Chương I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA TIN HỌC

Tiết 1: Tin học là một ngành khoa học
Ngày soạn:...... ....Ngày giảng.....
I. Mục đích, yêu cầu
1. Cung cấp cho học sinh
 Sự hình thành và phát triển của tin học.
 Đặc tính, vai trò máy tính điện tử.

 Thuật ngữ "Tin học".
2. Yêu cầu
 Học sinh nắm bắt được đặc tính, vai trò máy tính điện tử. Hiểu thuật ngữ tin học.
II. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
 Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp học.
2. Bài mới

1

Nội dung cần đạt

1. Sự hình thành và phát triển của tin học
1890

1920

1950

1970

Hoạt động của thầy và trò
- Hãy kể tên các ứng dụng của
tin học trong thực tiễn mà các
em biết?
Trả lời: Ứng dụng trong quản
lý, kinh doanh, giáo dục, giải
trí,...
- Vậy các em có biết ngành tin
học hình thành và phát triển như
thế nào không?
HS trả lời câu hỏi.

Đến nay

 1890 - 1920: Phát minh ra điện năng, radio, máy
bay...
 Cuối thập niên 40 đầu thập niên 50 của thế kỷ 20
là thời kỳ phát triển của máy tính điện tử và một
số thành tựu khoa học kỹ thuật khác.
 1970 - nay: Thời kỳ phát triển của thông tin toàn
cầu (Internet).
Với sự ra đời của máy tính điện tử nên con người
cũng từng bước xây dựng ngành khoa học tương ứng
để đáp ứng những yêu cầu khai thác tài nguyên
thông tin.
2. Đặc tính và vai trò của máy tính điện tử
a. Đặc tính: 7 đặc tính
 Tính bền bỉ

HS ghi bài

Vì sao tin học được hình thành
và phát triển thành một ngành
khoa học?
HS trả lời câu hỏi.
Các em có thể kể tên những đặc
tính ưu việt của máy tính?

 Tốc độ xử lý nhanh
 Tính chính xác cao
 Lưu trữ nhiều thông tin trong không gian hạn
chế
 Giá thành hạ --> tính phổ biến cao
 Ngày càng gọn nhẹ
 Có khả năng liên kết thành mạng.
b. Vai trò
Máy tính điện tử chỉ là một công cụ lao động trong
kỷ nguyên thông tin và ngày càng có thêm nhiều khả
năng kỳ diệu.
3. Thuật ngữ tin học
Tin học là một ngành khoa học có:
Đối tượng nghiên cứu: Thông tin
Công cụ nghiên cứu: MTĐT
Vậy: Tin học là một ngành khoa học có mục2 tiêu là
phát triển và sử dụng máy tính điện tử để nghiên

HS ghi bài

3. Củng cố
 Sự hình thành và phát triển MTĐT.
 Đặc tính MTĐT
 Thuật ngữ tin học
4. Câu hỏi và bài tập

SGK trang 6

3

. . đơn vị đo thông tin  Các dạng thông tin. được dùng để xác định đối tượng. Vậy làm thế nào để phân biệt giữa các sự vật hiện tượng? HS trả lời: Thuộc tính của đối tượng.. Bài mới Nội dung cần đạt 1. Thông tin về một đối tượng là tập hợp các thuộc tính về đối tượng đó. yêu cầu 1. sơ đồ lớp 2. sách giáo khoa... phân biệt đối tượng này với 4 Hoạt động của thầy và trò Các em biết được những gì qua sách... Mục đích  Khái niệm thông tin.học 1. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. III... Hoạt động dạy . báo. I.. Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu các đặc điểm cơ bản của MTĐT? Vì sao tin học được hình thành và phát triển thành một ngành khoa học? 3. Khái niệm thông tin và dữ liệu KN: Thông tin là sự hiểu biết của con người về thế giới xung quanh... HS ghi bài . Yêu cầu  Nắm được khái niệm thông tin. Mục đích. thi tốt nghiệp THPT. phương tiện Sử dụng bảng..  Mã hóa dữ liệu II.Tiết 2: THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU Ngày soạn:.. đơn vị đo thông tin...Ngày giảng.. HS trả lời: thông tin Vậy thông tin là gì? HS ghi khái niệm Vd: Các thông tin về an toàn giao thông. Phương pháp.. biểu diễn thông tin trong máy tính 2..

Bộ mã ASCII sử dụng 8 bit để mã hóa --> mã hóa được 28 = 256 kí tự. Bit là phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính lưu trữ một trong hai kí hiệu 0 hoặc 1. Các dạng thông tin a. c. biển quảng cáo... Mã hóa thông tin trong máy tính Để máy tính có thể xử lý được. báo. đĩa từ 4.. Đơn vị đo lượng thông tin Đơn vị đo thông tin là bit.. Vì vậy người ta xây dựng bộ mã Unicode sử 5 Hoạt động của thầy và trò Như chúng ta đã biết để xác định khối lượng một vật người ta sử dụng đơn vị: g. Nhắc học sinh xem bộ mã ASCII . bảng tin. b.Nội dung cần đạt đối tượng khác. Dữ liệu là thông tin đã được mã hóa và đưa vào máy tính. Dạng âm thanh: tiếng nói của con người. Dạng hình ảnh: biển báo.. tiếng sóng. Dạng văn bản: sách. Các đơn vị đo thông tin 1 byte = 8 bit 1KB = 1024 byte 1MB = 1024 KB 1GB = 1024 MB 1TB = 1024 GB 1PB = 1024 TB 3. thông tin cần phải được biến đổi thành dãy bit.. Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta chỉ cần mã hóa ký tự. và tương tự như vậy để xác định độ lớn của một lượng thông tin người ta cũng sử dụng đơn vị đo.. kg. được lưu trữ trong băng từ. Cách biến đổi như vậy gọi là mã hóa thông tin.. tạ. 2... Bộ mã ASCII không mã hóa đủ được các bảng chữ cái của các ngôn ngữ trên thế giới. HS ghi bài Vậy thông tin được đưa vào máy tính như thế nào? HS trả lời: Mã hóa HS ghi bài Vd: Thông tin gốc: ABC Thông tin mã hóa: 01000001 01000010 01000011 HS ghi bài.

Đọc trước phần Biểu diễn thông tin trong máy tính của bài Thông tin và dữ liệu 5. đơn vị đo thông tin.44 MB lưu trữ được 150 trang sách. Hỏi 1 đĩa DVD có dung lượng 4 GB lưu trữ được bao nhiêu trang sách? 6 . Củng cố và dặn dò Khái niệm thông tin và dữ liệu. Câu hỏi và bài tập Bài tập: 1 đĩa mềm có dung lượng là 1.Nội dung cần đạt dụng 2 byte để mã hóa 216=65536 ký tự Hoạt động của thầy và trò cơ sở 4.

. 9 Trong tin học: Nhị phân: 0.+a-m10-m. 1. III... . Kiểm tra bài cũ Nêu khái niệm thông tin.. Biểu diễn thông tin trong máy tính a. 1.+ a1101+a0100 + + a-110-1+.. C. Thông tin loại số * Hệ đếm Cuộc sống thường nhật: thập phân 0.. 2. mọi số N có thể được biểu diễn dưới dạng: 7 Hoạt động của thầy và trò Con người thường dùng hệ đếm nào? HS trả lời: hệ thập phân Trong tin học dùng hệ đếm nào? HS trả lời: Hệ nhị phân.. 9. . sách giáo khoa.. D.Tiết 3: THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU (tiết 2) Ngày soạn:.. F Biểu diễn số trong các hệ đếm Hệ thập phân: Mọi số N có thể được biểu diễn dưới dạng: N = an10n + an-110n-1 +... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. 0 ≤ai ≤9. hexa Cách biểu diễn số trong các hệ đếm? Vd: 125 có thể biểu diễn: 125 = 1x102 + 2x101 + 5x100 HS ghi bài Vd: 125 = 1x26+1x25+1x24+1x23+ .. Hệ nhị phân: tương tự như hệ thập phân. II. Hoạt động dạy . A.. Bài mới Nội dung cần đạt 5..  Biết cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số. Phương pháp. 2.học 1. I. nội vụ lớp 2. . Yêu cầu  Nắm được hệ đếm được dùng trong máy tính.. E. đơn vị đo thông tin? Giải bài tập về nhà 3.... Mục đích  Cách biểu diễn thông tin trong máy tính: số và phi số. 1 Hexa: 0.Ngày giảng..  Hệ đếm dùng trong máy tính. Mục đích. B...  Cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số. phương tiện Sử dụng bảng.. yêu cầu 1.

Bit 7 là bit dấu trong đó: 0 là dấu dương 1 là dấu âm Bit thấp nhất là: 0 hoặc 1.+a-m2-m. ai = 0. . 16 Trong đó: . phần định trị.. 0 1 1 1 Chuyển đổi giữa các hệ đếm Chuyển đổi từ hệ 10 sang hệ 2. . Máy tính sẽ lưu: dấu của số.000010 là giá trị phần bậc.0 là dấu phần định trị . F = 15 Biểu diễn số trong máy tính Biểu diễn số nguyên: Ta có thể chọn 1 byte.phần còn lại là phần định trị Vd: đổi 45 hệ 10 sang hệ 2 và 16 8 HS ghi bài Vd: 0.+ a121+a020 + + a-12-1+.. 1.. 0 1 0 0 0 0 1 0 0 . D = 13... B = 11.. 4 byte để biểu diễn số nguyên có dấu hoặc không dấu.123456x104 Trong đó: M là phần định trị K là phần bậc Trong máy tính dùng 4 byte để biểu diễn số thực.. Với quy ước: A = 10.127 đến 127.. C = 12. E = 14.56 = 0. 3 byte.007 = 0. Biểu diễn số thực: Mọi số thực đều có thể được biểu diễn dưới dạng ± Mx10 ± K 0. dấu phần bậc và giá trị phần bậc.+a-m16-m. 2 byte. Hệ hexa: tương tự N = an16n + an-116n-1 +. 0 ≤ai ≤15. n bit 7 bit 6 bit 5 bit 4 bit 3 bit 2 bit 1 Hoạt động của thầy và trò 1x22 + 0x21+1x20 = 11111012 HS ghi bài Vd: 125 = 7x161+13x160 = 7D16 HS ghi bài HS ghi bài bit 0 Một byte biểu diễn được các số từ .1 là dấu phần bậc .1 ≤M<1 (dấu phẩy động) Vd: -127 = 111111112 127 = 11111112 HS ghi bài Vd: 1234. Các bit của 1 byte được đánh dấu từ phải sang bắt đầu từ 0.Nội dung cần đạt N = an2 + an-12n-1 +.+ a1161+a0160 + + a-116-1+.7x10-2 .

16 và ngược lại. Đổi hệ 2 sang 16 và ngược lại: . Củng cố Các hệ đếm dùng trong máy tính Cách chuyển đổi từ hệ 10 sang hệ 2. 5.Vì 16 là lũy thừa của 2 (16=24) vì vậy để chuyển đổi từ hệ 2 sang 16 thì ta gộp từng nhóm 4 chữ số từ phải sang trái đối với phần nguyên và từ trái sang phải đối với phần thập phân (nếu thiếu thì thêm số 0). Các dạng khác: âm thanh. Nguyên lý mã hóa nhị phân SGK 13 Hoạt động của thầy và trò sang hệ nhị phân 45 22 11 5 2 1 0 1 0 1 1 0 1 4510 = 1011012 Sang hệ hexa 45 2 0 13 2 4510 = 2D16 Vd: 1111112 ta sẽ chuyển thành 0011 11112 = 3F16 vì: 0011 = 3. Câu hỏi và bài tập Trả lời câu hỏi và bài tập của bài Bài tập và thực hành 1 trang 16 9 .Để chuyển từ hệ hexa sang hệ nhị phân ta chỉ cần thay từng ký hiệu ở hệ hexa bằng nhóm bốn chữ ở hệ nhị phân. Các số dư phải viết trong hệ cơ số đó. hình ảnh cũng phải mã hóa thành các dãy bit. Thay mỗi nhóm 4 số nhị phân bởi một ký hiệu tương ứng ở hệ hexa. Thông tin loại phi số Dạng văn bản: Mã hóa ký tự và thường sử dụng bộ mã ASCII hoặc Unicode.Nội dung cần đạt Lấy số cần đổi chia cho 2 hoặc 16 lấy phần dư ra rồi viết kết quả là phần dư theo chiều ngược lại. 1111 = F Vd: 4D16 = 0100 11012 HS ghi bài 4. b. .

.học 1. GB. Mục đích . 10 Hoạt động của thầy và trò Thông tin là gì? HS trả lời Để phân biệt đối tượng này với đối tượng khác người ta dựa vào đâu? HS trả lời: tập hợp các thuộc tính của đối tượng. KB.. . nội vụ lớp. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.Ôn tập lại các khái niệm thông tin.. HS ghi bài Dữ liệu là gì? HS trả lời.. Các khái niệm Thông tin là những hiểu biết của con người về thế giới xung quanh.Thành thục cách chuyển đổi cơ số II. I. Luyện tập Nội dung cần đạt 1. Yêu cầu .Hiểu khái niệm thông tin. Để xác định độ lớn của một lượng thông tin người ta dùng gì? HS trả lời: đơn vị đo thông tin. Phương tiện phương pháp Sử dụng bảng. ⇒ Thông tin về một đối tượng là một tập hợp các thuộc tính về đối tượng. sách giáo khoa.Mã hóa dữ liệu (ký tự) sử dụng bộ mã ASCII.. Các đơn vị đo thông tin: byte.. dữ liệu. ..Các đơn vị đo thông tin..Tiết 4: BÀI TẬP THỰC HÀNH 1 Ngày soạn:.. PB. Hoạt động dạy . TB.Ôn tập cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số. MB.Ngày giảng. III. Cách biểu diễn số nguyên và số thực trong máy tính? . yêu cầu 1.... . . đơn vị đo thông tin. 2. 2. Mục đích. dữ liệu. Tin học dùng hệ đếm nào? HS trả lời: hệ nhị phân và hexa. Dữ liệu là thông tin đã được mã hóa và đưa vào máy tính. .

HS trả lời: Cần dùng ít nhất 1 byte vì 1 byte có thể mã hóa các số nguyên từ . Cách chuyển đổi từ hệ 10 sang hệ P (P là hệ 2 hoặc 16). Luyện tập Bài 1: 1 đĩa mềm có dung lượng 1.127 đến 127.C HS làm bài 5D16 = 5x161 + 13x160 = 9310 11 .75 HS suy nghĩ và làm bài. 11005. 1 GB = 1024 MB Vậy 12 GB = 12288 MB Số trang văn bản mà ổ đĩa cứng có thể lưu trữ được là: 3413333.000984 Bài 5: Đổi các số sau sang hệ 2 và 16: 7.75 1111011. 127.25879x102 0.11 7B.000984 = 0.44 MB lưu trữ được 400 trang văn bản. HS tra phụ lục SGK trang 169 và trả lời. 123.27 cần dùng ít nhất bao nhiêu byte? Bài 4: Viết các số thực sau đây dưới dạng dấu phẩy động. Tương ứng với dãy ký tự: Hoa. 22.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò HS trả lời.33 văn bản. Quy tắc: lấy số cần chuyển đổi chia cho P lấy số dư ra rồi viết số dư theo chiều ngược lại. HS làm bài 11005 = 0.11005x105 25.984x10-3 HS làm bài Hệ Số 2 16 7 111 7 15 1111 F 22 10110 16 127 1111111 7F 97 1100001 61 123.879 = 0.879. 2. 15. 25. 97. Vậy nếu dùng một ổ đĩa cứng có dung lượng 12GB thì lưu giữ được bao nhiêu trang văn bản? Bài 2: Dãy bit "01001000 01101111 01100001" tương ứng là mã ASCII của dãy ký tự nào? Bài 3: Để mã hóa số nguyên . 0.

Đổi từ hệ hexa sang hệ nhị phân 5E16: 5 = 01012. 1101001. 10001001. 1111112. 101101012 Bài 7: a. 2A. Đổi từ hệ hexa sang hệ nhị phân 5E. Đọc trước bài 3: Giới thiệu về máy tính 12 . 4B. E = 14 = 11102 ⇒ 5E16 = 0101 11012 Tương tự: 2A16 = 0010 10102 4B16 = 0100 10112 6C16 = 0110 11012 b. 1011 = 11=B ⇒ 11010112 = 6B16 Tương tự: 100010012 = 8916 11010012 = 6916 101102 = 1616 Bài 6: Đổi các số sau sang hệ cơ số 10 5D16. 10110 4. Đổi từ nhị phân sang hexa 11010112: 0110 = 6. 6C b. 7D716. dặn dò Đọc lại cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò 7D716 = 7x162 + 13x161 + 14x160 = 200710 1111112 = 1x25 + 1x24 + 1x23 + 1x22 + 1x21 + 1x20 = 6310 101101012 = 1x27 + 0x26 + 1x25 + 1x24 + 0x23 + 1x22 + 0x21 + 1x20 = 18110 HS làm bài a. Củng cố. Đổi từ hệ nhị phân sang hệ hexa 1101011.

website. . 1..  Phần mềm: Gồm các chương trình.A 3.học 1. cấu trúc của một máy tính. bộ xử lý trung tâm 2... Mục đích Khái niệm tin học. Phương pháp.. phần mềm quản lý bán hàng. . II.  Sự quản lý và điều khiển của con người.. Mục đích yêu cầu 1. Khái niệm hệ thống tin học Khái niệm: SGK trang 19.Nắm được các thành phần của hệ thống tin học.Ngày giảng. I.. III.. Vậy máy tính được cấu tạo như thế nào? Có nguyên lý hoạt động như thế nào? Chúng ta sẽ đi tìm hiểu chúng. Kiểm tra bài cũ Đổi số sau sang hệ nhị phân và hexa: 234. Bài mới Lời vào bài: Như chúng ta đã biết. Yêu cầu . Hệ thống máy tính gồm ba thành phần:  Phần cứng: Máy tính và các thiết bị liên quan.. Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Trước hết chúng ta sẽ đi tìm hiểu hệ thống tin học... nội vụ lớp học 2. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. 13 HS ghi bài Vd: phần mềm diệt virus.Cấu trúc của một máy tính. .1012 = EA... .. Hoạt động dạy .62510 KQ: 234..62510 = 11101010. tin học là một ngành khoa học có đối tượng nghiên cứu là thông tin và công cụ là máy tính. Trong đó sự quản lý và điều khiển của con người là quan trọng nhất trong một hệ thống tin học.Các thành phần của bộ xử lý trung tâm. phương tiện Sử dụng bảng.Tiết 5: GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH Ngày soạn:.. SGK. HS đọc khái niệm SGK.

HS ghi bài Các phép toán số học và lôgic? HS trả lời: Phép tính số học: + ..CPU gồm 2 thành phần chính: Bộ điều khiển CU (Control Unit) và Bộ số học/lôgic ALU (Arithmetic/Logic Unit)..Central Processing Unit).. . Thiết bị vào: Chuột. : Lôgic: OR (hoặc).Khái niệm: SGK trang 20 . Quan hệ: = . Bộ xử lý trung tâm (CPU . + CU: quyết định các thao tác phải làm bằng cách tạo ra các tín hiệu điều khiển. x . . ...Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò 2. máy quét. > . HS đọc phần in nghiêng SGK trang 20. Tiếp theo chúng ta sẽ đi tìm hiểu cụ thể từng thành phần trong cấu trúc của máy tính. bàn phím. bên trong CPU còn có một số thanh ghi (register) và bộ nhớ đệm (cache). máy in. + ALU: thực hiện hầu hết các phép tính quan trọng trong máy tính.. Thanh ghi (register): là các ô nhớ đặc biệt. AND (và). NOT (phủ định). Thiết bị ra: Màn hình. < Ngoài hai bộ phận nói trên. được sử dụng để lưu trữ tạm thời các lệnh 14 HS vẽ cấu trúc của một máy tính Các mũi tên chỉ việc trao đổi thông tin giữa các bộ phận.. Sơ đồ cấu trúc của một máy tính Mọi máy tính đều có một sơ đồ cấu trúc như sau: Bộ nhớ ngoài Bộ xử lý trung tâm Bộ số học/lôgic Bộ điều khiển Thiết bị vào Bộ nhớ trong Thiết bị ra 3.

Do đó Cache có dung lượng càng lớn thì càng cải thiện tốc độ của máy tính. Bộ xử lý trung tâm Đọc trước phần 4. dặn dò Kiến thức trọng tâm: Sơ đồ cấu trúc của máy tính. 15 . Củng cố. Cache có tốc độ xử lý tương đối nhanh. Cache: là bộ nhớ đệm giữa bộ nhớ và các thanh ghi. 4. 5 SGK trang 20. Hoạt động của thầy và trò Do tốc độ của CPU và tốc độ của truy cập dữ liệu ở các thiết bị lưu trữ là chênh nhau khá lớn vì vậy bộ nhớ cache có chức năng giúp cho tốc độ truy cập dữ liệu nhanh hơn.Nội dung cần đạt và dữ liệu đang được xử lý. có tốc độ trao đổi thông tin gần như tức thời. 21.

Yêu cầu Biết được bộ nhớ trong gồm RAM và ROM.Tiết 6: GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH (Tiếp) Ngày soạn:. Bộ nhớ được chia thành hai loại: Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài. Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài.. ổ cứng. 2... II.. Lưu ở đâu? HS trả lời: Bộ nhớ của MT.. . Mục đích yêu cầu 1.Ngày giảng.học 1. nội vụ lớp.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. I. 2. ROM. Bộ nhớ Là thiết bị có chức năng lưu trữ dữ liệu và chương trình. 3.Bộ nhớ trong được chia làm hai loại là ROM và RAM.. Hoạt động dạy ... Phương pháp phương tiện Sử dụng bảng. Thông tin . bộ nhớ ngoài Phân biệt RAM...Bộ nhớ trong là bộ nhớ được dùng để ghi dữ liệu và chương trình trong thời gian xử lý.. a. Kiểm tra bài cũ Hãy vẽ sơ đồ cấu trúc của máy tính? CPU gồm mấy thành phần cơ bản? GV nhận xét hình vẽ và câu trả lời. III. Bài mới Nội dung cần đạt 4.. SGK và các vật mẫu cụ thể như RAM.. HS ghi bài Thông tin trên ROM được lưu trữ cả khi tắt máy hoặc mất điện. Mục đích Giúp học sinh biết về bộ nhớ máy tính. . Bộ nhớ trong .. * ROM (Read Only Memory): là bộ nhớ cố định chỉ cho phép người sử dụng 16 Hoạt động của thầy và trò Khi đang làm việc trên máy tính để giữ lại những kết quả đã làm được thì ta làm gì? HS trả lời: lưu lại (ghi lại).

Đọc.Là bộ nhớ trong ..Không thể xóa. Thông tin trên RAM sẽ bị mất nếu tắt máy hoặc mất điện. đĩa mềm. không mất đi kể cả tắt máy hoặc mất điện RAM .. . Máy tính hiện nay có bộ nhớ RAM tối thiểu là 128 MB. HS ghi bài . 17 Hãy kể tên những bộ nhớ ngoài mà các em biết? HS trả lời: Đĩa mềm.Bộ nhớ ngoài có dung lượng lớn hơn nhiều so với bộ nhớ trong. USB. 80 GB.Thông tin. Bộ nhớ ngoài dùng để làm gì? HS trả lời: lưu trữ thông tin lâu dài Vd: ổ đĩa cứng có dung lượng 10 GB. 40 GB.Bộ nhớ ngoài có tốc độ truy xuất dữ liệu chậm so với bộ nhớ trong.. Phân biệt bộ nhớ trong với bộ nhớ ngoài. b. .. Là bộ nhớ có thể đọc và ghi dữ liệu.Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài và hỗ trợ cho bộ nhớ trong (thường là: đĩa cứng. Chỉ có thể đọc thông tin trên ROM . Hoạt động của thầy và trò trên ROM do nhà sản xuất đưa vào do đó người sử dụng không thể xóa. Bộ nhớ ngoài . ghi dữ liệu trong thời gian xử lý (người sử dụng đưa vào). Phân biệt giữa RAM và ROM? HS trả lời: Phân biệt RAM và ROM ROM .Là bộ nhớ trong . đĩa CD. dữ liệu sẽ mất đi nếu mất điện hoặc tắt máy.) . đĩa CD. . HS trả lời: ... * RAM (Random Access Memory): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên..Nội dung cần đạt đọc dữ liệu ra mà không cho phép ghi dữ liệu vào..Thông tin do nhà sản xuất đưa vào. 120 GB.

24.Nội dung cần đạt Phân biệt bộ nhớ trong. . 23.Lưu trữ dữ liệu lâu dài.Có dung lượng lớn. . .Là nơi dữ liệu được xử lý. 7.Có tốc độ truy xuất chậm. bộ nhớ ngoài. . Câu hỏi và bài tập Phân biệt RAM và ROM. ROM. 8 SGK trang 22. 18 . HS ghi bài 4. 5.Có dung lượng nhỏ.Là thiết bị lưu trữ dữ liệu và chương trình.Là thiết bị lưu trữ dữ liệu và chương trình. Củng cố dặn dò Các đặc điểm RAM. Đọc trước phần 6. bộ nhớ ngoài Bộ nhớ trong .Có tốc độ truy xuất nhanh. Hoạt động của thầy và trò Bộ nhớ ngoài . . .

. 2. 3.Ngày giảng. máy quét. Hoạt động của máy tính Nguyên lý điều khiển bằng chương trình: Máy tính hoạt động theo chương trình. . II. 19 Hoạt động của thầy và trò Em hãy kể tên những thiết bị vào mà em biết? HS trả lời: Kể tên những thiết bị ra mà em biết? HS trả lời: . nội vụ lớp. Mục đích yêu cầu 1. ra a... Yêu cầu Phân biệt được các thiết bị vào ra. b. loa..... SGK và các thiết bị như: Bàn phím. máy in.. Bài mới Nội dung cần đạt 5. Phương pháp phương tiện Sử dụng bảng. 2.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số... . Hoạt động dạy . ra. Hiểu được nội dung.Tiết 7: GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH (Tiếp) Ngày soạn:. Thiết bị vào Là thiết bị dùng để đưa thông tin vào máy tính. Thiết bị ra: Màn hình.. máy chiếu. ý nghĩa nguyên lý Phôn nôi man.. III. I.. Nguyên lý hoạt động của máy tính. Kiểm tra bài cũ Phân biệt giữa RAM và ROM GV nhận xét và cho điểm.. Thiết bị vào. Thiết bị vào: Bàn phím. loa.học 1. chuột. webcam.. 6.. Mục đích Giới thiệu các thiết bị vào. Thiết bị ra Là thiết bị dùng để đưa dữ liệu từ máy tính ra.. chuột.

man 20 Hoạt động của thầy và trò Có 4 kiểu lệnh: . ra . Nguyên lý truy cập theo địa chỉ Việc truy cập dữ liệu trong máy tính được thực hiện thông qua địa chỉ nơi lưu trữ.Di chuyển dữ liệu: vào.Nội dung cần đạt Mỗi một chương trình là một dãy các lệnh. Ghi A vào c . Đọc a vào A 2.Mã của thao tác . ra. Nguyên lý Phôn nôi .Điều khiển: phân nhánh và kiểm tra Vd: Tính giá trị của biểu thức: a + b 26 a A b 4 c Quá trình tính toán sẽ được thực hiện như sau: 1. xử lý như những dữ liệu khác. Thông tin về một lệnh bao gồm: .trang 26 4.man SGK . Cộng A với b 3.Lưu trữ dữ liệu: bộ nhớ . Củng cố Nhắc lại các thiết bị vào.Địa chỉ của lệnh trong bộ nhớ . Nguyên lý lưu trữ chương trình Lệnh được đưa vào máy tính dưới dạng mã nhị phân để lưu trữ. Nguyên lý Phôn nôi .Địa chỉ các ô nhớ liên quan.Xử lý dữ liệu: số học và lôgic .

Tiết 8: BÀI THỰC HÀNH 2
Làm quen với máy tính
Ngày soạn:...... ....Ngày giảng.....
I. Mục đích yêu cầu
Quan sát và nhận biết các bộ phận chính của máy tính và một số thiết bị khác
như máy in, cổng USB,...
II. Phương pháp phương tiện
Sử dụng máy tính.
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức lớp
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp.
2. Kiểm tra bài cũ
Vẽ sơ đồ cấu trúc của máy tính.
GV nhận xét
3. Nội dung
Cho học sinh quan sát các bộ phận của máy tính.
+ Các thiết bị vào: bàn phím, chuột, webcam, ...
+ Các thiết bị ra: màn hình, máy in, máy chiếu,...
+ Thiết bị lưu trữ: đĩa mềm, đĩa CD, USB, ổ cứng
+ CPU, RAM, ROM, main board
4. Củng cố
Phân biệt các thiết bị của máy tính

21

Tiết 9: BÀI THỰC HÀNH 2
Làm quen với máy tính
Ngày soạn:...... ....Ngày giảng.....
I. Mục đích yêu cầu
Làm quen và tập một số thao tác sử dụng bàn phím
II. Phương pháp phương tiện
Sử dụng máy tính
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp
2. Nội dung
Cho học sinh thực hiện các thao tác:
- Bật/tắt máy tính, màn hình,...
- Sử dụng bàn phím:
+ Phân biệt các nhóm phím: phím chức năng, phím ký tự.
+ Phân biệt gõ 1 phím và sử dụng tổ hợp phím.
+ Cách gõ 10 đầu ngón tay.
- Sử dụng chuột:
+ Phân biệt chuột trái chuột phải, nháy đơn và nháy kép.
+ Kéo thả chuột, cách di chuyển chuột.
3. Củng cố
Cách bật/tắt máy tính, sử dụng bàn phím, sử dụng chuột.

22

Tiết 10: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN
Ngày soạn:...... ....Ngày giảng.....
I. Mục đích yêu cầu
1. Mục đích
Khái niệm bài toán
2. Yêu cầu
Biết cách xác định Input, Output.
II. Phương pháp phương tiện
Sử dụng bảng, SGK.
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp.
2. Bài mới
Nội dung cần đạt

1. Khái niệm bài toán
a. Khái niệm
Là việc nào đó mà ta muốn máy tính
thực hiện để từ thông tin đưa vào
(Input) tìm được thông tin ra (Output).
Vậy bài toán trong tin học gồm:
Thông tin, dữ liệu vào: Input
Thông tin ra, kết quả: Output
b.Ví dụ Xác định Input và Output của
các bài toán sau:
Vd1: Giải phương trình:
ax + b = 0
Input: Hai số nguyên a và b
23

Hoạt động của thầy và trò
Em hãy cho một ví dụ về bài toán
trong toán học?
HS cho ví dụ
Vậy em có nhận xét gì về bài toán
trong toán học?
HS trả lời: Cho giả thiết và tìm kết
luận.
Bài toán trong tin học cũng tương tự
như vậy.

HS ghi bài

HS làm bài và nhận xét

.. b. c với a ≠ 0. Output: Tổng của N số nguyên dương đầu tiên Hoạt động của thầy và trò HS làm bài và nhận xét HS làm bài và nhận xét HS làm bài và nhận xét HS làm bài và nhận xét 4. Vd4: Kiểm tra số nguyên dương N có phải là số nguyên tố không? Input: Số nguyên dương N Output: Kết luận N có phải là số nguyên tố không. Đọc trước phần 2 trang 33 SGK. a4. Vd2: Giải phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Input: Số nguyên a.. a3. Vd3: Tìm UCLN (M. a2. N Output: UCLN(M.N). Output: Nghiệm của phương trình.N) Input: Hai số nguyên dương M. Input: Số nguyên dương N. Tìm Max của: a1. Củng cố dặn dò Xác định Input và Output của các bài toán. S =1+ 1 1 1 1 + + + + 2 3 N −1 N 2. Vd5: Tính tổng của N số nguyên dương đầu tiên. Câu hỏi và bài tập Xác định Input và Output của các bài toán sau: 1. 5.Nội dung cần đạt Output: Kết luận nghiệm của PT. an 24 ...

b ≠ 0 phương trình có nghiệm x= −b a Em hãy trình bày cách giải của bài toán trên? HS trình bày cách giải... Yêu cầu Nắm được các tính chất của thuật toán. các tính chất của thuật toán. Cách biểu diễn thuật toán. HS ghi bài. Nắm được cách biểu diễn thuật toán dưới hai dạng: Sơ đồ khối và liệt kê. nội vụ lớp.Tiết 11: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN Ngày soạn:.học 1. Hoạt động dạy . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Mục đích yêu cầu 1.. .Nếu a ≠ 0 . 2.Ngày giảng. . b ≠ 0 phương trình vô 25 ... I.Nếu a = 0. Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Trong toán học từ giả thiết làm sao ta tìm ra được kết luận? HS trả lời: tìm ra cách giải của bài toán. III.Nếu a = 0.. II. . Khái niệm thuật toán Vd: giải phương trình ax + b = 0 Cách giải: .. 2. b = 0 phương trình có vô số nghiệm. Phương pháp phương tiện Sử dụng bảng. Kiểm tra bài cũ Xác định Input và Output của bài toán: S =1+ 1 1 1 1 + + + + 2 3 N −1 N 3.. 2.. SGK. Mục đích Khái niệm thuật toán....

+ Số phép toán ít nhất. Biểu diễn thuật toán a. Bằng sơ đồ khối : Bắt đầu hoặc kết thúc : Thể hiện phép tính toán. . .33 * Các tính chất của thuật toán: .Tính đúng: Kết quả sau khi thực hiện thuật giải phải là kết quả đúng dựa theo một định nghĩa hoặc một kết quả cho trước. b.Tính dừng: Thuật toán phải dừng lại sau một số bước giải. B4: Giữ nhỏ lửa.Tính hiệu quả: + Phải sử dụng dung lượng bộ nhớ là nhỏ nhất.Tính xác định: các bước giải phải rõ ràng không gây ra sự lẫn lộn hoặc nhập nhằng.Nội dung cần đạt nghiệm. Kết thúc. nước vào nồi B3: Đun sôi cạn nước. . Liệt kê các bước. . Khái niệm thuật toán SGK . + Thuật toán dễ hiểu không? + Dễ khai báo trên máy tính. 26 Hoạt động của thầy và trò HS ghi bài Vd: Thuật toán nấu cơm có thể viết như sau: B1: Lấy gạo theo định lượng cần thiết B2: Vo gạo và đổ gạo. B5: Sau 5 phút kiểm tra cơm chín chưa? Nếu chưa chín quay lại B5 Nếu chín sang bước 6: B6: tắt lửa và bắc nồi cơm ra. 3.

Tìm max ba số nguyên a.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò : Thao tác so sánh : Quy trình thực hiện thao tác 4. a ≠ 0 3. 2. Output và biểu diễn thuật toán của các bài toán sau dưới hai dạng: 1. Giải phương trình: ax + b = 0. c. Giải phương trình: ax2 + bx + c = 0 . b. Bài tập Tìm Input. 27 . Củng cố Trọng tâm: cách biểu diễn thuật toán dưới hai dạng: liệt kê và sơ đồ khối 5.

Ý tưởng: . Kỹ năng Biết cách xác định Input và Output. 2. Kiến thức Luyện tập cách xây dựng ý tưởng. b. b. SGV. B2: max := a.Cho max = a. Mục tiêu bài học 1.. Luyện tập Nội dung cần đạt Bài 1 Cho 3 số a. SBT. phấn 2. c Output: Max(a. 28 Hoạt động của thầy và trò Em hãy xác định Input và Output của bài toán này? HS suy nghĩ và trả lời: Em hãy cho biết cách tìm số lớn nhất trong 3 số? HS ghi bài . . c.Ngày giảng. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. có tính kỷ luật cao II... Biểu diễn thuật toán bằng hai cách: liệt kê và sơ đồ khối. Đồ dùng dạy học 1.. c bất kì. Biểu diễn thuật toán bằng hai cách thuần thục.c). nội vụ lớp. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. Viết thuật toán dưới hai dạng.Nếu c> max thì max = c Thuật toán Cách liệt kê B1: vào a.học 1. Hoạt động dạy ..b. Thái độ Ham thích môn học....Tiết 12: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN Ngày soạn:. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Lời giải Input: a. B3: nếu max <= b thì max := b. xác định Input và Output của bài toán. Tìm số lớn nhất trong ba số.. I. vở ghi III. b. 3... . 2.Nếu b> max thì max = b .

Em hãy phát biểu cách giải bài toán trên? . Max := b Max<=b + Max<=c Max := c Số lớn nhất là Max Kết thúc Bài 2: Giải phương trình ax + b = 0 Lời giải Input: a. b Output: Kết luận nghiệm của phương trình. c Max := a - - + HS ghi bài. b. Ý tưởng .Nội dung cần đạt B4: nếu max <= c thì max := c. HS lên bảng vẽ sơ đồ khối. B5: trả lời số lớn nhất là max Hoạt động của thầy và trò Hãy vẽ thuật toán trên dưới dạng sơ đồ khối. + Ngược lại phương trình vô nghiệm 29 Em hãy xác định Input và Output của bài toán. GV sửa chữa và giải thích Sơ đồ khối Bắt đầu Vào a.Nếu a = 0 thì: + Nếu b = 0 thì phương trình vô số nghiệm.

Nếu a ≠ 0 phương trình có 1 nghiệm Hoạt động của thầy và trò x = -b/a Thuật toán Gọi 2 học sinh lên trình bày thuật toán bằng hai cách. B3: Nếu a ≠ 0 kết luận phương trình có 1 nghiệm x = -b/a rồi KT Sơ đồ khối Bắt đầu HS ghi bài.Nội dung cần đạt . Củng cố Hệ thống lại các thao tác cơ bản khi xác định thuật toán 30 . GV sửa chữa và giải thích. b PT có 1 No x=-b/a a=0 - + b=0 + PTVN PTVSN Kết thúc 4. Vào a. b B2: Nếu a = 0 B21: b = 0 kết luận PTVSN rồi KT B22: b ≠ 0 kết luận PTVN rồi KT. Cách liệt kê B1: Vào a.

Ý tưởng: .. SGV..Ban đầu cho S = 0... Thái độ Ham thích môn học. i = 1 . HS nhận xét GV sửa chữa.học 1.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. 2. HS lên bảng trình bày . Output: Tổng S. Kiến thức Luyện tập cách xây dựng ý tưởng. Đồ dùng dạy học 3.. Chuẩn bị của học sinh: SGK. xác định Input và Output của bài toán. 3. .Ngày giảng. có tính kỷ luật cao II.Nếu N lớn hơn 2: S = S + i .Tiết 13: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (Tiếp) Ngày soạn:. HS nhận xét GV sửa chữa HS nêu ý tưởng để giải bài toán.Tăng i kiểm tra i > N? + Nếu i < N thì S = S + i + Nếu i > N thì thông báo tổng S 31 Hoạt động của thầy và trò HS xác định Input và Output của bài toán.. Luyện tập Nội dung cần đạt Bài 1: Tính tổng S của N số nguyên dương đầu tiên.. Mục tiêu bài học 1... GV Gọi hai học sinh lên trình bày thuật toán bằng hai cách: Liệt kê và sơ đồ khối. Lời giải Input: Số nguyên dương N. 2. Hoạt động dạy . Kỹ năng Biết cách xác định Input và Output.Nếu N <i thông báo S . Biểu diễn thuật toán bằng hai cách: liệt kê và sơ đồ khối. I. SBT. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. nội vụ lớp. Bước đầu có thể biểu diễn thuật toán bằng hai cách. vở ghi III.. phấn 4..

i := 1 i<= N + S := S + i i := i + 1 TB tổng S Kết thúc Bài 2: Tính tổng S = 1 + 1/2 + 1/3 + .Nếu N <i thông báo S .Nếu N lớn hơn 2: S = S + 1/i . HS ghi bài Bắt đầu Nhập N S := 0.Nội dung cần đạt Thuật toán Liệt kê: B1: Nhập số nguyên dương N B2: Gán giá trị S = 0. B4: S = S + i. i = i + 1.+ 1/N Lời giải Input: Số nguyên dương N Output: Tổng S Ý tưởng: .. B5: Thông báo S và kết thúc Sơ đồ khối Hoạt động của thầy và trò HS nhận xét GV nhận xét và sửa chữa. i = 1 . i = 1. Nếu sai chuyển sang B5.Tăng i kiểm tra i > N? + Nếu i < N thì S = S + i Gọi 2 HS lên bảng trình bày thuật toán dưới 2 cách HS nhận xét GV sửa chữa 32 .. Sau đó quay lại B3.Ban đầu cho S = 0. B3: Kiểm tra i <= N Nếu đúng chuyển sang B4.

............ Rút kinh nghiệm ........................... ............................................................................................................................ + N*(N + 1)*(N + 2)................................................ + N2...................................................................................... Tính tổng S = 1*2*3 + 2*3*4 + ...............................................Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò + Nếu i > N thì thông báo tổng S HS ghi bài Thuật toán: Tương tự thuật toán bài 1 nhưng thay S = S + 1/i................ Bài tập về nhà Xây dựng thuật toán và biểu diễn chúng dưới hai cách của các bài toán sau: 1.. 2......... ................ ................................................... 4.............. .......................................................... Tính tổng S = 12 + 22 + ................................... ........................................................................................................ IV. ......................................................................................................... 33 ..........................................................................................................................................................................................................................

. Biểu diễn thuật toán bằng hai cách: liệt kê và sơ đồ khối.Ngày giảng.. . Chuẩn bị của giáo viên: SGK. SGV.học 1. xác định Input và Output của bài toán... aN Output: Số nhỏ nhất của dãy số Ý tưởng . . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. aN . . 2. Luyện tập Nội dung cần đạt Bài 1: Tìm số nguyên nhỏ nhất trong một dãy số nguyên. Mục tiêu bài học 1. có tính kỷ luật cao II. I... Hoạt động dạy . Thuật toán * Cách liệt kê B1: Nhập N và các số nguyên a1..Đặt Min = a1 . phấn 6. SBT. Đồ dùng dạy học 5. Lời giải Input: Dãy số nguyên a1.. vở ghi III.. a2. Kiến thức Luyện tập cách xây dựng ý tưởng. 3.. i = 2. Hoạt động của thầy và trò Gọi hai học sinh lên làm bài HS nhận xét GV nhận xét và sửa chữa 34 ... B2: Min = a1. So sánh giá trị của ai với Min..Cho i lần lượt chạy từ 2 đến N. Thái độ Ham thích môn học... 2.. a2. Nếu ai<Min thì giá trị Min mới là ai..Tiết 14: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (Tiếp) Ngày soạn:. Bước đầu có thể biểu diễn thuật toán bằng hai cách. nội vụ lớp. Kỹ năng Biết cách xác định Input và Output.

. a2.. a2. i = 2 i>N - + TB Min ai<Min + Min = ai HS ghi bài KT i=i+1 Bài 2: Sắp xếp dãy số nguyên a1. aN Output: Dãy số đã được sắp xếp. Ý tưởng Với mỗi cặp số đứng liền kề trong dãy nếu số đứng trước nhỏ hơn số đứng đằng sau thì đổi vị trí hai số cho nhau.. B4: B41: Nếu ai < Min thì Min = ai B42: tăng i = i + 1 rồi quay lại B3. .. HS nhận xét GV sửa chữa 35 . ... a2. aN theo chiều giảm dần. aN Min = a1... * Sơ đồ khối Hoạt động của thầy và trò HS ghi bài Bắt đầu Nhập a1.Nội dung cần đạt B3: Nếu i > N thông báo giá trị Min rồi kết thúc.... Lời giải Input: Dãy số nguyên a1.. a2. . Tiếp tục thực hiện khi không còn cặp nào trong dãy Thuật toán Cách liệt kê: B1: Nhập N và dãy a1. aN B2: Gán giá trị M = N Gọi 2 HS lên trình bày thuật toán bằng hai cách..

a2. GV nhận xét và sửa chữa 36 . . Output: k có xuất hiện trong dãy không? Ý tưởng Ta sẽ đi so sánh lần lượt k với các giá HS làm bài. a2.. . aN và số nguyên k..Nội dung cần đạt B3: Nếu M <2 thông báo dãy đã đc sắp xếp và kết thúc. i=0 Dãy đã SX HS ghi bài.1. HS nhận xét.. B5: Gán i = i + 1 B6: Nếu i > M quay lại B3 B7: so sanh ai với ai + 1. B4: Gán M = M . aN M=N M<2 - + M = M . a2.. Sơ đồ khối Bắt đầu Hoạt động của thầy và trò HS ghi bài Nhập a1.1... i = 0.. Nếu ai < ai + 1 thì đổi ai cho ai + 1 B8: quay lai bước 5. KT i=i+1 + i>M ai < ai+1 - + Tráo đổi ai và ai+1 Bài 3: Tìm giá trị k có xuất hiện trong dãy a1. . aN không? * Tìm kiếm tuần tự Input: Dãy N số nguyên a1...

Nội dung cần đạt
trị trong dãy cho đến khi ai = k. Nếu đã
xét hết các giá trị trong dãy mà không
có giá trị bằng k có nghĩa là giá trị k
không có mặt trong dãy.
Thuật toán
Cách liệt kê
B1: Nhập N, k và dãy a1, a2, ..., aN
B2: Gán i = 1
B3: Nếu ai = k thì thông báo k có mặt
trong dãy và kết thúc sai sang B4.
B4: i = i + 1.
B5: Nếu i > N thông báo k không có
mặt trong dãy rồi kết thúc. Sai quay lại
B3.
Sơ đồ khối
Bắt đầu

Hoạt động của thầy và trò

HS ghi bài

Nhập a1, a2, ..., aN
Nhập k; i = 1.

ai = k

+ k có trong

-

dãy ở vị trí i

i=i+1
-

i>N

+
K không có trong
dãy

KT

4. Bài tập
Cho dãy A gồm N số nguyên dương a1, a2,..., an và giá trị k. Kiểm tra xem k có
trong A không? Nếu có k xuất hiện bao nhiêu lần.
IV. Rút kinh nghiệm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

37

Tiết 15: ÔN TẬP
Ngày soạn:...... ....Ngày giảng.....
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
Ôn lại các kiến thức đã học như:
- Khái niệm thông tin, dữ liệu
- Các hệ đếm dùng trong máy tính và cách chuyển đổi giữa các hệ đếm
- Khái niệm thuật toán, các tính chất của thuật toán và cách diễn tả thuật toán.
2. Kỹ năng
Học sinh cần nắm được
- Khái niệm thông tin, dữ liệu và cách biểu diễn thông tin trong máy tính.
- Cách chuyển đổi giữa các hệ đếm.
- Các tính chất của thuật toán và cách diễn tả thuật toán.
3. Thái độ
Ham thích môn học, có tinh thần kỷ luật cao và có ý thức làm việc tập thể.
II. Đồ dùng dạy học
1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGK, SBT, phấn
2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, SBT, vở ghi
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp.
2. Ôn tập
Nội dung cần đạt
1. Lý thuyết
- Khái niệm thông tin:
- Khái niệm dữ liệu
- Đơn vị đo thông tin.
- Hệ đếm và cách chuyển đổi giữa các
hệ đếm
- Thuật toán, các tính chất của thuật
toán và cách biểu diễn thuật toán.
2. Bài tập
Bài 1: Một đĩa VCD có dung lượng 700
MB lưu trữ được 2000 trang sách. Hỏi

38

Hoạt động của thầy và trò

- HS nhắc lại các khái niệm

HS làm bài

Nội dung cần đạt
với 4.5 GB sẽ lưu trữ được bao nhiêu
trang sách?
KQ: 13 165.71 trang sách
Bài 2: Chuyển các số sau sang hệ nhị
phân và hexa
14510 ; 2610 ; 8510 ; 7410; 13310
KQ:
14510 = 100100012 = 9116
2610 = 110102 = 1A16
8510 = 10101012 = 5516
7510 = 10010112 = 4B16
13310 = 100001012 = 8516
Bài 3: Đổi các số sau sang hệ thập phân
và hexa: 101010102; 11100012;
100100102; 101100102; 1001001012
KQ:
101010102 = AA16 = 17010
11100012 = 7116 = 11310
100100102 = 9216 = 14610
101100102 = B216 = 17810
1001001012 = 12516 = 29310
Bài 4: Đổi các số sau sang hệ nhị phân
và thập phân
AF16 ; 12316; 5C16; 6E16; BD16
KQ:
AF16 = 1010 11112 = 17510
12316 = 0001 0010 00112 = 29110
5C16 = 0101 11002 = 9210
6E16 = 0110 11102 = 11010
BD16 = 1011 11012 = 18910
Bài 5:
Cho dãy A gồm N số nguyên dương a1,
a2,..., an và giá trị k. Kiểm tra xem k có
trong A không? Nếu có k xuất hiện bao

39

Hoạt động của thầy và trò
HS nhận xét
GV nhận xét và sửa chữa

HS lên bảng làm bài
HS nhận xét
GV nhận xét và sửa chữa

HS làm bài
HS nhận xét
GV nhận xét và sửa chữa

HS làm bài
HS nhận xét
GV nhận xét và sửa chữa

Sai quay lại B3.. a2... . Nếu đúng chuyển sang B6 ... i = 1. dem = 0 ai = k + dem = dem +1 i=i+1 - i>N + Đưa ra kết luận KT 40 Hoạt động của thầy và trò HS làm bài HS nhận xét GV nhận xét và sửa chữa HS ghi bài ..Nội dung cần đạt nhiêu lần. B6: Thông báo: nếu k có trong dãy thì đưa ra số lần xuất hiện ngược lại k không có mặt trong dãy Sơ đồ khối Bắt đầu Nhập a1. Nếu đã xét hết các giá trị trong dãy mà không có giá trị bằng k có nghĩa là giá trị k không có mặt trong dãy. aN và số nguyên k. Thuật toán Cách liệt kê B1: Nhập N. dem = 0. B3: Nếu ai = k thì dem = dem + 1 B4: i = i + 1. a2... k và dãy a1. . B5: Kiểm tra i > N. Lời giải Input: Dãy N số nguyên a1.. aN Nhập k. . Output: k có xuất hiện trong dãy không? Ý tưởng Ta sẽ đi so sánh lần lượt k với các giá trị trong dãy nếu ai = k thì đếm số lần xuất hiện. aN B2: Gán i = 1. a2.

Thái độ Ham thích môn học. Vậy: Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính. Nhắc nhở và củng cố Dặn học sinh về nhà ôn bài tiết sau kiểm tra 1 tiết.. Ngôn ngữ lập trình được chia thành: Ngôn ngữ máy.. 2. vở ghi III. Kỹ năng Học sinh nắm được khái niệm lập trình. có tinh thần kỷ luật cao II. Ngôn ngữ máy 41 .4. 1.. ưu nhược điểm của các ngôn ngữ. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Đồ dùng dạy học 1. Ngôn ngữ đó gọi là ngôn ngữ lập trình. Chuẩn bị của giáo viên: SGK.. 3. Hoạt động dạy . Kiến thức Giúp học sinh nắm được khái niệm ngôn ngữ lập trình. nội vụ lớp 2.. Mục tiêu bài học 1. phấn 2. . ngôn ngữ bậc cao. Rút kinh nghiệm Tiết 16: KIỂM TRA 1 TIẾT Tiết 17: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH Ngày soạn:. hợp ngữ........ IV. SGV.học 1. I.Ngày giảng. Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Sau khi chúng ta đã diễn tả thuật toán dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối máy tính vẫn chưa thể trực tiếp thực hiện thuật toán? Vì vậy chúng ta cần phải đi diễn tả thuật toán bằng một ngôn ngữ để máy tính hiểu và thực hiện được. Ưu nhược điểm của các ngôn ngữ. Chuẩn bị của học sinh: SGK.

Ngôn ngữ bậc cao Ưu điểm: . Và cũng như chương trình được viết bằng hợp ngữ. Visual Basic. dặn dò Trọng tâm: Khái niệm ngôn ngữ lập trình.. HS ghi bài. Củng cố. ⇒ Ngôn ngữ này chỉ thích hợp với những nhà lập trình chuyên nghiệp 3. Nhược điểm: vẫn còn phức tạp. C.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Ưu điểm: Là ngôn ngữ duy nhất máy tính có thể hiểu trực tiếp và thực hiện. chương trình hợp dịch và chương trình dịch. dễ hiểu. phụ thuộc nhiều vào phần cứng. chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao cũng cần phải dịch sang ngôn ngữ máy nhờ chương trình dịch 3. Hợp ngữ Ưu điểm: là ngôn ngữ kết hợp ngôn ngữ máy với ngôn ngữ tự nhiên (thường là từ viết tắt của tiếng Anh) để thực hiện các lệnh. chương trình viết ngắn gọn. chương trình viết mất nhiều công sức. Vậy theo các em thì ngôn ngữ này có được dùng phổ biến không? HS trả lời Để máy tính có thể thực hiện được một chương trình viết bằng hợp ngữ thì chương trình đó phải dịch ra ngôn ngữ máy nhờ chương trình hợp dịch.Các câu lệnh của chương trình gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên .Là ngôn ngữ ít phụ thuộc vào loại máy. nâng cấp. cồng kềnh và khó hiệu chỉnh ⇒ Ngôn ngữ này không thích hợp với số đông người lập trình 2. các loại ngôn ngữ lập trình. TASM. C++.. 42 . dễ hiệu chỉnh.. Chương trình hợp dịch: MASM. HS ghi bài. cho phép khai thác triệt để và tối ưu hoá khả năng của máy Nhược điểm: Ngôn ngữ phức tạp. ⇒ Ngôn ngữ này thích hợp với phần đông người lập trình Một số ngôn ngữ bậc cao: Pascal.

... Input: đầu vào Output: đầu ra Ví dụ: Xác định Input và Output của bài toán: ax2 + bx + c = 0 với a ≠ 0...... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số............ I.. Tiết 18: GIẢI BÀI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH Ngày soạn:.Ngày giảng.......... Chuẩn bị của học sinh: SGK.... nội vụ lớp...... phấn 2. HS làm bài Input: a..... Rút kinh nghiệm ... có tính kỷ luật cao II....... 3... Đồ dùng dạy học 1... Yêu cầu Nắm được các bước để giải một bài toán trên máy tính.........N).. Mục tiêu bài học 1................... Xác định bài toán Là việc đi xác định Input và Output... Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Trong toán học trước khi giải một bài toán việc đầu tiên chúng ta cần phải làm là gì? HS trả lời: Xác định bài toán Xác định những gì? HS trả lời: Xác định giả thiết và kết luận cần tìm 1... Kiến thức Cung cấp cho học sinh các bước để giải một bài toán trên máy tính 2.. c với a ≠ 0. b.......học 1...... 43 .............. Thái độ Ham thích môn học... Hoạt động dạy ..... vở ghi III.. 3... 2........... Chuẩn bị của giáo viên: SGK....... ....Đọc trước bài 6: giải bài toán trên máy tính IV...... Kiểm tra bài cũ Xác định Input và Output của bài toán tìm UCLN(M.... SGV....

Sau khi đã có thuật toán bước tiếp theo để giải một bài toán trên máy tính là viết chương trình.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Output: kết luận nghiệm của pt.Chương trình dịch chỉ có thể phát hiện và báo lỗi về mặt ngữ pháp chứ không thể phát hiện được cái sai của thuật toán. VD: Cũng tương tự khi ta trình bày văn bản bằng tiếng Anh nếu ta đi trình bày theo ngữ pháp của tiếng Việt thì người đọc sẽ không hiểu. 3. Lựa chọn thuật toán Là bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính Một bài toán có thể được giải bằng nhiều thuật toán khác nhau nhưng một thuật toán chỉ giải một bài toán nào đó. 2. Viết chương trình Là việc lựa chọn ngôn ngữ và sử dụng ngôn ngữ để lập trình . 4. Hiệu chỉnh 44 . .Khi chọn ngôn ngữ lập trình nào thì phải tuân theo các quy định ngữ pháp của ngôn ngữ đó. Diễn tả thuật toán Có hai cách diễn tả thuật toán Liệt kê và sơ đồ khối VD: Diễn tả thuật toán giải phương trình: ax2 + bx + c = 0 với a ≠ 0. Sau khi đã xác định được giả thiết và kết luận thì công việc tiếp theo là gì? HS trả lời: Tìm cách giải của bài toán. b. Nó tương đương với bước Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán để giải một bài toán trên máy tính. bằng hai cách Chúng ta đã được học những cách diễn tả thuật toán nào? HS trả lời: liệt kê và sơ đồ khối Gọi hai HS lên bảng trình bày GV nhận xét. Giải bài toán trên máy tính a.

............................................................ b........................................................................ Xem thuật toán có đúng với mọi giá trị a....... sửa sai về mặt ngữ pháp.....................................................Nội dung cần đạt .. 4............................................................................................................................. chương trình...................... Củng cố dặn dò Nắm được các bước cần phải thực hiện khi giải một bài toán trên máy tính........................................... người sử dụng đề xuất phương án để hoàn thiện thêm................ thuật toán................ Từ tài liệu này...... ......................... ........... Hoạt động của thầy và trò VD: Kiểm tra thuật toán GPT bậc 2 ax2 + bx + c = 0 với a ≠ 0......................... Đọc trước bài 7 và 8........ Câu hỏi và bài tập SGK trang 51 IV................................................... .Đó chính là quá trình kiểm thử chương trình đã viết. ....................... kết quả thử nghiệm và hướng dẫn sử dụng.... 45 .................................................. ............................................................................................................. ...... c không? HS kiểm tra với các bộ giá trị.......................... 5................................................................................ thuật toán.......................... Rút kinh nghiệm ............................ Viết tài liệu Mô tả chi tiết về bài toán............................................................................... 5.....

..Tiết 19: PHẦN MỀM MÁY TÍNH VÀ NHỮNG ỨNG DỤNG CỦA TIN HỌC Ngày soạn:.. Mục tiêu bài học 1. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Kiến thức Giới thiệu cho học sinh khái niệm phần mềm máy tính và những ứng dụng của tin học. vở ghi III. Máy tính..Ngày giảng. Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu các bước cần thực hiện để giải một bài toán trên máy tính? Theo em thì bước nào là bước quan trọng nhất? Vì sao? 3. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Đồ dùng dạy học 1... SGV. I. Dựa vào chức năng của phần mềm để người ta chia phần mềm làm hai loại: phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng. Vậy phần mềm là gì? 1. Phần mềm hệ thống 46 . Chuẩn bị của học sinh: SGK. Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Sản phẩm thu được sau khi giải một bài toán trên máy tính đó chính là một phần mềm. 2. . Thái độ Ham thích môn học.... máy chiếu Projecter 2. a. Kỹ năng Phân biệt được phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng Biết được những ứng dụng của tin học 3.. Hoạt động dạy ... có tinh thần kỷ luật cao II. nội vụ lớp 2. Phần mềm máy tính Thuật toán + Cấu trúc dữ liệu = chương trình Phần mềm máy tính là các chương trình thu được sau khi thực hiện giải các bài toán trên máy tính và dùng để giải bài toán với nhiều bộ Input khác nhau.học 1.

.. Những ứng dụng của tin học a.. Lunix. Windows Server.... Unix. b. Windows XP. Phần mềm tiện ích: là những phần mềm giúp con người làm việc với máy tính thuận lợi hơn. thiết kế logo... . NC.. Một số phần mềm được viết theo những yêu cầu chung như: MS Office.... Phần mềm công cụ: là những phần mềm giúp để tạo ra những phần mềm khác. Photoshop.. Trong thực tế có những phần mềm ứng dụng được viết riêng cho một cá nhân hay tổ chức nào đó: quản lý điểm.. Phần mềm ứng dụng Là phần mềm được viết để giúp giải quyết những công việc thường gặp như: soạn thảo văn bản. Chia học sinh theo nhóm để thảo luận . QL bán hàng. ASP (Active Server Pages). VD: Phần mềm diệt virus. quản lý bán hàng. c. Windows 98. MS Access. 2... b. Hỗ trợ việc quản lý VD: QL điểm HS...Nội dung cần đạt Là những chương trình tạo ra môi trường làm việc và cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác trong quá trình hoạt động của máy... Giải các bài toán khoa học kỹ thuật VD: Thiết kế kiến trúc. VD: Visual Basic.... Tự động hoá điều khiển VD: Điều khiển tầu phóng tầu vũ trụ. quản lý. Theo các em thế nào là phần mềm ứng dụng? HS trả lời Em đã biết được những phần mềm ứng dụng nào? HS trả lời: MS Office. phần mềm nghe nhạc... 47 Hoạt động của thầy và trò Em đã biết những phần mềm hệ thống nào? HS trả lời GV: MS-DOS.. bảng tính. tính tiền điện thoại.. .

......................... xem phim........................................................... ..... tổng hợp phân tích................................................................ Truyền thông VD: Chính phủ điện tử.... ............... Củng cố và dặn dò Phân biệt phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng Những ứng dụng tin học trong cuộc sống. 48 ....................................................Nội dung cần đạt điều khiển dây truyền sản xuất............................................................ f.... giáo án điện tử.................. ............ .................. g..... e....................... Giải trí VD: Nghe nhạc.......................... ........... Đọc trước bài 9: Tin học và xã hội IV............. Hoạt động của thầy và trò 4................. d.......................................................................................... h...................................................................................................... Rút kinh nghiệm ............................ Công tác văn phòng VD: Lập kế hoạch............................................... truyền hình trực tuyến................................................................................ ....................... Trí tuệ nhân tạo VD: tạo ra các robot thông minh................... Giáo dục VD: Đào tạo từ xa......................................

.Tin học thúc đẩy khoa học phát triển và ngược lại khoa học thúc đẩy tin học phát triển. Đồ dùng dạy học 1.học 1.. . Ảnh hưởng của tin học đối với sự phát triển của xã hội Hoạt động của thầy và trò Tin học được ứng dụng ở những đâu? HS trả lời . 2.Tin học được áp dụng trong mọi lĩnh vực của xã hội. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.. Kiểm tra bài cũ Thế nào là phần mềm máy tính? Phần mềm ứng dụng là gì? 3. Văn hoá và pháp luật trong xã hội tin học hoá. Bài mới Nội dung cần đạt 1. . Chuẩn bị của giáo viên: SGK. . II. HS ghi bài. vở ghi III. 49 . Mục tiêu bài học 1.. Chuẩn bị của học sinh: SGK.Sự phát triển của tin học làm cho con người có nhiều nhận thức mới về cách thức tổ chức hoạt động.... nội vụ lớp 2..Tin học giúp phát triển kinh tế và nâng cao dân trí. Kiến thức Giới thiệu cho học sinh về vai trò của tin học đối với sự phát triển của xã hội. Hoạt động dạy . SGV.Ngày giảng. trách nhiệm của bản thân trong xã hội tin học hoá.. phấn 2. Thái độ Có tính kỷ luật cao Ý thức.. . I.Tiết 20: TIN HỌC VÀ XÃ HỘI Ngày soạn:. Kỹ năng Biết được vai trò của tin học đối với sự phát triển của xã hội 3...

......... 50 ....... Củng cố dặn dò Nắm được vai trò của tin học đối với sự phát triển xã hội.. ý thức trách nhiệm của bản thân trong xã hội tin học. liên kết các vùng lãnh thổ và giữa các quốc gia với nhau........... IV..... Văn hoá và pháp luật trong xã hội tin học hoá .. năng suất lao động tăng....... trách nhiệm của các em trong xã hội thông tin? HS trả lời.................... ....Các hoạt động chính của xã hội trong tin học sẽ được điều hành với sự hỗ trợ của các mạng máy tính thông tin lớn.... điều luật để bảo vệ thông tin và xử lý nghiêm tội phạm phá hoại thông tin.......... ....Trong xã hội tin học hoá thì thông tin là tài sản chung của mọi người ⇒ con người cần có ý thức bảo vệ thông tin.....Nâng cao chất lượng cuộc sống: vì các thiết bị dùng trong sinh hoạt đều hoạt động theo chương trình điều khiển.... VD: Như các ngôi nhà thông minh....... 4.......... VD: Đề án 112 về chính phủ điện tử.... tiết kiệm thời gian......Làm thay đổi suy nghĩ tác phong làm việc của con người.. Ý thức... .... VD: Thương mại điện tử.. Xã hội hoá tin học ........... VD: Làm việc theo các dây chuyền tự động hoá. ..Tạo ra phương thức giao dịch mới hiệu quả.....Giáo dục.. tác phong làm việc khoa học và có trình độ phù hợp với xã hội thông tin.. truyền hình trực tuyến. Rút kinh nghiệm ... đào tạo thế hệ mới có ý thức. . HS ghi bài... 3..Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò 2...Cần phải có những quy định. con người tập trung vào lao động trí óc..

. Phần mềm đó 51 .. Chuẩn bị của giáo viên: SGK.Có thể thực hiện một phần mềm ứng dụng mà không cần HĐH được không? . I.Chương trình dịch để làm gì? GV: Cần phân tích kỹ để học sinh hiểu rõ hơn về các ngôn ngữ lập trình và về chương trình dịch 2. .Đưa ra được Input và Output của bài toán.. .Phân biệt được phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng. Nêu được các ảnh hưởng của tin học đối với sự phát triển của xã hội. . .. Chuẩn bị của học sinh: Kiến thức. Giải bài toán trên máy tính. thảo luận.. nội vụ lớp học. II... 3.Ngày giảng.HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.Các nhóm học sinh dưới lớp trao đổi.. Đồ dùng dạy học 1.. Ngôn ngữ lập trình. các ngôn ngữ bậc cao và về chương trình dịch.Ngôn ngữ máy là gì? SGK . . trả lời câu . Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò 1.Nêu tên một phần mềm. thảo luận để đóng góp ý kiến. khái niệm về hợp ngữ. Mục tiêu bài học . tài liệu. Output.học 1.Hiểu về khái niệm ngôn ngữ máy.ba học sinh lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập .Chỉ ra Input.. .Ngôn ngữ lập trình là gì? HS: Trao đổi. Phần mềm máy tính. Hoạt động dạy . ... GV : Đặt câu hỏi theo nội dung của .. vở ghi III. Viết thuật toán giải PT: ax + b = 0 và đề xuất các test tiêu biểu. . phấn 2.Vì sao phải phát triển các ngôn ngữ bậc hỏi của giáo viên và bổ xung ý kiến cao? khi các học sinh trả lời. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.Hãy nêu tiêu chuẩn lựa chọn thuật toán.Tiết 21: BÀI TẬP Ngày soạn:. 2.

..... Tin học và xã hội.............Em thích học qua mạng hay học trên lớp có thầy và bạn? Tại sao? 3...... Rút kinh nghiệm ................. Củng cố dặn dò Đọc trước bài 10: Khái niệm về hệ điều hành IV..................................................................................................................................... ............................................................................. . ...dùng để làm gì và nó thuộc loại nào? 4....... .........HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.................... ................................................................................................ ................................................................... 52 ..............................................Nếu có điều kiện em muốn ứng dụng tin học vào cuộc sống gia đình em như thế nào? ..................................................................................................................................................................................................

I. Unix.học 1. có tinh thần kỷ luật cao.Chương II: HỆ ĐIỀU HÀNH Tiết 22: KHÁI NIỆM VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH Ngày soạn:. Khái niệm hệ điều hành (OS: Operating System) Khái niệm: SGK trang 62. Đồ dùng dạy học 1. 53 Em hãy kể tên những hệ điều hành mà em biết? HS trả lời: MS-DOS. II.. phấn 2. Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Để sử dụng và khai thác máy tính có hiệu quả con người điều khiển máy tính nhờ một hệ thống chương trình có tên là hệ điều hành. vở ghi III. Window 98. Kiến thức Cung cấp cho học sinh: Khái niệm hệ điều hành. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. Lunix.. SGV.. nội vụ lớp. Window 95. Thái độ Ham thích môn học. chức năng và phân loại hệ điều hành.. 3. 2. 2. Phân biệt được đâu là hệ điều hành đơn nhiệm và đa nhiệm. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. HĐH đóng vai trò cầu nối giữa thiết bị với người dùng và giữa thiết bị với các chương trình.. Vậy hệ điều hành là gì? 1... Window XP. ... HS ghi bài. . chức năng của hệ điều hành. Kỹ năng Biết: khái niệm hệ điều hành..Ngày giảng... Hoạt động dạy . Mục tiêu bài học 1.. Chuẩn bị của giáo viên: SGK..

Nội dung cần đạt HĐH thường được lưu trữ dưới dạng modul độc lập trên bộ nhớ ngoài. .. Thành phần Là các chương trình tương ứng để đảm bảo thực hiện các chức năng trên.Đơn nhiệm một người dùng 54 Hoạt động của thầy và trò HS ghi bài. .. VD: Nhận diện thiết bị ngoại vi.Quản lý tài nguyên bao gồm phân phối và thu hồi tài nguyên. . b. cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập thông tin..Cung cấp tài nguyên cho các chương tình và tổ chức thực hiện chúng. Đơn nhiệm một người dùng: trong một thời gian cụ thể chỉ có một chương trình được thực hiện . biểu tượng. Các chức năng và thành phần của hệ điều hành a.Tổ chức giao tiếp giữa người dùng và hệ thống. ..Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống.. 2. . VD: sử dụng câu lệnh được thực hiện trong OS MS-DOS: Tạo thư mục: MD Trở về thư mục gốc: CD\ HS ghi bài. bảng chọn . Phân loại hệ điều hành Có ba loại chính sau: .Kiểm tra và hỗ trợ phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để khai thác chúng thuận tiện và hiệu quả. Chức năng . lưu trữ dự phòng. dọn rác ổ cứng.Tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài lưu trữ tìm kiếm và cung cấp thông tin cho các chương trình xử lý khác.Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài. . VD: Chống phân mảnh.Cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống thông qua một trong hai cách: Sử dụng câu lệnh hoặc thông qua cửa sổ. 3. .

.................................................... ........................................................ Unix......................Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò VD: MS-DOS Trong một thời gian có nhiều chương trình được thực hiện nhưng chỉ có một người được truy cập........................................................................................ Phân biệt được đâu là hệ điều hành đơn nhiệm.... ......... ................................... IV.................................................................................... ......................Đa nhiệm nhiều người dùng 4........ VD: OS: Window 2000............. Củng cố dặn dò Nắm được khái niệm hệ điều hành và chức năng của nó..............Đa nhiệm một người dùng ....................................................................................................................................................... Rút kinh nghiệm .......................... ................................................................................................. Lunix......................... đa nhiệm............................... XP................................................. ................................................................................................ VD: Window 95.... 98 Trong một thời gian có nhiều chương trình được thực hiện và có thể có nhiều người được truy cập.................... ............................... 55 ........................................

. Mục tiêu bài học 1... Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu khái niệm và các chức năng của hệ điều hành. Vậy em hãy cho biết ở hai tệp trên đâu là phần tên và đâu là phần mở 56 .. 3. Để phân biệt giữa vở môn này và vở môn khác thì các em dùng gì? HS trả lời: Nhãn vở. SGV.học 1. nội vụ lớp 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK. Tên tệp gồm hai thành phần: Phần tên. Tệp và tên tệp Khái niệm: SGK .... Hoạt động dạy ..doc. Toan 10.. Kiến thức Cách thức tổ chức. Kỹ năng Nắm được khái niệm tệp và thư mục Biết quy tắc đặt tên tệp và thư mục 3. phân loại để quản lý..Phần mở rộng VD: Tin hoc 10. Thông tin lưu trữ trên bộ nhớ ngoài cũng sẽ được tổ chức.64. Tệp và thư mục a. I. Thái độ Ham thích môn học. vở và đồ dùng học tập? HS trả lời: cặp sách... quản lý dữ liệu ở bộ nhớ ngoài 2..Tiết 23: TỆP VÀ QUẢN LÝ TỆP Ngày soạn:.. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. có tinh thần kỷ luật cao II. phấn 2. Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Hằng ngày khi đi học thì các em dùng gì để đựng sách. . vở ghi III. 1. Đồ dùng dạy học 1.doc..Ngày giảng.

.Trong mỗi một thư mục gốc lại có thể tạo các thư mục khác gọi là thư mục con.txt. . hệ điều hành tổ chức lưu trữ tệp trong các thư mục. anh dep.Trong một thư mục không chứa các tệp trùng tên và các thư mục con trùng tên.txt.Phần tên: không quá 255 ký tự .Tên tệp không được chứa dấu cách .pas. Nếu có không quá 3 ký tự.Mỗi thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con.Phần mở rộng có thể có hoặc không và được hệ điều hành dùng để phân loại tệp. .Để quản lý các tệp được dễ dàng. SETUP. Thư mục . GIAI TRI HS ghi bài VD: Cùng trong thư mục gốc SETUP có thể có các thư mục con và tên tệp sau không? WinXP. vi du. .Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò rộng? HS trả lời. 57 HS ghi bài. b. . VD: Em hãy cho biết trong những tên tệp sau tên nào đúng và tên nào đúng trong Window nhưng không đúng trong MS-DOS. tinhoc..< > | . WinXP. toan1/5. Trong MS-DOS ..Phần mở rộng có thể có hoặc không. GIAI TRI (E) thì theo các em đâu là tên thư mục gốc? HS trả lời: WIN. SETUP (D).com.doc . .. a1?. THPT lac thuy C.jpg. nguyen. Mỗi đĩa có một thư mục tạo tự động gọi là thư mục gốc..Không dùng các ký tự đặc biệt trong tên tệp như: \ / : * ? " .Không dùng các ký tự đặc biệt trong tên tệp như: \ / : * ? " ..Bắt đầu tên tệp không được là một chữ số.. .com.Phần tên: không quá 8 ký tự.Thư mục chứa thư mục con gọi là thư mục mẹ.doc HS trả lời: GV nhận xét VD: Một ổ cứng chúng ta chia thành 3 ổ logic có các tên tương ứng là: WIN (C). nguyen. Quy tắc đặt tên tệp Trong Window . .< > | .

..................................................................... c....... Rút kinh nghiệm ..................txt............. Củng cố dặn dò Nắm được khái niệm tệp và thư mục Cách thức đặt tên tệp và thư mục 5.......................................................................................... 7xx......................................................................................... thư mục theo đường đi từ thư mục gốc đến thư mục chứa tệp và sau cùng đến tệp................................... ........ quit?................ .........................................Nội dung cần đạt ............ .......... abc.......................................................................................doc 4......... Trong đó tên các thư mục và tệp phân cách nhau bởi "\" Hoạt động của thầy và trò HS trả lời HS ghi bài VD: D:\ Toán Tin Tin 11.......pas.....doc Hãy chỉ ra đường dẫn tới tệp Tin 10.............................................. 58 ............................................................................................... Bài tập Cho biết các tên tệp sau đây tên nào đúng? Nguyen...................................................... ........doc......doc Lý Tin 10.................doc HS trả lời: D:\Tin\Tin 10............................. Đường dẫn (Path) Là phần chỉ dẫn đến tên tệp...............................doc IV............................................................................................... ..................com....................... tin hoc pho thong.................. .............Tên của thư mục được đặt theo quy tắc phần tên của tệp Chú ý: Tên tệp và thư mục nên đặt theo ý nghĩa gợi mở............

Kỹ năng Nắm được khái niệm tệp và thư mục Quy tắc đặt tên tệp và thư mục 3. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. phấn 2.. Các đặc trưng của hệ thống quản lý tệp .. 59 HS ghi bài.. có tinh thần kỷ luật cao. Vậy hệ điều hành sẽ quản lý tệp như thế nào? 2. Đồ dùng dạy học 1.. Bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Sau khi đã tìm hiểu về tệp và thư mục. nội vụ lớp 2. Hệ thống quản lý tệp Hệ thống quản lý tệp là một thành phần của hệ điều hành có nhiệm vụ tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài. II. quản lý dữ liệu ở bộ nhớ ngoài 2.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số..Tiết 24: TỆP VÀ QUẢN LÝ TỆP Ngày soạn:... Kiến thức Cách thức tổ chức.. SGV.Đảm bảo tốc độ truy cập thông tin cao. Mục tiêu bài học 1. .Ngày giảng. cung cấp các dịch vụ để người dùng có thể dễ dàng thực hiện việc đọc/ghi thông tin trên bộ nhớ ngoài và đảm bảo cho chương trình đang hoạt động trong hệ thống có thể đồng thời truy cập các tệp. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Thái độ Ham thích môn học. .. I.học 1. Hoạt động dạy .. Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu khái niệm và cách đặt tên tệp trong windows 3. vở ghi III.

..... ....................... ............................................................... sao chép...... IV. Hoạt động của thầy và trò Vậy để thực hiện chức năng quản lý của mình thì theo các em hệ điều hành sẽ sử dụng các thao tác nào? HS trả lời: Vd: thao tác tạo thư mục Nháy chuột phải và chọn New Folder.............. Củng cố dặn dò Nắm được các đặc trưng của hệ thống quản lý tệp và các thao tác quản lý tệp thường dùng........................ 4.................................................................... ...... xóa.......................................Độc lập giữa thông tin và phương tiện mang thông tin.............. Sao chép tệp/thư mục: Chọn tệp/thư mục cần sao chép sau đó nháy chuột phải và chọn Copy............................................. đổi tên............................................. Để đổi tên tệp/thư mục: Nháy chuột phải vào tệp hay thư mục cần đổi tên sau đó chọn Rename và gõ tên mới vào......Độc lập giữa phương pháp lưu trữ và phương pháp xử lý... ........................................................ Rút kinh nghiệm ...... . 60 .......... di chuyển tệp/ thư mục..................Nội dung cần đạt .............. xem nội dung tệp................Tổ chức bảo vệ thông tin giúp hạn chế ảnh hưởng lỗi kỹ thuật hoặc chương trình... tìm kiếm tệp/thư mục.................................................................................... Các thao tác quản lý tệp thường dùng Tạo thư mục.

Nạp hệ điều hành Muốn nạp hệ điều hành ta cần: . vở ghi III. Kỹ năng Thành thạo mở và tắt máy tính. HS nghe giảng và ghi bài. 2.Thực hiện một trong các thao tác sau: 61 Hoạt động của thầy và trò GV: Ở bài trước chúng ta đã tìm hiểu về khái niệm HĐH.. có tính kỷ luật cao. . 3. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 1. Thái độ Ham thích môn học.. máy tính. II...học 1... SGV. .Tiết 25: GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH Ngày soạn:. I. Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu các đặc trưng của hệ thống quản lý tệp và các thao tác quản lý tệp thường sử dụng..Ngày giảng. Hoạt động dạy . Mục tiêu bài học 1. Vậy một máy tính có thể hoạt động được không nếu không có HĐH? HS trả lời: GV: Vậy hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu cụ thể về cách nạp HĐH và giao tiếp với HĐH... Biết cách làm việc với hệ điều hành bằng bảng chọn.Có đĩa khởi động là đĩa chứa các chương trình phục vụ việc nạp hệ điều hành... 3. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. máy chiếu Projecter 2. Kiến thức Cách nạp. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. . Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. nội vụ lớp. làm việc với hệ điều hành và ra khỏi hệ thống.

.... ...... 4.................................................... Củng cố dặn dò Phân biệt được các nút khi nạp HĐH......................................................................................................... Tuy nhiên thứ tự này có thể thay đổi do người sử dụng thiết đặt...................................................................................... đang hoạt động)........................................................................................................................................... Quan sát vị trí phím nóng: Ctrl + Alt + Delete IV.Nội dung cần đạt + Bật nguồn (nút Power) khi Hoạt động của thầy và trò máy đang tắt hoặc bị treo mà không nhận tín hiệu từ nút reset hoặc tổ hợp Ctrl + Alt + Delete + Nhấn nút Reset (nếu máy GV: trình chiếu các cách thức nạp hệ điều hành........................... 62 ............ đĩa CD........................................................................................... ... + Tổ hợp phím Ctrl + Alt + HS ghi bài Delete nếu máy bị treo Để nạp HĐH máy tính tìm chương trình khởi động theo thứ tự: ổ đĩa cứng....................... HS quan sát.................... Rút kinh nghiệm .................................................... .................................................................................. đĩa mềm......................................................................................................................................................... ................................... ............................. ..................................................

. Kỹ năng Thành thạo mở và tắt máy tính. II. SGV.. Mục tiêu bài học 1. Biết cách làm việc với hệ điều hành bằng bảng chọn... Kiểm tra bài cũ: Có thể thực hiện những thao tác nào để có thể nạp hệ điều hành? 3. Cách làm việc với HĐH Người sử dụng có thể đưa yêu cầu hoặc thông tin vào hệ thống bằng hai cách sau: Cách 1: Sử dụng các lệnh (command) HS nghe giảng và ghi bài VD: lệnh truy cập vào thư mục Tin hoc 10 được chứa ở ổ C C:\ cd Tin hoc 10 Lệnh Copy thư mục Tin hoc 10 từ ổ C sang ổ D Copy C:\Tin hoc 10 D:  Cách 2: Dùng bảng chọn hoặc cửa sổ VD: HS quan sát hình 31 SGK trang 69 63 .. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2.học 1..Tiết 26: GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH (tiếp) Ngày soạn:. nội vụ lớp... có tính kỷ luật cao.. 3. I. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1... vở ghi III. máy tính. máy chiếu Projecter 2. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK. Hoạt động dạy . Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Kiến thức Cách nạp.. Thái độ Ham thích môn học. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Sau khi đã nạp HĐH thì người sử dụng sẽ làm việc trực tiếp với HĐH.Ngày giảng.. Quá trình làm việc đó người ta còn gọi là giao tiếp với HĐH. 2. làm việc với hệ điều hành và ra khỏi hệ thống.

............................................................................ Rút kinh nghiệm ............. 64 ...................................... nút lệnh.......................... ......................................... nút lệnh.................. Cách thứ hai: với các hộp thoại....... biểu tượng................... Đọc trước phần 3 bài 12: Ra khỏi hệ thống IV...Nội dung cần đạt chứa hộp thoại hoặc nút lệnh............................ ................ Nhưng nó cho tốc độ thực hiện lệnh nhanh......... hộp thoại....................................................................... 4........................................ ............. Củng cố dặn dò Biết cách khai thác hệ thống thông qua nút lệnh................................................... biểu tượng................................................................ ....................................................................... ............... Hoạt động của thầy và trò GV: Vậy theo các em thì cách nào có ưu điểm hơn? HS trả lời Với cách thứ nhất thì người sử dụng phải nhớ rất nhiều câu lệnh và phải thao tác nhiều.............. người sử dụng sẽ khai thác hệ thống thuận lợi hơn..................................... HS quan sát......................................................................................... GV: Sử dụng máy chiếu để chỉ cho HS biết đâu là nút chọn (hộp kiểm)......... biểu tượng..............................................................................

Biết cách làm việc với hệ điều hành bằng bảng chọn.. II. vở ghi III. Chuẩn bị của học sinh: SGK.Ngày giảng.. Thái độ Ham thích môn học.học 1. tắt nguồn 65 . Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 3. nội vụ lớp.. mọi thay đổi trong thiết đặt hệ thống được lưu vào đĩa cứng trước khi nguồn được tắt. Có 3 cách để ra khỏi hệ thống ... Chuẩn bị của giáo viên: SGK. 2. Kiến thức Cách nạp. Hoạt động của thầy và trò GV: Sau khi đã thực hiện xong các công việc và muốn thoát khỏi hệ thống thì ta có thể làm những cách nào? HS ghi bài GV: Các em đã biết những cách nào để ra khỏi hệ thống? HS: chọn Shutdown. để tránh mất mát tài nguyên và chuẩn bị cho phiên làm việc tiếp được thuận tiện hơn.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. 2. Kỹ năng Thành thạo mở và tắt máy tính. SGV. . I.. có tính kỷ luật cao. làm việc với hệ điều hành và ra khỏi hệ thống... 3.Tiết 27: GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH (tiếp) Ngày soạn:.. Ra khỏi hệ thống Là thao tác để HĐH dọn dẹp các tệp trung gian. máy tính.. Kiểm tra bài cũ: Theo em thì để làm việc tốt với hệ điều hành thì cách nào có ưu thế hơn? Tại sao? 3. máy chiếu Projecter 2. lưu các tham số cần thiết... Hoạt động dạy . ngắt kết nối mạng...Shutdown (Turn Off): là cách tắt máy an toàn. Mục tiêu bài học 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

...................................................... Nhưng nếu mất điện thì các thông tin trên RAM sẽ bị mất......................................................................................................................................... .......................................................................... Củng cố dặn dò Biết các cách để ra khỏi hệ thống................................................................................................... ........................... 66 ... ........................................... Làm bài tập SGK trang 71 IV.. Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài.... Hibernate: Còn gọi là quá trình tắt và lưu tiến trình...................................................Nội dung cần đạt ....................................................................... ....Stand By: Máy tạm nghỉ............ ................................................................................................................. GV: Thực hiện các thao tác ra khỏi hệ thống.............................. 4................... HS quan sát........................ tiêu thụ ít năng lượng nhất nhưng đủ để hoạt động lại ngay......................................................... Rút kinh nghiệm ..........

pas.mpg. làm việc với HĐH.học 1. Các tên tệp nào sau đây là đúng và tệp nào đúng trong windows nhưng không đúng trong MS-DOS Tin hoc 10. Các tên chỉ đúng trong MS-DOS: setup. Kiến thức Củng cố lại các quy tắc đặt tên tệp.doc. tinhoc@. setup. donxinnghiphep. SBT.. donxinnghiphep.jpg. nguyen1.. Kỹ năng Hiểu quy tắc đặt tên tệp. vở ghi III.exe. hanhkhucngayvadem. thư mục Biết: mở máy. 3.xls. anh!.cpp.dat. . Bài 2: Có các tệp sau: 67 Hoạt động của thầy và trò GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Bài 1. Cách giao tiếp với hệ điều hành. nguyen1..jpg.. ucln. tile%.exe.pas. hanhkhucngayvadem. setup.doc. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Thái độ Ham thích môn học..cpp. HS lên bảng làm bài GV: Mời HS nhận xét GV: nhận xét và sửa chữa HS ghi bài . Chuẩn bị của HS: SGK. Lời giải Các tên đúng: Tin hoc 10..pas. nội vụ lớp 2. nguyen1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. I.. Mục tiêu bài học 1. phấn 2.. 123.. ucln.cpp. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1.exe.. thư mục. 123.doc.. ucln. II.com.Tiết 28: BÀI TẬP Ngày soạn:.. 2. SBT.DAT. tắt máy. có tính kỷ luật cao. Hoạt động dạy .doc.Ngày giảng.

phuong thuy.jpg. HS trả lời câu hỏi GV nhận xét Bài 5: Làm bài 7 sách giáo khoa trang 71 GV: Gọi 1 HS lên bảng chỉ ra đường dẫn đến các tệp happybirthday. my love. C:\LOP10\HOCKY1\TOAN.mp3. .doc là tệp văn bản. kt 1 tiet. mai mai mot tinh yeu. phuong thuy.jpg. và C:\LOP10\HOCKY1\TOAN. 68 .doc Picture: anh nen. GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài HS lên bảng làm bài GV: Gọi 1 HS khác nhận xét GV: Nhận xét và sửa chữa. C:\LOP10\HOCKY1\TOAN. anh dep.mp3.DOC và C:\LOP10\HOCKY1\VAN.jpg.DOC Hoạt động của thầy và trò GV: Gọi HS lên bảng làm bài HS lên bảng làm bài GV: Gọi 1 HS khác nhận xét GV: nhận xét và sửa chữa HS ghi bài. .mp3 Van ban: bai 1.mp3 mai mai mot tinh yeu. anh nen.jpg là tệp ảnh. C:\LOP10\HOCKY1\TOAN.DOC 2.DOC 3.DOC và A:\LOP10\HOCKY1\TOAN. Trong đó tệp có đuôi: .doc.DOC 4.doc. my love. khoa luan.mp3. khoa luan. kt 1 tiet.doc. Em hãy tạo các thư mục để chứa các tệp trên sao cho khoa học nhất? Lời giải Ca nhac: hay hat len.mp3.jpg.doc.DOC Bài 4: Khi giao tiếp với HĐH Windows thì người ta sẽ đưa yêu cầu hoặc thông tin vào hệ thống bằng cách nào? GV: Gọi hs đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.Nội dung cần đạt bai 1. anh dep.jpg.jpg Bài 3: Em hãy cho biết liệu có tồn tại đồng thời 2 tệp sau được không? Không Có 1.doc.mp3. C:\LOP10\HOCKY1\TOAN. hay hat len.DOC và C:\LOP10\TOAN.mp3 là tệp ca nhạc.

............................................................................................................................................ ........................................................................................................................................... 69 .. ................................................................................... ........zip 4.............................. thư mục......... ................................................................................................................................ .......................................................................Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò EmHocToan.................................................................................... Rút kinh nghiệm ......................................................................................... IV............................................................................................................................... Củng cố dặn dò Biết cách đặt tên tệp.......................................................................................................................................... ....................... .................... Xác định được đường dẫn đến tệp và thư mục............

mềm.............. Chuẩn bị của học sinh: SGK.............. Củng cố dặn dò Kiến thức trọng tâm: Cách vào ra hệ thống..... 2.......... Hoạt động dạy ............................................................................. 2............... yêu cầu Thực hiện các thao tác vào/ra hệ thống..... .............. các phím trên bàn phím.....................................Ngày giảng....... ......... máy tính....... vở ghi III...................................... ra khỏi hệ thống...................... 70 .......... ................... HS: Quan sát............. HS: Quan sát và thực hiện Hoạt động 3: Quan sát ổ đĩa và cổng USB GV: Chỉ cho HS biết đâu là ổ đĩa: cứng.......................................... các thao tác với chuột IV.....................................................................học 1..... bàn phím Làm quen với các ổ đĩa.. .... Nội dung Hoạt động 1: Thực hiện thao tác vào ra hệ thống GV: Thực hiện mẫu các thao tác: đăng nhập hệ thống........... I............................................ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1......... cổng USB..................................... ................................................ Thực hành các thao tác cơ bản với chuột........ nháy chuột................................ nháy đúp..... 3. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số...................................... Hoạt động 2: Thao tác với chuột và bàn phím GV: Thực hiện mẫu các thao tác di chuyển chuột...... Chuẩn bị của giáo viên: SGK....... ..................................... CD........ nội vụ lớp học.............. HS: Quan sát và thực hiện theo....... II.......................................................... Mục đích..................Tiết 29: Bài tập thực hành 3 LÀM QUEN VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH Ngày soạn:......................................................................... máy chiếu Projecter.............................................. Rút kinh nghiệm .......... .... nháy phải................... cổng USB................................

....... HS: Quan sát và sau đó thực hiện các thao tác: thay đổi kích thước cửa sổ..... máy tính........................... vở ghi.............................. cửa sổ và cách thay đổi kích thước...................... Chuẩn bị của giáo viên: SGK.. sau khi máy khỏi động xong thì chỉ cho HS đâu là màn hình Desktop...... máy chiếu Projecter............................... II................................ ...... 3....... ........... thư mục........... bảng chọn.............. làm việc với biểu tượng............................ nội vụ lớp học........................................... đâu là thanh tác vụ...Tiết 30: Bài tập và thực hành 4 GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS Ngày soạn:.................................... tài liệu..... Hoạt động dạy .......... .......................... Chuẩn bị trước bài tập và thực hành 5: đọc lại các quy tắc đặt tên tệp................................... IV..................... Rút kinh nghiệm ....... như thao tác với cửa sổ.. 2.. ..................................... Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1... ...Ngày giảng..................................................... I... Nội dung GV: Mở máy................. 2......... ........................... ... biểu tượng........................................... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số... Mục tiêu bài học Làm quen với các thao tác cơ bản trong giao tiếp với Windows 2000... III............. làm việc với: cửa sổ.... biểu tượng. Windows Xp........ đâu là nút Start.................... Củng cố dặn dò Chú ý các thao tác làm việc với cửa sổ.học 1.................................... Chuẩn bị của học sinh: SGK............... bảng chọn..... bảng chọn..... biểu tượng.. 71 ... bảng chọn...

... sau đó nháy chuột phải và chọn New.  Thực hiện một số thao tác với tệp và thư mục.2: Sao chép. Chuẩn bị của giáo viên: SGK.. Hoạt động 2. 32: Bài tập và thực hành 5 THAO TÁC VỚI TỆP VÀ THƯ MỤC Ngày soạn:. Windows Xp... tài liệu. I.. thư mục cần di chuyển --> nháy chuột phải chọn Cut hoặc Edit chọn Cut (Ctrl + X) --> Chọn thư mục sẽ chứa tệp hoặc thư mục vừa di chuyển --> nháy chuột phải chọn Paste hoặc Edit chọn Paste (Ctrl + V) HS: Quan sát và thực hiện thao tác trên các thư mục mà mình vừa tạo trước đó. 2. yêu cầu  Làm quen với hệ thống quản lý tệp trong Windows 2000. . sao chép. II.. nội vụ lớp học. đổi tên.. HS: Quan sát và thực hiện Hoạt động 2: Tạo. di chuyển..  Khởi động được một số chương trình đã cài đặt trong hệ thống.. III. sau đó chọn Folder gõ tên thư mục sau đó Enter Đổi tên: Chọn thư mục muốn đổi tên sau đó nháy chuột phải chọn Rename. vở ghi. 2. đổi tên tệp/thư mục Tạo: Mở thư mục sẽ chứa thư mục mới. Chuẩn bị của học sinh: SGK.1: Tạo và đổi tên thư mục GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện thao tác tạo. Mục đích. xoá tệp/thư mục Hoạt động 2. 72 . máy chiếu Projecter.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.. thư mục cấn sao chép --> nháy chuột phải chọn Copy hoặc Edit chọn Copy (Ctrl + C)--> Chọn thư mục sẽ chứa tệp hoặc thư mục--> nháy chuột phải chọn Paste hoặc Edit chọn Paste (Ctrl + V) Di chuyển: Chọn tệp.. máy tính. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1.học 1...Ngày giảng. gõ tên mới rồi nhấn phím Enter (có thể thay bằng bấn phím F2 sau đó gõ tên mới rồi Enter) HS: Quan sát sau đó thực hiện Tạo thư mục Đổi tên thư mục mà mình vừa tạo. di chuyển tệp/thư mục GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện thao tác sao chép và di chuyển têp/thư mục Sao chép: chọn tệp. Hoạt động dạy . Nội dung Hoạt động 1: Xem nội dung đĩa/thư mục GV: Hướng dẫn các xem nội dung của một ổ đĩa/thư mục.Tiết 31.

.... .............xls........... .................................................3: Xoá tệp/thư mục GV: Hướng dẫn học sinh cách xoá tệp/thư mục Chọn tệp/thư mục cần xoá--> bấm Delete trên bàn phím hoặc dùng tổ hợp phím Shift + Delete................................................. .................................. Rút kinh nghiệm ................................................................................... sử dụng một số chương trình đã cài đặt sẵn trong hệ thống như: Disk cleanup......... .....2: Khởi động một số chương trình đã cài đặt sẵn trong hệ thống GV: Hướng dẫn học sinh khởi động......... HS: Quan sát và thực hiện Hoạt động 4: Tổng hợp GV: Cho học sinh thực hiện lại các thao tác liên quan đến tệp/thư mục HS: Thực hiện các thao tác..........................................................................................................doc........ nhưng nếu xóa bằng tổ hợp phím Shift + Delete thì tệp/thư mục sẽ bị xóa thực sự............................... Hoạt động 3: Xem nội dung tệp và khởi động một số chương trình đã cài đặt sẵn trong hệ thống Hoạt động 3......................... 3...........................................pdf HS: Quan sát và thực hiện Hoạt động 3... Disk Defragmenter.................... HS: Quan sát và thực hiện xóa tệp/thư mục bằng cả hai cách........................................................................... .................1: Xem nội dung tệp GV: Hướng dẫn cách xem một số tệp thông dụng: ....................................................... Ôn bài tiết sau kiểm tra thực hành 1 tiết IV................................................. System Restore..................................... Củng cố dặn dò Lưu ý các làm việc với tệp/thư mục.......... Lưu ý: Xoá tệp/thư mục bằng phím Delete thì tệp/thư mụcb sẽ chưa bị xoá hoàn toàn (còn lưu trong thùng rác Recycle Bin) tức là có thể lấy lại được............................................... ....................... 73 ...Hoạt động 2....................... ...................... Làm bài tập SGK trang 84......................................

3.Tiết 33: KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn:. máy chiếu Projecter. I.. Mục tiêu bài học 1. . xoá. Chuẩn bị của học sinh: Kiến thức III.. đổi tên.. máy tính... I..Ngày giảng... sao chép.học 1... Kiến thức 74 .. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. nội vụ lớp học 2. Kiểm tra Hình thức: Lý thuyết (25') + thực hành (10') tỷ lệ 5:5 ----------------------------------------------- Tiết 34: MỘT SỐ HỆ ĐIỀU HÀNH THÔNG DỤNG Ngày soạn:.. Kiến thức Kiểm tra đánh giá kiến thức của học sinh qua các bài học Thông qua bài kiểm tra đánh giá năng lực...... Kỹ năng Thực hiện được các thao tác liên quan đến thư mục: Tạo. khả năng của học sinh 2.Ngày giảng... đề kiểm tra 2. Thái độ Có thái độ nghiêm túc khi làm bài II. .. di chuyển. Chuẩn bị của giáo viên: tài liệu. Mục tiêu đánh giá 1.... Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1.. Hoạt động dạy .

Hệ điều hành MS-DOS MS-DOS= MicroSoft Disk Operating System Là HĐH của hãng Microsoft trang bị cho máy tính cá nhân IBM PC Là HĐH đơn giản. HS nghe giảng và ghi bài GV: Nhưng hiện nay máy tính được trang bị HĐH nào? HS trả lời: HĐH Windows 2. hiệu quả phù hợp với thiết bị trong thập kỷ 80 của thế kỷ XX. Kỹ năng 3. Thái độ Ham thích môn học.Biết lịch sử phát triển của hệ điều hành Biết một số đặc trưng cơ bản của một số hệ điều hành hiện nay 2. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. GV: Như ở những bài trước chúng ta đã học về HĐH đơn nhiệm và đa nhiệm. tài liệu 2. nội vụ lớp 2. Hệ điều hành Windows 75 . Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò ĐVĐ: Chúng ta đã biết khái niệm về HĐH và đã được nghe giới thiệu qua một số HĐH. có tính kỷ luật cao II. vở ghi III. Là HĐH đơn nhiệm. Hoạt động dạy . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Vậy HĐH đơn nhiệm một người dùng là HĐH nào? HS trả lời: MS-DOS GV: Em có biết MS-DOS viết tắt của từ gì không? HS trả lời: 1. Chuẩn bị của học sinh: SGK. Nhưng hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu cụ thể một số HĐH thông dụng.học 1. SGV. thực hiện thông qua hệ thống lệnh.

....... Các hệ điều hành Unix và Linux a..Chế độ đa nhiệm ....Nội dung cần đạt Là HĐH của hãng Microsoft với nhiều phiên bản khác nhau....... Hệ điều hành Unix ....................... Win me. Window XP............................... Rút kinh nghiệm ............... GV: Mã nguồn mở có nghĩa là người sử dụng có thể bổ sung..................Đảm bảo các khả năng làm việc trong môi trường mạng.. Window 2000...................... nâng cấp những tính năng mới mà không bị vi phạm về bản quyền...........Cung cấp nhiều công cụ xử lý đồ họa và đa phương tiện đảm bảo khai thác có hiệu quả nhiều loại dữ liệu khác nhau như âm thanh................. Windows Server.... Về nhà ôn lại kiến thức từ chương I IV........................................... Củng cố dặn dò Biết các đặc trưng cơ bản của các hệ điều hành..................Có một hệ thống giao diện dựa trên cơ sở bảng chọn với các biểu tượng kết hợp giữa đồ họa và văn bản giải thích ...................................... HS nghe giảng và ghi bài.................. 3...... ... hình ảnh...Có một hệ thống phong phú các modul và chương trình tiện ích hệ thống b............. 3.................................. GV: Với những đặc trưng cơ bản như trên nên HĐH Windows được sử dụng phổ biến hiện nay............. song có một số đặc trưng chung: ........ sửa chữa........Có hệ thống quản lý tệp đơn giản và hiệu quả .... Tiết 35: ÔN TẬP 76 ..............Là HĐH đa nhiệm nhiều người dùng .. Hệ điều hành Linux Là HĐH có mã nguồn mở Được sử dụng phổ biến ở những trường đại học châu Âu Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài GV: ví dụ một số hệ điều hành windows Window 98............. ............ ................................

Vở ghi III. Mục tiêu bài học 1.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số... 2. Cách chuyển đổi từ hệ 2 và 16 sang hệ 10 77 .. Bài mới Nội dung cần đạt 1. II. có tinh thần kỷ luật. Đồ dùng dạy học 1. nội vụ lớp học 2. Chuẩn bị của GV: SGK. I. SGK..Ngày giảng. Các thao tác liên quan đến tệp và thư mục 3. Kỹ năng Cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số.học 1.. GV: Gọi 1 HS khác nhận xét GV: Cho HS nhắc lại quy tắc chuyển đổi từ hệ 10 sang hệ 2 và 16 HS đứng tại chỗ trả lời GV: Gọi 1 HS khác nhận xét GV: Cho HS nhắc lại quy tắc chuyển đổi từ hệ 2 và 16 sang hệ 10 b. tài liệu 2.. Kiến thức Ôn tập.. Chuẩn bị của HS: Kiến thức.. Chuyển từ hệ 10 sang hệ 2 và 16 Hoạt động của thầy và trò GV: Cho HS nhắc lại các đơn vị đo thông tin.. . HS đứng tại chỗ nhắc lại các đơn vị đo thông tin. Hoạt động dạy . Thái độ Ham thích môn học. Đơn vị đo thông tin Bit là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất 1byte = 8 bit 1KB = 1024 byte 1MB = 1024KB 1GB = 1024MB 1TB = 1024GB 1PB = 1024TB 2...Ngày soạn:. củng cố lại những kiến thức đã học để chuẩn bị cho bài thi kết thúc học kỳ I. Cách chuyển đổi giữa các hệ cơ số a.

Thiết bị vào.Phân loại hệ điều hành 7. Cấu tạo của máy tính a. .Bước thứ 2: lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là bước quan trọng nhất. thư mục . Bài toán và thuật toán . Tệp và quản lý tệp . Cách chuyển đổi từ hệ 2 sang hệ 16 và ngược lại 3. Phân biệt được RAM và ROM GV: Trong cấu tạo chung của máy tính phần nào là quan trọng nhất? HS: đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV: RAM và ROM đâu là bộ nhớ chỉ đọc và đâu là bộ nhớ vừa cho phép đọc vừa cho phép ghi. 6. HS trả lời câu hỏi GV: Nhận xét và đính chính GV: Gọi 1 HS kể tên một số thiết bị vào và một số thiết bị ra HS: Đứng tại chỗ trả lời GV: Nhận xét và đính chính GV: Gọi 1 HS nhắc lại những tính chất của thuật toán và các quy ước để biểu diễn thuật toán dưới dạng sơ đồ khối HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV: Các bước để giải một bài toán trên máy tính? Tại sao nói bước lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là bước quan trọng nhất? HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV: Người ta phân HĐH thành mấy loại? HS trả lời câu hỏi c.Cách biểu diễn thuật toán: Liệt kê và sơ đồ khối 5. Hệ điều hành .Các tính chất của thuật toán . Giải bài toán trên máy tính .Các bước để thực hiện giải một bài toán trên máy tính.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò HS đứng tại chỗ trả lời GV: Gọi 1 HS khác nhận xét GV: Cho HS nhắc lại quy tắc chuyển đổi từ hệ 2 sang hệ 16 và ngược lại HS đứng tại chỗ trả lời GV: Gọi 1 HS khác nhận xét c. Bộ nhớ Phân biệt được bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài.Hệ điều hành là phân mềm hệ thống . Cấu trúc chung Nắm được cấu tạo chung của máy tính b.Đường dẫn đến tệp và thư mục GV: Quy tắc đặt tên tệp trong HĐH MS-DOS và HĐH Windows 78 .Quy tắc đặt tên tệp. ra Phân biệt được đâu là thiết bị vào và đâu là thiết bị ra 4.

............................................................ Củng cố dặn dò Về nhà chuẩn bị tốt kiến thức để tiết sau làm bài kiểm tra kết thúc học kỳ I V....... đổi tên......... Giao tiếp với HĐH . 79 ................................... xoá thư mục HS trả lời câu hỏi IV................................ di chuyển.................................... Rút kinh nghiệm ....... .................................................. sao chép........................................................Các thao tác liên quan đến tệp và thư mục GV: Các thao tác: tạo................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò HS trả lời quy tắc 8.....................

Chuẩn bị của HS: Kiến thức III... 2. báo. nội vụ lớp học. Chuẩn bị của GV: Đề kiểm tra 2. . Kiến thức Biết chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản Biết các đơn vị xử lý trong văn bản Biết các vấn đề liên quan đến soạn thảo văn bản bằng tiếng Việt. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. có tính kỷ luật cao II. thông báo. máy tính.. Mục đích yêu cầu .Kiểm tra. vận dụng linh hoạt để đạt kết quả cao nhất II. Hoạt động dạy . vở.. I. tài liệu..... đánh giá những kiến thức mà học sinh đã học trong một học kỳ qua . Đồ dùng dạy học 1.HS hệ thống lại kiến thức. tất cả người ta gọi 80 . 2. Mục tiêu bài học 1. Thái độ Ham thích môn học.. vở ghi III.. máy chiếu Projecter. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Trong cuộc sống thường nhật chúng ta tiếp xúc rất nhiều với sách.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Kỹ năng Nhớ các quy ước để gõ tiếng Việt.Ngày giảng.học 1. Nội dung kiểm tra CHƯƠNG III: SOẠN THẢO VĂN BẢN Tiết 37: KHÁI NIỆM VỀ SOẠN THẢO VĂN BẢN I. 3.. SGV. Đồ dùng dạy .. 2..học 1.Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I Ngày soạn:. Chuẩn bị của học sinh: SGK.

GV: Ngoài một số chức năng đã giới thiệu ở trên thì hệ soạn thảo văn bản còn cung cấp cho chúng ta một số chức 81 . Định dạng đoạn văn bản: Căn lề. phông chữ. Vậy soạn thảo văn bản là gì? Hệ soạn thảo văn bản là gì? Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò chung là văn bản. Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản Soạn thảo văn bản là công việc liên quan đến văn bản như: Đơn từ... 1.. b.. HS nghe giảng và ghi bài. kiểu chữ. Nhập và lưu trữ văn bản Cho phép đưa nội dung văn bản vào máy tính và cho phép lưu trữ nội dung vừa đưa vào.. Định dạng trang giấy: Cỡ giấy. trang giấy.. thông báo.. mầu chữ.. khoảng cách lề. chiều giấy. GV: Em hãy so sánh văn bản soạn thảo bằng bằng máy và viết tay? HS trả lời: Vậy: Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn văn bản. c..... a... Sửa đổi văn bản Sửa đổi ký tự. đoạn văn. GV: Em hãy kể tên những hệ trợ giúp soạn thảo văn bản mà em biết? HS trả lời: Một số hệ trợ giúp soạn thảo văn bản: MS Word. sách. cấu trúc. Notepad.. khoảng cách các dòng.. khoảng cách các đoạn.. câu từ. MS Excel. HS nghe giảng và ghi bài GV: Theo các em thì nó sẽ cho sửa đổi những thành phần nào của văn bản? HS trả lời: toàn bộ GV: Cho HS quan sát SGK trang 93 và mời học sinh nhận xét HS nhận xét: trình bày văn bản có định dạng ký tự. Trình bày văn bản Khả năng định dạng ký tự: Cỡ chữ.

Nội dung cần đạt
d. Một số chức năng khác
Tìm kiếm và thay thế, gõ tắt, tạo bảng
và tính toán, sắp xếp trên bảng, đánh
số trang, ....

Hoạt động của thầy và trò
năng nâng cao khác.
GV: trình chiếu và thao tác một số chức
năng của hệ soạn thảo đã nêu ở trên.
HS quan sát.

3. Củng cố dặn dò
HS nhắc lại: một số chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản, một số hệ soạn
thảo thường dùng.
IV. Rút kinh nghiệm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

Tiết 38: KHÁI NIỆM VỀ SOẠN THẢO VĂN BẢN (tiếp)
Ngày soạn:...... ....Ngày giảng.....
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
Biết chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản
Biết các đơn vị xử lý trong văn bản
Biết các vấn đề liên quan đến soạn thảo văn bản bằng tiếng Việt.
2. Kỹ năng
Nhớ các quy ước để gõ tiếng Việt.
3. Thái độ
Ham thích môn học, có tính kỷ luật cao
II. Đồ dùng dạy học
1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, tài liệu, máy tính, máy chiếu Projecter.
2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp học.
2. Kiểm tra bài cũ
Hãy kể tên một số hệ trợ giúp soạn thảo văn bản và nêu một số chức năng
chung của chúng?
3. Nội dung bài mới

82

Nội dung cần đạt

Hoạt động của thầy và trò
GV: Để có thể soạn thảo đúng quy
cách, trình bày đẹp,... thì trước hết
chúng ta cần phải biết một số quy ước
trong việc gõ văn bản.

2. Một số quy ước trong việc gõ văn
bản
a. Các đơn vị xử lý trong văn bản
GV:Khi soạn thảo văn bản bằng tay
thì chúng ta có những đơn vị nào?
HS trả lời: ký tự, từ, câu, đoạn văn.
GV: tương tự như vậy khi soạn thảo
văn bản bằng máy tính cũng có các
đơn vị như trên.

Ký tự, từ, câu, dòng, đoạn văn, trang.

b. Một số quy ước trong việc gõ văn
bản
- Trước dấu phẩy (,), chấm (.), chấm
than (!)... Không có dấu cách nhưng sau
nó phải có dấu cách.
- Giữa các từ phân cách nhau bởi dấu
cách. Giữa các đoạn thì phải xuống dòng
bằng phím Enter.
- Các dấu mở ngoặc, đóng ngoặc, dấu
nháy phải được đặt sát với các ký tự.
3. Chữ Việt trong soạn thảo văn bản
a. Xử lý chữ Việt trong máy tính
- Nhập văn bản chữ Việt vào máy tính.
- Lưu trữ, hiển thị và in ấn văn bản chữ
Việt.
b. Gõ chữ Việt
- Cần có phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt.
- Có hai kiểu gõ cơ bản: TELEX và VNI
với mỗi kiểu gõ thì nó có các quy ước
riêng.

83

HS nghe giảng và ghi bài

GV: Việc xử lý chữ Việt trong máy
tính cũng tương tự như việc xử lý các
chữ của các quốc gia hay dân tộc
khác. Nó gồm có các công việc chính
sau:
GV: Để gõ được chữ tiếng Việt vào
máy tính chúng ta cần phải có những
phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt như:
Vietkey, Unikey, ABC,...

Nội dung cần đạt
Lưu ý: dùng phổ biến kiểu gõ TELEX.
c. Bộ mã chữ Việt
Bộ mã 8bit (ASCII): TCVN3 và VNI
Bộ mã 16bit Unicode: đã được quy định
để sử dụng trong các văn bản hành
chính.
d. Bộ phông chữ Việt
Với bộ mã 8bit: có .Vntime,
.VntimeH, ... hoặc VNI-Times, VNIArial,...
Với bộ mã Unicode: Times New
Roman, Arial, Verdana,...

Hoạt động của thầy và trò
GV: Cho HS ghi nhớ quy ước gõ tiếng
Việt theo kiểu gõ TELEX.
GV: Trước đây dùng phổ biến bộ mã
8bit: TCVN3 và VNI nhưng do nếu
văn bản sử dụng bộ mã này khi đưa
lên mạng sẽ bị lỗi phông chữ vì vậy
ngày nay người ta dùng phổ biến bộ
mã Unicode.

4. Củng cố dặn dò
Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm: Quy ước trong việc gõ văn bản, gõ
chữ Việt.
IV. Rút kinh nghiệm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

84

lưu tệp.. I. Hoạt động dạy . máy chiếu Projecter 2.. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. 2. Mục tiêu bài học 1. máy tính. nội vụ lớp học.Tiết 39: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD Ngày soạn:. Màn hình làm việc của Word Có 2 cách để khởi động Word Cách 1: Chọn biểu tượng của Word trên màn hình nền (nếu có).. có tính kỷ luật cao.Ngày giảng. Kiến thức  Biết màn hình làm việc của Word  Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản.. Chuẩn bị của học sinh: SGK. Đồ dùng dạy học 1. Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu những quy ước cơ bản trong việc gõ văn bản? Để gõ chữ Việt thì cần có những yếu tố gì? 3. 1. II. 85 . SGV. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Như ở bài trước chúng ta đã học thì có rất nhiều phần mềm hỗ trợ soạn thảo văn bản nhưng hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu một trong những phần mềm được sử dụng thông dụng nhất đó là Microsoft Word. ...học 1.. vở ghi III. Kỹ năng  Thực hiện được việc soạn thảo văn bản đơn giản  Thực hiện được các thao tác: mở tệp.. tạo tệp mới 3. đóng tệp... GV: Có thể khởi động Word bằng những cách nào? HS trả lời câu hỏi.. gõ tệp văn bản và lưu tệp văn bản 2. Thái độ  Ham thích môn học.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.

......... thanh bảng chọn và một số thanh công cụ thường sử dụng............................................ Edit................. thanh công cụ định dạng................ Các thành phần chính trên màn hình làm việc của Word Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài........ HS quan sát GV: Chỉ cho HS một số thanh công cụ thường sử dụng: thanh công cụ chuẩn và thanh công cụ định dạng b..................................................................................................... Rút kinh nghiệm ......... Thanh bảng chọn c........................................................ 86 ........................................................ IV..................................... ....................................................................................................................... ....... HS: Quan sát GV: Từ màn hình làm việc của Word chỉ cho HS quan sát cụ thể các bảng chọn trong thanh bảng chọn: File....... Thanh công cụ Có rất nhiều thanh công cụ khác nhau: như thanh công cụ chuẩn.......... View........................................................ GV: Trình chiếu màn hình làm việc của Word và chỉ các thành phần chính của màn hình soạn thảo................................................................................Nội dung cần đạt Cách 2: Start--> All Program -->Microsoft Word a................................. .................................. Củng cố dặn dò HS nhắc lại các cách khởi động Word............................... ................ ................................................................................. 3................

.Ngày giảng. Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài GV: Khởi động màn hình làm việc của Word và trình chiếu các cách mở tệp. ..File chọn Open . Đồ dùng dạy học 1. Thái độ  Ham thích môn học. Soạn thảo văn bản đơn giản a. gõ tệp văn bản và lưu tệp văn bản 2. 2. vở ghi III. Chuẩn bị của học sinh: SGK...Nháy biểu tượng Open trên thanh công cụ chuẩn... Hoạt động dạy . nội vụ lớp học. Kiến thức  Biết màn hình làm việc của Word  Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản. Mở tệp văn bản và lưu văn bản * Mở tệp văn bản mới: Có 3 cách .Tổ hợp phím Ctrl + N.học 1.. Mục tiêu bài học 1.. lưu tệp. máy tính. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 2. II. I. lưu tệp văn bản... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. SGV.Nháy vào biểu tượng New trên thanh công cụ chuẩn. có tính kỷ luật cao... Kiểm tra bài cũ Em hãy nêu các cách có thể để khởi động Word. Chuẩn bị của giáo viên: SGK. tạo tệp mới 3. đóng tệp. 3. Kỹ năng  Thực hiện được việc soạn thảo văn bản đơn giản  Thực hiện được các thao tác: mở tệp. máy chiếu Projecter 2. * Mở tệp văn bản có sẵn: có 3 cách .File chọn New . 87 .Tiết 40: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD (tiếp) Ngày soạn:..

Biểu tượng Save trên thanh công cụ chuẩn.Biểu tượng 88 . Các thao tác biên tập văn bản Chọn văn bản: Cách 1: Kéo thả chuột Cách 2: Giữ Shift và di chuyển phím mũi tên hoặc Home. End Để chọn toàn bộ văn bản Ctrl + A Xóa văn bản Trước tiên chọn phần văn bản định xóa Sau đó dùng phím Delete hoặc Backspace. HS nghe giảng và ghi bài GV: Thao tác cả 3 cách trên HS quan sát và ghi bài GV thao tác HS quan sát và ghi bài GV: thực hiện các thao tác di chuyển và sao chép HS: quan sát và ghi bài Sao chép .Biểu tượng Hoạt động của thầy và trò GV: Trình chiếu cho HS quan sát và phân biệt hai loại trên. Gõ văn bản . c.File chọn Save . Lưu ý: hai chế độ gõ văn bản: chèn và đè.Ctrl + C .Ctrl + X . * Lưu tệp văn bản . d.Kết thúc đoạn văn bản gõ Enter. . Con trở văn bản và con trở chuột Di chuyển chuột và di chuyển các phím mũi tên trên bàn phím. .Ctrl + S b.Edit -->Copy .Edit --> Cut . Di chuyển và sao chép Chọn phần văn bản định di chuyển hoặc sao chép sau đó có thể thực hiện 1 trong 3 cách sau Di chuyển .Con trỏ văn bản ở cuối dòng nó sẽ tự động xuống dòng.Tổ hợp phím Ctrl + O tiếp theo chọn tệp văn bản cần mở.Nội dung cần đạt .

............................................................................................................ Kết thúc làm việc với Word ........... chọn văn bản...........Kích vào biểu tượng dấu X đỏ ở góc phải màn hình trên thanh tiêu đề GV: thực hiện thao tác HS: quan sát và ghi bài 4....................................................................... . ................................................ gõ văn bản.......................................................................................................Nội dung cần đạt ...... Củng cố dặn dò HS nhắc lại cách: mở tệp...........................................................................................Đưa con trỏ đến vị trí mới vị trí mới ............................................................................................................................File --> exit ........................... 89 .............................................................. IV........Edit --> Paste ........... di chuyển và sao chép văn bản... lưu tệp............................................................Đưa con trỏ đến .............................................. ....................................................................................... .........Edit -->Paste (Ctrl + V) hoặc (Ctrl + V) hoặc Hoạt động của thầy và trò e.......... .... ..................................................... Rút kinh nghiệm ....................

. Kỹ năng Biết các quy ước trong việc gõ văn bản Biết các quy ước để gõ tiếng Việt với kiểu gõ Telex Thực hiện được một số thao tác soạn thảo văn bản đơn giản.. Hoạt động dạy . GV: Nhận xét và chỉ ngay trên màn hình cho HS quan sát. Màn hình làm việc của Word Cách 1: Nháy đúp biểu tượng trên màn hình (Nếu có) Cách 2: Start/ All Program/ Microsoft Word Hoạt động của thầy và trò GV: yêu cầu HS nói thao tác để khởi động Word. 2. Mục tiêu bài học 1. máy tính.. SGV. nội vụ lớp học 2. máy chiếu Projecter. có tính kỷ luật cao...Ngày giảng.. vở ghi III. Kiến thức Củng cố lại những kiến thức đã học ở bài 14 và 15 2.. HS trả lời câu hỏi. Nội dung Nội dung cần đạt 1. Thái độ Ham thích môn học. 2.Tiết 41: BÀI TẬP Ngày soạn:. II.. Đồ dùng dạy học 1.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số... Chuẩn bị của học sinh: SGK. . HS trình bày 2 cách khởi động HS nhận xét GV: Nhận xét và thực hiện ngay trên máy tính cho HS quan sát GV: Gọi HS đứng tại chỗ nói các thành phần chính trên màn hình của Word..học 1. Cách khỏi động phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt (Vietkey 2000) Tương tự như khởi động Word GV: Thực hiện thao tác khởi động phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt và chọn kiểu gõ Telex 90 . Chuẩn bị của giáo viên: SGK. I. 3.

................... ....................................Cách tạo một tệp mới ...............................................Cách mở một tệp đã có ..................................... Củng cố dặn dò Về nhà ôn lại một số kỹ năng làm việc với Word và quy ước gõ tiếng Việt để tiết sau thực hành IV..Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò HS: quan sát GV thực hiện thao tác và ghi bài GV: Gọi HS nhắc lại một số quy ước cơ bản trong việc gõ văn bản HS: Nhắc lại một số quy ước 3..................................................... ................................ 91 .................................................................................................................................................................................................... ............................................ Rút kinh nghiệm .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ............ Một số thao tác làm việc với Word ............................................................Cách thoát khỏi Word GV: Gọi HS nhắc lại một số thao tác cơ bản HS trả lời câu hỏi GV: Nhận xét và thực hiện các thao tác trên máy tính HS quan sát 5............................Cách lưu văn bản mới ..... ............................................. ............... Một số quy ước trong việc gõ văn bản và các quy ước gõ tiếng Việt (kiểu gõ Telex) 4..................... Vận dụng GV: Trình chiếu một đoạn văn bản đã chuẩn bị trước và có một số lỗi trong quy ước gõ văn bản và yêu cầu HS tìm ra những lỗi đó HS quan sát và trả lời 3.........

......... máy tính.................................................................... lưu tệp văn bản. Chuẩn bị của giáo viên: SGK................ ................... thanh trạng thái.......................................... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số......................... Đồ dùng dạy học 1............ lưu văn bản sang một tên mới......... thanh công cụ chuẩn.................. vở ghi III.................... ........ thước ngang HS: Quan sát ngay trên máy tính của mình GV: Thực hiện một số thao tác: Tạo tệp mới. ................................học 1...... II.... mở tệp đã có.. máy chiếu Projecter 2........ . Mục tiêu bài học Khởi động/kết thúc khi làm việc với Word Tìm hiểu các thành phần trên màn hình làm việc của Word Bước đầu tạo một văn bản tiếng Việt đơn giản...Ngày giảng........................ Các hoạt động chính GV: Khởi động màn hình làm việc của Word bằng cả 2 cách HS: Thực hiện việc khởi động word bằng cả hai cách GV: Tìm hiểu các thành phần chính trên màn hình làm việc của Word: thanh tiêu đề..... I............................................... thanh công cụ định dạng................................... thoát khỏi Word bằng 3 cách HS: Quan sát và thực hiện thao tác IV......................................................... nội vụ lớp 2.................. Hoạt động dạy ....................Tiết 42: Bài tập và thực hành 6 LÀM QUEN VỚI WORD Ngày soạn:........... Chuẩn bị của HS: SGK....................... Rút kinh nghiệm .. tài liệu................... thước dọc............... 92 ... SGV......

.................................... .............................................. ............ Các hoạt động chính GV: Cho HS gõ đoạn văn bản trong SGK trang 107 HS: Thực hiện thao tác GV: Quan sát và hướng dẫn HS........................ Sau khi thấy khoảng 90% đã gõ xong thì yêu cầu HS lưu văn bản với tên của mình.......... Mục tiêu bài học Khởi động/kết thúc khi làm việc với Word Tìm hiểu các thành phần trên màn hình làm việc của Word Bước đầu tạo một văn bản tiếng Việt đơn giản........ HS: Thực hiện yêu cầu của GV.............................................................................. vở ghi III............................................Ngày giảng................... ............... máy chiếu Projecter 2................... ......................... I...... HS: Thực hiện yêu cầu của GV GV: Yêu cầu HS quan sát văn bản mà mình vừa gõ xem có lỗi chính tả nào không? Nếu có thì yêu cầu sửa chữa............... 3....... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.................................... Chuẩn bị của giáo viên: SGK....... tài liệu..... Hoạt động dạy ...................................... II................................. Rút kinh nghiệm .............. nội vụ lớp 2........ ....................học 1...................... Củng cố dặn dò HS về nhà đọc và chuẩn bị trước bài 16: Định dạng văn bản IV.............................................................. HS: Quan sát và sửa chữa nếu có GV: Yêu cầu HS lưu lại văn bản vừa sửa bằng chính tên trước đó và với một tên khác nữa là tên văn bản trước + đã sửa sau đó thoát khỏi Word.... Đồ dùng dạy học 1........................... SGV... Chuẩn bị của HS: SGK..................... .................................................................................................................................................................... máy tính............. 93 ................Tiết 43: Bài tập và thực hành 6 LÀM QUEN VỚI WORD Ngày soạn:...

I... Mục tiêu bài học 1. Chuẩn bị của GV: SGK.học 1. định dạng đoạn và định dạng trang. nhấn mạnh những phần quan trọng. . GV: Trình chiếu ký tự đã được định 94 ... 1. Hoạt động dạy .. II. có thẩm mỹ thì Microsoft Word cung cấp cho chúng ta các công cụ giúp định dạng văn bản. Chuẩn bị của HS: SGK. Thái độ-tư tưởng Ham thích môn học. có tính kỷ luật cao. HS: Quan sát và nhận xét về cách trình bày của hai đoạn văn bản trên. vở ghi III.Ngày giảng. GV: Để giúp trình bày văn bản được đúng quy cách. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Định dạng văn bản là trình bày các phần văn bản nhằm mục đích cho văn bản được rõ ràng và đẹp. Đồ dùng dạy học 1. máy tính. trang văn bản và một đoạn chưa định dạng. định dạng đoạn văn bản và định dạng trang 2. Kiến thức Hiểu khái niệm và các thao tác định dạng ký tự. Định dạng ký tự Hoạt động của thầy và trò GV: Trình chiếu 2 đoạn văn bản chuẩn bị sẵn một đoạn có định dạng ký tự.. GV: Có ba loại định dạng chính: Định dạng ký tự. SGV..Tiết 44: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Ngày soạn:.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số nội vụ lớp 2. giúp người đọc nắm bắt dễ hơn các nội dung chủ yếu của văn bản. máy chiếu Projecter 2... đoạn. Kỹ năng Bước đầu biết cách định dạng một số văn bản theo mẫu 3...

lề dòng đầu tiên. trong hộp thoại HS nghe giảng và ghi bài GV: Trình diễn các thao tác trên máy tính. Sau khi chọn xong bấm OK Lưu ý: Nếu muốn định dạng cho tất cả các lần sau thì sau khi chọn xong thì chọn nút Default Cách 2: Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng Một số phím tắt để định dạng kiểu chữ. sau đó chọn các thuộc tính như: căn lề.. kiểu chữ. nghiêng.Nội dung cần đạt Các thuộc tính của định dạng ký tự: Phông chữ. gạch chân hoặc tổng hợp các thuộc tính trên Ctrl + ]: Để tăng cỡ chữ Ctrl + [: Để giảm cỡ chữ 2. Định dạng đoạn văn bản Các thuộc tính định dạng đoạn văn:  Căn lề  Lề dòng đầu tiên Hoạt động của thầy và trò dạng và cho HS nhận xét xem là ký tự đó có những thuộc tính gì? HS trả lời HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện các thao tác trên máy tính HS: Quan sát HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện các thao tác trên máy tính HS: Quan sát GV: Trình chiếu đoạn văn bản đã được định dạng sẵn.. 95 . Sau đó ta có thể thực hiện bằng các cách sau: Cách 1: Format\ Font (Ctrl + D) hộp thoại Font xuất hiện sau đó chọn các thuộc tính trong hộp thoại. mầu chữ và một số thuộc tính khác Các bước định dạng ký tự Chọn ký tự hoặc văn bảncần định dạng. cỡ chữ Ctrl + B (I. HS: Quan sát  Khoảng cách giữa các dòng  Khoảng cách giữa các đoạn Các bước để định dạng đoạn văn Chọn đoạn văn bản muốn định dạng Cách 1: Chọn Format\Paragraph... U): Để định dạng kiểu chữ đậm. cỡ chữ.

.................................................................... lề trái........................................................ Cách 2: Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng................................. đoạn văn......... 96 ........................... cỡ giấy HS quan sát 3...... ............................... .............................. lề dưới....................................................................................................... Rút kinh nghiệm . trang văn bản..................... lề phải.................................................................. hướng giấy............................. 3........................ Chuẩn bị trước kiến thức tiết sau thực hành trên máy...Nội dung cần đạt Paragraph..................... ............. IV... Định dạng trang Các thuộc tính cơ bản của định dạng trang: Hoạt động của thầy và trò HS: Quan sát GV: Là một phần không thể thiếu được trong định dạng văn bản  Cỡ giấy  Hướng giấy  Lề của trang Các bước để định dạng trang Chọn File\Page Setup hộp thoại Page setup xuất hiện Định dạng các thuộc tính trong hộp thoại HS nghe giảng và ghi bài GV: thực hiện thao tác định dạng trang: Lề trên.............. Củng cố dặn dò HS nhắc lại cách định dạng ký tự.....

. 97 ... Chuẩn bị của GV: SGK......................tư tưởng Ham thích môn học...... định dạng văn bản 2.............. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số................................................................. Mục tiêu bài học 1................................... Kỹ năng Áp dụng được các thuộc tính định dạng văn bản đơn giản Luyện kỹ năng gõ tiếng Việt 3.......... tài liệu........................................................................... Kiến thức Ôn tập lại những kiến thức đã học về quy tắc gõ tiếng Việt.......................học 1.................................. nội vụ lớp học 2.....Ngày giảng............. IV.. Củng cố dặn dò Nhắc HS cần chuẩn bị bài tốt hơn. ................. máy tính.................................. SGV.................................................. Rút kinh nghiệm ................ ............. Chuẩn bị của HS: SGK.... Đồ dùng dạy học 1..... .. Hoạt động dạy ....... có tinh thần kỷ luật cao II.........................Tiết 45: Bài tập và thực hành 7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Ngày soạn:......................................................................................... Nội dung thực hành GV: Cho HS mở lại tệp văn bản đã soạn thảo hôm trước sau đó định dạng theo mẫu trong SGK trang 113 và lưu lại với tên cũ HS: Thực hiện các thao tác GV: Quan sát và giúp đỡ những HS còn lúng túng.. GV: Sau khi khoảng 90% đã hoàn thành công việc trên thì cho HS gõ tiếp phần cảnh đẹp quê hương vào trang văn bản đó và lưu lại.. vở ghi III.................. Thái độ ..... (Lưu ý: Chỉ nhập văn bản chưa cần trình bày) HS: thực hiện 3..... I..... máy chiếu Projecter 2.......................................... ......................................... ...................................

. SGV....... Tiết 46: Bài tập và thực hành 7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN Ngày soạn:........ Rút kinh nghiệm .....Ngày giảng..................... Củng cố dăn dò HS về nhà chuẩn bị trước bài 17: Một số chức năng khác IV........................................................ ................ ...........................tư tưởng Ham thích môn học......................................................... vở ghi III................ Mục tiêu bài học 1. I............................................. Đồ dùng dạy học 1........ định dạng văn bản 2..... Sau khi thấy 90% hoàn thành thì hướng dẫn các em định dạng theo mẫu........................................................... 98 ..... Hoạt động dạy ..... Thái độ ....... có tinh thần kỷ luật cao II.......................... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số............................. ........................................... máy tính................................. Nội dung thực hành GV: Cho HS mở lại tệp văn bản đã thực hiện hôm trước để hoàn thành nốt việc nhập văn bản Cảnh đẹp quê hương HS: Thực hiện thao tác GV: Quan sát HS thực hiện và giúp đỡ.. HS: Thực hiện thao tác GV: Có thể hướng dẫn thêm HS thực hiện định dạng bằng các tổ hợp phím tắt 3.. tài liệu...... máy chiếu Projecter 2...... Kỹ năng Áp dụng được các thuộc tính định dạng văn bản đơn giản Luyện kỹ năng gõ tiếng Việt 3.........học 1................... Chuẩn bị của HS: SGK...................... nội vụ lớp học 2.... Chuẩn bị của GV: SGK................................... Kiến thức Ôn tập lại những kiến thức đã học về quy tắc gõ tiếng Việt...

vở ghi III. ..tư tưởng Ham thích môn học. Mục tiêu bài học 1. GV: Trình chiếu hai loại định dạng đã được chuẩn bị sẵn.Ngày giảng..Tiết 47: MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC Ngày soạn:.học 1.. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Ngoài những kiểu định dạng văn bản mà chúng ta đã được học thì Word còn cung cấp cho chúng ta một số kiểu định dạng văn bản khác. Nếu định dạng kiểu ký hiệu chọn Bullet. nội vụ lớp học 2.. Đồ dùng dạy học 1.. có tinh thần kỷ luật cao II. ngắt trang. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.. SGV. Chuẩn bị của HS: SGK.. Nếu định dạng kiểu số thứ tự chọn Numbering HS ghi bài 99 .. Hoạt động dạy . Kỹ năng Thực hiện được định dạng kiểu danh sách theo mẫu Đánh được số trang trong văn bản và biết cách xem văn bản trước khi in 3. Chuẩn bị của GV: SGK. đánh số trang và in văn bản 2. I... HS quan sát và nhận xét 1. Định dạng kiểu danh sách Có hai loại: liệt kê dạng số thứ tự và liệt kê dạng ký hiệu Cách thực hiện Cách 1: Chọn Format\Bullet and Numbering... máy tính.. Thái độ .. Kiến thức Biết các thao tác để định dạng kiểu danh sách. máy chiếu Projecter 2.

rồi chọn Page Break\OK (Ctrl + Enter) b. In văn bản Có 3 cách để in văn bản 100 . HS quan sát và ghi bài.Nội dung cần đạt Cách 2: Chọn nút lệnh trên thanh công cụ định dạng Lưu ý: Với cách thứ nhất chúng ta có thể định dạng lại kiểu ký tự.ta có thể xem văn bản trước khi in bằng cách sau. Ngắt trang  Đặt con trỏ ở vị trí muốn ngắt trang  Insert\Break.  Sau đó OK 3.. HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác trên máy tính và giới thiệu thêm cho HS các kiểu xem: tỉ lệ thu nhỏ. căn lề đã được chưa.... Đánh số trang Cách thực hiện  Insert\ Page Numbers. HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác đánh số trang và giới thiệu thêm cho HS cách đánh số trang bắt đầu từ một số bất kỳ. GV: Trước khi in một văn bản ta cần xem văn bản đó đã được trình bày hợp lý chưa. In văn bản a. số trang trên màn hình b....hộp thoại Page Numbers xuất hiện  Chọn vị trí số trang: Position  Căn lề: Alignment  Đánh số trang đầu tiên: Show.... Cách 3: Tổ hợp phím Ctrl + F2 HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện các thao tác trên máy tính. kiểu số Hoạt động của thầy và trò GV: thực hiện các thao tác trên máy tính.. HS quan sát GV: Thực hiện thao tác HS quan sát và ghi bài 2. Xem trước khi in Có 3 cách: Cách 1: File\Print Preview Cách 2: Nút lệnh Print Preview trên thanh công cụ chuẩn (có biểu tượng kính lúp). HS quan sát GV: Với một văn bản có nhiều trang để tiện theo dõi ta có thể đánh số trang cho văn bản. Ngắt trang và đánh số trang a.

................. ...............................................................................................................................Nội dung cần đạt Cách 1: File\Print Cách 2: Nút lệnh Print trên thanh công cụ chuẩn (biểu tượng máy in)................................ ....................................................................................................................................................................................................................... ......................................... 101 ...................................... chọn các trang để in......................................................... Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác trên máy tính HS quan sát 3............................................................ ....................................................... ............... Cách 3: Tổ hợp phím Ctrl + P Ta có thể chọn máy in trong mục Printer................................. số bản in...... IV....................... Rút kinh nghiệm ............ Củng cố dặn dò Làm lại các thao tác trên máy tính để HS quan sát....................... Lưu ý: Nếu chọn nút lệnh Print trên thanh công cụ chuẩn thì máy in sẽ in theo những mặc định đã có sẵn.................................................................................................... HS về nhà đọc trước bài 18: Các công cụ trợ giúp soạn thảo......................... ............................................................................................

3... SGV. Chúng ta sẽ tìm hiểu một số chức năng như vậy HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ trong một văn bản đã chuẩn bị trước HS quan sát GV: Nói thêm về chức năng tìm kiếm nâng cao 102 .Ngày giảng.. máy tính. I. Hoạt động dạy . Kiến thức Biết các thao tác tìm kiếm. Tìm kiếm và thay thế a. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 1. Kiểm tra bài cũ Em hãy cho biết các thao tác chính cần phải thực hiện để định dạng văn bản kiểu danh sách và đánh số trang? 3. thay thế và định nghĩa gõ tắt. . III. Thái độ .... tài liệu.học 1. II. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Đồ dùng dạy học 1. Mục tiêu bài học 1. Kỹ năng Thực hiện được tìm kiếm. 2.... 2.. có tinh thần kỷ luật cao. Chuẩn bị của HS: SGK. vở ghi.. Chuẩn bị của GV: SGK. nội vụ lớp học. thay thế và định nghĩa gõ tắt. 2. Tìm kiếm Để thực hiện tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ ta có thể làm cách sau:  Edit\Find (Ctrl + F)  Gõ từ (cụm từ) cần tìm vào ô Find What  Nhấn nút Find Next Từ tìm được sẽ hiển thị dưới dạng bị bôi đen Hoạt động của thầy và trò GV: Ngoài việc hỗ trợ gõ và trình bày văn bản..tư tưởng Ham thích môn học.Tiết 48: CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO Ngày soạn:. máy chiếu Projecter. Word còn cung cấp cho chúng ta các công cụ trợ giúp làm tăng hiệu quả công việc.

. (Ctrl + H)  Gõ từ (cụm từ) cần tìm vào ô Find What  Gõ từ (cụm từ) mới vào ô Replace with  Bấm vào Replace hoặc Replace all để thay thế toàn bộ 2. VD: Nếu chọn cho phép định nghĩa gõ tắt ta sẽ gặp trường hợp như sau: ĐạI... để mở hộp thoại AutoCorrect  Tích vào ô kiểm Replace text as you type để gõ tắt  Gõ từ viết tắt vào ô Replace  Gõ từ đầy đủ vào ô With  Nháy vào nút Add  Để xóa mục không còn sử dụng đến thì chọn mục cần xóa và nháy vào nút delete Lưu ý: Word được viết trước hết là để soạn thảo văn bản bằng tiếng Anh do đó đã có sẵn một số tiện ích khi soạn thảo văn bản bằng tiếng Anh mà không phù hợp với soạn thảo bằng tiếng Việt như: Kiểm tra lỗi chính tả. tra từ đồng nghĩa. HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện các thao tác định nghĩa gõ tắt HS quan sát HS ghi bài 103 .. GV: Thực hiện thao tác thay thế một từ (cụm từ) nào đó trong văn bản có sẵn HS quan sát GV: Nói thêm sự khác biệt khi dùng Replace và Replace all và cách nhảy đến một trang bất kỳ trong văn bản. Thay thế Cách thực hiện Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài  Edit\ Replace.. GV: Khi soạn thảo văn bản có những từ hay cụm từ ta phải lặp lại nhiều lần để làm tăng hiệu quả làm việc thì Word cung cấp cho chúng ta một công cụ giúp định nghĩa gõ tắt và tự động sửa lỗi. Gõ tắt và sửa lỗi Cách thực hiện  Tool\AutoCorrect Options... ngữ pháp tiếng Anh.. aI...Nội dung cần đạt b.

.................................................................................................................. 104 .............................................................. ................. IV.................................................................................................................................................................................................................. ................................ Củng cố dặn dò Cho HS nhắc lại các thao tác cần thiết để thực hiện tìm kiếm hoặc thay thế một từ (cụm từ)............................................................................................. Định nghĩa gõ tắt một số cụm từ thường gặp trong các văn bản chuẩn..................... .. Rút kinh nghiệm ........................................................................................................4................................................................................................. ................................... ........................................

. xem văn bản trước khi in. I. Đánh số trang 3.Tiết 49: BÀI TẬP Ngày soạn:. . Đồ dùng dạy học 1.. nội vụ lớp học 2. máy tính. có tinh thần kỷ luật cao... Kỹ năng Thực hiện được một số thao tác đơn giản theo mẫu. máy chiếu Projecter 2. In văn bản 4.. Mục tiêu bài học 1. gõ tắt và sửa lỗi 2.tư tưởng Ham thích môn học.. II. vở ghi III. Nội dung bài tập Nội dung cần đạt 1. Hoạt động dạy .... HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV: Các thao tác cần phải thực hiện để đánh số trang cho một văn bản có nhiều trang? HS trả lời câu hỏi GV: Có mấy cách để xem một văn bản trước khi in? HS trả lời câu hỏi 2. Thái độ . Tìm kiếm và thay thế GV: Các thao tác cần phải thực hiện để thực hiện việc tìm kiếm hoặc thay thế một từ (cụm từ)? HS trả lời câu hỏi 105 . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. tìm kiếm..học 1.. Định dạng kiểu danh sách Hoạt động của thầy và trò GV: Gọi HS nhắc lại một số thao tác cơ bản để định dạng văn bản kiểu danh sách. tài liệu. đánh số trang. Chuẩn bị của HS: SGK.. Chuẩn bị của GV: SGK.Ngày giảng. Kiến thức Củng cố lại một số kiến thức về: định dạng kiểu danh sách. SGV. thay thế. 3.

. ................. ................. Rút kinh nghiệm ..................................................... Phát hiện lỗi và sửa sai trong đoạn văn sau: 4....... GV: Yêu cầu HS làm cách nào để sửa những lỗi đó một cách nhanh nhất HS trả lời GV: Nhận xét và thực hiện thao tác sửa chữa sử dụng công cụ tìm kiếm và thay thế 3........ Gõ tắt và sửa lỗi 6........... Một văn bản có nhiều trang được chia cho 2 người soạn thảo..................................................................................................................................................................................................... Người thứ nhất soạn từ trang 1 đến trang 50.................. GV: tổng kết và thực hiện thao tác cần thiết.......... Làm cách nào để người thứ 2 có thể đánh số trang từ 51? 2......................................... 106 .................................. ................. ♦ Vè HS đứng tại chỗ để trả lời câu hỏi GV: Gọi các HS khác nhận xét........ Người thứ 2 soạn từ trang 51 đến hết....................... ................................................................................................ Làm thế nào để có thể định dạng đoạn văn bản sau theo mẫu? Hoạt động của thầy và trò GV: các thao tác cần thiết để thực hiện việc định nghĩa gõ tắt? HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV: Gọi các HS khác nhận xét GV: Tổng kết các nhận xét và thực hiện việc đánh số trang bắt đầu từ một số bất kỳ..................... Bài tập vận dụng 1...............Nội dung cần đạt 5...... ♦ Tục ngữ ♦ Ca dao ♦ Dân ca ♦ Đồng dao GV: Trình chiếu đoạn văn bản có sẵn đã bị một số lỗi về quy ước văn bản.............................. Hãy định nghĩa gõ tắt cụm từ sau: Trường THPT Lạc Thủy C bằng từ gõ tắt là lt HS nêu các thao tác cần thiết GV: Nhận xét và thực hiện thao tác IV......................................................................

Kiến thức Củng cố lại các kiến thức về: định dạng danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự. có tinh thần kỷ luật cao. . Kỹ năng Định dạng được danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự theo mẫu. 2.tư tưởng Ham thích môn học. I. máy chiếu Projecter 2. HS: Thực hiện thao tác GV: Cho HS gõ và trình bày theo mẫu SGK trang 122 HS: thực hiện thao tác 3. nội vụ lớp học 2. máy tính. SGV.. Sau đó thay tên riêng trong đơn xin nhập học bằng tên của mình (sử dụng công cụ tìm kiếm và thay thế). II. Chuẩn bị của GV: SGK. Chuẩn bị của HS: SGK.học 1...Ngày giảng. đánh số trang và sử dụng một số công cụ trợ giúp soạn thảo.. định dạng kiểu danh sách. Nội dung thực hành GV: Yêu cầu HS mở tệp văn bản hôm trước đã gõ... Củng cố Thực hiện lại cho HS quan sát một số thao tác cơ bản của tìm kiếm và thay thế.. Thái độ .Tiết 50: Bài tập và thực hành 8 SỬ DỤNG MỘT SỐ CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO Ngày soạn:. Tiết 51: Bài tập và thực hành 8 107 . Mục tiêu bài học 1.... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Đồ dùng dạy học 1. Đánh được số trang văn bản theo yêu cầu Bước đầu biết sử dụng một số công cụ trợ giúp soạn thảo để làm tăng hiệu quả công việc 3.. HS thực hiện thao tác GV: Quan sát và giúp đỡ những HS còn lúng túng.. Khi 90% HS đã hoàn thành việc thay thế này thì yêu cầu HS sử dụng công cụ tìm kiếm và thay thế để sửa những lỗi vi phạm quy ước soạn thảo văn bản. vở ghi III. Hoạt động dạy .

......học 1. Đồ dùng dạy học 1... Nội dung thực hành GV: Yêu cầu HS thực hiện đánh số trang cho văn bản của mình soạn thảo với lần 1 số trang bắt đầu từ 1 và lần 2 bắt đầu từ một số bất kỳ nào đó HS: Thực hiện thao tác cần thiết GV: Quan sát HS thực hiện và chỉ dẫn cho những HS còn lúng túng... có tinh thần kỷ luật cao................... Kiến thức Củng cố lại các kiến thức về: định dạng danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự.... ............... I.................... Chuẩn bị của GV: SGK................... Đánh được số trang văn bản theo yêu cầu Bước đầu biết sử dụng một số công cụ trợ giúp soạn thảo để làm tăng hiệu quả công việc 3..................... 2..... 108 ................ máy tính.................. SGV......................................... ................................................... Rút kinh nghiệm .... Sau khi 90% đã hoàn thành thì yêu cầu HS sử dụng công cụ định nghĩa và gõ tắt để hoàn thành nhanh nhất đoạn văn bản trong SGK trang 123 HS: Thực hiện các thao tác cần thiết 3.............. ...... vở ghi III................ Củng cố dặn dò HS về nhà đọc trước bài 19: Tạo và làm việc với bảng IV............ Kỹ năng Định dạng được danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự theo mẫu................................... máy chiếu Projecter 2.... Mục tiêu bài học 1........................ nội vụ lớp học 2............ đánh số trang và sử dụng một số công cụ trợ giúp soạn thảo.......... Thái độ .... II.........tư tưởng Ham thích môn học.................... .......................................SỬ DỤNG MỘT SỐ CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO Ngày soạn:................ Hoạt động dạy .................... Chuẩn bị của HS: SGK.....................................................Ngày giảng........................... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số......................

máy tinh.Ngày giảng.. Mục tiêu của bài 1.Tiết 52: KIỂM TRA THỰC HÀNH (1 tiết) Ngày soạn:. Kiến thức Kiểm tra khả năng nắm bắt kiến thức của HS 2. máy chiếu Projecter 2.. Thái độ ...tư tưởng Có ý thức tự giác làm bài II. Nội dung kiểm tra 109 ...học 1. Hoạt động dạy . nội vụ lớp học 2. Kỹ năng Các thao tác cơ bản để soạn thảo một văn bản đơn giản 3. ... Đồ dùng dạy học 1.. I.. Chuẩn bị của HS: Kiến thức III. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.. Chuẩn bị của GV: Bài kiểm tra..

Kỹ năng Thực hiện được tạo bảng. có tinh thần kỷ luật cao II. Tạo bảng a.. máy chiếu Projecter 2. Vậy làm thế nào để có thể soạn thảo được văn bản có kiểu bảng? HS nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện cả hai thao tác tạo bảng trên máy tính HS: quan sát 110 . thống kê. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 1.. Mục tiêu bài học 1. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Tạo bảng Có 2 cách tạo bảng: Cách 1: Table\Insert\ Table hộp thoại Insert table xuất hiện (hình 71a). .. gộp các ô.học 1. các thao tác liên quan đến bảng.... Chuẩn bị của GV: SGK. Thái độ .. Đồ dùng dạy học 1.. Hoạt động dạy . hàng và cột Biết soạn thảo và định dạng bảng 2.. Nhập số cột vào ô Number of columns và số hàng vào ô Number of Rows Cách 2: Nháy vào nút Insert table trên Hoạt động của thầy và trò GV: Trong soạn thảo văn bản đôi khi ta phải làm việc với văn bản được tổ chức dưới dạng bảng như: Danh sách.tư tưởng Ham thích môn học.. vở ghi III. hay đơn giản hơn cái chúng ta thường gặp là thời khóa biểu.Tiết 53: TẠO VÀ LÀM VIỆC VỚI BẢNG Ngày soạn:. tài liệu. máy tính. chèn..Ngày giảng. xóa.. SGV.. Chuẩn bị của HS: SGK. nội vụ lớp học 2. soạn thảo văn bản trong bản 3. Kiến thức Biết các thao tác: tạo bảng. tách.. I.

cột. Chọn bảng: Đặt chuột ở góc trên bên trái của bảng và nháy chuột c. hàng và cột Cách thực hiện: Hoạt động của thầy và trò GV: Muốn thao tác với thành phần nào đó trong bảng thì trước hết ta phải chọn thành phần đó HS nghe giảng và ghi bài GV: Thao tác chọn các thành phần của bảng bằng cả hai cách. cột cần xóa hoặc 111 . Thay đổi kích thước của cột hay hàng Có 3 cách: Cách 1: Đưa trỏ chuột vào biên của hàng (cột) khi trỏ chuột thành hình mũi tên 2 chiều thì kéo và thả chuột để được kích thước mong muốn. Chọn các thành phần của bảng Có 2 cách để chọn các thành phần của bảng.Nội dung cần đạt thanh công cụ chuẩn rồi giữ chuột phải và kéo xuống dưới đến khi được số hàng và cột mong muốn. Cách 1: Table\Select rồi sau đó chọn các thành phần Cell. hàng. Column hay table Cách 2: Dùng chuột chọn trực tiếp: Chọn ô: nháy chuột tại cạnh trái của nó. Row. GV: Để phù hợp với yêu cầu của từng bảng cụ thể người ta có thể thêm hoặc xóa ô. HS: Quan sát GV: Em có nhận xét về kích thước của các cột trong hình 70 SGK? HS: quan sát hình vẽ và nhận xét GV: Thế để thay đổi kích thước của hàng hoặc cột ta có những cách nào? HS: Nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện cả hai thao tác thay đổi kích thước của hàng (cột). Chọn cột: Nháy chuột trái ở phần đầu cột. Các thao tác với bảng a. HS: quan sát GV: Có thể giới thiệu thêm cách thứ 3: Table\Table Properties. hàng. Chèn thêm hoặc xóa ô.  Chọn ô. b. Cách 2: Dùng chuột để kéo thả các nút trên thước ngang hoặc dọc 2. Chọn hàng: nháy chuột bên trái hàng đó.

........................................................ .................................................... cột HS: Quan sát  Chọn ô muốn tách  Table\Split Cell...... hoặc nút lệnh Split Cell trên thanh công cụ Table and Borders HS: Nghe giảng và ghi bài  Nhập số hàng. 112 .............................................. HS: Quan sát c.............. Tách một ô thành nhiều ô Cách thực hiện: Hoạt động của thầy và trò HS: nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác thêm hoặc xóa: ô.......................................................... Định dạng văn bản trong ô Cách thực hiện:  Chọn ô muốn định dạng  Nháy chuột phải chọn Cell Alignment hoặc chọn nút lệnh Cell Alignment trên thanh công cụ Table and Borders HS: nghe giảng và ghi bài GV: Thực hiện thao tác định dạng văn bản trong ô HS: Quan sát  Sau đó chọn kiểu định dạng mong muốn 3...................................................... hàng......................................................... Rút kinh nghiệm ........................................ Củng cố dặn dò HS nhắc lại cách tạo bảng IV.......... Gộp nhiều ô thành 1 ô Cách thực hiện:  Chọn các ô muốn gộp  Table\marge cells hoặc nút lệnh merge cell trên thanh công cụ Table and Borders d. ....... hàng hay cột b............................................................ cột tương ứng GV: Thực hiện thao tác tách 1 ô thành nhiều ô và gộp nhiều ô thành 1 ô...........................................................................................Nội dung cần đạt nằm bên cạnh đối tượng cần chèn  Dùng lệnh Table\ Delete (Insert) sau đó chọn lệnh tương ứng cho ô...... ...

Cách tạo bảng Có 2 cách tạo bảng 2.. máy tính. Mục tiêu bài học 1. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. máy chiếu 2. xóa ô.tư tưởng Ham thích môn học. vở ghi III.... tài liệu.. nội vụ lớp học 2. Định dạng văn bản trong bảng Hoạt động của thầy và trò GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách tạo bảng HS: Đứng tại chỗ trình bày cách tạo bảng.học 1. I. hàng cột d.. Thái độ .. Chọn thành phần của bảng b. Kiến thức Củng cố kiến thức về tạo và làm việc với bảng 2. Kỹ năng Biết các thao tác cơ bản để làm việc với bảng 3. Các thao tác với bảng a.. GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách chọn các thành phần của bảng HS: Trả lời GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách chọn các thành phần của bảng HS: Trả lời GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách chọn các thành phần của bảng HS: Trả lời GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách chọn các thành phần của bảng HS: Trả lời GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách chọn các 113 ... có tính kỷ luật cao II. cột c.. Thay đổi kích thước của hàng. . Hoạt động dạy .Tiết 54: BÀI TẬP Ngày soạn:. Chuẩn bị của GV: SGK..Ngày giảng. gộp ô e. Tách. Chuẩn bị của HS: SGK. Chèn. Nội dung bài tập Nội dung cần đạt 1. Đồ dùng dạy học 1.

.................................................................................................. 114 ................................................... ................................................................ .... Củng cố dặn dò Xem trước bài tập và thực hành 9 SGK trang 127 IV......................................... Rút kinh nghiệm ................................................................................................................. Chọn cột thứ nhất và hàng thứ nhất sau đó định dạng kiểu chữ đậm............................................... HS ghi nhớ các thao tác 3................................................................................................................................ ........................................................................................................ ................ ............................ Vận dụng HS quan sát hình 70 SGK trang 124 sau đó cho biết các thao tác cần thiết để tạo được Thời khóa biểu như mẫu Trả lời Đầu tiên tạo một bảng có 7 cột và 6 hàng Sau đó gõ các thông tin chi tiết vào các ô tương ứng.................... suy nghĩ và trả lời GV: Nhận xét và sửa chữa................................Nội dung cần đạt 3. in nghiêng và căn lề giữa Các ô còn lại định dạng văn bản với kiểu là căn lề giữa Hoạt động của thầy và trò thành phần của bảng HS: Trả lời HS quan sát...................................................................................

........... vở ghi III................ Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.............. Hoạt động dạy .... 115 ................................... máy tính.................................................................................học 1.......... tài liệu............................ Đồ dùng dạy học 1. . máy chiếu Projecter 2........... ..................................................... ................................................Tiết 55: Bài tập và thực hành 9 BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH TỔNG HỢP Ngày soạn:.............................. . ...... Mục tiêu bài học Thực hành làm việc với bảng Vận dụng tổng hợp các kỹ năng đã học trong soạn thảo.............. Nội dung thực hành GV: Yêu cầu HS tạo một thời khóa biểu cho chính mình theo mẫu trong SGK trang 127 HS: Thực hiện thao tác cần thiết GV: Quan sát và giúp đỡ những HS còn lúng túng GV: Quan sát khoảng 90% HS đã thực hiện xong tạo thời khóa biểu thì yêu cầu HS trình bày bảng theo mẫu a3 SGK trang 127 HS: Thực hiện thao tác cần thiết GV: Quan sát và giúp đỡ HS IV... Chuẩn bị của HS: SGK.......................................... I..................... Chuẩn bị của GV: SGK.........................................................................Ngày giảng......... nội vụ lớp học 2................................................................................................................................................... Rút kinh nghiệm ............................................ II.............

.................................................................... Nội dung thực hành GV: Yêu cầu HS soạn thảo và trình bày văn bản theo mẫu trong SGK trang 128 HS: Thực hiện các thao tác cần thiết GV: Quan sát và giúp đỡ HS GV: Nếu HS đã soạn thảo và trình bày tương đối tốt theo mẫu mà còn nhiều thời gian thì có thể giới thiệu thêm cho HS cách tạo chữ lớn đầu dòng............................ ......... II............................................ .................................................................. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.... tài liệu................................................................ tạo chữ nghệ thuật.. Hoạt động dạy ................... Củng cố dặn dò HS về nhà chuẩn bị trước bài 20 Mạng máy tính IV............................................ ....................................... ...................... Mục tiêu bài học Thực hành làm việc với bảng Vận dụng tổng hợp các kỹ năng đã học trong soạn thảo............ vở ghi III.... Chuẩn bị của HS: SGK............................................................................Ngày giảng.Tiết 56: Bài tập và thực hành 9 (tiếp) BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH TỔNG HỢP Ngày soạn:......................................... máy chiếu Projecter 2......... 116 ............. I.............. ghi bài và thực hiện thao tác 3....... Rút kinh nghiệm .................... máy tính..... nội vụ lớp học 2....................................................học 1...... HS: Quan sát........................... ................. Chuẩn bị của GV: SGK.... Đồ dùng dạy học 1...

máy tính. Mục tiêu bài học 1. nội vụ lớp học 2. Thái độ .. .. vở ghi III..học 1.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số..Ngày giảng. 2.  Biết một số loại mạng máy tính... phần mềm. dữ liệu HS nghe giảng và ghi bài 117 . I.tư tưởng Ham thích môn học. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Máy tính ra đời và ngày càng làm được nhiều việc hơn.. Hoạt động dạy . Mạng máy tính là gì? Nối mạng máy tính nhằm: . máy chiếu Projecter 2. Đồ dùng dạy học 1. có tính kỷ luật cao II... SGV.CHƯƠNG IV MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET Tiết 57: MẠNG MÁY TÍNH Ngày soạn:. Kiến thức  Biết nhu cầu của mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông. Chuẩn bị của HS: SGK. Vậy mạng máy tính là gì? GV: Theo các em việc nối mạng máy tính nhằm mục đích gì? HS trả lời câu hỏi GV: Nhận xét và sửa chữa 1.. truyền dữ liệu . Kỹ năng  Có thể phân biệt được các mạng máy tính  Biết được một số thiết bị cần thiết để có một mạng máy tính 3. Chuẩn bị của GV: SGK.  Biết khái niệm mạng máy tính. tài liệu.Sao chép. Do đó nhu cầu về trao đổi và xử lý thông tin tăng dần. Vì vậy việc kết nối mạng là một tất yếu.Chia sẻ tài nguyên: Phần cứng..

Không dây HS nghe giảng và ghi bài * Kết nối có dây Sử dụng 3 loại cáp cơ bản: Cáp đồng trục.Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau.Kiểu đường thẳng .Có dây . nhược điểm của 3 cách nối trên. GV: Trình chiếu cách bố trí của ba kiểu trên.Kiểu hình sao GV: Tùy theo nhận thức của HS có thể nói thêm về ưu. GV: Trong 3 loại cáp trên thì cáp quang có tốc độ.Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Mạng máy tính bao gồm ba thành phần: .Hub: là thiết bị kết nối dùng trong mạng LAN.  Cách bố trí các máy tính trong mạng: . GV: Vậy mạng máy tính bao gồm những thành phần nào? HS trả lời GV: Bây giờ chúng ta sẽ đi tìm hiểu hai thành phần còn lại để tạo nên mạng máy tính.Các máy tính . GV: Nói một cách đơn giản.  Các thiết bị cần thiết . . thông lượng cao nhất nhưng có giá thành cao. 2.Bridge: Khác với Hub ở chỗ không truyền tín hiệu từ một cổng vào đến tất HS nghe giảng và ghi bài 118 . một số máy tính được kết nối với nhau và có thể trao đổi thông tin cho nhau gọi là mạng máy tính. có chức năng sao chép tín hiệu đến từ cổng ra tất cả các cổng còn lại.Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính. Phương tiện truyền thông (Media) Có hai hình thức kết nối: . .Kiểu vòng . cáp xoắn đôi và cáp quang. Phương tiện và giao thức truyền thông của mạng máy tính a.

....... * Kết nối không dây ............................. Hiện nay giao thức dùng phổ biến là TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol) 3........................ ... Bridge chỉ có từ 2 đến 4 cổng còn Switch có nhiều cổng........................ Giao thức KN: SGK trang 137 Hoạt động của thầy và trò HS nghe giảng và ghi bài GV: Có thể nói thêm về ưu và nhược điểm của hai loại kết nối: có dây và không dây... 139 IV. ....... kết nối mạng không dây với mạng có dây................. Đọc trước phần 3 và 4 SGK trang 137.Mỗi máy tính tham gia mạng không dây đều phải có vỉ mạng không dây (card mạng không dây – Wireless Network Card)............ b.............Điểm truy cập không dây WAP (Wireless Access Point): là thiết bị có chức năng kết nối với máy tính trong mạng.................... các thành phần cơ bản đảm bảo kết nối giữa các máy tính..................... Củng cố dặn dò HS nhắc lại khái niệm mạng máy tính............ Khi một gói tin đến đầu vào của một Router....Nội dung cần đạt cả các cổng ra mà xác định địa chỉ đích và chuyển tín hiệu đến cổng ra duy nhất dẫn về đích...... Rút kinh nghiệm ..... nó phải quyết định gửi gói tin đó đến đầu ra thích hợp nào............ 119 .... GV: Để các máy tính trong mạng giao tiếp được với nhau chúng ta phải sử dụng cùng một giao thức như một ngôn ngữ giao tiếp chung của mạng............. .Switch: là một Bridge nhiều cổng hiệu suất cao.......................................Router: là thiết bị định hướng tuyến đường đi của các gói tin từ máy tính gửi đến máy nhận........ ..........

I. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.học 1. Hoạt động dạy . tài liệu. nội vụ lớp học 2.  Biết một số loại mạng máy tính. Kỹ năng  Có thể phân biệt được các mạng máy tính  Biết được một số thiết bị cần thiết để có một mạng máy tính 3. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt 3. máy chiếu Projecter 2. 2. Chuẩn bị của GV: SGK.. SGV... công ty.. có tính kỷ luật cao II.. Thái độ .. Kiểm tra bài cũ Em hãy cho biết mạng máy tính là gì và để có được một mạng máy tính thì cần những gì? Tại sao lại cần phải có giao thức truyền thông? 3. Đồ dùng dạy học 1. máy tính. Kiến thức  Biết nhu cầu của mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông.... GAN LAN (Local Area Network): Mạng cụ bộ.Tiết 58: MẠNG MÁY TÍNH (tiếp) Ngày soạn:. MAN.... vở ghi III. MAN (Metropolitan Area Network): Kết nối các máy tính trong phạm vi một thành phố kết nối thông qua đường truyền thông Hoạt động của thầy và trò GV: Người ta phân loại mạng máy tính dựa vào phạm vi địa lý.  Biết khái niệm mạng máy tính. Mục tiêu bài học 1. .Ngày giảng. WAN.tư tưởng Ham thích môn học. trường học.. HS nghe giảng và ghi bài 120 .. Phân loại mạng máy tính LAN. kết nối các máy tính trong khu vực có bán kính hẹp thường là trong một tòa nhà. Chuẩn bị của HS: SGK.

.. Mô hình ngang hàng (Peer ................... Các máy đều có thể sử dụng tài nguyên của máy khác và ngược lại...................................Nội dung cần đạt WAN (Wide Area Network): Mạng diện rộng kết nối các máy tính trong một quốc gia hay khu vực GAN (Global Area Network): Kết nối các WAN với nhau 4.................... Củng cố dặn dò Kiến thức trọng tâm: Nắm được hai loại mạng: LAN và WAN.................................................. 121 .. các mô hình mạng HS về nhà chuẩn bị trước bài 21: Mạng thông tin toàn cầu Internet IV.................chủ thì máy chủ là máy có cấu hình mạnh............. có thể phân mạng thành 2 mô hình HS nghe giảng và ghi bài GV: Trong mô hình khách ..................................................................................... .............. lưu trữ được lượng thông tin lớn 4.......... . Các mô hình mạng a............................................to Peer) trong mô hình tất cả các máy đều bình đẳng như nhau........... b.............................................................. Rút kinh nghiệm ............ Mô hình khách chủ (Client Server) Máy chủ là máy tính đảm bảo việc phục vụ các máy khác bằng cách điều khiển việc phân bổ các tài nguyên với mục đích sử dụng các tài nguyên do máy chủ cung cấp.. Hoạt động của thầy và trò GV: Xét theo chức năng của các máy tính trong mạng..........................

Chuẩn bị của HS: SGK. vui chơi... II. GV: Internet có thuộc quyền sở hữu của riêng ai không? . giúp học tập. Internet được tài trợ bởi các chính phủ. I.Ngày giảng.học 1. HS ghi bài các cơ quan khoa học và đào tạo. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Internet cung cấp nguồn tài nguyên thông tin hầu như vô tận.. Chuẩn bị của GV: SGK.  Biết các phương thức kết nối thông dụng với Internet. . doanh nghiệp và hàng triệu người trên thế giới.. Tài liệu.. vở ghi III. Internet là gì? Khái niệm: SGK trang 141 GV: Em hãy kể tên những ứng dụng của Internet mà em biết? HS: suy nghĩ và trả lời câu hỏi. Vậy Internet là gì? 1. nhiều người sử dụng nhất nhưng không có ai là chủ sở hữu của nó.Tiết 59: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNET Ngày soạn:. Mục tiêu bài học  Biết khái niệm và lợi ích mạng thông tin toàn cầu Internet.Internet là mạng máy tính lớn nhất HS: trả lời câu hỏi toàn cầu. nội vụ lớp học 2..  Biết sơ lược cách kết nối các mạng trong Internet. SGV. Kiểm tra bài cũ Mạng máy tính là gì? Người ta dựa vào đâu để phân loại mạng máy tính? 3.. Hoạt động dạy . giải trí… Internet đảm bảo phương thức giao tiếp hoàn toàn mới giữa con người với con người.. Đồ dùng dạy học 1... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. máy chiếu Projecter.. máy tính. 122 . 2..

....Máy tính cần được cài đặt modem và kết nối qua đường điện thoại................. Sử dụng modem qua đường điện thoại Để kết nối Internet sử dụng modem qua đường dây điện thoại: .... Củng cố dặn dò HS nhắc lại khái niệm Internet và cách kết nối sử dụng modem qua đường dây điện thoại........ gọi là mạng ARPANET (Advanced Research Projects Agency)....... . ..... vnn1269 HS nghe giảng và ghi bài GV: Người ta gọi cách kết nối này là Dial up (quay số) 4... một mạng thí nghiệm được thiết kế từ năm 1969 để tạo điều kiện thuận lợi cho việc hợp tác khoa học trong các công trình nghiên cứu quốc phòng............... Internet phát triển không ngừng cả về số lượng và chất lượng................. 123 .......... chi phí đắt.... Hoạt động của thầy và trò GV: Nguồn gốc đầu tiên của Internet là hệ thống máy tính cuả Bộ Quốc Phòng Mỹ.................. GV: Một số nhà cung cấp dịch vụ: vnn1260................Với sự phát triển của công nghệ..... GV: Modem là danh từ rút gọn của modulator/demodulator (điều biến/giải điều biến)........ chỉ có một số công ty lớn của nước ngoài có đường thuê bao riêng.................. Cách kết nối này có nhược điểm là tốc độ tối đa đường truyền dữ liệu không cao............... IV... GV: Internet ở Việt Nam trước năm 1997 đang ở giai đoạn thử nghiệm........Nội dung cần đạt ......................... GV: Vậy làm thế nào để kết nối Internet? Hai cách phổ biến kết nối máy tính với Internet là sử dụng modem qua đường điện thoại và sử dụng đường truyền riêng............... vnn1268.. Kết nối Internet bằng cách nào? a......Hợp đồng với nhà cung cấp dịch Modem trong (Internal) Modem ngoài (External) vụ Internet để được cấp quyền sử dụng và mật khẩu.. 2.......... Rút kinh nghiệm ....................................................

. Ưu điểm lớn nhất của cách kết nối này là có tốc độ cao. công ty.. Sử dụng đường truyền ADSL 124 .... Tài liệu... ............. c.học 1... tổ chức... II...... Tiết 60: MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU INTERNET (tiếp) Ngày soạn:............. HS nghe giảng và ghi bài riêng.. Đồ dùng dạy học 1... Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Chúng ta sẽ đi tìm hiểu tiếp các cách kết nối Internet.... Kết nối Internet bằng cách nào? a.... trường học.. 2........ vở ghi III....... SGV...... sử dụng.......... Sử dụng đường truyền riêng (Leased line) Để sử dụng đường truyền riêng: .....  Biết các phương thức kết nối thông dụng với Internet.... Mục tiêu bài học  Biết khái niệm và lợi ích mạng thông tin toàn cầu Internet... Chuẩn bị của HS: SGK........ Kiểm tra bài cũ Internet là gì? Làm thế nào để có thể kết nối Internet sử dụng modem qua đường dây điện thoại? Kể tên một số nhà cung cấp dịch vụ? 3.....Ngày giảng..... 2... Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số. Một số phương thức kết nối khác......  Biết sơ lược cách kết nối các mạng trong Internet.......Một máy chủ kết nối với đường truyền và chia sẻ cho các máy con..........Người dùng thuê đường truyền GV: Cách kết nối này thường được các cơ quan...... nội vụ lớp học 2........ I.. Sử dụng modem qua đường điện thoại b.. Hoạt động dạy .. ....... máy tính..... Chuẩn bị của GV: SGK.... máy chiếu Projecter..

Trong tên miền. Bộ giao thức TCP/IP 125 . phục hồi thông tin từ các gói tin nhận được và truyền lại các gói tin có lỗi. Để thuận tiện thì người ta biểu diễn địa chỉ IP dưới dạng ký hiệu người ta hay gọi là tên miền. . các máy tính trong Internet sử dụng bộ giao thức truyền thông thống nhất TCP/IP. Trung Quốc là cn… 4. . ADSL. HS nghe giảng và ghi bài GV: Để các máy tính có thể trao đổi thông tin được với nhau. .Địa chỉ gửi. Các mạng trong Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào? . trường cuối cùng bên phải thường là tên viết tắt của nước hay tổ chức quản lý: ví dụ Việt Nam là vn. trong đó có hai giao thức cơ bản: TCP và IP. GV: Nội dung gói tin bao gồm các thành phần: . Hiện nay đã có nhiều nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet qua đường truyền hình cáp.Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác. Hoạt động của thầy và trò GV: Hiện nay kết nối Internet sử dụng đường truyền ADSL đang phát triển mạnh do nó có giá thành rẻ và tốc độ truy cập cao.TCP: Giao thức điều khiển truyền tin. chịu trách nhiệm về địa chỉ và cho phép gói tin trên đường đến đích qua một số máy. Trong công nghệ không dây.Nội dung cần đạt (Asymmetric Digital Subscriber Line) đường thuê bao bất đối xứng. GV: Làm thế nào gói tin đến đúng máy của người nhận? HS: trả lời câu hỏi. GV: Tên miền có nhiều trường phân cách nhau bởi dấu chấm. 3. .Bộ giao thức TCP/IP gồm nhiều giao thức. độ dài.Mỗi máy tính tham gia vào mạng đều phải có một địa chỉ duy nhất và được gọi là địa chỉ IP. Củng cố dặn dò HS nhắc lại các kết nối Internet sử dụng đường truyền riêng. Giao thức này có chức năng phân chia thông tin thành các gói nhỏ. Wi-Fi là một phương thức kết nối Internet thuận tiện.Dữ liệu.IP: Giao thức tương tác trong mạng. địa chỉ nhận. .

.............IV.................................................................................................................................... ............................................... 126 ................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. Rút kinh nghiệm .................................... ........................................................................................................................ ..

. II... máy chiếu Projecter 2. Chuẩn bị của GV: SGK. Kỹ năng  Sử dụng được trình duyệt Web.Ngày giảng. Hoạt động dạy .Siêu văn bản là văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ HTML (HyperText Markup Language) tích hợp nhiều phương tiện khác như: văn HS nghe giảng và ghi bài 127 . 2. SGV. máy tính. Website. 1.. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Em hãy kể tên một số dịch vụ của Internet mà em đã sử dụng? HS: Trả lời câu hỏi GV: Trong những dịch vụ trên không thể không kể đến dịch vụ tìm kiếm thông tin và thư điện tử GV: Các thông tin trên Internet thường được tổ chức dưới dạng siêu văn bản. tài liệu.. Chuẩn bị của HS: SGK. .  Biết các dịch vụ: tìm kiếm thông tin. Tổ chức thông tin .Tiết 61: MỘT SỐ DỊCH VỤ CƠ BẢN CỦA INTERNET Ngày soạn:. Thái độ . nội vụ lớp học 2. trách nhiệm của bản thân khi truy cập Internet. Mục tiêu bài học 1.  Biết chức năng trình duyệt Web.  Thực hiện được tìm kiếm thông tin trên Internet. vở ghi III. I. Tổ chức và truy cập thông tin a....học 1. ý thức. thư điện tử.. 3. Đồ dùng dạy học 1.. Kiểm tra bài cũ Hiện nay người ta sử dụng cách kết nối Internet nào là nhiều nhất? Tại sao? 3...  Thực hiện được việc gửi và nhận thư điện tử. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.tư tưởng Ham thích môn học. Kiến thức  Biết khái niệm trang Web.

Có nhiều trình duyệt web khác nhau: Internet Explorer. Địa chỉ trang chủ là địa chỉ của website. video… và liên kết với các văn bản khác. Truy cập trang web Trình duyệt web là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW: duyệt các trang web. . . các tài nguyên trên Internet nói chung và đảm bảo việc truy cập đến chúng. Hoạt động của thầy và trò GV: Vậy em hiểu thế nào là trang web? HS trả lời câu hỏi.Trang web là một siêu văn bản đã được gán địa chỉ truy cập. Để truy cập đến trang web nào ta phải biết địa chỉ của trang web đó.Để tìm kiếm các trang web nói riêng. âm thanh. hình ảnh. tổ chức… Trang chủ: trang web chứa các liên kết trực tiếp hay gián tiếp đến tất cả các trang còn lại. . gõ 128 . b. Netcape Navigator. GV: Hệ thống WWW được cấu thành từ các trang web và được xây dựng trên giao thức truyền tin đặc biệt gọi là giao thức truyền tin siêu văn bản HTTP (Hyper Text Transfer Protocol).Trang web đặt trên máy chủ tạo thành website thường là tập hợp các trang web chứa thông tin liên quan đến một đối tượng. FireFox. HS nghe giảng và ghi bài GV: Mỗi website có thể có nhiều trang web nhưng luôn có một trang được gọi là trang chủ (Homepage).… HS nghe giảng và ghi bài GV: Nhờ nó ta có thể chuyển từ trang web này sang trang web khác một cách dễ dàng. GV: Em hiểu thế nào là Web tĩnh và Web động? HS: trả lời câu hỏi GV: Để truy cập đến trang web người dùng cần phải sử dụng một chương trình đặc biệt gọi là trình duyệt web. Có 2 loại trang web: web tĩnh và web động. tương tác với các máy chủ trong hệ thống WWW và các tài nguyên khác của Internet.Nội dung cần đạt bản. người ta sử dụng hệ thống WWW (World Wide Web).

.................... nó sẽ hiện thị nội dung trang web nếu tìm thấy..... GV: Một nhu cầu phổ biến của người dùng là: làm thế nào để truy cập được các trang web chứa nội dung liên quan đến vấn đề mình quan tâm? 2...................... .. GV: Để sử dụng máy tìm kiếm..............com www.... Các trình duyệt web có khả năng tương tác với nhiều loại máy chủ.................... ... nó sẽ hiện thị nội dung trang web nếu tìm thấy. gõ địa chỉ trang web vào thanh địa chỉ và nhấn Enter................. gõ địa chỉ vào dòng địa chỉ (Address)............ thông tin được các nhà cung cấp dịch vụ đặt trên các trang web.com www..com............... Tìm kiếm thông tin trên Internet Có 2 cách thường được sử dụng: ..Tìm kiếm theo danh mục địa chỉ.........Yahoo....... Rút kinh nghiệm ...............Nội dung cần đạt Để truy cập đến trang web nào ta phải biết địa chỉ của trang web đó....vn www............. 129 ..vinaseek.................... 4.............Tìm kiếm nhờ trên các máy tìm kiếm (Search Engine)...com HS nghe giảng và ghi bài..... Củng cố dặn dò HS cần biết cách truy cập một trang web và tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm IV.........................Google............... Máy tìm kiếm cho phép tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu của người dùng..msn......... Một số trang website cung cấp máy tìm kiếm: www.......... Hoạt động của thầy và trò địa chỉ vào dòng địa chỉ (Address)..........

Chuẩn bị của HS: SGK..mail: Electronic mail) 3. 3.. vở ghi III. Mục tiêu bài học 1...tư tưởng Ham thích môn học..Thư điện tử (Electronic Mail hay Email) là dịch vụ thực hiện việc chuyển thông tin trên Internet thông qua các hộp thư điện tử. trách nhiệm của bản thân khi truy cập Internet... Hoạt động dạy . SGV. 2.học 1.  Thực hiện được việc gửi và nhận thư điện tử.. thư điện tử.Ngày giảng.  Biết chức năng trình duyệt Web. Kiến thức  Biết khái niệm trang Web.. Thái độ . máy chiếu Projecter 2.Tiết 62: MỘT SỐ DỊCH VỤ CƠ BẢN CỦA INTERNET\ Ngày soạn:.. tài liệu. Kiểm tra bài cũ Có mấy cách để tìm kiếm thông tin trên Internet? Em hãy kể tên một số trang web tìm kiếm? 3.. Chuẩn bị của GV: SGK. Kỹ năng  Sử dụng được trình duyệt Web. máy tính. Đồ dùng dạy học 1. nội vụ lớp học 2.. Website. . II.  Biết các dịch vụ: tìm kiếm thông tin. Mỗi địa chỉ GV: Vậy làm thế nào để có thể gửi và nhận thư điện tử? HS trả lời câu hỏi 130 . I. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò GV: Một trong những dịch vụ không kém phần quan trọng của Internet là thư điện tử (E . Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.Người dùng muốn sử dụng. ý thức. Thư điện tử . phải đăng ký hộp thư điện tử. .  Thực hiện được tìm kiếm thông tin trên Internet.

. âm thanh. vì đó là nơi tiềm ẩn nguy cơ lây nhiễm virus hàng đầu. người dùng cần phải biết bảo vệ mình trước nguy cơ trên Internet như tin tặc. Việc mã hóa được thực hiện bằng nhiều cách. chữ ký số. hầu như mọi người đều nhận được đồng thời. Nguy cơ nhiễm virus khi sử dụng các dịch vụ Internet Lưu ý: chỉ nên sử dụng Internet vào các mục đích học tập.… Vấn đề bảo mật thông tin rất quan trọng trong thời đại Internet.. lời mời không rõ người gửi. video…).. hình ảnh. HS nghe giảng và ghi bài GV: Người ta sử dụng nhiều thuật toán để mã hóa như thuật toán RSA. chứng chỉ số... Quyền truy cập website Người ta giới hạn quyền truy cập với người dùng bằng tên và mật khẩu đăng nhập.. thư điện tử quảng cáo. GV: Khi truy cập Internet không nên kích vào những đường link lạ.com. b. ta có thể gửi đồng thời cho nhiều người cùng lúc.com. Mã hóa dữ liệu Mã hóa dữ liệu được sử dụng để tăng cường tính bảo mật cho các thông điệp mà chỉ người biết giải mã mới đọc được.Nội dung cần đạt thư là duy nhất. vui chơi.vn. giải trí lành mạnh. virus. gmail. GV: Nếu không được cấp quyền hoặc gõ không đúng mật khẩu thì sẽ không thể truy cập được nội dung của website đó. 131 . c. 4. Địa chỉ thư: <tên hộp thư>@<tên máy chủ nơi đặt hộp thư> VD: lacthuy@yahoo. GV: Ngoài việc khai thác dịch vụ trên Internet. cả phần cứng lẫn phần mềm. Một số nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử miễn phí: yahoo. hotmail. vnn. đúng lúc....com Hoạt động của thầy và trò GV: Sử dụng dịch vụ này ngoài nội dung thư có thể truyền kèm tệp (văn bản..com. Vấn đề bảo mật thông tin a.

SGK): Hãy nêu sự giống và khác nhau của các mạng LAN và WAN Bài 3: Làm các bài tập 46. Mục tiêu bài học Nhắc lại. GV: Gọi 2 HS lên làm bài tập HS lên bảng làm bài tập GV: Gọi HS nhận xét và chỉnh sửa.. vở ghi III.4. Củng cố dặn dò Nhắc lại cho HS biết khai thác và sử dụng thư điện tử đồng thời phải biết phòng tránh nguy cơ nhiễm virus khi sử dụng các dịch vụ của Internet. Chuẩn bị của GV: SGK.. Nội dung bài mới Nội dung cần đạt Bài 1: (Câu 3 . . SGV.. SBT..SGK): Hãy nêu sự giống và khác nhau của mạng không dây và mạng có dây.. GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi HS trả lời câu hỏi GV: Gọi HS nhận xét câu trả lời và đính chính. Chuẩn bị của HS: SGK. HS trả lời câu hỏi Bài 5: Để có thể truy cập được một GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu Bài 2: (Câu 6 .. nội vụ lớp học. củng cố các kiến thức cơ sở về mạng máy tính Cách truy cập trang web Cách tìm kiếm thông tin trên Internet thông qua máy tìm kiếm II..Ngày giảng. 416 Sách bài tập 132 .140 . Bài 4: Hiện nay người ta sử dụng các kết nối Internet nào là phổ biến? Tại sao? Hoạt động của thầy và trò GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi HS trả lời câu hỏi GV: Gọi HS nhận xét câu trả lời và đính chính.. I. 414. Đồ dùng dạy học 1. GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi. tài liệu 2.. Rút kinh nghiệm Tiết 63: BÀI TẬP Ngày soạn:. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số....140 . SBT. IV. 413.học 1. Hoạt động dạy ... 2.

.................... ............................................................ Rút kinh nghiệm ................................... ................................................................................................................ cụm từ tiếng Việt trên Internet.............................................................................................................. biết cách truy nhập website và sử dụng trang web tìm kiếm IV.................................... cụm từ tiếng Việt trên Internet.................. 133 .......................... .......Nội dung cần đạt trang web thì ta cần phải có những gì? Hoạt động của thầy và trò hỏi HS trả lời câu hỏi Bài 6: Em hãy nêu cách để tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy tìm kiếm? Kể tên một vài website cung cấp máy tìm kiếm? Cách tìm kiếm từ............. Củng cố dặn dò Các cách kết nối Internet............................................................................................................ ............. HS trả lời câu hỏi GV: Hướng dẫn HS cách tìm kiếm từ................................. 4............................................................................................. GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi..........

Kiến thức: 2.. Có thể nhận biết các liên kết bằng việc con trỏ chuột chuyển thành hình bàn tay khi di chuột vào chúng. cài sẵn HĐH Windows XP. I. Ngày giảng. Củng cố: V.Làm quen với một số trang Web để đọc.Tiết 64 Bài tập và thực hành 10 Sử dụng trình duyệt Internet Explorer Ngày soạn:.vtv. HS: Thực hành theo chỉ dẫn của GV http://www.. .. Để truy cập trang Hướng dẫn HS khi truy cập Internet. Dặn dò: 134 . Kiểm tra bài cũ: Hãy cho biết các cách thường được sử dụng để tìm kiếm thông tin? . Học sinh: SGK 2.Nháy vào nút lệnh (Forward) để đến trang tiếp theo trong các trang đã duyệt qua. Trang Web được mở ra. Mục tiêu 1.vtv. ..vn . Web đó thực hiện theo các bước sau: Quản lí tốt các trang Web mà HS truy .vn.Nháy đúp chuột vào biểu tượng IE trên màn hình nền. lưu thông tin và duyệt các trang Web bằng các liên kết.Nhấn phím Internet trên bàn phím (nếu có).. IV. Nội dung: .Gõ vào ô địa chỉ: cập. Thực hiện một trong số các thao tác sau: . 1. Kĩ năng: . ví dụ: http://www.. Chuẩn bị của GV và HS. Ổn định lớp: . Bài giảng: Nội dung Hoạt động của GV và HS a) Khởi động trình duyệt IE. Giáo viên: Phòng máy... b) Truy cập trang Web bằng địa chỉ. II. c) Duyệt trang Web..Làm quen với việc sử dụng trình duyệt IE .Nhấn phím Enter.Nháy vào nút lệnh (Back) để quay về trang trước đã duyệt qua. Khi đã biết địa chỉ của một trang Web. .. trình duyệt IE III.

Lựa chọn vị trí lưu ảnh và đặt tên thông tin. hộp thoại để ta lựa chọn vị trí lưu HS: Thực hành theo chỉ dẫn của GV. Nội dung: .. Giáo viên: Phòng máy. một bảng chọn được mở ra... 2... Ổn định lớp: . Để in thông tin trên trang Web hiện thời.. Kiến thức: 2.. 2. Đặt tên tệp và chọn vị trí lưu tệp trong hộp thoại được mở ra. trình duyệt IE III. ta thực hiện các thao tác: 1. Nháy chuột phải vào hình ảnh cần lưu. Để lưu hình ảnh trên trang Web đang mở. Nháy chuột vào mục Save Picture Quản lí tốt các trang Web mà HS truy as.. Kiểm tra bài cũ: .. Nôi dung trên trang Web (đoạn văn bản hoặc ảnh hoặc cả ảnh và văn bản) có thể được in ra và lưu vào đĩa.. lưu thông tin và duyệt các trang Web bằng các liên kết. 135 .Ngày giảng. II... 3.. 4. Để lưu tất cả các thông tin trên trang Web hiện thời. ảnh. Chuẩn bị của GV và HS. .. ta thực hiện các thao tác sau: 1. . ta chọn lệnh File/Print.. Kĩ năng: . Nháy chuột vào nút Save để hoàn tất việc lưu trữ. Mục tiêu 1. I. Chọn lênh File/Save as. Nháy chuột vào nút Save để hoàn tất.Tiết 65 Bài tập và thực hành 10 Sử dụng trình duyệt Internet Explorer (T) Ngày soạn:.. HS: Chú ý khi chọn vị trí lưu ảnh và 3.Làm quen với một số trang Web để đọc. cho tệp ảnh. khi đó Windows sẽ hiển thị cập. 1. Hướng dẫn HS khi truy cập Internet. cài sẵn hdh Windows XP.Làm quen với việc sử dụng trình duyệt IE .. Học sinh: SGK 2. Bài giảng: Nội dung Hoạt động của GV và HS d) Lưu thông tin.

IV. Củng cố: V. Dặn dò: 136 .

vn.Đăng kí một hộp thư điện tử mới.Đọc và soạn thư điện tử. Khai báo các thông tin cần thiết vào mẫu đăng kí. 137 .yahoo. . I. Nháy chuột vào nút Đăng nhập để GV. II. Gõ tên truy cập và mật khẩu. mở hộp thư a3) Sử dụng hộp thư Đọc thư 1.com.... 2.Ngày giảng. 1.yahoo. 4. 1. Nháy chuột vào nút Hộp Thư để xem danh sách các thư. Kiến thức: 2... 3. Ổn định lớp: .. điện tử theo từng bước. . Mục tiêu 1. 1.. Bài giảng: Nội dung Hoạt động của GV và HS a) Thư điện tử. hộp thư mới. a2) Đăng nhập hộp thư. Mở trang Web Hướng dẫn HS đăng kí một địa chỉ thư http://mail.. Kĩ năng: . Theo các chỉ dẫn tiếp để hoàn thành việc đăng kí hộp thư.com. a1) Đăng kí hộp thư: Ta sẽ thực hiện đăng kí hộp thư trên Webside của Yahoo Việt Nam thông qua địa chỉ http://mail.. HS: Đọc SGK và làm theo chỉ dẫn của 3. Mở trang chủ của webside thư điện Hướng dẫn HS đăng đăng nhập hộp thư tử. 2.Tìm kiếm thông tin đơn giản nhờ máy tìm kiếm thông tin... . Nội dung: . Ngày soạn:. trình duyệt IE III. Nháy chuột vào phần chủ đề của thư muốn đọc.Tiết 66 Bài tập và thực hành 11 Thư điện tử và máy tìm kiếm thông tin. Học sinh: SGK 2. Nháy chuột vào nút Đăng Kí HS: Đọc SGK và làm theo chỉ dẫn của Ngay để mở trang Web đăng kí GV. cài sẵn hdh Windows XP.. 2. Kiểm tra bài cũ: . Giáo viên: Phòng máy. Chuẩn bị của GV và HS.vn điện tử mới theo từng bước.

Gửi một bản sao đến địa chỉ khác (CC) IV.Soạn thư và gửi thư. 3. Dặn dò: 138 .Nội dung thư (Main Body) . GV. Hướng dẫn HS sử dụng hộp thư điện tử. Soạn nội dung thư. 1. Gõ địa chỉ người nhận vào ô Người Nhận. Đóng hộp thư: Nháy chuột vào nút Đăng Xuất để kết thúc khi không làm việc với hộp thư nữa. Một số thành phần cơ bản của một thư điện tử: .Chủ đề (Subject) . Nháy chuột vào nút Gửi để gửi thư. 2. 4.Địa chỉ người gửi (From) . Nháy chuột vào nút Soạn thư để HS: Đọc SGK và làm theo chỉ dẫn của gửi thư mới.Tệp đính kèm (Attachments) . Củng cố: V.Ngày tháng gửi (Date) .Địa chỉ người nhận (To) .

Kiến thức: 2. Chuẩn bị của GV và HS. . Học sinh: SGK 2. Bài giảng: Nội dung Hoạt động của GV và HS b) Máy tìm kiếm Google Làm quen với việc tìm kiếm thông tin Hướng dẫn HS sử dụng trang web tìm nhờ máy tìm kiếm thông tin Google – một kiếm để tìm kiếm những thông tin cần trong những máy tìm kiếm hàng đầu hiện thiết. 2.Đọc và soạn thư điện tử.. II.. Giáo viên: Phòng máy.vn. Mục tiêu 1.. Kiểm tra bài cũ: . http://www. .. Hướng dẫn HS cách tạo khóa tìm kiếm.. . Củng cố: V..Đăng kí một hộp thư điện tử mới.. Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút Tìm kiếm với Google. Kĩ năng: .Tiết 67 Bài tập và thực hành 12 Thư điện tử và máy tìm kiếm thông tin (T). Ngày soạn:. nay.. Máy tìm kiếm sẽ đưa ra danh sách các trang web liên quan mà nó thu thập được ... trình duyệt IE. Nội dung: .. 1. Ổn định lớp: . Sử dụng khóa tìm kiếm: Gõ khóa tìm kiếm liên quan đến vấn đề mình quan tâm vào ô tìm kiếm.Ngày giảng. 3. I.com. 1. HS: Làm theo chỉ dẫn của GV. Dặn dò: 139 .google. cài sẵn hdh Windows XP. IV. Khởi động: Mở trang web cách tìm kiếm hình ảnh. III..Tìm kiếm thông tin đơn giản nhờ máy tìm kiếm thông tin.

Chuẩn bị của GV: Đề kiểm tra. 2. nội vụ lớp học.. Hoạt động dạy . Mục đích Đánh giá khả năng tiếp thu và nhận thức của học sinh..Tiết 68 KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn:.. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.. máy tính 2... Nội dung bài kiểm tra 140 . 2..Ngày giảng. I..... Yêu cầu HS thực hiện đúng các thao tác cần thiết II.học 1. ... Mục tiêu bài học 1. Chuẩn bị của HS: Kiến thức III.. Đồ dùng dạy học 1.

. vở ghi III.. mở một tệp văn bản Word 3. Cách tạo. Ổn định tổ chức Kiểm tra sĩ số.. Kiến thức Củng cố lại kiến thức cho học sinh để chuẩn bị kiểm tra học kỳ 2. Mục tiêu bài học 1. Đồ dùng dạy học 1. Một số phím tắt thông dụng khi soạn thảo văn bản Hoạt động của thầy và trò HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi GV Mở một tài liệu mới: Ctrl + N Lưu một văn bản: Ctrl + S Mở một văn bản đã có: Ctrl + O Thoát khỏi Word: Alt + F4 Kiểu chữ đậm: Ctrl + B Kiểu chữ nghiêng: Ctrl + I Kiểu gạch chân: Ctrl + U Tăng cỡ chữ: Ctrl + ] Giảm cỡ chữ: Ctrl + [ Căn lề trái: Ctrl + L Căn lề phải: Ctrl + R Căn lề giữa: Ctrl + E Căn đều 2 bên: Ctrl + J 141 . lưu.. Chuẩn bị của GV: Tài liệu 2.. .Tiết 69: ÔN TẬP Ngày soạn:. Chuẩn bị của HS: Kiến thức.Ngày giảng.học 1. Cách khởi động và thoát khỏi hệ soạn thảo MS Word 2. II. nội vụ lớp học..... I.. … 2. Tiến trình bài học Nội dung cần đạt I. Hoạt động dạy . Hệ soạn thảo văn bản MS Word 1.. Kỹ năng Giới thiệu thêm cho học sinh kỹ năng sử dụng phím tắt khi soạn thảo văn bản..

......................................................................................................................... Mạng máy tính 1..................................................Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy và trò Mở hộp thoại Font: Ctrl + D Thực hiện lệnh in: Ctrl + P …................................................................... II........... ........... Hs trả lời câu hỏi IV...... ................... Rút kinh nghiệm .............................................. Phân loại mạng máy tính 4......................................... Một số dịch vụ cơ bản của Internet.... Khái niệm và các thành phần của mạng máy tính 2............... 142 ......................................................................................................... Các kiểu bố trí trong mạng 3...................................................... ............................ Các cách để kết nối Internet 6........................................................................................................... Củng cố dặn dò Về nhà chuẩn bị tốt kiến thức để tiết sau kiểm tra học kỳ V............................ ......................... Giao thức 5.................................................................................... ....... Tổ chức và truy cập thông tin 7......

143 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful