi Điề ều u kho khoả ản n v về ề Thanh Thanh to toá án n (payment) (payment)
a. Đồng tiền thanh toán: (payment currency):
ñồng tiền người mua trả cho người bán
- Chọn ñồng tiền nào
- Nếu ñồng tiền thanh toán khác ñồng tiền
tính toán: thõa thuận nguyên tắc xác ñịnh tỉ
giá qui ñổi
42
b. Thời gian thanh toán (payment time/period)
Trả trước
Trả ngay
Trả sau
Trả hỗn hợp
Thời gian thanh toán quan trọng: rủi ro tỉ giá, lãi
suất, khả năng thanh toán, giá hàng,…
43
c cc c
•Phương thức thanh toán (mode/method of
payment)
Phương
Phương
th
th


c
c
thanh
thanh
to
to
á
á
n
n
qu
qu


c
c
t
t
ế
ế
(mode/method of international payment):
(mode/method of international payment):
l
l
à
à
c
c
á
á
ch
ch
ngư
ngư


i
i
mua
mua
tr
tr


ti
ti


n
n
v
v
à
à
ngư
ngư


i
i
b
b
á
á
n
n
giao
giao
h
h
à
à
ng
ng
.
.
44
Các phương thức thanh toán quốc tế thường
dùng:
Chuyển tiền (T/T, TTR – TELEGRAPHIC
TRANSFER)
Nhờ thu (collection) : D/A hay D/P
Tín dụng chứng từ (documentary credits) hay
bằng letter of credit (L/C)
45
3. Trình tự: chuyển tiền trả sau
NHXK NHNK
XK NK
3
2 4
1
1. 1. Giao Giao h hà àng ng
2. 2. Vi Viế ết t thư thư yêu yêu c cầ ầu u chuy chuyể ển n
ti tiề ền n. .
3. 3. Chuy Chuyể ển n ti tiề ền n ra ra nư nướ ớc c
ngo ngoà ài i. .
4. 4. Tr Trả ả ti tiề ền n cho cho ngư ngườ ời i hư hưở ởng ng
l lợ ợi i. .
46
Quy trình chuyển tiền trả trước
NHXK
NHNK
XK NK
2
1 3
4
1. NK chuyển tiền
2. NHNK yều cầu trả
tiền
3. Trả tiền cho XK
4. Giao hàng
47
2. Quy trình nhò thu (collection):
NHXK
Remitting bank
NHNK
Collecting bank
XK
Principal
NK
Drawee
3
7
2
1
8
5
4
0
6
48
7. Documents
3. Letter of Credit
Applicant
Importer/Buyer
Exporter’s Bank/
Advising Bank
Importer’s Bank/
Issuing Bank
Buyer & Seller Agree
6.
Documents
8.
Documents
2.
Application
1. 1.
5. Product
is Shipped
2.
9.
10.
Quy trình thanh toán tín dụng chứng từ
4.
Letter of
Credit
Beneficiary
Exporter/Seller
49
Các phương thức khác nhau
Chi phí
Độ rủi ro ñối với các bên
Tốc ñộ thanh toán
Mức ñộ phức tạp của bộ chừng từ và nghiệp
vụ
50
Chọn phương thức nào
Giá trị hợp ñồng
Quan hệ giữa người bán và mua
Vị thế thương mại giữa bán và mua
Tập quán từng khu vực thị trường
51
d. Bộ chứng từ thanh toán (documents required)
Thường qui ñịnh các vấn ñề sau:
- Các loại chứng từ
- Số lượng bản gốc và bản sao mỗi loại
chứng từ
- Yêu cầu ký phát của từng loại chứng từ
52
7 77 7
Điều khoản về giao hàng (shipment hoặc
delivery)
Nội dung
-Thời gian giao hàng
-Địa ñiểm giao hàng
-Thông báo giao hàng
-Các qui ñịnh khác có liên quan giao hàng
53
a aa a
Thời gian giao hàng (shipment time/period)
- Giao hàng vào 1 ngày nhất ñịnh : on 15 March 2008
- Quy ñịnh ngày cuối cùng phải giao hàng
Ví dụ: shipment not later than 15 March 2008.
- Quy ñịnh 1 khoảng thời gian
Ví dụ: shipment in March 2008
- Quy ñịnh 1 khoảng thời gian nhất ñịnh tùy sự lựa
chọn của các bên
Ví dụ:
Trong vòng 6 tháng sau khi ký hợp ñồng, theo sự
lựa chọn của người bán (within 6 months after
concluding the contract, at seller’s option)
54
b bb b
Địa ñiểm giao hàng (place of shipment/delivery)
-Địa ñiểm này thường liên quan chặt chẽ phương
thức chuyên chở và ñiều kiện cơ sở giao hàng
Trong TMQT có thể dùng các cách sau
Cảng xếp hàng : loading port : 1 hoặc nhiều cảng
Cảng dỡ hàng : discharging port: 1 hoặc nhiều cảng
Đôi khi gặp cảng lựa chọn : optional port:
Ví dụ: CIF Hochiminh, Qui nhon, Haiphong at seller’s
option.
55
c cc c
Thông báo giao hàng (notice of shipment)
- Mua thông báo cho bán: Chỉ ñịnh PTVT, Thời gian giao
hàng,…
-Bán thông báo mua: thời gian giao hàng, kết quả giao hàng
(pre - advice of shipment hoặc advice of shipment)
Thường có các nội dung
- Số lần thông báo: 1,2 ….
- Nội dung thông báo: ???
- Thời gian thông báo ????
-Phương tiện thông báo (fax, telephone, email,…)
56
d dd d
Các quy ñịnh khác
* Giao hàng nhiều lần cho phép hay không
Partial shipment allowed/not allowed (giao hàng
nhiều lần cho phép/cấm
Total shipment only (chỉ giao hàng 1 lần)
•Cho phép chuyển tải hay không
Vì dụ: transhipment allowed/prohibited
•Chứng từ ñến chậm chấp nhận hay không
Stale documents acceptable/not acceptable
•Vận ñơn bên thứ ba chấp nhận hay không
Third party B/L acceptable/not acceptable.
57
8 88 8
Điều khoản bảo hiểm (insurance)
a. Ai mua bảo hiểm cho hàng hóa
Covered by the seller/buyer (bảo hiểm do người
bán/người mua mua)
b. Số tiền mua bảo hiểm (amount insured) : là bao
nhiêu
c. Điều kiện bảo hiểm A, B, C
d. Nơi khiếu nại, ñòi bồi thường bảo hiểm ở ñâu
e. Chứng từ bảo hiểm (insurance document) :
insurance policy/ certificate of insurance
58
9 99 9
Điều khoản bất khả kháng (Force majeure)
a. Quy ñịnh về bất khả kháng
• Quy ñịnh chung: ñưa ra nguyên tắc xác ñịnh bất
khả kháng
• Quy ñịnh cụ thể: liệt kê các trường hợp bất khả
kháng vào hợp ñồng
• Kết hợp 2 cách trên
• Hoặc dẫn chiếu ñiều khoản bất khả kháng của ICC
The force majeure (exemption) clause of the
International Chamber of commerce (ICC
Publacation No. 421) is hereby incorporated in this
contract)
59
9 99 9
Điều khoản bất khả kháng (Force majeure)
b. Quyền và nghĩa vụ các bên
* Bên bị bất khả kháng
•Thông báo cho bên kia
•Lấy giấy chứng nhận chính quyền ñịa
phương hoặc Phòng thương mại ñịa phương
•Được hoãn, miễn thi hành nghĩa vụ của hợp
ñồng trong thời gian: Thời gian xảy ra bất
khả kháng cộng thời gian khắc phục nó.
* Bên kia: nếu thời hạn lâu có thể ñề nghị hủy
bỏ hợp ñồng
60
10 10 10 10
Điều khoản về trong tài (Arbitration)
* Các vấn ñề liên quan ñến trọng tài
Phương thức giải quyết tranh chấp
Loại hình trọng tài
- Trọng tài quy chế: xét xử theo quy chế của nó
- Trọng tài vụ việc (ad hoc): các bên cần thõa thuận
các vấn ñề như: ñịa ñiểm, luật, việc chấp hành
phán quyết,…
61
10 10 10 10
Điều khoản về trong tài (Arbitration) (tt)
- Địa ñiểm tiến hành trọng tài: có liên quan chặt chẽ
chọn luật giải quyết tranh chấp.
- Trình tự tiến hành trọng tài
1. Thõa hiệp trọng tài: có thể ghi trước trong hợp
ñồng hoặc sau thõa thuận bằng văn bản riêng
trước hoặc sau khi tranh chấp xảy ra.
2. Tổ chức ủy ban trọng tài
- Mỗi bên chọn 1 trong tài, 2 trong tài này chọn
trọng tài thứ 3 (thường là chủ tịch ủy ban)
- 2 bên cùng chọn 1 trọng tài tiến hành xét xử
62
10 10 10 10
Điều khoản về trong tài (Arbitration) (tt)
Chấp hành tài quyết: Công ước New york 1958 về
việc “Công nhận và cưỡng chế chấp hành tài
quyết nước ngoài”, Việt Nam là thành viên.
Trong thực thế, ñôi khi người ra chỉ quy ñịnh tổ
chức giải quyết theo quy chế của nó
Ví dụ: All disputes arising out of or in relation to
this contract shall be finally by the Vietnam
International Arbitration centre at the Vietnam
Chamber of commerce and industry in
accordance with its arbitration rules.
63
10 10 10 10
Điều khoản về trong tài (Arbitration) (tt)
3. Tiến hành xét xử
- Thông báo ngày giờ tiến hành
- Vắng vẫn tiến hành
- Hòa giải, nếu không thành sẽ xét xử
4. Tài quyết: ñược thông qua dựa tên phiế ña số của
ủy ban trọng tài, thường có giá trị chung thẩm.
5. Trọng tài phí: thường do bên thua kiện chịu
6. Luật giải quyết
- 2 bên chọn trước
- Do ủy ban trọng tài quyết ñịnh
- Dựa ñịa ñiểm trọng tài
64
NỘI DUNG ĐIỀU KHOẢN
Hình thức trọng tài: vụ việc hay qui chế
Số lượng trọng tài viên: 1- 3
Địa ñiểm tiến hành trọng tài:
Luật giải quyết tranh chấp: có thể khác
luật hợp ñồng.
Ngôn ngữ tiến hành trọng tài: thường
ngôn ngữ giao dịch 2 bên.

I. Các v n ñ chung v h p ñ ng xu t nh p kh u

1. H p ñ ng xu t nh p kh u là s th a thu n gi a các bên mua bán có tr s kinh doanh các nư c khác nhau. Bên bán: Cung c p hàng hóa và ch ng t Nh n ti n Bên mua: Tr ti n. Nh n hàng

2

2. Đ c ñi m c a h p ñ ng xu t nh p kh u

Ch th c a h p ñ ng: có tr s kinh doanh các nư c khác nhau. Hàng hóa: Hàng hóa h u hình và thư ng chuy n ra kh i biên gi i c a các nư c. Đ ng ti n thanh toán thư ng là ngo i t . Lu t áp d ng: lu t qu c gia, t p quán, thông l qu c t , các ñi u ư c qu c t ,…
3

các ph l c. Fax. Ph n gi i thi u ch th h p ñ ng: (parties) Tên doanh nghi p Đ a ch ĐT. B c c c a h p ñ ng xu t nh p kh u 3 ph n: Ph n 1: Ph n trình bày (representations) Tiêu ñ S h p ñ ng. Th i gian ký k t h p ñ ng.3. Các ñ nh nghĩa.… Ngư i ñ i di n. cơ s pháp lý 4 . email.

Le Phuoc Vu Title : Chairman/General Director THE SELLER:TENOVA key technologies Industriebau GmbH Address : Inkustrasse 1-7/B/1/1. 3400 Klosterneuburg. Vietnam Tel : +84-650-790 955/737 903 Fax : +84-650-790 888/737 979 Represented by : Mr. Binh Duong Province.20 Represented by : Mr. Giovanni Gallarati Title : Managing Director 5 .THE BUYER : HOA SEN GROUP Address : No. Austria Tel : +43 2243 34590 Fax : +43 2243 34590 . Thong Nhat Boulevard. Song Than II Industrial Park.9.

Cơ s pháp lý c a h p ñ ng: The Seller has agreed to sell and the Buyer has agreed to buy the commodity under the terms and conditions provided in this contract as follows (Ngư i bán ñ ng ý bán và ngư i mua ñ ng ý mua hàng hóa theo các ñi u ki n và ñi u kho n ñư c quy ñ nh trong h p ñ ng này như sau) 6 .

hai bên th ng nh t ký h p ñ ng này d a trên các ñi u ki n và ñi u kho n sau) 7 . both parties have agreed to sign this contract on the following terms and conditions (sau khi ñám phán.Ho c : After negotiation.

Ph n 2: Các ñi u kho n và ñi u ki n c a h p ñ ng (Terms and conditions) Cách bi u hi n: Đi u kho n rõ ràng: express terms : ñư c th hi n rõ ràng trong h p ñ ng Đi u kho n ng ý (implied terms): ñư c suy ra t ñi u kho n rõ ràng

8

T m quan tr ng Nh ng ñi u ki n cơ b n (conditions): n u m t bên vi ph m thì bên kia có th h y b h p ñ ng Đi u kho n th y u (warranties): n u m t bên vi ph m thì bên kia không có quy n h y h p ñ ng, nhưng ñư c quy n ñòi b i thư ng thi t h i.

9

M c ñ s d ng Đi u kho n riêng: (specific terms) áp d ng cho t ng giao d ch riêng bi t. Đi u kho n chung: (general terms): áp d ng cho nhi u giao d ch khác nhau.

10

Ch t lư ng (Quality/Specification) Giá c (Price) Giao hàng (Shipment/Delivery).Nh ng ñi u kho n ch y u (cơ b n): Tên hàng (Commodity) S lư ng (Quantity).Các ñi u kho n ch y u và tùy nghi . Thanh toán (Payment) 11 .

12 .Nh ng ñi u kho n tùy nghi (th y u): Bao bì và ký mã hi u hàng hóa (packing and marking) Ph t vi ph m h p ñ ng ho c ch tài (penalty ho c sanction) B o hi m (insurance) B t kh kháng (force majeure) Tr ng tài (arbitration) Đi u kho n v kh trùng (fumigation) Đi u kho n v thuê tàu (shipping terms) Đi u kho n b o hành (warranty) ...

Ph n 3: ph n k t c a h p ñ ng xu t nh p kh u .Ngôn ng . h y b h p ñ ng .Ngày hi u l c .Ch ký các bên… 13 . b sung.S b ng c .Th th c s a ñ i.Đ a ñi m l p h p ñ ng .

Ghi tên hàng kèm tên nhà s n xu t .Ghi tên thương m i kèm tên khoa h c. K thu t so n th o các ñi u kho n c a h p ñ ng (1). Đi u kho n v tên hàng (name of goods /commodity/ decriptions) .Ghi tên hàng hóa kèm ñ a phương s n xu t .II.Ghi tên hàng kèm nhãn hi u hàng hóa 14 . .

.Tên hàng kèm qui cách chính c a hàng hóa .Tên hàng kèm mã s hàng hóa .Ho c có th k t h p các cách trên 15 .Tên hàng kèm công d ng ch y u c a hàng hóa .

54 cm (1m = 39.3048 m: (1m = 3.0936 yard) 16 . Đơn v tính s lư ng. 1 yard = 0. (1m = 1.1 gram 1 Inch = 2. tr ng lư ng M t s ñơn v ño lư ng thông d ng: 1 t n (T) = 1 Mectric Ton (MT) = 1.546 lít 1 gallon (d u m ) M = 3.609 km.6 pound (Lb) 1 pound (Lb) = 0.000 kg 1t n = 2.35 gram 1 troy ounce = 31.785 lít 1 thùng (barrel) d u m = 159 lít 1 thùng (Bushel) ngũ c c = 36 lít 1 ounce = l ng = 28.37 inch) 1 foot = 12 inches = 0.9144m .204.) 1 mile = 1.454 kg 1 gallon (d u m ) Anh = 4.2. Đi u kho n v s lư ng (quantity) a.281 ft.

b. 17 .000 cái máy kéo.000 xe máy Thư ng dùng trong buôn bán hàng công nghi p. 10. Phương pháp quy ñ nh s lư ng Phương pháp qui ñ nh d t khoát (chính xác) s lư ng: Ví d : 1. hàng bách hóa.

000 MT more or less 5%.. Ho c from 950 MT to 1.Trên dư i (More or less) ...050 MT about 1.000 MT.Kho ng (about) . . . (UCP 600) 18 . Lưu ý: Khi dùng about ho c approximately thì trong phương th c thanh toán b ng L/C thư ng dung sai cho phép là 10%. ñ n . . x p x 5.000.000 t n than..T .Phương pháp qui ñ nh ph ng ch ng: Ví d : Kho ng 1.X p x (Approximately) .000 t n qu ng thi c. (From .. to . ngũ c c .. qu ng.) * Ví d : 1. Phương pháp này thư ng ñư c dùng khi mua bán hàng hóa có kh i lư ng l n như: phân bón. Các t s d ng: . .

Dung sai do ai l a ch n (at buyer’s option ho c at seller’s option) .Dung sai là bao nhiêu .Giá dung sai tính như th nào (giá th trư ng hay theo giá h p ñ ng) 19 .Các v n ñ liên quan ñ n dung sai (tolerance ho c margin) .

Gross weight = Net weight + Tareweight (Tr ng lư ng c bì = tr ng lư ng t nh + tr ng lư ng bao bì) Trư ng h p áp d ng: 20 . Phương pháp xác ñ nh tr ng lư ng hàng hóa Tr ng lư ng c bì (Gross weight): tr ng lư ng c a b n thân hàng hóa c ng tr ng lư ng m i th bao bì.c.

Trong lư ng bao bì ư c tính (estimated tare) . Net weight = gross weight – tare weight Cách xác ñ nh tr ng lư ng bao bì .Tr ng lư ng bao bì quen dùng (customary tare) .Tr ng lư ng t nh (Net Weight) ch tính tr ng lư ng c a b n thân hàng hóa.Tr ng lư ng bao bì theo l i khai ngư i bán trên hóa ñơn (invoiced tare) 21 .Tr ng lư ng bao bì th c t (actual tare) .Tr ng lư ng bao bì bình quân (average tare) .

Gtt .Tr ng lư ng thương m i (commercial weight) là tr ng lư ng c a hàng hóa có ñ m tiêu chu n.ñ m tiêu chu n c a hàng hóa (tính b ng %) Wtt .ñ m th c t c a hàng hóa (tính b ng %) 22 .tr ng lư ng thương m i c a hàng hóa. Qui ñ i tr ng lư ng th c t c a hàng hóa sang tr ng lư ng thương m i nh công th c: GTM = Gtt (1 + Wtc)/(1 + Wtt) Trong ñó: GTM .Tr ng lư ng th c t c a hàng hóa Wtc .

nư c xu t kh u hay nh p kh u.d. nư c xu t kh u: shipped quantity/weight ho c B/L quantity/weight C ng ñ n nư c nh p kh u: landed quantity/weight Đ a ñi m xác ñ nh là ñâu: C ng ñi. 23 . c ng ñ n. Đ a ñi m xác ñ nh s lư ng tr ng lư ng C ng ñi.

3. Phương pháp này có như c ñi m là có th d n ñ n tranh ch p vì hai bên không hi u gi ng nhau. Ví d : Bao bì phù h p v i v n chuy n ñư ng s t Bao bì phù h p v i v n chuy n ñư ng bi n Bao bì phù h p v i v n chuy n ñư ng hàng không. 24 . Đi u kho n v bao bì (packing): a) Phương pháp qui ñ nh ch t lư ng bao bì: Qui ñ nh chung: Ch t lư ng bao bì phù h p v i m t phương ti n v n t i nào ñó.

cu n (rolls).V t li u làm bao bì . . . . bao (gunny bags) ... 25 .S l p bao bì và cách th c c u t o c a m i l p ñó. thùng (drums).Kích thư c bao bì .Hình dáng c a bao bì: H p (case).Yêu c u v ñai n p bao bì . .Qui ñ nh c th : .

26 .b) Phương pháp cung c p bao bì: .Ngư i bán cung c p bao bì nhưng ngư i mua tr l i.Bên mua g i bao bì ñ n trư c ñ ñóng gói. . .Ngư i bán cung c p bao bì nhưng ngư i mua không tr l i.

.Ðư c tính vào giá hàng (Packing charges included). .Bao bì tính riêng so v i giá hàng: tính theo th c t ho c % so giá hàng.Giá c bao bì tính như giá hàng (gross weight for net) 27 .c) Phương pháp xác ñ nh giá c bao bì: .

(4). l p 3m u M u hàng có th do ngư i bán ho c ngư i mua ñưa ra. khó mô t Ví d : quality as per (about) the sample given by the seller/buyer. Phương pháp này thư ng dùng trong mua bán các hàng hóa khó tiêu chu n hóa. Đi u kho n v ph m ch t hàng hóa (quality ho c specification) a. 28 . Xác ñ nh ph m ch t d a vào hàng m u (sample) Ch t lư ng hàng hóa ñư c xác ñ nh căn c vào ch t lư ng c a m t ít hàng hóa g i là m u hàng (sample). Thông thư ng m u s ñư c ñóng d u và ký tên.

D a vào ph m c p (category) ho c tiêu chu n (standard) Tiêu chu n là nh ng quy ñ nh v s ñánh giá ch t lư ng (các tiêu chu n v ph m ch t). lo i 3 Khi ký h p ñ ng các bên d n chi u ñ n các tiêu chu n này (s tiêu chu n. ki m tra hàng hóa…. v phương pháp s n xu t. ch bi n.b. ngư i/cơ quan ban hành) Ví d : Xi măng Vi t Nam P.500 theo TCVN 140/84 29 . D a tiêu chu n ngư i ta phân hàng hóa nhi u ph m c p: lo i 1. ñóng gói. lo i 2.

c. trong h p ñ ng ph i qui ñ nh m c t i thi u (min).Ch t vô ích. có h i: càng ít. bùn ñ t. Phương pháp này thư ng dùng trong mua bán nguyên li u. lương th c. th c ph m. càng t t. D a vào hàm lư ng ch t ch y u trong hàng hóa Ch t ch y u có 2 lo i . Ví d : s n lát (tinh b t : 70% t i thi u (min).Ch t có ích: lo i này càng nhi u càng t t. . trong h p ñ ng c n kh ng ch m c t i ña (max).…) 30 . cát không quá 1% (max).

5%: foreign matter max 0.Đ m t i ña 14% : moisture max 14% .Ví d : Ph m ch t g o xu t kh u 25% t m .H t v t i ña 25%: broken bean max 25% .H t b c b ng không quá 8% : chalky grain max 8% .H t ñ không quá 4%: red bean max 4% 31 .5% .H t hư không quá 2%: damaged grain max 2% .H t nguyên t i thi u 40%: standard bean min 40% .T p ch t t i ña 0.

Phương pháp này dùng trong mua bán nguyên li u ho c bán thành ph m 32 .d. D a vào s lư ng thành ph m thu ñư c t hàng hóa ñó Ví d : s lư ng d u l y ñư c t h t có d u S lư ng len l y ñư c t lông c u S lư ng ñư ng kính l y ñư c t ñư ng thô.

t c ph m ch t hàng hóa giao ñúng như m u hàng ñã l y ñư c khi b c. D a vào hi n tr ng hàng hóa Thư ng dùng trong mua bán nông s n và khoáng s n. hư h ng v hàng hóa trong quá trình v n chuy n. còn khi hàng ñ n ph m ch t th nào ngư i mua nh n th ñó. trong h p ñ ng có câu “Ch bán hàng n u ñ n” (to arrive sale) Có nghĩa là có th nào giao th y.e. 33 . t c ngư i mua ch u r i ro.

. t c là hàng hóa ñư c ngư i mua xem và ñ ng ý.f. D a vào vi c xem hàng trư c Phương pháp này thư ng g i là “ñã xem và ñ ng ý” (inspected – approved). còn ngư i mua ph i nh n hàng và tr ti n .Trư ng h p ngư i mua xem trư c khi ký h p ñ ng 34 .Trư ng h p H p ñ ng có qui ñ nh ch t lư ng và ghi ngư i mua xem trư c.

… t tr ng t p ch t.g. tr ng lư ng.Dung tr ng: nói lên tính ch t v t lý: hình d ng.Dung tr ng là tr ng lư ng t nhiên c a 1 ñơn v dung tích. D a vào dung tr ng hàng hóa . . . kích c .Dùng ch y u trong mua bán ngũ c c 35 .

Ngoài ra.D a vào mô t hàng hóa. có th có các phương pháp sau .… .D a vào tài li u k thu t .D a vào quy cách hàng hóa .D a vào nhãn hi u hàng hóa .K t h p m t ho c nhi u các trên l i v i nhau 36 .

Th trư ng thu c v ai 37 .Đ .T p quán ngành hàng .Th trư ng .(5). Đ .Đ . Đi u kho n v giá c (price ho c unit price) a.Đ ng ti ng ti ng ti ng ti n tính toán (account currency): n Ngư i bán n ngư i mua n th 3 Ch n ñ ng ti n nào .

Giá quy ñ nh sau: Giá ñư c xác ñ nh sau th i ñi m ký k t h p ñ ng. 38 .b. Phương pháp qui ñ nh giá h p ñ ng: thư ng có 2 cách + Giá c ñ nh (fixed price): giá ñư c xác ñ nh lúc ký h p ñ ng và không thay ñ i trong quá trình th c hi n h p ñ ng + Giá thay ñ i: chưa xác ñ nh chính th c khi ký h p ñ ng . .Giá linh ho t (flexible price) : Giá cho phép ñi u ch nh theo bi n ñ ng c a th trư ng.

39 . các thi t b l n trong công nghi p.Giá di ñ ng (trư t) (sliding scale price): giá ñư c ñi u ch nh theo bi n ñ ng c a chi phí ñ u vào. Áp d ng: Thi t b toàn b . tàu bi n. máy bay..

Chi phí bao bì ñã tính trong giá hàng hay chưa (packing charges included)??? . lõng hàng (lighterage). chèn lót (dunnage).S.… có tính trong giá giá hàng hay chưa. phí san x p (stowage .Phí x p d .Đ a ñi m. CIF.Linh ki n ñã tính hay chưa (accessory cost included)??? .T. c ng nào? .…)??? 40 . phí c u b n (THC – terminal handling charge).… ??? . CFR. trimming .c.Incoterms năm? d. Đi u ki n cơ s giao hàng .FOB. Các quy ñ nh khác: .

Đi u kho n v Thanh toán (payment) a.(6). Đ ng ti n thanh toán: (payment currency): ñ ng ti n ngư i mua tr cho ngư i bán Ch n ñ ng ti n nào N u ñ ng ti n thanh toán khác ñ ng ti n tính toán: thõa thu n nguyên t c xác ñ nh t giá qui ñ i 41 .

giá hàng.… 42 . Th i gian thanh toán (payment time/period) Tr trư c Tr ngay Tr sau Tr h n h p Th i gian thanh toán quan tr ng: r i ro t giá.b. kh năng thanh toán. lãi su t.

43 .c •Phương th c thanh toán (mode/method of payment) Phương th c thanh toán qu c t (mode/method of international payment): là cách ngư i mua tr ti n và ngư i bán giao hàng.

TTR – TELEGRAPHIC TRANSFER) Nh thu (collection) : D/A hay D/P Tín d ng ch ng t (documentary credits) hay b ng letter of credit (L/C) 44 .Các phương th c thanh toán qu c t thư ng dùng: Chuy n ti n (T/T.

Trình t : chuy n ti n tr sau 3 NHXK 4 NHNK 2 1. 45 . Vi t thư yêu c u chuy n ti n. Tr ti n cho ngư i hư ng l i. Giao hàng 2. XK 1 NK 3. Chuy n ti n ra nư c ngoài. 4.3.

Tr ti n cho XK 4.Quy trình chuy n ti n tr trư c 2 NHXK 3 NHNK 1 1. Giao hàng XK 4 NK 46 . NK chuy n ti n 2. NHNK y u c u tr ti n 3.

2. Quy trình nh thu (collection): 3 NHNK NHXK Collecting bank Remitting bank 7 2 8 XK Principal 0 1 6 5 NK Drawee 4 47 .

Documents Exporter’s Bank/ Advising Bank 9.Quy trình thanh toán tín d ng ch ng t 5. 6. 1. Application Applicant Importer/Buyer Beneficiary Exporter/Seller 4. Letter of Credit Buyer & Seller Agree Documents 8. 10. 2. Product is Shipped 1. Letter of Credit 7. Importer’s Bank/ Issuing Bank 48 . 3. Documents 2.

Các phương th c khác nhau Chi phí Đ r i ro ñ i v i các bên T c ñ thanh toán M c ñ ph c t p c a b ch ng t v và nghi p 49 .

Ch n phương th c nào Giá tr h p ñ ng Quan h gi a ngư i bán và mua V th thương m i gi a bán và mua T p quán t ng khu v c th trư ng 50 .

Các lo i ch ng t .S lư ng b n g c và b n sao m i lo i ch ng t . B ch ng t thanh toán (documents required) Thư ng qui ñ nh các v n ñ sau: .d.Yêu c u ký phát c a t ng lo i ch ng t 51 .

7 Đi u kho n v delivery) N i dung giao hàng (shipment ho c -Th i gian giao hàng -Đ a ñi m giao hàng -Thông báo giao hàng -Các qui ñ nh khác có liên quan giao hàng 52 .

at seller’s option) l a 53 .a Th i gian giao hàng (shipment time/period) .Giao hàng vào 1 ngày nh t ñ nh : on 15 March 2008 . . theo s l a ch n c a ngư i bán (within 6 months after concluding the contract.Quy ñ nh ngày cu i cùng ph i giao hàng Ví d : shipment not later than 15 March 2008.Quy ñ nh 1 kho ng th i gian nh t ñ nh tùy s ch n c a các bên Ví d : Trong vòng 6 tháng sau khi ký h p ñ ng.Quy ñ nh 1 kho ng th i gian Ví d : shipment in March 2008 .

Qui nhon. Haiphong at seller’s option. 54 .b Đ a ñi m giao hàng (place of shipment/delivery) -Đ a ñi m này thư ng liên quan ch t ch phương th c chuyên ch và ñi u ki n cơ s giao hàng Trong TMQT có th dùng các cách sau C ng x p hàng : loading port : 1 ho c nhi u c ng C ng d hàng : discharging port: 1 ho c nhi u c ng Đôi khi g p c ng l a ch n : optional port: Ví d : CIF Hochiminh.

advice of shipment ho c advice of shipment) Thư ng có các n i dung . k t qu giao hàng (pre .S l n thông báo: 1. .N i dung thông báo: ??? . telephone.2 ….…) 55 .… -Bán thông báo mua: th i gian giao hàng. Th i gian giao hàng.Th i gian thông báo ???? -Phương ti n thông báo (fax. email.c Thông báo giao hàng (notice of shipment) .Mua thông báo cho bán: Ch ñ nh PTVT.

56 .d Các quy ñ nh khác * Giao hàng nhi u l n cho phép hay không Partial shipment allowed/not allowed (giao hàng nhi u l n cho phép/c m Total shipment only (ch giao hàng 1 l n) •Cho phép chuy n t i hay không Vì d : transhipment allowed/prohibited •Ch ng t ñ n ch m ch p nh n hay không Stale documents acceptable/not acceptable •V n ñơn bên th ba ch p nh n hay không Third party B/L acceptable/not acceptable.

B. S ti n mua b o hi m (amount insured) : là bao nhiêu c. Nơi khi u n i. Ch ng t b o hi m (insurance document) : insurance policy/ certificate of insurance 57 . Đi u ki n b o hi m A.8 Đi u kho n b o hi m (insurance) a. ñòi b i thư ng b o hi m ñâu e. C d. Ai mua b o hi m cho hàng hóa Covered by the seller/buyer (b o hi m do ngư i bán/ngư i mua mua) b.

421) is hereby incorporated in this contract) 58 .9 Đi u kho n b t kh kháng (Force majeure) a. Quy ñ nh v b t kh kháng • Quy ñ nh chung: ñưa ra nguyên t c xác ñ nh b t kh kháng • Quy ñ nh c th : li t kê các trư ng h p b t kh kháng vào h p ñ ng • K t h p 2 cách trên • Ho c d n chi u ñi u kho n b t kh kháng c a ICC The force majeure (exemption) clause of the International Chamber of commerce (ICC Publacation No.

Quy n và nghĩa v các bên * Bên b b t kh kháng •Thông báo cho bên kia •L y gi y ch ng nh n chính quy n ñ a phương ho c Phòng thương m i ñ a phương •Đư c hoãn. * Bên kia: n u th i h n lâu có th ñ ngh h y b h p ñ ng 59 .9 Đi u kho n b t kh kháng (Force majeure) b. mi n thi hành nghĩa v c a h p ñ ng trong th i gian: Th i gian x y ra b t kh kháng c ng th i gian kh c ph c nó.

10 Đi u kho n v trong tài (Arbitration) * Các v n ñ liên quan ñ n tr ng tài Phương th c gi i quy t tranh ch p Lo i hình tr ng tài .Tr ng tài quy ch : xét x theo quy ch c a nó .Tr ng tài v vi c (ad hoc): các bên c n thõa thu n các v n ñ như: ñ a ñi m. lu t.… 60 . vi c ch p hành phán quy t.

2 trong tài này ch n tr ng tài th 3 (thư ng là ch t ch y ban) .M i bên ch n 1 trong tài. 2. T ch c y ban tr ng tài .10 Đi u kho n v trong tài (Arbitration) (tt) .2 bên cùng ch n 1 tr ng tài ti n hành xét x 61 . .Đ a ñi m ti n hành tr ng tài: có liên quan ch t ch ch n lu t gi i quy t tranh ch p.Trình t ti n hành tr ng tài 1. Thõa hi p tr ng tài: có th ghi trư c trong h p ñ ng ho c sau thõa thu n b ng văn b n riêng trư c ho c sau khi tranh ch p x y ra.

ñôi khi ngư i ra ch quy ñ nh t ch c gi i quy t theo quy ch c a nó Ví d : All disputes arising out of or in relation to this contract shall be finally by the Vietnam International Arbitration centre at the Vietnam Chamber of commerce and industry in accordance with its arbitration rules.10 Đi u kho n v trong tài (Arbitration) (tt) Ch p hành tài quy t: Công ư c New york 1958 v vi c “Công nh n và cư ng ch ch p hành tài quy t nư c ngoài”. Vi t Nam là thành viên. Trong th c th . 62 .

Tr ng tài phí: thư ng do bên thua ki n ch u 6.V ng v n ti n hành . Tài quy t: ñư c thông qua d a tên phi ña s c a y ban tr ng tài.Hòa gi i. 5.Do y ban tr ng tài quy t ñ nh 63 .Thông báo ngày gi ti n hành . n u không thành s xét x 4.10 Đi u kho n v trong tài (Arbitration) (tt) 3.D a ñ a ñi m tr ng tài . Lu t gi i quy t . thư ng có giá tr chung th m. Ti n hành xét x .2 bên ch n trư c .

3 Đ a ñi m ti n hành tr ng tài: Lu t gi i quy t tranh ch p: có th khác lu t h p ñ ng. Ngôn ng ti n hành tr ng tài: thư ng ngôn ng giao d ch 2 bên. 64 .N I DUNG ĐI U KHO N Hình th c tr ng tài: v vi c hay qui ch S lư ng tr ng tài viên: 1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful