P. 1
Cau hoi ly thuyet trong de thi dai hoc

Cau hoi ly thuyet trong de thi dai hoc

|Views: 1,233|Likes:
Được xuất bản bởingohongson99

More info:

Published by: ngohongson99 on Mar 03, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/30/2013

pdf

text

original

Tổng hợp lý thuyết trong đề thi ĐH

Phạm văn nguyên

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007- KA
Câu 3: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. B. chỉ có kết tủa keo trắng. C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. D. không có kết tủa, có khí bay lên. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là A. NO. B. NO2 C. N2O D. N2 + 2 2 6 Câu 5: Dãy gồm các ion X , Y và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s 2s 2p là: A. Na+, Cl-, Ar. B. Li+, F-, Ne. C. Na+, F-, Ne. D. K+, Cl-, Ar. Câu 6: Mệnh đề không đúng là: A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2. D. CH3CH2COOCH=CH2 co thể trùng hợp tạo polime. Câu 7: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag): A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+. D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. 2+ Câu 8: Anion X và cation Y đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ;Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA . C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA . D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA . Câu 11: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là: A. V = 22,4(a - b). B. V = 11,2(a - b). C. V = 11,2(a + b). D. V = 22,4(a + b). Câu 15: Cho các phản ứng sau: a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) d) Cu + dung dịch FeCl3 e) CH3CHO + H2 f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 g) C2H4 + Br2 h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là: A. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g. Câu 16: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe. D. Fe2O3. Câu 20: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là A. 2-metylpropen và but-1-en B. propen và but-2-en C. eten và but-2-en . D. eten và but-1-en

Dạy và học Hóa học, http://ngocbinh.webdayhoc.net

1

Câu 41: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO. C. là: A. (NH4)2CO3. Câu 44: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). kim loại Na. Câu 28: Nilon–6. a : b = 1 : 5. C6H5ONa. CH3CH(OH)CH2CH3. Câu 42: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl. điện phân nóng chảy NaCl. Fe2O3. Phenol phản ứng với dd NaOH. C6H5Cl. 4 Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. 5 C. a : b = 1 : 4. Na. Mặt khác. MgO. Al. nóng là A. http://ngocbinh. D. Fe2O3. Fe(NO3)2. Fe.webdayhoc. Al. B. D. Zn(OH)2. axetilen. để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. a : b > 1 : 4. C. C6H6Cl6. FeO. Fe. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2. D. tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc. B. Al. 6 Câu 25: Để nhận biết ba axit đặc. ZnO.  Hai chất hữu cơ Y. Fe. FeO. a : b < 1 : 4. B. butin-1. người ta thường điều chế clo bằng cách A. B. lấy muối thu cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic. ta dùng thuốc thử là A. Câu 43: Trong phòng thí nghiệm. Na. Zn. MgO nung ở nhiệt độ cao. Ca. Fe(OH)2. MgO. 10. Ca.net 2 . Câu 46: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng. H2SO4. C6H6(OH)6. HOOC-COOH. ZnO. C. là: A. anđehit axetic. MgO. Anilin phản ứng với dd HCl. 7 D. C6H4Cl2.Pcao→ Y + HCl→ Z    (1: mol    .6 là một loại A. C. ZnO. Fe. tơ poliamit. Cu. B. D. B. Cu. lấy kết tủa cho tác dụng với dd NaOH lại thu được C6H5ONa Câu 30: Tổng hệ số (các số nguyên.khử là A. B. C6H5OH. B. D. Fe(OH)3. NH4Cl. Fe(NO3)3. đun nóng. Câu 22: Cho từng chất: Fe. Dd C6H5ONa phản ứng với khí CO2. Fe2(SO4)3. C2H5-COOH. Mg. 8. nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . B. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd HCl lại thu được phenol. tơ visco. Cu. 3. 8 D. CH3CH(CH3)CH2OH. ZnSO4. 2 D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. nguội: HCl. Al D. Dạy và học Hóa học. tơ axetat. anđehit axetic. FeSO4. CuO C. Câu 47: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. B. Axit axetic phản ứng với dd NaOH. C.du t . người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Zn. Cu. butin-2. 9 Câu 34: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2. C. C. đun nóng. Fe3O4. C. D. polieste. B. lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin. Na. D. (CH3)3COH. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. B. D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. C.Câu 21: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Cu(OH)2 trong NaOH. 5 C. Fe. Zn. CH3-COOH. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. B. Ca. Cu Câu 26: Cho sơ đồ 0 C6H6 (benzen) + Cl 21 )→ X + NaOHđ . đun nóng. D. etilen. B. Z lần lượt là: A. C6H4(OH)2. B. Câu 29: Phát biểu không đúng là: A. HOOC-CH2-CH2-COOH. 11 C. C. Al(OH)3. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc. CH3OCH2CH2CH3. C6H5OH. Cu. D. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là A.

B. C. Các hợp chất Cr2O3. nhường 13 electron D. etilen. Mg(NO3)2. CAO ĐẲNG NĂM 2007. nhận 12 electron. D. D. 1 C. không tác dụng được với NaOH. C.webdayhoc. 3 Câu 11: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. Ca(OH)2. 2. 1 D. http://ngocbinh. protit có khối lượng phân tử lớn hơn. D. Na2SO4. anilin. metyl amin. CH2=CH-COO-CH3. protit luôn là chất hữu cơ no. ZnCl2. Các hợp chất CrO. 4. 1 Câu 16: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là A. Na2SO4. AlCl3. B. amoniac. NaOH. 3 D. KHSO4. 3 D. axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là A. axetilen.net 3 . NaHCO3. B. C. NaCl. natri hiđroxit. C. HCOO-CH=CH-CH3. Câu 52: Phát biểu không đúng là: A. CrO. 2c mol bột Cu vào Y. Fe2+ oxi hoá được Cu. c mol Ag2O). 4 C. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh. Na2SO4. HNO3.C. B. B. Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính. protit luôn chứa chức hiđroxyl. Ca(OH)2. D. C. 2. B. 2. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat. 4 C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+. H+. anđehit fomic. Câu 54: Cho các chất: HCN. CH3COO-CH=CH2. B. Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH. Cu2+. 5 C. có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na. B. C. Na2SO4. D. ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. Mg(NO3)2. D. 4 C. 4 D. amoni clorua. người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y. b mol CuO. FeCl3. nhường 12 electron. B. dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. Câu 49: Mệnh đề không đúng là: A. 2 Câu 56: Một este có công thức phân tử là C4H6O2. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. KHSO4. amoniac.KB Câu 2: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime. Số phản ứng xảy ra là A. Ag+. anilin. 3 D. Cr(OH)3. 2 Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. amoniac. Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. C. 3 Câu 55: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2. Ca(OH)2. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O.. Câu 6: Trong các dung dịch: HNO3. natri hiđroxit. metyl amin. dung dịch Br2. Câu 53: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3. NaCl. 2c mol bột Al vào Y. metyl amin. Câu 9: Cho tất cả các đồng phân đơn chức. Ca(OH)2. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+. B. sau đó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng đều là 100%) A. C. protit luôn chứa nitơ. khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch. D. c mol bột Cu vào Y. c mol bột Al vào Y. NaCl. dung dịch KMnO4. Số chất phản ứng được với (CH3)2CO là A. natri axetat. H2. propin. D. KHSO4. B. thoả mãn tính chất trên là A. Câu 18: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: Dạy và học Hóa học. mạch hở. HNO3. HCOO-C(CH3)=CH2. 1. vinylaxetilen. Câu 4: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO. HNO3. nhận 13 electron. B. muối này chuyển thành muối cromat. B.

Sau khi phản ứng hoàn toàn. dùng dung dịch NaOH (dư).A. Fe3+. T. T. B. B. D. NaNO3 và H2SO4 đặc. Z. B. Câu 23: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3. CH2=CH-CH=CH2. NaOH. dung dịch HCl (dư). C. bán kính nguyên tử tăng dần. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. T. NH4Cl. http://ngocbinh. 4. B. B. số loại trieste được tạo ra tối đa là A. trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII). 5 D. T. b < 2a. 6. C. Chất tan đó là A. C. chất xúc tác. rồi nung nóng. tính phi kim giảm dần. b > 2a. 3+ C. 3 Câu 32: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ. axit axetic (Y). NaOH. b) CuCl2. BaCl2. D. C.net 4 . CH2=CH-CH=CH2. D. Mn . Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao. Ag . D. dung dịch thu được chứa A. Z. Z. NaNO3 và HCl đặc. ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Câu 36: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3. Y. phenol. Y. C. NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Zn. anilin. Z. b = 2a. HCl. B. D. NaCl. Câu 28: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. H+. Fe3+. tính phi kim tăng dần. B. amin (Z). C6H5CH=CH2. Al D. B. Câu 20: Cho các chất: axit propionic (X). Câu 39: Cho các chất: etyl axetat. số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. BaCO3 Câu 31: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. Y. H+. B. CH3-CH=CH2. đun nóng. Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư). Ag+. chất khử. 2b = a. NaCl. BaCl2. 1 C. c) FeCl3. H+. H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. X. Z. Câu 26: Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓↑ (2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2 ↑ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là A. tính kim loại tăng dần. X. C. C. người ta lần lượt: A. NaCl. T. d) HCl có lẫn CuCl2. p-crezol. ancol (rượu) benzylic. Trong các chất này. 4 Câu 29: Trong phòng thí nghiệm. theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A. Y. C. Y. dung dịch HCl (dư). có màng ngăn xốp). 3 Dạy và học Hóa học. T. Câu 19: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X). Cu(NO3)2.webdayhoc. CH2=C(CH3)-CH=CH2. C. Câu 25: Hỗn hợp X chứa Na2O. D. Fe(NO3)2. D. môi trường. CH2=CH-CH=CH2. người ta thường điều chế HNO3 từ A. Z. ancol (rượu) etylic. tính kim loại tăng dần. X. axit acrylic. X. độ âm điện tăng dần. Mn2+. Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. muối amoni của axit cacboxylic (Y). 3 C. Fe(NO3)3. C6H5CH=CH2. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là A. Ag+. dùng dung dịch NaOH (dư). B. D. chất oxi hoá. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. NaHCO3. phenylamoni clorua. NH3 và O2. Câu 35: Trong một nhóm A (phân nhóm chính). NaCl. B. lưu huỳnh. giấy quỳ tím. vai trò của NaNO3 trong phản ứng là A. B. este của aminoaxit (T). Mn2+. Z. HNO3. 6 C. Y. độ âm điện giảm dần. dùng khí CO ở nhiệt độ cao. B. X. 0. Câu 30: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH. rồi nung nóng. NaNO2 và H2SO4 đặc. X. khí CO2 (dư). C. Fe3+. 2 D. B. thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư.không bị điện phân trong dung dịch) A. NH4Cl. 5 D. Y. dung dịch NaOH (dư). B. H Fe . C. Ag+. T. D. D. Câu 38: Cho hỗn hợp Fe. Y. D. bán kính nguyên tử giảm dần. Mn2+. + 2+ +. X.

(3). nước brom. quá trình khử trong pin là A. (2). to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. B. kim loại Na. Câu 56: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là: A. B. (2). axit fomic. đơn chức. Câu 51: Trong pin điện hóa Zn-Cu. Cu2+ + 2e → Cu. Dạy và học Hóa học. no. no.Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c). (4). nước brom. rượu etylic. C. (3). axit axetic. B. C. CH3CHO. Vậy chất X là A. Zn → Zn2+ + 2e. hai chức. Thủy phân (xúc tác H+. D. C2H5OH. B. nước brom. etyl axetat. to) có thể tham gia phản ứng tráng gương. CH3OH.net 5 . rượu metylic. 1 D. B. dung dịch NaOH. B. không no có một nối đôi. D. C2H5OH. không no có hai nối đôi. dung dịch phenolphtalein. dung dịch NaOH. HCHO. Câu 46: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit). C. dung dịch NaOH C. anilin. Zn2+ + 2e → Zn. đơn chức. Câu 45: Cho 4 phản ứng: (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit . (2). Trong phản ứng tráng gương. (4). 2. thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. anđehit axetic. D. C.webdayhoc. giấy quì tím.bazơ là A. đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. D. dung dịch NaCl. đơn chức. D. Câu 44: Có 3 chất lỏng benzen. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. HCOOH. D. một phân tử X chỉ cho 2 electron. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. HCHO. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. anhiđrit axetic. C. Cu → Cu2+ + 2e. B. B. C. dung dịch NaOH. Câu 52: Cho các phản ứng: (1) Cu2O + Cu2S → ( 2) Cu(NO3)2 → (3) CuO + CO → (4) CuO + NH3 → Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là A. (1). CH3OH. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. http://ngocbinh. stiren. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. C. D. B. nước brom. dung dịch NaOH. 3 C. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. D. 4 Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng: NH3 to + CH1:1mol )→ X + HONO→ Y + CuO→ Z      3I (  Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Câu 42: Phát biểu không đúng là A.

C2H5OH. http://ngocbinh. B. B. NH4Cl t D. F2.mạnh hơn của Fe2+. H2N-CH2-COOH. D. N. SO42-. P. N. P. F. F. C. Ca(H2PO4)2 D. o-metylphenol và p-metylphenol. Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. 5 D. benzyl bromua và o-bromtoluen.5b. N. H2SO4. H3N+-CH2-CH2-COOHCl-. glixerin (glixerol). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. NaHCO3. O.p Trong đó X. Tính khử của Br. O. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. C. Al .… trong gang để thu được thép. Tính khử của Cl. thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.Fe . C. a = b C. mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng.mạnh hơn của Br -. B. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là A. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau. sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: A.webdayhoc. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. H2N-CH2-CH2-COOH. D. lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4. Mn. A. C. NaHCO3 t → NH3 + HCl → NaOH + CO2 Câu 15:Cho dãy các chất: KAl(SO4)2. 3. 2+ 2+.… trong gang để thu được thép. 2KNO3 t B. a = 4b D. 2 Câu 11: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư). Mn . o-bromtoluen và p-bromtoluen. B. SO2. Z có thành phần chính gồm A. a = 0. 3 C. a = 2b + 2+ 2+ 3+ 2+ 2Câu 13: Cho dãy các chất và ion: Cl2. CAO ĐẲNG B NĂM 2008 Câu 1: Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 #→ 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là: A. đưa bình về nhiệt độ ban đầu. S. B. O. N. H2N-CH(CH3)-COOH. B. B. D. 4 D. P. 2 Câu 17: Thành phần chính của quặng photphorit là A. NH4NO2 t → 2KNO2 + O2. Số chất điện li là A. H2N-CH2-COOH. B. CH3COOH. 5 Câu 14: Phản ứng nhiệt phân không đúng là 0 0 A. Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: 0 0 Toluen + Br21→ X + NaOH ()t→ Y + HCl (du )→ Z    (1: ). Ca(OH)2. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+. Mg HCO3-. 0 0 C. 1. D. B. Cl . Câu 2: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: . glucozơ. 4 C. C. 4 C. Ca3(PO4)2. thể tích các chất rắn là không đáng kể) A. Ca . CH3COONH4. Câu 4: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư). C12H22O11(saccarozơ). HCl. B. F. Cl-. D. S. → N2 + 2H2O. đimetyl ete và axit fomic. Y. NH4H2PO4 C. H3N+-CH2-COOHCl-.t   du . B. S . Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si. Na . Fe . Câu 8: Cho các chất: rượu (ancol) etylic. Na2CO3. H3N+-CH(CH3)-COOHCl-. Câu 3: Nguyên tắc luyện thép từ gang là: A. P. P. C. P.ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC.12H2O. Mn. Câu 6: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca . H3N+-CH2-COOHCl-. 3. D. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là A. CaHPO4 Dạy và học Hóa học. O.net 6 . 6 D. m-metylphenol và o-metylphenol. F. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.

Các chất X. 1 Câu 35: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là A. D. CH2=CH-COOH. thay đổi nồng độ N2. D. thêm chất xúc tác Fe. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là A. CH3COOCH3. (2). (2). Câu 33: Cho các phản ứng: 0 HBr + C2H5OH t C2H4 + Br2 → → C2H4 + HBr → C2H6 + Br2 askt (mol )→  1:1  Số phản ứng tạo ra C2H5Br là A. C6H6 (benzen). 3 C. 85. NaOH (dư). D. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng.trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với A. N2. 7 D. CH3CHO. (1). C. Anken D. n-propyl axetat. CO2. Tên gọi của este là A. B. C6H8O6. SO3. Câu 30: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A. C12H16O12. HCHO.webdayhoc. C3H4O3. 3. 6. C2H2. thay đổi áp suất của hệ. (3). C2H4. (CH3)2CO. B. D. 4 Câu 42: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. Z thuộc dãy đồng đẳng A. NO. Câu 40: Cho dãy các chất: C2H2. B. CH3OH. 4. D. (3). 45 D. C. B. B. C2H5OH. 3 D. 2 D. nung nóng). B. Z là đồng đẳng kế tiếp. SO3. (4). HCl (dư). metyl fomiat. (1). Z thu được lần lượt là: A. (4). http://ngocbinh. etyl axetat. Câu 49: Ba hiđrocacbon X. 6 C. Ankađien C. B. Câu 43: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH. B. NO. CH3COOH. HCOOH. Câu 37: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5. C. Câu 31: Cho các phản ứng sau: 0 0 H2S + O2 (dư) t NH3 + O2 850 → Khí Y + H2O → Khí X + H2O  C. N2. Câu 23: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k). B. C12H22O11 (mantozơ). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 8 C. C. (2). Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi A. khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. SO2. B. thay đổi nhiệt độ. C. phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. 5 Câu 47: Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O → (3) MnO2 + HCl đặc → (4) Cl2 + dung dịch H2S → Các phản ứng tạo ra đơn chất là: A. D. Y. Na kim loại.Câu 19: Cho các phản ứng: Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 →3S + 2H2O O3 # O2 + O 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 →KCl + 3KClO4 Số phản ứng oxi hoá khử là A. C. amilopectin. 4 Câu 22: Axit cacboxylic no. nhựa bakelit. 5 D. Y. metyl axetat. NH3. B. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A.Pt  NH4HCO3 + HCl loãng → Khí Z + NH4Cl + H2O Các khí X. D. B. AgNO3 (dư). CO2. SO2. 68 C. C. C6H5NH2 (anilin). NH3(dư). D. B. Dung dịch Br2 D. dung dịch NaOH. C6H5OH (phenol). 46 Câu 44: Hỗn hợp rắn X gồm Al. CH3NH2. mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n. 2 C.net 7 . Y. H2 (Ni. NH3. Câu 45: Cho dãy các chất: CH4. Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. PVC. vậy công thức phân tử của X là A. (4). thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. (3). Ankin Dạy và học Hóa học. C9H12O9. (1). C. B. 5. B. C. ankan. PE.

CH2=CH-O-CH3. B. Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X. B. Ba và NaHCO3. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. B. KCl. vôi sống. 45x – 18y. K2Cr2O7. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là: A. (CH3)2CO. HCOONa và CH3 – CH = CH – COONa. I.Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là A. II và III B. D. KMnO4. CaOCl2. Cu và FeCl3. K2Cr2O7. . BaSO4. 1 D. II. Y. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. CH ≡ C – COONa và CH3 – CH2 – COONa. D. 4 D. Y. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 C. X. Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên. etilen. nguội. Muối ăn D. Fe(OH)3. Zn-Fe (II). C. III và IV Câu 6: Cho bốn hỗn hợp. mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3. Câu 16: Xà phòng hoá một hỗn hợp có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư). Câu 14: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là A. CH2=CH-CH2OH. (CH3)2CO. B. Tên gọi của X là B. 3 Câu 11: Hiđrocacon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. C2H5CHO. KMnO4. thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). 13x – 9y. 23x – 9y. Dạy và học Hóa học. B. Z đều phản ứng với nước brom. HCOONa. AgNO3. chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. CH3 – CH2 – COONa và HCOONa. Lưu huỳnh Câu 54: Ba chất hữu cơ mạch hở X. CH2=CH-CH2OH. NaOH đặc.Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. (CH3)2CO. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. Các chất X. 4 B. http://ngocbinh. HCOONa. CH2 = CH – COONa. II và IV C. B. xiclohexan. C. . 2 C. B. (NH4)2CO3. Y. Sn-Fe (IV). BaCl2 và CuSO4.webdayhoc. Công thức của ba muối đó là A. FeS. stiren. 4 Câu 53: Hơi thuỷ ngân rất độc. Câu 15: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O.net 8 . I. 1. C2H5CHO. CH2=CH-CH2OH. D. xiclopropan. CaCO3. 46x – 18y. I. A.Câu 50: Tiến hành bốn thí nghiệm sau: . Mg(HCO3)2. B. MnO2.Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. D. D. ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2009 KHỐI A Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? A. . Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. III và IV D. CuO. C. MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc. Fe-C (III). CH3 – COONa. 2 D. Câu 20: Nếu cho 1mol mỗi chất: CaOCl2. KOH. CH2 = CH – COONa. B. Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức. Cát C. 3 C. 1. tối giản thì hệ số của HNO3 là A. HCOONa và CH ≡ C – COONa. C2H5CHO. Z lần lượt là: A.Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. KNO3. (CH3)2CO. NH3. CuS. C2H5CHO. 3 Câu 52: Cho các dung dịch: HCl. Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I). C. C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là A. chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là A. C. D. 2 C.

chu kì 4. Phân hỗn hợp chứa nitơ. nhóm VIB. C2H2. D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HOP4 và KNO3. Câu 26: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. B. Cu. C2H4. Tên gọi của X là A. B. anilin. benzen. 2 C. phản ứng toả nhiệt. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. AgNO3 và Zn(NO3)2. C. C2H2. C. 3 D. C. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. N2. 7 Câu 31: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. axit acrylic. Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Câu 41: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Hai muối trong X là A. số ống nghiệm có kết tủa là: A. dung dịch NaCl.Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO 3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cr(NO3)3. Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng? A. 3 B. C2H5OH. 4 D. B. nhóm VIIIA. dung dịch HCl. B. B. 3 Câu 44: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của A. anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. CH3-COO-CH = CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. HCOOC2H3. Fe(NO3)2 và AgNO3. Cu Câu 40: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. D. D. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là A. Zn. Phản ứng thuận có A. xeton. Câu 48: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) ƒ N2O4 (k) m µu n© ® u á kh «ng mµu Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. 5 Câu 42: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm? A. chu kì 4. ∆ H < 0. metyl axetat. HCl.webdayhoc. ∆ H > 0. http://ngocbinh. CH2 = C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH D. B. ancol. 4 B. Al(NO3)3. CH3COOH.net 9 . phản ứng thu nhiệt. CH2 = C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. natri aluminat. 6 C. CH3COOH Câu 37: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat. Ba. nhóm VIIIB. phenol. chu kì 4. C2H2. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+). C3H4O2 (mạch hở. Số chất và ion có cả tính oxi hoá và tính khử là A. SO2. ∆ H > 0. dung dịch NaOH. S. Fe. C. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Ag. anđehit. CH3COOC2H5 C. Cl-. Câu 54: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Fe. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic. kali được gọi chung là phân NPK. thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. nguyên tố X thuộc A. 5 D. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng. D. D. C. C2H5OH. FeO. phản ứng toả nhiệt. Sau khi phản ứng kết thúc. 5 B. Dạy và học Hóa học. đơn chức). FeCl2. Câu 34: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđêhit axetic là: A. 4 C. C. B. D. 4 Câu 39: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là A. C. C. chu kì 3. 2 D. photpho. B. Câu 29: Cho dãy các chất và ion: Zn. 6 C. 5 B. C2H4 B. nhóm IIA. Cu2+. D.Mg. phản ứng thu nhiệt. Ag C. Cr. amin. C2H2 D. Câu 32: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. D. CH2O2 (mạch hở). CH2O. thu được muối điazoni. B. CH2 = CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. ∆ H < 0. K2CO3. Au. C2H4. Al.

1. CaCO3. cafein D. vinylaxetilen. 1. vinyl clorua. CH3CH2COOH. C. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường. Cu + HCl (loãng) → D. vinylbenzen.3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. D. KNO3. B. Câu 3: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. Câu 5: Cho các nguyên tố: K (Z = 19). 2. Mg. sinh ra bọt khí. 3. Cu + Pb(NO3)2 (loãng) → C. mantozơ. fructozơ. Y trong sơ đồ trên lần lượt là: A. isopren. Si (Z = 14). C. mantozơ. Hai muối X. propilen. K. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A. axit fomic D. K. D.net 10 . N (Z = 7).1. B. Câu 55: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là A. nguội. axit axetic.* B. Glucozơ. Si. Mg. N. CH3CH2CN. Glucozơ. Y lần lượt là: A. Mg. N. buta-1. seduxen. CH3CH2NH2. D. B. axit axetic. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc. ampixilin. seduxen.* D. phenol C. toluen.B. Dạy và học Hóa học. CH3CH2CN. C. Cu + HCl (loãng) + O2 → B.* Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. mantozơ.2-điclopropan.2. Fructozơ. paradol. Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. penixilin. NaNO3. CH3CH2CHO. heroin. N. nguội. Si.* C. cocain B. Câu 8: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X. stiren. Cu(NO3)2. Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. but-1-en. etilen. Mg (Z = 12). (II) Sục khí SO2 vào nước brom. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. Si. natri phenolat D. CH3CH2COONH4. NaNO3. K. D. anđehit axetic C. anđehit axetic B. C. NaNO3. C. natri phenolat Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hoá: H3O + KCN CH3CH2Cl  X  Y → → t0 Công thức cấu tạo của X. B. glixerol. CH3CH2COOH. D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. glixerol. anhiđrit axetic. CH3CH2CN. trans-but-2-en. Glucozơ. Tơ visco là tơ tổng hợp. http://ngocbinh.webdayhoc. thấy ngọn lửa có màu vàng. 4. Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit). clobenzen. erythromixin. K. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. erythromixin C. cumen. KMnO4. Si. cafein Câu 58: Cho dãy chuyển hoá sau: +X + NaOH d ­ Phenol → Phenyl axetat → Y (hî p chÊt th¬  m) t0 Hai chất X. mantozơ.2-tetrafloeten. C. Mg. saccarozơ Câu 56: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là: A. Trùng ngưng buta-1. Y lần lượt là A. Cu + H2SO4 (loãng) → ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2009 KHỐI B Câu 2: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là A. 1.3-đien. N. axit fomic.* B. phenol B. anhiđrit axetic. stiren. D. cocain. Câu 60: Trường hợp xảy ra phản ứng là: A. NaNO3.

(2). tham gia phản ứng tráng bạc (5).00%. đơn chức. (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C). đơn chức. (6). CH3CHO. (3). B. D. Đốt cháy hoàn toàn phần hai. X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z . (4).net 11 . 3 C. C. (c) C. 4 C. 2* B. CH3COOH. CH3OH và CH3NH2 B. (4). Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (3). 1 Câu 23: Cho các phản ứng sau : (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO3 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. C2H5OH. phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4). thu được chất rắn Z là A. (8) anđehit no.* D. mạch hở (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C). (3). D. C. HOOC-COOH và 60. (2). Fe vào dung dịch H 2SO4 loãng (dư). (5). Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. (1). (1). HCOOH. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. CH3COOH*. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. đơn chức Dạy và học Hóa học. 1 D.* Câu 10: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. C2H5OH. (d)* D. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi. (a). Cu(OH)2 là A.Câu 9: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y. D. Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X. (6). C. Chia X thành hai phần bằng nhau. (5) và (6) B. mạch hở. (4) và (5) D. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. HOOC-CH2-COOH và 54. thu được kết tủa Y. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. mạch hở. CH3NH2 và NH3 Câu 31: Cho các hợp chất hữu cơ : (1) ankan. đơn chức. HCOOH. sinh ra 26. CH3COOH.webdayhoc. HOOC-COOH và 42. (5). CH3COOH.86%. còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. (1).48 lít khí H2 (ở đktc). Khi phản ứng với dung dịch NaOH. C. Cho phần một tác dụng hết với Na. (4) và (6)* C. (f) B. C. (a). Câu 14: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al. tan trong nước Svayde (3). Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là A. tan trong nước (2). B. HCOOH. (3). (2). (b). 2 B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. (5) anken. (c). (4) ete no.4 gam CO2. Z có cùng số nguyên tử cacbon). (3). 3 Câu 24: Cho hai hợp chất hữu cơ X. CH3CHO. 4* D. (3) và (4) Câu 21: Cho các hợp chất sau : (a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH (e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na. (d). CH3CHO. (3) xicloankan. mạch hở. C2H5OH. thu được dung dịch X. (c). (2). (d).). sinh ra 4. (6). Fe2O3. HCOOH.88%. B. B. CH3CHO D. mạch hở (7) ankin.87%. đơn chức. (1. (3). (e) Câu 22: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là A. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → A. Các tính chất của xenlulozơ là: A. (9) axit no. Các chất Z và T lần lượt là A. C2H5OH. (c). (6)*. http://ngocbinh. bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6).* Câu 20: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1). (2) ancol no. C2H5OH và N2 C. (3). (4). Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . HOOC-CH2-COOH và 70. B. CH3OH và NH3 * D.

Y. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử D. H. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử. Tẩy trắng tinh bột. K2CO3 H SO ñaë. K2CrO4. (10) C.Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là : A. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng B. Z. axit 3-hiđroxipropanoic* D. (CH3)3C-MgBr C. (8).to c Dạy và học Hóa học. IV và V Câu 39: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C. (5). Câu 58: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B. K2Cr2O7. (3). K2Cr2O7. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh C. Công thức của Z là A. CrSO4 D. (8) Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau : (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. axit ađipic C. HOOC-CH=CH-COOH B. HO-CH2-CH=CH-CHO* Câu 51: Cho sơ đồ chuyển hoá: + HBr + Mg. NH4NO3* D. Y.etekhan 2 4 Butan− 2 − ol  X(anken)  Y  Z → → → Trong đó X. Chất X là A. Chữa sâu răng B.Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. (9) D. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH* D. Ở dạng mạch hở. Chất X tác dụng được với Na. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là A. dầu ăn C. (5). NaNO3 B. Sát trùng nước sinh hoạt Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom : + (Cl2 + KOH) + H 2SO 4 + (FeSO4 + H 2SO 4 ) + KOH Cr(OH)3  X  Y  Z  T → → → → Các chất X. V và VI B. có màng ngăn (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.net 12 . Cr2(SO4)3* B. K2Cr2O7. (2). (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ. (CH3)2CH-CH2-MgBr Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. III và VI* C. O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. T theo thứ tự là: A. K2CrO4. HO-CH2-CH2-CH2-CHO D. http://ngocbinh. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh* D. (9)* B. Cr2(SO4)3 C. etylen glicol B.Ở thể rắn. II và III D. K2CrO4. KCl C. (3). (4).webdayhoc. K2CrO4. (6). K2Cr2O7. II. Z là sản phẩm chính. Cr2(SO4)3 Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X. ancol o-hiđroxibenzylic Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. II. KCrO2. KCrO2. KCrO2. (5). (7). Saccarozơ làm mất màu nước brom Câu 45: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3* B. (1). I. I. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO C.* B. (6). Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm* D. KCrO2. (3). (3). glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. (6). (7). thu được 4 mol CO 2. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử C. Glucozơ tác dụng được với nước brom C. CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr D.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->