PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN - AMINOAXIT 2011

AMIN
DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƢỢNG AMIN (MUỐI) TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC VỚI BROM
* Cần nhớ 2 phương trình:
+ Với HCl: RNH2 +
HCl

RNH3Cl
(1)
R+16
R+52,5
Tăng 36,5g
+Với Brom: C6H5NH2 + 3Br2

C6H2Br3NH2↓ + 3HBr
kết tủa trắng
93
333
Xg
Yg
*PP: 1) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng khối lượng: mamin + maxit = mmuối
2) Tính mol của chất đề bài cho rồi đặt vào ptrình để suy ra số mol của chất đề bài hỏi => tính m
3) Áp dụng định luật tăng giảm khối lượng
C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl
93

Tăng 36,5
A.36,5
Ag

∆m =
=B
93
 mMuối = A + B
3.1. Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam.
B. 12,95 gam.
C. 12,59 gam.
D. 11,85 gam.
3.2. Cho 5,9 gam Propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H
= 1, C = 12, N = 14)
A. 8,15 gam.
B. 9,65 gam.
C. 8,10 gam.
D. 9,55 gam.
3.3. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 7,65 gam.
B. 8,15 gam.
C. 8,10 gam.
D. 0,85 gam.
3.4. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là: A. 18,6g
B. 9,3g
C. 37,2g
D. 27,9g.
3.5. Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C 146,1ml.
D. 16,41ml.
3.6. Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x (M). Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có
chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,3M
B. 1,25M
C. 1,36M
D. 1,5M
3.7. Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M. khối lượng sản phẩm
A. 48,3g.
B. 48,9g.
C. 94,8g.
D. 84,9g.
3.8. Cho 7,75 metyl amin tác dụng đủ HCl khối lượng sản phẩm là
A. 11,7475.
B. 16,785.
C. 11,7495.
D. 16,875.
3.9. Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là
A.66.5g
B.66g
C.33g
D.44g
3.10. Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A. 0,85gam.
B. 16,3 gam.
C. 7,65gam.
D. 8,10gam.
3.11. Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu
được là
A. 25,900 gam .
B. 6,475gam.
C. 19,425gam.
D. 12,950gam
3.12. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
A. 0,93 gam
B. 2,79 gam
C. 1,86 gam
D. 3,72 gam
3.13. Thể tích nước brom 5 % (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 3,96 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C 88,61 ml.
D. số khác .
3.14. Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô
cạn dung dịch thu được 31,68g muối. Xác định thể tích HCl đã dùng ?
A 16ml
B 32ml
C 160ml
D 320ml
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG CHÁY
* Đối với pứ đốt cháy nhớ: + Đặt CTTQ của amin no đơn chức hoặc amin đơn chức là: CxHyN
Áp dụng CT:

+ Amin no đơn chức:

1

nCO2
x
=
y 2 nH 2 O
2 CnH2n+3N + (6n+3)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+3)H2O+ N2

Created by: Trần Văn Trung

etyl metyl amin D.2 3. 3. CH5N. Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C.6 B.2.2.2 mol CO2 và 0.propyl amin 2 Created by: Trần Văn Trung . D. C.2. Vậy công thức phân tử của amin là công thức nào? A. O = 16) A. H. C2H5N 3. cần 10. CH3NH2 B. C2H7N D. CH5N CO2 6 = .11. C3H7N 3.3. Đốt cháy một đồng đẳng của metylamin.3. Vậy CT amin đó là: A. C4H9N. Công thức phân tử của X là A. Amin đã cho có tên gọi nào dưới đây? A. C5H9-NH2. D. C3H5-NH2.4 lít khí CO2 và 1. §èt ch¸y mét amin no ®¬n chøc m¹ch th¼ng ta thu ®-îc CO2 vµ H2O cã tØ lÖ mol nCO : n H O  8 : 11 .07 D.2. CH3NHCH2CH2CH3 D.4g H2O. D.1.2.125 gam H2O.4. C5H13N.1 3.etyl amin B.Tên gọi của amin là: A. D. 3.8 : 1 : 6. C3H9N. đơn chức thu được 13. Giá trị của m là: A. C4H11N 3.8.9 gam một amin no hở đơn chức X thu được 6. Đốt cháy hoàn toàn 6. C3H7N.12lít N2(đktc) và 5. Đốt cháy hoàn toàn amin no. Công thức phân tử của amin là A.2.16. 3. C.2. C4H7N B. B. C3H9N B. CTCT cña 2 2 X lµ :A. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X.2. CH5N C.35 mol H2O. C3H5NO3. 1. C2H7N D. C4H9N C.0.2g CO2 và 8.72 lít CO2. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ CO2 8 = . Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no. C¶ 3 3.125g H2O. B. C.4 lít khí N2 và 10. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0. B. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. C.05 B.0. Metylamin. Trimetylamin.2. O.2. C4H9N.6. đimetyl amin C. C2H7N. C2H5O2N. Công thức phân tử của X là (cho H = 1.08 lít O2 đktc.5. C4H7-NH2. C3H9N.mạch hở thu được tỉ lệ mol CO 2 và H2O là 4:7 .14. đơn chức bậc một .8.17.25 g H2O. D.2. C4H10O4N2. D.2. CH3(CH2)3NH2 C.15.4 : 2. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức bậ 1 thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ C3H7N B. C3H7O2N. C4H14N D.8 lít CO2 . B.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN . C3H9N.75. C. C4H9N C.10.12.0. H2O 7 D. C2H8O2N2 3.Giá trị của a là: A. C2H7N.9. Đốt cháy một amin đơn chức no (hở) thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là 2 : 5.4 D. CTPT là A.36lít CO2. C3H6O.2. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. B. C3H9N 3.8 lít N2 (đktc) và 20. thu được 8.7. 3.1g H2O. Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18.2. thu được 16.3. Đimetylamin. C3H6N B. Công thức phân tử của X là A.AMINOAXIT 2011 Số mol amin = 2 ( nH2O –n CO2) 3 và nCO 2n 2 =  n =? 2n  3 n H O 2 +Amin không no đơn chức có 1 lk đôi (CnH2n+1N) 2 CnH2n+1N + (6n+1)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+1)H2O + N2 Số mol amin = 2 ( nH2O –n CO2) và nCO 2n 2 = 2n  1 n H O 2 + Amin thôm: 2CnH2n – 5 N + (6n-5)/2 O2 → 2nCO2 + (2n-5)H2O +N2 3. Công thức của X là A. . 2. Công thức phân tử là (các khí đo ở đktc) A. B.4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10. C2H7N C. C3H9N. C2H7N 3. Vậy CT amin đó là: H2O 9 A. N là mC : mH : mO : mN = 4. C4H9N C.4 lít khí CO2. C4H8N D. thu được 8. B.3.1 C.2 gam một amin no hở đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 5. người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi V CO2:VH2O sinh ra bằng 2:3 Công thức phân tử của amin là: A. C3H7-NH2. C4H11N. C. 3.8 C. C3H7N. C3H7NO2. 1.2. D. Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp 3 amin thu được 3.2.2. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết đôi ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 6:9. (C2H5)2NH B. C.0. Izopropylamin 3.

0 gam D. CH5N C. Sè ®ång ph©n cÊu t¹o cña X lµ A.0 gam B. Đem nung A đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn. C = 12.2. Hai amin có công thức phân tử là A. 8.2 lít khí CO 2 (đktc).14 => CTPT) nHCl 3.4.0 gam AMINOAXIT DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƢỢNG CỦA AMINO AXIT TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC BAZƠ * Phải viết được 2 phương trình có dạng: + Với axít HCl: H2N– R – COOH + HCl  ClH3N– R – COOH R + 61 R+ 97. CH4N và C2H7N B. C3H7N. đơn chức X tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 32.AMINOAXIT 2011 3. CH3NH2 và C2H5NH2 B.4.4 gam hai amin no.18. Đốt cháy hoàn toàn 10. Công thức phân tử của X là A. đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. 10. thu được 11.C4H9NH2 3. C2H5N và C3H9N C. C3H5N D. CH5N C.1. Tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa. Cho 17. 40.C3H7NH2 D.5. C = 12.4. 24.15) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa A. C3H9N D. N = 14) A. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1.6g muối. đơn chức. Giá trị của m là A. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. C2H7N B.4.4 mol amin no. Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết có một amin có số mol bằng 0.6. C3H7N 3.5 gam D.0 gam 3. C2H5N B.2. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. Công thức của 2 amin là A. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12. Trung hòa 11.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.Cho 0. CH5N C. 5.0 gam chất rắn. C3H7N 3.CTPT của X là: A.2. C2H7N. thu ®-îc 15 gam muèi.C2H5NH2 C. Trung hòa 3. C3H9N D. CH3NH2 và C2H3NH2 C. 16. Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 30 tác dụng với FeCl2 dư thu được kết tủa X. Vậy giá trị của m là A. C2H7N và C3H7N D. D.4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.0 gam C.5 tăng 36.4 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối so với không khí bằng 2. Dạng 4: AMIN TAÙC DUÏNG VÔÙI DUNG DÒCH MUOÁI (töông töï amoniac) RNH2 + H2O + FeCl3 →Fe(OH)3 ↓ + RNH3+Cl3. C. B. C3H7N 3.3. C.1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là A.3. 15. CH5N. 3.CH3NH2 B. 30. N = 14) A. Cho 10 gam amin ®¬n chøc X ph¶n øng hoµn toµn víi HCl (d-).0 gam B. 8. B. 4. 7.3.3.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN . CH3NH2 và CH3NHCH3 3.3.1. lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 18.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M.2. C2H7N và C3H9N DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI * Phản ứng tạo muối: Đặt CTTQ của amin no đơn chức CnH2n+1NH2 hoặc amin đơn chức là: R-NH2 Vì đơn chức nên ta luôn có nHCl = nNH2 + Với HCl: RNH2 + HCl  RNH3Cl (1) Áp dụng CT: M RNH 2 = mRNH 2 nHCl = a => MR =a -16 => CTPT (hoặc MRN = mRN = A  MR = A . 27. đồng đẳng liên tiếp nhau.3.3. D. C2H5NH2 và C2H3NH2 D.5 3 Created by: Trần Văn Trung . C3H5N.7 gam C. C2H5N B.

CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH.9 gam. 43. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào? A.7 gam.8 gam. 4.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18.Áp dụng iịnh luật bảo toàn khối lượng .4.3. B.2gam. Cho 10. 3.36. D. 9.1. CH3-CH(NH2)-COOH B.00 gam. B.2. 30.68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15.1. 8.5 gam. DẠNG 2: TÌM CTCT CỦA AMINO AXÍT DỰA VÀO PỨ TẠO MUỐI *T/ dụng với NaOH:. 5) A.9 gam. Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + bNaOH  (H2N)a – R – (COONa)b + bH2O  n NaOH = b = số nhóm chức axit ( – COOH) na min * T/d với HCl Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + aHCl  (ClH3N)a – R – (COOH)b  n HCl = a = số nhóm chức baz (–NH2) n a min 3.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH 3.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1.4. D. C.1. Khi cho 3. Cho 15.05 gam. 7. H2N.3 gam. C. C. 44. alanin. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A.4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30. Glixin 3. Sau phản ứng.CH(NH2)-COOH. C3H7CH(NH2)CH2COOH 4 Created by: Trần Văn Trung .2.00 gam. D. Sau phản ứng. axit glutamic. B. Sau phản ứng.1.2. 3. 4. H2NR(COOH)2. C.NH2 và 1 nhóm COOH.00 gam. 10gam.9 gam. H2NRCOOH. C = 12.7gam.5. D.7 gam muối. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1.7gam. 3. Khi cho 3.75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH.1.2.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. 11.1gam. 11. X là một  . Cho 7. Tên gọi của X là A. CH3. Cho 0. Khối lượng muối thu được là. Cho 7.CH2-COOH B. 0. 4. 43. 10gam. C. 11. C.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl.85gam.5 =B R+61  mMuối = A + B + Với bazơ NaOH: H2N– R – COOH+ NaOH  H2N– R – COONa+ H2O R + 61 R+ 83 tăng 22 A. 7.AMINOAXIT 2011 Ag  ∆m = A. khối lượng muối tạo thành là A. O = 16.CH(NH2)-COOH B.15 gam.Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng .75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH.1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? A. 5) A. Sau phản ứng. 44. CH3. B.75 gam muối. (H2N)2R(COOH)2. B. A. Na = 23) A. X là một  . X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm .255 gam muối. C.5. 11.1. C.22 Ag  ∆m = =B R+61  mMuối = A + B **PP: . O = 16.1 gam.7. khối lượng muối tạo thành là A. C = 12. B. (H2N)2RCOOH 3. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. C3H7-CH(NH2)-COOH 3. 10.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN . A.9 gam. B. Cl = 35. 0. 31.2. khối lượng muối thu được 11.1.9gam.89 gam. Cl = 35.H2N-CH2CH2-COOH D. O = 16. C. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH.2 mol HCl hoặc 0. C = 12. Cho 8. B.15 gam. 3. 3.5gam.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. D. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D. Cho 7. C = 12. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1.2. 3. D.5gam. 9.6.2.Đặt số mol vào ptrình rồi tính giống pp của các bài đã trình bày ở trên.3.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. B. Na = 23) A. D. 11.1.C. 3. H2N-CH2-COOH C. 11. C6H5.CH(NH2)-COOH C.05 gam.00 gam. valin.1. D. 9. O = 16.1 mol NaOH. Một α. Công thức của X có dạng là. 9. 4. D. D.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl.85gam. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. Cho 23. 9.9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.06 gam muối.

Khi cho 0. Amino axit A là A.9. C¶ B vµ C 3.2.835 g muèi khan. C5H12N2O2 C.5.2. Biết X tác dụng được với hiđro nguyên tử.9g X tác dụng với dung dịch HCl. Khối lượng mol phân tử của X nhỏ hơn 100 gam.B 3. m lần lượt là: A.3. D. (H2N)2R(COOH)2. NH2C3H5(COOH)2. Cho 8. Còn khi cho 0.7.3. Axit glutamic 3. CH3-CH2-CH2-NO2 5 Created by: Trần Văn Trung .86%H. Cho 8.2%. Công thức cấu tạo của X có thể là A. (H2N)2RCOOH 3.2.01 mol X t¸c dông víi HCl th× dïng hÕt 80 ml dung dÞch HCl 0. (NH2)2-C3H5-COOH 3.1 mol X tác dụng hết với 270ml dung dịch NaOH 0. 15.2. CH3CH(NH2)COOH B.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .3.10. C7H12-(NH)-COOH B. D. ClNH3C3H3(COOH)2 C. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH 3. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. NH2C3H6COOH B.45%C.125M và thu được 1. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D. Amino axit X chứa 1 nhóm–COOH và 2 nhóm –NH2.nH2O : O : 2. CH3-CH2-CH2-CH2NO2 C. Axit  . CH2 – COOH NH2 C.9g X tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1M.cho ra 5.8. X là một amin a–amino axit chứa 1 nhóm–COOH và 1 nhóm –NH2. Cho 0.nN2 : : : 12 1 16 14 16 x: y: z :t = %C % H %O % N : : : 12 1 16 14 3.1. Công thức đúng của X là A.5M cô cạn thu được 15.12.2. Glyxin D. A.729 (l) CO2 (®ktc) vµ 6. CH3 – CH – COOH B. NH2-(CH2)6 -COOH D. C. H2NR(COOH)2.4g chất rắn. Cßn khi cho 0. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M.73%N và còn lại là oxi.trªn nÕu cho t¸c dông víi dung dÞch HCl d. CH3CH(NH2)COOH C. Alanin C. MÆt kh¸c còng l-îng X nh.2. Sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 12. CTCT cña X lµ : A. Khi cho 0. NH2-CH2-COOH B.73g muèi.2%.01 mol X t¸c dông víi dung dÞch NaOH th× cÇn 25 gam dung dÞch NaOH 3.41g mét aminoaxit X t¸c dông víi dung dÞch NaOH d.2. NH2-C3H5-(COOH) D.AMINOAXIT 2011 3. Công thức đúng của X là DẠNG 3: ĐỐT CHÁY AMINOAXIT Đặt CTTQ CxHyOzNt x: y: z :t = Hay mC mH mO mN m = nCO2 : 2. §èt ch¸y hoµn toµn a mol X thu ®-îc 6. Công thức phân tử có thể có của X là A. Mặt khác cũng lượng amino axit trên phản ứng với HCl dư tạo 18.amino axit A. Công thức cấu tạo của X là A. 7. Công thức cấu tạo của X là A.C¶ A.2 mol HCl. H2NRCOOH. Cho X là một amino axit. Mét amino axit (X) cã c«ng thøc tæng qu¸t NH2RCOOH.aminocaproic B.55g muối khan. C5H10NO2 D. Este X được tạo bởi ancol metylic và  . X lµ mét amino axit.835gam muối khan .3 mol NaOH. sản phẩm tạo thành pứ vừa hết với 0.1 gam muối.7 gam một amino axit X (có 1 nhóm NH2) tác dụng với NaOH dư thu được 19.125 M vµ thu ®-îc 1. Xđ CTCT cña X. Cho 14. Cho 4. C«ng thøc nµo sau ®©y lµ cña X ? A. H2NCH2CH2COOH D. Thu được dung dịch Y. CH3-CH(NH2)COOH C.6. CH3 – CH2 – CH – COOH NH2 D. X là một a – amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. B.75 g H2O.11.1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0. (NH2)2C3H5COOH 3.thu ®-îc 5.3. Hợp chất X có 40.13.35 gam muối. C3H9NO4 3. 0. CH2NH2COOH B.01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25gam NaOH 3. CH2NH2CH2COOH C. CH2 CH2 COOH NH2 3.505 g muèi clorua.01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0. C3H6-(NH)-COOH C.2. Giá trị n.2. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 51. CH3CH(NH2)COOH D. C4H10N2O2 B.