P. 1
ANKEN

ANKEN

|Views: 877|Likes:
Được xuất bản bởirobjnhai

More info:

Published by: robjnhai on Feb 26, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/25/2013

pdf

text

original

 HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN

Tröôøng THPT Taân Chaâu

PHẦN I: BÀI TẬP TỰ LUẬN DẠNG 1: ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP - PTHH Bài 1:Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của: C4H8 và C5H10 Bài 2:Những hợp chất nào trong số các hợp chất sau đây có đồng phân cis-trans a/2-brom-3-clobut-2-en b/1-brom-1-clo-2-metylprop-1-en c/CH3CH=CH2 d/CH3CH=CHCl Bài 3:Viết phản ứng trùng hợp của các chất cho dưới đây: a/CH2=CH2 b/CH2=C(CH3)2 c/CH2=CHCl d/CF2=CF2 e/CH(CH3)=CH(CH3) f/CH(CH2Br)=CH(CH2Br) g/CH2=CH(CH=CH2) Bài 4:Viết phương trình biểu diễn biến hóa sau: a/hecxan → butan → etilen → etylclorua → etilen → PE b/C3H7OH → C3H6 → C3H8 → C2H4 → C2H4(OH)2 c/Đá vôi → vối sống → canxicacbua → axetilen → etilen → etanol H 2 SO4 H 2 / Ni d/C2H5OH  A  (B) → → +Cl2, askt HCl → (C)  Bài 5:Hoàn thành các phương trình phản ứng và gọi tên các sản phẩm tạo thành: a/CH2=CH2+HBr → …….. b/CH2=CH2+….. → CH3CH2-OH H 2 SO4 → c/CH3-CH=CH2+HI → ………. d/CH3-CH2-CH2-CH2-OH  ……. 1800 C
H 2 SO4 H 2 SO4 → → e/CH3-CH(OH)-CH2-CH3  …….. f/(CH3)3C-OH  ………… 1800 C 1800 C Bài 9:a/Muốn điều chế n-pentan CH3(CH2)3CH3 ta có thể hiđro hóa những anken nào? Viết CTCT của chúng b/Viết phương trình phản ứng điều chế các hợp chất sau đây từ những anken thích hợp 1/CH3CHBr-CHBrCH3 2/CH3CHBr-CBr(CH3)2 3/CH3CHBr-CH(CH3)2

DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CTPT VÀ CÔNG THỨC CẤU TẠO Bài 7:Khi đốt một thể tích hiđrocacbon A cần 6 thể tích Oxi và sinh ra 4 thể tích CO 2, A có thể làm mất màu nước Brom và kết hợp với hiđro tạo ra một hiđrocacbon no mạch nhánh. Xác định CTCT của A và viết các phương trình phản ứngĐs: C4H8 Bài 10:Cho hai hđrocacbon A và B đều ở thể khí. A có công thức C2xHy; B có công thức CxH2x (trị số x trong hai công thức bằng nhau). Lập CTPT của A và B; biết rằng tỉ khối của A đối với không khí bằng 2 và tỉ khối của B đối với A là 0,482. Viết CTCT các đồng phân của A và B và gọi tên chúng? B:C2H4; A:C4H10 Bài 11:Đề hiđro hóa hoàn toàn 0,7 g một olêfin cần dùng 246,4 cm3 hiđro (ở 27,30C và 1 atm). Xác định CTPT và CTCT biết rằng olêfin có cấu tạo mạch thẳng? Đs:C5H10 Bài 15:Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol khí A thu được 33g CO2 và 13,4g H2O a/Tìm CTPT và CTCT của A biết rằng ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của A là 1,875g/l b/Tìm lượng dung dịch KMnO4 40% có thể bị mất màu vừa đủ bởi lượng chất A trên? Đs:C3H6 Bài 16:Có một đồng đẳng của etilen 0,21 hiđrocacbon đó kết hợp được với 0,8g brom. Xác định CTCT của hiđrocacbon đó và cho biêt nếu thay brom bằng clo thì phải dùng hết bao nhiêu cm3 clo (đkc) Bài 17:Một hỗn hợp X gồm hai ôlêfin đồng đẳng kế tiếp nhau có thể tích 17,92 lít (đo ở 0 0C và 2,5 atm) sục qua bình đựng KMnO4 dư khối lượng bình tăng 70g a/Viết các phương trình phản ứng xảy ra? b/Xác định CTPT , CTCT của hai ôlêfin đó? c/Đốt cháy hoàn toàn thể tích trên của hỗn hợp X rồi cho sản phẩm vào 5 lít dung dịch NaOH 1,8M sẽ thu được muối gì ? bao nhiêu gam? Đs:C2H4; C3H6; 84g NaHCO3; 424g Na2CO3 Bài 18:A và B là hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 13,44 lít hỗn hợp trên qua một bình đựng dung dịch brom dư thấy bình tăng thêm 28g a/Xác định CTPT viết CTCT của hai anken (có thể có) b/Cho hỗn hợp hai anken tác dụng với HCl thì thu được tối đa 3 sản phẩm. Xác định CTCT của hai anken và gọi tên của chúng Đs:propen; buten-2
GV. Mai Vaên Haûi Trang 1

Hỏi sau khi hấp thụ khối lượng phần dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam? Đs:tăng 2.6g H 2 .30C và 1atm) c/1.5 g X phản ứng vừa đủ với 150 g dung dịch Br2 40% b/Hiđrô hóa hoàn toàn 1.4%) Bài 27:Hỗn hợp A và B là hai anken có khối lượng 12.96g H2O a/Tìm CTPT và CTCT của A và B b/Cho 31.05 gam Z phản ứng vừa với dung dịch KMnO4 cho 1.6 gam T phản ứng vừa đủ với 75. T:C5H10 Bài 22:Cho 0. T biết rằng: a/10. B:C4H8(75%) Bài 24:2. H2. Tính thành phần % của hỗn hợp hai chất đầu? Đs:C3H6(55.14g Bài 21:Xác định CTPT và CTCT của tất cả các đồng phân của các anken X. Bài 3 : Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp chỉ gồm 5 hiđrocacbon có tỷ khối hơi so với H2 là 16.93% CH4. Y:C5H10. Tìm CTPT của A và B biết MA<MB ? Đs:A:C3H6.42g đồng thời thể tích hỗn hợp khí A giảm 1/3 a/Xác định CTPT anken? b/Tính tỉ khối của hỗn hợp A đối với không khí Đs:a/C3H6 b/0.36 lít hỗn hợp gồm một ankan và một anken đi qua nước brom thấy có 8g brom tham gia phản ứng. Mai Vaên Haûi Trang 2 .94g muối axit 1/Tính thành phần % thể tích của hỗn hợp đầu 2/Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp ban đầu đối với nitơ? Đs:A:C2H6(30%).84g.8 lít (đkc) cho qua một bình đựng dung dịch brom dư thu được một khí. Xác định hiệu suất của phản ứng crackinh.1.5g CO2.85 Bài 23:Đốt cháy 8. Xác định hiệu suất của phản ứng crackinh.8 cm3 H2 (đo ở 27. Z. C3H6 và C3H8 b/10.8 lít CO2 (đkc) và 13. CH4 .307 Bài 25:Đốt cháy hoàn toàn 2.74g hỗn hợp A gồm mêtan và một anken lội từ từ qua bình nước brom dư thấy khối lượng bình tăng thêm 0.36 lít hỗn hợp đó thì thu được bao nhiêu lít khí CO2 và bao nhiêu gam nước Đs:a/có 3 cặp: C7H14 và CH4.1 gam Ca(OH)2.21g. Bài 2 : Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon có KLPT trung bình bằng 36.6%) H2(44.9 gam ancol 2 chức d/12. Khối lượng của 6. C5H10 và C2H6. Bình đựng brom tăng 10g a/Tính thành phần % thể tích các khí trong hỗn hợp đầu? b/Tìm CTPT của A c/Tính lượng chất tạo thành trong dung dịch brom khi cho hỗn hợp đi qua ? Đs:25.84gam dung dịch KMnO4 25% Đs:X:C2H4.24lít khí C2H4 (đkc) rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 11. B:C6H12 DẠNG 3: BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CRĂCKINH Bài 1: Nhiệt phân metan thu được hỗn hợp X gồm C2H2 . Tìm hiệu suất của qúa trình nhiệt phân. 1g khí A có cùng thể tích với 0.6g trộn theo tỉ lệ 1:1 về số mol tác dụng vừa đủ với 32g brom Nếu trộn hỗn hợp trên theo tỉ lệ 1:1 về khối lượng thì 16. Hốn hợp khí sản phẩm sau khi dẫn qua bình chứa dung dịch brom dư thì còn lại một hiđrocacbon duy nhất đồng thời bình chứa dung dịch nặng thêm 0.4 gam Y cần dùng vừa đủ 492.5 gam H2O.08g CO2 và 9.96 lít hỗn hợp X gồm hai olêfin A và B đồng đẳng kế tiếp thì thấy khối lượng CO 2 lớn hơn khối lượng H2O là 39 gam a/Xác định CTPT của A và B b/Tính % theo thể tích hỗn hợp X Đs:A:C3H6(25%).25.4 gam Bài 26:Đốt cháy hoàn 1 hiđrocacbon A sinh ra 16.07% A. Tỉ khối của X so với H2 bằng 5. 74.325.761 gam Oxi trong cùng điều kiện a/Xác định CTPT và CTCT của A biết A có cấu tạo mạch hở b/Cho 1 lít hỗn hợp gồm hiđrocacbon trên và hiđro qua bột Ni nung nóng.36 gam hỗn hợp 2 ankan A và B là đồng đẳng kế tiếp nhau được đốt cháy hoàn toàn thu được 3. Z:C3H6.8g hỗn hợp tác dụng vừa đủ với 0. GV. B:C3H8(50%). đem đốt cháy hoàn toàn thu được 5.36 lít hỗn hợp (đkc) gồm A và B và etilen đi qua bình chứa dung dịch nước brom dư thấy độ tăng khối lượng của bình là 7.72 lít hỗn hợp đó là 13 gam a/Xác định CTPT của hai hiđrocacbon b/Đốt cháy 3. Đốt cháy sản phẩm sau khi sau khi qua bình brom dẫn khí sinh ra qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 120g muối trung tính và 140. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu Bài 19:Cho 3. Y.9g H2O Bài 20:Một hỗn hợp mêtan và olêfin A có thể tích là 10. b/ C2H4 c/67.

Hãy xác định thành phần % theo thể tích của hỗn hợp đầu? Đs:C2H6(96. Biết hiệu suất của phản ứng Crackinh là 84%. Bài 5: Khi crackinh toàn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Hidro cacbon không no.2-đibrometan a/Viết phương trình phản ứng xảy ra b/Tính thành phần hỗn hợp theo khối lượng và theo thể tích giả thiết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn Bài 12:Cho 2. C3H6. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu Bài 4: Crackinh một ankan thu được hỗn hợp khí có tỷ khối hơi so với H2 bằng 19.C3H6 . Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2O và 17. Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O. H2O B.3M Bài 13:Người ta muốn điều chế 21 g etilen: a/Tính khối lượng ancol etylic nguyên chất phải dùng nếu hiệu suất 100% b/Tính thể tích etan (đkc) phải dùng nếu hiệu suất là 80%?Đs:34.65M. B và C Câu 3 : Để phân biệt 4 khí : CH4. Bài 10: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2. Xác định giá trị của m.24g H2O a/Tính thành phần % thể tích mỗi khí b/Dẫn lượng CO 2 nói trên vào bình đựng 200ml dung dịch KOH 2. Bài 8: Crackinh 560 lít C4H10 thu được 1010 lít hỗn hợp khí X khác nhau. C. có 1 liên kết đôi trong phân tử. propan. B. Hãy xác định nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng? Đs:C2H6(20%). B. Nước brôm. C4H8 và một phần butan chưa bị craking (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất).565. mạch hở. KOH1.8 gam C4H10 được hỗn hợp khí X. có 1 liên kết π trong phân tử. tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 . C3H6. Hidro cacbon không no.C2H4 . Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp etilen và propilen nhỏ hơn khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp đầu là 6. Xác định CTPT của X Bài 6: Crakinh hoàn toàn một ankan không phân nhánh X thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi đối với H2 là 18. Biết thể tích các khí đều đo ở (đktc).82%) PHẦN ANKEN Câu 1 : Anken là : A. Xác định các giá trị của x và y.55%.24 lít hỗn hợp khí A (đkc) gồm etan. Cả A. Hidro cacbon không no.2-đibrometan 1/Tính thể tích etilen (đkc) đã tác dụng với brom biết rằng sau khi cân lại thấy bình brom tăng thêm 14g 2/Tính khối lượng brom có thể kết hợp với 3. Bài 9: Crackinh 5. Quỳ tím.18%). H2 và C4H10 dư. CH4. propilen sục qua dung dịch Brom dư thấy khối lượng bình tăng thêm 2. Bài 7: Craking 40 lít butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2. C3H8(30%).4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4. Nước brom. Xác định CTCT của X. Các thuốc thử và thứ tự dùng là : A. 21 lít Bài 14:Sau khi tách hiđro hỗn hợp etan và propan tạo thành hỗn hợp etilen và propilen. SO2. Xác định ankan đã cho. mạch hở.7g 1.6M. GV. Tìm thể tích C4H10 chưa bị cracking và hiệu suất của phản ứng cracking. Mai Vaên Haûi Trang 3 . C4H8.6 gam CO2. qùy tím.Nếu đốt cháy khí còn lại sẽ thu được một lượng CO2 và 3. C. 24g Bài 8:Cho 3 lít hỗn hợp etan và etilen (đkc) sục vào dung dịch brom người ta thu được 4.5g. dung dịch KMnO4 D. CO2. Để loại tạp chất có thể dùng : A. DẠNG 4: XÁC ĐỊNH % CÁC CHẤT VÀ CÁC GIÁ TRỊ KHÁC Bài 6:Cho etilen vào bình chứa brom lỏng tạo ra 1. dd KMnO4 D. A và C Câu 2 : Mêtan có tạp chất C2H4.2 lít.1g . nước brôm. Nước vôi trong. C2H4 . C2H4. D. C3H8(3. Xác định hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A. CH4 . Bài 11: Khi tiến hành craking 22. C4H8 và một phần butan chưa bị craking. C. K2CO3 0.C2H6 . C2H6. C2H4.36 lít etilen (đkc) Đs:11. Tìm khối lượng nước thu được khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X. mạch hở. C. C2H6. B.

Câu 20. liên kết π . CH2=CH-CH(CH3)2 C. 2-clo propan C. 5 D. C. IV C. Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất. dung dịch NaOH dư C. C3H8 và C3H6 C.5. 1-clo propan B. B. 3-clo propen-1 D. 4 C. Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ? A.4-dimetyl hexen-3 (III) . II. C3H6 B. dung dịch brom dư B.5 D. C2H6 và C2H4 B. Z. Hiđrocacbon có công thức phân tử C4H8 có số đồng phân là : A. Đốt cháy số mol như nhau của 2 hiđrocacbon mạch hở thu được số mol CO2 như nhau. Mai Vaên Haûi Trang 4 . C4H10 và C4H8 D. CTPT của chúng là: A. C. 4 B. CH4 . 5 C. hai nguyên tử C và hai nguyên tử H ở vị trí cis với nhau nằm trên một mặt phẳng. 2-metyl but-2-en (II) . C3H8 C. Câu 13. B và C Câu 11 : 4 chẫt. 2 B. 1: 1.không lai hoá. CH2=CH-CH2-CH2-CH3 C. Tất cả sai Câu 9 : Chất X : CH3-CHBr-CH(CH3)2 được điều chế từ anken nào sau đây có hiệu suất cao nhất : A. chất nào có đồng phân hình học : A. D. 3-clo propen-1 (IV) . 3 C. 2-metylbut-2-en. D. CO2. sản phẩm chính thu được là : A. liên kết đơn. 5 C. 6 Câu 19 : Anken sau đây có đồng phân hình học : A. Y.6 Câu 21. C5H12 và C5H10 a Câu 14.lai hoá sp2 C. A. C. T đều là chất khí ở điều kiện thường. CH3-CH2-C(CH3)=CH2 D. dung dịch KMnO4 dư Câu 8 : Khi cộng HCl vào propen. hai nguyên tử H còn lại nằm trên một mặt phẳng khác. 7 Câu 5 : Anken C5H10 có số đồng phân (kể cả đồng phân cis-trans) là : A. C6H6 Câu 12. I. C2H4 . Sự thay đổi màu của dung dịch nước brom. Tỉ số T = có b giá trị là: A. Đốt cháy hỗn hợp gồm một ankan và một anken thu được a mol H 2O và b mol CO2. còn tỉ lệ số mol H2O và CO2 của chúng tương ứng là. B. C2H6 .3-metylbut-1-en. hai nguyên tử cacbon mang nối đôi ở trạng thái A. còn bốn nguyên tử H lại nằm trên một mặt phẳng khác. Y. CH3-CH2-C(CH3)=CH2 B. 6 D. liên kết σ Câu 17 : Ở phân tử etilen : A. C có hiệu suất như nhau Câu 10 : Muốn điều chế n-pentan có thể thực hiện phản ứng hidro hoá những anken nào ? A. CH3-CH=C(CH3)2 B. Chọn 1 trong các chất sau để loại bỏ tạp chất : A. liên kết đôi. Z. 1. III. Số đồng phân anken có công thức phân tử là C5H10 mà có nối đôi C = C giữa mạch là : GV. So sánh khối lượng riêng. Câu 18 : Có bao nhiêu đồng phân anken cùng có công thức phân tử C5H10 ? A. lai hoá sp B. CH3-CH=CH-CH2-CH3 D.pent-2-en. IV D. C3H6 . T < 2 D. C4H6 D. hai nguyên tử C nằm trên một mặt phẳng. 4 B. pent-1-en. D. B. hai nguyên tử H còn lại nằm trên mặt phẳng khác. do bị cản trở bởi A. B. Y. D. C4H6 . X. Câu 16 : Hai nhóm nguyên tử liên kết với nhau bởi liên kết đôi C = C không quay tự do được quanh trục liên kết. hai nguyên tử C và hai nguyên tử H ở vị trí trans với nhau nằm trên một mặt phẳng. C2H6 . C2H4 . T = 2 C. T > 1 Câu 15 : Trong phân tử anken. B. III. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu Câu 4 : Chất hữu cơ A có công thức C4H8. C3H6 . hai nguyên tử C và bốn nguyên tử H đều cùng nằm trên một mặt phẳng. Khi phân huỷ mỗi chất thành C và H2 thì thể tích H2 đều bằng 3 lần thể tích hidrocacbon ban đầu. V B.lai hoá sp3 D. 3. dung dịch Na2CO3 dư D. T = 1 B. Số đồng phân ứng với CTPT của A (kể cả đồng phân cis-trans) là : A. 6 D. II. 3 B.2-diclo eten (V). V Câu 7 : Etilen điều chế trong phòng thí nghiệm thường lẫn các chất SO2. T lần lượt là : A. C. Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy. I. 7 Câu 6 : Trong các chất : propen (I) .

1 và 3 B. C3H6(OH)2 B. 3. 4 D.pent -2-en b. Liên kết đôi C = C là trung tâm phản ứng gây ra những phản ứng đặc trưng cho anken. anken phải có nhánh C. Câu 24. Không làm mất màu brom trong H2O. 3 chất D. GV. 2. Xét các loại phản ứng sau :(1) cháy (2) thế (3) cộng (4) trùng hợp .tất cả đều sai . C8H18 D. Etilen và but -2-en D.2 C. (3) và (4) D. 2-metyl but-2-en Câu 26. Một hidrocacbon có công thức :CH2=C(C2H5)-CH3 có tên theo danh pháp hệ thống là: A. 2-metyl but-1-en D.3-metyl but-2-en d. (2) và (3) C. B. 4 B. anken phải có nhóm thế khác nhau D. but-2-en. CCl2-CCl2 d. cũng như trong CCl4.Chất được phủ lên chảo không dính có công thức là: A. Etilen và propilen B. vinylclorua. Loại phản ứng nào chỉ xảy ra với etilen mà không xảy ra với etan? A. 7 Câu 25. 1 B. 5 C. Một hỗn hợp X gồm hai anken (đktc) hidrat hóa cho hỗn hợp Ychỉ gồm hai rượu . cũng như trong CCl4. Làm mất màu brom trong CCl4. C4H8 D. không làm mất màu brom trong CCl4. C3H6. C4H8. Làm mất màu brom trong H2O. CF2=CF2 b. C Câu 31. 2-etyl prop-1-en B. a và c đều đúng Câu 35: Cho anken có tên gọi sau: 2. C2H4. propen. C3H6. 2. Làm mất màu brom trong nước.CTPTcủa X và Y tương ứng là : A. 3-metyl but-2-en C. 2 B. Mai Vaên Haûi Trang 5 . C4H10 B. (1) và (2) B. 2 chất C. C7H14 C. Cho hidrocacbon X tác dụng với Cl2 được sản phẩm hữu cơ duy nhất C2H4Cl2. Có các chất n-butan. Ba anken đó là : A. C.4-dimetyl pent-2-en 4. Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân cis –trans ) ứng với công thức C4H8 là : A. C8H14 B. CTCT của anken đó là: A. Các anken đều nhẹ hơn nước. Propilen và but-2-en Câu 30. D. Anken nào có đồng phân cis-trans ? 1. C3H6. C2H2 và C2H4 Câu 34.3-dimetyl pent-1-en 3. Tên gọi của A là: a. D. (CH3)2 CHCH=CH2 B. Câu 32. Anken là những chất có màu. mỗi nguyên tử C ở nối đôi của anken phải liên kết với 2 nguyên tử hoặc hai nhóm nguyên tử khác nhau. C5H10 C.4-dimetyl pent -1-en A.X là : A. C3H6OH D. Câu 23.C3H6. 1 chất B. C. CTPT của anken đó là: A. Ba anken đồng đẳng kế tiếp có tổng khối lượng là 126 . C2H2 và C2H6 D. Etilen và but-1-en C. Anken và dầu mỡ hoà tan tốt lẫn nhau.3 – trimetylpent – 1 – en. Olefin có tính chất : A. C2H4và C2H6 B. C8H16 Câu 36: Cho anken có tên gọi sau: 2 – metylbut – 2– en. A D.4 D.-(CF2-CF2)-n Câu 33. C3H7OH C. (1) và (4) Câu 27.3-metyl but-1-en c. 5 Câu 38: Điều kiện để anken có đồng phân cis – trans là: A. không làm mất màu brom trong nước. 1 và 4 C. 3 C. 4 chất Câu 28. CH3CH = CHCH2CH3 dCH3CH=CHCH2CH2CH3 Câu 37: Anken A có CTPT là C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. Một hidrocacbon mạch hở A cộng với HCl thu được sản phẩm chính có CTCT là : CH3-CH(Cl)-CH(Cl)-CH3 . C3H8. 6 D. C4H8. Câu 29.-(CH2-CH2)C. C2H4 và C2H2 C. Chỉ ra nội dung sai : A. Số chất có thể trùng hợp được là : A. C2H4 .3 Câu 22. anken phải có phân tử lượng lớn B.Chọn đúng sản phẩm A của phản ứng sau: 3CH2=CH-CH3+2KMnO4 +2H2O  3A + 2MnO2 +2KOH A. Hidrocabon Y tác dụng với clo được hỗn hợp hai sản phẩm có cùng công thức C2H4Cl2 . CH3CH = C(CH3)2 C. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu A. B.3-dimetyl pent-2-en 2. 3.3.

CH3CH2SO3H. Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thường. Các anken từ C2 đến C4 là những chất khí. A. C. C5H10. Câu 40:Một anken có CTCT sau:CH3 – CH = C – CH – CH3 C2H5 CH3 Tên gọi theo IUPAC của anken đó là: A. Anken có cấu tạo phức tạp hơn D. CH3CH3  CH2 = CH2 + H2 → >1700 C Câu 45. C3H6. CH2 = CHSO4H. Mai Vaên Haûi Trang 6 . C2H6. thế.3-đimetylbutan D. B.6 g ancol etylic trong H2SO4 đun nóng 170°C thu được 1. Pd B. B. CH3CH2CH2CH3  CH3 – CH3 + CH2 = CH2 CH3 CH3CHC = CHCH2CH3 C2H Tên của X là5 A. Sủi bọt khí. B.24 lít anken lội qua bình đựng dung dịch brom thì thấy khối lượng bình tăng 5. Cho 2. trùng hợp. Tiến hành phản ứng tách nước 4. CH3CHClCH2CH3 B. Tan nhiều trong nước D. CH3CH2SO3H. 4-metyl-3-etylpent-2-en D. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu Câu 39: Anken có số đồng phân nhiều hơn ankan là do: A. B. trùng ngưng.792 lít khí etilen (đktc). 3 – etyl-4-metylpent – 2-en C. 2-etyl-3-metylhex-3-en. Cho hợp chất sau (hợp chất X) t . C. sản phẩm chính là A. 2-brom-3. CO. pent-2-en D. C5H12. B. C4H10. C3H8. 4. B.3-đimetylbut-2-en tác dụng với HBr. CH3CH2OH  CH2 = CH2 + H2O C. 3-propylpent -3-en Câu 41: Câu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lý của anken? A. SO2. Sản phẩm hữu cơ thu được là A. Cho 2. Câu 51. 5-etyl-4-metylhex-3-en Câu 46. Anken có công thức phân tử là A.2-đimetylbutan Câu 48. Công thức phân tử của anken là A. 2-metyl-3etylpent-3-en B. Câu 49. D. CH3CH2SO4H.CO2. Cho 1. 3-brom-2. D. C2H4. C. But-1-en B. Anken có đồng phân cis – trans B. FClC = CBrI Câu 47.8g anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2. CH3CH2OSO3H. CH2ClCH2CH2CH3 D. Câu 55. X tác dụng với H2O cho 1 sản phẩm duy nhất. C3H6 C.6 g. DCH = CHD C. oxi hoá khử. Câu 54. C. But-2-en C. 2-brom-2. C3H6. Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ khác hoặc tương tự nhau tạo thành phân tử rất lớn là phản ứng A. CH≡ CH + H2  CH2 = CH2 → 0 D. xt → A. D. CH2=CHCH2CH2Cl C. hex-3-en Câu 53. D. Nhẹ hơn nước C.32 g sản phẩm cộng hợp. Dung dịch mất màu nâu đỏ. C4H8. N2 D. CH2=CHCHClCH3 Câu 44: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế etilen trong phòng thí nghiệm? H 2 SO4 dd t 0 . Câu 52: 2. Anken có chứa liên kết pi trong phân tử. CH2=CHSO4H. CO C. CH4 Câu 43: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: CH2 = CH CH2CH3 + HCl  ? A. C. CH3 – CH = CH – CH2Cl D. Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì ? A. Là những chất không màu B. Câu 42: Hỗn hợp khí nào sau đây không làm mất màu nước brom? A. (CH3)2C = C(Br)CH3 B. 2. SO3.5-đimetylhept-3-en. 3.12 g anken cộng hợp vừa đủ với brom thu được 4. D. CH4. Tạo kết tủa đỏ. B. C. D.2-đimetylbutan B. Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng đun nóng. C4H8. Chất nào dưới đây không có đồng phân hình học? A.3-đimetylbutan C. CH3CH2OH. Không thay đổi gì. D.C2H4 B. Câu 50. Hiệu suất của phản ứng là GV. Sản phẩm của phản ứng là A. Anken có chứa liên kết đôi trong phân tử C. CH3CH2OH.4-đimetylhept-4-en.

C3H6. CH4. C4H8 C. 2g B.09 mol anken C. 0. 0.01 mol anken B. C4H8 D. C4H10 thu được 17. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0. C2H4 D. 0.6 mol CO2. 60%. Ankin D. C2H4 B. Một hiđrocacbon cháy hoàn toàn trong O2 sinh ra 8. C2H4 B.6g C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 7 chất khí là: C4H8.1 B. C3H8.08 mol ankan và 0.14g. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. 0. Cho sản phẩm cháy đi qua ống 1 đựng P 2O5 dư và ống 2 đựng KOH rắn. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4. 0. C2H4 D.2 lít CO2 (đktc) và 9g H2O. C2H6. C4H10. 2. B. B. CH4. Lấy m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch Br2 20% trong dung môi CCl4.6 mol CO2.12 lít CO2 (đktc) và 0.15 Câu 62.8g CO2 và 3. Ankin D.02 mol anken D. Ankan B . 224 lít Câu 69. C Câu 57: Cho 2. 0.8g A phản ứng vừa đủ với brom tao ra 9.09 mol C. C4H10 và C4H8 D. Cho hỗn hợp 2 anken có số mol bằng nhau đi qua dung dịch nước brom thấy làm mất màu vừa đủ 200g dung dịch Br2 nồng độ 16%. C3H6 và C4H8 B. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? A. 0. CTPT các hiđrocacbon là: A. 0. C4H8 và C5H10 C. C3H6 B.5g H2O.05 C.06 mol B. 0. Ankan B. Công thức hoá học của hiđrocacbon A.05 B . C3H8. C4H10 và C2H4 thu được 0. C2H6. Khi đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 16. CTPT của ankan và anken là: A. 0. 80%. dư thấy khối lượng ống 1 tăng 4.18 mol D.6g CO2 và 10.6g H2O. CTPT của A là : A. 112. Aren Câu 63. 0. Ankin D . C4H8.2 D . Giá trị của V là: A. Cả A. Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít không khí ở đktC.24 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken liên tiếp qua bình đựng brom dư thấy khối lượng bình tăng 3.5g két tủA.9g H2O. C3H6 B. C3H6 C. C3H6 C. Hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và môt anken.005 Câu 64. 8g Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn 0. Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 1. C5H10. Hỗn hợp gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol. 136 lít B. C6H12 GV. m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch 20% brom trong CCl4. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680 ml X rồi cho sản phảm cháy đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12. Anken C.6 lít D. 0. ống 2 tăng 6. C2H2 C. Anken C. Cho hỗn hợp 2 anken lội qua bình đựng nước Br2 dư thấy khối lượng bình nước Br2 tăng 8g. CH4 B. Một hỗn hợp gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol. 1) CTPT của các anken là: A. C2H6 và C2H4 B. C3H6. 4g C.8g chất A cần 6. C3H6. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? A. C5H12.1 mol hỗn hợp CH4. Anken C . Cho 1680 ml X lội chậm qua dung dịch Br2 thấy làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 4g Br2 và còn lại 1120 ml khí. Crăckinh 11.6 lít C. 6g D.09 mol ankan và 0. Ankan và anken có CTPT là: A.14 mol CO2 và 0. Số mol ankan trong hỗn hợp là: A. Cho 14g hỗn hợp gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch Br2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 64g Br2. CH4. C3H6 Câu 70. C3H8 và C3H6 C. Hỏi số mol của ankan và anken trong hỗn hợp là bao nhiêu? A.5g. C5H10 D.025 D.08 mol anken Câu 66. C2H4 và C3H6 D. C6H6 Câu 59. 90%. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu A. C2H4. C5H12 và C5H10 Câu 71.03 mol Câu 68.8g H2O. C2H6. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 11. Aren Câu 60.23 mol H2O. Tất cả đều sai Câu 58. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0. H2 và C4H10 dư.72 lít O2 (đktc) cho CO2 và H2O có thể tích bằng nhau (cùng điều kiện). m có giá trị là: A. C.8 lí CO2 (đktc) và 13. 0. 0. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? A . C5H10 Câu 67. C5H10 D.2g sản phẩm. 70%. Tổng số mol của 2 anken là: A. C4H8 C. 0. C2H4. 145.01 mol ankan và 0. 0.1 C . D. Số mol mỗi anken là: A . Mai Vaên Haûi Trang 7 .16g. Ankan B. Công thức phân tử của 2 anken là : A. Aren Câu 61.02 mol ankan và 0. Câu 56: Đốt 2.

CTPT các anken là: A . 1. C4H10 dư. 14. 10. 30g D. C3H6 và C6H14 C . 920 B. 0. C6H12 và C5H10 Câu 79.4 mol hỗn hợp gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp. C3H6 B .56g CO 2 và 4. thấy khối lượng Br2 tham gia phản ứng là 16g. Neo-pentan B. 2 : 1 C.2 g hỗn hợp A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng7g.02 C .Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó xấp xỉ là : A.2g C . HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu 2) Tỉ lệ số mol của 2 anken trong hỗn hợp là: A. đồng thời thể tích hỗn hợp A giảm đi một nửa.72 lít CO2 ở đktC. 4. Iso pentan Câu 83.05 C . C4H8 và C8H18 D . Mai Vaên Haûi Trang 8 . C4H8 . 35% B . Khi crăckinh butan thu được hỗn hợp A gồm: CH4. Công thức cấu tạo của A là: A.Khi cho hổn hợp đi qua dung dịch brom thì thấy khối lượng bình brom tăng lên 15.8g H2O. C4H8 C . 1. C2H4. C2H4 và C3H6 B . C5H10 D . Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 anken thu được 4. CH2 = CHCH3 B.44g B . Dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 thì khối lượng kết tủa là: A .6 lít C2H4 (đktc) nếu hiệu suất phản ứng đạt 90% thì khối lượng polime thu được là : A. 1mol B .25 lần thể tích hơi của m gam hidrocacbon X ở cùng điều kiện.075 D . thu được lượng CO 2 nhiều hơn lượng H2O là 39g. 7. 41. CH≡ C – CH3 C.3g b. Tổng số mol CO2 và H2O thu được là: A . 0. Aren Câu 74.Thể tích của m gam O2 gấp 2. Anken C . Lấy a gam hỗn hợp thì làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp thu được 0. Đốt cháy hoàn toàn 4 hiđrocabon trong cùng một dãy đồng dẳng thu được 10.C4H8 vàC5H10 D. Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình sẽ tăng thêm là: A . Xiclopropan D. Cho 10. Cho hỗn hợp 3 anken đi qua bình đựng nước brom dư. C3H6.C6H12 Câu 86: Đốt cháy hòan toàn 4. CTPT của các anken là: A . Số mol C4H10 mang crăckinh là: A .2 B. Đốt cháy phần 1 sinh ra 6. C4H8 và C3H6 D . 26.12 B .2 mol CO2 và 1. 1.44 lít CO2 (đktc) và 10. Ankan B .5. Biết A làm mất màu dung dịch thuốc tím.96 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp thu được mg H 2O và (m + 39)g CO2. 15% D . Diclo hóa X chỉ thu được hai sản phẩm đồng phân.32g H2O. 1. 30% C .025 Câu 78. Propen C. Một loại polime có phân tử khối là 50000 . 1: 1 Câu 72. Giá trị của m là: A. Khối lượng H2O sinh ra khi đốt cháy C3H8 là: A . Đốt cháy hoàn toàn 8. 0. Không xác định được Câu75. C2H4 và C4H10 B . Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken có tỉ lệ số mol 1: 1. propen D.4 Câu 87: Đốt cháy hòan toàn 1 lít hidrocacbon A sinh ra 3 lít CO2 và 3 lít hơi H2O ( ở cùng điều kiện). Số nguyên tử C của ankan gấp 2 lần số nguyên tử C của anken.4 mol H2O. C2H6. 1 : 2 B.1529 D. 12. Tổng số mol của 3 anken là: A . C6H12 2.6 mol CO2.21 2. 1230 D.2 lít (đktc ) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng . C4H8 và C5H10 C . Phần trăm thể tích của anken có khối lượng mol lớn hơn là: A .3g C.Tên của X là : A. C5H10. C2H4. C2H4 . Đốt cháy hoàn toàn 0.3g d.2g D .2mol C . 2: 3 D. 1.48 lít C3H6 ( đktc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch nước vôi trong có dư thấy khối lượng bình tăng m(g).C3H6. 0. 6. Hiđro hoá phần 2 rồi đốt cháy sản phẩm. Chia hỗn hợp 3 anken: C3H6. C5H10 thành 2 phần bằng nhau.1 B . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A này thu được 8. C3H6 B. C5H10 . 1786 Câu 85. 4. Hai anken đó là: A .6. 5.4g Câu 77.6mol Câu 82. H2. 29g B . C4H8.8 C. 1.4 D. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm C3H6 và C3H8 có tỉ lệ số mol là 1:1 thu được 1. Trùng hợp 5. C5H10 và C10H22 Câu 76. C4H8.8g B .3g Câu 84.4g C .2 D .1 mol Br2.C4H8 C. C5H10 và C6H12 Câu 80. C3H6 và C4H8 C . CTPT của chúng là: A . CTPT của hai anken là : A. C3H6 .4g CO2.4mol D . 25% Câu 81.96 lít CO2 và 13. Các hiđrocabon này thuộc dãy đồng dẳng nào? A . 31g C.4g D . 32g Câu 73.4 g . 0. 0. CH3CH2CH3 GV. 37. 24. C2H4 và C3H6 B . Ankin D . 0. Một hỗn hợp gồm hai anken có thể tích 11. C4H8 và C5H10 D . 0.

41. 0.025 GV. HOÙA HOÏC 11: Baøi taäp ANKEN Tröôøng THPT Taân Chaâu Câu 88: Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí gồm C 2H6 và C3H6 đối với hidro là 18. thấy khối lượng Br2 tham gia phản ứng là 16g.44g B .2 mol CO2 và 1. Tổng số mol của 3 anken là: A . 10. 0. 55% D. 80% Câu 89.4 mol H2O. 60% C.4g C .05 C .1 B . 50% B. 0.4g Câu 90. Cho hỗn hợp 3 anken đi qua bình đựng nước brom dư. 50%. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm C3H6 và C3H8 có tỉ lệ số mol là 1:1 thu được 1. 0.075 D . 20%.6. Khối lượng H2O sinh ra khi đốt cháy C3H8 là: A . 40%. 1. Mai Vaên Haûi Trang 9 . 45%. 14. Thành phần % thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp là: A.4g D .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->