P. 1
Thi nghiem cao ap

Thi nghiem cao ap

|Views: 15,677|Likes:
Được xuất bản bởiCung Duoc Seo

More info:

Published by: Cung Duoc Seo on Mar 20, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/21/2014

pdf

text

original

Sections

  • I-Mục đích và ý nghĩa công tác thí nghiệm điện
  • Bài 2 :Phép đo điện trở cách điện
  • Bài 3 : Phép đo điện trở một chiều
  • Bài 4: Phép đo tỉ số biến
  • Bài 5 : Phép xác định cực tính và tổ đấu dây
  • Bài 6 Phép đo hệ số tổn hao điện môi cách điện
  • Bài 10 –Phép thử cao thế bằng điện áp có tần số 50Hz
  • Bài 2 : Thí nghiệm lắp mới biến áp lực cấp điện áp ≤35KV
  • Bài 3 Thí nghiệm định kỳ máy biến áp
  • Bài 4 : Thí nghiệm Máy biến điện áp
  • Bài 5 :Thí nghiệm Máy biến dòng điện
  • Bài 7: Thí nghiệm máy cắt
  • Bài 9 Thí nghiệm cáp lực cao thế
  • Bài 10 Thí nghiệm cáp lực hạ thế
  • Bài 11 Thí nghiệm Cầu chì cao thế
  • Bài 12 Thí nghiệm Tụ điện cao thế và hạ thế
  • Bài 14 Thí nghiệm đo điện trở nối đất (tiếp địa)
  • Bài 15 Thí nghiệm sứ cách điện ,thanh cái
  • Bài 16 Thí nghiệm Các Dụng cụ an toàn

Mục lục : Trang Chương 1 : Các phép đo cơ bản -Mục đích và ý nghĩa công tác thí nghiệm

điện -Khái niệm thừơng dùng trong công tác thí nghiệm -Phép đo điện trở cách điện -Phép đo điện trở một chiều -Phép đo tỉ số biến -Phép xác định cực tính và tổ đấu dây -Phép đo hệ số tổn hao điện môi cách điện -Phép đo không tải -Phép đo ngắn mạch -Phép thử cao thế bằng điện áp chỉnh lưu (một chiều) và đo dòng rò -Phép thử cao thế bằng điện áp có tần số 50Hz Chương :2 Thí nghiệm các thiết bị điện -Thí nghiệm lắp mới máy biến áp lực cấp điện áp từ 110KV trở lên -Thí nghiệm lắp mới biến áp lực cấp điện áp ≤35KV -Thí nghiệm định kỳ máy biến áp -Thí nghiệm Máy biến điện áp -Thí nghiệm Máy biến dòng điện -Thí nghiệm dao cách ly - Thí nghiệm máy cắt -Thí nghiệm chống sét -Thí nghiệm cáp lực cao thế -Thí nghiệm cáp lực hạ thế - Thí nghiệm Cầu chì cao thế -Thí nghiệm Tụ điện cao thế và hạ thế -Thí nghiệm máy phát điện đồng bộ -Thí nghiệm đo điện trở nối đất (tiếp địa) -Thí nghiệm sứ cách điện ,thanh cái -Thí nghiệm Các Dụng cụ an toàn -Các bước thí nghiệm một một thiết bị 1 1 1 5 7 8 11 14 15 17 17 19 27 28 29 30 31 31 33 34 35 35 36 37 40 41 42

Trang1/ 43

cuoi I-Mục đích và ý nghĩa công tác thí nghiệm điện - Mục đích của công tác thí nghiệm là đánh giá chất lượng của các thiết bị điện trong công trình và phát hiện các sai sót trước khi đưa các thiết bị này vào sử dụng . - Ý nghĩa công tác thí nghiệm : là cơ sở có tính pháp lý khẳng định công trình đã sẵn sàng cho việc sử dụng vận hành - Công tác thí nghiệm điện là gì ?là công việc đánh giá và đưa ra kết luận cuối cùng của một công trình về mặt điện . Công tác thí nghiệm Điện bao gồm các công tác sau : - Đánh giá thiết bị - Kiểm tra sự hoạt động của thiết bị trong tổng thể công trình - Đưa ra những kết luận cuối cùng của công trình về mặt điện II- Công tác đánh giá chất lượng : 1/ Đánh giá thiết bị : - sử dụng các thiết bị kiểm tra tiến hành đo đạc lấy số liệu của từng thiết bị - sử dụng các thiết bị thử nghiệm thử khả năng chịu đựng của thiết bị - so sánh các số liệu đo được và phép thử nghiệm với các tiêu chuẩn có tính pháp lý để đánh giá thiết bị 2/ Kiểm tra sự hoạt động của thiết bị : - dựa vào các thiết kế có tính pháp lý để kiểm tra sự hoạt động của từng thiết bị có đúng với thiết kế - trên cơ sở kiểm tra này phát hiện những điểm sai trong quá trình thi công cũng như điều bất hợp lý trong thiết kế 3 /Kết luận cuối cùng : - Dựa vào công tác đánh giá chất lượng thiết bị và kiểm tra hoạt động của từng thiết bị đưa ra kết luận chung về công trình Bài 1 : Các khái niệm thừơng dùng trong công tác thí nghiệm cao áp - Đối tượng thí nghiệm :là thiết bị điện hoặc tập hợp các thiết bị điện liên kết với nhau sẽ được kiểm tra - Thiết bị thí nghiệm : là thiết bị dùng để kiểm tra một hạng mục hay nhiều hạng mục của thiết bị ví dụ megaômet - Hạng mục thí nghiệm : là một phép đo lấy số liệu hay phép thử nghiệm thiết bị ví dụ hạng mục tỉ số biến - Tiêu chuẩn thí nghiệm :là tập hợp các số liệu chuẩn do nhà nước hay nhà sản xuất thiết bị quy định làm cơ sở so sánh ví dụ Tiêu chuẩn nghành điện ,IEC .. - Phương pháp thí nghiệm : phương pháp thực hiện kiểm tra ví dụ xác định tỉ số biến máy biến áp có thể dùng nguồn 3 pha hay nguồn một pha … - Người thí nghiệm : là nhân viên thực hiện các phép đo lường , thử nghiệm - Thiết bị nhất thứ: là các thiết bị điện lực gồm các nhóm máy điện tĩnh (máy biến áp, máy biến điện áp, máy biến dòng điện), máy điện quay (máy phát điện, động cơ điện), máy cắt và dao cách ly (máy cắt, dao cách ly, dao cắt phụ tải, cầu chì cao thế), thiết bị điện khác trong Trạm biến áp (thanh cái, chống sét, tụ điện, kháng điện, sứ cách điện) - Thí nghiệm mới (TNM): là thí nghiệm đánh giá chất lượng thiết bị điện lần đầu trước khi đóng điện nghiệm thu đưa vào sử dụng. Trang2/ 43

Thí nghiệm định kỳ (TNĐK): là thí nghiệm chẩn đoán, phòng ngừa sự cố đối với thiết bị điện sau một khoảng thời gian làm việc theo qui định. Bài 2 :Phép đo điện trở cách điện 1/Các định nghĩa : - Điện trở cách điện: là điện trở của cách điện khi đặt một điện áp một chiều vào cách điện của thiết bị điện. - Hệ số hấp thụ: là tỷ số giữa điện trở cách điện đo được sau 60 giây (R60”) kể từ lúc đặt điện áp và điện trở cách điện đo sau 15 giây (R15”). - Hệ số phân cực: là tỷ số giữa điện trở cách điện đo được sau 10 phút kể từ lúc đặt điện áp và điện trở cách điện đo sau 1 phút. 2/Ý nghĩa của phép đo : - Điện trở cách điện là hạng mục kiểm tra đầu tiên để đánh giá sơ bộ về tình trạng cách điện của các thiết bị điện - Để đánh giá sự biển đổi của dòng điện rò qua cách điện theo thời gian, khi đo điện trở cách điện xác định thêm hệ số hấp thụ và hệ số phân cực 3/Phương pháp đo điện trở cách điện: - Gián tiếp : Dùng vônmét và ampemét một chiều đo dòng điện rò ở các điện áp tiêu chuẩn 500V,1000V,2500V,5000V Rcđ = Uđ/Irò (MΩ) Uđ : Điện áp một chiều đặt vào cách điện Irò :Dòng điện rò đo được - Phương pháp trực tiếp : Dùng Mêgaômét chuyên dùng có điện áp trên các cực đo : 500V,1000V,2500V,5000V Lúc này trị số trên mêgôm là trị số thực của Rcđ 4/Cách đo cơ bản: Một cực điện áp đo đặt vào phần dẫn điện của thiết bị ,cực điện áp còn lại đặt vào phần cách điện của thiết bị
Phần dẫn điện

-

Uđo

V

A
Phần cách điện

5/Sử dụng mêgômmét: Đo Rcđ giữa phần dẫn và vỏ không loại trừ dòng rò từ mạch khác
+
Mêgaômmét

E

-

Đo Rcđ giữa phần dẫn và vỏ có loại trừ dòng rò từ mạch khác Trang3/ 43

+
Mêgaômmét

E

-

Đo Rcđ giữa hai phần dẫn có loại trừ dòng rò từ mạch khác
+
Mêgaômmét

E

-

6/ Công tác chuẩn bị : - Kiểm tra đối tượng được thí nghiệm đã được cắt điện, cách ly hoàn toàn với các nguồn điện áp, vỏ thiết bị phải được nối đất. - Nối đất tạm thời các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm, sau đó tách các đầu cực của đối tượng đang nối vào hệ thống. - Đối với các loại máy điện: thực hiện thêm việc nối tắt các đầu dây ra của mỗi cuộn dây được đo. - Vệ sinh các bề mặt cách điện bên ngoài của đối tượng được thí nghiệm để loại trừ sai số đo do dòng rò bề mặt. - Lựa chọn điện áp thí nghiệm, số phép đo phù hợp với quy định của ngành điện đối với từng đối tượng thiết bị được thí nghiệm. - Kiểm tra nguồn, các đầu nối và dây đo của Mê-gôm-met phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Đấu nối sơ đồ đo phù hợp quy trình sử dụng thiết bị đo. - Làm hàng rào an toàn bảo vệ, treo biển báo và cử người canh an toàn. - Ghi nhận các giá trị nhiệt độ môi trường từ nhiệt kế . - Khi thí nghiệm máy điện : ghi thêm nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây từ các đồng hồ nhiệt lắp trong đối tượng đo. - Tháo các nối đất tạm thời đang nối trên các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm. 7/ Tiến hành đo và lấy số liệu : - Chọn điện áp thí nghiệm trên thiết bị đo về vị trí điện áp thích hợp. - Cấp nguồn thí nghiệm trên thiết bị đo về vị trí ON đồng thời theo dõi đồng hồ thời gian. - Ghi nhận lại các giá trị điện trở cách điện ở các :thời điểm 15 giây và thời điểm 60 giây hoặc các thời điểm khác sau khi đặt điện áp đo theo yêu cầu của phép đo. - Đo cách điện của đối tượng thí nghiệm của máy điện theo quy định : cách điện của các phần dẫn điện so với vỏ cách điện giữa các phần dẫn điện so với nhau - Đối với các máy biến áp lực ≥ 110kV khi có yêu cầu thì lấy thêm các giá trị điện trở cách điện tại các thời điểm 1, 2, 3, 4, 5, 5, 7, 8, 9, 10 phút để vẽ đặc tuyến điện trở cách điện theo thời gian và xác định hệ số phân cực. - Đối với các, tụ điện, kháng điện : ghi nhận lại các giá trị điện trở cách điện ở các thời điểm 15 giây, 60 giây sau khi đặt điện áp đo theo yêu cầu của phép đo để xác định hệ số hấp thụ.

Trang4/ 43

dọn dẹp và hoàn trả sơ đồ về trạng thái ban đầu 8/Xử lý số liệu : . dùng sào tiếp địa để nối đất các đầu cực đối tượng cần thí nghiệm nhằm xả điện tích dư. .08 15 1.3 cách điện khô .4 t1 :nhiệt độ đo trước đó hay cho trong lí lịch t2 :nhiệt độ đo đo sau .5 = 900MΩ . các mối tiếp xúc của đầu vào và cấu trúc dẫn dòng bên trong. các cấu trúc dẫn điện của bộ chuyển nấc phân áp. 2/Ý nghĩa : . đấu tắt các đầu cực cuộn dây và đấu đất ít nhất trong 5 phút để xả hoàn toàn các điện tích dư.Sau khi thực hiện xong tất cả các phép đo trên một đối tượng thiết bị.Sau khi đo xong thì tắt nguồn thí nghiệm. K2=1. máy điện quay: khi giá trị đo không ổn định thì tạm thời ngừng đo.Điện trở một chiều cuộn dây là thông số xác định tình trạng các cấu trúc phần dẫn dòng trong máy điện : cuộn dây chính.K <1. : Rcđ quy đổi = 600 x 1.a/Gián tiếp :Dùng vôn mét và ampemét Trang5/ 43 .5..Đấu nối sơ đồ đo thích hợp với phép đo kế tiếp và tiến hành các bước tương tự để đo và lấy số liệu.Δt> 0 khi quy đổi về t1 phải nhân với K2 .Δt< 0 khi quy đổi về t1 phải chia với K2 Ví dụ : Rcđ =1000MΩ ở t1=250c cho trong lí lịch . cần phải vệ sinh thiết bị đo.Rcđ =600MΩ ở t2=350c quy đổi về t1 Δt=10>0 .84 3 1. . cuộn dây phân áp.17 25 2.75 5 1.Tính hệ số phân cực Kpc=R10/R1” Từ các kết quả này so sánh với tiêu chuẩn để kết luận điện trở cách điện Bài 3 : Phép đo điện trở một chiều 1/Các định nghĩa : ...Điện trở một chiều : là điện trở thuần của cuộn dây các máy điện được đo khi đặt một điện áp một chiều vào hai đầu cực của cuộn dây đó .25 4 1.Tính hệ số hấp thụ Kht=R60”/R15” K≥1.04 10 1. 3/Phương pháp đo .5 2 1.Khi nhiệt độ đo khác với nhiệt độ tiêu chuẩn hoặc nhiệt độ ghi trong lý lịch thiết bị thì phải hiệu chỉnh Rcđ theo nhiệt độ bằng một hệ số K2 Δt=t2-t1 K2 Δt=t2-t1 K2 1 1.13 20 2. .3 cách điện bị ẩm .Đối với các máy điện tĩnh.22 30 3.

các đầu nối và dây đo của thiết bị đo điện trở một chiều chuyên dụng hoặc đồng hồ Ampe.Đấu nối sơ đồ đo theo nguyên tắc : điện trở một chiều của cuộn dây máy điện được qui định đo cho tất cả các pha. vỏ thiết bị phải được nối đất . . Trị số dòng điện một chiều để đo cần phải không làm cho nhiệt độ cuộn dây thay đổi đáng kể để tránh sai số do nhiệt độ (dòng đo không được vượt quá 20% dòng điện định mức của cuộn dây máy điện) .Tháo các nối đất tạm thời đang nối trên các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm 5/Tiến hành đo và lấy số liệu : Trang6/ 43 . Vôn DC (khi đo bằng phương pháp V-A) phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật . . . . cách ly hoàn toàn với các nguồn điện áp . treo biển báo và cử người canh an toàn . các cuộn dây ở toàn bộ các nấc phân áp của cuộn dây (đối với máy biến áp) hoặc phù hợp quy trình sử dụng thiết bị đo . .b/Trực tiếp: Dùng các cầu đo điện trở một chiều như : P333T Giá trị thể hiện trên cầu đo là giá trị trực tiếp Cơ cấu chỉ thị cân bằng Cơ cấu điều chỉnh cân bằng 4/Công tác chuẩn bị: Kiểm tra đối tượng được thí nghiệm đã được cắt điện .Kiểm tra nguồn . . sau đó tách các đầu cực của đối tượng đang nối vào hệ thống .đối tượng thí nghiệm có tính điện cảm lớn cần tháo đồng hồ vôn trước khi ngắt mạch .Điện trở hạn chế A V Điện trở một chiều R=U/I U : Điện áp một chiều đo I :Dòng điện đo được Lưu ý trong phương pháp này cần: .Nối đất tạm thời các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm . nhiệt độ cuộn dây từ các đồng hồ nhiệt lắp trong đối tượng đo.Khi thí nghiệm máy điện : ghi thêm nhiệt độ dầu .Ghi nhận các giá trị nhiệt độ môi trường từ nhiệt kế .Làm hàng rào an toàn bảo vệ .chọn điện trở hạn chế thích hợp .

Ampe. phải có điện trở điều chỉnh trong mạch đo để giảm thời gian ổn định dòng đo (thời gian quá độ của mạch R-L) và tiến hành theo trình tự sau: .Trên cơ sở đó so sánh với tiêu chuẩn đưa ra kết luận Bài 4: Phép đo tỉ số biến 1/ Các định nghĩa : .biến dòng điện : tỉ số biến là hệ số biến đổi giữa sơ cấp và thứ cấp và một trong những thông số cơ bản Trang7/ 43 . t2 nhiệt độ đo lần sau .Ampe: + * A R A a U DC B b V C c Sau khi đo xong thì tắt nguồn thí nghiệm . Chờ cho dòng điện đo ổn định.Vật liệu chế tạo cuộn dây bằng đồng: .Nhả nút ấn đo áp trước khi cắt nguồn một chiều (hoặc khi thay đổi nấc phân áp của bộ điều áp dưới tải) Lưu ý : Sơ đồ đo điện trở một chiều bằng phương pháp Vôn .Bật chuyển mạch cấp nguồn thí nghiệm trên thiết bị đo về vị trí ON đồng thời theo dõi đến khi điện trở ổn định thì ghi nhận giá trị đo .Đóng nguồn một chiều. .Nhấn nút ấn đo áp.Rt2:điện trở đo ở nhiệt độ t2 T1 nhiệt độ đo lần trước . dùng sào tiếp địa để nối đất các đầu cực đối tượng cần thí nghiệm nhằm xả điện tích dư . .biến điện áp . đọc trị số dòng điện và điện áp. . dùng biến trở điều chỉnh cho dòng điện đo phù hợp với yêu cầu.- Bật chuyển mạch chọn thang đo dòng điện và điện trở trên thiết bị đo điện trở một chiều chuyên dụng về vị trí thích hợp. trong cùng một thời điểm.Công thức tính qui đổi điện trở một chiều theo nhiệt độ: .Đối với máy biến áp lực . .Khi tiến hành đo điện trở một chiều cuộn dây bằng phương pháp Vôn .Tính toán sai số theo phần trăm . 6/Xử lý số liệu : Khi nhiệt đo khác với nhiệt độ tiêu chuẩn hoặc ghi trong lý lịch máy cần phải quy đổi về một nhiêt độ .Vật liệu chế tạo cuộn dây bằng nhôm: R t 2 = R t1 * R t2 235 t 2 + 235 t 1 + 245 t 2 + = R t1 * 245 t 1 + - Rt1:điện trở đo ở nhiệt độ t1.

.Đấu nối sơ đồ đo phù hợp quy trình sử dụng thiết bị đo lường. .Đối tượng thí nghiệm là máy biến điện và biến dòng điện : Xác định các cuộn dây cần đo phù hợp với lý lịch máy và yêu cầu kiểm tra của nhà chế tạo. sau đó tách các đầu cực của đối tượng đang nối vào hệ thống. . . vỏ thiết bị phải được nối đất. .Xác định chức năng của các cuộn dây 3/Phương pháp đo: Nguồn thí nghiệm Thiết bị đo lườ ng Đối tượ ng thí nghiệm Thiết bị đo lườ ng . kịp thời phát hiện các sai sót. . treo biển báo và cử người canh an toàn 5/Tiến hành đo và lấy số liệu: .Đối tượng thí nghiệm :là biến dòng điện Nguồn thí nghiệm là nguồn dòng . .thiết bị đo lường là đồng hồ vôn và được nối song song .máy biến điện áp thì : Nguồn thí nghiệm là nguồn áp .Cần so sánh đối chiếu ngay số liệu đo với số liệu cho trong lý lịch máy (nhãn máy) để kiểm tra kết quả của từng nấc phân áp. .Ghi lại số liệu hiển thị trên thiết bị đo của từng phép đo.Đấu nối sơ đồ đo thích hợp với phép đo kế tiếp và tiến hành các bước tương tự để đo và lấy số liệu. Tính toán giá trị đo theo hướng dẫn của qui trình sử dụng thiết bị đo phù hợp với sơ đồ đo hiện tại.Tháo các nối đất tạm thời đang nối trên các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm.Kiểm tra tính đúng đắn của cấu trúc cuộn dây. cách ly hoàn toàn với các nguồn điện áp. .Sau khi thực hiện xong tất cả các phép đo trên một đối tượng thiết bị. cần phải vệ sinh thiết bị đo. .Làm hàng rào an toàn bảo vệ. dọn dẹp và hoàn trả sơ đồ về trạng thái ban đầu.2/Ý nghĩa : . Bài 5 : Phép xác định cực tính và tổ đấu dây 1/Các định nghĩa : .Đối tượng thí nghiệm : là máy biến áp lực .Nối đất tạm thời các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm. các trường hợp bất thường trong từng nấc phân áp. Trang8/ 43 . số lượng phép đo phù hợp với quy định của ngành điện hoặc của nhà chế tạo đối với từng đối tượng thiết bị được thí nghiệm. .Đối tượng thí nghiệm là biến áp điện lực :Xác định các nấc phân áp cần đo đối với từng cặp cuộn dây phù hợp với lý lịch máy và yêu cầu kiểm tra của nhà chế tạo. Lần lượt tiến hành đo trị số của tất cả các cuộn dây cần đo.thiết bị đo lường là đồng hồ ampe và được nối nối tiếp 4/Công tác chuẩn bị: . Kết hợp với các hạng mục thí nghiệm khác để xác định mức độ chạm chập vòng dây.Lựa chọn nguồn thí nghiệm và thiết bị đo lường thích hợp. Lần lượt tiến hành đo trị số của tất cả các nấc phân áp cần đo.Cực tính là sự quy ước khi ta chọn một đầu của một cuộn dây làm cực tính thì một đầu nào đó của một cuộn dây còn lại sẽ có cùng cực tính.Kiểm tra đối tượng được thí nghiệm đã được cắt điện.

Khi ta bắt đầu cấp xung điện áp một chiều thì vôn kế chỉ không sẽ lệch về phía dương .: Xung ám b d - Khi cho xung điện áp một chiều vào hai đầu cuộn dây và quy ước đầu cuộn dây được nối vào cực dương của nguồn điện là cực tính .Làm cơ sở cho việc đấu nối các cuộn dây phía thứ cấp của máy biến điện áp . máy biến điện áp ba pha thường sử dụng phương pháp xung một chiều ba trị số để xác định tổ đấu dây 4/Xác định tổ đấu dây biến áp điện lực ba pha . máy biến dòng điện phục vụ cho công tác đo lường đo đếm . Trang9/ 43 . 2/ Ý nghĩa .Hai đầu của cuộn dây còn lại đươc nối với vôn kế chỉ không . Hai cuộn dây (hay nhiều cuộn dây) có liên hệ hỗ cảm sẽ có khái niệm cực tính tương đối so với nhau: Các cuộn dây được gọi là “có cùng cực tính” (tương ứng với một cách qui ước tên gọi các đầu cực của chúng) khi vectơ điện áp cảm ứng trong từng cuộn dây đều “cùng phương cùng chiều”. máy biến điện áp ba pha : a/Định nghĩa : .- Cực tính cuộn dây có ý nghĩa tương đối.Tổ đấu dây máy biến áp được xác định là chỉ số của véc tơ điện áp thứ cấp (như chỉ số giờ của kim giờ) khi cho véc tơ điện áp sơ cấp (là kim phút) đang chỉ vào số 12 trên mặt đồng hồ.b: Cuäü dáy cá xung n p ú c .Làm cơ sở cho việc xác định tổ đấu dây của máy biến áp lực .chiều quay của động cơ điện 3 pha . toàn bộ hệ thống véc tơ đều quay đồng bộ theo chiều dương "ngược chiều kim đồng hồ".Trên hình vẽ khi ta đóng cầu dao và vôn kế chỉ không lệch về phía + thì đầu a và đầu c có cùng cực tính Nếu đối tượng thí nghiệm là máy biến điện áp hay máy biến áp một pha và máy biến dòng điện thì áp dụng phương pháp này Nếu đối tượng là máy biến áp điện lực ba pha . góc lệch pha tương đối giữa các hệ thống véc tơ mới không đổi). .Sơ đồ thí nghiệm : gồm nguồn một chiều và một vôn kế chỉ không a c Så âäö mtracæ tê cuäü dáy: kiãø c û nh n a.Cần lưu ý các hệ thống véc tơ điện áp sơ cấp và thứ cấp phải là các hệ thống véc tơ thứ tự thuận thì khái niệm tổ đấu dây mới có nghĩa (có như vậy.Đầu dây nào đươc nối với cực dương của vôn kế chỉ không được xem có cùng cực tính với đầu dây nối với cực dương của nguồn một chiều .d: Cuäü dáy âo cæ tê xung n c û nh +: Xung dæ ång .bảo vệ rơ le 3/ Phương pháp xác định cực tính cuộn dây : .

..Phối hợp trong đấu nối sơ đồ mạch dòng thứ cấp của bảo vệ rơ le (nhất là bảo vệ so lệch dọc).Quy ước vônmét chỉ không lệch về phía + thì ghi dấu +.Cấp xung lần thứ nhất đồng thời đọc chiều lệch kim trên vôn mét chỉ không đang được mắc vào pha ab ( cực + nối với a ) .Cấp xung lần thứ hai đồng thời đọc chiều lệch kim trên vôn mét chỉ không đang được mắc vào pha bc ( cực + nối với b ) . đầu B nối với + “cực dương” .Là cơ sở áp dụng các sơ đồ thích hợp để tiến hành thí nghiệm các thông số của máy biến áp và áp dụng các công thức tính toán qui đổi kết quả thí nghiệm.không lệch thì ghi 0 . .ghi vào bảng .Đưa dòng điện dưới dạng xung vào phía sơ cấp máy biến áp . c/Phương pháp xung một chiều ba trị số : A Sơ cấp B C Thứ cấp a b c Nguyên tắc : . nối cầu đấu A và C đưa vào – “cực âm” . .- Tổ đấu dây máy biến áp là một thông số cấu trúc cơ bản.Tính toán bảo vệ rơ le.ghi vào bảng .Là một trong những điều kiện để xem xét và tính chọn phương án đấu nối vận hành song song máy biến áp. b/ Ý nghĩa thông số tổ đấu dây : .Sau ba lần cấp xung thì tra bãng để xác định tổ đấu dây Bảng 1: Cực tính xung một chiều ba trị số và tổ đấu dây tương ứng của máy biến áp Tổ đấu dây 1 2 3 4 Cực tính xung điện áp cảm ứng khi có xung dương a+ bb+ ca+ c+ + 0 + + + + + + 0 + Trang10/ 43 .ghi vào bảng .Cấp xung lần thứ ba đồng thời đọc chiều lệch kim trên vôn mét chỉ không đang được mắc vào pha ac ( cực + nối với a ) . phía – ghi dấu . thể hiện góc lệch pha tương đối (gần đúng) giữa các hệ thống véc tơ điện áp sơ cấp và thứ cấp.

đo xung một chiều ba trị số.Làm hàng rào an toàn bảo vệ. cách ly hoàn toàn với các nguồn điện áp. . cực tính điện áp tại cuộn dây đo cực tính đều giống như cực tính xung đưa vào cuộn dây cấp xung thì hai cuộn dây là cùng cực tính và ngược lại.Cần so sánh đối chiếu ngay cực tính đo với cực tính cho trong lý lịch máy (nhãn máy) để kiểm tra kết quả của từng cặp cuộn dây.5 + + 6 + 0 7 + 8 0 9 10 0 11 + 12 + 0 5/Xác định cực tính của cuộn dây động cơ ba pha : a/Khái niệm : Thứ tự pha của cuộn dây ba pha là quy ước các đầu dây của của động cơ điện ba pha khi ta đấu chúng với lưới điện ba pha thứ tự thuận thì động cơ sẽ quay theo chiều thuận (trục quay động cơ sẽ quay theo chiều kim đồng hồ khi nhìn từ phía trục động cơ) b/Ý nghĩa : .Nối đất tạm thời các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm. . Tra bảng để biết được tổ đấu dây tương ứng với tổ hợp cực tính đo được.Tiến hành đấu sơ đồ đo đối với từng cặp cuộn dây theo bảng . . các trường hợp bất thường không phù hợp với nhãn máy.Làm cơ sở cho viêc đấu nối các cuộn dây của động cơ phù hợp với điện áp làm việc của động cơ c/Phương pháp đo Cách thực hiện tương tự chỉ cấp xung một lần và đo trên hai cuộn dây còn lại . b/Kiểm tra tổ đấu dây của máy biến áp . .Tháo các nối đất tạm thời đang nối trên các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm. 7/Tiến hành đo và lấy số liệu : a/Đo cực tính cuộn dây . sau đó tách các đầu cực của đối tượng đang nối vào hệ thống. .Nếu trong cả hai quá trình đóng xung (xung dương) và cắt xung (xung âm).Xác định các đối tượng đo với từng cặp cuộn dây phù hợp với lý lịch máy và yêu cầu kiểm tra của nhà chế tạo.Kiểm tra đối tượng được thí nghiệm đã được cắt điện. ghi lại các giá trị cực tính. Trang11/ 43 .Khi cấp xung vôn met chỉ không lệch trái 6/ Công tác chuẩn bị : . Lần lượt tiến hành đo cực tính của tất cả các cặp cuộn dây cần đo theo hướng dẫn của thiết bị đo cực tính chuyên dụng hoặc đo cực tính xung điện áp cảm ứng khi có xung dương điện áp đặt vào đầu cuộn dây kia. . treo biển báo và cử người canh an toàn.Đấu nối sơ đồ đo phù hợp quy trình sử dụng thiết bị đo. kịp thời phát hiện các sai sót. vỏ thiết bị phải được nối đất.

Hệ số tổn hao điện môi (Tgδ hay DF) là tỉ số giữa thành phần tác dụng và thành phần phản kháng của dòng điện rò qua cách điện khi đặt trong một điện trường (điện áp) xoay chiều Uđ Tgδ =I td/ Ipk . ωC không đổi nên P phụ thuộc vào Tgδ 2/Ý nghĩa : .Tgδ nhỏ cách điện khô 3/ Phương pháp đo Để đo Tgδ ta thường dùng cầu đo Tgδ (theo hệ nga cũ) TP Cx G Co ˜ P R3 R4 C4 Sơ đồ này còn goi sơ đồ thuận a/ Cấu tạo : . cần phải xác định thứ tự tên pha và thứ tự pha của hai phía có trùng nhau hay không.- Tiến hành kiểm tra tổ đấu dây theo chiều ngược lại.Lưu ý :khi thực hiện phép kiểm tra ngược xung điện áp cảm ứng phụ thuộc vào tỉ số biến tỉ số biến càng lớn xung điện ápcàng lớn có thể gây ra giật điện vàcần chọn vôn kế thích hợp để đo Bài 6 Phép đo hệ số tổn hao điện môi cách điện 1/Các định nghĩa : . kết quả tổ hợp cực tính đo được cần phải đối xứng với tổ đấu dây đã xác định trong phép thử thuận qua chỉ số 12 (ví dụ : 1 đối xứng với 11... .TP máy biến áp thí nghiệm . .Cx Điện dung của đối tượng thí nghiệm Trang12/ 43 . . 3 đối xứng với 9. 2 đối xứng với 10.) Trong trường hợp phép đo thuận và nghịch có chỉ số tổ đấu dây không đối xứng qua chỉ số 12.Chất lượng của cách điện được phản ánh bằng tổn hao công suất P trong cách điện Uđ Ir δ Ipk φ P=Uđ x Itd = Uđ x Ir x cosφ = Uđ x Ipk x Tgδ = Uđ x Tgδ x (Uđ/Xc) = Uđ2 x ωC x Tgδ trong đó Uđ .Thí nghiệm hệ số tổn thất điện môi (Tgδ hay DF) dùng để xác định chất lượng cách điện chính của máy điện nói chung và máy biến áp nói riêng.Tgδ lớn cách điện ẩm .

Tháo các nối đất tạm thời đang nối trên các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm.Kiểm tra đối tượng được thí nghiệm đã được cắt điện. .C4 Điện trở điều chỉnh .. sau đó tách các đầu cực của đối tượng đang nối vào hệ thống.Nối đất tạm thời các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm.Tụ Co .Dây cao áp của biến áp thí nghiệm được nối vào vỏ cầu đo (vỏ cấu đo được cách ly với đất ) Cx G Co TP ˜ R4 R3 C4 Sơ đồ này có nhược điểm . Sơ đồ này rất ít sử dụng 2/Đo nghịch : . khi sử dụng dòng điện tần số 50Hz và điện dung tính toán là μ F ta có Tgδ=C 4 .Co điện dung mẫu .Các khe hở phóng điện b/ Nguyên lý làm việc : Khi đặt vào cách điện một điện áp xoay chiều . .Khi điều chỉnh cầu cân bằng ta có trị số đo Tgδ% trực tiếp .Vệ sinh bề mặt và lau khô bề mặt đối tượng đo đối tượng thí nghiệm . Người ta khắc độ C4 theo phần trăm .R3 Điện trở điều chỉnh .trong cách điện có dòng điện I chạy qua .Đấu nối sơ đồ đo phù hợp quy trình sử dụng thiết bị đo. Trang13/ 43 .dòng rò bề mặt cách điện cần đo . vỏ thiết bị phải được nối đất. .dây do đều qua ganavamet nên gây sai số đo nhưng thực tế hay dùng vì phần lớn các đối tượng thí nghiệm đều có một đầu nối đất 4/Công tác chuẩn bị .Phân tích dòng điện I này thành hai thành phần :thành phần tác dụng Itd và thành phần phản kháng Ipk Tgδ =I td/ Ipk =Ptd/Ppk =I2Rx/I2Xx = ωCxRx Khi cầu cân bằng Tgδ= ωCxRx = ωC4R4 Trong chế tạo người ta chọn giá trị R4=10000/л =3183Ω thay vào. cách ly hoàn toàn với các nguồn điện áp.G ganovamet cân bằng . Đối với các loại cầu đo Tgδ khác thì trị số được tính theo hướng dẫn của nhà chế tạo c/Các sơ đồ đo Tgδ có hai sơ đồ đo : đo thuận và đo nghịch 1/Đo thuận (như đã trình bày ) thường áp dụng cho đói tượng thí nghiệm không có điểm nào nối đất .

thiết bị đo lường là đồng hồ vôn ampe và Óat mét ba pha 4/Công tác chuẩn bị: . 2/Ý nghĩa : . . sau đó tách các đầu cực của đối tượng đang nối vào hệ thống. Óat mét một pha . cách ly hoàn toàn với các nguồn điện áp.Tháo các nối đất tạm thời đang nối trên các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm. treo biển báo và cử người canh an toàn 5/Tiến hành đo và lấy số liệu : .Kiểm tra đối tượng được thí nghiệm đã được cắt điện.Trong quá trình đo không thể cân bằng cầu có thể do nhiễu điện trường mạnh cần phải tìm biện pháp khử nhiễu .Tiếp tục tăng đến giá trị yêu cầu và .thiết bị đo lường là đồng hồ vôn ampe . điều chỉnh R3 và C4 ở các giá trị tinh chỉnh .Lấy số liệu làm cơ sở so sánh số liệu dòng điện không tải và tổn hao không tải với số liệu xuất xưởng . làm chạm chập các lá thép trong lõi thép. vỏ thiết bị phải được nối đất.Sử dụng nguồn có ít sóng hài bậc cao Bài 7 Phép đo không tải 1/Các định nghĩa : Các thiết bị điện khi làm việc ở trạng thái không tải tiêu thụ một lượng công suất để từ hóa lõi thép phần công suất này gọi là tổn hao không tải và được xác định qua phép đo không tải .Tăng điện áp đến một giá trị thấp hơn giá trị yêu cầu đo .Làm hàng rào an toàn bảo vệ.Ước lượng sơ bộ giá trị R3 và C4 và đặt ở giá trị đó .Nếu dòng không tải tăng vọt bất thường chứng tỏ khả năng máy điện bị chập vòng hoặc ngắn mạch pha (trường hợp ngắn mạch pha thường chỉ phát hiện được khi điện áp đo là đáng kể so với điện áp định mức của cuộn dây). gông từ. .Khi đo cần áp áp dụng các biện pháp giảm sai số : Lắp vòng chắn dòng rò bề mặt đối tượng thí nghiệm rồi nối với đầu chống nhiễu của cầu đo .Nối đất tạm thời các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm. 3/ Phương pháp đo Nguồn thí nghiệm Thiết bị đo lường Đối tượng thí nghiệm . điều chỉnh R3 và C4 ỏ các giá trị lớn cho cầu tương đối cân bằng .Đối tượng thí nghiệm : là máy điện xoay chiều một pha : Nguồn thí nghiệm là nguồn điện áp xoay chiều một pha . . Trang14/ 43 .Nếu dòng không tải hoặc tổn hao không tải đo được tại vị trí lắp đặt sai khác (lớn hơn) quá ngưỡng cho phép so với số liệu xuất xưởng chứng tỏ máy điện đã bị các tác động trong quá trình chuyên chở làm xô lệch lõi thép.Đối tượng thí nghiệm : là máy điện xoay chiều ba pha : Nguồn thí nghiệm là nguồn điện áp xoay chiều ba pha ..

Đưa nguồn thí nghiệm vào một cuộn dây (thường là phía cuộn dây cao áp ) .oatmet .Làm hàng rào an toàn bảo vệ.Nâng dần điện áp nguồn thí nghiệm cho đến khi dòng điện trong cuộn dây bằng dòng điện định mức b/Đối tượng thí nghiệm là máy phát điện Trang15/ 43 .Nâng dần nguồn thí nghiệm đến giá trị điện áp định mức .Đấu tắt cuộn dây còn lại .thiết bị đo lường :vônmét . Khi lõi thép máy điên bị từ hóa một chiều. o Tính toán vận hành kinh tế . .Trong quá trình nâng cần theo dõi có hiện tượng xãy ra . số lượng phép đo phù hợp với quy định của ngành điện hoặc của nhà chế tạo đối với từng đối tượng thiết bị được thí nghiệm. treo biển báo và cử người canh an toàn 5/ Tiến hành đo và lấy số liệu : . . o Tính toán xác định biến đổi điện áp theo phụ tải của máy điện o Tính chọn vận hành song song máy biến áp. Các thông số này được sử dụng trong các trường hợp sau: o Tính toán xác định hiệu suất máy điện.ampemet. o Tính chọn giá trị tác động của bảo vệ rơ le. 2/Ý nghĩa . ta cần tiến hành biện pháp khử từ hóa một chiều lõi thép máy điện rồi tiến hành lại thí nghiệm không tải.Đấu nối sơ đồ đo phù hợp quy trình sử dụng thiết bị đo lường.Thí nghiệm này cần phải tiến hành trước khi tiến hành thí nghiệm đo điện trở cuộn dây bằng dòng điện một chiều.- Lựa chọn nguồn thí nghiệm và thiết bị đo lường thích hợp.Thí nghiệm ngắn mạch xác định hai thông số cơ bản của máy điện : Thông số điện áp ngắn mạch và tổn hao ngắn mạch.đồng thời đọc các giá trị trên thiết bị đo lường . 3/Phương pháp đo a/Đối tượng thí nghiệm là máy điện tĩnh :máy biến áp Nguồn thí nghiệm Thiết bị đo lường Đối tượng máy điện tĩnh Nguồn thí nghiệm là nguồn xoay chiều .Trong trường hợp nghi ngờ nguyên nhân gây ra sự tăng dòng không tải là do lõi thép đã bị từ hóa một chiều. Bài 8 :Phép đo ngắn mạch 1/Khái niệm : Các thiết bị điện khi làm việc ở trạng thái có tải đều tiêu hao một lượng công suất dưới dạng nhiệt do điện trở của các cuộn dây phần công suất này gọi là tổn hao ngắn mạch và được xác định qua phép đo ngắn mạch . . dòng điện không tải cũng tăng lên làm cho thí nghiệm không tải không có độ chính xác cần thiết để phát hiện nguyên nhân gây nên độ tăng dòng không tải.

Trang16/ 43 .Máy phát điện Thiết bị đo lường - Đấu tắt các đầu ra của các cuộn dây stato Nâng dần dòng kích từ cho đến khi dòng điện trong cuộn dây stato bằng giá trị định mức Bài 9 –Phép thử cao thế bằng điện áp chỉnh lưu (một chiều) và đo dòng rò 1/ Các định nghĩa : . . vỏ thiết bị phải được nối đất .Kiểm tra đối tượng được thí nghiệm đã được cắt điện . . .khi cần lấy số liệu dòng thì nhấn CT 4/Công tác chuẩn bị : . .Dòng điện rò : Là dòng điện chạy trên bề mặt của cách điện khi đặt một điện áp chỉnh lưu vào cách điện của thiết bị điện . cách ly hoàn toàn với các nguồn điện áp .Đối với các loại máy điện : Thực hiện thêm việc nối tắt các đầu dây ra của mỗi cuộn dây được đo .Thông qua sự biển đổi của dòng điện rò qua cách điện theo thời gian thí nghiệm . sau đó tách các đầu cực của đối tượng đang nối vào hệ thống . 3/Phương pháp thử : CT TN TP CL R P Cx ˜ V TN tự ngấu điều chỉnh TP Biến áp tạo áp P mỏ phóng R điện trở hạn chế phóng CL chỉnh lưu cao áp Cx là đối tượng thí nghiệm CT công tắc cao áp nối tắt đồng hồ μA .Điện áp thử : Là điện áp đặt vào vật liệu cách điện của các thiết bị điện.Hạng mục kiểm tra để đánh giá về tình trạng cách điện của các thiết bị điện . có thể đánh giá được mức độ suy giảm chất lượng của vật liệu cách điện.Vệ sinh các bề mặt cách điện bên ngoài của đối tượng được thí nghiệm để loại trừ sai số đo do dòng rò bề mặt .Thăm dò sự hư hỏng cục bộ của vật liệu cách điện .Là thông số chính để xác định chất lượng thiết bị đối với một số loại chống sét van .Nối đất tạm thời các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm .Trị số dòng điện rò: là trị số dòng điện đo được sau 01 phút kể từ lúc điện áp thử đạt đến trị số đã lựa chọn 2/Ý nghĩa . .

.Chọn điện áp thí nghiệm trên thiết bị đo về vị trí điện áp thích hợp.Sau khi ghi nhận giá trị đo thì giảm điện áp về 0. . Tốc độ tăng điện áp 2. treo biển báo và cử người canh an toàn .Khi thí nghiệm máy điện : ghi thêm nhiệt độ dầu . số phép đo phù hợp với quy định của ngành điện đối với từng đối tượng thiết bị được thí nghiệm hoặc theo yêu cầu của nhà sãn xuất .Kiểm tra nguồn . . dùng sào tiếp địa để nối đất các đầu cực đối tượng cần thí nghiệm nhằm xả điện tích dư . . 5/Tiến hành đo và lấy số liệu : .Cấp nguồn thí nghiệm trên thiết bị đo .Sau khi thực hiện xong tất cả các phép đo trên một đối tượng thiết bị . nhiệt độ cuộn dây từ các đồng hồ nhiệt lắp trong đối tượng đo.Điện áp thử : Là điện áp đặt vào vật liệu cách điện của các thiết bị điện. .Đối với các thiết bị cần kiểm chứng lại trị số điện trở cách điện : ghi nhận các giá trị dòng điện rò ở các thời điểm 15 giây.Tăng dần điện áp thử đến điện áp đã lựa chọn.Đối với các máy điện tĩnh . 60 giây sau khi điện áp thử đạt đến giá trị đã lựa chọn để xác định điện trở cách điện và hệ số hấp thụ .- Lựa chọn điện áp thí nghiệm .5KV/giây. .Hạng mục kiểm tra chính để đánh giá về tình trạng cách điện của các thiết bị điện . . .Ghi nhận các giá trị nhiệt độ môi trường . 2/Ý nghĩa : . .Độ bền cách điện : Là khả năng chịu đựng điện áp xoay chiều cách điện chính của thiết bị mà không bị phá hủy hoặc chọc thủng.cần phải vệ sinh thiết bị đo . dọn dẹp và hoàn trả sơ đồ về trạng thái như khi đã nhận ban đầu Bài 10 –Phép thử cao thế bằng điện áp có tần số 50Hz 1/Các định nghĩa : .Đấu nối sơ đồ đo phù hợp quy trình sử dụng thiết bị đo . các đầu nối và dây đo của thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật . đấu tắt các đầu cực cuộn dây và đấu đất ít nhất trong 5 phút để xả hoàn toàn các điện tích dư . .Làm hàng rào an toàn bảo vệ . máy điện quay : khi giá trị đo không ổn định thì tạm thời ngừng đo .Cách điện được xem là bình thường: nếu trong quá trình thử không xảy ra hiện tượng phóng điện chọc thủng hoặc phóng điện bề mặt . .Kiểm tra ở chế độ nặng nề nhất cách điện chịu đựng trong một phút mà tính chất cachs điện không bi phá hủy .Ghi nhận giá trị dòng điện rò ở thời điểm 60 giây sau khi điện áp thử đạt đến giá trị đã lựa chọn . 3/Phương pháp thử : AB ĐA TP R ˜ V KV P Cx AB thiết bị ngắt tự động ĐA thiết bị điều chỉnh điện áp TP Biến áp tạo áp Trang17/ 43 . . . cắt nguồn thí nghiệm . .

. sau đó giảm điện áp về 0. . . . . 5/Tiến hành đo và lấy số liệu : .Tăng dần điện áp thử đến điện áp đã lựa chọn với tốc độ tăng điện áp 2.Nối đất tạm thời các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm .5KV/giây.Ghi nhận các giá trị nhiệt độ môi trường từ nhiệt kế của NTN . phù hợp với quy định của ngành điện đối với từng đối tượng thiết bị được thí nghiệm . các đầu nối và dây đo của thiết bị phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật .Đấu nối sơ đồ đo phù hợp quy trình sử dụng thiết bị đo . .Kiểm tra nguồn .Cx đối tượng thữ nghiệm 4/ Công tác chuẩn bị : .Cấp nguồn thí nghiệm trên thiết bị đo .Chọn điện áp thí nghiệm trên thiết bị đo về vị trí điện áp thích hợp. .Làm hàng rào an toàn bảo vệ . cách ly hoàn toàn với các nguồn điện áp . . treo biển báo và cử người canh an toàn .Khi thí nghiệm máy điện : ghi thêm nhiệt độ dầu . vỏ thiết bị phải được nối đất . nhiệt độ cuộn dây từ các đồng hồ nhiệt lắp trong đối tượng đo.Duy trì điện áp thử trong thời gian 1 phút . sau đó tách các đầu cực của đối tượng đang nối vào hệ thống . .Sau khi thực hiện xong tất cả các phép đo trên một đối tượng thiết bị . . .Đối với các loại máy điện : Thực hiện thêm việc nối tắt và nối đất các đầu ra của các cuộn dây không thử nghiệm .cần phải vệ sinh thiết bị đo . .Vệ sinh các bề mặt cách điện bên ngoài của đối tượng được thí nghiệm . dùng sào tiếp địa để nối đất các đầu cực đối tượng cần thí nghiệm nhằm đảm bảo an toàn .Kim tra đối tượng được thí nghiệm đã được cắt điện . cắt nguồn thí nghiệm . .Tháo các nối đất tạm thời đang nối trên các đầu cực của đối tượng được thí nghiệm . .Lựa chọn điện áp thí nghiệm . dọn dẹp và hoàn trả sơ đồ về trạng thái như khi đã nhận ban đầu Trang18/ 43 .

rơ le hơi : Phao có bị chìm . rơ le áp lực .Chương 2 : Thí nghiệm các thiết bị điện Bài 1 : Thí nghiệm lắp mới máy biến áp lực cấp điện áp từ 110KV trở lên 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài : Xem xét tình trạng bên ngoài .không tải .v 2/ Hạng mục : Điện trở cách điện : Thiết bị :Mêgômmet Nguyên tắc thực hiện: Đo điện trở cách điện của mỗi cuộn dây so các cuộn còn lại và vỏ(đất) Các cuộn dây không tham gia vào phép đo được nối tắt và nối với vỏ máy . bị vỡ .rỉ dầu .Máy biến áp có 2 cuộn dây Cuộn cao so với : cuộn hạ +vỏ A + Mêgaômmét a B b c 0 E - C Cuộn hạ so với : cuộn cao +vỏ A + Mêgaômmét a B b c 0 E - C Cuôn cao so với cuộn hạ Trang19/ 43 .Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ .Mức dầu trong máy biến áp .v.Cánh tãn nhiệt .Các động cơ quạt mát (nếu có) .Máy biến áp .bộ điều áp .Rơ le dòng dầu .nối đất vỏ máy .Bộ điều áp dưới tải . các tên pha v.sứ đầu vào : có bị nứt.Bộ hút ẩm silicagen của bộ điều áp dưới tải .

A + Mêgaômmét a B b c 0 E - C Khi máy biến áp có 3 cuộn dây đo -Cuộn cao so với : cuộn trung +cuộn hạ +vỏ -Cuộn trung so với : cuộn cao +cuộn hạ +vỏ -Cuộn hạ so với : cuộn cao +cuộn trung +vỏ -Cuộn cao so với cuộn trung -Cuộn cao so với cuộn hạ -Cuộn trung so với cuộn hạ Cần xác định các trị số điện trở cách điện tai các thời điểm 15” và 60” để tính toán hệ số hấp thụ Đối với máy biến áp có điện áp ≥ 110KV cần xác định thêm hệ số phân cực và đặc tính điện trở cách điện theo thời gian Quy đổi các kết quã nhiệt độ tiêu chuẩn và đánh giá kết quã 3/Hạng mục thí nghiệm không tải : 1/Nguyên tắc : Chỉ thực hiện cho một cuộn dây bất kỳ .Cuộn dây cần đo có bộ phân thế khi đo cần chuyển về nấc định mức Khi có đủ điều kiện về nguồn nên thực hiện đến điện áp định mức Thông thường thí nghiệm chọn phía cuộn dây có điện áp thấp Thiết bị vôn ampe oátmét 2/sơ đồ thí nghiệm : a/ máy biến áp 3 pha * A * W c C ~3 A * A * W b B a A sơ đồ 2 oát mét * A * W * A * W * A * W a A b B c C Trang20/ 43 .

pha không đo được nối tắt Nếu cuộn dây đo là hình Y W ˜ a b c W a b c W a b c ˜ ˜ Nếu cuộn dây đo là tam giác W ˜ a b c W a W ˜ a b ˜ b công suất tính toán không tải ở điện áp thấp Po' = (Poab +Pobc +Poac )/2 Trang21/ 43 .Iđm . 100 = Io Iđm . 100 Công suất không tải tính toán một pha Po =Pw Ba pha Po= Pa + Pc (đối với 2 oátmét) Po=Pa Pb +Pc (đối với 3 oát mét) Trường hợp nguồn thí nghiệm là một pha và điện áp thấp thì thực hiện thí nghiệm ở điện áp thấp sau đó quy đổi về định mức định mức Đo công suất trên hai pha .sơ đồ 3 oát mét b/Máy biến áp một pha * * W x ~ f V a A A X Dòng không tải được tính toán Máy biến áp ba pha Io% Máy biến áp một pha Io% = Ia +Ib+Ic 3.

5)Iob * Dòng không tải hai pha bìa không được lệch nhau quá 2% *Có thể dùng phương pháp so sánh với kết quã thí nghiệm xuất xưỡng hay lần thí nghiệm trước 4/Hạng mục kiểm tra tổ đấu dây : Nguyên tắc : sử dụng phương pháp xung một chiều ba trị số A Sơ cấp B C Thứ cấp a b c Thiết bị: nguồn một chiều có điện áp thấp (1.Tiến hành đo không tải trước để tránh sai số do từ dư sinh ra từ các xung một chiều .8 thép cán nguội Lưu ý khi thí nghiệm không tải máy biến áp bằng nguồn một pha : .tránh được sai số do cảm ứng . cuộn kia đấu tắt .2-1.5 V -6V) Vôn mét có thang đo nhỏ (mV) Tiêu chuẩn : Tổ đấu dây phải phù hợp với số liệu xuất xưỡng và ghi trên nhãn máy Lưu ý : (xem lại bài phép đo cực tính) 5/Hạng mục đo điện áp ngắn mạch Nguyên tắc : Đưa nguồn vào một cuộn dây .9 thép cán nóng n=1.Điện áp đưa vào sao cho dòng điện trong ngắn mạch chạy trong cuộn dây bằng định mức Thông thường ngắn mạch cuộn có điện áp thấp Sơ đồ thí nghiệm Máy biến áp một pha Trang22/ 43 .Pođm = Po’(Uđm / U’ )n Pođm :công suất không tải định mức U’ : Điện áp thấp thực tế đo không tải Po’ : Công suất không tải thực tế ở điện áp thấp Uđm : Điện áp định mức n : nếu U’=( 5-10) % Uđm thì n=1.Điện áp thí nghiệm không nhỏ hơn 2% điện áp định mức của cuộn dây đó .cần phải biết sơ đồ đấu dây bên trong để chọn pha nối tắt của cuộn dây đang đo .Khi thí nghiệm kết quả đo nhiều lần không giống nhau ccần phải khử từ bằng nguồn một chiều đổi cực tính rồi đo lại Tiêu chuẩn :không có tiêu chuẩn hóa * Thông thường dòng không tải pha giữa luôn nhỏ hơn dòng không tải hai pha còn lại Ioa=Ioc = (1.

A * * W X x ~ f V a A sơ đồ thí nghiệm Máy biên áp 3 pha V A *W V V A B C a b c ˜ A A A *W Điện áp ngắn mạch dây tính toán Uk % =( Utn/Uđm )100 Khi không có nguồn ba pha thì cho phép thí nghiệm bằng nguồn một pha điện áp thấp A A W a ˜ V a B A V W B b C c b C A V W A a B b C c Dòng ngắn mạch dây trung bình Ik’ =( IA + IB +IC)/3 Điện áp dây ngắn mạch trung bình Uk’ =(√3/2)x (UAB +UBC+UAC)/3= 0.288(UAB +UBC+UAC) Công suất tổn hao ngắn mạch trung bình : Pk’=(PAB +PBC+PAC)/2 Quy đổi kết quã về định mức : Trang23/ 43 .

tránh được sai số do cảm ứng Tiêu chuẩn : Tỉ số biến không được sai khác quá 2% tỷ số biến áp cùng đầu phân nhánh ở các pha khác hoặc số liệu của nhà chế tạo Máy biến áp có bộ điều chỉnh dưới tải .sự sai khác của tỉ số biến áp không vượt quá trị số của một nấc điều chỉnh Trang24/ 43 .Uk% Trung –hạ 6/Hạng mục đo tỉ số biến Nguyên tắc : Đo tỉ số biến tất cả các nấc biến áp Tỉ số biến của máy biến áp là tỉ số điện áp dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp khi máy biến áp ở không tải Sơ đồ thí nghiệm V V V A B C a b c V V V tỉ số biến tính toán K= U1/U2 U1.U2 điện áp dây bên cao và bên hạ Khi không có nguồn ba pha có thể đo tỉ số biến bằng nguồn một pha Máy biến áp đấu Y/Y K= U1/U2 Máy biến áp nối Y/Δ K= (√3/2)x(U1/U2) Máy biến áp nối Δ/Y K= (2/√3)x(U1/U2) Lưu ý : Khi đo tỉ số biến điện áp thí nghiệm không nhỏ hơn 1% điện áp định mức Khi đo cần phải biết sơ đồ đấu dây bên trong để chọn pha nối tắt của cuộn dây .Công suất ngắn mạch Pkđm = Pk’ (Iđm/Ik’)2 Điện áp ngắn mạch phần trăm Uk% =( ( Uk x Iđm )/(Uđm x Ik’) ) x100 Lưu ý : khi thí nghiệm ngắn mạch một pha điện áp thấp Điện áp thấp cho phép từ 1/10 đến 1/20 điện áp định mức Đối với máy biến áp có 3 cuộn dây cần xác định các điện áp ngắn mạch : Uk% Cao –hạ .

70 KV cấp điện áp 500KV b/Đo tổn thất điện môi của dầu ở nhiệt độ 90o C c/Tạp chất cơ học phải không có khi nhìn bằng mắt thường Ngoài ra còn một số hạng mục đo khác được thực hiện trong phòng hóa dầu như Nhiệt độ chớp cháy .hàm lượng ẩm vvv 9/Hạng mục :Thử nghiệm cao thế bằng điện áp chỉnh lưu (có tính chất tham khảo) Nguyên tắc : Đo dòng điện rò của mỗi cuộn dây so các cuộn còn lại và vỏ(đất) Điện áp thử nghiệm : phụ thuộc vào cấp điện áp 6-15 : 10KV . 110-220 :40 KV Thiết bị máy thử cao thế một chiều Tiêu chuẩn : không tiêu chuẩn hóa . 20-35 :20 KV . trị số axit .7/Đo tổn thất điện môi tgδ của cuộn dây máy biến áp Nguyên tắc : Đo tổn thất điện môi các cuộn dây có điện áp từ 20KV trở lên Đo tổn thất điện môi của cuộn dây so với các cuộn dây còn lại và được nối với vỏ Điện áp đo tổn thất điện môi không quá 10KV Thiết bị : cầu đo tgδ chuyên dụng Thông thường đo tgδ của Tgδ : Cao – Trung +Hạ +vỏ Tgδ : Trung – Cao+Hạ +vỏ Tgδ : Hạ – Cao +Trung +vỏ 8/Hạng mục :thí nghiệm dầu cách điện a/Đo cường độ cách điện của dầu biến áp nguyên tắc : Thử điện áp phóng của dầu máy biến áp Thử điện áp phóng của dầu bộ điều áp dưới tải Thiết bị : máy thử điện áp phóng dầu Với một mẫu thử tiến hành 6 lần đánh thủng. Giá trị trung bình của điện áp phóng xác định theo công thức: UP = 1 n ∑U i =1 n Pi (kV) Tiêu chuẩn : Giá trị điện áp phóng trung bình không nhỏ hơn 35KV(cấp điện áp từ 15-35 ) và 45KV (cấp điện áp trên 35 KV)và 60KV (cấp điện áp 110-220KV).tiêu chuẩn của bộ công nghiệp nặng 10/Hạng mục đo điện trở một chiều Nguyên tắc : Điện trở một chiều của các cuộn dây.trị số oxy hóa . độ nhớt động học . tham khảo các giá trị sau .so với các lần đo trước không được sai khác 50% của giá trị đo lần đầu tiên . trên tất cả các pha của môt cuộn dây tại các nấc phân thế Thiết bị cầu đo điện trở một chiều hoặc phương pháp vôn-ampe Tiêu chuẩn so sánh: Trang25/ 43 .

Rốn –vỏ Mê gôm 1000-2500V . không kẹt cơ khí b/Kiểm tra phần điện điều khiển : Sơ đồ đấu dây có đúng với thiết kế Động cơ điện điều áp Cách điện của bộ điều áp c/Kiểm tra bộ Côngtắc K Chu trình làm việc của các tiếp điểm dập lửa (chụp sóng bộ điều áp) d/Kiểm tra đồ thị vòng : kiểm tra hành trình của các dao lựa chọn Công việc này chỉ thực hiện khi nào có tháo lắp thiết bị Sơ đồ thí nghiệm X Đ1 Nguồn ac K1 K2 Đ2 X r1 K3 1 2 3 4 5 K4 r2 Đánh dấu trục truyền động Đóng nguồn hai đèn đều sáng Dùng tay quay theo chiều tiến từ nâc 3 lên nấc 4 vừa quay vứa đếm số vòng quay trục Khi đèn Đ1(Đ2) tắt thì ghi số vòng đếm được (tiếp điểm lựa chọn cũ đã mỡ) Quay tiếp tục theo chiều cũ cho đến khi đèn Đ1(Đ2) sáng lại thì ghi số vòng đếm đươc (dao lựa chọn mới đã tiếp ) Quay tiếp cho đến khi bộ công tắc K chuyển mạch .<2% cấp 220KV 12/Kiểm tra bộ điều áp dưới tải : a/ Kiểm tra phần cơ khí : tính nguyên vẹn của bộ phận truyền động . Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100MΩ Đo tổn thất điện môi tgδ và điện dung của cách điện chính của sứ (giữa nòng sứ và rốn sứ) ở điện áp 10KV Đo tổn thất điện môi tgδ của rốn sứ so với vỏ ở điện áp 2KV Tiêu chuẩn : <3% cho cấp 110kv .ghi số vòng đếm được (bộ chuyển mạch làm việc) Quay tiếp cho hết số vòng của nấc phân thế Trang26/ 43 .điện trở đo được không được sai khác quá 2% trị số điện trở của cùng đầu phân thế ở các pha khác hoặc so với nhà chế tạo 11/ Hạng mục thí nghiệm sứ đầu vào : Sứ đầu vào được thí nghiệm : Đo điện trở cách điện :Nòng –rốn sứ .

Dòng điện tải.Hệ thống quạt mát : Động cơ quạt mát : Rmột chiều .Ống phòng nổ (rơ le phòng nổ) .v 2/Kiểm tra cách điện Nguyên tắc thực hiện: Đo điện trở cách điện của mỗi cuộn dây so các cuộn còn lại và vỏ(đất) Các cuộn dây không tham gia vào phép đo được nối tắt và nối với vỏ máy Cuộn cao so với : cuộn hạ +vỏ Cuộn hạ so với : cuộn cao +vỏ Cần đo lại điện trở cách điện sau khi thử cao thế xoay chiều 3/Hạng mục thí nghiệm không tải : /Nguyên tắc thực hiện : Chỉ thực hiện cho một cuộn dây bất kỳ .Cánh tãn nhiệt .Chiều quay Thử chế độ điều khiển : bằng tay . bị vỡ . Dòng điện tải.sứ đầu vào : có bị nứt.tự động: Bài 2 : Thí nghiệm lắp mới biến áp lực cấp điện áp ≤35KV 1/Kiểm tra tình trạng bên ngoài .Cuộn dây cần đo có bộ phân thế khi đo cần chuyển về nấc định mức Khi có đủ điều kiện về nguồn nên thực hiện đến điện áp định mức Thông thường thí nghiệm chọn phía cuộn dây có điện áp thấp 4/ Hạng mục kiểm tra tổ đấu dây Đối với máy biến áp phía cao áp hoặc hạ áp mà cuộn dây có hai cấp điện áp cần phải kiểm tra cho các cấp điện áp 5/Hạng mục kiểm tra ngắn mạch : Đối với máy biến áp phía cao áp hoặc hạ áp mà cuộn dây có hai cấp điện áp cần phải kiểm tra cho các cấp điện áp Trang27/ 43 .R cách điện .Lập giãn đồ và so sánh với nhà chế tạo Lập đồ thị cho chiều ngược lại 4 về 3 13/Hạng mục kiểm tra các biến dòng chân sứ : Các hạng muc cần kiểm tra sau : Điện trở cách điện cuộn thứ cấp :mêgôm 1000V điện trở cách điện không nhỏ hơn 1MΩ Tỉ số biến Dòng điện từ hóa 14/ Kiểm tra các thiết bị phụ trợ : . các tên pha v.nối đất vỏ máy .Bộ chuyển nấc phân thế .Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ .rỉ dầu .tự động Động cơ bơm dầu Rmột chiều .Thử chế độ điều khiển : bằng tay .v.rơ le hơi : Phao có bị chìm .R cách điện .Chiều quay .Mức dầu thùng dầu phụ .Bộ hút ẩm silicagen của Máy biến áp .

Nếu có hai cấp điện áp thực hiện cho cho cấp cao nhất 8/Hạng mục đo điện trở một chiều Đối với máy biến áp phía cao áp hoặc hạ áp mà cuộn dây có hai cấp điện áp cần phải kiểm tra cho các cấp điện áp 9/Hạng mục thí nghiệm dầu cách điện Cần thí nghiệm các hạng mục làm cơ sớ ban đầu 10/Hạng mục thử nghiệm cao thế điện áp chỉnh lưu 12/Hạng mục thử nghiệm cao thế điện áp xoay chiều tăng cao Thử nghiệm : Cao –Hạ +vỏ Hạ – Cao +vỏ Tùy theo loại cách điện giảm nhẹ tiêu chuẩn thử nghiệm có thấp hơn lọai cách điện bình thường 13/Kiểm tra các phần phụ trợ (nếu có) Bài 3 Thí nghiệm định kỳ máy biến áp 1/Kiểm tra tình trạng bên ngoài 2/Hạng mục đo điện trở cách điện 3/Hạng mục thí nghiệm không tải Chỉ thí nghiệm khi cần thiết 4/Hạng mục thí nghiệm tổ đấu dây: Chỉ tiến hành khi cần thiết 5/Hạng mục thí nghiệm ngắn mạch : Chỉ thí nghiệm khi cần thiết 6/Hạng mục kiểm tra tỉ số biến Chỉ tiến hành khi cần thiết 7/ Hạng mục đo tổn thất điện môi 8/Hạng mục thí nghiệm dầu cách điện Tạp chất cơ học Đo điện áp phóng Hàm lượng ẩm Hàm lượng axit Nhiệt độ chớp cháy Độ nhớt động Nếu Tgδ cuộn dây lớn cần đo thêm Tgδ của dầu 9/Hạng mục thí nghiệm cao thế điện áp chỉnh lưu 10/Hạng mục thí nghiệm cao áp xoay chiều 11/Hạng mục đo điện trở một chiều Đo tại nấc đang vận hành đối với máy biến áp không có bộ điều áp dưới tải 12/Hạng mục kiểm tra sứ đầu vào đo cách điện giữa rốn sứ và vỏ nòng sứ và rốn (cách điện chính của sứ) Trang28/ 43 .6/Hạng muc kiểm tra tỉ số biến Đối với máy biến áp phía cao áp hoặc hạ áp mà cuộn dây có hai cấp điện áp cần phải kiểm tra cho các cấp điện áp 7/Hạng mục đo tổn thất điện môi tgδ Chỉ thực hiện ở cuộn dây có cấp từ 22KV trở lên .

Khối tụ chia áp 2/Hạng mục đo điện trở cách điện : Cao – Hạ 1+Hạ2 +vỏ Hạ 1 – Cao + Hạ 2 + vỏ Hạ 2 – Cao + Hạ 1 + vỏ Đo cách điện của các cuộn hạ dùng megaôm 1000V Đối với Tu kiểu tụ : Đo điện trở cách điện của khối biến áp trung gian Đo điện trở cách điện của khối tụ chia áp Sau khi thử nghiệm cao thế xoay chiều hoặc thử cách điẹn vòng băng điện áp cảm ứng cần phải đo lại điện trở cách điện 3/Hạng mục đo dòng không tải và đóng xung kích (không thực hiện đối với Tu kiểu tụ) Đưa điện áp vào cuộn hạ 1 hoặc hạ 2 bằng điện áp định mức đo dòng không tải Sau đó đóng xung kích 5 lần (việc này chỉ thục hiện trong thí nghiệm lắp mới ) Đối với Tu ba pha khi thí nghiệm không tải tiến hàng lần lược từng pha 4/Hạng mục thí nghiệm cao thế xoay chiều Chỉ thực hiện với Tu kiểu cảm ứng không có cách điện giảm nhẹ.Nhãn máy .3 điện áp định mức thời gian thử 2 phút 6/Hạng mục thí nghiệm cực tính các cuộn dây Chỉ thực hiện ở thí nghiệm lắp mới 7/Kiểm tra tỉ số biến Sai số cho phép nằm trong sai số của dụng cụ đo 8/Đo điện trở một chiều : Đối với Tu kiểu cảm ứng : kiểm tra tất cả các cuộn dây Trang29/ 43 .đo tổn thất tgδ của cách điện chính 13/Hạng mục thí nghiệm bộ điều áp Chụp sóng bộ điều áp 14/Hạng mục kiểm tra biến dòng chân sứ 15/ Kiểm tra các thiết bị phụ kiểm tra các động cơ điện Bài 4 : Thí nghiệm Máy biến điện áp 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài .tiếp địa thân máy .Các kí hiệu cuộn dây .Bình silicagen . Cao – hạ1+ + hạ2 +vỏ Thử cao thế xoay chiều cuộn hạ so với các cuộn hạ + vỏ + đất điện áp thử 1KV Các TU kiểu tụ thử nghiệm theo hướng dẫn nhà chế tạo 5/Hạng mục thử cách điện vòng bằng điện áp cảm ứng Chỉ thực hiện với Tu kiểu cảm ứng Đưa điện áp vào cuộn hạ 1 hoặc hạ 2 bằng 1.tình trạng sứ đầu vào .Độ rò rỉ dầu đối với TU một pha kiểu tụ kiểm tra thêm .

tình trạng sứ đầu vào .cuộn hạ có nhiều cấp Trong thí nghiệm định kỳ chỉ kiểm tra tại tỉ số đang vận hành .Nhãn máy .tiếp địa thân máy .Có thể kiểm tra gần đúng tỉ số biến bằng cách tạo dòng vào cuộn hạ và đo điện áp trên cuộn cao áp được hở mạch lúc này tỉ số biến bằng với tỉ số điện áp trên cuộn hạ và điện áp trên cuộn hạ.Bình silicagen .Đối với Tu kiểu tụ :chỉ kiểm tra phần thứ cấp Sai số cho phép không lớn hơn 2% 9/Hạng mục đo điện dung và tổn thất điện môi tgδ của tụ chia áp Chỉ thực hiện với kiểu tụ Bài 5 :Thí nghiệm Máy biến dòng điện 1/ Hạng mục Kiểm tra bên ngoài : . cuộn hạ có nhiều tỉ số biến cần thí nghiệm tất các tỉ số biến K L K L K2 L2 1s1 1s2 2s1 2s2 Cuộn cao .Các kí hiệu cuộn dây .Độ rò rỉ dầu 2/Hạng mục đo cách điện : Đo cách điện của tất cả các cuộn Đo cách điện của các cuộn hạ dung mêgaôm 1000V Sau khi thử nghiệm cao thế xoay chiều cần phải đo lại điện trở cách điện 3/Hạng mục kiểm tra cực tính các cuộn dây Hạng mục này chỉ thực hiện đối với thí nghiệm lắp mới hoặc thực hiện khi cần thiết 4/Hạng mục đo tỉ số biến Nguyên tắc : bơm dòng vào cuôn cao đo dòng ở cuộn hạ Đối với ti phía hạ có nhiều cuộn dây cần thí nghiệm ở tất cả các cuộn dây Hoặc Ti có cuộn cao.cuộn hạ một cấp phía hạ có nhiều cuộn dây 1s3 1s2 Cuôn cao . 5/Hạng mục đo điện trở một chiều Đo tất cả các cuộn dây kể cả cuộn cao áp Chỉ tiến hành trong thí nghiệm lắp mới hoặc khi cần thiết Sai số cho phép không lớn hơn 2% 6/Hạng mục đo đặc tính từ hóa : Cung cấp vào cuộn hạ các dòng điện có trị số từ 0 đến 1.2 định mức đồng thời đo điện áp rơi trên cuộn hạ và thiết lập đường cong từ hóa Nếu nhà chế tạo chỉ cho phép lấy một điểm cần phải lấy tại điểm đó Đối cuộn dây có nhiều cấp điện áp thì chỉ thực hiện trên cấp đựợc chọn để làm việc Ti phía hạ có nhiều cuộn dây cần thí nghiệm cho tất cả các cuộn Đặc tính từ hóa được so sánh với nhà chế tạo hoặc Ti cùng loại 7/Hạng mục Đo tổn hao điện môi : Thực hiện đối với Ti có cấp điện áp 35KV trở lên Trang30/ 43 .

Liên động cơ giữa dao tiếp địa và dao cách ly .Hoạt động của bộ tiếp điểm phụ .Giá đỡ .Tiếp địa .dao tiếp địa đi kèm .Bộ truyền động có lắp đúng không . kiểm tra các tiếp điểm liên động hành trình Kiểm tra truyền động ứng với điện áp điều khiển định mức và cực tiểu 3/Hạng mục đo điện trở cách điện : từng pha so với vỏ Cần phải đo điện trở cách điện sau khi thử nghiệm cao thế xoay chiều 4/Hạng mục đo điện trở tiếp xúc : Số liệu so sánh với số liệu nhà chế tạo 5/Hạng mục thử nghiệm xoay chiều : Thử nghiệm ở trạng thái đóng và trạng thái cắt Bài 7: Thí nghiệm máy cắt 1/Hạng mục kiểm tra tình trạng bên ngoài : .dao tiếp điạ có tiếp xúc tốt không Kiểm tra các cuộn điện từ dùng trong mạch liên động Đối với dao cách ly điều khiển bằng điện kiểm tra sơ đồ đấu dây điều khiển . động cơ điện .Tủ truyền động Trang31/ 43 .Các điện trở sấy 2/Hạng mục Kiểm tra thao tác truyền động bằng cơ khí Khi thao tác đóng cắt bằng cơ khí các lưỡi dao cách ly có đi hết hành trình .Cao so với vỏ ở điện áp 10 kv 8/ Hạng mục thử nghiệm dầu Thực hiện đối với Ti có cấp điện áp 35KV trở lên .Sứ đỡ . thử truyền động bằng điện .chân sứ máy biến áp Thử nghiệm các hạng mục : Kiểm tra bên ngoài Đo điện trở cách điện cuộn hạ so với vỏ Đo điện trở một chiều cuộn hạ Kiểm tra cực tính Kiểm tra tỉ số biến Kiểm tra đặc tính từ hóa Thử cao thế xoay chiều cuộn hạ so với các cuộn hạ + vỏ +đất điện áp thử 1KV Bài 6 : Thí nghiệm dao cách ly 1/Hạng mục kiểm tra tình trạng bên ngoài .thí nghiệm điện áp phóng của dầu 9/Thử cao thế xoay chiều Ti có cách điện bằng chất hữu cơ rắn thời gian thữ nghiệm là 5 phút Tùy theo loại cách điện giảm nhẹ tiêu chuẩn thử nghiệm có thấp hơn lọai cách điện bình thường Đối với biến dòng lắp ở chân sứ máy cắt .Tình trạng sứ .

các tiếp phụ của máy cắt v.Đóng –Cắt . cấp2 và quy về nhiệt độ tiêu chuẩn -Kiểm tra hàm lượng ẩm của khí SF6 -Kiểm tra áp lực khí nạp -Kiểm tra độ rò rỉ khí SF6 sau khi nạp bao nhiêu giờ theo tiêu chuẩn của nhà chế tạo chỉ thực hiện trong thí nghiệm lắp mới hay khi cần thiết 2/Hạng mục kiểm tra tủ truyền động : Kiểm tra sơ đồ đấy dây có đúng với thiết kế của nhà chế tạo chỉ thực hiện trong thí nghiệm lắp mới hay khi cần thiết Kiểm tra cách điện của mạch điều khiển . Điện trở tiếp xúc là hạng mục kiểm tra nhằm đánh giá chất lượng các mối tiếp xúc của các thiết bị điện. cắt của các pha máy cắt . phương pháp vôn –ampe môt chiều Điện trở tiếp xúc : là điện trở thuần của các mối ghép nối giữa các chi tiết dẫn điện của thiết bị điện. Đối với với máy cắt truyền động bằng khí nén (có áp lực) cần kiểm tra hệ thống khí nén Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng cơ khí Kiểm tra hoạt động đóng cắt bằng điện Kiểm tra hoạt động của mạch chống giã giò đi kèm trong tủ truyền động Kiểm tra hoạt động đóng cắt theo các chu trình Cắt –Đóng .lần cho các pha 6/Hạng mục đo điện trở tiếp xúc : thiết bị : cầu đo tiếp xúc .Cắt –Đóng. đo độ không đồng thời của các pha máy cắt Các giá trị này được xác định trên các đồ thị chụp sóng 5/Hạng mục kiểm tra điện trở cách điện Đo cách điện của các pha máy cắt trước và sau khi thử cao thế xoay chiều Máy cắt đang đóng : từng pha so với vỏ Máy cắt đang cắt : Giữa hai tiếp điểm tĩnh trong cùng một pha ..cắt Kiểm tra hoạt động của một số chức năng khác : sấy .cuộn cắt cuộn đóng .v 3/Hạng mục kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng cuộn cắt Xác định điện áp nhỏ nhất mà cuộn cắt. Nhờ vào các phép kiểm tra này mà người sử dụng thiết bị có thể sớm phát Trang32/ 43 .cuọn đóng không nhỏ hơn 80% Uđm 4/Hạng mục đo thời gian đóng cắt : thiết bị thí nghiệm : thiết bị chụp sóng máy cắt Thời gian đóng . cuộn đóng vẫn làm việc được Máy cắt có nhiều cuộn đóng hoặc cuộn cắt cần phải kiểm tra ở tất các cuộn Tiêu chuẩn :so sánh với nhà chế tạo hay Cuộn cắt không nhỏ hơn 60% Uđm .0MΩ chỉ thực hiện trong thí nghiệm lắp mới hay khi cần thiết Kiểm tra thời gian tích năng của lò xo ở điện áp định mức chỉ thực hiện trong thí nghiệm lắp mới.mô tơ tích năng hoặc cuộn đóng điện từ Mêgôm 500V-1000 .Các chỉ thị Đối với máy cắt khí SF : -Đồng hồ chỉ thị áp lực khí -Hệ thống phân phối khí -Sự cân bằng của giá đỡ chỉ thực hiện trong thí nghiệm lắp mới hay khi cần thiết -Kiểm tra áp áp lực khí bão dưỡng chỉ thực hiện trong thí nghiệm lắp mới -Kiểm tra tiếp điểm cảnh báo áp lực khí cấp 1. trị số không nhỏ hơn 1.

sự chính xác cơ khí các ngàm hoa thị .bộ đếm sét sẽ đếm một đơn vị Có thể dùng tụ điện đã được nạp điện cho tụ điện này phóng điện qua bộ đếm sét Chú ý dòng điện phóng này không nên quá lớn so với dòng định mức của bộ đếm sét Trang33/ 43 . Phép đo đựơc tiến hành nhiều lần và lấy trị số trung bình. + Điện áp thử nghiệm áp dụng theo hướng dẫn nhà chế tạo chống sét tương ứng. Điện áp đo từ 1000V đến 2500V DC. + Nếu sử dụng các hợp bộ đo như AИД-70 để thử nghiệm cần phải mắc thêm tụ điện cao thế song song với đối tượng đo và phải trừ đi dòng điện đi qua tụ điện bằng cách tiến hành thử nghiệm 2 phép đo: phép đo thứ nhất để đo dòng điện tổng đi qua đối tượng đo và tụ điện. 5/Hạng mục kiểm tra bộ đếm sét : Nguyên tắc cho xung dòng điện ngắn hạn chạy qua bộ đếm sét . tổn thất điện môi tgδ cách điện chính của sứ Đối với máy cắt hợp bô cần kiểm tra dao tiếp địa đi kèm .hiện ra các khuyết tật cũng như các hư hỏng tại các mối ghép nối.B+vỏ) và (B-A+C+vỏ) Thử nghiệm ở trạng thái cắt : giữa một đầu tiếp điểm và đầu còn lại của tiếp điểm (được nối với vỏ) của cùng một pha Đối với máy cắt có lồng Ti chân sứ thì phải thí nghiệm thêm Ti chân sứ Đối với cắt dầu cần thí nghiệm điệm áp phóng của dầu và tạp chất cơ học Máy cắt dầu có sứ đầu vào cần thí nghiệm thêm sứ đầu vào : Cách điện của sứ . phép đo thứ hai để đo dòng điện đi qua tụ điện... tiêu chuẩn ngành. bộ đếm sét 2/Hạng mục đo cách điện . + Đối với chống sét van nhiều phần tử trong 1pha phải đo từng phần tử riêng biệt. tiếp địa . các điểm tiếp xúc trên máy cắt 7/Hạng mục thử cao thế xoay chiều các pha máy cắt : Thử nghiệm máy cắt ở trạng thái đóng : Thử các pha so với đất (A+B+C-Vỏ) thử khoảng cách giữa các pha máy cắt (pha A+C. tiêu chuẩn bộ công nghiệp nặng. + Đối với chống sét van điện áp lớn hơn 3KV phải dùng Mêgômét có điện áp 2500VDC. . sự nhẹ nhàng của các liên động cơ khí vị trí Bài 8 Thí nghiệm chống sét A Chống sét van có khe hở phóng điện không có điện trở song song 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài : Kiểm tra bề mặt sứ chống sét .Phương pháp đo: + Đối với chống sét van điện áp nhỏ hơn 3KV phải dùng Mêgômét có điện áp 1000VDC.Thiết bị thí nghiệm : thường dùng các Mêgômét điện tử như: ISOL5003. 3/Hạng mục đo dòng rò : Đối với chống sét van nhiều phần tử trong 1pha phải đo từng phần tử riêng biệt. khoảng thời gian tiến hành các lần đo không nhỏ hơn 10 giây. 4/Hạng mục thử điện áp phóng tần số công nghiệp: + Sử dụng các hợp bộ thử nghiệm cao thế và nâng điện áp cho đến khi chống sét van phóng điện... KYORITSU 3121.Trong cả hai phép đo công tắc chọn phải nằm ở vị trí tương ứng với phụ tải điện dung. nhãn chống sét .

2/Hạng mục kiểm tra cách điện : Mêgaôm điện áp từ 1000V đến 2500V DC + Đối với cáp một lõi có màn chắn điện áp được đặt vào giữa ruột dẫn điện và màn chắn kim loại. Trị số dòng điện tham khảo này được cho bởi nhà chế tạo chống sét van. + Đối với cáp một lõi không có màn chắn. + Sử dụng các hợp bộ thử nghiệm cao thế để nâng điện áp và đọc trị số điện áp tại thời điểm dòng điện rò xuyên qua chống sét đạt đến trị số dòng điện tham khảo. polyetylen khâu mạch (XLPE). thì điện áp được đặt giữa từng ruột dẫn điện và tất cả các ruột dẫn còn lại cùng với vỏ kim loại.đầu cực tiếp địa chống sét . Trang34/ 43 . vv.Thiết bị thí nghiệm: thường dùng các hợp bộ thử nghiệm cao thế như :AИД-70. thiết bị đo trị số đỉnh thành phần điện trở của dòng điện rò LCM II. + Đối với cáp nhiều lõi mà các lõi không có màn chắn riêng. cáp phải được nhúng trong nước và điện áp được đặt giữa ruột dẫn điện và nước.B Chống sét van có khe hở có điện trở song song 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài : như A/1 2/Điện trở cách điện :như A/2 3/Hạng mục đo dòng điện rò :như hạng mục A/3 4/Hạng mục kiểm tra bộ dếm sét : như A/5 C Chống sét van oxit kim loai không có khe hở phóng điện 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài : như A/1 2Hạng mục đo điện trở cách điện :như A/2 3/Hạng mục đo điện áp tham khảo xoay chiều (đặc tính vôn –ampe xoay chiều ) .giấy tẩm dầu. các xe công trình. + Đối với cáp nhiều lõi mà các lõi có màn chắn riêng. Bộ chỉ báo chống sét 2/ Hạng mục đo đường kính trong (mm) 3/Hạng mục đo khe hở phóng điện trong 4/Hạng mục đo điện trở cách điện : trước và sau khi thử phóng cao thế xoay chiều 5/Hạng mục thử điện phóng cao thế xoay chiều Bài 9 Thí nghiệm cáp lực cao thế 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài : Kiểm tra vật liệu cách điện : cách điện là loại gì : dầu .nhãn chống sét . thì điện áp được đặt giữa từng ruột dẫn điện và màn chắn kim loại. 4/ Hạng mục kiểm tra bộ đếm sét : như A/5 D Chống sét van oxit kim loai có khe hở phóng điện : 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài : như A/1 2/Hạng mục đo điện trở cách điện : như A/2 3/Hạng mục thử điện áp phóng tần số công nghiệp :như A/4 4/Kiểm tra bộ đếm sét :như A/5 E Chống sét ống 1/ Hạng mục kiểm tra bên ngoài : Kiểm tra bề mặt bên ngoài chống sét . Thiết bị đo lường phải được đặt tại đuôi chống sét van và chân đế chống sét phải cách điện với đất.

Thiết bị thí nghiệm :Dụng cụ thường dùng là các hợp bộ thử nghiệm cao thế như AИД -70. tiếp địa giá đỡ 2/Hạng mục kiểm tra thông mạch Dùng vạn năng kiểm tra sự liền mạch của ống chì (cầu chảy) Trang35/ 43 . PGK-70.0294Ω đối với ruột nhôm 4/ Hạng mục thử nghiệm cao thế xoay chiều : Thử chiụ điện áp xoay chiều tần số công nghiệp 1000V thời gian 1 phút hoặc theo tiêu chuẩn nhà chế tạo Bài 11 Thí nghiệm Cầu chì cao thế Cầu chì cao thế bao gồm cầu chì ống và cầu chì tự rơi 1/Hạng mục kiểm tra tình trạng bên ngoài : Sứ . + Trong mọi trường hợp đện áp thử nghiệm phải nâng lên từ từ đến trị số điện áp cần thử nghiệm.Đo tổn hao điện môi Bài 10 Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài : như cáp cao thế 2/Hạng mục đo điện trở cách điện : như cáp lực cao thế . các xe công trình.200C) dựa vào tiêu chuẩn của nhà chế tạo hoặc không lớn hơn 0. + Điện áp thử tra theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995 (Mục 14.1m. Ngoài ra còn một số hạng mục khác ít thực hiện như : Đo điện trở ruột cáp trên một đơn vị chiều dài . điều kiện thử nghiệm mà sử dụng điện áp thử nghiệm xoay chiều hoặc điện áp thử nghiệm một chiều. sau đó điện áp thử được đặt trong 5 phút giữa ruột dẫn điện và nước. + Đối với cáp nhiều lõi mà các lõi có màn chắn riêng. + Đối với cáp một lõi có màn chắn điện áp thử phải được đặt trong 5 phút giữa ruột dẫn điện và màn chắn kim loại.sử dụng megaôm 1000V 3/Hạng mục đo điện trở ruột cáp : Lấy mẫu của đoạn cáp theo đơn vi chiều dài và đo điện trở thuần của mẫu . + Tuỳ theo tính chất cách điện.3/Hạng mục thử chịu điện áp cao thế : . sau đó quy đổi về nhiệt độ 20oC và trên km và xác định suất điện trở (mm2. cáp phải được nhúng trong nước có nhiệt độ phòng trong thời gian 1 giờ. thì điện áp thử được đặt trong 5 phút giữa từng ruột dẫn điện và màn chắn kim loại. Điện dung của từng pha . + Nếu sử dụng các hợp bộ đo như AИД -70 để thử nghiệm điện áp một chiều cần phải đặt công tắc nằm ở vị trí tương ứng với phụ tải điện dung.4d). Không lớn hơn 0.Cáp quá dài hoặc công suất thiết bi không đủ thì không thể thử nghiệm xoay chiều mà phải thử nghiệm một chiều Đối với cáp sử dụng loại vật liệu cách điện trên cơ sở polyetylen khâu mạch (XLPE) phải dùng điện áp thử nghiệm xoay chiều. ống chì . thì điện áp thử được đặt trong 5 phút giữa từng ruột dẫn điện và tất cả các ruột dẫn còn lại cùng với vỏ kim loại. + Đối với cáp một lõi không có màn chắn. + Đối với cáp nhiều lõi mà các lõi không có màn chắn riêng.09Ω đối với ruột đồng .

c3 C2-c3.2 C1-2.3/Hạng mục đo điện trở cách điện của giá đỡ : đo trước và sau khi thử cao thế xoay chiều Đo các cực giá đỡ của cầu chì so với đất 4/ Hạng mục thử chịu điện thế tăng cao xoay chiều thời gian một phút 5/Hạng mục kiểm tra sự tiếp xúc giữa ống chì va các cực của giá đỡ 6/ Hạng mục thao tác đóng cắt : chỉ thực hiện đối với cầu chì tự rơi Bài 12 Thí nghiệm Tụ điện cao thế và hạ thế 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài Kiểm tra sứ cách điện . vỏ bao che .xác định hệ số hấp thụ Đo trước và sau khi thử cao thế 3/Đo điện dung của tụ : có thể dung thiết bi đo điện dung hoặc phương pháp vôn –ampe sơ đồ đo điện dung của tụ đơn pha Nguồn xoay chiều V A Cx Cx = ( Ix106 )/ω x U ( µF) Trong đó U (V) .1 .c3 3 c3.sau đó hoán vi vòng tròn Có được 3 kết quả đo dùng công thức tính ra của các cặp cực c1 c2 c3 Tụ điện 3 pha Thú tự Nối tắt 1 c1.c2 C1-c2.c2 2 c2.c1 Tính toán điện dung giữa các cực của tụ Trang36/ 43 Điện dung đo C3-c1.3 C2-3.tiếp địa vỏ tụ 2/Hạng mục đo điện trở cách điện : Đo điện trở các đầu ra của tụ so với vỏ . giữa hai cực .c1 Ki hiệu C3-1. I(A) điện áp và dòng điện đo được ω=2л f nếu (f=50hz) thì ω=314 Đối với bộ tụ 3 pha thì : Đo điện dung giữa một cực và hai cực còn lại được nối tắt .

1 + C3-1.2 .tụ phân chia .RBC )/2 Rb= (RAB +RBC .RAB )/2 Nối Δ Ra = RAB +( (RAB +RAC .RAB )) Rb= RBC +( (RAB +RBC .3 + C2-3.tụ trích công suất đo các cực so với vỏ . Khi đóng cần kiểm tra dòng điện ở các pha không được khác nhau quá 5% Bài 13 Thí nghiệm máy phát điện đồng bộ 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài kiểm tra các bộ phận cơ khí .C3-1.RBC ) x (RAB +RBC . giữa hai cực 5/Hạng mục thử chịu điện thế tăng cao xoay chiều Tụ điên nâng cao cosφ thử nghiệm các cực so với vỏ .RAC ))/ (2 x (RBC +RAC .C2-3.C1-2 = (C1-2.RBC ) x (RBC +RAC .giữa các cực Tụ thông tin liên lạc thử nghiệm trên phần tử Tụ bù dọc thử nghiệm xoay chiều các cực so với vỏ .RAC )/2 Rc= (RBC +RAC . chất lượng vệ sinh vv 2/Hạng mục đo điện trở cách điện trước khi đo cần phải nối đất các cuộn dây trong 5 phút đo điện trở cách điện cuộn dây stato dùng megaôm 2500V đo điện trở cách điện cuộn dây ro to megaôm 500-1000V đo điện trở cách điện của gối đỡ trục rôto megaôm 1000V đo điện trở cách điện của mạch kích thích megaôm 1000V đo điện trở cách điện của các đát trìch nhiệt 3/Hạng mục đo điện trở một chiều : a/ cuộn dây stato đủ các đầu dây đưa ra ngoài :đo cho từng cuộn dây trong từng pha b/cuôn dây stato không đủ các đầu dây đưa ra ngoài : ta đo từng cặp pha rồi tính toán nối hình Y Ra= (RAB +RAC .RAB ))/(2 x (RAB +RAC .1)/2 Tính điện dung của cả bộ tụ Cx=(C1-2.1 .3 + C2-3.2)/2 4/Hạng mục đo tổn thất điện môi chỉ tiến hành đối với tụ điện thông tin liên lạc .2)/2 C2-3 = (C2-3.3 .RAC ) x (RBC +RAC .RAB ))/(2 x (RAB +RBC .1 + C3-1.2 + C1-2.RAC )) c/ cuộn dây ro to 4/Hạng mục đo khe hở giũa roto và stato hạng mục này chỉ thí nghiệm khi lắp mới hay khi sửa chữa có tháo rôto kiểm tra sự đồng tâm giữa roto va stato Trang37/ 43 .RBC )) Rc= RAC + ( (RAB +RAC . Thời gian thử nghiệm là một phút . thử nghiệm một chiều giữa các cực Trong trường hợp không đủ công suất có thể thử nghiệm một chiều với điện áp thử nghiệm cao hơn xoay chiều hai lần 6/Hạng mục thử đóng điện xung kích ở điện áp định mức khi có điều kiện thì thử đóng xung kích 3 lần ở điện áp định mức .C1-2.3 )/2 C3-1 = (C3-1.

5V) đo điện áp trên các cuộn còn lại c1 + mv c4 c5 c6 c2 c3 mv mV lệch phải đúng cực tính 6/Hạng mục kiểm tra thứ tự pha hạng mục này chỉ thí nghiệm khi lắp mới hay khi cần thiết cung cấp vào rôto một nguồn một chiều thấp .quay rôto theo chiều đánh dấu trên thân máy các mV sẽ lệch sang phải rồi sang trái theo thứ tự A.B.15 U2 đm ) (A) P= U xI cosφk (Kw) U điện áp đo trên các đầu cực stato (V) Trang38/ 43 .so với giá trị trung bình khong vượt quá quy định Máy có P> 150MW cho phép ≤ ± 5% nhỏ hơn 150MW ≤ ± 10% 5/Hạng mục xác định cực tính cuộn dây stato hạng mục này chỉ thí nghiệm khi lắp mới hay khi cần thiết Chọn bất kỳ cuộn dây của một pha cấp xung điện áp một chiều (1.Ti tính toán thiết bị thí nghiệm : Tính dòng điện và công suất thí nghiệm I= (U x Sđm)/(2 x 0. chỉ cần đo trên một mặt cực đối với rô to có chiều dài lỏi thép ≥300mm cần phải đo cả hai phía của một mặt cực sai lệch từng cặp đo đối diện qua tâm .sử dụng thước lá có độ dày theo tiêu chuẩn đo khe hở không khí giữa rôto va stato đối với rôto cực lồi đo không dưới 4 điểm trên một mặt cực đối với rôto cực ẩn không dưới 8 điểm trên một mặt cực đối với rôtocó chiều dài lỏi thép <300mm .V .C + mV mV mV Ro to 7/ Hạng mục xác định các thông số quá độ của máy phát điện hạng mục này chỉ thí nghiệm khi lắp mới hay khi cần thiết sơ đồ thí nghiệm : Ti Tp A A W V B C Tp máy biến áp thí nghiệm 220/12Vac Các dụng cụ đo lường A.W .

Uđm điện áp dây định mực của máy phát (KV) Sđm Công suất định mức của máy phát (MVA) cosφk hệ số công suất ngắn mạch lấy 0.Đối với mổi cấp điện áp duy trì 1 phút và lấy các giá trị 15 và 60 giây .4 xác định các thông số : đo lần lược các thông số sau UAB . IAB. UAC .R2BC XAC =√Z2AC.2 U max đến Umax và chia thành các khoảng bằng nhau . Việc thử nghiệm được thử ở từng pha cho từng cuộn dây của pha so với các pha khác được nối với vỏ 9/Hạng mục thử nghiệm cao thế xoay chiều Điện áp thử nghiệm theo nhà chế tạo . IAC. UBC .Thời gian thử nghiệm 1 phút Sau khi thử nghiệm ở 1 phút giảm điện áp thử nghiệm về bằng giá trị định mức máy phát trong thời gian 5 phút kiểm tra hiện tượng phóng điện vầng quang .667 x RAB ( RAB −RBC ) + RBC ( RBC −RCA ) + RAC ( RAC −RAB ) 8/Hạng mục thử chịu điện thế một chiều tăng cao và đo dòng rò theo từng pha việc đo lường dòng rò được thực hiện không dưới 5 giá trị từ 0. Hạng mục này cần thực hiện theo hướng dẫn của nhà chế tạo 10/Hạng mục thí nghiệm không tải và ngắn mạch máy phát Hạng mục này chỉ thử nghiệm theo chương trình đặc biệt Trang39/ 43 . PBC .667 x XAB ( XAB − XBC ) + XBC ( XBC − XCA ) + XAC ( XAC − XAB ) Điện kháng thứ tự nghịch X2 ≈ Xtb Điện kháng phần trăm X% =(( Xtb x Sđm )/U2đm) x 100 Xtb điệnkháng trung bình (ôm) Sđm công suất định mức (MVA) U đm điện áp định mức (V) Điện trở siêu quá độ dọc trục (R’’d) ngang trục (R’’q) R’’d = Rtb – ΔR R’’q = Rtb + ΔR Trong đó Δx= 0. IBC.R2AB XBC =√Z2BC. PAB .2-0. PAC Tính toán tổng trở pha cuộn dây stato ZAB = UAB/2IAB ZBC = UBC/2IBC ZAC = UAC/2IAC (Ω) Điện trở pha của stato RAB = PAB/I2AB RBC= PBC/I2BC RAC = PAC/I2AC (Ω) Cảm kháng pha stato XAB =√Z2AB.Các giá trị thử nghiệm theo tiêu chẩn nhà chế tạo.R2AC Giá trị trung bình Ztb= (ZAB + ZBC + ZAC )/3 Xtb = (XAB +XBC + XAC )/3 Rtb = ( RAB + RBC + RAC)/3 Điện kháng siêu quá độ dọc trục (X’’d) ngang trục (X’’q) X’’d = Xtb – Δx X’’q = Xtb + Δx Trong đó Δx= 0.

cọc nằm ngoài là cọc dòng (dò) Khi dùng cầu để đo điện trở suất của đất Nối cầu theo sơ đồ L L L Rnđ 1 2 M416 3 4 Các cọc đóng theo đường thẳng và cách nhau một khoảng L Điều chỉnh cầu cân bằng Sđ= 2л Rnđ.m) Đo Rnđ phương pháp gián tiếp Vôn –Ampe A Điện trở nối đất cần đo B cọc phụ C cọc dò Trang40/ 43 .11/ Thí nghiệm động cơ điện đồng bộ Động cơ điện đồng bộ đươc tiến hành theo mục 1 đến 10 Riêng mục thí nghiệm cực tính thì mV sẽ lệch trái Bài 14 Thí nghiệm đo điện trở nối đất (tiếp địa) 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài : Kiểm tra sự tiếp xúc giữa các thanh dẫn nối vỏ thiết bị đến hệ thống tiếp địa Kiểm tra sự thông mạch toàn hệ thống Kiểm tra đường kính lớn nhất của hệ thống tiếp địa 2/Hạng mục đo giá trị điện trở tiếp địa Đo điện trở tiếp địa theo phương pháp trực tiếp Dùng cầu đo chuyên dụng như M416 Sơ đồ đo Rnđ 1 2 M416 3 4 Điều chỉnh cầu cân bằng Đọc giá trị trên núm điều chỉnh và nhân với hệ số đặt trên cầu giá trị này là Rnđ Cọc ở trong là cọc áp .L (Ω.

nhà cửa cột chống sét .BT A V A L B L C Các cọc cắm thẳng hàng với Rnđ cách nhau một khoảng L Cấp nguồn chobiến áp cách ly BT đọc tri số trên các đồng hồ Rnđ= U/I .L (Ω. compoxy vv . Sđ= 2л Rnđ. 2 cọc dòng Đối với Rnđ : hệ thống tiếp địa nối mạch vòng với nhau như trạm lớn 1 5d Rnđ 5d d 1 40m d 2 5d 2 40m Rnđ Với d là đường chéo lớn nhất của hệ thống tiếp đia theo bãn vẽ thiết kế Bài 15 Thí nghiệm sứ cách điện .m) Các sơ đồ đo thực tế : Đối với Rnđ : cột điện .thanh cái Sứ cách điện ở đây là các sứ có cách điện rắn : gốm .các trạm điện nhỏ 1 25m 20m 1 10m 2 Rnđ 30m 2 10m 1 cọc áp . chất hữu cơ rắn. Là sứ đứng sứ chuổi sứ xuyên không phải các sứ đầu vào máy cắt máy biến áp 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài kiểm tra bề mặt sứ . chỉ đo khi khô và trước khi lắp lên đường dây vv không nhỏ hơn 300MΩ 3/ Hạng mục thử chịu điện áp xoay chiều tần số công nghiệp thời gian thử 1 phút đối với sứ có cách điện gốm . 5 phút đối với sứ có cách điện hữu cơ rắn 4/Hạng mục đo phân bố điện áp trên chuổi sứ : chỉ thực hiện cho sứ treo thành chuổi Trang41/ 43 . các kết cấu đi kèm 2/Đo điện trở cách điện đo điện trở cách điên trước và sau khi thử cao thế Dùng megaôm 2500V .

thời gian thử 2 phút .5KV.cũ : 3.Bút thử điện cao thế .thời gian thử 2 phút .cũ : 15KV.thời gian thử 1 phút Trang42/ 43 .cũ : 15KV. Bút thử điện cao thế .thời gian thử 2 phút thảm cách điện ≥1KV mới : 20KV.thời gian thử 1 phút Ủng cácg điện ≤1KV mới : 5KV.thời gian thử 2 phút .cũ : 3. thời gian thử 5 phút găng tay cách điện các cấp điện áp 12KV .5KV.5KV.kìm đo điện 1/Hạng mục kiểm tra bên ngoài 2/ Đo cách điện 3/Đo độ dài thực hiện cho sào cách điện .thời gian thử 2 phút .dây đeo an toàn (dây an toàn).găng cách điện .BT K V K V K V Đặt điện áp vào chuổi sứ và đo điện áp trên từng phần tử sứ .thời gian thử 1 phút <1KV mới : 7.dùng kẹp chuyên dụng (vòng kim loại) áp vào phía trên và dưới của một phần tử sứ treo Cơ cấu đo điện áp là cơ cấu tĩnh điện Lưu ý cần có bịên pháp an toàn tránh tiếp xúc điện áp cao (dùng sào cách điện để thao tác đo điện áp) Đối với sứ được lắp thành thanh cái ta tiến hành thử cả thanh cái Thí nghiệm thanh cái trần và nằm trong tủ hợp bộ: 1/Kiểm tra bên ngoài 2/ đo cách điện 3/thử cao thế xoay chiều từng pha của thanh cái so với hai pha còn lại và vỏ .thảm cách điện . tiêu chuẩn thư có thấp hơn so với thử từng phần tử 4/Đo điện trở tiếp xuv các mối nối (ghép) : chỉ thực hiện khí có mối ghép và khi lắp mới hoặc khi sửa chữa có tháo lắp Bài 16 Thí nghiệm Các Dụng cụ an toàn Dụng cụ an toàn bao gồm các dụng cụ thao tác : sào cách điện .kìm đo điện độ dài của phần cách điện không phải chiều dài toàn bộ mà là chiều dài toàn bộ trừ đi phần tay nắm thao tác 4 /Thử cao thế xoay chiều : sào cách điện 35KV trở xuống: 3 lần điện áp nhưng không nhỏ hơn 40KV. thời gian thử 5 phút sào cách điện 110KV trởlên 3 lần điện áp pha . thời gian thử 1 phút giày cách điện các cấp điện áp lớn hơn 1KV mới : 20KV.

tiêu chuẩn của nghành . Các tài liệu này được nhận từ : nhà cấp hàng .Điện áp thử cần đặt trên toàn bộ chiều dài đoạn cách điện . chủ đầu tư .treo các biển báo an toàn . đại tu .định kỳ . cử người giám sát các người không có nhiệm vụ thí nghiệm b/ Tiến hành thí nghiệm Có thể thực hiện các hạng mục theo một trình tự nào đó hoặc tùy theo tình hình thiết bị thí nghiệm có không theo một trình tự nào Xác định thí nghiệm theo phương pháp . theo tiêu chuẩn nào Lắp sơ đồ thí nghiệm Khi bắt đầu thí nghiệm cần thông báo cho người giám sát biết Ghi nhận các số liệu thí nghiệm 3/Công tác đánh giá số liệu thí nghiệm Xử lý số liệu thí nghiệm về tiêu chuẩn đánh giá Đánh giá từng hạng mục thí nghiệm Đánh giá toàn bộ các hạng mục Báo cáo kết quả cho người có trách nhiệm 4/Công tác Trang43/ 43 . trình độ chuyên môn Nguồn thí nghiệm được cung cấp từ đâu 2/Công tác tiến hành thí nghiệm : a/ Chuẩn bị hiện trường : Nhận hiện trường thí nghiệm Bố trí thiết bị thí nghiệm thích hợp Thực hiện các biện pháp an toàn : giăng dây . Cần các thiết bị loại gì . biên bản thí nghiệm xuất xưỡng . đặt rào chắn . các khóa (tiếp)). chủ quãn lý . mình đang có c/ chuẩn bị vật tư và thiết bị thí nghiệm : Xác định xem đối tượng có bao nhiêu hạng mục . mình đang có Tiêu chuẩn đánh giá đối tượng :tiêu chuẩn nhà sản xuất .xe cẩu v v Cần bao nhiêu nhân sự .dụng cụ tháo lắp đối tượng (cờle. Các tài liệu được lấy từ nhà cấp hàng . các dụng cụ hổ trợ như :vật liệu vệ sinh đối tượng . cho phép chia nhỏ ra thử nhưng không quá 4 đoạn và điện áp đặt vào mổi đoạn cần tính theo điện áp đặt trên toàn bộ chiều dài và cộng thêm 20% Chỉ được thử nghiệm sau khi thử độ bền cơ Dụng cụ gọi là thử nghiệm đạt khi khi chịu được điện áp đặt vào không có hiện tượng phóng điện bề mặt sau khi cắt điện lấy tay sờ không có hiện tượng phát nóng cục bộ Bài 17 Các công tác để thí nghiệm hoàn chỉnh một thiết bị cao áp 1/ Công tác chuẩn bị : a/Xác định đối tượng thí nghiệm : Đối tượng thí nghiệm sẽ được thí nghiệm ở dạng gì : Lắp mới hay định kỳ Nếu lắp mới cần biết rằng đối tượng đang đặt rời hay đã lắp vào hệ thống Nếu định kỳ cần biết thêm rằng đối tượng đang hoạt động hay sau sữa chữa đai tu b/Thu thập tài liệu liên quan đến đối tượng : Tài liệu mô tả chi tiết . tiêu chuẩn nhà nước .

38...3..:3/2..:3/.9..9J386:..329 :.  .E. 33.29.3.29.O.9J3  %7.9J39K29 : 34 O.

 .

3 84.O .3.9..3.:3/..:3/ ..E.3:.6:..:  .35.:3/ ..29.O 3.:E.3  .OE32.E. .3..0......9J3  9.3.OH3 .9J39. :..:3/ : . 3E5.:3/ .  .9H3.9..33 .9J3.3  ..23974393.28.

 8 .39E.4. 9 . 3.8.0 . . 2E -3 3 E5  2E -3/3 35..:6:.... 4.4 . .  2 .:3 / 5J.4.3 4 2 -4.. 3.. 35.5 .E. 39 :/.. : 3 .7.E.  2..2E-3E5....

.3.3 ..:..:/..3... 3..9J3.5J.6:. 3.:3/  $.. 39 :/ ..38/3 5. 9K :.4.3.3:3 3..35E5:329.9J3 .!.3..35E53 : 9.-9 :.:3/.9.:3/ ..5.../. :. .:. :/3.3.39J322E-3 3E5.3:329.38./.29.3. O3./.:3/..:9K..4..O.. 9J3223:329...3..5.5J..3.3. 2E-3 3E5-.:  %7H3K3.-.4:3 3E529. :.3.3  9.:-.3  l:/34 .9...9J3 : 9.4.. :.9J3  ../.O......5:3 3E529.3 .3.2E-3E5295.978 E.3.3       ..32E-3E5 3...02..2E-3/3 39KE5/35.35E5E. :.3.

5.5.E. . 39 :/-3E5 3. 2E-3 3E5-.-.

.5 259  ..3. 9... 9.93.5 3.l33.93.F.E.: .. 3 - 904 .93.8.4.E. : 6:.23   %7.F. 3E58. 3E58.4897H3 29 3   3.E.F.9..O3.9.  % :/2E-3E5 .F. 943-93.F..3.: /. 5.9. 999:39KE329 :/2. .55.O3.5.3 3..2 ...9. .. 3.9.9. 3E59.3 . .: 2 3   O.8 .F.E...

 .

:97.F.  % :/2E-3E529938.E.9..5.93.5  -.-3 93O.9..3  3 3 ...9.5. 3E58...

3E3 : 3 .7. 3./39.-4.8. 2.E..E.. 9J3.33 8438432E-3E5   %J394E3-4. 9J..8E5/3.9389 :/  .E5/3.  .938.35./.9J394E36: 96:9J32    29 974333 : 3 02F9 .0   !59743 :38.2E -3E5.84 ..7.5 9339J32.39.E..5.0 39-4.

:-. 2./3:3.3.4-3  5:339-. .23..8.978     :H39.297H3..:-.9 :/9. 3...5:39K97.3.45J.: .....  .. 39 .  . ./.: :.O:3/.  l. -  ./3 3/.-.3 .3 . .. .2E-3E5  . 9K/: 5J....5J. .4  .9J3:329.45.. 3.  .3 2F9 ... 2.. .9J3:3 3E5. /:  3. 39 ..978.35E5:329...- ....3 % :/ .-  ..2   :3.  .3 .!.-3 E.4-3  ":. 9K   $... 39 :/ 3.297H3.32F9.45.52E-3E5 3. 3.32F9.33..45.3 .3 .4-3  5:339.. 3 . 2 97H3  ..:-.                  %7.:.32F9.3   5 :3 3 9 39 3 9 ..:.2.3 .

 .

                                 .

E. .. 3....-.5.9J3.:3/ 3.

97..  -.5.. 3-...904...:3/-. 6:. 9.. :.. 3...6:.5.:9:3 97.904.:2 33K395J.E32 %95.. 3-. 3.E.999:39K 3..86:.5. :/. 3.86:.3..

:3/.. 3E52.. .55... 3.8.. .. 3..H.4. 3.E. :3.  2.

 4 97H3 .5 :3 29 3 ..5 :3..97E . . .3209.3 9 .3.3   .35E5 4 E. 9.!. 3 9.:3 / .

 9..39E.3 9929 .3943  .3943-4. 9704-3-E4.E...3397H3.:3-  297.. :.E.3 . :.99-5 ...43943. 9...493   %E4.9J32 8...9J32   l:38.: O9E.E. 9.3 ..9 3 ...33.3 9    9929.E... 9.E. .9J32  .3.E..3:3 3E5 .  4556:97K38/399- 4   2374...3 .. :..3 .3.

8: .%33 4.

. 3.:3/.:3/ 4.8.6:E97K3 O3:3 :3/.4 :.E.9J3 :33.5 :39K.49743 ..H:.:3/.9J3.5..3 4 904 ..8O9 .O:3/.3 3E5 9. 9.3355..2E 332E  297.l4.. 9J3 .9J3.23.:H3 /3 4.9J3. ...9J3 3E59.: 297.9:3 :32 .. 9J3 :3 3E5..   :9743...3 .9J3...3.3.:3/..97.:3/ ..332E  -. 99 - 4 .3.99.93..:3. 4 .5..E.93.3 /3 ..96:.   3848E3 .:3/  E..3 4.E.3 5-99..9J3 4.4...9933 4.E.:3/ 595E93..5.9J3:3 ...:3/55.2E..94 3..

9J3 4 .E97.3...  4 .9 :/..97 8 .297..95 .9 :/9.2E-3E5  %33 :8.9J3 %7.:-.93.5.  %7..33.-3 -9 ..:3/904-3  4:329.E.

 .

   %74397.  %33297.3..8  . 397435F599:36:.2359:.3.: .498 -398-3.:3 3E5.. 5J.33.  3.:3.3.E.3 9J..O 973 3. .9 :/ E. 8   .O97..9 3.35 3. 9 9 5. 3 9 9 9H3 5..9 :/904. .: 9.33:3 3E5. 3 .9J3 4 . 96:95.O.4 32..5  4 !F5 4893.J/ 3..35F5297.3.. ..  3.355F5 49:3. . 3   . .3 5 E.89 :/3 36:..

4 32 %. 33.E.  893.

.93539E.9353 53 E3 . 98.:&  %. /3 3 7 6:./3.E.. 3  9 9743 29 3 97. .3 3 E5  4..

9/.

 3   !& 9/& 7... 3 .38:9!9743.3.53E3-393.E..E.4.5  9.48…& 5%.

 & %.

 & .

. & â%.

 9743 O&  â3 3H3!59:.4%..

 .

3.  %J3289399 3 2 %.

E. 3.. /3 E.J3.3.:3.2E 33O. 3.9..2E-3E53O7H3   %.

 32 %.3.E.

 3 .3.E.

.35E5 4 l 4%.!.

9.3/3.9.: 4%.

 3.348.   $. 9043.. 9:3 .

 9..39J32  %7.:94  %!2E-3E59J32  l3/:3.3.

 .

05O3 3 -.3-3  #l397 :.209.3  l397 :.  4 3/:32:  .3  E..34.

 93 53 93 53 9E. !3 9J.O /3 3  . 9. /39/.: 9743. 329 3E54. /3 3  3 93 . 3. 6:.E..:H3 2..E.935353E35  %.4.

9/.

5!9/.

!5#.

â# .3-3 %.:.

â#â# %743..3E97# .943.9.

. 3/:39J394E39.  9.4 8/3/3 3 938 .O%..

3-39... .:.O978 4%. 904 5397g2  :.3.9.

4..E.97.95  l.: 4%.

3/3.9K978 .3.E..9J3904..94 .

  4%.8.E.

8.  4 49:3. .O. . 43.

l49:3 3. 97K3- 9.3E5/3.4 O9.39J323.O 2 343 9 $. 379J98/3 .

  .3. 9...3.: 4 . 9    $.K533.9...39. 2  /37-29.39J32 :. 3.O29 :3 9 .l43.O3.4 .-3E59J32 ...E.3 4 %4 //4 :6:. 3.E. ..: 4 .4E5..8 4 3.2093H38.../3..E.

..9 3 ...3 9929 .. :.3 .3 . 9..3 ..E. 9.43943..3397H3. 9.99-5 .9J32  .: O9E..9J32 8. :.3 4 9.3 . :.:-29 9.33.E.39J32  %E4.E.E.... 9.3..493   '83-29..E.3 9    9929.3:3 3E5 ..39E...  4556:97K38/399- 4  %7.. .9J32   l:38.E.:3-  297.

 .

 9704-3-E4..3.3.  2374.3943 ..3943-4..

3 /3 7 - 29  9.3 3: ..-35E528.%33 4.E.:9..4 !F5 439 . 9E97 O  %g3 3E5 329E9795.3#..: 4 $/33:3..  :. : .3  %7436:E97K3 439.3E5E5/3..9g3 3E97H:..O9/43: 397..8:  .E.38. E973..4.3 .:.E9793..3-3.OJ98O3-.35 9K2-35E53:   4.8 5 .3-3  %59.3#.323.-E97#.E..3 .:.3 9J 32 7 3 .: 4  :.3E97H:.

38:9393. E.38:9 9 O.5F5 4 39  .9F553. 36:.9739E399H:929..E.99- 32. 33. ..3.439.E.

439 4 ..E.  8:2. 3.9F5 39 2 . 97.3 :/3394.8 ::9.9. 3E5 4 E384.5 .E9F597439F5  :/3399g3. 5E9 3 .8848E38:/3 339. 33 2.2. 3.9-99.97J5 98.392E 3  -. 5..45F584. 3E5 32. 5. 9.3.3 4..E. 397436:E97K3.9E.439.5.:3/  .3 6:E3.2.93.3 ..8::9..E.3.:H3.3.3 5 33 2.393g32E 3-..93.

 99- 4.:-.5. :39J323:3 3E54.5.:295.5. .:295. 99- 4..39J322E 34.3 3.:-.250.!.39J322E 34..92F9-..3 . .3 .250  .35E5 4     l9.3 3. :39J323:3 3E54.  l9...92F9295.

E.3.. :.39E. :.E. .3:3 3E5 .. 9.3397H3.33.: O9E.....99-5 .9J32 8.. :.9J32  .3 .9J32  %7... 9.E.. 9..43943.3 ..3 9    9929.E. 9.3 ..E.:3-  297.3 .9 3 ...493   %E4..E..3 9929 .

 .

94 .3943-4..  4556:97K38/399- 4..3.  .. 9704-3-E4.35F5 455 .6: 3..39J.5 8..3.3   2374...93 9.99- 4.3.33 34. 9J32   l:38..399- .3943 .33:39J32.

3904/.J3E.8:  3/33:39J32 3E97 3E5 32.35333:H3337.%33 4...399 5E933:H3333H3 9g3/339   %74397.: /3 3 39. 39 .29.89g3/339/49F5 -9O.37..39g3H32.3 5 93 3 97..O .  93 3 9J 32 4 3 97 .3  %7436:E97K333.E9797H3 99- 4.:3 /-3/3 329.: 9F52E H3-9O.29.49J32393.3933-35E59O.O39.29.  %J 32 3 .: 9.:9F52E 379339J3239  !F5 4332.E. .

..5F5 4332.3.E32 E. .:3/53.38:9393.O9 :9H:..9739E...429.E. 36:.38:9/..  .99- 32.E. /339/4 397.4332.

E.938.-3.97.3339  4 %J3. . 3.0  .3 58.8/39743.3.433 2.93..2E 3%38 3E5 33 2.-4.E. 3:8:92E 3  4 %J394E3E.: 4 %J394E3E.7.9383 ...3E979E. 3. 3-3  3E590459. E... 3.  %J32332.338438432E-3E5  4 %J394E3.2E 3 4 %J3.

35E5 4 .!..

:3/.9209  l.3:39J32.39J322E 3932E-3E5    :39J323:34.l9.:3/..3.: 99- 4. -..:3/ 9.:3/-3/3 3 32..4E5  l:99 .4 3/3 39743.32F9 ..35J.3  3/3 3E53:39J32.429.250209 4.

l9.39J322E5E9 3  %7.3.

 .

.E.: .94-3E97 3 2.9. :7.   l:99.  !F59..: 29.49-3 3E5..4 3/3 39743.94  3/3/3J.E.3. 4/37 ..:3/89..:3/89.

 33.99- 3   l3E59 3E5 9. 3 929 3E5.E..97H3-29.3 ..E..E.8.:.. 3.3 .4...9:..4.E.  3 37/3 3. 3E59 9 3978 .99- 3   %78/3 37978/3 3 4 . 3.E.: 599.

 3. 3.3  %36:.. 39049..E. 3  938.. 3.E..8-3 ./3 376:.3.J3 E.9.9. 3  ....39J32 ..E..399- .2.  32.9:.E.9:.99- 3  %g2/8.  E3E.E..O 9 E3E .2984.3.-.38F9.297. 8:2..9K3973.

3....3 %!3E594E5 !25O3 # 3973.4E5399 3 .5O3 .39J32 %.:.38:/39K33% .39.4E5  9.!.35E59    %93: :..

.9J32 8. :. 3:3 3E5 .493   l. 4   '83.399.:3 / ..3.: O9E...33.E.3 ....E..E.:3-  2 97.2.  43 943 .39H2..E. 3-H334. .E.E.9 3  . .E..42E 3%. 9.99-5 .-29. :....3 9    9929.  9. 9J 32  . 9.3 . 9.3 ..9J32 4978..E.. :/7... 8 4/4/37-29  %7. .3 .39E.

 .

383:9   297..904H:.3:3 ..9J324..3.3   9J322E 39H239 /: 39 .3.6: 3. 3 3959743 9.  .E..  4556:97K38/399- 4   2374.3943   33.E.3 4  .3943-4..E9739 297...93 9.399- ./ 4.3 3E59J32 85F5 455. 9704-3-E4.99-5 2-4H:.:9:9   l:38. :3.:.33 3  .E..:3/9.

%33 4.5   53:39J3297H399- 4   %g3/3 3E59 3 3E5 .. 9g3 3E5 '.3 %..97J 3E59J.8:  3 3E59J3297H399- 4.

: 3E59 9 3E97 .. 39J. 9. .O938  .E..5F5 497H329 9..E.3.E.E. 333.3 E. 3 397.E.34399.3 :   !F59.43978.E.E97 433 39K929 33 4  :99.. . .   33E97/3 379 2 8. 3 9.E97 /3 37.:9. 3..32.3978 397.E.9739E3.E.39J3232 39J. 33-.3   l. :.E.E..83 99- 4 /3/5.2E 393 2E 36:.:33E97 49K2 3E5.99-. :.49-3 3E5.   $.9 2  8..859   l.93:39J32 /38495 ../.   $.: 3E59 9 3E97  . : 9J939974359 43 943.:3 / .35.399- ./.

3 5O3 3.4.39. 3 .: 3 3E54. 3.E. 33.J3....93   l3E59 3E5 9.02-K39. 3. 33g3..934.33:97436:E97K3937.9:. 99-23-5E4..E.99- 3   E.5O3 3-29  .E...E.E.  l-3..:.

E.. 3..99- 3  297. 33339. 3..E.: 39743295929J3.. 3.297.  32.E.9K3973.9..J3  E3E.8 33-5E  ..

3 3E5 %!3E594E5  %7..35E59  99-399 3 l99- :.3.!.

 .

3932 . 9.

E.3 ..493   l...93  9.3943   33.E.3:3 .E...E..:3/9. 9704-3-E4.33 3 .3 .33.. :.3.399- ..9J32   297. 9.%   9J322E 39H239 /: 39 ... :7.. .42E 3%.9J32   . 9.3...E.9J32  ...3397H3.3:3 3E5 .6: 3. :3...E.39E.9J32 8.3943-4...E.43943.3 .E.. .. 9.E..3 9.. 9.. :..3 .3 9    9929.3 4   %E4.9 3 .:3-  297. 9..99-5 2-4H:. 3-H334..39H2.  4556:97K38/399- 4   2374.: O9E./ 4....E9739 297.E..E.399..E.3 3E59J32 55.3 9929 .99-5 . 3 3959743 9.3 .:3/3932   '83.-29.E. :.3939.E.:9:9   l:38.9J32  .

97J 3E59J.5   53:39J3297H399- 4   %g3/3 3E59 3 3E5 . 9g3 3E5 '.3.8:  3 3E59J3297H399- 4.9.%33 4...

3. .3943   $. .359 8.3 :                  %7. 3 9.   :97K 3E5997439 . :. 33-.E.:9.35.9739E3. 9.34399.39J3232 2 -4.399- .83 99- 4 /3/5.5F5 497H329 9.: O 2 3E5 ..E.43978..93:39J 32 /38495 .3.

 .

5 3E59 '97H3 ....3%J32.99- 3 %J32522E-3E5.E.

9 39  l3.!.K2 7/:  #. . .O   3 9.9 E-3E5  E.2E  E39339 .  7.4.0E5. ..03..  .-H334 02F99K3973-H334  8 :./:97432E-3E5 - :E5  928.6:92E9 3:..9H35. 3.0.4.   :E5/.O-39 -.O-.E.0/3/: 7.297.- :E5/.32.939   .

. 9  E.3 l4 397..l397...3. 3 %9-H2209 :H39..9.484.:3.E..2E  E-3E5.484.399.3...   :3.E..:3/84.:3 ..45F5 4 .3.:3.:3  %7.O.2.:3/ :3..2. 3.32.E..:3/39..  :384.4 .

 .

.4 .:3/ 4 :3..E.:3 :397:384..:3. :397:384.:3....O 3E5_ '...9 2 .9J3 397.E.E..:3 3E.:397:3 .978 397.:397:3 :3.4 .O.484.:3 .E. 39H2853. .2E-3E5.  9J394E38 59 l. E3E96: .:3.  2E-3E5.. 39049.:3 .E.3 ": ..:397:3 . 3. 39...96:39 9H:.484.. :384.484. :3.3E.

32.9J3239 .

 32.2504E92F9 .O-539 4.:3/-9 :3/. %39.:H39.O  :3.:3.3:33H39.3 .O 3E595 %9-.:3/.3 4.3. .3 3 3E5 32..3. 9.429.35J.39J32.3.

 9J32 .8.

2E-3E55.  8. 4E92F9    %7.3 .

 .

8. 4E92F9 -.

5. 3E5959K9.4E92F9  %7.- !4-..:3/ 4K3  :.2E.     38:9399J394E3 295.9J394E3 E-3E5-.5. 5.38:99J394E339 3E595 !4  !4. . !.353:39J32295.39J32 3 E5958.!4!.5. !4.!4! .E-3E5295.4E92F9  !4!.: O6: . 32..  E-3E5295. .399 :.. 32.3 4 ..  339 .38:997H3.   .:3/ 49. .!- !. l4.

 %7.3.

  .

!4 2!4 & 2.

&  3 !4 2.O9H:.:33.: .399.:3O.9 439 !4 38:9399.: l3E59J3233.9.35..35E5848E3...3 3E5 32.38:939 32..3. .-K.3/339..23 %33 43997.3/3395.8.     4- 339.3.9J37 4 %H:.5.:6:E O9/35.39J32 97..  :/-H39743 . & l3E5959...E33O3 3 9F5.96:9J32:9.E.3 4.:3/ O 9J3296: 43:3333.359-33:329 .: 9J32392E-3E5-33:3295.5...9 3E595 & 2l3E5 32. %39.837. 97E38.3 4 97E3 .E33: .:3/ . 33:&    & 29K3 9F5.:33..:329. ...3 .:.8/4..4..35-98.8/49/.

:3% :/555.97H3332E .O9.:.3 43 2'  %H:.O 3E595  ' '  '32F9.8::9.978   %9-3:329..:-.3.35E5:329.9 :/ :H39.32.297..:  02-5F5 4.8/35.9J3  .

:3. 4 3E5332. :H39..48...:3/ .3.429. l.3:3.. %39. 9J32 E-3E5295.:3.. %7.O 3E595 $.32.3332.:3/-3 32. :99 l3E5 .9743.4/3 39743 332.4.

 .

/9J394E3& &93. 9J32E-H3E55.     l3E5332.  8.

O3:3-.5.9K. 3E595       3332.45F59J32-33:3295./97:3-K3      .& 2   3.

 l3E5/332.97:3-K3 &  .

  & & & .

4332.  & & &  38:993.97:3-K3 !  ! ! ! .

3. %7. 32. ": 96:.

 .

 ! 2!   2. 38:9332.

  l3E5332.5397g2 &  & 2 .

& 2    .295.45F59.:  9J32332. 3E595l3E595.

  3.

4  &%7:3  .E. 3. 3E5332.2E-3E5. l. &.  3E5 32.:3/.O.3E.

..52E -3E539 $..:39. l498-399.5. 9J32    98-39J394E3 &.-3E5 %8-3...2E-3E598 3E5/.32. 498-3 :H39.E.3.:38..

4..O9 498-3-33:3295..-H3 3.5.O3:3-.&& & 3E5/-H3. E-3E5 :.

 &.

& E-3E53.

  .

  &.

&  E-3E53.

  .

  &.

E.:   498-3 3E59J3233..98-3E53.6:E98-3E5..96:E978 . :.293.&  .399.4...3 %7.35.3 3E5 32.:3/ 97E3 .3.3.8..8.O- :.:3%8-33 ..35-98.E.23 %H:.  4.94 E-3E5.E..9 88.  :/-H39743 ..E.3 :533E3 .3/.8:.5..8/4.

 .

.

l49399 329.

3.: 49.:3/..:3/..E.:3/84....3. l49399 32. ..:3/2E-3E5 :H39. l3E5 49399 3236:E ' %9-....E.O 3E59 '97H3 l49399 32..

3 49.:H3/3 %39..

. %..

.4 %7:3  . %.

 %.4  .%7:3 .

 . .4 %7:3 .

32. 3 .E.9J32/:.

 & !   3 3 & !    '  %H:./:- :E5/.5 3E5  '  '. ' . 3.39. % 3E55O3./:2E-3E5 % 3E55O3.3 .l4.3' . 3E55O3E.:3 E97 3E55O397:3-K333.5 3E5 ' -...5 3E597H3' .5 3E59  . 3904.9 %9-2E9 3E55O3/: '292:99333 E393  E9797:3-K3./:-3E5 3:H39..E...' .

./:39  4 .l49399 32.

9..9 9784O.5.53.329832. 978../:3. 4E.3 47.3974353O..32.. . . 2.. 9 .%5.E  39 3.O3K3-3299.9..

E.E.O9J3..49-3 3E5...2.:339H:...E.:3.3.:3.-.4.32. .33533  .%32.99.8.24.... 9.E978.:3O.:  84.3..5 3E5   '   '    ' %9-2E9. 9  l3E593259:.E97 43 :9H3  9H:.4929.. l4/3 37..24  :H39.: .:3/84.3 497.E.: %H:.3 .

 539 %9-.32.3 ...:3/9. l39729..:3848E3 %7. 4 39729..3.:3/ 97H399.5.E.35E5..:.E.29.3.:4.5.: 4 39729...250 %H:.E.: :H39.

 .

6:E978 397..8.. 5.94 .E.E. 397 4 ..3 .3 :539.E.84.3.4..

9J328 :.9J32 l4 397.3   l49399 329.4 $ :.4 . 333.32..E. 33 738 #3 .E. H2  ' l397.

 3.E.8 ....338. 3/:3.73 8  3E5 ' l49399 329.J3..

 .:3.5 .5 ' ..73884..4. 3E5' %H:..

297.- :E5/.9 .

J 9J33:H3.53.297...-5397:3 3 39.3..J -.

  :/.- :E5 ..297..O 3.99 l3. 3 :E5 E. 3.53 3 :3 $.

. :97K32..95 2/5.-39..58O3- :E5  /. ..E.297.

297.32 95  ":.3 2 .334..:32.3.498.4..2. 2  ":..H33.  G3l l 999K8.:3 2.3 3.539 %7.E.904.:9393..36:...3 2 . G3 :8E3 39..39.3.  ":..3 2 ..:.3. 28... 9J32    lE3/:97..95.3297. /. -.6:.O9E4599- $.4.../.904... 8.4 3 G3l l 8E39K8.6:.3.397K3. 9. 95 2..97.959.4 3-.3.97:3 3 lO33:3..9.95.

 .

 .:3..53 .94 5 9.3.4.848E3..

297.52H2 ' 397.-3/3.8.3297. 333.32:.E.E.. 3. .32.E.38 E.3  %8-3 3 39O.: l397.:39..

: #. %.297. 3 3 39 :6:..99-597  936:92E9 l3..5 3E5^' ..  %..  :3-39. 3 3 39 :6:.-.E.  :3-39.2/:#29.E.E. 9 3 %J3252-3E5. 9 3 l3.: #.6:92E9#29.

297.E.4.0.4. . .  .9K3973-H334  8 :.539  l3.O-39 -.K2 7/:  3533 7.9H35..  7.:33./:93/:5  928.939   .03.O-.2E  E39339 .0533   . ..!.E-3E5  3 9.

3...3....:3/84..2. 9  E.E.E.399...:3.494. 3 :H39..:9..: .E. 38.4 .3 l4 397.297.. :384.:3 .2E :3. 3.. 3 4 397..2.:3.9..45F5 4 .484.:3/39.E.

9J3239 .32.

 32.429.:3.3 4.O  :3. %39.O 3E595 .3 9.9.3:33H39.:3/.3 .35J.O-539 4.. .:3/-9 :3/.:H39.3.3.39J32.3 3 3E5 32.

...4.O.5 3E5 .352 97.E..2E-3E55J.9 :/ l.:3/.5 3E5.4E54.32.297.E52..

 l.4...352 97..297..5 3E5 %7.:3/.2E-3E55J.O.332.5 3E5..32.E52.E.3.4E54.

 .

.

4E54..5 3E5.98-3 l.E.4.O.5 3E5 .:3/...2E-3E55J.297.32:...352 97.E52.

32. 49399 329.

4.439 .5 3E59.59'97H3  :.3.4.O. 9..:3/.5.3..O.

5 3E5.32.E.: l.35 297..2E-3E55J.....4E54.5 3E5 .:3/. 4 39729.O.E52.4.

E.E.8-.32.9J32/:.3 :  .32..2. 3 39J32.

.932.49 3E5.3.: .32.

49 3E54. 3-K3 9. %9044..E..E.4  .3 .32.  .4 %32. 3239H:.4 .:9g3.:3932.3.932.O95...

53597 3:.O  %J32 32E-3E5 ..E.297.

297.9K3973-H334 .

E. 4 397. 3 .32.

32.399 .9J3239 9J32.

9J329 :/ 933.399 .32.

 9J32.32.9J32332.399 .

399 .98-3 933.297.32.

32. 49399 32 .

.3.. 3 %5.32 2.9 9 .E.5.9.E l39 3 :%.9J32/:. l4 3E55O3 2.32.

.:3/3.3 49H2%.

../: .

3..9J32.32.49 3E5.:  .

.: ..4E54.32.9J32.

 4 39729.33 .9 .32. .2E-3E53.O- :E5/.3.: l493.

32.E.3.297.E.338.4  4..J3. 3.73 .8  %7. 3.738..8 :.

 .

493999.

.J3 . 3...E.

32.9J32- :E5 58O3- :E5 .

297.38 .-3/3.32.

99-5 297. 3...E.E. 3 %J32E-3 3E5 .297..

32.:9297.297..%&295.-H334  9K39738 :.:3/  32E  l77/:  .9H2  9.03  E.4  95 .932E  K38.E5 ..J:.

.E.E. 3 .%::9 l4 397..4   .E.E..4  .  .9.:3/320.3 l4 397. 3..E.3-g3 3E5..494.32.23 .35 4 397. 4 397..:932.9.E.2 ' l..:4..  .4  .E. 3. l4. 3.-3E597:3. 3 .E5 $. 3.

397439J3252  l. 4/339.3 . .5...: O O3:3J. O3:3J.9..935. 39.3 .-3 3E5 32. 4/339 $.3.%:-.%::9  l.9J32399333.4. 3E5.32.:34.

O.: 9..  9 3E59' E.:.94 .%&:9932904.32.494.%::.. %. 323  .494..:384.3/33.3...233.4    .E..9J32.:3 .E.

3959 ..23 9.-3  3E5 32.:34. 3.3-3 3E5.23 l.E.%::.4.3.32.9.9. 3E5.

:3/ 9.E.32.39J3252 .9J3...9J32.

8./3. 4 .98-3 $.45F53297438.297.8..

.3.l4 39729..E.: l.:3/ %7.%::.99.23297.

 .

539.8.l.3 .5 $.%::9.45F533.297.

9399 329. 4 3/:3.32.

:9 %J32E-3/3 3 ..3.9..E5 9..

32.J:.:3/  32E  l77/: .932E  K38.297..-H334  9K39738 :.03  E.4  95 .

E. 3.32.E.E.. 3 l4... 3..2 ' $.:3/:32H.494.:3 l4..E.99.E.E. 4..:. 3 .:932..35 4 397..

9.399 ..3 .:3/ 32.9..32..E.3.3.297.9J32524.9J3.

..O3:.297. .:3.39J3299.O3:98-3.4E5 . 498-3 :H39.-..:3.:3.:3.94/3.4 .2.998 .4..4.%..2/3.O.E.398-3-3.:3.:3/.:3.E.:3/ 4.98 3E597H3.33 O9297..95J. 3E597H3.:3  .E.4 4/3. 4 3E597H3.98-3    %7439J32 3.39J3299..3.:3 l.32.3 3 98-3-3.

:3..: l499.399 $..:3/.32..45F533..8..E. 4 39729.4E5 93397439J32524.3 .

397H3...4. .439O.3 2.9.:3/...E.:3./3 3.%.944.3.45F529 2. :3.9J39O.:3 l.34 .5 3E59K.:3.359 2 O l.E.5.39J32. %5J.995 .3.94.O9789  3  32..O3:..O3:.9J39O..97H3.32.:3/.5 . 4 . :3.848E3. 39 4 3 E57.499.

l493.5 3E5'97H3 %7.3 .%.4 32 %.O.3 .32.

 .

. .484.. 3E5 .

932/: %.5 3E5'97H3 9J32 3E55O3./: .3 .%.O.32..

..494.:384. %.:3932.393259 %9044.9:.9J39O.-H334 l4 397.4.E. . 3.E....O.E. . l4 39729.9 .O95.382E.9J3 297.494. 3239H:.3 l.. 3-K3 9.E. 9 3E59' %J32/.382E-3E5 %32.32.: %.3.E.E.98-3 297...:.:3 297. 3-3..:.%.739..:3 ..-3/35.E.:384. 297.

  E.297.32.9K3973-H334  $   97:3 3..E..  H3 3.495 .-95 25  E   %5 . 3978 . G2  49 3.495 ./.O5 33  /.../.4.

9. 3 997:3 3-3 3 297...4..97:3 33. 3E5 :3 32..495  .E.32.49E.E.J 9..9: .J..9-3./.4.E.H3 3 l..8...97:3 3-3.:3 39/397432.49E.95 2H3 3397K3 297.E..O 9397K3 /.993 297.O95./. :3-3 3297.  :/ :3  3.297..E. O3.

. 35 4 397.E.:932.84.32.494.: . 4 397.. 3 935. 38..E.

32.8:3. 4 39795. $:848E3.94 .

9 %J322E..9324.: %329739E O3.9 .9739E.32.

3.32.9K3973-H334  %K39738  %97:3 3 %7.297.

 .

.9 l.39 9H:..J$ 297..9.J35 297.9..J-4/.3.95 2..:3..9.E .3.9E5.5. 77J$8.5 .3-E4E5.E5.397439J3252.:3 297.6:.9J$ l3.397439J3252 297.E5E5.  E.2E.399 297.43H:9049H:.399 .2.:35-.J.397439J3252.32.J 93535J $.3-3.94 .

. :3 .49 3 O3.3g3.:3. 3.J 297.49 3..OE5.2. .399 297.32.94..8.3 G29743997:3 3 297.399 297.49 3 O3...3. .298.9.9J..997:3 3-3J3F3 ... .9-3.E.:3 O3 39H2 '   97833.997:3 3 297.397439J 3252.49 3 O3.9904..  /.2E.3g3E.39J.2.E...9.297.:97K39 lO3 lO3 9 9 lO3 .3  .:3 O3 29.9.2E..49 3.8 .9.E..9-3 3 297.3297..9.99..9.4 3E5 32.3g34.397439J32 52  l.9 297.O 3.955.397439J 3252.93J3F3 297..

.9 .3.:3.:3.9..E.:3 O3 33. 3E52. .:3.32..:3 O34..3 & 2 ..:3 O3.297.99.:3 %H:.:3.9 E.:3848E3.O3:.:3 O3.. 3 3E53392..3 & 2 .94.9. E.339.933.35297.32.

9.E.2E.E. 397H3.58O3 .3 O3.32.5.E973 .E.9 E. 49..3 O3 .5..E. 9.9 99-9J3299-.9  4 3 39.9 %..2E...58O32E.

..E.E.8.E.E.997. 3 l4.:9.95 2939743. E.: E..5.9 .. 3.2E..4..9.3 O3935.3295.297. 397.9 .494. .. 3.32.3.5..84.

E.: 495.8/399-. 99- 3  l39795....9...5F5297. 99-.E.25029.32.3 .295.O9825E9 %7. 3979:3.: l39795.. 99- 3 .35E5.4.32 E3E. 5.297.2F53.E.E. 4 39795.99/3 3.32.3.323.E....3.

 .

E. 295.E..9 .37.33.E.:999..E..97H3 2E.39.2F53 .

99739E O3%. :..4 E.9/:.O3%..E.32..  %329739E. E.8 9399 329..2E...9 5. .9.39J32 2E55O3.5.:.9 %322E...3295.39J329H28 :..3. l.84. ..9. 3. 9    '  943..4.9.5..494./:.5..E.   .O8 :.    .E.2E.38 l.E.389K59J329H2%.2E.9/:.. 3.95 2 .29 :95 2.95.9.

/.. 3..32 4..38F9 38F9.8 l.O05O3 33.J.495 .3.3297.95-.J3E...2E.E. G2 8.E...H3 3.O 397843843 .E.J3.97J %J32..9 8333.J.

 - 28F9 .-H334 297.-298.38F9 95 .297.32.38F9 33.

35E5 4  l .H2F9 393.O 3 E5  '   l . 3  %9-9J329. 4.3 3 E5 3 .3 ' 5 /3 H2F9 .3 8F9 .32.5 4935397H3-9  .O 3 E5  '  l..$    #%$&  l3E5 49 ' 3 '   !...E.E.38F9.3 3 E5 3 .. ..3 8F9 .3 ' 5 /3 H2F9 .3/3. .33:53997435.

9H29 3 .33533  :8/3.32.9 3 5F5 49.352.ò   932.5 4935397H3-9  l3E5932E5/3904.97J9.597 /3 3 6:.E.3532.39.38F99.3 4.3 4..33 9H: . 93 3 9 32  5F5 4 5F5 4 9 39  4 /3 3 93  6:.3/33.. 4/37 l.9 3-3..94.5F5 4.  4/3 3 6:.E. 9.9 3 %743..:3-.33..5- 43..  9.59 3/:3  ..:333 9H:.49843843.33:53997435.38F9.

.3 5O3 3 !F5 4 .4 9 .9333:3.3 8F9 .E.9 3E55O3938.4 3  . 5 - 9 32 .3   .E.3 433.32.335  $ /3 ..3 933..97897:3-K3 439. 33 3 E5 .

4:3/3 3333..49 335O3 36:..297.- 28F9 %7.. O9/39 3  .- 28F9  /3 35O3333H36:E384.- 28F9 :H39../3 32.35 3.3.32.3.6:.- 28F9 - 28F98 2 29 .

 .

3.O 397843843 .O0.38F9..

.297.-H3343.32.

 .

 33.l397.E..

 .

 4/3 373..32.32.

 .

-/28F93..32.297.

 38F9..34924.O05O3 3 .3.

.32.297.-H3343.

 32..E. 4 397. 33.

 .

 3. 9  $/3. 4 3E59.2504..244.5-932.E.3  .35 . .9J3.: .E.24 %78/3 39.38F9 9 3978/3 39.978 3E599 2/3 37:H36:...38F95.3 ..:   %9-9J329...493.E..3 .E.3/3.. 99 :.397K3 99- 4978 39353 397...ò  .38F9..0 .49 33 3E5.243 .94.4-3./3 37  %9- 4.5-932.32.38F9..3.

32..- 28F93.297.

.O05O3 3 .34924. 38F9..

32.297.-H3343..

 .

 4 397. 33.E..32.

 .

9 3E55O3938.32.3353..

 .

297..- 28F93.

 38F93 .

297.95 .38F9 .-H334 297.38F9 . -E4.38F9 33..-29-H334.32.38F9 :..

 4 .3J39743 22  .32.

 405O3 39743 .32.

8...32. 4 397.: . 397.E.494..:95O3..

49 .32.....494.E5.: %J32.9 35O3.

.E. ! .  .32.-H334 297.9:.E. 34K/: 92/: 540903: 2.. 3.297.

324   l..37H3 9K 3E5 . 3 H.99.4 ..24  %7. 937:9/3 3. 23 .. 9.E529.  l...3.93 7:9/3 3...3..297.3 3E5 .23.3..3.E53:2.. 9.E.7:9/3 3.O23.3 ..E.E55 .7:9/3..37H3 9K 3E5 ..E53:2.O23.324  l.O23.2 3E59 ' 3 ' l .7:9/3 3 ..E. 9. 9.E5293.E.32.3397433... 3E5 .O 23.3.

 .

.

 99 .8540903:2. 3  :393228/3 3E5932 4.:.O23.39.ò   932 3E529.3 .E.: 4.3/3.3397433. .E53:2.39 32  47.O23.E5..935.324  l..3..3  ..329832.3.7:9/3 3..3 8..E.: O 3E59 .O39 5397439.23.7:9 /3 3.493.9049H:.E529.E. 2 4  :8/3.E53:2. l4 3977:9.9.97J9.: E5 6:E / 4.E. 9974359.. 9974359.3 3E595 .324  l.E597H329 .:2593229.37H3 9K 3E59 .E5293.5-932. 3 E5 9 32 29 . 93 7:9 /3 3 .. 99743 59.E55 . .9 .397K3  %:9049J3..: 3E5.33.:3%'  . l493.35 9.32.32.9..E58/34....49  %9-9J323.: l.937:9/3 3.9.23.E.59 3/:3   %743297... . .4 3 2  %J32.  l.3 8:9 99 - 3 9K399324.. 7:9 /3 .3.0.37H3 9K 3E59 .E.5- 43.O23. !  5/3 3E59324.:/ l3/:3. 397H3. 9 9743  59 .35 3E5932533H399 3978 3E5.ò  !  .E...O23...E. /  l..J99.9:.E...33.3 .:  l3E5997.

-H3343.32.E5.297.49 ...

.E5..E. 4 397.32. 33.2 ' ..49 8/320.

3.49H:.32.:/.:3 .97H32.7:932 . 4 3977:9.2: 8.3.39  4..E5 2:.E. 43.E5904 . 4 3979:3.3   .7:9 3 33.3   .33.. 38:9 397 22 2   /..: O6:  ..944..

.:33.49-.42.32.3594.K3.K..494..932.:.335 '9. .K.:938..K97.94 %J32:. 3E54...: %.9049H: .49 :.:.

32.E  .9K3973-H334 $ 3.K 95 .297.

932.32.33g3297.:.832.3.3.297.K .   %7.. 3..

 .

.

: l4...:9. 9 .E..32.494.. 4 397.K84.E  497...8...E.:. 3.E ..

32959 .32..:9.: 399g3.9..44.

E  .E.895.3.......K.297..32.

9.49E.:.49. O3. %J32% 3.K97...9.9 .32.9.3 .

.0 95 .9 .E. 3 .8.-.4.297.-H334 297.32.

 E. .....E. 4 397.. 3859 l497.:9....49 .E..984.32. :7. 3 l4 397.8.

      .5.35.9 ..O9/:399- 4 3/:34.  4 3/:3.l4 3/:3.3 ...250 8.35E5.9 .

  .3 .3973 O ......399 8.9J37...E.  .. .. .: O4E3. .. .9K l4 3/:3.29. .. . â 13: 1  9Kâ l.  ..  .â& a  %743 O& '     3E5...5...96: 4/3. :          %7.E.39.. %J394E3 3/:3...-95./3 3 4 .3.9  l3/:3 4  ..    %9 99  .

 .

             .

            .

            .

..-9           . %J3 3/:3.

 .

.933 .. 953... .38:9 4..E..32. . 49399 32 ..9 39393H3.84. 997J..

: 399g3....E...93297H3539 %-/.32.44.34.353 ..9. 93229..:. 3E59 32..O993229.38:9..9324.:.84.:.E...84.:.E.48…932.3 . %74397.4.E. . %9393H3.....: % H333....4.

3 3E5 32.32.5.3297.9 O3 3:3J..E./3 3.:6:E %J322E5E9 3 3- . .O :39K9 O3:3J.3. 3E5 32. %.3 .E.3932 2959  O3.

.-53.83.297.3..J .E..-H334 297.9.32. .

2 ' 4 397.:3/749420.20. E997K.9J.94/320.353 9... 4 397. 3...2 ' 4 397.E..:3/974359 4 397. 97.2.:3/89.E.2 ' 4 397. 3.E.79420. 3.J.2  ' 4 397.E.32.E..E.E. 3. 4. 3 97. 3.E.39 .

 4 39729.32.: .

:3/9743935.:3/89.34 4.E.. :/ .493. -..7.94 .

943 .:3/89. :/ .E.79J394E3 3K3 #. # # # .7.. 493..349.55.

 #- # # # .

 # # # . #.

#  # # #  # # # .  #.

  # # #  #-#  # # #  # # # .

 # # #  #.#   # # #  # # # .

 # # #  .

.:3/7494 .

89.32.7494..94 %7..89. 40...7494.9J3252.94 32.8.O9E4794 297.3.8 392.3.

 .

.794.. 297H32929.E9797:3-K343...94 ..:3 403J.33/..O /9049H:..5J..3 497H32929. 297H32929. . 43/.:/9F5 22 .89.:/9F5_ 22.794. 8..2929....92 84.794..93.O.3 ^]  .96:E6: 3 E.35 4..O! . .794. .E.5 4 /36:.794.8/39.45F5^]3.O.

9J3.9J3 .E.94 32. .5 3..3   2'..3. 3.:3/89.9J3252.E.:  '  4 3E597H3..5:3 3E529.399 3-9..:3.295.:3/.32..

E.3578.397E90499     .399 .:95 6:.: E3/:97H3932E .5.32.9J3252.3.2'8.297.794904.4794293:329..995.:3.8. 32.

 9J32  %52E-3E59J32 ..32.E.3.2E5E9 3 32.9386:E ..9J3252.E. 3.399 8.

3  ' % 9J394E399-9J32 %J3/3 3./3.38:99J32  &$ 2 .'.. 4.. E.

 & 2    !&.3. :.48…   & 3E5 497H3.E..94 '   %7.89.

 .

.938 43.9388.. 3.38:9332..& 2 3E5/ 32.94 &..   E..2E5E9 '  $ 238:9 32..E.:3/89.E..2E5E9 '  .: &  ! &  ! &  ! %J394E393975.48…8.

&.

&.

.89.  l3975.94 #!..

#!.

#!.

89.94   #  #  # E9797:3-K3 9-    .  2E35.

 9-    .

 #9- # # # .

 l3E38H:6:E /.397.97.  6   /9-   69-  %743 O             l3E3993.  / 3. 9- l3E35397g2  9-$ 2 .

38:9 32. # 6  # /#9- # # 6#9- # %743 O   # # # # # # # # #  . '  l3978H:6:E /.& 2   9- 3E397:3-K3 2  $ 2. # / 3.397. '  & 2 3E5 32.97.

. 3&2..5..84.493..E.: 3929.9.E979 &2.33/.E97 .2. . 9935.E.E.3.94 '. 4.  E. .. ..E979329049H:..4.E...43-33.9.32.932 . .3/37 .: l.33...:9g3.:3/..93.5. 4/37904935.5 3E5/:97K59.

3.932.359297.3  32.94 %7..:932592 3E5932.494.3/3.: l3E59329043..39.393259 $.3904.3.2E5E9 97439.32.36:.39..3.35O3 3.94 %.-3E97 32.

 .

 .

.397K3 .-9 ..3.32.2E5E9 32.932904.9J3239.332.

 3 3- l3.  ..97E %J32 4 3973 9 95 .%J32 3..9J32.9339042. 3  #H32....9J39K2'8. 3 3- .

3J3339.9395 . ..94393 297.99- 39395 ..3/33.895.32.9.-H334 297.E..8932. .297. 297.

32.33.3.9045.3234.3.95 3..8 997H3.E.3. O3904 ..:9048..35E597.35E5E395'3 250 l3973 9.:  4 3978:9.9743.    E.:E973#3  .. 9 .E5 .3..  4    l:.: 4.:.5 %7.:. 4E97 39795 ./3 /  /3.3-3 l.:H3/33. l4 39795 .E9797H332 :...:2943 l:.3 .3 4 . $..393..3-3 $  #3  2  l4#3 5..

 .

.:2943 53:3.E./   E.E.E..% .2933...97897H3.4-3E5.. 3 #3 &.3.#3 .

904-3.92E-3E5 . $  #3  2  E.:3.4254.  8 38.9 3 3. 3 9.38F9 .E...8 :.E.:8:H335.E5 ...8..3.  49.3./3 l.9 l.O. 3 .3.F4339.#3 . 3732 .9.972 33  .9:..#3 9395 .99 %J328.E $..E.73 .42E.32.E.3.E.8.9723    '/ ..E.9395 .

32.-H334 297.9.297.-298 .: G2 .E.

E. 3 4 397.97. 4.3/.5H3 .49 320.. H397...l4 397.E.33.3    .:9..2 ' ..8.

. 3:.:938.8.O.335 9.3959 .E.8.: 3E54.O. 73 .E.9..32. 32 59 .

32.9.3.3.48970493.:8 .:  %7. 453- 3E597H3.

 .

4.E %J329.:8.3.32974395- .2953989704 .3.4 /384.: 4 3E5.O-H35E5..97H3. 3E5..  l9 3E5.. 4 3E5  l.45J.8 .3.. 3 9.9339.: .394397E395.3.E9.:H3/3 ./..E973.9.:93 3 .49E...3 24 E5. 4 3E597H3935398 /35.E.5939.

297.-H334 .

 4. 3 .E.

.9.9....5.494..3...9 93539 .E84..:39.O95.: 935. 9H:.384.3.

3943 3.8.3....84.E. 3 92..9./3.42. 3 g3.O2F5.E.E.E.3J..3943 /..3943 99 3.9.O9E45 %J32E..49E.E.23 F5  .3943-. 3 / 04.524.49 K2 4 3 .l4 39795:.

297.-H334 .32.

 3 .E.l4.

49E..53. . 335.E.:/943-97  539. 3 99 3.l4 / 9.329.49 K2 4 3 /.:/943-2..484.3.E.

3959 '2 ' 9. 3 _'2 ' 9.5 3E5 ' 9.E. 3.. ' 9.E.E. ' 9.3' 2 ' 9. 3'97:3 3 3E53.' 9. 3.333.%.494.3959 g39.5 3E53.E.3..3959 ..E.: 84.3959 .3959 3.3959 .E.3959 .E.3959 84.3959 92.3959 %7.. 9..' 9.3959 . 3 '97H3 3 3E55. 3^' 2' 9.E.3 ' 9.

 .

35E93O3.O39.9328.- E.:.9 3.32999-.39H2   .932 9.: .:/.l3E59.37..3 5O3 3-298.9 39.:/ 43.43.3 997H3943-.O39.E. 3E5 9. 3 .83. 3.336:E 43.4E5 .45F5..42 43.39E..39J3904 3E5 997H3943 -. 3E5 9....:9 -3. 9J3243...

.39E.:3- .

.39J328 .9: -.3-99H273 9.3 . 3 :52.39J32 l9..493 : 3.8. 3 9.3 .3 97.. 5.349 3.3-973 9.E. .9J32/3K52.:8.

3 %:29.:3.O %H:..3.:333.O . 9H: .9: 3 .53 .3.3 3 9.6:3  .33 E..3393.39H:.93.3 3  9: E... :9.:3 E3E 9.99 -H3-39J32:9.:3383:9 9H:.9: .%:959:H36:. 2K3 .53 2K3 .

.9E45 9..3 /3.973.99-9J32 E.9:.0 .E.99-4K ..O-.3.:3-.E. 302 9..43H:338 97K3 ..83 9.99.:3.59 : .:H323 :39J32 . 3.43H:32.:./3 .3 ..O. 3-. 95 0.E.

39E.9339J32 .

3.3 3397.9J32 -.39J32 97J99-9J329J.5 %.-35E5.3.E.O32.:3-397.3 9704.3.E28E9.E.E.3943g3/  974.-3-E4.3 943 .3.

:334 58.35E5 9049H:. 9J32 -9 :9J32.E.%339J32 O99.9042997K3934 O4.43.E..99049K3K3 99-9J32.393-E4.32.E28E9-9 33.8:9J32 .3.O39042997K3934 E. 39J329045.

9J32 lE3E943-.O97E. E4. E3E8:9J32  8:9J32.43.39E.9H:.E.E496:.32..:3 E3E lE3E9332.32 .

39E.3.  %7.

 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->