P. 1
11-de-thi-TN-THPT-2011-Toan

11-de-thi-TN-THPT-2011-Toan

|Views: 481|Likes:
Được xuất bản bởilvdoqt

More info:

Published by: lvdoqt on Mar 15, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/03/2013

pdf

text

original

ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TN THPT NĂM 2011 ĐỀ SỐ :1 (Thời gian 120 phút) A.

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm) Câu I. (3,0 điểm) Cho hàm số 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2) Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt. Câu II. (2,5 điểm) 1) Giải bất phương trình 2) Tính tích phân 3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;3]. Câu III. (1,5 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B gọi M là trung điểm của AA’.Cho AB=a góc hợp bởi hai đường MB và CC’ là 300. 1) Chứng tỏ rằng tam giác MBC vuông. 2) Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’. B. PHẦN RIÊNG (3 điểm) : Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó 1. Theo chương trình chuẩn Câu IVa. (2điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;4;2) và mặt phẳng (P) có phương trình 1) Tìm tọa độ điểm A’ là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mp(P). 2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mp(P) Câu Va : (1điểm) Tìm modun của số phức 2. Theo chương trình Nâng cao Câu IVb. (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(− ; 2 ; 3) và đường thẳng d có phương 1 trình : 1) Hãy tìm tọa độ của hình chiếu vuông góc của A trên d. 2) Viết phương trình của mặt cầu tâm A, tiếp xúc với đường thẳng d. Câu Vb. (1,0 điểm) Tìm Modun của số phức

1

ĐỀ SỐ: 2 ( Thời gian làm bài 150 phút ) I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm ) Câu I ( 3,0 điểm ) Cho hàm số đồ thị (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) . 2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành Câu II ( 2,0 điểm ) 1) Giải phương trình 2) Tính tìch phân :

Câu III ( 1,0 điểm ) Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a. II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó 1. Theo chương trình chuẩn : Câu IV.a ( 2,0 điểm ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có các đỉnh A,B,C lần lượt nằm trên các trục Ox,Oy,Oz và có trọng tâm G(1;2; − Hãy tính diện tích tam giác ABC . 1). Câu V.a ( 1,0 điểm ) : Giải phương trình bậc hai trên tập số phức 2. Theo chương trình nâng cao : Câu IV.b ( 2,0 điểm ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ . Biết A’(0;0;0) ,B’(a;0;0),D’(0;a;0) , A(0;0;a) với a>0 . Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và B’C’ . a. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và song song với hai đường thẳng AN và BD’ .. b. Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng AN và BD’ . Câu V.b ( 1,0 điểm ) : Tìm các hệ số a,b sao cho parabol (P) : y = 2x2 + ax + b tiếp xúc với hypebol (H) : Tại điểm M(1;1) …………………………………………..

ĐỀ SỐ: 3 ( Thời gian làm bài 150 phút )
2

I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm ) Câu I ( 3,0 điểm ) Cho hàm số có đồ thị (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M(1;8) . Câu II ( 3,0 điểm ) 1) Giải phương trình: 2) Tính tìch phân :

3) Giải phương trình: x2 − 4x + 7 = 0 trên tập số phức . Câu III ( 1,0 điểm ) Tính thể tích khối chóp lục giác đều có cạnh đáy a và góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy là 600 II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó . 1. Theo chương trình chuẩn : Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(0;1;1), B(1;0;2), C(3;1;0) và một đường thẳng (∆ ) có phương trình : a) Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua ba điểm A,B,C. b) Viết phương trình tham số , chính tắc đường thẳng BC. c) Chứng tỏ rằng mọi điểm M của đường thẳng (∆ ) đều thỏa mãn AM ⊥ BC, BM ⊥ AC, CM ⊥ AB. Câu V.a ( 1,0 điểm ) : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = − 2 + 2x và trục hoành . Tính diện tích x hình (H). 2. Theo chương trình nâng cao : Câu IV.b ( 2,0 điểm ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) : và mặt phẳng (P) : x + 2y − z + 5 = 0 . 1) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) . 2) Tính góc giữa đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) . 3) Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) là hình chiếu của đường thẳng (d) lên mặt phẳng (P). Câu V.b ( 1,0 điểm ) : Giải hệ phương trình sau : ……………………………………………….

ĐỀ SỐ: 4 ( Thời gian làm bài 150 phút ) I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7điểm)
3

Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y = x4 − 2x2 − có đồ thị (C) 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2) Dùng đồ thị (C ) , hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình Câu II ( 3,0 điểm ) 1) Giải phương trình : 2 Tính tích phân : 3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x3 + 3x2 − 12x + 2 trên [− 1;2] . Câu III ( 1,0 điểm ) Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA,SB,SC vuông góc với nhau từng đôi một với SA = 1cm, SB = SC = 2cm .Xác định tân và tính bán kính của mặt cấu ngoại tiếp tứ diện , tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu đó. II . PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó. 1. Theo chương trình chuẩn : Câu IV.a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 4 điểm: A( 2;0;0) ,B(0;1; 0) ,C(0;0;1), D(2;3;4) . 1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) . 2) Viết phương trình mặt cầu tâm D tiếp xúc với mặt phẳng (ABC). Câu V.a ( 1,0 điểm ) : Tính giá trị của biểu thức P = (1− 2 i )2 + (1+ 2 i )2 . 2. Theo chương trình nâng cao : Câu IV.b ( 2,0 điểm ): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1; − 1;1) , hai đường thẳng và mặt phẳng (P) : y + 2z = 0 1) Tìm điểm N là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng ( ∆ 2 ) . 2) Viết phương trình đường thẳng cắt cả hai đường thẳng (∆ 1) ,(∆ 2) và nằm trong mặt phẳng (P) . Câu V.b ( 1,0 điểm ) : Tìm m để đồ thị của hàm số với m ≠ 0 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A,B vuông góc nhau .

ĐỀ SỐ: 5 ( Thời gian làm bài 90 phút )
4

I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7điểm) Câu I ( 3,0 điểm ) Cho hàm số 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị với m=1. 2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A,B vuông góc nhau. (*) Câu II ( 3,0 điểm ) 1) Giải phương trình: 2) Tính tích phân

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: Câu III ( 1,0 điểm ) Một hình nón có đỉnh S , khoảng cách từ tâm O của đáy đến dây cung AB của đáy bằng a , ∠ SAO = 30, ∠ SAB = 60. Tính thể tich khối nón theo a. II . PHẦN RIÊNG (3 điểm) Phần dành cho chương trình Chuẩn: Câu IVa: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;3); B(0;2;3); C(1;2;0). 1) Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm A,B,C. 2) Viết phương trình tham số chính tắc đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với BC. Câu Va: Tìm modun của số phức sau: Phần dành cho chương trình Nâng Cao Câu IV.b ( 2,0 điểm ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng và mặt phẳng (P) : − + y + 2z + 5 = 0 x 1) Chứng minh rằng (d) nằm trên mặt phẳng (P) . 2) Viết phương trình đường thẳng (∆ ) nằm trong (P), song song với (d) và cách (d) một khoảng là . Câu V.b ( 1,0 điểm ) : Tìm modun và Acgumen của số phức

ĐỀ SỐ: 6 ( Thời gian làm bài 150 phút ) Câu I ( 2.5 điểm ) 1. Khảo sát và vẽ dồ thị (C) của hàm số

.
5

2. Tìm số nghiệm của phương trình Câu II (3,0 điểm) 1. Giải phương trình: 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: 3. Tính tích phân

Câu III (1,5 điểm) Cho tứ diện ABCD có các cạnh đều bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD và I là trung điểm của MN. 1. Chứng minh rằng I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện. 2. Tính thể tích tứ diện ABCD theo a. Câu IV.(2,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho I (1;1;1) và đường thẳng 1. Xác định tọa độ H là hình chiếu vuông góc của điểm I lên đường thẳng d. 2. Viết phương trình mặt cầu tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm AB sao cho AB=16. Câu V (1 điểm) Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thỏa mãn bất đẳng thức .

ĐỀ 7 Thời gian làm bài 90 phút. Câu1: Cho hàm số

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m=-1. 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và hai trục tọa độ.
6

3. Tìm m để hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng y=x. Câu 2: Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) : AC=AD=4cm; AB=3cm ;BC=5cm. Tính thể tích tứ diện và khoảng cách từ A tới mặt phẳng BCD. Câu 3: Tính

Câu 4 : Giải bất phương trình:

Câu 5: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho A(3;3;0), B(3;0;3), C(0;3;3)D(3;3;3) 1. Chứng tỏ rằng tam giác ABC đều. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. 2. Viết phương tình mặt cầu qua bốn điểm ABCD. 3. Viết phương trình mặt phẳng ABC. Và đường thẳng qua D vuông góc với mp(ABC). Câu 6: Cho số phức z có Acgumen là ϕ hãy tìm Acgumen của số phức

7

ĐỀ 8 Thời gian làm bài 90 phút. Câu 1: Cho hàm số a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho. b. Bằng phương pháp đồ thị tìm m để phương trình sau có đúng ba nghiệm Câu 2: a. Giải phương trình b. Tính tích phân:

Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;e] Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B Gọi M là trung điểm của AA’ Cho a. Chứng minh rằng AB⊥ (BCC' B') và (MBC)⊥(ABB’A’). b. Tính tỉ số thể tích của tứ diện AMBC và lăng trụ ABC.A’B’C’. Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng (d) có phương trình: và điểm M(-1;0;3). a. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và chứa đường thẳng (d). b. Viết phương trình mặt cầu tâm M tiếp xúc với (d), tìm tọa độ tiếp điểm. Câu 6: Tìm tất cả các điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z biết rằng:

8

ĐỀ 9 Thời gian làm bài 90 phút. Câu 1: Cho hàm số có đồ thị (C) 1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại gốc tọa độ O tiếp tuyến này cắt (C) tại điểm A tìm tọa độ A và tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi tiếp tuyến và đồ thị (C). Câu 2: Giải phương trình Câu3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Câu 4: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên có độ dài a và tạo với mặt đáy một góc 60o. 1. Tính thể tích khối chóp. 2. Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp. Câu 5: Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1;-1;1) B(1;-1;-1)C(2;-1;0) D(1;-2;0) 1. Viết phương trình mặt phẳng (ABC), chứng tỏ ABCD là tứ diện, tính thể tích tứ diện đó. 2. Chứng tỏ trung điểm của AB là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện. Câu 6: Giải phương trình trên tập số phức

9

ĐỀ 10 Thời gian làm bài 120 phút. Câu 1: Cho hàm số

a. Khảo sát và vẽ dồ thị (C) của hàm số. Tìm những điểm trên (C ) có tọa độ đều là các số nguyên. b. Tìm m sao cho đường thẳng y= m cắt đồ thị (C) tại hai điểm A,B sao cho độ dài AB ngắn nhất. Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi . (vẽ hình) Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số

Câu 4: Cho hàm số

tính

.

Câu 5: Trong không gian Oxyz Cho A(0;0;-3) ; B(2;0;-1) và mặt phẳng (P) có phương trình a. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với mp(P). b. Tìm điểm C thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC đều (HD: sử dụng phương trình đường thẳng là giao mp trung trực của đoạn AB và mp(P)) Câu 6: Gọi là hai nghiệm của phương trình hãy tính

10

Câu 1 Cho hàm số

ĐỀ 11 Thời gian làm bài 90 phút. có đồ thị (C).

a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số. b. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ thỏa phương trình f’’(x)=0. Câu 2. Giải bất phương trình Câu 3 Tính tích phân

Câu 4: Tìm Giá trị nhỏ nhất của hàm số Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=6 ;AD=8 AA’=10 . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của A’B’ và B’C’. a. Tính thể tích khối tứ diện D’DMN. b. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho tam giác D’DN quay xung quanh D’N. Câu 6 : Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình đường thẳng (d) có phương trình . a. Chứng tỏ rằng (d) cắt (P) tìm giao điểm của chúng. b. Viết phương trình đường thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của của đường thẳng (d) lên mặt phẳng (P). Câu 7 Viết số phức dưới dạng lượng giác và tính , và

11

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->