HIĐROCACBON KHÔNG NO

Câu 1 : Hỗn hợp khí A chứa hiđro và một anken . Tỉ khối hơi của A đối với H2 là 6 . Đun nóng nhẹ A có mặt chất xúc tác Ni thì A biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với hiđro là 8 . Tìm công thức phân tử của Anken ? A. C2H4 B. C5H10 C. C3H6 D. C4H8 Câu 2 : Cho 5,668 gam cao su Buna-S phản ứng vừa đủ với 3,462 gam brôm trong CCl 4. Tỉ lệ số mắt xích của Stiren và Buta-1,3-đien là A. 1:2. B. 1:4. C. 2:1. D. 4:4. Câu 3 : Với công thức cấu tạo
CH3CHCH=CH2 có tên gọi là C2H5

A. 3-metylpent-1-en. B. 3-etylbut-1-en. C. 3-metylpent-4-en. D. 2-etylbut-3-en. Câu 4 : Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau 5 0 0 Xenlulozơ  3%→ glucozơ  8%→ C2H5OH  6%→ Buta-1,3-đien  TH→ Cao su Buna  Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là A. 17,857 tấn. B. 25,625 tấn. C. 5,806 tấn. D. 37,875 tấn. Câu 5 : Cho sơ đồ: Rượu → anken → polime. Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có công thức phân tử C5H12O có mạch cacbon phân nhánh: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6 Câu 6 : Cho phản ứng: CH2=CH2 +KMnO4 + H2SO4 →(COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là: A. 5 : 2. B. 2 : 5. C. 2 : 1. D. 1 : 2. Câu 7 : Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, trong đó Z có khối lượng phân tử gấp đôi X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y thu sản phẩm khí hấp thụ vào dung dịch nuoc71 vôi trong dư thì thu khối lượng kết tủa là : A. 20 B. 30 C. 10 D. 40 Câu 8 : Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ 1 : 1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức của X là: A. C3H6 B. C2H4 C. C3H4 D. C4H8 Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng. Cho toàn bộ sản phẩm cháy lội chậm qua bình (1) chứa dung dịch Ba(OH)2 dư và bình (2) chứa H2SO4 đậm đặc dư mắc nối tiếp. Kết quả khối lượng bình (1) tăng thêm 6,12 g và bình (2) tăng thêm 0,62g. Trong bình 1 thu được 19,7 g kết tủa. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là: A. C2H4 và C3H6 B. C2H4 và C3H8 C. C3H6 và C4H8 D.C3H8 và C4H10 Câu 10 : Hoãn hôïp A goàm C3H4, C3H6, C3H8 coù tæ khoái hôi so vôùi N2 baèng 1,5.Ñoát chaùy hoaøn toaøn 3,36 lít hoãn hôïp A (ñktc), roài daãn toaøn boä saûn phaåm chaùy vaøo bình ñöïng nöôùc voâi trong dö. Ñoä taêng khoái löôïng cuûa bình ñöïng nöôùc voâi trong laø: A.9,3g B.9,6g C.27,9g D.12,7g Câu 11 : Các chất nào sau đây có thể vừa làm mất màu dd Br 2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3 trong NH3 A- metan , etilen , axetilen B- etilen ,axetilen , isopren C- Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen D- Axetilen , but-1-in , but-2-in. Câu 12 : Cho buten-1 tác dụng với nước thu được chất X. Đun nóng X với dung dịch H 2SO4 đặc ở nhiệt độ 170oC, được chất Y. Chất Y là: A. Buten-1 B. Buten-2 C. butadien-1,3 D. 2-metylpropan Câu 13 : Hh khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hh khí Y không làm mất màu dd brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo anken A. CH2=CH2 B. CH3-CH=CH-CH3. C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH2=C(CH3)2

Câu 14 : Cho hh X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 , thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm V của CH4 có trong X là A. 20% B. 40% C. 50% D. 25% Câu 15 : Anken X có công thức phân tử là C5H10. X không có đồng phân hình học. Khi cho X tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2. Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z . Z không có phản ứng tráng gương. Vậy X là: A. 2-metyl buten-2 B. But-1-en C. 2-metyl but-1-en D. But-2-en Câu 16 : Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH. X tác dụng với dd AgNO3/ NH3 thu được kết tủa. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 17 : Đem hỗn hợp X khí gồm axetilen và hidro nung nóng ( xúc tác Ni), sau một thời gian phản ứng thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y vào bình đựng nước nóng ( có HgSO 4 làm xúc tác), sau phản ứng hoàn toàn dẫn toàn bộ khí và hơi thu được vào bình đựng dung dịch AgNO 3 dư trong NH3 thì thấy tạo ra 10,8 gam bạc. Mặt khác, nếu đem toàn bộ hỗn hợp Y đốt cháy thì thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam nước. Phần trăm axetilen đã phản ứng là: A. 90% B. 75% C. 60% D. 80% Câu 18 : Crackinh 11,6g C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 7 chấtt khí là: C4H8, C3H6, C2H4, C3 H6, CH4 ,H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít không khí ở đktc. Giá trị của V là : A. 136 lít B. 112,6 lít C. 224 lít D. 145,6 lít Câu 19 : hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol . Hai anken đó là: A. 2-metylpropen vaø but-1-en B. propen vaø but-2-en C. eten và but-2-en D. eten và but -1-en Câu 20 : Đun nóng m gam hh X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8). Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hh X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dd nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là A. 20 gam B. 40 gam C. 30 gam D. 50 gam Câu 21 : Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon ở thể khí và H2 (tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 4,8). Cho X đi qua Ni đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (tỉ khối hơi của Y so với CH4 bằng 1). CTPT của hiđrocacbon là A. C2H2 B. C3H6 C. C3H4 D. C2H4 Câu 22 : Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan. Tỉ khối hơi của hỗn hợp A so với H2 bằng 21,75. Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu? A. 33,33% B. 50.33% C. 46,67% D. 66,67% Câu 23 : Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 10. Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y. Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5). Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng bình brom tăng là A. 2,09 gam B. 3,45gam C. 3,91 gam D. 1,35 gam Câu 24 : Tiến hành trùng hợp 1mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng với dung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam. Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng poli etilen (PE) thu được là A. 85% và 23,8 gam B. 77,5 % và 22,4 gam C. 77,5% và 21,7 gam D. 70% và 23,8 gam Câu 25 : Xét cấu tạo : CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]4CH3 Tương ứng với cấu tạo này có bao nhiêu dạng đồng phân hình học ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 26 : Khi cho buta-1,3-đien cộng Br2 ( tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ thích hợp là 400C thì thu được sản phẩm có % cao hơn là A. 1,2-đibrombut-3-en B. 1,4-đibrombut-2-en C. 1,3-đibrombut-3-en D. 3,4-đibrombut-2-en Câu 27 : Hỗn hợp gồm propan, propen và propin có tỉ khối hơi so với H 2 là 21,2. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, Tổng khối lượng CO2 và nước thu được là A. 10,2 gam. B. 9,3 gam. C. 9,48 gam. D. 8,4 gam.

~ 3571 D. B. III D. C2H2 và C4H6 Câu 53 : Chia hỗn hợp một ankin thành 2 phần bằng nhau : . Ag2O/dd NH3. III C.4 lit dung dịch Br2 0.2. Hexađien-1.6 mol CO2 và 0. Câu 39 : D·y gåm c¸c hi®rocacbon khi t¸c dông víi clo theo tØ lÖ mol 1:1 (chiÕu s¸ng) ®Òu thu ®îc 4 dÉn xuÊt mono clo ®ång ph©n cÊu t¹o cña nhau lµ: A. 5 B.7g. C3H6. Đốt cháy hoàn toàn 24. ta lần lượt dùng theo thứ tự các thuốc thử : A. 40% B. Một kết quả khác.05M. dd HCl. 42.5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20%. Dung dịch Br2 B. đun nóng. C4H10 B. D. Hỏi hệ số trùng hợp (tức là số mắt xích trong một phân tử) trung bình n là bao nhiêu ? A. ~ 4020 C. C3H4 và C4H8 C. C3H4 D. 80% B. . 3. 50. mà khi đốt cháy thì tạo số mol nước bằng số mol khí cacbonic. 25. C3H4. Dẫn X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với He là 5.2 gam.8 gam rượu etylic người ta điều chế được butađien-1. C«ng thøc ph©n tö cña 2 anken lµ(coi thÓ tÝch dung dÞch thay ®æi kh«ng ®¸ng kÓ): A. Cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 chứa dd H 2SO4 đậm đặc. dd KMnO4 .54g nước. thu được hỗn hợp khí B.2 mol etilen. C3H6 B. B.3 mol H2O.4g . ~ 4250 B. C2H2. dd Br2 C.8 gam H2O. Ankin.4 gam một chất Y.2 mol phản ứng với 0. 15. C2H4 vµ C3H6. 25. A là: A. 20% B. Dung dịch K2CO3 D. 4 B.1 mol một hiđrocacbon X thu được tổng khối lượng của CO 2 và hơi nước là 24.8gam CO2 vµ 14. 50 C.015M th× thu ®îc dung dÞch B cã nång ®é cña NaOH lµ 0. thấy độ tăng khối lượng của bình 2 lớn hơn bình 1 là 39 gam. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. khối lượng bình 37. Không còn hiđrocacbon sau phản ứng. 10 Câu 32 : Thực hiện phản ứng cracking 11.2 gam kết tủa có màu vàng nhạt.02 mol C.5M. 9. D.1 mol và C2H4 0. iso pentan vµ 2. 50. II B. C. Tên gọi của X.04 mol. D. 50% C. C4H8 vµ C5H10. Dẫn sản phẩm cháy qua bình dung dịch nước vôi trong. 3.1 mol axetilen.25%.4 mol hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon loại C nH2n hơn kém nhau một nhóm CH2.80%. Khối lượng Br2 đã tham gia : A.58 gam D. Công thức và thành phần % theo thể tích của (A) trong X là A. C4H8 D. Số mol các sản phẩm cộng thu được là: A. 2. Câu 37 : Cho hçn hîp 2 anken lµ ®ång ®¼ng kÕ tiÕp t¸c dông víi níc (xt.®i metyl butan.045 mol. 3-Metyl pentađiin-1. C3H4. isopentan và 3-metylbutin-1. C3H6 C. Dung dịch KMnO4 Câu 49 : Để nhận biết C2H2.48 lÝt hçn hîp khÝ gåm butan vµ 1 hi®rocacbon kh«ng no X th× thu ®îc 30. C. 42. 50.03 mol Câu 35 : Hai hiđrocacbon X.36 mol hiđro đi qua ống sứ đựng Ni làm xúc tác.47%.4 gam H2O. metyl xiclopentan vµ iso pentan. CH2=CH2 II. C2H4.045 mol. 33. khối lượng bình brom tăng 1. dd Br2 . 20%.8 gam hỗn hợp trên thu được 28. bình 2 chứa dd NaOH dư. 2. 0. 0.Y có cùng công thức phân tử C 5H8.64 gam và có hỗn hợp khí C thoát ra khỏi bình brom.2 gam một chất X mà khi đốt cháy thì thu được 11.26 gam B.586g.1 mol C.3 với hiệu suất 80%. 0. C. 0. ddBr2 B. 6 C. Công thức X: A. III Câu 42 : Khi trùng hợp etilen người ta thu được một loại polietilen có khối lượng phân tử trung bình 100.Câu 28 : Chon hỗn hợp X gồm C2H2 0. 6 C. ~ 2800 Câu 43 : Nếu trong một dãy đồng đẳng của hiđrocacbon.8g. 0t) ®îc hçn hîp A gåm 3 rîu. II. X là monome dùng để điều chế caosu.3g C. thu được 0. Số lượng các đồng phân của hỗn hợp A tối đa là: A. CH2=CHCl A.28 gam C. (a). 16. 85% C.3-in-5 D. dd Br2 D. 0.2 mol D. Số đồng phân cis. 43. 30% D.4 gam Br 2. Câu 38 : §èt ch¸y hoµn toµn 4. Câu 45 : Đốt cháy hoàn toàn 0. C. Dẫn hỗn hợp khí B qua bình đựng nước brom dư. trong bình có tạo 60 gam kết tủa. B. 0. 25.33 D. C2H2.2. C3H8 C.8 gam H2O. I.05 mol.75.3 mol H2 (xúc tác) sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 11. Câu 36 : Một hỗn hợp X gồm một Hidrocacbon mạch hở (A) có hai liên kết π trong phân tử và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4.4 thu được bằng nhau. 10.04 mol D. 0. Hiệu suất phản ứng cracking isopentan là: A. 14.3 và 2-metylbutin-3. B. 0. Ankađien C. C4H8 Câu 52 : Cho 4. 0.67. thu được hỗn hợp khí B. khi số nguyên tử cacbon càng tăng mà hàm lượng (% theo khối lượng) của hiđro càng giảm thì hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào ? A. isopren B. 2. 0.48 lit hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1. B. Để thu được C2H4 tinh khiết có thể loại bỏ SO2 bằng chất nào sau đây? A. C2H2. Giá trị x là A.93g kết tủa và thấy khối lượng dd giảm 5. C3H6. Sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O.000 đvC. 90% D.86%. 2-metylbutađien-1. Hiệu suất của phản ứng: A. 0.Y lần lượt là: A. C2H6. 8 Câu 48 : Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170oC thì khí sinh ra có lẫn SO 2. 3. 40%.2 và 1.3. C3H4.05 mol. CH3-CH3 III. I. Anken D.®i metyl butan vµ metyl xiclopentan. Cũng 0. D. số mol Br2 giảm đi một nữa và khối lượng bình tăng 6. Trong hỗn hợp A có chứa 7. Hexađiin-1. Câu 34 : Từ 13. 0. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y là: A. 0. Mặt khác 0. D. C2H2 và C3H8 D.28% C.4 B. 25 Câu 47 : Đốt cháy hoàn toàn 0. 13.48 lít etilen và 6.896 lit CO2 và 0. trans mạch hở có thể có của A là: A. C2H2 và C4H8 B.1 mol etan và 0. Câu 40 : Khi cho isopentan tác dụng với clo (xúc tác ánh sáng) tỉ lệ mol 1:1 và isopren tác dụng với nước brom tỉ lệ mol 1:1. Nung nóng X với xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 8.2 lít CO2 (đktc) và 10.Phần 1 : đem đốt cháy thu 0. C4H8 vµ C3H6. đều ở điều kiện tiêu chuẩn. 30 B. 20%. 20% Câu 51 : Đốt cháy hoàn toàn 4. C5H10 vµ C6H12.3®i metyl butan. 95% Câu 33 : Cho hỗn hợp A gồm 4. Lượng sản phẩm cộng brom 1.86% D. CTPT của X là: A.1 mol Hiđrocacbon A. 41.8. Công thức 2 hiđrocacbon: A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0. Y có mạch cacbon phân nhánh và tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt. dd KMnO4 Câu 50 : Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối hơi so với He là 3. 7 D.94 gam A sau ®ã hÊp thô toµn bé s¶n phÈm ch¸y vµo 2 lÝt dung dÞch NaOH 0. C2H4 và C2H6. 0.2 lít hơi isopentan (đktc). bằng nhau D.4 mol Câu 29 : Đốt cháy hoàn toàn 0. Dung dịch KOH C.1 mol A cần 0.06 mol.1 mol A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 29. isopentan C. 80%.Phần 2 : cho tác dụng với dung dịch Br2. C. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là A.06 mol B. (b) Câu 30 : Cho hỗn hợp khí A gồm: 0.9 mol O 2. C5H12 Câu 46 : Có một hỗn hợp X gồm C2H2. 0.3g D.®i metyl pentan vµ 2.72 lít hiđro.28%. Khối lượng của hỗn hợp khí C bằng bao nhiêu? A. không xác định được CH ≡ CH → X → CH3 − CHCl2 Thì X là Câu 41 : Trong sơ đồ phản ứng sau I. đun nóng. trường hợp nào tạo ra nhiều sản phẩm đồng phân hơ A. Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư. §èt ch¸y hÕt 1. X làm mất màu tối đa x mol Br2 trong dung dịch. 0. đi qua ống sứ đựng Ni làm xúc tác. thu được hỗn hợp A chỉ gồm các ankan và anken. Lượng hiđrocacbon này làm mất màu hoàn toàn với dung dịch nước brom có hòa tan 22.04 mol. Sau phản ứng thu 27. Trong hỗn hợp B có 1. isopren và 2-metylbutin-3.5 C. 8 D.3 mol B.2g B. 8. isopren và 3-metylbutin-1.20 gam Câu 31 : A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy 0. Ankan B. 20.872g một hiđrocacbon X. 40%.

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm. C. dung dịch KMnO4. C. Cho 1. 25. 0. 8. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. Cho dung dịch Ba(OH) 2 (dư) vào dung dịch X. Câu 24: Hơi thuỷ ngân rất độc.05 mol Fe2(SO4)3 và 0. B. HCl. Fe.81 gam. nhiệt phân Cu(NO3)2. thu được 2. D. nước Br2. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A.27. Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3.02 mol Fe dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là A. NH3. Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A.31%. 101. Mg. B. D. cát. Sau phản ứng. Câu 22: Cho 0.95 gam.03 mol Fe2(SO4)3 và 0. B. D. 4.6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư). Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 20. thu được dd X. C. 74. dung dịch KMnO4. dung dịch KOH. C. FeCO3. B đúng.48 gam. Đốt cháy hoàn toàn 3. 3O2 + 2H2S C. t  → o 2H2O + 2SO2. H 2SO4. B. 58.672 lít khí H 2 (ở đktc). O2. nóng thu được dd X và 3.21%. biết hiđrocacbon no có số C lớn hơn 1 và bé hơn 5 A. O2. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. a = 4b. Giá trị của m là: A. 40. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. B. thu được hỗn hợp rắn M. Chữa sâu răng. (II) Sục khí SO2 vào nước brom.344 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối. 101. Al. Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 2. B. SO2. FeS2. Câu 18: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. 4. Cả A.4. C. nguội: HCl. Câu 8: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là A. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. vôi sống. nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất).12 mol FeSO4. dung dịch Ba(OH)2.80. Câu 20: Cho 6. mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng.68 gam.9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H 2SO4 loãng. C. D. D. D. 7.06 mol FeSO4.72 gam Fe vào dung dịch chứa 0. CO2. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi. C2H6 C. 20. B. 3. dung dịch NaOH.6 gam bột sắt với 2. Zn. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. Cô cạn dd X. Câu 4: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là A. D. Công thức hiđrocacbon no.2. C. C. Tẩy trắng tinh bột. giấy quỳ tím. Công thức của hợp chất sắt đó là A. thu được m gam muối sunfat khan. thoát ra 0. Câu 27: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO 3 (xúc tác MnO2). nhường 12 electron. Ba. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. C. đưa bình về nhiệt độ ban đầu.80 gam. 38.736 lít khí H2 (ở đktc). C. Cu. a = b. B. B. hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là A. nhường 13 electron. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc). 97. Cu. C4H10 B.5g và thu được dung dịch B đồng thời thu được hỗn hợp khí bay ra khỏi bình có khối lượng là 3. Ca. B. Câu 11: Hoà tan 5. thu được 1. B.86 gam. nước brom. KClO3.7g. B. nhận 13 electron. lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4. C3H4 B. C3H6 C. MgO. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. D. B. Giá trị của m là A. 88. C.1M (vừa đủ).5b. C. Fe vào dung dịch H 2SO4 loãng (dư).28M thu được dung dịch X và 8. Fe. Câu 2: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. 52. 0. thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1. FeS. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Câu 25: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al. ở đktc).68%. Câu 15: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H 2SO4 loãng.08 mol FeSO4. FeO D. dầu ăn. Câu 21: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH. Công thức X : A. D. nguội. Câu 16: Cho 3. D. D. thu được (cho Fe = 56) A. D.02 mol Fe2(SO4)3 và 0. C. C. O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2. D. Al. B. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. B. 10. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. D.52. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc. 103. thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0. Fe2O3. thể tích các chất rắn là không đáng kể) A. B. C3H8 D. 54. O2. Sr. điện phân nước. D. C. D. CuO. C4H8 Câu 55 : Hỗn hợp khí A gồm một hiđrocacbon no và một hiđrocacbon không no vào bình nước brom chứa 40g Br2. Kim loại M là: A.95m gam. B. Câu 17: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học? A. 64. BaCO3. B. Câu 23: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO 3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư). Câu 19: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO. 25.24 lít khí H2 (ở đktc). AgNO3. nguội.00%. 6. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. D. sinh ra 0. Khí X là A. 5. dung dịch NaOH.98.81 gam. B. H2S. KMnO4. C. Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 3. D. 80. B. D. D. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. Câu 12: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A. Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H 2SO4 loãng. 48.0.4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí). Ag.81 gam. A. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. O3. C. a = 2b.69%. D. Câu 6: Trộn 5.22 gam hh X gồm Fe. Fe.81 gam. Sau khi phản ứng xảy ra hết thì khối lượng bình tăng 10.85 gam. nước Br2. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Kim loại X là A. 60. ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0. giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. CaO. thu được dung dịch X. KNO3 và AgNO3.7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. D. Giá trị của V là A. Mặt khác.0.74 gam hỗn hợp bột Mg. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau. Ag.93 gam. Cu. Mg. CaO. C3H8 D. dd X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0. D.01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư). KMnO4. ta dùng thuốc thử là A. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là . B. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl. 9. D. B. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. Cu. Zn.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%.3 mol H2SO4 đặc. KNO3. nhận 12 electron. OXI – LƯU HUỲNH Câu 1: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 20% thu được ddmuối trung hoà có nồng độ 27. C. B. B. B. Sát trùng nước sinh hoạt.5M.12 lít (ở đktc).Câu 54 : Một hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 10. H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A.112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Câu 7: Hoà tan hết 7. thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối với H2 bằng 19. nguội. Câu 10: Để nhận biết ba axit đặc. Giá trị của V là A. C.81 gam hh gồm Fe2O3. 3.08. bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là A.88 gam một oxit sắt bằng dd H 2SO4 đặc. 77. Mg.36. C. B. C. Câu 28: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. Câu 5: X là kim loại thuộc PNC nhóm II (hay nhóm IIA). Câu 9: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dd làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. C. a = 0. D. 3. 2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.48. C. 0. người ta điều chế oxi bằng cách A. C. Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là A. thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. C. muối ăn. 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. D.25.7g khí bay ra thu 11g CO2. Mg. khi cho 1. thu được chất rắn Z là A. Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H 2SO4 0.20 gam. Fe.248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất. lưu huỳnh. nước Br2. 95. C. thu được kết tủa Y. B.

2 mol B. H2O. 5 và 2 C. H2SO4. Giá trị m là : A. hóa chất đó là: A. H2SO4. 92. +6.6 gam. có thể nhận biết được các dung dịch không màu sau: Na 2SO4. 5 và 3 B.2%. áp suất của hai bình đều như nhau. -1.9g MnO2 vào 5 gam hỗn hợp muối KCl. Fe.4SO3 Câu 51 : Cho phản ứng : 2KMnO4 + 5H2O + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5SO2↑ + 8H2O. Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4. SO2 + dung dịch nước Clo B. S. Cl2. 4 C. (NH4)2S2O8. KClO 3. nóng là: A. Hai liên kết cho – nhận. H2SO4.1 mol D. Fe2(SO4)3. 184 l . SO2 và SO3 B. Rất bền. Na2CO3.8%.6 l C. SO2. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi D. Quỳ tím. Tính số mol O3 có trong bình 2: A. H2SO4.8% Câu 42 : Xác định công thức của oleum A. E là NaOH. H2O. FeSO4. +4 Câu 54 : Ở trạng thái kích thích cao nhất. NaOH. HCl. 1/3 mol B. 29. 2 và 5 D. Khối lượng khí trong bình 2 nặng hơn trong bình 1 là 1. Mg. 25% B. cần bao nhiêu mol X? A. MgO.SO3 B.2g B. 1. 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2. C lần lượt là: A. NaOH. C. +4 D. 50% Câu 46 : SO2 bị lẫn tạp chất SO3. H2SO4. 168 l Câu 48 : Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào? A. Dung dịch HCl D. N2. CO2. 33. H2O C.5%. A. 1. Để thu được O2 tinh khiết. Nước Clo. Sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư C.72 lít O 2 (đktc). NaOH. Hai liên kết đôi. Na2CO3 B. sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93. 2. KClO4 Câu 56 : Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon A. Hóa chất đó là chất nào trong các chất sau: A. Au. S D. Công thức đúng của oleum là: A. Sục hỗn hợp khí từ từ qua dugn dịch Na2CO3 Câu 47 : Cần hòa tan bao nhiêu lít SO3 (đktc) vào 600g H2O để thu được dung dịch H2SO4 49% A. Na2SO3. B. HCl hoặc Cl2 C. H2O. H2SO4. Ca. nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa số electron độc thân A. Phần chất rắn còn lại chứa 52. 56 l B. H2O D. dư D.2% C. FeSO4. SO2. 35. SO2 C. KClO2 C.5 gam một muối vô cơ thấy thoát ra 6. B. MgO. S B. Các chất A. Dẫn hỗn hợp khí này qua dung dịch Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 thu được 38. Mg. H2O Câu 38 : Cho lưu huỳnh tác dụng với : O2. 40. 43. H2SO4đặc. CuO. Câu 30 : Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là: A. O2 Câu 49 : Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có thỉ khối so với H2 bằng 20. Câu 31 : Sản phẩm tạo thành giữa Fe3O4. D.A. HCl. -2. Cl2. HCl. Vừa thể hiện tính oxi hóa. Dung dịch BaCl2 C. B. Na2SO4 D.8g C. +4 B. Cộng thức của muối đem nhiệt phân là: A.6g Câu 40 : Cho hỗn hợp X gồm 2 muối Cu(NO 3)2 và Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch H2S dư thu được 28. 4. MgO. Vậy. 94. H2SO4.8 g kết tủa. Số phản ứng xảy ra là : A. SO2 D. NH3. Câu 34 : Đốt Mg trong không khí rồi đưa vào bình đựng khí lưu huỳnh đioxit. -1. SO2. H2SO4. H2 hoặc hơi nước D. Chỉ thể hiện tính khử. 35.5 mol C. sinh ra khí C làm mất màu dung dịch kali pemanganat. H2O Câu 32 : Oxi tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây? A. 68. -2. N2. +7. SO2. Một liên kết đôi và một liên kết đơn. BaCO3 Câu 36 : Hỗn hợp khí gồm O2. người ta phải dùng 800ml dung dịch KOH 0. -1. 108. 114. -4. H2.2g C. D. Oxi và ozon đều có số proton và notron giống nhau trong phân tử C. Na2CO3 (không theo thứ tự trên).4 g kết tủa.6SO2 Câu 43 : Trong bình 1 đựng khí O2. SO2 B. NaHSO4.65% clo. C. Sục hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2 loãng.84 g/ml) A. HCl. Cl2.9%. 56. S Câu 33 : Chọn phương án đúng cho các câu sau: Phân tử O3 gồm: A.2 gam kết tủa. biết rằng sau khi hòa 3. AgNO3 D. chất tốt nhất để loại bỏ tạp chất Cl2 là: A. KOH C. CO2. H2SO4. với H2SO4 đặc. 5 D. I2. Na. D. 0. N2 C. Cả oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như Ag. Dung dịch NaOH C. một thời gian tấy còn lại 300g chất rắn. 59. +6.4SO2 C.8 gam oleum H2SO4. NaCl. CO2. Hệ số lượng đúng với chất oxi hóa và chất khử là: A. 40% D. SO2 + dung dịch H2S D. H2O B. Một liên kết đôi và một liên kết cho – nhận. +4 C.6 mol D. Kết quả của những thí nghiệm tìm hiểu về những dung dịch này được ghi trong bảng sau : Dung Thuốc thử dịch Quỳ tím Dung dịch BaCl2 A Đỏ Không hiện tượng B Xanh Kết tủa trắng C Tím Không hiện tượng D Xanh Không hiện tượng E Tím Kết tủa trắng A.4g B. 112 l D. -2. nhiệt dộ. KClO B.4 gam kết tủa. HCl. Na. người ta xử lí bằng cách cho hỗn hợp khí trên tác dụng với mộh hóa chất thích hợp. KI. 88.70. 55. Cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước brom B. Trộn kĩ và đun nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn cân nặng 136g. -4. H2O. +6. NaOH. Al. S. CO2.8g D. Không xác định Câu 44 : O2 bị lẫn một tạp chất Cl2. Ozon hoặc hidro sunfua Câu 53 : Tính số oxi hóa của S trong các hợp chất sau (viết đúng thứ tự hợp chất): Cu2S. 6 Câu 55 : Nhiệt phân hoàn toàn 24.7 l D. Vậy a có khối lượng : A. Na2CO3. Mg. FeS2. +7. O2 C. CO2.35% kali và 47.38g A vào nước. 1. KI Câu 45 : Nung 316 gam KMnO4. công thức oleum là : A. vừa thể hiện tính khử. B. H2S D. 90. Thành phần phần trăm theo khối lượng của KCl và KClO3 trong hỗn hợp đầu lần lượt là : A. 2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑. 0.5 l C. 89. 5nH2O + 6n CO2 → (C6H10O5)n + 6nO2 D.1% D. Nước brom B. SO2 + dung dịch BaCl2 C.5% B. PbS ở nhiệt độ thường Câu 57 : Phản ứng nào không thể xảy ra? A.nSO3 vào nước. Mg. Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh như nhau B. 2H2O → 2H2 + O2↑ B. 1. Na2SO4. 3 B. Câu 37 : Cho 5 dung dịch : A. 3 C. C. +6. 3 và 5 Câu 52 : Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do kkhông kkhí bị nhiễm chất bẩn nào dưới đây? A.5 mol C. Na2SO4 C. SO2 + dung dịch NaOH Câu 58 : Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lít dung dịch H 2SO4 98% (d=1.2SO3 C. O2 D. H2O B. Vậy phần trăm KMnO 4 đã bị nhiệt phân là: A.5SO2 D.3SO2 B. 30% C. thể tích.4g Câu 41 : Thêm 1. N2 B. CO2. Ca. Fe2(SO4)3. Câu 29: Hidro peoxit là hợp chất: A. KClO3 D. nhận thấy có hai chất bột được sinh ra: bột A màu trắng và bột B màu vàng. C. C. 4 D. 1. B. 2 B. H2S. Chỉ thể hiện tính oxi hóa.75 mol Câu 50 : Hòa tan 33. cho m gam X tác dụng với dung dịch Na2S dư thì thu được 46. Na2SO4. H2S Câu 35 : Chỉ dùng một hóa chất. N2. 3.1M để trung hòa dung dịch nói trên. HCl.6g D. 120 l B. Mg. bình 2 đựng khí O2 và O3. Fe2(SO4)3.24 lit khí (đktc). HCl. N2. +7. 6 Câu 39 : Cho hỗn hợp a gam FeS và Fe tác dụng với dd HCl dư thu được 2. +6. Na2CO3. 44. NaOH. S.3SO3 D. H2S. Bột B không tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng nhưng cháy được trong không khí. H2. B. dùng cách nào dưới đây để thu được SO2 nguyên chất : A. Mặt khác. D.

13. 13. C4H10 và CH4 D. B lần lượt là : A.4 gam CO2 và 0. Bật tia lửa điện để A cháy hoàn toàn rồi cho nước ngưng tụ ở 0 oC thì áp suất ở trong bình giảm còn 0. Chia A thành 2 phần bằng nhau. C4H10 D.23 mol H2O. sau khi cho H2O ngưng tụ thu được hỗn hợp B có thể tích 64 lit. C4H8 C. C4H8 D. C4H2 và C2H4 D.78g đồng thời thu được 19. dung dịch B là dung dịch NaOH. Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. m-đibrombenzen. Xác định công thức phân tử của hidrocacbon. Sauk hi phản ứng hoàn toàn thấy có 0. C3H6 và C4H8 C.06 gam X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1. Sau khi phản ứng hoàn toàn còn lại 1120ml và lượng brom tham gia phản ứng là 4.92 gam khí oxi trong bình kín rồi cho các sản phẩm sau phản ứng qua bình một chứa trong H 2SO4 đặc dư. C2H4 và C4H8 . A. Tìm công thức phân tử của 2 hidrocacbon? A.5g kết tủa.6 lit hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau hợp nước (có xúc tác) được hỗn hợp 2 rượu. C3H6 và C4H8 B.24 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ (A) và (B) khác dãy đồng đẳng. C2H2 và CH2O D. 0. Xác định công thức phân tử của X. Một hỗn hợp gồm hai hidrocacbon mạch hở. Cho 1680ml hỗn hợp trên đi chậm qua nước brom dư. C2H2 B. Y thuộc cùng một dãy đồng đẳng (ankan. C5H12 Câu 28. Phần thứ nhất phản ứng hết với Na dư thu được 840ml khí. thu sản phẩm cho hấp thụ hết vào một bình nước vôi trong dư thi khối lượng toàn bình tăng 149. C2H6. Đề hiđro hoá etylbenzen ta được stiren.Câu 59 : Cho 100 lit hỗn hợp A gồm H2. C2H6. 12 lit. A chiếm 75% theo thể tích . Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch thu được kết tủa. 0.5 lit dung dịch Ca(OH)2 0. Trộn vào B 100l không khí (O2 chiếm 20% về thể tích) rồi đốt và tiến hành tương tự trên thì thu được hỗn hợp C có thể tích 128 lit. B.1 atm.8g. ankin). khối lượng dung dịch tăng Xg.8 chất hữu cơ X bằng 6. 0.24 gam CO2. X tan tốt trong nước.5M D. Xác định công thức phân tử của các hidrocacbon. một paraffin và hai olefin là đồng đẳng liên tiếp. Gọi tên hợp chất này biết rằng hợp chất này là sản phẩm chính trong phản ứng giữa C6H6 và Br2 (xúc tác Fe) A. C4H8 và C2H2 B.64 lit (27. Cho biết 2 hidrocacbon tren cùng hay khác dãy đồng đẳng và thuộc dãy đồng đẳng nào? A. C.224 lit đo ở 27. Sau đó cho qua KOH rắn. khối lượng dung dịch tăng lên 3.6 tấn. A. Thể tích các chất trong hỗn hợp A gồm H2. C4H8 B. anken. Đáp số khác Câu 20.05M thu được kết tủa và m dd tăng 3.1 mol C2H4 và 0. 40 lit C. A.8g H2O.2 mol C2H4 và 0. N2. C5H10 và C6H12 D. 1. Cho 0. C4H8 và C3H6 B. C2H2 và C4H6 Câu 26. Y trong hỗn hợp.8g X nói trên vào dung dịch Br2 dư thì được 9. 0. Sau thí nghiệm bình đựng P2O5 tăng Yg và bình đựng KOH tăng 1. B. Cho Ba(OH)2 dư vào dd thu được kết tủa và tổng khối lượng tổng cộng cả 2 lần 18. trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung 80%.8.5. C3H8 Câu 16.3oC. B. C2H4 và C4H8 B.3M C.78g. 40 lit. 1 atm) hỗn hợp khí X gồm 3 hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp. C3H8 hoặc C2H2 D. các olefin phản ứng với tốc độ bằng nhau và các thể tích khí đo ở đktc.2g CO2. C. Câu 4.2 mol C3H6 và 0. Nhận xét nào sau đây là đúng đối với X ? A. Xác định công thức phân tử 3 hidrocacbon A. Nồng độ dung dịch A.85g. 38 lit. Tổng kết của 2 lần nặng 18.3 gam chất hữu cơ A cháy hoàn toàn thu được 4.025 gam H 2O và CO2. Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10. C4H2 và C2H4 C. Công thức phân tử của A là: A. Tỉ khối của X với H2 là 20. nếu đốt cháy hoàn toàn lượng X trên rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong thì được 15g kết tủa. 16. 0. 13. C5H8 và C5H12 D. Trộn A và B theo tỉ lệ thể tích VA : VB = 3 : 2 thì được dung dịch X chứa A dư. Dẫn toàn bộ lượng CO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam muối. 20 lit. C3H6 và C4H8 C. C2H6. Cho X1 đi qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp X2 có dX2/H2 = 8. Tìm công thức cấu tạo 2 phân tử hidrocacbon A. C4H10 C. C2H2 và C5H12 D. Cùng dãy đồng đẳng Anken hay cùng dãy đồng đẳng xicloankan. C3H6 và CH4 Câu 17. Một hợp chất hữu cơ có vòng benzen có CTĐGN là C3H2Br và M = 236. 0.28 lit khí đi ra khỏi bình và có 2 gam brom đã tham gia phản ứng. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankadien (số mol bằng nhau ) Câu 7. o-hoặc p-đibrombenzen B.8 atm. Khác dãy đồng đẳng: anken và xicloankan. 0. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankin (số mol bằng nhau) D.2M.5M. Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10. C3H8O và C2H6O Câu 25. X tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. 0. Một hỗn hợp gồm hai hidrocacbon. 48 lit. Cho bay hơi hoàn toàn 5.75g. Hãy tìm công thức phân tử các olefin biết rằng số nguyên tử cacbon trong mỗi olefin không quá 5 A. Xác định công thức phân tử của X A.2ml và có tỉ khối đối với không khí bằng 1. C2H6 và C4H10 C. C. Các thể tích khí đo ở đktc. C2H2.3 oC. lượng Br2 đã phản ứng hết 3. C3H8. bình hai chứa 3. B. Cho 0. Giá trị của m và thành phần của muối A. C3H6 và C4H8 C.313. công thức phân tử của M và N lần lượt là A. Biết tỉ khối hơi của X đối với hidro bằng 18. Câu 10.5. Các thể tích đều đo ở đktc. Hãy xác định công thức phân tử hai hidrocacbon. Trong hỗn hợp X. Đốt cháy phần 2 và cho sản phẩm cháy qua bình dung dịch P2O5. C3H4 và C5H6 C. Cho hỗn hợp khí gồm hidrocacbon A và oxi lấy dư. X không làm mất màu dd Br2 nhưng làm mất màu dd KMnO4 đun nóng. hấp thu sản phẩm cháy vào 4.6 tấn. 10.48 tấn.72 lit hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 16. C3H6 B.48 tấn. Câu 12.98 (NaHCO3) D. C4H8 và C3H6 Câu 13.1. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở cùng dãy đồng đẳng hấp thụ hoàn toàn sản phẩm vào 1.2M. C2H4. C2H6 và C4H6 hoặc C3H8 và C2H2 D. A. C2H6 và C3H6 Câu 23. C3H6 và C4H8 C.4 tấn polisitren là: A. Công thức phân tử của hai hidrocacbon là: A. trong đó (A) hơn (B) một nguyên tử cacbon.42 lit hỗn hợp khí B gồm hai hidrocacbon mạch hở đi rất chậm qua bình đựng nước brom dư. C6H6.01M thu được 3g kết tủa. Câu 22.người ta chỉ thu được H2O và 9. C8H8.896 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 2 hidrocacbon mạch hở. Tất cả sai Câu 19.672 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm hai hidrocacbon mạch hở. C2H4 và C3H6 B. Số mol. Trung hòa 1 lit dung dịch X cần 40 gam dung dịch KOH 28%.25 tấn. tạo áp suất 1 atm ở 0 oC. C2H2. Đem đốt nóng hỗn hợp rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu. C2H4 và C3H6 B. 10. A.76g.2M ÔN TẬP 11 : HIĐROCACBON Câu 1. 10. C3H4 C. Aren D. C3H8 và C6H14 B. B thu được 2.02M thì thu được kết tủa. C3H4 và C6H6 C.1 mol C3H6 và 0. Cho 6. Đốt cháy hoàn toàn 2.76 gam oxi trong cùng điều kiện. Hỗn hợp X có khối lượng 12. C6H6. C3H6 và C6H12 D. Trộn hôn hợp X1 gồm hidrocacbon B với H2 có dư dx/H2 = 4. C2H4 và C4H6 hoặc C2H2 và C3H6 D.7g kết tủa. C2H6 và CH4 C. Đốt cháy hoàn toàn 0. Ankin B. thu thêm tối đa 2 gam kết tủa nữa. C. D. Đốt cháy một hidrocacbon X mạch hở.1.75 : 1 về thể tích. Sauk hi phản ứng hoàn toàn chỉ còn lại 448cm3 khí thoát ra và đã có 8 gam brom phản ứng. C2H6 và C3H8 Câu 3.5 lit Ca(OH) 2 0. X có thể trùng hợp thành PS. Ankadien C. C2H4. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1.25 mol CO 2 và 0. C4H8 và C5H10 Câu 18. Biết tỉ khối hơi của X đối với hidro là dx/H2 = 13. B? A. 12 lit.Công thức phân tử của hai olefin A.1 mol C2H2. Biết rằng số mol X bằng 60% tổng số mol X.295 gam 2 đồng đẳng của benzen A.52 tấn. Nếu trộn A và B theo tỉ lệ thể tích V A : VB = 2 : 3 thì dung dịch Y có B dư. khí với 1. Cho phần 1 qua dung dịch Br2 dư. 7. Số cacbon mỗi chất tối đa bằng 7. 52 lit. D.2g không có khí thoát ra khỏi dung dịch.2g dung dịch HCl 25%. 10 lit Câu 60 : Dung dịch A là dung dịch H2SO4. Hãy tìm công thức phân tử của A. Tìm công thức phân tử của (A).1 mol C3H4.2g sản phẩm cộng. 0. C3H6 và C4H8 B. C. C. O2.0g. 8. trong phân tử mỗi chất chứa không quá một lien kết ba hay hai lien kết đôi.05 mol hỗn hợp thu được 0. C3H8 và C2H2 C. C2H6 và C3H8 C. C2H4 và C4H8 B. Công thức phân tử hidrocacbon B là: A. lượng Br2 nguyên chất phản ứng 5. N2 lần lượt là : A.25 tấn.2 mol C3H4. A.343g. Đốt cháy V (lit) hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 hidrocacbon tạo thành 4. O2. Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng nước lọc. phân tử khối của X gấp đôi phân tử khối của Y. C3H6 và C4H6 hoặc C2H8 và C2H2 Câu 24. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. khí duy nhất bay ra có thể tích 0. Các thể tích đo cùng điều kiện. Tỉ khối hơi của A đối với oxi là d thỏa mãn điều kiện 3<d<3. D.72 lit O 2 (đktc) chỉ tạo thành khí CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện.4 gam và thể tích 6. Đề hiđro hoá etylbenzen ta được stiren. Tỉ khối hơi của B so với hidro là 19.6 (Na2CO3). Đốt cháy hoàn toàn 24. C2H6 và C3H8 D.2M.13. 40 lit D. sau thí nghiệm khối lượng dd trong bình giảm 12. Tìm công thức phân tử của 2 hidrocacbon A. Nếu cho 2. 16. C4H10 B. C3H8 hoặc C2H2 hoặc CH4 Câu 27. C2H2 và C7H14 B.195 (2 muối). Dãy đồng đẳng của hai hidrocacbon là: A. Hỗn hợp khí A gồm hidro. Cho 2 hidrocacbon X và Y đồng đẳng nhau.8 lít dd Ca(OH)2 0. B cùng dãy đồng đẳng. Sản phẩm thu được sau khi cho H2O ngưng tụ còn 65cm3 trong đó 25cm3 là oxi. Hỗn hợp khí A 2 đi ra khỏi bình nước brom chiếm thể tích 291. Trung hòa dung dịch Y cần 29.85g. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680ml hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào nước vôi trong dư thì thu được 12.72 lít (ở đktc). m-đibromuabenzen D. 48 lit. Tìm công thức phân tử 2 hidrocacbon. C2H4 và C2H5OH B.52 tấn. C4H10 và C5H12 D.2 mol C2H2. 1M B. Câu 15. trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung 80%. B. biết rằng: Tỉ khối của hỗn hợp đồng thể tích X và Y so với khí C2H6 bằng 2. C5H8 Câu 21. B. Đốt cháy hoàn toàn 3. 40 lit B.78g. C5H10 D. A. Cho 5. Cho 1. C2H6 và C4H6 B. Chia hỗn hợp hai rượu này ở dạng khan rồi chia làm 2 phần bằng nhau. C4H8 và C5H10 D. B mạch thẳng và khối lượng phân tử của A nhỏ hơn khối lượng phân tử của B. C2H6 và C3H8 B. Đốt cháy hoàn toàn X cho sản phẩm cháy hấp thụ qua bình chứa dd Ba(OH)2 dư. trong đó có 10% A theo thể tích vào một khí nhiên kế. C3H4 và C4H6 Câu 11. C2H4 và C4H8 Câu 6. 8. C. Câu 5. Tìm công thức phân tử. Cho 560ml A đi qua ống chứa bột niken nung nóng được 448ml hỗn hợp khí A 1 lội qua bình nước brom thấy nước brom nhạt màu một phần và khối lượng bình nước brom tăng thêm 0. Kết quả khác Câu 9. C7H8 và C8H10 C. ( Các thể tích khí đều được đo ở đktc).4g CO2 và 1. (B)? A. o-hoặc p-đibromuabenzen. Biết lượng oxi dư không quá 50% lượng oxi ban đầu. Đốt cháy hết phần thứ hai rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng NaOH dư thì khối lượng bình NaOH tăng 13. Cho 0. C3H6 và C5H10 B. C4H4 D. Xác định công thức phân tử của X và Y. B. 0. Chia A thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho qua dung dịch Br2 có thừa.Tìm công thức phân tử của A.568 lit hỗn hợp khí X gồm 2 hidrocacbon mạch hở vào bình nước brom dư. C3H6 và C4H8 Câu 14. C5H8 và C5H10 C. Câu 8. Đáp số A + B + C .195 (Na2CO3). C3H4 và C4H6 C. C.4g và khi lọc thu được 270g kết tủa trắng. Đốt cháy hết 2. Cho hỗn hợp khí X gồm 2 hidrocacbon A. C4H6 C. Đốt hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon X. 0. C4H4. Ankin hoặc Ankadien Câu 2. mạch hở. D. A. C3H8 và C4H10 D. Y?. C2H4 và C3H6 D.5 và A. Đốt 10cm3 một hidrocacbon bằng 80cm3 oxi (lấy dư). Mặt khác. C4H8 và C2H2 . C2H8 C. D.9 gam H2O.4 tấn polisitren là: A. C5H10 B.6g Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2.

B. C3H4 C.6. Kết quả khác Câu 33. B : Pd .2 gam. D.15 kg. 448. C. Làm lạnh hỗn hợp này. Một hỗn hợp khí có khối lượng 7. 24. ở thể khí (đkt).09 gam H2O.1g H2O.2. Đốt cháy hai hidrocacbon có cùng công thức tổng quát CnH2n + 2 – 2k thu được sản phẩm sau khi đốt cháy có khối lượng 22. C5H12 D. E : CH3CH2Cl. Khối lượng phân tử trung bình của những chất còn lại ở thể khí bằng 54.92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan. D. E biết rằng D là một hidrocacbon mạch hở. (2). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16 lít hỗn hợp khí (các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). C2H4 và C3H6 B. B : Pd . to).18. tỉ lệ khối lượng mol tương ứng là 1: 2 : 3. Xác định công thức cấu tạo của X. 38. 1.1 mol C3H4.84 gam. Tổng khối lượng phân tử các chất trong hỗn hợp ban đầu bằng 252 đvC và phân tử khối của đồng đẳng nặng nhất bằng 2 lần của phân tử khối của đồng đẳng nhẹ nhất. C2H2 và C4H4. C3H8 B. D. tỉ khối của X đối với C2H6 là 3. (2) toluen. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1.067. C2H6 và C4H6 C. A. C. Câu 57 : Licopen.0026%. C3H6 B. D : C4H8 . 18. C.68 lít X thì sinh ra 2. Khi đốt X ta được tỉ lệ số mol của CO 2 và H2O băng 2 ( kí hiệu là b). hexacloxiclohexan. 448. N : C3H4 . Trộn X với H 2 để được hỗn hợp Y. C6H5CH=CH2. 0. D. C2H8 và C4H10 B. D. Có một hỗn hợp hai hidrocacbon A và B ở thể khí. (3) xiclohexan. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) A. B. C. B. C4H6 và CH3C CCH3. giảm 21. C. Công thức phân thức phân tử của hai hidrocacbon là A. (2).92 gam. C3H4 và C4H8 B. C4H6 và CH3CH2C CH. 0. Câu 60 : Cho 17. B.2 gam. Tìm công thức phân tử hidrocacbon A. Tỉ lệ số mol hai muối là 1:1. 1. Trong một hỗn hợp khí X gồm hidrocacbon A và khí oxi dư trong bình rồi đốt cháy. B : Pd . C5H8.1. C2H2 và C3H8 C. C2H2 và C6H6. chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Tỉ khối hơi so với H 2 của B bằng 9/5 tỉ khối hơi so với H 2 của A. dd KMnO4. D. D.4. Giả sử chỉ xảy ra 2 phản ứng: 2CH4 → C2H2 + 3H2 (1) CH4 → C + 2H2 (2) Giá trị của V là: A. CH4 và C3H4.1 mol C2H6 và 0. B.3% so với thể tích hỗn hợp thu được. C4H6 và CH2=C=CHCH3.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). 0. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B. Đốt cháy 0. B. Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lượt là 24 và x. D.2 mol C2H4 . Vậy licopen có A. Đun nóng bình với Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp Y. Thể tích của CH4 và C2H2 trước phản ứng là Cl A. C3H8 và C4H10 C. Biết thể tích đo ở đktc. sau khi xong. giảm 18. C5H10 và C6H12 D. 42. dd HCl. Khối lượng của X là A. C2H6 B. B. %H (theo khối lượng) lần lượt là 92. Câu 59 : A là hiđrocacbon mạch hở. C3H6. C. hexaclobenzen. 0. D. 3. B.làm lạnh hỗn hợp khí thu được. 9. Cho biết tỉ lệ số mol của chúng trong hỗn hợp là 1:2 ( theo chiều khối lượng phân tử tăng dần). Cho A qua bình nước brom dư thấy còn lại 20 mol khí. C4H10. 1 ankan và H2 với áp suất 4 atm. C2H2 D. 8 lít và 2 lít. (5) . (3). Câu 48 : Đốt cháy một hiđrocacbon M thu được số mol nước bằng ¾ số mol CO2 và số mol CO2 nhỏ hơn hoặc bằng 5 lần số mol M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. D : C3H6 . thể tích giảm 83. D. B. Biết rằng X cacbon chiếm 80% về khối lượng. dd Brom. 32. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc).t  etyl xiclohexan.3% và 7. C2H4 C. ứng với k nhỏ nhất. 10. CTPT và số mol A. Khi cho toàn bộ lượng sản phẩm này vào 400g dung dịch NaOH thì thu được dung dịch gồm hai muối có nồng độ 9. Câu 40 : Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ). D. 407. C. 7. C6H6 (1 đồng phân) . Khi cho Y qua Pt nung nóng thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO 2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn). 472. Xác định CTPT và CTCT của M biết rằng M cho kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.5 lít.88% về khối lượng. sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 (dư). C4H8. C2H6. Công thức phân tử của X là A. A. C7H8 (1 đồng phân). C8H10 (2 đồng phân). C. C2H4 B. D chỉ có 1 đồng phân. còn khối lượng phân tử trung bình của những chất lỏng là 74. C.56 kg. B. Kết quả khác Câu 37. C2H6 D. D. 520. CH4. D. mạch hở. Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%) A. Phản ứng dễ hơn benzen. Cl B. Câu 38 : Để phân biệt được các chất Hex-1-in. A. 358. N : C4H6 . (4). C6H5CH2CH3. Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp A bằng khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp B. Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. thấy thoát ra 6. N : C3H4 . D : C2H4 . Câu 39 : A + 4H2 o A. 1 vòng. Câu 46 : Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon. 19.2. 20. B. 5 nối đôi. B : Pd .82 kg chất sản phẩm. (5). Hỏi A và B là những hidrocacbon nào? A. Câu 50 : Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là: ≡ ≡ ≡ C2H5 C2H5 C2H5 C 2H 5 Cl B. Ở nhiệt độ 100oC. nhận thấy thể tích giảm 33. C4H6. (6). hexacloran. 17. C6H6 và C7H8 D. 1 anken. Kết quả khác Câu 36.1 mol C3H8 và 0. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong dung dịch Ba(OH) 2 dư thì được 108. C3H8 và C5H10 D. 25. trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Câu 41 : Có chuỗi phản ứng sau: B HCl KH O   N + H2  → D   → E (spc)  → D Xác định N. Hãy xác định công thức phân tử của các chất trong hỗn hợp ban đầu? A. Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp A luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp B.00%. có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1. Giá trị của x là A. Khối lượng dd tăng hoặc giảm bao nhiêu gam ? A. C8H10 (4 đồng phân). C2H4.6g gồm 2. 224. 6. C.2 lit CO2 (đktc) và 8. 3. B. Câu 42 : Hỗn hợp A gồm hiđro và các hiđrocacbon no. C. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. ưu tiên vị trí meta. Số mol A . p .Số mol B = Số mol H2 tham gia phản ứng. Từ A có thể điều chế B hoặc C bằng một phản ứng. B.14%. 1. VH2= 4. C2H2. Câu 54 : Đốt 0. Đốt cháy một hidrocacbon X với lượng vừa đủ oxi. (4) hex-5-trien. B.1 mol B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dd nước vôi trong dư. Tên của sản phẩm và khối lượng benzen tham gia phản ứng là: A. C5H8 C. C6H5CH3. biết A 1 mol A tác dụng được tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch tạo ra hợp chất B (trong B brom chiếm 88. D.7%. C2H6 Câu 30. C6H6 và C8H8. nóng ta thấy: A. Vậy A có công thức phân tử là A. C. C6H6 (1 đồng phân) . C6H6 (1 đồng phân) . Tỉ khối hơi của A so với B là 3. Câu 51 : Cho các chất (1) benzen .0. (6). (1). công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua.01 mol CO2 và 0. Cl .00%. Xác định công thức phân tử của hidrocacbon. C. Ni . C5H12 B. D.2 mol C2H6 và 0. Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A. 5 nối đôi. Khi đốt cháy V lit hỗn hợp thu được 11. A thuộc loại hidrocacbon nào A. Cho A vào bình có niken xúc tác. C. D. 75. Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua bình đựng canxi clorua khan có dư thể tích giảm đi hơn một nửa. (2). D. (1). khối lượng phân tử trung bình của hh gồm một số hidrocacbon liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng nào đó bằng 64. 2 lít và 8 lít. 12 nối đôi. áp suất hỗn hợp Y là 3 atm. Câu 45 : Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Câu 56 : Cho 224. 40. C.48 lít. Câu 49 : Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. CTPT và số đồng phân của A và R làA. C. Phân tử khối của B lớn hơn phân tử khối của A 24 đvC. D.8 lít khí CO2.64. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hơi của hidrocacbon A và khí oxi dư thu được hỗn hợp khí và hơi. C.5 lít và 7. 13 nối đôi.65 kg. C không làm mất màu nước brom. R đều có M < 120.27. Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thu được x mol CO2. C3H4 và CH3C CH. Y.1 mol chất Z. 3 lít và 7 lít. (3). ưu tiên vị trí ortho. Phản ứng khó hơn benzen.2 mol C3H8 và 0. 4 vòng. 1. Câu 58 : Dẫn 1. D. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13. B.1 mol C 3H4 . C6H6 và C2H2. C. Biết rằng VX = 6.Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là: A.72 l hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với H 2 là 12. Không có phản ứng xảy ra.1g. B. Cấu tạo của A là: → A. (6) cumen. C4H6 D. Nếu cho hỗn hợp còn lại qua KOH. C7H8 (1 đồng phân) .00. CH4 và C2H4.12 lit một ankin B (đktc).35g kết tủa. Câu 44 : Cho 10 lít hh khí CH4 và C2H2 tác dụng với 10 lít H2 (Ni.8 gam.86%. B. (1). C2H6 C. Câu 43 : Ba hiđrocacbon X. B. Đốt 0. Dãy gồm các hiđrocacbon thơm là: A. N : C2H2 . D. C2H2 và C3H4 D. Nếu dẫn hỗn hợp khí tiếp tục qua dung dịch KOH thể tíc bị giảm 75% số còn lại.0. thu được số gam kết tủa là: A. D. 1 vòng. B. D. A. Biết k < 3. Craking n-butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm H2. C8H10 (4 đồng phân). Câu 47 : Hỗn hợp ban đầu gồm 1 ankin.7. Phản ứng khó hơn benzen. 0.2 mol C3H4.24 lit một hidrocacbon mạch thẳng A và 1. Một hidrocacbon X có công thức CnH2n + 2 – 2k. đun nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp B.3% số còn lại.44 lít CO2. Toluen. D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5. C6H6 Câu 34. Câu 53 : A.35 mol H2 với bột Ni xúc tác được hỗn hợp Y.10% CH4 . 34. B. CH4 và C3H6. C2H6 và C3H6 C.00 lít metan (đktc) qua hồ quang được V lít hỗn hợp A (đktc) chứa 12% C2H2 . thể tích giảm 50%. E : CH2ClCH2CH2CH3.1 mol C2H2. Sau khi làm lạnh để nhiệt độ phòng thì một số chất trong hỗn hợp bị hóa lỏng. C3H8. C.56 kg. C. Tăng 21. Câu 52 : Một hỗn hợp X gồm 2 aren A. B. C. chưa no.72 lít. 78%H2 (về thể tích). Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KMnO 4 dư. D : C3H6 . C6H5CH2CH=CH2. 2. (5. C. C2H6 và C3H6.2 gam. E : CHCH2CH2Cl. B. ưu tiên vị trí meta.12 lít khí. 0.Câu 29.2 mol C2H2. Bình đựng dung dịch KMnO4 tăng số gam là: A. (5) xilen. tăng 40 gam. anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:1:2 lội qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại. Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. 286. 30.4 gam. C4H8 và một phần butan chưa bị craking. dd AgNO3/NH3. D. Kết quả khác Câu 31. C6H6 Câu 35.13 gam mỗi chất A và B đều cùng thu được 0. Câu 55 : Cho benzen vào 1 lọ đựng Cl2 dư rồi đưa ra ánh sáng. C3H4. A. C. D. tỉ khối hơi của B so với H2 là 13. B. C. B. B trong hỗn hợp X là (thể tích khí đkc) A. clobenzen. C6H6 Câu 32. Phát biểu nào sau đây sai ? A. (4). Công thức của A và B lần lượt là: A. 57. (6). E : CH3CHClCH3. C là ba chất hữu cơ có %C.

40%. C. 1 mol A tác dụng tối đa với: A. C. 25%. D. Benzen + Cl2 (as). B. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là A. Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ). (C3H4)n.44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. B. thu được m gam H2O. Câu 65 : Phản ứng nào sau đây không xảy ra: A. Lấy 8. 1 mol brom. D. 50%. 4 mol H2. Benzen + H2 (Ni. 3 mol brom. D. nếu cho 13. tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2 chức. 3 mol H2. B. Công thức nguyên của A là: A.Câu 61 : Cho hỗn hợp X gồm CH4. 4 mol brom. C. D. Mặt khác. C4H6 và 30%. (CH)n. C3H8 và 20%.6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. p. . Bật tia lửa điện đốt cháy hết A đưa hỗn hợp về điều kiện ban đầu trong đó % thể tích của CO2 và hơi nước lần lượt là 30% và 20%. C. Câu 63 : A có công thức phân tử là C8H8. 1 mol brom. Câu 64 : Đốt cháy hoàn toàn m gam A (CxHy). B. 20%. 3 mol H2. C. C3H4 và 10%. 4 mol H2. C3H4 và 90%. (C2H3)n. C2H4 và C2H2. B. Benzen + Br2 (dd). to). thu được 36 gam kết tủa. (C4H7)n. Câu 62 : Trong một bình kín chứa hiđrocacbon A ở thể khí (đkt) và O2 (dư). Công thức phân tử của A và % thể tích của hiđrocacbon A trong hỗn hợp là A. D.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful