P. 1
TUYEN TAP 1000 CAU TRAC NGHIEM VAT LY 12

TUYEN TAP 1000 CAU TRAC NGHIEM VAT LY 12

|Views: 270|Likes:
Được xuất bản bởigiangftu04

More info:

Published by: giangftu04 on Feb 26, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/27/2014

pdf

text

original

Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì: A.

Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định: A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng? A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại. C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0. D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng. Câu 4: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(ω t+π /2). Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào? A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. C. Lúc chất điểm có li độ x = +A. D. Lúc chất điểm có li độ x = -A. Câu 5: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=Acos(ω t+π /4). Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào?

A theo chiều dương. 2 A 2 B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều dương. 2 A 2 C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2 A D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2 A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
Câu 6: Tìm phát biểu sai: A. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc. B. Cơ năng của hệ luôn là một hằng số. C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí. D. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng. Câu 7: Chọn câu đúng: A. Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ. B. Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do. C. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ. D. Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ. Câu 8: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ. C. Trễ pha

π so với li độ. 2

D. Sớm pha

π so với li độ. 2

Câu 9: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì F thì: A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa. B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2. D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T. .Câu 10: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì: A. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số. B. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ. C. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần. D. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần. Câu 11: Đối với một vật dao động cưỡng bức: A. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực. B. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực. C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực. D. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.

1

Câu 12: Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa: A. Luôn luôn là một hằng số. B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên. D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. Câu 13: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi: A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. C. Lực tác dụng bằng không. D. Lực tác dụng đổi chiều. .Câu 14: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc. A. Khối lượng của con lắc. B. Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động. C. Biên độ dao động của con lắc. D. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc. Câu 15: Dao động tự do là dao động có: A. chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ. C. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài. D. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. Câu 16: Chọn câu đúng. Động năng của vật dao động điều hòa A. biến đổi theo hàm cosin theo t. B. biến đổi tuần hoàn với chu kì T. C. luôn luôn không đổi. D.biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2. Câu 17: Gia tốc trong dao động điều hòa A. luôn luôn không đổi. B. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng. C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. D. biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2. Câu 18: Đối với một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = A sin(ωt +

A. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + π ) . π B. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + ) . 2 C. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin ωt . 3π D. Biến thiên điều hòa với phương trình V = Aω sin(ωt + ) . 2

π )cm thì vận tốc của nó: 2

Câu 19: Chọn câu sai: A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B. Dao động cưỡng bức là điều hòa. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian. Câu 20: Chọn câu đúng Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sin có: A. cùng biên độ. B. cùng tần số góc. C. cùng pha. D. cùng pha ban đầu. Câu 21: Dao động tắt dần là một dao động có: A. biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. C. có ma sát cực đại. D. biên độ thay đổi liên tục. Câu 22: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã: A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động. B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian. C. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn. D. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì. Câu 23: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa. A. Chiều dài của sợi dây ngắn. B. Khối lượng quả nặng nhỏ. C. Không có ma sát. D. Biên độ dao động nhỏ. Câu 24: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc. C. sớm pha

π so với vận tốc. 2

D. trễ pha

π so với vận tốc. 2

Câu 25: Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có:

2

A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha. B. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha. C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha π /2. D. giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần. Câu 26: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động. Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số:

ω D. ω ' = 4ω 2 Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) . Gọi T là chu kì dao động của vật. Vật có vận
A. ω ' = ω B. ω ' = 2ω C. ω ' = tốc cực đại khi A. t =

T 4

B. t =

T 2

C. Vật qua vị trí biên

D. Vật qua vị trí cân

bằng. Câu 30: Chọn câu đúng. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. Biên độ dao động. B. Cấu tạo của con lắc lò xo. C. Cách kích thích dao động. D. A và C đúng. Câu 33: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn ∆l . Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây: A. T = 2π

g ∆l

B. T = 2π

∆l g

C. T = 2π

k m

D.

T=

1 2π

m k

Câu 34: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều hòa nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng. A. Luôn luôn bằng nhau. B. Luôn luôn cùng dấu. C. Luôn luôn trái dấu. D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu. .Câu 35: Hai dao động điều hòa:  A. (ϕ 2 − ϕ1 ) = (2k + 1)π C. (ϕ 2 − ϕ1 ) = 2kπ

 x1 = A1 sin(ωt + ϕ1 ) . Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi:  x2 = A2 sin(ωt + ω2 )
B. ϕ 2 − ϕ1 = (2k + 1) D. ϕ 2 − ϕ1 =

π 4

π 2

Câu 36: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi: A. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô. B. Dao động của quả lắc đồng hồ. C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. D. Cả B và C. Câu 37: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa: A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. B. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB. C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên. D. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

A và đi theo chiêu âm. Tim ϕ . 2 π π 5π π rad rad rad rad A. B. C. D. 6 2 6 3 Câu 39: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20π 3cm / s . Chu kì
.Câu 38: Một vật dao động điều hòa x=Acos(ω t+ϕ ) ở thời điểm t = 0 li độ x = dao động của vật là: A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s

3

Câu 40: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4sin(10π t + chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu? A. x = 2cm, v = −20π 3cm / s , vật di chuyển theo chiều âm.

π )cm . Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và di 6

B. x = 2cm, v = 20π 3cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. C. x = −2 3cm , v = 20π cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. D. x = 2 3cm , v = 20π cm / s , vật di chuyển theo chiều dương. π Câu 41: Ứng với pha dao động rad , gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị a = −30m / s 2 . Tần số dao 6 động là 5Hz. Lấy π 2 = 10 . Li độ và vận tốc của vật là: A. x = 3cm, v = 30π 3cm / s B. x = 6cm, v = 60π 3cm / s C. x = 3cm, v = −30π 3cm / s D. x = 6cm, v = −60π 3cm / s
Câu 42: Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng. A. ±3 2cm B. ±3cm C. ±2 2cm D. ± 2cm Câu 43: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi vật nặng ở VTCB. Cho g = 10m / s 2 . Chu kì vật nặng khi dao động là: A. 5s B. 0,50s C. 2s D. 0,20s Câu 44: Một vật dao động điều hòa x = 4sin(2π t + A. x = −2 2cm, v = 8π 2cm

π )cm . Lúc t = 0,25s vật có li độ và vận tốc là: 4 B. x = 2 2cm, v = 4π 2cm

C. x = 2 2cm, v = −4π 2cm D. x = −2 2cm, v = −8π 2cm .Câu 45: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N / m dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là: A. 0,025J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J .Câu 46: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là: A. x = 4sin10π tcm B. x = 4sin(10π t + π )cm C. x = 4sin(10π t +

π )cm 2

D. x = 4sin(10π t −

π )cm 2

.Câu 47: Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Năng lương dao động của nó là E = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là: A. 4cm B. 2cm C. 16cm D. 2,5cm Câu 48: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo, khi treo m1 hệ dao động với chu kì T1 = 0,6s. Khi treo m2 thì hệ dao động với chu kì T2 = 0,8s . Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên. A. T = 0,2s B. T = 1s C. T = 1,4s D. T = 0,7s Câu 49: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Từ VTCB kéo vật hướng xuống theo hướng thẳng đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao động của vật là T = 0,5s. Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kì dao động của vật là: A. 1s B. 0,25s C. 0,3s D. 0,5s .Câu 50: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 10 5rad / s . Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và có vận tốc −20 15cm / s . Phương trình dao động của vật là:

π )cm 6 5π )cm D. x = 4sin(10 5t + 6 π Câu 51: Phương trình dao động của con lắc x = 4sin(2π t + )cm . Thời gian ngắn nhất khi hòn bi qua VTCB là: 2
A. x = 2sin(10 5t − B. x = 2sin(10 5t + A. t = 0,25 B. 0,75s C. 0,5s D. 1,25s

π )cm 6 5π )cm C. x = 4sin(10 5t − 6

4

Câu 52: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng lượng 0,125J. Cho g = 10m / s 2 , lấy π 2 ≈ 10 . Chu kì và biên độ dao động của vật là: A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,2s; A= 2cm C. T = π s; A = 4cm D. T = π s; A = 5cm .Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 53, 54 Một con lắc lò xo có khối lượng m = 2kg dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Câu 53: Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây?

2π s 5 6 π cm, T = s C. A = 5 2
A. A = 6 2cm, T = A. x = 6 2 sin(10t +

2π s 5 π D. A = 6cm, T = s 5
B. A = 6cm, T = B. x = 6 2 sin(10t + D. x = 6sin(10t +

Câu 54: Chọn gốc tọa độ là VTCB. Phương trình dao động của vật có những dạng nào sau đây?

π )cm 4 6 π sin(10t + )cm C. x = 4 2

3π )cm 4

3π )cm 4

Câu 55: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua VTCB là 62.8cm/s và gia tốc cực đại là 2m/s2. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là: A. A = 10cm, T = 1s B. A = 1cm, T = 0.1s C. A = 2cm, T = 0.2s D. A = 20cm, T = 2s Câu 57: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hoax.Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là:

π )cm 2 π C. x = 10sin10tcm D. x = 5sin(10t + )cm 2 x = 4sin(10π t + ϕ )cm tại thời điểm t = 0 thì x = -2cm và đi theo chiều Câu 58: Một chất điểm dao động điều hoax dương của trục tọa độ. ϕ có giá trị nào: π 5π 7π rad rad A ϕ = π rad B. ϕ = rad C. ϕ = D. ϕ = 6 6 6
A. x = 5sin(10t − B. x = 10sin(10t −

π )cm 2

Câu 59: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m dao động điều hoà với biện độ A = 5cm. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x = 3cm là: A. Eđ = 0.004J B. Eđ = 40J C. Eđ = 0.032J D. Eđ = 320J Câu 60: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng. Treo vào lò xo một vật có khối lượng m =100g. Từ VTCB đưa vật một đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Chiều dương hướng xuống. Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là: A. Fhp = 2 N , Fdh = 5 N B. Fhp = 2 N , Fdh = 3 N C. Fhp = 1N , Fdh = 3N D. Fhp = 0.4 N , Fdh = 0.5 N

Câu 61: Một vật dao động điêug hoà với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) . Trong khoảng thời gian 1/60s đầu tiên, vật đi từ vị t x= 0 đến vị trí x = A

3 theo chiều dương và tại thời điểm cách VTCB 2cm. vật có vận tốc 40π 3cm / s . Biên độ và tần số 2

góc của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây: A. ω = 10π rad / s, A = 7.2cm B. ω = 10π rad / s, A = 5cm C. ω = 20π rad / s, A = 5cm D. ω = 20π rad / s, A = 4cm Câu 62: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ là 8cm. Giá trị lớn nh của vận tốc là: A Vmax = 34cm/s B. Vmax = 75.36cm/s C. Vmax = 48.84cm/s D. Vmax = 33.5cm/s Câu 63: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên l0, đầu trên gắn cố định. Khi treo đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng m1 =100g, thì chiều dài của lò xo khi cân bằng là l1 = 31cm. Thay vật m1 bằng vật m2 = 200g thì khi vật cân bằng, chiều dài của lò xo là l2 = 32cm. Độ cứng của lò xo và chiều dài ban đầu của nó là những giá trị nào sau đây: A. l0 = 30cm. k = 100N/m B. l0 = 31.5cm. k = 66N/m C. l0 = 28cm. k = 33N/m D. l0 = 26cm. k = 20N/m

5

Biên độ tần số góc và pha ban đầu có giá nào sau: A.89.9. t = s D. Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. t = s C.5sin(π t + )cm . dao động điều hoà với phương trình x = A sin(ωt + ϕ ) và cơ năng E = A. 78 Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m.7cm. ϕ = lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu: π rad . x = 10sin(2π t + π )cm D.25 3 m/s2. ω = 25rad / s 3 1 s. t = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 75. t = 12 B. t = ± 0.5π t − )cm . nếu vật đi theo 8 chiều dương. Lấy g = π 2 m / s 2 .Câu 65: Vật đi qua vị trí x = 1cm ở những thời điểm nào: 1 1 k + 2k + D. x = 10sin 2π tcm Câu 76: Nếu vào thời điểm nào đó li độ của m là 5cm thì vào thời điểm 1 s sau đó. v = Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 79. Câu 77: Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm. t = 2s 3 3 Câu 69: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg. t = 1 s.10-3J -3 -3 C.2cm D. v = 3 A. x = 1.10-3J B. x = 8sin10tcm C.25m/s và gia tốc a = 6. A = 2cm. x = -17. t = 4s B. x = 20sin(2π t + π )cm B.125J.Câu 64: Tính chu kỳ và năng lượng dao động của vật: A.1s. Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 0. 65 Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x = 2sin(20π t + π )cm . x = -10. ω = 25rad / s D. 72cm 60 1 s. x = 10. Phương trình chuy động của vật có dạng nào sau đây? A. Câu 75: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. A = 6. t = ± B. x = 0.10 J . 76 Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra ∆l = 25cm . v = 80 3cm / s D. Biết khối lượng của vật nặng m = 100g. t = ± C. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ qua vị trí 3 x = 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ: 4 1 A. 4 3 B. ω = 75rad / s 3 6 π π Câu 71: Một vật dao động theo phương trình x = 2. T = 0. 4cm 6 1 s. Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị rad . x = 20sin 2π tcm C.Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 64. x = 1. T = 1s. T = 1s. E = 7. E = 78. ϕ = − rad . A = 2cm. x = 8sin(10t + π )cm D.2cm B.2cm C. t = 120 A. ϕ = − 1 k + 60 10 1 + 2k 20 2π rad . A = 2cm. x = 17. Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đây? A. ϕ = rad . t = ± 40 30 5 π Câu 66: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4sin(0. T = 0.16cm C. x = 4sin(10t + π )cm Câu 78: Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng năng có giá trị là: 40 cm / s 3 40 cm / s C.89. E = 7. v = 80 cm / s 3 6 . li độ của vật là bao nhiêu. x = 2.9. 80 B. E = 78. A. ω = 25rad / s 3 π π C. x = 4sin10tcm B. Từ VTCB ta truyền cho vật một vận tốc v0 = 40cm / s theo phương của lò xo.10 JD. 2 .2cm Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 77. 25cm D.1s.

x = 4sin(20t + π )cm 2 π )cm 2 Câu 95: Trong cùng một khoảng thời gian. x = 4sin(5π t + )cm 2 A. lmin = 25cm D. vmax = 7. x = 6. 01s. chiều dương hướng xuống. v = 4.5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ. 40cm D. t = 1 s 6 B. lmax = 37. K = 5N/m Câu 82: Dùng hai lò xo trên để treo vật m vào hai điểm cố định A và B nằm trên đường thẳng đứng.1cm. lmax = 37cm. vmax = 2.5J theo phương thẳng đứng. T = 0. lmin = 27.5cm. T = s. Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí có li độ S = A.1cm C. T = π s thì động năng bằng nửa cơ năng.175rad . K = 2. được dùng để treo vật. g = 10m / s 2 .05kg treo vào đầu một sợi dây dài l = 1m. T = 1. Câu 81: Hệ số đàn hồi của lò xo là: A. v = 0. có khối lượng không đáng kể. l2 = 90cm D. 5sin(2t + B. Lấy π 2 = 10 . v = ±50 3cm / s B. t = S0 là: 2 D. cách nhau 72cm. ω = 20rad / s 10 π C. E = 0. T = 0. 35cm C. l1 = 9.412m/s. 25cm. v = ±20 3cm / s C. 44m / s B. Khi cân bằng lò xo dài l = 33cm. 7m / s Câu 97: Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10m / s 2 với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20cm. ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9.81m / s 2 . 77m / s D.62m/s. khối lượng m = 0. Bỏ qua ma sát. vmax = 2m / s C.62N C. lmin = 27cm Câu 80: Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà chiều dài của lò xo là 35cm là: A. vật nặng có khối lượng m = 250g. 298 J .5cm C. K = 25N/m B. vmax = 0. lmax = 35. kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6. Vận tốc và lực căng dây của vật tại VTCB là: A. t = 5 s 6 C. l1 = 42cm. lmin = 24. Lấy gốc thời gian lúc thả. l1 = 79cm. v = 1. l1 = 27cm.63m/s. ω = 10rad / s 5 A. l2 = 31cm B.8 J . khối lượng m = 200g vào điể A. con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động. K = 50N/m D. v = 2 3cm / s Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 81.98 J . E = 29. E = 2 J . VTCB O của vật cách A một đoạn: A. T = 0. T = 20 D. 30cm B. 50cm Câu 93: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh VTCB theo phương trình x = 4sin ωt (cm) . con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì da động. l2 = 57. E = 2. x = 6.4N 7 . v = ±5 3cm / s D. Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm. l2 = 75cm Câu 96: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg và độ dài dây treo l = 2m. Góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng α = 100 = 0.5N/m C. g = 10m / s 2 . Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là: A. 82 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 25cm . ω = 40rad / s B. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A.62N B.5sin(5π t + D. v = 2. Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π s. Câu 79: Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là: A.34N D.Một vật m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400N/m. 75cm B. t = 1 s 4 1 s 2 Câu 98: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ.12m/s. T = 13. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng. Chu kì dao động và tần số góc của vật là 40 π s. Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng 0 đứng là α 0 = 30 . lmax = 35cm. ω = 20rad / s Câu 94: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Quả cầu dao động điều hòa với cơ năng E = 0. gốc tọa độ tại VTCB. Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây? π )cm 2 π C.

Phương trình dao động của con lắ đơn là: A. 0. 055m / s C. T = 2. Con lắc ở VTCB khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc. 7cm C. Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc có giá trị là: 2 m/ s 2 Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 101. 6 s . 78m / s Câu 104: Hai con lắc đơn có cùng độ dài l cùng khối lượng m.6s C. 79m / s 2 .1s B.525. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A. quả nặng có khối lượng m.55m / s D. Một đầu con lắc treo vào điểm cố định O. T = 1.57cm B. tại một nơi có gia tốc trọng trườ g = 9. 20 Câu 108: Chiều dài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động thỏa mãn giá trị nào sau đây? A.7s B. Trên phương thẳng đứng qua O.05s D. 1. v = 2 2m / s C.32s B.57cm D. con lắc có độ dài l2 dao động với chu kì T2 = 1. s0 = 1.66s D.4s C. T = 1. Kéo con lắ A. được treo vào một sợi dây mãnh dài l = 1. α = 600 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 106. 107 Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0. -1 C. 2s .175rad . Tích cho vật một điện lượng q = −8. Lấy g = 10m / s 2 . − B.12s Câu 103: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều dài dây treo l = 2m. Câu 101: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là: A. Vmax = 0. 1. khối lượng m = 1g. l = 1m. α = π sin(2π t )rad 20 8 . 0. W = 30.8m / s B. s0 = 15.2s C.1525. T = 1. s0 = 1.7s D.10−5 C rồi treo con lắc trong điện trường có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường độ E = 40 V cm Câu 106: Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thõa mãn giá trị nào sau đây? A. l = 2m. A. Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện tích lần lượt là q1 và u r q2 . Lấy g = 10m / s 2 . tích điện dương q = 5. Sao cho đinh chận một bên củ 2 dây treo. 2 2 Câu 105: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ. s0 = 15. Vmax = 0. v = 2m / s B. α = 200 C. một vật có khối lượng M = 40g dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9. 109 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α = π rad có chu kì T = 2s. 7cm Câu 109: Chọn gốc tọa độ là VTCB O. Chúng được đặt vào trong điện trường E hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động bé của hai con lắc lần lượt là q 5 T1 = 5T0 và T2 = T0 với T0 là chu kì của chung khi không có điện trường. T = 2. người ta đóng một cây đinh tại vị trí OI = l . v = 5m / s D.4s B. E = 10. 4s B. Lấy g = 9. gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương.5m.4s C. W = 1. Vmax = 0.40m trong điện trường đều có phương nằm ngang. T = 3. 2s Câu 102: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l2 − l1 là: A. con lắc dao động điều hòa với chu kì 2s. 66. T = 1.8s D.5s Câu 107: Nếu điện trường có chiều hướng xuống thì con lắc dao động với chu kì bao nhiêu? A.2s Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 108. T = 2. Tỉ số 1 có giá trị nào sau đây? q2 7 1 1 A.45. 2. Khối lượng vật là m = 200g.045. Bỏ qua ma sát. 0. 79m / s 2 .4m.8s C. Chu kì dao động của con lắc là: A. 2 D.8m / s 2 .000V/m. lấy g = π 2 = 10m / s 2 . l = 2m. v = để dây treo nó lệch góc α = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. T = 1. T = 2s Câu 100: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0. T = 1. α = 300 B.05s D. Vmax = 7. α = π π sin(π t + )rad 20 2 B. l = 1m. Góc lệch cực đại so với đường thẳng đứng là α = 100 = 0. 102 Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 = 1.10−7 C . α = 100 D. W = 3.Câu 99: Một con lắc có chiều dài l. W = 0. T = 0.

7s Câu 111: Một con lắc đơn dao động bé xung quanh VTCB.17 N B. ϕ = rad D. f = 0.3m C. 02 N Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 113. 115 Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một dây dài l = 2m. T = 5.5 N . x = 5 2 sin(ωt + C. A = 4 3cm. chiều dương hướng từ trái sang phải. 47m / s Câu 114: Lực căng dây ở vị trí biên và VTCB có những giá trị nào sau đây? A. ϕ = Câu 118: Có ba dao động điều hòa cùng phương. x2 = 5sin(ωt + ). T = 2. Vmax = 5. f = 0. Tmin = 0. x2 = 5sin(ωt + ) 3 3 π ) 3 Dao động tổng hợp của chúng có dạng: A. Tmin = 0. f = 2. A = 2cm. Bỏ qua ma sát. Lúc t = 0 vật ở bên trái VTCB và dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α = 0. Vật đượ truyền vận tốc π cm / s có chiều từ trái sang phải. Tmax = 0. x = 5 2 sin(ωt + Dao động tổng hợp của chúng có dạng: A.34 N D. A = 4cm. f = 2. ϕ = rad 6 A. 01rad .34 N Câu 115: Khi qua VTCB một lần nào đó dây bị đứt.3m / s C.15m / s B. Vmax = 2.10−4 N C. A. năng lượng dao động của con lắc là E = 10−4 J . x = 10sin(ωt − Câu 117: Một dao động điều hòa xung quanh VTCB dọc theo trục x’Ox có li độ x = Biên độ và pha ban đầu của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây? 4 π 4 π sin(2π t + ) + sin(2π t + )cm 6 2 3 3 π rad 3 π C.22s D. Lấy g = 10m / s 2 . Tmax = 0.43s C. Vmax = 4. 25 N . 0m / s 2 hướng lên là bao nhiêu? Lấy g = 10m / s 2 . x = 2 sin(π t − )cm 4 A.1N C. cùng tần số như sau: π 5π π x1 = 5sin(ωt − ). Chọn trục Ox nằm ngang. x = 0 π ) 3 9 . Câu 113: Kéo con lắc khỏi VTCB một góc α = 300 rồi buông không vận tốc đầu.3m / s D. lấy g = 10m / s 2 và π 2 ≈ 10 . Vmax = 1. α = π sin(2π t + π )rad 20 D. Lấy g = 10m / s 2 . ϕ = π rad 6 8 π cm. Tmin = 0.10−3 N B. 223 N . S = 0. T = 2.035m D. x = 2sin(π t − π )cm 2 π D. α = π sin(π t )rad 20 Câu 110: Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn dài 1. Tốc độ của con lắc khi qua VTCB là: A. S = 4. x3 = 5sin(ωt − ) 6 6 2 B. x = 2sin(π t + Câu 112: Một con lắc đơn có vật nặng m = 10g. 2 N D. x = sin(ωt + ) 2 3 B. Tính lực hút của nam châm tác dụng vào con lắc. x = 2 sin(π t + )cm 4 B. x = 5 2 sin ωt π ) 3 5 3 π D. S = 2. 114.6m Câu 116: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau: π 5π x1 = 5sin(ωt − ).46m B. A = 3 3 B. Tmax = 2.C. gốc O trùng với VTCB. Tmin = 0. Biết khối lượng của vật là m 100g. Phương trình dao động của vật là: π )cm 2 π C. 25 N . Tmax = 0. Nếu đặt dưới con lắc một nam châm thì chu kì dao động bé của nó thay đổi đi 1 so với khi không có nam châm. 1000 A.43s B. S = 1. T = 2.5m treo trên trần của một thang máy khi nó chuyển động với gia tốc 2. Hỏi quả cầu chạm đất cách VTCB bao xa (tính theo phương ngang)? Biết VTCB cách mặt đất 1m: A.

Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. A. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường C. x = 3 sin(ωt + ) cm 2 A. Nguyên nhân tạo thành sóng dừng. Những điểm nút là những điểm không dao động. C. Câu 129: Chọn phương án đúng. Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một môi trường. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý. x = 5sin(ωt + vật tại thời điểm t = 2s là: A. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian. cùng pha gặp nhau. V = 40cm / s Câu 120: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số sau: π ) 6 x1 = 1. x = 5sin(ωt − D. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ. tăng theo cướng độ sóng. D. Có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha. B và C. D. V = 20π cm / s B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng. Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương.Câu 123: Sóng ngang là sóng: A. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng B. Câu 125: Chọn câu sai: A. Có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. C.Câu 122: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường A. B. . Có các phần tử sóng dao động theo cùng phương với phương truyền sóng. D. B. x3 = 3 sin(ωt − )(cm) 2 2 6 Phương trình dao động tổng hợp của vật là: π ) cm 3 π D. B và C đều đúng. cùng tần số giao nhau. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. Câu 124: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A. . . B. C. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm.5sin ωt (cm). B. V = 40π cm / s C. Sóng cơ học là những dao động cơ học. Hai sóng chuyển động ngược chiều nhau giao nhau B. Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp. Vận tốc c C.Câu 127: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có: A. Cả A. Hai sóng dao động cùng chiều. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất. Hai sóng xuẩt phát từ hai nguồn dao động cùng pha. D. lỏng và khí. x = 3 sin(ωt − ) cm 3 B. C. B. D. A. C. Sóng truyền được trong các môi trường rắn. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng. Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha. D. x = 3 π 5π sin(ωt + )(cm).π ) 4 Câu 119: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1 = 4 3cos10π t(cm) và x2 = 4sin10π t(cm) . x2 = 3 7π sin(ωt + ) cm 2 6 π C. chúng giao thoa với nhau tạo thành sóng dừng. C. B. C. Bước sóng là quãng đường mà pha của dao động truyền sau một chu kì dao động. 10 . A. V = 20cm / s D. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường D. D. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian. x = 3 sin(ωt + . Câu 128: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường? A.Câu 121: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học. cùng biên độ giao nhau. Lan truyền theo phương nằm ngang. Câu 126: Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng? A.

Câu 135: Trong các nhạc cụ. cùng pha B. Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nữa bước sóng Câu 143: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là: A. Vừa khuếch đại âm. Câu 130: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi có: A. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương. λ Câu 144: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: A. Tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm B. B. Tần số lớn hơn tần số của nguồn âm C. Tính chất sinh lý và vật lý của âm Câu 134: Khi nguồn phát âm chuyển động laị gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có: A. Cùng biên độ. Bước sóng và tần số không đổi D. Làm tăng độ cao và độ to của âm C. Dao động với biên độ nhỏ nhất C. D. Cùng biên độ và cùng tần số. 1 λ 4 B.Câu 131: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường trung trực sẽ: A. Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B. Tạo thanhg các vân hình parabol trên mặt nước D. C. Bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên . Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định D. hộp đàn. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ. vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra B. . Khả năng giao thoa với nhau Câu 140: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng: A. Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm C.B. Một tính chất vật lý của âm D. Mằu sắc của âm B. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn Câu 137: Chọn câu sai trong các câu sau: A. cường độ âm càng lớn thì âm càng to C. Tổng hợp của hai dao động kết hợp C. Hai sóng khi gặp nhau tại một đidẻm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau Câu 141: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì: A. Hiệu lộ trình không đổi theo thời gian D. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi Câu 142: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định khi: A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng B. Đối với tai con người. Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây D. Tần số khác nhau 11 . Dao động vớibiên độ lớn nhất B. Bước sóng và tần số đều thay đổi C. Miền nằm giữa ngưỡng nghe và người đau là niền nghe được D. Cùng tần số và ngược pha. Cường độ âm lớn hơn so với khi nguòn âm đứng yên D. D. 1 λ 2 C. Đứng yên Câu 132: Âm sắc là: A. sáo có tác dụng: A. than kèn. Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian. Tai con người nghe âm cao tính hơn nghe âm trầm Câu 139: Chọn câu sai: Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có: A. Chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nữa bước sóng C. C. Giao thoa của hai sóng tại một điểm của môi trường B. Dao động với biên độ bất kỳ D. Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi. Bội số của λ D. Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm B. Hiệu số pha không đổi theo thời gian C.

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng C. Số lượng họa âm trong chúng khác nhau D. sóng hạ âm đều là sóng cơ. Cùng bước sóng trong một môi trường C.Câu 152: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m.Câu 155: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u0 = u0sin(20π t) . Sóng âm là song dọc. f = 50Hz. 0.225s. B. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng. các nút cố định trong không gian. pha dao động được truyền đi còn các phần tử của môi trường thì dao động tại chỗ. Cùng tần số .5cm . Tăng lực căng dây gấp bốn lần D.5m/s. T = 0. Tăng lực căng dây gấp hai lần B. Áp suất âm thanh Câu 151: Chọn câu đúng Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng ma dao động ngược pha khi: A. Vận tốc truyền sóng 0.233m D. N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O. Cường độ âm B. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa bước sóng. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là: 12 . Trong khoảng thời gian 0. Mức cường độ âm D. Sóng dừng là sóng có các bụng.116m B.225 lần bước sóng B.02s B. T = 200s C. Trong quá trình truyền sóng.5cm B. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng liên tiếp là Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liên tiếp là λ 4 λ 2 Điều kiện để có sóng dừng là chiều của dây phải thỏa l = (k+1) λ . 3 A. D. B.25 lần bước sóng D. 0. D.Câu 154: Một sóng có tần số 500Hz có tốc độ lan truyền 350m/s.Câu 150: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng: A. Giảm lực căng dây gấp bốn lần Câu 146: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Hai điểm gần nhất trên sóng phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π rad . f = 5Hz.B. Cùng tần số và bước sóng D. 0. 50cm và 12. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau Câu 145: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải: A. 4. Cùng biên độ B. 0. T = 0. A.05Hz. Về bản chất vật lý thì sóng âm. Khoảng cách từ O đế M. B. Tần số và chu kì của sóng là: A. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz. N là : A. 2 Câu 149: Hai âm có cùng độ cao. sóng truyền được quãng đường: A. D. f = 0. 25cm và 50cm C. sóng siêu âm. Biên độ dao động âm C. 4. Câu 148: Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng. . 0. f = 800Hz. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u = asinπ t(cm) .125s D. Độ cao và độ to khác nhau C. 25cm và 12.0225 lần bước sóng Câu 156: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3sin20π t(cm) . Hiệu số pha của chúng là (2k + 1)π B. Giảm lực căng dây gấp hai lần C.5 lần bước sóng C. chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? A. C. 50cm và 75cm D. Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay đổi. C. 2. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được. D.476m C. Gọi M.285m . Câu 147: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. T = 0.2s Câu 153: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. Hiệu số pha của chúng là 2kπ C.

6m D.5m là: 5π π t − )cm (t > 0. tần số f = 680Hz. 48cm Câu 162:Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2. 6sin(4π t + )cm 3 A.6m/s B. V = 7.68m/s C.Phương trình sóng tại M 5π )cm 3 π C. 4.5cm / s D. Tần số sóng là 42Hz. 2sin( Câu 160: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s. Vận tốc truyền sóng tr dây đàn là: A. 12cm D. λ = 40cm. 164 Một dây AB dài l = 1m.5 x lần.75m Câu 159: Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB.π )cm với t ≥ 0. 120cm B. Tìm f’. f’= 10 Hz 3 D. uM = 0. 159 Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây biên độ 2cm. 63Hz . 30Hz B. Câu 158: Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là: A.48m Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 158. Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút và 2 bụng. đầu B cố định.6m/s 13 . vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. A. Câu 163: Bước sóng và vận tốc truyền trên dây có giá trị nào sau đây? A. f’=15Hz Câu 165: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). V = 10m / s Câu 164: Khi thay đổi tần số rung đến giá trị f’ người ta thấy sóng dừng trên dây chỉ còn 3 bó. λ = 20cm. 28Hz C. Câu 161: Khoảng cách từ vòng thứ hai đến vòng thứ 6 là: A.5s). f’=12Hz C. uM = 1. λ = 20cm. Với dây AB vận tốc truyền sóng như trên. biên độ 2cm. 0. Trên dây thấy hình thành 5 bó sóng mà A và B là các nút. 3 6 5π 5π t − )cm (t > 0. ∆ϕ = 2 A.5s). u = 3sin(20π t − π )cm với t ≥ 0. tần số f = 25Hz. Bước sóng có giá trị: A.2m C.8Hz D. V = 500cm / s B. ∆ϕ = 2π rad Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 161 162 Tại O trên mặt chất lỏng. 2sin( 3 6 10π 5π t + )cm (t > 0.48m/s D. 58. 6m D. ∆ϕ = π rad D. 9m B. Vận tốc truyền sóng là 2m/s. 2sin( 3 6 5π 2π t − )cm (t > 0. V = 0. uM = 1. người ta gây dao động với tần số f = 2Hz. C. λ = 40cm. V = 9. B. V = 1. u = 3sin(20π t )cm với t ≥ 0. 05s C.16sin(4π t + Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 163. 3.2s. u = 3sin(20π t − . V = 1m / s C. V = 5. 05s A. u = 3sin(20π t + π )cm với t ≥ 0.5s). đầu A cho dao động với biên độ 1cm. f’=60Hz B. Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn 25cm. 05s D. độ lệch pha của chúng là: π rad 2 3π rad C.8m B. phương trình sóng tại một điểm M các O một khoảng 2. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. D.5s).Câu 166: Dây đàn chiều dài 80cm phát ra có tần số 12Hz. ∆ϕ = B. 480cm C.16sin(4π t + )cm 3 B. 4. chu kì 1.Câu 157: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. 2sin( 3 3 A. 6sin(4π t + 5π )cm 3 π D. muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A. uM = 0. 05s 2 B. 4m C.

n = 4 B.5s) 2 d. B. Cho âm thoa dao động.8m/s C.5sin(π t − )cm (t > 0. có 19 gợn sóng D.88m/s B. t = 0. Ta thấy trên dây chỉ có 1 bó sóng. lực căng giảm đi 9 lần. t = 3s D.4m/s.2m/s Câu 172: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A.25m Câu 179: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Cầu rung với tần số 60Hz. ±3cm B.4m. Câu 169: Phương trình dao động tại M cách O 1. tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm. V = 60cm/s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 169. 25 N . V = 0. V = 48m/s.5s B. V = 0. Khoảng thời gian giữa hai lần nghe được là 0.3m/s 14 .7m C.25m/s Câu 175: Một sợi dây dài 5m có khối lượng 300g được căng bằng một lực 2. V = 22. f’ = 56Hz D. Số cực đạ giao thoa trong khoảng S1S 2 là: A. t = 0. V = 4.5sin(2π t − π )cm (t > 0. V = 2. Chiều dài của thanh nhôm là: A. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A.16N.5 cm là: π )cm (t > 0. V = 5. Vào lúc t. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là: A. V = 1. Một đầu gắn vào cầu rung. D.5sin(π t + b. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? Để trên dây có 3 bó sóng thì cho cầu rung với tần số là bao nhiêu? A. đầu kia treo trên đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc.5cm. có 39 gợn sóng B. µ = 3cm . V = 40cm/s C.5m/s D. t = 1s C. Vận tốc truyền sóng là: A. π t (cm). đầu kia treo lên một đĩa cân rồi vắt qua ròng rọ dây bị căng với một lực FC = 2. biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm. lực căng giảm đi 9 lần. ta thấy dây rung thành một múi. đầu kia tự động năng. 170 Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1.4m/s B. Đặt cầu rung thẳng đứng để dây thõng xuống khi cầu rung với tần số f = 24Hz thì trên dây hình thành một hệ sóng dừng. B. V = 120cm/s B.5s) Câu 170: Tính thời điểm đầu tiên để M lên đến điểm cao nhất. Biết vận t truyền âm trong không khí là 330m/s. V = 100cm/s D.8m/s. A. S 2 cách nhau 16cm có chu kì 0. V = 48m/s. Vận tốc truyền trên dây là bao nhiêu? Để dây rung thành 3 múi lực căng thay đổi như th nào? A. Câu 177: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u = 6sin có giá trị là: A.5cm C. V = 57. V = 8. V = 6m/s D. Khoảng cách giữa hai quả cầu A.8m/s. lực căng giảm đi 3 lần. n = 5 D. −1. l = 34. uM = 1. Vào thời điểm sau đó 1. V = 0. Coi biên độ dao động không đổi. f’ = 7. n = 2 C.5s) 4 π c. V = 0. một đầu gắn vào cầu rung. có 20 gợn sóng Câu 173: Một sợi dây dài 1.6m/s. một đầu gắn vào cầu rung. lực căng giảm đi 3 lần.25s Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 171. V = 9. V = 38.6m/s.2s.5sin(π t − π )cm (t > 0. V = 3m/s B. Gợn sóng nước có hình hyperbol.08Hz Câu 174: Một đoạn dây dài 60cm có khối lượng 6g. uM = 1. ±3 3cm 3 3 cm 2 Câu 178: Một người dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm.17m B. trong nhôm là 6420m/s.12s. V = 22m/s D. l = 4. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh nhôm và nghe được âm c tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí. l = 342. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. Vận tốc truyền trên dây có giá trị nào? A.Câu 167: Hai nguồn kết hợp S1 . Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầ dây). V = 40m/s C. một lần qua thanh nhôm). Đặt hai quả cầu chạm mặt nước.5m/s B. V = 4.76m/s. V = 0. chu kì T = 2s. V = 15m/s C. f’ = 10Hz B. 172 Mũi nhọn của âm thoa chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A.6m/s C. Khi lá thép dao động với tần số f = 120Hz.3m/s Câu 176: Một sợi dây dài 0.5s) 2 A.5m D.2m.875Hz C. f’ = 70. l = 41. B là 4cm. uM = 1. C. V = 2. uM = 1. có 29 gợn sóng C. V = 30m/s D. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm.5s 3 D. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. âm thoa dao động với tần số:f = 440Hz Câu 171: Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2mm. n = 7 Câu 168: Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước.

Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một góc Cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế. Cường độ dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π .6m/s. M 1M 2 = 0. Tần số của sóng là A. Vận tốc truyền âm v = 330m/s.5m Câu 185: Hai mũi nhọn S1 . B trên đường trung trực của S1 . M 1M 2 = 9. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều. 2cm. D. vận tốc truyền trên mặt nước v = 1. I 0 = 0 . Để làm tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí thì phải: A. Một đầu dây gắn vào một cầu rung. Tăng dần số hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện B. S1M = 1.2N B.5Hz B. M 1M 2 = 0. α = − rad 2 B.1cm. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng điện xoay chiều. 25m D. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều. 10 gợn. C. I 0 = U 0 Lω .6N Câu 182: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s.I 0 và α có giá trị nào sau đây? 4 π A. 4cm D. f = 0. Tại điểm M người ta quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi đi từ S1 đến S 2 Khoảng cách từ M đến S1 là: A. Để khoảng cách giữa hai ngọn sóng trên dây là 40cm phải căng dây với 1 lực bằng A. 9 gợn. S1M = 0. 20m/s B. I 0 = B. 5m/s Câu 184: Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành hai nguồn kết hợp và đặt cách nhau S1S 2 = 5m . Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau. . S 2 cách nhau 8cm gắn vào một cầu rung có tần số f = 100Hz. M 1M 2 = 4cm Câu 186: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Chúng phát ra âm có tần số f = 440Hz. 20 điểm đứng yên C. S1M = 0. M 1M 2 = 2cm.Câu 180: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm. 2.4Hz C. Hai nguồn S1 .Câu 189: Chọn câu đúng. f = 5Hz Câu 183: Một nguồn sóng cơ học dao động điều hòa theo phương trình x = cos(5π t+ nhất trên phương truyền sóng mà độ lệch pha dao động bằng π là 1m. α = rad 4 U π C. Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện 15 . 4cm ' ' B. π i = I 0 sin(ωt + ). Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì: A. Người ta thấy 2 điểm gầ nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha. F = 0. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng. Cường độ dòng điện luôn luôn nhanh pha hơn hiệu điện thế.5m B. f = 10Hz D. 11 điểm đứng yên B. S 2 một điểm M 2 gần M 1 nhất và dao động cùng pha với M 1 ' A. 29 gợn. 10m/s C. C.8m có khối lượng 90g. S1M = 0. F = 72N D.72N C.8m/s. 10 điểm đứng yên Câu 181: Một sợi dây dài 1. đặt chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0. S 2 1 khoảng d = 8cm và sM 1 = 2acos(200π t-20π ) . F = 3. S 2 dao động theo phương thẳng đứng s1 = s2 = acosω t . 19 gợn.94cm ' phương trình dao động của điểm M 1 trên mặt chất lỏng cách đều S1 . α = rad Lω 2 U0 π . Tì C. trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. M 1M 2 = 9. 30 điểm đứng yên D. Âm thoa rung với tần số f = 400Hz. Vận tốc truyền sóng là: 4 π ) khoảng cách giữa hai điểm gần nha 3 A. F = 7.Câu 187: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u = U 0 sin(ωt + α ) và Câu 188: Chọn câu đúng.91cm. M 1M 2 = 0. rung với tần số 30Hz. f = 2. 75m C. α = rad Lω 4 π D. I 0 = U 0 Lω . 2 D. π 4 . B. Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện C.5m/s D. M 1M 2 = 0.

Cản trở dòng điện. . C có dòng điện xoay chiều i = I 0 sin ωt chạy qua.D. Kết luận nào s 2 16 .Câu 194: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng u = U 0 sin(ωt + i = I 0 sin(ωt + α ) . α = − rad Cω 2 π rad 2 π rad . Hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 1 U0 π . L và R D. Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay. L và C C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào? A.Câu 190: Một cuộn dây có điện trở thuần R. C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau. C mắc nối tiếp nhau. I 0 = U 0Cω . So với dòng điện hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ: A. Đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện . hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sin ωt . L. Nhanh pha D. I 0 = . mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sin ωt khi có cộng hưởn thì: A. điện trở B. α = 4 π ) và 4 B.Câu 197: Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào A.Câu 191: Một đoạn mạch gồm ba thành phần R.Câu 192: Chọn câu sai trong các câu sau: Một đoạn mạch có ba thành phần R. phát biểu nào sau đây đúng? A. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato C. Lệch pha U0 R D. Cản trở dòng điện. I = U R + ωL R 2 + ω 2 L2 D. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử. α = Cω 4 3π rad C. biết rằng R ≠ 0 . I 0 = 0 . cảm kháng C. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato D. R = R 2 + ( Lω − 1 2 ) Cω Câu 193: Một đoạn mạch gồm R. L. B. Cường độ hiệu dụng của các dòng điện qua các phần tử R. Hệ số công suất của mạch bằng 1 D. D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử. C mắc nối tiếp. Cùng pha B. Chỉ có L. LCω 2 = 1 C.Câu 195: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều A. . cuộn cảm có độ tụ cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều D. Cản trở dòng điện. dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều C. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha B. C mắc nối tiếp trong đó có Z L > Z C . I = U . Chậm pha C. Câu 200: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn đây là đúng: A. L. i = I 0 sin ωt và I 0 = B. Z C ≠ 0 . Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn luôn khác pha nhau. L. dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở Câu 196: Trong đoạn mạch xoay chiều R. L. C. I 0 = U 0Cω . Z L ≠ 0 . α = − D. Cản trở dòng điện. I = C. dung kháng D. R 2 + Lω 2 . I0 và α có giá trị nào sau đây: U 3π rad A. U R = U C π rad 2 . Trong đoạn mạch không thể có điện trở thuần C. B. những phần tử nào khô tiêu thụ điện năng? A. dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở B. tổng trở Câu 199: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm. R và C B. I = U0 R +ω L U 2 2 2 B.

D. P = RI 2 . U 0 = L. ϕ = rad D. I 0 = .Câu 202: Chọn câu đúng: Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì A. ϕ = rad rad A. U 0 = L. U 0 = 0 .Câu 211: Chọn câu đúng: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao: A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều. P = UI D. C.cosϕ Câu 204: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần: u = U 0 sin(ωt + dòng điện qua đoạn mạch trên là những biểu thức nào sau đây? A. P = ZI 2 . 3 Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dâ Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ.ω I 0 .Câu 207: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u = U 0 sin(ωt + π ) và 6 U0 2π .ϕ = − rad Lω 3 Lω π . B. Hiệu điện thế dây U d bằng 3 hiệu điện thế U p .. I0 và ϕ có giá trị nào sau đây? π A. . ϕ = D. ϕ = I0 2 4 I 3π π rad C. ϕ = − rad 3 U π C. không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều. L. D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm B. kết luận nào sau đây không đúng? A. I 0 = 0 . Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm. Biểu thức cường độ 2 π ) (A) 2 C. π rad . U 0 = B. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là 4 π ) (A) 2 π D. C.cosϕ C. phát biểu nào sau đây là đúng? A. i = I 0 sin ωt (A) Câu 206: Dòng điện xoay chiều i = I 0 sin(ωt + u = U 0 sin(ωt + ϕ ) . C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R. ϕ = − rad Lω 3 π ) qua cuộn dây thuần cảm L. Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch. 2 C. B. I 0 = U 0 Lω . U 0 và ϕ có các giá trị nào sau đây? Lω π 3π . Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch. P = UI .Câu 203: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây? A. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng.Câu 208: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. i = I 0 sin(ωt + π )V .cosϕ B. D. 2 π Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc rad . π rad .ω I 0 . 17 . Câu 212: Trong mạch điện xoay chiều R. B. ϕ = − rad Lω 4 4 i = I 0 sin(ωt + ϕ ) . Câu 213: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm? A. D. I 0 = U0 6 B. i = I 0 sin(ωt + ) (A) 4 B. Dòng điện trên mỗi giây đều lệch pha 2π đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hoà. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử. 2 Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc . i = I 0 sin(ωt − . Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. C.

B. Trong cách mắc điện ba pha theo kiểu hình tam giác thì: U d = U p Trong cách mắc điện ba pha hình sao thì U d = 3U p C. Câu 219: Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều? A. cùng tần số U 0 I 0 cosϕ . D. tăng cường độ dòng điện. phần ứng tạo ra suất điện động. hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đoạn mạch này không tiêu thụ điện năng. người ta có thể mắc song song một tụ điện vào mạch để làm tăng cosϕ . f = np C. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.giảm cường độ dòng điện. B. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi. giảm hiệu điện thế. Giảm hiệu điện thế. B. 2 B. Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay. B. Câu 215: Chọn câu đúng trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị A. máy biến thế đó có tác dụng: A. D. Câu 220: Chọn câu đúng A. Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát điện một chiều. Câu 224: Chọn đáp án sai: Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động. C. phần đứng yên gọi là stato. D. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều. . Giảm hiệu điện thế. số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp. Câu 218: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều C. Cả A. C. C. Không thể dùng để nạp acquy B. Tăng cường độ dòng điện. Các tải tiêu thụ được mắc theo kiểu tam giác có tính đối xứng tốt hơn so với cách mắc hình sao. Có thể đi qua tụ điện dễ dàng. C. lệch pha nhau 2π rad 3 D. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện.Câu 221: Tìm câu sai trong các câu sau: A. D. D. A. C. Sử dụng điện năng với hiệu suất cao. B. D. B. Tất cả A. cùng pha Câu 225: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. B. B. Máy phát điện xoay chiều một pha biến cơ năng thành nhiệt năng. Câu 216: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là: A. người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có cosϕ < 0. D. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng B. Phần cảm tạo ra từ trường. Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều. Trong cách mắc hình sao dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0 D. C đều đúng. Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bởi công thức P = Đối với những động cơ điện. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm. C đều đúng. tăng cường độ dòng điện. .Câu 223: Trong máy biến thế. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều. Trong thực tế. C. giảm hiệu điện thế. C. f = 60 p n D. f = n p 60 B. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện. suất điện động bên trong 3 cuộn dây stato có: A. cùng biên độ B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay C. Tăng hiệu điện thế. Phần quay gọi là rôto. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều một pha tạo ra. Tăng cường độ dòng điện.85. 18 . Biến thế này có tác dụng n trong các tác dụng sau: A. f = 60n p Câu 217: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Bộ góp của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai vành bán khuyên và hai chỗi quét. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong một giây của rôto. Câu 222: Dòng điện một chiều: A. D.

B. tăng hiệu điện thế. B. khi vôn kế mắc giữa hai đầu điện trở số chỉ vôn kế là 80V.R. Giảm hiệu điện thế ở máy phát điện để giảm cường độ dòng điện qua dây. L = H B. Vì dòng điện xoay chiều có mọi tính năng như dòng một chiều Câu 228: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha: Chọn đáp án sai A. D. Giảm điện trở của dây bằng cách dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn có đường kính lớn. Điện lượng tải qua mạch xoay chiều trong một chu kì bằng 0 B. Giảm chiều dài của đường dây tải bằng cách xây dựng những nhà máy điện gần nơi dân cư. Vì dòng điện xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát xoay chiều có cấu tạo đơn giản. uC = 200 2 sin(100π t − C. Giảm cường độ.233. Số cặp cực của rôto bằng 2 lần số cuộn dây C. L mắc nối tiếp. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện C. i = 2 sin(100π t + )( A) 4 B. do đó công suất nhiệt giảm. u L = 400 2 sin(100π t + C. R = 50Ω.Câu 235: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R. i = 2sin(100π t − B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều tỉ lệ với tần số của nó D. Câu 227: Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều? Tìm k luận sai. Cường độ dòng điện xoay chiều đạt cực đại 2 lần trong một chu kì Câu 230: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên: A. mắc giữa hai đầu cuộn dây số chỉ là 60V. D. Vì dòng điện xoay chiều có thể dùng máy biến thế để tải đi xa.B. u L = 200 2 sin(100π t + D. quay với tốc độ n vong/giây thì tần số dòng điện do máy phát ra là f = np. D. R = 50 2Ω. C. Tăng cường độ dòng điện. C. Cộng hưởng điện từ B. 140V B. cảm ứng điện từ Câu 231: Đoạn mạch gồm một điện trở nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. L = H π π 19 . uC = 200 2 sin(100π t + D. u L = 400sin(100π t + Câu 233: Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là: A. Giảm cường độ dòng điện. i = 2 2 sin(100π t − C.234 Một đoạn mạch xoay chiều gômg điện trở thuần R = 100Ω . Hiện tượng từ trễ D. L có những giá trị nào sau đâ 4 1 2 A. D. hiệu điênh thế hai đầu đoạn mạch có dạng π u = 100 2 sin100π t (V ) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2sin(100π t − )( A) . một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = điện dung C = Câu 232: Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là: A. 100V D.20V C. Tăng hiệu điện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải điện đi. Để giảm tốc độ quay của rôto người ta phải tăng số cặp cực của rôto Câu 229: Chọn câu sai: A. Số chỉ vôn kế là bao nhiêu khi mắc giữa hai đầu đoạn mạch trên? A. tăng hiệu điện thế. A. Vì dòng điện xoay chiều có thể tạo ra công suất lớn. Cảm ứng từ C. Câu 226: Để giảm bớt hao phí do sự tỏa nhiệt trên đường dây khi tải điện đi xa. uC = 200sin(100π t − 3π )(V ) 4 π )(V ) 4 . uC = 200sin(100π t − π )(V ) 2 3π )(V ) 4 B. thực tế người ta dùng biện pháp nào? A. Số cặp cực của rôto bằng số cuộn dây B. i = 2sin(100π t + 10−4 F mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế u = 200 2 sin100π t (V ) π 2 H và một tụ điện c π π )( A) 4 π )( A) 4 π )( A) 4 π D. u L = 400sin(100π t + π )(V ) 4 π )(V ) 4 π )(V ) 2 3π )(V ) 4 Câu 234: Hiệu điện thế hai đầu tụ là: A. Nếu rôto có p cặp cực. 80V Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 232. giảm hiệu điện thế. C.

f = 50Hz. Xác định cách mắc và giá trụ C1 10−3 F 3π B. C mắc nối tiếp. Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tứ thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. R = 100Ω.75 C. L. u = 80 2 sin(100π t + ) (V) 6 2 −4 . i = 2sin(100π t + )( A) 4 4 π π C. Pmax = 120w C. L. Mắc song song.10−4 C. L. R = 160ΩhayR = 40Ω C. C1 = .4 B. C = C. R = 120Ω. cosϕ =0. tần số dòng điện là 50Hz. i = 2 sin(100π t + )( A) 2 2 . Giá trị của C là bao nhiêu? Câu 244: Để công suất tiêu thụ cực đại. C = 31. C = 10−4 F 2π 3.318H. Mắc nối tiếp. hiệu điện thế giữa hai đầu A và B có biểu thức u = 100 2 sin100π t (V ) . R = 50Ω.Biết L = giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá tri cực đại của công suất là bao nhiêu? A. cosϕ =0.8µ F .Câu 238: Cho mạch điện gồm R.10 F π 20 .Câu 239: Cho mạch điện gồm R. cosϕ =0. Đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế . i = 2sin(100π t − )( A) B.10−4 F 2π 2 10−4 D.2 H . u = 120 2 sin100π t (V ) .Câu 236: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R.6 hoac 0. t = t s 150 Dùng dữ kiện sau đẻ trả lời câu 243.65 . điện trở thuần r = R = 100 Ω . L mắc nối tiếp. i = 2 sin(100π t − )( A) D. người ta mắc thêm một tụ có điện dung C1 với tụ C để có một bộ tụ điện có điện dung thích hợp. C= F . R = 60Ω 1 H 2π 0.2 H . Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 400W thì R có những giá trị nào sau đây: B. R = 40Ω. R = 80ΩhayR = 120Ω D. công suất tiêu thụ của mạch P = 405W. C1 = F 2π A. R = 20Ω. cosϕ =0. L. L = D. C mắc nối tiếp.8 A. Mắc nối tiếp. u = 80 2 sin(100π t − π ) (V) 6 π ) A . Hệ số công suất của mạch có những giá trị nào sau: A. Cuộn cảm có độ tự cảm L = cosϕ =0. khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nữa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu? A. C = 2. t = t s 50 D. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch C. Pmax = 60w 1 10−3 H. Pmax = 60w B. Biểu thức hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là: 3 π B.244: Cho mạch điện gồm R. C = 250 µ F.Biết L = 0. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là: π π A. L = π u = 40 2 sin100π t (V ) .1 H π 0.5 H . R = 120Ω.Câu 237: Cho mạch điện gồm R.Câu 251: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = Dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2 2 sin(100π t + A. Người ta đo được hệ số công suất của mạch l π 10−4 F π 10−4 F 2π 10−3 F π Câu 243: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch. C1 = 3. R = 60Ω. Tụ điện có điện dung C.45 hoac 0. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu π đoạn mạch là U = 200 2(V ) . R = 30ΩhayR = 90Ω .8 D. C mắc nối tiếp. t = t s 300 C. L = = 225V. C1 = F 3 π B.Biết L = A. C = D. t = t s 600 B. điện trở phải có π 4π Câu 241: Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100sin100π t (V ) . C mắc nối tiếp. Mắc song song. Pmax = 180w D.

2π A. C nối tiếp. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện Câu 264: Đoạn mạch R. R. L. Z C = 50Ω C. i = 4A B. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạc điện và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: u = 100 2 sin(100π t ) V. Nhận xét nào sau đây là sai. i = 2 sin(100π t + ) A 4 B. R có giá trị bao nhiêu để công suất tiêu thụ của mạch là 320W. tần số của dòng điện xoay chiều f = 50Hz. Sớm pha hơn một góc C. u = 120 2 sin(100π t − π ) (V) 6 D. Z L = 30Ω. L = C= 10−4 F . i = 2 π sin(100π t + ) A 2 4 π D. Tại thời điểm t = 0. B. U C = 1. R = 40Ω. i = 2 A D. R = 50Ω.Câu 253: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm L. C.Câu 256: Biểu thức cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4sin(100π t + π ) A . Trễ pha một góc D. Tổng trở của mạch và điện dung của tụ có giá trị nào sau đây? . D. P = 60 W D. L.Câu 260: Một mạch điện R. i = 2 sin(100π t − ) A 4 A. i = 2A Câu 259: Cho đoạn mạch xoay chiều R. i = 2 sin(100π t − D. A. i = 2 sin(100π t − B. C mắc nối tiếp. C = 10−3 F .Câu 252: Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C = thức cường độ dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau đây? π 10−4 F có biểu thức u = 100 2 sin(100π t + ) V. i = 2 2 A C. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây. L. Z L = 30Ω B. Cùng pha 10−2 F .C. Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng: u = 200 2 sin100π t (V). Z = 180Ω 15π 10−4 D. C = π 2 B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạc là: A. Mạch gồm những phần 4 . C. Z L = 50Ω 35 −2 . Mạch tiêu thụ công suất lớn nhất C. i = Câu 254: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần 5Ω và độ tự cảm L = với điện trở thuần R = 30Ω . C = F . L. π 2 Câu 275: Cho mạch R. C hoặc cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạ u = 80sin100π t và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm U L =40V Biểu thức i qua mạch là: π )A 2 5π )A C. A. Z = 112Ω 5π A. Cường độ dòng điện qua mạch đạt cực đại.cường độ dòng điện qua mạch sẽ: A. 4 H π 21 . R = 100Ω . L. R. C mắc nối tiếp.0 cường độ dòng điện trong mạch có giá trị. R = 50Ω. C mắc nối tiếp. P = 35 2 W B. P = 70 W C. R là biến trở. Z C = 30Ω D. i = 2 sin(100π t + 6 A. Z = 141Ω π B. Biết hệ số công suất của mạch này là cosϕ =1 . biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần cảm) bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ. So với hiệu điện thế. Z = 101Ω 15π 10−3 C. C = F . Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là: u = 70 2 sin100π t (V). R = 20Ω hoặc R = 45Ω 1. bi 3 π π )A 6 2π ) (V) 3 . i = 2sin(100π t − tử nào? Điện trở hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu? A. R = 25Ω hoặc R = 80Ω B. i = 2sin(100π t − π )A 6 2 π sin(100π t − ) A 2 4 π C. L.5U R .10 H mắc nối tiếp π π ) A . R. P = 30 2 W Câu 255: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 phần tử mắc nối tiếp R. u = 80 2 sin(100π t + . Trễ pha.

C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). L = π π 0. C = F 2. 2 0. hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng u AB = 50 2 sin100π t (V) v 10−3 F 5π 10−2 F C. C = F . L = H . R = 100Ω . L. Z C = 60Ω và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm).8 H hoặc L = H H hoặc L = H C. UC max = 300V 3π A. C = Câu 288: C có giá trị bằng bao nhiêu để U C = 200 2 V? 10−4 A. tần số dòng điện f = 50Hz. R = 25Ω. 4π 4π D. Biết R = 20 3Ω . 6 0.10−3 D.10−2 B. P = 75W B. R = 45Ω hoặc R = 80Ω Câu 276: Cho mạch điện xoay chiều gồm R.8 0. π 10−5 F . Dòng điện chạy qua bàn là có biểu thức nào? A. 4π 3π 10−4 10−4 F hoặc C = B. P = 115.C. C có những giá trị nào sau đây? 3 3. 6 1. i = 2. i = 2. L = B. UC max = 100V π 10−4 D.8 0. UC max = 30V 3π 10−5 C. UC max = 30V 3π B. R = 25Ω. C = π ) (A). C ghép nối tiếp. 281.U Lmax = 120V H .5 2 sin100π t (A) B. C = F 25π 5. 4 0. R.8 1. Hiệu điện thế hai đầu mạch u = 100 6 sin100π t (V). 2 H hoặc L = H H hoặc L = H A. C = F 2. Bàn là có độ tự cảm nh không đáng kể. U Lmax = 240V B. L = D. R = 25Ω hoặc R = 45Ω cường độ dòng điện qua mạch i = 2 sin(100π t + D. C = 10−4 F . C = F .2W C. L = L= Câu 287: C có giá trị bằng bao nhiêu thì UC max giá trị UC max bằng bao nhiêu? 2 H. L = π 2π A. Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều: u = 120 2 sin100π t (V). Câu 280: Xác định L để U L cực đại và giá trị cực đại của U L bằng bao nhiêu? A. L = H . R = 100 2Ω .5 2 sin(100π t + π ) (A) 2 π C. C = F 3π 10−4 10−5 F hoặc C = C. L = π π π π 0. L = π π π π Câu 283: Một bàn là 200V – 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin100π t (V). Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 287.U Lmax = 240V C. 6 0. cho biết giá trị công suất của mạch lúc đó. L = π π Câu 281: Để U L = 120 3V thì L phải có các giá trị nào sau đây? 0. L = 0. i = 2. L có giá trị bao nhiêu nếu umạch và i lệch nhau 1 góc 600 . Hi điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V. P = 36W 3π π 1 1 H .5sin100π t (A) D. C = 25 3π A. 1 3 H . i = 2. R = 50Ω.8 H . 6 H . C = 10−4 10−4 hoặc C = F F 3π 4π 22 . 288 Một mạch điện R.U Lmax = 120V H . L = D. C = F π Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 280. P = 72W D. R = 50Ω.5 2 sin(100π t − ) (A) 2 Câu 286: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp.

240 vòng/phút C. Z C = 24Ω C. L. R = 18Ω. Z C = 12Ω D. 100 vòng/s . U C = 60V . R = 18Ω. 1500 vòng/phút 2 π H . L. hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200sin100π t (V) Độ từ cảm L và cường độ dòng điện chạy trong mạch là bao 2 2 π H . 4. ∆P = 113. từ trường quay có vectơ B quay 300 vòng/phút tạo bởi 20 cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc). tần số của dòng điện phát ra là: A. ∆P = 113. điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp l 120V.Câu 308: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV. Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất? A. 96W B. n = 120 vòng/phút . Hiệu điện thế giữa π π π đầu cuộn dây là u L = 100 2 sin(100π t + ) V. f = 50Hz D.Câu 296: Mạch xoay chiều gồm R. 0. R = 80Ω. R = 100Ω . i = 2 sin(100π t − ) (A) π 4 2. C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Tần số f bằng bao nhiêu thì i lệch pha so với u ở hai đầu mạch.3A. i = 2 sin(100π t + ) (A) π 4 2. 3 A.C = F π 12π 1. tụ C mắc nối tiếp. 50 vòng/s D. R = 60Ω.8A. cuộn thứ cấp gồm 100 vòng.C = F π 8π . 6V. 1736kW B. 2 10−3 D. f = 50 3 Hz B. Công suất tiêu thụ trong mạch là P = 20W. L = 23 . f = 60Hz 2 10−4 . cuộn dây thuần cảm L. Một máy khác có 6 cặp cực. i = 2 3 sin(100π t − ) (A) D. uC = 50 2 sin(100π t − 6 3 π π C. 5760W D. n = 240 vòng/phút D.Câu 305: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng. 6V. 15 vòng/giây D. rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng. R = 60Ω. Z C = 18Ω Câu 295: Mạch điện xoay chiều gồm R. n = 300 vòng/phút C. n = 600 vòng/phút B. R. Dòng điện do máy phát ra được tăng thế và truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 25Ω . Nếu đ vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ hiệu dụng của dòn điện qua cuộn dây là 0. i = 2 3 sin(100π t + ) (A) C. khi truyền đi một công suất điện 12000kW theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu? A.6W B. 73 π H . R = 30Ω. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là: A. 20 vòng/s C. f = 25Hz C. Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây có giá trị là: A. hệ số công suất mạch cosϕ = nhiêu? 0. uC = 50 2 sin(100π t − ) V B. uC = 100 2 sin(100π t + ) V 6 3 Câu 290: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C = Câu 294: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0.8µ F .Câu 307: Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực.5W Câu 310: Máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực.6kW C. L = . Để có dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz cần quay rôto với vận tốc nào A. 57600W Câu 309: Một máy phát điện xoay chiều có công suất P = 1MW. L = π 3 B. 240V. C = 31. L = π 3 A. 120V.C = F π 12π 0. Công suất hao phí điện năng trên đường dây là bao nhiêu khi hiệu điện thế được đưa lên đườ dây 220kV? A. 240 vòng/giây B.Câu 291: Một đoạn mạch gồm tụ C = F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H mắc nối tiếp. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ có biểu thức như thế nào? 3 π 2π )V A. ∆P = 516. uC = 50 2 sin(100π t + ) V D. 6 10−3 B. 576kW C. L = H. 48W r Câu 306: Trong máy phát điện xoay chiều một pha.8W u D.10−3 F mắc nối tiếp với điện trở R = 100Ω . R = 18Ω.8 10−3 A. ∆P = 516. 6 10−3 C.5A.C = F π 8π 2 . Hiệu điện thế ở hai đầu mạch u = 50 2 sin100π t (V). 10 vòng/s B. 73 π H .5kW D. mắc đoạn mạch vào 12 3π π mạng điện xoay chiều có tần số f. U L = 30V . 96W C. R = 120Ω. L = H . C có những giá trị nào sau đây? 0. Z C = 30Ω B. L = H . L = H .

P = 9600W. φ0 = π B.8W Câu 313: Một máy phát điện xoay chiều có công suât 1000kW. I = 2A. n = 20 vòng/giây. I = 20A. I = 2.m . U’= 200V C. tần số f = 50Hz. R = 83. I = 6A B. Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz. I = 2A. φ0 = 2 −3 .10 Wb D. I = 3. P = 9600W. R = 20Ω C. P = 176W B.2W C. Php = 104W B. P1 = 736W Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 318. có hiệu điện thế pha là 220V.67A Câu 316: Công suất của dòng điện ba pha là bao nhiêu? A. 321. hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp có giá trị nào? A.. P1 = 376W C. Hiệu điện thế pha và công suất tiêu thụ của mỗi cuộn dây là: A. Up = 110V.818W Câu 314: Người ta dùng một máy biến thế để đưa điện thế đường dây chính U1=10kV hạ xuống U2=240V để đưa vào nhà sử dụng khoảng cách từ nhà máy đến nhà dài 2. Cường độ dòng điện q π Câu 315: Cường độ dòng điện qua các tải tiêu thụ có các giá trị nào sau đây? A. mỗi tải có điện trở thuần 88Ω và cuộn dây có độ tự cảm L = 1 . Người ta đưa dòng ba pha vào b tải như nhau mắc hình tam giác. P = 9600W. R = 100Ω B.2A B. P = 125. mỗi tải có điện trở R = 60Ω . Hao phí điện năng trên đường dây là: A. p = 8 C.10−5 Ω .10 Wb π 1.5Ω Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 323. n = 25 vòng/phút D. 319 Một máy phát điện xoay chiều một pha sản xuất ra suất điện động có biểu thức: e = 1000 2 sin100π t (V). P = 9600W.10−8 Ω.10 Wb C. P = 429W C. R = 67. Câu 318: Nếu rôto quay 600 vòng/phút thì số cặp cực là: A. Biết suất điện động có giá trị hiệu dụng là 220V. I = 50A.2W D. I = 1. Up = 110V. 7Ω C. tần số f = 50Hz. P = 871.8 H . I = 5A. P1 = 3760W D. ∆P = 1652W B. 7. I = 2. Up = 110V. I = 1.43A.43A. R = 10Ω D. n = 25 vòng/giây. n = 25 vòng/giây B. 2 −3 .10−3 Wb 2π 3. Các cuộn dây của phần ứng mắc nối tiếp và có số vòng tổng cộng là 240 vòng. Php = 13W D. R = 30Ω 0.6km. Câu 323: Điện trở R của cuộn dây có giá trị số lớn nhất là: A. P = 453. n = 50 vòng/giây. Câu 320: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V. U’= 5000V Câu 321: Công suất nhận được ở cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp có giá trị nào? Biết h số công suất là 0. R = 25Ω B. 66 H . Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây và tốc độ quay của rôto có giá trị nào sau đây? Câu 312: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V. n = 250 vòng/giây. Với điện trở của mỗi mét là r = 2. φ0 = π A. hệ số công suất của động cơ bằng 0. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha. Php = 20.55A C.7. π 24 . hiệu suất là 96%. Biết hiệu điện thế được đưa lên đường dây 110kV. p = 10 B. Up = 110V. Php = 130W Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 315. Cường độ dòng điện chạy trong đường dây dẫn vào nhà và năng lượng hao phí trên đường dây là bao nhiêu? A.8 A. Công suất đầu ra của máy biến thế là 12kW. Cho điện trở suất của đồng 1. ∆P = 1. R = 70Ω D. P = 180W C. I = 24A Câu 322: Biết hệ số tự cảm tổng cộng ở mạch thứ cấp là 0.2H và tần số dòng điện là 50Hz.01. P = 143W B. 322 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng. U’= 7810V D. P1 = 7360W B. I = 1. n = 2500 vòng/phút Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 320. ∆P = 165.8W C. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20Ω . 316 Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao. P = 352W D.75A D. p = 4 Câu 319: Nếu phần cảm có 2 cặp cực thì vận tốc của rôto: A. p = 5 D. n = 1500 vòng/giây C.Câu 311: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực. I = 60A D. U’= 781V B. 24 −3 . nhận một công suất là 10kW ở cuộn sơ cấp. I = 1A. hệ số tự cảm L = 0. 324 Để truyền một công suất P = 5000kW đi một quãng đường 5km từ một nguồn điện có hiệu điện thế U = 100kV với độ giảm thế trên đường dây không được qua nU với n = 0. I = 15A C.75W Câu 317: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 2208W được mắc hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha có hiệ điện thế dây 190V. ∆P = 18181W D. φ0 = các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ có giá trị bao nhiêu? A. Điện trở tổng cộng trong mạch thứ cấp là: A.

110V C. cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây là 16. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian.Câu 338: Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm: A. η = 89. 328 Một máy phát điện có công suất 100kW. Hiện tượng từ hóa Câu 336: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động ? A. B và C đều đúng Câu 338: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường A.2% B. 1000 vòng B. H = 40% C. 180W. A. U1= 800V D. nó sinh ra một điện trừong xoáy B.5mm 2 C. Khi một từ trường bién thiên theo thời gian. 1 LC Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc ω = LC Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc ω = C. η = 92% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 326.0. 330 Một động cơ không đồng bộ ba pha. người ta dùn một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω .2A và 0. 220V B. nó sinh ra một từ trường xoáy D. A.Câu 335: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ? A.108 Ω. Nguồn điện một chiều và cuộn cảm L 25 . Câu 329: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha nhận giá trị nào sau: A.218V Câu 330: Hệ số công suất của động cơ là: A. 332. Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện lần lượt là 6kV.8% C. Câu 326: Công suất của quá trình truyền tải trên là bao nhiêu? A. 2A và 0. 3 C. 127V D. 1. 400 vòng D. Hệ số côn suất của mạch điện là cosϕ =0.5mm 2 Câu 325: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ ở xa 3km. 7% D.Câu 334: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. H = 66% B. Từ trường xoáy là tử trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường . U1= 200V B. 2 D. Hiện tượng tự cảm D. H’ = 99.5mm 2 D. người ta dùng một máy biến thế đặt nơi máy phát có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn th cấp là 10. 3 2 B. Điện tích biến thiên theo thời gian theo hàm số mũ D.83 . 1. H’ = 91. 3000 vòng Câu 333 : Khi dòng điện và hiệu điện thế trong mạch sơ cấp cùng pha thì cường độ dòng điện và hệ số công suất của mạch sơ cấp là: A. 25mm 2 B. Tính công hao phí trên dây và hiệu suất tải điện lúc này. Hiện tượng cộng hưởng điện C.5 D. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đươmhg cong hở C. 180W và 0. U1= 500V Câu 328: Để tăng hiệu suất tải điện. công suất tiêu thụ của động cơ là 5. cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp 40A. 3600W. 4000 vòng C. 2 2 Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 331.m có tiết diện 0. S = 20.Câu 324: Tiết diện nhỏ nhất của dây đồng dùng làm dây dẫn là: A. S = 8. 1A và 1 B. H’ = 94% D.9 Câu 332: Số vòng dây của cuộn sơ cấp: A. H’ = 89.9 C.66 C.75 D. η = 90% B. H = 80% Câu 327: Hiệu điện thế ở hai đầu dây nơi tiêu thụ là bao nhiêu? A. B.0. S = 4. Tần số dao động ω chỉ phụ thuộc vào các cấu tạo của mạch D.8 B. Một cách phát biểu khác .9 . Nguồn điện một chiều và tụ C B. Công suất mạch sơ cấp 2000W. 333 Một máy biến thế có hiệu suất 90%. S = 17. Dây dẫn bằng nhôm có điện trở suất ρ = 2. H = 89% D. Hiệu suất truyền tải điện là: A. 327. hiệu điện thế ở các mạch sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 200 và 50V. được mắc vào mạngn điện có hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà là 127V.6kW. η = 94. 4% C.5. hiệu điện thế ở hai đầu cực máy phát là 1kV. Năng lượng điện trường và năng lựong từ trường cùng biến thiên điều hoà theo cùng một tần số chung C. Năng lượng trong mạch dao động kín gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trun ở cuộn cảm B. 1800W. Bỏ qua hao phí trong biến thế. A.0.4% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 329.5 cm 2 . cuộn thứ cấp có 100 vòng. Để truyền đến nơi tiêu thụ. U1= 600V C.97A. P = 540kW. Câu 331: công suất và hệ số công suất của mạch thứ cấp là: A.5A và 0.

Trong mạch dao động tự do.C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận. Nguồn điện một chiều . Hiệu điện thế rất lớn Câu 348: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng B. Sóng dài ít bị nước hấp thụ. Tần số rất lớn B. điện tích của tụ điện : A. C. Câu 358: Tìm phát biểu sai về thu phát sóng điện từ. B.Câu 354: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ: A. dùng để thông tin dưới nước. năng lượng trong mạch dao động chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lường từ trờng . B. Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh . độc lập với nhau B. B. Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nữa tần số f của điện tích dao động Câu 347: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có: A. Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ được dùng trong thông tin vũ trụ. D. D. có khả năng truyền đi xa. Cường độ rất lớn D. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ C. D. Năng lượng điện trường trong mạch dao động tương ứng với thế năng trong cơ học D. A. 26 . Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng Câu 355: Tìm phát biểu sai về điện từ trường: A. D. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. Để thu sóng điện từ. Sóng dài có bước sóng trong miền 105 m − 103 m C. B. Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung B. Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn C. 1 LC Biến thiên điều hoà với tần số góc ω = LC Biến thiên điều hoà với chu kỳ T = LC 1 Biến thiên điều hoà với tần số f = LC Biến thiên điều hoà với tần số góc ω = Hãy chọn câu đúng Câu 341: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường? A. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận C. C. người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động C. gọi là sóng vô tuyến. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện trường C. Tại một thời điểm. A. người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn hec trở lên. Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất. Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức xoáy tròn trôn ốc D. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không D. năng lượng của mạch dao động được bảo toàn C.Câu 340: Trong mạch dao động diện từ tự do. B và C đều đúng .Câu 353: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến: A. Để phát sóng điện từ.Câu 343: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ? A. Đường sức của điện trường xoáy của điện trường là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên. Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương ứng với động năng trong dao động cơ học B. Chu kỳ rất lớn C. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch D. Trong thông tin vô tuyến. Điện trường lan truyền được trong không gian D. Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày D. tụ C và cuộn cảm L Tụ C và cuộn cảm L Hãy chọn câu đúng . người ta phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten B. Sóng trung có bước sóng trong miền 103 m − 102 m Câu 357: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến A. Câu 356: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến. Sóng ngắn có bước sóng trong miền 10m – 1cm.

A. Giống như sóng cơ học. C. D. A và B . sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền. người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động có điện từ C điều chỉnh được để tạo cộng hưởng với tần số của sóng cần thu. giao thoa. f = . f = 2π L C C. D. ta chỉ quan sát thấy từ trường mà không thể quan sát thấy điện trường. Câu 365: Độ lệch pha giữa dòng xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên trên tụ là A. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.Câu 366: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức nào? A. A. . Năng lượng dao động trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện do một pin cung cấp.Câu 367: Nếu điện tích trong tụ của mạch LC biến thiên theo công thức: q = Q0 sin ωt . Để phát sóng điện từ ta kết hợp một ăngten với mạch dao động của một máy phát dao động. Năng lượng điện: Wđ = Năng lượng từ: Wt = Q02 sin 2 ωt 2C Q02 cos 2ωt 2C 27 . Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một ăngten thu đết hợp với một mạch dao động LC có L và C không đổi. f = 1 2π LC A. C. Tìm biểu thức sai trong các biểu thức năng lượng trong mạch LC sau đây: 1 2π L C D. B. A. Vectơ E và B cùng phương cùng tần số.108 m /s Câu 363: Tìm phát biểu sai về mạch LC với sóng điện từ. u r u r C. Để thu sóng điện từ. D. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường. Để phát sóng điện từ. Muốn sóng điện từ được bức xạ ra. Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ. Câu 362: Tìm phátu biểu u r sai về sóng điện từ r A. + π 2 C. Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động là dao động tự do với tần số f = 1 2π LC B. Ăngten là một mạch LC đặc biệt.Câu 359: Tìm kết luận đúng về trường điện từ. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và ding điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều. hoàn toàn hở. Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số. D. B. C. B. Sóng điện từ truyền được trong chân không. phải dùng mạch dao động LC hở tức là cuộn L và tụ mắc với nhau còn hai đầu kia đ hở. Sóng điện từ là sóng ngang. Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại. C. B.A. Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt. A. − π 4 D. B. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ. Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U. với vận tốc c ≈ 3. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện (nơi không có dây dẫn) sinh ra một từ trường tương đương với từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ. A.Câu 364: Tìm kết luận đúng về mạch LC và sóng điện từ. Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha B. Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện là dao động tự do với tần số riêng của mạch. C. Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng đã được điều chỉnh cho bằng tần số của sóng cần thu. . Sự duy trì dao động trong máy phát dao động dùng transdito tương tự như sự duy trì dao động của quả lắc trong đồng h quả lắc. người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăngten. D. Câu 360: Tìm phát biểu sai về điện từ trường. độc lập. Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ. B. D. f = 2π LC B. khúc xạ. Câu 361: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ. D. C. với dây trời và mặt đất đóng vai trò hai bản tụ C. Để thu sóng điện từ người ta áp dụng hiện tượng cộng hưởng. − π 2 B.

4.5MHz B. C2) có tần số riêng f2 = 10MHz. 8MHz D.58pF Câu 277: Một cuộn cảm L mắc với tụ C1 thì tần số riêng f1 = 7.25pF B. 6MHz . Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1. λ = LC Câu 370: Các nhà kĩ thuật truyền hình khuyến cáo rằng không nên dùng một chiếc ăngten cho hai máy thu hình một lúc.07KHz D. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối với C2 A.10−10 F B. điện trở không đáng kể.10−3 W C.Câu 372: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 3500pF. λ = c. 27. U 0 = I 0 LC B.2π LC D. 10kHz C. D. 20kHz B. A.5V. I = 74. 12.C. Một giá trị khác 2 0.5kHz Câu 375: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay Cx. 5. 12. Tìm giá trị Cx để chu kì riêng của mạch là T = 1µ s .58pF C. C = 2.55pF D. B. 1.5Ω . λ = c. I = 94. 7.10−3 A C. Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó. Điện dung C của tụ điện kh phải nhận giá trị nào sau đây? A.16. . mH và tụ C = π π Câu 380: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80 µ H .4V.66pF D. Cường độ dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các g trị sau đây? A. một cuộn cảm có độ tự cảm 30 µ H và một điện trở thu 1.5MHz D. Câu 373: Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại. 20MHz 28 . A. A.10−3 W D. 53mA B. Lời khuyến cáo này dựa trên cơ sở nào? Hãy chọn câu giải thích đúng. 73mA Câu 381: Mạch dao động (L. Tìm tầ số riêng khi ghép C1 song song với C2 rồi mắc vào L.21pF Câu 276: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 1mH và tụ xoay Cx. Do làm như vậy tín hiệu của mỗi máy là yếu đi. biết L= 10−6 H. khi hiệu điện thế cực đại trên tụ điện 15V? Hãy chọn kết quả đùng trong các kết quả sau: A.27pF C.10−10 F D. 2. A. f = 75. Khi mắc L với tụ C2 thì tần số riêng f2 = 10MHz. λ = c 2π LC B.12.5MHz C.5MHz.Câu 374: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = A.8 µ F .10−3 A B. C.5MHz và mạch dao động (L. 12. 6. I = 21. P = 21. A. Một giá trị khác. 9.Câu 369: Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện U0 = 2. Tìm công thức đúng liên hệ giữa I0 và U0.10−3 W B. C1) có tần số riêng f1 = 7. P = 19. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch. I 0 = U 0 LC . Tần số dao động của mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau? A. 69. I 0 = U 0 L C C. Do tần số sóng riêng của mỗi máy là khác nhau. Tìm giá trị Cx để mạch th được sóng vô tuyến có bước sóng ngắn λ = 75m. A. 21. Một giá trị khác . f = 87. Do có sự cộng hưởng của hai máy D.10−12 F C.10−3 A D. 2MHz B. C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện (c là vận tốc án sáng trong chân không) A. 43mA C. Câu 379: Người ta điều chỉnh L và C để bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 25m. U0 là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch dao động LC.07KHz B. điện trở không đáng kể. 8. f = 65. Năng lượng dao động: W = Wđ + Wt = Năng lượng dao động: W = Q02 = const 4C L.Câu 278: Khi L = 15mH và C = 300pF. 10pF B. P = 20. 4MHz C.2π C. 63mA D. Một cách giải thích khác. Một giá trị khác.07KHz C. Tìm tần số riêng của dao động trong mạch. C = 1. U 0 = I 0 L C D.5kHz D. C = 16.I 02 Q02 = 2 2C L C 2π c .Câu 371: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 18000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 6 µ H .

5. 10m B. 80MHz D. 2 µ F . Tìm tần số f. Tính điện dung C của tụ điện.001F B. đó là vì A. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là: A. 11m – 75m C. Khúc xạ ánh sáng D. Nếu mạch này dùng hai tụ C1 và C2 nối tiếp thì tần số riêng của mạch là: A. U0 = L I0 C C I0 2πL 10 m .5H D. Câu 668: Ánh sáng trắng qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc. 2( pF ) C.2m D. U0 = C. 5. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 0 cos2000π t . Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm của L phải có giá trị là bao nhiêu Câu 386: Một tụ điện C = Cho π 2 = 10 . 0. 120MHz C. 140MHz Câu 385: Một mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 5µ H và một tụ xoay.6H Câu 387: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0. 0. A.1H. 4 pF Câu 392: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4 µ H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 360pF. 62. Nếu gọi Imax là dòng điện c đại trong mạch. 90MHz B. 50kHz B. 0. A. 1. 15. B.6m 0. 4 µ F D. 10kHz D. 0. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. 1. 3 A.10−4 J D.3H B. Câu 669: Chọn câu sai trong các câu sau A.15 ÷ 80. 29 . 26. 01cos100π t (A). 0. ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn ánh sáng màu tím. Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng: A.Câu 382: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và tụ điện C thuần dung kháng. Từ 48m đến 192m C. 25µ F B. U0 = Câu 383: Sóng FM của Đài Tiếng Nói Việt Nam có tần số 100MHz. Nhiễu xạ ánh sáng. Từ 120m đến 720m B. Từ 4. 10 ÷ 123( pF ) B. 13. Tụ trong mạch có điện dung C bằng A. Trong quá trình dao động. Ánh sáng trắng bao gồm vô số ánh sáng màu đơn sắc có một số tần số khác nhau và do chiết suất của thủy tinh đối với sóng ánh sáng có tấn số nhỏ thì nhỏ hơn so với sóng ánh sáng có tần số lớn hơn.10−5 F Câu 388: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 25µ H có điện trở không đáng k và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh được. điện dung biến đổi từ C1 = 10 đến C2 = 250pF. 5m D. 2. 1m Câu 384: Song FM của Đài Hà Nội có bước sóng λ = L I0 πC L I0 2π C B. 25 pF C. khi dùng điện có điện dung C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 30kHz. Tán sắc ánh sáng C.10−4 F D. Hiện tượng này gọi là: A. 5.2H. 0. Vận tốc ánh sáng đỏ trong thủy tinh lớn hơn so với ánh sáng tím.10−4 J B.10−4 J Câu 390: Trong một mạch dao động điện từ. L π 2 = 10 .5m B. Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn ánh sáng tím. Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0. Giao thoa ánh sáng B. A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. Hỏi điện dung phải có giá trị trong khoảng nào để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm vi từ 16m đến 50m.3m – 66. 8.10−4 J C. 2. hiệu điện thế cực đại U0 giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I0 như thế nào? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết qu sau: A. U0 = D. 0. Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím.8m đến 19. 2.10−4 F C. Tìm bước sóng λ .88 ÷ 28. Dải sóng máy thu được là: A. 24kHz Câu 391: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0. 70kHz C.5m – 92. hiệu điện thế cực đại giữa ha bản tụ là 12V. Lấy π 2 = 10 . A.51 ÷ 57. D. 7. 6( pF ) Câu 389: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là = 4 µ F . C.2m D. 3m C.4H C. 4.6m – 41. 10. khi dùng điện có điện dung C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 40kHz.88.1( pF ) D. Từ 12m đến 72m Câu 667: Chọn câu đúng: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính.

vàng.Câu 686: Khoảng vân trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc tính theo công thức nào sau đây? (cho biết i: là khoảng vân. bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua. Câu 683: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng: A.a. chàm. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nh đối với ánh sáng tím là lớn nhất. B. Câu 671: Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ một màu duy nhất không phải màu trắng thì đó là A. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc đỏ. C. i = λa D C. a: khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 và D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn) A. Ánh sáng có bản chất giống nhau B.Câu 684: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. C. tím. Câu 682: Chọn câu sai: A. Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng.B. Câu 673: Chọn câu sai: A. Ánh sáng bị tán sắc D. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc:đỏ. lam. Giao thoa là hiện tượng đặt trưng của sóng. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc. cam. . x = aD λ D 2k λ a B. Sẽ không còn vì không có giao thoa C. C. Câu 679: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc. Xê dịch về phía nguồn trễ pha . màu sắc B. đ với ánh sáng tím là lớn nhất. Không thay đổi B. tím B. Ánh sáng đơn sắc B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. Kết hợp C. Khi ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất. Xê dịch về phía nguồn sớm pha D. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc. Câu 681: Chọn câu sai: A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.Câu 674: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc: A. Ánh sáng đa sắc. D. i = λ. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau có trị số khác nhau. nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ: A. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa. i = . . chàm. Đại lượng đặt trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số. Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền ánh sáng. : là bước sóng ánh sáng. lục. D. x = D (k + 1)λ a Câu 688: Trong các thí nghiệm sau đây. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. B. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng. B. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó. D. Cùng cường độ sáng. D. vàng. B. C. thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng? A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính D. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền. D. sóng ánh sáng có một môi trường nhất định.D C. Ánh sáng là sóng ngang C.Câu 687: Trong các công thức sau. A. x = D kλ 2a D kλ a D. C. vận tốc truyền D. Đơn sắc B. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục D. B. C. Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp. Ánh sáng là sóng điện từ D. i = λD a B. tần số C. lục. x = D. Lăng kính không có khả năng tán sắc.Câu 678: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn: A. 30 . Vận tốc của ánh sáng tùy thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua. Cùng màu sắc D. C. cam. C. lam. Câu 676: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Ánh sáng có thể bị tán sắc. Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau. . Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ. Vận tốc ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường đó lớn. Câu 672: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặt trưng nhất là A. công thức nào đúng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa? A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đơn sắc B. lục. δ = ax D Câu 691: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là: A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm hệ thống những dãy màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối C. Đoe. Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng . x = 6i .5i D. Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn D. Các vật rắn. Có nhiều vạch sáng tối xen kẽ Câu 700: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trường: A.5i Câu 694: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân tối bậc 5 bên kia vân trung tâm là: A. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm hệ thống những vạch màu riêng lẽ nằm trên một nền tối B. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơn đối với ánh sáng có bước sóng ngắn C. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.Câu 699: Đặc điểm của quang phổ liên tục: A. 10i Câu 693: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc 9 ở cùng một bên vân trung tâm là: A. Không có các vân màu trên màn. δ = aD x C. lam. 9. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục D. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau C. tím D. S2 là: A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ cảu nguồn sáng C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng nhất định D. 8i B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng D. lỏng. tím C. 5. Thí nghiệm giao thoa với khe I – âng D. 4. 9i C.Câu 690: Với tên gọi các đại lượng như trong câu 686. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B. Không pụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng C. Câu 702: Quang phổ vạch phát xạ Hyđro có bốn vạch màu đặc trưng: A. trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào? A. vàng. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc. C. 6. x = 3i B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B. Một dãi màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.5i Câu 695: Chọn câu sai tronh các câu sau: A. . x = 4i C. Để thu được quang phổ hấp thụ. Lỏng C.Câu 689: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng.5i B. x = 5i D. D.B.5i B. δ = λD 2a D. 14. tím B.lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn hơn khi bị nung nóng phát ra. . Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau C. 7i D. hai bên có những dãi màu như cầu vòng. Đỏ. chàm. vàng. Vân trung tâm là vân sáng trắng.5i d. chàm. Quang phổ liên tục là do các vật rắn. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng.5i C. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau B. δ = xD a B. Màu quang phổ là màu của ánh sáng đơn sắc . Đỏ. Đỏ. 7. B. tím Câu 703: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ: A.5i C. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp D. 3. Khí hay hơi nóng sáng dưới áp suấtcao Câu 697: Chọn câu sai trong các câu sau: A. lam. chàm. Rắn B.Câu 701: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục A.Câu 696: Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái: A. 8. đặc trưng cho nguyên tố dó 31 . khí(có tỉ khối lớn) khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục B. Chiết suất của một môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì có giá trị như nhau . C. Gọi δ là hiệu đường đi của sóng ánh sáng từ một điểm trên màn E đến hai nguồn kết hợp S1.Câu 692: Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâm là: A.

Giao thoa ánh sáng B. Ánh sáng khả kiến(ánh sáng thấy được) Câu 709: Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ: A. Nhìn thấy được.bước sóng của ánh sáng…. Giao thoa của ánh sáng trắng Câu 714: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là: A. Đó là do: A.10-3mm là ánh sáng thuộc: A. tím C. Ánh sáng qua lớp xà phòng bị tán sắc B. A. Sóng ánh sáng D. ánh sáng nhìn thấy. bong bóng xà phòng hoặc cầu vòng trên bầu trời ta thấy có những màu quần sặc sỡ. Có tác dụng iôn hóa chất khí C. Không nhìn thấy được. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục B. Nhiễu xạ ánh sáng C. Mặt trời B. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra ánh sáng C.Câu 710. Hiện tượng khúc xạ C. Quang phổ vạch hấp thụ C. Một điều kiện khác Câu 707: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa: “Tia tử ngoại là những bức xạ …… có bước sóng….. Hồ quang điện C. Không nhìn thấy được. Hiện tượng giao thoa B. Các vật rắn.4 µ m ) C. tia Rơghen và tia gamma đều là: A. Quang phổ đám D. tím B. Mỗi ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng sau khi phản xạ ở mặt trên và mặt dưới của màng xà phòng giao thoa với nhau tạo ra những vân màu đơn sác Câu 713: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các lớp dầu. lỏng hay khí có khối lượng lớn khi bị nung nóng phát ra Câu 715: Quang phổ gồm một dãi màu từ đỏ đến tím là: A.75µ m ) Câu 719: Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ: 32 .” A. Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng các vạch quang phổ. Quang phổ vạch phát xạ Câu 716: Các tính chất hoặc tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại: A. nhỏ hơn. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím( 0. tia tử ngoại. Ánh sáng tím D. Tia hồng ngoại. nhở hơn. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy được B. Tán sắc của ánh sáng trắng D. nhỏ hơn. tạo ra những lăng kính có tác dụng làm cho ánh sáng bị tán sắc C. Quang phổ liên tục B. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra D. Sóng điện từ C. Chùm tia ló ra khỏi lăng kính có nhiều màu sắc khác nhau. đỏ D. Khúc xạ ánh sáng Câu 712: Quan sát một lớp mỏng xà phòng trên mặt nước ta thấy có những màu quần khác nhau(như màu cầu vòng). Tán sắc ánh sáng D. Bị thạch anh hấp thụ rất mạnh D. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục D. tím Câu 708: Ánh sáng có bước sóng 0. sóng vô tuyến Câu 711: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính.D. Màng xà phòng có khả năng hấp thụ và phản xạ khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng D. Không nhìn thấy được. Ánh sáng tráng qua một chất bị nung nóng phát ra D. Đó là hiện tượng nào của ánh sáng sau đây: A. Nhiễu xạ B. Hiện tượng phản xạ D. Dây tóc bóng đèn chiếu sáng Câu 718: Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại: A. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000C B. mỡ. lớn hơn.55. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục C. Tia tử ngoại C. vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối cảu các vạch đó Câu 705: Điều nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ( 0. Màng xà phòng có bề dày không bằng nhau. Phản xạ C. Tia hồng ngoại B. Đèn cao áp thủy ngân D. Có tác dụng sinh học Câu 717: Chọn câu sai? Các nguồn phát ra tia tử ngoại là: A. Sóng cơ học B. Hiện tượng đó là: A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ không nhìn thấy. Hiện tượng tán sắc .

Tia X B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh. Tia hông ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại. B. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất. Truyền qua giấy. Từ 7. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tia sáng vàng của natri. D. Từ 10−9 m đến 4. Tia hồng ngoại và tia từ ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường. B. mỗi sóng áng sáng đơn sắc có một tần số xác định. Từ 10−12 m đến 10−9 m B. B. B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. Bước sóng của bức xạ hồng ngoại lớn hơn bước sóng bức xạ tử ngoại. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài. ở ngoài đầu tím của quang phổ C. Có bước sóng từ 750nm đến 2milimet Câu 720: Tia tử ngoại: A. 75µ m tới cỡ milimet. D. C. A. … của Hiđro. ta thấy ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn áng sáng màu tím Đó là vì: A. Trên 00 K Câu 726: Chọn câu đúng: A. Trên 1000 C D. Cùng bản chất là sóng điện từ. Đơn sắc.A.10−7 m đến 7. Câu 731: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Câu 725: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ: A. Mắt người C.10−7 m D. Cao hơn nhiệt độ môi trường B. vải và gỗ Câu 721: Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng: A. 33 . Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn so với ánh sáng tím C. Từ 4. ánh sáng đỏ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím nên bị lệch ít hơn so với ánh sáng tím B. D. Cùng bản chất là sóng điện từ.10−7 m đến 10−3 m Câu 729: Thân thể con người ở nhiệt độ 37 0 C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau? A. Pin nhiệt điện Câu 722: Ánh sáng trắng sau khi đi qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc. Trên 00 C C. 75µ m . Quang phổ kế D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng làm đen kính ảnh.10−7 m C. Không làm đen kính ảnh B. có màu hồng. D. không màu ở đầu đỏ của quang phổ. Đều có tác dụng lên kính ảnh. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn các tia H α . Bức xạ nhìn thấy C. Câu 724: Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ A. Bị lệch trong điện trường và từ trường D. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra B. C. Ánh sáng màu trắng bao gồm vô số ánh sáng màu đơn sắc. Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn tần số của ánh sáng tím D. Câu 728: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây: A. C. Có bước sóng từ 0. Có bước sóng từ 400nm đến và nanomet D. 4 µ m D. Khi truy qua lăng kính thủy tinh.5. Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0. D. C. Màn huỳnh quang B. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất. Không màu. Có khả năng gây phát quang cho một số chất. Vận tốc của ánh sáng đỏ. Tia tử ngoại Câu 730: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại A. C. Kích thích sự phát quang của nhiều chat C. Đơn sắc. có màu tím B. trong thủy tinh lớn hơn so với ánh sáng tím Câu 723: Chọn câu sai: A. Tia hồng ngoại D. Câu 727: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại. B. C.5. Bức xạ tử ngoại có tần số thấp hơn bức xạ hồng ngoại. Đơn sắc. Có bước sóng nhỏ dưới 0.

B. Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại. Tia X không có khả năng làm ion hóa chất khí. Tia X không có khả năng đâm xuyên. Tia X có khả năng đâm xuyên. Cùng bản chất là sóng điện từ. Gây ra hiện tượng quang điện. Tia âm cực Câu 747: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm I – âng là 0. Hiệu điện thế giữa anôt và catot trong ống Rơnghen có trị số cỡ hàng chục ngàn vôn. Tia X B.10−7 m thuộc loại nào trong các loại sóng nêu dưới đây? A. C.5µ m . Câu 740: Để tạo một chùm tia X. C. Tia hồng ngoại C. B. chụp ảnh B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm Câu 738: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X? A. Một chất rắn hoặc một chất lỏng có nguyên tử lượng lớn.75mm D. B.75mm . Người có thể sử dụng các tia nào sau đây? A. −9 Câu 742: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 m đến 4. C. B. Câu 744: Có thể nhận biết tia Rơnghen bằng: A. Câu 736: Tia Rơnghen là loại tia có được do: A. Catôt của ống Rơnghen phát ra. chất lỏng hoặc chất khí bất kì Câu 741: Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là: A. Có khả năng gây phát quang cho một số chất. Tia hồng ngoại C. Đối âm cực của ống Rơnghen phát ra C. D. Gây ra hiện tượng quang điện C. Sáng thứ 18 D. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân trung tâm là: A. Tia X có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn. làm phát quang một số chất. Bức xạ mang điện tích. B. Tia tử ngoại D. Tia X là sóng điện từ. D. D. Tia tử ngoại D. làm phát quang một số chất D. Tia X được khám phá bởi nhà bác học Rơnghen. các câu trên đều đúng Câu 745: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X? A. Một chất rắn có nguyên tử lượng bất kì. có nguyên tử lượng lớn. Tối thứ 18 B. C.Câu 734: Chọn câu sai khi nói về tia X: A. 18. D. Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh. ta cho một chùm electron nhanh bắn vào A. Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10−3 mmHz. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.375mm B. Một bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10−8 m B. Ánh sáng nhìn thấy Câu 743: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại? A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh Câu 746: Có thể chữa được bệnh ung thư cạn ở ngoài dao của người. khoảng cách giữa h nguồn là 2mm. hủy diệt tế bào. Tia X không bị lệch phương trong điện trường cũng như từ trường. 3. B. Một chất rắn khó nóng chảy. Tia X được phát ra từ đèn điện. Câu 737: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X? A. Đều có tác dụng lên kính ảnh.Câu 748: Ánh sáng trên bề mặt rộng 7. Tính đâm xuyên mạnh B. Câu 735: Chọn câu sai: A. Một chất rắn. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1m. Tia X có tác dụng sinh lí. Hủy diệt tế bào B. Tia X là một loại sóng điện từ phát ra những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000 C C. D. D. Tối thứ 16 C. Câu 739: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X? A. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm C. 1. tế bào quang điện C. 0. Tia X B.875mm C.4mm là vân: A. Tia X có khả năng iôn hóa chất khí. làm đen kính ảnh C. D. C. Tia X giúp chữa bệnh còi xương. khả năng đâm xuyênB. Làm ion hóa chất khí D. Sáng thứ 16 34 .2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). D. màn huỳnh quang D. Tại trí cách vân trung tâm là 14.

61 và đối với vân sáng màu tím là 1.5mm D. 4 B. 0. 14 tối B. 5mm Câu 755: Để M nằm trên vân sáng thì xM những giá trị nào sau đây? A. 1. 3.10−6 µ m C. D = 3m.5µ m đến khe Young S1.5mm là vân sáng hay vân tối. 764 và 765 Trong giao thoa với khe I – âng có a = 1. 1. 5.25mm B. khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D = 1m. 1mm C. xM = 4.5mm Câu 756: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 7 bên kia vân trung tâm là: A. 1. 1mm Câu 751: Tại điểm M trên màn (E) cách vân trung tâm một khoảng x = 3. 2. 0. 0. 0. 11 Câu 766: Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A.125mm D. A.75mm C. 752 và 753 Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0.5µ m Câu 758: Xác định vị trí của vân sáng bậc 5. khoảng cách vân đo được i = 2mm. 100mm Bài tập dùng cho các câu 759. Tìm chiều rộng của quang phổ thu được trên màn đặt cách mặt phẳng phân giác của lăng kính là 2m A.1mm D. Câu 750: Tính khoảng vân: A. 751. 9 B.75mm Bài tập dùng cho các câu 754. 40mm Câu 760: Xác định vị trí vân sáng bậc 2: A. 80mm Câu 761: Xác định vị trí vân tối bậc 5: A. 2mm B. 9. 12 D. 6 µ m D. 11 sáng..5µ m Câu 764: Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 8 cùng một phía vân trung tâm A. 625mm Bài tập dùng cho các câu 763.96cm C. 8mm D. Chiết suất lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là 1. khoảng cách giữa hai nguồ là 2mm. 10mm B. 1. Cho biết S1S2 = a = 1mm. 0. khoảng cách giữa hai khe S1S2 đế màn (E) là 2m. 0.125mm Câu 762: Khoảng cách từ vân tối bậc 2 đến vân tối thứ 5 là bao nhiêu? A. S2 với S1S2 = a = 0. 100mm Bài tập dùng cho các câu 757 và 758 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vàng bằng I – âng. 10mm C. 2. 4. A. 6.10−6 µ m B.10−3 µ m B. khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. 12 tối C.5mm C. khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. Vân sáng bậc 3 B. 5µ m D.5mm B. xM = 2. 3mm C.5mm D.10−3 µ m D. 755 và 756 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I – âng (Young). 1.50µ m .10−3 µ m Câu 765: Tính số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm. 0.1mm D. Vân sáng bậc 4 C.3mm. xM = 4mm C. 1. 1. Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được.5mm C. Vân tối bậc 3 D. bậc mấy? A.5mm. Tìm số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là: A. 12. 12 sáng. 760.16cm D. 12mm B. A.68.5mm C. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m. 2mm D. xM = 3.625mm D.x là khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm) Câu 754: Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là: A. 5 Bài tập dùng chung cho các câu 750.6cm B. 4mm D. 8.10−3 µ m C. 0. 3.1mm C.25mm B. 0. 4mm D.19cm 35 .75mm B. 0. khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m. 0. khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0. 10 C. 10 sáng. 11 tối Câu 753: Nếu thí nghiệm trong môi trường có chiết suất n ' = 4 thì khoảng vân là: 3 A. 5mm B. 0. 1mm B. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0. 2. 6 µ m B.5mm C. 0.5mm B. 7 C. người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc cùng một phía vân trung tâm là 3mm Câu 763: Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm: A.Câu 749: Trong thí nghiệm I – âng bằng áng sáng trắng.5mm. 13 sáng. 13 tối D. 6 D. Câu 757: Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm trên là: A. bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0. 761 và 762 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I – âng. 19. Vân tối bậc 4 Câu 752: Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13mm.5µ m Câu 759: Tính khoảng vân: A.5mm C.

khoảng cách giữa hai khe S1S2 = 1mm. dời hai khe theo phương song song với màn E một đoạn 2mm về phía trên thì hệ vâ trên màn E sẽ di chuyển như thế nào? A. 401µ m.5µ m.4mm λ2 = x42 = 2mm 36 . µ m và 0. B.10−6 m → ánh sáng màu đỏ Câu 772: Trên màn ảnh đặt song song và cách xa mặt phẳng chứa hai nguồn D = 0. λ = 0.5µ m 2 Câu 780: Chiếu sáng khe Young bằng nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0.2cm C. nếu tiến hành thí nghiệm trong môi trường không khí rồi sau đó thay môi trường không khí bằng môi trường nước có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi như thế nào: A. tần số ánh sáng của nguồn dùng trong thí nghiệm là f = 5. 0. Khoảng vân trong nước tăng lên 5/4 lần so với trong không khí Câu 775: Hai nguồn sáng kết hợp S1 và S2 có tần số f = 6. Khoảng vân trong nước giảm đi 3/4 lần so với trong không khí D.4 µ m ) 3 µ m và 2 µ m 2 3 D. Tính λ2 và khoảng vân i2 A.1µ m. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.10−6 m → ánh sáng màu lam D. 6mm C.5mm. màn ảnh cách hai khe 1. Dời về phía dưới một đoạn 10−4 cm Câu 774: Tronh yhí nghiệm với khe young. Khoảng cách từ hai mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 2m. người ta dùng nguồn sáng trắng có bước sóng 0. A.5µ m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng.48µ m → ánh sáng màu lam D.1m.1014Hz ở cách nhau 1mm cho hệ vân giao thoa trên màn ảnh đặt đặt song song cách hai nguồn đó một khoảng 1m. Dời về phía trên một đoạn 4.75µ m → ánh sáng màu đỏ B.5mm B. λ = 0. 76 µ m . λ = 0.4mm λ2 = x42 = 2. λ2 = 0. khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 1mm. 4 µ m < λ < 0. nguồn sáng S cách đều hai khe và cách mặt phẳng chứa hai khe là 0.  λ1 = x41 = 2mm → ∆x = 0. 6 µ m Câu 769: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young. A.5mm. 6 µ m Hai khe cách nhau 1. 6 µ m và λ2 = 0.553. 1mm B. 2mm . 602 µ m và λ2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 . Nếu nguồn sáng S và màn E cố định. λ2 = 4.Câu 768: Trong thí nghiệm giao thoa băng khe Young. Khoảng vân trong nước giảm đi 2/3 lần so với trong không khí B. Dời về phía trên một đoạn 10−4 cm D. 1 µ m Câu 773: Khoảng cách từ hai khe Young đến màn E là 2m. i2 = 0. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0. i2 = 8. 6µ m ta thu được trên màn ảnh một hệ vân mà A. λ2 = 0.802mm D. xác định vị trí của vân sáng bậc 4 ứng với hai đơn sắc trên. 6 µ m D. λ = 0.5mm. µ m và 2 µ m 3 Câu 782: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young. 1mm C.10−6 m → ánh sáng màu lục C.  λ1 = x41 = 2.4mm B. Nếu thay thế nguồn sáng có màu đơn sắc khác thì thấy hệ vân có khoảng cách giữa 10 vân tố kề nhau kể từ vân trung tâm bằng 3. 0.52 µ m → ánh sáng màu lục C. λ = 0.5mm D. i2 = 0. 401µ m. Nếu chiếu đồng thời hai khe sáng bằng hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0. khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a = 1mm đặt cách màn ảnh 1 khoảng D = 1m ta thu được hệ vân giao thoa có khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 6 là 7.802mm B.2mm. A..Câu 770: Chọn câu đúng: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young.2cm B. 0. λ = 0. λ2 = 40. Xác định khoảng các giữa hai nguồn.4mm → ∆x = 0. khoảng cách giữa hai khe a = 0. 432. 02mm C. Xác định bước sóng và nàu của nguồn sáng thứ hai: A. Xác định bước sóng và màu sắc của vân sáng. i2 = 8. Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 5: A.675µ m → ánh sáng màu dao động cam 2 µ m và 0. khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m. Khoảng vân trong nước tăng lên 4/3 lần so với trong lhông khí C. λ = 0. λ = 0. Dời về phía dưới một đoạn 4. Khoảng các giữa hai vân sáng này là bao nhiêu(xét một bên vân trung tâm) A.1014 Hz. khoảng cách từ hai khe đến màn = 1. khoảng cách giữa 6 vân sáng kế tiếp là 2. λ2 = 0.Câu 776: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young. Hãy xác định bước sóng của các bức xạ đơn sắ có vân sáng trùng với vân sáng bậc 5 của ánh sáng tím(có bước sóng 0. 6.5m.10−6 m → ánh sáng màu vàng B.5mm D.6mm. 654. 1. 1. 01µ m.8mm. nguồn sáng phát ra hai đơn sắc có bước sóng λ1 = 0.1mm C.6m.5m người ta đo được bề rộng của hệ vân ba gồm 1 vân sáng liên tiếp bằng 4.6mm B.5µ m 3 2 C. 0. 02mm .

  ∆x1 = 14mm    ∆x2 = 42mm  B.10 mm  C.  C.C. tỉ lệ thuận với tần số. liên tục. Hấp thụ hay bức xạ. 75µ m . Vân bậc 5.  Câu 784: Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M cách vân trung tâm 0. Vân bậc 6. bước sóng ánh sáng dùng trong this nghiệm λ = 0. khoảng cách giữa hai khe đến màn snhr là 1m. 5 Câu 785: Trong thí nhgiệm giao thoa với ánh sáng trắng. nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng. ta có: A. C. 4mm    ∆x2 = 4.6 và 7 Câu 786: Trong thí nghiệm Young. A. tỉ lệ nghịch với bước sóng.5.5. tỉ lệ nghịch với tần số. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0.   ∆x1 = 14mm    ∆x2 = 4. vân bậc 4. tỉ lệ thuận với bước sóng. Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên.   i = 0.   i = 0. 2mm  D.4 D. Tính hiệu đường đi δ từ S1 và S2 đến điểm M trên màn cách vân trung tâm 1. 4mm    ∆x2 = 42mm   ∆x1 = 1. C. Không hấp thụ hay bức xạ. B. . 784 Giao thoa với khe Young có a = 0. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1. Hấp thụ hay bức xạ. 75µ m Câu 783.5mm.5. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1. Tại một điểm M trên màn cách vân trung tâm 2.6 và 7 B. Dời màn đến vị trí D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ K-1 trùng với vân sáng thứ K của hệ vân lúc đầu.Câu 789: Chọn câu đúng : Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào kẽm tích điện âm thì: A. 6 µ m  Câu 787: Chọn câu đúng: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young. 3 C. D. Điện tích của tấm kẽm không thay đổi. khi màn cách hai khe một đoạn D1 thì người ta nhận được một vân. Không hấp thụ hay bức xạ. 2K 2K −1 C. liên tục. D. Điện tích âm của lá kẽm mất đi B. Cường độ dòng quang điện bão hòa sẽ tăng lên.5m B.7 và 8 D. B.10 mm  D. 4 µ m < λ < 0. Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên. để tại đó là vân sáng bậc phải dời màn một đoạn là bao nhiêu? Theo chiều nào: A. 2K 2K + 1 37 . Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có 0. 2K −1 K D. 6 µ m  −3 δ = 15.5m D. liên tục.72cm: A. D2 D1 K 2K −1 B. 76 µ m A.10−3 mm  B. Tính bề rộng của quang phổ bậc 1 và quang phổ bậc 3: A.   i = 0.Câu 788: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young.10−3 mm  A.15m .6. 6 µ m .  λ1 = x41 = 24mm → ∆x = 4mm λ2 = x42 = 20mm D. bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0. 6mm  −3 δ = 1. 2mm   ∆x1 = 1. 2 B. C. không liên tục. . Tìm những vạch sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng vào vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ xd = 0. 6mm  δ = 1.Câu 792: Chọn câu đúng: Khi hiện tượng quang điện xảy ra.7 và 8 C. D = 2m. 4 µ m < λ < 0. Vân bậc 5. Tấm kẽm tích điện dương Câu 791: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Theo thuyết lượng tử: Những nguyên tử hay phân vật chất … ánh sáng một cách … mà thành từng phần riêng biệt mang năng lượng hoàn toàn xác định … ánh sáng”. Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện.5mm ta có vân sáng bậc 5. Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các vân của ánh sáng có bước sóng từ 0. 5µ m .15m C.   i = 0. Khoảng cách giữa hai khe a=1mm. xác định tỉ số A.  λ1 = x41 = 20mm → ∆x = 4mm λ2 = x42 = 24mm Bài tập dùng cho các câu 783.5cm và khoảng vân i: δ = 15. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0.

Câu 794: Trong trường hợp nào sau đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? A. Sự giải phóng các photon khi kim loại bị đốt nóng C. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng. Tính đâm xuyên Câu 808: Chọn câu đúng: A. Bước sóng của ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích B. Ánh sáng lân quang tắt ngay sau khi tắt nguồn sáng kích thích D. dòng quang điện cùng chiều với điện trường D. 0. 4 µ m .Câu 795: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có electron bật ra. hai tế bào C.Câu 798: Giới hạn quang điện của một hợp kim gồm bạc. 4 µ m Câu 799: Tìm câu phát biểu sai: Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi A. natri. Hiệu điện thế hãm có giá trị âm D. Tấm kim loại không có phủ nước sơn . 0. Không có electron nào bị ánh sáng bức ra quay trở lại catod . Chất cách điện D. Các quang điện electron đến anot với vận tốc lớn hơn. Tia hồng ngoại. Sự phát quang của các chất C. Chiếu một chùm ánh sáng qua lăng kính B. 2 µ m C.Câu 797: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm. Hiện tượng quang điện B. Sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hiđro chỉ giải thích bằng thuyết lượng tử 38 . Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt B. một tế bào B. 0. Sự giải phóng các electron từ bề mặt kim loại do sự tương tác giữa chúng với các photon D. C. Mặt nước biển B. Mỗi photon bị hấp thụ sẽ truyền hoàn toàn năng lượng của nó cho một electron Câu 807: Chọn câu sai: Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là: A. 0. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính chất sóng.Câu 801: Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên: A. cả bốn tế bào . Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt một tấm kim loại thì nó làm cho các electron quang điện bật ra B. Dùng chất Pôlôni 210 phát ra hạt α để bắn phá các phân tử Nitơ Câu 803: Chọn câu đúng: A. dòng quang điện ngược chiều với điện trường Câu 804: Chọn câu đúng: A. Câu 802: Hiện tượng quang điện được Hez (Hertz) phát hiện bằng cách nào dưới đây? A. tia tử ngoại không có tính chất hạt. 0. Câu 793: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Hiệu điện thế hãm có thể âm hay dương C.50µ m vào 4 tế bào quang điện có catod lần lượt bằng canxi.1µ m B. kali và xêsi. Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim loại gọi là hiện tượng quang điện C. A.D. 0. Hiện tượng tán sắc ánh sáng D. ba tế bào D. Hiệu điện thế hãm có giá trị dương Câu 806: Chọn câu sai: A. Ở bên trong tế bào quang điện. Có sự cân bằng giữa số electron bay ra khỏi catod và số electron bị hút trở lại catod D. Ở bên trong tế bào quang điện. Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là: A. Lá cây C.35µ m D. Chất hữu cơ Câu 796: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0.30µ m C. Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là photon D. đồng và kẽm sẽ là: A. . Hiệu điện thế hãm của mỗi kim loại không phụ thuộc bước sóng của chùm sáng kích thích B. Các định luật quang điện hoàn toàn phù hợp với tính chất sóng của ánh sáng B. 0. Sự tác dụng của các electron lên kính ảnh B. 26µ m B. Khi bước sóng càng dài thì năng lượng photon ứng với chúng có năng lượng càng lớn D. Thuyết lượng tử do Planck đề xướng C. Tất cả electron bị ánh sáng bức ra trong mỗi giây đều chạy hết về anod B. Kim loại kiềm C. Bước sóng của ánh sáng lân quang nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích C. Cho một dòng tia catod đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn C. Ngay cả những electron có vận tốc ban đầu nhỏ nhất cũng bị hút trở lại catod C. Kim loại B. Sự phát ra do các electron trong các nguyên tử nhảy ra từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp hơn.3µ m D. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra ở: A. 0. Mái ngói D. Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm D.

Bên trong bóng thủy tinh của tế bào quang điện là chân không B. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác D. không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng . Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao C. Giới hạn quang dẫn của một chất là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích có thể gây ra hiện tượng quang dẫn ở chất đó . Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt. n = Cf λ D. Chùm ánh sáng là dòng hạt. Hiện tượng quang dẫn D.Câu 816: Cường độ dòng quang điện bão hòa A.Câu 810: Chọn câu đúng: Giới hạn quang điện tùy thuộc A. Lượng tử bức xạ Câu 812: Chọn câu đúng: Nhận định nào dưới đây chứa đựng nội dung các quan điểm hiện đại khi nói về bản chất của ánh sáng. thì chiế suất tuyệt đối của môi trường đó bằng bao nhiêu? (Biết h là hằng số Plant. Năng lượng của các photon ánh sáng là như nhau. n = C λf B.Câu 818: Chọn câu đúng: Nếu trong một môi trường ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh sáng (photon) là hf và bằng λ . Ánh sáng có bản chất phức tạp. Ánh sáng là chùm hạt được phát ra từ nguồn sáng và truyền đi theo đướng thẳng với tốc độ lớn C. Tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích B. trong một số trường hợp nó biểu hiện các tính chất của sóng và trong một số trường hợ khác. Khi ánh sáng truyền đi. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào catod D. Hiện tượng quang điện bên trong C. A. Ánh sáng là sóng điện từ có bước sóng nằm trong giới hạn từ 0. Pin quang điện đồng oxit có cực dương là đồng oxit (Cu2O) và cực âm là đồng kim loại D. Dòng quang điện chạy từ anod sang catod C. Bản chất của kim loại B. không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng D. Hiện tượng quang điện B. Sự chiếu sáng chính là quá trình truyền năng lượng bằng những phần nhỏ xác định. 75µ m B. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bầt kì nguyên nhân nào khác . mỗi hạt gọi là một photon. B.Câu 811: Khái niệm nào sau đây là cần cho việc giải thích hiện tượng quang điện và hiện tượng phát xạ nhiệt electron? A. nó lại biểu hiện như hạt (photon) Câu 813: Chọn câu sai: A. Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích Câu 815: Hiện tượng quang điện là: A. C là vận tốc ánh sáng trong chân không và f là tần số A. các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi. Tần số của ánh sáng huỳnh quang lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích C. Tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm ánh sáng kích thích Câu 817: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lượng tử ánh sáng? A. n = Cλ f C. Hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện C. Hiện tượng phát quang của các chất rắn Câu 820: Chọn câu đúng: 39 . Tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích C. Công thoát C. đứt quãng B. gọi là photon D. Điện trường hướng từ catod đến anod trong tế bào quang điện Câu 814: Điều nào sau đây là sai khi nói đến những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện A. Điện trường giữa anod và catod . Không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích D. 4 µ m đến 0. n = λ Cf Câu 819: Chọn câu đúng: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào? A. Cường độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc vào cường độ nguồn sáng kích thích D. Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện bằng không C. Mật độ dòng điện D. Điện trở riêng B. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện B. C. Catod của tế bào quang điện thường được phủ bằng một lớp kẽm hoặc kim loại kiềm D.Câu 809: Chọn câu đúng A. Hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dong quang điện triệt tiêu B.

Photon có năng lượng B. Chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ B. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng B. Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực B.1023Câu 825: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Các phản ứng quang hóa C. Trong hiện tượng quang dẫn. Sự phát quang của các chất D.022. hf = A + 2 2 mv0 max 2 2 mv0 max B. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn giảm mạnh điện trở khi bị chiếu sáng B. Sự hình thành dòng điện dịch Câu 831: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở? A. Cả ba định luật quang điện Câu 827: Câu nào diễn đạt nội dung của thuyết lượng tử? A. công thức nào là công thức Anhxtanh? 2 mv0 max A. eUh = D. eUh = A + B. Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi nhiệt độ C. Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ Câu 832: Chọn câu đúng: Người ta không thấy có electron bật ra khỏi mặt kim loại chiếu chùm ánh sáng đơn sắc vào nó. Câu 929: Chọn câu sai: A. Trong hiện tượng quang dẫn. Một trong những ứng dụng quang trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêon). hf = A 2 mv 2 D. năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn được cung cấp bở nhiệt. Đó là vì: A. Sự tạo thành quang phổ vạch B. Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ được một loại lượng tử D. Vật chất có cấu tạo rời rạc bởi các nguyên tử hay phân tử C. electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn C. D. Không phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích B. Phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catod Câu 822: Trong các công thức nêu dưới đây. Định luật về động năng ban đầu cực đại của electron quang điện D. mv 2 C. khi được giải phóng electron thoát khỏi chất bán dẫn và trở thành các electron dẫn C. Định luật về dòng quang điện bão hòa C. Photon có khối lượng D. Nhiệt độ cao Câu 821: Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện A. Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện D. Hiện tượng quang điện và hiện tượng quang dẫn có cùng bản chất Câu 826: Chọn câu phát biểu đúng: Dựa vào thuyết sóng ánh sáng. Kim loại hấp thụ qua ít ánh sáng đó 40 . Không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catod D. hf = A + 2 mv 2 C. Định luật về giới hạn quang điện B. Trong hiện tượng quang dẫn. Mỗi lần nguyên tử hay phân tử bức xạ hay hấp thụ năng lượng thì nó phát ra hay hấp thụ vào một lường tử năng lượng Câu 828: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn? A. hf = A 2 2 mv0 max 2 . eUh = 2 1 2 eUh = mv0 max 2 Câu 911: Chọn câu sai: Một mol nguyên tử (phân tử) gồm NA nguyên tử (phân tử) NA = 6. Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ năng lượng một lần B. ta có thể giải thích được A. Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích C. Đối với một bức xạ điện từ nhất định thì nó sẽ gây hiện tượng quang dẫn hơn hiện tượng quang điện D. Các photon B. Từ trường D.Yếu tố nào nêu dưới đây không gây ra hiện tượng phát xạ electron từ các tinh thể ion và tinh thể hóa trị A. Photon có động lượng C. Photon có kích thướt xác định Câu 830: Chọn câu đúng: Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng A. Các hạt mang điện tích C.Câu 823: Công thức nào sau đây đúng cho trường hợp dòng quang điện bị triệt tiêu? A.

Trạng thái mà ta có thể tính toán chính xác năng lượng của nó C. Bước sóng của ánh sáng lớn so với giới hạn quang điện Câu 833: Chọn câu đúng: Electron quang điện có động năng ban đầu cực đại khi: A. Hình dạng quỹ đạo của electron C. Giải phóng electron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion Câu 836: Chọn câu đúng: Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết A. M D. Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron D. không hấp thụ ánh sáng xanh D. Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng D. Đó là do: A. Quang trở C. Mô hình nguyên tử có hạt nhân B. Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại Câu 839: Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mặt hồ nước làm nước hồ nóng lên.C. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng C. Tăng nhiệt độ của một chất khí khi bị chiếu sáng C. photon D. các vạch trong dãy Banme được tạo thành khi các electron chuyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo. K B. N Câu 845: Trạng thái dừng là: A. Trạng thái có năng lượng xác định B. Trạng thái có năng lượng ổn định Câu 842: Trong quang phổ của nguyên tử hiđro. hấp thụ ít ánh sáng xanh Câu 841: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơdơpho ở điểm nào sau đây? A. sóng ánh sáng C. hấp thụ ít ánh sáng đỏ C. Dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang B. Năng lượng mà electron mất đi là nhỏ nhất Câu 834: Chọn câu đúng: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng A. Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng Câu 847: Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được thể hiện trong các câu nào sau đây? A. A. Nhiệt điện trở Câu 838: Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào sau đây? A. Trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng Câu 840: Chọn câu đúng: Tấm kính đỏ A.Câu 843: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđro. Công thoát của electron có năng lượng nhỏ nhất C. Quỹ đạo mà electron bắt buộc phải chuyển động trên nó D. Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một dây kim loại C. Nguyên tử thu nhận môt photon mỗi lần hấp thụ ánh sáng C. Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng C. electron cổ điển B. Photon ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất B. Công thoát của electron nhỏ so với năng lượng của photon D. M D. Nguyên tử phát ra ánh sáng nào có thể hấp thụ ánh sáng đó 41 . Hiện tượng phản xạ ánh sáng B. Giảm nhiệt độ của một chất khí khi bị chiếu sáng D. các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron chuyển động từ các qu đạo bên ngoài về quỹ đạo A. Năng lượng mà electron thu được lớn nhất D. Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng B. Hiện tượng hấp thụ ánh sáng D. K B. Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp B. L C. Tế bào quang điện B. Đén LED D. động học phân tử Câu 837: Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn? A. Hiện tượng quang điện xảy ra bên cạnh một lớp chắn D. Bán kính quỹ đạo có thể tính toán được một cách chính xác C. Sự tạo thành hiệu điện thế điện hóa ở hai đầu điện cực B. Trạng thái mà trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng Câu 846: Câu nào dưới đây nói lên nội dung của khái niệm về quỹ đạo dừng? A. N . hấp thụ mạnh ánh sáng đỏ B. L C. Thay đổi màu của một chất khí khi bị chiếu sáng Câu 835: Chọn câu đúng: Hiện tượng quang điện bên trong là hiện tượng A. Nguyên tử phát ra một photon mỗi lần bức xạ ánh sáng B.

10−49 (J) Câu 854: Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron A. 0. 5. e = 1.10−34 Js. Tìm giới hạn quang điện của natri A. Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy C. Cho h = 6.108 m/s A.8mA Câu 860: Tìm số photon đập vào catod trong 1 phút A. -2. Uh = -1. 6625. 4. Pasen D.5.10−19 J C.105 m/s B. Tính công thóat electron. 4. 6. Vùng tử ngoại D. Banme. biết công thoát của kim loại làm catod là 2eV A. Vùng hồng ngoại B. 0.1V Đề bài này dùng để trả lời các câu 859. m = 9. hoàn toàn nằm trong các vùng có ánh sáng khác nhau B.48mA D.10−19 J Câu 857: Giới hạn quang điện kẽm là 0. 0. Tìm hiệu điện thế hãm. Vùng tử ngoại D.36µ m . 6.276V . 3.106 photon/giây C.Câu 856: Biết giới hạn quang điện của một kim loại là 0. 0.10−19 (J) D. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy. 0. Vạch có bước sóng ngắn nhất của dãy Banme có thể nằm trong vùng ánh sáng tử ngoại D. 0. 45. 98. Banme hoặc Pasen Câu 850: Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau? A.18 µ m vào bản âm của một tế bào quang điện. Uh = -0.55µ m D. Nguyên tử chỉ có thể chuyển giữa các trạng thái dừng. Kim loại dùng làm âm cực có giới hạ quang điện là λ0 = 0.1016 và hiệu suất lượng tử là 40% Câu 859: Tìm cường độ dòng quang điện lúc này A.8A C. 854 và 855 Chiếu một bức xạ có bước sóng λ = 0.5eV.10−31 kg. 0. 625.76V B. Vùng tử ngoại D. 6.48A B. 625.105 m/s D. một phần nằm trong vùng tử ngoại Dùng bài này để trả lời các câu 853.355µ m 42 .11V D. Vùng ánh sáng nhìn thấy C.552. 0.106 photon/giây B. 04µ m 0 Câu 858: Giới hạn quang điện chùm sáng có bước sóng λ = 4000 A . Vùng ánh sáng nhìn thấy C. -27. 552. Vùng hồng ngoại B. 6563µ m là vạch thuộc dãy: A. 0985. 0. 4.504µ m D. nó bức xạ hay hấp thụ một photon có năng lượn đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó Câu 848: Chọn câu đúng: A.85.10−19 J B. c = 3.6V C. 860 Biết trong 10s. 5. 2. một phần nằm trong vùng tử ngoại Câu 851: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau? A. 0. Các vạch quang phổ trong các dãy Laiman.5. Uh = 1. 6625.1V B. công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1.10−19 (J) B.5µ m C. -0. Uh = -11V C.36µ m .4 lần. Cho h = 6. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.10−19 J D.D.10−34 Js. 4. 0.985. 2. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.3µ m Câu 853: Tìm công thoát của điện tử bứt ra khỏi kim loại A. 862 và 863: Catod của một tế bào quang điện có công thoát A = 3.10−19 C Câu 861: Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod A. Vùng hồng ngoại B. 355µ m B.504m B. 625. 55. Laiman B. Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Banme có thể nằm trong vùng ánh sáng hồng ngoại Câu 849: Vạch quang phổ có bước sóng 0. Vùng ánh sáng nhìn thấy C.105 m/s Câu 855: Để triệt tiêu dòng quang điện ta phải đặt vào anod và catod một hiệu điện thế hãm Uh bằng bao nhiêu? A. 35. số electron đến được anod của tế bào quang điện 3. 625. một phần nằm trong vùng tử ngoại Câu 852: Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau? A.76V D. 9.1. Banme C.504mm C.52.105 m/s C. Mỗi lần chuyển. Pasen. 45.106 photon/phút Đề bài này dùng để trả lời các câu 861.10−49 (J) C.5.106 photon/phút D.

 2 0. 450 µ m vào bề mặt catod của một tế bào quang điện ta được dòng quang điệ bão hòa có cường độ i. 45µ m chiếu vào catod của một tế bào quang điện. v0 max = 1. 4.105 m / s Câu 863: Tìm hiệu điện thế cần phải đặt giữa anod và catod để làm triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện A. 1. 0666. 6.474.105 m/s D. 868 và 869 Công thoát của electron khỏi đồng là 4.10 . 0.10−6 µ m Câu 865: Tính vận tốc cực đại của các electron quang điện bị bật ra khỏi catod A.10 m / s −7 6 D. 2V 2  2.10 m / s . 03. 0. Cho h = 6. m = 9. 4.10−31 kg A. Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện cho e = 1. v0 max = 10. 421.106 m / s D.8.142.106 m/s D.88eV.  9. 02265. 21. 625. me = 9. 2. Tính công thoát và số electron phát ra trên một đơn vị diện tích trong đơn vị thời gian.744.46V C. 6. 278µ m B. 66. 03. 5. 40 µ m vào Rubi: A.74.146V B. m = 9.10−34 Js. 0.10−19 C. Có thể làm triệt tiêu dòng quang điện này bằng một hiệu điện thế hãm Uh = 1.1018 photon / m s 43 . -0. Biết cườn Câu 875: Chiếu ánh sáng có bước sóng độ ánh sáng là 3W/m2.5% B.10−6 m D. 66. 1. chiếu vào tấm kim loại ấy 1 ánh sáng có bước sóng λ = 0.1018 photon / m s  2. 78µ m C. 0718. 16A λ = 0.3.106 m / s B.10−19 C Câu 864: Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod A. 0.3% D.18. 53. 42.   2.10 .538% Câu 876: Năng lượng cực đại của các electron bị bức ra khỏi một kim loại dưới tác dụng của ánh sáng có bước sóng λ = 0. Cho h = 6. 35.1.258% C.46V Đề bài này dùng để trả lời các câu 864. 3µ là 1.1018 photon / m s  29. 558.105 m/s Câu 866: Bề mặt catod nhận được công suất chiếu sáng P = 5mW.10−6 m B. 666. v0 max = 1.  2 0. -6.26V.58. c = 3. 6.6V Câu 874: trong một ống Rơghen người ta tạo ra một hiệu điện thế không đổi giữa hai cực.6V D. 1. 12.02A A. 0.9eV C. 421. Hãy tính bước sóng của bức xạ và vận tốc ban đầu cực đại của quang electron? −7 6 −7 6 A. λ = 16. 2eV D.105 m/s B. 66. λ = 16.10 . Cường độ dòng quang điện bão hòa của tế bào quang điện I = 1mA.6mA D.105m/s c.106 m / s Câu 871: Giới hạn quang điện của Rubi là λ0 = 0. 0.6V C.105 m/s C.552.105m/s .87 µ m Câu 868: Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0.10 m / s −7 6 C. 718.105m/s D. 2.2eV. -14.10−6 µ m C.Câu 872: Năng lượng tối thiểu đẻ bức một electron ra khỏi mặt một kim loại Cêsi là 1. Cường độ ánh sáng là 3W/m2.1018 photon / m s B. 0. 0. trong một phút người ta đếm được 6.81µ m . 24. 0.66V B. 71.Câu 862: Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bật ra khỏi catod khi được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng λ = 0. 0. 48.10 . 6.108 m/s. 0. 287 µ m D.66V D.14 µ m vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đượ tích điện đến điện thế cực đại. 55. λ = 1.108 m/s.44.106 m/s Câu 869: Chiếu một bức xạ điện từ vào một quả cầu bằng đồng đật xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 3V.47eV. 7.105 m / s B. 2.1.35µ m vào kim loại có công thoát 2. 25µ m A.25eV. 3. 6.10−34 Js. 2. c = 3.3% C. 0.10−19 C Câu 867: Tính giới hạn quang điện của đồng A. 66.105m/s B. 4.552. 6.1. 625.105 m / s C.Câu 870: Chiếu một bức xạ có bước sóng λ = 0. 2265. e = 1. 42. 5.105 m / s D. 7. 16mA B.328% D. tính hiệu suất lượng tử và cường độ dòng quang điện bão hoax là i = 0.10−31 kg. 6. 489 µ m thì có dòng quang điện chạy qua bào quang điện. v0 max = 10. Tính hiệu suất quang điện A.1018 điện tử đập vào catốt.358% B. biết hiệu suất là 5% A.5% Đề bài này dùng để trả lời các câu 867. tính cường độ dòng điện qua ống Rơghen A. 65. Khi đó vận tốc cực đại của quang electron là bao nhiêu? A.10−31 kg. λ = 1. Công thoát của kim loại làm catod là A = 2.106 m / s C.1. 0. 865 và 866 Một nguồn phát sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. -0.3. 265.6A C. Dùng tấm kim loại đó để làm cat của một tế bào quang điện. e = 1.48eV của một tế bào quang điện. 1. 6.106 m/s B. Xác định vận tốc cực đại của các electron quang điện khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. Để triệt tiêu dòng quang điện trên ta phải đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu điện thế hãm bằng bao nhiêu: A. -1.106 m/s C.9V 2  22.10 m / s B. 0. 1.

9. 33. 20. 43.207kV r 44 .10-20J và khi catôt là kali có giới hạn quang điện λ0 = 0. 0.10−10 m C. 18.46m Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 886. 0. 0.2kV C. người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và bằng f max = 5. 51.10-12m Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 890.3549. c = 3. m = 9. 625. me = 9. hãy tính bước sóng nhỏ nhất λmin của tia Rơghen do ống phát ra: A. 0.3V.10-6m C. 3.628.68. 150. tạo ra dòng quang điện bão hòa.10−34 Js. 6. c = 3.108 m/s.68. 8.10-4A Câu 887: Tính hiệu điện thế giữa anốt và catốt: A.459. 207kV C.10 C .07V B. biết kim loại dùng làm catốt có côn thoát 2.10-9m D.106 m/s Câu 884: Tính lực tác dụng lên electron: A. 625.2V B.541.549. 3. ta thu được dòng quang điện bão hoax có cường độ i. 3. 3. khi đó ta có dòng quang điện.1014Hz C. 510. 6. 6.41. 0.10-5T.12.068.17V D.108 m/s.62.35µ m vào catốt của một tế bào quang điện.1015 hạt. 1. Xảy ra đối với catôt là kẽm và v0 = 26. Có thể làm triệt tiêu dòng quang điện này bằng một hiệu điện thế hãm /Uh/ = 1. 18.10−6 m được dùng để chiếu vào một tế bào quang điện. 49. 45µ m . 0. c = 3. 0.62.86. vận tố mỗi hạt là 8.10-17N B.64m B.086. 24. 35. 0.106 m/s B.59.1024A D.9. 0.10−6 A .125.10-18N C. Tính tần số của bức xạ trên A.10-16J D.10−10 m B. Tính vận tốc ban đầu cực đại của các quang điện tử (nếu có) khi catôt là kẽm có công thoát A0 = 56.10−34 Js. 4.106 m/s Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 883. 0.26V.15025 B.025 Câu 882: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0.105 m/s D. 2.48eV. n’: số electron bị bật ra trong mỗi giây).125. 0. biết hiệu điện thế giữa anốt và catốt là U = 2. Xảy ra đối với catôt là kali và v0 = 0.046m D. 0.3125. 0.1014Hz D.1. Tính tỉ số A.2kV D. 6.10 kg Câu 883: Cho vận tốc cực đại v m của quang electron.10-15J C. 0.106 m/s C.10-18N Câu 885: Tính bán kính quỹ đạo của electron chuyển động trong từ trường: A.10−19 C A.10-15J B.108 m/s.62.615.1. 5. 33.Câu 877: bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy laiman của quang phổ Hyđro là 0. 62 µ m A.107m/s Câu 886: Tính cường độ dòng điện qua ống: A.106 m/s C.10−10 m Câu 881: Một đèn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. Người ta có thể làm triệt tiêu dòng điện này bằng một hiệu điện thế hãm có giá trị 1. cường độ dòng quang điện bão hoax của tế bào quang điện i = n (với n: số photon mà catôt nhận được trong mỗi giây. -1.105 m/s B.10-9m D. 2.106V. Để triệt tiêu dpngf quang điện này ta phải đặt giữa anốt và catốt một hiệu điện thế hãm bằng bao nhiêu: A.8.528. 0. 0.8V B.86. 354.106 m/s D.10−34 Js.628. 5.1V C. Cho n' = 6.1014Hz B. 6. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron −19 −31 quang điện và cho đi vào một từ trường đều có B = 6.10−10 m D.064m C.10-9m B.07V C. 1. 0.10-9m C. 887 và 888: Trong một ống Rơghen. e = 1. Cho e = 1.86. 8. 6. 0. Tính bước sóng giới hạ λmin ? Cho h = 6. Xảy ra đối với catôt là kẽm và v0 = 2.68.18kV Câu 888: Tính bước sóng nhỏ nhất trong chùm tia Rơghen do ống phát ra: A. 0.10 C Câu 890: Tính động năng cực đại của electron đập vào catốt: A. 81. tìm công tho của electron đối với kim loại làm catốt A.3125.8.1eV Câu 879: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0.07V Câu 880: Chùm electron có năng lượng 35KeV đập vào một tia môlipđen phát ra tia X có phổ liên tục.122 µ m .25 C. 438µ m vào catôt của tế bào quang điện.245.07kV D. số electron đập vào catốt trong một giây là n = 5.10−19 C .15. e = 1.25 D.10-17N D. -1. 0. Xảy ra đối với catôt là kali và v0 = 5.2459.10-16J Câu 891: Tính hiệu điện thế giữa hai cực của ống: A. 0. A.10-4A C.10-9m Câu 889: Trong một ống Rơghen. 0.10-4A B.1014Hz Câu 878: Chiếu vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng λ = 0. 884 và 885 Khi chiếu một bức xạ điện từ vào bề mặt catôt của một tế bào quang điện.62mm B.32.7kV B. 891 và 892: −19 Chùm tia Rơghen phát ra từ ống Rơghen. Cho h = 6. 8. Bề mặ của catôt nhận được một công suất chiếu sáng P = 3mW. 1. 0.528. 2.8eV D.10−31 kg . 625.

10-5 T. λ53 = 1. 25µ m và λ2 = 0.06cm D. 7829 µ m  C. Hỏi electron quang điệ có thể rời xa mặt điện cực một khoảng l tối đa là bao nhiêu. λ53 = 1.3µ m vào một tấm kim loại. 2813µ m λ = 1.10-5 (T) Câu 903: Năng lượng của quỹ đạo dừng thứ n trong nguyên tử hiđro được tính bởi hệ thức: En = u r uu ur −13.108 m/s. 3. 6563µ m .10-19J C.  v = 296. vạch chàm H χ = 0. 895 và 896: Một ống phát ra tia Rơghen. 125.8729 µ m  D. Hãy tìm bước sóng của 3 vạch quang phổ đ λ43 = 1. 1A0 = 10-10 m A. c = 3. 136eV. 9.105 m/s. λ3 = 1. 0127 µ m C. và vạch tím H δ = 0.15m B. 625. bước sóng ngắn nhất trong dãy Banme bằng 3650A0.  v = 29.08A C. vạch lam tiên trong dãy Pasen ở vùng hồng ngoại: H β = 0. Nếu bên ngoài điện cực có một điện trường cản E = 7. 5. 29. 4V Câu 895: Khi ống hoạt động thì dòng điện qua ống là I = 2mA.975. 894.1013 Câu 896: Tính nhiệt lượng tỏa ra trên đối âm cực trong một phút: A.5V/cm.1. Hãy tính bước sóng vạch thứ hai của dãy laiman: A. Dùng màu chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và hướng nó vào một từ trường đều có B vuông góc với vmax của electron và B = 6. 0. 2813µ m  63 λ43 = 1. 0. 6.10-5 (T) C. 4102 µ m .10-19J B. 6576 µ m .10-10m Câu 893: tính năng lượng của photon tương ứng: A.56µ m . 65µ m −7 −7 D. 093µ m  63 λ43 = 1. 1. 215.36cm B. 0.8729 µ m  B. 298J B. 0.903µ m  63 .1027 µ m B. có công thoát là 1.106 m / s U = 248. 125.9eV.93. 2017 µ m D. Xác định khối lượng của electron 45 . λ53 = 1. 4860 µ m .1014 D. 3.584.1014 B.1. λ3 = 0.1. Tính số điện tử đập vào đối âm cực trong mỗi giây: A. A. 0. Tính cường độ dòng điện qua ống: A. 6.10-5 (T) D. 215. 13.10-19J Câu 894: Tính vận tốc của điện tử đập vào đối âm cực và hiệu điện thế giữa hai cực của ống: A. λ ' = 0.106 m / s C. 1.3. biết giới hạn quang điện của nhôm là λ0 = 332nm A. 26.8213µ m λ = 1.1013 B. 4340 µ m .10 m C.8A B. v2=4. 92.03cm Câu 902: Tính độ cảm ứng từ B để uốn cong quỹ đạo của các quang electron do Bari phát ra dưới tác dụng của bước sóng tới u r 4000A0 theo một đường tròn có bán kính R = 20cm.10 m. 13. 6.51m C. 2107 µ m Câu 899: Cho bước sóng của 4 vạch quang phổ nguyên tử Hyđro trong dãy Banme là vạch đỏ H α = 0.  U = 2484V B. 9375. Catot được chiếu sáng bởi một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0.  U = 248.10-19J D. 0. λ53 = 1. 093µ m λ = 1. 928J D. 05. phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5. 4V v = 926. 0.10-2m .6eV D.10-5 (T) B. 0. 0.8729 µ m  A.5. 3975.365µ m B. 3.10 m.106 m / s D.8J C. người ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v1=7.0008A Đề bài này dùng để trả lời cho các câu 893. Cho biết công thoát electron vuông góc với cảm ứng từ B A.106 m / s U = 2484V v = 92. 0. λ3 = 1. 1. λ ' = 0.57 µ m. λ3 = 6. 657. 093µ m  63 λ43 = 1.31. Cho h = 6.008A D.1217 µ m và 0. λ ' = 3. 2813µ m λ = 1.Câu 898: Cho biết bước sóng dài nhất trong dãi Laiman và banme trong quang phổ phát xạ của nguyên tử Hyđro lần lượt là 0.38eV C.10-2m D. 6 eV (n là số nguyên). 0.10 m Câu 904: Khi chiếu lần lượt 2 bức xạ điện từ có bước sóng λ1 = 0. n2 Tính 2 bước sóng giới hạn của dãy quang phổ Banme (do electron chuyển từ quỹ đạo có mức cao hơn về mức n = 2) 12 12 A. 0.105 m/s. 657 µ m.136eV B.375. Câu 901: Catot của một tế bào quang phổ được phủ một lớp Cêxi. λ ' = 0.8J Câu 897: Một điện cực phẳng bằng nhôm được chiếu bằng ánh sáng tử ngoại có bước sóng λ = 83nm . 0. 31.Câu 892: Trong 20s người ta xác định có 108 electron đập vào catốt.63cm C.10−34 Js . tìm năng lượng cần thiết bứt electron ra khỏi nguyên tử hiđro khi electron ở trên quỹ đạo có năng lượng thấp nhất.Câu 900: Trong quang phổ vạch của hiđro bước sóng dài nhất trong dây Laiman bằng 1215A0. Xác định bán kính của quỹ đạo các electron đi tron từ trường.

Khối lượng của một mol ion H+ bằng 1g . Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ D. Tia γ và tia Rơnghen D. Tia γ và tia tử ngoại B.627. 6. số proton phải bằng số notron C.6V. Chu kì bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ C. 3 Li C. Radi B. chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi. Tia α và tia β B. 4 Li D. Làm phát quang một số chất D.526. Trong ion đơn nguyên tử. Xác định hằng số Plank A. Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân B.91. Hạt nhân náy có kí hiệu như thế nào 7 4 3 3 A. Tia âm cực và tia Rơnghen D.10 Hz vào một kim loại thì có hiện tượng quang điện và các quang electron bắn r đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U1 = 6.Câu 916: Muốn phát ra bức xạ.Câu 908: Hãy chọn câu đúng A. Tia α : A. 92 proton và tổng số electron và notron bằng 235 C.10-34Js D. Trong hạt nhân. Lực hạt nhân có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử 235 . Bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường B. 92 notron và tổng số notron và proton bằng 235 D. Tia α và tia hồng ngoại C. m = 1. 6. Tia β và tia Rơnghen Câu 921: Chọn câu sai: Các tia có cùng bản chất là A. Còn khi chiếu bức xạ f2 = 2. Làm ion hóa chất khí C. 3 Li B. 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235 B. Các notron C. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ B. Tia X D.Câu 912: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ: A.Câu 910: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 92U có: A. Thôri D. 9. 92 notron và tổng số proton và electron bằng 235 A. Hạt nhân chứa cùng số proton Z nhưng số notron N khác nhau C. Cả A. số proton bằng sô electron B.1. Các proton B. Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen Câu 920: Chọn câu sai. Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau Câu 918: Chọn câu sai.Câu 909: Hãy chọn câu đúng: A. Gây nguy hại cơ thể B. B.1015Hz vào kim loại đó thì các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U2 = 8V. Tất cả đều sai Câu 917: Chọn câu sai: A. Trong hạt nhân. Tia α và tia âm cực 46 . Hạt nhân chữa cùng số proton Z nhưng sô nuclon A khác nhau D. Ánh sáng Mặt Trời B. Có khả năng đâm xuyên mạnh Câu 919: Chọn câu sai.9. 6.10-31kg C. Tia tử ngoại C. Có hai loại nuclon là proton và electron . A. m = 0. Các electron D.A. số proton bằng hoặc nhỏ hơn số notron D.538. Có khả năng đâm xuyên rât mạnh C.10-34Js C. C đều đúng . 7 Li . Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân D.10-34Js Câu 906: Hãy chọn câu đúng: Các nguyên tử gọi là đồng vị khi A. 1. Pôlôni Câu 915: Hạt nhân Liti có 3 proton và 4 notron.2.10-19kg 15 Câu 905: Khi chiếu bức xạ có tần số f1 = 2.6. Có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn B. Các nuclon Câu 914: Chất phóng xạ do Becơren phát hiện ra đầu tiên là: A. 6.10-34Js B. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân C. B .265.10-31kg D. Tia γ : A. Khối lượng của một nguyên tử Cacbon bằng 12g C. Khối lượng của một mol N2 bằng 28g D.10-31kg B.625. Tia γ và tia β C. Không bị lệch trong điện trường hoặc từ trường D. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là: A. Urani C.

Phát ra β 235 + A Z +1 Y . hạt nhân nguyên tử Z X biến đổi thành hạt nhân Z −1Y thì hạt nhân Z X đã phóng ra phát xạ: A. Phóng xạ γ là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ α và β − Tia β gồm các electron nên không phải phóng ra từ hạt nhân 47 . β . β . γ . Có vận tốc lơn và đâm xuyên mạnh C.Câu 925: Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất A. β . Phát ra β − . − Hạt β thực chất là hạt electron − Trong điện trường. p = 235. Phát ra hạt α B. p = 92. α Câu 936: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Có tác dụng lên phim ảnh D. ½ số hạt nhân phóng xạ bị phân rã C. α . C. Không mang điện tích B. Có bản chất như tia X C. Các nguyên tử Hêli bị ion hóa B. D. C đều sai Câu 928: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về tia β − A. β + B..Câu 922: Tia phóng xạ β − không có tính chất nào sau đây A. Có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng . γ . Các hạt nhân nguyên tử hiđro A . n = 93 A A A . β C. p = 92. α . β . B . Có khả năng iôn hóa không khí B. Mang điện tích âm B. γ A. Có khả năng đâm xuyên rất lớn D. Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng D.Câu 931: Chọn câu đúng: Nếu do phóng xạ. Hiện tượng phóng xạ lập lại như cũ B. B. Hạt nhân nguyên tử 92U có bao nhiêu notron và proton A. n = 143 B. β − C. Phát ra γ C. Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli + B. α D.γ . Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường C. Tia X C. Sóng điện từ có bước sóng ngắn D. Mang điện tích âm B. Tia β gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương C. Các electron C. Khối lượng chất phóng xạ tăng lên gấp hai lần khối lượng ban đầu Câu 927: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia β − D. α D. Tia γ A. Đó là phóng xạ D. A. p = 143. Độ phóng xạ tăng gấp một lần D. γ B . Bị lệch về bản âm khi đi xuyên qua tụ điện D. Làm phát huỳnh quang một số chất Câu 923: Chọn câu sai khi nói về tia β A.Câu 929: Một hạt nhân Z X sau khi phóng xạ đã biến đổi thành hạt nhân A. Tia tử ngoại Câu 926: Chu kì bán rã của một chat phóng xạ là thời gian sau đó A. Có mang năng lượng Câu 935: Các tia được sắp xếp theo khả năng xuyên thấu kính tăng dần khi 3 tia này xuyên qua không khí là: A. n = 235 D. n = 92 C. tia β bị lệch về phía bản dương của tụ điện và lệch nhiều hơn so với tia α − Tia β có thể xuyên qua môt tấm chì dày cỡ cm D. γ Câu 933: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Tia hồng ngoại B.Câu 930: Chọn câu đúng. Làm ion hóa chất khí nhưng yếu hơn so với tia α Câu 924: Chọn câu sai khi nói về tia γ A. Tai α lệch trong điện trường ít hơn tia β Câu 934: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia α . Có bản chất như tia X C.

Tổng điện tích của các hạt ở hai vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau B. Tiến 1ô D. Nơtron B. D. − − λt A. y = 84 D. m = m0 e D. Bảo toàn số nuclon C. Y lần lượt là D. x = 224. Sự phóng xạ là một phản ứng hạt nhân. s = 1 Ds≥1 48 . Tiến 2ô + .Vì tia β là các electron nên nó được phóng ra từ lớp võ của nguyên tử Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ γ Photon γ do hạt nhân phóng ra có năng lượng rất lớn Câu 937: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia α A. không chịu tác động của các điều kiện bên ngoài 226 x . tia α làm iôn hóa không khí và mất dàn năng lượng . triti và α D. Bảo toàn khối lượng Câu 940: Chọn câu đúng. m0 = me λt C. s > 1 B. Lùi 2ô C. N = N e t 0 0 . Hiện tượng nào dưới đây xuất hiện trong quá trình biến đổi hạt nhân nguyên tử: A. m = m0 e − λt B.Câu 944: Trong phóng xạ β . biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ B. so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A.Câu 948:Trong phản ứng hạt nhân: 9 F + 1 H → 8 O + X thì X là: A. Lùi 1 ô B. Bảo toàn điện tích B. Tiến 2ô − Câu 943: Trong phóng xạ β . Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác B. m = 1 m0 e − λt 2 Câu 939: Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo: A. Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện. proton và α Câu 951: Chọn câu sai trong các câu sau: A. y = 86 B. Tiến 1ô D.B và C Câu 941: Chọn câu đúng. hạt β + thì X. Lùi 1 ô B. Không có hiện tượng nào trong câu A. N = N e t D. Hấp thụ nhiệt C. y = 86 19 1 16 . tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện C. so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A. electron và dơtơri D. Lùi 2ô C. s < 1 C. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn Câu 952: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền. triti và proton 2 1 2 D + 1D → X + p 20 Na + p → Y + 10 Ne 23 11 thì X. Y lần lượt là A.Câu 938: Trong các biểu thức sau đây. α và triti C. N = N 0 e − λt B. Ion hóa D. x = 222. triti và dơtơri B. Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toànnên khối lượng của các nuclon cũng được bão toàn C. x = 224. chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ D. y = 84 C.Câu 947: Chất Radi phóng xạ hạt α có phương trình: 88 Ra → α + y Rn A. hệ số nhân notron s có giá trị A. N = N 0 e − λ λ C. so với hạt nhân mẹ trong bản phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí: A. Bảo toàn năng lượng và động lượng D. Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng D. Khi đi qua không khí. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Định luật bảo toàn số nuclon là một trong các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân C. Tiến 2ô Câu 946: Chọn câu sai: A. proton và electron C. Phương trình của định luật phóng xạ được biểu diễn bởi công thức nào sau: C. Lùi 1 ô B. các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn D. Tia α thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli B. electron 25 12 10 5 22 11 λt A. proton và dơtơri Câu 950: Trong phản ứng hạt nhân Mg + X → Na + α B + Y → α + 48 Be B. Lùi 2ô C. Hạt α Câu 949: Trong phản ứng hạt nhân A. Phát ra tia X B. C. Tiến 1ô D.Câu 942: Trong phóng xạ α . x = 222.

Câu 965: Chọn câu đúng. Không phụ thuộc vào vận tốc của hạt B. số nguyên tử C là 137.1030 nguyên tử C. 5. 2. Số nguyên tử O2 là 137. Biết chu kì bán rã của iôt trên là 8 ngày đêm.Câu 967: Chất phóng xạ 53 I sau 48 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87.95. 86 Rn C.Câu 954: Nếu nguyên tử hiđro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát ra bao nhiêu vạch trong dãy Banme A. Khi đó. 4. 3.1020 nguyên tử B. 4 238 238 A − Câu 955: Trong quá trình phân rã 92U phóng ra tia phóng xạ α và tia phóng xạ β − theo phản ứng 92U → Z X + 8α + 6β .1020 nguyên tử. 2 He + 7 N → 8 O + 1 H D.5%. 736. Số nguyên tử O2 là 317.1020 nguyên tử.023.1020 nguyên tử C.1023 232 208 Câu 966: Hạt nhân 90Th sau quá trình phóng xạ biến thành đồng vị của 82 Pb . Phụ thuộc vào điện tích của hạt Câu 957: Chọn câu đúng. β . Đốt nóng nguồn phóng xạ đó D. số nguyên tử C là 472.78g 49 .1024 D. Không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo D. O = 15. Một hạt nhân khác Câu 956: Chọn câu sai. γ hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã là A. các ion được tăng tốc bởi A. 637. 0. 3 D. 367.1023 nguyên tử C.1023 hạt 131 Câu 970: Có 100g 53 I .1020 nguyên tử. Tính số nguyên tử trong 1g khí CO2.10-23 nguyên tử D. Hạt nhân X là: 106 222 110 A.95. Từ trường không đổi C. Chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ Câu 960: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo 238 1 239 238 4 234 A. 16 ngày Câu 968: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾ khối lượng ban đầu đã có.011 A. Phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo C.999. 6.42.1020 nguyên tử B. 92U + 0 n → 92U B. Trong máy xiclôtron. 6 α và 4 β − C. Một hạt α và 2 electron B.. 8. 5 α và 5 β − . Số nguyên tử O2 là 274. 0.1023 nguyên tửB.1020 nguyên tử 238 234 Câu 963: Chọn câu đúng. 13 Al + α → 15 P + 0 n Câu 961: Tính số nguyên tử trong 1g khí O2 A. Tính chu kì bán rã A.1030 nguyên tử . Số nguyên tử O2 là 137. 1 B. 5 α và 4 β − 131 B.1023 hạt D.1020 nguyên tử. 0.1020 nguyên tử D.1023 C. hạt nhân 92U chuyển thành hạt nhân 92U đã phóng ra A.Câu 964: Chọn câu đúng. Trong các phân rã α . Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần lễ A. số nguyên tử C là 472. Cả ba Câu 959: Chọn câu đúng. 8 ngày C. 4 ngày B. 82 Pb B. γ D. 92U → 2 He + 90Th C. α B.10-23 nguyên tử 16 . Trong quá trình biến đổi hạt nhân. 5 ngày C. 0. Điện trường không đổi B. Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh C. 8.9949g 8 O là A. Tần số quay của một hạt trong máy xiclôtron A.654. mỗi hạt nhân Thôri đã phóng ra bao 4 14 17 1 27 30 1 nhiêu hạt α và β − A.184. 20 ngày B. số nguyên tử C là 274. Một hạt α và 2 hạt γ .274.1023 hạt C. 7. C = 12.Câu 962: Tính số nguyên tử oxi và số nguyên tử cácbon trong 1g khí CO2 A. Một electron và 2 hạt α C.595.87g D. 54.1023 B. 84 Po D. 45.7g B. Điện trường biến đổi tuần hoàn giữa hai cực D D.495. Có thể thay đổi hằng số phóng xạ λ của đồng vị phóng xạ bằng cách nào A. 6 α và 5 β − D. 15 ngày 131 I Câu 969: Tính số hạt nhân nguyên tử có trong 100g 53 A.8g C.1020 nguyên tử D. 24 ngày D. Một hạt α và 2 notron D. 376.74. Từ trường biến đổi tuần hoàn bên trong các cực D Câu 958: Chọn câu đúng. β C. Số proton trong 15. 0. 2 C.3654. Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh B. Tính chu kì bán rã của iôt A. 12 ngày D. 48.1023 hạt B.75.

7.1022 nguyên tử C. 21000 năm C. N0 N0 N0 . 2. H0 = 0. Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về: A.1021 nguyên tử Câu 978: Độ phóng xạ của lượng Radon nói trên lúc đầu và sau thời gian trên A. .5.1017Bq 17 C.10 Ci.36. 12000 năm 131 . Số electron trên các quỹ đạo C. H0 = 7.2mg D. 12 Mg C. Đồng vị C14 có chu kì bán rã T = 5600 năm A. Chất phóng xạ 53 I sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 7. .12 giờ Câu 985: Chất phóng xạ 210 Po có chu kì bán rã T = 138 ngày. 6 α .23mg.7. 31. T = 1. Hãy tìm tuổi của mẫu natri A. 0. Hỏi sau bao lâu thì 75% hạt nhân bị phân rã A. 1. Sau 1 giờ. Sau khoảng thời gian T/2. Sau 9 tháng thì độ phóng xạ của khối lượng poloni này bằng bao nhiêu? A.105 năm . Cho chu kì bán rã của 238U là 4. Tính độ phóng x của lượng iôt này vào thời điểm t = 24 ngày A. 226 N0 N0 N0 .9. 5. 32..22mg C.12g 24 A − .12giờ D. 20 ngày B. 2. nó chiếm tỉ lệ 0.1021 nguyên tử C. 6 α . H = 0. 6 β − D. 5.112giờ C.Câu 979: 92U sau bao nhiêu lần phóng xạ α và β thì biến thành 82 Pb A.5 ngày A. H = 1. H = 13.16.758. H0 = 7. 982 và 983 24 24 Đồng vị 11 Na là chất phóng xạ β − tạo thành đồng vị của Magiê.25Ci Câu 986: Chọn câu đúng. 0. T = 15 giờ.5. biết chu kì bán rã là 1622 năm A.10 Ci D. 21. 2 4 9 B.5 giờ. 8 β − B. N0 N0 N0 .976Ci B. m0 = 0.6. 8 α .1017Bq Câu 983: Tìm khối lượng Magiê tạo thành sau thời gian 45giờ A. 12 Mg B.769Ci Câu 972: Biết sản phẩm phân rã của 238U là 234U . 2.77lần độ phóng xạ của một khú gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt. 7. 1. H = 2.21g B.7.796Ci C. 27. 977 và 978 222 Ban đầu có 5g 86 Rn là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 3.35.222mg B.1021 nguyên tử B. 22.5% lúc đầu có 10g iôt. 2.Câu 971: Tìm độ phóng xạ của 1g 83 Ra . H0 = 7.23mg. .1015Bq C. Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng độ phóng xạ β − của nó bằng 0.Câu 984: Hạt nhân 11 Na phân rã β và biến thành hạt nhân Z X với chu kì bán rã là 15giờ. m0 = 0. 72.2g C. T = 1.3.1022 nguyên tử B. 2 2 4 C.105Ci. 12 Mg Câu 982: Tìm chu kì bán rã và độ phóng xạ ban đầu của mẫu ra đơn vị Bq A.223mg. m0 = 2. 2 4 8 D. 8 β + Dùng đề bài để trả lời cho các câu 981.7. Số notron trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo Dùng đề bài để trả lời cho các câu 976.109 năm A. 3. 6 β + C. 7.105Ci. H = 2.105Ci 5 5 C. 0.15. H0 = 0. 0.7. H = 3.105Ci.758. Tính khối lượng Poloni có độ phóng xạ là 1Ci A. N0 N0 N0 . 3.105Ci B. 50 ngày Câu 974: Chọn câu đúng. 2T và 3T thì số hạt nhân còn lại lần lượt là A.8 ngày. Chất phóng xạ 82 Po có chu kì bán rã 138 ngày.9.25Ci B. 2 8 16 Câu 975: Chọn câu đúng.Câu 987: Chọn câu đúng.2.1g D. 12 Mg D.Câu 973: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày đêm. m0 = 2. có chu kì bán rã là T.212giờ B. 12. 40 ngày D. Mẫu 11 Na có khối lượng ban đầu m0 = 0. 0. 2.1014Bq B. H = 0. 7. Hãy tính Câu 976: Số nguyên tử có trong 5g Radon A.1014Bq D.7. 0.105 năm B.24g.1015Bq 210 Câu 988: Chọn câu đúng.1021 nguyên tử D. 2100 năm D.105 năm C. Tính chu kì bán rã của 234U .1017Bq B. 23. Lúc đầu mẫu Natri là nguyên ch A Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Z X và khối lượng natri có trong mẫu là 0.5.1022 nguyên tử D. H0 = 7. độ phóng xạ của nó giảm đi 128lần Câu 981: Đồng vị của Magiê là 25 23 24 22 A. Sô proton trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo D.10 Bq D.558.5Ci C.39.105Ci 238 206 . H = 16. 30 ngày C.75.1022 nguyên tử Câu 977: Số nguyên tử còn lại sau thời gian 9.558. Tính gần đúng khối lượng Poloni có độ phóng xạ 1Ci.77. 13. 8 α . 1. 0. T = 15 giờ.5Ci D. H0 = 7. 1200 năm B. H0 = 7.105 năm D.7.223mg.77. . 222mg 50 .006% trong quặng U tự nhiên khi cân bằng phóng xạ được thiết lập. Một chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số notron trong hạt nhân B.5 giờ.697Ci D.29.

∆E ' = 17. 93. 0.0078u. E = 9.9398MeV/c2 B. 2.33MeV/c2. Giá trị v’ là A. 9.3. mn = 1.2MeV r 7 Câu 991: Một proton có vận tốc v bắn vào nhân bia đứng yên 3 Li . 17. Có thể lấy gần đúng khối lượng của các hạt sinh ra theo số khối mp = 30u và mX = 1u A. E = 9 Q A. 933MeV/c2. 7. ∆E = 0.7MeV C.406. ∆E ' = 71.10 m/s D. VX = 9. mn = 1.106J/kg 10−16 E 10−22 J. 18. Tính xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bao nhiêu.0087u A. mAl = 26. VX = 9. cùng phương. Xác định hướng và trị số vận tốc của các hạt phân rã A.1010J B.928016 MeV C. A. 0. ∆E = 0.106MeV Câu 996: Áp dụng hệ thức Anhxtanh hãy tính năng lượng nghĩ của 1kg chất bất kì và so sánh với năng suất tỏa nhiệt của xăng lấy bằng Q = 45. 087u.106m/s B.10 J . 0.109J D.. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng.0136u. 0015u . = 405. 17.98MeV/c D.v mp B. ∆E = 29.v mX C.016u. E = 3. mα = 4. Phản ứng tạo ra 2 hạt giống hệt nhau mX bay ra với vận tố có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp phương tới của proton một góc 600. ngược chiều. độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng 14 câu 993: Khi bắn phá hạt nhân 7 N bằng các hạt α có phương trình phản ứng sau 4 1 N + 2 He → 18 F → 17O + 1 H . mP = 29. v ' = Câu 992: Chọn câu đúng.10-27kg Khối lượng của proton mp =1. Vp = 7. độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng C.10 J .06. cùng chiều. v ' = 3m p .0073u. = 6.1. Cho mp = 1.398MeV/c2 2 2 C. 298016 MeV B. mn = 1.98016 MeV D.0015u.1025 MeV C.06. 1.27MeV B. mn = 1.66.10-13J.1025 MeV B.57MeV B.0087u A.97u. 001506u . 0024u. Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên.806MeV C. Bom nhiệt hạch dùng trong phản ứng hạt nhân D+T → α +n 2 3 4 1 Hay 1 H + 1 H → 2 He + 0 n Tính năng lượng tỏa ra nếu có 1kmol He được tạo thành do vụ nổ.v mp A. cùng phương.11559MeV Câu 994: Hạt α có động năng Kα = 3. Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4.9. 939.1.06MeV B. ∆mD = 0.10 m/s.999275u. mo = 16.933MeV/c2. ngược chiều. 93. 1. mT=3. A → B + α . Biết mD = 2. B. 7 lần Q 16 B.1806MeV D.8016 MeV 51 .3. 8. Biết mp = 1.51MeV bay đến đập vào hạt nhân Nhôm đứng yên gây ra phản ứng 27 30 α + 13 Al → 15 p + X . phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối r r lượng mB và mα có vận tốc v B và vα .1025 MeV D. độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. mp = 1. VX = 3. 11.8MeV/c2 Câu 999: Hạt α có khối lượng 4.0136u.994746u. mHe = 4.007276u 14 7 mX .4. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân ∆mT = 0.11.106m/s Câu 995: Hạt nhân triti và dơtơri tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nhân Hêli và nơtron. Câu 997: Tính ra MeV/c2: Đơn vị khối lượng nguyên tử u = 1. Tính động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng có thể xảy ra A. ∆E = 2.3MeV/c . độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng D.0087u. 9.1559MeV D.9.Câu 989: Chọn câu đúng.559MeV C.7. 115. Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon tạo thành 1 mol hêli. E = E = 2. 71.0073u A. v ' = 3mX . 0.105m/s.7.106m/s. VX = 3. Vp = 7. 0305u A.109 lần Q E 8 D.0087u. ∆E ' = 7.72MeV D.1025 MeV 27 30 Câu 1000: Xét phản ứng bắn phá Nhôm bằng hạt α : α + 13 Al → 15 P + n biết mα = 4. Tím vận tốc của hạt nhân photpho và hạt nhân X.106m/s.1022 lần C. ∆E ' = 1. v ' = m p . Cho mN = 9 8 13. ∆mHe = 0. = lần 9 Q 405 1016 E J .176.1.0015u.974u. cùng chiều. 0. Cùng phương. Vp = 1.108J 2 Câu 990: Tính năng lượng liên kết của hạt nhân 1 D có khối lượng 2. 174. 0. 174.1. Vp = 1.109J C. cùng phương.v mX D.105m/s 5 5 C.

52 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->