P. 1
60 cau TN bai tap sinh 12 hay va khoHSG

60 cau TN bai tap sinh 12 hay va khoHSG

|Views: 693|Likes:
Được xuất bản bởiphamvanlinhlinh

More info:

Published by: phamvanlinhlinh on Mar 29, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/20/2014

pdf

text

original

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

ĐỀ THI KIỂM TRA SỐ 2 HỌC SINH GIỎI LỚP 12 TRƯỜNG THPT A NGHĨA HƯNG NĂM HỌC 2010-2011 Môn: SINH HỌC (ĐỀ TRẮC NGHIỆM) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân tách ở cặp NST giới tính trong giảm phân I. Đời con của họ có thể có bao nhiêu phần trăm sống sót bị đột biến thể ba (2n + 1). A. 33,3%. B 25%. C. 75%. D. 66,6% Câu 2: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli này sau 6 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân chứa N15? A. 62. B. 2. C. 64. D. 32.

Câu 3. Một loài có 2n = 46. Có 10 tế bào nguyên phân liên tiếp một số lần như nhau tạo ra các tế bào con, trong nhân của các tế bào con này thấy có 13800 mạch pôlinuclêôtit mới. Số lần nguyên phân của các tế bào này là A. 5 lần. B. 8 lần. C. 4 lần. D. 6 lần. Câu 4: Một cặp NST tương đồng được qui ước là Aa. Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân II thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào ? A. AA, O B. Aa, a C. Aa, O D. AA, Aa, A, a Câu 5. Cho một cơ thể thực vật có kiểu gen AabbDdEEHh tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Số dòng thuần tối đa có thể được sinh ra qua quá trình tự thụ phấn của cá thể trên là A. 3. B. 10. C. 8. D. 5. Câu 6. Ở người, bệnh bạch tạng do một gen có 2 alen quy định, nhóm máu do một gen gồm 3 alen quy định, màu mắt do một gen gồm 2 alen quy định. Các gen này nằm trên các NST thường khác nhau. Hãy chọn kết luận đúng. A. Có 3 kiểu gen dị hợp về cả 3 tính trạng nói trên. B. Có 27 loại kiểu hình về cả 3 tính trạng nói trên. C. Có 3 kiểu gen khác nhau về tính trạng nhóm máu. D. Có 12 kiểu gen đồng hợp về 3 tính trạng nói trên. Câu 7: Ở cà chua thân cao, quả đỏ là là trội hoàn toàn so với thân thấp quả vàng, lai các cây cà chua thân cao, quả đỏ với nhau, đời lai thu được 21 cây cao, quả vàng: 40 cây cao, quả đỏ: 20 cây thấp, quả đỏ. Kiểu gen của bố mẹ là A. AB x AB hoặc AB x AB . ab ab Ab ab B. AB x ab hoặc Ab x aB. AB ab ab ab C. Ab x aB hoặc AB x ab. aB Ab ab AB D. Ab x Ab hoặc AB x Ab . aB aB ab aB C©u 8: Trong mét phÐp lai gi÷a hai c©y ng« cïng kiÓu h×nh thu ®îc F1 cã tØ lÖ kiÓu h×nh lµ: 11 cao : 1 thÊp. Qu¸ tr×nh gi¶m ph©n vµ thô tinh diÔn ra b×nh thêng, kiÓu gen cña P trong phÐp lai ®ã lµ: A. AAaa x Aa. B. Aaaa x Aa. C.AAAa x Aa. D.AAaa x AA. Câu 9: Ở tằm, gen A qui định màu trứng trắng, gen a qui định màu trứng sẫm. Biết rằng tằm đực cho nhiều tơ hơn tằm cái. Phép lai nào sau đây giúp các nhà chọn giống phân biệt con đực và con cái ở ngay giai đoạn trứng? A. XAXa x XaY B. XaXa x XAY C. XAXa x XAY D. XAXA x XaY Câu 10. Hai gen A và B cùng nằm trên một NST ở vị trí cách nhau 40cM. Nếu mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn thì ở phép lai (A-B-) sẽ chiếm tỉ lệ A. 25%. B. 35%.
A b aB

×

A b , kiểu hình mang cả hai tính trạng trội ab

C. 30%.

D. 20%. 1

2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng thừa 1 NST 21. 35%. Câu 13: Ở phép lai 2 cặp tính trạng. mù màu đỏ – lục. Nếu 2 cặp tính trạng di truyền phân li độc lập thì kiểu hình vỏ nhăn. Giả sử quần thể này cân bằng di truyền. Câu 14: Ở phép lai X A X a BD Bb × XaY . mỗi gen qui định một tính bd bD trạng và các gen trội hoàn toàn thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là: A. B. bố và mẹ đều là dị hợp tử (Aa x Aa). 10%. Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn. B. 8 loại kiểu hình. B. 40%. trong đó có cả hai gen A và B thì quy định hoa đỏ. 7/64. 5% B. C. B. 1.Câu 11: Ở người. D. 2 tinh trùng bình thường. Câu 19: Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau : I II III 1 1 2 3 4 × A b d Y.b+.2%. D. hạt vàng/ hạt xanh = 7/1. nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới.335. 8 loại kiểu hình. tần số hoán vị gen giữa A và B là 20%. Xác suất để hai người bình thường trong quần thể này lấy nhau sinh ra người con đầu lòng bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu? A. 60%. 20% C.5%. Câu 16.4 và B có tần số 0. tính trạng tóc quăn do gen trội A. trong đó A có tần số 0. C. 0. D. B. 16 loại kiểu hình. D. 15% D. 45%. 16 loại kiểu hình. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường.0198.75. 20 loại kiểu gen. B. Câu 17: Một quần thể người có tần số người bị bệnh bạch tạng là 1/10000. tóc thẳng do alen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. C. 7/128. 0. 0. C. AaXMXm B.9899. AAXMXM D. 0. Câu 21:a+. 40 loại kiểu gen.00495. kiểu gen aabb quy định hoa trắng. 56. Theo lí thuyết. 0.c+ và d+ là các gen trên NST thường phân ly độc lập. B.64%. 0. 22. 0. thì xác suất để có được đúng 3 người con có kiểu hình trội trong một gia đình có 4 người con là: A. C. 0.44%. D. C. 32. còn bệnh mù màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên. kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ A. D. AAXMXm Câu 12: Nếu alen A trội hoàn toàn so với alen a. điều khiển chuỗi tổng hợp sắc tố để hình thành lên màu đen theo sơ đồ dưới đây : a+ b+ c+ d+ Không màu------------>Không màu-------->Không màu------->màu nâu------------>màu đen 2 .25%. hạt xanh chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A. 56. 1 tinh trùng có 2 NST 21 và 1 tinh trùng không có NST 21.000098. Câu 20: Ở người sự rối loạn phân ly của cặp NST số 21 trong lần phân bào I của giảm phân sẽ tạo ra: A.3. 2 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường.ở đời ab X E 2 3 4 1 2 Nam bình thường Nam bị bệnh M Nữ bình thường Nữ bị bệnh M Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu: A. Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền. 9/128.5.67. Một cá thể có kiểu gen Aa B D (tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 20%). Câu 15. Tính trạng màu hoa do hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ sung. AaXMXM C. 20 loại kiểu gen. phân tích tỉ lệ kiểu hình ở từng cặp tính trạng thì thấy tỉ lệ vỏ trơn/ vỏ nhăn = 9/7. 40 loại kiểu gen. 75%. 42. Tỉ lệ loại bd giao tử abD là : A. Câu 18. D. Bố và mẹ tóc quăn. 12%. Kiểu gen của người mẹ là A. C. D. mắt bình thường. sinh một con trai tóc thẳng. kiểu hình A-bbddE. thiếu một trong 2 gen A hoặc B thì quy định hoa vàng. C. 9/64. B.5%. Xét phép lai A b D d aB X E X E con chiếm tỉ lệ A.

D. Nếu các cá thể này giảm phân. D. Dữ liệu không đủ xác định tần số alen. thay thế A ở bộ ba nu đầu tiên bằng X. Câu 29: Ở người. C. quả oval. Nếu TB này giảm phân bình thường và không có TĐC thì có bao nhiêu loại TB trứng tạo ra A. 8 loại. C. Sau đó cho các cây F1 lai với cây bố có kiểu hình quả đỏ (phép lai A) và với cây mẹ quả vàng (phép lai B).9 Câu 26: Có một trình tự ARN {5`-AUG GGG UGX XAU UUU-3`} mã hoá cho một đoạn Polipeptit gồm 5 aa. 8 loại. 23. B. thay thế X ở bộ ba nu thứ ba bằng A. 37/64 và 27/64. 4 loại.c và d. Số loại tổ hợp giao tử (THGT) và xác suất để nhận được kiểu hình cuống lá đen. C. 12 loại. Vậy. khi cho các cá thể F1 lai với nhau. THGT là 128 và XSKH là 1/256. 40 con sóc trưởng thành từ quần thể trong khu rừng di cư sang quần thể vật để tìm thức ăn và hoà nhập vào quần thể sóc trong vườn thực vật. 0.6 B. Câu 23: Giả sử có 6 locút gen phân li độc lập ở một loài thực vật. C46. B 24 . Phép lai B : 100% quả đỏ. Phép lai A : 50% quả đỏ và 50% quả vàng. B.. Sự thay thế nu nào dẫn đến việc đoạn polipeptit này chỉ còn lại 2 aa A. nhưng NST mang các gen DE/de không phân ly ở lần phân bào 2. B.Các alen này bị đột biến thành dạng mất chức năng tương ứng là a.27/64 và 37/256. Do thời tiết mùa đông khắc nghiệt đột nghiệt. D. 0. bộ NST 2n=46 trong đó có 22 cặp NST thường vậy số nhóm liên kết trong hệ gen nhân ở người là bao nhiêu: A. Vậy. Câu 27: Ở một loài sinh sản hữu tính.4. Tần số alen Est1 của quần thể sóc trong vườn thực vật sau sự di cư này được mong đợi là bao nhiêu? A.02. 2 loại. Một quần thể sóc khác sống ở khu rừng bên cạnh có tần số alen này 0.72 C. thì tỷ lệ cá thể ở F2 tương ứng với kiểu hình không màu và màu nâu là bao nhiêu ? A. THGT là 256 và XSKH là 3/256. 3 . Phép lai B : 100% quả vàng . Phép lai A : 50% quả đỏ và 50% quả vàng . D. Câu 28: Trong quá trình phát sinh hình thành giao tử. 24 loại. B. W/w hoa màu tím/màu trắng. Câu 22: Ở cà chua. Phép lai A : 100% quả đỏ .KG của 1 TB sinh trứng là AB/ab XDXd. H/h lá không có lông/có lông . C. Người ta tiến hành lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu hình quả đỏ với quả vàng. tần số alen bằng bao nhiêu ? A. Biết rằng các gen A và B liên kết hoàn toàn. 37/64 và 27/256. lá có lông. hoa màu tím (XSKH) ở thế hệ con cuả phép lai RrDdccOoHhWw x RrddCcooHhww lần lượt là bao nhiêu? A. gen quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen quy định màu vàng. 33/64 và 27/64.9. C/c vỏ trơn/vỏ nhăn . B. thay thế U ở bộ ba nu đầu tiên bằng A. D. 0. 0. C. Tỷ lệ kiểu hình được mong đợi thu được từ phép lai A và B lần lượt là: A. D.D/d thân cao/thấp . thì số loại giao tử cá thể này có thể tạo ra xét ở 2 lôcut gen trên là : A. TB sinh trứng giảm phân hình thành nên TB trứng. vỏ nhăn. thân thấp. thu được F1. Phép lai B : 100% quả vàng. Phép lai A : 100% quả đỏ . B.5. 0.2. các gen D và E xảy ra TĐC. 47.. THGT là 128 và XSKH là 3/256. C. Người ta tiến hành lai một cá thể màu đen có kiểu gen a+a+b+b+c+c+d+d+ với một cá thể không màu có kiểu gen aabbccdd và thu được con lai F1. THGT là 256 và XSKH là 1/256. Phép lai B : 50% quả đỏ và 50% quả vàng . 1 loại. thay thế G ở bộ ba nu đầu tiên bằng A. O/o là quả tròn/oval . D. Câu 25: Một quần thể sóc gồm 160 cá thể trưởng thành sống ở một vườn thực vật có tần số alen Est1 là 0. DE/de. 0. các cặp gen này nằm trên các NST khác nhau. có một cá thể mang kiểu gen là Aa/ab.b. C. Câu 24: Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng có số cá thể dị hợp gấp 8 lần số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn. 4 loại. D. gồm có:R/r quy định cuống lá đen/đỏ .82 D. B. 0.

Vậy trong quần thể tồn tại số lượng KG khác nhau? A. 0. Câu 32: Cấu trúc DT 0.1. A.5%. TH ARN-m từ gen ĐB. gen A có 3 alen và gen B có 4 alen phân ly độc lập thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo trong quần thể số loại KG: A. Câu 43: Ở ruồi giấm. 5. Gen bị đột biến. C. biết thứ bậc trội của các alen A1>A2>A3>A4>A5. 25% Câu 36: Một QT TV có các cây 2n và 4n.16 . Câu 44: Trong một tế bào.Câu 30: Mèo man-xơ có KH cụt đuôi.5Aa+0. C. AAaaxAAaa .03 .A2. 0. sau đó cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 4.0. C. Câu 42: Đem lai cặp bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen AaBbDd.5 cM.0. 4. Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nuclêôtit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôtit tự do và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết H. Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T. BACD. A.25% C. AB D=Ab d=aB D=ab d=12. Câu 40: Một lôcut có 5 alen :A1.5%. 0. 0.0. ABCD. xét 4 gen A. AC = 18 cM. Câu 38: Ở một loài thực vật A-đỏ.06 . D. tính số bản sao mà gen ĐB đã sao A. Câu 31: Gen có chiều dài 5100 Å. 15. D. BC = 16.2). AAaa x Aaaa .0.25aa=1 tự thụ 5 thế hệ thì cấu trúc DT là: A. C. MTNB CC 7485 nu. C. C và D.03145Aa+0. Mất 1 cặp G – X. 499. B. B. D.484375AA+0. a-ngắn. 60 D. 32. 6.484375=1. AB/ab. Phép lai cho tỷ lệ phân ly KH 11 đỏ : 1 vàng là : A.5% vàng.5% đỏ :66.75. 70% đỏ : 30% vàng.nhăn :1 dài. D. AAaax aa.00. CD = 20 cM. C.03225Aa Aa+0. a-vàng. 1/8.484375aa=1. D.A4. cây 4n giảm phân cho giao tử 2n. C. B. 0. hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng. 40%. 500. 0. 0.5% vàng. SL aa của gen đột biến là : A. TLKH ở thế hệ thứ 4. ĐB làm mất 1 đoạn gồm 3 cặp nu. B-Trơn. Aa hoặc Aa B. AAaax Aa. 0. Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là A. D. 3.1.48437aa=1. B.08 . thế hệ ban đầu có 2 cây mang KG aa và 1 cây mang KG Aa. AAaaxAa.06 . C.484375AA+0.16 . C. B. 0.484375aa=1. Bb. C.3). C. 40 B. Câu 39: Một QT đạt trạng thái CB có 1 lôcut gồm 4 alen với các tần số sau : a1 (0. Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G . AAaax Aa. 30 Câu 41: Trên một nhiễm sắc thể. b-Nhăn. AB D=Ab d=aB D=ab d=6.03245Aa+0.5 cM.4). B. D. a-vàng.25%. D. Ab/aB. Kiểu gen của tế bào được viết là : BD AD Ad BD A. B. Câu 35:TV. Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến? A. a2 (0. Ab/aB. AB/ab. 20%. 25%.25AA+0. Thêm 1 cặp G – X. 25.a3a3 lần lượt: A. CABD. 80 C. Đem lai phân tích F1 dị hợp về 2 cặp gen thu được 3 dài. D. trơn. với tần số HVG 25% tỷ lệ các giao tử A. 30% đỏ : 70% vàng.A5. B. 0.a1a3.=ab D=abD=6.09. 1/64. D.08 . 20 Câu 34: Xét tổ hợp gen Ab/aB Dd. 2/64. 497.484375AA+0. D.03 . A. Câu 37: Gen A mã hoá 498 aa. 495. khi TH chuỗi Polipeptit có số aa kem gen bình thường 1 aa. a3 (0. B. xét 3 cặp gen dị hợp (Aa. gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng. A-đỏ. KG và tần số HVG của F1 là? A. KH này do 1 alen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp tử quy định. Cho 3 cây trên tự thụ liên tục qua 3 thế hệ. Dd) nằm trên 2 cặp NST thường trong đó cặp gen Bb phân li độc lập với 2 cặp gen còn lại. a4 (0.nhăn :1 ngắn. AB D=AB d.0.09. Tần số alen này qua 10 thế hệ là bao nhiêu ? . AAaa x aaaa .5% đỏ :33. gen A quy định tính trạng mắt đỏ.05.dài. 0.1). 0.18.trơn :3 ngắn. 33. AAaa x Aaaa . B. DABC.0. D.18.03125Aa+0. 66. B. AB D=Ab d=aB D=ab d=12. Giả sử có 1 quần thể mèo trên mới được hình thành trên một hòn đảo với tần số alen trong quần thể xuất phát (thế hệ 0) là 0. tần số của các KG a2a4.A3.X. Bb hoặc Bb bd aD bd ad 4 . B.5 cM. Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = l. B. xác suất thu được kiểu gen đồng hợp ở đời con là: A.0.0.48437AA+0. B. 1/16. BD = 3. D. Câu 33: Một quần thể TV. C.

trội hoàn toàn. Mẹ Aaa x Bố Aa.1. 6. còn các loại tế bào noãn đều có khả năng thụ tinh. 4096. D. Kiểu gen của cây bố.Dính ngón tay số 2 và 3. quả tròn : 60 cây thân thấp. 36%. AB/ab x ab/ab. hai gen còn lại nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. 9 . D. 6 . B. 110 A0. 5075 người có nhóm máu B. D. giảm phân có trao đổi chéo đơn xảy ra ở 2 cặp NST. AB AB Dd hoặc Dd ab ab D. 45. quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao. IO= 0. D.2. Lai cây thân cao. Câu 46: Khảo sát hệ nhóm máu A. Tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là A. Mẹ Aa x Bố AAa. 12%. C. 3 . B. hoa đỏ : 12. 7 và 8. Tương át chế kiểu 13 : 3. Trong trường hợp không xảy ra đột biến. Trong đó có 3480 người có nhóm máu A. AaBb x aabb. hoa trắng : 37. 135.5% cây thân thấp. 3. số loại giao tử tối đa là A.1. B. Cho F1 lai với một cây khác.5% cây thân cao. Mẹ AAa x Bố Aa. 8 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen. trong đó bốn cặp NST đồng dạng có cấu trúc giống nhau. 300 A0. 8. 4 loại kiểu hình : 8 loại kiểu gen. gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng.4. 4 . mẹ trong phép lai trên là A. Ab/aB x ab/ab. 5 .Ung thư máu.5.Hồng cầu hình liềm. I = 0. 5 . AaBB x aabb. 9. hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 37.3. hoa đỏ : 12. C. quả dài. 5800 người có nhóm máu AB. C. sợi nhiễm sắc của nhiễm sắc thể có đường kính A. 24%. IA = 0. quả tròn : 190 cây thân cao. D. gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp. C.Hội chứng Tơcnơ. a.5% cây thân cao. C. Tương át chế kiểu 12 : 3 : 1. D. IB = 0.1. Câu 53: Ở một quần thể ngẫu phối. IO= 0.qui định quả vàng. D. 16384. Câu 51: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau: 1 . D.Hội chứng Claiphentơ. gen A.5% cây thân cao : 37. Số kiểu gen ở F2 là: A. 8 loại kiểu hình : 27 loại kiểu gen.6. 2 . 4. 1.qui định quả đỏ. 256 D.5% cây thân thấp. 81 Câu 55: Lai giữa hai cây thuần chủng thân cao với thân thấp. Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp. mỗi gen đều có 2 alen. IB = 0. Mẹ Aa x Bố Aaa Câu 48: Trong cấu trúc phân tử của NST sinh vật nhân thực.5.Mù màu. 4. 20 B. hoa đỏ với cây thân thấp. B. Cho biết không có đột biến xảy ra. 100 C. C. F 1 đều có thân cao. 6%. 42. Câu 49: Ở giới cái một loài động vật (2n = 24). các gen tác động riêng rẽ.Bạch tạng. Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể. xét ba gen.5% cây thân thấp. 300nm. I = 0. 90. B.B. Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể? A. Câu 47: Một loài thực vật.C. 1. các gen trội hoàn toàn) thu được kết quả là: A. 11nm. Phép lai nào dưới đây cho quả vàng chiếm tỉ lệ 1/3 A. Tần số tương đối của các alen IA. B. IA = 0. IB = 0. IO= 0. Gen thứ nhất nằm trên NST thường. IB. Cho ab de F1 x F1. Câu 52: Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBBDd x aaBbDd (Mỗi gen quy định một tính trạng. 1. gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài. B.1. 4 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen.5. 8 . 7. xảy ra trao đổi chéo ở hai giới.Hội chứng Đao. Cho biết không có đột biến xảy ra. AB DE Câu 54: F1 có kiểu gen .Máu khó đông. B. gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp. Tương bổ trợ kiểu 9 : 6 : 1. D.6 . 1024. C. số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là A. Tính trạng chiều cao của cây di truyền theo qui luật nào? A.3 .O của một quần thể người tại một vùng có 14500 dân. I = 0. 5. C. C. A B O C. Ở cơ thể lệch bội hạt phấn (n +1) không cạnh tranh được với hạt phấn (n). Câu 50: Ở một loài thực vật. IA = 0. Ad AD Bb hoặc Bb Ad aD Câu 45: Ở một loài thực vật. Tương tác bổ trợ kiểu 9 : 7. B.4. D.4 . 16. F2 thu được 62.IO trong quần thể là: A. 145 người có nhóm máu O. B. hoa trắng. quả dài : 440 cây thân thấp. 7 .

90 cm B. A3. 7. f = 40%. cây lai thu được sẽ có chiều cao là: A. D. A2. Phép lai: AB XDXd ab x AB D X Y cho F1 có ruồi đực thân đen. bầu dục có kiểu gen AB Ab × . 12. B. 5. bd Câu 58: Ở ruồi giấm. a2. Tính theo lí thuyết. Câu 59: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A 1. 40%. cánh cụt. a3). a1. kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là A. 2. bD C. f = 30%. 18%.29% B. bầu dục ab ở đời con? A. thu được kiểu hình lặn thân đen. tỉ lệ ruồi F1 có kiểu hình thân đen.Câu 56: Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen hình quả vàng.5%. 15%. khi lai 2 cơ thể dị hợp về thân xám. (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng). 36% hoặc 40%. HƯỚNG DẪN CHẤM 6 . 160 cm. Kết quả nào sau đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình quả vàng. gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen. Aa BD . Cây cao nhất có chiều cao 210 cm. khi giảm phân tạo giao tử A BD = 15%. C. f = 30%. 36%. không có alen tương ứng trên Y. Tần số hoán vị gen là A. 150 cm Câu 60: Ở ruồi giấm. C. cánh cụt. bd D. mắt đỏ chiếm tỉ lệ ab 5%. C.5%. Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất. chúng phân li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm. Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X. kiểu ab aB ab . bD B. D. 7. Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. 16% D. D.25% C. mắt đỏ là A. gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. 120 cm. Aa Bd . Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. cánh dài. Aa BD . Aa Bd .25% Câu 57: Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng. f = 40%. cánh cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%. 5%. Hoán vị gen xảy ra ở 2 bên với tần số bằng nhau. B.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI MÔN SINH HỌC TRƯỜNG THPT A NGHĨA HƯNG LẦN 2 TRẮC NGHIỆM Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Câu hỏi 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Câu hỏi 41 42 43 44 45 46 Đáp án D B C A C D D A A B A C D A A D A A C D Đáp án B D B B C B B A B B A B C B B C C C B A Đáp án B D D B C A 7 .

=> Kiểu hình hoa đỏ (A-B-) chiếm tỉ lệ 0. .7 => cấu trúc di truyền 0.47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 D D C C D D C B D D C B D C Câu 3: D/ an: Mỗi NST được cấu trúc từ 1 phân tử ADN 2 mạch.3 = 0.64A-.09BB + 0.46.5ab) = 0.48Aa + 0. .51B-.5ab + 0.2AB + 0.2.0.64A.2.Tổng số mạch pôlinuclêôtit trong các tế bào con là 10.Gen B có B = 0.× 0.4 = 0. Tỉ lệ loại giao tử bd × (20% : 2) bD = 5%.35 hay 35%.5Ab = 0.51B.16AA + 0.4 -> a = 1 – 0.2 = 13800 => x = 4. => Số mạch pôlinuclêôtit mới trong các tế bào con là 10. A b 10: D/A : Xét phép lai aB × A b ab .3 -> b = 1 – 0.42Bb + 0. Kiểu hình mang cả hai tính trạng trội (A-B-) được tạo ra từ kết Câu 15: D/A : Kiểu gen Aa abD là : 50%a B D (tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 20%).2x.Gen A có A = 0.46. Câu quả sau (0.5Ab +0. Gọi x là số lần nhân đôi của mỗi tế bào (= số lần nhân đôi của mỗi phân tử ADN).= 0.36aa = 1 có 0.\ Câu 18: D/A: Xét riêng từng gen: .0.46.64% 8 . .2AB.3264 hay 32.3aB) × (0.10.2x .2.3aB.6 => cấu trúc di truyền 0.0.Tổng số mạch pôlinuclêôtit trong 10 tế bào ban đầu là 10.46.49bb = 1 có 0.2AB.5Ab + 0.

9 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->