Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

TUẦN 1 – TIẾT 1
…………… ………………..

Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: PHẦN I: VẼ KỸ THUẬT CHƯƠNG I: BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC

BÀI 1: VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KỸ THUẬT TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống 2. Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật 3. Thái độ: II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh vẽ H1.1,1.2,1.3 SGK; Mô hình các sản phẩm cơ khí, các công trình kiến trúc (SGK). 2. Học sinh: Xem trước bài mới. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sách vở của học sinh đã chuẩn bị đúng theo yêu cầu của bộ môn hay chưa và yêu cầu học sinh phải mua theo đúng yêu cầu. 2. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS * Hoạt động 1: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất: - Gv: yêu cầu hs quan sát H1.1 Trong giao tiếp hàng ngày con người thường dùng các loại phương tiện giao tiếp nào? - Hs: suy nghĩ  trả lời. - Gv: kết luận: Hình vẽ là một phương tiện - Các sản phẩm: bàn ghế, đinh vít…ôtô, tàu, vũ trụ, các công trình kiến trúc. quan trọng trong giao tiếp. - Gv: giới thiếu tranh ảnh thiết kế công Kluận: Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng trình kiến trúc, mô hình các sản phẩm cơ chung trong kỹ thuật. khí (ren, đinh ốc…) 1 NỘI DUNG I. Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất - Con người sử dụng các phương tiện giao tiếp: điện thoại, thư tay, giọng nói, tranh ảnh, hình vẽ… Yêu thích môn học.

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống: - Gv: Yêu cầu hs quan sát tranh vẽ H1.3 và đặt câu hỏi: Muốn sử dụng có hiệu quả và an toàn các đồ dùng và thiết bị trong đời sống thì chúng ta cần phải làm gì? - Hs: suy nghĩ  trả lời: - Gv: -> bản vẽ kỹ thuật là tài liệu kèm theo sản phẩm dùng trong trao đổi, sử dụng *Hoạt động 3: Tìm hiểu bản vẽ dùng trong kỹ thuật: - Gv: yêu cầu hs quan sát tiết H1.4 SGK . đặt câu hỏi. - Bản vẽ được dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật nào? Các lĩnh vực đó có cần trang thiết bị không? ? Có cần xây dựng cơ sở hạ tầng không - Hs: nêu sự cần thiết của bản vẽ kỹ thuật trong các lĩnh vực . Đưa ra các VD về các trang thiết bị và cơ sở hạ tầng của các lĩnh vực kỹ thuật khác nhau. 3. Củng cố:

II. Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống: - Để sử dụng hiệu quả và an toàn các đồ dùng và các phương tiện trong sinh hoạt, mỗi sản phẩm đều được kèm theo bản chỉ dẫn bằng lời và bằng hình (bản vẽ, sơ đồ…)

III. Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật. - Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loại bản vẽ của ngành mình. + Cơ khí: Máy công cụ, nhà xưởng + Xây dựng: Phương tiện vận chuyển + Giao thông: Phương tiện giao thông, đường giao thông, cầu cống.. + Nông nghiệp: Máy nông nghiệp, công trình thuỷ lợi => Bản vẽ kỹ thuật được vẽ bằng tay, dụng cụ vẽ, máy tính điện tử..

- Nêu tầm quan trọng của bản vẽ kỹ thuật trong đời sống, kỹ thuật và sản xuất? - HS Trả lời các câu hỏi cuối bài. - Đọc phần ghi nhớ cuối bài. 4. Hướng dẫn học ở nhà: Học bài, chuẩn bị cho tiết sau: Bài 2 - Hình chiếu.

2

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

TUẦN 1 – TIẾT 2
…………… ………………..

Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 2: HÌNH CHIẾU

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Hiểu được thế nào là hình chiếu? 2. Kỹ năng: Nhận biết được hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật 3. Thái độ: Hiểu biết về hình chiếu và yêu thích môn học II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh giáo khoa gồm các hình của bài 2- SGK Vật mẫu: Khối hình hộp chữ nhật 2. Học sinh: Xem trước bài mới. Bìa cứng gấp thành 3 mặt phẳng chiếu, nến, diêm. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Bản vẽ kỹ thuật có vai trò như thế nào đối với đời sống và sản xuất? 2. Bài mới: GV giới thiệu bài: Hình chiếu là hình biểu diễn 1 mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể, phần khuất được thể hiện bằng nét đứt. Vậy có các phép chiếu nào? tên gọi hình chiếu trên bản vẽ ntn?  Ta nghiên cứu bài " Hình chiếu" HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về I. Khái niệm về hình chiếu: hình chiếu - Gv: Khi một vật được ánh sáng chiếu vào thì ta quan sát thấy hiện tượng gì - Vật thể được chiếu lên mặt phẳng, hình nhận phía sau vật? được trên mặt phẳng  hình chiếu của vật thể. - Hs: liên hệ thực tế: (thấy các bóng của - Cách vẽ: vật). - Gv: thông báo bóng của các vật gọi là hình chiếu vật thể . - Gv: làm thí nghiệm dùng ánh sáng để chiếu vật lên tường -> hs quan sát về bóng các vật được chiếu. 3

. II.2. .1 ? Cách vẽ hình chiếu một điểm hay cả vật thể như thế nào.2 tìm hiểu về các phép chiếu.2b). .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Gv: Kết luận: Các tia sáng của mặt trời chiếu vuông góc với mặt đất là hình ảnh của phép chiếu vuông góc. 3.2.Hs: đọc SGK-> Trả lời *Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép chiếu: . các phép chiếu khác nhau.Hs: quan sát và rút ra nhận xét.2a). .2.Phép chiếu vuông góc(H. 4 + Các loại phép chiếu: . Các phép chiếu: . . + Tia sáng của mặt trời ở xa vô tận + Tia chiếu của đèn pin. . ? Nêu các loại phép chiếu?.Hs: quan sát hình 2.Gv: yêu cầu h/s quan sát H2. + Tia chiếu các tia sáng của một ngọn đèn.2abc?. .2c).Gv: phân tích cho h/s hiểu rõ hơn về các loại phép chiếu.Kết luận: để mô tả hiện tượng này người ta dùng phép chiếu.Phép chiếu xuyên tâm (H.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . ? Hãy lấy ví dụ về các phép chiếu này trong tự nhiên. Củng cố: . ? Em hãy nhận xét về đặc điểm của các + Đặc điểm của các tia chiếu khác nhau cho ta tia chiếu trong các H2.Phép chiếu song song (H.

Hiểu được thế nào là hình chiếu? . CHUẨN BỊ: 1.Gv: cho h/s quan sát H2. diêm. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: . Hướng dẫn học ở nhà: . HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu các hình chiếu III. Các hình chiếu vuông góc: vuông góc: 1.. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá + Thế nào là hình chiếu của một vật thể? + Có các phép chiếu nào? mỗi phép chiếu có đặc điểm gì? 4. Học sinh: Xem trước bài mới.3 hướng dẫn . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. tìm hiểu về các mặt phẳng chiếu. phần khuất được thể hiện bằng nét đứt. Vậy có các hình chiếu vuông góc? Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào?  Ta nghiên cứu bài 2 "Hình chiếu" (tt).Mặt phẳng chiếu đứng. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 2: HÌNH CHIẾU (tt) I.Mặt phẳng chếu cạnh.Học bài theo vở + câu hỏi SGK. nến. Kỹ năng: . .Hiểu biết về hình chiếu và yêu thích môn học II. .Nhận biết được hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật 3.Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào? 2.SGK Vật mẫu: Khối hình hộp chữ nhật 2.Hs: quan sát và đưa ra nhận xét va rút 5 . III. Kiểm tra bài cũ: Thế nào là hình chiếu của một vật thể? Có các phép chiếu nào? 2. .Chuẩn bị tiết 2 bài Hình chiếu TUẦN 2 – TIẾT 3 …………… ………………. Thái độ: . Bài mới: GV giới thiệu bài: Hình chiếu là hình biểu diễn 1 mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể. Các mặt phẳng chiếu .Mặt phẳng chiếu bằng. Giáo viên: Tranh giáo khoa gồm các hình của bài 2. Bìa cứng gấp thành 3 mặt phẳng chiếu.

chiếu cạnh.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ra các mặt phẳng chiếu.Hình chiếu cạnh (có hướng chiếu từ trái phẳng nào và có hướng chiếu như thế sang).Hình chiếu bằng (có hướng chiếu từ trên . 2.Vị trí các hình chiếu ở trên bản vẽ : Hình chiếu bằng + Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng.Hs: quan sát và nhận biết về các hình chiếu. Vị trí các hình chiếu chiếu trên bản vẽ. . xuống). + Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng. hình chiếu tương ứng là hình trước tới). .Gv: cho HS quan sát hình 2. hình chiếu tương ứng là hình chiếu bằng. chiếu cạnh thuộc các mặt . .4.Hình chiếu đứng (có hướng chiếu từ + Mặt cạnh bên phải gọi là mặt phẳng chiếu cạnh. nào? .Gv: hướng dẫn để HS hiểu về các hình chiếu. Mỗi mặt của vật thể có thể là không giống nhau nếu dùng một hình chiếu thì chỉ cho ta một mặt của vật thể và không thấy được toàn bộ vật thể Hình chiếu cạnh .Gv: vì vật thể tồn tại trong không gian 3 chiều. chiếu bằng. hình chiếu tương ứng là hình chiếu đứng. 3.Gv: Cho biết các hình chiếu đứng. hướng dẫn h/s tìm hiểu về các hình chiếu. .Hs: suy nghĩ  trả lời: *Hoạt động 2: Tìm hiểu vị trí các hình IV. + Mặt nằm ngang gọi là mặt chiếu bằng. Củng cố: 6 . . Các hình chiếu . + Mặt chính diện gọi là mặt phẳng đứng.

. trả lời hình tam giác.11 SGK. 3. Học sinh: Xem trước bài mới.Học bài theo vở + câu hỏi SGK. hình hộp chữ nhật. MỤC TIÊU: 1. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 4: BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN I. hình chử nhật. . Bảng 4. Dụng cụ vẽ hình.Chuẩn bị tiết 3 bài Bản vẽ các khối đa diện.1.3. .Gv: cho HS quan sát mô hình khối đa * Kết luận : Khối đa diện được bao bởi các diện.. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS *Hoạt động 1: Tìm hiểu khối đa diện I. hình đa giác phẳng. Kiểm tra bài cũ: Tên gọi và vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ như thế nào? Làm bài tập trang 10. Kiến thức: . CHUẨN BỊ: 1. yêu thích môn kỹ thuật. 4. Khối đa diện NỘI DUNG .Làm bài tập trang 10.Tranh H4. H4.Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật. + Thế nào là hình chiếu của một vật thể? + Có các phép chiếu nào? mỗi phép chiếu có đặc điểm gì? + Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào? . II. Hướng dẫn học ở nhà: .? Các khối hình học đó được bao bởi những hình gì ? .Đọc có thể em chưa biết.Hs: quan sát. 2. 2. 7 .Nhận dạng được khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . Thái độ: Nghiêm túc.1/Kẻ vào vở III. H4. TUẦN 2 – TIẾT 4 …………… ………………. .Rèn luyện kỹ năng vẽ. Giáo viên: . vẽ chính xác các khối đa diện và hình chiếu của nó. 11 SGK? 2. Kỹ năng: .2.

1 Hình Hình Hình Kích chiếu dạng thước 1 2 3 . chiếu cạnh thì hình chiếu bằng là hình gì? Đó là mặt nào của hình hộp? Nó phản ánh kích thước nào? .Hình hộp chữ nhật được bao bởi 6 hình chữ luận.. b h .Hình hộp chữ nhật được bao bởi 6 hình chữ nhật. hình chiếu đó phản ánh mặt trước của hình hộp chữ nhật. với kích thước: chiều dài.Hs: quan sát vẽ 3 hình chiếu của hình hộp và hoàn thành bảng 4. *Hoạt động 2: Tìm hiểu hình hộp chữ nhật . Hình chiếu của hình hộp chữ nhật phản ánh kích thước nào? . . h a 3 8 .Gv: cho HS quan sát hình 4. thì hình chiếu đứng là hình gì? Đó là mặt nào của hình hộp? Nó 2. chiều rộng. kim tự tháp . trả lời câu hỏi và rút ra kết .3 hướng dẫn học sinh đọc bản vẽ hình chiếu. Thế nào là hình hộp chữ nhật .Gv: cho h/s quan sát H4. viên gạch. chiều rộng. .Hs: Bao diêm. ..Hình chiếu bằng là hình chữ nhật.? Hãy kể tên các khối đa diện mà em biết? . hình chiếu 1đó phản ánh mặt trên. với kích thước: chiều dài.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . .1 Bảng 4.Hs: quan sát. chiều cao của hình hộp chữ nhật. nhật.? Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt phẳng chiếu bằng.? Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt a phẳng chiếu đứng.? Hình hộp chữ nhật đựơc giới hạn bởi II.Hình chiếu đứng là hình chữ nhật.2 và mô hình hình hộp chữ nhật. Hình hộp chữ nhật các hình gì? Các cạnh và các mặt bên có đặc điểm gì? 1. chiều cao của hình hộp chữ nhật. bên trái của hình hộp chữ nhật.

Hướng dẫn học ở nhà: Học bài theo vở + câu hỏi SGK.Gv: Các hình 1. MỤC TIÊU: 1..1. Kỹ năng: . Kiến thức: . yêu thích môn kỹ thuật. 3. CHUẨN BỊ: 1.7.Nhận dạng được các khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật.Chuẩn bị tiếp theo tiết 2 TUẦN 3 – TIẾT 5 Ngaøy soaïn: …………… Ngaøy daïy: ……………….Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . Củng cố: . 2. .GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và trả lời các câu hỏi cuối bài 4.Tranh H4. Hình 1 2 3 Hình chiế u Đứng Bằng Cạnh Hình dạng b Kích thước Chiều dài . Chiều cao. 2. Bài mới: 9 . hình lăng trụ. . Bảng 4.Rèn luyện kỹ năng vẽ. Chiều dài . hình lăng trụ đều. H4. H4. Học sinh: Xem trước bài mới.Hình hộp chữ nhật.Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật. H4. chiều rộng. 3 là các hình chiếu 2 gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể hiện các kích thước nào của hình hộp chữ nhật? Bảng 4. Kiểm tra bài cũ: Nếu mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì? 2.3/Kẻ vào vở III. 2. vẽ chính xác các khối đa diện và hình chiếu của nó.(như SGK) . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.4. hình chóp đều. II. chiều cao.4.2. hình chóp đều. hình lăng trụ đều.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . H4. Chữ nhật Chữ nhật Chữ nhật 3.6.3.5. Giáo viên: . BÀI 4: BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN (tt) I. Thái độ: Nghiêm túc. H4. chiều rộng. . hình chóp đều. Dụng cụ vẽ hình.1 .

Hs: quan sát trả lời câu hỏi và rút ra kết luận. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu về hình lăng trụ III. *Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chóp đều Hình chiếu Hình dạng Kích thước Bảng 4. * Hình lăng trụ đều được bao bởi hai mặt đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau. Thế nào là hình chóp đều cầu h/s nhận xét.? Cho biết khối đa diện được bao bởi các và các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau. . và các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau. Hình chóp đều Mặt bên h . Hình 1 2 3 Hình chiếu Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Chữ nhật Tam giác Chữ nhật Kích thước Chiều dài cạnh đáy. chiều cao đáy.4 và mô tả hình 1. Hình lăng trụ đều đều .2.Gv: ? Các hình 1.2. 2. Thế nào là hình lăng trụ đều lăng trụ đều. Hình chiếu của hình lăng trụ đều hình chiếu.2 Hình 1 2 3 . Bảng 4. a 10 . chiều cao. chiều cao đáy. hình gì? . . Đỉnh IV.Hs: thảo luận và hoàn thành bảng 4. Hình lăng trụ đều được bao bởi hai mặt đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau.Gv: cho h/s quan sát H4. 3 là các hình chiếu gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể hiện các kích thước nào của hình lăng trụ tam giác đều? . Chiều dài cạnh đáy .Gv: hướng dẫn h/s vẽ đúng theo yêu cầu cả về kích thước và vị trí các hình chiếu.2.Gv: cho h/s quan sát hình chóp đều và yêu 1.Hs: quan sát và vẽ các hình chiếu và hoàn thành bảng 4.Gv: hướng dẫn h/s quan sát hình và vẽ các 2. Chiều cao. .

3 hiện các kích thước nào của hình chóp đều đáy vuông? .Gv: hướng dẫn h/s tìm hiểu khái niệm và hình chiếu của hình chóp đều. Chiều dài cạnh đáy.Hs: quan sát và rút ra khái niệm về hình chóp đều.3. Chiều cao hình chóp. mỗi liên hệ giữa các kích thước và hoàn thành bảng 4.Gv: ? Các hình 1. Củng cố: . chiều dài cạnh đáy.3 Hình 1 2 3 Hình chiế u Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Tam giác Hình vuông Tam giác Kích thước Chiều dài cạnh đáy. 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . Hình chiếu của hình chóp đều . * Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là là một hình đa giác đều và các mặt bên là một hình đa giác đều và các mặt bên là các các hình tam giác cân bằng nhau có chung hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh. 3 là các hình chiếu gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể Bảng 4. 11 . Bảng 4.? Khối đa diện hình bên được bao bởi các hình gì? . đỉnh. . chiều cao hình chóp. Mặt đáy 2. Hình chiếu Hình dạng Kích thước 3.3 Hình 1 2 3 .Hs: thảo luận và hoàn thành bảng 4.Hs: vẽ các hình chiếu của hình chóp đều.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS .

1.ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN I. Bài mới: 12 . MỤC TIÊU: 1. Học sinh: Xem trước bài mới.Phát huy trí tưởng tượng không gian. dụng cụ vẽ hình. CHUẨN BỊ: 1.Học bài theo vở + câu hỏi SGK.Biết được sự liên quan giữa hướng chiếu và hình chiếu.5.Làm bài tập trang 19 SGK. . thước kẻ. . Giấy A4. Làm bài tập trang 19 SGK ? 2. rèn tính cẩn thận.Chuẩn bị tiết 4 thực hành.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật.Nhận dạng được các khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật. . Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ có vẽ H. 5.. Hướng dẫn học ở nhà: . 3. . Kiến thức: . tẩy. . hình chóp đều. bút chì. . Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của hs. hình lăng trụ đều. hình lăng trụ đều. + Phát triển tư duy logic. H.5: BÀI TẬP THỰC HÀNH HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ . TUẦN 3 – TIẾT 6 …………… ………………. Kỹ năng: .2 như SGK 2. hình chóp đều. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Thái độ: + Cẩn thận chính xác trong cách đọc và vẽ. 2.Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác. II.3. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 3.1.Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện. trí tưởng tượng không gian.GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và trả lời các câu hỏi cuối bài 4.

Gv: cho hs đọc kỹ bài thực hành .Hs: suy nghĩ. + Bước 1: Đọc kỹ nội dung bài thực hành + Bước 2: Vẽ lại các hình trên giấy A4 + Bước 3: Kẻ bảng 3. B  Hình chiếu 1: hình chiếu bằng  Hình chiếu 2: hình chiếu cạnh  Hình chiếu 3: hình chiếu đứng 1 2 3 Hoạt động 2: Tổ chức thực hành II. bảo các nét sau khi vẽ đúng yêu cầu.Hs: thực hiện theo các bước sau: chỉnh). . C tương ứng với tên gọi hình chiếu nào. C. … (cần chú ý cẩn thận trước khi hoàn .1 vào báo cáo + Bước 4: Vẽ lại 3 hình chiếu đúng vị trí trên bản vẽ. . 3. 3 tương ứng với hướng chiếu nào. trả lời: A Cho vật thể hình cái nêm với 3 hướng chiếu A. 13 .Hs: suy nghĩ. Hướng dẫn thực hành . . A C . Sau đó tô lại bằng bút mực với các nét đậm.Gv: hướng dẫn học sinh cách bố trí phần Gợi ý: Trước hết vẽ bằng bút chì để đảm trả lời câu hỏi và phần vẽ hình. 2.Hướng chiếu A. . Nội dung và tiến trình thực hành trình thực hành Hình chiếu vật thể. B.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung và tiến I. 2. trả lời: B. kẻ khung vẽ. B. khung tên và ghi nội dung trong khung tên.Cách vẽ các đường nét.? Các hình chiếu 1. C và các hình chiếu 1.

3. Ngày vẽ……….5.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN . . chiếu bằng và . 5. C.Gv: hướng dẫn h/s phân tích từ đó hoàn Bài tập thực hành thành báo cáo. D.2 yêu cầu cá nhân h/s tự thực hành theo nội dung SGK. C. .1: a) Bảng b) Hình chiếu cạnh (H. Mẫu báo cáo: Bài tập thực hành HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ Họ tên người vẽ:…………………………… Lớp:…….Gv: đi từng bàn hướng dẫn cách vẽ.1 b) Vị trí các hình chiếu Hướng chiếu A B C Hình chiếu 1 x 2 x 3 x *Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung và tiến III.Gv: hướng dẫn học sinh cách bố trí phần chiếu cạnh của một vật thể trong các vật thể trả lời câu hỏi và phần vẽ hình.1. kẻ khung vẽ. . khung tên và ghi nội dung trong khung tên..Gv: cho h/s quan sát H5. uốn A B C nắn giúp h/s biết cách làm chính D nhất. 4 và đối chiếu . . B.Gv: đi từng bàn hướng dẫn cách vẽ. viên. H5.Gv: cho hs đọc kỹ bài thực hành với các vật thể A. Nội dung và tiến trình thực hành trình thực hành Đọc bản vẽ các khối đa diện. D.Đọc các bản vẽ hình 1.Vẽ các hình chiếu đứng.Cách vẽ các đường nét. xác Hình chiếu Mẫu báo cáo: 2 3 4 1 X X X x 14 .Hs: thực hành theo sự hướng dẫn của giáo Họ tên người vẽ:……………………………Lớp:……. a) Bảng 3. B. . 2.. A. Ngày vẽ……….1) Hướng chiếu .

hình cầu 3. TUẦN 4 – TIẾT 7 Ngaøy soaïn: …………… Ngaøy daïy: ………………. Để nhận dạng được các khối tròn xoay thường gặp và đọc được bản vẽ của chúng -> Nghiên cứu bài hôm nay. hình nó. 2.2. quả cầu.. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. hình cầu. .Đọc và chuẩn bị trước bài Bản vẽ các khối tròn xoay. 2. hình nón. MỤC TIÊU: 1. Tổng kết và đánh giá bài thực hành: . mô hình vỏ hộp sữa. Học sinh: Xem trước bài mới. Hình trụ. Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vẽ các vật thể và các hình chiếu của hình trụ. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra chuẩn bị bài của học sinh. 15 . II. BÀI 6: BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY I. Bài mới: Gv giới thiệu "Khối tròn xoay là khối hình học được tạo thành khi quay một hình phẳng quanh một đường cố định (trục quay) của hình. thái độ của h/s.Gv nhận xét giờ làm bài tập thực hành: Sự chuẩn bị.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 1 2 3 4 3. hình nón. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh vẽ hình 6. thực hiện quy trình. Kỹ năng: Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình trụ.Gv hướng dẫn h/s đánh giá chéo bài tập của bạn 4. hình cầu. dụng cụ vẽ hình... Hướng dẫn học ở nhà: . 2. mô hình các khối tròn. III. Kiến thức: Nhận dạng được các khối tròn xoay trường gặp.

….Hs: suy nghĩ. chiếu từ trên xuống và chiếu từ trái sang phải.h h d b) …. d.Yêu cầu hs quan sát hình 6. .h. hình cầu cầu. thùng fi … *Hoạt động 2: Hình chiếu của hình II.Nêu tên gọi hình chiếu. hình phẳng quanh 1 đường cố định (trục quay) .Hs: quan sát mô hình ?Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? ? Chúng có hình dạng và kích thước như thế nào?  hs vẽ các hình chiếu của hình trụ Y/c hs thực hiện Bảng 6.Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một hình các khối tròn xoay. Tròn. d . .h d d. chúng được tạo thành như thế nào? a) …. h d 16 .h) .Gv: cho hs quan sát tranh và mô . hình nón.Các khối tròn xoay có tên gọi là gì ? của hình.2 . quả bóng. hình tam giác …… c) .. Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất xoay .4 và điền vào bảng 6. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Tìm hiểu khối tròn I. Kích thước: d. hình chữ nhật …… . Chữ nhật. chiếu từ trước tới. trả lời. Hình chiếu của hình trụ. hình chiếu Bảng 6. nửa hình tròn ……. .Hs: quan sát mô hình hình trụ và chỉ * Hình trụ: rõ các phương chiếu vuông góc.. hình trụ.Gv: em hãy kể một số vật thể có dạng khối tròn xoay? .1 Hình chiếu Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Hình CN Tròn Hình CN Kích thước d.Hs: Cái nón.1 (Hình dạng: Hình CN. hình nón.

d Hình dạng Tròn Tròn tròn Kích thước d d d 3.3 mấy hình chiếu và gồm những hình Hình chiếu chiếu nào? để xác định khối tròn xoay Đứng cần có các kích thước nào? Bằng . Kiến thức: .1. d d h.Yêu cầu hs quan sát hình 6.Nêu tên gọi hình chiếu.Ham thích môn vẽ kỹ thuật. hình chiếu Cạnh có dạng gì? nó thể hiện kích thước nào của khối hình cầu? * Hình cầu: .2 SGK 2.Hs: trả lời vào bảng. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh vẽ Hình 7.Trả lời các câu hỏi vào vở. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. 2. Hướng dẫn học ở nhà: .Trả lời các câu hỏi cuối bài 4.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá có dạng gì? nó thể hiện kích thước * Hình Nón: nào của hình nón? Bảng 6.Hs: thảo luận nhóm -> trả lời Cạnh Kích thước h.Rèn kỹ năng đọc bản vẽ các vật thể đơn giản .Phát huy trí tưởng tượng không gian 2.Gv: để biểu diễn khối tròn xoay cần Bảng 6. kẻ bảng 7. Học sinh: Xem trước bài mới.5 và điền Đứng vào bảng 6. Kỹ năng: 3.2 như SGK. Thái độ: II. III.2 Hình chiếu Hình dạng Tam giác Đường tròn Tam giác .Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ .3 Bằng . . 7. Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập trang 26 SGK. MỤC TIÊU: 1. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 7: BÀI TẬP THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY I. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG 17 .Đọc được bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay.. . Củng cố: . . .Làm bài tập trang 26 TUẦN 4 – TIẾT 8 …………… ……………….

Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s. .2.Về nhà đọc trước bài mới (Bài 8) SGK. pháp lựa chọn và đánh dấu X vào bảng 7. xác định công việc cần làm. * Hoạt động 2: Giới thiệu tổ chức thực hành .2 Vật thể Khối hình A B x C D x x x A x x x x x x B C D x x x Hình trụ Hình nón cụt Hình hộp Hình chỏm cầu Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút lý thuyết I.1 và 7. MỤC TIÊU 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá * Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung bài I. .1 Vật thể Bản vẽ 1 2 3 4 Bảng 7. .Thu bài thực hành của hs để chấm điểm.Kiểm tra hóa lại toàn bộ kiến thức của học sinh.Giáo viên nhận xét giờ làm bài thực hành . . Giới thiệu nội dung thực hành . Kiến thức: . * Phần 1: Trả lời các câu hỏi bằng phương . II.Hs thực hiện trên giấy A4.Hướng dẫn h/s cách trình bày báo cáo thực hành. những nội dung trọng tâm từ bài 1 đến 18 .2 và hướng dẫn h/s hoàn thành bài thực hành. .Gv: cho h/s quan sát vật thể H7.Hs: thực hành và hoàn thiện bảng 7.Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s.2 SGK.Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành.Gv: yêu cầu h/s tìm hiểu nội dung thực hành trong SGK. . Tổ chức thực hành Bảng 7. * Phần 2: Phân tích hình dạng của các vật thể bằng phương pháp lựa chọn và đánh dấu X vào bảng 7. .Hs: tìm hiểu nội dung thực hành và tiến hành làm bài thực hành theo các bước trong SGK và dưới sự hướng dẫn của giáo viên.1 .

Hình lăng trụ đều b. Chiều dài và chiều .Có nhận thức và thái độ đúng đắn đối với môn học. III.Biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống.Học sinh ổn định chổ ngồi trong lớp được phân công. Câu 2: Hình chóp đều được bao bởi những hình gì? Hãy kể tên 3 vật thể có dạng khối đa diện khác nhau mà em biết? (3đ’).Giám sát và quản lý giờ kiểm tra nghiêm túc. Câu 3: Bút chì sáu cạnh thuộc khối đa diện nào? a. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá bài 7. . Hình chiếu cạnh d. TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN: . . . Trên – trái c. 19 b. Giáo Viên: Chuẩn bị bài kiểm tra photo phát cho học sinh làm bài. NỘI DUNG ĐỀ RA I – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng: Câu 1: Hình chiếu có hướng chiếu từ trái sang gọi là hình chiếu gì? a. Dưới – trái Trên – phải b. . Hình trụ Câu 4: Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt phẳng chiếu đứng thì kích thước của hình chiếu thể hiện kích thước nào của hình chiếu? a. hình chiếu cạnh? a. Chiều dài và đường kính cao II – TỰ LUẬN (6 điểm): Câu 1: Thế nào là hình chiếu của vật thể? Kể tên các phép chiếu? (3đ’). . Chiều rộng và chiều d. . CHUÂN BỊ: 1. Hình chóp đều d. Học sinh: Đồ dùng học tâp. Trên – trái c. II. . Thái độ: . 2. . hình chiếu bằng và ở bên . Hình hộp chữ nhật c. Dưới – phải d. .Hệ thống hóa nội dung và hiểu được một số kiến thức cơ bản về Chương I. Trên – phải Câu 2: Vị trí của hình chiếu đứng là ở bên .Giáo viên phát đề tới từng học sinh. kiến thức làm bài. 3. Kỹ năng: . . Chiều dài và chiều rộng cao c. 2. Hình chiếu đứng b.

* Tên các phép chiếu: . Giáo viên: SGK tranh vẽ hình 1. 2. Kỹ năng: Biết được khái niệm và công dụng của hình cắt.Phép chiếu vuông góc Câu 2: (3đ’) * Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là một hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh. hình 1. phần khuất được thể hiện bằng nét đứt. Thái độ: II. 3. * Tên 3 vật thể có dạng khối đa diện khác nhau: . ĐÁP ÁN c b c d THANG ĐIỂM 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: CHƯƠNG II: BẢN VẼ KỸ THUẬT BÀI 8: KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT HÌNH CẮT I.4 20 Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật . CHUẨN BỊ: 1. hình 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá BIỂU DIỄN THANG ĐIỂM I – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng: NỘI DUNG Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 II – TỰ LUẬN (6 điểm): Câu 1: (3đ’) * Hình chiếu là hình biểu diễn một mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể..Kim tự tháp TUẦN 5 – TIẾT 9 …………… ……………….Bao thuốc lá. bao diêm.1.Phép chiếu song song . hình 1. MỤC TIÊU: 1.Nón lá .Phép chiếu xuyên tâm .2. viên gạch . Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống.3.

thiết bị và cần có cơ sở hạ tầng.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2.Hs: đọc thông tin tìm hiểu về bản vẽ kỹ thuật.Bản vẽ xay dựng thuộc lĩnh vực xây dựng nghiệp. nông .Hs: Cơ khí. Phần vật thể bị mặt 21 . xây dựng.Gv: hướng dẫn để h/s tìm hiểu về khái niệm bản vẽ kỹ thuật. nhà xưởng… Do đó bản vẽ kỹ thuật được chia thành hai loại lớn: . .. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. thi công các công trình.Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vực chế tạo máy và thiết bị. Khái niệm về hình cắt + Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt. sử dung an toan f và có hiệu quả sản phẩm. quân sự. quả. động vật… muốn thấy rõ cấu tạo bên trong của hoa.Hs: Muốn chế tạo các sản phẩm. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS * Hoạt động 1. Tìm hiểu về bản vẽ kỹ thuật. * Hoạt động 2: Tìm hiểu về hình cắt. NỘI DUNG I. giao thông… các công trình cơ sở hạ tầng . . điện lực. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh 2. các công trình đó phải có bản vẽ kỹ thuật của chúng. các bộ phận của cơ thể người ta làm ntn? . . kiến trúc. . .Gv: ? Khi học về thực vật. + Mỗi lĩnh vực đều phải có trang bị các loại máy.Gv: yêu cầu h/s đọc tham khảo thông tin SGK tìm hiểu khái niệm bản vẽ kỹ thuật.Gv: ? Em hãy kể ra một số lĩnh vực kỹ thuật đã được học ở bài 1. + Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể. Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật + Bản vẽ kỹ thuật trình bày các thông tin kỹ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các ký hiệu đã thống nhất và thường vẽ theo tỉ ? Em hãy nêu vai trò của bản vẽ kỹ thuật lệ. . III.Hs: trả lời dùng phương pháp cắt II. . . Học sinh: Xem trước bài mới.

.1 2. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. . Kỹ năng: Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.Gv: cho h/s quan sát H8. . .Học bài theo vở và SGK. Thái độ: II. Kiến thức: Biết được nôi dung của bản vẽ chi tiết 2. công dụng của hình cắt theo thông tin SGK . Củng cố: .GV nhận xét giờ học. Hướng dẫn học ở nhà: .Hs: tìm hiểu về khái niệm hình cắt.2 hình cắt của ống lót để h/s hiểu sâu hơn về hình cắt.. Giáo viên: Bảng phụ hình 9. .Hs: quan sát H8. Học sinh: Xem trước bài mới.Gv: yêu cầu h/s tham khảo thông tin SGK tìm hiểu khái niệm về hình cắt. . 4.? Hình cắt được vẽ ntn và dùng để làm gì? phẳng cắt cắt qua được kẻ gạch gạch.Trả lời các câu hỏi cuối bài . MỤC TIÊU: 1.2 tìm hiểu về hình cắt theo sự hướng dẫn của giáo viên. .GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS .Yêu cầu hs đọc nội dung phần ghi nhớ . 3. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT I. III. .Tự đọc lại bản vẽ ống lót. 3.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Xem trước nội dung bài 9 TUẦN 5 – TIẾT 10 …………… ………………. CHUẨN BỊ: 1. Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm về bản vẽ kỹ thuật? 22 Ham thích môn học kỹ thuật .

.Vật liệu . Hình biểu diễn Nội dung cần hiểu .Gv: nêu câu hỏi theo cột 2 cho h/s trả lời. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS *Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ chi tiết. Chức năng là diễn tả hình dạng bên trong và bên ngoài của chi tiết.Gv: Trong sản xuất. Đường kính lỗ Φ 16.Khi chế tạo chi tiết phải văn cứ vào bản vẽ chi tiết.Kích thước chung Kích thước các phần Bản vẽ ống lót H9. . . Khung tên: Tên gọi chi tiết.Tên gọi hình chiếu . .Hs: quan sát H9. 30 . tỉ lệ. cho việc chế tạo và kiểm tra.Φ 28. vật liệu. để làm ra một 1. .Hình cắt ở hình chiếu đứng .ống lót .Thép . Hình biểu diễn: chiếc máy. bề mặt… và chất lượng của chi tiết. sử lý lót tìm hiểu về nội dung bản vẽ chi tiết.Hs: tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết theo bảng 9. Kích thước: Gồm các kích thước cần thiết những nội dung gì?. 3. ký hiệu cơ sở thiết kế… BẢN VẼ CHI TIẾT TIEÁT Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Khung tên * Hoạt động 2:Tìm hiểu về cách đọc bản vẽ chi tiết. Yêu cầu kỹ thuật: Thể hiện gia công. Đọc bản vẽ chi tiết + Đọc bản vẽ ống lót Bảng 9.Gv: cho h/s quan sát H9. sau đó mới lắp.1 đọc bản vẽ chi tiết bàng cách trả lời các câu hỏi của giáo viên.1 .Tên gọi chi tiết .1 Trình tự đọc 1.Khung tên 2. NỘI DUNG I. . vậy bản vẽ chi tiết có 2.1 bản vẽ ống 3.1. Kích thước 23 .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2.Gv: hướng dẫn h/s đọc bản vẽ chi tiết của ống lót theo bảng 9. . và hình chiếu cạnh. trước hết phải tiến hành chế Gồm hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng ) tạo các chi tiết của máy.Tỉ lệ .Hình chiếu cạnh ..Vị trí hình cắt . Nội dung của bản vẽ chi tiết .1 SGK.1 và thông tin SGK 4. tìm hiểu về nội dung bản vẽ chi tiết.Đường kính ngoài Φ 28. II.1:1 .Hs: quan sát H9. Chiều dài 30.

.Làm tù cạnh . NHẬN XÉT.Công dụng . . Kiến thức: . . cái bút.) 2.GV nhận xét giờ học.Gia công . ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 6 – TIẾT 11 …………… ………………. đồ dùng học tập 24 . RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………. 3. Yêu cầu kỹ thuật 5.Xử lý bề mặt .Ống hình trụ tròn . . MỤC TIÊU: 1.Học bài theo vở và SGK.Tự đọc lại bản vẽ ống lót. đai ốc.Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật . .Rèn kỹ năng đọc bản vẽ chi tiết có ren. 4.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . . BỔ SUNG. SGK. Củng cố: .Mạ kẽm .Mô tả hình dạng . 2. Học sinh: Xem trước bài mới.Xem trước nội dung bài 11 và 1 số ren mà em biết.GV yêu cầu h/s đọc và học thuộc phần ghi nhớ trong SGK.. Giáo viên: Một số chi tiết có ren (bu lông.Dùng lót giữa các chi tiết. lọ mực…..Biết được quy ước vẽ ren và phân biệt được ren trong và ren ngoài. Kỹ năng: 3. CHUẨN BỊ: 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 4. Thái độ: II. Hướng dẫn học ở nhà . .Nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 11: BIỂU DIỄN REN I. Tổng hợp .

11. Quy ước vẽ ren . trục trước và trục sau thường thấy? bánh xe đạp. *Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ước vẽ ren. . .Gv: cho học sinh quan sát một số chi tiết * Ren được dùng để ghép nối các chi tiết với có ren (bu lông.Gv: nhận xét và rút ra kết luận. . rõ vị trí gia công ren. đường .Yêu cầu học sinh quan sát hình 11.Hs: quan sát vật mẫu và hình 11. Kiểm tra bài cũ: Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ chi tiết? 2.…) Phát cho các nhau. đậm.? Vì sao ren lại được vẽ theo cùng một 1. đai ốc.Gv: cho h/s quan sát chi tiết đai ốc. đầu ống nước.Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm. . + Biểu diễn quy ước ren trên hình chiếu: . . Yêu 25 . chỉ thành ở mặt ngoài của chi tiết.Hs: quan sát và trả lời câu hỏi của giáo viên. giới hạn ren. đai ốc.. . . lọ mực. II. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu về chi tiết có I.2 SGK. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá III.1 và trả lời câu hỏi: .2 và xem .Đường chân ren đợc vẽ bằng nét liền mảnh.3. phần đầu và thân .Gv: gọi h/s lên bảng chỉ rõ đường đỉnh .? Hãy kể tên một số chi tiết khác có ren -Ví dụ: Bulông. nhóm quan sát thêm một số chi tiết khác như: bút.Gv: yêu cầu h/s quan sát h. ren. Chi tiết có ren ren.Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét các hình chiếu của ren trục H11.Hs: lên bảng chỉ trên hình vẽ.1 SGK? .? Nêu công dụng của ren trên các chi tiết vỏ bút bi … của hình 11.Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền kính ren ngoài và đường kính ren trong. Ren ngoài (ren trục): Là ren được hình quy ước?. . đường chân ren.

so với đáp án trên bảng và cho các nhóm nhận xét chéo kết quả của nhóm. .5.4 và xem 2. mảnh. cầu h/s thảo luận để nhận xét về quy ớc vẽ ren bằng cách ghi cụm từ liền đậm và cụm + Biểu diễn quy ớc ren trên hình chiếu: từ liền mảnh vào mệnh đề cho đúng.Các đường đỉnh ren.Hs: lên bảng chỉ trên hình vẽ.Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét trên hình chiếu đứng.Gv: cho học sinh quan sát chi tiết bu lông. đường chân ren và .Hs: thảo luận theo nhóm và trả lời.Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền ren ngoài giống nhau.Đường chân ren được vẽ bằng nét liền kính ren ngoài và đường kính ren trong. . đường chân ren.Hs: thảo luận theo nhóm và điền từ vào chỗ trống. đậm .Đường giới hạn ren đợc vẽ bằng nét liền . .Hs: quan sát và điền từ vào chỗ trống. giới hạn ren. . . quy ước vẽ ren bằng cách ghi cụm từ liền .Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền đậm và cụm từ liền mảnh vào mệnh đề cho đúng.? Em có nhận xét gì về quy ước vẽ ren . ren trên hình chiếu đứng của ren trong và .Gv: yêu cầu h/s đọc nội dung phần ghi 26 . .Gv: lấy ví dụ về ren bị che khuất.Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.Gv: so sánh về cách biểu diễn quy ước liền đậm. đường giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt. Ren trong (ren lỗ): Là ren được hình các hình chiếu của ren trong H11. mảnh.Gv: yêu cầu h/s quan sát H11.Gv: gọi h/s lên bảng chỉ rõ đường đỉnh ren. . .Gv: yêu cầu học sinh quan sát H11. mảnh. Yêu thành ở mặt trong của lỗ. . .Gv: thu thập ý kiến của các nhóm. . .6 và trả lời câu hỏi: . . đường . .? Khi vẽ hình chiếu thì cạnh khuất và đường bao khuất được vẽ bằng nét gì?.Gv: nhận xét và đưa ra kết luận. (là ren 3. chỉ vị trí có gia công ren.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá cầu các nhóm thảo luận để nhận xét về liền đậm. Ren bị che khuất: ăn khớp với trong (ren lỗ).

1 để đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren. BỔ SUNG.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá nhớ trong SGK và ghi vào vở. 3. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 10. CHUẨN BỊ: 27 Hình thành kỹ năng đọc bản vẽ.Gv: hệ thống nội dung chính và khắc sâu nội dung đó cho h/s. NHẬN XÉT. . .Làm bài tập 1.GV yêu cầu hs đọc các câu hỏi 1-3/sgk/37 và trả lời câu hỏi đó.Chuẩn bị phiếu học tập như bảng 9. Có ý thức làm việc theo quy trình công nghệ.. Củng cố: .Đọc mục có thể em chưa biết để tìm hiểu thêm về quy ước vẽ hình cắt của ren.12: BÀI TẬP THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT. .. 2. RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 6 – TIẾT 12 …………… ………………. 2 SGK. ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN I. . Hướng dẫn học ở nhà: . Kỹ năng: 3. Kiến thức: Đọc được bản vẽ vòng đai có hình cắt và bản vẽ côn có ren. Thái độ: II. 4.. MỤC TIÊU: 1.

.SGK. Học sinh: Đọc trước nội dung bài 10 và bài 12.Hình chieáu baèng .Gv: gọi một hs đọc nội dung bài . hình lăng trụ đều và hình chóp đều ? Làm bài tập trang 19 . Chuẩn bị dụng cụ: Thước.1 ở bài 9. . Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung I. * Hoạt động 2: Giới thiệu tổ chức thực hành Đọc bản vẽ đơn giản có hình cắt .1:2 . III.Hs: thực hiện trên giấy A4.Hình chieáu caét ôû hình 28 .Hs: Đọc bản vẽ vòng đai theo trình tự như ví dụ bài 9 .Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai (Hình 10. Hình bieåu dieãn Noäi dung caàn hieåu -Teân goïi caùc chi tieát -Vaät lieäu -Tæ leä -Teân goïi hình chieáu -Vò trí hình caét Baûn veõ voøng ñai -Voøng ñai . cần nắm vững cách đọc bản vẽ chi tiết (ở Ví dụ bài 9). . giấy A4.Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s. 2. eke.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 1.Theùp . cả lớp chú ý theo dỏi . compa.Kẻ bảng mẫu 9. Giới thiệu nội dung bài thực hành .Gv: giới thiệu trước khi làm bài tập thực hành này. .Hs : đọc bài.1) và ghi thực hành các nội dung cần hiểu vào mẫu như bảng 9. Khung teân 2.Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành.1 SGK vào bài làm II. Kiểm tra bài cũ: Hãy đọc bản vẽ hình chiếu của hình hộp chữ nhật.Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s. . vật mẫu côn có ren 2. Giáo viên: SGK. Tổ chức thực hành Trình töï ñoïc 1. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.

+ Đọc hình biểu diễn. 29 . hai beân hình hoäp chöõ nhaät coù loã troøn .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá chieáu ñöùng .Kích thöôùc chung cuûa chi tieát . + Đọc phần yêu cầu kỹ thuật.Moâ taû hình daïng vaø caáu taïo cuûa chi tieát .Laøm tuø caïn . Nội dung và tiến trình thực hành Các bước tiến hành .Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s. .Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s.Ñöôøng kính trong φ 50 . . . + Đọc kích thước.Ñöôøng kính loã φ 12 .Laøm saïch .Duøng ñeå geùp noái laïi caùc chi tieát coù daïng hình truï và ghi phần trả lời vào bảng.140.50.Phaàn daøi chi tieát laø nöõa oáng hình truï .Gồm 5 bước + Đọc khung tên. Kích thöôùc 4. Yeâu caàu kó thuaät *Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung và tiến trình thực hành Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren .Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành.Kích thöôùc caùc phaân chi tieát .Gv: gọi một hs đọc nội dung bài thực hành .Hs: làm bài thực hành theo sự hướng dẫn của giáo viên.Xöû lí beà maët . + Tổng hợp. . Toång hôïp III.Coâng duïng cuûa chi tieát . cả lớp chú ý theo dỏi .Khoaûng caùch giöõa 2 loã 110 .Hs: thực hiện trên giấy A4. 5.Hs : đọc bài. 3.Maï keûm .R39 .Chieàu daøy 10 .

Củng cố: .Yeâu caàu kó thuaät 5. Hình bieåu dieãn Noäi dung caàn hieåu -Tên gọi chi tiết -Vaät lieäu -Tæ leä -Teân goïi hình chieáu -Vò trí hình caét .Toâi cöùng . ñaàu beù φ 14 .Kích thöôùc chung cuûa chi tieát .Hình chieáu caïnh . ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 7 – TIẾT 13 …………… ……………….Ôû hình chieáu ñöùng . RÚT KINH NGHIỆM: ………………………………………………….Kích thöôùc M8x1 ren heä meùt ñöôøng kính d=8.. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: 30 .Ñaàu lôùn φ 18 .Nhận xét tiết làm bài thực hành.Coâng duïng cuûa chi tieát GV: Nguyễn Văn Tá Baûn veõ coân coù ren . Khung teân 2.Theùp .Duøng ñeå laép vôùi truïc xe coïc laùi xe ñaïp 3.Coù ren . NHẬN XÉT.Kích thöôùc cacù phaàn cuûa chi tieát .Thu bài về nhà chấm.GV: Khuyến khích học sinh về nhà tìm các mẫu vật để đối .Toån g hôïp 3.Moâ taû hình daïng vaø caáu taïo cuûa chi tieát . Bản vẽ lắp. Kích thöôùc 4. daày 10 . nhận xét đánh giá kết quả. böôùc ren p=1 ..1:1 .Maï keûm . BỔ SUNG.. .Coân coù daïng hình noùn cuït coù ren ôû giöõa . 4. Hướng dẫn về nhà: .Xöû lí beà maët .Nhieät luyeän . tiết học sau trả bài.Roäng 18 .Giáo án Công Nghệ 8 Trình töï ñoïc 1. .Đọc và xem trước bài 13.

Bút chì màu hoặc sáp.Hs: trả lời.vật liệu… Bản vẽ lắp . .Kích thước chung của bộ vòng đai. 3.Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Hs: quan sát . .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá BÀI 13: BẢN VẼ LẮP I. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản I.Khung tên gồm tên sản phẩm. CHUẨN BỊ: 1. cơ sở thiết kế… 31 .Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu và hình đai và phân tích nội dung bằng cách đặt câu cắt diễn tả hình dạng. Thái độ: . lắp ráp và sử dụng sản phẩm. kết cấu và vị trí các chi tiết máy của bộ vòng đai.Hs : quan sát .Gv: Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì? . Học sinh: Xem trước bài mới. III. số .Gv: bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào? . Nội dung của bản vẽ lắp vẽ lắp . MỤC TIÊU: 1. kí .Gv: cho học sinh quan sát tranh vẽ bộ vòng . Kỹ năng: . tỷ lệ. hỏi.Nghiên cứu SGK bài 13 tranh hình bài 13. tên gọi chi tiết.Gv: bảng kê chi tiết gồm những nội dung Hình biểu diễn Kích thước Bảng kê Khung tên hiệu bản vẽ. kích mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào? vị trí thước lắp của chi tiết.Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn công nghệ II.Biết đọc được trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản . Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ chi tiết có ren? 2. biết được sự quan hệ giữa các chi tiết.Hs: trả lời lượng. .Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp . Giáo viên: .Gv: cho học sinh quan sát vật mẫu vòng . Kiến thức: . .Bảng kê gồm số thứ tự. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Biết đọc được một số bản vẽ thông thường 2. tương đối giữa các chi tiết NTN? .Vật mẫu: Bộ vòng đai bằng chất dẻo hoặc bằng kim loại Tranh phóng 2.Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trong đai được tháo rời các chi tiết và lắp lại để thiết kế.

Hs: trả lời.Gv: Cho học sinh xem bản vẽ lắp bộ vòng đai (Hình 13.Gv: Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp bảng 13. -Hình chiếu đứng có cắt cục bộ.1 SGK. 50. Kích thước 5. -Kích thước chung. -Tháo chi tiết 2– 3–4–1. Trình tự tháo.Gv: Hướng dẫn học sinh dùng bút màu hoặc sáp màu để tô các chi tiết của bản vẽ. Cho học sinh nêu trình tự cách đọc bản vẽ lắp.1 SGK) và nêu rõ yêu cầu của cách đọc bản vẽ lắp. .Đọc và xem trước bài 14 SGK chuẩn bị dụng cụ vật liệu để giờ sau TH. 2. Bảng kê 3.Hs: Thực hiện. Khung tên Nội dung cần hiểu -Tên gọi sản phẩm. hình cắt.1 SGK. . . Hình biểu diễn -Tên gọi hình chiếu. Trình tự đọc 1.Hs: Tập đọc . . -Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết. -Tỷ lệ bản vẽ.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá gì? . Bản vẽ lắp của vòng đai -Bộ vòng đai. II. Hướng dẫn về nhà . -140.Tổng hợp -Công dụng của sản phẩm 3. Củng cố: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và nêu câu hỏi để học sinh trả lời. -Kích thước lắp giữa các chi tiết. 78 -M10 -50. . -Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác. 32 . lắp chi tiết 1–4–3–2. -Vị trí các chi tiết. -1 : 2 -Vòng đai (2) -Đai ốc (2) -Vòng đệm (2) -Bulông (2) -Hình chiếu bằng. Đọc bản vẽ lắp. .Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi trong SGK.Hs: trả lời.Bảng 13. * Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc bản vẽ lắp. Phân tích chi tiết 6. 110 -Tô màu cho các chi tiết. . lắp. 4.Gv: khung tên ghi những mục gì? ý nghĩa của từng mục? . 4. -Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết.

trực quan.Biết đọc được một số bản vẽ thông thường 2.1 III. HĐ2.HS: Bút chì .Đọc bảng kê.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Phân tích chi tiết . .GV: Nghiên cứu SGK bài 14 Đọc tài liệu chương 10 bản vẽ lắp. . GV: Nêu nội dung bài thực hành HĐ3. III/ Các hoạt động dạy học: 1. quan sát.Tổng hợp 3. . Bản vẽ lắp bộ ròng rọc phóng to 2.Biết đọc được trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản .Hình biểu diễn . GV: Hướng dẫn học sinh thực hành đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc.Học sinh HĐ1.1 SGK. Chuẩn bị . Mục tiêu: 1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.Tìm hiểu cách trình bày bài làm ( Báo cáo thực hành ). GV: Kiểm tra vật liệu và dụng cụ của từng học sinh. II.. 2.Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc ( hình 14. đàm thoại.1.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp .Phương pháp: Thuyết trình.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 13 Soạn: 28 /9/2009 Dạy : 8A: /09/2009 8B: /09/2009 BÀI 14 THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ LẮP ĐƠN GIẢN I.. 3.Bài làm trên khổ giấy A4 . thước. giấy vẽ khổ A4.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. . Thực hành.1 và ghi phần trả lời vào bảng. Củng cố: 33 Nội dung I.Kẻ bảng mẫu bảng 13.Đọc khung tên . . .( SGK ).. 3. Nội dung.Thái độ: Có ý thức học tập tự giác II/ Chuẩn bị của thầy – trò: 1.1) và trả lời câu hỏi theo mẫu b của bảng 13.Đọc bản vẽ bộ ròng rọc theo bảng mẫu 13.Kích thước . HS: Trả lời theo bảng mẫu 13.Tổ chức thực hành. Các bước tiến hành.GV giới thiệu mục tiêu bài học 14 trình bày nội dung và trình tự tiến hành.

về sự chuẩn bị.Cuối giờ giáo viên thu bài về chấm.Thái độ: 34 . .Biết đọc được trình tự một bản vẽ nhà đơn giản .Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. GV: Hướng dẫn học sinh tự đánh giá bài thực hành của mình .Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà.Hướng dẫn học ở nhà: Xem trứơc bài Bản vẽ nhà.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà. 3.GV: Nhận xét giờ thực hành.Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản 2. Tiết: 14 Soạn: 04 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 BÀI 15 BẢN VẼ NHÀ I/ Mục Tiêu: 1.cách thức thực hiện. 4. .

1 và giải thích từng mục ghi trong bảng. từng bộ phận ngôi nhà ntn? HS: Trả lời HĐ2: Tìm hiểu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá II/ Chuẩn bị của thầy – trò: 1. Trò: Tìm hiểu trước nội dung bài 15 SGK..1 ( SGK ). GV: Cùng học sinh đọc bản vẽ nhà một tầng ( Nhà trệt ) ở hình 15. II. Kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà.Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản.2... . Đọc bản vẽ nhà. Tìm hiểu. . quan sát các vị trí của các bộ phận trong ngôi nhà.1. cấu tạo ngôi nhà. mô tả cầu thang ở trên hình biểu diễn nào? HS: Trả lời * HĐ3.Tranh hình 15. nói rõ ý nghĩa từng kí hiệu. Thực hành. mặt đứng. Thầy: Bảng kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà. đàm thoại.Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( Mặt bằng. Nội dung I.Tìm hiểu cách đọc bản vẽ nhà.Bản vẽ nhà là bản vẽ XD thường dùng. KL: ( SGK ). trực quan. Kí hiệu 1 cánh và 2 cánh mô tả cửa ở trên hình biểu diễn ntn? HS: Học sinh trả lời GV: Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố định.2 SGK 35 . GV: Treo tranh bảng 15. . của từng phòng. 3. quan sát. 2.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. Phương pháp: Thuyết trình. GV: Cho học sinh quan sát hình phối cảnh nhà một tầng sau đó xem bản vẽ nhà. Nội dung bản vẽ nhà. .Học sinh HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà. Bảng 15. GV: Hướng dẫn học sinh đọc hiểu từng nội dung qua việc đặt các câu hỏi? GV: Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang qua các bộ phận nào của ngôi nhà? Mặt bằng diễn tả các bộ phận nào của ngôi nhà? GV: Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì? Kích thước của ngôi nhà. 2. Các số hiệu xác định hình dạng kích thước.1 SGK theo trình tự bảng 15. III/ Các hoạt động dạy học: 1.Bảng 15. mô tả cửa sổ trên các hình biểu diễn nào? HS: Trả lời GV: Kí hiệu cầu thang. mặt cắt ). III.

bút chì.Trả bài tập thực hành 14 của học sinh GV: Nhận xét đánh giá kết quả và nêu các điểm cần chú ý.Tài liệu bản vẽ nhà ở III/ Các hoạt động dạy học: 1.Về nhà học bài đọc và xem trước bài 16 SGK .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 3. . có tinh thần hợp tác trong nhóm II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .Bài mới: 36 . giấy nháp… . ..Biết đọc được trình tự một bản vẽ nhà đơn giản . 4. com pa… để giờ sau thực hành Tiết: 15 Soạn: 10 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 BÀI 16 THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ NHÀ ĐƠN GIẢN I/ Mục Tiêu: 1.Ham thích tìm hiểu bản vẽ XD. nhận biết một số bản vẽ xây dựng thông thường.Thái độ: Nghiêm túc học tập.Vật liệu vẽ: Giấy vẽ khổ A4. Củng cố: GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ và nêu câu hỏi để học sinh trả lời. êke.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Chuẩn bị dụng cụ thước kẻ. com pa.Kiến thức: Sau khi học song học sinh nắm được cách đọc bản vẽ nhà đơn giản. . êke. 3.Dụng cụ: Thước kẻ. .Hướng dẫn học ở nhà: . 2.Kiểm tra bài cũ: GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản. tẩy. 2.Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà.

. 1:100 Công ti xây dựng số 1. Khung tên Hình biểu diễn. Củng cố: . Tỉ lệ. Nhà ở. . 5900. mặt cắt B. kích thước. .Phân tích hình biểu diễn. Tường cao: 2900. Mặt cắt A-A. Kích thước Kích thước chung. Như chúng ta đã biết bản vẽ nhà ở bao gồm các hình biểu diễn và các số liệu cần thiết để xác định kích thức và hình dạng và kết cấu của ngôi nhà. Hiên.Gọi 2 học sin lên bảng đọc lại bản vẽ: Nhà ở. nhận xét bài thực hành. kết cấu của ngôi nhà chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay. Nơi thiết kế. Tên gọi. Để đọc. Khu phụ: 3000X3000 Nền chính cao: 800. 10200. xác định được hình dạng.Đọc kích thước. nhà tắm. Mái cao: 2200 3 phòng ngủ + khu phụ 3 cánh cửa đi một cánh. Mặt cắt. 37 . 15. 10 cửa sổ.Gv đánh giá. hiểu được bản vẽ nhà ở. Hình chiếu đứng.Đọc khung tên. GV gọi học sinh đọc nội dung của bài thực Nội dung: hành.Tổng hợp các bộ phận. 3. Phòng sinh hoạt chung: 3000X4500 Phòng ngủ: 3000X3000 Hiên: 1500X3000.1 Trình tự: . nhà xí. bếp. . Tên gọi hình chiếu. GV yêu cầu học sinh đọc bản vẽ nhà ở và hoàn thành bảng theo mẫu sau: Trình tự Nội dung cần hiểu.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Hoạt động 1: Giới thiệu bài. đọc. Đọc nôị dung bản vẽ nhà ở theo bảng HS nhắc lại trình tự đọc bản vẽ nhà. Mặt bằng. khu phụ. Hoạt động 2: Nội dung thực hành. Bản vẽ nhà ở. Các bộ phận Số phòng. Kích thước từng bộ phận. 6000.

III.Thầy: .Học bài và ôn tập kiến thức toàn chương.Chuẩn bị tiết ôn tập. Các hoạt động dạy học: 1.Chuẩn bị kiểm tra bản vẽ kỹ thuật.Hiểu được cách đọc bản vẽ chi tiết. 3. bản vẽ lắp.. Tiết: 16 Soạn: 12 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 ÔN TẬP PHẦN I -VẼ KỸ THUẬT I. .Học sinh Nội dung HĐ1: Tìm tòi phát hiện kiến thức mới: I/ Lý thuyết.Hướng dẫn về nhà .Học sinh: Nghiên cứu bài tổng kết và ôn tập SGK .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 4. GV: Cho học sinh nghiên cứu và gợi ý cho học sinh trả lời câu hỏi và làm bài tập Câu hỏi: Câu 1: Vì sao phải học vẽ kỹ thuật? Câu 2: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ 38 . Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.. bản vẽ nhà . GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản của phần vẽ kỹ thuật bằng cách đưa ra hệ thống câu hỏi và bài tập. Mục tiêu: 1. đàm thoại. Bản vẽ kỹ thuật. Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức cơ bản về bản vẽ các khối hình học.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Chuẩn bị của thầy và trò: . Thái độ: Nghiêm túc học tập.. .Phương pháp: Thuyết trình . có tinh thần hợp tác trong nhóm II. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2. 2.

Câu 9: Ren được vẽ theo quy ước như thế nào? Câu10: Em hãy kể tên một số bản vẽ thường dùng và công dụng của chúng? HĐ2.6 hình chiếu cạch 7. bản Hình chiếu bằng vẽ nhà trong SGK.C. 3 x Hình 3 các hình chiếu của vật thể ( 54 ) sgk. Hình chiếu đứng Bài 4.B. Bài tập: II/Bài tập Bài 1: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của nó ( h.3 hình Bảng 1 chiếu bằng 4. A B C 1 D 4 5 2 3 Bài 2: Cho các hình chiếu đứng 1.8.Đọc lại bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp.3) hãy điền số thích hợp 1 vào bảng 2 để tỏ rõ sự tương quan giữa các 2 x hình chiếu trong vật thể.D của vật thể với các hình chiếu 1.5 của các mặt Hình 2.B. Củng cố: C x D x A 3 4 8 B 1 6 8 C 2 5 7 39 .3. 4 x Bài 3: Đọc bản vẽ các hình chiếu ( h 4a và h 5 4b) sau đó đánh dấu ( x ) vào bảng 3 và 4 để Bảng 2.5. tỏ rõ sự tương quan giữa các khối với hình H/c vật thể chiếu của chúng ( Hình 4 ( 55 ) ).Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá kỹ thuật dùng để làm gì? Câu3: Thế nào là phép chiếu vuông góc? Phép chiếu này dùng để làm gì? Câu4: Các khối hình học trường gặp là những khối nào? Câu5: Hãy nêu đặc điểm hình chiếu của các khối đa diện? Câu6: Khối tròn xoay thường được biểu diễn bằng các hình chiếu nào? Câu7: Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì? Câu8: Kể một số loại ren thường dùng và công dụng của chúng. Bản vẽ các hình chiếu ( 53. SGK). Hình chiếu cạnh 3.C ( h.2.4.9 và các A B vật thể A.2.2) Hãy đánh dấu ( x ) vào bảng 1 để tỏ rõ sự tương quan giữa các mặt A.

5 10 A.5 1 2 2 Nhận biết KQ TL Thông hiểu KQ TL 1 1. Phần thấy của vật đối với người quan sát c.5 2 2. Cả a.5 1 0.5 1 0.5 1 0.Hình cắt . Phần thấy của vật đối với mp hình chiếu b.Bản vẽ các khối tròn . Phần thấy của vật đối với mp bản vẽ d. tham khảo thêm một số bài tập SGK.II I.4) 1. Trò: Ôn tập kiến thức chương I. * Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. c đều sai 40 . Mức độ Chủ đề .5 1. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Thầy: Đề kiểm kiểm.Bản vẽ nhà.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV: Cho học sinh trả lời hệ thống câu hỏi và bài tập đã giao.5 1 0.Qua đó giáo viên đánh giá.Bản vẽ các khối đa diện .Khái niệm bản vẽ kỹ thuật. Trắc nghiệm khách quan: 5 điểm: Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng (ý 1. b. Hình chiêú của vật thể là: a. Tổng số 1 0.Hình chiếu.Về nhà học bài và ôn lại một số kiến thức cơ bản chuẩn bị vật liệu. dụng cụ để giờ sau kiểm tra 45/ Tiết: 17 Soạn: 15 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 KIỂM TRA 45' CHƯƠNG I .5 4 2 2 3. điều chỉnh phương pháp dạy và truyền thụ kiến thức cho phù hợp. Mục tiêu: * Kiến thức: Kiểm tra đánh giá chất lượng học sinh trong quá trình học . 4.5 8 4.5 Vận dụng KQ TL 1 3 Tổng số 2 2 2 3.5 1 1 1. .II III/Thiết kế ma trận hai chiều. Hướng dẫn về nhà: .

Hình chóp đều có mặt đáy là: a. Bản vẽ cơ khí b. Hình vuông c. Bản vẽ nhà là loại: a. Bản vẽ xây dựng c. Bản vẽ chi tiết d.C. B A C 1 2 3 D 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Bảng 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2. Bản vẽ lắp Bài 2: Cho vật thể A.D. Khối đa diện được bao bởi: a. Hình chữ nhật b. Hình tròn 4.B. bằng. Các hình vuông c. cạnh của mỗi vật thể và điền số thứ tự hình chiếu vào bảng 1.1.1 Vật thể Hình chiếu đứng Hình chiếu bằng Hình chiếu cạnh A B C D B/ Phần tự luận: (5 điểm) 41 . Em hãy tìm các hình chiếu đứng. Các hình chữ nhật 3. Các hình đa giác phẳng d. Các hình tam giác b. Hình tam giác d .

Tiết: 18 PHẦN 2 .Về nhà đọc vè xem trước bài 17 SGK vai trò của cơ khí trong sản xuất và trong đời sống.5 điểm) b) Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn nào? Trình tự đọc bản vẽ nhà như thế nào? (2điểm) Đáp án.5 điểm Câu 1 2 Đáp án A C Bài 2: (3 điểm). .5 điểm) .Thu bài về nhà chấm *. mặt cắt…) và các số liệu xác định hình dạng.25đ Vật thể A Hình chiếu đứng 5 Hình chiếu bằng 2 Hình chiếu cạnh 4 B/ Phần tự luận (5điểm) Câu 1: (1. kích thước và kết cấu của ngôi nhà. Hình biểu diễn. VAI TRÒ CỦA CƠ KHÍ TRONG 8B: /10/2009 SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG 42 .5 điểm).Biểu điểm A/ Trắc nghiệm: (5điểm) Bài 1: (2điểm) . mặt đứng. Củng cố: . b) . . các bộ phận.GV: Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra . Hướng dẫn về nhà.Mỗi ý đúng được 0.Trình tự đọc: Khung tên . GIA CÔNG CƠ KHÍ Dạy : 8A: /10/2009 Bài 17. Kích thước.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Câu 1 (1.Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( mặt bằng. *. CƠ KHÍ Soạn: 20 /10/2009 CHƯƠNG III.5điểm B 1 10 3 3 B 4 B C 6 8 11 D 9 12 7 Câu 2: (3.Mỗi ý đúng được 0.5đ) a) Bản vẽ kỹ thuật (bản vẽ) trình bày các thông tin kỹ thuật dưới dạng các hình vẽ và các ký hiệu theo quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỷ lệ.5điểm): Hãy quan sát và vẽ các hình chiếu của vật thể sau: Câu2: (3.Vẽ đúng mỗi hình chiểu được 0. a) Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? (1.

. Vai trò của cơ khí.Treo tranh hình 17.1 ( SGK) ( a. HĐ3.1 .Phương pháp: Thuyết trình . GV: Giới thiệu bài học .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá I/ Mục Tiêu: 1. đàm thoại.Cơ khí giúp cho con người trở nên nhẹ nhàng và thú vị hơn. đọc nội dung hình 17.1 a.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.2 43 Nội dung .c SGK mô tả người ta đang làm gì? HS: Nghiên cứu trả lời GV: Sự khác nhau giữa cách nâng một vật nặng trên hình 17..Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2. quanh ta GV: Treo bảng phụ h 17.b.Để tồn tại và phát triển. vấn đáp.Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu được vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống. KL: Cơ khí tạo ra các máy móc và các phương tiện thay lao động thủ công thành lao động bằng máy và tạo ra năng xuất cao.2 và cho học sinh quan sát.b. GV: Cho học sinh quan sát hình 17.. Sản phẩm cơ khí quanh ta.Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí 2.Giáo viên : Tranh H 17.c) SGK.Học sinh: Chuẩn bị nội dung bài học .Thái độ: Yêu thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . III/ Các hoạt động dạy học: 1.Tìm hiểu vai trò của cơ khí I. trực quan. Các hình 17. . Bảng phụ Hình 17. trong sản xuất và đời sống.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình 3.Học sinh * HĐ1: Tìm tòi phát hiện kiến thức mới. quan sát.1.1 SGK như thế nào? HS: Nghiên cứu trả lời GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận.Tìm hiểu các sản phẩm cơ khí II.2 . con người phải lao động tạo ra của cải vật chất… HĐ2.

. GV: Em hãy tìm các dạng gia công cơ khí nữa mà em biết. HS: Trả lời. máy và công cụ cho mọi ngành trong nền KTQD. hàn.Vật liệu cơ khí ( Kim loại.. GV: Quá trình hình thành một sản phẩm cơ khí gồm những công đoạn chính nào? HS: Trả lời. rèn. .  Chi tiết  Lắp ráp sản phẩm cơ khí. khoanTán đinh  nhiệt luyện. Hướng dẫn về nhà: .Sản phẩm cơ khí được hình thành như thế nào? 4. .Cơ khí có vai trò quan trọng trong việc sản xuất ra thiết bị. dập Dũa. 44 .Rèn.GV: Yêu cầu một vài học sinh đọc phần ghi nhớ SGK... Nhiệt luyện). . phi kim ) Gia công cơ khí ( Đúc.Kể tên một số sản phẩm cơ khí? . GV: Với mỗi nhóm sản phẩm trên hãy tìm một số sản phẩm cụ thể mà em biết. HĐ4. Phôi 2 má Thép kìm kìm chiếc kìm chiếc kìm hoàn chỉnh HS: Trả lời. 3. . GV: Dựa trên sơ đồ SGK hãy điền vào chỗ trống ( … ) những cụm từ thích hợp. thành như thế nào.Trả lời câu hỏi cuối bài. Củng cố: .Đọc và xem trước bài vật liệu cơ khí Chuẩn bị một số thanh kim loại đen và kim loại màu...Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài. HS: Trả lời GV: Ngoài ra em còn biết thêm những sản phẩm nào khác… . Sản phẩm cơ khí được hình sản phẩm cơ khí.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá SGK rồi đặt câu hỏi. .Em hãy kể tên các sản phẩm cơ khí có trên sơ đồ? HS: Trả lời. tạo điều kiện để các ngành khác phát triển tốt hơn.Tìm hiểu quá trình gia công III. cắt gọt. .Cơ khí có vai trò quan trọng như thế nào trong SX và đời sống? .

Thái độ: Ham thích tìm hiểu môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . kìm.Phương pháp: Thuyết trình . dao. vật liệu cơ khí.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 19 Bài 18.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. quan sát. dao. 3. 2. kéo… . kim loại màu. chuẩn bị một số vật dụng cơ khí thường dùng trong gia đình như: Kìm. vấn đáp. trực quan. kéo… .Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết phân biệt được các vật liệu cơ khí phổ biến . tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.GV chuẩn bị Mẫu vật. đàm thoại. kim loại đen.Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí.Học sinh đọc và xem trước bài học. 45 . quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí. VẬT LIỆU CƠ KHÍ Soạn: 29 /10/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: 1...

b. dẫn nhiệt của thép.Tính chất hoá học.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá III/ Các hoạt động dạy học: 1. như: Gang.Tính chất cơ học. Tỷ lệ GV: Giới thiệu thành phần.14% 18.Vật liệu phi kim. Cao su. hợp kim đồng… . Kim loại màu. HS: Trả lời ( SGK ) GV: Em hãy lấy ví dụ về tính chất hoá học 3.Học sinh Nội dung HĐ1. liệu làm ra các sản phẩm thông dụng b. 46 .Bài mới: Hoạt động của giáo viên. ( SGK ) GV: Em hãy so sánh tính rèn của thép 4. thép.Tính chất vật lý. GV: Em có nhận xét gì về tính dẫn điện.Tính chất công nghệ. mỏ dầu . dầu mỏ. than đá… Chất dẻo được chia làm hai loại: (Chất dẻo nhiệt và chất dẻo rắn) Em hãy cho biết những dụng cụ trong SGK-62 bảng được làm bằng những chất dẻo gì? Bảng (SGK) GV: Em hãy kể tên các sản phẩm cách điện bằng cao su. GV: Em hãy lấy VD về tính chất cơ học ( SGK) HS: Lấy VD.Tìm hiểu tính chất cơ bản của II. SGK/ 61 a. đồng nhôm? 2.Kiểm tra bài cũ: Cơ khí có vai trò quan trọng như thế nào trong sản xuất và trong đời sống? Sản phẩm cơ khí được hình thành ntn? 2.Kim loại đen. Các vật liệu cơ khí phổ biến.Gang được phân làm 3 loại: Gang xám. Là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ. Nhôm và hợp kim bảng được làm bằng vật liệu gì? Bảng (SGK/61) HS: Trả lời 2. biến. Chất dẻo. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. 1. vật liệu cơ khí: 1. HĐ2. Em hãy cho biết những sản phẩm trong Gồm : Đồng. a. cao phân tử.Vật liệu bằng kim loại. HS: Lấy VD giáo viên nhận xét.Nếu tỷ lệ cácbon trong vật liệu ≤2. Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ I.14% là gang. GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ hình . GV: Cho học sinh kể tên những loại vật gang trắng và gang dẻo. tính chất và các bon càng cao thì vật liệu càng cứng công dụng của vài loại vật liệu phổ biến và giòn.1 thì gọi là thép và > 2.

hãy chỉ ra những chi tiết ( hay bộ phận ) của xe đạp được làm từ thép.Thái độ: Ham thích tìm hiểu các dụng cụ cơ khí trong môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . 4.Đọc và xem trước bài 19 SGK chuẩn bị vật liệu nhựa. cưa.Biết được cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến.4.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và tình rèn của nhôm? ( SGK ) HS: Trả lời 3.. Củng cố: GV: Sử dụng một số câu hỏi tổng hợp sau: . 3. III/ Các hoạt động dạy học: 1. êtô bàn.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. trực quan. chất dẻo. kim loại để giờ sau thực hành.. . DỤNG CỤ CƠ KHÍ I/ Mục Tiêu: 1. vấn đáp.5 Dụng cụ thước lá. các vật liệu khác.Biết các thao tác đơn giản cưa và đục kim loại 2. cao su. đục.Hiểu được ứng dụng của phương pháp cưa và đục kim loại.Em hãy quan sát chiếc xe đạp. . quan sát.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được hình dạng.Học sinh Nội dung 47 . thước cặp. dũa. đàm thoại. Hướng dẫn về nhà: . Tiết: 20 Soạn: 30 /10/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 20 .HS: vật liệu thực hành . một đoạn phôi liệu bằng thép.Phương pháp: Thuyết trình . . 20. an toàn lao động trong quá trình gia công.Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi SGK .Giáo viên: bộ tranh hình 20.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 3. . cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí.

nêu tên gọi và công dụng của các dụng cụ trên hình? HS: Trả lời I. Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và II. .Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK.Thước lá. Dụng cụ gia công. hãy nêu công dụng của từng dụng cụ gia công.9 đến 1.05 mm ). 48 .1 đến 0.Dùng để đo đường kính trong. GV: Cho học sinh quan sát hình 20. lắp và kẹp chặt. Dụng cụ đo và kiểm tra. GV: Cho học sinh quan sát hình 20.SGK.4.1 Em hãy mô tả hình dạng.Đọc và xem trước bài 22 SGK. HS: Trả lời HĐ3. vạn năng.( SGK ) Em hãy nêu công dụng và cách sử dụng các dụng cụ trên.Tìm hiểu các dụng cụ gia công. rộng 10 đến 25 mm dài 150 đến 1000mm. a. kẹp chặt. GV: Cho học sinh quan sát hình 20. . b. Hướng dẫn về nhà: .2 và mô tả hình dạng.Chế tạo bằng thép ( inox ) không gỉ có độ chính xác cao ( 0. Củng cố: GV: Gọi 1 – 2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK. đường kính ngoài và chiều sâu của lỗ với kích thước không lớn lắm. . Thước đo góc. -> hãy nêu cách sử dụng thước đo góc c. III.Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm tra. 1. Dày 0.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HĐ1. GV: Đặt câu hỏi tổng kết. . Em .Để sản phẩm cưa và đục đạt yêu cầu kỹ thuật cần chú ý những điểm gì? 4.5. nêu tên gọi và công dụng của các dụng cụ trên hình? HS: Trả lời GV: Cho học sinh quan sát hình 20. 3. . .Trong thực tế em đã thấy người ta cưa và đục kim loại ở đâu? trong trường hợp nào? . Dụng cụ tháo. .( SGK ). ít co giãn và không gỉ.Được chế tạo bằng thép.Thước đo chiều dài.5mm. HS: Trả lời HĐ2.Thước cặp.

Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 21 Soạn: 05 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 21+22 . . thước cặp.Bài mới: Hoạt động của giáo viên . . ĐỤC VÀ DŨA KIM LOẠI I/ Mục Tiêu: 1.Hiểu được ứng dụng của phương pháp cưa và đục kim loại. cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí. 49 .01 bộ Dụng cụ thước lá.Biết các thao tác đơn giản cưa và đục kim loại 2.GV bộ tranh hình 20. một đoạn phôi liệu bằng thép. an toàn lao động trong quá trình gia công.> 20. 1. đục. .Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được hình dạng. . CƯA.Khái niệm.1 và em có nhận xét gì về lưỡi cưa gỗ và lưỡi cưa kim loại? Giải thích sự khác nhau giữa hai lưỡi cưa. êtô bàn. Nội dung I.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. dũa. 2. cưa.HS: trả lời GV: Nêu các bước chuẩn bị cưa.Học sinh HĐ1.Kỹ thuật cưa. III/ Các hoạt động dạy học: 1.6 .Tìm hiểu kỹ thuật cắt kim loại bằng cưa tay. Cắt kim loại bằng cưa tay. .( SGK ). 3.Thái độ: Ham thích tìm hiểu môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . GV: Cho học sinh quan sát hình 21.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2.1.Biết được cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến.

Phải có lưới chắn phoi ở phía đối diện với người đục. Chuẩn bị. 50 . toàn để học sinh ghi nhớ. .6 để học sinh quan sát HS: lên thao tác.Không dùng đục bị mẻ.Tìm hiểu cách đục kim loại. Tư thế đứng và thao tác cưa. a. chuẩn bị.Khái niệm. .( SGK ) HS: Trả lời GV: Thao tác đánh búa và phương pháp c.Kẹp vật cưa phải đủ chặt.Không dùng búa có cán bị vỡ.An toàn khi đục. . .Kỹ thuật dũa. nứt. đánh búa đúng đầu đục. 3. Cách đánh búa.Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa nhẹ hơn và đỡ vật để vật không dơi vào chân.Lưỡi cưa căng vừa phải.Cầm đục.An toàn khi cưa. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HS: GV: Biểu diễn tư thế đứng và thao tác cưa? ( Chú ý tư thế đứng.3 1. phải thực hiện các quy định nào? HS: Trả lời a. GV: Cho học sinh quan sát hình 21.Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi mạnh vào cưa vì mạt cưa dễ bắn vào mắt. GV Phân tích các ý trong SGK về an 3. Đục kim loại. Tư thế đục. b. em hãy cho biết đục được làm bằng chất . GV: Cho học sinh quan sát và tìm hiểu cấu tạo.5 và 21. công dụng của từng loại… III. HS: Trả lời. GV: Cho học sinh quan sát hình 21. chắc chắn.5 em hãy mô tả tư thế đục của người công b.4. ( SGK ). II.Cách cầm đục và búa.Kỹ thuật đục. phôi liệu phải được kẹp chặt.( SGK ). Dũa. HS: quan sát hình 21.Tìm hiểu dũa kim loại. GV: Em hãy mô tả cách cầm đục và búa a.2 em hãy mô tả tư thế và thao tác cưa GV: Để an toàn khi cưa. nhân . . búa. hình 21.( SGK ) liệu gì? HS: Trả lời 2. cách cầm cưa. 1. đục như hình 21. thao tác chậm để học sinh quan sát ). HĐ3. HĐ2. không dùng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ. . Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt . .

GV: Cấu tạo của từng máy khoan ra sao? HS: quan sát hình 22.Tìm hiểu khoan kim loại.Không được dùng dũa không có cán hoặc cán vỡ.An toàn khi dũa.Phần hướng dẫn bệ máy. . ( SGK ) GV: Khi khoan cần sử dụng những biện pháp an toàn nào? HS: Trả lời. Phần cắt có hai lưỡi chính và một lưỡi cắt ngang.Không Thổi phoi. . . GV: Giới thiệu mũi khoan Bằng hình vẽ 22.GV: Tổng kết lại phần ghi nhớ SGK .5 rồi nêu câu hỏi kỹ thuật khoan gồm những gì? HS: Trả lời .Động cơ điện . vật dũa phải được kẹp chặt. Khoan 1.Kẹp vật khoan lên êtô trên bàn khoan. . HS: quan sát hình 22.Kỹ thuật khoan. GV: Em hãy nêu những biện pháp an toàn khi dũa HS: Trả lời.Lấy dấu.Hệ thống điều khiển ( Tay quay. bấm công tắc điện.Thông thường có những loại máy khoan nào? HS: Trả lời.Bàn nguội phải chắc chắn. mũi khoan được dùng chủ yếu là mũi khoan đuôi gà. GV: Thao tác mẫu học sinh quan sát và làm theo.Chọn mũi khoan có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan.Mũi khoan. IV.Quay tay quay cho mũi khoan đi xuống.Lắp mũi khoan vào bầu khoan. thao tác dũa và nhắc lại trình tự khi khoan 51 . 2.Máy khoan.3 và vật thật. tránh phoi bắn vào mắt. . các nút bấm đóng mở động cơ điện ).( SGK ).2 (SGK) rồi nêu cách cầm và thao tác dũa như thế nào? HS: Trả lời. . . GV: Hướng dẫn học sinh chọn êtô và tư thế đứng.An toàn khi khoan. . . 4.Kẹp vật dũa chặt vừa phải sao cho mặt phẳng cần dũa cách êtô 10-20mm b. HĐ4. Thao tác cầm dũa.2 SGK. xác định tâm lỗ trên vật cần khoan.Bộ phận truyền động ( dây đai) . + Cấu tạo . Cho một vài học sinh đọc phần ghi nhớ -> Cho học sinh diễn lại cách cầm dũa. . 3.Chọn êtô.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Công dụng của dũa dùng để làm gì? HS: Trả lời.Hình 22. 4. Củng cố: . . . 2. .

.Biết các thao tác đơn giản đo và vach dấu.Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK. thước lá.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.1 và nhận biết các bộ . vít hãm.Thái độ: Làm việc khoa học. THƯỚC CẶP I/ Mục Tiêu: 1. Thước lá. Hướng dẫn về nhà: . 5.Tìm hiểu nội dung thực I. chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng . kim loại hoặc nhựa cứng ).Kiểm tra vị trí “ 0 ” của thước. hành.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá kim loại GV: Gợi ý trả lời câu hỏi SGK. thước kẹp. 3.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 2. .H. mũi vạch.Hiểu được ứng dụng của phương pháp đo và vạch dấu . GV: Thao tác đo ( đường kính trong 52 .SGK phận chính của thước ( Cán. thước cặp. 1 khối hình trụ tròn giữa có lỗ (bằng KL hoặc nhựa cứng ). GV: Cho học sinh quan sát mẫu và a.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. khung động.Tìm hiểu thước kẹp và thước lá. một khối trụ tròn giữa có lỗ ( bằng gỗ. Tiết: 22 Soạn: 6 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 23 . 1. mỏ. thang chia độ). III/ Các hoạt động dạy học: 1. tranh hình 23. HS: quan sát GV: Hướng dẫn học sinh điều chỉnh vít hãm để di chuyển các mỏ động. THỰC HÀNH ĐO KÍCH THƯỚC BẰNG THƯỚC LÁ. sinh Nội dung HĐ1.Sử dụng được thước.Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết. . an toàn lao động trong quá trình thực hành.Dụng cụ đo gồm. 1hình hộp.Thực hành đo kích thước bằng thước lá và thước kẹp.GV: Chuẩn bị một khối hình hộp. 2. cẩn thận trong thực hiện II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .Nội dung và trình tự thực hành.Đọc và xem trước bài 23 SGK chuẩn bị vật liệu và dụng cụ để giờ sau thực hành. kẻ vuông và êke. .Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết sử dụng dụng cụ đo để đo kích thước .

3 và vật mẫu sau đó giới thiệu cấu tạo và cách sử dụng từng loại dụng cụ. thiết bị. vòng bi. b. Giữa giờ các nhóm đổi công việc cho nhau. GV: Hướng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm của mình theo mục tiêu bài học 5.Đọc và xem trước bài 24 ( SGK). mẫu vật theo nội thước dung từng nhóm. Tiết: 23 Soạn: 14 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Chương IV .CHI TIẾT MÁY VÀ LẮP GHÉP Bài 24: KHÁI NIỆM VỀ CHI TIẾT MÁY VÀ LẮP GHÉP 53 .3. HS: lên đo thử -> cả lớp quan sát. việc. bố trí Kích Khối hộp Khối trụ tròn giữa có lỗ vật liệu dụng cụ. HS: quan sát tranh hình 23. Dụng Rộng Dài Cao D D Chiều cụ đo mm mm mm ngoài trong sâu Nhóm 1.2. Củng cố: GV: Nhận xét giờ thực hành về sự chuẩn bị vật liệu dụng cụ. . cách đọc trị số đo.Vạch dấu xác định danh giới giữa chi tiết dấu. GV: Cho các nhóm về vị trí làm * Ghi kích thước. vệ sinh an toàn lao động.Tổ chức cho học sinh thực 2. tranh vẽ hình 24. chuẩn bị chỗ làm việc.Tiến trình thực hành.4 vạch dấu theo sự hướng cặp dẫn của giáo viên.2 Đo kích thước khối hình (mm) (mm) (mm) hộp Thước ( Ghi kết quả vào bảng báo cáo). hình 24. 4. trục xe đạp. Và Quán triệt về vệ sinh an toàn lao động.Dụng cụ vạch dấu gồm: Bàn vạch .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và đường kính ngoài ).Về nhà thực hành theo các bước đã được hướng dẫn. GV: Lấy dấu bao gồm những quy trình nào? -> HS trả lời GV: Chia làm 4 nhóm dụng cụ.Hướng dẫn học ở nhà: . Tìm hiểu vạch dấu trên mặt phẳng. hành.Chuẩn bị. .1. GV: Hướng dẫn phần lý thuyết. mũi vạch và mũi chấm dấu. cần gia công với phần lượng dư. . lá Thước Nhóm 3. HĐ2. hình 24. quy trình thực hành của học sinh.

2 yêu cầu HS quan sát ... kim máy khâu. .Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Dấu hiệu để nhận biết chii tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời hơn được nữa...Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân biệt được các chi tiết máy...Trục:. III/ Các hoạt động dạy học: 1. 3. .? GV: Hãy nêu khái niệm về chi tiết máy? *Hoạt động2: Phân loại chi tiết máy: GV: Các chi tiết máy được sử dụng như thế nào? HS: Đọc thông tin SGK và trả lời GV: Kết luận. GV: Hỏi . được sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau các chi tiết có công dụng chung b) Trục khuỷu.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết máy là gì: GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK và quan sát hình vẽ 24.... Dựa vào công dụng để phân loại chi tiết máy .. các chi tiết máy.Côn:. bánh răng. khung xe đạp.. các chi tiết máy phải được lắp ghép với nhau như thế nào? *Hoạt động 3: Tìm hiểu chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào? GV: treo tranh vẽ Hình 24.Đai ốc vòng đệm.rèn kỹ năng quan sát.Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện 1 nhiệm vụ nhất định tong máy . lò xo.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá I/ Mục Tiêu: 1.1. Dùng trong một loại máy nhất định → chi tiết có công dụng riêng II/ Chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào: Các chi tiết thường được ghép với nhau theo 2 kiểu: 54 ...? Các phần tử có đặc điểm gì? HS: Trả lời . Muốn tạo thành 1 máy hoàn chỉnh. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Tranh vẽ ròng rọc. 2) Phân loại chi tiết máy: a) Bu lông.Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.Đai ốc hãm côn:.Đặc điểm chung:. Nội dung I/ Khái niệm về chi tiết máy: 1) Chi tiết máy là gì? . .đai ốc. ..Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo và cách đo của thước cặp? 2.Kiến thức: Hiểu được khái niệm và phân loại chi tiết máy Biết được các kiểu lắp ghép của chi tiết máy 2.. Hỏi: Cụm trục trước xe đạp được cấu tạo từ mấy phần tử? là các phần tử nào? công dụng của mỗi phần tử.. yêu thích bộ môn. ham thích tìm hiểu kỹ thuật.

Củng cố: .1 hoàn thành câu sau: Mối ghép bu lông gồm:…….Mối ghép vít cấy: Đai ốc. đặc điểm và ứng dụng của 1 số mối ghép tháo được thường gặp.Mối ghép bu lông gồm: Đai ốc. Qua hình 26.Mối ghép bẳng ren: a) Cấu tạo mối ghép: . Mối ghép vít cấy gồm:……. Tiết: 24 Soạn: 14 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 26: MỐI GHÉP THÁO ĐƯỢC I/ Mục Tiêu: 1. Phân biệt 1 số mối ghép tháo được trong lắp ghép chi tiết. 4. bu lông.Kiến thức: Hiểu được cấu tạo .Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.Ghép động: mấy phần tử ? nhiệm vụ của từng phần tử? GV: kết luận 3. vòng đệm.Kiểm tra bài cũ: Thế nào là mối ghép cố định? Chúng gồm mấy loại? 2..Học thuộc phần ghi nhớ . Em hãy nêu cấu tạo của mỗi mối ghép đó. chi tiết ghép và đinh vít.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HS quan sát và trả lời câu hỏi trong SGK . 3. vòng đệm .Hướng dẫn học ở nhà: . chi tiết ghép.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Xem trước bài 26. chúng được ghép với nhau ntn? .Kỹ năng: Sử dụng được các mối ghép tháo được trong thực tiễn.Ghép cố định GV: Chiếc ròng rọc được cấu tạo bởi . → có thể tháo dời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn trước khi ghép. ham thích tìm hiểu kỹ thuật và làm việc theo quy trình.26.HS: đọc phần ghi nhớ SGK. . II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị trước 1số đồ vật có mối ghép bằng ren.Nêu các chi tiết mà em biết co trong xe đạp. 55 . yêu thích bộ môn. 2. chốt III/ Các hoạt động dạy học: 1. Nội dung 1.1 sgk và quan sát các vật thật ? có mấy loại mối ghép bằng ren chính.Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở .Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu mối ghép bằng ren: GV: yêu cầu hs quan sát H.

Yêu cầu hs quan sát H26. ống tiêm (không có kim) III/ Các hoạt động dạy học: 1.Kỹ năng: Sử dụng các các khớp động.Đọc trước bài 27. chốt trục…. đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép động thường gặp khớp tịnh tiến.Mối ghép bằng then: Trục . Ba mối ghép ren trên có điểm gì giống và khác nhau? HS trả lời. Tiết: 25 Bài 27: MỐI Soạn: 21 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 GHÉP ĐỘNG I/ Mục Tiêu: 1. *Hoạt động2: Tìm hiểu mối ghép bằng then và chốt. Biết được cấu tạo. b) Đặc điểm và ứng dụng: SGK/90 2.Cần chú ý gì khi tháo lắp mối ghép ren. rèn luyện kỹ năng quan sát phân tích. .Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở . .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Mối ghép đinh vít gồm:……. trục giữa.Kiểm tra bài cũ: Nêu sự giống và khác nhau của 3 mối ghép bằng ren? 56 . dễ tháo lắp và thay thế .Cấu tạo đơn giản. 2.2 sgk ? Mối ghép bằng then và chốt gồm những chi tiết nào? Nêu hình dáng của then và chốt? Hoàn thành các câu hỏi trong SGK GV: Giới thiệu về sự khác biệt giữa cách lắp then và chốt….Mối ghép chốt: Đui xe. b) Đặc điểm và ứng dụng: . Mối ghép bằng then và chốt.Kiến thức: Hiểu được khái niệm mối ghép động. 3. 4. a) Cấu tạo mối ghép: . đặc điểm và ứng dụng của các mối ghép trên? 1HS đứng tại chỗ cho biết :Hãy kể tên các đồ vật có mối ghép bằng ren mà em biết? HS khác bổ xung.GV: yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ. rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình. khớp quay. bánh đai… . II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị: GV: 01chiếc ghế xếp.Hướng dẫn học ở nhà: . Củng cố: .Khả năng chịu lực kém Ghi nhớ: 3.Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.Nêu công dụng của các mối ghép tháo được.

xilanh có mặt tiếp xúc là mặt trục tròn với ống tròn.Công dụng: Ghép các chi tiết thành cơ cấu.Lực ma sát lớn → sử dụng vật liệu chịu mài mòn.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. *Hoạt động2: Tìm hiểu các loại khớp động: GV cho HS quan sát Hình 27. Các loại khớp động: 1) Khớp tịnh tiến: a.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2. II. B.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu thế nào là mối ghép động: GV: yêu cầu hs quan sát H27. . ? Hình dáng của chúng như thế nào. bề mặt nhẵn bóng. bôi dầu mỡ để giảm ma sát 57 .Thế nào là mối ghép động: . HS tự điền vào vở các câu chưa hoàn chỉnh theo yêu cầu SGK GV: cho các khớp động chuyển động từ từ .Mối ghép pít tông. . chúng có ứng dụng gì trên thực tế. ? Trong khớp tịnh tiến các đặc điểm trên vật chuyển động như thế nào.1 sgk.Mối ghép động là những mối ghép mà các chi tiết được ghép có sự chuyển động tương đối với nhau . Thế nào là mối ghép động?. Nội dung I.C.D có sự chuyển động tương đối với nhau. mở ghế ra các chi tiết A. Cấu tạo: . HS thảo luận theo nhóm nhỏ → trả lời câu hỏi của giáo viên.Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động giống hệt nhau . Đặc điểm: .Mối ghép sống trượt.Mối ghép sống trượt có mặt tiếp xúc là do mặt sống trượt và rãnh trượt tạo thành GV: kết luận. khớp quay.Mối ghép phít tông và xilanh có mặt tiết xúc là mặt trụ tròn với ống tròn .3 và các mô hình đã chuẩn bị ? Bề mặt tiếp xúc của các khớp tịnh tiến nói chung có hình dạng như thế nào? HS: có thể trả lời . Khi gập ghế vào.Phân loại gồm khớp tịnh tiến. Gv mô tả quá trình mở ghế xếp “ Ghế xếp gồm mấy chi tiết và chúng được ghép với nhau như thế nào? ” HS quan sát và trả lời GV kết luận .Công dụng? HS: trả lời → Gv kết luận và phân loaị khớp động.ránh trượt có mặt tiếp súc là do mặt sống trượt và ránh trượt tạo thành b. HS: trả lời GV kết luận và đưa ra cho hs 1 số khớp động để quan sát.

II/ Chuẩn bị của thầy – trò: HS: Dụng cụ: Đồ dùng cho mối nhóm. Tiết: 26 Soạn: 21 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 28: THỰC HÀNH GHÉP NỐI CHI TIẾT I/ Mục Tiêu: 1. chi HS quan sát và trả lời tiết có mặt trụ ngoài là trục GV tại sao trong các ổ trục giữa. . thao tác an toàn. Chuẩn bị cho bài sau gồm: đọc trứơc nội dung bài thực hành. 3.) .Sử dụng trong cơ cấu biến đổi chuyển phục.4 và mẫu vật tay . vòng bi để giảm ma sát.Lắp bạc. động tịnh tiến thành chuyển động quay ( ngược lại). các .Kìm.Để giảm ma sát trong kỹ thuật của các khớp quay người ta có giải pháp gì? Kết luận: 4.17.16.Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình. sau của xe đạp 2. tua vít 58 .Khớp quay: Mỗi chi tiết chỉ có thể quay quay quanh 1 trục cố định so với chi tiết ghép ? Khớp quay gồm bao nhiêu chi tiết. Củng cố: .Kỹ năng: Biết sử dụng đúng dụng cụ.ở khớp quay mặt tiếp xúc là mặt trục mặt tiếp xúc của khớp quay thường có tròn.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ? Khi 2 chi tiết trượt trên nhau sẽ xẩy ra hiện tượng gì? hiện tượng này có lợi hay có hại? khắc phục chúng như thế nào? GV kết luận và nhẫn mạnh về nhược c. ổ trục .Có mấy loại khớp động thường gặp? .Cấu tạo và công dụng của khớp quay? Yêu cầu sh đọc phần ghi nhớ SGK. 5. của mayơ thường lắp các vòng bi? mục đích có lợi gì? .Hướng dẫn học ở nhà: Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở.Mỏ lết (cơlê 14.Một bộ may ơ trước và sau của xe đạp .Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trục. 2) Khớp quay: Cho hs quan sát hình 27. dạng hình gì? .GV: (?) Thế nào là khớp đông? Nêu công dụng? . ứng dụng: điểm của khớp tịnh tiến và cách khắc .Kiến thức: Hiểu được cấu tạo và biết cách thao lắp ổ trục trước. chuẩn bị mẫu báo cáo .

........................ dầu mỡ .......... 3................. 4.......lắp ...............Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .................................. 4..........Bài mới: 1) Tìm hiểu cấu tạo ổ trước và sau xe đạp: ổ trước và sau xe đạp gồm: .... c) Yêu cầu sau khi tháo lắp: SGK/97............ ......Kiểm tra bài cũ: Nếu cấu tạo .. dụng cụ.... Để hiểu cách lắp ghép các chi tiết chúng ta cùng làm thực hành........................................................... sau: a) Quy trình tháo: Nắp nồi trái → bi → nồi trái Đai ốc → Vòng đệm → đai ốc hãm côn → Côn → Trục Nắp nồi phải → Bi → Nồi phải Chú ý: Khi tháo côn chỉ cần tháo 1 bên( trái hoặc phải) SGK/97.............. hãy vẽ sơ đồ lắp....... trục....................... III/ Các hoạt động dạy học: 1.............. (SGK/96)........ ... nhiều chi tiết tạo thành......... Nhận xét và đánh giá bài thực hành...... cần phải điều chỉnh như thế nào? .........Lớp .... (HS thực hiẹn vào báo cáo) Chú ý: SGK/97..... Đai ốc.......... .........yêu cầu: Tập chung cao trong thực hành.... 2..................................... b) Quy trình lắp: Ngược với quy trình tháo (SGK/ 97) Hãy vẽ sơ đồ quy trình lắp.......Côn xe............. vệ sinh lớp học......................... .................. Đai ốc hãm........................Mỗi thiết bị do nhiều bộ phận .... đặc điểm và ứng dụng của khớp tịnh tiến → giới thiệu bài: .........vòng đệm..................GV Cho hs ngừng làm việc thu rọn vật liệu.......... Bằng phương pháp gia công ghép nối ta có thể liên kết các chi tiết lại vơí nhau thành những bộ phận máy....... 1........ Từ quy trình tháo cụm trước(sau) xe đạp...... Có nên lắp các viên bi có đường kính khác nhau vào cùng 1 ổ không? tại sao? ..............................................................Rẻ lau............Moay ơ.Mẫu báo cáo thực hành................ tránh đùa nghịch trong giờ → phải thực hiện đúng theo quy trình tháo. 2....... 2) Quy trình tháo lắp ổ trục trước... 59 .... Củng cố : ....Qua bài thực hành đã giúp em hiểu được những gì? em đã vận dụng được gì cho thực tế? ...... MẪU BÁO CÁO Họ tên hs:..................... Khi cụm trước (sau) bị đảo hoặc quá chặt không quay được......

...... ..... kết quả thực hành...................................2) ...... Kìm..................... sưu tầm các bộ truyền động.................. 3....................................... thứơc cặp Dạy : 8A: /11/2009 và Ghép nối chi tiết) 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: Qua nội dung này giúp học sinh vận dụng trong thực tế được tốt hơn............ Kết quả a(Nhóm 1......................Lớp 8 : Nhóm: ...Hs nộp báo cáo thực hành .....................................2): Một bộ may ơ xe đạp (Nhóm 3.... ............... Hai nhóm còn lại thực hành ghép nối chi tiết ) – HS phải bốc thăm........................ ống tre .... .............Đo và vạch dấu (Nhóm1...... Chi tiết máy là gì?.................Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ......................... ......................... cơ lê Vật liệu: 1 số viên gạch.......... .................................................................. 5........ 2................................ có kỹ năng thực hành được tốt hơn...........2): Vẽ quy trình tháo – Lắp ổ trục sau xe đạp: b(Nhóm 3.. Hướng dẫn về nhà: Đọc trước bài 26 SGK....... II/ Chuẩn bị của thầy – trò: GV: Đề bài kiểm tra báo cáo (1/2 lý thuyết và 1/2 thực hành) Dụng cụ : Thước kặp................................ Nêu các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt?.......... (Nhóm 1.......4): Ghi kích thước của khối hộp và khối trụ vào bảng sau: 60 ..... Thước cặp.......HS phải trả lời đầy đủ các câu hỏi lý thuyết vào bài báo cáo thực hành ....... thước lá ......4) Họ và tên: .................Ghép nối chi tiết (Nhóm3............ Tiết: 27 KIỂM TRA THỰC HÀNH Soạn: 28 /11/2009 (Đo kích thước bằng thước lá................................................. * Phần trả lời chung: 5 điểm 1...GV nhận xét đánh giá kết quả thực hàn của hs về khâu chuẩn bị.............. tua vít .Nội dung: GV chia lớp thành 4 nhóm ( Hai nhóm cùng thực hành Đo kích thước bằng thước lá............4) III/ Các hoạt động dạy học: 1.Cá nhân thực hành theo nhóm và tự ghi kết quả vào bài báo cáo Thực hành Báo cáo thực hành: ........... tinh thần thái độ... Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ vật liệu của hs 2....

. Củng cố: .Chi tiết máy và lắp ghép ? .Truyền và biến đổi chuyển động ? HS: Trả lời câu hỏi của gv.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2.Nhóm 3.2: Thực hành tháo lắp ổ trục trước (sau) xe đạp .Thu báo cáo . đánh giá ý thức. II/ Các hoạt động dạy học: 1.Thu dọn dụng cụ phần thực hành . thái độ trong giờ. Các câu hỏi cuối bài.. Tiết: 28 Soạn: 30 /11/2009 ÔN TẬP PHẦN CƠ KHÍ Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: Qua bài này hs biết hệ thống các kiến thức đã học của phần cơ khí.4: Thực hành đo và vạch dấu Khối hộp và khối trụ Tổng điểm: *.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Kích thước Dụng cụ đo Khối hộp Rộng Dài Cao (mm) (mm) (mm) Khối trụ tròn giữa có lỗ Đường kính Đường kính Chiều sâu ngoài (mm) trong (mm) lỗ(mm) Thước lá Thước cặp * Phần thực hành: 5 điểm .. vật liệu phi kim loại SGK /109 II/ Trả lời các câu hỏi – bài tập : 1/ Muốn chọn.Học sinh * HĐ 1: Tìm hiểu nội dung sơ đồ GV: .Vật liệu cơ khí ? .HS đọc trước phần tổng kết và ôn tập / 109.Dụng cụ và phương pháp gia công cơ khí? HS : Trả lời câu hỏi của giáo viên GV: . 61 .Nhóm 1. * Hoạt động 2: Trả lời các câu hỏi GV nêu câu hỏi: Nội dung I / Lý thuyết: Gồm: Vật liệu kim loại..Nhận xét giờ kiểm tra. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .

)phải đáp ứng với điều kiện chịu tải của chi tiết . Lấy ví dụ cụ thể để minh hoạ cho mỗi loại. trả lời câu hỏi . 3.Vật liệu phải có tính công nghệ tốt để dễ gia công.Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết 2/ Vở ghi. Củng cố: . vật liệu cơ khí gồm? 4.Hướng dẫn học ở nhà: Ôn tập các nội dung ( Dụng cụ cơ khí. người ta phải dựa vào những yếu tố nào? HS: phát biêu.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . Ghép nối chi tiết) sau đó chuẩn bị các vật liệu .dẻo.Muốn chọn vật liệu cho sản phẩm cơ khí. GV: . khớp nối. giảm giá thành..Các chỉ tiêu cơ tính của vật liệu( Tính cứng. thiết bị tiết sau kiểm tra thực hành Tiết: 29 Chương V 62 . bền. và phân biệt các vật liệu kim loại? HS : trả lời câu hỏi này GV: Hãy lập sơ đồ phân loại các mối 3/ ghép.Yêu cầu sh nhắc lại khái niệm chi tiết máy. HS hoạt động nhóm bàn thảo luận trả lời câu hỏi của giáo viên.

Biết được cấu tạo.Thái độ: Có tương tác giữa các thành viên trong nhóm. .Các bộ phận cần có bộ truyền chuyển động vì: + Các bộ phận ở máy thường đặt xa nhau.2 skg và mô hình truyền động đai ? Bộ truyền động đai gồm mấy chi tiết HS trả lời. chúng được đặt ở các vị trí khác nhau.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. II. đĩa.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao cần truyền chuyển động: GV: Yêu cầu hs quan sát H29.Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu quy trình tháo và lắp ổ trục xe đạp? Khi tháo và lắp cần phải chú ý gì? 2..Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG BÀI :29 TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG I/ Mục Tiêu: 1.. ( Vì 2 trục cách xa nhau. líp. truyền động bánh răng. xích.Máy hay thiết bị gồm nhiều bộ phận hợp thành.Truyền động ma sát – truyền động đai: .Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát nhận dạng và phân tích các bộ truyền động. tốc độ quay của đĩa và líp không giống nhau) GV: kết luận: Hỏi: Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là gì? GV kết luận về cơ cấu của chuyển động chính của xe đạp gồm:Vành. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên: Chuẩn bị: Mô hình truyền động đai. Bộ truyền chuyển động : 1.Truyền động ma sát là cơ cấu truyền chuyển động quay nhờ lực ma sát giữa 63 . Nội dung I..Kiến thức: Biết được tại sao cần phải truyền chuyển động trong các máy và thiết bị. 3. 2. ? Tại sao số răng của đĩa xe đạp lại nhiều hơn số răng của líp.Nhiệm vụ: Truyền và biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy. có thái độ yêu thích bộ môn. nguyên lý làm việc và ứng dụng của một số cơ cấu truyền chuyển động trong thực tế. *Hoạt động2: Tìm hiểu các bộ phận truyền chuyển động: GV: Yêu cầu hs quan sát Hình 29.1 sgk ? Tại sao cần truyền chuyển động quay từ trục giữa tới trục sau. đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu + Các bộ phận máy thường có tốc độ quay không giống nhau . HS quan sát và trả lời.Tại sao cần truyền chuyển động : .. truyền động xích III/ Các hoạt động dạy học: 1.

Truyền động ăn khớp: Yêu cầu hs quan sát H29. bánh răng ăn khớp.. 64 . đĩa bị bảo những yếu tố gì? (k/c giữa 2 răng kề dẫn. GV hãy quan sát xem bánh nào có tốc độ lớn hơn? và chiều quay của chúng ra sao? GV kết luận về nguyên lý làm việc các mặt tiếp xúc của vật dẫn và vật bị dẫn. . ? Em nào có thể nêu được ứng dụng của D .n2: số răng .) b) Tính chất: ? Bộ truyền động ăn khớp có t/chất gì? n 2 z2 z1 Tỉ số truyền: i = = ⇒ n 2 = n1. c) ứng dụng: SGK/100 2.. bánh bị dẫn lại quay theo? Hs trả lời... bánh bị GV: Để 2bánh răng ăn khớp được với dẫn. Củng cố: Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ SGK.Bộ truyền bánh răng: Bánh dẫn. chuyển động cho nhau → bộ truyền động ăn khớp.Bộ truyền động ăn khớp: Đĩa dẫn. a) Cấu tạo bộ truyền động đai : Gồm: Bánh dẫn (1). Bánh dẫn (2). GV Tại sao khi quay bánh dẫn. n1(nd) đường kính và vòng quay của bánh dẫn 1. dây đai(3) mắc căng trên hai bánh. n (n ) đường kính và vòng quay của 1 1 bd truyền chuyển động. Hs nêu cấu tạo của hai bộ truyền động a) Cấu tạo: này.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV em hãy cho biết bánh đai và dây đai làm bằng vật liệu gì? HS quan sát mô hình và trả lời. 3.. nhau. bánh dẫn 2. số vòng của bánh 1 z2. 1 n d n1 D 2 D2 D1.. nhau hoặc đĩa ăn khớp với xích cần đảm . b) Nguyên lý làm việc: SGK/ 99 Tỷ số truỳen i là: n n D D i = bd = 2 = 1 hay n 2 = n1 . xích. n1 z1 z2 z1.. nêu 1 số bộ truyền chuyển động khác mà em biết 4.n1: số răng.Một cặp bánh răng hoặc đĩa-xích truyền cơ cấu xích.số vòng của bánh2 → Bánh răng(đĩa xích) có số răng ít hơn sẽ quay nhanh hơn c) ứng dụng: SGK.Hướng dẫn học ở nhà: -Trả lời các câu hỏi cuối bài học (sgk) và học phần ghi nhớ.3 và mô hình .

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

-Làm bài tập 4(trang101):vân dụng công thức i =

n 2 z2 = n1 z1

Tiết: 30 Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009

BÀI :30 BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG

I/ Mục Tiêu: 1.Kiến thức: Hiểu được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và phạm vi ứng dụng của 1 số cơ cấu biến đổi chuyển động. 2.Kỹ năng: Sử dụng được 1 số cơ cấu biến đổi chuyển động trong thực tế. 3.Thái độ: Có hứng thú, ham thích tìm tòi kỹ thuật và có ý thức bảo dưỡng các cơ cấu biến đổi chuyển động. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên chuẩn bị: Mô hình truyền động H30.2 III/ Các hoạt động dạy học: 1. Kiểm tra bài cũ: Tại sao máy và thiết bị cần phải truyền chuyển động? 2.Bài mới: Hoạt động của giáo viên- Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao cần biến đổi chuyển động: GV thông báo: Các bộ phận trong máy có nhiều dạng chuyển động rất khác nhau HS : đọc thông tin mục1 SGK và quan sát H30.1để trả lời câu hỏi GV: Tại sao chiếc kim khâu lại chuyển động tịnh tiến được. Hãy mô tả chuyển động của bàn đạp, thanh truyền và bánh đai HS : thảo luận và trả lời câu hỏi Điền các thông tin vào chỗ (...) như sgk - CĐ của bàn đạp : CĐlắc - cđ của thanh truyền là : cđ lên xuống. GV: kết luận và nhận xét: các cđ trên đều bắt nguồn từ 1 chuyển động ban đầu đó là cđ bập bênh của bàn đạp ? Tại sao cần biến đổi chuyển động. HS: trả lời *Hoạt động2: Tìm hiểu một số cơ cấu biến đổi chuyển động: Nội dung I.Tại sao cần truyền chuyển động : Từ 1 dạng chuyển động ban đầu, muốn biến thành các dạng chuyển động khác cần phải có cơ cấu biến đổi chuyển động, chúng gồm: + Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến hoặc ngược lại. + Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động lắc hoặc ngược lại.

II. Một số cơ cấu biến đổi chuyển động 1Biến chuyển động quay thành chuyển 65

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

GV: sử dụng mô hình 30.2 lên để thực hiện các bước chuyển động + Mô tả cấu tạo cơ cấu tay quay- con trượt? HS : trả lời câu hỏi của gv GV: Khi tay quay 1 quay đều, con trượt 3 sẽ chuyển động như thế nào? Khi nào con trượt 3 đổi hướng chuyển động? HS: đọc thông tin mục II sgk, quan sát hình 30.2 để trả lời câu hỏi. GV: kết luận và đưa ra khái niệm về điểm chết trên(ĐCT), điểm chết dưới (ĐCD) hành trình s của con trượt. HS : em hãy nêu nguyên lý làm việc của cơ cấu? GV: Cơ cấu này được ứng dụng trên những máy nào mà em biết? Hãy kể thêm cơ cấu biến đổi quay thành chuyển động tịnh tiến. HS : quan sát H30.4 sgk . yêu cầu hs đọc thông tin sgk. ? em hãy nêu cấu tạo của cơ cấu tay quay thanh lắc. Khi thanh AB quay quanh điểm A thì thanh CD sẽ chuyển động như thế nào? GV: Có thể biến chuyển động lắc thành chuyển động quay được không? HS: Trả lời GV kết luận về khả năng truyền chuyển động thuận nghịch của cơ cấu. Em hãy kể tên các loại máy có cơ cấu này

động tịnh tiến ( cơ cấu tay quay - con trượt) a) Cấu tạo: (H30.2 sgk) Gồm: Tay quay(1); Thanh truyền(2); Con trượt(3); Giá đỡ(4) b) Nguyên lý làm việc: SGK/103

c) Ứng dụng: sgk.

2.Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc( cơ cấu tay quay – con trượt). a) Cấu tạo: Gồm: Tay quay(1); thanh truyền(2); thanh lắc(3); giá đớ (4) → Nối với nhau bằng các khớp quay b) Nguyên lý làm việc: Khi tay quay 1 quay đều quanh trục A, thông qua thanh truyền 2, làm thanh lắc 3 lắc qua lắc lại quanh trục D một góc nào đó, tay quay1 được gọi là khâu dẫn. c) Ứng dụng: sgk

3. Củng cố: - Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo, nguyên lý làm việc của cơ cấu tay quay- con trượt? - Nêu những điểm giống và khác nhau giữa cơ cấu tay quay con trượt và cơ cấu bánh răng. 4.Hướng dẫn học ở nhà: - Xem trước bài 31, chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành. Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở

Tiết: 31

BÀI :31 THỰC HÀNH
66

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009

TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG

I/ Mục Tiêu: 1.Kiến thức: Từ việc tìm hiểu mô hình, vật thật, hiểu được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của một số bộ truyền và biến đổi chuyển động. 2.Kỹ năng: Biết cách tháo lắp và kiểm tra tỷ số truyền trên các mô hình của các bộ truyền chuyển động. 3.Thái độ: Biết cách bảo dưỡng và có ý thức bảo dưỡng các bộ truyền động thường dùng trong gia đình. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: - 01 bộ dụng cụ tháo lắp gồm: Kìm, mỏ lết, tua vít, thước lá. - 01 bộ mô hình truyền gồm: Truyền động ma sát, truyền động xích, truyền động ăn khớp ( truyền động bánh răng). III/ Các hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: Tại sao cần biến đổi chuyển động? Nêu cấu tạo và nguyên lý làm việc của cơ cấu tay quay con trượt 2.Bài mới: Hoạt động của giáo viên- Học sinh *Hoạt động 1: Chuẩn bị - Giới thiệu nội dung và trình tự thực hành. - GV phân chia nhóm và giới thiệu dụng cụ thực hành. - Đại diện các nhóm lên nhận dụng cụ, thiết bị - Các nhóm thực hiện theo yêu cầu Nội dung I. Chuẩn bị II. Nội dung và trình tự thực hành. 1. Đo đường kính bánh đai, đếm số răng của bánh răng và đĩa xích. 2. Lắp ráp các bộ truyền động và kiểm tra tỷ số truyền. 3. Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc của mô hình động cơ 4 kỳ. - Quan sát sự lên xuống của pít tông, việc đóng mở của các van nạp , van thải * Hoạt động 2: Thực hành. III. Thực hành: - Các nhóm đo đường kính bánh đai, đếm số răng của đĩa- xích, cặp bánh răng. Kết quả ghi vào bảng báo cáo - GV quan sát các nhóm thực hiện. kịp 67

Nhận xét buổi thực hành: chuẩn bị của hs. . Tiết: 32 Soạn: 10 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 PHẦN III . tìm hiểu và phân tích. 2..Ôn tập phần cơ khí.Bài mới: GV: Như chúng ta đã biết điện năng đóng vai trò rất quan trọng. thao tác. Vậy điện năng có phải là nguồn năng lượng thiết yếu đối với đời sống và sản xuất không? Muốn trả lời được câu hỏi này chúng ta vào bài hôm nay.hoàn thành và tính toán kết quả trên bản báo cáo. Nhờ có điện năng mới có thể nâng cao năng suất lao động cải thiện đời sống góp phần thức đẩy cách mạng khoa học kỹ thuật phát triển.Thái độ: Say mê hứng thú ham thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: GV: Sơ đồ máy phát điện. nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4kì .KỸ THUẬT ĐIỆN BÀI :32 VAI TRÒ CỦA ĐIỆN NĂNG TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG I/ Mục Tiêu: 1. điển tử dân dụng như tủ lạnh. III/ Các hoạt động dạy học: 1. 3. Củng cố: . Hoạt động của giáo viên.Học sinh Nội dung 68 .HS tìm hiểu cấu tạo. các thiết bị nghe nhìn … mới hoạt động. thu rọn dụng cụ thiết bị. .Hướng dẫn học ở nhà: . ý thức.Kỹ năng: Quan sát. kết quả học tập 4.GV hướng dẫn học sinh cách tính tỷ số truyền qua lý thuyết và thực tế. Kiểm tra bài cũ: 2.Kiến thức: Học sinh hiểu được quá trình sản xuất và truyền tải điện năng.. Nhờ có điện năng mà các thiết bị điện. 3. máy giặt.Yêu cầu hs ngừng hoạt động. trả lời các câu hỏi trong báo cáo.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá thời điều chỉnh những sai sót của học sinh . Biết được vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất.

3. ấm điện.4 SGK GV: Giới thiệu một số địa điểm nhà máy 3. HS quan sát H32. 1. II. gió đầu ra là điện. GV: Điện năng được truyền tải từ nhà máy điện đến nơi sử dụng điện như thế nào? cấu tạo của đường dây truyền tải gồm các phần tử gì? HS trả lời ( qua các dây dẫn…) GV: Từ nhà máy điện đến các khu công nghiệp người ta dùng đường dây truyền tải điện cao áp. Sản xuất điện năng. .Đầu vào là ánh sáng mặt trời. lớp học người ta dùng các đường dây truyền tải điện áp thấp. trong đời sống xã điện. I. bóng của nền kinh tế quốc dân. lò sưởi … hội và gia đình. -> Các nhà máy điện thường được xây dựng ở đâu? HS tìm hiểu .trả lời. tìm hiểu điện năng.Điện năng là nguồn động lực. năng lượng gió. quạt. dụ về sử dụng điện năng trong các lĩnh vực . máy phát điện và năng lượng của dòng điện được gọi là điện năng. Nhiệt năng của than(khí đốt) → Đun nóng(hơi nước) → làm quay tua bin → điện năng. ắc quy. Điện năng là gì? . điện và khu công nghiệp.Quang năng: Thiết bị chiếu sáng. thuỷ năng. thuỷ năng. Để đưa điện đến các khu dân cư.Cơ năng: Động cơ điện.Đưa ra các dạng năng lượng nhiệt năng. Truyền tải điện năng. GV: Gợi ý và yêu cầu học sinh cho các ví . Tất cả các dạng năng lượng như nhiệt năng.Nguồn điện từ pin. năng lượng nguyên tử. Vai trò của điện năng. . ánh sáng mặt trời con người đã khai thác và biến nó thành điện năng. GV: Giới thiệu điện năng. nguồn năng lượng cho các máy thiết bị trong sản xuất 69 . 32. HĐ 2: Vai trò của điện năng. Con người sử dụng các dạng năng lượng cho các hoạt động của mình như thế nào? Em hãy cho ví dụ? HS trả lời GV: Tóm tắt quy trình sản xuất điện năng ở nhà máy nhiệt điện và thuỷ điện.Nhiệt năng: Bàn là. năng lượng nguyên tử. Điện năng. 2. ? Năng lượng đầu vào và đầu ra của trạm phát điện năng lượng mặt trời là gì? Trạm phát điện năng lượng gió là gì? (.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HĐ1.). .

AN TOÀN ĐIỆN BÀI :33 AN TOÀN ĐIỆN I/ Mục Tiêu: 1.Tranh về các nguyên nhân gây tai nạn điện .Hướng dẫn học ở nhà: Ôn lại các kiến thức đã học. có hiệu quả các em cần làm gì? HS tả lời GV: Nhắc nhở học sinh ý thức sử dụng điện sao cho an toàn.Kiến thức: Hiểu được nguyên nhân gây ra tai nạn điện. Học bài theo sách giáo khoa kết hợp vở ghi. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . .Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm.Điện năng được sản xuất như thế nào? 4. hiệu quả song phải tiết kiệm.Kỹ năng: Sử dụng được một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện 3. .Điện năng được truyền tải như thế nào? . 2. Củng cố: . Đọc trước bài an toàn điện.Tranh về 1 số biện pháp an toàn điện trong sử dụng và sửa chữa điện 70 .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và trong đời sống xã hộị.HS chuẩn bị 1số tranh ảnh có liên quan đến an toàn điện . 3. Để sử dụng điện tiết kiệm. văn minh hiện đại hơn. Tìm hiểu thêm về các thiết bị an toàn điện.Đọc nội dung ghi nhớ? .Biết được một số biện pháp an toàn trong sản xuất và đời sống. Tiết: 33 Soạn: 10 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 PHẦN VI .Nhờ có điện năng quá trình sản xuất được tự động hoá và cuộc sống con người có đầy đủ tiện nghi. sự nguy hiểm của dòng điện đối với cơ thể người.Thái độ: Nghiêm chỉnh thực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn điện trong sử dụng và sửa chữa điện .Điện năng có vai trò gì? .

Một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện: Bút thử điện. Hoạt động của giáo viên.Kiểm tra bài cũ: 2. kìm điện. GV: tổ chức cho cả lớp thảo luận chung và rút ra kết luận về nguyên nhân gây ra tai nạn điện ? Khi bị điện giật cho ta cảm giác gì.Trước khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện.Sử dụng cac đồ dùng điện bị dò ra vỏ 2)Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp. II. đọc thông tin SGK ? Khi sử dụng điện cần thực hiện các biện pháp an toàn gì.GV treo tranh vẽ một số biện pháp an toàn điện . Ngày naykhi con người sản xuất ra dòng điện cũng có thể gây nhiều nguy hiểm cho con người.Bài mới: GV giới thiệu bài học : Từ xa sưa khi chưa có dòng điện. .Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an 71 . con người đã bị chết do dòng điện xét . 2) Một số biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện. III/ Các hoạt động dạy học: 1. cùng thảo luận GV treo tranh về các nguyên nhân gây tai nại điện .KiÊmr tra cách điện của đồ dùng điện . GV: em hãy kể lại 1 tình huống bị điện giật mà em bị hoặc em biết trong đời sống? Cho biết nguyên nhân của những tình huống bị điện giật đó. Vậy những nguyên nhân nào gây nên tai nạn điện và chúng cần phải làm gì để phòng tránh những tai nạn điện đó? Ta cùng đi tìm hiểu qua bài học hôm nay. . Vì sao xẩy ra tai nạn điện.HS: quan sát tranh.Trạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện hoặc dây dẫn đó hở.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . .Cách điện dây dẫn điện. GV nêu các thông tin về tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người. * Hoạt động 2: Tìm hiểu về các biện pháp an toàn điện. . 3)Do đến gần dây dẫn cos điện bị đứt dơi xuống đất. . HS: Trả lời. 1) Do chạm trực tiếp vào vật mang điện . .Học sinh *Hoạt động1: Tìm hiểu nguyên nhân gây tai nạn điện.Không vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp. Một số biện pháp an toàn điện 1)Một số biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện. Yêu cầu HS tìm hiểu thực tế tai gia đình về các biện pháp thực hiện an toàn điện GV: giới thiệu một số dụng cụ bảo vệ an toàn khi sửa chữa điện Nội dung I.HS hoạt động nhóm: Thảo luận về bức tranh kết hợp với hình ảnh trong sgk nêu các nguyên nhân gây tai nạn điện Các nhóm trình bày kết quả hoạt động của mình trước lớp.

Hướng dẫn học ở nhà: Đọc thêm bài 34 SGK. 3.Biết sơ cứu nạn nhân kịp thời và đúng phương pháp. tua vít có chuôi bọc cách điện. Tiết: 34 Soạn: 15 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 BÀI :34 THỰC HÀNH DỤNG CỤ BẢO VỆ AN TOÀN ĐIỆN CỨU NGƯỜI BỊ TAI NẠN ĐIỆN I/ Mục Tiêu: 1.Có ý thức trong thực hiện các nguyên tắc an toàn điện trong khi sử dụng và sửa chữa điện II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .Kiến thức:.Tranh vẽ người bị điện giật .Sử dụng được 1 số dụng cụ bảo vệ an toàn điện.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá toàn điện. Ví dụ: Găng tay bằng cao su.Mẫu báo cáo thực hành.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ của các nhóm và mẫu báo cáo thực hành của học sinh. HS các nhóm thảo luận câu hỏi sau. cấu tạo của một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện . Củng cố: GV gọi 1-2 hs nêu các nguyên nhân gây tai nạn điện và biện pháp an toàn điện. Hãy nêu 1 số ví dụ về những bộ phậ Nội dung I.HS đọc phần ghi nhớ SGK 4. Chuẩn bị mẫu báo cáo bài sau. III/ Các hoạt động dạy học: 1. kìm điện. Bút thử điện. . 2.Hiểu được công dụng.Biết cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện một cách an toàn.vải khô… .Thái độ: . ván gỗ khô.Kỹ năng: .Học sinh * Hoạt động 1. Sào tre. . … 72 . Tìm hiểu các dụng cụ bảo vệ an toàn điện.Dụng cụ: + Bút thử điện. Tìm hiểu các dụng cụ bảo vệ an toàn điện. 3. bút thử điện.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở. 2. biêt sử dụng các dụng cụ trong thực tế.

Nội dung và trình tự thực hành cứu người bị tai nạn về điện. Bị điện giật. GV chốt lại: Mở rộng việc sử dụng điện để bảo vệ tài sản làm tổn hại sức khoẻ và tính mạng của người khác là vi phạm pháp luật.Đứng trên ván gỗ khô. HS các nhóm cùng quan sát mô tả cấu tạo của bút thử điện. HS nêu cách sử dụng. sơ ý vấp phải đường dây điện bảo vệ chuồng nuôi . Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện: *Tình huống 1: SGK/ 124 . Thực hành Cứu người bị tai nạn điện: GV giới thiệu nội dung và trình tự thực hiện. GV: Cho hs đại diện các nhóm dùng bút thử điện để kiểm tra mạch điện trong phòng. * Hoạt động 2.HS thảo luận nhóm đưa ra cách xử lý.Rút phích cắm điện ( nắp cầu chì) hoặc ngắt áp tômát * Tình huống 2: SGK . trong giờ giải lao một bạn đi vệ sinh ở gần khu chuồng chăn nuôi. GV: Yêu cầu 1 hs đọc thông tin sgk HS: thảo luận chọn phương án để sơ cứu 73 .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá n được làm bằng vật liệu cách điện trong những đồ dùng điện hàng ngày. chúng được làm bằng vật liệu gì? GV chốt lại : HS ghi vào báo cáo thực hành. Sơ cứu nạn nhân: nhân: HS đọc thông tin sgk. nguyên lý làm việc của bút thử điện. Ở tình huống này theo nội dung bài học thì xử lý như thế nào ? . 1. dùng sào tre(gỗ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân GV: đặt thêm tình huống giả định khác Một nhóm bạn đến học bài tại một gia đình . GV : Tại sao bút thử điện không gây nguy hiểm cho người sử dung? HS trao đổi . * Hoạt động 3: Thực hành sơ cứu nạn 2. HS: làm quen với hai tình huống giả định được đề cập trong SGK khi cứu người bị tai nạn điện các nhóm thảo luận để chọn cách sử lý đúng nhất II.

vật liệu cách điện . Vật liệu dẫn điện. vật liệu dẫn từ. Củng cố: GV yêu cầu các nhóm thu rọn. phích cắm.Hướng dẫn học ở nhà: Đọc và ôn tập phần vẽ kỹ thuật và phần cơ khí.hướng dẫn hs tự đánh giá kết quả thực hành 4.Kiến thức: Nhận biết được vật liệu dẫn điện .Học sinh Nội dung * Hoạt động 1:Tìm hiểu vật liệu dẫn I.Kiểm tra bài cũ: không 2. SGK/126 b) Phương pháp2: Hà hơi thổi ngạt. vật liệu dẫn điện theo công dụng. 3. 2. vật liệu dẫn từ.Kỹ năng: . Tiết sau ôn tập chuẩn bị thi học kỳ. . a) Vật liệu dẫn điện: 74 .Hiểu được các số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện và ý nghĩa của chúng. làm vệ sinh nơi thực hành .Bài mới: Hoạt động của giáo viên. a) Phương pháp 1: Phương pháp nằm sấp. . vật liệu dẫn từ. nhóm nữ riêng) HS: các nhóm hoạt động theo nhóm cả hai phương pháp. .nhận xét tinh thần thái độ và kết quả thực hành của cả lớp và các nhân. điện.Thái độ: Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm . máy biến áp III/ Các hoạt động dạy học: 1. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên: .Hiểu được nguyên lý biến đổi năng lượng và chức năng của mỗi nhóm đồ dùng điện.Hiểu được đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kỹ thuật.Biết sử dụng vật liệu cách điện .Chuẩn bị ổ cắm điện. SGK/126 3.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá nạn nhân cho phù hợp GV: chia lớp thành các nhóm ( Nhóm nam. . GV: quan sát các nhóm thực hiện. Tiết: 35 Soạn: 15 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 CHƯƠNG VII: ĐỒ DÙNG ĐIỆN TRONG GIA ĐÌNH BÀI 36+37. VẬT LIỆU KỸ THUẬT ĐIỆN PHÂN LOẠI VÀ SỐ LIỆU KỸ THUẬT CỦA ĐỒ DÙNG ĐIỆ I/ Mục Tiêu: 1. .Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật.

. sứ .Công dụng : Chế tạo các thiết bị cách điện của các thiết bị điện. H37.Đồ dùng điện – loại điện nhiệt: Biến đổi điện năng thành nhiệt năng. c) Vật liệu dẫn từ: . Dựa vào cách phân loại trên em hãy hoàn . hợp kim .1 SGK điện năng thành cơ năng. bazơ.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV: Y/C hs đọc thông tin sgk . mi ca… . lõi máy biến áp II. thông gió (7) Máy khuấy: Khuấy (8) Máy xay sinh tố: Xay chái cây Em hãy phân loại đồ dùng điện? * Phân loại đồ dùng điện: Có những loại đồ dùng điện nào? . Chức năng của vật liệu đó là gì? HS :quan sát dây cuốn. .Vật liệu không cho dòng điện đi qua gọi là vật liệu cách điện.Công dụng: + Thép kỹ thuật điện dùng làm lõi dẫn từ cực của nam châm điện . . b) Vật liệu cách điện: . HS: hãy nêu các vật liệu dùng để làm vật cách điện? Và công dụng của các vật liệu đó.Đồ dùng điện loại điện quang: Biến đổi điện năng thành quang năng dùng để chiếu sáng. lõi của máy biến áp GV: dây dẫn có phải là loại dây dẫn điện thường gặp không? Công dụng của loại dây này? Thép kỹ thuật được dùng để làm gì? HS: hoàn thành bảng 36.1 sgk/130 *Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình phân loại đồ dùng điện trong gia đình Quan sát H37.Các đại lượng điện định mức: SGK/132 75 .Các vật liệu dẫn điện: Kim loại.Vật liệu mà cho dòng điện chạy qua là vật liệu dẫn điện . thuỷ tinh .1 SGK Em hãy nêu tên và công dụng của các đồ dùng điện trong gia đình. HS quan sát GV gọi từng em đứng tại chỗ trả lời .Vật liệu cách điện: Giấy cách điện. Phân loại đồ dùng điện. * Các số liệu kỹ thuật: HS tìm hiểu như trong sgk .1 (1) Đèn sợi đốt: Công dụng:Chiếu sáng (2) Đèn ống huỳnh quang Công dụng: Chiếu sáng (3) Phích đun nước: Đun nước uống (4) Nồi cơm điện : Nấu cơm (5) Bàn là điện : Là quần áo (6) Quạt điện: Quạt mát. axít .Vật liệu mà đường sức từ trường chạy qua được gọi là vật liệu dẫn từ.Giới thiệu các vật liệu dẫn điện Quan sát H36 em hãy nêu tên các phần tử dẫn điện. dung dịch muối .Đồ dùng điện loại điện cơ: Biến đổi thành bảng 37. .đặc tính: Dẫn từ tốt . than chì.Chức năng : cách li các phần tử mang điện với nhau .

Bản vẽ kỹ thuật 1 1 2 2 3Vật liệu cơ khí 1 1 0.5 3 3.5 4.132 GV Khi dòng điện mà vượt quá giá trị định mức ghi trên thiết bị thì dây dấn của đồ dùng điện sẽ bị ảnh hưởng gì? HS thảo luận – trả lời.Kỹ năng: Phân biệt được các vật liệu cơ khí và các mối ghép.Trả lời các câu hỏi ghi cuối bài học. II/ Ma trận. 2.Học phầnn ghi nhớ trang 130 -133 /sgk. trung thực . thiết bị sử dụng điện SGK.Hướng dẫn học ở nhà: .5 0.Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức đã học phần vẽ kỹ thuật và phần cơ khí.Thái độ: Có thái độ nghiêm túc. Chi tiết máy và lắp ghép 1 1 1 1 5. Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mức độ Tổng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Chủ đề 1. 4. 3. Hình chiếu 2 1 3 1 2 3 2. cẩn thận khi làm bài. Củng cố: GV nhẫn mạnh đặc tính và công dụng của mỗi loại dây dẫn nêu trên.5 5 1 3 9 Tổng điểm 3 2 5 10 76 . .Ý nghĩa của số liệu kỹ thuật: trên mỗi dụng cụ.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV nhấn mạnh về các số liệu thường ghi . Cơ cấu truyền chuyển động 1 2 3 0. 3. Tiết: 36 Soạn: 18 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 KIỂM TRA HỌC KÌ I I/ Mục Tiêu: 1.

3. Tháo rời được các chi tiết ở dạng nguyên vẹn. Trắc nghiệm tự luận: (5điểm) Câu 1: (2 Điểm) 77 .2 tính chất B. Trong mối ghép bu lông 2  → A . 2 B. Trong mối ghép bằng 1  → đinh tán 2. Bên cạnh hình chiếu đứng C .1/ Vị trí hình chiếu bằng là: A. Ở sau mặt phẳng cắt C .3/ Đĩa xích xe đạp có 50 răng đĩa. Dưới hình chiếu đứng B . 2. C.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Đề bài: I /Trắc nghiệm khách quan: (5 Điểm) Câu 1:(2đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(từ 1 đến 6) 1. Các dạng chi tiết được ghép thường có dạng tấm C. 5 tính chất Câu 2. 1. Bên trái hình chiếu đứng. và các hình chiếu.2/ Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể: A .Tiếp xúc với mặt phẳng cắt B. G. Ở trước mặt phẳng cắt D.5 1. B.Muốn tháo rời phải phá hỏng 1 chi tiết B.Bên trên hình chiếu đứng D . Bị cắt làm đôi 1. II. líp có 20 răng thì tỷ số truyền (i) là: A. Ghi các số tương ứng với các mặt của vật thể vào bảng: Mặt h/c Đứng bằng cạnh A B C D E F G Câu 3:(1đ) Hãy nối mỗi câu ở cột bên trái với một câu ở cột bên phải để được 1 câu hoàn chỉnh phù hợp để chỉ ra đặc điểm của các mối ghép. (2đ) Cho vật thể có các mặt:A.4/ Vật liệu cơ khí gồm mấy tính chất: A . 4 tính chất D . E. F.3 C . D. 1. 3 tính chất C .5 D .

các công trình kiến trúc và xây dựng.2đ> (Trả lời đúng hết cộng thêm 0. tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn.2010 . đĩa líp có 20 răng.MÔN CÔNG NGHỆ 8 I/ TNKQ Câu 1: (2đ) ( mỗi ý trả lời đúng 0.5 điểm) (0.. lắp ráp. ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 . Viết công thức tính tỉ số truyền của nó. các máy . 2đ (0. Câu 2: (3 điểm) a/ Nếu tính chất của bộ truyển động ăn khớp. sử dụng. 78 .2điểm) Mặt A B C D E F G h/c Đứng 2 3 1 bằng 5 7 8 6 4 cạnh 9 Câu 3: (1đ) 1 –B 2 –C (0.2 B 1.5đ) (0..Bản vẽ xây dựng: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế.5 đ) Câu1 Đáp án 1. Câu 2: (3 điểm) < Mỗi ý 1..3 C 1.5đ) a/ Tính chất của bộ truyển động ăn khớp.5đ) . Có 2 loại bản vẽ thuộc 2 lĩnh vực quan trọng là: và thiết bị. thi công.1 A 1. b/ Cho biết đĩa xích của xe đạp có 50 răng.5đ) II / TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : (5đ) Câu1: (2 điểm) Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo quy tắc thống nhất và thường được vẽ theo tỉ lệ. sử dụng .Bản vẽ cơ khí: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế chế tạo.4 C Câu 2: (2 điểm) <Mỗi ý đúng 0.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Thế nào là bản vẽ kĩ thuật? Có những loại bản vẽ kĩ thuật quan trọng nào?..

Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .5 lần 79 .Nếu bánh 1 có số rắng là Z quay với tốc độ n (Vòng/phút) Bánh 2 có số răng Z quay 1 1 2 với tốc độ n (Vòng / phút) thì tỉ số truyền i là: 2 n2 i= n1 = z1 hay n2 = n1 .5 (lần) n1 z2 20 Vậy trục đĩa líp quay nhanh hơn trục đĩa xích 2. z2 z1 z2 b/ Áp dụng công thức: n2 z1 50 i= = = = 2.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful