P. 1
4. Song am.3887

4. Song am.3887

|Views: 102|Likes:
Được xuất bản bởikhaokhatva

More info:

Published by: khaokhatva on Mar 15, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/13/2011

pdf

text

original

    

sóng âm
Dạng 1: Tính mức cường độ âm L.
Bài toán: Tìm mức cường độ âm tại điểm có cường độ âm là I!"m
#
$% &i't cường độ âm ch()n là I
*
.
+i,i:
*
I
I
lg $ B L =
-o.c:
*
I
I
lg . 1* $ /B L =
Bài toán: cho cường độ âm t0ng 1* l1n thì mức cường độ âm t0ng 1*/B% cường độ âm t0ng 1*
n
l1n thì
mức cường độ âm t0ng &2o nhi3( /B4
+i,i:
B2n đ1(:
*
I
I
lg . 1* $ /B L =
5'( t0ng cường độ âm 1* l1n: I
1
6 1*.I t2 có:








+ = =
* *
1
I
I
lg 1* lg 1*
I
I . 1*
lg . 1* $ /B L
6 1* 7 1*lg
*
I
I
6 1*/B$ 7 L/B$: t0ng 1*/B$
5âư t0ng cường độ âm 1*
n
l1n: I
n
6 1*
n
.I








+ = =
*
n
*
n
n
I
I
lg 1* lg 1*
I
I . 1*
lg . 1* $ /B L
6 1*.n 7 1*lg
*
I
I
6 1*.n/B$ 7 L/B$: t0ng 1*.n/B$
Dạng #: Tính cường độ âm I.
Bài toán: Tìm cường độ âm I tại điểm có mức cườg độ âm là L 6 2B$
+i,i: á8 /9ng c:ng thức
2
I
I
lg $ B L
*
= =



2
*
1*
I
I
=
;(< =2:
2
*
1* . I I =
Bài toán:
Dạng >: 50ng lư?ng âm@ c:ng A(Bt âm
Dạng C: Dột EhíAáo$ Fà /â< đàn
C.1. Dột Ehí:
Gể nghH thB< âm to nhBt@ tức là có cộng hưIng âm thì t=ong cột Ehí có Aóng /Jng
o Trường hợp 1: Dột Ehí một đ1( EínnKt$ Fà một đ1( hI&9ng$:
GiL( EiMn có Aóng /Jng:
C #
E l
λ
+
λ
= % E 5 ∈ $% E: AN &ó Aóng ng(<3n
;N nKt Fà AN &9ng:
1 E 5 5
& n
+ = =
o Trường hợp 2: Dột Ehí gOm h2i đ1( hI #&9ng$:
GiL( EiMn có Aóng /Jng:
#
E l
λ
= % E
P
5 ∈ $% E: là AN &ó Aóng ng(<3n
;N &9ng Aóng:
# E 5
&
+ =
;N nKt Aóng: 1 E 5
n
+ =
Dạng Q: Gộ ch3nh lMch thời gi2n
Dạng R: T=(<Ln âm tJ m:i t=ường nà< A2ng m:i t=ường Ehác
Dạng S: Tác đUnh độ Aâ( cV2 gi'ng ho.c Fách nKi
Dạng W: Tính Eho,ng cách &Xng Aóng âm
Dạng Y: 5g(On âm ch(<ển động
Bài tập:
Câu16: Zhi cường độ âm t0ng gB8 1* l1n thì mức cường độ âm t0ng 1*/B. Zhi cường độ âm t0ng 1** l1n thì
mức cường độ âm t0ng
A. #*/B. B. Q*/B. D. 1**/B. D. 1****/B.
Câu17: Dường độ âm tại một điểm t=ong m:i t=ường t=(<Ln âm là 1*
[Q
!"m
#
. Bi't cường độ âm ch()n là I
*
61*
[1#
!"m
#
. \ức cường độ âm tại điểm đó &Xng
A. Q*/B. B. R*/B. D. S*/B. D. W*/B.
1
    
Câu18: Tại một điểm ] nXm cách ng(On âm 5ng(On điểm$một Eho,ng 5] 6 1m@ có mức cường độ âm là
L
]
6 Y*/B. Bi't ngư^ng nghH cV2 âm đó là I
*
6 *@1n!"m
#
. Dường độ cV2 âm đó tại ] là
A. *@1n!"m
#
. B. *@1m!"m
#
. D. *@1!"m
#
. D. *@1+!"m
#
.
Câu19: -2i âm có mức cường độ âm ch3nh lMch nh2( #*/B. T_ AN cường độ âm cV2 chKng là
A. 1*. B. 1*
#
. D. 1*
>
. D. 1*
C
.
Câu20: Ti'ng c`i có t1n AN a
n
6 1***-b 8hát =2 tJ một : t: đ2ng ch(<ển động ti'n lại g1n &ạn Fci Fdn tNc
1*m"A@ Fdn tNc âm t=ong Eh:ng Ehí là >>*m"A. Zhi đó &ạn nghH đư?c âm có t1n AN là
A. a 6 YRY@RY-b. B. a 6 YS*@QY-b. C. a 6 1*>*@>*-b. D. a 6 1*>1@#Q-b.
Câu21: Ti'ng c`i có t1n AN a
n
6 1***-b 8hát =2 tJ một : t: đ2ng ch(<ển động ti'n =2 e2 &ạn Fci Fdn tNc
1*m"A@ Fdn tNc âm t=ong Eh:ng Ehí là >>*m"A. Zhi đó &ạn nghH đư?c âm có t1n AN là
A. a 6 YRY@RY-b. B. a 6 YS*@QY-b. C. a 6 1*>*@>*-b. D. a 6 1*>1@#Q-b.
Câu22: \ột người gf một nhát &K2 t=3n đường =2< Fà cách đó Q#Wm@ một người á8 t2i Fào đường =2< nghH
thB< ti'ng gf Acm hgn 1@QA Ao Fci ti'ng gf nghH đư?c t=ong Eh:ng Ehí. hdn tNc âm t=ong Eh:ng Ehí là
>>*m"A. hdn tNc âm t=3n đường =2< là
A. Q1**m"A. B. Q#W*m"A. D. Q>**m"A. D. QC**m"A.
Câu23: hdn tNc âm t=ong Eh:ng Ehí Fà t=ong nưcc l1n lư?t là >>*m"A Fà 1CQ*m"A. Zhi âm t=(<Ln tJ t=ong
Eh:ng Ehí Fào nưcc thì &ưcc Aóng cV2 nó t0ng l3n &2o nhi3( l1n4
A. Rl1n. B. Ql1n. D. C@Cl1n. D. Cl1n.
Câu24: \ột người đứng I g1n chân nKi hit lcn ti'ng thì A2( SA nghH thB< ti'ng F2ng tJ nKi Fjng lại. Bi't Fdn
tNc âm t=ong Eh:ng Ehí là >>*m"A. Zho,ng cách tJ chân nKi đ'n người đó &Xng
A. CR#*m. B. #>1*m. D. 1SSQm. D. 11QQm.
Câu25: \ột Nng Aáo hI h2i đ1( tạo Aóng /Jng cho âm ckc đại I h2i đ1( Aáo@ I gil2 có h2i nKt. DhiL( /ài Nng
Aáo là W*cm. Bưcc Aóng cV2 âm là
A. #*cm. B. C*cm. D. W*cm. D. 1R*cm.
Câu26: Dột Eh:ng Ehí t=ong Nng th(m tinh có độ c2o l có thể th2< đni đư?c nhờ điL( ch_nh mkc nưcc t=ong
Nng. G.t một âm tho2 t=3n miMng Nng th(m tinh đó. Zhi âm tho2 /2o động@ nó 8hát =2 âm cg &,n@ t2 thB< t=ong
cột Eh:ng Ehí có một Aóng /Jng nn đUnh. Zhi độ c2o cột Ehí nho nhBt l
*
6 1>cm t2 nghH đư?c âm to nhBt@ &i't
đà( ] hI là một &9ng Aóng@ đ1( B là nKt@ Fdn tNc t=(<Ln âm là >C*m"A. T1n AN âm /o âm tho2 8hát =2 là
A. QR>@W-b. B. RQW-b. D. RQ>@W-b. D. >RQ@W-b.
Câu27: \ột người đứng I điểm \ cách ;
1
một đoạn >m@ cách ;
#
>@>SQm. hdn tNc cV2 Aóng âm t=ong Eh:ng
Ehí F 6 >>*m"A. Tại điểm \ người p(2n Aát Eh:ng nghH đư?c âm th2nh tJ h2i lo2 ;
1
@ ;
#
. Bưcc Aóng /ài nhBt
cV2 âm là
]. 1@#Qm. B. *@Qm. D. *@>#Qm. D. *@SQm.
Câu28: T=3n m.t thoáng chBt long có h2i ng(On E't h?8 ] Fà B. qhưgng t=ình /2o động tại ]@ B là (
]
6 Ain
ω
tcm$% (
B
6 Ain
ω
t 7
π
$cm$. Tại r là t=(ng điểm cV2 ]B Aóng có &i3n độ
A. *cm. B. #cm. D. 1cm. D.
#
cm.
Câu29: T=3n m.t thoáng chBt long có h2i ng(On E't h?8 ] Fà B. qhưgng t=ình /2o động tại ]@ B là (
]
6
Ain1**
π
tcm$% (
B
6 Ain1**
π
t$cm$. Tại r là t=(ng điểm cV2 ]B Aóng có &i3n độ
A. 1cm. B. #cm. D. *cm. D.
#
cm.
Câu30: Dho h2i ng(On Aóng âm điL( hoà E't h?8 là h2i lo2 ;
1
@ ;
#
hưcng FL nh2( đ.t cách nh2( S/m Fci
&ưcc Aóng λ 6 #/m. T=3n đoạn ;
1
;
#
có &2o nhi3( ckc đại gi2o tho2Fci &i3n độ cV2 li độ ckc đại$. Bi't =Xng
Ehi màng lo2 ;
1
ti'n FL 8hí2 ;
#
thì màng lo2 ;
#
ti'n =2 e2 ;
1
.
]. S. B. Q. D. R. D. Y.
Câu31: Dho h2i ng(On Aóng âm điL( hoà E't h?8 là h2i lo2 ;
1
@ ;
#
hưcng FL nh2( đ.t cách nh2( R/m Fci
&ưcc Aóng λ 6 #/m. T=3n đoạn ;
1
;
#
có &2o nhi3( ckc đại gi2o tho2Fci &i3n độ cV2 li độ ckc đại$. Bi't =Xng
Ehi màng lo2 ;
1
ti'n FL 8hí2 ;
#
thì màng lo2 ;
#
csng ti'n FL 8hí2 ;
1
.
]. R. B. S. D. Q. D. C.
Câu32: \ột cgn động đBt 8hát đOng thời h2i Aóng t=ong đBt: Aóng ng2ng;$ Fà Aóng /jcq$. Bi't =Xng Fdn tNc
cV2 Aóng ; là >C@QEm"A Fà cV2 Aóng q là WEm"A. \ột má< đU2 chBn ghi đư?c c, Aóng ; Fà Aóng q cho thB<
=Xng Aóng ; đ'n Acm hgn Aóng q là C 8hKt. Tâm động đBt I cách má< ghi là
]. #QEm. B. #Q*Em. D. #Q**Em. D. Q***Em.
 2 

5100m/s. 7. đầu B là nút. C. biết đàu A hở là một bụng sóng. 2 . C. 160cm. 5280m/s. f = 969. 0. 0. C. Câu26: Cột không khí trong ống thuỷ tinh có độ cao l có thể thay đổi được nhờ điều chỉnh mực nước trong ống. 5. ở giữa có hai nút. 1cm. f = 1031. C. Câu24: Một người đứng ở gần chân núi hét lớn tiếng thì sau 7s nghe thấy tiếng vang từ núi vọng lại. 102.30Hz. S2 hướng về nhau đặt cách nhau 7dm với bước sóng λ = 2dm. B là uA = sin100 π t(cm). C. Khi độ cao cột khí nhỏ nhất l0 = 13cm ta nghe được âm to nhất. ta thấy trong cột không khí có một sóng dừng ổn định. 40cm. Câu23: Vận tốc âm trong không khí và trong nước lần lượt là 330m/s và 1450m/s. S2 hướng về nhau đặt cách nhau 6dm với bước sóng λ = 2dm. B. C. B. B. D. Câu28: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B. 365. D. có mức cường độ âm là LA = 90dB. Câu20: Tiếng còi có tần số fn = 1000Hz phát ra từ một ô tô đang chuyển động tiến lại gần bạn với vận tốc 10m/s.75m. 1775m. C. Câu32: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất: sóng ngang(S) và sóng dọc(P). Biết rằng khi màng loa S1 tiến về phía S2 thì màng loa S2 tiến ra xa S1. C. nó phát ra âm cơ bản. uB = sin(100 π t)(cm).325m. 2310m. 4lần. B. B.1GW/m2. 0cm. 5300m/s. Bước sóng của âm là A. 658Hz. 2cm. Câu30: Cho hai nguồn sóng âm điều hoà kết hợp là hai loa S 1.30Hz. 0. B. C. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0. 0.25m. 0.5m. 2cm. 4. Phương trình dao động tại A. 4620m.59Hz. D. Tần số âm do âm thoa phát ra là A. 0. 5000km. một người áp tai vào đường ray nghe thấy tiếng gõ sớm hơn 1.8Hz. 653. C. D. Phương trình dao động tại A. B. Bước sóng dài nhất của âm là A. C. 1cm. B. Câu25: Một ống sáo hở hai đầu tạo sóng dừng cho âm cực đại ở hai đầu sáo. f = 970.69Hz. 5. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là A. 103. Vận tốc âm trên đường ray là A. Trên đoạn S1S2 có bao nhiêu cực đại giao thoa(với biên độ của li độ cực đại). B. C. 4. Tâm động đất ở cách máy ghi là A. 1155m. B. 6lần. Câu29: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B. f = 1030. cách S2 3. D. f = 1031. 10. Biết rằng khi màng loa S1 tiến về phía S2 thì màng loa S2 cũng tiến về phía S1. 6. C. B.8Hz. Câu19: Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20dB. Khi âm truyền từ trong không khí vào nước thì bước sóng của nó tăng lên bao nhiêu lần? A.1nW/m2. 2 cm. 250km. Chiều dài ống sáo là 80cm. 6. A.    Câu18: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N(nguồn điểm)một khoảng NA = 1m. D.1mW/m2. A. C. f = 970. S2. B là uA = sin ω t(cm). Tỉ số cường độ âm của chúng là A.1nW/m2.5km/s và của sóng P là 8km/s. Câu22: Một người gõ một nhát búa trên đường ray và cách đó 528m. 80cm. Khi âm thoa dao động. Vận tốc của sóng âm trong không khí v = 330m/s. vận tốc truyền âm là 340m/s. 20cm. f = 969.25Hz. 2500km. 5400m/s. uB = sin( ω t + π )(cm). 1. 0cm. 9. 0. B. 5lần. D. D. 104. Câu31: Cho hai nguồn sóng âm điều hoà kết hợp là hai loa S 1. Đặt một âm thoa trên miệng ống thuỷ tinh đó. vận tốc âm trong không khí là 330m/s. Vận tốc âm trong không khí là 330m/s.8Hz. Tại O là trung điểm của AB sóng có biên độ A.5s so với tiếng gõ nghe được trong không khí. f = 1030. D. 7. B. Cường độ của âm đó tại A là A.25Hz.1W/m2. vận tốc âm trong không khí là 330m/s. 563. 2 cm. Tại O là trung điểm của AB sóng có biên độ A. Câu21: Tiếng còi có tần số fn = 1000Hz phát ra từ một ô tô đang chuyển động tiến ra xa bạn với vận tốc 10m/s. D.69Hz. D. B. Khoảng cách từ chân núi đến người đó bằng A. Trên đoạn S1S2 có bao nhiêu cực đại giao thoa(với biên độ của li độ cực đại). D. Câu27: Một người đứng ở điểm M cách S1 một đoạn 3m. Biết vận tốc âm trong không khí là 330m/s.375m. D. Biết rằng vận tốc của sóng S là 34. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là A. Tại điểm M người quan sát không nghe được âm thanh từ hai loa S 1.59Hz.4lần. C. D. D. 25km. B. Một máy địa chấn ghi được cả sóng S và sóng P cho thấy rằng sóng S đến sớm hơn sóng P là 4 phút.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->