HIĐROCACBON KHÔNG NO

Câu 1 : Hỗn hợp khí A chứa hiđro và một anken . Tỉ khối hơi của A đối với H2 là 6 . Đun nóng nhẹ A có mặt chất xúc tác Ni thì A biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với hiđro là 8 . Tìm công thức phân tử của Anken ? A. C2H4 B. C5H10 C. C3H6 D. C4H8 Câu 2 : Cho 5,668 gam cao su Buna-S phản ứng vừa đủ với 3,462 gam brôm trong CCl 4. Tỉ lệ số mắt xích của Stiren và Buta-1,3-đien là A. 1:2. B. 1:4. C. 2:1. D. 4:4. Câu 3 : Với công thức cấu tạo
CH3CHCH=CH2 có tên gọi là C2H5

A. 3-metylpent-1-en. B. 3-etylbut-1-en. C. 3-metylpent-4-en. D. 2-etylbut-3-en. Câu 4 : Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau 5 0 0 Xenlulozơ  3%→ glucozơ  8%→ C2H5OH  6%→ Buta-1,3-đien  TH→ Cao su Buna  Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là A. 17,857 tấn. B. 25,625 tấn. C. 5,806 tấn. D. 37,875 tấn. Câu 5 : Cho sơ đồ: Rượu → anken → polime. Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có công thức phân tử C5H12O có mạch cacbon phân nhánh: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6 Câu 6 : Cho phản ứng: CH2=CH2 +KMnO4 + H2SO4 →(COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là: A. 5 : 2. B. 2 : 5. C. 2 : 1. D. 1 : 2. Câu 7 : Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, trong đó Z có khối lượng phân tử gấp đôi X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y thu sản phẩm khí hấp thụ vào dung dịch nuoc71 vôi trong dư thì thu khối lượng kết tủa là : A. 20 B. 30 C. 10 D. 40 Câu 8 : Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ 1 : 1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức của X là: A. C3H6 B. C2H4 C. C3H4 D. C4H8 Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng. Cho toàn bộ sản phẩm cháy lội chậm qua bình (1) chứa dung dịch Ba(OH)2 dư và bình (2) chứa H2SO4 đậm đặc dư mắc nối tiếp. Kết quả khối lượng bình (1) tăng thêm 6,12 g và bình (2) tăng thêm 0,62g. Trong bình 1 thu được 19,7 g kết tủa. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là: A. C2H4 và C3H6 B. C2H4 và C3H8 C. C3H6 và C4H8 D.C3H8 và C4H10 Câu 10 : Hoãn hôïp A goàm C3H4, C3H6, C3H8 coù tæ khoái hôi so vôùi N2 baèng 1,5.Ñoát chaùy hoaøn toaøn 3,36 lít hoãn hôïp A (ñktc), roài daãn toaøn boä saûn phaåm chaùy vaøo bình ñöïng nöôùc voâi trong dö. Ñoä taêng khoái löôïng cuûa bình ñöïng nöôùc voâi trong laø: A.9,3g B.9,6g C.27,9g D.12,7g Câu 11 : Các chất nào sau đây có thể vừa làm mất màu dd Br 2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3 trong NH3 A- metan , etilen , axetilen B- etilen ,axetilen , isopren C- Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen D- Axetilen , but-1-in , but-2-in. Câu 12 : Cho buten-1 tác dụng với nước thu được chất X. Đun nóng X với dung dịch H 2SO4 đặc ở nhiệt độ 170oC, được chất Y. Chất Y là: A. Buten-1 B. Buten-2 C. butadien-1,3 D. 2-metylpropan Câu 13 : Hh khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hh khí Y không làm mất màu dd brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo anken A. CH2=CH2 B. CH3-CH=CH-CH3. C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH2=C(CH3)2

Câu 14 : Cho hh X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 , thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm V của CH4 có trong X là A. 20% B. 40% C. 50% D. 25% Câu 15 : Anken X có công thức phân tử là C5H10. X không có đồng phân hình học. Khi cho X tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2. Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z . Z không có phản ứng tráng gương. Vậy X là: A. 2-metyl buten-2 B. But-1-en C. 2-metyl but-1-en D. But-2-en Câu 16 : Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH. X tác dụng với dd AgNO3/ NH3 thu được kết tủa. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 17 : Đem hỗn hợp X khí gồm axetilen và hidro nung nóng ( xúc tác Ni), sau một thời gian phản ứng thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y vào bình đựng nước nóng ( có HgSO 4 làm xúc tác), sau phản ứng hoàn toàn dẫn toàn bộ khí và hơi thu được vào bình đựng dung dịch AgNO 3 dư trong NH3 thì thấy tạo ra 10,8 gam bạc. Mặt khác, nếu đem toàn bộ hỗn hợp Y đốt cháy thì thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam nước. Phần trăm axetilen đã phản ứng là: A. 90% B. 75% C. 60% D. 80% Câu 18 : Crackinh 11,6g C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 7 chấtt khí là: C4H8, C3H6, C2H4, C3 H6, CH4 ,H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít không khí ở đktc. Giá trị của V là : A. 136 lít B. 112,6 lít C. 224 lít D. 145,6 lít Câu 19 : hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol . Hai anken đó là: A. 2-metylpropen vaø but-1-en B. propen vaø but-2-en C. eten và but-2-en D. eten và but -1-en Câu 20 : Đun nóng m gam hh X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8). Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hh X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dd nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là A. 20 gam B. 40 gam C. 30 gam D. 50 gam Câu 21 : Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon ở thể khí và H2 (tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 4,8). Cho X đi qua Ni đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (tỉ khối hơi của Y so với CH4 bằng 1). CTPT của hiđrocacbon là A. C2H2 B. C3H6 C. C3H4 D. C2H4 Câu 22 : Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan. Tỉ khối hơi của hỗn hợp A so với H2 bằng 21,75. Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu? A. 33,33% B. 50.33% C. 46,67% D. 66,67% Câu 23 : Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 10. Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y. Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5). Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng bình brom tăng là A. 2,09 gam B. 3,45gam C. 3,91 gam D. 1,35 gam Câu 24 : Tiến hành trùng hợp 1mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng với dung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam. Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng poli etilen (PE) thu được là A. 85% và 23,8 gam B. 77,5 % và 22,4 gam C. 77,5% và 21,7 gam D. 70% và 23,8 gam Câu 25 : Xét cấu tạo : CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]4CH3 Tương ứng với cấu tạo này có bao nhiêu dạng đồng phân hình học ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 26 : Khi cho buta-1,3-đien cộng Br2 ( tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ thích hợp là 400C thì thu được sản phẩm có % cao hơn là A. 1,2-đibrombut-3-en B. 1,4-đibrombut-2-en C. 1,3-đibrombut-3-en D. 3,4-đibrombut-2-en Câu 27 : Hỗn hợp gồm propan, propen và propin có tỉ khối hơi so với H 2 là 21,2. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, Tổng khối lượng CO2 và nước thu được là A. 10,2 gam. B. 9,3 gam. C. 9,48 gam. D. 8,4 gam.

§èt ch¸y hÕt 1.2 lít hơi isopentan (đktc). 25. Dung dịch Br2 B. 5 B. Trong hỗn hợp B có 1. 42. Ankin. 0. Dung dịch KOH C. 15. 14. 40%. C4H8 Câu 52 : Cho 4.045 mol. ~ 4020 C.2 và 1. 33. ta lần lượt dùng theo thứ tự các thuốc thử : A. C2H4 và C2H6. C2H2 và C4H6 Câu 53 : Chia hỗn hợp một ankin thành 2 phần bằng nhau : . Câu 37 : Cho hçn hîp 2 anken lµ ®ång ®¼ng kÕ tiÕp t¸c dông víi níc (xt.48 lÝt hçn hîp khÝ gåm butan vµ 1 hi®rocacbon kh«ng no X th× thu ®îc 30.02 mol C. D.4g . đun nóng. III Câu 42 : Khi trùng hợp etilen người ta thu được một loại polietilen có khối lượng phân tử trung bình 100.2 gam kết tủa có màu vàng nhạt.Phần 2 : cho tác dụng với dung dịch Br2. Hỏi hệ số trùng hợp (tức là số mắt xích trong một phân tử) trung bình n là bao nhiêu ? A.5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20%. Ag2O/dd NH3. Công thức và thành phần % theo thể tích của (A) trong X là A. C2H2.896 lit CO2 và 0. Để thu được C2H4 tinh khiết có thể loại bỏ SO2 bằng chất nào sau đây? A.®i metyl butan. (b) Câu 30 : Cho hỗn hợp khí A gồm: 0. II. thu được hỗn hợp A chỉ gồm các ankan và anken.1 mol một hiđrocacbon X thu được tổng khối lượng của CO 2 và hơi nước là 24.5 C. Khối lượng Br2 đã tham gia : A. 40% B. iso pentan vµ 2. dd Br2 D. 2.1 mol A cần 0. . Công thức 2 hiđrocacbon: A.3-in-5 D. Công thức X: A.1 mol axetilen. 10 Câu 32 : Thực hiện phản ứng cracking 11. Y có mạch cacbon phân nhánh và tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt.2 gam một chất X mà khi đốt cháy thì thu được 11. I. C3H4.04 mol. Một kết quả khác.045 mol. C2H4.26 gam B. ddBr2 B.3 với hiệu suất 80%. CTPT của X là: A. C5H10 vµ C6H12. 4 B.93g kết tủa và thấy khối lượng dd giảm 5. Câu 45 : Đốt cháy hoàn toàn 0.015M th× thu ®îc dung dÞch B cã nång ®é cña NaOH lµ 0. 8. Tên gọi của X. Nung nóng X với xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 8. dd Br2 C. 13.25%.2. bình 2 chứa dd NaOH dư. Hexađiin-1. 0t) ®îc hçn hîp A gåm 3 rîu. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là A. B. thu được hỗn hợp khí B. Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư.03 mol Câu 35 : Hai hiđrocacbon X. X là monome dùng để điều chế caosu. C4H10 B. C4H8 vµ C3H6. C3H8 C. C2H4 vµ C3H6. 2.Phần 1 : đem đốt cháy thu 0. III C. 3. 50% C. III D. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y là: A.Y lần lượt là: A.2 mol etilen. Không còn hiđrocacbon sau phản ứng. C.1 mol C.8 gam hỗn hợp trên thu được 28. C2H2. Sau phản ứng thu 27. 0.2 mol phản ứng với 0. thu được 0.2 mol D.8gam CO2 vµ 14. Mặt khác 0.3 mol H2 (xúc tác) sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 11.3g D. 20%. 3. C2H6.4 lit dung dịch Br2 0.05 mol. 0. D. CH2=CHCl A. số mol Br2 giảm đi một nữa và khối lượng bình tăng 6.7g. trans mạch hở có thể có của A là: A. D. 9. ~ 2800 Câu 43 : Nếu trong một dãy đồng đẳng của hiđrocacbon.000 đvC. 40%.75. 0. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. đều ở điều kiện tiêu chuẩn. 0.4 thu được bằng nhau. C2H2 và C3H8 D. Khối lượng của hỗn hợp khí C bằng bao nhiêu? A.872g một hiđrocacbon X. C4H8 D. 30 B. isopren B.3 và 2-metylbutin-3. 80%.4 B. CH2=CH2 II. Hexađien-1.86% D. D. 2.3 mol H2O. 3-Metyl pentađiin-1.Câu 28 : Chon hỗn hợp X gồm C2H2 0. đi qua ống sứ đựng Ni làm xúc tác. A là: A. Anken D. mà khi đốt cháy thì tạo số mol nước bằng số mol khí cacbonic. B.48 lít etilen và 6.1 mol và C2H4 0. 0. 43.36 mol hiđro đi qua ống sứ đựng Ni làm xúc tác. bằng nhau D.05 mol.28% C.20 gam Câu 31 : A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy 0. Số mol các sản phẩm cộng thu được là: A.1 mol A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 29. Cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 chứa dd H 2SO4 đậm đặc. 50. C3H4. Đốt cháy hoàn toàn 24. C3H6 C. X làm mất màu tối đa x mol Br2 trong dung dịch. 7 D. Lượng sản phẩm cộng brom 1. 8 D.04 mol. 0. dd KMnO4 Câu 50 : Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối hơi so với He là 3.4 mol hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon loại C nH2n hơn kém nhau một nhóm CH2. đun nóng. C3H4. Câu 34 : Từ 13. 0. C. Câu 36 : Một hỗn hợp X gồm một Hidrocacbon mạch hở (A) có hai liên kết π trong phân tử và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4. C2H2. khi số nguyên tử cacbon càng tăng mà hàm lượng (% theo khối lượng) của hiđro càng giảm thì hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào ? A. Cũng 0. C3H6. ~ 4250 B.5M.®i metyl pentan vµ 2. 6 C. C3H6.3g C. B. 30% D.06 mol B.3®i metyl butan. isopren và 2-metylbutin-3. trường hợp nào tạo ra nhiều sản phẩm đồng phân hơ A. CH3-CH3 III. thu được hỗn hợp khí B.8 gam rượu etylic người ta điều chế được butađien-1. dd Br2 . C«ng thøc ph©n tö cña 2 anken lµ(coi thÓ tÝch dung dÞch thay ®æi kh«ng ®¸ng kÓ): A. Sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O.8 gam H2O. Số đồng phân cis. 20. 0.80%. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.2 gam.8 gam H2O. 0.4 gam một chất Y.94 gam A sau ®ã hÊp thô toµn bé s¶n phÈm ch¸y vµo 2 lÝt dung dÞch NaOH 0.06 mol. 0. 0. Số lượng các đồng phân của hỗn hợp A tối đa là: A. Dung dịch K2CO3 D. Ankađien C. Giá trị x là A. 95% Câu 33 : Cho hỗn hợp A gồm 4.3.1 mol etan và 0. 50 C. C4H8 vµ C5H10. Dẫn sản phẩm cháy qua bình dung dịch nước vôi trong. isopentan C.1 mol Hiđrocacbon A. dd KMnO4 . 6 C. B.9 mol O 2. 50. 41. 0. Dẫn X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với He là 5.4 mol Câu 29 : Đốt cháy hoàn toàn 0.33 D. 0. II B. Câu 38 : §èt ch¸y hoµn toµn 4. 20% B. thấy độ tăng khối lượng của bình 2 lớn hơn bình 1 là 39 gam.28 gam C. C3H4 và C4H8 C. metyl xiclopentan vµ iso pentan. (a).86%.®i metyl butan vµ metyl xiclopentan. khối lượng bình brom tăng 1. Lượng hiđrocacbon này làm mất màu hoàn toàn với dung dịch nước brom có hòa tan 22. 85% C.54g nước. isopren và 3-metylbutin-1. Câu 40 : Khi cho isopentan tác dụng với clo (xúc tác ánh sáng) tỉ lệ mol 1:1 và isopren tác dụng với nước brom tỉ lệ mol 1:1. dd HCl. C.586g. isopentan và 3-metylbutin-1.2 lít CO2 (đktc) và 10.Y có cùng công thức phân tử C 5H8. 10. I. 0.05M. Dẫn hỗn hợp khí B qua bình đựng nước brom dư. 2-metylbutađien-1.3 mol B.04 mol D.8g. 42. 25 Câu 47 : Đốt cháy hoàn toàn 0. 3.64 gam và có hỗn hợp khí C thoát ra khỏi bình brom. D. C3H6 B. 20%.2. Câu 39 : D·y gåm c¸c hi®rocacbon khi t¸c dông víi clo theo tØ lÖ mol 1:1 (chiÕu s¸ng) ®Òu thu ®îc 4 dÉn xuÊt mono clo ®ång ph©n cÊu t¹o cña nhau lµ: A. B. 80% B.8. Hiệu suất của phản ứng: A.28%. 16. C3H4 D.6 mol CO2 và 0. 25. Ankan B.67. 0. C.4 gam H2O. không xác định được CH ≡ CH → X → CH3 − CHCl2 Thì X là Câu 41 : Trong sơ đồ phản ứng sau I. C5H12 Câu 46 : Có một hỗn hợp X gồm C2H2. C2H2 và C4H8 B.72 lít hiđro. Hiệu suất phản ứng cracking isopentan là: A. ~ 3571 D. C. Trong hỗn hợp A có chứa 7. 20% Câu 51 : Đốt cháy hoàn toàn 4.47%. 25. 50. 8 Câu 48 : Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170oC thì khí sinh ra có lẫn SO 2. Dung dịch KMnO4 Câu 49 : Để nhận biết C2H2. khối lượng bình 37. 0.58 gam D. trong bình có tạo 60 gam kết tủa.48 lit hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1.4 gam Br 2. 90% D.2g B.

Giá trị của m là A. Câu 18: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. thu được kết tủa Y.25. Sau phản ứng. 60.72 gam Fe vào dung dịch chứa 0. Mg. thu được 2.81 gam. nước brom.1M (vừa đủ).95 gam. C2H6 C.48. Câu 15: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H 2SO4 loãng. B. Sr. B. 101. thu được m gam muối sunfat khan. FeS. Đốt cháy hoàn toàn 3. Câu 21: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y.112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). C. Câu 9: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dd làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. B. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl. 20. thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0. C. Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. Cu. C. D. C. D.69%.22 gam hh X gồm Fe. C4H8 Câu 55 : Hỗn hợp khí A gồm một hiđrocacbon no và một hiđrocacbon không no vào bình nước brom chứa 40g Br2. Câu 2: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A.344 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối. C. 101. D. D. 64. Câu 23: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO 3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư). khi cho 1.80.86 gam.736 lít khí H2 (ở đktc).81 gam hh gồm Fe2O3. Khí X là A.5b. 48. A. B. 3. Fe. B. C3H4 B. Câu 24: Hơi thuỷ ngân rất độc. H 2SO4. 38. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. B. C. B.24 lít khí H2 (ở đktc). 97. Cho dung dịch Ba(OH) 2 (dư) vào dung dịch X. 2. Mg. thu được chất rắn Z là A.95m gam. D.2. 3. KMnO4. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. thu được dung dịch X. 58. Giá trị của V là A. Câu 7: Hoà tan hết 7. Sau khi phản ứng xảy ra hết thì khối lượng bình tăng 10. Al. Fe. C. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là A. FeCO3. 6. Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H 2SO4 loãng. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc). 8.08. NH3. C4H10 B. O2.12 mol FeSO4. Ba. nguội. C3H6 C. dung dịch KOH. nguội. điện phân nước. a = 4b.74 gam hỗn hợp bột Mg. B. Cu. B. 0.68 gam.5g và thu được dung dịch B đồng thời thu được hỗn hợp khí bay ra khỏi bình có khối lượng là 3. C3H8 D. D. thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. C. B. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. Câu 14: Trong phòng thí nghiệm. AgNO3. thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1. B. 52. dầu ăn. Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là A. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc. Câu 25: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là . B. Giá trị của V là A. nguội. 25. C. Câu 6: Trộn 5. D.81 gam. thu được hỗn hợp rắn M.81 gam. Câu 27: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO 3 (xúc tác MnO2). Al.7g. Mặt khác. 40. Công thức X : A. O3. D.21%. CaO. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Câu 20: Cho 6. thu được (cho Fe = 56) A. sinh ra 0. C. SO2. Fe. B. Câu 4: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là A. 10. CO2. 103. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.52. vôi sống. Ca. giấy quỳ tím. 4. Tẩy trắng tinh bột. B. Câu 17: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học? A.27. nóng thu được dd X và 3. Kim loại M là: A. C.12 lít (ở đktc). 54. D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. B.4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí).98. biết hiđrocacbon no có số C lớn hơn 1 và bé hơn 5 A. 95. 77.6 gam bột sắt với 2. a = 2b. nhiệt phân Cu(NO3)2. 74.02 mol Fe2(SO4)3 và 0.68%. MgO. FeS2. 0. D. C.0. 80. O2.81 gam. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. 3. Giá trị của m là: A.672 lít khí H 2 (ở đktc). 3O2 + 2H2S C. Cô cạn dd X.248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất.02 mol Fe dư. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. C.31%.3 mol H2SO4 đặc. C. Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H 2SO4 0. D. Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 2. C. BaCO3.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%.0. O2. 25. B. Chữa sâu răng. Câu 22: Cho 0.7g khí bay ra thu 11g CO2. nước Br2. nhận 12 electron. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi.7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. đưa bình về nhiệt độ ban đầu. Fe. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. 0. Công thức hiđrocacbon no.03 mol Fe2(SO4)3 và 0. 9.9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H 2SO4 loãng.5M. C.05 mol Fe2(SO4)3 và 0. Câu 10: Để nhận biết ba axit đặc. D. thu được 1. Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 3. nước Br2. thể tích các chất rắn là không đáng kể) A. Zn. dung dịch KMnO4. Công thức của hợp chất sắt đó là A. mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng. KNO3. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A. Câu 12: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A. D. Mg. dung dịch KMnO4. ở đktc). C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là A. B. người ta điều chế oxi bằng cách A. Cu. D. B.Câu 54 : Một hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 10. a = 0. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.28M thu được dung dịch X và 8.85 gam. Zn.80 gam. O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2.4. C.00%.88 gam một oxit sắt bằng dd H 2SO4 đặc. D. 7.93 gam. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. B. Ag. 0. B. C3H8 D. C. B. a = b. 4. D. 88. Câu 16: Cho 3. nhường 12 electron. dung dịch Ba(OH)2. C. B đúng. D. D. KMnO4. Câu 8: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là A. ta dùng thuốc thử là A. Sát trùng nước sinh hoạt. H2S. D. Cu. Cho 1. D. KNO3 và AgNO3. C. KClO3. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư). D. Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 20. HCl. hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là A. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc. nhường 13 electron. C. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau. C. FeO D. thoát ra 0.08 mol FeSO4. C. Câu 19: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO. D.36. cát. H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. muối ăn. B. nước Br2. dung dịch NaOH. D. Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. thu được dd X. B. D. ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0. dung dịch NaOH. dd X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0. Kim loại X là A. OXI – LƯU HUỲNH Câu 1: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 20% thu được ddmuối trung hoà có nồng độ 27. 5. Mg.01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư). nhận 13 electron.06 mol FeSO4. Fe2O3. C. D. Câu 11: Hoà tan 5. lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4. t  → o 2H2O + 2SO2. CaO. B. CuO. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. lưu huỳnh. nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. Cả A. nguội: HCl. giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. B. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. C. B. Câu 28: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. Câu 5: X là kim loại thuộc PNC nhóm II (hay nhóm IIA). B. thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối với H2 bằng 19.20 gam. Ag. Fe vào dung dịch H 2SO4 loãng (dư).48 gam.

+6. S D.84 g/ml) A.nSO3 vào nước. Na2SO4 C.5 l C. H2.6SO2 Câu 43 : Trong bình 1 đựng khí O2. C. 184 l . áp suất của hai bình đều như nhau. 2 và 5 D. 0. Ca. 89. 29. H2SO4.1M để trung hòa dung dịch nói trên. C. +4 D. có thể nhận biết được các dung dịch không màu sau: Na 2SO4. 4 D. Sục hỗn hợp khí từ từ qua dugn dịch Na2CO3 Câu 47 : Cần hòa tan bao nhiêu lít SO3 (đktc) vào 600g H2O để thu được dung dịch H2SO4 49% A. 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2.4 g kết tủa. H2O D. H2SO4. H2O. 4. Để thu được O2 tinh khiết.24 lit khí (đktc). CO2.5SO2 D. Nước Clo. Công thức đúng của oleum là: A.4g Câu 41 : Thêm 1. NaHSO4. B.75 mol Câu 50 : Hòa tan 33. Nước brom B. CO2. Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4. KClO4 Câu 56 : Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon A. SO2 và SO3 B. O2 Câu 49 : Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có thỉ khối so với H2 bằng 20. Mg. người ta phải dùng 800ml dung dịch KOH 0. HCl hoặc Cl2 C. 1. 56.1% D. Cl2. B. Giá trị m là : A. SO2 + dung dịch BaCl2 C. 35. S B.5 mol C. Dung dịch BaCl2 C. NaOH. +6. 25% B. Chỉ thể hiện tính oxi hóa.5 mol C. Dẫn hỗn hợp khí này qua dung dịch Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 thu được 38. -1. Quỳ tím. 120 l B. +7. O2 C. Cl2. Không xác định Câu 44 : O2 bị lẫn một tạp chất Cl2. một thời gian tấy còn lại 300g chất rắn. Mg.65% clo. Câu 34 : Đốt Mg trong không khí rồi đưa vào bình đựng khí lưu huỳnh đioxit. Kết quả của những thí nghiệm tìm hiểu về những dung dịch này được ghi trong bảng sau : Dung Thuốc thử dịch Quỳ tím Dung dịch BaCl2 A Đỏ Không hiện tượng B Xanh Kết tủa trắng C Tím Không hiện tượng D Xanh Không hiện tượng E Tím Kết tủa trắng A. BaCO3 Câu 36 : Hỗn hợp khí gồm O2. +4 Câu 54 : Ở trạng thái kích thích cao nhất. H2O B. E là NaOH. FeS2. +6. nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa số electron độc thân A.2g C. 94. bình 2 đựng khí O2 và O3.6g Câu 40 : Cho hỗn hợp X gồm 2 muối Cu(NO 3)2 và Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch H2S dư thu được 28. Na2CO3. C. CO2. MgO. H2S Câu 35 : Chỉ dùng một hóa chất. NH3. C.2SO3 C. 40. 56 l B. Bột B không tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng nhưng cháy được trong không khí. N2 C.2% C. Au. 2 B. H2. Phần chất rắn còn lại chứa 52. Câu 29: Hidro peoxit là hợp chất: A. Chỉ thể hiện tính khử. 2.38g A vào nước. 3 và 5 Câu 52 : Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do kkhông kkhí bị nhiễm chất bẩn nào dưới đây? A. O2 D. H2SO4. 3 C. Số phản ứng xảy ra là : A. công thức oleum là : A. N2. H2O C. S Câu 33 : Chọn phương án đúng cho các câu sau: Phân tử O3 gồm: A. chất tốt nhất để loại bỏ tạp chất Cl2 là: A. 30% C. NaOH.5%. Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh như nhau B. -4. I2. HCl. Hóa chất đó là chất nào trong các chất sau: A. C. 114. Na2SO3. Hai liên kết cho – nhận. C lần lượt là: A.8% Câu 42 : Xác định công thức của oleum A. H2SO4. FeSO4. 3.35% kali và 47. (NH4)2S2O8. H2O Câu 32 : Oxi tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây? A. Dung dịch HCl D. KOH C. HCl. 43. SO2 + dung dịch NaOH Câu 58 : Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lít dung dịch H 2SO4 98% (d=1. SO2 D. +6. CO2.6g D. Ca.6 l C. Dung dịch NaOH C. SO2 C. hóa chất đó là: A. SO2. +6. Na2CO3. Ozon hoặc hidro sunfua Câu 53 : Tính số oxi hóa của S trong các hợp chất sau (viết đúng thứ tự hợp chất): Cu2S. N2.2%. B. +7. A. H2SO4. SO2. PbS ở nhiệt độ thường Câu 57 : Phản ứng nào không thể xảy ra? A. +4 C. 1. cần bao nhiêu mol X? A. sinh ra khí C làm mất màu dung dịch kali pemanganat. Một liên kết đôi và một liên kết cho – nhận. SO2 + dung dịch nước Clo B. 44. Fe2(SO4)3. CO2. 6 Câu 39 : Cho hỗn hợp a gam FeS và Fe tác dụng với dd HCl dư thu được 2. H2SO4. 33. SO2 + dung dịch H2S D. HCl. Cả oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như Ag. 55. Na2CO3 (không theo thứ tự trên). Câu 30 : Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là: A. H2SO4. HCl.7 l D. H2 hoặc hơi nước D.9g MnO2 vào 5 gam hỗn hợp muối KCl. H2O. Mg. SO2 B. Vậy. -2. H2O. AgNO3 D. D.8 gam oleum H2SO4. 1. MgO. Fe2(SO4)3. Na2SO4.A.70. Vừa thể hiện tính oxi hóa. 90. Oxi và ozon đều có số proton và notron giống nhau trong phân tử C. Câu 37 : Cho 5 dung dịch : A. Mặt khác. Mg. FeSO4. NaOH. Rất bền. biết rằng sau khi hòa 3.8g D. dùng cách nào dưới đây để thu được SO2 nguyên chất : A. H2SO4. 3 B. 5 D. SO2. nhiệt dộ. S. H2O Câu 38 : Cho lưu huỳnh tác dụng với : O2. H2S D. người ta xử lí bằng cách cho hỗn hợp khí trên tác dụng với mộh hóa chất thích hợp. N2 B. với H2SO4 đặc. KI Câu 45 : Nung 316 gam KMnO4. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi D. NaOH. 5nH2O + 6n CO2 → (C6H10O5)n + 6nO2 D.4SO2 C. cho m gam X tác dụng với dung dịch Na2S dư thì thu được 46. H2O. Câu 31 : Sản phẩm tạo thành giữa Fe3O4. Al. 68.SO3 B. +4 B. thể tích. +7. 0.5% B. KClO3 D. 5 và 2 C. HCl.3SO3 D.4 gam kết tủa. Mg. 5 và 3 B. KI. 92. N2. Fe2(SO4)3.6 mol D. HCl. Na2CO3 B. Na. 59. -4. Fe.2 gam kết tủa. D.5 gam một muối vô cơ thấy thoát ra 6. nóng là: A. B.8%.6 gam. nhận thấy có hai chất bột được sinh ra: bột A màu trắng và bột B màu vàng. sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93. KClO2 C. Na2SO4 D. NaOH. H2S.2g B. Sục hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2 loãng. 168 l Câu 48 : Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào? A. S. H2SO4. CuO. Cl2. S. Vậy phần trăm KMnO 4 đã bị nhiệt phân là: A. Các chất A. Một liên kết đôi và một liên kết đơn. 2H2O → 2H2 + O2↑ B. MgO. D. 1.3SO2 B. 6 Câu 55 : Nhiệt phân hoàn toàn 24. N2. H2SO4đặc. D. Na2SO4.4g B. 112 l D.4SO3 Câu 51 : Cho phản ứng : 2KMnO4 + 5H2O + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5SO2↑ + 8H2O. SO2. -2. B. dư D. H2O B. 2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑. Na. Vậy a có khối lượng : A.9%. -1.8 g kết tủa. Hệ số lượng đúng với chất oxi hóa và chất khử là: A. H2S. NaCl. Cộng thức của muối đem nhiệt phân là: A. 88. 35.1 mol D. Trộn kĩ và đun nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn cân nặng 136g. Cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước brom B.8g C. 1/3 mol B. 4 C. 108. 50% Câu 46 : SO2 bị lẫn tạp chất SO3. Na2CO3.72 lít O 2 (đktc). KClO 3. Khối lượng khí trong bình 2 nặng hơn trong bình 1 là 1. Tính số mol O3 có trong bình 2: A. B. 40% D. CO2. vừa thể hiện tính khử. Thành phần phần trăm theo khối lượng của KCl và KClO3 trong hỗn hợp đầu lần lượt là : A. Sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư C. Hai liên kết đôi.2 mol B. 1. -2. KClO B. HCl. -1.

Thể tích các chất trong hỗn hợp A gồm H2. C5H8 và C5H10 C. 1. C4H8 và C2H2 . Cho hỗn hợp khí gồm hidrocacbon A và oxi lấy dư. C2H4 và C3H6 D. Đốt hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon X.7g kết tủa. C3H4 và C6H6 C. 0. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch thu được kết tủa. C. Chia hỗn hợp hai rượu này ở dạng khan rồi chia làm 2 phần bằng nhau. B mạch thẳng và khối lượng phân tử của A nhỏ hơn khối lượng phân tử của B. Một hỗn hợp gồm hai hidrocacbon.8 chất hữu cơ X bằng 6. C3H8 Câu 16. C3H4 C. C4H2 và C2H4 D. B.85g. C2H6 và C3H8 B. Trộn A và B theo tỉ lệ thể tích VA : VB = 3 : 2 thì được dung dịch X chứa A dư. Cho Ba(OH)2 dư vào dd thu được kết tủa và tổng khối lượng tổng cộng cả 2 lần 18. Trung hòa 1 lit dung dịch X cần 40 gam dung dịch KOH 28%.48 tấn.025 gam H 2O và CO2. o-hoặc p-đibromuabenzen. Cùng dãy đồng đẳng Anken hay cùng dãy đồng đẳng xicloankan.8 atm. C2H6. 8. X có thể trùng hợp thành PS. Trong hỗn hợp X. Xác định công thức phân tử của X A. C2H4 và C4H8 B. B. C3H6 và C6H12 D. Cho 0. lượng Br2 nguyên chất phản ứng 5. C.2M. Gọi tên hợp chất này biết rằng hợp chất này là sản phẩm chính trong phản ứng giữa C6H6 và Br2 (xúc tác Fe) A. Bật tia lửa điện để A cháy hoàn toàn rồi cho nước ngưng tụ ở 0 oC thì áp suất ở trong bình giảm còn 0. Tỉ khối hơi của B so với hidro là 19. C. Y trong hỗn hợp. sau khi cho H2O ngưng tụ thu được hỗn hợp B có thể tích 64 lit. 40 lit B.72 lit O 2 (đktc) chỉ tạo thành khí CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện. Giá trị của m và thành phần của muối A. Tìm công thức phân tử 2 hidrocacbon. C2H2. dung dịch B là dung dịch NaOH. 38 lit. 12 lit. 40 lit.5. khối lượng dung dịch tăng Xg. C2H6 và C4H10 C.2g không có khí thoát ra khỏi dung dịch. Đốt cháy hết 2. C5H8 và C5H12 D.5.1 mol C3H4. trong phân tử mỗi chất chứa không quá một lien kết ba hay hai lien kết đôi. C5H10 B.2g sản phẩm cộng.23 mol H2O. trong đó (A) hơn (B) một nguyên tử cacbon. C2H6 và C3H8 D. C2H4 và C4H8 .2 mol C2H4 và 0. 48 lit.4 tấn polisitren là: A. A. C3H6 và C4H8 C. C6H6. C4H8 và C5H10 Câu 18. Đề hiđro hoá etylbenzen ta được stiren. Đốt cháy hết phần thứ hai rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng NaOH dư thì khối lượng bình NaOH tăng 13. C3H8 và C4H10 D. 8. C2H6.9 gam H2O.85g. Đốt cháy phần 2 và cho sản phẩm cháy qua bình dung dịch P2O5. X không làm mất màu dd Br2 nhưng làm mất màu dd KMnO4 đun nóng.6 (Na2CO3). Dẫn toàn bộ lượng CO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam muối. Hãy xác định công thức phân tử hai hidrocacbon. C4H10 C. Câu 5. Tất cả sai Câu 19. Sauk hi phản ứng hoàn toàn thấy có 0.1 mol C2H4 và 0. (B)? A. ( Các thể tích khí đều được đo ở đktc). Xác định công thức phân tử của các hidrocacbon. 0.76g. m-đibrombenzen.5g kết tủa.75 : 1 về thể tích. C8H8. Đáp số A + B + C . A. C4H10 và C5H12 D.06 gam X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1. 48 lit.343g. Sauk hi phản ứng hoàn toàn chỉ còn lại 448cm3 khí thoát ra và đã có 8 gam brom phản ứng.25 mol CO 2 và 0. B. Cho phần 1 qua dung dịch Br2 dư. một paraffin và hai olefin là đồng đẳng liên tiếp. A.92 gam khí oxi trong bình kín rồi cho các sản phẩm sau phản ứng qua bình một chứa trong H 2SO4 đặc dư. 0.2 mol C3H6 và 0. Đốt cháy V (lit) hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 hidrocacbon tạo thành 4. C3H6 B. Y?. C3H8 hoặc C2H2 D. C3H6 và C4H6 hoặc C2H8 và C2H2 Câu 24. C3H6 và C4H8 C. B? A. B. Tìm công thức cấu tạo 2 phân tử hidrocacbon A. A. Câu 10. Chia A thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho qua dung dịch Br2 có thừa.3M C.2g CO2. C7H8 và C8H10 C. C4H10 và CH4 D. Sau khi phản ứng hoàn toàn còn lại 1120ml và lượng brom tham gia phản ứng là 4.5 và A. C2H2 và C5H12 D. Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng nước lọc. Tìm công thức phân tử của 2 hidrocacbon A. C.8g X nói trên vào dung dịch Br2 dư thì được 9. C4H8 và C3H6 Câu 13. Cho biết 2 hidrocacbon tren cùng hay khác dãy đồng đẳng và thuộc dãy đồng đẳng nào? A. Công thức phân tử hidrocacbon B là: A. Phần thứ nhất phản ứng hết với Na dư thu được 840ml khí. biết rằng: Tỉ khối của hỗn hợp đồng thể tích X và Y so với khí C2H6 bằng 2.3 gam chất hữu cơ A cháy hoàn toàn thu được 4.2ml và có tỉ khối đối với không khí bằng 1.2M. bình hai chứa 3.72 lít (ở đktc). Ankadien C.5M. Ankin hoặc Ankadien Câu 2. C2H4 và C3H6 B. Công thức phân tử của A là: A. Cho 1. Câu 4. Đốt 10cm3 một hidrocacbon bằng 80cm3 oxi (lấy dư). C4H8 và C5H10 D. Một hợp chất hữu cơ có vòng benzen có CTĐGN là C3H2Br và M = 236. Đốt cháy hoàn toàn 2. Xác định công thức phân tử 3 hidrocacbon A. Xác định công thức phân tử của X. Công thức phân tử của hai hidrocacbon là: A. C3H8 hoặc C2H2 hoặc CH4 Câu 27. C.195 (Na2CO3).28 lit khí đi ra khỏi bình và có 2 gam brom đã tham gia phản ứng. Xác định công thức phân tử của X và Y. C2H4.6 lit hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau hợp nước (có xúc tác) được hỗn hợp 2 rượu.75g. khối lượng dung dịch tăng lên 3. 0. O2. C2H2 B. Aren D.người ta chỉ thu được H2O và 9. 12 lit. C2H2 và C7H14 B. trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung 80%. Câu 12. C3H6 và C4H8 B. 0.8. o-hoặc p-đibrombenzen B.1 mol C3H6 và 0.2g dung dịch HCl 25%. thu sản phẩm cho hấp thụ hết vào một bình nước vôi trong dư thi khối lượng toàn bình tăng 149. B thu được 2. 0. O2. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1. C.05M thu được kết tủa và m dd tăng 3. C4H6 C. Câu 22. Cho X1 đi qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp X2 có dX2/H2 = 8. C2H2.4 gam và thể tích 6. C2H2 và CH2O D. C5H8 Câu 21. C.5 lit dung dịch Ca(OH)2 0.0g. 13.2 mol C3H4. C4H8 D. C2H4 và C4H6 hoặc C2H2 và C3H6 D. Cho 5.01M thu được 3g kết tủa. A. Các thể tích đo cùng điều kiện. C4H8 B. Sản phẩm thu được sau khi cho H2O ngưng tụ còn 65cm3 trong đó 25cm3 là oxi. C4H4. A. D. B. Khác dãy đồng đẳng: anken và xicloankan. nếu đốt cháy hoàn toàn lượng X trên rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong thì được 15g kết tủa. C5H12 Câu 28. 0. 1M B. 1 atm) hỗn hợp khí X gồm 3 hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp. tạo áp suất 1 atm ở 0 oC. C2H4 và C3H6 B. mạch hở. C4H8 và C2H2 B. Y thuộc cùng một dãy đồng đẳng (ankan.13. Xác định công thức phân tử của hidrocacbon.1 mol C2H2. hấp thu sản phẩm cháy vào 4. Đề hiđro hoá etylbenzen ta được stiren.1. 10. Nhận xét nào sau đây là đúng đối với X ? A. Cho 560ml A đi qua ống chứa bột niken nung nóng được 448ml hỗn hợp khí A 1 lội qua bình nước brom thấy nước brom nhạt màu một phần và khối lượng bình nước brom tăng thêm 0. 7. B lần lượt là : A. Câu 15. Câu 8. Các thể tích khí đo ở đktc.2 mol C2H2.Công thức phân tử của hai olefin A. Đốt cháy hoàn toàn X cho sản phẩm cháy hấp thụ qua bình chứa dd Ba(OH)2 dư. Trộn hôn hợp X1 gồm hidrocacbon B với H2 có dư dx/H2 = 4.8g H2O.5 lit Ca(OH) 2 0.78g. C2H6 và C3H8 C. C3H4 và C5H6 C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở cùng dãy đồng đẳng hấp thụ hoàn toàn sản phẩm vào 1. C4H4 D. B cùng dãy đồng đẳng.6 tấn. N2. Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. C2H2 và C4H6 Câu 26. Biết tỉ khối hơi của X đối với hidro là dx/H2 = 13. anken. Biết rằng số mol X bằng 60% tổng số mol X. Cho 0. khí với 1. C3H6 và CH4 Câu 17.3 oC. Cho hỗn hợp khí X gồm 2 hidrocacbon A. Mặt khác. C4H10 D.195 (2 muối). C3H6 và C4H8 B.4 tấn polisitren là: A. Cho 1680ml hỗn hợp trên đi chậm qua nước brom dư. C4H10 B.224 lit đo ở 27. Cho bay hơi hoàn toàn 5. Tìm công thức phân tử. C3H6 và C5H10 B. C2H4 và C4H8 Câu 6. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankin (số mol bằng nhau) D. Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10. D. C5H10 D. Hãy tìm công thức phân tử của A.72 lit hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 16.52 tấn. Trung hòa dung dịch Y cần 29. Sau thí nghiệm bình đựng P2O5 tăng Yg và bình đựng KOH tăng 1. X tan tốt trong nước. Kết quả khác Câu 9. N2 lần lượt là : A. C5H10 và C6H12 D.896 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 2 hidrocacbon mạch hở. D. C6H6. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. C4H8 C. 10. C3H8 và C2H2 C. Biết tỉ khối hơi của X đối với hidro bằng 18.8 lít dd Ca(OH)2 0. công thức phân tử của M và N lần lượt là A.2M. A. D. 40 lit C. C2H4 và C2H5OH B.4 gam CO2 và 0. Cho 2 hidrocacbon X và Y đồng đẳng nhau.Tìm công thức phân tử của A. C2H6 và C3H6 Câu 23.313.25 tấn.25 tấn. D. Số mol. các olefin phản ứng với tốc độ bằng nhau và các thể tích khí đo ở đktc. C3H6 và C4H8 Câu 14. Đáp số khác Câu 20. 0. Hãy tìm công thức phân tử các olefin biết rằng số nguyên tử cacbon trong mỗi olefin không quá 5 A. A. C2H6 và C3H8 Câu 3. Hỗn hợp khí A 2 đi ra khỏi bình nước brom chiếm thể tích 291. Ankin B. Chia A thành 2 phần bằng nhau. 16. Biết lượng oxi dư không quá 50% lượng oxi ban đầu.1 atm.78g. lượng Br2 đã phản ứng hết 3.76 gam oxi trong cùng điều kiện.48 tấn. 40 lit D. 0. Dãy đồng đẳng của hai hidrocacbon là: A. Đem đốt nóng hỗn hợp rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu.3oC. C2H6.13. thu thêm tối đa 2 gam kết tủa nữa. Đốt cháy hoàn toàn 0.98 (NaHCO3) D. B. C3H4 và C4H6 C. C4H8 và C3H6 B. C2H6 và C4H6 B. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680ml hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào nước vôi trong dư thì thu được 12. C3H6 và C4H8 C.52 tấn. Hỗn hợp khí A gồm hidro. Sau đó cho qua KOH rắn. Đốt cháy hoàn toàn 24. 0. m-đibromuabenzen D. Trộn vào B 100l không khí (O2 chiếm 20% về thể tích) rồi đốt và tiến hành tương tự trên thì thu được hỗn hợp C có thể tích 128 lit. 13.6g Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2. C4H2 và C2H4 C. Tổng kết của 2 lần nặng 18. Tìm công thức phân tử của (A). trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung 80%. 0. phân tử khối của X gấp đôi phân tử khối của Y.5M D. C3H6 và C4H8 C.6 tấn. 20 lit. C2H8 C. Đốt cháy một hidrocacbon X mạch hở. C. Cho 6.672 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm hai hidrocacbon mạch hở. C3H8 và C6H14 B. trong đó có 10% A theo thể tích vào một khí nhiên kế. C2H4. X tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. 16. Cho 0. Tỉ khối hơi của A đối với oxi là d thỏa mãn điều kiện 3<d<3. Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10. B. Số cacbon mỗi chất tối đa bằng 7.Câu 59 : Cho 100 lit hỗn hợp A gồm H2. A chiếm 75% theo thể tích . Một hỗn hợp gồm hai hidrocacbon mạch hở. ankin).02M thì thu được kết tủa.24 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ (A) và (B) khác dãy đồng đẳng. 10. C3H8. 10 lit Câu 60 : Dung dịch A là dung dịch H2SO4. khí duy nhất bay ra có thể tích 0. Các thể tích đều đo ở đktc.64 lit (27. sau thí nghiệm khối lượng dd trong bình giảm 12. C2H6 và CH4 C. Nồng độ dung dịch A. C2H4 và C4H8 B.05 mol hỗn hợp thu được 0. Nếu trộn A và B theo tỉ lệ thể tích V A : VB = 2 : 3 thì dung dịch Y có B dư.295 gam 2 đồng đẳng của benzen A. Hỗn hợp X có khối lượng 12. C3H4 và C4H6 Câu 11.8g.2M ÔN TẬP 11 : HIĐROCACBON Câu 1.78g đồng thời thu được 19. Nếu cho 2.4g CO2 và 1.24 gam CO2. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankadien (số mol bằng nhau ) Câu 7.4g và khi lọc thu được 270g kết tủa trắng. Đốt cháy hoàn toàn 3. C2H6 và C4H6 hoặc C3H8 và C2H2 D. Tìm công thức phân tử của 2 hidrocacbon? A. Tỉ khối của X với H2 là 20. C3H8O và C2H6O Câu 25.568 lit hỗn hợp khí X gồm 2 hidrocacbon mạch hở vào bình nước brom dư.42 lit hỗn hợp khí B gồm hai hidrocacbon mạch hở đi rất chậm qua bình đựng nước brom dư. 52 lit.1.

D. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) A.27. 448. 1. B. C. (1). C3H8 và C5H10 D. E : CHCH2CH2Cl.56 kg.64. Cl B. Ở nhiệt độ 100oC. 12 nối đôi. Tỉ khối hơi so với H 2 của B bằng 9/5 tỉ khối hơi so với H 2 của A. Trộn X với H 2 để được hỗn hợp Y. Biết k < 3. Câu 38 : Để phân biệt được các chất Hex-1-in. C4H6 và CH2=C=CHCH3. 0. C2H2 D.1 mol C3H4. Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. R đều có M < 120.7. Biết rằng X cacbon chiếm 80% về khối lượng. D. C. B : Pd . C4H6 D. C5H8 C. 13 nối đôi.2 lit CO2 (đktc) và 8. 1. 78%H2 (về thể tích). B. D. 42.2 gam. D. C6H6 (1 đồng phân) . A. D. Thể tích của CH4 và C2H2 trước phản ứng là Cl A. B. D.1g. C3H6. B. B : Pd . C. Toluen. Cho A vào bình có niken xúc tác. C.6. D. (5. (4).2. Nếu cho hỗn hợp còn lại qua KOH.t  etyl xiclohexan. B. Cho A qua bình nước brom dư thấy còn lại 20 mol khí.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). 0.09 gam H2O.1.35 mol H2 với bột Ni xúc tác được hỗn hợp Y. B.00%. (6) cumen. C8H10 (4 đồng phân). CH4 và C2H4. E : CH3CH2Cl. C2H6 D.6g gồm 2. N : C3H4 . C5H12 B. Khối lượng của X là A. thể tích giảm 83. Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua bình đựng canxi clorua khan có dư thể tích giảm đi hơn một nửa. C3H4.Câu 29. 10. Khối lượng phân tử trung bình của những chất còn lại ở thể khí bằng 54. 5 nối đôi.2 mol C2H2. E : CH3CHClCH3. Tỉ lệ số mol hai muối là 1:1. Phản ứng khó hơn benzen. 38. E biết rằng D là một hidrocacbon mạch hở. sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 (dư). Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A. C2H4 C. Câu 46 : Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt 0. C. CH4. Không có phản ứng xảy ra. Sau khi làm lạnh để nhiệt độ phòng thì một số chất trong hỗn hợp bị hóa lỏng. 3. CTPT và số mol A. (2). Câu 41 : Có chuỗi phản ứng sau: B HCl KH O   N + H2  → D   → E (spc)  → D Xác định N. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KMnO 4 dư. dd HCl. B. chưa no.12 lit một ankin B (đktc). C. C2H2 và C4H4. Giả sử chỉ xảy ra 2 phản ứng: 2CH4 → C2H2 + 3H2 (1) CH4 → C + 2H2 (2) Giá trị của V là: A. C8H10 (2 đồng phân). A. Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp A luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp B.84 gam.00 lít metan (đktc) qua hồ quang được V lít hỗn hợp A (đktc) chứa 12% C2H2 . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. giảm 21. C3H8 và C4H10 C. khối lượng phân tử trung bình của hh gồm một số hidrocacbon liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng nào đó bằng 64. Câu 48 : Đốt cháy một hiđrocacbon M thu được số mol nước bằng ¾ số mol CO2 và số mol CO2 nhỏ hơn hoặc bằng 5 lần số mol M.1 mol C2H2. Kết quả khác Câu 31. Biết thể tích đo ở đktc. nhận thấy thể tích giảm 33. C2H6. C. C. Phát biểu nào sau đây sai ? A.Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là: A. nóng ta thấy: A. 0. Biết rằng VX = 6. C. C. B. Câu 60 : Cho 17. Từ A có thể điều chế B hoặc C bằng một phản ứng. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc).24 lit một hidrocacbon mạch thẳng A và 1. C2H6 và C3H6. Cấu tạo của A là: → A. Câu 58 : Dẫn 1. Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%) A.72 l hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với H 2 là 12. Khi cho Y qua Pt nung nóng thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO 2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn). D. B. Câu 49 : Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. ở thể khí (đkt). Câu 40 : Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ). C4H6.35g kết tủa. Một hidrocacbon X có công thức CnH2n + 2 – 2k. (6).68 lít X thì sinh ra 2. C3H6 B. C. Hãy xác định công thức phân tử của các chất trong hỗn hợp ban đầu? A.Số mol B = Số mol H2 tham gia phản ứng. C7H8 (1 đồng phân). C6H6 (1 đồng phân) . D : C2H4 . C5H10 và C6H12 D. sau khi xong. C6H5CH2CH3. 7. Câu 55 : Cho benzen vào 1 lọ đựng Cl2 dư rồi đưa ra ánh sáng. 6. Tên của sản phẩm và khối lượng benzen tham gia phản ứng là: A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong dung dịch Ba(OH) 2 dư thì được 108.3% và 7.7%. Trong một hỗn hợp khí X gồm hidrocacbon A và khí oxi dư trong bình rồi đốt cháy.5 lít và 7. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hơi của hidrocacbon A và khí oxi dư thu được hỗn hợp khí và hơi. hexacloxiclohexan. 358. Khi đốt cháy V lit hỗn hợp thu được 11.4. 75. D. còn khối lượng phân tử trung bình của những chất lỏng là 74. áp suất hỗn hợp Y là 3 atm. C là ba chất hữu cơ có %C. 448. đun nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp B. Cho biết tỉ lệ số mol của chúng trong hỗn hợp là 1:2 ( theo chiều khối lượng phân tử tăng dần). C. C8H10 (4 đồng phân). Khi cho toàn bộ lượng sản phẩm này vào 400g dung dịch NaOH thì thu được dung dịch gồm hai muối có nồng độ 9. Làm lạnh hỗn hợp này. C5H12 D. 4 vòng. Câu 59 : A là hiđrocacbon mạch hở. D chỉ có 1 đồng phân. thấy thoát ra 6.82 kg chất sản phẩm. 17. 40. CH4 và C3H4. mạch hở. D. D : C3H6 . 30. C6H6 Câu 34. có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1. D. C3H8 B. Dãy gồm các hiđrocacbon thơm là: A. Một hỗn hợp khí có khối lượng 7. 5 nối đôi.56 kg.1 mol chất Z. B. C. C6H6 và C7H8 D. B. Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thu được x mol CO2.14%. D. Tăng 21. CTPT và số đồng phân của A và R làA. C4H10. B. C. C2H4 và C3H6 B. 25. %H (theo khối lượng) lần lượt là 92. chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. N : C4H6 . (5).92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan. 1 vòng. 1 anken. Câu 50 : Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là: ≡ ≡ ≡ C2H5 C2H5 C2H5 C 2H 5 Cl B. Đốt cháy một hidrocacbon X với lượng vừa đủ oxi. 20. anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:1:2 lội qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại.48 lít. D. Công thức của A và B lần lượt là: A.18.72 lít.15 kg.92 gam. 32. (2). A. 1. C6H6 (1 đồng phân) . B. 0. (1). A. Phản ứng khó hơn benzen. Công thức phân thức phân tử của hai hidrocacbon là A. VH2= 4. giảm 18. Y.1 mol B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dd nước vôi trong dư.3% số còn lại. C4H8. D.0. C. C2H2 và C3H4 D. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1. Phân tử khối của B lớn hơn phân tử khối của A 24 đvC. Câu 51 : Cho các chất (1) benzen . 57.2 mol C2H6 và 0. (6). B. 1. clobenzen. D.8 gam. Câu 47 : Hỗn hợp ban đầu gồm 1 ankin. (2). C4H8 và một phần butan chưa bị craking. Vậy licopen có A. Hỏi A và B là những hidrocacbon nào? A.86%. Vậy A có công thức phân tử là A. Câu 56 : Cho 224. 286. C4H6 và CH3CH2C CH. CH4 và C3H6.10% CH4 . C2H6 B. C. C2H6 và C4H6 C. 472. to). dd KMnO4. thể tích giảm 50%. Kết quả khác Câu 33. 34. Câu 54 : Đốt 0. D. D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5. B : Pd . tỉ khối của X đối với C2H6 là 3. C. C6H6 và C8H8. A. tỉ khối hơi của B so với H2 là 13. C7H8 (1 đồng phân) . B. C3H4 và CH3C CH. C. C5H8. D : C3H6 .00%. (2) toluen. Phản ứng dễ hơn benzen. Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.2 mol C3H4. Xác định CTPT và CTCT của M biết rằng M cho kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3. N : C2H2 . Xác định công thức phân tử của hidrocacbon. Tổng khối lượng phân tử các chất trong hỗn hợp ban đầu bằng 252 đvC và phân tử khối của đồng đẳng nặng nhất bằng 2 lần của phân tử khối của đồng đẳng nhẹ nhất. C2H6 và C3H6 C. C. C3H8. C2H6 C. C2H8 và C4H10 B. hexaclobenzen. C2H2 và C6H6. C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13. C2H6 Câu 30. 0. biết A 1 mol A tác dụng được tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch tạo ra hợp chất B (trong B brom chiếm 88. D. tăng 40 gam. C. D. C. ưu tiên vị trí ortho. Câu 45 : Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. N : C3H4 . (5) xilen.làm lạnh hỗn hợp khí thu được.13 gam mỗi chất A và B đều cùng thu được 0. 1 vòng. C6H6 Câu 35. 19. Công thức phân tử của X là A. (4) hex-5-trien. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B. tỉ lệ khối lượng mol tương ứng là 1: 2 : 3. B. Câu 52 : Một hỗn hợp X gồm 2 aren A.8 lít khí CO2. Tỉ khối hơi của A so với B là 3. Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lượt là 24 và x. D. Craking n-butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm H2.1g H2O. C2H4. B. C không làm mất màu nước brom. Câu 43 : Ba hiđrocacbon X. Xác định công thức cấu tạo của X.88% về khối lượng.44 lít CO2. 18. D.2 gam. hexacloran. (3) xiclohexan. Khối lượng dd tăng hoặc giảm bao nhiêu gam ? A. công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua. trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. B : Pd . Câu 39 : A + 4H2 o A. 1 ankan và H2 với áp suất 4 atm. 0.2 mol C3H8 và 0. Giá trị của x là A. dd Brom. 2.2. (3). C.65 kg. C6H6 Câu 32.1 mol C3H8 và 0.1 mol C 3H4 . Nếu dẫn hỗn hợp khí tiếp tục qua dung dịch KOH thể tíc bị giảm 75% số còn lại.00.12 lít khí. 520. C2H2 và C3H8 C. D : C4H8 . dd AgNO3/NH3.067. Đun nóng bình với Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp Y. C6H5CH2CH=CH2. Câu 53 : A. thu được số gam kết tủa là: A. A thuộc loại hidrocacbon nào A. Tìm công thức phân tử hidrocacbon A. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. (4).4 gam.5 lít. 224. B. D.0. E : CH2ClCH2CH2CH3. C2H4 B. C4H6 và CH3C CCH3. C3H4 C. B. p . C3H4 và C4H8 B. ưu tiên vị trí meta.2 mol C2H4 . Câu 44 : Cho 10 lít hh khí CH4 và C2H2 tác dụng với 10 lít H2 (Ni.01 mol CO2 và 0. 3 lít và 7 lít. Số mol A . B. 3. Đốt cháy hai hidrocacbon có cùng công thức tổng quát CnH2n + 2 – 2k thu được sản phẩm sau khi đốt cháy có khối lượng 22. C2H2.1 mol C2H6 và 0. Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp A bằng khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp B. ứng với k nhỏ nhất. Câu 42 : Hỗn hợp A gồm hiđro và các hiđrocacbon no. Ni . (1). B trong hỗn hợp X là (thể tích khí đkc) A. 9. Kết quả khác Câu 36. C6H5CH=CH2.3% so với thể tích hỗn hợp thu được.0026%. 407. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16 lít hỗn hợp khí (các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Bình đựng dung dịch KMnO4 tăng số gam là: A. Kết quả khác Câu 37. (5) . (3).2 gam. C. Câu 57 : Licopen. Có một hỗn hợp hai hidrocacbon A và B ở thể khí. D. B. Đốt cháy 0. Khi đốt X ta được tỉ lệ số mol của CO 2 và H2O băng 2 ( kí hiệu là b). Cl . D. 2 lít và 8 lít. 24. D. B. B. (6). ưu tiên vị trí meta. 8 lít và 2 lít. B. C6H6 và C2H2. C6H5CH3.

D. 25%. C3H4 và 90%. Benzen + Cl2 (as). Câu 65 : Phản ứng nào sau đây không xảy ra: A. Lấy 8. . 1 mol brom.6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. 1 mol brom. D. C. C3H4 và 10%. (C2H3)n. C2H4 và C2H2.Câu 61 : Cho hỗn hợp X gồm CH4. Benzen + Br2 (dd). B. 50%. Mặt khác. B. C. B.44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. 3 mol H2. 40%. D. thu được 36 gam kết tủa. Công thức nguyên của A là: A. D. (CH)n. 3 mol brom. 1 mol A tác dụng tối đa với: A. Công thức phân tử của A và % thể tích của hiđrocacbon A trong hỗn hợp là A. 3 mol H2. C. Câu 63 : A có công thức phân tử là C8H8. D. nếu cho 13. C. Benzen + H2 (Ni. 4 mol H2. 20%. thu được m gam H2O. 4 mol H2. Câu 62 : Trong một bình kín chứa hiđrocacbon A ở thể khí (đkt) và O2 (dư). tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2 chức. C. C4H6 và 30%. (C3H4)n. (C4H7)n. p. B. 4 mol brom. to). Câu 64 : Đốt cháy hoàn toàn m gam A (CxHy). C3H8 và 20%. B. Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ). Bật tia lửa điện đốt cháy hết A đưa hỗn hợp về điều kiện ban đầu trong đó % thể tích của CO2 và hơi nước lần lượt là 30% và 20%. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là A.