Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

TUẦN 1 – TIẾT 1
…………… ………………..

Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: PHẦN I: VẼ KỸ THUẬT CHƯƠNG I: BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC

BÀI 1: VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KỸ THUẬT TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống 2. Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật 3. Thái độ: II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh vẽ H1.1,1.2,1.3 SGK; Mô hình các sản phẩm cơ khí, các công trình kiến trúc (SGK). 2. Học sinh: Xem trước bài mới. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sách vở của học sinh đã chuẩn bị đúng theo yêu cầu của bộ môn hay chưa và yêu cầu học sinh phải mua theo đúng yêu cầu. 2. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS * Hoạt động 1: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất: - Gv: yêu cầu hs quan sát H1.1 Trong giao tiếp hàng ngày con người thường dùng các loại phương tiện giao tiếp nào? - Hs: suy nghĩ  trả lời. - Gv: kết luận: Hình vẽ là một phương tiện - Các sản phẩm: bàn ghế, đinh vít…ôtô, tàu, vũ trụ, các công trình kiến trúc. quan trọng trong giao tiếp. - Gv: giới thiếu tranh ảnh thiết kế công Kluận: Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng trình kiến trúc, mô hình các sản phẩm cơ chung trong kỹ thuật. khí (ren, đinh ốc…) 1 NỘI DUNG I. Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất - Con người sử dụng các phương tiện giao tiếp: điện thoại, thư tay, giọng nói, tranh ảnh, hình vẽ… Yêu thích môn học.

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống: - Gv: Yêu cầu hs quan sát tranh vẽ H1.3 và đặt câu hỏi: Muốn sử dụng có hiệu quả và an toàn các đồ dùng và thiết bị trong đời sống thì chúng ta cần phải làm gì? - Hs: suy nghĩ  trả lời: - Gv: -> bản vẽ kỹ thuật là tài liệu kèm theo sản phẩm dùng trong trao đổi, sử dụng *Hoạt động 3: Tìm hiểu bản vẽ dùng trong kỹ thuật: - Gv: yêu cầu hs quan sát tiết H1.4 SGK . đặt câu hỏi. - Bản vẽ được dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật nào? Các lĩnh vực đó có cần trang thiết bị không? ? Có cần xây dựng cơ sở hạ tầng không - Hs: nêu sự cần thiết của bản vẽ kỹ thuật trong các lĩnh vực . Đưa ra các VD về các trang thiết bị và cơ sở hạ tầng của các lĩnh vực kỹ thuật khác nhau. 3. Củng cố:

II. Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống: - Để sử dụng hiệu quả và an toàn các đồ dùng và các phương tiện trong sinh hoạt, mỗi sản phẩm đều được kèm theo bản chỉ dẫn bằng lời và bằng hình (bản vẽ, sơ đồ…)

III. Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật. - Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loại bản vẽ của ngành mình. + Cơ khí: Máy công cụ, nhà xưởng + Xây dựng: Phương tiện vận chuyển + Giao thông: Phương tiện giao thông, đường giao thông, cầu cống.. + Nông nghiệp: Máy nông nghiệp, công trình thuỷ lợi => Bản vẽ kỹ thuật được vẽ bằng tay, dụng cụ vẽ, máy tính điện tử..

- Nêu tầm quan trọng của bản vẽ kỹ thuật trong đời sống, kỹ thuật và sản xuất? - HS Trả lời các câu hỏi cuối bài. - Đọc phần ghi nhớ cuối bài. 4. Hướng dẫn học ở nhà: Học bài, chuẩn bị cho tiết sau: Bài 2 - Hình chiếu.

2

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

TUẦN 1 – TIẾT 2
…………… ………………..

Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 2: HÌNH CHIẾU

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Hiểu được thế nào là hình chiếu? 2. Kỹ năng: Nhận biết được hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật 3. Thái độ: Hiểu biết về hình chiếu và yêu thích môn học II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh giáo khoa gồm các hình của bài 2- SGK Vật mẫu: Khối hình hộp chữ nhật 2. Học sinh: Xem trước bài mới. Bìa cứng gấp thành 3 mặt phẳng chiếu, nến, diêm. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Bản vẽ kỹ thuật có vai trò như thế nào đối với đời sống và sản xuất? 2. Bài mới: GV giới thiệu bài: Hình chiếu là hình biểu diễn 1 mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể, phần khuất được thể hiện bằng nét đứt. Vậy có các phép chiếu nào? tên gọi hình chiếu trên bản vẽ ntn?  Ta nghiên cứu bài " Hình chiếu" HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về I. Khái niệm về hình chiếu: hình chiếu - Gv: Khi một vật được ánh sáng chiếu vào thì ta quan sát thấy hiện tượng gì - Vật thể được chiếu lên mặt phẳng, hình nhận phía sau vật? được trên mặt phẳng  hình chiếu của vật thể. - Hs: liên hệ thực tế: (thấy các bóng của - Cách vẽ: vật). - Gv: thông báo bóng của các vật gọi là hình chiếu vật thể . - Gv: làm thí nghiệm dùng ánh sáng để chiếu vật lên tường -> hs quan sát về bóng các vật được chiếu. 3

Kết luận: để mô tả hiện tượng này người ta dùng phép chiếu. ? Em hãy nhận xét về đặc điểm của các + Đặc điểm của các tia chiếu khác nhau cho ta tia chiếu trong các H2. + Tia chiếu các tia sáng của một ngọn đèn. ? Hãy lấy ví dụ về các phép chiếu này trong tự nhiên.2. .Phép chiếu song song (H. 4 + Các loại phép chiếu: .Gv: phân tích cho h/s hiểu rõ hơn về các loại phép chiếu.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . . Các phép chiếu: . ? Nêu các loại phép chiếu?.2c).1 ? Cách vẽ hình chiếu một điểm hay cả vật thể như thế nào.2.2.2b).Gv: yêu cầu h/s quan sát H2.Gv: Kết luận: Các tia sáng của mặt trời chiếu vuông góc với mặt đất là hình ảnh của phép chiếu vuông góc.2a). các phép chiếu khác nhau.Hs: quan sát và rút ra nhận xét.Hs: quan sát hình 2. . Củng cố: .2abc?. + Tia sáng của mặt trời ở xa vô tận + Tia chiếu của đèn pin. . 3.2 tìm hiểu về các phép chiếu. . .Phép chiếu xuyên tâm (H.Phép chiếu vuông góc(H. . II.Hs: đọc SGK-> Trả lời *Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép chiếu: .

Kỹ năng: .Chuẩn bị tiết 2 bài Hình chiếu TUẦN 2 – TIẾT 3 …………… ………………. . Các hình chiếu vuông góc: vuông góc: 1.Hiểu biết về hình chiếu và yêu thích môn học II. nến.Mặt phẳng chếu cạnh.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá + Thế nào là hình chiếu của một vật thể? + Có các phép chiếu nào? mỗi phép chiếu có đặc điểm gì? 4. phần khuất được thể hiện bằng nét đứt.Mặt phẳng chiếu đứng. . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiến thức: . Hướng dẫn học ở nhà: . MỤC TIÊU: 1.Hiểu được thế nào là hình chiếu? .. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu các hình chiếu III. Thái độ: . Học sinh: Xem trước bài mới. Các mặt phẳng chiếu . CHUẨN BỊ: 1. diêm.Hs: quan sát và đưa ra nhận xét va rút 5 . Bài mới: GV giới thiệu bài: Hình chiếu là hình biểu diễn 1 mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể. tìm hiểu về các mặt phẳng chiếu. .Nhận biết được hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật 3.Mặt phẳng chiếu bằng.Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào? 2. .3 hướng dẫn . Vậy có các hình chiếu vuông góc? Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào?  Ta nghiên cứu bài 2 "Hình chiếu" (tt).Học bài theo vở + câu hỏi SGK. Giáo viên: Tranh giáo khoa gồm các hình của bài 2. Kiểm tra bài cũ: Thế nào là hình chiếu của một vật thể? Có các phép chiếu nào? 2. Bìa cứng gấp thành 3 mặt phẳng chiếu.Gv: cho h/s quan sát H2. III.SGK Vật mẫu: Khối hình hộp chữ nhật 2. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 2: HÌNH CHIẾU (tt) I.

Gv: vì vật thể tồn tại trong không gian 3 chiều.Hình chiếu bằng (có hướng chiếu từ trên . hình chiếu tương ứng là hình chiếu đứng. 2.Vị trí các hình chiếu ở trên bản vẽ : Hình chiếu bằng + Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng. Mỗi mặt của vật thể có thể là không giống nhau nếu dùng một hình chiếu thì chỉ cho ta một mặt của vật thể và không thấy được toàn bộ vật thể Hình chiếu cạnh . nào? .4. + Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng. . Vị trí các hình chiếu chiếu trên bản vẽ.Gv: hướng dẫn để HS hiểu về các hình chiếu.Hs: quan sát và nhận biết về các hình chiếu. Các hình chiếu . + Mặt nằm ngang gọi là mặt chiếu bằng. chiếu cạnh. chiếu bằng. chiếu cạnh thuộc các mặt . . hình chiếu tương ứng là hình chiếu bằng.Hình chiếu cạnh (có hướng chiếu từ trái phẳng nào và có hướng chiếu như thế sang).Gv: Cho biết các hình chiếu đứng.Hs: suy nghĩ  trả lời: *Hoạt động 2: Tìm hiểu vị trí các hình IV.Hình chiếu đứng (có hướng chiếu từ + Mặt cạnh bên phải gọi là mặt phẳng chiếu cạnh. Củng cố: 6 . hướng dẫn h/s tìm hiểu về các hình chiếu. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ra các mặt phẳng chiếu. xuống).Gv: cho HS quan sát hình 2. hình chiếu tương ứng là hình trước tới). + Mặt chính diện gọi là mặt phẳng đứng. . . 3.

2.Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật.Hs: quan sát.Làm bài tập trang 10.Học bài theo vở + câu hỏi SGK. II.Chuẩn bị tiết 3 bài Bản vẽ các khối đa diện. Thái độ: Nghiêm túc. Hướng dẫn học ở nhà: .Gv: cho HS quan sát mô hình khối đa * Kết luận : Khối đa diện được bao bởi các diện. Giáo viên: .1/Kẻ vào vở III. Bảng 4.1. + Thế nào là hình chiếu của một vật thể? + Có các phép chiếu nào? mỗi phép chiếu có đặc điểm gì? + Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào? .Nhận dạng được khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS *Hoạt động 1: Tìm hiểu khối đa diện I. H4. 7 .. hình đa giác phẳng. yêu thích môn kỹ thuật.Rèn luyện kỹ năng vẽ. 2. .Tranh H4.Đọc có thể em chưa biết.? Các khối hình học đó được bao bởi những hình gì ? . 11 SGK? 2. . TUẦN 2 – TIẾT 4 …………… ………………. 2. Dụng cụ vẽ hình. hình hộp chữ nhật. . vẽ chính xác các khối đa diện và hình chiếu của nó.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . MỤC TIÊU: 1.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . H4. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. 3. trả lời hình tam giác. hình chử nhật. CHUẨN BỊ: 1. .11 SGK. Khối đa diện NỘI DUNG . 4. Kỹ năng: .3. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 4: BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN I. Kiến thức: . Kiểm tra bài cũ: Tên gọi và vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ như thế nào? Làm bài tập trang 10. Học sinh: Xem trước bài mới.

.2 và mô hình hình hộp chữ nhật. với kích thước: chiều dài. kim tự tháp .Hình hộp chữ nhật được bao bởi 6 hình chữ luận. bên trái của hình hộp chữ nhật.1 Hình Hình Hình Kích chiếu dạng thước 1 2 3 .3 hướng dẫn học sinh đọc bản vẽ hình chiếu. chiếu cạnh thì hình chiếu bằng là hình gì? Đó là mặt nào của hình hộp? Nó phản ánh kích thước nào? . Hình hộp chữ nhật các hình gì? Các cạnh và các mặt bên có đặc điểm gì? 1. . viên gạch.Gv: cho h/s quan sát H4.? Hãy kể tên các khối đa diện mà em biết? .? Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt a phẳng chiếu đứng. chiều cao của hình hộp chữ nhật.Hs: Bao diêm.Hs: quan sát vẽ 3 hình chiếu của hình hộp và hoàn thành bảng 4. thì hình chiếu đứng là hình gì? Đó là mặt nào của hình hộp? Nó 2..Hs: quan sát..? Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt phẳng chiếu bằng. nhật. trả lời câu hỏi và rút ra kết . Hình chiếu của hình hộp chữ nhật phản ánh kích thước nào? . chiều rộng.Hình chiếu đứng là hình chữ nhật. hình chiếu đó phản ánh mặt trước của hình hộp chữ nhật.Hình chiếu bằng là hình chữ nhật. chiều rộng. chiều cao của hình hộp chữ nhật. hình chiếu 1đó phản ánh mặt trên. Thế nào là hình hộp chữ nhật . với kích thước: chiều dài.Hình hộp chữ nhật được bao bởi 6 hình chữ nhật. b h . *Hoạt động 2: Tìm hiểu hình hộp chữ nhật .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .1 Bảng 4. h a 3 8 . .? Hình hộp chữ nhật đựơc giới hạn bởi II. .Gv: cho HS quan sát hình 4.

2. Bài mới: 9 . BÀI 4: BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN (tt) I.(như SGK) . vẽ chính xác các khối đa diện và hình chiếu của nó.1.1 .GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và trả lời các câu hỏi cuối bài 4.5. H4. Giáo viên: . Dụng cụ vẽ hình. 2. Hình 1 2 3 Hình chiế u Đứng Bằng Cạnh Hình dạng b Kích thước Chiều dài .6. Kiến thức: . H4. Kỹ năng: .Rèn luyện kỹ năng vẽ.Tranh H4. Hướng dẫn học ở nhà: Học bài theo vở + câu hỏi SGK. CHUẨN BỊ: 1. Chiều cao.3.3/Kẻ vào vở III. H4. Chiều dài .Chuẩn bị tiếp theo tiết 2 TUẦN 3 – TIẾT 5 Ngaøy soaïn: …………… Ngaøy daïy: ………………. hình lăng trụ đều.Hình hộp chữ nhật. Củng cố: . Học sinh: Xem trước bài mới. 3.. hình chóp đều. hình chóp đều. hình lăng trụ đều. chiều rộng. hình chóp đều. chiều rộng. hình lăng trụ.Gv: Các hình 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS .Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật.4. Bảng 4. Kiểm tra bài cũ: Nếu mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì? 2. MỤC TIÊU: 1. 2. yêu thích môn kỹ thuật. Thái độ: Nghiêm túc. . . H4. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. H4. 3 là các hình chiếu 2 gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể hiện các kích thước nào của hình hộp chữ nhật? Bảng 4. chiều cao. . II.7. Chữ nhật Chữ nhật Chữ nhật 3. 2.4.Nhận dạng được các khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật.

3 là các hình chiếu gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể hiện các kích thước nào của hình lăng trụ tam giác đều? . Chiều cao. Đỉnh IV. Hình lăng trụ đều được bao bởi hai mặt đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau. * Hình lăng trụ đều được bao bởi hai mặt đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau. Thế nào là hình chóp đều cầu h/s nhận xét. hình gì? .Hs: quan sát trả lời câu hỏi và rút ra kết luận. chiều cao đáy.? Cho biết khối đa diện được bao bởi các và các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau. Bảng 4.2. .Gv: hướng dẫn h/s vẽ đúng theo yêu cầu cả về kích thước và vị trí các hình chiếu.Hs: quan sát và vẽ các hình chiếu và hoàn thành bảng 4. Hình 1 2 3 Hình chiếu Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Chữ nhật Tam giác Chữ nhật Kích thước Chiều dài cạnh đáy. . chiều cao. a 10 . chiều cao đáy. Chiều dài cạnh đáy . 2.Hs: thảo luận và hoàn thành bảng 4. và các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau.2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu về hình lăng trụ III.2 Hình 1 2 3 . *Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chóp đều Hình chiếu Hình dạng Kích thước Bảng 4.4 và mô tả hình 1.2. .Gv: hướng dẫn h/s quan sát hình và vẽ các 2. Hình lăng trụ đều đều . Hình chiếu của hình lăng trụ đều hình chiếu.Gv: cho h/s quan sát H4. Thế nào là hình lăng trụ đều lăng trụ đều.Gv: ? Các hình 1. .Gv: cho h/s quan sát hình chóp đều và yêu 1. Hình chóp đều Mặt bên h .

Củng cố: . Mặt đáy 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . đỉnh.Hs: thảo luận và hoàn thành bảng 4. chiều dài cạnh đáy. Hình chiếu của hình chóp đều .GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS .3 Hình 1 2 3 Hình chiế u Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Tam giác Hình vuông Tam giác Kích thước Chiều dài cạnh đáy. Chiều cao hình chóp. mỗi liên hệ giữa các kích thước và hoàn thành bảng 4. . * Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là là một hình đa giác đều và các mặt bên là một hình đa giác đều và các mặt bên là các các hình tam giác cân bằng nhau có chung hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh.? Khối đa diện hình bên được bao bởi các hình gì? .Hs: quan sát và rút ra khái niệm về hình chóp đều.3 Hình 1 2 3 . Chiều dài cạnh đáy.Gv: ? Các hình 1.Gv: hướng dẫn h/s tìm hiểu khái niệm và hình chiếu của hình chóp đều. Hình chiếu Hình dạng Kích thước 3. chiều cao hình chóp. Bảng 4. 3 là các hình chiếu gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể Bảng 4. 2. 11 .Hs: vẽ các hình chiếu của hình chóp đều.3 hiện các kích thước nào của hình chóp đều đáy vuông? .3.

2 như SGK 2. bút chì. Bài mới: 12 .1. Hướng dẫn học ở nhà: . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. 5. MỤC TIÊU: 1.Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật. II.Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác. .3. trí tưởng tượng không gian.Nhận dạng được các khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật. Học sinh: Xem trước bài mới. Kiến thức: . . Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ có vẽ H. 2.ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN I. H.GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và trả lời các câu hỏi cuối bài 4.Làm bài tập trang 19 SGK. dụng cụ vẽ hình. + Phát triển tư duy logic. CHUẨN BỊ: 1. hình chóp đều. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của hs.1.5: BÀI TẬP THỰC HÀNH HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ .. Thái độ: + Cẩn thận chính xác trong cách đọc và vẽ. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 3. . 3.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . tẩy. TUẦN 3 – TIẾT 6 …………… ………………. Làm bài tập trang 19 SGK ? 2.Biết được sự liên quan giữa hướng chiếu và hình chiếu. . Giấy A4.Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện.Phát huy trí tưởng tượng không gian. thước kẻ.Chuẩn bị tiết 4 thực hành. rèn tính cẩn thận. hình lăng trụ đều. hình chóp đều. Kỹ năng: . hình lăng trụ đều. .5.Học bài theo vở + câu hỏi SGK. .

Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung và tiến I. … (cần chú ý cẩn thận trước khi hoàn . 13 . 2. C. Sau đó tô lại bằng bút mực với các nét đậm. . .1 vào báo cáo + Bước 4: Vẽ lại 3 hình chiếu đúng vị trí trên bản vẽ. A C . trả lời: A Cho vật thể hình cái nêm với 3 hướng chiếu A. . trả lời: B. B.Gv: cho hs đọc kỹ bài thực hành . + Bước 1: Đọc kỹ nội dung bài thực hành + Bước 2: Vẽ lại các hình trên giấy A4 + Bước 3: Kẻ bảng 3. B. Hướng dẫn thực hành . Nội dung và tiến trình thực hành trình thực hành Hình chiếu vật thể.Gv: hướng dẫn học sinh cách bố trí phần Gợi ý: Trước hết vẽ bằng bút chì để đảm trả lời câu hỏi và phần vẽ hình. B  Hình chiếu 1: hình chiếu bằng  Hình chiếu 2: hình chiếu cạnh  Hình chiếu 3: hình chiếu đứng 1 2 3 Hoạt động 2: Tổ chức thực hành II.Hướng chiếu A. khung tên và ghi nội dung trong khung tên. 2. C tương ứng với tên gọi hình chiếu nào. 3. bảo các nét sau khi vẽ đúng yêu cầu.? Các hình chiếu 1. C và các hình chiếu 1. kẻ khung vẽ.Hs: thực hiện theo các bước sau: chỉnh). 3 tương ứng với hướng chiếu nào. .Hs: suy nghĩ.Hs: suy nghĩ.Cách vẽ các đường nét.

2 yêu cầu cá nhân h/s tự thực hành theo nội dung SGK.Gv: hướng dẫn học sinh cách bố trí phần chiếu cạnh của một vật thể trong các vật thể trả lời câu hỏi và phần vẽ hình. . ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN . khung tên và ghi nội dung trong khung tên.5. H5.Gv: cho h/s quan sát H5.Vẽ các hình chiếu đứng. 5. C.1 b) Vị trí các hình chiếu Hướng chiếu A B C Hình chiếu 1 x 2 x 3 x *Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung và tiến III. kẻ khung vẽ.. 4 và đối chiếu . viên. xác Hình chiếu Mẫu báo cáo: 2 3 4 1 X X X x 14 .1) Hướng chiếu . C. a) Bảng 3.Gv: cho hs đọc kỹ bài thực hành với các vật thể A. A.. 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . . D. Ngày vẽ……….Gv: hướng dẫn h/s phân tích từ đó hoàn Bài tập thực hành thành báo cáo. . D.Đọc các bản vẽ hình 1.1. 3. . Mẫu báo cáo: Bài tập thực hành HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ Họ tên người vẽ:…………………………… Lớp:…….Gv: đi từng bàn hướng dẫn cách vẽ.Cách vẽ các đường nét.Hs: thực hành theo sự hướng dẫn của giáo Họ tên người vẽ:……………………………Lớp:……. uốn A B C nắn giúp h/s biết cách làm chính D nhất.Gv: đi từng bàn hướng dẫn cách vẽ. Ngày vẽ………. . B. Nội dung và tiến trình thực hành trình thực hành Đọc bản vẽ các khối đa diện.1: a) Bảng b) Hình chiếu cạnh (H. chiếu bằng và . B.

2. thực hiện quy trình. mô hình vỏ hộp sữa. Giáo viên: Tranh vẽ hình 6. II. Để nhận dạng được các khối tròn xoay thường gặp và đọc được bản vẽ của chúng -> Nghiên cứu bài hôm nay. Tổng kết và đánh giá bài thực hành: . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.. hình nón. Bài mới: Gv giới thiệu "Khối tròn xoay là khối hình học được tạo thành khi quay một hình phẳng quanh một đường cố định (trục quay) của hình.Đọc và chuẩn bị trước bài Bản vẽ các khối tròn xoay. Học sinh: Xem trước bài mới.Gv nhận xét giờ làm bài tập thực hành: Sự chuẩn bị.2. Kiến thức: Nhận dạng được các khối tròn xoay trường gặp. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra chuẩn bị bài của học sinh. hình cầu. thái độ của h/s. quả cầu. 2. hình nó. III. Kỹ năng: Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình trụ. . Hình trụ. Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vẽ các vật thể và các hình chiếu của hình trụ. MỤC TIÊU: 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 1 2 3 4 3. dụng cụ vẽ hình.. 2. hình cầu. CHUẨN BỊ: 1. Hướng dẫn học ở nhà: .. BÀI 6: BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY I. mô hình các khối tròn. hình nón. 15 .Gv hướng dẫn h/s đánh giá chéo bài tập của bạn 4. TUẦN 4 – TIẾT 7 Ngaøy soaïn: …………… Ngaøy daïy: ………………. hình cầu 3.

hình nón. .Các khối tròn xoay có tên gọi là gì ? của hình. .h.Hs: suy nghĩ. quả bóng.Hs: quan sát mô hình ?Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? ? Chúng có hình dạng và kích thước như thế nào?  hs vẽ các hình chiếu của hình trụ Y/c hs thực hiện Bảng 6. hình nón..Nêu tên gọi hình chiếu.2 . .Hs: Cái nón.. Kích thước: d. Hình chiếu của hình trụ. d . hình chữ nhật …… .Gv: em hãy kể một số vật thể có dạng khối tròn xoay? . d. nửa hình tròn ……. hình chiếu Bảng 6. hình trụ.h h d b) …. hình cầu cầu.1 Hình chiếu Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Hình CN Tròn Hình CN Kích thước d. trả lời. Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất xoay .1 (Hình dạng: Hình CN. . Chữ nhật.Yêu cầu hs quan sát hình 6.Gv: cho hs quan sát tranh và mô . chúng được tạo thành như thế nào? a) ….Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một hình các khối tròn xoay. h d 16 . chiếu từ trên xuống và chiếu từ trái sang phải. hình phẳng quanh 1 đường cố định (trục quay) . chiếu từ trước tới. hình tam giác …… c) .h) . Tròn.Hs: quan sát mô hình hình trụ và chỉ * Hình trụ: rõ các phương chiếu vuông góc. thùng fi … *Hoạt động 2: Hình chiếu của hình II.4 và điền vào bảng 6.….h d d.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Tìm hiểu khối tròn I.

Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ . Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập trang 26 SGK.Phát huy trí tưởng tượng không gian 2.Hs: trả lời vào bảng. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Gv: để biểu diễn khối tròn xoay cần Bảng 6. CHUẨN BỊ: 1. hình chiếu Cạnh có dạng gì? nó thể hiện kích thước nào của khối hình cầu? * Hình cầu: .2 Hình chiếu Hình dạng Tam giác Đường tròn Tam giác . . . Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG 17 . Thái độ: II. Kiến thức: . Học sinh: Xem trước bài mới. III..2 như SGK. .Đọc được bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay. MỤC TIÊU: 1.2 SGK 2. Giáo viên: Tranh vẽ Hình 7. d d h.Làm bài tập trang 26 TUẦN 4 – TIẾT 8 …………… ……………….1. kẻ bảng 7.5 và điền Đứng vào bảng 6. Hướng dẫn học ở nhà: . Kỹ năng: 3.Trả lời các câu hỏi cuối bài 4. Củng cố: .Hs: thảo luận nhóm -> trả lời Cạnh Kích thước h. d Hình dạng Tròn Tròn tròn Kích thước d d d 3.Trả lời các câu hỏi vào vở.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá có dạng gì? nó thể hiện kích thước * Hình Nón: nào của hình nón? Bảng 6.3 Bằng .3 mấy hình chiếu và gồm những hình Hình chiếu chiếu nào? để xác định khối tròn xoay Đứng cần có các kích thước nào? Bằng .Rèn kỹ năng đọc bản vẽ các vật thể đơn giản . Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 7: BÀI TẬP THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY I.Ham thích môn vẽ kỹ thuật. 7.Yêu cầu hs quan sát hình 6. .Nêu tên gọi hình chiếu. 2.

Hs thực hiện trên giấy A4. . Tổ chức thực hành Bảng 7. những nội dung trọng tâm từ bài 1 đến 18 .1 và 7.Về nhà đọc trước bài mới (Bài 8) SGK. * Phần 2: Phân tích hình dạng của các vật thể bằng phương pháp lựa chọn và đánh dấu X vào bảng 7.2 SGK.1 . II.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá * Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung bài I.Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành.Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s.Hs: thực hành và hoàn thiện bảng 7.Gv: cho h/s quan sát vật thể H7.Hs: tìm hiểu nội dung thực hành và tiến hành làm bài thực hành theo các bước trong SGK và dưới sự hướng dẫn của giáo viên. Kiến thức: . Giới thiệu nội dung thực hành . MỤC TIÊU 1. .Giáo viên nhận xét giờ làm bài thực hành . . . .2.1 Vật thể Bản vẽ 1 2 3 4 Bảng 7.Hướng dẫn h/s cách trình bày báo cáo thực hành.Gv: yêu cầu h/s tìm hiểu nội dung thực hành trong SGK. . * Phần 1: Trả lời các câu hỏi bằng phương . pháp lựa chọn và đánh dấu X vào bảng 7.2 và hướng dẫn h/s hoàn thành bài thực hành.Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s. . * Hoạt động 2: Giới thiệu tổ chức thực hành .Thu bài thực hành của hs để chấm điểm.2 Vật thể Khối hình A B x C D x x x A x x x x x x B C D x x x Hình trụ Hình nón cụt Hình hộp Hình chỏm cầu Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút lý thuyết I. xác định công việc cần làm.Kiểm tra hóa lại toàn bộ kiến thức của học sinh.

. . III. . 19 b. .Học sinh ổn định chổ ngồi trong lớp được phân công. Hình hộp chữ nhật c. Học sinh: Đồ dùng học tâp. Chiều dài và chiều . Dưới – trái Trên – phải b. kiến thức làm bài. Hình chiếu đứng b.Giáo viên phát đề tới từng học sinh. II. . TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN: . 3. Chiều rộng và chiều d. . Chiều dài và chiều rộng cao c. 2. Chiều dài và đường kính cao II – TỰ LUẬN (6 điểm): Câu 1: Thế nào là hình chiếu của vật thể? Kể tên các phép chiếu? (3đ’). Trên – phải Câu 2: Vị trí của hình chiếu đứng là ở bên . . Câu 2: Hình chóp đều được bao bởi những hình gì? Hãy kể tên 3 vật thể có dạng khối đa diện khác nhau mà em biết? (3đ’). CHUÂN BỊ: 1. Dưới – phải d. Hình chóp đều d.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá bài 7.Có nhận thức và thái độ đúng đắn đối với môn học. Trên – trái c. Trên – trái c. Thái độ: .Biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống.Giám sát và quản lý giờ kiểm tra nghiêm túc. hình chiếu cạnh? a. NỘI DUNG ĐỀ RA I – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng: Câu 1: Hình chiếu có hướng chiếu từ trái sang gọi là hình chiếu gì? a. Câu 3: Bút chì sáu cạnh thuộc khối đa diện nào? a. . Hình chiếu cạnh d. Kỹ năng: .Hệ thống hóa nội dung và hiểu được một số kiến thức cơ bản về Chương I. . hình chiếu bằng và ở bên . . Hình trụ Câu 4: Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt phẳng chiếu đứng thì kích thước của hình chiếu thể hiện kích thước nào của hình chiếu? a. 2. Hình lăng trụ đều b. Giáo Viên: Chuẩn bị bài kiểm tra photo phát cho học sinh làm bài. .

viên gạch .. 2. Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống.Nón lá . ĐÁP ÁN c b c d THANG ĐIỂM 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: CHƯƠNG II: BẢN VẼ KỸ THUẬT BÀI 8: KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT HÌNH CẮT I.2.Kim tự tháp TUẦN 5 – TIẾT 9 …………… ………………. Thái độ: II. hình 1.Bao thuốc lá. Kỹ năng: Biết được khái niệm và công dụng của hình cắt. MỤC TIÊU: 1. * Tên 3 vật thể có dạng khối đa diện khác nhau: . * Tên các phép chiếu: .1.3.4 20 Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật . bao diêm.Phép chiếu vuông góc Câu 2: (3đ’) * Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là một hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá BIỂU DIỄN THANG ĐIỂM I – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng: NỘI DUNG Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 II – TỰ LUẬN (6 điểm): Câu 1: (3đ’) * Hình chiếu là hình biểu diễn một mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể.Phép chiếu xuyên tâm . hình 2. hình 1. 3. phần khuất được thể hiện bằng nét đứt.Phép chiếu song song . Giáo viên: SGK tranh vẽ hình 1. CHUẨN BỊ: 1.

NỘI DUNG I. các công trình đó phải có bản vẽ kỹ thuật của chúng. sử dung an toan f và có hiệu quả sản phẩm. III. nhà xưởng… Do đó bản vẽ kỹ thuật được chia thành hai loại lớn: . Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS * Hoạt động 1. . xây dựng.Gv: hướng dẫn để h/s tìm hiểu về khái niệm bản vẽ kỹ thuật. Học sinh: Xem trước bài mới. .Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vực chế tạo máy và thiết bị. kiến trúc. Tìm hiểu về bản vẽ kỹ thuật. .Hs: Cơ khí. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh 2. . thiết bị và cần có cơ sở hạ tầng. . Phần vật thể bị mặt 21 . các bộ phận của cơ thể người ta làm ntn? . động vật… muốn thấy rõ cấu tạo bên trong của hoa. quả.Hs: đọc thông tin tìm hiểu về bản vẽ kỹ thuật. Khái niệm về hình cắt + Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt.Gv: yêu cầu h/s đọc tham khảo thông tin SGK tìm hiểu khái niệm bản vẽ kỹ thuật.Hs: trả lời dùng phương pháp cắt II.Hs: Muốn chế tạo các sản phẩm.Gv: ? Khi học về thực vật. nông .. * Hoạt động 2: Tìm hiểu về hình cắt. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. giao thông… các công trình cơ sở hạ tầng .Bản vẽ xay dựng thuộc lĩnh vực xây dựng nghiệp. . .Gv: ? Em hãy kể ra một số lĩnh vực kỹ thuật đã được học ở bài 1. thi công các công trình. Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật + Bản vẽ kỹ thuật trình bày các thông tin kỹ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các ký hiệu đã thống nhất và thường vẽ theo tỉ ? Em hãy nêu vai trò của bản vẽ kỹ thuật lệ. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2. điện lực. + Mỗi lĩnh vực đều phải có trang bị các loại máy. quân sự. + Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể.

2 tìm hiểu về hình cắt theo sự hướng dẫn của giáo viên.Yêu cầu hs đọc nội dung phần ghi nhớ .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . Hướng dẫn học ở nhà: . Giáo viên: Bảng phụ hình 9. . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. MỤC TIÊU: 1. công dụng của hình cắt theo thông tin SGK . Học sinh: Xem trước bài mới. . III. Thái độ: II. Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm về bản vẽ kỹ thuật? 22 Ham thích môn học kỹ thuật . 4. Kỹ năng: Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.Gv: cho h/s quan sát H8..1 2.Hs: tìm hiểu về khái niệm hình cắt. Kiến thức: Biết được nôi dung của bản vẽ chi tiết 2.Tự đọc lại bản vẽ ống lót. .2 hình cắt của ống lót để h/s hiểu sâu hơn về hình cắt.Trả lời các câu hỏi cuối bài .GV nhận xét giờ học. . . CHUẨN BỊ: 1.Gv: yêu cầu h/s tham khảo thông tin SGK tìm hiểu khái niệm về hình cắt. . . . Củng cố: . 3. 3.Xem trước nội dung bài 9 TUẦN 5 – TIẾT 10 …………… ……………….Hs: quan sát H8.? Hình cắt được vẽ ntn và dùng để làm gì? phẳng cắt cắt qua được kẻ gạch gạch.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS .Học bài theo vở và SGK. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT I.

1 bản vẽ ống 3.1 đọc bản vẽ chi tiết bàng cách trả lời các câu hỏi của giáo viên. . Hình biểu diễn: chiếc máy. Kích thước: Gồm các kích thước cần thiết những nội dung gì?. vật liệu.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2. cho việc chế tạo và kiểm tra.1 SGK.1. trước hết phải tiến hành chế Gồm hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng ) tạo các chi tiết của máy.Kích thước chung Kích thước các phần Bản vẽ ống lót H9. sau đó mới lắp. . ký hiệu cơ sở thiết kế… BẢN VẼ CHI TIẾT TIEÁT Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Khung tên * Hoạt động 2:Tìm hiểu về cách đọc bản vẽ chi tiết. Khung tên: Tên gọi chi tiết.1:1 .Thép . tỉ lệ.Tỉ lệ .1 và thông tin SGK 4.Hình chiếu cạnh .Vật liệu . Yêu cầu kỹ thuật: Thể hiện gia công.Đường kính ngoài Φ 28.Gv: Trong sản xuất. 3. sử lý lót tìm hiểu về nội dung bản vẽ chi tiết. Đường kính lỗ Φ 16.Hình cắt ở hình chiếu đứng .Tên gọi hình chiếu . Đọc bản vẽ chi tiết + Đọc bản vẽ ống lót Bảng 9. Chức năng là diễn tả hình dạng bên trong và bên ngoài của chi tiết.Hs: quan sát H9. bề mặt… và chất lượng của chi tiết.. Nội dung của bản vẽ chi tiết . .Tên gọi chi tiết .Gv: nêu câu hỏi theo cột 2 cho h/s trả lời. . Hình biểu diễn Nội dung cần hiểu .Gv: cho h/s quan sát H9.Khung tên 2. . NỘI DUNG I.Vị trí hình cắt . .Gv: hướng dẫn h/s đọc bản vẽ chi tiết của ống lót theo bảng 9.1 Trình tự đọc 1. . tìm hiểu về nội dung bản vẽ chi tiết.Hs: tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết theo bảng 9. 30 .1 .ống lót . để làm ra một 1. II.Φ 28. Kích thước 23 . vậy bản vẽ chi tiết có 2.Hs: quan sát H9. Chiều dài 30.Khi chế tạo chi tiết phải văn cứ vào bản vẽ chi tiết. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS *Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ chi tiết. và hình chiếu cạnh.

MỤC TIÊU: 1.Ống hình trụ tròn . Thái độ: II. CHUẨN BỊ: 1..Dùng lót giữa các chi tiết. cái bút.GV nhận xét giờ học.GV yêu cầu h/s đọc và học thuộc phần ghi nhớ trong SGK.Mạ kẽm . Tổng hợp . . .GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 11: BIỂU DIỄN REN I. RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………. 2.Tự đọc lại bản vẽ ống lót. Học sinh: Xem trước bài mới. Kỹ năng: 3.Xem trước nội dung bài 11 và 1 số ren mà em biết. BỔ SUNG.Biết được quy ước vẽ ren và phân biệt được ren trong và ren ngoài.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 4.. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 6 – TIẾT 11 …………… ……………….Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật .Xử lý bề mặt . đồ dùng học tập 24 .Rèn kỹ năng đọc bản vẽ chi tiết có ren. SGK.Học bài theo vở và SGK. Củng cố: . .Công dụng .) 2. .Gia công . . NHẬN XÉT. Kiến thức: .Nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết.Làm tù cạnh .Mô tả hình dạng .. Hướng dẫn học ở nhà . Giáo viên: Một số chi tiết có ren (bu lông. 3. Yêu cầu kỹ thuật 5. 4. đai ốc. . lọ mực….

Hs: quan sát và trả lời câu hỏi của giáo viên.Gv: cho học sinh quan sát một số chi tiết * Ren được dùng để ghép nối các chi tiết với có ren (bu lông. . Yêu 25 .Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền kính ren ngoài và đường kính ren trong.? Nêu công dụng của ren trên các chi tiết vỏ bút bi … của hình 11.Gv: nhận xét và rút ra kết luận. rõ vị trí gia công ren. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.? Vì sao ren lại được vẽ theo cùng một 1. . ..Gv: gọi h/s lên bảng chỉ rõ đường đỉnh . Ren ngoài (ren trục): Là ren được hình quy ước?. đai ốc.Hs: quan sát vật mẫu và hình 11. phần đầu và thân .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá III. Quy ước vẽ ren .Hs: lên bảng chỉ trên hình vẽ. đường chân ren.Yêu cầu học sinh quan sát hình 11. chỉ thành ở mặt ngoài của chi tiết.Gv: cho h/s quan sát chi tiết đai ốc. lọ mực. .2 và xem . Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu về chi tiết có I. đầu ống nước.11. đậm. . . Chi tiết có ren ren.Đường chân ren đợc vẽ bằng nét liền mảnh. .3. + Biểu diễn quy ước ren trên hình chiếu: .2 SGK. nhóm quan sát thêm một số chi tiết khác như: bút. giới hạn ren.Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm. .Gv: yêu cầu h/s quan sát h. *Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ước vẽ ren. II.1 và trả lời câu hỏi: . trục trước và trục sau thường thấy? bánh xe đạp.Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét các hình chiếu của ren trục H11.? Hãy kể tên một số chi tiết khác có ren -Ví dụ: Bulông. đường . Kiểm tra bài cũ: Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ chi tiết? 2. . ren. đai ốc.…) Phát cho các nhau.1 SGK? .

Các đường đỉnh ren.Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền đậm và cụm từ liền mảnh vào mệnh đề cho đúng. mảnh.Gv: so sánh về cách biểu diễn quy ước liền đậm. .6 và trả lời câu hỏi: . .Đường chân ren được vẽ bằng nét liền kính ren ngoài và đường kính ren trong.Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét trên hình chiếu đứng. .5.Gv: yêu cầu h/s đọc nội dung phần ghi 26 . mảnh.Gv: cho học sinh quan sát chi tiết bu lông. . . . . .Hs: lên bảng chỉ trên hình vẽ. Yêu thành ở mặt trong của lỗ. . quy ước vẽ ren bằng cách ghi cụm từ liền .? Em có nhận xét gì về quy ước vẽ ren .Gv: lấy ví dụ về ren bị che khuất. đường chân ren.Hs: thảo luận theo nhóm và điền từ vào chỗ trống. Ren bị che khuất: ăn khớp với trong (ren lỗ). đường giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt. . ren trên hình chiếu đứng của ren trong và .Gv: gọi h/s lên bảng chỉ rõ đường đỉnh ren.Gv: nhận xét và đưa ra kết luận. Ren trong (ren lỗ): Là ren được hình các hình chiếu của ren trong H11. . chỉ vị trí có gia công ren. đường .? Khi vẽ hình chiếu thì cạnh khuất và đường bao khuất được vẽ bằng nét gì?. đậm .Gv: yêu cầu học sinh quan sát H11. mảnh.Gv: thu thập ý kiến của các nhóm. giới hạn ren.Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền ren ngoài giống nhau. đường chân ren và .Đường giới hạn ren đợc vẽ bằng nét liền . so với đáp án trên bảng và cho các nhóm nhận xét chéo kết quả của nhóm.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá cầu các nhóm thảo luận để nhận xét về liền đậm. (là ren 3.Hs: thảo luận theo nhóm và trả lời. .Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.Hs: quan sát và điền từ vào chỗ trống. .4 và xem 2. cầu h/s thảo luận để nhận xét về quy ớc vẽ ren bằng cách ghi cụm từ liền đậm và cụm + Biểu diễn quy ớc ren trên hình chiếu: từ liền mảnh vào mệnh đề cho đúng. .Gv: yêu cầu h/s quan sát H11.

. Thái độ: II. .12: BÀI TẬP THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT.. 4. 3. 2 SGK.Chuẩn bị phiếu học tập như bảng 9. MỤC TIÊU: 1.1 để đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren. Kiến thức: Đọc được bản vẽ vòng đai có hình cắt và bản vẽ côn có ren.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá nhớ trong SGK và ghi vào vở.Đọc mục có thể em chưa biết để tìm hiểu thêm về quy ước vẽ hình cắt của ren. .. 2.Gv: hệ thống nội dung chính và khắc sâu nội dung đó cho h/s. . ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN I.GV yêu cầu hs đọc các câu hỏi 1-3/sgk/37 và trả lời câu hỏi đó. Kỹ năng: 3. CHUẨN BỊ: 27 Hình thành kỹ năng đọc bản vẽ.Làm bài tập 1. NHẬN XÉT. RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 10.. Hướng dẫn học ở nhà: . Có ý thức làm việc theo quy trình công nghệ. BỔ SUNG. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 6 – TIẾT 12 …………… ………………. Củng cố: .

III. cần nắm vững cách đọc bản vẽ chi tiết (ở Ví dụ bài 9). vật mẫu côn có ren 2. giấy A4.Gv: giới thiệu trước khi làm bài tập thực hành này. * Hoạt động 2: Giới thiệu tổ chức thực hành Đọc bản vẽ đơn giản có hình cắt .1:2 .SGK.Hs : đọc bài.1 ở bài 9.Hs: Đọc bản vẽ vòng đai theo trình tự như ví dụ bài 9 . Học sinh: Đọc trước nội dung bài 10 và bài 12. .Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai (Hình 10.1 SGK vào bài làm II.Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s.Theùp . .Gv: gọi một hs đọc nội dung bài . Kiểm tra bài cũ: Hãy đọc bản vẽ hình chiếu của hình hộp chữ nhật.1) và ghi thực hành các nội dung cần hiểu vào mẫu như bảng 9.Hình chieáu caét ôû hình 28 .Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s. Khung teân 2. Tổ chức thực hành Trình töï ñoïc 1. Hình bieåu dieãn Noäi dung caàn hieåu -Teân goïi caùc chi tieát -Vaät lieäu -Tæ leä -Teân goïi hình chieáu -Vò trí hình caét Baûn veõ voøng ñai -Voøng ñai . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Giới thiệu nội dung bài thực hành . Chuẩn bị dụng cụ: Thước. Giáo viên: SGK. compa. . cả lớp chú ý theo dỏi .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 1. . eke.Hs: thực hiện trên giấy A4. hình lăng trụ đều và hình chóp đều ? Làm bài tập trang 19 . Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung I.Hình chieáu baèng .Kẻ bảng mẫu 9. .Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành. 2.

+ Đọc kích thước.Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s. 5. . Kích thöôùc 4. .Chieàu daøy 10 .Khoaûng caùch giöõa 2 loã 110 . + Đọc hình biểu diễn.Coâng duïng cuûa chi tieát .Maï keûm .Laøm tuø caïn .Ñöôøng kính loã φ 12 . .Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành.Kích thöôùc chung cuûa chi tieát .Kích thöôùc caùc phaân chi tieát . .Laøm saïch . Nội dung và tiến trình thực hành Các bước tiến hành .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá chieáu ñöùng .R39 . 3.50. cả lớp chú ý theo dỏi . + Tổng hợp.Hs : đọc bài.Phaàn daøi chi tieát laø nöõa oáng hình truï .Hs: làm bài thực hành theo sự hướng dẫn của giáo viên. Yeâu caàu kó thuaät *Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung và tiến trình thực hành Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren . 29 . + Đọc phần yêu cầu kỹ thuật.Hs: thực hiện trên giấy A4.Ñöôøng kính trong φ 50 . Toång hôïp III.Xöû lí beà maët .Moâ taû hình daïng vaø caáu taïo cuûa chi tieát .Gồm 5 bước + Đọc khung tên.Gv: gọi một hs đọc nội dung bài thực hành . hai beân hình hoäp chöõ nhaät coù loã troøn .140.Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s.Duøng ñeå geùp noái laïi caùc chi tieát coù daïng hình truï và ghi phần trả lời vào bảng.

Coù ren .Kích thöôùc M8x1 ren heä meùt ñöôøng kính d=8.Moâ taû hình daïng vaø caáu taïo cuûa chi tieát .Thu bài về nhà chấm. tiết học sau trả bài.Duøng ñeå laép vôùi truïc xe coïc laùi xe ñaïp 3. . Khung teân 2.. daày 10 .. 4.Đọc và xem trước bài 13. Kích thöôùc 4. BỔ SUNG. RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 7 – TIẾT 13 …………… ……………….Xöû lí beà maët .Kích thöôùc cacù phaàn cuûa chi tieát .Ôû hình chieáu ñöùng .Kích thöôùc chung cuûa chi tieát . .Ñaàu lôùn φ 18 .GV: Khuyến khích học sinh về nhà tìm các mẫu vật để đối . Hình bieåu dieãn Noäi dung caàn hieåu -Tên gọi chi tiết -Vaät lieäu -Tæ leä -Teân goïi hình chieáu -Vò trí hình caét . Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: 30 . böôùc ren p=1 .Maï keûm .Toån g hôïp 3. nhận xét đánh giá kết quả. ñaàu beù φ 14 .Nhận xét tiết làm bài thực hành. Củng cố: ..Coâng duïng cuûa chi tieát GV: Nguyễn Văn Tá Baûn veõ coân coù ren . NHẬN XÉT. Bản vẽ lắp. Hướng dẫn về nhà: .Coân coù daïng hình noùn cuït coù ren ôû giöõa .Nhieät luyeän .Yeâu caàu kó thuaät 5.Theùp .Giáo án Công Nghệ 8 Trình töï ñoïc 1.1:1 .Roäng 18 .Hình chieáu caïnh .Toâi cöùng .

CHUẨN BỊ: 1.Gv: cho học sinh quan sát vật mẫu vòng . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản I. Kỹ năng: .Nghiên cứu SGK bài 13 tranh hình bài 13. .Kích thước chung của bộ vòng đai. lắp ráp và sử dụng sản phẩm. Giáo viên: . Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ chi tiết có ren? 2. Thái độ: . tỷ lệ. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá BÀI 13: BẢN VẼ LẮP I. biết được sự quan hệ giữa các chi tiết. MỤC TIÊU: 1. 3.Bảng kê gồm số thứ tự.Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Hs: trả lời lượng.Khung tên gồm tên sản phẩm.Gv: bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào? .vật liệu… Bản vẽ lắp .Biết đọc được một số bản vẽ thông thường 2. tương đối giữa các chi tiết NTN? .Gv: cho học sinh quan sát tranh vẽ bộ vòng .Hs: trả lời. hỏi. .Gv: Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì? .Gv: bảng kê chi tiết gồm những nội dung Hình biểu diễn Kích thước Bảng kê Khung tên hiệu bản vẽ.Hs: quan sát . kích mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào? vị trí thước lắp của chi tiết.Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trong đai được tháo rời các chi tiết và lắp lại để thiết kế.Hs : quan sát . kí .Vật mẫu: Bộ vòng đai bằng chất dẻo hoặc bằng kim loại Tranh phóng 2. .Biết đọc được trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản . cơ sở thiết kế… 31 . kết cấu và vị trí các chi tiết máy của bộ vòng đai. Nội dung của bản vẽ lắp vẽ lắp .Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu và hình đai và phân tích nội dung bằng cách đặt câu cắt diễn tả hình dạng. số . tên gọi chi tiết. Bút chì màu hoặc sáp. III.Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp . Học sinh: Xem trước bài mới. Kiến thức: .Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn công nghệ II.

Gv: khung tên ghi những mục gì? ý nghĩa của từng mục? . -Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá gì? . 2. -Kích thước chung. 110 -Tô màu cho các chi tiết. -Tỷ lệ bản vẽ.1 SGK.Gv: Hướng dẫn học sinh dùng bút màu hoặc sáp màu để tô các chi tiết của bản vẽ. lắp. 78 -M10 -50. -1 : 2 -Vòng đai (2) -Đai ốc (2) -Vòng đệm (2) -Bulông (2) -Hình chiếu bằng.1 SGK.Hs: Thực hiện. Bảng kê 3. Kích thước 5. Hướng dẫn về nhà . * Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc bản vẽ lắp.Hs: Tập đọc . -Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết. . Trình tự tháo.Gv: Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp bảng 13. -140. -Hình chiếu đứng có cắt cục bộ. Bản vẽ lắp của vòng đai -Bộ vòng đai. hình cắt. . -Kích thước lắp giữa các chi tiết. Hình biểu diễn -Tên gọi hình chiếu. II. -Vị trí các chi tiết. . Phân tích chi tiết 6. Trình tự đọc 1. -Tháo chi tiết 2– 3–4–1.Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi trong SGK. 4.Tổng hợp -Công dụng của sản phẩm 3. Đọc bản vẽ lắp.Hs: trả lời. 50. -Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết. .Bảng 13. 4. Cho học sinh nêu trình tự cách đọc bản vẽ lắp. lắp chi tiết 1–4–3–2. 32 .Hs: trả lời.1 SGK) và nêu rõ yêu cầu của cách đọc bản vẽ lắp. Củng cố: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và nêu câu hỏi để học sinh trả lời. Khung tên Nội dung cần hiểu -Tên gọi sản phẩm. . . .Đọc và xem trước bài 14 SGK chuẩn bị dụng cụ vật liệu để giờ sau TH.Gv: Cho học sinh xem bản vẽ lắp bộ vòng đai (Hình 13.

.Đọc bản vẽ bộ ròng rọc theo bảng mẫu 13. Thực hành.Phương pháp: Thuyết trình. Mục tiêu: 1. GV: Nêu nội dung bài thực hành HĐ3. II.Tổng hợp 3.1 SGK. 3. .1) và trả lời câu hỏi theo mẫu b của bảng 13.Bài làm trên khổ giấy A4 .Phân tích chi tiết . III/ Các hoạt động dạy học: 1. Nội dung..1. 3.Tổ chức thực hành. thước.HS: Bút chì . trực quan.Hình biểu diễn . Bản vẽ lắp bộ ròng rọc phóng to 2.Đọc khung tên ..GV: Nghiên cứu SGK bài 14 Đọc tài liệu chương 10 bản vẽ lắp.Tìm hiểu cách trình bày bài làm ( Báo cáo thực hành ).( SGK ).1 III. .Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.1 và ghi phần trả lời vào bảng. HS: Trả lời theo bảng mẫu 13. quan sát. .Biết đọc được một số bản vẽ thông thường 2.Biết đọc được trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản . giấy vẽ khổ A4..Kẻ bảng mẫu bảng 13. Các bước tiến hành.Kích thước . GV: Kiểm tra vật liệu và dụng cụ của từng học sinh.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Đọc bảng kê.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 13 Soạn: 28 /9/2009 Dạy : 8A: /09/2009 8B: /09/2009 BÀI 14 THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ LẮP ĐƠN GIẢN I.Thái độ: Có ý thức học tập tự giác II/ Chuẩn bị của thầy – trò: 1. GV: Hướng dẫn học sinh thực hành đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc. HĐ2.Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc ( hình 14. . .GV giới thiệu mục tiêu bài học 14 trình bày nội dung và trình tự tiến hành. 2.Học sinh HĐ1.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. đàm thoại. Củng cố: 33 Nội dung I. Chuẩn bị .

.Cuối giờ giáo viên thu bài về chấm.Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Hướng dẫn học ở nhà: Xem trứơc bài Bản vẽ nhà.về sự chuẩn bị.Thái độ: 34 . 3.cách thức thực hiện. Tiết: 14 Soạn: 04 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 BÀI 15 BẢN VẼ NHÀ I/ Mục Tiêu: 1.GV: Nhận xét giờ thực hành. GV: Hướng dẫn học sinh tự đánh giá bài thực hành của mình .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . 4.Biết đọc được trình tự một bản vẽ nhà đơn giản .Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản 2.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà. .

Thực hành.1 và giải thích từng mục ghi trong bảng. . Nội dung bản vẽ nhà.Tìm hiểu cách đọc bản vẽ nhà. quan sát các vị trí của các bộ phận trong ngôi nhà. III. Kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà. Kí hiệu 1 cánh và 2 cánh mô tả cửa ở trên hình biểu diễn ntn? HS: Học sinh trả lời GV: Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố định.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. 3. . của từng phòng. GV: Treo tranh bảng 15. Phương pháp: Thuyết trình.. 2. Tìm hiểu. GV: Hướng dẫn học sinh đọc hiểu từng nội dung qua việc đặt các câu hỏi? GV: Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang qua các bộ phận nào của ngôi nhà? Mặt bằng diễn tả các bộ phận nào của ngôi nhà? GV: Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì? Kích thước của ngôi nhà. KL: ( SGK ). từng bộ phận ngôi nhà ntn? HS: Trả lời HĐ2: Tìm hiểu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà.Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản.2 SGK 35 .Học sinh HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà. Bảng 15.Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( Mặt bằng. đàm thoại. nói rõ ý nghĩa từng kí hiệu. cấu tạo ngôi nhà. .. mô tả cửa sổ trên các hình biểu diễn nào? HS: Trả lời GV: Kí hiệu cầu thang.2.Bảng 15. Nội dung I. GV: Cho học sinh quan sát hình phối cảnh nhà một tầng sau đó xem bản vẽ nhà. Các số hiệu xác định hình dạng kích thước. mặt đứng.1 ( SGK ). II. III/ Các hoạt động dạy học: 1. Thầy: Bảng kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá II/ Chuẩn bị của thầy – trò: 1. Trò: Tìm hiểu trước nội dung bài 15 SGK.1. trực quan.Tranh hình 15.Bản vẽ nhà là bản vẽ XD thường dùng.1 SGK theo trình tự bảng 15. quan sát.. 2. GV: Cùng học sinh đọc bản vẽ nhà một tầng ( Nhà trệt ) ở hình 15. mặt cắt ). Đọc bản vẽ nhà. mô tả cầu thang ở trên hình biểu diễn nào? HS: Trả lời * HĐ3.

2. có tinh thần hợp tác trong nhóm II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .Tài liệu bản vẽ nhà ở III/ Các hoạt động dạy học: 1.Trả bài tập thực hành 14 của học sinh GV: Nhận xét đánh giá kết quả và nêu các điểm cần chú ý.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình..Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà.Dụng cụ: Thước kẻ.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 3. êke. . 2. . êke. bút chì.Về nhà học bài đọc và xem trước bài 16 SGK . com pa… để giờ sau thực hành Tiết: 15 Soạn: 10 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 BÀI 16 THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ NHÀ ĐƠN GIẢN I/ Mục Tiêu: 1. .Ham thích tìm hiểu bản vẽ XD.Kiểm tra bài cũ: GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản. 4.Kiến thức: Sau khi học song học sinh nắm được cách đọc bản vẽ nhà đơn giản. giấy nháp… . tẩy.Hướng dẫn học ở nhà: . Củng cố: GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ và nêu câu hỏi để học sinh trả lời.Bài mới: 36 . com pa. 3. .Thái độ: Nghiêm túc học tập.Biết đọc được trình tự một bản vẽ nhà đơn giản .Chuẩn bị dụng cụ thước kẻ. nhận biết một số bản vẽ xây dựng thông thường.Vật liệu vẽ: Giấy vẽ khổ A4.

Bản vẽ nhà ở.Gọi 2 học sin lên bảng đọc lại bản vẽ: Nhà ở. Tường cao: 2900. nhà xí. Tên gọi. bếp. Hình chiếu đứng. . nhận xét bài thực hành.Đọc khung tên. Như chúng ta đã biết bản vẽ nhà ở bao gồm các hình biểu diễn và các số liệu cần thiết để xác định kích thức và hình dạng và kết cấu của ngôi nhà.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Hoạt động 1: Giới thiệu bài. Hoạt động 2: Nội dung thực hành. Kích thước từng bộ phận. Để đọc. Tên gọi hình chiếu. Mặt bằng. Củng cố: . Phòng sinh hoạt chung: 3000X4500 Phòng ngủ: 3000X3000 Hiên: 1500X3000. mặt cắt B. Kích thước Kích thước chung.Tổng hợp các bộ phận. Mặt cắt A-A. Hiên. Nhà ở.1 Trình tự: . hiểu được bản vẽ nhà ở. .Phân tích hình biểu diễn. . Mái cao: 2200 3 phòng ngủ + khu phụ 3 cánh cửa đi một cánh. 1:100 Công ti xây dựng số 1. GV yêu cầu học sinh đọc bản vẽ nhà ở và hoàn thành bảng theo mẫu sau: Trình tự Nội dung cần hiểu. Nơi thiết kế. Khung tên Hình biểu diễn. 3. kích thước. Mặt cắt. nhà tắm. 15.Gv đánh giá. 37 . 6000. Đọc nôị dung bản vẽ nhà ở theo bảng HS nhắc lại trình tự đọc bản vẽ nhà. . kết cấu của ngôi nhà chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay. đọc. Tỉ lệ.Đọc kích thước. 10200. xác định được hình dạng. Khu phụ: 3000X3000 Nền chính cao: 800. khu phụ. Các bộ phận Số phòng. 10 cửa sổ. 5900. GV gọi học sinh đọc nội dung của bài thực Nội dung: hành.

Các hoạt động dạy học: 1.Hướng dẫn về nhà .Chuẩn bị kiểm tra bản vẽ kỹ thuật. Thái độ: Nghiêm túc học tập. 2.Học sinh: Nghiên cứu bài tổng kết và ôn tập SGK . Tiết: 16 Soạn: 12 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 ÔN TẬP PHẦN I -VẼ KỸ THUẬT I. Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Chuẩn bị tiết ôn tập. có tinh thần hợp tác trong nhóm II. bản vẽ nhà . GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản của phần vẽ kỹ thuật bằng cách đưa ra hệ thống câu hỏi và bài tập.Chuẩn bị của thầy và trò: . bản vẽ lắp..Học sinh Nội dung HĐ1: Tìm tòi phát hiện kiến thức mới: I/ Lý thuyết..Học bài và ôn tập kiến thức toàn chương. đàm thoại.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 4. . . GV: Cho học sinh nghiên cứu và gợi ý cho học sinh trả lời câu hỏi và làm bài tập Câu hỏi: Câu 1: Vì sao phải học vẽ kỹ thuật? Câu 2: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ 38 . Bản vẽ kỹ thuật.Hiểu được cách đọc bản vẽ chi tiết.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức cơ bản về bản vẽ các khối hình học.. 3.Thầy: . III. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2.Phương pháp: Thuyết trình .

5 của các mặt Hình 2.8. 3 x Hình 3 các hình chiếu của vật thể ( 54 ) sgk. bản Hình chiếu bằng vẽ nhà trong SGK. tỏ rõ sự tương quan giữa các khối với hình H/c vật thể chiếu của chúng ( Hình 4 ( 55 ) ). A B C 1 D 4 5 2 3 Bài 2: Cho các hình chiếu đứng 1. Bản vẽ các hình chiếu ( 53.C ( h. 4 x Bài 3: Đọc bản vẽ các hình chiếu ( h 4a và h 5 4b) sau đó đánh dấu ( x ) vào bảng 3 và 4 để Bảng 2.C.4.3.3 hình Bảng 1 chiếu bằng 4.2.6 hình chiếu cạch 7.B. Hình chiếu đứng Bài 4. Củng cố: C x D x A 3 4 8 B 1 6 8 C 2 5 7 39 . SGK).B. Hình chiếu cạnh 3.2. Bài tập: II/Bài tập Bài 1: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của nó ( h.D của vật thể với các hình chiếu 1.2) Hãy đánh dấu ( x ) vào bảng 1 để tỏ rõ sự tương quan giữa các mặt A.5.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá kỹ thuật dùng để làm gì? Câu3: Thế nào là phép chiếu vuông góc? Phép chiếu này dùng để làm gì? Câu4: Các khối hình học trường gặp là những khối nào? Câu5: Hãy nêu đặc điểm hình chiếu của các khối đa diện? Câu6: Khối tròn xoay thường được biểu diễn bằng các hình chiếu nào? Câu7: Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì? Câu8: Kể một số loại ren thường dùng và công dụng của chúng.Đọc lại bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp.9 và các A B vật thể A. Câu 9: Ren được vẽ theo quy ước như thế nào? Câu10: Em hãy kể tên một số bản vẽ thường dùng và công dụng của chúng? HĐ2.3) hãy điền số thích hợp 1 vào bảng 2 để tỏ rõ sự tương quan giữa các 2 x hình chiếu trong vật thể.

5 4 2 2 3. c đều sai 40 . Phần thấy của vật đối với mp bản vẽ d.Hình cắt .Bản vẽ các khối tròn . điều chỉnh phương pháp dạy và truyền thụ kiến thức cho phù hợp.Qua đó giáo viên đánh giá. Hình chiêú của vật thể là: a. 4.5 8 4. Hướng dẫn về nhà: .5 1 0.II I. . Mục tiêu: * Kiến thức: Kiểm tra đánh giá chất lượng học sinh trong quá trình học . tham khảo thêm một số bài tập SGK.5 1 0. b.5 1 1 1.5 1.Bản vẽ các khối đa diện .5 Vận dụng KQ TL 1 3 Tổng số 2 2 2 3. * Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. Phần thấy của vật đối với mp hình chiếu b. Phần thấy của vật đối với người quan sát c.Về nhà học bài và ôn lại một số kiến thức cơ bản chuẩn bị vật liệu. dụng cụ để giờ sau kiểm tra 45/ Tiết: 17 Soạn: 15 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 KIỂM TRA 45' CHƯƠNG I . Trò: Ôn tập kiến thức chương I.5 2 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV: Cho học sinh trả lời hệ thống câu hỏi và bài tập đã giao. Mức độ Chủ đề . Trắc nghiệm khách quan: 5 điểm: Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng (ý 1.5 1 2 2 Nhận biết KQ TL Thông hiểu KQ TL 1 1.Khái niệm bản vẽ kỹ thuật. Tổng số 1 0. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Thầy: Đề kiểm kiểm.Bản vẽ nhà.II III/Thiết kế ma trận hai chiều. Cả a.5 1 0.5 1 0.Hình chiếu.4) 1.5 10 A.

Các hình tam giác b.1.1 Vật thể Hình chiếu đứng Hình chiếu bằng Hình chiếu cạnh A B C D B/ Phần tự luận: (5 điểm) 41 . B A C 1 2 3 D 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Bảng 1. Bản vẽ xây dựng c. Bản vẽ cơ khí b. bằng.D. Các hình chữ nhật 3. Em hãy tìm các hình chiếu đứng. Hình chóp đều có mặt đáy là: a. Hình vuông c. Các hình vuông c. Bản vẽ lắp Bài 2: Cho vật thể A.B. Hình tròn 4. Hình chữ nhật b. Các hình đa giác phẳng d. Bản vẽ chi tiết d. Hình tam giác d . Bản vẽ nhà là loại: a.C. cạnh của mỗi vật thể và điền số thứ tự hình chiếu vào bảng 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2. Khối đa diện được bao bởi: a.

mặt đứng.GV: Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra .Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( mặt bằng.5điểm B 1 10 3 3 B 4 B C 6 8 11 D 9 12 7 Câu 2: (3.Mỗi ý đúng được 0.5điểm): Hãy quan sát và vẽ các hình chiếu của vật thể sau: Câu2: (3.5 điểm Câu 1 2 Đáp án A C Bài 2: (3 điểm).Về nhà đọc vè xem trước bài 17 SGK vai trò của cơ khí trong sản xuất và trong đời sống.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Câu 1 (1. CƠ KHÍ Soạn: 20 /10/2009 CHƯƠNG III.5 điểm) b) Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn nào? Trình tự đọc bản vẽ nhà như thế nào? (2điểm) Đáp án.Mỗi ý đúng được 0.Biểu điểm A/ Trắc nghiệm: (5điểm) Bài 1: (2điểm) .25đ Vật thể A Hình chiếu đứng 5 Hình chiếu bằng 2 Hình chiếu cạnh 4 B/ Phần tự luận (5điểm) Câu 1: (1.Vẽ đúng mỗi hình chiểu được 0. Hướng dẫn về nhà. các bộ phận. GIA CÔNG CƠ KHÍ Dạy : 8A: /10/2009 Bài 17. . *. a) Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? (1. Tiết: 18 PHẦN 2 .5 điểm) . Kích thước.5 điểm).Thu bài về nhà chấm *. kích thước và kết cấu của ngôi nhà. Hình biểu diễn. Củng cố: . .5đ) a) Bản vẽ kỹ thuật (bản vẽ) trình bày các thông tin kỹ thuật dưới dạng các hình vẽ và các ký hiệu theo quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỷ lệ. VAI TRÒ CỦA CƠ KHÍ TRONG 8B: /10/2009 SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG 42 .Trình tự đọc: Khung tên . mặt cắt…) và các số liệu xác định hình dạng. b) .

Để tồn tại và phát triển.2 và cho học sinh quan sát. III/ Các hoạt động dạy học: 1.Giáo viên : Tranh H 17. Vai trò của cơ khí.c SGK mô tả người ta đang làm gì? HS: Nghiên cứu trả lời GV: Sự khác nhau giữa cách nâng một vật nặng trên hình 17.b. KL: Cơ khí tạo ra các máy móc và các phương tiện thay lao động thủ công thành lao động bằng máy và tạo ra năng xuất cao.b. GV: Giới thiệu bài học . Sản phẩm cơ khí quanh ta.Treo tranh hình 17. GV: Cho học sinh quan sát hình 17.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2.1.1 SGK như thế nào? HS: Nghiên cứu trả lời GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận.Thái độ: Yêu thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . con người phải lao động tạo ra của cải vật chất… HĐ2.2 43 Nội dung .Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí 2. .Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Tìm hiểu các sản phẩm cơ khí II. trong sản xuất và đời sống. trực quan. HĐ3.c) SGK.Cơ khí giúp cho con người trở nên nhẹ nhàng và thú vị hơn. đọc nội dung hình 17. quan sát. Bảng phụ Hình 17.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình 3.2 .Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu được vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống.1 . vấn đáp.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá I/ Mục Tiêu: 1.1 ( SGK) ( a. .Học sinh: Chuẩn bị nội dung bài học .Học sinh * HĐ1: Tìm tòi phát hiện kiến thức mới. Các hình 17..Tìm hiểu vai trò của cơ khí I. đàm thoại.1 a. quanh ta GV: Treo bảng phụ h 17.Phương pháp: Thuyết trình ..

cắt gọt. . phi kim ) Gia công cơ khí ( Đúc.Tìm hiểu quá trình gia công III. khoanTán đinh  nhiệt luyện.Cơ khí có vai trò quan trọng trong việc sản xuất ra thiết bị. Phôi 2 má Thép kìm kìm chiếc kìm chiếc kìm hoàn chỉnh HS: Trả lời. Hướng dẫn về nhà: . dập Dũa. HĐ4.Kể tên một số sản phẩm cơ khí? . .Đọc và xem trước bài vật liệu cơ khí Chuẩn bị một số thanh kim loại đen và kim loại màu. rèn.Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài. Nhiệt luyện).. . 3. GV: Quá trình hình thành một sản phẩm cơ khí gồm những công đoạn chính nào? HS: Trả lời. máy và công cụ cho mọi ngành trong nền KTQD... thành như thế nào. ..Cơ khí có vai trò quan trọng như thế nào trong SX và đời sống? .Em hãy kể tên các sản phẩm cơ khí có trên sơ đồ? HS: Trả lời.. Sản phẩm cơ khí được hình sản phẩm cơ khí.Sản phẩm cơ khí được hình thành như thế nào? 4. hàn. . Củng cố: . HS: Trả lời GV: Ngoài ra em còn biết thêm những sản phẩm nào khác… .  Chi tiết  Lắp ráp sản phẩm cơ khí.Rèn. .Trả lời câu hỏi cuối bài.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá SGK rồi đặt câu hỏi. HS: Trả lời.. 44 . GV: Với mỗi nhóm sản phẩm trên hãy tìm một số sản phẩm cụ thể mà em biết. GV: Dựa trên sơ đồ SGK hãy điền vào chỗ trống ( … ) những cụm từ thích hợp. GV: Em hãy tìm các dạng gia công cơ khí nữa mà em biết. tạo điều kiện để các ngành khác phát triển tốt hơn.Vật liệu cơ khí ( Kim loại.GV: Yêu cầu một vài học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.

VẬT LIỆU CƠ KHÍ Soạn: 29 /10/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: 1.Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí.GV chuẩn bị Mẫu vật. vật liệu cơ khí. 45 .Học sinh đọc và xem trước bài học.. kéo… .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 19 Bài 18. tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. kim loại đen. dao. 3. chuẩn bị một số vật dụng cơ khí thường dùng trong gia đình như: Kìm. kìm. quan sát. dao.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết phân biệt được các vật liệu cơ khí phổ biến . 2.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. đàm thoại. trực quan.. kim loại màu. kéo… . vấn đáp. quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí.Phương pháp: Thuyết trình .Thái độ: Ham thích tìm hiểu môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .

Học sinh Nội dung HĐ1. Tỷ lệ GV: Giới thiệu thành phần. Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ I. ( SGK ) GV: Em hãy so sánh tính rèn của thép 4.Tính chất cơ học.1 thì gọi là thép và > 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá III/ Các hoạt động dạy học: 1.Gang được phân làm 3 loại: Gang xám. than đá… Chất dẻo được chia làm hai loại: (Chất dẻo nhiệt và chất dẻo rắn) Em hãy cho biết những dụng cụ trong SGK-62 bảng được làm bằng những chất dẻo gì? Bảng (SGK) GV: Em hãy kể tên các sản phẩm cách điện bằng cao su. Là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ. thép. Nhôm và hợp kim bảng được làm bằng vật liệu gì? Bảng (SGK/61) HS: Trả lời 2. biến. Em hãy cho biết những sản phẩm trong Gồm : Đồng. 1. HS: Trả lời ( SGK ) GV: Em hãy lấy ví dụ về tính chất hoá học 3. vật liệu cơ khí: 1. Chất dẻo. Cao su. GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ hình .Tính chất công nghệ. Các vật liệu cơ khí phổ biến. HĐ2. SGK/ 61 a. GV: Em hãy lấy VD về tính chất cơ học ( SGK) HS: Lấy VD. 46 . dầu mỏ. GV: Cho học sinh kể tên những loại vật gang trắng và gang dẻo.14% là gang.14% 18. như: Gang. đồng nhôm? 2.Tính chất hoá học.Tìm hiểu tính chất cơ bản của II.Kiểm tra bài cũ: Cơ khí có vai trò quan trọng như thế nào trong sản xuất và trong đời sống? Sản phẩm cơ khí được hình thành ntn? 2. Kim loại màu. b.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Vật liệu bằng kim loại. cao phân tử. HS: Lấy VD giáo viên nhận xét.Tính chất vật lý. dẫn nhiệt của thép. GV: Em có nhận xét gì về tính dẫn điện. mỏ dầu . hợp kim đồng… . Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.Kim loại đen. tính chất và các bon càng cao thì vật liệu càng cứng công dụng của vài loại vật liệu phổ biến và giòn. a.Nếu tỷ lệ cácbon trong vật liệu ≤2.Vật liệu phi kim. liệu làm ra các sản phẩm thông dụng b.

Bài mới: Hoạt động của giáo viên. 4. cưa. Tiết: 20 Soạn: 30 /10/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 20 .HS: vật liệu thực hành . hãy chỉ ra những chi tiết ( hay bộ phận ) của xe đạp được làm từ thép.Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi SGK .Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí. . đục.Đọc và xem trước bài 19 SGK chuẩn bị vật liệu nhựa. . DỤNG CỤ CƠ KHÍ I/ Mục Tiêu: 1.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được hình dạng. chất dẻo. đàm thoại. .Em hãy quan sát chiếc xe đạp. các vật liệu khác.Hiểu được ứng dụng của phương pháp cưa và đục kim loại. dũa. thước cặp. 20.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 3.. kim loại để giờ sau thực hành. một đoạn phôi liệu bằng thép. êtô bàn.Giáo viên: bộ tranh hình 20.Thái độ: Ham thích tìm hiểu các dụng cụ cơ khí trong môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . 3.Biết các thao tác đơn giản cưa và đục kim loại 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và tình rèn của nhôm? ( SGK ) HS: Trả lời 3.Học sinh Nội dung 47 . an toàn lao động trong quá trình gia công.Biết được cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến. cao su. . III/ Các hoạt động dạy học: 1. trực quan. quan sát..Phương pháp: Thuyết trình . vấn đáp.5 Dụng cụ thước lá. Củng cố: GV: Sử dụng một số câu hỏi tổng hợp sau: .4. Hướng dẫn về nhà: .

2 và mô tả hình dạng.Đọc và xem trước bài 22 SGK. 3. Củng cố: GV: Gọi 1 – 2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK. Dụng cụ tháo. HS: Trả lời HĐ2.Dùng để đo đường kính trong.Thước lá.Chế tạo bằng thép ( inox ) không gỉ có độ chính xác cao ( 0. GV: Đặt câu hỏi tổng kết. Dụng cụ đo và kiểm tra. Dày 0.( SGK ).1 đến 0. nêu tên gọi và công dụng của các dụng cụ trên hình? HS: Trả lời GV: Cho học sinh quan sát hình 20. . Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và II.SGK.5. Dụng cụ gia công. b.5mm. . III. -> hãy nêu cách sử dụng thước đo góc c.Tìm hiểu các dụng cụ gia công. đường kính ngoài và chiều sâu của lỗ với kích thước không lớn lắm. . Thước đo góc. . Hướng dẫn về nhà: . a.( SGK ) Em hãy nêu công dụng và cách sử dụng các dụng cụ trên. Em . ít co giãn và không gỉ.Trong thực tế em đã thấy người ta cưa và đục kim loại ở đâu? trong trường hợp nào? . 48 .Để sản phẩm cưa và đục đạt yêu cầu kỹ thuật cần chú ý những điểm gì? 4. HS: Trả lời HĐ3.1 Em hãy mô tả hình dạng.05 mm ). . 1. hãy nêu công dụng của từng dụng cụ gia công.Được chế tạo bằng thép. lắp và kẹp chặt.Thước cặp.Thước đo chiều dài. vạn năng. .4.9 đến 1. kẹp chặt.Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm tra. rộng 10 đến 25 mm dài 150 đến 1000mm.Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HĐ1. GV: Cho học sinh quan sát hình 20. GV: Cho học sinh quan sát hình 20. GV: Cho học sinh quan sát hình 20. nêu tên gọi và công dụng của các dụng cụ trên hình? HS: Trả lời I.

Kỹ thuật cưa.> 20. .01 bộ Dụng cụ thước lá.Học sinh HĐ1. . 2. .Biết được cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến. .Thái độ: Ham thích tìm hiểu môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí.Bài mới: Hoạt động của giáo viên .Khái niệm. ĐỤC VÀ DŨA KIM LOẠI I/ Mục Tiêu: 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 21 Soạn: 05 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 21+22 . thước cặp. Cắt kim loại bằng cưa tay. 49 . 1.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được hình dạng. 3. . cưa.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2.HS: trả lời GV: Nêu các bước chuẩn bị cưa. III/ Các hoạt động dạy học: 1.Hiểu được ứng dụng của phương pháp cưa và đục kim loại. đục.1 và em có nhận xét gì về lưỡi cưa gỗ và lưỡi cưa kim loại? Giải thích sự khác nhau giữa hai lưỡi cưa. CƯA.1. dũa.6 .( SGK ).Biết các thao tác đơn giản cưa và đục kim loại 2. GV: Cho học sinh quan sát hình 21. một đoạn phôi liệu bằng thép. êtô bàn.GV bộ tranh hình 20.Tìm hiểu kỹ thuật cắt kim loại bằng cưa tay.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. Nội dung I. an toàn lao động trong quá trình gia công.

HĐ2.An toàn khi đục.4. II. không dùng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ. GV: Cho học sinh quan sát và tìm hiểu cấu tạo.Tìm hiểu dũa kim loại. phôi liệu phải được kẹp chặt. Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt .3 1. Dũa. GV Phân tích các ý trong SGK về an 3. nhân .Phải có lưới chắn phoi ở phía đối diện với người đục. HS: Trả lời. Tư thế đục. đánh búa đúng đầu đục. nứt. . thao tác chậm để học sinh quan sát ). Cách đánh búa. em hãy cho biết đục được làm bằng chất .Kẹp vật cưa phải đủ chặt. ( SGK ). Tư thế đứng và thao tác cưa.An toàn khi cưa. đục như hình 21. .2 em hãy mô tả tư thế và thao tác cưa GV: Để an toàn khi cưa.Khái niệm. . GV: Em hãy mô tả cách cầm đục và búa a.( SGK ) liệu gì? HS: Trả lời 2. cách cầm cưa.( SGK ).Kỹ thuật đục. HĐ3. công dụng của từng loại… III.Kỹ thuật dũa. chắc chắn. .Cách cầm đục và búa.Cầm đục.Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa nhẹ hơn và đỡ vật để vật không dơi vào chân. .Không dùng đục bị mẻ. . GV: Cho học sinh quan sát hình 21.Không dùng búa có cán bị vỡ.5 và 21.( SGK ) HS: Trả lời GV: Thao tác đánh búa và phương pháp c. 3.6 để học sinh quan sát HS: lên thao tác.Lưỡi cưa căng vừa phải.Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi mạnh vào cưa vì mạt cưa dễ bắn vào mắt. b. . a. GV: Cho học sinh quan sát hình 21. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HS: GV: Biểu diễn tư thế đứng và thao tác cưa? ( Chú ý tư thế đứng. hình 21. Chuẩn bị. 1. 50 .Tìm hiểu cách đục kim loại. toàn để học sinh ghi nhớ. búa. chuẩn bị. phải thực hiện các quy định nào? HS: Trả lời a.5 em hãy mô tả tư thế đục của người công b. Đục kim loại. HS: quan sát hình 21.

.Máy khoan.Mũi khoan. Củng cố: .Hệ thống điều khiển ( Tay quay.2 SGK. .2 (SGK) rồi nêu cách cầm và thao tác dũa như thế nào? HS: Trả lời.Kẹp vật khoan lên êtô trên bàn khoan. 4.Thông thường có những loại máy khoan nào? HS: Trả lời.3 và vật thật.Bộ phận truyền động ( dây đai) . GV: Hướng dẫn học sinh chọn êtô và tư thế đứng. .( SGK ).Phần hướng dẫn bệ máy. GV: Giới thiệu mũi khoan Bằng hình vẽ 22. . HĐ4. xác định tâm lỗ trên vật cần khoan. ( SGK ) GV: Khi khoan cần sử dụng những biện pháp an toàn nào? HS: Trả lời.Lắp mũi khoan vào bầu khoan. các nút bấm đóng mở động cơ điện ). .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Công dụng của dũa dùng để làm gì? HS: Trả lời.Kỹ thuật khoan.An toàn khi dũa.Động cơ điện . IV. . Khoan 1.Hình 22.Không được dùng dũa không có cán hoặc cán vỡ. mũi khoan được dùng chủ yếu là mũi khoan đuôi gà. . GV: Thao tác mẫu học sinh quan sát và làm theo. . Cho một vài học sinh đọc phần ghi nhớ -> Cho học sinh diễn lại cách cầm dũa.5 rồi nêu câu hỏi kỹ thuật khoan gồm những gì? HS: Trả lời . . GV: Em hãy nêu những biện pháp an toàn khi dũa HS: Trả lời. Thao tác cầm dũa. . 2.Chọn mũi khoan có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan. tránh phoi bắn vào mắt.Bàn nguội phải chắc chắn. HS: quan sát hình 22. 2. vật dũa phải được kẹp chặt. . bấm công tắc điện. thao tác dũa và nhắc lại trình tự khi khoan 51 .Chọn êtô.Tìm hiểu khoan kim loại.An toàn khi khoan. 3. + Cấu tạo .Lấy dấu. 4.Không Thổi phoi. .GV: Tổng kết lại phần ghi nhớ SGK . . GV: Cấu tạo của từng máy khoan ra sao? HS: quan sát hình 22.Kẹp vật dũa chặt vừa phải sao cho mặt phẳng cần dũa cách êtô 10-20mm b.Quay tay quay cho mũi khoan đi xuống. Phần cắt có hai lưỡi chính và một lưỡi cắt ngang.

kim loại hoặc nhựa cứng ).Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. hành. thước lá.Tìm hiểu nội dung thực I.1 và nhận biết các bộ . 3.H. . GV: Thao tác đo ( đường kính trong 52 . thước kẹp. 1 khối hình trụ tròn giữa có lỗ (bằng KL hoặc nhựa cứng ).Đọc và xem trước bài 23 SGK chuẩn bị vật liệu và dụng cụ để giờ sau thực hành. tranh hình 23.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 2. mỏ. Hướng dẫn về nhà: .Sử dụng được thước. THỰC HÀNH ĐO KÍCH THƯỚC BẰNG THƯỚC LÁ. THƯỚC CẶP I/ Mục Tiêu: 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá kim loại GV: Gợi ý trả lời câu hỏi SGK. sinh Nội dung HĐ1.Hiểu được ứng dụng của phương pháp đo và vạch dấu . Tiết: 22 Soạn: 6 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 23 . III/ Các hoạt động dạy học: 1.Tìm hiểu thước kẹp và thước lá.Dụng cụ đo gồm. mũi vạch.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết sử dụng dụng cụ đo để đo kích thước . HS: quan sát GV: Hướng dẫn học sinh điều chỉnh vít hãm để di chuyển các mỏ động. GV: Cho học sinh quan sát mẫu và a. .Thực hành đo kích thước bằng thước lá và thước kẹp. một khối trụ tròn giữa có lỗ ( bằng gỗ. vít hãm. . khung động.Nội dung và trình tự thực hành.GV: Chuẩn bị một khối hình hộp.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK. thang chia độ). Thước lá. kẻ vuông và êke.Kiểm tra vị trí “ 0 ” của thước. thước cặp. cẩn thận trong thực hiện II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . 1hình hộp.Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết. 1. .Biết các thao tác đơn giản đo và vach dấu.Thái độ: Làm việc khoa học. 2. 5.SGK phận chính của thước ( Cán. chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng . an toàn lao động trong quá trình thực hành.

hành. hình 24.1. vệ sinh an toàn lao động.Dụng cụ vạch dấu gồm: Bàn vạch . việc. bố trí Kích Khối hộp Khối trụ tròn giữa có lỗ vật liệu dụng cụ.Tiến trình thực hành.Hướng dẫn học ở nhà: . Tiết: 23 Soạn: 14 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Chương IV .Vạch dấu xác định danh giới giữa chi tiết dấu.2. trục xe đạp. lá Thước Nhóm 3. GV: Lấy dấu bao gồm những quy trình nào? -> HS trả lời GV: Chia làm 4 nhóm dụng cụ. tranh vẽ hình 24. cần gia công với phần lượng dư.CHI TIẾT MÁY VÀ LẮP GHÉP Bài 24: KHÁI NIỆM VỀ CHI TIẾT MÁY VÀ LẮP GHÉP 53 . . cách đọc trị số đo. HĐ2.3 và vật mẫu sau đó giới thiệu cấu tạo và cách sử dụng từng loại dụng cụ. hình 24. Củng cố: GV: Nhận xét giờ thực hành về sự chuẩn bị vật liệu dụng cụ. .4 vạch dấu theo sự hướng cặp dẫn của giáo viên. chuẩn bị chỗ làm việc.2 Đo kích thước khối hình (mm) (mm) (mm) hộp Thước ( Ghi kết quả vào bảng báo cáo). GV: Hướng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm của mình theo mục tiêu bài học 5. Dụng Rộng Dài Cao D D Chiều cụ đo mm mm mm ngoài trong sâu Nhóm 1.Chuẩn bị.Tổ chức cho học sinh thực 2. vòng bi. HS: quan sát tranh hình 23.Đọc và xem trước bài 24 ( SGK). Và Quán triệt về vệ sinh an toàn lao động.3. Giữa giờ các nhóm đổi công việc cho nhau. mẫu vật theo nội thước dung từng nhóm. GV: Cho các nhóm về vị trí làm * Ghi kích thước. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và đường kính ngoài ). mũi vạch và mũi chấm dấu. b.Về nhà thực hành theo các bước đã được hướng dẫn. quy trình thực hành của học sinh. HS: lên đo thử -> cả lớp quan sát. thiết bị. Tìm hiểu vạch dấu trên mặt phẳng. 4. GV: Hướng dẫn phần lý thuyết.

Đai ốc vòng đệm.Côn:. yêu thích bộ môn. Hỏi: Cụm trục trước xe đạp được cấu tạo từ mấy phần tử? là các phần tử nào? công dụng của mỗi phần tử.Kiến thức: Hiểu được khái niệm và phân loại chi tiết máy Biết được các kiểu lắp ghép của chi tiết máy 2. các chi tiết máy phải được lắp ghép với nhau như thế nào? *Hoạt động 3: Tìm hiểu chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào? GV: treo tranh vẽ Hình 24.. bánh răng.. . .Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện 1 nhiệm vụ nhất định tong máy .Đặc điểm chung:. III/ Các hoạt động dạy học: 1. khung xe đạp... Nội dung I/ Khái niệm về chi tiết máy: 1) Chi tiết máy là gì? . 2) Phân loại chi tiết máy: a) Bu lông. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Tranh vẽ ròng rọc. ham thích tìm hiểu kỹ thuật. .. 3.Bài mới: Hoạt động của giáo viên...Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân biệt được các chi tiết máy.? GV: Hãy nêu khái niệm về chi tiết máy? *Hoạt động2: Phân loại chi tiết máy: GV: Các chi tiết máy được sử dụng như thế nào? HS: Đọc thông tin SGK và trả lời GV: Kết luận. . Dựa vào công dụng để phân loại chi tiết máy . kim máy khâu.....Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết máy là gì: GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK và quan sát hình vẽ 24. GV: Hỏi . Muốn tạo thành 1 máy hoàn chỉnh.. các chi tiết máy..Dấu hiệu để nhận biết chii tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời hơn được nữa. được sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau các chi tiết có công dụng chung b) Trục khuỷu. Dùng trong một loại máy nhất định → chi tiết có công dụng riêng II/ Chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào: Các chi tiết thường được ghép với nhau theo 2 kiểu: 54 .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá I/ Mục Tiêu: 1.rèn kỹ năng quan sát. lò xo..1.Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm..Trục:.2 yêu cầu HS quan sát .đai ốc.Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo và cách đo của thước cặp? 2.Đai ốc hãm côn:..? Các phần tử có đặc điểm gì? HS: Trả lời .

1 hoàn thành câu sau: Mối ghép bu lông gồm:…….Ghép động: mấy phần tử ? nhiệm vụ của từng phần tử? GV: kết luận 3.26.Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở . ham thích tìm hiểu kỹ thuật và làm việc theo quy trình. 3.Học thuộc phần ghi nhớ . Qua hình 26.1 sgk và quan sát các vật thật ? có mấy loại mối ghép bằng ren chính.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. .Kiểm tra bài cũ: Thế nào là mối ghép cố định? Chúng gồm mấy loại? 2..Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HS quan sát và trả lời câu hỏi trong SGK . Mối ghép vít cấy gồm:……. chi tiết ghép. Nội dung 1. yêu thích bộ môn. vòng đệm. 4.Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.Kỹ năng: Sử dụng được các mối ghép tháo được trong thực tiễn. vòng đệm . 55 .HS: đọc phần ghi nhớ SGK.Kiến thức: Hiểu được cấu tạo . đặc điểm và ứng dụng của 1 số mối ghép tháo được thường gặp.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu mối ghép bằng ren: GV: yêu cầu hs quan sát H.Mối ghép bẳng ren: a) Cấu tạo mối ghép: . chốt III/ Các hoạt động dạy học: 1. Củng cố: .Ghép cố định GV: Chiếc ròng rọc được cấu tạo bởi . Em hãy nêu cấu tạo của mỗi mối ghép đó.Hướng dẫn học ở nhà: . Phân biệt 1 số mối ghép tháo được trong lắp ghép chi tiết. → có thể tháo dời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn trước khi ghép. bu lông. Tiết: 24 Soạn: 14 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 26: MỐI GHÉP THÁO ĐƯỢC I/ Mục Tiêu: 1.Mối ghép bu lông gồm: Đai ốc.Xem trước bài 26. chi tiết ghép và đinh vít. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị trước 1số đồ vật có mối ghép bằng ren.Mối ghép vít cấy: Đai ốc. 2.Nêu các chi tiết mà em biết co trong xe đạp. chúng được ghép với nhau ntn? .

rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình. b) Đặc điểm và ứng dụng: SGK/90 2. Yêu cầu hs quan sát H26. . chốt trục….Cần chú ý gì khi tháo lắp mối ghép ren.Mối ghép bằng then: Trục .GV: yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ.Kiến thức: Hiểu được khái niệm mối ghép động. ống tiêm (không có kim) III/ Các hoạt động dạy học: 1.Cấu tạo đơn giản. Ba mối ghép ren trên có điểm gì giống và khác nhau? HS trả lời. bánh đai… .2 sgk ? Mối ghép bằng then và chốt gồm những chi tiết nào? Nêu hình dáng của then và chốt? Hoàn thành các câu hỏi trong SGK GV: Giới thiệu về sự khác biệt giữa cách lắp then và chốt…. dễ tháo lắp và thay thế . . *Hoạt động2: Tìm hiểu mối ghép bằng then và chốt. Mối ghép bằng then và chốt. rèn luyện kỹ năng quan sát phân tích. Củng cố: .Khả năng chịu lực kém Ghi nhớ: 3. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị: GV: 01chiếc ghế xếp.Hướng dẫn học ở nhà: .Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.Kiểm tra bài cũ: Nêu sự giống và khác nhau của 3 mối ghép bằng ren? 56 . đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép động thường gặp khớp tịnh tiến.Đọc trước bài 27. 2. Biết được cấu tạo. Tiết: 25 Bài 27: MỐI Soạn: 21 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 GHÉP ĐỘNG I/ Mục Tiêu: 1.Mối ghép chốt: Đui xe. đặc điểm và ứng dụng của các mối ghép trên? 1HS đứng tại chỗ cho biết :Hãy kể tên các đồ vật có mối ghép bằng ren mà em biết? HS khác bổ xung. 3. trục giữa. a) Cấu tạo mối ghép: . b) Đặc điểm và ứng dụng: .Nêu công dụng của các mối ghép tháo được. 4.Kỹ năng: Sử dụng các các khớp động.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Mối ghép đinh vít gồm:……. khớp quay.Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở .

HS: trả lời GV kết luận và đưa ra cho hs 1 số khớp động để quan sát.Mối ghép phít tông và xilanh có mặt tiết xúc là mặt trụ tròn với ống tròn .C.3 và các mô hình đã chuẩn bị ? Bề mặt tiếp xúc của các khớp tịnh tiến nói chung có hình dạng như thế nào? HS: có thể trả lời .1 sgk.D có sự chuyển động tương đối với nhau. HS tự điền vào vở các câu chưa hoàn chỉnh theo yêu cầu SGK GV: cho các khớp động chuyển động từ từ .Lực ma sát lớn → sử dụng vật liệu chịu mài mòn. mở ghế ra các chi tiết A. ? Hình dáng của chúng như thế nào. khớp quay. Cấu tạo: .Công dụng: Ghép các chi tiết thành cơ cấu.Thế nào là mối ghép động: . .Mối ghép sống trượt có mặt tiếp xúc là do mặt sống trượt và rãnh trượt tạo thành GV: kết luận.Phân loại gồm khớp tịnh tiến. bề mặt nhẵn bóng. ? Trong khớp tịnh tiến các đặc điểm trên vật chuyển động như thế nào. Thế nào là mối ghép động?.Mối ghép sống trượt. bôi dầu mỡ để giảm ma sát 57 . .Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2.Mối ghép pít tông. B. Khi gập ghế vào. xilanh có mặt tiếp xúc là mặt trục tròn với ống tròn. *Hoạt động2: Tìm hiểu các loại khớp động: GV cho HS quan sát Hình 27.Công dụng? HS: trả lời → Gv kết luận và phân loaị khớp động. HS thảo luận theo nhóm nhỏ → trả lời câu hỏi của giáo viên.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu thế nào là mối ghép động: GV: yêu cầu hs quan sát H27. chúng có ứng dụng gì trên thực tế. Nội dung I.Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động giống hệt nhau . Đặc điểm: .Mối ghép động là những mối ghép mà các chi tiết được ghép có sự chuyển động tương đối với nhau . Gv mô tả quá trình mở ghế xếp “ Ghế xếp gồm mấy chi tiết và chúng được ghép với nhau như thế nào? ” HS quan sát và trả lời GV kết luận . Các loại khớp động: 1) Khớp tịnh tiến: a.ránh trượt có mặt tiếp súc là do mặt sống trượt và ránh trượt tạo thành b. II.

GV: (?) Thế nào là khớp đông? Nêu công dụng? .Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình.Lắp bạc.Cấu tạo và công dụng của khớp quay? Yêu cầu sh đọc phần ghi nhớ SGK. sau của xe đạp 2.Hướng dẫn học ở nhà: Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở. tua vít 58 . Chuẩn bị cho bài sau gồm: đọc trứơc nội dung bài thực hành.Kỹ năng: Biết sử dụng đúng dụng cụ.Khớp quay: Mỗi chi tiết chỉ có thể quay quay quanh 1 trục cố định so với chi tiết ghép ? Khớp quay gồm bao nhiêu chi tiết.17. 3.Một bộ may ơ trước và sau của xe đạp . dạng hình gì? . 2) Khớp quay: Cho hs quan sát hình 27.Kìm. Tiết: 26 Soạn: 21 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 28: THỰC HÀNH GHÉP NỐI CHI TIẾT I/ Mục Tiêu: 1.Mỏ lết (cơlê 14.4 và mẫu vật tay .Kiến thức: Hiểu được cấu tạo và biết cách thao lắp ổ trục trước. ổ trục . chuẩn bị mẫu báo cáo . II/ Chuẩn bị của thầy – trò: HS: Dụng cụ: Đồ dùng cho mối nhóm.Để giảm ma sát trong kỹ thuật của các khớp quay người ta có giải pháp gì? Kết luận: 4.Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trục. 5. của mayơ thường lắp các vòng bi? mục đích có lợi gì? .Sử dụng trong cơ cấu biến đổi chuyển phục. . thao tác an toàn.ở khớp quay mặt tiếp xúc là mặt trục mặt tiếp xúc của khớp quay thường có tròn.) . Củng cố: .Có mấy loại khớp động thường gặp? . các . vòng bi để giảm ma sát.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ? Khi 2 chi tiết trượt trên nhau sẽ xẩy ra hiện tượng gì? hiện tượng này có lợi hay có hại? khắc phục chúng như thế nào? GV kết luận và nhẫn mạnh về nhược c. chi HS quan sát và trả lời tiết có mặt trụ ngoài là trục GV tại sao trong các ổ trục giữa.16. ứng dụng: điểm của khớp tịnh tiến và cách khắc . động tịnh tiến thành chuyển động quay ( ngược lại).

... (HS thực hiẹn vào báo cáo) Chú ý: SGK/97. sau: a) Quy trình tháo: Nắp nồi trái → bi → nồi trái Đai ốc → Vòng đệm → đai ốc hãm côn → Côn → Trục Nắp nồi phải → Bi → Nồi phải Chú ý: Khi tháo côn chỉ cần tháo 1 bên( trái hoặc phải) SGK/97....Kiểm tra bài cũ: Nếu cấu tạo ... 2) Quy trình tháo lắp ổ trục trước. Củng cố : ..................... Để hiểu cách lắp ghép các chi tiết chúng ta cùng làm thực hành......Bài mới: 1) Tìm hiểu cấu tạo ổ trước và sau xe đạp: ổ trước và sau xe đạp gồm: ....................................Lớp ....... vệ sinh lớp học... ..................GV Cho hs ngừng làm việc thu rọn vật liệu.......Rẻ lau..... 4.................................. 2...... trục................. hãy vẽ sơ đồ lắp................. ....................................... ......Mỗi thiết bị do nhiều bộ phận ......... Đai ốc.............................. Có nên lắp các viên bi có đường kính khác nhau vào cùng 1 ổ không? tại sao? .................................. tránh đùa nghịch trong giờ → phải thực hiện đúng theo quy trình tháo... III/ Các hoạt động dạy học: 1......... b) Quy trình lắp: Ngược với quy trình tháo (SGK/ 97) Hãy vẽ sơ đồ quy trình lắp... dụng cụ................... cần phải điều chỉnh như thế nào? .....vòng đệm...... MẪU BÁO CÁO Họ tên hs:...... đặc điểm và ứng dụng của khớp tịnh tiến → giới thiệu bài: ...... Đai ốc hãm... 2.........Qua bài thực hành đã giúp em hiểu được những gì? em đã vận dụng được gì cho thực tế? .............................Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ...................Moay ơ...... ....................... 3..Mẫu báo cáo thực hành..... 4.......... Khi cụm trước (sau) bị đảo hoặc quá chặt không quay được......... 1.............. 59 ............yêu cầu: Tập chung cao trong thực hành....... c) Yêu cầu sau khi tháo lắp: SGK/97.......Côn xe... nhiều chi tiết tạo thành...................................lắp ........... Bằng phương pháp gia công ghép nối ta có thể liên kết các chi tiết lại vơí nhau thành những bộ phận máy.................................... Từ quy trình tháo cụm trước(sau) xe đạp....... dầu mỡ ...................................... Nhận xét và đánh giá bài thực hành........ (SGK/96).

..........Cá nhân thực hành theo nhóm và tự ghi kết quả vào bài báo cáo Thực hành Báo cáo thực hành: .. Hướng dẫn về nhà: Đọc trước bài 26 SGK.............................. Nêu các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt?..4): Ghi kích thước của khối hộp và khối trụ vào bảng sau: 60 ............Ghép nối chi tiết (Nhóm3.Lớp 8 : Nhóm: ... 3........ II/ Chuẩn bị của thầy – trò: GV: Đề bài kiểm tra báo cáo (1/2 lý thuyết và 1/2 thực hành) Dụng cụ : Thước kặp............................ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ vật liệu của hs 2............................... ..... ống tre .. Kết quả a(Nhóm 1....................... ................ (Nhóm 1. .......... 2. sưu tầm các bộ truyền động... Thước cặp.4) Họ và tên: .............. ....................................................... có kỹ năng thực hành được tốt hơn........... Chi tiết máy là gì?.........2): Một bộ may ơ xe đạp (Nhóm 3.......... tua vít ................................................................. * Phần trả lời chung: 5 điểm 1.............................. Tiết: 27 KIỂM TRA THỰC HÀNH Soạn: 28 /11/2009 (Đo kích thước bằng thước lá................... Kìm............2) ................. thước lá .. thứơc cặp Dạy : 8A: /11/2009 và Ghép nối chi tiết) 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: Qua nội dung này giúp học sinh vận dụng trong thực tế được tốt hơn...........................................................HS phải trả lời đầy đủ các câu hỏi lý thuyết vào bài báo cáo thực hành .... .................................... kết quả thực hành.........Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ....................2): Vẽ quy trình tháo – Lắp ổ trục sau xe đạp: b(Nhóm 3. 5.......Hs nộp báo cáo thực hành ............Nội dung: GV chia lớp thành 4 nhóm ( Hai nhóm cùng thực hành Đo kích thước bằng thước lá...............Đo và vạch dấu (Nhóm1.......... cơ lê Vật liệu: 1 số viên gạch........4) III/ Các hoạt động dạy học: 1......GV nhận xét đánh giá kết quả thực hàn của hs về khâu chuẩn bị........................ tinh thần thái độ.................... Hai nhóm còn lại thực hành ghép nối chi tiết ) – HS phải bốc thăm..........

thái độ trong giờ... Tiết: 28 Soạn: 30 /11/2009 ÔN TẬP PHẦN CƠ KHÍ Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: Qua bài này hs biết hệ thống các kiến thức đã học của phần cơ khí. * Hoạt động 2: Trả lời các câu hỏi GV nêu câu hỏi: Nội dung I / Lý thuyết: Gồm: Vật liệu kim loại. II/ Các hoạt động dạy học: 1.Vật liệu cơ khí ? .Dụng cụ và phương pháp gia công cơ khí? HS : Trả lời câu hỏi của giáo viên GV: .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Kích thước Dụng cụ đo Khối hộp Rộng Dài Cao (mm) (mm) (mm) Khối trụ tròn giữa có lỗ Đường kính Đường kính Chiều sâu ngoài (mm) trong (mm) lỗ(mm) Thước lá Thước cặp * Phần thực hành: 5 điểm .Nhóm 1.4: Thực hành đo và vạch dấu Khối hộp và khối trụ Tổng điểm: *.2: Thực hành tháo lắp ổ trục trước (sau) xe đạp .Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Thu dọn dụng cụ phần thực hành .Truyền và biến đổi chuyển động ? HS: Trả lời câu hỏi của gv.. 61 . vật liệu phi kim loại SGK /109 II/ Trả lời các câu hỏi – bài tập : 1/ Muốn chọn.Nhận xét giờ kiểm tra. đánh giá ý thức.Thu báo cáo .Nhóm 3. Các câu hỏi cuối bài. Củng cố: .HS đọc trước phần tổng kết và ôn tập / 109. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .Chi tiết máy và lắp ghép ? ..Học sinh * HĐ 1: Tìm hiểu nội dung sơ đồ GV: .

và phân biệt các vật liệu kim loại? HS : trả lời câu hỏi này GV: Hãy lập sơ đồ phân loại các mối 3/ ghép. người ta phải dựa vào những yếu tố nào? HS: phát biêu.Muốn chọn vật liệu cho sản phẩm cơ khí. vật liệu cơ khí gồm? 4. Ghép nối chi tiết) sau đó chuẩn bị các vật liệu .Vật liệu phải có tính công nghệ tốt để dễ gia công.dẻo. khớp nối. HS hoạt động nhóm bàn thảo luận trả lời câu hỏi của giáo viên. Củng cố: . thiết bị tiết sau kiểm tra thực hành Tiết: 29 Chương V 62 .Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết 2/ Vở ghi. GV: .. 3.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . bền.Yêu cầu sh nhắc lại khái niệm chi tiết máy.Các chỉ tiêu cơ tính của vật liệu( Tính cứng. Lấy ví dụ cụ thể để minh hoạ cho mỗi loại.Hướng dẫn học ở nhà: Ôn tập các nội dung ( Dụng cụ cơ khí. giảm giá thành.)phải đáp ứng với điều kiện chịu tải của chi tiết . trả lời câu hỏi .

1 sgk ? Tại sao cần truyền chuyển động quay từ trục giữa tới trục sau.Các bộ phận cần có bộ truyền chuyển động vì: + Các bộ phận ở máy thường đặt xa nhau. líp.Nhiệm vụ: Truyền và biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy.Kiến thức: Biết được tại sao cần phải truyền chuyển động trong các máy và thiết bị. ( Vì 2 trục cách xa nhau.Truyền động ma sát là cơ cấu truyền chuyển động quay nhờ lực ma sát giữa 63 .2 skg và mô hình truyền động đai ? Bộ truyền động đai gồm mấy chi tiết HS trả lời. truyền động bánh răng. ? Tại sao số răng của đĩa xe đạp lại nhiều hơn số răng của líp. Biết được cấu tạo.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát nhận dạng và phân tích các bộ truyền động. tốc độ quay của đĩa và líp không giống nhau) GV: kết luận: Hỏi: Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là gì? GV kết luận về cơ cấu của chuyển động chính của xe đạp gồm:Vành. truyền động xích III/ Các hoạt động dạy học: 1.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu + Các bộ phận máy thường có tốc độ quay không giống nhau . nguyên lý làm việc và ứng dụng của một số cơ cấu truyền chuyển động trong thực tế... HS quan sát và trả lời.Tại sao cần truyền chuyển động : .Truyền động ma sát – truyền động đai: .. . xích. 3.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao cần truyền chuyển động: GV: Yêu cầu hs quan sát H29. đĩa. II.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG BÀI :29 TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG I/ Mục Tiêu: 1.Máy hay thiết bị gồm nhiều bộ phận hợp thành.Thái độ: Có tương tác giữa các thành viên trong nhóm. chúng được đặt ở các vị trí khác nhau. Nội dung I.Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu quy trình tháo và lắp ổ trục xe đạp? Khi tháo và lắp cần phải chú ý gì? 2. 2. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên: Chuẩn bị: Mô hình truyền động đai.. có thái độ yêu thích bộ môn. Bộ truyền chuyển động : 1. *Hoạt động2: Tìm hiểu các bộ phận truyền chuyển động: GV: Yêu cầu hs quan sát Hình 29.

đĩa bị bảo những yếu tố gì? (k/c giữa 2 răng kề dẫn.n1: số răng. Truyền động ăn khớp: Yêu cầu hs quan sát H29. n1(nd) đường kính và vòng quay của bánh dẫn 1. nêu 1 số bộ truyền chuyển động khác mà em biết 4..) b) Tính chất: ? Bộ truyền động ăn khớp có t/chất gì? n 2 z2 z1 Tỉ số truyền: i = = ⇒ n 2 = n1. ? Em nào có thể nêu được ứng dụng của D . Hs nêu cấu tạo của hai bộ truyền động a) Cấu tạo: này..Một cặp bánh răng hoặc đĩa-xích truyền cơ cấu xích.n2: số răng .. Củng cố: Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ SGK.Bộ truyền động ăn khớp: Đĩa dẫn.. GV Tại sao khi quay bánh dẫn. bánh răng ăn khớp. a) Cấu tạo bộ truyền động đai : Gồm: Bánh dẫn (1).. 1 n d n1 D 2 D2 D1. bánh bị GV: Để 2bánh răng ăn khớp được với dẫn..Hướng dẫn học ở nhà: -Trả lời các câu hỏi cuối bài học (sgk) và học phần ghi nhớ. Bánh dẫn (2). n1 z1 z2 z1. xích.số vòng của bánh2 → Bánh răng(đĩa xích) có số răng ít hơn sẽ quay nhanh hơn c) ứng dụng: SGK. nhau hoặc đĩa ăn khớp với xích cần đảm . nhau. b) Nguyên lý làm việc: SGK/ 99 Tỷ số truỳen i là: n n D D i = bd = 2 = 1 hay n 2 = n1 . .Bộ truyền bánh răng: Bánh dẫn. bánh bị dẫn lại quay theo? Hs trả lời.. 3. c) ứng dụng: SGK/100 2. n (n ) đường kính và vòng quay của 1 1 bd truyền chuyển động. 64 . bánh dẫn 2. số vòng của bánh 1 z2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV em hãy cho biết bánh đai và dây đai làm bằng vật liệu gì? HS quan sát mô hình và trả lời. chuyển động cho nhau → bộ truyền động ăn khớp. GV hãy quan sát xem bánh nào có tốc độ lớn hơn? và chiều quay của chúng ra sao? GV kết luận về nguyên lý làm việc các mặt tiếp xúc của vật dẫn và vật bị dẫn.3 và mô hình . dây đai(3) mắc căng trên hai bánh.

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

-Làm bài tập 4(trang101):vân dụng công thức i =

n 2 z2 = n1 z1

Tiết: 30 Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009

BÀI :30 BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG

I/ Mục Tiêu: 1.Kiến thức: Hiểu được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và phạm vi ứng dụng của 1 số cơ cấu biến đổi chuyển động. 2.Kỹ năng: Sử dụng được 1 số cơ cấu biến đổi chuyển động trong thực tế. 3.Thái độ: Có hứng thú, ham thích tìm tòi kỹ thuật và có ý thức bảo dưỡng các cơ cấu biến đổi chuyển động. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên chuẩn bị: Mô hình truyền động H30.2 III/ Các hoạt động dạy học: 1. Kiểm tra bài cũ: Tại sao máy và thiết bị cần phải truyền chuyển động? 2.Bài mới: Hoạt động của giáo viên- Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao cần biến đổi chuyển động: GV thông báo: Các bộ phận trong máy có nhiều dạng chuyển động rất khác nhau HS : đọc thông tin mục1 SGK và quan sát H30.1để trả lời câu hỏi GV: Tại sao chiếc kim khâu lại chuyển động tịnh tiến được. Hãy mô tả chuyển động của bàn đạp, thanh truyền và bánh đai HS : thảo luận và trả lời câu hỏi Điền các thông tin vào chỗ (...) như sgk - CĐ của bàn đạp : CĐlắc - cđ của thanh truyền là : cđ lên xuống. GV: kết luận và nhận xét: các cđ trên đều bắt nguồn từ 1 chuyển động ban đầu đó là cđ bập bênh của bàn đạp ? Tại sao cần biến đổi chuyển động. HS: trả lời *Hoạt động2: Tìm hiểu một số cơ cấu biến đổi chuyển động: Nội dung I.Tại sao cần truyền chuyển động : Từ 1 dạng chuyển động ban đầu, muốn biến thành các dạng chuyển động khác cần phải có cơ cấu biến đổi chuyển động, chúng gồm: + Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến hoặc ngược lại. + Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động lắc hoặc ngược lại.

II. Một số cơ cấu biến đổi chuyển động 1Biến chuyển động quay thành chuyển 65

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

GV: sử dụng mô hình 30.2 lên để thực hiện các bước chuyển động + Mô tả cấu tạo cơ cấu tay quay- con trượt? HS : trả lời câu hỏi của gv GV: Khi tay quay 1 quay đều, con trượt 3 sẽ chuyển động như thế nào? Khi nào con trượt 3 đổi hướng chuyển động? HS: đọc thông tin mục II sgk, quan sát hình 30.2 để trả lời câu hỏi. GV: kết luận và đưa ra khái niệm về điểm chết trên(ĐCT), điểm chết dưới (ĐCD) hành trình s của con trượt. HS : em hãy nêu nguyên lý làm việc của cơ cấu? GV: Cơ cấu này được ứng dụng trên những máy nào mà em biết? Hãy kể thêm cơ cấu biến đổi quay thành chuyển động tịnh tiến. HS : quan sát H30.4 sgk . yêu cầu hs đọc thông tin sgk. ? em hãy nêu cấu tạo của cơ cấu tay quay thanh lắc. Khi thanh AB quay quanh điểm A thì thanh CD sẽ chuyển động như thế nào? GV: Có thể biến chuyển động lắc thành chuyển động quay được không? HS: Trả lời GV kết luận về khả năng truyền chuyển động thuận nghịch của cơ cấu. Em hãy kể tên các loại máy có cơ cấu này

động tịnh tiến ( cơ cấu tay quay - con trượt) a) Cấu tạo: (H30.2 sgk) Gồm: Tay quay(1); Thanh truyền(2); Con trượt(3); Giá đỡ(4) b) Nguyên lý làm việc: SGK/103

c) Ứng dụng: sgk.

2.Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc( cơ cấu tay quay – con trượt). a) Cấu tạo: Gồm: Tay quay(1); thanh truyền(2); thanh lắc(3); giá đớ (4) → Nối với nhau bằng các khớp quay b) Nguyên lý làm việc: Khi tay quay 1 quay đều quanh trục A, thông qua thanh truyền 2, làm thanh lắc 3 lắc qua lắc lại quanh trục D một góc nào đó, tay quay1 được gọi là khâu dẫn. c) Ứng dụng: sgk

3. Củng cố: - Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo, nguyên lý làm việc của cơ cấu tay quay- con trượt? - Nêu những điểm giống và khác nhau giữa cơ cấu tay quay con trượt và cơ cấu bánh răng. 4.Hướng dẫn học ở nhà: - Xem trước bài 31, chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành. Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở

Tiết: 31

BÀI :31 THỰC HÀNH
66

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009

TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG

I/ Mục Tiêu: 1.Kiến thức: Từ việc tìm hiểu mô hình, vật thật, hiểu được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của một số bộ truyền và biến đổi chuyển động. 2.Kỹ năng: Biết cách tháo lắp và kiểm tra tỷ số truyền trên các mô hình của các bộ truyền chuyển động. 3.Thái độ: Biết cách bảo dưỡng và có ý thức bảo dưỡng các bộ truyền động thường dùng trong gia đình. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: - 01 bộ dụng cụ tháo lắp gồm: Kìm, mỏ lết, tua vít, thước lá. - 01 bộ mô hình truyền gồm: Truyền động ma sát, truyền động xích, truyền động ăn khớp ( truyền động bánh răng). III/ Các hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: Tại sao cần biến đổi chuyển động? Nêu cấu tạo và nguyên lý làm việc của cơ cấu tay quay con trượt 2.Bài mới: Hoạt động của giáo viên- Học sinh *Hoạt động 1: Chuẩn bị - Giới thiệu nội dung và trình tự thực hành. - GV phân chia nhóm và giới thiệu dụng cụ thực hành. - Đại diện các nhóm lên nhận dụng cụ, thiết bị - Các nhóm thực hiện theo yêu cầu Nội dung I. Chuẩn bị II. Nội dung và trình tự thực hành. 1. Đo đường kính bánh đai, đếm số răng của bánh răng và đĩa xích. 2. Lắp ráp các bộ truyền động và kiểm tra tỷ số truyền. 3. Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc của mô hình động cơ 4 kỳ. - Quan sát sự lên xuống của pít tông, việc đóng mở của các van nạp , van thải * Hoạt động 2: Thực hành. III. Thực hành: - Các nhóm đo đường kính bánh đai, đếm số răng của đĩa- xích, cặp bánh răng. Kết quả ghi vào bảng báo cáo - GV quan sát các nhóm thực hiện. kịp 67

Thái độ: Say mê hứng thú ham thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: GV: Sơ đồ máy phát điện. Nhờ có điện năng mà các thiết bị điện.Nhận xét buổi thực hành: chuẩn bị của hs. . Tiết: 32 Soạn: 10 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 PHẦN III ..HS tìm hiểu cấu tạo.KỸ THUẬT ĐIỆN BÀI :32 VAI TRÒ CỦA ĐIỆN NĂNG TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG I/ Mục Tiêu: 1.Kiến thức: Học sinh hiểu được quá trình sản xuất và truyền tải điện năng.Hướng dẫn học ở nhà: . điển tử dân dụng như tủ lạnh. ý thức. trả lời các câu hỏi trong báo cáo.Kỹ năng: Quan sát. Nhờ có điện năng mới có thể nâng cao năng suất lao động cải thiện đời sống góp phần thức đẩy cách mạng khoa học kỹ thuật phát triển. kết quả học tập 4.Ôn tập phần cơ khí..GV hướng dẫn học sinh cách tính tỷ số truyền qua lý thuyết và thực tế. Vậy điện năng có phải là nguồn năng lượng thiết yếu đối với đời sống và sản xuất không? Muốn trả lời được câu hỏi này chúng ta vào bài hôm nay. 3. các thiết bị nghe nhìn … mới hoạt động. tìm hiểu và phân tích. máy giặt. nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4kì . . thao tác. Hoạt động của giáo viên. 2.Yêu cầu hs ngừng hoạt động.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá thời điều chỉnh những sai sót của học sinh .Bài mới: GV: Như chúng ta đã biết điện năng đóng vai trò rất quan trọng.Học sinh Nội dung 68 . Kiểm tra bài cũ: 2. thu rọn dụng cụ thiết bị. III/ Các hoạt động dạy học: 1. Biết được vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất. 3.hoàn thành và tính toán kết quả trên bản báo cáo. Củng cố: .

Nhiệt năng: Bàn là. ? Năng lượng đầu vào và đầu ra của trạm phát điện năng lượng mặt trời là gì? Trạm phát điện năng lượng gió là gì? (. Sản xuất điện năng.Cơ năng: Động cơ điện.trả lời.). GV: Giới thiệu điện năng. ánh sáng mặt trời con người đã khai thác và biến nó thành điện năng. Nhiệt năng của than(khí đốt) → Đun nóng(hơi nước) → làm quay tua bin → điện năng. năng lượng nguyên tử.4 SGK GV: Giới thiệu một số địa điểm nhà máy 3. điện và khu công nghiệp. năng lượng nguyên tử. lò sưởi … hội và gia đình.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HĐ1. tìm hiểu điện năng. 1. . I. thuỷ năng. 2.Quang năng: Thiết bị chiếu sáng.Nguồn điện từ pin. gió đầu ra là điện. HĐ 2: Vai trò của điện năng. -> Các nhà máy điện thường được xây dựng ở đâu? HS tìm hiểu . Vai trò của điện năng. Để đưa điện đến các khu dân cư. Điện năng là gì? . GV: Điện năng được truyền tải từ nhà máy điện đến nơi sử dụng điện như thế nào? cấu tạo của đường dây truyền tải gồm các phần tử gì? HS trả lời ( qua các dây dẫn…) GV: Từ nhà máy điện đến các khu công nghiệp người ta dùng đường dây truyền tải điện cao áp. Điện năng. Tất cả các dạng năng lượng như nhiệt năng. II. . ấm điện. bóng của nền kinh tế quốc dân. dụ về sử dụng điện năng trong các lĩnh vực . nguồn năng lượng cho các máy thiết bị trong sản xuất 69 . trong đời sống xã điện. máy phát điện và năng lượng của dòng điện được gọi là điện năng.Đưa ra các dạng năng lượng nhiệt năng. 32.Điện năng là nguồn động lực. thuỷ năng. GV: Gợi ý và yêu cầu học sinh cho các ví . HS quan sát H32. . Truyền tải điện năng.3. năng lượng gió. ắc quy. lớp học người ta dùng các đường dây truyền tải điện áp thấp. quạt. Con người sử dụng các dạng năng lượng cho các hoạt động của mình như thế nào? Em hãy cho ví dụ? HS trả lời GV: Tóm tắt quy trình sản xuất điện năng ở nhà máy nhiệt điện và thuỷ điện.Đầu vào là ánh sáng mặt trời.

Tranh về các nguyên nhân gây tai nạn điện . Để sử dụng điện tiết kiệm.HS chuẩn bị 1số tranh ảnh có liên quan đến an toàn điện .Kiến thức: Hiểu được nguyên nhân gây ra tai nạn điện.Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm. văn minh hiện đại hơn. Đọc trước bài an toàn điện. Tìm hiểu thêm về các thiết bị an toàn điện. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . sự nguy hiểm của dòng điện đối với cơ thể người.Đọc nội dung ghi nhớ? .Nhờ có điện năng quá trình sản xuất được tự động hoá và cuộc sống con người có đầy đủ tiện nghi.AN TOÀN ĐIỆN BÀI :33 AN TOÀN ĐIỆN I/ Mục Tiêu: 1. 2. Củng cố: .Thái độ: Nghiêm chỉnh thực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn điện trong sử dụng và sửa chữa điện . hiệu quả song phải tiết kiệm. Tiết: 33 Soạn: 10 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 PHẦN VI .Tranh về 1 số biện pháp an toàn điện trong sử dụng và sửa chữa điện 70 .Điện năng được sản xuất như thế nào? 4.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và trong đời sống xã hộị. .Kỹ năng: Sử dụng được một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện 3. có hiệu quả các em cần làm gì? HS tả lời GV: Nhắc nhở học sinh ý thức sử dụng điện sao cho an toàn. Học bài theo sách giáo khoa kết hợp vở ghi.Điện năng có vai trò gì? .Điện năng được truyền tải như thế nào? .Biết được một số biện pháp an toàn trong sản xuất và đời sống. 3.Hướng dẫn học ở nhà: Ôn lại các kiến thức đã học. .

kìm điện. . đọc thông tin SGK ? Khi sử dụng điện cần thực hiện các biện pháp an toàn gì. Ngày naykhi con người sản xuất ra dòng điện cũng có thể gây nhiều nguy hiểm cho con người.GV treo tranh vẽ một số biện pháp an toàn điện . GV: tổ chức cho cả lớp thảo luận chung và rút ra kết luận về nguyên nhân gây ra tai nạn điện ? Khi bị điện giật cho ta cảm giác gì.KiÊmr tra cách điện của đồ dùng điện . cùng thảo luận GV treo tranh về các nguyên nhân gây tai nại điện . con người đã bị chết do dòng điện xét . .Kiểm tra bài cũ: 2. Một số biện pháp an toàn điện 1)Một số biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện. . . Hoạt động của giáo viên. HS: Trả lời. III/ Các hoạt động dạy học: 1. GV nêu các thông tin về tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người. * Hoạt động 2: Tìm hiểu về các biện pháp an toàn điện. 1) Do chạm trực tiếp vào vật mang điện .Học sinh *Hoạt động1: Tìm hiểu nguyên nhân gây tai nạn điện.Cách điện dây dẫn điện. Yêu cầu HS tìm hiểu thực tế tai gia đình về các biện pháp thực hiện an toàn điện GV: giới thiệu một số dụng cụ bảo vệ an toàn khi sửa chữa điện Nội dung I.Trạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện hoặc dây dẫn đó hở. . .HS hoạt động nhóm: Thảo luận về bức tranh kết hợp với hình ảnh trong sgk nêu các nguyên nhân gây tai nạn điện Các nhóm trình bày kết quả hoạt động của mình trước lớp.Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an 71 .Một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện: Bút thử điện.HS: quan sát tranh.Không vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp. Vì sao xẩy ra tai nạn điện. II. 3)Do đến gần dây dẫn cos điện bị đứt dơi xuống đất. Vậy những nguyên nhân nào gây nên tai nạn điện và chúng cần phải làm gì để phòng tránh những tai nạn điện đó? Ta cùng đi tìm hiểu qua bài học hôm nay.Trước khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện. GV: em hãy kể lại 1 tình huống bị điện giật mà em bị hoặc em biết trong đời sống? Cho biết nguyên nhân của những tình huống bị điện giật đó.Sử dụng cac đồ dùng điện bị dò ra vỏ 2)Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Bài mới: GV giới thiệu bài học : Từ xa sưa khi chưa có dòng điện. 2) Một số biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện.

vải khô… . 3. III/ Các hoạt động dạy học: 1. 3.Học sinh * Hoạt động 1. tua vít có chuôi bọc cách điện. Ví dụ: Găng tay bằng cao su. Hãy nêu 1 số ví dụ về những bộ phậ Nội dung I.Hướng dẫn học ở nhà: Đọc thêm bài 34 SGK. .Bài mới: Hoạt động của giáo viên. Chuẩn bị mẫu báo cáo bài sau.Sử dụng được 1 số dụng cụ bảo vệ an toàn điện. Tìm hiểu các dụng cụ bảo vệ an toàn điện. 2.Dụng cụ: + Bút thử điện.Có ý thức trong thực hiện các nguyên tắc an toàn điện trong khi sử dụng và sửa chữa điện II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . HS các nhóm thảo luận câu hỏi sau. Bút thử điện.Biết cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện một cách an toàn. ván gỗ khô. Tiết: 34 Soạn: 15 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 BÀI :34 THỰC HÀNH DỤNG CỤ BẢO VỆ AN TOÀN ĐIỆN CỨU NGƯỜI BỊ TAI NẠN ĐIỆN I/ Mục Tiêu: 1. Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở. … 72 .Kiến thức:.HS đọc phần ghi nhớ SGK 4. . kìm điện.Tranh vẽ người bị điện giật . bút thử điện.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá toàn điện. 2.Hiểu được công dụng. Sào tre. cấu tạo của một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện .Kỹ năng: . Củng cố: GV gọi 1-2 hs nêu các nguyên nhân gây tai nạn điện và biện pháp an toàn điện.Mẫu báo cáo thực hành.Biết sơ cứu nạn nhân kịp thời và đúng phương pháp.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ của các nhóm và mẫu báo cáo thực hành của học sinh. biêt sử dụng các dụng cụ trong thực tế. Tìm hiểu các dụng cụ bảo vệ an toàn điện.Thái độ: .

GV chốt lại: Mở rộng việc sử dụng điện để bảo vệ tài sản làm tổn hại sức khoẻ và tính mạng của người khác là vi phạm pháp luật. GV : Tại sao bút thử điện không gây nguy hiểm cho người sử dung? HS trao đổi .HS thảo luận nhóm đưa ra cách xử lý. chúng được làm bằng vật liệu gì? GV chốt lại : HS ghi vào báo cáo thực hành. 1. nguyên lý làm việc của bút thử điện. GV: Cho hs đại diện các nhóm dùng bút thử điện để kiểm tra mạch điện trong phòng. Bị điện giật.Rút phích cắm điện ( nắp cầu chì) hoặc ngắt áp tômát * Tình huống 2: SGK . sơ ý vấp phải đường dây điện bảo vệ chuồng nuôi . trong giờ giải lao một bạn đi vệ sinh ở gần khu chuồng chăn nuôi. GV: Yêu cầu 1 hs đọc thông tin sgk HS: thảo luận chọn phương án để sơ cứu 73 . * Hoạt động 2. Nội dung và trình tự thực hành cứu người bị tai nạn về điện. HS nêu cách sử dụng. Thực hành Cứu người bị tai nạn điện: GV giới thiệu nội dung và trình tự thực hiện. Sơ cứu nạn nhân: nhân: HS đọc thông tin sgk. HS: làm quen với hai tình huống giả định được đề cập trong SGK khi cứu người bị tai nạn điện các nhóm thảo luận để chọn cách sử lý đúng nhất II. * Hoạt động 3: Thực hành sơ cứu nạn 2. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện: *Tình huống 1: SGK/ 124 . dùng sào tre(gỗ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân GV: đặt thêm tình huống giả định khác Một nhóm bạn đến học bài tại một gia đình .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá n được làm bằng vật liệu cách điện trong những đồ dùng điện hàng ngày. Ở tình huống này theo nội dung bài học thì xử lý như thế nào ? .Đứng trên ván gỗ khô. HS các nhóm cùng quan sát mô tả cấu tạo của bút thử điện.

SGK/126 b) Phương pháp2: Hà hơi thổi ngạt. Tiết sau ôn tập chuẩn bị thi học kỳ.nhận xét tinh thần thái độ và kết quả thực hành của cả lớp và các nhân.Thái độ: Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm . nhóm nữ riêng) HS: các nhóm hoạt động theo nhóm cả hai phương pháp. . Vật liệu dẫn điện. vật liệu dẫn điện theo công dụng. Tiết: 35 Soạn: 15 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 CHƯƠNG VII: ĐỒ DÙNG ĐIỆN TRONG GIA ĐÌNH BÀI 36+37.hướng dẫn hs tự đánh giá kết quả thực hành 4. .Chuẩn bị ổ cắm điện.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá nạn nhân cho phù hợp GV: chia lớp thành các nhóm ( Nhóm nam.Hướng dẫn học ở nhà: Đọc và ôn tập phần vẽ kỹ thuật và phần cơ khí.Học sinh Nội dung * Hoạt động 1:Tìm hiểu vật liệu dẫn I.Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật. GV: quan sát các nhóm thực hiện. vật liệu dẫn từ. làm vệ sinh nơi thực hành . a) Phương pháp 1: Phương pháp nằm sấp. vật liệu dẫn từ.Biết sử dụng vật liệu cách điện . SGK/126 3. phích cắm. máy biến áp III/ Các hoạt động dạy học: 1. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên: .Hiểu được đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kỹ thuật. VẬT LIỆU KỸ THUẬT ĐIỆN PHÂN LOẠI VÀ SỐ LIỆU KỸ THUẬT CỦA ĐỒ DÙNG ĐIỆ I/ Mục Tiêu: 1.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Hiểu được nguyên lý biến đổi năng lượng và chức năng của mỗi nhóm đồ dùng điện. . vật liệu cách điện . . điện.Kiến thức: Nhận biết được vật liệu dẫn điện .Kỹ năng: . 2. .Kiểm tra bài cũ: không 2. a) Vật liệu dẫn điện: 74 .Hiểu được các số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện và ý nghĩa của chúng. vật liệu dẫn từ. 3. Củng cố: GV yêu cầu các nhóm thu rọn.

. HS quan sát GV gọi từng em đứng tại chỗ trả lời . Chức năng của vật liệu đó là gì? HS :quan sát dây cuốn. * Các số liệu kỹ thuật: HS tìm hiểu như trong sgk . lõi máy biến áp II. HS: hãy nêu các vật liệu dùng để làm vật cách điện? Và công dụng của các vật liệu đó.Đồ dùng điện loại điện cơ: Biến đổi thành bảng 37.1 SGK điện năng thành cơ năng. Dựa vào cách phân loại trên em hãy hoàn .Các đại lượng điện định mức: SGK/132 75 . thông gió (7) Máy khuấy: Khuấy (8) Máy xay sinh tố: Xay chái cây Em hãy phân loại đồ dùng điện? * Phân loại đồ dùng điện: Có những loại đồ dùng điện nào? . dung dịch muối . hợp kim .Vật liệu cách điện: Giấy cách điện.1 SGK Em hãy nêu tên và công dụng của các đồ dùng điện trong gia đình.Các vật liệu dẫn điện: Kim loại. H37.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV: Y/C hs đọc thông tin sgk .Công dụng : Chế tạo các thiết bị cách điện của các thiết bị điện.Chức năng : cách li các phần tử mang điện với nhau .Đồ dùng điện – loại điện nhiệt: Biến đổi điện năng thành nhiệt năng. b) Vật liệu cách điện: .1 sgk/130 *Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình phân loại đồ dùng điện trong gia đình Quan sát H37.Giới thiệu các vật liệu dẫn điện Quan sát H36 em hãy nêu tên các phần tử dẫn điện. .Đồ dùng điện loại điện quang: Biến đổi điện năng thành quang năng dùng để chiếu sáng. Phân loại đồ dùng điện.Vật liệu mà cho dòng điện chạy qua là vật liệu dẫn điện . thuỷ tinh . .1 (1) Đèn sợi đốt: Công dụng:Chiếu sáng (2) Đèn ống huỳnh quang Công dụng: Chiếu sáng (3) Phích đun nước: Đun nước uống (4) Nồi cơm điện : Nấu cơm (5) Bàn là điện : Là quần áo (6) Quạt điện: Quạt mát.đặc tính: Dẫn từ tốt . c) Vật liệu dẫn từ: .Vật liệu mà đường sức từ trường chạy qua được gọi là vật liệu dẫn từ. mi ca… . sứ . axít . .Công dụng: + Thép kỹ thuật điện dùng làm lõi dẫn từ cực của nam châm điện .Vật liệu không cho dòng điện đi qua gọi là vật liệu cách điện. bazơ. lõi của máy biến áp GV: dây dẫn có phải là loại dây dẫn điện thường gặp không? Công dụng của loại dây này? Thép kỹ thuật được dùng để làm gì? HS: hoàn thành bảng 36. than chì.

Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức đã học phần vẽ kỹ thuật và phần cơ khí. 3. Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mức độ Tổng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Chủ đề 1.5 0. 4.Trả lời các câu hỏi ghi cuối bài học. II/ Ma trận. Hình chiếu 2 1 3 1 2 3 2.Kỹ năng: Phân biệt được các vật liệu cơ khí và các mối ghép. Củng cố: GV nhẫn mạnh đặc tính và công dụng của mỗi loại dây dẫn nêu trên.Ý nghĩa của số liệu kỹ thuật: trên mỗi dụng cụ.Học phầnn ghi nhớ trang 130 -133 /sgk.Hướng dẫn học ở nhà: . Tiết: 36 Soạn: 18 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 KIỂM TRA HỌC KÌ I I/ Mục Tiêu: 1. Chi tiết máy và lắp ghép 1 1 1 1 5.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV nhấn mạnh về các số liệu thường ghi .5 3 3. . Cơ cấu truyền chuyển động 1 2 3 0.5 5 1 3 9 Tổng điểm 3 2 5 10 76 .Thái độ: Có thái độ nghiêm túc. 2. trung thực . cẩn thận khi làm bài. Bản vẽ kỹ thuật 1 1 2 2 3Vật liệu cơ khí 1 1 0. thiết bị sử dụng điện SGK. 3.132 GV Khi dòng điện mà vượt quá giá trị định mức ghi trên thiết bị thì dây dấn của đồ dùng điện sẽ bị ảnh hưởng gì? HS thảo luận – trả lời.5 4.

Bên trái hình chiếu đứng.Muốn tháo rời phải phá hỏng 1 chi tiết B. Các dạng chi tiết được ghép thường có dạng tấm C. D.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Đề bài: I /Trắc nghiệm khách quan: (5 Điểm) Câu 1:(2đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(từ 1 đến 6) 1. 4 tính chất D . Bị cắt làm đôi 1.3/ Đĩa xích xe đạp có 50 răng đĩa. Bên cạnh hình chiếu đứng C .Tiếp xúc với mặt phẳng cắt B.2 tính chất B. Tháo rời được các chi tiết ở dạng nguyên vẹn. 2 B.3 C . Trong mối ghép bu lông 2  → A . 1. G. líp có 20 răng thì tỷ số truyền (i) là: A. Ở trước mặt phẳng cắt D. 2. Trong mối ghép bằng 1  → đinh tán 2. Ở sau mặt phẳng cắt C .5 1. Ghi các số tương ứng với các mặt của vật thể vào bảng: Mặt h/c Đứng bằng cạnh A B C D E F G Câu 3:(1đ) Hãy nối mỗi câu ở cột bên trái với một câu ở cột bên phải để được 1 câu hoàn chỉnh phù hợp để chỉ ra đặc điểm của các mối ghép. Trắc nghiệm tự luận: (5điểm) Câu 1: (2 Điểm) 77 . và các hình chiếu. Dưới hình chiếu đứng B . E. C. B. 3. 5 tính chất Câu 2.1/ Vị trí hình chiếu bằng là: A. 3 tính chất C . F.2/ Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể: A .Bên trên hình chiếu đứng D . II. (2đ) Cho vật thể có các mặt:A.4/ Vật liệu cơ khí gồm mấy tính chất: A .5 D . 1.

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 .2điểm) Mặt A B C D E F G h/c Đứng 2 3 1 bằng 5 7 8 6 4 cạnh 9 Câu 3: (1đ) 1 –B 2 –C (0.MÔN CÔNG NGHỆ 8 I/ TNKQ Câu 1: (2đ) ( mỗi ý trả lời đúng 0. Viết công thức tính tỉ số truyền của nó.Bản vẽ xây dựng: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế. đĩa líp có 20 răng.5 điểm) (0. các công trình kiến trúc và xây dựng.5đ) (0.2 B 1. các máy .2010 .5đ) a/ Tính chất của bộ truyển động ăn khớp. sử dụng ..Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Thế nào là bản vẽ kĩ thuật? Có những loại bản vẽ kĩ thuật quan trọng nào?... thi công.4 C Câu 2: (2 điểm) <Mỗi ý đúng 0.3 C 1.1 A 1. b/ Cho biết đĩa xích của xe đạp có 50 răng.2đ> (Trả lời đúng hết cộng thêm 0.Bản vẽ cơ khí: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế chế tạo. 2đ (0. Câu 2: (3 điểm) < Mỗi ý 1.5đ) .5 đ) Câu1 Đáp án 1.5đ) II / TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : (5đ) Câu1: (2 điểm) Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo quy tắc thống nhất và thường được vẽ theo tỉ lệ. Câu 2: (3 điểm) a/ Nếu tính chất của bộ truyển động ăn khớp.. 78 . sử dụng. tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn. Có 2 loại bản vẽ thuộc 2 lĩnh vực quan trọng là: và thiết bị. lắp ráp.

5 (lần) n1 z2 20 Vậy trục đĩa líp quay nhanh hơn trục đĩa xích 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .5 lần 79 . z2 z1 z2 b/ Áp dụng công thức: n2 z1 50 i= = = = 2.Nếu bánh 1 có số rắng là Z quay với tốc độ n (Vòng/phút) Bánh 2 có số răng Z quay 1 1 2 với tốc độ n (Vòng / phút) thì tỉ số truyền i là: 2 n2 i= n1 = z1 hay n2 = n1 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful