P. 1
Tích phân

Tích phân

|Views: 229|Likes:
Được xuất bản bởidbq807

More info:

Published by: dbq807 on Feb 27, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/09/2014

pdf

text

original

Tính các tích phân

:
1. I =
2
3
0
cos .
π

x dx
.
2. I =
1
0
( 1) . +

x
x e dx
3. I =
2
2
0
cos 4 .
π

x dx
4. I =
tan 4
2
0
cos
π

x
e
dx
x
5. I =
4
0
sin 2
1 cos 2
π
+

x
dx
x
.
6. I =
2
2
0
sin 2 .
π

x dx
7. I =
9
2
4
( 1) −

dx
x x
8. I =
2
2
0
cos 2
1 sin
π
+

x
dx
x
9. I =
2
0
sin 2
.
1 cos
π
+

x
dx
x
10. I =
3
1
(1 ln )
.
+

e
x
dx
x
11.
1
5 3
0
1 · −

I x x dx
12.
7 3
3 2
0 1
·
+

x
I dx
x
13.
1
1 ln +
·

e
x
I dx
x
14.
1
0
( 1). · +

x
I x e dx
15. ( ) 1 +

1
3
2
0
I = 2x xdx
16. ( ) 1 +

1
3
2
0
I = 4x .xdx
17. ( )
cos
0
sin
x
I e x xdx
π
· +

18.
2 2
3
0 1
·
+

x
I dx
x
19.
2
2
1
1 I x x dx · +

20.
2
3
3
2
cos 3
3
I x dx
π
π
π | `
· −

. ,

21.
2
1
( 1) ln · +

e
I x xdx
22.
2
2
1
3 · +

I x x dx
23.
2
0
3cos 1sin
π
· +

I x xdx
24.
2
0
osxdx
x
I e c
π
·

25.
2
2
0
( sin ) cos
π
· +

E x x xdx
26. ( )
2
2
1
ln
e
I x x xdx · +

27.
1
2
0
2
dx
I
x x
·
+ −

28.
3
0
(cos 4 .sin 6 ) I x x x dx
π
· −

29.
3
3 2
0
1 I x x dx · +

30.
2
0
cos
π
·

I x xdx
31.
2
2
0
sin 2 .sin
π
·

I x xdx
32.
1
0
ln(1 ) · +

I x dx
33.
2
1
ln ·

e
I x xdx
34.
ln3
3
0 ( 1)
·
+

x
x
e
I dx
e
35.
2
3
2
2
( 1)

· −

x x
I x e dx
36.
ln 5 2
ln 2 1
·


x
x
e
I dx
e
37.
1
2
0
ln(1 ) · +

I x x dx
38.
2
5
1
(1 ) · −

I x x dx
39.
3
1
2 ln ·

I x xdx
40.
1
2
0

·

x
I x e dx
41.
2
sin
0
.cos
π
·

x
I e xdx
42.
1
ln ·

e
I x xdx
43.
3
2
0
4
1
·
+

x
I dx
x
44.
2
0
(2 5) cos3 d I x x x
π
· +

45.
2
1
ln
·

e
x
I dx
x
46.
2
2 3
0
2. · +

I x x dx
47.
2
0
1 3cos .sin
π
· +

I x xdx
48.
1
1 ln +
·

e
x
I dx
x
49.
5
2
2 ln( 1) · −

I x x dx
50.
2
2
1
ln ·

I x xdx
51.
2
2
1
ln(1 ) · +

I x x dx
52.
2
2
0
( sin ) cos
π
· +

I x x xdx
53.
4
2
0
sin ( )
4
π
π
· −

I x dx
54.
2
1
0
.

·

x
I e xdx
55.
2
1
ln
·

e
x
I dx
x
56.
2
2
sin 2 .sin 7
π
π −
·

I x xdx
57.
2
3 3 2
1
3 4. · +

I x x dx
58.
( )
2
0
2 1 sin I x xdx
π
· +

59.
3 2
0
2 os
1 sin
c xdx
I
x
π
·
+

60.
2
2
3
sin (2cos 1) I x x dx
π
π
· −

61.
1
0
( )
x
I x x e dx · +

62.
2
0
(cos 2 ) sin J x x xdx
π
· +

63.
2
3
2
2 1
dx
I
x x
·


64.
( )
2
2
0
sin sin 4 cos I x x xdx
π
· +

65.
3
7 2
3 3
0 1
x dx
I
x
·
+

66.
1
3
0
1 J x xdx · −

67.
2
0
cos
x
I e xdx
π
·

68.
2
2
1
ln
e
I x xdx ·

69.
2
0
sin 2 sin
2
1 sin
x x
x
I dx
π
+
·

70.
cos
( ). sin
0
x
I e x xdx
π
· +

71.
1
2
0
4 5
3 2
x
I dx
x x
+
·
+ +

72.
2
ln
1
I
e
x xdx ·

73. ( )
2
1
4 4 ln I x xdx · +

1
74.
4
2
1
6 9 I x x dx · − +

75.
( )
2
0
3 2 sin I x xdx
π
· −

76.
2
3 2 3
0
8 J x x dx · −

77.
4
2
1
2 I x xdx · −

78.
ln5 2
ln2 1
x
x
e dx
J
e
·


79.
1
5 3
0
1 I x x dx · −

80.
2
2
1
( 2) ln J x xdx · −

81.
ln5
ln3
2 3
x x
dx
I
e e

·
+ −

82.
π
+
·

3
2
0
x sinx
J dx
cos x
83.
2
0
sin 2 sin
1 3cos
x x
I dx
x
π
+
·
+

84.
1
2
0
ln(1 ) J x x dx · +

85. · +

1
x
I x(x e )dx
0
86.
2
3
0
(1 2 sin ) cos x xdx I
π
+ ·

87.
( )
2
0
2 sin I x x x dx
π
· +

88.
2
2
0
sin 2
4 cos
x
J dx
x
π
·


89.

+
·
1
0
3
2
2
dx
x
x
I
90.

− ·
2
0
1dx x I
91.
3
2
0 1
xdx
I
x
·
+

92. 2
2
2
0
( 2)
xdx
I
x
·
+

93.
( )
2
3
0
s i n c o s s i n I x x x x d x
π
· −

94.
0
2
1
16 2
4 4
x
I dx
x x −

·
− +

95.
( )

− ·
4
0
4 4
sin cos
π
dx x x I
96.
1
2
0
1 I x dx · −

97.
( )
1 3
2
0
x
I dx
1 x
·
+

98.
( )
6
0
I 1 x sin3xdx
π
· −

99.
3
2
0
sin
cos
x x
I dx
x
p
+
=
ò
100.
π
· +

2
x
I (sin cos2x)dx
2
0
101.
1
0
(3 cos 2 )
x
I x dx · +

102.
2
1
0
( sin )
x
I x e x dx · +

103.
π
·
+

/ 2
sin2x
I dx
2
(2 sinx)
0
104.
( )
2
0
sin cos
π
· +

I x x xdx
105.
0
2
1
16 2
4 4 −

·
− +

x
I dx
x x
106.
2
2
0
sin 2
4 cos
π
·


x
I dx
x
107.
2
0
1 I xdx · −

108.
2
1
ln
e
I x xdx ·

109.
2
0
sin
x
J e xdx
π
·

110.
2
3
7 3
dx
I
x

·
+ +

111. ( )
3
1
4
0
5 I x x dx
]
· −
]

112.
( )

− ·
4
0
2 2
sin cos
π
dx x x I
113. EMBED
Equation.DSMT4
2
0
2 7 I cos xcos xdx
π
·

114.

+
4
0
2 cos 1
2 sin
π
dx
x
x
115.
2
1
.ln I x xdx ·

116.
2
2
1
ln I x xdx ·

117.
2
e
dx
I
xlnx
·

118. ( )
0
sin
cosx
I e x xdx
π
· +

119.
1
0
( ) +

x
x x e dx
120.
1
2
1
2 1
1
x
I dx
x x −
+
·
+ +

121.
4
0
sin
sin
cosx x
I dx
x cosx
π

·
+

122.
2
2
0
sin 2
(2 sin )
π
·
+

x
I dx
x
123.
2
0
(1 sin ) cos
2 2
x x
I dx
π
· +

124.
2
1
0
( sin )
x
I x e x dx · +

125.
1
0
(3 cos 2 )
x
I x dx · +

126.
2
2
0
2 3
dx
I
x x
·
− −

127.

+
·
1
0
3
2
2
dx
x
x
I
128.
2
0
(cos sin 2 ) x x dx I
π
+ ·

129.
6
0
sin cos 2 I x xdx
π
·

130.
2
1
ln
e
I x xdx ·

131.
1
5
0
(1 ) I x x dx · −

132.
2
5
1
(1 ) . I x x dx · −

133.
2
3
0
cos . I x dx
π
·

134.
2
2
0
4 I x dx · −

135.
2
3 4
0
sin cos I x xdx
π
·

136.
4
0
tan
cos
x
I dx
x
π
·

137.
2 2
3
1
3
1
x dx
I
x
·
+

2
138. 2
2
2
0
( 2)
xdx
I
x
·
+

139.
3
2
0 1
xdx
I
x
·
+

140.
0
2
1
16 2
4 4 −

·
− +

x
I dx
x x
141.
( )
4
4 4
0
cos sin
π
· −

I x x dx
142.
1
2
0
1 I x dx · −

143.
2
0
( 1) sin . I x x dx
π
· +

144.
2
0
1 · −

I x dx
145.
1 2
3
0 2
·
+

x
I dx
x
146.
( )
2
3
0
sin cos sin

· −

I x x x x dx
147.
2
2
0
sin 2
(2 sin )
π
·
+

x
I dx
x
148.
0
2
2
sin 2
(2 sin )
x
I dx
x
π

·
+

149.
2
2
0
sin 2
4 cos
π
·


x
I dx
x
150.
4
0
t anx

cos
π
·

I dx
x
151.
( )
2
0
sin cos
π
· +

I x x xdx
152.
2
3
0
(1 2sin ) cos
π
+ ·

x xdx I
153.
3
2
0
sin
cos
π
+
·

x x
I dx
x
154.
( )
4
1
1
1
·
+

I dx
x x
155.
( )
1 3
2
0
x
1
I dx
x
·
+

156.
( )
6
0
1 sin3 I x xdx
π
· −

157.
6
0
sin cos 2
π
·

I x xdx
158.
1
5
0
(1 ) · −

I x x dx
159.
( )
6
0
sin 6 . sin 2 6 I x x dx
π
· −

160.
( )
4
2 2
0
cos sin
π
· −

I x x dx
161.
2
5
1
(1 ) . I x x dx · −

162.
2
0
(2 1).cos I x xdx
π
· −

163.
/ 2
2
0
sin 2
(2 sin )
π
·
+

x
I dx
x
164.
ln 5
ln 2
( 1)
1
+
·


x x
x
e e dx
J
e
165.
1
0
( )
x
I x x e dx · +

166.
1
0
(2 1) · +

x
K x e dx
167.
1
2 3 4
1
(1 )

· −

I x x dx
168.
1
2
0
1 I x dx · −

169.
2
2
1
2
1
·
+

xdx
J
x
170.
2
0
(2 1) cos
π
· −

K x xdx
171.
3
1
2 ln ·

K x xdx
172.
1
0
(4 1) · +

x
I x e dx
173.
2
2
1
(6 2 1) · − +

K x x dx
174.
( )
1 3
2
0
x
1
I dx
x
·
+

175.
1
0
(2 1) · −

x
I x e dx
176.
( )
6
0
1 sin3 I x xdx
π
· −

177.
4
2
0
os x
π
·

x
I dx
c
178.
4
0
sin cos
.
3 sin 2
x x
I dx
x
π
+
·
+

179.
2
2
0
2
3 2
·
+

x
I dx
x
180.
1
5
0
(1 ) · −

I x x dx
181.
2
0
( 1) sin . I x x dx
π
· +

182.
2
0
(sin cos 2 )
2
π
· +

x
I x dx
183.
2
0
1 cos sin
dx
I
x x
π
·
+ +

184.
3
0
4cos 2
cos cos3
x
I dx
x x
π
·
+

185.
ln(3 1) I x dx · −

186.
2
ln
( ln )
1 ln
· +
+

x
I x dx
x x
187. Tìm nguyên hàm của
các hàm số:
a)
3
cos .sin · y x x
b) 2
1
cos (3 2)
·
+
y
x
c)
3 2
2
3 3 5
( )
( 1)
x x x
f x
x
− + −
·


biết rằng F(0) = -
1
2
.
188. Tìm một nguyên hàm của
hàm số
2
2
1
( )
2
x x
y f x
x x
+ +
· ·
+ −
,
biết đồ thị của nguyên hàm đó
đi qua điểm M(2 ; -2ln2).
189. Tìm nguyên hàm F(x) của
hàm số
2 3
( ) . 1 f x x x · +
190. Cho hàm số
2
1
sin
· y
x
.
Tìm nguyên hàm F(x ) của
hàm số, biết rằng đồ thị của
hàm số F(x) đi qua điểm M(
6
π
; 0) .
191. Cho
1
0
( ) 2 ·

f x dx
với f là
hàm số lẻ. Hãy tính tích phân :
I =
0
1
( )


f x dx
192. Cho hàm số
2
− +
·
x x
y e .
Giải phương trình
2 0 ′′ ′ + + · y y y
.
193. Chứng minh rằng với
hàm số: y = x.sinx. Ta có:
. 2( ' sin ) . '' 0 − − + · x y y x x y
194. Cho hàm số
( )
2
1
x
y x e · + , Chứng minh
rằng: y’’’ – y’’ – y’ + y = 4.e
x
195. Tính đạo hàm của hàm
số:
( ) ( )
2
ln sin 1 x
y e
+
·
196. Cho hàm số: x y 3 cos
2
· .
Chứng minh rằng:
y’’ + 18.( 2y -1 ) = 0
197. Cho hàm số
1
ln( )
1
·
+
y
x
.
CMR: . ' 1 + ·
y
x y e
198. Tính diên tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = 3
và y = x
2
– 2x.
199. Tính thể tích khối tròn
xoay do hình phẳng giới hạn
bởi các đường y = tanx, y = 0,
x = 0, x =
4
π
quay quanh trục
Ox.
200. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường
y = lnx ,y = 0, x =
1
e
, x = e .
3
201. Tính thể tích khối tròn
xoay tạo thành khi quay quanh
trục hoành hình phẳng giới
hạn bởi các đường
y=sinx.cosx, y = 0, x = 0, x
=
2
π
.
202. Cho hàm số
y =
2
5
log ( 1) + x . Tính y’(1).
203. Tính thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi quay
quanh trục tung hình phẳng
giới hạn bởi các đường y =lnx,
trục tung và hai đường thẳng
y = 0, y = 1.
204. Tính thể tích khối tròn
xoay tạo thành khi quay quanh
trục tung hình phẳng giới hạn
bởi các đường y = x
2

y = 6 - | x | .
205. Tính thể tích khối tròn
xoay tạo thành khi quay quanh
trục hòanh hình phẳng giới
hạn bởi các đường y = lnx,
y = 0, x = 2.
206. Tính thể tích của khối
tròn xoay được tạo thành khi
quay quanh trục tung hình
phẳng giới hạn bởi các đường
y = 2 – x
2
và y = | x | .
207. Tính thể tích khối tròn
xoay tao thành khi quay quanh
trục Ox hình phẳng giới hạn
bởi các đường y =
1
2

+
x
x
,
y = 0, x = -1 và x = 2.
208. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ hị các hàm số
, 2 , 0 · · − · y x y x y
209. Tính thể tích khối tròn
xoay được tạo bởi phép quay
quanh trục Ox hình phẳng giới
hạn bởi các đường
2
2 1, 0, 2, 0 · − + − · · · y x x y x x .
210. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường
(P): y = 4 – x
2
, (d): y = -x + 2
211. Tính diện tích hình phẳng
giới han bởi các đường
(P): y = x
2
+ 1, tiếp tuyến của
(P) tại M(2;5) và trục Oy
212. Tính thể tích vật thể tròn
xoay, sinh bởi mỗi hình phẳng
giới hạn bởi các đường sau
đây khi nó quay quanh trục
Ox:
2
0; 2 · · − y y x x .
213. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của hàm số
2 2
4; 2 · − · − − y x y x x
214. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của hàm số
2
1; 3 · + + · y x x y
215. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của các
hàm số ; 2; 1 · · ·
x
y e y x
216. Tính thể tích vật thể tròn
xoay sinh ra do hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị
(C):
2
1
+
·

x
y
x
, trục hoành và
đường thẳng x = -1 khi nó
quay xung quanh trục Ox .
217. Tính thể tích vật thể tròn
xoay do hình (H) được giới
hạn bởi các đường sau:
0; x ·
1; x · 0 ; y ·
2
1
4
y
x
·

khi nó
quay xung quanh trục Ox.
218. Tìm diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của hàm số
2
4 3 · − + y x x
và đường thẳng
y = - x + 3 .
219. Tính diện tích hình phẳng
(H) giới hạn bởi các đường:
y = x
2
-2x và hai tiếp tuyến với
đồ thị của hàm số này tại gốc
tọa độ O và A(4 ; 8).
220. Tính thể tích của khối
tròn xoay được sinh bởi hình
phẳng giới hạn bởi các đường:
( )
cos
sin sin ;
x
y x e x · +
0 ; 0 ;
2
y x x
π
· · ·
khi nó quay
quanh trục Ox.
221. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường:
3
4 y x x · − + và trục Ox.
222. Tính thể tích của vật thể
tròn xoay do hình phẳng giới
hạn bởi các đường:
3 2
1
2 3
3
· − + y x x x ; y = 0 ; x = 0;
x = 1. Khi cho hình phẳng
quay quanh trục Ox.
223. Cho hình phẳng (H) giới
hạn bởi các đường:
2
1 y x · + ;
y = 0; x = 0; x = 2.Tính thể
tích của khối tròn xoay tạo
thành khi quay hình (H) quanh
trục Ox.
224. Tính diện tích hình phẳng
(H) giới hạn bởi các đường:
1 ln x
y
x
+
· ; y = 0; x = 1,
x = e .
225. Tính diện tích hình phẳng
(H) giới hạn bởi các đường:
2
4 3 y x x · − + , y = 0, x = 2,
x = 4 .
226. Tính diện tích hình phẳng
(H) giới hạn bởi các đường:
2
3 y x x · − + , y = 0, x = -1,
x = 1.
227. Tính thể tích khối tròn
xoay do các hình phẳng giới
hạn bởi các đường sau đây
quay quanh trục Ox: y
= - x
2
+ 2x và y = 0.
228. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi (C ): y =
1
2
− x
x
,
đường tiệm cận xiên và 2
đường thẳng x = 2 và x = x0
(x0 > 2). Tính x0 để diện tích S
= 16
229. Cho hình phẳng (H) giới
hạn bởi các đường x
2
+y –
5=0 và x + y – 3 = 0 quay 1
vòng xung quanh Ox; tính thể
tích khối tròn xoay tạo thành.
230. Cho hình phẳng (H) giới
hạn bởi các đường y =
2
2 − + x x
và trục hoành. Tính thể tích
của khối tròn xoay tạo thành
khi quay hình (H) quanh trục
hoành .
231. Cho hình phẳng (H) giới
hạn bởi các đường (C): y =
2
x ,
(d): y = 6 − x và trục hoành.
Tính diện tích của hình phẳng
(H).
232. Tính diên tích hình phẳng
giới hạn bởi các đường y = 3
và y = x
2
– 2x.
234. Tính thể tích khối tròn
xoay do các hình phẳng giới
hạn bởi các đường sau đây
quay quanh trục Ox: y = cosx ,
y = 0, x = 0, x =
2
π
.
235. Cho hình phẳng (H) giới
hạn bởi các đường (C): y =
2
x
và (G): y = x . Tính thể tích
của khối tròn xoay tạo thành
khi quay hình (H) quanh trục
hoành .
236. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị các hàm số
y = e
x
, y = 2 và đường thẳng
x = 1.
237. Cho hàm số y =
3 2
1
3
− x x
có đồ thị là ( C ). Tính thể tích
vật thể tròn xoay do hình
phẳng giới hạn bởi (C) và các
đường thẳng y = 0, x = 0,
x = 3 quay quanh 0x.
238. Miền (B) giới hạn bởi đồ
thị (C) của hàm số
x 1
y
x 1

·
+

hai trục tọa độ:
4
1). Tính diện tích của miền
(B).
2). Tính thể tích khối tròn
xoay sinh ra khi quay (B)
quanh trục Ox, trục Oy.
239. Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hàm số
·
x
y e , trục hoành và đường
thẳng x = 1.
5
240.
6
7

∫ x( x + e 0 1 x )dx 1 π 2 108. 86. 95. x + sin x I =ò dx cos2 x 0 I= π 2 p 3 112.lnxdx 1 2 I = ∫ sin x cos 2 xdx 0 π 6 J = ∫ ( x 2 − 2) ln xdx dx I= ∫ x e + 2e − x − 3 ln 3 x + sinx J =∫ dx cos2 x 0 sin 2 x + sin x I =∫ dx 1 + 3cos x 0 J = ∫ x ln(1 + x )dx 2 0 1 π 3 1 ln 5 I = ∫ ( s in3 0 π 2 I = ∫ ( x + sin x ) cos xdx 0 2 116. I = ∫ 1− x dx 2 0 1 I = ∫ x(x + ex )dx 0 1 I=∫ 0 π 6 1 x3 J = ∫ e x sin xdx 0 π 2 121. I = ∫ x 2 ln xdx 1 120. I = sin 3x cos 4 xdx ∫ 136. I = ∫ x ln xdx 130. I = ∫ ( e 0 π cosx +x ) sin xdx 132. 94. 102. ( 1+ x ) 2 dx 110. I = ∫ (3x + cos 2 x)dx 0 1 100. Equation. 79. 89. I = ∫ x −1dx 0 1 I=∫ 0 π 2 1 x2 2 + x3 dx π J= I =∫x 0 2 ln 2 1 ∫ e dx e −1 x 5 2x 0 1 − x dx 3 x2 + 1 xdx I =∫ 2 2 0 ( x + 2) 0 2 I= ∫ 3 xdx I= π/2 0 π 2 114. J = ∫ x 2 3 x3 − 8dx 0 2 sin 2 x J =∫ dx 2 0 4 − cos x π 2 ( ) I = ∫ x(e x + sin x)dx 2 1 0 125. 76. I=∫ 0 π 4 I = ∫ (1 + 2 sinx 3) cosxdx 0 π 2 I = ∫ ( 1 − x ) sin 3xdx 0 111. I = ∫ x(1 − x)5 dx. 84. 109. 129. sin 2 x I =∫ dx 4 − cos 2 x 0 2 0 e 118. 131. 137. c o s x ) sxin − x105. I = −3 ∫ 2 dx x+7 +3 3 cosx − sin x I=∫ dx sin x + cosx 0 sin 2 x I =∫ dx 2 0 (2 + sin x) x x I = ∫ (1 + sin ) cos dx 2 2 0 π 2 π 2 −1 π 4 ∫ 1 2x +1 x2 + x + 1 dx 2 134. 93. I = 96. 85. 75.dx 0 2 2 83. I = ∫ 4 − x dx 0 π 2 135. dx 115. 90. I = ∫ cos x − sin x dx 2 2 0 π 4 124. 122. 101. I = ∫ cos3 x. 97. 128. 133. 80. 104. π 2 I = ∫ cos 4 x − sin 4 x dx ( ) 107. 2 EMBED dx I =∫ 2 126. I = ∫ x − 6 x + 9dx 2 4 I = ∫ ( 3 − 2 x ) sin xdx 0 1 π 2 87. x dx 16 x − 2 4x − x + 4 2 I= −1 π 2 ∫ 0 16 x − 2 4 x2 − x + 4 dx I= −1 ∫ 0 dx 117. 82.DSMT4 x − 2x − 3 0 π I = ∫ x 2 − 2 x dx 1 ln 5 4 I = ∫ (3x + cos 2 x)dx I = ∫ x(e x + sin x)dx 2 I = ∫ cos 2 xcos 7 xdx 0 2 127. I = ∫ 1− x dx 119. ∫ sin 2x 2 (2+ sin x) ∫ 1 + cos 2 x dx 0 4 sin 2 x 2 I = ∫ (cos x + sin 2x )dx 0 I = ∫x . I = ∫ xlnx 2 1 e I = ∫ x 2 ln xdx 1 e I = ∫ x(1 − x)5 dx 0 1 dx 106. 78. 4 I = ∫  x ( 5 − x )  dx   0 1 tan x dx cos x 0 2 I =∫ 1 3 x 2 dx x3 + 1 2 . 91. π 4 0 I = ∫ x ( 2 x + sin x ) dx 0 π 2 99. 92.74. 88. 98. 81. 77. I =∫ 0 2 1 x2 2+x 3 dx 0 1 0 ∫ (sin 2 + cos2x)dx x 113. 123. 103.

159. 162. I= ∏ 2 ∫ ( sin 0 160. y '' = 0 a) y = cos3 x.dx 0 188. Cho hàm số I = ∫ ln(3x − 1)dx 4 cos 2 x I =∫ dx cos x + cos 3x 0 ∫ f ( x)dx 2 I = ∫ x − 1 dx 0 1 145.138. Cho 0 ∫ f ( x)dx = 2 với f là 0 1 hàm số lẻ. e x=e. 172. 157. 173. 6 π 2 x = 0. Tính đạo hàm của hàm số: 146.ex 195.dx 0 2 π 2 I = ∫ sin x cos 2 xdx 0 π 6 I = ∫ (4 x + 1)e x dx 0 1 I = ∫ x(1 − x) dx 5 0 1 K = ∫ (6 x 2 − 2 x + 1)dx 1 2 192. 149. 161. y = 0. x3 + 1 giới hạn bởi các đường y = 3 1 190.sin x 194. 182.dx 3 + sin 2 x 0 ln 2 1 ∫ 2x dx 3x 2 + 2 0 0 ex −1 x I =∫ 0 π 4 I = ∫ x( x + e )dx 0 I = ∫ x(1 − x)5 dx I = ∫ ( x + 1) sin x. I =∫ 0 2 xdx ( x + 2) 2 xdx x +1 2 2 153. Tính diên tích hình phẳng hàm số f ( x ) = x 2 . 158. 140. x cos x I = ∫ ( cos x −sin x dx ) 2 0 π 4 I = ∫ ( 1 − x ) sin 3 xdx 0 π 6 1 biết rằng F(0) = .. 144. 181. Cho hàm số y = ln( đi qua điểm M(2 . 167. dx I= I= ∫ 0 3 x + sin x I =∫ dx 2 0 cos x I =∫ 1 1 4 π 3 168. 139. y '+ 1 = e y 198. 154. x = 1 . Chứng minh ln sin x 2 +1 dx x− ) x dx sin ∫ ( sin 6 0 x 2 x ) 6 − dx .sin 2 I = ∫ (2 x − 1)e x dx 0 x3 − 3x 2 + 3x − 5 f ( x) = ( x − 1) 2 rằng: y’’’ – y’’ – y’ + y = 4. 1 2 − ∫π 2 0 sin 2 x dx (2 + sin x) 2 I = ∫ (2 x − 1). ln+ x dx ) 186. 174. 185. 180.( 2y -1 ) = 0 biết đồ thị của nguyên hàm đó 1 ). Tìm một nguyên hàm của 196. Cho hàm số y = 2 . y − 2( y '− sin x) + x. 175. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx . I = ∫ ( x 1 + ln x 193. 147. 184. x2 + x + 1 y = f ( x) = 2 hàm số . 164. biết rằng đồ thị của xoay do hình phẳng giới hạn hàm số F(x) đi qua điểm M( bởi các đường y = tanx. Hãy tính tích phân : I= −1 155. 163. 166. 148. 150. Chứng minh rằng: x + x−2 y’’ + 18. 156. Tìm nguyên hàm của hàm số: y = x. 151. 141. 165. Tính thể tích khối tròn hàm số. 177.y = 0. Cho hàm số: y = cos 2 3 x . 171. -2ln2). 3 . Tìm nguyên hàm F(x) của CMR: x. sin x Tìm nguyên hàm F(x ) của 199. π . và y = x2 – 2x. 143. Giải phương trình ln x 2 y ′′ + y ′ + 2 y = 0 . I = ∫ ( cos 4 x − sin 4 x ) dx 0 π 4 I =∫ 0 ( 1+ x) dx 2 K = ∫ (2 x − 1) cos xdx 0 π 2 I = ∫ 1 − x 2 dx 0 1 I = ∫ ( 1 − x ) sin 3 xdx 0 π 6 K = ∫ 2 x ln xdx 1 3 I = ∫ ( x + 1) sin x. I = ∫ 1 − x 2 dx 0 1 183.cos xdx I= J= 0 π /2 π 2 I =∫ 0 π 4 x dx cos 2 x I =∫ 0 π 2 sin 2 x dx 4 − cos 2 x t anx dx cos x 0 ln 5 ∫ sin 2 x dx (2 + sin x) 2 (e + 1)e dx x x I =∫ I =∫ 1 2 π 4 sin x + cos x . 170. Cho hàm số y = e− x + x . 2 y=e ( ( )) sin 2 x I =∫ dx (2 + sin x) 2 0 I= π 2 I = ∫ x(1 − x)5 dx. x = I = ∫ ( x + sin x ) cos xdx π 2 K = ∫ (2 x + 1)e dx x 0 1 π quay quanh trục 4 I = ∫ (1+ 2 sinx 3) cosxdx 0 π 2 0 I= −1 ∫x 1 2 (1 − x 3 ) 4 dx I = ∫ (sin 0 π 2 x + cos 2 x)dx 2 Ox. 169. Ta có: các hàm số: x. 178. Chứng minh rằng với 187. 176. −1 ∫ 0 16 x − 2 4x2 − x + 4 x 1+ x x3 ( 1 ) dx J =∫ 1 2 2 xdx x2 + 1 I =∫ π 3 π 2 dx 1 + cos x + sin x 0 191. 1+ x 189. 197. 200. 142. 152. 179.sinx. 0) . I = ∫ 0 x2 2+ x 3 3 I= π 6 I =∫ 0 1 1 x 3 2 b) c) y= ( 1+ x) dx 1 cos (3x + 2) 2 y = ( x 2 + 1) e x .

234. x = 2. y = 0. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 3 giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = − x + 4 x và trục Ox. Cho hàm số y = log 5 ( x 2 + 1) . x = -1. Tính thể tích khối tròn xoay do các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây quay quanh trục Ox: y = cosx . Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = − x 2 + 3 x . y = 0. Tính diện tích hình phẳng y=-x+3. Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng y = 0. y = x 2 − 4 x + 3 và đường thẳng 210. x = π . y = 0. π Ox: y = 0. 221.Tính thể quay xung quanh trục Ox . Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành . Tính thể tích vật thể tròn giới hạn bởi đồ hị các hàm số xoay do hình (H) được giới hạn bởi các đường sau: x = 0. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = − x 2 + 2 x và trục hoành. 226. x = 2. y = x 2 + 1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn bởi các đường y =lnx. giới hạn bởi các đường 219. (P) tại M(2. (d): y = 6 − x và trục hoành. x = 1 y = x − 2 x 2 + 3x . 238. 8). Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = x 2 − 4 x + 3 . x = 2. x = 0. x =0. x = -1 và x = 2. Cho hàm số y = 1 3 x − x2 3 có đồ thị là ( C ). Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường y=sinx. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (C): y = x 2 . 228. y = 2 x − x 2 . Tính thể tích khối tròn xoay tao thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x −1 . x = 0 .cosx. 237. Miền (B) giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = hai trục tọa độ: x−1 và x+1 4 . Tính diện tích hình phẳng 217. x = 0. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: 1 + ln x . Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành . 2 235. y = 2 và đường thẳng x = 1. y = 0 1 khi nó 209. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số quanh trục Ox. Tính thể tích của khối 212. y = 0 . x+2 y = 0. tiếp tuyến của tọa độ O và A(4 . Tính thể tích của vật thể 215. (d): y = -x + 2 (H) giới hạn bởi các đường: 211. 205. y = x 2 − 4 xoay được tạo bởi phép quay quay xung quanh trục Ox. sinh bởi mỗi hình phẳng phẳng giới hạn bởi các đường: giới hạn bởi các đường sau cos x đây khi nó quay quanh trục y = sin x ( e + sin x ) . Tính diên tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3 và y = x2 – 2x. x + y = 3 222. Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2 – x2 và y = | x | . Tính diện tích hình phẳng y = x 2 − 4. 207. y = 2 − x. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường x 2 +y – 5=0 và x + y – 3 = 0 quay 1 vòng xung quanh Ox. Tính diện tích của hình phẳng (H). x = 1. trục tung và hai đường thẳng y = 0. 224. y= x . x = 1. x −1 đường tiệm cận xiên và 2 đường thẳng x = 2 và x = x0 (x0 > 2). 208. x = 3 quay quanh 0x. 203. x = 0. y = − x 2 − 2 x 214. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (C): y = x 2 và (G): y = x . 2 202. Tính x0 để diện tích S = 16 229. quanh trục Ox hình phẳng giới 218. y =0. y = 0. tính thể tích khối tròn xoay tạo thành. Tính thể tích vật thể tròn x = 1. x = 2.5) và trục Oy 220. y = 1. x = 0. Tính thể tích khối tròn xoay do các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây quay quanh trục Ox: y 2 = . 1− x đường thẳng x = -1 khi nó y = 0. 230. 206.201. y = 0 . 3 216. Tìm diện tích hình phẳng hạn bởi các đường giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = − x 2 + 2 x − 1. Tính diện tích hình phẳng x2 giới hạn bởi (C ): y = . tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox. 236. Tính y’(1). Tính diện tích hình phẳng y = x2-2x và hai tiếp tuyến với giới han bởi các đường đồ thị của hàm số này tại gốc (P): y = x2 + 1. trục hoành và hạn bởi các đường: y = x 2 + 1 . y = 0. Cho hình phẳng (H) giới x+2 (C): y = . y= x x=e. Tính thể tích vật thể tròn tròn xoay được sinh bởi hình xoay. 231. 232. y = 2. x = khi nó quay 2 213. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = ex . Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 và y=6 -|x|. x = 0. x = π . Tính diện tích hình phẳng tròn xoay do hình phẳng giới bởi các đường: giới hạn bởi đồ thị của các hạn x 1 3 hàm số y = e . Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hòanh hình phẳng giới hạn bởi các đường y = lnx. 223.x + 2x và y = 0. Khi cho hình phẳng xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị quay quanh trục Ox. Tính diện tích hình phẳng (P): y = 4 – x2. 227. x=4. Tính thể tích khối tròn x = 1 . 204. y = 0. 225. y = 0.

239. Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay (B) quanh trục Ox. Tính diện tích của miền (B). 2). 5 . Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = e x . trục hoành và đường thẳng x = 1.1). trục Oy.

6 .240.

7 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->