Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì: A.

Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định: A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng? A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại. C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng. Câu 4: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(ω t+π /2). Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào? A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. C. Lúc chất điểm có li độ x = +A. D. Lúc chất điểm có li độ x = -A. Câu 5: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(ω t+π /4). Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào?

A theo chiều dương. 2 A 2 B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều dương. 2 A 2 C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2 A D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2 A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
Câu 6: Tìm phát biểu sai: A. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc. B. Cơ năng của hệ luôn là một hằng số. C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí. D. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng. Câu 7: Chọn câu đúng: A. Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ. B. Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do. C. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ. D. Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ. Câu 8: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ. C. Trễ pha

π so với li độ. 2

D. Sớm pha

π so với li độ. 2

Câu 9: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì F thì: A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa. B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2. D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T. .Câu 10: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì: A. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số. B. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ. C. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần. D. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần. Câu 11: Đối với một vật dao động cưỡng bức: A. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. B. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực. C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực. D. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.

1

Câu 12: Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa: A. Luôn luôn là một hằng số. B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên. D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. Câu 13: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi: A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. C. Lực tác dụng bằng không. D. Lực tác dụng đổi chiều. .Câu 14: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc. A. Khối lượng của con lắc. B. Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động. C. Biên độ dao động của con lắc. D. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc. Câu 15: Dao động tự do là dao động có: A. chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ. C. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài. D. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. Câu 16: Chọn câu đúng. Động năng của vật dao động điều hòa A. biến đổi theo hàm cosin theo t. B. biến đổi tuần hoàn với chu kì T. C. luôn luôn không đổi. D.biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2. Câu 17: Gia tốc trong dao động điều hòa A. luôn luôn không đổi. B. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng. C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. D. biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2. Câu 18: Đối với một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = A sin(ωt +

A. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + π ) . π B. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + ) . 2 C. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin ωt . 3π D. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + ) . 2

π )cm thì vận tốc của nó: 2

Câu 19: Chọn câu sai: A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B. Dao động cưỡng bức là điều hòa. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian. Câu 20: Chọn câu đúng Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sin có: A. cùng biên độ. B. cùng tần số góc. C. cùng pha. D. cùng pha ban đầu. Câu 21: Dao động tắt dần là một dao động có: A. biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. C. có ma sát cực đại. D. biên độ thay đổi liên tục. Câu 22: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã: A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động. B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian. C. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn. D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì. Câu 23: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa. A. Chiều dài của sợi dây ngắn. B. Khối lượng quả nặng nhỏ. C. Không có ma sát. D. Biên độ dao động nhỏ. Câu 24: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc. C. sớm pha

π so với vận tốc. 2

D. trễ pha

π so với vận tốc. 2

Câu 25: Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có:

2

A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha. B. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha. C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha π /2. D. giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần. Câu 26: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động. Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số:

ω D. ω ' = 4ω 2 Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) . Gọi T là chu kì dao động của vật. Vật có vận
A. ω ' = ω B. ω ' = 2ω C. ω ' = tốc cực đại khi A. t =

T 4

B. t =

T 2

C. Vật qua vị trí biên

D. Vật qua vị trí cân

bằng. Câu 30: Chọn câu đúng. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. Biên độ dao động. B. Cấu tạo của con lắc lò xo. C. Cách kích thích dao động. D. A và C đúng. Câu 33: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn ∆l . Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây: A. T = 2π

g ∆l

B. T = 2π

∆l g

C. T = 2π

k m

D.

T=

1 2π

m k

Câu 34: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều hòa nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng. A. Luôn luôn bằng nhau. B. Luôn luôn cùng dấu. C. Luôn luôn trái dấu. D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu. .Câu 35: Hai dao động điều hòa:  A. (ϕ 2 − ϕ1 ) = (2k + 1)π C. (ϕ 2 − ϕ1 ) = 2kπ

 x1 = A1 sin(ωt + ϕ1 ) . Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi:  x2 = A2 sin(ωt + ω2 )
B. ϕ 2 − ϕ1 = (2k + 1) D. ϕ 2 − ϕ1 =

π 4

π 2

Câu 36: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi: A. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô. B. Dao động của quả lắc đồng hồ. C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. D. Cả B và C. Câu 37: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa: A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. B. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB. C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. D. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

A và đi theo chiêu âm. Tim ϕ . 2 π π 5π π rad rad rad rad A. B. C. D. 6 2 6 3 Câu 39: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20π 3cm / s . Chu kì
.Câu 38: Một vật dao động điều hòa x=Acos(ω t+ϕ ) ở thời điểm t = 0 li độ x = dao động của vật là: A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s

3

Câu 40: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4sin(10π t + chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu? A. x = 2cm, v = −20π 3cm / s , vật di chuyển theo chiều âm.

π )cm . Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và di 6

B. x = 2cm, v = 20π 3cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. C. x = −2 3cm , v = 20π cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. D. x = 2 3cm , v = 20π cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. π Câu 41: Ứng với pha dao động rad , gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị a = −30m / s 2 . Tần số dao 6 động là 5Hz. Lấy π 2 = 10 . Li độ và vận tốc của vật là: A. x = 3cm, v = 30π 3cm / s B. x = 6cm, v = 60π 3cm / s C. x = 3cm, v = −30π 3cm / s D. x = 6cm, v = −60π 3cm / s
Câu 42: Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng. A. ±3 2cm B. ±3cm C. ±2 2cm D. ± 2cm Câu 43: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi vật nặng ở VTCB. Cho g = 10m / s 2 . Chu kì vật nặng khi dao động là: A. 5s B. 0,50s C. 2s D. 0,20s Câu 44: Một vật dao động điều hòa x = 4sin(2π t + A. x = −2 2cm, v = 8π 2cm

π )cm . Lúc t = 0,25s vật có li độ và vận tốc là: 4 B. x = 2 2cm, v = 4π 2cm

C. x = 2 2cm, v = −4π 2cm D. x = −2 2cm, v = −8π 2cm .Câu 45: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N / m dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là: A. 0,025J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J .Câu 46: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là: A. x = 4sin10π tcm B. x = 4sin(10π t + π )cm C. x = 4sin(10π t +

π )cm 2

D. x = 4sin(10π t −

π )cm 2

.Câu 47: Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Năng lương dao động của nó là E = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là: A. 4cm B. 2cm C. 16cm D. 2,5cm Câu 48: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo, khi treo m1 hệ dao động với chu kì T1 = 0,6s. Khi treo m2 thì hệ dao động với chu kì T2 = 0,8s . Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên. A. T = 0,2s B. T = 1s C. T = 1,4s D. T = 0,7s Câu 49: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Từ VTCB kéo vật hướng xuống theo hướng thẳng đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao động của vật là T = 0,5s. Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kì dao động của vật là: A. 1s B. 0,25s C. 0,3s D. 0,5s .Câu 50: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 10 5rad / s . Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và có vận tốc −20 15cm / s . Phương trình dao động của vật là:

π )cm 6 5π )cm D. x = 4sin(10 5t + 6 π Câu 51: Phương trình dao động của con lắc x = 4sin(2π t + )cm . Thời gian ngắn nhất khi hòn bi qua VTCB là: 2
A. x = 2sin(10 5t − B. x = 2sin(10 5t + A. t = 0,25 B. 0,75s C. 0,5s D. 1,25s

π )cm 6 5π )cm C. x = 4sin(10 5t − 6

4

Câu 52: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng lượng 0,125J. Cho g = 10m / s 2 , lấy π 2 ≈ 10 . Chu kì và biên độ dao động của vật là: A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,2s; A= 2cm C. T = π s; A = 4cm D. T = π s; A = 5cm .Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 53, 54 Một con lắc lò xo có khối lượng m = 2kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Câu 53: Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây?

2π s 5 6 π cm, T = s C. A = 5 2
A. A = 6 2cm, T = A. x = 6 2 sin(10t +

2π s 5 π D. A = 6cm, T = s 5
B. A = 6cm, T = B. x = 6 2 sin(10t + D. x = 6sin(10t +

Câu 54: Chọn gốc tọa độ là VTCB. Phương trình dao động của vật có những dạng nào sau đây?

π )cm 4 6 π sin(10t + )cm C. x = 4 2

3π )cm 4

3π )cm 4

Câu 55: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua VTCB là 62.8cm/s và gia tốc cực đại là 2m/s2. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là: A. A = 10cm, T = 1s B. A = 1cm, T = 0.1s C. A = 2cm, T = 0.2s D. A = 20cm, T = 2s Câu 57: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hoax.Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là:

π )cm 2 π C. x = 10sin10tcm D. x = 5sin(10t + )cm 2 x = 4sin(10π t + ϕ )cm tại thời điểm t = 0 thì x = -2cm và đi theo chiều Câu 58: Một chất điểm dao động điều hoax dương của trục tọa độ. ϕ có giá trị nào: π 5π 7π rad rad A ϕ = π rad B. ϕ = rad C. ϕ = D. ϕ = 6 6 6
A. x = 5sin(10t − B. x = 10sin(10t −

π )cm 2

Câu 59: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m dao động điều hoà với biện độ A = 5cm. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x = 3cm là: A. Eđ = 0.004J B. Eđ = 40J C. Eđ = 0.032J D. Eđ = 320J Câu 60: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng. Treo vào lò xo một vật có khối lượng m =100g. Từ VTCB đưa vật một đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Chiều dương hướng xuống. Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là: A. Fhp = 2 N , Fdh = 5 N B. Fhp = 2 N , Fdh = 3 N C. Fhp = 1N , Fdh = 3N D. Fhp = 0.4 N , Fdh = 0.5 N

Câu 61: Một vật dao động điêug hoà với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) . Trong khoảng thời gian 1/60s đầu tiên, vật đi từ vị t x= 0 đến vị trí x = A

3 theo chiều dương và tại thời điểm cách VTCB 2cm. vật có vận tốc 40π 3cm / s . Biên độ và tần số 2

góc của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây: A. ω = 10π rad / s, A = 7.2cm B. ω = 10π rad / s, A = 5cm C. ω = 20π rad / s, A = 5cm D. ω = 20π rad / s, A = 4cm Câu 62: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ là 8cm. Giá trị lớn nh của vận tốc là: A Vmax = 34cm/s B. Vmax = 75.36cm/s C. Vmax = 48.84cm/s D. Vmax = 33.5cm/s Câu 63: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên l0, đầu trên gắn cố định. Khi treo đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng m1 =100g, thì chiều dài của lò xo khi cân bằng là l1 = 31cm. Thay vật m1 bằng vật m2 = 200g thì khi vật cân bằng, chiều dài của lò xo là l2 = 32cm. Độ cứng của lò xo và chiều dài ban đầu của nó là những giá trị nào sau đây: A. l0 = 30cm. k = 100N/m B. l0 = 31.5cm. k = 66N/m C. l0 = 28cm. k = 33N/m D. l0 = 26cm. k = 20N/m

5

x = 20sin 2π tcm C. Từ VTCB ta truyền cho vật một vận tốc v0 = 40cm / s theo phương của lò xo. ω = 25rad / s D. x = 20sin(2π t + π )cm B. T = 0. Lấy g = π 2 m / s 2 .89. Biết khối lượng của vật nặng m = 100g.125J. x = 4sin10tcm B. Câu 75: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. x = -17. T = 0. t = 1 s.5π t − )cm . Phương trình chuy động của vật có dạng nào sau đây? A. v = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 79. 4cm 6 1 s. E = 7.2cm C. Câu 77: Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm. E = 78. t = 4s B. t = ± 0. x = 4sin(10t + π )cm Câu 78: Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng năng có giá trị là: 40 cm / s 3 40 cm / s C.25m/s và gia tốc a = 6. 25cm D. x = 8sin(10t + π )cm D.9. 4 3 B.25 3 m/s2. Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa.10-3J B. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0. ω = 75rad / s 3 6 π π Câu 71: Một vật dao động theo phương trình x = 2. t = 12 B.16cm C. t = s D. ω = 25rad / s 3 π π C.2cm B. T = 1s. ϕ = − 1 k + 60 10 1 + 2k 20 2π rad . A = 2cm.9. A = 2cm. t = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 75. x = -10. dao động điều hoà với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) và cơ năng E = A. E = 7. t = 120 A.1s.5sin(π t + )cm . x = 0. t = ± B. nếu vật đi theo 8 chiều dương. Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị rad . t = s C. Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đây? A. t = ± 40 30 5 π Câu 66: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4sin(0. x = 10sin 2π tcm Câu 76: Nếu vào thời điểm nào đó li độ của m là 5cm thì vào thời điểm 1 s sau đó.10-3J -3 -3 C.2cm D. 80 B. t = ± C. x = 1. x = 10sin(2π t + π )cm D.89.7cm. ϕ = lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu: π rad . x = 2. ϕ = − rad . 78 Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m. ϕ = rad . T = 1s. x = 1. 2 .2cm Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 77.Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 64. t = 2s 3 3 Câu 69: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg.Câu 64: Tính chu kỳ và năng lượng dao động của vật: A. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ qua vị trí 3 x = 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ: 4 1 A. li độ của vật là bao nhiêu. x = 10.10 J . 72cm 60 1 s.10 JD. Biên độ tần số góc và pha ban đầu có giá nào sau: A. v = 3 A. E = 78.Câu 65: Vật đi qua vị trí x = 1cm ở những thời điểm nào: 1 1 k + 2k + D. x = 17. A = 6. 76 Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra ∆l = 25cm . x = 8sin10tcm C. A. v = 80 3cm / s D. ω = 25rad / s 3 1 s.1s. 65 Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x = 2sin(20π t + π )cm . v = 80 cm / s 3 6 . A = 2cm.

lmin = 27cm Câu 80: Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà chiều dài của lò xo là 35cm là: A.5sin(5π t + D. T = s. E = 2. l1 = 9. E = 0. v = ±50 3cm / s B. vmax = 2m / s C. 77m / s D. lmin = 25cm D. khối lượng m = 200g vào điể A. g = 10m / s 2 . ω = 20rad / s 10 π C. l2 = 57. 50cm Câu 93: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh VTCB theo phương trình x = 4sin ωt (cm) . 35cm C. Lấy gốc thời gian lúc thả.Một vật m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400N/m. lmax = 35. ω = 40rad / s B. lmin = 27. 30cm B. v = 1. x = 4sin(5π t + )cm 2 A. T = 0. K = 5N/m Câu 82: Dùng hai lò xo trên để treo vật m vào hai điểm cố định A và B nằm trên đường thẳng đứng. E = 2 J . kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6. v = 2 3cm / s Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 81. 7m / s Câu 97: Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10m / s 2 với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20cm. t = S0 là: 2 D. vật nặng có khối lượng m = 250g. l1 = 79cm. Góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng α = 100 = 0. K = 50N/m D. Câu 81: Hệ số đàn hồi của lò xo là: A.05kg treo vào đầu một sợi dây dài l = 1m. Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí có li độ S = A.5cm. ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9. lmax = 37. l2 = 90cm D.34N D. x = 6. T = 20 D. t = 1 s 6 B. T = 0. Lấy π 2 = 10 . 298 J . con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động.4N 7 . v = ±20 3cm / s C.62N B. gốc tọa độ tại VTCB.5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ. Câu 79: Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là: A.412m/s. lmax = 37cm. được dùng để treo vật. Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π s. vmax = 0. T = π s thì động năng bằng nửa cơ năng. l1 = 27cm.12m/s. l2 = 31cm B. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A. v = 2. Bỏ qua ma sát. l1 = 42cm. 01s. x = 6. 5sin(2t + B. v = 4. Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là: A.5cm C. Khi cân bằng lò xo dài l = 33cm. Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây? π )cm 2 π C. v = 0. Vận tốc và lực căng dây của vật tại VTCB là: A.5N/m C. lmax = 35cm. vmax = 2. E = 29. chiều dương hướng xuống. lmin = 24. 44m / s B. Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng 0 đứng là α 0 = 30 .175rad . T = 0. l2 = 75cm Câu 96: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg và độ dài dây treo l = 2m. K = 25N/m B. x = 4sin(20t + π )cm 2 π )cm 2 Câu 95: Trong cùng một khoảng thời gian.1cm C. khối lượng m = 0. v = ±5 3cm / s D.62m/s. K = 2. 25cm. 82 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 25cm . VTCB O của vật cách A một đoạn: A. T = 1.5J theo phương thẳng đứng. t = 1 s 4 1 s 2 Câu 98: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ. 40cm D. có khối lượng không đáng kể. cách nhau 72cm. Quả cầu dao động điều hòa với cơ năng E = 0. ω = 20rad / s Câu 94: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng. vmax = 7.1cm. t = 5 s 6 C.62N C. Chu kì dao động và tần số góc của vật là 40 π s.81m / s 2 . 75cm B. g = 10m / s 2 .63m/s. ω = 10rad / s 5 A. T = 13.98 J .8 J . con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì da động. Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm.

78m / s Câu 104: Hai con lắc đơn có cùng độ dài l cùng khối lượng m. Khối lượng vật là m = 200g. W = 30. T = 2s Câu 100: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0.525.8m / s 2 .12s Câu 103: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều dài dây treo l = 2m.05s D.4s C.1s B. A.32s B. Con lắc ở VTCB khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc. 1. T = 2. T = 1. 107 Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0. T = 2.8m / s B.000V/m. 7cm C. 4s B. 2 D.10−5 C rồi treo con lắc trong điện trường có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường độ E = 40 V cm Câu 106: Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thõa mãn giá trị nào sau đây? A. 6 s . Góc lệch cực đại so với đường thẳng đứng là α = 100 = 0. s0 = 1.40m trong điện trường đều có phương nằm ngang.175rad . tích điện dương q = 5. v = 2m / s B. l = 1m.4s C.Câu 99: Một con lắc có chiều dài l. Vmax = 0. 0. 79m / s 2 . 7cm Câu 109: Chọn gốc tọa độ là VTCB O.5m. T = 1. con lắc dao động điều hòa với chu kì 2s.7s B. T = 1. 2s .8s C. khối lượng m = 1g. l = 1m. v = 5m / s D.66s D. α = 100 D. 2s Câu 102: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l2 − l1 là: A. α = 600 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 106. T = 2. con lắc có độ dài l2 dao động với chu kì T2 = 1.57cm D. α = 200 C. Bỏ qua ma sát.7s D. Phương trình dao động của con lắ đơn là: A.2s C.1525. Chúng được đặt vào trong điện trường E hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động bé của hai con lắc lần lượt là q 5 T1 = 5T0 và T2 = T0 với T0 là chu kì của chung khi không có điện trường. Vmax = 7.6s C. Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc có giá trị là: 2 m/ s 2 Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 101. α = 300 B. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A.55m / s D. 0. gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương. v = 2 2m / s C. Tích cho vật một điện lượng q = −8. α = π π sin(π t + )rad 20 2 B. người ta đóng một cây đinh tại vị trí OI = l . Lấy g = 9. Sao cho đinh chận một bên củ 2 dây treo. tại một nơi có gia tốc trọng trườ g = 9.5s Câu 107: Nếu điện trường có chiều hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì bao nhiêu? A. quả nặng có khối lượng m. Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện tích lần lượt là q1 và u r q2 . − B.57cm B.10−7 C .45. Lấy g = 10m / s 2 . E = 10. 055m / s C. s0 = 15. Trên phương thẳng đứng qua O. Vmax = 0. 20 Câu 108: Chiều dài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động thỏa mãn giá trị nào sau đây? A. 2 2 Câu 105: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ. Kéo con lắ A. 79m / s 2 .05s D. α = π sin(2π t )rad 20 8 . Tỉ số 1 có giá trị nào sau đây? q2 7 1 1 A. Lấy g = 10m / s 2 . -1 C.4s B. T = 0. v = để dây treo nó lệch góc α = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. 2. s0 = 1. s0 = 15. Câu 101: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là: A. 66. T = 3. Một đầu con lắc treo vào điểm cố định O.8s D. 102 Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 = 1. 0. lấy g = π 2 = 10m / s 2 . 109 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α = π rad có chu kì T = 2s. l = 2m. một vật có khối lượng M = 40g dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9. T = 1.2s Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 108.045. T = 1. W = 1. T = 1. được treo vào một sợi dây mãnh dài l = 1. Chu kì dao động của con lắc là: A. l = 2m. W = 0. Vmax = 0. 1. W = 3.4m.

α = π sin(π t )rad 20 Câu 110: Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn dài 1. Lấy g = 10m / s 2 . ϕ = π rad 6 8 π cm. Biết khối lượng của vật là m 100g. Tmax = 0.43s C. Hỏi quả cầu chạm đất cách VTCB bao xa (tính theo phương ngang)? Biết VTCB cách mặt đất 1m: A. T = 2.34 N D.1N C.3m / s C. 2 N D. năng lượng dao động của con lắc là E = 10−4 J . x = 5 2 sin(ωt + Dao động tổng hợp của chúng có dạng: A. x = 5 2 sin(ωt + C. Chọn trục Ox nằm ngang. A = 3 3 B. Tốc độ của con lắc khi qua VTCB là: A.6m Câu 116: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau: π 5π x1 = 5sin(ωt − ). T = 2. f = 2.43s B.C. 47m / s Câu 114: Lực căng dây ở vị trí biên và VTCB có những giá trị nào sau đây? A. 02 N Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 113. Vmax = 1. 1000 A. cùng tần số như sau: π 5π π x1 = 5sin(ωt − ). Vmax = 5.10−3 N B. Câu 113: Kéo con lắc khỏi VTCB một góc α = 300 rồi buông không vận tốc đầu.34 N Câu 115: Khi qua VTCB một lần nào đó dây bị đứt. Vmax = 2. A = 4 3cm. Tmax = 0. 223 N . x3 = 5sin(ωt − ) 6 6 2 B. 114. S = 1. Tính lực hút của nam châm tác dụng vào con lắc. Tmin = 0. f = 0.7s Câu 111: Một con lắc đơn dao động bé xung quanh VTCB. 01rad . Phương trình dao động của vật là: π )cm 2 π C. Tmin = 0. x = 2 sin(π t + )cm 4 B. Vmax = 4. S = 2.10−4 N C. Tmin = 0. f = 0. x = 2 sin(π t − )cm 4 A. Tmin = 0.035m D. 0m / s 2 hướng lên là bao nhiêu? Lấy g = 10m / s 2 . gốc O trùng với VTCB. Tmax = 0. 115 Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một dây dài l = 2m.15m / s B. x2 = 5sin(ωt + ) 3 3 π ) 3 Dao động tổng hợp của chúng có dạng: A. lấy g = 10m / s 2 và π 2 ≈ 10 . Lúc t = 0 vật ở bên trái VTCB và dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α = 0. ϕ = rad D. Lấy g = 10m / s 2 . 25 N . Vật đượ truyền vận tốc π cm / s có chiều từ trái sang phải. ϕ = rad 6 A. x = sin(ωt + ) 2 3 B. S = 4. Tmax = 2. A = 2cm. x = 2sin(π t + Câu 112: Một con lắc đơn có vật nặng m = 10g.5 N . T = 5. x2 = 5sin(ωt + ). x = 2sin(π t − π )cm 2 π D.5m treo trên trần của một thang máy khi nó chuyển động với gia tốc 2. chiều dương hướng từ trái sang phải. 25 N . Bỏ qua ma sát. α = π sin(2π t + π )rad 20 D.3m / s D.17 N B. A.22s D. x = 5 2 sin ωt π ) 3 5 3 π D. x = 10sin(ωt − Câu 117: Một dao động điều hòa xung quanh VTCB dọc theo trục x’Ox có li độ x = Biên độ và pha ban đầu của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây? 4 π 4 π sin(2π t + ) + sin(2π t + )cm 6 2 3 3 π rad 3 π C. S = 0. f = 2.46m B. Nếu đặt dưới con lắc một nam châm thì chu kì dao động bé của nó thay đổi đi 1 so với khi không có nam châm. T = 2.3m C. x = 0 π ) 3 9 . A = 4cm. ϕ = Câu 118: Có ba dao động điều hòa cùng phương.

lỏng và khí. C. B.Câu 122: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường A. D. B. Cả A. Hai sóng xuẩt phát từ hai nguồn dao động cùng pha. Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương. Câu 128: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường? A. Câu 126: Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng? A. C. . x3 = 3 sin(ωt − )(cm) 2 2 6 Phương trình dao động tổng hợp của vật là: π ) cm 3 π D. 10 . chúng giao thoa với nhau tạo thành sóng dừng. C.π ) 4 Câu 119: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1 = 4 3cos10π t(cm) và x2 = 4sin10π t(cm) . D. V = 40cm / s Câu 120: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số sau: π ) 6 x1 = 1. x = 5sin(ωt − D. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng B. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường C. Bước sóng là quãng đường mà pha của dao động truyền sau một chu kì dao động. V = 20π cm / s B. Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một môi trường. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý. Sóng truyền được trong các môi trường rắn. Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. cùng tần số giao nhau. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha. Sóng cơ học là những dao động cơ học. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất. Câu 125: Chọn câu sai: A. cùng biên độ giao nhau. A. D. B. x = 3 sin(ωt + ) cm 2 A. Câu 124: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A. Vận tốc c C. B và C. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng. B. Lan truyền theo phương nằm ngang. Nguyên nhân tạo thành sóng dừng. Có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm. D. x2 = 3 7π sin(ωt + ) cm 2 6 π C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. A. C.Câu 127: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có: A. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian. V = 40π cm / s C. x = 3 π 5π sin(ωt + )(cm). Hai sóng dao động cùng chiều. Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp. A. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường D. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng. D. x = 5sin(ωt + vật tại thời điểm t = 2s là: A. cùng pha gặp nhau. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian. Hai sóng chuyển động ngược chiều nhau giao nhau B. Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha.Câu 121: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học. B. tăng theo cướng độ sóng. B và C đều đúng. B. C. Câu 129: Chọn phương án đúng. D. Có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang. . x = 3 sin(ωt + .Câu 123: Sóng ngang là sóng: A. D. Những điểm nút là những điểm không dao động. x = 3 sin(ωt − ) cm 3 B. C. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng. C. Có các phần tử sóng dao động theo cùng phương với phương truyền sóng. V = 20cm / s D. .5sin ωt (cm).

Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định D. Dao động với biên độ nhỏ nhất C. Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi. Vừa khuếch đại âm. vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra B. Đứng yên Câu 132: Âm sắc là: A. C. Câu 130: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi có: A. hộp đàn. Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm B. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng B. than kèn. Cường độ âm lớn hơn so với khi nguòn âm đứng yên D. Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm C. D. Tổng hợp của hai dao động kết hợp C.Câu 131: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường trung trực sẽ: A. . Bội số của λ D. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B. Bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên . Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau. Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian. Cùng tần số và ngược pha. Miền nằm giữa ngưỡng nghe và người đau là niền nghe được D. Hiệu lộ trình không đổi theo thời gian D. λ Câu 144: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: A. 1 λ 2 C. Tai con người nghe âm cao tính hơn nghe âm trầm Câu 139: Chọn câu sai: Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có: A. Mằu sắc của âm B. Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nữa bước sóng Câu 143: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là: A. cùng pha B. Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm B. Bước sóng và tần số không đổi D. sáo có tác dụng: A. B. Cùng biên độ. Tạo thanhg các vân hình parabol trên mặt nước D. Tính chất sinh lý và vật lý của âm Câu 134: Khi nguồn phát âm chuyển động laị gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có: A. Dao động vớibiên độ lớn nhất B. Chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nữa bước sóng C. Khả năng giao thoa với nhau Câu 140: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng: A. Dao động với biên độ bất kỳ D. Giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường B. Bước sóng và tần số đều thay đổi C. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ. Hiệu số pha không đổi theo thời gian C. C. Tần số khác nhau 11 . Cùng biên độ và cùng tần số. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn Câu 137: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Đối với tai con người. Làm tăng độ cao và độ to của âm C. 1 λ 4 B.B.Câu 135: Trong các nhạc cụ. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi Câu 142: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định khi: A. Một tính chất vật lý của âm D. D. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương. Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm C. Hai sóng khi gặp nhau tại một đidẻm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau Câu 141: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì: A. Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây D. cường độ âm càng lớn thì âm càng to C.

T = 0. Sóng âm là song dọc. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u = asinπ t(cm) .25 lần bước sóng D. Về bản chất vật lý thì sóng âm. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. C. Trong quá trình truyền sóng.Câu 150: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng: A. f = 0. 2 Câu 149: Hai âm có cùng độ cao. Vận tốc truyền sóng 0. 50cm và 12. N là : A. f = 50Hz. B. Độ cao và độ to khác nhau C. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz. . 50cm và 75cm D. Số lượng họa âm trong chúng khác nhau D. 4. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng. Cường độ âm B. Tần số và chu kì của sóng là: A.225s. 25cm và 50cm C. pha dao động được truyền đi còn các phần tử của môi trường thì dao động tại chỗ.285m . Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được.476m C.5cm . Hiệu số pha của chúng là (2k + 1)π B. D. Tăng lực căng dây gấp bốn lần D. Tăng lực căng dây gấp hai lần B. sóng hạ âm đều là sóng cơ. C. Gọi M.225 lần bước sóng B. Cùng biên độ B.Câu 152: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. 0. B. D. T = 0.02s B.233m D. 4. Hai điểm gần nhất trên sóng phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π rad . 0. Hiệu số pha của chúng là 2kπ C.5 lần bước sóng C.2s Câu 153: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. 0. 25cm và 12. 2. Biên độ dao động âm C. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng C. các nút cố định trong không gian.Câu 154: Một sóng có tần số 500Hz có tốc độ lan truyền 350m/s. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau Câu 145: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải: A.B. sóng siêu âm. Giảm lực căng dây gấp hai lần C. 0. Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi. T = 200s C. D. 0. T = 0. Áp suất âm thanh Câu 151: Chọn câu đúng Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng ma dao động ngược pha khi: A. f = 5Hz. Cùng tần số và bước sóng D. f = 800Hz. Câu 147: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Sóng dừng là sóng có các bụng.Câu 155: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u0 = u0sin(20π t) . 3 A. A. Khoảng cách từ O đế M. Giảm lực căng dây gấp bốn lần Câu 146: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. B. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa bước sóng. D. Cùng bước sóng trong một môi trường C. chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? A.5cm B. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là: 12 .05Hz. sóng truyền được quãng đường: A.125s D. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng liên tiếp là Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liên tiếp là λ 4 λ 2 Điều kiện để có sóng dừng là chiều của dây phải thỏa l = (k+1) λ . N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O.0225 lần bước sóng Câu 156: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3sin20π t(cm) .5m/s.116m B. Câu 148: Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng. Mức cường độ âm D. Trong khoảng thời gian 0. Cùng tần số .

2sin( 3 3 A. 4. B.16sin(4π t + )cm 3 B. V = 5. f’=12Hz C. 3.8m B. 480cm C. phương trình sóng tại một điểm M các O một khoảng 2. C. D. tần số f = 680Hz.75m Câu 159: Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. 30Hz B. uM = 1. f’=15Hz Câu 165: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). λ = 20cm. u = 3sin(20π t − π )cm với t ≥ 0. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. đầu B cố định. 12cm D.6m/s B. 28Hz C. 164 Một dây AB dài l = 1m. V = 10m / s Câu 164: Khi thay đổi tần số rung đến giá trị f’ người ta thấy sóng dừng trên dây chỉ còn 3 bó. biên độ 2cm. 159 Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây biên độ 2cm. Câu 161: Khoảng cách từ vòng thứ hai đến vòng thứ 6 là: A. chu kì 1.2m C. 120cm B. 58. ∆ϕ = B. Vận tốc truyền sóng là 2m/s.Câu 166: Dây đàn chiều dài 80cm phát ra có tần số 12Hz.2s.48m/s D. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. 2sin( 3 6 5π 2π t − )cm (t > 0. V = 1m / s C.5s). 6m D. λ = 40cm. 05s D. V = 7. ∆ϕ = 2 A. λ = 20cm. f’=60Hz B. ∆ϕ = 2π rad Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 161 162 Tại O trên mặt chất lỏng. 2sin( 3 6 10π 5π t + )cm (t > 0.5 x lần. 3 6 5π 5π t − )cm (t > 0. 4.8Hz D.Câu 157: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. u = 3sin(20π t )cm với t ≥ 0. 05s A.5s). V = 500cm / s B. Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút và 2 bụng. λ = 40cm.π )cm với t ≥ 0.5s). Bước sóng có giá trị: A. người ta gây dao động với tần số f = 2Hz. Câu 163: Bước sóng và vận tốc truyền trên dây có giá trị nào sau đây? A.6m/s 13 . Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn 25cm.5cm / s D. đầu A cho dao động với biên độ 1cm. Tần số sóng là 42Hz. 6sin(4π t + )cm 3 A.Phương trình sóng tại M 5π )cm 3 π C. uM = 1.68m/s C. 0.48m Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 158. V = 9. Trên dây thấy hình thành 5 bó sóng mà A và B là các nút. muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A. 48cm Câu 162:Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2.5m là: 5π π t − )cm (t > 0. uM = 0. u = 3sin(20π t + π )cm với t ≥ 0. u = 3sin(20π t − .16sin(4π t + Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 163. 63Hz . Tìm f’. độ lệch pha của chúng là: π rad 2 3π rad C. 2sin( Câu 160: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s. 6m D. 05s C. 4m C. ∆ϕ = π rad D. 05s 2 B. f’= 10 Hz 3 D. Với dây AB vận tốc truyền sóng như trên. A. V = 0. 6sin(4π t + 5π )cm 3 π D. tần số f = 25Hz. uM = 0. Vận tốc truyền sóng tr dây đàn là: A.5s). V = 1. 9m B. Câu 158: Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là: A.

5s) 2 A. l = 342. ±3 3cm 3 3 cm 2 Câu 178: Một người dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm.4m/s. l = 4. n = 4 B. Khoảng thời gian giữa hai lần nghe được là 0.4m/s B. n = 7 Câu 168: Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. π t (cm).5s) Câu 170: Tính thời điểm đầu tiên để M lên đến điểm cao nhất. f’ = 7. Số cực đạ giao thoa trong khoảng S1S 2 là: A. Câu 169: Phương trình dao động tại M cách O 1. Vào thời điểm sau đó 1. V = 38. V = 2.5sin(2π t − π )cm (t > 0. V = 60cm/s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 169. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. Gợn sóng nước có hình hyperbol. uM = 1.12s. V = 22m/s D. t = 1s C. chu kì T = 2s.25s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 171. có 39 gợn sóng B.17m B. 25 N . Vận tốc truyền sóng trên dây là: A.6m/s. lực căng giảm đi 3 lần. uM = 1.2m. lực căng giảm đi 9 lần. µ = 3cm . f’ = 10Hz B. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầ dây). Cho âm thoa dao động. Khi lá thép dao động với tần số f = 120Hz. V = 1. ta thấy dây rung thành một múi.5s) 2 d. V = 40m/s C. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh nhôm và nghe được âm c tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí. 172 Mũi nhọn của âm thoa chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng. S 2 cách nhau 16cm có chu kì 0.76m/s. có 29 gợn sóng C. lực căng giảm đi 3 lần. B. V = 0. biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm. Một đầu gắn vào cầu rung. V = 8. có 20 gợn sóng Câu 173: Một sợi dây dài 1. V = 4.5cm. f’ = 70. n = 5 D. t = 0. Vào lúc t. V = 48m/s. V = 6m/s D.2m/s Câu 172: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A.5m/s D. V = 0. t = 0.88m/s B. V = 57.8m/s. Vận tốc truyền sóng là: A. A. một lần qua thanh nhôm).5 cm là: π )cm (t > 0.4m.5sin(π t − π )cm (t > 0. C. l = 34.7m C. 170 Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1. l = 41. V = 30m/s D. V = 5. V = 0. Ta thấy trên dây chỉ có 1 bó sóng.5sin(π t − )cm (t > 0. V = 120cm/s B.875Hz C. Đặt cầu rung thẳng đứng để dây thõng xuống khi cầu rung với tần số f = 24Hz thì trên dây hình thành một hệ sóng dừng. đầu kia treo trên đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc. đầu kia tự động năng. uM = 1. Vận tốc truyền trên dây có giá trị nào? A. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. V = 15m/s C. f’ = 56Hz D.8m/s. Coi biên độ dao động không đổi.3m/s Câu 176: Một sợi dây dài 0.5m/s B. n = 2 C. Câu 177: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u = 6sin có giá trị là: A. lực căng giảm đi 9 lần.3m/s 14 .5sin(π t + b.16N. có 19 gợn sóng D. V = 100cm/s D.08Hz Câu 174: Một đoạn dây dài 60cm có khối lượng 6g. Vận tốc truyền trên dây là bao nhiêu? Để dây rung thành 3 múi lực căng thay đổi như th nào? A. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. V = 3m/s B. V = 4. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? Để trên dây có 3 bó sóng thì cho cầu rung với tần số là bao nhiêu? A. −1.5cm C. Chiều dài của thanh nhôm là: A.5s) 4 π c. V = 9. một đầu gắn vào cầu rung. V = 48m/s. Biết vận t truyền âm trong không khí là 330m/s. Cầu rung với tần số 60Hz. V = 0. V = 22.Câu 167: Hai nguồn kết hợp S1 . tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm.25m Câu 179: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. V = 2.8m/s C.6m/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. B. một đầu gắn vào cầu rung. trong nhôm là 6420m/s.6m/s C. B là 4cm.5s B. Khoảng cách giữa hai quả cầu A. V = 40cm/s C. uM = 1.25m/s Câu 175: Một sợi dây dài 5m có khối lượng 300g được căng bằng một lực 2.5m D. âm thoa dao động với tần số:f = 440Hz Câu 171: Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2mm. D.5s 3 D. ±3cm B. đầu kia treo lên một đĩa cân rồi vắt qua ròng rọ dây bị căng với một lực FC = 2. V = 0. t = 3s D. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là: A.2s. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm.

10m/s C. I 0 = B. α = rad Lω 2 U0 π . 19 gợn. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng điện xoay chiều. D. 75m C. Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện 15 . Âm thoa rung với tần số f = 400Hz. Cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π . C.Câu 187: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u = U 0 sin(ωt + α ) và Câu 188: Chọn câu đúng. f = 0.94cm ' phương trình dao động của điểm M 1 trên mặt chất lỏng cách đều S1 . f = 10Hz D. Một đầu dây gắn vào một cầu rung. π 4 . S 2 dao động theo phương thẳng đứng s1 = s2 = acosω t .Câu 180: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm. Tần số của sóng là A. . Để khoảng cách giữa hai ngọn sóng trên dây là 40cm phải căng dây với 1 lực bằng A.5m Câu 185: Hai mũi nhọn S1 . 25m D. I 0 = 0 . Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau.5m B. Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện C.1cm. Tăng dần số hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện B. π i = I 0 sin(ωt + ). M 1M 2 = 4cm Câu 186: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. M 1M 2 = 0. Vận tốc truyền sóng là: 4 π ) khoảng cách giữa hai điểm gần nha 3 A. 4cm ' ' B. 10 gợn. α = − rad 2 B. M 1M 2 = 9.I 0 và α có giá trị nào sau đây? 4 π A. S1M = 1.6m/s. Người ta thấy 2 điểm gầ nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha. M 1M 2 = 0. F = 72N D. S1M = 0. 11 điểm đứng yên B. I 0 = U 0 Lω .6N Câu 182: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s.Câu 189: Chọn câu đúng. M 1M 2 = 0.2N B. C. M 1M 2 = 2cm. S 2 một điểm M 2 gần M 1 nhất và dao động cùng pha với M 1 ' A. 10 điểm đứng yên Câu 181: Một sợi dây dài 1.8m/s. f = 5Hz Câu 183: Một nguồn sóng cơ học dao động điều hòa theo phương trình x = cos(5π t+ nhất trên phương truyền sóng mà độ lệch pha dao động bằng π là 1m. 2. S 2 1 khoảng d = 8cm và sM 1 = 2acos(200π t-20π ) . 5m/s Câu 184: Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành hai nguồn kết hợp và đặt cách nhau S1S 2 = 5m . vận tốc truyền trên mặt nước v = 1. Tì C. 9 gợn. M 1M 2 = 9. S1M = 0. α = rad Lω 4 π D. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một góc Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng. 4cm D. F = 3. F = 7. Để làm tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí thì phải: A. đặt chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0. S 2 cách nhau 8cm gắn vào một cầu rung có tần số f = 100Hz.8m có khối lượng 90g. Cường độ dòng điện luôn luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều. α = rad 4 U π C. 20m/s B.91cm.72N C. Chúng phát ra âm có tần số f = 440Hz. 29 gợn. 2cm.4Hz C. B trên đường trung trực của S1 . f = 2. rung với tần số 30Hz.5Hz B. B. trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. Vận tốc truyền âm v = 330m/s. 30 điểm đứng yên D.5m/s D. S1M = 0. Tại điểm M người ta quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi đi từ S1 đến S 2 Khoảng cách từ M đến S1 là: A. 20 điểm đứng yên C. M 1M 2 = 0. Hai nguồn S1 . Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì: A. F = 0. 2 D. I 0 = U 0 Lω .

U R = U C π rad 2 . L. α = − rad Cω 2 π rad 2 π rad . I 0 = U 0Cω . Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato C. I = C. biết rằng R ≠ 0 . So với dòng điện hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ: A. Cản trở dòng điện. dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều C. C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau. I = U R + ωL R 2 + ω 2 L2 D. α = − D. Nhanh pha D. cuộn cảm có độ tụ cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều D. L. I = U . L.D. cảm kháng C. D. C mắc nối tiếp trong đó có Z L > Z C . Cùng pha B. C mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng của các dòng điện qua các phần tử R. . C có dòng điện xoay chiều i = I 0 sin ωt chạy qua. mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sin ωt khi có cộng hưởn thì: A. Câu 200: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn đây là đúng: A. R = R 2 + ( Lω − 1 2 ) Cω Câu 193: Một đoạn mạch gồm R.Câu 192: Chọn câu sai trong các câu sau: Một đoạn mạch có ba thành phần R. C. Z C ≠ 0 . α = Cω 4 3π rad C.Câu 195: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử. Z L ≠ 0 . Cản trở dòng điện. α = 4 π ) và 4 B. I 0 = . L và R D. L và C C. LCω 2 = 1 C. điện trở B.Câu 190: Một cuộn dây có điện trở thuần R. Chậm pha C. dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở B. B. C mắc nối tiếp nhau. phát biểu nào sau đây đúng? A. L. B. I0 và α có giá trị nào sau đây: U 3π rad A. Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay. R và C B. Hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 1 U0 π . Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử. L. Cản trở dòng điện. Chỉ có L. Đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện . i = I 0 sin ωt và I 0 = B. Kết luận nào s 2 16 .Câu 191: Một đoạn mạch gồm ba thành phần R. Hệ số công suất của mạch bằng 1 D. dung kháng D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn luôn khác pha nhau. R 2 + Lω 2 . I 0 = 0 . hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sin ωt . tổng trở Câu 199: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha B.Câu 194: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng u = U 0 sin(ωt + i = I 0 sin(ωt + α ) . Trong đoạn mạch không thể có điện trở thuần C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào? A. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato D. Cản trở dòng điện. những phần tử nào khô tiêu thụ điện năng? A. Lệch pha U0 R D. . Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm. I = U0 R +ω L U 2 2 2 B. dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở Câu 196: Trong đoạn mạch xoay chiều R.Câu 197: Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào A. I 0 = U 0Cω .

i = I 0 sin(ωt + π )V . Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm B. B. L. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R. ϕ = I0 2 4 I 3π π rad C. D. Câu 212: Trong mạch điện xoay chiều R. Hiệu điện thế dây U d bằng 3 hiệu điện thế U p .cosϕ C.Câu 203: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây? A. ϕ = rad D.Câu 211: Chọn câu đúng: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao: A. i = I 0 sin(ωt − . Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là 4 π ) (A) 2 π D. U 0 = 0 . C mắc nối tiếp. P = UI D. i = I 0 sin(ωt + ) (A) 4 B. ϕ = D. . I 0 = 0 . 2 Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc .. I 0 = U 0 Lω . ϕ = − rad Lω 3 π ) qua cuộn dây thuần cảm L.Câu 207: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u = U 0 sin(ωt + π ) và 6 U0 2π .ω I 0 . i = I 0 sin ωt (A) Câu 206: Dòng điện xoay chiều i = I 0 sin(ωt + u = U 0 sin(ωt + ϕ ) . B. B. ϕ = rad rad A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. 3 Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dâ Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. Biểu thức cường độ 2 π ) (A) 2 C. I 0 = . P = ZI 2 . ϕ = − rad Lω 4 4 i = I 0 sin(ωt + ϕ ) . P = UI . C. π rad . 17 . U 0 = L. phát biểu nào sau đây là đúng? A. U 0 và ϕ có các giá trị nào sau đây? Lω π 3π . U 0 = B. D. C. D. I 0 = U0 6 B. P = RI 2 . Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.Câu 202: Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì A. không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng.ϕ = − rad Lω 3 Lω π . kết luận nào sau đây không đúng? A. D. 2 π Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc rad .ω I 0 . π rad . 2 C. Câu 213: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm? A. C.Câu 208: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. I0 và ϕ có giá trị nào sau đây? π A.cosϕ Câu 204: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần: u = U 0 sin(ωt + dòng điện qua đoạn mạch trên là những biểu thức nào sau đây? A.cosϕ B. Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch. ϕ = − rad 3 U π C. Dòng điện trên mỗi giây đều lệch pha 2π đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hoà. U 0 = L. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.

C đều đúng. Trong cách mắc hình sao dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0 D. Tăng cường độ dòng điện.Câu 221: Tìm câu sai trong các câu sau: A. C. .85. Câu 222: Dòng điện một chiều: A. C. Không thể dùng để nạp acquy B. C đều đúng. B. Giảm hiệu điện thế. Câu 224: Chọn đáp án sai: Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động. Các tải tiêu thụ được mắc theo kiểu tam giác có tính đối xứng tốt hơn so với cách mắc hình sao. Cả A. cùng biên độ B. D. B. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện. người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có cosϕ < 0. số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp. Phần cảm tạo ra từ trường. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều. lệch pha nhau 2π rad 3 D.Câu 223: Trong máy biến thế. tăng cường độ dòng điện. giảm hiệu điện thế. Câu 219: Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều? A. B. Sử dụng điện năng với hiệu suất cao. C. B.giảm cường độ dòng điện. Tăng cường độ dòng điện. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều C. . D. 18 . 2 B.B. Biến thế này có tác dụng n trong các tác dụng sau: A. tăng cường độ dòng điện. suất điện động bên trong 3 cuộn dây stato có: A. Câu 215: Chọn câu đúng trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị A. hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đoạn mạch này không tiêu thụ điện năng. C. người ta có thể mắc song song một tụ điện vào mạch để làm tăng cosϕ . Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều. D. Trong thực tế. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi. Phần quay gọi là rôto. Tất cả A. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm. D. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay C. C. Tăng hiệu điện thế. Máy phát điện xoay chiều một pha biến cơ năng thành nhiệt năng. Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bởi công thức P = Đối với những động cơ điện. giảm hiệu điện thế. Có thể đi qua tụ điện dễ dàng. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto. phần đứng yên gọi là stato. Câu 216: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là: A. f = 60 p n D. D. f = n p 60 B. cùng pha Câu 225: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng B. B. B. phần ứng tạo ra suất điện động. A. cùng tần số U 0 I 0 cosϕ . B. D. f = 60n p Câu 217: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Bộ góp của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai vành bán khuyên và hai chỗi quét. Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát điện một chiều. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện. Giảm hiệu điện thế. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều. C. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều một pha tạo ra. Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay. D. D. Câu 220: Chọn câu đúng A. Trong cách mắc điện ba pha theo kiểu hình tam giác thì: U d = U p Trong cách mắc điện ba pha hình sao thì U d = 3U p C. C. máy biến thế đó có tác dụng: A. Câu 218: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha. f = np C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong một giây của rôto.

Để giảm tốc độ quay của rôto người ta phải tăng số cặp cực của rôto Câu 229: Chọn câu sai: A.20V C. Cường độ dòng điện xoay chiều đạt cực đại 2 lần trong một chu kì Câu 230: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên: A. i = 2 sin(100π t + )( A) 4 B. Số cặp cực của rôto bằng 2 lần số cuộn dây C. Tăng hiệu điện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải điện đi. quay với tốc độ n vong/giây thì tần số dòng điện do máy phát ra là f = np. D.R. u L = 400sin(100π t + π )(V ) 4 π )(V ) 4 π )(V ) 2 3π )(V ) 4 Câu 234: Hiệu điện thế hai đầu tụ là: A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều tỉ lệ với tần số của nó D. D. uC = 200 2 sin(100π t − C. 140V B. Giảm điện trở của dây bằng cách dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn có đường kính lớn. R = 50 2Ω. Giảm hiệu điện thế ở máy phát điện để giảm cường độ dòng điện qua dây. L = H π π 19 . Vì dòng điện xoay chiều có mọi tính năng như dòng một chiều Câu 228: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha: Chọn đáp án sai A. L có những giá trị nào sau đâ 4 1 2 A. Nếu rôto có p cặp cực. tăng hiệu điện thế. A. Điện lượng tải qua mạch xoay chiều trong một chu kì bằng 0 B. Vì dòng điện xoay chiều có thể dùng máy biến thế để tải đi xa. Số cặp cực của rôto bằng số cuộn dây B. uC = 200sin(100π t − 3π )(V ) 4 π )(V ) 4 . u L = 400sin(100π t + Câu 233: Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là: A. khi vôn kế mắc giữa hai đầu điện trở số chỉ vôn kế là 80V. hiệu điênh thế hai đầu đoạn mạch có dạng π u = 100 2 sin100π t (V ) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2sin(100π t − )( A) . cảm ứng điện từ Câu 231: Đoạn mạch gồm một điện trở nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = điện dung C = Câu 232: Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là: A. thực tế người ta dùng biện pháp nào? A. L mắc nối tiếp. Vì dòng điện xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát xoay chiều có cấu tạo đơn giản.234 Một đoạn mạch xoay chiều gômg điện trở thuần R = 100Ω . B. Câu 227: Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều? Tìm k luận sai. C. u L = 400 2 sin(100π t + C. 100V D.233. D. B. R = 50Ω. Giảm cường độ dòng điện. giảm hiệu điện thế. Giảm chiều dài của đường dây tải bằng cách xây dựng những nhà máy điện gần nơi dân cư. L = H B. Giảm cường độ. i = 2 2 sin(100π t − C. C. Tăng cường độ dòng điện.B. uC = 200 2 sin(100π t + D. Số chỉ vôn kế là bao nhiêu khi mắc giữa hai đầu đoạn mạch trên? A. tăng hiệu điện thế. 80V Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 232. i = 2sin(100π t − B. do đó công suất nhiệt giảm. Câu 226: Để giảm bớt hao phí do sự tỏa nhiệt trên đường dây khi tải điện đi xa.Câu 235: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R. D. Hiện tượng từ trễ D. Cảm ứng từ C. C. Vì dòng điện xoay chiều có thể tạo ra công suất lớn. mắc giữa hai đầu cuộn dây số chỉ là 60V. uC = 200sin(100π t − π )(V ) 2 3π )(V ) 4 B. i = 2sin(100π t + 10−4 F mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế u = 200 2 sin100π t (V ) π 2 H và một tụ điện c π π )( A) 4 π )( A) 4 π )( A) 4 π D. Cộng hưởng điện từ B. u L = 200 2 sin(100π t + D. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện C.

L. tần số dòng điện là 50Hz.Câu 251: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = Dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2 2 sin(100π t + A. C1 = F 3 π B. R = 40Ω. Giá trị của C là bao nhiêu? Câu 244: Để công suất tiêu thụ cực đại.Biết L = A. điện trở phải có π 4π Câu 241: Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100sin100π t (V ) .Biết L = 0. C mắc nối tiếp. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu π đoạn mạch là U = 200 2(V ) . Mắc song song.244: Cho mạch điện gồm R.5 H . R = 60Ω. u = 80 2 sin(100π t − π ) (V) 6 π ) A .8µ F . i = 2sin(100π t + )( A) 4 4 π π C. C = D. R = 60Ω 1 H 2π 0.4 B. người ta mắc thêm một tụ có điện dung C1 với tụ C để có một bộ tụ điện có điện dung thích hợp. R = 80ΩhayR = 120Ω D.45 hoac 0.Câu 239: Cho mạch điện gồm R. C mắc nối tiếp. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch C. C= F . R = 120Ω. C = 10−4 F 2π 3. cosϕ =0.8 A.Câu 236: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R.8 D. i = 2 sin(100π t + )( A) 2 2 .75 C. R = 160ΩhayR = 40Ω C. khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nữa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu? A.1 H π 0. Xác định cách mắc và giá trụ C1 10−3 F 3π B. Pmax = 60w B. C1 = F 2π A. L. L = D. Cuộn cảm có độ tự cảm L = cosϕ =0. C = 31. C = C. Mắc nối tiếp. L mắc nối tiếp. L = π u = 40 2 sin100π t (V ) . Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là: π π A. u = 120 2 sin100π t (V ) . t = t s 50 D. C = 2. C mắc nối tiếp.10 F π 20 . Người ta đo được hệ số công suất của mạch l π 10−4 F π 10−4 F 2π 10−3 F π Câu 243: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch. i = 2sin(100π t − )( A) B.2 H . Biểu thức hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là: 3 π B. Mắc song song.Câu 237: Cho mạch điện gồm R. C1 = 3. cosϕ =0.10−4 F 2π 2 10−4 D. R = 30ΩhayR = 90Ω . Hệ số công suất của mạch có những giá trị nào sau: A. Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tứ thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. R = 50Ω. cosϕ =0. u = 80 2 sin(100π t + ) (V) 6 2 −4 . f = 50Hz. L. hiệu điện thế giữa hai đầu A và B có biểu thức u = 100 2 sin100π t (V ) . t = t s 600 B.65 . R = 100Ω.10−4 C. Đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế . Tụ điện có điện dung C.318H. điện trở thuần r = R = 100 Ω . Pmax = 60w 1 10−3 H.Biết L = giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá tri cực đại của công suất là bao nhiêu? A. Pmax = 180w D. Pmax = 120w C. Mắc nối tiếp. i = 2 sin(100π t − )( A) D. R = 20Ω. L. C = 250 µ F. R = 120Ω.2 H . t = t s 300 C. t = t s 150 Dùng dữ kiện sau đẻ trả lời câu 243.Câu 238: Cho mạch điện gồm R. Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 400W thì R có những giá trị nào sau đây: B. C mắc nối tiếp.6 hoac 0. cosϕ =0. L = = 225V. C1 = . công suất tiêu thụ của mạch P = 405W.

i = 2sin(100π t − π )A 6 2 π sin(100π t − ) A 2 4 π C. U C = 1. Z C = 30Ω D. i = 2 sin(100π t − D. R có giá trị bao nhiêu để công suất tiêu thụ của mạch là 320W. Z = 112Ω 5π A. Mạch tiêu thụ công suất lớn nhất C. L = C= 10−4 F . R. i = 2 π sin(100π t + ) A 2 4 π D. Hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạ u = 80sin100π t và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm U L =40V Biểu thức i qua mạch là: π )A 2 5π )A C. i = 2 2 A C. R = 20Ω hoặc R = 45Ω 1. i = 2 sin(100π t − B. i = 2 A D.Câu 260: Một mạch điện R. L. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện Câu 264: Đoạn mạch R. Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng: u = 200 2 sin100π t (V).C. Z C = 50Ω C. biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần cảm) bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ. Z L = 30Ω B. Trễ pha một góc D. L. Biết hệ số công suất của mạch này là cosϕ =1 . C nối tiếp. tần số của dòng điện xoay chiều f = 50Hz. Z = 180Ω 15π 10−4 D. R = 25Ω hoặc R = 80Ω B. R.Câu 252: Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C = thức cường độ dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau đây? π 10−4 F có biểu thức u = 100 2 sin(100π t + ) V. Trễ pha. i = 2 sin(100π t − ) A 4 A. i = 2A Câu 259: Cho đoạn mạch xoay chiều R. C. Z L = 50Ω 35 −2 . π 2 Câu 275: Cho mạch R. L. i = 2 sin(100π t + ) A 4 B.cường độ dòng điện qua mạch sẽ: A. P = 60 W D. C = π 2 B. C. C hoặc cuộn dây thuần cảm.Câu 256: Biểu thức cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4sin(100π t + π ) A . So với hiệu điện thế. L. R = 40Ω. Z = 101Ω 15π 10−3 C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạc là: A. B. Tổng trở của mạch và điện dung của tụ có giá trị nào sau đây? . i = 2 sin(100π t + 6 A.Câu 253: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm L. P = 35 2 W B. R = 100Ω . D. u = 120 2 sin(100π t − π ) (V) 6 D. 2π A. Nhận xét nào sau đây là sai.10 H mắc nối tiếp π π ) A . L. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạc điện và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: u = 100 2 sin(100π t ) V. C = F . u = 80 2 sin(100π t + . i = 4A B. 4 H π 21 . Sớm pha hơn một góc C. i = Câu 254: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần 5Ω và độ tự cảm L = với điện trở thuần R = 30Ω . C mắc nối tiếp. A. C = F . P = 70 W C. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là: u = 70 2 sin100π t (V). Mạch gồm những phần 4 . Z = 141Ω π B.0 cường độ dòng điện trong mạch có giá trị. i = 2sin(100π t − tử nào? Điện trở hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu? A. P = 30 2 W Câu 255: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 phần tử mắc nối tiếp R. Z L = 30Ω. L. Cùng pha 10−2 F . A. R. bi 3 π π )A 6 2π ) (V) 3 . R = 50Ω. Tại thời điểm t = 0. C mắc nối tiếp. R = 50Ω. R là biến trở. Cường độ dòng điện qua mạch đạt cực đại.5U R . Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây. C = 10−3 F . C mắc nối tiếp.

C = 10−4 10−4 hoặc C = F F 3π 4π 22 . L = B. UC max = 30V 3π B. C = F 3π 10−4 10−5 F hoặc C = C. C = Câu 288: C có giá trị bằng bao nhiêu để U C = 200 2 V? 10−4 A. R = 100Ω . i = 2. C có những giá trị nào sau đây? 3 3. 2 0. C = F 2. 288 Một mạch điện R.5 2 sin(100π t + π ) (A) 2 π C. L = π π π π 0.2W C. Z C = 60Ω và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm). L = π π Câu 281: Để U L = 120 3V thì L phải có các giá trị nào sau đây? 0. 2 H hoặc L = H H hoặc L = H A. U Lmax = 240V B. L = H .8 0. 6 H .5sin100π t (A) D. L = D. cho biết giá trị công suất của mạch lúc đó. Biết R = 20 3Ω .U Lmax = 240V C. L = D. C = F 25π 5.8 H . 6 1. Dòng điện chạy qua bàn là có biểu thức nào? A. hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng u AB = 50 2 sin100π t (V) v 10−3 F 5π 10−2 F C. P = 115. C = F . Hi điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V. 4 0. UC max = 30V 3π 10−5 C. P = 75W B.8 1. C = 10−4 F .8 0. L = L= Câu 287: C có giá trị bằng bao nhiêu thì UC max giá trị UC max bằng bao nhiêu? 2 H. L = π π π π Câu 283: Một bàn là 200V – 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin100π t (V). 4π 3π 10−4 10−4 F hoặc C = B. L có giá trị bao nhiêu nếu umạch và i lệch nhau 1 góc 600 . 281. 6 0. R = 100 2Ω . 6 0.C. 4π 4π D. C = F π Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 280. Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều: u = 120 2 sin100π t (V). R = 25Ω hoặc R = 45Ω cường độ dòng điện qua mạch i = 2 sin(100π t + D. C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). C = F . P = 36W 3π π 1 1 H . Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 287.10−3 D. C = F 2. 1 3 H . L = π 2π A. P = 72W D. R = 25Ω. UC max = 300V 3π A. L = H . i = 2. L = 0.U Lmax = 120V H . R = 50Ω.8 H hoặc L = H H hoặc L = H C.5 2 sin100π t (A) B. Hiệu điện thế hai đầu mạch u = 100 6 sin100π t (V). R = 45Ω hoặc R = 80Ω Câu 276: Cho mạch điện xoay chiều gồm R. R = 25Ω. C = 25 3π A. Bàn là có độ tự cảm nh không đáng kể. C ghép nối tiếp. UC max = 100V π 10−4 D. π 10−5 F . R.10−2 B. Câu 280: Xác định L để U L cực đại và giá trị cực đại của U L bằng bao nhiêu? A.U Lmax = 120V H . L. L = π π 0. i = 2.5 2 sin(100π t − ) (A) 2 Câu 286: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. R = 50Ω. tần số dòng điện f = 50Hz. C = π ) (A). i = 2.

i = 2 3 sin(100π t + ) (A) C.6kW C. cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Z C = 12Ω D. từ trường quay có vectơ B quay 300 vòng/phút tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc). U L = 30V .Câu 307: Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực.C = F π 8π . ∆P = 516. uC = 50 2 sin(100π t − 6 3 π π C. 73 π H . ∆P = 516. U C = 60V . R = 80Ω.8 10−3 A. 240V. L = H . 48W r Câu 306: Trong máy phát điện xoay chiều một pha. uC = 50 2 sin(100π t + ) V D. 20 vòng/s C. Công suất hao phí điện năng trên đường dây là bao nhiêu khi hiệu điện thế được đưa lên đườ dây 220kV? A. Một máy khác có 6 cặp cực.5W Câu 310: Máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực. 240 vòng/phút C. tần số của dòng điện phát ra là: A. f = 50Hz D. n = 600 vòng/phút B. n = 120 vòng/phút . Dòng điện do máy phát ra được tăng thế và truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 25Ω . L = π 3 A. khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu? A. 120V.Câu 291: Một đoạn mạch gồm tụ C = F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H mắc nối tiếp. 50 vòng/s D. hệ số công suất mạch cosϕ = nhiêu? 0.C = F π 12π 1.6W B. i = 2 sin(100π t + ) (A) π 4 2.Câu 308: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV. Công suất tiêu thụ trong mạch là P = 20W. 576kW C.C = F π 12π 0. R = 18Ω. 57600W Câu 309: Một máy phát điện xoay chiều có công suất P = 1MW. R = 120Ω.C = F π 8π 2 . R = 18Ω. C có những giá trị nào sau đây? 0. 1500 vòng/phút 2 π H . Tần số f bằng bao nhiêu thì i lệch pha so với u ở hai đầu mạch. 240 vòng/giây B.10−3 F mắc nối tiếp với điện trở R = 100Ω . R = 18Ω. 6V. 96W B. ∆P = 113. L. R = 60Ω. C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). 96W C. L = 23 .Câu 305: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng. Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất? A. 15 vòng/giây D. mắc đoạn mạch vào 12 3π π mạng điện xoay chiều có tần số f.8A. Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây có giá trị là: A. 4. f = 60Hz 2 10−4 . f = 50 3 Hz B. C = 31. i = 2 sin(100π t − ) (A) π 4 2. Hiệu điện thế giữa π π π đầu cuộn dây là u L = 100 2 sin(100π t + ) V. hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200sin100π t (V) Độ từ cảm L và cường độ dòng điện chạy trong mạch là bao 2 2 π H . rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng. L = H . cuộn dây thuần cảm L. Nếu đ vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ hiệu dụng của dòn điện qua cuộn dây là 0. 1736kW B. điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp l 120V. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là: A. uC = 50 2 sin(100π t − ) V B. ∆P = 113. 0. 6 10−3 C. L = H. 3 A. 10 vòng/s B. R = 60Ω.Câu 296: Mạch xoay chiều gồm R. f = 25Hz C. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch u = 50 2 sin100π t (V). L = π 3 B. 6V. L = . 100 vòng/s . n = 240 vòng/phút D.8W u D. R = 100Ω . i = 2 3 sin(100π t − ) (A) D. 5760W D. uC = 100 2 sin(100π t + ) V 6 3 Câu 290: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C = Câu 294: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0.5A. L. L = H . 2 10−3 D. 6 10−3 B.8µ F . R = 30Ω. Để có dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz cần quay rôto với vận tốc nào A. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ có biểu thức như thế nào? 3 π 2π )V A. tụ C mắc nối tiếp. Z C = 18Ω Câu 295: Mạch điện xoay chiều gồm R. R. 73 π H . Z C = 30Ω B.3A. Z C = 24Ω C.5kW D. n = 300 vòng/phút C.

.8W Câu 313: Một máy phát điện xoay chiều có công suât 1000kW. n = 50 vòng/giây. tần số f = 50Hz. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20Ω . p = 8 C. Up = 110V. Điện trở tổng cộng trong mạch thứ cấp là: A.2A B. Với điện trở của mỗi mét là r = 2. Cường độ dòng điện q π Câu 315: Cường độ dòng điện qua các tải tiêu thụ có các giá trị nào sau đây? A. n = 250 vòng/giây. Php = 130W Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 315. 316 Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao. R = 70Ω D. R = 67. R = 83. 324 Để truyền một công suất P = 5000kW đi một quãng đường 5km từ một nguồn điện có hiệu điện thế U = 100kV với độ giảm thế trên đường dây không được qua nU với n = 0. φ0 = π A. Hiệu điện thế pha và công suất tiêu thụ của mỗi cuộn dây là: A. Người ta đưa dòng ba pha vào b tải như nhau mắc hình tam giác. mỗi tải có điện trở thuần 88Ω và cuộn dây có độ tự cảm L = 1 . Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz. nhận một công suất là 10kW ở cuộn sơ cấp. Php = 20. n = 25 vòng/phút D.2W C. I = 1.6km. P = 180W C.10−8 Ω. P1 = 376W C. P = 9600W. U’= 200V C. 321. φ0 = π B. P = 9600W. P = 9600W. Công suất đầu ra của máy biến thế là 12kW. hệ số công suất của động cơ bằng 0. 2 −3 .818W Câu 314: Người ta dùng một máy biến thế để đưa điện thế đường dây chính U1=10kV hạ xuống U2=240V để đưa vào nhà sử dụng khoảng cách từ nhà máy đến nhà dài 2.10 Wb π 1. P = 125.10−3 Wb 2π 3. Câu 318: Nếu rôto quay 600 vòng/phút thì số cặp cực là: A. Cường độ dòng điện chạy trong đường dây dẫn vào nhà và năng lượng hao phí trên đường dây là bao nhiêu? A. Biết hiệu điện thế được đưa lên đường dây 110kV. 319 Một máy phát điện xoay chiều một pha sản xuất ra suất điện động có biểu thức: e = 1000 2 sin100π t (V). P = 352W D.43A. Up = 110V. hiệu suất là 96%. I = 1. P1 = 3760W D.01. I = 3. Up = 110V. 322 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng. p = 4 Câu 319: Nếu phần cảm có 2 cặp cực thì vận tốc của rôto: A. P = 429W C. P1 = 736W Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 318. I = 5A.67A Câu 316: Công suất của dòng điện ba pha là bao nhiêu? A. n = 2500 vòng/phút Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 320. R = 30Ω 0.10−5 Ω . ∆P = 1652W B. Các cuộn dây của phần ứng mắc nối tiếp và có số vòng tổng cộng là 240 vòng. p = 10 B.2H và tần số dòng điện là 50Hz.75W Câu 317: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 2208W được mắc hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha có hiệ điện thế dây 190V. 7. ∆P = 165.55A C. φ0 = các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ có giá trị bao nhiêu? A. I = 2. I = 1. hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp có giá trị nào? A. P1 = 7360W B. U’= 5000V Câu 321: Công suất nhận được ở cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp có giá trị nào? Biết h số công suất là 0. Câu 320: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V.75A D. I = 1A. R = 20Ω C. R = 10Ω D. I = 2A.10 Wb D. 66 H . U’= 7810V D.8W C. Câu 323: Điện trở R của cuộn dây có giá trị số lớn nhất là: A.2W D. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây và tốc độ quay của rôto có giá trị nào sau đây? Câu 312: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V.Câu 311: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực. I = 2A. I = 15A C. ∆P = 1. 7Ω C.m . Cho điện trở suất của đồng 1. tần số f = 50Hz. P = 453. Php = 13W D. P = 143W B. R = 100Ω B. π 24 . I = 60A D. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha. có hiệu điện thế pha là 220V. ∆P = 18181W D. I = 50A. p = 5 D.8 H .5Ω Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 323. I = 20A.10 Wb C. Php = 104W B. I = 24A Câu 322: Biết hệ số tự cảm tổng cộng ở mạch thứ cấp là 0. n = 25 vòng/giây B. n = 1500 vòng/giây C.7. n = 25 vòng/giây. Up = 110V. φ0 = 2 −3 . Hao phí điện năng trên đường dây là: A. Biết suất điện động có giá trị hiệu dụng là 220V. P = 176W B. P = 871. R = 25Ω B.8 A. U’= 781V B. 24 −3 . n = 20 vòng/giây.43A. I = 6A B. I = 2. hệ số tự cảm L = 0. P = 9600W. mỗi tải có điện trở R = 60Ω .

218V Câu 330: Hệ số công suất của động cơ là: A. 333 Một máy biến thế có hiệu suất 90%. 7% D. η = 89. 1. Nguồn điện một chiều và cuộn cảm L 25 . 3600W. 3 C. Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện lần lượt là 6kV. Nguồn điện một chiều và tụ C B. 1A và 1 B. nó sinh ra một từ trường xoáy D.0. H’ = 91.0.5mm 2 Câu 325: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ ở xa 3km. 327. được mắc vào mạngn điện có hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà là 127V. H = 40% C.66 C. 110V C. U1= 600V C. 1800W. U1= 200V B.8 B. Điện tích biến thiên theo thời gian theo hàm số mũ D. 25mm 2 B. S = 8. H = 80% Câu 327: Hiệu điện thế ở hai đầu dây nơi tiêu thụ là bao nhiêu? A. Để truyền đến nơi tiêu thụ.5mm 2 D. Tần số dao động ω chỉ phụ thuộc vào các cấu tạo của mạch D. cuộn thứ cấp có 100 vòng. 1000 vòng B. S = 17.2% B.5A và 0. 1 LC Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc ω = LC Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc ω = C. người ta dùng một máy biến thế đặt nơi máy phát có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn th cấp là 10. P = 540kW. S = 4.Câu 334: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC. 2 2 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 331. Hiện tượng cộng hưởng điện C. 2A và 0.9 . A. B. 220V B. 127V D.4% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 329. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. 400 vòng D. cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây là 16. 330 Một động cơ không đồng bộ ba pha. U1= 800V D.m có tiết diện 0. H’ = 99. hiệu điện thế ở các mạch sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 200 và 50V. Câu 329: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha nhận giá trị nào sau: A. 3000 vòng Câu 333 : Khi dòng điện và hiệu điện thế trong mạch sơ cấp cùng pha thì cường độ dòng điện và hệ số công suất của mạch sơ cấp là: A.97A. Năng lượng điện trường và năng lựong từ trường cùng biến thiên điều hoà theo cùng một tần số chung C.0.5 cm 2 . 180W và 0. H = 66% B. 3 2 B.9 Câu 332: Số vòng dây của cuộn sơ cấp: A. 180W.Câu 324: Tiết diện nhỏ nhất của dây đồng dùng làm dây dẫn là: A. Hiệu suất truyền tải điện là: A.9 C. Công suất mạch sơ cấp 2000W. A. Hiện tượng tự cảm D.83 . Hệ số côn suất của mạch điện là cosϕ =0.Câu 338: Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm: A.5. 4000 vòng C. hiệu điện thế ở hai đầu cực máy phát là 1kV. Câu 326: Công suất của quá trình truyền tải trên là bao nhiêu? A.8% C. 328 Một máy phát điện có công suất 100kW.2A và 0. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian. S = 20. H’ = 89. người ta dùn một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω .6kW.108 Ω. U1= 500V Câu 328: Để tăng hiệu suất tải điện. công suất tiêu thụ của động cơ là 5. 4% C. Khi một từ trường bién thiên theo thời gian. 332.Câu 335: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ? A. Câu 331: công suất và hệ số công suất của mạch thứ cấp là: A. Từ trường xoáy là tử trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường . Tính công hao phí trên dây và hiệu suất tải điện lúc này. A. Năng lượng trong mạch dao động kín gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trun ở cuộn cảm B. H = 89% D. 2 D. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đươmhg cong hở C. nó sinh ra một điện trừong xoáy B. Bỏ qua hao phí trong biến thế. cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp 40A. η = 92% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 326. Hiện tượng từ hóa Câu 336: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động ? A.5 D. H’ = 94% D.75 D. η = 94. B và C đều đúng Câu 338: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường A. 1.5mm 2 C. η = 90% B. Một cách phát biểu khác . Dây dẫn bằng nhôm có điện trở suất ρ = 2.

Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nữa tần số f của điện tích dao động Câu 347: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có: A. Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn C. B. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng B. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch D. Điện trường lan truyền được trong không gian D. Chu kỳ rất lớn C. Cường độ rất lớn D. 1 LC Biến thiên điều hoà với tần số góc ω = LC Biến thiên điều hoà với chu kỳ T = LC 1 Biến thiên điều hoà với tần số f = LC Biến thiên điều hoà với tần số góc ω = Hãy chọn câu đúng Câu 341: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường? A. D. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung B.Câu 353: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến: A. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận C. Hiệu điện thế rất lớn Câu 348: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Câu 358: Tìm phát biểu sai về thu phát sóng điện từ. độc lập với nhau B. C. điện tích của tụ điện : A. D. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không D. D. Sóng ngắn có bước sóng trong miền 10m – 1cm.Câu 340: Trong mạch dao động diện từ tự do. Sóng dài ít bị nước hấp thụ. năng lượng của mạch dao động được bảo toàn C. C. Sóng dài có bước sóng trong miền 105 m − 103 m C.Câu 343: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ? A. Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt.Câu 354: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ: A. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn hec trở lên. Đường sức của điện trường xoáy của điện trường là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ C. năng lượng trong mạch dao động chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lường từ trờng . Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện trường C. B. A. tụ C và cuộn cảm L Tụ C và cuộn cảm L Hãy chọn câu đúng . Câu 356: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến. Để thu sóng điện từ. Sóng trung có bước sóng trong miền 103 m − 102 m Câu 357: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến A. B. Năng lượng điện trường trong mạch dao động tương ứng với thế năng trong cơ học D. Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương ứng với động năng trong dao động cơ học B. Trong thông tin vô tuyến. Để phát sóng điện từ. Trong mạch dao động tự do. B. Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ được dùng trong thông tin vũ trụ. Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh . D. người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động C. Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất.C. dùng để thông tin dưới nước. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng Câu 355: Tìm phát biểu sai về điện từ trường: A. người ta phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten B. Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức xoáy tròn trôn ốc D. A. B và C đều đúng . Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày D. Tần số rất lớn B. Nguồn điện một chiều . 26 . Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận. có khả năng truyền đi xa. gọi là sóng vô tuyến. Tại một thời điểm.

B. B. C. người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăngten. f = 1 2π LC A. Năng lượng dao động trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện do một pin cung cấp. Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện là dao động tự do với tần số riêng của mạch. độc lập. D. A và B . Để thu sóng điện từ. Câu 360: Tìm phát biểu sai về điện từ trường. Năng lượng điện: Wđ = Năng lượng từ: Wt = Q02 sin 2 ωt 2C Q02 cos 2ωt 2C 27 . Câu 362: Tìm phátu biểu u r sai về sóng điện từ r A. Để thu sóng điện từ người ta áp dụng hiện tượng cộng hưởng. Vectơ E và B cùng phương cùng tần số. B. Ăngten là một mạch LC đặc biệt. B.A. . C. f = 2π L C C. A. Giống như sóng cơ học. giao thoa. Câu 361: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ. C. phải dùng mạch dao động LC hở tức là cuộn L và tụ mắc với nhau còn hai đầu kia đ hở. Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U. A. Để phát sóng điện từ. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện (nơi không có dây dẫn) sinh ra một từ trường tương đương với từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường. người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động có điện từ C điều chỉnh được để tạo cộng hưởng với tần số của sóng cần thu. với vận tốc c ≈ 3. B. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một ăngten thu đết hợp với một mạch dao động LC có L và C không đổi. u r u r C. Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số. f = 2π LC B. Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ.Câu 366: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức nào? A. hoàn toàn hở. . B. khúc xạ. D. Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng đã được điều chỉnh cho bằng tần số của sóng cần thu. D. A.Câu 359: Tìm kết luận đúng về trường điện từ. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ. C. C. D. C. Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động là dao động tự do với tần số f = 1 2π LC B. D. Tìm biểu thức sai trong các biểu thức năng lượng trong mạch LC sau đây: 1 2π L C D.Câu 367: Nếu điện tích trong tụ của mạch LC biến thiên theo công thức: q = Q0 sin ωt .108 m /s Câu 363: Tìm phát biểu sai về mạch LC với sóng điện từ. Sóng điện từ truyền được trong chân không.Câu 364: Tìm kết luận đúng về mạch LC và sóng điện từ. Muốn sóng điện từ được bức xạ ra. A. Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ. Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha B. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và ding điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều. với dây trời và mặt đất đóng vai trò hai bản tụ C. ta chỉ quan sát thấy từ trường mà không thể quan sát thấy điện trường. A. sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền. D. − π 4 D. + π 2 C. Để phát sóng điện từ ta kết hợp một ăngten với mạch dao động của một máy phát dao động. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. Câu 365: Độ lệch pha giữa dòng xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên trên tụ là A. Sóng điện từ là sóng ngang. Sự duy trì dao động trong máy phát dao động dùng transdito tương tự như sự duy trì dao động của quả lắc trong đồng h quả lắc. Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại. − π 2 B. D. f = .

điện trở không đáng kể. Một giá trị khác .25pF B. U0 là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao động LC. C. A.5MHz C. Câu 373: Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại. f = 75. 20MHz 28 . C2) có tần số riêng f2 = 10MHz. Tần số dao động của mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau? A. 21.10−10 F D.12.5kHz D.10−10 F B. P = 20. C = 2.Câu 374: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = A. 20kHz B.Câu 372: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 3500pF. 12.5MHz. B. Câu 379: Người ta điều chỉnh L và C để bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 25m.Câu 369: Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L. 53mA B. Một giá trị khác. 73mA Câu 381: Mạch dao động (L. Do làm như vậy tín hiệu của mỗi máy là yếu đi. 2MHz B. Tìm tần số riêng của dao động trong mạch. A. P = 21.07KHz C. λ = LC Câu 370: Các nhà kĩ thuật truyền hình khuyến cáo rằng không nên dùng một chiếc ăngten cho hai máy thu hình một lúc. f = 87. Do có sự cộng hưởng của hai máy D. C = 1. 63mA D.10−3 A C.5V. 8MHz D.5kHz Câu 375: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay Cx. mH và tụ C = π π Câu 380: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80 µ H . f = 65. λ = c 2π LC B. A. 7. 10pF B. C = 16.10−3 W D. 1. C1) có tần số riêng f1 = 7. 4. 2. I = 21.Câu 371: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 18000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 6 µ H .66pF D. biết L= 10−6 H. điện trở không đáng kể. I = 94. 4MHz C. A.58pF Câu 277: Một cuộn cảm L mắc với tụ C1 thì tần số riêng f1 = 7.2π LC D. λ = c.C. 12. I 0 = U 0 LC . Do tần số sóng riêng của mỗi máy là khác nhau. 12. 8. 9.5MHz và mạch dao động (L.5MHz B. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1. Tìm giá trị Cx để mạch th được sóng vô tuyến có bước sóng ngắn λ = 75m.07KHz D. 6.10−3 W B. 27.10−3 W C. A. Năng lượng dao động: W = Wđ + Wt = Năng lượng dao động: W = Q02 = const 4C L.4V.58pF C.07KHz B.16. 69. Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện U0 = 2. Cường độ dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các g trị sau đây? A. P = 19.Câu 278: Khi L = 15mH và C = 300pF.27pF C. 10kHz C. Tìm giá trị Cx để chu kì riêng của mạch là T = 1µ s . một cuộn cảm có độ tự cảm 30 µ H và một điện trở thu 1.55pF D.2π C.21pF Câu 276: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 1mH và tụ xoay Cx.5Ω . Lời khuyến cáo này dựa trên cơ sở nào? Hãy chọn câu giải thích đúng. U 0 = I 0 LC B. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch. 5. Điện dung C của tụ điện kh phải nhận giá trị nào sau đây? A. Tìm tầ số riêng khi ghép C1 song song với C2 rồi mắc vào L. U 0 = I 0 L C D. Khi mắc L với tụ C2 thì tần số riêng f2 = 10MHz. I 0 = U 0 L C C. λ = c.10−3 A D.10−3 A B. Một giá trị khác 2 0. Tìm công thức đúng liên hệ giữa I0 và U0. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối với C2 A. D. 43mA C. 6MHz . .5MHz D. Một cách giải thích khác. Một giá trị khác. C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện (c là vận tốc án sáng trong chân không) A.8 µ F . khi hiệu điện thế cực đại trên tụ điện 15V? Hãy chọn kết quả đùng trong các kết quả sau: A.10−12 F C. I = 74.I 02 Q02 = 2 2C L C 2π c . A.

5. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn ánh sáng màu tím. 140MHz Câu 385: Một mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 5µ H và một tụ xoay.1( pF ) D. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là: A. 3m C. Nhiễu xạ ánh sáng. 6( pF ) Câu 389: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là = 4 µ F . Ánh sáng trắng bao gồm vô số ánh sáng màu đơn sắc có một số tần số khác nhau và do chiết suất của thủy tinh đối với sóng ánh sáng có tấn số nhỏ thì nhỏ hơn so với sóng ánh sáng có tần số lớn hơn. 90MHz B. A.10−4 J B. Lấy π 2 = 10 .8m đến 19. điện dung biến đổi từ C1 = 10 đến C2 = 250pF. 24kHz Câu 391: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0. Hiện tượng này gọi là: A. 0. 10. 29 .Câu 382: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và tụ điện C thuần dung kháng. Từ 120m đến 720m B. 2 µ F . Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn ánh sáng tím. 5m D.88 ÷ 28. 8. L π 2 = 10 .10−5 F Câu 388: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 25µ H có điện trở không đáng k và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh được. Từ 4. Vận tốc ánh sáng đỏ trong thủy tinh lớn hơn so với ánh sáng tím. 5. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. Tìm bước sóng λ .3H B. U0 = C. 5.51 ÷ 57. 50kHz B. 80MHz D.001F B. Tụ trong mạch có điện dung C bằng A. 4.10−4 J C. Nếu gọi Imax là dòng điện c đại trong mạch.2H. 0. U0 = L I0 C C I0 2πL 10 m . 120MHz C.6m – 41. 11m – 75m C. 4 pF Câu 392: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4 µ H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 360pF. hiệu điện thế cực đại giữa ha bản tụ là 12V. A.2m D. Khúc xạ ánh sáng D. 10 ÷ 123( pF ) B. 70kHz C. hiệu điện thế cực đại U0 giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I0 như thế nào? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết qu sau: A. A. khi dùng điện có điện dung C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 30kHz. Câu 669: Chọn câu sai trong các câu sau A. 13.10−4 J Câu 390: Trong một mạch dao động điện từ. 15. 2. Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0. Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím. Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm của L phải có giá trị là bao nhiêu Câu 386: Một tụ điện C = Cho π 2 = 10 .6m 0.88.6H Câu 387: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0. Tán sắc ánh sáng C. D. 0. 4 µ F D.2m D. A.15 ÷ 80.10−4 J D. đó là vì A. Trong quá trình dao động. Tìm tần số f. C. 26. 1. Câu 668: Ánh sáng trắng qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc. Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng: A.5H D. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 0 cos2000π t .5m – 92. U0 = Câu 383: Sóng FM của Đài Tiếng Nói Việt Nam có tần số 100MHz. 10kHz D. 25µ F B. 1. khi dùng điện có điện dung C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 40kHz. 0.3m – 66. 2( pF ) C.10−4 F C. 01cos100π t (A). Giao thoa ánh sáng B. 1m Câu 384: Song FM của Đài Hà Nội có bước sóng λ = L I0 πC L I0 2π C B. 2. 0.1H. 62. 25 pF C. 3 A. Nếu mạch này dùng hai tụ C1 và C2 nối tiếp thì tần số riêng của mạch là: A. Hỏi điện dung phải có giá trị trong khoảng nào để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm vi từ 16m đến 50m. 0. 7. Tính điện dung C của tụ điện. Từ 12m đến 72m Câu 667: Chọn câu đúng: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. 0. 10m B.10−4 F D.4H C. Từ 48m đến 192m C. U0 = D. Dải sóng máy thu được là: A. B.5m B. 2.

i = λa D C.D C. Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền ánh sáng. Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng. vàng. Khi ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất. Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nh đối với ánh sáng tím là lớn nhất. chàm. lục. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. Câu 676: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. a: khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 và D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn) A. Cùng cường độ sáng. . Ánh sáng có bản chất giống nhau B. Xê dịch về phía nguồn sớm pha D. công thức nào đúng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa? A. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc:đỏ. cam. nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ: A. đ với ánh sáng tím là lớn nhất. Câu 671: Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là A. i = λ. i = . B. . C. B.a. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục D. bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua. Ánh sáng là sóng ngang C.B. Cùng màu sắc D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau có trị số khác nhau. Vận tốc của ánh sáng tùy thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc. B. Ánh sáng có thể bị tán sắc. cam. lục. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa. C. : là bước sóng ánh sáng.Câu 674: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc: A. Xê dịch về phía nguồn trễ pha . Ánh sáng là sóng điện từ D. lam. vàng. chàm. C. Câu 672: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặt trưng nhất là A. x = D kλ 2a D kλ a D. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau. màu sắc B. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng. Đơn sắc B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính D. lam. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó. tần số C. 30 .Câu 687: Trong các công thức sau. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. D. D. D. vận tốc truyền D. C. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc đỏ. Ánh sáng bị tán sắc D.Câu 684: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. D. Câu 679: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc. x = aD λ D 2k λ a B. Câu 681: Chọn câu sai: A. C. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng. C. thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng? A. Câu 673: Chọn câu sai: A. B. B. tím. Không thay đổi B. tím B. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc. C. D. Câu 682: Chọn câu sai: A. Giao thoa là hiện tượng đặt trưng của sóng. Ánh sáng đa sắc. sóng ánh sáng có một môi trường nhất định. . Đại lượng đặt trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số. C. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.Câu 686: Khoảng vân trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc tính theo công thức nào sau đây? (cho biết i: là khoảng vân. Sẽ không còn vì không có giao thoa C. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ. A. i = λD a B. x = D.Câu 678: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn: A. Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau. Câu 683: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng: A. Kết hợp C. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền. Vận tốc ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường đó lớn. Ánh sáng đơn sắc B. x = D (k + 1)λ a Câu 688: Trong các thí nghiệm sau đây. Lăng kính không có khả năng tán sắc.

7. Đỏ. Chiết suất của một môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì có giá trị như nhau . Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp D. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B. Màu quang phổ là màu của ánh sáng đơn sắc . Câu 702: Quang phổ vạch phát xạ Hyđro có bốn vạch màu đặc trưng: A.5i Câu 695: Chọn câu sai tronh các câu sau: A. tím D.lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn hơn khi bị nung nóng phát ra. x = 3i B. Các vật rắn. B. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đơn sắc B. 6. . 8. Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng . chàm. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau C. 7i D.5i d. 9i C. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơn đối với ánh sáng có bước sóng ngắn C. δ = aD x C. δ = xD a B. khí(có tỉ khối lớn) khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục B. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc. 14. lỏng. D. x = 4i C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng.5i Câu 694: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân tối bậc 5 bên kia vân trung tâm là: A. tím B. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối. lam. Đoe. δ = ax D Câu 691: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là: A. chàm. S2 là: A. x = 5i D.B. 10i Câu 693: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc 9 ở cùng một bên vân trung tâm là: A. Có nhiều vạch sáng tối xen kẽ Câu 700: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường: A. Quang phổ liên tục là do các vật rắn. . 8i B.Câu 699: Đặc điểm của quang phổ liên tục: A. lam. chàm. δ = λD 2a D. tím C. đặc trưng cho nguyên tố dó 31 .Câu 701: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau C. Không pụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng C. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng. Đỏ. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục D. Vân trung tâm là vân sáng trắng.5i C.5i B. 9. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm hệ thống những dãy màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối C. Lỏng C. lục. 5. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng nhất định D.Câu 692: Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâm là: A. C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm hệ thống những vạch màu riêng lẽ nằm trên một nền tối B. x = 6i .5i C. trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào? A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ cảu nguồn sáng C.5i D. 3. Một dãi màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.Câu 689: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng. Rắn B. hai bên có những dãi màu như cầu vòng. Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn D. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suấtcao Câu 697: Chọn câu sai trong các câu sau: A. 4. Để thu được quang phổ hấp thụ. tím Câu 703: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ: A. vàng. Gọi δ là hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ một điểm trên màn E đến hai nguồn kết hợp S1. C.5i B. vàng.Câu 696: Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái: A. Đỏ. Thí nghiệm giao thoa với khe I – âng D.Câu 690: Với tên gọi các đại lượng như trong câu 686. Không có các vân màu trên màn. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau B. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối D.

Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím( 0. Đèn cao áp thủy ngân D. Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện B. tím Câu 708: Ánh sáng có bước sóng 0.D. Sóng ánh sáng D. lỏng hay khí có khối lượng lớn khi bị nung nóng phát ra Câu 715: Quang phổ gồm một dãi màu từ đỏ đến tím là: A.55. Sóng điện từ C.10-3mm là ánh sáng thuộc: A. Bị thạch anh hấp thụ rất mạnh D. Hiện tượng đó là: A. vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối cảu các vạch đó Câu 705: Điều nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ. Quang phổ vạch hấp thụ C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục C. Màng xà phòng có bề dày không bằng nhau. Hiện tượng giao thoa B. Quang phổ đám D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng các vạch quang phổ. mỡ. tím B.Câu 710. Chùm tia ló ra khỏi lăng kính có nhiều màu sắc khác nhau. Khúc xạ ánh sáng Câu 712: Quan sát một lớp mỏng xà phòng trên mặt nước ta thấy có những màu quần khác nhau(như màu cầu vòng). Ánh sáng tráng qua một chất bị nung nóng phát ra D.4 µ m ) C. Một điều kiện khác Câu 707: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa: “Tia tử ngoại là những bức xạ …… có bước sóng…. Hồ quang điện C.75µ m ) Câu 719: Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ: 32 . tím C. Không nhìn thấy được. Ánh sáng tím D. nhỏ hơn. đỏ D. Tia hồng ngoại. A.” A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy được B. Mặt trời B. Quang phổ liên tục B.bước sóng của ánh sáng…. Đó là hiện tượng nào của ánh sáng sau đây: A. Hiện tượng khúc xạ C. Nhìn thấy được. Không nhìn thấy được. nhở hơn. Có tác dụng sinh học Câu 717: Chọn câu sai? Các nguồn phát ra tia tử ngoại là: A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ không nhìn thấy. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000C B. Màng xà phòng có khả năng hấp thụ và phản xạ khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng D. ánh sáng nhìn thấy. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục D. Giao thoa ánh sáng B. sóng vô tuyến Câu 711: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Phản xạ C. Dây tóc bóng đèn chiếu sáng Câu 718: Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại: A. Sóng cơ học B. Nhiễu xạ ánh sáng C. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ( 0. Tán sắc ánh sáng D.. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra D. Ánh sáng khả kiến(ánh sáng thấy được) Câu 709: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ: A. lớn hơn. Mỗi ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng sau khi phản xạ ở mặt trên và mặt dưới của màng xà phòng giao thoa với nhau tạo ra những vân màu đơn sác Câu 713: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các lớp dầu. Ánh sáng qua lớp xà phòng bị tán sắc B. Các vật rắn. tạo ra những lăng kính có tác dụng làm cho ánh sáng bị tán sắc C. Tia tử ngoại C. Nhiễu xạ B. tia Rơghen và tia gamma đều là: A. Giao thoa của ánh sáng trắng Câu 714: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là: A. Không nhìn thấy được. Quang phổ vạch phát xạ Câu 716: Các tính chất hoặc tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại: A. Hiện tượng tán sắc . Tán sắc của ánh sáng trắng D. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra ánh sáng C. Tia hồng ngoại B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục B. Có tác dụng iôn hóa chất khí C. bong bóng xà phòng hoặc cầu vòng trên bầu trời ta thấy có những màu quần sặc sỡ. nhỏ hơn. Hiện tượng phản xạ D. tia tử ngoại. Đó là do: A.

Có bước sóng nhỏ dưới 0. có màu hồng. Ánh sáng màu trắng bao gồm vô số ánh sáng màu đơn sắc. Từ 7. Trên 00 K Câu 726: Chọn câu đúng: A. 4 µ m D. Trên 1000 C D. Vận tốc của ánh sáng đỏ. Cùng bản chất là sóng điện từ. Truyền qua giấy. Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Tia hông ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh. Trên 00 C C.5. C. Tia hồng ngoại và tia từ ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường. Đơn sắc. Đều có tác dụng lên kính ảnh.A. Pin nhiệt điện Câu 722: Ánh sáng trắng sau khi đi qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc. Bị lệch trong điện trường và từ trường D. C. Câu 724: Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ A. Không làm đen kính ảnh B. 75µ m tới cỡ milimet. Đơn sắc. Quang phổ kế D. B. Tia tử ngoại Câu 730: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại A. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất. C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài. 75µ m . Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn so với ánh sáng tím C. Từ 4. mỗi sóng áng sáng đơn sắc có một tần số xác định. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.10−7 m đến 10−3 m Câu 729: Thân thể con người ở nhiệt độ 37 0 C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau? A. ánh sáng đỏ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím nên bị lệch ít hơn so với ánh sáng tím B. Tia hồng ngoại D. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0. 33 . Tia X B. … của Hiđro. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn các tia H α . Có khả năng gây phát quang cho một số chất. B.10−7 m đến 7. Màn huỳnh quang B. Cao hơn nhiệt độ môi trường B. Có bước sóng từ 400nm đến và nanomet D. Có bước sóng từ 750nm đến 2milimet Câu 720: Tia tử ngoại: A. Từ 10−9 m đến 4. Bức xạ tử ngoại có tần số thấp hơn bức xạ hồng ngoại. C. Khi truy qua lăng kính thủy tinh. Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím D. Câu 728: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây: A. B. Kích thích sự phát quang của nhiều chat C. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tia sáng vàng của natri. ta thấy ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn áng sáng màu tím Đó là vì: A. Đơn sắc. C. D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. B. Không màu. Mắt người C. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra B. D. Cùng bản chất là sóng điện từ. C. không màu ở đầu đỏ của quang phổ. Bước sóng của bức xạ hồng ngoại lớn hơn bước sóng bức xạ tử ngoại. Câu 731: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Bức xạ nhìn thấy C. D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng làm đen kính ảnh. ở ngoài đầu tím của quang phổ C. trong thủy tinh lớn hơn so với ánh sáng tím Câu 723: Chọn câu sai: A. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất. vải và gỗ Câu 721: Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng: A. D. Có bước sóng từ 0. Câu 725: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ: A. có màu tím B. A.10−7 m D.10−7 m C. D. Câu 727: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại.5. B. Từ 10−12 m đến 10−9 m B.

Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại. Ánh sáng nhìn thấy Câu 743: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại? A. B. Một chất rắn. D.875mm C. D. D. màn huỳnh quang D. ta cho một chùm electron nhanh bắn vào A. Sáng thứ 16 34 . Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm C. làm phát quang một số chất D. tế bào quang điện C. Tác dụng mạnh lên kính ảnh Câu 746: Có thể chữa được bệnh ung thư cạn ở ngoài dao của người. Tia X B. −9 Câu 742: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 m đến 4. Một chất rắn khó nóng chảy.375mm B. có nguyên tử lượng lớn. Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm Câu 738: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X? A. Tia X được phát ra từ đèn điện. Tia X là sóng điện từ. Tính đâm xuyên mạnh B.5µ m .10−7 m thuộc loại nào trong các loại sóng nêu dưới đây? A. C. Gây ra hiện tượng quang điện C. Tại trí cách vân trung tâm là 14. chụp ảnh B. Câu 735: Chọn câu sai: A. Gây ra hiện tượng quang điện. B. Tia X được khám phá bởi nhà bác học Rơnghen. Người có thể sử dụng các tia nào sau đây? A. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân trung tâm là: A. Bức xạ mang điện tích. Tia X không có khả năng đâm xuyên. Tia X có khả năng iôn hóa chất khí. Câu 739: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X? A. D. B. D. Tối thứ 18 B. Hiệu điện thế giữa anôt và catot trong ống Rơnghen có trị số cỡ hàng chục ngàn vôn. 18. Tối thứ 16 C. Có khả năng gây phát quang cho một số chất. Tia X có tác dụng sinh lí. khả năng đâm xuyênB. Tia X B. khoảng cách giữa h nguồn là 2mm. chất lỏng hoặc chất khí bất kì Câu 741: Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là: A. 0. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1m. Một bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10−8 m B. Tia X không bị lệch phương trong điện trường cũng như từ trường. Một chất rắn hoặc một chất lỏng có nguyên tử lượng lớn. Sáng thứ 18 D. hủy diệt tế bào. Một chất rắn có nguyên tử lượng bất kì. làm phát quang một số chất. C.75mm D. Cùng bản chất là sóng điện từ. Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10−3 mmHz. 3. Câu 737: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X? A. Catôt của ống Rơnghen phát ra. Tia âm cực Câu 747: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm I – âng là 0. Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh. các câu trên đều đúng Câu 745: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X? A. C. Tia X có khả năng đâm xuyên. Làm ion hóa chất khí D. Hủy diệt tế bào B. D. Đối âm cực của ống Rơnghen phát ra C. 1. C. Câu 744: Có thể nhận biết tia Rơnghen bằng: A. Đều có tác dụng lên kính ảnh. Tia X có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn. Tia X giúp chữa bệnh còi xương. Câu 740: Để tạo một chùm tia X. làm đen kính ảnh C.Câu 734: Chọn câu sai khi nói về tia X: A. Tia tử ngoại D. Câu 736: Tia Rơnghen là loại tia có được do: A. D. Tia X là một loại sóng điện từ phát ra những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000 C C. C. D.75mm . Tia X không có khả năng làm ion hóa chất khí. B.2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). B. B. Tia hồng ngoại C. Tia tử ngoại D.Câu 748: Ánh sáng trên bề mặt rộng 7.4mm là vân: A. Tia hồng ngoại C.

A.x là khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm) Câu 754: Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là: A. 1. 0. 755 và 756 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I – âng (Young). 6 µ m D. 4mm D. 7 C. xM = 4mm C. 12 D. Vân tối bậc 4 Câu 752: Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13mm.10−6 µ m B. 0.125mm Câu 762: Khoảng cách từ vân tối bậc 2 đến vân tối thứ 5 là bao nhiêu? A. 0. 1mm Câu 751: Tại điểm M trên màn (E) cách vân trung tâm một khoảng x = 3. 11 tối Câu 753: Nếu thí nghiệm trong môi trường có chiết suất n ' = 4 thì khoảng vân là: 3 A.75mm C. 8mm D. 2mm B. 2mm D. 1.5mm.5mm B. 0.3mm.5mm C.96cm C. 1. xM = 4. 12mm B.5mm là vân sáng hay vân tối. 6 D. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0. Vân sáng bậc 3 B.1mm D. khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D = 1m. 6 µ m B.68. 6. Vân sáng bậc 4 C. 1.5mm C. khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m.1mm D. 10mm B. 11 sáng. 760. 11 Câu 766: Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. 9 B. 100mm Bài tập dùng cho các câu 757 và 758 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vàng bằng I – âng. 0. khoảng cách giữa hai nguồ là 2mm. 19.5mm. 0. S2 với S1S2 = a = 0. 752 và 753 Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0.5mm B. 3mm C. 0. 0. xM = 2. Vân tối bậc 3 D. Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được.5mm D. Câu 750: Tính khoảng vân: A.Câu 749: Trong thí nghiệm I – âng bằng áng sáng trắng.1mm C. Tìm chiều rộng của quang phổ thu được trên màn đặt cách mặt phẳng phân giác của lăng kính là 2m A. 3. bậc mấy? A. 2.125mm D. khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. Cho biết S1S2 = a = 1mm.5mm C. 12 tối C. 12. 0.. D = 3m. khoảng cách giữa hai khe S1S2 đế màn (E) là 2m.25mm B. khoảng cách vân đo được i = 2mm.61 và đối với vân sáng màu tím là 1.10−3 µ m Câu 765: Tính số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm. người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc cùng một phía vân trung tâm là 3mm Câu 763: Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm: A.75mm Bài tập dùng cho các câu 754.10−6 µ m C.5mm Câu 756: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 7 bên kia vân trung tâm là: A. 1.10−3 µ m B. 5mm B. 3. 10 sáng. 80mm Câu 761: Xác định vị trí vân tối bậc 5: A. 10mm C. 0. A.5µ m Câu 764: Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 8 cùng một phía vân trung tâm A. 9. 0.5mm C. Câu 757: Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm trên là: A. 625mm Bài tập dùng cho các câu 763.75mm B.5mm D. 764 và 765 Trong giao thoa với khe I – âng có a = 1.5µ m đến khe Young S1. bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0. 10 C.50µ m . 1. Tìm số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là: A. 13 sáng. 1mm C.6cm B. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m.5µ m Câu 759: Tính khoảng vân: A. 5. 1mm B. 4mm D. 5mm Câu 755: Để M nằm trên vân sáng thì xM những giá trị nào sau đây? A. 14 tối B.5µ m Câu 758: Xác định vị trí của vân sáng bậc 5. 1. 4. 0. khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0.19cm 35 . 100mm Bài tập dùng cho các câu 759.25mm B. 5 Bài tập dùng chung cho các câu 750. 5µ m D.10−3 µ m C.5mm C. Chiết suất lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là 1.10−3 µ m D. 40mm Câu 760: Xác định vị trí vân sáng bậc 2: A.625mm D. 751. 0. 12 sáng.16cm D. 761 và 762 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I – âng. 2. 13 tối D. xM = 3. 2. 4 B. A. 8.

802mm D.5µ m 2 Câu 780: Chiếu sáng khe Young bằng nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. 6. 1. Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 5: A. khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 1mm đặt cách màn ảnh 1 khoảng D = 1m ta thu được hệ vân giao thoa có khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 6 là 7. B.52 µ m → ánh sáng màu lục C. 602 µ m và λ2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 . λ2 = 40. Dời về phía dưới một đoạn 10−4 cm Câu 774: Tronh yhí nghiệm với khe young. khoảng cách giữa hai khe a = 0. 6mm C. Xác định bước sóng và nàu của nguồn sáng thứ hai: A. 0.4mm λ2 = x42 = 2mm 36 .5mm.5mm.5mm B. Nếu chiếu đồng thời hai khe sáng bằng hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0. λ2 = 0. 1mm B.5µ m 3 2 C.  λ1 = x41 = 2. Dời về phía dưới một đoạn 4. λ = 0. 02mm .5mm. Xác định bước sóng và màu sắc của vân sáng.4 µ m ) 3 µ m và 2 µ m 2 3 D. λ = 0.Câu 776: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young.2mm. khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m. tần số ánh sáng của nguồn dùng trong thí nghiệm là f = 5. 6 µ m D. λ = 0. nguồn sáng S cách đều hai khe và cách mặt phẳng chứa hai khe là 0. 654. 02mm C.2cm B.4mm → ∆x = 0.5mm D. 432.553.10−6 m → ánh sáng màu lục C.6m.48µ m → ánh sáng màu lam D. 6 µ m Hai khe cách nhau 1. i2 = 8.1014Hz ở cách nhau 1mm cho hệ vân giao thoa trên màn ảnh đặt đặt song song cách hai nguồn đó một khoảng 1m.5m người ta đo được bề rộng của hệ vân ba gồm 1 vân sáng liên tiếp bằng 4. i2 = 8.  λ1 = x41 = 2mm → ∆x = 0. 76 µ m . Xác định khoảng các giữa hai nguồn. 2mm .5mm D. khoảng cách giữa hai khe S1S2 = 1mm. Nếu thay thế nguồn sáng có màu đơn sắc khác thì thấy hệ vân có khoảng cách giữa 10 vân tố kề nhau kể từ vân trung tâm bằng 3.5µ m.4mm B. 401µ m. µ m và 2 µ m 3 Câu 782: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young.Câu 768: Trong thí nghiệm giao thoa băng khe Young. Dời về phía trên một đoạn 10−4 cm D. 4 µ m < λ < 0. i2 = 0. Khoảng vân trong nước giảm đi 2/3 lần so với trong không khí B. người ta dùng nguồn sáng trắng có bước sóng 0. Nếu nguồn sáng S và màn E cố định. A. λ2 = 0. λ2 = 4. nếu tiến hành thí nghiệm trong môi trường không khí rồi sau đó thay môi trường không khí bằng môi trường nước có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi như thế nào: A. 401µ m. λ = 0. i2 = 0. 1 µ m Câu 773: Khoảng cách từ hai khe Young đến màn E là 2m.. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng. khoảng cách giữa 6 vân sáng kế tiếp là 2.8mm. màn ảnh cách hai khe 1.6mm.675µ m → ánh sáng màu dao động cam 2 µ m và 0. Hãy xác định bước sóng của các bức xạ đơn sắ có vân sáng trùng với vân sáng bậc 5 của ánh sáng tím(có bước sóng 0. nguồn sáng phát ra hai đơn sắc có bước sóng λ1 = 0. λ = 0. dời hai khe theo phương song song với màn E một đoạn 2mm về phía trên thì hệ vâ trên màn E sẽ di chuyển như thế nào? A. λ = 0. λ = 0. 6µ m ta thu được trên màn ảnh một hệ vân mà A. Tính λ2 và khoảng vân i2 A. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0.4mm λ2 = x42 = 2. 01µ m. 0. Khoảng vân trong nước tăng lên 5/4 lần so với trong không khí Câu 775: Hai nguồn sáng kết hợp S1 và S2 có tần số f = 6.6mm B. µ m và 0.5µ m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng.75µ m → ánh sáng màu đỏ B. xác định vị trí của vân sáng bậc 4 ứng với hai đơn sắc trên.10−6 m → ánh sáng màu vàng B.1µ m. A. Dời về phía trên một đoạn 4. λ2 = 0.10−6 m → ánh sáng màu lam D.Câu 770: Chọn câu đúng: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young. λ = 0. 1. 6 µ m và λ2 = 0.2cm C. 0. 1mm C.1mm C. Khoảng các giữa hai vân sáng này là bao nhiêu(xét một bên vân trung tâm) A.802mm B. A.1014 Hz. khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 1mm. Khoảng cách từ hai mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 2m. 6 µ m Câu 769: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young.10−6 m → ánh sáng màu đỏ Câu 772: Trên màn ảnh đặt song song và cách xa mặt phẳng chứa hai nguồn D = 0. 0. khoảng cách từ hai khe đến màn = 1.5m.1m. Khoảng vân trong nước tăng lên 4/3 lần so với trong lhông khí C. Khoảng vân trong nước giảm đi 3/4 lần so với trong không khí D.

Vân bậc 5. 4mm    ∆x2 = 42mm   ∆x1 = 1. Tìm những vạch sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng vào vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ xd = 0.6 và 7 Câu 786: Trong thí nghiệm Young. Tại một điểm M trên màn cách vân trung tâm 2. 5µ m . 784 Giao thoa với khe Young có a = 0.10−3 mm  A.5mm.10 mm  C.Câu 789: Chọn câu đúng : Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào kẽm tích điện âm thì: A. C. 2K 2K + 1 37 . Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1. Điện tích âm của lá kẽm mất đi B. Không hấp thụ hay bức xạ. 75µ m . 3 C. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1.   i = 0. bước sóng ánh sáng dùng trong this nghiệm λ = 0. 6 µ m . Không hấp thụ hay bức xạ. D. liên tục.7 và 8 C.6. Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện. A. C.   ∆x1 = 14mm    ∆x2 = 4. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0. Tính hiệu đường đi δ từ S1 và S2 đến điểm M trên màn cách vân trung tâm 1. liên tục. B. 4 µ m < λ < 0. Vân bậc 5.6 và 7 B.  λ1 = x41 = 24mm → ∆x = 4mm λ2 = x42 = 20mm D.15m .5.5. Vân bậc 6.   i = 0. D = 2m. D. B.Câu 792: Chọn câu đúng: Khi hiện tượng quang điện xảy ra. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có 0.  Câu 784: Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M cách vân trung tâm 0. 6mm  δ = 1. 6 µ m  −3 δ = 15.5cm và khoảng vân i: δ = 15. để tại đó là vân sáng bậc phải dời màn một đoạn là bao nhiêu? Theo chiều nào: A. 75µ m Câu 783.C. D2 D1 K 2K −1 B. 2K −1 K D. khoảng cách giữa hai khe đến màn snhr là 1m.5m B. 2 B. bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0.5mm ta có vân sáng bậc 5.4 D.10−3 mm  B. 6mm  −3 δ = 1. Dời màn đến vị trí D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ K-1 trùng với vân sáng thứ K của hệ vân lúc đầu. Cường độ dòng quang điện bão hòa sẽ tăng lên. tỉ lệ thuận với bước sóng. xác định tỉ số A. . Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các vân của ánh sáng có bước sóng từ 0. vân bậc 4. Hấp thụ hay bức xạ.   ∆x1 = 14mm    ∆x2 = 42mm  B.  λ1 = x41 = 20mm → ∆x = 4mm λ2 = x42 = 24mm Bài tập dùng cho các câu 783. 76 µ m A.Câu 788: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young. 6 µ m  Câu 787: Chọn câu đúng: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young.10 mm  D.15m C. nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng. khi màn cách hai khe một đoạn D1 thì người ta nhận được một vân.72cm: A. 2K 2K −1 C. Tấm kẽm tích điện dương Câu 791: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Theo thuyết lượng tử: Những nguyên tử hay phân vật chất … ánh sáng một cách … mà thành từng phần riêng biệt mang năng lượng hoàn toàn xác định … ánh sáng”. liên tục. ta có: A.5.   i = 0.  C. 2mm  D. Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên. Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên.5m D. Hấp thụ hay bức xạ. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0. 2mm   ∆x1 = 1. không liên tục. Điện tích của tấm kẽm không thay đổi. C. tỉ lệ thuận với tần số.7 và 8 D. Khoảng cách giữa hai khe a=1mm. tỉ lệ nghịch với bước sóng. 4 µ m < λ < 0. tỉ lệ nghịch với tần số. . Tính bề rộng của quang phổ bậc 1 và quang phổ bậc 3: A. 4mm    ∆x2 = 4.   i = 0. 5 Câu 785: Trong thí nhgiệm giao thoa với ánh sáng trắng.

A. Hiện tượng quang điện B. Lá cây C. Ánh sáng lân quang tắt ngay sau khi tắt nguồn sáng kích thích D. . 0.Câu 798: Giới hạn quang điện của một hợp kim gồm bạc.3µ m D. Chất cách điện D. Cho một dòng tia catod đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng D. Không có electron nào bị ánh sáng bức ra quay trở lại catod . 26µ m B. 4 µ m . Sự giải phóng các electron từ bề mặt kim loại do sự tương tác giữa chúng với các photon D. Các quang điện electron đến anot với vận tốc lớn hơn. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra ở: A. ba tế bào D. Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim loại gọi là hiện tượng quang điện C. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt một tấm kim loại thì nó làm cho các electron quang điện bật ra B. Kim loại B. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt B. C.Câu 801: Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên: A. dòng quang điện cùng chiều với điện trường D. 0. Ngay cả những electron có vận tốc ban đầu nhỏ nhất cũng bị hút trở lại catod C. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính chất sóng. 0.1µ m B. Ở bên trong tế bào quang điện. một tế bào B. Câu 793: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hiđro chỉ giải thích bằng thuyết lượng tử 38 . natri. 0.Câu 797: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm. Câu 802: Hiện tượng quang điện được Hez (Hertz) phát hiện bằng cách nào dưới đây? A. Tất cả electron bị ánh sáng bức ra trong mỗi giây đều chạy hết về anod B. Dùng chất Pôlôni 210 phát ra hạt α để bắn phá các phân tử Nitơ Câu 803: Chọn câu đúng: A. Mỗi photon bị hấp thụ sẽ truyền hoàn toàn năng lượng của nó cho một electron Câu 807: Chọn câu sai: Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là: A. Chiếu một chùm ánh sáng qua lăng kính B. dòng quang điện ngược chiều với điện trường Câu 804: Chọn câu đúng: A. Kim loại kiềm C. Mặt nước biển B. Hiệu điện thế hãm có giá trị âm D. cả bốn tế bào . Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng.Câu 795: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có electron bật ra. Sự phát ra do các electron trong các nguyên tử nhảy ra từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp hơn.Câu 794: Trong trường hợp nào sau đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? A. 2 µ m C. 0. Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm D. Sự tác dụng của các electron lên kính ảnh B.D. Bước sóng của ánh sáng lân quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích C. Hiệu điện thế hãm của mỗi kim loại không phụ thuộc bước sóng của chùm sáng kích thích B. 0. 0. Các định luật quang điện hoàn toàn phù hợp với tính chất sóng của ánh sáng B. Khi bước sóng càng dài thì năng lượng photon ứng với chúng có năng lượng càng lớn D. Sự giải phóng các photon khi kim loại bị đốt nóng C. Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là: A. Tấm kim loại không có phủ nước sơn . Thuyết lượng tử do Planck đề xướng C. Chất hữu cơ Câu 796: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0. Hiệu điện thế hãm có thể âm hay dương C. 0. kali và xêsi. Ở bên trong tế bào quang điện. Mái ngói D. Tia hồng ngoại. Sự phát quang của các chất C. Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là photon D.35µ m D.50µ m vào 4 tế bào quang điện có catod lần lượt bằng canxi. Có sự cân bằng giữa số electron bay ra khỏi catod và số electron bị hút trở lại catod D. Bước sóng của ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích B. đồng và kẽm sẽ là: A. 4 µ m Câu 799: Tìm câu phát biểu sai: Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi A. hai tế bào C. Hiệu điện thế hãm có giá trị dương Câu 806: Chọn câu sai: A.30µ m C. tia tử ngoại không có tính chất hạt. Tính đâm xuyên Câu 808: Chọn câu đúng: A.

4 µ m đến 0. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó. Năng lượng của các photon ánh sáng là như nhau. không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng . Điện trường giữa anod và catod . Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện bằng không C. Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích Câu 815: Hiện tượng quang điện là: A. các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi. Cường độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc vào cường độ nguồn sáng kích thích D. Hiện tượng quang dẫn D. Ánh sáng là chùm hạt được phát ra từ nguồn sáng và truyền đi theo đướng thẳng với tốc độ lớn C. Lượng tử bức xạ Câu 812: Chọn câu đúng: Nhận định nào dưới đây chứa đựng nội dung các quan điểm hiện đại khi nói về bản chất của ánh sáng. n = Cλ f C. Bên trong bóng thủy tinh của tế bào quang điện là chân không B. Ánh sáng là sóng điện từ có bước sóng nằm trong giới hạn từ 0.Câu 816: Cường độ dòng quang điện bão hòa A. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào catod D. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt. Hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện C. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bầt kì nguyên nhân nào khác .Câu 818: Chọn câu đúng: Nếu trong một môi trường ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh sáng (photon) là hf và bằng λ . đứt quãng B. Dòng quang điện chạy từ anod sang catod C. B. Bản chất của kim loại B.Câu 809: Chọn câu đúng A. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao C. n = λ Cf Câu 819: Chọn câu đúng: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào? A. Khi ánh sáng truyền đi. mỗi hạt gọi là một photon. Tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích C. C là vận tốc ánh sáng trong chân không và f là tần số A.Câu 810: Chọn câu đúng: Giới hạn quang điện tùy thuộc A. Hiện tượng quang điện B. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác D. Tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích B. gọi là photon D. Ánh sáng có bản chất phức tạp. trong một số trường hợp nó biểu hiện các tính chất của sóng và trong một số trường hợ khác. Tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm ánh sáng kích thích Câu 817: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lượng tử ánh sáng? A. Mật độ dòng điện D. C. Không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích D. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện B. không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng D. Công thoát C. 75µ m B. Pin quang điện đồng oxit có cực dương là đồng oxit (Cu2O) và cực âm là đồng kim loại D. nó lại biểu hiện như hạt (photon) Câu 813: Chọn câu sai: A. A. thì chiế suất tuyệt đối của môi trường đó bằng bao nhiêu? (Biết h là hằng số Plant. Hiện tượng quang điện bên trong C. n = Cf λ D.Câu 811: Khái niệm nào sau đây là cần cho việc giải thích hiện tượng quang điện và hiện tượng phát xạ nhiệt electron? A. Catod của tế bào quang điện thường được phủ bằng một lớp kẽm hoặc kim loại kiềm D. Sự chiếu sáng chính là quá trình truyền năng lượng bằng những phần nhỏ xác định. Giới hạn quang dẫn của một chất là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích có thể gây ra hiện tượng quang dẫn ở chất đó . Tần số của ánh sáng huỳnh quang lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích C. Điện trở riêng B. n = C λf B. Hiện tượng phát quang của các chất rắn Câu 820: Chọn câu đúng: 39 . Chùm ánh sáng là dòng hạt. Điện trường hướng từ catod đến anod trong tế bào quang điện Câu 814: Điều nào sau đây là sai khi nói đến những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện A. Hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dong quang điện triệt tiêu B.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng B. Photon có động lượng C. Trong hiện tượng quang dẫn. Nhiệt độ cao Câu 821: Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện A. Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích C.1023Câu 825: Chọn câu sai trong các câu sau: A. hf = A + 2 2 mv0 max 2 2 mv0 max B. Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực B. Photon có kích thướt xác định Câu 830: Chọn câu đúng: Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng A. Trong hiện tượng quang dẫn. Sự tạo thành quang phổ vạch B. eUh = D. Hiện tượng quang điện và hiện tượng quang dẫn có cùng bản chất Câu 826: Chọn câu phát biểu đúng: Dựa vào thuyết sóng ánh sáng.022. Trong hiện tượng quang dẫn. Sự phát quang của các chất D. Một trong những ứng dụng quang trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêon). Không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catod D. Các photon B. Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện D. Sự hình thành dòng điện dịch Câu 831: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở? A. Photon có khối lượng D. Chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ B. eUh = 2 1 2 eUh = mv0 max 2 Câu 911: Chọn câu sai: Một mol nguyên tử (phân tử) gồm NA nguyên tử (phân tử) NA = 6. Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ Câu 832: Chọn câu đúng: Người ta không thấy có electron bật ra khỏi mặt kim loại chiếu chùm ánh sáng đơn sắc vào nó. Từ trường D.Yếu tố nào nêu dưới đây không gây ra hiện tượng phát xạ electron từ các tinh thể ion và tinh thể hóa trị A. Định luật về động năng ban đầu cực đại của electron quang điện D. Câu 929: Chọn câu sai: A. Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ năng lượng một lần B. Đó là vì: A. Đối với một bức xạ điện từ nhất định thì nó sẽ gây hiện tượng quang dẫn hơn hiện tượng quang điện D. Các phản ứng quang hóa C. mv 2 C. khi được giải phóng electron thoát khỏi chất bán dẫn và trở thành các electron dẫn C. Định luật về giới hạn quang điện B. ta có thể giải thích được A. Vật chất có cấu tạo rời rạc bởi các nguyên tử hay phân tử C. Kim loại hấp thụ qua ít ánh sáng đó 40 . hf = A 2 mv 2 D. Các hạt mang điện tích C. Phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catod Câu 822: Trong các công thức nêu dưới đây.Câu 823: Công thức nào sau đây đúng cho trường hợp dòng quang điện bị triệt tiêu? A. Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ được một loại lượng tử D. công thức nào là công thức Anhxtanh? 2 mv0 max A. năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn được cung cấp bở nhiệt. Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi nhiệt độ C. Định luật về dòng quang điện bão hòa C. Mỗi lần nguyên tử hay phân tử bức xạ hay hấp thụ năng lượng thì nó phát ra hay hấp thụ vào một lường tử năng lượng Câu 828: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn? A. electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn C. hf = A + 2 mv 2 C. eUh = A + B. Photon có năng lượng B. Không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích B. Cả ba định luật quang điện Câu 827: Câu nào diễn đạt nội dung của thuyết lượng tử? A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn giảm mạnh điện trở khi bị chiếu sáng B. D. hf = A 2 2 mv0 max 2 .

Nguyên tử thu nhận môt photon mỗi lần hấp thụ ánh sáng C. A. Sự tạo thành hiệu điện thế điện hóa ở hai đầu điện cực B. Công thoát của electron có năng lượng nhỏ nhất C. không hấp thụ ánh sáng xanh D. Năng lượng mà electron mất đi là nhỏ nhất Câu 834: Chọn câu đúng: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng A. Trạng thái mà ta có thể tính toán chính xác năng lượng của nó C. Trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được D. Năng lượng mà electron thu được lớn nhất D. Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng D. Dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang B. Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron D. sóng ánh sáng C. hấp thụ ít ánh sáng đỏ C. Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp B.C. L C. Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một dây kim loại C. Công thoát của electron nhỏ so với năng lượng của photon D.Câu 843: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđro. Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng B. L C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng Câu 840: Chọn câu đúng: Tấm kính đỏ A. Đó là do: A. Bán kính quỹ đạo có thể tính toán được một cách chính xác C. hấp thụ mạnh ánh sáng đỏ B. Hiện tượng quang điện xảy ra bên cạnh một lớp chắn D. Nguyên tử phát ra một photon mỗi lần bức xạ ánh sáng B. Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng Câu 847: Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được thể hiện trong các câu nào sau đây? A. Nhiệt điện trở Câu 838: Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào sau đây? A. Giảm nhiệt độ của một chất khí khi bị chiếu sáng D. Quỹ đạo mà electron bắt buộc phải chuyển động trên nó D. Tăng nhiệt độ của một chất khí khi bị chiếu sáng C. Trạng thái có năng lượng ổn định Câu 842: Trong quang phổ của nguyên tử hiđro. Photon ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất B. Đén LED D. K B. photon D. các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron chuyển động từ các qu đạo bên ngoài về quỹ đạo A. hấp thụ ít ánh sáng xanh Câu 841: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơdơpho ở điểm nào sau đây? A. Quang trở C. electron cổ điển B. Hiện tượng hấp thụ ánh sáng D. Hình dạng quỹ đạo của electron C. Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng C. M D. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng C. Tế bào quang điện B. Bước sóng của ánh sáng lớn so với giới hạn quang điện Câu 833: Chọn câu đúng: Electron quang điện có động năng ban đầu cực đại khi: A. Mô hình nguyên tử có hạt nhân B. các vạch trong dãy Banme được tạo thành khi các electron chuyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo. N . N Câu 845: Trạng thái dừng là: A. Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại Câu 839: Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mặt hồ nước làm nước hồ nóng lên. động học phân tử Câu 837: Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn? A. Hiện tượng phản xạ ánh sáng B. Giải phóng electron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion Câu 836: Chọn câu đúng: Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết A. Thay đổi màu của một chất khí khi bị chiếu sáng Câu 835: Chọn câu đúng: Hiện tượng quang điện bên trong là hiện tượng A. Trạng thái mà trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng Câu 846: Câu nào dưới đây nói lên nội dung của khái niệm về quỹ đạo dừng? A. Trạng thái có năng lượng xác định B. M D. Nguyên tử phát ra ánh sáng nào có thể hấp thụ ánh sáng đó 41 . K B.

5. Vùng hồng ngoại B.52.106 photon/giây B.D. 0. Banme. 0. biết công thoát của kim loại làm catod là 2eV A. 625. -27.8A C. c = 3. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy. một phần nằm trong vùng tử ngoại Câu 851: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau? A. 4. 4.76V D.4 lần. một phần nằm trong vùng tử ngoại Dùng bài này để trả lời các câu 853.1V B.355µ m 42 . Banme C. Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Banme có thể nằm trong vùng ánh sáng hồng ngoại Câu 849: Vạch quang phổ có bước sóng 0. 6. 5. 2.48A B.48mA D. 625. Vùng ánh sáng nhìn thấy C. Pasen D. một phần nằm trong vùng tử ngoại Câu 852: Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau? A. 35. hoàn toàn nằm trong các vùng có ánh sáng khác nhau B. Uh = -0. Cho h = 6.5. 0.36µ m . Tính công thóat electron. Cho h = 6.1V Đề bài này dùng để trả lời các câu 859. -2. 2. 6. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.5. Mỗi lần chuyển.105 m/s Câu 855: Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải đặt vào anod và catod một hiệu điện thế hãm Uh bằng bao nhiêu? A. 0. Laiman B.504mm C. 860 Biết trong 10s. 3. 98. 45.85. Vùng tử ngoại D.10−34 Js. Vùng hồng ngoại B. Vạch có bước sóng ngắn nhất của dãy Banme có thể nằm trong vùng ánh sáng tử ngoại D. Kim loại dùng làm âm cực có giới hạ quang điện là λ0 = 0. 552. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy. 0.105 m/s D. -0.10−31 kg. Vùng ánh sáng nhìn thấy C.10−34 Js.105 m/s B.55µ m D.10−19 J Câu 857: Giới hạn quang điện kẽm là 0. 355µ m B.5eV.1.76V B. Uh = -11V C.5µ m C.11V D.106 photon/phút Đề bài này dùng để trả lời các câu 861.10−49 (J) C.504µ m D.6V C. m = 9.108 m/s A.18 µ m vào bản âm của một tế bào quang điện. 625. 862 và 863: Catod của một tế bào quang điện có công thoát A = 3.504m B. Vùng tử ngoại D.36µ m . 0.1016 và hiệu suất lượng tử là 40% Câu 859: Tìm cường độ dòng quang điện lúc này A. Tìm hiệu điện thế hãm.10−49 (J) Câu 854: Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron A. Tìm giới hạn quang điện của natri A. Các vạch quang phổ trong các dãy Laiman. 9. 55. Vùng hồng ngoại B. 45. Nguyên tử chỉ có thể chuyển giữa các trạng thái dừng. 0985. Banme hoặc Pasen Câu 850: Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau? A.3µ m Câu 853: Tìm công thoát của điện tử bứt ra khỏi kim loại A. e = 1. 6563µ m là vạch thuộc dãy: A. 0.276V . 6. 4. công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1.106 photon/phút D. Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy C. Vùng ánh sáng nhìn thấy C. Uh = -1. 854 và 855 Chiếu một bức xạ có bước sóng λ = 0.552.5. 0.10−19 (J) D.10−19 J C.10−19 C Câu 861: Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod A.985. 6625. số electron đến được anod của tế bào quang điện 3. 0.10−19 J D. 4.8mA Câu 860: Tìm số photon đập vào catod trong 1 phút A. 0.10−19 (J) B. 04µ m 0 Câu 858: Giới hạn quang điện chùm sáng có bước sóng λ = 4000 A . 625. Vùng tử ngoại D. Uh = 1.106 photon/giây C.105 m/s C. 6625. nó bức xạ hay hấp thụ một photon có năng lượn đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó Câu 848: Chọn câu đúng: A.10−19 J B.Câu 856: Biết giới hạn quang điện của một kim loại là 0. Pasen. 0.

265. 4. 3µ là 1. v0 max = 1.1018 photon / m s  29. 666.10 . 0. 2. 0. 12. 718.6mA D. 6. 5.10−31 kg. biết hiệu suất là 5% A. Cường độ ánh sáng là 3W/m2. 21.10−31 kg. 0.10−6 m B. c = 3. 450 µ m vào bề mặt catod của một tế bào quang điện ta được dòng quang điệ bão hòa có cường độ i. 625. -1.1.1018 photon / m s  2.48eV của một tế bào quang điện. 3. Xác định vận tốc cực đại của các electron quang điện khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. 6. v0 max = 10.8.35µ m vào kim loại có công thoát 2.25eV. 42. 1. λ = 16.87 µ m Câu 868: Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0. -0.105 m/s Câu 866: Bề mặt catod nhận được công suất chiếu sáng P = 5mW. Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện cho e = 1.146V B.1.Câu 870: Chiếu một bức xạ có bước sóng λ = 0.58.10 m / s .108 m/s. 6. Có thể làm triệt tiêu dòng quang điện này bằng một hiệu điện thế hãm Uh = 1.Câu 862: Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bật ra khỏi catod khi được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng λ = 0.10−19 C Câu 867: Tính giới hạn quang điện của đồng A. -6.108 m/s. 0.Câu 872: Năng lượng tối thiểu đẻ bức một electron ra khỏi mặt một kim loại Cêsi là 1.105 m/s D. e = 1. 7.9V 2  22. Cho h = 6.26V.552. Khi đó vận tốc cực đại của quang electron là bao nhiêu? A. 0718. 65. 6. 66. 42.47eV. 66.3% D. m = 9.44. 48.1.88eV. 2265.74. 6. 5. 4. c = 3. e = 1.6A C.258% C.10 m / s B. 7. 1.10−19 C Câu 864: Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod A. 0. 03. 03. 24. 71. 0. 0.106 m/s C.10 .   2. Hãy tính bước sóng của bức xạ và vận tốc ban đầu cực đại của quang electron? −7 6 −7 6 A.81µ m .106 m/s Câu 869: Chiếu một bức xạ điện từ vào một quả cầu bằng đồng đật xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 3V. 6. Để triệt tiêu dòng quang điện trên ta phải đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu điện thế hãm bằng bao nhiêu: A. 0666.106 m / s D.66V D. 287 µ m D.2eV.105m/s D. 16mA B. 421.66V B. 0.9eV C.10 .1018 photon / m s B.105m/s B.10 m / s −7 6 D.105 m / s D.1018 điện tử đập vào catốt. 0.105 m / s Câu 863: Tìm hiệu điện thế cần phải đặt giữa anod và catod để làm triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện A.142.14 µ m vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đượ tích điện đến điện thế cực đại.5% Đề bài này dùng để trả lời các câu 867.10−34 Js. 865 và 866 Một nguồn phát sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. 558.105 m / s B.  2 0.3. Công thoát của kim loại làm catod là A = 2. 45µ m chiếu vào catod của một tế bào quang điện.10−19 C.10−6 m D. tính cường độ dòng điện qua ống Rơghen A.10 . λ = 16.1. 2. 0.744. -0.  2 0. trong một phút người ta đếm được 6. Biết cườn Câu 875: Chiếu ánh sáng có bước sóng độ ánh sáng là 3W/m2. 53.538% Câu 876: Năng lượng cực đại của các electron bị bức ra khỏi một kim loại dưới tác dụng của ánh sáng có bước sóng λ = 0. 4. 421. 6. 868 và 869 Công thoát của electron khỏi đồng là 4. 2V 2  2. m = 9.10−6 µ m C. Cho h = 6. Dùng tấm kim loại đó để làm cat của một tế bào quang điện.18. v0 max = 1. tính hiệu suất lượng tử và cường độ dòng quang điện bão hoax là i = 0. 0.02A A.105 m/s B.105 m/s C. chiếu vào tấm kim loại ấy 1 ánh sáng có bước sóng λ = 0. 1.358% B.106 m/s B.105m/s c. 0. 2eV D. me = 9. 489 µ m thì có dòng quang điện chạy qua bào quang điện.106 m/s D. 02265. 625. Cường độ dòng quang điện bão hòa của tế bào quang điện I = 1mA.10−31 kg A. 66. 40 µ m vào Rubi: A. Tính công thoát và số electron phát ra trên một đơn vị diện tích trong đơn vị thời gian. -14.  9.46V C. 55.6V D. 25µ m A. 6.328% D. Tính hiệu suất quang điện A. 2.1018 photon / m s 43 .106 m / s C.105 m / s C.46V Đề bài này dùng để trả lời các câu 864. 66. 78µ m C.3.6V Câu 874: trong một ống Rơghen người ta tạo ra một hiệu điện thế không đổi giữa hai cực.106 m / s B.6V C. λ = 1.105m/s . 2. 35. 1. 278µ m B. 0. 1.10 m / s −7 6 C.10−34 Js. v0 max = 10. λ = 1. 16A λ = 0.474.3% C.10−6 µ m Câu 865: Tính vận tốc cực đại của các electron quang điện bị bật ra khỏi catod A.552. 0.106 m / s Câu 871: Giới hạn quang điện của Rubi là λ0 = 0.5% B.

86. 3.12.41.106 m/s D.1.125. Có thể làm triệt tiêu dòng quang điện này bằng một hiệu điện thế hãm /Uh/ = 1. 49. người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và bằng f max = 5. 3.62. 625.10-18N Câu 885: Tính bán kính quỹ đạo của electron chuyển động trong từ trường: A.9. 6.25 D.10-18N C. me = 9. 45µ m .2kV C. 43.106 m/s C.615.64m B.025 Câu 882: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0.10-17N B.046m D. 35. 510.10 C Câu 890: Tính động năng cực đại của electron đập vào catốt: A.10−10 m D.108 m/s.8V B.628.10-9m C. cường độ dòng quang điện bão hoax của tế bào quang điện i = n (với n: số photon mà catôt nhận được trong mỗi giây.10-17N D.105 m/s B.1024A D. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron −19 −31 quang điện và cho đi vào một từ trường đều có B = 6. 207kV C. 2.62. ta thu được dòng quang điện bão hoax có cường độ i. 8. c = 3. A. -1. 18.15025 B. 5.10-5T. 3. 0. tìm công tho của electron đối với kim loại làm catốt A. 0.106 m/s Câu 884: Tính lực tác dụng lên electron: A.10-16J Câu 891: Tính hiệu điện thế giữa hai cực của ống: A. 0. 0.108 m/s. 150. 2. 0. 6. 625. Tính tần số của bức xạ trên A.3125.10-16J D. Xảy ra đối với catôt là kẽm và v0 = 26. 6.8. Tính bước sóng giới hạ λmin ? Cho h = 6.10−6 m được dùng để chiếu vào một tế bào quang điện. 0.245.10−10 m C. 0. 1. m = 9.125.207kV r 44 . Người ta có thể làm triệt tiêu dòng điện này bằng một hiệu điện thế hãm có giá trị 1. 0.9.106 m/s C.1014Hz D. 625.10-15J B.32. Để triệt tiêu dpngf quang điện này ta phải đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế hãm bằng bao nhiêu: A. biết kim loại dùng làm catốt có côn thoát 2.07kV D.10−19 C A.10-9m Câu 889: Trong một ống Rơghen.1015 hạt.10-4A B. 4.10 kg Câu 883: Cho vận tốc cực đại v m của quang electron.15.2kV D. 51.3125.10−19 C .18kV Câu 888: Tính bước sóng nhỏ nhất trong chùm tia Rơghen do ống phát ra: A.064m C.68. 24.7kV B. n’: số electron bị bật ra trong mỗi giây). 887 và 888: Trong một ống Rơghen. Xảy ra đối với catôt là kẽm và v0 = 2.62. Xảy ra đối với catôt là kali và v0 = 0. 6. 8.10-4A C. vận tố mỗi hạt là 8. 0. 2.10-9m D. số electron đập vào catốt trong một giây là n = 5.528.10-6m C. 6. Xảy ra đối với catôt là kali và v0 = 5. 0.528.3549. hãy tính bước sóng nhỏ nhất λmin của tia Rơghen do ống phát ra: A.26V. 0. 0. 20.1. c = 3.59.10-9m D. 62 µ m A. 0. 8. 0. 33. 6. Tính tỉ số A.2V B.25 C.10−34 Js.10−34 Js. 3.1014Hz C.068. -1. 891 và 892: −19 Chùm tia Rơghen phát ra từ ống Rơghen. 354.8. 884 và 885 Khi chiếu một bức xạ điện từ vào bề mặt catôt của một tế bào quang điện.105 m/s D.10-9m B. Cho e = 1.10−10 m B.10-12m Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 890.10-20J và khi catôt là kali có giới hạn quang điện λ0 = 0. 1.122 µ m .10-4A Câu 887: Tính hiệu điện thế giữa anốt và catốt: A.107m/s Câu 886: Tính cường độ dòng điện qua ống: A. Tính vận tốc ban đầu cực đại của các quang điện tử (nếu có) khi catôt là kẽm có công thoát A0 = 56. 5. 0.68.86.48eV.Câu 877: bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy laiman của quang phổ Hyđro là 0.07V C.46m Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 886.35µ m vào catốt của một tế bào quang điện. 0.10−6 A .68.628. c = 3. 0. 18.1V C. tạo ra dòng quang điện bão hòa. 0.1014Hz Câu 878: Chiếu vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng λ = 0.86.108 m/s. 438µ m vào catôt của tế bào quang điện. 33.62mm B. 0.10−34 Js.549.3V. Bề mặ của catôt nhận được một công suất chiếu sáng P = 3mW. 0. e = 1.10-15J C. Cho n' = 6.10 C . e = 1. khi đó ta có dòng quang điện.17V D. 1.106 m/s Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 883.106V. 0. 0. 0.07V B.086.541.2459.1eV Câu 879: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0.10−10 m Câu 881: Một đèn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. Cho h = 6.1014Hz B. biết hiệu điện thế giữa anốt và catốt là U = 2.459.10−31 kg .07V Câu 880: Chùm electron có năng lượng 35KeV đập vào một tia môlipđen phát ra tia X có phổ liên tục. 81.8eV D.106 m/s B.

λ3 = 6.56µ m . λ53 = 1.136eV B. λ ' = 0. Hỏi electron quang điệ có thể rời xa mặt điện cực một khoảng l tối đa là bao nhiêu. 1. λ3 = 0. λ ' = 0. 3. 928J D.5.  v = 296. 894. 4V Câu 895: Khi ống hoạt động thì dòng điện qua ống là I = 2mA. vạch chàm H χ = 0. 2813µ m λ = 1. λ53 = 1. 4340 µ m .8729 µ m  A. 125. 298J B. 5. 6 eV (n là số nguyên).106 m / s C.106 m / s U = 248.9eV.8213µ m λ = 1.51m C. biết giới hạn quang điện của nhôm là λ0 = 332nm A.10-19J C.1013 B.106 m / s D.375.106 m / s U = 2484V v = 92. phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5. 0. 1. 2813µ m λ = 1. có công thoát là 1. 6.1014 D. Xác định khối lượng của electron 45 .8729 µ m  B. người ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v1=7.584.03cm Câu 902: Tính độ cảm ứng từ B để uốn cong quỹ đạo của các quang electron do Bari phát ra dưới tác dụng của bước sóng tới u r 4000A0 theo một đường tròn có bán kính R = 20cm.105 m/s. Hãy tìm bước sóng của 3 vạch quang phổ đ λ43 = 1.57 µ m.06cm D. 31. λ53 = 1. 2813µ m  63 λ43 = 1. n2 Tính 2 bước sóng giới hạn của dãy quang phổ Banme (do electron chuyển từ quỹ đạo có mức cao hơn về mức n = 2) 12 12 A.31. λ ' = 0. 13. 215.8J Câu 897: Một điện cực phẳng bằng nhôm được chiếu bằng ánh sáng tử ngoại có bước sóng λ = 83nm . A. 26.10-5 T. 0.10-5 (T) D.3µ m vào một tấm kim loại.10-19J D. 0.10−34 Js . 2017 µ m D. λ ' = 3. Hãy tính bước sóng vạch thứ hai của dãy laiman: A. 136eV. 25µ m và λ2 = 0. và vạch tím H δ = 0. 657. 0. vạch lam tiên trong dãy Pasen ở vùng hồng ngoại: H β = 0.Câu 892: Trong 20s người ta xác định có 108 electron đập vào catốt. 92. Cho biết công thoát electron vuông góc với cảm ứng từ B A. 0. 4860 µ m .10 m.8A B. Dùng màu chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và hướng nó vào một từ trường đều có B vuông góc với vmax của electron và B = 6. 895 và 896: Một ống phát ra tia Rơghen.10 m C.10-5 (T) B. Xác định bán kính của quỹ đạo các electron đi tron từ trường.38eV C. 29.1027 µ m B.1. 625.10-19J Câu 894: Tính vận tốc của điện tử đập vào đối âm cực và hiệu điện thế giữa hai cực của ống: A.08A C. 7829 µ m  C. 6576 µ m .10-5 (T) Câu 903: Năng lượng của quỹ đạo dừng thứ n trong nguyên tử hiđro được tính bởi hệ thức: En = u r uu ur −13. 093µ m λ = 1. λ53 = 1.36cm B.10-10m Câu 893: tính năng lượng của photon tương ứng: A.5V/cm. 3. Tính số điện tử đập vào đối âm cực trong mỗi giây: A.10 m.1217 µ m và 0. 0. c = 3. 65µ m −7 −7 D. 0127 µ m C. 125.63cm C.008A D. Cho h = 6.10-2m D.8J C.10-2m .93. 6.1014 B. λ3 = 1. Nếu bên ngoài điện cực có một điện trường cản E = 7.6eV D.365µ m B. 0. 1. 093µ m  63 λ43 = 1. 9.105 m/s.  U = 2484V B. 0. v2=4. 0.3. λ3 = 1.8729 µ m  D.108 m/s. 4102 µ m .Câu 900: Trong quang phổ vạch của hiđro bước sóng dài nhất trong dây Laiman bằng 1215A0. Câu 901: Catot của một tế bào quang phổ được phủ một lớp Cêxi. 2107 µ m Câu 899: Cho bước sóng của 4 vạch quang phổ nguyên tử Hyđro trong dãy Banme là vạch đỏ H α = 0. 0. 215. 0. 657 µ m. 093µ m  63 λ43 = 1. 6563µ m .10-19J B. 6.1.1013 Câu 896: Tính nhiệt lượng tỏa ra trên đối âm cực trong một phút: A. tìm năng lượng cần thiết bứt electron ra khỏi nguyên tử hiđro khi electron ở trên quỹ đạo có năng lượng thấp nhất. 0. 0.0008A Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 893. 3975. bước sóng ngắn nhất trong dãy Banme bằng 3650A0.903µ m  63 .10-5 (T) C. Catot được chiếu sáng bởi một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. 4V v = 926.  v = 29.  U = 248. 05.15m B.10 m Câu 904: Khi chiếu lần lượt 2 bức xạ điện từ có bước sóng λ1 = 0. 3. Tính cường độ dòng điện qua ống: A.Câu 898: Cho biết bước sóng dài nhất trong dãi Laiman và banme trong quang phổ phát xạ của nguyên tử Hyđro lần lượt là 0. 9375.975. 13. 1A0 = 10-10 m A.1.

Tia α : A. Làm phát quang một số chất D. Các proton B.10-31kg C. Thôri D.526. Radi B. 6. C đều đúng . 6.91.9. 6. Trong ion đơn nguyên tử. Cả A. Tia γ và tia tử ngoại B.6V. Tia α và tia âm cực 46 . Có khả năng đâm xuyên mạnh Câu 919: Chọn câu sai. B. Tia âm cực và tia Rơnghen D. Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân B. 7 Li . 1. Tia β và tia Rơnghen Câu 921: Chọn câu sai: Các tia có cùng bản chất là A.10-34Js D. Có hai loại nuclon là proton và electron . Có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn B. Còn khi chiếu bức xạ f2 = 2.627.538. Urani C. A.1. Tia X D. Tất cả đều sai Câu 917: Chọn câu sai: A. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ B. Khối lượng của một mol ion H+ bằng 1g . Trong hạt nhân. 92 proton và tổng số electron và notron bằng 235 C.Câu 916: Muốn phát ra bức xạ. số proton bằng hoặc nhỏ hơn số notron D.Câu 910: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 92U có: A. Tia α và tia β B. Pôlôni Câu 915: Hạt nhân Liti có 3 proton và 4 notron. Khối lượng của một nguyên tử Cacbon bằng 12g C. 3 Li B. Gây nguy hại cơ thể B.625. Hạt nhân náy có kí hiệu như thế nào 7 4 3 3 A. Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen Câu 920: Chọn câu sai. số proton phải bằng số notron C. 4 Li D. m = 0. Khối lượng của một mol N2 bằng 28g D. B . Lực hạt nhân có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử 235 .10 Hz vào một kim loại thì có hiện tượng quang điện và các quang electron bắn r đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U1 = 6. m = 1. 92 notron và tổng số notron và proton bằng 235 D. Tia γ : A. Xác định hằng số Plank A.265. Ánh sáng Mặt Trời B. 9. 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235 B.Câu 908: Hãy chọn câu đúng A. Các electron D. Trong hạt nhân. Tia γ và tia Rơnghen D. chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi. Làm ion hóa chất khí C. Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau Câu 918: Chọn câu sai.10-34Js B.10-31kg D.6. Hạt nhân chứa cùng số proton Z nhưng số notron N khác nhau C. số proton bằng sô electron B. Tia α và tia hồng ngoại C.10-19kg 15 Câu 905: Khi chiếu bức xạ có tần số f1 = 2. Có khả năng đâm xuyên rât mạnh C. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là: A. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân D. Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ D.A. Tia tử ngoại C.10-34Js Câu 906: Hãy chọn câu đúng: Các nguyên tử gọi là đồng vị khi A.Câu 912: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ: A. Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ C. Không bị lệch trong điện trường hoặc từ trường D. Các notron C.1015Hz vào kim loại đó thì các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U2 = 8V. Các nuclon Câu 914: Chất phóng xạ do Becơren phát hiện ra đầu tiên là: A.2. 3 Li C. Hạt nhân chữa cùng số proton Z nhưng sô nuclon A khác nhau D. 92 notron và tổng số proton và electron bằng 235 A.10-34Js C. 6. Tia γ và tia β C.10-31kg B. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân C.Câu 909: Hãy chọn câu đúng: A. Bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường B.

n = 92 C. Mang điện tích âm B. α . γ A. β − C. p = 92.Câu 931: Chọn câu đúng: Nếu do phóng xạ. Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng D. Có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng . − Hạt β thực chất là hạt electron − Trong điện trường.Câu 922: Tia phóng xạ β − không có tính chất nào sau đây A. Làm ion hóa chất khí nhưng yếu hơn so với tia α Câu 924: Chọn câu sai khi nói về tia γ A. Khối lượng chất phóng xạ tăng lên gấp hai lần khối lượng ban đầu Câu 927: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia β − D. β . α D. Tia hồng ngoại B. γ . B. Sóng điện từ có bước sóng ngắn D. Mang điện tích âm B. β . Bị lệch về bản âm khi đi xuyên qua tụ điện D. Các hạt nhân nguyên tử hiđro A . D. Có khả năng đâm xuyên rất lớn D. Phát ra γ C. Tia γ A. p = 235. β C. Độ phóng xạ tăng gấp một lần D. tia β bị lệch về phía bản dương của tụ điện và lệch nhiều hơn so với tia α − Tia β có thể xuyên qua môt tấm chì dày cỡ cm D. β + B. Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường C. γ . γ B . β . A. Các electron C. Tia β gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương C. Phát ra β 235 + A Z +1 Y . Tai α lệch trong điện trường ít hơn tia β Câu 934: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia α . Tia X C. ½ số hạt nhân phóng xạ bị phân rã C. Hạt nhân nguyên tử 92U có bao nhiêu notron và proton A. n = 93 A A A . hạt nhân nguyên tử Z X biến đổi thành hạt nhân Z −1Y thì hạt nhân Z X đã phóng ra phát xạ: A. β . n = 235 D. Hiện tượng phóng xạ lập lại như cũ B. Các nguyên tử Hêli bị ion hóa B. n = 143 B. Có tác dụng lên phim ảnh D. Có bản chất như tia X C.Câu 930: Chọn câu đúng. α D. C đều sai Câu 928: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về tia β − A. C. p = 92. α Câu 936: Chọn câu sai trong các câu sau: A. B . Có vận tốc lơn và đâm xuyên mạnh C. Có khả năng iôn hóa không khí B. α . Tia tử ngoại Câu 926: Chu kì bán rã của một chat phóng xạ là thời gian sau đó A. Làm phát huỳnh quang một số chất Câu 923: Chọn câu sai khi nói về tia β A. p = 143. Phát ra hạt α B. Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli + B.Câu 929: Một hạt nhân Z X sau khi phóng xạ đã biến đổi thành hạt nhân A. Có mang năng lượng Câu 935: Các tia được sắp xếp theo khả năng xuyên thấu kính tăng dần khi 3 tia này xuyên qua không khí là: A.. Không mang điện tích B. Có bản chất như tia X C. Đó là phóng xạ D.Câu 925: Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất A. γ Câu 933: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Phóng xạ γ là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ α và β − Tia β gồm các electron nên không phải phóng ra từ hạt nhân 47 . Phát ra β − .γ .

Lùi 1 ô B. chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ D. tia α làm iôn hóa không khí và mất dàn năng lượng . so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A. Hạt α Câu 949: Trong phản ứng hạt nhân A. Lùi 1 ô B. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn Câu 952: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền. y = 86 B. Tiến 1ô D. Tiến 1ô D. N = N 0 e − λt B. Lùi 1 ô B. tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện C. Y lần lượt là A. Phương trình của định luật phóng xạ được biểu diễn bởi công thức nào sau: C. s > 1 B. Định luật bảo toàn số nuclon là một trong các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân C. m = m0 e − λt B. proton và electron C. x = 224. x = 224. − − λt A.Câu 947: Chất Radi phóng xạ hạt α có phương trình: 88 Ra → α + y Rn A. Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên. Bảo toàn năng lượng và động lượng D. y = 86 19 1 16 . x = 222. s = 1 Ds≥1 48 . Lùi 2ô C. triti và α D. y = 84 C. Bảo toàn khối lượng Câu 940: Chọn câu đúng. triti và dơtơri B. Lùi 2ô C. m = m0 e D. hệ số nhân notron s có giá trị A. C. y = 84 D. Tiến 2ô − Câu 943: Trong phóng xạ β . proton và α Câu 951: Chọn câu sai trong các câu sau: A. electron và dơtơri D. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. D.B và C Câu 941: Chọn câu đúng. so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A. Phát ra tia X B. biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ B. N = N e t D.Câu 942: Trong phóng xạ α . hạt β + thì X. Sự phóng xạ là một phản ứng hạt nhân. Khi đi qua không khí. α và triti C. Bảo toàn số nuclon C. Tiến 2ô Câu 946: Chọn câu sai: A. không chịu tác động của các điều kiện bên ngoài 226 x . các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn D. Tiến 1ô D. m = 1 m0 e − λt 2 Câu 939: Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo: A. triti và proton 2 1 2 D + 1D → X + p 20 Na + p → Y + 10 Ne 23 11 thì X.Câu 944: Trong phóng xạ β . Không có hiện tượng nào trong câu A. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện. Tia α thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli B. proton và dơtơri Câu 950: Trong phản ứng hạt nhân Mg + X → Na + α B + Y → α + 48 Be B. Tiến 2ô + .Vì tia β là các electron nên nó được phóng ra từ lớp võ của nguyên tử Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ γ Photon γ do hạt nhân phóng ra có năng lượng rất lớn Câu 937: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia α A. N = N 0 e − λ λ C. Bảo toàn điện tích B. s < 1 C. Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng D. Ion hóa D. x = 222.Câu 938: Trong các biểu thức sau đây. Nơtron B. Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác B. Y lần lượt là D. N = N e t 0 0 . electron 25 12 10 5 22 11 λt A. Hấp thụ nhiệt C. Tổng điện tích của các hạt ở hai vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau B. m0 = me λt C. so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A. Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toànnên khối lượng của các nuclon cũng được bão toàn C. Lùi 2ô C.Câu 948:Trong phản ứng hạt nhân: 9 F + 1 H → 8 O + X thì X là: A. Hiện tượng nào dưới đây xuất hiện trong quá trình biến đổi hạt nhân nguyên tử: A.

Số nguyên tử O2 là 317.7g B.Câu 954: Nếu nguyên tử hiđro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát ra bao nhiêu vạch trong dãy Banme A.1030 nguyên tử . số nguyên tử C là 137.Câu 962: Tính số nguyên tử oxi và số nguyên tử cácbon trong 1g khí CO2 A. 6.3654.Câu 964: Chọn câu đúng. hạt nhân 92U chuyển thành hạt nhân 92U đã phóng ra A.1024 D.1023 232 208 Câu 966: Hạt nhân 90Th sau quá trình phóng xạ biến thành đồng vị của 82 Pb . 8. Tính số nguyên tử trong 1g khí CO2. 84 Po D. 4. Một hạt α và 2 notron D. β . Biết chu kì bán rã của iôt trên là 8 ngày đêm.1020 nguyên tử. 0.1023 nguyên tửB. 54. 0.75. Tính chu kì bán rã A. 0. Số nguyên tử O2 là 137.95.8g C.1020 nguyên tử D. 5 α và 4 β − 131 B. β C.1023 C. 637.495. 2 He + 7 N → 8 O + 1 H D. 367. 5 α và 5 β − . Từ trường không đổi C. số nguyên tử C là 472.74. 3.1030 nguyên tử C.1023 B. 2. 1 B. 4 238 238 A − Câu 955: Trong quá trình phân rã 92U phóng ra tia phóng xạ α và tia phóng xạ β − theo phản ứng 92U → Z X + 8α + 6β . số nguyên tử C là 472.011 A. 3 D. Hạt nhân X là: 106 222 110 A.1023 hạt D.654. 0. Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần lễ A.1020 nguyên tử.184.1020 nguyên tử. Số nguyên tử O2 là 137. Khi đó. 16 ngày Câu 968: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾ khối lượng ban đầu đã có. Một hạt α và 2 hạt γ . 20 ngày B. C = 12. Phụ thuộc vào điện tích của hạt Câu 957: Chọn câu đúng. Từ trường biến đổi tuần hoàn bên trong các cực D Câu 958: Chọn câu đúng. 92U + 0 n → 92U B. Không phụ thuộc vào vận tốc của hạt B. Chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ Câu 960: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo 238 1 239 238 4 234 A.1020 nguyên tử 238 234 Câu 963: Chọn câu đúng.42. 736. 92U → 2 He + 90Th C. Trong máy xiclôtron. 7.78g 49 . Trong quá trình biến đổi hạt nhân. 0. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó D. O = 15. Điện trường biến đổi tuần hoàn giữa hai cực D D.10-23 nguyên tử D. 24 ngày D. 12 ngày D. Phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo C. các ion được tăng tốc bởi A.1020 nguyên tử C. 13 Al + α → 15 P + 0 n Câu 961: Tính số nguyên tử trong 1g khí O2 A.274. Một hạt α và 2 electron B.1020 nguyên tử B. γ hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã là A. Cả ba Câu 959: Chọn câu đúng.10-23 nguyên tử 16 .87g D.. 5 ngày C.1023 nguyên tử C.1020 nguyên tử B.1020 nguyên tử D. 4 ngày B.1020 nguyên tử.1023 hạt C. Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh B.5%. Điện trường không đổi B. Trong các phân rã α . Số proton trong 15. 6 α và 4 β − C. Có thể thay đổi hằng số phóng xạ λ của đồng vị phóng xạ bằng cách nào A. 82 Pb B.595. 8 ngày C. Một electron và 2 hạt α C. 5. 15 ngày 131 I Câu 969: Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g 53 A.Câu 965: Chọn câu đúng.1023 hạt 131 Câu 970: Có 100g 53 I . Số nguyên tử O2 là 274.1023 hạt B. Tần số quay của một hạt trong máy xiclôtron A. 48. 6 α và 5 β − D.999. Không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo D. 2 C. 8.023. 376. γ D.9949g 8 O là A. Một hạt nhân khác Câu 956: Chọn câu sai. số nguyên tử C là 274. α B.Câu 967: Chất phóng xạ 53 I sau 48 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87.95. Tính chu kì bán rã của iôt A. Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh C. 86 Rn C. 45. mỗi hạt nhân Thôri đã phóng ra bao 4 14 17 1 27 30 1 nhiêu hạt α và β − A.

2mg D. m0 = 0. 0.5Ci D. Cho chu kì bán rã của 238U là 4. 8 α .1014Bq D. 6 α .6.24g. Sau 9 tháng thì độ phóng xạ của khối lượng poloni này bằng bao nhiêu? A. H0 = 7.10 Bq D. 8 β + Dùng đề bài để trả lời cho các câu 981.36.16.1015Bq C. m0 = 2. 226 N0 N0 N0 . 20 ngày B. 2. T = 1.105Ci 238 206 .22mg C. H = 16. 0. 1. 3. Số notron trong hạt nhân B. 12 Mg C.7. 50 ngày Câu 974: Chọn câu đúng.7.112giờ C. 1. m0 = 2.006% trong quặng U tự nhiên khi cân bằng phóng xạ được thiết lập. 2.23mg. . N0 N0 N0 .222mg B.223mg.77. H = 0. Hãy tính Câu 976: Số nguyên tử có trong 5g Radon A. 8 β − B.758. H = 0.558.10 Ci. 23.5% lúc đầu có 10g iôt.7. T = 15 giờ. 222mg 50 . 5. N0 N0 N0 . Đồng vị C14 có chu kì bán rã T = 5600 năm A. 6 α . H = 3. 7.77lần độ phóng xạ của một khú gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt.105 năm B.1022 nguyên tử Câu 977: Số nguyên tử còn lại sau thời gian 9.25Ci Câu 986: Chọn câu đúng. Lúc đầu mẫu Natri là nguyên ch A Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Z X và khối lượng natri có trong mẫu là 0.758.976Ci B.10 Ci D. Số notron trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo Dùng đề bài để trả lời cho các câu 976. 12 Mg B. H0 = 0.105Ci.7. Mẫu 11 Na có khối lượng ban đầu m0 = 0. 2 4 8 D. H0 = 7.1g D. H = 2.105Ci B.5. Tính khối lượng Poloni có độ phóng xạ là 1Ci A.105Ci 5 5 C.105 năm C. Tính độ phóng x của lượng iôt này vào thời điểm t = 24 ngày A.1021 nguyên tử C.105Ci.105 năm .25Ci B. 12. 1200 năm B. 21000 năm C. Hỏi sau bao lâu thì 75% hạt nhân bị phân rã A. 30 ngày C.75. 0. 32.5 ngày A.39.5. 2. 72.77. 0.12 giờ Câu 985: Chất phóng xạ 210 Po có chu kì bán rã T = 138 ngày.8 ngày.1022 nguyên tử D.1022 nguyên tử B. N0 N0 N0 .12giờ D.769Ci Câu 972: Biết sản phẩm phân rã của 238U là 234U . Chất phóng xạ 82 Po có chu kì bán rã 138 ngày. H0 = 7. 0.21g B.35. có chu kì bán rã là T. 982 và 983 24 24 Đồng vị 11 Na là chất phóng xạ β − tạo thành đồng vị của Magiê.7. H = 2. Sô proton trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo D. 0.109 năm A.5 giờ.1017Bq B. 7.2g C.Câu 973: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày đêm. 12 Mg D. độ phóng xạ của nó giảm đi 128lần Câu 981: Đồng vị của Magiê là 25 23 24 22 A.29. 40 ngày D.223mg. .7. 2. 6 β − D. Tính chu kì bán rã của 234U .105Ci. Tính gần đúng khối lượng Poloni có độ phóng xạ 1Ci. T = 1.9. 6 β + C. H0 = 7.9. .2. 3. 13. 2 8 16 Câu 975: Chọn câu đúng. 2 4 9 B. nó chiếm tỉ lệ 0. H0 = 7. 27.558.212giờ B. 1. Sau khoảng thời gian T/2. 977 và 978 222 Ban đầu có 5g 86 Rn là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3.1021 nguyên tử D.5Ci C. 2100 năm D.697Ci D. 2T và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là A. Số electron trên các quỹ đạo C.796Ci C. 22.1015Bq 210 Câu 988: Chọn câu đúng. 12 Mg Câu 982: Tìm chu kì bán rã và độ phóng xạ ban đầu của mẫu ra đơn vị Bq A.7. H0 = 0. 2. m0 = 0. Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân.12g 24 A − .Câu 984: Hạt nhân 11 Na phân rã β và biến thành hạt nhân Z X với chu kì bán rã là 15giờ. Chất phóng xạ 53 I sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 7. 8 α . Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng độ phóng xạ β − của nó bằng 0.Câu 979: 92U sau bao nhiêu lần phóng xạ α và β thì biến thành 82 Pb A.1014Bq B.. 2 2 4 C. Sau 1 giờ. biết chu kì bán rã là 1622 năm A.Câu 971: Tìm độ phóng xạ của 1g 83 Ra .1021 nguyên tử B. Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về: A. 7. H0 = 7.105 năm D. T = 15 giờ. 12000 năm 131 .1017Bq 17 C.3.1022 nguyên tử C.23mg. Hãy tìm tuổi của mẫu natri A.1021 nguyên tử Câu 978: Độ phóng xạ của lượng Radon nói trên lúc đầu và sau thời gian trên A.Câu 987: Chọn câu đúng. H = 13.5 giờ. 0.5. 5. 31. H = 1.15.1017Bq Câu 983: Tìm khối lượng Magiê tạo thành sau thời gian 45giờ A. 21. .

51MeV bay đến đập vào hạt nhân Nhôm đứng yên gây ra phản ứng 27 30 α + 13 Al → 15 p + X . phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối r r lượng mB và mα có vận tốc v B và vα .109J D. VX = 9.1. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân ∆mT = 0. Vp = 1.106m/s.974u. ∆E = 29. E = 3. A → B + α .. 0. E = 9. mP = 29.1806MeV D.3. Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4. mo = 16. ∆E = 2.1025 MeV D. Vp = 1. 0.8MeV/c2 Câu 999: Hạt α có khối lượng 4.0015u.0087u A. Có thể lấy gần đúng khối lượng của các hạt sinh ra theo số khối mp = 30u và mX = 1u A. Tính xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bao nhiêu.0073u A.4. Xác định hướng và trị số vận tốc của các hạt phân rã A.v mX C.10 m/s D.105m/s. 174. 9. 0024u. 8.106m/s.66. 0. 11. 0.97u. Vp = 7.016u. 93. mn = 1. Tính động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng có thể xảy ra A. = 405.1025 MeV 27 30 Câu 1000: Xét phản ứng bắn phá Nhôm bằng hạt α : α + 13 Al → 15 P + n biết mα = 4. mT=3.999275u. Bom nhiệt hạch dùng trong phản ứng hạt nhân D+T → α +n 2 3 4 1 Hay 1 H + 1 H → 2 He + 0 n Tính năng lượng tỏa ra nếu có 1kmol He được tạo thành do vụ nổ. VX = 9. A. cùng phương. 115. mn = 1.106J/kg 10−16 E 10−22 J. cùng chiều.11. mHe = 4. Tím vận tốc của hạt nhân photpho và hạt nhân X. 17. Biết mp = 1. cùng chiều. ∆E ' = 7. ∆mD = 0.9398MeV/c2 B.v mX D. Vp = 7.806MeV C. 18.994746u. 0. 298016 MeV B. VX = 3.10 J . = lần 9 Q 405 1016 E J . 933MeV/c2.2MeV r 7 Câu 991: Một proton có vận tốc v bắn vào nhân bia đứng yên 3 Li .33MeV/c2. v ' = 3mX .559MeV C. 7 lần Q 16 B.1025 MeV C. độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. mAl = 26. 0305u A.0087u A. ngược chiều.106m/s Câu 995: Hạt nhân triti và dơtơri tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nhân Hêli và nơtron.928016 MeV C.98MeV/c D. Cho mN = 9 8 13.27MeV B.007276u 14 7 mX . Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng. Giá trị v’ là A. Câu 997: Tính ra MeV/c2: Đơn vị khối lượng nguyên tử u = 1.0073u.98016 MeV D. 087u.10-27kg Khối lượng của proton mp =1.06. B.1.106m/s B. ∆E ' = 17.11559MeV Câu 994: Hạt α có động năng Kα = 3. E = 9 Q A.1. mp = 1. mα = 4.9.10 J .176. v ' = Câu 992: Chọn câu đúng.0087u.1559MeV D.109J C.406. ngược chiều.398MeV/c2 2 2 C. 1.Câu 989: Chọn câu đúng.108J 2 Câu 990: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân 1 D có khối lượng 2. cùng phương.v mp B.0087u. ∆E = 0.8016 MeV 51 . E = E = 2. 93.7.0136u.v mp A. Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol hêli. v ' = m p .109 lần Q E 8 D. cùng phương.06. ∆E = 0.7. = 6. 174. độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng 14 câu 993: Khi bắn phá hạt nhân 7 N bằng các hạt α có phương trình phản ứng sau 4 1 N + 2 He → 18 F → 17O + 1 H .3MeV/c .72MeV D. 7. độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng D. v ' = 3m p .06MeV B.10-13J. Phản ứng tạo ra 2 hạt giống hệt nhau mX bay ra với vận tố có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp phương tới của proton một góc 600.0015u. 939.3. ∆E ' = 71.1022 lần C.7MeV C. VX = 3. Cho mp = 1.10 m/s.1.1010J B. độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng C. Biết mD = 2. Cùng phương.0136u.933MeV/c2. 1. ∆mHe = 0. mn = 1. 001506u . mn = 1. 0.9. 0015u . 2. 71. ∆E ' = 1. 17.1025 MeV B. 9.106MeV Câu 996: Áp dụng hệ thức Anhxtanh hãy tính năng lượng nghĩ của 1kg chất bất kì và so sánh với năng suất tỏa nhiệt của xăng lấy bằng Q = 45.57MeV B.0078u.105m/s 5 5 C. Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên.

52 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful