P. 1
giao an cong nghe 8 ca nam

giao an cong nghe 8 ca nam

|Views: 14,103|Likes:
Được xuất bản bởingoclong_09

More info:

Published by: ngoclong_09 on Feb 19, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/19/2014

pdf

text

original

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

TUẦN 1 – TIẾT 1
…………… ………………..

Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: PHẦN I: VẼ KỸ THUẬT CHƯƠNG I: BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC

BÀI 1: VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KỸ THUẬT TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống 2. Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật 3. Thái độ: II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh vẽ H1.1,1.2,1.3 SGK; Mô hình các sản phẩm cơ khí, các công trình kiến trúc (SGK). 2. Học sinh: Xem trước bài mới. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sách vở của học sinh đã chuẩn bị đúng theo yêu cầu của bộ môn hay chưa và yêu cầu học sinh phải mua theo đúng yêu cầu. 2. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS * Hoạt động 1: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất: - Gv: yêu cầu hs quan sát H1.1 Trong giao tiếp hàng ngày con người thường dùng các loại phương tiện giao tiếp nào? - Hs: suy nghĩ  trả lời. - Gv: kết luận: Hình vẽ là một phương tiện - Các sản phẩm: bàn ghế, đinh vít…ôtô, tàu, vũ trụ, các công trình kiến trúc. quan trọng trong giao tiếp. - Gv: giới thiếu tranh ảnh thiết kế công Kluận: Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng trình kiến trúc, mô hình các sản phẩm cơ chung trong kỹ thuật. khí (ren, đinh ốc…) 1 NỘI DUNG I. Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất - Con người sử dụng các phương tiện giao tiếp: điện thoại, thư tay, giọng nói, tranh ảnh, hình vẽ… Yêu thích môn học.

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống: - Gv: Yêu cầu hs quan sát tranh vẽ H1.3 và đặt câu hỏi: Muốn sử dụng có hiệu quả và an toàn các đồ dùng và thiết bị trong đời sống thì chúng ta cần phải làm gì? - Hs: suy nghĩ  trả lời: - Gv: -> bản vẽ kỹ thuật là tài liệu kèm theo sản phẩm dùng trong trao đổi, sử dụng *Hoạt động 3: Tìm hiểu bản vẽ dùng trong kỹ thuật: - Gv: yêu cầu hs quan sát tiết H1.4 SGK . đặt câu hỏi. - Bản vẽ được dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật nào? Các lĩnh vực đó có cần trang thiết bị không? ? Có cần xây dựng cơ sở hạ tầng không - Hs: nêu sự cần thiết của bản vẽ kỹ thuật trong các lĩnh vực . Đưa ra các VD về các trang thiết bị và cơ sở hạ tầng của các lĩnh vực kỹ thuật khác nhau. 3. Củng cố:

II. Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống: - Để sử dụng hiệu quả và an toàn các đồ dùng và các phương tiện trong sinh hoạt, mỗi sản phẩm đều được kèm theo bản chỉ dẫn bằng lời và bằng hình (bản vẽ, sơ đồ…)

III. Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật. - Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loại bản vẽ của ngành mình. + Cơ khí: Máy công cụ, nhà xưởng + Xây dựng: Phương tiện vận chuyển + Giao thông: Phương tiện giao thông, đường giao thông, cầu cống.. + Nông nghiệp: Máy nông nghiệp, công trình thuỷ lợi => Bản vẽ kỹ thuật được vẽ bằng tay, dụng cụ vẽ, máy tính điện tử..

- Nêu tầm quan trọng của bản vẽ kỹ thuật trong đời sống, kỹ thuật và sản xuất? - HS Trả lời các câu hỏi cuối bài. - Đọc phần ghi nhớ cuối bài. 4. Hướng dẫn học ở nhà: Học bài, chuẩn bị cho tiết sau: Bài 2 - Hình chiếu.

2

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

TUẦN 1 – TIẾT 2
…………… ………………..

Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 2: HÌNH CHIẾU

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Hiểu được thế nào là hình chiếu? 2. Kỹ năng: Nhận biết được hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật 3. Thái độ: Hiểu biết về hình chiếu và yêu thích môn học II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh giáo khoa gồm các hình của bài 2- SGK Vật mẫu: Khối hình hộp chữ nhật 2. Học sinh: Xem trước bài mới. Bìa cứng gấp thành 3 mặt phẳng chiếu, nến, diêm. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Bản vẽ kỹ thuật có vai trò như thế nào đối với đời sống và sản xuất? 2. Bài mới: GV giới thiệu bài: Hình chiếu là hình biểu diễn 1 mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể, phần khuất được thể hiện bằng nét đứt. Vậy có các phép chiếu nào? tên gọi hình chiếu trên bản vẽ ntn?  Ta nghiên cứu bài " Hình chiếu" HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về I. Khái niệm về hình chiếu: hình chiếu - Gv: Khi một vật được ánh sáng chiếu vào thì ta quan sát thấy hiện tượng gì - Vật thể được chiếu lên mặt phẳng, hình nhận phía sau vật? được trên mặt phẳng  hình chiếu của vật thể. - Hs: liên hệ thực tế: (thấy các bóng của - Cách vẽ: vật). - Gv: thông báo bóng của các vật gọi là hình chiếu vật thể . - Gv: làm thí nghiệm dùng ánh sáng để chiếu vật lên tường -> hs quan sát về bóng các vật được chiếu. 3

+ Tia sáng của mặt trời ở xa vô tận + Tia chiếu của đèn pin.2. . Các phép chiếu: . các phép chiếu khác nhau.Kết luận: để mô tả hiện tượng này người ta dùng phép chiếu. . ? Em hãy nhận xét về đặc điểm của các + Đặc điểm của các tia chiếu khác nhau cho ta tia chiếu trong các H2.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . . II.Gv: yêu cầu h/s quan sát H2. Củng cố: .2a).2abc?. 3.Gv: phân tích cho h/s hiểu rõ hơn về các loại phép chiếu.2. + Tia chiếu các tia sáng của một ngọn đèn. .Phép chiếu vuông góc(H.2c).Phép chiếu song song (H.2.Gv: Kết luận: Các tia sáng của mặt trời chiếu vuông góc với mặt đất là hình ảnh của phép chiếu vuông góc.2b).1 ? Cách vẽ hình chiếu một điểm hay cả vật thể như thế nào.Hs: đọc SGK-> Trả lời *Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép chiếu: .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . ? Nêu các loại phép chiếu?.2 tìm hiểu về các phép chiếu. . . . ? Hãy lấy ví dụ về các phép chiếu này trong tự nhiên.Phép chiếu xuyên tâm (H. 4 + Các loại phép chiếu: .Hs: quan sát và rút ra nhận xét.Hs: quan sát hình 2.

tìm hiểu về các mặt phẳng chiếu.Mặt phẳng chếu cạnh. Các mặt phẳng chiếu .Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào? 2. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. CHUẨN BỊ: 1. Kỹ năng: .Hiểu biết về hình chiếu và yêu thích môn học II.Nhận biết được hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật 3. phần khuất được thể hiện bằng nét đứt.Chuẩn bị tiết 2 bài Hình chiếu TUẦN 2 – TIẾT 3 …………… ………………. Bài mới: GV giới thiệu bài: Hình chiếu là hình biểu diễn 1 mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể. Thái độ: .Mặt phẳng chiếu bằng.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá + Thế nào là hình chiếu của một vật thể? + Có các phép chiếu nào? mỗi phép chiếu có đặc điểm gì? 4. Các hình chiếu vuông góc: vuông góc: 1. Vậy có các hình chiếu vuông góc? Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào?  Ta nghiên cứu bài 2 "Hình chiếu" (tt). . Hướng dẫn học ở nhà: .Học bài theo vở + câu hỏi SGK.3 hướng dẫn .. Bìa cứng gấp thành 3 mặt phẳng chiếu. .Mặt phẳng chiếu đứng. .Hiểu được thế nào là hình chiếu? . Kiến thức: . Giáo viên: Tranh giáo khoa gồm các hình của bài 2. MỤC TIÊU: 1.Hs: quan sát và đưa ra nhận xét va rút 5 . Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 2: HÌNH CHIẾU (tt) I.Gv: cho h/s quan sát H2. . diêm.SGK Vật mẫu: Khối hình hộp chữ nhật 2. III. Kiểm tra bài cũ: Thế nào là hình chiếu của một vật thể? Có các phép chiếu nào? 2. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu các hình chiếu III. Học sinh: Xem trước bài mới. nến.

hướng dẫn h/s tìm hiểu về các hình chiếu. . .Hình chiếu đứng (có hướng chiếu từ + Mặt cạnh bên phải gọi là mặt phẳng chiếu cạnh. hình chiếu tương ứng là hình chiếu bằng.Hình chiếu cạnh (có hướng chiếu từ trái phẳng nào và có hướng chiếu như thế sang). chiếu cạnh.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ra các mặt phẳng chiếu. hình chiếu tương ứng là hình trước tới). 3. + Mặt nằm ngang gọi là mặt chiếu bằng. Mỗi mặt của vật thể có thể là không giống nhau nếu dùng một hình chiếu thì chỉ cho ta một mặt của vật thể và không thấy được toàn bộ vật thể Hình chiếu cạnh . .Vị trí các hình chiếu ở trên bản vẽ : Hình chiếu bằng + Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng.Hs: quan sát và nhận biết về các hình chiếu. hình chiếu tương ứng là hình chiếu đứng. . 2.Hs: suy nghĩ  trả lời: *Hoạt động 2: Tìm hiểu vị trí các hình IV. . + Mặt chính diện gọi là mặt phẳng đứng. Vị trí các hình chiếu chiếu trên bản vẽ. Các hình chiếu .4.Gv: vì vật thể tồn tại trong không gian 3 chiều. Củng cố: 6 . chiếu cạnh thuộc các mặt . chiếu bằng.Hình chiếu bằng (có hướng chiếu từ trên .Gv: cho HS quan sát hình 2.Gv: Cho biết các hình chiếu đứng.Gv: hướng dẫn để HS hiểu về các hình chiếu. xuống). nào? . + Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.

Làm bài tập trang 10.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . H4.Chuẩn bị tiết 3 bài Bản vẽ các khối đa diện.? Các khối hình học đó được bao bởi những hình gì ? .1/Kẻ vào vở III.Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật.2. hình chử nhật. Kỹ năng: . Thái độ: Nghiêm túc.11 SGK. Giáo viên: .Học bài theo vở + câu hỏi SGK. trả lời hình tam giác. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS *Hoạt động 1: Tìm hiểu khối đa diện I.Rèn luyện kỹ năng vẽ. MỤC TIÊU: 1.Tranh H4. CHUẨN BỊ: 1.Hs: quan sát.Gv: cho HS quan sát mô hình khối đa * Kết luận : Khối đa diện được bao bởi các diện. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 4: BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN I.Đọc có thể em chưa biết. . Bảng 4.Nhận dạng được khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật. hình hộp chữ nhật. H4. 2. + Thế nào là hình chiếu của một vật thể? + Có các phép chiếu nào? mỗi phép chiếu có đặc điểm gì? + Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào? . 7 . Dụng cụ vẽ hình. yêu thích môn kỹ thuật. Khối đa diện NỘI DUNG . . 11 SGK? 2. 4. vẽ chính xác các khối đa diện và hình chiếu của nó. Học sinh: Xem trước bài mới. . 2. TUẦN 2 – TIẾT 4 …………… ………………. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . Kiến thức: .. hình đa giác phẳng. 3. II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Tên gọi và vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ như thế nào? Làm bài tập trang 10. Hướng dẫn học ở nhà: .3.1.

h a 3 8 .Gv: cho HS quan sát hình 4. hình chiếu 1đó phản ánh mặt trên. với kích thước: chiều dài. b h .. với kích thước: chiều dài.Hình hộp chữ nhật được bao bởi 6 hình chữ luận.2 và mô hình hình hộp chữ nhật. kim tự tháp . chiếu cạnh thì hình chiếu bằng là hình gì? Đó là mặt nào của hình hộp? Nó phản ánh kích thước nào? . bên trái của hình hộp chữ nhật.Hs: quan sát. thì hình chiếu đứng là hình gì? Đó là mặt nào của hình hộp? Nó 2.? Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt a phẳng chiếu đứng. Hình hộp chữ nhật các hình gì? Các cạnh và các mặt bên có đặc điểm gì? 1.1 Hình Hình Hình Kích chiếu dạng thước 1 2 3 . chiều cao của hình hộp chữ nhật. . chiều rộng. Hình chiếu của hình hộp chữ nhật phản ánh kích thước nào? .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .1 Bảng 4. . chiều rộng. *Hoạt động 2: Tìm hiểu hình hộp chữ nhật .Hình chiếu bằng là hình chữ nhật. chiều cao của hình hộp chữ nhật. hình chiếu đó phản ánh mặt trước của hình hộp chữ nhật.Hs: Bao diêm. Thế nào là hình hộp chữ nhật .Hs: quan sát vẽ 3 hình chiếu của hình hộp và hoàn thành bảng 4.? Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt phẳng chiếu bằng. nhật.Hình chiếu đứng là hình chữ nhật. trả lời câu hỏi và rút ra kết . viên gạch.? Hãy kể tên các khối đa diện mà em biết? . .3 hướng dẫn học sinh đọc bản vẽ hình chiếu.? Hình hộp chữ nhật đựơc giới hạn bởi II.Gv: cho h/s quan sát H4..Hình hộp chữ nhật được bao bởi 6 hình chữ nhật. .

Chữ nhật Chữ nhật Chữ nhật 3.Gv: Các hình 1. 3 là các hình chiếu 2 gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể hiện các kích thước nào của hình hộp chữ nhật? Bảng 4.5. Hướng dẫn học ở nhà: Học bài theo vở + câu hỏi SGK.2. H4. Bài mới: 9 . Bảng 4. hình lăng trụ đều. CHUẨN BỊ: 1.1 . H4.Nhận dạng được các khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật.7. Kiểm tra bài cũ: Nếu mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì? 2. Thái độ: Nghiêm túc. Kỹ năng: . . chiều rộng.Hình hộp chữ nhật. Giáo viên: . Dụng cụ vẽ hình. Chiều dài .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .1. hình chóp đều. yêu thích môn kỹ thuật. hình chóp đều..4.(như SGK) .Chuẩn bị tiếp theo tiết 2 TUẦN 3 – TIẾT 5 Ngaøy soaïn: …………… Ngaøy daïy: ………………. BÀI 4: BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN (tt) I. Chiều cao. H4.Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. 2. Học sinh: Xem trước bài mới. Củng cố: . . Kiến thức: .6.4. H4. II. chiều rộng.Rèn luyện kỹ năng vẽ. 2. 2. hình lăng trụ. .3. vẽ chính xác các khối đa diện và hình chiếu của nó. 3. Hình 1 2 3 Hình chiế u Đứng Bằng Cạnh Hình dạng b Kích thước Chiều dài .Tranh H4. MỤC TIÊU: 1.GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và trả lời các câu hỏi cuối bài 4. H4. hình chóp đều.3/Kẻ vào vở III. hình lăng trụ đều. chiều cao.

2.Gv: hướng dẫn h/s quan sát hình và vẽ các 2.? Cho biết khối đa diện được bao bởi các và các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau.2 Hình 1 2 3 . Chiều dài cạnh đáy .Gv: ? Các hình 1. a 10 .Gv: cho h/s quan sát H4.Gv: cho h/s quan sát hình chóp đều và yêu 1. Đỉnh IV. hình gì? . chiều cao. . Thế nào là hình chóp đều cầu h/s nhận xét. . chiều cao đáy. . Thế nào là hình lăng trụ đều lăng trụ đều. Hình lăng trụ đều được bao bởi hai mặt đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau. Bảng 4.2.Hs: thảo luận và hoàn thành bảng 4. chiều cao đáy. Hình chóp đều Mặt bên h .2.Hs: quan sát và vẽ các hình chiếu và hoàn thành bảng 4.Hs: quan sát trả lời câu hỏi và rút ra kết luận. Hình 1 2 3 Hình chiếu Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Chữ nhật Tam giác Chữ nhật Kích thước Chiều dài cạnh đáy. Chiều cao.2.4 và mô tả hình 1. *Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chóp đều Hình chiếu Hình dạng Kích thước Bảng 4. Hình chiếu của hình lăng trụ đều hình chiếu. * Hình lăng trụ đều được bao bởi hai mặt đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau. 3 là các hình chiếu gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể hiện các kích thước nào của hình lăng trụ tam giác đều? . và các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu về hình lăng trụ III.Gv: hướng dẫn h/s vẽ đúng theo yêu cầu cả về kích thước và vị trí các hình chiếu. Hình lăng trụ đều đều . .

Chiều dài cạnh đáy.Hs: vẽ các hình chiếu của hình chóp đều.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .3 Hình 1 2 3 Hình chiế u Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Tam giác Hình vuông Tam giác Kích thước Chiều dài cạnh đáy.3 hiện các kích thước nào của hình chóp đều đáy vuông? .Gv: hướng dẫn h/s tìm hiểu khái niệm và hình chiếu của hình chóp đều. Bảng 4.Hs: quan sát và rút ra khái niệm về hình chóp đều.3 Hình 1 2 3 . Hình chiếu của hình chóp đều . chiều dài cạnh đáy.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . đỉnh. Hình chiếu Hình dạng Kích thước 3. Mặt đáy 2. 11 . Củng cố: . .? Khối đa diện hình bên được bao bởi các hình gì? .3. * Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là là một hình đa giác đều và các mặt bên là một hình đa giác đều và các mặt bên là các các hình tam giác cân bằng nhau có chung hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh.Hs: thảo luận và hoàn thành bảng 4. 2. Chiều cao hình chóp. mỗi liên hệ giữa các kích thước và hoàn thành bảng 4. chiều cao hình chóp.Gv: ? Các hình 1. 3 là các hình chiếu gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể Bảng 4.

II. hình chóp đều.Học bài theo vở + câu hỏi SGK. . Bài mới: 12 .Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện. Học sinh: Xem trước bài mới.5. 2.3. MỤC TIÊU: 1.1. hình lăng trụ đều. CHUẨN BỊ: 1. .Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác.Chuẩn bị tiết 4 thực hành.1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . rèn tính cẩn thận. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của hs.. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 3. bút chì. Kỹ năng: . hình lăng trụ đều. hình chóp đều. trí tưởng tượng không gian. H. Làm bài tập trang 19 SGK ? 2. Kiến thức: . thước kẻ. 5. 3. .GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và trả lời các câu hỏi cuối bài 4.Biết được sự liên quan giữa hướng chiếu và hình chiếu. tẩy. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Phát huy trí tưởng tượng không gian. .Nhận dạng được các khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật.5: BÀI TẬP THỰC HÀNH HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ . Thái độ: + Cẩn thận chính xác trong cách đọc và vẽ. Hướng dẫn học ở nhà: . . + Phát triển tư duy logic.Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật. .Làm bài tập trang 19 SGK. dụng cụ vẽ hình. TUẦN 3 – TIẾT 6 …………… ………………. Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ có vẽ H.2 như SGK 2. Giấy A4.ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN I.

Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung và tiến I. kẻ khung vẽ. .Hướng chiếu A. 3 tương ứng với hướng chiếu nào. trả lời: A Cho vật thể hình cái nêm với 3 hướng chiếu A.Cách vẽ các đường nét.1 vào báo cáo + Bước 4: Vẽ lại 3 hình chiếu đúng vị trí trên bản vẽ. C. 2. khung tên và ghi nội dung trong khung tên. Hướng dẫn thực hành . … (cần chú ý cẩn thận trước khi hoàn .Gv: cho hs đọc kỹ bài thực hành . Sau đó tô lại bằng bút mực với các nét đậm. . B. + Bước 1: Đọc kỹ nội dung bài thực hành + Bước 2: Vẽ lại các hình trên giấy A4 + Bước 3: Kẻ bảng 3. 13 .Hs: suy nghĩ. B  Hình chiếu 1: hình chiếu bằng  Hình chiếu 2: hình chiếu cạnh  Hình chiếu 3: hình chiếu đứng 1 2 3 Hoạt động 2: Tổ chức thực hành II. . 2. Nội dung và tiến trình thực hành trình thực hành Hình chiếu vật thể. bảo các nét sau khi vẽ đúng yêu cầu.Gv: hướng dẫn học sinh cách bố trí phần Gợi ý: Trước hết vẽ bằng bút chì để đảm trả lời câu hỏi và phần vẽ hình. B. C và các hình chiếu 1. 3.? Các hình chiếu 1. A C . trả lời: B. C tương ứng với tên gọi hình chiếu nào. .Hs: thực hiện theo các bước sau: chỉnh).Hs: suy nghĩ.

Mẫu báo cáo: Bài tập thực hành HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ Họ tên người vẽ:…………………………… Lớp:…….Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .1) Hướng chiếu . viên. C. Ngày vẽ………. . C. .Gv: cho h/s quan sát H5. B.Cách vẽ các đường nét.Hs: thực hành theo sự hướng dẫn của giáo Họ tên người vẽ:……………………………Lớp:…….Gv: hướng dẫn học sinh cách bố trí phần chiếu cạnh của một vật thể trong các vật thể trả lời câu hỏi và phần vẽ hình..Gv: cho hs đọc kỹ bài thực hành với các vật thể A. . 5.1 b) Vị trí các hình chiếu Hướng chiếu A B C Hình chiếu 1 x 2 x 3 x *Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung và tiến III.5. uốn A B C nắn giúp h/s biết cách làm chính D nhất. B.Gv: đi từng bàn hướng dẫn cách vẽ.1. a) Bảng 3. 2. Nội dung và tiến trình thực hành trình thực hành Đọc bản vẽ các khối đa diện.Gv: hướng dẫn h/s phân tích từ đó hoàn Bài tập thực hành thành báo cáo.. . D.1: a) Bảng b) Hình chiếu cạnh (H.Đọc các bản vẽ hình 1. H5.Vẽ các hình chiếu đứng. A. kẻ khung vẽ. Ngày vẽ………. 4 và đối chiếu . xác Hình chiếu Mẫu báo cáo: 2 3 4 1 X X X x 14 .2 yêu cầu cá nhân h/s tự thực hành theo nội dung SGK. . khung tên và ghi nội dung trong khung tên. 3. ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN . chiếu bằng và .Gv: đi từng bàn hướng dẫn cách vẽ. D.

mô hình vỏ hộp sữa. CHUẨN BỊ: 1. Bài mới: Gv giới thiệu "Khối tròn xoay là khối hình học được tạo thành khi quay một hình phẳng quanh một đường cố định (trục quay) của hình. Hình trụ. thái độ của h/s. 2. 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra chuẩn bị bài của học sinh.Đọc và chuẩn bị trước bài Bản vẽ các khối tròn xoay. mô hình các khối tròn. hình cầu. II. Để nhận dạng được các khối tròn xoay thường gặp và đọc được bản vẽ của chúng -> Nghiên cứu bài hôm nay.. Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vẽ các vật thể và các hình chiếu của hình trụ. 2.Gv nhận xét giờ làm bài tập thực hành: Sự chuẩn bị. Tổng kết và đánh giá bài thực hành: . thực hiện quy trình.. 15 . hình cầu 3. Kỹ năng: Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình trụ. .. dụng cụ vẽ hình. quả cầu. hình nón. hình nón. III.Gv hướng dẫn h/s đánh giá chéo bài tập của bạn 4.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 1 2 3 4 3. Hướng dẫn học ở nhà: . Kiến thức: Nhận dạng được các khối tròn xoay trường gặp. Học sinh: Xem trước bài mới. hình nó.2. Giáo viên: Tranh vẽ hình 6. MỤC TIÊU: 1. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. BÀI 6: BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY I. TUẦN 4 – TIẾT 7 Ngaøy soaïn: …………… Ngaøy daïy: ………………. hình cầu.

Chữ nhật.h d d..Yêu cầu hs quan sát hình 6. hình chiếu Bảng 6. Hình chiếu của hình trụ.Các khối tròn xoay có tên gọi là gì ? của hình. Tròn. h d 16 .Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một hình các khối tròn xoay. trả lời. Kích thước: d. hình nón. chiếu từ trên xuống và chiếu từ trái sang phải.…. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Tìm hiểu khối tròn I. hình phẳng quanh 1 đường cố định (trục quay) . chiếu từ trước tới.Gv: em hãy kể một số vật thể có dạng khối tròn xoay? .Nêu tên gọi hình chiếu. nửa hình tròn …….Hs: quan sát mô hình hình trụ và chỉ * Hình trụ: rõ các phương chiếu vuông góc.1 Hình chiếu Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Hình CN Tròn Hình CN Kích thước d.Gv: cho hs quan sát tranh và mô . Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất xoay .h h d b) ….h) .h.. .2 .Hs: Cái nón. hình tam giác …… c) . d.Hs: quan sát mô hình ?Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? ? Chúng có hình dạng và kích thước như thế nào?  hs vẽ các hình chiếu của hình trụ Y/c hs thực hiện Bảng 6. .4 và điền vào bảng 6. hình trụ. d . .Hs: suy nghĩ. hình cầu cầu.1 (Hình dạng: Hình CN. hình chữ nhật …… . chúng được tạo thành như thế nào? a) …. thùng fi … *Hoạt động 2: Hình chiếu của hình II. hình nón. quả bóng.

Đọc được bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay. MỤC TIÊU: 1.Trả lời các câu hỏi vào vở.Hs: thảo luận nhóm -> trả lời Cạnh Kích thước h. d Hình dạng Tròn Tròn tròn Kích thước d d d 3..Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá có dạng gì? nó thể hiện kích thước * Hình Nón: nào của hình nón? Bảng 6. kẻ bảng 7.Nêu tên gọi hình chiếu. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. hình chiếu Cạnh có dạng gì? nó thể hiện kích thước nào của khối hình cầu? * Hình cầu: . Thái độ: II. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 7: BÀI TẬP THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY I.Phát huy trí tưởng tượng không gian 2. III. . Hướng dẫn học ở nhà: .Rèn kỹ năng đọc bản vẽ các vật thể đơn giản . . Kiến thức: . Củng cố: .Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ .Hs: trả lời vào bảng. Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập trang 26 SGK. CHUẨN BỊ: 1.Trả lời các câu hỏi cuối bài 4. .Yêu cầu hs quan sát hình 6.5 và điền Đứng vào bảng 6.1. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG 17 . Học sinh: Xem trước bài mới. Giáo viên: Tranh vẽ Hình 7.3 Bằng .Làm bài tập trang 26 TUẦN 4 – TIẾT 8 …………… ………………. Kỹ năng: 3.2 Hình chiếu Hình dạng Tam giác Đường tròn Tam giác .2 như SGK.Gv: để biểu diễn khối tròn xoay cần Bảng 6.Ham thích môn vẽ kỹ thuật. 7. d d h. 2. .2 SGK 2.3 mấy hình chiếu và gồm những hình Hình chiếu chiếu nào? để xác định khối tròn xoay Đứng cần có các kích thước nào? Bằng .

Kiểm tra hóa lại toàn bộ kiến thức của học sinh.2 SGK. . * Phần 2: Phân tích hình dạng của các vật thể bằng phương pháp lựa chọn và đánh dấu X vào bảng 7. pháp lựa chọn và đánh dấu X vào bảng 7. . MỤC TIÊU 1. * Phần 1: Trả lời các câu hỏi bằng phương .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá * Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung bài I.Hs: thực hành và hoàn thiện bảng 7. * Hoạt động 2: Giới thiệu tổ chức thực hành .Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành. Kiến thức: .Hs: tìm hiểu nội dung thực hành và tiến hành làm bài thực hành theo các bước trong SGK và dưới sự hướng dẫn của giáo viên.2.Hs thực hiện trên giấy A4.Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s.1 . .Về nhà đọc trước bài mới (Bài 8) SGK. Giới thiệu nội dung thực hành .2 Vật thể Khối hình A B x C D x x x A x x x x x x B C D x x x Hình trụ Hình nón cụt Hình hộp Hình chỏm cầu Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút lý thuyết I. Tổ chức thực hành Bảng 7.1 Vật thể Bản vẽ 1 2 3 4 Bảng 7. II.Giáo viên nhận xét giờ làm bài thực hành . .Thu bài thực hành của hs để chấm điểm.1 và 7.Hướng dẫn h/s cách trình bày báo cáo thực hành. những nội dung trọng tâm từ bài 1 đến 18 .2 và hướng dẫn h/s hoàn thành bài thực hành.Gv: cho h/s quan sát vật thể H7. .Gv: yêu cầu h/s tìm hiểu nội dung thực hành trong SGK.Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s. . . xác định công việc cần làm.

II. . . Hình chiếu cạnh d. Thái độ: . III. Trên – trái c. . . Trên – phải Câu 2: Vị trí của hình chiếu đứng là ở bên . Câu 2: Hình chóp đều được bao bởi những hình gì? Hãy kể tên 3 vật thể có dạng khối đa diện khác nhau mà em biết? (3đ’).Học sinh ổn định chổ ngồi trong lớp được phân công. Chiều rộng và chiều d. CHUÂN BỊ: 1. . 19 b. Hình hộp chữ nhật c. Chiều dài và chiều rộng cao c. 2. TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN: . Hình trụ Câu 4: Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt phẳng chiếu đứng thì kích thước của hình chiếu thể hiện kích thước nào của hình chiếu? a. . Chiều dài và đường kính cao II – TỰ LUẬN (6 điểm): Câu 1: Thế nào là hình chiếu của vật thể? Kể tên các phép chiếu? (3đ’). NỘI DUNG ĐỀ RA I – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng: Câu 1: Hình chiếu có hướng chiếu từ trái sang gọi là hình chiếu gì? a.Giám sát và quản lý giờ kiểm tra nghiêm túc. hình chiếu cạnh? a. Câu 3: Bút chì sáu cạnh thuộc khối đa diện nào? a. Hình lăng trụ đều b. . kiến thức làm bài.Có nhận thức và thái độ đúng đắn đối với môn học. Trên – trái c. . Hình chiếu đứng b. 2. Hình chóp đều d. hình chiếu bằng và ở bên . Dưới – trái Trên – phải b. Kỹ năng: .Hệ thống hóa nội dung và hiểu được một số kiến thức cơ bản về Chương I. Giáo Viên: Chuẩn bị bài kiểm tra photo phát cho học sinh làm bài. 3.Giáo viên phát đề tới từng học sinh. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá bài 7. Dưới – phải d. .Biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống. Học sinh: Đồ dùng học tâp. . Chiều dài và chiều .

Bao thuốc lá. 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá BIỂU DIỄN THANG ĐIỂM I – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng: NỘI DUNG Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 II – TỰ LUẬN (6 điểm): Câu 1: (3đ’) * Hình chiếu là hình biểu diễn một mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể. * Tên các phép chiếu: . bao diêm. viên gạch . * Tên 3 vật thể có dạng khối đa diện khác nhau: . hình 1.Nón lá .3.Phép chiếu vuông góc Câu 2: (3đ’) * Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là một hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh. Kỹ năng: Biết được khái niệm và công dụng của hình cắt.Phép chiếu xuyên tâm . Thái độ: II.. hình 2. 3. phần khuất được thể hiện bằng nét đứt. hình 1. Giáo viên: SGK tranh vẽ hình 1.2. Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống. MỤC TIÊU: 1. ĐÁP ÁN c b c d THANG ĐIỂM 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: CHƯƠNG II: BẢN VẼ KỸ THUẬT BÀI 8: KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT HÌNH CẮT I.Kim tự tháp TUẦN 5 – TIẾT 9 …………… ……………….4 20 Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật . CHUẨN BỊ: 1.1.Phép chiếu song song .

. nông .Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vực chế tạo máy và thiết bị. Khái niệm về hình cắt + Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt. quân sự. + Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể. . + Mỗi lĩnh vực đều phải có trang bị các loại máy. * Hoạt động 2: Tìm hiểu về hình cắt.Gv: ? Khi học về thực vật. điện lực. nhà xưởng… Do đó bản vẽ kỹ thuật được chia thành hai loại lớn: .Gv: yêu cầu h/s đọc tham khảo thông tin SGK tìm hiểu khái niệm bản vẽ kỹ thuật. sử dung an toan f và có hiệu quả sản phẩm. các công trình đó phải có bản vẽ kỹ thuật của chúng. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh 2. . . các bộ phận của cơ thể người ta làm ntn? . . Tìm hiểu về bản vẽ kỹ thuật.Gv: hướng dẫn để h/s tìm hiểu về khái niệm bản vẽ kỹ thuật. xây dựng. kiến trúc.Hs: trả lời dùng phương pháp cắt II. quả. giao thông… các công trình cơ sở hạ tầng . Học sinh: Xem trước bài mới. Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật + Bản vẽ kỹ thuật trình bày các thông tin kỹ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các ký hiệu đã thống nhất và thường vẽ theo tỉ ? Em hãy nêu vai trò của bản vẽ kỹ thuật lệ. .Hs: Muốn chế tạo các sản phẩm.Bản vẽ xay dựng thuộc lĩnh vực xây dựng nghiệp.Hs: đọc thông tin tìm hiểu về bản vẽ kỹ thuật. Phần vật thể bị mặt 21 . III. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2..Gv: ? Em hãy kể ra một số lĩnh vực kỹ thuật đã được học ở bài 1. NỘI DUNG I. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. .Hs: Cơ khí. thiết bị và cần có cơ sở hạ tầng. thi công các công trình. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS * Hoạt động 1. động vật… muốn thấy rõ cấu tạo bên trong của hoa.

Trả lời các câu hỏi cuối bài .2 tìm hiểu về hình cắt theo sự hướng dẫn của giáo viên.Xem trước nội dung bài 9 TUẦN 5 – TIẾT 10 …………… ………………. Học sinh: Xem trước bài mới.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . III.Hs: tìm hiểu về khái niệm hình cắt.Học bài theo vở và SGK. . công dụng của hình cắt theo thông tin SGK . Kỹ năng: Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.2 hình cắt của ống lót để h/s hiểu sâu hơn về hình cắt.GV nhận xét giờ học. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT I. .Gv: cho h/s quan sát H8.1 2. Kiến thức: Biết được nôi dung của bản vẽ chi tiết 2. . . 3. Thái độ: II. . MỤC TIÊU: 1.Yêu cầu hs đọc nội dung phần ghi nhớ .Tự đọc lại bản vẽ ống lót. Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm về bản vẽ kỹ thuật? 22 Ham thích môn học kỹ thuật . .? Hình cắt được vẽ ntn và dùng để làm gì? phẳng cắt cắt qua được kẻ gạch gạch.. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Gv: yêu cầu h/s tham khảo thông tin SGK tìm hiểu khái niệm về hình cắt. . Hướng dẫn học ở nhà: . 4.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . Củng cố: . CHUẨN BỊ: 1. . Giáo viên: Bảng phụ hình 9. 3.Hs: quan sát H8.

Gv: Trong sản xuất.Kích thước chung Kích thước các phần Bản vẽ ống lót H9.Hs: quan sát H9.Thép . . Chiều dài 30. sau đó mới lắp. tìm hiểu về nội dung bản vẽ chi tiết. Yêu cầu kỹ thuật: Thể hiện gia công. . Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS *Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ chi tiết. và hình chiếu cạnh. 30 . 3.1 Trình tự đọc 1. Khung tên: Tên gọi chi tiết. để làm ra một 1. Đường kính lỗ Φ 16.1 . bề mặt… và chất lượng của chi tiết.Khung tên 2. tỉ lệ. . .Tên gọi hình chiếu .1 bản vẽ ống 3.1 SGK.Hs: quan sát H9.Tỉ lệ .1 và thông tin SGK 4. NỘI DUNG I.Φ 28.Đường kính ngoài Φ 28. vật liệu. Kích thước 23 . Đọc bản vẽ chi tiết + Đọc bản vẽ ống lót Bảng 9. Chức năng là diễn tả hình dạng bên trong và bên ngoài của chi tiết.Vật liệu .Tên gọi chi tiết . vậy bản vẽ chi tiết có 2.Vị trí hình cắt .Hình cắt ở hình chiếu đứng ..ống lót . . Hình biểu diễn: chiếc máy.Hình chiếu cạnh . Kích thước: Gồm các kích thước cần thiết những nội dung gì?. cho việc chế tạo và kiểm tra. Nội dung của bản vẽ chi tiết .Gv: nêu câu hỏi theo cột 2 cho h/s trả lời. Hình biểu diễn Nội dung cần hiểu .Gv: cho h/s quan sát H9. II. . sử lý lót tìm hiểu về nội dung bản vẽ chi tiết. . ký hiệu cơ sở thiết kế… BẢN VẼ CHI TIẾT TIEÁT Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Khung tên * Hoạt động 2:Tìm hiểu về cách đọc bản vẽ chi tiết.Hs: tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết theo bảng 9.1:1 .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2.Gv: hướng dẫn h/s đọc bản vẽ chi tiết của ống lót theo bảng 9.1 đọc bản vẽ chi tiết bàng cách trả lời các câu hỏi của giáo viên.Khi chế tạo chi tiết phải văn cứ vào bản vẽ chi tiết. trước hết phải tiến hành chế Gồm hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng ) tạo các chi tiết của máy.1.

đồ dùng học tập 24 .Học bài theo vở và SGK. BỔ SUNG. Củng cố: . Giáo viên: Một số chi tiết có ren (bu lông.Dùng lót giữa các chi tiết. MỤC TIÊU: 1. .Rèn kỹ năng đọc bản vẽ chi tiết có ren.Xử lý bề mặt ..Nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết. NHẬN XÉT. .Làm tù cạnh . Thái độ: II.Ống hình trụ tròn . .Xem trước nội dung bài 11 và 1 số ren mà em biết.) 2. cái bút.Biết được quy ước vẽ ren và phân biệt được ren trong và ren ngoài. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 6 – TIẾT 11 …………… ………………. 3.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS .Mô tả hình dạng . Kỹ năng: 3. 2. Học sinh: Xem trước bài mới.Tự đọc lại bản vẽ ống lót. đai ốc.Mạ kẽm . SGK. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 4.GV yêu cầu h/s đọc và học thuộc phần ghi nhớ trong SGK.. Hướng dẫn học ở nhà . Kiến thức: .Gia công . Yêu cầu kỹ thuật 5.Công dụng . RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………. .GV nhận xét giờ học.Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật . Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 11: BIỂU DIỄN REN I. Tổng hợp . . CHUẨN BỊ: 1. lọ mực…. 4..

Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu về chi tiết có I.2 SGK.Hs: lên bảng chỉ trên hình vẽ. . rõ vị trí gia công ren. Quy ước vẽ ren . đầu ống nước. .Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền kính ren ngoài và đường kính ren trong. .Hs: quan sát và trả lời câu hỏi của giáo viên.Gv: cho học sinh quan sát một số chi tiết * Ren được dùng để ghép nối các chi tiết với có ren (bu lông. + Biểu diễn quy ước ren trên hình chiếu: ..2 và xem .Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét các hình chiếu của ren trục H11.Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm. . Yêu 25 . trục trước và trục sau thường thấy? bánh xe đạp.…) Phát cho các nhau.3. đường .? Nêu công dụng của ren trên các chi tiết vỏ bút bi … của hình 11. .? Vì sao ren lại được vẽ theo cùng một 1.11. ren.? Hãy kể tên một số chi tiết khác có ren -Ví dụ: Bulông. chỉ thành ở mặt ngoài của chi tiết.Gv: gọi h/s lên bảng chỉ rõ đường đỉnh . Ren ngoài (ren trục): Là ren được hình quy ước?. lọ mực. giới hạn ren. đường chân ren. phần đầu và thân . . đai ốc. II. . *Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ước vẽ ren. Kiểm tra bài cũ: Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ chi tiết? 2. Chi tiết có ren ren.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá III. đai ốc.Yêu cầu học sinh quan sát hình 11.1 và trả lời câu hỏi: .Hs: quan sát vật mẫu và hình 11. đậm.Đường chân ren đợc vẽ bằng nét liền mảnh.Gv: yêu cầu h/s quan sát h. . . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Gv: nhận xét và rút ra kết luận.Gv: cho h/s quan sát chi tiết đai ốc. nhóm quan sát thêm một số chi tiết khác như: bút.1 SGK? .

Hs: lên bảng chỉ trên hình vẽ.4 và xem 2.Gv: so sánh về cách biểu diễn quy ước liền đậm. (là ren 3.Gv: cho học sinh quan sát chi tiết bu lông. . cầu h/s thảo luận để nhận xét về quy ớc vẽ ren bằng cách ghi cụm từ liền đậm và cụm + Biểu diễn quy ớc ren trên hình chiếu: từ liền mảnh vào mệnh đề cho đúng. quy ước vẽ ren bằng cách ghi cụm từ liền .Đường chân ren được vẽ bằng nét liền kính ren ngoài và đường kính ren trong. đường chân ren và .Các đường đỉnh ren.Gv: thu thập ý kiến của các nhóm. . đường . .Hs: thảo luận theo nhóm và điền từ vào chỗ trống. đường giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt.Gv: yêu cầu h/s quan sát H11. .? Khi vẽ hình chiếu thì cạnh khuất và đường bao khuất được vẽ bằng nét gì?. đậm .Hs: quan sát và điền từ vào chỗ trống. Ren trong (ren lỗ): Là ren được hình các hình chiếu của ren trong H11.Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền đậm và cụm từ liền mảnh vào mệnh đề cho đúng. mảnh. so với đáp án trên bảng và cho các nhóm nhận xét chéo kết quả của nhóm. Ren bị che khuất: ăn khớp với trong (ren lỗ). .Hs: thảo luận theo nhóm và trả lời.Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền ren ngoài giống nhau. ren trên hình chiếu đứng của ren trong và . . .Gv: yêu cầu h/s đọc nội dung phần ghi 26 .Gv: gọi h/s lên bảng chỉ rõ đường đỉnh ren.5. . .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá cầu các nhóm thảo luận để nhận xét về liền đậm. mảnh. .? Em có nhận xét gì về quy ước vẽ ren . . giới hạn ren. . . chỉ vị trí có gia công ren. đường chân ren. Yêu thành ở mặt trong của lỗ.Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét trên hình chiếu đứng.Đường giới hạn ren đợc vẽ bằng nét liền .6 và trả lời câu hỏi: . .Gv: yêu cầu học sinh quan sát H11.Gv: lấy ví dụ về ren bị che khuất. mảnh.Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.Gv: nhận xét và đưa ra kết luận.

..12: BÀI TẬP THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT. NHẬN XÉT. Thái độ: II. Kiến thức: Đọc được bản vẽ vòng đai có hình cắt và bản vẽ côn có ren. .1 để đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá nhớ trong SGK và ghi vào vở.Đọc mục có thể em chưa biết để tìm hiểu thêm về quy ước vẽ hình cắt của ren. . Hướng dẫn học ở nhà: . 2. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 10. RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………. Có ý thức làm việc theo quy trình công nghệ.Chuẩn bị phiếu học tập như bảng 9. Củng cố: .GV yêu cầu hs đọc các câu hỏi 1-3/sgk/37 và trả lời câu hỏi đó. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 6 – TIẾT 12 …………… ………………. .Gv: hệ thống nội dung chính và khắc sâu nội dung đó cho h/s. CHUẨN BỊ: 27 Hình thành kỹ năng đọc bản vẽ. MỤC TIÊU: 1. 3. 4. BỔ SUNG... Kỹ năng: 3. 2 SGK. ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN I.Làm bài tập 1.

. 2. compa.Hình chieáu caét ôû hình 28 .Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành. Học sinh: Đọc trước nội dung bài 10 và bài 12. III.Gv: gọi một hs đọc nội dung bài .Gv: giới thiệu trước khi làm bài tập thực hành này. hình lăng trụ đều và hình chóp đều ? Làm bài tập trang 19 . vật mẫu côn có ren 2.Theùp . Hình bieåu dieãn Noäi dung caàn hieåu -Teân goïi caùc chi tieát -Vaät lieäu -Tæ leä -Teân goïi hình chieáu -Vò trí hình caét Baûn veõ voøng ñai -Voøng ñai . giấy A4. * Hoạt động 2: Giới thiệu tổ chức thực hành Đọc bản vẽ đơn giản có hình cắt .1 SGK vào bài làm II.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 1. . cần nắm vững cách đọc bản vẽ chi tiết (ở Ví dụ bài 9).Hs: Đọc bản vẽ vòng đai theo trình tự như ví dụ bài 9 . Kiểm tra bài cũ: Hãy đọc bản vẽ hình chiếu của hình hộp chữ nhật. Tổ chức thực hành Trình töï ñoïc 1.SGK.Hs : đọc bài. Chuẩn bị dụng cụ: Thước. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung I.Hs: thực hiện trên giấy A4.Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s.1) và ghi thực hành các nội dung cần hiểu vào mẫu như bảng 9. cả lớp chú ý theo dỏi . . Khung teân 2.1:2 . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai (Hình 10.Kẻ bảng mẫu 9.Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s. .Hình chieáu baèng .1 ở bài 9. Giáo viên: SGK. Giới thiệu nội dung bài thực hành . . eke.

50.Gồm 5 bước + Đọc khung tên.Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s.Ñöôøng kính loã φ 12 .Laøm tuø caïn . 29 .Kích thöôùc chung cuûa chi tieát .Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s. .Maï keûm . 5. .Xöû lí beà maët .Kích thöôùc caùc phaân chi tieát . 3.Hs: làm bài thực hành theo sự hướng dẫn của giáo viên.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá chieáu ñöùng . Nội dung và tiến trình thực hành Các bước tiến hành . cả lớp chú ý theo dỏi . + Đọc phần yêu cầu kỹ thuật.Hs : đọc bài.R39 . Yeâu caàu kó thuaät *Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung và tiến trình thực hành Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren . + Tổng hợp.Moâ taû hình daïng vaø caáu taïo cuûa chi tieát .Duøng ñeå geùp noái laïi caùc chi tieát coù daïng hình truï và ghi phần trả lời vào bảng.Chieàu daøy 10 . Kích thöôùc 4.Laøm saïch . hai beân hình hoäp chöõ nhaät coù loã troøn .Hs: thực hiện trên giấy A4. Toång hôïp III.Ñöôøng kính trong φ 50 .Gv: gọi một hs đọc nội dung bài thực hành .Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành. . + Đọc hình biểu diễn.Khoaûng caùch giöõa 2 loã 110 .Phaàn daøi chi tieát laø nöõa oáng hình truï . + Đọc kích thước.Coâng duïng cuûa chi tieát . .140.

1:1 .Thu bài về nhà chấm.Xöû lí beà maët .Theùp .Coân coù daïng hình noùn cuït coù ren ôû giöõa .Moâ taû hình daïng vaø caáu taïo cuûa chi tieát .Toâi cöùng . BỔ SUNG. Bản vẽ lắp.Nhieät luyeän . daày 10 .Hình chieáu caïnh .Duøng ñeå laép vôùi truïc xe coïc laùi xe ñaïp 3. Hướng dẫn về nhà: .GV: Khuyến khích học sinh về nhà tìm các mẫu vật để đối .. tiết học sau trả bài. Khung teân 2.Kích thöôùc M8x1 ren heä meùt ñöôøng kính d=8.Nhận xét tiết làm bài thực hành.Kích thöôùc cacù phaàn cuûa chi tieát .Ñaàu lôùn φ 18 . RÚT KINH NGHIỆM: ………………………………………………….Yeâu caàu kó thuaät 5.Coâng duïng cuûa chi tieát GV: Nguyễn Văn Tá Baûn veõ coân coù ren . ñaàu beù φ 14 . Củng cố: .. NHẬN XÉT.Maï keûm . Kích thöôùc 4. 4. nhận xét đánh giá kết quả. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 7 – TIẾT 13 …………… ………………. Hình bieåu dieãn Noäi dung caàn hieåu -Tên gọi chi tiết -Vaät lieäu -Tæ leä -Teân goïi hình chieáu -Vò trí hình caét .Giáo án Công Nghệ 8 Trình töï ñoïc 1.Coù ren .Roäng 18 ..Ôû hình chieáu ñöùng . . .Toån g hôïp 3.Đọc và xem trước bài 13. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: 30 . böôùc ren p=1 .Kích thöôùc chung cuûa chi tieát .

Học sinh: Xem trước bài mới.Hs: trả lời. biết được sự quan hệ giữa các chi tiết.Hs: quan sát .Khung tên gồm tên sản phẩm. số .Gv: cho học sinh quan sát tranh vẽ bộ vòng .Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu và hình đai và phân tích nội dung bằng cách đặt câu cắt diễn tả hình dạng.Gv: Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì? . lắp ráp và sử dụng sản phẩm.Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp . Nội dung của bản vẽ lắp vẽ lắp .Gv: bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào? .Vật mẫu: Bộ vòng đai bằng chất dẻo hoặc bằng kim loại Tranh phóng 2. kích mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào? vị trí thước lắp của chi tiết.Gv: bảng kê chi tiết gồm những nội dung Hình biểu diễn Kích thước Bảng kê Khung tên hiệu bản vẽ. . . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá BÀI 13: BẢN VẼ LẮP I. MỤC TIÊU: 1. 3.Bảng kê gồm số thứ tự. tỷ lệ. hỏi. tương đối giữa các chi tiết NTN? .vật liệu… Bản vẽ lắp .Nghiên cứu SGK bài 13 tranh hình bài 13. cơ sở thiết kế… 31 .Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trong đai được tháo rời các chi tiết và lắp lại để thiết kế.Gv: cho học sinh quan sát vật mẫu vòng .Hs: trả lời lượng. CHUẨN BỊ: 1.Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn công nghệ II.Biết đọc được trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản . Kiến thức: . Bút chì màu hoặc sáp.Hs : quan sát . . Kỹ năng: . III. Thái độ: . tên gọi chi tiết. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản I. .Kích thước chung của bộ vòng đai. kí . Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ chi tiết có ren? 2. kết cấu và vị trí các chi tiết máy của bộ vòng đai.Biết đọc được một số bản vẽ thông thường 2.

Hs: trả lời. 78 -M10 -50. Khung tên Nội dung cần hiểu -Tên gọi sản phẩm.Gv: khung tên ghi những mục gì? ý nghĩa của từng mục? . . -1 : 2 -Vòng đai (2) -Đai ốc (2) -Vòng đệm (2) -Bulông (2) -Hình chiếu bằng. . -Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết. 4. . -Vị trí các chi tiết.Hs: Thực hiện. 4. .Tổng hợp -Công dụng của sản phẩm 3. -Tỷ lệ bản vẽ. Phân tích chi tiết 6. Hướng dẫn về nhà .Hs: trả lời. -Kích thước chung. 32 . Bảng kê 3. lắp chi tiết 1–4–3–2. * Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc bản vẽ lắp. 2.1 SGK) và nêu rõ yêu cầu của cách đọc bản vẽ lắp.Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi trong SGK. -Kích thước lắp giữa các chi tiết. -140.1 SGK.Gv: Cho học sinh xem bản vẽ lắp bộ vòng đai (Hình 13. . -Tháo chi tiết 2– 3–4–1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá gì? . lắp. Trình tự đọc 1. hình cắt. -Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác.Hs: Tập đọc .Gv: Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp bảng 13. II.Bảng 13. Đọc bản vẽ lắp. Bản vẽ lắp của vòng đai -Bộ vòng đai. 50. Cho học sinh nêu trình tự cách đọc bản vẽ lắp.Đọc và xem trước bài 14 SGK chuẩn bị dụng cụ vật liệu để giờ sau TH. Hình biểu diễn -Tên gọi hình chiếu.Gv: Hướng dẫn học sinh dùng bút màu hoặc sáp màu để tô các chi tiết của bản vẽ. Kích thước 5. . 110 -Tô màu cho các chi tiết. Trình tự tháo. -Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết. . Củng cố: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và nêu câu hỏi để học sinh trả lời.1 SGK. -Hình chiếu đứng có cắt cục bộ.

Tổng hợp 3..1 III.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 13 Soạn: 28 /9/2009 Dạy : 8A: /09/2009 8B: /09/2009 BÀI 14 THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ LẮP ĐƠN GIẢN I. . 2.1.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc ( hình 14. . 3. Mục tiêu: 1. GV: Kiểm tra vật liệu và dụng cụ của từng học sinh.Đọc bản vẽ bộ ròng rọc theo bảng mẫu 13.Học sinh HĐ1. GV: Hướng dẫn học sinh thực hành đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc. quan sát. đàm thoại..Kẻ bảng mẫu bảng 13.Đọc bảng kê.Biết đọc được một số bản vẽ thông thường 2.Đọc khung tên .Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. trực quan. GV: Nêu nội dung bài thực hành HĐ3.( SGK ).Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Biết đọc được trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản . . Các bước tiến hành.1 SGK. Bản vẽ lắp bộ ròng rọc phóng to 2. thước. giấy vẽ khổ A4.Kích thước ..1 và ghi phần trả lời vào bảng.Phương pháp: Thuyết trình.HS: Bút chì . . . Chuẩn bị . . Thực hành.1) và trả lời câu hỏi theo mẫu b của bảng 13.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp . II.Bài làm trên khổ giấy A4 .Tổ chức thực hành.Hình biểu diễn . Nội dung. Củng cố: 33 Nội dung I.Tìm hiểu cách trình bày bài làm ( Báo cáo thực hành ). 3. HĐ2.GV giới thiệu mục tiêu bài học 14 trình bày nội dung và trình tự tiến hành.GV: Nghiên cứu SGK bài 14 Đọc tài liệu chương 10 bản vẽ lắp. III/ Các hoạt động dạy học: 1.Phân tích chi tiết .Thái độ: Có ý thức học tập tự giác II/ Chuẩn bị của thầy – trò: 1. HS: Trả lời theo bảng mẫu 13.

Biết đọc được trình tự một bản vẽ nhà đơn giản . 3. GV: Hướng dẫn học sinh tự đánh giá bài thực hành của mình .Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà.Thái độ: 34 . Tiết: 14 Soạn: 04 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 BÀI 15 BẢN VẼ NHÀ I/ Mục Tiêu: 1.cách thức thực hiện. .GV: Nhận xét giờ thực hành.Hướng dẫn học ở nhà: Xem trứơc bài Bản vẽ nhà.Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản 2.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.về sự chuẩn bị. 4.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Cuối giờ giáo viên thu bài về chấm. .

Thực hành. quan sát. Kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà.1.Tìm hiểu cách đọc bản vẽ nhà. Thầy: Bảng kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà. Đọc bản vẽ nhà.2 SGK 35 . KL: ( SGK ). nói rõ ý nghĩa từng kí hiệu. đàm thoại. . . II. mô tả cầu thang ở trên hình biểu diễn nào? HS: Trả lời * HĐ3.Học sinh HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà. Tìm hiểu. GV: Treo tranh bảng 15. trực quan.Bảng 15. GV: Cùng học sinh đọc bản vẽ nhà một tầng ( Nhà trệt ) ở hình 15. Nội dung bản vẽ nhà. Các số hiệu xác định hình dạng kích thước. Nội dung I. mô tả cửa sổ trên các hình biểu diễn nào? HS: Trả lời GV: Kí hiệu cầu thang. 2. GV: Hướng dẫn học sinh đọc hiểu từng nội dung qua việc đặt các câu hỏi? GV: Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang qua các bộ phận nào của ngôi nhà? Mặt bằng diễn tả các bộ phận nào của ngôi nhà? GV: Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì? Kích thước của ngôi nhà.2. mặt đứng. từng bộ phận ngôi nhà ntn? HS: Trả lời HĐ2: Tìm hiểu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà. Phương pháp: Thuyết trình.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá II/ Chuẩn bị của thầy – trò: 1. cấu tạo ngôi nhà.1 SGK theo trình tự bảng 15.Bản vẽ nhà là bản vẽ XD thường dùng. 3. III. .Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( Mặt bằng. III/ Các hoạt động dạy học: 1..Tranh hình 15.Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản. Bảng 15. quan sát các vị trí của các bộ phận trong ngôi nhà. của từng phòng.1 ( SGK ).1 và giải thích từng mục ghi trong bảng.. Trò: Tìm hiểu trước nội dung bài 15 SGK. . GV: Cho học sinh quan sát hình phối cảnh nhà một tầng sau đó xem bản vẽ nhà.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. Kí hiệu 1 cánh và 2 cánh mô tả cửa ở trên hình biểu diễn ntn? HS: Học sinh trả lời GV: Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố định. mặt cắt ).. 2.

có tinh thần hợp tác trong nhóm II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . . bút chì.Trả bài tập thực hành 14 của học sinh GV: Nhận xét đánh giá kết quả và nêu các điểm cần chú ý.Chuẩn bị dụng cụ thước kẻ.Kiểm tra bài cũ: GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản. êke.Biết đọc được trình tự một bản vẽ nhà đơn giản . 2.Kiến thức: Sau khi học song học sinh nắm được cách đọc bản vẽ nhà đơn giản. giấy nháp… . tẩy.Bài mới: 36 .Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà. êke.Hướng dẫn học ở nhà: .Ham thích tìm hiểu bản vẽ XD.Dụng cụ: Thước kẻ.Về nhà học bài đọc và xem trước bài 16 SGK . 4. 2. nhận biết một số bản vẽ xây dựng thông thường. com pa… để giờ sau thực hành Tiết: 15 Soạn: 10 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 BÀI 16 THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ NHÀ ĐƠN GIẢN I/ Mục Tiêu: 1.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. . . 3.Tài liệu bản vẽ nhà ở III/ Các hoạt động dạy học: 1..Vật liệu vẽ: Giấy vẽ khổ A4. com pa.Thái độ: Nghiêm túc học tập.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 3. Củng cố: GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ và nêu câu hỏi để học sinh trả lời. .

Phòng sinh hoạt chung: 3000X4500 Phòng ngủ: 3000X3000 Hiên: 1500X3000. Mặt bằng. Bản vẽ nhà ở. đọc. Các bộ phận Số phòng. . Hình chiếu đứng. Mặt cắt.1 Trình tự: . Kích thước từng bộ phận.Đọc kích thước. Tường cao: 2900. Mặt cắt A-A. mặt cắt B. 1:100 Công ti xây dựng số 1. Khu phụ: 3000X3000 Nền chính cao: 800. kết cấu của ngôi nhà chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay. Đọc nôị dung bản vẽ nhà ở theo bảng HS nhắc lại trình tự đọc bản vẽ nhà. Hoạt động 2: Nội dung thực hành. 3. xác định được hình dạng.Gv đánh giá.Tổng hợp các bộ phận. 10200.Đọc khung tên. Tên gọi hình chiếu. 15. nhận xét bài thực hành. Hiên. 10 cửa sổ. 37 . Khung tên Hình biểu diễn. . 5900. GV gọi học sinh đọc nội dung của bài thực Nội dung: hành. . nhà tắm. 6000.Gọi 2 học sin lên bảng đọc lại bản vẽ: Nhà ở. Nơi thiết kế. bếp. Tỉ lệ. Mái cao: 2200 3 phòng ngủ + khu phụ 3 cánh cửa đi một cánh. Củng cố: . Tên gọi. GV yêu cầu học sinh đọc bản vẽ nhà ở và hoàn thành bảng theo mẫu sau: Trình tự Nội dung cần hiểu. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Hoạt động 1: Giới thiệu bài. kích thước. Nhà ở. khu phụ. Như chúng ta đã biết bản vẽ nhà ở bao gồm các hình biểu diễn và các số liệu cần thiết để xác định kích thức và hình dạng và kết cấu của ngôi nhà. hiểu được bản vẽ nhà ở.Phân tích hình biểu diễn. Kích thước Kích thước chung. nhà xí. Để đọc.

. .Phương pháp: Thuyết trình .Hiểu được cách đọc bản vẽ chi tiết. đàm thoại. III.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Học bài và ôn tập kiến thức toàn chương. GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản của phần vẽ kỹ thuật bằng cách đưa ra hệ thống câu hỏi và bài tập. Mục tiêu: 1.Chuẩn bị của thầy và trò: . Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức cơ bản về bản vẽ các khối hình học. Tiết: 16 Soạn: 12 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 ÔN TẬP PHẦN I -VẼ KỸ THUẬT I. có tinh thần hợp tác trong nhóm II.. 3. Các hoạt động dạy học: 1. bản vẽ lắp. Bản vẽ kỹ thuật.Hướng dẫn về nhà . Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Học sinh Nội dung HĐ1: Tìm tòi phát hiện kiến thức mới: I/ Lý thuyết. Thái độ: Nghiêm túc học tập.. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2.Chuẩn bị tiết ôn tập. 2. GV: Cho học sinh nghiên cứu và gợi ý cho học sinh trả lời câu hỏi và làm bài tập Câu hỏi: Câu 1: Vì sao phải học vẽ kỹ thuật? Câu 2: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ 38 ..Thầy: .Chuẩn bị kiểm tra bản vẽ kỹ thuật.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 4.Học sinh: Nghiên cứu bài tổng kết và ôn tập SGK . bản vẽ nhà .

3) hãy điền số thích hợp 1 vào bảng 2 để tỏ rõ sự tương quan giữa các 2 x hình chiếu trong vật thể.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá kỹ thuật dùng để làm gì? Câu3: Thế nào là phép chiếu vuông góc? Phép chiếu này dùng để làm gì? Câu4: Các khối hình học trường gặp là những khối nào? Câu5: Hãy nêu đặc điểm hình chiếu của các khối đa diện? Câu6: Khối tròn xoay thường được biểu diễn bằng các hình chiếu nào? Câu7: Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì? Câu8: Kể một số loại ren thường dùng và công dụng của chúng.C. SGK).2) Hãy đánh dấu ( x ) vào bảng 1 để tỏ rõ sự tương quan giữa các mặt A.D của vật thể với các hình chiếu 1. 3 x Hình 3 các hình chiếu của vật thể ( 54 ) sgk. 4 x Bài 3: Đọc bản vẽ các hình chiếu ( h 4a và h 5 4b) sau đó đánh dấu ( x ) vào bảng 3 và 4 để Bảng 2.5 của các mặt Hình 2.9 và các A B vật thể A. A B C 1 D 4 5 2 3 Bài 2: Cho các hình chiếu đứng 1. Hình chiếu đứng Bài 4.4. bản Hình chiếu bằng vẽ nhà trong SGK. Củng cố: C x D x A 3 4 8 B 1 6 8 C 2 5 7 39 .2.Đọc lại bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp.C ( h.2. Bài tập: II/Bài tập Bài 1: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của nó ( h. Hình chiếu cạnh 3.3. Câu 9: Ren được vẽ theo quy ước như thế nào? Câu10: Em hãy kể tên một số bản vẽ thường dùng và công dụng của chúng? HĐ2.5.3 hình Bảng 1 chiếu bằng 4.8.B.B. Bản vẽ các hình chiếu ( 53.6 hình chiếu cạch 7. tỏ rõ sự tương quan giữa các khối với hình H/c vật thể chiếu của chúng ( Hình 4 ( 55 ) ).

dụng cụ để giờ sau kiểm tra 45/ Tiết: 17 Soạn: 15 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 KIỂM TRA 45' CHƯƠNG I . Trò: Ôn tập kiến thức chương I. Mục tiêu: * Kiến thức: Kiểm tra đánh giá chất lượng học sinh trong quá trình học .5 2 2.5 4 2 2 3.5 1 0.5 8 4.Qua đó giáo viên đánh giá.5 1 0.Về nhà học bài và ôn lại một số kiến thức cơ bản chuẩn bị vật liệu.II I. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Thầy: Đề kiểm kiểm.5 1 0.5 1 0.5 1 1 1. Trắc nghiệm khách quan: 5 điểm: Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng (ý 1. 4.Hình chiếu.Bản vẽ các khối đa diện . Mức độ Chủ đề .Khái niệm bản vẽ kỹ thuật.5 1. Cả a. . Hướng dẫn về nhà: . Phần thấy của vật đối với người quan sát c. Phần thấy của vật đối với mp bản vẽ d.Bản vẽ nhà.4) 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV: Cho học sinh trả lời hệ thống câu hỏi và bài tập đã giao. b.5 10 A. * Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. Hình chiêú của vật thể là: a.5 1 2 2 Nhận biết KQ TL Thông hiểu KQ TL 1 1. Phần thấy của vật đối với mp hình chiếu b. c đều sai 40 .Bản vẽ các khối tròn . điều chỉnh phương pháp dạy và truyền thụ kiến thức cho phù hợp.II III/Thiết kế ma trận hai chiều.5 Vận dụng KQ TL 1 3 Tổng số 2 2 2 3. tham khảo thêm một số bài tập SGK.Hình cắt . Tổng số 1 0.

D. B A C 1 2 3 D 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Bảng 1. Hình chữ nhật b. Các hình tam giác b. Bản vẽ chi tiết d. Em hãy tìm các hình chiếu đứng. Hình tròn 4. Các hình chữ nhật 3. Hình tam giác d . Bản vẽ nhà là loại: a. Các hình đa giác phẳng d. cạnh của mỗi vật thể và điền số thứ tự hình chiếu vào bảng 1. Bản vẽ lắp Bài 2: Cho vật thể A.1 Vật thể Hình chiếu đứng Hình chiếu bằng Hình chiếu cạnh A B C D B/ Phần tự luận: (5 điểm) 41 . Bản vẽ xây dựng c.B. Hình chóp đều có mặt đáy là: a.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2. Hình vuông c. bằng. Các hình vuông c. Bản vẽ cơ khí b.1.C. Khối đa diện được bao bởi: a.

a) Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? (1.25đ Vật thể A Hình chiếu đứng 5 Hình chiếu bằng 2 Hình chiếu cạnh 4 B/ Phần tự luận (5điểm) Câu 1: (1.Vẽ đúng mỗi hình chiểu được 0.Về nhà đọc vè xem trước bài 17 SGK vai trò của cơ khí trong sản xuất và trong đời sống.GV: Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra .Mỗi ý đúng được 0.5đ) a) Bản vẽ kỹ thuật (bản vẽ) trình bày các thông tin kỹ thuật dưới dạng các hình vẽ và các ký hiệu theo quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỷ lệ.Biểu điểm A/ Trắc nghiệm: (5điểm) Bài 1: (2điểm) . .5 điểm) . VAI TRÒ CỦA CƠ KHÍ TRONG 8B: /10/2009 SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG 42 .5điểm): Hãy quan sát và vẽ các hình chiếu của vật thể sau: Câu2: (3.5điểm B 1 10 3 3 B 4 B C 6 8 11 D 9 12 7 Câu 2: (3.5 điểm).5 điểm) b) Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn nào? Trình tự đọc bản vẽ nhà như thế nào? (2điểm) Đáp án. Củng cố: . GIA CÔNG CƠ KHÍ Dạy : 8A: /10/2009 Bài 17. Hình biểu diễn. mặt cắt…) và các số liệu xác định hình dạng. b) .Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( mặt bằng.5 điểm Câu 1 2 Đáp án A C Bài 2: (3 điểm).Trình tự đọc: Khung tên . CƠ KHÍ Soạn: 20 /10/2009 CHƯƠNG III. Hướng dẫn về nhà. các bộ phận. . mặt đứng.Thu bài về nhà chấm *. Kích thước.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Câu 1 (1. *. Tiết: 18 PHẦN 2 .Mỗi ý đúng được 0. kích thước và kết cấu của ngôi nhà.

đọc nội dung hình 17.1 .b. quanh ta GV: Treo bảng phụ h 17. vấn đáp.Tìm hiểu các sản phẩm cơ khí II..b.1. quan sát. III/ Các hoạt động dạy học: 1. đàm thoại. Vai trò của cơ khí.Học sinh * HĐ1: Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.2 và cho học sinh quan sát.Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu được vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống.2 . Các hình 17. con người phải lao động tạo ra của cải vật chất… HĐ2.2 43 Nội dung .Tìm hiểu vai trò của cơ khí I. KL: Cơ khí tạo ra các máy móc và các phương tiện thay lao động thủ công thành lao động bằng máy và tạo ra năng xuất cao. Bảng phụ Hình 17.c SGK mô tả người ta đang làm gì? HS: Nghiên cứu trả lời GV: Sự khác nhau giữa cách nâng một vật nặng trên hình 17.Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí 2.Giáo viên : Tranh H 17.Treo tranh hình 17.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá I/ Mục Tiêu: 1.Thái độ: Yêu thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .Để tồn tại và phát triển. trực quan.Cơ khí giúp cho con người trở nên nhẹ nhàng và thú vị hơn.1 SGK như thế nào? HS: Nghiên cứu trả lời GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận. HĐ3.1 a.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình 3.c) SGK. trong sản xuất và đời sống. Sản phẩm cơ khí quanh ta.. . GV: Cho học sinh quan sát hình 17.Học sinh: Chuẩn bị nội dung bài học . GV: Giới thiệu bài học .1 ( SGK) ( a.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. .Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2.Phương pháp: Thuyết trình .

phi kim ) Gia công cơ khí ( Đúc. . hàn.Em hãy kể tên các sản phẩm cơ khí có trên sơ đồ? HS: Trả lời.Tìm hiểu quá trình gia công III. GV: Dựa trên sơ đồ SGK hãy điền vào chỗ trống ( … ) những cụm từ thích hợp.. GV: Quá trình hình thành một sản phẩm cơ khí gồm những công đoạn chính nào? HS: Trả lời. Củng cố: . GV: Với mỗi nhóm sản phẩm trên hãy tìm một số sản phẩm cụ thể mà em biết. Phôi 2 má Thép kìm kìm chiếc kìm chiếc kìm hoàn chỉnh HS: Trả lời. .  Chi tiết  Lắp ráp sản phẩm cơ khí.. Sản phẩm cơ khí được hình sản phẩm cơ khí.Cơ khí có vai trò quan trọng trong việc sản xuất ra thiết bị... HĐ4.GV: Yêu cầu một vài học sinh đọc phần ghi nhớ SGK. máy và công cụ cho mọi ngành trong nền KTQD.Trả lời câu hỏi cuối bài.Kể tên một số sản phẩm cơ khí? . cắt gọt. Nhiệt luyện). GV: Em hãy tìm các dạng gia công cơ khí nữa mà em biết. Hướng dẫn về nhà: . . 3. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá SGK rồi đặt câu hỏi. . . dập Dũa.Sản phẩm cơ khí được hình thành như thế nào? 4. khoanTán đinh  nhiệt luyện.Vật liệu cơ khí ( Kim loại.Rèn. rèn.. HS: Trả lời GV: Ngoài ra em còn biết thêm những sản phẩm nào khác… . tạo điều kiện để các ngành khác phát triển tốt hơn.Cơ khí có vai trò quan trọng như thế nào trong SX và đời sống? . thành như thế nào.Đọc và xem trước bài vật liệu cơ khí Chuẩn bị một số thanh kim loại đen và kim loại màu. HS: Trả lời. 44 .Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài..

Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí. dao. kim loại đen. VẬT LIỆU CƠ KHÍ Soạn: 29 /10/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 19 Bài 18. 3.Thái độ: Ham thích tìm hiểu môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . 2.Phương pháp: Thuyết trình . vật liệu cơ khí.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết phân biệt được các vật liệu cơ khí phổ biến ..Học sinh đọc và xem trước bài học. quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí. đàm thoại. kéo… .Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. 45 . chuẩn bị một số vật dụng cơ khí thường dùng trong gia đình như: Kìm. kéo… .GV chuẩn bị Mẫu vật. quan sát. dao. vấn đáp.. kìm. trực quan. kim loại màu.

14% 18. a.Tính chất hoá học. Cao su. thép.Học sinh Nội dung HĐ1. dầu mỏ. GV: Em có nhận xét gì về tính dẫn điện. HS: Lấy VD giáo viên nhận xét. than đá… Chất dẻo được chia làm hai loại: (Chất dẻo nhiệt và chất dẻo rắn) Em hãy cho biết những dụng cụ trong SGK-62 bảng được làm bằng những chất dẻo gì? Bảng (SGK) GV: Em hãy kể tên các sản phẩm cách điện bằng cao su.Tính chất cơ học. GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ hình .Nếu tỷ lệ cácbon trong vật liệu ≤2.Tính chất công nghệ. Các vật liệu cơ khí phổ biến. GV: Em hãy lấy VD về tính chất cơ học ( SGK) HS: Lấy VD. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Gang được phân làm 3 loại: Gang xám. dẫn nhiệt của thép. HĐ2. 46 . như: Gang. Tỷ lệ GV: Giới thiệu thành phần. Em hãy cho biết những sản phẩm trong Gồm : Đồng. mỏ dầu . Là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ. hợp kim đồng… .Tính chất vật lý.Vật liệu bằng kim loại. Kim loại màu.1 thì gọi là thép và > 2. vật liệu cơ khí: 1. Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ I. Chất dẻo. tính chất và các bon càng cao thì vật liệu càng cứng công dụng của vài loại vật liệu phổ biến và giòn. liệu làm ra các sản phẩm thông dụng b.Kim loại đen. cao phân tử.Tìm hiểu tính chất cơ bản của II.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá III/ Các hoạt động dạy học: 1. GV: Cho học sinh kể tên những loại vật gang trắng và gang dẻo. Nhôm và hợp kim bảng được làm bằng vật liệu gì? Bảng (SGK/61) HS: Trả lời 2. ( SGK ) GV: Em hãy so sánh tính rèn của thép 4. 1. HS: Trả lời ( SGK ) GV: Em hãy lấy ví dụ về tính chất hoá học 3. SGK/ 61 a.Vật liệu phi kim. đồng nhôm? 2.Kiểm tra bài cũ: Cơ khí có vai trò quan trọng như thế nào trong sản xuất và trong đời sống? Sản phẩm cơ khí được hình thành ntn? 2.14% là gang. b. biến.

.4. thước cặp. .Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi SGK . quan sát. . trực quan. hãy chỉ ra những chi tiết ( hay bộ phận ) của xe đạp được làm từ thép. dũa.. cưa. an toàn lao động trong quá trình gia công. . các vật liệu khác.Đọc và xem trước bài 19 SGK chuẩn bị vật liệu nhựa. vấn đáp.Giáo viên: bộ tranh hình 20.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. 20. Tiết: 20 Soạn: 30 /10/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 20 .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và tình rèn của nhôm? ( SGK ) HS: Trả lời 3.Học sinh Nội dung 47 ..Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 3.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được hình dạng. một đoạn phôi liệu bằng thép.Thái độ: Ham thích tìm hiểu các dụng cụ cơ khí trong môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . cao su. Củng cố: GV: Sử dụng một số câu hỏi tổng hợp sau: . III/ Các hoạt động dạy học: 1. đục. 4. đàm thoại.5 Dụng cụ thước lá. chất dẻo.Hiểu được ứng dụng của phương pháp cưa và đục kim loại.Em hãy quan sát chiếc xe đạp. cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí. Hướng dẫn về nhà: .Biết các thao tác đơn giản cưa và đục kim loại 2. 3.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Phương pháp: Thuyết trình . kim loại để giờ sau thực hành. êtô bàn.Biết được cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến. DỤNG CỤ CƠ KHÍ I/ Mục Tiêu: 1.HS: vật liệu thực hành .

Dụng cụ tháo. 48 .Tìm hiểu các dụng cụ gia công. -> hãy nêu cách sử dụng thước đo góc c. b. kẹp chặt. . lắp và kẹp chặt.Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK.SGK.5.Để sản phẩm cưa và đục đạt yêu cầu kỹ thuật cần chú ý những điểm gì? 4.Thước đo chiều dài. GV: Cho học sinh quan sát hình 20. . nêu tên gọi và công dụng của các dụng cụ trên hình? HS: Trả lời GV: Cho học sinh quan sát hình 20. GV: Đặt câu hỏi tổng kết.Đọc và xem trước bài 22 SGK. . 3. GV: Cho học sinh quan sát hình 20. GV: Cho học sinh quan sát hình 20.2 và mô tả hình dạng. HS: Trả lời HĐ3.Dùng để đo đường kính trong. a.Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm tra. hãy nêu công dụng của từng dụng cụ gia công. ít co giãn và không gỉ. 1. .05 mm ). Củng cố: GV: Gọi 1 – 2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK. III. Thước đo góc. rộng 10 đến 25 mm dài 150 đến 1000mm.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HĐ1.5mm.( SGK ) Em hãy nêu công dụng và cách sử dụng các dụng cụ trên. Dày 0.4. Em . Hướng dẫn về nhà: .Được chế tạo bằng thép.Chế tạo bằng thép ( inox ) không gỉ có độ chính xác cao ( 0. vạn năng. Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và II. nêu tên gọi và công dụng của các dụng cụ trên hình? HS: Trả lời I.1 đến 0. . Dụng cụ đo và kiểm tra. . đường kính ngoài và chiều sâu của lỗ với kích thước không lớn lắm.1 Em hãy mô tả hình dạng. Dụng cụ gia công. HS: Trả lời HĐ2.Trong thực tế em đã thấy người ta cưa và đục kim loại ở đâu? trong trường hợp nào? .9 đến 1.Thước lá.Thước cặp.( SGK ). .

1. .01 bộ Dụng cụ thước lá. Nội dung I. . . Cắt kim loại bằng cưa tay.HS: trả lời GV: Nêu các bước chuẩn bị cưa.6 . đục.Hiểu được ứng dụng của phương pháp cưa và đục kim loại. . III/ Các hoạt động dạy học: 1. CƯA.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. cưa.Học sinh HĐ1.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được hình dạng. một đoạn phôi liệu bằng thép.> 20. 3.Kỹ thuật cưa. ĐỤC VÀ DŨA KIM LOẠI I/ Mục Tiêu: 1. 1. 2.Tìm hiểu kỹ thuật cắt kim loại bằng cưa tay.Biết các thao tác đơn giản cưa và đục kim loại 2.Biết được cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến.Thái độ: Ham thích tìm hiểu môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 21 Soạn: 05 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 21+22 .1 và em có nhận xét gì về lưỡi cưa gỗ và lưỡi cưa kim loại? Giải thích sự khác nhau giữa hai lưỡi cưa. GV: Cho học sinh quan sát hình 21.Khái niệm. . 49 . dũa. thước cặp. êtô bàn.GV bộ tranh hình 20. an toàn lao động trong quá trình gia công.( SGK ).Bài mới: Hoạt động của giáo viên . cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí.

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa nhẹ hơn và đỡ vật để vật không dơi vào chân.Kỹ thuật dũa.2 em hãy mô tả tư thế và thao tác cưa GV: Để an toàn khi cưa.3 1. đục như hình 21. cách cầm cưa. toàn để học sinh ghi nhớ. . II.5 và 21. HĐ3.5 em hãy mô tả tư thế đục của người công b. HS: quan sát hình 21. đánh búa đúng đầu đục.Lưỡi cưa căng vừa phải.Không dùng đục bị mẻ. HS: Trả lời.4.Tìm hiểu dũa kim loại.An toàn khi cưa. phôi liệu phải được kẹp chặt. .Cách cầm đục và búa. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt . 3. Chuẩn bị. b. GV: Cho học sinh quan sát hình 21. Cách đánh búa. GV: Cho học sinh quan sát và tìm hiểu cấu tạo. nứt. Đục kim loại. GV: Cho học sinh quan sát hình 21.Phải có lưới chắn phoi ở phía đối diện với người đục.An toàn khi đục. phải thực hiện các quy định nào? HS: Trả lời a.Cầm đục.Tìm hiểu cách đục kim loại.( SGK ) liệu gì? HS: Trả lời 2. chắc chắn.Kỹ thuật đục.Khái niệm. . Dũa. GV: Em hãy mô tả cách cầm đục và búa a. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HS: GV: Biểu diễn tư thế đứng và thao tác cưa? ( Chú ý tư thế đứng. . a.Không dùng búa có cán bị vỡ.( SGK ) HS: Trả lời GV: Thao tác đánh búa và phương pháp c. nhân . Tư thế đứng và thao tác cưa. không dùng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ. công dụng của từng loại… III. em hãy cho biết đục được làm bằng chất . 50 .6 để học sinh quan sát HS: lên thao tác. 1. ( SGK ).Kẹp vật cưa phải đủ chặt. búa.( SGK ). Tư thế đục. GV Phân tích các ý trong SGK về an 3. . hình 21. HĐ2. .Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi mạnh vào cưa vì mạt cưa dễ bắn vào mắt. thao tác chậm để học sinh quan sát ). . chuẩn bị.

GV: Thao tác mẫu học sinh quan sát và làm theo.Chọn mũi khoan có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan.Kẹp vật dũa chặt vừa phải sao cho mặt phẳng cần dũa cách êtô 10-20mm b.Kẹp vật khoan lên êtô trên bàn khoan.Lấy dấu.Không được dùng dũa không có cán hoặc cán vỡ.Hệ thống điều khiển ( Tay quay. GV: Giới thiệu mũi khoan Bằng hình vẽ 22.Bàn nguội phải chắc chắn.Lắp mũi khoan vào bầu khoan.2 (SGK) rồi nêu cách cầm và thao tác dũa như thế nào? HS: Trả lời.An toàn khi khoan. 4. 2.Chọn êtô. 2.Kỹ thuật khoan. . 3. .Động cơ điện .3 và vật thật. Thao tác cầm dũa. xác định tâm lỗ trên vật cần khoan. .GV: Tổng kết lại phần ghi nhớ SGK . bấm công tắc điện.Quay tay quay cho mũi khoan đi xuống. HĐ4. GV: Em hãy nêu những biện pháp an toàn khi dũa HS: Trả lời.Máy khoan. vật dũa phải được kẹp chặt. . mũi khoan được dùng chủ yếu là mũi khoan đuôi gà. các nút bấm đóng mở động cơ điện ). .Mũi khoan.Phần hướng dẫn bệ máy. .Tìm hiểu khoan kim loại. Phần cắt có hai lưỡi chính và một lưỡi cắt ngang. Cho một vài học sinh đọc phần ghi nhớ -> Cho học sinh diễn lại cách cầm dũa. .Bộ phận truyền động ( dây đai) . 4. tránh phoi bắn vào mắt. GV: Hướng dẫn học sinh chọn êtô và tư thế đứng. . thao tác dũa và nhắc lại trình tự khi khoan 51 .( SGK ). IV.An toàn khi dũa. HS: quan sát hình 22. Khoan 1. . . ( SGK ) GV: Khi khoan cần sử dụng những biện pháp an toàn nào? HS: Trả lời.5 rồi nêu câu hỏi kỹ thuật khoan gồm những gì? HS: Trả lời .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Công dụng của dũa dùng để làm gì? HS: Trả lời.Không Thổi phoi.Thông thường có những loại máy khoan nào? HS: Trả lời. + Cấu tạo . .2 SGK. GV: Cấu tạo của từng máy khoan ra sao? HS: quan sát hình 22.Hình 22. Củng cố: . . .

Dụng cụ đo gồm. THỰC HÀNH ĐO KÍCH THƯỚC BẰNG THƯỚC LÁ. .1 và nhận biết các bộ .GV: Chuẩn bị một khối hình hộp. thang chia độ). 3.Sử dụng được thước. thước lá.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá kim loại GV: Gợi ý trả lời câu hỏi SGK. HS: quan sát GV: Hướng dẫn học sinh điều chỉnh vít hãm để di chuyển các mỏ động. . 1.Hiểu được ứng dụng của phương pháp đo và vạch dấu .Nội dung và trình tự thực hành. hành.Đọc và xem trước bài 23 SGK chuẩn bị vật liệu và dụng cụ để giờ sau thực hành.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 2. kẻ vuông và êke. chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng . kim loại hoặc nhựa cứng ). Thước lá. Hướng dẫn về nhà: .Tìm hiểu nội dung thực I.Biết các thao tác đơn giản đo và vach dấu. mỏ. vít hãm. an toàn lao động trong quá trình thực hành. III/ Các hoạt động dạy học: 1.Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK. 1hình hộp. cẩn thận trong thực hiện II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .Kiểm tra vị trí “ 0 ” của thước. GV: Thao tác đo ( đường kính trong 52 . . sinh Nội dung HĐ1. khung động.Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết.Thực hành đo kích thước bằng thước lá và thước kẹp. GV: Cho học sinh quan sát mẫu và a. thước kẹp.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết sử dụng dụng cụ đo để đo kích thước . Tiết: 22 Soạn: 6 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 23 .Tìm hiểu thước kẹp và thước lá. tranh hình 23.Thái độ: Làm việc khoa học. 2. một khối trụ tròn giữa có lỗ ( bằng gỗ.H.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. . thước cặp. THƯỚC CẶP I/ Mục Tiêu: 1.SGK phận chính của thước ( Cán. mũi vạch. 1 khối hình trụ tròn giữa có lỗ (bằng KL hoặc nhựa cứng ). 5.

4.Dụng cụ vạch dấu gồm: Bàn vạch . Dụng Rộng Dài Cao D D Chiều cụ đo mm mm mm ngoài trong sâu Nhóm 1. .2.Đọc và xem trước bài 24 ( SGK).Chuẩn bị.Hướng dẫn học ở nhà: . . .Vạch dấu xác định danh giới giữa chi tiết dấu. thiết bị. Củng cố: GV: Nhận xét giờ thực hành về sự chuẩn bị vật liệu dụng cụ. hành.3 và vật mẫu sau đó giới thiệu cấu tạo và cách sử dụng từng loại dụng cụ.CHI TIẾT MÁY VÀ LẮP GHÉP Bài 24: KHÁI NIỆM VỀ CHI TIẾT MÁY VÀ LẮP GHÉP 53 . bố trí Kích Khối hộp Khối trụ tròn giữa có lỗ vật liệu dụng cụ. GV: Hướng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm của mình theo mục tiêu bài học 5. cần gia công với phần lượng dư. lá Thước Nhóm 3. HĐ2. Tìm hiểu vạch dấu trên mặt phẳng. Và Quán triệt về vệ sinh an toàn lao động. chuẩn bị chỗ làm việc.3. b. GV: Hướng dẫn phần lý thuyết.2 Đo kích thước khối hình (mm) (mm) (mm) hộp Thước ( Ghi kết quả vào bảng báo cáo). GV: Lấy dấu bao gồm những quy trình nào? -> HS trả lời GV: Chia làm 4 nhóm dụng cụ. HS: quan sát tranh hình 23. hình 24.1. vệ sinh an toàn lao động. Tiết: 23 Soạn: 14 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Chương IV .Tổ chức cho học sinh thực 2. trục xe đạp.Tiến trình thực hành. việc. mũi vạch và mũi chấm dấu. vòng bi. HS: lên đo thử -> cả lớp quan sát. tranh vẽ hình 24. mẫu vật theo nội thước dung từng nhóm. quy trình thực hành của học sinh.4 vạch dấu theo sự hướng cặp dẫn của giáo viên. cách đọc trị số đo. hình 24. Giữa giờ các nhóm đổi công việc cho nhau. GV: Cho các nhóm về vị trí làm * Ghi kích thước.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và đường kính ngoài ).Về nhà thực hành theo các bước đã được hướng dẫn.

các chi tiết máy phải được lắp ghép với nhau như thế nào? *Hoạt động 3: Tìm hiểu chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào? GV: treo tranh vẽ Hình 24.. GV: Hỏi .Đai ốc hãm côn:.. . lò xo....? GV: Hãy nêu khái niệm về chi tiết máy? *Hoạt động2: Phân loại chi tiết máy: GV: Các chi tiết máy được sử dụng như thế nào? HS: Đọc thông tin SGK và trả lời GV: Kết luận..1. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Tranh vẽ ròng rọc.Đặc điểm chung:.? Các phần tử có đặc điểm gì? HS: Trả lời ..rèn kỹ năng quan sát.Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo và cách đo của thước cặp? 2.Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện 1 nhiệm vụ nhất định tong máy ... bánh răng.. 3. 2) Phân loại chi tiết máy: a) Bu lông. .. .Côn:. ham thích tìm hiểu kỹ thuật..Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm... III/ Các hoạt động dạy học: 1.2 yêu cầu HS quan sát .Kiến thức: Hiểu được khái niệm và phân loại chi tiết máy Biết được các kiểu lắp ghép của chi tiết máy 2.Đai ốc vòng đệm.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.. Muốn tạo thành 1 máy hoàn chỉnh.Trục:. Dùng trong một loại máy nhất định → chi tiết có công dụng riêng II/ Chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào: Các chi tiết thường được ghép với nhau theo 2 kiểu: 54 . . Dựa vào công dụng để phân loại chi tiết máy . khung xe đạp. Hỏi: Cụm trục trước xe đạp được cấu tạo từ mấy phần tử? là các phần tử nào? công dụng của mỗi phần tử..đai ốc.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết máy là gì: GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK và quan sát hình vẽ 24.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá I/ Mục Tiêu: 1. kim máy khâu. được sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau các chi tiết có công dụng chung b) Trục khuỷu. các chi tiết máy.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân biệt được các chi tiết máy. yêu thích bộ môn.Dấu hiệu để nhận biết chii tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời hơn được nữa. Nội dung I/ Khái niệm về chi tiết máy: 1) Chi tiết máy là gì? .

Kiến thức: Hiểu được cấu tạo . ham thích tìm hiểu kỹ thuật và làm việc theo quy trình. Củng cố: ..Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Mối ghép vít cấy: Đai ốc. Mối ghép vít cấy gồm:…….Hướng dẫn học ở nhà: . . chi tiết ghép. chi tiết ghép và đinh vít.Kiểm tra bài cũ: Thế nào là mối ghép cố định? Chúng gồm mấy loại? 2. chúng được ghép với nhau ntn? .Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm. Nội dung 1. Phân biệt 1 số mối ghép tháo được trong lắp ghép chi tiết.Học thuộc phần ghi nhớ . chốt III/ Các hoạt động dạy học: 1.1 hoàn thành câu sau: Mối ghép bu lông gồm:…….Mối ghép bu lông gồm: Đai ốc.26. 3. bu lông. yêu thích bộ môn.Ghép cố định GV: Chiếc ròng rọc được cấu tạo bởi . vòng đệm .Kỹ năng: Sử dụng được các mối ghép tháo được trong thực tiễn. vòng đệm.Mối ghép bẳng ren: a) Cấu tạo mối ghép: . Em hãy nêu cấu tạo của mỗi mối ghép đó.1 sgk và quan sát các vật thật ? có mấy loại mối ghép bằng ren chính.Ghép động: mấy phần tử ? nhiệm vụ của từng phần tử? GV: kết luận 3. 55 .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HS quan sát và trả lời câu hỏi trong SGK . Tiết: 24 Soạn: 14 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 26: MỐI GHÉP THÁO ĐƯỢC I/ Mục Tiêu: 1. → có thể tháo dời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn trước khi ghép. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị trước 1số đồ vật có mối ghép bằng ren. Qua hình 26.HS: đọc phần ghi nhớ SGK.Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở . 2. 4. đặc điểm và ứng dụng của 1 số mối ghép tháo được thường gặp.Xem trước bài 26.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu mối ghép bằng ren: GV: yêu cầu hs quan sát H.Nêu các chi tiết mà em biết co trong xe đạp.

Tiết: 25 Bài 27: MỐI Soạn: 21 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 GHÉP ĐỘNG I/ Mục Tiêu: 1. b) Đặc điểm và ứng dụng: .2 sgk ? Mối ghép bằng then và chốt gồm những chi tiết nào? Nêu hình dáng của then và chốt? Hoàn thành các câu hỏi trong SGK GV: Giới thiệu về sự khác biệt giữa cách lắp then và chốt…. . II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị: GV: 01chiếc ghế xếp.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Mối ghép đinh vít gồm:…….Mối ghép bằng then: Trục .Đọc trước bài 27.Cấu tạo đơn giản.Kiểm tra bài cũ: Nêu sự giống và khác nhau của 3 mối ghép bằng ren? 56 . đặc điểm và ứng dụng của các mối ghép trên? 1HS đứng tại chỗ cho biết :Hãy kể tên các đồ vật có mối ghép bằng ren mà em biết? HS khác bổ xung. khớp quay. .Cần chú ý gì khi tháo lắp mối ghép ren.Kiến thức: Hiểu được khái niệm mối ghép động. dễ tháo lắp và thay thế .Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm. đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép động thường gặp khớp tịnh tiến. Ba mối ghép ren trên có điểm gì giống và khác nhau? HS trả lời.Khả năng chịu lực kém Ghi nhớ: 3.Nêu công dụng của các mối ghép tháo được. 4. Biết được cấu tạo. ống tiêm (không có kim) III/ Các hoạt động dạy học: 1.Kỹ năng: Sử dụng các các khớp động. Yêu cầu hs quan sát H26.Mối ghép chốt: Đui xe. trục giữa. rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình. *Hoạt động2: Tìm hiểu mối ghép bằng then và chốt.GV: yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ. Mối ghép bằng then và chốt.Hướng dẫn học ở nhà: .Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở . chốt trục…. 2. bánh đai… . rèn luyện kỹ năng quan sát phân tích. Củng cố: . 3. a) Cấu tạo mối ghép: . b) Đặc điểm và ứng dụng: SGK/90 2.

Lực ma sát lớn → sử dụng vật liệu chịu mài mòn. .Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động giống hệt nhau .ránh trượt có mặt tiếp súc là do mặt sống trượt và ránh trượt tạo thành b.D có sự chuyển động tương đối với nhau. HS: trả lời GV kết luận và đưa ra cho hs 1 số khớp động để quan sát. khớp quay. Gv mô tả quá trình mở ghế xếp “ Ghế xếp gồm mấy chi tiết và chúng được ghép với nhau như thế nào? ” HS quan sát và trả lời GV kết luận . II. chúng có ứng dụng gì trên thực tế. xilanh có mặt tiếp xúc là mặt trục tròn với ống tròn. Cấu tạo: .Công dụng: Ghép các chi tiết thành cơ cấu. .Mối ghép pít tông. HS tự điền vào vở các câu chưa hoàn chỉnh theo yêu cầu SGK GV: cho các khớp động chuyển động từ từ . ? Hình dáng của chúng như thế nào. Nội dung I. bề mặt nhẵn bóng. Các loại khớp động: 1) Khớp tịnh tiến: a.Mối ghép sống trượt có mặt tiếp xúc là do mặt sống trượt và rãnh trượt tạo thành GV: kết luận.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.1 sgk.3 và các mô hình đã chuẩn bị ? Bề mặt tiếp xúc của các khớp tịnh tiến nói chung có hình dạng như thế nào? HS: có thể trả lời . *Hoạt động2: Tìm hiểu các loại khớp động: GV cho HS quan sát Hình 27. B.C. Thế nào là mối ghép động?. Đặc điểm: .Mối ghép sống trượt. bôi dầu mỡ để giảm ma sát 57 .Mối ghép phít tông và xilanh có mặt tiết xúc là mặt trụ tròn với ống tròn .Công dụng? HS: trả lời → Gv kết luận và phân loaị khớp động.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2. ? Trong khớp tịnh tiến các đặc điểm trên vật chuyển động như thế nào.Mối ghép động là những mối ghép mà các chi tiết được ghép có sự chuyển động tương đối với nhau . mở ghế ra các chi tiết A.Phân loại gồm khớp tịnh tiến. HS thảo luận theo nhóm nhỏ → trả lời câu hỏi của giáo viên. Khi gập ghế vào.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu thế nào là mối ghép động: GV: yêu cầu hs quan sát H27.Thế nào là mối ghép động: .

ở khớp quay mặt tiếp xúc là mặt trục mặt tiếp xúc của khớp quay thường có tròn. . sau của xe đạp 2.16. chuẩn bị mẫu báo cáo . của mayơ thường lắp các vòng bi? mục đích có lợi gì? . 2) Khớp quay: Cho hs quan sát hình 27.17.Khớp quay: Mỗi chi tiết chỉ có thể quay quay quanh 1 trục cố định so với chi tiết ghép ? Khớp quay gồm bao nhiêu chi tiết.Hướng dẫn học ở nhà: Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở.GV: (?) Thế nào là khớp đông? Nêu công dụng? .4 và mẫu vật tay .) .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ? Khi 2 chi tiết trượt trên nhau sẽ xẩy ra hiện tượng gì? hiện tượng này có lợi hay có hại? khắc phục chúng như thế nào? GV kết luận và nhẫn mạnh về nhược c. vòng bi để giảm ma sát.Một bộ may ơ trước và sau của xe đạp . II/ Chuẩn bị của thầy – trò: HS: Dụng cụ: Đồ dùng cho mối nhóm.Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trục. Tiết: 26 Soạn: 21 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 28: THỰC HÀNH GHÉP NỐI CHI TIẾT I/ Mục Tiêu: 1. chi HS quan sát và trả lời tiết có mặt trụ ngoài là trục GV tại sao trong các ổ trục giữa. dạng hình gì? . thao tác an toàn. ổ trục .Kìm. Củng cố: .Kiến thức: Hiểu được cấu tạo và biết cách thao lắp ổ trục trước. Chuẩn bị cho bài sau gồm: đọc trứơc nội dung bài thực hành.Để giảm ma sát trong kỹ thuật của các khớp quay người ta có giải pháp gì? Kết luận: 4.Cấu tạo và công dụng của khớp quay? Yêu cầu sh đọc phần ghi nhớ SGK. động tịnh tiến thành chuyển động quay ( ngược lại). 5.Kỹ năng: Biết sử dụng đúng dụng cụ.Sử dụng trong cơ cấu biến đổi chuyển phục.Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình.Lắp bạc. các .Có mấy loại khớp động thường gặp? . tua vít 58 .Mỏ lết (cơlê 14. ứng dụng: điểm của khớp tịnh tiến và cách khắc . 3.

. 1...... dầu mỡ . vệ sinh lớp học....... 4............... 2) Quy trình tháo lắp ổ trục trước..... Đai ốc hãm...................................................Mẫu báo cáo thực hành..... 2.......................................Qua bài thực hành đã giúp em hiểu được những gì? em đã vận dụng được gì cho thực tế? . 59 ............ Từ quy trình tháo cụm trước(sau) xe đạp...... Bằng phương pháp gia công ghép nối ta có thể liên kết các chi tiết lại vơí nhau thành những bộ phận máy........ ..Côn xe..Lớp ....... đặc điểm và ứng dụng của khớp tịnh tiến → giới thiệu bài: ..................... 4... hãy vẽ sơ đồ lắp..................... (HS thực hiẹn vào báo cáo) Chú ý: SGK/97.........................................................................................lắp .. III/ Các hoạt động dạy học: 1... (SGK/96).........Bài mới: 1) Tìm hiểu cấu tạo ổ trước và sau xe đạp: ổ trước và sau xe đạp gồm: ....... b) Quy trình lắp: Ngược với quy trình tháo (SGK/ 97) Hãy vẽ sơ đồ quy trình lắp.................. . tránh đùa nghịch trong giờ → phải thực hiện đúng theo quy trình tháo...........Mỗi thiết bị do nhiều bộ phận ...............Moay ơ....................................... Khi cụm trước (sau) bị đảo hoặc quá chặt không quay được.. ................................Kiểm tra bài cũ: Nếu cấu tạo ...... dụng cụ.. ............ MẪU BÁO CÁO Họ tên hs:....... trục..... Có nên lắp các viên bi có đường kính khác nhau vào cùng 1 ổ không? tại sao? ........... nhiều chi tiết tạo thành... sau: a) Quy trình tháo: Nắp nồi trái → bi → nồi trái Đai ốc → Vòng đệm → đai ốc hãm côn → Côn → Trục Nắp nồi phải → Bi → Nồi phải Chú ý: Khi tháo côn chỉ cần tháo 1 bên( trái hoặc phải) SGK/97..vòng đệm...................... Nhận xét và đánh giá bài thực hành................. c) Yêu cầu sau khi tháo lắp: SGK/97..............yêu cầu: Tập chung cao trong thực hành.. Củng cố : .... 3....................... Đai ốc......... Để hiểu cách lắp ghép các chi tiết chúng ta cùng làm thực hành........GV Cho hs ngừng làm việc thu rọn vật liệu............................................. 2......Rẻ lau...... cần phải điều chỉnh như thế nào? ....Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .........

.......... Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ vật liệu của hs 2....................... ống tre .......................................... Hướng dẫn về nhà: Đọc trước bài 26 SGK................Hs nộp báo cáo thực hành . kết quả thực hành............ Nêu các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt?...................................Cá nhân thực hành theo nhóm và tự ghi kết quả vào bài báo cáo Thực hành Báo cáo thực hành: ........ ................Ghép nối chi tiết (Nhóm3.......................................Lớp 8 : Nhóm: ......................Nội dung: GV chia lớp thành 4 nhóm ( Hai nhóm cùng thực hành Đo kích thước bằng thước lá................. 3... tinh thần thái độ........ sưu tầm các bộ truyền động.........................4) III/ Các hoạt động dạy học: 1.... Kết quả a(Nhóm 1....4) Họ và tên: ......2) .... cơ lê Vật liệu: 1 số viên gạch......................... Hai nhóm còn lại thực hành ghép nối chi tiết ) – HS phải bốc thăm................................................2): Một bộ may ơ xe đạp (Nhóm 3..........Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ....... Tiết: 27 KIỂM TRA THỰC HÀNH Soạn: 28 /11/2009 (Đo kích thước bằng thước lá.. Thước cặp..................... Chi tiết máy là gì?..... thứơc cặp Dạy : 8A: /11/2009 và Ghép nối chi tiết) 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: Qua nội dung này giúp học sinh vận dụng trong thực tế được tốt hơn........................ thước lá .................... tua vít .......................... Kìm... .................... (Nhóm 1................... * Phần trả lời chung: 5 điểm 1..Đo và vạch dấu (Nhóm1....HS phải trả lời đầy đủ các câu hỏi lý thuyết vào bài báo cáo thực hành ..................... .... .........4): Ghi kích thước của khối hộp và khối trụ vào bảng sau: 60 ............................... II/ Chuẩn bị của thầy – trò: GV: Đề bài kiểm tra báo cáo (1/2 lý thuyết và 1/2 thực hành) Dụng cụ : Thước kặp.... có kỹ năng thực hành được tốt hơn........ .................2): Vẽ quy trình tháo – Lắp ổ trục sau xe đạp: b(Nhóm 3....GV nhận xét đánh giá kết quả thực hàn của hs về khâu chuẩn bị............................. 5.......... 2......

Nhóm 1. thái độ trong giờ.Thu báo cáo .Truyền và biến đổi chuyển động ? HS: Trả lời câu hỏi của gv..HS đọc trước phần tổng kết và ôn tập / 109. đánh giá ý thức.. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2. Củng cố: .Học sinh * HĐ 1: Tìm hiểu nội dung sơ đồ GV: . 61 .Vật liệu cơ khí ? .. II/ Các hoạt động dạy học: 1.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. * Hoạt động 2: Trả lời các câu hỏi GV nêu câu hỏi: Nội dung I / Lý thuyết: Gồm: Vật liệu kim loại.Chi tiết máy và lắp ghép ? .Nhận xét giờ kiểm tra.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Kích thước Dụng cụ đo Khối hộp Rộng Dài Cao (mm) (mm) (mm) Khối trụ tròn giữa có lỗ Đường kính Đường kính Chiều sâu ngoài (mm) trong (mm) lỗ(mm) Thước lá Thước cặp * Phần thực hành: 5 điểm . II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .2: Thực hành tháo lắp ổ trục trước (sau) xe đạp . Các câu hỏi cuối bài.Nhóm 3. Tiết: 28 Soạn: 30 /11/2009 ÔN TẬP PHẦN CƠ KHÍ Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: Qua bài này hs biết hệ thống các kiến thức đã học của phần cơ khí. vật liệu phi kim loại SGK /109 II/ Trả lời các câu hỏi – bài tập : 1/ Muốn chọn.4: Thực hành đo và vạch dấu Khối hộp và khối trụ Tổng điểm: *..Thu dọn dụng cụ phần thực hành .Dụng cụ và phương pháp gia công cơ khí? HS : Trả lời câu hỏi của giáo viên GV: .

Muốn chọn vật liệu cho sản phẩm cơ khí. khớp nối.Các chỉ tiêu cơ tính của vật liệu( Tính cứng.Hướng dẫn học ở nhà: Ôn tập các nội dung ( Dụng cụ cơ khí.Vật liệu phải có tính công nghệ tốt để dễ gia công. Lấy ví dụ cụ thể để minh hoạ cho mỗi loại. HS hoạt động nhóm bàn thảo luận trả lời câu hỏi của giáo viên. thiết bị tiết sau kiểm tra thực hành Tiết: 29 Chương V 62 . 3.. và phân biệt các vật liệu kim loại? HS : trả lời câu hỏi này GV: Hãy lập sơ đồ phân loại các mối 3/ ghép.dẻo.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . trả lời câu hỏi . Củng cố: .Yêu cầu sh nhắc lại khái niệm chi tiết máy. Ghép nối chi tiết) sau đó chuẩn bị các vật liệu . GV: . bền. vật liệu cơ khí gồm? 4.Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết 2/ Vở ghi.)phải đáp ứng với điều kiện chịu tải của chi tiết . người ta phải dựa vào những yếu tố nào? HS: phát biêu. giảm giá thành.

II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên: Chuẩn bị: Mô hình truyền động đai. HS quan sát và trả lời. Nội dung I.Thái độ: Có tương tác giữa các thành viên trong nhóm. có thái độ yêu thích bộ môn..Các bộ phận cần có bộ truyền chuyển động vì: + Các bộ phận ở máy thường đặt xa nhau. xích. 3. *Hoạt động2: Tìm hiểu các bộ phận truyền chuyển động: GV: Yêu cầu hs quan sát Hình 29.Tại sao cần truyền chuyển động : . truyền động xích III/ Các hoạt động dạy học: 1. líp.Nhiệm vụ: Truyền và biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy. ? Tại sao số răng của đĩa xe đạp lại nhiều hơn số răng của líp.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG BÀI :29 TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG I/ Mục Tiêu: 1. . 2.Máy hay thiết bị gồm nhiều bộ phận hợp thành. Biết được cấu tạo.2 skg và mô hình truyền động đai ? Bộ truyền động đai gồm mấy chi tiết HS trả lời.1 sgk ? Tại sao cần truyền chuyển động quay từ trục giữa tới trục sau. ( Vì 2 trục cách xa nhau. tốc độ quay của đĩa và líp không giống nhau) GV: kết luận: Hỏi: Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là gì? GV kết luận về cơ cấu của chuyển động chính của xe đạp gồm:Vành.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao cần truyền chuyển động: GV: Yêu cầu hs quan sát H29. đĩa.Kiến thức: Biết được tại sao cần phải truyền chuyển động trong các máy và thiết bị.Truyền động ma sát – truyền động đai: .Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát nhận dạng và phân tích các bộ truyền động.Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu quy trình tháo và lắp ổ trục xe đạp? Khi tháo và lắp cần phải chú ý gì? 2..Truyền động ma sát là cơ cấu truyền chuyển động quay nhờ lực ma sát giữa 63 .Bài mới: Hoạt động của giáo viên. đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu + Các bộ phận máy thường có tốc độ quay không giống nhau . II. nguyên lý làm việc và ứng dụng của một số cơ cấu truyền chuyển động trong thực tế. Bộ truyền chuyển động : 1. truyền động bánh răng.. chúng được đặt ở các vị trí khác nhau..

Truyền động ăn khớp: Yêu cầu hs quan sát H29. 64 .. ? Em nào có thể nêu được ứng dụng của D . xích. dây đai(3) mắc căng trên hai bánh. Bánh dẫn (2).Bộ truyền động ăn khớp: Đĩa dẫn.. n1 z1 z2 z1. đĩa bị bảo những yếu tố gì? (k/c giữa 2 răng kề dẫn. chuyển động cho nhau → bộ truyền động ăn khớp. nêu 1 số bộ truyền chuyển động khác mà em biết 4. a) Cấu tạo bộ truyền động đai : Gồm: Bánh dẫn (1).Bộ truyền bánh răng: Bánh dẫn.3 và mô hình . 1 n d n1 D 2 D2 D1. 3.n2: số răng .Hướng dẫn học ở nhà: -Trả lời các câu hỏi cuối bài học (sgk) và học phần ghi nhớ. nhau. GV hãy quan sát xem bánh nào có tốc độ lớn hơn? và chiều quay của chúng ra sao? GV kết luận về nguyên lý làm việc các mặt tiếp xúc của vật dẫn và vật bị dẫn. nhau hoặc đĩa ăn khớp với xích cần đảm . Củng cố: Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ SGK.n1: số răng.. . Hs nêu cấu tạo của hai bộ truyền động a) Cấu tạo: này. bánh răng ăn khớp.. n (n ) đường kính và vòng quay của 1 1 bd truyền chuyển động. bánh bị GV: Để 2bánh răng ăn khớp được với dẫn.) b) Tính chất: ? Bộ truyền động ăn khớp có t/chất gì? n 2 z2 z1 Tỉ số truyền: i = = ⇒ n 2 = n1. n1(nd) đường kính và vòng quay của bánh dẫn 1.. c) ứng dụng: SGK/100 2. bánh dẫn 2.. số vòng của bánh 1 z2. GV Tại sao khi quay bánh dẫn.số vòng của bánh2 → Bánh răng(đĩa xích) có số răng ít hơn sẽ quay nhanh hơn c) ứng dụng: SGK. b) Nguyên lý làm việc: SGK/ 99 Tỷ số truỳen i là: n n D D i = bd = 2 = 1 hay n 2 = n1 ..Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV em hãy cho biết bánh đai và dây đai làm bằng vật liệu gì? HS quan sát mô hình và trả lời. bánh bị dẫn lại quay theo? Hs trả lời.Một cặp bánh răng hoặc đĩa-xích truyền cơ cấu xích.

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

-Làm bài tập 4(trang101):vân dụng công thức i =

n 2 z2 = n1 z1

Tiết: 30 Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009

BÀI :30 BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG

I/ Mục Tiêu: 1.Kiến thức: Hiểu được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và phạm vi ứng dụng của 1 số cơ cấu biến đổi chuyển động. 2.Kỹ năng: Sử dụng được 1 số cơ cấu biến đổi chuyển động trong thực tế. 3.Thái độ: Có hứng thú, ham thích tìm tòi kỹ thuật và có ý thức bảo dưỡng các cơ cấu biến đổi chuyển động. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên chuẩn bị: Mô hình truyền động H30.2 III/ Các hoạt động dạy học: 1. Kiểm tra bài cũ: Tại sao máy và thiết bị cần phải truyền chuyển động? 2.Bài mới: Hoạt động của giáo viên- Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao cần biến đổi chuyển động: GV thông báo: Các bộ phận trong máy có nhiều dạng chuyển động rất khác nhau HS : đọc thông tin mục1 SGK và quan sát H30.1để trả lời câu hỏi GV: Tại sao chiếc kim khâu lại chuyển động tịnh tiến được. Hãy mô tả chuyển động của bàn đạp, thanh truyền và bánh đai HS : thảo luận và trả lời câu hỏi Điền các thông tin vào chỗ (...) như sgk - CĐ của bàn đạp : CĐlắc - cđ của thanh truyền là : cđ lên xuống. GV: kết luận và nhận xét: các cđ trên đều bắt nguồn từ 1 chuyển động ban đầu đó là cđ bập bênh của bàn đạp ? Tại sao cần biến đổi chuyển động. HS: trả lời *Hoạt động2: Tìm hiểu một số cơ cấu biến đổi chuyển động: Nội dung I.Tại sao cần truyền chuyển động : Từ 1 dạng chuyển động ban đầu, muốn biến thành các dạng chuyển động khác cần phải có cơ cấu biến đổi chuyển động, chúng gồm: + Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến hoặc ngược lại. + Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động lắc hoặc ngược lại.

II. Một số cơ cấu biến đổi chuyển động 1Biến chuyển động quay thành chuyển 65

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

GV: sử dụng mô hình 30.2 lên để thực hiện các bước chuyển động + Mô tả cấu tạo cơ cấu tay quay- con trượt? HS : trả lời câu hỏi của gv GV: Khi tay quay 1 quay đều, con trượt 3 sẽ chuyển động như thế nào? Khi nào con trượt 3 đổi hướng chuyển động? HS: đọc thông tin mục II sgk, quan sát hình 30.2 để trả lời câu hỏi. GV: kết luận và đưa ra khái niệm về điểm chết trên(ĐCT), điểm chết dưới (ĐCD) hành trình s của con trượt. HS : em hãy nêu nguyên lý làm việc của cơ cấu? GV: Cơ cấu này được ứng dụng trên những máy nào mà em biết? Hãy kể thêm cơ cấu biến đổi quay thành chuyển động tịnh tiến. HS : quan sát H30.4 sgk . yêu cầu hs đọc thông tin sgk. ? em hãy nêu cấu tạo của cơ cấu tay quay thanh lắc. Khi thanh AB quay quanh điểm A thì thanh CD sẽ chuyển động như thế nào? GV: Có thể biến chuyển động lắc thành chuyển động quay được không? HS: Trả lời GV kết luận về khả năng truyền chuyển động thuận nghịch của cơ cấu. Em hãy kể tên các loại máy có cơ cấu này

động tịnh tiến ( cơ cấu tay quay - con trượt) a) Cấu tạo: (H30.2 sgk) Gồm: Tay quay(1); Thanh truyền(2); Con trượt(3); Giá đỡ(4) b) Nguyên lý làm việc: SGK/103

c) Ứng dụng: sgk.

2.Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc( cơ cấu tay quay – con trượt). a) Cấu tạo: Gồm: Tay quay(1); thanh truyền(2); thanh lắc(3); giá đớ (4) → Nối với nhau bằng các khớp quay b) Nguyên lý làm việc: Khi tay quay 1 quay đều quanh trục A, thông qua thanh truyền 2, làm thanh lắc 3 lắc qua lắc lại quanh trục D một góc nào đó, tay quay1 được gọi là khâu dẫn. c) Ứng dụng: sgk

3. Củng cố: - Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo, nguyên lý làm việc của cơ cấu tay quay- con trượt? - Nêu những điểm giống và khác nhau giữa cơ cấu tay quay con trượt và cơ cấu bánh răng. 4.Hướng dẫn học ở nhà: - Xem trước bài 31, chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành. Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở

Tiết: 31

BÀI :31 THỰC HÀNH
66

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009

TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG

I/ Mục Tiêu: 1.Kiến thức: Từ việc tìm hiểu mô hình, vật thật, hiểu được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của một số bộ truyền và biến đổi chuyển động. 2.Kỹ năng: Biết cách tháo lắp và kiểm tra tỷ số truyền trên các mô hình của các bộ truyền chuyển động. 3.Thái độ: Biết cách bảo dưỡng và có ý thức bảo dưỡng các bộ truyền động thường dùng trong gia đình. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: - 01 bộ dụng cụ tháo lắp gồm: Kìm, mỏ lết, tua vít, thước lá. - 01 bộ mô hình truyền gồm: Truyền động ma sát, truyền động xích, truyền động ăn khớp ( truyền động bánh răng). III/ Các hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: Tại sao cần biến đổi chuyển động? Nêu cấu tạo và nguyên lý làm việc của cơ cấu tay quay con trượt 2.Bài mới: Hoạt động của giáo viên- Học sinh *Hoạt động 1: Chuẩn bị - Giới thiệu nội dung và trình tự thực hành. - GV phân chia nhóm và giới thiệu dụng cụ thực hành. - Đại diện các nhóm lên nhận dụng cụ, thiết bị - Các nhóm thực hiện theo yêu cầu Nội dung I. Chuẩn bị II. Nội dung và trình tự thực hành. 1. Đo đường kính bánh đai, đếm số răng của bánh răng và đĩa xích. 2. Lắp ráp các bộ truyền động và kiểm tra tỷ số truyền. 3. Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc của mô hình động cơ 4 kỳ. - Quan sát sự lên xuống của pít tông, việc đóng mở của các van nạp , van thải * Hoạt động 2: Thực hành. III. Thực hành: - Các nhóm đo đường kính bánh đai, đếm số răng của đĩa- xích, cặp bánh răng. Kết quả ghi vào bảng báo cáo - GV quan sát các nhóm thực hiện. kịp 67

Yêu cầu hs ngừng hoạt động.Ôn tập phần cơ khí. 3. Vậy điện năng có phải là nguồn năng lượng thiết yếu đối với đời sống và sản xuất không? Muốn trả lời được câu hỏi này chúng ta vào bài hôm nay. Tiết: 32 Soạn: 10 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 PHẦN III .. ý thức. Kiểm tra bài cũ: 2. Hoạt động của giáo viên. máy giặt.Thái độ: Say mê hứng thú ham thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: GV: Sơ đồ máy phát điện. Nhờ có điện năng mà các thiết bị điện.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá thời điều chỉnh những sai sót của học sinh . thu rọn dụng cụ thiết bị.Học sinh Nội dung 68 .Kỹ năng: Quan sát..GV hướng dẫn học sinh cách tính tỷ số truyền qua lý thuyết và thực tế.KỸ THUẬT ĐIỆN BÀI :32 VAI TRÒ CỦA ĐIỆN NĂNG TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG I/ Mục Tiêu: 1. điển tử dân dụng như tủ lạnh. . tìm hiểu và phân tích. III/ Các hoạt động dạy học: 1.Hướng dẫn học ở nhà: . Nhờ có điện năng mới có thể nâng cao năng suất lao động cải thiện đời sống góp phần thức đẩy cách mạng khoa học kỹ thuật phát triển. 3. 2. nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4kì .hoàn thành và tính toán kết quả trên bản báo cáo.Kiến thức: Học sinh hiểu được quá trình sản xuất và truyền tải điện năng. kết quả học tập 4. Biết được vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất. thao tác. Củng cố: . trả lời các câu hỏi trong báo cáo. .Nhận xét buổi thực hành: chuẩn bị của hs.Bài mới: GV: Như chúng ta đã biết điện năng đóng vai trò rất quan trọng.HS tìm hiểu cấu tạo. các thiết bị nghe nhìn … mới hoạt động.

Con người sử dụng các dạng năng lượng cho các hoạt động của mình như thế nào? Em hãy cho ví dụ? HS trả lời GV: Tóm tắt quy trình sản xuất điện năng ở nhà máy nhiệt điện và thuỷ điện. ấm điện. Truyền tải điện năng.Quang năng: Thiết bị chiếu sáng. . quạt.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HĐ1. 2.). Sản xuất điện năng. Điện năng. ? Năng lượng đầu vào và đầu ra của trạm phát điện năng lượng mặt trời là gì? Trạm phát điện năng lượng gió là gì? (. ánh sáng mặt trời con người đã khai thác và biến nó thành điện năng. GV: Giới thiệu điện năng. .Đưa ra các dạng năng lượng nhiệt năng. điện và khu công nghiệp. Tất cả các dạng năng lượng như nhiệt năng. năng lượng nguyên tử. Vai trò của điện năng.3.Nhiệt năng: Bàn là.4 SGK GV: Giới thiệu một số địa điểm nhà máy 3. HS quan sát H32. Để đưa điện đến các khu dân cư. thuỷ năng.trả lời.Cơ năng: Động cơ điện.Điện năng là nguồn động lực. trong đời sống xã điện. Nhiệt năng của than(khí đốt) → Đun nóng(hơi nước) → làm quay tua bin → điện năng. lớp học người ta dùng các đường dây truyền tải điện áp thấp. -> Các nhà máy điện thường được xây dựng ở đâu? HS tìm hiểu . II. tìm hiểu điện năng. GV: Điện năng được truyền tải từ nhà máy điện đến nơi sử dụng điện như thế nào? cấu tạo của đường dây truyền tải gồm các phần tử gì? HS trả lời ( qua các dây dẫn…) GV: Từ nhà máy điện đến các khu công nghiệp người ta dùng đường dây truyền tải điện cao áp. dụ về sử dụng điện năng trong các lĩnh vực . máy phát điện và năng lượng của dòng điện được gọi là điện năng. 1. thuỷ năng. nguồn năng lượng cho các máy thiết bị trong sản xuất 69 . năng lượng nguyên tử. I. Điện năng là gì? . năng lượng gió. 32. ắc quy.Nguồn điện từ pin. . HĐ 2: Vai trò của điện năng. gió đầu ra là điện. bóng của nền kinh tế quốc dân. lò sưởi … hội và gia đình.Đầu vào là ánh sáng mặt trời. GV: Gợi ý và yêu cầu học sinh cho các ví .

HS chuẩn bị 1số tranh ảnh có liên quan đến an toàn điện . có hiệu quả các em cần làm gì? HS tả lời GV: Nhắc nhở học sinh ý thức sử dụng điện sao cho an toàn.Điện năng được sản xuất như thế nào? 4. Học bài theo sách giáo khoa kết hợp vở ghi.Thái độ: Nghiêm chỉnh thực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn điện trong sử dụng và sửa chữa điện .Điện năng có vai trò gì? . Để sử dụng điện tiết kiệm. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .Tranh về các nguyên nhân gây tai nạn điện .Kiến thức: Hiểu được nguyên nhân gây ra tai nạn điện.Kỹ năng: Sử dụng được một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện 3. văn minh hiện đại hơn. 2. 3.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và trong đời sống xã hộị.Điện năng được truyền tải như thế nào? . Đọc trước bài an toàn điện. .AN TOÀN ĐIỆN BÀI :33 AN TOÀN ĐIỆN I/ Mục Tiêu: 1. Củng cố: . .Hướng dẫn học ở nhà: Ôn lại các kiến thức đã học. hiệu quả song phải tiết kiệm. Tiết: 33 Soạn: 10 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 PHẦN VI .Tranh về 1 số biện pháp an toàn điện trong sử dụng và sửa chữa điện 70 .Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm. Tìm hiểu thêm về các thiết bị an toàn điện.Biết được một số biện pháp an toàn trong sản xuất và đời sống.Đọc nội dung ghi nhớ? .Nhờ có điện năng quá trình sản xuất được tự động hoá và cuộc sống con người có đầy đủ tiện nghi. sự nguy hiểm của dòng điện đối với cơ thể người.

HS: Trả lời.KiÊmr tra cách điện của đồ dùng điện . .Học sinh *Hoạt động1: Tìm hiểu nguyên nhân gây tai nạn điện. * Hoạt động 2: Tìm hiểu về các biện pháp an toàn điện.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an 71 . .HS: quan sát tranh.Kiểm tra bài cũ: 2. . 1) Do chạm trực tiếp vào vật mang điện . . III/ Các hoạt động dạy học: 1. 3)Do đến gần dây dẫn cos điện bị đứt dơi xuống đất. Yêu cầu HS tìm hiểu thực tế tai gia đình về các biện pháp thực hiện an toàn điện GV: giới thiệu một số dụng cụ bảo vệ an toàn khi sửa chữa điện Nội dung I.Sử dụng cac đồ dùng điện bị dò ra vỏ 2)Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp.Một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện: Bút thử điện.Bài mới: GV giới thiệu bài học : Từ xa sưa khi chưa có dòng điện. . con người đã bị chết do dòng điện xét . kìm điện. cùng thảo luận GV treo tranh về các nguyên nhân gây tai nại điện . Hoạt động của giáo viên. GV: em hãy kể lại 1 tình huống bị điện giật mà em bị hoặc em biết trong đời sống? Cho biết nguyên nhân của những tình huống bị điện giật đó. Vậy những nguyên nhân nào gây nên tai nạn điện và chúng cần phải làm gì để phòng tránh những tai nạn điện đó? Ta cùng đi tìm hiểu qua bài học hôm nay. II. Vì sao xẩy ra tai nạn điện. GV nêu các thông tin về tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người.Cách điện dây dẫn điện. Một số biện pháp an toàn điện 1)Một số biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện.Không vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp. 2) Một số biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện.HS hoạt động nhóm: Thảo luận về bức tranh kết hợp với hình ảnh trong sgk nêu các nguyên nhân gây tai nạn điện Các nhóm trình bày kết quả hoạt động của mình trước lớp. . Ngày naykhi con người sản xuất ra dòng điện cũng có thể gây nhiều nguy hiểm cho con người. đọc thông tin SGK ? Khi sử dụng điện cần thực hiện các biện pháp an toàn gì.Trạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện hoặc dây dẫn đó hở.GV treo tranh vẽ một số biện pháp an toàn điện . GV: tổ chức cho cả lớp thảo luận chung và rút ra kết luận về nguyên nhân gây ra tai nạn điện ? Khi bị điện giật cho ta cảm giác gì.Trước khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện.

Biết sơ cứu nạn nhân kịp thời và đúng phương pháp. biêt sử dụng các dụng cụ trong thực tế. kìm điện. .Mẫu báo cáo thực hành.vải khô… .Kiến thức:. HS các nhóm thảo luận câu hỏi sau. 3. 2.Hướng dẫn học ở nhà: Đọc thêm bài 34 SGK.Thái độ: .Hiểu được công dụng. ván gỗ khô. Hãy nêu 1 số ví dụ về những bộ phậ Nội dung I. . Tìm hiểu các dụng cụ bảo vệ an toàn điện. Tìm hiểu các dụng cụ bảo vệ an toàn điện. 3.Học sinh * Hoạt động 1. Ví dụ: Găng tay bằng cao su.Sử dụng được 1 số dụng cụ bảo vệ an toàn điện. bút thử điện. Chuẩn bị mẫu báo cáo bài sau. Sào tre. III/ Các hoạt động dạy học: 1.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. Bút thử điện.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ của các nhóm và mẫu báo cáo thực hành của học sinh. tua vít có chuôi bọc cách điện. Củng cố: GV gọi 1-2 hs nêu các nguyên nhân gây tai nạn điện và biện pháp an toàn điện.Biết cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện một cách an toàn. Tiết: 34 Soạn: 15 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 BÀI :34 THỰC HÀNH DỤNG CỤ BẢO VỆ AN TOÀN ĐIỆN CỨU NGƯỜI BỊ TAI NẠN ĐIỆN I/ Mục Tiêu: 1. 2.Tranh vẽ người bị điện giật . Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở. cấu tạo của một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện .Dụng cụ: + Bút thử điện.HS đọc phần ghi nhớ SGK 4.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá toàn điện. … 72 .Kỹ năng: .Có ý thức trong thực hiện các nguyên tắc an toàn điện trong khi sử dụng và sửa chữa điện II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .

Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá n được làm bằng vật liệu cách điện trong những đồ dùng điện hàng ngày.Đứng trên ván gỗ khô. HS nêu cách sử dụng. trong giờ giải lao một bạn đi vệ sinh ở gần khu chuồng chăn nuôi. sơ ý vấp phải đường dây điện bảo vệ chuồng nuôi . HS: làm quen với hai tình huống giả định được đề cập trong SGK khi cứu người bị tai nạn điện các nhóm thảo luận để chọn cách sử lý đúng nhất II. nguyên lý làm việc của bút thử điện. Thực hành Cứu người bị tai nạn điện: GV giới thiệu nội dung và trình tự thực hiện. 1. * Hoạt động 2. GV chốt lại: Mở rộng việc sử dụng điện để bảo vệ tài sản làm tổn hại sức khoẻ và tính mạng của người khác là vi phạm pháp luật. dùng sào tre(gỗ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân GV: đặt thêm tình huống giả định khác Một nhóm bạn đến học bài tại một gia đình .Rút phích cắm điện ( nắp cầu chì) hoặc ngắt áp tômát * Tình huống 2: SGK . chúng được làm bằng vật liệu gì? GV chốt lại : HS ghi vào báo cáo thực hành. Sơ cứu nạn nhân: nhân: HS đọc thông tin sgk. GV : Tại sao bút thử điện không gây nguy hiểm cho người sử dung? HS trao đổi . GV: Yêu cầu 1 hs đọc thông tin sgk HS: thảo luận chọn phương án để sơ cứu 73 . Nội dung và trình tự thực hành cứu người bị tai nạn về điện. Bị điện giật. Ở tình huống này theo nội dung bài học thì xử lý như thế nào ? . * Hoạt động 3: Thực hành sơ cứu nạn 2. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện: *Tình huống 1: SGK/ 124 . HS các nhóm cùng quan sát mô tả cấu tạo của bút thử điện.HS thảo luận nhóm đưa ra cách xử lý. GV: Cho hs đại diện các nhóm dùng bút thử điện để kiểm tra mạch điện trong phòng.

vật liệu dẫn từ. vật liệu cách điện . vật liệu dẫn điện theo công dụng. . vật liệu dẫn từ.Chuẩn bị ổ cắm điện.Kiến thức: Nhận biết được vật liệu dẫn điện .Kiểm tra bài cũ: không 2. Củng cố: GV yêu cầu các nhóm thu rọn.Hướng dẫn học ở nhà: Đọc và ôn tập phần vẽ kỹ thuật và phần cơ khí.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. .Biết sử dụng vật liệu cách điện . vật liệu dẫn từ.Hiểu được các số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện và ý nghĩa của chúng. 3. phích cắm.hướng dẫn hs tự đánh giá kết quả thực hành 4. SGK/126 b) Phương pháp2: Hà hơi thổi ngạt. a) Vật liệu dẫn điện: 74 . nhóm nữ riêng) HS: các nhóm hoạt động theo nhóm cả hai phương pháp.nhận xét tinh thần thái độ và kết quả thực hành của cả lớp và các nhân.Kỹ năng: . II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên: . GV: quan sát các nhóm thực hiện. Tiết sau ôn tập chuẩn bị thi học kỳ.Học sinh Nội dung * Hoạt động 1:Tìm hiểu vật liệu dẫn I. .Hiểu được nguyên lý biến đổi năng lượng và chức năng của mỗi nhóm đồ dùng điện. 2. làm vệ sinh nơi thực hành .Hiểu được đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kỹ thuật. SGK/126 3. VẬT LIỆU KỸ THUẬT ĐIỆN PHÂN LOẠI VÀ SỐ LIỆU KỸ THUẬT CỦA ĐỒ DÙNG ĐIỆ I/ Mục Tiêu: 1. máy biến áp III/ Các hoạt động dạy học: 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá nạn nhân cho phù hợp GV: chia lớp thành các nhóm ( Nhóm nam. điện. .Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật. . a) Phương pháp 1: Phương pháp nằm sấp. Vật liệu dẫn điện.Thái độ: Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm . Tiết: 35 Soạn: 15 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 CHƯƠNG VII: ĐỒ DÙNG ĐIỆN TRONG GIA ĐÌNH BÀI 36+37.

thông gió (7) Máy khuấy: Khuấy (8) Máy xay sinh tố: Xay chái cây Em hãy phân loại đồ dùng điện? * Phân loại đồ dùng điện: Có những loại đồ dùng điện nào? . b) Vật liệu cách điện: .Công dụng : Chế tạo các thiết bị cách điện của các thiết bị điện.Đồ dùng điện – loại điện nhiệt: Biến đổi điện năng thành nhiệt năng. sứ . H37. c) Vật liệu dẫn từ: . * Các số liệu kỹ thuật: HS tìm hiểu như trong sgk .1 SGK Em hãy nêu tên và công dụng của các đồ dùng điện trong gia đình. dung dịch muối . lõi máy biến áp II. than chì.1 SGK điện năng thành cơ năng. Dựa vào cách phân loại trên em hãy hoàn . bazơ.Các đại lượng điện định mức: SGK/132 75 .Đồ dùng điện loại điện quang: Biến đổi điện năng thành quang năng dùng để chiếu sáng. . HS quan sát GV gọi từng em đứng tại chỗ trả lời . .Vật liệu mà cho dòng điện chạy qua là vật liệu dẫn điện .1 sgk/130 *Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình phân loại đồ dùng điện trong gia đình Quan sát H37.Giới thiệu các vật liệu dẫn điện Quan sát H36 em hãy nêu tên các phần tử dẫn điện.Vật liệu cách điện: Giấy cách điện.Đồ dùng điện loại điện cơ: Biến đổi thành bảng 37. . Phân loại đồ dùng điện.Chức năng : cách li các phần tử mang điện với nhau . Chức năng của vật liệu đó là gì? HS :quan sát dây cuốn.Vật liệu không cho dòng điện đi qua gọi là vật liệu cách điện.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV: Y/C hs đọc thông tin sgk .Vật liệu mà đường sức từ trường chạy qua được gọi là vật liệu dẫn từ.1 (1) Đèn sợi đốt: Công dụng:Chiếu sáng (2) Đèn ống huỳnh quang Công dụng: Chiếu sáng (3) Phích đun nước: Đun nước uống (4) Nồi cơm điện : Nấu cơm (5) Bàn là điện : Là quần áo (6) Quạt điện: Quạt mát. . lõi của máy biến áp GV: dây dẫn có phải là loại dây dẫn điện thường gặp không? Công dụng của loại dây này? Thép kỹ thuật được dùng để làm gì? HS: hoàn thành bảng 36.đặc tính: Dẫn từ tốt . HS: hãy nêu các vật liệu dùng để làm vật cách điện? Và công dụng của các vật liệu đó.Công dụng: + Thép kỹ thuật điện dùng làm lõi dẫn từ cực của nam châm điện . thuỷ tinh . axít .Các vật liệu dẫn điện: Kim loại. mi ca… . hợp kim .

5 3 3. 3.Kỹ năng: Phân biệt được các vật liệu cơ khí và các mối ghép.5 0. Cơ cấu truyền chuyển động 1 2 3 0. thiết bị sử dụng điện SGK.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV nhấn mạnh về các số liệu thường ghi . Tiết: 36 Soạn: 18 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 KIỂM TRA HỌC KÌ I I/ Mục Tiêu: 1. 4.Thái độ: Có thái độ nghiêm túc.5 4. Hình chiếu 2 1 3 1 2 3 2. Củng cố: GV nhẫn mạnh đặc tính và công dụng của mỗi loại dây dẫn nêu trên.Ý nghĩa của số liệu kỹ thuật: trên mỗi dụng cụ.Học phầnn ghi nhớ trang 130 -133 /sgk. II/ Ma trận.Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức đã học phần vẽ kỹ thuật và phần cơ khí.5 5 1 3 9 Tổng điểm 3 2 5 10 76 .Trả lời các câu hỏi ghi cuối bài học. trung thực . Bản vẽ kỹ thuật 1 1 2 2 3Vật liệu cơ khí 1 1 0. 2.Hướng dẫn học ở nhà: .132 GV Khi dòng điện mà vượt quá giá trị định mức ghi trên thiết bị thì dây dấn của đồ dùng điện sẽ bị ảnh hưởng gì? HS thảo luận – trả lời. cẩn thận khi làm bài. . Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mức độ Tổng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Chủ đề 1. 3. Chi tiết máy và lắp ghép 1 1 1 1 5.

Trong mối ghép bằng 1  → đinh tán 2.2 tính chất B.1/ Vị trí hình chiếu bằng là: A. 3. Dưới hình chiếu đứng B . và các hình chiếu. 5 tính chất Câu 2.4/ Vật liệu cơ khí gồm mấy tính chất: A . II. Ở trước mặt phẳng cắt D. 2 B. G. Ở sau mặt phẳng cắt C . 2. 4 tính chất D .5 1. Ghi các số tương ứng với các mặt của vật thể vào bảng: Mặt h/c Đứng bằng cạnh A B C D E F G Câu 3:(1đ) Hãy nối mỗi câu ở cột bên trái với một câu ở cột bên phải để được 1 câu hoàn chỉnh phù hợp để chỉ ra đặc điểm của các mối ghép. Bên cạnh hình chiếu đứng C . E.Tiếp xúc với mặt phẳng cắt B. 1. C.Bên trên hình chiếu đứng D . F.5 D . 3 tính chất C . (2đ) Cho vật thể có các mặt:A.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Đề bài: I /Trắc nghiệm khách quan: (5 Điểm) Câu 1:(2đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(từ 1 đến 6) 1. D. Trắc nghiệm tự luận: (5điểm) Câu 1: (2 Điểm) 77 .3/ Đĩa xích xe đạp có 50 răng đĩa. Bên trái hình chiếu đứng.Muốn tháo rời phải phá hỏng 1 chi tiết B. Bị cắt làm đôi 1. 1. Trong mối ghép bu lông 2  → A . líp có 20 răng thì tỷ số truyền (i) là: A.2/ Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể: A .3 C . Tháo rời được các chi tiết ở dạng nguyên vẹn. Các dạng chi tiết được ghép thường có dạng tấm C. B.

5 điểm) (0. ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 . b/ Cho biết đĩa xích của xe đạp có 50 răng.1 A 1.3 C 1.4 C Câu 2: (2 điểm) <Mỗi ý đúng 0.5đ) (0. đĩa líp có 20 răng.MÔN CÔNG NGHỆ 8 I/ TNKQ Câu 1: (2đ) ( mỗi ý trả lời đúng 0.2điểm) Mặt A B C D E F G h/c Đứng 2 3 1 bằng 5 7 8 6 4 cạnh 9 Câu 3: (1đ) 1 –B 2 –C (0.2 B 1. các công trình kiến trúc và xây dựng.2đ> (Trả lời đúng hết cộng thêm 0. 78 . Câu 2: (3 điểm) a/ Nếu tính chất của bộ truyển động ăn khớp. các máy .5đ) a/ Tính chất của bộ truyển động ăn khớp. sử dụng. lắp ráp.Bản vẽ cơ khí: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế chế tạo.. Câu 2: (3 điểm) < Mỗi ý 1. Viết công thức tính tỉ số truyền của nó. 2đ (0.. sử dụng ..2010 .5đ) II / TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : (5đ) Câu1: (2 điểm) Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo quy tắc thống nhất và thường được vẽ theo tỉ lệ.. Có 2 loại bản vẽ thuộc 2 lĩnh vực quan trọng là: và thiết bị.Bản vẽ xây dựng: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế.5 đ) Câu1 Đáp án 1. thi công.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Thế nào là bản vẽ kĩ thuật? Có những loại bản vẽ kĩ thuật quan trọng nào?.5đ) . tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn.

5 (lần) n1 z2 20 Vậy trục đĩa líp quay nhanh hơn trục đĩa xích 2. z2 z1 z2 b/ Áp dụng công thức: n2 z1 50 i= = = = 2.5 lần 79 .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Nếu bánh 1 có số rắng là Z quay với tốc độ n (Vòng/phút) Bánh 2 có số răng Z quay 1 1 2 với tốc độ n (Vòng / phút) thì tỉ số truyền i là: 2 n2 i= n1 = z1 hay n2 = n1 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->