PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN - AMINOAXIT 2011

AMIN
DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƢỢNG AMIN (MUỐI) TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC VỚI BROM
* Cần nhớ 2 phương trình:
+ Với HCl: RNH2 +
HCl

RNH3Cl
(1)
R+16
R+52,5
Tăng 36,5g
+Với Brom: C6H5NH2 + 3Br2

C6H2Br3NH2↓ + 3HBr
kết tủa trắng
93
333
Xg
Yg
*PP: 1) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng khối lượng: mamin + maxit = mmuối
2) Tính mol của chất đề bài cho rồi đặt vào ptrình để suy ra số mol của chất đề bài hỏi => tính m
3) Áp dụng định luật tăng giảm khối lượng
C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl
93

Tăng 36,5
A.36,5
Ag

∆m =
=B
93
 mMuối = A + B
3.1. Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam.
B. 12,95 gam.
C. 12,59 gam.
D. 11,85 gam.
3.2. Cho 5,9 gam Propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H
= 1, C = 12, N = 14)
A. 8,15 gam.
B. 9,65 gam.
C. 8,10 gam.
D. 9,55 gam.
3.3. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 7,65 gam.
B. 8,15 gam.
C. 8,10 gam.
D. 0,85 gam.
3.4. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là: A. 18,6g
B. 9,3g
C. 37,2g
D. 27,9g.
3.5. Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C 146,1ml.
D. 16,41ml.
3.6. Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x (M). Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có
chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,3M
B. 1,25M
C. 1,36M
D. 1,5M
3.7. Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M. khối lượng sản phẩm
A. 48,3g.
B. 48,9g.
C. 94,8g.
D. 84,9g.
3.8. Cho 7,75 metyl amin tác dụng đủ HCl khối lượng sản phẩm là
A. 11,7475.
B. 16,785.
C. 11,7495.
D. 16,875.
3.9. Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là
A.66.5g
B.66g
C.33g
D.44g
3.10. Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A. 0,85gam.
B. 16,3 gam.
C. 7,65gam.
D. 8,10gam.
3.11. Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu
được là
A. 25,900 gam .
B. 6,475gam.
C. 19,425gam.
D. 12,950gam
3.12. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
A. 0,93 gam
B. 2,79 gam
C. 1,86 gam
D. 3,72 gam
3.13. Thể tích nước brom 5 % (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 3,96 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C 88,61 ml.
D. số khác .
3.14. Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô
cạn dung dịch thu được 31,68g muối. Xác định thể tích HCl đã dùng ?
A 16ml
B 32ml
C 160ml
D 320ml
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG CHÁY
* Đối với pứ đốt cháy nhớ: + Đặt CTTQ của amin no đơn chức hoặc amin đơn chức là: CxHyN
Áp dụng CT:

+ Amin no đơn chức:

1

nCO2
x
=
y 2 nH 2 O
2 CnH2n+3N + (6n+3)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+3)H2O+ N2

Created by: Trần Văn Trung

AMINOAXIT 2011 Số mol amin = 2 ( nH2O –n CO2) 3 và nCO 2n 2 =  n =? 2n  3 n H O 2 +Amin không no đơn chức có 1 lk đôi (CnH2n+1N) 2 CnH2n+1N + (6n+1)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+1)H2O + N2 Số mol amin = 2 ( nH2O –n CO2) và nCO 2n 2 = 2n  1 n H O 2 + Amin thôm: 2CnH2n – 5 N + (6n-5)/2 O2 → 2nCO2 + (2n-5)H2O +N2 3. CH3NH2 B. Đốt cháy một đồng đẳng của metylamin. C3H7-NH2. C¶ 3 3.1.2. 3. C4H9N.1 C. C.6. D.2. CTCT cña 2 2 X lµ :A. Giá trị của m là: A.75. Vậy CT amin đó là: H2O 9 A. Công thức phân tử của X là A. D. C2H7N C.35 mol H2O. Đốt cháy hoàn toàn 5. 3.9.4. (C2H5)2NH B.25 g H2O.8 C. đơn chức bậc một . C2H7N 3.4g H2O. C2H5O2N.2. 2. C3H7NO2.2. C2H8O2N2 3. Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18. C5H9-NH2. C2H7N D. Đốt cháy một amin đơn chức no (hở) thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là 2 : 5. C5H13N. Đốt cháy hoàn toàn 6. 3. C4H11N 3.4 lít khí CO2 và 1.1g H2O.2. C4H9N C. CH5N CO2 6 = . O. cần 10.6 B.7. C3H5-NH2.8. C3H6N B.2. C4H11N. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X. C4H10O4N2. 1. CH3NHCH2CH2CH3 D. đimetyl amin C. C3H9N 3. . B. C3H6O. C3H5NO3. H. C. 1. 3.2.2. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0.3. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. Trimetylamin.05 B.mạch hở thu được tỉ lệ mol CO 2 và H2O là 4:7 .14.etyl metyl amin D. C3H7N. C3H9N. C3H7O2N. Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no.07 D. C4H14N D.9 gam một amin no hở đơn chức X thu được 6.4 lít khí N2 và 10. C. thu được 16. C3H9N. C3H9N B.2 3. C.3.10. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X.3. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức bậ 1 thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ C3H7N B.8 lít CO2 .2 mol CO2 và 0. Công thức phân tử của X là (cho H = 1.0.17.propyl amin 2 Created by: Trần Văn Trung . C3H7N. CH5N C.0.72 lít CO2.11.8 lít N2 (đktc) và 20. C2H5N 3.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .125 gam H2O.3. Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C. §èt ch¸y mét amin no ®¬n chøc m¹ch th¼ng ta thu ®-îc CO2 vµ H2O cã tØ lÖ mol nCO : n H O  8 : 11 . C3H9N.16. Đimetylamin. D. C2H7N. C4H7N B.Tên gọi của amin là: A. C4H9N. C3H9N. 3.1 3.2.8.4 lít khí CO2.0. thu được 8. C.8 : 1 : 6.2.2.36lít CO2. D. C4H9N C.Giá trị của a là: A. C4H8N D. N là mC : mH : mO : mN = 4. Vậy công thức phân tử của amin là công thức nào? A. đơn chức thu được 13.2.2. C.4 D.2. Metylamin. B. thu được 8.0.5. D.15. B. C4H7-NH2. C3H7N 3. Amin đã cho có tên gọi nào dưới đây? A. Izopropylamin 3. CTPT là A.4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10.2 gam một amin no hở đơn chức. Công thức của X là A. Công thức phân tử của X là A. B.12lít N2(đktc) và 5. CH3(CH2)3NH2 C. O = 16) A.2.12. B. C4H9N C. Công thức phân tử là (các khí đo ở đktc) A. B. C2H7N.08 lít O2 đktc. Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp 3 amin thu được 3.etyl amin B. CH5N. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết đôi ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 6:9. B. D. người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi V CO2:VH2O sinh ra bằng 2:3 Công thức phân tử của amin là: A.2g CO2 và 8. D.2. H2O 7 D. C. Vậy CT amin đó là: A. Đốt cháy hoàn toàn amin no. C2H7N D.2.125g H2O. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ CO2 8 = . Công thức phân tử của amin là A.4 : 2.

3. 7.6g muối. Công thức của 2 amin là A. Đốt cháy hoàn toàn 10. C3H7N 3.5 3 Created by: Trần Văn Trung . Công thức phân tử của X là A.0 gam B.4. C2H7N B.CTPT của X là: A.Cho 0. Cho 10 gam amin ®¬n chøc X ph¶n øng hoµn toµn víi HCl (d-).C4H9NH2 3.4.3. đồng đẳng liên tiếp nhau. đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 4. Hai amin có công thức phân tử là A. D.4.0 gam C.4 mol amin no. lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 18. C2H5NH2 và C2H3NH2 D.5 tăng 36. 3.15) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa A.1.AMINOAXIT 2011 3. CH3NH2 và CH3NHCH3 3.2.4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22.3.C3H7NH2 D. N = 14) A. N = 14) A.4 gam hai amin no. C = 12. C2H7N và C3H7N D. CH5N C. Cho 17.5 gam D. C3H9N D.7 gam C.0 gam chất rắn. 16.3. 40. thu ®-îc 15 gam muèi.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .0 gam D. 10. CH5N C. Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 30 tác dụng với FeCl2 dư thu được kết tủa X. 15. Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết có một amin có số mol bằng 0.14 => CTPT) nHCl 3. đơn chức.2 lít khí CO 2 (đktc). 8. 8. 27.3.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. 5.2.1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là A.C2H5NH2 C. Trung hòa 3. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1.2. Tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa.3. C3H7N 3. C2H5N và C3H9N C. C3H5N D. 24. B. đơn chức X tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 32. C2H7N.3. C2H5N B. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12. C3H9N D. C2H5N B.4.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. CH5N C. Vậy giá trị của m là A. C3H7N 3.0 gam 3. C.5. C = 12.CH3NH2 B. D.18. 30. Dạng 4: AMIN TAÙC DUÏNG VÔÙI DUNG DÒCH MUOÁI (töông töï amoniac) RNH2 + H2O + FeCl3 →Fe(OH)3 ↓ + RNH3+Cl3. C3H5N. Đem nung A đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn.6. Sè ®ång ph©n cÊu t¹o cña X lµ A. thu được 11. C2H7N và C3H9N DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI * Phản ứng tạo muối: Đặt CTTQ của amin no đơn chức CnH2n+1NH2 hoặc amin đơn chức là: R-NH2 Vì đơn chức nên ta luôn có nHCl = nNH2 + Với HCl: RNH2 + HCl  RNH3Cl (1) Áp dụng CT: M RNH 2 = mRNH 2 nHCl = a => MR =a -16 => CTPT (hoặc MRN = mRN = A  MR = A .4 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối so với không khí bằng 2.1. CH3NH2 và C2H3NH2 C. CH4N và C2H7N B. C. C3H7N.0 gam AMINOAXIT DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƢỢNG CỦA AMINO AXIT TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC BAZƠ * Phải viết được 2 phương trình có dạng: + Với axít HCl: H2N– R – COOH + HCl  ClH3N– R – COOH R + 61 R+ 97. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. CH3NH2 và C2H5NH2 B. B. Trung hòa 11. CH5N.0 gam B.2.

CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D.00 gam. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. C. Sau phản ứng. 11. Cho 7.15 gam. khối lượng muối thu được 11.1. X là một  .CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH 3.4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30. 10gam.9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.00 gam. C. 9. O = 16. B.22 Ag  ∆m = =B R+61  mMuối = A + B **PP: .15 gam.1gam.5. B.2.2 mol HCl hoặc 0. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. (H2N)2RCOOH 3. D.00 gam. 44. Cho 0.1. axit glutamic. (H2N)2R(COOH)2. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào? A. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.1 mol NaOH. CH3.5 gam. O = 16. 11.Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng .5gam.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Một α. 30.Đặt số mol vào ptrình rồi tính giống pp của các bài đã trình bày ở trên. H2N. X là một  . B. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A. 4.CH(NH2)-COOH. C. C = 12.75 gam muối.9 gam. D. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm . Công thức của X có dạng là. A.75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH. D. 3.1.7 gam.9 gam. 10gam. Glixin 3.Áp dụng iịnh luật bảo toàn khối lượng . B.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN . valin.2.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng. 4. Cho 23. Cho 15.5gam. B.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1. 11.5 =B R+61  mMuối = A + B + Với bazơ NaOH: H2N– R – COOH+ NaOH  H2N– R – COONa+ H2O R + 61 R+ 83 tăng 22 A. 3.2. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1. D.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. C3H7-CH(NH2)-COOH 3. 10. 11.9 gam. 3.00 gam. 5) A. CH3-CH(NH2)-COOH B. 7.06 gam muối. Cho 7.8 gam. 9. 3. 44. D.05 gam. Na = 23) A. Na = 23) A. khối lượng muối tạo thành là A. B.CH(NH2)-COOH C. O = 16. Sau phản ứng. 3. 9.7gam. Khối lượng muối thu được là.H2N-CH2CH2-COOH D.36.7gam. 9. D.CH2-COOH B. khối lượng muối tạo thành là A.1.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Khi cho 3. Cl = 35. 11.255 gam muối.1. H2NR(COOH)2. 43. O = 16.1. C3H7CH(NH2)CH2COOH 4 Created by: Trần Văn Trung .4. Tên gọi của X là A.1.05 gam. 43. Sau phản ứng.C.7.2.NH2 và 1 nhóm COOH. A. 7.3.75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? A. D. B. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1.6. 3. C = 12.2gam.85gam. 5) A. Cl = 35. 4.1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0.9gam.3. C.1 gam. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1.1. C. D. 31. 3.1. 8. C = 12.68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15. C.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl.7 gam muối. Cho 8. 11. C. C. 0. H2N-CH2-COOH C. 0. C6H5.2.AMINOAXIT 2011 Ag  ∆m = A.2. Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + bNaOH  (H2N)a – R – (COONa)b + bH2O  n NaOH = b = số nhóm chức axit ( – COOH) na min * T/d với HCl Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + aHCl  (ClH3N)a – R – (COOH)b  n HCl = a = số nhóm chức baz (–NH2) n a min 3. 9. D. Khi cho 3. H2NRCOOH. 4. D. C = 12.85gam.89 gam. C.4. B.3 gam. CH3.CH(NH2)-COOH B. Cho 10.2.5. Cho 7. B. DẠNG 2: TÌM CTCT CỦA AMINO AXÍT DỰA VÀO PỨ TẠO MUỐI *T/ dụng với NaOH:. alanin.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18.9 gam.

D. Cho 4. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH 3. H2NRCOOH. Thu được dung dịch Y. X là một amin a–amino axit chứa 1 nhóm–COOH và 1 nhóm –NH2.nH2O : O : 2.35 gam muối. (H2N)2RCOOH 3. sản phẩm tạo thành pứ vừa hết với 0.3 mol NaOH. C7H12-(NH)-COOH B.9.01 mol X t¸c dông víi dung dÞch NaOH th× cÇn 25 gam dung dÞch NaOH 3.trªn nÕu cho t¸c dông víi dung dÞch HCl d. C5H10NO2 D.1 gam muối.2. CH2 CH2 COOH NH2 3.1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D.01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0. C5H12N2O2 C. Công thức cấu tạo của X có thể là A. C3H6-(NH)-COOH C.cho ra 5.2. 7. CH2 – COOH NH2 C.75 g H2O. X lµ mét amino axit.73%N và còn lại là oxi. 0.10.7.3.B 3. CH3-CH(NH2)COOH C. Axit  . Công thức đúng của X là A.9g X tác dụng với dung dịch HCl. Amino axit A là A.2%.505 g muèi clorua. Biết X tác dụng được với hiđro nguyên tử. CTCT cña X lµ : A.C¶ A.2. CH2NH2CH2COOH C.2 mol HCl. CH3-CH2-CH2-CH2NO2 C. H2NR(COOH)2.01 mol X t¸c dông víi HCl th× dïng hÕt 80 ml dung dÞch HCl 0. Alanin C.729 (l) CO2 (®ktc) vµ 6. Axit glutamic 3.4g chất rắn.5. CH3CH(NH2)COOH C. Công thức phân tử có thể có của X là A. A. NH2C3H6COOH B.8.86%H.nN2 : : : 12 1 16 14 16 x: y: z :t = %C % H %O % N : : : 12 1 16 14 3.2. Giá trị n. C«ng thøc nµo sau ®©y lµ cña X ? A.41g mét aminoaxit X t¸c dông víi dung dÞch NaOH d. (H2N)2R(COOH)2. Cho 14. MÆt kh¸c còng l-îng X nh. CH3CH(NH2)COOH B.7 gam một amino axit X (có 1 nhóm NH2) tác dụng với NaOH dư thu được 19. Mặt khác cũng lượng amino axit trên phản ứng với HCl dư tạo 18. NH2-(CH2)6 -COOH D. C3H9NO4 3. Cßn khi cho 0.2%. CH3CH(NH2)COOH D. CH3-CH2-CH2-NO2 5 Created by: Trần Văn Trung . HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. C4H10N2O2 B. D.835 g muèi khan.aminocaproic B. Cho 0. C.11. Công thức đúng của X là DẠNG 3: ĐỐT CHÁY AMINOAXIT Đặt CTTQ CxHyOzNt x: y: z :t = Hay mC mH mO mN m = nCO2 : 2. Sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 12.AMINOAXIT 2011 3.2.13. Khối lượng mol phân tử của X nhỏ hơn 100 gam.9g X tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1M.thu ®-îc 5. (NH2)2C3H5COOH 3. CH3 – CH2 – CH – COOH NH2 D.3.125M và thu được 1. Xđ CTCT cña X. NH2C3H5(COOH)2.1. Mét amino axit (X) cã c«ng thøc tæng qu¸t NH2RCOOH. Cho 8.12.3.125 M vµ thu ®-îc 1.6. CH2NH2COOH B. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 51.1 mol X tác dụng hết với 270ml dung dịch NaOH 0. Công thức cấu tạo của X là A. Công thức cấu tạo của X là A.2. Khi cho 0. Khi cho 0. Este X được tạo bởi ancol metylic và  . Cho 8. C¶ B vµ C 3.55g muối khan. B. Glyxin D. H2NCH2CH2COOH D. NH2-C3H5-(COOH) D.45%C.73g muèi.2. ClNH3C3H3(COOH)2 C.5M cô cạn thu được 15.835gam muối khan . Còn khi cho 0. Cho X là một amino axit.2.3.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25gam NaOH 3. §èt ch¸y hoµn toµn a mol X thu ®-îc 6.amino axit A. CH3 – CH – COOH B. m lần lượt là: A. Hợp chất X có 40.2. NH2-CH2-COOH B. 15. Amino axit X chứa 1 nhóm–COOH và 2 nhóm –NH2. (NH2)2-C3H5-COOH 3. X là một a – amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2.