P. 1
On tap hoa 10 cac dang bai tap

On tap hoa 10 cac dang bai tap

|Views: 544|Likes:
Được xuất bản bởinguyenthihaihoa88

More info:

Published by: nguyenthihaihoa88 on Feb 12, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/17/2013

pdf

text

original

Ôn tập hóa học 10.

Học kì I

GV: Phan Thị Hồng Loan

Trường THPT Song Ngữ

ÔN TẬP HỌC KÌ I. HÓA 10
Phần I: Lý thuyết
Chương 1: Cấu tạo nguyên tử 1, Nêu cấu tạo của nguyên tử? 2, Nêu khái niệm đồng vị? 3, Viết kí hiệu hóa học của một nguyên tố? 4, Viết công thức tính nguyên tử khối trung bình của các đồng vị? Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn. 1, Nêu cấu tạo của bảng tuần hoàn hóa học? 2, Phát biểu định luật tuần hoàn? 3, Nêu mối quan hệ giữa cấu hình e và vị trí của các nguyên tố trong hệ thông tuần hoàn? Chương 3: Liên kết hóa học 1, Nêu các loại liên kết hóa học? Nêu mối quan hệ giữa các kiểu liên kết và hiệu độ âm điện? 2, Nêu các quy tắc xác định số oxi hóa? Chương 4: Phản ứng oxi hóa – khử 1, Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ? 2, Nêu các bước cân bằng phản ứng oxi hóa – khử?

Phần II: Bài tập
DẠNG 1:CẤU TAO NGUYÊN TỬ Bài 1/ Hãy xác định z, n, p, e của các nguyên tố có ký hiệu sau: 27 27 40 32 9 F, 13 Al , 20 Ca, 16 S Bài 2/Nguyên tử của một nguyên tố có tất cả 52 hạt . Xácđịnh cấu tạo nguyên tử đó, biết rằng số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm 1 đơn vị. Bài 3/ R là một nguyên tử có tổng số hạt cơ bản: n, p, e là 115. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt. Xác định số khối, số hiệu nguyên tử của R. 8 Bài 4/ -Nguyên tử X có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng số hạt mang điện.Xác định tên 15 Bài 5/ Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản: n, p, e là 180 hạt. Số hạt mang điện bằng 58,89% tổng số hạt.Tìm kí hiệu của nguyên tố R? Câu 6/ Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản: 18 hạt.Biết rằng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.Hãy xác định hóa trị của nguyên tố đó đối với hiddro và với oxi? Câu 7/ Nguyên tử của một nguyên tố N có tổng số hạt cơ bản 21 hạt.Nguyên tố này là kim loại hay phi kim,hay khí hiếm? Vì sao? DẠNG 2- ĐỒNG VỊ Bài 1/ Tính nguyên tử khối trung bình của : 35 37 a/ Clo biết Clo gồm hai đồng vị là 17 Cl (75%), 17 Cl (25%) b/ Ni biết Ni có 4 đồng vị : 58 60 61 62 28 Ni (67, 76%), 28 Ni (26,16%), 28 Ni (2, 42%), 28 Ni (3, 66%) Bài 2/ Bo có hai đồng vị là 10 Bo, 11Bo , nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81. Xác định % mỗi đồng vị.

18. F. 20 b/ Nhận xét về số e lớp ngoài cùng của từng nguyên tử c/ Nguyên tố nào là kim loại . phi kim. khí hiếm? Vì sao? Bài 2/ Viết cấu hình đầy đủ cho các nguyên tử có lớp điện tử ngoài cùng là : 3s1 .18% R về khối lượng.1g Ar ở đktc Bài 4/ Đồng có hai đồng vị bền là 65Cu. Xác định tên nguyên tố R Bài 2/ Hợp chất khí của một nguyên tố với H có dạng RH2. 6%). Oxit cao nhất của R chứa 60% oxi. Tính % khối lượng của X và Y trong hỗn hợp đầu. 063%).76% của hợp chất với H với một phi kim X thuộc nhóm VIIA tạo thành dung dịch A -Tìm khối lượng nguyên tử và gọi tên X -Tính C% của dung dịch .Oxit cao nhất của nó chứa 74.Tăng dần tính phi kim và giải thích: As. Be. Hợp chất khí với H chứa 91. Bài 4/ Dựa vào bảng HTTH hãy xếp các nguyên tố sau đây theo chiều: .337%) a/ Tính nguyên tử khối trung bình của Ar b/ Tính thể tích của 20. 38 Ar (0.08% O.54.4 g oxit của R tan hoàn toàn trong 246. 16. X có 12 nơtron. K. N.3s2 3 p6 Bài 3/ X và Y là hai nguyên tố có điện tử lớp ngoài cùng là 3s1 và 4s1 .Theo chiều tăng dần tính kim loại và giải thích: Li. 63Cu . 36 Ar (0.Học kì I GV: Phan Thị Hồng Loan Bài 3/ Argon là một hỗn hợp gồm 3 đồng vị: 40 Ar (99. S. Al . Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị? DẠNG 3: CẤU HÌNH ELECTRON. Trong oxit cao nhất của nó oxi chiếm 53.6 g dung dịch 17. độ âm điện.94% về khối lượng trong oxit cao nhất của nó a/ Xác định tên và khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó b/ Cho 20. Na.HỆ THỐNG TUẦN HOÀN-ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN Bài 1/ a/ Viết cấu hình e của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử: 11. Y có 20 nơtron a/ Xác định cấu hình e của X và Y b/ Cho 6.3s 2 3 p3 . bán kính nguyên tử? b/ Viết công thức hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố trên và sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tính bazo của các hợp chất này? DẠNG 4: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO CÔNG THỨC OXIT CAO NHẤT VÀ HỢP CHẤT KHÍ VỚI HIDRO Bài 1/ Oxit cao nhất của nguyên tố có công thức R2O5. P Bài 5/ Cho các nguyên tố: Mg(Z=12) : Al(Z=13) : Na(Z=11) : Si(Z=14) a/ Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của : Tính kim loại.2 g hỗn hợp X và Y vào nước ta có phản ứng 2X + H2O = 2XOH + H2 Sau phản ứng thu được 2. Xác định R Bài 4/ Một nguyên tố có hóa trị đối với H và hóa trị đối với O bằng nhau .Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63.Ôn tập hóa học 10.3 % Bài 5/ Một nguyên tố kim loại R trong bảng HTTH chiếm 52.24 l khí đkc. Hãy xác định tên nguyên tố R Bài 3/Hợp chất khí H của một nguyên tố có công thức RH3.

Xác định vị trí của X.15g khí thoát ra và dung dịch thu được có nồng độ 20%.4 g một kim loại M tác dụng với oxy ta thu được 10.38 g một kim loại thuộc phân nhóm nhóm IA tác dụng với nước thu được 0. NƯỚC Bài 1/ Cho 5. Xác định kim loại A và khối lượng nước đã dùng? Bài 2/ Khi cho 0. Xác định 2 nguyên tố trên. Y. Xác định tên của A. Câu 3/: Hai nguyên tố X. HCl. Định tên nguyên tố đó Bài 7/ Cho 5.Xác định tên của A và B . CO2 . Xác định tên kim loại đó? Bài 3/ Hòa tan một oxit của một nguyên tố thuộc nhóm IIA bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thì thu được một dung dịch muối có nồng độ 11. Xác định tên kim loại.85 gam một kim loại kiềm A tác dụng hết với nước thu được 0. Bài 6/ Đem oxi hóa 2 g một nguyên tố có hóa trị IV bằng oxi ta thu được 2. B.54 g oxit.Học kì I GV: Phan Thị Hồng Loan DẠNG 5: XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ KHI BIẾT VỊ TRÍ CỦA CHÚNG Bài 1/ Hai nguyên tố A. Xác định và viết cấu hình của X . hạt nhân của chúng bằng 32. Xác định tên kim loại. DẠNG 7: LIÊN KẾT HÓA HỌC Bài 1/: Giải thích sự tạo thành các lkcht trong các phân tử: Cl2. CH4.2 (g) axit clohidric (vừa đủ). Cho 28 (g) hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn. Bài 4/ Cho 0. Y cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng HTTH.336 lít H2 (đkc) .Viết công thức oxit cao nhất của A và B Câu2/: Hai nguyên tố X.Viết cấu hình e của A và B và cho biết vị trí của A và B trong bảng HTTH . biết A và B nằm kề nhau trong bảng HTTH.6g một kim loại thuộc phân nhóm nhóm IIA tác dụng với nước thu được 0. A và B liền nhau trong cùng phân nhóm a/ Xác định A và B b/ Tính C% của dung dịch thu được Bài 9/. Định tên kim lọai M Bài 8/ Cho 6. Tổng điện tích hạt nhân của chúng bằng 24. tác dụng hoàn toàn với 29. Bài 5/ Cho 1.C2H2.2 g oxit cao nhất có công thức M2O3.6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 0. .2 lít H2 (đkc) .2 g hỗn hợp hai kim lọai kiềm A và B vào 100g nước thu được 2. có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử hai nguyên tố là 30. Xác định nguyên tố đó. DẠNG 6: DẠNG BÀI TẬP KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT.Y .Ôn tập hóa học 10.8%.C2H4.Y thuộc cùng một phân nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH.24 l H2 (đkc).336 lít khí hidro ở đktc. B có ZA + ZB = 32.

AlCl3. H3PO4. g) Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. r) NO2 + NaOH→ NaNO2 + NaNO3 + H2O. f) Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. NH3. NH3 . N2 . P2O5. DẠNG 8: PHẢN ỨNG OXI HÓA –KHỬ Bài 1/Lập phương trình phản ứng oxi hoá khử bằng phương pháp thăng bằng e Cho biết chất khử? Chất oxi hóa? Quá trình khử? Qúa trình oxi hóa? a) FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2 b) P + H2 SO4 → H3PO4 + SO2 +H2O. C2H2 . h) Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O. CO2. b) Vieát coâng thöùc caáu taïo vaø coâng thöùc electron cuûa CH 4 . C2H6 . CO2 . HClO4. . d) H2S + HClO3 → HCl +H2SO4. l) KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. n) MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O. HNO3. i) Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. k) FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. CO. o) S + H2SO4đ  SO2 + H2O p) Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O. j) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O. c) Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O. e) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O. Xaùc ñònh hoaù trò caùc nguyeân toá. C2H6O. q) Cl2 +KOH → KCl + KClO3 + H2O. HCl. H2S . SO2. m) K2Cr2O7 + HCl→ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O. N2. C2H4 . HCl .Ôn tập hóa học 10.Học kì I GV: Phan Thị Hồng Loan Bài 2/:a/ Viết CTCT của các hợp chất sau:H2SO4.

Học kì I GV: Phan Thị Hồng Loan .Ôn tập hóa học 10.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->