P. 1
[HoaHoc11]BaiTapChuongII

[HoaHoc11]BaiTapChuongII

|Views: 160|Likes:
Được xuất bản bởinongnankakaka

More info:

Published by: nongnankakaka on Feb 22, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/18/2011

pdf

text

original

Bài 1: Mộ t hỗ n hợ p gồ m Cu và Fe có tỉ lệ khố i lư ợ ng 7:3.

Lấ y m (gam) hỗ n hợ p này cho phả n ứ ng
hoàn toàn vớ i dung dịch HNO
3
thấ y đã có 44,1 gam HNO
3
phả n ứ ng, thu đư ợ c 0,75m (gam) rắ n,
dung dịch B và 5,6 lít hỗ n hợ p khí (điề u kiệ n tiêu chuẩ n) gồ m NO và NO
2
. Hỏ i cô cạ n dung dịch B
thu đư ợ c bao nhiêu gam muố i khan ?
 Trong m gam hỗ n hợ p có 0,3m gam Fe và 0,7m gam Mg.
Tác dụ ng vớ i HNO
3
còn 0,75m gam chấ t rắ n nên chỉ có sắ t tác dụ ng còn Cu chư a phả n ứ ng.
Do Fe và Cu còn dư nên trong dung dịch tạ o thành chỉ có Fe
2+
:
2Fe
3+
+ Fe ÷÷ ÷ 3Fe
2+
.
Gọ i a, b lầ n lư ợ t là số mol củ a NO và NO
2
tạ o thành.
| ) I mol 25 , 0
4 , 22
6 , 5
b a = = +
| )
mol a a 5 , 1 a 4 a 5 , 1
O H 4 NO 2 NO Fe 3 HNO 8 Fe 3
2 2 3 3
+ + ÷÷ ÷ +
| )
mol b b 5 , 0 b 2 b 5 , 0
O H 2 NO 2 NO Fe HNO 4 Fe
2 2 2 3 3
+ + ÷÷ ÷ +
Ta có | ) II 7 , 0 b 2 a 4 n
3
HNO
= + =
Giả i (I) và (II) : a = 0,2 ; b = 0,15
Cô cạ n B:
| )
| ) g 5 , 40 225 , 0 . 180 b 5 , 0 a 5 , 1 180 n
2 3
NO Fe
= = + =
Bài 2: Cho m
1
gam hỗ n hợ p gồ m Mg, Al vào m
2
gam dung dịch HNO
3
24%. Sau khi các kim
loạ i tan hế t có 8,96 lít (ở đktc) hỗ n hợ p khí X gồ m NO, N
2
O, N
2
bay ra (ở đktc) và dung dịch A.
Thêm mộ t lư ợ ng vừ a đủ O
2
vào X, sau phả n ứ ng thu đư ợ c hỗ n hợ p khí Y. Dẫ n Y từ từ qua dung
dịch NaOH dư có 4,48 lít hỗ n hợ p khí Z đi ra (ở đktc). Tỷ khố i củ a Z đố i vớ i H
2
bằ ng 20. Nế u cho
dung dịch NaOH vào A để đư ợ c lư ợ ng kế t tủ a lớ n nhấ t thu đư ợ c 62,2 gam kế t tủ a. Tính m
1
, m
2
.
Biế t lư ợ ng HNO
3
lấ y dư 20% so vớ i lư ợ ng cầ n thiế t.
 Bài giả i: Số mol củ a hỗ n hợ p X: n
X
= 8,96/22,4 = 0,4 mol
Khi cho O
2
vào hỗ n hợ p X có : 2NO + O
2
= 2NO
2
¬ n
X
= n
y
2NO
2
+ 2NaOH = NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
→ n
z
=n
N
2
O
+n
N
2
= 44,8/22,4 = 0,2 mol → n
NO
= 0,2
M
Z
= 2.20 = 40 =
0,2
28 . 44 . n
2 2
O N N
n +
→ n
N
2
O
= 0,15 mol ; n
N
2
= 0,05 mol
Khi kim loạ i phả n ứ ng ta có quá trình như ờ ng e:
Mg –2e = Mg
2
x mol n
e (mấ t)
= (2x + 3y) mol
Al – 3e = Al
3+
y mol
Khi HNO
3
phả n ứ ng ta có quá trình nhậ n e :
N
+5
+ 3e =N
+2
(NO)
0,2 mol 0,2 mol
2N
+5
+ 8e = 2 N
+
(N
2
O) n
e(nhậ n)
= 0,2.3+0,15.8+0,05.10 = 2,3
0,3 0,15mol
2N
+5
+10e = N
2
0,1 0,05 mol
Mg
2+
+ 2OH
-
=Mg(OH)
2

x mol
Al
3+
+ 3OH
-
= Al(OH)
3

y mol
Ta có hệ PT : 2x +3y = 2,3
58x + 78y = 62,2
→ x = 0,4mol ; y = 0,5mol → m
1
= 23,1 g
Và số mol HNO
3
tham gia phả n ứ ng là:
n
HNO
3
= n
N
5 +
tạ o khí
+ n
N
5 +
tạ o muố i
= 0,6 + 2,3 = 2,9 mol
(n
N
5 +
tạ o muố i
= n
e trao đổ i
)
Vậ y: m
2
= 5 , 913
100 . 24
120 . 100 . 63 . 9 , 2
= g
Bài 3: Cho từ từ khí CO qua ố ng đự ng 3,2 gam CuO nung nóng. Khí đi ra khỏ i ố ng đư ợ c hấ p thụ
hoàn toàn vào nư ớ c vôi trong có dư tạ o thành 1 gam kế t tủ a. Chấ t rắ n còn lạ i trong ố ng sứ cho vào
cố c đự ng 500 mL dung dịch HNO
3
0,16 M thu đư ợ c V
1
lít khí NO và còn mộ t phầ n kim loạ i chư a
tan. Thêm tiế p vào cố c 760 mL dung dịch HCl nồ ng độ 2/3M, sau khi phả n ứ ng xong thu thêm
đư ợ c V
2
lít khí NO. Nế u sau đó thêm tiế p 12 gam Mg vào dung dịch sau phả n ứ ng, thu đư ợ c V
3
lít
hỗ n hợ p khí H
2
và N
2
, dung dịch muố i clorua, và hỗ n hợ p M củ a các kim loạ i. (Cho: O = 16 ; Mg =
24 ; Ca = 40 ; Cu = 64).
1.1. Tính các thể tích V
1
, V
2
, V
3
. Biế t các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn và thể tích các khí đề u ở điề u
kiệ n tiêu chuẩ n.
1.2. Tính khố i lư ợ ng mỗ i kim loạ i trong hỗ n hợ p M.
Các phả n ứ ng:
CuO + CO ÷÷ ÷
0
t
Cu + CO
2
(1)
CO
2
+ Ca(OH)
2
÷÷ ÷ CaCO
3
+ H
2
O (2)
Theo (1) và (2) ta có: mol 01 , 0
100
1
n n
2
CO Cu
= = =
mol 04 , 0
80
2 , 3
n
bđ Cu
= =
n
Cu còn lạ i
= 0,04 – 0,01 = 0,03 mol
Các phả n ứ ng khi cho HNO
3
vào:
CuO + 2HNO
3
÷÷ ÷ Cu(NO
3
)
2
+ H
2
O (3)
hoặ c CuO + 2H
+
÷÷ ÷ Cu
2+
+ H
2
O (3’)
3Cu + 8HNO
3
÷÷ ÷ 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O (4)
Hoặ c 3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
-
÷÷ ÷ 3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O (4’)
Gọ i x, y là số mol H
+
tham gia phả n ứ ng (3’) và (4’)
Ta có: x + y = 0,5.0,16 = 0,08
Vì CuO hế t nên 03 , 0
2
x
= ¬ x = 0,06 và y = 0,02

4
03 , 0
y
8
3
tan n
Cu
= = . Theo (4) thì: lit 12 , 1 2 , 22 .
4
02 , 0
4 , 22 .
4
y
V
1
= = =
Theo (4’) thì khi hế t H
+
thì Cu không bị tan nữ a, như ng trong dung dịch vẫ n còn NO
3
-
củ a
Cu(NO
3
)
2
, nên việ c đư a HCl vào phả n ứ ng (4’) tiế p tụ c xả y ra và sau đó Cu còn lạ i phả i tan hế t theo
phư ơ ng trình (4). Như vậ y tổ ng số mol NO là:
lit
3
448 , 0
lit 4 , 22
3
002 , 0
hay
3
002 , 0
001 , 0
3
2
n
3
2
n
Cu NO
= = = =
Do đó lít 37 , 0 112 , 0 .
3
448 , 0
V
3
448 , 0
V
1 2
= = =
Số mol H
+
cầ n để hòa tan hế t Cu theo (4’) mol
3
02 , 0
02 , 0 01 , 0
3
8
= ÷
Các phả n ứ ng khi cho Mg vào:
O H 6 N Mg 5 NO 2 H 12 Mg 5
2 2
2
3
+ + ÷÷ ÷ + +
+ ÷ +
(5)
2
2
H Mg H 2 Mg + ÷÷ ÷ +
+ +
(6)
Tổ ng số mol NO
3
-
còn lạ i sau khi Cu tan hế t:
3
22 , 0
3
02 , 0
08 , 0 = ÷
Nên số mol Mg tham gia phả n ứ ng (5):
3
55 , 0
3
22 , 0
.
2
5
=
Vì tổ ng số mol H
+
củ a HCl = mol
3
52 , 1
3
2
. 76 , 0 = mà số mol H
+
tham gia phả n ứ ng (5) =
mol
3
32 , 1
3
02 , 0
33
52 , 1
÷ ÷ nên số mol H
+
tham gia phả n ứ ng (6) bằ ng mol 06 , 0
3
32 , 1
3
02 , 0
33
52 , 1
= ÷ ÷
Do đó số mol Mg tham gia phả n ứ ng (6): mol 03 , 0 06 , 0
2
1
=
lít 49 , 1 4 , 22 . 03 , 0
3
22 , 0
.
2
1
V V V
2 2
H N 3
= |
.
|

\
|
+ = + =
Sau khi tan trong axit, số mol Mg còn lạ i: mol
3
85 , 0
3
55 , 0
03 , 0
24
12
= ÷ ÷ tham gia phả n ứ ng:
Cu
2+
+ Mg ÷ Mg
2+
+ Cu
Trư ớ c pu 0,04 0,86/3
pu 0,04 0,04
Sau pu 0 0,74/3 0,04 0,04
Khố i lư ợ ng các kim loạ i trong M.
g 92 , 5 24 .
3
47 , 0
m
Mg
= =
g 56 , 2 64 . 04 , 0 m
Cu
= =
Bài 4: Hỗ n hợ p A gồ m Al và Cu
Lấ y m gam hỗ n hợ p A hoà tan bằ ng 500 ml dung dịch NaoH nồ ng độ a mol /l cho tớ i khi khi ngừ ng
thoát ra thì thu đư ợ c 6,72 lít H
2
(đktc) và còn lịa m
1
gam kim loạ i không tan. Mặ t khác lấ y m gam
hỗ n hợ p A hoà tan bằ ng 500 ml dung dịch HNO
3
nồ ng độ b mol /l cho tớ i khi khí ngừ ng thoát ra thì
thu đư ợ c 6,72 lít khí NO duy nhấ t (đktc) và còn lạ i m
2
kim loạ i không tan. Lấ y riêng m
1
và m
2
gam
kim loạ i không tan đem oxihoá hoàn thành thành oxit thì thu đư ợ c 1,6064 m
1
gam và 1,542 m
2
gam
oxit.
a. Tính a và b
b. Tính m
c. Tính % khố i lư ợ ng củ a Cu trong A.
Bài 5: Hoà tan 11 g hỗ n hợ p gồ m Fe và Al vào dung dịch chứ a HNO3 và H2SO4 đặ c no9ngs thu
đư ợ c hỗ n hợ p khí B gồ m NO2 và D. Tỉ khố i củ a B so vớ i H2 bằ ng 24,8. Thể tích củ a B là 16,8 lít (
điề u kiệ n tiêu chuẩ n ). Tính %m củ a các kim loạ i
Bài 6: Cho 3 kim loạ i X, Y, Z có tỉ lệ KLNT tư ơ ng ư ng là 10: 11: 23. Hỗ n hợ p A chứ a 3 kim loạ i
trên có số mol tư ơ ng ứ ng là 1: 2: 3. Khi cho mộ t lư ợ ng kim loạ i X bằ ng lư ợ ng củ a nó có trong
24,582 g hỗ n hợ p A tác dụ ng hế t vớ i dung dịch HCl thu đư ợ c 2,24 lít H2 (ÐKTC) Nế u cho 1/10
hỗ n hợ p A tác dụ ng vớ i 50 ml dung dịch NaOH 1M thu đư ợ c dung dịch B và chấ t rắ n C.
1. Tính khố i lư ợ ng nguyên tử củ a các kim loạ i
2. Nế u thêm axit vào dung dịch B , cho tớ i môi trư ờ ng axit, Tính số mol H+ cầ n cho vào ít nhấ t để
dun…/./l,l,m,nnvccxg dịch trong suố t.
3. Cho các kim loạ i trong C phả n ứ ng hoàn toàn vớ i HNO3 đề u tạ o ra hỗ n hợ p khí gồ m NO2 và
NO có tổ ng thể tích là 1,736 lít ( điề u kiệ n tiêu chuẩ n ). Tính tổ ng khố i lư ợ ng các muố i và số mol
củ a HNO3
Bài 7: Hoà tan 4,05 g kim loạ i A hoá trị III vào 5 lít dung dịch HNO3 0,5 M ( d = 1,25). Sau khi
kế t thúc phả n ứ ng đư ợ c 2,8 lít hỗ n hợ p NO và NO2 (ở 0 0 C và 2 atm), trộ n hỗ n hợ p trên vớ i lư ợ ng
oxi vừ a đủ . Sau khi kế t thúc phả n ứ ng thấ y thể tích sau phả n ứ ng chỉ bằ ng 5/6 củ a tổ ng thể tích ban
đầ u vớ i thể tích oxi cho vào.
1. Xác định tên A
2. Tính nồ ng độ % củ a dung dịch HNO3 sau phả n ứ ng
Bài 8: Hoà tan cùng mộ t lư ợ ng kim loạ i R vào dung dịch HNO3 đặ c nóng và dung dịch H2SO4
loãng thì thấ y VNO2 = 3 V H2 ở cùng điề u kiệ n. Khố i lư ợ ng muố i sunfat bằ ng 62,81 % khố i lư ợ ng
muố i nitrat. Xác định tên R
Bài 9: Cho 18,5 gam hỗ n hợ p X gồ m Fe3O4 , Fe tác dụ ng vớ i 200 ml dung dịch HNO3 loãng, đun
nóng thu đư ợ c 2,24 lít khí NO duy nhấ t (đktc), dung dịch Y và còn lạ i 1,46 gam kim loạ i.
1. Viế t các phư ơ ng trình phả n ứ ng xả y ra.
2. Tính nồ ng độ mol củ a HNO3
3. Tính khố i lư ợ ng củ a muố i có trong Y.

10 = 2.100.3 2N + 8e = 2 N (N2O) 0. Tính các thể tích V1. Ca = 40 .4mol .3+0. Chất rắn còn lại trong ống sứ cho vào cốc đựng 500 mL dung dịch HNO3 0. 1.120 24.x mol Al – 3e = Al3+ y mol ne (mất) = (2x + 3y) mol Khi HNO3 phản ứng ta có quá trình nhận e : N+5 + 3e =N+2(NO) 0.2 → x = 0. sau khi phản ứng xong thu thêm được V2 lít khí NO.6 + 2. Thêm tiếp vào cốc 760 mL dung dịch HCl nồng độ 2/3M.3 = 2.5 g 2.5mol → m1 = 23.2 mol +5 + 0. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đều ở điều kiện tiêu chuẩn.3 58x + 78y = 62. thu được V3 lít hỗn hợp khí H2 và N2.1 0.=Mg(OH)2↓ x mol Al + 3OH = Al(OH)3 ↓ y mol Ta có hệ PT : 2x +3y = 2.15.2. y = 0. và hỗn hợp M của các kim loại.1 g Và số mol HNO3 tham gia phản ứng là: n HNO 3 = nN (nN Vậy: m2 = 5 5 3+ - tạo khí+ nN 5 tạo muối = 0.100 Bài 3: Cho từ từ khí CO qua ống đựng 3.2 gam CuO nung nóng.63. Nếu sau đó thêm tiếp 12 gam Mg vào dung dịch sau phản ứng. Khí đi ra khỏi ống được hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong có dư tạo thành 1 gam kết tủa.15mol Mg2+ + 2OH.9 mol tạo muối = ne trao đổi ) 913.05 mol +5 0. (Cho: O = 16 .8+0. Cu = 64). dung dịch muối clorua. V3. Các phản ứng: CuO + CO t0 Cu + CO2 (1) . 1. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp M.3 2N +10e = N2 0.2.05.2 mol ne(nhận) = 0. Mg = 24 .1. V2.16 M thu được V1 lít khí NO và còn một phần kim loại chưa tan.9.

2 80 0.08 Nên số mol Mg tham gia phản ứng (5): 5 0.448 .002 0.08 Vì CuO hết nên và n Cu tan x 2 0.0.04 – 0.06 và y = 0.04 mol nCu còn lại = 0. Như vậy tổng số mol NO là: n NO 2 n Cu 3 2 0.12 lit 4 Theo (4’) thì khi hết H+ thì Cu không bị tan nữa.37 lít 8 0.22.112 3 0.5.448 hay 22.0.22 . y là số mol H+ tham gia phản ứng (3’) và (4’) Ta có: x + y = 0.02 .2 1. nhưng trong dung dịch vẫn còn NO3.4 lit lit 3 3 3 0.02 mol 3 Do đó V2 Số mol H+ cần để hòa tan hết Cu theo (4’) Các phản ứng khi cho Mg vào: 5Mg 12H 2 NO 3 5Mg 2 N2 6H 2 O (5) (6) 0.03 .còn lại sau khi Cu tan hết: 0.16 = 0.22. Theo (4) thì: V1 4 y .02 3 0.CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O n CO 2 1 100 0. nên việc đưa HCl vào phản ứng (4’) tiếp tục xảy ra và sau đó Cu còn lại phải tan hết theo phương trình (4).55 3 0.001 3 0.01 = 0.02 3 0.22 3 Mg 2H Mg 2 H2 Tổng số mol NO3.002 0.4 4 0.03 mol Các phản ứng khi cho HNO3 vào: CuO + 2HNO3 hoặc CuO + 2H+ 3Cu + 8HNO3 Cu(NO3)2 + H2O Cu2+ + H2O 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O 3Cu2+ + 2NO + 4H2O (3) (3’) (4) (4’) Hoặc 3Cu + 8H+ + 2NO3- Gọi x.03 x = 0. 2 3 .của Cu(NO3)2.01 mol (2) Theo (1) và (2) ta có: n Cu n Cu bđ 3.02 3 y 8 0.448 V1 3 0.01 0.

2 3 0. số mol Mg còn lại: Cu2+ Trước pu pu Sau pu 0.04 0 + Mg 0.6064 m1 gam và 1. Y. Z có tỉ lệ KLNT tương ưng là 10: 11: 23.04 0.52 mol nên số mol H+ tham gia phản ứng (6) bằng 3 3 33 1 0.76.55 3 0. Tỉ khối của B so với H2 bằng 24.72 lít khí NO duy nhất (đktc) và còn lại m2 kim loại không tan.03 0.03 . Mặt khác lấy m gam hỗn hợp A hoà tan bằng 500 ml dung dịch HNO3 nồng độ b mol /l cho tới khi khí ngừng thoát ra thì thu được 6.49 lít 12 24 0.04 Khối lượng các kim loại trong M.06 mol 1.74/3 Mg2+ + Cu 0.04 0. .72 lít H2 (đktc) và còn lịa m1 gam kim loại không tan.4 1. Tính a và b b.03 mol Do đó số mol Mg tham gia phản ứng (6): V3 VN 2 VH 2 1 0. Hỗn hợp A chứa 3 kim loại trên có số mol tương ứng là 1: 2: 3.32 3 3 0. Thể tích của B là 16.582 g hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2.52 33 0.52 mol mà số mol H+ tham gia phản ứng (5) = 3 0.02 1.8 lít ( điều kiện tiêu chuẩn ).8.04.85 mol tham gia phản ứng: 3 Sau khi tan trong axit. Tính m c.32 1. m Mg m Cu 0.542 m2 gam oxit.92 g 2.04 0. Lấy riêng m1 và m2 gam kim loại không tan đem oxihoá hoàn thành thành oxit thì thu được 1.24 lít H2 (ÐKTC) Nếu cho 1/10 hỗn hợp A tác dụng với 50 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch B và chất rắn C. a. Tính %m của các kim loại Bài 6: Cho 3 kim loại X.56 g Bài 4: Hỗn hợp A gồm Al và Cu Lấy m gam hỗn hợp A hoà tan bằng 500 ml dung dịch NaoH nồng độ a mol /l cho tới khi khi ngừng thoát ra thì thu được 6.64 5. 2 3 1.47 .22 .22. Tính % khối lượng của Cu trong A. Khi cho một lượng kim loại X bằng lượng của nó có trong 24.06 2 0. Bài 5: Hoà tan 11 g hỗn hợp gồm Fe và Al vào dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 đặc no9ngs thu được hỗn hợp khí B gồm NO2 và D.24 3 0.Vì tổng số mol H+ của HCl = 0.02 1.86/3 0.

Sau khi kết thúc phản ứng thấy thể tích sau phản ứng chỉ bằng 5/6 của tổng thể tích ban đầu với thể tích oxi cho vào. Tính số mol H+ cần cho vào ít nhất để dun…/. .nnvccxg dịch trong suốt. Tính khối lượng của muối có trong Y. Xác định tên A 2. Nếu thêm axit vào dung dịch B .m.8 lít hỗn hợp NO và NO2 (ở 0 0 C và 2 atm). Sau khi kết thúc phản ứng được 2. 1. dung dịch Y và còn lại 1.25).81 % khối lượng muối nitrat. Tính nồng độ % của dung dịch HNO3 sau phản ứng Bài 8: Hoà tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 đặc nóng và dung dịch H2SO4 loãng thì thấy VNO2 = 3 V H2 ở cùng điều kiện.05 g kim loại A hoá trị III vào 5 lít dung dịch HNO3 0. cho tới môi trường axit. Xác định tên R Bài 9: Cho 18.5 M ( d = 1. Tính tổng khối lượng các muối và số mol của HNO3 Bài 7: Hoà tan 4.l. đun nóng thu được 2. Tính nồng độ mol của HNO3 3. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Fe tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng.5 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 .24 lít khí NO duy nhất (đktc).736 lít ( điều kiện tiêu chuẩn ). Cho các kim loại trong C phản ứng hoàn toàn với HNO3 đều tạo ra hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tổng thể tích là 1. Khối lượng muối sunfat bằng 62. 2.46 gam kim loại. trộn hỗn hợp trên với lượng oxi vừa đủ. 1./l. Tính khối lượng nguyên tử của các kim loại 2. 3.1.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->