P. 1
Bai tap ghi so ke toan

Bai tap ghi so ke toan

|Views: 1,287|Likes:
Được xuất bản bởiToan Pham

More info:

Published by: Toan Pham on Mar 19, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/11/2013

pdf

text

original

THỰC HÀNH GHI SỔ KẾ TOÁN

Giảng viên:
Khoa Kế toán - Kiểm toán
Nghiệp vụ 1: Hạch tóan doanh thu bán
vải cho công ty Thiên Nga, địa chỉ: 41
Nguyễn Du, Q.1, Tp.HCM, mã số thuế:
0301034611-1, thu băng tiên măt, hoá
đơn 846525, ký hiệu AA2007N,
4/3/2007.
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 111 3.872.990
Có TK 511 3.520.900
Có TK 3331 352.090
Chứng từ kế tóan
 Lập hóa đơn GTGT số 846525, ký hiệu
AA2007N, 4/3/2007
 - Lập phiếu xuất kho số 01PX/03
 - Lập phiếu thu số 111
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung
+ Sổ Cái các TK 111, 511, 3331
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa,chi
tiết mã hàng vải 269
+ Sổ quỹ tiền mặt: dành cho thủ qũy
Nghiệp vụ 2: Mua vải của Công ty Dệt
Thành Công, địa chỉ số 12 Phan Đình
Phùng, TP. Thái Bình, mã số thuế:
1000 123 789 -1, hoá đơn số 145672, ký
hiệu AS2007N, 5/3/2007, PNK101,
5/3/2007, đã trả bằng tiền mặt Phiếu
Chi 112, 5/3/2007.
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 156 40.102.012
Nợ TK 133 4.010.201
Có TK 111 44.112.213
Chứng từ kế tóan
 Hóa đơn GTGT của người bán số 145672, ký
hiệu AS2007N, 5/3/2007. (Tương tự như
trên).
 Lập phiếu nhập kho số 101PN
 Lập phiếu chi số 112
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 156, 133, 111.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa
chi tiết mã hàng vải 491, vải WNH481.
+ Sổ qũy tiền mặt.
Nghiệp vụ 3: Chi trả tiền thuê gian
hàng hội chơ tại Công Viên Tao đàn,
địa chỉ số 12 Huỳnh Phúc Kháng,
TPHCM Phiếu Chi 113, 5/3/2007,
thanh toán theo hoá đơn GTGT số
456123, ký hiệu BN2007N– 2/3/2007,
mã số thuế 0100123400-1: Giá chưa
thuế GTGT 2.000.000, thuế GTGT
10%: 200.000
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 641 2.000.000
Nợ TK 133 200.000
Có TK 111 2.200.000
Chứng từ kế tóan
 Hóa đơn GTGT của người bán số 456123, ký
hiệu BN2007N– 2/3/2007.
 Phiếu chi số 113.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 641, 133, 111.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh.
+ Sổ qũy tiền mặt.
Nghiệp vụ 4: Phiếu thu số 112, ngày
8/3/2007 bán vải cho Công ty Hải
Hạnh, địa chỉ 12 Tây Sơn, Hà Nội thu
bằng tiền mặt, hoá đơn số 846526,
8/3/2007, mã số thuế 01 007 456 00-1
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 111 10.190.400
Có TK 511 9.264.000
Có TK 3331 926.400
Chứng từ kế tóan
 Lập hóa đơn GTGT số 846526, 8/3/2007.
 Lập phiếu xuất kho số 02PX/03.
 Lập phiếu thu số 112 .
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung
+ Sổ Cái các TK 111, 511, 3331 .
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa
chi tiết mã hàng vải WNH481.
+ Sổ qũy tiền mặt.
Nghiệp vụ 5: Mua vải của Công ty Dệt
Thành Công, địa chỉ số 14 Quang
Trung, TP. Thái Bình, mã số thuế 1000
123 789 -1, PNK 102, 11/3/2007, hoá
đơn GTGT số 423756 ký hiệu
PL2007N, 11/3/2007, chưa trả tiền
ngươi bán
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 156 18.725.254
Nợ TK 133 1.872.525
Có TK 331 20.597.779
Chứng từ kế tóan
 Hóa đơn GTGT của người bán số 423756 ký
hiệu PL2007N, 11/3/2007.
 Lập phiếu nhập kho số 102
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 156, 133, 331
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa
chi tiết mã hàng vải WNH481, vải 269.
+ Sổ chi tiết thanh tóan người mua, người
bán công ty dệt Thành Công
Nghiệp vụ 6: Ngày 12/3/2007 bán vải
cho Công ty 28, địa chỉ 200 Cầu Giấy,
Hà Nội, hoá đơn số 846527, mã số thuế
0156789456-1, 12/3/2007, chưa thu
đươc tiền, khách hàng chấp nhận
thanh toán.
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 131 14.063.390
Có TK 511 12.784.900
Có TK 3331 1.278.490
Chứng từ kế tóan
 Lập hóa đơn GTGT số 846527, 12/3/2007.
 Lập phiếu xuất kho số 03PX/03.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 131, 511, 3331
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa
chi tiết mã hàng vải WNH481, vải 269.
+ Sổ chi tiết thanh tóan người mua, người
bán công ty 28
Nghiệp vụ 7: Phiếu Chi 114, 14/3/2007,
trả nơ tiền mua vải của Công ty Dệt
Thành Công 20.000.000 đ
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 331 20.000.000
Có TK 111 20.000.000
Chứng từ kế tóan
 Lập phiếu chi 114.
 Có thể có: HĐGTGT bảng photo, giấy đề
nghị thanh tóan.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 331, 111
 Sổ chi tiết:
+ Sổ qũy tiền mặt
+ Sổ chi tiết thanh tóan người mua, người
bán (Công ty dệt Thành Công).
Nghiệp vụ 8: Phiếu Chi 115, 14/3/2007,
nộp tiền mặt vào ngân hàng
Vietcombank TP.HCM 20.000.000đ
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 112 20.000.000
Có TK 111 20.000.000
Chứng từ kế tóan
 Giấy nộp tiền.
 Lập phiếu chi 115.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 112, 111
 Sổ chi tiết:
+ Sổ qũy tiền mặt.
+ Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng.
Nghiệp vụ 9: Giấy báo có của Ngân
hàng Vietcombank ngày 15/3/2007,
Cty 28 đã thanh toán tiền hàng theo
hoá đơn 846527, 12/3/2007: 14.063.390đ
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 112 14.063.390
Có TK 131 14.063.390
Chứng từ kế tóan
 Lập phiếu kế tóan 01 (Voucher), chứng từ
dùng để ghi sổ.
 Đính kèm: Giấy báo có, sổ phụ, sổ chi tiết,
HĐGTGT pho to
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 112, 131.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết thanh tóan người mua, người
bán công ty 28.
+ Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng.
Nghiệp vụ 10: Phiếu Chi 116,
15/3/2007, tạm ưng lương đơt 1 cho
nhân viên văn phòng 9.000.000, nhân
viên bán hàng 7.000.000
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 334 16.000.000
Có TK 111 16.000.000
Chứng từ kế tóan
 Lập phiếu chi 116.
 Kèm bảng lương đợt 1.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 334, 111.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ qũy tiền mặt.
Nghiệp vụ 11: Phiếu Chi 117,
15/3/2007, thanh toán tiền mua văn
phòng phẩm cho Công ty Hưng Loan,
12 Minh Khai, TP. Thái Bình, theo hoá
đơn GTGT số 159763– 15/3/2007, ký
hiệu PL2007N: Giá chưa thuế GTGT
1.2.000.000, thuế GTGT 10%: 120.000đ,
mã số thuế của Công ty Hưng Loan:
1000 123 753-1
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 642 1.200.000
Nợ TK 133 120.000
Có TK 111 1.320.000
Chứng từ kế tóan
 Hóa đơn GTGT của người bán số 159763 ký
hiệu PL2007N, 15/3/2007.
 Lập phiếu chi 117.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 642, 133, 111.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ qũy tiền mặt.
+ Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh.
Nghiệp vụ 12: Mua một xe tải hiệu
Daewoo,2 tấn, của Công ty DAEWOO
Việt Nam, mã số thuế 0148975612-1 địa
chỉ 14 Mỹ ĐÌnh Hà Nội, số tài khoản
421 156 789 4563 tại ngân hàng
VietCombank Hà nội, sản xuất tại
VN. Trị giá 180.000.000đ hoá đơn
GTGT số 723895, 15/3/2007, ký hiệu
NL2007N đã làm ủy nhiệm chi thanh
toán chuyển khoản qua ngân hàng
Vietcombank TP.HCM
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 211 180.000.000
Có TK 112 180.000.000
Chứng từ kế tóan
 Hóa đơn GTGT của người bán số 723895 ký
hiệu NL2007N, 15/3/2007.
 Lập Ủy nhiệm chi số 01 (chứng từ ghi sổ).
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 211, 112
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết tiền gửi Ngân Hàng.
+ Sổ chi tiết TSCĐ.
Nghiệp vụ 13: Phiếu Chi 118,
16/3/2007, thanh toán tiền lệ phí trươc
bạ xe tải Daewoo Biên lai lệ phí trươc
bạ, ký hiệu LK2007N, số 241139 ngày
16/3/2007: 2.600.000 và Biên lai lệ phí
làm biển số xe, ký hiệu UH2007N số
654789 16/3/2007: 1.400.000đ
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 211 4.000.000
Có TK 111 4.000.000
Chứng từ kế tóan
 Biên lai lệ phí trước ba, ký hiệu LK2007N, số
241139 ngày 16/3/2007, Biên lai lệ phí làm
biển số xe, ký hiệu UH2007N số 654789
16/3/2007.
 Lập Phiếu chi số 118.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 211, 111.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết tiền mặt.
+ Sổ chi tiết TSCĐ.
Nghiệp vụ 14: Giấy nộp tiền bằng
chuyển khoản tiền thuế môn bài năm
2007: 850.000đ, ngày 16/3/2007
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 642 850.000
Có TK 3338 850.000
Nợ TK 3338 850.000
Có TK 112 850.000
Chứng từ kế tóan
 Giấy nộp tiền bằng CK.
 Phiếu kế tóan 02PKT.
 Giấy báo nợ.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 642, 112, 3338.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh.
+ Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng.
Nghiệp vụ 15: Phiếu Chi 119,
16/3/2007, thanh toán tiền thuê văn
phòng tư tháng 3/2007 đến 2/2008 cho
Công ty Metropolitan, địa chỉ 30
Nguyễn Khuyến, Hà Nội, mã số thuế
0112345687-1 theo hoá đơn GTGT
số853126, ký hiệu HN2007N –
15/3/2007: Giá chưa thuế GTGT
60.000.000, thuế GTGT 10%: 6.000.000đ
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 142 60.000.000
Nợ TK 133 6.000.000
Có TK 111 66.000.000
Chứng từ kế tóan
 Hoá đơn GTGT người bán số 853126, ký
hiệu HN2007N–15/3/2007 .
 Lập Phiếu chi số 119
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 142, 133, 111.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ qũy tiền mặt.
Nghiệp vụ 16: Phiếu thu số 113, ngày
16/3/2007 bán vải cho Công ty 28 địa
chỉ 200 Cầu Giấy, Hà Nội, hoá đơn số
846528, mã số thuế 0156789456-1,
16/3/2007
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 111 89.507.000
Có TK 511 81.370.000
Có TK 3331 8.137.000
Chứng từ kế tóan
 Lập hóa đơn GTGT số 846528, 16/3/2007.
 Lập phiếu xuất kho số 04PX/03.
 Lập phiếu thu số 113.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 111, 511, 3331
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa
chi tiết mã hàng vải WNH481,vải WN269.
+ Sổ qũy tiền mặt.
Nghiệp vụ 17: Phiếu thu số 114, ngày
17/3/2007 thu nơ (cũ) bán vải cho
Công ty 28 trong tháng 1/2007:
32.000.000đ
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 111 32.000.000
Có TK 131 32.000.000
Chứng từ kế tóan
 Lập phiếu thu số 114.
 Có thể có phiếu đề nghị thanh tóan, HĐ
GTGT bản photo.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 111, 131.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ qũy tiền mặt.
+ Sổ chi tiết thanh tóan người mua, người
bán công ty 28.
Nghiệp vụ 18: Ngày 20/3/2007 bán vải
cho Công ty 28 địa chỉ 200 Cầu Giấy,
Hà Nội, hoá đơn số 846529, mã số thuế
0156789456-1 , khách hàng chấp nhận
thanh toán sau 30 ngày
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 131 289.850.000
Có TK 511 263.500.000
Có TK 3331 26.350.000
Chứng từ kế tóan
 Lập hóa đơn GTGT số 846529, 20/3/2007.
 Lập phiếu xuất kho số 05PX/03.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 131, 511, 3331
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết vật liệu sản phẩm hàng hóa
chi tiết mã hàng vải WNH481.
+ Sổ chi tiết thanh tóan người mua, người
bán công ty 28
Nghiệp vụ 19: Tiền lương phải trả cho
CNV tháng 3/2007: nhân viên văn
phòng 20.000.000, nhân viên bán hàng
14.000.000.
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 642 20.000.000
Nợ TK 641 14.000,000
Có TK 334 34.000.000
Chứng từ kế tóan
 Phiếu kế tóan 03
 Kèm bảng lương tháng 3/2007.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 641, 642, 334
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh
(TK 641, 642).
Nghiệp vụ 20: Công ty Trích BHXH,
BHYT, Kinh phí công đoàn theo tỷ lệ
tiền lương quy định.
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 642 3.800.000
Nợ TK 641 2.660.000
Nợ TK 334 2.040.000
Có TK 338 8.500.000
Chứng từ kế tóan
 Phiếu kế tóan 03.
 Lập bảng lương tháng 3/2007.
 Bảng phân bổ tiền lương.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung
+ Sổ Cái các TK 641, 642, 338, 334.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh.
Nghiệp vụ 21: Phiếu Chi 120,
25/3/2007, thanh toán tiền lương đơt 2
của tháng 3/2007 cho CNV.
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 334 15.960.000
Có TK 111 15.960.000
Chứng từ kế tóan
 Lập Phiếu chi số 120 .
 Lập bảng lương tháng 3/2007.
 Bảng phân bổ tiền lương.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 334, 111
 Sổ chi tiết:
+ Sổ qũy tiền mặt.
Nghiệp vụ 22: Khấu hao Tài sản cố định
tăng trong tháng 2/2007, gồm máy vi
tính 2 bộ: 35.000.000đ (mỗi bộ
17.500.000đ), và Máy photocopy Toshiba
1 bộ 15.000.000đ. Hai loại tài sản cố định
bắt đầu tính khấu hao tư tháng 3/2007,
thơi gian khấu hao là 3 năm. Biết rằng 1
máy vi tính sư dụng tại bộ phận quản lý
doanh nghiệp,1 máy cho bộ phận bán
hàng. Máy Photocopy sư dụng tại bộ
phận bán hàng.
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 641 902.687
Nợ TK 642 486.063
Có TK 214 1.388.750
Chứng từ kế tóan
 Phiếu kế tóan 04.
 Bảng tính và phân bổ khấu hao .
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 641, 642, 214.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh.
Nghiệp vụ 23: Tính và hạch toán chi
phí tiền thuê văn phòng tháng 3/2007.
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 642 5.000.000
Có TK 142 5.000.000
Chứng từ kế tóan
 Phiếu kế tóan 05.
 Bảng phân bổ chi phí trả trước.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 642, 142.
 Sổ chi tiết:
+ Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh
(TK 6427).
Nghiệp vụ 24: Kết chuyển thuế GTGT
đươc khấu trư.
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 3331 37.043.980
Có TK 133 37.043.980
Chứng từ kế tóan
 - Phiếu kế tóan 06.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 3331, 133.
Nghiệp vụ 25: Tính giá bình quân gia
quyên, và kết chuyển tổng giá trị hàng
hóa xuất trong kì.
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Tính giá bình quân gia quyền một lần cuối kì
các mặt hàng, và tính giá vốn xuất trong kì.
Định khỏan
Nợ TK 632 348.867.230
Có TK 156 348.867.230
Chứng từ kế tóan
 Phiếu kế tóan 07.
 Bảng tổng hợp xuất nhập tồn tháng 3
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 632, 156.
Nghiệp vụ 26: Kết chuyển doanh thu,
kết chuyển chi phí, tính lãi lỗ.
 Tính tổng số phát sinh nợ, phát sinh có
tất cả các tài khoản 632, 641, 642, 511. Sau
đó hãy xác đinh kêt quả kinh doanh tháng
3/2007.
 Kêt chuyển doanh thu
Nợ TK 511 370.439.800
Có TK 911 370.439.800
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
 Kết chuyển chi phí:
Nợ TK 911 399.765.980
Có TK 632 348.867.230
Có TK 641 19.562.687
Có TK 642 31.336.063
Chứng từ kế tóan
 Phiếu kế tóan 08.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 632, 641, 642, 511, 911.
Nghiệp vụ 27: Kết chuyển lãi lỗ.
Định khỏan để ghi vào sổ tổng hợp
Nợ TK 4212 29.326.180
Có TK 911 29.326.180
Chứng từ kế tóan
 Phiếu kế tóan 09.
Ghi sổ kế tóan
 Ghi sổ tổng hợp:
+ Sổ Nhật ký chung.
+ Sổ Cái các TK 4212, 911.
Lập Báo cáo tài chính
 Lâp bảng cân đối phát sinh tháng 3/2007.
 Bảng cân đối kê tóan.
 Báo cáo kêt qủa hoạt động kinh doanh.
 Thuyêt minh báo cáo tài chính.
 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo hai
phương pháp.

Nghiệp vụ 1: Hạch tóan doanh thu bán vải cho công ty Thiên Nga, địa chỉ: 41 Nguyễn Du, Q.1, Tp.HCM, mã số thuế: 0301034611-1, thu bằng tiền mặt, hoá đơn 846525, ký hiệu AA2007N, 4/3/2007.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->