138_cau_trac_nghiem

Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán

1. Trường hợp nào sau đây đc ghi vào sổ kế toán a. ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtrị hđ 20tr/năm b. mua tscđ 50tr, chưa thanh toán c. nhận đc lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr (tiền chưa chi) d. tất cả trg hợp trên 2. Đối tượng của kế toán là: a. tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh S b. tài sản, nguồn vốn hình thành ts dn và sự vận động của chúng Đ c. tình hình thực hiện kỷ luật lđộng S d. tình hình thu chi tiền mặt (Đ mà chưa đủ, đtg kế toán ko chỉ có tiền) 3. Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ a. ban lãnh đạo b. các chủ nợ c. các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận) d. cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận) 4. Đặc điểm của tài sản trong 1 DN a. hữu hình hoặc vô hình Đ (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…) b. DN có thể ksoát đc chúng đc toàn quyền sử dụng Đ c. chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai Đ d. Tất cả đều đúng 5. TS trong DN khi tham gia vào qtr sx sẽ biến động như thế nào? a. ko biến động b. thường xuyên biến động c. giá trị tăng dần d. giá trị giảm dần 6. KếToán tài chính có đặc điểm a. thông tin về những sự kiện đã xảy ra Đ b. gắn liền với phạm vi toàn DN Đ c. có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao Đ d. tất cả đều đúng 7. Các khoản nợ phải thu a. ko phải là tài sản DN S b. là TS của DN nhưng bị đvị khác đang sử dụng Đ c. không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DN d. không chắc chắn là TS của DN 8. KT tài chính có đặc điểm a. thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra S b. gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động S c. có tính linh hoạt S d. không câu nào đúng 9. Sự kiện nào sau đây sẽ đc ghi nhận là nghiệp vụ ktế phát sinh của kế toán a. KH thanh toán tiền nợ cho DN (Tiền tăng, nợ phải thu KH giảm) b. Nviên sử dụng vật dụng văn phòng c. Phỏng vấn ứng cử viên xin việc d. Không có sự kiện nào 10. Thước đo chủ yếu a. Thước đo lao động ngày công ( b. thước đo hiện vật c. thước đo giá trị d. cả 3 câu trên 11. Người sử dụng thông tin Kế Toán gián tiếp: cơ quan thuế a. nhà quản lý b. nhà đầu tư c. người môi giới d. không có câu nào 12. Nợ phải trả phát sinh do a. lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho KH b. mua tbị = tiền c. trả tiền cho ng bán về vật dụng đã mua d. mua hàng hoá chưa thanh toán 13. Chức năng của KT a. thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tg sử dụng thông tin KT

Cung cấp thông tin qua sổ KT b. khi ghi giá của 2 TS này KT phải tuân thủ a. Tài sản của DN b. 2 TS giống nhau thì phải ghi cùng giá b. Cả a và b đều đúng d. Tất cả câu trên 19. Hai TS giống nhau đc DN mua ở 2 thời điểm khác nhau nên có gía khác nhau. Chủ sở hữu là chủ nợ của DN d. Câu phát biểu nào sau đây sai: a. Các khoản phải trả người bán là: a.b. trong kỳ DN thua lỗ 100tr. Tất cả đều đúng 21. Ghi chép sổ sách kế toán d. Đầu kỳ TS của DN là 800tr trong đó VCSH là 500tr. trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu: a. nvụ ktế sẽ đc ghi nhận khi nào nó psinh chứ ko căn cứ vào thực tế thu hay chi tiền. hàng hoá vẫn thuộc quyền sở hữu của DN. giám đốc tình hình sử dụng vốn. Kỳ kế toán năm của đvị kế toán đc xác định a. Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường d. Không đánh giá thấp hơn khoản nợ d. Các trường hợp sau. DN đang xây nhà kho. Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bán d. Vốn chủ sở hữu là TM của chủ sở hữu có trong DN b. Tất cả câu trên đều đúng 17. tình hình sx kd d. Tất cả đều sai 23. Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN b. Một loại ngvốn góp phần hình thành nên TS của DN c. Kiểm tra. Tuỳ thuộc quan điểm của từng nviên KT d. Phụ thuộc vào quy định của … 16. TSản của DN c. KH đã nhận hàng và thanh toán cho DN = TM b. Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khác c. KT TC là việc cung cấp thông tin qua báo cáo tài chính a. Có thể a hoặc b 22. 700 và 500 c. Lập dự phòng b. thu tiền rồi mà hàng chưa giao thì coi như là ng vụ chưa psinh. 700 và 400 (thua lỗ VCSH giảm 100 => TS giảm 100) d. Tuỳ từng trg hợp cụ thể ko thể đưa ra kết luận tổng quát 15. Ngvốn hình thành nên ts của DN b. TS và VCSH của DN lúc này là a. Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ c. Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu c. phân tích thông tin c. a và c 14. Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốn d. Cung cấp thông tin qua BC TC c. Tất cả đều đúng 20. Căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã bỏ ra để có đc TS (cơ sở giá gốc quy định giá cả của hàng hóa phải căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã bỏ ra để có được tài sản ) c. Cung cấp thông tin qua mạng d. Tất cả đều đúng 25. Không có trg hợp nào 18. KH chưa nhận hàng nhưng thanh toán trc cho DN = TM (theo ngtắc cơ sở dồn tích. Dương lịch b. Ngvốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây: a. gdịch chưa thực hiện. Ngtắc thận trọng yêu cầu a. Thu thập thông tin b. KH đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho DN d. 800 và 400 b. điều hành các hđ sx kd trong DN c. Kế toán là việc: a. Đtg nào sau đây là TS: . Tất cả đều sai 24. ctrình xây dựng dở dang này là a. do đó chưa đc ghi nhận doanh thu) c. Năm hoạt động c.

85tr b. câu phát biểu nào ko chính xác: a. KH trả nợ 5tr. 10tr b. Chi phí phải đc phản ảnh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế toán đó c. Quỹ đầu tư ptriển (VCSH) 28. 800tr b. Đtg nào sau đây là VCSH: a. là TS) d. Một khoản thu đã thực hiện và đã thu tiền b. Nội dung ngtắc phù hợp yêu cầu (khi ghi nhận dthu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng dùng để tạo ra doanh thu trong kỳ) a. Không phải các trường hợp trên 30. Lợi nhuận chưa pphối (là nguồn VCSH) 27. giảm giá hàng bán) d. TS phải đc phản ảnh phù hợp với nguồn hình thành ts b. 50tr d. 2tr c. cung cấp ttin làm căn cứ để người sử dụng thông tin ra quyết định: cả 2 38. Quỹ đầu tư ptriển 26. Không câu nào đúng 34. Cho phép sự sai sót có thể chấp nhận đc khi nó ko làm ảnh hưởng đến… d.a. 60tr 33. 8tr d. Ghi chép bằng việc bán hàng đã thu tiền d. cung cấp sp dvụ cho KH chưa thu tiền 10tr. Phải trả ng bán c. còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2. Tháng 1. Phải thu KH b. Các dữ kiện và số liệu lquan đến tình hình TC với kết quả hđ của doanh nghiệp phải đc tbáo cho ng sử dụng c. Giảm giá cho một sp (ghi vào ckhấu. đại lý bán vé máy bay VNA bán đc 500 vé thu đc 800tr đ trong đó 300 vé có trị giá 500tr sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng 1. Một khoản doanh thu đã thu trc nhưng chưa thực hiện c. KH ứng tiền trc 20tr chưa nhận hàng. Vay đc 1 khoản nợ Điền vào chỗ trống các từ thích hợp: KTTC. 300tr d. Khoản trả trc ng bán (DN trả chon g bán nhưng hàng hoá chưa có. cung cấp thông tin làm căn cứ để người sử dụng thông tin đánh giá hiệu năng hiệu quả ra qđịnh . cung cấp thông tin cho những đtg sử dụng thông tin bên trong và bên ngoài: KTTC 36. KH đã chi tiền mua trc mà ngvụ chưa phát sinh thì cũng ko đc ghi nhận doanh thu) c. 500tr hành động theo cơ sở dồn tích bởi vì không phát sinh không được ghi(chỉ ghi nhận doanh thu khi ngvụ phát sinh theo ngtắc cơ sở dồn tích. Lợi nhuận chưa pphối d. Thiệt hại do hoả hoạn b. Trong nội dung của ngtắc trọng yếu. Trong tháng 4. Tất cả yêu cầu của bất kỳ ngtắc kế toán nào cũng có thể bỏ ra nếu không làm ảnh hưởng lớn đến BC TC (Đ) b. 55tr c. chỉ có trong đvị HC sự nghiệp) d. Chưa đủ thông tin để kết luận (dựa trên cơ sở thu tiền thì ko xđ đc) 29. Phải trả ng bán c. Phải thu KH b. Trong kỳ DN thu đc 10tr trong đó thu nợ 2tr và doanh thu trong kỳ là a. Khoản KH trả trc b. Vdụ nào sau đây thuộc khái niệm dồn tích (dthu sẽ đc ghi nhận khi đã thu đc tiền hoặc sẽ thu đc tiền. Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền c. Nguồn kinh phí (VCSH. KTQT 35. thu bằng = TGNH 30tr. Đtg nào sau đây là Nợ phải trả: a. bán hàng chưa thu tiền cũng đc ghi nhận doanh thu) a. Phải thu KH c. Vậy danh thu tháng 4 của DN là (khách hàng trả nợ và khách hàng ứng trước tiền thì không ảnh hưởng đến doanh thu do nó chỉ có ảnh hưởng đến nợ phải trả) a. Cả 2 yêu cầu trên d. Doanh thu tháng 1 là a. Không có câu nào 32. chỉ cung cấp thông tin cho những ng bên trong doanh nghiệp: KTQT 37. Sự việc nào sau đây ko phải là ngvụ ktế a. DN bán sp thu tiền mặt 20tr. 31.

Kết cấu của bảng CĐKT gồm a. Tổng vốn của chủ sở hữu trừ cho nợ phải trả trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó d. a và b đúng 11. doanh thu 2. b. Tổng NV sở hữu trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó c. Toàn bộ TS của DN và ng chủ DN 3. Tính cân đối của bảng CĐKT a. Tổng giá trị TS = tổng giá trị NV vì a. Họ dự định mua tbị. Họ phải góp bao nhiêu tiền: a. 1 BC kế toán b. trả trc 30tr. Bảng CĐKT không phải là chứng từ kế toán a. Nợ phải trả của DN c. 1 phương pháp kế toán c. Trong nội dung bảng CĐKT của DN có trình bày a. b. c. d. cung cấp thông tin về các chỉ tiêu nhiệm vụ của từng bộ phận: KTQT x 1. TS riêng của ng chủ DN d. Vốn để 1 DN hoạt động xét tại 1 thời điểm nào đó là a. Phần TS trên bảng CĐKT đc sắp xếp theo trình tự a. còn lại nợ ng bán. Nợ phải trả của chủ DN b. 7. Thời hạn thanh toán tăng dần c. Câu a và c đúng 9. kquả hoạt động c. c. Tổng tài sản luôn = tổng nguồn vốn b. 1 chứng từ kế toán d. Đánh giá tình hình tài chính của DN c. d. TS và NV c. Phần ngvốn trên bảng CĐKT đc sắp xếp theo trình tự a. 2 ng thành lập DN. 70 b. NV của DN tại 1 tđiểm d. họ cần có TM 60tr.về đầu tư hoặc cho vay: KTTC 39. d. d. Tổng NV trên bảng CĐ KT lập tại thời điểm đó b. Tác dụng của bảng CĐKT nhằm đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp a. cung cấp thông tin về ngvụ ktế xảy ra trong quá khứ: KTTC 40. 6 b. 5. Doanh thu và chi phí b. Tổng vốn bằng tiền của DN trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó . thiết bị 90tr. Bất kì TS nào cũng đc hình thành từ nguồn vốn nào đó Đ d. 50 Tổng TS = 60 + 90 = 150 Tổng NV = (90 – 30) + 50 + X = 110 + X Vốn góp: X = 150 –110 = 40 10. d. Tính thanh khoản giảm dần c. 40 d. 6. Toàn bộ TS. 20 c. 8. NH cho vay 50tr để thành lập doanh nghiệp. 4. Toàn bộ chi phí b. Tổng các nguồn vốn hình thành nên tài sản của DN Đ b. Bảng CĐKT phản ảnh a.

chưa trả tiền cũng ko ảnh hưởng đến VCSH c. các chi phí phát sinh khi mua TS thì đc tính vào trong giá gốc -> chi phí này tính vào giá gốc. Ghi nhận 1 ngvụ mua 1 CCDC là chi phí trong kỳ. Câu đúng: b 22. Chi tiền mặt để trả nợ (tài sản giảm và nợ phải trả giảm) d. kết luận nào đúng a. 17. CP tăng ảnh hưởng đến BC KQ HĐKD -> TS giảm -> ảnh hưởng đến bảng CĐKT. Câu đúng: d. Tất cả nội dung trên 25. Tổng VCSH = 700 . 15. Câu đúng: c. chi phí này cũng là TS) c. là hàng tồn kho) d. So sánh tính chất biến động của TS và NV thì thông thường TS trong DN biến động nhiều hơn NV Tổng TS của cty C gồm có: TGNH + TM: 150 Quyền sử dụng đất: 300 TSCĐHH: 100 Tồn kho: 150 Tổng nợ phải trả: 250 26. Tài sản tăng. Mua hàng hoá chưa trả tiền (nợ phải trả tăng và tài sản tăng ) b. Tổng vốn chủ sở hữu = NV kinh doanh + lợi nhuận = 1250. b. Khoản mục tiền ng mua trả trc a. nợ ng bán 200. Nợ phải trả tăng. Câu đúng: a 20. TS = 500 + 50 = 550. 1000 và 500 16.250 = 450 28. Bảng CĐKT gồm có TM 400. NV tăng 21. là hàng tồn kho) b. c. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TM (TS tăng. 18. là của DN. Cả a và b 24. nguồn vốn tăng nguồn vốn giảm . Khoản nào sau đây sẽ nằm trong hàng tồn kho(bao gồm hàng gửi đi bán hàng mua đang đi đường và chi phí vận chuyển hàng mua) a. TS giảm) c. Tổng TS = 150 + 300 + 100 + 150 = 700 27. Chi phí tài chính . Nợ = 100 + 50 = 150. TS tăng. chưa thay đổi quyền sở hữu. tổng TS của cty là 500. Sau nghiệp vụ 1 bảng CĐKT biến động như thế nào? c. Đi vay 50tr để bổ sung quỹ TM. TS giảm. tài sản tăng nguồn vốn tăng và tài sản giảm nguồn vốn giảm) b. Cả 3 kết luận trên đều đúng 13. Các kết luận sau đây. tài sản tăng d. d. Tổng gtrị TS của DN càng lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh S (có thể hình thành từ khoản nợ đi vay nên chưa chắc) b. Các câu trên đều sai. Chi phí vận chuyển hàng mua (theo ngtắc giá gốc. Trường hợp nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng của tất cả khoản mục (Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng tăng lên hoặc cùng giảm xuống) a. Trường hợp nào sau đây ko thể xảy ra cho bảng CĐKT khi một ngvụ ktế phát sinh a.Nợ PTrả 200-300 = VCSH = 500. Nợ phải trả 14. Câu đúng: b 19. Vốn bằng tiền của DN lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh S d. Cả a và b Đ Câu 18->22: Ngày 1. nguồn vốn giảm Đ(chỉ có các quan hệ đối ứng là tài sản tăng tài sản giảm . nợ là 100. Tổng TS = 1650 23.12. NV tăng Đ c. ngvốn tăng. Hàng mua đang đi đg (hàng mà DN mua rồi đã thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán thì đã có sự thay đổi quyền sở hữu. Hàng gửi đi bán (ng mua chưa nhận nên vẫn thuộc quyền sở hữu của DN. Tỷ số nợ phải trả/tổng nguồn VCSH càng lớn thì DN càng ít độc lập về TC Đ c. Trường hợp nào sau đây ko làm thay đổi số tổng cầu cuối cùng của bảng CĐKT a. b. b.đi mua hàng hóa 300 chưa trả tiền Tổng TS và VCSH là Tổng TS = 400 + 300 +300=1000 1000 . ng mua nợ 300. Thuế nhập khẩu (nằm trong khoản giảm trừ doanh thu) b. Đi mua hàng hoá 300. Khoản mục nào ko thể hiện trên BC KQ HĐKD (báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chỉ ghi nhận doanh thu và chi phí ) a. Chi phí phải trả Tk 335(là những khoản chi phí chưa phát sinh nhưng đc tính trước vào chi phí) d. Hàng bán bị trả lại (nằm trong khoản giảm trừ doanh thu) c.

Trả nợ ng bán = TGNH: NV giảm. tổng số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán b. nợ PTrả là 500.(Chúng ta có thể kết luận một doanh nghiệp tốt hơn doanh nghiệp khác khi nhìn vào các khoản nợ của nó nợ càng cao thi tình trạng kinh doanh không ổn) 33. TS giảm => Tổng TS ko đổi 42. phản ánh tổng quát TS & NV tại 1 thời điểm 32. Phản ảnh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của DN d. 1 khoản nợ do mua vật liệu: tăng TS. NV giảm => Tổng TS ko đổi 46. 1 khoản chi mua vật liệu: tăng TS. 1 khoản vay để trả nợ: tăng nợ phải trả. Khoản nào sau đây ko nằm trong hàng tồn kho: Chi phí vận chuyển hàng bán ra (tính trong chi phí bán hàng) 30. giảm nợ phải trả 36. Câu đúng: b Xác định tổng TS tăng. Nợ phải trả cuối năm tăng hay giảm bao nhiêu? Có VCSH đầu năm = 800 – 500 = 300 VCSH cuối năm = 300 + 300 = 600 NV cuối năm = 800 + 200 = 1000 => nợ phải trả cuối năm = 1000 – 600 = 400 => nợ phải trả cuối năm giảm: 500 – 400 = 100 1. Phản ánh tình hình hiện có và biến động của từng đtg KT một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống. TS tăng => Tổng TS tăng 44. Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán (thực tế ko có ghi như thế) b. Đem TM gửi vào NH: TS giảm. còn lại nợ 120 – 30 = 90 39. DN khác đề nghị mua lại quyền sử dụng 1 mảnh đất với giá cao hơn: chưa bán -> chưa ảnh hưởng tới TS => Tổng TS ko đổi. VCSH tăng thêm 300. Tổng TS = 60 + 30 + 120 = 210 Tổng NV = 50 + 90 = 140 40. nợ PTrả là 500. giảm TS 35. => Tổng TS = 800 + 200 = 1000 Tổng nợ = 500 – 100 = 400 VCSH = 1000 – 400 = 600 50. Chúng ta có thể kết luận là tình hình tài chính của DN B tốt hơn DN A vì các khoản công nợ của nó ít hơn. Đầu năm Tổng TS của cty là 800. Vay NH trả nợ ng bán: NV tăng. Trong năm tổng TS tăng 200. tổng nợ giảm 100. VCSH = 210 – 140 = 70 => mỗi người = 35. Mua máy vi tính cho phòng KT trả = TM: TS tăng. tăng nợ phải trả 37. Là một phương pháp của kế toán trên cơ sở phân loại KT phản ảnh 1 cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Các câu trên đều đúng 2. Hỏi vốn của mỗi ng? TS của DN gồm có: TM: 60 Ng vật liệu: 30 có tổng tài sản = tiền mặt 60 + ng vật liệu 30 + thiết bị sản xuất 120+=210 Tbị sx: 120 tổng nguồn vốn =vay ngân hàng 50+ nợ 90+X=210 >> X =70 >> 1/2X=35 Vay NH: 50 Mua tbị trả trc = 30. TS tăng => Tổng TS ko đổi 48. Trong năm. TS tăng => Tổng TS ko đổi 47. Ngân hàng cho DN vay 1 khoản TM: NV tăng. Đặc điểm của bảng cân đối kế toán c. d. Mua 1 xe ng vật liệu trả ngay 50% = TM. Tính chất của bảng CĐKT nổi trội c. TS giảm 38. Chi tiền gửi NH cho DN khác vay: TS giảm. c. 49. giảm hay ko đổi? (câu 41 -> 48) 41. 1 khoản chi trả nợ: Nợ giảm. Đầu năm Tổng TS của cty là 800. Tính cân bằng 31.29. 2 ng cùng bỏ tiền ra thành lập DN với tỷ lệ góp vốn mỗi ng là 50%. Phản ảnh tổng số phát sinh tăng. Biểu hiện cụ thể là kế toán dùng 1 hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối tượng kế toán. Chênh lệnh giữa lợi nhuận gộp và doanh thu thuần là giá vốn hàng bán DT thuần về bán hàng và cung ứng dịch vu – Giá vốn hàng bán = lợi nhuận gộp 34. Tài khoản (TK) là a. Các chỉ tiêu khác đều như nhau. DN B có tổng nợ phải thu = tổng nợ phải trả = 40tr. Các câu trên đều đúng 10 . NV tăng => Tổng TS tăng 45. Tác dụng của tài khoản a. TS giảm => Tổng TS giảm 43. Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toán (còn có thể là những tờ sổ rời in từ máy tính) c. DN A có tổng nợ phải thu = tổng nợ phải trả = 80tr. còn lại nợ: TS tăng. NV tăng 200.

a và b 11. Để phản ảnh ngắn gọn nghiệp vụ ktế phát sinh b. số tiền ghi nợ. sổ KT tổng hợp b. Số dư của tất cả sổ chi tiết c. Tất cả đều đúng 15. TK phản ảnh TSản b. Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập a. TK phản ảnh TSản b. Thứ tự abc b. a và b 9. Số dư của tất cả các TK cấp 2 b. các sổ TK cấp 2 b. Tất cả đều đúng 14. các sổ TK cấp 2 c. TK phản ảnh TSản b. b và c 8. Các câu đều đúng 13. TK phản ảnh Nvốn d. Để giảm bớt việc ghi sổ KT d. tổng số phát sinh nợ. TK hao mòn TSCĐ thuộc loại a. Căn cứ vào bảng CĐKT d. các sổ TK cấp 2 và các sổ TK cấp 3 d. Tất cả đều đúng 12. Căn cứ để KT định khoản các ngvụ phát sinh là phải căn cứ vào các chứng từ kế toán a. a và b 5. Bảng cân đối kế toán b. có phải = nhau b. tổng số ghi nợ và tổng số ghi có của các định khoản KT luôn bằng nhau c. Ghi nhiều nợ đối ứng với nhiều có c. TK điều chỉnh giảm TS c. Ghi nợ phải ghi có. TK vay ngắn hạn thuộc loại a. Tác dụng của việc định khoản kế toán a. Nội dung của pp ghi sổ kép là ghi nợ ghi có ghi a. TK phản ảnh nợ phải trả c. các sổ chi tiết c. tất cả đều đúng 7. sổ KT chi tiết d. Căn cứ vào chứng từ kế toán c. các sổ TK cấp 3 d. sổ TK cấp 1 c. Sổ cái là a. Ta luôn có quan hệ cân đối sau đây a. TK vốn góp liên doanh thuộc loại a. TK phản ảnh TSản ngắn hạn c. a và b 6. Hệ thống TK đc sắp xếp theo a. sổ TK cấp 2 e. KT chi tiết đc thể hiện ở a. Ghi 1 bên có đối ứng với nhiều bên nợ d. a và b 10.3. Tổng số phát sinh nợ trên các TK KT của 1 DN trong kỳ = tổng số phát sinh có của chúng trong kỳ đó b. Căn cứ vào sổ KT b. KT tổng hợp đc thể hiện ở a. Loại TS Nvốn d. a và b 4. TK phản ảnh Nvốn d. tổng số phát sinh có trong kỳ của 1 TK bất kỳ luôn = nhau d. Để giảm bớt sai sót khi ghi sổ KT c. Số dư của TK cấp 1 = a. Số dư của tất cả các TK cấp 3 d. Tính chất quan trọng của đối tượng KT c. TK phản ảnh Nvốn d. Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản) . các TK cấp 1 và các sổ KT tổng hợp khác b.

KT phải xem a. Mối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của 1 TK a. Bảng tổng hợp chi tiết d. Số phát sinh nợ trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh nợ trong kỳ của các TK chi tiết c. Số dư của các TK a.c. Nợ phải trả ko phải là NVốn để DN hoạt động vì DN phải có trách nhiệm thanh toán b. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh nợ trong kỳ . nội dung ghi chép thì KT có quyền tự quyết định số hiệu. Số liệu của bảng CĐKT cuối năm này là căn cứ để mở sổ các TK vào năm sau d. thuế. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh giảm trong kỳ . Một trong các nghiệp vụ trên 20. Khi muốn biết tình hình tăng giảm chung của các loại NVL. tên gọi. nội dung ghi chép d. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh có trong kỳ . phải trả khác… 19. Số phát sinh có trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh có trong kỳ của các TK chi tiết d. Bất kỳ TK nào lúc cuối kỳ cũng có số dư bên nợ hoặc bên có b. Bảng kê 16. CK của các TK chi tiết b.tổng số phát sinh có trong kỳ b. Các phiếu nhập kho. Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản) c. CK của TK tổng hợp = Tổng số dư ĐK. nội dung ghi chép vào TK KT cấp 1 b. xuất kho NVL A 25. KT phải sắp xếp a. a và b 22. Số phát sinh trong kỳ trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK c. Bảng kê 17. Muốn biết tình hình tăng giảm 1 loại NVL A nào đó. Nợ phải trả là 1 phần NVốn để DN hoạt động trong 1 thời gian nhất định c. KT có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các TK cấp 2 và 3 c. các khoản phải nộp nhà nc. Sổ chi tiết TK NVL b. Bảng tổng hợp chi tiết d. Bảng CĐ kế toán c. tên gọi. KT phải tuân thủ các quy định của nhà nước về số hiệu. Số dư ĐK. Kế toán sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khi a. TK NVL d. Doanh nghiệp nhập kho vật tư hàng hoá b. Bảng cân đối kế toán b. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh tăng trong kỳ . Các câu trên đều đúng 26. a và c e. Xác định giá trị của các đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành . Nợ phải trả = tổng giá trị của các tài sản mà DN mua chịu d. Đo lường đối tượng kế toán = thước đo tiền tệ theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành b. Bảng CĐ kế toán c. Các TK phản ảnh Nvốn và doanh thu bán hàng có số dư cuối kỳ nằm bên có d.tổng số phát sinh giảm trong kỳ d. DN mua vật tư hàng hoá d.tổng số phát sinh tăng trong kỳ 21. Sổ chi tiết TK NVL A b. Mối quan hệ giữa TK tổng hợp và TK chi tiết của 1 TK bất kỳ a. Mối quan hệ giữa TK và bảng cân đối kế toán a. Nợ phải trả = tổng số dư các TK phải trả như phải trả ng bán. phải trả ng lao động. xuất kho NVL 24. Số dư ĐK trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK b. Các TK phản ảnh TSản và chi phí sx kd có số dư cuối kỳ nằm bên nợ c.tổng số phát sinh nợ trong kỳ c. Các phiếu nhập kho. Theo chế độ KT Việt Nam a. Xác định 1 số tiền ngang giá với đtg KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành (TS đc cấp) c. sổ cái. sổ cái. Các câu trên đều đúng 18. Sổ tổng hợp. Việc đánh giá các đối tượng KT là a. TK NVL d. DN xuất kho vật tư hàng hoá c. Sổ tổng hợp. Cả 3 đều sai 23. tên gọi. Chọn câu phát biểu đúng a. Đối với các TK chi tiết mà nhà nc chưa quy định số hiệu. Để ktra việc ghi sổ kép cần phải lập a.

Các câu trên đều sai Chiết khấu TMại đc trừ. Giá bán c. chiết khấu thương mại. Giá gốc b. Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá. giá mua chưa thuế là 20tr. cùng mã sp. giá mua thoả thuận chưa thuế là 10tr. FIFO.000 và Y = 52. VAT đc khấu trừ. Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch toán (chỉ đc tính cho ngoại tệ) c. Tbị thứ 2 đã qua sử dụng. ngtắc thận trọng và giả thiết DN hoạt động liên tục c. Giá chưa có VAT c.d. a và b 28. dùng quản lý hàng tồn kho. 1 trong 3 trường hợp trên 35. LIFO. chiết khấu thương mại c. chứ ko phải là đánh giá hàng tồn kho) b. sổ TK hàng tồn kho đc đánh giá theo (giá gốc = giá mua chưa VAT + chi phí phát sinh) a. Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá. Tbị thứ 1 còn mới 100%. Chiết khấu thanh toán ko đc trừ (mua nhanh. Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ (là phương pháp hạch toán hàng TKho. 32. a. Ng tắc tập trung dân chủ và ng tắc đa số thắng thiểu số d. Ng tắc nhất quán. Giá mua d. Giá đã có VAT 29.000 Tổng TS = 3000 – 4000 + X + 3000 + Y = 2000 + X + Y Tổng NV = 66000 + 6000 = 72000 Tổng TS = Tổng NV => 2000 + X + Y = 72000 => X = 70000 – Y . Trên BC TC chính cuối năm. Giá thấp nhất giữa giá sổ sách và giá trị thuần có thể thực hiện được 30. Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế b. ng tắc khách quan b. 3900 Tổng TS = 300 + 800 + 400 + 3500 – 500 = 4500 TK 411 = 4500 – 600 (TK 311) = 3900 36. Trên sổ cái. Giá gốc của vật tư hàng hoá mua ngoài được xác định theo công thức a. Số dư ĐK của các TK 152: 300 111: 800 131: 400 211: 3500 214: 500 <= trừ ra 331: 600 Vậy số dư của TK 411 trên bảng CĐKT là bao nhiêu tiền? b. Các ng tắc cần tuân thủ khi đánh giá các đtg KT a. mua ngay thì đc giảm giá) 31. Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế c. So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có a. Các TK có số dư 111: 3000 214: 4000 <= trừ ra 411: 66000 152: X 311: 6000 112: 3000 211: Y Các TK còn lại = 0 Xác định X và Y biết rằng TS ngắn hạn = ½ TS dài hạn. ko có chi phí mua. Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá. VAT được khấu trừ d. thuế 10%. 20tr và 10tr (chưa qua sử dụng. Ng tắc giá gốc. thực tế đích danh d. hàng tồn kho được đánh giá theo a. chiết khấu b. bình quân. nguyên giá = giá trị còn lại) 34. Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế d. 20tr và 10tr 33. Nguyên giá của 2 tbị trên là bao nhiêu? c. Giá gốc còn gọi là giá thực tế d. Giá trị còn lại của 2 tbị trên tại thời điểm DN mới mua là bao nhiêu? c. thuế 10%. Các phương pháp đánh giá hàng tồn kho a. Giá thanh toán với ng bán (có VAT) b. Các câu trên đều đúng Câu 32 + 33: DN A mua tbị quản lý của cùng 1 nhà sx. hao mòn khoảng 20%. X = 18. Các câu trên đều đúng 27.

Thực tế đích danh c. số lượng là 6000kg. TK trung gian c. Giá trị >= 10tr và tgian sử dụng >= 12 tháng (đvới DN SXKD. TK XĐ KQKD loại 9) a. chi phí bốc vác giá chưa thuế 0. Tồn kho vật liệu đầu kỳ 4000kg. Máy móc thiết bị d. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng thấp thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp d. Bên phần NV và ghi âm mực đỏ c. Các câu trên đều sai 41. giá 5đ/kg. Nhập sau xuất trước 46. số dư của TK 214 sẽ đc trình bày a. TK loại 0 b.5đ/kg.TSNH = 3000 + X + 3000 = 6000 + X TSNH = ½ TSDH => 6000 + X = 1/2(– 4000 + Y) = (Y – 4000)/2 => 6000 + 70000 – Y = Y/2 – 2000 => 1.5)] / (4000 + 6000) = 5.9đ/kg (Hoá đơn VAT đc khấu trừ VAT) 38. phượng tiện vận tải ) a. TK nguồn vốn 44.5Y = 78000 => Y = 52000 & X = 70000 – 52000 = 18000 37. Lợi nhuận chưa phân phối (TK NV) d. TK nào là TK trung gian (TK chi phí loại 6 + 8. 5. Phải trả CNV (TK NV) c. Tư liệu lao động b.9 Đơn giá XK = [(4000 * 5) + (6000 * 6) + (6000 * 0. Nhập kho giá chưa thuế 6đ/kg. Bên phần NV và ghi dương mực thường . Ko có câu nào đúng 42. Đối tượng lao động c. Số dư bên nợ của bảng CĐ Tài Khoản chính là bảng cân đối số phát sinh gồm có các TK a. nhà cửa vật kiến trúc . Những tài sản cố định có hình thái vật chất (còn có TSCĐ vô hình) 40. Nguyên giá là a. Trong điều kiện giá cả biến động tăng. Vậy đơn giá bình quân vật liệu xuất kho là bao nhiêu tiền? c. TK nào sau đây sẽ xuất hiện trên bảng CĐ Kế Toán a. Bên phần TS và ghi dương mực thường b. Không phải các TK trên 45. TK doanh thu loại 5 + 7. pp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao (sẽ là pp có giá XK thấp) a. Phải thu KH (TK TS) b. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 5 tháng b. Giá mua tài sản cố định c. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng cao c. a và b đúng d. TK chi phí c. 2 b. VAT 5%. Tất cả đều sai 43. Loại 1. a và b sai 47. Các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng của TSCĐ theo chế độ tài chính hiện hành a. Loại 3. 4 c. Giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐ d. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 12 tháng d. TK nào sau đây sẽ không xuất hiện trên bảng CĐ Tài khoản (bảng CĐTK đc lập để ktra việc ghi sổ kép = > những TK nào áp dụng pp ghi kép thì mới xhiện trên bảng CĐTK: TK loại 1 -> 9) a. còn đvị HC sự nghiệp thì >= 5 tr) c. TSCĐ không phải là(tài sản cố định hữu hình gồm mày móc thiết bị . Bên phần TS và ghi âm mực đỏ d. TK doanh thu b. TK loại 0 chỉ xuất hiện trên bảng cân đối kế toán d. Các câu trên đều sai 39. Giá trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ Kế Toán b. thuế 10%. Với giá trị hàng tồn kho đầu kỳ và giá trị hàng nhập kho cho sẵn (Tồn ĐK + Nhập = Xuất + Tồn CK) a. Bình quân b. Nhập trước xuất trước (FIFO) d. TK tài sản d. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp b. Trên bảng CĐ KT.

KT chi tiết) c. Ghi đồng thời ít nhất 2 TK có liên quan để phản ảnh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh d. Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng hợp của 1 TK khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh (quy định việc lập KT tổng hợp. tình hình tăng giảm trong kỳ và số dư cuối kỳ của 1 TK nào đó (là pp Tài khoản) b. Ghi cùng 1 lúc 2 ngvụ kinh tế phát sinh . Ghi sổ kép là a. Phản ảnh số dư đầu kỳ.48.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful