P. 1
Tu Phap Quoc Te - k3334

Tu Phap Quoc Te - k3334

|Views: 642|Likes:
Được xuất bản bởitrung16

More info:

Published by: trung16 on Mar 21, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/17/2013

pdf

text

original

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA LUẬT QUỐC TẾ

BỘ MÔN TƯ PHÁP QUỐC TẾ

HÀ NỘI - 2011

BẢNG TỪ VIẾT TẮT BT CTQG ĐĐ GV GVC KTĐG LT LVN MT NC Nxb SV TC TG VĐ Bài tập Chính trị quốc gia Địa điểm Giảng viên Giảng viên chính Kiểm tra đánh giá Lí thuyết Làm việc nhóm Mục tiêu Nghiên cứu Nhà xuất bản Sinh viên Tín chỉ Thời gian Vấn đề

2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA LUẬT QUỐC TẾ
BỘ MÔN TƯ PHÁP QUỐC TẾ

Hệ đào tạo: Tên môn học: Số tín chỉ: Loại môn học:

Cử nhân luật (chính quy) Tư pháp quốc tế 04 Bắt buộc

1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN 1. TS. Nguyễn Hồng Bắc – GVC, Trưởng Bộ môn Điện thoại: 0904764784 E-mail: hongbacluat@yahoo.com 2. TS. Trần Minh Ngọc – GV, Phó trưởng Bộ môn Điện thoại: 0982774688 E-mail: ngocminhtran_jury@yahoo.com 3. TS. Bùi Xuân Nhự – GVC, Chủ nhiệm Khoa Điện thoại: 0913546517 E-mail: nhubuixuan@yahoo.com 4. TS. Nguyễn Thái Mai – GVC Điện thoại: 0912376293 E-mail: mai_luatquocte@yahoo.com 5. ThS. Vũ Thị Phương Lan – GV Điện thoại: 0983660702 E-mail: tovuhoalan2002@yahoo.com 6. ThS. Bùi Thị Thu – GV Điện thoại: 0987858199 E-mail: thubui73@yahoo.com.vn 3

3. Các nguyên tắc của tư pháp quốc tế 1.1.Trường Đại học Luật Hà Nội Số 87. cung cấp những kiến thức cơ bản về xung đột pháp luật và giải quyết xung đột pháp luật trong quan hệ dân sự (theo nghĩa rộng) có yếu tố nước ngoài.7. Mối quan hệ giữa công pháp quốc tế và tư pháp quốc tế 1. Môn học gồm 10 vấn đề chính. CÁC MÔN HỌC TIÊN QUYẾT: Không có 3. Hà Việt Hưng – GV Điện thoại: 0937128668 E-mail: hvhung203@yahoo. Phương pháp điều chỉnh 1. đường Nguyễn Chí Thanh. Đối tượng điều chỉnh 1.1. Nguồn của tư pháp quốc tế 1.4.2. Khái niệm và nguồn của tư pháp quốc tế 1. môn học còn mang đến cho SV hệ thống kiến thức về giải quyết tranh chấp dân sự quốc tế. 4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC Vấn đề 1. Điện thoại: 04-37731462 Giờ làm việc: 8h00-16h30 hàng ngày (trừ thứ bảy.1. Khái niệm tư pháp quốc tế 1. Bên cạnh đó. TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC Tư pháp quốc tế là môn khoa học pháp lí chuyên ngành.com 8.1. Trần Thị Thúy Hằng . chủ nhật và ngày lễ).1.1. ThS. Đống Đa. 2.com Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Khoa luật quốc tế (nhà K5 tầng 2) . Các loại nguồn của tư pháp quốc tế 4 .2.GV Điện thoại: 0947101185 E-mail: ahandsomechicken@yahoo.1. được thiết kế dành riêng cho SV luật sau khi đã hoàn thành các môn học tiên quyết. Hà Nội.2.

2.5. Hiệu lực áp dụng của quy phạm xung đột Vấn đề 3.11. Xung đột pháp luật trên phạm vi quốc tế 2. Tập quán quốc tế 1.5. Phạm vi xung đột pháp luật 2.3. Nguyên nhân của xung đột pháp luật 2.2. Khái niệm quy phạm xung đột 2.2.8. Điều ước quốc tế 1. Phương pháp giải quyết xung đột pháp luật 2.3. Phân loại người nước ngoài 3. Khái niệm pháp nhân nước ngoài và quốc tịch của pháp nhân 5 .2.1. Hình thức quy phạm xung đột 2. án lệ 1.3. Các hệ thuộc luật cơ bản 2.1. Khái niệm và bản chất của xung đột pháp luật 2. Nguyên nhân khách quan 2. Cơ cấu của quy phạm xung đột 2. Xung đột pháp luật trong phạm vi quốc gia 2. Các phương pháp 2.1.2.4.2.2. Pháp nhân nước ngoài 3. Pháp luật quốc gia 1.2.2.1.2.1.1. Nguyên nhân chủ quan 2.3.1.5.9.1.2.10.2. Khái niệm người nước ngoài 3. Xung đột pháp luật 2. mục đích của giải quyết xung đột pháp luật 2. Chủ thể trong tư pháp quốc tế 3. Nguồn bổ trợ của tư pháp quốc tế Vấn đề 2. ý nghĩa. Địa vị pháp lí của người nước ngoài 3. Người nước ngoài 3.6. Lịch sử hình thành các học thuyết về xung đột pháp luật 2.3.2.2.5.1.2.4. Đặc điểm quy phạm xung đột 2.1.6.1.7.

2.2.4.2.6.1. Quyền sở hữu và thừa kế trong tư pháp quốc tế 4.3.2. Giải quyết xung đột pháp luật về quyền sở hữu có yếu tố nước ngoài 4.3.2. Xung đột pháp luật về các quan hệ sở hữu có yếu tố nước ngoài 4.1. Xác định thời điểm chuyển dịch rủi ro đối với tài sản mua bán 4. Giải quyết xung đột pháp luật về thừa kế có yếu tố nước ngoài theo pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên 4.6.2. Giải quyết xung đột pháp luật về quyền sở hữu theo pháp luật các nước 4. Giải quyết xung đột pháp luật về quyền sở hữu theo pháp luật Việt Nam 4.2. Giải quyết xung đột pháp luật về thừa kế có yếu tố nước ngoài theo pháp luật các nước 4. Khái niệm quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế 4. Khái niệm và đặc điểm của quyền tác giả trong tư pháp quốc tế 5.1. Các điều ước quốc tế đa phương 5.7. Nội dung quy chế pháp lí đặc biệt của quốc gia trong tư pháp quốc tế Vấn đề 4.2.3.2. Cơ sở xác định quy chế pháp lí đặc biệt của quốc gia trong tư pháp quốc tế 3. Quyền tác giả trong tư pháp quốc tế 5.1.2. Các hình thức bảo hộ quốc tế đối với quyền tác giả 5.1.1. Quyền sở hữu của người nước ngoài tại Việt Nam 4.5.2.5.2.3. Bảo hộ quyền tác giả theo nguyên tắc có đi có lại 6 . Vấn đề quốc hữu hoá trong tư pháp quốc tế 4. Quốc gia 3.1.6.1.2. Các quan niệm về quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế 4. Các điều ước quốc tế song phương 5. Vấn đề di sản không có người thừa kế Vấn đề 5.2. Thừa kế và xung đột pháp luật về thừa kế trong tư pháp quốc tế 4. Quy chế pháp lí dân sự của pháp nhân nước ngoài 3.2.2.4.

quyền đối với giống cây trồng cho người nước ngoài và pháp nhân nước ngoài tại Việt Nam 7 . Bảo hộ thông qua các điều ước quốc tế đa phương 6. Quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng trong tư pháp quốc tế 6.2.1.4.2.4.1.1.2. Bảo hộ quyền tác giả có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành Vấn đề 6.2. Các đặc điểm cơ bản của quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng 6.1. Các phương thức bảo hộ quốc tế quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng 6. Bảo hộ thông qua việc các quốc gia cùng chấp nhận nguyên tắc có đi có lại 6.3.2.2. Bảo hộ quốc tế quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng thông qua các điều ước quốc tế song phương 6.2. Bảo hộ thông qua các điều ước quốc tế song phương 6.3. Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam 6.2.1. ý nghĩa pháp lí của việc bảo hộ quốc tế quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng 6. Bảo hộ quốc tế quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng 6.2.5.3.1.4.3.2.2.4.3. Xác lập và bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp.2. Hiệp định thương mại giữa Việt Nam và Hoa Kì 6. Nhận xét chung 6.2. Khái niệm chung về quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng 6. đặc điểm pháp lí của quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng 6. Khái niệm.1. Đối tượng sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ tại Việt Nam 6.2. Nguyên tắc bảo hộ 6.3.1.

Khái niệm trách nhiệm ngoài hợp đồng trong tư pháp quốc tế 7.3.1.2. Luật áp dụng đối với hình thức hợp đồng 7. Luật áp dụng đối với nội dung hợp đồng 7. Nguyên tắc chọn luật áp dụng trong hợp đồng quốc tế 7.2. Nguyên tắc điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam 8.2. Khái niệm. Khái niệm về hợp đồng licence 6.4.1. Điều ước quốc tế 8.5.5.6. Hợp đồng và trách nhiệm ngoài hợp đồng trong tư pháp quốc tế 7.3.3. Luật áp dụng đối với trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng Vấn đề 8.1. Các nguyên tắc chung 8. Tập quán quốc tế 8 . Pháp luật trong nước 8.2.2. luật áp dụng điều chỉnh hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế 7. Hợp đồng li-xăng (licence) 6.3.7.4.3. Khái niệm chung về quan hệ hôn nhân và gia đình trong tư pháp quốc tế 8.1. Luật áp dụng để xác định tư cách chủ thể của các bên 7.2.5. Xung đột pháp luật trong lĩnh vực hợp đồng 7.1. Các nguyên tắc chuyên biệt 8. Các trường hợp trách nhiệm và những căn cứ miễn trách nhiệm 7. Hợp đồng licence theo quy định của pháp luật Việt Nam Vấn đề 7. Hôn nhân và gia đình trong tư pháp quốc tế 8. Mối quan hệ giữa pháp luật và hợp đồng 7. Khái niệm hợp đồng trong tư pháp quốc tế 7.5.1.4. Bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng cho người nước ngoài và pháp nhân nước ngoài 6.4.4.3.8.4.2.2. Các nguồn luật điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu nước ngoài 8.3.6.

1. Giải quyết xung đột pháp luật về quan hệ nhân thân và tài sản giữa vợ và chồng có yếu tố nước ngoài 8.1. Giải quyết xung đột về nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài 8.3.1. Khái niệm tố tụng dân sự quốc tế 9.3. Tố tụng dân sự quốc tế 9.3. Xung đột về thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế 9.1.3. Các điều ước quốc tế về tố tụng dân sự quốc tế 9.8. Mối quan hệ giữa các loại nguồn điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 8.4. Các điều ước quốc tế song phương 9.3. Các điều ước quốc tế đa phương 9.2.1.2. Thẩm quyền giải quyết quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài Vấn đề 9.3.2.1.4.1.1. Những nguyên tắc cơ bản của tố tụng dân sự quốc tế 9.2.5.2.7. Giải quyết xung đột về quan hệ kết hôn có yếu tố nước ngoài 8. Khái niệm và những nguyên tắc cơ bản của tố tụng dân sự quốc tế 9.3. Giải quyết xung đột pháp luật về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 8.4.6. Quy tắc xác định thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế của Việt Nam 9 . Thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế 9. Giải quyết xung đột về li hôn có yếu tố nước ngoài 8.1. Giải quyết xung đột về quan hệ pháp lí giữa cha mẹ và con có yếu tố nước ngoài 8. Các quy tắc xác định thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế theo pháp luật các nước 9.3.1. So sánh giữa xung đột về thẩm quyền xét xử và xung đột pháp luật 9. Khái niệm thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế và vấn đề xung đột thẩm quyền xét xử 9.2. Thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế 9.4.1.2. Giải quyết xung đột về quan hệ giám hộ có yếu tố nước ngoài 8.2.9.3.8.3.

2.6.1.2.6. Địa vị pháp lí của người nước ngoài trong tố tụng dân sự quốc tế 9.6.3.1. quyết định dân sự của toà án nước ngoài tại Việt Nam 9. Khái niệm chung 9. Địa vị pháp lí của quốc gia nước ngoài và của những người được hưởng quy chế ưu đãi miễn trừ ngoại giao trong tố tụng dân sự quốc tế 9.4.1. Xác định theo quy định của pháp luật Việt Nam 9.6.2.4.4.6.5. quyết định dân sự của toà án nước ngoài tại Việt Nam 9. Uỷ thác tư pháp quốc tế theo quy định của pháp luật Việt Nam 9.6. Các bản án.3. quyết định dân sự của toà án nước ngoài ở các nước 9.5. quyết định dân sự của toà án nước ngoài không được công nhận và thi hành tại Việt Nam 10 . quyết định dân sự của toà án nước ngoài theo quy định của các điều ước quốc tế 9.9.4.3.1. Các cơ sở pháp lí để công nhận và thi hành bản án. Công nhận và thi hành các bản án. quyết định dân sự của toà án nước ngoài tại Việt Nam 9. Công nhận và thi hành bản án.4. Vấn đề uỷ thác tư pháp quốc tế 9. Công nhận và thi hành các bản án.5. quyết định dân sự của toà án nước ngoài tại Việt Nam 9. Xác định theo quy định của các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia kí kết 9. ý nghĩa của uỷ thác tư pháp trong tố tụng dân sự quốc tế 9.4. Thẩm quyền công nhận và thi hành bản án.5.4.5. Công nhận và thi hành các bản án.3.6.4.2.3.3.3.6.1. quyết định dân sự của toà án nước ngoài tại Việt Nam 9. Thủ tục công nhận và thi hành bản án.4. Nguyên tắc công nhận và thi hành bản án.2. quyết định dân sự của toà án nước ngoài 9.6. Khái niệm về uỷ thác tư pháp quốc tế 9.6. Bảo hộ pháp lí cho người nước ngoài 9.4.

5.2. 11 . Thẩm quyền trọng tài 10.5.4.2. Trọng tài ad-hoc 10. Công nhận và thi hành phán quyết của trọng tài nước ngoài 5. khách quan và vô tư 10.6. – Nắm được nội dung các loại nguồn.Vấn đề 10. Khái niệm trọng tài thương mại quốc tế 10. Các nguyên tắc giải quyết tranh chấp bằng trọng tài thương mại quốc tế 10. cách thức áp dụng mỗi loại nguồn tư pháp quốc tế.7.1.6. Các hình thức trọng tài 10. Trọng tài thường trực 10.2. Nguyên tắc bí mật 10.4.6. Vai trò của trọng tài trong giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế 10. Tố tụng trọng tài 10.1.5.1. Luật áp dụng với tố tụng trọng tài 10. đặc trưng cơ bản của xung đột pháp luật.4. Khả năng trọng tài 10. Mục tiêu nhận thức  Về kiến thức – Nhận diện được khái niệm.1.2.1. Luật áp dụng trong trọng tài thương mại quốc tế 10.3.1.8.3.5. Nguyên tắc thoả thuận 10. Luật áp dụng với thoả thuận trọng tài 10. – Nắm được khái niệm. MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC 5.3. Trọng tài thương mại quốc tế 10. Nguyên tắc chung thẩm 10.2. nội dung của các quan hệ tư pháp quốc tế. bản chất đặc thù. cách thức giải quyết xung đột pháp luật.5.3. Luật áp dụng với nội dung tranh chấp 10.4.3.6. Thoả thuận trọng tài 10. Nguyên tắc độc lập.

hôn nhân gia đình v. bản lĩnh cho sinh viên. – Xây dựng được hệ thống các căn cứ pháp lí. vận dụng một cách phù hợp các nguồn luật áp dụng. kĩ năng tổng hợp. – Thành thạo một số kĩ năng tìm các quy định của pháp luật trong hệ thống pháp luật quốc gia. điều ước quốc tế. – Lựa chọn. đội ngũ những người thực hành nghề nghiệp trong quá trình hội nhập. – Trình bày được trình tự. – Vận dụng được các nguyên tắc chọn luật áp dụng vào giải quyết một số tình huống pháp lí cụ thể. phân tích. có yếu tố nước ngoài). kĩ năng so sánh. trọng tài trong nước và quốc tế… sử dụng phương tiện hiện đại để truy cập kho thông tin tư liệu điện tử của quốc tế. – Hình thành tính chủ động. Các mục tiêu khác 12 . tìm và lựa chọn luận cứ giải quyết các vấn đề pháp lí cụ thể. thủ tục giải quyết các vụ việc dân sự quốc tế tại toà án quốc gia và trọng tài quốc tế.  Về kĩ năng – Hình thành và phát triển năng lực thu thập thông tin. đánh giá các vấn đề của tư pháp quốc tế. lựa chọn cơ quan tài phán trong việc giải quyết các vụ việc dân sự quốc tế.– Trình bày được cơ sở lí luận và cơ sở pháp lí của hệ thống các nguyên tắc chọn luật áp dụng trong các quan hệ cụ thể của tư pháp quốc tế (sở hữu. thừa kế. thuyết trình trước công chúng. tự tin. phán quyết của toà án.2. các lập luận. – Phân tích.  Về thái độ – ?Nâng cao kiến thức. bình luận. hợp đồng. 5. hệ thống hoá các vấn đề trong mối quan hệ tổng thể. đánh giá được các tiêu chí xây dựng và cách thức lựa chọn các hệ thống pháp luật trong việc điều chỉnh các quan hệ tư pháp quốc tế.v. trình độ tư pháp quốc tế cho đội ngũ cán bộ. – Phát triển kĩ năng lập luận.

1B4. khám phá tìm tòi. Đánh giá được thực trạng tư pháp quốc tế Việt 13 . Bình luận được về các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài trong phần 7 Bộ luật dân sự Việt Nam năm 2005. Vận dụng được các tiêu chí xác định quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài vào 3 tình huống pháp lí cụ thể. Rèn kĩ năng lập kế hoạch. Bình luận. Đưa ra được quan điểm riêng về đối tượng điều chỉnh. Phân biệt được các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài và các quan hệ dân sự trong nước. 1A3. phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá. thuyết trình trước công chúng. LVN. đánh giá được về xây dựng và áp dụng các loại nguồn của tư pháp quốc tế Việt Nam. Nêu được 2 phương pháp điều chỉnh của tư pháp quốc tế và đặc trưng của mỗi phương pháp. phương pháp nghiên cứu của tư pháp quốc tế. Vận dụng được cách thức lựa chọn và cơ chế áp Bậc 3 1C1. nội dung. 1B3. lập mục tiêu. Nhận diện được các quan hệ thuộc phạm vi điều chỉnh của tư pháp quốc tế. 1B2. 6. Sử dụng được các căn cứ pháp lí. Phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo. 1A4.– – – – – Phát triển kĩ năng cộng tác. Rèn kĩ năng bình luận. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT MT VĐ 1. LVN. tổ chức. quản lí. hình thức thể hiện. điều khiển. 1C2. 1C3. 1A2. dấu hiệu cụ thể để xác định quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài. phạm vi. phân tích chương trình. theo dõi kiểm tra hoạt động. Trau dồi. 1C4. đặc điểm các Bậc 2 1B1. Khái niệm và nguồn của tư pháp quốc tế Bậc 1 1A1. Vận dụng được các phương pháp điều chỉnh của tư pháp quốc tế để điều chỉnh 3 quan hệ cụ thể. Trình bày được 4 loại nguồn của tư pháp quốc tế.

Xung đột pháp luật 2A1. Nam và xu thế đổi mới trong tương lai. 2B3. Bình luận được về 2 phương pháp gi?i quy?t xung đột pháp luật. Phân tích. Trình bày được các học thuyết hiện đại về xung đột pháp luật. 2C2. 2 đặc trưng của tư pháp quốc tế. 1B5. so sánh được 2 phương pháp giải quyết xung đột pháp luật và đánh giá được ưu. phạm vi. Bình luận được ưu. nhược điểm các quan điểm và các học thuyết về tư pháp quốc tế Việt Nam và các nước. 2B4. Phân tích được mối quan hệ giữa xung đột pháp luật và xung đột về thẩm quyền xét xử. 2A2. nguyên nhân phát sinh xung đột pháp luật. Phân tích được 14 . dụng các loại nguồn nhằm điều chỉnh các quan hệ của tư pháp quốc tế.loại nguồn. 2C3. 2C1. đặc trưng cơ bản của tư pháp quốc tế. Giải thích được khái niệm tư pháp quốc tế. 1C5. 2B2. các đặc trưng cơ bản của quy phạm 2B1. 1A5. Trình bày được nội dung các phương pháp giải quyết xung đột pháp luật. Nêu được khái niệm về xung đột pháp luật. nhược điểm của mỗi phương pháp. 2A3. Nêu được khái niệm quy phạm xung đột. Phân tích được cơ sở lí luận và thực tiễn áp dụng phương pháp thực chất và phương pháp xung đột. Đánh giá được tính hiệu quả của việc áp dụng các phương pháp đó. đưa ra các lập luận lí giải được việc áp 2. Trình bày được 2 đặc trưng cơ bản của xung đột pháp luật. Hình thành được quan điểm đúng đắn về tư pháp quốc tế Việt Nam. Nêu được khái niệm về tư pháp quốc tế. Trình bày được l?ch sử hình thành và nội dung các học thuyết về xung đột pháp luật. Vận dụng được việc lựa chọn và áp dụng các loại quy phạm xung đột trong tình huống pháp lí cụ thể. 2A4.

2B9. các đặc trưng cơ bản của các loại quy phạm xung đột. 2C5.Bảo lưu trật tự công. 2A8.. Nắm được cách thức áp dụng các loại quy phạm xung đột. Bình luận được về căn cứ. 2A6. . luật nơi có tài sản. N?m được các vấn đề pháp lí về hiệu lực của quy phạm xung đột. 2C4. Nhận diện được các loại quy phạm xung đột trong tư pháp quốc tế Việt Nam. 2B8. 2B7.Lẩn tránh pháp luật. phạm vi áp dụng của hệ thuộc luật nhân thân.Lẩn tránh pháp luật.Bảo lưu trật tự công.Dẫn chiếu ngược và nước thứ ba. 2A9. 2A7. giải thích quy phạm xung đột.. điều kiện và các trường hợp áp dụng pháp luật nước ngoài. Vận dụng được các hệ thuộc luật để chọn luật áp dụng trong một số tình huống cụ thể. Đánh giá được tình hình áp dụng pháp luật nước ngoài tại Việt Nam hiện nay. 2A5. Bình luận được về việc áp dụng một số quy phạm xung đột trong một số bản án dân sự có yếu tố nước ngoài. . . 2C6.xung đột và cơ cấu quy phạm xung đột. 2B6. Phân tích được các vấn đề pháp lí phát sinh và cách giải quyết khi áp dụng pháp luật nước ngoài: . cơ sở lí luận. Phân tích được nội dung. luật nơi thực hiện hành vi. cách thức. 2B5. các căn cứ và cách thức áp dụng. Nắm được các vấn đề: . cách thức áp dụng và giải thích pháp luật nước ngoài theo quan điểm của pháp luật Việt Nam. . 15 .Dẫn chiếu ngược. Nêu được nguyên tắc. luật toà án. Phân tích được cơ sở lí luận. Trình bày được các hệ thuộc luật cơ bản trong tư pháp quốc tế.

dụng áp dụng pháp luật nước ngoài. 3A4. Nêu được khái niệm pháp 3B1. 16 . Nhận xét được cơ sở áp dụng các chế độ pháp lí dân sự dành cho người nước ngoài trong các loại quan hệ khác nhau. Giải thích được cơ sở để quốc gia là chủ thể đặc biệt của tư pháp quốc tế. 3B3. 3C1. 3B2. Bình luận được quan điểm của Việt Nam về quyền miễn trừ tư pháp của quốc gia. Chủ thể trong tư pháp quốc tế 3A1. 3C3. Giải thích được việc áp dụng các chế độ pháp lí dân sự dành cho người nước ngoài đối với từng nhóm quan hệ cụ thể. Lấy được ví dụ để làm rõ đặc điểm quy chế pháp lí dân sự của pháp nhân nước ngoài. các cách phân loại người nước ngoài. 3B4. cách thức giải quyết xung đột pháp luật về năng lực pháp luật và năng lực hành vi theo pháp luật các nước. pháp luật Việt Nam và các hiệp định tương trợ tư pháp giữa Việt Nam với các nước. Lấy được ví dụ về việc giải quyết xung đột pháp luật về năng lực pháp luật và năng lực hành vi của người nước ngoài. Bình luận được quan điểm cho rằng pháp nhân có thể có nhiều quốc tịch. Trình bày được địa vị pháp lí của người Việt Nam ở nước ngoài. 3C2. 3A2. 3B5. Lấy được ví dụ về cách thức xác định quốc tịch của pháp nhân nước ngoài. 3. 3C4. Trình bày được quyền và nghĩa vụ pháp lí của người nước ngoài tại Việt Nam. 3A5. Trình bày được khái niệm người nước ngoài. Trình bày được các chế độ pháp lí dân sự dành cho người nước ngoài 3A3. Bình luận được về sự thay đổi trong cách thức giải quyết xung đột pháp luật về năng lực pháp luật. năng lực hành vi của người người nước ngoài trong pháp luật Việt Nam hiện hành so với trước đây.

4. 4B2. Vận dụng 4C1.nhân nước ngoài. Nêu được tên loại hệ thuộc 3B6. 3A7. Quyền sở hữu và thừa kế 4A1. cách thức xác định quốc tịch của pháp nhân nước ngoài. Hiểu được quốc gia là chủ thể đặc biệt của tư pháp quốc tế. Nhận định được về tính hợp lí của pháp luật Việt Nam trong việc sử dụng hệ thuộc luật nơi có tài sản để 17 . Giải quyết được tình huống mà giáo viên đưa ra về quy chế pháp lí đặc biệt của quốc gia trên cơ sở kiến thức đã học và lí giải cụ thể. Trình bày được nội dung quy chế pháp lí đặc biệt của quốc gia. Phân biệt được quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế với quyền sở hữu trong luật dân sự. Nắm rõ được đặc điểm quy chế pháp lí dân sự của pháp nhân nước ngoài. 3A8. 4A2. nội dung quy chế pháp lí dân sự của pháp nhân nước ngoài tại Việt Nam và nội dung quy chế pháp lí dân sự của pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài. Trình bày được khái niệm quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế. 3A6. quan điểm của các nước về quy chế pháp lí đặc biệt của quốc gia. 4B1.

đạo luật quốc hữu hoá và hiệu lực của đạo được hệ thuộc luật nơi có tài sản để giải quyết tình huống cụ thể về quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế do giảng viên đưa ra. 4B4. 4C2. Nêu được khái niệm quốc hữu hoá. So sánh được cách thức giải quyết xung đột pháp luật của tư pháp quốc tế Việt Nam với tư pháp quốc tế các nước thuộc hệ thống pháp luật Anh . 4A6. 4C4. Nêu được quan điểm cá nhân về tính hợp lí của tư pháp quốc tế Việt Nam về cơ chế chuyển dịch rủi ro và quyền sở hữu có yếu tố nước ngoài 18 . Giải quyết được 2 tình huống cụ thể về quyền sở hữu có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam. Đưa ra được quan điểm riêng về tính hợp lí trong việc không sử dụng hệ thuộc luật nơi có tài sản để xử lí quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế ở 4 trường hợp mà giảng viên đã đưa ra. Nhận diện được khái niệm chuyển dịch rủi ro và chuyển dịch quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế. 4A3. 4B3.trong tư pháp quốc tế thường được sử dụng để giải quyết xung đột pháp luật về quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế và lấy được 2 ví dụ minh họa. Phân biệt được khái niệm chuyển dịch rủi ro và chuyển dịch quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế. 4B6. 4C3. Phân biệt được quan điểm về hiệu lực đạo luật quốc hữu hoá của điều chỉnh quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế. 4B5. Xác định được có áp dụng hệ thuộc luật nơi có tài sản để xử lí quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế hay không ở 2 tình huống thực tế mà giảng viên đưa ra. Trình bày được 4 trường hợp không áp dụng hệ thuộc luật nơi có tài sản để xử lí quyền sở hữu trong tư pháp quốc tế. 4A4.Mĩ và châu Âu lục địa. Nêu được cách thức giải quyết xung đột pháp luật về quyền sở hữu có yếu tố nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành. 4A5.

4A7. 5C1.luật quốc hữu hoá. 5. Đánh giá được về tính hợp lí trong cách thức giải quyết xung đột pháp luật về thừa kế của pháp luật Việt Nam hiện hành. Nêu được khái niệm thừa kế trong tư pháp quốc tế và lấy được 2 ví dụ minh hoạ.quốc tế hiện nay. 4B7. Phân biệt được quan hệ thừa kế trong tư pháp quốc tế với quan hệ thừa kế trong luật dân sự (dựa trên 3 tiêu chí: Chủ thể. Nêu được 2 nội dung cơ bản về quyền sở hữu của người nước ngoài tại Việt Nam (quyền sở hữu của người nước ngoài đối với bất động sản và quyền sở hữu của người nước ngoài đối với động sản). Vận dụng được quy định hiện hành về quyền sở hữu của người nước ngoài ở Việt Nam để giải quyết 2 tình huống do giảng viên đưa ra. luật áp dụng). 4B8. 4A8. 5B1. Tìm được 3 ví dụ về quyền tác giả có yếu tố nước ngoài. đối tượng. 4C6. Đánh giá được về sự thay đổi đối với vấn đề quốc hữu hoá trong xu thế hội nhập kinh tế . Trình bày được cách thức giải quyết xung đột pháp luật về thừa kế theo pháp luật Việt Nam hiện hành và theo các hiệp định tương trợ tư pháp giữa Việt Nam với các nước. 4A9. Nắm được khái niệm cơ bản về quyền tác giả trong tư pháp quốc tế và đặc điểm của quyền tác giả. Phân biệt được 2 đặc trưng cơ bản của quyền 4C5. các nước phương Tây với các nước theo XHCN. Đánh giá được các quy định của Luật sở hữu trí tuệ về quyền tác giả có yếu tố nước ngoài. Quyền tác giả trong tư pháp 5A1. Vận dụng được cách thức giải quyết xung đột pháp luật về thừa kế trong pháp luật Việt Nam hiện hành để xử lí tình huống thực tế do giảng viên đưa ra. 19 . 4B9.

5A4. 6C1. Trình bày được các quy định về bảo hộ quyền tác giả có yếu tố nước ngoài theo quy định của Luật sở hữu trí tuệ. Hiệp định TRIPs. Bình luận . Tính tương thích của pháp luật Việt Nam với pháp luật quốc tế về quyền tác giả. Nêu được ba tế cách thức bảo hộ quốc tế quyền tác giả. 5C3. Công ước Geneve năm 1952. Phân tích được tính ưu việt của cách thức bảo hộ quốc tế quyền tác giả. Trình bày được các phương thức để tác giả và quyền sở hữu công nghiệp có yếu tố nước ngoài. Nêu được xu hướng phát triển của pháp luật quốc gia và pháp luật quốc tế trong lĩnh vực quyền tác giả. Giải thích được cơ sở lí luận của các phương 5C2. 5B4. Trình bày được khái niệm về quyền sở hữu công nghiệp. 6A2. quyền đối với giống cây trồng trong tư pháp quốc tế. Nêu được quan điểm cá nhân về việc xếp quan hệ sở hữu công nghiệp là đối tượng của tư pháp quốc tế.quốc 5A2. Vận dụng được các nguyên tắc này để giải quyết được ba tình huống thực tiễn cụ thể. Phân tích được các quy định của Công ước Berne đối với các nước đang phát triển. 5B3. Nêu được ít nhất 3 vấn đề liên quan tới thực thi Hiệp định TRIPs khi Việt Nam gia nhập WTO. So sánh được đối tượng quyền sở hữu công nghiệp và đối tượng của quyền tác giả. 6B2. Phân tích và tìm được ba ví dụ về ba tình huống áp dụng các nguyên tắc bảo hộ của Công ước Berne. Hiệp định bản quyền và Hiệp định thương mại Việt Nam – Hoa Kì (phần quy định về quyền tác giả). 6B1. 5C4. 5B2. Quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối 20 6A1. 5A3. 6C2. Đánh giá được bản chất của nguyên tắc bảo hộ tự động trong lĩnh vực quyền tác giả có yếu tố nước ngoài. Trình bày được những nội dung cơ bản của Công ước Berne năm 1886. 6.

7C2. 6C4. 7. Bình luận được thực tiễn bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam. Đánh giá được các quy định của pháp luật Việt Nam và quy định của Công ước Viên năm 1980 về hợp đồng có yếu tố quốc tế. Hiệp ước PCT năm 1970. ý nghĩa của Công ước UPOV đối với sự phát triển của khoa học kĩ thuật trong lĩnh vực nông nghiệp. 7B2. 6B3. Hiệp định TRIPs năm 1995. Vận dụng được các tiêu chí để phân biệt hợp đồng trong nước và hợp đồng quốc tế. các đặc trưng cơ bản của hợp đồng trong tư pháp quốc tế. Trình bày được nội dung cơ bản của các điều ước quốc tế đa phương và song phương về sở hữu công nghiệp: Công ước Paris năm 1883. được việc áp dụng các phương pháp bảo hộ quốc tế quyền sở hữu công nghiệp trong thực tiễn. lấy ví dụ về trường hợp cụ thể áp dụng quyền ưu tiên. Hiệp định thương mại Việt Nam . Công ước UPOV năm 1990. Giải thích được về việc quy định quyền ưu tiên trong Công ước Paris. 6A3. Bình luận được về việc thực hiện Công ước UPOV. Nhận diện được các tranh chấp phát sinh từ hợp đồng và các 7C1. 7A2. Hợp đồng và trách nhiệm ngoài hợp đồng 7B1. Nắm được khái niệm xung đột pháp luật trong lĩnh vực hợp đồng. 6C3. 6A4. Trình bày được khái niệm. Bình luận 21 . Đặc thức bảo hộ quốc tế quyền sở hữu công nghiệp.Hoa Kì.với giống cây trồng trong tư pháp quốc tế bảo hộ quốc tế quyền sở hữu công nghiệp. Trình bày được các quy định về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp có yếu tố nước ngoài theo quy định của Luật sở hữu trí tuệ. Bình luận được về những cơ hội và thách thức khi Việt Nam là thành viên của Hiệp định TRIPs. 7A1. Thoả ước Madrit năm 1891. So sánh được Hiệp định TRIPs với Công ước Paris năm 1883.

Trình bày được các nguyên tắc chọn căn cứ pháp lí có thể được áp dụng để giải quyết tranh chấp đó. mối quan hệ giữa luật và hợp đồng. Vận dụng các nguyên tắc chọn luật áp dụng để xây dựng được các điều khoản chọn luật áp dụng trong một số hợp đồng cụ thể. . nội dung. 7A4. Hình thành được quan điểm riêng về một tranh chấp về trách nhiệm bồi thường thiệt hại cụ thể theo chủ đề: . Trình bày được khái niệm. 7B4. Trình bày được nguyên tắc chọn luật áp dụng trong lĩnh vực trách nhiệm ngoài hợp đồng. 7B5. Vận dụng được các tiêu chí xác định để nhận dạng các loại trách nhiệm ngoài hợp đồng trong nước và có yếu tố nước ngoài.Đối với tai nạn máy bay tàu biển. tư cách chủ thể tham gia giao kết hợp đồng quốc tế trong pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế (Công ước Rome năm 1980 về luật áp dụng đối với nghĩa vụ hợp đồng. 7A3. Phân tích được cơ sở lí luận của nguyên tắc chọn luật áp dụng trong lĩnh vực trách nhiệm ngoài được khoản 1 Điều 773 Bộ luật dân sự năm 2005.Đối với tai nạn do sản phẩm gây ra. Trình bày được các nguyên tắc chọn luật áp dụng đối với hình thức. 22 . đặc điểm trách nhiệm ngoài hợp đồng trong tư pháp quốc tế. phạm vi áp dụng và hệ quả pháp lí của các nguyên tắc chọn luật áp dụng đối với hợp đồng. Đánh giá ưu.Đối với hành vi vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và hành vi cạnh tranh không lành mạnh. 7A5. Bộ nguyên tắc hợp đồng thương mại quốc tế UNIDROIT).trong tư pháp quốc tế trưng cơ bản. nhược điểm của điều khoản này trong quá trình áp dụng tại Việt Nam. Phân tích được cơ sở lí luận. 7A6. 7C3. . 7B3.

Nêu được 4 nguyên tắc điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình trong tư pháp quốc tế. 8C2. 8A4. Vận dụng được các hệ thuộc để chọn luật trong 8C1. tàu biển. Nắm được 8B1.luật áp dụng để xác hợp đồng. 8A3. Lí giải được nguyên tắc chọn luật điều chỉnh quan hệ hôn nhân gia đình quy định trong pháp 23 . Trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với tai nạn do sản phẩm gây ra. Phân tích được mối quan hệ giữa các nguyên tắc. Nêu được 2 nguồn luật điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình trong tư pháp quốc tế. Nêu được khái niệm hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài. 8A2. 8C3. Đánh giá được hiệu lực của các nguồn luật điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình. So sánh được yếu tố nước ngoài quy định trong Luật hôn nhân và gia đình với Bộ luật dân sự năm 2005. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với hành vi vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và hành vi cạnh tranh không lành mạnh. 8B4. Phân tích được mối quan hệ giữa các nguồn luật. Hôn nhân và gia đình trong tư pháp quốc tế 8A1. 8. Bình luận được yếu tố nước ngoài quy định trong Luật hôn nhân gia đình năm 2000 và đưa ra được quan điểm riêng của mình. định trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với tai nạn máy bay. 8B3. 8B2.

luật áp dụng điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình quy định ở pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế. 8A5. Trình bày được thẩm quyền giải quyết quan hệ hôn nhân gia đình quy định trong pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế.

một quan hệ cụ thể: Kết hôn, li hôn, nuôi con nuôi. 8B5. Vận dụng được các quy định của pháp luật để xác định thẩm quyền trong một quan hệ cụ thể.

luật Việt Nam, điều ước quốc tế; Đánh giá sơ bộ được hiệu quả và hạn chế của việc vận dụng các hệ thuộc để chọn luật điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình. 8C4. Bình luận và đánh giá được tính khả thi của pháp luật Việt Nam hiện hành quy định thẩm quyền giải quyết quan hệ hôn nhân và gia đình ở vùng biên giới. 9C1. Đánh giá được tính hiệu quả của các quy định của pháp luật Việt Nam về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài. 9C2. Bình luận được nội dung một số điều ước quốc tế về thẩm quyền xét xử, công nhận và thi hành các bản

9. Tố tụng dân sự quốc tế

9A1. Trình bày được khái niệm, các đặc trưng cơ bản của tố tụng dân sự quốc tế. 9A2. Nêu được khái niệm, nội dung, nguyên tắc luật toà án. 9A3. Nhận dạng được tranh chấp dân sự quốc tế. 9A4. Nắm được khái niệm, đặc trưng cơ bản của

9B1. So sánh được trình tự, thủ tục giải quyết các tranh chấp dân sự trong nước và các tranh chấp dân sự có yếu tố nước ngoài. 9B2. Phân tích được cơ sở lí luận và thực tiễn của nguyên tắc lex fori. 9B3. So sánh được tranh chấp dân sự quốc tế và tranh

24

việc xác định thẩm quyền xét xử quốc tế và xung đột về thẩm quyền xét xử. 9A5. Trình bày được các căn cứ xác định thẩm quyền và các dấu hiệu xác định thẩm quyền xét xử của toà án Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp dân sự quốc tế; Hiểu được nội dung Điều 410, 411 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004; Liệt kê được các căn cứ xác định thẩm quyền và các dấu hiệu xác định thẩm quyền xét xử của toà án Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp dân sự quốc tế. 9A6. Trình bày được các nguyên tắc chọn luật áp dụng để xác định

chấp dân sự trong nước. 9B4. So sánh được vấn đề xung đột pháp luật và xung đột về thẩm quyền xét xử. Trình bày được mối quan hệ giữa chúng. 9B5. Phân tích được nguyên tắc xác định thẩm quyền xét xử quốc tế của toà án Việt Nam. Vận dụng được nguyên tắc xác định thẩm quyền để giải quyết 2 tình huống; Phân tích được Điều 410 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004 về thẩm quyền xét xử của toà án Việt Nam; So sánh được dấu hiệu xác định thẩm quyền chung và thẩm quyền riêng của toà án Việt Nam trong việc giải quyết tranh chấp dân sự có yếu tố nước ngoài.

án, quyết định dân sự của toà án nước ngoài (hiệp định tương trợ tư pháp giữa Việt Nam và các nước; Công ước Bruxelle năm 1968 về thẩm quyền và công nhận thi hành bản án về dân sự, thương mại. 9C3. Bình luận được việc giải quyết một số vụ việc dân sự quốc tế tại toà án Việt Nam; Đưa ra được quan điểm, hướng giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài. 9C4. Đưa ra được quan điểm xây dựng các quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài. 9C5. Đánh giá và đưa ra được đề xuất xây dựng các 25

năng lực pháp luật, năng lực hành vi tố tụng của các chủ thể nước ngoài. 9A7. Trình bày được khái niệm, nguyên tắc, nội dung, thủ tục thực hiện uỷ thác tư pháp. 9A8. Nêu được khái niệm bản án, quyết định dân sự của toà án nước ngoài, nguyên tắc, thủ tục công nhận bản án, quyết định dân sự của toà án nước ngoài tại Việt Nam. 9A9. Liệt kê được điều kiện để công nhận bản án, quyết định dân sự của toà án nước ngoài tại Việt Nam. 10. Trọng tài thương mại quốc tế 26 10A1. Nêu được khái niệm và 2 đặc điểm của trọng tài thương mại quốc tế; Trình bày được 4 nguyên tắc xét xử

9B6. So sánh được địa vị pháp lí của chủ thể nước ngoài và các bên Việt Nam trước các cơ quan tố tụng. 9B7. So sánh được trình tự, thủ tục công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của toà án nước ngoài và bản án, quyết định dân sự của trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. 9B8. So sánh được điều kiện công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của toà án nước ngoài theo các quy định của pháp luật Việt Nam và một số điều ước quốc tế. 10B1. Phân biệt được trọng tài thương mại quốc tế với trọng tài thương mại nội địa. 10B2. Phân biệt

dấu hiệu xác định thẩm quyền của toà án Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp dân sự quốc tế.

10C1. Nhận xét được về khái niệm trọng tài thương mại quốc tế theo quy định của Pháp lệnh trọng tài thương mại Việt Nam năm 2003;

Nêu được 2 loại trọng tài thương mại quốc tế. 10C2. 10B4. 10C3. Trình bày được thẩm quyền của trọng tài thương mại quốc tế theo pháp luật Việt Nam. 10B5. Xác định được thẩm quyền của trọng tài thương mại quốc tế trong tình huống cụ thể do giảng viên đưa ra và giải thích rõ lí do. quyết định dân sự của toà So sánh được các nguyên tắc xét xử trong trọng tài thương mại quốc tế và các nguyên tắc xét xử bằng toà án. Phân biệt được vấn đề công nhận và thi hành phán quyết của trọng tài nước ngoài với vấn đề công nhận và thi hành bản án. lấy được 2 ví dụ minh hoạ. So sánh được các quy định về luật áp dụng trong quá trình trọng tài theo Pháp lệnh trọng tài 27 . Xác định được luật áp dụng trong vụ việc cụ thể do giảng viên đưa ra và giải thích rõ. Từ đó rút ra được những điểm còn tồn tại trong pháp luật Việt Nam về vấn đề này. luật trọng tài một số nước điển hình (common law và civil law) và pháp luật về trọng tài thương mại của Việt Nam. nhược điểm của mỗi loại trọng tài thương mại quốc tế. 10A4. 10A3. 10A5. 10B3. Trình bày được vấn đề luật áp dụng trong quá trình trọng tài (luật áp dụng giải quyết nội dung tranh chấp. luật điều chỉnh thoả thuận trọng tài và luật áp dụng cho tố tụng trọng tài). Nêu được quan điểm cá nhân về ưu. luật trọng tài một số nước điển hình (common law và civil law). 10A2. 10C4. Phân biệt được thẩm quyền của toà án và trọng tài trong tình huống cụ thể được giảng viên đưa ra. Nắm rõ được quy định tố tụng trọng tài quốc được 2 loại trọng tài thương mại quốc tế dựa trên 2 tiêu chí là tổ chức và quy tắc tố tụng. So sánh được vấn đề thẩm quyền trọng tài thương mại quốc tế theo quy định của Luật mẫu về trọng tài quốc tế của UNCITRAL. Luật mẫu UNCITRAL năm 1985.trong trọng tài thương mại quốc tế.

điều kiện công nhận và thi hành phán quyết của trọng tài nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam với quy định của một số nước điển hình trên thế giới theo Công ước New York năm 1958 về công nhận và thi hành phán quyết trọng tài nước ngoài. từ đó rút ra những điểm còn tồn tại trong pháp luật Việt Nam về vấn đề này. So sánh được trình tự. theo quy tắc tố tụng trọng tài UNCITRAL năm 1976. So sánh được trình tự. HKIA. 10A6. 10C5. So sánh được các quy định về tố tụng trọng tài quốc tế theo pháp luật trọng tài Việt Nam với quy tắc tố tụng trọng tài UNCITRAL năm 1976 và luật trọng tài một số nước common law. civil law. 10A8. Trình bày được khái niệm công nhận và thi hành phán quyết của trọng tài nước ngoài. Mô tả được trình tự. 10C6. thương mại Việt Nam và luật trọng tài một số nước common law. án nước ngoài. Đánh giá được tính tương thích của pháp luật Việt Nam về công 28 . 10A7. thủ tục. Trình bày được trường hợp phán quyết trọng tài nước ngoài không được công nhận tại Việt Nam. thủ tục và điều kiện công nhận và thi hành phán quyết của trọng tài nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam. LCIA.tế theo pháp luật trọng tài Việt Nam. thủ tục giải quyết tranh chấp tại trọng tài quốc tế Việt Nam (VIAC) và một số tổ chức trọng tài quốc tế như ICC. civil law. 10B6. AAA.

So sánh được về tính phù hợp giữa các trường hợp phán quyết trọng tài nước ngoài không được công nhận tại Việt Nam với Công ước New York năm 1958 về công nhận và thi hành phán quyết trọng tài nước ngoài. 10C7. 7.nhận và thi hành phán quyết trọng tài nước ngoài với quy định của Công ước New York năm 1958. TỔNG HỢP MỤC TIÊU NHẬN THỨC Mục tiêu Vấn đề Vấn đề 1 Vấn đề 2 Vấn đề 3 Vấn đề 4 Vấn đề 5 Vấn đề 6 Vấn đề 7 Vấn đề 8 Vấn đề 9 Vấn đề 10 Bậc 1 5 9 8 9 4 4 6 5 9 8 Bậc 2 5 9 6 9 4 3 5 5 8 6 Bậc 3 5 6 4 6 4 4 3 4 5 7 Tổng 15 24 18 24 12 11 14 14 22 21 29 .

Nxb. Nxb. * Bài viết đăng trên tạp chí 1. 2005. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC * Sách 1. Tư pháp quốc tế. Hà Nội. Hà Nội. Hà Nội. Jean Derruppe. 4. Trường Đại học Luật Hà Nội. Lexisnexis UK. 2004. Nguyễn Hồng Bắc. ĐHQG thành phố Hồ Chí Minh. Nhà pháp luật Việt . 2006. 2007. 7. Mai Hồng Quỳ.Pháp. Oxford University Press. 2002. kỉ yếu hội thảo 30 . Nxb. Private International Law. Jaffey on the conflict of laws (second edition). Nxb. Khoa luật . Hà Nội. Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam và Trung tâm thương mại quốc tế. 2001. 2. Tư pháp. 6. Nguyễn Bá Diến. ĐHQG. Tư pháp quốc tế Việt Nam.Đại học quốc gia Hà Nội. Giáo trình tư pháp quốc tế. Tạp chí luật học. 5. Butterworths London. HỌC LIỆU 67 60 48 175 A. * Luận án. Cheshire and North’s private international law (13th edition). Fawcett. Đỗ Văn Đại. Nxb. “Các trường phái tư pháp quốc tế cổ điển”. 2.J. Tư pháp. Clarkson & Jonathan Hill. 2003. 3. 2001. Giáo trình tư pháp quốc tế. 2006. số 1/1997.Tổng 8. Sir Peter North and J. Hà Nội. “Quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế”. B. Trọng tài và các phương thức giải quyết tranh chấp lựa chọn. đề tài khoa học. CTQG. Nông Quốc Bình. GIÁO TRÌNH 1.

Nhà pháp luật Việt . 10. 5. Giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế bằng trọng tài ở Việt Nam trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế. Trường Đại học Luật Hà Nội. 6.1. Quan hệ gia đình có yếu tố nước ngoài trong thời kì hội nhập quốc tế. 2003. Luận án tiến sĩ luật học. Nguyễn Hồng Bắc. 2005. 2. Trần Minh Ngọc. Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004. 4.Pháp. Công ước Lahaye năm 1978 về luật áp dụng đối với chế độ hôn nhân gia đình. 3. Công ước Berne năm 1886 về bảo hộ quyền tác giả. Một số vấn đề thực tiễn về quan hệ nhân thân. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở. 5. Trường Đại học Luật Hà Nội. Luận án tiến sĩ luật học. 8. 9. * Văn bản quy phạm pháp luật 1. Công ước Rome năm 1980 về luật áp dụng đối với quan hệ nghĩa vụ hợp đồng. 7. Công ước Paris năm 1883 về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp. tài sản trong tư pháp quốc tế. Nhà pháp luật Việt .Pháp. Kỉ yếu hội thảo. 3. Bộ nguyên tắc của UNIDROIT về hợp đồng thương mại quốc tế. 4. 15 hiệp định tương trợ tư pháp giữa Việt Nam với các nước. Kỉ yếu hội thảo. 2009. Bộ luật dân sự năm 2005. Hợp đồng thương mại quốc tế. Hà Nội. Công ước toàn cầu về quyền tác giả năm 1952 (Geneve). 31 . Công ước Berne năm 1886 về bảo hộ quyền tác giả và vấn đề thực thi tại Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế. tháng 12/2004. Công ước New York năm 1958 về công nhận và thi hành quyết định của trọng tài nước ngoài. 2. 2006.

Luật đầu tư năm 2005. Luật nhà ở năm 2005. bán.Hoa Kì về bảo hộ quyền tác giả năm 1998 15. 21. Công ước Lahaye ngày năm 1993 về hợp tác trong lĩnh vực nuôi con nuôi quốc tế. 16. 22. Nghị định của Chính phủ số 68/2002/NĐ-CP ngày 10/7/2002 quy định chi tiết một số điều của Luật hôn nhân và gia đình năm 2000 về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài. Hiệp định Việt Nam . Luật cư trú năm 2006. Luật hôn nhân và gia đình năm 2000. 28. Luật tương trợ tư pháp năm 2007. bổ sung một số điều của Nghị định của Chính phủ số 68/2002/NĐ-CP ngày 10/7/2002 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài. 24. Luật thương mại năm 2005. 23. 17. 26. 13. 19. Nghị định của Chính phủ số 69/2006/NĐ-CP ngày 21/7/2006 sửa đổi. Luật trọng tài thương mại năm 2010. 18. Luật sở hữu trí tuệ năm 2005. 25. Công ước Viên năm 1980 về mua bán hàng hoá quốc tế.11. 14. Nghị định của Chính phủ số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/1/2006 quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lí mua. Luật nuôi con nuôi năm 2010. 32 . gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài. Hiệp định TRIPs về các khía cạnh liên quan đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ năm 1995. 20. 27. Hiệp ước PCT năm 1970 về hợp tác sáng chế. Luật mẫu về trọng tài thương mại quốc tế của UNCITRAL. 12.

34.A. Beale J. Aspects philosofiques de droit international privé. Sweet and Maxwell Publication. Economica. Thoả ước Madrit về đăng kí quốc tế nhãn hiệu hàng hoá năm 1891. 1999. Dicey and Morris on the Conflict of laws. 2002. 6. Dalloz. V. 2. Droit international prive.1. 3. Pháp lệnh về đối xử tối huệ quốc và đối xử quốc gia trong thương mại quốc tế năm 2002. Law and practice of international commercial arbitration (third edition).. Dalloz 2004.2 London. 33 . 1935 4. cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam năm 2000. Thông tư của Bộ tư pháp số 07/2002/TT-BTP ngày 16/12/2002 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài. C. Treaties on the conflict of laws. Pháp lệnh nhập cảnh. Batiffol H.29. cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam. Droit international prive. xuất cảnh. Nghị Quyết của Quốc hội số 19/2008/QH12 ngày 3/06/2008 về việc thí điểm cho tổ chức. 1956. 5. New York. Bernard Audit. Alan Redfern and Martin Hunter. TÀI LIỆU THAM KHẢO TỰ CHỌN * Sách 1. 31. 32. Daniel Gumann. 33. 30. Nghị định của Chính phủ số 138/2006/NĐ-CP ngày 15/11/2006 quy định chi tiết thi hành các quy định của Bộ luật dân sự về quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài. 2000.

Cục con nuôi quốc tế . Rosenberg M. Hà Nội. Hà Nội.vn 7. Nxb.vietlaw. 17. Thống kê. Nxb. Kỉ yếu hội thảo khoa học. 13. Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam.Viện đại học mở. http://www. Conecticut law.. 2003. Rene Davi.A. Tư pháp. 1996. Nguyễn Hồng Bắc. Giải quyết tranh chấp kinh tế có yếu tố nước ngoài. Reese W.com. Nxb. Nxb. * Website 1. Tư pháp. Markhuleatt . TPHCM. Những hệ thống pháp luật chính trong thế giới đương đại. 1998.James and Nicholas Gouldv. Okezie Chukwumerije. 9. Hỏi – Đáp: Quy định của tư pháp quốc tế Việt Nam về người nước ngoài. 14.Bộ tư pháp. Quorum Books westport. Nguyễn Trọng Đàn. 12.. Hà Nội.luatvietnam. 2005. 11. http://www. Nguyễn Tiến Trung. * Kỉ yếu hội thảo 1. Hà Nội. 10. Nxb. 2011. 8. Hợp đồng thương mại quốc tế. Hà Nội. 1970 và 1976. 2000. người Việt Nam định cư ở nước ngoài. Tư pháp. Nxb. 2003.uncitral. International commercial arbitration: A hand book. 15. 1994.gov. Thống kê. 1996. Giáo trình tư pháp quốc tế. 2002. Những nội dung cơ bản của công pháp quốc tế và tư pháp quốc tế.org 3. LLP London NewYork-HongKong. New York. http://www. Hà Nội. Pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế về nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài. Hà Nội. Nguyễn Xuân Linh. 16. Luns A. Tư pháp quốc tế (3 tập) Matxcơva. 50 phán quyết trọng tài quốc tế chọn lọc. 2006. 34 .vn 2. Nxb. Chính trị quốc gia. Cases and Materials on Conflict of laws.. Choice of law in international commercial arbitration.

com http://www. http://www. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC 9. 5. Lịch trình chung Tuần VĐ 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Hình thức tổ chức dạy-học Tổng Tự số LTSeminar LVN KTĐG NC Tổng Nhận các loại BT cá nhân/tuần.doingbusiness.1.wipo.gov.wto. 6. . 7.vn http://www.org. http://www.org http://www.vn 9. 2 quan BT nhóm/tháng.vibonline. Nộp BT nhóm/tháng 1 8 2 2 Thuyết trình BT nhóm/tháng 1 8 2 2 2 9 2 2 9 2 2 2 Nộp BT cá nhân/tuần 2 10 2 2 Nộp BT nhóm/tháng 2 Nộp BT lớn/học kì 10 2 2 2 Thuyết trình BT nhóm/tháng 2 35 4.vn 8.org 10.westlaw.http://www.int 9. BT lớn/học kì 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2 2 3 2 2 2 4 2 2 2 5 2 2 2 6 2 2 2 7 2 2 2 Nộp BT cá nhân/tuần 1. http://ww.quehuong.com.

BT nhóm/tháng.Giới thiệu tổng quan môn học.. Hà Nội.2.Nội dung: Giải đáp.Đại học quốc 2 * Giới thiệu: giờ . học tư pháp . dạy-học ĐĐ LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị * Đọc: .Phương pháp điều chỉnh của 36 . .Chương 1 Giáo trình tư pháp quốc tế. 2007. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. Khoa luật . dạy-học ĐĐ LT Nội dung chính Yêu cầu SVchuẩn bị 2 tiết . quốc tế. Nxb. BT lớn/học kì Tuần 1: Vấn đề 1 Hình thức tổ chức TG. cương môn .Giới thiệu đề cương môn học tư Đọc đề pháp quốc tế. Trường Đại học Luật Hà Nội.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm .Đối tượng điều TC chỉnh của tư pháp quốc tế.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế KTĐG Nhận các loại BT cá nhân/tuần.. . chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. Lịch trình chi tiết Tuần 0: Tổng quan môn học Hình thức tổ chức TG. .Chính sách đối với người học.Tổng 30 tiết =30 giờ TC 30 20 tiết tiết = 15 = 10 giờ giờ TC TC 15 tiết =5 giờ TC =60 giờ TC 9.Chương I Giáo trình tư pháp quốc tế. Tư pháp. Tư vấn .

Các trường phái tư pháp quốc tế cổ điển. Hà Nội.Hướng dẫn. 2004. số 1/1997.Tư pháp quốc tế.Lập dàn ý các vấn đề cần thảo TC quốc tế Việt luận.Các nhóm lựa chọn đề tài thảo luận.Các nguyên tắc của tư pháp quốc tế Việt Nam.Nghị định của Chính phủ số 138/2006/NĐ-CP ngày 15/11/2006 quy định chi tiết thi hành các quy định của Bộ luật dân sự về quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài. 37 . .tư pháp quốc tế.Nguồn của tư pháp quốc tế. . LVN 1 .Phần VII Bộ luật dân sự năm 2005 (từ Điều 758 đến Điều 777). . 2004.Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận.So sánh tư giờ pháp quốc tế và TC các ngành luật khác như dân sự. . . . tr. gia Hà Nội. Hà Nội. .Cách thức xây dựng và áp dụng các loại nguồn của tư pháp quốc tế Việt Nam. Jean Derruppe. giờ của tư pháp . Tạp chí luật học. công pháp quốc tế. phân công nhiệm vụ cho các nhóm. . 11-14. .Mối quan hệ giữa tư pháp quốc tế và luật dân sự. Nguyễn Bá Diến. Nhà pháp luật Việt . Seminar 1 . 2001.Giải quyết một số tình huống cụ thể được đặt ra. tài liệu hỗ trợ. .Pháp.Các loại nguồn .Nhóm tập điều hành thảo luận theo chủ đề.Đọc tài liệu. . Đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở. . .Mối quan hệ giữa các loại nguồn. .

Tư vấn . tổ chức dạy-học ĐĐ LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị * Đọc: . Jean Derruppe.. 2002. .. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. Nhà pháp luật Việt . tài liệu hỗ trợ. sự khác . Tư pháp. Trường Đại học Luật Hà Nội. Hà Nội. . 1 .Nội dung: Giải đáp.171.Bản chất giờ pháp lí của TC xung đột pháp luật. Nxb. Nxb.Các hệ thuộc cơ bản.Nguyên nhân xung đột pháp luật và cách giải quyết. Hà Nội. 2005. Hà Nội.Droit international prive.Chương II Tư pháp quốc tế (sách tham khảo). 105 . . Economica.Đưa ra quan điểm riêng. Tư pháp.Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận. . 2007. tr. Seminar 38 . 2 . nhau về các loại nguồn trong tư pháp quốc tế của các nước civil law và common law. chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. 106 . 2007.153.Nam. Bernard Audit. . 55 .153. .Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Tuần 2: Vấn đề 2 Hình thức TG.Lí luận giờ chung về TC xung đột pháp luật. tr. .Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm .Pháp.Tư pháp quốc tế.Chương II Giáo trình tư pháp quốc tế.Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề. .

.210. Tư pháp. . 1 . Nhà pháp luật Việt . 39 Seminar . Tư vấn . chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. Hà Nội. tr.Đọc tài liệu tham khảo. . . Jean Derruppe. Bernard Audit.Khái quát về giờ áp dụng pháp TC luật nước ngoài. . . 2007.Chương II Giáo trình tư pháp quốc tế.Các vấn đề pháp lí về quy phạm xung đột. + Lẩn tránh pháp luật. Nội dung chính tổ chức ĐĐ dạy-học LT 2 .Đọc Phần 7 Bộ luật dân sự năm 2005.Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận. 153 . Trường Đại học Luật Hà Nội. Nxb.Droit international prive.Hiện tượng dẫn chiếu ngược và nước thứ ba. tài liệu hỗ trợ. . 2002.Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề.Giải quyết hệ giờ quả pháp lí của TC việc áp dụng pháp luật nước ngoài: + Bảo lưu trật tự công.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm .Pháp.. 2005. Yêu cầu SV chuẩn bị * Đọc: . Hiện tượng lẩn tránh pháp luật và bảo lưu trật tự công cộng. Economica. . từ Điều 100 đến Điều 105 Luật hôn nhân và gia đình năm 2000.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Tuần 3: Vấn đề 2 Hình thức TG.Nội dung: Giải đáp. 186 .. Hà Nội.161. + Dẫn chiếu ngược. tr.Tư pháp quốc tế. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. .

. Kỉ yếu 40 .Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Tuần 4: Vấn đề 3 Hình thức tổ chức TG. chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu.LVN 1 .Các chế độ pháp lí dân sự dành cho người nước ngoài. Trường Đại học Luật Hà Nội.Pháp. Jean Derruppe. 26 -104. Giáo trình tư pháp quốc tế. Yêu cầu SV chuẩn bị * Đọc: . Nhà pháp luật Việt .. Khoa luật . Tư vấn . Hà Nội. Nxb. giờ của việc áp dụng . . 90 ..Đại học quốc gia Hà Nội.Hệ quả pháp lí . 2001.Tư pháp quốc tế. .Một số vấn đề thực tiễn về quan hệ nhân thân và tài sản trong tư pháp quốc tế.Chương: Chủ thể trong tư pháp quốc tế.Lập dàn ý các vấn đề. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.Cách thức giải giờ quyết xung đột TC pháp luật đối với năng lực pháp luật và năng lực hành vi của người nước ngoài.Chương III Giáo trình tư pháp quốc tế. Nội dung chính dạy-học ĐĐ LT 2 . 2007. Hà Nội. 75 -118. tr. . tr.Áp dụng pháp luật nước ngoài tại Việt Nam.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . Tư pháp. TC quy phạm xung đột và cách thức giải quyết. . tr.133.Đưa ra quan điểm cá nhân.Nội dung: Giải đáp. . 2004.

Khoa luật Đại 41 2 . . tranh luận với nhau giữa các nhóm những vấn đề liên quan đến đề tài được lựa chọn.Nội dung: Giải đáp..Chương: Chủ thể trong tư pháp quốc tế. chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. .Thảo luận. . Nhà pháp luật Việt Pháp.118. nội dung và việc áp . Tư vấn . Hà Nội. Giáo trình tư pháp quốc tế. Trường Đại học Luật Hà Nội.Nhóm lập dàn ý về nội dung lựa chọn.Giải thích đặc giờ điểm của các quy TC chế pháp lí dân sự dành cho người nước ngoài. .Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . 2007. . 2005 (các bài tham luận có liên quan đến chủ thể trong tư pháp quốc tế).Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Tuần 5: Vấn đề 3 Hình thức tổ chức TG. Hà Nội.Bình luận các quy định của pháp luật Việt Nam về xác định năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự. tr. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.Cơ sở để quốc gia là chủ thể đặc biệt của tư pháp quốc tế. .Chương III Giáo trình tư pháp quốc tế. dạy-học ĐĐ LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị * Đọc: .hội thảo. Nxb. Tư pháp. Seminar 1 .Đặc điểm quy chế giờ pháp lí dân sự của TC pháp nhân nước ngoài.. .Các nhóm được giao đề tài để chuẩn bị. 75 .

2001. Hà Nội. .Phân tích và bình luận việc áp dụng quyền miễn trừ tư pháp của quốc gia trên thực tế. BT hoặc hồ sơ đưa ra về địa vị .Giải thích đặc điểm giờ của các quy chế pháp TC lí dân sự dành cho pháp nhân nước ngoài. .Pháp. .dụng quyền miễn trừ học quốc gia Hà Nội. Nhà pháp luật Việt . tình TC huống. Seminar 1 . tr. 2004. LVN . 26-104. tranh luận giữa các nhóm với nhau những vấn đề liên quan đến đề tài được lựa chọn.Các nhóm trình bày quan điểm và kết quả làm việc của nhóm. 90 -133. tư pháp của quốc gia tr. 2005 (các bài tham luận có liên quan đến chủ thể trong tư pháp quốc tế).Nhóm lập dàn ý về nội dung lựa chọn.Pháp. Jean Derruppe. Hà Nội.Thảo luận. .Bình luận các quy định của pháp luật Việt Nam về cách thức xác định quốc tịch của pháp nhân nước ngoài.Một số vấn đề thực tiễn về quan hệ nhân thân và tài sản trong tư pháp quốc tế. 1 Các nhóm làm việc giờ theo các chủ đề. Nhà pháp luật Việt .Các nhóm được giao đề tài để chuẩn bị.Tư pháp quốc tế. . Kỉ yếu hội thảo. lập dàn ý. 42 . . .Đọc tài liệu. trên thực tế.

Hà Nội. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. 2002..Nội dung: Giải đáp.Giới thiệu về hệ giờ thuộc luật nơi có TC tài sản.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Tuần 6: Vấn đề 4 Hình thức TG. .50 phán quyết trọng tài quốc tế chọn lọc.Bộ luật dân sự năm 2005 (các quy định liên quan đến vấn đề sở hữu). Trường Đại học Luật Hà Nội.Xác định thời điểm chuyển dịch rủi ro theo Công ước Viên năm 1980 của Liên hợp quốc về hợp đồng mua bán hàng hoá * Đọc: . ngoài và quốc gia chủ thể đặc biệt. 134.Một số vấn đề thực tiễn về quan hệ nhân thân tài sản 43 . tổ chức ĐĐ dạy-học LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị 2 . Hà Nội. . 2007.Công ước Viên năm 1980 của Liên hợp quốc về hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế. 119. 35 . . Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam. Tư vấn . tr.Chương IV Giáo trình tư pháp quốc tế.Sau khi LVN có báo cáo ngoài.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . Tư pháp.86. . tr. .pháp lí của người nước . chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. . pháp nhân nước tóm lược kết quả làm việc.Giới thiệu các quy định của pháp luật Việt Nam về giải quyết xung đột pháp luật về quyền sở hữu có yếu tố nước ngoài. . Nxb..

Seminar 1 . 2005 (các bài tham luận có liên quan đến thừa kế trong tư pháp quốc tế). . trong tư pháp quốc tế. Giáo trình tư pháp quốc tế. 248 . . .Pháp. Nhà pháp luật ViệtPháp. Khoa luật-Đại học quốc gia Hà Nội. Kỉ yếu hội thảo. . Phần về thừa kế.Phân tích cơ sở giờ tính hợp lí của TC nguyên tắc luật nơi có tài sản. . tr.So sánh các cách giải quyết xung đột pháp luật về sở 44 .Luật nhà ở năm 2005.Giới thiệu về vấn đề sở hữu của người nước ngoài ở Việt Nam. tr. 256 .Chương: Thừa kế trong tư pháp quốc tế. . tài liệu hỗ trợ (văn bản.quốc tế. CTQG. Nhà pháp luật Việt .Giải quyết xung đột pháp luật đối với thừa kế theo pháp luật Việt Nam và các hiệp định tương trợ tư pháp giữa Việt Nam với các nước.Một số vấn đề thực tiễn về quan hệ nhân thân và tài sản trong tư pháp quốc tế. băng. 2005.262. đĩa hình. Hà Nội. 2005. 2001. tr. .Giải quyết xung đột pháp luật đối với thừa kế theo pháp luật các nước và một số điều ước quốc tế lớn. Kỉ yếu hội thảo. . Hà Nội. bảng biểu).Chương VII Giáo trình tư pháp quốc tế.Giới thiệu vấn đề quốc hữu hoá trong tư pháp quốc tế. 2007.Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề đã đăng kí. Nhà pháp luật Việt Pháp. Jean Derruppe. Nxb.145. tr. 173 192. Trường Đại học Luật Hà Nội.262. . 111 .Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận. . . .Tư pháp quốc tế.

một số nước điển hình trên thế giới.Các nhóm sau khi thảo luận viết báo cáo gửi cho GV.hữu có yếu tố nước ngoài theo pháp luật của các nước với pháp luật Việt Nam. 45 . . .Phân tích.Phân tích và bình luận vấn đề di sản không có người thừa kế.SV đọc văn bản luật. . Công ước Viên năm 1980 về hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế.Trao đổi kinh giờ nghiệm vận dụng TC hệ thuộc luật nơi có tài sản trong thực tiễn ở Việt Nam. . .Phân tích và bình luận cách thức giải quyết xung đột pháp luật về thừa kế theo pháp luật Việt Nam hiện hành. đánh giá xu hướng áp dụng hệ thuộc luật nơi có tài sản trong tương lai. LVN 1 . .SV được chia thành nhiều nhóm để thảo luận. giáo trình tư pháp quốc tế.

Hiệp định bản quyền Việt Nam . . Nxb. chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu.. .Các điều ước quốc tế cơ bản về quyền sở hữu trí tuệ gồm Công ước Berne. Tư vấn .Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . . Trường Đại học Luật Hà Nội.Đặc điểm của quyền tác giả trong tư pháp quốc tế. . quyền sở hữu công nghiệp trong luật dân sự.Hoa Kì. * Đọc: . Hà Nội.Các quy định về bảo hộ quyền tác giả 46 .Luật sở hữu trí tuệ năm 2005. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.Chương VIII Giáo trình tư pháp quốc tế.. . . . Tư pháp..Nội dung cơ bản của Công ước Berne năm 1886. .Ba cách thức bảo hộ quốc tế quyền tác giả. Hiệp định bản quyền và Hiệp định thương mại Việt Nam – Hoa Kì (phần quy định về quyền tác giả).Nội dung: Giải đáp.Nghị định của Chính phủ số 100/2006/NĐ-CP ngày 21/9/2006 và Nghị định của 2 .Thực tiễn vấn đề sở hữu của người nước ngoài ở Việt Nam.Khái niệm cơ bản giờ về quyền tác giả trong TC tư pháp quốc tế. Hiệp định TRIPs (phần về quyền tác giả). tổ chức dạy-học ĐĐ LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị * Ôn lại các kiến thức cơ bản về quyền tác giả.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Tuần 7: Vấn đề 5 Hình thức TG. 2007.

Hà Nội. 47 . 2006.So sánh nội dung của Công ước Berne năm 1886 và pháp luật về quyền tác giả của Việt Nam. Seminar 1 .Nhóm tập điều hành thảo luận theo chủ đề. Chính phủ số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sở hữu trí tuệ. .Các nhóm lựa chọn đề tài thảo luận. tài liệu hỗ trợ. 1 .Giải quyết một số tình huống cụ thể được đặt ra.SV được chia thành nhiều nhóm để thảo luận. Đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở. . .Đánh giá quy định của pháp luật Việt Nam về quyền tác giả có yếu tố nước ngoài.Các thuận lợi và LVN . .v. . giáo trình v.. .Ý nghĩa của việc giờ tham gia Công ước TC Berne của Việt Nam.Công ước Berne năm 1886 về bảo hộ quyền tác giả và vấn đề thực thi tại Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế. .Phân tích các nội dung cơ bản của Công ước Berne. điều ước quốc tế. .có yếu tố nước ngoài theo quy định của Luật sở hữu trí tuệ năm 2005. . .Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận.Phân tích các cơ sở giờ để hình thành nên TC các phương pháp bảo hộ quốc tế quyền sở hữu trí tuệ.SV đọc văn bản.

* Đọc: . . GV trình bày quan điểm riêng của nhóm.Các nhóm sau khi thảo Nam trong việc thực luận viết báo cáo gửi cho thi Công ước Berne.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . + Thoả ước Madrid năm 1881. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. tr. quyền sở hữu công nghiệp trong luật dân sự. 48 .Hoa Kì (Chương 2). 213 . 2007. Trường Đại học Luật Hà Nội.Giáo trình tư pháp quốc tế.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Tuần 8: Vấn đề 6 Hình thức tổ chức TG.212.Các văn bản pháp luật có liên quan: + Bộ luật dân sự Việt Nam 2 .Hiệp định TRIPs năm 1995.Nội dung: Giải đáp. 193 . + Hiệp ước PCT năm 1970.Giới thiệu các giờ nguyên tắc cơ bản về TC bảo hộ quốc tế quyền sở hữu công nghiệp. chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu.. Hà Nội. Nxb.Thoả ước Madrid năm 1891 và Nghị định thư Madrid năm 1989 về đăng kí quốc tế đối với nhãn hiệu hàng hoá . tóm tắt các ý chính. + Hiệp định thương mại Việt Nam . Tư pháp..Giới thiệu nội dung cơ bản của các công ước quốc tế về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp: . .250.Công ước Paris năm 1883 . dạy-học ĐĐ LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị * Ôn lại các kiến thức cơ bản về quyền tác giả. .khó khăn của Việt . Tư vấn .Các điều ước quốc tế cơ bản về quyền sở hữu trí tuệ: + Công ước Paris năm 1883. .

1 .Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề đã đăng kí.Giới thiệu nội dung năm 2005 (Phần 6 và Phần 7).Giải thích về quyền giờ ưu tiên trong Công TC ước Paris năm 1883.So sánh nội dung của Công ước Paris năm 1883 với Hiệp định TRIPs. lấy ví dụ về trường hợp cụ thể trong việc áp dụng quyền ưu tiên. 49 .Đánh giá quy định của pháp luật sở hữu trí tuệ về quyền sở hữu công nghiệp có yếu tố nước ngoài.SV đọc văn bản.Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận (theo sự phân công của giáo viên). .Các nhóm sau khi thảo luận viết báo cáo gửi cho GV. giáo trình v. đọc điều ước quốc tế. li-xăng + Nghị định của Chính phủ số 103/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 hướng dẫn thi hành các quy định của Luật sở hữu trí tuệ về quyền sở hữu công nghiệp. cơ bản của hợp đồng + Luật sở hữu trí tuệ năm 2005.Phân tích các cơ sở giờ để hình thành nên các TC phương pháp bảo hộ quốc tế quyền sở hữu trí tuệ. . Seminar 1 .SV được chia thành nhiều nhóm để thảo luận. .. .. . LVN . .v. .ý nghĩa của Hiệp .Thảo luận về nội dung của Hiệp ước PCT năm 1970 về hợp tác sáng chế.

Tư pháp. . đặc trưng giờ hợp đồng trong tư TC pháp quốc tế. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Tuần 9: Vấn đề 7 Hình thức tổ chức TG.Tư pháp quốc tế.Luật áp dụng đối với quan hệ bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng. 2000.Khái niệm. dạy-học ĐĐ LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị * Đọc: . . phân công SV tìm một số hợp đồng quốc tế mẫu. . Jean Derruppe. Trường Đại học Luật Hà Nội.Pháp. các quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế về hợp đồng có yếu tố nước ngoài. . chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. Nhà pháp luật Việt .Trọng tài và các phương thức giải quyết tranh chấp lựa chọn. . .Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . Hà Nội. 237 .Luật áp dụng trong hợp đồng quốc tế. Hà Nội.Hướng dẫn.ước PCT năm 1970 đối với Việt Nam.Thực tiễn bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ tại Việt Nam.Chương V Giáo trình tư pháp quốc tế. .Giải quyết tranh chấp kinh tế có yếu tố nước ngoài.247. Hà Nội. Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam (VIAC). 2007. Kỉ yếu hội thảo khoa học. 2 . Chính trị quốc gia. Nxb.. 2004. 50 .. 2003. Nxb.Nội dung: Giải đáp. Tư vấn . . tr.

Xây dựng điều khoản giờ mẫu về chọn luật áp TC dụng trong hợp đồng quốc tế. .Công ước Viên năm 1980 về mua bán hàng hoá quốc tế.Công ước Rome năm 1980 về luật áp dụng đối với quan hệ nghĩa vụ hợp đồng.Hợp đồng thương mại quốc tế. Hà Nội. tài liệu hỗ trợ (văn bản. phân tích các mẫu hợp đồng. * Xem.Xây dựng và hoàn giờ chỉnh các quy định của TC pháp luật Việt Nam về chọn luật áp dụng đối với hợp đồng quốc tế và bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng. Nxb.So sánh các quy định của pháp luật Việt . . Nguyễn Trọng Đàn.. 2003. bảng biểu).Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề đã đăng kí. 1 . LVN * Đọc: Hợp đồng thương mại quốc tế. . 51 . . .Pháp. kỉ yếu hội thảo tháng 12/2004. Seminar 1 .Bình luận về các nguyên tắc chọn luật áp dụng trong các hợp đồng quốc tế theo các điều ước quốc tế và pháp luật Việt Nam. Nhà pháp luật Việt .Bình luận về các nguyên tắc chọn luật áp dụng bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng. .Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận. Thống kê.

Kỉ yếu hội thảo.Giáo trình tư pháp quốc tế..Nội dung: Giải đáp. 2005.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế KTĐG Nộp BT cá nhân/tuần 1 + Nộp BT nhóm/tháng 1 Tuần 10: Vấn đề 8 Hình thức TG. 2006.175. .Một số vấn đề thực tiễn về quan hệ nhân thân và tài sản trong tư pháp quốc tế. chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. 190 ..197. tóm tắt các ý chính. Tư pháp. viết tóm tắt quan điểm về xu hướng hoàn thiện cách thức giải quyết xung đột pháp luật đối với quan hệ kết hôn và li hôn trong tư pháp quốc tế. Tư vấn . Nxb. Nhà pháp luật Việt .Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm .Giới thiệu giờ khái niệm TC chung về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài. . tr.Nam và điều ước quốc tế về chọn luật áp dụng trong hợp đồng và bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng.Giới thiệu cách giải quyết xung đột pháp luật và xác định thẩm quyền giải quyết quan hệ kết hôn và li hôn có yếu tố 52 . tổ chức ĐĐ dạy-học LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị * Đọc: . Hà Nội.Quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế. 2 . tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. 170 . Hà Nội. . .Pháp. Trường Đại học Luật Hà Nội.

1 Các nhóm Chuẩn bị cho thuyết trình BT giờ thuyết trình nhóm/tháng 1 TC BT nhóm/tháng 1 Tư vấn . Trường Đại học Luật Hà Nội. chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. Nxb. .Quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế về nuôi con nuôi. . 2007..Các hiệp định tương trợ tư pháp giữa Việt Nam và các nước. Nxb.Hướng dẫn.. Tư 53 .Công ước Lahaye năm 1978 về luật áp dụng đối với chế độ hôn nhân gia đình. Hà Nội.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế KTĐG Tuần 11: Vấn đề 8 Hình thức TG. Seminar . . * Đọc: .Nội dung: Giải đáp. . Tư pháp. phân công chuẩn bị cho seminar.Giới thiệu giờ cách giải quyết TC xung đột pháp luật và xác định thẩm quyền giải quyết quan hệ nuôi con nuôi. tổ chức ĐĐ dạy-học LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Thuyết trình BT nhóm/tháng 1 2 .Chương X Giáo trình tư pháp quốc tế. . tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. Tư pháp. 2006.nước ngoài trong tư pháp quốc tế Việt Nam và các nước.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm .Quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế. Hà Nội. Nxb.

Nhà pháp luật Việt . phân công chuẩn bị cho seminar. 2006. TC . Tư pháp. + Công ước Lahaye ngày 29/5/1993 về hợp tác trong lĩnh vực nuôi con nuôi quốc tế. . pháp. 2006.giám hộ.Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo Seminar 1 . nhân thân và tài sản giữa vợ và chồng.Các điều ước quốc tế của hội nghị quốc tế Lahaye về tư pháp quốc tế: + Công ước Lahaye ngày 14/3/1978 về luật áp dụng đối với chế độ hôn nhân gia đình. . quyền.Quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế về nuôi con nuôi. . nghĩa vụ giữa cha mẹ và con cái trong tư pháp quốc tế.Hướng dẫn. Kỉ yếu hội thảo. quyền.Một số vấn đề thực tiễn về quan hệ nhân thân và tài sản trong tư pháp quốc tế. 2005. Hà Nội. .Các hiệp định tương trợ tư pháp giữa Việt Nam và các nước. . Nxb. . . nhân thân và tài sản giữa vợ và chồng.Giải các BT giờ tình huống. Hà Nội. giám hộ. Hà Nội.Chuẩn bị các BT tình huống mà GV đã cho trước và các câu hỏi ở nhà. nghĩa vụ giữa cha mẹ và con cái có yếu tố nước ngoài trong tư pháp quốc tế Việt Nam và các nước.Các nhóm đưa ra các vấn 54 .Pháp. viết tóm tắt quan điểm về xu hướng hoàn thiện cách thức giải quyết xung đột pháp luật đối với quan hệ nuôi con nuôi.

Xác định giờ nguyên tắc điều TC chỉnh quan hệ nuôi con nuôi. quyền. . sở tư pháp. giám hộ. 2004. Hà Nội. tài liệu hỗ trợ (văn bản.Giải quyết một số vụ nuôi con nuôi cụ thể có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam. . bảng biểu. 89 . 2006. LVN 1 . tr. Hà Nội.). Hà Nội..Pháp. băng. .đề và trả lời.. 113 .130. Tư pháp. nuôi con nuôi… tại Bộ tư pháp.. Jean Derruppe. nhân thân và tài sản giữa vợ và chồng. Kỉ yếu hội thảo.Thu thập mẫu hồ sơ.Một số vấn đề thực tiễn về quan hệ nhân thân. thủ tục giải quyết các quan hệ kết hôn. uỷ ban nhân dân. đĩa hình. tìm hiểu trình tự. Nhà pháp luật Việt .Tư pháp quốc tế. toà án. . giám hộ có yếu tố nước ngoài ở luận. li hôn.105.Trao đổi kinh nghiệm vận dụng các loại hệ thuộc điều chỉnh quan hệ nuôi con nuôi. * Đọc: Quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế. Nxb. .. 55 .Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề đã đăng kí. 2005. nghĩa vụ giữa cha mẹ và con có yếu tố nước ngoài trong thực tế ở Việt Nam và một số nước điển hình trên thế giới. tài sản trong tư pháp quốc tế. * Đọc: . Nhà pháp luật Việt .Pháp.

56 .Xác định nguyên tắc điều chỉnh quan hệ kết hôn và li hôn có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam. Hà Nội. Khoa luật .Phần thứ nhất và phần thứ chín Bộ luật tố tụng dân sự Việt Nam năm 2004. . tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.. 2001.Hiệp định tương trợ tư pháp giữa Việt Nam với các nước.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Tuần 12: Vấn đề 9 Hình thức TG. địa vị tố tụng dân sự của người nước ngoài. Tư pháp. . Trường Đại học Luật Hà Nội.Chương XIII Giáo trình tư pháp quốc tế.Chương: Tố tụng dân sự quốc tế. 2007. tổ chức ĐĐ dạy-học LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị 2 giờ . Tư vấn .350.Giới thiệu về thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế. . .Giới thiệu TC về tố tụng dân sự quốc tế. . . chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. tr. Nxb.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . Giáo trình tư pháp quốc tế.Việt Nam.. 305 .Nội dung: Giải đáp. * Đọc: .Đại học quốc gia Hà Nội.

. Trường Đại học Luật Hà Nội.Tư pháp quốc tế. 2001. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm .Phần tố tụng dân sự quốc tế. .Hiệp định tương trợ tư pháp giữa Việt Nam với các nước.Tư pháp quốc tế. Khoa luật . Seminar 1 giờ Xác định TC thẩm quyền xét xử dân sự quốc tế theo tình huống cụ thể.. Jean Derruppe.Phần thứ nhất và thứ chín Bộ luật tố tụng dân sự Việt Nam năm 2004.Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Tuần 13: Vấn đề 9 Hình thức tổ chức TG. Giáo trình tư pháp quốc tế. . . . Hà Nội. Yêu cầu SV chuẩn bị * Đọc: . . 2004.241. Hà Nội. Jean Derruppe.Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận (đã được phân công). chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. Tư vấn . 201 . 2007.Giới thiệu về công nhận và cho thi hành bản án quyết định dân sự của toà án nước ngoài. .Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề đã đăng kí và chuẩn bị. 57 . Giáo trình tư pháp quốc tế.Đại học quốc gia.Phần tố tụng dân sự quốc tế. Tư pháp.Nội dung: Giải đáp.. Nhà pháp luật Việt-Pháp. tr.. . Nxb.Giới thiệu về giờ uỷ thác tư pháp TC quốc tế. Hà Nội. Nội dung chính dạy-học ĐĐ LT 2 .

Pháp.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm .Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế Tuần 14: Vấn đề 10 Hình thức tổ chức TG.Xem các vụ việc mẫu. Hà Nội. 287 . . tr. 2004. Nxb. .Nội dung: Giải đáp.Nhà pháp luật Việt . 1 Phân tích các vụ giờ việc cụ thể về TC công nhận bản án. .Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận (theo chủ đề đã phân công). Seminar 1 .Nắm chắc các quy định trong pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế. IV.Chương XIII Giáo trình tư pháp quốc tế. quyết định dân sự của toà án nước ngoài. thủ tục thực hiện uỷ thác tư pháp quốc tế.Phân tích vai trò của trọng tài thương mại quốc tế trong giải 58 . . III. thủ giờ tục công nhận bản TC án. 2007. Hà Nội. chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. 2 . Trường Đại học Luật Hà Nội.Giới thiệu các quan giờ điểm về trọng tài TC thương mại quốc tế.Điều kiện. dạy-học ĐĐ LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị * Đọc: . VI.. LVN . Tư vấn .. .Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề đã đăng kí. . tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.319. quyết định dân sự của toà án nước ngoài tại Việt Nam.Chương I.Điều kiện. Tư pháp. . V.

44.Choice of law in international commercial arbitration.Giới thiệu 2 hình thức trọng tài thương mại quốc tế.61. Okezie Chukwumerije. . Trung tâm thương mại quốc tế và Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam. chỉ ra những ưu thế của nó so với các phương thức giải quyết tranh chấp khác.Nhóm lập dàn ý các vấn đề thảo luận. 23 . tr. 3 . Trọng tài và các phương thức giải quyết tranh chấp lựa chọn. third edition. London New York . .42.International commercial arbitration .Luật mẫu về trọng tài thương mại quốc tế của Uncitral năm 1985. . .quyết tranh chấp thương mại quốc tế. Sweet and Maxwell Publication . 2003. Alan RedFern and Martin Hunter.Law and practice of International commercial arbitration. 25 .Phân tích.A hand book. Hà Nội. Quorum Bookswestport.Trao đổi kinh nghiệm . 1994. . . đánh giá giờ các quan điểm về TC trọng tài thương mại quốc tế. tài liệu hỗ trợ.Nhóm tập điều hành seminar theo chủ đề đã 59 Seminar 1 . 1996. 29 . .Giới thiệu 4 nguyên tắc của trọng tài thương mại quốc tế. . 43 . tr.HongKong. .62.Giới thiệu vấn đề thẩm quyền trọng tài thương mại quốc tế. 1 22. tr. 1999. Mark Huleatt-James and Nicholas Gould.10. Conecticut law. .

tranh chấp bằng trọng tài thương mại quốc tế ở Việt Nam và các tổ chức trọng tài quốc tế như ICC.. . AAA. SV nhờ đó có thể tự xây dựng điều khoản trọng tài mẫu cho mình. LCIA. . . tư vấn về nội dung và phương pháp học tập. chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu. . HKIA.Phân tích.Lợi thế trọng tài so với ADR và toà án? .Dự báo khuynh hướng phát triển của mô hình trọng tài thương mại quốc tế. Tư vấn .thực tiễn giải quyết được phân công.Hướng dẫn phân công nhiệm vụ cho các nhóm.Đưa ra và làm rõ một số ví dụ vi phạm các nguyên tắc xét xử trọng tài.Nội dung: Giải đáp..Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế KTĐG Nộp BT cá nhân/tuần 2 + Nộp BT nhóm/tháng 2 Tuần 15: Vấn đề 10 60 .Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . VIAC. đánh giá các thoả thuận trọng tài khiếm khuyết và thoả thuận trọng tài mẫu. .

.Jaffey on the conflict of laws (Second edition).Hình thức tổ chức TG.Choice of law in international commercial arbitration. Trung tâm thương mại quốc tế và Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam. . XIII Trọng tài và các phương thức giải quyết tranh chấp lựa chọn.489. 292 . Conecticut law. 2002. tr. . 2003.300.164. Quorum Bookswestport. . tr.Giới thiệu vấn đề công nhận và thi hành phán quyết trọng tài nước ngoài.Chương VII. IX.Hướng dẫn.Giới thiệu các quy giờ tắc tố tụng trọng tài TC UNCITRAL năm 1976. .Quy tắc tố tụng trọng tài UNCITRAL năm 1976. Alan RedFern and Martin Hunter. Quy tắc tố tụng trọng tài ICC và VIAC. . 184-245. Okezie Chukwumerije. Sweet and Maxwell Publication. Lexisne xisuk. VIII. 61 .Trình bày vấn đề luật áp dụng trong trọng tài thương mại quốc tế. 1994. phân công nhiệm vụ cho các nhóm. tr. dạy-học ĐĐ LT Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị * Đọc: . tr. X. Clarkson and Jonathan Hill. 302 -309. 75-133. 2 . XI. 443. 277340. quy tắc tố tụng trọng tài ICC và của VIAC (trên cơ sở phân tích Pháp lệnh trọng tài thương mại năm 2002). . Hà Nội.Law and practice of International commercial arbitration (third edition). 1999. 75 .

Dự kiến các quy .SV trả BT nhóm/ tháng.Thu thập tài liệu liên quan đến chủ đề. LVN 1 . quy tắc tố tụng trọng tài ICC và của VIAC (trên cơ sở Pháp lệnh trọng tài thương mại năm 2002).Tìm ra những điểm tồn tại trong thực thi pháp luật Việt Nam về công nhận và thi hành phán quyết trọng tài nước ngoài. . Đưa ra quan điểm cá nhân. .So sánh quy tắc tố giờ tụng trọng tài theo TC UNCITRAL năm 1976. BT nhóm/tháng 2. . .Xác định cụ thể luật áp dụng cho từng phạm vi: Nội dung hợp đồng. SV làm việc theo nhóm đã chia. . lí do sửa đổi và nguyên tắc sửa đổi luật. nhóm trưởng trực tiếp phân công công việc.Xây dựng đề cương chi tiết các phương án sửa đổi luật. 62 . .Seminar 1 giờ Các nhóm thuyết trình Chuẩn bị cho thuyết trình TC BT nhóm/tháng 2. tố tụng trọng tài và thoả thuận trọng tài.Đánh giá các trường hợp phán quyết trọng tài vô hiệu do không tuân thủ các quy định về luật áp dụng.

.1.. . LVN. .. Đánh giá định kì Hình thức BT cá nhân/tuần BT nhóm/tháng BT lớn/học kì Thi kết thúc học phần 11.Nội dung: Giải đáp. 11.Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm . chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu.Nộp BT lớn/học kì. . PHƯƠNG PHÁP.định mới thay thế các quy định bất cập trong pháp luật trọng tài Việt Nam về giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế (phần đã nghiên cứu).Địa điểm: Văn phòng Bộ môn tư pháp quốc tế . KTĐG - BT có số trang vượt quá yêu cầu bị trừ 25% điểm (không phụ thuộc số trang vượt).3. Đánh giá thường xuyên . Tư vấn . BT. tư vấn về nội dung và phương pháp học tập.2. 11. Tiêu chí đánh giá 63 Tỉ lệ 15% 15% 20% 50% . 10.Thuyết trình BT nhóm/tháng 2.Trắc nghiệm. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI MÔN HỌC Theo quy chế đào tạo hiện hành.Minh chứng tham gia seminar. HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ 11.Kiểm diện.

Hình thức: Bài luận từ 7 . đi thẳng vào vấn đề. khả thi 2 điểm + Phân tích logic.10 trang A4 .  BT cá nhân/tuần . đi thẳng vào vấn đề. 2.Tiêu chí đánh giá: + Xác định vấn đề rõ ràng. liên hệ thực tế 5 điểm + Tài liệu sử dụng phong phú.Nội dung: Bộ BT cụ thể . hợp lí. dưới.3 trang A4 . sử dụng tài liệu tham khảo hợp lệ Tổng: 3 điểm 5 điểm 2 điểm 10 điểm  BT nhóm/tháng . 2cm.Nội dung: Bộ BT cụ thể . phải theo thứ tự 2. trái. liên hệ thực tế + Ngôn ngữ trong sáng. hợp lí 3 điểm + Phân tích logic. phân tích + Phân tích logic. sâu sắc. đa dạng.Hình thức: Bài luận từ 2 . hấp dẫn 1 điểm + Ngôn ngữ trong sáng.5cm.Hình thức: Bài luận (hoặc bài luận kết hợp BT tình huống) từ 5 – 7 trang A4 . trích dẫn. trích dẫn.5 lines (hoặc yêu cầu viết tay). dãn dòng 1. trích dẫn đúng quy định 1 điểm + Sáng tạo trong cách trình bày 1 điểm 64 . Yêu cầu chung đối với các bài tập Bài viết trên khổ giấy A4.5cm. sử dụng tài liệu tham khảo hợp lệ 2 điểm Tổng: 10 điểm  BT lớn/học kì .Nội dung: Bộ BT cụ thể . 3. kích thước các lề trên. font: Times New Roman hoặc VnTime.Tiêu chí đánh giá: + Xác định vấn đề rõ ràng. cỡ chữ 14.5cm.Tiêu chí đánh giá: + Xác định được vấn đề nghiên cứu. có liên hệ thực tế 4 điểm + Sử dụng tài liệu tham khảo phong phú 1 điểm + Ngôn ngữ trong sáng.

Tổng:  Thi kết thúc học phần (sau tuần 15 và có lịch cụ thể) . sâu sắc.Hình thức: Vấn đáp hoặc viết . dễ hiểu + Trình bày đẹp. có liên hệ thực tế + Sử dụng tài liệu tham khảo phong phú + Ngôn ngữ trong sáng. rõ ràng Tổng: 10 điểm 8 điểm 2 điểm 10 điểm 3 điểm 4 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 10 điểm 65 .Tiêu chí đánh giá thi viết: + Xác định vấn đề rõ ràng.Tiêu chí đánh giá thi vấn đáp: + Trả lời rõ ràng sâu sắc câu hỏi chính + Trả lời rõ ràng sâu sắc câu hỏi phụ Tổng: .Nội dung: Các vấn đề đã được nghiên cứu . hợp lí + Phân tích logic.

10. hình thức kiểm tra đánh giá 3 4 4 4 11 13 29 29 34 62 62 66 . 4. 3. 6. 8. 5.MỤC LỤC Trang 1. 9. 2. 7. 11. Thông tin về giảng viên Các môn học tiên quyết Tóm tắt nội dung môn học Nội dung chi tiết của môn học Mục tiêu chung của môn học Mục tiêu nhận thức chi tiết Tổng hợp mục tiêu nhận thức Học liệu Hình thức tổ chức dạy-học Chính sách đối với môn học Phương pháp.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->