PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN - AMINOAXIT 2011

AMIN
DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƢỢNG AMIN (MUỐI) TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC VỚI BROM
* Cần nhớ 2 phương trình:
+ Với HCl: RNH2 +
HCl

RNH3Cl
(1)
R+16
R+52,5
Tăng 36,5g
+Với Brom: C6H5NH2 + 3Br2

C6H2Br3NH2↓ + 3HBr
kết tủa trắng
93
333
Xg
Yg
*PP: 1) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng khối lượng: mamin + maxit = mmuối
2) Tính mol của chất đề bài cho rồi đặt vào ptrình để suy ra số mol của chất đề bài hỏi => tính m
3) Áp dụng định luật tăng giảm khối lượng
C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl
93

Tăng 36,5
A.36,5
Ag

∆m =
=B
93
 mMuối = A + B
3.1. Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam.
B. 12,95 gam.
C. 12,59 gam.
D. 11,85 gam.
3.2. Cho 5,9 gam Propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H
= 1, C = 12, N = 14)
A. 8,15 gam.
B. 9,65 gam.
C. 8,10 gam.
D. 9,55 gam.
3.3. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 7,65 gam.
B. 8,15 gam.
C. 8,10 gam.
D. 0,85 gam.
3.4. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là: A. 18,6g
B. 9,3g
C. 37,2g
D. 27,9g.
3.5. Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C 146,1ml.
D. 16,41ml.
3.6. Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x (M). Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có
chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,3M
B. 1,25M
C. 1,36M
D. 1,5M
3.7. Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M. khối lượng sản phẩm
A. 48,3g.
B. 48,9g.
C. 94,8g.
D. 84,9g.
3.8. Cho 7,75 metyl amin tác dụng đủ HCl khối lượng sản phẩm là
A. 11,7475.
B. 16,785.
C. 11,7495.
D. 16,875.
3.9. Cho anilin tác dụng 2000ml dd Br2 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là
A.66.5g
B.66g
C.33g
D.44g
3.10. Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A. 0,85gam.
B. 16,3 gam.
C. 7,65gam.
D. 8,10gam.
3.11. Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu
được là
A. 25,900 gam .
B. 6,475gam.
C. 19,425gam.
D. 12,950gam
3.12. Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
A. 0,93 gam
B. 2,79 gam
C. 1,86 gam
D. 3,72 gam
3.13. Thể tích nước brom 5 % (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 3,96 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
A. 164,1ml.
B. 49,23ml.
C 88,61 ml.
D. số khác .
3.14. Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô
cạn dung dịch thu được 31,68g muối. Xác định thể tích HCl đã dùng ?
A 16ml
B 32ml
C 160ml
D 320ml
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG CHÁY
* Đối với pứ đốt cháy nhớ: + Đặt CTTQ của amin no đơn chức hoặc amin đơn chức là: CxHyN
Áp dụng CT:

+ Amin no đơn chức:

1

nCO2
x
=
y 2 nH 2 O
2 CnH2n+3N + (6n+3)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+3)H2O+ N2

Created by: Trần Văn Trung

C3H7NO2. người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi V CO2:VH2O sinh ra bằng 2:3 Công thức phân tử của amin là: A.4 lít khí CO2.mạch hở thu được tỉ lệ mol CO 2 và H2O là 4:7 .125g H2O. C. C4H9N. B. Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18. cần 10. .Tên gọi của amin là: A.Giá trị của a là: A.05 B. C3H6O.1.2.4 : 2. O = 16) A. 2.2.14.2. C4H11N 3.2. thu được 16. C. Vậy CT amin đó là: H2O 9 A. C5H13N.4 D. O. C3H6N B. C3H9N 3. C4H8N D.8 : 1 : 6. D. C2H7N D. C2H7N D. C3H9N B. 1. C4H10O4N2.2.2. (C2H5)2NH B. Công thức phân tử của amin là A. §èt ch¸y mét amin no ®¬n chøc m¹ch th¼ng ta thu ®-îc CO2 vµ H2O cã tØ lÖ mol nCO : n H O  8 : 11 .3. C3H5NO3. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ CO2 8 = . Vậy CT amin đó là: A.7.4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10. CH3NHCH2CH2CH3 D. thu được 8. C¶ 3 3.2. C2H7N. C2H5N 3.4 lít khí CO2 và 1. C4H9N C.4. Trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức bậ 1 thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ C3H7N B. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0.0. CTPT là A.8 lít N2 (đktc) và 20.9 gam một amin no hở đơn chức X thu được 6. Đốt cháy một amin đơn chức no (hở) thu được tỉ lệ số mol CO2 : H2O là 2 : 5.2.2. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .17. C5H9-NH2.8 lít CO2 .3. Đốt cháy một đồng đẳng của metylamin.8 C. đơn chức bậc một . C. C2H5O2N.36lít CO2. D. B. C2H8O2N2 3.4 lít khí N2 và 10. Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C.2.2 mol CO2 và 0. D.2g CO2 và 8. C2H7N 3.16. Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp 3 amin thu được 3. C4H11N. 1. H.2 gam một amin no hở đơn chức. đơn chức thu được 13.25 g H2O.1 3.12. C4H7-NH2.07 D. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết đôi ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 6:9. CH3NH2 B. Công thức phân tử của X là (cho H = 1. C3H7N 3.2.125 gam H2O.4g H2O. C4H7N B. Công thức phân tử của X là A.2 3. Vậy công thức phân tử của amin là công thức nào? A. C3H7N. C3H9N. C3H7-NH2. Công thức phân tử là (các khí đo ở đktc) A. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. C3H5-NH2. CTCT cña 2 2 X lµ :A.1 C. Công thức phân tử của X là A. D.9.etyl metyl amin D. C4H9N C.8. C3H9N. CH5N C. 3.3. Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no. 3.2. N là mC : mH : mO : mN = 4. D.11.2. Giá trị của m là: A. C3H7O2N.propyl amin 2 Created by: Trần Văn Trung . B. C2H7N.etyl amin B. C3H7N. C.75.3. Đốt cháy hoàn toàn 5. C4H14N D. 3. CH3(CH2)3NH2 C.0. C.1g H2O. D.72 lít CO2. Đốt cháy hoàn toàn 6. C. B. B. CH5N.0.6 B. đimetyl amin C.5.0. B. C4H9N. Metylamin. CH5N CO2 6 = .08 lít O2 đktc. 3. 3.2. H2O 7 D. D. Đốt cháy hoàn toàn amin no.6.2. C2H7N C.15.10. B. C3H9N. C3H9N. thu được 8.AMINOAXIT 2011 Số mol amin = 2 ( nH2O –n CO2) 3 và nCO 2n 2 =  n =? 2n  3 n H O 2 +Amin không no đơn chức có 1 lk đôi (CnH2n+1N) 2 CnH2n+1N + (6n+1)/2 O2 → 2nCO2 + (2n+1)H2O + N2 Số mol amin = 2 ( nH2O –n CO2) và nCO 2n 2 = 2n  1 n H O 2 + Amin thôm: 2CnH2n – 5 N + (6n-5)/2 O2 → 2nCO2 + (2n-5)H2O +N2 3.35 mol H2O. Đimetylamin.2. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X.8.2. C. Công thức của X là A.12lít N2(đktc) và 5. Izopropylamin 3. C4H9N C. Amin đã cho có tên gọi nào dưới đây? A.

3.CH3NH2 B.2.0 gam B. B. đơn chức. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. CH4N và C2H7N B.3.6. Dạng 4: AMIN TAÙC DUÏNG VÔÙI DUNG DÒCH MUOÁI (töông töï amoniac) RNH2 + H2O + FeCl3 →Fe(OH)3 ↓ + RNH3+Cl3.4 mol amin no.4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Đốt cháy hoàn toàn 10. Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết có một amin có số mol bằng 0.6g muối. C3H9N D.4.4 gam hai amin no. 10. Vậy giá trị của m là A. C = 12. 27. C2H7N B. C3H7N 3. Sè ®ång ph©n cÊu t¹o cña X lµ A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. C. Cho 17. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. C. C3H9N D. C3H5N D. đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn.4.3.3. C2H5NH2 và C2H3NH2 D. C2H7N và C3H9N DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN ĐƠN CHỨC DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI * Phản ứng tạo muối: Đặt CTTQ của amin no đơn chức CnH2n+1NH2 hoặc amin đơn chức là: R-NH2 Vì đơn chức nên ta luôn có nHCl = nNH2 + Với HCl: RNH2 + HCl  RNH3Cl (1) Áp dụng CT: M RNH 2 = mRNH 2 nHCl = a => MR =a -16 => CTPT (hoặc MRN = mRN = A  MR = A . CH5N C. 30. CH5N C.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. 8. Hai amin có công thức phân tử là A. Trung hòa 11.5 gam D. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12. C3H7N. 5. thu ®-îc 15 gam muèi. CH5N. 7. Tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa.0 gam AMINOAXIT DẠNG 1: TÍNH KHỐI LƢỢNG CỦA AMINO AXIT TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC BAZƠ * Phải viết được 2 phương trình có dạng: + Với axít HCl: H2N– R – COOH + HCl  ClH3N– R – COOH R + 61 R+ 97.5 tăng 36.7 gam C. Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 30 tác dụng với FeCl2 dư thu được kết tủa X. 8. 40. D. C3H7N 3. C2H7N và C3H7N D.3. đơn chức X tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 32.1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M. CH3NH2 và CH3NHCH3 3.1. đồng đẳng liên tiếp nhau. CH5N C. C2H5N B. C2H5N B. lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 18.C4H9NH2 3.18. 24.2.C2H5NH2 C.0 gam chất rắn. Đem nung A đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn.3. 3. Giá trị của m là A. CH3NH2 và C2H3NH2 C.4. C2H5N và C3H9N C. Cho 10 gam amin ®¬n chøc X ph¶n øng hoµn toµn víi HCl (d-). B.0 gam 3.Cho 0.4 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối so với không khí bằng 2. 4.CTPT của X là: A.AMINOAXIT 2011 3. C3H7N 3.C3H7NH2 D.5 3 Created by: Trần Văn Trung . Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22.5.4. C = 12.0 gam C.14 => CTPT) nHCl 3.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M.1. 16.0 gam B. D.2. C3H5N.15) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa A. thu được 11. Công thức của 2 amin là A. 15. Công thức phân tử của X là A. C2H7N.0 gam D.2 lít khí CO 2 (đktc). N = 14) A. Công thức phân tử của X là A.2. Trung hòa 3. N = 14) A.3.

5. CH3. 11.5 gam. O = 16.Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng . khối lượng muối tạo thành là A.68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15. C3H7CH(NH2)CH2COOH 4 Created by: Trần Văn Trung .Đặt số mol vào ptrình rồi tính giống pp của các bài đã trình bày ở trên. 11.00 gam. 3. 43. D. 43. Cho 7. X là một  . C = 12.8 gam. 9. axit glutamic. 4.2. 10gam. 30. C3H7-CH(NH2)-COOH 3. Một α. C.1gam.2.5 =B R+61  mMuối = A + B + Với bazơ NaOH: H2N– R – COOH+ NaOH  H2N– R – COONa+ H2O R + 61 R+ 83 tăng 22 A.85gam. 0. D. Cho 23.1. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1. C = 12. B.22 Ag  ∆m = =B R+61  mMuối = A + B **PP: . khối lượng muối tạo thành là A. C.9 gam. 3. 3. Khối lượng muối thu được là.255 gam muối.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. 3. 4. Khi cho 3.2. B. B. valin.7gam. Glixin 3. D. 11. Cl = 35. C.15 gam. 11. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH.2.C. Công thức của X có dạng là. 4. B. D. Sau phản ứng.9 gam.1. B.75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH. 10.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH 3. 5) A. Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + bNaOH  (H2N)a – R – (COONa)b + bH2O  n NaOH = b = số nhóm chức axit ( – COOH) na min * T/d với HCl Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + aHCl  (ClH3N)a – R – (COOH)b  n HCl = a = số nhóm chức baz (–NH2) n a min 3.9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. DẠNG 2: TÌM CTCT CỦA AMINO AXÍT DỰA VÀO PỨ TẠO MUỐI *T/ dụng với NaOH:.1.85gam. CH3. H2N-CH2-COOH C. Cho 10. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A.1. Cho 15. C.5. H2NR(COOH)2. D. Cho 7. Sau phản ứng.00 gam.2. C.CH(NH2)-COOH. C. C = 12.75 gam muối.4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN .1. CH3-CH(NH2)-COOH B. Sau phản ứng. 11.2gam. Tên gọi của X là A.Áp dụng iịnh luật bảo toàn khối lượng . 3.7 gam. Na = 23) A. C. D. 9. D. 3.7.05 gam.CH(NH2)-COOH B.4. D.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH.36. Khi cho 3. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. D.CH2-COOH B. O = 16.7 gam muối.3 gam. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào? A. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH.AMINOAXIT 2011 Ag  ∆m = A.05 gam.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. O = 16.00 gam. khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. C.3.2.00 gam. C = 12. B.75 gam axit amino axetic ( NH2CH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH. 44. O = 16. A. 11.9 gam.1. Cho 7. Cl = 35.1. 9. A. H2N. B.1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0.1. 8.3. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm .9 gam.1 gam. 7. 9. H2NRCOOH.2. 4.15 gam. Na = 23) A.5gam. khối lượng muối thu được 11.06 gam muối. B. B. (H2N)2RCOOH 3. Sau phản ứng.1. C6H5.9gam. 9. 7.H2N-CH2CH2-COOH D.NH2 và 1 nhóm COOH.6. Cho 0. 0. alanin.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl.amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl.7gam. (H2N)2R(COOH)2. X là một  . khối lượng muối thu được là (Cho H = 1.CH(NH2)-COOH C. Cho 8. 31.1 mol NaOH. 3. C.5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. D. 5) A.5gam. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? A. 44.2 mol HCl hoặc 0.89 gam.4. 10gam.

Xđ CTCT cña X. CH2 – COOH NH2 C.B 3. (H2N)2RCOOH 3. sản phẩm tạo thành pứ vừa hết với 0. C3H6-(NH)-COOH C. Thu được dung dịch Y. CH3-CH(NH2)COOH C. C5H10NO2 D. CH2 CH2 COOH NH2 3.2.2%.1.2%.11. Hợp chất X có 40.86%H. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M.2. CH3 – CH – COOH B.9. Cho 14. Còn khi cho 0. Khi cho 0. m lần lượt là: A.9g X tác dụng với dung dịch HCl.10. CH3CH(NH2)COOH B.4g chất rắn. C5H12N2O2 C.7 gam một amino axit X (có 1 nhóm NH2) tác dụng với NaOH dư thu được 19. NH2-CH2-COOH B.1 gam muối.nH2O : O : 2.1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0.amino axit A. Este X được tạo bởi ancol metylic và  . A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH 3.3.2.2. Công thức cấu tạo của X là A.aminocaproic B.73%N và còn lại là oxi. X lµ mét amino axit. MÆt kh¸c còng l-îng X nh. CH3CH(NH2)COOH D.nN2 : : : 12 1 16 14 16 x: y: z :t = %C % H %O % N : : : 12 1 16 14 3. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D.35 gam muối.125M và thu được 1. Axit  .5. Cho 8. X là một amin a–amino axit chứa 1 nhóm–COOH và 1 nhóm –NH2. 15. ClNH3C3H3(COOH)2 C. D.2 mol HCl.125 M vµ thu ®-îc 1. CTCT cña X lµ : A.01 mol X t¸c dông víi dung dÞch NaOH th× cÇn 25 gam dung dÞch NaOH 3.01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0. (H2N)2R(COOH)2. X là một a – amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2.75 g H2O.3. Alanin C. H2NR(COOH)2.2. Sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 12.C¶ A. 7.12. C«ng thøc nµo sau ®©y lµ cña X ? A. Công thức cấu tạo của X có thể là A. §èt ch¸y hoµn toµn a mol X thu ®-îc 6.41g mét aminoaxit X t¸c dông víi dung dÞch NaOH d. Cho 4. CH2NH2COOH B. 0.thu ®-îc 5. Glyxin D.55g muối khan. Cho X là một amino axit.835 g muèi khan.13. CH3-CH2-CH2-CH2NO2 C. C3H9NO4 3. Biết X tác dụng được với hiđro nguyên tử. C4H10N2O2 B. H2NRCOOH. Cho 8.2.cho ra 5.73g muèi.3. CH3-CH2-CH2-NO2 5 Created by: Trần Văn Trung . Công thức đúng của X là DẠNG 3: ĐỐT CHÁY AMINOAXIT Đặt CTTQ CxHyOzNt x: y: z :t = Hay mC mH mO mN m = nCO2 : 2. Mét amino axit (X) cã c«ng thøc tæng qu¸t NH2RCOOH. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 51. Công thức đúng của X là A. Khối lượng mol phân tử của X nhỏ hơn 100 gam.2. Cßn khi cho 0. NH2-(CH2)6 -COOH D. Công thức phân tử có thể có của X là A. Amino axit X chứa 1 nhóm–COOH và 2 nhóm –NH2. NH2C3H6COOH B.3 mol NaOH. Cho 0.9g X tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1M.3.6. C. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. (NH2)2-C3H5-COOH 3. CH3CH(NH2)COOH C.729 (l) CO2 (®ktc) vµ 6.01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25gam NaOH 3.7. Amino axit A là A. D.835gam muối khan . C¶ B vµ C 3.AMINOAXIT 2011 3. H2NCH2CH2COOH D. Công thức cấu tạo của X là A. (NH2)2C3H5COOH 3.45%C. CH2NH2CH2COOH C.8. CH3 – CH2 – CH – COOH NH2 D.01 mol X t¸c dông víi HCl th× dïng hÕt 80 ml dung dÞch HCl 0.PHÂN DẠNG BÀI TẬP AMIN . Khi cho 0. Axit glutamic 3. NH2-C3H5-(COOH) D. Giá trị n. B.trªn nÕu cho t¸c dông víi dung dÞch HCl d.5M cô cạn thu được 15.2.505 g muèi clorua. NH2C3H5(COOH)2. Mặt khác cũng lượng amino axit trên phản ứng với HCl dư tạo 18.1 mol X tác dụng hết với 270ml dung dịch NaOH 0.2. C7H12-(NH)-COOH B.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful