PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN - AMINOAXIT 2011

AMIN
DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƢỢNG AMIN (MUỐI) TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC VỚI BROM
* Cần nhớ 2 phương trình:
+ Với HCl: RNH2 +
HCl

RNH3Cl
(1)
R+16
R+52,5
Tăng 36,5g
+Với Brom: C6H5NH2 + 3Br2

C6H2Br3NH2↓ + 3HBr
kết tủa trắng
93
333
Xg
Yg
*PP: 1) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng khối lượng: mamin + maxit = mmuối
2) Tính mol của chất đề bài cho rồi đặt vào ptrình để suy ra số mol của chất đề bài hỏi => tính m
3) Áp dụng định luật tăng giảm khối lượng
C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl
93

Tăng 36,5
A.36,5
Ag

∆m =
=B
93
 mMuối = A + B
3.1. Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam.
B. 12,95 gam.
C. 12,59 gam.
D. 11,85 gam.
3.2. Cho 5,9 gam Propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H
= 1, C = 12, N = 14)
A. 8,15 gam.
B. 9,65 gam.
C. 8,10 gam.
D. 9,55 gam.
3.3. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 7,65 gam.
B. 8,15 gam.
C. 8,10 gam.
D. 0,85 gam.
3.4. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là: A. 18,6g
B. 9,3g
C. 37,2g
D. 27,9g.
3.5. Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C 146,1ml.
D. 16,41ml.
3.6. Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x (M). Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có
chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,3M
B. 1,25M
C. 1,36M
D. 1,5M
3.7. Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M. khối lượng sản phẩm
A. 48,3g.
B. 48,9g.
C. 94,8g.
D. 84,9g.
3.8. Cho 7,75 metyl amin tác dụng đủ HCl khối lượng sản phẩm là
A. 11,7475.
B. 16,785.
C. 11,7495.
D. 16,875.
3.9. Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là
A.66.5g
B.66g
C.33g
D.44g
3.10. Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A. 0,85gam.
B. 16,3 gam.
C. 7,65gam.
D. 8,10gam.
3.11. Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu
được là
A. 25,900 gam .
B. 6,475gam.
C. 19,425gam.
D. 12,950gam
3.12. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
A. 0,93 gam
B. 2,79 gam
C. 1,86 gam
D. 3,72 gam
3.13. Thể tích nước brom 5 % (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 3,96 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C 88,61 ml.
D. số khác .
3.14. Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô
cạn dung dịch thu được 31,68g muối. Xác định thể tích HCl đã dùng ?
A 16ml
B 32ml
C 160ml
D 320ml
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG CHÁY
* Đối với pứ đốt cháy nhớ: + Đặt CTTQ của amin no đơn chức hoặc amin đơn chức là: CxHyN
Áp dụng CT:

+ Amin no đơn chức:

1

nCO2
x
=
y 2 nH 2 O
2 CnH2n+3N + (6n+3)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+3)H2O+ N2

Created by: Trần Văn Trung

2. N là mC : mH : mO : mN = 4. Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18. B.8 C.4g H2O. đơn chức thu được 13. người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi V CO2:VH2O sinh ra bằng 2:3 Công thức phân tử của amin là: A. D.2g CO2 và 8. C5H9-NH2. Vậy CT amin đó là: A.12.Tên gọi của amin là: A.1 3. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X.10. C2H7N. C3H7NO2.0. C4H9N. 3. CTPT là A. C2H5N 3. C. D.etyl metyl amin D.16.08 lít O2 đktc. C2H5O2N. C4H9N C. O. C5H13N.2. D.4 : 2. C. B. C4H9N. Đốt cháy hoàn toàn 5.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN . CH5N. C4H9N C. C2H7N D. đimetyl amin C. Đốt cháy hoàn toàn amin no. Đốt cháy một đồng đẳng của metylamin. Đốt cháy hoàn toàn 6. C2H7N D. Amin đã cho có tên gọi nào dưới đây? A.7.2 3. O = 16) A.12lít N2(đktc) và 5. C3H9N. D.5. Công thức phân tử của X là A. C. Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp 3 amin thu được 3. C3H9N. CH3NH2 B.8. CH5N C. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0.8 lít N2 (đktc) và 20.4 lít khí N2 và 10. C.14. C4H11N 3. 2.3.4 lít khí CO2. CH3NHCH2CH2CH3 D.2. Trimetylamin. §èt ch¸y mét amin no ®¬n chøc m¹ch th¼ng ta thu ®-îc CO2 vµ H2O cã tØ lÖ mol nCO : n H O  8 : 11 .6. 3. Metylamin. C3H9N. C2H7N C. C¶ 3 3. C3H7O2N.125 gam H2O. C2H8O2N2 3. C3H9N 3. C. đơn chức bậc một . CH3(CH2)3NH2 C. H.4 D. thu được 8. B.2. C4H9N C. C2H7N.4. Công thức phân tử của X là (cho H = 1.2.0. C3H7N. C.etyl amin B. CTCT cña 2 2 X lµ :A.2.2. C2H7N 3.mạch hở thu được tỉ lệ mol CO 2 và H2O là 4:7 . 1.1 C.2. C3H9N B. C. Vậy CT amin đó là: H2O 9 A.15.0.2. C4H11N.1.4 lít khí CO2 và 1.35 mol H2O.25 g H2O.2. 3. B. C3H6N B. C4H14N D. Công thức phân tử của X là A. Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C.72 lít CO2.9. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X.75. C3H7-NH2. D. C3H7N 3. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. (C2H5)2NH B.8.2. B. C4H8N D.11. D.2.2. .Giá trị của a là: A. Công thức phân tử là (các khí đo ở đktc) A. Giá trị của m là: A. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ CO2 8 = . D.17. C4H7N B. Izopropylamin 3.2. thu được 16.2. C3H7N. C4H7-NH2. 3. B.0. cần 10. 1.8 lít CO2 . CH5N CO2 6 = .3. C3H6O. Vậy công thức phân tử của amin là công thức nào? A.2 mol CO2 và 0. C4H10O4N2. B.125g H2O.1g H2O. Đốt cháy một amin đơn chức no (hở) thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là 2 : 5. C3H5-NH2.9 gam một amin no hở đơn chức X thu được 6.07 D. Đimetylamin. 3.05 B. H2O 7 D. Công thức phân tử của amin là A. thu được 8.2.4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10. C3H9N. Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no.8 : 1 : 6.6 B. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức bậ 1 thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ C3H7N B.AMINOAXIT 2011 Số mol amin = 2 ( nH2O –n CO2) 3 và nCO 2n 2 =  n =? 2n  3 n H O 2 +Amin không no đơn chức có 1 lk đôi (CnH2n+1N) 2 CnH2n+1N + (6n+1)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+1)H2O + N2 Số mol amin = 2 ( nH2O –n CO2) và nCO 2n 2 = 2n  1 n H O 2 + Amin thôm: 2CnH2n – 5 N + (6n-5)/2 O2 → 2nCO2 + (2n-5)H2O +N2 3.2.3. Công thức của X là A.propyl amin 2 Created by: Trần Văn Trung . Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết đôi ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 6:9.36lít CO2.2 gam một amin no hở đơn chức.3. C3H5NO3.

14 => CTPT) nHCl 3. C2H5N B.C4H9NH2 3. Dạng 4: AMIN TAÙC DUÏNG VÔÙI DUNG DÒCH MUOÁI (töông töï amoniac) RNH2 + H2O + FeCl3 →Fe(OH)3 ↓ + RNH3+Cl3.4 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối so với không khí bằng 2. Đốt cháy hoàn toàn 10. CH3NH2 và C2H3NH2 C. C2H5N và C3H9N C.4. N = 14) A. 8.6. C3H9N D. thu ®-îc 15 gam muèi.1.5.2 lít khí CO 2 (đktc).2. Cho 17.5 tăng 36. 10. C2H7N. CH5N. Cho 10 gam amin ®¬n chøc X ph¶n øng hoµn toµn víi HCl (d-). D. 24.C2H5NH2 C. C3H7N 3. C = 12.CTPT của X là: A.2. đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Vậy giá trị của m là A. C2H5NH2 và C2H3NH2 D.0 gam B.CH3NH2 B.0 gam chất rắn. 40. N = 14) A.0 gam C. Hai amin có công thức phân tử là A.0 gam AMINOAXIT DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƢỢNG CỦA AMINO AXIT TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC BAZƠ * Phải viết được 2 phương trình có dạng: + Với axít HCl: H2N– R – COOH + HCl  ClH3N– R – COOH R + 61 R+ 97.3. D.Cho 0. C = 12.0 gam 3. C3H9N D. đồng đẳng liên tiếp nhau. Tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa. CH3NH2 và CH3NHCH3 3. B. Trung hòa 3. CH4N và C2H7N B. thu được 11. Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết có một amin có số mol bằng 0. Công thức phân tử của X là A. CH5N C.1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M. 8.2. lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 18. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. 7. C2H7N và C3H9N DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI * Phản ứng tạo muối: Đặt CTTQ của amin no đơn chức CnH2n+1NH2 hoặc amin đơn chức là: R-NH2 Vì đơn chức nên ta luôn có nHCl = nNH2 + Với HCl: RNH2 + HCl  RNH3Cl (1) Áp dụng CT: M RNH 2 = mRNH 2 nHCl = a => MR =a -16 => CTPT (hoặc MRN = mRN = A  MR = A .4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.3.0 gam D.C3H7NH2 D.3.0 gam B.4. C. Trung hòa 11. C2H5N B.1. 3. Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 30 tác dụng với FeCl2 dư thu được kết tủa X.5 gam D.4. C. C2H7N B.AMINOAXIT 2011 3.3.2.4 mol amin no.7 gam C.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN . Giá trị của m là A. C3H7N. 4. C3H7N 3.5 3 Created by: Trần Văn Trung . đơn chức. C3H5N. Đem nung A đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn. C2H7N và C3H7N D. 15.15) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa A. đơn chức X tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 32. CH5N C. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. 27. 30. Sè ®ång ph©n cÊu t¹o cña X lµ A. Công thức phân tử của X là A.3. C3H5N D. 16. 5. CH3NH2 và C2H5NH2 B.3. Công thức của 2 amin là A.4. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1.4 gam hai amin no. CH5N C. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12. B.6g muối. C3H7N 3.3.18.

3. B. khối lượng muối thu được 11. O = 16. Cl = 35. 5) A. C3H7-CH(NH2)-COOH 3.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1.5gam. 31. 3.CH2-COOH B. A. 8. 11. C.05 gam. Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + bNaOH  (H2N)a – R – (COONa)b + bH2O  n NaOH = b = số nhóm chức axit ( – COOH) na min * T/d với HCl Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + aHCl  (ClH3N)a – R – (COOH)b  n HCl = a = số nhóm chức baz (–NH2) n a min 3. O = 16.5 gam. C.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH 3. 0.4. 0. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. D.2.2. B.1.1 gam.3 gam. B. 9. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A.Đặt số mol vào ptrình rồi tính giống pp của các bài đã trình bày ở trên.89 gam. 10gam. 7. 11. Tên gọi của X là A.9 gam.75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH. Công thức của X có dạng là.NH2 và 1 nhóm COOH. C.7 gam.5. 3. 3. DẠNG 2: TÌM CTCT CỦA AMINO AXÍT DỰA VÀO PỨ TẠO MUỐI *T/ dụng với NaOH:.4. 30.1. C. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. 4. 10gam. Sau phản ứng. Cho 23.7gam.68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15. B. X là một  . Glixin 3.2.1. D. Một α. CH3.5 =B R+61  mMuối = A + B + Với bazơ NaOH: H2N– R – COOH+ NaOH  H2N– R – COONa+ H2O R + 61 R+ 83 tăng 22 A. D.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18.CH(NH2)-COOH.6. 4. D. C.9 gam.75 gam muối. C. H2N-CH2-COOH C. 4. 5) A.3.8 gam. 11.2 mol HCl hoặc 0.00 gam.1. 11. C = 12. C = 12. 4.9gam. C6H5. 3. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. 43.H2N-CH2CH2-COOH D.00 gam. H2N. (H2N)2R(COOH)2.4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30. 44.15 gam. X là một  . khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. O = 16.7.00 gam. 43. Sau phản ứng.1.1. D.255 gam muối.1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0.CH(NH2)-COOH C. (H2N)2RCOOH 3.05 gam. Khối lượng muối thu được là. A.9 gam. Sau phản ứng. 11.22 Ag  ∆m = =B R+61  mMuối = A + B **PP: . B.2.2.CH(NH2)-COOH B. O = 16.2.Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng .5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. 9.85gam.1.1. Cho 15.5. B.75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH. 9. CH3. C. Na = 23) A. C. D. alanin. 10. CH3-CH(NH2)-COOH B.15 gam. Cho 8. Khi cho 3.1. C3H7CH(NH2)CH2COOH 4 Created by: Trần Văn Trung .amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. axit glutamic.1gam.5gam. H2NRCOOH. B.00 gam. 3.9 gam.1 mol NaOH.2gam. 44. Na = 23) A. 7.06 gam muối. C = 12.AMINOAXIT 2011 Ag  ∆m = A.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 7. D. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1. Cho 10. Cho 0. 3. D.Áp dụng iịnh luật bảo toàn khối lượng . Cl = 35.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. 9.7gam. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. B. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? A. 9. khối lượng muối tạo thành là A. Cho 7. 11. C. Sau phản ứng. H2NR(COOH)2. valin.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .85gam. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào? A. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm . Cho 7.9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. B.7 gam muối. C = 12.2.3.C. Khi cho 3. khối lượng muối tạo thành là A.36. D. D.

2. CH3-CH2-CH2-NO2 5 Created by: Trần Văn Trung .835gam muối khan .10.amino axit A.8. 7.3. m lần lượt là: A.86%H.trªn nÕu cho t¸c dông víi dung dÞch HCl d. §èt ch¸y hoµn toµn a mol X thu ®-îc 6.3. CTCT cña X lµ : A. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 51.01 mol X t¸c dông víi dung dÞch NaOH th× cÇn 25 gam dung dÞch NaOH 3.125 M vµ thu ®-îc 1. Công thức đúng của X là DẠNG 3: ĐỐT CHÁY AMINOAXIT Đặt CTTQ CxHyOzNt x: y: z :t = Hay mC mH mO mN m = nCO2 : 2.1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0.aminocaproic B. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D.9g X tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1M. CH3 – CH2 – CH – COOH NH2 D. NH2-CH2-COOH B. Giá trị n. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH 3.nH2O : O : 2.9. (H2N)2R(COOH)2. NH2C3H6COOH B. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M.4g chất rắn. Cho 4. CH3 – CH – COOH B.7 gam một amino axit X (có 1 nhóm NH2) tác dụng với NaOH dư thu được 19.01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25gam NaOH 3. Biết X tác dụng được với hiđro nguyên tử. Mét amino axit (X) cã c«ng thøc tæng qu¸t NH2RCOOH. Cho 14.2. Amino axit X chứa 1 nhóm–COOH và 2 nhóm –NH2. 15. sản phẩm tạo thành pứ vừa hết với 0. (NH2)2C3H5COOH 3.2. C. Xđ CTCT cña X.01 mol X t¸c dông víi HCl th× dïng hÕt 80 ml dung dÞch HCl 0. C3H9NO4 3.45%C. Khi cho 0. Hợp chất X có 40. H2NR(COOH)2.505 g muèi clorua. Công thức phân tử có thể có của X là A. C«ng thøc nµo sau ®©y lµ cña X ? A. Este X được tạo bởi ancol metylic và  .9g X tác dụng với dung dịch HCl.6.1. Khối lượng mol phân tử của X nhỏ hơn 100 gam.125M và thu được 1. C7H12-(NH)-COOH B. Glyxin D. Axit  . Công thức cấu tạo của X là A.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN . CH3-CH(NH2)COOH C. Mặt khác cũng lượng amino axit trên phản ứng với HCl dư tạo 18. B. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. C3H6-(NH)-COOH C. MÆt kh¸c còng l-îng X nh.3 mol NaOH.13. CH2 – COOH NH2 C.2. 0. CH3CH(NH2)COOH C.5. Cho X là một amino axit.11.C¶ A. H2NCH2CH2COOH D. (NH2)2-C3H5-COOH 3.AMINOAXIT 2011 3. Cho 8.1 gam muối. Còn khi cho 0.2.1 mol X tác dụng hết với 270ml dung dịch NaOH 0.01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0.2 mol HCl. X là một amin a–amino axit chứa 1 nhóm–COOH và 1 nhóm –NH2. NH2-C3H5-(COOH) D.B 3. A. NH2C3H5(COOH)2.3. NH2-(CH2)6 -COOH D.thu ®-îc 5. C5H10NO2 D. Alanin C.2. CH3CH(NH2)COOH B. H2NRCOOH. CH2NH2CH2COOH C. Khi cho 0. Cho 0. Axit glutamic 3.2%. C5H12N2O2 C.3.55g muối khan. D. Cho 8. CH3-CH2-CH2-CH2NO2 C.41g mét aminoaxit X t¸c dông víi dung dÞch NaOH d. X lµ mét amino axit. Cßn khi cho 0.2.729 (l) CO2 (®ktc) vµ 6.2.73%N và còn lại là oxi.75 g H2O.35 gam muối. D. CH3CH(NH2)COOH D. X là một a – amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2.nN2 : : : 12 1 16 14 16 x: y: z :t = %C % H %O % N : : : 12 1 16 14 3. CH2NH2COOH B. Sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 12. Amino axit A là A.2%. CH2 CH2 COOH NH2 3.2. Công thức cấu tạo của X là A. C¶ B vµ C 3.12. Công thức đúng của X là A.5M cô cạn thu được 15. Thu được dung dịch Y.cho ra 5. Công thức cấu tạo của X có thể là A.835 g muèi khan. C4H10N2O2 B.7. ClNH3C3H3(COOH)2 C. (H2N)2RCOOH 3.73g muèi.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful