Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì: A.

Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định: A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng? A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại. C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng. Câu 4: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(ω t+π /2). Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào? A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. C. Lúc chất điểm có li độ x = +A. D. Lúc chất điểm có li độ x = -A. Câu 5: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(ω t+π /4). Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào?

A theo chiều dương. 2 A 2 B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều dương. 2 A 2 C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2 A D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2 A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
Câu 6: Tìm phát biểu sai: A. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc. B. Cơ năng của hệ luôn là một hằng số. C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí. D. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng. Câu 7: Chọn câu đúng: A. Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ. B. Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do. C. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ. D. Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ. Câu 8: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ. C. Trễ pha

π so với li độ. 2

D. Sớm pha

π so với li độ. 2

Câu 9: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì F thì: A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa. B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2. D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T. .Câu 10: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì: A. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số. B. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ. C. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần. D. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần. Câu 11: Đối với một vật dao động cưỡng bức: A. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. B. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực. C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực. D. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.

1

Câu 12: Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa: A. Luôn luôn là một hằng số. B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên. D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. Câu 13: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi: A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. C. Lực tác dụng bằng không. D. Lực tác dụng đổi chiều. .Câu 14: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc. A. Khối lượng của con lắc. B. Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động. C. Biên độ dao động của con lắc. D. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc. Câu 15: Dao động tự do là dao động có: A. chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ. C. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài. D. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. Câu 16: Chọn câu đúng. Động năng của vật dao động điều hòa A. biến đổi theo hàm cosin theo t. B. biến đổi tuần hoàn với chu kì T. C. luôn luôn không đổi. D.biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2. Câu 17: Gia tốc trong dao động điều hòa A. luôn luôn không đổi. B. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng. C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. D. biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2. Câu 18: Đối với một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = A sin(ωt +

A. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + π ) . π B. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + ) . 2 C. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin ωt . 3π D. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + ) . 2

π )cm thì vận tốc của nó: 2

Câu 19: Chọn câu sai: A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B. Dao động cưỡng bức là điều hòa. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian. Câu 20: Chọn câu đúng Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sin có: A. cùng biên độ. B. cùng tần số góc. C. cùng pha. D. cùng pha ban đầu. Câu 21: Dao động tắt dần là một dao động có: A. biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. C. có ma sát cực đại. D. biên độ thay đổi liên tục. Câu 22: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã: A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động. B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian. C. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn. D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì. Câu 23: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa. A. Chiều dài của sợi dây ngắn. B. Khối lượng quả nặng nhỏ. C. Không có ma sát. D. Biên độ dao động nhỏ. Câu 24: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc. C. sớm pha

π so với vận tốc. 2

D. trễ pha

π so với vận tốc. 2

Câu 25: Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có:

2

A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha. B. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha. C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha π /2. D. giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần. Câu 26: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động. Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số:

ω D. ω ' = 4ω 2 Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) . Gọi T là chu kì dao động của vật. Vật có vận
A. ω ' = ω B. ω ' = 2ω C. ω ' = tốc cực đại khi A. t =

T 4

B. t =

T 2

C. Vật qua vị trí biên

D. Vật qua vị trí cân

bằng. Câu 30: Chọn câu đúng. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. Biên độ dao động. B. Cấu tạo của con lắc lò xo. C. Cách kích thích dao động. D. A và C đúng. Câu 33: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn ∆l . Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây: A. T = 2π

g ∆l

B. T = 2π

∆l g

C. T = 2π

k m

D.

T=

1 2π

m k

Câu 34: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều hòa nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng. A. Luôn luôn bằng nhau. B. Luôn luôn cùng dấu. C. Luôn luôn trái dấu. D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu. .Câu 35: Hai dao động điều hòa:  A. (ϕ 2 − ϕ1 ) = (2k + 1)π C. (ϕ 2 − ϕ1 ) = 2kπ

 x1 = A1 sin(ωt + ϕ1 ) . Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi:  x2 = A2 sin(ωt + ω2 )
B. ϕ 2 − ϕ1 = (2k + 1) D. ϕ 2 − ϕ1 =

π 4

π 2

Câu 36: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi: A. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô. B. Dao động của quả lắc đồng hồ. C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. D. Cả B và C. Câu 37: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa: A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. B. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB. C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. D. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

A và đi theo chiêu âm. Tim ϕ . 2 π π 5π π rad rad rad rad A. B. C. D. 6 2 6 3 Câu 39: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20π 3cm / s . Chu kì
.Câu 38: Một vật dao động điều hòa x=Acos(ω t+ϕ ) ở thời điểm t = 0 li độ x = dao động của vật là: A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s

3

Câu 40: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4sin(10π t + chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu? A. x = 2cm, v = −20π 3cm / s , vật di chuyển theo chiều âm.

π )cm . Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và di 6

B. x = 2cm, v = 20π 3cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. C. x = −2 3cm , v = 20π cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. D. x = 2 3cm , v = 20π cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. π Câu 41: Ứng với pha dao động rad , gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị a = −30m / s 2 . Tần số dao 6 động là 5Hz. Lấy π 2 = 10 . Li độ và vận tốc của vật là: A. x = 3cm, v = 30π 3cm / s B. x = 6cm, v = 60π 3cm / s C. x = 3cm, v = −30π 3cm / s D. x = 6cm, v = −60π 3cm / s
Câu 42: Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng. A. ±3 2cm B. ±3cm C. ±2 2cm D. ± 2cm Câu 43: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi vật nặng ở VTCB. Cho g = 10m / s 2 . Chu kì vật nặng khi dao động là: A. 5s B. 0,50s C. 2s D. 0,20s Câu 44: Một vật dao động điều hòa x = 4sin(2π t + A. x = −2 2cm, v = 8π 2cm

π )cm . Lúc t = 0,25s vật có li độ và vận tốc là: 4 B. x = 2 2cm, v = 4π 2cm

C. x = 2 2cm, v = −4π 2cm D. x = −2 2cm, v = −8π 2cm .Câu 45: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N / m dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là: A. 0,025J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J .Câu 46: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là: A. x = 4sin10π tcm B. x = 4sin(10π t + π )cm C. x = 4sin(10π t +

π )cm 2

D. x = 4sin(10π t −

π )cm 2

.Câu 47: Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Năng lương dao động của nó là E = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là: A. 4cm B. 2cm C. 16cm D. 2,5cm Câu 48: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo, khi treo m1 hệ dao động với chu kì T1 = 0,6s. Khi treo m2 thì hệ dao động với chu kì T2 = 0,8s . Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên. A. T = 0,2s B. T = 1s C. T = 1,4s D. T = 0,7s Câu 49: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Từ VTCB kéo vật hướng xuống theo hướng thẳng đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao động của vật là T = 0,5s. Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kì dao động của vật là: A. 1s B. 0,25s C. 0,3s D. 0,5s .Câu 50: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 10 5rad / s . Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và có vận tốc −20 15cm / s . Phương trình dao động của vật là:

π )cm 6 5π )cm D. x = 4sin(10 5t + 6 π Câu 51: Phương trình dao động của con lắc x = 4sin(2π t + )cm . Thời gian ngắn nhất khi hòn bi qua VTCB là: 2
A. x = 2sin(10 5t − B. x = 2sin(10 5t + A. t = 0,25 B. 0,75s C. 0,5s D. 1,25s

π )cm 6 5π )cm C. x = 4sin(10 5t − 6

4

Câu 52: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng lượng 0,125J. Cho g = 10m / s 2 , lấy π 2 ≈ 10 . Chu kì và biên độ dao động của vật là: A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,2s; A= 2cm C. T = π s; A = 4cm D. T = π s; A = 5cm .Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 53, 54 Một con lắc lò xo có khối lượng m = 2kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Câu 53: Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây?

2π s 5 6 π cm, T = s C. A = 5 2
A. A = 6 2cm, T = A. x = 6 2 sin(10t +

2π s 5 π D. A = 6cm, T = s 5
B. A = 6cm, T = B. x = 6 2 sin(10t + D. x = 6sin(10t +

Câu 54: Chọn gốc tọa độ là VTCB. Phương trình dao động của vật có những dạng nào sau đây?

π )cm 4 6 π sin(10t + )cm C. x = 4 2

3π )cm 4

3π )cm 4

Câu 55: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua VTCB là 62.8cm/s và gia tốc cực đại là 2m/s2. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là: A. A = 10cm, T = 1s B. A = 1cm, T = 0.1s C. A = 2cm, T = 0.2s D. A = 20cm, T = 2s Câu 57: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hoax.Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là:

π )cm 2 π C. x = 10sin10tcm D. x = 5sin(10t + )cm 2 x = 4sin(10π t + ϕ )cm tại thời điểm t = 0 thì x = -2cm và đi theo chiều Câu 58: Một chất điểm dao động điều hoax dương của trục tọa độ. ϕ có giá trị nào: π 5π 7π rad rad A ϕ = π rad B. ϕ = rad C. ϕ = D. ϕ = 6 6 6
A. x = 5sin(10t − B. x = 10sin(10t −

π )cm 2

Câu 59: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m dao động điều hoà với biện độ A = 5cm. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x = 3cm là: A. Eđ = 0.004J B. Eđ = 40J C. Eđ = 0.032J D. Eđ = 320J Câu 60: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng. Treo vào lò xo một vật có khối lượng m =100g. Từ VTCB đưa vật một đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Chiều dương hướng xuống. Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là: A. Fhp = 2 N , Fdh = 5 N B. Fhp = 2 N , Fdh = 3 N C. Fhp = 1N , Fdh = 3N D. Fhp = 0.4 N , Fdh = 0.5 N

Câu 61: Một vật dao động điêug hoà với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) . Trong khoảng thời gian 1/60s đầu tiên, vật đi từ vị t x= 0 đến vị trí x = A

3 theo chiều dương và tại thời điểm cách VTCB 2cm. vật có vận tốc 40π 3cm / s . Biên độ và tần số 2

góc của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây: A. ω = 10π rad / s, A = 7.2cm B. ω = 10π rad / s, A = 5cm C. ω = 20π rad / s, A = 5cm D. ω = 20π rad / s, A = 4cm Câu 62: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ là 8cm. Giá trị lớn nh của vận tốc là: A Vmax = 34cm/s B. Vmax = 75.36cm/s C. Vmax = 48.84cm/s D. Vmax = 33.5cm/s Câu 63: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên l0, đầu trên gắn cố định. Khi treo đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng m1 =100g, thì chiều dài của lò xo khi cân bằng là l1 = 31cm. Thay vật m1 bằng vật m2 = 200g thì khi vật cân bằng, chiều dài của lò xo là l2 = 32cm. Độ cứng của lò xo và chiều dài ban đầu của nó là những giá trị nào sau đây: A. l0 = 30cm. k = 100N/m B. l0 = 31.5cm. k = 66N/m C. l0 = 28cm. k = 33N/m D. l0 = 26cm. k = 20N/m

5

T = 1s. Biên độ tần số góc và pha ban đầu có giá nào sau: A. x = -17.7cm. ω = 25rad / s 3 π π C. 4cm 6 1 s. 65 Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x = 2sin(20π t + π )cm .10-3J B. 2 .Câu 65: Vật đi qua vị trí x = 1cm ở những thời điểm nào: 1 1 k + 2k + D. x = -10. E = 78. ω = 25rad / s D. t = s C. T = 0. 4 3 B.1s. A. x = 10sin 2π tcm Câu 76: Nếu vào thời điểm nào đó li độ của m là 5cm thì vào thời điểm 1 s sau đó. Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. x = 10sin(2π t + π )cm D. x = 2.2cm B. t = 120 A.9. dao động điều hoà với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) và cơ năng E = A. nếu vật đi theo 8 chiều dương. t = ± 40 30 5 π Câu 66: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4sin(0. ϕ = − rad . A = 6. x = 17. x = 1. E = 7. x = 8sin10tcm C. t = ± 0. T = 0. li độ của vật là bao nhiêu.2cm Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 77. x = 20sin(2π t + π )cm B. x = 4sin(10t + π )cm Câu 78: Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng năng có giá trị là: 40 cm / s 3 40 cm / s C. 80 B. 25cm D. x = 0. Từ VTCB ta truyền cho vật một vận tốc v0 = 40cm / s theo phương của lò xo. ϕ = lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu: π rad .2cm D. x = 20sin 2π tcm C.125J. ϕ = rad . Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0. A = 2cm. x = 10. Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đây? A. E = 78. Phương trình chuy động của vật có dạng nào sau đây? A.16cm C.89. t = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 75. v = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 79. v = 80 cm / s 3 6 .89. x = 1. Biết khối lượng của vật nặng m = 100g.10 J . Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị rad . T = 1s. x = 8sin(10t + π )cm D. Câu 77: Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm.2cm C. t = 12 B. A = 2cm. 72cm 60 1 s. E = 7. t = 1 s.9. v = 3 A. Lấy g = π 2 m / s 2 .10 JD. t = 2s 3 3 Câu 69: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg. Câu 75: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. x = 4sin10tcm B. ω = 75rad / s 3 6 π π Câu 71: Một vật dao động theo phương trình x = 2. v = 80 3cm / s D.5sin(π t + )cm . A = 2cm.Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 64.25 3 m/s2. ω = 25rad / s 3 1 s. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ qua vị trí 3 x = 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ: 4 1 A. ϕ = − 1 k + 60 10 1 + 2k 20 2π rad .1s. t = ± B.Câu 64: Tính chu kỳ và năng lượng dao động của vật: A. 78 Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m. t = 4s B. t = ± C. t = s D.25m/s và gia tốc a = 6. 76 Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra ∆l = 25cm .5π t − )cm .10-3J -3 -3 C.

v = ±5 3cm / s D.62N B. K = 50N/m D. có khối lượng không đáng kể. E = 2. v = 4. Góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng α = 100 = 0. lmax = 35cm. 01s. v = 2 3cm / s Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 81.05kg treo vào đầu một sợi dây dài l = 1m. E = 0. Chu kì dao động và tần số góc của vật là 40 π s. Quả cầu dao động điều hòa với cơ năng E = 0. T = π s thì động năng bằng nửa cơ năng. v = ±50 3cm / s B.8 J . T = 0.5J theo phương thẳng đứng. T = 13. ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9. v = 0. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A. l2 = 90cm D.1cm. l1 = 79cm.62N C. T = s. K = 5N/m Câu 82: Dùng hai lò xo trên để treo vật m vào hai điểm cố định A và B nằm trên đường thẳng đứng. con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động. 44m / s B. E = 2 J . g = 10m / s 2 . gốc tọa độ tại VTCB.5cm. chiều dương hướng xuống. Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là: A. vmax = 7. T = 20 D. t = 1 s 6 B. Vận tốc và lực căng dây của vật tại VTCB là: A. l1 = 27cm. vmax = 0.5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ. Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm. ω = 20rad / s 10 π C. Bỏ qua ma sát. vmax = 2m / s C. lmax = 35. 298 J . 30cm B. Lấy gốc thời gian lúc thả. ω = 20rad / s Câu 94: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6. 5sin(2t + B.81m / s 2 . E = 29. K = 2.4N 7 . K = 25N/m B. 40cm D. vmax = 2. lmin = 24. x = 6. được dùng để treo vật. khối lượng m = 200g vào điể A.34N D. lmin = 25cm D. 82 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 25cm .63m/s.1cm C. 50cm Câu 93: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh VTCB theo phương trình x = 4sin ωt (cm) . khối lượng m = 0. v = ±20 3cm / s C. VTCB O của vật cách A một đoạn: A. T = 0.98 J . Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí có li độ S = A. Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây? π )cm 2 π C. x = 4sin(5π t + )cm 2 A. 7m / s Câu 97: Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10m / s 2 với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20cm. Lấy π 2 = 10 .62m/s. cách nhau 72cm. l2 = 31cm B. Khi cân bằng lò xo dài l = 33cm.5sin(5π t + D. 77m / s D. lmin = 27cm Câu 80: Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà chiều dài của lò xo là 35cm là: A. t = S0 là: 2 D. 35cm C.175rad . v = 1. t = 5 s 6 C. Câu 79: Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là: A. g = 10m / s 2 .12m/s. x = 4sin(20t + π )cm 2 π )cm 2 Câu 95: Trong cùng một khoảng thời gian. lmax = 37. T = 1.5N/m C. T = 0. x = 6. Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π s. ω = 40rad / s B. con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì da động. l2 = 75cm Câu 96: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg và độ dài dây treo l = 2m. 25cm. v = 2. vật nặng có khối lượng m = 250g. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng. l2 = 57. l1 = 9. ω = 10rad / s 5 A.Một vật m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400N/m. Câu 81: Hệ số đàn hồi của lò xo là: A.412m/s. Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng 0 đứng là α 0 = 30 . l1 = 42cm. lmin = 27. lmax = 37cm. t = 1 s 4 1 s 2 Câu 98: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ.5cm C. 75cm B.

000V/m. 66. T = 0. α = 200 C. người ta đóng một cây đinh tại vị trí OI = l . α = π π sin(π t + )rad 20 2 B.8s D. W = 3. Chúng được đặt vào trong điện trường E hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động bé của hai con lắc lần lượt là q 5 T1 = 5T0 và T2 = T0 với T0 là chu kì của chung khi không có điện trường. l = 1m.55m / s D.4s B. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A.10−5 C rồi treo con lắc trong điện trường có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường độ E = 40 V cm Câu 106: Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thõa mãn giá trị nào sau đây? A. Lấy g = 9. Một đầu con lắc treo vào điểm cố định O. Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện tích lần lượt là q1 và u r q2 . Phương trình dao động của con lắ đơn là: A. T = 1. Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc có giá trị là: 2 m/ s 2 Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 101. v = 2m / s B. − B. α = 600 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 106. 78m / s Câu 104: Hai con lắc đơn có cùng độ dài l cùng khối lượng m. 2 D.Câu 99: Một con lắc có chiều dài l. Vmax = 7.1525. 0. 79m / s 2 .10−7 C . 1. 2 2 Câu 105: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ.5m.45.045. W = 1. T = 1. Kéo con lắ A. s0 = 1.40m trong điện trường đều có phương nằm ngang. quả nặng có khối lượng m. s0 = 1. 7cm C. 20 Câu 108: Chiều dài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động thỏa mãn giá trị nào sau đây? A. con lắc có độ dài l2 dao động với chu kì T2 = 1.8m / s B. α = π sin(2π t )rad 20 8 .66s D. α = 100 D. 0.4s C.175rad . Chu kì dao động của con lắc là: A.7s D.8s C. 0. T = 2. l = 1m.05s D. T = 1. lấy g = π 2 = 10m / s 2 . Sao cho đinh chận một bên củ 2 dây treo. Lấy g = 10m / s 2 . Con lắc ở VTCB khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc. s0 = 15. T = 1.4s C. Bỏ qua ma sát. 7cm Câu 109: Chọn gốc tọa độ là VTCB O.32s B. T = 2s Câu 100: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0. T = 2. Góc lệch cực đại so với đường thẳng đứng là α = 100 = 0. l = 2m.57cm B. Câu 101: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là: A. l = 2m. -1 C. T = 2. 2s Câu 102: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l2 − l1 là: A. 6 s . 055m / s C. một vật có khối lượng M = 40g dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9. 1. 79m / s 2 . 109 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α = π rad có chu kì T = 2s. W = 0. Tỉ số 1 có giá trị nào sau đây? q2 7 1 1 A. con lắc dao động điều hòa với chu kì 2s.2s C. W = 30. Lấy g = 10m / s 2 .1s B. gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương. Vmax = 0.5s Câu 107: Nếu điện trường có chiều hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì bao nhiêu? A.57cm D. 102 Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 = 1. Trên phương thẳng đứng qua O.12s Câu 103: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều dài dây treo l = 2m.6s C. v = 5m / s D. E = 10. Vmax = 0. v = 2 2m / s C.8m / s 2 . Vmax = 0. T = 1.2s Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 108. Tích cho vật một điện lượng q = −8. khối lượng m = 1g. tại một nơi có gia tốc trọng trườ g = 9.05s D. 4s B. T = 3. s0 = 15. tích điện dương q = 5. Khối lượng vật là m = 200g. A. α = 300 B.7s B. 2. được treo vào một sợi dây mãnh dài l = 1. 2s . T = 1.4m. 107 Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0. v = để dây treo nó lệch góc α = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ.525.

2 N D.43s B.10−4 N C. x = 5 2 sin ωt π ) 3 5 3 π D.5m treo trên trần của một thang máy khi nó chuyển động với gia tốc 2. f = 2. cùng tần số như sau: π 5π π x1 = 5sin(ωt − ). 25 N . x = 5 2 sin(ωt + Dao động tổng hợp của chúng có dạng: A. Lấy g = 10m / s 2 . 1000 A. T = 2. A. Vmax = 1. Hỏi quả cầu chạm đất cách VTCB bao xa (tính theo phương ngang)? Biết VTCB cách mặt đất 1m: A. A = 3 3 B. 223 N . Tmax = 0.3m C. Biết khối lượng của vật là m 100g. Câu 113: Kéo con lắc khỏi VTCB một góc α = 300 rồi buông không vận tốc đầu. x = 5 2 sin(ωt + C. α = π sin(π t )rad 20 Câu 110: Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn dài 1. T = 2. S = 0. α = π sin(2π t + π )rad 20 D. f = 2. Vmax = 4. chiều dương hướng từ trái sang phải. Vật đượ truyền vận tốc π cm / s có chiều từ trái sang phải. A = 4 3cm. năng lượng dao động của con lắc là E = 10−4 J . Vmax = 2. 114. x = 2sin(π t − π )cm 2 π D. x = 2sin(π t + Câu 112: Một con lắc đơn có vật nặng m = 10g.5 N . Lúc t = 0 vật ở bên trái VTCB và dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α = 0. A = 2cm.7s Câu 111: Một con lắc đơn dao động bé xung quanh VTCB. Vmax = 5.34 N D. Tmin = 0. ϕ = rad D. x = 10sin(ωt − Câu 117: Một dao động điều hòa xung quanh VTCB dọc theo trục x’Ox có li độ x = Biên độ và pha ban đầu của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây? 4 π 4 π sin(2π t + ) + sin(2π t + )cm 6 2 3 3 π rad 3 π C.17 N B. x = 0 π ) 3 9 . Tốc độ của con lắc khi qua VTCB là: A. Bỏ qua ma sát. Tmin = 0.3m / s C. 115 Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một dây dài l = 2m. 47m / s Câu 114: Lực căng dây ở vị trí biên và VTCB có những giá trị nào sau đây? A. x3 = 5sin(ωt − ) 6 6 2 B. x2 = 5sin(ωt + ). x2 = 5sin(ωt + ) 3 3 π ) 3 Dao động tổng hợp của chúng có dạng: A. x = 2 sin(π t + )cm 4 B.15m / s B. 0m / s 2 hướng lên là bao nhiêu? Lấy g = 10m / s 2 .3m / s D. Chọn trục Ox nằm ngang. 25 N . S = 1. 02 N Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 113. x = sin(ωt + ) 2 3 B. A = 4cm.035m D. f = 0. x = 2 sin(π t − )cm 4 A.1N C.22s D. T = 2.6m Câu 116: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau: π 5π x1 = 5sin(ωt − ). Tmin = 0. ϕ = π rad 6 8 π cm. lấy g = 10m / s 2 và π 2 ≈ 10 . Phương trình dao động của vật là: π )cm 2 π C.43s C. T = 5. Lấy g = 10m / s 2 . S = 2. ϕ = Câu 118: Có ba dao động điều hòa cùng phương.10−3 N B. Tính lực hút của nam châm tác dụng vào con lắc. gốc O trùng với VTCB.46m B. f = 0.C. Tmax = 0.34 N Câu 115: Khi qua VTCB một lần nào đó dây bị đứt. ϕ = rad 6 A. 01rad . Tmax = 0. S = 4. Nếu đặt dưới con lắc một nam châm thì chu kì dao động bé của nó thay đổi đi 1 so với khi không có nam châm. Tmax = 2. Tmin = 0.

cùng pha gặp nhau. cùng tần số giao nhau.Câu 127: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có: A. Lan truyền theo phương nằm ngang. B.Câu 121: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học. Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. B và C. Sóng cơ học là những dao động cơ học. B. x = 5sin(ωt + vật tại thời điểm t = 2s là: A. Có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. Câu 124: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A. C. V = 20cm / s D. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm. tăng theo cướng độ sóng. Nguyên nhân tạo thành sóng dừng. A. Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một môi trường. Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp.π ) 4 Câu 119: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1 = 4 3cos10π t(cm) và x2 = 4sin10π t(cm) .Câu 123: Sóng ngang là sóng: A. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ. Vận tốc c C. B. D. V = 40cm / s Câu 120: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số sau: π ) 6 x1 = 1. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng. x = 3 sin(ωt − ) cm 3 B. B. D. Có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng B. D. B. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý. C. chúng giao thoa với nhau tạo thành sóng dừng. Cả A. B và C đều đúng. C. Bước sóng là quãng đường mà pha của dao động truyền sau một chu kì dao động. x = 3 sin(ωt + . Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha. Hai sóng xuẩt phát từ hai nguồn dao động cùng pha. lỏng và khí. V = 40π cm / s C. x3 = 3 sin(ωt − )(cm) 2 2 6 Phương trình dao động tổng hợp của vật là: π ) cm 3 π D.Câu 122: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường A. Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương. Những điểm nút là những điểm không dao động. x2 = 3 7π sin(ωt + ) cm 2 6 π C. A. A. D. . Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất. D. B. 10 . C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. Câu 125: Chọn câu sai: A. Câu 128: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường? A. Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha. Câu 129: Chọn phương án đúng. C. C. D. cùng biên độ giao nhau. Câu 126: Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng? A. x = 3 sin(ωt + ) cm 2 A. V = 20π cm / s B. . Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng. x = 5sin(ωt − D. . x = 3 π 5π sin(ωt + )(cm). D. Hai sóng chuyển động ngược chiều nhau giao nhau B. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường D.5sin ωt (cm). C. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường C. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian. Có các phần tử sóng dao động theo cùng phương với phương truyền sóng. Hai sóng dao động cùng chiều. Sóng truyền được trong các môi trường rắn.

Cùng biên độ. hộp đàn. Giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường B. Cùng biên độ và cùng tần số. Cường độ âm lớn hơn so với khi nguòn âm đứng yên D. Miền nằm giữa ngưỡng nghe và người đau là niền nghe được D. Bội số của λ D. Bước sóng và tần số không đổi D. Tạo thanhg các vân hình parabol trên mặt nước D. Dao động với biên độ nhỏ nhất C. cùng pha B. Mằu sắc của âm B. Khả năng giao thoa với nhau Câu 140: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng: A. Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm C. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng B. B. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn Câu 137: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi Câu 142: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định khi: A. Đứng yên Câu 132: Âm sắc là: A. Hiệu số pha không đổi theo thời gian C. Tai con người nghe âm cao tính hơn nghe âm trầm Câu 139: Chọn câu sai: Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có: A. . 1 λ 2 C. Làm tăng độ cao và độ to của âm C. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B. Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm C. 1 λ 4 B. Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm B. Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau. Cùng tần số và ngược pha. Tần số khác nhau 11 . Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nữa bước sóng Câu 143: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là: A. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định D. Tổng hợp của hai dao động kết hợp C. Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi.B. cường độ âm càng lớn thì âm càng to C.Câu 135: Trong các nhạc cụ. C. Đối với tai con người. than kèn. Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây D. λ Câu 144: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: A. Bước sóng và tần số đều thay đổi C. Hai sóng khi gặp nhau tại một đidẻm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau Câu 141: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì: A. D. Câu 130: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi có: A. D. Vừa khuếch đại âm. sáo có tác dụng: A. Dao động với biên độ bất kỳ D. Tính chất sinh lý và vật lý của âm Câu 134: Khi nguồn phát âm chuyển động laị gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có: A.Câu 131: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường trung trực sẽ: A. Bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên . Dao động vớibiên độ lớn nhất B. Chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nữa bước sóng C. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ. vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra B. Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian. Hiệu lộ trình không đổi theo thời gian D. Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm B. Một tính chất vật lý của âm D. C.

25 lần bước sóng D. Cường độ âm B. Về bản chất vật lý thì sóng âm. T = 0.233m D. Tăng lực căng dây gấp bốn lần D. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u = asinπ t(cm) . T = 200s C. Mức cường độ âm D. Gọi M.Câu 150: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng: A. Cùng tần số . Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng C. sóng hạ âm đều là sóng cơ. Sóng âm là song dọc. Giảm lực căng dây gấp hai lần C.Câu 152: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. 25cm và 12. T = 0. Câu 148: Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng.5cm . Sóng dừng là sóng có các bụng. sóng truyền được quãng đường: A. Trong khoảng thời gian 0. D. 0. D. Tăng lực căng dây gấp hai lần B. f = 50Hz.225 lần bước sóng B. 0.B.285m . Độ cao và độ to khác nhau C. f = 5Hz. Áp suất âm thanh Câu 151: Chọn câu đúng Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng ma dao động ngược pha khi: A.5 lần bước sóng C. Cùng tần số và bước sóng D.05Hz.476m C. C. 4. D.Câu 155: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u0 = u0sin(20π t) . B. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa bước sóng. 0. f = 800Hz. T = 0.5cm B. Cùng bước sóng trong một môi trường C. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz. Khoảng cách từ O đế M. Biên độ dao động âm C.2s Câu 153: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng liên tiếp là Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liên tiếp là λ 4 λ 2 Điều kiện để có sóng dừng là chiều của dây phải thỏa l = (k+1) λ . N là : A. N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O.125s D. chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? A. f = 0. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. 3 A. Giảm lực căng dây gấp bốn lần Câu 146: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. 25cm và 50cm C. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là: 12 . 2 Câu 149: Hai âm có cùng độ cao. B. Vận tốc truyền sóng 0. 0. 2. Hiệu số pha của chúng là 2kπ C. Tần số và chu kì của sóng là: A.225s. Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi. Cùng biên độ B. pha dao động được truyền đi còn các phần tử của môi trường thì dao động tại chỗ. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Câu 147: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. 4. . 0. Trong quá trình truyền sóng. A. Hiệu số pha của chúng là (2k + 1)π B. Hai điểm gần nhất trên sóng phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π rad . Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được.Câu 154: Một sóng có tần số 500Hz có tốc độ lan truyền 350m/s. 50cm và 12.5m/s. B. các nút cố định trong không gian.116m B. D. Số lượng họa âm trong chúng khác nhau D.02s B.0225 lần bước sóng Câu 156: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3sin20π t(cm) . sóng siêu âm. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau Câu 145: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải: A. 50cm và 75cm D. C.

u = 3sin(20π t − . λ = 40cm. người ta gây dao động với tần số f = 2Hz. Tìm f’. f’=15Hz Câu 165: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). độ lệch pha của chúng là: π rad 2 3π rad C.5m là: 5π π t − )cm (t > 0. ∆ϕ = 2π rad Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 161 162 Tại O trên mặt chất lỏng. f’=60Hz B. 6m D. ∆ϕ = B. 05s D. 12cm D. λ = 20cm. A. uM = 1. Trên dây thấy hình thành 5 bó sóng mà A và B là các nút. λ = 40cm.5cm / s D. 58. chu kì 1.48m/s D. V = 1. Với dây AB vận tốc truyền sóng như trên. 30Hz B. B. Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút và 2 bụng. 3 6 5π 5π t − )cm (t > 0.6m/s 13 . 05s 2 B. Câu 158: Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là: A. đầu B cố định. C.Phương trình sóng tại M 5π )cm 3 π C. V = 9. 4. Bước sóng có giá trị: A. V = 500cm / s B.5s). Câu 161: Khoảng cách từ vòng thứ hai đến vòng thứ 6 là: A. V = 0. V = 5.48m Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 158. V = 10m / s Câu 164: Khi thay đổi tần số rung đến giá trị f’ người ta thấy sóng dừng trên dây chỉ còn 3 bó.π )cm với t ≥ 0.16sin(4π t + )cm 3 B. uM = 0. 6sin(4π t + )cm 3 A.5s). 159 Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây biên độ 2cm.16sin(4π t + Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 163. Câu 163: Bước sóng và vận tốc truyền trên dây có giá trị nào sau đây? A. Vận tốc truyền sóng là 2m/s.5 x lần. muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A. 4. 480cm C.Câu 166: Dây đàn chiều dài 80cm phát ra có tần số 12Hz.8m B. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn 25cm. đầu A cho dao động với biên độ 1cm. λ = 20cm. f’= 10 Hz 3 D. u = 3sin(20π t )cm với t ≥ 0. tần số f = 25Hz. 05s A. 48cm Câu 162:Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2. 6sin(4π t + 5π )cm 3 π D. 2sin( 3 6 10π 5π t + )cm (t > 0. Tần số sóng là 42Hz. 120cm B. 2sin( 3 6 5π 2π t − )cm (t > 0. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. 6m D. phương trình sóng tại một điểm M các O một khoảng 2.2m C.75m Câu 159: Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. 9m B. f’=12Hz C.68m/s C.Câu 157: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình.8Hz D. tần số f = 680Hz. Vận tốc truyền sóng tr dây đàn là: A. 164 Một dây AB dài l = 1m. 4m C. u = 3sin(20π t − π )cm với t ≥ 0.5s). 63Hz . ∆ϕ = 2 A.5s).2s. u = 3sin(20π t + π )cm với t ≥ 0. V = 7. ∆ϕ = π rad D. V = 1m / s C. 2sin( 3 3 A. 3. uM = 0. 2sin( Câu 160: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s. 05s C. 0.6m/s B. biên độ 2cm. uM = 1. D. 28Hz C.

Vận tốc truyền sóng là: A. một lần qua thanh nhôm). đầu kia treo trên đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc. 25 N . Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. V = 6m/s D. 172 Mũi nhọn của âm thoa chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng. Khi lá thép dao động với tần số f = 120Hz. −1. l = 41.08Hz Câu 174: Một đoạn dây dài 60cm có khối lượng 6g.6m/s. chu kì T = 2s.2m/s Câu 172: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A. Câu 169: Phương trình dao động tại M cách O 1. t = 1s C.5cm. f’ = 7. V = 40m/s C. Vận tốc truyền trên dây là bao nhiêu? Để dây rung thành 3 múi lực căng thay đổi như th nào? A. 170 Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1. B là 4cm.5 cm là: π )cm (t > 0. đầu kia treo lên một đĩa cân rồi vắt qua ròng rọ dây bị căng với một lực FC = 2. âm thoa dao động với tần số:f = 440Hz Câu 171: Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2mm. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. l = 4. V = 8. C. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầ dây). V = 5. có 20 gợn sóng Câu 173: Một sợi dây dài 1.5sin(π t − π )cm (t > 0. Coi biên độ dao động không đổi.17m B. V = 9. Đặt cầu rung thẳng đứng để dây thõng xuống khi cầu rung với tần số f = 24Hz thì trên dây hình thành một hệ sóng dừng.3m/s Câu 176: Một sợi dây dài 0.5s) 4 π c. V = 30m/s D. V = 0. V = 60cm/s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 169. Chiều dài của thanh nhôm là: A. V = 15m/s C. V = 100cm/s D. V = 120cm/s B. S 2 cách nhau 16cm có chu kì 0. Một đầu gắn vào cầu rung. V = 0. V = 22. một đầu gắn vào cầu rung. B. Biết vận t truyền âm trong không khí là 330m/s. trong nhôm là 6420m/s.Câu 167: Hai nguồn kết hợp S1 .5s 3 D. ta thấy dây rung thành một múi. có 19 gợn sóng D. V = 57.5m/s B. n = 2 C. V = 2.5s) 2 A. Vào thời điểm sau đó 1. l = 342. µ = 3cm . Khoảng thời gian giữa hai lần nghe được là 0.5cm C. Số cực đạ giao thoa trong khoảng S1S 2 là: A.5s B. V = 48m/s.5s) 2 d. lực căng giảm đi 3 lần. t = 0.5m D. Ta thấy trên dây chỉ có 1 bó sóng. V = 2. uM = 1. V = 4.2s. V = 38.25s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 171. n = 5 D.5sin(π t − )cm (t > 0. t = 0.7m C. V = 4.8m/s. V = 1. uM = 1. tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. ±3 3cm 3 3 cm 2 Câu 178: Một người dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm. V = 0. f’ = 56Hz D. t = 3s D. V = 48m/s. A.2m. biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm.5s) Câu 170: Tính thời điểm đầu tiên để M lên đến điểm cao nhất. lực căng giảm đi 9 lần. đầu kia tự động năng.25m Câu 179: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz.4m/s B. Cầu rung với tần số 60Hz.4m.8m/s. l = 34.875Hz C.76m/s. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. Vào lúc t.3m/s 14 .6m/s. V = 40cm/s C.88m/s B. f’ = 10Hz B. Gợn sóng nước có hình hyperbol. ±3cm B. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? Để trên dây có 3 bó sóng thì cho cầu rung với tần số là bao nhiêu? A. n = 4 B. V = 3m/s B. lực căng giảm đi 3 lần. V = 22m/s D. uM = 1.5sin(2π t − π )cm (t > 0. B.4m/s.5m/s D.16N. Vận tốc truyền trên dây có giá trị nào? A. V = 0. D. π t (cm). Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh nhôm và nghe được âm c tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí. Khoảng cách giữa hai quả cầu A. n = 7 Câu 168: Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. lực căng giảm đi 9 lần.8m/s C. Câu 177: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u = 6sin có giá trị là: A. có 39 gợn sóng B. một đầu gắn vào cầu rung. V = 0. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là: A. có 29 gợn sóng C. Cho âm thoa dao động.6m/s C.5sin(π t + b. f’ = 70. uM = 1.12s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A.25m/s Câu 175: Một sợi dây dài 5m có khối lượng 300g được căng bằng một lực 2.

M 1M 2 = 0. Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện C. Một đầu dây gắn vào một cầu rung.Câu 180: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm. M 1M 2 = 0. f = 10Hz D. 10 điểm đứng yên Câu 181: Một sợi dây dài 1.4Hz C. M 1M 2 = 0. α = − rad 2 B. Vận tốc truyền sóng là: 4 π ) khoảng cách giữa hai điểm gần nha 3 A. 11 điểm đứng yên B. Để khoảng cách giữa hai ngọn sóng trên dây là 40cm phải căng dây với 1 lực bằng A. 5m/s Câu 184: Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành hai nguồn kết hợp và đặt cách nhau S1S 2 = 5m .94cm ' phương trình dao động của điểm M 1 trên mặt chất lỏng cách đều S1 . Tại điểm M người ta quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi đi từ S1 đến S 2 Khoảng cách từ M đến S1 là: A. S1M = 1. S 2 một điểm M 2 gần M 1 nhất và dao động cùng pha với M 1 ' A. 9 gợn. π 4 . . S1M = 0. Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện 15 . C. B. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng.5m Câu 185: Hai mũi nhọn S1 .72N C. S1M = 0. 30 điểm đứng yên D. Âm thoa rung với tần số f = 400Hz. F = 3. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một góc Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế. Chúng phát ra âm có tần số f = 440Hz. 2. Người ta thấy 2 điểm gầ nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha. vận tốc truyền trên mặt nước v = 1. Tì C. F = 7. I 0 = 0 . 4cm ' ' B.Câu 187: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u = U 0 sin(ωt + α ) và Câu 188: Chọn câu đúng. Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì: A. Hai nguồn S1 . 75m C. Cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π . F = 72N D. 29 gợn. I 0 = U 0 Lω .2N B. α = rad Lω 4 π D. đặt chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0. π i = I 0 sin(ωt + ). Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng điện xoay chiều. S 2 cách nhau 8cm gắn vào một cầu rung có tần số f = 100Hz.Câu 189: Chọn câu đúng. 19 gợn. 2cm. I 0 = U 0 Lω . Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều. 20m/s B. 25m D. 10 gợn. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều. f = 0. Tăng dần số hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện B. S1M = 0. C. M 1M 2 = 0. 20 điểm đứng yên C. rung với tần số 30Hz.6m/s. trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. Vận tốc truyền âm v = 330m/s. Cường độ dòng điện luôn luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế. Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau. M 1M 2 = 9. I 0 = B. S 2 dao động theo phương thẳng đứng s1 = s2 = acosω t . 4cm D.91cm.5m/s D.1cm. Tần số của sóng là A. F = 0.I 0 và α có giá trị nào sau đây? 4 π A.8m có khối lượng 90g. M 1M 2 = 9.6N Câu 182: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s. f = 5Hz Câu 183: Một nguồn sóng cơ học dao động điều hòa theo phương trình x = cos(5π t+ nhất trên phương truyền sóng mà độ lệch pha dao động bằng π là 1m. S 2 1 khoảng d = 8cm và sM 1 = 2acos(200π t-20π ) .5m B.8m/s. Để làm tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí thì phải: A. 10m/s C. M 1M 2 = 2cm. α = rad 4 U π C. f = 2. α = rad Lω 2 U0 π . M 1M 2 = 4cm Câu 186: Chọn câu đúng trong các câu sau: A.5Hz B. B trên đường trung trực của S1 . D. 2 D.

Câu 200: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn đây là đúng: A.Câu 195: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều A. I0 và α có giá trị nào sau đây: U 3π rad A. R = R 2 + ( Lω − 1 2 ) Cω Câu 193: Một đoạn mạch gồm R. L. B. biết rằng R ≠ 0 .Câu 191: Một đoạn mạch gồm ba thành phần R. L. Cản trở dòng điện. B. R 2 + Lω 2 . Trong đoạn mạch không thể có điện trở thuần C. . Kết luận nào s 2 16 . I 0 = U 0Cω . I 0 = . i = I 0 sin ωt và I 0 = B. Đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện . Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay. α = − rad Cω 2 π rad 2 π rad . Hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 1 U0 π . Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato D. hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sin ωt .D. I = U . C mắc nối tiếp nhau. điện trở B. Cùng pha B. I = U R + ωL R 2 + ω 2 L2 D. C. Lệch pha U0 R D. U R = U C π rad 2 . . cảm kháng C. dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào? A. C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau. phát biểu nào sau đây đúng? A.Câu 194: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng u = U 0 sin(ωt + i = I 0 sin(ωt + α ) . dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở Câu 196: Trong đoạn mạch xoay chiều R. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm. Cản trở dòng điện. Chỉ có L. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn luôn khác pha nhau.Câu 197: Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào A. L và C C. Chậm pha C. cuộn cảm có độ tụ cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều D. L. Cường độ hiệu dụng của các dòng điện qua các phần tử R. Z L ≠ 0 . I 0 = U 0Cω . những phần tử nào khô tiêu thụ điện năng? A. α = 4 π ) và 4 B. LCω 2 = 1 C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử. I = C. L và R D. Hệ số công suất của mạch bằng 1 D. dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều C. Cản trở dòng điện. Z C ≠ 0 . tổng trở Câu 199: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. R và C B. Nhanh pha D. mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sin ωt khi có cộng hưởn thì: A. α = Cω 4 3π rad C.Câu 192: Chọn câu sai trong các câu sau: Một đoạn mạch có ba thành phần R. Cản trở dòng điện. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử. L. I = U0 R +ω L U 2 2 2 B. I 0 = 0 . dung kháng D. So với dòng điện hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ: A. α = − D. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha B. D. L.Câu 190: Một cuộn dây có điện trở thuần R. C có dòng điện xoay chiều i = I 0 sin ωt chạy qua. C mắc nối tiếp trong đó có Z L > Z C . Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato C. C mắc nối tiếp.

ω I 0 . I 0 = U 0 Lω . 2 C. ϕ = rad D. P = RI 2 . Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm. Hiệu điện thế dây U d bằng 3 hiệu điện thế U p . 2 Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc . D.cosϕ B. I 0 = 0 . U 0 và ϕ có các giá trị nào sau đây? Lω π 3π . U 0 = L. i = I 0 sin(ωt − . Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch. C. D. ϕ = D. i = I 0 sin ωt (A) Câu 206: Dòng điện xoay chiều i = I 0 sin(ωt + u = U 0 sin(ωt + ϕ ) . ϕ = I0 2 4 I 3π π rad C.Câu 208: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng.Câu 207: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u = U 0 sin(ωt + π ) và 6 U0 2π .cosϕ C. ϕ = − rad Lω 3 π ) qua cuộn dây thuần cảm L. ϕ = − rad 3 U π C. kết luận nào sau đây không đúng? A. . Biểu thức cường độ 2 π ) (A) 2 C. Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch. U 0 = L. B. P = UI D. Dòng điện trên mỗi giây đều lệch pha 2π đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hoà.ω I 0 . Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. ϕ = − rad Lω 4 4 i = I 0 sin(ωt + ϕ ) . L. U 0 = B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm B. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng. không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều. 3 Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dâ Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là 4 π ) (A) 2 π D. P = ZI 2 . Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều. D. C mắc nối tiếp. B.cosϕ Câu 204: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần: u = U 0 sin(ωt + dòng điện qua đoạn mạch trên là những biểu thức nào sau đây? A.Câu 211: Chọn câu đúng: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao: A. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. Câu 213: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm? A. I0 và ϕ có giá trị nào sau đây? π A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R. P = UI . I 0 = U0 6 B.. B. π rad . i = I 0 sin(ωt + π )V .Câu 203: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây? A. i = I 0 sin(ωt + ) (A) 4 B. C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. Câu 212: Trong mạch điện xoay chiều R. 2 π Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc rad . I 0 = .Câu 202: Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì A. D.ϕ = − rad Lω 3 Lω π . phát biểu nào sau đây là đúng? A. ϕ = rad rad A. C. 17 . U 0 = 0 . π rad .

tăng cường độ dòng điện. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi. Trong cách mắc hình sao dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0 D. D. B. Câu 215: Chọn câu đúng trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị A. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm. D. giảm hiệu điện thế.85. C đều đúng. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện. Bộ góp của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai vành bán khuyên và hai chỗi quét. C. 2 B. C. Câu 222: Dòng điện một chiều: A. phần đứng yên gọi là stato. D. Tất cả A.Câu 221: Tìm câu sai trong các câu sau: A. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều. f = n p 60 B. phần ứng tạo ra suất điện động. C đều đúng. D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện. Phần cảm tạo ra từ trường. người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có cosϕ < 0. cùng biên độ B. C. B.Câu 223: Trong máy biến thế. Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay. máy biến thế đó có tác dụng: A. cùng tần số U 0 I 0 cosϕ . D. B. Máy phát điện xoay chiều một pha biến cơ năng thành nhiệt năng. Tăng hiệu điện thế. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều C. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều một pha tạo ra. . Không thể dùng để nạp acquy B. Sử dụng điện năng với hiệu suất cao. Giảm hiệu điện thế. suất điện động bên trong 3 cuộn dây stato có: A. Trong cách mắc điện ba pha theo kiểu hình tam giác thì: U d = U p Trong cách mắc điện ba pha hình sao thì U d = 3U p C. 18 . A. Giảm hiệu điện thế. f = np C. cùng pha Câu 225: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. D.B. Câu 219: Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều? A. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay C. B. Cả A. f = 60 p n D.giảm cường độ dòng điện. người ta có thể mắc song song một tụ điện vào mạch để làm tăng cosϕ . C. C. hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đoạn mạch này không tiêu thụ điện năng. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng B. Biến thế này có tác dụng n trong các tác dụng sau: A. B. C. Phần quay gọi là rôto. giảm hiệu điện thế. C. Trong thực tế. D. Có thể đi qua tụ điện dễ dàng. Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát điện một chiều. Tăng cường độ dòng điện. Câu 220: Chọn câu đúng A. f = 60n p Câu 217: Chọn câu sai trong các câu sau: A. D. Tăng cường độ dòng điện. B. tăng cường độ dòng điện. Các tải tiêu thụ được mắc theo kiểu tam giác có tính đối xứng tốt hơn so với cách mắc hình sao. B. Câu 224: Chọn đáp án sai: Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động. lệch pha nhau 2π rad 3 D. Câu 216: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là: A. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều. Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều. Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bởi công thức P = Đối với những động cơ điện. Câu 218: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong một giây của rôto. . số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp.

cảm ứng điện từ Câu 231: Đoạn mạch gồm một điện trở nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. uC = 200 2 sin(100π t − C. R = 50Ω. Điện lượng tải qua mạch xoay chiều trong một chu kì bằng 0 B. D. i = 2 2 sin(100π t − C. Số chỉ vôn kế là bao nhiêu khi mắc giữa hai đầu đoạn mạch trên? A. Tăng hiệu điện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải điện đi. 80V Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 232. L có những giá trị nào sau đâ 4 1 2 A. D. Câu 226: Để giảm bớt hao phí do sự tỏa nhiệt trên đường dây khi tải điện đi xa. i = 2sin(100π t + 10−4 F mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế u = 200 2 sin100π t (V ) π 2 H và một tụ điện c π π )( A) 4 π )( A) 4 π )( A) 4 π D. Cường độ dòng điện xoay chiều đạt cực đại 2 lần trong một chu kì Câu 230: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên: A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều tỉ lệ với tần số của nó D. uC = 200 2 sin(100π t + D. u L = 400sin(100π t + Câu 233: Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là: A. D. tăng hiệu điện thế. Giảm cường độ dòng điện. u L = 400 2 sin(100π t + C. Cảm ứng từ C. uC = 200sin(100π t − π )(V ) 2 3π )(V ) 4 B. L mắc nối tiếp. i = 2sin(100π t − B. i = 2 sin(100π t + )( A) 4 B. u L = 400sin(100π t + π )(V ) 4 π )(V ) 4 π )(V ) 2 3π )(V ) 4 Câu 234: Hiệu điện thế hai đầu tụ là: A. Để giảm tốc độ quay của rôto người ta phải tăng số cặp cực của rôto Câu 229: Chọn câu sai: A. C. hiệu điênh thế hai đầu đoạn mạch có dạng π u = 100 2 sin100π t (V ) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2sin(100π t − )( A) . R = 50 2Ω. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện C. Giảm điện trở của dây bằng cách dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn có đường kính lớn. Nếu rôto có p cặp cực. thực tế người ta dùng biện pháp nào? A.233. mắc giữa hai đầu cuộn dây số chỉ là 60V. do đó công suất nhiệt giảm. 100V D. Số cặp cực của rôto bằng số cuộn dây B.Câu 235: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R. Hiện tượng từ trễ D. Vì dòng điện xoay chiều có thể tạo ra công suất lớn. 140V B. C. Số cặp cực của rôto bằng 2 lần số cuộn dây C. Tăng cường độ dòng điện. B.R. L = H π π 19 . một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = điện dung C = Câu 232: Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là: A. Vì dòng điện xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát xoay chiều có cấu tạo đơn giản. C. Giảm cường độ. quay với tốc độ n vong/giây thì tần số dòng điện do máy phát ra là f = np. uC = 200sin(100π t − 3π )(V ) 4 π )(V ) 4 . A. B.20V C. Vì dòng điện xoay chiều có mọi tính năng như dòng một chiều Câu 228: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha: Chọn đáp án sai A. khi vôn kế mắc giữa hai đầu điện trở số chỉ vôn kế là 80V. tăng hiệu điện thế. Giảm chiều dài của đường dây tải bằng cách xây dựng những nhà máy điện gần nơi dân cư. Cộng hưởng điện từ B.B. L = H B. Giảm hiệu điện thế ở máy phát điện để giảm cường độ dòng điện qua dây. D.234 Một đoạn mạch xoay chiều gômg điện trở thuần R = 100Ω . giảm hiệu điện thế. u L = 200 2 sin(100π t + D. Vì dòng điện xoay chiều có thể dùng máy biến thế để tải đi xa. Câu 227: Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều? Tìm k luận sai.

i = 2sin(100π t − )( A) B. R = 60Ω 1 H 2π 0. cosϕ =0. L mắc nối tiếp.2 H . điện trở thuần r = R = 100 Ω .8 D.10−4 C.Biết L = giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá tri cực đại của công suất là bao nhiêu? A. R = 100Ω.Câu 239: Cho mạch điện gồm R. R = 120Ω. R = 20Ω. Cuộn cảm có độ tự cảm L = cosϕ =0. i = 2sin(100π t + )( A) 4 4 π π C. t = t s 150 Dùng dữ kiện sau đẻ trả lời câu 243. cosϕ =0. Pmax = 120w C. L.10−4 F 2π 2 10−4 D. u = 80 2 sin(100π t + ) (V) 6 2 −4 . R = 160ΩhayR = 40Ω C. Pmax = 180w D. Biểu thức hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là: 3 π B. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch C.318H. điện trở phải có π 4π Câu 241: Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100sin100π t (V ) . C1 = F 2π A. Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 400W thì R có những giá trị nào sau đây: B. Mắc nối tiếp. cosϕ =0. C1 = F 3 π B. L. Hệ số công suất của mạch có những giá trị nào sau: A.Biết L = A. C = D. Mắc nối tiếp. R = 80ΩhayR = 120Ω D.10 F π 20 . C1 = . C = 31. L = = 225V. cosϕ =0. L = D.8µ F .65 . C mắc nối tiếp. i = 2 sin(100π t + )( A) 2 2 .Câu 237: Cho mạch điện gồm R. C mắc nối tiếp. C1 = 3. C mắc nối tiếp. Giá trị của C là bao nhiêu? Câu 244: Để công suất tiêu thụ cực đại. f = 50Hz.Câu 251: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = Dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2 2 sin(100π t + A. u = 80 2 sin(100π t − π ) (V) 6 π ) A .8 A.5 H . Pmax = 60w B. R = 60Ω. C= F . C = 10−4 F 2π 3. C = 2. C mắc nối tiếp. Người ta đo được hệ số công suất của mạch l π 10−4 F π 10−4 F 2π 10−3 F π Câu 243: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch. Mắc song song. khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nữa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu? A.1 H π 0.244: Cho mạch điện gồm R.6 hoac 0. Mắc song song. Đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế . Xác định cách mắc và giá trụ C1 10−3 F 3π B. R = 120Ω. L. Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tứ thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V.Biết L = 0.4 B. hiệu điện thế giữa hai đầu A và B có biểu thức u = 100 2 sin100π t (V ) . t = t s 600 B. C = C. t = t s 300 C. người ta mắc thêm một tụ có điện dung C1 với tụ C để có một bộ tụ điện có điện dung thích hợp. u = 120 2 sin100π t (V ) .Câu 238: Cho mạch điện gồm R. tần số dòng điện là 50Hz. i = 2 sin(100π t − )( A) D.Câu 236: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R. R = 40Ω. công suất tiêu thụ của mạch P = 405W. L. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là: π π A. C = 250 µ F.45 hoac 0. Pmax = 60w 1 10−3 H. R = 50Ω. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu π đoạn mạch là U = 200 2(V ) . L = π u = 40 2 sin100π t (V ) .75 C. t = t s 50 D.2 H . Tụ điện có điện dung C. R = 30ΩhayR = 90Ω .

C hoặc cuộn dây thuần cảm. R = 40Ω. 4 H π 21 . i = 2 π sin(100π t + ) A 2 4 π D. Z = 180Ω 15π 10−4 D. C nối tiếp. L. Hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạ u = 80sin100π t và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm U L =40V Biểu thức i qua mạch là: π )A 2 5π )A C.Câu 256: Biểu thức cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4sin(100π t + π ) A . R = 50Ω. A. R = 25Ω hoặc R = 80Ω B. i = 4A B.cường độ dòng điện qua mạch sẽ: A. A. i = 2A Câu 259: Cho đoạn mạch xoay chiều R. bi 3 π π )A 6 2π ) (V) 3 . L = C= 10−4 F . i = 2sin(100π t − π )A 6 2 π sin(100π t − ) A 2 4 π C. biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần cảm) bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ. i = 2 sin(100π t − ) A 4 A. i = 2sin(100π t − tử nào? Điện trở hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu? A. B. Z L = 30Ω. Biết hệ số công suất của mạch này là cosϕ =1 . P = 60 W D. R. C mắc nối tiếp. Mạch tiêu thụ công suất lớn nhất C. C = π 2 B. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là: u = 70 2 sin100π t (V). Trễ pha một góc D. C = F . i = 2 sin(100π t − B. u = 80 2 sin(100π t + . Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây. i = 2 2 A C. R = 20Ω hoặc R = 45Ω 1. U C = 1. Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng: u = 200 2 sin100π t (V). i = Câu 254: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần 5Ω và độ tự cảm L = với điện trở thuần R = 30Ω . R là biến trở.C. C.Câu 260: Một mạch điện R. 2π A. So với hiệu điện thế.5U R . L. Sớm pha hơn một góc C. Trễ pha. i = 2 A D. Z = 141Ω π B. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạc điện và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: u = 100 2 sin(100π t ) V. C mắc nối tiếp. Tại thời điểm t = 0. Mạch gồm những phần 4 . L. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện Câu 264: Đoạn mạch R. C. Cùng pha 10−2 F . i = 2 sin(100π t + 6 A. C = F . Z = 101Ω 15π 10−3 C. Z C = 30Ω D. Z L = 30Ω B.0 cường độ dòng điện trong mạch có giá trị. Nhận xét nào sau đây là sai. L. P = 70 W C. i = 2 sin(100π t + ) A 4 B. i = 2 sin(100π t − D. Tổng trở của mạch và điện dung của tụ có giá trị nào sau đây? . C mắc nối tiếp. L.Câu 253: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm L. R có giá trị bao nhiêu để công suất tiêu thụ của mạch là 320W. Công suất tiêu thụ của đoạn mạc là: A. D. π 2 Câu 275: Cho mạch R. R = 50Ω. Z L = 50Ω 35 −2 .Câu 252: Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C = thức cường độ dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau đây? π 10−4 F có biểu thức u = 100 2 sin(100π t + ) V. C = 10−3 F . P = 30 2 W Câu 255: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 phần tử mắc nối tiếp R. R = 100Ω . R. Z C = 50Ω C. Cường độ dòng điện qua mạch đạt cực đại. Z = 112Ω 5π A. L. u = 120 2 sin(100π t − π ) (V) 6 D.10 H mắc nối tiếp π π ) A . R. P = 35 2 W B. tần số của dòng điện xoay chiều f = 50Hz.

8 0. R = 50Ω. 6 H . L = π π π π Câu 283: Một bàn là 200V – 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin100π t (V). C = F 3π 10−4 10−5 F hoặc C = C. Hiệu điện thế hai đầu mạch u = 100 6 sin100π t (V). UC max = 30V 3π 10−5 C.U Lmax = 120V H . R = 25Ω. Biết R = 20 3Ω . U Lmax = 240V B. L = B. 4π 3π 10−4 10−4 F hoặc C = B. UC max = 30V 3π B. tần số dòng điện f = 50Hz. L = D. i = 2.5 2 sin100π t (A) B.5sin100π t (A) D. C = F 2. L = H . C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm).8 H hoặc L = H H hoặc L = H C.10−2 B.U Lmax = 240V C. L = π π π π 0. UC max = 300V 3π A. C = F 25π 5. C = 10−4 10−4 hoặc C = F F 3π 4π 22 .5 2 sin(100π t − ) (A) 2 Câu 286: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. P = 115. Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều: u = 120 2 sin100π t (V). cho biết giá trị công suất của mạch lúc đó. C = 10−4 F . 6 0. Bàn là có độ tự cảm nh không đáng kể.8 1. L = π π 0. P = 36W 3π π 1 1 H .8 H . L = H . 4π 4π D. R. C = F π Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 280.C. L có giá trị bao nhiêu nếu umạch và i lệch nhau 1 góc 600 . R = 100Ω . Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 287. C ghép nối tiếp. R = 50Ω. L = 0. C = F . 6 0. C = π ) (A). 288 Một mạch điện R. L = π 2π A.2W C. P = 72W D. L = π π Câu 281: Để U L = 120 3V thì L phải có các giá trị nào sau đây? 0.U Lmax = 120V H . R = 100 2Ω . 4 0. π 10−5 F . i = 2.8 0. i = 2.5 2 sin(100π t + π ) (A) 2 π C. C = 25 3π A. R = 25Ω hoặc R = 45Ω cường độ dòng điện qua mạch i = 2 sin(100π t + D. R = 45Ω hoặc R = 80Ω Câu 276: Cho mạch điện xoay chiều gồm R. P = 75W B. Hi điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V. Dòng điện chạy qua bàn là có biểu thức nào? A. 6 1. R = 25Ω. UC max = 100V π 10−4 D.10−3 D. L = L= Câu 287: C có giá trị bằng bao nhiêu thì UC max giá trị UC max bằng bao nhiêu? 2 H. hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng u AB = 50 2 sin100π t (V) v 10−3 F 5π 10−2 F C. C = F . 2 H hoặc L = H H hoặc L = H A. 1 3 H . Câu 280: Xác định L để U L cực đại và giá trị cực đại của U L bằng bao nhiêu? A. 2 0. Z C = 60Ω và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm). C có những giá trị nào sau đây? 3 3. i = 2. C = F 2. C = Câu 288: C có giá trị bằng bao nhiêu để U C = 200 2 V? 10−4 A. 281. L = D. L.

Câu 291: Một đoạn mạch gồm tụ C = F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H mắc nối tiếp. i = 2 sin(100π t − ) (A) π 4 2. uC = 50 2 sin(100π t − ) V B.C = F π 12π 1. 6 10−3 C. 240 vòng/giây B. R = 18Ω. 1500 vòng/phút 2 π H . 10 vòng/s B. 120V. Để có dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz cần quay rôto với vận tốc nào A. Nếu đ vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ hiệu dụng của dòn điện qua cuộn dây là 0.Câu 296: Mạch xoay chiều gồm R. Công suất hao phí điện năng trên đường dây là bao nhiêu khi hiệu điện thế được đưa lên đườ dây 220kV? A. R = 60Ω. R = 18Ω. R = 18Ω.8µ F . R = 80Ω. Một máy khác có 6 cặp cực. 576kW C. 240V.C = F π 8π 2 . điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp l 120V. Hiệu điện thế giữa π π π đầu cuộn dây là u L = 100 2 sin(100π t + ) V. Z C = 30Ω B. 73 π H .8W u D. 1736kW B. uC = 50 2 sin(100π t − 6 3 π π C. C có những giá trị nào sau đây? 0. R = 100Ω . uC = 100 2 sin(100π t + ) V 6 3 Câu 290: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C = Câu 294: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0. 240 vòng/phút C. từ trường quay có vectơ B quay 300 vòng/phút tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc). Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ có biểu thức như thế nào? 3 π 2π )V A. R. U L = 30V . L.6kW C. Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất? A. rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng. n = 240 vòng/phút D. n = 120 vòng/phút . tụ C mắc nối tiếp. C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm).8 10−3 A. 100 vòng/s . Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây có giá trị là: A. 4. 96W B. n = 300 vòng/phút C. f = 60Hz 2 10−4 . ∆P = 113. L = H . Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là: A. 96W C.Câu 305: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng.Câu 307: Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực. ∆P = 516. 6V. R = 60Ω. i = 2 3 sin(100π t + ) (A) C. 6V. Công suất tiêu thụ trong mạch là P = 20W. U C = 60V . Tần số f bằng bao nhiêu thì i lệch pha so với u ở hai đầu mạch. 73 π H . 5760W D. khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu? A.3A. i = 2 3 sin(100π t − ) (A) D. cuộn dây thuần cảm L. Z C = 24Ω C. 57600W Câu 309: Một máy phát điện xoay chiều có công suất P = 1MW. f = 50 3 Hz B. f = 50Hz D. L = H . ∆P = 516. R = 30Ω. 2 10−3 D. 15 vòng/giây D. Dòng điện do máy phát ra được tăng thế và truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 25Ω . L = π 3 A. 0. hệ số công suất mạch cosϕ = nhiêu? 0.10−3 F mắc nối tiếp với điện trở R = 100Ω .5W Câu 310: Máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực.6W B. n = 600 vòng/phút B. 48W r Câu 306: Trong máy phát điện xoay chiều một pha. uC = 50 2 sin(100π t + ) V D. Z C = 12Ω D.C = F π 8π . f = 25Hz C. cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. L = π 3 B. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch u = 50 2 sin100π t (V).8A. 50 vòng/s D. 20 vòng/s C. mắc đoạn mạch vào 12 3π π mạng điện xoay chiều có tần số f.5A. tần số của dòng điện phát ra là: A.Câu 308: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV.5kW D. R = 120Ω. Z C = 18Ω Câu 295: Mạch điện xoay chiều gồm R. 3 A. L = 23 . i = 2 sin(100π t + ) (A) π 4 2. hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200sin100π t (V) Độ từ cảm L và cường độ dòng điện chạy trong mạch là bao 2 2 π H . L = . L = H . C = 31. L = H. ∆P = 113. 6 10−3 B.C = F π 12π 0. L.

I = 60A D. P = 9600W. n = 250 vòng/giây. Công suất đầu ra của máy biến thế là 12kW. P = 453. p = 5 D. U’= 5000V Câu 321: Công suất nhận được ở cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp có giá trị nào? Biết h số công suất là 0. ∆P = 18181W D. Hao phí điện năng trên đường dây là: A. Cho điện trở suất của đồng 1. P = 180W C. I = 24A Câu 322: Biết hệ số tự cảm tổng cộng ở mạch thứ cấp là 0. I = 2A. nhận một công suất là 10kW ở cuộn sơ cấp. I = 1. I = 2.Câu 311: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực. Php = 20. R = 20Ω C. R = 30Ω 0. P = 9600W.10 Wb D. ∆P = 1652W B.2W D. Câu 323: Điện trở R của cuộn dây có giá trị số lớn nhất là: A. Up = 110V. mỗi tải có điện trở thuần 88Ω và cuộn dây có độ tự cảm L = 1 . Với điện trở của mỗi mét là r = 2. U’= 200V C. n = 25 vòng/giây. 324 Để truyền một công suất P = 5000kW đi một quãng đường 5km từ một nguồn điện có hiệu điện thế U = 100kV với độ giảm thế trên đường dây không được qua nU với n = 0. 322 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng.43A. n = 2500 vòng/phút Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 320. P = 9600W. P = 125. Up = 110V. R = 70Ω D. φ0 = π A. P1 = 376W C. I = 5A. p = 8 C. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha. R = 25Ω B. Câu 318: Nếu rôto quay 600 vòng/phút thì số cặp cực là: A. R = 10Ω D. P = 871. I = 6A B.8 H . I = 1.75W Câu 317: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 2208W được mắc hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha có hiệ điện thế dây 190V. hệ số tự cảm L = 0.10−8 Ω.8W C. Hiệu điện thế pha và công suất tiêu thụ của mỗi cuộn dây là: A. I = 20A. p = 4 Câu 319: Nếu phần cảm có 2 cặp cực thì vận tốc của rôto: A. 316 Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao. n = 50 vòng/giây. φ0 = π B. Điện trở tổng cộng trong mạch thứ cấp là: A. U’= 7810V D. 66 H . Cường độ dòng điện q π Câu 315: Cường độ dòng điện qua các tải tiêu thụ có các giá trị nào sau đây? A. P = 429W C. hiệu suất là 96%. Php = 130W Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 315.7. I = 3. hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp có giá trị nào? A.2A B. I = 1. Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz.10−3 Wb 2π 3.m . P1 = 3760W D.5Ω Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 323. 7. Up = 110V. Up = 110V. Php = 13W D.818W Câu 314: Người ta dùng một máy biến thế để đưa điện thế đường dây chính U1=10kV hạ xuống U2=240V để đưa vào nhà sử dụng khoảng cách từ nhà máy đến nhà dài 2. P1 = 7360W B.01. P = 352W D. R = 100Ω B. 319 Một máy phát điện xoay chiều một pha sản xuất ra suất điện động có biểu thức: e = 1000 2 sin100π t (V). I = 1A. n = 25 vòng/giây B. φ0 = 2 −3 . n = 25 vòng/phút D. R = 83.2H và tần số dòng điện là 50Hz. Câu 320: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V. 321. p = 10 B.10 Wb π 1.6km. Biết suất điện động có giá trị hiệu dụng là 220V.55A C. I = 15A C. R = 67. 24 −3 . tần số f = 50Hz. φ0 = các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ có giá trị bao nhiêu? A. I = 50A. Các cuộn dây của phần ứng mắc nối tiếp và có số vòng tổng cộng là 240 vòng. mỗi tải có điện trở R = 60Ω .2W C. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây và tốc độ quay của rôto có giá trị nào sau đây? Câu 312: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V. Php = 104W B. n = 20 vòng/giây. Biết hiệu điện thế được đưa lên đường dây 110kV. ∆P = 1. 7Ω C. n = 1500 vòng/giây C. tần số f = 50Hz. P = 143W B. I = 2A. π 24 . P = 176W B. P1 = 736W Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 318. I = 2. Cường độ dòng điện chạy trong đường dây dẫn vào nhà và năng lượng hao phí trên đường dây là bao nhiêu? A. 2 −3 .8W Câu 313: Một máy phát điện xoay chiều có công suât 1000kW.67A Câu 316: Công suất của dòng điện ba pha là bao nhiêu? A. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20Ω .75A D.. Người ta đưa dòng ba pha vào b tải như nhau mắc hình tam giác. P = 9600W. ∆P = 165.8 A. có hiệu điện thế pha là 220V.10−5 Ω .43A. U’= 781V B. hệ số công suất của động cơ bằng 0.10 Wb C.

8% C. B. Bỏ qua hao phí trong biến thế. 2 2 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 331. Tần số dao động ω chỉ phụ thuộc vào các cấu tạo của mạch D. Hiện tượng tự cảm D. U1= 800V D.2% B. 3600W. 1A và 1 B.5 D. hiệu điện thế ở các mạch sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 200 và 50V. A.97A.8 B. 332. Để truyền đến nơi tiêu thụ. 333 Một máy biến thế có hiệu suất 90%.75 D.108 Ω.5 cm 2 . Hiện tượng từ hóa Câu 336: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động ? A.0. 1. U1= 200V B. 1 LC Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc ω = LC Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc ω = C. η = 94. Câu 331: công suất và hệ số công suất của mạch thứ cấp là: A. 4000 vòng C. 2 D. 180W và 0. nó sinh ra một từ trường xoáy D.5. hiệu điện thế ở hai đầu cực máy phát là 1kV. H = 80% Câu 327: Hiệu điện thế ở hai đầu dây nơi tiêu thụ là bao nhiêu? A. Nguồn điện một chiều và tụ C B. A. 127V D.5mm 2 Câu 325: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ ở xa 3km. 220V B.9 C. η = 89. A. S = 8. H’ = 91. Điện tích biến thiên theo thời gian theo hàm số mũ D. 3 2 B. cuộn thứ cấp có 100 vòng.Câu 338: Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm: A.218V Câu 330: Hệ số công suất của động cơ là: A. P = 540kW. 3 C. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. người ta dùng một máy biến thế đặt nơi máy phát có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn th cấp là 10. Câu 326: Công suất của quá trình truyền tải trên là bao nhiêu? A. S = 4. H = 40% C. 180W. cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp 40A.5mm 2 C. Năng lượng điện trường và năng lựong từ trường cùng biến thiên điều hoà theo cùng một tần số chung C.9 Câu 332: Số vòng dây của cuộn sơ cấp: A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian.0. Hiệu suất truyền tải điện là: A. H’ = 94% D. 328 Một máy phát điện có công suất 100kW. S = 20.9 .6kW. 110V C. Năng lượng trong mạch dao động kín gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trun ở cuộn cảm B. Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện lần lượt là 6kV. 7% D. H’ = 89. 330 Một động cơ không đồng bộ ba pha. U1= 500V Câu 328: Để tăng hiệu suất tải điện. Dây dẫn bằng nhôm có điện trở suất ρ = 2. 2A và 0. 327. S = 17.2A và 0. H = 89% D. 3000 vòng Câu 333 : Khi dòng điện và hiệu điện thế trong mạch sơ cấp cùng pha thì cường độ dòng điện và hệ số công suất của mạch sơ cấp là: A. Công suất mạch sơ cấp 2000W.Câu 335: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ? A. Hệ số côn suất của mạch điện là cosϕ =0. η = 92% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 326. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đươmhg cong hở C. B và C đều đúng Câu 338: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường A. được mắc vào mạngn điện có hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà là 127V. η = 90% B. Câu 329: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha nhận giá trị nào sau: A. 1800W. Nguồn điện một chiều và cuộn cảm L 25 . Từ trường xoáy là tử trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường . Khi một từ trường bién thiên theo thời gian. 4% C. U1= 600V C. 25mm 2 B.5mm 2 D. 400 vòng D.83 . Một cách phát biểu khác .0. công suất tiêu thụ của động cơ là 5. cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây là 16.5A và 0. người ta dùn một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω . H = 66% B. Hiện tượng cộng hưởng điện C.66 C.4% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 329. Tính công hao phí trên dây và hiệu suất tải điện lúc này.Câu 324: Tiết diện nhỏ nhất của dây đồng dùng làm dây dẫn là: A. 1. H’ = 99.Câu 334: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC. 1000 vòng B.m có tiết diện 0. nó sinh ra một điện trừong xoáy B.

Điện trường lan truyền được trong không gian D. 1 LC Biến thiên điều hoà với tần số góc ω = LC Biến thiên điều hoà với chu kỳ T = LC 1 Biến thiên điều hoà với tần số f = LC Biến thiên điều hoà với tần số góc ω = Hãy chọn câu đúng Câu 341: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường? A. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không D. Để thu sóng điện từ. B. Trong thông tin vô tuyến. có khả năng truyền đi xa. Trong mạch dao động tự do. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch D. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện trường C. độc lập với nhau B.Câu 353: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến: A.Câu 343: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ? A. dùng để thông tin dưới nước. Chu kỳ rất lớn C. năng lượng trong mạch dao động chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lường từ trờng . A. Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nữa tần số f của điện tích dao động Câu 347: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có: A. Sóng ngắn có bước sóng trong miền 10m – 1cm. Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương ứng với động năng trong dao động cơ học B. Đường sức của điện trường xoáy của điện trường là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên. Cường độ rất lớn D. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận. Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày D. C. Câu 358: Tìm phát biểu sai về thu phát sóng điện từ. năng lượng của mạch dao động được bảo toàn C. Tần số rất lớn B. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung B. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng Câu 355: Tìm phát biểu sai về điện từ trường: A. B.Câu 354: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ: A. người ta phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten B.C. Sóng trung có bước sóng trong miền 103 m − 102 m Câu 357: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến A. B. D. Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn C. Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất. D. người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn hec trở lên. Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt. điện tích của tụ điện : A. A. Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức xoáy tròn trôn ốc D. người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động C. Nguồn điện một chiều . 26 . Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. Sóng dài có bước sóng trong miền 105 m − 103 m C. Hiệu điện thế rất lớn Câu 348: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận C.Câu 340: Trong mạch dao động diện từ tự do. Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh . Để phát sóng điện từ. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ C. gọi là sóng vô tuyến. Tại một thời điểm. B. B và C đều đúng . Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ được dùng trong thông tin vũ trụ. C. D. Năng lượng điện trường trong mạch dao động tương ứng với thế năng trong cơ học D. Câu 356: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến. tụ C và cuộn cảm L Tụ C và cuộn cảm L Hãy chọn câu đúng . Sóng dài ít bị nước hấp thụ. D. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng B.

u r u r C. D. Ăngten là một mạch LC đặc biệt.108 m /s Câu 363: Tìm phát biểu sai về mạch LC với sóng điện từ. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và ding điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.Câu 364: Tìm kết luận đúng về mạch LC và sóng điện từ. Tìm biểu thức sai trong các biểu thức năng lượng trong mạch LC sau đây: 1 2π L C D.Câu 367: Nếu điện tích trong tụ của mạch LC biến thiên theo công thức: q = Q0 sin ωt . Câu 362: Tìm phátu biểu u r sai về sóng điện từ r A. Để phát sóng điện từ ta kết hợp một ăngten với mạch dao động của một máy phát dao động. Câu 365: Độ lệch pha giữa dòng xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên trên tụ là A. . − π 4 D. f = 2π L C C. A. Câu 360: Tìm phát biểu sai về điện từ trường. A. người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động có điện từ C điều chỉnh được để tạo cộng hưởng với tần số của sóng cần thu. A và B . Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện (nơi không có dây dẫn) sinh ra một từ trường tương đương với từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ. phải dùng mạch dao động LC hở tức là cuộn L và tụ mắc với nhau còn hai đầu kia đ hở. giao thoa. với dây trời và mặt đất đóng vai trò hai bản tụ C.Câu 366: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức nào? A. Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại. Để phát sóng điện từ. D. B. C. C. B. hoàn toàn hở. Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ. C. A. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ. độc lập. Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha B. D. B. C. C. ta chỉ quan sát thấy từ trường mà không thể quan sát thấy điện trường. B. Giống như sóng cơ học.A. B. Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U. Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện là dao động tự do với tần số riêng của mạch. Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ. B. − π 2 B. D. Để thu sóng điện từ. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một ăngten thu đết hợp với một mạch dao động LC có L và C không đổi. D. Sự duy trì dao động trong máy phát dao động dùng transdito tương tự như sự duy trì dao động của quả lắc trong đồng h quả lắc. Sóng điện từ là sóng ngang. . f = . Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. D. Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động là dao động tự do với tần số f = 1 2π LC B. Vectơ E và B cùng phương cùng tần số. C. người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăngten. Muốn sóng điện từ được bức xạ ra. A. Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số. Năng lượng dao động trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện do một pin cung cấp. f = 2π LC B. khúc xạ. với vận tốc c ≈ 3. sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền. Để thu sóng điện từ người ta áp dụng hiện tượng cộng hưởng. Sóng điện từ truyền được trong chân không. A. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ. + π 2 C. f = 1 2π LC A. D.Câu 359: Tìm kết luận đúng về trường điện từ. Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng đã được điều chỉnh cho bằng tần số của sóng cần thu. Năng lượng điện: Wđ = Năng lượng từ: Wt = Q02 sin 2 ωt 2C Q02 cos 2ωt 2C 27 . Câu 361: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ.

07KHz B.5kHz D. P = 21. 73mA Câu 381: Mạch dao động (L. 20kHz B. khi hiệu điện thế cực đại trên tụ điện 15V? Hãy chọn kết quả đùng trong các kết quả sau: A. P = 20. 12.5MHz C. điện trở không đáng kể. 6MHz .10−3 A D.07KHz D.58pF C. 63mA D. 27. 10pF B.5kHz Câu 375: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay Cx.10−3 W B. f = 75. I = 21.C. I = 94.07KHz C.5MHz và mạch dao động (L. C = 16. A. một cuộn cảm có độ tự cảm 30 µ H và một điện trở thu 1. Câu 379: Người ta điều chỉnh L và C để bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 25m. Tìm giá trị Cx để chu kì riêng của mạch là T = 1µ s . C.10−3 A B. C = 2. mH và tụ C = π π Câu 380: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80 µ H . Tìm công thức đúng liên hệ giữa I0 và U0. λ = c 2π LC B. 10kHz C. Tìm giá trị Cx để mạch th được sóng vô tuyến có bước sóng ngắn λ = 75m. 4MHz C. 6.I 02 Q02 = 2 2C L C 2π c . 8. U 0 = I 0 L C D.Câu 371: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 18000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 6 µ H .Câu 372: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 3500pF. I 0 = U 0 L C C.4V. D.10−12 F C. Một giá trị khác. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch. C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện (c là vận tốc án sáng trong chân không) A. P = 19. Một giá trị khác. A. điện trở không đáng kể. U0 là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao động LC. Một giá trị khác . 69. Tần số dao động của mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau? A. A.10−10 F B. A. A. 4. I 0 = U 0 LC . Câu 373: Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại.Câu 369: Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L. U 0 = I 0 LC B.58pF Câu 277: Một cuộn cảm L mắc với tụ C1 thì tần số riêng f1 = 7. Tìm tầ số riêng khi ghép C1 song song với C2 rồi mắc vào L.12. 2.66pF D. Năng lượng dao động: W = Wđ + Wt = Năng lượng dao động: W = Q02 = const 4C L.10−3 W C. I = 74. 12. Điện dung C của tụ điện kh phải nhận giá trị nào sau đây? A. Một giá trị khác 2 0. Do tần số sóng riêng của mỗi máy là khác nhau.10−10 F D.Câu 374: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = A. C = 1. Do có sự cộng hưởng của hai máy D. 53mA B. 12. C1) có tần số riêng f1 = 7. C2) có tần số riêng f2 = 10MHz.55pF D. λ = c. 20MHz 28 .21pF Câu 276: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 1mH và tụ xoay Cx. B.Câu 278: Khi L = 15mH và C = 300pF. Một cách giải thích khác.5Ω .10−3 A C.10−3 W D.5MHz B.2π C.27pF C.16. 2MHz B. 21. 9. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1.8 µ F . 1. 5. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối với C2 A. Tìm tần số riêng của dao động trong mạch. 43mA C. Lời khuyến cáo này dựa trên cơ sở nào? Hãy chọn câu giải thích đúng. Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó.5MHz D. Cường độ dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các g trị sau đây? A. A. λ = LC Câu 370: Các nhà kĩ thuật truyền hình khuyến cáo rằng không nên dùng một chiếc ăngten cho hai máy thu hình một lúc. 8MHz D.2π LC D. . f = 87. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện U0 = 2.5V. f = 65. biết L= 10−6 H. 7. Do làm như vậy tín hiệu của mỗi máy là yếu đi.25pF B. λ = c.5MHz. Khi mắc L với tụ C2 thì tần số riêng f2 = 10MHz.

6( pF ) Câu 389: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là = 4 µ F . 4. Câu 669: Chọn câu sai trong các câu sau A.10−4 J C. U0 = D. 1. khi dùng điện có điện dung C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 40kHz. 10.1( pF ) D. Vận tốc ánh sáng đỏ trong thủy tinh lớn hơn so với ánh sáng tím.6H Câu 387: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0. 2 µ F . Nhiễu xạ ánh sáng.10−4 J Câu 390: Trong một mạch dao động điện từ. 24kHz Câu 391: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0.88 ÷ 28.4H C. 25 pF C.001F B. 0. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau.5m B. 13.10−4 F D.8m đến 19. 2( pF ) C.6m 0. U0 = L I0 C C I0 2πL 10 m . 70kHz C. 2. Tán sắc ánh sáng C. 5. 5m D. 10 ÷ 123( pF ) B. 4 µ F D.3H B. 80MHz D. 8. Từ 4. 140MHz Câu 385: Một mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 5µ H và một tụ xoay. D. B. 01cos100π t (A). 90MHz B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. Nếu mạch này dùng hai tụ C1 và C2 nối tiếp thì tần số riêng của mạch là: A. Trong quá trình dao động. 0. 5. 0. Tính điện dung C của tụ điện. Tụ trong mạch có điện dung C bằng A. A. Nếu gọi Imax là dòng điện c đại trong mạch. 4 pF Câu 392: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4 µ H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 360pF. Lấy π 2 = 10 .5. Khúc xạ ánh sáng D.2m D. 7.10−4 J B. U0 = C. 0.3m – 66. Từ 48m đến 192m C. Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm của L phải có giá trị là bao nhiêu Câu 386: Một tụ điện C = Cho π 2 = 10 . Tìm tần số f.6m – 41.2m D.2H. 1m Câu 384: Song FM của Đài Hà Nội có bước sóng λ = L I0 πC L I0 2π C B. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 0 cos2000π t . 62. C. 3m C. A. 15.15 ÷ 80. Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0. 25µ F B.51 ÷ 57. 10kHz D. U0 = Câu 383: Sóng FM của Đài Tiếng Nói Việt Nam có tần số 100MHz. 120MHz C. A. A.10−5 F Câu 388: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 25µ H có điện trở không đáng k và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh được. 26.10−4 J D. Tìm bước sóng λ . hiệu điện thế cực đại giữa ha bản tụ là 12V.5m – 92. 2. Từ 12m đến 72m Câu 667: Chọn câu đúng: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Giao thoa ánh sáng B. L π 2 = 10 . 50kHz B. Hiện tượng này gọi là: A. Hỏi điện dung phải có giá trị trong khoảng nào để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm vi từ 16m đến 50m.5H D. đó là vì A. 2. hiệu điện thế cực đại U0 giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I0 như thế nào? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết qu sau: A.10−4 F C. Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn ánh sáng tím. 0. Dải sóng máy thu được là: A.88. 3 A. 1. Ánh sáng trắng bao gồm vô số ánh sáng màu đơn sắc có một số tần số khác nhau và do chiết suất của thủy tinh đối với sóng ánh sáng có tấn số nhỏ thì nhỏ hơn so với sóng ánh sáng có tần số lớn hơn. Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím. Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng: A. khi dùng điện có điện dung C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 30kHz. ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn ánh sáng màu tím. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là: A. 0. điện dung biến đổi từ C1 = 10 đến C2 = 250pF. 29 . 11m – 75m C. Câu 668: Ánh sáng trắng qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc. 10m B. 0.Câu 382: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và tụ điện C thuần dung kháng.1H. Từ 120m đến 720m B.

Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. Câu 676: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ. nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ: A.Câu 686: Khoảng vân trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc tính theo công thức nào sau đây? (cho biết i: là khoảng vân. bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua. lục. đ với ánh sáng tím là lớn nhất. Đại lượng đặt trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số. i = λD a B. Câu 672: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặt trưng nhất là A. Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng. vàng. . Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc. . B. tím. lam. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. Câu 673: Chọn câu sai: A. . D. i = λ. Câu 681: Chọn câu sai: A. chàm. Cùng cường độ sáng. C. Ánh sáng có bản chất giống nhau B. Câu 671: Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là A. Ánh sáng là sóng ngang C. công thức nào đúng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa? A. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng. tần số C.B.Câu 687: Trong các công thức sau. C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau có trị số khác nhau. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục D. cam. Đơn sắc B. x = aD λ D 2k λ a B. Xê dịch về phía nguồn trễ pha . B. màu sắc B. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc:đỏ. Ánh sáng có thể bị tán sắc. cam. Ánh sáng bị tán sắc D. x = D (k + 1)λ a Câu 688: Trong các thí nghiệm sau đây. D. i = . Câu 683: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng: A. i = λa D C. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc đỏ. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. B. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nh đối với ánh sáng tím là lớn nhất. Vận tốc ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường đó lớn. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau. D. vàng.Câu 684: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Khi ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất. thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng? A. 30 . Sẽ không còn vì không có giao thoa C. D. Giao thoa là hiện tượng đặt trưng của sóng. lam. Kết hợp C. Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau. C. Lăng kính không có khả năng tán sắc. chàm. a: khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 và D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn) A. vận tốc truyền D. Ánh sáng là sóng điện từ D. Vận tốc của ánh sáng tùy thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua. C. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc. Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền ánh sáng. lục. D. B. Không thay đổi B. Câu 679: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc.D C.Câu 674: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc: A. Xê dịch về phía nguồn sớm pha D. C. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa. tím B. x = D. Ánh sáng đa sắc. Câu 682: Chọn câu sai: A. C. C. A. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn. C.a. Ánh sáng đơn sắc B. sóng ánh sáng có một môi trường nhất định. : là bước sóng ánh sáng.Câu 678: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn: A. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính D. Cùng màu sắc D. x = D kλ 2a D kλ a D.

Câu 702: Quang phổ vạch phát xạ Hyđro có bốn vạch màu đặc trưng: A.5i d. . Quang phổ liên tục là do các vật rắn. chàm. C. lỏng. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suấtcao Câu 697: Chọn câu sai trong các câu sau: A. . trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào? A. Không có các vân màu trên màn. B. hai bên có những dãi màu như cầu vòng. khí(có tỉ khối lớn) khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục B.B. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đơn sắc B. Chiết suất của một môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì có giá trị như nhau . đặc trưng cho nguyên tố dó 31 . Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng D.5i Câu 695: Chọn câu sai tronh các câu sau: A. δ = ax D Câu 691: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là: A. Rắn B. 8i B. Đỏ. Một dãi màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. δ = λD 2a D. Đỏ. 7i D. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng. Thí nghiệm giao thoa với khe I – âng D. x = 4i C. Để thu được quang phổ hấp thụ. vàng.Câu 701: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục A. Không pụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng C. Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn D. D. 14. Lỏng C. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau B. 9i C.Câu 692: Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâm là: A. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối D.5i C. Các vật rắn. Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng . lam.lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn hơn khi bị nung nóng phát ra. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng.5i C.Câu 689: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng. tím D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B. x = 5i D. chàm. x = 6i . Có nhiều vạch sáng tối xen kẽ Câu 700: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường: A. lục. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau C. x = 3i B. 5. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ cảu nguồn sáng C. 6. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm hệ thống những vạch màu riêng lẽ nằm trên một nền tối B. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B. Vân trung tâm là vân sáng trắng. 3. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục D. 8. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp D. δ = xD a B. C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau C. tím C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm hệ thống những dãy màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối C.5i B. vàng. Đoe. 4. 9.Câu 690: Với tên gọi các đại lượng như trong câu 686.Câu 696: Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái: A. 10i Câu 693: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc 9 ở cùng một bên vân trung tâm là: A. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơn đối với ánh sáng có bước sóng ngắn C.5i B. lam. δ = aD x C. tím B.Câu 699: Đặc điểm của quang phổ liên tục: A. chàm. Gọi δ là hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ một điểm trên màn E đến hai nguồn kết hợp S1. tím Câu 703: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ: A. 7. Đỏ. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng nhất định D. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.5i D. S2 là: A.5i Câu 694: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân tối bậc 5 bên kia vân trung tâm là: A. Màu quang phổ là màu của ánh sáng đơn sắc .

Nhiễu xạ B. Nhìn thấy được. Nhiễu xạ ánh sáng C.75µ m ) Câu 719: Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ: 32 . ánh sáng nhìn thấy. tím B. vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối cảu các vạch đó Câu 705: Điều nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ. sóng vô tuyến Câu 711: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Dây tóc bóng đèn chiếu sáng Câu 718: Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại: A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra D. Hiện tượng tán sắc . Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím( 0. Đèn cao áp thủy ngân D. Mỗi ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng sau khi phản xạ ở mặt trên và mặt dưới của màng xà phòng giao thoa với nhau tạo ra những vân màu đơn sác Câu 713: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các lớp dầu. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy được B. mỡ.bước sóng của ánh sáng…. Đó là hiện tượng nào của ánh sáng sau đây: A. Màng xà phòng có bề dày không bằng nhau. Hiện tượng đó là: A.” A. Quang phổ vạch phát xạ Câu 716: Các tính chất hoặc tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại: A. tia Rơghen và tia gamma đều là: A. Quang phổ liên tục B. tím Câu 708: Ánh sáng có bước sóng 0.Câu 710. Tia hồng ngoại B. lỏng hay khí có khối lượng lớn khi bị nung nóng phát ra Câu 715: Quang phổ gồm một dãi màu từ đỏ đến tím là: A. Tán sắc ánh sáng D. Không nhìn thấy được. Sóng điện từ C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng các vạch quang phổ. Hiện tượng giao thoa B. Giao thoa của ánh sáng trắng Câu 714: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là: A. Một điều kiện khác Câu 707: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa: “Tia tử ngoại là những bức xạ …… có bước sóng…. bong bóng xà phòng hoặc cầu vòng trên bầu trời ta thấy có những màu quần sặc sỡ. Màng xà phòng có khả năng hấp thụ và phản xạ khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng D. A. Các vật rắn. Ánh sáng tím D. Không nhìn thấy được. Khúc xạ ánh sáng Câu 712: Quan sát một lớp mỏng xà phòng trên mặt nước ta thấy có những màu quần khác nhau(như màu cầu vòng). nhở hơn. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra ánh sáng C. Phản xạ C. Tia tử ngoại C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục C. Có tác dụng iôn hóa chất khí C. Quang phổ đám D. nhỏ hơn. nhỏ hơn. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ( 0.D. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ không nhìn thấy. Ánh sáng khả kiến(ánh sáng thấy được) Câu 709: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ: A. Ánh sáng qua lớp xà phòng bị tán sắc B.. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục D. Hiện tượng khúc xạ C. Bị thạch anh hấp thụ rất mạnh D. Không nhìn thấy được. tạo ra những lăng kính có tác dụng làm cho ánh sáng bị tán sắc C. lớn hơn.4 µ m ) C. Giao thoa ánh sáng B. Mặt trời B. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000C B. đỏ D. Hồ quang điện C. tím C.10-3mm là ánh sáng thuộc: A. tia tử ngoại. Tia hồng ngoại.55. Hiện tượng phản xạ D. Có tác dụng sinh học Câu 717: Chọn câu sai? Các nguồn phát ra tia tử ngoại là: A. Tán sắc của ánh sáng trắng D. Chùm tia ló ra khỏi lăng kính có nhiều màu sắc khác nhau. Đó là do: A. Ánh sáng tráng qua một chất bị nung nóng phát ra D. Quang phổ vạch hấp thụ C. Sóng cơ học B. Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện B. Sóng ánh sáng D.

D. vải và gỗ Câu 721: Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng: A. Bị lệch trong điện trường và từ trường D. 75µ m . có màu hồng. Có bước sóng từ 0. D.5. mỗi sóng áng sáng đơn sắc có một tần số xác định. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tia sáng vàng của natri. trong thủy tinh lớn hơn so với ánh sáng tím Câu 723: Chọn câu sai: A. có màu tím B. Từ 10−9 m đến 4. Câu 724: Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ A. B. Tia X B. C. Cùng bản chất là sóng điện từ. Cao hơn nhiệt độ môi trường B.A. Có bước sóng từ 750nm đến 2milimet Câu 720: Tia tử ngoại: A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài. không màu ở đầu đỏ của quang phổ. C. Không màu. Bước sóng của bức xạ hồng ngoại lớn hơn bước sóng bức xạ tử ngoại. Quang phổ kế D. … của Hiđro. A. Bức xạ nhìn thấy C. Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím D.10−7 m đến 10−3 m Câu 729: Thân thể con người ở nhiệt độ 37 0 C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau? A. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất. Không làm đen kính ảnh B. C. Có khả năng gây phát quang cho một số chất. Mắt người C. Đều có tác dụng lên kính ảnh.5. Câu 727: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn các tia H α . D. Pin nhiệt điện Câu 722: Ánh sáng trắng sau khi đi qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc. B. Câu 725: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ: A. Tia tử ngoại Câu 730: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại A. D. Có bước sóng nhỏ dưới 0.10−7 m đến 7. Câu 731: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng làm đen kính ảnh. Đơn sắc. Đơn sắc. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra B. B. Từ 4. Khi truy qua lăng kính thủy tinh. Tia hồng ngoại và tia từ ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường. ở ngoài đầu tím của quang phổ C. C. Truyền qua giấy. Câu 728: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây: A. Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Tia hồng ngoại D. Vận tốc của ánh sáng đỏ. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. Trên 00 K Câu 726: Chọn câu đúng: A. Từ 7. ta thấy ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn áng sáng màu tím Đó là vì: A. Kích thích sự phát quang của nhiều chat C. C. B. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0. 33 . Cùng bản chất là sóng điện từ.10−7 m C. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại. Đơn sắc.10−7 m D. Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn so với ánh sáng tím C. Bức xạ tử ngoại có tần số thấp hơn bức xạ hồng ngoại. C. ánh sáng đỏ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím nên bị lệch ít hơn so với ánh sáng tím B. Màn huỳnh quang B. 75µ m tới cỡ milimet. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh. 4 µ m D. Trên 1000 C D. Ánh sáng màu trắng bao gồm vô số ánh sáng màu đơn sắc. Trên 00 C C. Từ 10−12 m đến 10−9 m B. B. Có bước sóng từ 400nm đến và nanomet D. Tia hông ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh. D.

Tia X B. làm phát quang một số chất D. Sáng thứ 18 D. tế bào quang điện C. Người có thể sử dụng các tia nào sau đây? A. D. chất lỏng hoặc chất khí bất kì Câu 741: Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là: A. Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh. B. B. Một chất rắn. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm Câu 738: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X? A.Câu 734: Chọn câu sai khi nói về tia X: A. hủy diệt tế bào. C. ta cho một chùm electron nhanh bắn vào A. 3.2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng).75mm D. D. C. B. Gây ra hiện tượng quang điện. B. Có khả năng gây phát quang cho một số chất. làm phát quang một số chất. Câu 744: Có thể nhận biết tia Rơnghen bằng: A. chụp ảnh B. Tia tử ngoại D. Tia X có khả năng đâm xuyên. Câu 740: Để tạo một chùm tia X. Hiệu điện thế giữa anôt và catot trong ống Rơnghen có trị số cỡ hàng chục ngàn vôn. Tia X có khả năng iôn hóa chất khí. Câu 739: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X? A. Cùng bản chất là sóng điện từ. Làm ion hóa chất khí D. Tia X không có khả năng làm ion hóa chất khí. Tia tử ngoại D.5µ m . Một chất rắn hoặc một chất lỏng có nguyên tử lượng lớn. Câu 735: Chọn câu sai: A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh Câu 746: Có thể chữa được bệnh ung thư cạn ở ngoài dao của người. Tia hồng ngoại C. Tia X không bị lệch phương trong điện trường cũng như từ trường. Tia X là một loại sóng điện từ phát ra những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000 C C.10−7 m thuộc loại nào trong các loại sóng nêu dưới đây? A. Câu 737: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X? A. D. Tia X B. C. −9 Câu 742: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 m đến 4. khả năng đâm xuyênB.4mm là vân: A. C.375mm B. làm đen kính ảnh C. Tia X có tác dụng sinh lí. C.75mm . D.Câu 748: Ánh sáng trên bề mặt rộng 7. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân trung tâm là: A. Tia X giúp chữa bệnh còi xương.875mm C. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại. B. Hủy diệt tế bào B. D. các câu trên đều đúng Câu 745: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X? A. 1. 0. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm C. Tính đâm xuyên mạnh B. Tia X có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn. Tia X được khám phá bởi nhà bác học Rơnghen. Ánh sáng nhìn thấy Câu 743: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại? A. Catôt của ống Rơnghen phát ra. Bức xạ mang điện tích. Đều có tác dụng lên kính ảnh. Một bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10−8 m B. Đối âm cực của ống Rơnghen phát ra C. khoảng cách giữa h nguồn là 2mm. Tối thứ 18 B. Một chất rắn khó nóng chảy. Tia hồng ngoại C. B. Tia âm cực Câu 747: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm I – âng là 0. có nguyên tử lượng lớn. Tia X là sóng điện từ. D. Sáng thứ 16 34 . Gây ra hiện tượng quang điện C. Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại. Tia X không có khả năng đâm xuyên. màn huỳnh quang D. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1m. 18. Một chất rắn có nguyên tử lượng bất kì. D. Câu 736: Tia Rơnghen là loại tia có được do: A. Tại trí cách vân trung tâm là 14. Tối thứ 16 C. D. Tia X được phát ra từ đèn điện. Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10−3 mmHz.

5. 7 C. Vân tối bậc 3 D. 14 tối B.5mm là vân sáng hay vân tối. 0. 0. 2.1mm C. Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được. 1. 10 C. 1mm B.61 và đối với vân sáng màu tím là 1. 6 µ m B. khoảng cách vân đo được i = 2mm. khoảng cách giữa hai khe S1S2 đế màn (E) là 2m. 8mm D. 0. khoảng cách giữa hai nguồ là 2mm. bậc mấy? A. 0. 0.25mm B. Câu 750: Tính khoảng vân: A. khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. 1.75mm B.5mm C.5mm C. 0.1mm D. 4.5mm D. 9. 100mm Bài tập dùng cho các câu 759.125mm D. 1mm Câu 751: Tại điểm M trên màn (E) cách vân trung tâm một khoảng x = 3.5µ m Câu 758: Xác định vị trí của vân sáng bậc 5. 4mm D.10−3 µ m Câu 765: Tính số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm. 1. A. A. 80mm Câu 761: Xác định vị trí vân tối bậc 5: A. 0. 5mm Câu 755: Để M nằm trên vân sáng thì xM những giá trị nào sau đây? A. 0. 0. 9 B.125mm Câu 762: Khoảng cách từ vân tối bậc 2 đến vân tối thứ 5 là bao nhiêu? A.625mm D.5mm C. 13 tối D. 4 B. 1mm C.19cm 35 .5mm.10−3 µ m C.5µ m Câu 764: Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 8 cùng một phía vân trung tâm A. 752 và 753 Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. 3mm C. xM = 4.68. 2mm D. 6 D. xM = 2. 761 và 762 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I – âng.3mm. Vân sáng bậc 3 B.75mm C.16cm D. 5mm B.25mm B. Tìm chiều rộng của quang phổ thu được trên màn đặt cách mặt phẳng phân giác của lăng kính là 2m A.6cm B. khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D = 1m. 11 tối Câu 753: Nếu thí nghiệm trong môi trường có chiết suất n ' = 4 thì khoảng vân là: 3 A. 2. 10mm C. khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. 40mm Câu 760: Xác định vị trí vân sáng bậc 2: A. 2mm B. 0.5mm B.Câu 749: Trong thí nghiệm I – âng bằng áng sáng trắng. 764 và 765 Trong giao thoa với khe I – âng có a = 1.96cm C. 760. bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0. 12 sáng. 1. 12mm B.x là khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm) Câu 754: Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là: A. 6 µ m D.10−6 µ m B.5mm Câu 756: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 7 bên kia vân trung tâm là: A. xM = 3.10−3 µ m B. 5µ m D. 2. 1.10−6 µ m C. 1.5µ m đến khe Young S1. 12 tối C. S2 với S1S2 = a = 0. 3. 8.5mm B.5mm C. 5 Bài tập dùng chung cho các câu 750. 12 D. 0. Tìm số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là: A.50µ m . khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m.1mm D. 0. 10 sáng. 12. 0.5mm C. 11 Câu 766: Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. 100mm Bài tập dùng cho các câu 757 và 758 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vàng bằng I – âng. người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc cùng một phía vân trung tâm là 3mm Câu 763: Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm: A. 3. 19. 751. 625mm Bài tập dùng cho các câu 763. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0. A. 755 và 756 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I – âng (Young).5µ m Câu 759: Tính khoảng vân: A. Vân sáng bậc 4 C. Chiết suất lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là 1. D = 3m. khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0. Cho biết S1S2 = a = 1mm. 1.75mm Bài tập dùng cho các câu 754.5mm. 6.5mm D.10−3 µ m D. 11 sáng. Vân tối bậc 4 Câu 752: Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13mm. 13 sáng. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m. 4mm D. xM = 4mm C. 10mm B. Câu 757: Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm trên là: A..

Hãy xác định bước sóng của các bức xạ đơn sắ có vân sáng trùng với vân sáng bậc 5 của ánh sáng tím(có bước sóng 0. B. Xác định bước sóng và nàu của nguồn sáng thứ hai: A. λ = 0. xác định vị trí của vân sáng bậc 4 ứng với hai đơn sắc trên.75µ m → ánh sáng màu đỏ B. Khoảng vân trong nước giảm đi 3/4 lần so với trong không khí D. khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m. λ = 0. 1mm C.5mm. A. màn ảnh cách hai khe 1. λ = 0. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.6mm. Nếu nguồn sáng S và màn E cố định. Khoảng vân trong nước tăng lên 5/4 lần so với trong không khí Câu 775: Hai nguồn sáng kết hợp S1 và S2 có tần số f = 6.5m. 6 µ m D. người ta dùng nguồn sáng trắng có bước sóng 0.52 µ m → ánh sáng màu lục C. λ = 0. 0.. khoảng cách từ hai khe đến màn = 1. Xác định bước sóng và màu sắc của vân sáng.Câu 768: Trong thí nghiệm giao thoa băng khe Young.5µ m 2 Câu 780: Chiếu sáng khe Young bằng nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. khoảng cách giữa hai khe a = 0. λ2 = 40.  λ1 = x41 = 2.10−6 m → ánh sáng màu vàng B. 01µ m.1014 Hz. λ = 0.10−6 m → ánh sáng màu lam D. 6 µ m Câu 769: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young.Câu 776: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young.6mm B.4mm → ∆x = 0. µ m và 0. 654. nguồn sáng phát ra hai đơn sắc có bước sóng λ1 = 0.48µ m → ánh sáng màu lam D. khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 1mm đặt cách màn ảnh 1 khoảng D = 1m ta thu được hệ vân giao thoa có khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 6 là 7.6m.5mm. Tính λ2 và khoảng vân i2 A.2cm C.5µ m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng.4mm λ2 = x42 = 2. Dời về phía dưới một đoạn 10−4 cm Câu 774: Tronh yhí nghiệm với khe young. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0. 1 µ m Câu 773: Khoảng cách từ hai khe Young đến màn E là 2m. 4 µ m < λ < 0.5m người ta đo được bề rộng của hệ vân ba gồm 1 vân sáng liên tiếp bằng 4.1mm C. λ2 = 0. A. 0. i2 = 0. 6 µ m Hai khe cách nhau 1.1µ m. i2 = 8. Nếu thay thế nguồn sáng có màu đơn sắc khác thì thấy hệ vân có khoảng cách giữa 10 vân tố kề nhau kể từ vân trung tâm bằng 3.5mm B. A. 02mm C.5mm D. 6 µ m và λ2 = 0. 602 µ m và λ2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 . tần số ánh sáng của nguồn dùng trong thí nghiệm là f = 5. 6µ m ta thu được trên màn ảnh một hệ vân mà A.2mm.1014Hz ở cách nhau 1mm cho hệ vân giao thoa trên màn ảnh đặt đặt song song cách hai nguồn đó một khoảng 1m. λ = 0.8mm. Nếu chiếu đồng thời hai khe sáng bằng hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0.5mm. 401µ m.802mm B. nếu tiến hành thí nghiệm trong môi trường không khí rồi sau đó thay môi trường không khí bằng môi trường nước có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi như thế nào: A. dời hai khe theo phương song song với màn E một đoạn 2mm về phía trên thì hệ vâ trên màn E sẽ di chuyển như thế nào? A. 2mm . 02mm .  λ1 = x41 = 2mm → ∆x = 0.5µ m 3 2 C. 0.5mm D.675µ m → ánh sáng màu dao động cam 2 µ m và 0. nguồn sáng S cách đều hai khe và cách mặt phẳng chứa hai khe là 0.553. Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 5: A. Xác định khoảng các giữa hai nguồn.802mm D. λ2 = 4. 6mm C. 1mm B. 6. 1. khoảng cách giữa hai khe S1S2 = 1mm. λ = 0. 0.10−6 m → ánh sáng màu đỏ Câu 772: Trên màn ảnh đặt song song và cách xa mặt phẳng chứa hai nguồn D = 0. Dời về phía dưới một đoạn 4. khoảng cách giữa 6 vân sáng kế tiếp là 2. Khoảng vân trong nước giảm đi 2/3 lần so với trong không khí B. i2 = 8. 76 µ m . khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 1mm. 432.2cm B. λ = 0.Câu 770: Chọn câu đúng: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young.1m. i2 = 0. 1. Dời về phía trên một đoạn 4. Khoảng vân trong nước tăng lên 4/3 lần so với trong lhông khí C. Dời về phía trên một đoạn 10−4 cm D.4 µ m ) 3 µ m và 2 µ m 2 3 D. λ2 = 0. µ m và 2 µ m 3 Câu 782: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young.4mm λ2 = x42 = 2mm 36 . Khoảng cách từ hai mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 2m. 401µ m.10−6 m → ánh sáng màu lục C.4mm B.5µ m. λ2 = 0. Khoảng các giữa hai vân sáng này là bao nhiêu(xét một bên vân trung tâm) A.

6. liên tục.C. 4mm    ∆x2 = 42mm   ∆x1 = 1. 75µ m Câu 783. C.Câu 789: Chọn câu đúng : Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào kẽm tích điện âm thì: A. Tấm kẽm tích điện dương Câu 791: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Theo thuyết lượng tử: Những nguyên tử hay phân vật chất … ánh sáng một cách … mà thành từng phần riêng biệt mang năng lượng hoàn toàn xác định … ánh sáng”. tỉ lệ nghịch với bước sóng.15m C.10 mm  D. C.5cm và khoảng vân i: δ = 15.6 và 7 B. nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng.  λ1 = x41 = 24mm → ∆x = 4mm λ2 = x42 = 20mm D. 4 µ m < λ < 0. Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên. 6 µ m  −3 δ = 15. Vân bậc 6. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1. ta có: A.   i = 0. 2K 2K −1 C. Hấp thụ hay bức xạ. 784 Giao thoa với khe Young có a = 0. 6 µ m . 2mm  D. Tính bề rộng của quang phổ bậc 1 và quang phổ bậc 3: A. 5 Câu 785: Trong thí nhgiệm giao thoa với ánh sáng trắng. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1. khi màn cách hai khe một đoạn D1 thì người ta nhận được một vân. 6mm  δ = 1.5. . Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các vân của ánh sáng có bước sóng từ 0. 6 µ m  Câu 787: Chọn câu đúng: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young. 2 B. bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0. 2K 2K + 1 37 .Câu 792: Chọn câu đúng: Khi hiện tượng quang điện xảy ra.6 và 7 Câu 786: Trong thí nghiệm Young. không liên tục. Vân bậc 5. B. 4mm    ∆x2 = 4. Hấp thụ hay bức xạ.Câu 788: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young. 75µ m . 2mm   ∆x1 = 1.  λ1 = x41 = 20mm → ∆x = 4mm λ2 = x42 = 24mm Bài tập dùng cho các câu 783. Không hấp thụ hay bức xạ.   i = 0. B. Điện tích của tấm kẽm không thay đổi. D. Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên. liên tục.5m D. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có 0.5m B. 76 µ m A. D = 2m.   i = 0.  Câu 784: Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M cách vân trung tâm 0.7 và 8 C. 2K −1 K D. Cường độ dòng quang điện bão hòa sẽ tăng lên.10−3 mm  A. Vân bậc 5.4 D.15m .5. Tại một điểm M trên màn cách vân trung tâm 2. Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện.5mm ta có vân sáng bậc 5. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0. Tính hiệu đường đi δ từ S1 và S2 đến điểm M trên màn cách vân trung tâm 1. khoảng cách giữa hai khe đến màn snhr là 1m.   i = 0. vân bậc 4.  C. Không hấp thụ hay bức xạ. 5µ m . Điện tích âm của lá kẽm mất đi B. tỉ lệ nghịch với tần số.5mm.   ∆x1 = 14mm    ∆x2 = 4. D. 6mm  −3 δ = 1. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0. tỉ lệ thuận với bước sóng.   ∆x1 = 14mm    ∆x2 = 42mm  B. xác định tỉ số A. để tại đó là vân sáng bậc phải dời màn một đoạn là bao nhiêu? Theo chiều nào: A.7 và 8 D. D2 D1 K 2K −1 B. 4 µ m < λ < 0. 3 C. Tìm những vạch sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng vào vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ xd = 0. C. liên tục. tỉ lệ thuận với tần số. A.5.10−3 mm  B.72cm: A.10 mm  C. Khoảng cách giữa hai khe a=1mm. . Dời màn đến vị trí D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ K-1 trùng với vân sáng thứ K của hệ vân lúc đầu. bước sóng ánh sáng dùng trong this nghiệm λ = 0.

Cho một dòng tia catod đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn C. Các định luật quang điện hoàn toàn phù hợp với tính chất sóng của ánh sáng B. Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là photon D. Tấm kim loại không có phủ nước sơn . Tất cả electron bị ánh sáng bức ra trong mỗi giây đều chạy hết về anod B. Ở bên trong tế bào quang điện. một tế bào B. 0. 0. Sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hiđro chỉ giải thích bằng thuyết lượng tử 38 . 2 µ m C.Câu 798: Giới hạn quang điện của một hợp kim gồm bạc. Ánh sáng lân quang tắt ngay sau khi tắt nguồn sáng kích thích D. Mái ngói D. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra ở: A. Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là: A.35µ m D. 4 µ m . Không có electron nào bị ánh sáng bức ra quay trở lại catod . Dùng chất Pôlôni 210 phát ra hạt α để bắn phá các phân tử Nitơ Câu 803: Chọn câu đúng: A. kali và xêsi. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính chất sóng. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt B. Ngay cả những electron có vận tốc ban đầu nhỏ nhất cũng bị hút trở lại catod C. Câu 802: Hiện tượng quang điện được Hez (Hertz) phát hiện bằng cách nào dưới đây? A. Sự giải phóng các electron từ bề mặt kim loại do sự tương tác giữa chúng với các photon D. Chất hữu cơ Câu 796: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0. 0. Chất cách điện D. Thuyết lượng tử do Planck đề xướng C.Câu 794: Trong trường hợp nào sau đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? A. Tính đâm xuyên Câu 808: Chọn câu đúng: A. Bước sóng của ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích B. ba tế bào D. Kim loại kiềm C. Câu 793: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. 0. đồng và kẽm sẽ là: A. Ở bên trong tế bào quang điện. 26µ m B.50µ m vào 4 tế bào quang điện có catod lần lượt bằng canxi. Chiếu một chùm ánh sáng qua lăng kính B. Bước sóng của ánh sáng lân quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng D.Câu 795: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có electron bật ra. Kim loại B.30µ m C. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt một tấm kim loại thì nó làm cho các electron quang điện bật ra B. . Các quang điện electron đến anot với vận tốc lớn hơn. tia tử ngoại không có tính chất hạt.Câu 797: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm. natri. Tia hồng ngoại. Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm D. Hiệu điện thế hãm có giá trị âm D. A. Hiệu điện thế hãm của mỗi kim loại không phụ thuộc bước sóng của chùm sáng kích thích B. Sự giải phóng các photon khi kim loại bị đốt nóng C. hai tế bào C. dòng quang điện ngược chiều với điện trường Câu 804: Chọn câu đúng: A. 0. C. 0. Có sự cân bằng giữa số electron bay ra khỏi catod và số electron bị hút trở lại catod D. Sự phát quang của các chất C. Hiệu điện thế hãm có thể âm hay dương C. Mỗi photon bị hấp thụ sẽ truyền hoàn toàn năng lượng của nó cho một electron Câu 807: Chọn câu sai: Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là: A. Hiệu điện thế hãm có giá trị dương Câu 806: Chọn câu sai: A. Mặt nước biển B. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng. 0.D. Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim loại gọi là hiện tượng quang điện C. Lá cây C. Sự phát ra do các electron trong các nguyên tử nhảy ra từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp hơn. Khi bước sóng càng dài thì năng lượng photon ứng với chúng có năng lượng càng lớn D. 0.Câu 801: Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên: A. cả bốn tế bào . Hiện tượng quang điện B. dòng quang điện cùng chiều với điện trường D. Sự tác dụng của các electron lên kính ảnh B. 4 µ m Câu 799: Tìm câu phát biểu sai: Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi A.1µ m B.3µ m D.

Câu 811: Khái niệm nào sau đây là cần cho việc giải thích hiện tượng quang điện và hiện tượng phát xạ nhiệt electron? A. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao C. C là vận tốc ánh sáng trong chân không và f là tần số A. Cường độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc vào cường độ nguồn sáng kích thích D. Tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích B. Sự chiếu sáng chính là quá trình truyền năng lượng bằng những phần nhỏ xác định. Hiện tượng quang dẫn D. Tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích C. B. Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện bằng không C. Mật độ dòng điện D. n = λ Cf Câu 819: Chọn câu đúng: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào? A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt. Hiện tượng quang điện B. Hiện tượng phát quang của các chất rắn Câu 820: Chọn câu đúng: 39 .Câu 810: Chọn câu đúng: Giới hạn quang điện tùy thuộc A. mỗi hạt gọi là một photon. Bản chất của kim loại B. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác D. n = Cf λ D. Hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dong quang điện triệt tiêu B. Bên trong bóng thủy tinh của tế bào quang điện là chân không B. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào catod D. Không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích D. gọi là photon D. Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích Câu 815: Hiện tượng quang điện là: A. Pin quang điện đồng oxit có cực dương là đồng oxit (Cu2O) và cực âm là đồng kim loại D. thì chiế suất tuyệt đối của môi trường đó bằng bao nhiêu? (Biết h là hằng số Plant. Giới hạn quang dẫn của một chất là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích có thể gây ra hiện tượng quang dẫn ở chất đó . 75µ m B. A. Ánh sáng là sóng điện từ có bước sóng nằm trong giới hạn từ 0. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện B. Khi ánh sáng truyền đi. Ánh sáng có bản chất phức tạp. nó lại biểu hiện như hạt (photon) Câu 813: Chọn câu sai: A. Tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm ánh sáng kích thích Câu 817: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lượng tử ánh sáng? A. Ánh sáng là chùm hạt được phát ra từ nguồn sáng và truyền đi theo đướng thẳng với tốc độ lớn C. Catod của tế bào quang điện thường được phủ bằng một lớp kẽm hoặc kim loại kiềm D. các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi. đứt quãng B. Điện trường hướng từ catod đến anod trong tế bào quang điện Câu 814: Điều nào sau đây là sai khi nói đến những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện A. trong một số trường hợp nó biểu hiện các tính chất của sóng và trong một số trường hợ khác. không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng D. n = Cλ f C. Năng lượng của các photon ánh sáng là như nhau. Hiện tượng quang điện bên trong C. 4 µ m đến 0. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bầt kì nguyên nhân nào khác . Hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện C. C. Công thoát C. Điện trường giữa anod và catod . Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.Câu 816: Cường độ dòng quang điện bão hòa A. không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng .Câu 818: Chọn câu đúng: Nếu trong một môi trường ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh sáng (photon) là hf và bằng λ . Dòng quang điện chạy từ anod sang catod C. Tần số của ánh sáng huỳnh quang lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích C. Chùm ánh sáng là dòng hạt. n = C λf B.Câu 809: Chọn câu đúng A. Lượng tử bức xạ Câu 812: Chọn câu đúng: Nhận định nào dưới đây chứa đựng nội dung các quan điểm hiện đại khi nói về bản chất của ánh sáng. Điện trở riêng B.

Câu 823: Công thức nào sau đây đúng cho trường hợp dòng quang điện bị triệt tiêu? A. Không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích B. Định luật về giới hạn quang điện B. Phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catod Câu 822: Trong các công thức nêu dưới đây. electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn C. khi được giải phóng electron thoát khỏi chất bán dẫn và trở thành các electron dẫn C. eUh = D. eUh = 2 1 2 eUh = mv0 max 2 Câu 911: Chọn câu sai: Một mol nguyên tử (phân tử) gồm NA nguyên tử (phân tử) NA = 6. Kim loại hấp thụ qua ít ánh sáng đó 40 . Nhiệt độ cao Câu 821: Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện A. Cả ba định luật quang điện Câu 827: Câu nào diễn đạt nội dung của thuyết lượng tử? A. Photon có khối lượng D. hf = A + 2 2 mv0 max 2 2 mv0 max B. Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi nhiệt độ C. eUh = A + B. Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ năng lượng một lần B. Các photon B. Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện D. Hiện tượng quang điện và hiện tượng quang dẫn có cùng bản chất Câu 826: Chọn câu phát biểu đúng: Dựa vào thuyết sóng ánh sáng. Trong hiện tượng quang dẫn. mv 2 C. Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực B. hf = A + 2 mv 2 C. Sự phát quang của các chất D. Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ được một loại lượng tử D. Photon có năng lượng B. Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích C. Photon có động lượng C. Một trong những ứng dụng quang trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêon). Photon có kích thướt xác định Câu 830: Chọn câu đúng: Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng A. hf = A 2 mv 2 D. Không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catod D. Sự hình thành dòng điện dịch Câu 831: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở? A. Đó là vì: A. Định luật về dòng quang điện bão hòa C. Sự tạo thành quang phổ vạch B. D. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn giảm mạnh điện trở khi bị chiếu sáng B. Trong hiện tượng quang dẫn.1023Câu 825: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Các hạt mang điện tích C.022. Đối với một bức xạ điện từ nhất định thì nó sẽ gây hiện tượng quang dẫn hơn hiện tượng quang điện D. Câu 929: Chọn câu sai: A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng B. Chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ B. Từ trường D. Vật chất có cấu tạo rời rạc bởi các nguyên tử hay phân tử C. hf = A 2 2 mv0 max 2 .Yếu tố nào nêu dưới đây không gây ra hiện tượng phát xạ electron từ các tinh thể ion và tinh thể hóa trị A. công thức nào là công thức Anhxtanh? 2 mv0 max A. Các phản ứng quang hóa C. ta có thể giải thích được A. Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ Câu 832: Chọn câu đúng: Người ta không thấy có electron bật ra khỏi mặt kim loại chiếu chùm ánh sáng đơn sắc vào nó. Trong hiện tượng quang dẫn. Định luật về động năng ban đầu cực đại của electron quang điện D. năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn được cung cấp bở nhiệt. Mỗi lần nguyên tử hay phân tử bức xạ hay hấp thụ năng lượng thì nó phát ra hay hấp thụ vào một lường tử năng lượng Câu 828: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn? A.

Tế bào quang điện B. hấp thụ mạnh ánh sáng đỏ B. Thay đổi màu của một chất khí khi bị chiếu sáng Câu 835: Chọn câu đúng: Hiện tượng quang điện bên trong là hiện tượng A. Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng C. K B. Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron D. Hình dạng quỹ đạo của electron C. N . Đó là do: A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng Câu 840: Chọn câu đúng: Tấm kính đỏ A. các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron chuyển động từ các qu đạo bên ngoài về quỹ đạo A. Trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được D. các vạch trong dãy Banme được tạo thành khi các electron chuyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo. electron cổ điển B. Năng lượng mà electron mất đi là nhỏ nhất Câu 834: Chọn câu đúng: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng A. hấp thụ ít ánh sáng xanh Câu 841: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơdơpho ở điểm nào sau đây? A. Mô hình nguyên tử có hạt nhân B. Đén LED D. Trạng thái có năng lượng ổn định Câu 842: Trong quang phổ của nguyên tử hiđro. Công thoát của electron nhỏ so với năng lượng của photon D. Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng C. Năng lượng mà electron thu được lớn nhất D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng B. M D. Hiện tượng quang điện xảy ra bên cạnh một lớp chắn D. Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng D.Câu 843: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđro. không hấp thụ ánh sáng xanh D. Nhiệt điện trở Câu 838: Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào sau đây? A. Bước sóng của ánh sáng lớn so với giới hạn quang điện Câu 833: Chọn câu đúng: Electron quang điện có động năng ban đầu cực đại khi: A. M D. Hiện tượng hấp thụ ánh sáng D. sóng ánh sáng C. photon D. Tăng nhiệt độ của một chất khí khi bị chiếu sáng C. Trạng thái mà ta có thể tính toán chính xác năng lượng của nó C. Nguyên tử thu nhận môt photon mỗi lần hấp thụ ánh sáng C. Nguyên tử phát ra ánh sáng nào có thể hấp thụ ánh sáng đó 41 . Quỹ đạo mà electron bắt buộc phải chuyển động trên nó D. Giảm nhiệt độ của một chất khí khi bị chiếu sáng D. Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp B. A. động học phân tử Câu 837: Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn? A. Bán kính quỹ đạo có thể tính toán được một cách chính xác C. Công thoát của electron có năng lượng nhỏ nhất C. Trạng thái có năng lượng xác định B. hấp thụ ít ánh sáng đỏ C. Trạng thái mà trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng Câu 846: Câu nào dưới đây nói lên nội dung của khái niệm về quỹ đạo dừng? A. Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một dây kim loại C. Sự tạo thành hiệu điện thế điện hóa ở hai đầu điện cực B. Dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang B. Giải phóng electron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion Câu 836: Chọn câu đúng: Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết A. N Câu 845: Trạng thái dừng là: A. K B. Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại Câu 839: Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mặt hồ nước làm nước hồ nóng lên. L C. Photon ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất B.C. Quang trở C. Nguyên tử phát ra một photon mỗi lần bức xạ ánh sáng B. L C. Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng Câu 847: Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được thể hiện trong các câu nào sau đây? A.

Uh = -0.105 m/s B. Vùng ánh sáng nhìn thấy C.10−49 (J) C.4 lần.10−19 J Câu 857: Giới hạn quang điện kẽm là 0. 5. 6563µ m là vạch thuộc dãy: A. 0. 2. 0.10−34 Js. 4.48mA D. số electron đến được anod của tế bào quang điện 3. Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Banme có thể nằm trong vùng ánh sáng hồng ngoại Câu 849: Vạch quang phổ có bước sóng 0.106 photon/phút Đề bài này dùng để trả lời các câu 861. Vùng hồng ngoại B. 625.106 photon/giây B.504m B.6V C. 552. Banme hoặc Pasen Câu 850: Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau? A. 98. 6625. một phần nằm trong vùng tử ngoại Câu 852: Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau? A.106 photon/phút D. 3.105 m/s D.Câu 856: Biết giới hạn quang điện của một kim loại là 0.10−34 Js. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy. 04µ m 0 Câu 858: Giới hạn quang điện chùm sáng có bước sóng λ = 4000 A .52.105 m/s Câu 855: Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải đặt vào anod và catod một hiệu điện thế hãm Uh bằng bao nhiêu? A.985. 4. 0.3µ m Câu 853: Tìm công thoát của điện tử bứt ra khỏi kim loại A. 0. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy. 45.1.108 m/s A. Tìm giới hạn quang điện của natri A.276V . Laiman B.5µ m C. c = 3. 625.10−19 J D.85. Vạch có bước sóng ngắn nhất của dãy Banme có thể nằm trong vùng ánh sáng tử ngoại D.10−19 (J) D.11V D.36µ m .D.48A B. Pasen. 6625. biết công thoát của kim loại làm catod là 2eV A. 0985.76V D. 0. 0. Vùng tử ngoại D. Vùng hồng ngoại B.8A C.36µ m . 355µ m B. 55. 862 và 863: Catod của một tế bào quang điện có công thoát A = 3. Vùng tử ngoại D.552. 0. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy. Vùng hồng ngoại B. Mỗi lần chuyển. 625. Vùng ánh sáng nhìn thấy C.504µ m D.10−19 C Câu 861: Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod A.1016 và hiệu suất lượng tử là 40% Câu 859: Tìm cường độ dòng quang điện lúc này A. 0.1V Đề bài này dùng để trả lời các câu 859. Banme.8mA Câu 860: Tìm số photon đập vào catod trong 1 phút A. Uh = -11V C. một phần nằm trong vùng tử ngoại Dùng bài này để trả lời các câu 853. Vùng tử ngoại D. 9. -0. nó bức xạ hay hấp thụ một photon có năng lượn đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó Câu 848: Chọn câu đúng: A. 5.76V B. công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1. Cho h = 6. Cho h = 6.10−31 kg. Tìm hiệu điện thế hãm.10−19 (J) B. e = 1. Các vạch quang phổ trong các dãy Laiman. m = 9.10−49 (J) Câu 854: Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron A. 2. một phần nằm trong vùng tử ngoại Câu 851: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau? A. Tính công thóat electron.5eV. 4. -2.1V B. 4.105 m/s C. 625. 35. 0.18 µ m vào bản âm của một tế bào quang điện. Banme C.55µ m D. 45. Pasen D. Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy C. 0. 0. 6. Kim loại dùng làm âm cực có giới hạ quang điện là λ0 = 0.5.504mm C. 854 và 855 Chiếu một bức xạ có bước sóng λ = 0. Uh = 1. Nguyên tử chỉ có thể chuyển giữa các trạng thái dừng.10−19 J B. 6. 860 Biết trong 10s.10−19 J C. Vùng ánh sáng nhìn thấy C.355µ m 42 . -27. hoàn toàn nằm trong các vùng có ánh sáng khác nhau B.106 photon/giây C.5. 6.5. Uh = -1.

6. 71.44.1.108 m/s.5% B.18. 2eV D.106 m / s Câu 871: Giới hạn quang điện của Rubi là λ0 = 0. 5.105 m/s C. 0.10 . 2.1018 điện tử đập vào catốt. 48. 7.10−6 µ m Câu 865: Tính vận tốc cực đại của các electron quang điện bị bật ra khỏi catod A. Công thoát của kim loại làm catod là A = 2.02A A. Dùng tấm kim loại đó để làm cat của một tế bào quang điện.8. v0 max = 1. tính cường độ dòng điện qua ống Rơghen A. 4.26V.1018 photon / m s  2. 12.552. 0.1018 photon / m s B.106 m / s D.106 m / s B. 0.Câu 862: Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bật ra khỏi catod khi được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng λ = 0. Hãy tính bước sóng của bức xạ và vận tốc ban đầu cực đại của quang electron? −7 6 −7 6 A.6V C. 55.46V C. 5. 66.  2 0. 35.6A C.2eV.10−19 C.9eV C. me = 9. 6. 66. 0.106 m/s Câu 869: Chiếu một bức xạ điện từ vào một quả cầu bằng đồng đật xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 3V. 78µ m C. 489 µ m thì có dòng quang điện chạy qua bào quang điện. trong một phút người ta đếm được 6.10−19 C Câu 864: Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod A. Có thể làm triệt tiêu dòng quang điện này bằng một hiệu điện thế hãm Uh = 1.87 µ m Câu 868: Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0.10 m / s −7 6 C.106 m/s B.105 m/s Câu 866: Bề mặt catod nhận được công suất chiếu sáng P = 5mW.10−6 m D. 0.105m/s .105 m / s C. Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện cho e = 1.10−6 m B. 6.1.105 m / s D.3. -0. 24. 03.10−34 Js.6mA D.3.10−19 C Câu 867: Tính giới hạn quang điện của đồng A. Cường độ dòng quang điện bão hòa của tế bào quang điện I = 1mA. 4.74. v0 max = 10. 868 và 869 Công thoát của electron khỏi đồng là 4. 66.3% C. 42.142. 0. λ = 16. Tính công thoát và số electron phát ra trên một đơn vị diện tích trong đơn vị thời gian. 1. c = 3. -0. 2. 65. 278µ m B. 2. 7. 0.81µ m . Xác định vận tốc cực đại của các electron quang điện khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. 25µ m A. Cường độ ánh sáng là 3W/m2.46V Đề bài này dùng để trả lời các câu 864. 0.105 m / s Câu 863: Tìm hiệu điện thế cần phải đặt giữa anod và catod để làm triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện A. 0.106 m / s C.552.66V D.  9. 3µ là 1. 6.10−6 µ m C.258% C. 0718. 865 và 866 Một nguồn phát sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. 16mA B. 718. v0 max = 1.  2 0. 1.744.48eV của một tế bào quang điện. λ = 16.10 m / s −7 6 D.10−31 kg A.47eV. 21. -14.10−31 kg.1. biết hiệu suất là 5% A. Tính hiệu suất quang điện A.25eV. m = 9.10−31 kg. 666. 40 µ m vào Rubi: A.10 m / s B. chiếu vào tấm kim loại ấy 1 ánh sáng có bước sóng λ = 0. 265.1. 4. 0.10 m / s . λ = 1. Cho h = 6.358% B. 0666.Câu 870: Chiếu một bức xạ có bước sóng λ = 0.1018 photon / m s  29. Cho h = 6.35µ m vào kim loại có công thoát 2.105 m/s D. 53. 6.9V 2  22. v0 max = 10. 2V 2  2. -1.105m/s c.105m/s B.108 m/s. Khi đó vận tốc cực đại của quang electron là bao nhiêu? A. 0. 0. 421. m = 9.5% Đề bài này dùng để trả lời các câu 867.3% D. -6. 66. 1.10 .6V D. tính hiệu suất lượng tử và cường độ dòng quang điện bão hoax là i = 0.10−34 Js.58. 3.105m/s D. 2265.10 .   2. Để triệt tiêu dòng quang điện trên ta phải đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu điện thế hãm bằng bao nhiêu: A. e = 1.146V B.Câu 872: Năng lượng tối thiểu đẻ bức một electron ra khỏi mặt một kim loại Cêsi là 1. 42.66V B. 03. 450 µ m vào bề mặt catod của một tế bào quang điện ta được dòng quang điệ bão hòa có cường độ i.6V Câu 874: trong một ống Rơghen người ta tạo ra một hiệu điện thế không đổi giữa hai cực. λ = 1. 1.538% Câu 876: Năng lượng cực đại của các electron bị bức ra khỏi một kim loại dưới tác dụng của ánh sáng có bước sóng λ = 0.474. c = 3. e = 1. 6.88eV. 6.10 . Biết cườn Câu 875: Chiếu ánh sáng có bước sóng độ ánh sáng là 3W/m2.328% D.1018 photon / m s 43 . 2.14 µ m vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đượ tích điện đến điện thế cực đại.105 m/s B. 287 µ m D. 45µ m chiếu vào catod của một tế bào quang điện. 625. 421. 1. 625. 558. 16A λ = 0. 02265.106 m/s D.105 m / s B. 6. 0.106 m/s C. 0.

0.046m D.207kV r 44 .07V C.10−19 C . 8. 0. 3. -1.1V C. 6.7kV B.105 m/s B. 0. Tính bước sóng giới hạ λmin ? Cho h = 6. 0. tạo ra dòng quang điện bão hòa.615. Để triệt tiêu dpngf quang điện này ta phải đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế hãm bằng bao nhiêu: A. 0.15025 B.46m Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 886.10-15J C. 0.10-4A C. 438µ m vào catôt của tế bào quang điện.86. 625. e = 1. me = 9. 1. 2.18kV Câu 888: Tính bước sóng nhỏ nhất trong chùm tia Rơghen do ống phát ra: A. 0.125.10 kg Câu 883: Cho vận tốc cực đại v m của quang electron. 0.1014Hz B.528. Xảy ra đối với catôt là kẽm và v0 = 26.10−10 m C. 510. 891 và 892: −19 Chùm tia Rơghen phát ra từ ống Rơghen.1.106 m/s Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 883. 354. 0.32.122 µ m .86. Tính tỉ số A.10−6 m được dùng để chiếu vào một tế bào quang điện.108 m/s. 43.62. e = 1.25 C.1014Hz D. 0. 6.106 m/s D.10-12m Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 890.10-9m C. 8.10-9m D.10 C Câu 890: Tính động năng cực đại của electron đập vào catốt: A.068. c = 3.1024A D.528.35µ m vào catốt của một tế bào quang điện. m = 9. 35. 150. c = 3.1015 hạt. 6.1014Hz C.10-16J D.10−34 Js. cường độ dòng quang điện bão hoax của tế bào quang điện i = n (với n: số photon mà catôt nhận được trong mỗi giây. Người ta có thể làm triệt tiêu dòng điện này bằng một hiệu điện thế hãm có giá trị 1. Cho h = 6. 6. Tính vận tốc ban đầu cực đại của các quang điện tử (nếu có) khi catôt là kẽm có công thoát A0 = 56. 45µ m .10−6 A . Cho e = 1. hãy tính bước sóng nhỏ nhất λmin của tia Rơghen do ống phát ra: A.10-18N C. 625.48eV. n’: số electron bị bật ra trong mỗi giây). 0.10−31 kg .459. 2.3549.10−34 Js.2kV C. Xảy ra đối với catôt là kali và v0 = 0.1014Hz Câu 878: Chiếu vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng λ = 0. 0. 18. 51.106 m/s B.10-4A B.549.68. 0.59.10-15J B.3V. 62 µ m A.108 m/s.105 m/s D.68.8. 0. 6. 0. 5.8.07V B.628.3125. 20.106 m/s C.10-17N D. 4.07V Câu 880: Chùm electron có năng lượng 35KeV đập vào một tia môlipđen phát ra tia X có phổ liên tục.025 Câu 882: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0.10-20J và khi catôt là kali có giới hạn quang điện λ0 = 0.62mm B.125.15. 0.10-5T. 0.10−10 m B. 884 và 885 Khi chiếu một bức xạ điện từ vào bề mặt catôt của một tế bào quang điện.86.108 m/s. 18.3125. 0. 0. 5. 3.62.1. 1.68. người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và bằng f max = 5.245.8V B.628. 1. 81. biết hiệu điện thế giữa anốt và catốt là U = 2. A.2459. 0.10-17N B. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron −19 −31 quang điện và cho đi vào một từ trường đều có B = 6.2kV D. Có thể làm triệt tiêu dòng quang điện này bằng một hiệu điện thế hãm /Uh/ = 1.106V.10-4A Câu 887: Tính hiệu điện thế giữa anốt và catốt: A. khi đó ta có dòng quang điện. 0. 33. số electron đập vào catốt trong một giây là n = 5. Bề mặ của catôt nhận được một công suất chiếu sáng P = 3mW. 625.10-18N Câu 885: Tính bán kính quỹ đạo của electron chuyển động trong từ trường: A.1eV Câu 879: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0. 0.10-9m Câu 889: Trong một ống Rơghen. 2. biết kim loại dùng làm catốt có côn thoát 2. c = 3.64m B.10-9m B. 49.10-9m D. 3. vận tố mỗi hạt là 8.Câu 877: bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy laiman của quang phổ Hyđro là 0. Tính tần số của bức xạ trên A.541.064m C. ta thu được dòng quang điện bão hoax có cường độ i.9.107m/s Câu 886: Tính cường độ dòng điện qua ống: A. 33. 3.62.2V B. Xảy ra đối với catôt là kali và v0 = 5. 8.41.10 C . Xảy ra đối với catôt là kẽm và v0 = 2.106 m/s C. -1. 207kV C. 6. 0.26V.10−34 Js. 24. Cho n' = 6.10−10 m D.10−10 m Câu 881: Một đèn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0.106 m/s Câu 884: Tính lực tác dụng lên electron: A.8eV D.17V D.10-6m C.25 D.07kV D.10−19 C A.9. 887 và 888: Trong một ống Rơghen.086. tìm công tho của electron đối với kim loại làm catốt A.12.10-16J Câu 891: Tính hiệu điện thế giữa hai cực của ống: A.

1. 2017 µ m D. Xác định bán kính của quỹ đạo các electron đi tron từ trường.5V/cm.10−34 Js .1014 B.  v = 29.106 m / s U = 248. 0. 0. 093µ m  63 λ43 = 1. 215. 6. Xác định khối lượng của electron 45 . 9.8729 µ m  D. 4340 µ m .105 m/s. 0.1027 µ m B.10-19J Câu 894: Tính vận tốc của điện tử đập vào đối âm cực và hiệu điện thế giữa hai cực của ống: A. Dùng màu chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và hướng nó vào một từ trường đều có B vuông góc với vmax của electron và B = 6. 093µ m  63 λ43 = 1. λ3 = 1. tìm năng lượng cần thiết bứt electron ra khỏi nguyên tử hiđro khi electron ở trên quỹ đạo có năng lượng thấp nhất.36cm B. 31.03cm Câu 902: Tính độ cảm ứng từ B để uốn cong quỹ đạo của các quang electron do Bari phát ra dưới tác dụng của bước sóng tới u r 4000A0 theo một đường tròn có bán kính R = 20cm. 9375.15m B.56µ m . 6. λ3 = 6. 3975. 13. λ53 = 1.3.105 m/s.8A B.0008A Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 893.108 m/s. λ53 = 1.10 m Câu 904: Khi chiếu lần lượt 2 bức xạ điện từ có bước sóng λ1 = 0. 125. bước sóng ngắn nhất trong dãy Banme bằng 3650A0.51m C.Câu 892: Trong 20s người ta xác định có 108 electron đập vào catốt.63cm C. Hãy tính bước sóng vạch thứ hai của dãy laiman: A. 928J D.10-5 T. Tính cường độ dòng điện qua ống: A.Câu 900: Trong quang phổ vạch của hiđro bước sóng dài nhất trong dây Laiman bằng 1215A0. v2=4. người ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v1=7. 2813µ m λ = 1.10-10m Câu 893: tính năng lượng của photon tương ứng: A. 4860 µ m .93.8213µ m λ = 1.10-5 (T) C.8J C. 26.10-19J D. 895 và 896: Một ống phát ra tia Rơghen.9eV. 05. 125.8J Câu 897: Một điện cực phẳng bằng nhôm được chiếu bằng ánh sáng tử ngoại có bước sóng λ = 83nm .1013 Câu 896: Tính nhiệt lượng tỏa ra trên đối âm cực trong một phút: A. 0. λ ' = 0. Catot được chiếu sáng bởi một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0.  v = 296. λ ' = 3. 6. 2813µ m λ = 1. λ3 = 0. 0. 6 eV (n là số nguyên). phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5. 215.10-19J B. 6576 µ m . 4102 µ m .106 m / s D. 4V Câu 895: Khi ống hoạt động thì dòng điện qua ống là I = 2mA.10 m. 1.136eV B.903µ m  63 .1217 µ m và 0.10-2m D.10-5 (T) B. 2107 µ m Câu 899: Cho bước sóng của 4 vạch quang phổ nguyên tử Hyđro trong dãy Banme là vạch đỏ H α = 0.1. 4V v = 926. 13.3µ m vào một tấm kim loại. 0.10 m C. A.365µ m B. 0127 µ m C. 65µ m −7 −7 D. 0.10-2m .584. n2 Tính 2 bước sóng giới hạn của dãy quang phổ Banme (do electron chuyển từ quỹ đạo có mức cao hơn về mức n = 2) 12 12 A. 3.Câu 898: Cho biết bước sóng dài nhất trong dãi Laiman và banme trong quang phổ phát xạ của nguyên tử Hyđro lần lượt là 0. 2813µ m  63 λ43 = 1.106 m / s U = 2484V v = 92. 1A0 = 10-10 m A. 136eV. c = 3. λ3 = 1. 625. 0.08A C.57 µ m. Câu 901: Catot của một tế bào quang phổ được phủ một lớp Cêxi. Cho h = 6.375. 298J B. λ53 = 1. 657 µ m.106 m / s C. 0. Tính số điện tử đập vào đối âm cực trong mỗi giây: A. có công thoát là 1. 093µ m λ = 1. biết giới hạn quang điện của nhôm là λ0 = 332nm A. λ ' = 0.10-5 (T) D.10-19J C.975. λ53 = 1.8729 µ m  A. Hãy tìm bước sóng của 3 vạch quang phổ đ λ43 = 1. 657. và vạch tím H δ = 0. λ ' = 0. 29. 7829 µ m  C. Nếu bên ngoài điện cực có một điện trường cản E = 7. vạch chàm H χ = 0. 894. 6563µ m .6eV D. 25µ m và λ2 = 0.10 m. 0.  U = 248.8729 µ m  B. 5.1014 D. 0.06cm D. 3. 92.38eV C.  U = 2484V B.1. Hỏi electron quang điệ có thể rời xa mặt điện cực một khoảng l tối đa là bao nhiêu.1013 B. 3.008A D.31. 1.10-5 (T) Câu 903: Năng lượng của quỹ đạo dừng thứ n trong nguyên tử hiđro được tính bởi hệ thức: En = u r uu ur −13.5. vạch lam tiên trong dãy Pasen ở vùng hồng ngoại: H β = 0. Cho biết công thoát electron vuông góc với cảm ứng từ B A. 0. 1. 0.

92 proton và tổng số electron và notron bằng 235 C.2. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân C. Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ D.6. Bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường B. 3 Li C. Hạt nhân chữa cùng số proton Z nhưng sô nuclon A khác nhau D. Hạt nhân náy có kí hiệu như thế nào 7 4 3 3 A.265. Tia α và tia β B. số proton bằng hoặc nhỏ hơn số notron D. Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân B. B. Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau Câu 918: Chọn câu sai. Còn khi chiếu bức xạ f2 = 2. Trong hạt nhân. Có khả năng đâm xuyên mạnh Câu 919: Chọn câu sai. Có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn B. Có khả năng đâm xuyên rât mạnh C. Tia α và tia hồng ngoại C. Tia tử ngoại C.Câu 912: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ: A. 4 Li D. Cả A. Các notron C.9.6V.10-34Js C.Câu 909: Hãy chọn câu đúng: A. C đều đúng . Trong hạt nhân. Các proton B. Khối lượng của một nguyên tử Cacbon bằng 12g C. 92 notron và tổng số proton và electron bằng 235 A. Ánh sáng Mặt Trời B.10-31kg C.10 Hz vào một kim loại thì có hiện tượng quang điện và các quang electron bắn r đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U1 = 6. Tất cả đều sai Câu 917: Chọn câu sai: A.538. 9. Lực hạt nhân có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử 235 . 6. chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi. 7 Li .91. Không bị lệch trong điện trường hoặc từ trường D. Tia X D. 1.Câu 910: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 92U có: A.10-34Js B. số proton phải bằng số notron C.10-19kg 15 Câu 905: Khi chiếu bức xạ có tần số f1 = 2. Tia α : A. Xác định hằng số Plank A.Câu 908: Hãy chọn câu đúng A. Khối lượng của một mol ion H+ bằng 1g . Làm ion hóa chất khí C. Radi B.526.Câu 916: Muốn phát ra bức xạ.10-31kg D.10-34Js Câu 906: Hãy chọn câu đúng: Các nguyên tử gọi là đồng vị khi A. Các nuclon Câu 914: Chất phóng xạ do Becơren phát hiện ra đầu tiên là: A. Khối lượng của một mol N2 bằng 28g D.627. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là: A. Pôlôni Câu 915: Hạt nhân Liti có 3 proton và 4 notron.625. 3 Li B. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân D. Tia γ : A. Tia γ và tia Rơnghen D.10-34Js D. Thôri D. 92 notron và tổng số notron và proton bằng 235 D. 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235 B. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ B. 6. Trong ion đơn nguyên tử.A. Gây nguy hại cơ thể B.10-31kg B. A. 6. B . số proton bằng sô electron B. m = 0. Có hai loại nuclon là proton và electron . Các electron D. Tia β và tia Rơnghen Câu 921: Chọn câu sai: Các tia có cùng bản chất là A. Tia α và tia âm cực 46 . Làm phát quang một số chất D. Hạt nhân chứa cùng số proton Z nhưng số notron N khác nhau C. Tia âm cực và tia Rơnghen D. Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ C. Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen Câu 920: Chọn câu sai.1015Hz vào kim loại đó thì các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U2 = 8V. Tia γ và tia tử ngoại B.1. Urani C. Tia γ và tia β C. m = 1. 6.

Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli + B. Các electron C. α D. Có mang năng lượng Câu 935: Các tia được sắp xếp theo khả năng xuyên thấu kính tăng dần khi 3 tia này xuyên qua không khí là: A. Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường C. Tia β gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương C. Có khả năng iôn hóa không khí B. β + B. Tia tử ngoại Câu 926: Chu kì bán rã của một chat phóng xạ là thời gian sau đó A. Làm ion hóa chất khí nhưng yếu hơn so với tia α Câu 924: Chọn câu sai khi nói về tia γ A. Có bản chất như tia X C. p = 143. hạt nhân nguyên tử Z X biến đổi thành hạt nhân Z −1Y thì hạt nhân Z X đã phóng ra phát xạ: A. α . Các nguyên tử Hêli bị ion hóa B. B . Phát ra β − . B. γ A. Tia hồng ngoại B. A.Câu 922: Tia phóng xạ β − không có tính chất nào sau đây A. Phát ra hạt α B. Độ phóng xạ tăng gấp một lần D. Có khả năng đâm xuyên rất lớn D. Hạt nhân nguyên tử 92U có bao nhiêu notron và proton A. β . C đều sai Câu 928: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về tia β − A. Hiện tượng phóng xạ lập lại như cũ B. γ B . β . Phát ra γ C. Làm phát huỳnh quang một số chất Câu 923: Chọn câu sai khi nói về tia β A. α Câu 936: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Không mang điện tích B. Mang điện tích âm B. tia β bị lệch về phía bản dương của tụ điện và lệch nhiều hơn so với tia α − Tia β có thể xuyên qua môt tấm chì dày cỡ cm D. β . Có vận tốc lơn và đâm xuyên mạnh C. Có bản chất như tia X C. γ Câu 933: Chọn câu sai trong các câu sau: A. p = 235. p = 92.Câu 931: Chọn câu đúng: Nếu do phóng xạ. D. Bị lệch về bản âm khi đi xuyên qua tụ điện D. β C. Phát ra β 235 + A Z +1 Y . C. n = 235 D. Sóng điện từ có bước sóng ngắn D.Câu 930: Chọn câu đúng..Câu 925: Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất A. n = 93 A A A . Tai α lệch trong điện trường ít hơn tia β Câu 934: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia α . Các hạt nhân nguyên tử hiđro A . p = 92. Có tác dụng lên phim ảnh D.Câu 929: Một hạt nhân Z X sau khi phóng xạ đã biến đổi thành hạt nhân A. Tia X C. Có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng . Phóng xạ γ là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ α và β − Tia β gồm các electron nên không phải phóng ra từ hạt nhân 47 . β − C. n = 92 C. Khối lượng chất phóng xạ tăng lên gấp hai lần khối lượng ban đầu Câu 927: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia β − D. n = 143 B.γ . Tia γ A. Đó là phóng xạ D. ½ số hạt nhân phóng xạ bị phân rã C. α . γ . − Hạt β thực chất là hạt electron − Trong điện trường. β . Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng D. α D. γ . Mang điện tích âm B.

C. m = 1 m0 e − λt 2 Câu 939: Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo: A. y = 86 B. triti và dơtơri B.Vì tia β là các electron nên nó được phóng ra từ lớp võ của nguyên tử Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ γ Photon γ do hạt nhân phóng ra có năng lượng rất lớn Câu 937: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia α A.Câu 944: Trong phóng xạ β . so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A. x = 224. y = 84 C. Lùi 1 ô B. hệ số nhân notron s có giá trị A. s = 1 Ds≥1 48 . x = 222. N = N 0 e − λt B. Hiện tượng nào dưới đây xuất hiện trong quá trình biến đổi hạt nhân nguyên tử: A. m0 = me λt C. Tiến 2ô Câu 946: Chọn câu sai: A. không chịu tác động của các điều kiện bên ngoài 226 x . α và triti C. Nơtron B. Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác B. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn Câu 952: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền. Lùi 2ô C. N = N 0 e − λ λ C. N = N e t D. Tiến 1ô D. Lùi 1 ô B. Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng D. − − λt A. so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A. proton và electron C. Bảo toàn số nuclon C. Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên. x = 224. m = m0 e − λt B.Câu 942: Trong phóng xạ α . electron 25 12 10 5 22 11 λt A. electron và dơtơri D. y = 86 19 1 16 . Y lần lượt là D. Tiến 2ô − Câu 943: Trong phóng xạ β . Hạt α Câu 949: Trong phản ứng hạt nhân A. Bảo toàn khối lượng Câu 940: Chọn câu đúng.Câu 938: Trong các biểu thức sau đây. proton và dơtơri Câu 950: Trong phản ứng hạt nhân Mg + X → Na + α B + Y → α + 48 Be B. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Lùi 1 ô B. Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toànnên khối lượng của các nuclon cũng được bão toàn C. Ion hóa D.Câu 948:Trong phản ứng hạt nhân: 9 F + 1 H → 8 O + X thì X là: A. Bảo toàn điện tích B. y = 84 D. Phương trình của định luật phóng xạ được biểu diễn bởi công thức nào sau: C. Bảo toàn năng lượng và động lượng D. triti và α D. Định luật bảo toàn số nuclon là một trong các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân C. Tiến 2ô + . Lùi 2ô C. m = m0 e D. Tiến 1ô D. Sự phóng xạ là một phản ứng hạt nhân. Tiến 1ô D. biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ B. D. Khi đi qua không khí. s < 1 C. các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn D. Lùi 2ô C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện. Y lần lượt là A. tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện C. chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ D. x = 222. Không có hiện tượng nào trong câu A. proton và α Câu 951: Chọn câu sai trong các câu sau: A. s > 1 B. N = N e t 0 0 . so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A. Hấp thụ nhiệt C.Câu 947: Chất Radi phóng xạ hạt α có phương trình: 88 Ra → α + y Rn A. Tia α thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli B. triti và proton 2 1 2 D + 1D → X + p 20 Na + p → Y + 10 Ne 23 11 thì X. hạt β + thì X. Phát ra tia X B.B và C Câu 941: Chọn câu đúng. Tổng điện tích của các hạt ở hai vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau B. tia α làm iôn hóa không khí và mất dàn năng lượng .

Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần lễ A.Câu 967: Chất phóng xạ 53 I sau 48 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87. 48.495.1023 C. 5.10-23 nguyên tử D. 2. 0.9949g 8 O là A. 6.1020 nguyên tử C. số nguyên tử C là 472. 5 α và 5 β − .1023 hạt D. Điện trường không đổi B.1020 nguyên tử D. 8. Một hạt α và 2 notron D. 0.1020 nguyên tử B.023.42. Điện trường biến đổi tuần hoàn giữa hai cực D D.8g C. Từ trường biến đổi tuần hoàn bên trong các cực D Câu 958: Chọn câu đúng. 4 ngày B. số nguyên tử C là 137.Câu 962: Tính số nguyên tử oxi và số nguyên tử cácbon trong 1g khí CO2 A. Hạt nhân X là: 106 222 110 A.Câu 965: Chọn câu đúng. 367. Số proton trong 15. Biết chu kì bán rã của iôt trên là 8 ngày đêm. Phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo C.95. Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh C. 15 ngày 131 I Câu 969: Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g 53 A.595.87g D. 1 B. 3. số nguyên tử C là 472. Cả ba Câu 959: Chọn câu đúng.Câu 954: Nếu nguyên tử hiđro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát ra bao nhiêu vạch trong dãy Banme A. 2 He + 7 N → 8 O + 1 H D. 376. Một hạt nhân khác Câu 956: Chọn câu sai. Tính số nguyên tử trong 1g khí CO2.Câu 964: Chọn câu đúng. O = 15. số nguyên tử C là 274. hạt nhân 92U chuyển thành hạt nhân 92U đã phóng ra A. 24 ngày D.274. 5 α và 4 β − 131 B.1020 nguyên tử D. C = 12. Phụ thuộc vào điện tích của hạt Câu 957: Chọn câu đúng. Một electron và 2 hạt α C. α B.1020 nguyên tử.999. γ D.3654.1023 nguyên tử C. Có thể thay đổi hằng số phóng xạ λ của đồng vị phóng xạ bằng cách nào A. Tính chu kì bán rã của iôt A. 736.1020 nguyên tử B. 4.1023 232 208 Câu 966: Hạt nhân 90Th sau quá trình phóng xạ biến thành đồng vị của 82 Pb .1023 B. Khi đó.654. 84 Po D. Trong quá trình biến đổi hạt nhân. 92U + 0 n → 92U B. 637.011 A.1020 nguyên tử 238 234 Câu 963: Chọn câu đúng. 6 α và 4 β − C.1020 nguyên tử.1024 D.5%. 54. các ion được tăng tốc bởi A. Chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ Câu 960: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo 238 1 239 238 4 234 A. 5 ngày C. 12 ngày D.75.1023 hạt 131 Câu 970: Có 100g 53 I . Số nguyên tử O2 là 137. Số nguyên tử O2 là 317. 7. β . 6 α và 5 β − D. 8.1030 nguyên tử .1023 nguyên tửB. Trong máy xiclôtron. 0. Tính chu kì bán rã A. 13 Al + α → 15 P + 0 n Câu 961: Tính số nguyên tử trong 1g khí O2 A. 8 ngày C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó D. 92U → 2 He + 90Th C.1020 nguyên tử.1023 hạt B.74. Một hạt α và 2 hạt γ .1023 hạt C. Không phụ thuộc vào vận tốc của hạt B. Số nguyên tử O2 là 137. 16 ngày Câu 968: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾ khối lượng ban đầu đã có. Tần số quay của một hạt trong máy xiclôtron A.. 2 C. 0. γ hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã là A. 82 Pb B.7g B.78g 49 . 4 238 238 A − Câu 955: Trong quá trình phân rã 92U phóng ra tia phóng xạ α và tia phóng xạ β − theo phản ứng 92U → Z X + 8α + 6β .1020 nguyên tử. 45. β C. Số nguyên tử O2 là 274. mỗi hạt nhân Thôri đã phóng ra bao 4 14 17 1 27 30 1 nhiêu hạt α và β − A.10-23 nguyên tử 16 . Từ trường không đổi C. 20 ngày B.184. Một hạt α và 2 electron B.95. Không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo D. 0. 3 D.1030 nguyên tử C. Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh B. 86 Rn C. Trong các phân rã α .

Chất phóng xạ 53 I sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 7. 2.006% trong quặng U tự nhiên khi cân bằng phóng xạ được thiết lập. m0 = 0.2mg D. H0 = 0. 0.6. 2T và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là A. N0 N0 N0 .23mg. 8 α . T = 1. 7.25Ci B. 0.Câu 987: Chọn câu đúng.7. 2. Tính khối lượng Poloni có độ phóng xạ là 1Ci A.21g B. 21000 năm C.105 năm C. H = 1. T = 15 giờ. 2. 8 β − B.5 giờ. H = 2. Tính chu kì bán rã của 234U .105 năm . Tính độ phóng x của lượng iôt này vào thời điểm t = 24 ngày A.15.105 năm D. 2. 31.12giờ D. 982 và 983 24 24 Đồng vị 11 Na là chất phóng xạ β − tạo thành đồng vị của Magiê. 22.105Ci.976Ci B. 2 4 8 D. m0 = 0. Sau khoảng thời gian T/2. 8 β + Dùng đề bài để trả lời cho các câu 981.39. 1. 72. 12 Mg Câu 982: Tìm chu kì bán rã và độ phóng xạ ban đầu của mẫu ra đơn vị Bq A. Đồng vị C14 có chu kì bán rã T = 5600 năm A. Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân.5Ci C.22mg C.36.7.1017Bq 17 C. 30 ngày C.109 năm A. 0.1014Bq D. 5. T = 15 giờ.105Ci. H0 = 7. m0 = 2. 977 và 978 222 Ban đầu có 5g 86 Rn là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3. H = 0.7.212giờ B.1022 nguyên tử Câu 977: Số nguyên tử còn lại sau thời gian 9.222mg B. H = 13.1022 nguyên tử B. Lúc đầu mẫu Natri là nguyên ch A Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Z X và khối lượng natri có trong mẫu là 0.5. H0 = 0. Hãy tìm tuổi của mẫu natri A.35.10 Ci D. 2100 năm D.796Ci C. 6 α . 5. Hỏi sau bao lâu thì 75% hạt nhân bị phân rã A.105 năm B.758. 226 N0 N0 N0 .Câu 984: Hạt nhân 11 Na phân rã β và biến thành hạt nhân Z X với chu kì bán rã là 15giờ.558.75. 0. 12 Mg B. 32.5 ngày A. Sau 9 tháng thì độ phóng xạ của khối lượng poloni này bằng bao nhiêu? A.558.5.758.1014Bq B. 21. Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về: A.Câu 971: Tìm độ phóng xạ của 1g 83 Ra .105Ci. Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng độ phóng xạ β − của nó bằng 0.. H0 = 7.112giờ C. 12. 0.7. Tính gần đúng khối lượng Poloni có độ phóng xạ 1Ci.24g.5 giờ.7.Câu 973: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày đêm.5Ci D. H0 = 7.9.769Ci Câu 972: Biết sản phẩm phân rã của 238U là 234U . H = 3. 0. . Số notron trong hạt nhân B. 1.1021 nguyên tử B.105Ci B.223mg.2g C. . 12 Mg D. 222mg 50 .10 Bq D. 27. 1200 năm B.77.697Ci D. 6 β − D. 7.77.8 ngày. 20 ngày B. Sô proton trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo D. 12 Mg C. H0 = 7.1g D. Cho chu kì bán rã của 238U là 4.5. N0 N0 N0 .1021 nguyên tử C. 1. T = 1. H = 0.77lần độ phóng xạ của một khú gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt. 2 8 16 Câu 975: Chọn câu đúng. nó chiếm tỉ lệ 0.1021 nguyên tử D.10 Ci.1022 nguyên tử D. 0. Số electron trên các quỹ đạo C. 6 α . 2 4 9 B.5% lúc đầu có 10g iôt. N0 N0 N0 . 7. 50 ngày Câu 974: Chọn câu đúng. độ phóng xạ của nó giảm đi 128lần Câu 981: Đồng vị của Magiê là 25 23 24 22 A. m0 = 2. 23. 3.105Ci 5 5 C.7.9.7.3.1015Bq C. biết chu kì bán rã là 1622 năm A. 8 α .1021 nguyên tử Câu 978: Độ phóng xạ của lượng Radon nói trên lúc đầu và sau thời gian trên A. H = 16.25Ci Câu 986: Chọn câu đúng. 3. . H0 = 7.29. có chu kì bán rã là T.Câu 979: 92U sau bao nhiêu lần phóng xạ α và β thì biến thành 82 Pb A. 12000 năm 131 .23mg. Sau 1 giờ. Số notron trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo Dùng đề bài để trả lời cho các câu 976.1017Bq B.223mg. 2 2 4 C.2. H = 2. 2. Mẫu 11 Na có khối lượng ban đầu m0 = 0. H0 = 7. Chất phóng xạ 82 Po có chu kì bán rã 138 ngày. 6 β + C.1015Bq 210 Câu 988: Chọn câu đúng.12g 24 A − .1017Bq Câu 983: Tìm khối lượng Magiê tạo thành sau thời gian 45giờ A. Hãy tính Câu 976: Số nguyên tử có trong 5g Radon A.1022 nguyên tử C. 40 ngày D. . 13.105Ci 238 206 .12 giờ Câu 985: Chất phóng xạ 210 Po có chu kì bán rã T = 138 ngày.16.

994746u. 0. 0.27MeV B.999275u. Vp = 7.0087u. E = 3. 11. cùng chiều. Tím vận tốc của hạt nhân photpho và hạt nhân X.106m/s Câu 995: Hạt nhân triti và dơtơri tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nhân Hêli và nơtron. 17. Vp = 1. v ' = Câu 992: Chọn câu đúng.406. ngược chiều. ∆E = 2.928016 MeV C.176. ∆mD = 0.9.v mX C. 939. 0015u . cùng phương. 0024u.11559MeV Câu 994: Hạt α có động năng Kα = 3. Xác định hướng và trị số vận tốc của các hạt phân rã A. độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng C. 174. ∆mHe = 0. Có thể lấy gần đúng khối lượng của các hạt sinh ra theo số khối mp = 30u và mX = 1u A. VX = 3. Câu 997: Tính ra MeV/c2: Đơn vị khối lượng nguyên tử u = 1. 71. mHe = 4.7.Câu 989: Chọn câu đúng..1.1025 MeV C.51MeV bay đến đập vào hạt nhân Nhôm đứng yên gây ra phản ứng 27 30 α + 13 Al → 15 p + X . B. Biết mD = 2.10 J .1010J B. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng.0087u A.98MeV/c D. ∆E = 29. 001506u . 0305u A. 0. v ' = 3mX . 9. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân ∆mT = 0. 93. = 405. ∆E = 0.974u.97u.2MeV r 7 Câu 991: Một proton có vận tốc v bắn vào nhân bia đứng yên 3 Li .0087u A.1025 MeV B. 1. 7. 93. mP = 29. mT=3. v ' = 3m p .1.v mX D. ∆E = 0.3MeV/c .11.106m/s B. VX = 3. 933MeV/c2. VX = 9. E = 9. = lần 9 Q 405 1016 E J . cùng chiều.1. E = E = 2. 087u. Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên.1559MeV D. độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng D. 7 lần Q 16 B.06. 8. v ' = m p .109J D.66. 174.105m/s. mo = 16.4.0073u.106MeV Câu 996: Áp dụng hệ thức Anhxtanh hãy tính năng lượng nghĩ của 1kg chất bất kì và so sánh với năng suất tỏa nhiệt của xăng lấy bằng Q = 45.v mp A. mn = 1.0136u. ∆E ' = 71.108J 2 Câu 990: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân 1 D có khối lượng 2.109 lần Q E 8 D.0015u.10 m/s D. mn = 1.57MeV B.398MeV/c2 2 2 C. độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng 14 câu 993: Khi bắn phá hạt nhân 7 N bằng các hạt α có phương trình phản ứng sau 4 1 N + 2 He → 18 F → 17O + 1 H .3.72MeV D.7MeV C.9398MeV/c2 B. 2.10-13J. Phản ứng tạo ra 2 hạt giống hệt nhau mX bay ra với vận tố có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp phương tới của proton một góc 600.v mp B.1022 lần C.3.007276u 14 7 mX .806MeV C. 115.8016 MeV 51 . ∆E ' = 1.106m/s.0078u. Giá trị v’ là A.1025 MeV D. = 6. 17. cùng phương. cùng phương. Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4. E = 9 Q A.109J C. 9. A → B + α .9. VX = 9. Vp = 7. mn = 1.106J/kg 10−16 E 10−22 J. ngược chiều. A. 0. Biết mp = 1. 18. mα = 4. Vp = 1.105m/s 5 5 C. 0.1025 MeV 27 30 Câu 1000: Xét phản ứng bắn phá Nhôm bằng hạt α : α + 13 Al → 15 P + n biết mα = 4.016u.10 m/s.106m/s.0136u. 0.1806MeV D. Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol hêli.8MeV/c2 Câu 999: Hạt α có khối lượng 4.0073u A. Bom nhiệt hạch dùng trong phản ứng hạt nhân D+T → α +n 2 3 4 1 Hay 1 H + 1 H → 2 He + 0 n Tính năng lượng tỏa ra nếu có 1kmol He được tạo thành do vụ nổ.559MeV C. Tính xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bao nhiêu.10 J .0015u.06. 1.1. ∆E ' = 7. ∆E ' = 17.06MeV B. mAl = 26.10-27kg Khối lượng của proton mp =1. phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối r r lượng mB và mα có vận tốc v B và vα . Cho mp = 1. mn = 1. Cho mN = 9 8 13. Tính động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng có thể xảy ra A.98016 MeV D.33MeV/c2. Cùng phương.7.0087u. mp = 1. độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. 298016 MeV B.933MeV/c2.

52 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful