2- Mẫu chứng từ kế toán

2.1- Mẫu chứng từ kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006
Đơn vị: .........................................
Bộ phận: .......................................
Mã đơn vị SDNS:.........................

Mẫu số: C01a - HD
(Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC
ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG CHẤM CÔNG
Tháng .........năm.........
Số
TT

Họ và tên

A

B

Ngạch bậc
lương hoặc cấp
bậc chức vụ
C

Số:...................

Ngày trong tháng
1

2

3

...

31

1

2

3

.....

31

Số công hưởng
lương thời gian
32

Quy ra công
Số công nghỉ
không lương
33

Số công hưởng
BHXH
34

Cộng

Người chấm công
(Ký, họ tên)
Ký hiệu chấm công:
- Lương thời gian
- Ốm, điều dưỡng
- Con ốm
- Thai sản
- Tai nạn

Ngày......tháng .... năm...
Người duyệt
(Ký, họ tên)

Phụ trách bộ phận
(Ký, họ tên)
+
Ô

Ts
T

- Hội nghị, học tập
- Nghỉ bù
- Nghỉ không lương
- Ngừng việc
- Lao động nghĩa vụ

4

H
Nb
No
N

- Nghỉ phép

P

Đơn vị:...................................
Bộ phận : ...............................
Mã đơn vị SDNS:...................

Mẫu số C01b - HD
(Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC
ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG CHẤM CÔNG LÀM THÊM GIỜ
Tháng........năm..........
Số:..............
Ngày trong tháng

S
T
T

Họ và tên

A

B

1

2

...

1

2

...

Cộng số giờ làm thêm
Số giờ
Số giờ của
Số giờ Số giờ
31 của ngày ngày thứ bảy, của ngày, làm
làm việc
chủ nhật
lễ, tết
đêm
31
32
33
34
35

Cộng

Người chấm công
làm thêm
(Ký, họ tên)

Xác nhận của bộ phận
(phòng, ban) có
người làm thêm
(Ký, họ tên)

5

Ngày........ tháng.......năm......
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)

Đơn vị : ..................................
Bộ phận : ...............................
Mã đơn vị SDNS:...................

Mẫu số: C01c - HD
(Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC
ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

GIẤY BÁO LÀM THÊM GIỜ
Ngày..........tháng..........năm .....
Số:.............
- Họ tên: .........................................................................................................
- Nơi công tác: ...............................................................................................
Ngày
tháng
A

Những
công việc
đã làm
B

Thời gian làm thêm
Từ
Đến
Tổng số
giờ
giờ
giờ
1
2
3

Người báo làm thêm giờ
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

6

Đơn
giá

Thành
tiền


tên

4

5

C

Người duyệt
(Ký, họ tên)

........... Mẫu số C02a .................... ............... họ tên) 7 ............ họ tên) (Ký....................... ..... Bộ phận:......... Có:............. họ tên) (Ký...năm..........BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG Tháng.......................... viên chức A B Mã TK CN C Họ và tên D 22 Cộng Nghỉ việc không được hưởng lương 8 BHXH trả thay lương 9 Cấp Mã số bậc ngạch chức vụ lương E G x 10 = 7 – 8 + 9 Hệ số lương 1 Hệ số phụ cấp chức vụ 2 x x x Tổng cộng tiền lương và BHXH được hưởng Số:...................................................................... Ngày......... Cộng thu nhập 11 12 13 14 Cộng hệ số 6 Thành tiền 7 x Tổng số tiền lương còn được nhận 15 = 10 .. Lương hệ số Hệ số phụ cấp khác ................... năm ...... Nợ:...........HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ. 3 4 5 Các khoản trừ vào lương Thuế BHXH .................. Mã đơn vị SDNS:............................. Người lập Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký....Đơn vị:...... Mã số STT công chức...14 Ký nhận H x Tổng số tiền (Viết bằng chữ):............ tháng...

................................HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ..................................... Bộ phận: .............. Nợ:.....BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG THANH TOÁN PHỤ CẤP Tháng...năm... Mẫu số: C05 . Có:.. họ tên) Kế toán trưởng (Ký.......................... họ tên) 8 Ngày…..Đơn vị:.. tháng…............. Mã đơn vị SDNS:... họ tên) ..... Thủ trưởng đơn vị (Ký............ Số TT Họ và tên Chức vụ A B C D 1 Tỷ lệ (%) hưởng phụ cấp 2 Cộng x x x x Địa chỉ Mức lương cơ quan đang hưởng làm việc Số tiền phụ cấp được hưởng 3 Ký nhận E x Tổng số tiền (Viết bằng chữ):…………….. Số:……...năm…..…………………………………… Người lập (Ký...

........................................................ .... Nơi đi...........................Phụ cấp đi đường: cộng............... tháng....................................................... họ tên...................................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) GIẤY ĐI ĐƯỜNG Số: ..đ 2........vé x....Vé cước ............................Vé người...........................đ = .... vé x................. Mã ĐVSDNS:..................... Nơi đến.........đ = .đ Duyệt Thời gian lưu trú được Ngày ...... Nơi đến..........................................đ Nơi đi Nơi đến A Ngày 1 Phương Số ngày tiện sử dụng công tác 2 3 Lý do lưu trú 4 Chứng nhận của cơ quan nơi công tác (Ký tên.. ngày..................................... đến ngày...........đ ...................................... Chức vụ: :..... Thủ trưởng đơn vị (Ký. Duyệt Số tiền được thanh toán là:.... Bộ phận: ................................. đóng dấu) B Nơi đi...................... Nơi đi......... Theo công lệnh (hoặc giấy giới thiệu) số........................... Nơi đi. đóng dấu) Tiền ứng trước Lương........đ = ............Phụ phí lấy vé bằng điện thoại................... tháng............. Được cử đi công tác tại:...đ Công tác phí.....đ 1................................. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa VN Độc lập .......................đ ..................Phòng nghỉ.............. Nơi đến.........................Đơn vị:........................HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ........................... năm................. tháng................ ...... tháng .................................................... vé x........đ Tổng cộng ngày công tác:............. Nơi đến..........Hạnh phúc =========&========= Mẫu số: C06 ..........đ ........... tháng.vé x.................................................................................................đ Cộng......... năm............. Ngày...........Tự do ...... Từ ngày........... năm......................Phụ cấp lưu trú.........đ = .................. năm............ Cấp cho:....... năm ..............

... họ tên) (Ký..... họ tên) 9 10 Kế toán trưởng (Ký..hưởng phụ cấp..ngày Người đi công tác Phụ trách bộ phận (Ký.. họ tên) .....

BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG THANH TOÁN TIỀN LÀM THÊM GIỜ Tháng.HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ...năm ..........................................Đơn vị:..... Bộ phận:............. họ tên) (Ký.... ngày tết Thành Thành Thành Số giờ Số giờ Số giờ tiền tiền tiền 8 9 10 11 12 13 x x x Hệ số phụ cấp khác Cộng hệ số Tiền lương tháng 3 4 5 x x Làm thêm buổi đêm Thành Số giờ tiền 14 15 x Tổng cộng tiền 16 Mức lương Ngày Giờ 6 7 x Số ngày nghỉ bù Số ngày 17 Thành tiền 18 x Số tiền thực được thanh toán Người nhận tiền ký xác nhận 19 = 16 .......... Số:.......................................... chứng từ gốc: Bảng chấm công làm thêm ngoài giờ tháng... Người lập Kế toán trưởng Người duyệt (Ký.................. (Kèm theo...... Mẫu số C07 ......18 C x Tổng số tiền (Viết bằng chữ):................năm.năm................................. chủ nhật lễ.... họ tên) 11 x .tháng........... họ tên) (Ký... B Hệ số lương 1 Hệ số phụ cấp chức vụ 2 Cộng x x TT Họ và tên A 28 Làm thêm Làm thêm ngày Làm thêm ngày ngày làm việc thứ bảy............................................ Mã đơn vị SDNS:........) Ngày..............

......... tên : ..........................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) Số : ...................Trách nhiệm và nghĩa vụ của bên giao khoán .......Chức vụ .. tại:..... 29 Cùng ký kết hợp đồng giao khoán : I............................ tháng............... II....................... Đại diện cho................................................Chức vụ .............................Những điều khoản chung về hợp đồng .................. Mẫu số: C08 .........................Đơn vị: ............................................ gồm có: Họ........Nội dung. tên : .. Đại diện cho.... họ tên..........................Bên nhận khoán ...... đóng dấu) 12 .........HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ.................................................... họ tên) Đại diện bên giao khoán (Ký.......... Bộ phận: ..... Mã đơn vị SDNS:. ................ ngày ................................................... Đại diện bên nhận khoán (Ký.. III............ Họ...........Thời gian thực hiện hợp đồng ..............................................Phương thức thanh toán tiền ........................................................................ năm ................. Bên giao khoán ............................... trách nhiệm và quyền lợi của người nhận khoán .......................................................................................Xử phạt các hình thức vi phạm hợp đồng ................ SẢN PHẨM Hôm nay.................... HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN CÔNG VIỆC............................................

...........................năm ........................... họ tên) (Ký..................................... Tổng số tiền (Viết bằng chữ):................................................ Số công Tiền Địa chỉ Số tiền Họ và tên Nội dung hoặc tên hoặc khối Đơn giá Thành thuế Ký hoặc số còn lại người được thuê công việc thuê lượng công thanh toán tiền khấu nhận CMT được nhận việc đã làm trừ B C D 1 2 3 4 5 E Cộng x x x x x Đề nghị................................................................ đến ngày.. (Kèm theo........................................HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ...................... Mẫu số C09 . Người đề nghị thanh toán Kế toán trưởng Người duyệt (Ký.......................... Bộ phận:............................................................... từ ngày.................................. họ tên) 13 ........................... Có:.tháng....................................................Đơn vị:..................................... thuê khoán việc) 30 STT A Số:... tại địa điểm............................ họ tên) (Ký............. Nợ:..................................... Họ và tên người thuê:................... Mã đơn vị SDNS:. Bộ phận (Hoặc địa chỉ):.................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG THANH TOÁN TIỀN THUÊ NGOÀI (Dùng cho thuê nhân công................................... cho thanh toán số tiền:...................... Đã thuê những công việc sau để: ............................... chứng từ kế toán khác) Ngày.........

.... số tiền là......................... Họ tên : ........................................................................ Cùng thanh lý hợp đồng số................................ đã thanh toán cho bên..................................... Đại diện cho. .......Đơn vị:..................................................................................................... còn phải thanh toán cho bên ................... Mẫu số C10 ......... Bên giao khoán ..... đóng dấu) 14 ................... Số:......................... Giá trị hợp đồng đã thực hiện: Bên ............................. năm..................................................................tháng .. Kết luận:..... Bộ phận:................................................. Đại diện bên nhận khoán (Ký... họ tên) Đại diện bên giao khoán (Ký..HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ........ tháng ............. Nội dung công việc (ghi trong hợp đồng) đã được thực hiện:......... Số tiền bị phạt do bên ..... đồng (viết bằng chữ)... Đại diện cho.............năm...................Bên nhận khoán ...... đồng (viết bằng chữ)........................... vi phạm hợp đồng:...... Mã đơn vị SDNS:...............................ngày.... Số tiền bên ............ Họ tên : ............... họ tên..... là ................. đồng (viết bằng chữ).Chức vụ .................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN Ngày .............Chức vụ ....................................

15 .

KPCĐ 1 Bảo hiểm xã hội................. KPCĐ B Tổng quỹ lương trích BHXH... Bộ phận:.... STT A Số tháng trích BHXH........................... Mẫu số C11 . Thủ trưởng đơn vị (Ký.Đơn vị:..... Mã đơn vị SDNS:.......................... Số:. năm....... năm.................. BHYT..... Bảo hiểm y tế Trong đó Tổng Trích vào Trừ vào số chi phí lương 2 3 4 Tổng số 5 Kinh phí công đoàn Trong đó Số phải Trích vào Trừ vào nộp CĐ chi phí lương cấp trên 6 7 8 Số được để lại chi tại đơn vị 9 32 Cộng Ngày.... họ tên) Mẫu số C12 ................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG KÊ TRÍCH NỘP CÁC KHOẢN THEO LƯƠNG Tháng....HD 16 .. Người lập (Ký.... BHYT..... họ tên) Đơn vị:. tháng... họ tên) Kế toán trưởng (Ký..........................................HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ...

............BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG KÊ THANH TOÁN CÔNG TÁC PHÍ Tháng.............................................................................. Số:........... chứng từ gốc: Vé........... họ tên) 17 Ngày....... STT Họ và tên Đơn vị A B C Cộng x Tiền tàu xe 1 Tiền lưu trú 2 Tiền trọ 3 Cộng 4 Số tiền đã tạm ứng 5 Số tiền còn được nhận 6=4-5 D x Tổng số tiền (Viết bằng chữ):............. Hoá đơn.... (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ.......... Người duyệt (Ký.......Bộ phận:.............. (Kèm theo............... Mã đơn vị SDNS:..năm.................................................. Giấy đi đường...) Người lập (Ký. họ tên) ....năm .......tháng.................... họ tên) Ký nhận Kế toán trưởng (Ký.......

......Lý do xuất kho: ................................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU XUẤT KHO Ngày...... .. họ tên.... dụng cụ Thực TT số tính Yêu cầu giá tiền sản phẩm. họ tên) tên) 18 ..... họ tên) (Ký............ Có ................. hàng hoá xuất A B C D 1 2 3 4 Cộng x x x x x Tổng số tiền (viết bằng chữ):............................................................................. đóng dấu) (Ký.Địa điểm .................. ..................... Ngày....... Số lượng Tên........... tháng ........ họ (Hoặc phụ trách bộ phận) (Ký............ họ tên) (Ký...năm . Số chứng từ kèm theo:...... nhãn hiệu.. Mã đơn vị SDNS:..................................................................................... Số: .............tháng........... quy cách............HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ............ ......... Mẫu số C21 ........... Nợ ................... Địa chỉ (bộ phận)............................................. Người lập Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký.. năm ......Đơn vị:.................................... Số Mã Đơn vị Đơn Thành phẩm chất vật tư.................Họ tên người nhận hàng: .................Xuất tại kho (ngăn lô): ..... Bộ phận:.....

.......................Chức vụ............. họ tên) 19 x x x x Ngày.........Chức vụ..................................... ...... ...............................................Chức vụ.... họ tên) ....BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN BẢN KIỂM KÊ VẬT TƯ............... Chênh lệch Phẩm chất Theo Theo S Đơn sổ kế toán kiểm kê quy cách vật tư.........giờ ................................................. Mẫu số C23 ...................Trưởng ban Ông/Bà:..Thời điểm kiểm kê ... Trưởng ban kiểm kê (Ký......Đại diện:. sản số Số Thành Số Thành Số Thành Số Thành tốt phẩm phẩm T tính chất phẩm.........Đã kiểm kê kho có những mặt hàng dưới đây: 36 Tên....Uỷ viên ........ SẢN PHẨM.................. HÀNG HOÁ Số:..................................Đơn vị:...... nhãn hiệu................................. CÔNG CỤ..........Uỷ viên Ông/ Bà:..năm..... Bộ phận:.....................................Đại diện:.. họ tên) Thủ kho (Ký................................. Mã Đơn Thừa Thiếu Còn Kém Mất T vị giá dụng cụ....................năm.......HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ...tháng..Ban kiểm kê gồm : Ông/Bà:.....................tháng ......... Mã đơn vị SDNS:... hàng hoá lượng tiền lượng tiền lượng tiền lượng tiền 100% chất A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Cộng x x Thủ trưởng đơn vị (Ý kiến giải quyết số chênh lệch) x x x x Kế toán trưởng (Ký.........................ngày .......Đại diện:.......

họ tên) 20 .(Ký.

.............BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG KÊ MUA HÀNG Ngày................................... phẩm chất hàng hoá..........Tổng số tiền (Viết bằng chữ): ..............................HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ.......... ban):..... ........... Có:............... Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền D 1 2 3 x x x ..............năm ............... họ tên) Kế toán trưởng (Ký...... ........Bộ phận (phòng..............................................Họ tên người mua:................................ Mã đơn vị SDNS:......... Quyển số:.............................. Số TT Tên...tháng..... Người mua (Ký................. công cụ dịch vụ A B Tên người bán hoặc địa chỉ mua hàng C Cộng x Nợ:. Số:.................................. vật tư.............................................. họ tên) . Mẫu số C24 ... Bộ phận:.........Đơn vị:.................. * Ghi chú: ........................................ quy cách.. họ tên) 21 Người duyệt mua (Ký.................

.tháng….. Mã đơn vị SDNS:.... họ tên) 22 Trưởng ban kiểm nghiệm (Ký.. CÔNG CỤ.. họ tên) ......năm….của…………………… Ban kiểm nghiệm gồm: + Ông/Bà……………Chức vụ…………Đại diện……………...... Số:..... Mẫu số C25 .......... ……………………………………………………………………………………....Căn cứ………số…... họ tên) Thủ kho (Ký. Đại diện kỹ thuật (Ký.HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ... sản Mã số kiểm tính chứng từ TT phẩm.. SẢN PHẨM...... Bộ phận:...... phẩm chất 2 3 Ghi chú F Ý kiến của Ban kiểm nghiệm:…………………………………………………. hàng nghiệm hoá A B C D E 1 Kết quả kiểm nghiệm Số lượng đúng quy cách....... quy Phương Đơn Số lượng cách vật tư....... thức vị theo Số công cụ........ngày….Đơn vị:.BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM VẬT TƯ.Trưởng ban + Ông/Bà……………Chức vụ…………Đại diện………………. Uỷ viên Đã kiểm nghiệm các loại: Tên nhãn hiệu.. .......... phẩm chất Số lượng không đúng quy cách..... HÀNG HOÁ Ngày…tháng…năm…. Uỷ viên + Ông/Bà……………Chức vụ…………Đại diện………………..

..... (Nếu gửi ra ngoài phải đóng dấu) Đơn vị:...........BB (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ............................. Thủ quĩ Người nhận tiền (Ký............................... đóng dấu) (Ký............................ Mã đơn vị SDNS:..... Chứng từ kế toán Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập (Ký.........................................................................................năm ........ Mẫu số C30 .. Nợ:. họ tên.......................... ............. Số tiền:..................... Địa chỉ:................................... Lý do nộp:...............................Chứng từ kế toán......................................... đá quý):........................... họ tên) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc.............................. họ tên) (Ký. Địa chỉ:..... Kèm theo ...............................................................tháng ............................ họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ) :...... Họ....................................(Viết bằng chữ):.....năm .................................... Ngày ..................................................... đá quý):........ Có :................. Bộ phận:................. Số tiền:........ Địa chỉ:...................................................................................................... họ tên) (Ký.. họ tên) (Ký................ 23 ..................................................tháng ................ Có:.... họ tên............... tháng ........................................BB (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ.... Họ............................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU THU Ngày .... Số :............................. năm .... Mẫu số C31 ..................................................................... Mã đơn vị SDNS:........................... Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người lập (Ký......BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU CHI Quyển số :.............................................................................. Nợ :..................................... Ngày . + Số tiền quy đổi:..... họ tên) Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ)........ họ tên) (Ký.......(Viết bằng chữ):............ Số:................. họ tên) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc........................................................................ Quyển số:.tháng ...............................................................................Đơn vị:....................................................................................................................năm ................ đóng dấu) (Ký................. tên người nộp tiền:......................................................... tên người nhận tiền:.. Ngày ......... Kèm theo:.......... ............................... Người nộp Thủ quĩ (Ký.... Lý do chi:..................

..........................................+ Số tiền quy đổi:.................................... (Nếu gửi ra ngoài phải đóng dấu) 20 24 ..........

..... họ tên) ............................... họ tên) 25 Người đề nghị tạm ứng (Ký..................................................................... Mẫu số C32 .............................. tháng .................... Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Duyệt tạm ứng:.................... Thời hạn thanh toán :............................................HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ.................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG Ngày ............................................................................................................ Lý do tạm ứng :. họ tên) Phụ trách bộ phận (Ký............................................................. Bộ phận:............................................... năm .. Kính gửi :................................................................................................................................................ ...(Viết bằng chữ)......................Đơn vị:.............................. Tên tôi là :. họ tên) (Ký............... (Ký............. Đề nghị cho tạm ứng số tiền :........................ Bộ phận (hoặc địa chỉ) :. Mã đơn vị SDNS:....................................... Số : ...........................

.... Số :..................... ....... họ tên) Kế toán trưởng (Ký....... họ tên) Người đề nghị thanh toán (Ký............BB (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ......... Chi quá số tạm ứng ( II ...............ngày ............... Có:.................... ..ngày........................ Chứng từ số ...................................... Mã đơn vị SDNS:............ Số tạm ứng các kỳ trước chưa chi hết 2.....Đơn vị:.......... Bộ phận:...................... ...... tháng ........Họ tên người thanh toán:.... ......Phiếu chi số ...................Số tiền tạm ứng 1.. .........Số tiền đã chi 1....... Mẫu số C33 . Nợ :.BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) GIẤY THANH TOÁN TẠM ỨNG Ngày ..............Số tiền tạm ứng được thanh toán theo bảng dưới đây: Diễn giải Số tiền A 1 I ........... Số tạm ứng kỳ này: .......... 2............Chênh lệch 1................ III ... năm ..........Phiếu chi số ... họ tên) 26 Kế toán thanh toán (Ký........ngày ....Bộ phận (hoặc địa chỉ):......... họ tên) .....I ) Thủ trưởng đơn vị (Ký................II ) 2.......... Số tạm ứng chi không hết ( I ...... II .......... .........................

........... Hôm nay...Kết luận sau khi kiểm kê quỹ: .....Loại ......... III Chênh lệch: (III = I – II) x ..... .................Ông/Bà:............................đại diện thủ quĩ .......................... ............. ............. Cùng tiến hành kiểm kê quĩ tiền mặt............ Cộng số tiền đã kiểm kê thực tế 1 X X ..Ông/Bà:..... .................................... .......................... Mã đơn vị SDNS:.. vào....................................................Ông/Bà:....... 2 .......... giờ........................................................ kết quả như sau: Số TT Diễn giải Số lượng ( tờ ) Số tiền A I II 1 2 3 4 5 B Số dư theo sổ quỹ Số kiểm kê thực tế: .Loại ...Lý do: + Thừa:............. Kế toán trưởng (Ký.................... ....................................................................... .. .......... năm ................................ ......... + Thiếu:......... ......đại diện kế toán ...................................................... họ tên) Thủ quĩ (Ký....... ........................đại diện ............................. Chúng tôi gồm: .....Đơn vị:............... ................... ... họ tên) Người chịu trách nhiệm kiểm kê quĩ (Ký............Loại ..................................... Bộ phận:.BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ (Dùng cho đồng Việt Nam) Số:......... họ tên) 27 ...... ..........ngày....................HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ.. Mẫu số C34 ......Loại ............ .............tháng............ .................. ...................... ...

......................................... vàng bạc..................... .........đại diện kế toán .................... đá quí). .Ông/Bà:................ họ tên) Người chịu trách nhiệm kiểm kê quĩ (Ký........... Bộ phận:.Loại .................. đá quí) Số:....đại diện thủ quĩ ................ kim khí quí......................đại diện ........... ...............................Ông/Bà:.BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN BẢN KIỂM KÊ QUỸ (Dùng cho ngoại tệ.......................... Mã đơn vị SDNS:........................... Chúng tôi gồm: .Ông/Bà:................... họ tên) Kế toán trưởng (Ký...................................................... vàng bạc....................HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ........Đơn vị:.......... + Thiếu :..........ngày ............. Vào ...Kết luận sau khi kiểm kê quĩ: ....................... kết quả như sau: STT Diễn giải A B I II 1 2 III Đơn vị tính C Số lượng 1 Đơn giá 2 Tính ra tiền VN Tỷ giá Tiền VN 3 4 Ghi chú D Số dư theo sổ quỹ x x Số kiểm kê thực tế x x ..................................năm.......... Chênh lệch x x (III = I – II) ............ Cùng tiến hành kiểm kê quỹ (ngoại tệ...giờ .................... kim khí quí..................Lý do : + Thừa : .......tháng .............................Loại ...... Thủ quĩ (Ký............................ họ tên) 28 ............................... Mẫu số C35 ...................

................................................................năm....................... .......................................................................................Họ................ Người nộp tiền (Ký.........................(Viết bằng chữ): ..... Nội dung thanh toán:........... Mẫu số C37.... họ tên) Người thu tiền (Ký.................Địa chỉ:..........Số tiền thu: ...........................chứng từ gốc) Người đề nghị thanh toán (Ký.. họ tên) Mẫu số C38 ................................................................................................................... .................................................................................................................. Bộ phận (Hoặc địa chỉ):................ họ tên) Đơn vị:...........................................................................Đơn vị:....... .............BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN LAI THU TIỀN Ngày .................... ............................... họ tên) 29 .BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN Ngày.HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ..........năm................ Số:.......................BB (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ....................Viết bằng chữ:.. ........... Kế toán trưởng (Ký............... (Kèm theo.............................................. tên người nộp:.........tháng ..... Mã đơn vị SDNS:.........................................................tháng................................. Số tiền:............... Họ và tên người đề nghị thanh toán:........................Nội dung thu:.. Quyển số:................. Địa chỉ:.......... Kính gửi:.......... Bộ phận:............................................. Mã đơn vị SDNS:. họ tên) Người duyệt (Ký..................... Số:............

....... Mã đơn vị SDNS:.. .................... Tổng số tập huấn ............................................. TẬP HUẤN Số:.năm......... Số tiền Họ và tên người Số Chức Đơn vị Ký Ngày Ngày tham dự hội thảo......... đóng dấu) Đơn vị:.......... Số Họ và tên người Đơn vị Ký Chức vụ Số tiền TT tham dự hội thảo......HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ.......................................... ................................. A B C D 1 2 3 4 E Cộng x x x Tổng số người tham dự:...Nội dung hội thảo (tập huấn):...... Ngày. ...............................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG KÊ CHI TIỀN CHO NGƯỜI THAM DỰ HỘI THẢO................năm............. đóng dấu) (Ký..... ............ .............Địa điểm hội thảo (tập huấn):.................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG KÊ CHI TIỀN CHO NGƯỜI THAM DỰ HỘI THẢO........................đến ngày...................... họ tên................................................................. Mẫu số C40a ...../.năm......... TẬP HUẤN Số:.......................... TT vụ công tác nhận …..............Nội dung hội thảo (tập huấn):...................... Tổng số tiền đã chi (Viết bằng chữ):................... tập huấn công tác nhận A B C D 1 E Cộng x x x Tổng số người tham dự:..Địa điểm hội thảo (tập huấn):..................... họ tên) 30 ....Thời gian hội thảo: ....................................................................................... từ ngày......................................tháng................... Tổng số tiền đã chi (Viết bằng chữ):..HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ........... Mã đơn vị SDNS:.............. Người chi tiền (Ký........... ngày........................... tháng................./........ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký........... Thủ trưởng đơn vị Người chi tiền (Ký... ...... Bộ phận:..... ........... Mẫu số C40b ................/..Thời gian hội thảo ngày.............................../....................... Ngày.................Đơn vị:.................................... tháng........ họ tên................................................... Bộ phận:......

........Đại diện...........................Đại diện bên giao ................ PHỤ TÙNG KÈM THEO Tên......năm ............Đại diện bên nhận .................................................Ông/Bà .........của .năm ...HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ. ................................... họ tên) Giá trị 2 Người giao (Ký. Số:..........Ông/Bà .............BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN BẢN GIAO NHẬN TSCĐ Ngày ............................................ Nợ: ... Địa điểm giao nhận TSCĐ :...............................tháng .................. phụ tùng Đơn vị tính Số lượng B C 1 Thủ trưởng bên nhận (Ký....... Nguyên giá TSCĐ 7 8 Kế toán trưởng bên nhận (Ký. Bộ phận:..................................chức vụ .................................................về việc bàn giao TSCĐ Ban giao nhận TSCĐ gồm : ....................... Có: ..................... qui cách dụng cụ.. ký Năm hiệu Nước Số Năm đưa S quy cách sản hiệu sản vào TT (cấp xuất TSCĐ xuất sử hạng (XD) dụng TSCĐ) A Tính nguyên giá tài sản cố định Công suất Chi Chi (diện Giá phí phí mua tích vận chạy T............ đóng dấu) Tài liệu kỹ thuật kèm theo Người nhận (Ký........... họ tên.................kế) (Z SX) chuyển thử B C D 1 2 3 Cộng x x x x x Số TT A 4 5 6 ........ Mẫu số C50 ................................................... Căn cứ Quyết định số : ...........Ông/Bà ........chức vụ ........................... họ tên) ......tháng .............. họ tên) 31 E x DỤNG CỤ.....ngày .........Đơn vị:.chức vụ ... Mã đơn vị SDNS:... Xác nhận việc giao nhận TSCĐ như sau : Tên...............

.....Số thẻ TSCĐ ......................Đại diện ...Uỷ viên Ông/Bà: ..... Kế toán trưởng (Ký.................................. Ngày ....................................................Chức vụ.....HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ.......Năm sản xuất ...........năm ............ .Chức vụ..................................... về việc thanh lý tài sản cố định I.......................................... Căn cứ Quyết định số :....... Mã đơn vị SDNS:....tháng...........Nguyên giá TSCĐ .... ...............................................Năm đưa vào sử dụng .... họ tên....................Giá trị hao mòn đã trích đến thời điểm thanh lý........................... Nợ: ........ . ..........................Chức vụ.............Giá trị thu hồi :.................................... qui cách (cấp hạng) TSCĐ .................................. Trưởng Ban thanh lý (Ký................. ....................Uỷ viên II.............................Trưởng ban Ông/Bà:......................................Đơn vị:.........................tháng ................................................ ............................ Có: ........Tên.................................(viết bằng chữ) ............................ III..... ............ họ tên) Thủ trưởng đơn vị (Ký.................................... Bộ phận:..........Nước sản xuất (xây dựng)........ ký mã hiệu................... năm ........................................ tháng ........ Ngày .....................tháng ....................................Ban thanh lý TSCĐ gồm: Ông/Bà: ...................... Số : ................ năm . .năm......................................................................... họ tên) IV........................................................Số hiệu TSCĐ .................. .........................Tiến hành thanh lý TSCĐ: ......(viết bằng chữ) ..............................................................................................................Chi phí thanh lý TSCĐ :....................tháng ..................... Mẫu số C51 ....................... ..........Kết quả thanh lý TSCĐ: ................................................................................ của ................ đóng dấu) 32 .......ngày ......Kết luận của Ban thanh lý TSCĐ: .........................................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN BẢN THANH LÝ TSCĐ Ngày .......Đại diện ......Đại diện .......... ............................................................Đã ghi giảm sổ TSCĐ ngày .......năm ..........................................Giá trị còn lại của TSCĐ........................................................

......................................... năm........HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ............................Chứcvụ..Đại diện:......Uỷ viên Ông/ Bà:...................Đơn vị:.............................. qui cách Số hiệu STT (cấp hạng) TSCĐ TSCĐ A B C Cộng x Số thẻ TSCĐ D Chênh lệch giữa giá đánh giá lại và giá trị còn lại Giá trị theo đánh giá lại Nguyên Giá trị Giá trị Tăng Giảm giá hao mòn còn lại 1 2 3 4 6 7 Giá trị đang ghi sổ x Ghi chú: Cột 4 “Giá trị theo đánh giá lại” nếu đánh giá lại cả hao mòn thì cột 4 phải tách ra thành 3 cột tương tự cột 1.................. năm ............... Có:................................Đại diện:... 2.Chức vụ.....................Chức vụ.. của ...............Uỷ viên Đã thực hiện đánh giá lại giá trị các TSCĐ sau đây: 48 Tên..... ký mã hiệu........... tháng ...............................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ LẠI TSCĐ Ngày............. về việc đánh giá lại TSCĐ Ông/ Bà:...................... ngày .................... Số:............................................................ Uỷ viên/ Người lập (Ký......Đại diện:........ họ tên) ............................. tháng ........Chủ tịch Hội đồng Ông/ Bà:................................ Căn cứ Quyết định số:............... 3............................................. Mẫu số C52 . Nợ:...... họ tên) Kế toán trưởng (Ký....... họ tên) 33 Chủ tịch Hội đồng (Ký..... Bộ phận:... Mã đơn vị SDNS:............

Uỷ viên Đã kiểm kê TSCĐ... Mẫu số C53 .................................................đại diện................................ 49 Ban kiểm kê gồm: ...........Đơn vị :....năm .....................đại diện.ngày....... họ tên...................chức vụ.......................Trưởng ban .....................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN BẢN KIỂM KÊ TSCĐ Số:........................................................ họ tên) Ghi chú E x .chức vụ ... Thời điểm kiểm kê................................Ông/Bà..đại diện...........................................................................................................................HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ.. kết quả như sau: Theo sổ kế toán Theo kiểm kê Chênh lệch Nơi S Tên tài sản Mã số Giá trị sử Số Nguyên Giá trị Số Nguyên Số Nguyên Giá trị TT cố định TSCĐ còn dụng lượng giá còn lại lượng giá lượng giá còn lại lại A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Cộng x x x Thủ trưởng đơn vị (Ý kiến giải quyết số chênh lệch) (Ký...... Bộ phận:............................ đóng dấu) x Kế toán trưởng (Ký....tháng. Mã đơn vị SDNS:...........Uỷ viên ..giờ..................... chức vụ ..Ông /Bà ..................................Ông /Bà ........ họ tên) 34 x Trưởng Ban kiểm kê (Ký..

............Chức vụ................... Đại diện . ......................... họ tên) Đại diện đơn vị nhận (Ký...............tháng .............Bộ phận quản lý..................... năm.............. Mẫu số C54 ................ đến ngày .... của ............. ký mã hiệu........... Nợ: ...................... Mã đơn vị SDNS:... tháng ................... Số thẻ TSCĐ: .....Đơn vị :......................... ............Ông /Bà ................................. đơn vị có TSCĐ........ . Số: ............... họ tên) ........................................................Ông /Bà .năm ................Chức vụ...........BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BIÊN BẢN GIAO NHẬN TSCĐ SỬA CHỮA LỚN HOÀN THÀNH Ngày .........Tên...... đơn vị sửa chữa ......... tháng...........HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ. quy cách (cấp hạng) TSCĐ .... Có: . Các bộ phận sửa chữa gồm có: Tên bộ phận sửa chữa A Nội dung (mức độ) công việc sửa chữa B Giá dự toán 1 Cộng Chi phí thực tế 2 Kết quả kiểm tra 3 x Kết luận: ............................ ............. Đã kiểm nhận việc sửa chữa TSCĐ như sau: ................. năm .. Căn cứ Quyết định số: ........... ..........................Thời gian sửa chữa từ ngày ...............................Số hiệu TSCĐ ............ Chúng tôi gồm: ....................................... họ tên) 35 Đại diện đơn vị giao (Ký.............................................................................. Kế toán trưởng (Ký... Đại diện ..... ngày ................... Bộ phận:........................................................... sử dụng: ......................................... tháng .. năm .

Số TT A 1 2 3 Loại TSCĐ Nguyên giá B 1 Tỷ lệ Số hao mòn tính vào... hao mòn 2 3 Nhà cửa Vật kiến trúc ..Đơn vị :...........................BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG TÍNH HAO MÒN TSCĐ Năm...................... Cộng x Ngày ..... họ tên) Kế toán trưởng (Ký........................... tháng.. Người lập (Ký...HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ..........năm......... Bộ phận:..... Mã đơn vị SDNS:................ họ tên) 36 .......... Số:... Mẫu số C55a ..

... Mẫu số C55b .... họ tên) 37 Dịch vụ .......... IV........ 5 6 Ngày.tháng..........Đơn vị :.. 7 ..........Số khấu hao trích kỳ trước II........HD (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ.. . Bộ phận:..... Kế toán trưởng (Ký.... họ tên) Người lập (Ký............... III. năm ........ Mã đơn vị SDNS:....Số khấu hao trích kỳ này (I+ II-III) Tỷ lệ khấu hao (%) hoặc thời gian sử dụng 1 Nơi sử dụng Tổng số Nguyên giá TSCĐ Số khấu hao Sản phẩm ......... Số:.Số khấu hao TSCĐ giảm trong kỳ -... 2 3 4 Phân bổ Sản Sản phẩm phẩm .............năm ..Số khấu hao TSCĐ tăng trong kỳ -.....BTC ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC) BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ Tháng ... STT A 1 2 3 4 Chỉ tiêu B I......

38 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful