P. 1
HIĐROCACBON KHÔNG NO

HIĐROCACBON KHÔNG NO

|Views: 711|Likes:
Được xuất bản bởiNguyen Hoang Quan

More info:

Published by: Nguyen Hoang Quan on Mar 14, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/01/2013

pdf

text

original

HIĐROCACBON KHÔNG NO

Câu 1 : Hỗn hợp khí A chứa hiđro và một anken . Tỉ khối hơi của A đối với H2 là 6 . Đun nóng nhẹ A có mặt chất xúc tác Ni thì A biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nước brom và có tỉ khối đối với hiđro là 8 . Tìm công thức phân tử của Anken ? A. C2H4 B. C5H10 C. C3H6 D. C4H8 Câu 2 : Cho 5,668 gam cao su Buna-S phản ứng vừa đủ với 3,462 gam brôm trong CCl 4. Tỉ lệ số mắt xích của Stiren và Buta-1,3-đien là A. 1:2. B. 1:4. C. 2:1. D. 4:4. Câu 3 : Với công thức cấu tạo
CH3CHCH=CH2 có tên gọi là C2H5

A. 3-metylpent-1-en. B. 3-etylbut-1-en. C. 3-metylpent-4-en. D. 2-etylbut-3-en. Câu 4 : Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau 5 0 0 Xenlulozơ  3%→ glucozơ  8%→ C2H5OH  6%→ Buta-1,3-đien  TH→ Cao su Buna  Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là A. 17,857 tấn. B. 25,625 tấn. C. 5,806 tấn. D. 37,875 tấn. Câu 5 : Cho sơ đồ: Rượu → anken → polime. Có bao nhiêu polime tạo thành từ rượu có công thức phân tử C5H12O có mạch cacbon phân nhánh: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6 Câu 6 : Cho phản ứng: CH2=CH2 +KMnO4 + H2SO4 →(COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là: A. 5 : 2. B. 2 : 5. C. 2 : 1. D. 1 : 2. Câu 7 : Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, trong đó Z có khối lượng phân tử gấp đôi X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y thu sản phẩm khí hấp thụ vào dung dịch nuoc71 vôi trong dư thì thu khối lượng kết tủa là : A. 20 B. 30 C. 10 D. 40 Câu 8 : Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ 1 : 1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức của X là: A. C3H6 B. C2H4 C. C3H4 D. C4H8 Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng. Cho toàn bộ sản phẩm cháy lội chậm qua bình (1) chứa dung dịch Ba(OH)2 dư và bình (2) chứa H2SO4 đậm đặc dư mắc nối tiếp. Kết quả khối lượng bình (1) tăng thêm 6,12 g và bình (2) tăng thêm 0,62g. Trong bình 1 thu được 19,7 g kết tủa. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là: A. C2H4 và C3H6 B. C2H4 và C3H8 C. C3H6 và C4H8 D.C3H8 và C4H10 Câu 10 : Hoãn hôïp A goàm C3H4, C3H6, C3H8 coù tæ khoái hôi so vôùi N2 baèng 1,5.Ñoát chaùy hoaøn toaøn 3,36 lít hoãn hôïp A (ñktc), roài daãn toaøn boä saûn phaåm chaùy vaøo bình ñöïng nöôùc voâi trong dö. Ñoä taêng khoái löôïng cuûa bình ñöïng nöôùc voâi trong laø: A.9,3g B.9,6g C.27,9g D.12,7g Câu 11 : Các chất nào sau đây có thể vừa làm mất màu dd Br 2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3 trong NH3 A- metan , etilen , axetilen B- etilen ,axetilen , isopren C- Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen D- Axetilen , but-1-in , but-2-in. Câu 12 : Cho buten-1 tác dụng với nước thu được chất X. Đun nóng X với dung dịch H 2SO4 đặc ở nhiệt độ 170oC, được chất Y. Chất Y là: A. Buten-1 B. Buten-2 C. butadien-1,3 D. 2-metylpropan Câu 13 : Hh khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hh khí Y không làm mất màu dd brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo anken A. CH2=CH2 B. CH3-CH=CH-CH3. C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH2=C(CH3)2

Câu 14 : Cho hh X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 , thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm V của CH4 có trong X là A. 20% B. 40% C. 50% D. 25% Câu 15 : Anken X có công thức phân tử là C5H10. X không có đồng phân hình học. Khi cho X tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2. Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z . Z không có phản ứng tráng gương. Vậy X là: A. 2-metyl buten-2 B. But-1-en C. 2-metyl but-1-en D. But-2-en Câu 16 : Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH. X tác dụng với dd AgNO3/ NH3 thu được kết tủa. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 17 : Đem hỗn hợp X khí gồm axetilen và hidro nung nóng ( xúc tác Ni), sau một thời gian phản ứng thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y vào bình đựng nước nóng ( có HgSO 4 làm xúc tác), sau phản ứng hoàn toàn dẫn toàn bộ khí và hơi thu được vào bình đựng dung dịch AgNO 3 dư trong NH3 thì thấy tạo ra 10,8 gam bạc. Mặt khác, nếu đem toàn bộ hỗn hợp Y đốt cháy thì thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam nước. Phần trăm axetilen đã phản ứng là: A. 90% B. 75% C. 60% D. 80% Câu 18 : Crackinh 11,6g C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 7 chấtt khí là: C4H8, C3H6, C2H4, C3 H6, CH4 ,H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít không khí ở đktc. Giá trị của V là : A. 136 lít B. 112,6 lít C. 224 lít D. 145,6 lít Câu 19 : hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol . Hai anken đó là: A. 2-metylpropen vaø but-1-en B. propen vaø but-2-en C. eten và but-2-en D. eten và but -1-en Câu 20 : Đun nóng m gam hh X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8). Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hh X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dd nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là A. 20 gam B. 40 gam C. 30 gam D. 50 gam Câu 21 : Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon ở thể khí và H2 (tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 4,8). Cho X đi qua Ni đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (tỉ khối hơi của Y so với CH4 bằng 1). CTPT của hiđrocacbon là A. C2H2 B. C3H6 C. C3H4 D. C2H4 Câu 22 : Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan. Tỉ khối hơi của hỗn hợp A so với H2 bằng 21,75. Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu? A. 33,33% B. 50.33% C. 46,67% D. 66,67% Câu 23 : Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 10. Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y. Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5). Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng bình brom tăng là A. 2,09 gam B. 3,45gam C. 3,91 gam D. 1,35 gam Câu 24 : Tiến hành trùng hợp 1mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng với dung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam. Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng poli etilen (PE) thu được là A. 85% và 23,8 gam B. 77,5 % và 22,4 gam C. 77,5% và 21,7 gam D. 70% và 23,8 gam Câu 25 : Xét cấu tạo : CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]4CH3 Tương ứng với cấu tạo này có bao nhiêu dạng đồng phân hình học ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 26 : Khi cho buta-1,3-đien cộng Br2 ( tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độ thích hợp là 400C thì thu được sản phẩm có % cao hơn là A. 1,2-đibrombut-3-en B. 1,4-đibrombut-2-en C. 1,3-đibrombut-3-en D. 3,4-đibrombut-2-en Câu 27 : Hỗn hợp gồm propan, propen và propin có tỉ khối hơi so với H 2 là 21,2. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, Tổng khối lượng CO2 và nước thu được là A. 10,2 gam. B. 9,3 gam. C. 9,48 gam. D. 8,4 gam.

8gam CO2 vµ 14.5 C. C2H4 và C2H6. 50. dd HCl. II B. 0. dd Br2 C. Câu 45 : Đốt cháy hoàn toàn 0.26 gam B.4 thu được bằng nhau.5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20%. 0.4 gam Br 2. 50 C.25%. 0.8 gam H2O. Nung nóng X với xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 8. II. C2H4 vµ C3H6. III D. dd KMnO4 Câu 50 : Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối hơi so với He là 3. 0.015M th× thu ®îc dung dÞch B cã nång ®é cña NaOH lµ 0. đều ở điều kiện tiêu chuẩn. Câu 37 : Cho hçn hîp 2 anken lµ ®ång ®¼ng kÕ tiÕp t¸c dông víi níc (xt. dd KMnO4 . Cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 chứa dd H 2SO4 đậm đặc. 40% B.3g C.2 mol D.47%. metyl xiclopentan vµ iso pentan.04 mol. ~ 4250 B.67. C3H4. B.000 đvC.2 mol phản ứng với 0. C2H2. 0. Câu 39 : D·y gåm c¸c hi®rocacbon khi t¸c dông víi clo theo tØ lÖ mol 1:1 (chiÕu s¸ng) ®Òu thu ®îc 4 dÉn xuÊt mono clo ®ång ph©n cÊu t¹o cña nhau lµ: A. Câu 40 : Khi cho isopentan tác dụng với clo (xúc tác ánh sáng) tỉ lệ mol 1:1 và isopren tác dụng với nước brom tỉ lệ mol 1:1.®i metyl pentan vµ 2. Hexađien-1. thu được 0. A là: A. Hiệu suất phản ứng cracking isopentan là: A. CH3-CH3 III. 0.33 D. 20%. 13. isopren và 3-metylbutin-1.045 mol.06 mol B. 8 D. C4H10 B.2 gam một chất X mà khi đốt cháy thì thu được 11. Ag2O/dd NH3. 6 C. . Lượng sản phẩm cộng brom 1.5M. X là monome dùng để điều chế caosu.28 gam C. Đốt cháy hoàn toàn 24. C3H6 C. D. Hỏi hệ số trùng hợp (tức là số mắt xích trong một phân tử) trung bình n là bao nhiêu ? A. ~ 3571 D. Dung dịch KMnO4 Câu 49 : Để nhận biết C2H2. 0.20 gam Câu 31 : A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy 0. Dung dịch Br2 B.3-in-5 D.1 mol etan và 0.03 mol Câu 35 : Hai hiđrocacbon X. D. 10.86% D. Câu 36 : Một hỗn hợp X gồm một Hidrocacbon mạch hở (A) có hai liên kết π trong phân tử và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4. 2.7g. C3H6. 10 Câu 32 : Thực hiện phản ứng cracking 11.2 và 1.2. C3H4.8g. Sau phản ứng thu 27.586g. Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư. C. 43.64 gam và có hỗn hợp khí C thoát ra khỏi bình brom. isopren B.3®i metyl butan. Cũng 0.1 mol và C2H4 0. C5H10 vµ C6H12. Số mol các sản phẩm cộng thu được là: A.58 gam D. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A.3 và 2-metylbutin-3.54g nước.872g một hiđrocacbon X. ta lần lượt dùng theo thứ tự các thuốc thử : A. 8.72 lít hiđro.3g D.Phần 1 : đem đốt cháy thu 0. C5H12 Câu 46 : Có một hỗn hợp X gồm C2H2. Dung dịch KOH C. 0. 7 D. 8 Câu 48 : Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170oC thì khí sinh ra có lẫn SO 2. bằng nhau D. C2H2 và C3H8 D. 0. X làm mất màu tối đa x mol Br2 trong dung dịch.4 lit dung dịch Br2 0.48 lÝt hçn hîp khÝ gåm butan vµ 1 hi®rocacbon kh«ng no X th× thu ®îc 30. C2H6. Hexađiin-1. 3-Metyl pentađiin-1. 42. C«ng thøc ph©n tö cña 2 anken lµ(coi thÓ tÝch dung dÞch thay ®æi kh«ng ®¸ng kÓ): A. I. C2H2 và C4H6 Câu 53 : Chia hỗn hợp một ankin thành 2 phần bằng nhau : .28%. Sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O.05M. 2.94 gam A sau ®ã hÊp thô toµn bé s¶n phÈm ch¸y vµo 2 lÝt dung dÞch NaOH 0. đun nóng. 14. Lượng hiđrocacbon này làm mất màu hoàn toàn với dung dịch nước brom có hòa tan 22. isopentan và 3-metylbutin-1.4 gam một chất Y. 4 B.36 mol hiđro đi qua ống sứ đựng Ni làm xúc tác.3 mol H2 (xúc tác) sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 11. 0t) ®îc hçn hîp A gåm 3 rîu. 0. 30% D.1 mol một hiđrocacbon X thu được tổng khối lượng của CO 2 và hơi nước là 24. 90% D. Dẫn sản phẩm cháy qua bình dung dịch nước vôi trong. Trong hỗn hợp B có 1. C4H8 vµ C3H6. đun nóng. C3H4. B. B. 2. 3. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y là: A. 80% B. Số đồng phân cis. C4H8 D. Không còn hiđrocacbon sau phản ứng.1 mol A cần 0. III Câu 42 : Khi trùng hợp etilen người ta thu được một loại polietilen có khối lượng phân tử trung bình 100.®i metyl butan. khối lượng bình 37. 40%. Khối lượng Br2 đã tham gia : A. Giá trị x là A. Khối lượng của hỗn hợp khí C bằng bao nhiêu? A. C3H8 C. (a).8 gam hỗn hợp trên thu được 28.02 mol C.4 B. Để thu được C2H4 tinh khiết có thể loại bỏ SO2 bằng chất nào sau đây? A. isopren và 2-metylbutin-3. iso pentan vµ 2. (b) Câu 30 : Cho hỗn hợp khí A gồm: 0. 50. Ankan B.05 mol. 5 B.3. ~ 2800 Câu 43 : Nếu trong một dãy đồng đẳng của hiđrocacbon. 16. C.2 gam kết tủa có màu vàng nhạt. 2-metylbutađien-1.28% C. 25.93g kết tủa và thấy khối lượng dd giảm 5. C. 33.1 mol A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 29.1 mol axetilen.4g .04 mol D.80%. 0. Công thức X: A. Dẫn hỗn hợp khí B qua bình đựng nước brom dư.8 gam rượu etylic người ta điều chế được butađien-1.4 mol Câu 29 : Đốt cháy hoàn toàn 0. CH2=CHCl A. CH2=CH2 II. C. thu được hỗn hợp khí B.8.75.Y có cùng công thức phân tử C 5H8.6 mol CO2 và 0. 25. C2H2 và C4H8 B.9 mol O 2.3 với hiệu suất 80%. khối lượng bình brom tăng 1. 80%. mà khi đốt cháy thì tạo số mol nước bằng số mol khí cacbonic. 20% Câu 51 : Đốt cháy hoàn toàn 4. D. trong bình có tạo 60 gam kết tủa. C2H2. C2H2. 40%. 41. 6 C.Y lần lượt là: A. ddBr2 B. C4H8 Câu 52 : Cho 4. Anken D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.8 gam H2O. thấy độ tăng khối lượng của bình 2 lớn hơn bình 1 là 39 gam. D. thu được hỗn hợp A chỉ gồm các ankan và anken. Mặt khác 0. B. Số lượng các đồng phân của hỗn hợp A tối đa là: A.2 gam. 3. ~ 4020 C. Y có mạch cacbon phân nhánh và tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt. 50% C.2 mol etilen. dd Br2 . Hiệu suất của phản ứng: A. 50. dd Br2 D. Một kết quả khác. 9. Công thức và thành phần % theo thể tích của (A) trong X là A.48 lít etilen và 6.3 mol H2O. Câu 34 : Từ 13. 95% Câu 33 : Cho hỗn hợp A gồm 4.05 mol. thu được hỗn hợp khí B. 0. isopentan C. Câu 38 : §èt ch¸y hoµn toµn 4. số mol Br2 giảm đi một nữa và khối lượng bình tăng 6.86%. Dung dịch K2CO3 D. C4H8 vµ C5H10. 15. I. 0.2g B. C3H4 D.2. B.®i metyl butan vµ metyl xiclopentan. C3H6. trường hợp nào tạo ra nhiều sản phẩm đồng phân hơ A. 0. C3H6 B. Trong hỗn hợp A có chứa 7.1 mol Hiđrocacbon A. 20%. C.3 mol B.4 mol hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon loại C nH2n hơn kém nhau một nhóm CH2. III C. 0.48 lit hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1.4 gam H2O. 85% C. 20% B. trans mạch hở có thể có của A là: A. 3.Câu 28 : Chon hỗn hợp X gồm C2H2 0. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là A. CTPT của X là: A. khi số nguyên tử cacbon càng tăng mà hàm lượng (% theo khối lượng) của hiđro càng giảm thì hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào ? A. Tên gọi của X. C3H4 và C4H8 C. bình 2 chứa dd NaOH dư. Ankin. C2H4.06 mol.896 lit CO2 và 0. Công thức 2 hiđrocacbon: A.1 mol C. 0. 0. không xác định được CH ≡ CH → X → CH3 − CHCl2 Thì X là Câu 41 : Trong sơ đồ phản ứng sau I. 20. đi qua ống sứ đựng Ni làm xúc tác. 25. Ankađien C.Phần 2 : cho tác dụng với dung dịch Br2. 42. Dẫn X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với He là 5.04 mol.2 lít CO2 (đktc) và 10. §èt ch¸y hÕt 1. 30 B. D. 25 Câu 47 : Đốt cháy hoàn toàn 0.2 lít hơi isopentan (đktc).045 mol.

Cho dung dịch Ba(OH) 2 (dư) vào dung dịch X. B.81 gam hh gồm Fe2O3. Ca. C.48.7g khí bay ra thu 11g CO2. Câu 17: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học? A. Câu 20: Cho 6. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. FeCO3. nguội. B. nhiệt phân Cu(NO3)2. Cả A. thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0.Câu 54 : Một hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 10.31%. nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng. D. C. giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Cu.81 gam. Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H 2SO4 0. B. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. Câu 6: Trộn 5. Mg. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi. Fe vào dung dịch H 2SO4 loãng (dư). D. C3H4 B. nhận 13 electron. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. 0. C. CaO. Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 2. 95. Câu 28: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. B. D. BaCO3. ở đktc).112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). a = 4b. lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4.22 gam hh X gồm Fe. 52. Al.12 lít (ở đktc). D. D. 25. 103. nhường 13 electron. C. B. C2H6 C.736 lít khí H2 (ở đktc). Chữa sâu răng. B. HCl. thu được (cho Fe = 56) A. hh muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là A. C. B. Giá trị của V là A.81 gam. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.81 gam. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 7. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. Mg. sinh ra 0.9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H 2SO4 loãng. Đốt cháy hoàn toàn 3. Fe. B đúng. Câu 27: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO 3 (xúc tác MnO2).3 mol H2SO4 đặc.93 gam. SO2. C.81 gam. Câu 16: Cho 3. O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2. 101. KNO3 và AgNO3. B. nguội: HCl. D. thể tích các chất rắn là không đáng kể) A. Mg. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. H 2SO4. khi cho 1. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc. 60. Fe.00%. Câu 22: Cho 0. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là . C. Cho 1. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. C. C.7g. thu được dung dịch X. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.28M thu được dung dịch X và 8. Cô cạn dd X. thu được hỗn hợp rắn M. Câu 8: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là A. D.4. Sr. a = 2b.80 gam. thu được 2. 97. O3.01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư). 0.02 mol Fe dư. D. Câu 9: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dd làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu.6 gam Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư). 9. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. D. Câu 12: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A. Ag. B. Câu 2: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. Kim loại M là: A. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau. C. Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 20. 3. Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là A. KMnO4. NH3.08 mol FeSO4. 4. Câu 10: Để nhận biết ba axit đặc. Kim loại X là A.6 gam bột sắt với 2. 58.672 lít khí H 2 (ở đktc). dung dịch KMnO4. giấy quỳ tím. 25. a = b. Mặt khác. muối ăn. Giá trị của m là: A. O2. Câu 21: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH. nước Br2.95 gam. D. 20. B.85 gam. D.80. Câu 4: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là A. O2. Công thức X : A. Câu 18: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian. Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H 2SO4 loãng. Câu 25: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al. D. CaO. C. a = 0. Fe2O3.36.12 mol FeSO4. KMnO4. FeS. nguội.86 gam.5M. Giá trị của m là A. D.72 gam Fe vào dung dịch chứa 0. C. OXI – LƯU HUỲNH Câu 1: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 20% thu được ddmuối trung hoà có nồng độ 27. 8. Câu 14: Trong phòng thí nghiệm. Câu 5: X là kim loại thuộc PNC nhóm II (hay nhóm IIA).69%. C3H6 C. D. D. C.5b. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. Câu 7: Hoà tan hết 7.74 gam hỗn hợp bột Mg. AgNO3. nhường 12 electron. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl.08.27. Ag. C3H8 D. D. C. đưa bình về nhiệt độ ban đầu. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y.7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. C. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. C. 40. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. C. cát. dung dịch NaOH. dung dịch KMnO4. dầu ăn. Câu 23: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO 3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư).48 gam. Cu. lưu huỳnh. D. Cu. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D. 64. D. dung dịch KOH. 3. A.95m gam.68 gam. 10. CuO. H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. B. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc. B. 77. C3H8 D. C. Câu 11: Hoà tan 5. B. nhận 12 electron.25. Fe. C. C. B. B. nước brom. D. Al. C. ta dùng thuốc thử là A. C4H8 Câu 55 : Hỗn hợp khí A gồm một hiđrocacbon no và một hiđrocacbon không no vào bình nước brom chứa 40g Br2.5g và thu được dung dịch B đồng thời thu được hỗn hợp khí bay ra khỏi bình có khối lượng là 3. 48.52. 54. thoát ra 0. thu được kết tủa Y. Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 3. Sát trùng nước sinh hoạt. B.68%. Khí X là A. vôi sống. 88. C. Câu 19: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO. Sau phản ứng.2. thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. Mg. D. Fe. 3O2 + 2H2S C. FeO D. Công thức của hợp chất sắt đó là A.20 gam.0. 0. H2S. B. Câu 15: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H 2SO4 loãng. D. dd X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0.06 mol FeSO4. C. 0.24 lít khí H2 (ở đktc). Câu 24: Hơi thuỷ ngân rất độc. C. C4H10 B. thu được chất rắn Z là A. Tẩy trắng tinh bột. O2. 2. thu được dd X. điện phân nước. nguội. Zn. t  → o 2H2O + 2SO2. biết hiđrocacbon no có số C lớn hơn 1 và bé hơn 5 A. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc). ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0. 5. B. B. B. Cu. 38.98. D. người ta điều chế oxi bằng cách A. 74.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%. B. D. thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. B.344 lít hiđro (ở đktc) và dd chứa m gam muối. D. 4. 3.248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất.21%. C. thu được 1. Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. 6.03 mol Fe2(SO4)3 và 0. nước Br2. bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là A. thu được m gam muối sunfat khan. C. thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối với H2 bằng 19.05 mol Fe2(SO4)3 và 0. Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. nóng thu được dd X và 3. Ba. dung dịch Ba(OH)2. nước Br2.88 gam một oxit sắt bằng dd H 2SO4 đặc. B. B. MgO. Zn. dung dịch NaOH. 101. Sau khi phản ứng xảy ra hết thì khối lượng bình tăng 10. Công thức hiđrocacbon no.0. CO2. 80. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A.1M (vừa đủ). D. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.02 mol Fe2(SO4)3 và 0. KNO3. B. Giá trị của V là A. KClO3. FeS2.4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí). B.

B. 114. Na2CO3 B. vừa thể hiện tính khử. H2O D.4g Câu 41 : Thêm 1.1M để trung hòa dung dịch nói trên. KClO B. D. 33. 50% Câu 46 : SO2 bị lẫn tạp chất SO3. 40. PbS ở nhiệt độ thường Câu 57 : Phản ứng nào không thể xảy ra? A. S.6 mol D. 29. C lần lượt là: A. B. 94.3SO2 B.38g A vào nước. 89. Bột B không tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng nhưng cháy được trong không khí. 40% D.6 l C. HCl hoặc Cl2 C. Mg. NaHSO4. 1/3 mol B. Để thu được O2 tinh khiết. Nước Clo. Mg. BaCO3 Câu 36 : Hỗn hợp khí gồm O2. D. 1. H2. Vừa thể hiện tính oxi hóa. CO2. H2SO4. 44. Công thức đúng của oleum là: A. -1. 5nH2O + 6n CO2 → (C6H10O5)n + 6nO2 D. Na2SO4 C. 2H2O → 2H2 + O2↑ B. sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93.8% Câu 42 : Xác định công thức của oleum A. B.8 g kết tủa.1% D. Câu 31 : Sản phẩm tạo thành giữa Fe3O4. +6.4SO3 Câu 51 : Cho phản ứng : 2KMnO4 + 5H2O + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5SO2↑ + 8H2O. B. H2. H2O C. 0. 1. +7. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi D. +6. NaOH. 30% C. HCl. Sục hỗn hợp khí từ từ qua dugn dịch Na2CO3 Câu 47 : Cần hòa tan bao nhiêu lít SO3 (đktc) vào 600g H2O để thu được dung dịch H2SO4 49% A. Ozon hoặc hidro sunfua Câu 53 : Tính số oxi hóa của S trong các hợp chất sau (viết đúng thứ tự hợp chất): Cu2S. KI. Kết quả của những thí nghiệm tìm hiểu về những dung dịch này được ghi trong bảng sau : Dung Thuốc thử dịch Quỳ tím Dung dịch BaCl2 A Đỏ Không hiện tượng B Xanh Kết tủa trắng C Tím Không hiện tượng D Xanh Không hiện tượng E Tím Kết tủa trắng A. KOH C. Giá trị m là : A.9%. -4. Dẫn hỗn hợp khí này qua dung dịch Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 thu được 38. Không xác định Câu 44 : O2 bị lẫn một tạp chất Cl2. Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4. 59.2 gam kết tủa. H2O.7 l D. KClO3 D. SO2 B.SO3 B.8g D. 88. CO2. 0.1 mol D. H2SO4. 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2. -2. Trộn kĩ và đun nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn cân nặng 136g. Quỳ tím. H2SO4.72 lít O 2 (đktc). Khối lượng khí trong bình 2 nặng hơn trong bình 1 là 1. 3 B. +6. Oxi và ozon đều có số proton và notron giống nhau trong phân tử C. chất tốt nhất để loại bỏ tạp chất Cl2 là: A. nhiệt dộ. thể tích. CO2. 4 D. N2. FeS2. Phần chất rắn còn lại chứa 52. Hóa chất đó là chất nào trong các chất sau: A. cho m gam X tác dụng với dung dịch Na2S dư thì thu được 46. Rất bền. 35. NaCl. Cả oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như Ag. +7. Cộng thức của muối đem nhiệt phân là: A. có thể nhận biết được các dung dịch không màu sau: Na 2SO4.75 mol Câu 50 : Hòa tan 33. D. Na2CO3 (không theo thứ tự trên). SO2 + dung dịch nước Clo B. H2S. công thức oleum là : A. KI Câu 45 : Nung 316 gam KMnO4. HCl. nóng là: A. Câu 37 : Cho 5 dung dịch : A.5 mol C. H2O B. H2S. 68. CO2. Dung dịch NaOH C. +4 D. (NH4)2S2O8. SO2 + dung dịch H2S D. O2 Câu 49 : Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có thỉ khối so với H2 bằng 20. 112 l D. 184 l . H2S Câu 35 : Chỉ dùng một hóa chất. +4 Câu 54 : Ở trạng thái kích thích cao nhất. Ca. 92.8g C. Số phản ứng xảy ra là : A. SO2. Vậy a có khối lượng : A.2g C. 35. H2O. Câu 30 : Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là: A. S B. H2SO4. 6 Câu 55 : Nhiệt phân hoàn toàn 24. 3. nhận thấy có hai chất bột được sinh ra: bột A màu trắng và bột B màu vàng. Fe2(SO4)3.A.24 lit khí (đktc). bình 2 đựng khí O2 và O3.5 mol C. Na2SO3. Na2CO3. 5 và 2 C. Mg. N2 B. H2SO4đặc. Dung dịch HCl D. A. với H2SO4 đặc. B.6g D. 56. SO2. H2SO4. Fe.9g MnO2 vào 5 gam hỗn hợp muối KCl. -1. 3 C. 5 và 3 B. biết rằng sau khi hòa 3.5%. Một liên kết đôi và một liên kết cho – nhận. S. Fe2(SO4)3. Na2SO4. Cl2.65% clo. HCl. C. sinh ra khí C làm mất màu dung dịch kali pemanganat.6 gam. HCl. Sục hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2 loãng. N2. Mg. C. 4. KClO2 C. 56 l B. H2O Câu 38 : Cho lưu huỳnh tác dụng với : O2. 2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑.4 g kết tủa. Thành phần phần trăm theo khối lượng của KCl và KClO3 trong hỗn hợp đầu lần lượt là : A.70. 43. MgO. Na2CO3. SO2 + dung dịch BaCl2 C. FeSO4. dùng cách nào dưới đây để thu được SO2 nguyên chất : A. H2SO4. SO2 C. C.nSO3 vào nước. N2. Na. B. Một liên kết đôi và một liên kết đơn. Mg. 55. H2SO4.5SO2 D. +6. SO2 và SO3 B. S. áp suất của hai bình đều như nhau. NaOH. E là NaOH. Na2CO3. AgNO3 D. CuO. -2. SO2. O2 D. +7.6SO2 Câu 43 : Trong bình 1 đựng khí O2. NaOH. 120 l B. Vậy phần trăm KMnO 4 đã bị nhiệt phân là: A. H2O. O2 C. 168 l Câu 48 : Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào? A. Tính số mol O3 có trong bình 2: A. 6 Câu 39 : Cho hỗn hợp a gam FeS và Fe tác dụng với dd HCl dư thu được 2. -1. Sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư C. NH3. D.2SO3 C. Chỉ thể hiện tính oxi hóa. S Câu 33 : Chọn phương án đúng cho các câu sau: Phân tử O3 gồm: A.4g B.2% C.84 g/ml) A.8%. HCl. C. Na2SO4 D.4SO2 C. 108. 3 và 5 Câu 52 : Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do kkhông kkhí bị nhiễm chất bẩn nào dưới đây? A. Cl2. H2S D. 5 D. Nước brom B. 2 B. Fe2(SO4)3. +6. NaOH. người ta xử lí bằng cách cho hỗn hợp khí trên tác dụng với mộh hóa chất thích hợp. 25% B. I2. N2. SO2 D. Al. H2SO4. Na2SO4. MgO.5 gam một muối vô cơ thấy thoát ra 6. 2.5% B. H2SO4. một thời gian tấy còn lại 300g chất rắn. Cl2. Câu 34 : Đốt Mg trong không khí rồi đưa vào bình đựng khí lưu huỳnh đioxit. MgO. Câu 29: Hidro peoxit là hợp chất: A. người ta phải dùng 800ml dung dịch KOH 0. Au. S D. 4 C. N2 C. 1. -4.5 l C.8 gam oleum H2SO4. -2.2g B. 1. Hai liên kết đôi. Ca. H2O B. 90. Các chất A. H2O.2%. Cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước brom B. H2O Câu 32 : Oxi tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây? A. hóa chất đó là: A. Dung dịch BaCl2 C. dư D. Na. C. NaOH. CO2. Mặt khác. Hai liên kết cho – nhận. cần bao nhiêu mol X? A. SO2 + dung dịch NaOH Câu 58 : Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lít dung dịch H 2SO4 98% (d=1.35% kali và 47. HCl. CO2. Chỉ thể hiện tính khử. Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh như nhau B. KClO4 Câu 56 : Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon A. HCl.4 gam kết tủa. +4 C. 2 và 5 D. nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa số electron độc thân A. FeSO4.3SO3 D. H2 hoặc hơi nước D. Vậy.2 mol B. Hệ số lượng đúng với chất oxi hóa và chất khử là: A. SO2. KClO 3.6g Câu 40 : Cho hỗn hợp X gồm 2 muối Cu(NO 3)2 và Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch H2S dư thu được 28. +4 B. 1.

1 atm. B cùng dãy đồng đẳng. 0. 0. Câu 15. trong đó có 10% A theo thể tích vào một khí nhiên kế. C2H2 và C4H6 Câu 26. C3H6 và C6H12 D. Cho X1 đi qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp X2 có dX2/H2 = 8. lượng Br2 đã phản ứng hết 3. 20 lit. Sauk hi phản ứng hoàn toàn thấy có 0. A.5g kết tủa. C4H2 và C2H4 D. B. Tìm công thức phân tử của (A). Đốt hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon X. Câu 10. C3H6 B. Cho Ba(OH)2 dư vào dd thu được kết tủa và tổng khối lượng tổng cộng cả 2 lần 18. khối lượng dung dịch tăng Xg. Sauk hi phản ứng hoàn toàn chỉ còn lại 448cm3 khí thoát ra và đã có 8 gam brom phản ứng. 13.1 mol C3H6 và 0. Chia A thành 2 phần bằng nhau. A. Hãy tìm công thức phân tử các olefin biết rằng số nguyên tử cacbon trong mỗi olefin không quá 5 A. C3H4 và C6H6 C.6 tấn. N2.2g dung dịch HCl 25%. Đốt cháy hoàn toàn 3. C5H10 D. Ankadien C. Cho 1680ml hỗn hợp trên đi chậm qua nước brom dư. Số mol. anken. Tìm công thức phân tử 2 hidrocacbon. Đề hiđro hoá etylbenzen ta được stiren. Tỉ khối hơi của B so với hidro là 19. B lần lượt là : A.2 mol C3H4. B. Một hợp chất hữu cơ có vòng benzen có CTĐGN là C3H2Br và M = 236.1 mol C2H4 và 0. A. Trộn vào B 100l không khí (O2 chiếm 20% về thể tích) rồi đốt và tiến hành tương tự trên thì thu được hỗn hợp C có thể tích 128 lit. C2H2 B. C4H6 C. Cùng dãy đồng đẳng Anken hay cùng dãy đồng đẳng xicloankan. Tất cả sai Câu 19. Trộn A và B theo tỉ lệ thể tích VA : VB = 3 : 2 thì được dung dịch X chứa A dư.Công thức phân tử của hai olefin A. 0.5 lit dung dịch Ca(OH)2 0. các olefin phản ứng với tốc độ bằng nhau và các thể tích khí đo ở đktc. sau thí nghiệm khối lượng dd trong bình giảm 12. Cho 1. phân tử khối của X gấp đôi phân tử khối của Y.2 mol C3H6 và 0. 48 lit.8 chất hữu cơ X bằng 6.7g kết tủa. Đốt cháy V (lit) hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 hidrocacbon tạo thành 4. Cho biết 2 hidrocacbon tren cùng hay khác dãy đồng đẳng và thuộc dãy đồng đẳng nào? A.4g CO2 và 1.76 gam oxi trong cùng điều kiện. Xác định công thức phân tử của X và Y.78g đồng thời thu được 19. C. khí với 1. N2 lần lượt là : A.52 tấn. Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10.4 tấn polisitren là: A. C2H4 và C4H8 B.75g. Đốt cháy hết 2.8g. Dãy đồng đẳng của hai hidrocacbon là: A. Mặt khác.75 : 1 về thể tích.72 lit O 2 (đktc) chỉ tạo thành khí CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện. Cho hỗn hợp khí X gồm 2 hidrocacbon A.8g X nói trên vào dung dịch Br2 dư thì được 9. Khác dãy đồng đẳng: anken và xicloankan. C3H8 Câu 16. Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn X cho sản phẩm cháy hấp thụ qua bình chứa dd Ba(OH)2 dư.85g.23 mol H2O.8. Hỗn hợp khí A 2 đi ra khỏi bình nước brom chiếm thể tích 291. C2H6 và CH4 C. C3H8. C. Đáp số khác Câu 20. Trong hỗn hợp X. A. Công thức phân tử hidrocacbon B là: A.Câu 59 : Cho 100 lit hỗn hợp A gồm H2. C2H2 và C7H14 B. Cho bay hơi hoàn toàn 5. Ankin hoặc Ankadien Câu 2.3oC. m-đibromuabenzen D. C3H6 và CH4 Câu 17.1 mol C3H4. C3H4 C.24 gam CO2. A. C5H8 Câu 21. C2H4 và C3H6 D. Cho hỗn hợp khí gồm hidrocacbon A và oxi lấy dư.5. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở cùng dãy đồng đẳng hấp thụ hoàn toàn sản phẩm vào 1. một paraffin và hai olefin là đồng đẳng liên tiếp. A. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. C3H8 và C4H10 D. o-hoặc p-đibrombenzen B. Sản phẩm thu được sau khi cho H2O ngưng tụ còn 65cm3 trong đó 25cm3 là oxi.295 gam 2 đồng đẳng của benzen A. Đốt cháy hết phần thứ hai rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng NaOH dư thì khối lượng bình NaOH tăng 13.2M. 8. o-hoặc p-đibromuabenzen.313. Các thể tích khí đo ở đktc. nếu đốt cháy hoàn toàn lượng X trên rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong thì được 15g kết tủa. Đem đốt nóng hỗn hợp rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu. C4H8 và C2H2 . Các thể tích đo cùng điều kiện. X không làm mất màu dd Br2 nhưng làm mất màu dd KMnO4 đun nóng. 38 lit. Ankin B. Đốt cháy phần 2 và cho sản phẩm cháy qua bình dung dịch P2O5. Cho phần 1 qua dung dịch Br2 dư. C2H2 và CH2O D.98 (NaHCO3) D.5. D. Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng nước lọc. C3H4 và C5H6 C. ankin). Trộn hôn hợp X1 gồm hidrocacbon B với H2 có dư dx/H2 = 4. 8.48 tấn. C2H8 C. 10. C4H8 và C3H6 Câu 13. lượng Br2 nguyên chất phản ứng 5.72 lít (ở đktc).2 mol C2H2. C2H6.5M D.64 lit (27. Tỉ khối hơi của A đối với oxi là d thỏa mãn điều kiện 3<d<3. Tổng kết của 2 lần nặng 18.896 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 2 hidrocacbon mạch hở. 1 atm) hỗn hợp khí X gồm 3 hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp. B mạch thẳng và khối lượng phân tử của A nhỏ hơn khối lượng phân tử của B.5 lit Ca(OH) 2 0.224 lit đo ở 27. Công thức phân tử của hai hidrocacbon là: A.5M. B? A.2g sản phẩm cộng.78g. C. X tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng. bình hai chứa 3. Câu 12. C2H6 và C4H6 B. 0. dung dịch B là dung dịch NaOH.025 gam H 2O và CO2.3 gam chất hữu cơ A cháy hoàn toàn thu được 4. Nếu trộn A và B theo tỉ lệ thể tích V A : VB = 2 : 3 thì dung dịch Y có B dư. công thức phân tử của M và N lần lượt là A. Đốt cháy hoàn toàn 0.2 mol C2H4 và 0.4 gam và thể tích 6. 0. C3H8 và C2H2 C.13. Cho 560ml A đi qua ống chứa bột niken nung nóng được 448ml hỗn hợp khí A 1 lội qua bình nước brom thấy nước brom nhạt màu một phần và khối lượng bình nước brom tăng thêm 0.24 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ (A) và (B) khác dãy đồng đẳng. Trung hòa dung dịch Y cần 29. C3H6 và C4H8 C. C3H6 và C4H6 hoặc C2H8 và C2H2 Câu 24. 0.2M. C2H6.3M C. Biết tỉ khối hơi của X đối với hidro là dx/H2 = 13. C4H10 và CH4 D.0g.2ml và có tỉ khối đối với không khí bằng 1. Trung hòa 1 lit dung dịch X cần 40 gam dung dịch KOH 28%. Xác định công thức phân tử của hidrocacbon.672 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm hai hidrocacbon mạch hở. Nhận xét nào sau đây là đúng đối với X ? A. tạo áp suất 1 atm ở 0 oC. C4H10 D. O2. Cho 2 hidrocacbon X và Y đồng đẳng nhau.72 lit hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 16. Đề hiđro hoá etylbenzen ta được stiren. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankin (số mol bằng nhau) D.6 (Na2CO3). C4H8 và C5H10 D. 0. C2H4 và C2H5OH B. 40 lit C. 16. Tìm công thức cấu tạo 2 phân tử hidrocacbon A. C4H8 và C5H10 Câu 18. Một hỗn hợp gồm hai hidrocacbon. C3H4 và C4H6 C.2M. Aren D. D. Đốt cháy hoàn toàn 24. X tan tốt trong nước.42 lit hỗn hợp khí B gồm hai hidrocacbon mạch hở đi rất chậm qua bình đựng nước brom dư. Hỗn hợp X có khối lượng 12. C4H4 D. ( Các thể tích khí đều được đo ở đktc). C2H4 và C4H6 hoặc C2H2 và C3H6 D. X có thể trùng hợp thành PS.2M ÔN TẬP 11 : HIĐROCACBON Câu 1. B. Các thể tích đều đo ở đktc. Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10.06 gam X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1.48 tấn. B.76g. C4H10 B. 7. Hãy xác định công thức phân tử hai hidrocacbon. Chia A thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho qua dung dịch Br2 có thừa.05M thu được kết tủa và m dd tăng 3.28 lit khí đi ra khỏi bình và có 2 gam brom đã tham gia phản ứng. Khác dãy đồng đẳng: ankan và ankadien (số mol bằng nhau ) Câu 7. Đáp số A + B + C . C4H8 và C2H2 B. C2H4 và C3H6 B.8g H2O. Câu 4. trong phân tử mỗi chất chứa không quá một lien kết ba hay hai lien kết đôi. C2H4 và C4H8 .568 lit hỗn hợp khí X gồm 2 hidrocacbon mạch hở vào bình nước brom dư. B. C. biết rằng: Tỉ khối của hỗn hợp đồng thể tích X và Y so với khí C2H6 bằng 2.195 (Na2CO3). Xác định công thức phân tử 3 hidrocacbon A.05 mol hỗn hợp thu được 0. hấp thu sản phẩm cháy vào 4. 12 lit. C3H6 và C4H8 C. Xác định công thức phân tử của X. Biết lượng oxi dư không quá 50% lượng oxi ban đầu. C2H2 và C5H12 D. khối lượng dung dịch tăng lên 3. C.3 oC. thu sản phẩm cho hấp thụ hết vào một bình nước vôi trong dư thi khối lượng toàn bình tăng 149. Tỉ khối của X với H2 là 20. C3H6 và C5H10 B. C5H8 và C5H12 D. C4H8 và C3H6 B. Câu 5. 40 lit B. mạch hở.4 tấn polisitren là: A. Cho 0. Cho 0. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680ml hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào nước vôi trong dư thì thu được 12.6 tấn. C. C2H6 và C4H10 C. C2H6 và C3H8 Câu 3. Biết tỉ khối hơi của X đối với hidro bằng 18.85g. Dẫn toàn bộ lượng CO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam muối.343g. C2H4. C3H6 và C4H8 B. 1. C3H4 và C4H6 Câu 11.4 gam CO2 và 0. Số cacbon mỗi chất tối đa bằng 7.52 tấn. B. Bật tia lửa điện để A cháy hoàn toàn rồi cho nước ngưng tụ ở 0 oC thì áp suất ở trong bình giảm còn 0.13. 1M B. C4H2 và C2H4 C. C2H6 và C3H8 D.9 gam H2O. A. C3H8 và C6H14 B. C4H4. 40 lit D. Câu 8. Nếu cho 2. 0. B.5 và A. C4H8 B. C6H6. 52 lit. C3H8 hoặc C2H2 hoặc CH4 Câu 27. C. C5H8 và C5H10 C.25 mol CO 2 và 0. C2H6 và C3H8 B. C4H10 C. C3H6 và C4H8 C. Phần thứ nhất phản ứng hết với Na dư thu được 840ml khí. Sau thí nghiệm bình đựng P2O5 tăng Yg và bình đựng KOH tăng 1. C2H6 và C4H6 hoặc C3H8 và C2H2 D. trong đó (A) hơn (B) một nguyên tử cacbon. 16.người ta chỉ thu được H2O và 9. C2H6 và C3H8 C. Hỗn hợp khí A gồm hidro. Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. D.02M thì thu được kết tủa. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1. C3H6 và C4H8 C. C2H4 và C4H8 Câu 6. Cho 5. 12 lit. C4H8 C. Nồng độ dung dịch A. 0. Một hỗn hợp gồm hai hidrocacbon mạch hở. C2H4 và C4H8 B. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch thu được kết tủa. C6H6. Công thức phân tử của A là: A. trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung 80%.6 lit hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau hợp nước (có xúc tác) được hỗn hợp 2 rượu.6g Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2. 0. 40 lit. Đốt cháy hoàn toàn 2. (B)? A. sau khi cho H2O ngưng tụ thu được hỗn hợp B có thể tích 64 lit. C2H2. 48 lit. C.8 atm. B thu được 2. C3H6 và C4H8 Câu 14.1. D. trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung 80%.1. C5H10 B. Sau đó cho qua KOH rắn. 0. D. Biết rằng số mol X bằng 60% tổng số mol X. C5H12 Câu 28. C5H10 và C6H12 D. C2H2.25 tấn. Đốt cháy một hidrocacbon X mạch hở.92 gam khí oxi trong bình kín rồi cho các sản phẩm sau phản ứng qua bình một chứa trong H 2SO4 đặc dư.25 tấn. Cho 6. C3H8 hoặc C2H2 D. Tìm công thức phân tử của 2 hidrocacbon? A. Xác định công thức phân tử của X A. C4H8 D. C7H8 và C8H10 C. Gọi tên hợp chất này biết rằng hợp chất này là sản phẩm chính trong phản ứng giữa C6H6 và Br2 (xúc tác Fe) A. 10 lit Câu 60 : Dung dịch A là dung dịch H2SO4.2g CO2. Y?. Tìm công thức phân tử.01M thu được 3g kết tủa. 13. C3H8O và C2H6O Câu 25. Đốt 10cm3 một hidrocacbon bằng 80cm3 oxi (lấy dư).8 lít dd Ca(OH)2 0. C3H6 và C4H8 B. C2H6. A. 10.2g không có khí thoát ra khỏi dung dịch. Giá trị của m và thành phần của muối A.1 mol C2H2. Xác định công thức phân tử của các hidrocacbon. Kết quả khác Câu 9.Tìm công thức phân tử của A. Cho 0. O2. khí duy nhất bay ra có thể tích 0. Thể tích các chất trong hỗn hợp A gồm H2. thu thêm tối đa 2 gam kết tủa nữa. Tìm công thức phân tử của 2 hidrocacbon A. Y thuộc cùng một dãy đồng đẳng (ankan. C4H10 và C5H12 D. Hãy tìm công thức phân tử của A. C2H6 và C3H6 Câu 23.195 (2 muối). Sau khi phản ứng hoàn toàn còn lại 1120ml và lượng brom tham gia phản ứng là 4. A chiếm 75% theo thể tích . Chia hỗn hợp hai rượu này ở dạng khan rồi chia làm 2 phần bằng nhau. Y trong hỗn hợp. C2H4. 10.4g và khi lọc thu được 270g kết tủa trắng. m-đibrombenzen. C2H4 và C3H6 B. C8H8.78g.

7. C. Không có phản ứng xảy ra. C. 75. p .15 kg. hexaclobenzen. C. (5). Khi cho toàn bộ lượng sản phẩm này vào 400g dung dịch NaOH thì thu được dung dịch gồm hai muối có nồng độ 9.72 lít. Phân tử khối của B lớn hơn phân tử khối của A 24 đvC. D. (3) xiclohexan. hexacloxiclohexan. 30. C6H6 và C2H2. sau khi xong. D. C2H2 và C6H6. 0. tỉ khối của X đối với C2H6 là 3. 1. (2). B : Pd . Giả sử chỉ xảy ra 2 phản ứng: 2CH4 → C2H2 + 3H2 (1) CH4 → C + 2H2 (2) Giá trị của V là: A. 0. C2H6 B. D.44 lít CO2. C5H8 C. (3). C5H8. thu được số gam kết tủa là: A. Vậy licopen có A.14%. D. Câu 50 : Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là: ≡ ≡ ≡ C2H5 C2H5 C2H5 C 2H 5 Cl B. N : C2H2 . C2H4 và C3H6 B. (5) xilen. C. C3H4 C. N : C4H6 . C4H6 và CH3C CCH3. Phát biểu nào sau đây sai ? A. ưu tiên vị trí meta. B. C3H4. C2H6 và C3H6.0. D. B. 12 nối đôi. Công thức phân tử của X là A. A. D chỉ có 1 đồng phân. B. Câu 38 : Để phân biệt được các chất Hex-1-in. Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5. 3. Công thức phân thức phân tử của hai hidrocacbon là A. (6). Nếu đốt cháy hoàn toàn 1. 42. C6H5CH3. 20. C5H12 D. VH2= 4. Vậy A có công thức phân tử là A. clobenzen. (2) toluen.2 gam. (5) . D. C3H8. C5H10 và C6H12 D.1 mol C3H4. Thể tích của CH4 và C2H2 trước phản ứng là Cl A. (4) hex-5-trien.2 gam. C. Khi đốt X ta được tỉ lệ số mol của CO 2 và H2O băng 2 ( kí hiệu là b). C. tăng 40 gam.35 mol H2 với bột Ni xúc tác được hỗn hợp Y. C6H6 Câu 32. sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 (dư). mạch hở. 40.5 lít và 7. C6H6 (1 đồng phân) . Cho A qua bình nước brom dư thấy còn lại 20 mol khí. A. D.2 lit CO2 (đktc) và 8. C4H8. D.2 mol C2H2. Ở nhiệt độ 100oC. C4H6. 1 ankan và H2 với áp suất 4 atm. 224. 1. Một hỗn hợp khí có khối lượng 7. thể tích giảm 50%. Cl B. B. C8H10 (4 đồng phân). 5 nối đôi. %H (theo khối lượng) lần lượt là 92. 8 lít và 2 lít. Cl . Tìm công thức phân tử hidrocacbon A. Khối lượng phân tử trung bình của những chất còn lại ở thể khí bằng 54. Tỉ khối hơi so với H 2 của B bằng 9/5 tỉ khối hơi so với H 2 của A.1g H2O. Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp A bằng khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp B. Khối lượng của X là A. thể tích giảm 83. có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1. 25. Đốt cháy một hidrocacbon X với lượng vừa đủ oxi.10% CH4 . Biết k < 3. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). C. Hãy xác định công thức phân tử của các chất trong hỗn hợp ban đầu? A. C3H6.92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan. (5. C6H6 Câu 35. thấy thoát ra 6. C2H4 C.88% về khối lượng.84 gam. 2 lít và 8 lít. Câu 56 : Cho 224. C là ba chất hữu cơ có %C.56 kg. 18. Câu 47 : Hỗn hợp ban đầu gồm 1 ankin. Xác định công thức cấu tạo của X. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13. Tên của sản phẩm và khối lượng benzen tham gia phản ứng là: A. CH4 và C3H6.3% số còn lại. 32. C3H8 và C4H10 C. Câu 43 : Ba hiđrocacbon X. D : C2H4 .7. A. B. E : CH3CHClCH3. B.Câu 29. Câu 60 : Cho 17. B. 17. N : C3H4 . Đun nóng bình với Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp Y. Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua bình đựng canxi clorua khan có dư thể tích giảm đi hơn một nửa.1 mol C3H8 và 0. C4H10. Câu 51 : Cho các chất (1) benzen .18. C2H8 và C4H10 B. Bình đựng dung dịch KMnO4 tăng số gam là: A. B.8 lít khí CO2.7%.00%. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) A. Câu 49 : Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. (2).86%.68 lít X thì sinh ra 2. còn khối lượng phân tử trung bình của những chất lỏng là 74. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16 lít hỗn hợp khí (các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). hexacloran. Cấu tạo của A là: → A. D. D. E : CH2ClCH2CH2CH3. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hơi của hidrocacbon A và khí oxi dư thu được hỗn hợp khí và hơi. 1 vòng. B. C3H6 B. C. 1.8 gam. CTPT và số đồng phân của A và R làA.5 lít.4 gam. 448. C. C. Đốt cháy hai hidrocacbon có cùng công thức tổng quát CnH2n + 2 – 2k thu được sản phẩm sau khi đốt cháy có khối lượng 22. C. CTPT và số mol A. B. C2H2 và C4H4. Tỉ lệ số mol hai muối là 1:1.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). 13 nối đôi.t  etyl xiclohexan. B. tỉ khối hơi của B so với H2 là 13. (4).09 gam H2O.56 kg. Nếu đốt cháy hoàn toàn A thì thu được x mol CO2. Câu 59 : A là hiđrocacbon mạch hở. Một hidrocacbon X có công thức CnH2n + 2 – 2k.067. D. C2H6 và C4H6 C. Kết quả khác Câu 36. C không làm mất màu nước brom. B : Pd . đun nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp B. Sau khi làm lạnh để nhiệt độ phòng thì một số chất trong hỗn hợp bị hóa lỏng.Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là: A.01 mol CO2 và 0. B. C6H5CH=CH2. 1. Phản ứng khó hơn benzen. Tổng khối lượng phân tử các chất trong hỗn hợp ban đầu bằng 252 đvC và phân tử khối của đồng đẳng nặng nhất bằng 2 lần của phân tử khối của đồng đẳng nhẹ nhất.24 lit một hidrocacbon mạch thẳng A và 1. dd AgNO3/NH3. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KMnO 4 dư. 1 vòng. C. Câu 54 : Đốt 0. 19. giảm 21. (1). B. Giá trị của x là A. B. B. B. B. C4H8 và một phần butan chưa bị craking. áp suất hỗn hợp Y là 3 atm. D.92 gam. Đốt cháy 0. Nếu cho hỗn hợp còn lại qua KOH. C2H6 Câu 30. C6H6 và C8H8. C2H4 B. Trong một hỗn hợp khí X gồm hidrocacbon A và khí oxi dư trong bình rồi đốt cháy. C7H8 (1 đồng phân).48 lít.00%. C3H4 và C4H8 B.82 kg chất sản phẩm. Xác định công thức phân tử của hidrocacbon.1g. D. Đốt 0. (6) cumen. Biết thể tích đo ở đktc. Câu 44 : Cho 10 lít hh khí CH4 và C2H2 tác dụng với 10 lít H2 (Ni. D. C2H6 C. D : C3H6 . C. C5H12 B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong dung dịch Ba(OH) 2 dư thì được 108. Phản ứng dễ hơn benzen. dd KMnO4. trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Kết quả khác Câu 33. 78%H2 (về thể tích). Câu 41 : Có chuỗi phản ứng sau: B HCl KH O   N + H2  → D   → E (spc)  → D Xác định N. D : C3H6 . D. (3). N : C3H4 . dd Brom. C6H6 và C7H8 D. 286. Dãy gồm các hiđrocacbon thơm là: A. C. Khối lượng dd tăng hoặc giảm bao nhiêu gam ? A. Câu 52 : Một hỗn hợp X gồm 2 aren A. 3. D. C. Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%) A.1 mol chất Z. C. 0. C3H8 B. C2H2 và C3H4 D. Câu 42 : Hỗn hợp A gồm hiđro và các hiđrocacbon no. to).35g kết tủa. B. B trong hỗn hợp X là (thể tích khí đkc) A. (1). Trộn X với H 2 để được hỗn hợp Y. dd HCl. C4H6 và CH2=C=CHCH3. C. chưa no. 520. C2H2. CH4 và C2H4. Câu 58 : Dẫn 1. Craking n-butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm H2. C. Y. B : Pd . C6H5CH2CH3. C. Kết quả khác Câu 37. Câu 46 : Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon. E : CH3CH2Cl. Từ A có thể điều chế B hoặc C bằng một phản ứng. A. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. C8H10 (2 đồng phân). 6. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. ưu tiên vị trí ortho.65 kg. Câu 48 : Đốt cháy một hiđrocacbon M thu được số mol nước bằng ¾ số mol CO2 và số mol CO2 nhỏ hơn hoặc bằng 5 lần số mol M. Khi đốt cháy V lit hỗn hợp thu được 11. (6). (2). 3 lít và 7 lít. C2H6 D. CH4 và C3H4. Toluen. Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp A luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp B.12 lit một ankin B (đktc). (4).6g gồm 2. C6H6 Câu 34.làm lạnh hỗn hợp khí thu được. Phản ứng khó hơn benzen. CH4.0. 9. C6H6 (1 đồng phân) .1 mol B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dd nước vôi trong dư.1. 1 anken. D. Khi cho Y qua Pt nung nóng thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO 2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn). C3H8 và C5H10 D. 4 vòng. 2. nóng ta thấy: A. 0. Cho biết tỉ lệ số mol của chúng trong hỗn hợp là 1:2 ( theo chiều khối lượng phân tử tăng dần).00 lít metan (đktc) qua hồ quang được V lít hỗn hợp A (đktc) chứa 12% C2H2 .0026%. C4H6 D. 57. Câu 45 : Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Xác định CTPT và CTCT của M biết rằng M cho kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3. Câu 55 : Cho benzen vào 1 lọ đựng Cl2 dư rồi đưa ra ánh sáng. Số mol A .6.00.3% và 7. B. tỉ lệ khối lượng mol tương ứng là 1: 2 : 3. B. 5 nối đôi. C2H2 D. 448. Tỉ khối hơi của A so với B là 3. 10. biết A 1 mol A tác dụng được tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch tạo ra hợp chất B (trong B brom chiếm 88. Ni . Biết rằng X cacbon chiếm 80% về khối lượng. B : Pd . (1). C. Câu 40 : Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ). R đều có M < 120. C2H6. D. 38. C6H6 (1 đồng phân) . Công thức của A và B lần lượt là: A.2 mol C2H6 và 0. Nếu dẫn hỗn hợp khí tiếp tục qua dung dịch KOH thể tíc bị giảm 75% số còn lại. ở thể khí (đkt). B. anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:1:2 lội qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại. A. C6H5CH2CH=CH2. 0. C2H2 và C3H8 C. B. D. Làm lạnh hỗn hợp này.2.1 mol C 3H4 .27. Câu 39 : A + 4H2 o A. công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua. C. E : CHCH2CH2Cl. Có một hỗn hợp hai hidrocacbon A và B ở thể khí.3% so với thể tích hỗn hợp thu được. Hỏi A và B là những hidrocacbon nào? A. 0. (6).2 mol C2H4 . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B.12 lít khí. D.1 mol C2H6 và 0.64. B. khối lượng phân tử trung bình của hh gồm một số hidrocacbon liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng nào đó bằng 64. Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên.2 mol C3H4. ưu tiên vị trí meta. Tăng 21. 472. D.13 gam mỗi chất A và B đều cùng thu được 0. C2H4. Biết rằng VX = 6. 34.2 gam.Số mol B = Số mol H2 tham gia phản ứng. C. C8H10 (4 đồng phân). Câu 53 : A. Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2 lần lượt là 24 và x.4. 358.1 mol C2H2. D : C4H8 . C. ứng với k nhỏ nhất. D. A thuộc loại hidrocacbon nào A. nhận thấy thể tích giảm 33. C7H8 (1 đồng phân) . C4H6 và CH3CH2C CH. C2H6 và C3H6 C. C. D.2 mol C3H8 và 0. D. Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A. Kết quả khác Câu 31. B. Câu 57 : Licopen.72 l hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với H 2 là 12. 407. D.2. Cho A vào bình có niken xúc tác. E biết rằng D là một hidrocacbon mạch hở. 24. giảm 18. C3H4 và CH3C CH.

C4H6 và 30%.6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. B. Bật tia lửa điện đốt cháy hết A đưa hỗn hợp về điều kiện ban đầu trong đó % thể tích của CO2 và hơi nước lần lượt là 30% và 20%. D.Câu 61 : Cho hỗn hợp X gồm CH4. B. 3 mol H2. C3H4 và 90%. C. D. thu được m gam H2O. 40%. 50%. thu được 36 gam kết tủa. 1 mol A tác dụng tối đa với: A. C3H4 và 10%. Câu 62 : Trong một bình kín chứa hiđrocacbon A ở thể khí (đkt) và O2 (dư). Benzen + Br2 (dd). C3H8 và 20%. Benzen + H2 (Ni. B. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là A. 4 mol H2. (C3H4)n. 20%.44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ). p. D. C. tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2 chức. (CH)n. (C4H7)n. to). D. B. 25%. (C2H3)n. Câu 63 : A có công thức phân tử là C8H8. B. Benzen + Cl2 (as). 1 mol brom. 3 mol brom. Lấy 8. C2H4 và C2H2. . nếu cho 13. Mặt khác. C. 4 mol H2. Câu 65 : Phản ứng nào sau đây không xảy ra: A. 4 mol brom. D. Công thức nguyên của A là: A. 3 mol H2. Công thức phân tử của A và % thể tích của hiđrocacbon A trong hỗn hợp là A. 1 mol brom. Câu 64 : Đốt cháy hoàn toàn m gam A (CxHy). C. C.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->