Chương 7

:

LỢI ÍCH VÀ CHI PHÍ BIÊN
(Marginal Benefit and Cost)
1. Gia số, đường tiếp tuyến và tỷ lệ thay đổi:
(Increments, Tangent Lines and Rates of Change)
1.1 Gia số:

y = f(x)
f(x2)
∆y

f(x1)
x

x2

x1

0

∆x

Cho hàm y = f(x)
∆x = x2 - x1
∆y = f(x2) - f(x1) = f(x1+∆x) - f(x1)
∆y là sự thay đổi của y khi biến x thay đổi một lượng ∆x.
x2
Ví dụ: Cho hàm y =
2

∆y
đối với x1 = 1 và x2 = 2
∆x
f ( x1 + ∆x ) − f ( x1 )
với x1 = 1 và ∆x = 2
b/ Tìm
∆x
a/ Tìm ∆x, ∆y và

Giải:
a/ ∆x = x2 - x1 = 2 - 1 = 1
∆y = f(x2) - f(x1) = f(2) - f(1) =

2 2 12 3
− =
2
2 2

3
∆y
3
= 2=
∆x
1
2
b/

f ( x 1 + ∆ x ) − f ( x1 )

Cao Hào Thi

∆x

=

f (1 + 2) − f (1)
2

9 −1
2 =2
= 2
2

67

2 Độ dốc và đường tiếp tuyến: y 20 tiếp tuyến P2 10 ∆y P1 x 0 ∆x a.y1 = m(x-x1) y .1. đường tiếp tuyến tại điểm (1. ∆y và ∆y ∆x ∆y f (1 + ∆x ) − f (1) (1 + ∆x ) 2 − 12 1 + 2 ∆x + ∆x 2 − 1 = = = = 2 + ∆x ∆x ∆x ∆x ∆x + Tính độ dốc của đường tiếp tuyến m = lim ∆Χ → 0 ∆y = lim 2 + ∆x = 2 ∆x ∆Χ→0 + Tính tọa độ tiếp điểm: x = 1 ⇒ f(x) = f(1) = 12 = 1 ⇒ tiếp điểm (1.1 = 2(x . Giải: + Tính gia số ∆x.y1) và P2(x2. Độ dốc đường tiếp tuyến: (Tangent line) f ( x 1 + ∆ x ) − f ( x1 ) ∆y = lim ∆Χ → 0 ∆x ∆Χ → 0 ∆x m = lim Độ dốc của tiếp tuyến cũng là độ dốc của đồ thị tại điểm (x1. Tìm độ dốc và phương trình của tiếp tuyến tại x = 1. Vẽ đồ thị của hàm số f.y2) f ( x 1 + ∆ x ) − f ( x1 ) ∆ y y 2 − y1 = = ∆x ∆x x 2 − x1 b.1) + Phương trình tiếp tuyến y . f(2)). f(1)) và (2. f(1)) và đường cát tuyến đi qua 2 điểm (1.1) y = 2x – 1 Cao Hào Thi 68 . Ví dụ: Cho hàm số y = f(x) = x2. f(x1)). Độ dốc đường cát tuyến: (Secant line) m= cát tuyến 1 2 3 P1(x1.

nghĩa là tìm ∆y/∆x ứng với x1 = 2$ và x2 = 5$.12 y 10 8 6 4 2 x -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 -2 + Phương trình cát tuyến x1 = 1 ⇒ y1 = f(1) = 12 = 1 x2 = 2 ⇒ y2 = f(2) = 22 = 4 y − y1 x − x1 = y 2 − y1 x 2 − x1 Vậy: y −1 x −1 = 4 −1 2 −1 ⇔ y = 3x . b/ Khi ∆x→0 thì ∆y/∆x có giá trị là bao nhiêu? (Đó cũng là tỉ lệ thay đổi tức thời của D(x) ứng với x tại điểm x = 2) Cao Hào Thi 69 .x2 với 0 ≤ x ≤ 10$ D(x) = là số kg kẹo ở mức giá x($). y 100 80 60 40 20 x -2 2 4 6 8 10 a/ Tìm tỉ lệ thay đổi trung bình về lượng khi giá thay đổi từ 2$ lên 5$.3 Tỉ lệ thay đổi (tốc độ thay đổi) Cho hàm y = f(x) ∆ y f ( x 2 ) − f ( x 1 ) f ( x 1 + ∆ x ) − f ( x1 ) = = ∆x x 2 − x1 ∆x ∆y Tỉ lệ thay đổi tức thời (Instantaneaus) = lim ∆Χ →∞ ∆x Tỉ lệ thay đổi trung bình (Average Rate) = Ví dụ: Cho phương trình đường cầu của sản phẩm kẹo như sau: D(x) = 100 .2 1.

1 Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x).3.Giải: ∆x = x2 .x1 = 5-2 = 3 ∆ y D ( x 1 + ∆ x ) − D ( x1 ) D ( 2 + ∆ x ) − D ( 2 ) = = ∆x ∆x ∆x a/ 2 2 ∆y 100 − (2 + ∆x ) − [100 − 2 ] 100 − 4 − 4 ∆x − ∆x 2 − 100 + 4 = = = −4 − ∆ x ∆x ∆x ∆x Với ∆x = 3 ⇒ ∆y = −7 ∆x ∆y = −4 ∆Χ → 0 ∆x b/ lim 2.1) ⇒ y = 2x – 1 2.y1 = m(x-x1) với m = f’(x1) Ví dụ: Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm y = f(x) = x2 tại x = 1 f’(x) = 2x ⇒ m = f’(1) = 2 y . Ví dụ: Tìm đạo hàm f’(x) của hàm f tại x.2 Phương trình của đường tiếp tuyến Phương trình của đường tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = f(x) tại x = x1 sẽ là: y . cho biết f(x) = x2 Giải: Tìm Bước 1: f ( x + ∆x ) − f ( x ) ∆x f ( x + ∆x ) − f ( x ) ( x + ∆x ) 2 − x 2 2 x∆x + x 2 = = = 2 x + ∆x ∆x ∆x ∆x Bước 2: Tìm giới hạn f '( x ) = lim ∆Χ → 0 f ( x + ∆x ) − f ( x ) = lim 2 x + ∆x = 2 x ∆Χ → 0 ∆x Vậy f’(x) = 2x 2. đạo hàm của hàm số f tại điểm x được ký hiệu là y’ = f’(x).1 = 2(x .f(1) = m(x-1) y . Đạo hàm 2. Chi phí biên (Marginal Cost) Cao Hào Thi 70 . f '( x ) = lim ∆Χ → 0 f ( x + ∆x ) − f ( x ) ∆x Nếu giới hạn f’(x) tồn tại thì f được gọi là có vi phân tại x.

a/ Hàm tổng chi phí C(x) = là tổng chi phí để sản xuất x đơn vị sản phẩm trong một thời đoạn nào đó. b/ Hàm chi phí biên C’(x) = là tỉ lệ thay đổi chi phí ứng với sự thay đổi một đơn vị sản phẩm (nói cách khác là lượng chi phí gia tăng để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm) ở mức sản lượng là x. f(x). C '( x ) = lim ∆Χ → 0 C ( x + ∆x ) − C ( x ) ∆x 2. Hàm số y = f(x) Đạo hàm y = f’(x) y=C y’= 0 y = xn (n số nguyên dương) y’ = nxn-1 y = Cx y’ = C y = u(x) ± v(x) y’ = u’(x) ± v’(x) y = u*v y’ = u’v+uv’ n y’ = nun-1*u’ y=u u' v − uv ' v2 y= u v y' = y= 1 x y' = − 1 x2 y= 1 v y' = − v' v2 y= ax + b cx + d y= ad − bc (cx + d ) 2 1 x y' = y= u y' = u' 2 u y = lnx y' = 1 x y = log a x y' = 1 x ln a y = ex y’ = ex y = ax y’ = axln a y= Cao Hào Thi dy dx 2 x 71 .4 Các công thức tính theo đạo hàm ký hiệu y’.

C(x) + Lợi nhuận biên = P’(x) = R’(x) . Revenue and Profit) Nếu x là số đơn vị sản phẩm được sản xuất trong một thời đoạn nào đó. Giải thích ý nghĩa. doanh thu và lợi nhuận biên: (Marginal Cost. C tính theo ngân $ a/ Tìm chi phí biên tại x b/ Tìm chi phí biên tại x = 1. Giải: C ( x + ∆x ) − C ( x ) = 8 − 2x ∆Χ → 0 ∆x a/ C '( x ) = lim b/ + x = 1 ⇒ C’(x) = 6 (=6000$) Ở mức sản lượng x = 1. Để sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm sẽ cần 1 chi phí là 6000$ + x = 2 ⇒ C’(x) = 4 + x = 3 ⇒ C’(x) = 2 c/ Chi phí trung bình (Average Cost): là chi phí cho 1 đơn vị sản phẩm C ( x) = C( x) x d. Phân tích biên trong kinh tế:(Marginal Analysis) 3.C’(x) = MP(x) Cao Hào Thi 72 . Chi phí trung bình biên (Marginal Average Cost) C '( x ) C '( x ) là đạo hàm của C(x) Ví dụ: C(x) = x2 + 4x C ( x) = → C( x) = x+4 → x C’(x) = 2x +4 C '( x ) = 1 3. ta có: + Tổng chi phí (Total cost) = C(x) + Chi phí biên (Marginal Cost) = C’(x) = MC(x) + Tổng doanh thu (Total Revenue) = R(x) + Doanh thu biên (Marginal Revenue) = R’(x) = MR(x) + Tổng lợi nhuận (Total Profit) = P(x) = R(x) .Ví dụ: Cho hàm chi phí C’(x) = 2+8x-x2 với 0 ≤ x ≤ 4 đơn vị.1 Chi phí. 2 và 3.

Ví dụ: Bộ phận nghiên cứu thị trường của Công ty sản xuất radio xác định phương trình của đường cầu như sau: x = 10000 .C(x) ⎛ x2 ⎞ = ⎜ 10 x − ⎟ − ( 7000 + 2 x ) 1000 ⎠ ⎝ = − x2 + 8 x − 7000 1000 Lợi nhuận biên: x P'( x ) = − +8 500 P’(4000) = 0 ⇒ P→ maxp’(1000) = 6$ P’(6000) = -4 Cao Hào Thi 73 . P(x) và P’(x). Giải: Chi phí Tổng chi phí: C(x) = 7000 + 2x Chi phí biên tế: C’(x) = 2 C’(x) > 0 ⇒ C(x) đồng biến với x Doanh thu Tổng doanh thu R(x) = p*x = (10 − x x2 )x =10 x − 1000 1000 Doanh thu biên R’(x) = 10 − x 500 R’(2000) = 6 R’(5000) = 0 Ở mức x = 2000 nếu x tăng 1 đơn vị thì R(x) tăng 6$ ⇒ R→ max Lợi nhuận Tổng lợi nhuận P(x) = R(x) . R’(x). Bộ phận tài chánh của Công ty ước tính phương trình tổng chi phí như sau: C(x) = 7000 + 2x Hãy tìm C’)x).1000p p = 10 − hay (Số lượng sản phẩm là x ở mức giá p$) x 1000 Với x là số lượng máy radio được tiêu thụ hàng tuần ở mức giá p$/mỗi radio. R(x).

8000x + 7000000 = 0 8000 ± 36.1 Các định nghĩa: Sự co giãn của cầu: Sự co giãn của cầu đo lường sự đáp ứng của lượng cầu với thay đổi về giá Độ co giãn của cầu là tỉ lệ giữa phần trăm thay đổi của lượng cầu và phần trăm thay đổi của giá. Sự co giãn của cung và cầu: 4. % ∆Q η D = %thay đổi lượng cầu/% thay đổi về giá= % ∆P ∆Q P ∆Q Q ηD = = × ∆P Q ∆P P Q1D − Q0D / Q0D D η = ( P1 − P0 ) / P0 ( Cao Hào Thi ) 74 .2 Chi phí.Điểm hòa vốn Tại điểm hòa R(x) = C(x) hay P(x) = 0 x2 − + 8 x − 7000 = 0 1000 x2 . doanh thu và lợi nhuận trung bình biên: Chi phí trung bình (Average Cost) = C ( x ) = C( x) x Chi phí trung bình biên (Marginal Average Cost) = C '( x ) = MC ( x ) Doanh thu trung bình = R ( x ) = Doanh thu trung bình biên = R ' ( x ) = MR ( x ) Lợi nhuận trung bình = P ( x ) = Lợi nhuận trung bình biên R( x ) x P( x ) x = P ' ( x ) = MP ( x ) 4.000.000 2 ⎧ x1 = 1000 ⎨ ⎩ x 2 = 7000 x= 3.

2 Cách xác định độ cao giãn tại một điểm Giá và độ co giãn của cầu: Cho phương trình đường cầu x = f(p) với x là số lượng đơn vị sản phẩm ở mức giá p. Độ co giãn của cung là tỉ lệ phần trăm giữa thay đổi của lượng cung và phần trăm thay đổi của giá. ε S = % thay đổi lượng cầu / % thay đổi về giá = % ∆Q % ∆P ∆Q P ∆Q Q εS = = × ∆P Q ∆P P Q1S − Q0S / Q0S S ε = ( P1 − P0 ) / P0 ( ) 4. x x = f(p) D p 0 p p + ∆p ∆x = f(p+∆p) .f(p) ∆p > 0 ⇒ ∆x < 0 ∆p < 0 ⇒ ∆x > 0 Độ co giãn của cầu ở mức giá p là: ∆x η D = x = % thay đổi về lượng cầu / % thay đổi về giá ∆p p Gọi: E(p) là độ co giãn tức thời của cầu (Point Elasticly of Demand) Cao Hào Thi 75 .Sự co giãn của cung: Sự co giãn của cung đo lường sự đáp ứng của lượng cung và sự thay đổi về giá.

Giải thích ý nghĩa. Giải: a/ P P × f '( p) = × ( −500) f ( p) 500(20 − p) −P E ( p) = 20 − P E ( p) = 0 ≤ P ≤ 20 ⎧ E ( p) < 0 vì ⎨ ⇒ P ≤ 20 ⎩ P≥0 b/ E(4) = − 4 = -0. Cao Hào Thi 76 .p) a/ Tìm phương trình của độ co giãn cầu tức thời E(p) b/ Tìm E(p) tại p = 4$.25 16 E(16) = − 16 = -4 4 E(10) = -1 Ở mức giá p = 4 nếu giá p tăng 1% thì lường sản phẩm giảm 0.25% Ở mức giá p = 6 nếu giá p tăng 1% thì lường sản phẩm giảm 4% Ở mức giá p = 10 nếu giá p tăng 1% thì lường sản phẩm giảm 1% Tóm lại: Cho phương trình cầu: x = f(p).E ( p) = lim ∆Ρ → 0 E ( p) = lim ∆p→ 0 f ( p + ∆p) − f ( p) ∆x f ( p) x = lim ∆Ρ → 0 ∆p ∆p p p f ( p + ∆p ) − f ( p ) ∆p × P f ( p) f ( p + ∆p ) − f ( p ) P × lim ∆p→0 ∆p f ( p) P × f '( p) E ( p) = f ( p) E ( p) = Ví dụ: Cho phương trình đường cầu x = f(p) = 500(20 . P = 16$ và p = 10$. Độ giãn tức thời của cầu là: E ( p) = P × f '( p) và E(p) ≤ 0 f ( p) o -1 ≤ E(p) ≤ 0 ⇒ Cầu không (hoặc ít) co giãn (theo giá) (Demand is inelastic) o E(p) < -1 ⇒ Cầu co giãn (theo giá) o E(p) = -1 ⇒ Cầu có độ co giãn đơn vị.

1 Sự biến thiên của hàm số Hàm số đồng biến: ∀x∈(a.b) Hàm số nghịch biến: ∀x∈(a.y0) là điểm uốn. f’’(x) > 0 ⇒ (C) lõm trên (a. Điểm uốn: ∃ x0∈(a. f’(x) < 0 ⇒ f(x) ngịvh biến trên (a. Đạo hàm và khào sát hàm số y = f(x) 5. f’(x) >0 ⇒ f(x) đồng biến trên (a. Cực đại: Tại x0∈(a.b).5.b) 5. f’(x0) = 0 và f’’(x0) < 0 ⇒ (x0. Cao Hào Thi 77 .3 Điểm cực đại.b). f’(x0) = 0 và f’’(x0) > 0 ⇒ (x0. f’’(x0) = 0 và f’’(x) đổi dấu tạix0 ⇒ (x0.b).2 Tính lồi.b).y0) là điểm cực tiểu c. f’’(x) < 0 ⇒ (C) lồi trên (a. Cực tiểu: ∃ x0∈(a. lõm của đồ thị hàm số: a.b).b).b). cực tiểu và điểm uốn: a.y0) là điểm cực đại b. Dấu hiệu lõm: ∀x∈(a.b) 5. Dấu hiệu lồi: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y = f(x) ∀x∈(a.b) b.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful