Đề-Số-1 1. Trong phân tử anken, hai nguyên tử cacbon mang nối đôi ở trạng thái lai hóa A. sp. B. sp2. C.

sp3. D. Không lai hóa. 2. Số đồng phân anken (kể cả đồng phân hình học) cùng có công thức phân tử C5H10 là A. 2 B. 3 C. 5 D. 6 3. Anken có đồng phân hình học ? A. Pent-1-en. B. Pent-2-en. C. 2-metylbut-2-en. D. 3-metylbut-1-en. 4. Chỉ ra nội dung sai: A. Các anken đều nhẹ hơn nước. B. Anken và dầu mỡ hoà tan tốt lẫn nhau. C. Anken là những chất có màu. D. Liên kết đôi C = C là trung tâm phản ứng gây ra những phản ứng đặc trưng cho anken. 5. Cho 1,12 gam một anken tác dụng vừa đủ với dung dịch Br2 thu được 4,32 gam sản phẩm cộng. Công thức phân tử của anken đó là A. C3H6. B. C2H4. C. C4H8. D. C5H10. 6. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được số gam kết tủa là A. 30 gam. B. 10 gam. C. 20 gam. D. 40 gam. 7. Cho 12,60 gam hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch Br2 thu được 44,60 gam hỗn hợp sản phẩm. Công thức phân tử của 2 anken là A. C2H4 và C3H6 B. C3H6 và C4H8 C. C4H8 và C5H10 D. C5H10 và C6H12 Đề-Số-2 1. Hai nhóm nguyên tử liên kết với nhau bởi liên kết đôi C = C không quay tự do được quanh trục liên kết, do bị cản trở bởi

A.2 mol hỗn hợp 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp thu được 9. sp2. Hiđrocacbon có công thức phân tử C4H8 có số đồng phân là A. 20%. Công thức phân tử của 2 ankin là A. B. Phần 2 cho tác dụng hết với H2 (Ni. 52.8 gam. B. 25%. 6. . B. C2H2 và C3H4. 5. C. Cho eten tác dụng với dung dịch kali pemanganat loãng.4 gam hỗn hợp gồm C2H4 và C3H4 thành 2 phần bằng nhau. 50%. D. C. sp4.1gam. C. C. Ankan.0 gam Br2 .2 gam. 58. 75%. tạo ra sản phẩm hữu cơ là A. Anken. nguội.4 gam. liên kết đơn. 4. 3. tO). Đốt cháy hoàn toàn 0. D. 29. Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 56. sp3. 26. 3. C3H4 và C4H6. rồi lấy 2 ankan tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được x gam CO2.2 gam. 7. B. D. etilen oxit. anđehit oxalic. Ankađien. C4H6 và C5H10. Dẫn 4. C2H2 và C4H6. axit oxalic. Phần trăm thể tích của C3H4 trong hỗn hợp là A. D. 4. C. D. Hiđrocacbon nào có tên lịch sử là olefin? A. D.0 gam nước. etilen glycol.2. Phương pháp chính để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là dựa vào phản ứng: A. B. Ankin.48 lít hỗn hợp gồm C2H4 và C3H4 (đktc) qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 6. B. C. 6. Đề-Số-3 1. Giá trị của x là A. D. C. 5. Chia 16. B.

Hiệu suất phản ứng là A. C. Đề-Số-4 . 7. C. C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm một ankan và một anken thu được x mol H2O và y mol CO2. Khi cộng HBr vào isopren với tỷ lệ mol 1: 1 thì số lượng sản phẩm cộng tạo thành là A. D. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí.4 gam.2)gam. D. x≤y.6 lit.2 lít khí CO2 (đktc). C. 3. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anken rồi dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng dung dịch axit sunfuric đặc và bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong dư. 3.8 gam. 8 sản phẩm.2 lit. 22. 16. 2. 2 sản phẩm.6 gam. 7.8 lit. D. giả sử chỉ có một phản ứng tạo thành benzen. Cho khí C2H2 vào bình kín có than hoạt tính nung nóng làm xúc tác. x<y. 3. 11. trong đó sản phẩm chiếm 50% thể tích. B.4-tetrabromheptan. B. 5.3. B. D.B. 25%. 4.4 lit. C. Số lít O2 (đktc) đã tham gia phản ứng cháy là A. C. 75%. 4 sản phẩm. B. 90%. D. 6. 3. 1.4. Quan hệ giữa x và y là A.4-tetrabromhexan. B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 11. 50%. 5. 6 sản phẩm. 3. D. x≥y. 5. Giá trị của m là A.2 gam. B.4. D.4-đibromhex-2-en. x>y.3. Dietylaxetilen tác dụng với nước Brom ở nhiệt độ thấp tạo ra sản phẩm A. C. 3.4-đibromhex-3-en. thấy khối lượng bình 1 tăng m gam và khối lượng bình 2 tăng (m + 5.

C4H6. C.8%. C4H8 và 75%. tổng thể tích các sản phẩm thu được ở 218. C5H10 và 44. C3H6. Trong tinh dầu bạc hà có A. tổng số liên kết đôi. canxi oxit.1. C3H8. 2. C. Công thức phân tử của X là A. Trộn một hiđrocacbon khí (X) với lượng O2 vừa đủ được hỗn hợp A ở 0oC và áp suất P1. 3 ankađien liên hợp.4 gam kết tủa. caroten và licopen. Khi cho 0. Đất đèn có thành phần chính là A. C. áp suất P1. dung dịch AgNO3. 3. C2H4. D. oximen và limonen. D. Có bao nhiêu ankađien liên hợp ? A. Công thức phân tử của olefin và giá trị của b tương ứng là A. butađien. penta-1. Cho các ankađien : anlen. Đốt cháy hết X. 6. C. dung dịch Br2 trong CCl4. C2H6. C3H6 và 80%. D.4-đien.2 mol một ankin tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thu được 29. geraniol và xitronelol. có thể dùng A. C5H8.2. B. canxi cacbua. D.4 độ C và áp suất P1 gấp 2 lần thể tích hỗn hợp A ở 0oC. . B. C. Đề-Số-5 1. 7. D. 5. mentol và menton. isopren. Cho hỗn hợp A qua ống đựng Ni nung nóng.7%. thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 là 23. B. hiệu suất bằng b%. B. C. silic đioxit. D. dung dịch Br2. 4. 4 ankađien liên hợp. dung dịch KMnO4. B. Công thức phân tử của ankin là A. B. B. Nếu đặt CnH2n+2-2a (với a >= 0) là công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon thì giá trị của a biểu diễn A. C. C3H4. sắt oxit. D. C6H12 và 14. Hỗn hợp khí A ở nhiệt độ phòng gồm H2 và một olefin có tỉ lệ số mol là 1:1. 1ankađien liên hợp. Để phân biệt khí SO2 và khí C2H4 . C2H2. 2 ankađien liên hợp.

B. C3H6 và C4H10.6 lít. Trong phòng thí nghiệm. C. 40% và C3H6. 50%. C2H4. 7.21g olefin X tác dụng vừa đủ với 0.4-trimetylpetan-3-ol. . D. B.8g brom. 50% và C3H6. B. 50% và C4H8. D. C2H4 và 11. C2H4 và C4H10.482. Đề-Số-6 1. 3.4-trimetylpetan-4-ol. tổng số liên kết pi và vòng.48 lít. Đun nóng rượu etylic với H2SO4 ở 170 OC. Etylclorua tác dụng với KOH trong rượu.2. Craking butan. 50%. Cho hai hidrocacbon X (C2xHy) và Y (CxH2x) đều ở thể khí ở điều kiện thường. B. tổng số liên kết pi. 2. 2. Tecpen có công thức chung là (C5H10)n. 2. tổng số liên kết đôi và liên kết ba. C4H8 và 112 ml. 40%. B. C4H10 và C3H6. người ta thấy khối lượng bình tăng 7gam. 4.2 ml. t OOC). C. D.792 lít hỗn hợp X (ở 0oC và 2.2.24 lít CO2(đktc) và 2. C2H4. D. Công thức phân tử mỗi olefin và thành phần phần trăm thể tích của các chúng trong hỗn hợp X là A. Nếu cho 1.8 lít. C. C2H4 và 112 ml. C. 4. Tỉ khối hơi của X đối với không khí bằng 2 và tỉ khối hơi của Y đối với X bằng 0. C. Khi cho 2.4.4.92 lít. C3H6. C. 2.4-trimetylpentan-3-ol.4. B. 60%. etilen được điều chế bằng cách nào? A. D. Công thức phân tử của X và Y lần lượt là A. Axetilen tác dụng với H2 (Pd.7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy là (đktc) A. 5. 60% và C4H8. Tecpen có nhiều trong tinh dầu thảo mộc. Xác định công thức phân tử của X và cho biết nếu thay brom bằng clo thì phải dùng hết bao nhiêu ml clo (đktc)? A. C. Cho 0. D. 6. C4H10 và C2H4.4-trimetylpentan-2-ol.5 atm) qua bình nước brom dư. C. C3H6 và 112 ml.4-trimetylpent-2-en tác dụng với H2O(H+). Đốt cháy một hỗn hợp hidrocacbon ta thu được 2. Chỉ ra nội dung sai: A. 5. Một hỗn hợp X gồm 2 olefin khí là đồng đẳng kế tiếp nhau. B. 2. thu được sản phẩm chính là A. C3H6.2. Tecpen là nhóm các hiđrocacbon không no. 3. B. D.

Khi cho 2-metylbut-2-en tác dụng với dung dịch HBr thì thu được sản phẩm chính là A. hoá chất đứng hàng đầu về sản lượng là A. dùng xúc tác Ni hay PbCO3 đều tạo ra anken. D. thấy khối lượng bình tăng thêm 21gam.2 mol C3H8 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 800ml dd NaOH 1. D. Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp). axetilen. 3-brom-2-metylbutan. D. C.3oC và 1 atm). dùng xúc tác Ni tạo ra anken. propilen sục qua nước brom dư. B. Cho 22. . 50%. B. Đề-Số-7 1. D. 30% và 50%. dùng xúc tác PbCO3 tạo ra anken. propan. 2-brom-3-metylbutan. Để hidro hóa hoàn toàn 0. C. 50% và 30%. 5. 20% và 30%. D. hai anken (hoặc một ankin và một ankađien). Nếu đốt cháy khí còn lại sẽ thu được CO2 và 32. C2H4. Công thức phân tử của olefin đó là A. 6. 20% và 50%. 3-brom-3-metylbutan. C. C.44 gam. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. dùng xúc tác PbCO3 tạo ra ankan. m (Na2CO3)= 67. Hỗn hợp đó có thể gồm A. hai ankin (hoặc một ankan và một ankađien). D. C.7gam một olefin cần dùng 246. B.44 gam. metan. m(NaHCO3) = 13.4 lít một hỗn hợp khí X (đktc) gồm etan. 20%. B. dùng xúc tác Ni tạo ra ankan. hai anken (hoặc một ankin và một ankan).84 gam. C3H6.84 gam và m(NaHCO3) = 13. C.44 gam và m(NaHCO3) = 67. Thành phần phần trăm thể tích của etan. hai ankin (hoặc một ankan và một anken). Phân tử tecpen có cấu tạo mạch hở hoặc mạch vòng và có chứa các liên kết đôi C =C. B. m(Na2CO3) = 13. B.2. Trong các hoá chất hữu cơ do con người sản xuất ra.84 gam.8 M thì thu được những muối gì và khối lượng bao nhiêu ? A. C5H10. benzen. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0. propan và propilen lần lượt trong hỗn hợp Y là A. D.1 mol C2H4 và 0. 2-brom-2-metylbutan. C4H8. 3. D.4 gam H2O . etan. m(Na2CO3) = 67. C.4ml hidro (ở 27. dùng xúc tác Ni hay PbCO3 đều tạo ra ankan. 7. A. B. 4. 20%. 30%.

2. Khi có mặt chất xúc tác. Bốn nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp2. C2H4 và C3H6. 7. Đề-Số-8 1. 6. B. [NaHCO3] = 1. B. butađien và isopren tham gia phản ứng trùng hợp chủ yếu theo kiểu cộng A. Ở mỗi nguyên tử cacbon còn một obitan p có trục vuông góc với mặt phẳng phân tử. 96.7M. B.18%. 1. Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm hai olefin X và Y liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng. C. 4. 5. Số đồng phân anken có công thức phân tử là C5H10 mà có nối đôi C = C giữa mạch là A. bình (2) đựng 500 ml dd NaOH 2. Chỉ ra nội dung sai khi nói về phân tử butađien: A. Công thức phân tử của X.7M. 1.82% và 96. D. C.38%.5M. D. [NaHCO3] = 0. mentol. D. C. D. C. Phần trăm thể tích của etan và propan trong hỗn hợp X lần lượt là A. Các obitan p còn lại xen phủ với nhau từng đôi một để tạo thành hai liên kết pi riêng lẻ.3. thấy khối lượng bình (1) tăng thêm 18 gam. . 2 đồng phân. Y là A.62%.7M. thu được 7 lít khí CO2.4.2. Sau khi tách hidro. Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp Y nhỏ hơn hỗn hợp X là 6. Nồng độ các chât sau phản ứng của bình (2) là A. B.82%. [NaHCO3] = 0. geraniol.1M.72 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm propan và propilen rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình (1) đựng axit sunfuric đậm đặc.8M. 1 đồng phân. 3. [Na2CO3] = 0. 3. D. Đốt cháy hoàn toàn 6. [NaHCO3] = 0. 3 đồng phân. limonen.8M. C2H6 và C3H8.18% và 3. 1. [Na2CO3] = 0.62% và 90. D. ở nhiệt độ và áp suất thích hợp. C. C3H6 và C4H8. Cả mười nguyên tử đều nằm trên cùng một mặt phẳng. B. 3. 9. hỗn hợp X gồm etan và propan tạo thành hỗn hợp Y gồm etilen và propilen. Trong tinh dầu hoa hồng có A. Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ vá áp suất. B. xitronelol C. D. [Na2CO3] = 0. 4 đồng phân.38% và 9.1M. [Na2CO3] = 1. B. 90. C3H8 và C4H10.7M C.4.55%.

C4H10 và C2H4. ancol etylic.4. ancol propylic. không làm mất màu brom trong nước. C. Y là A. Một hỗn hợp (X) gồm hai olefin đồng đẳng kế tiếp nhau có thể tích 17. C3H8 và C3H6. ancol isobutylic.2. cũng như trong CCl4. B. Công thức phân tử của hai olefin là A.92 lít (đo ở 0oC. 3. C3H8 và C4H10. Hỗn hợp khí X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. D. C2H6 và C3H8. 2. C3H6 và C4H8. B.5 atm) sục qua bình đựng dd KMnO4 dư. Khi tách nước hoàn toàn một ancol đơn chức X bởi H2SO4 đặc và đun nóng 170oC. Ancol X có tên gọi là A. C. áp suất). B. ancol sec-butylic. C.2 . C4H10 và C3H6. Tên gọi của X là A. cũng như trong CCl4. B. Olefin có tính chất là A. ở nhiệt độ thấp thì ưu tiên tạo thành sản phẩm cộng 1. Biết MX > My.2. làm mất màu brom trong H2O. C. ở nhiệt độ thấp thì ưu tiên tạo thành sản phẩm cộng 1. không làm mất màu brom trong H2O. Công thức phân tử của X. ancol sec-butylic. Công thức phân tử của 2 anken là . không làm mất màu brom trong CCl4. D. Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. ancol tert-butylic. Khi tách nước hoàn toàn một ancol đơn chức X bởi H2SO4 đặc và đun nóng 170oC. thu được một hỗn hợp olefin Y là chất khí ở điều kiện thường và Y tồn tại 2 đồng phân. D. C. hiệu suất phản ứng 100%. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm 1 lít ankan X và 2 lít anken Y thu được 7 lít CO2. làm mất màu brom trong nước. 7. ở nhiệt độ cao thì ưu tiên tạo thành sản phẩm cộng 1. Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp X cần vừa đủ 18 lít oxi (các thể tích khí đo ở cùng nhiệt độ. 5. D. C. làm mất màu brom trong CCl4. D. thu được một olefin Y duy nhất có cấu tạo đối xứng. B. C3H8 và C2H4. ở nhiệt độ cao thì ưu tiên tạo ra sản phẩm cộng 1. ancol isobutylic. 4.2. 6. Đề-Số-9 1. khối lượng bình tăng 70gam. ancol butylic.4. C2H4 và C3H6. D. Phản ứng cộng halogen và hiđro halogenua của butađien và isopren có đặc điểm là A. luôn có sản phẩm chính là sản phẩm cộng 1.4 . B. luôn có sản phẩm chính là sản phẩm cộng 1.

1-clo-2-metylbutan. C4H10 và C3H6. C3H8 và C2H4. 3. 24 gam.68 lít buta-1. 3-metylbut-2-en. B. 8.3-đien (đktc) là A. D. Khối lượng phân tử của chúng hơn kém nhau 16 đvC. 5. C2H2 và C3H6. Đốt cháy một hỗn hợp khí gồm một olefin X và oxi vừa đủ trong bình kín thì áp suất trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau. C2H2 và C4H8. có tên gọi là A. một loại hiđrocacbon không no cao phân tử.6 M. C3H6 và C4H8. 3-metylbut-1-en. 2. dung dịch AgNO3 trong NH3. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với hidro là 16. C. dung dịch KMnO4. C5H10 và C6H12.5 lít dung dịch brom 0. .24 lít. C. Một hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon mạch hở. D. B. Công thức phân tử của hai hidrocacbon là A. C4H8. cả 3 dung dịch trên. D. 4. D. 26 gam. C. Sau phản ứng. C2H4. D. C. D. B. D. B. một loại hiđrocacbon không no đơn phân tử. C3H4. C4H8 và C5H10.96lít hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 0. 2-metylbut-3-en.A. 7. Các áp suất đo ở nhiệt độ không đổi trên 100 độC. Ở đktc. C. 22 gam. C2H4 và C3H6. C. Sản phẩm chính có tên gọi là A. Cao su thiên nhiên là A. 20 gam. Thuốc thử dùng để nhận biết 2 chất khí axetilen và metan là A. một loại hiđrocacbon không no mạch hở Đề-Số-10 1. B. 1-metylbut-3-en. dung dịch Br2. C3H6. 2-clo-3-metylbuta. 6. C. 2-clo-2-metylbutan. một loại hiđrocacbon no mạch hở. Khối lượng brom tối đa để kết hợp với 1. B. Thực hiện phản ứng cộng HCl vào 2-metylbut-2-en. thể tích khí còn lại 2. Công thức phân tử của X là A. B. B. C.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. dung dịch KMnO4 dư hoặc dung dịch nước brom dư. C. V = 11. CH2=CH-CH2-CH3 CH3-CH=CH-CH3 4. D. 2. X có tên gọi là A.7 kg. Đốt cháy hoàn toàn 0.D. C. C. B. V = 112 lít. Penta-1. propen.8 g/ml) đi qua chất xúc tác (MgO. Giá trị x và V lần lượt là A.37 gam. B. x = 3.3-đien. B. 973. 7. D. B.96 lít khí (đktc). Khối lượng buta-1.3375 gam một ankađien liên hợp X thu được 0. .3-đien. ta lần lượt dùng A. 97.7 gam. B. AgNO3 trong NH3. có tên gọi là A. axetilen và etan đựng trong 3 bình khác nhau. 2-Metylbuta-1.2 lít.3-đien. x = 20. dung dịch nước brom dư. polipropen. B. ZnO) ở 500oC với hiệu suất phản ứng đạt 90%. D.3. V = 11. polipropan. dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. D. dung dịch nước brom.37 kg. D. 3. Cho x gam đất đèn (chứa 80% caxi cacbua nguyên chất) vào nước lấy dư thu được 8. Buta-1. D. 973. x = 32 gam.3-đien. C. Để đốt cháy hoàn toàn lượng khí sinh ra cần V lít không khí (80% N2. 6. V = 112 lít. x = 32 gam. Để làm sạch các chất khí metan có lẫn axetilen hay etilen có lẫn axetilen ta cho từng hỗn hợp khí đó sục vào A. Đề-Số-11 1.2 gam.48 gam. 1-clo-3-metylbutan. Cho 240 lít rượu etylic 96độ (có d = 0. C. propan. Để nhận biết 3 chất khí buta-1.56 lít khí CO2 (đktc). 20% O2 về thể tích) đo ở đktc.2 lít.3-đien thu được là A. 97. dung dịch KMnO4 dư. 5. C. Butađien-1.

B. 33. n(C2H6) = 0. C2H6 và C3H4. but-1-in. Đề-Số-12 . Công thức cấu tạo của A là A. Tỉ khối của hỗn hợp so với khí hidro là 17.09 mol C2H2 và 0.44 lít. Một hỗn hợp khí gồm hai hidrocacbon mạch hở. C. C. D. n(C2H6) = 0.5 lít dd brom 1.02. D. C2H2.06. C. 7. B. dung dịch AgNO3 trong NH3.82gam. dung dịch Brom. B. n(H2) = 0.85gam KBr.04. CH≡C-C≡CH. 4.06 mol. C2H4. n(H2) = 0. 6. Trùng hợp axetilen nhờ xúc tác CuCl-NH4Cl.4 lít hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 0. Nung nóng hỗn hợp Z với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y.15%. dung dịch thuốc tím. dung dịch Brom. B. 5. n(C2H6) = 0. Khối lượng phân tử của chúng hơn kém nhau 10 đvC. 22. C.08 mol. B.2 mol H2. Số mol của chất trong X là A. Ở đktc. C. dung dịch KMnO4. quỳ tím ẩm .33%. C3H8 và C4H6. AgNO3 trong NH3 . AgNO3 trong NH3. CH2=CH-CH=CH2. C. trong bóng tối.02 mol. B.67%.08. 48. D. CH4 và C2H2. thể tích khí còn lại 13. n(H2) = 0. Hỗn hợp Z gồm 0. Cho Y qua dd brom dư thu được hỗn hợp khí X có khối lượng phân tử trung bình là 16. Dung dịch Brom. D.2. D. dung dịch HCl.6 M.6%. metyl axetilen. dung dịch dung dịch AgNO3 trong NH3. D. đun nóng thu được A.0 gam propin với 0. CH≡C-CH=CH2.05 mol ankin A được hỗn hợp B. Hỗn hợp B phản ứng vừa đủ với 200ml dd AgNO3 1M trong NH3. người ta sử dụng lần lượt các hóa chất sau đây A. 3. dung dịch nước brom (hoặc dd KMnO4). Thành phần % về khối lượng của axetilen trong hỗn hợp là A.04 mol. CH≡CH. Độ tăng khối lượng dd brom là 0. vinyl axetilen. 66. dung dịch dung dịch AgNO3 trong NH3. Dung dịch KMnO4. 26. n(C2H6) = 0. B. Dung dịch Ca(OH)2. C. CH4. cao su buna. C4H10 và C5H8. Dung dịch NaOH. Trộn 4. n(H2) = 0. 1. Sau phản ứng. Công thức phân tử của hai hidrocacbon là A. AgNO3 trong NH3. Để nhận biết các khí SO2. D.35 gam hỗn hợp gồm etilen và axetilen tác dụng vừa đủ với lượng brom điều chế được từ 17. dung dịch Brom.

2. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brôm dư. thể tích ankan sinh ra. 25%. C. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch natri clorua dư. 6.3 gam. thể tích ankin đã phản ứng.1.3gam 2. Thành phần % thể tích lần lượt của các chất trong hỗn hợp X là A. D. thể tích H2 đã phản ứng. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa Brom dư và bình chứa dd H2SO4 đặc. 80%. 50%. 60%. 50%. 25%. khối lượng của sản phẩm cộng sinh ra. Hỗn hợp X gồm C3H4 C3H6. Loại bỏ tạp chất bằng cách nào? A. C. But-2-en D. Thể tích hỗn hợp giảm đi bằng A. Chất nào sau đây có đồng phân cis-trans? A. 25%. 25%. Một hỗn hợp X gồm C2H2. hidro và một phần metan chưa phản ứng. But-1-en C. 50%. Đề-Số-13 . C. 9. C. khối lượng brôm tham gia phản ứng. B. D. 2. 50%.6 lít hỗn hợp X (đktc) phản ứng đủ với dung dịch chứa 50gam brom. Đốt cháy hoàn toàn 11gam hỗn hợp X thì thu được 12. 70%. C3H6và CH4. 7.6 gam. 25%. khối lượng propen bị hấp thụ. Đốt cháy hoàn toàn 1. D.3-dibrompropen 5. D. C. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa NaOH dư và bình chứa CaCl2 khan. D. Hiệu suất của phản ứng chuyển hóa metan thành axetilen là A. thể tích khí giảm đi do nung nóng.6gam nước. Cho hỗn hợp gồm một ankin và hidro qua xúc tác Niken nung nóng . 20%. B. Mặt khác 5. D.7 gam. 50%. CO2. Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân ở 1500oC rồi làm lạnh nhanh thu được hỗn hợp X gồm axetilen. 4. B. Khi cho propen qua bình đựng dung dịch brom dư. 6. B. B. C. 30%. 3. do tạo thành kết tủa.12 lít hỗn hợp X (đktc) rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch nước vôi trong có dư thì độ tăng khối lượng của bình là A. 7. 25%. B. Tỉ khối hơi của X so với khí hidro bằng 5. Etylen lẫn các tạp chất SO2. Propen B. C3H8 có tỉ khối hơi đối với khí hidro bằng 21. hơi nước. độ tăng của bình đựng dung dịch brom là A.

ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.1. 7. Dẫn 6. CH≡C-CH2-CH3 2.72 lít khí axetilen (đktc) qua ống chứa cacbon nung nóng ở 600oC thu được 6. ankađien có hai liên kết đôi C=C cách xa nhau. 3. ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn. hai mặt phẳng song song. 6. hai mặt phẳng vuông góc. Cho X phản ứng hết với AgNO3 trong NH3 thu được 23. 4. C. ankađien có hai liên kết đôi C=C liền nhau. B. D.0 gam AgNO3 trong NH3. C. Hỗn hợp X gồm 0. CH2=CH-CH3.3. B. D.1 mol hidrocacbon A. cộng 1. cộng 1. CH≡C-CH=CH2.05 mol hidrocacbon A thu được không quá 3.2 và cộng 3.24 gam benzen.2 và cộng 2. cộng 1. C. 80%. D. Đivinyl tác dụng cộng brôm theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra sản phẩm A. B. Trong phân tử etilen . Hỗn hợp A phản ứng vừa đủ dung dịch chứa 34. CH≡CH. Ankađien liên hợp là A. D. B. Hiệu suất phản ứng tổng hợp benzen đạt A. CH≡C-CH3. B. CH3-CH≡CH-CH3 D.1 mol ankin X được hỗn hợp A.05 mol but-1-in và 0. 5. B. CH≡C-CH=CH2. hai đường thẳng song song. 85%. C. CH2=CH2 B. Đốt cháy 0. CH≡C-CH3 C. 75%. CH≡C-CH2-CH3 D. Công thức cấu tạo của A là A. Dẫn 0.4. 90%. D. Trộn 2.2 và cộng 1. Công thức cấu tạo của A là A.4. CH2=CH2. cùng một mặt phẳng. C. Công thức cấu tạo của X là A. C. Đề-Số-14 . CH3C≡C-CH3.6 gam axetilen với 0.95 gam kết tủa.2 và cộng 1.3.36 lít CO2 (đktc). các liên kết xich – ma và liên kết Pi nằm trong A.1 mol A qua nước dư thì khối lượng brom tham gia phản ứng lớn nhất là 32 gam. cộng 1.

C2H2. 2. Biết hiệu suất phản ứng 95%. C.0gam và thoát ra 2.2 gam.4-trimetylpentan. 3. cộng hidro từ ankin. D.0gam và khối lượng brom giảm 16. olefin. Đề-Số-15 . Dẫn 5. Hỗn hợp X gồm ankan A và ankin B.5 gam. B.2. 50% và 50%. 60% và 40%. B. D.15 mol X qua nước brom dư. tách hiđro từ ankan.1. B.4-trimetylpentan. Hỗn hợp A gồm butilen và propilen. Tính khối lượng canxi cacbua chứa 10% tạp chất để điều chế 5. B. Dẫn 0. B. D. 4. D. 15. Công thức phân tử của A và B là A. C. C3H4. sau phản ứng khối lượng bình chứa nước brom tăng 2. A. D. điolefin.16 lít axetilen (đktc).0gam. C. B. 5. C. 2. 6. crăckinh ankan C.24 lít khí duy nhất (ở đktc).4. D. C4H6.0 gam.75. 2. có tỉ khối so với NO là 1. tert-hexan. C3H8 và C3H4. có tên gọi là A. 25% và 75%. C5H8. C. 17.0 gam. CH4 và C2H2. tách nước từ ancol. Các anken còn được gọi là A. C. Isooctane. Công thức cấu tạo của X là A. 20. D. C3H6 và C3H4.0gam A qua bình chứa nước brom dư thì khối lượng bình tăng 2. B. vadơlin. C2H6 và C2H2. 7. Thành phần % theo số mol của butilen và propilen là A. 16. Hỗn hợp A gồm etan và ankin X. parafin. Trong phòng thí nghiệm .etilen được điều chế bằng cách A. 75% và 25%.

60%. Dùng dung dịch brom trong nước làm thuốc thử. D. CH4 và C2H4.47 gam/lit B.65 gam/lit D. Hòa tan 4.trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào nối đôi của anken thì phần mang điện dương cộng vào A. Thành phần % khối lượng của Canxicabua trong hỗn hợp là A. Khối lượng riêng của X ở điều kiện tiêu chuẩn là 2. Metan và etan. 77. 3. B. Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A thu được m(CO2) : m(H2O) = 22 : 9. Hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon có cùng số nguyên tử hidro. Isobutan.142 gam/lit. C2H2. Metan và axetilen. D. Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop . 7. D. B.47 gam/mililit C. 2. B. Isopentan. C2H4 và C3H4. Công thức phân tử của A là A. Khối lượng riêng của hỗn hợp ankin (ở đktc) là A. B. D. Ancol etylic. 1. 55%. C. CH4. Sản phẩm trùng hợp etilen là . cacbon mang nối đôi. C2H4. 6. Pentan. C. C. cacbon bậc thấp hơn.96 gam hỗn hợp Ca và Canxicacbua trong nước thu được 2. cacbon mang nối đôi. 0. 1. Đề-Số-16 1. Hidro hóa hoàn toàn 6. D. Etilen và propilen. có ít H hơn. C4H6. bậc thấp hơn. B. 1. cacbon bậc cao hơn. C2H6 và C3H6. C. C.5%. 51. B. có thể phân biệt cặp chất nào sau đây? A.6gam hỗn hợp hai ankin thu được 7.24 lít hỗn hợp khí (đktc). 4.61%.73 gam/lit 5. But-1-in và axetilen. D. Isopren được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây? A. Công thức phân tử của hai hidrocacbon là A.1. C. C3H6 và C4H6.4gam hỗn hợp hai ankan.

Trong phân tử etilen. B.584 lít CO2 (đktc) và m gam H2O. D.52 gam. C2H2 và C3H4. 2 B. poli(etilen). Hàm lượng Canxicacbua có trong đất đèn là A. liên kết đôi dài hơn liên kết đơn. 3. 85%. 2. B. Anken có mấy loại đồng phân? A. C3H8 C4H8 C5H10.4 gam CO2. crăckinh ankan và tách hiđro từ ankan. 4 D. polietanlen. polietan. 80%. Hỗn hợp A gồm hai ankin được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1. 3 C. Đốt cháy hoàn toàn 0. . C2H2 và C4H6.48 lít (đktc) hỗn hợp A thu được 26.36 lít CO2 (đktc) và 3. Cho 400gam đất đèn vào nước dư. B. Trong công nghiệp. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được 3.05 mol hỗn hợp A gồm ba hidrocacbon có số cacbon là các số nguyên liên tiếp. B. C. So sánh độ dài của liên kết đơn và liên kết đôi ta người ta thấy A.6gam H2O.03 mol ankin X. Đề-Số-17 1. 6.2. cùng một mặt phẳng. D. polietilen. 3. Công thức phân tử của hai ankin là A. Hỗn hợp A gồm 0. Đốt cháy hoàn toàn 4. liên kết đơn dài hơn liên kết đôi .98 gam. D. C. C. C. Công thức phân tử của ba hidrocacbon là A. etilen được điều chế bằng cách A. C3H4 và C4H8. A. sau khi phản ứng kết thúc thu được 112 lít khí axetilen (đktc). B. 4. C3H4 C4H8. 3. 5 2. liên kết đơn dài gấp đôi liên kết đôi. B. C. 7. sau phản ứng thu được 3. D. liên kết đơn dài bằng liên kết đôi. C3H4 và C4H6. D.02 mol axetilen và 0. 60%. C2H2 C2H4 C3H6. 5. tách nước từ ancol. C.6 gam. C2H6 C3H8 C4H10. C. tách hiđro từ ankan. D. Giá trị của m là A. 70%. các nguyên tử cacbon và hiđro nằm trong A. B. 1. C2H4. D.88 gam. crăckinh ankan.

Khí Cl2. C. dung dịch KMnO4. D.4 gam H2O. Công thức phân tử của A là A. Dung dịch Ca(OH)2. dung dịch Br2. B. D. D. 4. C4H6.0 gam H2O. Đốt cháy hoàn toàn m gam ankin A thu được 8.6 gam. hai mặt phẳng vuông góc. CO2.C2H4 . Hấp thụ hoàn toàn 2.0 gam. B.96 lít CO2 (đktc) và 9. Lựa chọn tối ưu thứ tự sử dụng hóa chất để nhận biết CH4. 5.6gam ankin A trong nước brom dư thu được 34. D. D. D. B. C. Công thức phân tử của A là A. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 15. 10. 23. Hidro hóa hoàn toàn ankin A thu được hidrocacbon B. 32. khí Cl2. C2H2. 6. hai mặt phẳng song song. dung dịch KMnO4. SO2. C. 7. Đốt cháy hoàn toàn B thu 8. B. C2H2.3. C. hai đường thẳng song song.8 gam. C5H8. B. C3H4. C4H6.4 gam CO2 và 5. 41. Nếu dẫn 2m gam X vào bình chứa nước brom dư thì khối lượng bình tăng A. . Nếu dẫn 2m gam A qua bình chứa nước brom dư thì khối lượng bình tăng A.8gam.4gam H2O. Hỗn hợp X gồm hai ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. 4.8 gam.6gam dẫn xuất brom. C. C5H8. B. C.96 lít CO2 (đktc) và 5.4 gam. 9.6 gam. 20. Dung dịch NaOH.0 gam. C3H4. Dung dịch Br2. 5. A.