PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN - AMINOAXIT 2011

AMIN
DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƢỢNG AMIN (MUỐI) TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC VỚI BROM
* Cần nhớ 2 phương trình:
+ Với HCl: RNH2 +
HCl

RNH3Cl
(1)
R+16
R+52,5
Tăng 36,5g
+Với Brom: C6H5NH2 + 3Br2

C6H2Br3NH2↓ + 3HBr
kết tủa trắng
93
333
Xg
Yg
*PP: 1) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng khối lượng: mamin + maxit = mmuối
2) Tính mol của chất đề bài cho rồi đặt vào ptrình để suy ra số mol của chất đề bài hỏi => tính m
3) Áp dụng định luật tăng giảm khối lượng
C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl
93

Tăng 36,5
A.36,5
Ag

∆m =
=B
93
 mMuối = A + B
3.1. Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam.
B. 12,95 gam.
C. 12,59 gam.
D. 11,85 gam.
3.2. Cho 5,9 gam Propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H
= 1, C = 12, N = 14)
A. 8,15 gam.
B. 9,65 gam.
C. 8,10 gam.
D. 9,55 gam.
3.3. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 7,65 gam.
B. 8,15 gam.
C. 8,10 gam.
D. 0,85 gam.
3.4. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là: A. 18,6g
B. 9,3g
C. 37,2g
D. 27,9g.
3.5. Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C 146,1ml.
D. 16,41ml.
3.6. Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x (M). Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có
chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,3M
B. 1,25M
C. 1,36M
D. 1,5M
3.7. Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M. khối lượng sản phẩm
A. 48,3g.
B. 48,9g.
C. 94,8g.
D. 84,9g.
3.8. Cho 7,75 metyl amin tác dụng đủ HCl khối lượng sản phẩm là
A. 11,7475.
B. 16,785.
C. 11,7495.
D. 16,875.
3.9. Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là
A.66.5g
B.66g
C.33g
D.44g
3.10. Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A. 0,85gam.
B. 16,3 gam.
C. 7,65gam.
D. 8,10gam.
3.11. Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu
được là
A. 25,900 gam .
B. 6,475gam.
C. 19,425gam.
D. 12,950gam
3.12. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
A. 0,93 gam
B. 2,79 gam
C. 1,86 gam
D. 3,72 gam
3.13. Thể tích nước brom 5 % (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 3,96 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C 88,61 ml.
D. số khác .
3.14. Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô
cạn dung dịch thu được 31,68g muối. Xác định thể tích HCl đã dùng ?
A 16ml
B 32ml
C 160ml
D 320ml
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG CHÁY
* Đối với pứ đốt cháy nhớ: + Đặt CTTQ của amin no đơn chức hoặc amin đơn chức là: CxHyN
Áp dụng CT:

+ Amin no đơn chức:

1

nCO2
x
=
y 2 nH 2 O
2 CnH2n+3N + (6n+3)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+3)H2O+ N2

Created by: Trần Văn Trung

C3H7N. D. Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp 3 amin thu được 3. C4H11N 3. Vậy công thức phân tử của amin là công thức nào? A.8 C. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức bậ 1 thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ C3H7N B.0. Công thức của X là A. C4H14N D.8 : 1 : 6. C2H8O2N2 3. C3H7NO2.12.2g CO2 và 8.2 gam một amin no hở đơn chức.14. B.2. C2H5O2N. thu được 16.4 D.6 B. 3.6. C3H9N. C3H7O2N. D. C3H9N B.2. Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C. C3H9N 3. C2H7N D.2 mol CO2 và 0. D.8. C. Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18.25 g H2O.0.Tên gọi của amin là: A. 3.8 lít N2 (đktc) và 20. 2.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .4g H2O. C2H7N D.2.Giá trị của a là: A.15.17.8 lít CO2 . Công thức phân tử là (các khí đo ở đktc) A.4 : 2. C2H7N. C. O = 16) A.2.11. C4H9N. C4H9N. Đimetylamin.2 3.07 D.4 lít khí N2 và 10. Đốt cháy một đồng đẳng của metylamin. Izopropylamin 3. C¶ 3 3. Amin đã cho có tên gọi nào dưới đây? A. CH3NHCH2CH2CH3 D.2.3. B. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ CO2 8 = . O.etyl metyl amin D.propyl amin 2 Created by: Trần Văn Trung .5. D.1. đơn chức thu được 13. Công thức phân tử của X là (cho H = 1. C3H7N 3. thu được 8. C4H9N C.4 lít khí CO2 và 1. CH5N. Đốt cháy một amin đơn chức no (hở) thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là 2 : 5.mạch hở thu được tỉ lệ mol CO 2 và H2O là 4:7 . C3H6O.2. CTPT là A. . B. 3.16. Đốt cháy hoàn toàn 5. C4H7N B. C4H9N C.9.4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10.2. 3. D.125 gam H2O. Trimetylamin. C4H11N. (C2H5)2NH B.etyl amin B.75. Công thức phân tử của amin là A.2. C4H7-NH2. C3H5-NH2.9 gam một amin no hở đơn chức X thu được 6. B. cần 10.2.4 lít khí CO2. Đốt cháy hoàn toàn amin no. C. C3H7-NH2. đơn chức bậc một . Giá trị của m là: A. Metylamin. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. C3H7N.1g H2O. đimetyl amin C. C2H7N 3. C3H9N. C3H9N. C5H9-NH2. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết đôi ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 6:9. CTCT cña 2 2 X lµ :A.2.1 C.36lít CO2. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. C. C4H10O4N2. CH5N CO2 6 = .3.8.0. C. C2H7N C. Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no. C.7. người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi V CO2:VH2O sinh ra bằng 2:3 Công thức phân tử của amin là: A.10. H2O 7 D. C3H9N. Đốt cháy hoàn toàn 6.0. 1. 1. B.1 3. Công thức phân tử của X là A. CH3NH2 B. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X.2.3.2.4. C3H6N B. C4H8N D. 3.08 lít O2 đktc. C3H5NO3. Công thức phân tử của X là A.2. C5H13N.3.12lít N2(đktc) và 5.AMINOAXIT 2011 Số mol amin = 2 ( nH2O –n CO2) 3 và nCO 2n 2 =  n =? 2n  3 n H O 2 +Amin không no đơn chức có 1 lk đôi (CnH2n+1N) 2 CnH2n+1N + (6n+1)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+1)H2O + N2 Số mol amin = 2 ( nH2O –n CO2) và nCO 2n 2 = 2n  1 n H O 2 + Amin thôm: 2CnH2n – 5 N + (6n-5)/2 O2 → 2nCO2 + (2n-5)H2O +N2 3. C2H7N. Vậy CT amin đó là: H2O 9 A. C2H5N 3. CH5N C.05 B.2. D.125g H2O.2. H. N là mC : mH : mO : mN = 4. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0. C4H9N C.35 mol H2O. B.2.2.72 lít CO2. §èt ch¸y mét amin no ®¬n chøc m¹ch th¼ng ta thu ®-îc CO2 vµ H2O cã tØ lÖ mol nCO : n H O  8 : 11 . B. C. Vậy CT amin đó là: A. CH3(CH2)3NH2 C. thu được 8. D.

0 gam 3.3. Công thức phân tử của X là A. C2H5N và C3H9N C.15) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa A.4. C3H7N 3.C3H7NH2 D.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M.CTPT của X là: A. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12.3. 16. 10.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. C3H7N 3.CH3NH2 B.6g muối.4. đồng đẳng liên tiếp nhau. Vậy giá trị của m là A.0 gam chất rắn. C3H9N D. C2H7N.2. 30.1. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. CH3NH2 và CH3NHCH3 3.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN . C. Cho 17. C2H5N B.2. Công thức phân tử của X là A. Trung hòa 3.AMINOAXIT 2011 3. CH3NH2 và C2H5NH2 B.4. N = 14) A. 4.3. lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 18. C = 12.7 gam C. Trung hòa 11. thu ®-îc 15 gam muèi. đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. C = 12.C2H5NH2 C. C. Sè ®ång ph©n cÊu t¹o cña X lµ A. CH5N C.4 mol amin no. C2H5NH2 và C2H3NH2 D.14 => CTPT) nHCl 3.6. Hai amin có công thức phân tử là A. Tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa. Giá trị của m là A. 7.Cho 0.2.5. Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết có một amin có số mol bằng 0.0 gam B.3. Đem nung A đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn.5 tăng 36.3. 27. Công thức của 2 amin là A.5 3 Created by: Trần Văn Trung . C3H7N 3. 8. thu được 11. C2H7N và C3H7N D.3. C2H7N và C3H9N DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI * Phản ứng tạo muối: Đặt CTTQ của amin no đơn chức CnH2n+1NH2 hoặc amin đơn chức là: R-NH2 Vì đơn chức nên ta luôn có nHCl = nNH2 + Với HCl: RNH2 + HCl  RNH3Cl (1) Áp dụng CT: M RNH 2 = mRNH 2 nHCl = a => MR =a -16 => CTPT (hoặc MRN = mRN = A  MR = A .4 gam hai amin no. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1.1. D.0 gam B. Cho 10 gam amin ®¬n chøc X ph¶n øng hoµn toµn víi HCl (d-). Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. C3H7N.2.4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. CH4N và C2H7N B.0 gam AMINOAXIT DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƢỢNG CỦA AMINO AXIT TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC BAZƠ * Phải viết được 2 phương trình có dạng: + Với axít HCl: H2N– R – COOH + HCl  ClH3N– R – COOH R + 61 R+ 97.3. 8. 24. D.4 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối so với không khí bằng 2.0 gam D. CH3NH2 và C2H3NH2 C. N = 14) A. C3H5N D. 15.2 lít khí CO 2 (đktc).5 gam D. B.18.4. 3. C2H5N B. C2H7N B. C3H9N D. 40.C4H9NH2 3. C3H5N.1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M.0 gam C. đơn chức X tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 32. CH5N C. Dạng 4: AMIN TAÙC DUÏNG VÔÙI DUNG DÒCH MUOÁI (töông töï amoniac) RNH2 + H2O + FeCl3 →Fe(OH)3 ↓ + RNH3+Cl3. CH5N. Đốt cháy hoàn toàn 10. đơn chức. CH5N C. 5. B. Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 30 tác dụng với FeCl2 dư thu được kết tủa X.

C = 12. B. C. B. CH3.2.3. Sau phản ứng.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. O = 16.1.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.85gam.8 gam. B.1. 10gam.7 gam muối. Sau phản ứng.C.1.00 gam. H2N-CH2-COOH C. 31. Cho 23. Khối lượng muối thu được là.1.1. C = 12.2 mol HCl hoặc 0.5. Một α. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH.2gam. B. CH3.05 gam.75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH. Cl = 35. B. O = 16.7gam. C. khối lượng muối tạo thành là A.2. Tên gọi của X là A. Cho 15. D. 4. 3. Cho 10.1. khối lượng muối thu được 11.9 gam. (H2N)2RCOOH 3.68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15. 44. Sau phản ứng. 11. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. 11. 4.3 gam. 3. 3. D.2.06 gam muối.36.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH 3. 0.5gam.CH2-COOH B.3. D. C.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1.7gam. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A.NH2 và 1 nhóm COOH.Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng . 44.00 gam. 43.7 gam.1. B. 11. 4. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D. C. D. 9. 3. (H2N)2R(COOH)2. alanin. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1. 5) A. Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + bNaOH  (H2N)a – R – (COONa)b + bH2O  n NaOH = b = số nhóm chức axit ( – COOH) na min * T/d với HCl Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + aHCl  (ClH3N)a – R – (COOH)b  n HCl = a = số nhóm chức baz (–NH2) n a min 3. D. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm .AMINOAXIT 2011 Ag  ∆m = A. 8.CH(NH2)-COOH C.00 gam.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl.00 gam.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. D. Cl = 35.1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0. 5) A.4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30. 9.75 gam muối.9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.15 gam. C. C.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN . D. 4. C. H2N. 30. 11.2. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1.CH(NH2)-COOH B.9 gam.22 Ag  ∆m = =B R+61  mMuối = A + B **PP: .1. C3H7CH(NH2)CH2COOH 4 Created by: Trần Văn Trung .2. X là một  .05 gam. B.6.5.4. Na = 23) A. 11. 3.1 mol NaOH. Cho 8. 3.9 gam.5 gam. D. 9. H2NR(COOH)2.85gam. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. H2NRCOOH. 10. X là một  . Công thức của X có dạng là.5gam.75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH. 9. DẠNG 2: TÌM CTCT CỦA AMINO AXÍT DỰA VÀO PỨ TẠO MUỐI *T/ dụng với NaOH:. C3H7-CH(NH2)-COOH 3. D.15 gam.9 gam. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? A. C. 7. O = 16.H2N-CH2CH2-COOH D.4.9gam.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH.5 =B R+61  mMuối = A + B + Với bazơ NaOH: H2N– R – COOH+ NaOH  H2N– R – COONa+ H2O R + 61 R+ 83 tăng 22 A. 9.255 gam muối. B.Áp dụng iịnh luật bảo toàn khối lượng . A. Cho 0. 3. 7.1. Sau phản ứng. Khi cho 3. Na = 23) A. axit glutamic. CH3-CH(NH2)-COOH B.7. Cho 7. 10gam. Khi cho 3.2. C6H5. Glixin 3.Đặt số mol vào ptrình rồi tính giống pp của các bài đã trình bày ở trên. C = 12.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl.CH(NH2)-COOH. 0. B. Cho 7. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. A. 11.89 gam. C = 12.1gam. C.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. 43. valin. O = 16.1 gam. khối lượng muối tạo thành là A.2. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào? A. D. Cho 7.

CH3CH(NH2)COOH B. MÆt kh¸c còng l-îng X nh.2 mol HCl. Cho X là một amino axit.1.2%.9g X tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1M. Alanin C. X là một amin a–amino axit chứa 1 nhóm–COOH và 1 nhóm –NH2. Cho 14.2. X lµ mét amino axit. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M. CH3-CH2-CH2-CH2NO2 C.7. C. Công thức đúng của X là A. Axit glutamic 3. 0. m lần lượt là: A. Biết X tác dụng được với hiđro nguyên tử.01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0. Khi cho 0. CH2NH2CH2COOH C. C«ng thøc nµo sau ®©y lµ cña X ? A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. C¶ B vµ C 3.2. Khi cho 0.13. C5H10NO2 D. CH3-CH(NH2)COOH C. Cho 0. CH3CH(NH2)COOH D. ClNH3C3H3(COOH)2 C.2.3. D. Cho 8. H2NCH2CH2COOH D.1 gam muối. CH3-CH2-CH2-NO2 5 Created by: Trần Văn Trung .1 mol X tác dụng hết với 270ml dung dịch NaOH 0.5.01 mol X t¸c dông víi dung dÞch NaOH th× cÇn 25 gam dung dÞch NaOH 3.3. Công thức cấu tạo của X là A.86%H. Khối lượng mol phân tử của X nhỏ hơn 100 gam. CH3CH(NH2)COOH C. (H2N)2RCOOH 3.73g muèi. (NH2)2C3H5COOH 3. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH 3. Amino axit A là A.2. A. Sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 12.505 g muèi clorua. Amino axit X chứa 1 nhóm–COOH và 2 nhóm –NH2. CTCT cña X lµ : A.6.125M và thu được 1. CH2 – COOH NH2 C. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 51.8. Mét amino axit (X) cã c«ng thøc tæng qu¸t NH2RCOOH. Xđ CTCT cña X.9g X tác dụng với dung dịch HCl. §èt ch¸y hoµn toµn a mol X thu ®-îc 6.C¶ A. (NH2)2-C3H5-COOH 3. C3H6-(NH)-COOH C. C7H12-(NH)-COOH B. NH2C3H5(COOH)2. Công thức đúng của X là DẠNG 3: ĐỐT CHÁY AMINOAXIT Đặt CTTQ CxHyOzNt x: y: z :t = Hay mC mH mO mN m = nCO2 : 2. Công thức cấu tạo của X có thể là A.2%. Axit  .729 (l) CO2 (®ktc) vµ 6.10. Cho 4.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .2. NH2-CH2-COOH B. B.cho ra 5. NH2-(CH2)6 -COOH D.835gam muối khan .01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25gam NaOH 3. Este X được tạo bởi ancol metylic và  .3. Mặt khác cũng lượng amino axit trên phản ứng với HCl dư tạo 18. Cho 8. H2NRCOOH.3 mol NaOH. Glyxin D. 15.12. Công thức cấu tạo của X là A. CH2NH2COOH B.B 3. Còn khi cho 0. (H2N)2R(COOH)2. sản phẩm tạo thành pứ vừa hết với 0. C5H12N2O2 C.2.thu ®-îc 5.trªn nÕu cho t¸c dông víi dung dÞch HCl d.7 gam một amino axit X (có 1 nhóm NH2) tác dụng với NaOH dư thu được 19.73%N và còn lại là oxi. X là một a – amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Thu được dung dịch Y.2. NH2C3H6COOH B.nH2O : O : 2.01 mol X t¸c dông víi HCl th× dïng hÕt 80 ml dung dÞch HCl 0. 7.55g muối khan.835 g muèi khan. CH3 – CH – COOH B.11. Giá trị n.5M cô cạn thu được 15. D. Công thức phân tử có thể có của X là A.4g chất rắn.2.1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0.75 g H2O.aminocaproic B.41g mét aminoaxit X t¸c dông víi dung dÞch NaOH d.2.AMINOAXIT 2011 3. C4H10N2O2 B.3. NH2-C3H5-(COOH) D. H2NR(COOH)2.45%C.35 gam muối.nN2 : : : 12 1 16 14 16 x: y: z :t = %C % H %O % N : : : 12 1 16 14 3.9.125 M vµ thu ®-îc 1. Cßn khi cho 0.amino axit A. Hợp chất X có 40. CH3 – CH2 – CH – COOH NH2 D. C3H9NO4 3. CH2 CH2 COOH NH2 3.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful