Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

TUẦN 1 – TIẾT 1
…………… ………………..

Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: PHẦN I: VẼ KỸ THUẬT CHƯƠNG I: BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC

BÀI 1: VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KỸ THUẬT TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống 2. Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật 3. Thái độ: II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh vẽ H1.1,1.2,1.3 SGK; Mô hình các sản phẩm cơ khí, các công trình kiến trúc (SGK). 2. Học sinh: Xem trước bài mới. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sách vở của học sinh đã chuẩn bị đúng theo yêu cầu của bộ môn hay chưa và yêu cầu học sinh phải mua theo đúng yêu cầu. 2. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS * Hoạt động 1: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất: - Gv: yêu cầu hs quan sát H1.1 Trong giao tiếp hàng ngày con người thường dùng các loại phương tiện giao tiếp nào? - Hs: suy nghĩ  trả lời. - Gv: kết luận: Hình vẽ là một phương tiện - Các sản phẩm: bàn ghế, đinh vít…ôtô, tàu, vũ trụ, các công trình kiến trúc. quan trọng trong giao tiếp. - Gv: giới thiếu tranh ảnh thiết kế công Kluận: Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng trình kiến trúc, mô hình các sản phẩm cơ chung trong kỹ thuật. khí (ren, đinh ốc…) 1 NỘI DUNG I. Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất - Con người sử dụng các phương tiện giao tiếp: điện thoại, thư tay, giọng nói, tranh ảnh, hình vẽ… Yêu thích môn học.

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống: - Gv: Yêu cầu hs quan sát tranh vẽ H1.3 và đặt câu hỏi: Muốn sử dụng có hiệu quả và an toàn các đồ dùng và thiết bị trong đời sống thì chúng ta cần phải làm gì? - Hs: suy nghĩ  trả lời: - Gv: -> bản vẽ kỹ thuật là tài liệu kèm theo sản phẩm dùng trong trao đổi, sử dụng *Hoạt động 3: Tìm hiểu bản vẽ dùng trong kỹ thuật: - Gv: yêu cầu hs quan sát tiết H1.4 SGK . đặt câu hỏi. - Bản vẽ được dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật nào? Các lĩnh vực đó có cần trang thiết bị không? ? Có cần xây dựng cơ sở hạ tầng không - Hs: nêu sự cần thiết của bản vẽ kỹ thuật trong các lĩnh vực . Đưa ra các VD về các trang thiết bị và cơ sở hạ tầng của các lĩnh vực kỹ thuật khác nhau. 3. Củng cố:

II. Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống: - Để sử dụng hiệu quả và an toàn các đồ dùng và các phương tiện trong sinh hoạt, mỗi sản phẩm đều được kèm theo bản chỉ dẫn bằng lời và bằng hình (bản vẽ, sơ đồ…)

III. Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật. - Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loại bản vẽ của ngành mình. + Cơ khí: Máy công cụ, nhà xưởng + Xây dựng: Phương tiện vận chuyển + Giao thông: Phương tiện giao thông, đường giao thông, cầu cống.. + Nông nghiệp: Máy nông nghiệp, công trình thuỷ lợi => Bản vẽ kỹ thuật được vẽ bằng tay, dụng cụ vẽ, máy tính điện tử..

- Nêu tầm quan trọng của bản vẽ kỹ thuật trong đời sống, kỹ thuật và sản xuất? - HS Trả lời các câu hỏi cuối bài. - Đọc phần ghi nhớ cuối bài. 4. Hướng dẫn học ở nhà: Học bài, chuẩn bị cho tiết sau: Bài 2 - Hình chiếu.

2

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

TUẦN 1 – TIẾT 2
…………… ………………..

Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 2: HÌNH CHIẾU

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Hiểu được thế nào là hình chiếu? 2. Kỹ năng: Nhận biết được hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật 3. Thái độ: Hiểu biết về hình chiếu và yêu thích môn học II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh giáo khoa gồm các hình của bài 2- SGK Vật mẫu: Khối hình hộp chữ nhật 2. Học sinh: Xem trước bài mới. Bìa cứng gấp thành 3 mặt phẳng chiếu, nến, diêm. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Bản vẽ kỹ thuật có vai trò như thế nào đối với đời sống và sản xuất? 2. Bài mới: GV giới thiệu bài: Hình chiếu là hình biểu diễn 1 mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể, phần khuất được thể hiện bằng nét đứt. Vậy có các phép chiếu nào? tên gọi hình chiếu trên bản vẽ ntn?  Ta nghiên cứu bài " Hình chiếu" HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về I. Khái niệm về hình chiếu: hình chiếu - Gv: Khi một vật được ánh sáng chiếu vào thì ta quan sát thấy hiện tượng gì - Vật thể được chiếu lên mặt phẳng, hình nhận phía sau vật? được trên mặt phẳng  hình chiếu của vật thể. - Hs: liên hệ thực tế: (thấy các bóng của - Cách vẽ: vật). - Gv: thông báo bóng của các vật gọi là hình chiếu vật thể . - Gv: làm thí nghiệm dùng ánh sáng để chiếu vật lên tường -> hs quan sát về bóng các vật được chiếu. 3

+ Tia sáng của mặt trời ở xa vô tận + Tia chiếu của đèn pin. 4 + Các loại phép chiếu: . ? Hãy lấy ví dụ về các phép chiếu này trong tự nhiên.Hs: quan sát hình 2. .Hs: quan sát và rút ra nhận xét.2a). ? Nêu các loại phép chiếu?. các phép chiếu khác nhau. 3. . + Tia chiếu các tia sáng của một ngọn đèn. .1 ? Cách vẽ hình chiếu một điểm hay cả vật thể như thế nào.2 tìm hiểu về các phép chiếu.Gv: yêu cầu h/s quan sát H2. . ? Em hãy nhận xét về đặc điểm của các + Đặc điểm của các tia chiếu khác nhau cho ta tia chiếu trong các H2.2.2b). II.Hs: đọc SGK-> Trả lời *Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép chiếu: . .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Gv: Kết luận: Các tia sáng của mặt trời chiếu vuông góc với mặt đất là hình ảnh của phép chiếu vuông góc.2. .Phép chiếu xuyên tâm (H.Gv: phân tích cho h/s hiểu rõ hơn về các loại phép chiếu.2abc?.Phép chiếu vuông góc(H.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . Các phép chiếu: .Phép chiếu song song (H.2. Củng cố: . .Kết luận: để mô tả hiện tượng này người ta dùng phép chiếu.2c).

Bài mới: GV giới thiệu bài: Hình chiếu là hình biểu diễn 1 mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể.Học bài theo vở + câu hỏi SGK. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.3 hướng dẫn . Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 2: HÌNH CHIẾU (tt) I.SGK Vật mẫu: Khối hình hộp chữ nhật 2.Nhận biết được hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật 3. phần khuất được thể hiện bằng nét đứt. tìm hiểu về các mặt phẳng chiếu.Mặt phẳng chiếu đứng. MỤC TIÊU: 1.Hiểu được thế nào là hình chiếu? .Gv: cho h/s quan sát H2.Chuẩn bị tiết 2 bài Hình chiếu TUẦN 2 – TIẾT 3 …………… ………………. Vậy có các hình chiếu vuông góc? Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào?  Ta nghiên cứu bài 2 "Hình chiếu" (tt). HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu các hình chiếu III. nến. Kiến thức: .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá + Thế nào là hình chiếu của một vật thể? + Có các phép chiếu nào? mỗi phép chiếu có đặc điểm gì? 4. Kỹ năng: . Các mặt phẳng chiếu . . CHUẨN BỊ: 1. . Hướng dẫn học ở nhà: .Mặt phẳng chiếu bằng. .Hiểu biết về hình chiếu và yêu thích môn học II. Thái độ: . Giáo viên: Tranh giáo khoa gồm các hình của bài 2. Các hình chiếu vuông góc: vuông góc: 1.Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào? 2.Mặt phẳng chếu cạnh. . Bìa cứng gấp thành 3 mặt phẳng chiếu. Học sinh: Xem trước bài mới. diêm. Kiểm tra bài cũ: Thế nào là hình chiếu của một vật thể? Có các phép chiếu nào? 2..Hs: quan sát và đưa ra nhận xét va rút 5 . III.

+ Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng. . hướng dẫn h/s tìm hiểu về các hình chiếu.Gv: cho HS quan sát hình 2. 3. Mỗi mặt của vật thể có thể là không giống nhau nếu dùng một hình chiếu thì chỉ cho ta một mặt của vật thể và không thấy được toàn bộ vật thể Hình chiếu cạnh . + Mặt chính diện gọi là mặt phẳng đứng.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ra các mặt phẳng chiếu. chiếu cạnh.Hình chiếu cạnh (có hướng chiếu từ trái phẳng nào và có hướng chiếu như thế sang). xuống). chiếu cạnh thuộc các mặt . hình chiếu tương ứng là hình trước tới). Các hình chiếu . . chiếu bằng. hình chiếu tương ứng là hình chiếu bằng. + Mặt nằm ngang gọi là mặt chiếu bằng. . . .Hình chiếu đứng (có hướng chiếu từ + Mặt cạnh bên phải gọi là mặt phẳng chiếu cạnh. hình chiếu tương ứng là hình chiếu đứng. Vị trí các hình chiếu chiếu trên bản vẽ.Vị trí các hình chiếu ở trên bản vẽ : Hình chiếu bằng + Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng. Củng cố: 6 .Hs: suy nghĩ  trả lời: *Hoạt động 2: Tìm hiểu vị trí các hình IV. nào? .Gv: vì vật thể tồn tại trong không gian 3 chiều.Hình chiếu bằng (có hướng chiếu từ trên .4. 2.Gv: hướng dẫn để HS hiểu về các hình chiếu.Gv: Cho biết các hình chiếu đứng.Hs: quan sát và nhận biết về các hình chiếu.

Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Gv: cho HS quan sát mô hình khối đa * Kết luận : Khối đa diện được bao bởi các diện. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 4: BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN I. 3. Học sinh: Xem trước bài mới. . yêu thích môn kỹ thuật.2. 4. hình đa giác phẳng. Giáo viên: . Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS *Hoạt động 1: Tìm hiểu khối đa diện I. 11 SGK? 2. Thái độ: Nghiêm túc. TUẦN 2 – TIẾT 4 …………… ………………. hình chử nhật. + Thế nào là hình chiếu của một vật thể? + Có các phép chiếu nào? mỗi phép chiếu có đặc điểm gì? + Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào? .GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS .Tranh H4. Bảng 4.Hs: quan sát. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. . Khối đa diện NỘI DUNG .1.Nhận dạng được khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật. Kiến thức: . 7 . 2. MỤC TIÊU: 1.Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật..1/Kẻ vào vở III. . Kỹ năng: . 2.Học bài theo vở + câu hỏi SGK.Đọc có thể em chưa biết. Dụng cụ vẽ hình. II. vẽ chính xác các khối đa diện và hình chiếu của nó.Rèn luyện kỹ năng vẽ.11 SGK. CHUẨN BỊ: 1. H4. H4. hình hộp chữ nhật.3.? Các khối hình học đó được bao bởi những hình gì ? . trả lời hình tam giác. Kiểm tra bài cũ: Tên gọi và vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ như thế nào? Làm bài tập trang 10.Chuẩn bị tiết 3 bài Bản vẽ các khối đa diện.Làm bài tập trang 10. . Hướng dẫn học ở nhà: .

Gv: cho h/s quan sát H4. viên gạch. hình chiếu 1đó phản ánh mặt trên.Gv: cho HS quan sát hình 4.Hình hộp chữ nhật được bao bởi 6 hình chữ nhật.? Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt phẳng chiếu bằng.Hình chiếu đứng là hình chữ nhật.Hs: quan sát.Hình hộp chữ nhật được bao bởi 6 hình chữ luận. với kích thước: chiều dài.. với kích thước: chiều dài.1 Hình Hình Hình Kích chiếu dạng thước 1 2 3 . chiều rộng.2 và mô hình hình hộp chữ nhật..1 Bảng 4. h a 3 8 . hình chiếu đó phản ánh mặt trước của hình hộp chữ nhật. chiều cao của hình hộp chữ nhật. Hình chiếu của hình hộp chữ nhật phản ánh kích thước nào? . Hình hộp chữ nhật các hình gì? Các cạnh và các mặt bên có đặc điểm gì? 1.? Hãy kể tên các khối đa diện mà em biết? .? Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt a phẳng chiếu đứng.3 hướng dẫn học sinh đọc bản vẽ hình chiếu. . b h . nhật. kim tự tháp . .? Hình hộp chữ nhật đựơc giới hạn bởi II. chiếu cạnh thì hình chiếu bằng là hình gì? Đó là mặt nào của hình hộp? Nó phản ánh kích thước nào? . . thì hình chiếu đứng là hình gì? Đó là mặt nào của hình hộp? Nó 2. Thế nào là hình hộp chữ nhật . bên trái của hình hộp chữ nhật.Hình chiếu bằng là hình chữ nhật. *Hoạt động 2: Tìm hiểu hình hộp chữ nhật . trả lời câu hỏi và rút ra kết . chiều rộng.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . chiều cao của hình hộp chữ nhật.Hs: quan sát vẽ 3 hình chiếu của hình hộp và hoàn thành bảng 4.Hs: Bao diêm. .

vẽ chính xác các khối đa diện và hình chiếu của nó. .Chuẩn bị tiếp theo tiết 2 TUẦN 3 – TIẾT 5 Ngaøy soaïn: …………… Ngaøy daïy: ……………….1 . Hướng dẫn học ở nhà: Học bài theo vở + câu hỏi SGK.(như SGK) . CHUẨN BỊ: 1. Bài mới: 9 . hình lăng trụ đều. 2. chiều rộng. Kiểm tra bài cũ: Nếu mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì? 2.4. II. 3. 3 là các hình chiếu 2 gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể hiện các kích thước nào của hình hộp chữ nhật? Bảng 4.Hình hộp chữ nhật.Tranh H4.3/Kẻ vào vở III. Dụng cụ vẽ hình. H4. chiều cao.7. hình lăng trụ đều. Bảng 4. H4.6.5. Củng cố: . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.4. 2. chiều rộng.GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . Chiều cao. Thái độ: Nghiêm túc. BÀI 4: BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN (tt) I.3. H4. hình chóp đều. hình chóp đều. Kiến thức: . hình lăng trụ. . Chiều dài . Học sinh: Xem trước bài mới.Gv: Các hình 1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .2.Nhận dạng được các khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật. Kỹ năng: . yêu thích môn kỹ thuật. H4. 2..Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật.Rèn luyện kỹ năng vẽ. Chữ nhật Chữ nhật Chữ nhật 3. H4.GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và trả lời các câu hỏi cuối bài 4. hình chóp đều. MỤC TIÊU: 1. Giáo viên: . Hình 1 2 3 Hình chiế u Đứng Bằng Cạnh Hình dạng b Kích thước Chiều dài .1. .

Hs: quan sát trả lời câu hỏi và rút ra kết luận.2. Hình chóp đều Mặt bên h . 2.2 Hình 1 2 3 . và các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau.2.Hs: quan sát và vẽ các hình chiếu và hoàn thành bảng 4.Gv: cho h/s quan sát H4.Hs: thảo luận và hoàn thành bảng 4. chiều cao.Gv: cho h/s quan sát hình chóp đều và yêu 1. Thế nào là hình lăng trụ đều lăng trụ đều. a 10 . Hình chiếu của hình lăng trụ đều hình chiếu.4 và mô tả hình 1. hình gì? . . Bảng 4. Chiều dài cạnh đáy .Gv: hướng dẫn h/s vẽ đúng theo yêu cầu cả về kích thước và vị trí các hình chiếu. Hình 1 2 3 Hình chiếu Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Chữ nhật Tam giác Chữ nhật Kích thước Chiều dài cạnh đáy. 3 là các hình chiếu gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể hiện các kích thước nào của hình lăng trụ tam giác đều? . * Hình lăng trụ đều được bao bởi hai mặt đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau. chiều cao đáy. Hình lăng trụ đều đều . chiều cao đáy. Thế nào là hình chóp đều cầu h/s nhận xét.2. Chiều cao.Gv: ? Các hình 1. . . *Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chóp đều Hình chiếu Hình dạng Kích thước Bảng 4.Gv: hướng dẫn h/s quan sát hình và vẽ các 2. Đỉnh IV. . Hình lăng trụ đều được bao bởi hai mặt đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau.? Cho biết khối đa diện được bao bởi các và các mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu về hình lăng trụ III.

3. Chiều cao hình chóp. chiều cao hình chóp.? Khối đa diện hình bên được bao bởi các hình gì? . Mặt đáy 2. Hình chiếu của hình chóp đều . Hình chiếu Hình dạng Kích thước 3.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .3 Hình 1 2 3 Hình chiế u Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Tam giác Hình vuông Tam giác Kích thước Chiều dài cạnh đáy. mỗi liên hệ giữa các kích thước và hoàn thành bảng 4. * Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là là một hình đa giác đều và các mặt bên là một hình đa giác đều và các mặt bên là các các hình tam giác cân bằng nhau có chung hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh.3 hiện các kích thước nào của hình chóp đều đáy vuông? .GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . đỉnh. 11 . 2. Củng cố: . Bảng 4.Gv: hướng dẫn h/s tìm hiểu khái niệm và hình chiếu của hình chóp đều.Hs: thảo luận và hoàn thành bảng 4.Gv: ? Các hình 1.Hs: vẽ các hình chiếu của hình chóp đều. . Chiều dài cạnh đáy.3 Hình 1 2 3 . chiều dài cạnh đáy. 3 là các hình chiếu gì? Chúng có hình dạng như thế nào? Chúng thể Bảng 4.Hs: quan sát và rút ra khái niệm về hình chóp đều.

Làm bài tập trang 19 SGK ? 2. Thái độ: + Cẩn thận chính xác trong cách đọc và vẽ..1. . 5.5: BÀI TẬP THỰC HÀNH HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ . hình lăng trụ đều. H.2 như SGK 2. hình chóp đều. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 3. Học sinh: Xem trước bài mới. . bút chì.Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện. 2. hình lăng trụ đều. Bài mới: 12 . TUẦN 3 – TIẾT 6 …………… ………………. Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ có vẽ H. rèn tính cẩn thận. MỤC TIÊU: 1.GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và trả lời các câu hỏi cuối bài 4. . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Nhận dạng được các khối đa diện thường gặp: Hình hộp chữ nhật.Chuẩn bị tiết 4 thực hành. thước kẻ. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập của hs.ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN I. dụng cụ vẽ hình. II. Kiến thức: .1. trí tưởng tượng không gian. Giấy A4. hình chóp đều.Làm bài tập trang 19 SGK.Biết được sự liên quan giữa hướng chiếu và hình chiếu.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . . CHUẨN BỊ: 1.Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác.Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật.Học bài theo vở + câu hỏi SGK. .5. 3.3. Hướng dẫn học ở nhà: . Kỹ năng: . . tẩy. + Phát triển tư duy logic.Phát huy trí tưởng tượng không gian.

. .Hs: suy nghĩ.? Các hình chiếu 1. 3 tương ứng với hướng chiếu nào. khung tên và ghi nội dung trong khung tên.Cách vẽ các đường nét. B. + Bước 1: Đọc kỹ nội dung bài thực hành + Bước 2: Vẽ lại các hình trên giấy A4 + Bước 3: Kẻ bảng 3. trả lời: A Cho vật thể hình cái nêm với 3 hướng chiếu A. A C . 13 .Gv: cho hs đọc kỹ bài thực hành . kẻ khung vẽ. Nội dung và tiến trình thực hành trình thực hành Hình chiếu vật thể. Hướng dẫn thực hành .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung và tiến I. B. . C. 2.1 vào báo cáo + Bước 4: Vẽ lại 3 hình chiếu đúng vị trí trên bản vẽ. … (cần chú ý cẩn thận trước khi hoàn . C và các hình chiếu 1.Gv: hướng dẫn học sinh cách bố trí phần Gợi ý: Trước hết vẽ bằng bút chì để đảm trả lời câu hỏi và phần vẽ hình. Sau đó tô lại bằng bút mực với các nét đậm.Hs: suy nghĩ.Hướng chiếu A. B  Hình chiếu 1: hình chiếu bằng  Hình chiếu 2: hình chiếu cạnh  Hình chiếu 3: hình chiếu đứng 1 2 3 Hoạt động 2: Tổ chức thực hành II. trả lời: B. 2. 3. bảo các nét sau khi vẽ đúng yêu cầu. .Hs: thực hiện theo các bước sau: chỉnh). C tương ứng với tên gọi hình chiếu nào.

1: a) Bảng b) Hình chiếu cạnh (H.5.1) Hướng chiếu .Gv: đi từng bàn hướng dẫn cách vẽ. chiếu bằng và .Cách vẽ các đường nét. uốn A B C nắn giúp h/s biết cách làm chính D nhất. kẻ khung vẽ.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . . C.. xác Hình chiếu Mẫu báo cáo: 2 3 4 1 X X X x 14 .Đọc các bản vẽ hình 1. .1.Gv: cho hs đọc kỹ bài thực hành với các vật thể A. D.1 b) Vị trí các hình chiếu Hướng chiếu A B C Hình chiếu 1 x 2 x 3 x *Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung và tiến III. 3. 2. khung tên và ghi nội dung trong khung tên. Ngày vẽ………. 5. A.Vẽ các hình chiếu đứng.Gv: hướng dẫn học sinh cách bố trí phần chiếu cạnh của một vật thể trong các vật thể trả lời câu hỏi và phần vẽ hình.Gv: hướng dẫn h/s phân tích từ đó hoàn Bài tập thực hành thành báo cáo. .Gv: đi từng bàn hướng dẫn cách vẽ. viên. ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN . H5. C.Gv: cho h/s quan sát H5. D.Hs: thực hành theo sự hướng dẫn của giáo Họ tên người vẽ:……………………………Lớp:……. B. Ngày vẽ………. . 4 và đối chiếu .. Mẫu báo cáo: Bài tập thực hành HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ Họ tên người vẽ:…………………………… Lớp:……. . Nội dung và tiến trình thực hành trình thực hành Đọc bản vẽ các khối đa diện.2 yêu cầu cá nhân h/s tự thực hành theo nội dung SGK. a) Bảng 3. B.

. II. Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vẽ các vật thể và các hình chiếu của hình trụ.Gv nhận xét giờ làm bài tập thực hành: Sự chuẩn bị.. Để nhận dạng được các khối tròn xoay thường gặp và đọc được bản vẽ của chúng -> Nghiên cứu bài hôm nay. hình cầu 3. hình cầu.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 1 2 3 4 3. TUẦN 4 – TIẾT 7 Ngaøy soaïn: …………… Ngaøy daïy: ………………. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra chuẩn bị bài của học sinh. Hướng dẫn học ở nhà: . thái độ của h/s. CHUẨN BỊ: 1. thực hiện quy trình. Kiến thức: Nhận dạng được các khối tròn xoay trường gặp. Hình trụ. .Đọc và chuẩn bị trước bài Bản vẽ các khối tròn xoay. 15 .Gv hướng dẫn h/s đánh giá chéo bài tập của bạn 4.2. Bài mới: Gv giới thiệu "Khối tròn xoay là khối hình học được tạo thành khi quay một hình phẳng quanh một đường cố định (trục quay) của hình. 2. III. 2. hình nón. Học sinh: Xem trước bài mới. quả cầu. mô hình các khối tròn.. hình nón. dụng cụ vẽ hình. hình nó. BÀI 6: BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY I. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Tranh vẽ hình 6. 2. Kỹ năng: Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình trụ. Tổng kết và đánh giá bài thực hành: . MỤC TIÊU: 1. hình cầu. mô hình vỏ hộp sữa.

h h d b) ….Nêu tên gọi hình chiếu. Hình chiếu của hình trụ. thùng fi … *Hoạt động 2: Hình chiếu của hình II. . chiếu từ trước tới.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Tìm hiểu khối tròn I. hình nón. hình chiếu Bảng 6.Gv: cho hs quan sát tranh và mô . Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất xoay . hình cầu cầu.h) . trả lời. hình tam giác …… c) .Hs: Cái nón.Yêu cầu hs quan sát hình 6.Hs: suy nghĩ. Tròn.2 .Các khối tròn xoay có tên gọi là gì ? của hình. . d . d. chúng được tạo thành như thế nào? a) …. Kích thước: d.1 Hình chiếu Đứng Bằng Cạnh Hình dạng Hình CN Tròn Hình CN Kích thước d.h.Hs: quan sát mô hình hình trụ và chỉ * Hình trụ: rõ các phương chiếu vuông góc. nửa hình tròn …….4 và điền vào bảng 6. h d 16 . . . chiếu từ trên xuống và chiếu từ trái sang phải. quả bóng.1 (Hình dạng: Hình CN. hình nón.Hs: quan sát mô hình ?Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? ? Chúng có hình dạng và kích thước như thế nào?  hs vẽ các hình chiếu của hình trụ Y/c hs thực hiện Bảng 6.h d d. hình phẳng quanh 1 đường cố định (trục quay) .. Chữ nhật.Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một hình các khối tròn xoay. hình trụ.Gv: em hãy kể một số vật thể có dạng khối tròn xoay? . hình chữ nhật …… ..….

. MỤC TIÊU: 1. 7. Củng cố: .Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ .Nêu tên gọi hình chiếu.2 SGK 2.Trả lời các câu hỏi cuối bài 4. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG 17 .Làm bài tập trang 26 TUẦN 4 – TIẾT 8 …………… ………………. CHUẨN BỊ: 1.3 Bằng .3 mấy hình chiếu và gồm những hình Hình chiếu chiếu nào? để xác định khối tròn xoay Đứng cần có các kích thước nào? Bằng .Đọc được bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay. Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập trang 26 SGK.Rèn kỹ năng đọc bản vẽ các vật thể đơn giản .2 như SGK. Kiến thức: . Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 7: BÀI TẬP THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY I. .2 Hình chiếu Hình dạng Tam giác Đường tròn Tam giác . kẻ bảng 7.1.Gv: để biểu diễn khối tròn xoay cần Bảng 6. Hướng dẫn học ở nhà: .Yêu cầu hs quan sát hình 6. III. Học sinh: Xem trước bài mới. Giáo viên: Tranh vẽ Hình 7.Hs: trả lời vào bảng. d d h.Trả lời các câu hỏi vào vở. hình chiếu Cạnh có dạng gì? nó thể hiện kích thước nào của khối hình cầu? * Hình cầu: .5 và điền Đứng vào bảng 6. .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá có dạng gì? nó thể hiện kích thước * Hình Nón: nào của hình nón? Bảng 6. Kỹ năng: 3. d Hình dạng Tròn Tròn tròn Kích thước d d d 3. . 2.Ham thích môn vẽ kỹ thuật. Thái độ: II. .Phát huy trí tưởng tượng không gian 2. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Hs: thảo luận nhóm -> trả lời Cạnh Kích thước h.

Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s. .Gv: cho h/s quan sát vật thể H7. MỤC TIÊU 1.2 và hướng dẫn h/s hoàn thành bài thực hành.Hs: thực hành và hoàn thiện bảng 7.1 . . .Gv: yêu cầu h/s tìm hiểu nội dung thực hành trong SGK.Kiểm tra hóa lại toàn bộ kiến thức của học sinh. II.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá * Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung bài I.2 Vật thể Khối hình A B x C D x x x A x x x x x x B C D x x x Hình trụ Hình nón cụt Hình hộp Hình chỏm cầu Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút lý thuyết I.Thu bài thực hành của hs để chấm điểm. Tổ chức thực hành Bảng 7.Hs: tìm hiểu nội dung thực hành và tiến hành làm bài thực hành theo các bước trong SGK và dưới sự hướng dẫn của giáo viên. * Phần 1: Trả lời các câu hỏi bằng phương . * Phần 2: Phân tích hình dạng của các vật thể bằng phương pháp lựa chọn và đánh dấu X vào bảng 7.Giáo viên nhận xét giờ làm bài thực hành . Giới thiệu nội dung thực hành .Hs thực hiện trên giấy A4. . * Hoạt động 2: Giới thiệu tổ chức thực hành .Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s. xác định công việc cần làm. những nội dung trọng tâm từ bài 1 đến 18 .1 và 7.1 Vật thể Bản vẽ 1 2 3 4 Bảng 7. . .Về nhà đọc trước bài mới (Bài 8) SGK. . pháp lựa chọn và đánh dấu X vào bảng 7. Kiến thức: .2.2 SGK.Hướng dẫn h/s cách trình bày báo cáo thực hành.Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành.

Thái độ: . hình chiếu bằng và ở bên . Hình trụ Câu 4: Khi chiếu hình hộp chữ nhật lên mặt phẳng chiếu đứng thì kích thước của hình chiếu thể hiện kích thước nào của hình chiếu? a. Hình hộp chữ nhật c. Dưới – phải d. TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN: . Chiều rộng và chiều d. NỘI DUNG ĐỀ RA I – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng: Câu 1: Hình chiếu có hướng chiếu từ trái sang gọi là hình chiếu gì? a. 19 b.Học sinh ổn định chổ ngồi trong lớp được phân công. kiến thức làm bài. . Câu 2: Hình chóp đều được bao bởi những hình gì? Hãy kể tên 3 vật thể có dạng khối đa diện khác nhau mà em biết? (3đ’). 3.Giáo viên phát đề tới từng học sinh. II. 2. hình chiếu cạnh? a. . III. . Trên – trái c. . Hình chóp đều d. Học sinh: Đồ dùng học tâp. . Trên – trái c. Hình chiếu đứng b. CHUÂN BỊ: 1.Biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống. Kỹ năng: .Hệ thống hóa nội dung và hiểu được một số kiến thức cơ bản về Chương I.Giám sát và quản lý giờ kiểm tra nghiêm túc. . Dưới – trái Trên – phải b. . Giáo Viên: Chuẩn bị bài kiểm tra photo phát cho học sinh làm bài. 2. Câu 3: Bút chì sáu cạnh thuộc khối đa diện nào? a. . . .Có nhận thức và thái độ đúng đắn đối với môn học. Hình chiếu cạnh d. Hình lăng trụ đều b. Trên – phải Câu 2: Vị trí của hình chiếu đứng là ở bên .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá bài 7. . Chiều dài và chiều . Chiều dài và đường kính cao II – TỰ LUẬN (6 điểm): Câu 1: Thế nào là hình chiếu của vật thể? Kể tên các phép chiếu? (3đ’). Chiều dài và chiều rộng cao c.

Kim tự tháp TUẦN 5 – TIẾT 9 …………… ……………….1.Nón lá . * Tên 3 vật thể có dạng khối đa diện khác nhau: . Giáo viên: SGK tranh vẽ hình 1. Kỹ năng: Biết được khái niệm và công dụng của hình cắt.Bao thuốc lá..Phép chiếu xuyên tâm .Phép chiếu song song . Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống. MỤC TIÊU: 1. * Tên các phép chiếu: . phần khuất được thể hiện bằng nét đứt. bao diêm.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá BIỂU DIỄN THANG ĐIỂM I – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy chọn đáp án đúng: NỘI DUNG Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 II – TỰ LUẬN (6 điểm): Câu 1: (3đ’) * Hình chiếu là hình biểu diễn một mặt nhìn thấy của vật thể đối với người quan sát đứng trước vật thể. CHUẨN BỊ: 1.4 20 Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật . hình 1. 3. viên gạch . Thái độ: II. 2.2.3.Phép chiếu vuông góc Câu 2: (3đ’) * Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là một hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh. hình 1. hình 2. ĐÁP ÁN c b c d THANG ĐIỂM 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: CHƯƠNG II: BẢN VẼ KỸ THUẬT BÀI 8: KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT HÌNH CẮT I.

động vật… muốn thấy rõ cấu tạo bên trong của hoa. . Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS * Hoạt động 1. nông . Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật + Bản vẽ kỹ thuật trình bày các thông tin kỹ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các ký hiệu đã thống nhất và thường vẽ theo tỉ ? Em hãy nêu vai trò của bản vẽ kỹ thuật lệ. . kiến trúc. giao thông… các công trình cơ sở hạ tầng . . điện lực.Gv: ? Khi học về thực vật. + Mỗi lĩnh vực đều phải có trang bị các loại máy. quả. các công trình đó phải có bản vẽ kỹ thuật của chúng.Hs: trả lời dùng phương pháp cắt II. Khái niệm về hình cắt + Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt. sử dung an toan f và có hiệu quả sản phẩm. . Học sinh: Xem trước bài mới. + Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể. thi công các công trình. .Hs: Muốn chế tạo các sản phẩm. . . * Hoạt động 2: Tìm hiểu về hình cắt. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. NỘI DUNG I.Hs: Cơ khí.Bản vẽ xay dựng thuộc lĩnh vực xây dựng nghiệp.Gv: ? Em hãy kể ra một số lĩnh vực kỹ thuật đã được học ở bài 1.. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh 2. các bộ phận của cơ thể người ta làm ntn? . quân sự. III. xây dựng.Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vực chế tạo máy và thiết bị.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2. nhà xưởng… Do đó bản vẽ kỹ thuật được chia thành hai loại lớn: .Gv: yêu cầu h/s đọc tham khảo thông tin SGK tìm hiểu khái niệm bản vẽ kỹ thuật. Phần vật thể bị mặt 21 .Gv: hướng dẫn để h/s tìm hiểu về khái niệm bản vẽ kỹ thuật. thiết bị và cần có cơ sở hạ tầng. . Tìm hiểu về bản vẽ kỹ thuật.Hs: đọc thông tin tìm hiểu về bản vẽ kỹ thuật.

Yêu cầu hs đọc nội dung phần ghi nhớ . . CHUẨN BỊ: 1. . công dụng của hình cắt theo thông tin SGK . . Hướng dẫn học ở nhà: . Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm về bản vẽ kỹ thuật? 22 Ham thích môn học kỹ thuật .Gv: yêu cầu h/s tham khảo thông tin SGK tìm hiểu khái niệm về hình cắt. .Hs: tìm hiểu về khái niệm hình cắt. III. Giáo viên: Bảng phụ hình 9.2 tìm hiểu về hình cắt theo sự hướng dẫn của giáo viên. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.2 hình cắt của ống lót để h/s hiểu sâu hơn về hình cắt.Học bài theo vở và SGK. 3. Kỹ năng: Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.Tự đọc lại bản vẽ ống lót. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT I.? Hình cắt được vẽ ntn và dùng để làm gì? phẳng cắt cắt qua được kẻ gạch gạch. MỤC TIÊU: 1. 4.Gv: cho h/s quan sát H8. Kiến thức: Biết được nôi dung của bản vẽ chi tiết 2. Củng cố: .Trả lời các câu hỏi cuối bài .Xem trước nội dung bài 9 TUẦN 5 – TIẾT 10 …………… ……………….1 2.GV nhận xét giờ học. . Thái độ: II. 3.. Học sinh: Xem trước bài mới.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Hs: quan sát H8. . .GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . .

Yêu cầu kỹ thuật: Thể hiện gia công.Hs: quan sát H9.1 đọc bản vẽ chi tiết bàng cách trả lời các câu hỏi của giáo viên.Vị trí hình cắt . Đường kính lỗ Φ 16.Vật liệu .1.1 Trình tự đọc 1. Kích thước 23 ..Gv: hướng dẫn h/s đọc bản vẽ chi tiết của ống lót theo bảng 9. tỉ lệ.Thép .Tên gọi hình chiếu . NỘI DUNG I.Hs: quan sát H9. vậy bản vẽ chi tiết có 2. 3.1 bản vẽ ống 3. Nội dung của bản vẽ chi tiết . để làm ra một 1. Khung tên: Tên gọi chi tiết.Tên gọi chi tiết . sử lý lót tìm hiểu về nội dung bản vẽ chi tiết. .Khung tên 2.Tỉ lệ . Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS *Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ chi tiết.1:1 . 30 . Kích thước: Gồm các kích thước cần thiết những nội dung gì?.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2.1 SGK. . Chiều dài 30. .Gv: cho h/s quan sát H9. Đọc bản vẽ chi tiết + Đọc bản vẽ ống lót Bảng 9. . vật liệu.Hình cắt ở hình chiếu đứng .Gv: nêu câu hỏi theo cột 2 cho h/s trả lời. tìm hiểu về nội dung bản vẽ chi tiết. Hình biểu diễn: chiếc máy.Gv: Trong sản xuất. . .Φ 28. bề mặt… và chất lượng của chi tiết. Hình biểu diễn Nội dung cần hiểu .Khi chế tạo chi tiết phải văn cứ vào bản vẽ chi tiết. II. trước hết phải tiến hành chế Gồm hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng ) tạo các chi tiết của máy.Hs: tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết theo bảng 9.ống lót . Chức năng là diễn tả hình dạng bên trong và bên ngoài của chi tiết.1 .1 và thông tin SGK 4.Đường kính ngoài Φ 28. và hình chiếu cạnh. ký hiệu cơ sở thiết kế… BẢN VẼ CHI TIẾT TIEÁT Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Khung tên * Hoạt động 2:Tìm hiểu về cách đọc bản vẽ chi tiết. cho việc chế tạo và kiểm tra.Kích thước chung Kích thước các phần Bản vẽ ống lót H9. sau đó mới lắp. .Hình chiếu cạnh .

Kỹ năng: 3.Nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết. cái bút..Ống hình trụ tròn .GV nhận xét giờ học. Thái độ: II. Tổng hợp . đồ dùng học tập 24 . 2. Kiến thức: . SGK. NHẬN XÉT. 3.. Hướng dẫn học ở nhà . .Dùng lót giữa các chi tiết.Mạ kẽm .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 4. . CHUẨN BỊ: 1. 4. Giáo viên: Một số chi tiết có ren (bu lông. lọ mực…. Yêu cầu kỹ thuật 5.Rèn kỹ năng đọc bản vẽ chi tiết có ren. . Củng cố: . Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 11: BIỂU DIỄN REN I.Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật .. MỤC TIÊU: 1. đai ốc.Gia công .GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho HS . Học sinh: Xem trước bài mới. .GV yêu cầu h/s đọc và học thuộc phần ghi nhớ trong SGK.Học bài theo vở và SGK.Biết được quy ước vẽ ren và phân biệt được ren trong và ren ngoài.) 2.Xem trước nội dung bài 11 và 1 số ren mà em biết. .Công dụng . BỔ SUNG. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 6 – TIẾT 11 …………… ……………….Xử lý bề mặt .Làm tù cạnh .Mô tả hình dạng .Tự đọc lại bản vẽ ống lót. . RÚT KINH NGHIỆM: ………………………………………………….

11.Hs: quan sát vật mẫu và hình 11. . Kiểm tra bài cũ: Nêu nội dung và trình tự đọc bản vẽ chi tiết? 2. đai ốc.Hs: lên bảng chỉ trên hình vẽ. rõ vị trí gia công ren.? Vì sao ren lại được vẽ theo cùng một 1. . đầu ống nước. . trục trước và trục sau thường thấy? bánh xe đạp.Yêu cầu học sinh quan sát hình 11.Gv: gọi h/s lên bảng chỉ rõ đường đỉnh .? Nêu công dụng của ren trên các chi tiết vỏ bút bi … của hình 11.Gv: cho h/s quan sát chi tiết đai ốc. đai ốc. *Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ước vẽ ren.…) Phát cho các nhau. lọ mực. + Biểu diễn quy ước ren trên hình chiếu: .Gv: nhận xét và rút ra kết luận.2 và xem .2 SGK. . . .Hs: quan sát và trả lời câu hỏi của giáo viên. nhóm quan sát thêm một số chi tiết khác như: bút. Quy ước vẽ ren . đậm. .Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét các hình chiếu của ren trục H11. chỉ thành ở mặt ngoài của chi tiết. . ren. Ren ngoài (ren trục): Là ren được hình quy ước?. đường .Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền kính ren ngoài và đường kính ren trong.1 SGK? . phần đầu và thân .1 và trả lời câu hỏi: .Gv: cho học sinh quan sát một số chi tiết * Ren được dùng để ghép nối các chi tiết với có ren (bu lông. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG *Hoạt động 1: Tìm hiểu về chi tiết có I. II.Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm..Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá III. giới hạn ren.Gv: yêu cầu h/s quan sát h.Đường chân ren đợc vẽ bằng nét liền mảnh.3.? Hãy kể tên một số chi tiết khác có ren -Ví dụ: Bulông. Yêu 25 . Chi tiết có ren ren. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. . đường chân ren.

.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá cầu các nhóm thảo luận để nhận xét về liền đậm. chỉ vị trí có gia công ren. (là ren 3. Yêu thành ở mặt trong của lỗ.Hs: quan sát và điền từ vào chỗ trống.Đường giới hạn ren đợc vẽ bằng nét liền .5.Gv: gọi h/s lên bảng chỉ rõ đường đỉnh ren. . . cầu h/s thảo luận để nhận xét về quy ớc vẽ ren bằng cách ghi cụm từ liền đậm và cụm + Biểu diễn quy ớc ren trên hình chiếu: từ liền mảnh vào mệnh đề cho đúng.Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền ren ngoài giống nhau. Ren bị che khuất: ăn khớp với trong (ren lỗ). Ren trong (ren lỗ): Là ren được hình các hình chiếu của ren trong H11.Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền đậm và cụm từ liền mảnh vào mệnh đề cho đúng. mảnh.Hs: lên bảng chỉ trên hình vẽ.Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm. mảnh.Hs: thảo luận theo nhóm và điền từ vào chỗ trống. quy ước vẽ ren bằng cách ghi cụm từ liền . .Gv: yêu cầu h/s đọc nội dung phần ghi 26 .? Khi vẽ hình chiếu thì cạnh khuất và đường bao khuất được vẽ bằng nét gì?.Gv: so sánh về cách biểu diễn quy ước liền đậm. .Hs: thảo luận theo nhóm và trả lời. .? Em có nhận xét gì về quy ước vẽ ren . . đậm .Gv: yêu cầu học sinh quan sát H11.Gv: yêu cầu h/s quan sát H11. .Gv: cho học sinh quan sát chi tiết bu lông. so với đáp án trên bảng và cho các nhóm nhận xét chéo kết quả của nhóm.Gv: thu thập ý kiến của các nhóm. .Đường chân ren được vẽ bằng nét liền kính ren ngoài và đường kính ren trong. . đường . mảnh. đường chân ren và .Các đường đỉnh ren. . . đường chân ren. đường giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt. ren trên hình chiếu đứng của ren trong và .4 và xem 2.Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét trên hình chiếu đứng. .6 và trả lời câu hỏi: .Gv: lấy ví dụ về ren bị che khuất.Gv: nhận xét và đưa ra kết luận. giới hạn ren. .

. 3. Hướng dẫn học ở nhà: . 2 SGK.. .Làm bài tập 1. . Kiến thức: Đọc được bản vẽ vòng đai có hình cắt và bản vẽ côn có ren.Chuẩn bị phiếu học tập như bảng 9. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 6 – TIẾT 12 …………… ……………….Gv: hệ thống nội dung chính và khắc sâu nội dung đó cho h/s. BỔ SUNG.1 để đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren. NHẬN XÉT. 2.12: BÀI TẬP THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT. RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………. Kỹ năng: 3.Đọc mục có thể em chưa biết để tìm hiểu thêm về quy ước vẽ hình cắt của ren. Củng cố: . Thái độ: II.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá nhớ trong SGK và ghi vào vở.GV yêu cầu hs đọc các câu hỏi 1-3/sgk/37 và trả lời câu hỏi đó.. CHUẨN BỊ: 27 Hình thành kỹ năng đọc bản vẽ. . ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN I. MỤC TIÊU: 1. Có ý thức làm việc theo quy trình công nghệ. 4.. Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: BÀI 10.

Giáo viên: SGK. .Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai (Hình 10. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Hs : đọc bài. cả lớp chú ý theo dỏi .Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành. .1 SGK vào bài làm II. Học sinh: Đọc trước nội dung bài 10 và bài 12.Kẻ bảng mẫu 9. hình lăng trụ đều và hình chóp đều ? Làm bài tập trang 19 .Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s. Khung teân 2.1) và ghi thực hành các nội dung cần hiểu vào mẫu như bảng 9. giấy A4. eke.1 ở bài 9.Hình chieáu caét ôû hình 28 . . vật mẫu côn có ren 2. Chuẩn bị dụng cụ: Thước. * Hoạt động 2: Giới thiệu tổ chức thực hành Đọc bản vẽ đơn giản có hình cắt .Hs: Đọc bản vẽ vòng đai theo trình tự như ví dụ bài 9 .Gv: giới thiệu trước khi làm bài tập thực hành này. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung I. 2. Hình bieåu dieãn Noäi dung caàn hieåu -Teân goïi caùc chi tieát -Vaät lieäu -Tæ leä -Teân goïi hình chieáu -Vò trí hình caét Baûn veõ voøng ñai -Voøng ñai .Hs: thực hiện trên giấy A4.SGK. Tổ chức thực hành Trình töï ñoïc 1. . Kiểm tra bài cũ: Hãy đọc bản vẽ hình chiếu của hình hộp chữ nhật.1:2 .Gv: gọi một hs đọc nội dung bài .Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s. III. cần nắm vững cách đọc bản vẽ chi tiết (ở Ví dụ bài 9).Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 1. compa. . Giới thiệu nội dung bài thực hành .Theùp .Hình chieáu baèng .

. + Đọc phần yêu cầu kỹ thuật.Ñöôøng kính loã φ 12 . Nội dung và tiến trình thực hành Các bước tiến hành .Kiểm tra sự chuẩn bị thực hành của h/s.Phaàn daøi chi tieát laø nöõa oáng hình truï . hai beân hình hoäp chöõ nhaät coù loã troøn . .Hs : đọc bài.Gồm 5 bước + Đọc khung tên.Giao nhiệm vụ thực hành cho h/s. Yeâu caàu kó thuaät *Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung và tiến trình thực hành Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren .Laøm saïch .Gv: gọi một hs đọc nội dung bài thực hành .Hs: làm bài thực hành theo sự hướng dẫn của giáo viên. . cả lớp chú ý theo dỏi . 29 .Maï keûm . Kích thöôùc 4.Xöû lí beà maët . 3. + Tổng hợp.Moâ taû hình daïng vaø caáu taïo cuûa chi tieát .Kích thöôùc chung cuûa chi tieát . .Hs: thực hiện trên giấy A4. + Đọc kích thước.Ñöôøng kính trong φ 50 .Chieàu daøy 10 . + Đọc hình biểu diễn.140.50.R39 .Coâng duïng cuûa chi tieát . Toång hôïp III.Gv: nêu mục tiêu của bài thực hành.Duøng ñeå geùp noái laïi caùc chi tieát coù daïng hình truï và ghi phần trả lời vào bảng.Laøm tuø caïn .Khoaûng caùch giöõa 2 loã 110 .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá chieáu ñöùng .Kích thöôùc caùc phaân chi tieát . 5.

Giáo án Công Nghệ 8 Trình töï ñoïc 1..Maï keûm . Hướng dẫn về nhà: .Kích thöôùc cacù phaàn cuûa chi tieát .Yeâu caàu kó thuaät 5.Coâng duïng cuûa chi tieát GV: Nguyễn Văn Tá Baûn veõ coân coù ren . nhận xét đánh giá kết quả.Theùp . NHẬN XÉT..GV: Khuyến khích học sinh về nhà tìm các mẫu vật để đối .Moâ taû hình daïng vaø caáu taïo cuûa chi tieát . Củng cố: .Kích thöôùc M8x1 ren heä meùt ñöôøng kính d=8. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… TUẦN 7 – TIẾT 13 …………… ……………….Xöû lí beà maët ..Duøng ñeå laép vôùi truïc xe coïc laùi xe ñaïp 3. Kích thöôùc 4.1:1 . RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………. böôùc ren p=1 .Ñaàu lôùn φ 18 .Hình chieáu caïnh .Đọc và xem trước bài 13.Coù ren . Bản vẽ lắp.Ôû hình chieáu ñöùng .Thu bài về nhà chấm. tiết học sau trả bài. ñaàu beù φ 14 .Nhận xét tiết làm bài thực hành.Nhieät luyeän . .Coân coù daïng hình noùn cuït coù ren ôû giöõa . Ngaøy soaïn: Ngaøy daïy: 30 . daày 10 . BỔ SUNG.Toâi cöùng . Khung teân 2. . Hình bieåu dieãn Noäi dung caàn hieåu -Tên gọi chi tiết -Vaät lieäu -Tæ leä -Teân goïi hình chieáu -Vò trí hình caét .Kích thöôùc chung cuûa chi tieát . 4.Roäng 18 .Toån g hôïp 3.

III.Biết đọc được một số bản vẽ thông thường 2. tương đối giữa các chi tiết NTN? . lắp ráp và sử dụng sản phẩm.Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu và hình đai và phân tích nội dung bằng cách đặt câu cắt diễn tả hình dạng.Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn công nghệ II.Hs: trả lời. kích mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào? vị trí thước lắp của chi tiết. . . . cơ sở thiết kế… 31 .Nghiên cứu SGK bài 13 tranh hình bài 13. Nội dung của bản vẽ lắp vẽ lắp .Gv: cho học sinh quan sát tranh vẽ bộ vòng . . CHUẨN BỊ: 1. kí . tỷ lệ.vật liệu… Bản vẽ lắp .Gv: cho học sinh quan sát vật mẫu vòng . số .Bảng kê gồm số thứ tự.Khung tên gồm tên sản phẩm.Hs: trả lời lượng. Học sinh: Xem trước bài mới.Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trong đai được tháo rời các chi tiết và lắp lại để thiết kế. biết được sự quan hệ giữa các chi tiết. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG * Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản I.Gv: Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì? . 3.Kích thước chung của bộ vòng đai. Giáo viên: . Kỹ năng: . tên gọi chi tiết. Kiến thức: . Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ chi tiết có ren? 2.Biết đọc được trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản . hỏi.Vật mẫu: Bộ vòng đai bằng chất dẻo hoặc bằng kim loại Tranh phóng 2.Gv: bảng kê chi tiết gồm những nội dung Hình biểu diễn Kích thước Bảng kê Khung tên hiệu bản vẽ.Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp .Hs: quan sát . Thái độ: .Gv: bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào? . MỤC TIÊU: 1. kết cấu và vị trí các chi tiết máy của bộ vòng đai.Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Hs : quan sát . Bút chì màu hoặc sáp.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá BÀI 13: BẢN VẼ LẮP I.

Tổng hợp -Công dụng của sản phẩm 3. -Hình chiếu đứng có cắt cục bộ. lắp.Gv: Cho học sinh xem bản vẽ lắp bộ vòng đai (Hình 13.1 SGK. Kích thước 5. 4.Gv: Hướng dẫn học sinh dùng bút màu hoặc sáp màu để tô các chi tiết của bản vẽ. . lắp chi tiết 1–4–3–2. Đọc bản vẽ lắp. Hướng dẫn về nhà . 32 .Hs: Tập đọc . 110 -Tô màu cho các chi tiết. Khung tên Nội dung cần hiểu -Tên gọi sản phẩm. Cho học sinh nêu trình tự cách đọc bản vẽ lắp.Hs: Thực hiện. Phân tích chi tiết 6.Bảng 13. -Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác.1 SGK. hình cắt. -Kích thước chung. -Tỷ lệ bản vẽ.Gv: Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp bảng 13. 50.Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi trong SGK. 4. .Hs: trả lời. . Hình biểu diễn -Tên gọi hình chiếu. -Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết. Bản vẽ lắp của vòng đai -Bộ vòng đai. -Tháo chi tiết 2– 3–4–1.1 SGK) và nêu rõ yêu cầu của cách đọc bản vẽ lắp. -Kích thước lắp giữa các chi tiết. -1 : 2 -Vòng đai (2) -Đai ốc (2) -Vòng đệm (2) -Bulông (2) -Hình chiếu bằng. Củng cố: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và nêu câu hỏi để học sinh trả lời.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá gì? . * Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc bản vẽ lắp. 2. Bảng kê 3.Đọc và xem trước bài 14 SGK chuẩn bị dụng cụ vật liệu để giờ sau TH. Trình tự tháo. . II. -Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết. -Vị trí các chi tiết.Hs: trả lời. 78 -M10 -50. . Trình tự đọc 1. .Gv: khung tên ghi những mục gì? ý nghĩa của từng mục? . . -140.

Kích thước .Hình biểu diễn .1 III.GV giới thiệu mục tiêu bài học 14 trình bày nội dung và trình tự tiến hành.Phương pháp: Thuyết trình. .Tổng hợp 3.Đọc bản vẽ bộ ròng rọc theo bảng mẫu 13.1 và ghi phần trả lời vào bảng.Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc ( hình 14.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 13 Soạn: 28 /9/2009 Dạy : 8A: /09/2009 8B: /09/2009 BÀI 14 THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ LẮP ĐƠN GIẢN I. Các bước tiến hành.Biết đọc được trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản .Bài làm trên khổ giấy A4 .Tổ chức thực hành.Thái độ: Có ý thức học tập tự giác II/ Chuẩn bị của thầy – trò: 1..1) và trả lời câu hỏi theo mẫu b của bảng 13.1 SGK. HS: Trả lời theo bảng mẫu 13.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. II. .Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp . 2.Biết đọc được một số bản vẽ thông thường 2.Đọc khung tên . đàm thoại. . Chuẩn bị .Phân tích chi tiết . . HĐ2. GV: Hướng dẫn học sinh thực hành đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc.( SGK ). .. trực quan.Tìm hiểu cách trình bày bài làm ( Báo cáo thực hành ). giấy vẽ khổ A4.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. .Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. Nội dung.HS: Bút chì . Củng cố: 33 Nội dung I. 3. Mục tiêu: 1. 3. quan sát. Thực hành. III/ Các hoạt động dạy học: 1.Đọc bảng kê. GV: Nêu nội dung bài thực hành HĐ3. Bản vẽ lắp bộ ròng rọc phóng to 2. GV: Kiểm tra vật liệu và dụng cụ của từng học sinh..GV: Nghiên cứu SGK bài 14 Đọc tài liệu chương 10 bản vẽ lắp.Kẻ bảng mẫu bảng 13.Học sinh HĐ1.1. thước.

Biết đọc được trình tự một bản vẽ nhà đơn giản .cách thức thực hiện.Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản 2.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.về sự chuẩn bị.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà.Thái độ: 34 . 3. . GV: Hướng dẫn học sinh tự đánh giá bài thực hành của mình . 4. Tiết: 14 Soạn: 04 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 BÀI 15 BẢN VẼ NHÀ I/ Mục Tiêu: 1.Cuối giờ giáo viên thu bài về chấm.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .GV: Nhận xét giờ thực hành.Hướng dẫn học ở nhà: Xem trứơc bài Bản vẽ nhà. .

Các số hiệu xác định hình dạng kích thước. .1 ( SGK ).Tranh hình 15. 2. từng bộ phận ngôi nhà ntn? HS: Trả lời HĐ2: Tìm hiểu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà. Thầy: Bảng kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá II/ Chuẩn bị của thầy – trò: 1.2.Bản vẽ nhà là bản vẽ XD thường dùng. mô tả cửa sổ trên các hình biểu diễn nào? HS: Trả lời GV: Kí hiệu cầu thang. . GV: Treo tranh bảng 15.Bài mới: Hoạt động của giáo viên..2 SGK 35 . Tìm hiểu. III. mô tả cầu thang ở trên hình biểu diễn nào? HS: Trả lời * HĐ3.1 SGK theo trình tự bảng 15. 3.1.Bảng 15. Nội dung bản vẽ nhà.. GV: Cho học sinh quan sát hình phối cảnh nhà một tầng sau đó xem bản vẽ nhà. III/ Các hoạt động dạy học: 1.1 và giải thích từng mục ghi trong bảng. trực quan. 2. Kí hiệu 1 cánh và 2 cánh mô tả cửa ở trên hình biểu diễn ntn? HS: Học sinh trả lời GV: Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố định. quan sát các vị trí của các bộ phận trong ngôi nhà. KL: ( SGK ). Thực hành. Nội dung I. cấu tạo ngôi nhà.Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản.Học sinh HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà. Kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà. quan sát. Bảng 15. Trò: Tìm hiểu trước nội dung bài 15 SGK. GV: Hướng dẫn học sinh đọc hiểu từng nội dung qua việc đặt các câu hỏi? GV: Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang qua các bộ phận nào của ngôi nhà? Mặt bằng diễn tả các bộ phận nào của ngôi nhà? GV: Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì? Kích thước của ngôi nhà. II. nói rõ ý nghĩa từng kí hiệu. . mặt cắt ). Đọc bản vẽ nhà. Phương pháp: Thuyết trình.Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( Mặt bằng.Tìm hiểu cách đọc bản vẽ nhà. . GV: Cùng học sinh đọc bản vẽ nhà một tầng ( Nhà trệt ) ở hình 15. đàm thoại.. mặt đứng. của từng phòng.

. 4.Kiến thức: Sau khi học song học sinh nắm được cách đọc bản vẽ nhà đơn giản..Hướng dẫn học ở nhà: . êke. 3.Biết đọc được trình tự một bản vẽ nhà đơn giản . . .Thái độ: Nghiêm túc học tập. com pa.Về nhà học bài đọc và xem trước bài 16 SGK . 2. com pa… để giờ sau thực hành Tiết: 15 Soạn: 10 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 BÀI 16 THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ NHÀ ĐƠN GIẢN I/ Mục Tiêu: 1.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Chuẩn bị dụng cụ thước kẻ. nhận biết một số bản vẽ xây dựng thông thường.Ham thích tìm hiểu bản vẽ XD.Kiểm tra bài cũ: GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản.Bài mới: 36 .Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà.Trả bài tập thực hành 14 của học sinh GV: Nhận xét đánh giá kết quả và nêu các điểm cần chú ý. tẩy.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 3. Củng cố: GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ và nêu câu hỏi để học sinh trả lời. có tinh thần hợp tác trong nhóm II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . giấy nháp… . 2.Vật liệu vẽ: Giấy vẽ khổ A4.Dụng cụ: Thước kẻ. êke.Tài liệu bản vẽ nhà ở III/ Các hoạt động dạy học: 1. . bút chì.

Đọc kích thước. Mặt cắt. 15. GV gọi học sinh đọc nội dung của bài thực Nội dung: hành.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Hoạt động 1: Giới thiệu bài. Củng cố: . Như chúng ta đã biết bản vẽ nhà ở bao gồm các hình biểu diễn và các số liệu cần thiết để xác định kích thức và hình dạng và kết cấu của ngôi nhà. Khung tên Hình biểu diễn. Khu phụ: 3000X3000 Nền chính cao: 800. Hình chiếu đứng. GV yêu cầu học sinh đọc bản vẽ nhà ở và hoàn thành bảng theo mẫu sau: Trình tự Nội dung cần hiểu.Đọc khung tên. 37 . Kích thước từng bộ phận. khu phụ. .Gv đánh giá. 3. . kết cấu của ngôi nhà chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay. Kích thước Kích thước chung.Gọi 2 học sin lên bảng đọc lại bản vẽ: Nhà ở. 6000. mặt cắt B. đọc.Tổng hợp các bộ phận. Để đọc. . Bản vẽ nhà ở. xác định được hình dạng. bếp. Mặt bằng.Phân tích hình biểu diễn. kích thước. Mặt cắt A-A. 1:100 Công ti xây dựng số 1. Nhà ở. Tường cao: 2900. Đọc nôị dung bản vẽ nhà ở theo bảng HS nhắc lại trình tự đọc bản vẽ nhà. Tỉ lệ. hiểu được bản vẽ nhà ở. Hiên. 5900. Tên gọi hình chiếu. Các bộ phận Số phòng. nhận xét bài thực hành. Hoạt động 2: Nội dung thực hành. Phòng sinh hoạt chung: 3000X4500 Phòng ngủ: 3000X3000 Hiên: 1500X3000. 10200. Nơi thiết kế. nhà tắm. 10 cửa sổ. Mái cao: 2200 3 phòng ngủ + khu phụ 3 cánh cửa đi một cánh. . Tên gọi. nhà xí.1 Trình tự: .

Bản vẽ kỹ thuật. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2. bản vẽ lắp. Thái độ: Nghiêm túc học tập. III. Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức cơ bản về bản vẽ các khối hình học.Học sinh Nội dung HĐ1: Tìm tòi phát hiện kiến thức mới: I/ Lý thuyết..Học bài và ôn tập kiến thức toàn chương.Hướng dẫn về nhà . .Chuẩn bị kiểm tra bản vẽ kỹ thuật.. .Học sinh: Nghiên cứu bài tổng kết và ôn tập SGK . GV: Cho học sinh nghiên cứu và gợi ý cho học sinh trả lời câu hỏi và làm bài tập Câu hỏi: Câu 1: Vì sao phải học vẽ kỹ thuật? Câu 2: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ 38 . đàm thoại.Chuẩn bị của thầy và trò: . 3. Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 4. có tinh thần hợp tác trong nhóm II.Chuẩn bị tiết ôn tập.Thầy: . Tiết: 16 Soạn: 12 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 ÔN TẬP PHẦN I -VẼ KỸ THUẬT I. Các hoạt động dạy học: 1..Hiểu được cách đọc bản vẽ chi tiết.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. bản vẽ nhà . Mục tiêu: 1. 2. GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản của phần vẽ kỹ thuật bằng cách đưa ra hệ thống câu hỏi và bài tập.Phương pháp: Thuyết trình .

Bản vẽ các hình chiếu ( 53. Hình chiếu cạnh 3. Củng cố: C x D x A 3 4 8 B 1 6 8 C 2 5 7 39 . A B C 1 D 4 5 2 3 Bài 2: Cho các hình chiếu đứng 1.4. Bài tập: II/Bài tập Bài 1: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của nó ( h. SGK).8.B.2) Hãy đánh dấu ( x ) vào bảng 1 để tỏ rõ sự tương quan giữa các mặt A. Hình chiếu đứng Bài 4.Đọc lại bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp.9 và các A B vật thể A.5 của các mặt Hình 2.3 hình Bảng 1 chiếu bằng 4. 3 x Hình 3 các hình chiếu của vật thể ( 54 ) sgk.C ( h. 4 x Bài 3: Đọc bản vẽ các hình chiếu ( h 4a và h 5 4b) sau đó đánh dấu ( x ) vào bảng 3 và 4 để Bảng 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá kỹ thuật dùng để làm gì? Câu3: Thế nào là phép chiếu vuông góc? Phép chiếu này dùng để làm gì? Câu4: Các khối hình học trường gặp là những khối nào? Câu5: Hãy nêu đặc điểm hình chiếu của các khối đa diện? Câu6: Khối tròn xoay thường được biểu diễn bằng các hình chiếu nào? Câu7: Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì? Câu8: Kể một số loại ren thường dùng và công dụng của chúng.6 hình chiếu cạch 7.5. Câu 9: Ren được vẽ theo quy ước như thế nào? Câu10: Em hãy kể tên một số bản vẽ thường dùng và công dụng của chúng? HĐ2.2.D của vật thể với các hình chiếu 1.B.3.3) hãy điền số thích hợp 1 vào bảng 2 để tỏ rõ sự tương quan giữa các 2 x hình chiếu trong vật thể. bản Hình chiếu bằng vẽ nhà trong SGK.2.C. tỏ rõ sự tương quan giữa các khối với hình H/c vật thể chiếu của chúng ( Hình 4 ( 55 ) ).

5 1 0. điều chỉnh phương pháp dạy và truyền thụ kiến thức cho phù hợp. .5 4 2 2 3.Khái niệm bản vẽ kỹ thuật. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Thầy: Đề kiểm kiểm.5 1.5 2 2. b. Phần thấy của vật đối với người quan sát c. Phần thấy của vật đối với mp bản vẽ d.Bản vẽ các khối đa diện .4) 1.Về nhà học bài và ôn lại một số kiến thức cơ bản chuẩn bị vật liệu.Bản vẽ nhà. Trắc nghiệm khách quan: 5 điểm: Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng (ý 1.Bản vẽ các khối tròn .5 8 4.5 1 1 1.5 1 0. Mục tiêu: * Kiến thức: Kiểm tra đánh giá chất lượng học sinh trong quá trình học . dụng cụ để giờ sau kiểm tra 45/ Tiết: 17 Soạn: 15 /10/2009 Dạy : 8A: /10/2009 8B: /10/2009 KIỂM TRA 45' CHƯƠNG I .5 1 0. * Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV: Cho học sinh trả lời hệ thống câu hỏi và bài tập đã giao.II III/Thiết kế ma trận hai chiều. Hướng dẫn về nhà: .Hình cắt .II I. tham khảo thêm một số bài tập SGK.Qua đó giáo viên đánh giá. c đều sai 40 . Hình chiêú của vật thể là: a. Trò: Ôn tập kiến thức chương I. Mức độ Chủ đề .5 Vận dụng KQ TL 1 3 Tổng số 2 2 2 3.5 10 A. Phần thấy của vật đối với mp hình chiếu b.5 1 0. 4.Hình chiếu. Cả a.5 1 2 2 Nhận biết KQ TL Thông hiểu KQ TL 1 1. Tổng số 1 0.

Bản vẽ chi tiết d. Bản vẽ lắp Bài 2: Cho vật thể A. Hình vuông c.C. bằng.B. Bản vẽ cơ khí b. Bản vẽ nhà là loại: a.1. Hình tròn 4. Hình chữ nhật b. Hình chóp đều có mặt đáy là: a. Các hình tam giác b. B A C 1 2 3 D 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Bảng 1. Hình tam giác d . Các hình chữ nhật 3. Em hãy tìm các hình chiếu đứng.1 Vật thể Hình chiếu đứng Hình chiếu bằng Hình chiếu cạnh A B C D B/ Phần tự luận: (5 điểm) 41 . Khối đa diện được bao bởi: a.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2. cạnh của mỗi vật thể và điền số thứ tự hình chiếu vào bảng 1.D. Bản vẽ xây dựng c. Các hình đa giác phẳng d. Các hình vuông c.

mặt cắt…) và các số liệu xác định hình dạng.5 điểm) .Về nhà đọc vè xem trước bài 17 SGK vai trò của cơ khí trong sản xuất và trong đời sống. mặt đứng.5 điểm).5điểm B 1 10 3 3 B 4 B C 6 8 11 D 9 12 7 Câu 2: (3. Củng cố: .5 điểm Câu 1 2 Đáp án A C Bài 2: (3 điểm).5 điểm) b) Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn nào? Trình tự đọc bản vẽ nhà như thế nào? (2điểm) Đáp án. các bộ phận. VAI TRÒ CỦA CƠ KHÍ TRONG 8B: /10/2009 SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG 42 .Mỗi ý đúng được 0. GIA CÔNG CƠ KHÍ Dạy : 8A: /10/2009 Bài 17. CƠ KHÍ Soạn: 20 /10/2009 CHƯƠNG III.5điểm): Hãy quan sát và vẽ các hình chiếu của vật thể sau: Câu2: (3. b) .25đ Vật thể A Hình chiếu đứng 5 Hình chiếu bằng 2 Hình chiếu cạnh 4 B/ Phần tự luận (5điểm) Câu 1: (1. Hướng dẫn về nhà.Mỗi ý đúng được 0. kích thước và kết cấu của ngôi nhà. *. . a) Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? (1.5đ) a) Bản vẽ kỹ thuật (bản vẽ) trình bày các thông tin kỹ thuật dưới dạng các hình vẽ và các ký hiệu theo quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỷ lệ.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Câu 1 (1.Biểu điểm A/ Trắc nghiệm: (5điểm) Bài 1: (2điểm) .Trình tự đọc: Khung tên .Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( mặt bằng. .GV: Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra . Hình biểu diễn.Thu bài về nhà chấm *. Kích thước.Vẽ đúng mỗi hình chiểu được 0. Tiết: 18 PHẦN 2 .

Vai trò của cơ khí.1 a.Treo tranh hình 17.2 và cho học sinh quan sát.1 SGK như thế nào? HS: Nghiên cứu trả lời GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận.c) SGK.Tìm hiểu vai trò của cơ khí I.2 .b.1 . GV: Giới thiệu bài học . GV: Cho học sinh quan sát hình 17. III/ Các hoạt động dạy học: 1. Các hình 17. KL: Cơ khí tạo ra các máy móc và các phương tiện thay lao động thủ công thành lao động bằng máy và tạo ra năng xuất cao. con người phải lao động tạo ra của cải vật chất… HĐ2.Cơ khí giúp cho con người trở nên nhẹ nhàng và thú vị hơn.1.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.Tìm hiểu các sản phẩm cơ khí II.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2. trong sản xuất và đời sống. trực quan..1 ( SGK) ( a.Thái độ: Yêu thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . quan sát.Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí 2.2 43 Nội dung .Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu được vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống.Để tồn tại và phát triển.Giáo viên : Tranh H 17.c SGK mô tả người ta đang làm gì? HS: Nghiên cứu trả lời GV: Sự khác nhau giữa cách nâng một vật nặng trên hình 17.b.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình 3.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá I/ Mục Tiêu: 1.Học sinh * HĐ1: Tìm tòi phát hiện kiến thức mới. đàm thoại. HĐ3.Học sinh: Chuẩn bị nội dung bài học .Phương pháp: Thuyết trình . Bảng phụ Hình 17. vấn đáp. . quanh ta GV: Treo bảng phụ h 17. đọc nội dung hình 17. . Sản phẩm cơ khí quanh ta..

.Tìm hiểu quá trình gia công III.. 3. Củng cố: . Phôi 2 má Thép kìm kìm chiếc kìm chiếc kìm hoàn chỉnh HS: Trả lời.Cơ khí có vai trò quan trọng trong việc sản xuất ra thiết bị. Nhiệt luyện). rèn. . GV: Em hãy tìm các dạng gia công cơ khí nữa mà em biết. GV: Quá trình hình thành một sản phẩm cơ khí gồm những công đoạn chính nào? HS: Trả lời.GV: Yêu cầu một vài học sinh đọc phần ghi nhớ SGK. tạo điều kiện để các ngành khác phát triển tốt hơn. khoanTán đinh  nhiệt luyện.Vật liệu cơ khí ( Kim loại. Hướng dẫn về nhà: ...Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài. dập Dũa. Sản phẩm cơ khí được hình sản phẩm cơ khí.Sản phẩm cơ khí được hình thành như thế nào? 4. phi kim ) Gia công cơ khí ( Đúc. . ..Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá SGK rồi đặt câu hỏi. hàn. cắt gọt.Đọc và xem trước bài vật liệu cơ khí Chuẩn bị một số thanh kim loại đen và kim loại màu.. ..Trả lời câu hỏi cuối bài. .  Chi tiết  Lắp ráp sản phẩm cơ khí.Rèn.Kể tên một số sản phẩm cơ khí? . HS: Trả lời GV: Ngoài ra em còn biết thêm những sản phẩm nào khác… . 44 . GV: Với mỗi nhóm sản phẩm trên hãy tìm một số sản phẩm cụ thể mà em biết. thành như thế nào. HS: Trả lời. máy và công cụ cho mọi ngành trong nền KTQD.Cơ khí có vai trò quan trọng như thế nào trong SX và đời sống? . HĐ4. GV: Dựa trên sơ đồ SGK hãy điền vào chỗ trống ( … ) những cụm từ thích hợp.Em hãy kể tên các sản phẩm cơ khí có trên sơ đồ? HS: Trả lời.

đàm thoại.Học sinh đọc và xem trước bài học. chuẩn bị một số vật dụng cơ khí thường dùng trong gia đình như: Kìm. kim loại màu. kìm. dao. 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 19 Bài 18.GV chuẩn bị Mẫu vật.. quan sát.Thái độ: Ham thích tìm hiểu môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . VẬT LIỆU CƠ KHÍ Soạn: 29 /10/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: 1. kéo… .Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí. quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí. dao. kim loại đen. trực quan.Phương pháp: Thuyết trình . vật liệu cơ khí. vấn đáp. 45 . kéo… .Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết phân biệt được các vật liệu cơ khí phổ biến .. 3.

46 .14% 18.Kim loại đen. ( SGK ) GV: Em hãy so sánh tính rèn của thép 4.Tính chất vật lý. Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ I. Các vật liệu cơ khí phổ biến. biến.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá III/ Các hoạt động dạy học: 1. Là sản phẩm được tổng hợp từ các chất hữu cơ. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí.Học sinh Nội dung HĐ1. hợp kim đồng… . dẫn nhiệt của thép. liệu làm ra các sản phẩm thông dụng b.14% là gang. Em hãy cho biết những sản phẩm trong Gồm : Đồng.Gang được phân làm 3 loại: Gang xám. a.Vật liệu phi kim. GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ hình . HS: Lấy VD giáo viên nhận xét.Tìm hiểu tính chất cơ bản của II. SGK/ 61 a. cao phân tử. Cao su.Kiểm tra bài cũ: Cơ khí có vai trò quan trọng như thế nào trong sản xuất và trong đời sống? Sản phẩm cơ khí được hình thành ntn? 2. như: Gang. GV: Cho học sinh kể tên những loại vật gang trắng và gang dẻo. mỏ dầu .1 thì gọi là thép và > 2. thép. Tỷ lệ GV: Giới thiệu thành phần.Vật liệu bằng kim loại.Tính chất công nghệ. dầu mỏ. b.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. Nhôm và hợp kim bảng được làm bằng vật liệu gì? Bảng (SGK/61) HS: Trả lời 2. GV: Em có nhận xét gì về tính dẫn điện. GV: Em hãy lấy VD về tính chất cơ học ( SGK) HS: Lấy VD. Kim loại màu. vật liệu cơ khí: 1.Tính chất cơ học. HS: Trả lời ( SGK ) GV: Em hãy lấy ví dụ về tính chất hoá học 3. đồng nhôm? 2. 1. HĐ2. than đá… Chất dẻo được chia làm hai loại: (Chất dẻo nhiệt và chất dẻo rắn) Em hãy cho biết những dụng cụ trong SGK-62 bảng được làm bằng những chất dẻo gì? Bảng (SGK) GV: Em hãy kể tên các sản phẩm cách điện bằng cao su. tính chất và các bon càng cao thì vật liệu càng cứng công dụng của vài loại vật liệu phổ biến và giòn. Chất dẻo.Nếu tỷ lệ cácbon trong vật liệu ≤2.Tính chất hoá học.

Đọc và xem trước bài 19 SGK chuẩn bị vật liệu nhựa. . .. DỤNG CỤ CƠ KHÍ I/ Mục Tiêu: 1.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.4. cao su. quan sát.Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi SGK . an toàn lao động trong quá trình gia công. chất dẻo. . Tiết: 20 Soạn: 30 /10/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 20 .Thái độ: Ham thích tìm hiểu các dụng cụ cơ khí trong môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . . vấn đáp. 20. 3.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và tình rèn của nhôm? ( SGK ) HS: Trả lời 3. Hướng dẫn về nhà: . 4. kim loại để giờ sau thực hành.Giáo viên: bộ tranh hình 20. dũa.Biết được cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến.5 Dụng cụ thước lá. các vật liệu khác.Hiểu được ứng dụng của phương pháp cưa và đục kim loại. hãy chỉ ra những chi tiết ( hay bộ phận ) của xe đạp được làm từ thép. thước cặp.. đàm thoại. Củng cố: GV: Sử dụng một số câu hỏi tổng hợp sau: . cưa.Em hãy quan sát chiếc xe đạp.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được hình dạng.Biết các thao tác đơn giản cưa và đục kim loại 2.Phương pháp: Thuyết trình . trực quan. đục. một đoạn phôi liệu bằng thép.HS: vật liệu thực hành . cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 3. êtô bàn.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. III/ Các hoạt động dạy học: 1.Học sinh Nội dung 47 .

nêu tên gọi và công dụng của các dụng cụ trên hình? HS: Trả lời GV: Cho học sinh quan sát hình 20.4. Dụng cụ tháo.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HĐ1. Em . đường kính ngoài và chiều sâu của lỗ với kích thước không lớn lắm.SGK. Dụng cụ gia công. GV: Đặt câu hỏi tổng kết.Chế tạo bằng thép ( inox ) không gỉ có độ chính xác cao ( 0. nêu tên gọi và công dụng của các dụng cụ trên hình? HS: Trả lời I. -> hãy nêu cách sử dụng thước đo góc c.Thước lá. ít co giãn và không gỉ. .2 và mô tả hình dạng. Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và II. .( SGK ) Em hãy nêu công dụng và cách sử dụng các dụng cụ trên. . . 1. III.Được chế tạo bằng thép. .Thước đo chiều dài. HS: Trả lời HĐ3.1 Em hãy mô tả hình dạng.Trong thực tế em đã thấy người ta cưa và đục kim loại ở đâu? trong trường hợp nào? . .5mm. Thước đo góc. a. vạn năng.5. rộng 10 đến 25 mm dài 150 đến 1000mm.Để sản phẩm cưa và đục đạt yêu cầu kỹ thuật cần chú ý những điểm gì? 4.Dùng để đo đường kính trong.1 đến 0. HS: Trả lời HĐ2. Củng cố: GV: Gọi 1 – 2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK. 48 . Hướng dẫn về nhà: .Đọc và xem trước bài 22 SGK. Dày 0.9 đến 1. kẹp chặt.( SGK ). lắp và kẹp chặt.Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK. GV: Cho học sinh quan sát hình 20. GV: Cho học sinh quan sát hình 20. b. .Tìm hiểu các dụng cụ gia công.Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm tra.Thước cặp. 3. GV: Cho học sinh quan sát hình 20. hãy nêu công dụng của từng dụng cụ gia công. Dụng cụ đo và kiểm tra.05 mm ).

1 và em có nhận xét gì về lưỡi cưa gỗ và lưỡi cưa kim loại? Giải thích sự khác nhau giữa hai lưỡi cưa. . cưa. một đoạn phôi liệu bằng thép.1.Tìm hiểu kỹ thuật cắt kim loại bằng cưa tay.HS: trả lời GV: Nêu các bước chuẩn bị cưa.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết được hình dạng. .01 bộ Dụng cụ thước lá. cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí. ĐỤC VÀ DŨA KIM LOẠI I/ Mục Tiêu: 1.Thái độ: Ham thích tìm hiểu môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .GV bộ tranh hình 20.Hiểu được ứng dụng của phương pháp cưa và đục kim loại.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2.Khái niệm.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Tiết: 21 Soạn: 05 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 21+22 .Kỹ thuật cưa. êtô bàn. GV: Cho học sinh quan sát hình 21. .Học sinh HĐ1. đục. . 2.Bài mới: Hoạt động của giáo viên . CƯA. an toàn lao động trong quá trình gia công. . thước cặp. Nội dung I.6 . dũa.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.( SGK ). III/ Các hoạt động dạy học: 1. Cắt kim loại bằng cưa tay. 3.Biết được cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến. 1. 49 .Biết các thao tác đơn giản cưa và đục kim loại 2.> 20.

50 . phải thực hiện các quy định nào? HS: Trả lời a.( SGK ) HS: Trả lời GV: Thao tác đánh búa và phương pháp c.An toàn khi đục.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HS: GV: Biểu diễn tư thế đứng và thao tác cưa? ( Chú ý tư thế đứng. GV: Em hãy mô tả cách cầm đục và búa a. . Đục kim loại. II. HS: Trả lời. nhân . cách cầm cưa. HS: quan sát hình 21. đục như hình 21.Cầm đục.Không dùng búa có cán bị vỡ.Kỹ thuật đục. Tư thế đục.Khái niệm.6 để học sinh quan sát HS: lên thao tác. . GV: Cho học sinh quan sát và tìm hiểu cấu tạo.2 em hãy mô tả tư thế và thao tác cưa GV: Để an toàn khi cưa.5 em hãy mô tả tư thế đục của người công b. ( SGK ).Lưỡi cưa căng vừa phải. công dụng của từng loại… III. Tư thế đứng và thao tác cưa.Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa nhẹ hơn và đỡ vật để vật không dơi vào chân. hình 21. đánh búa đúng đầu đục. GV: Cho học sinh quan sát hình 21. a.5 và 21. . Kẹp vật vào êtô phải đủ chặt .An toàn khi cưa.4.Kẹp vật cưa phải đủ chặt. nứt.Cách cầm đục và búa. GV: Cho học sinh quan sát hình 21.( SGK ). HĐ3. 1. . . chuẩn bị. 3.Phải có lưới chắn phoi ở phía đối diện với người đục. búa. HĐ2. chắc chắn. không dùng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ. . Dũa. em hãy cho biết đục được làm bằng chất .Không dùng đục bị mẻ.Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi mạnh vào cưa vì mạt cưa dễ bắn vào mắt. Chuẩn bị.( SGK ) liệu gì? HS: Trả lời 2.3 1. b. . phôi liệu phải được kẹp chặt. GV Phân tích các ý trong SGK về an 3.Tìm hiểu cách đục kim loại. toàn để học sinh ghi nhớ. Cách đánh búa. thao tác chậm để học sinh quan sát ).Tìm hiểu dũa kim loại.Kỹ thuật dũa. .

Phần cắt có hai lưỡi chính và một lưỡi cắt ngang. Cho một vài học sinh đọc phần ghi nhớ -> Cho học sinh diễn lại cách cầm dũa. GV: Cấu tạo của từng máy khoan ra sao? HS: quan sát hình 22.An toàn khi dũa.Động cơ điện . + Cấu tạo . GV: Giới thiệu mũi khoan Bằng hình vẽ 22. . 4. IV. ( SGK ) GV: Khi khoan cần sử dụng những biện pháp an toàn nào? HS: Trả lời. 4.Kỹ thuật khoan.Mũi khoan.Hệ thống điều khiển ( Tay quay. HS: quan sát hình 22.Kẹp vật khoan lên êtô trên bàn khoan.Thông thường có những loại máy khoan nào? HS: Trả lời. .Chọn êtô. xác định tâm lỗ trên vật cần khoan.2 (SGK) rồi nêu cách cầm và thao tác dũa như thế nào? HS: Trả lời.Không Thổi phoi. .Quay tay quay cho mũi khoan đi xuống.Máy khoan.Không được dùng dũa không có cán hoặc cán vỡ. Khoan 1.Phần hướng dẫn bệ máy. .Hình 22.5 rồi nêu câu hỏi kỹ thuật khoan gồm những gì? HS: Trả lời . vật dũa phải được kẹp chặt. . . .Bộ phận truyền động ( dây đai) .Chọn mũi khoan có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan. . bấm công tắc điện. . tránh phoi bắn vào mắt. .Lắp mũi khoan vào bầu khoan. Củng cố: . các nút bấm đóng mở động cơ điện ). .( SGK ).Kẹp vật dũa chặt vừa phải sao cho mặt phẳng cần dũa cách êtô 10-20mm b.2 SGK. 3. . Thao tác cầm dũa.Lấy dấu.An toàn khi khoan.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Công dụng của dũa dùng để làm gì? HS: Trả lời. GV: Em hãy nêu những biện pháp an toàn khi dũa HS: Trả lời. mũi khoan được dùng chủ yếu là mũi khoan đuôi gà.Bàn nguội phải chắc chắn. GV: Thao tác mẫu học sinh quan sát và làm theo. 2. 2. . thao tác dũa và nhắc lại trình tự khi khoan 51 .Tìm hiểu khoan kim loại. HĐ4.GV: Tổng kết lại phần ghi nhớ SGK . GV: Hướng dẫn học sinh chọn êtô và tư thế đứng.3 và vật thật.

thước cặp.Biết các thao tác đơn giản đo và vach dấu.Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết. 1 khối hình trụ tròn giữa có lỗ (bằng KL hoặc nhựa cứng ). vít hãm. khung động. HS: quan sát GV: Hướng dẫn học sinh điều chỉnh vít hãm để di chuyển các mỏ động.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá kim loại GV: Gợi ý trả lời câu hỏi SGK. một khối trụ tròn giữa có lỗ ( bằng gỗ.SGK phận chính của thước ( Cán.Tìm hiểu thước kẹp và thước lá.GV: Chuẩn bị một khối hình hộp.Thực hành đo kích thước bằng thước lá và thước kẹp.Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết sử dụng dụng cụ đo để đo kích thước . 2. 5.Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình. hành.Hiểu được ứng dụng của phương pháp đo và vạch dấu . mũi vạch. cẩn thận trong thực hiện II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . kim loại hoặc nhựa cứng ). GV: Cho học sinh quan sát mẫu và a.Thái độ: Làm việc khoa học.Dụng cụ đo gồm. tranh hình 23. an toàn lao động trong quá trình thực hành.1 và nhận biết các bộ . . .Sử dụng được thước. Thước lá.Tìm hiểu nội dung thực I. Tiết: 22 Soạn: 6 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 23 .Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 2. . thước kẹp.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. mỏ. . GV: Thao tác đo ( đường kính trong 52 . kẻ vuông và êke. thước lá.Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK.Nội dung và trình tự thực hành. 3. chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng . THƯỚC CẶP I/ Mục Tiêu: 1.H. thang chia độ). sinh Nội dung HĐ1. 1hình hộp. III/ Các hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra vị trí “ 0 ” của thước.Đọc và xem trước bài 23 SGK chuẩn bị vật liệu và dụng cụ để giờ sau thực hành. 1. Hướng dẫn về nhà: . THỰC HÀNH ĐO KÍCH THƯỚC BẰNG THƯỚC LÁ.

chuẩn bị chỗ làm việc. bố trí Kích Khối hộp Khối trụ tròn giữa có lỗ vật liệu dụng cụ. tranh vẽ hình 24. GV: Hướng dẫn phần lý thuyết.Tiến trình thực hành. b.Đọc và xem trước bài 24 ( SGK).Về nhà thực hành theo các bước đã được hướng dẫn. 4. vòng bi. Và Quán triệt về vệ sinh an toàn lao động. GV: Lấy dấu bao gồm những quy trình nào? -> HS trả lời GV: Chia làm 4 nhóm dụng cụ. hành.3 và vật mẫu sau đó giới thiệu cấu tạo và cách sử dụng từng loại dụng cụ.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và đường kính ngoài ). HĐ2. GV: Cho các nhóm về vị trí làm * Ghi kích thước.CHI TIẾT MÁY VÀ LẮP GHÉP Bài 24: KHÁI NIỆM VỀ CHI TIẾT MÁY VÀ LẮP GHÉP 53 .2 Đo kích thước khối hình (mm) (mm) (mm) hộp Thước ( Ghi kết quả vào bảng báo cáo). HS: lên đo thử -> cả lớp quan sát. vệ sinh an toàn lao động.Chuẩn bị. quy trình thực hành của học sinh. thiết bị.1. GV: Hướng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm của mình theo mục tiêu bài học 5.Vạch dấu xác định danh giới giữa chi tiết dấu. cần gia công với phần lượng dư. .Dụng cụ vạch dấu gồm: Bàn vạch . trục xe đạp.2. Củng cố: GV: Nhận xét giờ thực hành về sự chuẩn bị vật liệu dụng cụ. Giữa giờ các nhóm đổi công việc cho nhau.3. Dụng Rộng Dài Cao D D Chiều cụ đo mm mm mm ngoài trong sâu Nhóm 1. mũi vạch và mũi chấm dấu. .Tổ chức cho học sinh thực 2. hình 24. . Tìm hiểu vạch dấu trên mặt phẳng. hình 24. Tiết: 23 Soạn: 14 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Chương IV .Hướng dẫn học ở nhà: . mẫu vật theo nội thước dung từng nhóm.4 vạch dấu theo sự hướng cặp dẫn của giáo viên. lá Thước Nhóm 3. HS: quan sát tranh hình 23. cách đọc trị số đo. việc.

2 yêu cầu HS quan sát .Trục:...? GV: Hãy nêu khái niệm về chi tiết máy? *Hoạt động2: Phân loại chi tiết máy: GV: Các chi tiết máy được sử dụng như thế nào? HS: Đọc thông tin SGK và trả lời GV: Kết luận.. các chi tiết máy phải được lắp ghép với nhau như thế nào? *Hoạt động 3: Tìm hiểu chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào? GV: treo tranh vẽ Hình 24.đai ốc...Kiến thức: Hiểu được khái niệm và phân loại chi tiết máy Biết được các kiểu lắp ghép của chi tiết máy 2.Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện 1 nhiệm vụ nhất định tong máy .. lò xo.rèn kỹ năng quan sát.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Tranh vẽ ròng rọc. Dùng trong một loại máy nhất định → chi tiết có công dụng riêng II/ Chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào: Các chi tiết thường được ghép với nhau theo 2 kiểu: 54 .Côn:. III/ Các hoạt động dạy học: 1. các chi tiết máy.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá I/ Mục Tiêu: 1..Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo và cách đo của thước cặp? 2.. Nội dung I/ Khái niệm về chi tiết máy: 1) Chi tiết máy là gì? . kim máy khâu. khung xe đạp..Đặc điểm chung:.Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm. GV: Hỏi . 2) Phân loại chi tiết máy: a) Bu lông. . .Đai ốc vòng đệm. bánh răng. được sử dụng trong nhiều loại máy khác nhau các chi tiết có công dụng chung b) Trục khuỷu.... ham thích tìm hiểu kỹ thuật.Dấu hiệu để nhận biết chii tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời hơn được nữa.. yêu thích bộ môn..Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân biệt được các chi tiết máy.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết máy là gì: GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK và quan sát hình vẽ 24.. Dựa vào công dụng để phân loại chi tiết máy . .? Các phần tử có đặc điểm gì? HS: Trả lời . 3.Đai ốc hãm côn:.1. .. Muốn tạo thành 1 máy hoàn chỉnh. Hỏi: Cụm trục trước xe đạp được cấu tạo từ mấy phần tử? là các phần tử nào? công dụng của mỗi phần tử.

Học thuộc phần ghi nhớ . 3.HS: đọc phần ghi nhớ SGK. chúng được ghép với nhau ntn? . bu lông. đặc điểm và ứng dụng của 1 số mối ghép tháo được thường gặp.1 sgk và quan sát các vật thật ? có mấy loại mối ghép bằng ren chính. chi tiết ghép và đinh vít. Phân biệt 1 số mối ghép tháo được trong lắp ghép chi tiết.Mối ghép bu lông gồm: Đai ốc. Tiết: 24 Soạn: 14 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 26: MỐI GHÉP THÁO ĐƯỢC I/ Mục Tiêu: 1.26.Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở .Mối ghép bẳng ren: a) Cấu tạo mối ghép: .Ghép cố định GV: Chiếc ròng rọc được cấu tạo bởi .. 2.Xem trước bài 26. ham thích tìm hiểu kỹ thuật và làm việc theo quy trình. 4. chi tiết ghép.Kiểm tra bài cũ: Thế nào là mối ghép cố định? Chúng gồm mấy loại? 2.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu mối ghép bằng ren: GV: yêu cầu hs quan sát H.Hướng dẫn học ở nhà: .Kỹ năng: Sử dụng được các mối ghép tháo được trong thực tiễn. yêu thích bộ môn. . Nội dung 1. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị trước 1số đồ vật có mối ghép bằng ren. 55 . Qua hình 26. Mối ghép vít cấy gồm:……. Em hãy nêu cấu tạo của mỗi mối ghép đó. vòng đệm.Mối ghép vít cấy: Đai ốc.Ghép động: mấy phần tử ? nhiệm vụ của từng phần tử? GV: kết luận 3.1 hoàn thành câu sau: Mối ghép bu lông gồm:…….Kiến thức: Hiểu được cấu tạo . Củng cố: . vòng đệm .Nêu các chi tiết mà em biết co trong xe đạp. chốt III/ Các hoạt động dạy học: 1.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. → có thể tháo dời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn trước khi ghép.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HS quan sát và trả lời câu hỏi trong SGK .

Kiểm tra bài cũ: Nêu sự giống và khác nhau của 3 mối ghép bằng ren? 56 . đặc điểm và ứng dụng của các mối ghép trên? 1HS đứng tại chỗ cho biết :Hãy kể tên các đồ vật có mối ghép bằng ren mà em biết? HS khác bổ xung.Thái độ: Có tinh thần hợp tác giữa các thành viên trong nhóm. dễ tháo lắp và thay thế .Nêu công dụng của các mối ghép tháo được.GV: yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ.Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở . b) Đặc điểm và ứng dụng: SGK/90 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Mối ghép đinh vít gồm:……. chốt trục….Hướng dẫn học ở nhà: . đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép động thường gặp khớp tịnh tiến. b) Đặc điểm và ứng dụng: . bánh đai… . a) Cấu tạo mối ghép: . 4.Đọc trước bài 27. *Hoạt động2: Tìm hiểu mối ghép bằng then và chốt.Khả năng chịu lực kém Ghi nhớ: 3. khớp quay.Cần chú ý gì khi tháo lắp mối ghép ren.Cấu tạo đơn giản. Biết được cấu tạo. Yêu cầu hs quan sát H26. trục giữa. Ba mối ghép ren trên có điểm gì giống và khác nhau? HS trả lời. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị: GV: 01chiếc ghế xếp. Củng cố: .Kỹ năng: Sử dụng các các khớp động. .Mối ghép chốt: Đui xe. ống tiêm (không có kim) III/ Các hoạt động dạy học: 1. Tiết: 25 Bài 27: MỐI Soạn: 21 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 GHÉP ĐỘNG I/ Mục Tiêu: 1.Mối ghép bằng then: Trục . rèn luyện kỹ năng quan sát phân tích. 3. Mối ghép bằng then và chốt.Kiến thức: Hiểu được khái niệm mối ghép động. 2. rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình. .2 sgk ? Mối ghép bằng then và chốt gồm những chi tiết nào? Nêu hình dáng của then và chốt? Hoàn thành các câu hỏi trong SGK GV: Giới thiệu về sự khác biệt giữa cách lắp then và chốt….

Phân loại gồm khớp tịnh tiến.ránh trượt có mặt tiếp súc là do mặt sống trượt và ránh trượt tạo thành b.D có sự chuyển động tương đối với nhau. Cấu tạo: .Bài mới: Hoạt động của giáo viên. .Mối ghép sống trượt có mặt tiếp xúc là do mặt sống trượt và rãnh trượt tạo thành GV: kết luận.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá 2. Nội dung I.Công dụng? HS: trả lời → Gv kết luận và phân loaị khớp động.Thế nào là mối ghép động: .C. mở ghế ra các chi tiết A. ? Trong khớp tịnh tiến các đặc điểm trên vật chuyển động như thế nào.Mối ghép pít tông. bề mặt nhẵn bóng. *Hoạt động2: Tìm hiểu các loại khớp động: GV cho HS quan sát Hình 27. chúng có ứng dụng gì trên thực tế. Thế nào là mối ghép động?. B. .1 sgk.Công dụng: Ghép các chi tiết thành cơ cấu. II. xilanh có mặt tiếp xúc là mặt trục tròn với ống tròn. khớp quay. HS thảo luận theo nhóm nhỏ → trả lời câu hỏi của giáo viên.Mối ghép phít tông và xilanh có mặt tiết xúc là mặt trụ tròn với ống tròn . HS tự điền vào vở các câu chưa hoàn chỉnh theo yêu cầu SGK GV: cho các khớp động chuyển động từ từ . Các loại khớp động: 1) Khớp tịnh tiến: a. bôi dầu mỡ để giảm ma sát 57 . ? Hình dáng của chúng như thế nào.Mối ghép sống trượt. HS: trả lời GV kết luận và đưa ra cho hs 1 số khớp động để quan sát.Mối ghép động là những mối ghép mà các chi tiết được ghép có sự chuyển động tương đối với nhau .Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động giống hệt nhau . Khi gập ghế vào. Đặc điểm: . Gv mô tả quá trình mở ghế xếp “ Ghế xếp gồm mấy chi tiết và chúng được ghép với nhau như thế nào? ” HS quan sát và trả lời GV kết luận .Lực ma sát lớn → sử dụng vật liệu chịu mài mòn.3 và các mô hình đã chuẩn bị ? Bề mặt tiếp xúc của các khớp tịnh tiến nói chung có hình dạng như thế nào? HS: có thể trả lời .Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu thế nào là mối ghép động: GV: yêu cầu hs quan sát H27.

ở khớp quay mặt tiếp xúc là mặt trục mặt tiếp xúc của khớp quay thường có tròn.Sử dụng trong cơ cấu biến đổi chuyển phục. ổ trục .) . thao tác an toàn.Khớp quay: Mỗi chi tiết chỉ có thể quay quay quanh 1 trục cố định so với chi tiết ghép ? Khớp quay gồm bao nhiêu chi tiết. động tịnh tiến thành chuyển động quay ( ngược lại). 2) Khớp quay: Cho hs quan sát hình 27. Chuẩn bị cho bài sau gồm: đọc trứơc nội dung bài thực hành. vòng bi để giảm ma sát. chuẩn bị mẫu báo cáo . dạng hình gì? .Để giảm ma sát trong kỹ thuật của các khớp quay người ta có giải pháp gì? Kết luận: 4. 5.Có mấy loại khớp động thường gặp? .16.Kìm.Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình. Tiết: 26 Soạn: 21 /11/2009 Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 Bài 28: THỰC HÀNH GHÉP NỐI CHI TIẾT I/ Mục Tiêu: 1. chi HS quan sát và trả lời tiết có mặt trụ ngoài là trục GV tại sao trong các ổ trục giữa. sau của xe đạp 2. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: HS: Dụng cụ: Đồ dùng cho mối nhóm.4 và mẫu vật tay .Hướng dẫn học ở nhà: Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở.Kỹ năng: Biết sử dụng đúng dụng cụ.Cấu tạo và công dụng của khớp quay? Yêu cầu sh đọc phần ghi nhớ SGK.Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trục. các .17.Lắp bạc. ứng dụng: điểm của khớp tịnh tiến và cách khắc . của mayơ thường lắp các vòng bi? mục đích có lợi gì? .Một bộ may ơ trước và sau của xe đạp . .GV: (?) Thế nào là khớp đông? Nêu công dụng? .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ? Khi 2 chi tiết trượt trên nhau sẽ xẩy ra hiện tượng gì? hiện tượng này có lợi hay có hại? khắc phục chúng như thế nào? GV kết luận và nhẫn mạnh về nhược c.Kiến thức: Hiểu được cấu tạo và biết cách thao lắp ổ trục trước.Mỏ lết (cơlê 14. Củng cố: . tua vít 58 . 3.

............ trục..Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá ...Côn xe...............Kiểm tra bài cũ: Nếu cấu tạo ..................................... Nhận xét và đánh giá bài thực hành....................... ... sau: a) Quy trình tháo: Nắp nồi trái → bi → nồi trái Đai ốc → Vòng đệm → đai ốc hãm côn → Côn → Trục Nắp nồi phải → Bi → Nồi phải Chú ý: Khi tháo côn chỉ cần tháo 1 bên( trái hoặc phải) SGK/97...... Đai ốc hãm...yêu cầu: Tập chung cao trong thực hành.............Qua bài thực hành đã giúp em hiểu được những gì? em đã vận dụng được gì cho thực tế? ............. 4.................. Đai ốc..Bài mới: 1) Tìm hiểu cấu tạo ổ trước và sau xe đạp: ổ trước và sau xe đạp gồm: ...... c) Yêu cầu sau khi tháo lắp: SGK/97... . tránh đùa nghịch trong giờ → phải thực hiện đúng theo quy trình tháo........ cần phải điều chỉnh như thế nào? ...... 2..Moay ơ...lắp .... 3................................. hãy vẽ sơ đồ lắp. 2) Quy trình tháo lắp ổ trục trước..... b) Quy trình lắp: Ngược với quy trình tháo (SGK/ 97) Hãy vẽ sơ đồ quy trình lắp................................................... Củng cố : .... Bằng phương pháp gia công ghép nối ta có thể liên kết các chi tiết lại vơí nhau thành những bộ phận máy....Mẫu báo cáo thực hành............GV Cho hs ngừng làm việc thu rọn vật liệu................... Khi cụm trước (sau) bị đảo hoặc quá chặt không quay được........Rẻ lau........ Từ quy trình tháo cụm trước(sau) xe đạp....................................Mỗi thiết bị do nhiều bộ phận ........ dụng cụ....... MẪU BÁO CÁO Họ tên hs:......vòng đệm........ 1......... ............................................................................. Có nên lắp các viên bi có đường kính khác nhau vào cùng 1 ổ không? tại sao? . dầu mỡ ... đặc điểm và ứng dụng của khớp tịnh tiến → giới thiệu bài: ............... nhiều chi tiết tạo thành.......................Lớp .. 59 ............................... (SGK/96)............ Để hiểu cách lắp ghép các chi tiết chúng ta cùng làm thực hành... 2........... vệ sinh lớp học..................... 4........................... (HS thực hiẹn vào báo cáo) Chú ý: SGK/97. III/ Các hoạt động dạy học: 1.......... ...................

............ * Phần trả lời chung: 5 điểm 1....... ........................... có kỹ năng thực hành được tốt hơn........GV nhận xét đánh giá kết quả thực hàn của hs về khâu chuẩn bị............Hs nộp báo cáo thực hành ................ Tiết: 27 KIỂM TRA THỰC HÀNH Soạn: 28 /11/2009 (Đo kích thước bằng thước lá.Đo và vạch dấu (Nhóm1...........................4) III/ Các hoạt động dạy học: 1..........4): Ghi kích thước của khối hộp và khối trụ vào bảng sau: 60 ........ sưu tầm các bộ truyền động....... ........................... thứơc cặp Dạy : 8A: /11/2009 và Ghép nối chi tiết) 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: Qua nội dung này giúp học sinh vận dụng trong thực tế được tốt hơn...... Chi tiết máy là gì?................ ống tre .....Lớp 8 : Nhóm: .......................... cơ lê Vật liệu: 1 số viên gạch........Nội dung: GV chia lớp thành 4 nhóm ( Hai nhóm cùng thực hành Đo kích thước bằng thước lá............ (Nhóm 1............................. Thước cặp............ Hai nhóm còn lại thực hành ghép nối chi tiết ) – HS phải bốc thăm............................. 2......2) ............................ kết quả thực hành..........4) Họ và tên: ..............................Cá nhân thực hành theo nhóm và tự ghi kết quả vào bài báo cáo Thực hành Báo cáo thực hành: ....HS phải trả lời đầy đủ các câu hỏi lý thuyết vào bài báo cáo thực hành ...... II/ Chuẩn bị của thầy – trò: GV: Đề bài kiểm tra báo cáo (1/2 lý thuyết và 1/2 thực hành) Dụng cụ : Thước kặp........................................................ ........................... Nêu các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt?... Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ vật liệu của hs 2............. tinh thần thái độ...................................... ...................................... 5. Kìm........ thước lá .........................Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .........Ghép nối chi tiết (Nhóm3........2): Một bộ may ơ xe đạp (Nhóm 3. Hướng dẫn về nhà: Đọc trước bài 26 SGK. tua vít .................... 3...........2): Vẽ quy trình tháo – Lắp ổ trục sau xe đạp: b(Nhóm 3......... ...... Kết quả a(Nhóm 1...........

HS đọc trước phần tổng kết và ôn tập / 109..Vật liệu cơ khí ? . Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ 2.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Kích thước Dụng cụ đo Khối hộp Rộng Dài Cao (mm) (mm) (mm) Khối trụ tròn giữa có lỗ Đường kính Đường kính Chiều sâu ngoài (mm) trong (mm) lỗ(mm) Thước lá Thước cặp * Phần thực hành: 5 điểm . * Hoạt động 2: Trả lời các câu hỏi GV nêu câu hỏi: Nội dung I / Lý thuyết: Gồm: Vật liệu kim loại. II/ Các hoạt động dạy học: 1.Thu báo cáo .Thu dọn dụng cụ phần thực hành ..4: Thực hành đo và vạch dấu Khối hộp và khối trụ Tổng điểm: *...2: Thực hành tháo lắp ổ trục trước (sau) xe đạp . thái độ trong giờ.Nhận xét giờ kiểm tra.Dụng cụ và phương pháp gia công cơ khí? HS : Trả lời câu hỏi của giáo viên GV: . đánh giá ý thức.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. Các câu hỏi cuối bài.Nhóm 3. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: .Nhóm 1. Tiết: 28 Soạn: 30 /11/2009 ÔN TẬP PHẦN CƠ KHÍ Dạy : 8A: /11/2009 8B: /11/2009 I/ Mục Tiêu: Qua bài này hs biết hệ thống các kiến thức đã học của phần cơ khí. vật liệu phi kim loại SGK /109 II/ Trả lời các câu hỏi – bài tập : 1/ Muốn chọn.Truyền và biến đổi chuyển động ? HS: Trả lời câu hỏi của gv.Chi tiết máy và lắp ghép ? .Học sinh * HĐ 1: Tìm hiểu nội dung sơ đồ GV: . 61 . Củng cố: .

Củng cố: . người ta phải dựa vào những yếu tố nào? HS: phát biêu.Vật liệu phải có tính công nghệ tốt để dễ gia công.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết 2/ Vở ghi. và phân biệt các vật liệu kim loại? HS : trả lời câu hỏi này GV: Hãy lập sơ đồ phân loại các mối 3/ ghép..Muốn chọn vật liệu cho sản phẩm cơ khí.Hướng dẫn học ở nhà: Ôn tập các nội dung ( Dụng cụ cơ khí. bền.Yêu cầu sh nhắc lại khái niệm chi tiết máy. thiết bị tiết sau kiểm tra thực hành Tiết: 29 Chương V 62 . 3.dẻo. giảm giá thành. Ghép nối chi tiết) sau đó chuẩn bị các vật liệu . Lấy ví dụ cụ thể để minh hoạ cho mỗi loại.)phải đáp ứng với điều kiện chịu tải của chi tiết . HS hoạt động nhóm bàn thảo luận trả lời câu hỏi của giáo viên. GV: . trả lời câu hỏi . vật liệu cơ khí gồm? 4. khớp nối.Các chỉ tiêu cơ tính của vật liệu( Tính cứng.

Bài mới: Hoạt động của giáo viên. truyền động bánh răng. Bộ truyền chuyển động : 1.Nhiệm vụ: Truyền và biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy. HS quan sát và trả lời.Kiểm tra bài cũ: Em hãy nêu quy trình tháo và lắp ổ trục xe đạp? Khi tháo và lắp cần phải chú ý gì? 2. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên: Chuẩn bị: Mô hình truyền động đai.2 skg và mô hình truyền động đai ? Bộ truyền động đai gồm mấy chi tiết HS trả lời. Biết được cấu tạo. chúng được đặt ở các vị trí khác nhau. 3.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG BÀI :29 TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG I/ Mục Tiêu: 1. đĩa.Tại sao cần truyền chuyển động : .. 2. *Hoạt động2: Tìm hiểu các bộ phận truyền chuyển động: GV: Yêu cầu hs quan sát Hình 29.. ? Tại sao số răng của đĩa xe đạp lại nhiều hơn số răng của líp. ( Vì 2 trục cách xa nhau. Nội dung I. II..1 sgk ? Tại sao cần truyền chuyển động quay từ trục giữa tới trục sau. tốc độ quay của đĩa và líp không giống nhau) GV: kết luận: Hỏi: Nhiệm vụ của các bộ truyền chuyển động là gì? GV kết luận về cơ cấu của chuyển động chính của xe đạp gồm:Vành.Thái độ: Có tương tác giữa các thành viên trong nhóm. nguyên lý làm việc và ứng dụng của một số cơ cấu truyền chuyển động trong thực tế.. líp.Truyền động ma sát là cơ cấu truyền chuyển động quay nhờ lực ma sát giữa 63 .Các bộ phận cần có bộ truyền chuyển động vì: + Các bộ phận ở máy thường đặt xa nhau. truyền động xích III/ Các hoạt động dạy học: 1.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát nhận dạng và phân tích các bộ truyền động. xích. có thái độ yêu thích bộ môn.Truyền động ma sát – truyền động đai: .Máy hay thiết bị gồm nhiều bộ phận hợp thành.Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao cần truyền chuyển động: GV: Yêu cầu hs quan sát H29. .Kiến thức: Biết được tại sao cần phải truyền chuyển động trong các máy và thiết bị. đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu + Các bộ phận máy thường có tốc độ quay không giống nhau .

3.Hướng dẫn học ở nhà: -Trả lời các câu hỏi cuối bài học (sgk) và học phần ghi nhớ.n2: số răng .Bộ truyền động ăn khớp: Đĩa dẫn...số vòng của bánh2 → Bánh răng(đĩa xích) có số răng ít hơn sẽ quay nhanh hơn c) ứng dụng: SGK. n (n ) đường kính và vòng quay của 1 1 bd truyền chuyển động... bánh bị dẫn lại quay theo? Hs trả lời. ? Em nào có thể nêu được ứng dụng của D ..Bộ truyền bánh răng: Bánh dẫn. b) Nguyên lý làm việc: SGK/ 99 Tỷ số truỳen i là: n n D D i = bd = 2 = 1 hay n 2 = n1 . đĩa bị bảo những yếu tố gì? (k/c giữa 2 răng kề dẫn. nêu 1 số bộ truyền chuyển động khác mà em biết 4. n1 z1 z2 z1. 64 .) b) Tính chất: ? Bộ truyền động ăn khớp có t/chất gì? n 2 z2 z1 Tỉ số truyền: i = = ⇒ n 2 = n1.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV em hãy cho biết bánh đai và dây đai làm bằng vật liệu gì? HS quan sát mô hình và trả lời. Củng cố: Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ SGK. n1(nd) đường kính và vòng quay của bánh dẫn 1. nhau hoặc đĩa ăn khớp với xích cần đảm . dây đai(3) mắc căng trên hai bánh. Hs nêu cấu tạo của hai bộ truyền động a) Cấu tạo: này. bánh răng ăn khớp. a) Cấu tạo bộ truyền động đai : Gồm: Bánh dẫn (1).n1: số răng. GV hãy quan sát xem bánh nào có tốc độ lớn hơn? và chiều quay của chúng ra sao? GV kết luận về nguyên lý làm việc các mặt tiếp xúc của vật dẫn và vật bị dẫn. Bánh dẫn (2). chuyển động cho nhau → bộ truyền động ăn khớp. nhau. GV Tại sao khi quay bánh dẫn. xích. c) ứng dụng: SGK/100 2. Truyền động ăn khớp: Yêu cầu hs quan sát H29. bánh dẫn 2..Một cặp bánh răng hoặc đĩa-xích truyền cơ cấu xích. .. bánh bị GV: Để 2bánh răng ăn khớp được với dẫn.3 và mô hình . số vòng của bánh 1 z2. 1 n d n1 D 2 D2 D1.

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

-Làm bài tập 4(trang101):vân dụng công thức i =

n 2 z2 = n1 z1

Tiết: 30 Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009

BÀI :30 BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG

I/ Mục Tiêu: 1.Kiến thức: Hiểu được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và phạm vi ứng dụng của 1 số cơ cấu biến đổi chuyển động. 2.Kỹ năng: Sử dụng được 1 số cơ cấu biến đổi chuyển động trong thực tế. 3.Thái độ: Có hứng thú, ham thích tìm tòi kỹ thuật và có ý thức bảo dưỡng các cơ cấu biến đổi chuyển động. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên chuẩn bị: Mô hình truyền động H30.2 III/ Các hoạt động dạy học: 1. Kiểm tra bài cũ: Tại sao máy và thiết bị cần phải truyền chuyển động? 2.Bài mới: Hoạt động của giáo viên- Học sinh * Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao cần biến đổi chuyển động: GV thông báo: Các bộ phận trong máy có nhiều dạng chuyển động rất khác nhau HS : đọc thông tin mục1 SGK và quan sát H30.1để trả lời câu hỏi GV: Tại sao chiếc kim khâu lại chuyển động tịnh tiến được. Hãy mô tả chuyển động của bàn đạp, thanh truyền và bánh đai HS : thảo luận và trả lời câu hỏi Điền các thông tin vào chỗ (...) như sgk - CĐ của bàn đạp : CĐlắc - cđ của thanh truyền là : cđ lên xuống. GV: kết luận và nhận xét: các cđ trên đều bắt nguồn từ 1 chuyển động ban đầu đó là cđ bập bênh của bàn đạp ? Tại sao cần biến đổi chuyển động. HS: trả lời *Hoạt động2: Tìm hiểu một số cơ cấu biến đổi chuyển động: Nội dung I.Tại sao cần truyền chuyển động : Từ 1 dạng chuyển động ban đầu, muốn biến thành các dạng chuyển động khác cần phải có cơ cấu biến đổi chuyển động, chúng gồm: + Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến hoặc ngược lại. + Cơ cấu biến đổi chuyển động quay thành chuyển động lắc hoặc ngược lại.

II. Một số cơ cấu biến đổi chuyển động 1Biến chuyển động quay thành chuyển 65

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

GV: sử dụng mô hình 30.2 lên để thực hiện các bước chuyển động + Mô tả cấu tạo cơ cấu tay quay- con trượt? HS : trả lời câu hỏi của gv GV: Khi tay quay 1 quay đều, con trượt 3 sẽ chuyển động như thế nào? Khi nào con trượt 3 đổi hướng chuyển động? HS: đọc thông tin mục II sgk, quan sát hình 30.2 để trả lời câu hỏi. GV: kết luận và đưa ra khái niệm về điểm chết trên(ĐCT), điểm chết dưới (ĐCD) hành trình s của con trượt. HS : em hãy nêu nguyên lý làm việc của cơ cấu? GV: Cơ cấu này được ứng dụng trên những máy nào mà em biết? Hãy kể thêm cơ cấu biến đổi quay thành chuyển động tịnh tiến. HS : quan sát H30.4 sgk . yêu cầu hs đọc thông tin sgk. ? em hãy nêu cấu tạo của cơ cấu tay quay thanh lắc. Khi thanh AB quay quanh điểm A thì thanh CD sẽ chuyển động như thế nào? GV: Có thể biến chuyển động lắc thành chuyển động quay được không? HS: Trả lời GV kết luận về khả năng truyền chuyển động thuận nghịch của cơ cấu. Em hãy kể tên các loại máy có cơ cấu này

động tịnh tiến ( cơ cấu tay quay - con trượt) a) Cấu tạo: (H30.2 sgk) Gồm: Tay quay(1); Thanh truyền(2); Con trượt(3); Giá đỡ(4) b) Nguyên lý làm việc: SGK/103

c) Ứng dụng: sgk.

2.Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc( cơ cấu tay quay – con trượt). a) Cấu tạo: Gồm: Tay quay(1); thanh truyền(2); thanh lắc(3); giá đớ (4) → Nối với nhau bằng các khớp quay b) Nguyên lý làm việc: Khi tay quay 1 quay đều quanh trục A, thông qua thanh truyền 2, làm thanh lắc 3 lắc qua lắc lại quanh trục D một góc nào đó, tay quay1 được gọi là khâu dẫn. c) Ứng dụng: sgk

3. Củng cố: - Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo, nguyên lý làm việc của cơ cấu tay quay- con trượt? - Nêu những điểm giống và khác nhau giữa cơ cấu tay quay con trượt và cơ cấu bánh răng. 4.Hướng dẫn học ở nhà: - Xem trước bài 31, chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành. Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở

Tiết: 31

BÀI :31 THỰC HÀNH
66

Giáo án Công Nghệ 8

GV: Nguyễn Văn Tá

Soạn: 05 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009

TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG

I/ Mục Tiêu: 1.Kiến thức: Từ việc tìm hiểu mô hình, vật thật, hiểu được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của một số bộ truyền và biến đổi chuyển động. 2.Kỹ năng: Biết cách tháo lắp và kiểm tra tỷ số truyền trên các mô hình của các bộ truyền chuyển động. 3.Thái độ: Biết cách bảo dưỡng và có ý thức bảo dưỡng các bộ truyền động thường dùng trong gia đình. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: - 01 bộ dụng cụ tháo lắp gồm: Kìm, mỏ lết, tua vít, thước lá. - 01 bộ mô hình truyền gồm: Truyền động ma sát, truyền động xích, truyền động ăn khớp ( truyền động bánh răng). III/ Các hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra bài cũ: Tại sao cần biến đổi chuyển động? Nêu cấu tạo và nguyên lý làm việc của cơ cấu tay quay con trượt 2.Bài mới: Hoạt động của giáo viên- Học sinh *Hoạt động 1: Chuẩn bị - Giới thiệu nội dung và trình tự thực hành. - GV phân chia nhóm và giới thiệu dụng cụ thực hành. - Đại diện các nhóm lên nhận dụng cụ, thiết bị - Các nhóm thực hiện theo yêu cầu Nội dung I. Chuẩn bị II. Nội dung và trình tự thực hành. 1. Đo đường kính bánh đai, đếm số răng của bánh răng và đĩa xích. 2. Lắp ráp các bộ truyền động và kiểm tra tỷ số truyền. 3. Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc của mô hình động cơ 4 kỳ. - Quan sát sự lên xuống của pít tông, việc đóng mở của các van nạp , van thải * Hoạt động 2: Thực hành. III. Thực hành: - Các nhóm đo đường kính bánh đai, đếm số răng của đĩa- xích, cặp bánh răng. Kết quả ghi vào bảng báo cáo - GV quan sát các nhóm thực hiện. kịp 67

HS tìm hiểu cấu tạo. Tiết: 32 Soạn: 10 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 PHẦN III . tìm hiểu và phân tích.Học sinh Nội dung 68 . . nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4kì . Biết được vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất. Kiểm tra bài cũ: 2. trả lời các câu hỏi trong báo cáo.GV hướng dẫn học sinh cách tính tỷ số truyền qua lý thuyết và thực tế. thao tác.Ôn tập phần cơ khí. ý thức. Hoạt động của giáo viên. điển tử dân dụng như tủ lạnh.Kỹ năng: Quan sát..Yêu cầu hs ngừng hoạt động. thu rọn dụng cụ thiết bị. 3. 3. Nhờ có điện năng mà các thiết bị điện. Củng cố: .Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá thời điều chỉnh những sai sót của học sinh . Nhờ có điện năng mới có thể nâng cao năng suất lao động cải thiện đời sống góp phần thức đẩy cách mạng khoa học kỹ thuật phát triển.KỸ THUẬT ĐIỆN BÀI :32 VAI TRÒ CỦA ĐIỆN NĂNG TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG I/ Mục Tiêu: 1.Nhận xét buổi thực hành: chuẩn bị của hs. . máy giặt.hoàn thành và tính toán kết quả trên bản báo cáo. III/ Các hoạt động dạy học: 1. Vậy điện năng có phải là nguồn năng lượng thiết yếu đối với đời sống và sản xuất không? Muốn trả lời được câu hỏi này chúng ta vào bài hôm nay. các thiết bị nghe nhìn … mới hoạt động.Kiến thức: Học sinh hiểu được quá trình sản xuất và truyền tải điện năng.Bài mới: GV: Như chúng ta đã biết điện năng đóng vai trò rất quan trọng. kết quả học tập 4.Thái độ: Say mê hứng thú ham thích môn học II/ Chuẩn bị của thầy – trò: GV: Sơ đồ máy phát điện. 2..Hướng dẫn học ở nhà: .

ấm điện. Vai trò của điện năng. Để đưa điện đến các khu dân cư. 32.4 SGK GV: Giới thiệu một số địa điểm nhà máy 3. nguồn năng lượng cho các máy thiết bị trong sản xuất 69 . HĐ 2: Vai trò của điện năng. tìm hiểu điện năng. điện và khu công nghiệp. HS quan sát H32. GV: Gợi ý và yêu cầu học sinh cho các ví .Quang năng: Thiết bị chiếu sáng. lớp học người ta dùng các đường dây truyền tải điện áp thấp. -> Các nhà máy điện thường được xây dựng ở đâu? HS tìm hiểu .3. bóng của nền kinh tế quốc dân. Tất cả các dạng năng lượng như nhiệt năng. dụ về sử dụng điện năng trong các lĩnh vực . lò sưởi … hội và gia đình.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá HĐ1. Điện năng. năng lượng nguyên tử.Nguồn điện từ pin. ánh sáng mặt trời con người đã khai thác và biến nó thành điện năng.Nhiệt năng: Bàn là. . Nhiệt năng của than(khí đốt) → Đun nóng(hơi nước) → làm quay tua bin → điện năng. thuỷ năng. gió đầu ra là điện.Đưa ra các dạng năng lượng nhiệt năng. 2. GV: Điện năng được truyền tải từ nhà máy điện đến nơi sử dụng điện như thế nào? cấu tạo của đường dây truyền tải gồm các phần tử gì? HS trả lời ( qua các dây dẫn…) GV: Từ nhà máy điện đến các khu công nghiệp người ta dùng đường dây truyền tải điện cao áp. Truyền tải điện năng.trả lời.Điện năng là nguồn động lực. . máy phát điện và năng lượng của dòng điện được gọi là điện năng. I. Con người sử dụng các dạng năng lượng cho các hoạt động của mình như thế nào? Em hãy cho ví dụ? HS trả lời GV: Tóm tắt quy trình sản xuất điện năng ở nhà máy nhiệt điện và thuỷ điện. II. trong đời sống xã điện. ắc quy. GV: Giới thiệu điện năng. thuỷ năng. năng lượng nguyên tử.Cơ năng: Động cơ điện. Điện năng là gì? . ? Năng lượng đầu vào và đầu ra của trạm phát điện năng lượng mặt trời là gì? Trạm phát điện năng lượng gió là gì? (. . năng lượng gió.Đầu vào là ánh sáng mặt trời. Sản xuất điện năng. quạt.). 1.

Thái độ: Nghiêm chỉnh thực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn điện trong sử dụng và sửa chữa điện . . Để sử dụng điện tiết kiệm.Điện năng được truyền tải như thế nào? . có hiệu quả các em cần làm gì? HS tả lời GV: Nhắc nhở học sinh ý thức sử dụng điện sao cho an toàn. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . 3.Hướng dẫn học ở nhà: Ôn lại các kiến thức đã học. sự nguy hiểm của dòng điện đối với cơ thể người.AN TOÀN ĐIỆN BÀI :33 AN TOÀN ĐIỆN I/ Mục Tiêu: 1. .Tranh về các nguyên nhân gây tai nạn điện . 2.Điện năng có vai trò gì? .Tranh về 1 số biện pháp an toàn điện trong sử dụng và sửa chữa điện 70 . Củng cố: .Kiến thức: Hiểu được nguyên nhân gây ra tai nạn điện. Tìm hiểu thêm về các thiết bị an toàn điện.Điện năng được sản xuất như thế nào? 4.Kỹ năng: Sử dụng được một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện 3.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá và trong đời sống xã hộị. Tiết: 33 Soạn: 10 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 PHẦN VI .Biết được một số biện pháp an toàn trong sản xuất và đời sống. Đọc trước bài an toàn điện.Đọc nội dung ghi nhớ? .Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm. hiệu quả song phải tiết kiệm.HS chuẩn bị 1số tranh ảnh có liên quan đến an toàn điện .Nhờ có điện năng quá trình sản xuất được tự động hoá và cuộc sống con người có đầy đủ tiện nghi. Học bài theo sách giáo khoa kết hợp vở ghi. văn minh hiện đại hơn.

. đọc thông tin SGK ? Khi sử dụng điện cần thực hiện các biện pháp an toàn gì.Trạm trực tiếp vào dây dẫn điện trần không bọc cách điện hoặc dây dẫn đó hở. con người đã bị chết do dòng điện xét . Một số biện pháp an toàn điện 1)Một số biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện. kìm điện. 1) Do chạm trực tiếp vào vật mang điện .KiÊmr tra cách điện của đồ dùng điện .Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an 71 .Một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện: Bút thử điện.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá . Ngày naykhi con người sản xuất ra dòng điện cũng có thể gây nhiều nguy hiểm cho con người. GV: tổ chức cho cả lớp thảo luận chung và rút ra kết luận về nguyên nhân gây ra tai nạn điện ? Khi bị điện giật cho ta cảm giác gì. Vậy những nguyên nhân nào gây nên tai nạn điện và chúng cần phải làm gì để phòng tránh những tai nạn điện đó? Ta cùng đi tìm hiểu qua bài học hôm nay. 2) Một số biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện. 3)Do đến gần dây dẫn cos điện bị đứt dơi xuống đất. . . Hoạt động của giáo viên.HS hoạt động nhóm: Thảo luận về bức tranh kết hợp với hình ảnh trong sgk nêu các nguyên nhân gây tai nạn điện Các nhóm trình bày kết quả hoạt động của mình trước lớp. GV: em hãy kể lại 1 tình huống bị điện giật mà em bị hoặc em biết trong đời sống? Cho biết nguyên nhân của những tình huống bị điện giật đó.Kiểm tra bài cũ: 2. II.Học sinh *Hoạt động1: Tìm hiểu nguyên nhân gây tai nạn điện. III/ Các hoạt động dạy học: 1.HS: quan sát tranh.Trước khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện. . .Bài mới: GV giới thiệu bài học : Từ xa sưa khi chưa có dòng điện. cùng thảo luận GV treo tranh về các nguyên nhân gây tai nại điện .GV treo tranh vẽ một số biện pháp an toàn điện .Không vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp. GV nêu các thông tin về tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người. Vì sao xẩy ra tai nạn điện. .Cách điện dây dẫn điện.Sử dụng cac đồ dùng điện bị dò ra vỏ 2)Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp. HS: Trả lời. Yêu cầu HS tìm hiểu thực tế tai gia đình về các biện pháp thực hiện an toàn điện GV: giới thiệu một số dụng cụ bảo vệ an toàn khi sửa chữa điện Nội dung I. * Hoạt động 2: Tìm hiểu về các biện pháp an toàn điện.

Mẫu báo cáo thực hành. kìm điện. 3. bút thử điện. Bút thử điện.Hiểu được công dụng. Tìm hiểu các dụng cụ bảo vệ an toàn điện. biêt sử dụng các dụng cụ trong thực tế.Có ý thức trong thực hiện các nguyên tắc an toàn điện trong khi sử dụng và sửa chữa điện II/ Chuẩn bị của thầy – trò: . 2. 3. cấu tạo của một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện . ván gỗ khô. Tìm hiểu các dụng cụ bảo vệ an toàn điện.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ của các nhóm và mẫu báo cáo thực hành của học sinh.Biết cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện một cách an toàn. HS các nhóm thảo luận câu hỏi sau.HS đọc phần ghi nhớ SGK 4. Ví dụ: Găng tay bằng cao su.Kỹ năng: . . Sào tre.Sử dụng được 1 số dụng cụ bảo vệ an toàn điện.Dụng cụ: + Bút thử điện. Hãy nêu 1 số ví dụ về những bộ phậ Nội dung I.Hướng dẫn học ở nhà: Đọc thêm bài 34 SGK.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá toàn điện.Kiến thức:. Trả lời các câu hỏi cuối bài vào vở.vải khô… . … 72 . Củng cố: GV gọi 1-2 hs nêu các nguyên nhân gây tai nạn điện và biện pháp an toàn điện. tua vít có chuôi bọc cách điện. III/ Các hoạt động dạy học: 1. Chuẩn bị mẫu báo cáo bài sau.Tranh vẽ người bị điện giật .Học sinh * Hoạt động 1.Thái độ: . Tiết: 34 Soạn: 15 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 BÀI :34 THỰC HÀNH DỤNG CỤ BẢO VỆ AN TOÀN ĐIỆN CỨU NGƯỜI BỊ TAI NẠN ĐIỆN I/ Mục Tiêu: 1. .Biết sơ cứu nạn nhân kịp thời và đúng phương pháp. 2.Bài mới: Hoạt động của giáo viên.

Sơ cứu nạn nhân: nhân: HS đọc thông tin sgk. nguyên lý làm việc của bút thử điện. 1. * Hoạt động 3: Thực hành sơ cứu nạn 2. GV: Cho hs đại diện các nhóm dùng bút thử điện để kiểm tra mạch điện trong phòng.HS thảo luận nhóm đưa ra cách xử lý. chúng được làm bằng vật liệu gì? GV chốt lại : HS ghi vào báo cáo thực hành.Rút phích cắm điện ( nắp cầu chì) hoặc ngắt áp tômát * Tình huống 2: SGK . dùng sào tre(gỗ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân GV: đặt thêm tình huống giả định khác Một nhóm bạn đến học bài tại một gia đình . GV : Tại sao bút thử điện không gây nguy hiểm cho người sử dung? HS trao đổi . Thực hành Cứu người bị tai nạn điện: GV giới thiệu nội dung và trình tự thực hiện. Nội dung và trình tự thực hành cứu người bị tai nạn về điện. Ở tình huống này theo nội dung bài học thì xử lý như thế nào ? . GV: Yêu cầu 1 hs đọc thông tin sgk HS: thảo luận chọn phương án để sơ cứu 73 . Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện: *Tình huống 1: SGK/ 124 . GV chốt lại: Mở rộng việc sử dụng điện để bảo vệ tài sản làm tổn hại sức khoẻ và tính mạng của người khác là vi phạm pháp luật.Đứng trên ván gỗ khô. Bị điện giật. HS các nhóm cùng quan sát mô tả cấu tạo của bút thử điện.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá n được làm bằng vật liệu cách điện trong những đồ dùng điện hàng ngày. trong giờ giải lao một bạn đi vệ sinh ở gần khu chuồng chăn nuôi. HS nêu cách sử dụng. * Hoạt động 2. sơ ý vấp phải đường dây điện bảo vệ chuồng nuôi . HS: làm quen với hai tình huống giả định được đề cập trong SGK khi cứu người bị tai nạn điện các nhóm thảo luận để chọn cách sử lý đúng nhất II.

Tiết sau ôn tập chuẩn bị thi học kỳ. Củng cố: GV yêu cầu các nhóm thu rọn. SGK/126 b) Phương pháp2: Hà hơi thổi ngạt.Thái độ: Có sự tương tác giữa các thành viên trong nhóm . vật liệu cách điện . vật liệu dẫn từ. 3.nhận xét tinh thần thái độ và kết quả thực hành của cả lớp và các nhân.Hiểu được nguyên lý biến đổi năng lượng và chức năng của mỗi nhóm đồ dùng điện. a) Vật liệu dẫn điện: 74 . GV: quan sát các nhóm thực hiện. 2. Tiết: 35 Soạn: 15 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 CHƯƠNG VII: ĐỒ DÙNG ĐIỆN TRONG GIA ĐÌNH BÀI 36+37.Học sinh Nội dung * Hoạt động 1:Tìm hiểu vật liệu dẫn I.Kiến thức: Nhận biết được vật liệu dẫn điện .Biết sử dụng vật liệu cách điện . nhóm nữ riêng) HS: các nhóm hoạt động theo nhóm cả hai phương pháp.Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kỹ thuật. máy biến áp III/ Các hoạt động dạy học: 1. Vật liệu dẫn điện.Hướng dẫn học ở nhà: Đọc và ôn tập phần vẽ kỹ thuật và phần cơ khí. phích cắm. . SGK/126 3. . a) Phương pháp 1: Phương pháp nằm sấp.hướng dẫn hs tự đánh giá kết quả thực hành 4.Hiểu được các số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện và ý nghĩa của chúng.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá nạn nhân cho phù hợp GV: chia lớp thành các nhóm ( Nhóm nam.Hiểu được đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kỹ thuật.Bài mới: Hoạt động của giáo viên. vật liệu dẫn từ. II/ Chuẩn bị của thầy – trò: Giáo viên: .Kỹ năng: . . vật liệu dẫn từ.Kiểm tra bài cũ: không 2.Chuẩn bị ổ cắm điện. . vật liệu dẫn điện theo công dụng. điện. . làm vệ sinh nơi thực hành . VẬT LIỆU KỸ THUẬT ĐIỆN PHÂN LOẠI VÀ SỐ LIỆU KỸ THUẬT CỦA ĐỒ DÙNG ĐIỆ I/ Mục Tiêu: 1.

Chức năng : cách li các phần tử mang điện với nhau . lõi máy biến áp II. Dựa vào cách phân loại trên em hãy hoàn . Phân loại đồ dùng điện.Đồ dùng điện loại điện quang: Biến đổi điện năng thành quang năng dùng để chiếu sáng.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV: Y/C hs đọc thông tin sgk . bazơ.Công dụng: + Thép kỹ thuật điện dùng làm lõi dẫn từ cực của nam châm điện .Vật liệu mà cho dòng điện chạy qua là vật liệu dẫn điện . .đặc tính: Dẫn từ tốt . b) Vật liệu cách điện: . lõi của máy biến áp GV: dây dẫn có phải là loại dây dẫn điện thường gặp không? Công dụng của loại dây này? Thép kỹ thuật được dùng để làm gì? HS: hoàn thành bảng 36. mi ca… .1 SGK Em hãy nêu tên và công dụng của các đồ dùng điện trong gia đình.Vật liệu không cho dòng điện đi qua gọi là vật liệu cách điện. Chức năng của vật liệu đó là gì? HS :quan sát dây cuốn.Đồ dùng điện – loại điện nhiệt: Biến đổi điện năng thành nhiệt năng. . axít .Vật liệu mà đường sức từ trường chạy qua được gọi là vật liệu dẫn từ. hợp kim . * Các số liệu kỹ thuật: HS tìm hiểu như trong sgk .1 (1) Đèn sợi đốt: Công dụng:Chiếu sáng (2) Đèn ống huỳnh quang Công dụng: Chiếu sáng (3) Phích đun nước: Đun nước uống (4) Nồi cơm điện : Nấu cơm (5) Bàn là điện : Là quần áo (6) Quạt điện: Quạt mát. thông gió (7) Máy khuấy: Khuấy (8) Máy xay sinh tố: Xay chái cây Em hãy phân loại đồ dùng điện? * Phân loại đồ dùng điện: Có những loại đồ dùng điện nào? .Công dụng : Chế tạo các thiết bị cách điện của các thiết bị điện. . than chì. dung dịch muối .1 SGK điện năng thành cơ năng.Các đại lượng điện định mức: SGK/132 75 . sứ . .Các vật liệu dẫn điện: Kim loại.1 sgk/130 *Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình phân loại đồ dùng điện trong gia đình Quan sát H37. HS: hãy nêu các vật liệu dùng để làm vật cách điện? Và công dụng của các vật liệu đó. thuỷ tinh . H37. c) Vật liệu dẫn từ: . HS quan sát GV gọi từng em đứng tại chỗ trả lời .Giới thiệu các vật liệu dẫn điện Quan sát H36 em hãy nêu tên các phần tử dẫn điện.Đồ dùng điện loại điện cơ: Biến đổi thành bảng 37.Vật liệu cách điện: Giấy cách điện.

3. 4. . Cơ cấu truyền chuyển động 1 2 3 0.5 4.5 5 1 3 9 Tổng điểm 3 2 5 10 76 .Trả lời các câu hỏi ghi cuối bài học. Củng cố: GV nhẫn mạnh đặc tính và công dụng của mỗi loại dây dẫn nêu trên. thiết bị sử dụng điện SGK.5 3 3.Thái độ: Có thái độ nghiêm túc. 2. 3.Học phầnn ghi nhớ trang 130 -133 /sgk. Tiết: 36 Soạn: 18 /12/2009 Dạy : 8A: /12/2009 8B: /12/2009 KIỂM TRA HỌC KÌ I I/ Mục Tiêu: 1. cẩn thận khi làm bài. II/ Ma trận.132 GV Khi dòng điện mà vượt quá giá trị định mức ghi trên thiết bị thì dây dấn của đồ dùng điện sẽ bị ảnh hưởng gì? HS thảo luận – trả lời. trung thực .Hướng dẫn học ở nhà: . Chi tiết máy và lắp ghép 1 1 1 1 5.Kỹ năng: Phân biệt được các vật liệu cơ khí và các mối ghép. Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mức độ Tổng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Chủ đề 1. Bản vẽ kỹ thuật 1 1 2 2 3Vật liệu cơ khí 1 1 0.Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức đã học phần vẽ kỹ thuật và phần cơ khí.Ý nghĩa của số liệu kỹ thuật: trên mỗi dụng cụ.5 0.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá GV nhấn mạnh về các số liệu thường ghi . Hình chiếu 2 1 3 1 2 3 2.

1. F. 1. G.Muốn tháo rời phải phá hỏng 1 chi tiết B. Trong mối ghép bằng 1  → đinh tán 2. Bên cạnh hình chiếu đứng C .2 tính chất B.1/ Vị trí hình chiếu bằng là: A.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Đề bài: I /Trắc nghiệm khách quan: (5 Điểm) Câu 1:(2đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(từ 1 đến 6) 1. B.Bên trên hình chiếu đứng D . 3. Bên trái hình chiếu đứng. Tháo rời được các chi tiết ở dạng nguyên vẹn. líp có 20 răng thì tỷ số truyền (i) là: A. E. Ở sau mặt phẳng cắt C .2/ Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể: A . 3 tính chất C . 2 B. Trong mối ghép bu lông 2  → A . 4 tính chất D . Các dạng chi tiết được ghép thường có dạng tấm C. Ghi các số tương ứng với các mặt của vật thể vào bảng: Mặt h/c Đứng bằng cạnh A B C D E F G Câu 3:(1đ) Hãy nối mỗi câu ở cột bên trái với một câu ở cột bên phải để được 1 câu hoàn chỉnh phù hợp để chỉ ra đặc điểm của các mối ghép. C. Dưới hình chiếu đứng B . 2. Ở trước mặt phẳng cắt D.Tiếp xúc với mặt phẳng cắt B.3/ Đĩa xích xe đạp có 50 răng đĩa. II.3 C . Bị cắt làm đôi 1. (2đ) Cho vật thể có các mặt:A.4/ Vật liệu cơ khí gồm mấy tính chất: A . 5 tính chất Câu 2.5 D . D. Trắc nghiệm tự luận: (5điểm) Câu 1: (2 Điểm) 77 .5 1. và các hình chiếu.

Có 2 loại bản vẽ thuộc 2 lĩnh vực quan trọng là: và thiết bị. 2đ (0.2010 .1 A 1. b/ Cho biết đĩa xích của xe đạp có 50 răng. ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 . Viết công thức tính tỉ số truyền của nó.4 C Câu 2: (2 điểm) <Mỗi ý đúng 0.Bản vẽ cơ khí: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế chế tạo.2 B 1. lắp ráp..5 điểm) (0.5 đ) Câu1 Đáp án 1. các công trình kiến trúc và xây dựng. tính tỉ số truyền i và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn..Bản vẽ xây dựng: Gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế. sử dụng .2điểm) Mặt A B C D E F G h/c Đứng 2 3 1 bằng 5 7 8 6 4 cạnh 9 Câu 3: (1đ) 1 –B 2 –C (0. sử dụng.5đ) (0.3 C 1.5đ) .5đ) a/ Tính chất của bộ truyển động ăn khớp.5đ) II / TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : (5đ) Câu1: (2 điểm) Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo quy tắc thống nhất và thường được vẽ theo tỉ lệ.MÔN CÔNG NGHỆ 8 I/ TNKQ Câu 1: (2đ) ( mỗi ý trả lời đúng 0.2đ> (Trả lời đúng hết cộng thêm 0. đĩa líp có 20 răng. 78 . thi công.. Câu 2: (3 điểm) a/ Nếu tính chất của bộ truyển động ăn khớp.Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá Thế nào là bản vẽ kĩ thuật? Có những loại bản vẽ kĩ thuật quan trọng nào?. các máy .. Câu 2: (3 điểm) < Mỗi ý 1.

Giáo án Công Nghệ 8 GV: Nguyễn Văn Tá .Nếu bánh 1 có số rắng là Z quay với tốc độ n (Vòng/phút) Bánh 2 có số răng Z quay 1 1 2 với tốc độ n (Vòng / phút) thì tỉ số truyền i là: 2 n2 i= n1 = z1 hay n2 = n1 .5 (lần) n1 z2 20 Vậy trục đĩa líp quay nhanh hơn trục đĩa xích 2. z2 z1 z2 b/ Áp dụng công thức: n2 z1 50 i= = = = 2.5 lần 79 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful